diff --git a/chandra_raw/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.html b/chandra_raw/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20bced8c36d7b7021ec667541aebeaad4bd8c74f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
410
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8801.00.00Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ.000
88.02Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.
- Trực thăng:
8802.11.00-- Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg000
8802.12.00-- Trọng lượng không tải trên 2.000 kg000
8802.20- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
8802.20.10-- Máy bay000
8802.20.90-- Loại khác000
8802.30- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802.30.10-- Máy bay000
8802.30.90-- Loại khác000
8802.40- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
8802.40.10-- Máy bay000
8802.40.90-- Loại khác000
8802.60.00- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ000
88.03Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.
8803.10.00- Cảnh quạt và rôto và các bộ phận của chúng000
8803.20.00- Căng, bánh và các bộ phận của chúng000
8803.30.00- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng000
8803.90- Loại khác:
8803.90.10-- Cửa vệ tinh viễn thông000
8803.90.20-- Cửa khí cầu, tàu lượn hoặc điều000
8803.90.90-- Loại khác000
88.04Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
8804.00.10- Dù xoay và bộ phận của chúng000
8804.00.90- Loại khác000
88.05Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hâm tóc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.
8805.10.00- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hâm tóc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng000
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.html b/chandra_raw/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d96b82e38c635614ea00c4abcbd963e71e5a2b52 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
374
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8463.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công người thủy tinh.
8464.10- Máy cưa:
8464.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8464.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8464.20- Máy mài nhẵn hay mài bóng:
8464.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8464.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8464.90- Loại khác:
8464.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8464.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công000
- Loại khác:
8465.91-- Máy cưa:
8465.91.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện10.50
8465.91.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.91.90--- Loại khác10.50
8465.92-- Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in10.50
8465.92.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.92.90--- Loại khác10.50
8465.93-- Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:
8465.93.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8465.93.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8465.94-- Máy uốn hoặc máy lắp ráp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.html b/chandra_raw/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d222431a60e24dd911e72316009a1bf93a96697 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
77
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3B3, tính theo trọng lượng khô.221
25.29Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10.00- Tràng thạch (đá bô tát)221
- Khoáng fluorit:
2529.21.00-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng221
2529.22.00-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng221
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit221
25.30Các chất khoáng chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trăn châu và clorit, chưa giã nở221
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10-- Kiezerit221
2530.20.20-- Epsomit221
2530.90- Loại khác:
2530.90.10-- Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang221
2530.90.90-- Loại khác221
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11.00-- Chưa nung kết000
2601.12.00-- Đã nung kết000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.html b/chandra_raw/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.html deleted file mode 100644 index 02e2d0b703f23b19772829507afc12157dc110af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:49:07 +07'00
TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1228 /QĐ-TTg Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....C.....
Ngày:..28/7..

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 1098/TTr-KHXH ngày 12 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1333/TTr-BTĐKT ngày 01 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Tập chí Ngôn ngữ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.html b/chandra_raw/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.html deleted file mode 100644 index 7fef53e5c5b18703e6c1b3589fbc8f84e4ec02de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Tai nạn lao động: Là tai nạn xảy ra do tác động bởi các yếu tố nguy hiểm, độc hại trong lao động hoặc gắn với quá trình lao động, gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể người lao động, làm suy giảm khả năng lao động hoặc gây từ vong trong huấn luyện, công tác, học tập, lao động, sản xuất hoặc các hoạt động gắn liền với việc thực hiện nhiệm vụ, tai nạn xảy ra trong thời gian nghỉ giải lao, ăn giữa ca, ăn bồi dưỡng hiện vật, vệ sinh kinh nguyệt, tắm rửa, cho con bú, đi vệ sinh, chuẩn bị và kết thúc công việc tại nơi làm việc hoặc tai nạn xảy ra tại địa điểm và thời gian hợp lý khi người lao động đi từ nơi ở đến nơi làm việc, từ nơi làm việc về nơi ở (kể cả khi giải quyết các nhu cầu cần thiết trong thời gian làm việc theo quy định của Bộ luật lao động).

2. Bệnh nghề nghiệp: Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động tới người lao động theo danh mục các loại bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành (Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này).

Điều 4. Điều kiện, nguyên tắc, mức bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

1. Điều kiện người lao động được bồi thường

a) Người lao động bị tai nạn lao động làm suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên hoặc bị chết, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;

b) Người lao động bị bệnh nghề nghiệp theo kết luận của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc của cơ quan pháp y có thẩm quyền, được bồi thường trong các trường hợp sau:

- Bị chết do bệnh nghề nghiệp khi đang làm việc hoặc trước khi chuyển làm công việc khác, trước khi thôi việc, trước khi mất việc, trước khi nghỉ hưu;

- Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bệnh nghề nghiệp theo kết quả thực hiện khám giám định bệnh nghề nghiệp định kỳ (theo quy định của Bộ Y tế).

2. Nguyên tắc bồi thường

a) Việc bồi thường đối với người lao động bị tai nạn lao động được thực hiện từng lần. Tai nạn lao động xảy ra lần nào thực hiện bồi thường lần đó, không cộng dồn các vụ tai nạn đã xảy ra từ các lần trước đó.

b) Việc bồi thường đối với người lao động bị bệnh nghề nghiệp được thực hiện từng lần theo quy định sau:

- Lần thứ nhất căn cứ vào mức (%) suy giảm khả năng lao động (tỷ lệ tổn thương cơ thể) trong lần khám đầu;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.html b/chandra_raw/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e5a7a0c0da5c55ce5dc00edda43a7a64a79ac47 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
22
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên777
0402.10.49--- Loại khác777
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên181815
0402.10.99--- Loại khác181815
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên111110
0402.21.90--- Loại khác111110
0402.29-- Loại khác:
0402.29.20--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên181815
0402.29.90--- Loại khác181815
- Loại khác:
0402.91.00-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác111110
0402.99.00-- Loại khác181815
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men axít hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
0403.10.20-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc12,5107,5
0403.10.90-- Loại khác12,5107,5
0403.90- Loại khác:
0403.90.10-- Buttermilk12,5107,5
0403.90.90-- Loại khác12,5107,5
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chế biến hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10.00- Whey và Whey đã chế biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác7,57,55
0404.90.00- Loại khác12,5107,5
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ131212
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa131212
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ333
0405.90.20-- Dầu bơ (butter oil)333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.html b/chandra_raw/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4447f6535a357f6b56b7c8faba654913e4d8de2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
449
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8708.70.97--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0374.52
8708.70.99--- Loại khác333
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
-- Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.80.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phần nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05333
8708.80.19--- Loại khác333
-- Bộ phận:
8708.80.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0110.50
8708.80.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03555
8708.80.99--- Loại khác10.50
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91-- Kết nước làm mát và bộ phận của chúng:
--- Kết nước làm mát:
8708.91.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.91.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.91.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04333
8708.91.19--- Loại khác333
--- Bộ phận:
8708.91.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.91.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03111
8708.91.99--- Loại khác10.50
8708.92-- Ông xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
8708.92.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.92.20--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.92.40--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04000
8708.92.90--- Loại khác000
8708.93-- Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.93.60--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03121110
8708.93.70--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.93.90--- Loại khác333
8708.94-- Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708.94.10--- Vô lăng lái với túi khí hoàn chỉnh000
--- Loại khác:
8708.94.94--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.94.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.94.99--- Loại khác000
8708.95- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phòng; bộ phận của nó:
8708.95.10--- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phòng000
8708.95.90--- Bộ phận000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.html b/chandra_raw/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.html deleted file mode 100644 index 696f107c264972da5c29872c4bfa41c75352c11b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
228
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5516.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.44.00-- Đã in321
- Loại khác:
5516.91.00-- Chua hoặc đã tẩy trắng321
5516.92.00-- Đã nhuộm321
5516.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.94.00-- Đã in321
Chương 56 - Mền xơ, phót và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chao bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).
- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:
5601.21.00-- Từ bông110.5
5601.22.00-- Từ xơ nhân tạo110.5
5601.29.00-- Loại khác110.5
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
5601.30.10-- Xơ vụn polyamit110.5
5601.30.20-- Xơ vụn bằng polypropylen110.5
5601.30.90-- Loại khác110.5
56.02Phót, ni đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép lớp.
5602.10.00- Phót, ni xuyên kim và vải khâu đính321
- Phót, ni khác, chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép:
5602.21.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
5602.29.00-- Từ vật liệu dệt khác321
5602.90.00- Loại khác321
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng phủ hoặc ép lớp.
- Từ sợi filament nhân tạo:
5603.11.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2321
5603.12.00-- Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2321
5603.13.00-- Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2321
5603.14.00-- Trọng lượng trên 150 g/m2321
- Loại khác:
5603.91.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.html b/chandra_raw/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.html deleted file mode 100644 index c3bf68ec507d89d8b2d8f1c5b957f3596b7a2fd4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ODA,...), Nhà nước thu phí hoặc bán quyền thu phí nhằm tạo nguồn thu, hoàn trả vốn vay; kết cấu hạ tầng cảng biển do Nhà nước đầu tư được cho thuê quyền khai thác; nhà ga tại các cảng hàng không được đầu tư bằng vốn xã hội hóa; ga đường sắt được đầu tư từ nguồn khai thác đất tại các nhà ga; kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được đầu tư từ nguồn cho thuê cảng, bến thủy nội địa, từ việc khai thác khoáng sản, vật liệu kết hợp với nạo vét, thanh thải các tuyến luồng tàu thủy...;

d) Nghiên cứu hình thành quỹ phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vào thời điểm thích hợp trên cơ sở các nguồn thu có phát sinh liên quan đến sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, như: thu từ phương tiện lưu hành, chuyển nhượng và cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, khai thác quỹ đất hai bên đường, thu khai thác các dịch vụ liên quan dọc tuyến đường bộ...;

e) Kiện toàn cơ quan đầu mối quản lý đầu tư theo hình thức PPP. Khẩn trương tháo gỡ vướng mắc về cơ chế, chính sách để đẩy nhanh tiến độ triển khai dự án Quốc lộ 1, các dự án BOT và triển khai một số dự án thí điểm theo hình thức PPP để tổng kết, rút kinh nghiệm và hoàn thiện khung chính sách về đầu tư theo hình thức PPP trong ngành giao thông vận tải.

7. Đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu và cổ phần hóa các doanh nghiệp ngành giao thông vận tải, cụ thể:

a) Tiếp tục thực hiện quyết liệt, tập trung, thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm để đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp ngành giao thông vận tải, đặc biệt là tiến trình cổ phần hóa các doanh nghiệp; tăng cường sự phối hợp giữa các Bộ, ban, ngành Trung ương và các địa phương có liên quan;

b) Bám sát thực tiễn, nắm bắt, đề xuất kịp thời các cơ chế chính sách đồng bộ để tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc trong quá trình cổ phần hóa doanh nghiệp. Nghiên cứu sửa đổi bổ sung các quy định tạo điều kiện thuận lợi cho việc sắp xếp, cổ phần hóa doanh nghiệp, như: quy định về mức chi phí phục vụ công tác cổ phần hóa, quy định về mua, bán, giao doanh nghiệp...

8. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, cụ thể:

a) Tăng cường ứng dụng khoa học, công nghệ trong thiết kế, xây dựng, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông góp phần đẩy nhanh tiến độ, nâng cao chất lượng và hạ giá thành công trình; bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng;

b) Rà soát, xây dựng và hoàn thiện các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế, kỹ thuật trong các lĩnh vực khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu, bảo trì... trong ngành giao thông vận tải. Khuyến khích áp dụng công nghệ mới, vật liệu mới;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.html b/chandra_raw/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..594ea2251fae896751cd1d7bbbd62c68666f98b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+Official seal of the Provincial People's Court of Quang Nam, Vietnam, featuring a star and the text 'TÒA ÁI NHÂN MƯA QUẢNG NAM'. +
+
+

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
TRẠM THU PHÍ TAM KỲ, QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG NAM

+
+
+

(Kèm theo Thông tư số 126/2016/TT-BTC ngày 09/8/2016 của Bộ Tài chính)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số
H
Phương tiện chịu phí
sử dụng đường bộ
Mệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.720.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

+
+
+

- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.html b/chandra_raw/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51b0c573d80dff47d4d8b35848ad639a942b49df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
213
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10-- Kết hợp với sợi cao su553
5808.10.90-- Loại khác553
5808.90- Loại khác:
5808.90.10-- Kết hợp với sợi cao su553
5808.90.90-- Loại khác553
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích thương mại, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.553
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nền553
- Hàng thêu khác:
5810.91.00-- Từ bóng553
5810.92.00-- Từ sơ nhân tạo553
5810.99.00-- Từ vật liệu dệt khác553
58.11Các sản phẩm dệt đã chân dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.
5811.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô888
5811.00.90- Loại khác888
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901.10.00- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc các loại tương tự553
5901.90- Loại khác:
5901.90.10-- Vải can553
5901.90.20-- Vải bạt đã xử lý để vẽ553
5901.90.90-- Loại khác553
59.02Vải mạnh dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyester hoặc tơ nhân tạo vít-cô.
5902.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
-- Vải tráng cao su làm mép lớp:
5902.10.11--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)777
5902.10.19--- Loại khác777
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.html b/chandra_raw/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.html deleted file mode 100644 index 4bbd44a6e8552b26ab6615e9ff6c75243f48950e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
245
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6107.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.08Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108.11.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20--- Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn5.542
6108.19.30--- Từ bóng5.542
6108.19.90--- Loại khác5.542
- Quần xi líp và quần dài bó:
6108.21.00-- Từ bóng5.542
6108.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00-- Từ bóng5.542
6108.32.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6108.91.00-- Từ bóng5.542
6108.92.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.09Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
6109.10- Từ bóng:
6109.10.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai5.542
6109.10.20-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm5.542
6109.90.20- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác5.542
6109.90.30- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00-- Từ lông cừu5.542
6110.12.00-- Từ lông dê Ca-so-mia5.542
6110.19.00-- Loại khác5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.html b/chandra_raw/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.html deleted file mode 100644 index 22a7fd3ad99fceb76492616d529e92e8923b08cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.09.2016 10:29:57 +07:00

TTĐT(2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 125/2016/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: 09:16
Ngày: 09/09/16

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Nhật Bản về Đối tác kinh tế có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
  2. 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
  3. 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/014492813fa84cc2b2b208514880212c.html b/chandra_raw/014492813fa84cc2b2b208514880212c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f44ede0becbe51cf605ce97e501387852ddeb9b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/014492813fa84cc2b2b208514880212c.html @@ -0,0 +1 @@ +

18. Bà Trịnh Thị Trâm, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Liên hiệp phụ nữ thị trấn Nông trường Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái;

19. Bà Vi Thị Số, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;

20. Bà Cô Gà Chư, Hội viên Chi hội Phụ nữ bản Tỳ Phùng, xã Ma Ly Chải, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu;

21. Bà Lò Thị Viên, Tổ trưởng Tổ dệt và may HTX dệt thổ cẩm, xã Núi Ngam, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên;

22. Bà Lò Thị Liên, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Sín Chải, xã Thanh Bình, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai;

23. Bà Vàng Thị Mỹ, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Sùa Pà A, xã Phố Cáo, huyện Đông Văn, tỉnh Hà Giang;

24. Bà Hoàng Thị Thanh Mai, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Canh Tân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;

25. Bà Hừa Thị Phi, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Bó Khuông, xã Hải Yến, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn;

26. Bà Nguyễn Thị Thanh, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn 11, xã Xuân Thảng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;

27. Bà Trương Thị Hạ, Hội viên Chi hội Phụ nữ xóm 5, xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;

28. Bà Trần Thị Khang, Giám đốc HTX chăn nuôi An Khang, xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh;

29. Bà Hồ Thị Páy, Hội viên Chi hội Phụ nữ Bán Mò O Ồ Ồ, xã Thượng Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình;

30. Bà Lê Thị Hồng Hới, Hội viên Chi hội Phụ nữ Bích Khê, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị;

31. Bà Mai Thị Hợp, Tổ trưởng Tổ dệt Zèng thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên - Huế;

32. Bà Phạm Thị Minh Trang, Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Cổ phần Y tế DANAMECO, thành phố Đà Nẵng;

33. Bà Hồ Thị Hạnh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Tứ Mỹ, xã Tam Trà, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam;

34. Bà Lý Thị Vân, Ủy viên Ban Chấp hành, Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;

35. Bà Bành Thị Ngọc Quỳnh, Thẩm thuốc ưu tú, Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar I thuộc Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định;

36. Bà Đỗ Thị Hạnh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Thọ Lâm, xã Hòa Hiệp Nam, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.html b/chandra_raw/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4463d308bf00bd54200b353403b1e69cd588a323 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
390
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8486Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình đẹt; máy và thiết bị nêu ở Chủ giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10-- Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.20-- Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.30-- Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.40-- Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip000
8486.10.50-- Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.60-- Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.10.90-- Loại khác000
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
-- Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11--- Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn000
8486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn000
8486.20.19--- Loại khác000
-- Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn000
8486.20.29--- Loại khác000
-- Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
8486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.html b/chandra_raw/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce871e15f62a030182c572f75609a8eef1f3e846 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
430
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8540.89.00-- Loại khác000
- Bộ phận:
8540.91.00-- Cửa ống đèn tia âm cực000
8540.99-- Loại khác:
8540.99.10--- Cửa ống đèn vi sóng000
8540.99.90--- Loại khác000
85.41Điôt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.
8541.10.00- Điôt, trừ điôt cảm quang hay điôt phát quang000
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21.00-- Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W000
8541.29.00-- Loại khác000
8541.30.00- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang000
8541.40- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng:
8541.40.10-- Điôt phát sáng000
- - Tế bào quang điện, kể cả điôt cảm quang và tranzito cảm quang:
8541.40.21--- Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp000
8541.40.22--- Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm000
8541.40.29--- Loại khác000
8541.40.90-- Loại khác000
8541.50.00- Thiết bị bán dẫn khác000
8541.60.00- Tinh thể áp điện đã lắp ráp000
8541.90.00- Bộ phận000
85.42Mạch điện tử tích hợp.
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31.00-- Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác000
8542.32.00-- Thẻ nhớ000
8542.33.00-- Khuếch đại000
8542.39.00-- Loại khác000
8542.90.00- Bộ phận000
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.html b/chandra_raw/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db0623611268eee551d0b5f1f63168236e68aded --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
255
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7118.90.90-- Loại khác12,5107,5
Chương 72 - Sắt và thép
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng333
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng333
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính333
72.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00-- Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng221
7202.19.00-- Loại khác221
- Fero - silic:
7202.21.00-- Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng221
7202.29.00-- Loại khác333
7202.30.00- Fero - silic - mangan221
- Fero - crôm:
7202.41.00-- Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng***
7202.49.00-- Loại khác221
7202.50.00- Fero - silic - crôm221
7202.60.00- Fero - niken221
7202.70.00- Fero - molipđen221
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram221
- Loại khác:
7202.91.00-- Fero - titan và fero - silic - titan221
7202.92.00-- Fero - vanadi221
7202.93.00-- Fero - niobi221
7202.99.00-- Loại khác221
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xỉ khác, dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt221
7203.90.00- Loại khác221
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đút phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đút221
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00-- Bảng thép không gỉ000
7204.29.00-- Loại khác000
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/020303c79b814c998425e2e4499fc997.html b/chandra_raw/020303c79b814c998425e2e4499fc997.html deleted file mode 100644 index c736a4ec443b47d6627b26b7fcfa4398f30311be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/020303c79b814c998425e2e4499fc997.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Phát tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận lại công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc bố trí, tạo điều kiện cho công dân thực hiện chế độ đăng ký, sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, thực hiện việc khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, chấp hành lệnh gọi nhập ngũ theo quy định của pháp luật đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc tiếp nhận lại công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.

Mục 2
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN

Điều 10. Vi phạm quy định về đăng ký sĩ quan dự bị

1. Phát tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với hành vi khi chuyển nơi cư trú hoặc nơi làm việc mà không đăng ký vào ngạch sĩ quan dự bị tại cơ quan quân sự địa phương nơi cư trú hoặc cơ quan quân sự địa phương nơi đóng trụ sở của cơ quan, tổ chức đã chuyển đến.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc chấp hành việc đăng ký vào ngạch sĩ quan dự bị đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 11. Vi phạm quy định về đào tạo sĩ quan dự bị

1. Phát tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm ghi trong giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị mà không có lý do chính đáng.

2. Phát tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí sắp xếp thời gian, không tạo điều kiện cho công dân thực hiện giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị.

3. Phát tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Người khám sức khỏe gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị;

b) Đưa tiền hoặc các lợi ích vật chất khác cho cán bộ, nhân viên y tế để làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của người khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.html b/chandra_raw/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.html deleted file mode 100644 index 5c9c567dd4790367861aeb2190999504ebad6a63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.html +++ /dev/null @@ -1,157 +0,0 @@ -
5
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10-- Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
3825.30.90-- Loại khác
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00-- Đã halogen hoá
3825.49.00-- Loại khác
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00-- Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
3825.69.00-- Loại khác
3825.90.00- Loại khác
40.12Lớp bằng cao su loại bom hơi đã qua sử dụng hoặc đập lại; lớp đặc hoặc nửa đặc, hoa lớp và lót vành, bằng cao su.
4012.19-- Loại khác:
4012.19.20--- Loại dùng cho xe đạp
4012.19.30--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
4012.19.40--- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
4012.19.90--- Loại khác
4012.20- Lớp loại bom hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chờ hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa)
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.20.21--- Chiều rộng không quá 450 mm
4012.20.29--- Loại khác
4012.20.30-- Loại sử dụng cho phương tiện bay
4012.20.40-- Loại dùng cho xe mô tô
4012.20.50-- Loại dùng cho xe đạp
4012.20.60-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
4012.20.70-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
-- Loại khác:
4012.20.91--- Lớp tròn
4012.20.99--- Loại khác
4012.90- Loại khác:
-- Lớp đặc:
4012.90.14--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.15--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
4012.90.16--- Lớp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/024762d73f3b4924930102408fee78ae.html b/chandra_raw/024762d73f3b4924930102408fee78ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c076187b2295d4b4ecc6eda96fff1aef25d9cdc9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/024762d73f3b4924930102408fee78ae.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
90
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2842.90.10-- Natri arsenit221
2842.90.20-- Muối của đồng hoặc crom221
2842.90.30-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat221
2842.90.90-- Loại khác221
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hợp của kim loại quý.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo221
- Hợp chất bạc:
2843.21.00-- Nitrat bạc221
2843.29.00-- Loại khác221
2843.30.00- Hợp chất vàng221
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hợp221
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10-- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó000
2844.10.90-- Loại khác000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10-- Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó000
2844.20.90-- Loại khác000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thorium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thorium hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10-- Urani và hợp chất của nó; thorium và hợp chất của nó000
2844.30.90-- Loại khác000
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
-- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.html b/chandra_raw/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.html deleted file mode 100644 index 7f90592b9af0767929a9b244fe1668afebee1200..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
23
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0308.19.20--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.19.30--- Hùn khói1174
- Cẩu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống151311
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.29-- Loại khác:
0308.29.10--- Đông lạnh85.53
0308.29.20--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.29.30--- Hùn khói1174
0308.30- Sữa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống151311
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.30.30-- Đông lạnh85.53
0308.30.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.30.50-- Hùn khói1174
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống151311
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.90.30-- Đông lạnh85.53
0308.90.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.90.50-- Hùn khói1174
0308.90.90-- Loại khác151311
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng1097.5
0401.10.90-- Loại khác1097.5
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng1097.5
0401.20.90-- Loại khác1097.5
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng1097.5
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh1097.5
0401.40.90-- Loại khác1097.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.html b/chandra_raw/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.html deleted file mode 100644 index 9d02b4ea256eae6f6ca5a22bbeba4bd17ceba8dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
64
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1901.20.10-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao9.563
1901.20.20-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao17.51513
1901.20.30-- Loại khác, không chứa ca cao9.563
1901.20.40-- Loại khác, chứa ca cao17.51513
1901.90- Loại khác:
-- Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.90.19--- Loại khác777
1901.90.20-- Chiết xuất malt151311
-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31--- Chứa sữa151311
1901.90.32--- Loại khác, chứa bột ca cao431
1901.90.39--- Loại khác431
-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:
1901.90.41--- Dạng bột2017.515
1901.90.49--- Dạng khác2017.515
-- Loại khác:
1901.90.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.90.99--- Loại khác777
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00-- Có chứa trứng1174
1902.19-- Loại khác:
1902.19.20--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)1174
1902.19.30--- Miến1174
1902.19.40--- Mì sợi1174
1902.19.90--- Loại khác1174
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt1174
1902.20.30-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm1174
1902.20.90-- Loại khác1174
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền1174
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.html b/chandra_raw/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.html deleted file mode 100644 index ef00aa266fc9da374ada9deb9ef8313016eb5f9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH
(hoặc cung cấp thông tin chỉ giới đường đỏ)

Kính gửi: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội

1. Chủ đầu tư:

- Họ tên người làm đơn (trường hợp cơ quan, đơn vị doanh nghiệp thì thủ trưởng cơ quan là đại diện, ghi rõ tên cơ quan):

.....
.....

- Địa chỉ liên hệ: Số nhà.....Đường (phố).....
(hoặc xóm.....thôn.....)

Phường (xã) ..... Quận (huyện).....

- Điện thoại: ..... Fax: .....

- Email .....

2. Địa điểm đề xuất:

Số nhà.....Đường (phố).....

(hoặc xóm.....thôn.....)

Phường (xã) ..... Quận (huyện).....

(Có sơ đồ vị trí kèm theo)

3. Ý định đầu tư xây dựng:

- Chức năng công trình:.....

- Diện tích ô đất (m2):..... Mật độ xây dựng dựng (%):.....

- Tổng diện tích sàn xây dựng (m2):..... Tầng cao công trình (tầng):.....

- Chiều cao công trình (m):.....

4. Để có cơ sở triển khai nghiên cứu các bước tiếp theo của dự án đầu tư theo đúng quy định, kính đề nghị Sở Quy hoạch - Kiến trúc cấp thông tin quy hoạch tại vị trí nêu trên. Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố Hà Nội về quản lý đầu tư xây dựng.

Hà Nội, ngày.....tháng.....năm.....

Người làm đơn

(Nếu của cơ quan, đơn vị thì người đại diện ký tên, đóng dấu)

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.html b/chandra_raw/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.html deleted file mode 100644 index 5bb390a5a8e0cc0635b97206f40463ea64202b89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter.

BẢN SÁCH TẬP THỂ
ĐƯỢC TẶNG CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1243/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính;
  2. 2. Vụ Thi đua - Khen thưởng, Bộ Tài chính;

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.html b/chandra_raw/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20f2039a780e89e03e007a2d957163ac37933254 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý, giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhằm đảm bảo việc triển khai thực hiện đúng thời hạn, yêu cầu và hiệu quả.

2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:

a) Các cơ quan, đơn vị là đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao phải chủ động, thường xuyên theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan mình và cơ quan phối hợp; theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan liên quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực được phân công; kịp thời chấn chỉnh, khắc phục những sai sót theo thẩm quyền;

b) Các cơ quan, đơn vị là đơn vị phối hợp thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan mình phối hợp thực hiện; kịp thời cung cấp thông tin về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ phối hợp đến cơ quan chủ trì thực hiện;

c) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chủ động đôn đốc, theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao đơn vị mình; thường xuyên theo dõi, đôn đốc các phòng, cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, bảo đảm đúng thời hạn, yêu cầu, hiệu quả.

Chương IV
CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO

Điều 10. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị. Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 11. Trách nhiệm của sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau

1. Tổng hợp, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, năm hoặc trong trường hợp đột xuất theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.html b/chandra_raw/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c907b52d16b58e244b0285438bc50b0ddb54ab9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
58
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1901.20.10-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao201815
1901.20.20-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao201815
1901.20.30-- Loại khác, không chứa ca cao201815
1901.20.40-- Loại khác, chứa ca cao201815
1901.90- Loại khác:
-- Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế111110
1901.90.19--- Loại khác22,52015
1901.90.20-- Chiết xuất malt
-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
181815
1901.90.31--- Chứa sữa181815
1901.90.32--- Loại khác, chứa bột ca cao111110
1901.90.39--- Loại khác
-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:
111110
1901.90.41--- Dạng bột22,52015
1901.90.49--- Dạng khác
-- Loại khác:
22,52015
1901.90.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế111110
1901.90.99--- Loại khác22,52015
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00-- Có chứa trứng22,52015
1902.19-- Loại khác:
1902.19.20--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)22,52015
1902.19.30--- Miến22,52015
1902.19.40--- Mì sợi22,52015
1902.19.90--- Loại khác22,52015
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt22,52015
1902.20.30-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm22,52015
1902.20.90-- Loại khác22,52015
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền22,52015
1902.30.30-- Miến22,52015
1902.30.40-- Mì ăn liền khác22,52015
1902.30.90-- Loại khác22,52015
1902.40.00- Couscous17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.html b/chandra_raw/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4cc1f3e1e7a4441dc4343863eae2c21a3879cde --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 125/NQ-CP

Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập mới thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

CỘNG HÒA TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀNSố: S
Ngày: 23/12

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình như sau:

1. Thành lập thị xã Ba Đồn

Thành lập thị xã Ba Đồn trên cơ sở điều chỉnh 16.318,28 ha diện tích tự nhiên, 115.196 nhân khẩu của huyện Quảng Trạch (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của thị trấn Ba Đồn và 15 xã Quảng Long, Quảng Phong, Quảng Thọ, Quảng Thuận, Quảng Phúc, Quảng Sơn, Quảng Tiên, Quảng Trung, Quảng Tân, Quảng Thủy, Quảng Minh, Quảng Lộc, Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Văn).

Thị xã Ba Đồn có 16.318,28 ha diện tích tự nhiên, 115.196 nhân khẩu và 16 đơn vị hành chính cấp xã (6 phường và 10 xã).

Địa giới hành chính thị xã Ba Đồn: Đông giáp Biên Đông, Tây giáp huyện Tuyên Hóa, Nam giáp huyện Bố Trạch, Bắc giáp huyện Quảng Trạch.

2. Thành lập 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn

a) Thành lập phường Ba Đồn trên cơ sở toàn bộ 200,81 ha diện tích tự nhiên và 10.357 nhân khẩu của thị trấn Ba Đồn.

Phường Ba Đồn có 200,81 ha diện tích tự nhiên và 10.357 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Ba Đồn: Đông giáp phường Quảng Thọ và phường Quảng Thuận, Tây giáp phường Quảng Phong, Nam giáp phường Quảng Thuận, Bắc giáp phường Quảng Long.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.html b/chandra_raw/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.html deleted file mode 100644 index 690026c086fb7e32f026a5c9c379d0dee259fbb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
55
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1516.20.15--- Cùi hạt cò, dạng thô151311
1516.20.16--- Cùi hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.17--- Cùi lạc151311
1516.20.18--- Cùi hạt lạnh151311
1516.20.19--- Loại khác151311
-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516.20.21--- Cùi lạc, đậu nành, quả cò dầu, hạt cò hoặc dừa151311
1516.20.22--- Cùi hạt lạnh151311
1516.20.23--- Cùi ô liu151311
1516.20.29--- Loại khác151311
-- Loại khác, stearin cò, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.51--- Chưa tinh chế151311
1516.20.52--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.59--- Loại khác151311
-- Loại khác:
1516.20.92--- Cùi hạt lạnh151311
1516.20.93--- Cùi ô liu151311
1516.20.94--- Cùi đậu nành151311
1516.20.95--- Dầu thầu dầu đã hydro hóa (sáp opal)151311
1516.20.96--- Stearin hạt cò đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.97--- Stearin hoặc olein hạt cò đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.98--- Loại khác, cùi lạc, đậu cò hoặc dừa151311
1516.20.99--- Loại khác151311
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10.00- Margarin, trừ loại margarin lỏng12.5119
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm giả ghee2017.515
1517.90.20-- Margarin lỏng2017.515
1517.90.30-- Cùi một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn2017.515
-- Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43--- Shortening85.53
1517.90.44--- Chế phẩm giả mỡ lợn2017.515
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/035e4ab7a2134802964251707871aac3.html b/chandra_raw/035e4ab7a2134802964251707871aac3.html deleted file mode 100644 index 9c8c438edea7b450409e8c9194c6fc0c6031a338..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/035e4ab7a2134802964251707871aac3.html +++ /dev/null @@ -1,299 +0,0 @@ -
99
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00-- Cửa natri000
2837.19.00-- Loại khác000
2837.20.00- Xyanua phức000
28.39Silicat; silicat kim loại kim cương thương phẩm.
- Cửa natri:
2839.11.00-- Natri metasilicat10.50
2839.19-- Loại khác:
2839.19.10--- Natri silicat10.50
2839.19.90--- Loại khác000
2839.90.00- Loại khác000
28.40Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tính chế - hàn thể):
2840.11.00-- dạng khan000
2840.19.00-- dạng khác000
2840.20.00- Borat khác000
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)000
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841.30.00- Natri dicromat000
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat000
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00-- Kali permanganat000
2841.69.00-- Loại khác000
2841.70.00- Molipdat000
2841.80.00- Vonframat000
2841.90.00- Loại khác000
28.42Muối khác của axit vô cơ hay perooxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.
2842.10.00- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học000
2842.90- Loại khác:
2842.90.10-- Natri arsenit000
2842.90.20-- Muối của đồng hoặc crom000
2842.90.30-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat000
2842.90.90-- Loại khác000
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hỗn hống của kim loại quý.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo000
- Hợp chất bạc:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.html b/chandra_raw/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72fb823aeac4801e07f51fd59ba4837b0b2ca188 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
195
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5211.20.00- Đã tẩy trắng553
- Đã nhuộm:
5211.31.00-- Vải vân điểm553
5211.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5211.39.00-- Vải dệt khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41.00-- Vải vân điểm553
5211.42.00-- Vải denim888
5211.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5211.49.00-- Vải dệt khác
- Đã in:
5211.51-- Vải vân điểm:
5211.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5211.51.90--- Loại khác553
5211.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5211.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5211.52.90--- Loại khác553
5211.59-- Vải dệt khác:
5211.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5211.59.90--- Loại khác998,5
52.12Vải dệt thoi khác từ bông.
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00-- Chưa tẩy trắng998,5
5212.12.00-- Đã tẩy trắng888
5212.13.00-- Đã nhuộm998,5
5212.14.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5212.15-- Đã in:
5212.15.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5212.15.90--- Loại khác998,5
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00-- Chưa tẩy trắng553
5212.22.00-- Đã tẩy trắng998,5
5212.23.00-- Đã nhuộm998,5
5212.24.00-- Từ các sợi có màu khác nhau553
5212.25-- Đã in:
5212.25.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5212.25.90--- Loại khác553
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lạnh dạng ngắn và phế liệu lạnh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0388a527e2244febbe0d84532616729c.html b/chandra_raw/0388a527e2244febbe0d84532616729c.html deleted file mode 100644 index 1015bf70c6c7d20e6153e03c10350929c0d9ae11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0388a527e2244febbe0d84532616729c.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
217
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Đã in:
-- Vải vân điểm:
5211.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.51.90--- Loại khác000
5211.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5211.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.52.90--- Loại khác000
5211.59-- Vải dệt khác:
5211.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.59.90--- Loại khác000
52.12Vải dệt thoi khác từ bông.
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00-- Chưa tẩy trắng000
5212.12.00-- Đã tẩy trắng121212
5212.13.00-- Đã nhuộm000
5212.14.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau000
5212.15-- Đã in:
5212.15.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5212.15.90--- Loại khác000
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00-- Chưa tẩy trắng000
5212.22.00-- Đã tẩy trắng000
5212.23.00-- Đã nhuộm000
5212.24.00-- Từ các sợi có màu khác nhau000
5212.25-- Đã in:
5212.25.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5212.25.90--- Loại khác000
Chương 53 - Xơ dệt góc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; sơ lạnh dạng ngắn và phé liệu lạnh (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
- Lanh, đã tách lời, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00-- Đã tách lời hoặc đã đập000
5301.29.00-- Loại khác000
5301.30.00- Xơ lạnh dạng ngắn hoặc phé liệu lạnh000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.html b/chandra_raw/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.html deleted file mode 100644 index a01619e258878491300ae50be293147e0bafc64d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 14:19:31 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Số: 1241/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 25/7/...

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Quy hoạch phát triển
ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;

Xét đề nghị của Bộ Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm

a) Phát triển công nghiệp ô tô trở thành ngành công nghiệp quan trọng để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá, góp phần phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh, quốc phòng của đất nước.

b) Khuyến khích phát triển ngành công nghiệp ô tô thông qua hệ thống chính sách minh bạch, ổn định, phù hợp, trên cơ sở phát huy nội lực của các thành phần kinh tế trong nước; chú trọng liên kết, hợp tác với các tập đoàn sản xuất ô tô lớn trên thế giới để tham gia có hiệu quả vào chuỗi giá trị toàn cầu của ngành công nghiệp ô tô thế giới.

c) Phát triển ngành công nghiệp ô tô đồng bộ với sự phát triển hệ thống hạ tầng giao thông, chính sách tiêu dùng, các yêu cầu về môi trường và xu hướng sử dụng tiết kiệm năng lượng.

2. Mục tiêu

a) Mục tiêu tổng quát

Phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam trở thành ngành công nghiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.html b/chandra_raw/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d2a3e0ea5b599988cc2bfed76596266d07f88eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
456
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
8805.21.00-- Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng000
8805.29-- Loại khác:
8805.29.10--- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất000
8805.29.90--- Loại khác000
Chương 89 - Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
89.01Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
8901.10- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.10.20-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
8901.10.60-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000321
8901.10.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8901.10.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000321
8901.10.90-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000110.5
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
8901.20.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000321
8901.20.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.20.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000321
8901.30.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.30.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
-- Không có động cơ đẩy:
8901.90.11--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.90.12--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.html b/chandra_raw/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0b2f9ded627bc333416d3f4e9174ef8e50598c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
18
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0305.62.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0305.63.00-- Cá com ( cá trông) (Engraulis spp.)750
0305.64.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)750
0305.69-- Loại khác:
0305.69.10--- Cá biển750
0305.69.90--- Loại khác750
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305.71.00-- Vây cá mập750
0305.72-- Đầu cá, đuôi và bong bóng:
0305.72.10--- Bong bóng cá000
0305.72.90--- Loại khác750
0305.79.00-- Loại khác750
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thố, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11.00-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)750
0306.12.00-- Tôm hùm (Homarus spp.)755
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm750
0306.14.90--- Loại khác750
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.html b/chandra_raw/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.html deleted file mode 100644 index 01c5c39990a22b903b34059cd8d1e101475daaad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
79
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.10.40-- Loại Burley***
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)***
2401.10.90-- Loại khác***
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.20.30-- Loại Oriental***
2401.20.40-- Loại Burley***
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.90-- Loại khác***
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá***
2401.30.90-- Loại khác***
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá***
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bỉ-di (Beedies)***
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đinh hương***
2402.20.90-- Loại khác***
2402.90- Loại khác:
2402.90.10-- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00-- Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phần nhóm 1 của Chương này***
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon***
2403.19.19---- Loại khác***
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.html b/chandra_raw/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee403c0e6d7af981c75df49912c13cacb445235e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
3
+
+

2. Bối bố Thông tư số 169/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2015 - 2018.

+
+
+

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

+
+
+

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

+
+
+Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it. +
+
+

Nguyễn Xuân Phúc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/042762342f934b7a86d795873045b47e.html b/chandra_raw/042762342f934b7a86d795873045b47e.html deleted file mode 100644 index d433fdf84d5e3f91ef623c3cfe7e50f47919299c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/042762342f934b7a86d795873045b47e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.07.2016 15:16:11 +07:00

1747

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1219 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: 5
Ngày: 4/7/16

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam tại Tờ trình số 1462/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1384/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho bà Nguyễn Thị Thu Lan, Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Quảng Nam, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office, Republic of Vietnam, with a signature over it.

Trương Hòa Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.html b/chandra_raw/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8adf20b0f9242075ac013e0adcd7a342367f6e04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
227
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6209.30.30-- Áo phòng, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự131212
6209.30.40-- Phụ kiện may mặc131212
6209.30.90-- Loại khác131212
6209.90.00- Từ vật liệu dệt khác7,57,55
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
-- Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy7,57,55
6210.10.19--- Loại khác7,57,55
6210.10.90-- Loại khác7,57,55
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20-- Quần áo chống cháy655
6210.20.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.20.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác7,57,55
6210.20.90-- Loại khác655
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20-- Quần áo chống cháy655
6210.30.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.30.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác7,57,55
6210.30.90-- Loại khác655
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10-- Quần áo chống cháy655
6210.40.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.40.90-- Loại khác7,57,55
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10-- Quần áo chống cháy655
6210.50.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.50.90-- Loại khác7,57,55
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11.00-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai7,57,55
6211.12.00-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái7,57,55
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết7,57,55
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32-- Từ bóng:
6211.32.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật7,57,55
6211.32.20--- Áo choàng hành hương (erham)7,57,55
6211.32.90--- Loại khác7,57,55
6211.33-- Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật7,57,55
6211.33.20--- Quần áo chống cháy655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.html b/chandra_raw/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6eb5d7aeed45a26ea615efa654d83456cc2b5692 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
438
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9506.61.00-- Bóng tennis221
9506.62.00-- Bóng có thể bơm hơi221
9506.69.00-- Loại khác221
9506.70.00- Lưới giày trượt băng và lưới trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưới trượt221
- Loại khác:
9506.91.00-- Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh221
9506.99.00-- Loại khác221
95.07Cần câu, lưới câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm môi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự.
9507.10.00- Cần câu221
9507.20.00- Lưới câu, có hoặc không có dây cước221
9507.30.00- Bộ cuộn dây câu221
9507.90.00- Loại khác221
95.08Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí khác; rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.
9508.10.00- Rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động543
9508.90.00- Loại khác543
Chương 96 - Các mặt hàng khác
96.01Ngà, xương, đôi môi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).
9601.10.00- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà17,51510
9601.90- Loại khác:
9601.90.10-- Xà cừ hoặc đôi môi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng17,51510
-- Loại khác:
9601.90.91--- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17,51510
9601.90.99---- Loại khác17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.html b/chandra_raw/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.html deleted file mode 100644 index 2a3a405d00283fba22eaa243aa12842a3c9d8ea1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mục 7

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VỀ SỬ DỤNG GIẤY PHÉP LÁI XE QUÂN SỰ, BIÊN SỐ MÔ TÔ,
BIÊN SỐ Ô TÔ, BIÊN SỐ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUÂN SỰ

Điều 30. Vi phạm quy định về mua, bán, sử dụng giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự

1. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau:

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

Điều 31. Vi phạm quy định về làm giả giấy phép lái xe quân sự và biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự

1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau:

2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Mục 8

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VỀ SỬ DỤNG,
MUA BÁN, SẢN XUẤT QUÂN TRANG VÀ BIÊN CÔNG TÁC, CÒ HIỆU

Điều 32. Vi phạm quy định về sử dụng quân trang

1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04be1683fd774f21829938ca7288756f.html b/chandra_raw/04be1683fd774f21829938ca7288756f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa15dbef754d3f957a931ff01b8b5192d64e3d4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04be1683fd774f21829938ca7288756f.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
410
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8517.62.30--- Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại000
--- Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41---- Bộ điều biên/giải biên (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm000
8517.62.42---- Bộ tập trung hoặc bộ đơn kênh000
8517.62.49---- Loại khác000
--- Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51---- Thiết bị mạng nội bộ không dây000
8517.62.52---- Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
8517.62.53---- Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác000
8517.62.59---- Loại khác000
--- Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61---- Dùng cho điện báo hay điện thoại000
8517.62.69---- Loại khác000
--- Loại khác:
8517.62.91---- Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhận tin000
8517.62.92---- Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại321
8517.62.99---- Loại khác000
8517.69.00-- Loại khác000
8517.70- Bộ phận:
8517.70.10-- Cửa bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến000
-- Cửa thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhận tin:
8517.70.21--- Cửa điện thoại di động (cellular telephones)000
8517.70.29--- Loại khác000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.70.31--- Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến000
8517.70.32--- Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)321
8517.70.39--- Loại khác000
8517.70.40-- Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)000
-- Loại khác:
8517.70.91--- Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.html b/chandra_raw/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..041d8e7c350f3cd1208801d1f0824d6c0b607ecd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
100
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2918.23.00-- Este khác của axit salicylic và muối của nó333
2918.29-- Loại khác:
2918.29.10--- Este sulphonic alkyl của phenol333
2918.29.90--- Loại khác333
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên333
- Loại khác:
2918.91.00-- 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó333
2918.99.00-- Loại khác333
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat221
2919.90.00- Loại khác221
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00-- Parathion (ISO) và parathion -methyl (ISO) (methyl-parathion)221
2920.19.00-- Loại khác221
2920.90- Loại khác:
2920.90.10-- Dimethyl sulphat221
2920.90.90-- Loại khác221
29.21Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00-- Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng221
2921.19.00-- Loại khác221
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00-- Etylendiamin và muối của nó221
2921.22.00-- Hexametyldiamin và muối của nó221
2921.29.00-- Loại khác221
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00-- Anilin và muối của nó221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.html b/chandra_raw/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d6b9c7b852ad0d56d7a6e628ee0bc6014d05aa0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
391
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn000
8486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.39- - - Loại khác000
- - Thiết bị in ly tô:
8486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại000
8486.20.49- - - Loại khác000
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phoi sáng hiện ảnh:
8486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.59- - - Loại khác000
- - Loại khác:
8486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn000
8486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn000
8486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn000
8486.20.99- - - Loại khác000
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình đet:
8486.30.10- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình đet000
8486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình đet000
8486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình đet; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình đet bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình đet000
8486.30.90- - Loại khác000
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
8486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.html b/chandra_raw/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aad86112e10445de02b0002f65943f588ebdfa5e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
334
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8407.34.94- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8407.34.95- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc333
8407.34.99- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc333
8407.90- Động cơ khác:
8407.90.10-- Công suất không quá 18,65 kW303030
8407.90.20-- Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW303030
8407.90.90-- Loại khác110.5
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.10-- Công suất không quá 22,38 kW000
8408.10.20-- Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW000
8408.10.90-- Loại khác000
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10110.5
--- Loại khác:
8408.20.21---- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc222
8408.20.22---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc110.5
8408.20.23---- Dung tích xi lanh trên 3.500 cc110.5
-- Loại khác:
8408.20.93--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10333
--- Loại khác:
8408.20.94---- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8408.20.95---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc333
8408.20.96---- Dung tích xi lanh trên 3.500 cc333
8408.90- Động cơ khác:
8408.90.10-- Công suất không quá 18,65 kW1174
8408.90.50-- Công suất trên 100 kW110.5
-- Loại khác:
8408.90.91--- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30321
8408.90.99--- Loại khác321
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay000
- Loại khác:
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.html b/chandra_raw/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.html deleted file mode 100644 index f69a4542687ea594fa29cf6fe43bfb3a26d4a039..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

gia để chỉ đạo xử lý, khắc phục sự cố; đồng thời phải báo cáo Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để chỉ đạo công tác phòng, chống lũ cho hạ du.

4. Nếu phát hiện sự cố các công trình thủy lợi ở hạ du, Ủy ban nhân dân các tỉnh nơi xảy ra sự cố có trách nhiệm báo cáo và đề xuất phương án khắc phục với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý, đồng thời báo cáo Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo điều chỉnh chế độ vận hành.

5. Hàng năm, phải thực hiện tổng kiểm tra trước mùa lũ theo quy định. Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các trang thiết bị, các hạng mục công trình và tiến hành sửa chữa để đảm bảo vận hành theo chế độ làm việc quy định, đồng thời báo cáo Bộ Công Thương, Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để theo dõi, chỉ đạo.

6. Trường hợp có sự cố công trình và trang thiết bị, không thể sửa chữa xong trước ngày 31 tháng 7, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay tới các cơ quan theo quy định tại Khoản 5 Điều này để chỉ đạo xử lý.

Điều 29. Chế độ quan trắc, dự báo trong mùa lũ

1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo như sau:

a) Hàng ngày, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên vào 11 giờ;

b) Hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên vào 11 giờ;

c) Hàng ngày, Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:

- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 04 lần vào các thời điểm: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ;

- Thực hiện bản tin dự báo 01 lần vào 10 giờ. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ tới; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới (nếu có).

2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Sêrêpôk, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.html b/chandra_raw/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.html deleted file mode 100644 index 858f7dad96c46bb50a45e15f80dbda0240ab9b27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 17. Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị tính thời gian sử dụng điện thoại.
  2. 18. Công nghệ sản xuất tivi, máy tính cá nhân sử dụng tia điện tử để tạo hình ảnh theo công nghệ analog.
  3. 19. Công nghệ sản xuất xi măng lò đứng.
  4. 20. Công nghệ sản xuất xi măng lò quay bằng phương pháp ướt.
  5. 21. Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng sử dụng Amiăng Amfibole (Amiăng nâu và xanh).
  6. 22. Công nghệ sản xuất xi măng lò quay có công suất lò nung nhỏ hơn 2.500 tấn clanhke/ngày.
  7. 23. Công nghệ sản xuất gạch đất sét nung bằng lò vòng, lò vòng cải tiến (kiểu lò Hoffman) sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí).
  8. 24. Công nghệ xử lý chất thải công nghiệp và y tế bằng công nghệ đốt một cấp hoặc công nghệ đốt chất thải không có hệ thống xử lý khí thải.
  9. 25. Công nghệ sản xuất keo Urea-Formaldehyde, keo Phenol-Formaldehyde, sản phẩm có hàm lượng Formaldehyde tự do vượt quá giới hạn (Formaldehyde class > E2).
  10. 26. Công nghệ sản xuất thuốc bảo quản lâm sản chứa Pentachlorophenol (PCP), DDT.
  11. 27. Công nghệ sản xuất phân bón hỗn hợp NPK theo phương pháp thủ công (chảo quay, trộn thô).
  12. 28. Công nghệ sản xuất axit sulfuric bằng phương pháp tiếp xúc đơn, hấp thụ đơn.
  13. 29. Công nghệ sử dụng chất CFC và HCFC.
  14. 30. Công nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật thuộc Danh mục các loài ngoại lai xâm hại.

II. CÔNG NGHỆ CHUYÊN GIAO TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

  1. 1. Công nghệ cấm chuyên giao theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.html b/chandra_raw/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6151338485853bb7725a241fe06e76af686c0c6a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
378
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8471.30.20-- Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook000
8471.30.90-- Loại khác000
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41-- Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30000
8471.41.90--- Loại khác000
8471.49-- Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30000
8471.49.90--- Loại khác000
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10-- Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)000
8471.50.90-- Loại khác000
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30-- Bàn phím máy tính000
8471.60.40-- Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng000
8471.60.90-- Loại khác000
8471.70- Bộ lưu trữ:
8471.70.10-- Ổ đĩa mềm000
8471.70.20-- Ổ đĩa cứng000
8471.70.30-- Ổ băng000
8471.70.40-- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)000
8471.70.50-- Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác000
-- Loại khác:
8471.70.91--- Hệ thống sao lưu tự động000
8471.70.99--- Loại khác000
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10-- Bộ điều khiển và bộ thích ứng000
8471.80.70-- Card âm thanh hoặc card hình ảnh000
8471.80.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.html b/chandra_raw/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.html deleted file mode 100644 index 7616f7889c93b7cbc1c03b1fd17d8d7557bd5dc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
-Official circular seal of the Provincial People's Court of Ninh Bình, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TÒA ĐA NHÂN MƯA NINH BÌNH' and 'CHÍNH PHỦI'. -
-
-

Phụ lục II

-
-
-

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN BẢNG NGUỒN VỐN ỦNG PHÓ BIÊN ĐÔI KHÍ HẬU
-(Ban hành kèm theo Quyết định số 120/QĐ-TTĐT ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
Tổng (A+B): 50 Dự án24.163
ACÁC DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT VÀ CẤP VỐN THỰC HIỆN (10 DỰ ÁN), TRONG ĐÓ:2.309
1CÁC DA TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN THUỘC CT MTQƯ ỦNG PHÓ BDKH (6 TỈNH, 6 ĐA)2014 - 20151.509554711
1Nam Định
Phục hồi tài nguyên hệ sinh thái bị suy thoái vùng ven biển tỉnh Nam Định
Diện tích bãi bồi ven biển huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định2014 - 20155050QĐ số 1631/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 của UBND tỉnh Nam Định
2Thanh Hóa
Trồng rừng ngập mặn phòng hộ ven biển chống xói bờ biển tỉnh Thanh Hóa
Huyện Hậu Lộc, Hoàng Hóa và thị xã Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa2014 - 2015300300QĐ số 3714/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa
3Ninh Bình
Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn phòng hộ ven biển, chống xói bờ biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình góp phần bảo vệ môi trường sinh thái và ứng phó với BDKH
Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình2014 - 2015200200100QĐ số 775/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.html b/chandra_raw/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..514c9a3d066fec1211f1bad20f1a471c09d0662d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
154
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4010.32.00-- Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm655
4010.33.00-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm655
4010.34.00-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm655
4010.35.00-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm221
4010.36.00-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm221
4010.39.00-- Loại khác221
40.11Lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
4011.20- Loại dùng cho ô tô bựt hoặc ô tô vận tải:
4011.20.10-- Chiều rộng không quá 450 mm***
4011.20.90-- Loại khác***
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay221
4011.40.00- Loại dùng cho xe mô tô***
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạp***
- Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011.61-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.61.10--- Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.307,57,55
4011.61.90--- Loại khác7,57,55
4011.62-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.62.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.62.90--- Loại khác7,57,55
4011.63-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011.63.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.63.90--- Loại khác7,57,55
4011.69.00-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
4011.92-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.html b/chandra_raw/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.html deleted file mode 100644 index 0a9d86f04cd6ab3a1b9a849771a7562e8da60e5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1
DANH MỤC 30 BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC BỒI THƯỜNG

Nhóm I: Các bệnh bụi phổi và phé quần

Nhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

Nhóm III: Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý

Nhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.html b/chandra_raw/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.html deleted file mode 100644 index 3d44a2a74840b0a9ff64e714540cef17b1a846d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.07.2015 09:48:19 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A209/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐƠN
Giờ: ..... ngày 10/7 ..
Kính chuyển: ..... T.T.T.....

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Ghi: .....
Ngày: 13/7/.....

Về việc thi giám sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH 11 ngày 17/6/2003;

Căn cứ Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/2/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23/11/ 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/02/2007; Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23/11/2011 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/2/2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 32/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về khởi tạo, phát hành và sử dụng hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 hướng dẫn thi hành

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.html b/chandra_raw/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fc6cfe3410686faf34d9fea36ef1e7d078d8821 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
160
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4104.19.00-- Loại khác221
- Ố dạng khô (mộc):
4104.41.00-- Da cắt, chưa xẻ; da váng có mặt cắt (da lợn)221
4104.49.00-- Loại khác221
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạnh xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
4105.10.00- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4105.30.00- Ố dạng khô (mộc)221
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Cửa dê:
4106.21.00-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.22.00-- Ố dạng khô (mộc)221
- Cửa lợn:
4106.31.00-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.32.00-- Ố dạng khô (mộc)543
4106.40- Cửa loài bò sát:
4106.40.10-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.40.20-- Ố dạng khô (mộc)221
- Loại khác:
4106.91.00-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.92.00-- Ố dạng khô (mộc)221
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11.00-- Da cắt, chưa xẻ543
4107.12.00-- Da váng có mặt cắt (da lợn)543
4107.19.00-- Loại khác543
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00-- Da cắt, chưa xẻ543
4107.92.00-- Da váng có mặt cắt (da lợn)543
4107.99.00-- Loại khác8,58,58,5
4112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.543
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
4113.10.00- Cửa dê hoặc dê non543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.html b/chandra_raw/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.html deleted file mode 100644 index 9e480052bc57c58c130d37a33a63f19300ee4f6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
218
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phé liệu gai (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
5302.90.00- Loại khác000
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lạnh, gai dầu và xơ gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm10.50
5303.90.00- Loại khác10.50
53.05Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5305.00.10- Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế)10.50
5305.00.20- Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối10.50
5305.00.90- Loại khác10.50
53.06Sợi lạnh.
5306.10.00- Sợi đơn10.50
5306.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp10.50
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5307.10.00- Sợi đơn110.5
5307.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.
5308.10.00- Sợi dừa110.5
5308.20.00- Sợi gai dầu110.5
5308.90- Loại khác:
5308.90.10-- Sợi giấy110.5
5308.90.90-- Loại khác110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/060b101fffd042bb94467e902abe8599.html b/chandra_raw/060b101fffd042bb94467e902abe8599.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..243394d0d3392696ad3772978a901ea749833e28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/060b101fffd042bb94467e902abe8599.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 14:27:16
+07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Số: 1259 /VPCP-KTTH

V/v Đề án huy động vốn hỗ trợ củng
hóa mặt đường giao thông nông thôn
bằng bê tông xi măng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... S.....
Ngày: ..... 27.12.....

Kính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư,
Tài chính, Xây dựng,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 11444/BGTVT-KHĐT ngày 24 tháng 10 năm 2013), ý kiến Bộ Xây dựng (văn bản số 2566/BXD-KHCN ngày 02 tháng 12 năm 2013), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 10044/BKHĐT-KTNN ngày 13 tháng 12 năm 2013), Bộ Tài chính (văn bản số 17476/BTC-ĐT ngày 17 tháng 12 năm 2013) về Đề án huy động nguồn vốn hỗ trợ củng hóa mặt đường giao thông nông thôn bằng bê tông xi măng, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Giao Bộ Giao thông vận tải rà soát, bổ sung hoàn chỉnh các quy định, tiêu chuẩn, quy trình liên quan về thiết kế, thi công, bảo dưỡng đường bê tông xi măng; trên cơ sở đó phối hợp với các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng hướng dẫn các địa phương căn cứ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014-2016 được phân bổ, lồng ghép với các nguồn vốn ngân sách và các nguồn lực xã hội hóa theo phương châm Nhà nước-nhân dân cùng làm để đẩy mạnh đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng bê tông xi măng, bảo đảm hiệu quả đầu tư và phù hợp với cơ chế hỗ trợ theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

BHỘCHỦ NHIỆM
Official seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam and a signature of Nguyễn Văn Tùng.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.html b/chandra_raw/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5ffbd8379fc690caccc62b77ae8f28a28074642 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
34
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0714.50.90-- Loại khác000
0714.90- Loại khác:
-- Lõi cây cò sago:
0714.90.11--- Đông lạnh000
0714.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
0714.90.91--- Đông lạnh000
0714.90.99--- Loại khác000
Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô755
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sơ750
0801.19.00-- Loại khác750
- Quả hạch Brazil (Brazil nut):
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ750
0801.22.00-- Đã bóc vỏ750
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ700
0801.32.00-- Đã bóc vỏ750
08.02Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00-- Chưa bóc vỏ750
0802.12.00-- Đã bóc vỏ750
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00-- Chưa bóc vỏ755
0802.22.00-- Đã bóc vỏ750
- Quả óc chó:
0802.31.00-- Chưa bóc vỏ755
0802.32.00-- Đã bóc vỏ755
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00-- Chưa bóc vỏ000
0802.42.00-- Đã bóc vỏ000
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00-- Chưa bóc vỏ750
0802.52.00-- Đã bóc vỏ750
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00-- Chưa bóc vỏ755
0802.62.00-- Đã bóc vỏ755
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0649bfe536184290a63cb853288aae49.html b/chandra_raw/0649bfe536184290a63cb853288aae49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7a6881e6ad975a3b64eb559c0327dffae96df7d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0649bfe536184290a63cb853288aae49.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 126/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 8437 .....
Ngày: ... 15/10/...

NGHỊ ĐỊNH

Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 49/2013/QH13
ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội về kéo dài thời hạn sử dụng
đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối
của hộ gia đình, cá nhân

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 49/2013/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2013 của
Quốc hội về kéo dài thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng
thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

Chính phủ ban hành Nghị định hướng dẫn thi hành Nghị quyết
số 49/2013/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội về kéo dài thời
hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối
của hộ gia đình, cá nhân.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 49/2013/QH13
ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội về kéo dài thời hạn sử dụng đất
trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình,
cá nhân.

2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai;

b) Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản, làm muối và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc sử dụng đất.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/064e1cce27024032a3220f592cd22292.html b/chandra_raw/064e1cce27024032a3220f592cd22292.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88cb43ae13b144227a18802fa338bdce87c00e54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/064e1cce27024032a3220f592cd22292.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Ngoại giao, cơ quan hữu quan ở trong nước thực hiện xác minh vấn đề được yêu cầu và trả lời bằng văn bản gửi Bộ Ngoại giao để chuyển cho Cơ quan đại diện.

3. Lễ đăng ký kết hôn được tổ chức trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Giấy chứng nhận kết hôn.

Lễ đăng ký kết hôn được tổ chức trang trọng tại trụ sở Cơ quan đại diện. Khi tổ chức lễ đăng ký kết hôn hai bên nam, nữ phải có mặt. Đại diện Cơ quan đại diện chủ trì hôn lễ, yêu cầu hai bên khẳng định sự tự nguyện kết hôn. Nếu hai bên đồng ý kết hôn thì đại diện Cơ quan đại diện ghi việc kết hôn vào Sổ đăng ký kết hôn, yêu cầu từng bên ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn và trao cho mỗi bên vợ, chồng 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.

4. Giấy chứng nhận kết hôn có giá trị kể từ ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn theo nghị thức quy định tại Khoản 3 Điều này. Việc cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn từ Sổ đăng ký kết hôn do Cơ quan đại diện thực hiện theo yêu cầu.

5. Trường hợp có lý do chính đáng mà hai bên nam, nữ yêu cầu gia hạn thời gian tổ chức lễ đăng ký kết hôn quy định tại Khoản 3 Điều này thì được gia hạn ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Giấy chứng nhận kết hôn.

Hết thời hạn này mà hai bên nam, nữ không đến tổ chức lễ đăng ký kết hôn thì Giấy chứng nhận kết hôn không còn giá trị, Cơ quan đại diện lưu Giấy chứng nhận kết hôn trong hồ sơ.

Trường hợp hai bên vẫn muốn kết hôn với nhau thì phải làm lại thủ tục đăng ký kết hôn từ đầu.

Điều 26. Từ chối đăng ký kết hôn

1. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn từ chối đăng ký kết hôn trong các trường hợp sau đây:

a) Một hoặc cả hai bên không đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam;

b) Bên công dân nước ngoài không đủ điều kiện kết hôn theo pháp luật của nước mà người đó là công dân;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.html b/chandra_raw/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..600786123e14cfe7a1b606650044348b6eb18912 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
133
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3307.49-- Loại khác:
3307.49.10--- Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế750
3307.49.90--- Loại khác750
3307.90- Loại khác:
3307.90.10-- Chế phẩm vệ sinh động vật750
3307.90.30-- Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm750
3307.90.40-- Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông750
3307.90.50-- Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo750
3307.90.90-- Loại khác750
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nền và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm thấm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm thấm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã thấm thuốc):
3401.11.10--- Sản phẩm đã thấm thuốc755
3401.11.20--- Xà phòng thấm755
3401.11.30--- Loại khác, bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm thấm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy755
3401.11.90--- Loại khác755
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/072928e854994498a9541ee4ec102b65.html b/chandra_raw/072928e854994498a9541ee4ec102b65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7abafef9a8d58b974dace845790a5540c642020b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/072928e854994498a9541ee4ec102b65.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
446
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8705.90- Loại khác:
8705.90.50-- Xe làm sạch đường; xe hút bụi, bê phôt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại555
8705.90.90-- Loại khác
8705.90.90.10--- Xe điều chế chất nổ lưu động000
8705.90.90.90--- Loại khác555
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11-- Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8706.00.19-- Loại khác321
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21-- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8706.00.29-- Loại khác***
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8706.00.32-- Dùng cho xe cứu thương***
8706.00.33-- Dùng cho xe ô tô (bao gồm cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van)***
8706.00.39-- Loại khác***
8706.00.40- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05***
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8707.10.20-- Dùng cho xe cứu thương***
8707.10.90-- Loại khác***
8707.90- Loại khác:
8707.90.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01321
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21--- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8707.90.29--- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.html b/chandra_raw/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e05bd41b056ace9d6e03b5552f13235492c4358 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom. Inside the circle is a star and a gear. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/074911c7609747ffaf68152e83af4029.html b/chandra_raw/074911c7609747ffaf68152e83af4029.html deleted file mode 100644 index f0c856dcb857670383aa62ffef697cc06508e255..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/074911c7609747ffaf68152e83af4029.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial Party Committee of Quang Ninh, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH ĐỆ'.The image shows a circular official seal of the Provincial Party Committee of Quang Ninh. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'TƯỞNG CHÍNH ĐỆ' in Vietnamese. A signature is written over the seal.

Trương Hòa Bình

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.html b/chandra_raw/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.html deleted file mode 100644 index 4a5088632e8070057c97072e5031c465ed050ae8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
140
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3403.91- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
--- Dạng lông:
3403.91.11---- Chế phẩm chứa dầu silicon110.5
3403.91.19---- Loại khác110.5
3403.91.90---- Loại khác110.5
3403.99-- Loại khác:
--- Dạng lông:
3403.99.11---- Dùng cho động cơ máy bay110.5
3403.99.12---- Chế phẩm khác chứa dầu silicon110.5
3403.99.19---- Loại khác1097.5
3403.99.90---- Loại khác544
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)10.50
3404.90- Loại khác:
3404.90.10- - Cửa than non đã biến đổi hóa học10.50
3404.90.90- - Loại khác10.50
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, ni, tấm không dệt, plastic xếp hoặc cao su xếp, đã được thấm thấm, trắng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc151311
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ151311
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại151311
3405.40- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:
3405.40.10-- Bột nhão và bột khô để cọ rửa151311
3405.40.90-- Loại khác151311
3405.90- Loại khác:
3405.90.10-- Chất đánh bóng kim loại1097.5
3405.90.90-- Loại khác151311
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự.151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.html b/chandra_raw/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.html deleted file mode 100644 index 3e4872f84abed9091a70ae2c53b1cbb75a017fdf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

của chủ sở hữu Công ty; các trường hợp khác về ủy quyền thực hiện theo quy chế quản lý nội bộ của Công ty.

Điều 18. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch Công ty

1. Chủ tịch Công ty do chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật và không được kiêm Tổng Giám đốc Công ty của Công ty mình và các doanh nghiệp khác. Chủ tịch Công ty có nhiệm kỳ không quá 05 năm. Chủ tịch Công ty có thể được bổ nhiệm lại nhưng không quá hai nhiệm kỳ.

2. Tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm Chủ tịch Công ty:

a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;

b) Trong độ tuổi bổ nhiệm theo quy định pháp luật hiện hành;

c) Có trình độ đại học trở lên; có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp và có kinh nghiệm ít nhất ba năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh của Công ty;

d) Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật;

đ) Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý điều hành doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp;

e) Không phải là vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu; Chủ tịch Công ty; Giám đốc, Phó Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng của công ty; Kiểm soát viên công ty.

g) Không đồng thời là cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội hoặc không phải là người quản lý, điều hành tại doanh nghiệp thành viên;

h) Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Công ty, Giám đốc, Phó Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc của doanh nghiệp nhà nước.

3. Chủ tịch Công ty bị miễn nhiệm trong những trường hợp sau đây:

a) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm, thay thế theo quy định tại Điều lệ này;

b) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao, bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.html b/chandra_raw/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.html deleted file mode 100644 index 6094a1167cb149f95807194e4108d9396917049f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.html +++ /dev/null @@ -1,244 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1
2
...
Tổng
B3
Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại từ 24 tháng tới 60 tháng
1
2
...
Tổng
B4
Trái phiếu có thời gian đáo hạn trên 60 tháng
1
2
...
Tổng
CCố phiếu niêm yết, chứng chỉ quỹ niêm yết
1
2
-
-
-

20

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.html b/chandra_raw/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47b3fbc3153699eb72cc53814d9a96e8a3279cc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
346
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
8418.10- Tủ kết đông lạnh liền hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.10-- Loại sử dụng trong gia đình2017.515
8418.10.90-- Loại khác10.50
- Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình:
8418.21.00-- Loại sử dụng máy nén2017.515
8418.29.00-- Loại khác2017.515
8418.30- Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10-- Dung tích không quá 200 lít999
8418.30.90-- Loại khác5.542
8418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10-- Dung tích không quá 200 lít999
8418.40.90-- Loại khác5.542
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11- - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm110.5
8418.50.19- - - Loại khác222
- - Loại khác:
8418.50.91- - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm321
8418.50.99- - - Loại khác4,54,54,5
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15000
8418.69- - Loại khác:
8418.69.10- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống431
8418.69.30- - - Thiết bị làm lạnh nước uống431
- - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW:
8418.69.41- - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí431
8418.69.49- - - - - Loại khác431
8418.69.50- - - Thiết bị sản xuất đá vảy110.5
8418.69.90- - - Loại khác431
- Bộ phận:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07b77340cfc145309152738be6aa1480.html b/chandra_raw/07b77340cfc145309152738be6aa1480.html deleted file mode 100644 index 25d90e19f3f083faed2dc6eb9b8f07f68019cdab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/07b77340cfc145309152738be6aa1480.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 122/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 407
Ngày: 15/10

NGHỊ ĐỊNH

Quy định về tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý đối với tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ năm 2001;

Căn cứ Luật phòng, chống rửa tiền năm 2012.

Căn cứ Luật phòng, chống khủng bố năm 2013;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục, hình thức, thẩm quyền quyết định tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

2. Việc tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố trong vụ án hình sự được thực hiện theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.html b/chandra_raw/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.html deleted file mode 100644 index 0b5f656518ee058e76388bf67392690dc90da0f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.html +++ /dev/null @@ -1,13 +0,0 @@ -

- Bên bạn

-

+ Tên cổ động, thành viên góp vốn bên bạn.

-

+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số (đôi với tổ chức)... hoặc số chứng minh thư nhân dân/ số hộ chiếu (đôi với cá nhân nước ngoài)... nơi cấp...

-

+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp trước giao dịch.... tương đương với....% tỷ lệ sở hữu

-

+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến chuyển nhượng.... tương đương với....% tỷ lệ sở hữu

-

+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến sau giao dịch.... tương đương với....% tỷ lệ sở hữu

-

+ Tỷ giá chuyển nhượng....(tính theo đồng Việt Nam)

-

Chúng tôi cam kết hoàn tất các thủ tục giao dịch thay đổi quyền sở hữu cổ phần, vốn góp hoặc tăng, giảm vốn điều lệ theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tình hình kinh tế, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và hồ sơ gửi kèm.

-

Hồ sơ kèm theo:

-

(Liệt kê đầy đủ)

-

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

-

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

-

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.html b/chandra_raw/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70670e6bbeb47d123f8b4813be4c45b6ddd2eb99 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
442
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9613.10.10-- Bảng plastic201815
9613.10.90-- Loại khác201815
9613.20- Bất lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10-- Bảng plastic201815
9613.20.90-- Loại khác201815
9613.80- Bất lửa khác:
9613.80.10-- Bất lửa áp điện dùng cho lò và bếp201815
9613.80.20-- Bất lửa châm thuốc lá hoặc bất lửa để bàn bằng plastic201815
9613.80.30-- Bất lửa châm thuốc lá hoặc bất lửa để bàn, trừ loại bằng plastic201815
9613.80.90-- Loại khác201815
9613.90- Bộ phận:
9613.90.10-- Ông chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bất lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng151512,5
9613.90.90-- Loại khác151512,5
96.14Tầu thuốc (kể cả điều bát) và đốt xi gà hoặc đốt thuốc lá, và bộ phận của chúng.
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tầu thuốc17,51510
9614.00.90- Loại khác17,51510
96.15Lược, trầm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lò cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.
- Lược, trầm cài tóc và loại tương tự:
9615.11-- Bảng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20--- Bảng cao su cứng12,5107,5
9615.11.30--- Bảng plastic12,5107,5
9615.19.00-- Loại khác12,5107,5
9615.90- Loại khác:
-- Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11--- Bảng nhôm12,5107,5
9615.90.12--- Bảng sắt hoặc thép12,5107,5
9615.90.13--- Bảng plastic12,5107,5
9615.90.19--- Loại khác12,5107,5
-- Bộ phận:
9615.90.21--- Bảng plastic12,5107,5
9615.90.22--- Bảng sắt hoặc thép12,5107,5
9615.90.23--- Bảng nhôm12,5107,5
9615.90.29--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
9615.90.91--- Bảng nhôm12,5107,5
9615.90.92--- Bảng sắt hoặc thép12,5107,5
9615.90.93--- Bảng plastic12,5107,5
9615.90.99--- Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.html b/chandra_raw/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d16a8b960dc7e73c4a46e3b74b4ca93e0663451d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
126
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzym dùng để chuẩn bị thuộc da.
3202.10.00- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp000
3202.90.00- Loại khác000
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muối than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống000
3203.00.90- Loại khác000
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11-- Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10--- Dạng thô000
3204.11.90--- Loại khác000
3204.12-- Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10--- Thuốc nhuộm axit000
3204.12.90--- Loại khác000
3204.13.00-- Thuốc nhuộm bazo và các chế phẩm từ chúng000
3204.14.00-- Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng000
3204.15.00-- Thuốc nhuộm cầm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng000
3204.16.00-- Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng000
3204.17.00-- Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng000
3204.19.00-- Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm (của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên000
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.html b/chandra_raw/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26d843288761cc27bb2f73bd4da6578daf60a4f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
477
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
92.08Hộp nhạc, dàn organ phiên chơ, dàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, dàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhữ môi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.
9208.10.00- Hộp nhạc10.50
9208.90- Loại khác:
9208.90.10-- Dụng cụ tạo âm thanh để nhữ môi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh10.50
9208.90.90-- Loại khác10.50
92.09Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhíp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.
9209.30.00- Dây nhạc cụ10.50
- Loại khác:
9209.91-- Bộ phận và phụ kiện của dàn piano:
9209.91.10--- Tầm đỡ dàn dây, dàn phím và khung kim loại của dàn piano loại đứng10.50
9209.91.90--- Loại khác10.50
9209.92.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.0210.50
9209.94.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.0710.50
9209.99.00-- Loại khác10.50
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng mồi trê)***
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự***
9301.90.00- Loại khác***
9302.00.00Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.html b/chandra_raw/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd34b6be19110a8ee71cca5d382deb1b28390928 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.html @@ -0,0 +1,44 @@ +

1171

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 1254/QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

+

QUYẾT ĐỊNH

+

Về việc bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam giai đoạn 2013 - 2020

+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ
Số:6990
Ngày:05/8
+
+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+
+ +
+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Phê duyệt Phương án tăng vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam giai đoạn 2013 - 2020 với những nội dung sau:

+

1. Mục tiêu

+

a) Đảm bảo chỉ tiêu an toàn tài chính đã được xác định tại Quyết định số 369/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Ngân hàng Phát triển Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;

+

b) Cơ cấu lại nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo hướng tăng tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn hoạt động, nhằm cải thiện tính thanh khoản và giảm cấp bù lãi suất của ngân sách nhà nước.

+

2. Mức vốn điều lệ tăng thêm

+

a) Mức vốn điều lệ tăng thêm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam được xác định theo nguyên tắc cơ cấu vốn chủ sở hữu bằng khoảng 10% dư nợ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;

+

b) Đảm bảo vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đạt 20.000 tỷ đồng đến năm 2015 và đạt 30.000 tỷ đồng đến năm 2020 theo chiến lược phát triển của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

+

3. Nguồn để bổ sung vốn điều lệ

+

a) Sử dụng các nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam để tăng vốn điều lệ theo chế độ quy định;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.html b/chandra_raw/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.html deleted file mode 100644 index 841dc244163bf9a7983b3efc62df35bbf9a6cf85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương:

- Thực hiện các bản tin dự báo, cảnh báo. Tần suất thực hiện bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ;

- Thực hiện việc thu thập số liệu quan trắc mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc hệ thống sông Sêrêpôk theo quy định;

- Thực hiện bản tin dự báo lũ, lũ khẩn cấp tại các Trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên. Tần suất thực hiện bản tin theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ.

b) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên:

- Thực hiện bản tin cảnh báo lũ tại các Trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên. Tần suất thực hiện bản tin dự báo lũ thực hiện theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ;

- Thực hiện việc thu thập số liệu mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc phạm vi, trách nhiệm quản lý trên hệ thống sông Sêrêpôk theo quy định;

- Thực hiện các bản tin dự báo mực nước, tin lũ, tin lũ khẩn cấp tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên. Tần suất thực hiện bản tin dự báo lũ thực hiện theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ;

- Theo dõi, dự báo và phát hiện thời điểm mực nước tại các Trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên đạt giá trị quy định tại Bảng 1, Bảng 4.

c) Công ty Thủy điện Buôn Kuốp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:

- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 15 phút một lần;

- Thực hiện bản tin dự báo lũ về hồ định kỳ 03 giờ 01 lần. Nội dung bản tin dự báo gồm mực nước hồ, lưu lượng đến hồ thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ tới, trong đó phải dự báo thời gian xuất hiện đỉnh lũ về hồ; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ tới.

3. Hàng năm, trước ngày 01 tháng 11, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện bản tin nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn và khả năng xuất hiện lũ trong khoảng thời gian từ 01 tháng 11 đến ngày 30 tháng 11 để phục vụ việc điều hành vận hành các hồ theo quy định tại Điều 13 của Quy trình này.

Điều 30. Trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa lũ

1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp thông tin, số liệu như sau:

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/086f247032bd402682a17a7adc12e920.html b/chandra_raw/086f247032bd402682a17a7adc12e920.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d118a28582457ab1c1b37ff03286785aa441f78a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/086f247032bd402682a17a7adc12e920.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
373
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8521.90.99--- Loại khác35,53534
85.22Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
8522.10.00- Cụm đầu đọc-ghi655
8522.90- Loại khác:
8522.90.20-- Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại543
8522.90.30-- Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh221
8522.90.40-- Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact7,57,55
8522.90.50-- Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ7,57,55
-- Loại khác:
8522.90.91--- Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh221
8522.90.92--- Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại543
8522.90.93--- Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phần nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.217,57,55
8522.90.99--- Loại khác7,57,55
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, "thể thông minh" và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21-- Thẻ có dài từ:
8523.21.10--- Chưa ghi7,57,55
8523.21.90--- Loại khác131212
8523.29-- Loại khác:
--- Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.11----- Băng máy tính221
8523.29.19----- Loại khác7,57,55
----- Loại khác:
8523.29.21----- Băng video107,55
8523.29.29----- Loại khác543
--- Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.31----- Băng máy tính221
8523.29.33----- Băng video7,57,55
8523.29.39----- Loại khác221
---- Loại khác:
8523.29.41----- Băng máy tính543
8523.29.42----- Loại dùng cho điện ảnh655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.html b/chandra_raw/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..848637e379d181ebc304c56741eab24642d07408 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thu gom và xử lý chất thải rắn:

+ Đến năm 2030 lượng chất thải khoảng 785,0 tấn/ngày, trong đó, rác thải công nghiệp khoảng 190 tấn/ngày, rác thải sinh hoạt khoảng 590 tấn/ngày. Tỷ lệ thu gom rác thải sinh hoạt đô thị đạt 95%, rác thải công nghiệp đạt 100%.

+ Chất thải rắn đưa về 3 khu xử lý, gồm: Khu xử lý chất thải rắn thị xã Tam Điệp, quy mô 30 ha, công suất xử lý 250 tấn/ngày đêm; khu xử lý chất thải rắn xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan, quy mô 50 ha và công suất 230 tấn/ngày đêm; khu xử lý chất thải rắn xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn quy mô 50 ha và công suất 500 tấn/ngày đêm.

+ Trạm trung chuyển chất thải rắn: Khu vực đô thị xây dựng 02 trạm trung chuyển chất thải rắn, nằm ở phía Bắc (khu vực Thiên Tôn) và phía Nam (khu vực Khánh Phú). Khu vực nông thôn: Theo quy hoạch xây dựng nông thôn mới.

- Quy hoạch nghĩa trang, nhà tang lễ:

Khu vực nội thị: Các nghĩa trang hiện có tiếp tục chôn cất đến khi lấp đầy. Khoanh vùng, cải tạo thành công viên nghĩa trang theo lộ trình. Khu vực ngoại thị: Chôn cất vào các nghĩa trang theo quy hoạch nông thôn mới. Đến năm 2030, bố trí 01 nhà tang lễ ở khu vực đô thị mở rộng tại phía Bắc.

9. Đánh giá môi trường chiến lược

a) Các giải pháp chính về bảo vệ môi trường:

- Sử dụng, khai thác nguồn nước hợp lý, đảm bảo các quy định về môi trường trong khu vực bảo vệ nguồn nước; nghiêm cấm xả thải trực tiếp ra nguồn nước; duy trì và bảo vệ diện tích mặt nước, tạo vùng lưu trữ nước; tăng cường tỷ lệ và mật độ cây xanh; khuyến khích sử dụng công nghệ thân thiện môi trường trong sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt; khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng và giao thông sử dụng năng lượng sạch; kiểm soát việc sử dụng hóa chất trong sản xuất nông nghiệp; tăng cường nhận thức và sự tham gia cộng đồng trong các vấn đề môi trường.

b) Phân vùng và kiểm soát - bảo vệ môi trường:

- Giữ gìn và bảo vệ giá trị cảnh quan tự nhiên, các hệ sinh thái khu vực danh thắng Tràng An, khu di tích chùa Bái Đính và hệ sinh thái núi đá vôi. Bảo vệ vùng phòng hộ ven sông Hoàng Long, sông Đáy, phòng tránh, giảm thiểu rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu.

- Kiểm soát ô nhiễm tại các khu, cụm công nghiệp, các khu vực khai thác đá và các làng nghề chế tác đá tại khu vực xã Ninh Vân; bảo đảm an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình khai thác và hoàn nguyên sau khi khai thác tại các khu vực khai thác đá.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.html b/chandra_raw/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.html deleted file mode 100644 index dc403b142492217dd4d7325b6fcae07e5b20ee90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Đơn vị tự chủ giáo dục khi chưa đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này, không nằm trên địa bàn có quy hoạch xây dựng trung tâm thì phải thực hiện các hình thức thỉnh giảng, mua sắm thiết bị dạy học và liên kết giáo dục từng nội dung hoặc toàn bộ chương trình với trường quân sự địa phương để thực hiện môn học GDQPAN.

4. Trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học đang có khoa, tổ bộ môn GDQPAN được giảng dạy tại trường.

5. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết thực hiện liên kết GDQPAN theo Danh sách liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh tại phụ lục kèm theo Thông tư liên tịch này.

Điều 33. Hợp đồng liên kết giáo dục

1. Nội dung hợp đồng phải bảo đảm các yêu cầu sau:

a) Cam kết trách nhiệm mà mỗi bên phải thực hiện khi tham gia liên kết GDQPAN theo quy định Khoản 1, Điều 35 Thông tư liên tịch này;

b) Thông tin chủ yếu về các hoạt động trong quá trình tổ chức dạy, học môn học GDQPAN; trong đó, những thông tin dưới đây phải có trong hợp đồng:

2. Việc xác định phương thức, điều kiện thanh toán, phải phù hợp với quy định hiện hành về thanh toán, quyết toán tài chính; các khoản thu của đơn vị chủ quản phải minh bạch, đúng với các quy định hiện hành; mức đóng góp kinh phí và thời gian chuyển giao kinh phí, thanh lý hợp đồng được ghi đầy đủ trong hợp đồng giữa các bên.

Điều 34. Quy trình thực hiện liên kết

1. Đơn vị chủ quản:

a) Chủ trì hội nghị liên kết giáo dục, thông báo cho các đơn vị liên kết về quy định liên kết GDQPAN;

b) Đôn đốc các đơn vị liên kết gửi kế hoạch, tiến độ, quy trình giáo dục; số lượng sinh viên của các khóa học, đợt học trước năm học mới 02 tháng;

c) Tổ chức thực hiện nội dung, chương trình GDQPAN và các hoạt động ngoại khóa; kết hợp giáo dục quốc phòng và an ninh với rèn luyện ý thức tổ chức kỷ luật cho sinh viên;


13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.html b/chandra_raw/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.html deleted file mode 100644 index 7ac7ed03b7603543d358740f20a2af297af784f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 5/ Appendix 5

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ TÀI SẢN CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số.....số công văn

V/v báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư/dầu tư
theo chỉ định cho NDTNN

..... ngày.....tháng.....năm .....

Báo cáo về hoạt động quản lý danh mục đầu tư/chỉ định đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài
(tháng/năm)

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

I. Báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư

1. Thông tin chi tiết về các hợp đồng quản lý danh mục đầu tư phát sinh, tất toán hoặc hết hiệu lực trong kỳ

STTTên nhà đầu tưMSGD của nhà đầu tư (nếu có)Quốc tịchSố Giấy NSHLoại hình hoạt động*Số tài khoản giao dịch, nơi mở (nếu có)**Số tài khoản lưu ký, nơi mở (nếu có)**Số Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, nơi mở (nếu có)**Hợp đồng quản lý danh mục đầu tư
Quy mô vốn ủy thác (VND hoặc USD)Thời hạn hợp đồngTình trạng hợp đồng***
A- Tổ chức

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.html b/chandra_raw/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9951316f2f746a9cc267fc3dfaa16d71e4f02438 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
118
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2939.91- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939.91.10- - - Cocain và các dẫn xuất của nó000
2939.91.90- - - Loại khác000
2939.99- - Loại khác:
2939.99.10- - - Nicotin sulphat000
2939.99.90- - - Loại khác000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mandoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.000
29.41Kháng sinh.
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axít penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11- - - Loại không tiết trùng554
2941.10.19- - - Loại khác554
2941.10.20- - Ampicillin và các muối của nó554
2941.10.90- - Loại khác000
2941.20.00- Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.30.00- Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.90.00- Loại khác000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.000
Chương 30 - Dược phẩm
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.html b/chandra_raw/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f2eff883a266306a635db0fdf4e044abd55a110 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
158
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4016.93.90--- Loại khác221
4016.94.00-- Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phòng được543
4016.95.00-- Các sản phẩm có thể bơm phòng khác543
4016.99-- Loại khác:
--- Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.13---- Viên cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04***
4016.99.14---- Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87.11***
4016.99.15---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16***
4016.99.16---- Chân bùn xe đap***
4016.99.17---- Bộ phận của xe đap***
4016.99.18---- Phụ kiện khác của xe đap***
4016.99.19---- Loại khác***
4016.99.20--- Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04***
4016.99.30--- Dải cao su***
4016.99.40--- Miếng ghép với nhau để ốp tường***
--- Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016.99.51---- Trục lăn cao su***
4016.99.52---- Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)***
4016.99.53---- Nắp chụp cách điện***
4016.99.54---- Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô***
4016.99.59---- Loại khác***
4016.99.60--- Lót đường ray xe lửa (rail pad)***
4016.99.70--- Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu***
--- Loại khác:
4016.99.91---- Khăn trải bàn***
4016.99.99---- Loại khác***
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.
4017.00.10- Miếng ghép với nhau để ốp tường và lát sàn543
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác543
4017.00.90- Loại khác543
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.html b/chandra_raw/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad0ae73976da7333959558d0ffe67045f1559d44 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.html @@ -0,0 +1,327 @@ +
87
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2827.39.10--- Cửa bari hoặc cửa coban221
2827.39.20--- Cửa sắt221
2827.39.90--- Loại khác221
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00-- Cửa đồng221
2827.49.00-- Loại khác221
- Bromua và bromua oxit:
2827.51.00-- Natri bromua hoặc kali bromua221
2827.59.00-- Loại khác221
2827.60.00- Iodua và iodua oxit221
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác221
2828.90- Loại khác:
2828.90.10-- Natri hypoclorit221
2828.90.90-- Loại khác221
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.
- Clorat:
2829.11.00-- Cửa natri221
2829.19.00-- Loại khác221
2829.90- Loại khác:
2829.90.10-- Natri perclorat221
2829.90.90-- Loại khác221
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10.00- Natri sulphua221
2830.90- Loại khác:
2830.90.10-- Sulphua cadimi hoặc sulphua kẽm221
2830.90.90-- Loại khác221
28.31Dithionit và sulphoxylat.
2831.10.00- Cửa natri221
2831.90.00- Loại khác221
28.32Sulphit; thiosulphat.
2832.10.00- Natri sulphit221
2832.20.00- Sulphit khác221
2832.30.00- Thiosulphat221
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11.00-- Dinatri sulphat332
2833.19.00-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.html b/chandra_raw/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b441befe1dfbee80c80b2c9aa23348b9e30606a5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
138
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501.10.00- Casein554
3501.90- Loại khác:
3501.90.10-- Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác000
3501.90.20-- Keo casein000
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00-- Đã làm khô000
3502.19.00-- Loại khác000
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein.554
3502.90.00- Loại khác554
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503.00.11-- Các loại keo có nguồn gốc từ cá000
3503.00.19-- Loại khác000
3503.00.30- Keo điều chế từ bong bóng cá000
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41-- Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom000
3503.00.49-- Loại khác000
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sống, đã hoặc chưa crom hóa.000
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.html b/chandra_raw/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.html deleted file mode 100644 index a458d72b146de2302c06cb2582029f4ac0c261f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -
4
-
-

2. Bối bố Thông tư số 216/2015/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.

-
-
-

Điều 8. Tổ chức thực hiện

-
-
-

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
-
-

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

-
-
-Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a star and a gear symbol. -
-
-

Nguyễn Xuân Phúc

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.html b/chandra_raw/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.html deleted file mode 100644 index 28ecea237f22643f7f84e9b758e05ab9636916f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.html +++ /dev/null @@ -1,82 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 8/ Appendix 8

-
-
-

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

-
-
-

(ngày/tháng/năm)

-
-
-

Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

-
-
-

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-
-
-

Số:.....số công văn
V/v báo cáo ngày/tháng/năm.....
....., ngày.....tháng.....năm .....

-
-
-

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

-
-
-

I. Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cổ phiếuTin phiếuTrái phiếu
MuaBán
Khối lượngGiá trị (tỷ đồng)Khối lượngGiá trịKhối lượngGiá trị (tỷ đồng)
Khối lượngGiá trị (tỷ đồng)Khối lượngGiá trịKhối lượngGiá trị (tỷ đồng)
-
-
-

Ghi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá, giá mua vào (trong trường hợp không có giá thị trường)

-
-
-

37

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.html b/chandra_raw/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b98ab1fa38e43a8d690418e863c7d7cf5c95739 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
27
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiên sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10- Ngà; bột và phé liệu từ ngà:
0507.10.10-- Sừng tê giác; bột và phé liệu từ ngà000
0507.10.90-- Loại khác000
0507.90- Loại khác:
0507.90.10-- Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ000
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa000
0507.90.90-- Loại khác000
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phé liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.10- San hô và các chất liệu tương tự554
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai554
0508.00.90- Loại khác000
05.10Long điên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hương xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510.00.10- Côn trùng cánh cứng cantharides000
0510.00.20- Xạ hương000
0510.00.90- Loại khác000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91.00-- Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3000
0511.99-- Loại khác:
0511.99.10--- Tinh dịch động vật nuôi000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.html b/chandra_raw/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.html deleted file mode 100644 index f70b8812a22e56cda4f0f834695ed779d0dd399a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
204
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4819.60.00- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự85.53
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyền giấy thăm, bia đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bia kẹp hồ sơ, vở bia kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bia; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bia sách, bằng giấy hoặc bia.
4820.10.00- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự9.563
4820.20.00- Vở bài tập9.563
4820.30.00- Bia đóng hồ sơ (trừ bia đóng sách), bia kẹp hồ sơ và vở bia kẹp hồ sơ9.563
4820.40.00- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than9.563
4820.50.00- Album để mẫu hay để bộ sưu tập9.563
4820.90.00- Loại khác9.563
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bia, đã hoặc chưa in.
4821.10- Đã in:
4821.10.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4821.10.90-- Loại khác85.53
4821.90- Loại khác:
4821.90.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4821.90.90-- Loại khác85.53
48.22Ông lôi, suốt, củi và các loại lôi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bia (đã hoặc chưa được tô hoặc làm cứng).
4822.10- Loại dùng để cuốn sợi dệt:
4822.10.10-- Hình nón cut (cones)110.5
4822.10.90-- Loại khác110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.html b/chandra_raw/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.html deleted file mode 100644 index 482e88b865a7558e1a16de359044a29158e07fa0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
102
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2853.00.00Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý.000
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở.
2901.10.00- No000
- Chưa no:
2901.21.00-- Etylen000
2901.22.00-- Propen (propylen)000
2901.23.00-- Buten (butylen) và các đồng phân của nó000
2901.24.00-- 1,3 - butadien và isopren000
2901.29-- Loại khác:
2901.29.10---- Axetylen000
2901.29.90---- Loại khác000
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902.11.00-- Xyclohexan000
2902.19.00-- Loại khác000
2902.20.00- Benzen000
2902.30.00- Toluen000
- Xylen:
2902.41.00-- o -Xylen000
2902.42.00-- m -Xylen000
2902.43.00-- p -Xylen000
2902.44.00-- Hỗn hợp các đồng phân của xylen000
2902.50.00- Styren000
2902.60.00- Etylbenzen000
2902.70.00- Cumen000
2902.90- Loại khác:
2902.90.10-- Dodecylbenzen000
2902.90.20-- Các loại alkylbenzen khác000
2902.90.90-- Loại khác000
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11- - Clorometan (clorua methyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10---- Clorua methyl110.5
2903.11.90---- Loại khác110.5
2903.12.00- - Diclorometan (metylen clorua)000
2903.13.00- - Cloroform (triclorometan)000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.html b/chandra_raw/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.html deleted file mode 100644 index 46f26f7ce4707c41c6b935106cf3a6817e930088..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
224
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
5506.20.00- Từ các polyeste000
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5506.90.00- Loại khác000
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.000
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5508.10- Từ xơ staple tổng hợp:
5508.10.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5508.10.90-- Loại khác110.5
5508.20- Từ xơ staple tái tạo:
5508.20.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5508.20.90-- Loại khác110.5
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509.11.00-- Sợi đơn110.5
5509.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5509.21.00-- Sợi đơn110.5
5509.22.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5509.31.00-- Sợi đơn110.5
5509.32.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
5509.41.00-- Sợi đơn110.5
5509.42.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo110.5
5509.52-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
5509.52.10--- Sợi đơn000
5509.52.90--- Loại khác000
5509.53.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.59.00-- Loại khác110.5
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.html b/chandra_raw/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a6c3343e9dbcbda4471c74bf76fe6c9e4a570f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Các cơ quan thực hiện pháp điển

- Tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này bảo đảm hiệu quả, đúng yêu cầu và tiến độ; gửi báo cáo Bộ Tư pháp 6 tháng và hàng năm (trước ngày 05 tháng 6 và 05 tháng 12 hàng năm) về tình hình triển khai thực hiện Quyết định này để Bộ Tư pháp tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.

- Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan thực hiện pháp điển chủ động trao đổi với Bộ Tư pháp để tìm biện pháp khắc phục; trong trường hợp có ý kiến không thống nhất, phải kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Bộ Tư pháp

- Tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; báo cáo Thủ tướng Chính phủ 6 tháng, hàng năm về tình hình triển khai, thực hiện Quyết định.

- Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra tình hình thực hiện pháp điển tại các cơ quan đối với từng chủ đề, đề mục để bảo đảm các chủ đề được pháp điển đúng lộ trình và chất lượng.

- Tổ chức sơ kết tình hình triển khai, thực hiện Quyết định này theo Giai đoạn 1 và Giai đoạn 2; tổ chức tổng kết việc triển khai, thực hiện Quyết định này vào năm 2024.

- Cập nhật, quản lý, duy trì Bộ pháp điển điện tử theo quy định. In, quản lý 01 Bộ pháp điển bằng giấy và thường xuyên cập nhật khi Chính phủ thông qua kết quả pháp điển theo chủ đề, đề mục hoặc khi cập nhật quy phạm pháp luật mới theo quy định.

3. Bộ Tài chính

Hướng dẫn, phối hợp với các cơ quan thực hiện pháp điển lập dự toán chi tiết kinh phí bảo đảm cho công tác pháp điển hàng năm; bố trí đủ kinh phí xây dựng Bộ pháp điển theo quy định và kinh phí triển khai thực hiện Quyết định này.

4. Bộ Nội vụ

Phối hợp với các cơ quan thực hiện pháp điển bảo đảm biên chế thực hiện pháp điển phù hợp, hiệu quả.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.html b/chandra_raw/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11e68872acec953d459d6568be9724ebc49b2096 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
+

B. VĂN BẢN KẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2014

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
1.Nghị định61/2002/NĐ-CP ngày 11/06/2002Quy định chế độ nhận bútBị bãi bỏ Chương II, Chương V, Chương VI bởi Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 quy định về chế độ chuẩn bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản01/6/2014
2.Quyết định của Thủ tướng Chính phủ191/2004/QĐ-TTg ngày 08/11/2004Quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt NamBị bãi bỏ các Điều 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 bởi Quyết định số 11/2014/QĐ-TTg ngày 27/01/2014 quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam18/3/2014
+
+
+

Handwritten signature

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.html b/chandra_raw/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.html deleted file mode 100644 index a2727da951ad3c40cf1fdda5e7b6be590c59da5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Provincial People's Court of Vinh Phuc, Vietnam, with a star in the center and the text 'TƯỜNG CHINH' around the top. The seal is circular with a star in the center and the words 'TƯỜNG CHINH' around the top. Below the seal is the text 'DANH SÁCH TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ' and '(Kèm theo Quyết định số 426/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)'.
  1. 1. Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ xã Yên Đông, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  6. 6. Công ty Cổ phần tập đoàn Phúc Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc;
  7. 7. Công ty Cổ phần môi trường và công trình đô thị Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  8. 8. Công ty Cổ phần sản xuất thép Việt Đức;
  9. 9. Bệnh viện Y học cổ truyền, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.html b/chandra_raw/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f83860f98485e1344367a71ab9835203b8adabd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
331
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8448.49.91---- Bộ phận của máy hoạt động bằng điện221
8448.49.92---- Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện221
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00-- Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác221
8448.59.00-- Loại khác221
84.49Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phót hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phót; cót làm mũ.
8449.00.10- Hoạt động bằng điện221
8449.00.20- Không hoạt động bằng điện221
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11-- Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10--- Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt***
8450.11.90--- Loại khác***
8450.12.00-- Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm***
8450.19-- Loại khác:
8450.19.10--- Hoạt động bằng điện***
8450.19.90--- Loại khác***
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt***
8450.90- Bộ phận:
8450.90.10-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8450.20.00543
8450.90.20-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19543
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép rách), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, trắng phủ hoặc ngâm tắm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải để hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quần, tờ (xà), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.
8451.10.00- Máy giặt khô111110
- Máy sấy:
8451.21.00-- Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô***
8451.29.00-- Loại khác333
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép rách):
8451.30.10-- Máy là trực đơn, loại gia dụng333
8451.30.90-- Loại khác333
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm332
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.html b/chandra_raw/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..331216e463a2c16c1586ec257b19523201cdc9c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
41
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1207.10.20-- Không phù hợp để gieo trồng543
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống221
1207.29.00-- Loại khác221
1207.30.00- Hạt thâu đầu543
1207.40- Hạt vùng:
1207.40.10-- Loại ăn được777
1207.40.90-- Loại khác777
1207.50.00- Hạt mù tạt543
1207.60.00- Hạt rum543
1207.70.00- Hạt đưa543
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện***
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt Illipe (quả hạch Illipe)543
1207.99.90---- Loại khác543
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương12,5107,5
1208.90.00- Loại khác12,5107,5
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt củ cải đường000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cỏ đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cỏ kentucky màu xanh đa trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00-- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29-- Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cỏ đuôi mèo000
1209.29.20--- Hạt củ cải khác000
1209.29.90--- Loại khác000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành000
1209.91.90--- Loại khác000
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụi (kenaf)000
1209.99.90--- Loại khác000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.html b/chandra_raw/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.html deleted file mode 100644 index f988184dbbedd94ec1357aa930292c0e1a210f89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Quy trình, thủ tục xét tặng ở Hội đồng cấp tỉnh

1. Cơ quan thường trực của Hội đồng cấp tỉnh có nhiệm vụ giúp Hội đồng thực hiện các công việc sau:

a) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú";

b) Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở (xã, phường, thị trấn) nơi cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú hoặc hội nghề nghiệp nơi cá nhân đề nghị xét tặng đang hoạt động để đưa vào hồ sơ đề nghị xét tặng theo Mẫu số 3 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

c) Thông báo danh sách các cá nhân đề nghị xét tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; đăng tải danh sách, bản khai thành tích của các cá nhân đề nghị xét tặng trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lấy ý kiến nhân dân trong thời gian 15 ngày làm việc;

d) Gửi tài liệu, hồ sơ đề nghị xét tặng đến các thành viên của Hội đồng cấp tỉnh và tổ chức cuộc họp của Hội đồng để xét chọn.

2. Hội đồng cấp tỉnh tổ chức thẩm định hồ sơ, tiến hành xét chọn như sau:

a) Thẩm định nội dung của các tài liệu có trong hồ sơ, xem xét việc đáp ứng tiêu chuẩn của cá nhân đối với từng danh hiệu theo quy định tại Nghị định này;

b) Tiếp nhận, xử lý kiến nghị của tổ chức, cá nhân (nếu có) và tiến hành bỏ phiếu kín để chọn cá nhân có đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú" trình Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ;

c) Thông báo công khai kết quả xét chọn trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong thời gian 15 ngày làm việc;

d) Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của Hội đồng cấp tỉnh cùng với 05 (năm) bộ hồ sơ quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định này đến Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ theo thời gian quy định trong Kế hoạch xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú";

đ) Thông báo bằng văn bản kết quả xét chọn đến cá nhân đã gửi hồ sơ đề nghị.

Điều 14. Quy trình, thủ tục xét tặng ở Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ

1. Cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ có nhiệm vụ giúp Hội đồng thực hiện các công việc sau:

a) Trình Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thành lập Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.html b/chandra_raw/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54d52f9d8c0611c66b74bb749a93bbaf4b24ca3d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
132
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt750
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân750
- Loại khác:
3304.91.00-- Phần, đã hoặc chưa nén750
3304.99-- Loại khác:
3304.99.20--- Kem ngăn ngừa mụn trứng cá500
3304.99.30--- Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác755
3304.99.90--- Loại khác750
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10-- Có tính chất chống nấm555
3305.10.90-- Loại khác755
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm đuôi tóc755
3305.30.00- Kéo xịt tóc (hair lacquers)750
3305.90.00- Loại khác750
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10- Chế phẩm đánh răng:
3306.10.10-- Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng750
3306.10.90-- Loại khác750
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng750
3306.90.00- Loại khác750
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo750
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi750
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác750
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41-- "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10--- Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo750
3307.41.90--- Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.html b/chandra_raw/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.html deleted file mode 100644 index 3ec736cc2f5291d66e39cd27e666693755852dcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Republic of Vietnam (CHINA NƯỚC CỘNG HÒA XHCN) with a star in the center and the text 'CHINA MỤC CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYÊN GIAO' around it.

Phụ lục I

CHINA MỤC CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYÊN GIAO

Thực hiện kèm theo Nghị định số 120/2014/NĐ-CP

Ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ

  1. 1. Công nghệ nano.
  2. 2. Công nghệ chế tạo hệ thống vi cơ điện tử (MENS), hệ thống nano cơ điện tử (NEMS) và thiết bị sử dụng MENS, NEMS.
  3. 3. Công nghệ sản xuất mạch tích hợp, các bộ nhớ dung lượng cao.
  4. 4. Công nghệ sản xuất màn hình tinh thể lỏng (LCD), plasma.
  5. 5. Công nghệ chế tạo các thiết bị đo chính xác kỹ thuật số.
  6. 6. Công nghệ chế tạo các đầu cảm biến, các thiết bị đo điện tử.
  7. 7. Công nghệ chế tạo robot.
  8. 8. Công nghệ vũ trụ.
  9. 9. Công nghệ chế tạo các hệ mô phỏng giao tiếp người - máy thông qua ý nghĩ, cử chỉ, ngôn ngữ và hình ảnh.
  10. 10. Công nghệ ứng dụng mạng noron trong xử lý ảnh.
  11. 11. Công nghệ chế tạo thiết bị chẩn đoán hình ảnh bằng cộng hưởng từ.
  12. 12. Công nghệ chế tạo các máy chụp X-quang cao tần, máy điện não, thiết bị laser dùng trong y tế.
  13. 13. Công nghệ gia công vật liệu bằng siêu âm, tia lửa điện, plasma, laser, điều khiển kỹ thuật số.
  14. 14. Công nghệ chế tạo kim loại có độ tinh khiết cao.
  15. 15. Công nghệ chế tạo vật liệu xây dựng có tính năng đặc biệt.
  16. 16. Công nghệ sản xuất vật liệu dễ phân hủy, thân thiện môi trường.
  17. 17. Công nghệ chế tạo các vật liệu composit dạng dẻo, dạng bimetal.
  18. 18. Công nghệ chế tạo vật liệu gốm, sợi thủy tinh đặc biệt, sợi quang, sợi cacbon.
  19. 19. Công nghệ sản xuất chất xúc tác và vật liệu mới.
  20. 20. Công nghệ luyện, cán, kéo kim loại đặc biệt.
  21. 21. Công nghệ xử lý hàm lượng kẽm cao trong sản xuất gang.
  22. 22. Công nghệ sản xuất pin lithium, pin mặt trời.
  23. 23. Công nghệ sản xuất các loại sơn không sử dụng dung môi hữu cơ và kim loại nặng.
  24. 24. Công nghệ biển.
  25. 25. Công nghệ thiết kế tàu thủy cỡ lớn, tàu có tính năng phức tạp.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.html b/chandra_raw/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.html deleted file mode 100644 index bd6a144ee2043ca8e3a4f3f77b295f321581b4e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.html +++ /dev/null @@ -1,103 +0,0 @@ -
17
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)151311
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae151311
0305.39-- Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhồi nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phên đài vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Ulua mentalis) (cá nục Úc)151311
0305.39.20- - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)151311
0305.39.90- - - Loại khác151311
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)151311
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0305.43.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)151311
0305.49.00- - Loại khác151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.html b/chandra_raw/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.html deleted file mode 100644 index ca674bc613d0084c6891eaee3bde6e994ac65a9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
29
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0602.10.10-- Cửa cây phong lan000
0602.10.20-- Cửa cây cao su000
0602.10.90-- Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10-- Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ000
0602.90.20-- Cây phong lan giống000
0602.90.40-- Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50-- Cây cao su giống000
0602.90.60-- Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.70-- Cây dương xỉ000
0602.90.90-- Loại khác000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm thẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00-- Hoa hồng000
0603.12.00-- Hoa cầm chương000
0603.13.00-- Phong lan000
0603.14.00-- Hoa cúc000
0603.15.00-- Họ hoa ly (Lilium spp.)000
0603.19.00-- Loại khác000
0603.90.00- Loại khác000
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm thẩm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10-- Rêu và địa y151311
0604.20.90-- Loại khác151311
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y151311
0604.90.90-- Loại khác000
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.html b/chandra_raw/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.html deleted file mode 100644 index fd2034c84564e99d472294267adde82db5abc03b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
246
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6110.20.00- Từ bông5.542
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111.20.00- Từ bông5.542
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp5.542
6111.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00-- Từ bông5.542
6112.12.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết5.542
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn5.542
6113.00.30- Quần áo chống cháy110.5
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác222
6113.00.90- Loại khác222
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20.00- Từ bông5.542
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20-- Quần áo chống cháy110.5
6114.30.90-- Loại khác222
6114.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.15Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10-- Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp5.542
6115.10.90-- Loại khác5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b937f293b514db393f272d385e09234.html b/chandra_raw/0b937f293b514db393f272d385e09234.html deleted file mode 100644 index ea8a13d217a473e5cba0d228d52c9a0dad77e475..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b937f293b514db393f272d385e09234.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Vi phạm quy định về nhập ngũ

1. Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung ghi trong lệnh gọi nhập ngũ mà không có lý do chính đáng.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc chấp hành lệnh gọi nhập ngũ đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 8. Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Đào ngũ khi đang làm nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ trong thời bình nhưng chưa gây hậu quả nghiêm trọng, mà đơn vị quân đội cấp Trung đoàn và tương đương đã gửi giấy thông báo đào ngũ và cắt quân số cho Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan quân sự cấp huyện;

b) Chừa chấp, bao che quân nhân đào ngũ.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hoàn trả toàn bộ quân trang được cấp và buộc phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật nghĩa vụ quân sự đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.

Điều 9. Vi phạm các quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự

1. Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí sắp xếp thời gian, không tạo điều kiện cho công dân thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự, sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, khám sức khoẻ thực hiện nghĩa vụ quân sự, thực hiện lệnh gọi nhập ngũ.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi cản trở người có trách nhiệm thi hành nhiệm vụ về đăng ký nghĩa vụ quân sự, sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, khám sức khoẻ thực hiện nghĩa vụ quân sự, thực hiện lệnh gọi nhập ngũ.

3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ, chính xác danh sách công dân nam đủ 17 tuổi trong năm, công dân nữ có chuyên môn kỹ thuật cần cho Quân đội từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi;

b) Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ, chính xác số lượng quân nhân dự bị và người sẵn sàng nhập ngũ ở cơ quan, tổ chức mình theo quy định.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.html b/chandra_raw/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.html deleted file mode 100644 index 7d18d9f811eeac9afb73a49381f991fca274066c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Công thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh;

b) Công ty hoạt động trong các ngành nghề đầu tư kinh doanh mà Việt Nam chưa có cam kết theo các điều ước quốc tế.

4. Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi nhận được xác nhận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, công ty đại chúng công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của công ty và thông báo với Sở Giao dịch Chứng khoán (đối với công ty niêm yết và đăng ký giao dịch), Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty.

5. Nhà đầu tư nước ngoài được thực hiện giao dịch chứng khoán theo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa ngay sau khi công ty đại chúng công bố thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty theo quy định tại khoản 4 Điều này, ngoại trừ trường hợp đăng ký công ty đại chúng.

Điều 14. Trình tự, thủ tục, hồ sơ chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán

1. Tổ chức nước ngoài đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 21 và khoản 24 Điều 1 Nghị định 60/2015/NĐ-CP muốn sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán phải thông qua tổ chức kinh doanh chứng khoán mà mình muốn sở hữu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận cho nhà đầu tư nước ngoài được sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ tại tổ chức kinh doanh chứng khoán bao gồm:

a) Giấy đề nghị chấp thuận giao dịch làm tăng tỷ lệ sở hữu lên trên 51% vốn điều lệ tổ chức kinh doanh chứng khoán theo mẫu tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Hợp đồng nguyên tắc về giao dịch cổ phần, phần vốn góp giữa các bên tham gia giao dịch (nếu có); kèm theo văn bản của tổ chức nước ngoài ủy quyền cho tổ chức kinh doanh chứng khoán thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận giao dịch;

c) Bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác;

d) Bản sao hợp lệ Biên bản họp, Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, hội đồng thành viên hoặc quyết định của chủ sở hữu tổ chức nước ngoài về việc mua để sở hữu trên 51% vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán tại Việt Nam;

đ) Bản sao Biên bản họp và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên hoặc Quyết định của chủ sở hữu tổ chức kinh doanh chứng khoán về việc cho phép tổ chức nước ngoài mua để sở hữu trên 51% vốn điều lệ

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.html b/chandra_raw/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74ba1f6fd53b9b6de5da0f881ad7c5a65ad2481a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
32
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
-- Nụ bạch hoa:
0711.90.31--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro000
0711.90.39--- Loại khác000
0711.90.40-- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.90.50-- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.90.60-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.90.90-- Loại khác750
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây750
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712.31.00-- Nấm thuộc chi Agaricus750
0712.32.00-- Mộc nhĩ (Auricularia spp.)750
0712.33.00-- Nấm nhầy (Tremella spp.)750
0712.39-- Loại khác:
0712.39.10--- Nấm cục (nấm củ)750
0712.39.20--- Nấm hương (dong-gu)750
0712.39.90--- Loại khác750
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10-- Tỏi750
0712.90.90-- Loại khác750
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vụn hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90-- Loại khác750
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90-- Loại khác750
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31-- Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90--- Loại khác750
0713.32- - Đậu hạt dò nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90--- Loại khác750
0713.33-- Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90--- Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.html b/chandra_raw/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..965461b3d6d3c492d5c408b19db0f15802035750 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
163
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4203.10.00- Hàng may mặc22,52015
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203.21.00-- Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao7,57,55
4203.29-- Găng tay khác:
4203.29.10--- Găng tay bảo hộ lao động22,52015
4203.29.90--- Loại khác22,52015
4203.30.00- Thắt lưng và dây đeo súng22,52015
4203.40.00- Đồ phụ trợ quần áo khác***
42.05Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.
4205.00.10- Dây buộc giày; tấm lót7,57,55
4205.00.20- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp7,57,55
4205.00.30- Dây hoặc dây tét bằng da thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân7,57,55
4205.00.40- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác221
4205.00.90- Loại khác7,57,55
42.06Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tầm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
4206.00.10- Hộp đựng thuốc lá000
4206.00.90- Loại khác000
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00- Cửa loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.30.00- Cửa các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.60.00- Cửa loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.80.00- Cửa loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông221
43.02Da lông đã thuộc hoặc chượi (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.html b/chandra_raw/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.html deleted file mode 100644 index b625e199d08ee1c47441059dc3ff297ac9367291..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
120
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
2939.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2939.91- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939.91.10--- Cocain và các dẫn xuất của nó000
2939.91.90--- Loại khác000
2939.99-- Loại khác:
2939.99.10--- Nicotin sulphat000
2939.99.90--- Loại khác000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.10.50
29.41Kháng sinh.
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
-- Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11--- Loại không tiết trùng321
2941.10.19--- Loại khác321
2941.10.20-- Ampicillin và các muối của nó110.5
2941.10.90-- Loại khác000
2941.20.00- Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.30.00- Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.90.00- Loại khác000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.000
Chương 30 - Dược phẩm
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.html b/chandra_raw/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f67163e53508430469bc7ceffbebef8a4869cab3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
321
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00-- Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng000
8104.19.00-- Loại khác000
8104.20.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8104.30.00- Mặt giữa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột000
8104.90.00- Loại khác000
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10-- Coban chưa gia công000
8105.20.90-- Loại khác000
8105.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8105.90.00- Loại khác000
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phé liệu và mảnh vụn; bột000
8106.00.90- Loại khác000
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột000
8107.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8107.90.00- Loại khác000
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột000
8108.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8108.90.00- Loại khác000
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột000
8109.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8109.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.html b/chandra_raw/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a13f2245a743b3c70d682804bfe3b7880a44d092 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
366
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8512.20.91-- - - Dùng cho xe máy***
8512.20.99-- - - Loại khác***
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:
8512.30.10-- Còi, đã lắp ráp107,55
8512.30.20-- Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp107,55
-- Loại khác:
8512.30.91-- - - Thiết bị dò chương ngai vật (cảnh báo) cho xe cộ107,55
8512.30.99-- - - Loại khác107,55
8512.40.00- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết107,55
8512.90- Bộ phận:
8512.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.107,57,55
8512.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.407,57,55
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.
8513.10- Đèn:
8513.10.10-- Đèn thợ mỏ221
8513.10.20-- Đèn thợ khai thác đá221
8513.10.90-- Loại khác12,5107,5
8513.90- Bộ phận:
8513.90.10-- Cửa đèn thợ mỏ hoặc cửa đèn thợ khai thác đá221
8513.90.30-- Bộ phận quang của đèn chớp; chi tiết trước (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tác đèn chớp7,57,55
8513.90.90-- Loại khác7,57,55
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi.
8514.10.00- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở000
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi:
8514.20.20-- Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.20.90-- Loại khác000
8514.30- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514.30.20-- Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.30.90-- Loại khác000
8514.40.00- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi000
8514.90- Bộ phận:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.html b/chandra_raw/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cc3696b6663fd32c4d478055ac9972e41e1e95d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
314
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Dây:
7505.21.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7505.22.00-- Bảng hợp kim niken000
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506.10.00- Bảng niken, không hợp kim000
7506.20.00- Bảng hợp kim niken000
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng).
- Ống và ống dẫn:
7507.11.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7507.12.00-- Bảng hợp kim niken000
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn000
75.08Sản phẩm khác bằng niken.
7508.10.00- Tấm dán, phen và lưới, bằng dây niken000
7508.90- Loại khác:
7508.90.30-- Bulông và đai ốc000
7508.90.40-- Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng000
7508.90.50-- Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân000
7508.90.90-- Loại khác000
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim000
7601.20.00- Hợp kim nhôm000
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.000
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy000
7603.20.00- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm000
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10- Bảng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10-- Dạng thanh và que110.5
7604.10.90-- Loại khác321
- Bảng hợp kim nhôm:
7604.21-- Dạng hình rộng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.html b/chandra_raw/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.html deleted file mode 100644 index 07a5539b773558ba84afa63401b798900dad8944..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số: 04/ĐK-HĐXT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 119/QĐ-
BTC ngày 23/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐĂNG KÝ
Ngừng sử dụng hóa đơn xác thực

Kính gửi: Cơ quan thuế .....

Tên doanh nghiệp: .....

Mã số thuế: .....

Địa chỉ: .....

Điện thoại liên hệ: ..... Email: .....

Doanh nghiệp chúng tôi đăng ký ngừng sử dụng hóa đơn xác thực, cụ thể như sau:

Các loại hóa đơn xác thực đăng ký ngừng sử dụng:

STTTên loại hóa đơnMẫu sốKý hiệuSố lượngTừ sốĐến sốPhần mềm sử dụng để lập HD
Hóa đơn GTGTAA/14E

Chúng tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với nội dung đăng ký nêu trên./

... , ngày ... tháng ... năm 201...

TÊN DOANH NGHIỆP hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký điện tử)

17

h

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.html b/chandra_raw/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.html deleted file mode 100644 index 7af0795190c02ab48690370ad05ba897cae8003e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.html +++ /dev/null @@ -1,22 +0,0 @@ -
3
-
-

khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này, trừ mặt hàng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều này, thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch được áp dụng thuế suất nhập khẩu bằng 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này.

-
-
-

3. Hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này nhưng không đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này có số lượng nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này, trừ mặt hàng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều này, thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA.

-
-
-

4. Mặt hàng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này thực hiện như sau:

-
-
-

a) Trường hợp lượng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này nhưng vẫn nằm trong tổng lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu do Bộ Công Thương công bố và đáp ứng các điều kiện quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam về hạn ngạch thuế quan thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Biểu thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ quy định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

-
-
-

b) Trường hợp lượng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và vượt tổng lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu do Bộ Công Thương công bố hoặc không đảm bảo các điều kiện quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam về hạn ngạch thuế quan thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch áp dụng mức thuế suất ngoài hạn ngạch đối với lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

-
-
-

Điều 7. Hiệu lực thi hành

-
-
-

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến ngày 03 tháng 10 năm 2020.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.html b/chandra_raw/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4b6a13eb442df3790e0ccaf67e1984606f5854f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
45
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1208.90.00- Loại khác750
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt củ cải đường000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cỏ đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00-- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29-- Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cỏ đuôi mèo000
1209.29.20--- Hạt củ cải khác000
1209.29.90--- Loại khác000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành000
1209.91.90--- Loại khác000
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su hoặc hạt cây dầu bụt (kenaf)000
1209.99.90--- Loại khác000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia.
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên000
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia000
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.20.90-- Loại khác000
1211.30- Lá coca:
1211.30.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.30.90-- Loại khác000
1211.40.00- Thân cây anh túc000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.html b/chandra_raw/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46d5289eab2ed95a10ca96239fe13902a37122ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
53
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1602.49.11---- Đóng hộp kín khí22,52015
1602.49.19---- Loại khác22,52015
-- Loại khác:
1602.49.91---- Đóng hộp kín khí22,52015
1602.49.99---- Loại khác22,52015
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò22,52015
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí22,52015
1602.90.90-- Loại khác22,52015
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.
1603.00.10- Từ thịt gà, có thảo mộc181815
1603.00.20- Từ thịt gà, không có thảo mộc181815
1603.00.30- Loại khác, có thảo mộc181815
1603.00.90- Loại khác181815
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
-- Từ cá hồi:
1604.11.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.11.90---- Loại khác22,52015
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.12.90---- Loại khác22,52015
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kế hoặc cá trích com:
---- Từ cá trích dầu:
1604.13.11---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.13.19---- Loại khác22,52015
---- Loại khác:
1604.13.91---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.13.99---- Loại khác22,52015
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vây và cá ngừ sọc đen (Sarda spp.):
---- Đóng hộp kín khí :
1604.14.11---- Từ cá ngừ đại dương22,52015
1604.14.19---- Loại khác22,52015
1604.14.90---- Loại khác22,52015
1604.15-- Từ cá nục hoa:
1604.15.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.15.90---- Loại khác22,52015
1604.16-- Từ cá com (cá trông):
1604.16.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.16.90---- Loại khác22,52015
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.html b/chandra_raw/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3a97cd12f6b4c86c50017c42994d5a17cd61cdc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
309
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Bồn tắm:
7324.21-- Băng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10--- Bồn tắm hình dài9.563
7324.21.90--- Loại khác9.563
7324.29.00-- Loại khác9.563
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10-- Dùng cho bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)9.563
7324.90.30-- Bộ, lọ đựng nước tiểu và bộ đi tiểu loại có thể di chuyển được9.563
-- Loại khác:
7324.90.91--- Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm9.563
7324.90.93--- Bộ phận của bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)9.563
7324.90.99--- Loại khác9.563
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10- Băng gang đúc không dẻo:
7325.10.20-- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng5.542
7325.10.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
7325.91.00-- Bị nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền5.542
7325.99-- Loại khác:
7325.99.20--- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng5.542
7325.99.90--- Loại khác5.542
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc đập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00-- Bị nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền5.542
7326.19.00-- Loại khác5.542
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50-- Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự5.542
7326.20.90-- Loại khác000
7326.90- Loại khác:
7326.90.10-- Bánh lái tàu thủy110.5
7326.90.30-- Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với mảng sơn cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc5.542
7326.90.60-- Đèn Bunsen5.542
7326.90.70-- Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giấy để thức ngựa5.542
-- Loại khác:
7326.90.91--- Hộp đựng thuốc lá điều5.542
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.html b/chandra_raw/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.html deleted file mode 100644 index 481b04383fbb244c1e90691fb32a4816445ddc16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1215/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5906
Ngày: 25/7

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chiến lược phát triển
ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam đến năm 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020;

Xét đề nghị của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam đến năm 2020 với những nội dung chính như sau:

I. QUAN ĐIỂM

1. Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế là hai chính sách xã hội quan trọng, là trụ cột chính của hệ thống an sinh xã hội phải được từng bước mở rộng, tăng nhanh đối tượng tham gia, góp phần thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội, bảo đảm ổn định chính trị - xã hội và phát triển kinh tế - xã hội.

2. Phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của đất nước và đồng bộ với phát triển các dịch vụ xã hội. Nhà nước tạo điều kiện để ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam đầu tư phát triển công nghệ và phương tiện kỹ thuật tiên tiến áp dụng vào quản lý nhằm tổ chức thực hiện tốt các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

3. Thực hiện tốt các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế là trách nhiệm của các cấp ủy đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội, doanh nghiệp và của mỗi người dân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.html b/chandra_raw/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.html deleted file mode 100644 index 46507ea622a6eeba548b03736bd5e690c70d5bad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
THỦ LAO LUẬT SƯ THAM GIA TỐ TỤNG
TRONG VỤ ÁN HÌNH SỰ

Điều 18. Mức trần thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự

1. Mức thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự do khách hàng và văn phòng luật sư, công ty luật thỏa thuận trong hợp đồng dịch vụ pháp lý dựa trên các căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 55 của Luật luật sư và được tính theo giờ hoặc tính trọn gói theo vụ việc, nhưng mức cao nhất cho 01 giờ làm việc của luật sư không được vượt quá 0,3 lần mức lương cơ sở do Chính phủ quy định.

Thời gian làm việc của luật sư do luật sư và khách hàng thỏa thuận.

2. Khuyến khích văn phòng luật sư, công ty luật miễn, giảm thù lao luật sư cho những người nghèo, đối tượng chính sách.

Điều 19. Thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng

1. Đối với những vụ án do cơ quan tiến hành tố tụng yêu cầu luật sư thì mức thù lao được trả cho 01 ngày làm việc của luật sư là 0,4 lần mức lương cơ sở do Chính phủ quy định.

2. Thời gian làm việc của luật sư được tính bao gồm:

a) Thời gian gặp người bị tạm giữ, bị can, bị cáo;

b) Thời gian thu thập tài liệu, đồ vật, tình tiết liên quan đến việc bào chữa;

c) Thời gian nghiên cứu hồ sơ và chuẩn bị tài liệu;

d) Thời gian tham gia phiên tòa;

đ) Thời gian hợp lý khác để thực hiện việc tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng.

Thời gian làm việc của luật sư phải được cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng trực tiếp giải quyết vụ án xác nhận.

3. Ngoài khoản tiền thù lao, trong quá trình chuẩn bị và tham gia bào chữa tại phiên tòa và các cơ quan tiến hành tố tụng, luật sư được thanh toán chi phí tàu xe, lưu trú theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác trong nước.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.html b/chandra_raw/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6e5e0e11c8b229a4a62b52cc453af53a08f4a03 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
279
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7103.99.00-- Loại khác000
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.1- Thạch anh áp điện:
7104.10.10-- Chưa gia công000
7104.10.20-- Đã gia công000
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô000
7104.90.00- Loại khác000
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Cửa kim cương000
7105.90.00- Loại khác000
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột000
- Dạng khác:
7106.91.00-- Chưa gia công000
7106.92.00-- Dạng bán thành phẩm000
7107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.000
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00-- Dạng bột000
7108.12.00-- Dạng chưa gia công khác000
7108.13.00-- Dạng bán thành phẩm khác000
7108.20.00- Dạng tiền tệ000
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.000
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.19.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d57ce29026643829414c479a29991db.html b/chandra_raw/0d57ce29026643829414c479a29991db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c84d85149bda616c404af6c7350e0c30cf60b89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d57ce29026643829414c479a29991db.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
264
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6802.29.90- - - Loại khác12.5119
- Loại khác:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa:
6802.91.10- - - Đá hoa (marble)12.5119
6802.91.90- - - Loại khác12.5119
6802.92.00- - Đá vôi khác12.5119
6802.93.00- - Đá granit12.5119
6802.99.00- - Đá khác74.52
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).1097.5
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804.10.00- Đá nghiền (thót cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột5.542
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối000
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác
6804.22.00.10- - - Chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu110.5
6804.22.00.90- - - Loại khác5.542
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiên110.5
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
6804.30.00.10- - Chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu110.5
6804.30.00.90- - Loại khác5.542
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bia hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệt321
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bia321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.html b/chandra_raw/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..426f7d0dcfc5b0be69720c6d5dd4baf60259c738 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
135
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3402.20.19--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
-- Loại khác:
3402.20.91--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion554
3402.20.92--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
3402.20.93--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác554
3402.20.99--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
3402.90- Loại khác:
-- Ở dạng lỏng:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.11---- Chất thấm ướt554
3402.90.12---- Loại khác554
3402.90.13---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.14---- Chất thấm ướt554
3402.90.15---- Loại khác554
3402.90.19---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
-- Loại khác:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.91---- Chất thấm ướt554
3402.90.92---- Loại khác554
3402.90.93---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn554
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.94---- Chất thấm ướt554
3402.90.95---- Loại khác554
3402.90.99---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn554
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.html b/chandra_raw/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc6b16a3a6871347b7f60a6bc79ec3b81f75a951 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Seal of the People's Assembly of Tuyen Quang Province SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG KHIẾN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1261/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Ông Nguyễn Tiến Hưng, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
  2. 2. Ông Nguyễn Thức Tuyên, Tổ trưởng Tổ xe, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.html b/chandra_raw/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86984ec6abc9ff1c0919e237aefdec494fa18564 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
82
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2710.19.79--- Dầu nhiên liệu***
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ cháy từ 23° C trở lên***
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ cháy dưới 23° C***
2710.19.83--- Các kerosine khác***
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm***
2710.19.90--- Loại khác***
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải***
- Dầu thải:
2710.91.00-- Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)***
2710.99.00-- Loại khác***
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- dạng hóa lỏng:
2711.11.00-- Khí tự nhiên221
2711.12.00-- Propan221
2711.13.00-- Butan221
2711.14-- Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10--- Etylen221
2711.14.90--- Loại khác221
2711.19.00-- Loại khác221
- dạng khí:
2711.21-- Khí tự nhiên:
2711.21.10--- Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ221
2711.21.90-- - Loại khác221
2711.29.00-- Loại khác221
27.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vì tính thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)221
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng221
2712.90- Loại khác:
2712.90.10-- Sáp parafin221
2712.90.90-- - Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.html b/chandra_raw/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.html deleted file mode 100644 index d5e41f3cd9390f01979c941a01ca1641b7f09f57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Số: 1243 /QĐ-TTg

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 61/63
Ngày: ..... 30/7/...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Hiệp định sửa đổi Hiệp định vận tải hàng không
giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với
Chính phủ Hợp Chúng quốc Hoa Kỳ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về việc phân công cho Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ thực hiện một số công việc về điều ước quốc tế;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 6798/TTr-BGTVT ngày 10 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Hiệp định sửa đổi Hiệp định vận tải hàng không giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

Điều 2. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Hiệp định.

Điều 3. Bộ Ngoại giao hoàn tất các thủ tục đối ngoại theo quy định của pháp luật hiện hành./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

THỦ TƯỚNG

Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.html b/chandra_raw/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ba5f791d06ca2da54d173e50bc44acc236afb71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
349
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Van nhiều cửa:
8481.80.75--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm4,544
8481.80.76---- Loại khác4,544
--- Van điều khiển bằng khí nén:
8481.80.81--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm4,544
8481.80.82---- Loại khác4,544
--- Van plastic khác:
8481.80.83--- Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm4,544
8481.80.84--- Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm4,544
---- Loại khác:
8481.80.87---- Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0417,517,517
8481.80.88---- Loại khác8,58,58,5
8481.80.89--- Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken17,517,517
--- Loại khác:
8481.80.91--- Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống8,58,58,5
---- Loại khác:
8481.80.92---- Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0417,517,517
8481.80.99---- Loại khác8,58,58,5
8481.90- Bộ phận:
8481.90.10-- Vòi của van công hoặc van công có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm333
-- Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho sấm và lớp không cần sấm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21-- Thân, dùng cho vòi nước777
8481.90.22-- Thân, dùng cho van xi lạnh khí hoá lỏng (LPG)333
8481.90.23-- Thân, loại khác333
8481.90.29-- Loại khác333
-- Thân hoặc đầu van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.31-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng333
8481.90.39-- Loại khác333
-- Lõi van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.41-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng333
8481.90.49-- Loại khác333
8481.90.90-- Loại khác333
84.82Ô bi hoặc ổ đĩa.
8482.10.00- Ô bi333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.html b/chandra_raw/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f93c6948c54ab1d1d225d11a9897d1b1caabd8c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.html @@ -0,0 +1,103 @@ +
161
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4113.20.00- Cửa lợp543
4113.30.00- Cửa loài bò sát543
4113.90.00- Loại khác8,58,58,5
41.14Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.
4114.10.00- Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp)221
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại221
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn221
4115.20.00- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da221
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa thương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tấm)
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây đất, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vai lót yên, túi yên, áo chó và các loại thương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.12,5107,5
42.02Hòm, va ly, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mặc vào yên ngựa và các loại đồ chứa thương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xác cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điều, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để đựng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp thương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bia, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.html b/chandra_raw/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97d287cac00d2e28131669b44917bc9549bd6797 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
429
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9113.90.00- Loại khác151512,5
91.14Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.
9114.10.00- Lò xo, kể cả dây tóc131212
9114.30.00- Mặt số131212
9114.40.00- Mâm và trục131212
9114.90.00- Loại khác131212
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
92.01Dàn piano, kể cả piano tự động; dàn clavecin (hapsichords) và các loại dàn dây có phím bấm khác.
9201.10.00- Dàn piano loại đứng221
9201.20.00- Đại dương cầm (grand pianos)221
9201.90.00- Loại khác221
92.02Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, dàn hạc).
9202.10.00- Loại sử dụng cần kéo221
9202.90.00- Loại khác221
92.05Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại dàn organ ống có phím, dàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại dàn organ phiến chọ, dàn quay gió của người hát rong trên đường phố.
9205.10.00- Các loại kèn đồng221
9205.90- Loại khác:
9205.90.10-- Các loại dàn organ ống có phím; dàn đập hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại221
9205.90.90-- Loại khác221
9206.00.00Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọ, castanet, chuông gõ (maracas)).221
92.07Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, dàn organ, ghi ta, accordion).
9207.10.00- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion221
9207.90.00- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.html b/chandra_raw/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.html deleted file mode 100644 index eb93f43c303e50c53ca97e99945b3dc6f4f26957..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 28. Cộng tác viên thanh tra

1. Cộng tác viên thanh tra là người không thuộc biên chế của cơ quan thanh tra nhà nước ngành y tế được trưng tập tham gia Đoàn Thanh tra.

2. Cộng tác viên thanh tra phải là người có phẩm chất đạo đức tốt; có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan; có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ thanh tra của cơ quan trưng tập.

3. Cộng tác viên thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm theo quy định tại Điều 24 của Nghị định số 97/2011/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

4. Cộng tác viên thanh tra được hưởng chế độ, chính sách theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 97/2011/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Chương V
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG
HOẠT ĐỘNG THANH TRA Y TẾ

Điều 29. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Y tế

1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

2. Phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra hằng năm.

3. Xử lý kịp thời các kết luận, kiến nghị về công tác thanh tra.

4. Kiện toàn tổ chức, bộ trí công chức có năng lực và phẩm chất đạo đức làm công tác Thanh tra y tế; tổ chức, chỉ đạo và bảo đảm điều kiện hoạt động cho công tác Thanh tra y tế.

5. Bảo đảm kinh phí, điều kiện làm việc cho các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra của Bộ Y tế.

6. Định kỳ yêu cầu cơ quan thanh tra thuộc quyền quản lý báo cáo và báo cáo định kỳ với cơ quan quản lý nhà nước cấp trên về công tác thanh tra. Giải quyết kịp thời những vấn đề khó khăn, vướng mắc về công tác thanh tra; xử lý vấn đề chông chèo trong hoạt động thanh tra, kiểm tra thuộc phạm vi quản lý của mình.

7. Các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 30. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Tổ chức, chỉ đạo, thực hiện việc kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế, trang thiết bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và kinh phí hoạt động của Thanh tra Sở Y tế theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.html b/chandra_raw/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.html deleted file mode 100644 index da0012e99c01bf393945172cb4b41fd18b2a092a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
155
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)000
3901.10.19- - - Loại khác000
-- Loại khác:
3901.10.92- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)000
3901.10.99- - - Loại khác000
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên000
3901.30.00- Copolyme etylen-vinyl axetat000
3901.90- Loại khác:
3901.90.40-- Dạng phân tán321
3901.90.90-- Loại khác000
39.02Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.
3902.10- Polypropylen:
3902.10.30-- Dạng phân tán000
3902.10.90-- Loại khác000
3902.20.00- Polyisobutylene000
3902.30- Copolyme propylen:
3902.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3902.30.90-- Loại khác000
3902.90- Loại khác:
3902.90.10-- Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in000
3902.90.90-- Loại khác000
39.03Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903.11-- Loại giãn nở được:
3903.11.10- - - Dạng hạt110.5
3903.11.90- - - Dạng khác110.5
3903.19-- Loại khác:
3903.19.10- - - Dạng phân tán110.5
- - - Dạng hạt:
3903.19.21- - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.19.29- - - - Loại khác110.5
- - - - Loại khác:
3903.19.91- - - - Polystyren Loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.19.99- - - - Loại khác110.5
3903.20- Copolyme styren-acrylonitril (SAN):
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.html b/chandra_raw/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15fef38af42aa3657154d78d56b7d1dad0b48d96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
29
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0603.14.00-- Hoa cúc750
0603.15.00-- Họ hoa ly (Lilium spp.)750
0603.19.00-- Loại khác750
0603.90.00- Loại khác700
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nữ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10-- Rêu và địa y750
0604.20.90-- Loại khác700
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y750
0604.90.90-- Loại khác700
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
0701.90.00- Loại khác500
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.500
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống000
0703.10.19--- Loại khác500
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống000
0703.10.29--- Loại khác500
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống000
0703.20.90-- Loại khác500
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống000
0703.90.90-- Loại khác500
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704.10.10-- Hoa lơ500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.html b/chandra_raw/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b025ce08258a96bc8d78ca2d24927d231e21056 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
465
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9018.14.00-- Thiết bị ghi biểu đồ nhập nháy000
9018.19.00-- Loại khác000
9018.20.00- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
000
9018.31-- Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
9018.31.10--- Bơm tiêm dùng một lần000
9018.31.90--- Loại khác000
9018.32.00-- Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương000
9018.39-- Loại khác:
9018.39.10--- Ống thông đường tiêu000
9018.39.90--- Loại khác000
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nhà khoa:
9018.41.00-- Khoan dùng trong nhà khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nhà khoa khác000
9018.49.00-- Loại khác000
9018.50.00- Thiết bị và dụng cụ nhân khoa khác000
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018.90.20-- Bộ theo dõi tính mạch000
9018.90.30-- Dụng cụ và thiết bị điện tử000
9018.90.90-- Loại khác000
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019.10.10-- Loại điện tử000
9019.10.90-- Loại khác000
9019.20.00- Máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác000
9020.00.00Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.000
90.21Dụng cụ chính hình, kể cả nặng, bằng dùng trong phẫu thuật và bằng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gãy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.html b/chandra_raw/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60efe1e1e9eabcf8a879ec30c62852b5a31cb490 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
273
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7005.10- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.10.90-- Loại khác303030
- Kính không có cốt thép khác:
7005.21-- Phù màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ màu bề mặt:
7005.21.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.21.90--- Loại khác***
7005.29--- Loại khác:
7005.29.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.29.90--- Loại khác***
7005.30.00- Kính có cốt thép303030
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7006.00.90- Loại khác303030
70.07Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007.11-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87141210
7007.11.20--- Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000
7007.11.30--- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 8610.50
7007.11.40--- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 8910.50
7007.19-- Loại khác:
7007.19.10--- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30321
7007.19.90--- Loại khác431
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007.21-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.html b/chandra_raw/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2795a7a2678568c51a1d3574c6bb2e56bd242ec8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
288
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)000
- Loại khác:
7907.00.91-- Hợp dụng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá543
7907.00.92-- Các sản phẩm gia dụng khác543
7907.00.99-- Loại khác543
Chương 80 - Thuốc và các sản phẩm bằng thuốc
80.01Thuốc chưa gia công.
8001.10.00- Thuốc, không hợp kim221
8001.20.00- Hợp kim thuốc221
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thuốc.221
80.03Thuốc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn543
8003.00.90- Loại khác221
80.07Các sản phẩm khác bằng thuốc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm221
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy221
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)221
- Loại khác:
8007.00.91-- Hợp dụng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá7,57,55
8007.00.92-- Các sản phẩm gia dụng khác7,57,55
8007.00.99-- Loại khác7,57,55
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gồm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột000
- Loại khác:
8101.94.00-- Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết221
8101.96.00-- Dây221
8101.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn221
8101.99-- Loại khác:
8101.99.10--- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng000
8101.99.90---- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.html b/chandra_raw/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.html deleted file mode 100644 index 01ab7bcbcc1ed2310eaf8108075fb42482cc702d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Thái Nguyên, Sơn La, Quảng Nam, Hà Tĩnh, Lai Châu, An Giang và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Ủy ban Nhân dân Việt Nam) with a star and the word 'TRUNG' visible. A large, stylized signature is written over the seal and the name below it.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.html b/chandra_raw/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a0a2f1722aca08904f5afaf7256786d1cbabcb3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
15
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0304.94.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0304.95.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0304.99.00-- Loại khác2322,522
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người181815
0305.20- Gan, sè và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10-- Cửa cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0305.20.90-- Loại khác181815
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)181815
0305.32.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae181815
0305.39-- Loại khác:
0305.39.10--- Cá nhồi nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phên dài vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Uluamentalis) (cá nực Úc)181815
0305.39.20--- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)181815
0305.39.90--- Loại khác181815
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.html b/chandra_raw/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.html deleted file mode 100644 index 3714118324094c4dc1be02cab920e8b87eece20e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 37. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản

1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đào tạo, cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo không đúng quy định;

b) Không báo cáo việc đào tạo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định.

2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện quảng cáo, đăng tuyển học viên hoặc thực hiện đào tạo mà chưa được Bộ Xây dựng cho phép đào tạo;

b) Không thực hiện đào tạo mà cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo.

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép đào tạo từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Không công nhận kết quả đào tạo đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều này tùy theo mức độ vi phạm;

b) Thu hồi hoặc tuyên hủy các giấy chứng nhận đã cấp;

c) Buộc hoàn trả học phí cho học viên đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này tùy theo mức độ vi phạm.

Điều 38. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Hành nghề môi giới độc lập, định giá bất động sản nhưng không có chứng chỉ hành nghề theo quy định; quản lý, điều hành sản giao dịch bất động sản mà không có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản lý, điều hành sản giao dịch bất động sản; thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư mà không có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;

b) Tẩy xóa, sửa chữa, cho mượn, cho thuê hoặc thuê, mượn chứng chỉ hành nghề môi giới, định giá bất động sản để kinh doanh dịch vụ bất động sản hoặc giấy chứng nhận quản lý, điều hành sản giao dịch bất động sản hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.html b/chandra_raw/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97a4f3890eb156c426a2ddf09d81dac559c1a212 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
277
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7320.10.19-- - - Loại khác543
7320.10.90-- - Loại khác543
7320.20- Lò xo cuộn:
7320.20.10-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30543
7320.20.90-- Loại khác543
7320.90- Loại khác:
7320.90.10-- Dùng cho xe có động cơ543
7320.90.90-- Loại khác543
73.21Bếp, bếp có lò nướng, vi lò, bếp nấu (kể cả loại có nội hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vi nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00-- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác181815
7321.12.00-- - Loại dùng nhiên liệu lỏng12,5107,5
7321.19.00-- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn12,5107,5
- Dụng cụ khác:
7321.81.00-- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác12,5107,5
7321.82.00-- - Loại dùng nhiên liệu lỏng12,5107,5
7321.89.00-- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn12,5107,5
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10-- - Cửa bếp đầu hóa181815
7321.90.20-- - Cửa dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí181815
7321.90.90-- - Loại khác181815
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00-- - Bằng gang đúc12,5107,5
7322.19.00-- - Loại khác12,5107,5
7322.90.00- Loại khác12,5107,5
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bụi nhui bằng sắt hoặc thép; miếng cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.html b/chandra_raw/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.html deleted file mode 100644 index a1ad949ba060d589182aa30de6bbc2432f80d748..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG TỈNH HÀ TĨNH

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.03.2016 15:25:46 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1231/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... C.....
Ngày: ..... 16/3/16

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2011 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2430/QĐ-UBND ngày 07/5/2014 của UBND Thành phố ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội tại tờ trình số 1079/TTr-QHKT ngày 12/1/2016 và ý kiến của Sở Tư pháp tại văn bản số 435/STP-KSTTHC ngày 12/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội và thay thế thủ tục hành chính số 1 và số 2 tại Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 về việc ban hành bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

2016 (130)

CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Chung
Official seal of the People's Council of Hanoi City
Nguyễn Đức Chung

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.html b/chandra_raw/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.html deleted file mode 100644 index 6e5a3be2bdbab014ff05f5323eaf28adae75e603..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Biểu số 03-KCBNN

-
-
-

BẢNG KÊ HỒ TRỢ CHI PHÍ CÙNG CHI TRẢ TẠI BỆNH VIỆN

-
-
-

Tháng..... năm 200.....

-
-
-

SỞ Y TẾ HÀ GIANG
BỆNH VIỆN.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
T
T
Họ và tên bệnh nhânDân tộcTuổiSố Thẻ BHYTSố hồ sơ bệnh ánĐịa chỉNgày vào việnNgày ra việnSố biên lai thu tiềnSố tiền hỗ trợNgười nhận tiền ký hoặc điểm chỉ
Số tiền người bệnh đã trả cho BVSố tiền được nhận hỗ trợ
12345678910111213
1
2
3
...
Tổng cộng
-
-
-

(Tổng chi bằng chữ:.....(Đồng))

-
-
-

Ngày...../...../ 201...

-
-
-

KÊ TOÁN

-
-
-

NGƯỜI CHI TIỀN

-
-
-

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

-
-
-

12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.html b/chandra_raw/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7883ae5a7a79fea74878d85467d52415da532ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
240
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6810.19.10-- - Tấm lát (tiles)201815
6810.19.90-- - Loại khác201815
- Sản phẩm khác:
6810.91.00- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng201815
6810.99.00-- Loại khác201815
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiang, bằng xi măng-sợi xenlulo hoặc tương tự.
6811.40- Chứa amiăng:
6811.40.10-- Tấm lát sóng7,57,55
-- Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21-- - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic7,57,55
6811.40.29-- - Loại khác7,57,55
6811.40.30-- Ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.40.40-- Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.40.90-- Loại khác7,57,55
- Không chứa amiăng:
6811.81.00-- Tấm lát sóng7,57,55
6811.82- - Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10-- - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic7,57,55
6811.82.90-- - Loại khác7,57,55
6811.89-- Loại khác:
6811.89.10-- - Ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.89.20-- - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.89.90-- - Loại khác7,57,55
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chì, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật liệu đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
6812.80- Bằng crocidolite:
6812.80.20-- Quần áo543
6812.80.30-- Giày, bia cứng và ni543
6812.80.40-- Gạch lát nền hoặc ốp tường543
6812.80.50- - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật liệu đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chì; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi543
6812.80.90-- Loại khác543
- Loại khác:
6812.91-- Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật liệu đầu:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.html b/chandra_raw/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae198279c522a05971125ad294211a68b0a5c7dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
259
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6401.99.00-- Loại khác2017.515
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00-- Giày ống trượt tuyệt, giày ống trượt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trượt2017.515
6402.19-- Loại khác:
6402.19.10--- Giày dép cho đầu vật2017.515
6402.19.90--- Loại khác2017.515
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chổi cài2017.515
- Giày, dép khác:
6402.91-- Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10--- Giày lộn2017.515
--- Loại khác:
6402.91.91--- --- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ2017.515
6402.91.99--- --- Loại khác2017.515
6402.99-- Loại khác:
6402.99.10--- --- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ2017.515
6402.99.90--- --- Loại khác2017.515
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00-- Giày ống trượt tuyệt, giày ống trượt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trượt2017.515
6403.19-- Loại khác:
6403.19.10--- Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự2017.515
6403.19.20--- --- Ứng đi ngựa hoặc giày chơi bowling2017.515
6403.19.30--- --- Giày, dép dùng trong đầu vật, cừ tạ hoặc thể dục thể hình2017.515
6403.19.90--- --- Loại khác2017.515
6403.20.00- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái2017.515
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũ gắn kim loại bảo vệ2017.515
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân2017.515
6403.59.00-- Loại khác2017.515
- Giày, dép khác:
6403.91.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân2017.515
6403.99.00-- Loại khác2017.515
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.html b/chandra_raw/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.html deleted file mode 100644 index 70cc76dcb9cd9b34773c7c946cdb33ffef4524c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khoản giữa các tài khoản lưu ký thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và các quy định pháp luật về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán.

Chương III

NGHĨA VỤ TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Điều 9. Nghĩa vụ trong hoạt động cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài

1. Tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài phải bảo đảm:

a) Tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán;

b) Trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài, tham gia đầu giá chứng khoán theo ủy quyền của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh doanh chứng khoán phải tách biệt riêng các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài với các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư trong nước và của chính công ty, bảo đảm việc đầu tư chứng khoán, mua cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài tuân thủ các quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các doanh nghiệp Việt Nam;

c) Có trách nhiệm phân bổ công bằng và hợp lý tài sản cho từng nhà đầu tư nước ngoài phù hợp với hợp đồng đã giao kết;

d) Trừ trường hợp quản lý tài khoản giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân theo quy định pháp luật, công ty chứng khoán không được đưa ra quyết định đầu tư thay cho khách hàng.

2. Khi thực hiện giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài, đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài phải bảo đảm:

a) Tuân thủ các quy định pháp luật chứng khoán và pháp luật liên quan;

b) Thực hiện theo đúng chỉ thị giao dịch và thanh toán của nhà đầu tư nước ngoài, không trực tiếp đưa ra các quyết định đầu tư bao gồm việc lựa chọn loại chứng khoán, số lượng, mức giá, thời điểm thực hiện giao dịch khi chưa nhận được lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;

c) Không được thông đồng với các nhà đầu tư trong và ngoài nước để thực hiện việc mua, bán chứng khoán nhằm mục đích giả tạo cung, cầu; giao dịch chứng khoán bằng hình thức cầu kết, lôi kéo người khác liên tục mua, bán để thao túng giá chứng khoán;

d) Thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi có yêu cầu bằng văn bản của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

3. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, thành viên lưu ký, tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài có trách

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.html b/chandra_raw/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.html deleted file mode 100644 index ac899ce3faf857a14b6cf1c0ac434a22842d96cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.html +++ /dev/null @@ -1,327 +0,0 @@ -
185
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4407.21-- Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.21.90--- Loại khác000
4407.22-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.22.90--- Loại khác000
4407.25-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.25.19--- Loại khác000
--- Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.25.29--- Loại khác000
4407.26-- Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.26.90--- Loại khác000
4407.27-- Gỗ Sapelli:
4407.27.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.27.90--- Loại khác000
4407.28-- Gỗ Iroko:
4407.28.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.28.90--- Loại khác000
4407.29-- Loại khác:
--- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.19--- Loại khác000
--- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.29--- Loại khác000
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.39--- Loại khác000
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.49--- Loại khác000
--- Gỗ Ramin (Gomystylus spp.):
4407.29.51--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.59--- Loại khác000
--- Gỗ Tách (Tectong spp.):
4407.29.61--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.69--- Loại khác000
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.79--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.html b/chandra_raw/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.html deleted file mode 100644 index 6bffb0481ea52d23a39c558983d810c2af89ab7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.html +++ /dev/null @@ -1,166 +0,0 @@ -
206
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp000
- Loại khác:
4901.91.00- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng000
4901.99- - - Loại khác:
4901.99.10- - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội000
4901.99.90- - - - Loại khác000
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần000
4902.90- Loại khác:
4902.90.10- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá000
4902.90.90- - - Loại khác000
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.000
4904.00.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.110.5
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
4905.10.00- Quả địa cầu000
- Loại khác:
4905.91.00- - Dạng quyển000
4905.99.00- - - Loại khác000
49.06Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.html b/chandra_raw/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e96fff0c697a55fda3dbc98b66d4036a996abe47 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the People's Court of the Socialist Republic of Vietnam, specifically the People's Court of the Province of Thanh Hóa. The seal is circular with a star in the center and text in Vietnamese around the border.

Phụ lục

DANH MỤC CÁC TẬP QUÁN LẠC HẬU
VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CẦN VẬN ĐỘNG XÓA BỎ
HOẶC CẤM ÁP DỤNG

Bản này kèm theo Nghị định số 126/2014/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ

I. CÁC TẬP QUÁN LẠC HẬU VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CẦN
VẬN ĐỘNG XÓA BỎ

  1. 1. Kết hôn trước tuổi quy định của Luật Hôn nhân và gia đình.
  2. 2. Việc đăng ký kết hôn không do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện.
  3. 3. Cường ép kết hôn do xem "lá số" và do mê tín dị đoan; cản trở hôn nhân do khác dân tộc, tôn giáo.
  4. 4. Cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi từ bốn đời trở lên.
  5. 5. Nếu nhà trai không có tiền cưới và đồ sinh lễ thì sau khi kết hôn, người con rể buộc phải ở rể để trả công cho bố, mẹ vợ.
  6. 6. Quan hệ gia đình theo chế độ phụ hệ hoặc mẫu hệ, không bảo đảm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng, giữa con trai và con gái.

a) Chế độ phụ hệ:

Khi ly hôn, nếu do người vợ yêu cầu ly hôn thì nhà gái phải trả lại nhà trai toàn bộ đồ sinh lễ và những phí tổn khác; nếu do người chồng yêu cầu ly hôn thì nhà gái vẫn phải trả lại nhà trai một nửa đồ sinh lễ. Sau khi ly hôn, nếu người phụ nữ kết hôn với người khác thì không được hưởng và mang đi bất cứ tài sản gì. Sau khi cha, mẹ ly hôn, con phải theo cha.

Khi người chồng chết, người vợ goá không có quyền hưởng phần di sản của người chồng quá cố để lại. Nếu người vợ goá tái hôn với người khác thì không được hưởng và mang đi bất cứ tài sản gì.

Khi người cha chết, chỉ các con trai có quyền còn các con gái không có quyền hưởng phần di sản của người cha quá cố để lại.

b) Chế độ mẫu hệ:

Người con bị bắt buộc phải mang họ của người mẹ.

Khi người vợ chết, người chồng goá không có quyền hưởng phần di sản của người vợ quá cố để lại và không được mang tài sản riêng của mình về nhà.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.html b/chandra_raw/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f89abf82df96bb4b8c9e6fb52ca8841c5fd02b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:53:33 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : A258 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỦA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Số: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 88/TTTr-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1315/TTTr-BTĐKT ngày 27 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 cá nhân thuộc Tổng cục Thể dục thể thao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao Quốc tế năm 2013.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.html b/chandra_raw/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.html deleted file mode 100644 index 494971454d93ed64ca0cf581d10fd09ddc2945f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
208
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Tranh in và ảnh khác:
4911.91.31---- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật321
4911.91.39---- Loại khác4,54,54,5
4911.91.90--- Loại khác321
4911.99-- Loại khác:
4911.99.10--- Thè in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi xách tay hoặc mang theo người151311
4911.99.20--- Nhân đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ85.53
4911.99.30--- Bộ thè đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá85.53
4911.99.90--- Loại khác85.53
Chương 50 - Tơ tâm
5001.00.00Kén tâm phù hợp dùng làm tơ.110.5
5002.00.00Tơ tâm thô (chưa xe).110.5
5003.00.00Tơ tâm phé phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, sơ sợi phé liệu và sơ sợi tái chế).321
5004.00.00Sợi tơ tâm (trừ sợi kéo từ phé liệu tơ tâm) chưa đóng gói để bán lẻ.000
5005.00.00Sợi kéo từ phé liệu tơ tâm, chưa đóng gói để bán lẻ.000
5006.00.00Sợi tơ tâm và sợi kéo từ phé liệu tơ tâm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tâm.000
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tâm hoặc từ phé liệu tơ tâm.
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụ:
5007.10.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.10.90-- Loại khác321
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phé liệu tơ tâm ngoại trừ tơ vụ:
5007.20.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.20.90-- Loại khác321
5007.90- Các loại vải khác:
5007.90.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.90.90-- Loại khác321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.html b/chandra_raw/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78024c782004e8c37105d88a669f8925784d501c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
271
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6910.90.00- Loại khác211916.5
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp252219
6911.90.00- Loại khác252219
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.2017.515
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
6913.10- Bằng sứ:
6913.10.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí2017.515
6913.10.90-- Loại khác2017.515
6913.90- Loại khác:
6913.90.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí2017.515
6913.90.90-- Loại khác2017.515
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914.10.00- Bằng sứ2017.515
6914.90.00- Loại khác2017.515
Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.000
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vì cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002.10.00- Dạng hình cầu10.50
7002.20.00- Dạng thanh10.50
- Dạng ống:
7002.31-- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10--- Loại sứ dụng để sản xuất ống chân không85.53
7002.31.90--- Loại khác10.50
7002.32-- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:
7002.32.10--- Loại sứ dụng để sản xuất ống chân không151311
7002.32.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm110.5
7002.32.90--- Loại khác10.50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.html b/chandra_raw/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.html deleted file mode 100644 index 66c9d428ac9594ed50be5c16e97ab6b078adf05f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1233 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc bổ nhiệm lại ông Võ Khánh Vinh giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6145.....
Ngày: 29/7.....
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Xét đề nghị của Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 723-TTr/ĐU ngày 10 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 120/TTr-BNV ngày 19 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Bổ nhiệm lại ông Võ Khánh Vinh giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam và ông Võ Khánh Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

THỦ TƯỚNG

-
Official seal of the Prime Minister of Vietnam
-

(Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng)

-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.html b/chandra_raw/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.html deleted file mode 100644 index 5625cf697dbb4058f46375afc94c916d3fb21dcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
86
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.000
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.000
2610.00.00Quặng crom và tinh quặng crom.000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.000
26.12Quặng urani hoặc thorium và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thorium.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000
2612.20.00- Quặng thorium và tinh quặng thorium000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung000
2613.90.00- Loại khác000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit000
2614.00.90- Loại khác000
26.15Quặng niobi, tantal, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000
2615.90.00- Loại khác000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000
2616.90.00- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.html b/chandra_raw/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.html deleted file mode 100644 index 44fff71b1dfe39304d7162125dbcb04081d40719..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Kỷ bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:23 +07:00

1107

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1247 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 25/7 .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm lại ông Nguyễn Đức Hạnh
giữ chức Phó Tổng Thanh tra Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Thanh tra Chính phủ tại Tờ trình số 65-TTr/BCSD ngày 03 tháng 7 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 110/TTr-BNV ngày 15 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm lại ông Nguyễn Đức Hạnh giữ chức Phó Tổng Thanh tra Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Tổng Thanh tra Chính phủ và ông Nguyễn Đức Hạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.html b/chandra_raw/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7be35c83a3d788ee543e48dfb278221cc745eace --- /dev/null +++ b/chandra_raw/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
359
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8504.21-- Có công suất danh định không quá 650 kVA:***
8504.21.10--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA
--- Loại khác:***
8504.21.92---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên***
8504.21.93---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV***
8504.21.99---- Loại khác***
8504.22-- Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):***
8504.22.11---- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên***
8504.22.19---- Loại khác
--- Loại khác:***
8504.22.92---- Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên***
8504.22.93---- Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV***
8504.22.99---- Loại khác***
8504.23-- Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504.23.10--- Có công suất danh định không quá 15.000 kVA221
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504.23.21---- Không quá 20.000 kVA221
8504.23.22---- Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA221
8504.23.29---- Loại khác221
- Máy biến điện khác:
8504.31-- Có công suất danh định không quá 1 kVA:
--- Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504.31.11---- Điện áp từ 110 kV trở lên***
8504.31.12---- Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV***
8504.31.13---- Điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV***
8504.31.19---- Loại khác***
--- Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504.31.21----- Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV***
8504.31.22----- Loại khác***
8504.31.23---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV***
8504.31.24---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV***
8504.31.29---- Loại khác***
8504.31.30--- Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)***
8504.31.40--- Máy biến áp trung tần***
--- Loại khác:
8504.31.91---- Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.html b/chandra_raw/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.html deleted file mode 100644 index 4251d4e7d128dfc2485426da8dd2dcd58f905da0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Hồ sơ đối với người bị bệnh nghề nghiệp

- Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ; hồ sơ bệnh án và điều trị bệnh nghề nghiệp (nếu có); Biên bản xác định môi trường độc hại.

- Biên bản xác định người lao động bị chết do bệnh nghề nghiệp của cơ quan Pháp y hoặc Biên bản giám định xác định mức độ suy giảm khả năng lao động do bệnh nghề nghiệp của Hội đồng Giám định Y khoa có thẩm quyền theo Quyết định số 1636/QĐ-QP ngày 05 tháng 10 năm 1996 của Bộ Quốc phòng quy định việc giám định y khoa trong Quân đội.

- Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp đối với trường hợp người lao động bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp (theo mẫu quy định tại Quyết định số 120/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp).

- Quyết định bồi thường của cấp có thẩm quyền theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này.

2. Quy trình lập hồ sơ, xét duyệt và ra quyết định thực hiện chế độ

a) Khi người lao động bị tai nạn lao động hoặc bị bệnh nghề nghiệp, Thủ trưởng cấp Trung đoàn (hoặc tương đương) trở lên hoặc Giám đốc doanh nghiệp lập Biên bản điều tra tai nạn lao động; lập và cung cấp các hồ sơ có liên quan; đồng thời lập hồ sơ, giới thiệu và tổ chức để người lao động đi giám định y khoa mức độ suy giảm khả năng lao động (lập hồ sơ đồng thời với hồ sơ giám định y khoa để thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp), phối hợp với Hội đồng Giám định Y khoa có thẩm quyền để tổ chức giám định mức độ suy giảm khả năng lao động cho đối tượng; hoặc phối hợp với cơ quan Pháp y lập Biên bản người lao động bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

b) Thủ trưởng đơn vị cấp trực thuộc Bộ ra quyết định thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp đối với đối tượng thuộc khối dự toán. Giám đốc doanh nghiệp hoặc Thủ trưởng đơn vị trực tiếp ra quyết định thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp đối với đối tượng thuộc khối hạch toán.

3. Thời gian giải quyết chế độ

a) Quyết định bồi thường, trợ cấp của cấp có thẩm quyền theo quy định đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải được hoàn tất trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản giám định của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc cơ quan Pháp y đối với những vụ tai nạn lao động chết người.

b) Tiền bồi thường, trợ cấp phải được thanh toán một lần cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hoặc thân nhân của họ trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày người sử dụng lao động ra quyết định bồi thường, trợ cấp.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.html b/chandra_raw/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.html deleted file mode 100644 index 9a230b1884af26e0d00b6141e5a23542030c83b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Phối hợp với đơn vị chủ quản thực hiện việc miễn, giảm hoặc tạm hoãn học GDQPAN theo quy định hiện hành và chế độ chính sách đối với người học (nếu có);

d) Thông báo kế hoạch, quản trị quy chế và nội quy học tập cho sinh viên của trường mình ít nhất 01 tháng trước khi vào học.

3. Hai bên liên kết có trách nhiệm thực hiện các cam kết trong hợp đồng giáo dục và các thỏa thuận khác; phối hợp, theo dõi, giám sát việc thực hiện các quy định về tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập, rèn luyện; đảm bảo quyền lợi cho người dạy, người học và việc thực hiện hợp đồng liên kết giáo dục.

Điều 36. Quyền hạn của các bên tham gia liên kết

1. Đơn vị chủ quản:

a) Chủ động báo cáo với cấp có thẩm quyền về khả năng tiếp nhận sinh viên và thực hiện liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh;

b) Xây dựng kế hoạch giáo dục trên cơ sở thống nhất giữa đơn vị chủ quản với đơn vị liên kết; cụ thể hóa chương trình GDQPAN do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; chuẩn bị giảng viên, giáo viên và cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học, phân công giảng dạy, hợp đồng thỉnh giảng;

c) Tổ chức đánh giá kết quả học tập, rèn luyện; xét công nhận kết quả học tập, rèn luyện và cấp chứng chỉ GDQPAN cho sinh viên theo quy định hiện hành.

2. Đơn vị liên kết:

a) Chủ động đề xuất với cấp có thẩm quyền, đơn vị chủ quản về thực hiện liên kết GDQPAN;

b) Phối hợp với đơn vị chủ quản xây dựng kế hoạch giáo dục, thống nhất về thời gian và số lượng sinh viên học GDQPAN từng khóa, đợt học;

c) Trực tiếp ký hợp đồng liên kết giáo dục với đơn vị chủ quản.

Điều 37. Quản lý hoạt động liên kết

1. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết và đơn vị tự chủ quản lý việc tổ chức thực hiện nội dung, chương trình GDQPAN; khi tham gia liên kết giáo dục phải thực hiện các quy định tại Thông tư liên tịch này.

2. Kết thúc học kỳ và kết thúc năm học đơn vị chủ quản báo cáo kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên và những kiến nghị, đề xuất về Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 38. Thanh tra, kiểm tra hoạt động liên kết

1. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết kiểm tra, giám sát và tham gia các đoàn kiểm tra, thanh tra của cấp trên về hoạt động liên kết GDQPAN.

2. Cơ quan quản lý về GDQPAN địa phương thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động liên kết GDQPAN trong phạm vi, trách nhiệm được phân công.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.html b/chandra_raw/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.html deleted file mode 100644 index 389db5fb1b1793bbdc9e768ca054a513f3b30bb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -

Mẫu số 8

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

.....1
HỘI ĐỒNG .....2
XÉT TẶNG DANH HIỆU
"NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN",
"NGHỆ NHÂN Ưu tú"

-

....., ngày ... tháng ... năm .....

-

BIÊN BẢN

-

Hợp Hội đồng xét tặng danh hiệu
"Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú"

-

Hội đồng .....1 xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân",
"Nghệ nhân Ưu tú" được thành lập theo Quyết định số ...../.....
ngày ..... tháng ..... năm ..... của .....

-

Hội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... giờ .... ngày .... tháng
.... năm ..... để xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú".

-

Tổng số thành viên trong Hội đồng theo quyết định: ..... người

-

Số thành viên Hội đồng tham gia dự họp: ..... người, gồm:

-
- -
-

Số thành viên Hội đồng không dự họp: ..... người, gồm:

-
- -
-

(Nêu lý do vắng mặt)

-

- Khách mời tham dự họp Hội đồng: Ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác (nếu có).

-
- -
-

- Chủ trì: .....

-

- Thư ký Hội đồng: .....

-

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.html b/chandra_raw/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07ef0be416d120e11bd3d79d8ae9952f5812f32b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
269
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bê ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gói ray, tấm đệm ray, tấm đế (để ray), thanh chống xô, bê đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10.00- Ray543
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bê ghi và các đoạn nối chéo khác543
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đế543
7302.90- Loại khác:
7302.90.10-- Tà vẹt (dầm ngang)543
7302.90.90-- Loại khác543
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11-- Ống và ống dẫn không có đầu nối655
7303.00.19-- Loại khác655
7303.00.90- Loại khác543
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00-- Bằng thép không gỉ333
7304.19.00-- Loại khác333
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22.00-- Ống khoan bằng thép không gỉ333
7304.23.00-- Ống khoan khác333
7304.24.00-- Loại khác, bằng thép không gỉ333
7304.29.00-- Loại khác333
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10--- Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài333
7304.31.20--- Ống dẫn chịu áp lực cao333
7304.31.40--- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng777
7304.31.90--- Loại khác333
7304.39-- Loại khác:
7304.39.20--- Ống dẫn chịu áp lực cao333
7304.39.40--- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng777
7304.39.90--- Loại khác333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.html b/chandra_raw/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50b51f62ac742acf27d002805270b774077374b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
259
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7210.49.11---- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.49.12---- Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.49.13---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.49.19---- Loại khác***
-- - Loại khác:
7210.49.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.49.99---- Loại khác***
7210.50.00- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom***
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61-- Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.61.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.12---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.61.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
7210.61.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.99---- Loại khác***
7210.69-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.69.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.69.12---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.69.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
7210.69.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.69.99---- Loại khác***
7210.70- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7210.70.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7210.70.90-- Loại khác***
7210.90- Loại khác:
7210.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7210.90.90-- Loại khác***
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13-- Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hợp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211.13.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.html b/chandra_raw/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e836fc61ede71b9f961166d8ecc6308cc574ad0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
192
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5206.24.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5206.25.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)221
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sợi không chải kỹ:
5206.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5206.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
5206.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5206.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5206.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)221
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ sợi chải kỹ:
5206.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5206.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
5206.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5206.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5206.45.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)221
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
5207.10.00- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên221
5207.90.00- Loại khác221
52.08Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2998,5
5208.12.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2***
5208.13.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5208.19.00-- Vải dệt khác998,5
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2553
5208.22.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.html b/chandra_raw/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9461676d551cebc40ae2251dc2df8f89442cebb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
294
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.30.31--- Dây thép phù hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lớp cao su loại bom hơi (dây tanh)000
7217.30.32--- Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc110.5
7217.30.39--- Loại khác110.5
7217.90- Loại khác:
7217.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
7217.90.90-- Loại khác110.5
72.18Thép không gỉ ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác110.5
- Loại khác:
7218.91.00-- Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)110.5
7218.99.00-- Loại khác110.5
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7219.12.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7219.13.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.14.00-- Chiều dày dưới 3 mm321
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7219.22.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7219.23.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.24.00-- Chiều dày dưới 3 mm321
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên321
7219.32.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.33.00-- Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm321
7219.34.00-- Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm321
7219.35.00-- Chiều dày dưới 0,5 mm321
7219.90.00- Loại khác321
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.html b/chandra_raw/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b7f59700b5561e1147a326bf7938bc6bee516d3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
60
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1701.12.00-- Đường củ cải755
1701.13.00-- Đường mía đã nêu trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này755
1701.14.00-- Các loại đường mía khác755
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu755
1701.99-- Loại khác:
---- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11----- Đường trắng755
1701.99.19----- Loại khác755
1701.99.90---- Loại khác755
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh chiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô000
1702.19.00-- Loại khác000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích000
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza554
1702.30.20-- Xirô glucoza554
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển554
1702.50.00- Fructoza tinh chiết về mặt hoá học000
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza000
1702.60.20-- Xirô fructoza000
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11---- Mantoza tinh chiết về mặt hoá học000
1702.90.19---- Loại khác000
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.html b/chandra_raw/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0684426ded10552dd0e0adde6607b4fc6401835 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Đường sắt: Đến năm 2015, xây dựng hoàn chỉnh ga đường sắt mới tại phường Nam Bình, ga đường sắt hiện tại chuyển đổi thành ga hàng hóa, kho bãi tập kết hàng hóa; đến năm 2020, hoàn thành cải tạo, nâng cấp đường sắt quốc gia hiện có đạt tiêu chuẩn đường sắt quốc gia cấp I.

+ Đường thủy: Cải tạo nạo vét luồng tuyến, nâng cấp, xây mới các cảng, bến thủy dọc các sông Đáy, sông Hoàng Long, sông Vạc phục vụ giao thông thủy liên kết với mạng lưới vận tải và du lịch toàn quốc.

+ Đường không: Xây dựng mới sân bay taxi Trang An tại khu vực Sơn Lai phù hợp với quy hoạch ngành giao thông vận tải.

- Giao thông đối nội:

+ Giao thông đô thị: Mạng lưới đường xây dựng theo mạng ô bàn cờ, hình thành các trục chính theo hướng Đông - Tây và Bắc - Nam, đảm bảo quy chuẩn xây dựng.

+ Giao thông nông thôn: Cải tạo nâng cấp các tuyến đường hiện có; đến năm 2015 100% đường xã được bê tông xi măng hoặc nhựa hóa; đến năm 2020 mật độ đường giao thông nông thôn đạt trên 3 \text{ km/km}^2.

+ Giao thông công cộng: Xây dựng hệ thống xe bus vận tải hành khách công cộng đô thị và liên kết với khu vực lân cận; xây dựng một số tuyến xe bus nhanh kết nối khu vực trung tâm với Khu du lịch Trang An - Bái Đính - Cúc Phương; tỷ lệ vận tải hành khách công cộng bằng xe bus đạt trên 30% vào năm 2020 và trên 40% vào năm 2030 trên tổng lượng hành khách.

+ Giao thông đường thủy: Cải tạo, nạo vét, nâng cấp các tuyến đường thủy nội địa và hệ thống luồng lạch, thung nước trong các khu du lịch đảm bảo kết nối đường thủy nội địa; xây dựng mới Cảng hành khách Hoàng Long, cảng hành khách Ninh Bình, các bến thuyền phục vụ du lịch đường thủy.

b) Chuẩn bị kỹ thuật đất đai:

- San nền:

Khu đô thị trung tâm: Cao độ xây dựng H_{xd} \geq 2,8\text{m} đối với khu vực xây dựng dân dụng; H_{xd} \geq 3,0\text{m} đối với khu vực xây dựng công nghiệp; khu vực Bái Đính: Cao độ xây dựng H_{xd} \geq 5,0\text{m} đối với khu vực xây dựng dân dụng. Khu vực Trường Yên, Ninh Vân, Trang An: Cao độ xây dựng H_{xd} \geq 2,7\text{m} đối với khu vực xây dựng dân dụng, du lịch dịch vụ; khu vực xây dựng Khu công nghiệp: Cao độ xây dựng H_{xd} \geq 3,0\text{m}.

- Thoát nước mưa: Nâng cấp cải tạo đê sông Hoàng Long, đê sông Đáy; nạo vét, mở rộng sông Chanh, sông Vân, kênh Ba Xã, kênh Đô Thiên và kênh Quyết Thắng; sử dụng hệ thống hồ để làm chức năng điều tiết nước tại khu vực đô thị cũ xây dựng hệ thống thoát nước nửa riêng; tại các khu vực xây mới xây dựng hệ thống thoát nước riêng theo nguyên tắc tự chảy.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.html b/chandra_raw/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c67109febb74fa31004a7648ee03c6af9a848cd6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
444
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8704.23.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được000
8704.23.86----- Xe tự động000
8704.23.89----- Loại khác000
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.31.21---- Xe động lạnh***
8704.31.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.31.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
8704.31.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.31.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.31.29---- Loại khác***
8704.32-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.21----- Xe động lạnh***
8704.32.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
8704.32.24----- Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị***
8704.32.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.29----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.41----- Xe động lạnh***
8704.32.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
8704.32.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
----- Loại khác:
8704.32.46----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.32.49----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.61----- Xe động lạnh***
8704.32.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.html b/chandra_raw/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b65bfb4dd317d255c8bd7dad9db6082c70918001 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
127
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3204.90.00- Loại khác000
3205.00.00Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.000
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11-- Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10--- Thuốc màu000
3206.11.90--- Loại khác000
3206.19-- Loại khác:
3206.19.10--- Thuốc màu000
3206.19.90--- Loại khác000
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10-- Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom000
3206.20.90-- Loại khác000
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41-- Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10--- Các chế phẩm000
3206.41.90--- Loại khác000
3206.42-- Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206.42.10--- Các chế phẩm000
3206.42.90--- Loại khác000
3206.49-- Loại khác:
3206.49.10--- Các chế phẩm000
3206.49.90--- Loại khác000
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10-- Các chế phẩm000
3206.50.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.html b/chandra_raw/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..543270cc210a4f11aafbb158ab9672dcb8c67309 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 126 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên

Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... C.....
Ngày: 16/01/2014

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 120/TTr-BNV ngày 10 tháng 01 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Bùi Ngọc Phi, Giám đốc Công an tỉnh Hải Dương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và ông Bùi Ngọc Phi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./:

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.html b/chandra_raw/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.html deleted file mode 100644 index 9e996239b23bb7ae4c39e31a5f6c8717fc4dbe40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
232
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5702.99.20- - - Từ sơ dây321
5702.99.90- - - Loại khác321
57.03Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chân, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5703.10.10- - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.10.20- - Thảm cầu nguyên321
5703.10.90- - Loại khác321
5703.20- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5703.20.10- - Thảm cầu nguyên321
5703.20.90- - Loại khác321
5703.30- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703.30.10- - Thảm cầu nguyên100
5703.30.90- - Loại khác100
5703.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ bông:
5703.90.11- - - Thảm cầu nguyên321
5703.90.19- - - Loại khác321
- - Từ sơ dây:
5703.90.21- - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.90.29- - - Loại khác321
- - Loại khác:
5703.90.91- - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.90.99- - - Loại khác321
57.04Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phót, không chân hoặc phủ sơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5704.10.00- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2321
5704.90.00- Loại khác321
57.05Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
- Từ bông:
5705.00.11- - Thảm cầu nguyên321
5705.00.19- - Loại khác321
- Từ sơ dây:
5705.00.21- - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5705.00.29- - - Loại khác321
- - - Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.html b/chandra_raw/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.html deleted file mode 100644 index aa9e503e6a0a04175b45f3c19d76642cebb1e433..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -

TTBT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 4248/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016

-
- - - - - - - - - - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6032
Ngày: 25/7
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2524/TTr-BNV ngày 17 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Đức Tuy, Tỉnh ủy viên, Bí thư huyện ủy Kon Plông.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và ông Nguyễn Đức Tuy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-

Nơi nhận:

-
- -
-
-Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.html b/chandra_raw/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d0dcaeb1165c7e65cf0ec085e147a96cc3b3e22 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
+Seal of the State Tax Administration of Vietnam (CỤC THUẾ QUỐC GIA VIỆT NAM) +
+
+

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM
ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO
SEAN – ÔT-XTRÂY-LIA – NIU DI-LÂN GIAI ĐOẠN 2016 - 2018

+
+
+

Theo Nghị định số 127/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ

+
+
+

(Ghi chú: Chú giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chú giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất ANZFTA (%)
201620172018
Chương 1 - Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00-- Loại khác000
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90-- Loại khác000
0101.90.00- Loại khác000
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29-- Loại khác:
0102.29.10--- Gia súc đực (kể cả bò đực)000
0102.29.90--- Loại khác000
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00-- Loại khác000
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90-- Loại khác000
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg000
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên000
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90-- Loại khác000
0104.20- Dê:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.html b/chandra_raw/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.html deleted file mode 100644 index 97b5427d18938d015f952a07d9365b2996b2874c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan đẩy mạnh triển khai thực hiện đề án “Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai và tài sản nhà nước phục vụ phát triển kinh tế xã hội giai đoạn 2013-2020”.

5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

a) Chỉ đạo các tổ chức tín dụng ưu tiên tập trung vốn phục vụ cho các doanh nghiệp tham gia đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông, vận tải hành khách công cộng, vận tải đa phương thức và dịch vụ logistics;

b) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các địa phương rà soát, nghiên cứu cơ chế chính sách tín dụng hỗ trợ ngành giao thông vận tải thực hiện Đề án.

6. Bộ Khoa học và Công nghệ

a) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tổ chức nghiên cứu, thử nghiệm các công nghệ mới, vật liệu mới, nhiên liệu sinh học sử dụng trong lĩnh vực vận tải; tiếp tục ban hành tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đối với phương tiện vận tải;

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, điều chỉnh, bổ sung các cơ chế, chính sách có liên quan tới tăng cường năng lực nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao khoa học, công nghệ và tiến bộ kỹ thuật, xã hội hóa nguồn lực cho phát triển khoa học công nghệ, hỗ trợ ngành giao thông vận tải thực hiện Đề án.

7. Bộ Công Thương

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan hoàn thiện khung pháp lý cho hoạt động dịch vụ logistics;

b) Quản lý việc sản xuất, đóng mới, nhập khẩu phương tiện vận tải theo theo hướng ưu tiên phương tiện sử dụng nhiên liệu thân thiện môi trường;

c) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc hỗ trợ pháp lý về thương mại điện tử để hình thành các sàn giao dịch vận tải hàng hoá.

8. Bộ Tài nguyên và Môi trường

a) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các địa phương rà soát, kiểm soát chặt chẽ quy hoạch và quản lý thực hiện quy hoạch sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, đất giao thông đô thị, đề xuất các chính sách liên quan đến đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường theo hướng tạo thuận lợi cho hoạt động vận tải hành khách công cộng, phát triển dịch vụ logistics;

b) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong quá trình xây dựng quy hoạch, lập dự án đầu tư nhằm tăng cường năng lực thích ứng của hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông với hiện tượng biến đổi khí hậu, nước biển dâng;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.html b/chandra_raw/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.html deleted file mode 100644 index 281b26eab5591efbf31ee002551319e63de0ced1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a handwritten signature 'Vũ Văn Ninh' over it.

Vũ Văn Ninh

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.html b/chandra_raw/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21328ff8529616ecb71121a05458c31b89e1d596 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
336
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8461.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.40- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
8461.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.50- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461.50.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.50.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.90- Loại khác:
-- Hoạt động bằng điện:
8461.90.11---- Máy bào221
8461.90.19---- Loại khác221
-- Không hoạt động bằng điện:
8461.90.91---- Máy bào221
8461.90.99---- Loại khác221
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc đập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột đập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các búa kim loại chưa được chi tiết ở trên.
8462.10- Máy rèn hay máy đập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
8462.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8462.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
8462.21.00-- Điều khiển số221
8462.29-- Loại khác:
8462.29.10---- Hoạt động bằng điện221
8462.29.20---- Không hoạt động bằng điện221
- Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột đập kết hợp:
8462.31.00-- Điều khiển số221
8462.39-- Loại khác:
8462.39.10---- Hoạt động bằng điện221
8462.39.20---- Không hoạt động bằng điện221
- Máy đột đập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột đập kết hợp:
8462.41.00-- Điều khiển số221
8462.49-- Loại khác:
8462.49.10---- Hoạt động bằng điện221
8462.49.20---- Không hoạt động bằng điện221
- Loại khác:
8462.91.00-- Máy ép thủy lực221
8462.99-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.html b/chandra_raw/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..229d88b3232efc0b977fa9a3d7158d7718d1f6a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Chấp hành viên tổ chức định giá tài sản để thực hiện việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án theo quy định tại Điều 59 Luật thi hành án dân sự trong trường hợp có ít nhất một trong các đương sự có đơn yêu cầu định giá tài sản mà tại thời điểm thi hành án giá tài sản thay đổi tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá trị tài sản khi bán án, quyết định có hiệu lực pháp luật.

2. Người có đơn yêu cầu định giá tài sản có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh có thay đổi giá tài sản, kèm theo đơn yêu cầu định giá tài sản. Tài liệu chứng minh có thay đổi giá tài sản có thể là bằng giá tài sản do Ủy ban nhân dân, cơ quan chuyên môn có thẩm quyền ban hành hoặc giá chuyên nhượng thực tế ở địa phương của tài sản cùng loại.

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu định giá tài sản của đương sự, Chấp hành viên phải tiến hành thủ tục định giá theo quy định tại Điều 98 của Luật thi hành án dân sự. Chi phí định giá do người yêu cầu định giá chịu.

3. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả định giá, Chấp hành viên thông báo bằng văn bản yêu cầu người được nhận tài sản nộp số tiền tương ứng với tỷ lệ giá trị tài sản mà đương sự được nhận theo bản án, quyết định so với giá tài sản đã định quy định tại khoản 2 Điều này để thanh toán cho người được nhận tiền thi hành án.

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu nộp tiền thi hành án, nếu người được nhận tài sản không tự nguyện nộp tiền thi hành án thì Chấp hành viên tổ chức bán đấu giá tài sản để thi hành án. Số tiền bán tài sản đã thu được thanh toán theo tỷ lệ tương ứng so với số tiền, tài sản mà các đương sự được nhận theo bản án, quyết định nhưng không tính lãi chậm thi hành án.

4. Chi phí bán đấu giá tài sản quy định tại khoản 3 Điều này do đương sự chịu tương ứng với tỷ lệ số tiền, tài sản mà họ thực nhận theo quy định của pháp luật về chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự.

5. Người đang quản lý tài sản không tự nguyện giao tài sản cho người mua được tài sản bán đấu giá thì bị cưỡng chế thi hành án dân sự và phải chịu chi phí theo quy định về chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự.”

7. Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 14. Thu tiền, tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ

1. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân đang giữ tiền, tài sản của người phải thi hành án thì Chấp hành viên lập biên bản làm việc hoặc có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân đang giữ tiền, tài sản giao nộp cho cơ quan thi hành án dân sự để thi hành án.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.html b/chandra_raw/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.html deleted file mode 100644 index dabfa2e61462b070647e76af15a5dcdf645aea47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
239
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5908.00.10- Bắc; mạng đèn mạng xông321
5908.00.90- Loại khác321
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909.00.10- Các loại vải cứu hỏa000
5909.00.90- Loại khác000
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.000
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chủ giải 7 của Chương này.
5911.10.00- Vải dệt, phót và vải dệt thoi lót phót đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chài, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhưng được ngâm tẩm cao su, để bọc các lối, trục dệt000
5911.20.00- Vải dùng để sáng, đã hoặc chưa hoàn thiện000
5911.31.00- Vải dệt và phót, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):000
5911.32.00-- Trọng lượng dưới 650 g/m2000
5911.40.00-- Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên000
5911.90- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người000
5911.90.10- Loại khác:000
5911.90.10-- Miếng đêm và miếng chèn000
5911.90.90-- Loại khác000
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải có tạo vòng lồng, kể cả các loại vải "vòng lồng dài" và vải khăn lồng, dệt kim hoặc móc.
6001.10.00- Vải "vòng lồng dài":321
6001.21.00- Vải tạo vòng lồng bằng dệt kim:
6001.22.00-- Từ bông321
6001.29.00-- Từ sợi nhân tạo321
-- Từ các loại vật liệu dệt khác321
- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.html b/chandra_raw/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.html deleted file mode 100644 index a219d12fe975265df1e1ae3b7117b999017484dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
19
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0306.11.00- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)85.53
0306.12.00-- Tôm hùm (Homarus spp.)151311
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm85.53
0306.14.90--- Loại khác85.53
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)85.53
0306.16.00-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)85.53
0306.17-- Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.10--- Tôm sú (Penaeus monodon)85.53
0306.17.20--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)85.53
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)85.53
0306.17.90--- Loại khác85.53
0306.19.00- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người85.53
- Không đông lạnh:
0306.21- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.21.10--- Để nhận giống000
0306.21.20--- Loại khác, sống151311
0306.21.30--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
--- Loại khác:
0306.21.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.21.99---- Loại khác151311
0306.22-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.22.10--- Để nhận giống000
0306.22.20--- Loại khác, sống151311
0306.22.30--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
--- Loại khác:
0306.22.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.22.99---- Loại khác151311
0306.24-- Cua, ghẹ:
0306.24.10--- Sống151311
0306.24.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
--- Loại khác:
0306.24.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.24.99---- Loại khác151311
0306.25.00-- Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)151311
0306.26- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.26.10--- Để nhận giống000
0306.26.20--- Loại khác, sống151311
0306.26.30--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14004c3d382f412a83b134c4125db099.html b/chandra_raw/14004c3d382f412a83b134c4125db099.html deleted file mode 100644 index b50404f4fd594c84c41ae8c9859234fc4c0973b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14004c3d382f412a83b134c4125db099.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình vi phạm các quy định về xây dựng gây lún, nứt, hư hỏng công trình lân cận hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật như sau:

a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

3. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình sai giấy phép xây dựng được cấp đối với trường hợp cấp phép sửa chữa, cải tạo như sau:

a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

4. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình vi phạm công tác quản lý chất lượng công trình gây sụp đổ hoặc có nguy cơ gây sụp đổ công trình lân cận mà không gây thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của người khác như sau:

a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.html b/chandra_raw/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29b78bcbc8719ac6bdcdd5159c3ab615a7708b6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
230
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6216.00.91-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6216.00.92-- Từ lông7,57,55
6216.00.99-- Loại khác7,57,55
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10- Hàng phụ trợ:
6217.10.10-- Dai Ju đô15,51514,5
6217.10.90-- Loại khác15,51514,5
6217.90.00- Các chi tiết7,57,55
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01Chân và chân du lịch.
6301.10.00- Chân điện553
6301.20.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
6301.30.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ lông553
6301.40.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ sợi tổng hợp553
6301.90.00- Chân và chân du lịch khác553
63.02Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10.00- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc553
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302.21.00-- Từ lông553
6302.22-- Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10--- Từ vải không dệt553
6302.22.90--- Loại khác553
6302.29.00- Từ vật liệu dệt khác553
- Khăn trải giường khác:
6302.31.00-- Từ lông553
6302.32-- Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10--- Từ vải không dệt553
6302.32.90--- Loại khác553
6302.39.00- Từ vật liệu dệt khác553
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc553
- Khăn trải bàn khác:
6302.51.00-- Từ lông553
6302.53.00-- Từ sợi nhân tạo553
6302.59.00-- Từ vật liệu dệt khác553
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lồng hoặc các loại vải dệt vòng lồng tương tự, từ lông553
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.html b/chandra_raw/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.html deleted file mode 100644 index 32299965244000582b0f0e463129278a08210a13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

Điều 65. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

Người có thẩm quyền xử phạt thuộc Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điều 58 Nghị định này.

Điều 66. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 40 Nghị định này.

Điều 67. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Cảnh cáo.

2. Phạt tiền đến 10.000.000 đồng.

3. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm d Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

Điều 68. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Cảnh cáo.

2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng.

3. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

Điều 69. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Cảnh cáo.

54

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.html b/chandra_raw/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.html deleted file mode 100644 index de0ea0b69a89fd128a30dfbdb83b89e72089f4d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 4245 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016

-
- - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6166
Ngày: 31/7
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 1210/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2706/TTr-BNV ngày 29 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Thông, để nhận nhiệm vụ mới.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và ông Nguyễn Văn Thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

THỦ TƯỚNG

-
-Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a star in the center and the text 'TUÔNG CHÍNH PHỦ' around the border. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.html b/chandra_raw/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd0d7381cee78d04e71fd20783463bb5da7eaaa6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
308
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7321.90.20-- Cửa dụng cụ nấu và dụng cụ hầm nấu dạng tấm dùng nhiên liệu khí85.53
7321.90.90-- Loại khác85.53
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00-- Bằng gang đúc85.53
7322.19.00-- Loại khác85.53
7322.90.00- Loại khác85.53
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bụi nhồi bằng sắt hoặc thép; miếng cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7323.10.00- Bụi nhồi bằng sắt hoặc thép; miếng cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự85.53
- Loại khác:
7323.91-- Bằng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10--- Đồ dùng nhà bếp85.53
7323.91.20--- Gạt tàn thuốc lá85.53
7323.91.90--- Loại khác85.53
7323.92.00-- Bằng gang đúc, đã tráng men85.53
7323.93-- Bằng thép không gỉ:
7323.93.10--- Đồ dùng nhà bếp85.53
7323.93.20--- Gạt tàn thuốc lá85.53
7323.93.90--- Loại khác85.53
7323.94.00-- Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men85.53
7323.99-- Loại khác:
7323.99.10--- Đồ dùng nhà bếp5.542
7323.99.20--- Gạt tàn thuốc lá5.542
7323.99.90--- Loại khác5.542
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10-- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10-- Bồn rửa nhà bếp9.563
7324.10.90-- Loại khác9.563
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.html b/chandra_raw/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.html deleted file mode 100644 index d673086300d11ed59dea753f8f45c9b47ac9aae8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 6. Ông Trương Quang Hải, Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bắc Giang;
  2. 7. Bà Nguyễn Thị Thám, Phó Chánh Văn phòng Hội Nhà báo tỉnh Bắc Giang;
  3. 8. Ông Nguyễn Văn Minh, Trưởng khoa Khoa Nhà nước và Pháp luật, Trường Chính trị tỉnh Bắc Giang;
  4. 9. Ông Đinh Văn Thành, Giám đốc Bệnh viện Sản-Nhi Bắc Giang, Sở Y tế tỉnh Bắc Giang;
  5. 10. Ông Dương Văn Khang, Phó Chánh Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang;
  6. 11. Bà Nguyễn Thị Phương, Trưởng phòng Phòng Giáo dục chuyên nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang;
  7. 12. Ông Đỗ Văn Hùng, Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ, tỉnh Bắc Giang;
  8. 13. Ông Nguyễn Hồng Phương, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Các cơ quan tỉnh Bắc Giang;
  9. 14. Ông Trần Văn Dũng, Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang;
  10. 15. Ông Vũ Văn Thắng, Trưởng phòng Phòng Ngân sách, Sở Tài chính, tỉnh Bắc Giang;
  11. 16. Ông Nguyễn Văn Duẩn, Phó Trưởng phòng Nội chính, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang;
  12. 17. Ông Ngô Văn Tráng, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.html b/chandra_raw/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3322af585cd7ade48a982a1900f28ab9126af05d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
303
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7308.20.11- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.20.19--- Loại khác000
-- Cột lưới (kết cấu giản):
7308.20.21- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối110.5
7308.20.29--- Loại khác110.5
7308.30.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào321
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hãm lò:
7308.40.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.40.90-- Loại khác000
7308.90- Loại khác:
7308.90.20- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối321
7308.90.40- - Tầm hoặc lá mạ kèm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm321
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy321
7308.90.60-- Máng đỡ cấp điện cố lổ321
-- Loại khác:
7308.90.92--- Lan can bảo vệ321
7308.90.99--- Loại khác321
73.09Các loại bệ chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
7309.00.11-- Được lót hoặc được cách nhiệt110.5
7309.00.19-- Loại khác110.5
- Loại khác:
7309.00.91-- Được lót hoặc được cách nhiệt110.5
7309.00.99-- Loại khác110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.html b/chandra_raw/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.html deleted file mode 100644 index ff14e8d6fc98f53aca23e8922788357be0f3c720..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
116
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2933.33.00-- Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), piperidol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng000
2933.39-- Loại khác:
2933.39.10--- Clopheniramin và isoniazit000
2933.39.30--- Muối paraquat000
2933.39.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00-- Levorphanol (INN) và muối của nó000
2933.49.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00-- Malonylurea (axít bacbituric) và các muối của nó000
2933.53.00-- Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng000
2933.54.00- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axít barbituric); muối của chúng000
2933.55.00-- Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng000
2933.59-- Loại khác:
2933.59.10--- Diazinon000
2933.59.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00-- Melamin000
2933.69.00-- Loại khác000
- Lactam:
2933.71.00-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)000
2933.72.00-- Clobazam (INN) và methyprylon (INN)000
2933.79.00-- Lactam khác000
- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.html b/chandra_raw/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a178f6d360b9eaccb878a3a6a534ad38dea9cf8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
57
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác7,57,55
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhào, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806.20.10-- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh7,57,55
1806.20.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31-- Có nhân:
1806.31.10--- Kẹo sô cô la201815
1806.31.90--- Loại khác201815
1806.32-- Không có nhân:
1806.32.10--- Kẹo sô cô la201815
1806.32.90--- Loại khác201815
1806.90- Loại khác:
1806.90.10-- Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngâm201815
1806.90.30-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao201815
1806.90.40-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ201815
1806.90.90-- Loại khác201815
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sắn; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10-- Từ chiết xuất malt181815
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04111110
1901.10.30-- Từ bột đồ tương22,52015
-- Loại khác:
1901.10.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế111110
1901.10.99--- Loại khác201815
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.html b/chandra_raw/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.html deleted file mode 100644 index 3e4781fbe5b46500f909b2cbcde97707ed9a1aea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
231
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
57.02Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chân sợi vòng hoặc phủ sơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thăm "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thăm dệt thủ công tương tự.
5702.10.00- Thăm "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thăm dệt thủ công tương tự321
5702.20.00- Hàng trải sàn từ sơ dừa321
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.31.00-- Từ lồng cầu hoặc lồng động vật loại mịn321
5702.32.00-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo121212
5702.39-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
5702.39.10--- Từ bông321
5702.39.20--- Từ sơ dáy321
5702.39.90--- Loại khác321
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.41-- Từ lồng cầu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.41.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.41.90--- Loại khác321
5702.42-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.42.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.42.90--- Loại khác321
5702.49-- Từ các vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.49.11---- Thăm cầu nguyên321
5702.49.19---- Loại khác321
5702.49.20--- Từ sơ dáy321
5702.49.90--- Loại khác321
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.50.10-- Từ bông321
5702.50.20-- Từ sơ dáy321
5702.50.90-- Loại khác321
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.91-- Từ lồng cầu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.91.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.91.90--- Loại khác321
5702.92-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.92.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.92.90--- Loại khác321
5702.99-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.99.11---- Thăm cầu nguyên321
5702.99.19---- Loại khác321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.html b/chandra_raw/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0008c26893e92f06adae5c55c1a23163570ba264 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
472
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9031.90.11- - - Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễu bản bề mặt của vi mạch bán dẫn000
9031.90.12- - - Cửa thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.13- - - Cửa dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.19- - - Loại khác000
9031.90.20- - Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.
9032.10- Bộ ớn nhiệt:
9032.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9032.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9032.20- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032.20.10-- Hoạt động bằng điện151311
9032.20.20-- Không hoạt động bằng điện151311
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81.00-- Loại dùng thủy lực hoặc khí nén000
9032.89-- Loại khác:
9032.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền000
9032.89.20- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032.89.31- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ớn áp)110.5
9032.89.39- - - - Loại khác000
9032.89.90- - - Loại khác000
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:
9032.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10000
9032.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20000
9032.90.30-- Cửa hàng hoá hoạt động bằng điện khác000
9032.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.html b/chandra_raw/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.html deleted file mode 100644 index 426058aaf42b4e3d4d3ecc9325d86e87b4567483..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
2Thái Bình (01 DA)800
Dự án phục hồi và phát triển rừng ven biển giai đoạn 2016 - 2020Huyện Thái Thụy, Tiền Hải2016 - 202080029.13Cơ sở hạ tầng làm sinhMưa sấm trạng thiết bị
3Quảng Trị (01 DA)1500
Tiếp tục bổ trí nguồn kinh phí từ Chương trình bảo vệ và phát triển rừng 2011 - 2020 để trồng, nâng cấp rừng phòng hộ đối với các diện tích rừng đã trồng của các dự án 327, 773 và 661.Hải Lãng, Gio Linh, Triệu PhongTừ 2014 - 20201500Trồng nâng cấp phục hồi 1.500 ha rừng PH
4Bình Định (01 DA)265
Dự án trồng rừng ngập mặnHuyện Tuy Phước
Huyện Phú Mỹ
Thành phố Quy Nhơn, H Phú Cát
2014 - 2020112
65
78
10
5TP. HCM (01 DA)26
Dự án trồng rừng trên đất ruộng muối tại khu vực Hào Vồ huyện Cần GiờKhu vực Hào Vồ huyện Cần Giờ2014 - 201726
6Trà Vinh (02 DA)1.85939.621
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ tỉnh Trà VinhH. Châu Thành
H. Cầu Ngang
H. Duyên Hải
2014 - 20181.78637.2114.400.000Trồng 4,4 triệu cây phân tán
Dự án bảo vệ và phát triển rừng Khu bảo tồn hệ sinh thái rừng ngập mặn Long KhánhXã Long Khánh, H. Duyên Hải2014 - 2018732.410
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.html b/chandra_raw/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.html deleted file mode 100644 index 5d9051b6572d10bfdd1dfbaaaacbd3e574d5b629..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Có hiệu lực tới ngày/ valid to
.....tháng.....năm.....

6. Mã số giao dịch chứng khoán (nếu có)/ Securities Trading Code number (if any):

Ngày cấp/ issued on:

7. Tài khoản lưu ký chứng khoán (nếu có)/ Securities Custody number (if any):

Số tài khoản/ Securities Custody number :.....
.....

Mở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Custodian name:.....

Địa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký/ Address of the custodian.....

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số/ Depository License Number.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm...../ issued by State Securities Commission on.....

8. Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/ Securities Trading Number:

Số tài khoản/ Securities Trading Number.....
.....

Mở tại Công ty chứng khoán (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Securities Company Name:.....

Địa chỉ trụ sở chính của Công ty chứng khoán/ Address of Securities Company.....

Giấy phép thành lập và hoạt động số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....Business License number..... issued by State Securities Commission on.....

9. Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (nếu có)/ Foreign Indirect Investment Account Number:

Số tài khoản/ Account number:.....
.....

Mở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Bank name.....

Địa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký/ Address:.....

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.html b/chandra_raw/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3cb9d1dacaaea4e5dc8a07022e490b37db18aef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
288
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7210.70.90-- Loại khác000
7210.90- Loại khác:
7210.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7210.90.90-- Loại khác000
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13-- Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211.13.10--- Dạng dài và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm000
7211.13.90--- Loại khác000
7211.14-- Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
--- Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:
7211.14.11---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.14.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.14.19---- Loại khác000
--- Chiều dày trên 10mm:
7211.14.21---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.14.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.14.29---- Loại khác000
7211.19-- Loại khác:
--- Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211.19.11---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.19.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.19.19---- Loại khác000
--- Chiều dày dưới 2 mm:
7211.19.21---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.19.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.19.23---- Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm000
7211.19.29---- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.html b/chandra_raw/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01a631bf4a70d40d052b1f2a8085da9cf483c6a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
290
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8107.90.00- Loại khác000
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột221
8108.30.00- Phé liệu và mảnh vụn221
8108.90.00- Loại khác000
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột221
8109.30.00- Phé liệu và mảnh vụn221
8109.90.00- Loại khác000
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột221
8110.20.00- Phé liệu và mảnh vụn221
8110.90.00- Loại khác221
8111.00.00Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phé liệu và mảnh vụn.000
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột221
8112.13.00-- Phé liệu và mảnh vụn221
8112.19.00-- Loại khác000
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột221
8112.22.00-- Phé liệu và mảnh vụn221
8112.29.00-- Loại khác221
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột221
8112.52.00-- Phé liệu và mảnh vụn221
8112.59.00-- Loại khác221
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phé liệu và mảnh vụn; bột221
8112.99.00-- Loại khác000
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phé liệu và mảnh vụn.000
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.html b/chandra_raw/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..844d1da83e84da2d12da50750104b5fb99de22e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
425
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9031.41.00-- Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới caro sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn000
9031.49-- Loại khác:
9031.49.10--- Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễu bản bề mặt của các vi mạch bán dẫn000
9031.49.20--- Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.30--- Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.90--- Loại khác000
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031.80.10-- Thiết bị kiểm tra cấp000
9031.80.90-- Loại khác000
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:
-- Cho các thiết bị hoạt động bằng điện:
9031.90.11--- Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễu bản bề mặt của vi mạch bán dẫn000
9031.90.12--- Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.13--- Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.19--- Loại khác000
9031.90.20-- Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.
9032.10- Bộ ổn nhiệt:
9032.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9032.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9032.20- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032.20.10-- Hoạt động bằng điện12,5107,5
9032.20.20-- Không hoạt động bằng điện12,5107,5
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81.00-- Loại dùng thủy lực hoặc khí nén000
9032.89-- Loại khác:
9032.89.10--- Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.html b/chandra_raw/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61119b9dfc6363d1fad37be2d052bbca3252e920 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
143
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy000
3707.90- Loại khác:
3707.90.10-- Vật liệu phát sáng000
3707.90.90-- Loại khác000
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
3801.10.00- Graphit nhân tạo000
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo000
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung000
3801.90.00- Loại khác000
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muối động vật, kể cả tàn muối động vật.
3802.10.00- Carbon hoạt tính000
3802.90- Loại khác:
3802.90.10-- Bauxit hoạt tính000
3802.90.20-- Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính000
3802.90.90-- Loại khác000
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.000
38.04Dung dịch kiểm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiểm sulphit cô đặc000
3804.00.90- Loại khác000
38.05Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10.00- Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate000
3805.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16276f14833449adb8f855c2af31d861.html b/chandra_raw/16276f14833449adb8f855c2af31d861.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..068c9be79ca097cdc0cd795c6eb5f5dfc76a71f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/16276f14833449adb8f855c2af31d861.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
407
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8514.20.90-- Loại khác000
8514.30- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514.30.20-- Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.30.90-- Loại khác000
8514.40.00- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi000
8514.90- Bộ phận:
8514.90.20-- Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.90.90-- Loại khác000
85.15Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xi nóng kim loại hoặc gôm kim loại.
- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515.11.00-- Mô hàn sắt và sứ hàn000
8515.19-- Loại khác:
8515.19.10--- Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in000
8515.19.90--- Loại khác000
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần000
8515.29.00-- Loại khác000
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần000
8515.39-- Loại khác:
8515.39.10--- Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế000
8515.39.90--- Loại khác000
8515.80- Máy và thiết bị khác:
8515.80.10-- Máy và thiết bị điện để xi nóng kim loại hoặc cacbua kim loại đã thiêu kết000
8515.80.90-- Loại khác000
8515.90- Bộ phận:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.html b/chandra_raw/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.html deleted file mode 100644 index 3536e80c26f6f6788593c7e44f2d8b3640655e22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 424/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 8.....
Ngày: 16/1/2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Kết luận số 12-KL/TW ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 10-NQ/TW của Bộ Chính trị Khóa IX phát triển vùng Tây Nguyên thời kỳ 2011 – 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây:

I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Vùng Tây Nguyên trong Đề án bao gồm 05 tỉnh Tây Nguyên: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng và 21 huyện miền núi giáp Tây Nguyên thuộc các tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước (Phụ lục kèm theo).

II. MỤC TIÊU

Tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên, xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức cơ sở có bản lĩnh chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực quản lý, điều hành; phát huy dân chủ và quyền chủ động của cơ sở nhằm tăng cường và thắt chặt mối quan hệ gắn bó giữa chính quyền cơ sở với nhân dân, góp phần xây dựng Tây Nguyên vững mạnh toàn diện.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.html b/chandra_raw/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc68db0b787e5028e86706f043e4c283b7c1daf2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
252
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7105.90.00- Loại khác111
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột221
- Dạng khác:
7106.91.00-- Chưa gia công221
7106.92.00-- Dạng bán thành phẩm111
7107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.221
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00-- Dạng bột111
7108.12.00-- Dạng chưa gia công khác111
7108.13.00-- Dạng bán thành phẩm khác111
7108.20.00- Dạng tiền tệ111
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.221
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.19.00-- Loại khác221
- Paladi:
7110.21.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.29.00-- Loại khác221
- Rodi:
7110.31.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.39.00-- Loại khác221
- Iridi, osmi và rutheni:
7110.41.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.49.00-- Loại khác221
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim221
7111.00.90- Loại khác221
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
7112.30.00- Tro (xi) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.html b/chandra_raw/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.html deleted file mode 100644 index 3d7c8fc2ee0e882520b60b10817c4d968fac153b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 13/ Appendix 13

MẪU THÔNG KÊ DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ... tháng ... năm ...

Place, date

THÔNG KÊ DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán

I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ

  1. 1. Tên đầy đủ, tên giao dịch, tên viết tắt của nhà đầu tư (ghi bằng chữ in hoa tên tổ chức nước ngoài – tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh)
  2. 2. Loại hình nhà đầu tư: Cá nhân                      Tổ chức
  3. 3. Địa chỉ trụ sở chính của nhà đầu tư/địa chỉ liên lạc (đối với cá nhân):.....
    Tel.....fax.....email.....
  4. 4. Quốc tịch của nhà đầu tư:
  5. 5. Giấy đăng ký NSH3 .....
    Do:..... cấp ngày.....tháng.....năm.....(nếu có)
    Có hiệu lực tới ngày.....tháng.....năm.....
    (nếu có)
  6. 6. Mã số giao dịch chứng khoán:
    Ngày cấp:
  7. 7. Tài khoản lưu ký chứng khoán (nếu có):

3Đối với cá nhân: số Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: số Giấy phép thành lập pháp nhân nước nội tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; Giấy phép thành lập tổ chức hoặc chi nhánh tại Việt Nam

54

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.html b/chandra_raw/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.html deleted file mode 100644 index 236449c04ac1fddf18b5397e44790869a746f7be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.07.2016 15:13:33 +07:00

ITĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1212 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Gởi: ... S.....
Ngày: 04.7.2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại Tờ trình số 2047/TTTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1393/TTTr-BTĐKT ngày 21 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho các cá nhân có tên sau đây:

1. Ông Nguyễn Ngọc Thu, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh;

2. Ông Vũ Thành Long, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Quảng Ninh,

Đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.html b/chandra_raw/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.html deleted file mode 100644 index f15d68140d770b3c0b7ba000f429d0d8e5a713e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Tiếp tục thực hiện việc tăng cường cán bộ, công chức về các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm về an ninh chính trị thuộc vùng Tây Nguyên nhằm hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ của những người được cử đi đào tạo; chế độ, chính sách đối với các đối tượng này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 116/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định số 56/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

e) Kết hợp nguồn vốn của Trung ương và ngân sách địa phương để tiếp tục thực hiện Quyết định số 1441/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đầu tư trụ sở cấp xã bảo đảm yêu cầu cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của bộ máy nhà nước; phân đầu đến năm 2020, cơ bản các xã, phường, thị trấn vùng Tây Nguyên có trụ sở làm việc được kiên cố hóa, bảo đảm mỗi tổ chức trong hệ thống chính trị cấp xã có phòng làm việc riêng và được trang bị máy vi tính để làm việc.

g) Khuyến khích các tỉnh vùng Tây Nguyên hỗ trợ một phần tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện từ nguồn ngân sách của địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở; đồng thời khuyến khích các cơ quan Trung ương hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất theo phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý cho các xã biên giới, xã đặc biệt khó khăn, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

Điều 2. Kinh phí thực hiện

1. Ngân sách trung ương thực hiện hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương khoảng 70% nhu cầu đối với nội dung đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cơ sở từ nguồn chi sự nghiệp đào tạo của ngân sách trung ương; đồng thời, lồng ghép từ nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã theo Nghị định số 18/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

2. Ngân sách địa phương bảo đảm thực hiện quy hoạch tạo nguồn cán bộ, công chức cơ sở hằng năm và hỗ trợ trang bị máy vi tính cho các tổ chức trong hệ thống chính trị ở cơ sở.

3. Kết hợp nguồn kinh phí từ các Chương trình, Đề án, Dự án quốc gia liên quan đang triển khai thực hiện trên địa bàn vùng Tây Nguyên.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương vùng Tây Nguyên xây dựng Kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện hằng năm và Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở; lập dự toán kinh phí và phân kỳ từng năm để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước; kiểm tra, đôn đốc, sơ kết hằng năm và tổng kết vào năm 2020 kết quả thực hiện Đề án của các địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.html b/chandra_raw/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.html deleted file mode 100644 index 23e2bedf03ea24f86cadab1a53d3fd3097a4dc43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hóa đơn xác thực đã được doanh nghiệp nhận, lưu thông tin dưới dạng tệp dữ liệu điện tử được sử dụng để kê khai, giao dịch với cơ quan thuế và các cơ quan có liên quan. Cơ quan thuế và các cơ quan có liên quan thực hiện việc tiếp nhận thông tin hóa đơn dưới dạng tệp dữ liệu điện tử do doanh nghiệp cung cấp, không yêu cầu doanh nghiệp phải in hóa đơn xác thực ra giấy.

Điều 23. Gửi hóa đơn xác thực cho người mua

Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ có trách nhiệm gửi hóa đơn đã được xác thực cho người mua. Phương thức gửi/nhận hóa đơn đã được xác thực theo thỏa thuận giữa người bán và người mua.

Điều 24. Xử lý hóa đơn sau khi lập và xác thực

1. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện lập hóa đơn thay thế, hóa đơn điều chỉnh, xóa bỏ hóa đơn xác thực trong các trường hợp sau:

a) Trường hợp hóa đơn đã xác thực và gửi cho người mua nhưng chưa giao hàng hóa, cung ứng dịch vụ hoặc hóa đơn đã xác thực và gửi cho người mua, người bán và người mua chưa kê khai thuế nếu phát hiện sai phải xóa bỏ. Việc xóa bỏ hóa đơn phải có sự đồng ý và xác nhận của người bán và người mua.

Người bán thực hiện lập hóa đơn thay thế để gửi cho người mua. Trên hóa đơn thay thế có hiển thị dòng chữ "Thay thế cho hóa đơn xác thực số...". Quy trình lập và cấp mã xác thực hóa đơn thay thế thực hiện theo hướng dẫn tại Quy định này.

b) Trường hợp hóa đơn đã xác thực và gửi cho người mua, đã giao hàng hóa, cung ứng dịch vụ, người bán và người mua đã kê khai thuế, sau đó phát hiện có sai sót thì người bán và người mua lập văn bản thỏa thuận ghi rõ sai sót, đồng thời người bán lập hóa đơn điều chỉnh sai sót. Trên hóa đơn điều chỉnh có hiển thị dòng chữ "Điều chỉnh cho hóa đơn xác thực số...". Hóa đơn điều chỉnh không được ghi số âm (-). Quy trình lập và xác thực hóa đơn điều chỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Quy định này.

c) Trường hợp hóa đơn đã xác thực nhưng chưa gửi cho người mua nếu phát hiện sai sót phải xóa bỏ.

2. Nguyên tắc xóa bỏ hóa đơn xác thực là làm cho hóa đơn đó không có giá trị sử dụng nhưng vẫn được lưu trữ để phục vụ tra cứu. Thông tin hóa đơn đã xóa bỏ được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục thuế.

3. Doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để thực hiện lập hóa đơn thay thế, hóa đơn điều chỉnh hoặc xóa bỏ hóa đơn đã xác thực.

4. Doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) thực hiện các chức năng lập hóa đơn thay thế, hóa đơn điều chỉnh hoặc xóa bỏ hóa đơn đã xác thực trên phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD).

Điều 25. Hủy số hóa đơn xác thực

1. Trường hợp hóa đơn đã lập, đã sinh số hóa đơn của doanh nghiệp nhưng chưa xác thực, nếu doanh nghiệp phát hiện hóa đơn lập sai hoặc trường hợp hóa đơn không xác thực thành công do lỗi của doanh nghiệp thì các hóa đơn này sẽ phải hủy và

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.html b/chandra_raw/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.html deleted file mode 100644 index c0f5979f9539e9a88e9076dbb022d9a8aba9aaaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Làm thất lạc mốc định vị, mốc giới công trình;

g) Không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ tài liệu quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không tuân thủ quy định của thiết kế về sử dụng vật liệu xây không nung đối với công trình bắt buộc phải sử dụng vật liệu xây không nung;

b) Không lập bản vẽ hoàn công theo quy định hoặc lập bản vẽ hoàn công không đúng thực tế thi công;

c) Vi phạm các quy định về bảo hành công trình.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, thiết bị công nghệ không có chứng chỉ xuất xứ, chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo quy định;

b) Không có văn bản phê duyệt của chủ đầu tư về các loại vật liệu chính;

c) Thi công sai thiết kế đã được phê duyệt;

d) Thiếu kết quả thí nghiệm vật liệu xây dựng theo quy định, nghiệm thu chất lượng vật liệu không đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hoặc thiếu hồ sơ về chất lượng;

đ) Thi công không đúng với biện pháp tổ chức thi công được duyệt;

e) Không lập hệ thống quan trắc biến dạng công trình và công trình lân cận trong quá trình thi công theo quy định.

4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không lập hệ thống quản lý chất lượng hoặc có lập hệ thống quản lý chất lượng nhưng không phù hợp với quy mô công trình;

b) Hệ thống quản lý chất lượng không quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận liên quan đến quản lý chất lượng công trình;

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.html b/chandra_raw/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.html deleted file mode 100644 index 9556dae7b7884f38fb2291a8e035a629a1a2159d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hồ sơ của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ trình Hội đồng cấp Nhà nước bao gồm:

a) Tờ trình của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ theo Mẫu số 4 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 7 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo hồ sơ cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều này;

c) Biên bản họp Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ theo Mẫu số 8 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Phiếu bầu của thành viên Hội đồng theo Mẫu số 5, số 6 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

d) Tóm tắt thành tích của cá nhân theo danh sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu số 9 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

đ) Quyết định thành lập Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ.

4. Hồ sơ của Hội đồng cấp Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ bao gồm:

a) Tờ trình của Hội đồng cấp Nhà nước theo Mẫu số 4 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 7 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo hồ sơ cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều này;

c) Biên bản họp Hội đồng cấp Nhà nước theo Mẫu số 8 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Phiếu bầu của thành viên Hội đồng theo Mẫu số 5, số 6 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

d) Tóm tắt thành tích của cá nhân theo danh sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu số 9 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

đ) Quyết định thành lập Hội đồng cấp Nhà nước.

Điều 12. Nộp và tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng

1. Cá nhân đề nghị xét tặng tự mình hoặc ủy quyền (bằng văn bản) cho cá nhân khác lập hồ sơ và gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ đến Sở Công Thương nơi cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú trong thời gian quy định tại Kế hoạch xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.

2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” có trách nhiệm kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu trong hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để cá nhân lập hồ sơ hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.html b/chandra_raw/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca75f037c43b5991b17390cd70f35630bb37af3c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
88
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì***
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì***
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì***
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì***
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì***
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì***
2710.12.20--- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực***
2710.12.30--- Tetrapropylene***
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)***
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cầu từ thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượng***
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác***
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ***
2710.12.80--- Alpha olefin khác***
2710.12.90--- Loại khác***
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ***
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen***
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn***
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay***
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác***
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.html b/chandra_raw/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.html deleted file mode 100644 index 6552dec3be0f06375fdb63e0d6cbaa1c1c568774..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦI' and 'THỊ XÃ'.

DANH SÁCH
ĐƯỢC TANG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1220/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương;
  2. 2. Ông Đặng Hoàng Quân, Trưởng phòng Phòng Công nghệ Sản xuất, Ban Kỹ thuật Công nghệ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương;
  3. 3. Ông Trần Thế Cường, Trưởng ban Ban Cung ứng Điều vận, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương;
  4. 4. Ông Lê Tiến Hùng, Trưởng ban Ban Kinh doanh Truyền thông, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.html b/chandra_raw/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff8412a035f65750b02d8165d91349835ca8426b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
469
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9027.80- Dụng cụ và thiết bị khác:000
9027.80.10-- Lô sáng kế000
9027.80.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9027.80.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9027.90- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:
9027.90.10-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khối hoặc thiết bị vi phẫu000
-- Loại khác:
9027.90.91--- Hoạt động bằng điện000
9027.90.99--- Loại khác000
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.
9028.10- Thiết bị đo khí:
9028.10.10-- Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga321
9028.10.90-- Loại khác000
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:
9028.20.20-- Công tơ nước321
9028.20.90-- Loại khác000
9028.30- Công tơ điện:
9028.30.10-- Máy đếm ki-lô-oát giờ151311
9028.30.90-- Loại khác85.53
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:
9028.90.10-- Vò hoặc thân của công tơ nước000
9028.90.90-- Loại khác000
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiêm.
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
9029.10.20-- Máy đếm cây số để tính tiền taxi1097.5
9029.10.90-- Loại khác000
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiêm:
9029.20.10-- Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ200
9029.20.20-- Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ000
9029.20.90-- Loại khác000
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.html b/chandra_raw/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c343dfa8571194e5c839c2f652412d2eee37fed6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
16
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0304.87.00-- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc đura (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)302520
0304.89.00-- Loại khác302520
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.92.00-- Cá răng cưa (Disostichus spp.)302520
0304.93.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)302520
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0304.99.00-- Loại khác302520
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mìn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mìn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người755
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Cửa cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0305.20.90-- Loại khác750
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)302520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.html b/chandra_raw/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe65a4dca3694a9370ba6521714fc210f0634527 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
271
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7306.19.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)111110
7306.19.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang111110
7306.19.90--- Loại khác111110
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00-- Hàn, bằng thép không gỉ111110
7306.29.00-- Loại khác111110
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306.30.10-- Ống dùng cho nồi hơi***
7306.30.20-- Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm***
7306.30.30-- Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm***
7306.30.40-- Ống dẫn chịu áp lực cao***
7306.30.90-- Loại khác***
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.10-- Ống dùng cho nồi hơi777
7306.40.20-- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm777
7306.40.30-- Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm777
7306.40.90-- Loại khác777
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7306.50.10-- Ống dùng cho nồi hơi333
7306.50.90-- Loại khác333
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61.00-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật***
7306.69.00-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn***
7306.90- Loại khác:
7306.90.10-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)***
7306.90.90-- Loại khác***
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đút:
7307.11-- Bằng gang đút không đèo:
7307.11.10--- Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối655
7307.11.90--- Loại khác655
7307.19.00-- Loại khác655
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21-- Mặt bích:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.html b/chandra_raw/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.html deleted file mode 100644 index 1122d31512f2437ee711c09481024e5cf494f8f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ĐƯỜNG CHẠNH SÁCH
ĐƯỢC KÊNG CỐ THỂ ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: 1041/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.
  1. 1. Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh;
  2. 2. Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh;
  3. 3. Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tây Ninh;
  4. 4. Liên minh Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh;
  5. 5. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh;
  6. 6. Nhân dân và Cán bộ huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh;
  7. 7. Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.html b/chandra_raw/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.html deleted file mode 100644 index c79d57c7e5df519e71f3b24f5168d49e3cc1b96e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MẪU TỜ KHAI HẢI QUAN
DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH/ NHẬP CẢNH

(Bản hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TỜ KHAI HẢI QUAN
(Phân Hải quan tư)
HẢI QUAN XÁC NHẬN (Certification by customs)

Người xuất cảnh, nhập cảnh khai mẫu thuế điện tử này:

  1. Cá hành lý ký gửi trước hoặc sau chuyến đi.
  2. Mang theo ngoại tệ có trị giá trên 5.000 USD hoặc ngoại tệ khác tương đương tổng trị giá trên 15.000.000 đồng Việt Nam.
  3. Mang theo tiền mặt, séc hoặc kim loại quý (bạc, bạch kim và các loại kim loại quý khác), đá quý (kim cương, mỳ, saffire, emerald) có giá trị từ 300 triệu đồng Việt Nam trở lên.
  4. Mang theo từ 300 gram trở lên vàng trang sức, mỹ nghệ.
  5. Có hàng hóa tạm nhập - xuất hoặc tạm xuất - tá nhập.
  6. Có hàng hóa phải nộp thuế: Mang theo quá 1,5 lít rượu từ 22 độ trở lên hoặc quá 2 lít rượu dưới 22 độ hoặc quá 3 lít đồ uống có cồn, bia, rượu; quá 100 gói thuốc lá; trên 100 gói xi gà, trên 500 gram thuốc lá sơ; các sản phẩm khác có tổng trị giá trên 10.000.000 đồng Việt Nam.
  7. Nhận nhập cảnh có nhu cầu xác nhận hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt trị giá bằng hoặc thấp hơn 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương).

HUỐNG DẪN KHAI HẢI QUAN

Passengers are requested to declare in the following cases:

  1. Having unaccompanied baggage.
  2. Bringing along with over USD 5.000 or foreign equivalent value or bringing along with over VND 15,000,000.
  3. Bringing along with drafts, cheques or precious metals (silver, platinum and alloy with silver, platinum), gemstone (diamond, ruby, sapphire, emerald) valued equal or over VND 300,000,000.
  4. Bringing along with equal or over 300 gram of gold jewelry, art gold.
  5. Having temporarily imported and re-exported goods or vice versa.
  6. Having dutiable goods: Bringing along with over 1,5 liters of liquor with above 22 degrees of concentration of alcohol or 2 liters below 22 degrees or 3 liters of alcoholic drinks, beer, over 200 cigarettes; over 100 cigars; over 500 gram of raw tobacco and other items value over VND 10,000,000.
  7. Passenger entry require customs authentication when bringing currencies equal or less than USD 5,000 (or other foreign currencies of equivalent value).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
BỘ TÀI CHÍNH
MINISTRY OF FINANCE

Seal of the Ministry of Finance of Vietnam

TỜ KHAI HẢI QUAN
CUSTOMS DECLARATION
(dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh)
(incoming/outgoing passenger form)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.html b/chandra_raw/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.html deleted file mode 100644 index 858c534b090807a3e6e0523e4e6ba37b0240602c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
49
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tét bện (như: tre, song, mây, sậy, liêu gai, cây bách, cọ sọ, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rom, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vô cây đoạn).
1401.10.00- Tre110.5
1401.20- Song, mây:
-- Nguyên cây:
1401.20.11--- Thô110.5
1401.20.12--- Đã rửa sạch và sulphuro hóa110.5
1401.20.19--- Loại khác110.5
-- Lõi cây đã tách:
1401.20.21--- Đường kính không quá 12 mm110.5
1401.20.29--- Loại khác110.5
1401.20.30-- Vò (cắt) đã tách110.5
1401.20.90-- Loại khác110.5
1401.90.00- Loại khác110.5
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông110.5
1404.90- Loại khác:
1404.90.20-- Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu110.5
1404.90.30-- Bông gòn110.5
1404.90.90-- Loại khác110.5
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khô) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khô431
1501.20.00- Mỡ lợn khác431
1501.90.00- Loại khác431
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10- Mỡ (tallow):
1502.10.10-- Ăn được431
1502.10.90-- Loại khác431
1502.90- Loại khác:
1502.90.10-- Ăn được431
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/183103443b594844825fca51c8912002.html b/chandra_raw/183103443b594844825fca51c8912002.html deleted file mode 100644 index 40d5167561bbcaa6234528d8830d60e75d652ce0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/183103443b594844825fca51c8912002.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
3Trường CĐ Y tế Khánh Hòa
03
41TTGDQPAN
ĐH Tây Nguyên
1Trường ĐH Tây Nguyên
2Trường CĐ Y tế Đăk Lăk
3Trường CĐ Văn hóa - Nghệ Thuật Đăk Lăk
4Trường CĐ Sư phạm Đăk Lăk
5Trường ĐH Nông Lâm TP HCM (cơ sở Đăk Nông)
6Trường CĐN Thanh niên Dân tộc Tây Nguyên
7Trường CĐN Đăk Lăk
07
42TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Gia Lai
1Trường CĐN Gia Lai
2Trường ĐH Nông Lâm TPHCM (cơ sở Gia lai)
3Đại học Đà Nẵng (Cơ sở Kon Tum)
4Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
5Trường CĐ Sư phạm Kon Tum
6Trường CĐN Số 5 - Bộ Quốc phòng (cơ sở Gia Lai)
06
43TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 7
1Trường CĐ VHNT và Du lịch TP HCM
2Trường CĐ Phát thanh Truyền hình II
3Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP HCM
4Trường ĐH Ngoại ngữ Tin học
5Trường ĐH Sư phạm TDĐT thành phố HCM
6Trường ĐH Lao động - Xã hội (cơ sở TP Hồ Chí Minh)
7Trường CĐ Điện Lực TP HCM
8Trường CĐN Số 7 - Bộ Quốc phòng
9Trường CĐN Sài Gòn
10Trường Đại học FPT (cơ sở TP Hồ Chí Minh)
10
44TTGDQPAN
Trường quân sự
TP.HCM
1Trường CĐN Nguyễn Trường Tộ
2Trường CĐN Tây Ninh
3Trường CĐ Dân lập Kỹ nghệ
4Trường ĐH Thủy lợi TP Hồ Chí Minh (cơ sở 2)
5Trường CĐ Sư phạm Trung ương TP HCM
6Trường CĐN TP Hồ Chí Minh
7Trường CĐN Việt Mỹ
8Học viện Hành chính Quốc gia (cơ sở TP Hồ Chí Minh)
08
45TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Kỹ thuật quân sự
1Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự
2Trường ĐH Hoa Sen
3Trường CĐ Kinh tế
4Trường ĐH Mỹ thuật TP HCM
5Trường ĐH Dân lập Văn Lang
6Trường CĐN Hàng hải TP HCM
7Trường CĐN Giao thông vận tải TW III
8Trường CĐN Kinh tế công nghệ TP HCM
9Trường CĐN Du lịch Sài Gòn
-
-
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.html b/chandra_raw/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b85feacdc17b17c208389cc7d48924b72cb5f84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ
do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao
(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này quy định việc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (bao gồm các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) giao trong các văn bản chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao).

2. Đối tượng áp dụng

Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị).

Điều 2. Mục đích chung

Nhằm bảo đảm nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao được triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc và đạt hiệu quả cao; đồng thời nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, của các ngành và địa phương.

Điều 3. Các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao

Các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao bao gồm: các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh; các văn bản cá biệt của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Chỉ thị, Công văn, Quyết định, Thông báo, Chương trình, Kế hoạch, Đề án,...); văn bản thông báo ý kiến kết luận cuộc họp, buổi làm việc, buổi tiếp công dân, công văn và các loại văn bản khác do lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ký để truyền đạt ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.html b/chandra_raw/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0169334618579fb31b8542c324ebb50bee291b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
372
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)35,53534
8519.50.00- Máy trả lời điện thoại543
- Thiết bị khác:
8519.81-- Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10--- Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm***
8519.81.20--- Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài***
8519.81.30--- Đầu đĩa compact35,53534
--- Máy sao âm:
8519.81.41---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh131312,5
8519.81.49---- Loại khác35,53534
8519.81.50---- Máy ghi điều loc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài543
---- Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.61----- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh***
8519.81.69----- Loại khác***
---- Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.71----- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh***
8519.81.79----- Loại khác***
---- Loại khác:
8519.81.91----- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh131312,5
8519.81.99----- Loại khác35,53534
8519.89-- Loại khác:
--- Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519.89.11---- Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm131312,5
8519.89.12---- Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên131312,5
8519.89.20--- Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa35,53534
8519.89.30--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh131312,5
8519.89.90--- Loại khác35,53534
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.
8521.10- Loại dùng băng từ:
8521.10.10-- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình777
8521.10.90-- Loại khác22,52015
8521.90- Loại khác:
-- Đầu đĩa laser:
8521.90.11--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình131312,5
8521.90.19--- Loại khác35,53534
-- Loại khác:
8521.90.91--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình131312,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.html b/chandra_raw/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d27f7399e0e79969d6fd95643d15b11ae6d521f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
115
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng000
2933.99-- Loại khác:
2933.99.10--- Mebendazol hoặc parbendazol000
2933.99.90--- Loại khác000
29.34Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc000
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
- Loại khác:
2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng000
2934.99-- Loại khác:
2934.99.10--- Axit nucleic và muối của nó000
2934.99.20--- Sultones; sultams; diltiazem000
2934.99.30--- Axit 6-Aminopenicillanic000
2934.99.40--- 3-Azido-3-deoxythymidine000
2934.99.50--- Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%000
2934.99.90--- Loại khác000
2935.00.00Sulphonamit.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.html b/chandra_raw/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1d152f7a8e24b10b09b86cf18853af141c30d11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.html @@ -0,0 +1 @@ +

g) Chịu sự thanh tra, kiểm tra của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động và cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật;

h) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 56. Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm

1. Trung tâm muốn thay đổi về tên gọi, địa điểm đặt trụ sở thì phải có văn bản đề nghị ghi chú thay đổi, kèm theo giấy đăng ký hoạt động gửi Sở Tư pháp, nơi đăng ký hoạt động.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị ghi chú thay đổi, Sở Tư pháp xác nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm.

2. Trường hợp muốn thay đổi người đứng đầu Trung tâm hoặc thay đổi nội dung hoạt động của Trung tâm, Hội Liên hiệp phụ nữ phải có văn bản gửi Sở Tư pháp, nơi đăng ký hoạt động của Trung tâm, trong đó nêu rõ mục đích, nội dung, lý do thay đổi, kèm theo giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm. Nếu thay đổi người đứng đầu Trung tâm thì còn phải có Phiếu lý lịch tư pháp của người dự kiến thay thế được cấp chưa quá 03 tháng tính đến ngày nhận hồ sơ.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xác nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp từ chối thì Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Hội Liên hiệp phụ nữ và nêu rõ lý do.

Điều 57. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm

1. Trung tâm chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau đây:

a) Hội Liên hiệp phụ nữ quyết định giải thể Trung tâm;

b) Trung tâm bị tước quyền sử dụng giấy đăng ký hoạt động theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, Hội Liên hiệp phụ nữ phải có văn bản thông báo về việc chấm dứt hoạt động của Trung tâm gửi Sở Tư pháp, nơi Trung tâm đăng ký hoạt động, chậm nhất 30 ngày trước ngày chấm dứt hoạt động của Trung tâm. Trung tâm phải nộp lại giấy đăng ký hoạt động cho Sở Tư pháp, nơi đã đăng ký hoạt động.

3. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này, Sở Tư pháp hoặc cơ quan có thẩm quyền khác gửi Hội Liên hiệp phụ nữ quyết định tước quyền sử dụng giấy đăng ký hoạt động chậm nhất 30 ngày trước ngày Trung tâm bị buộc chấm dứt hoạt động.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.html b/chandra_raw/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.html deleted file mode 100644 index 30373d64594c1b03e1da7ef8728829bbe22a75ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.html +++ /dev/null @@ -1,158 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Tổng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
8TP. Đà Nẵng (5 DA)179.33
28Dự án đề kế biên Liên ChiểuQuận Liên Chiểu20151.5Đã có đề biên
29Dự án trồng rừng ven biển Tuyên cầu Kim Liên - đôi Xuân DươngQuận Liên Chiểu20157.5Bảo vệ bờ biển
30Trồng rừng phòng hộ tại Nam Hải VânQuận Liên Chiểu2016100Phòng hộ ven biển
31Xã hội hóa trồng rừng ven biển tại các khu du lịch, dự án và diện tích đất ven biển trồng chưa quy hoạchToàn thành phố2015 - 202058.83Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trồng và các nguồn vốn khác
32Dự án chăm sóc rừng phi lao ven biểnToàn thành phố201511.5
9Bình Định (1 DA)
33Dự án "Nâng cấp hệ thống đề và trồng rừng ngập mặn đề ứng phó với ĐBKH vùng duyên hải, tỉnh Bình Định"Xã Phước Hòa,20154.74
H. Tuy Phước20154
10Khánh Hòa (1 DA)Xã Phước Thuận,2015
H. Tuy Phước20154
34Dự án phục hồi và phát triển rừng ngập mặn ven biển tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015H. Vạn Ninh, Cam Lâm; thị xã Ninh Hoài; TP Nha Trang, Cam Ranh2014 - 2015603.0078.16Quyết định 419/QĐ-UBND ngày 4/02/2011
11Bình Thuận (1 DA)1.000
35DA trồng rừng PH ven biển chắn sóng chắn cátCác huyện Tuy Phong, Bắc Bình, H. Thuận Nam, Hàm Tân2015 - 20201.000
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.html b/chandra_raw/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.html deleted file mode 100644 index f84d11e23a1f5d9a9c5138eef72231274e9b6a66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Người ra quyết định thanh tra lại ra kết luận thanh tra lại. Nội dung kết luận thanh tra lại theo quy định của pháp luật thanh tra.

5. Kết luận thanh tra lại của Chánh Thanh tra Bộ Y tế gửi tới Bộ trưởng Bộ Y tế, Tổng Thanh tra Chính phủ; Kết luận thanh tra lại của Chánh Thanh tra Sở Y tế gửi tới Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Bộ Y tế.

Chương IV
THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH,
CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

Điều 26. Thanh tra viên

1. Thanh tra viên là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực y tế tại Bộ Y tế hoặc Sở Y tế và thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ Y tế hoặc Chánh Thanh tra Sở Y tế.

2. Nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn của thanh tra viên quy định tại Luật Thanh tra, Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra (sau đây được gọi tắt là Nghị định số 97/2011/NĐ-CP) và các điều kiện, tiêu chuẩn khác phù hợp với ngành, lĩnh vực theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 27. Công chức thanh tra chuyên ngành

1. Công chức thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế, Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành được Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của Tổng cục, các Cục, Chi cục.

2. Nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn của công chức thanh tra chuyên ngành quy định tại Luật Thanh tra, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các điều kiện, tiêu chuẩn khác phù hợp với ngành, lĩnh vực theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3. Khi tiến hành thanh tra, công chức thanh tra chuyên ngành được xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Trường hợp vượt quá thẩm quyền thì báo cáo người có thẩm quyền xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.html b/chandra_raw/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.html deleted file mode 100644 index 7f61c654dfdc34ff5fe3638ea66ebeb05581ceba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Thi công xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng mà theo quy định phải có giấy phép xây dựng;

c) Thi công xây dựng công trình sai nội dung giấy phép xây dựng được cấp;

d) Thi công xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng.

4. Xử phạt đối với nhà thầu tiếp tục thực hiện thi công xây dựng đối với công trình đã bị người có thẩm quyền ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình như sau:

a) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc công trình khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

5. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình gây sụp đổ hoặc có nguy cơ gây sụp đổ công trình lân cận mà không gây thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của người khác như sau:

a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1 (trừ hành vi thi công xây dựng không có phương tiện che chắn).

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.html b/chandra_raw/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1af844a28437e3eead20777d72ef95464df176c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bởi Công Thông tin điện tử Chính
phủ
Email: thôngtintinphủ@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.02.2015 15:56:15 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A25 /QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 02/02

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông năm 2014

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông tính đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2014.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (chữ ký)

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG

Official circular seal of the Department of Information and Communication of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Thành Hưng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.html b/chandra_raw/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.html deleted file mode 100644 index f0981d749ab74664216b1d7aaae40d43c0afb770..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.07.2014 11:16:18 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1206 /QĐ-TTg Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... S.....
Ngày: ..... 24/7.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 288/TT- UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TT-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu cử chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Công Trường, Ủy viên Ban thường vụ Tỉnh ủy, Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Trần Công Trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19757062637247f5b525245833b15b69.html b/chandra_raw/19757062637247f5b525245833b15b69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f1eeda391df9cef25d1cd917dd9a95596dd547a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19757062637247f5b525245833b15b69.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
69
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00-- Với trị giá Brix không quá 30750
2009.69.00-- Loại khác755
- Nước táo ép:
2009.71.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.79.00-- Loại khác755
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10--- Dùng cho trẻ em750
2009.81.90--- Loại khác750
2009.89-- Loại khác:
2009.89.10--- Nước ép từ quả lý chua đen755
--- Loại khác:
2009.89.91---- Dùng cho trẻ em750
2009.89.99---- Loại khác750
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10-- Dùng cho trẻ em755
2009.90.90-- Loại khác755
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11-- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10--- Cà phê tan750
2101.11.90--- Loại khác750
2101.12-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10--- Hỗn hợp dạng bột nhào có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật750
2101.12.90--- Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.html b/chandra_raw/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..679d1b3c78feb8ad5b5b4a4eff28f3bc9f9173f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
136
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.11.11---- Chế phẩm dầu bôi trơn000
3403.11.19---- Loại khác000
3403.11.90---- Loại khác000
3403.19-- Loại khác:
--- Ở dạng lỏng:
3403.19.11---- Dùng cho động cơ máy bay000
3403.19.12---- Chế phẩm chứa dầu silicon000
3403.19.19---- Loại khác500
3403.19.90---- Loại khác000
- Loại khác:
3403.91-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.91.11---- Chế phẩm chứa dầu silicon000
3403.91.19---- Loại khác000
3403.91.90---- Loại khác000
3403.99-- Loại khác:
--- Dạng lỏng:
3403.99.11---- Dùng cho động cơ máy bay000
3403.99.12---- Chế phẩm khác chứa dầu silicon000
3403.99.19---- Loại khác500
3403.99.90---- Loại khác000
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)000
3404.90- Loại khác:
3404.90.10-- Cửa than non đã biến đổi hóa học000
3404.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.html b/chandra_raw/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f892b5f7f974b8c9d7c5ff6932c710a2577a010 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 125/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:... 8438.....
Ngày:... 15/10....

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2009/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự
về thủ tục thi hành án dân sự

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự:

1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 4. Nhận đơn yêu cầu thi hành án

1. Việc cấp hoặc gửi bằng đường bưu điện giấy biên nhận cho người nộp đơn phải thực hiện ngay sau khi nhận được đơn.

2. Đơn yêu cầu thi hành án phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 31 Luật thi hành án dân sự.

Trường hợp đơn yêu cầu thi hành án không có đầy đủ các nội dung theo quy định hoặc không nêu rõ thông tin về điều kiện thi hành án của người phải thi hành án nhưng không yêu cầu xác minh thi cơ quan thi hành án dân sự thông báo để đương sự bổ sung nội dung đơn yêu cầu thi hành án trước khi ra quyết định thi hành án. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.html b/chandra_raw/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.html deleted file mode 100644 index 457913c6f05cc07c34ed1d54fae1d7bb64cb4340..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
142
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503.00.11-- Các loại keo có nguồn gốc từ cá321
3503.00.19-- Loại khác321
3503.00.30- Keo điều chế từ bong bóng cá10.50
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41-- dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom10.50
3503.00.49-- Loại khác10.50
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sống, đã hoặc chưa crom hóa.321
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10-- Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang321
3505.10.90-- Loại khác321
3505.20.00- Keo1097.5
35.06Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg431
- Loại khác:
3506.91.00-- Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su431
3506.99.00-- Loại khác431
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.html b/chandra_raw/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbb411dcbdb3ce993b60546d245e65478c86b3f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
418
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9015.30.00- Dụng cụ đo cân bằng (levels)000
9015.40.00- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh000
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015.80.10-- Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ000
9015.80.90-- Loại khác000
9015.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
9016.00.00Cần với độ nhạy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quá cân.543
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017.10.10-- Máy vẽ000
9017.10.90-- Loại khác000
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
9017.20.10-- Thước221
9017.20.30-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in221
9017.20.40-- Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in221
9017.20.50-- Máy vẽ khác221
9017.20.90-- Loại khác221
9017.30.00- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được000
9017.80.00- Các dụng cụ khác221
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:
9017.90.20-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.40-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác000
9017.90.90-- Loại khác000
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhập nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018.11.00-- Thiết bị điện tim000
9018.12.00-- Thiết bị siêu âm000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.html b/chandra_raw/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.html deleted file mode 100644 index 9a228ea05f0241cb06dd47223a324375d64816af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chữ ký xác nhận của tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền báo cáo sở hữu/công bố thông tin/ Signature of appointed organization/ individual authorized to report on ownership and disclose information

- Trường hợp là cá nhân/For individual:

Họ và Tên, chữ ký của cá nhân được ủy quyền: /Full name, signature of authorized individual.

- Trường hợp là tổ chức/ For organization:

Tên Tổ chức được chỉ định/Name of appointed Organization:

Họ và Tên, chữ ký của các đại diện có thẩm quyền, và đóng dấu (nếu có con dấu)
(Signature, full name of authorized representative and seal – if any)

Chức danh/Title:

Ngày thực hiện/Report date

70

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.html b/chandra_raw/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04eb1e62a355654df6f112ea3c3c1c70e76aa559 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
187
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4911.99.10- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi xách tay hoặc mang theo người12,5107,5
4911.99.20- - - Nhân đã được in để bảo nguy hiểm để nổ12,5107,5
4911.99.30- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá12,5107,5
4911.99.90- - - Loại khác12,5107,5
Chương 50 - Tơ tằm
5001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.543
5002.00.00Tơ tằm thô (chưa xe).777
5003.00.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, sơ sợi phế liệu và sơ sợi tái chế).543
5004.00.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.333
5005.00.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.333
5006.00.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm.333
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụn:
5007.10.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống553
5007.10.90-- Loại khác553
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoài trừ tơ vụn:
5007.20.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống553
5007.20.90-- Loại khác553
5007.90- Các loại vải khác:
5007.90.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống553
5007.90.90-- Loại khác553
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mện hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bòm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhộn, kể cả len lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00-- Lông cừu đã xén000
5101.19.00-- Loại khác000
- Đã tẩy nhộn, chưa được carbon hóa:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.html b/chandra_raw/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.html deleted file mode 100644 index 1036dafe980f49a7f3ee4982dc6a23262a77a75d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư có trách nhiệm gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên đoàn luật sư Việt Nam quy định, quyết định, nghị quyết của Đoàn luật sư trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 23. Giải thể Đoàn luật sư

1. Đoàn luật sư bị giải thể trong các trường hợp sau đây:

a) Không còn đủ ba luật sư thành viên của Đoàn luật sư;

b) Không tổ chức lại Đại hội theo quy định tại Khoản 5 Điều 21 của Nghị định này;

c) Hoạt động của Đoàn luật sư vi phạm nghiêm trọng pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam, gây ảnh hưởng xấu đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xâm phạm lợi ích của nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

2. Trong trường hợp Đoàn luật sư bị giải thể theo quy định tại Khoản 1 Điều này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định giải thể Đoàn luật sư sau khi thông nhất với Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam.

Việc thành lập lại Đoàn luật sư được thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Luật luật sư.

Mục 2
LIÊN ĐOÀN LUẬT SƯ VIỆT NAM

Điều 24. Phê duyệt Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam

1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam được thông qua, Hội đồng luật sư toàn quốc gửi Bộ Tư pháp hồ sơ đề nghị phê duyệt Điều lệ. Hồ sơ gồm có:

a) Văn bản đề nghị phê duyệt Điều lệ;

b) Điều lệ và biên bản thông qua Điều lệ;

c) Báo cáo kết quả Đại hội; kết quả bầu Hội đồng luật sư toàn quốc, Ban Thường vụ, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam;

d) Nghị quyết Đại hội.

2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quyết định phê duyệt Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam sau khi thông nhất với Bộ trưởng Bộ Nội vụ; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.html b/chandra_raw/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bb0e544930558efc216de0bd5aa9b88852e95ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
217
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6005.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng888
6005.22.00-- Đã nhuộm888
6005.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau888
6005.24.00-- Đã in888
- Từ sơ tổng hợp:
6005.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005.31.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.31.90--- Loại khác888
6005.32-- Đã nhuộm:
6005.32.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.32.90--- Loại khác888
6005.33-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6005.33.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.33.90--- Loại khác888
6005.34-- Đã in:
6005.34.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.34.90--- Loại khác888
- Từ sơ tái tạo:
6005.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
6005.42.00-- Đã nhuộm553
6005.43.00-- Từ các sợi có màu khác nhau553
6005.44.00-- Đã in553
6005.90- Loại khác:
6005.90.10-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
6005.90.90-- Loại khác998,5
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
- Từ bông:
6006.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
6006.22.00-- Đã nhuộm998,5
6006.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau553
6006.24.00-- Đã in998,5
- Từ sơ tổng hợp:
6006.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10--- Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm998,5
6006.31.20--- Đan hỏi (kết hợp với sợi cao su)998,5
6006.31.90--- Loại khác998,5
6006.32-- Đã nhuộm:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.html b/chandra_raw/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..179bcff6be3a9d1aa82b8a2564e2ee1ac86c5f40 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Phát triển, tiếp nhận chuyển giao công nghệ mới, sử dụng các biện pháp khai thác bền vững về tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học.

c) Tham gia Hiệp hội kiểm kê và lượng giá dịch vụ hệ sinh thái do Ngân hàng Thế giới khởi xướng và thúc đẩy thực hiện kiểm kê tài nguyên thiên nhiên quốc gia.

d) Tăng cường nghiên cứu thăm dò sinh học, phát hiện các vật liệu di truyền và dẫn xuất có giá trị ứng dụng cao cho phát triển kinh tế - xã hội.

5. Tăng cường nguồn lực tài chính cho bảo tồn đa dạng sinh học:

a) Nhà nước bảo đảm nguồn lực, ngân sách theo phân cấp hiện hành để thực hiện các nhiệm vụ của Chiến lược.

b) Khuyến khích, huy động sự tham gia của cộng đồng, doanh nghiệp đầu tư tài chính cho đa dạng sinh học; nghiên cứu và đưa vào hoạt động Quỹ bảo tồn đa dạng sinh học; xây dựng cơ chế đa dạng hóa nguồn đầu tư cho bảo tồn đa dạng sinh học, đặc biệt thông qua các cơ chế chi trả dịch vụ môi trường, bồi hoàn đa dạng sinh học, các cơ chế tài chính khác thông qua thị trường các bon và khuyến khích đầu tư từ khu vực tư nhân.

c) Tăng cường sự hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân nước ngoài cho các hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học.

6. Tăng cường hội nhập và hợp tác quốc tế về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học:

a) Chủ động tham gia và thực hiện có hiệu quả các Điều ước quốc tế về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học;

b) Đẩy mạnh thu hút các nguồn lực nước ngoài cho bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học;

c) Tăng cường học tập, trao đổi nguồn lực, kinh nghiệm với các nước, tổ chức quốc tế về đa dạng sinh học.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Giúp Thủ tướng Chính phủ chủ trì, điều phối, thống nhất tổ chức thực hiện Chiến lược.

b) Thực hiện các nhiệm vụ và các chương trình, đề án, dự án ưu tiên được phân công.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.html b/chandra_raw/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.html deleted file mode 100644 index 114236cd4301a43ca0523e7e011d5157228370d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
-Official seal of the State Council of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'TUỒNG CHÍNH PHỦ' and a star in the center. -
-
-

Phụ lục II
-BẢNG TRA VÀ BIỂU ĐỒ QUAN HỆ
-MỨC NƯỚC, DIỆN TÍCH VÀ DUNG TÍCH
-(Bản tính kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-TTg
-ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
-

I. HỒ BUÔN TUA SRAH

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
MNH Zhồ (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
4270,000,00
4300,770,77
4351,857,13
4404,1521,75
4457,0749,47
4508,8989,30
45510,71138,23
46012,52196,24
46514,73264,29
47017,29344,25
47519,97437,34
48025,24550,11
48532,59694,31
49041,64879,43
49552,461.114,15
50064,651.406,40
-
-
-

Quan hệ F=f(Z)V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Buôn Tua Srah

-
-
-Graph showing the relationship between water level Z (m), surface area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for Buôn Tua Srah reservoir. The x-axis represents Z (m) from 420 to 500. The bottom x-axis represents F (km²) from 0 to 70. The top x-axis represents W (10⁶ m³) from 0 to 1400. A solid line represents the surface area F, and a dashed line represents the volume W. -

-— Diện tích F (km2)    - - - Thể tích W (triệu m3) -

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.html b/chandra_raw/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4822303b8b49ec8bb313782b1bd280e6bc266d81 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
235
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10-- Mũ giày bằng kim loại7,57,55
6406.10.90-- Loại khác7,57,55
6406.20.00- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic2322,522
6406.90- Loại khác:
6406.90.10-- Bằng gỗ7,57,55
-- Bằng kim loại:
6406.90.21--- Bằng sắt hoặc thép543
6406.90.29--- Loại khác543
-- Bằng plastic hoặc cao su:
6406.90.31--- Tấm lót giày543
6406.90.32--- Đế giày đã hoàn thiện543
6406.90.39--- Loại khác543
-- Loại khác:
6406.90.91--- Ghệt, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng543
6406.90.99--- Loại khác543
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chóp bằng phót (nỉ, da), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phót (nỉ, da).543
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.543
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.17,51510
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo17,51510
6505.00.20- Lưới bao tóc17,51510
6505.00.90- Loại khác17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.html b/chandra_raw/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.html deleted file mode 100644 index f98267745e07bf2b857c9f9c3fe48172cc96e12e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
...Tổng
DCỏ phiếu công ty đại chúng đang ký giao dịch (upcom)
1
2
...Tổng
DGiá trị vốn gộp mua cổ phần, đơn vị quy thành viên
1
2
...Tổng
ECác loại chứng khoán khác
1
2
-
-
-

21

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.html b/chandra_raw/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.html deleted file mode 100644 index 18d06b09107f333b420ca87fdd59a2090d57dd51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

67. Liệt sĩ: Đỗ Văn Bình

Thương binh ¼ (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 14 tháng 7 năm 2015.

68. Liệt sĩ: Dương Hữu Bàn

Thương binh ¼ (tỷ lệ 82%), nguyên quán: xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 23 tháng 02 năm 2014.

69. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Khóa*

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Sông Lô, huyện Hạc Trì, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 28 tháng 8 năm 1952.

70. Liệt sĩ: Đào Văn Thùng*

Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Dân Chủ, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 01 năm 1956.

TỈNH PHÚ YÊN

71. Liệt sĩ: Nguyễn Đón

Cơ sở cách mạng, nguyên quán: xã Hòa Mỹ Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1964./


Ghi chú:

* Liệt sĩ có thân nhân đã được giải quyết chế độ trước ngày 01/01/1995. Tổng số: 04/71 trường hợp.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.html b/chandra_raw/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3823c2c187b0e277633018b64a46c0c76f5df965 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
121
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng543
3302.10.20-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác543
3302.10.90-- Loại khác543
3302.90.00- Loại khác332
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.181815
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bất nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi181815
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt181815
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân181815
- Loại khác:
3304.91.00-- Phần, đã hoặc chưa nén181815
3304.99-- Loại khác:
3304.99.20--- Kem ngăn ngừa mụn trứng cá111110
3304.99.30--- Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác181815
3304.99.90--- Loại khác181815
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10-- Có tính chất chống nấm111110
3305.10.90-- Loại khác201815
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm đuôi tóc181815
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)181815
3305.90.00- Loại khác181815
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10- Chế phẩm đánh răng:
3306.10.10-- dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng12,5107,5
3306.10.90-- Loại khác12,5107,5
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng12,5107,5
3306.90.00- Loại khác12,5107,5
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.html b/chandra_raw/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.html deleted file mode 100644 index a63c8876844881b01e0244a7640db64ba746c30c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
187
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau000
4408.39-- Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì000
4408.39.90- - - Loại khác000
4408.90.00- Loại khác000
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viên dài gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nổi đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim10.50
- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4409.21.00-- Từ tre10.50
4409.29.00-- Loại khác10.50
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11.00-- Ván dăm321
4410.12.00-- Ván dăm định hướng (OSB)321
4410.19.00-- Loại khác321
4410.90.00- Loại khác321
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00-- Loại có chiều dày không quá 5 mm321
4411.13.00-- Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm321
4411.14.00-- Loại có chiều dày trên 9 mm321
- Loại khác:
4411.92.00-- Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3321
4411.93.00-- Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3321
4411.94.00-- Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1aa099c1aba143218f4002418455337a.html b/chandra_raw/1aa099c1aba143218f4002418455337a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17b7d61df775c65a53363ea0160aa69db37a95d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1aa099c1aba143218f4002418455337a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp các bên có thỏa thuận về tập quán được áp dụng thì giải quyết theo thỏa thuận đó; nếu các bên không có thỏa thuận thì giải quyết theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này.

Điều 4. Giải quyết vụ, việc hôn nhân và gia đình có áp dụng tập quán

1. Trường hợp giải quyết vụ, việc hôn nhân và gia đình có áp dụng tập quán thì thực hiện việc hòa giải theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở, khuyến khích sự tham gia hòa giải của người có uy tín trong cộng đồng, chức sắc tôn giáo.

2. Trường hợp hòa giải không thành hoặc vụ, việc hôn nhân và gia đình có áp dụng tập quán không thuộc phạm vi hòa giải ở cơ sở thì Tòa án giải quyết vụ, việc đó theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 5. Tuyên truyền, vận động nhân dân về áp dụng tập quán

1. Các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xây dựng, thực hiện các chính sách, biện pháp sau đây:

a) Tạo điều kiện để người dân thực hiện các quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình; phát huy truyền thống, tập quán tốt đẹp thể hiện bản sắc của mỗi dân tộc, xóa bỏ tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình;

b) Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật về hôn nhân và gia đình, vận động người dân phát huy truyền thống, tập quán tốt đẹp và xóa bỏ tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình;

c) Giáo dục thế hệ trẻ bảo tồn, phát triển ngôn ngữ, chữ viết và phát huy các giá trị văn hóa trong tập quán tốt đẹp của mỗi dân tộc.

2. Tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình là tập quán trái với những nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình quy định tại Điều 2 của Luật Hôn nhân và gia đình hoặc vi phạm điều cấm quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Luật Hôn nhân và gia đình.

Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình cần vận động xóa bỏ hoặc cấm áp dụng.

Điều 6. Trách nhiệm về xây dựng danh mục tập quán được áp dụng

1. Trong thời hạn ba năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phê duyệt danh mục các tập quán về hôn nhân và gia đình được áp dụng tại địa phương.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.html b/chandra_raw/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f64f8d389631ba73339c9fcc697e768c32e838f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.12.2015 11:08:11 +07:00

THỊ

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 125/2015/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới:....S.....
Ngày:...10/12....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết về tổ chức, sử dụng vùng trời; cấp phép bay; phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự; quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay và quản lý hoạt động bay đặc biệt tại Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến quản lý hoạt động bay tại Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chương trình an toàn đường cát hạ cánh là các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối trong việc khai thác, sử dụng đường cát hạ cánh, đường lăn, sân đỗ để giảm số lượng và mức độ nghiêm trọng của các trường hợp xâm nhập đường cát hạ cánh, chệch ra khỏi đường cát hạ cánh, sử dụng nhầm đường cát hạ cánh và các sự cố khác trên bề mặt khu hoạt động bay.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.html b/chandra_raw/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..419f343ab994644f15821abd108e015c4c91b80b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
381
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8474.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.
8475.10- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hay đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
8475.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8475.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475.21.00-- Máy sản xuất sợi quang học và phối tạo hình trước của chúng000
8475.29.00-- Loại khác000
8475.90- Bộ phận:
8475.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8475.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.76Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh000
8476.29.00-- Loại khác000
- Máy khác:
8476.81.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh000
8476.89.00-- Loại khác000
8476.90.00- Bộ phận000
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8477.10- Máy đúc phun:
8477.10.10-- Để đúc cao su000
-- Để đúc plastic:
8477.10.31-- - Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride) (PVC)000
8477.10.39-- - Loại khác000
8477.20- Máy đùn:
8477.20.10-- Để đùn cao su000
8477.20.20-- Để đùn plastic000
8477.30.00- Máy đúc thổi000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.html b/chandra_raw/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d68ec5c34608d4cd1285d0c95e4d4e9c2a600df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
290
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7212.30.91- - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng000
7212.30.99- - - Loại khác000
7212.40- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7212.40.10- - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.40.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.40.90- - Loại khác000
7212.50- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.11- - - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.12- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.19- - - Loại khác000
- - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212.50.21- - - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.22- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.29- - - Loại khác000
- - Loại khác:
7212.50.91- - - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.92- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.99- - - Loại khác000
7212.60- Được dát phủ:
7212.60.10- - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.60.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.60.90- - Loại khác000
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.
7213.10.00- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán000
7213.20.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.html b/chandra_raw/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce96df0b77a355b6a4176e59ad8630f5adb8182c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
137
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cơ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xếp hoặc cao su xếp, đã được thấm thấm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc750
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ750
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại750
3405.40- Bột nhão và bột khô để cơ rửa và các chế phẩm cơ rửa khác:
3405.40.10-- Bột nhão và bột khô để cơ rửa750
3405.40.90-- Loại khác750
3405.90- Loại khác:
3405.90.10-- Chất đánh bóng kim loại500
3405.90.90-- Loại khác750
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự.750
34.07Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn hình dùng cho trẻ em000
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất làm khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự000
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.html b/chandra_raw/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dc1a0ca4be0cbd44a478079ab51d4258799ad2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
357
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Công suất trên 37,5 kW:
8501.32.11---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16221
8501.32.12---- Động cơ khác221
8501.32.13---- Máy phát điện221
--- Loại khác:
8501.32.91---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16221
8501.32.92---- Động cơ khác543
8501.32.93---- Máy phát điện543
8501.33.00-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW000
8501.34.00-- Công suất trên 375 kW000
8501.40- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.40.11--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.40.19--- Loại khác***
-- Công suất trên 1 kW:
8501.40.21--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.40.29--- Loại khác***
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51-- Công suất không quá 750 W:
8501.51.11-- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151512,5
8501.51.19-- Loại khác181815
8501.52-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
--- Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16543
8501.52.19---- Loại khác543
--- Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16543
8501.52.29---- Loại khác543
--- Công suất trên 37,5 kW:
8501.52.31---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.39---- Loại khác000
8501.53.00-- Công suất trên 75 kW000
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501.61-- Công suất không quá 75 kVA:
8501.61.10--- Công suất không quá 12,5 kVA***
8501.61.20--- Công suất trên 12,5 kVA***
8501.62-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501.62.10-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA543
8501.62.90-- Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.html b/chandra_raw/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d66c2aad5b735d41f78923bd4962c327a3d65e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
THỌ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Prime Minister's Office of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The words 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' are written around the perimeter. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Vũ Đức Đam

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.html b/chandra_raw/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73bda60bbfe29db1ac1cdb267fd7c89600e1dc6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Căn cứ vào thực tiễn áp dụng tập quán về hôn nhân và gia đình tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp sửa đổi, bổ sung danh mục tập quán đã ban hành.

Chương II
CHẾ ĐỘ TÀI SẢN CỦA VỢ CHỒNG

Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 7. Áp dụng chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định

Chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định được áp dụng trong trường hợp vợ chồng không lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo thỏa thuận hoặc có thỏa thuận về chế độ tài sản nhưng thỏa thuận này bị Tòa án tuyên bố vô hiệu theo quy định tại Điều 50 của Luật Hôn nhân và gia đình.

Điều 8. Người thứ ba không ngay tình khi xác lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng liên quan đến tài khoản ngân hàng, tài khoản chứng khoán, động sản khác mà theo quy định của pháp luật không phải đăng ký quyền sở hữu

Người thứ ba xác lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng liên quan đến tài khoản ngân hàng, tài khoản chứng khoán, động sản khác mà theo quy định của pháp luật không phải đăng ký quyền sở hữu thì bị coi là không ngay tình trong những trường hợp sau đây:

1. Đã được vợ, chồng cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này mà vẫn xác lập, thực hiện giao dịch trái với những thông tin đó;

2. Vợ chồng đã công khai thỏa thuận theo quy định của pháp luật có liên quan về việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản và người thứ ba biết hoặc phải biết nhưng vẫn xác lập, thực hiện giao dịch trái với thỏa thuận của vợ chồng.

Mục 2
CHẾ ĐỘ TÀI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO LUẬT ĐỊNH

Điều 9. Thu nhập hợp pháp khác của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân

1. Khoản tiền thưởng, tiền trúng thưởng xổ số, tiền trợ cấp, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định này.

2. Tài sản mà vợ, chồng được xác lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật Dân sự đối với vật vô chủ, vật bị chôn giấu, bị chìm đắm, vật bị đánh rơi, bị bỏ quên, gia súc, gia cầm bị thất lạc, vật nuôi dưới nước.

3. Thu nhập hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.html b/chandra_raw/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.html deleted file mode 100644 index 20f2aa3b8a573b8226a48c197f125156c53757a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 3

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MẪU TÚI ĐỰNG TỜ KHAI HẢI QUAN
DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC
ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(mặt trước)

TỔNG CỤC HẢI QUAN

CỤC HẢI QUAN TỈNH/ THÀNH PHỐ:.....

Chi cục Hải quan của khẩu:.....

Ngày ..... tháng..... năm .....

Số hiệu chuyến bay/ số hiệu phương tiện vận tải:.....

Tổng số Tờ khai Hải quan:.....

Tổng số giấy tờ khác liên quan:.....

Họ tên người lưu trữ xác nhận:.....

.....

.....

Cán bộ phụ trách xác nhận:.....

.....

.....

.....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.html b/chandra_raw/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.html deleted file mode 100644 index d09c8e266869eeefecebb3631f30d99b6f307041..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.html +++ /dev/null @@ -1,102 +0,0 @@ -
-

II. Danh sách nhà đầu tư nước ngoài được cấp MSGD trong kỳ báo cáo

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên nhà đầu tưLoại hình doanh nghiệpQuốc tịchĐịa chỉ liên lạcMSGDThành viên lưu kýĐại diện giao dịch/Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ*
A - Tổ chức
1
.....
Tổng
B - Cá nhân
1
.....
Tổng
-
-
-

Ghi chú: * Nếu chỉ tiết thông tin về người cung cấp dịch vụ chứng khoán tại Việt Nam (đại diện giao dịch hoặc Công ty chứng khoán hoặc Công ty quản lý quỹ),

-
-
-

bao gồm: tên, số CMND (số Giấy phép thành lập và hoạt động), địa chỉ liên lạc (địa chỉ trụ sở), tel/fax/email.

-
-
-

Tài liệu kèm theo báo cáo tháng:

-
-
-

1- Bản sao Hồ sơ đăng ký Mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đã được cấp Mã số giao dịch chứng

-
-
-

35

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.html b/chandra_raw/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.html deleted file mode 100644 index 21086fb2def92d70d6149949cfbccdbf5b83ae6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.html +++ /dev/null @@ -1,104 +0,0 @@ -
-

Work experience (details on occupation, position, department, performance)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thời gian
Time
Nơi làm việc
Employer
Chức vụ/Vị trí công tác/Trách nhiệm
Position/
Department/Responsibilities
Kết quả công tác
Performance
-
-
-

16. Hoạt động giao dịch theo chỉ định của các nhà đầu tư trong và ngoài nước khác (nếu có):

-
-
-

Trading under power of attorney of other domestic and foreign investors (if any):

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TT
No
Tên nhà đầu tư
Investor's name
MSGD (nếu có)
Securities trading code (if any)
Tài khoản lưu ký/Thành viên lưu ký
Depository account/member
Tài khoản giao dịch/Công ty chứng khoán
Trading Account/Securities company
Thời hạn hợp đồng
Contractual period
1
2
...
-
-
-

17. Thông tin về tài khoản giao dịch cá nhân của đại diện giao dịch:

-
-
-

Information on personal trading account of Vietnam based trading representative/ agent:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
No
Tên nhà đầu tư
Investor's name
Tài khoản lưu ký/Thành viên lưu ký
Depository account/member
Tài khoản giao dịch/Công ty chứng khoán
Trading account/Securities company
1
2
-
-
-

49

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.html b/chandra_raw/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6090d4c1a0443719f97cccccf016f87379438e14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
72
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bi-di (Beedies)***
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đinh hương***
2402.20.90-- Loại khác***
2402.90- Loại khác:
2402.90.10-- Xí gà, xí gà xén hai đầu và xí gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00-- Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phần nhóm 1 của Chương này***
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon***
2403.19.19---- Loại khác***
2403.19.20--- Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều***
2403.19.90--- Loại khác***
- Loại khác:
2403.91- Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):
2403.91.10--- Đã được đóng gói để bán lẻ***
2403.91.90--- Loại khác***
2403.99-- Loại khác:
2403.99.10--- Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá***
2403.99.30--- Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến***
2403.99.40--- Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô***
2403.99.50--- Thuốc lá dạng hút và dạng nhai***
2403.99.90--- Loại khác***
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đông bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
2501.00.10- Muối ăn***
2501.00.20- Muối mỏ***
2501.00.50- Nước biển***
2501.00.90- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.html b/chandra_raw/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.html deleted file mode 100644 index 35453c71e629ba488c89267ad4dbc96ff6ebfb62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
118
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936.21.00-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó000
2936.22.00-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó000
2936.23.00-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó000
2936.24.00-- Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó000
2936.25.00-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó000
2936.26.00-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó000
2936.27.00-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó000
2936.28.00-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó000
2936.29.00-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.12.00-- Insulin và muối của nó000
2937.19.00-- Loại khác000
- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)000
2937.23.00-- Oestrogens và progestogens000
2937.29.00-- Loại khác000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.90- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.html b/chandra_raw/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.html deleted file mode 100644 index a13e9e5f9af45d89eb232ee2780ed14df06e8fa8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

của tổ chức kinh doanh chứng khoán (trừ trường hợp tổ chức nước ngoài thực hiện chào mua công khai theo quy định pháp luật); kèm theo Điều lệ công ty (nếu có sửa đổi, bổ sung);

e) Cam kết tổ chức nước ngoài chỉ sử dụng vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp lệ khác để mua và không thuộc các trường hợp hạn chế sở hữu theo quy định tại điểm c khoản 7 và điểm c khoản 8 Điều 71 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP;

g) Báo cáo tài chính năm gần nhất đã được kiểm toán và các báo cáo tài chính quý gần nhất. Nếu tổ chức nước ngoài là công ty mẹ thì phải bổ sung báo cáo tài chính hợp nhất năm gần nhất được kiểm toán. Thông tin trên các báo cáo tài chính đã kiểm toán phải đảm bảo tổ chức nước ngoài đáp ứng quy định tại điểm b khoản 6 Điều 71 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP;

h) Xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài nơi mà tổ chức nước ngoài có trụ sở chính về việc tổ chức nước ngoài không đang trong tình trạng kiểm soát, kiểm soát đặc biệt hoặc đang trong tình trạng cảnh báo khác và các tài liệu khác chứng minh tổ chức nước ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 6, khoản 10 Điều 71 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP và khoản 24 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP.

3. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được một tổ chức có chức năng dịch thuật theo quy định pháp luật Việt Nam dịch chứng thực sang tiếng Việt. Các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp phải được công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật liên quan. Hồ sơ đề nghị chấp thuận giao dịch được lập thành một (01) bản gốc nộp trực tiếp tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.

4. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ban hành quyết định chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được thực hiện giao dịch để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên của tổ chức kinh doanh chứng khoán. Trường hợp từ chối, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

5. Các bên liên quan phải hoàn tất các thủ tục giao dịch đã được chấp thuận trong vòng sáu (06) tháng kể từ ngày quyết định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có hiệu lực. Trường hợp không hoàn tất chuyển nhượng trong thời hạn nêu trên, văn bản chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước mặc nhiên hết hiệu lực.

Sau khi đã được chấp thuận để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên tại một tổ chức kinh doanh chứng khoán, tổ chức nước ngoài không phải thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong trường hợp thực hiện các giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của mình tại tổ chức kinh doanh chứng khoán đó, bao gồm cả các trường hợp chào bán, chào mua công khai quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều này.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.html b/chandra_raw/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.html deleted file mode 100644 index 1afdc7d492bbbd3a46fd2654008a3dc8282188b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam and a signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.html b/chandra_raw/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.html deleted file mode 100644 index 6d714d9f3560eef3d68f054f2e667d91aaff2245..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Thông tin, tuyên truyền những kết quả quan trọng đạt được về phát triển du lịch giai đoạn 2015 - 2020, đồng thời tiếp tục khẳng định du lịch đã đóng góp quan trọng vào phát triển kinh tế - xã hội; góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế; thu hút đầu tư; tạo nhiều việc làm, xóa đói giảm nghèo; nâng cao dân trí, bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa dân tộc; xây dựng và quảng bá hình ảnh đất nước, con người Việt Nam năng động, thân thiện và hòa bình.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ Thông tin và Truyền thông

1.1. Cục Báo chí, Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử

Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí Trung ương và địa phương xây dựng nội dung chương trình tuyên truyền về du lịch định kỳ hàng tuần, hàng tháng; phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổng cục Du lịch) cung cấp thông tin về tình hình thực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ tại giao ban báo chí định kỳ do Ban Tuyên giáo Trung ương, Bộ Thông tin và Truyền thông, Hội Nhà báo Việt Nam tổ chức.

1.2. Vụ Thông tin cơ sở

Chỉ đạo, hướng dẫn công tác thông tin, tuyên truyền ở cơ sở; chú trọng sử dụng và phát huy lợi thế hoạt động của lực lượng báo cáo viên, tuyên truyền viên ở cơ sở, hệ thống đài truyền thanh, loa truyền thanh cơ sở và các phương tiện thông tin hiện có ở các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, trường học, các tổ dân phố, khu dân cư... để tăng cường thông tin, tuyên truyền Kế hoạch của Bộ Thông tin và Truyền thông nhằm tạo đột phá trong nâng cao nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước.

1.3. Các cơ quan, đơn vị khác trực thuộc Bộ

Bám sát chức năng, nhiệm vụ và thông qua tổ chức thực hiện kế hoạch công tác của cơ quan, đơn vị, triển khai các hoạt động thông tin, tuyên truyền để đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam bằng các hình thức phù hợp; đặc biệt tuyên truyền để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, đơn vị nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò của du lịch là ngành kinh tế tổng hợp, mang nội dung văn hóa sâu sắc, có tính liên ngành, liên vùng và xã hội hóa cao, đem lại hiệu quả tích cực cho phát triển du lịch và hoàn thành tốt nhiệm vụ của ngành Thông tin và Truyền thông.

2. Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan thông tin đại chúng

Xây dựng các chuyên trang, chuyên mục, nâng cao chất lượng các tin, bài; dành thời lượng phù hợp phát sóng các chương trình chuyên đề, cung cấp thông tin, tư liệu tuyên truyền về phát triển du lịch; tổ chức các cuộc tọa đàm, đối

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.html b/chandra_raw/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad30270a80aab9442a4e2bd52061e849f04c18fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
122
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo181815
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi181815
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác181815
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41-- "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10--- Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo181815
3307.41.90--- Loại khác181815
3307.49-- Loại khác:
3307.49.10--- Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế181815
3307.49.90--- Loại khác181815
3307.90- Loại khác:
3307.90.10-- Chế phẩm vệ sinh động vật181815
3307.90.30-- Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm181815
3307.90.40-- Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông181815
3307.90.50-- Dụng dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo181815
3307.90.90-- Loại khác181815
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nền và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xô, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tắm, trắng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xô, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tắm, trắng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.html b/chandra_raw/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.html deleted file mode 100644 index 2654d51b87208f859c8735b8ab7f3d0d6bd2b903..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.08.2014 16:11:23 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1220 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 08/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 338/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1257/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

1. Đại tá Lê Văn Diễm, Phó Giám đốc Công an tỉnh Hậu Giang, Bộ Công an;

2. Thiếu tá Nguyễn Văn Thế, Đội trưởng Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội Công an huyện Long Mỹ, Công an tỉnh Hậu Giang, Bộ Công an.

Đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.html b/chandra_raw/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c1c515dcd4cfc39e5ebbfdf377b816e6ed44c43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
480
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9401.79.00-- Loại khác17.51513
9401.80.00- Ghế khác9.563
9401.90- Bộ phận:
9401.90.10-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00000
-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.20:
9401.90.31--- Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.105.542
9401.90.39--- Loại khác5.542
9401.90.40-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.30.005.542
-- Loại khác:
9401.90.92--- Bảng plastic999
9401.90.99--- Loại khác5.542
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngã và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên.
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10-- Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng000
9402.10.30-- Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng000
9402.10.90-- Loại khác000
9402.90- Loại khác:
9402.90.10-- Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng000
9402.90.90-- Loại khác000
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng17.51513
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10-- Tủ hút hơi độc4,54,54,5
9403.20.90-- Loại khác321
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng17.51513
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp17.51513
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ17.51513
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10-- Tủ hút hơi độc4,54,54,5
9403.60.90-- Loại khác321
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10-- Xe tập đi cho trẻ em17.51513
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.html b/chandra_raw/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bbea56a2516f79dc9dc54363a382a2e20416d23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
484
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9503.00.91-- Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi1097.5
9503.00.92-- Dây nhảy1097.5
9503.00.93-- Hòn bi1097.5
9503.00.99-- Loại khác1097.5
95.04Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sông bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động.
9504.20- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
9504.20.20-- Bàn bi-a các loại2017.515
9504.20.30-- Phần xoay đầu gây bi-a2017.515
9504.20.90-- Loại khác2017.515
9504.30- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xìng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:
9504.30.10-- Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xìng hoặc xu)1174
9504.30.20-- Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc bằng plastic1174
9504.30.90-- Loại khác1174
9504.40.00- Bộ bài1174
9504.50.00- Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.3085.53
9504.90- Loại khác:
9504.90.10-- Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling151311
9504.90.20-- Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng151311
-- Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504.90.31--- Bàn thiết kế để chơi bạc151311
9504.90.39--- Loại khác151311
--- Loại khác:
---- Bàn thiết kế để chơi trò chơi:
9504.90.92----- Bảng gỗ hoặc bằng plastic85.53
9504.90.93----- Loại khác85.53
----- Loại khác:
9504.90.94----- Bảng gỗ hoặc bằng plastic85.53
9504.90.99----- Loại khác85.53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.html b/chandra_raw/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.html deleted file mode 100644 index 0550d1e3f3a9ead372ce0397a6f8fc31ee62a76c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.html +++ /dev/null @@ -1,20 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1201/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc phê duyệt danh mục Chương trình Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa lần thứ 2, vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB)

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 58.79.....
Ngày: 02/7.....

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4500/BKHĐT-KTĐN ngày 01 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê duyệt danh mục Chương trình Phát triển Doanh nghiệp nhỏ và vừa lần thứ 2 - Tiểu chương trình 2 (Tiểu chương trình), với các nội dung chủ yếu sau:

-

1. Cơ quan chủ quản: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Tiểu chương trình được thực hiện tại các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tư pháp và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

-

2. Tổng kinh phí tài trợ Tiểu chương trình: 50.000.000 USD (Năm mươi triệu Đô la Mỹ), vay vốn ADB từ Quỹ Phát triển châu Á (ADF).

-

3. Mục tiêu chính: duy trì và thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và bền vững tại Việt Nam thông qua việc hỗ trợ sự phát triển và khả năng cạnh tranh của các Doanh nghiệp nhỏ và vừa.

-

4. Hoạt động chính: tăng cường khuôn khổ pháp lý để thúc đẩy sự phát triển các Doanh nghiệp nhỏ và vừa; nâng cao hiệu quả hệ thống hành chính; hoàn thiện khung pháp lý chính sách về cạnh tranh; và tăng cường khả năng tiếp cận nguồn vốn cho các Doanh nghiệp nhỏ và vừa.

-

5. Thời gian thực hiện: từ tháng 12/2010 - 9/2013.

-

6. Cơ chế quản lý tài chính: Khoản tài trợ của ADB là vốn hỗ trợ Ngân sách Nhà nước và được cân đối, sử dụng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.html b/chandra_raw/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.html deleted file mode 100644 index b7443732dff1bce220de7b97d0d404671b1f826d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Hoạt động xây dựng vượt quá điều kiện năng lực theo quy định.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề từ 6 tháng đến 12 tháng đối với cá nhân có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 (trừ hành vi hoạt động không có chứng chỉ hành nghề), Khoản 2 Điều này.

Điều 22. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với nhà thầu không đáp ứng đủ năng lực theo hồ sơ thầu, bố trí người, trang thiết bị, đưa vật liệu vào sử dụng trong công trình không đúng với hồ sơ dự thầu.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện đúng cam kết trong hồ sơ dự thầu và các quy định về lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng đối với phần việc tiếp theo.

Điều 23. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài mà chưa được người quyết định đầu tư chấp thuận.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn hoặc thiếu các kết quả thí nghiệm theo quy định; sử dụng phiếu kết quả thí nghiệm lập không đúng quy định.

3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng số liệu, tài liệu thiếu căn cứ pháp lý.

4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi không sử dụng hoặc sử dụng sai quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn xây dựng được quy định.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hủy kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn hoặc số liệu, tài liệu thiếu căn cứ pháp lý đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

Điều 24. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng phòng thí nghiệm phục vụ khảo sát chưa hợp chuẩn hoặc không phù hợp với công việc khảo sát;

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.html b/chandra_raw/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bfc4979f62a47bba5320fc2fe9c157e1e2874cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25/07/2014 17:08:55 +07:00

7807

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1252 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt danh mục Dự án “Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu các thành phố Đồng Hới - Quảng Bình và Hội An - Quảng Nam”, vay vốn ADB

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... C ...
Ngày: ... 25/7 ...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

Căn cứ Quyết định số 1598/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt định hướng sử dụng vốn ADB giai đoạn 2014-2016 và sau năm 2016;

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4005/BKHĐT-KTĐN ngày 25 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục Dự án “Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu các thành phố Đồng Hới - Quảng Bình và Hội An - Quảng Nam” (Dự án) với các nội dung chủ yếu sau:

  1. 1. Nhà tài trợ: Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB).
  2. 2. Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình và Quảng Nam.

Chủ Dự án dự kiến: Công ty TNHH một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình và Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Quảng Nam.

3. Mục tiêu chính: Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu, thực hiện các biện pháp quản lý lũ lụt cho 02 thành phố Đồng Hới và Hội An; nâng cao năng lực của các cơ quan quản lý và thực hiện dự án, nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường năng lực quản lý vận hành, giám sát, bảo trì công trình cho một số cơ quan cấp tỉnh và thành phố nhằm đảm bảo Dự án hoạt động có hiệu quả và bền vững, giúp các địa phương giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện môi trường đô thị và giảm tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu.

4. Hoạt động chính của Dự án:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.html b/chandra_raw/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d15357a1af889ff960ff65bb06a5b0906f5ab49a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
9
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)750
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)750
0302.54.00- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)750
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)750
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)750
0302.59.00- - Loại khác750
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)750
0302.72- - Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá basa (Pangasius pangasius)750
0302.72.90- - - Loại khác750
0302.73- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302.73.10- - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)750
0302.73.90- - - Loại khác750
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)750
0302.79.00- - Loại khác750
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác750
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)750
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)750
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)750
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)750
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentapristion longimanus)750
0302.89.13- - - - Cá mũi hoa (Trachinocephalus myops)750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.html b/chandra_raw/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.html deleted file mode 100644 index d6043eefd3a1b66ff3e1bed4a366d1c770de4249..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.08.2015 09:11:29 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 120 /2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2015

CONG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ....C.....
Ngày: 20/8.....

THÔNG TƯ

Quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng
Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Quyết định số 31/2015/QĐ-TTg ngày 04/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về định mức hành lý, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng, hàng mẫu được miễn thuế, xét miễn thuế, không chịu thuế;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh.

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh (sau đây gọi tắt là Tờ khai Hải quan) được áp dụng tại các cửa khẩu theo Danh sách quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm Thông tư này; và theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư này.

2. Trường hợp cửa khẩu không quy định tại khoản 1 Điều này cơ quan Hải quan sử dụng mẫu tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh ban hành kèm theo Quyết định số 3195/QĐ-BCA/A61 ngày 10/8/2010 của Bộ Công an.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan hải quan, công chức hải quan;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.html b/chandra_raw/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.html deleted file mode 100644 index f1cef305153d01db28fd64effa476672517bf569..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
54
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1515.29.99--- Loại khác2017.515
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô110.5
1515.30.90-- Loại khác321
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10-- Dầu thô110.5
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế110.5
1515.50.90-- Loại khác252219
1515.90- Loại khác:
-- Dầu tengkawang:
1515.90.11--- Dầu thô110.5
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.19--- Loại khác2017.515
-- Dầu tung:
1515.90.21--- Dầu thô110.5
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.29--- Loại khác321
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô110.5
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.39--- Loại khác4,54,54,5
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô110.5
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.99--- Loại khác4,54,54,5
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên151311
1516.10.90-- Loại khác151311
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Chất béo và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516.20.11--- Củ dầu nành151311
1516.20.12--- Củ quả cò dầu, dạng thô151311
1516.20.13--- Củ quả cò dầu, trừ dạng thô151311
1516.20.14--- Củ dừa151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.html b/chandra_raw/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.html deleted file mode 100644 index dfea881df4496f8aa90a79ebfae3902f3dc32f62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. hnm

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Vũ Thị Mai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.html b/chandra_raw/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.html deleted file mode 100644 index 9c6773ea55e977b8a7093273bd580a293d3c724b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc hoặc Phó Giám đốc tại Công ty hoặc ở doanh nghiệp nhà nước khác.

7. Không được kiêm Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của doanh nghiệp khác.

8. Có sức khoẻ, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết; hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.

9. Các tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định của pháp luật.

Điều 22. Quyền hạn của Tổng Giám đốc

1. Tổ chức điều hành mọi hoạt động của Công ty; thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện các quyết định của Chủ tịch Công ty và của chủ sở hữu Công ty; sử dụng có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo phương án đã được phê duyệt.

2. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hàng ngày của Công ty; quyết định phương án đầu tư, huy động vốn, các dự án đầu tư, góp vốn, phương án mua, bán, cho thuê, thanh lý tài sản của Công ty theo phân cấp của Chủ tịch Công ty.

3. Đề xuất, xây dựng trình Chủ tịch Công ty quyết định theo thẩm quyền hoặc đề Chủ tịch Công ty trình chủ sở hữu quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, trung hạn và kế hoạch hàng năm, phương án đầu tư của Công ty; tổ chức thực hiện kế hoạch này sau khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Xây dựng và điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ của chi nhánh và các đơn vị chuyên môn; soạn thảo, kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy chế quản lý nội bộ và các quy định khác liên quan đến hoạt động của Công ty sau khi Chủ tịch Công ty quyết định hoặc đề Chủ tịch Công ty trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư đã được phê duyệt của Công ty; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Công ty và cấp có thẩm quyền về kết quả thực hiện.

6. Đề nghị Chủ tịch Công ty quyết định quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, chấp thuận đơn xin từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, thối việc, nghỉ hưu đối với Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Công ty.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.html b/chandra_raw/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.html deleted file mode 100644 index 373668e40a6f7a1ea71cf47c2d123c7e3349d31f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Nghị định này được áp dụng đối với:

a) Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Khoản 1 Điều này, xảy ra trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác;

b) Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.

3. Nghị định này không áp dụng đối với cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức thuộc trường hợp quy định tại Điều 1 của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính.

Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính

1. Mọi hành vi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và đình chỉ ngay. Việc xử phạt vi phạm hành chính được tiến hành kịp thời, công minh, triệt để và đúng trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định này. Mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm nhiều công trình, hạng mục công trình mà chủ đầu tư, nhà thầu có hành vi vi phạm hành chính giống nhau đối với nhiều công trình, hạng mục công trình thì hành vi vi phạm tại mỗi công trình, hạng mục công trình vi phạm được xác định là một hành vi vi phạm hành chính.

Điều 3. Mức phạt tiền

1. Mức phạt tiền tối đa được quy định như sau:

a) Trong lĩnh vực hoạt động xây dựng là 1.000.000.000 đồng;

b) Trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở là 300.000.000 đồng.

2. Mức phạt tiền quy định từ Chương II đến Chương VI Nghị định này là mức phạt áp dụng đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 21; Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 38 và Khoản 4 Điều 56 Nghị định này.

3. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối với tổ chức.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.html b/chandra_raw/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.html deleted file mode 100644 index 61bc2aa0444644ccaeac4259e51ce35ef3188486..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.html +++ /dev/null @@ -1,180 +0,0 @@ -
180
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
42.02Hòm, va ly, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhôm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mặc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xác cốt, ví, túi đựng bàn đồ, hộp đựng thuốc lá điều, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để đựng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phần, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bia, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
- Hòm, valy, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202.11.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.12-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
--- Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
4202.12.11---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa2017.515
4202.12.19---- Loại khác2017.515
--- Loại khác:
4202.12.91---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa2017.515
4202.12.99---- Loại khác2017.515
4202.19-- Loại khác:
4202.19.20--- Mặt ngoài bằng bia2017.515
4202.19.90--- Loại khác2017.515
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202.21.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.22.00-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt2017.515
4202.29.00-- Loại khác2017.515
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202.31.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.32.00-- Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt2017.515
4202.39-- Loại khác:
4202.39.10--- Bằng đồng2017.515
4202.39.20--- Bằng ni-ken2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.html b/chandra_raw/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.html deleted file mode 100644 index 44e16925e3d628dfbae9c98e610d89a120ce889a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
2
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.11.10--- Để nhân giống000
0105.11.90--- Loại khác110.5
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống000
0105.12.90--- Loại khác110.5
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống000
0105.13.90--- Loại khác000
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống000
0105.14.90--- Loại khác000
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống000
0105.15.90--- Loại khác000
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi000
0105.94.40--- Gà chọi110.5
--- Loại khác:
0105.94.91---- Trọng lượng không quá 2 kg110.5
0105.94.99---- Loại khác110.5
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác110.5
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác110.5
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng110.5
0106.12.00-- Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lộn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)110.5
0106.13.00-- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)110.5
0106.14.00-- Thỏ110.5
0106.19.00-- Loại khác110.5
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)110.5
- Các loại chim:
0106.31.00-- Chim săn mồi110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.html b/chandra_raw/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.html deleted file mode 100644 index 5fe721a0cc880b0ade065c192eef20bcc1eebb11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Thông tư số 142/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và Tổ chức tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch Công ty, Tổng giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: Handwritten checkmark

KT. BỘ TRƯỞNG
TƯ THƯ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam with a signature over it

Trần Văn Hiếu

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.html b/chandra_raw/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce10c120aeb030df8d8bd35dca88c517c2be629b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
207
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5607.49.00-- Loại khác553
5607.50- Từ sơ tổng hợp khác:
5607.50.10-- Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ sơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mạnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự553
5607.50.90-- Loại khác553
5607.90- Loại khác:
5607.90.10-- Từ sợi tái tạo998,5
5607.90.20-- Từ tơ chuỗi abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác998,5
5607.90.30-- Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03888
5607.90.90-- Loại khác888
56.08Tấm lưới được thát nút bằng sợi xe, chao bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00-- Lưới đánh cá thành phẩm553
5608.19-- Loại khác:
5608.19.20--- Túi lưới553
5608.19.90--- Loại khác553
5608.90- Loại khác:
5608.90.10-- Túi lưới553
5608.90.90-- Loại khác553
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.553
Chương 57 - Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác
57.01Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thát nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mìn:
5701.10.10-- Thăm cầu nguyên553
5701.10.90-- Loại khác553
5701.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ bông:
5701.90.11--- Thăm cầu nguyên553
5701.90.19--- Loại khác553
-- Loại khác:
5701.90.91--- Thăm cầu nguyên553
5701.90.99--- Loại khác553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.html b/chandra_raw/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.html deleted file mode 100644 index 3a53505cb3a1287fc45858b53d14b9a2eba91ea3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn nguồn nước mặt phục vụ cấp nước sinh hoạt

1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng các loại công trình trên bờ, trên mặt nước, dưới mặt nước trong khu vực bảo vệ an toàn nguồn nước mặt.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường;

b) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP.

Điều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Xả rác, nước thải, đồ đất đá, vật liệu xây dựng trong hành lang an toàn tuyến ống nước thô hoặc đường ống truyền tải nước sạch.

2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi đào bới hoặc lấy đất đá trong hành lang an toàn tuyến ống nước thô hoặc đường ống truyền tải nước sạch; lấn chiếm hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hành vi tự ý đục tuyến ống nước thô hoặc đường ống truyền tải nước sạch.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường;

b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi xả phân, rác, đồ phế thải xây dựng, phóng uế; chăn nuôi súc vật; trồng cây, rau, hoa màu trong khu vực an toàn các công trình thuộc hệ thống cấp nước.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.html b/chandra_raw/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.html deleted file mode 100644 index 2e99da6c6a189c6ce301a05450a06abbfb8be806..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchínhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:18 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1240 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Số: C.....
Ngày: 28/7.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại Tờ trình số 636/TTTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1285/TTTr-BTDKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ Thi đua của Chính phủ cho Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình, đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.html b/chandra_raw/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb6b818d780a9ca5a1a31fef55c5eda5b3ccec96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
418
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
8526.10- Rada:
8526.10.10-- Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.10.90-- Loại khác000
- Loại khác:
8526.91-- Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến :
8526.91.10-- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến , loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.91.90-- - Loại khác000
8526.92.00-- Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến000
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12.00-- Radio cát sét loại bỏ túi303030
8527.13-- Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.13.10--- Loại xách tay303030
8527.13.90--- Loại khác303030
8527.19-- Loại khác:
--- Thiết bị thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:
8527.19.11---- Loại xách tay303030
8527.19.19---- Loại khác303030
--- Loại khác:
8527.19.91---- Loại xách tay303030
8527.19.99---- Loại khác303030
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21.00-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh85.53
8527.29.00-- Loại khác303030
- Loại khác:
8527.91-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.91.10--- Loại xách tay303030
8527.91.90--- Loại khác303030
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.html b/chandra_raw/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3389680fe874f49bb9674df150fa599ae72daac6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
55
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1605.61.00-- Hải sâm22,52015
1605.62.00-- Câu gai22,52015
1605.63.00-- Sầu22,52015
1605.69.00-- Loại khác22,52015
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00-- Đường củ cải***
1701.13.00-- Đường mía đã nấu trong Chủ giải phân nhóm 2 của Chương này***
1701.14.00-- Các loại đường mía khác***
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu***
1701.99-- Loại khác:
--- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11---- Đường trắng***
1701.99.19---- Loại khác***
1701.99.90--- Loại khác***
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, manteoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô000
1702.19.00-- Loại khác000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích543
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza111110
1702.30.20-- Xirô glucoza111110
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển131212
1702.50.00- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học131212
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza7,57,55
1702.60.20-- Xirô fructoza7,57,55
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.html b/chandra_raw/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffcd302ddd69ac1de486ad0a594b73ead2c7f63b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
435
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.
8547.10.00- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ000
8547.20.00- Phụ kiện cách điện bằng plastic000
8547.90- Loại khác:
8547.90.10-- Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện000
8547.90.90-- Loại khác000
85.48Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8548.10- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
-- Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
8548.10.12--- Loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.19--- Loại khác1097.5
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
8548.10.22--- Cửa pin và bộ pin1097.5
8548.10.23--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.29--- Loại khác1097.5
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
8548.10.32--- Cửa pin và bộ pin1097.5
8548.10.33--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.39--- Loại khác1097.5
-- Loại khác:
8548.10.91--- Cửa pin và bộ pin5.542
8548.10.92--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay5.542
8548.10.99--- Loại khác5.542
8548.90- Loại khác:
8548.90.10-- Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của diốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.html b/chandra_raw/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.html deleted file mode 100644 index d37b49de324b0b2c86e538933fcf48f6c446525b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí
khám, chữa cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số/205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang thành lập.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang gồm:

a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.

b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.

c) Người thuộc diện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật và người đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước.

d) Người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mở tim gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí.

2. Cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện hoạt động hỗ trợ theo Quy định này là các Bệnh viện từ tuyến huyện trở lên, bao gồm: Bệnh viện đa khoa huyện, Bệnh viện đa khoa khu vực, Bệnh viện đa khoa tỉnh, Bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh, Bệnh viện ngoại tỉnh và Bệnh viện tuyến Trung ương (sau đây gọi chung là Bệnh viện công lập).

3. Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.html b/chandra_raw/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04a127d90b2b6fbc7e28fdb0569f0a0fd0fe23de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Quản thể danh thắng Tràng An:

Là vùng lối đi sản văn hóa - thiên nhiên danh thắng Tràng An, bao gồm ba khu vực là Cổ đô Hoa Lư, khu du lịch Tràng An - Tam Cốc - Bích Động và rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư, được bảo vệ theo Luật Di sản văn hóa. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 1,58 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 460-480 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển khoảng 280-300 ha, chia thành ba phân khu:

+ Cổ đô Hoa Lư: Bao gồm toàn bộ khu vực thành nội, thành ngoại, các di tích lịch sử..., là khu vực có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khảo cổ, cảnh quan thiên nhiên, lễ hội truyền thống, phong tục tập quán, lối sống địa phương. Định hướng phát triển:

. Bảo tồn, cải tạo không gian kiến trúc cảnh quan đô thị và tôn vinh văn hóa, lịch sử truyền thống của Cổ đô Hoa Lư; bảo tồn các di tích hiện hữu của Khu di tích lịch sử, bảo vệ, tôn tạo hệ thống cảnh quan di sản tự nhiên, cảnh quan di sản văn hóa cùng với việc hoàn chỉnh hệ thống cảnh quan nhân tạo; bảo tồn toàn bộ các dãy núi đá vôi trong khu vực, bao gồm các núi đơn lẻ.

. Phát huy giá trị di tích phục vụ phát triển du lịch văn hóa, sinh thái và kinh tế địa phương; kiểm soát chặt chẽ việc xây dựng để không ảnh hưởng đến bảo tồn di sản; không chế tỷ lệ tăng dân số, không phát triển mở rộng các khu dân cư hiện hữu tại đây; xây dựng hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng xã hội, hệ thống dịch vụ và cơ sở hạ tầng du lịch.

+ Khu du lịch Tràng An - Tam Cốc - Bích Động: Là khu vực có giá trị đặc biệt về địa chất, địa hình, địa mạo, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa và di vật, hiện vật có giá trị nghiên cứu, khảo cứu khoa học, tham quan phục vụ mục đích du lịch. Định hướng phát triển:

. Bảo vệ, tôn tạo hệ thống cảnh quan di sản tự nhiên và văn hóa; xây dựng hoàn chỉnh hệ thống cảnh quan nhân tạo và mạng lưới giao thông thủy; xây dựng mạng lưới các công trình dịch vụ du lịch theo mô hình sinh thái, quy mô vừa và nhỏ.

. Không chế tỷ lệ tăng dân số, không mở rộng các khu dân cư hiện hữu hoặc phát triển đô thị hóa; gìn giữ cấu trúc làng xóm nông thôn truyền thống; xây dựng hệ thống cơ sở đón tiếp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hoàn thiện hệ thống hạ tầng xã hội.

+ Rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư: Khu vực bảo tồn đặc biệt nghiêm ngặt, bảo tồn nguyên trạng giá trị, tính toàn vẹn và xác thực của di sản.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.html b/chandra_raw/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.html deleted file mode 100644 index 6a40a3de452de2d5aae55e965c638aacbc0a8fd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu nhà nước đầu tư tại Công ty TNHH một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.

2. Ngành, nghề kinh doanh:

a) Kinh doanh các loại hình sản phẩm xã sở tự chọn số điện toán trong phạm vi cả nước;

b) Kinh doanh các loại hình trò chơi giải trí có thưởng khác theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Mức vốn điều lệ

1. Vốn điều lệ của Công ty là 500 tỷ đồng (năm trăm tỷ đồng), trong đó:

a) Vốn nhà nước cấp ban đầu: 300 tỷ đồng (ba trăm tỷ đồng);

b) Vốn bổ sung trong quá trình hoạt động kinh doanh: 200 tỷ đồng (hai trăm tỷ đồng) từ Quỹ đầu tư phát triển được trích lập từ lợi nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

2. Việc điều chỉnh vốn điều lệ thực hiện theo quy định của pháp luật. Khi có sự thay đổi vốn điều lệ, Công ty phải điều chỉnh vốn điều lệ trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và công bố thông tin theo quy định.

Điều 7. Chủ sở hữu nhà nước và đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với Công ty

1. Nhà nước là chủ sở hữu của Công ty. Bộ Tài chính theo phân công của Chính phủ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Công ty.

2. Chủ tịch Công ty do Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm, là người đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại Công ty để thực hiện một số quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu tại Công ty theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.

Điều 8. Người đại diện theo pháp luật

Người đại diện theo pháp luật của Công ty là Tổng Giám đốc Công ty.

Điều 9. Quản lý nhà nước

Công ty chịu sự quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty

1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Công ty hình thành, hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.html b/chandra_raw/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d60b2e2e687c08b94b687c4bf859a7a8562cce34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
285
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhíp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
7610.10.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào111110
7610.90- Loại khác:
7610.90.20-- Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bề chứa xăng dầu777
7610.90.90-- Loại khác111
7611.00.00Các loại bề chứa nước, kết, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.543
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được17,517,517
7612.90- Loại khác:
7612.90.10-- Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi7,57,55
7612.90.90-- Loại khác7,57,55
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.221
76.14Dây bện tao, cáp, băng tét và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
7614.10- Có lõi thép:
-- Cáp:
7614.10.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm7,57,55
7614.10.12--- Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm655
7614.10.19--- Loại khác655
7614.10.90-- Loại khác655
7614.90- Loại khác:
-- Cáp:
7614.90.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.html b/chandra_raw/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75d046a45a062fcff731cc32bc60084340e226fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
394
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
8606.91.00-- Loại có nắp dày và đóng kín221
8606.92.00-- Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm221
8606.99.00-- Loại khác221
86.07Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607.11.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy221
8607.12.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen khác221
8607.19.00-- Loại khác, kể cả các phụ tùng000
- Hãm và các phụ tùng hãm:
8607.21.00-- Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép221
8607.29.00-- Loại khác221
8607.30.00- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng221
- Loại khác:
8607.91.00-- Cửa đầu máy221
8607.99.00-- Loại khác221
86.08Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.
8608.00.20- Thiết bị cơ điện221
8608.00.90- Loại khác221
8609.00.00Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.221
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).
8701.10- Máy kéo cầm tay:
-- Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11--- Dùng cho nông nghiệp***
8701.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8701.10.91--- Dùng cho nông nghiệp***
8701.10.99--- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.html b/chandra_raw/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.html deleted file mode 100644 index d0144bae0d8880b6b3428839fb2dea6408c1bbf6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.12.2015 15:42:28 +07:00

BỘ QUỐC PHÒNG - BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO - BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG
BINH VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /23/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2015

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh của các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: .....C.....
Giờ: .....C.....
Ngày: 16/11.....

Căn cứ Luật giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh;

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh giai đoạn 2015 - 2020 và những năm tiếp theo;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư liên tịch quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh của các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Thông tư liên tịch này quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh (sau đây viết tắt là trung tâm); liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh của các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.html b/chandra_raw/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b50f8b0b50616297800945c720617bd520787b1a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
205
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5516.22.00-- Đã nhuộm553
5516.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.24.00-- Đã in553
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5516.32.00-- Đã nhuộm553
5516.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.34.00-- Đã in553
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5516.42.00-- Đã nhuộm553
5516.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.44.00-- Đã in553
- Loại khác:
5516.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng998,5
5516.92.00-- Đã nhuộm553
5516.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.94.00-- Đã in553
Chương 56 - Mền sơ, phót và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chảo bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01Mền sơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại sơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (sơ vụn), bụi sơ và kết sơ (neps).
- Mền sơ; các sản phẩm khác làm từ mền sơ:
5601.21.00-- Từ bông555
5601.22.00-- Từ sơ nhân tạo221
5601.29.00-- Loại khác221
5601.30- Sơ vụn và bụi sơ và kết sơ:
5601.30.10-- Sơ vụn polyamit221
5601.30.20-- Sơ vụn bằng polypropylen221
5601.30.90-- Loại khác221
56.02Phót, ni đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép lớp.
5602.10.00- Phót, ni xuyên kim và vải khâu đính888
- Phót, ni khác, chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép:
5602.21.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
5602.29.00-- Từ vật liệu dệt khác553
5602.90.00- Loại khác553
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng phủ hoặc ép lớp.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.html b/chandra_raw/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.html deleted file mode 100644 index 1c4acc36830f8df22eafe28d510d983c4ad939e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
...
Trái phiếu chính quyền địa phương
...
Trái phiếu doanh nghiệp
...
C. Cổ phiếu
Cổ phiếu niêm yết
...
Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch(upcom)
...
Giá trị vốn góp mua cổ phần, đơn vị quỹ thành viên
.....
C. Chứng chỉ quỹ
.....
-
-
-

16

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.html b/chandra_raw/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.html deleted file mode 100644 index e16ef4377abe46ad032d0794ed718238dd4eea6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
48
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
13.01Nhựa cảnh kiến đô; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thom từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Á rập10.50
1301.90- Loại khác:
1301.90.10-- Gôm benjamin110.5
1301.90.20-- Gôm damar110.5
1301.90.30-- Nhựa cây gai dầu110.5
1301.90.40-- Nhựa cảnh kiến đô110.5
1301.90.90-- Loại khác110.5
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)***
1302.11.90--- Loại khác***
1302.12.00-- Từ cam thảo110.5
1302.13.00-- Từ hoa bia (hublong)110.5
1302.19-- Loại khác:
1302.19.20--- Chiết xuất và côn thuốc của cây gai dầu110.5
1302.19.30--- Chiết xuất khác để làm thuốc110.5
1302.19.40--- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cục hoặc rễ cây có chứa rotenone110.5
1302.19.50--- Sơn mài (son mài tự nhiên)110.5
1302.19.90--- Loại khác110.5
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic110.5
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00-- Thạch rau câu (agar-agar)110.5
1302.32.00-- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bở kết gai, hạt bở kết gai hoặc hạt guar110.5
1302.39-- Loại khác:
1302.39.10--- Lâm từ tảo carrageen (carrageenan)110.5
1302.39.90--- Loại khác110.5
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tét bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.html b/chandra_raw/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.html deleted file mode 100644 index cfac3d4767f365002f717a4d2b20b7caa3e85065..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.html +++ /dev/null @@ -1,297 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
9Trường ĐH Giáo dục thuộc ĐHQG Hà Nội
10Học viện Âm nhạc Quốc gia Hà Nội
11Trường ĐH Đại Nam
12Trường ĐH Lao động - Xã hội
13Trường CĐN Kỹ thuật thiết bị y tế
14Trường CĐN Văn Lang Hà Nội
15Trường ĐH Răng hàm mặt Hà Nội
16Trường ĐH Y tế cộng đồng
17Trường CĐ Y tế Hà Nội
18Học viện Quản lý giáo dục
19Trường ĐH Thủy Lợi
19
4TTGDQPAN
Trường quân sự
Bộ Tư lệnh
Thủ đô Hà Nội
1Trường CĐ Giao thông vận tải Trung ương I
2Trường CĐN Bách Khoa
3Trường CĐN Phú Châu
03
5TTGDQPAN
Trường CĐ
Công nghệ và
Kỹ thuật
ô tô
1Trường ĐH Công nghiệp Việt - Hung
2Học viện Ngân hàng (cơ sở Sơn Tây)
3Trường CĐ Bách nghệ Tây Hà
4Trường CĐ Công nghệ Hà Nội
5Trường ĐH Kiểm sát Hà Nội
6Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội
7Trường CĐN Công nghiệp Hà Nội
07
6TTGDQPAN
Học viện
Phòng không -
Không quân
1Trường ĐH Nguyễn Trãi
2Trường ĐH Công nghệ và Quản lý hữu nghị
3Trường CĐN Viglacera
4Trường CĐN Bách khoa Hà Nội
5Trường CĐN Công nghệ cao Hà Nội
6Trường CĐN Trần Hưng Đạo
06
7TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Pháo binh
1Trường CĐN Kỹ thuật Công nghệ - Kinh tế Simco Sông Đà
2Trường CĐN Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
3Trường CĐ Đại Việt
4Trường CĐN Cơ điện Hà Nội
5Trường CĐN An ninh công nghệ
05
8TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Lực quân 1
(Trường ĐH Trần
Quốc Tuấn)
1Trường ĐH Điện lực
2Trường ĐH Thăng Long
3Học viện Hành chính Quốc gia
4Học viện Phụ nữ Việt Nam
5Trường CĐ Công đồng Hà Nội
6Học viện Chính sách và Phát triển
06
1Trường CĐ Sư phạm Hòa Bình
2Trường CĐN Sông Đà
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.html b/chandra_raw/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41f9d2b71165a45aee90f8f25f8d1fd90c9372cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
281
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7411.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)332
7411.22.00-- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)332
7411.29.00-- Loại khác332
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, máng sóng).
7412.10.00- Bảng đồng tinh luyện221
7412.20- Bảng hợp kim đồng:
7412.20.10-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)221
7412.20.90-- Loại khác221
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28mm655
7413.00.90- Loại khác000
74.15Định, đinh bấm, đinh ấn, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh mộc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vành) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10-- Đinh7,57,55
7415.10.20-- Ghim đập7,57,55
7415.10.90-- Loại khác7,57,55
- Các loại khác, chưa được ren:
7415.21.00-- Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vành)543
7415.29.00-- Loại khác543
- Loại khác đã được ren:
7415.33-- Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10--- Đinh vít543
7415.33.20--- Bu lông và đai ốc543
7415.39.00-- Loại khác543
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10-- Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự26,52625,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.html b/chandra_raw/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.html deleted file mode 100644 index 4bf08e69701c85949b91d4391b06d2e117caa366..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức đầu tư nước ngoài được đăng ký nhiều mã số giao dịch chứng khoán (quỹ MIMF, quỹ/tổ chức đầu tư thuộc Chính phủ hoặc liên Chính phủ). Tài liệu bổ sung bao gồm:

Đối với quỹ MIMF: Điều lệ quỹ hoặc bản cáo bạch hoặc hợp đồng quản lý đầu tư (Investment management agreement) hoặc các văn bản tương đương (hợp đồng tín thác hoặc văn bản thành lập; tài liệu giới thiệu sản phẩm quỹ xác minh quỹ, tổ chức đầu tư được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau, kèm theo thông tin chi tiết về tên đầy đủ, tên viết tắt (nếu có), nơi thành lập của các công ty quản lý quỹ tham gia quản lý;

Đối với tổ chức đầu tư nước ngoài thuộc Chính phủ nước ngoài hoặc liên Chính phủ được đăng ký cho mỗi danh mục đầu tư một mã số giao dịch chứng khoán: Điều lệ hoặc bản cáo bạch hoặc các văn bản tương đương (hợp đồng tín thác hoặc văn bản thành lập; bản cáo bạch; tài liệu giới thiệu sản phẩm, quy định pháp lý, các tài liệu do Chính phủ ban hành quy định rõ tổ chức dự kiến đăng ký mã số giao dịch là tổ chức trực thuộc chính phủ, hoặc liên chính phủ và có nhiều danh mục tách biệt, độc lập; kèm theo thông tin về các chính phủ là thành viên tham gia tổ chức đầu tư nêu trên; tên đầy đủ, tên viết tắt, nơi thành lập của các công ty quản lý quỹ tham gia quản lý (nếu có);

(ii) Đối với tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán là bộ phận kinh doanh hạch toán độc lập với hội sở chính; hoặc công ty con thuộc sở hữu 100% vốn của tập đoàn kinh tế đa quốc gia đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán; hoặc các quỹ, quỹ con (sub-fund) của cùng một quỹ (master fund, feeder fund); hoặc các danh mục đầu tư của cùng một quỹ hoặc của cùng một tổ chức nước ngoài đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán (trong trường hợp quỹ, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ - Multiple Investment Managers Fund hoặc các danh mục đầu tư của cùng một tổ chức nước ngoài thuộc Chính phủ nước ngoài hoặc liên Chính phủ);

- Tài liệu xác minh mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán, xác minh sự tách biệt, độc lập các danh mục đầu tư của cùng một tổ chức đầu tư, bao gồm Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ở nước sở tại nơi tổ chức đó đăng ký cấp (nếu có) hoặc hợp đồng quản lý đầu tư hoặc bản cáo bạch hoặc các tài liệu khác chứng minh mối quan hệ nêu trên hoặc một trong tài liệu thay thế khác mà Trung tâm Lưu ký Chứng khoán xét thấy là cần thiết;

- Bản sao giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán cấp trước đây;

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.html b/chandra_raw/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.html deleted file mode 100644 index 6346a38cdcae76974ad54c9df7f487255ae43c95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
28
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
05.10Long điên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hương xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510.00.10- Côn trùng cánh cứng cantharides000
0510.00.20- Xạ hương000
0510.00.90- Loại khác000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91.00-- Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3110.5
0511.99-- Loại khác:
0511.99.10--- Tinh dịch động vật nuôi000
0511.99.20--- Trứng tầm000
0511.99.30--- Bọt biển thiên nhiên110.5
0511.99.90--- Loại khác110.5
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10-- Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20-- Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90-- Loại khác000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.html b/chandra_raw/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dab80a12689fd3e7c6c906618007a90a5f764c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Cập nhật những thông tin cơ bản về pháp luật, văn hóa, phong tục, tập quán của nước sở tại, báo cáo Bộ Ngoại giao;

d) Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm hành chính liên quan đến giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật;

d) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

2. Viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự làm công tác hộ tịch có trách nhiệm giúp Cơ quan đại diện thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể theo quy định tại Khoản 1 Điều này, trừ việc giải quyết tố cáo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này.

Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an

Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

1. Chỉ đạo, hướng dẫn Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp xác minh theo chức năng chuyên ngành các vấn đề được yêu cầu trong hồ sơ đăng ký kết hôn theo quy định của Nghị định này; cấp Hộ chiếu kịp thời và tạo điều kiện thuận lợi cho công dân Việt Nam đã được đăng ký kết hôn, công nhận là cha, mẹ, con xuất cảnh khi có yêu cầu;

2. Chỉ đạo và thực hiện các biện pháp phòng ngừa, đấu tranh chống các hoạt động môi giới kết hôn nhằm mục đích kiếm lời, các hành vi lợi dụng việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con nhằm mục đích trục lợi, mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục và các hành vi khác vi phạm pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;

3. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;

4. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 62. Nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.html b/chandra_raw/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a5d543d1ec3df1ac181a6543ed209634b272250 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.08.2015 09:21:41 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1264/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015

Official stamp of the Electronic Information Department of the Government, with handwritten signature and date 18/8/15.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1334/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Tuyên Quang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này../

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
CHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.html b/chandra_raw/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44891d30568c856ad1db4fb867a2cac90e45ed01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
59
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sản và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.17,51510
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mành ngũ được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mành hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10-- Chứa ca cao22,52015
1904.10.90-- Loại khác22,52015
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mành ngũ cốc chưa rang và mành ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10-- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang22,52015
1904.20.90-- Loại khác22,52015
1904.30.00- Lúa mì sảy khô đóng bánh17,51510
1904.90- Loại khác:
1904.90.10-- Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ17,51510
1904.90.90-- Loại khác17,51510
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vô viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xếp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn17,51510
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự17,51510
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers):
1905.31-- Bánh quy ngọt:
1905.31.10--- Không chứa ca cao22,52015
1905.31.20--- Chứa ca cao22,52015
1905.32.00-- Bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers)22,52015
1905.40- Bánh bit cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10-- Chứa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây22,52015
1905.40.90-- Loại khác22,52015
1905.90- Loại khác:
1905.90.10-- Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng22,52015
1905.90.20-- Bánh quy không ngọt khác22,52015
1905.90.30-- Bánh ga tô (cakes)22,52015
1905.90.40-- Bánh bột nhào (pastry)22,52015
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.html b/chandra_raw/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d2246008afcf781468f3914dd22a316f6c2f7ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.09.2016 10:37:31 +07:00

TTĐT(2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 127/2016/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: 5.....
Ngày: 13/9/2016..

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN -
Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN -
Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do
ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
  2. 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
  3. 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AANZFTA) và Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.html b/chandra_raw/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dc17eab402cf07c36d149208e163b9c34cf5a7d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A265 /QB-TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 6439
Ngày: 05/8

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1102/TTr-BTDKT ngày 10 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:

  1. 1. Nhân dân và cán bộ huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
  2. 2. Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Cửa Đông, tỉnh Lạng Sơn,

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Lạng Sơn năm 2012.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.html b/chandra_raw/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.html deleted file mode 100644 index ef9ee7c847049259bb6069921855361453ff622c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.12.2014 16:35:46 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 424/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S
Ngày: ..... 29/12

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung năm 2009;

Căn cứ Luật Day nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục như sau:

“6. Giáo viên, giảng viên là người nước ngoài giảng dạy tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài phải bảo đảm đáp ứng quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều này và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực giảng dạy.”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2015.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.html b/chandra_raw/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.html deleted file mode 100644 index ab1ac605b7e3b2539ba1a4070c28b59fab313aed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
58
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1602.20.00- Từ gan động vật2017,515
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng hộp kín khí2017,515
--- Loại khác:
1602.31.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học2017,515
1602.31.99---- Loại khác2017,515
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng hộp kín khí2017,515
1602.32.90--- Loại khác2017,515
1602.39.00-- Loại khác2017,515
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt móng đuôi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.41.90--- Loại khác2017,515
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.42.90--- Loại khác2017,515
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt người:
1602.49.11---- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.49.19---- Loại khác2017,515
--- Loại khác:
1602.49.91---- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.49.99---- Loại khác2017,515
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò2017,515
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí2017,515
1602.90.90-- Loại khác2017,515
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.
1603.00.10- Từ thịt gà, có thảo mộc151311
1603.00.20- Từ thịt gà, không có thảo mộc151311
1603.00.30- Loại khác, có thảo mộc151311
1603.00.90- Loại khác151311
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.html b/chandra_raw/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.html deleted file mode 100644 index f78176d4778ad24c256dc1cb5035e4b6bded9dd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - -
- Quỹ mở (quỹ tương hỗ)/ a mutual fund/ open-ended fund
- Quỹ đóng/ a closed-ended fund
- Quỹ ETF, Quỹ chỉ số/ETF funds, Index Funds
- Hợp đồng ủy thác/ discretionary account
- Loại hình khác/ Others _____ -
- Công ty quản lý quỹ/ a fund (asset) management company
- Chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài/ Branch of a foreign fund (asset) management company in Vietnam
- Loại hình khác/ Others _____1 -
-

Trường hợp là quỹ con, quỹ quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ, tổ chức đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán, bổ sung thêm các thông tin sau/ If Applicant is a sub-fund or fund of a feeder fund/ master fund or Multiple Investment Managers fund being a foreign governmental/ intergovernmental organization, please check applicable box and fill relevant information, as appropriate.

-

Mã số giao dịch chứng khoán của tổ chức liên quan theo quy định tại khoản 7 Điều 2/ Trading Code of Foreign Related Parties according to Art 2.7.

-

Ngày cấp/Date of issue

-

Mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã có mã số giao dịch chứng khoán/ The relationship between the Applicant and the above STC holder:

- Quỹ con/Sub-Fund to Fund
- Quỹ được tài trợ từ một quỹ/Fund to Master/ Feeder Fund
- Quỹ quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ/MIM Fund -
-

Trường hợp là công ty chứng khoán, bổ sung thêm các thông tin sau/ If Applicant is a broker firm, please check applicable box and fill relevant information, as appropriate:

- Mã số cho tài khoản môi giới/Trading code for broker (customers) account
- Mã số cho tài khoản tự doanh/Trading code for own account

-

Trường hợp công ty chứng khoán/ công ty mẹ/ bộ phận kinh doanh độc lập của một tổ chức đã được cấp một mã số giao dịch chứng khoán, đề nghị cung cấp thông tin về mã số đã được cấp, ngày cấp/ If the Applicant is a broker/ subsidiary of institution which has been granted with a trading code, please provide below details:

-

Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-

Ngày cấp/Date of issue

-

Mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã có mã số giao dịch chứng khoán/ The relationship between the Applicant and the affiliated institution:

-
-
-
-

1 Ghi rõ (Specify)

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21683d1815404379843104bd67f0c961.html b/chandra_raw/21683d1815404379843104bd67f0c961.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f677a8ac7d3375dcd62e01fe22bff912e8164bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21683d1815404379843104bd67f0c961.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
47
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1212.99.00-- Loại khác000
1213.00.00Rom, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.000
12.14Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đầu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)000
1214.90.00- Loại khác000
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Á rập000
1301.90- Loại khác:
1301.90.10-- Gôm benjamin000
1301.90.20-- Gôm damar000
1301.90.30-- Nhựa cây gai dầu000
1301.90.40-- Nhựa cánh kiến đỏ000
1301.90.90-- Loại khác000
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)***
1302.11.90--- Loại khác***
1302.12.00-- Từ cam thảo000
1302.13.00-- Từ hoa bia (hublong)000
1302.19-- Loại khác:
1302.19.20--- Chiết xuất và còn thuốc của cây gai dầu000
1302.19.30--- Chiết xuất khác để làm thuốc000
1302.19.40--- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone000
1302.19.50--- Sơn mài (sơn mài tự nhiên)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/218c185c18664c3f811911a1ea858303.html b/chandra_raw/218c185c18664c3f811911a1ea858303.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c41872da81d77fe0226a41bd858dd85d72d637c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/218c185c18664c3f811911a1ea858303.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
66
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2003.90- Loại khác:
2003.90.10-- Nấm cục (dạng củ)750
2003.90.90-- Loại khác750
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giảm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây750
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10-- Dùng cho trẻ em750
2004.90.90-- Loại khác750
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giảm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10-- Đóng hộp kín khí750
2005.10.90-- Loại khác750
2005.20- Khoai tây:
-- Khoai tây chiên:
2005.20.11--- Đóng hộp kín khí750
2005.20.19--- Loại khác750
-- Loại khác:
2005.20.91--- Đóng hộp kín khí750
2005.20.99--- Loại khác750
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)750
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00-- Đã bóc vỏ750
2005.59-- Loại khác:
2005.59.10--- Đóng hộp kín khí750
2005.59.90--- Loại khác750
2005.60.00- Măng tây750
2005.70.00- Ô liu750
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)750
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre750
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng hộp kín khí750
2005.99.90--- Loại khác750
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tâm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.html b/chandra_raw/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.html deleted file mode 100644 index 8660631ebdd3d9f1f4593a6eba1502c630a3ae68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không lưu trữ hoặc lưu trữ hồ sơ khóa học không đúng quy định.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về thẩm tra sau đây:

a) Hoạt động thẩm tra không đủ điều kiện năng lực theo quy định;

b) Thực hiện thẩm tra không đúng trình tự, thủ tục quy định;

c) Báo cáo kết quả thẩm tra không chính xác.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về kiểm định sau đây:

a) Hoạt động kiểm định không đủ điều kiện năng lực theo quy định;

b) Thực hiện kiểm định chất lượng không đúng trình tự, thủ tục quy định;

c) Báo cáo kết quả kiểm định không chính xác.

4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về thí nghiệm sau đây:

a) Hoạt động thí nghiệm không đủ điều kiện năng lực theo quy định;

b) Thực hiện các thí nghiệm, cung cấp các số liệu, kết quả thí nghiệm không đúng quy định; báo cáo kết quả thí nghiệm không chính xác; số liệu trên phiếu kết quả thí nghiệm không phù hợp với số liệu trong sổ ghi chép kết quả thí nghiệm.

5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về đào tạo sau đây:

a) Tuyển sinh học viên không đáp ứng đủ điều kiện đầu vào theo quy định;

b) Không tổ chức đào tạo hoặc tổ chức đào tạo không đủ điều kiện theo quy định mà vẫn cấp giấy chứng nhận;

c) Cấp giấy chứng nhận không theo mẫu quy định;

d) Không thực hiện đúng quy định về công tác báo cáo định kỳ, thông báo thay đổi địa điểm của cơ sở đào tạo.

6. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi đào tạo, cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình; giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án khi chưa được Bộ Xây dựng công nhận.

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.html b/chandra_raw/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.html deleted file mode 100644 index 70c78217691599bc7ad5d677013c9af38ff07cc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:53:15 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1243/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 28/7/...

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 51/TTr-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1241/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 02 tập thể thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.html b/chandra_raw/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6832051fe59b2692fc2c209174234230c69112d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
458
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8903.91.00-- Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ321
8903.92.00-- Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài321
8903.99.00-- Loại khác321
89.04Tàu kéo và tàu đẩy.
8904.00.10- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26110.5
- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26:
8904.00.31-- Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp000
8904.00.39-- Loại khác000
89.05Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng đi động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm.
8905.10.00- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)110.5
8905.20.00- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm110.5
8905.90- Loại khác:
8905.90.10-- Ụ nổi sửa chữa tàu110.5
8905.90.90-- Loại khác110.5
89.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
8906.10.00- Tàu chiến000
8906.90- Loại khác:
8906.90.10-- Có lượng giãn nước không quá 30 tấn110.5
8906.90.20-- Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn000
8906.90.90-- Loại khác000
89.07Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơi110.5
8907.90- Loại khác:
8907.90.10-- Các loại phao nổi (buoys)000
8907.90.90-- Loại khác000
8908.00.00Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá đê.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.html b/chandra_raw/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.html deleted file mode 100644 index d1a2bd02337671d65b1925b53ce98466f9678b1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.html +++ /dev/null @@ -1,114 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
4Thái Bình
Giảm sóng, ổn định bãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ để biển 5 và 6 Thái Bình
5Nam Định
Giảm sóng, ổn định bãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ nam Côn Sơn, Nam Định
6Khánh Hòa
Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn ứng phó với BDKH thành phố Nha Trang
Nha Trang
7Quảng Ngãi
Xây dựng hệ thống để bao nhằm ứng phó với BDKH, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Ký và phía đông huyện Sơn Tịnh
8Tiền Giang
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển Gò Công Đông
9Bến Tre 1
Chống xói lốc, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển Thửa Đức
Bến Tre 2
10Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri
11Trà Vinh 1
Chống xói lốc, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển Hiệp Thanh
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.html b/chandra_raw/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.html deleted file mode 100644 index 5065643224e6833bc0a250db767f68888713901a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
70
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2009.31.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.39.00-- Loại khác17.51513
- Nước dừa ép:
2009.41.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.49.00-- Loại khác17.51513
2009.50.00- Nước cà chua ép17.51513
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00-- Với trị giá Brix không quá 3017.51513
2009.69.00-- Loại khác17.51513
- Nước táo ép:
2009.71.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.79.00-- Loại khác17.51513
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81-- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10--- Dùng cho trẻ em17.51513
2009.81.90--- Loại khác17.51513
2009.89-- Loại khác:
2009.89.10--- Nước ép từ quả lý chua đen17.51513
--- Loại khác:
2009.89.91---- Dùng cho trẻ em17.51513
2009.89.99---- Loại khác17.51513
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10-- Dùng cho trẻ em17.51513
2009.90.90-- Loại khác17.51513
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11-- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10--- Cà phê tan252219
2101.11.90--- Loại khác252219
2101.12-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.html b/chandra_raw/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9013aa8fd0ccf14997f976ff65b7506653d4725 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
5
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học202020
0207.27.99- - - - Loại khác202020
- Cửa vịt, ngan:
0207.41.00-- Chua chặt bánh, tươi hoặc ướp lạnh500
0207.42.00-- Chua chặt bánh, đông lạnh500
0207.43.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh000
0207.44.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh151515
0207.45.00-- Loại khác, đông lạnh000
- Cửa ngỗng:
0207.51.00-- Chua chặt bánh, tươi hoặc ướp lạnh202020
0207.52.00-- Chua chặt bánh, đông lạnh202020
0207.53.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh000
0207.54.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh151515
0207.55.00-- Loại khác, đông lạnh000
0207.60.00- Cửa gà lôi141414
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Cửa thỏ000
0208.30.00- Cửa bộ động vật linh trưởng000
0208.40- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)000
0208.40.90- - Loại khác000
0208.50.00- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)000
0208.60.00- Cửa lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)000
0208.90- Loại khác:
0208.90.10-- Dùi ốc000
0208.90.90-- Loại khác000
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Cửa lợn500
0209.90.00- Loại khác500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.html b/chandra_raw/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3742dd373ef1ee8922aedaacee7763a1e11b3754 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
444
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu.
9703.00.10- Bảng kim loại000
9703.00.20- Bảng đá000
9703.00.30- Bảng plastic000
9703.00.40- Bảng gỗ000
9703.00.50- Bảng đất sét000
9703.00.90- Bảng vật liệu khác000
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cưỡng thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07.7,57,55
9705.00.00Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền.000
9706.00.00Đô cổ có tuổi trên 100 năm.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.html b/chandra_raw/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2c9974844fa5f4c07c8a2d58b93805d14536d0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
6
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0210.93.00-- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)131212
0210.99-- Loại khác:
0210.99.10--- Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh131212
0210.99.20--- Đa lợn khô131212
0210.99.90--- Loại khác131212
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11-- Cá nước ngọt:
0301.11.10--- Cá bột7,57,55
--- Loại khác:
0301.11.91---- Cá chép Koi (Cyprinus carpio)12,5107,5
0301.11.92---- Cá vàng (Carassius auratus)12,5107,5
0301.11.93---- Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)12,5107,5
0301.11.94---- Cá tai tượng đa beo (Astronotus ocellatus)12,5107,5
0301.11.95---- Cá rồng (Scleropages formosus)12,5107,5
0301.11.99---- Loại khác12,5107,5
0301.19-- Loại khác:
0301.19.10--- Cá bột7,57,55
0301.19.90--- Loại khác12,5107,5
- Cá sống khác:
0301.91.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0301.92.00-- Cá chình (Anguilla spp.)181815
0301.93-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.10--- Để nhân giống, trừ cá bột000
0301.93.90--- Loại khác181815
0301.94.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000
0301.95.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)181815
0301.99-- Loại khác:
--- Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu):
0301.99.11---- Để nhân giống000
0301.99.19---- Loại khác181815
--- Cá bột loại khác:
0301.99.21---- Để nhân giống000
0301.99.29---- Loại khác181815
--- Cá biển khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.html b/chandra_raw/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c0ea8e896fae094c3f91cf350eeff2d54dbb0ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp để bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

c) Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) trong chi đầu tư phát triển được bổ trí hàng năm.

4. Lộ trình thực hiện

a) Việc bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam được thực hiện theo lộ trình từ 2013 đến 2020;

b) Hàng năm căn cứ vào báo cáo tài chính của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Bộ Tài chính chủ trì xác định mức vốn điều lệ tăng thêm, phần vốn bổ sung từ các nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp để bổ sung vốn điều lệ; phần còn lại phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bổ trí dự toán ngân sách trung ương (chi đầu tư phát triển), trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Tài chính

a) Quyết định bổ sung vốn điều lệ từ nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp;

c) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc bổ trí dự toán ngân sách trung ương hàng năm để bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

2. Bộ Kế hoạch và đầu tư

Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bổ trí dự toán ngân sách trung ương hàng năm để cấp bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

3. Ngân hàng Phát triển Việt Nam

a) Báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhu cầu bổ sung và khả năng bổ sung vốn điều lệ từ nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, làm căn cứ để cấp bổ sung vốn theo mục tiêu đã được phê duyệt tại Quyết định này;

b) Chủ động có phương án tăng cường các nguồn tích lũy để có thêm nguồn lực bổ sung vốn điều lệ trong giai đoạn tiếp theo;

c) Tổ chức quản lý sử dụng vốn điều lệ đúng mục đích, có hiệu quả theo chế độ quy định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.html b/chandra_raw/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f524bb4576783f29ec6269b7515eed56bd8e6e20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
399
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8704.10.26--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn***
8704.10.27--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn***
8704.10.28--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn***
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.21.21---- Xe đông lạnh***
8704.21.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.21.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.21.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.21.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.21.29---- Loại khác***
8704.22-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
--- Loại khác:
8704.22.21---- Xe đông lạnh***
8704.22.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.22.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.22.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.22.29---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.22.41---- Xe đông lạnh***
8704.22.42---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.22.43---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.22.44---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.45---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
---- Loại khác:
8704.22.51----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.22.59----- Loại khác***
8704.23-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
--- Loại khác:
8704.23.21---- Xe đông lạnh***
8704.23.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.23.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.29---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.html b/chandra_raw/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.html deleted file mode 100644 index a195fee741578b6b0e692f464afcaa426b4ae7e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chăm nhất đến năm 2015 đảm bảo liên thông, kết nối thông tin được giữa các đơn vị Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố.

- Chăm nhất đến năm 2017 liên thông, kết nối thông tin giữa các đơn vị trong toàn ngành Bảo hiểm xã hội trong phạm vi cả nước.

- Chăm nhất đến năm 2020 liên thông, kết nối thông tin được giữa các cơ quan thuộc ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thuộc ngành y tế và các đơn vị tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm thất nghiệp thuộc ngành lao động.

e) Xây dựng hệ thống trụ sở làm việc khang trang, hiện đại, thuận lợi cho giao dịch và phục vụ; đảm bảo yêu cầu về quy mô và công năng sử dụng lâu dài.

III. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU

1. Phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

a) Đẩy mạnh thông tin, tuyên truyền, vận động nhằm nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành, đoàn thể, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp về quyền lợi và nghĩa vụ, mức đóng, mức hưởng, phương thức tham gia, thủ tục tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

b) Phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành và các địa phương rà soát tất cả các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, tổ chức khác và cá nhân có thuê mượn, sử dụng và trả công cho người lao động (nhất là các doanh nghiệp ngoài quốc doanh), yêu cầu họ cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu liên quan đến trách nhiệm tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, trên cơ sở đó xác định rõ đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp theo quy định.

c) Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân các cấp trong việc quản lý và lập danh sách trẻ em dưới 6 tuổi để bảo đảm việc phát hành thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng này được kịp thời.

2. Hoàn thiện quy trình nghiệp vụ quản lý và thủ tục giải quyết chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

a) Khẩn trương rà soát, điều chỉnh, bổ sung hoàn chỉnh quy trình nghiệp vụ thu, chi và thủ tục giải quyết chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế để đáp ứng yêu cầu phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

b) Tổ chức chuyển đổi việc cấp mã số bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế theo số định danh đối tượng quản lý, đảm bảo từ năm 2016 thống nhất quản lý đối tượng theo số định danh nhằm loại bỏ việc trùng lặp dữ liệu, trên cơ sở đó hoàn thiện mẫu số bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế phù hợp với việc áp dụng công nghệ thông tin vào quản lý.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.html b/chandra_raw/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.html deleted file mode 100644 index a0c46eb6be8b03435b4381133404bd13ac030ef9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.

Phụ lục III
DANH MỤC CÔNG NGHỆ CẤM CHUYÊN GIAO
(Bản hành kèm theo Nghị định số 120/2014/NĐ-CP
thời ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)

I. CÔNG NGHỆ CHUYÊN GIAO TỪ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
VÀ TRONG LÃNH THỔ VIỆT NAM

  1. 1. Công nghệ điều chế chất ma túy.
  2. 2. Công nghệ nhân bản vô tính phôi người.
  3. 3. Công nghệ in, sắp chữ bằng bản chì.
  4. 4. Công nghệ sản xuất pin bằng phương pháp hồ điện dịch.
  5. 5. Công nghệ điện phân dùng điện cực thủy ngân.
  6. 6. Công nghệ sử dụng thủy ngân trong khai thác vàng quy mô nhỏ.
  7. 7. Công nghệ sản xuất sơn sử dụng thủy ngân.
  8. 8. Công nghệ sản xuất động cơ 2 kỳ dùng cho xe cơ giới.
  9. 9. Công nghệ sản xuất xe ô tô không đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2.
  10. 10. Công nghệ sản xuất các sản phẩm hóa nổ bằng phương pháp thủ công.
  11. 11. Công nghệ sản xuất các loại vũ khí, khí tài, vật liệu nổ các loại trừ vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị kỹ thuật quốc phòng, an ninh, công cụ hỗ trợ, phương tiện vô hiệu hóa các thiết bị phát hiện việc truy cập mạng máy tính điện tử, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh, quốc phòng.
  12. 12. Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị kiểm tra, phát hiện vũ khí, vật liệu nổ, ma túy và đồ vật nguy hiểm khác, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh.
  13. 13. Công nghệ phá sóng, chèn sóng vô tuyến điện, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh.
  14. 14. Công nghệ chặn thu, giải mã các hệ thống thông tin, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh.
  15. 15. Công nghệ vô hiệu hóa các thiết bị ghi âm, ghi hình, đo, đếm, tính tài trọng, tốc độ phương tiện giao thông, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh.
  16. 16. Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị đo, đếm, tính lượng điện năng sử dụng.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.html b/chandra_raw/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d0429514947092321d34fffb6fa468efeb32906 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
78
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá555
2401.30.90-- Loại khác755
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá100100100
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bi-di (Beedies)100100100
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ định hương100100100
2402.20.90-- Loại khác100100100
2402.90- Loại khác:
2402.90.10- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá100100100
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá100100100
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00- - Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chú giải phần nhóm 1 của Chương này303030
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon303030
2403.19.19---- Loại khác303030
2403.19.20--- Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều303030
2403.19.90--- Loại khác303030
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):
2403.91.10--- Đã được đóng gói để bán lẻ303030
2403.91.90--- Loại khác303030
2403.99-- Loại khác:
2403.99.10--- Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá303030
2403.99.30--- Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến303030
2403.99.40--- Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô303030
2403.99.50--- Thuốc lá dạng hút và dạng nhai303030
2403.99.90--- Loại khác303030
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.html b/chandra_raw/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34691bc1b941314ec544f3f1727d6b7f3bcbe093 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
455
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
88.02Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.
- Trực thăng:
8802.11.00-- Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg000
8802.12.00-- Trọng lượng không tải trên 2.000 kg000
8802.20- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
8802.20.10-- Máy bay000
8802.20.90-- Loại khác000
8802.30- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802.30.10-- Máy bay000
8802.30.90-- Loại khác000
8802.40- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
8802.40.10-- Máy bay000
8802.40.90-- Loại khác000
8802.60.00- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ000
88.03Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.
8803.10.00- Cảnh quạt và rôto và các bộ phận của chúng000
8803.20.00- Căng, bánh và các bộ phận của chúng000
8803.30.00- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng000
8803.90- Loại khác:
8803.90.10-- Cửa vệ tinh viễn thông000
8803.90.20-- Cửa khí cầu, tàu lượn hoặc điều000
8803.90.90-- Loại khác000
88.04Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
8804.00.10- Dù xoay và bộ phận của chúng000
8804.00.90- Loại khác000
88.05Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.
8805.10.00- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.html b/chandra_raw/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.html deleted file mode 100644 index 0a797a9400e05b1e264e47e7d1dddac0b9c23409..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số: 06/ĐK-HĐXT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/09/QĐ-BTC
ngày 23/4/2015 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐĂNG KÝ
Hủy hóa đơn xác thực

Kính gửi: Cơ quan thuế .....

Tên doanh nghiệp: .....

Mã số thuế: .....

Địa chỉ: .....

Điện thoại liên hệ: ..... Email: .....

Doanh nghiệp chúng tôi đăng ký hủy hóa đơn xác thực đã đăng ký phát hành như sau:

Các loại hóa đơn xác thực đã đăng ký phát hành được hủy:

STTTên loại hóa đơnMẫu sốKý hiệuSố lượngTừ sốĐến sốPhần mềm sử dụng để lập HĐNgày bắt đầu hủy
Hóa đơn GTGTAA/14 E

Chúng tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với nội dung đăng ký nêu trên./.

... , ngày ... tháng ... năm 201...

TÊN DOANH NGHIỆP hoặc
ĐẠI DIỆN PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký điện tử)

19

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.html b/chandra_raw/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..069430752cfd149a1e9c234a89473fca96287528 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương VI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải

1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động bay liên quan đến các nội dung sau đây:

2. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn, chỉ đạo, ban hành chỉ thị, huấn lệnh chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến quản lý hoạt động bay sau đây:

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.html b/chandra_raw/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.html deleted file mode 100644 index 125b33cf7709f43f97c9504f96d204413ca81aa5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Gửi tài liệu, hồ sơ đề nghị xét tặng đến các thành viên của Hội đồng và tổ chức cuộc họp của Hội đồng để xét chọn.

2. Hội đồng cấp Nhà nước tổ chức thẩm định hồ sơ và xét chọn như sau:

a) Thẩm định nội dung của các tài liệu có trong hồ sơ, xem xét việc đáp ứng tiêu chuẩn của cá nhân đối với từng danh hiệu theo quy định tại Nghị định này;

b) Tiếp nhận, xử lý kiến nghị của tổ chức, cá nhân (nếu có) và tiến hành bỏ phiếu kín để chọn cá nhân có đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú";

c) Đăng tải kết quả xét chọn trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ và phương tiện thông tin đại chúng trong thời gian 15 ngày làm việc;

d) Hoàn chỉnh hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, trình Chủ tịch nước quyết định phong tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú";

d) Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của Hội đồng cấp Nhà nước cùng với 03 (ba) bộ hồ sơ quy định tại Khoản 4 Điều 11 Nghị định này đến Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương để tổng hợp hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ theo thời gian quy định trong Kế hoạch xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú";

e) Thông báo bằng văn bản kết quả xét chọn tới Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ.

Điều 16. Công bố Quyết định của Chủ tịch nước phong tặng và trao tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú"

Bộ Công Thương tổ chức Lễ công bố Quyết định của Chủ tịch nước phong tặng và trao tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú".

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 17. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015.

2. Những quy định tại các văn bản khác trước đây trái với quy định tại Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Công Thương ban hành Kế hoạch xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú" trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.html b/chandra_raw/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.html deleted file mode 100644 index 688b02377a4765a3f4589975507b6a93ed74aa4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
244
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6104.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo váy (dress):
6104.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.42.00-- Từ bông5.542
6104.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.44.00-- Từ sợi tái tạo5.542
6104.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.52.00-- Từ bông5.542
6104.53.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6104.61.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.62.00-- Từ bông5.542
6104.63.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6105.10.00- Từ bông5.542
6105.20.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
6106.10.00- Từ bông5.542
6106.20.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.07Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
6107.11.00-- Từ bông5.542
6107.12.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6107.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00-- Từ bông5.542
6107.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6107.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6107.91.00-- Từ bông5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.html b/chandra_raw/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.html deleted file mode 100644 index 1f3ef6bdf267c8838d297324b381e202873fd905..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the State Council of Vietnam
BẢNG TỔNG HỢP CÁC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2015/TT-BQP
ngày 19.1.11.2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

Số TTNội dungPhụ lục
01Danh mục 30 bệnh nghề nghiệp được bồi thường.Phụ lục 1
02Bảng tính mức bồi thường, trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp.Phụ lục 2
03Quyết định bồi thường (trợ cấp) tai nạn lao động.Phụ lục 3
04Quyết định bồi thường bệnh nghề nghiệp.Phụ lục 4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.html b/chandra_raw/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.html deleted file mode 100644 index 8e6712f9ec89c25e50ae6f4eb6eed63431b8b5e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.html +++ /dev/null @@ -1,265 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
Quận khu 902
55TTGDQPAN
Trường quân sự
thành phố
Cần Thơ
1Trường CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Cần Thơ
2Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
3Trường ĐH Tây Đô
4Trường ĐH Y - Dược Cần Thơ
5Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
6Trường CĐN Cần Thơ
7Trường CĐ Kinh tế đối ngoại Cần Thơ
8Trường CĐ Sư phạm Cần Thơ
9Trường ĐH Kiến trúc TPHCM (cơ sở Cần Thơ)
09
56TTGDQPAN
ĐH Cần Thơ
(Đặt tại tỉnh
Hậu Giang)
1Trường ĐH Cần Thơ
2Trường CĐ Y tế Cần Thơ
3Trường CĐ Công đồng Hậu Giang
4Trường CĐN Trần Đại Nghĩa
5Trường CĐ Y tế Đồng Tháp
6Trường CĐN Đồng Tháp
7Trường CĐN Du lịch Cần Thơ
07
57TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh An Giang
1Trường CĐN An Giang
01
58TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Tiền Giang
1Trường CĐ Y tế Tiền Giang
2Trường CĐN Tiền Giang
3Trường ĐH Kinh tế - Công nghiệp Long An
4Trường ĐH Tư thục Tân Tạo
5Trường CĐN Kỹ thuật Công nghệ LaDec
6Trường CĐN Long An
7Trường CĐN Tây Sài Gòn
07
59TTGDQPAN
ĐH Trà Vinh
1Trường ĐH Trà Vinh
2Trường CĐ Y tế Trà Vinh
3Trường CĐN Trà Vinh
4Trường CĐN Đồng Khói
04
60TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Vĩnh Long
1Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
2Trường ĐH Xây dựng Miền Tây
3Trường CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
4Trường CĐ Công đồng Vĩnh Long
5Trường CĐN Số 9 - Bộ Quốc phòng
05
61TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Kiên Giang
1Trường ĐH Kiên Giang
2Trường CĐ Sư phạm Kiên Giang
3Trường CĐ Y tế Kiên Giang
4Trường CĐN Kiên Giang
-
-
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.html b/chandra_raw/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.html deleted file mode 100644 index 7a862a41de9e24b7c9a28a134cfa171bf123f4fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định;

b) Để nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình bỏ trỏ nhân lực không phù hợp với hồ sơ dự thầu;

c) Năng lực thực tế về nhân lực, thiết bị thi công, hệ thống quản lý chất lượng, giấy phép sử dụng máy móc thiết bị, chất lượng vật tư vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình của nhà thầu thi công xây dựng không đáp ứng yêu cầu trong hồ sơ dự thầu;

d) Không có biên bản kiểm tra biện pháp thi công của nhà thầu; không đóng dấu xác nhận vào bản vẽ thiết kế trước khi đưa ra thi công hoặc có đóng dấu nhưng không ghi nội dung (xác nhận chữ ký, xác nhận ngày, tháng) đầy đủ vào bản vẽ thiết kế thi công trước khi đưa ra thi công.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tổ chức giám sát thi công xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực theo quy định; thuê tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định; không tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định (trừ nhà ở riêng lẻ);

b) Để nhà thầu thi công thi công sai thiết kế được duyệt; thi công không đúng với biện pháp tổ chức thi công được duyệt;

c) Để nhà thầu thi công không có bảo lãnh thực hiện hợp đồng hoặc bảo lãnh không đủ theo quy định; không gia hạn bảo lãnh hợp đồng khi đến thời hạn gia hạn bảo lãnh hợp đồng.

Điều 16. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không có thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình cho các nhà thầu liên quan;

b) Không gửi cơ quan có thẩm quyền báo cáo hoàn thành đưa công trình xây dựng vào sử dụng theo quy định;

c) Không gửi báo cáo định kỳ tình hình chất lượng công trình xây dựng cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24406c3088de471bbe101d46106e050a.html b/chandra_raw/24406c3088de471bbe101d46106e050a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8dd61b6bc683e3afc46c7a3cd7a609d10b82e5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24406c3088de471bbe101d46106e050a.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
141
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3904.50.90-- Loại khác777
- Fluoro-polyme:
3904.61-- Polytetrafluoroetylen:
3904.61.10--- Dạng hạt777
3904.61.20--- Dạng bột333
3904.61.90--- Loại khác777
3904.69-- Loại khác:
3904.69.30--- Dạng phân tán777
3904.69.40--- Dạng hạt777
3904.69.50--- Dạng bột333
3904.69.90--- Loại khác777
3904.90- Loại khác:
3904.90.30-- Dạng phân tán777
3904.90.40-- Dạng hạt777
3904.90.50-- Dạng bột333
3904.90.90-- Loại khác777
39.05Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3905.19-- Loại khác:
3905.19.10--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão777
3905.19.90--- Loại khác777
- Copolyme vinyl axetat:
3905.21.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3905.29.00-- Loại khác543
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10-- Dạng phân tán543
3905.30.90-- Loại khác543
- Loại khác:
3905.91-- Copolyme:
3905.91.10--- Dạng phân tán543
3905.91.90--- Loại khác543
3905.99-- Loại khác:
3905.99.10--- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3905.99.20--- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước***
3905.99.90--- Loại khác***
39.06Polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906.10- Poly (methyl metacrylat):
3906.10.10-- Dạng phân tán***
3906.10.90-- Loại khác***
3906.90- Loại khác:
3906.90.20-- Dạng phân tán***
-- Loại khác:
3906.90.92--- Natri polyacrylat***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.html b/chandra_raw/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.html deleted file mode 100644 index bb0b58f31fdd3c64eadbd495eaa125b452fd4799..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.html +++ /dev/null @@ -1,78 +0,0 @@ -
-

3. Mực nước đón lũ của các hồ khi tham gia giảm lũ cho hạ du được quy định tại Bảng 3.

-
-
-

Bảng 3. Mực nước đón lũ của các hồ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
HồBuôn Tua SrahSrêpôk 3
Mực nước hồ (m)485,5269,0
-
-
-

4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ được quy định tại Bảng 4.

-
-
-

Bảng 4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
Trạm thủy vănĐức XuyênBản Đôn
Mực nước tại trạm thủy văn (m)430,5174,0
-
-
-

Điều 7. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Buôn Tua Srah

-
-
-

1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:

-
-
-

a) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;

-
-
-

b) Khi xuất hiện các hình thể thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc các tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ.

-
-
-

2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:

-
-
-

Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ như sau:

-
-
-

a) Trường hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3:

-
-
-

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn và mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên đang trên báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành điều tiết với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;

-
-
-

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn và mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ, để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn hoặc mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên vượt mức báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.

-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.html b/chandra_raw/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.html deleted file mode 100644 index 8ab78ec62dfc1d2e784e0d87dd50dba692648358..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 9/ Appendix 9

MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHO TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI GIAO DỊCH ĐỂ SỞ HỮU TỪ 51% VỐN ĐIỀU LỆ TRỞ LÊN TẠI TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHO TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI GIAO DỊCH ĐỂ SỞ HỮU TỪ 51% VỐN ĐIỀU LỆ TRỞ LÊN TẠI TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Chúng tôi là:

Đề nghị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận cho tổ chức nước ngoài dưới đây được thực hiện các giao dịch để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên:

Trường hợp là công ty chưa đại chứng thì phải bổ sung thêm thông tin của bên bán

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.html b/chandra_raw/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.html deleted file mode 100644 index a779fb25f9fc2d3d0bf9a5d7de567a890a29f5bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài có đại diện giao dịch, tài liệu bổ sung bao gồm:

- Văn bản ủy quyền đại diện giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư này;

- Phiếu Thông tin về đại diện giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này;

- Bản sao hợp lệ chứng minh thư nhân dân (thẻ căn cước công dân) hoặc hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của đại diện giao dịch;

- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán của đại diện giao dịch.

3. Hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này phải đảm bảo:

a) Ngoài trừ các tài liệu theo quy định tại Phụ lục 1, 2, 3, 14, văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký, hợp đồng lưu ký và các tài liệu trích dẫn nội dung đăng tải từ trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước ngoài, các tài liệu lập bằng tiếng nước ngoài phải được công chứng hoặc chứng thực theo pháp luật nước ngoài. Bản sao các tài liệu lập bằng tiếng Việt do cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức có thẩm quyền tại Việt Nam cấp được công chứng hoặc chứng thực phù hợp với quy định pháp luật Việt Nam. Thời điểm công chứng hoặc chứng thực không quá một (01) năm, tính tới thời điểm nhà đầu tư nước ngoài nộp hồ sơ cho thành viên lưu ký;

b) Ngoài trừ tài liệu bằng tiếng Anh hoặc bản dịch tiếng Anh đã được công chứng hoặc chứng thực theo pháp luật nước ngoài, tài liệu bằng các tiếng nước ngoài khác phải được dịch ra tiếng Việt. Việc dịch ra tiếng Việt được thực hiện bởi thành viên lưu ký hoặc bởi tổ chức dịch thuật hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

4. Nhà đầu tư nước ngoài chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về tính chính xác, hợp lệ, trung thực của hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán. Thành viên lưu ký chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về việc khai báo đầy đủ, chính xác và trung thực các thông tin do nhà đầu tư cung cấp trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

5. Nhà đầu tư nước ngoài không được xem xét cấp mã số giao dịch chứng khoán trong các trường hợp sau:

a) Đang bị điều tra hoặc đã từng bị cơ quan quản lý có thẩm quyền trong nước hoặc nước ngoài xử phạt về các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật chứng khoán, hành vi rửa tiền hoặc có các hành vi vi phạm và bị xử phạt hành chính, hình sự trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, quản lý ngoại hối, thuế mà chưa hết thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính hoặc không thực hiện đầy đủ quyết định xử phạt vi phạm hành chính đó;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24afc5e418064576acb551053142ddc0.html b/chandra_raw/24afc5e418064576acb551053142ddc0.html deleted file mode 100644 index 1d3f741a3e8ab4d458d576fa7fd66cb71456f698..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/24afc5e418064576acb551053142ddc0.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
-

- Các trường hợp đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Ưu tú", gồm:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ nắn giữSố phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
-
-
-

- Các trường hợp không đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Ưu tú" gồm:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ nắn giữSố phiếu không đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
-
-
-

Cuộc họp kết thúc vào hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng .... năm .....

-
-
-

THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ đóng dấu)

-
-
-

Ghi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
(2) Tên Hội đồng.

-
-
-

14

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.html b/chandra_raw/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.html deleted file mode 100644 index fc140e29a3b7c5e9c9e8cc33ccb9a22e0eadd5a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép đào tạo từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này.

8. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Bộc hủy bỏ kết quả đào tạo và hoàn trả học phí cho học viên đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 5 và Khoản 6 Điều này;

b) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi quyết định công nhận Phòng thí nghiệm đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều này.

Chương III
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC
KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Điều 35. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản

1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản thuộc diện phải giao dịch qua sàn giao dịch bất động sản mà không thông qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định;

b) Không có chức năng kinh doanh bất động sản nhưng thực hiện mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản;

c) Bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản không đúng trình tự, thủ tục quy định;

d) Không xác nhận hoặc xác nhận sai quy định các bất động sản đã thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua thông qua sàn giao dịch bất động sản;

d) Xác định vốn pháp định để đăng ký kinh doanh bất động sản không đúng theo quy định;

e) Không cung cấp hoặc cung cấp không chính xác, đầy đủ giấy tờ và các thông tin liên quan đến bất động sản bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua cho khách hàng thực hiện giao dịch bất động sản tại sàn giao dịch bất động sản theo quy định;

g) Không gửi danh sách hoặc gửi danh sách không chính xác đến cơ quan có thẩm quyền để xác nhận danh sách người được phân chia sản phẩm nhà ở theo quy định;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.html b/chandra_raw/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dc85f7118c07b0385d3eefb2ee016135bd1157b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
422
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9026.90- Bộ phận và phụ kiện:
9026.90.10-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện000
9026.90.20-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xóp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
9027.10- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:
9027.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.20- Máy sắc ký và điện di:
9027.20.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.30- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.30.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.50- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.50.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.80- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027.80.10-- Lộ sáng kế000
9027.80.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9027.80.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9027.90- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:
9027.90.10-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu000
-- Loại khác:
9027.90.91--- Hoạt động bằng điện000
9027.90.99--- Loại khác000
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.
9028.10- Thiết bị đo khí:
9028.10.10-- Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga543
9028.10.90-- Loại khác221
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.html b/chandra_raw/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..930defc2631d3d5675ca893a74354f034dfc8520 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Có địa điểm, trang thiết bị, nhân lực cần thiết bảo đảm hoạt động của Trung tâm;

3. Người dự kiến đứng đầu Trung tâm là người không có tiền án.

Điều 54. Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm

1. Sau khi có quyết định thành lập, Trung tâm phải đăng ký hoạt động tại Sở Tư pháp, nơi đặt trụ sở của Trung tâm.

2. Hồ sơ đăng ký hoạt động của Trung tâm được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:

a) Tờ khai đăng ký hoạt động theo mẫu quy định;

b) Bản sao Quyết định thành lập Trung tâm;

c) Giấy tờ chứng minh địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm;

d) Phiếu lý lịch tư pháp của người dự kiến đứng đầu Trung tâm được cấp chưa quá 03 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ;

đ) Bản sao quy chế hoạt động quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Nghị định này.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp giấy đăng ký hoạt động theo mẫu quy định cho Trung tâm. Trường hợp từ chối cấp giấy đăng ký hoạt động thì Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Trung tâm, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

4. Trường hợp giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được thì được cấp lại giấy đăng ký hoạt động.

Điều 55. Quyền hạn, nghĩa vụ của Trung tâm

1. Trung tâm có quyền hạn sau đây:

a) Tư vấn những vấn đề liên quan đến hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài cho công dân Việt Nam theo hướng dẫn của Hội Liên hiệp Phụ nữ;

b) Tư vấn, bồi dưỡng cho công dân Việt Nam về ngôn ngữ, văn hóa, phong tục tập quán, pháp luật về hôn nhân và gia đình, về nhập cư của nước mà người yêu cầu dự định kết hôn với công dân nước đó;

c) Tư vấn, giúp đỡ người nước ngoài tìm hiểu về ngôn ngữ, văn hóa, phong tục tập quán, pháp luật về hôn nhân và gia đình của Việt Nam;

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.html b/chandra_raw/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.html deleted file mode 100644 index d466f7e13d278380d06aea199f335e7e8b99fc14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về sử dụng hợp lý, an toàn, hiệu quả dược liệu, thuốc đông y, thuốc từ dược liệu tại các cơ sở khám, chữa bệnh y học cổ truyền.

3. Thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm y tế:

a) Thanh tra việc thực hiện quy định về đối tượng, mức đóng và phương thức đóng của người tham gia bảo hiểm y tế;

b) Thanh tra việc thực hiện quy định về mức hưởng bảo hiểm y tế;

c) Thanh tra việc thực hiện quy định về tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh; thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; giám định bảo hiểm y tế;

đ) Thanh tra việc thực hiện quy định về thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Bảo hiểm xã hội với cơ sở y tế;

e) Thanh tra việc thực hiện quy định về thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế.

Điều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế

1. Thanh tra chuyên ngành về dược:

a) Thanh tra việc thực hiện quy định về quy chế chuyên môn dược và các hoạt động về sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc;

b) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc và thuốc phóng xạ;

c) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý giá thuốc;

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý chất lượng thuốc và phòng, chống thuốc giả, thuốc kém chất lượng, thuốc không được phép lưu hành;

đ) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo thuốc; việc thực hiện quy định về đăng ký lưu hành thuốc;

e) Thanh tra việc thực hiện quy định về đảm bảo cung ứng, đấu thầu, mua thuốc tại các cơ sở khám, chữa bệnh;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.html b/chandra_raw/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68bb79ed7ef3183a44a25f9466a8a641d7ec1409 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
231
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6302.91.00-- Từ bông553
6302.93.00-- Từ sợi nhân tạo553
6302.99.00-- Từ vật liệu dệt khác553
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mở che phía trong; điểm màn che hoặc điểm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00-- Từ sợi tổng hợp553
6303.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10--- Từ bông553
6303.19.90--- Loại khác553
- Loại khác:
6303.91.00-- Từ bông553
6303.92.00-- Từ sợi tổng hợp553
6303.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác553
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304.11.00-- Dệt kim hoặc móc553
6304.19-- Loại khác:
6304.19.10--- Từ bông553
6304.19.20--- Loại khác, không dệt553
6304.19.90--- Loại khác553
- Loại khác:
6304.91-- Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10--- Màn chống muỗi553
6304.91.90--- Loại khác553
6304.92.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ bông553
6304.93.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp553
6304.99.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác553
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
6305.10- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
-- Mới:
6305.10.11--- Từ đay553
6305.10.19--- Loại khác553
-- Đã qua sử dụng:
6305.10.21--- Từ đay553
6305.10.29--- Loại khác553
6305.20.00- Từ bông553
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32-- Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10--- Từ vải không dệt553
6305.32.20--- Dệt kim hoặc móc553
6305.32.90--- Loại khác553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.html b/chandra_raw/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e85f73a5175389199316da32baca35ea5762acb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
181
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4811.51.31---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.51.39---- Loại khác655
-- Loại khác:
4811.51.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.51.99---- Loại khác655
-- Loại khác:
4811.59.20--- Giấy và bia đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng555
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.59.41---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.59.49---- Loại khác655
--- Loại khác:
4811.59.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.59.99---- Loại khác655
4811.60- Giấy và bia, đã tráng, thấm, tấm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
4811.60.20-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp655
4811.60.90-- Loại khác655
4811.90- Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo khác:
-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.90.41---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.90.49---- Loại khác:
4811.90.49.10----- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm4,544
4811.90.49.20----- Giấy tạo vân4,544
4811.90.49.90----- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
4811.90.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.90.99---- Loại khác:
4811.90.99.10----- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm4,544
4811.90.99.20----- Giấy tạo vân4,544
4811.90.99.90----- Loại khác8,58,58,5
4812.00.00Khói, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.000
48.13Giấy cuộn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuộn sẵn thành ống.
4813.10.00- Dạng tập hoặc cuộn sẵn thành ống12,5107,5
4813.20.00- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm12,5107,5
4813.90- Loại khác:
4813.90.10-- Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ12,5107,5
4813.90.90-- Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.html b/chandra_raw/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad6bb5fd49af1bf3d94b611054e226b897f69669 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
218
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6006.32.10--- Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm888
6006.32.20--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)888
6006.32.90--- Loại khác888
6006.33-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.33.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)888
6006.33.90--- Loại khác888
6006.34-- Đã in:
6006.34.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.34.90--- Loại khác553
- Từ sơ tái tạo:
6006.41-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.41.90--- Loại khác553
6006.42-- Đã nhuộm:
6006.42.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.42.90--- Loại khác553
6006.43-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.43.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.43.90--- Loại khác553
6006.44-- Đã in:
6006.44.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.44.90--- Loại khác553
6006.90.00- Loại khác553
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chèo không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101.20.00- Từ bông131212
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo131212
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chèo không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6102.20.00- Từ bông131212
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo131212
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.html b/chandra_raw/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8e3fb7c81ed6d4c35a71e6abdbaed286dd4e8c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
435
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
9405.40.91--- Đèn sợi quang loại dùng đèn dầu, được thiết kế dùng trong y học543
9405.40.99--- Loại khác543
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
-- Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11--- Bảng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo12,5107,5
9405.50.19--- Loại khác12,5107,5
9405.50.40-- Đèn bảo12,5107,5
9405.50.90-- Loại khác221
9405.60- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.60.10-- Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ12,5107,5
9405.60.90-- Loại khác12,5107,5
- Bộ phận:
9405.91-- Bảng thủy tinh:
9405.91.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.91.20--- Dùng cho đèn rơi221
9405.91.40--- Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn7,57,55
9405.91.50--- Dùng cho đèn pha221
9405.91.90--- Loại khác7,57,55
9405.92-- Bảng plastic:
9405.92.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.92.20--- Dùng cho đèn rơi221
9405.92.30--- Dùng cho đèn pha221
9405.92.90--- Loại khác7,57,55
9405.99-- Loại khác:
9405.99.10--- Chụp đèn bằng vật liệu dẻo7,57,55
9405.99.20--- Chụp đèn bằng vật liệu khác000
9405.99.30--- Cửa đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.197,57,55
9405.99.40--- Dùng cho đèn pha hoặc đèn rơi000
9405.99.90--- Loại khác7,57,55
94.06Nhà lắp ghép.
- Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.00.11-- Bảng plastic181815
9406.00.19-- Loại khác181815
- Nhà lắp ghép khác:
9406.00.92-- Bảng gỗ181815
9406.00.94-- Bảng sắt hoặc thép181815
9406.00.95-- Bảng plastic hoặc bảng nhôm181815
9406.00.96-- Bảng bê tông hoặc đá nhân tạo181815
9406.00.99-- Loại khác181815
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao: các bộ phận và phụ kiện của chúng
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.html b/chandra_raw/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.html deleted file mode 100644 index e66852a55f1a83a11a4d52e816b4aacfb91fccee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
243
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6102.20.00- Từ bông5.542
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10.00- Bộ com-lê5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00-- Từ bông5.542
6103.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6103.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6103.32.00-- Từ bông5.542
6103.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6103.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6103.42.00-- Từ bông5.542
6103.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20--- Từ bông5.542
6104.19.90--- Loại khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00-- Từ bông5.542
6104.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6104.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.32.00-- Từ bông5.542
6104.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.html b/chandra_raw/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2461ea0dcc4dfe7ca0b9d10eb8ffdc4284a0edd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.html @@ -0,0 +1,20 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.Thông tư21/2011/TT-BTTTT
ngày 13/7/2011
Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 13/2008/TT-BTTTT ngày 31/12/2008 hướng dẫn việc thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phòng viên thương trú ở trong nước của các cơ quan bảo chí và Quyết định số 28/2002/QĐ-BVHTT ngày 21/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa – Thông tin ban hành Quy chế xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên truyền hình điện tử của các cơ quan, tổ chức nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt NamBị bãi bỏ các biểu mẫu bởi Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, bảo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam05/5/2014
4.Quyết định28/2002/QĐ-BVHTT
ngày 21/11/2002
Ban hành Quy chế xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử của các cơ quan, tổ chức nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt NamBị bãi bỏ các biểu mẫu bởi Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, bảo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam05/5/2014
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.html b/chandra_raw/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.html deleted file mode 100644 index 68501ad390b242dcafd125bc7c4adfd4387e410b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đồng bộ, hiện đại trên cơ sở sử dụng nguồn lực hợp lý để đầu tư, ưu tiên các công trình có tính lan tỏa, đảm bảo kết nối các phương thức vận tải, các trung tâm kinh tế lớn. Tăng cường công tác bảo trì các công trình hiện có để nâng cao năng lực thông qua;

- Nâng cao hiệu quả, cải thiện năng lực sản xuất kinh doanh và sức cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành thông qua việc củng cố phát triển các doanh nghiệp nắm giữ các khâu then chốt, huyết mạch của ngành giao thông vận tải trong lĩnh vực hàng hải, đường sắt, hàng không, công nghiệp đóng tàu.

- Tăng cường vai trò quản lý nhà nước, đổi mới thể chế chính sách tạo khung pháp lý minh bạch, thông thoáng, cải cách thủ tục hành chính theo hướng tạo điều kiện, tháo gỡ các khó khăn, rào cản, tạo động lực khuyến khích mọi thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải;

- Ứng dụng mạnh mẽ công nghệ hiện đại trong xây dựng phát triển và quản lý giao thông vận tải. Đào tạo phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, chú trọng nâng cao năng lực hoạch định chính sách, dự báo, tư vấn, tổ chức quản lý đầu tư phát triển và quản lý khai thác kết cấu hạ tầng giao thông và quản lý vận tải.

II. NỘI DUNG TÁI CƠ CẤU THEO TỪNG LĨNH VỰC

1. Lĩnh vực đường bộ

a) Tái cơ cấu vận tải đường bộ theo hướng hiện đại, bền vững; phát huy lợi thế của vận tải đường bộ, chú trọng vận chuyển cự ly ngắn và trung bình, chia sẻ thị phần cho các phương thức vận tải khác một cách hợp lý. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa đường bộ liên tỉnh đạt khoảng 54,4%, vận tải hành khách đường bộ liên tỉnh đạt khoảng 93,22% so với khối lượng vận tải toàn ngành;

b) Phát triển phương tiện vận tải đường bộ theo hướng ưu tiên vận tải công cộng, phương tiện đảm bảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và thân thiện với môi trường;

c) Phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng tập trung ưu tiên đầu tư xây dựng các công trình trọng điểm gồm các tuyến cao tốc, quốc lộ trọng yếu, các tuyến có nhu cầu vận tải lớn, các tuyến kết nối; tiếp tục đưa vào cấp kỹ thuật hệ thống đường bộ hiện có. Phần đầu đến năm 2015, hoàn thành khoảng 600 km và đến năm 2020 hoàn thành khoảng 2.000 km đường cao tốc; đầu tư nâng cấp và mở rộng Quốc lộ 1A từ Hà Nội đến Cần Thơ hoàn thành trước năm 2016; đầu tư nối thông tuyến đường Hồ Chí Minh và nâng cấp đoạn qua Tây Nguyên ...;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.html b/chandra_raw/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.html deleted file mode 100644 index dec3d34780a92677e0bcf9494bb3859d92b304a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the President of the Republic of Vietnam
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN ĐỪA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 10/QTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Ông Trần Hoàng Tủy, quyền Chánh Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

  1. 2. Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu tỉnh Vĩnh Long;
  1. 3. Bà Trương Kim Lan, Phó Trưởng ban Ban Bảo trợ nhân đạo, Hội Chữ thập đỏ thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long,

Đã có thành tích trong quá trình tham gia các hoạt động xã hội từ thiện từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.html b/chandra_raw/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.html deleted file mode 100644 index b1dcb13a64fbe2caa921bc514af928f5c6a31bf6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Lĩnh vực đường thủy nội địa

a) Tái cơ cấu vận tải đường thủy nội địa theo hướng chủ yếu đảm nhận vận tải hàng rời khối lượng lớn (khoáng sản, xi măng, vật liệu xây dựng...), vận tải hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải chuyên tiếp phục vụ nông nghiệp và nông thôn; tăng thị phần đảm nhận của vận tải đường thủy nội địa, vận tải sông pha biển. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa liên tỉnh bằng đường thủy nội địa đạt khoảng 32,38%, vận tải hành khách liên tỉnh đạt khoảng 0,17% khối lượng vận tải toàn ngành;

b) Phát triển phương tiện thủy nội địa theo hướng cơ cấu hợp lý: đội tàu kéo đẩy chiếm khoảng 30%, đội tàu tự hành chiếm khoảng 70% trong tổng số phương tiện thủy nội địa; lựa chọn tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu thị trường và đặc trưng luồng, tuyến tại các vùng; ưu tiên phát triển đội tàu chở container;

c) Tập trung cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thủy nội địa chính; ưu tiên hoàn thành nâng cấp các tuyến kết nối vùng đồng bằng Sông Cửu Long với Thành phố Hồ Chí Minh; các tuyến sông Tiền, sông Hậu, sông Hồng, sông Thái Bình; tăng chiều dài các đoạn tuyến sông được khai thác. Nâng cấp và xây dựng mới một số cảng chính, bến hàng hóa và hành khách ở đồng bằng Sông Cửu Long, đồng bằng Sông Hồng để phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa và hành khách; quy hoạch và đầu tư mạng lưới kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải sông pha biển.

d) Đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp ngành đường thủy nội địa.

4. Lĩnh vực hàng hải

a) Tái cơ cấu vận tải đường biển theo hướng chủ yếu đảm nhận vận chuyển hàng hóa viễn dương, các tuyến ven biển, nhất là vận tải biển tuyến Bắc - Nam, vận tải than nhập khẩu phục vụ các nhà máy nhiệt điện, vận chuyển dầu thô phục vụ các nhà máy lọc hoá dầu. Tăng thị phần vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu của đội tàu biển quốc gia từ 25÷30%; phát triển vận tải hành khách ven biển, hải đảo. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa bằng đường biển đạt khoảng 21,25%, vận tải hành khách bằng đường biển đạt khoảng 0,07% thị phần vận tải hàng hóa toàn ngành, trong đó đáp ứng khoảng 94,3% thị phần vận tải hàng hóa quốc tế và khoảng 8,55% thị phần vận tải hàng hóa liên tỉnh nội địa. Phát triển đồng bộ dịch vụ hỗ trợ vận tải, vận tải đa phương thức, nâng cao chất lượng dịch vụ logistics;

b) Phát triển đội tàu biển theo hướng hiện đại, từng bước trẻ hoá đội tàu biển; chú trọng các loại tàu chuyên dùng, như: tàu container, tàu hàng rời, hàng lỏng có trọng tải lớn. Từng bước nâng dần thị phần vận chuyển hàng xuất nhập khẩu bằng đường biển, kết hợp với vận chuyển hàng hóa giữa các cảng biển nước ngoài;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/267161729b104e798285a38bf457daae.html b/chandra_raw/267161729b104e798285a38bf457daae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb7b7d5e6a6bad79ef233e52eba7c68f40ee6f1b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/267161729b104e798285a38bf457daae.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
120
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
3003.90.00- Loại khác000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004.10- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
-- Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng000
3004.10.16- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống000
3004.10.19- - - Loại khác000
- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.21- - - Dạng mỡ000
3004.10.29- - - Loại khác000
3004.20- Chứa các kháng sinh khác:
3004.20.10- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ000
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31- - - Dạng uống000
3004.20.32- - - Dạng mỡ000
3004.20.39- - - Loại khác000
- - Chứa tetracyclin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.79- - - Loại khác000
- - - Loại khác:
3004.20.91- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.99- - - Loại khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh:
3004.31.00- - Chứa insulin000
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004.32.10- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng000
3004.32.40- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide000
3004.32.90- - - Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.html b/chandra_raw/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.html deleted file mode 100644 index 8df7d65c6a804146fd445b4cd9d66bed4468a5bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.html +++ /dev/null @@ -1,327 +0,0 @@ -
97
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Clorat:
2829.11.00-- Cửa natri000
2829.19.00-- Loại khác000
2829.90- Loại khác:
2829.90.10-- Natri perclorat000
2829.90.90-- Loại khác000
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10.00- Natri sulphua000
2830.90- Loại khác:
2830.90.10-- Sulphua cadimi hoặc sulphua kẽm000
2830.90.90-- Loại khác000
28.31Dithionit và sulphoxylat.
2831.10.00- Cửa natri000
2831.90.00- Loại khác000
28.32Sulphit; thiosulphat.
2832.10.00- Natri sulphit000
2832.20.00- Sulphit khác000
2832.30.00- Thiosulphat000
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11.00-- Dinatri sulphat110.5
2833.19.00-- Loại khác110.5
- Sulphat loại khác:
2833.21.00-- Cửa magie110.5
2833.22-- Cửa nhôm:
2833.22.10--- Loại thương phẩm110.5
2833.22.90--- Loại khác110.5
2833.24.00-- Cửa niken110.5
2833.25.00-- Cửa đồng110.5
2833.27.00-- Cửa bari110.5
2833.29-- Loại khác:
2833.29.20--- Chi sulphat tribasic110.5
2833.29.30--- Cửa crôm110.5
2833.29.90--- Loại khác110.5
2833.30.00- Phèn321
2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)110.5
28.34Nitrit; nitrat.
2834.10.00- Nitrit000
- Nitrat:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.html b/chandra_raw/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a29add21d861198fc6627fbdd27411928a075c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
62
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lòng, dạng nhào, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806.20.10-- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh555
1806.20.90-- Loại khác555
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31-- Có nhân:
1806.31.10--- Kẹo sô cô la755
1806.31.90--- Loại khác755
1806.32-- Không có nhân:
1806.32.10--- Kẹo sô cô la755
1806.32.90--- Loại khác755
1806.90- Loại khác:
1806.90.10-- Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngâm755
1806.90.30-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao755
1806.90.40-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ755
1806.90.90-- Loại khác755
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10-- Từ chiết xuất malt750
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04750
1901.10.30-- Từ bột đồ tương755
-- Loại khác:
1901.10.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế550
1901.10.99--- Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/269340254156469ca65bba3058a812f6.html b/chandra_raw/269340254156469ca65bba3058a812f6.html deleted file mode 100644 index b6e9e4834c69ed5b7ad76a979d7501aee19f6de1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/269340254156469ca65bba3058a812f6.html +++ /dev/null @@ -1,145 +0,0 @@ -
133
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bằng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10.00- Bộ màu vẽ110.5
3213.90.00- Loại khác110.5
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn000
3214.90.00- Loại khác110.5
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215.11-- Màu đen:
3215.11.10--- Mực in được làm khô bằng tia cực tím100
3215.11.90--- Loại khác100
3215.19.00-- Loại khác100
3215.90- Loại khác:
3215.90.10-- Khói carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần100
3215.90.60-- Mực vẽ và mực viết100
3215.90.70-- Mực dùng cho máy nhận bản thuộc nhóm 84.72100
3215.90.90-- Loại khác100
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.html b/chandra_raw/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..439ffcbb0544c08f0e4cfdaaf8f94bee213abd7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
142
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3906.90.99--- Loại khác***
39.07Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.
3907.10.00- Polyaxetal333
3907.20- Polyete khác:
3907.20.10-- Polytetrametylen ete glycol333
3907.20.90-- Loại khác333
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.20-- Loại dùng để phủ, dạng bột333
3907.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3907.30.90-- Loại khác333
3907.40.00- Polycarbonat333
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.10-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3907.50.90-- Loại khác333
3907.60- Poly (etylen terephthalat):
3907.60.10-- Dạng phân tán333
3907.60.20-- Dạng hạt333
3907.60.90-- Loại khác333
3907.70.00- Poly (axit lactic)333
- Polyeste khác:
3907.91-- Chưa no:
3907.91.20--- Dạng mảnh vụn333
3907.91.30--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3907.91.90--- Loại khác333
3907.99-- Loại khác:
3907.99.40--- Loại dùng để phủ, dạng bột333
3907.99.90--- Loại khác333
39.08Polyamide dạng nguyên sinh.
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10-- Polyamide-6333
3908.10.90-- Loại khác333
3908.90.00- Loại khác333
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10-- Hợp chất dùng để đúc333
3909.10.90-- Loại khác333
3909.20- Nhựa melamin:
3909.20.10-- Hợp chất dùng để đúc333
3909.20.90-- Loại khác333
3909.30- Nhựa amino khác:
3909.30.10-- Hợp chất dùng để đúc333
-- Loại khác:
3909.30.91--- Nhựa glyoxal monourein333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.html b/chandra_raw/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cea324eb01609dd90e9664f5789e9360a32f46c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Các Tổng công ty Lương thực Miền Bắc, Miền Nam: chủ động tham gia tích cực, hiệu quả vào chuỗi giá trị sản xuất lúa gạo qua đặt hàng, ký hợp đồng cung ứng giống, vật tư nông nghiệp và tiêu thụ sản phẩm

7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long:

a) Rà soát, hoàn thiện quy hoạch sản xuất lúa gạo, quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản. Chỉ đạo xây dựng, triển khai kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa, cơ cấu mùa vụ theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Thúc đẩy các doanh nghiệp tham gia chuỗi liên kết với nông dân trong sản xuất và chế biến tiêu thụ sản phẩm; hỗ trợ tối đa cho các mô hình sản xuất, tiêu thụ có hiệu quả; đẩy mạnh áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan và địa phương liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH HÃI' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Tùng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.html b/chandra_raw/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.html deleted file mode 100644 index 35920173e9aa4ca4459c903f75d01bd348864e7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.html +++ /dev/null @@ -1,275 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
9TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Phòng hóa
3Trường CĐN Hòa Bình
4Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây
5Trường Đại học FPT (cơ sở Hà Nội)
05
10TTGDQPAN
Trường Cao đẳng
Ngô Gia Tự
(Tỉnh Bắc Giang)
1Trường ĐH Nông lâm Bắc Giang
2Học viện Chính sách và Phát triển (cơ sở Bắc Giang)
3Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp Bắc Giang
4Trường CĐN Bắc Giang
5Trường CĐN Công nghệ Việt - Hàn
6Trường CĐ Sư phạm Lạng Sơn
7Trường CĐ Y tế Lạng Sơn
8Trường CĐN Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
9Trường CĐ Ngô Gia Tự Bắc Giang
09
1Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
2Trường ĐH Nông Lâm
3Trường ĐH Khoa học
4Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh
11TTGDQPAN
ĐH Thái Nguyên
5Khoa Ngoại ngữ thuộc Đại học Thái Nguyên
6Khoa Quốc tế thuộc Đại học Thái Nguyên
7Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc
8Trường CĐ Thương mại và Du lịch
9Trường CĐ Y tế Thái Nguyên
10Trường ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông
11Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật
12Trường ĐH Sư phạm Thái Nguyên
13Trường ĐH Y - Dược Thái Nguyên
14Trường CĐ Công nghệ và Kỹ thuật công nghiệp
15Trường ĐH Công nghệ GTVT (cơ sở Thái Nguyên)
16Trường CĐN Số 1 Bộ Quốc Phòng
17Trường ĐH Việt Bắc
17
12TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 1
1Trường CĐ Công nghiệp Việt Đức
2Trường CĐ Cơ khí luyện kim
3Trường CĐN Cơ điện luyện kim
4Trường CĐN Công nghiệp Việt Bắc Vinacomin
5Trường CĐN Công thương Việt Nam
05
13TTGDQPAN
Đại học TDĐT
Bắc Ninh
1Trường ĐH Thể dục - Thể thao Bắc Ninh
2Trường CĐ Công nghệ Bắc Hà
3Trường CĐ Thủy sản
4Trường CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt Nhật
5Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên (cơ sở Bắc Ninh)
6Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh
7Trường CĐ Thống kê
8Trường ĐH Kinh Bắc
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.html b/chandra_raw/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.html deleted file mode 100644 index 369b3786ccab2ac2a3fe214e4c2e0cd31624cdd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
229
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5603.92.00- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2121212
5603.93.00- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2321
5603.94.00- - Trọng lượng trên 150 g/m2121212
56.04Chi cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
5604.10.00- Chi cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt110.5
5604.90- Loại khác:
5604.90.10-- Chi già catgut, bằng sợi tơ tằm110.5
5604.90.20-- Sợi dệt được ngâm tẩm cao su110.5
5604.90.30-- Sợi có độ bền cao từ polyester, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo110.5
5604.90.90-- Loại khác110.5
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quần bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.110.5
5606.00.00Sợi cuộn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quần bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quần bọc lông bòm ngựa); sợi sonin (chenille) (kể cả sợi sonin xù); sợi sùi vòng.321
56.07Dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):
5607.21.00-- Dây xe để buộc hoặc đóng kiện321
5607.29.00-- Loại khác321
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41.00-- Dây xe để buộc hoặc đóng kiện321
5607.49.00-- Loại khác321
5607.50- Từ xơ tổng hợp khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.html b/chandra_raw/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.html deleted file mode 100644 index 88489db72684091922f8f03ca29a1fd39da2e102..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II của Nghị định này.

2. Chánh Thanh tra quốc phòng Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng;

c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 37.500.000 đồng;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Chương II của Nghị định này.

3. Chánh Thanh tra quốc phòng quân khu có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng;

c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 52.500.000 đồng;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này.

4. Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng;

c) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2723968b47174d91af048ba2131b628a.html b/chandra_raw/2723968b47174d91af048ba2131b628a.html deleted file mode 100644 index f5fde4395faaf7f962232a20cb5f8cee29920f8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2723968b47174d91af048ba2131b628a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.html b/chandra_raw/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ed47647caad38d42d04882473bec089415b01c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Trưởng ban Ban Thi đua

- Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Provincial People's Council of Lạng Son, Republic of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/272f1438339946a383d020719a152438.html b/chandra_raw/272f1438339946a383d020719a152438.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdc69b95ddee97213860788e4a7155853501d037 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/272f1438339946a383d020719a152438.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
159
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạnh xá.
4101.20- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ứt hoặc bảo quản cách khác:
4101.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.20.90-- Loại khác000
4101.50- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg:
4101.50.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.50.90-- Loại khác000
4101.90- Loại khác, kể cả da móng, khuỷu và bụng:
4101.90.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.90.90-- Loại khác000
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạnh xá, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông000
- Loại không còn lông:
4102.21.00-- Đã được axit hoá000
4102.29-- Loại khác:
4102.29.10--- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4102.29.90--- Loại khác000
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạnh xá, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20- Của loài bò sát:
4103.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4103.20.90-- Loại khác000
4103.30.00- Của lợn221
4103.90.00- Loại khác000
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạnh xá, nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ứt (kể cả xanh-ứt):
4104.11.00-- Da cắt, chưa xá: da vàng có mặt cắt (da lớn)221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.html b/chandra_raw/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d49579cc87e689d824b63a8868a0e712bc75445f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
134
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3808.93.19---- Loại khác333
3808.93.20--- Thuốc chống này mẫn333
3808.93.30--- Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng333
3808.94-- Thuốc khử trùng:
3808.94.10--- Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm333
3808.94.20--- Loại khác, dạng bình xịt333
3808.94.90--- Loại khác333
3808.99-- Loại khác:
3808.99.10--- Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm332
3808.99.90--- Loại khác332
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tái thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gấm màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuốc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3809.10.00- Dưa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
543
3809.91-- Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10--- Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)221
3809.91.90--- Loại khác221
3809.92.00-- Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự221
3809.93.00-- Loại dùng trong công nghiệp thuốc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự221
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp cháy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện221
3810.90.00- Loại khác221
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2757060637e244e29024392621ed9525.html b/chandra_raw/2757060637e244e29024392621ed9525.html deleted file mode 100644 index 6e301f946e3bb859751e9d22aa23814c33f1d7cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2757060637e244e29024392621ed9525.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.09.2016 16:50:25 +07:00

TTĐT (2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 124/2016/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại
song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ...L.....
Ngày: 08/9.1.2016..

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ
nhân dân Lào ký tại Viêng-chăn ngày 03 tháng 3 năm 2015;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để
thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân
Lào.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa (CHXHCN) Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân (CHDCND) Lào ký tại Viêng-chăn ngày 03 tháng 3 năm 2015 (sau đây gọi tắt là Hiệp định thương mại Việt Nam - Lào) và điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại Việt Nam - Lào.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
  2. 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
  3. 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ CHDCND Lào theo Hiệp định thương mại Việt Nam - Lào

Ban hành kèm theo Nghị định này:

  1. 1. Phụ lục I - Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ CHDCND Lào được hưởng ưu đãi giảm 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN) khi nhập khẩu vào Việt Nam.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/278401b68399431eabd056ede54ef883.html b/chandra_raw/278401b68399431eabd056ede54ef883.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa4343d0773a2f826fbd545bf37d6fb125a7a197 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/278401b68399431eabd056ede54ef883.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
177
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4805.91-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4805.91.10--- Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng543
4805.91.20--- Giấy vàng mã107,55
4805.91.90--- Loại khác543
4805.92-- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4805.92.10--- Giấy và bia nhiều lớp543
4805.92.90--- Loại khác543
4805.93-- Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805.93.10--- Giấy và bia nhiều lớp543
4805.93.20--- Giấy thấm543
4805.93.90--- Loại khác543
48.06Giấy giả đa góc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
4806.10.00- Giấy giả đa góc thực vật221
4806.20.00- Giấy không thấm dầu mỡ543
4806.30.00- Giấy can221
4806.40.00- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác221
4807.00.00Giấy và bia bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bia phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tấm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.7,57,55
48.08Giấy và bia, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhân, rập nổi hoặc dục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.
4808.10.00- Giấy và bia sóng, đã hoặc chưa dục lỗ543
4808.40.00- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhân, có hoặc không rập nổi hoặc dục lỗ543
4808.90- Loại khác:
4808.90.20-- Đã làm chun hoặc làm nhân543
4808.90.30-- Đã dập nổi543
4808.90.90-- Loại khác543
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tấm dùng cho giấy nền nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.
4809.20.00- Giấy tự nhân bản543
4809.90- Loại khác:
4809.90.10-- Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.html b/chandra_raw/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d493c296faa186bf5e1453dfd60314cdd88988b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 14:25:53
+07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1250 /VPCP-KTTH
V/v điều chuyển nguồn kinh phí mua
xe ô tô theo Đề án

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8 .....
Ngày: ..... 27.12 .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao (tờ trình số 47/TTr-VKSTC-VII ngày 19 tháng 12 năm 2013) và ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 1060/BTC-HCSN ngày 21 tháng 01 năm 2014) về việc điều chuyển nguồn kinh phí mua xe ô tô theo Đề án, Thủ tướng Chính phủ đồng ý với đề nghị của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và ý kiến của Bộ Tài chính tại các công văn nêu trên. Việc quản lý xe ô tô thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) and a handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27e56165301840f681373762018591b4.html b/chandra_raw/27e56165301840f681373762018591b4.html deleted file mode 100644 index bae5b7704ea3b7b1af98759c5c359370ce645774..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/27e56165301840f681373762018591b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II
TỔ CHỨC HÀNH NGHỆ LUẬT SƯ

Điều 6. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư gồm những nội dung chính sau đây:

  1. 1. Tên văn phòng luật sư, công ty luật;
  2. 2. Địa chỉ trụ sở;
  3. 3. Họ, tên, địa chỉ thường trú của luật sư Trưởng văn phòng luật sư hoặc luật sư chủ sở hữu (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên) hoặc các luật sư thành viên (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);
  4. 4. Họ, tên, số và ngày cấp Thẻ luật sư của người đại diện theo pháp luật;
  5. 5. Lĩnh vực hành nghề.

Điều 7. Điều lệ công ty luật

Điều lệ công ty luật gồm những nội dung chính sau đây:

  1. 1. Tên, địa chỉ trụ sở;
  2. 2. Loại hình công ty luật;
  3. 3. Lĩnh vực hành nghề;
  4. 4. Họ, tên, địa chỉ thường trú của luật sư chủ sở hữu (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên) hoặc các luật sư thành viên (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);
  5. 5. Quyền và nghĩa vụ của luật sư chủ sở hữu hoặc các luật sư thành viên;
  6. 6. Điều kiện và thủ tục tham gia hoặc rút tên khỏi danh sách luật sư thành viên (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);
  7. 7. Cơ cấu tổ chức, quản lý, điều hành;
  8. 8. Thẻ thức thông qua quyết định, nghị quyết; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.html b/chandra_raw/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.html deleted file mode 100644 index 8496127e007b4658f6e2a372b7f967a0bfb5b0f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Hiện đại hóa phương tiện vận tải, thiết bị xếp dỡ; áp dụng các công nghệ vận tải tiên tiến, đặc biệt là vận tải đa phương thức và dịch vụ logistics; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý, điều hành và khai thác các hệ thống giao thông vận tải;

d) Nâng cao năng lực các đơn vị nghiên cứu, các trung tâm thí nghiệm, thử nghiệm trong ngành giao thông vận tải...;

d) Tăng cường hợp tác quốc tế để tiếp tục thu hút mạnh các nguồn vốn ODA, tiếp cận công nghệ tiên tiến và mở rộng thị trường cho các doanh nghiệp ngành giao thông vận tải; sửa đổi thể chế cho phù hợp với các quy định của các tổ chức hợp tác quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

9. Phát triển nguồn nhân lực, cụ thể:

a) Mở rộng các hình thức đào tạo, đào tạo lại; xã hội hóa công tác đào tạo để nâng cao trình độ, năng lực cho đội ngũ cán bộ quản lý, công chức, viên chức và người lao động; áp dụng chế độ tuyển dụng công khai thông qua thi tuyển, đặc biệt đối với các chức danh cấp trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải;

b) Tập trung đầu tư nâng cao năng lực và trang thiết bị cho các cơ sở đào tạo, huấn luyện, đặc biệt là đào tạo phi công, kiểm soát viên không lưu, sĩ quan, thuyền viên; tăng cường phối hợp và gắn kết giữa đơn vị sử dụng nguồn nhân lực với các cơ sở đào tạo, huấn luyện để đảm bảo nhân lực có kiến thức và kỹ năng sát với nhu cầu thực tế công việc và sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực đã được đào tạo;

c) Có chính sách tiền lương và các chế độ ưu đãi đối với người lao động trong điều kiện lao động đặc thù của ngành, đặc biệt là công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ở các vùng sâu, vùng xa, lao động nặng nhọc, nguy hiểm...;

d) Đẩy mạnh triển khai quy hoạch phát triển nhân lực ngành giao thông vận tải giai đoạn 2011 - 2020 đã được phê duyệt.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ Giao thông vận tải

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện Đề án. Thành lập Ban Chỉ đạo tái cơ cấu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải làm Trưởng ban để chỉ đạo triển khai, điều phối, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện Đề án;

b) Chỉ đạo các doanh nghiệp ngành giao thông vận tải thực hiện Đề án tái cơ cấu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Chỉ đạo xây dựng, phê duyệt,

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.html b/chandra_raw/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.html deleted file mode 100644 index dfdabd5964a4c24815a7be8575dca5e924f9cf2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.html +++ /dev/null @@ -1,122 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
Quảng Ngãi (01 DA)
11DA trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương - huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiCác xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương - huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi2015 - 202020050
Phú Yên (1 DA)
12Trồng rừng phòng hộ ven biển tỉnh Phú YênHuyện Đồng Hóa, thị xã Sông Cầu2015 - 2020450272
Ninh Thuận (01DA)
13Trồng mới, phục hồi kết hợp QLBV rừng chống xâm thực bờ biển tỉnh Ninh ThuậnH. Hải Ninh, Ninh Phước, Thuận Nam2015 - 2020115Đã được UBND tỉnh duyệt tại QĐ 2149a/QĐ-UBND 24/10/2013 chưa có vốn thực hiện
Bình Thuận (01 DA)
14Trồng rừng ven biển chắn sóng, chắn cát để cải thiện môi trường sống và cảnh tác của người dân địa bàn tỉnh Bình ThuậnTỉnh Bình Thuận2015 - 2020
Trà Vinh (1 DA)
15Dự án đầu tư xây dựng và phát triển bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà VinhH. Châu Thành; H. Châu Ngang; H. Duyên Hải.2015 - 2020900
-
-
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.html b/chandra_raw/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75a0130a07ce8fe446210d0bb515eeee4e125c5b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 26. Phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay; sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng

1. Việc phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay thực hiện trên cơ sở sử dụng vùng trời linh hoạt giữa các hoạt động bay hàng không dân dụng và hoạt động bay quân sự.

2. Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với Cục Tác chiến giao nhiệm vụ sử dụng hỗn hợp hệ thống thông tin, dẫn đường, giám sát, khí tượng hàng không, thông báo tin tức hàng không cho đơn vị quản lý, điều hành bay dân dụng và đơn vị quân đội liên quan.

3. Quân chủng Phòng không - Không quân và Cục Hàng không Việt Nam thống nhất sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng.

Chương V
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Điều 27. Quy chế bay trong khu vực sân bay

1. Quy chế bay trong khu vực sân bay bao gồm các nội dung sau đây:

  1. a) Nguyên tắc chung;
  2. b) Thuyết minh sân bay;
  3. c) Khu vực sân bay;
  4. d) Bảo đảm phương tiện thông tin; kỹ thuật vô tuyến và chiếu sáng;
  5. đ) Bảo đảm khí tượng và thông báo hoạt động của chim;
  6. e) Quản lý, điều hành bay;
  7. g) Thực hành bay;
  8. h) Quy tắc phục hồi định hướng trong khu vực sân bay;
  9. i) Công tác tìm kiếm, cứu nạn và khẩn nguy sân bay;
  10. k) Các phụ lục liên quan.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28306c7d36a640c49b083c043712d865.html b/chandra_raw/28306c7d36a640c49b083c043712d865.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce6b2226633614581a751f5da283505cfd97de9b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28306c7d36a640c49b083c043712d865.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
400
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
---- Loại khác:
8704.23.61----- Xe đông lạnh***
8704.23.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.23.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.66----- Xe tự đổ***
8704.23.69----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.81----- Xe đông lạnh***
8704.23.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.23.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.86----- Xe tự đổ***
8704.23.89----- Loại khác***
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.31.21---- Xe đông lạnh***
8704.31.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.31.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.31.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.31.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.31.29---- Loại khác***
8704.32-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.21----- Xe đông lạnh***
8704.32.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.32.24----- Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị***
8704.32.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.29----- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.41----- Xe đông lạnh***
8704.32.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.32.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
---- Loại khác:
8704.32.46----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.32.49----- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.html b/chandra_raw/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79d8315ece835adf085b986e2bd6f4dfbb158b73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
206
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Từ sợi filament nhân tạo:
5603.11.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2553
5603.12.00-- Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2553
5603.13.00-- Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2553
5603.14.00-- Trọng lượng trên 150 g/m2553
- Loại khác:
5603.91.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2553
5603.92.00-- Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2998,5
5603.93.00-- Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2998,5
5603.94.00-- Trọng lượng trên 150 g/m2998,5
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
5604.10.00- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt221
5604.90- Loại khác:
5604.90.10-- Chỉ giả catgut, bằng sợi to tằm221
5604.90.20-- Sợi dệt được ngâm tẩm cao su221
5604.90.30-- Sợi có độ bền cao từ polyester, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo221
5604.90.90-- Loại khác221
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quần bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dày, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.221
5606.00.00Sợi cuộn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quần bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quần bọc lông bòm ngựa); sợi sonin (chenille) (kể cả sợi sonin xù); sợi sùi vòng.553
56.07Dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xô dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):
5607.21.00-- Dây xe để buộc hoặc đóng kiện553
5607.29.00-- Loại khác553
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.html b/chandra_raw/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c777e698a56a4614122e4ca5c72e60995e55f154 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
51
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1510.00.90- Loại khác750
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511.10.00- Dầu thô000
1511.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.11--- Các phần phân đoạn thể rắn750
1511.90.19--- Loại khác750
-- Loại khác:
1511.90.91--- Các phần phân đoạn thể rắn750
1511.90.92--- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg750
1511.90.99--- Loại khác750
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00-- Dầu thô000
1512.19-- Loại khác:
1512.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế000
1512.19.90--- Loại khác750
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00-- Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol000
1512.29-- Loại khác:
1512.29.10--- Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế000
1512.29.90--- Loại khác750
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa:
1513.11.00-- Dầu thô000
1513.19-- Loại khác:
1513.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế000
1513.19.90--- Loại khác750
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21-- Dầu thô:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.html b/chandra_raw/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.html deleted file mode 100644 index db4e2780fa49f8f9e4041bd383bff2c0f58264f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

12. Thực hiện các quyền và trách nhiệm khác theo quy định tại Điều lệ này và pháp luật có liên quan.

Điều 14. Tổ chức thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với Công ty

1. Đầu tư đủ vốn điều lệ:

Chủ sở hữu có nghĩa vụ đầu tư đủ vốn điều lệ theo lộ trình sau khi cấp có thẩm quyền quyết định mức vốn điều lệ.

2. Tuân thủ Điều lệ Công ty:

Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước tại Công ty có nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ này và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những quyết định không đúng thẩm quyền.

3. Về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác:

a) Chủ sở hữu nhà nước có nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác trong phạm vi số vốn điều lệ của Công ty. Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty phải quản lý và điều hành Công ty bảo đảm khả năng thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác;

b) Chủ sở hữu phải giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Công ty. Trường hợp phát hiện Công ty gặp khó khăn trong thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác, chủ sở hữu yêu cầu và chỉ đạo Công ty có đề án khắc phục và báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định;

c) Khi Công ty lâm vào tình trạng phá sản, chủ sở hữu chỉ đạo Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty thực hiện thủ tục yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.

4. Phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay:

a) Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ thực hiện đúng thẩm quyền, đúng pháp luật khi phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Công ty; giám sát thực hiện các quyết định và phê duyệt của mình;

b) Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty phải thực hiện dự án đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Công ty theo đúng chủ trương phê duyệt và quy định của pháp luật.

5. Chủ sở hữu có nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của Công ty; bảo đảm để Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc chủ động quản lý,

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.html b/chandra_raw/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5bbe27a2a9ba885e0dcd6e68efbcc09cbe9ce20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
25
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey554
0406.10.20-- Curd554
0406.20- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cá bì trên 20 kg000
0406.20.90-- Loại khác500
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột500
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti554
0406.90.00- Pho mát loại khác500
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus000
0407.19-- Loại khác:
0407.19.10--- Gà vịt, ngan000
0407.19.90--- Loại khác000
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus755
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Gà vịt, ngan755
0407.29.90--- Loại khác755
0407.90- Loại khác:
0407.90.10-- Gà thuộc loài Gallus domesticus755
0407.90.20-- Gà vịt, ngan755
0407.90.90-- Loại khác755
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00-- Đã làm khô500
0408.19.00-- Loại khác500
- Loại khác:
0408.91.00-- Đã làm khô500
0408.99.00-- Loại khác500
0409.00.00Mật ong tự nhiên.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.html b/chandra_raw/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.html deleted file mode 100644 index be526f6f869fc56c0b2b28ac52502170c1fb26aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập nguồn kinh phí bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập.

7. Các đối tượng được bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo Thông tư này vẫn được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (nếu có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc) theo quy định hiện hành.

Điều 11. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2015.

Chế độ bồi thường, trợ cấp hướng dẫn trong Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.

2. Thông tư số 14/2004/TT-BQP ngày 16 tháng 02 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường và trợ cấp đối với quân nhân, công chức, công nhân viên quốc phòng và lao động hợp đồng bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy định dẫn chiếu để áp dụng trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới đó.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành

1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị) để được xem xét, giải quyết. nh

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the General Department of the People's Armed Forces of the Republic of Vietnam (BỘ QUỐC PHÒNG) with a signature over it.

Thượng tướng Nguyễn Thành Cung

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.html b/chandra_raw/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a03cfae98bba35e4d4ee8f35445b9bb81b3b5e36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
310
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) 1
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7326.90.99- - - Loại khác
7326.90.99.10- - - - Xích khoa nông sừng lục hoặc sừng ô quay với cò sừng000
7326.90.99.90- - - - - Loại khác5.542
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7401.00.00Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).000
7402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.000
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Cực âm và các phần của cực âm000
7403.12.00- - Thanh để kéo dây000
7403.13.00- - Que000
7403.19.00- - Loại khác000
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)000
7403.22.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)000
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)000
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng.000
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.000
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp000
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng000
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bảng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình000
7407.10.40- - Dạng thanh và que10.50
- Bảng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7407.29.00- - Loại khác000
74.08Dây đồng.
- Bảng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10- - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.html b/chandra_raw/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd83abfae837cf7fb261c5acc1c6038cb661a7de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
102
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2922.42.20-- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)22,52015
2922.42.90-- - - Muối khác22,52015
2922.43.00-- Axit anthranilic và muối của nó221
2922.44.00-- Tilidine (INN) và muối của nó221
2922.49-- Loại khác:
2922.49.10-- - - Axit mefenamic và muối của chúng221
2922.49.90-- - - Loại khác221
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10-- p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng221
2922.50.90-- - - Loại khác221
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10.00- Cholin và muối của nó221
2923.20- Lecithin và các phosphoaminolipid khác:
2923.20.10-- Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học221
2923.20.90-- - - Loại khác221
2923.90.00- - - - - Loại khác221
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00-- Meprobamate (INN)221
2924.12.00-- Floroxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)221
2924.19.00-- - - Loại khác221
- - - - - Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21-- - - - - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10-- - - - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)221
2924.21.20-- - - - - - Diuron và monuron221
2924.21.90-- - - - - - Loại khác221
2924.23.00-- - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng221
2924.24.00-- - - Ethinamate (INN)221
2924.29-- - - Loại khác:
2924.29.10-- - - - - - Aspartam7,57,55
2924.29.20-- - - - - - Butylphenylmethyl carbamat; methyl isopropyl phenyl carbamat221
2924.29.90-- - - - - - Loại khác221
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.html b/chandra_raw/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..235fd5cfeae6c1001fde8d07cb3f3cb3a66e686f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
383
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
8536.50.20-- Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải777
-- Loại ngắt và đảo mạch khi có sức dòng điện cao dùng cho lò nướng và lò sảy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
8536.50.32--- Cửa loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh131212
8536.50.33--- Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16 A131212
8536.50.39--- Loại khác131212
8536.50.40-- Công tắc mini dùng cho nối cơm điện hoặc lò nướng (toaster)131212
-- Công tắc điện từ dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện từ, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện từ gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bất nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
8536.50.51--- Dòng điện dưới 16A131212
8536.50.59--- Loại khác131212
-- Loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
8536.50.61--- Dòng điện dưới 16 A131212
8536.50.69--- Loại khác131212
-- Loại khác:
8536.50.92--- Cửa loại thích hợp dùng cho quạt điện131212
8536.50.95-- Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu chì chuyên mạch131212
8536.50.99--- Loại khác111110
- Đèn đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61-- Đèn đèn:
8536.61.10--- Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien221
--- Loại khác:
8536.61.91---- Dòng điện dưới 16 A12,5107,5
8536.61.99---- Loại khác12,5107,5
8536.69-- Loại khác:
--- Phích cắm điện thoại:
8536.69.11---- Dòng điện dưới 16 A26,52625,5
8536.69.19---- Loại khác26,52625,5
--- Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536.69.22---- Dòng điện dưới 16 A131312,5
8536.69.29---- Loại khác131312,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.html b/chandra_raw/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.html deleted file mode 100644 index ac6929d82a6628cca337b5b74eceb1481279677b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với trường đại học, học viện, đại học vùng, đại học quốc gia (sau đây viết tắt là cơ sở giáo dục đại học); trường cao đẳng; nhà trường quân đội có trung tâm; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

Điều 2. Vị trí, chức năng của trung tâm

Là đơn vị sự nghiệp công lập, có tư cách pháp nhân và tài khoản, con dấu riêng; có chức năng giáo dục quốc phòng và an ninh, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của trung tâm

1. Chấp hành đúng chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước; đặt dưới sự lãnh đạo của cấp ủy, tổ chức đảng và sự quản lý, điều hành của giám đốc hoặc hiệu trưởng nhà trường.

2. Kết hợp chặt chẽ giữa giáo dục quốc phòng và an ninh (viết tắt là GDQPN) với giáo dục chính trị tư tưởng, phổ biến, giáo dục pháp luật và xây dựng trung tâm vững mạnh toàn diện.

3. Giáo dục toàn diện, có trọng tâm, trọng điểm, hình thức phù hợp với từng đối tượng; kết hợp giữa lý luận với thực tiễn, giữa lý thuyết và thực hành.

Điều 4. Mục đích liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh

Nhằm thực hiện chương trình GDQPN, công nhận kết quả học tập, cấp chứng chỉ GDQPN. Huy động năng lực của các trung tâm GDQPN để tổ chức GDQPN cho sinh viên; hỗ trợ các trường không đủ điều kiện tổ chức thực hiện chương trình GDQPN.

Điều 5. Nguyên tắc liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh

1. Thực hiện đúng, đầy đủ nội dung, chương trình GDQPN và bảo đảm chất lượng, hiệu quả.

2. Tuân thủ sự chỉ đạo tập trung, thống nhất của cấp có thẩm quyền.

3. Phát huy trách nhiệm và bảo đảm hài hòa, lợi ích các bên theo quy định của pháp luật.

Chương II

THÀNH LẬP, TỔ CHỨC TRUNG TÂM
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

Điều 6. Điều kiện, thẩm quyền thành lập trung tâm

1. Điều kiện thành lập: Thực hiện theo Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 161/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh giai đoạn 2015 - 2020 và những năm tiếp theo (sau đây viết tắt là Quyết định số 161/QĐ-TTg).

2. Thẩm quyền thành lập

a) Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định thành lập trung tâm thuộc nhà trường quân đội;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.html b/chandra_raw/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.html deleted file mode 100644 index 7604ed9c320c8cd57467aad681f738a519ef58f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the Provincial People's Court of Binh Dinh
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHUYẾN GIÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 154/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ

  1. 1. Phòng Kinh tế ngành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;
  2. 2. Phòng Kiểm tra 4, Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Bình Định;
  3. 3. Phòng Quản lý đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định;
  4. 4. Phòng Tài chính Doanh nghiệp, Sở Tài chính tỉnh Bình Định;
  5. 5. Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định;
  6. 6. Phòng Nghiệp vụ Du lịch, Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  7. 7. Ban Quản lý Di tích lịch sử-văn hóa và danh lam thắng cảnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  8. 8. Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  9. 9. Ban Kinh tế - Xã hội, Hội Nông dân tỉnh Bình Định;
  10. 10. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Khối các Cơ quan tỉnh Bình Định;
  11. 11. Hội Khuyến học thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  12. 12. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;
  13. 13. Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;
  14. 14. Văn phòng Huyện ủy Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
  15. 15. Phòng Nội vụ huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
  16. 16. Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
  17. 17. Nhân dân và Cán bộ xã Tây Xuân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
  18. 18. Nhân dân và Cán bộ xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
  19. 19. Ban Tuyên giáo Huyện ủy Tuy Phước, tỉnh Bình Định;
  20. 20. Văn phòng Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  21. 21. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  22. 22. Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;
  23. 23. Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  24. 24. Nhân dân và Cán bộ xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  25. 25. Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.html b/chandra_raw/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a49caba659581149cd9e79db1d9925d001af09d2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
135
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00-- Từ hợp chất chì221
3811.19.00-- Loại khác221
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21-- Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811.21.10--- Đã đóng gói để bán lẻ221
3811.21.90--- Loại khác221
3811.29.00-- Loại khác221
3811.90- Loại khác:
3811.90.10-- Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn221
3811.90.90-- Loại khác221
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế332
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic543
3812.30.00- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic332
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình đập lửa; lưu đạn đập lửa đã nạp.221
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.221
38.15Chất khai màu phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00-- Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính221
3815.12.00-- Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính221
3815.19.00-- Loại khác221
3815.90.00- Loại khác221
38.16Xí măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
3816.00.10- Xí măng chịu lửa777
3816.00.90- Loại khác777
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.html b/chandra_raw/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd8048454a9b6c7d26160431d3f2e14d011fa3fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
150
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4001.10.19--- Loại khác221
-- Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21--- Được cô đặc bằng ly tâm221
4001.10.29--- Loại khác221
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21-- Tờ cao su xông khối:
4001.21.10--- RSS hạng 1221
4001.21.20--- RSS hạng 2221
4001.21.30--- RSS hạng 3221
4001.21.40--- RSS hạng 4221
4001.21.50--- RSS hạng 5221
4001.21.90--- Loại khác221
4001.22-- Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10--- TSNR 10221
4001.22.20--- TSNR 20221
4001.22.30--- TSNR L221
4001.22.40--- TSNR CV221
4001.22.50--- TSNR GP221
4001.22.90--- Loại khác221
4001.29-- Loại khác:
4001.29.10--- Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí221
4001.29.20--- Crép từ mũ cao su221
4001.29.30--- Crép làm đế giày221
4001.29.40--- Crép tái chế, kể cả vỏ crép làm từ mẫu cao su vụn221
4001.29.50--- Crép loại khác221
4001.29.60--- Cao su chế biến cao cấp221
4001.29.70--- Váng cao su221
4001.29.80--- Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khối) và phần thừa lại trên cọc221
--- Loại khác:
4001.29.91---- Dạng nguyên sinh221
4001.29.99---- Loại khác221
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cục cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
-- Jelutong:
4001.30.11--- Dạng nguyên sinh221
4001.30.19--- Loại khác221
-- Loại khác:
4001.30.91--- Dạng nguyên sinh221
4001.30.99--- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.html b/chandra_raw/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8edf55bd7bc12d577d56fd1c7356f6a3610e591b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Các cơ sở dạy nghề từng bước tính đủ chi phí đào tạo nghề theo lộ trình của Nhà nước quy định;

- Huy động các nguồn lực xã hội hóa đầu tư vào các cơ sở dạy nghề nhằm bảo đảm yêu cầu số lượng, chất lượng dạy nghề của thị trường lao động và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ;

- Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các cơ sở dạy nghề được tiếp cận các nguồn vốn đầu tư, tài trợ của các tổ chức quốc tế cho các hoạt động dạy nghề;

- Các cơ sở dạy nghề chủ động phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo, phát triển kỹ năng nghề cho người lao động.

e) Hội nhập quốc tế:

- Mở rộng liên kết, hợp tác với các cơ sở dạy nghề nước ngoài, các tổ chức quốc tế trong đào tạo nghề để nâng cao chất lượng đào tạo; nâng cao trình độ đội ngũ giáo viên; tổ chức quản lý cơ sở dạy nghề theo chuẩn mực quốc tế; học sinh, sinh viên tốt nghiệp được công nhận đạt trình độ khu vực và quốc tế;

- Tăng cường hợp tác với các cơ sở dạy nghề nước ngoài có uy tín trong việc tiếp nhận, chuyển giao chương trình, giáo trình, học liệu, phương pháp giảng dạy và học tập;

- Triển khai và ký kết các chương trình hợp tác với các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam trong việc hỗ trợ các cơ sở dạy nghề và học sinh, sinh viên nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.

3. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án

a) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí các cơ sở dạy nghề theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước, gồm: Kinh phí hoạt động thường xuyên theo quy định của pháp luật; kinh phí thực hiện các chương trình, dự án quốc gia; kinh phí thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đặt hàng; kinh phí đối ứng thực hiện các dự án có nguồn vốn nước ngoài và kinh phí chi đầu tư phát triển theo Đề án này sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) Ngân sách của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng cán bộ quản lý, giảng viên, giáo viên các cơ sở dạy nghề;

c) Nguồn tích lũy của các cơ sở dạy nghề và các nguồn hợp pháp khác đầu tư cho xây dựng chương trình, giáo trình dạy nghề;

d) Ngân sách địa phương hỗ trợ cho các cơ sở dạy nghề trên địa bàn;

đ) Nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện Đề án.

4. Tổ chức thực hiện

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.html b/chandra_raw/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..055bbcd825c0301cfa1763aeea4a7b3e0772801f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature of Vũ Đức Đam.The image shows a circular official seal of the Prime Minister's Office of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Vũ Đức Đam

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.html b/chandra_raw/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.html deleted file mode 100644 index d6b266132ec1e9c44929210c69e37deafc0ac6d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
32
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)431
0710.40.00- Ngô ngọt74,52
0710.80.00- Rau khác12,5119
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau12,5119
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Oilu:
0711.20.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro431
0711.20.90-- Loại khác431
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.40.90-- Loại khác151311
0711.51- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711.51.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.51.90--- Loại khác151311
0711.59-- Loại khác:
0711.59.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.59.90--- Loại khác151311
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10-- Ngô ngọt151311
0711.90.20-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
-- Nụ bạch hoa:
0711.90.31--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro431
0711.90.39--- Loại khác431
0711.90.40-- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.50-- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.60-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.90-- Loại khác151311
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây85,53
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712.31.00-- Nấm thuộc chi Agaricus151311
0712.32.00-- Mộc nhĩ (Auricularia spp.)151311
0712.33.00-- Nấm nhầy (Tremella spp.)151311
0712.39-- Loại khác:
0712.39.10--- Nấm cục (nấm củ)151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.html b/chandra_raw/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.html deleted file mode 100644 index 92751c09f6a22d08a62ddfa931884528a91d89d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Khi đăng ký hoạt động của chi nhánh, tổ chức hành nghề luật sư phải nộp lệ phí đăng ký theo mức lệ phí đăng ký thành lập chi nhánh của doanh nghiệp.

3. Sau khi được cấp Giấy đăng ký hoạt động, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư được khắc và sử dụng con dấu của mình theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.

Điều 11. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư

1. Người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh phải là luật sư và là thành viên của công ty luật.

Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh thay đổi người đại diện theo pháp luật thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết định thay đổi, phải gửi văn bản đề nghị thay đổi người đại diện theo pháp luật và Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật đến Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động.

Thủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh được thực hiện theo quy định tại Điều 36 của Luật luật sư.

2. Người đại diện theo pháp luật của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải là luật sư chủ sở hữu của văn phòng luật sư, công ty luật.

Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên thay đổi người đại diện theo pháp luật thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết định thay đổi, phải gửi hồ sơ đến Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị thay đổi người đại diện theo pháp luật;

b) Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

c) Văn bản thỏa thuận giữa người đại diện theo pháp luật cũ và người dự kiến là đại diện theo pháp luật đối với việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ của văn phòng luật sư, công ty luật;

d) Họ, tên, số và ngày cấp Thẻ luật sư của người dự kiến là đại diện theo pháp luật.

Thủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều 36 của Luật luật sư.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.html b/chandra_raw/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2efe5c9eb05a6fae1b30cc584f4a13d20df61bc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
49
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô543
1515.30.90-- Loại khác7,57,55
1515.50- Dầu hạt vùng và các phần phân đoạn của dầu hạt vùng:
1515.50.10-- Dầu thô777
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vùng chưa tinh chế777
1515.50.90-- Loại khác2522,520
1515.90- Loại khác:
-- Dầu tengkawang:
1515.90.11--- Dầu thô543
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.19--- Loại khác17,51510
-- Dầu tung:
1515.90.21--- Dầu thô543
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.29--- Loại khác7,57,55
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô543
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.39--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô543
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.99--- Loại khác12,5107,5
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên12,5107,5
1516.10.90-- Loại khác12,5107,5
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Chất béo và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516.20.11--- Cửa đậu nành12,5107,5
1516.20.12--- Cửa quả cọ dầu, dạng thô12,5107,5
1516.20.13--- Cửa quả cọ dầu, trừ dạng thô12,5107,5
1516.20.14--- Cửa dừa12,5107,5
1516.20.15--- Cửa hạt cọ, dạng thô12,5107,5
1516.20.16--- Cửa hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.17--- Cửa lạc12,5107,5
1516.20.18--- Cửa hạt lạnh12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.html b/chandra_raw/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.html deleted file mode 100644 index 6fc504885f3da141b0959241874c6690dae62902..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
149
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3808.92-- Thuốc diệt nấm:
--- dạng bình xịt:
3808.92.11- - - - Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tinh0.50.50
3808.92.19---- Loại khác000
3808.92.90--- Loại khác000
3808.93-- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
--- Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11---- dạng bình xịt000
3808.93.19---- Loại khác000
3808.93.20--- Thuốc chống nảy mầm000
3808.93.30--- Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng000
3808.94-- Thuốc khử trùng:
3808.94.10--- Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm000
3808.94.20--- Loại khác, dạng bình xịt000
3808.94.90--- Loại khác000
3808.99-- Loại khác:
3808.99.10- - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm000
3808.99.90--- Loại khác000
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tái thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gấm nhuộm), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3809.10.00- Dưa trên thành phần cơ bản là tinh bột000
- Loại khác:
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10--- Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)0,50.50
3809.91.90---- Loại khác000
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.html b/chandra_raw/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e56c009b565feae8c9f1f522070557761c554cfb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
382
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10-- Để đúc hay tạo hình cao su000
8477.40.20-- Để đúc hay tạo hình plastic000
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477.51.00- - Để đúc hay tái chế lớp hơi hay để đúc hay tạo hình loại sẫm khác000
8477.59-- Loại khác:
8477.59.10--- Dùng cho cao su000
8477.59.20--- Dùng cho plastic000
8477.80- Máy khác:
8477.80.10-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện000
8477.80.20-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện000
--- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31---- Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.80.39---- Loại khác000
8477.80.40-- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
8477.90- Bộ phận:
8477.90.10-- Cửa máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện000
8477.90.20-- Cửa máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện000
-- Cửa máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32---- Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.90.39---- Loại khác000
8477.90.40-- Cửa máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
84.78Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8478.10- Máy:
8478.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8478.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8478.90- Bộ phận:
8478.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8478.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.html b/chandra_raw/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.html deleted file mode 100644 index 45623bcda6f9483493e9fc125a2955e88b6f785c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập trung tâm thuộc trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học; Bộ trưởng các Bộ: Công Thương; Giao thông vận tải; Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 7, Điều 2 Quyết định số 161/QĐ-TTg;

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 8, Điều 2 Quyết định số 161/QĐ-TTg.

Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

1. Hồ sơ thành lập

a) Tờ trình thành lập trung tâm;

b) Đề án thành lập trung tâm gồm các nội dung chính sau: Tên trung tâm; địa điểm đặt trung tâm; sự cần thiết và cơ sở pháp lý về việc thành lập trung tâm; mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của trung tâm; quy chế và các điều kiện cần thiết để trung tâm hoạt động.

2. Trình tự, thủ tục thành lập

a) Nhà trường quân đội, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học đề nghị thành lập trung tâm, lập hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này và gửi 02 bộ hồ sơ tới cơ quan chức năng thẩm định.

b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị thành lập trung tâm, cơ quan chủ trì thẩm định hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định thành lập trung tâm. Trường hợp chưa đủ điều kiện thành lập trung tâm, cấp có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 8. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên trung tâm

1. Tên của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh được ghi trong quyết định thành lập gồm các thành phần: Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh cộng với tên trường.

2. Cấp quyết định thành lập trung tâm thì có thẩm quyền quyết định đổi tên trung tâm. Nhà trường quân đội, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học có trung tâm gửi tờ trình về việc đổi tên trung tâm đến cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm

1. Phối hợp với trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học, cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng kế hoạch liên kết, kế hoạch thực hiện môn học GDQPAN, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh (viết tắt là BDKTQPAN).

2. Ban hành nội quy, quy chế hoạt động của trung tâm.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.html b/chandra_raw/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..460266a5e4edbd84322ca820ccd93cf36b238813 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
427
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động12,5107,5
9102.29.00-- Loại khác12,5107,5
- Loại khác:
9102.91-- Hoạt động bằng điện:
9102.91.10--- Đồng hồ bấm giờ12,5107,5
9102.91.90--- Loại khác12,5107,5
9102.99.00-- Loại khác12,5107,5
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.
9103.10.00- Hoạt động bằng điện12,5107,5
9103.90.00- Loại khác12,5107,5
91.04Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.
9104.00.10- Dùng cho xe cộ777
9104.00.20- Dùng cho phương tiện bay000
9104.00.30- Dùng cho tàu thủy000
9104.00.90- Loại khác000
91.05Đồng hồ thời gian khác.
- Đồng hồ báo thức:
9105.11.00-- Hoạt động bằng điện181815
9105.19.00-- Loại khác181815
- Đồng hồ treo tường:
9105.21.00-- Hoạt động bằng điện181815
9105.29.00-- Loại khác181815
- Loại khác:
9105.91-- Hoạt động bằng điện:
9105.91.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải777
9105.91.90--- Loại khác181815
9105.99-- Loại khác:
9105.99.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải777
9105.99.90--- Loại khác181815
91.06Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian).
9106.10.00- Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian221
9106.90- Loại khác:
9106.90.10-- Dụng cụ đo thời gian đầu xe221
9106.90.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.html b/chandra_raw/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f8e7732915521bf89a00bb2c0112049f3fc59b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
85
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAZFTA (%)
201620172018
26.12Quặng urani hoặc thorium và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thorium.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000
2612.20.00- Quặng thorium và tinh quặng thorium000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung000
2613.90.00- Loại khác000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit000
2614.00.90- Loại khác000
26.15Quặng niobi, tantal, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000
2615.90.00- Loại khác000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000
2616.90.00- Loại khác000
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000
2617.90.00- Loại khác000
2618.00.00Xi hạt nhỏ (xi cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.000
2619.00.00Xi, xi luyện kim (trừ xi hạt), vụn xi và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.000
26.20Xi, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00-- Kẽm tạp chất cứng (sten trắng kẽm)000
2620.19.00-- Loại khác000
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00-- Cặn của xỉ pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ000
2620.29.00-- Loại khác000
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng000
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b650af0486449c39a540052f2a37854.html b/chandra_raw/2b650af0486449c39a540052f2a37854.html deleted file mode 100644 index bb93566e67978261f52dc59de803704be267b67b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2b650af0486449c39a540052f2a37854.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:34 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1241 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: .. 28/7 .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại Tờ trình số 963/TTr-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1164/TTr-BTĐKT ngày 17 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 07 tập thể (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.html b/chandra_raw/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33653cc124a4dc0a556e48b93fa251d8d84d418f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
366
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Máy dệt kim tròn:
8447.11-- Có đường kính trục cuộn không quá 165 mm:
8447.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.12-- Có đường kính trục cuộn trên 165 mm:
8447.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8447.90- Loại khác:
8447.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.48Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dùng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và găng, kim chài, lược chài kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bia, máy sao bia, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bia được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8448.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8448.19-- Loại khác:
8448.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8448.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00-- Kim chài000
8448.32.00-- Cửa máy chuẩn bị sơ sợi dệt, trừ kim chài000
8448.33.00-- Cọc sợi, găng, nỗi và khuyên000
8448.39.00-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00-- Lược dệt, go và khung go000
8448.49-- Loại khác:
8448.49.10--- Thoi000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.html b/chandra_raw/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3267789cb2012837edf398b09568f9e0c2f8cf2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
298
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8311.20.20-- Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên12,5107,5
8311.20.90-- Loại khác12,5107,5
8311.30- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn cháy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
8311.30.20-- Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên26,52625,5
8311.30.90-- Loại khác26,52625,5
8311.90.00- Loại khác26,52625,5
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân000
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng000
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ000
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân000
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8402.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8402.12-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.12.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.12.19---- Loại khác221
--- Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.12.29---- Loại khác221
8402.19-- Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.19.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.19.19---- Loại khác221
--- Không hoạt động bằng điện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.html b/chandra_raw/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.html deleted file mode 100644 index d39bfc410f18f713b1b99253af747da00980a3df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.html +++ /dev/null @@ -1,75 +0,0 @@ -
179
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
41.14Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.
4114.10.00- Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp)110.5
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại110.5
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dài, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phé liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dài, có hoặc không ở dạng cuộn110.5
4115.20.00- Da vụn và phé liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da110.5
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa thương mại; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tấm)
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây đất, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bện mềm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại thương mại), làm bằng vật liệu bất kỳ.151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.html b/chandra_raw/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.html deleted file mode 100644 index 925c7b80601f03b7e1b80143c0f27d775ae5f25f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the State Council of the People's Republic of China
ĐƠNH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
ĐẠI HÒA NHÂN CHỦ NGHĨA CỘNG HÒA HÓA
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1218 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

TẠP THE

  1. 1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Trị thuộc Sở Công Thương, tỉnh Quảng Trị;
  2. 2. Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Quảng Trị;
  3. 3. Ban Dân vận Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
  5. 5. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
  6. 6. Phòng Văn hóa - Thông tin thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;
  7. 7. Hội Tù chính trị yêu nước tỉnh Quảng Trị.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Phan Thanh Ngọc, Trưởng phòng Phòng Y tế thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;
  2. 2. Ông Trần Phúc Thông, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;
  3. 3. Ông Phan Tuấn Phúc, Phó Trưởng phòng, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;
  4. 4. Ông Nguyễn Đức Quang, Trưởng phòng Phòng Hợp tác Quốc tế, Sở Ngoại vụ, tỉnh Quảng Trị;
  5. 5. Bà Bùi Thị Tuyền, Phó Trưởng ban Ban Quản lý Chợ Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
  6. 6. Ông Phạm Thành Khuê, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.html b/chandra_raw/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.html deleted file mode 100644 index 7ee32d50962b62ad064fac4057c0491e17253f7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.The image shows the official circular seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) and 'CHÍNH PHỦ' (Government) around the perimeter. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.

Nguyễn Tấn Dũng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.html b/chandra_raw/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9769520514c97b65427d3619a5a71e2c2d7e6e8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
vướng mắc cơ chế cho vay lạihướng xử lý vướng mắc cơ chế cho vay lại
11. Rà soát Nghị định 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 về hợp đồng trong hoạt động xây dựng, đối với vấn đề cho vay lại và mức tạm ứng để giải quyết hợp đồng cho các dự án ODA và vốn vay ưu đãiBộ Xây dựngBộ Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý IV/2014Bộ Xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ kết quả rà soát và kiến nghị sửa đổi, bổ sung Nghị định (nếu thấy cần thiết), đề xuất hướng giải quyết mức tạm ứng hợp đồng cho các dự án ODA và vốn vay ưu đãi, bảo đảm phù hợp với Chỉ thị 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ
III. Nâng cao chất lượng văn kiện chương trình, dự án và đảm bảo đúng tiến độ đảm phán, ký kết điều ước quốc tế
1. Nâng cao chất lượng văn kiện chương trình, dự án, đảm bảo tính khả thi cao, đặc biệt đối với các vấn đề kỹ thuật và tổ chức thực hiện chương trình, dự ánCơ quan chủ quảnCác cơ quan có liên quan và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênTính sẵn sàng trong việc triển khai thực hiện chương trình, dự án được tăng cường đồng thời giảm thiểu được việc phải điều chỉnh, gia hạn trong quá trình thực hiện
2. Đảm bảo tiến độ xây dựng và phê duyệt văn kiện chương trình, dự án theo tiến độ đã thông nhấtCơ quan chủ quảnCác cơ quan có liên quan và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênTạo thuận lợi để cơ quan đề xuất phối hợp với nhà tài trợ xây dựng kế hoạch
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.html b/chandra_raw/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.html deleted file mode 100644 index 3479f95b50a8dd4a3376aedb3bf6a9524fc27b3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
227
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Từ sơ staple polyester:
5515.11.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sơ staple tái tạo vit-cô (viscose)321
5515.12.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5515.13.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn321
5515.19.00-- Loại khác543
- Từ sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5515.22.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn321
5515.29.00-- Loại khác321
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo121212
5515.99-- Loại khác:
5515.99.10--- Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn321
5515.99.90--- Loại khác543
55.16Vải dệt thoi từ sơ staple tái tạo.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5516.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.12.00-- Đã nhuộm121212
5516.13.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.14.00-- Đã in321
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
5516.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.22.00-- Đã nhuộm121212
5516.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.24.00-- Đã in321
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:
5516.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.32.00-- Đã nhuộm321
5516.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.34.00-- Đã in321
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng121212
5516.42.00-- Đã nhuộm321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.html b/chandra_raw/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.html deleted file mode 100644 index 162d800ac2af9d8d0ac919e8600d6c5f5e2a85a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.12.2014 16:15:17 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 122/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2014

Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with fields for 'Số' (Number) and 'Ngày' (Date). The stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.

NGHỊ ĐỊNH
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Pháp lệnh Dân số ngày 09 tháng 01 năm 2003 và Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế,
Chính phủ ban hành Nghị định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế; thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên Thanh tra y tế; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động Thanh tra y tế.

Điều 2. Đối tượng thanh tra

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.html b/chandra_raw/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ebf8c01caa26706cff1240acfbbaf6324d15550 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
375
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8523.29.99---- Loại khác7,57,55
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41-- Loại chưa ghi:
8523.41.10--- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.41.90--- Loại khác7,57,55
8523.49-- Loại khác:
--- Địa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh107,55
---- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12----- Địa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa222221,5
8523.49.13----- Loại khác131312,5
8523.49.14----- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)111110
8523.49.19---- Loại khác777
---- Loại khác:
8523.49.91---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh543
8523.49.92---- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh12,5107,5
8523.49.93---- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.49.99---- Loại khác543
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51-- Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
--- Loại chưa ghi:
8523.51.11---- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.51.19---- Loại khác7,57,55
--- Loại khác:
---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21----- Loại dùng cho máy vi tính543
8523.51.29----- Loại khác12,5107,5
8523.51.30----- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.51.90---- Loại khác543
8523.52.00-- "Thẻ thông minh"000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.html b/chandra_raw/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.html deleted file mode 100644 index 7ec77df16d6656701d76114a80ad6c0e243a581f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH

Đẩy mạnh hoạt động truyền thông, tạo đột phá trong nâng cao
nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động
quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước

Thực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam trong thời kỳ mới, Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng Kế hoạch đẩy mạnh hoạt động truyền thông, tạo đột phá trong nâng cao nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước như sau:

I. MỤC ĐÍCH

- Thông qua công tác thông tin, tuyên truyền nhằm quán triệt sâu rộng trong cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức, người lao động và các tầng lớp nhân dân nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò của du lịch là ngành kinh tế tổng hợp, mang nội dung văn hóa sâu sắc, có tính liên ngành, liên vùng và xã hội hóa cao, đem lại hiệu quả tích cực cho phát triển kinh tế - xã hội, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm, xóa đói giảm nghèo; tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm môi trường cho phát triển du lịch.

- Tăng cường việc tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân tự giác và tích cực tham gia giữ gìn an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, tích cực tham gia xây dựng điểm đến An toàn - Thân thiện - Chất lượng; Tăng cường thực hiện nếp sống văn minh, lịch sự, tôn trọng pháp luật; Xây dựng phong trào ứng xử văn minh, có thái độ cởi mở, chân thành đối với khách du lịch.

II. NỘI DUNG THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN

1. Thông tin, tuyên truyền Bộ tiêu chí, tổ chức đánh giá, xếp hạng và công bố chỉ số phát triển các điểm đến du lịch.

2. Thông tin, tuyên truyền việc triển khai và kết quả thực hiện Chương trình kích cầu du lịch nội địa, phát động và thực hiện Cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên du lịch Việt Nam".

3. Tiếp tục tuyên truyền, phổ biến, giáo dục Luật Du lịch, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Du lịch, Nghị định và các văn bản hướng dẫn thi hành ... để nâng cao ý thức thực hiện pháp luật về du lịch của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và người dân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.html b/chandra_raw/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..613ac2b2c62181f2263ad61ad13ebca036e10bea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
452
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEP A (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8711.90.51--- Xe mô tô điện909090
8711.90.52--- Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc909090
8711.90.53- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc909090
8711.90.54--- Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc909090
-- Loại khác:
8711.90.91--- Xe mô tô điện909090
8711.90.99--- Loại khác909090
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.
8712.00.10- Xe đạp đua110.5
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em808080
8712.00.30- Xe đạp khác808080
8712.00.90- Loại khác808080
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí000
8713.90.00- Loại khác000
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.
8714.10- Cửa mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10-- Yên xe454545
8714.10.20-- Nạn hoa và ốc bắt đầu nạn hoa242424
8714.10.90-- Loại khác1713.510
8714.20- Cửa xe dành cho người tàn tật:
-- Bánh xe nhỏ:
8714.20.11- - - Có đường kính (kể cả lớp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.12- - - Có đường kính (kể cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.19- - - Loại khác000
8714.20.90- - - Loại khác000
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.html b/chandra_raw/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04dd7222ac8b55690ae21d5693e07f144f5c6f31 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng quân lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' around the top. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.html b/chandra_raw/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d1f3a2d2dd66db77e68a8c74cf5a5e4ccfb2dd5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
485
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
95.05Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.
9505.10.00- Đồ dùng trong lễ Nô-en2017.515
9505.90.00- Loại khác2017.515
95.06Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bẫy boi và bẫy boi nông (paddling pools).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506.11.00-- Ván trượt tuyết110.5
9506.12.00-- Dây buộc ván trượt110.5
9506.19.00-- Loại khác110.5
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
9506.21.00-- Ván buồm110.5
9506.29.00-- Loại khác110.5
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506.31.00-- Gậy và bộ gậy chơi gôn110.5
9506.32.00-- Bóng110.5
9506.39.00-- Loại khác110.5
9506.40- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
9506.40.10-- Bàn110.5
9506.40.90-- Loại khác110.5
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
9506.51.00-- Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới110.5
9506.59.00-- Loại khác110.5
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
9506.61.00-- Bóng tennis110.5
9506.62.00-- Bóng có thể bơm hơi110.5
9506.69.00-- Loại khác110.5
9506.70.00- Lưới giày trượt băng và lưới trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưới trượt110.5
- Loại khác:
9506.91.00-- Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh110.5
9506.99.00-- Loại khác110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.html b/chandra_raw/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.html deleted file mode 100644 index 6bc189d400e278e48cc17260c644bee335968803..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lại số lợi bất hợp pháp có được bằng 40% giá trị phần xây dựng sai phép, không phép đối với công trình là nhà ở riêng lẻ và bằng 50% giá trị phần xây dựng sai phép, không phép, sai thiết kế được phê duyệt hoặc sai quy hoạch xây dựng hoặc thiết kế đô thị được duyệt đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng hoặc công trình chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. Sau khi chủ đầu tư hoàn thành việc nộp phạt thì cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng.

10. Hành vi quy định tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều này mà không thuộc trường hợp xử lý theo quy định tại Khoản 9 Điều này thì bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP.

Điều 14. Vi phạm quy định về giải phóng mặt bằng xây dựng công trình

1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tổ chức giải phóng mặt bằng sai quy hoạch xây dựng hoặc dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt;

b) Thực hiện đền bù tài sản để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình sai quy định;

c) Áp dụng giá đền bù sai quy định.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này;

b) Buộc điều chỉnh lại giá đền bù theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này;

c) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này.

Điều 15. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không treo biển báo tại công trường thi công hoặc biển báo không đầy đủ nội dung theo quy định;

b) Không lưu trữ hồ sơ năng lực của tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia giám sát chất lượng công trình.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.html b/chandra_raw/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.html deleted file mode 100644 index d32bb770fdd1d5161a159a893944d010d284ce83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 4

.....1
HỘI ĐỒNG .....2
XÉT TẶNG DANH HIỆU
“NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”,
“NGHỆ NHÂN UƯ TÚ”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ... tháng ... năm .....

TỜ TRÌNH

Đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”

Kính gửi: Hội đồng .....3 xét tặng danh hiệu
“Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.

Căn cứ Nghị định số ...../2014/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2014 của
Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân
Ưu tú”;

Hội đồng .....4 xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”,
“Nghệ nhân Ưu tú” đã họp vào ngày ..... tháng ..... năm ..... để xét tặng danh
hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” cho ..... nghệ nhân.

Số nghệ nhân đủ điều kiện đề đề nghị Hội đồng .....5 xét tặng
danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” gồm...người, trong đó,
... người được đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” và .....
được đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” (Danh sách kèm theo).

Hội đồng .....6 trân trọng đề nghị./.

TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
(2, 4, 6): Tên Hội đồng đề nghị.
(3, 5): Tên Hội đồng được đề nghị.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.html b/chandra_raw/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9add926993e0a6610b8ff2396063f6a188b04ca8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
54
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1604.17-- Cá chinh:
1604.17.10--- Đông hộp kín khí22,52015
1604.17.90--- Loại khác22,52015
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel), đóng hộp kín khí22,52015
1604.19.30--- Loại khác, đóng hộp kín khí22,52015
1604.19.90--- Loại khác22,52015
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
-- Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604.20.11--- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.20.19--- Loại khác22,52015
-- Xúc xích cá:
1604.20.21--- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.20.29--- Loại khác22,52015
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.20.93--- Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã lọc chín hoặc hấp chín22,52015
1604.20.99--- Loại khác22,52015
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00-- Trứng cá tầm muối22,52015
1604.32.00-- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối22,52015
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghe:
1605.10.10-- Đóng hộp kín khí22,52015
1605.10.90-- Loại khác22,52015
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21-- Không đóng hộp kín khí :
1605.21.10--- Tôm shrimp dạng bột nhào22,52015
1605.21.90--- Loại khác22,52015
1605.29-- Loại khác:
1605.29.10--- Tôm shrimp dạng bột nhào22,52015
1605.29.90--- Loại khác22,52015
1605.30.00- Tôm hùm22,52015
1605.40.00- Động vật giáp xác khác22,52015
- Động vật thân mềm:
1605.51.00-- Hàu22,52015
1605.52.00-- Diếp, kể cả diếp nữ hoàng22,52015
1605.53.00-- Vẹm (Mussels)22,52015
1605.54.00-- Mực nang và mực ống22,52015
1605.55.00-- Bạch tuộc22,52015
1605.56.00-- Nghêu (ngao), sò22,52015
1605.57.00-- Bào ngư22,52015
1605.58.00-- Ốc, trừ ốc biển22,52015
1605.59.00-- Loại khác22,52015
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.html b/chandra_raw/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e4b39f21613f58d750d68a9bb559f9c20d3a996 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
320
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8428.31.00-- Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất543
8428.32-- Loại khác, dạng gàu:
8428.32.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp543
8428.32.90--- Loại khác543
8428.33-- Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp221
8428.33.20--- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8428.33.90--- Loại khác221
8428.39-- Loại khác:
8428.39.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp221
8428.39.30--- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8428.39.90--- Loại khác221
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ543
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi000
8428.90- Máy khác:
8428.90.20-- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.90.30-- Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường ray tương tự000
8428.90.90-- Loại khác000
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạo đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyên đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lẫn đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00-- Loại bánh xích000
8429.19.00-- Loại khác000
8429.20.00- Máy san đất000
8429.30.00- Máy cạo000
8429.40- Máy đầm và xe lu lẫn đường:
8429.40.30-- Máy đầm000
8429.40.40-- Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo trọng lượng221
8429.40.50-- Các loại xe lu rung khác000
8429.40.90-- Loại khác000
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyên đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00-- Máy chuyên đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước000
8429.52.00-- Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°000
8429.59.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.html b/chandra_raw/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f628c73e1863357bea8a7d4a40889d3c3483e93 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Danh mục bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam gồm 36 quyển như sau:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.html b/chandra_raw/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.html deleted file mode 100644 index 8f14c954719ab251f376f4165f2cf593e03b1d4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows a circular official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the circle. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.html b/chandra_raw/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.html deleted file mode 100644 index 586d07e55c1d6a8114a1a20d493d7f0bd0b45fd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thủ tướng Chính phủ đánh giá cao kết quả công tác năm 2013 của Ban Kinh tế Trung ương, đã góp phần bảo đảm sự lãnh đạo toàn diện của Đảng đối với hoạt động của Nhà nước và toàn xã hội, nhất là trên lĩnh vực kinh tế.

2. Về phương hướng, nhiệm vụ công tác năm 2014, Ban Kinh tế Trung ương tiếp tục triển khai toàn diện các mặt công tác để làm tốt hơn nữa chức năng nghiên cứu, tham mưu, đề xuất, thẩm định, kiểm tra, giám sát cho Đảng trong xây dựng và thực thi đường lối, chủ trương, chính sách trong lĩnh vực kinh tế - xã hội; trong đó cần tập trung hoàn thành tốt các nhiệm vụ sau:

a) Tiếp tục củng cố tổ chức bộ máy, đội ngũ cán bộ, chủ trọng tuyển dụng cán bộ, công chức có bản lĩnh chính trị vững vàng, trình độ chuyên môn cao và kinh nghiệm thực tiễn, nhiệt huyết trong công tác; thường xuyên đào tạo nâng cao bản lĩnh chính trị, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của cán bộ, công chức để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của công việc;

b) Huy động sự tham gia, hợp tác của các cơ quan quản lý, nhà khoa học, chuyên gia, cơ quan chức năng, đơn vị nghiên cứu để tập hợp những ý kiến xác đáng và góp ý, hiện kế cho Đảng trong hoạch định chủ trương, đường lối, chính sách cũng như kiểm tra, giám sát quá trình thực thi; bảo đảm tham mưu cho Đảng chủ trương, đường lối đúng đắn, phù hợp thực tế khách quan, có hiệu lực, hiệu quả nhằm phát triển kinh tế - xã hội của đất nước bền vững;

c) Tập trung nghiên cứu, phân tích làm rõ hơn những vấn đề lý luận về kinh tế phù hợp với điều kiện cụ thể của Việt Nam để làm cơ sở, định hướng cho công tác chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội vì mục tiêu chung là xây dựng thể chế kinh tế phù hợp, tạo động lực cho phát triển kinh tế - xã hội bền vững;

d) Chính phủ, các Bộ, ngành luôn ủng hộ và phối hợp chặt chẽ với Ban Kinh tế Trung ương trong thực hiện nhiệm vụ được Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao.

Ban Kinh tế Trung ương chủ động làm việc với các Ban của Đảng, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội để xây dựng cơ chế phối hợp công tác, tăng cường trao đổi, cung cấp thông tin giữa các cơ quan, phục vụ có hiệu quả cao cho công tác tham mưu xây dựng chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng về kinh tế - xã hội; phối hợp với Ban cán sự đảng Chính phủ, Ban cán sự đảng các Bộ trong việc đánh giá sát, đúng tình hình kinh tế - xã hội để kịp thời giúp Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư đề ra những chủ trương, đường lối về kinh tế - xã hội phù hợp với điều kiện phát triển của đất nước trong từng thời kỳ.

3. Về chuẩn bị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X

a) Ban Kinh tế Trung ương khẩn trương chuẩn bị tổ chức sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X theo Chương trình làm việc của Bộ Chính trị, Ban Bí thư năm 2014; bám sát những chủ trương, đường lối nêu trong Nghị quyết để đánh giá, làm rõ những kết quả làm được, mặt chưa làm được,

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.html b/chandra_raw/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a53d17995a5dc479711fe0bd4554a4f942717c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
347
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8418.91.00-- Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đồng10.50
8418.99-- Loại khác:
8418.99.10--- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ000
8418.99.40--- Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00000
8418.99.90--- Loại khác000
84.19Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung chảy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:
8419.11-- Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10--- Loại sử dụng trong gia đình321
8419.11.90--- Loại khác321
8419.19-- Loại khác:
8419.19.10--- Loại sử dụng trong gia đình321
8419.19.90--- Loại khác321
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
- Máy sấy:
8419.31-- Dùng để sấy nông sản:
8419.31.10--- Hoạt động bằng điện000
8419.31.20--- Không hoạt động bằng điện000
8419.32-- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bia:
8419.32.10--- Hoạt động bằng điện000
8419.32.20--- Không hoạt động bằng điện000
8419.39-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
8419.39.11---- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.39.19---- Loại khác000
8419.39.20---- Không hoạt động bằng điện000
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10-- Hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.html b/chandra_raw/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c68280cd179db827090bbd955b3fd4df76ea4e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
393
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.90.22- - - Cửa máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.90.23- - - Cửa máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; cửa thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; cửa thiết bị để lắng đọng vật lý; cửa thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác000
- - - Cửa dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.25- - - - - Loại khác000
- - - Cửa máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; cửa máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; cửa máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26- - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.27- - - - - Loại khác000
8486.90.28- - - Cửa lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; cửa lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.29- - - - - Loại khác000
- - - - - Cửa máy và thiết bị sản xuất màn hình đẹt:
8486.90.31- - - - - Cửa thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các lớp đế của màn hình đẹt000
- - - - - cửa thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình đẹt:
8486.90.32- - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.33- - - - - Loại khác000
8486.90.34- - - - - cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình đẹt000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.html b/chandra_raw/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.html deleted file mode 100644 index 5c553b3f06ad31fe7c045bb6b83891f5e3c8fbe8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Dự án sản xuất xe thân thiện môi trường (xe tiết kiệm nhiên liệu, xe hybrid, xe sử dụng nhiên liệu sinh học, xe chạy điện...) được áp dụng chính sách ưu đãi cao nhất hiện hành.

- Khuyến khích doanh nghiệp trong nước tham gia các chuỗi cung ứng toàn cầu trong sản xuất, xuất khẩu linh kiện, phụ tùng và xe nguyên chiếc bằng các giải pháp:

+ Áp dụng ổn định chính sách tín dụng xuất khẩu theo quy định hiện hành của Nhà nước.

+ Được hưởng các chế độ ưu đãi của Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia.

+ Được hưởng ưu đãi hiện hành theo Chương trình Cơ khí trọng điểm.

- Dự án sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước với lãi suất thấp nhất theo từng thời kỳ.

- Các doanh nghiệp sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô được hưởng ưu đãi theo Đề án "Trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ" của Chính phủ.

b) Chính sách đối với khu vực tiêu dùng

- Thực hiện lộ trình giảm thuế suất nhập khẩu xe ô tô nguyên chiếc trong ATIGA (ASEAN) đến hết năm 2018 theo cam kết của Chính phủ Việt Nam.

- Rà soát, điều chỉnh chính sách thuế, phí theo hướng tạo điều kiện phát triển ngành công nghiệp ô tô để đáp ứng nhu cầu sử dụng ô tô của nền kinh tế và của người dân, đồng bộ với phát triển hạ tầng giao thông và yêu cầu bảo vệ môi trường.

- Đối với thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho xe chở người dưới 24 chỗ: mức thuế suất điều chỉnh áp dụng theo chủng loại và công dụng xe:

+ Áp dụng mức thuế suất thấp nhất đối với các loại xe khách tầm trung và tầm ngắn chạy liên tỉnh, liên huyện, nội đô,... từ 16 chỗ đến dưới 24 chỗ và các loại xe vừa chở người vừa chở hàng hóa phục vụ nông nghiệp, nông thôn.

+ Áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với các loại xe thân thiện với môi trường.

+ Áp dụng mức thuế suất cao đối với các loại xe chở người đến 9 chỗ, có dung tích động cơ trên 3.0 lít.

- Bổ sung xe tải nhẹ sức chở đến 3 tấn và xe nông dụng nhỏ đa chức năng vào danh mục máy, thiết bị được hưởng hỗ trợ theo chủ trương của Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.html b/chandra_raw/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c8c013998a57b65280887ed336bceb33a637a26 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
125
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
34.03Các chế phẩm bột tron (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bột tron) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.11.11---- Chế phẩm dầu bột tron221
3403.11.19---- Loại khác221
3403.11.90-- Loại khác221
3403.19-- Loại khác:
--- Ở dạng lỏng:
3403.19.11---- Dùng cho động cơ máy bay776,5
3403.19.12---- Chế phẩm chứa dầu silicon776,5
3403.19.19---- Loại khác17,517,517
3403.19.90-- Loại khác8,58,58,5
- Loại khác:
3403.91-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.91.11---- Chế phẩm chứa dầu silicon543
3403.91.19---- Loại khác543
3403.91.90-- Loại khác543
3403.99-- Loại khác:
--- Dạng lỏng:
3403.99.11---- Dùng cho động cơ máy bay555
3403.99.12---- Chế phẩm khác chứa dầu silicon555
3403.99.19---- Loại khác131212
3403.99.90-- Loại khác777
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)221
3404.90- Loại khác:
3404.90.10-- Cửa than non đã biến đổi hóa học221
3404.90.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.html b/chandra_raw/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.html deleted file mode 100644 index dfb1e59b1a020ac4f2fada013ebc7a609cf9e3a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IX
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 43. Hiệu lực thi hành

Điều lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, thay thế cho Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xã hội điện toán Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 142/2012/TT-BTC ngày 22/8/2012 của Bộ Tài chính.

Điều 44. Phạm vi thi hành

1. Chủ tịch, Tổng Giám đốc Công ty, các đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tuân thủ các quy định tại Điều lệ này.

2. Các Quy chế nội bộ của Công ty phải tuân thủ nguyên tắc, nội dung của Điều lệ này.

3. Trong trường hợp có những quy định của pháp luật có liên quan đến hoạt động của Công ty chưa được quy định tại Điều lệ hoặc trong trường hợp có những quy định mới của pháp luật khác với những điều khoản trong Điều lệ thì những quy định của pháp luật đó đương nhiên được áp dụng để điều chỉnh hoạt động của Công ty./. ✓

KT. BỘ TRƯỞNG
T. THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the General Accounting Department (Kế toán Việt Nam) with a star in the center and the text 'KẾ TOÁN VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Trần Văn Hiếu

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.html b/chandra_raw/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7a1448dd60e45dc534ebcb281de7cb4e457db88 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
293
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8207.70.00- Dụng cụ để cấn221
8207.80.00- Dụng cụ để tiện221
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác221
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8208.10.00- Đè gia công kim loại221
8208.20.00- Đè chế biến gỗ221
8208.30.00- Dụng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm7,57,55
8208.40.00- Dụng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8208.90.00- Loại khác221
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cố nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gồm kim loại.221
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.7,57,55
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tia), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp221
- Loại khác:
8211.91.00-- Dao ăn có lưỡi cố định221
8211.92-- Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50--- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8211.92.90--- Loại khác221
8211.93-- Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
8211.93.20--- Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8211.93.90--- Loại khác221
8211.94-- Lưỡi dao:
8211.94.10--- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8211.94.90--- Loại khác221
8211.95.00-- Cấn dao bằng kim loại cơ bản221
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài).
8212.10.00- Dao cạo***
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài:
8212.20.10-- Lưỡi dao cạo kép12,5107,5
8212.20.90-- Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.html b/chandra_raw/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.html deleted file mode 100644 index 478266a4d489529cfb60c730b933b6d529cdafd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Bộ Giao thông vận tải chủ trì kết nối với Chính phủ Hà Lan để triển khai đề xuất hợp tác liên quan đến ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đối với hệ thống cảng biển Việt Nam.

5. Đồng ý tổ chức kỳ họp lần thứ tư Ủy ban liên Chính phủ Việt Nam-Hà Lan vào năm 2014 tại Hà Lan.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'PHÒNG BỆCH CHÍNH PHỦ' and 'VÀ' at the bottom.

NGUYỄN VĂN NÊN

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.html b/chandra_raw/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.html deleted file mode 100644 index a81a52d03d271670e7991144d3200497b8f0512a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.html +++ /dev/null @@ -1,80 +0,0 @@ -
-

+ Giai đoạn 2021 - 2025, tiếp tục phát triển công nghiệp hỗ trợ cho sản xuất ô tô, đảm bảo cung ứng 40 - 45% (về giá trị) nhu cầu về linh kiện, phụ tùng phục vụ sản xuất, lắp ráp ô tô trong nước, đồng thời đẩy mạnh xuất khẩu, tham gia sâu hơn vào chuỗi giá trị toàn cầu của ngành công nghiệp ô tô khu vực và thế giới.

-
-
-

+ Giai đoạn 2026 - 2030, công nghiệp hỗ trợ phát triển cả về quy mô sản lượng và chủng loại sản phẩm, đảm bảo cung ứng trên 50% (về giá trị) nhu cầu về linh kiện, phụ tùng phục vụ sản xuất lắp ráp ô tô trong nước, phần đầu trở thành nơi cung cấp quan trọng một số loại linh kiện, phụ tùng cho ngành công nghiệp ô tô khu vực và thế giới.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tỷ lệ giá trị sản xuất trong nước %
Năm 2020Năm 2025Năm 2030
Xe ô tô đến 9 chỗ30 - 4040 - 4550 - 55
Ô tô từ 10 chỗ trở lên35 - 4550 - 6070 - 75
Ô tô tải30 - 4045 - 5565 - 70
Xe chuyên dùng25 - 3540 - 4555 - 60
-
-
-

3. Định hướng phát triển

-
-
-

a) Đối với xe tải và xe khách từ 10 chỗ trở lên

-
-
-

- Chủ trọng phát triển dòng xe tải nhỏ đa dụng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, nông thôn.

-
-
-

- Chủ trọng phát triển các loại xe khách tầm trung và tầm ngắn chạy liên tỉnh, huyện, nội đô... phù hợp với điều kiện địa hình, hạ tầng giao thông trong nước với giá thành hợp lý, an toàn và tiện dụng.

-
-
-

- Tập trung đầu tư cải tiến, nâng cấp công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm, hoàn thiện hệ thống dịch vụ bán hàng, nâng cao năng lực cạnh tranh, đáp ứng phần lớn nhu cầu trong nước, từng bước tham gia xuất khẩu.

-
-
-

b) Đối với xe đến 9 chỗ

-
-
-

- Tập trung định hướng tiêu dùng vào dòng xe cá nhân kích thước nhỏ, tiêu thụ ít năng lượng, phù hợp với mức thu nhập dân cư và khả năng đáp ứng của hạ tầng giao thông.

-
-
-

- Xác định rõ đối tác chiến lược, khuyến khích đầu tư các dự án đủ lớn để tạo dựng thị trường cho công nghiệp hỗ trợ. Khuyến khích sản xuất dòng xe thân thiện môi trường (xe tiết kiệm nhiên liệu, xe hybrid, xe sử dụng nhiên liệu sinh học, xe chạy điện...).

-
-
-

c) Đối với xe chuyên dùng

-
-
-

- Lựa chọn sản xuất, lắp ráp một số chủng loại xe có nhu cầu cao cho thị trường trong nước (xe chở bê tông, xe xitec, xe đặc chủng phục vụ an ninh, quốc phòng...).

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ebd241920034487985ad412324c3b13.html b/chandra_raw/2ebd241920034487985ad412324c3b13.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66bc521341ec35eed481cf676b2d9982dfabafac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ebd241920034487985ad412324c3b13.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
267
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6812.80- Bảng crocidolite:
6812.80.20-- Quần áo321
6812.80.30-- Giấy, bia cứng và ni321
6812.80.40-- Gạch lát nền hoặc ốp tường321
6812.80.50-- Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi321
6812.80.90-- Loại khác321
- Loại khác:
6812.91-- Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
6812.91.10--- Quần áo321
6812.91.90--- Loại khác321
6812.92.00-- Giấy, bia cứng và ni321
6812.93.00-- Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn321
6812.99-- Loại khác:
--- Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.11---- Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13321
6812.99.19---- Loại khác321
6812.99.20--- Gạch lát nền hoặc ốp tường321
6812.99.90--- Loại khác321
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813.20- Chứa amiăng:
6813.20.10-- Lót và đệm phanh2,521
6813.20.90-- Loại khác000
- Không chứa amiăng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.html b/chandra_raw/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11ad267b0a5a84a5bb6811db9fcd5bededd64553 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
36
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0904.22.90--- Loại khác181815
09.05Vani.
0905.10.00- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.06Quế và hoa quế.
- Chua xay hoặc chua nghiền:
0906.11.00-- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)7,57,55
0906.19.00-- Loại khác7,57,55
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.07Định hương (cà quà, thân và cành).
0907.10.00- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.09Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cấp hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xứ (juniper berries).
- Hạt cây rau mùi:
0909.21.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Hạt cây thì là Ai cấp:
0909.31.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xứ (juniper berries):
0909.61-- Chua xay hoặc chua nghiền:
0909.61.10--- Củ hoa hồi7,57,55
0909.61.20--- Củ hoa hồi dạng sao7,57,55
0909.61.30--- Củ cây ca-rum (caraway)7,57,55
0909.61.90--- Loại khác7,57,55
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Củ hoa hồi7,57,55
0909.62.20--- Củ hoa hồi dạng sao7,57,55
0909.62.30--- Củ cây ca-rum (caraway)7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.html b/chandra_raw/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bd4fe25ebc2461d1f0a2f63c2300eb8449f5bce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.07.2014 10:59:00 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1262/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án Biên soạn
Bách khoa toàn thư Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....31.7.14.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 921/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về kết thúc hoạt động Hội đồng Quốc gia chỉ đạo biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam;

Xét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án Biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam gồm một số nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu và yêu cầu

a) Mục tiêu

- Góp phần nâng cao trình độ dân trí, phục vụ sự nghiệp xây dựng, bảo vệ, phát triển đất nước;

- Trở thành công cụ học tập, tra cứu chính thức, chuẩn mực, thiết yếu trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế của Việt Nam.

b) Yêu cầu

- Phản ánh những tri thức cơ bản về đất nước, con người Việt Nam và thế giới, trong đó chú trọng những tri thức cần thiết đối với Việt Nam;

- Bảo đảm tính khoa học, tính dân tộc và tính hiện đại;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.html b/chandra_raw/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88525054b60283127470854171b1a97f25a124ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
376
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8466.30.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.30.90- - Loại khác000
- Loại khác:
8466.91.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64000
8466.92- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
8466.92.10- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.92.90- - - Loại khác000
8466.93- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
8466.93.20- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10000
8466.93.90- - - Loại khác000
8466.94.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63000
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00- - Dụng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)000
8467.19.00- - Loại khác000
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00- - Khoan các loại000
8467.22.00- - Cưa321
8467.29.00- - Loại khác321
- Dụng cụ khác:
8467.81.00- - Cưa xích000
8467.89.00- - Loại khác000
- Bộ phận:
8467.91- - Cửa cưa xích:
8467.91.10- - - Cửa loại cơ điện000
8467.91.90- - - Loại khác000
8467.92.00- - Cửa dụng cụ hoạt động bằng khí nén000
8467.99- - Loại khác:
8467.99.10- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00110.5
8467.99.90- - - Loại khác110.5
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468.10.00- Ông xi cầm tay000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.html b/chandra_raw/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8aa195b26dc80ac8ed7a306168b04991a90e612d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
27
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
0701.90.00- Loại khác7,57,55
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.7,57,55
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống000
0703.10.19--- Loại khác7,57,55
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống000
0703.10.29--- Loại khác7,57,55
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống000
0703.20.90-- Loại khác7,57,55
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống000
0703.90.90-- Loại khác7,57,55
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704.10.10-- Hoa lơ7,57,55
0704.10.20-- Hoa lơ xanh (headed broccoli)7,57,55
0704.20.00- Cải Bruc-xen7,57,55
0704.90- Loại khác:
-- Bắp cải:
0704.90.11--- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)7,57,55
0704.90.19--- Loại khác7,57,55
0704.90.90-- Loại khác7,57,55
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)7,57,55
0705.19.00-- Loại khác7,57,55
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)7,57,55
0705.29.00-- Loại khác7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.html b/chandra_raw/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7614c9a3a405d101de63fd180ab3dc411189ae1c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
111
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3004.20.10-- Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ777
-- Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31--- Dạng uống777
3004.20.32--- Dạng mỡ777
3004.20.39--- Loại khác000
-- Chứa tetracyclin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71--- Dạng uống hoặc dạng mỡ777
3004.20.79--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.20.91--- Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.99--- Loại khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh:
3004.31.00-- Chứa insulin000
3004.32-- Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004.32.10--- Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng221
3004.32.40--- Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide000
3004.32.90--- Loại khác000
3004.39.00-- Loại khác000
3004.40- Chứa alkaloid hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:
3004.40.10-- Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm221
3004.40.20-- Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm221
3004.40.30-- Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng uống221
3004.40.40-- Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hóa thuộc phần nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30000
3004.40.50-- Chứa papaverin hoặc berberin, dạng uống221
3004.40.60-- Chứa theophylin, dạng uống221
3004.40.70-- Chứa atropin sulphat543
3004.40.90-- Loại khác000
3004.50- Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004.50.10-- Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô000
-- Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21--- Dạng uống000
3004.50.29--- Loại khác555
-- Loại khác:
3004.50.91--- Chứa vitamin A, B hoặc C000
3004.50.99--- Loại khác000
3004.90- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.html b/chandra_raw/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79113b407331dd52ebc79e4fdfd0ad5760d39f1d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
491
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác:
9615.90.91--- Bảng nhôm151311
9615.90.92--- Bảng sắt hoặc thép151311
9615.90.93--- Bảng plastic151311
9615.90.99--- Loại khác151311
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616.10.10-- Bình, lọ xịt151311
9616.10.20-- Các bộ phận gá lắp và đầu xịt321
9616.20.00- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm17.51513
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy tinh.
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác353535
9617.00.20- Các bộ phận17.51513
9618.00.00Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.151311
96.19Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tấm lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
- Loại dùng một lần:
9619.00.11-- Lõi thấm hút băng vật liệu dệt110.5
9619.00.19-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9619.00.91-- Dệt kim hoặc móc222
9619.00.99-- Loại khác222
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.html b/chandra_raw/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.html deleted file mode 100644 index 9bd2ee56dd48bcdf59c7e84cf8b92a313b6160f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Nhóm V: Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.html b/chandra_raw/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99715e4806877eabe58314e51b0a3fec48c116a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
379
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8528.72.10--- Hoạt động bằng pin***
--- Loại khác:
8528.72.91---- Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt***
8528.72.92---- LCD, LED và kiểu màn hình đẹt khác***
8528.72.99---- Loại khác***
8528.73.00-- Loại khác, đơn sắc***
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
8529.10- Ăng ten và bộ phận xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
-- Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
8529.10.21--- Dùng cho máy thu truyền hình777
8529.10.29--- Loại khác777
8529.10.30-- Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh131212
8529.10.40-- Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten777
8529.10.60-- Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)777
-- Loại khác:
8529.10.92--- Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình777
8529.10.99--- Loại khác111110
8529.90- Loại khác:
8529.90.20-- Dùng cho bộ giải mã000
8529.90.40-- Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529.90.51--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8525.50 hoặc 8525.60000
8529.90.52--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99655
--- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28:
8529.90.53---- Dùng cho màn hình đẹt543
8529.90.54---- Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình655
8529.90.55---- Loại khác221
8529.90.59--- Loại khác000
-- Loại khác:
8529.90.91--- Dùng cho máy thu truyền hình543
8529.90.94--- Dùng cho màn hình đẹt543
8529.90.99-- Loại khác221
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.html b/chandra_raw/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91b02e767c22431bb3a5adb4b05b201f54483f95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
166
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
4407.10.00- Gỗ từ cây lá kim000
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này:
4407.21-- Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.21.90--- Loại khác000
4407.22-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.22.90--- Loại khác000
4407.25-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.25.19---- Loại khác000
---- Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21----- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.25.29----- Loại khác000
4407.26-- Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.26.90--- Loại khác000
4407.27-- Gỗ Sapelli:
4407.27.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.27.90--- Loại khác000
4407.28-- Gỗ Iroko:
4407.28.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.28.90--- Loại khác000
4407.29-- Loại khác:
--- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.19---- Loại khác000
--- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.29---- Loại khác000
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.39---- Loại khác000
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.49---- Loại khác000
--- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.59---- Loại khác000
--- Gỗ Tách (Tectona spp.):
4407.29.61---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.html b/chandra_raw/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..323c925e4e657016abe93e4486e06c764fe84b02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
422
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)1
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8531.90- Bộ phận:
8531.90.10-- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phần nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29000
8531.90.20-- Cửa chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa321
8531.90.30-- Cửa chuông hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác000
8531.90.90-- Loại khác000
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).
8532.10.00- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phân kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)000
- Tụ điện cố định khác:
8532.21.00-- Tụ tantan (tantalum)000
8532.22.00-- Tụ nhôm000
8532.23.00-- Tụ gốm, một lớp000
8532.24.00-- Tụ gốm, nhiều lớp000
8532.25.00-- Tụ giấy hay plastic000
8532.29.00-- Loại khác000
8532.30.00- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)000
8532.90.00- Bộ phận000
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533.10.10-- Điện trở dán000
8533.10.90-- Loại khác000
- Điện trở cố định khác:
8533.21.00-- Có công suất danh định không quá 20 W000
8533.29.00-- Loại khác000
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31.00-- Có công suất danh định không quá 20 W000
8533.39.00-- Loại khác000
8533.40.00- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp000
8533.90.00- Bộ phận000
85.34Mạch in.
8534.00.10- Một mặt000
8534.00.20- Hai mặt000
8534.00.30- Nhiều lớp000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.html b/chandra_raw/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4768f1447d109d7aa74dc7ccfa5dbb66a0480ea5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
97
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2914.13.00-- 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl xeton)221
2914.19.00-- Loại khác221
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00-- Cyclohexanon và methylcyclohexanon221
2914.23.00-- Ionon và metylionon221
2914.29-- Loại khác:
2914.29.10--- Long não221
2914.29.90--- Loại khác221
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00-- Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)221
2914.39.00-- Loại khác221
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton221
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác221
- Quinon:
2914.61.00-- Anthraquinon221
2914.69.00-- Loại khác221
2914.70.00- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa221
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11.00-- Axit fomic333
2915.12.00-- Muối của axit fomic333
2915.13.00-- Este của axit fomic333
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00-- Axit axetic333
2915.24.00-- Anhydrit axetic333
2915.29-- Loại khác:
2915.29.10--- Natri axetat; coban axetat333
2915.29.90--- Loại khác333
- Este của axit axetic:
2915.31.00-- Etyl axetat333
2915.32.00-- Vinyl axetat333
2915.33.00--- n-Butyl axetat333
2915.36.00-- Dinoseb(ISO) axetat333
2915.39-- Loại khác:
2915.39.10--- Isobutyl axetat333
2915.39.20--- 2 - Ethoxyetyl axetat333
2915.39.90--- Loại khác333
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng333
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của chúng333
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng333
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10-- Axit palmitic, muối và este của nó333
2915.70.20-- Axit stearic333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.html b/chandra_raw/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c9fcefa01425052a0981ac6c2c77c05e8294714 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
244
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
69.09Đồ gồm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00-- Bảng sứ333
6909.12.00-- Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs333
6909.19.00-- Loại khác333
6909.90.00- Loại khác7,57,55
69.10Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xả nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910.10.00- Bảng sứ2522,520
6910.90.00- Loại khác22,52015
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp2522,520
6911.90.00- Loại khác2522,520
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.22,52015
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
6913.10- Bảng sứ:
6913.10.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí22,52015
6913.10.90-- Loại khác22,52015
6913.90- Loại khác:
6913.90.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí17,51510
6913.90.90-- Loại khác17,51510
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914.10.00- Bảng sứ22,52015
6914.90.00- Loại khác22,52015
Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.html b/chandra_raw/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.html deleted file mode 100644 index 24ac5d5b49e214b016d1e38a08794a50169de259..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.html +++ /dev/null @@ -1,22 +0,0 @@ -

ĐPT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1202/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc phê duyệt khoản vay bổ sung cho 06 dự án thuộc Hiệp định vay giai đoạn 1 của Chương trình tín dụng hỗn hợp Na Uy/KfW để thực hiện hạng mục tư vấn giám sát

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỂ THỰC HIỆN HẠNG MỤC TƯ VẤN GIÁM SÁT
ĐẾN Số: 5880.....
Ngày: 02/7.....

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4324/BKHĐT-KTĐN ngày 24 tháng 6 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê duyệt khoản vay bổ sung cho 06 Dự án thuộc Hiệp định vay giai đoạn 1 của Chương trình tín dụng hỗn hợp Na Uy/KfW để thực hiện hạng mục tư vấn giám sát, cụ thể như sau:

-

- Tổng giá trị khoản vay bổ sung: 3.117.623,44 USD bao gồm:

-

+ 607.470,36 USD cho Dự án cấp nước thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.

-

+ 614.674,79 USD cho Dự án xây dựng khu xử lý chất thải rắn thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

-

+ 413.642 USD cho Dự án nâng cấp và mở rộng nhà máy nước Hội An, tỉnh Quảng Nam.

-

+ 524.354,57 USD cho Dự án xây dựng hệ thống thoát nước thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.

-

+ 270.155,12 USD cho Dự án xây dựng hệ thống cấp nước thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu.

-

+ 687.326,60 USD cho Dự án xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang.

-

- Cơ chế tài chính trong nước: Ngân sách nhà nước cấp phát toàn bộ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.html b/chandra_raw/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6edd4ef74feaa6d6aa6c540194625f7c7c117c2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký báo: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.08.2015 09:20:56 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1251/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Stamps: HOA TỘC and CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: ...06/8....

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại Tờ trình số 16/TTTr-DCT ngày 16 tháng 7 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1332/TTTr-BTĐKT ngày 22 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 66 cá nhân thuộc Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong phong trào thi đua "Phụ nữ tích cực học tập, lao động sáng tạo, xây dựng gia đình hạnh phúc giai đoạn 2010 - 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.html b/chandra_raw/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8f8e831285c624c9736409c47505450becac3de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
10
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0303.12.00-- Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)181815
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-nu-yp (Hucho Hucho)181815
0303.14.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0303.19.00-- Loại khác181815
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0303.24.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)2322,522
0303.25.00-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)2322,522
0303.26.00-- Cá chính (Anguilla spp.)181815
0303.29.00-- Loại khác2322,522
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.31.00-- Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)2322,522
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)2322,522
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)2322,522
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)2322,522
0303.39.00-- Loại khác2322,522
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc dora (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)181815
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)181815
0303.43.00-- Cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc dora181815
0303.44.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)181815
0303.45.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)181815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.html b/chandra_raw/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.html deleted file mode 100644 index 5d4b46aa781bb7b1f9cdcf8b06a2c51250aeca1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY TRÌNH

Vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-TTg
ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Hàng năm, các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kúop, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A trên lưu vực sông Srêpôk phải vận hành theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau:

1. Trong mùa lũ:

a) Đảm bảo an toàn công trình:

- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình thủy điện: Buôn Tua Srah, Buôn Kúop và Srêpôk 3, không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 năm;

- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình thủy điện Srêpôk 4, không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước gia cường với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 năm.

b) Góp phần giảm lũ cho hạ du và không gây biến động dòng chảy đột ngột vùng biên giới Việt Nam và Campuchia;

c) Đảm bảo hiệu quả phát điện.

2. Trong mùa cạn:

a) Đảm bảo an toàn công trình;

b) Đảm bảo nhu cầu sử dụng nước tối thiểu ở hạ du;

c) Đảm bảo hiệu quả phát điện.

Điều 2. Mùa lũ, mùa cạn trong Quy trình này được quy định như sau:

1. Mùa lũ từ ngày 01 tháng 8 đến ngày 30 tháng 11.

2. Mùa cạn từ ngày 01 tháng 12 đến ngày 31 tháng 7 năm sau.

Điều 3. Việc vận hành các công trình xã của các hồ chứa phải thực hiện theo đúng quy trình vận hành công trình xã đã được ban hành, nhằm đảm bảo ổn định cho hệ thống công trình đầu mối.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.html b/chandra_raw/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0d0d2ff13f4dbe5a64528e11283ea3e569f647f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
55
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1517.90.30-- Cửa một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
-- Chế phẩm giả mở lọn; shortening:
750
1517.90.43--- Shortening750
1517.90.44--- Chế phẩm giả mở lọn750
-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.50--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn
--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
750
1517.90.61---- Thành phần chủ yếu là dầu lạc750
1517.90.62---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô750
1517.90.63---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg750
1517.90.64---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên750
1517.90.65---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ750
1517.90.66---- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ750
1517.90.67---- Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành750
1517.90.68---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe750
1517.90.69---- Loại khác750
1517.90.90-- Loại khác750
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12-- Mỡ và dầu động vật000
1518.00.14-- Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa000
1518.00.15-- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh000
1518.00.16-- Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu000
1518.00.19-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.html b/chandra_raw/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.html deleted file mode 100644 index 746871c648874d8e7ec86eb00bf11417dd699229..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Chủ trì hướng dẫn các địa phương thành lập các Trung tâm phát triển quỹ đất nhằm tạo quỹ đất, kinh phí xây dựng khu tái định cư.

9. Bộ Công an, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành khác cần cử chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc tăng cường công tác bảo đảm an toàn giao thông; tuyên truyền chủ trương khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng, hạn chế sử dụng phương tiện giao thông cá nhân và thực hiện các giải pháp phát triển hợp lý các phương thức vận tải.

10. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

a) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải giám sát quá trình triển khai thực hiện đầu tư các dự án ngành giao thông vận tải và quá trình xây dựng các đề án, dự án trước khi trình cơ quan có thẩm quyền quyết định;

b) Thực hiện giám sát và phân biện xã hội đối với việc ban hành, sửa đổi hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật của ngành giao thông vận tải.

11. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

a) Căn cứ Đề án, tổ chức rà soát xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng, vận tải của địa phương mình và xây dựng kế hoạch triển khai;

b) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư kết cấu hạ tầng phù hợp với tiềm năng, lợi thế và nhu cầu của địa phương; ưu tiên, hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng, sử dụng nhiên liệu thân thiện môi trường trên địa bàn;

c) Chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông vận tải và các doanh nghiệp lập kế hoạch đi đôi một số kết cấu hạ tầng giao thông đầu mới ra khỏi khu vực trung tâm nội thành, như: bến xe hàng, cảng và bến cảng biển; ưu tiên bố trí quỹ đất phục vụ nhu cầu bến, bãi đỗ xe công cộng đô thị, quỹ đất cho phát triển dịch vụ logistics.

12. Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC)

Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan thực hiện các nội dung sau:

a) Chuyển giao các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá thuộc ngành giao thông vận tải;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31080b5bf05440f687a04c848434617c.html b/chandra_raw/31080b5bf05440f687a04c848434617c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a16bb80446340c628daea10a0a84dceee96d9c38 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31080b5bf05440f687a04c848434617c.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
209
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
57.03Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5703.10.10-- Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5703.10.20-- Thảm cầu nguyên553
5703.10.90-- Loại khác553
5703.20- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5703.20.10-- Thảm cầu nguyên553
5703.20.90-- Loại khác553
5703.30- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703.30.10-- Thảm cầu nguyên553
5703.30.90-- Loại khác553
5703.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ bông:
5703.90.11--- Thảm cầu nguyên553
5703.90.19--- Loại khác553
-- Từ sợi dây:
5703.90.21--- Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5703.90.29--- Loại khác553
-- Loại khác:
5703.90.91--- Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5703.90.99--- Loại khác553
57.04Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phót, không chần hoặc phủ sợi tổng hợp, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5704.10.00- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2553
5704.90.00- Loại khác553
57.05Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
- Từ bông:
5705.00.11-- Thảm cầu nguyên553
5705.00.19-- Loại khác553
- Từ sợi dây:
5705.00.21-- Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5705.00.29-- Loại khác553
- Loại khác:
5705.00.91-- Thảm cầu nguyên553
5705.00.92-- Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5705.00.99-- Loại khác553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.html b/chandra_raw/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caf9cc966605f183bfb6afeaec0959176b6f4364 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
369
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nói mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00-- Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây7,57,55
8517.12.00-- Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác543
8517.18.00-- Loại khác7,57,55
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng):
8517.61.00-- Trạm thu phát gốc000
8517.62-- Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10--- Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
--- Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:
8517.62.21---- Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả công nối, cầu nối và bộ định tuyến543
8517.62.29---- Loại khác000
8517.62.30---- Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại543
---- Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41---- Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm543
8517.62.42---- Bộ tập trung hoặc bộ đón kênh543
8517.62.49---- Loại khác543
---- Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51---- Thiết bị mạng nội bộ không dây000
8517.62.52---- Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
8517.62.53---- Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác000
8517.62.59---- Loại khác000
---- Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61---- Dùng cho điện báo hay điện thoại000
8517.62.69---- Loại khác000
---- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.html b/chandra_raw/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.html deleted file mode 100644 index 812853792d6a51d3e0bc16867ec7a3073a30cd9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
62
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1702.90.99-- - - Loại khác110.5
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu321
1703.10.90-- Loại khác321
1703.90- Loại khác:
1703.90.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu321
1703.90.90-- Loại khác321
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường2017.515
1704.90- Loại khác:
1704.90.10-- Kẹo và viên ngâm họ1097.5
1704.90.20-- Sô cô la trắng2017.515
-- - - Loại khác:
1704.90.91--- Dèo, có chứa gelatin2017.515
1704.90.99--- Loại khác2017.515
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỏ mảnh, sống hoặc đã rang.321
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.321
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo321
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo321
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.321
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.1097.5
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác1097.5
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.html b/chandra_raw/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47821a65857685f12109460fe2b35a6370b65413 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
293
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7216.50.90-- Loại khác000
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7216.61.00-- Thu được từ các sản phẩm cán phẳng***
7216.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
7216.91.00-- Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công người từ các sản phẩm cán phẳng***
7216.99.00-- Loại khác000
72.17Dây cửa sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.10.22--- Dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép để cắt gọt110.5
7217.10.29--- Loại khác110.5
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.10.31--- Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép để cắt gọt110.5
7217.10.39--- Loại khác110.5
7217.20- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10- - Chưa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
7217.20.20- - Chưa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng110.5
- - Chưa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.20.91--- Dây thép dùng làm lối cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR)000
7217.20.99--- Loại khác110.5
7217.30- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7217.30.11--- Mạ hoặc tráng thiếc321
7217.30.19--- Loại khác321
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.30.21--- Mạ hoặc tráng thiếc000
7217.30.29--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.html b/chandra_raw/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00ab2b97f21005ca7066fa688c25fe38c0f7b9b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
52
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
1513.21.10--- Dầu hạt cò000
1513.21.90--- Loại khác000
1513.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò chưa tinh chế000
1513.29.12---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế000
1513.29.13---- Loại khác, của dầu hạt cò chưa tinh chế (olein hạt cò)000
1513.29.14---- Loại khác, của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế000
-- Loại khác:
1513.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò750
1513.29.92---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su750
1513.29.94---- Olein hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1513.29.95---- Dầu hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1513.29.96---- Loại khác, của dầu hạt cò750
1513.29.97---- Loại khác, của dầu cò ba-ba-su750
15.14Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00-- Dầu thô000
1514.19-- Loại khác:
1514.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1514.19.90--- Loại khác750
- Loại khác:
1514.91-- Dầu thô:
1514.91.10--- Dầu hạt cải khác000
1514.91.90--- Loại khác000
1514.99-- Loại khác:
1514.99.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
--- Loại khác:
1514.99.91---- Dầu hạt cải khác750
1514.99.99---- Loại khác750
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lạnh và các phần phân đoạn của dầu hạt lạnh:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.html b/chandra_raw/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.html deleted file mode 100644 index 82cd5aa6dd18a47931d0e75bc1f63f4403777e46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA HÒA SƠN VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.12.2014 15:16:01 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 120/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5.....
Ngày: 24/12.....

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về một số vấn đề cấp bách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 nội dung sau:

- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao thay thế Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I), Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II) và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao (Phụ lục III) của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.

- Việc nhập khẩu, chuyển giao và sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015. Khoản 1 Điều 5 và 03 Danh mục công nghệ nêu tại Phụ lục I, II và III của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 bị bãi bỏ kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.html b/chandra_raw/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adb3b27af1a8a42913bf438ac687bbba4920ee00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
443
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miệng và tấm để xóa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616.10.10-- Bình, lọ xịt181815
9616.10.20-- Các bộ phận gá lắp và đầu xịt777
9616.20.00- Miếng và tấm để xóa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm201815
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy tinh.
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác***
9617.00.20- Các bộ phận***
9618.00.00Ma-no-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.12,5107,5
96.19Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tấm lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
- Loại dùng một lần:
9619.00.11-- Lõi thấm hút băng vật liệu dệt221
9619.00.19-- Loại khác:
9619.00.19.10--- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học22,52015
9619.00.19.20--- Khăn vệ sinh và băng vệ sinh, khăn và tấm lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự12,5107,5
9619.00.19.90---- Loại khác26,52625,5
- Loại khác:
9619.00.91-- Dệt kim hoặc móc7,57,55
9619.00.99-- Loại khác7,57,55
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự.
9701.10.00- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu333
9701.90.00- Loại khác333
9702.00.00Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/321fc50557d243b39733da549e34c3af.html b/chandra_raw/321fc50557d243b39733da549e34c3af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..600c0da700b810c0abc67fa99bf1309053fad153 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/321fc50557d243b39733da549e34c3af.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
169
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này543
4412.32.00-- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim543
4412.39.00-- Loại khác543
- Loại khác:
4412.94.00-- Tầm khối, tầm mỏng và tầm lót543
4412.99.00-- Loại khác543
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.221
4414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.17,51510
44.15Hòm, hộp, thùng chứa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuộn cáp bằng gỗ; giá kệ để kệ hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng chứa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuộn cáp12,5107,5
4415.20.00- Giá kệ để kệ hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng12,5107,5
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416.00.10- Tấm ván cong12,5107,5
4416.00.90- Loại khác12,5107,5
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
4417.00.10- Cốt hoặc khuôn (phom) của giày hoặc ủng7,57,55
4417.00.90- Loại khác12,5107,5
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xếp, panel lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.
4418.10.00- Cửa sổ, cửa sổ sắt đất và khung cửa sổ221
4418.20.00- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng221
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng221
4418.50.00- Ván lợp221
4418.60.00- Cột trụ và xà, rầm221
- Panel lát sàn đã lắp ghép:
4418.71.00-- Cho sàn đã khám221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.html b/chandra_raw/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27df09ad810d384eb5723f217ea93455dab4b64b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
292
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
82.04Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc loại vận bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vận tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vận.
- Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc, loại vận bằng tay:
8204.11.00-- Không điều chỉnh được***
8204.12.00-- Điều chỉnh được***
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vận***
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi khác; đèn xi; mở cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô***
8205.20.00- Búa và búa tạ***
8205.30.00- Bao, đực, đực máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ7,57,55
8205.40.00- Tuốc nơ vít151512,5
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính):
8205.51-- Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205.51.10--- Bàn là phẳng***
8205.51.90--- Loại khác***
8205.59.00-- Loại khác7,57,55
8205.60.00- Đèn hàn107,55
8205.70.00- Mở cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự***
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phần nhóm trở lên thuộc nhóm này107,55
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.222221,5
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, đế ép, đập, đực lỗ, ta rô, ren, khoan, chuột, phay, cấn, tiện hay bất, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207.13.00-- Có bộ phận làm việc bằng gồm kim loại000
8207.19.00-- Loại khác, kể cả bộ phận000
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại221
8207.30.00- Dụng cụ để ép, đập hoặc đực lỗ221
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren221
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá221
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuột221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.html b/chandra_raw/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e781b1a6ad0abca91a3077dfbd9bb7b7aeb592ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
69
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2208.90.20-- Rượu bô sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.30-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.40-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.50-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.60-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.70-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích656565
2208.90.80-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích656565
2208.90.90-- Loại khác656565
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.7,57,55
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tộp mổ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tộp mổ543
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10-- Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng543
2301.20.20-- Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng543
2301.20.90-- Loại khác543
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302.10.00- Từ ngô543
2302.30.00- Từ lúa mì543
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10-- Từ thóc gạo777
2302.40.90-- Loại khác543
2302.50.00- Từ cây họ đậu543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.html b/chandra_raw/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d367af58e162306a7b25f336a4220dbbdbdb27e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.html @@ -0,0 +1,22 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 1267/QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

+
Logo of the State of Vietnam (HOÀ TỘC) with a banner.
+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+
Official stamp of the State Council for Information (CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Số: 6386 Ngày: 05/8...
+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

+

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1257/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 7 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

+
+
    +
  1. 1. Nhân dân và cán bộ huyện An Lão, thành phố Hải Phòng;
  2. +
  3. 2. Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng,
  4. +
+
+

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.html b/chandra_raw/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d19b3a8f4352db15f9b751ff7563ecf54e328552 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam:

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan có liên quan tổ chức, triển khai thực hiện Đề án; định kỳ kiểm tra đánh giá, tổng kết việc thực hiện Đề án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.

- Chỉ đạo Liên đoàn Lao động các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các cơ quan, ban, ngành liên quan triển khai thực hiện Đề án ở địa phương.

b) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính bố trí kinh phí các chương trình, dự án quốc gia cho các cơ sở dạy nghề theo quy định;

- Chủ trì, phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hướng dẫn các cơ sở dạy nghề xây dựng chương trình, giáo trình dạy nghề, đào tạo đội ngũ cán bộ, giảng viên, giáo viên dạy nghề và kiểm tra, giám sát, đánh giá việc triển khai, thực hiện Đề án.

c) Bộ Tài chính:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam bố trí kinh phí sự nghiệp dạy nghề theo phân cấp ngân sách để thực hiện Đề án;

- Phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hướng dẫn các cơ sở dạy nghề thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

- Chủ trì, phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam bố trí kinh phí thực hiện các chương trình, dự án quốc gia, kinh phí chi đầu tư phát triển, vốn trái phiếu chính phủ (nếu có), vốn ODA và các chương trình, dự án, đề án trọng điểm quốc gia khác để thực hiện Đề án;

- Phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp và cân đối kinh phí chi thường xuyên và các nguồn kinh phí khác cho các cơ sở dạy nghề.

đ) Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác:

Phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tổ chức thực hiện các hoạt động có liên quan của Đề án theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được phân công.

e) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

Tạo điều kiện cấp đất cho các cơ sở dạy nghề ở địa phương; hỗ trợ kinh phí bồi thường và giải phóng mặt bằng cho các cơ sở dạy nghề ở địa phương và kinh phí đào tạo nghề cho người lao động của địa phương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.html b/chandra_raw/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.html deleted file mode 100644 index 12132116f113772c41959cf9f314a20d8268ed47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
65
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1902.30.30-- Miến1174
1902.30.40-- Mì ăn liền khác1174
1902.30.90-- Loại khác1174
1902.40.00- Couscous2017.515
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sản và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.1174
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mành ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mành hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10-- Chứa ca cao22.52017
1904.10.90-- Loại khác22.52017
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mành ngũ cốc chưa rang và mành ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10-- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang22.52017
1904.20.90-- Loại khác22.52017
1904.30.00- Lúa mì sảy khô đóng bánh22.52017
1904.90- Loại khác:
1904.90.10-- Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ1284
1904.90.90-- Loại khác1284
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xóp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn2017.515
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự2017.515
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xóp (wafers):
1905.31-- Bánh quy ngọt:
1905.31.10--- Không chứa ca cao1174
1905.31.20--- Chứa ca cao1174
1905.32.00- - Bánh quế (waffles) và bánh xóp (wafers)2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.html b/chandra_raw/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..257891860e4d00dcc66dddb1b1504ecd23336790 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 14:26:47
+07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1154/VPCP-KTN
V/v hỗ trợ kinh phí di dân khẩn
cấp do thiên tai trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 27/2 .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam (văn bản số 68/TTTr-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2014); ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 1408/BTC-ĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 364/BNN-KHTT ngày 07 tháng 02 năm 2014) về việc hỗ trợ kinh phí di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Trước mắt, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam chủ động sử dụng vốn ngân sách trung ương được giao trong kế hoạch năm 2014, cần đổi ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để đầu tư các dự án di dân ra khỏi vùng thiên tai đang thực hiện dở dang; trường hợp thiếu vốn, Tỉnh chủ động làm việc với Bộ Kế hoạch Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch hàng năm theo quy định.

2. Đối với các dự án khởi công mới: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam chỉ đạo các cơ quan chức năng thực hiện việc rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên theo mức độ cấp thiết phải đầu tư, thực hiện thẩm định nguồn vốn đầu tư theo đúng quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn Trái phiếu Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG PHỦ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3350ef5690f94390bc5146854257512a.html b/chandra_raw/3350ef5690f94390bc5146854257512a.html deleted file mode 100644 index cea0c125fae46500447d9d76ea721551700e08bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3350ef5690f94390bc5146854257512a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4239 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2013

NG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐƠN Số: 6186
Ngày: 30/7

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt và ký Bản ghi nhớ giữa Chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ma-lai-xi-a
về hợp tác trong lĩnh vực giáo dục đại học

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về việc phân công cho Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ thực hiện một số công việc về điều ước quốc tế;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tại công văn số 883/TTr-BDGĐT ngày 12 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đề nghị Dự thảo Bản ghi nhớ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ma-lai-xi-a về hợp tác trong lĩnh vực giáo dục đại học.

Điều 2. Ủy quyền Lãnh đạo Bộ Giáo dục và Đào tạo ký Bản ghi nhớ nêu trên.

Điều 3. Bộ Ngoại giao hoàn tất các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật hiện hành./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam
Signature of Nguyễn Thiên Nhân
Nguyễn Thiên Nhân

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/336b3c6be686404094ce974b575068a8.html b/chandra_raw/336b3c6be686404094ce974b575068a8.html deleted file mode 100644 index 541c7ec76c5124e3fb06b37924f0485529da942a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/336b3c6be686404094ce974b575068a8.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
226
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5513.13.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester321
5513.19.00-- Vải dệt thoi khác321
- Đã nhuộm:
5513.21.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.23.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester321
5513.29.00-- Vải dệt thoi khác121212
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.39.00-- Vải dệt thoi khác321
- Đã in:
5513.41.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.49.00-- Vải dệt thoi khác321
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5514.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5514.19.00-- Vải dệt thoi khác321
- Đã nhuộm:
5514.21.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5514.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5514.23.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester121212
5514.29.00-- Vải dệt thoi khác321
5514.30.00- Từ các sợi có các màu khác nhau321
- Đã in:
5514.41.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5514.42.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5514.43.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester321
5514.49.00-- Vải dệt thoi khác321
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.html b/chandra_raw/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.html deleted file mode 100644 index cce8d8e74caec03123fd670b27a402651934e6b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thuyền trưởng có trách nhiệm đón đốc, kiểm tra thường xuyên và định kỳ việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động của thuyền viên do chủ tàu lập ra; khắc phục các điều kiện mất an toàn trên tàu và báo cáo chủ tàu.

4. Thuyền viên có trách nhiệm thực hiện đầy đủ biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động do chủ tàu lập ra.

5. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động để vận hành hệ thống động lực của tàu biển Việt Nam trên cơ sở thống nhất với Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Chương III

KIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LAO ĐỘNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN VIỆT NAM VÀ THANH TRA, KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHÍU NẠI CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Điều 14. Kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải

1. Tàu biển phải được kiểm tra về điều kiện lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam và Công ước Lao động hàng hải năm 2006.

2. Tàu biển hoạt động tuyến quốc tế có tổng dung tích từ 500 trở lên phải có Giấy chứng nhận Lao động hàng hải.

3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra điều kiện lao động trên tàu biển; cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải cho tàu biển.

Điều 15. Thanh tra, kiểm tra đối với tàu biển

1. Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và Cảng vụ hàng hải thực hiện việc thanh tra, kiểm tra điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên trên tàu biển theo quy định của Nghị định này và pháp luật Việt Nam có liên quan.

2. Việc thanh tra, kiểm tra quy định tại Khoản 1 Điều này phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến hoạt động của tàu biển.

3. Chủ tàu và thuyền trưởng có trách nhiệm tạo điều kiện để Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và Cảng vụ hàng hải thanh tra, kiểm tra tàu biển và có trách nhiệm khắc phục vi phạm, khắc phục về điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên.

Điều 16. Giải quyết khiếu nại của thuyền viên làm việc trên tàu biển

1. Chủ tàu có trách nhiệm xây dựng, ban hành quy trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại của thuyền viên.

2. Quy trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại của thuyền viên phải được cung cấp cho tất cả thuyền viên và được lưu giữ trên tàu.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.html b/chandra_raw/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.html deleted file mode 100644 index 743252c2e228b99487056518a538202f7ddf95a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
20
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Khô:
0306.26.41---- Đóng hộp kín khí151311
0306.26.49---- Loại khác151311
--- Loại khác:
0306.26.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.26.99---- Loại khác151311
0306.27-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhân giống:
0306.27.11---- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.27.12---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.27.19---- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.27.21---- Tôm sú (Penaeus monodon)151311
0306.27.22---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)151311
0306.27.29---- Loại khác151311
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.27.31---- Tôm sú (Penaeus monodon)151311
0306.27.32---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)151311
0306.27.39---- Loại khác151311
--- Khô:
0306.27.41---- Đóng hộp kín khí151311
0306.27.49---- Loại khác151311
--- Loại khác:
0306.27.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.27.99---- Loại khác151311
0306.29- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.29.10--- Sống151311
0306.29.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0306.29.30--- Bột thô, bột mịn và viên151311
--- Loại khác:
0306.29.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.29.99---- Loại khác151311
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hậu:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.html b/chandra_raw/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d8add4703cbbcb6fad05d739f8ac4ce66261cde --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07/01/2015 14:13:40 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 126/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S.....
Ngày: 01/01/2015

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Hôn nhân và gia đình ngày 19 tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình.

Chương I
PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ÁP DỤNG TẬP QUÁN
VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết về áp dụng tập quán về hôn nhân và gia đình, chế độ tài sản của vợ chồng, giải quyết các việc về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài và một số biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng tập quán

  1. 1. Tập quán được áp dụng phải là quy tắc xử sự phù hợp với quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Luật Hôn nhân và gia đình.
  2. 2. Việc áp dụng tập quán phải tuân theo các điều kiện được quy định tại Điều 7 của Luật Hôn nhân và gia đình.
  3. 3. Tôn trọng sự thỏa thuận của các bên về tập quán được áp dụng.

Điều 3. Thỏa thuận về áp dụng tập quán

  1. 1. Quy định các bên không có thỏa thuận tại Khoản 1 Điều 7 của Luật Hôn nhân và gia đình được hiểu là các bên không có thỏa thuận về áp dụng tập quán và cũng không có thỏa thuận khác về vụ, việc cần được giải quyết.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.html b/chandra_raw/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.html deleted file mode 100644 index 306b2f4972095e99137252e2138be8b0eea6059d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động trong lĩnh vực y tế có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế.

Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế

Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.

Chương II

TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN THANH TRA Y TẾ

Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế

1. Cơ quan thanh tra nhà nước:

a) Thanh tra Bộ Y tế;

b) Thanh tra Sở Y tế.

2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành:

a) Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình; Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục Quản lý Môi trường y tế; Cục Y tế dự phòng; Cục An toàn thực phẩm (sau đây gọi chung là Tổng cục và Cục);

b) Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (sau đây gọi chung là Chi cục).

3. Thanh tra Bộ Y tế, Thanh tra Sở Y tế có con dấu và tài khoản riêng.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Y tế

Thanh tra Bộ Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 18 của Luật Thanh tra, Điều 7 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (sau đây gọi tắt là Nghị định số 86/2011/NĐ-CP) và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước về công tác thanh tra y tế.

2. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3. Xây dựng kế hoạch thanh tra y tế hằng năm trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.html b/chandra_raw/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afa8ca1d7b513a9cf092c661180aed1159bc22b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
339
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.12Động cơ và mô tô khác.
8412.10.00- Động cơ phân lực trừ tua bin phân lực000
- Động cơ và mô tô thủy lực:
8412.21.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.29.00-- Loại khác000
- Động cơ và mô tô dùng khí nén:
8412.31.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.39.00-- Loại khác000
8412.80.00- Loại khác000
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10-- Cửa động cơ thuộc phân nhóm 8412.10000
8412.90.90-- Loại khác000
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng.
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:
8413.11.00-- Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara10.50
8413.19.00-- Loại khác10.50
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10-- Bơm nước151311
8413.20.90-- Loại khác151311
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
-- Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay:
8413.30.12--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.19--- Loại khác000
-- Loại ly tâm:
8413.30.21--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
8413.30.92--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.99--- Loại khác000
8413.40.00- Bơm bê tông000
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.html b/chandra_raw/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.html deleted file mode 100644 index a54ce368040728fbed61cdc29973496de5dd20fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 36. Vi phạm quy định về thành lập và hoạt động sản giao dịch bất động sản

1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Vi phạm quy định về thành lập sản giao dịch bất động sản;

b) Vi phạm quy định về địa điểm hoạt động của sản giao dịch bất động sản hoặc thay đổi địa chỉ giao dịch mà không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;

c) Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ về hoạt động của sản giao dịch bất động sản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;

d) Hoạt động không đúng quy chế hoạt động đã đăng ký với Sở Xây dựng.

2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Quảng cáo, công bố thông tin liên quan đến giao dịch bất động sản tại sản giao dịch bất động sản và trên các phương tiện thông tin đại chúng khi chưa được chủ sở hữu bất động sản ủy quyền thực hiện giao dịch;

b) Không niêm yết, công bố thông tin về bất động sản được giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua tại sản giao dịch bất động sản hoặc niêm yết, công bố thông tin không đầy đủ theo quy định;

c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các quy định về phòng, chống rửa tiền trong kinh doanh bất động sản theo quy định;

d) Thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản qua sản giao dịch bất động sản không đúng trình tự, thủ tục quy định hoặc khi bất động sản chưa đủ điều kiện giao dịch qua sản giao dịch bất động sản theo quy định.

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ sản giao dịch bất động sản từ 12 tháng đến 24 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này nếu tái phạm.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.html b/chandra_raw/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.html deleted file mode 100644 index 0dbb9befd7b719199e511eb3d31ee1d0a7a0c5ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp các tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán/báo cáo thay đổi thông tin tại cùng thời điểm và có các tài liệu đi kèm giống nhau, tổ chức đầu tư nước ngoài chỉ cần nộp một bộ gốc các tài liệu đó.

(iii) Đối với công ty chứng khoán nước ngoài đã được cấp một mã số giao dịch chứng khoán và đề nghị cấp bổ sung thêm mã số giao dịch chứng khoán:

2. Xác thực chữ ký của người có thẩm quyền

3. Công chứng, chứng thực

Công chứng, chứng thực có thể được thực hiện theo một trong các cách sau:

53

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.html b/chandra_raw/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6f184b53b0c5f14841583ce96ecd69cd79bc4c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
442
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.11--- Xe cứu thương***
8703.90.12--- Xe ô tô đưa nhỏ***
---- Loại khác:
8703.90.19----- Loại khác4.54.54.5
-- Loại khác:
8703.90.70--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.90.90--- Loại khác***
87.04Ô tô chở hàng .
8704.10- Xe tự động được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
-- Loại khác:
8704.10.23--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn656565
8704.10.24--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn606060
8704.10.25--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn303030
8704.10.26--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn202020
8704.10.27--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn101010
8704.10.28--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn000
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.21.21---- Xe đông lạnh***
8704.21.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.21.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.21.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.21.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.21.29---- Loại khác***
8704.22-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
---- Loại khác:
8704.22.21----- Xe đông lạnh***
8704.22.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.html b/chandra_raw/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.html deleted file mode 100644 index cd505ea95891c4389465bd3681bde58a1f1c68b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
...
CCác tài sản lưu ký khác

Thời điểm thống kê danh mục:

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ chính xác của tài liệu này.

LẬP BIỂU

KIỂM SOÁT

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA THÀNH VIÊN LƯU KÝ

(Ký tên, đóng dấu, chức danh)

56

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/347657309311415aa1b333e47928fa6e.html b/chandra_raw/347657309311415aa1b333e47928fa6e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77560a082981ba46abde8aebe3066cebfe692db8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/347657309311415aa1b333e47928fa6e.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
123
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tạo nong và nút tạo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miệng chấn đình vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miệng chấn đình vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu000
3006.10.90- - Loại khác000
3006.20.00- Chất thử nhóm máu000
3006.30- Chế phẩm cần quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10- - Bari sulphat, dạng uống000
3006.30.20- - Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y000
3006.30.30- - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác000
3006.30.90- - Loại khác000
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác000
3006.40.20- - Xi măng gắn xương000
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu000
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng000
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế000
- Loại khác:
3006.91.00- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả500
3006.92- - Phế thải được phẩm:
3006.92.10- - - Cửa thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác***
3006.92.90- - - Loại khác***
Chương 31 - Phân bón
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.html b/chandra_raw/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..533e7ad88cd3300ab14107144c69ff2b2847c6b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
8
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0302.14.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuy-p (Hucho Hucho)750
0302.19.00-- Loại khác750
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scopthalmidae và Citharidae), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.21.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)750
0302.22.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)302520
0302.23.00-- Cá bon Sole (Solea spp.)750
0302.24.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)750
0302.29.00-- Loại khác750
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc dora (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.31.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)750
0302.32.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)750
0302.33.00-- Cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc dora750
0302.34.00-- Cá ngừ mất to (Thunnus obesus)750
0302.35.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)750
0302.36.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)750
0302.39.00-- Loại khác750
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trông) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.41.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0302.42.00-- Cá cơm (cá trông) (Engraulis spp.)750
0302.43.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)750
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)750
0302.45.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)750
0302.46.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)750
0302.47.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.html b/chandra_raw/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.html deleted file mode 100644 index 52c2556a78d5f4d1765d668bb710f93a5ac1e787..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tự động gửi trả kết quả hóa đơn đã cấp mã xác thực cho phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD).

Điều 19. Nhận hóa đơn xác thực

Phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) tự động nhận kết quả cấp mã xác thực hóa đơn từ thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp vào hệ thống.

Điều 20. Đồng bộ dữ liệu xác thực

1. Định kỳ (cuối ngày hoặc khi số lượng hóa đơn xác thực đạt ngưỡng 50.000 số), doanh nghiệp thực hiện đồng bộ các thông tin hóa đơn xác thực từ thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tới hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn tại Tổng cục Thuế.

2. Định kỳ (vào ngày làm việc tiếp theo), doanh nghiệp nhận được thông báo về danh sách hóa đơn xác thực cần rà soát qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký với cơ quan thuế sau khi đồng bộ dữ liệu hóa đơn xác thực từ thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tới hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn tại Tổng cục Thuế theo mẫu số 07/TB-HDXT ban hành kèm theo Quyết định này. Sau khi nhận được danh sách hóa đơn cần rà soát, doanh nghiệp có trách nhiệm kiểm tra lại các thông tin hóa đơn đã được cơ quan thuế thông báo. Trường hợp phải xử lý xóa bỏ, điều chỉnh hoặc hủy những hóa đơn này, doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 24 và Điều 25 Quy định này.

Điều 21. Cung cấp thiết bị cấp mã xác thực

Thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp được Tổng cục Thuế cung cấp miễn phí cho doanh nghiệp tham gia thí điểm.

Chương IV
QUẢN LÝ HÓA ĐƠN XÁC THỰC

Điều 22. Chuyển đổi từ hóa đơn xác thực sang hoá đơn giấy

1. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) hoặc phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để chuyển đổi hóa đơn xác thực ra giấy.

Trên hoá đơn chuyển đổi từ hoá đơn xác thực sang hoá đơn dạng giấy bao gồm đầy đủ các thông tin của hóa đơn xác thực, dòng chữ phân biệt giữa hoá đơn chuyển đổi và hoá đơn xác thực gốc “HÓA ĐƠN CHUYỂN ĐỔI TỪ HOÁ ĐƠN XÁC THỰC” và mã vạch hai chiều. Việc chuyển đổi hóa đơn xác thực ra giấy phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Thông tư số 32/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính.

2. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện chuyển đổi hóa đơn xác thực ra giấy để chuyển cho người mua trong trường hợp người mua không có phương tiện nhận hóa đơn xác thực (nếu cần).

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.html b/chandra_raw/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7cf1c8d1c80b28433bf8d3cfe5055da32f4a7ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
443
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8704.22.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.22.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.22.29----- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.22.41----- Xe đông lạnh***
8704.22.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.22.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.22.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
----- Loại khác:
8704.22.51----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.22.59----- Loại khác***
8704.23-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn:
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.21----- Xe đông lạnh***
8704.23.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.23.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.29----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.61----- Xe đông lạnh252525
8704.23.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải252525
8704.23.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn252525
8704.23.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị252525
8704.23.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được252525
8704.23.66----- Xe tự đổ252525
8704.23.69----- Loại khác252525
---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.81----- Xe đông lạnh000
8704.23.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000
8704.23.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn000
8704.23.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.html b/chandra_raw/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.html deleted file mode 100644 index 137d9adef4146cc66a2c60cbd85a4f1242db52f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Về dự thảo Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014:

Chính phủ đã thông qua dự thảo Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị quyết số 57/2013/QH13 của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014. Giao Bộ Tài chính phối hợp với Văn phòng Chính phủ hoàn thiện dự thảo Nghị định, trình Thủ tướng Chính phủ ký, ban hành và có hiệu lực từ ngày ký.

6. Về dự thảo Nghị định quy định chi tiết Khoản 2 và Khoản 3 Điều 187 Bộ luật Lao động về tuổi nghỉ hưu:

a) Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, xây dựng phương án chi tiết về tuổi nghỉ hưu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Bộ Chính trị theo hướng:

- Người có chuyên môn, kỹ thuật cao trên cơ sở kế thừa các quy định của Nghị định số 71/2000/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2000 có mở rộng thêm đối với một số đối tượng cụ thể của ngành y tế;

- Nữ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác quản lý từ cấp Vụ trưởng và tương đương trở lên (quy định cụ thể từng đối tượng) ở cơ quan Trung ương; Giám đốc sở và tương đương trở lên (quy định cụ thể từng đối tượng) ở địa phương. Đối với các chức danh quản lý theo nhiệm kỳ, thực hiện kéo dài sau 55 tuổi, dưới 60 tuổi theo nhiệm kỳ.

b) Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cơ quan liên quan rà soát cụ thể số cán bộ, công chức, viên chức là nữ làm công tác quản lý thuộc đối tượng nêu trên phù hợp với Luật công chức.

7. Về việc cho thuê lại lao động tại Tập đoàn Dầu khí Việt Nam:

Nhằm giải quyết những khó khăn, vướng mắc của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và thực hiện mục tiêu phát triển bền vững đi đôi với bảo vệ môi trường sinh thái, góp phần bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển và bảo đảm an ninh năng lượng theo đề án tái cơ cấu của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Chính phủ thống nhất:

a) Cho phép thực hiện việc cho thuê lại lao động giữa đơn vị cho thuê và các đơn vị khác trong các Tổng công ty làm dịch vụ kỹ thuật dầu khí thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;

b) Cho phép thực hiện việc cho thuê lại lao động đối với những công việc thuộc Danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.html b/chandra_raw/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fedb1f3395d4d685d17470509cb7ef6f71e0f70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, người đứng đầu các cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Education and Training (Bộ Giáo dục và Đào tạo) with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' and 'CỤC' around the border.

Nguyễn Vinh Hiến

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.html b/chandra_raw/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.html deleted file mode 100644 index 4daa0360587f5d8fd49e293b1b6496d210578bea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng khoán, tổ chức kinh doanh chứng khoán, thành viên lưu ký và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện. Bau

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
TÀI THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Director General of the Accounting Department (KT. BỘ TRƯỞNG TÀI THỨ TRƯỞNG) with a signature and the name Trần Xuân Hà.

Trần Xuân Hà

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.html b/chandra_raw/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.html deleted file mode 100644 index 37e8fe8f41d4ffae91089639c99d6f564d929924..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
21Móng CáiQuảng NinhQuảng Ninh
22Hòn GaiQuảng NinhQuảng Ninh
23Lao BảoQuảng TrịQuảng Trị
24Mộc BàiTây NinhTây Ninh
25Xa MátTây NinhTây Ninh
26Na MèoThanh HóaThanh Hóa
27Cảng Chân MâyThừa Thiên - HuếThừa Thiên - Huế
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.html b/chandra_raw/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.html deleted file mode 100644 index 7930659ec8dfe7822d5a59c01542ecbcbee92d0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Tổng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hàng mục khác
7Tiền Giang (02 DA)585
Dự án trồng rừng phòng hộ trên đất chưa sử dụng, ven sông Cửa Tuyền huyện Gò Công ĐôngHuyện Gò Công ĐôngGiai đoạn 2015 - 2020235
Dự án trồng rừng phòng hộ trên đất chưa sử dụng, ven biên huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú ĐôngGiai đoạn 2015 - 2020350
8Bạc Liêu (02 DA)650
Bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn ven biên tỉnh Bạc LiêuCác huyện, thành phố ven biên2015 - 202050010.000
Bảo tồn Vườn chim Bạc LiêuTP Bạc Liêu2015 - 20201507.350
9Cà Mau (04 DA)2.000
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2015 - 2020Các ban quản lý rừng phòng hộ2015 - 202040027.000XD trạm QL.BVR, chơi quan sát quản lý BVR và các hàng mục khác
Dự án bảo vệ và phát triển vườn quốc gia Mũi Cà Mau giai đoạn 2016 - 2020Vườn quốc gia Mũi Cà Mau2016 - 202050015.262- nt -500 ha khoanh nuôi tái sinh
Dự án bảo vệ và phát triển rừng sản xuất là rừng ngập mặn giai đoạn 2015 - 2020Các BQL rừng PH, Cty lâm nghiệp, hộ gia đình khu vực rừng ngập mặn2015 - 20201.000- nt -
Dự án đầu tư xây dựng vườn giống, rừng giống, vườn ươm cây rừng ngập mặnHuyện Năm Căn, Ngọc Hiến2015 - 2020Rừng giống 100 ha; vườn giống 30 ha.130Xây dựng hạ tầngVườn ươm 2 ha
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3555c4ba881645869726564981215016.html b/chandra_raw/3555c4ba881645869726564981215016.html deleted file mode 100644 index 8bf79d61f111cb4d7e61a480ce79dfdfa2f0ab65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3555c4ba881645869726564981215016.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
61
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu***
1701.99-- Loại khác:
--- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11---- Đường trắng***
1701.99.19---- Loại khác***
1701.99.90---- Loại khác***
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh chiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô000
1702.19.00-- Loại khác000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích10.50
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza321
1702.30.20-- Xirô glucoza321
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển321
1702.50.00- Fructoza tinh chiết về mặt hoá học10.50
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza10.50
1702.60.20-- Xirô fructoza10.50
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11---- Mantoza tinh chiết về mặt hoá học10.50
1702.90.19---- Loại khác10.50
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên110.5
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)110.5
1702.90.40-- Đường caramen110.5
-- Loại khác:
1702.90.91---- Xi rô110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.html b/chandra_raw/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e152fb6fdfe60f9cf67774076f5bac411297d371 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
72
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2106.90.70-- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements)000
2106.90.80-- Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm500
-- Loại khác:
2106.90.91--- Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm500
2106.90.92--- Chế phẩm từ sâm750
2106.90.93--- Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza750
2106.90.94--- Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em750
2106.90.95--- Seri kaya750
2106.90.96--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác000
2106.90.98--- Các chế phẩm hương liệu khác500
2106.90.99--- Loại khác750
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201.10.00- Nước khoáng và nước có ga750
2201.90- Loại khác:
2201.90.10-- Nước đá và tuyết750
2201.90.90-- Loại khác750
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quá ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202.10.10-- Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu750
2202.10.90-- Loại khác750
2202.90- Loại khác:
2202.90.10-- Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu750
2202.90.20-- Sữa đậu nành750
2202.90.30-- Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng750
2202.90.90-- Loại khác750
22.03Bia sản xuất từ malt.
2203.00.10- Bia đen hoặc bia nâu808080
2203.00.90- Loại khác, kể cả bia ale808080
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.html b/chandra_raw/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.html deleted file mode 100644 index 1e997e9ca46ffef5aa403c80c5a1b1e50138acaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - -
-

documents and the contents therein are true and accurate.

-

2. Tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam, không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam.

-

I hereby undertake to comply to the Vietnamese law and not knowingly to take such measures to threatening to the stability or order of the Vietnam's financial/ securities market.

-

3. Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng và đầy đủ.

-

I hereby undertake to takefull responsibility for the truthfulness and accuracy of the contents of this document.

-
-

Hồ sơ kèm theo

-

Attachments

-
-

Nhà đầu tư:

-

Applicant: _____

-

Tên và chữ ký của đại diện có thẩm quyền

-

Name and Signature

-

of Authorized Signatory: _____

-

Chức danh

-

Title: _____

-

Ngày thực hiện

-

Execution Date: _____

-
-
-
-

14

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.html b/chandra_raw/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..171ef2b17680a79f82850da12a50d64ac1032d38 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
254
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6212.90.91- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, dễ điều trị mở vết seo và ghép da5.542
6212.90.92- - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh5.542
6212.90.99- - - Loại khác5.542
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
6213.20- Từ bông:
6213.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6213.20.90- - Loại khác5.542
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phế phẩm:
6213.90.11- - - Đã được in kiểu batik truyền thống5.542
6213.90.19- - - Loại khác5.542
- - Loại khác:
6213.90.91- - - Đã được in kiểu batik truyền thống5.542
6213.90.99- - - Loại khác5.542
62.14Khăn chèo, khăn quàng cổ, khăn chèo rộng đội đầu, khăn chèo vai, mạng che và các loại tương tự.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.10.90- - Loại khác5.542
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.30.90- - Loại khác5.542
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.40.90- - Loại khác5.542
6214.90- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.90.90- - Loại khác5.542
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.10.90- - Loại khác5.542
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.20.90- - Loại khác5.542
6215.90- Từ vật liệu dệt khác:
6215.90.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.90.90- - Loại khác5.542
62.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.html b/chandra_raw/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65950ed8a9c9c9e53dee9f99b30886ae1a0ea10c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
381
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8532.30.00- Tự điện biến đổi hay tự điện điều chỉnh được (theo mức định trước)221
8532.90.00- Bộ phận221
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533.10.10-- Điện trở dán221
8533.10.90-- Loại khác221
- Điện trở cố định khác:
8533.21.00-- Có công suất danh định không quá 20 W221
8533.29.00-- Loại khác221
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31.00-- Có công suất danh định không quá 20 W221
8533.39.00-- Loại khác221
8533.40.00- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp221
8533.90.00- Bộ phận221
85.34Mạch in.
8534.00.10- Một mặt000
8534.00.20- Hai mặt000
8534.00.30- Nhiều lớp000
8534.00.90- Loại khác000
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ không chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535.10.00- Cầu chì000
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21-- Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535.21.10--- Loại hộp đúc655
8535.21.90--- Loại khác655
8535.29.00-- Loại khác221
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
-- Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535.30.11--- Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36kV***
8535.30.19--- Loại khác***
8535.30.20-- Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên***
8535.30.90-- Loại khác***
8535.40.00- Bộ chống sét, bộ không chế điện áp và bộ triệt xung điện000
8535.90- Loại khác:
8535.90.10-- Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.html b/chandra_raw/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d699baf2e3262ef6d1c7c6f882664d93db5ec6c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
284
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
76.05Dây nhôm.
- Bảng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm543
7605.19-- Loại khác:
7605.19.10--- Đường kính không quá 0,0508 mm543
7605.19.90--- Loại khác543
- Bảng hợp kim nhôm:
7605.21.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm332
7605.29.00-- Loại khác332
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11-- Bảng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10--- Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt555
7606.11.90--- Loại khác555
7606.12-- Bảng hợp kim nhôm:
7606.12.10--- Để làm lon kể cả để làm phần nắp và làm phần móc mở nắp lon, dạng cuộn221
7606.12.20--- Để bán nhôm, chưa chạy, dùng trong công nghệ in221
--- Dạng lá:
7606.12.31---- Bảng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1m, dạng cuộn221
7606.12.39---- Loại khác221
7606.12.90--- Loại khác221
- Loại khác:
7606.91.00-- Bảng nhôm, không hợp kim221
7606.92.00-- Bảng hợp kim nhôm221
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607.11.00-- Đã được cán nhưng chưa gia công thêm221
7607.19.00-- Loại khác221
7607.20.00- Đã bồi555
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608.10.00- Bảng nhôm, không hợp kim221
7608.20.00- Bảng hợp kim nhôm221
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khóp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.html b/chandra_raw/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.html deleted file mode 100644 index 552af8eb827af5a484b45b886f51e06f8cec88e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.html +++ /dev/null @@ -1,180 +0,0 @@ -
207
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4906.00.10- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng000
4906.00.90- Loại khác000
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.
4907.00.10- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông000
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21-- Tem bưu chính000
4907.00.29-- Loại khác000
4907.00.40- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc000
4907.00.90- Loại khác5.542
49.08Đề can các loại (decalcomanias).
4908.10.00- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh110.5
4908.90.00- Loại khác000
4909.00.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.9.563
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.17.51513
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911.10.10-- Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hoá5.542
4911.10.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
4911.91-- Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
--- Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21---- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật321
4911.91.29---- Loại khác4.54.54.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.html b/chandra_raw/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d24b5a771e2aa2a5281081753803aca2cdb34717 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
65
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2103.90.30-- Nước mắm17,51510
2103.90.40-- Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan)17,51510
2103.90.90-- Loại khác17,51510
21.04Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104.10- Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt:
-- Chứa thịt:
2104.10.11--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.10.19--- Loại khác17,51510
-- Loại khác:
2104.10.91--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.10.99--- Loại khác17,51510
2104.20- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
-- Chứa thịt:
2104.20.11--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.20.19--- Loại khác17,51510
-- Loại khác:
2104.20.91--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.20.99--- Loại khác17,51510
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.17,51510
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn543
2106.90-- Loại khác:
2106.90.10-- Phù trúc (váng đầu khô) và đầu phụ181815
2106.90.20-- Xirô đã pha màu hoặc hương liệu181815
2106.90.30-- Kem không sữa181815
-- Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41--- Dạng bột131212
2106.90.49--- Loại khác131212
-- Các chế phẩm không chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.51--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp181815
2106.90.52--- Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống181815
2106.90.53--- Sản phẩm từ sâm131212
2106.90.59--- Loại khác131212
-- Các chế phẩm có chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.html b/chandra_raw/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0426f13f9ad3194de667dc93e00bb996ca0b61b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
371
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8518.22.10--- Loa thùng111110
8518.22.90--- Loại khác131212
8518.29-- Loại khác:
8518.29.20--- Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông111110
8518.29.90--- Loại khác111110
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10-- Tai nghe có khung chụp qua đầu7,57,55
8518.30.20-- Tai nghe không có khung chụp qua đầu7,57,55
8518.30.40-- Tay cầm nghe - nơi của điện thoại hữu tuyến7,57,55
-- Bộ micro / loa kết hợp khác:
8518.30.51--- Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.007,57,55
8518.30.59--- Loại khác7,57,55
8518.30.90-- Loại khác7,57,55
8518.40- Thiết bị điện khuếch đại âm tần:
8518.40.20-- Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến17,517,517
8518.40.30-- Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến8,58,58,5
8518.40.40-- Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất8,58,58,5
8518.40.90-- Loại khác26,52625,5
8518.50- Bộ tăng âm điện:
8518.50.10-- Có dải công suất từ 240W trở lên777
8518.50.20-- Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giá điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V777
8518.50.90-- Loại khác181815
8518.90- Bộ phận:
8518.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp655
8518.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40000
8518.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22000
8518.90.40-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.29.90000
8518.90.90-- Loại khác655
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xêng (token) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
8519.20.10-- Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu35,53534
8519.20.20-- Loại khác35,53534
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.html b/chandra_raw/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..344832d31ad356d392a40e8edf84f6b7f2fd027d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
467
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác.000
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9024.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.80- Máy và thiết bị khác:
9024.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9024.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.90- Bộ phận và phụ kiện:
9024.90.10-- Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
9024.90.20-- Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoá kế, khí áp kế, âm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
- Nhiệt kế và hóa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11.00-- Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp000
9025.19-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
9025.19.11---- Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ000
9025.19.19---- Loại khác000
9025.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
9025.80- Dụng cụ khác:
9025.80.20-- Hoạt động bằng điện000
9025.80.30-- Không hoạt động bằng điện000
9025.90- Bộ phận và phụ kiện:
9025.90.10-- Của thiết bị hoạt động bằng điện000
9025.90.20-- Của thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36505208a71d471daf9811b73af932de.html b/chandra_raw/36505208a71d471daf9811b73af932de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31425ae11e2c4a1969cdf45a712ea2c2cc182b5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36505208a71d471daf9811b73af932de.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
74
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chỉ tiết hay ghi ở nơi khác.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê808080
2206.00.20- Rượu sa kê808080
2206.00.30- Toddy808080
2206.00.40- Shandy808080
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206.00.91-- Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bở)808080
2206.00.99-- Loại khác808080
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10.00- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên302520
2207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11- - - Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích202020
2207.20.19- - - Loại khác302520
2207.20.90- - Loại khác302520
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cắt rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy808080
2208.20.90- - Loại khác808080
2208.30.00- Rượu whisky808080
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cắt từ các sản phẩm má đường lên men808080
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva808080
2208.60.00- Rượu vodka454545
2208.70.00- Rượu mùi808080
2208.90- Loại khác:
2208.90.10- - Rượu bở sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích808080
2208.90.20- - Rượu bở sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích808080
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.html b/chandra_raw/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.html deleted file mode 100644 index 9996e0ffd32eed02165cf55302376a5a7d1ba5f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
143
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3507.10.00- Rennet và dạng cô đặc của nó10.50
3507.90.00- Loại khác10.50
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hộp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3601.00.00Bột nổ đẩy.***
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.***
36.03Dây cháy chậm; ngôi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
3603.00.10- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuyếp tín hiệu***
3603.00.20- Dây cháy chậm hoặc ngôi nổ***
3603.00.90- Loại khác***
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa***
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi***
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên***
3604.90.90-- Loại khác***
3605.00.00Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.151311
36.06Hộp kim xeri-sắt và các hộp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3151311
3606.90- Loại khác:
3606.90.10-- Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, còn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự1097.5
3606.90.20-- Đá lửa dùng cho bật lửa1097.5
3606.90.30-- Hộp kim xeri-sắt và các hộp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng1097.5
3606.90.40-- Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự1097.5
3606.90.90-- Loại khác1097.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.html b/chandra_raw/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.html deleted file mode 100644 index eb11d8fb517a6045e997bd51e65388611d388da3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thoại, giao lưu trực tuyến với các nhà lãnh đạo, quản lý, các chuyên gia du lịch nhằm tạo bước chuyển đột phá trong phát triển du lịch, xây dựng Việt Nam trở thành điểm đến An toàn - Thân thiện - Chất lượng.

3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Chủ động, kịp thời cung cấp thông tin cho các cơ quan thông tấn, báo chí về tình hình thực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ thuộc lĩnh vực, ngành quản lý và tình hình phát triển du lịch của địa phương theo đúng Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

4. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí địa phương, đài truyền thanh cấp huyện và cấp xã xây dựng nội dung chương trình tuyên truyền về du lịch của đất nước, của địa phương; phối hợp với các ban, sở, ngành cùng cấp chủ động cung cấp thông tin hoặc mời cán bộ lãnh đạo, quản lý có thẩm quyền đến cung cấp thông tin tại giao ban báo chí định kỳ ở địa phương.

Phối hợp với Ban Tuyên giáo, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội cùng cấp hướng dẫn lực lượng báo cáo viên, tuyên truyền viên ở cơ sở xây dựng kế hoạch hoạt động tuyên truyền miệng theo chuyên đề hoặc lồng ghép nội dung tuyên truyền về du lịch trong các buổi sinh hoạt chi bộ, đoàn thể, cơ quan, đơn vị, tổ dân phố, khu dân cư...

Chỉ đạo, hướng dẫn Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch triển khai công tác thông tin, tuyên truyền ở cơ sở về thực hiện các nhiệm vụ phát triển du lịch trên địa bàn.

Nhận được Kế hoạch này, đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ động triển khai công tác thông tin, tuyên truyền thực hiện các nhiệm vụ phát triển du lịch Việt Nam đạt hiệu quả; định kỳ hằng quý gửi văn bản báo cáo kết quả triển khai công tác thông tin, tuyên truyền về Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Vụ Thông tin cơ sở) để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ/.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.html b/chandra_raw/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.html deleted file mode 100644 index 081309490fc8a8b46ca51bfaf55749f86e1222b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Mặc quân phục có gắn cấp hiệu hoặc phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng trái phép.

2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 33. Vi phạm quy định về quản lý quân trang

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi tàng trữ trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi đối trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.

3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi buôn bán trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này.

Điều 34. Vi phạm quy định về sản xuất quân trang

1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Sản xuất trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác;

b) Làm giả quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.

2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.html b/chandra_raw/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c74cda565b3a0eb5a23d86e2b989245987fd8026 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài trên địa bàn, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

a) Thực hiện đăng ký việc kết hôn có yếu tố nước ngoài theo quy định của Nghị định này;

b) Phổ biến, giáo dục pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;

c) Thực hiện việc thống kê số liệu, báo cáo Bộ Tư pháp theo định kỳ 06 tháng và hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con theo quy định của Nghị định này; tình hình thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở địa phương;

d) Bảo đảm những điều kiện cần thiết để Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập Trung tâm; tạo điều kiện để Trung tâm hoạt động có hiệu quả; quản lý hoạt động của các Trung tâm trên địa bàn;

d) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài trên địa bàn; giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm hành chính về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;

e) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

2. Sở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài tại địa phương; đăng ký việc nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con; thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể theo quy định của Nghị định này.

Điều 64. Trách nhiệm của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

1. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam phối hợp với Bộ Tư pháp, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các hoạt động trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật.

2. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam có trách nhiệm sau đây:

a) Thành lập Trung tâm theo quy định của Nghị định này và thực hiện quản lý hoạt động của Trung tâm;

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.html b/chandra_raw/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.html deleted file mode 100644 index 5372b9bda670e86b089e1c655796099d26848fc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Ưu tiên bố trí nguồn kinh phí cho công tác tìm kiếm, quy tập; bảo đảm chế độ, chính sách đối với các lực lượng làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ và các hoạt động liên quan phục vụ cho tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

Điều 2. Kinh phí thực hiện

1. Kinh phí thực hiện Đề án do ngân sách nhà nước bảo đảm.

2. Hàng năm, Bộ Quốc phòng lập dự toán chi cho công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ gửi Bộ Tài chính tổng hợp trình cấp có thẩm quyền theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.

3. Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính xây dựng, ban hành, hướng dẫn việc quản lý nguồn ngân sách thực hiện Đề án.

Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, Ban, ngành, địa phương

1. Bộ Quốc phòng:

a) Chủ trì quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện Đề án tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo; xây dựng kế hoạch thực hiện Đề án tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

b) Chủ trì, phối hợp xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản pháp luật về công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

c) Chỉ đạo thống nhất các hoạt động thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ trong phạm vi toàn quốc.

d) Hướng dẫn việc thành lập Ban Chỉ đạo ở các quân khu; Quyết định tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Ban Chỉ đạo quốc gia và ở các cấp thuộc quyền quản lý; tổ chức lực lượng chuyên trách tìm kiếm, quy tập; bảo đảm trang bị phương tiện; chủ trì cung cấp thông tin nơi hy sinh, nơi chôn cất liệt sĩ.

đ) Đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương trong việc thực hiện Đề án; tổ chức kiểm tra, tổng hợp; sơ, tổng kết rút kinh nghiệm, báo cáo kết quả thực hiện Đề án theo quy định; kiến nghị Thủ tướng Chính phủ giải quyết những vướng mắc trong tổ chức thực hiện

2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

a) Chỉ đạo ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, quản lý hồ sơ quy tập; tiếp nhận và tổ chức an táng hải cốt liệt sĩ.

b) Phối hợp cung cấp thông tin liệt sĩ, mộ liệt sĩ.

3. Bộ Ngoại giao:

a) Chủ trì xây dựng kế hoạch vận động Chính phủ, các tổ chức phi Chính phủ, các tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin về quân nhân Việt Nam hy sinh, mất tích trong chiến tranh, hỗ trợ công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.html b/chandra_raw/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6fa4c585688264d1ea916738ba83aa021fe090a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
63
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao750
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao750
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao750
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao750
1901.90- Loại khác:
- - Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế555
1901.90.19- - - Loại khác755
1901.90.20- - Chiết xuất malt750
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa755
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao755
1901.90.39- - - Loại khác755
- - Các chế phẩm khác từ đồ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột755
1901.90.49- - - Dạng khác755
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế000
1901.90.99- - - Loại khác755
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng750
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)750
1902.19.30- - - Miến750
1902.19.40- - - Mì sợi750
1902.19.90- - - Loại khác750
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt750
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm750
1902.20.90- - Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.html b/chandra_raw/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fe43e73f5497bab5ea8dd804cecb16a8ddffe8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
19
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hàu:
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống12,5107,5
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh12,5107,5
0307.19-- Loại khác:
0307.19.10--- Đông lạnh12,5107,5
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối12,5107,5
0307.19.30--- Hun khói22,52015
- Diệp, kê cà diệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống12,5107,5
0307.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh12,5107,5
0307.29-- Loại khác:
0307.29.10--- Đông lạnh12,5107,5
0307.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói12,5107,5
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10--- Sống12,5107,5
0307.31.20--- Tươi hoặc ướp lạnh12,5107,5
0307.39-- Loại khác:
0307.39.10--- Đông lạnh181815
0307.39.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
0307.41-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.41.10--- Sống181815
0307.41.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.49-- Loại khác:
0307.49.10--- Đông lạnh2322,522
0307.49.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối2322,522
0307.49.30--- Hun khói22,52015
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10--- Sống2322,522
0307.51.20--- Tươi hoặc ướp lạnh2322,522
0307.59-- Loại khác:
0307.59.10--- Đông lạnh2322,522
0307.59.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối2322,522
0307.59.30--- Hun khói22,52015
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.html b/chandra_raw/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9db1843f765f190da339f2c38b428ccc0e6b393f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.html @@ -0,0 +1 @@ +
A circular stamp or seal, possibly a library or archival mark, located in the upper left quadrant of the page.A circular stamp or seal, possibly a library or archival mark, located in the upper left quadrant of the page. The stamp is faint and appears to be a circular impression with some illegible text or symbols inside.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.html b/chandra_raw/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.html deleted file mode 100644 index 2a0cb5391af6f2f0b35deb4a9b78454c75c0ea39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện các Đề án tái cơ cấu của các lĩnh vực, các tổng công ty, doanh nghiệp nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập;

c) Hàng năm tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện; chủ động nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách cần sửa đổi, bổ sung trong quá trình triển khai thực hiện.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan bố trí vốn đáp ứng nhu cầu phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, đặc biệt là vốn đối ứng ODA, vốn nhà nước góp cho các dự án PPP;

b) Nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách thu hút vốn đầu tư từ các thành phần kinh tế ngoài nhà nước cho đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng và hoạt động khai thác vận tải, đặc biệt là vận tải hành khách công cộng đô thị và vận tải đa phương thức; nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển các hình thức đầu tư có sự tham gia của Nhà nước và tư nhân;

c) Kiểm tra, giám sát, đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ tái cơ cấu kinh tế của các ngành, lĩnh vực, các tổng công ty nhà nước; kịp thời đề xuất hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền biện pháp xử lý đối với những khó khăn, vướng mắc phát sinh.

3. Bộ Xây dựng

a) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Khoa học và Công nghệ trong công tác sửa đổi, bổ sung các quy định về quản lý đầu tư xây dựng; xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến tiêu chí đảm bảo điều kiện kết nối giữa các phương thức vận tải hàng hoá, hành khách, ưu tiên phát triển vận tải hành khách công cộng tại đô thị phù hợp với Luật quy hoạch đô thị;

b) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các địa phương trong việc rà soát, đi đôi các kết cấu hạ tầng ra ngoài trung tâm đô thị như bến xe khách liên tỉnh, bến xe hàng, cảng biển.

4. Bộ Tài chính

a) Nghiên cứu đề xuất ban hành các cơ chế, chính sách tài chính phục vụ việc thực hiện Đề án;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát việc hỗ trợ nguồn vốn cho phát triển vận tải hành khách công cộng; rà soát sửa đổi, bổ sung chính sách thuế, phí, hỗ trợ tài chính theo hướng tạo thuận lợi cho phát triển vận tải hành khách công cộng, vận tải đa phương thức, đặc biệt là các quy định liên quan đến thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ, phí trông giữ xe, trợ giá xe buýt;

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.html b/chandra_raw/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.html deleted file mode 100644 index a9619f02f4c231cce0ba9b006a18a4e1e50c9a64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đội viên du kích, nguyên quán: xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, tháng 10 năm 1949.

TỈNH NGHỆ AN

59. Liệt sĩ: Bành Trọng Hội

Chỉ ủy viên xã, nguyên quán: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, năm 1940.

60. Liệt sĩ: Nguyễn Thế Đại

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 100%), nguyên quán: xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 02 tháng 10 năm 2013.

61. Liệt sĩ: Trần Ngọc Quỳ

Thương binh \frac{2}{4} (tỷ lệ 62%), nguyên quán: xã Thuận Thành, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 23 tháng 10 năm 2015.

62. Liệt sĩ: Phan Thanh Thi

Thương binh \frac{2}{4} (tỷ lệ 61%), nguyên quán: xã Thanh Hưng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 27 tháng 7 năm 2001.

63. Liệt sĩ: Hoàng Văn Cu

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 19 tháng 5 năm 2015.

64. Liệt sĩ: Nguyễn Chí Năm

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 13 tháng 10 năm 2011.

65. Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Liên

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 85%), nguyên quán: xã Bảo Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 02 tháng 5 năm 2012.

TỈNH PHÚ THỌ

66. Liệt sĩ: Ngô Công Hoan

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 12 năm 2015.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.html b/chandra_raw/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc5a531d41971f55b72d854e39ac7cef03f177bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Người đề nghị cấp phép bay cung cấp thông tin không trung thực, thực hiện phép bay không đúng theo nội dung phép bay, không thanh toán đầy đủ các loại giá, phí điều hành bay vào hoặc bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý và các loại phí khác theo quy định hoặc có những hành vi lừa dối khác.

2. Khi muốn thay đổi nội dung phép bay đã được cấp, người đề nghị cấp phép bay nộp đơn đề nghị sửa đổi phép bay đến cơ quan cấp phép bay và chỉ được thực hiện chuyển bay sau khi có được xác nhận của cơ quan cấp phép bay. Đơn đề nghị sửa đổi phép bay bao gồm các nội dung sau đây:

a) Tên, địa chỉ bưu điện, địa chỉ điện tín của người khai thác tàu bay, người vận chuyển;

b) Số phép bay đã cấp và ngày cấp phép bay;

c) Chi tiết đề nghị sửa đổi phép bay đã cấp.

3. Người đề nghị cấp phép bay phải thông báo cho cơ quan cấp phép bay trước thời hạn dự kiến thực hiện chuyển bay trong trường hợp hủy chuyển bay đã được cấp phép.

Điều 20. Gửi phép bay

1. Các cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho người đề nghị cấp phép bay.

2. Cục Tác chiến, Cục Lãnh sự có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam và Trung tâm quản lý luồng không lưu.

3. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia và Trung tâm quản lý luồng không lưu.

Điều 21. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyển bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý

1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền đối với chuyển bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý (sau đây gọi là người gửi thông báo bay), gửi thông báo bay cho Trung tâm quản lý luồng không lưu trong thời hạn sau đây:

a) Hai mươi (20) ngày trước ngày dự kiến thực hiện chuyển bay đối với chuyển bay thường lệ;

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.html b/chandra_raw/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.html deleted file mode 100644 index 37a0decc1e62529004ffe84be5f6fa1d52ef6ee1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
89
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2707.20.00- Toluen000
2707.30.00- Xylen000
2707.40.00- Naphthalen000
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ASTM D 86000
- Loại khác:
2707.91.00-- Dầu creosote000
2707.99-- Loại khác:
2707.99.10--- Nguyên liệu để sản xuất than đen000
2707.99.90--- Loại khác000
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)000
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng000
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô431
2709.00.20- Condensate***
2709.00.90- Loại khác***
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì***
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì***
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.html b/chandra_raw/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.html deleted file mode 100644 index fc3223a06c6ad337e3fd8d914570f163919e8340..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Political Bureau of the Communist Party of Vietnam. The outer ring contains the text 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'PHƯỜNG CHÍNH PHỦ'. In the center, there is a star and a stylized representation of the party's flag and the national emblem of Vietnam.

DANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN CHỈ ĐẠO 150

(Bản hành kèm theo Quyết định số 1227/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Bà Phạm Thị Hải Chuyên - Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  2. 2. Ông Bùi Hồng Lĩnh - Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  3. 3. Ông Đào Duy Minh - Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Bộ Quốc phòng;
  4. 4. Bà Nguyễn Thị Minh - Thứ trưởng Bộ Tài chính;
  5. 5. Ông Nguyễn Thành Hưng - Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
  6. 6. Ông Trần Văn Nhuận - Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Xây dựng lực lượng công an nhân dân, Bộ Công an;
  7. 7. Ông Nguyễn Đình Công - Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;
  8. 8. Ông Lâm Kiết Trường - Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam;
  9. 9. Ông Vũ Hải - Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam;
  10. 10. Ông Nguyễn Song Phi - Phó Chủ tịch Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam;
  11. 11. Ông Hoàng Công Thái - Cục trưởng Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.html b/chandra_raw/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78977f0b16579fc080200552e86aff32ad8e559b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
445
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8704.32.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.69----- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.81----- Xe đông lạnh252525
8704.32.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải252525
8704.32.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn252525
8704.32.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị252525
8704.32.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được252525
8704.32.86----- Xe tự đổ252525
8704.32.89----- Loại khác252525
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.93----- Xe đông lạnh000
8704.32.94----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000
8704.32.95----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn000
8704.32.96----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000
8704.32.97----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được000
8704.32.98----- Xe tự đổ000
8704.32.99----- Loại khác000
8704.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8704.90.91--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn787878
8704.90.92--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn787878
8704.90.93--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn787878
8704.90.94--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn787878
8704.90.99--- Loại khác000
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần câu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).
8705.10.00- Xe cần câu000
8705.20.00- Xe cần trục khoan000
8705.30.00- Xe cứu hỏa000
8705.40.00- Xe trộn bê tông321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3865511005ea4b18abab789837d3618e.html b/chandra_raw/3865511005ea4b18abab789837d3618e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cb8a1a72b283a2b9b3054d826ab1bdf0abce35a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3865511005ea4b18abab789837d3618e.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
117
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó000
2938.90.00- Loại khác000
29.39Alkaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng.
- Alkaloid từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11-- Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10--- Cao thuốc phiện và muối của chúng000
2939.11.90--- Loại khác000
2939.19.00-- Loại khác000
2939.20- Alkaloid của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10-- Quinine và các muối của nó000
2939.20.90-- Loại khác000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000
- Ephedrines và muối của chúng:
2939.41.00-- Ephedrine và muối của nó000
2939.42.00-- Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000
2939.43.00-- Cathine (INN) và muối của nó000
2939.44.00-- Norephedrine và muối của nó000
2939.49.00-- Loại khác000
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00-- Fenetylline (INN) và muối của nó000
2939.59.00-- Loại khác000
- Alkaloid của hạt cưa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00-- Ergometrine (INN) và các muối của nó000
2939.62.00-- Ergotamine(INN) và các muối của nó000
2939.63.00-- Axít lysergic và các muối của nó000
2939.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.html b/chandra_raw/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8dd9307e542b3a192637b06e464268bd4f075c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
406
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8512.20.20- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp12.5119
- - Loại khác:
8512.20.91- - - Dùng cho xe máy252525
8512.20.99- - - Loại khác1311.510
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:
8512.30.10- - Còi, đã lắp ráp300
8512.30.20- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp12.5119
- - Loại khác:
8512.30.91- - - Thiết bị dò chương ngai vật (cảnh báo) cho xe cơ74.52
8512.30.99- - - Loại khác74.52
8512.40.00- Cái gạt nước, gạt và chông tạo sương và tuyết74.52
8512.90- Bộ phận:
8512.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.105.542
8512.90.20- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40000
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.
8513.10- Đèn:
8513.10.10- - Đèn thợ mỏ000
8513.10.20- - Đèn thợ khai thác đá000
8513.10.90- - Loại khác151311
8513.90- Bộ phận:
8513.90.10- - Cửa đèn thợ mỏ hoặc cửa đèn thợ khai thác đá000
8513.90.30- - Bộ phận quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp1097.5
8513.90.90- - Loại khác000
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi.
8514.10.00- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở000
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi:
8514.20.20- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38666413693240439462cad57d54edc4.html b/chandra_raw/38666413693240439462cad57d54edc4.html deleted file mode 100644 index 71dd471d3904b926813e3a0da8031eebb1eaf22c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38666413693240439462cad57d54edc4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the President of the Republic of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.

HÀNG SÁCH ĐẶC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỊ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 144/QĐ-Tg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Bà Phùng Thị Tú Anh, Trưởng phòng Phòng Truyền thông và Giáo dục, Báo tàng Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;
  2. 2. Ông Hoàng Đình Linh, Trưởng phòng Thư ký tòa soạn, Báo Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;
  3. 3. Ông Nguyễn Hồng Sơn, nhân viên Phòng Kế toán phía Nam, Báo Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.html b/chandra_raw/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d094ddfd140612337935c232b1e825383f8ffdf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
144
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gồm nấu chảy lại.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây000
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan000
3806.30- Gồm este:
3806.30.10-- dạng khối000
3806.30.90-- Loại khác000
3806.90- Loại khác:
3806.90.10-- Gồm nấu chảy lại ở dạng khối000
3806.90.90-- Loại khác000
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật.000
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cò, thuốc chống nầy mằm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bác và nền đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.50- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.50.10-- Thuốc trừ côn trùng000
-- Thuốc diệt nấm:
3808.50.21--- dạng bình xịt000
3808.50.29--- Loại khác000
-- Thuốc diệt cò:
3808.50.31--- dạng bình xịt000
3808.50.39--- Loại khác000
3808.50.40-- Thuốc chống nầy mằm000
3808.50.50-- Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng000
3808.50.60-- Thuốc khử trùng000
-- Loại khác:
3808.50.91--- Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt000
3808.50.99--- Loại khác000
- Loại khác:
3808.91-- Thuốc trừ côn trùng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.html b/chandra_raw/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73e4bb1f589d4cf298eb30b69f91c4b09425928e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
107
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2916.19.00-- Loại khác000
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00-- Axit benzoic, muối và este của nó000
2916.32.00-- Peroxit benzoyl và clorua benzoyl000
2916.34.00-- Axit phenylaxetic và muối của nó000
2916.39-- Loại khác:
2916.39.10--- Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng000
2916.39.20--- Este của axit phenylaxetic000
2916.39.90--- Loại khác000
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00-- Axit oxalic, muối và este của nó000
2917.12-- Axit adipic, muối và este của nó:
2917.12.10--- Dioctyl adipat000
2917.12.90--- Loại khác000
2917.13.00-- Axit azelaic, axit sebamic, muối và este của chúng000
2917.14.00-- Anhydrit maleic000
2917.19.00-- Loại khác000
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00-- Dioctyl orthophthalat000
2917.33.00-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat000
2917.34-- Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10--- Dibutyl orthophthalat000
2917.34.90--- Loại khác000
2917.35.00-- Phthalic anhydrit000
2917.36.00-- Axit terephthalic và muối của nó000
2917.37.00-- Dimethyl terephthalat000
2917.39-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.html b/chandra_raw/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.html deleted file mode 100644 index 0131698cbbaeb998c7dd2650e14371fca55af82c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.html +++ /dev/null @@ -1,180 +0,0 @@ -
238
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5903.20.00- Vải polyurethan321
5903.90.00- Loại khác321
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp trắng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10.00- Vải sơn321
5904.90.00- Loại khác321
59.05Các loại vải dệt phủ tường.
5905.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô321
5905.00.90- Loại khác321
59.06Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm321
- Loại khác:
5906.91.00-- Vải dệt kim hoặc vải vóc321
5906.99-- Loại khác:
5906.99.10--- Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện110.5
5906.99.90--- Loại khác110.5
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ bằng cách khác; bệt đã vẽ làm phòng màn cho sân khấu, phòng trường quay hoặc loại tương tự.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu321
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa110.5
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với nhưng sơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với sơ vụn dệt321
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự321
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ bằng các vật liệu khác321
5907.00.90- Loại khác321
59.08Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bệt lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn mạng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn mạng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.html b/chandra_raw/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.html deleted file mode 100644 index fc619ff69f230ee88d2e0c3049bef4d31a396abc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
...
Tổng
F Chứng chỉ tên gửi và các công cụ tài trưởng tiền tệ khác
1Tiền mặt
2Chứng chỉ tiền gửi
...
Tổng
Tổng
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

1) Giá trị chứng khoản tính theo giá thị trường vào thời điểm báo cáo; đối với chứng khoản không có thị trường giao dịch, giá trị tính theo giá mua vào hoặc mệnh giá.

-
-
-

2) Giá trị chứng khoản, giá trị danh mục và số dư tiền gửi tính theo đơn vị VND;

-
-
-

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ chính xác của nội dung Giấy thông báo này và tài liệu kèm theo.

-
-
-

LẬP BIỂU

-
-
-

KIỂM SOÁT

-
-
-

ĐẠI DIỆN CỔ THĂM QUYỀN
CỦA THÀNH VIÊN LƯU KỶ

-
-
-

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

-
-
-

--

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.html b/chandra_raw/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.html deleted file mode 100644 index 49695f73ea3caec8e699d3a5487a8657a4b11464..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trước 12 giờ hàng ngày;

b) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải trước 12 giờ hàng ngày;

c) Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên trước 10 giờ hàng ngày;

Đối với Công ty Thủy điện Buôn Kúop còn phải thực hiện việc cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán của hồ Srêpôk 3 được quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải trước 10 giờ hàng ngày.

2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp thông tin, số liệu như sau:

a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;

b) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.

Khi mực nước tại Trạm Thủy văn Bản Đôn, Đức Xuyên đạt mức quy định tại Bảng 1, Bảng 4, phải thông báo ngay cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Công ty Thủy điện Buôn Kúop và Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.

c) Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải cung cấp ngay bản tin dự báo kèm theo số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk, Đăk Nông, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38b4257b0809405f976603d63b603651.html b/chandra_raw/38b4257b0809405f976603d63b603651.html deleted file mode 100644 index 83cd5ae64f7a44ade84d787ef481ceb81c402937..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38b4257b0809405f976603d63b603651.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Nguyên tắc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố

1. Bảo đảm đúng điều kiện, trình tự, thủ tục, hình thức, thẩm quyền theo quy định của pháp luật và phù hợp với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. Bảo đảm kịp thời, hiệu quả, chính xác, không xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

3. Thông tin về tên tổ chức, cá nhân bị xem xét đưa vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố phải được lưu giữ theo chế độ mật cho tới khi danh sách liên quan được thông báo theo quy định của Nghị định này.

4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do hành vi trái pháp luật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền gây ra trong quá trình thực hiện việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc trong việc lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố phải được bồi thường theo quy định của pháp luật.

5. Tiền, tài sản, quyền, lợi ích của bên thứ ba ngay tình được tôn trọng và bảo vệ theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm

1. Lợi dụng việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

2. Tiết lộ thời gian, địa điểm, nội dung bêu gừ được mở, kiểm tra theo quy định của Nghị định này.

3. Trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp tiền, tài sản, nguồn tài chính, nguồn lực kinh tế, dịch vụ tài chính hoặc dịch vụ khác cho tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

Chương II

ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN, THỦ TỤC TẠM NGỪNG LƯU THÔNG, PHONG TỎA, NIÊM PHONG, TẠM GIỮ, XỬ LÝ TIỀN, TÀI SẢN LIÊN QUAN ĐẾN KHỦNG BỐ, TÀI TRỢ KHỦNG BỐ

Điều 6. Điều kiện tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố

Tiền, tài sản bị tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý theo quy định của pháp luật khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 3 Nghị định này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.html b/chandra_raw/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..273cae9c5dc5813b6879189a720dcfdfc0393e37 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
281
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7113.20.90-- Loại khác151311
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7114.11.00-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý khác151311
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý151311
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản đất phù kim loại quý151311
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim151311
7115.90- Loại khác:
7115.90.10-- Bằng vàng hoặc bạc151311
7115.90.20-- Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc151311
7115.90.90-- Loại khác151311
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy151311
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)151311
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11-- Khuy mảng sét và khuy rời:
7117.11.10--- Bộ phận151311
7117.11.90--- Loại khác151311
7117.19-- Loại khác:
7117.19.10--- Vòng151311
7117.19.20--- Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý151311
7117.19.90--- Bộ phận151311
7117.90- Loại khác:
-- Vòng:
7117.90.11--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh151311
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.html b/chandra_raw/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6194d06410c8e29cb39e7d129a30ef67ac7ba046 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
278
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7323.10.00- Búi nhựa bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự12,5107,5
- Loại khác:
7323.91-- Bảng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10--- Đồ dùng nhà bếp12,5107,5
7323.91.20--- Gạt tàn thuốc lá12,5107,5
7323.91.90--- Loại khác12,5107,5
7323.92.00-- Bảng gang đúc, đã tráng men12,5107,5
7323.93-- Bảng thép không gỉ:
7323.93.10--- Đồ dùng nhà bếp181815
7323.93.20--- Gạt tàn thuốc lá181815
7323.93.90--- Loại khác181815
7323.94.00-- Bảng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men12,5107,5
7323.99-- Loại khác:
7323.99.10--- Đồ dùng nhà bếp131212
7323.99.20--- Gạt tàn thuốc lá131212
7323.99.90--- Loại khác131212
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
7324.10- Châu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10-- Bồn rửa nhà bếp201815
7324.10.90-- Loại khác201815
- Bồn tắm:
7324.21-- Bảng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10--- Bồn tắm hình dài201815
7324.21.90--- Loại khác201815
7324.29.00-- Loại khác201815
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10-- Dùng cho bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)201815
7324.90.30-- Bồn, lọ đựng nước tiểu và bộ đi tiểu loại có thể di chuyển được201815
- Loại khác:
7324.90.91--- Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm201815
7324.90.93--- Bộ phận của bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)201815
7324.90.99--- Loại khác201815
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10- Bảng gang đúc không dẻo:
7325.10.20-- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng7,57,55
7325.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
7325.91.00-- Bị nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền7,57,55
7325.99-- Loại khác:
7325.99.20--- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng7,57,55
7325.99.90--- Loại khác7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.html b/chandra_raw/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.html deleted file mode 100644 index e300c17f4483dcfc246f3b40ba2f60d928028a0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Dự tri, củng cố và nâng cấp mạng lưới giao thông nông thôn hiện có theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật đường giao thông nông thôn, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn. Tỷ lệ mặt đường cứng, rải nhựa hoặc bê tông xi măng đạt 100% đối với tuyến đường huyện, 70% đối với tuyến đường xã và 50% đối với tuyến đường thôn, xóm;

- Hoàn thành việc mở đường mới đến trung tâm các xã, cụm xã chưa có đường, các nông, lâm trường, các điểm công nghiệp, coi trọng phát triển giao thông đường thủy vùng đồng bằng Sông Cửu Long;

- Nghiên cứu sử dụng vật liệu tại chỗ, lựa chọn kết cấu mặt đường phù hợp với điều kiện và khí hậu của từng vùng, miền;

- Phát triển phương tiện cơ giới nhỏ phù hợp với điều kiện kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn và mức sống của đa số người dân.

III. GIẢI PHÁP VÀ CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH CHỦ YẾU

1. Đổi mới thể chế chính sách và đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu phát triển ngành giao thông vận tải và tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, cụ thể:

a) Tiếp tục hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật để tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh; thu hút các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, kinh doanh vận tải;

b) Đẩy mạnh cải cách hành chính, đặc biệt là thủ tục hành chính trong ngành giao thông vận tải;

c) Ban hành kịp thời cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng, vận tải đa phương thức, vận tải hàng hoá khối lượng lớn trên các hành lang chính và vận tải đến các vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn;

d) Tiếp tục hoàn thiện cơ chế, chính sách giải phóng mặt bằng, trong đó gắn cụ thể trách nhiệm người đứng đầu ở địa phương và các chủ thể tham gia giải phóng mặt bằng; cùng cố hoạt động của các trung tâm phát triển quỹ đất tại các địa phương nhằm tạo quỹ đất, kinh phí xây dựng khu tái định cư;

đ) Kiện toàn công tác đăng kiểm nhằm nâng cao chất lượng công tác quản lý phương tiện giao thông vận tải;

2. Nâng cao chất lượng công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch, cụ thể:

a) Định kỳ rà soát điều chỉnh, bổ sung các chiến lược, quy hoạch phát triển của các ngành, lĩnh vực, quy hoạch vùng, lãnh thổ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, của vùng, địa phương;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.html b/chandra_raw/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d05de1d8805abe321fc0a8115e79de7fb00149ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.html @@ -0,0 +1,268 @@ +
+

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN - ÁN ĐỘ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018

+
+
+

(Kèm theo Nghị định số 126/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

+
+
+

(Ghi chú: Chú giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chú giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 1 - Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00-- Loại khác221
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90-- Loại khác221
0101.90.00- Loại khác221
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29-- Loại khác:
0102.29.10--- Gia súc đực (kể cả bò đực)221
0102.29.90--- Loại khác221
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00-- Loại khác221
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90-- Loại khác221
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg221
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên221
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90-- Loại khác221
0104.20- Dê:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90-- Loại khác221
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.html b/chandra_raw/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.html deleted file mode 100644 index c92ffa56b1eee75c75bfeaafaae8e195c947f7c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 9. Tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua hoạt động kinh doanh dịch vụ buôn bán

1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán khi phát hiện buôn gửi có dấu hiệu chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, có trách nhiệm báo ngay cho cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh và phối hợp với cơ quan này mở, kiểm tra, xử lý buôn gửi có dấu hiệu chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo quy định của Nghị định này.

2. Trong thời hạn không quá 24 giờ, kể từ khi nhận được tin báo của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán, cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh phải có văn bản yêu cầu và phối hợp với doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán mở, kiểm tra buôn gửi có dấu hiệu chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Trường hợp xác định có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo quy định.

3. Trường hợp qua hoạt động nghiệp vụ hoặc qua tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác của tổ chức, cá nhân mà xác định có căn cứ cho rằng trong buôn gửi có chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an có văn bản yêu cầu doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán mở buôn gửi để kiểm tra, nếu phát hiện có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an để xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo quy định.

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo, Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an xem xét, quyết định.

4. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định niêm phong buôn gửi tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định việc xử lý tiền, tài sản đó. Đối với vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải kiểm tra, xác minh ở nhiều nơi thì thời hạn ra quyết định không quá 60 ngày; trường hợp phải xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài thì thời hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày có quyết định phong tỏa tài khoản, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.html b/chandra_raw/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1905aad261b8554c483e1bb0041f86454f036a5e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.html @@ -0,0 +1 @@ +

55. Bà Nguyễn Thị Diệu Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 3, xã Bình Tán, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp;

56. Bà Nguyễn Thị Chính, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Thạnh Lợi 1, xã Trung An, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ;

57. Bà Bùi Thị Cẩm Vân, Ủy viên Ban Thường vụ, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 1, xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;

58. Bà Nguyễn Thị Mừng, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang;

59. Bà Đào Thị Bích Vân, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Biển Tây A, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu;

60. Bà Nguyễn Thị Hiệp, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Thửa Đức, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre;

61. Bà Phạm Út Thủy, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 1, xã Hưng Điền A, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An;

62. Bà Lê Thị Lộng, Hội viên Tổ Phụ nữ ấp Tà Lột C, xã Thạnh Trị, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng;

63. Bà Phạm Mỹ Thanh, Hội viên Chi hội Phụ nữ xóm 7, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau;

64. Bà Ninh Thu Trang, Đại úy Trưởng phòng Tổng hợp - Kinh doanh, Chủ tịch Hội Phụ nữ Tổng Công ty.789, Bộ Quốc Phòng;

65. Bà Lê Thị Hoài Anh, Phó Giám đốc Bệnh viện kiêm Trưởng khoa Chăm sóc, Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ Tổng cục IV, Chủ tịch Hội Phụ nữ Bệnh viện Y học cổ truyền, Bộ Công An;

66. Bà Nguyễn Thị Bích Vân, Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam khóa XI, Giám đốc Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam./


4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.html b/chandra_raw/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.html deleted file mode 100644 index a559fea9c1fd0865f64998433458fcea94aff58f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đồng thời Công ty Thủy điện Buôn Kuóp phải thực hiện việc cung cấp ngay bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán của hồ Srêpôk 3 được quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.

3. Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải là đầu mối cung cấp thông tin cho phía Campuchia về vận hành, xả nước theo quy trình như sau:

a) Trong trường hợp vận hành bình thường, thông báo kế hoạch xả nước hai tuần tiếp theo bằng đường fax trước 07 ngày cho các cơ quan: Ủy ban sông Mê Công Campuchia; Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri; Công ty Thủy lợi Mondulkiri và Ủy ban sông Mê Công Việt Nam;

b) Trong trường hợp vận hành đặc biệt (xả nước, tích nước,...) có kế hoạch trước, thông báo trước 07 ngày bằng đường fax cho Ủy ban sông Mê Công Việt Nam để thông báo cho phía Campuchia;

c) Trong trường hợp xả lũ khẩn cấp, thông báo bằng đường fax khẩn cho các cơ quan: Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Ủy ban sông Mê Công Campuchia, Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri và Công ty Thủy lợi Mondulkiri, đồng thời phối hợp chặt chẽ với Ủy ban sông Mê Công Việt Nam đảm bảo thông tin kịp thời cho các cơ quan liên quan của Campuchia, hạn chế tối đa tổn thất do xả lũ.

4. Công ty Thủy điện Buôn Kuóp, Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn phải chia sẻ và thông báo kịp thời các thông tin về vận hành, điều tiết cho Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải nhằm bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ thông báo cho phía Campuchia.

5. Trách nhiệm báo cáo

Công ty Thủy điện Buôn Kuóp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải và Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn có trách nhiệm báo cáo kết quả vận hành giảm lũ và trạng thái làm việc của công trình, việc báo cáo được thực hiện như sau:

a) Chậm nhất 02 ngày sau khi kết thúc đợt lũ, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành giảm lũ, trạng thái làm việc sau đợt lũ của hồ và các thông tin có liên quan đến Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Cục Quản lý tài nguyên nước để theo dõi, chỉ đạo;

b) Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành trong mùa lũ, trạng thái làm việc trong mùa lũ của hồ, các đề xuất, kiến nghị và các thông tin có liên quan đến Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và Cục Quản lý tài nguyên nước.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.html b/chandra_raw/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dee751ec3285131feb7da18495a22a30017d85bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
413
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.61---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.69---- Loại khác4,54,54,5
--- Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.71---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.79---- Loại khác4,54,53
--- Loại khác:
8519.81.91---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.99---- Loại khác4,54,54,5
8519.89-- Loại khác:
--- Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519.89.11---- Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm321
8519.89.12---- Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên321
8519.89.20--- Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa2017.515
8519.89.30--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.89.90--- Loại khác4,54,54,5
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.
8521.10- Loại dùng băng từ:
8521.10.10-- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.10.90-- Loại khác4,54,54,5
8521.90- Loại khác:
-- Đầu đĩa laser:
8521.90.11--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.90.19--- Loại khác1174
-- Loại khác:
8521.90.91--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.90.99--- Loại khác400
85.22Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
8522.10.00- Cụm đầu đọc-ghi000
8522.90- Loại khác:
8522.90.20-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại000
8522.90.30-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh000
8522.90.40-- Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.html b/chandra_raw/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e22a78b695fd2afabfffae443a2c8662f58eb83f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
329
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.44Máy ép dùn, kéo chuỗi, tạo dùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.
8444.00.10- Hoạt động bằng điện000
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện000
84.45Máy chuẩn bị sơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đầu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suất sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.
- Máy chuẩn bị sơ sợi dệt:
8445.11-- Máy chải thô:
8445.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.12-- Máy chải kỹ:
8445.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.13-- Máy ghép cùi hoặc máy sợi thô:
8445.13.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.13.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.19-- Loại khác:
8445.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.30- Máy đầu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suất sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.90- Loại khác:
8445.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.46Máy dệt.
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8446.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00-- Máy dệt khung cửi có động cơ000
8446.29.00-- Loại khác000
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.html b/chandra_raw/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0cddfeec46e3ae59e9456771c89f09a971a03bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
355
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8428.33.20- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.33.90- - - - Loại khác110.5
8428.39- - Loại khác:
8428.39.10- - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.39.30- - - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.39.90- - - - Loại khác110.5
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ110.5
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi000
8428.90- Máy khác:
8428.90.20- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.90.30- - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường ray tương tự000
8428.90.90- - Loại khác000
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gầu tự xúc, máy đầm và xe lu lẫn đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00- - Loại bánh xích000
8429.19.00- - Loại khác000
8429.20.00- Máy san đất000
8429.30.00- Máy cạp000
8429.40- Máy đầm và xe lu lẫn đường:
8429.40.30- - Máy đầm000
8429.40.40- - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo trọng lượng000
8429.40.50- - Các loại xe lu rung khác000
8429.40.90- - Loại khác000
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gầu tự xúc:
8429.51.00- - Máy chuyển đất bằng gầu tự xúc lắp phía trước000
8429.52.00- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°000
8429.59.00- - Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.html b/chandra_raw/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.html deleted file mode 100644 index 79b7483c00353fc1578b46e377f871303ec258a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
KỲ SỞ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:45 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1238 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Số:C
Ngày:28/7

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam tại Tờ trình số 240/TTTr-TTX ngày 28 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1208/TTTr-BTĐKT ngày 19 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 tập thể và 02 cá nhân thuộc Thông tấn xã Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.html b/chandra_raw/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6781a1f57cd4002fa5916813518d23269c1d0206 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:53:51 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1261/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: 28/7/.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại Tờ trình số 1790/TTTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1326/TTTr-BTDKT ngày 30 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc tỉnh Bình Thuận (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam (KT. THỦ TƯỚNG) with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.html b/chandra_raw/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.html deleted file mode 100644 index df30c7cba4cbd62072c63bf270ccc217d3f0b514..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.html +++ /dev/null @@ -1,53 +0,0 @@ -
-

a) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ trong nước hoặc ngoài nước/ Funds managed by one local or foreign investment managers;

-
-
-

b) Các quỹ của cùng một quỹ mẹ (master fund) hoặc các danh mục của cùng một quỹ, các quỹ con (sub-funds) của cùng một quỹ, các quỹ được tài trợ vốn từ cùng một quỹ (feeder fund);/ Sub-funds of a master fund; funds of a feeder fund;

-
-
-

c) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau (Multiple Investment Managers Fund - MIMF);/ Investment managers of a fund (Multiple Investment Managers Fund - MIMF);

-
-
-

d) Các danh mục đầu tư của cùng quỹ đầu tư nước ngoài thuộc chính phủ hoặc liên chính phủ được lưu ký trên các tài khoản lưu ký khác nhau;/ Portfolios of governmental or inter-governmental organizations which is custodied in different accounts.

-
-
-

đ) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài hoặc danh mục đầu tư có cùng một đại diện giao dịch./ Funds having the same trading representative.

-
-
-

Nay chúng tôi chỉ định cho tổ chức hoặc ủy quyền cho ông/bà/tổ chức/ We hereby appoint the institution or individual:

-
-
-

(Tên đầy đủ của tổ chức được chỉ định/ Họ và tên người đại diện ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin)/ (Full name of appointed institution/ individual for information disclosure and reporting):

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên của tổ chức, cá nhân/
Name of authorized institution,
individual
Số giấy NSH/
Business
Registration No.
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ
liên lạc)/ Tel/ Fax/ Email
Address/ Tel/ Fax/ Email
Mẫu chữ ký/
Signature sample
1 - Trường hợp bên nhận ủy quyền là tổ chức (Công ty A/Quỹ A)/ Authorized Institution
(Company A/ Fund A)
1.1 Người thực hiện nghĩa vụ
báo cáo, công bố thông tin/
Name of the authorized
institution
1.2. Đại diện theo pháp
luật/danh sách các đại diện có
thẩm quyền của tổ chức nhận
-
-
-

60

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.html b/chandra_raw/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3447de462e41b2bc04a662cd93bcca8900f0f436 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
13
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0303.89.14- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)302520
0303.89.15- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)302520
0303.89.16- - - - Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraina barracuda)302520
0303.89.17- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)302520
0303.89.18- - - - Cá hông bạc (Lutjanus argentimaculatus)302520
0303.89.19- - - - Loại khác302520
- - - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)302520
0303.89.24- - - - Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)302520
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sao (pomadasys argenteus)302520
0303.89.27- - - - Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)302520
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)302520
0303.89.29- - - - Loại khác302520
0303.90- Gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.90.10- - Gan750
0303.90.20- - Sệ và bọc trứng cá750
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)302520
0304.32.00- - Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)302520
0304.33.00- - Cá chêm (Lates niloticus)302520
0304.39.00- - Loại khác302520
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.html b/chandra_raw/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.html deleted file mode 100644 index da5241f40971735e2e18109da8964a9ac4417af7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, cụ thể:

a) Tập trung đầu tư các công trình trọng yếu theo định hướng Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI, Chiến lược phát triển giao thông vận tải Việt Nam và các quy hoạch được duyệt; chống đầu tư dàn trải. Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu tập trung kiểm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội và các Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ để bố trí vốn tập trung, nâng cao hiệu quả đầu tư;

b) Nâng cao tính minh bạch và trách nhiệm trong công tác quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp tác phát triển trong đầu tư công. Ngân sách nhà nước chỉ tập trung đầu tư vào các lĩnh vực mà khả năng thu hồi vốn không cao hoặc không thể huy động đầu tư tư nhân;

c) Đẩy mạnh các biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả, chất lượng trong đầu tư xây dựng các công trình giao thông. Ban hành hệ thống đồng bộ các định mức kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản;

d) Quản lý, sử dụng có hiệu quả vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp.

6. Khuyến khích, thu hút đầu tư ngoài ngân sách, cụ thể:

a) Đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, đặc biệt là theo hình thức hợp tác công-tư (PPP), lựa chọn các dự án ưu tiên để thực hiện nhằm tạo bước đột phá về huy động nguồn vốn trên cơ sở nghiên cứu lựa chọn mô hình, hoàn thiện khung chính sách về hình thức đầu tư PPP trong ngành giao thông vận tải;

b) Khuyến khích áp dụng phương án hoàn trả các dự án BT hạ tầng giao thông bằng khai thác quỹ đất, kinh doanh các dự án khác kết hợp phát triển kinh tế địa phương trong việc trồng cây công nghiệp, như: cây cao su, chè..., khai thác hệ thống cấp nước, cấp điện cho đô thị, quản lý các trung tâm thể thao, thương mại;

c) Xây dựng cơ chế, chính sách ưu đãi đối với các doanh nghiệp khi tham gia đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đối với những dự án đặc biệt quan trọng, dự án vùng đặc thù, kết hợp bảo đảm quốc phòng, an ninh, như: ưu tiên khai thác các dịch vụ liên quan dọc tuyến đường bộ (trạm xăng, trạm dừng nghỉ, trạm cần xe, quảng cáo,...), thương mại hóa các dự án, hướng chênh lợi nhuận nếu nhà đầu tư tiết kiệm chi phí xây dựng...;

d) Cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời về danh mục các dự án đầu tư theo hình thức BOT, PPP; kiện toàn các tổ chức huy động vốn, xây dựng trang thông tin điện tử để xúc tiến đầu tư và các chính sách có liên quan, như: đường bộ cao tốc được đầu tư bằng nguồn vốn vay (Trái phiếu chính phủ, vốn

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.html b/chandra_raw/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7197d73f967041173edbf44a22ea3959363875d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.html @@ -0,0 +1 @@ +

quả việc thực hiện nhiệm vụ trên VIC và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bằng văn bản giấy. Trường hợp nội dung nhiệm vụ được cập nhật chuyển đến chưa chính xác hoặc không thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị mình, phải trao đổi, nêu rõ lý do và chuyển lại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 6. Trách nhiệm theo dõi, xử lý thông tin cập nhật

1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra chặt chẽ thông tin cập nhật trên VIC và văn bản xử lý về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao.

2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:

a) Theo dõi, kiểm tra thông tin cập nhật trên VIC và báo cáo bằng văn bản về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị;

b) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn xử lý văn bản, cập nhật trên VIC và tính chính xác, đầy đủ của các thông tin về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị.

Chương III
THEO DÕI, ĐƠN ĐỐC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Điều 7. Nội dung theo dõi, đơn đốc

1. Theo dõi, đơn đốc việc cập nhật và chuyển các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên VIC và văn bản giấy.

2. Theo dõi, đơn đốc tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao và việc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo.

3. Theo dõi, đơn đốc việc tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao.

Điều 8. Hình thức theo dõi, đơn đốc

1. Thông qua phần mềm quản lý hồ sơ công việc liên thông của tỉnh.

2. Thông qua báo cáo định kỳ hoặc đột xuất.

3. Qua công tác kiểm tra.

Điều 9. Trách nhiệm theo dõi, đơn đốc

1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm:

a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đơn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị; chủ động nắm tình hình, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3aa911f82f66446487903175d28272ca.html b/chandra_raw/3aa911f82f66446487903175d28272ca.html deleted file mode 100644 index 53c578e0713a7d29a28688b5e44ab5d479034ebb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3aa911f82f66446487903175d28272ca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. lưu

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' around the perimeter. A signature is written across the seal.

Vũ Thị Mai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.html b/chandra_raw/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b000f6584402a7373e63ec8fe02786e214a2b20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
379
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8471.90- Loại khác:
8471.90.10-- Máy đọc mã vạch000
8471.90.20-- Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu000
8471.90.90-- Loại khác000
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy đập ghim).
8472.10- Máy nhân bản:
8472.10.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8472.10.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8472.30- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
8472.30.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8472.30.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8472.90- Loại khác:
8472.90.10-- Máy thanh toán tiền tự động000
8472.90.20-- Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử10.50
8472.90.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8472.90.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện10.50
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72.
8473.10- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
8473.10.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản000
8473.10.90-- Loại khác000
8473.21.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
000
8473.29.00-- Loại khác000
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp000
8473.30.90-- Loại khác000
8473.40- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
8473.40.11-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
- - - Bộ phận, kể cả tầm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động
000
8473.40.19- - - Loại khác000
8473.40.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.html b/chandra_raw/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.html deleted file mode 100644 index 17cbf2d6c057459d94a7ee3008380bc8bbceb0cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đang ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp): ban chính hoặc ban sao có chứng thực theo quy định của pháp luật.

- Sơ đồ vị trí do Chủ đầu tư dự kiến đề xuất địa điểm xây dựng (có đóng dấu xác nhận).

- Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền hợp pháp của chủ đầu tư.

Trong đó:

- Đối với hồ sơ đề nghị giới thiệu (hoặc thỏa thuận) địa điểm xây dựng Khu nhà ở hoặc Khu đô thị mới:

+ Phải có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng khu nhà ở hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc phát triển khu đô thị mới.

+ Nếu là đất dân dân, xây dựng nhà ở nông thôn phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã nơi có địa điểm xây dựng.

b. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời gian giải quyết:

- Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ tính hợp pháp và hợp lệ được tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.

+ Tại những nơi chưa có quy hoạch chi tiết đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt sẽ thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

+ Những hồ sơ phải trình Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc Bộ Xây dựng chấp thuận hoặc cho ý kiến trước khi chấp thuận thì không áp dụng số ngày trả kết quả nêu trên.

- Trường hợp: Hồ sơ Giới thiệu địa điểm quy hoạch chưa đủ căn cứ để giải quyết ví dụ Hồ sơ thiếu căn cứ pháp lý cần phải bổ sung, giải trình; Hồ sơ cần xin ý kiến cơ quan có liên quan,...): Sở Quy hoạch – Kiến trúc có văn bản trả lời những nội dung đã có đủ cơ sở pháp lý theo đúng thời hạn quy định; đồng thời hướng dẫn và đề nghị Tổ chức (cá nhân) chủ động phối hợp cung cấp, bổ sung tài liệu có liên quan và thực hiện thủ tục liên thông với các Sở ngành, địa phương có liên quan; sau khi nhận được tài liệu bổ sung, ý kiến của các cơ quan và đủ căn cứ Sở Quy hoạch – Kiến trúc sẽ giải quyết tiếp các nội dung đề nghị của tổ chức, cá nhân.

- Hồ sơ “Giới thiệu địa điểm quy hoạch” sẽ được phân biệt bằng bìa màu riêng biệt để Lãnh đạo, phòng chuyên môn, cán bộ thụ lý để nhận biết và quan tâm giải quyết sớm.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Sở Quy hoạch - Kiến trúc có văn bản trả lời giới thiệu địa điểm quy hoạch gửi nhà đầu tư.

8. Lệ phí: Không có.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị giới thiệu địa điểm quy hoạch.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.html b/chandra_raw/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.html deleted file mode 100644 index 3ec128a7dd9140a81ddfa20e0d0390445d14c42e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 120 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu thành viên Ủy ban nhân dân
tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 29/01...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 188/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 89/TTr-BNV ngày 09 tháng 01 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông, bà có tên sau đây:

  1. 1. Bà Đặng Thị Tuyết Em, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Kiên Giang.
  2. 2. Ông Lê Khắc Ghi, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./:

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.html b/chandra_raw/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.html deleted file mode 100644 index bde2e9b02d8318ca322d30f71dc0b16808439370..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 423 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014

Official stamp of the Prime Minister's Office. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'BÊN' on the left, 'Số: ...C...' in the middle, and 'Ngày: 16/01.120.14.' at the bottom.

QUYẾT ĐỊNH

Về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ

  1. 1. Viện Phim Việt Nam.
  2. 2. Viện Bảo tồn di tích.
  3. 3. Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam.
  4. 4. Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh.
  5. 5. Học viện Âm nhạc Huế.
  6. 6. Trường Đại học Văn hoá Hà Nội.
  7. 7. Trường Đại học Văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh.
  8. 8. Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
  9. 9. Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.html b/chandra_raw/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.html deleted file mode 100644 index 0fe7a3ae12a2ced923009de4a42ea860926e9450..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.html +++ /dev/null @@ -1,327 +0,0 @@ -
35
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ151311
0801.22.00-- Đã bóc vỏ151311
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ110.5
0801.32.00-- Đã bóc vỏ2017.515
08.02Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.12.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.22.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Quả óc chó:
0802.31.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.32.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.42.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.52.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.62.00-- Đã bóc vỏ2017.515
0802.70.00- Hạt cây cô la (Cola spp.)2017.515
0802.80.00- Quả cau2017.515
0802.90.00- Loại khác2017.515
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá2017.515
0803.90.00- Loại khác2017.515
08.04Quả chà là, sung, vả, dừa, bơ, ổi, xoài và măng cut, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là2017.515
0804.20.00- Quả sung, vả2017.515
0804.30.00- Quả dừa2017.515
0804.40.00- Quả bơ151311
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cut:
0804.50.10-- Quả ổi2017.515
0804.50.20-- Quả xoài2017.515
0804.50.30-- Quả măng cut2017.515
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.html b/chandra_raw/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.html deleted file mode 100644 index 10cb8f2bdf60ad903f838416f4b52a0338c2f9c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.html +++ /dev/null @@ -1,299 +0,0 @@ -
31
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10-- Cà rốt1097.5
0706.10.20-- Củ cải1097.5
0706.90.00- Loại khác1097.5
0707.00.00Đưa chuột và đưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.1097.5
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)151311
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10-- Đậu Pháp151311
0708.20.20-- Đậu dài151311
0708.20.90-- Loại khác151311
0708.90.00- Các loại rau đậu khác151311
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây431
0709.30.00- Cà tím431
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ431
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709.51.00-- Nấm thuộc chi Agaricus431
0709.59-- Loại khác:
0709.59.10--- Nấm cục431
0709.59.90--- Loại khác431
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)431
0709.60.90-- Loại khác431
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)431
- Loại khác:
0709.91.00-- Hoa a-ti-sô431
0709.92.00-- Ô liu431
0709.93.00-- Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)431
0709.99.00-- Loại khác431
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây1097.5
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00-- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)12.5119
0710.22.00-- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)12.5119
0710.29.00-- Loại khác12.5119
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.html b/chandra_raw/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.html deleted file mode 100644 index 6eda0dbab2b4b94044c025127d5e5ae77cd0a529..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.html +++ /dev/null @@ -1,21 +0,0 @@ -

IV. TÊN SẢN PHẨM, TÁC PHẨM TIÊU BIỂU

-

Kê khai số lượng, nội dung của sản phẩm, tác phẩm: .....

-

V. KHEN THƯỜNG

-

Kê khai thành tích khen thưởng từ trước đến nay: .....

-

VI. KỶ LUẬT

-

.....

-

Tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin đã kê khai và thực hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng sau khi được phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”/.

-

....., ngày .... tháng .... năm....

-

Xác nhận1

-

TM. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú

-

Chủ tịch

-

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

-

....., ngày .... tháng .... năm ....

-

Người khai

-

(Ký ghi rõ họ tên)

-

....., ngày .... tháng .... năm ....

-

Xác nhận của Giám đốc Sở Công Thương2

-

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

-

Ghi chú: 1 Xác nhận về cư trú, sự tuân thủ luật pháp và các quy định tại nơi cư trú.

-

2 Sau khi có biên bản lấy ý kiến của cộng đồng dân cư địa phương nơi người đề nghị xét tặng đang cư trú hoặc của Hội nghề nghiệp.

-

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.html b/chandra_raw/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.html deleted file mode 100644 index f683d663f23d614821e882278ed7da06beed4bff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ủy ban nhân dân các tỉnh có huyện miền núi giáp Tây Nguyên: xây dựng Kế hoạch đối với các huyện thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án. Hằng năm báo cáo Bộ Nội vụ, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên và các Bộ, cơ quan liên quan tình hình và kết quả thực hiện Đề án.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

THỦ TƯỚNG

Nơi nhận:

Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.A circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. The inner circle features a five-pointed star and a gear. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.html b/chandra_raw/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35e69770535a2d7d274e6b9d859344f6b5a78588 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
17
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0305.32.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae302520
0305.39-- Loại khác:
0305.39.10-- - - Cá nhồi nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Uluva mentalis) (cá nước Úc)302520
0305.39.20-- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)302520
0305.39.90-- - - - Loại khác302520
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-uúp (Hucho hucho)750
0305.42.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0305.43.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0305.44.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)750
0305.49.00-- Loại khác750
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0305.59-- Loại khác:
0305.59.20-- - - Cá biển750
0305.59.90-- - - - Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c29f9c72574444eb82958644a478338.html b/chandra_raw/3c29f9c72574444eb82958644a478338.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c3edb5f02d25ec17636bb930388fe8296786b42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c29f9c72574444eb82958644a478338.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
319
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng000
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
7901.20.00- Hợp kim kẽm000
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm.000
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm000
7903.90.00- Loại khác000
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.000
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905.00.30- Dạng lá mỏng có chiều dày không quá 0,25 mm000
7905.00.90- Loại khác000
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907.00.30- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác321
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sông)000
- Loại khác:
7907.00.91- - Hợp dụng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá321
7907.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác321
7907.00.99- - Loại khác321
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
80.01Thiếc chưa gia công.
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim10.50
8001.20.00- Hợp kim thiếc10.50
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thiếc.10.50
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn111
8003.00.90- Loại khác10.50
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm10.50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.html b/chandra_raw/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a98dde126f5bef181c40a10d72981b2d8aef8de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
242
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6815.10.20-- Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự7,57,55
-- Loại khác:
6815.10.91--- Sợi carbon7,57,55
6815.10.99--- Loại khác7,57,55
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn7,57,55
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00-- Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit543
6815.99.00-- Loại khác221
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tạo cát, đá tạo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.12,5107,5
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)777
6902.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), dioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này777
6902.90.00- Loại khác777
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thừ vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphite hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này333
6903.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2)333
6903.90.00- Loại khác555
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10.00- Gạch xây dựng22,52015
6904.90.00- Loại khác22,52015
69.05Ngói lợp, ống khối, chụp ống khối, lớp lót trong ống khối, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.html b/chandra_raw/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50b625f7668472badeaabfe70045d2ab6c9c0cc2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
28
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0511.99.20--- Trứng tầm000
0511.99.30--- Bọt biển thiên nhiên000
0511.99.90--- Loại khác000
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cảnh hoa và cảnh lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10-- Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20-- Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90-- Loại khác000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cảnh giảm và cảnh ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cảnh giảm không có rễ và cảnh ghép:
0602.10.10-- Củ cây phong lan000
0602.10.20-- Củ cây cao su000
0602.10.90-- Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được000
0602.30.00- Cây đồ quyền và cây azalea (cây khô - họ đồ quyền), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10-- Cảnh giảm và cảnh ghép phong lan có rễ000
0602.90.20-- Cây phong lan giống000
0602.90.40-- Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50-- Cây cao su giống000
0602.90.60-- Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.70-- Cây dương xỉ000
0602.90.90-- Loại khác000
06.03Cảnh hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00-- Hoa hồng750
0603.12.00-- Hoa cẩm chương750
0603.13.00-- Phong lan750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.html b/chandra_raw/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.html deleted file mode 100644 index 9549c009485fa940afd11744621caaf827dcd79a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -
3
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì
2710.12.20--- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực
2710.12.30--- Tetrapropylen
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cầu tử thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
2710.12.80--- Alpha olefin khác
2710.12.90--- Loại khác
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn
2710.19.50---- Dầu dùng trong bộ hấp thủy lực (dầu phang)
2710.19.60---- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.html b/chandra_raw/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..671036f5960978ffa495437ffc77067fd6f2f1f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 22. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay

1. Trung tâm quản lý luồng không lưu lập kế hoạch hoạt động bay dân dụng theo mùa, theo ngày và gửi cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam.

2. Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia tổng hợp kế hoạch hoạt động bay theo ngày chung trong cả nước và triển khai đến các đơn vị quản lý vùng trời, quản lý bay thuộc Bộ Quốc phòng; thực hiện quản lý, điều hành kế hoạch hoạt động bay chung trong cả nước; gửi kế hoạch hoạt động bay quân sự liên quan đến hoạt động bay dân dụng cho Trung tâm quản lý luồng không lưu.

3. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm tổng hợp kế hoạch hoạt động bay dân dụng, kế hoạch hoạt động bay quân sự liên quan và gửi cho Cảng vụ hàng không, cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu và người khai thác cảng hàng không, sân bay liên quan.

4. Người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm triển khai kế hoạch hoạt động bay đến các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ liên quan tại cảng hàng không, sân bay.

Chương IV

PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY DÂN DỤNG VÀ QUÂN SỰ

Điều 23. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng

Việc tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ cho hoạt động quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng phải đảm bảo hiệu quả việc sử dụng vùng trời, an toàn và sử dụng tối ưu, hệ thống thiết bị bảo đảm hoạt động bay; có tính tới sự hài hòa giữa phát triển kinh tế và bảo đảm an ninh quốc phòng; trên cơ sở thống nhất giữa Bộ Quốc phòng và Bộ Giao thông vận tải.

Điều 24. Phối hợp điều hành chuyển bay

1. Cơ sở điều hành bay dân dụng điều hành chuyển bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng, chuyển bay khác do cơ quan cấp phép bay ủy nhiệm bằng văn bản. Đơn vị thuộc hệ thống quản lý, điều hành bay quân sự điều hành chuyển bay thực hiện hoạt động bay quân sự.

2. Cơ quan cấp phép bay ủy nhiệm điều hành chuyển bay cho cơ sở điều hành bay dân dụng hoặc đơn vị quản lý, điều hành bay quân sự trên cơ sở năng lực điều hành của cơ sở hoặc đơn vị đó.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.html b/chandra_raw/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c446a8d208de9c3fb592286aa30eaac65f0b4b06 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
245
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vì cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002.10.00- Dạng hình cầu543
7002.20.00- Dạng thanh543
- Dạng ống:
7002.31-- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không181815
7002.31.90--- Loại khác777
7002.32-- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:
7002.32.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không181815
7002.32.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm131212
7002.32.90--- Loại khác777
7002.39-- Loại khác:
7002.39.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không181815
7002.39.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm131212
7002.39.90--- Loại khác777
70.03Thủy tinh đức và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003.12-- Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10--- Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7003.12.20--- Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)***
7003.12.90--- Loại khác***
7003.19-- Loại khác:
7003.19.10--- Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7003.19.90--- Loại khác***
7003.20.00- Dạng tấm có cốt thép***
7003.30.00- Dạng hình***
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.html b/chandra_raw/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e83ebc2d0b89aad37f0a6db4950baed0485e5251 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.html @@ -0,0 +1,48 @@ +
+Seal of the Prime Minister of Vietnam +
+
+

HOẠCH HÀNH ĐỘNG CẢI THIÊN TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI
THỜI KỲ 2014 – 2015

(Thực hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
I. Xây dựng chiến lược, chính sách về ODA và vốn vay ưu đãi
1. Xây dựng Đề án định hướng thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ thời kỳ 2016 – 2020Bộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý IV/2015Đề án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phục vụ xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020
2. Rà soát, phân kỳ đầu tư/đổi với chương trình, dự án đang triển khai và dự kiến sử dụng ODA vốn vay, vay ưu đãi của các nhà tài trợ để đảm bảo trong giới hạn trần nợ công, nợ Chính phủ đã được Quốc hội phê chuẩnBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý IV/2015Báo cáo rà soát, phân kỳ đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định
II. Hoàn thiện khung khổ pháp lý và thể chế về ODA và vốn vay ưu đãi
1. Sửa đổi và bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ phù hợp với Hiến phápBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý I/2015Nghị định số 38/2013/NĐ-CP sửa đổi và bổ sung được Chính phủ thông qua và ban hành
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.html b/chandra_raw/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9263c954d3aa064586cd9db02d55e420183d19f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
409
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8516.80.10-- Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp321
8516.80.30-- Dùng cho thiết bị gia dụng151311
8516.80.90-- Loại khác321
8516.90- Bộ phận:
- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8516.90.21--- Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng151311
8516.90.29--- Loại khác5,542
8516.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.105,542
8516.90.40-- Cửa điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ321
8516.90.90-- Loại khác4,542
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00-- Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây000
8517.12.00-- Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác000
8517.18.00-- Loại khác000
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng):
8517.61.00-- Trạm thu phát gốc000
8517.62-- Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10---- Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
---- Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:
8517.62.21----- Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến000
8517.62.29----- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.html b/chandra_raw/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.html deleted file mode 100644 index b525c5ded97c23ca5539422726b8188479e8d684..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
121
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng000
3001.90.00- Loại khác000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cần biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.
3002.10- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cần biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.10.10-- Dung dịch đậm huyết thanh000
3002.10.30-- Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cần biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học000
3002.10.40-- Bột hemoglobin000
3002.10.90-- Loại khác000
3002.20- Vắc xin cho người:
3002.20.10-- Vắc xin uốn ván000
3002.20.20-- Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt000
3002.20.90-- Loại khác000
3002.30.00- Vắc xin thú y000
3002.90.00- Loại khác000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.html b/chandra_raw/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.html deleted file mode 100644 index 36ea55464d996c9ea86df501a4a28deea692061f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
81
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2506.10.00- Thạch anh110.5
2506.20.00- Quartzite110.5
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.10.50
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trường nỏ thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite10.50
2508.30.00- Đất sét chịu lửa10.50
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10-- Đất hồ (đất tẩy màu)10.50
2508.40.90-- Loại khác10.50
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite10.50
2508.60.00- Mullite10.50
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas10.50
2509.00.00Đá phấn.10.50
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10-- Apatit (apatite)10.50
2510.10.90-- Loại khác000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10-- Apatit (apatite)10.50
2510.20.90-- Loại khác000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)10.50
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)10.50
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.10.50
25.13Đá bột; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lục (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bột10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.html b/chandra_raw/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61fd291df606e3c0c9d25defb1858d96e78ea816 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.html @@ -0,0 +1 @@ +

Việc xác minh tại các cơ quan, tổ chức, cá nhân được coi là không có kết quả khi người được thi hành án hoặc người được ủy quyền chứng minh đã trực tiếp hoặc yêu cầu bằng văn bản nhưng đã quá thời hạn 01 tháng kể từ ngày yêu cầu nhưng không nhận được văn bản trả lời của cơ quan, tổ chức, cá nhân mà không có lý do chính đáng.

3. Trường hợp người phải thi hành án phải thi hành đồng thời cả khoản nghĩa vụ thi hành án theo đơn yêu cầu và nghĩa vụ thi hành án thuộc diện Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự chủ động ra quyết định thi hành án thì việc xác minh điều kiện thi hành án của đương sự được Chấp hành viên chủ động tiến hành cho đến khi người phải thi hành án thi hành xong khoản nghĩa vụ thuộc diện chủ động.

Kết quả xác minh do Chấp hành viên chủ động tiến hành cũng được công nhận để tổ chức thi hành khoản nghĩa vụ theo đơn yêu cầu. Việc xác minh các tài sản tiếp theo của người phải thi hành án được tiến hành theo yêu cầu của người được thi hành án.

4. Khi xác minh trực tiếp, Chấp hành viên phải xác minh cụ thể điều kiện kinh tế, hiện trạng tài sản, căn cứ vào nội dung trình bày của đương sự hoặc cơ quan, tổ chức khác cung cấp. Người phải thi hành án có trách nhiệm kê khai các loại tài sản, thu nhập và thông tin về tài sản, thu nhập để thi hành án và cam kết về tính trung thực của việc kê khai đó.

Đối với các tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, sử dụng, đăng ký giao dịch bảo đảm thì còn phải xác minh tại các cơ quan có chức năng đăng ký tài sản đó.

Đối với người phải thi hành án là cơ quan, tổ chức, Chấp hành viên trực tiếp xem xét tài sản, kiểm tra hệ thống sổ sách quản lý vốn, tài sản, xác minh tại các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đang quản lý, bảo quản, lưu giữ thông tin về tài sản, tài khoản của người phải thi hành án.

Chấp hành viên có quyền mời cơ quan chuyên môn hoặc chuyên gia để làm rõ các nội dung cần xác minh. Các cơ quan, tổ chức, công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã và các cá nhân có liên quan phải thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên và phải chịu trách nhiệm về các nội dung thông tin đã cung cấp.

5. Đối với việc thi hành án thuộc diện chủ động thi hành án mà người phải thi hành án không có điều kiện thi hành án thì ít nhất 6 tháng một lần Chấp hành viên phải thực hiện xác minh điều kiện thi hành án của đương sự. Trường hợp người phải thi hành án không có điều kiện thi hành án mà đang chấp hành hình phạt tù hoặc không xác định được địa chỉ, nơi cư trú mới thì thời hạn xác minh giữa các lần không được quá một năm.

Phạm vi xác minh điều kiện thi hành án theo đơn yêu cầu được thực hiện theo yêu cầu của người được thi hành án. Người được thi hành án có nghĩa vụ chứng minh việc người phải thi hành án có tài sản để thi hành án và yêu cầu thi hành án trở lại trong trường hợp Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự đã ra quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.html b/chandra_raw/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.html deleted file mode 100644 index d50d7659f6cbc0ab395166290913be7d11d05d4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
233
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5705.00.91-- Thảm cầu nguyên000
5705.00.92-- Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
5705.00.99-- Loại khác000
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chân sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thủ
58.01Các loại vải dệt nối vòng và các loại vải sonin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10-- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.10.90-- Loại khác321
- Từ bông:
5801.21-- Vải có sợi ngang nối vòng không cắt:
5801.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.21.90--- Loại khác321
5801.22-- Nhưng kẻ đã cắt:
5801.22.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.22.90--- Loại khác321
5801.23-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.23.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.23.90--- Loại khác321
5801.26-- Các loại vải sonin:
5801.26.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt121212
5801.26.90--- Loại khác121212
5801.27-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.27.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.27.90--- Loại khác321
- Từ sơ nhân tạo:
5801.31-- Vải có sợi ngang nối vòng chưa cắt:
5801.31.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.31.90--- Loại khác321
5801.32-- Nhưng kẻ đã cắt:
5801.32.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.32.90--- Loại khác321
5801.33-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.33.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.33.90--- Loại khác321
5801.36-- Các loại vải sonin:
5801.36.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.36.90--- Loại khác321
5801.37-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.37.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d7beabd039a45148203301527024f73.html b/chandra_raw/3d7beabd039a45148203301527024f73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eeca1ccff7c4f0236bb53f96d8394ce875f87c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d7beabd039a45148203301527024f73.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
139
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
3826.00.10- Este methyl dầu dừa (CME)221
3826.00.90- Loại khác221
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12--- Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)333
3901.10.19--- Loại khác333
-- Loại khác:
3901.10.92--- Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)333
3901.10.99--- Loại khác333
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên333
3901.30.00- Copolyme etylen-vinyl axetat333
3901.90- Loại khác:
3901.90.40-- Dạng phân tán333
3901.90.90-- Loại khác333
39.02Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.
3902.10- Polypropylen:
3902.10.30-- Dạng phân tán333
3902.10.90-- Loại khác333
3902.20.00- Polyisobutylen333
3902.30- Copolyme propylen:
3902.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3902.30.90-- Loại khác333
3902.90- Loại khác:
3902.90.10-- Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in333
3902.90.90-- Loại khác333
39.03Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903.11-- Loại giãn nở được:
3903.11.10--- Dạng hạt221
3903.11.90--- Dạng khác543
3903.19-- Loại khác:
3903.19.10--- Dạng phân tán543
--- Dạng hạt:
3903.19.21---- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)221
3903.19.29---- Loại khác221
---- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.html b/chandra_raw/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.html deleted file mode 100644 index c5cd6a2d5d42fa5a57b2f3de61f6cf6acfb25b25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
83
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá đăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá đăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt10.50
2517.20.00- Đá đăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phần nhóm 2517.1010.50
2517.30.00- Đá đăm trộn nhựa đường10.50
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00-- Từ đá hoa (marble)10.50
2517.49.00-- Từ đá khác10.50
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết10.50
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết10.50
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén10.50
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung tro (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)10.50
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung tro (thiêu kết)10.50
2519.90.20-- Loại khác10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.html b/chandra_raw/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.html deleted file mode 100644 index d888c937dec0a5d1457c616dee95f1749f3f7646..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

an xem xét, nếu tiền, tài sản đã bị tạm ngừng lưu thông, phong tỏa đúng là của tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì ra quyết định áp dụng biện pháp tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong hoặc tạm giữ và gửi quyết định cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thi hành. Trường hợp tổ chức, cá nhân đó không thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính để chấm dứt ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa đã thực hiện.

2. Trường hợp qua hoạt động nghiệp vụ hoặc qua tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác của tổ chức, cá nhân mà có căn cứ cho rằng có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố đang lưu thông trong hoạt động tài chính, hoặc hoạt động kinh doanh ngành nghề phi tài chính thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xác minh, làm rõ; yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong hoặc tạm giữ tiền, tài sản đó và báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an để xem xét, quyết định. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, nếu tiền, tài sản đó đúng là của tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì ra quyết định áp dụng biện pháp tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong hoặc tạm giữ và gửi quyết định cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thi hành. Trường hợp tổ chức, cá nhân có tiền, tài sản đó không thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính để chấm dứt ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa đã thực hiện.

3. Khi xác định có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an để xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền.

4. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định xử lý tiền, tài sản đó. Đối với vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải kiểm tra, xác minh ở nhiều nơi thì thời hạn ra quyết định không quá 60 ngày; trường hợp phải xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài thì thời hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày có quyết định phong tỏa tài khoản, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.html b/chandra_raw/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c698714a87505370e23996d53adf67178a2be47e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
140
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3605.00.00Điểm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.750
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bất lửa và có dung tích không quá 300 cm3750
3606.90- Loại khác:
3606.90.10-- Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, côn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự500
3606.90.20-- Đá lửa dùng cho bất lửa500
3606.90.30-- Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng500
3606.90.40-- Được nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự500
3606.90.90-- Loại khác500
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang000
3701.20.00- Phim in ngay500
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm000
- Loại khác:
3701.91-- Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in000
3701.91.90---- Loại khác500
3701.99-- Loại khác:
3701.99.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in000
3701.99.90---- Loại khác500
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000
- Phim khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00-- Dùng cho ảnh màu (đa màu)500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.html b/chandra_raw/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03f56181551895d89854e154e35a5543838d346d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
111
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10.00- Cholin và muối của nó000
2923.20- Lecithin và các phosphoaminolipid khác:
2923.20.10-- Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000
2923.20.90-- Loại khác000
2923.90.00- Loại khác000
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00-- Meprobamate (INN)000
2924.12.00-- Floroaxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)000
2924.19.00-- Loại khác000
- Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21-- Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10--- 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)000
2924.21.20--- Diuron và monuron000
2924.21.90--- Loại khác000
2924.23.00-- Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng000
2924.24.00-- Ethinamate (INN)000
2924.29-- Loại khác:
2924.29.10--- Aspartam500
2924.29.20--- Butylphenylmethyl carbamat; methyl isopropyl phenyl carbamat000
2924.29.90--- Loại khác000
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11.00-- Sacarin và muối của nó000
2925.12.00-- Glutethimide (INN)000
2925.19.00-- Loại khác000
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00-- Clodimeform (ISO)000
2925.29.00-- Loại khác000
29.26Hợp chất chức nitril.
2926.10.00- Acrylonitril000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.html b/chandra_raw/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.html deleted file mode 100644 index d2425a87b12bc7438fdd07223770473b5985dfb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về việc thí điểm sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1209/QĐ-BTC ngày 23/6 /2015

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng, quản lý hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế khi bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đối với các doanh nghiệp, cơ quan thuế thực hiện thí điểm.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với:

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế (sau đây được gọi là hóa đơn xác thực) là hóa đơn điện tử được cơ quan thuế cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực qua hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.

- Số hóa đơn xác thực: là dãy số có cấu trúc theo quy định của Tổng cục Thuế và được cấp bởi hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.

- Mã xác thực: là chuỗi ký tự được mã hóa và được cấp bởi hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.

- Mã vạch hai chiều: có cấu trúc theo quy định của Tổng cục Thuế, được hiển thị trên hóa đơn. Mã vạch hai chiều hỗ trợ doanh nghiệp đọc nhanh và kiểm tra thông tin trên hóa đơn.

2. Tài khoản cấp 1 là tài khoản quản trị được hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn cấp cho doanh nghiệp đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực. Tài khoản này được dùng để sử dụng hệ thống đồng thời quản lý, đăng ký mới, sửa hoặc xóa các tài khoản cấp 2 của doanh nghiệp.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.html b/chandra_raw/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.html deleted file mode 100644 index d8345e0f19c8d90b9c5ebf221dba346d25e5b2c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các địa phương liên quan xây dựng kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và dự kiến phân bổ nguồn vốn này thuộc Đề án cho từng địa phương, hạng mục của Đề án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng cơ bản.

3. Bộ Tài chính chủ trì hướng dẫn sử dụng kinh phí thực hiện Đề án và tổng hợp, quyết toán kinh phí Đề án ở các địa phương.

4. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các Bộ, cơ quan liên quan sửa đổi, bổ sung một số chính sách đặc thù đối với Trường Dân tộc nội trú, chế độ cử tuyển, liên kết đào tạo nhằm thu hút học sinh dân tộc thiểu số học bậc trung học phổ thông để tạo nguồn cán bộ người dân tộc thiểu số tại chỗ.

5. Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương vùng Tây Nguyên triển khai thực hiện các nội dung về tạo nguồn, đào tạo, bồi dưỡng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức cơ sở là người dân tộc thiểu số vùng Tây Nguyên.

6. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan, các địa phương vùng Tây Nguyên tăng cường công tác bồi dưỡng, tập huấn, giáo dục kiến thức quốc phòng, an ninh đối với đội ngũ cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở; tập trung xây dựng lực lượng công an cơ sở và dân quân tự vệ vững mạnh là lực lượng nòng cốt trong xây dựng thế trận an ninh nhân dân và thế trận quốc phòng toàn dân ở cơ sở khu vực Tây Nguyên.

7. Ban Chỉ đạo Tây Nguyên chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương trong vùng triển khai thực hiện Đề án. Phối hợp với Bộ Nội vụ và các Bộ, cơ quan liên quan nắm tình hình, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Đề án.

8. Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam chỉ đạo, hỗ trợ, hướng dẫn việc tăng thời lượng phát sóng tiếng dân tộc trên sóng phát thanh truyền hình Trung ương và địa phương.

9. Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh, Học viện Hành chính quốc gia và Ban Tôn giáo Chính phủ thuộc Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan và các địa phương liên quan xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở vùng Tây Nguyên.

10. Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng Tây Nguyên: Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Đề án của tỉnh (Sở Nội vụ là cơ quan thường trực); xây dựng Kế hoạch của tỉnh thực hiện các nội dung của Đề án. Hàng năm báo cáo Bộ Nội vụ, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên và các Bộ, cơ quan liên quan tình hình và kết quả thực hiện Đề án.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.html b/chandra_raw/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.html deleted file mode 100644 index 23add84233e26b0d29c896d8dc33ea5a4c114600..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
104
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
29.04Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10.00- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng10.50
2904.20- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso:
2904.20.10-- Trinitrotoluen10.50
2904.20.90-- Loại khác10.50
2904.90.00- Loại khác10.50
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905.11.00-- Metanol (rượu metylic)000
2905.12.00-- Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)000
2905.13.00-- Butan-1-ol (rượu n-butylic)000
2905.14.00-- Butanol khác000
2905.16.00-- Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó000
2905.17.00- - Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)000
2905.19.00-- Loại khác000
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00-- Rượu tecpen mạch hở000
2905.29.00-- Loại khác000
- Rượu hai chức:
2905.31.00-- Etylen glycol (ethanediol)000
2905.32.00-- Propylen glycol (propan-1,2-diol)000
2905.39.00-- Loại khác000
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00-- 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimetylolpropan)000
2905.42.00-- Pentaerythritol000
2905.43.00-- Mannitol000
2905.44.00-- D-glucitol (sorbitol)000
2905.45.00-- Glycerin000
2905.49.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00-- Ethchlorvynol (INN)000
2905.59.00-- Loại khác000
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.html b/chandra_raw/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8965b74a12c60de6402d590f49451f41275dbb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
406
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên.
- Xe:
8709.11.00-- Loại chạy điện543
8709.19.00-- Loại khác221
8709.90.00- Bộ phận543
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.***
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- dạng CKD:
8711.10.12--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ***
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter***
8711.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8711.10.92--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ***
8711.10.93--- Xe mô tô khác và xe scooter***
8711.10.99--- Loại khác***
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711.20.10-- Xe mô tô địa hình***
8711.20.20-- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ***
-- Loại khác, dạng CKD:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.31---- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc***
8711.20.32---- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc***
8711.20.39---- Loại khác***
---- Loại khác:
8711.20.45---- Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc***
8711.20.49---- Loại khác***
-- Loại khác:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.html b/chandra_raw/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f5dc9ed2f271d3b15f6576a74368a4ffa038ee4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
301
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00-- Hàn, bằng thép không gỉ110.5
7306.29.00-- Loại khác110.5
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306.30.10-- Ống dùng cho nấu hơi321
7306.30.20-- Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm321
7306.30.30-- Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nấu cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm321
7306.30.40-- Ống dẫn chịu áp lực cao110.5
7306.30.90-- Loại khác321
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.10-- Ống dùng cho nấu hơi211
7306.40.20-- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm211
7306.40.30-- Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm211
7306.40.90-- Loại khác211
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7306.50.10-- Ống dùng cho nấu hơi110.5
7306.50.90-- Loại khác110.5
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61.00-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật110.5
7306.69.00-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn110.5
7306.90- Loại khác:
7306.90.10-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)321
7306.90.90-- Loại khác110.5
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đút:
7307.11-- Băng gang đút không dẻo:
7307.11.10--- Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối110.5
7307.11.90--- Loại khác110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.html b/chandra_raw/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9ea49d0047f69e9d2616ceee2c255c4f7d853dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
347
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71-- Loại phun hoặc nén:
8480.71.10--- Khuôn làm đế giày, dép221
8480.71.90--- Loại khác000
8480.79-- Loại khác:
8480.79.10--- Khuôn làm đế giày, dép221
8480.79.90--- Loại khác221
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nội hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
8481.10- Van giảm áp:
-- Bảng sắt hoặc thép:
8481.10.11--- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm333
8481.10.19--- Loại khác333
-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21--- Có đường kính trong không quá 2,5 cm333
8481.10.22--- Có đường kính trong trên 2,5 cm333
-- Loại khác:
8481.10.91--- Bảng plastic, loại có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm333
8481.10.99--- Loại khác333
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
8481.20.10-- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm333
8481.20.20-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm333
8481.20.90-- Loại khác333
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10-- Van cần, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm333
8481.30.20-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống333
8481.30.30-- Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm333
8481.30.90-- Loại khác333
8481.40- Van an toàn hay van xả:
8481.40.10-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống777
8481.40.20-- Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm777
8481.40.90-- Loại khác777
8481.80- Thiết bị khác:
-- Van dùng cho sấm:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.html b/chandra_raw/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.html deleted file mode 100644 index b1b3d3d56cc509e799b581856b3afa1d9b6375ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.html +++ /dev/null @@ -1,64 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 18/ Appendix 18

-
-
-

BÁO CÁO VỀ SỞ HỮU CỦA NHÓM NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ
LIÊN QUAN LÀ CỔ ĐÔNG LỚN/ NHÀ ĐẦU TƯ LỚN4

-
-
-

OWNERSHIP REPORT OF GROUP OF RELATED FOREIGN
SHAREHOLDERS/ INVESTORS AS A MAJOR INVESTOR

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

-
-
-

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

-
-
-

- Sở giao dịch chứng khoán

-
-
-

- Công ty đại chúng/công ty quản lý các quỹ đóng

-
-
-

To: - The State Securities Commission

-
-
-

- The Stock Exchange

-
-
-

- The public company/ The close-ended fund management company

-
-
-

1. Chúng tôi là: (thông tin về tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin):

-
-
-

We are: (Information about the appointed organization/ individual authorized to to make report on the ownership and publish information)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên của tổ chức, họ và tên cá nhân
Name of organization/ individual
Số Giấy NSH*
COI No.*
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ liên lạc)/tel/fax/email
Head office address (Permanent address)/tel/ fax/ email
1-Trường hợp tổ chức được chỉ định (Tên Công ty A/Quỹ A, họ và tên đại diện theo pháp luật/đại diện có thẩm quyền, số giấy NSH, địa chỉ trụ sở chính)/ In case appointed party is an organization (Name of Company A/Fund A and name of legal representative/ authorized representative, No of Owner's Certificate, Head office address)
a) Tên tổ chức/Name of organization:
b) Họ và tên đại diện theo pháp luật/Danh sách các đại diện có thẩm quyền/Name of legal representative/ list
-
-
-

4 Nhà đầu tư lớn là nhà đầu tư sở hữu từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ đóng/ Major investor is the investor who owns more than 5% units of the close fund

-
-
-

67

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3eab289deeb945298bebc408626c5001.html b/chandra_raw/3eab289deeb945298bebc408626c5001.html deleted file mode 100644 index 8c77542631f45cfc879cbb766c58b4b8b0e5f3aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3eab289deeb945298bebc408626c5001.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
170
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4008.21.20- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường10.50
4008.21.90- - - Loại khác10.50
4008.29.00- - Loại khác10.50
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối000
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.12.90- - - Loại khác10.50
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.21.90- - - Loại khác10.50
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.22.90- - - Loại khác000
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu đê:
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ000
- - - Loại khác:
4009.31.91- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
4009.31.99- - - - Loại khác000
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.32.90- - - Loại khác10.50
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối10.50
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.42.90- - - Loại khác10.50
40.10Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00- - Chỉ được gia cố băng kim loại10.50
4010.12.00- - Chỉ được gia cố băng vật liệu đê10.50
4010.19.00- - Loại khác10.50
- Băng truyền hoặc đai truyền:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.html b/chandra_raw/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1de6cc6babe80ee9a89d9f93a6498b83eb1aba2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
113
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
30.05Bông, gạo, bãng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, bãng để bãng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thẩm tâm hoặc tráng bãng được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
3005.10- Bãng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10-- Đã tráng phủ hoặc thẩm tâm được chất543
3005.10.90-- Loại khác543
3005.90- Loại khác:
3005.90.10-- Bãng543
3005.90.20-- Gạc543
3005.90.90-- Loại khác543
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tạo nong và nút tạo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10-- Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu111
3006.10.90-- Loại khác111
3006.20.00- Chất thử nhóm máu111
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10-- Bari sulphat, dạng uống543
3006.30.20-- Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y111
3006.30.30-- Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác111
3006.30.90-- Loại khác111
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10-- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác111
3006.40.20-- Xi măng gắn xương111
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu111
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng111
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế221
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.html b/chandra_raw/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f62eaac7f041adfb1d9058c029a3ec4e6c96b000 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Một (01) giờ trước giờ dự kiến thực hiện chuyến bay đối với chuyến bay không thường lệ.

2. Thông báo bay bao gồm các nội dung sau đây:

a) Tên, địa chỉ bưu điện, địa chỉ điện tín của người khai thác tàu bay, người vận chuyển;

b) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký, quốc tịch tàu bay và trọng lượng cất cánh tối đa;

c) Hành trình bay hoặc khu vực bay;

d) Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng thông báo bay;

đ) Ngày thực hiện chuyến bay; thời gian dự kiến bay qua điểm bay vào, bay ra vùng thông báo bay (thời gian được tính là hai mươi bốn (24) giờ trong ngày và là giờ quốc tế UTC);

e) Mục đích của chuyến bay.

3. Đối với hoạt động bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý, người gửi thông báo bay phải nộp sơ đồ bay kèm theo thông báo bay quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Thông báo bay đối với phương tiện bay siêu nhẹ bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này và các nội dung sau đây:

a) Vị trí phương tiện bay siêu nhẹ tọa độ WGS-84;

b) Thời gian hoạt động (giờ, ngày, tháng, năm);

c) Độ cao tối đa;

d) Đường bay, hướng bay của phương tiện bay siêu nhẹ;

đ) Đặc điểm nhận dạng;

e) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc;

g) Những điểm lưu ý khác.

5. Người gửi thông báo bay tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin, tài liệu của chuyến bay.

6. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm xem xét và thông báo việc chấp thuận thông báo bay cho người gửi thông báo bay.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.html b/chandra_raw/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.html deleted file mode 100644 index 70b57e8c8400e3cf75d6e47bba63e4a3aa6db2d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.html +++ /dev/null @@ -1,104 +0,0 @@ -
-

II. HỒ BUÔN KÚP

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
MNH Zhô (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
38100
3840,160,16
3850,210,34
3860,290,59
3870,370,92
3880,441,32
3890,551,82
3900,742,46
3910,93,28
3921,044,25
3931,225,37
3941,366,66
3951,498,08
3961,639,64
3971,8111,36
3981,9713,25
3992,1415,3
4002,3617,55
4012,5820,02
4022,7922,71
4033,0525,63
4043,2128,76
4053,6632,19
4063,8835,95
4074,139,94
4084,344,14
4094,5148,55
4104,7153,15
4114,9557,98
4125,5763,24
4136,8269,43
41411,5278,49
41523,6395,71
-
-
-

Quan hệ F=f(Z)V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Buôn Kúp

-
-
-Graph showing the relationship between elevation Z (m), area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for Buôn Kúp reservoir. The x-axis represents elevation Z (m) from 380 to 415. The bottom x-axis represents area F (km²) from 0 to 25. The top x-axis represents volume W (10⁶ m³) from 0 to 100. A solid line represents the area F, and a dashed line represents the volume W. -

The graph illustrates the relationship between elevation Z (m), area F (km2), and volume W (106 m3) for the Buôn Kúp reservoir. The vertical axis represents elevation Z (m) from 380 to 415. The bottom horizontal axis represents area F (km2) from 0 to 25. The top horizontal axis represents volume W (106 m3) from 0 to 100. A solid line represents the area F, and a dashed line represents the volume W.

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Data points from the graph
Elevation Z (m)Area F (km2)Volume W (106 m3)
38100
3840,160,16
3850,210,34
3860,290,59
3870,370,92
3880,441,32
3890,551,82
3900,742,46
3910,93,28
3921,044,25
3931,225,37
3941,366,66
3951,498,08
3961,639,64
3971,8111,36
3981,9713,25
3992,1415,3
4002,3617,55
4012,5820,02
4022,7922,71
4033,0525,63
4043,2128,76
4053,6632,19
4063,8835,95
4074,139,94
4084,344,14
4094,5148,55
4104,7153,15
4114,9557,98
4125,5763,24
4136,8269,43
41411,5278,49
41523,6395,71
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.html b/chandra_raw/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.html deleted file mode 100644 index f2ba0a4dd3944e76c17ba120746e548f236b08a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 17/ Appendix 17
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIAO DỊCH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

....., ngày tháng năm 20...

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYÊN NHƯỢNG

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Chúng tôi là:

Chúng tôi xin báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về kết quả chuyên nhượng đã được chấp thuận theo Quyết định số.....ngày....tháng....năm... của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước như sau:

TTHọ và tên ( cá nhân)/ Tên công ty (pháp nhân)Số CMND/ hộ chiếu/ Giấy ĐKKDNgày cấpQuốc tịchSố lượng cổ phần/ phần góp vốnTỷ lệ (%)
Trước chuyên nhượngSau chuyên nhượngTrước chuyên nhượngSau chuyên nhượng
IBên chuyển

65

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.html b/chandra_raw/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e76c6ad96aa963df303f8b06c343d9a5893eaa04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Quyển 31. Tâm lý học, Giáo dục học

Quyển 32. Thông tin, Báo chí, Xuất bản, Thư viện, Bảo tàng, Lưu trữ

Quyển 33. Âm nhạc, Nghệ thuật múa, Sân khấu, Điện ảnh, Nhiếp ảnh

Quyển 34. Mỹ thuật, Kiến trúc

Quyển 35. Du lịch, Thể dục thể thao, Ẩm thực, Trang phục

Quyển 36. Sách dẫn (Index, dành cho bộ tổng hợp)

3. Thời gian thực hiện

Giai đoạn 1: Từ năm 2014 đến hết năm 2019 biên soạn theo phân quyền.

Giai đoạn 2: Từ năm 2020 đến hết năm 2023 biên soạn 35 quyển theo ABC và 01 quyển sách dẫn.

4. Kinh phí

Kinh phí biên soạn bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam được bố trí từ các nguồn:

5. Tổ chức thực hiện

a) Tổ chức chỉ đạo biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam gồm:

- Hội đồng Chỉ đạo do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.

- Ban Chủ nhiệm Chương trình do Chủ tịch Hội đồng Chỉ đạo quyết định thành lập có nhiệm vụ giúp Hội đồng Chỉ đạo điều hành việc biên soạn bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam. Chủ nhiệm Chương trình quyết định thành lập các Ban chuyên ngành để biên soạn từng quyển trong bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam, bao gồm Trưởng ban, các Phó Trưởng ban và Thư ký Ban.

b) Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan xây dựng kế hoạch biên soạn bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam và tổ chức thực hiện quy định hiện hành.

c) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam xây dựng cơ chế tài chính để triển khai thực hiện Đề án.

d) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến việc thực hiện Đề án.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.html b/chandra_raw/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9311733924330ac3a840d577ebc2e225f20a6d2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
67
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2202.10.90-- Loại khác17,51510
2202.90- Loại khác:
2202.90.10-- Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu22,52015
2202.90.20-- Sữa đậu nành22,52015
2202.90.30-- Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng22,52015
2202.90.90-- Loại khác22,52015
22.03Bia sản xuất từ malt.
2203.00.10- Bia đen hoặc bia nâu656565
2203.00.90- Loại khác, kể cả bia ale656565
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10.00- Rượu vang có ga nhẹ656565
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
--- Rượu vang:
2204.21.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.21.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.29-- Loại khác:
--- Rượu vang:
2204.29.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.29.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.29.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.30.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.html b/chandra_raw/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.html deleted file mode 100644 index 70aca5aafcd01d9a4fb78e142c1a0e1cd3fc530a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Các mức hỗ trợ quy định tại điểm b, khoản 3 Điều này tối đa không quá 30 triệu đồng/người/lần hỗ trợ và hỗ trợ không quá 03 lần/người/năm. Trường hợp đặc biệt do Trưởng ban quản lý Quỹ quyết định.

4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ.

a) Trường hợp người bệnh có thẻ BHYT: Trình tự và thủ tục thanh toán thực hiện theo khoản 4, Điều 6 của Quy định này.

b) Trường hợp người bệnh không có thẻ BHYT: Người bệnh thanh toán tại Ban quản lý Quỹ và nộp các chứng từ theo quy định như sau:

5. Thời điểm hỗ trợ

a) Ban quản lý Quỹ nhận chứng từ của người bệnh nộp và chuyển cho cơ quan BHXH giám định chi phí điều trị làm cơ sở thanh toán theo Quy định này.

b) Cơ quan BHXH có trách nhiệm giám định chi phí điều trị của người bệnh theo yêu cầu của Ban quản lý Quỹ trong thời hạn tối đa không quá 10 ngày làm việc. Chuyển kết quả giám định về Ban quản lý Quỹ để làm thủ tục thanh toán cho người bệnh kịp thời.

c) Ban quản lý Quỹ làm thủ tục thanh toán hỗ trợ chi phí cho người bệnh, có chữ ký hoặc điểm chi của người nhận tiền vào Biểu số 04-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Trách nhiệm của Ban quản lý Quỹ

1. Lập dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý Quỹ.

2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp; các nguồn tài trợ, hỗ trợ của tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.html b/chandra_raw/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.html deleted file mode 100644 index f918544ee0bb7c3442017159a703646dc197a5b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tiền lương và trợ cấp đi lại của thuyền viên tính từ thời điểm rời tàu cho đến địa điểm hồi hương;

d) Chi phí vận chuyển tối đa 30 kg hành lý cá nhân của thuyền viên đến địa điểm hồi hương;

đ) Chi phí chăm sóc y tế cần thiết cho tôi khi thuyền viên đủ điều kiện sức khỏe để đi đến địa điểm hồi hương.

4. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí việc hồi hương cho thuyền viên bằng các phương tiện phù hợp và thuận lợi. Thuyền viên được bố trí hồi hương tới địa điểm được quy định trong hợp đồng lao động thuyền viên hoặc địa điểm nơi thuyền viên cư trú.

5. Thời hiệu khiếu nại liên quan đến hồi hương của thuyền viên là 01 năm, kể từ ngày hồi hương.

6. Chủ tàu có trách nhiệm lưu giữ trên tàu bản sao và cung cấp cho thuyền viên các văn bản pháp luật quy định về hồi hương.

7. Chủ tàu có trách nhiệm bảo đảm tài chính để chi trả cho thuyền viên khi hồi hương theo quy định tại Nghị định này.

8. Trường hợp chủ tàu không thực hiện hoặc không trả các chi phí hồi hương cho thuyền viên, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam thu xếp cho thuyền viên hồi hương và yêu cầu chủ tàu hoàn trả các chi phí đó.

9. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quy định tại Khoản 8 Điều này.

Điều 9. Thực phẩm và nước uống

1. Chủ tàu có trách nhiệm cung cấp miễn phí thực phẩm và nước uống bảo đảm về số lượng, giá trị dinh dưỡng, chất lượng, đa dạng về chủng loại và bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm cho thuyền viên trên tàu biển; phù hợp về tôn giáo, tín ngưỡng và văn hoá của thuyền viên.

2. Thuyền trưởng hoặc người được thuyền trưởng chỉ định phải thường xuyên thực hiện kiểm tra và lập hồ sơ về các nội dung sau đây:

a) Việc cung cấp thực phẩm và nước uống;

b) Tất cả kho, két và thiết bị được sử dụng để bảo quản, dự trữ thực phẩm và nước uống;

c) Nhà bếp và thiết bị khác để chuẩn bị và phục vụ bữa ăn.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.html b/chandra_raw/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0931daf0403ab8dccdee8b3719c5d663c8b2064 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
219
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10.00- Bộ com-lê7,57,55
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00-- Từ bông131212
6103.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6103.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Áo jacket và blazer:
6103.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6103.32.00-- Từ bông131212
6103.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6103.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6103.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6103.42.00-- Từ bông131212
6103.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6103.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20--- Từ bông131212
6104.19.90--- Loại khác7,57,55
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00-- Từ bông131212
6104.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Áo jacket và blazer:
6104.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.32.00-- Từ bông131212
6104.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Áo váy (dress):
6104.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.42.00-- Từ bông131212
6104.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.44.00-- Từ sợi tái tạo131212
6104.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.52.00-- Từ bông131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.html b/chandra_raw/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.html deleted file mode 100644 index cdc51b0653c739941b3a4c78299857b17ee8ae99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Bộ Y Tế:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong quá trình sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về tiêu chuẩn sức khỏe và chăm sóc y tế cho thuyền viên.

- Công bố danh sách cơ sở khám sức khỏe, bác sĩ được cấp phép khám sức khỏe cho thuyền viên và cơ sở cung cấp dịch vụ tư vấn chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên làm việc trên tàu ở trong và ngoài nước.

d) Bộ Ngoại giao:

- Thông báo tới Tổ chức Lao động Quốc tế về việc Việt Nam cam kết bảo đảm thực hiện 03 thành tố an sinh xã hội đối với người lao động hàng hải phù hợp với quy định của Công ước MLC 2006, bao gồm: (i) chăm sóc y tế; (ii) trợ cấp tai nạn nghề nghiệp; (iii) trợ cấp hưu trí.

d) Bộ Tài Chính:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan khác cần đối, bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách để thực hiện các nhiệm vụ, chương trình triển khai theo Kế hoạch này phù hợp với quy định của pháp luật.

- Chủ trì việc quy định mức phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận phù hợp theo quy định của Công ước MLC 2006.

e) Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam: cử đại diện tham gia Hội đồng ba bên và phối hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức triển khai các quy định của Công ước MLC 2006 và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đối với các doanh nghiệp vận tải biển.

g) Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam: cử đại diện tham gia Hội đồng ba bên và phối hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức hướng dẫn triển khai và giám sát việc thực hiện các quy định của Công ước MLC 2006 và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đối với người lao động hàng hải.

h) Các cơ sở đào tạo, huấn luyện, cung ứng thuyền viên có trách nhiệm chủ động xây dựng các nội dung, kế hoạch thực hiện các quy định của Công ước MLC 2006.

i) Doanh nghiệp vận tải biển có trách nhiệm chủ động xây dựng các nội dung, kế hoạch thực hiện cụ thể theo yêu cầu của Công ước MLC 2006.

III. KINH PHÍ BẢO ĐẢM

Kinh phí thực hiện Kế hoạch này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Hàng năm, các Bộ, cơ quan Trung ương chủ động lập dự toán ngân sách, bảo đảm kinh phí của Bộ, cơ quan mình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Riêng năm 2013, các Bộ, cơ quan Trung ương và các địa phương chủ động bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước đã được giao năm 2013 để triển khai thực hiện nhiệm vụ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.html b/chandra_raw/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d3f9731157c85b871f8473ed9d47c165ceddd3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
180
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4810.39.30--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.39.90--- Loại khác543
- Giấy và bia khác:
4810.92-- Loại nhiều lớp:
4810.92.40--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.92.90--- Loại khác543
4810.99-- Loại khác:
4810.99.40--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.99.90--- Loại khác543
48.11Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo, đã trắng, thấm thấm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.
4811.10- Giấy và bia đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.10.21--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.10.29--- Loại khác543
-- Loại khác:
4811.10.91--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.10.99--- Loại khác543
- Giấy và bia dính hoặc đã quét lớp keo dính:
4811.41-- Loại tự dính:
4811.41.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp655
4811.41.90--- Loại khác655
4811.49-- Loại khác:
4811.49.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp655
4811.49.90--- Loại khác655
- Giấy và bia đã trắng, thấm thấm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
4811.51-- Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.html b/chandra_raw/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.html deleted file mode 100644 index bc934bd1c979c15fd574d2fda6e313fee16a13de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.html +++ /dev/null @@ -1,277 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
5Trường CDN Cơ giới và Thủy lợi
6Trường CDN Khu vực Long Thành - Nhơn Trạch
06
49TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bình Dương
1Trường ĐH Quốc tế Miền Đông
2Trường ĐH Thủy lợi (cơ sở Bình Dương)
3Trường CD Y tế Bình Dương
4Trường CDN Việt Nam - Singapore
5Trường CDN Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ
6Trường CD Công nghiệp Cao su
7Trường ĐH Mỏ TPHCM (cơ sở Bình Dương)
8Trường ĐH Việt Đức
9Trường CDN Thiết bị y tế Bình Dương
09
50TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Lâm Đồng
1Trường ĐH Đà Lạt
2Trường ĐH Yesin Đà Lạt
3Trường CD Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
4Trường CD Y tế Lâm Đồng
5Trường CDN Đà Lạt
6Trường CDN Du lịch Đà Lạt
7Trường ĐH Kiến trúc TPHCM (cơ sở Đà Lạt)
07
51TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân đoàn 4
1Trường CD Giao thông vận tải III
2Trường CD Kinh tế Công nghệ TP HCM
3Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn
4Trường ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2)
5Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
6Trường CD Công nghệ thông tin TP HCM
7Trường ĐH Hùng Vương TP HCM
8Trường ĐH Quốc tế RMits
9Trường ĐH Công nghệ Thông tin Gia định
10Trường CDN Giao thông vận tải thủy II
10
52TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bà Rịa-
Vũng Tàu
1Trường CD Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
2Trường CD Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
3Trường CDN Dầu Khí
4Trường CDN Du lịch Vũng Tàu
5Trường CDN Bà Rịa - Vũng Tàu
6Trường CDN Quốc tế Vabis Hồng Lam
06
53TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bình Thuận
1Trường ĐH Phan Thiết
2Trường CD Cộng đồng Bình Thuận
3Trường CD Y tế Bình Thuận
4Trường CDN Bình Thuận
04
54TTGDQPAN
Trường quân sự
1Trường CDN Sóc Trăng
2Trường CD Cộng đồng Sóc Trăng
-
-
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.html b/chandra_raw/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.html deleted file mode 100644 index 0d26c6a3d308e1172c39a3f80bdf17eb5f5cea98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 47. Bà Dương Thị Kim Hồng, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức – Kiểm tra, Hội Nông dân tỉnh Bình Định;
  2. 48. Ông Cao Quang Vinh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Phù Cát, Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Định;
  3. 49. Ông Nguyễn Văn Thân, Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Phù Mỹ, Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Định;
  4. 50. Ông Trương Văn Trước, Chánh Văn phòng Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  5. 51. Ông Huỳnh Thanh Tùng, Trưởng ban Ban Tổ chức Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  6. 52. Ông Trần Hữu Đức, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  7. 53. Bà Phạm Thị Vân, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  8. 54. Ông Võ Đức Thọ, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  9. 55. Ông Đặng Văn Tân, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;
  10. 56. Ông Nguyễn Văn Dũng, Chánh Văn phòng Huyện ủy Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;
  11. 57. Ông Hồ Ngọc Chánh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;
  12. 58. Ông Ngô Đình Ba, Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;
  13. 59. Ông Phan Văn Tâm, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;
  14. 60. Ông Hà Văn Ban, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;
  15. 61. Ông Đặng Thanh, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;
  16. 62. Ông Phạm Xuân Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;
  17. 63. Ông Huỳnh Văn Bồng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;
  18. 64. Bà Măng Thị Yến, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;
  19. 65. Ông Lê Văn Nam, Trưởng phòng Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;
  20. 66. Ông Lê Văn Dự, Trưởng phòng Phòng Nội vụ huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;
  21. 67. Bà Nguyễn Thị Bích Hiền, Trưởng phòng Phòng Tư pháp huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;
  22. 68. Ông Bùi Đức Phong, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.html b/chandra_raw/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.html deleted file mode 100644 index 01cb0ac75a8e884f50f50e58e7210082bd5b8cb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc Đại hội, Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư phải gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo kết quả Đại hội, kèm theo biên bản bầu cử, danh sách trích ngang của Chủ nhiệm, các thành viên Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư, Nghị quyết Đại hội. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả Đại hội, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê chuẩn kết quả Đại hội.

3. Kết quả bầu cử bị từ chối phê chuẩn trong các trường hợp sau đây:

a) Quy trình, thủ tục bầu cử không bảo đảm tính hợp lệ, dân chủ, công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam;

b) Chức danh lãnh đạo được bầu không đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định của Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.

4. Nghị quyết Đại hội bị từ chối phê chuẩn trong các trường hợp sau đây:

a) Có nội dung trái với quy định của Hiến pháp, pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam;

b) Quy trình, thủ tục thông qua Nghị quyết không bảo đảm tính hợp lệ, dân chủ, công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.

5. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo về việc từ chối phê chuẩn kết quả Đại hội, Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư phải tổ chức lại Đại hội để thực hiện việc bầu cử, việc thông qua, sửa đổi Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.

6. Trong trường hợp tổ chức Đại hội để bãi nhiệm và bầu mới hoặc bầu thay thế Chủ nhiệm, bầu bổ sung thành viên Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư thì Đoàn luật sư thực hiện việc báo cáo kết quả Đại hội theo quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 22. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Đoàn luật sư

1. Hàng năm, Đoàn luật sư có trách nhiệm gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên đoàn luật sư Việt Nam, đồng gửi Sở Tư pháp báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động của Đoàn luật sư. Thời hạn, kỳ báo cáo thực hiện theo quy định của Bộ Tư pháp.

Ngoài việc báo cáo theo định kỳ hàng năm, Đoàn luật sư báo cáo theo yêu cầu của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Liên đoàn luật sư Việt Nam.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.html b/chandra_raw/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.html deleted file mode 100644 index ab23087aac71b0d6e709350e4fcffbbcbd887b71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
78
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2306.41-- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.49-- Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác000
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác000
2306.50.00- Từ dừa hoặc củ dừa000
2306.60.00- Từ hạt hoặc nhân hạt cò000
2306.90- Loại khác:
2306.90.10- - Từ mầm ngô000
2306.90.90- - Loại khác000
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.321
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.321
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10- - Chữa thịt321
2309.10.90- - Loại khác321
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầm321
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợn321
2309.90.13- - - Loại dùng cho tôm544
2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng321
2309.90.19- - - Loại khác321
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn110.5
2309.90.30- - Loại khác, có chứa thịt321
2309.90.90- - Loại khác110.5
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cong:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.html b/chandra_raw/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.html deleted file mode 100644 index e32ffe756e07ac81f06cfa429daf00d5c5fe688d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
182
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
42.06Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật đất vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
4206.00.10- Hộp đựng thuốc lá000
4206.00.90- Loại khác000
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00- Cửa loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.30.00- Cửa các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.60.00- Cửa loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.80.00- Cửa loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông000
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11.00-- Cửa loài chồn vizôn000
4302.19.00-- Loại khác000
4302.20.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối000
4302.30.00- Loại da nguyên con và các mẫu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối000
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.
4303.10.00- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo2017.515
4303.90- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.html b/chandra_raw/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.html deleted file mode 100644 index a016b2470068aae2b0f763de09598277282f13ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 75/2014/QH13 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội Khóa XIII đối với việc triển khai thi hành Hiến pháp; công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

Triển khai nghiêm túc, có chất lượng và hiệu quả Nghị quyết số 75/2014/QH13 ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội Khóa XIII (Nghị quyết số 75/2014/QH13) trong việc triển khai thi hành Hiến pháp, xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính, nhằm tạo sự chuyển biến rõ rệt trong công tác này năm 2014 và các năm tiếp theo.

2. Yêu cầu

a) Bám sát nội dung Nghị quyết số 75/2014/QH13.

b) Xác định cụ thể nội dung công việc, thời hạn hoàn thành, tiến độ hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan trong việc triển khai thi hành Hiến pháp, xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính.

c) Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các Bộ, ngành, địa phương trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao; kịp thời đón đốc, hướng dẫn và tháo gỡ những vướng mắc, khó khăn trong quá trình tổ chức thực hiện.

II. NỘI DUNG

1. Tiếp tục triển khai đồng bộ các biện pháp bảo đảm thi hành Hiến pháp

a) Tiếp tục đẩy mạnh hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục Hiến pháp, pháp luật nhằm nâng cao ý thức tôn trọng và chấp hành Hiến pháp, pháp luật, góp phần đưa Hiến pháp và pháp luật vào cuộc sống

- Tiếp tục tổ chức tập huấn chuyên sâu về nội dung của Hiến pháp cho cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý, cán bộ pháp chế các Bộ, ngành ở Trung ương.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.html b/chandra_raw/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.html deleted file mode 100644 index d1e18160003f392765a010e43cca09849bad4c86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

+ Thời gian thực hiện: trước 30 tháng 12.

d) Nâng cao chất lượng công tác kiểm soát thủ tục hành chính

- Thực hiện nghiêm việc đánh giá tác động thủ tục hành chính và thẩm định chặt chẽ các thủ tục hành chính này trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, bảo đảm chỉ ban hành những thủ tục hành chính thật sự cần thiết, hợp lý và có chi phí tuân thủ thấp; công bố, công khai kịp thời các thủ tục hành chính mới được ban hành, sửa đổi, bổ sung; chủ động rà soát, loại bỏ kịp thời các quy định thủ tục hành chính không còn phù hợp, gây cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống người dân.

+ Phân công thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.

- Triển khai có hiệu quả Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ về một số nhiệm vụ trọng tâm cải cách thủ tục hành chính trong hình thành và thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất.

+ Phân công thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

+ Thời gian thực hiện: Năm 2014, 2015 và 2016.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được phân công theo đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả; đồng thời, kiểm điểm làm rõ trách nhiệm của cơ quan, cá nhân, nhất là trách nhiệm của người đứng đầu để xảy ra tình trạng chậm triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đề báo cáo Quốc hội tại kỳ họp thứ 8 Quốc hội khóa XIII.

Đối với các nhiệm vụ đang được triển khai theo Quyết định số 251/QĐ-TTg ngày 13 tháng 02 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch của Chính phủ tổ chức triển khai thi hành Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Quyết định số 73/QĐ-TTg ngày 13 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 67/2013/QH13 của Quốc hội về việc tăng cường công tác triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành thì tiếp tục thực hiện, bảo đảm chất lượng và tiến độ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.html b/chandra_raw/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.html deleted file mode 100644 index 3542ba78c2d380bb4f0b18656ac47e56dd1868a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.html +++ /dev/null @@ -1,58 +0,0 @@ -
-Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH' and 'NÔNG NGHIỆP'. -
-
-

Phụ lục III
-TẠO ĐỘ ĐIỀU PHỐI HỒ CHỮA
-(Ban hành kèm theo Quyết định số 4204/QĐ-TTg
- ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
-

I. HỒ BUÔN TUA SRAH

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Ngày/
Tháng
Vùng I
Vùng phát điện chống
xã thừa
Vùng II
Vùng nâng cao công
suất
Vùng III
Vùng công suất đảm
bảo
Vùng IV
Vùng hạn chế công
suất
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
1/1489,5487,5487,5487,5487,5481,8481,8465
1/2489,5487,5487,5487,5487,5480,6480,6465
1/3489,5487,5487,5487,5487,5479479465
1/4489,5487,5487,5487,5487,5476,3476,3465
1/5489,5487,5487,5487,5487,5471,7471,7465
1/6489,5487,5487,5487,3487,3468,4468,4465
1/7489,5487,5487,5466,2466,2465465465
1/8489,5487,5487,5481481465465465
1/9489,5487,5487,5482,5482,5466,4466,4465
1/10489,5487,5487,5485,4485,4475475465
1/11489,5487,5487,5487,5487,5480480465
1/12489,5487,5487,5487,5487,5482482465
-
-
-

BIỂU ĐỒ ĐIỀU PHỐI VẬN HÀNH HỒ CHỮA BUÔN TUA SRAH

-Line graph showing water level (Mực nước) in meters over 12 months (Thời gian) for four zones (Vùng I, II, III, IV). Zone I is at the top, Zone II is in the middle, and Zone III is at the bottom. A horizontal line at 487.5m is labeled MND8T and a horizontal line at 465m is labeled MNC. -

Mực nước (m)

-

Thời gian (tháng)

-

I - Vùng phát với công suất lớn nhất có thể
- II- Vùng làm việc với công suất đảm bảo
- III- Vùng hạn chế 40% công suất đảm bảo

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.html b/chandra_raw/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.html deleted file mode 100644 index 52e9c2bf4935542348372d1bc58002cb0827b9cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:50:30 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1233 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỜ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 28/7/...

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế tại Tờ trình số 2463/TTr-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1295/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.html b/chandra_raw/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.html deleted file mode 100644 index 871a8f55a381c73f9b2c86935fa2ba629fc6bd42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đầu tư mua sắm, trang bị máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân đạt các chỉ tiêu sau: Bảo hiểm xã hội cấp tính đạt 3 đến 5 máy chủ/tính; Bảo hiểm xã hội cấp huyện đạt 1 đến 2 máy chủ/huyện; đủ máy tính cá nhân để đáp ứng yêu cầu công việc.

- Đầu tư theo tiến độ triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu và một số dịch vụ hạ tầng công nghệ thông tin dùng chung của ngành, đảm bảo liên thông, kết nối thông tin được giữa các đơn vị Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố.

- Đầu tư xây dựng Trung tâm dữ liệu toàn ngành ở mức độ phù hợp với yêu cầu xử lý và an ninh thông tin của các cơ sở dữ liệu và dịch vụ hạ tầng công nghệ thông tin dùng chung của ngành trong giai đoạn này.

b) Giai đoạn 2016 - 2020:

- Đầu tư nâng cấp, xây dựng mới hệ thống phần mềm quản lý nghiệp vụ theo mô hình xử lý tập trung tại trung ương; nâng cấp, xây dựng mới các cơ sở dữ liệu của ngành; mở rộng, hoàn thiện hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet; mở rộng, hoàn thiện các phần mềm quản lý nội bộ theo hướng văn phòng điện tử; tiếp tục hoàn thiện, mở rộng năng lực mạng WAN của các tỉnh và ngành; tiếp tục nâng cấp, cài tạo mạng LAN ở cả 3 cấp.

- Đầu tư mua sắm bổ sung thiết bị máy chủ, máy trạm, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyên dụng cần thiết đáp ứng yêu cầu phục vụ của ngành.

- Đầu tư xây dựng Trung tâm dữ liệu chính tại Hà Nội, Trung tâm dữ liệu Miền tại thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng, Trung tâm dự phòng phục hồi thảm họa nếu xảy ra sự cố lớn tại Trung tâm dữ liệu chính.

- Đầu tư theo tiến độ triển khai đồng bộ hệ thống cơ sở dữ liệu và hoàn thiện dịch vụ hạ tầng công nghệ thông tin dùng chung của ngành, đảm bảo đến năm 2017 liên thông, kết nối thông tin trong toàn ngành; đến năm 2020 liên thông, kết nối thông tin được giữa ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thuộc ngành y tế và các đơn vị tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm thất nghiệp thuộc ngành lao động.

6. Đầu tư xây dựng hoàn thiện hệ thống trụ sở làm việc đáp ứng nhu cầu phát triển và hiện đại hóa của ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

7. Kiện toàn, nâng cao hiệu quả hệ thống tổ chức bộ máy Bảo hiểm xã hội các cấp, phát triển nguồn nhân lực, ổn định chế độ thu nhập đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động

a) Thực hiện quản lý nhân lực theo vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu hạng viên chức theo chức danh nghề nghiệp. Tổ chức tuyển dụng đủ nhân lực, đúng trình độ chuyên môn và phù hợp với nhu cầu của công việc, nhất là lĩnh vực giám định bảo hiểm y tế và đầu tư quỹ.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.html b/chandra_raw/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.html deleted file mode 100644 index 38397171998f61a5a59b4f0f6e46da51c7fae6ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức bàn giao công trình cho chủ sở hữu, chủ sử dụng khi chưa tổ chức nghiệm thu theo quy định.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hủy bỏ kết quả nghiệm thu, thanh toán, quyết toán đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều này.

Điều 32. Vi phạm của nhà thầu nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm chế độ báo cáo định kỳ theo quy định.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam mà không có giấy phép thầu theo quy định.

3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không sử dụng nhà thầu phụ Việt Nam theo quy định.

4. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị mà chưa được cơ quan có thẩm quyền công nhận sự phù hợp về năng lực đối với công việc được đảm nhận.

Mục 3
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC

Điều 33. Vi phạm quy định về ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng khi có quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình của người có thẩm quyền.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện ngay việc ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng.

Điều 34. Vi phạm quy định về thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không lưu trữ hồ sơ thí nghiệm, phiếu nhận mẫu và phiếu kết quả thí nghiệm theo quy định;

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.html b/chandra_raw/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5a52c720481f677a84a3dfdfb5cdca61becc560 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
387
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8539.39.30-- - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác***
8539.39.90-- - Loại khác***
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539.41.00-- Đèn hồ quang221
8539.49.00-- Loại khác221
8539.90- Bộ phận:
8539.90.10-- Nắp bít nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đai xoay nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc543
8539.90.20-- Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ7,57,55
8539.90.90-- Loại khác221
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chính lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).
- Ống đèn hình vò tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11.00-- Loại màu***
8540.12.00-- Loại đơn sắc543
8540.20.00- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác543
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/dồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540.40.10-- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25000
8540.40.90-- Loại khác000
8540.60.00- Ống tia âm cực khác221
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540.71.00-- Magnetrons221
8540.79.00-- Loại khác221
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81.00-- Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại221
8540.89.00-- Loại khác221
- Bộ phận:
8540.91.00-- Cửa ống đèn tia âm cực221
8540.99-- Loại khác:
8540.99.10--- Cửa ống đèn vi sóng221
8540.99.90--- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.html b/chandra_raw/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.html deleted file mode 100644 index c5b775a94b149bada559f87d4f6f7687ff94adeb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tài liệu bổ sung bao gồm:

- Trường hợp là công ty đại chúng không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP thì bổ sung:

Trích dẫn địa chỉ và thông tin đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu hợp lệ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác theo hướng dẫn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác minh công ty hoạt động trong lĩnh vực, ngành nghề không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài; biên bản họp và nghị quyết của hội đồng quản trị về việc không hạn chế sở hữu nước ngoài (trong trường hợp công ty không hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài) hoặc biên bản họp, nghị quyết đại hội đồng cổ đông về việc hạn chế sở hữu nước ngoài và điều lệ công ty có quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa (trong trường hợp công ty có hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài);

- Trường hợp là công ty đại chúng bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP thì bổ sung:

Trích dẫn địa chỉ và thông tin đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh và tỷ lệ sở hữu nước ngoài (nếu có) áp dụng đối với ngành nghề đầu tư kinh doanh mà công ty đang hoạt động theo quy định pháp luật đầu tư, pháp luật liên quan, điều ước quốc tế hoặc tài liệu khác theo hướng dẫn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác định ngành nghề đầu tư kinh doanh, tỷ lệ sở hữu nước ngoài áp dụng đối với công ty;

- Trường hợp doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa dưới hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng thì bổ sung:

Văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án cổ phần hóa, trong đó có nội dung về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa của công ty.

2. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ báo cáo đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác nhận bằng văn bản về việc nhận đầy đủ hồ sơ báo cáo của công ty.

3. Thời hạn nêu trên không bao gồm thời gian Ủy ban Chứng khoán Nhà nước phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để xác nhận thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài trong các trường hợp sau:

a) Không có ngành nghề đầu tư kinh doanh hoặc phạm vi hoạt động của ngành nghề đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có sự không thống nhất giữa ngành nghề đầu tư kinh doanh tại Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và ngành nghề đầu tư kinh doanh trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia,

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.html b/chandra_raw/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.html deleted file mode 100644 index 707f3bd852c63b61fbb4125afbdb1d3254eb3266..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

- Thời gian thực hiện: Theo tiến độ được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

b) Tổ chức rà soát tất cả các luật, nghị quyết được Quốc hội ban hành tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XIII và các pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội để xây dựng, ban hành đầy đủ, kịp thời văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành (bao gồm cả Thông tư, Thông tư liên tịch) luật, nghị quyết, pháp lệnh nhằm giảm số văn bản nơ động

- Tổ chức rà soát tất cả các luật, nghị quyết được Quốc hội ban hành tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XIII và các pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đề xuất nội dung, tiến độ xây dựng ban hành các văn bản QPPL quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các nội dung được giao trong luật, pháp lệnh, nghị quyết, gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp tổng hợp.

+ Phân công thực hiện: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 15 tháng 7 năm 2014.

- Lập Danh mục dự kiến phân công cơ quan chủ trì soạn thảo, thời hạn trình, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các nội dung được giao trong luật, pháp lệnh, nghị quyết, đảm bảo nguyên tắc văn bản quy định chi tiết có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của luật, pháp lệnh, nghị quyết hoặc cùng thời điểm có hiệu lực của nội dung có liên quan trong luật, pháp lệnh, nghị quyết, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

+ Phân công thực hiện: Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp và các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 20 tháng 7 năm 2014.

- Xây dựng, ban hành hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các nội dung được giao trong luật, pháp lệnh, nghị quyết.

+ Phân công thực hiện: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

+ Thời gian thực hiện: theo tiến độ được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

- Tăng cường theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp Văn phòng Chính phủ.

+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.

- Xây dựng Báo cáo của Chính phủ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 8 về tình hình triển khai Nghị quyết số 67/2013/QH13 của Quốc hội về việc tăng cường công tác triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội,

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.html b/chandra_raw/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7c01b0f70356fca8def62c67bfd8273963b43b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH' around the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom.

DẤU HỒ CH ĐƯỢC TẶNG
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1261/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

TẬP THỂ

1. Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bình Thuận, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

1. Ông Phan Văn Đăng, Chánh Thanh tra tỉnh Bình Thuận, đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.html b/chandra_raw/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.html deleted file mode 100644 index 2a56f398414bccf8b28891e1d563d2fc243d335f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 60. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính

1. Người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Nghị định này chỉ được phép xử phạt vi phạm hành chính trong phạm vi thẩm quyền; trường hợp hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền thì phải lập biên bản vi phạm hành chính, chuyển cấp có thẩm quyền ban hành quyết định xử phạt.

2. Khi áp dụng hình thức xử phạt tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, người có thẩm quyền xử phạt phải thông báo bằng văn bản hoặc gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính về Thanh tra Sở Xây dựng.

3. Trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền của nhiều người thì việc xử phạt vi phạm hành chính do người thụ lý đầu tiên thực hiện.

4. Thẩm quyền phạt tiền quy định tại Điều 61, Điều 62, Điều 63, Điều 64, Điều 66, Điều 67, Điều 68 và Điều 69 của Nghị định này là thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức; thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức.

Điều 61. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng

1. Cảnh cáo.

2. Phạt tiền đến 1.000.000 đồng.

3. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

Điều 62. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành

1. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Sở Xây dựng có thẩm quyền xử phạt như sau:

a) Cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;

c) Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.html b/chandra_raw/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.html deleted file mode 100644 index 03405e0cc36af07adbbfba85201187263e793a19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành điều tiết hồ với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;

b) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của hồ.

6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành các hồ Buôn Kuóp và Srêpôk 3.

Điều 9. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A

a) Trong quá trình các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp và Srêpôk 3 vận hành giảm lũ cho hạ du, hồ Srêpôk 4 phải vận hành bảo đảm mực nước hồ không được vượt mực nước dâng bình thường, đồng thời phải bảo đảm phát điện liên tục với công suất tối đa có thể;

b) Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A.

Điều 10. Vận hành bảo đảm an toàn công trình

Khi mực nước các hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, mà lũ đến hồ còn tiếp tục tăng và có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của công trình, thực hiện chế độ vận hành đảm bảo an toàn công trình theo Quy trình vận hành của hồ đã được cấp có thẩm quyền ban hành.

Điều 11. Khi không tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải vận hành đảm bảo duy trì dòng chảy sau đập như sau:

1. Hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải phối hợp vận hành để đảm bảo duy trì dòng chảy sau đập Srêpôk 4 như sau:

a) Trường hợp hồ Srêpôk 4 phát điện, Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải căn cứ vào lượng nước xả qua đập về hạ lưu sông Srêpôk của hồ Srêpôk 4 để điều chỉnh công lấy nước đầu kênh bảo đảm tổng lưu lượng nước xả về sông Srêpôk không nhỏ hơn 27 \text{ m}^3/\text{s};

b) Trường hợp hồ Srêpôk 4 không phát điện, hồ Srêpôk 4 phải vận hành xả nước liên tục qua đập về hạ lưu sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \text{ m}^3/\text{s}.

2. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Buôn Kuóp phải xả nước qua đập về hạ lưu sông Srêpôk theo yêu cầu.

3. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Srêpôk 3 phải phối hợp với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bản Đôn theo yêu cầu.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.html b/chandra_raw/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f56e5de721d85f7bb42169d7959e40df62eeeca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
326
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8438.60- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
8438.60.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.60.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.80- Máy loại khác:
-- Máy xắt vỏ cà phê:
8438.80.11--- Hoạt động bằng điện221
8438.80.12--- Không hoạt động bằng điện221
-- Loại khác:
8438.80.91--- Hoạt động bằng điện221
8438.80.92--- Không hoạt động bằng điện221
8438.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10221
8438.90.12--- Cửa máy xắt vỏ cà phê221
8438.90.19--- Loại khác221
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20221
8438.90.22--- Cửa máy xắt vỏ cà phê221
8438.90.29--- Loại khác221
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bia.
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô333
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bia333
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bia333
- Bộ phận:
8439.91.00-- Cửa máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô221
8439.99.00-- Loại khác221
84.40Máy đóng sách, kê cả máy khâu sách.
8440.10- Máy:
8440.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8440.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8440.90- Bộ phận:
8440.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện221
8440.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện221
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bia, kê cả máy cắt xén các loại.
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10-- Hoạt động bằng điện333
8441.10.20-- Không hoạt động bằng điện333
8441.20- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
8441.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8441.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8441.30- Máy làm thùng bia, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.html b/chandra_raw/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.html deleted file mode 100644 index ffc9fde582fb1756a9f9da11ba4b7570da4bc759..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Làm hư hỏng các công trình văn hóa, dịch vụ, công trình công cộng trong công viên, vườn hoa;

e) Lấn chiếm, xây dựng công trình trên đất cây xanh hiện có hoặc đã được xác định trong quy hoạch đô thị hoặc ngăn cản việc trồng cây xanh theo quy định;

g) Tổ chức, cá nhân được giao quản lý không thực hiện đúng các quy định về duy trì, chăm sóc, phát triển cây xanh đô thị.

4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi tự ý chặt hạ, di dời cây xanh; chặt nhánh, tỉa cành, đào gốc, chặt rễ cây xanh không đúng quy định.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2, Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d, Điểm đ Khoản 3 Điều này;

b) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007ND-CP đối với hành vi quy định tại Điểm e Khoản 3 Điều này.

Mục 4

VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGHĨA TRANG

Điều 50. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xây dựng mộ, bia mộ và các công trình trong nghĩa trang không đúng quy định;

b) Làm hư hại bia, mộ trong nghĩa trang.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) An táng trong các nghĩa trang đã bị đóng cửa theo quy định;

b) Không thực hiện việc di chuyển phần mộ theo quy hoạch xây dựng nghĩa trang hoặc các dự án phát triển đô thị do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.html b/chandra_raw/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..754befbed0177e231e9d6db372622bd801003fe8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
252
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6210.10.90-- Loại khác5.542
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20-- Quần áo chống cháy110.5
6210.20.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.20.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác222
6210.20.90-- Loại khác110.5
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20-- Quần áo chống cháy110.5
6210.30.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.30.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác222
6210.30.90-- Loại khác110.5
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10-- Quần áo chống cháy110.5
6210.40.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.40.90-- Loại khác222
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10-- Quần áo chống cháy110.5
6210.50.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.50.90-- Loại khác222
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11.00-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai5.542
6211.12.00-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết5.542
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32-- Từ bông:
6211.32.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.32.20--- Áo choàng hành hương (erham)5.542
6211.32.90--- Loại khác5.542
6211.33-- Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật222
6211.33.20--- Quần áo chống cháy110.5
6211.33.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6211.33.90--- Loại khác222
6211.39-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.39.10-- - Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật222
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.html b/chandra_raw/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.html deleted file mode 100644 index bfd6e55e0812e661c82ffaaa5feb49d9f7771057..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Official seal of the Provincial People's Council of Phu Tho province THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
TẠM BẢNG XEY NH SÁCH ĐƯỢC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2016
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Ông Đào Văn Hồng, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai;
  2. 2. Ông Trần Tấn Long, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai;
  3. 3. Bà Nguyễn Thị Kim Hoa, Giáo viên trường Tiểu học Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.html b/chandra_raw/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7468e9656875146a9ccfb241d84fbf91cec13fea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
412
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8901.90.34--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000543
8901.90.35--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000543
8901.90.36--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000543
8901.90.37--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 50.000543
89.02Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.21-- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.22-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.23-- Tổng dụng tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250***
8902.00.24-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000***
8902.00.25-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000***
8902.00.26-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 4.000***
- Loại khác:
8902.00.91-- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.92-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.93-- Tổng dụng tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250***
8902.00.94-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000***
8902.00.95-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000***
8902.00.96-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 4.000***
89.03Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
8903.10.00- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được543
- Loại khác:
8903.91.00-- Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ655
8903.92.00-- Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài655
8903.99.00-- Loại khác543
89.04Tàu kéo và tàu đẩy.
8904.00.10- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26655
- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26:
8904.00.31-- Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp655
8904.00.39-- Loại khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.html b/chandra_raw/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.html deleted file mode 100644 index b3cce19da561de5ad76460c1bdb67f9dabe79e51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
215
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Đã in:
5208.51-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.51.90--- Loại khác000
5208.52-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.52.90--- Loại khác000
5208.59-- Vải dệt khác:
5208.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.59.90--- Loại khác000
52.09Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5209.11.00-- Vải vân điểm000
5209.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.19.00-- Vải dệt khác000
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00-- Vải vân điểm000
5209.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.29.00-- Vải dệt khác000
- Đã nhuộm:
5209.31.00-- Vải vân điểm000
5209.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.39.00-- Vải dệt khác000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00-- Vải vân điểm000
5209.42.00-- Vải denim000
5209.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.49.00-- Vải dệt khác000
- Đã in:
5209.51-- Vải vân điểm:
5209.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.51.90--- Loại khác000
5209.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5209.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.52.90--- Loại khác000
5209.59-- Vải dệt khác:
5209.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.59.90--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.html b/chandra_raw/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.html deleted file mode 100644 index d918472e57b12f328dac1003d7f719e593f42df8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
146
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
3705.10.00- Dùng cho in offset10.50
3705.90- Loại khác:
3705.90.10-- Dùng cho chụp X quang110.5
3705.90.20-- Vi phim (microfilm)10.50
3705.90.90-- Loại khác5.542
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học110.5
3706.10.30- - Phim tài liệu khác110.5
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng110.5
3706.10.90- - Loại khác110.5
3706.90- Loại khác:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học110.5
3706.90.30- - Phim tài liệu khác110.5
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng110.5
3706.90.90- - Loại khác110.5
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy10.50
3707.90- Loại khác:
3707.90.10-- Vật liệu phát sáng000
3707.90.90-- Loại khác000
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphite dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphite hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
3801.10.00- Graphit nhân tạo10.50
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo10.50
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung10.50
3801.90.00- Loại khác10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.html b/chandra_raw/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..309439af42afdde3acce39e673e8f2e1a607688d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
165
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc đác gỗ hoặc đẽo vụn thô.
4403.10- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.10.10-- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.10.90-- Loại khác000
4403.20- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.20.10-- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.20.90-- Loại khác000
4403.41- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
-- Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.41.90--- Loại khác000
4403.49-- Loại khác:
4403.49.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.49.90--- Loại khác000
4403.91- Loại khác:
-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.91.90--- Loại khác000
4403.92-- Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4403.92.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.92.90--- Loại khác000
4403.99- Loại khác:
4403.99.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.99.90--- Loại khác000
44.04Gỗ đai thừng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gây gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toang, cần ô, chuỗi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim221
4404.20- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4404.20.10-- Nan gỗ (Chipwood)221
4404.20.90-- Loại khác221
44.05Sợi gỗ; bột gỗ.
4405.00.10- Sợi gỗ221
4405.00.20- Bột gỗ221
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
4406.10.00- Loại chưa được ngâm tâm000
4406.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.html b/chandra_raw/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.html deleted file mode 100644 index 60febdf9d614c0bda7f3c0bc7efb48c3d154c933..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Cơ quan tiến hành tố tụng đã yêu cầu luật sư tham gia tố tụng có trách nhiệm thanh toán theo đúng quy định về thù lao và các khoản chi phí nêu tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều này. Nguồn kinh phí chi trả được dự toán trong ngân sách hàng năm của cơ quan tiến hành tố tụng.

5. Ngoài khoản thù lao và chi phí do cơ quan tiến hành tố tụng thanh toán, luật sư không được đòi hỏi thêm bất cứ khoản tiền, lợi ích nào khác từ bị can, bị cáo hoặc thân nhân của họ.

Chương IV
TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ

Mục 1
ĐOÀN LUẬT SƯ

Điều 20. Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

1. Chậm nhất 30 ngày trước ngày dự kiến tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên đoàn luật sư Việt Nam về Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư, Liên đoàn luật sư Việt Nam có ý kiến về Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến nhất trí của Liên đoàn luật sư Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư.

Điều 21. Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

1. Nội dung phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư bao gồm:

a) Kết quả bầu Ban chủ nhiệm, Chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư;

b) Nghị quyết Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội để bầu nhiệm và bầu mới hoặc bầu thay thế Chủ nhiệm, bầu bổ sung thành viên Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.html b/chandra_raw/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.html deleted file mode 100644 index 99cf7dbdf16215fa26351c77f36c21f04cbb622f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tháng năm của Tờ khai Hải quan giấy và ký tên, đóng dấu công chức tại mục "Hải quan xác nhận" trên trang 02 và trang 04 của Tờ khai Hải quan;

e) Trường hợp người nhập cảnh, xuất cảnh có hàng hoá, hành lý thuộc sự quản lý của cơ quan quản lý chuyên ngành thì công chức Hải quan cần cử văn bản hoặc giấy phép của cơ quan quản lý chuyên ngành, kiểm tra đối chiếu với hàng hoá do người xuất cảnh, nhập cảnh mang theo; Xác nhận, ký tên đóng dấu công chức tại mục "Hải quan xác nhận" trên trang 02 và trang 04 của Tờ khai Hải quan;

g) Trả người xuất cảnh, nhập cảnh phần trang 01, trang 02 của Tờ khai Hải quan; lưu phần còn lại theo quy định.

Mục III

Chế độ in ấn, phát hành, quản lý và lưu trữ Tờ khai Hải quan

Điều 7. Chế độ in ấn

1. Tổng cục Hải quan thống nhất quản lý việc in và phát hành Tờ khai Hải quan.

2. Trên mỗi Tờ khai Hải quan được đánh số seri ở góc trên bên phải tại trang 02 và trang 03.

3. Seri ghép bởi 02 trong số 26 chữ (gồm A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y và Z) và dãy số tự nhiên với số lượng gồm 07 chữ số.

4. Số seri được in bằng mực màu đỏ, cỡ chữ 12, phông chữ Time New Roman. Ví dụ: AA 0000001

Điều 8. Chế độ phát hành

1. Tờ khai Hải quan được phát miễn phí cho người nhập cảnh, xuất cảnh mang hộ chiếu, giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu có hành lý, hàng hoá, ngoại tệ, hối phiếu, séc, kim loại quý, đã quý phải khai báo hải quan theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2. Tổng cục Hải quan cần cử đề xuất của các Cục Hải quan tỉnh, thành phố có nhu cầu sử dụng, thực hiện in ấn, phát hành theo quy định.

Điều 9. Công tác quản lý Tờ khai Hải quan

1. Tổng cục Hải quan (Vụ Tài vụ - Quản trị) cung cấp, theo dõi việc sử dụng Tờ khai Hải quan của từng Cục Hải quan tỉnh, thành phố theo kế hoạch hàng năm của từng Cục Hải quan tỉnh, thành phố.

2. Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp Tờ khai Hải quan cho Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc và hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng và bảo quản Tờ khai Hải quan.

3. Chi cục Hải quan cửa khẩu phát Tờ khai Hải quan cho người nhập cảnh, xuất cảnh hàng ngày hoặc cấp các tổ chức; lập số theo dõi số lượng cấp phát.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.html b/chandra_raw/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.html deleted file mode 100644 index 0c25e1ee16f16c536b864a0f41df157d4002aa75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a handwritten signature over it.The image shows the official seal of the Government of the People's Republic of Vietnam. It is a circular seal with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. In the center is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.html b/chandra_raw/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.html deleted file mode 100644 index 1a2a2f84c3301ae8eba5daa4c2abbd4f9a084ab5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Chủ động thu thập, kết nối, xử lý thông tin; giải mã ký hiệu, phiên hiệu đơn vị quân đội trong chiến tranh.

a) Hoàn thành việc giải mã ký hiệu, phiên hiệu đơn vị quân đội trong chiến tranh.

b) Tổ chức rà soát, kiện toàn hồ sơ, lập danh sách liệt sĩ, sơ đồ mộ liệt sĩ; phân tích xác định tổng số liệt sĩ đã hy sinh; kết luận số đã quy tập, số chưa quy tập được.

c) Xây dựng cơ sở dữ liệu tích hợp về liệt sĩ, mộ liệt sĩ.

d) Xây dựng công thông tin điện tử; xuất bản ấn phẩm trao đổi về công tác tìm kiếm, quy tập. Lập tờ rơi về các thông tin cần thiết tạo điều kiện cho các cơ quan, tổ chức và nhân dân cung cấp thông tin mộ liệt sĩ.

đ) Lập Bản đồ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

e) Cung cấp thông tin về liệt sĩ, mộ liệt sĩ cho thân nhân và gia đình liệt sĩ.

g) Áp dụng khoa học, công nghệ tiên tiến trong việc quản lý, tìm kiếm, quy tập và cung cấp thông tin cho thân nhân và gia đình liệt sĩ.

4. Kiện toàn tổ chức, lực lượng làm nhiệm vụ chỉ đạo và tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

a) Thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ do một đồng chí Phó Thủ tướng Chính phủ làm Trưởng ban.

b) Thành lập Ban Chỉ đạo ở các quân khu do một đồng chí Phó Chính ủy hoặc Phó Tư lệnh quân khu làm Trưởng ban.

c) Thành lập Ban Chỉ đạo ở địa phương còn số lượng lớn hài cốt liệt sĩ cần phải tìm kiếm, quy tập do một đồng chí Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm Trưởng ban.

d) Thành lập mới, kiện toàn cơ quan chuyên môn ở các cấp; tổ chức lực lượng chuyên trách của quân đội tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

5. Mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế, tăng cường quan hệ với các nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thu thập thông tin; chia sẻ kinh nghiệm; hỗ trợ trang bị, phương tiện, vật chất, kỹ thuật và phối hợp tham gia công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

6. Bảo đảm phương tiện, trang bị, kinh phí và chế độ chính sách đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

a) Rà soát, nâng cấp, thay thế, bổ sung các phương tiện, trang thiết bị cần thiết của các Đội chuyên trách đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.html b/chandra_raw/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7d84643f42394d288a4121eb5c1406191b4ebdc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.08.2015 09:23:01 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1268 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

Official stamp of the Office of the Prime Minister of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', and 'ĐẾN'. There are handwritten fields for 'Giờ: 11:18:15' and 'Ngày: 06/08/15'.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản tại Tờ trình số 05-TTr/TCCS ngày 04 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1315/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 02 cá nhân thuộc Tạp chí Cộng sản (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
CHỦ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. It features a star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.html b/chandra_raw/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.html deleted file mode 100644 index d8ea64c62aa77775539f19b651524f125690c64b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
8
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
8703.32.93----- Loại khác
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bánh chủ động
8703.32.99----- Loại khác
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.70--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
8703.90.90--- Loại khác
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí và bộ phận của các loại xe này.
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- Dạng CKD:
8711.10.12--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter
8711.10.19--- Loại khác
-- Loại khác:
8711.10.92--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ
8711.10.93--- Xe mô tô khác và xe scooter
8711.10.99--- Loại khác
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711.20.10-- Xe mô tô địa hình
8711.20.20-- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ
-- Loại khác, dạng CKD:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.39---- Loại khác
---- Loại khác:
8711.20.49---- Loại khác
-- Loại khác:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.51---- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
8711.20.52---- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
8711.20.59---- Loại khác
8711.20.90--- Loại khác
8711.90- Loại khác:
-- Loại khác, dạng CKD:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.html b/chandra_raw/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.html deleted file mode 100644 index 7141db1690c27f8744077722feef123f302892ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.....
.....
.....
Số :...../QĐ-CS

....., ngày ...tháng ...năm ...

QUYẾT ĐỊNH
Bồi thường (trợ cấp) tai nạn lao động

Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

Căn cứ Thông tư số...../2015/TT-BQP ngày .../.../2015 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

Căn cứ Biên bản điều tra tai nạn lao động số ...ngày ...../...../.....và Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động số .....ngày ...../...../.....của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc Biên bản xác định người lao động bị chết do tai nạn lao động của cơ quan Pháp y số...ngày...tháng...năm...;

Theo đề nghị của.....

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Đồng chí .....Sinh ngày.....
Cấp bậc, chức vụ.....
Nghề nghiệp.....
Cơ quan, đơn vị.....
Bị tai nạn lao động ngày .....
Mức suy giảm khả năng lao động.....%
Tổng số tiền bồi thường hoặc trợ cấp..... đồng.
(Số tiền bằng chữ.....)
Nơi nhận bồi thường hoặc trợ cấp.....

Điều 2:.....
và đồng chí có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
HOẶC GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.html b/chandra_raw/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df744defaba8d610dca146db4140ce61675840f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.11.2015 08:39:14 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 125/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: .....
Giờ: .....
Ngày: 25/9.....

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

THÔNG TƯ

CÔNG VĂN ĐẾN

Gửi ..... Ngày 24/9 .....
Kính chuyển: ..... TĐT.....

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).

Điều 2. Biểu mức thu

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Chứng từ thu phí

Chứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.html b/chandra_raw/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.html deleted file mode 100644 index 793aea207f2fb365c908b5f0f30432cdaa8eb386..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
247
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Quần tất và quần áo nịt khác:
6115.21.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn dưới 67 decitex5.542
6115.22.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên5.542
6115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10- - - Từ bông5.542
6115.29.90- - - Loại khác5.542
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mạnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10- - Từ bông5.542
6115.30.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
6115.94.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6115.95.00- - Từ bông5.542
6115.96.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6115.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
6116.10.10- - Găng tay của thợ lặn5.542
6116.10.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
6116.91.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6116.92.00- - Từ bông5.542
6116.93.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6116.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10- - Từ bông5.542
6117.10.90- - Loại khác5.542
6117.80- Các đồ phụ trợ khác:
- - Cả vật, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6117.80.19- - - Loại khác5.542
6117.80.20- - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân5.542
6117.80.90- - Loại khác5.542
6117.90.00- Các chi tiết5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.html b/chandra_raw/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.html deleted file mode 100644 index 3a5ac23d2b4120d0bffbc3fd35e01ead79cec381..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khoản trong tháng

2- Bản sao các tài liệu báo cáo/thông báo về những thay đổi của nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 5 Thông tư này

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC ĐƯỢC ỦY QUYỀN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.html b/chandra_raw/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54cad5bad85f5926b9e0efaf662d6d2c0f00f7e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
369
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.80- Máy khác:
8453.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.90.00- Bộ phận000
84.54Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thời và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.
8454.10.00- Lò thổi000
8454.20.00- Khuôn đúc thời và nồi rót110.5
8454.30.00- Máy đúc000
8454.90.00- Bộ phận000
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455.10.00- Máy cán ống000
- Máy cán khác:
8455.21.00-- Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp000
8455.22.00-- Máy cán nguội000
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cán000
8455.90.00- Bộ phận khác000
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện từ, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
8456.10.00- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tông000
8456.20.00- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm000
8456.30.00- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện000
8456.90- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.html b/chandra_raw/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.html deleted file mode 100644 index 1c5187f26571e7747b85014750c976db9e2cb376..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương VI

TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN CÔNG TY

Điều 33. Tổ chức lại Công ty

  1. 1. Việc tổ chức lại Công ty do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
  2. 2. Trường hợp tổ chức lại Công ty dẫn đến thay đổi hình thức pháp lý, ngành, nghề kinh doanh, vốn điều lệ thì Công ty phải làm thủ tục đăng ký lại hoặc đăng ký bổ sung với cơ quan đăng ký kinh doanh.
  3. 3. Hình thức, điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục tổ chức lại Công ty thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định pháp luật liên quan khác.

Điều 34. Tạm ngừng kinh doanh

  1. 1. Chủ sở hữu Công ty quyết định việc tạm ngừng kinh doanh của Công ty theo đề nghị của Chủ tịch Công ty. Quyết định tạm ngừng kinh doanh của chủ sở hữu Công ty phải được lập thành văn bản.
  2. 2. Công ty tổ chức thực hiện tạm ngừng kinh doanh theo quyết định của chủ sở hữu Công ty phù hợp với quy định pháp luật về thành lập doanh nghiệp, pháp luật về thuế và pháp luật khác có liên quan.

Điều 35. Giải thể Công ty

  1. 1. Công ty bị giải thể theo quyết định của chủ sở hữu.
  2. 2. Trình tự, thủ tục giải thể Công ty thực hiện theo quy định pháp luật.
  3. 3. Hình thức Công ty sẽ chấm dứt khi diễn ra một trong các trường hợp sau:
    1. a) Công ty bị giải thể theo quy định tại Khoản 1 Điều này;
    2. b) Công ty không còn đáp ứng các điều kiện tồn tại theo quy định của pháp luật về Doanh nghiệp nhà nước và phải giải thể theo Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
    3. c) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 36. Phá sản Công ty

Việc phá sản Công ty được thực hiện theo quy định của Luật Phá sản.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.html b/chandra_raw/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..199acdb6597bf17068b1ec755f36a5a8df68acc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
91
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2844.40.11--- Radi và muối của nó000
2844.40.19--- Loại khác000
2844.40.90-- Loại khác000
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000
2845.90.00- Loại khác000
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
2846.10.00- Hợp chất xeri221
2846.90.00- Loại khác221
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- Dạng lỏng221
2847.00.90- Loại khác221
2848.00.00Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.221
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10.00- Của canxi221
2849.20.00- Của silic221
2849.90.00- Loại khác221
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.221
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852.10- Được xác định về mặt hoá học:
2852.10.10-- Thủy ngân sulphat221
2852.10.20-- Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang332
2852.10.90-- Loại khác000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10-- Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học221
2852.90.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.html b/chandra_raw/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.html deleted file mode 100644 index 868111ba04e57420d45211aec441daae3a02f5f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Thực hiện khảo sát xây dựng hoặc thuê nhà thầu khảo sát không đủ điều kiện năng lực theo quy định;

c) Không thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo quy định;

d) Không tổ chức nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng;

đ) Thực hiện khảo sát xây dựng không đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quy định hoặc thực hiện khảo sát không phù hợp với phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được duyệt;

e) Sử dụng bản đồ địa hình không đáp ứng yêu cầu cho việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị;

g) Không thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung trong trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch xây dựng.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung và điều chỉnh lại quy hoạch xây dựng theo kết quả khảo sát đo đạc bổ sung đối với hành vi quy định tại Điểm g Khoản 3 Điều này;

b) Buộc hủy bỏ kết quả khảo sát đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm d, Điểm đ, Điểm e Khoản 3 Điều này.

Điều 7. Vi phạm quy định về lưu trữ, điều chỉnh quy hoạch xây dựng

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng theo quy định.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Điều chỉnh quy hoạch xây dựng không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quy định, quy hoạch phân khu không phù hợp với quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết không phù hợp với quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết có tỷ lệ lớn hơn không phù hợp với quy hoạch chi tiết có tỷ lệ nhỏ hơn đã được phê duyệt;

b) Điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư phát triển đô thị mà không điều chỉnh đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.html b/chandra_raw/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.html deleted file mode 100644 index 279e499fe1dcee343f39e51dcd4e7f24dcca2478..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Khuyến khích các tổ chức dịch vụ công ích của Nhà nước tham gia cung ứng các dịch vụ thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người tham gia và thụ hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, đáp ứng yêu cầu hội nhập và phù hợp với thông lệ quốc tế.

5. Tăng cường hợp tác quốc tế để có thêm nguồn lực, kinh nghiệm trong việc thực hiện các chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và hiện đại hóa hệ thống công nghệ thông tin.

II. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu chung

Tiếp tục phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo hướng hiện đại, đảm bảo đủ năng lực và điều kiện để nâng cao chất lượng, hiệu quả phục vụ và tổ chức thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế.

2. Mục tiêu cụ thể

a) Phấn đấu đến năm 2020 có khoảng 50% lực lượng lao động tham gia bảo hiểm xã hội; 35% lực lượng lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp và trên 80% dân số tham gia bảo hiểm y tế.

b) Quản lý, sử dụng đúng quy định và có hiệu quả quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế nhằm bảo đảm quỹ bảo hiểm xã hội cân đối trong dài hạn, quỹ bảo hiểm y tế cân đối hàng năm.

c) Tiêu chuẩn hoá quy trình nghiệp vụ và quản lý đối tượng, đảm bảo chậm nhất đến năm 2015 phải hoàn thành việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan trong toàn ngành; mỗi công dân tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế được cấp một số định danh và thống nhất với số định danh công dân do Nhà nước quy định để phục vụ và quản lý quá trình thu, giải quyết chính sách, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế một cách chính xác và thuận tiện.

d) Kiện toàn hệ thống tổ chức bộ máy ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam, nâng cao năng lực quản lý và thực thi công vụ của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức để tổ chức thực hiện, góp phần đảm bảo sự phát triển ổn định, bền vững của chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

đ) Hoàn thiện hạ tầng công nghệ thông tin (mạng máy tính, máy chủ, máy trạm, an ninh mạng, trung tâm dữ liệu ngành và hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu, dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet) để giải quyết các chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, lộ trình như sau:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.html b/chandra_raw/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61e413af0e7639c4674e45304d4dee679151d1f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
106
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2933.91.00-- Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng221
2933.99-- Loại khác:
2933.99.10--- Mebendazol hoặc parbendazol221
2933.99.90--- Loại khác221
29.34Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc221
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm221
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm221
- Loại khác:
2934.91.00-- Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng543
2934.99-- Loại khác:
2934.99.10--- Axit nucleic và muối của nó543
2934.99.20--- Sultones; sultams; diltiazem543
2934.99.30--- Axit 6-Aminopenicillanic221
2934.99.40--- 3-Azido-3-deoxythymidine543
2934.99.50--- Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%543
2934.99.90--- Loại khác543
2935.00.00Sulphonamit.221
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất có đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.html b/chandra_raw/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8649b5a450d3f3145ec1b5863ce2df91eb24b82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
323
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8433.19.10- - - Không dùng động cơ221
8433.19.90- - - Loại khác221
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo221
8433.30.00- Máy độn cỏ khô khác221
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu độn) các kiện đã được đóng221
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00-- Máy gặt đập liên hợp221
8433.52.00-- Máy đập khác555
8433.53.00-- Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ221
8433.59-- Loại khác:
8433.59.10- - - Máy hái bông và máy tách hạt bông khỏi bông555
8433.59.90- - - Loại khác555
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
8433.60.10-- Hoạt động bằng điện111
8433.60.20-- Không hoạt động bằng điện111
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10-- Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều ngang của bánh xe hoặc lớp lắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm111
8433.90.20-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90111
8433.90.30-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10111
8433.90.90-- Loại khác111
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
8434.10- Máy vắt sữa:
8434.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8434.20- Máy chế biến sữa:
8434.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8434.90- Bộ phận:
8434.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8434.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.
8435.10- Máy:
8435.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8435.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện221
8435.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.html b/chandra_raw/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0515495799bd39cbcd8b76763ec9cb4802b5c408 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cấp cho người yêu cầu hoặc có văn bản thông báo về việc từ chối cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, trong đó nêu rõ lý do.

Điều 29. Từ chối cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài bị từ chối trong các trường hợp sau đây:

1. Công dân Việt Nam đề nghị cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân để kết hôn với người nước ngoài tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam;

2. Kết quả kiểm tra, xác minh cho thấy tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam không đúng với tờ khai trong hồ sơ; các bên không đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam;

3. Kết quả phỏng vấn cho thấy hai bên chưa có sự hiểu biết về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của nhau, không hiểu biết về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hoá, pháp luật về hôn nhân và gia đình của mỗi nước;

4. Việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời; kết hôn giả tạo không nhằm mục đích xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc, bền vững; lợi dụng việc kết hôn nhằm mục đích mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục hoặc vì mục đích trục lợi khác.

Mục 3

ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON

Điều 30. Điều kiện nhận cha, mẹ, con

1. Việc nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa công dân Việt Nam với nhau mà ít nhất một bên định cư ở nước ngoài, giữa người nước ngoài với nhau mà ít nhất một bên thường trú tại Việt Nam theo quy định của Nghị định này chỉ được thực hiện nếu bên nhận và bên được nhận đều còn sống vào thời điểm nộp hồ sơ; việc nhận cha, mẹ, con là tự nguyện và không có tranh chấp về việc nhận cha, mẹ, con.

Trường hợp một hoặc cả hai bên không còn sống tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc có tranh chấp về xác định cha, mẹ, con thì vụ việc do Tòa án giải quyết.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.html b/chandra_raw/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78039d9c8e40b85e13c7417dbdb9605541c25413 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
264
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
7216.91.00-- Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công người từ các sản phẩm cán phẳng***
7216.99.00-- Loại khác***
72.17Dây cửa sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.10.22--- Dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt***
7217.10.29--- Loại khác***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.10.31--- Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt***
7217.10.39--- Loại khác***
7217.20- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10-- Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng***
7217.20.20-- Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng***
-- Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.20.91--- Dây thép dùng làm lối cho cấp dẫn điện bằng nhôm (ACSR)***
7217.20.99--- Loại khác***
7217.30- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7217.30.11--- Mạ hoặc tráng thiếc***
7217.30.19--- Loại khác***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.30.21--- Mạ hoặc tráng thiếc***
7217.30.29--- Loại khác***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.30.31--- Dây thép phù hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lớp cao su loại bơm hơi (dây tanh)***
7217.30.32--- Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc***
7217.30.39--- Loại khác***
7217.90- Loại khác:
7217.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng***
7217.90.90-- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.html b/chandra_raw/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47adea229c81455822aa65716f6ec4f1743f3759 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
43
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11---- Loại dùng làm dược phẩm543
1212.29.19---- Loại khác543
1212.29.20--- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô543
1212.29.30--- Loại khác, đông lạnh543
- Loại khác:
1212.91.00-- Củ cải đường543
1212.92.00-- Quả bở kết (carob)543
1212.93-- Mía:
1212.93.10--- Phù hợp để làm giống000
1212.93.90--- Loại khác543
1212.94.00-- Rễ rau diếp xoăn543
1212.99.00-- Loại khác543
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.543
12.14Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ củ khô, củ khô, củ linh lăng, củ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tâm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thỏ và viên củ linh lăng (alfalfa)111
1214.90.00- Loại khác111
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thom từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Ả rập221
1301.90- Loại khác:
1301.90.10-- Gôm benjamin221
1301.90.20-- Gôm damar221
1301.90.30-- Nhựa cây gai dầu221
1301.90.40-- Nhựa cánh kiến đỏ221
1301.90.90-- Loại khác221
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.html b/chandra_raw/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.html deleted file mode 100644 index 844f6e017688e6fa9547c8b34a1779d0e0626909..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chính phủ tại Hội nghị; tổ chức quán triệt, triển khai thực hiện kế hoạch ngay từ những ngày đầu, tháng đầu năm 2014.

- Các bộ, cơ quan, địa phương triển khai thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường công tác quản lý, điều hành nhằm bình ổn giá cả thị trường, bảo đảm trật tự xã hội trong dịp Tết Nguyên đán Giáp Ngọ, chuẩn bị tốt các điều kiện để mọi người dân được đón Tết vui tươi, lành mạnh, an toàn, tiết kiệm.

2. Về Báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 (khóa X) về nông nghiệp, nông dân, nông thôn:

a) Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ về những kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, nguyên nhân, những giải pháp chủ yếu cho giai đoạn 2014 - 2020 và một số kiến nghị liên quan đến mục tiêu năm 2015 và 2020; hoàn thiện Báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 (khóa X) về nông nghiệp, nông dân, nông thôn để Ban chỉ đạo báo cáo Bộ Chính trị.

Đồng thời, phối hợp với các bộ, cơ quan rà soát tổng thể các chính sách, chương trình về nông nghiệp, nông dân, nông thôn để điều chỉnh, bổ sung, lồng ghép, bảo đảm hiệu quả trong thực hiện, nhất là các chính sách về: công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp; ứng dụng khoa học - công nghệ, xây dựng nông thôn mới gắn với đầu tư kết cấu hạ tầng; huy động các nguồn lực đầu tư cho nông nghiệp, nông thôn, nông dân; hình thành các mô hình tổ chức mới trong nông nghiệp.

b) Giao Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan nghiên cứu sử dụng một số giống cây trồng biến đổi gen phục vụ phát triển nông nghiệp.

3. Về kế hoạch hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về việc tăng cường công tác quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng, vận hành và khai thác công trình thủy điện:

a) Giao Bộ Công Thương tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, chủ trì, lấy ý kiến các bộ, cơ quan, địa phương liên quan hoàn chỉnh Kế hoạch hành động của Chính phủ với các nội dung chủ yếu sau:

- Rà soát, bổ sung, điều chỉnh các quy định hiện hành nhằm quản lý chặt chẽ ngay từ công tác quy hoạch, lập thiết kế, thẩm định, đầu tư xây dựng đến tổ chức vận hành, khai thác các công trình thủy điện; cụ thể hóa, phân định rõ về trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước cả Trung ương, địa phương và chủ đầu tư công trình trên từng lĩnh vực liên quan;

- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung các quy định, quy trình vận hành liên hồ và đơn hồ chứa của các công trình thủy điện của cả mùa lũ lẫn mùa khô, đáp ứng yêu cầu hiệu quả tổng hợp: bảo đảm an ninh năng lượng; nâng cao hiệu quả

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.html b/chandra_raw/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbaf1abd9339363d9b36c0dfa23ded3dadca05b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trình tự, thủ tục thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài liên quan đến thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

3. Thẩm quyền yêu cầu và thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự trong thi hành án dân sự

a) Cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh có thẩm quyền yêu cầu và thực hiện tương trợ tư pháp trong thi hành án dân sự;

b) Trong quá trình giải quyết việc thi hành bản án, quyết định, nếu phát sinh yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự thì cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện lập hồ sơ ủy thác tư pháp theo quy định tại Điều 11 Luật Tương trợ tư pháp và các văn bản hướng dẫn thi hành gửi cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh để thực hiện việc ủy thác tư pháp. Cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền yêu cầu thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự thông qua ủy thác tư pháp được gửi tới Bộ Tư pháp”.

18. Bổ sung Điều 34b như sau:

“Điều 34b. Chỉ đạo thi hành vụ việc thi hành án lớn, phức tạp

1. Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Thủ tướng Chính phủ thành lập Ban Chỉ đạo thi hành án đối với vụ việc cụ thể.

2. Ban Chỉ đạo thi hành án theo quy định tại khoản 1 Điều này tham mưu giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thi hành đối với các vụ việc thi hành án lớn, phức tạp, có ảnh hưởng về an ninh, chính trị, trật tự an toàn xã hội.”

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.

2. Thủ trưởng cơ quan thi hành án, Chấp hành viên, cán bộ thi hành án, cá nhân và tổ chức khác không thi hành đúng bản án, quyết định, trì hoãn việc thi hành án, áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án trái pháp luật, vi phạm các quy định về thủ tục thi hành án dân sự thì bị xử lý hành chính, kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây ra thiệt hại thì phải bồi thường.

Trường hợp người được thi hành án là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thi hành khoản tiền, tài sản thuộc sở hữu nhà nước mà không yêu cầu thi hành án trong thời hạn 01 năm kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật thì cơ quan quản lý trực tiếp có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp này yêu cầu thi hành án.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.html b/chandra_raw/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.html deleted file mode 100644 index c101fef7391f572fb8fec25f5d03949ee158ab42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 34. Ông Nguyễn Văn Uân, Trưởng phòng Phòng Thẩm định Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định;
  2. 35. Ông Đinh Văn Quang, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
  3. 36. Ông Ngô Đức Huỳnh, Trưởng phòng Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
  4. 37. Ông Nguyễn Văn Tuấn, Trưởng phòng Phòng Nội vụ huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;
  5. 38. Ông Bùi Văn Đắc, Chánh Văn phòng Huyện ủy Vụ Bản, tỉnh Nam Định;
  6. 39. Ông Trần Quang Thoa, Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;
  7. 40. Bà Vũ Minh Thảo, Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  8. 41. Ông Trần Xuân Cường, Trưởng ban Ban Tổ chức - Tuyên giáo, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Nam Định;
  9. 42. Ông Đới Mạnh Khôn, Trưởng ban Ban Dân vận Huyện ủy Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;
  10. 43. Ông Hoàng Hữu Chủng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;
  11. 44. Ông Vũ Văn Trường, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng tỉnh Nam Định;
  12. 45. Ông Trần Công Hùng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
  13. 46. Ông Ngô Huy Mẫn, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
  14. 47. Ông Vũ Kim Danh, Trưởng phòng Phòng Quản lý đào tạo nghề, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định;
  15. 48. Ông Trần Xuân Lại, Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định;
  16. 49. Ông Trần Mạnh Đăng, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản, tỉnh Nam Định;
  17. 50. Ông Nguyễn Viết Thu, Trưởng phòng Phòng Tài vụ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy, tỉnh Nam Định;
  18. 51. Ông Vũ Khắc Đông, Phó Trưởng ban Ban Quản lý dự án xây dựng các công trình trọng điểm tỉnh Nam Định;
  19. 52. Ông Bùi Hồng Minh, Trưởng phòng Phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương tỉnh Nam Định,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.html b/chandra_raw/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..277adc98232c7113fc3ffa7728217f4a1d2798dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
428
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8538.90.12- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19431
8538.90.13- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20431
8538.90.19- - - Loại khác431
- - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.90.21- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)100
8538.90.29- - - Loại khác110.5
85.39Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
8539.10.10- - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87151311
8539.10.90- - Loại khác000
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
8539.21.20- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.21.30- - - Dùng cho xe có động cơ5.542
8539.21.40- - - Bóng đèn phân xạ khác321
8539.21.90- - - Loại khác000
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.20- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.22.30- - - Bóng đèn phân xạ khác321
8539.22.90- - - Loại khác151311
8539.29- - Loại khác:
8539.29.10- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.29.20- - - Dùng cho xe có động cơ85.53
8539.29.30- - - Bóng đèn phân xạ khác321
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
8539.29.41- - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế000
8539.29.49- - - - - Loại khác000
8539.29.50- - - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V2017.515
8539.29.60- - - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V000
8539.29.90- - - - - Loại khác000
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.html b/chandra_raw/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae603104fd21d4f1307edb02ce415b02d1a22e90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
416
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91.00-- Dùng cho máy quay phim000
9007.92.00-- Dùng cho máy chiếu phim000
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
9008.50.10-- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép000
9008.50.90-- Loại khác221
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:
9008.90.20-- Cửa máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)000
9008.90.90-- Loại khác000
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh221
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010.50.10-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in221
9010.50.90-- Loại khác221
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:
9010.60.10-- Cửa loại từ 300 inch trở lên221
9010.60.90-- Loại khác221
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:
9010.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10 hoặc 9010.60111
9010.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in111
9010.90.90-- Loại khác111
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.
9011.10.00- Kính hiển vi soi nổi000
9011.20.00- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu000
9011.80.00- Các loại kính hiển vi khác000
9011.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.html b/chandra_raw/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a61075caaec328945e0d1a215e61af3cb2b1b406 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
431
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8543.10.00- Máy gia tốc hạt000
8543.20.00- Máy phát tín hiệu000
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện đi:
8543.30.20-- Thiết bị xử lý ứ đọng bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB000
8543.30.90-- Loại khác000
8543.70- Máy và thiết bị khác:
8543.70.10-- Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện000
8543.70.20-- Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio000
8543.70.30-- Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điện000
8543.70.40-- Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs ; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs000
8543.70.50-- Bộ thu/ giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp000
8543.70.90-- Loại khác000
8543.90- Bộ phận:
8543.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20000
8543.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20000
8543.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30000
8543.90.40-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40000
8543.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50000
8543.90.90-- Loại khác000
85.44Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11-- Băng đồng:
8544.11.10---- Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men431
8544.11.20---- Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)431
8544.11.90---- Loại khác321
8544.19.00-- Loại khác100
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.html b/chandra_raw/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.html deleted file mode 100644 index 225da20f71eab75b87e9a9d8ccb926049a0db771..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.The image shows the official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular seal with a five-pointed star in the center. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'THỦ TƯỚNG' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.html b/chandra_raw/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93917cd91244662992fb5daac88a4a3b6d60c009 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
257
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6305.10.29-- - Loại khác321
6305.20.00- Từ bóng321
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10--- Từ vải không dệt321
6305.32.20--- Dệt kim hoặc móc321
6305.32.90--- Loại khác321
6305.33- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dài polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10--- Dệt kim hoặc móc321
6305.33.20--- Bằng sợi dệt dạng dài hoặc tương tự321
6305.33.90--- Loại khác321
6305.39-- Loại khác:
6305.39.10--- Từ vải không dệt321
6305.39.20--- Dệt kim hoặc móc321
6305.39.90--- Loại khác321
6305.90- Từ vật liệu dệt khác:
6305.90.10-- Từ gai đầu thuộc nhóm 53.05321
6305.90.20-- Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05321
6305.90.90-- Loại khác321
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lợp hoặc ván lợp cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12.00-- Từ sợi tổng hợp321
6306.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.19.10--- Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05321
6306.19.20--- Từ bóng321
6306.19.90--- Loại khác321
- Tăng (lều):
6306.22.00-- Từ sợi tổng hợp321
6306.29-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.29.10--- Từ bóng321
6306.29.90--- Loại khác321
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền321
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10-- Từ bóng321
6306.40.90-- Loại khác321
6306.90.00- Loại khác321
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cát may.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.html b/chandra_raw/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1446fa8bb8b9af66f9172d43663517e734ae2104 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
374
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8523.29.43----- Loại băng video khác655
8523.29.49----- Loại khác655
--- Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
----- Loại chưa ghi:
8523.29.51----- Băng máy tính221
8523.29.52----- Băng video7,57,55
8523.29.59----- Loại khác221
----- Loại khác:
8523.29.61----- Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)543
8523.29.62----- Loại dùng cho điện ảnh655
8523.29.63----- Băng video khác107,55
8523.29.69----- Loại khác12,5107,5
--- Đĩa từ:
----- Loại chưa ghi:
8523.29.71----- Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính221
8523.29.79----- Loại khác7,57,55
----- Loại khác:
----- Cửa loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81----- Loại dùng cho máy vi tính543
8523.29.82----- Loại khác12,5107,5
8523.29.83----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.29.84----- Loại khác, dùng cho điện ảnh543
8523.29.89----- Loại khác12,5107,5
--- Loại khác:
----- Loại chưa ghi:
8523.29.91----- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.29.92----- Loại khác7,57,55
----- Loại khác:
----- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93----- Loại dùng cho máy vi tính543
8523.29.94----- Loại khác543
8523.29.95----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.html b/chandra_raw/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.html deleted file mode 100644 index 08d22bd22a5ab6788a7e96933e3312c8b5ae0189..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.html +++ /dev/null @@ -1,306 +0,0 @@ -
249
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Bộ com-lê:
6203.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.12.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.19.10--- Từ bông5.542
6203.19.90--- Loại khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22.00-- Từ bông5.542
6203.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10--- Từ lông động vật loại mịn hoặc thô5.542
6203.29.90--- Loại khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6203.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.32.00-- Từ bông5.542
6203.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần sóc:
6203.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.42-- Từ bông:
6203.42.10--- Quần yếm có dây đeo5.542
6203.42.90--- Loại khác5.542
6203.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần sóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.12.00-- Từ bông5.542
6204.13.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.22.00-- Từ bông5.542
6204.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6204.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.32.00-- Từ bông5.542
6204.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.html b/chandra_raw/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de501689c7612aa5ebccba97c4e4d84533a62d68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
94
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng000
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti000
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanadi000
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken000
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng000
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit000
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipden000
2825.80.00- Antimon oxit000
2825.90.00- Loại khác000
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826.12.00-- Cửa nhôm000
2826.19.00-- Loại khác000
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)000
2826.90.00- Loại khác000
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iodua và iodua oxit.
2827.10.00- Amoni clorua000
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10-- Loại thương phẩm000
2827.20.90-- Loại khác000
- Clorua khác:
2827.31.00-- Cửa magiê000
2827.32.00-- Cửa nhôm000
2827.35.00-- Cửa niken000
2827.39-- Loại khác:
2827.39.10--- Cửa bari hoặc cửa coban000
2827.39.20--- Cửa sắt000
2827.39.90--- Loại khác000
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00-- Cửa đồng000
2827.49.00-- Loại khác000
- Bromua và bromua oxit:
2827.51.00-- Natri bromua hoặc kali bromua000
2827.59.00-- Loại khác000
2827.60.00- Iodua và iodua oxit000
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.html b/chandra_raw/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44117425ea55483f90429ac4f9b667ff5838eb84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
220
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6104.53.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6104.61.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.62.00-- Từ bông131212
6104.63.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6105.10.00- Từ bông131212
6105.20.00- Từ sợi nhân tạo131212
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
6106.10.00- Từ bông131212
6106.20.00- Từ sợi nhân tạo131212
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.07Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
6107.11.00-- Từ bông7,57,55
6107.12.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6107.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00-- Từ bông7,57,55
6107.22.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6107.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Loại khác:
6107.91.00-- Từ bông7,57,55
6107.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.08Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108.11.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20--- Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn7,57,55
6108.19.30--- Từ bông7,57,55
6108.19.90--- Loại khác7,57,55
- Quần xi líp và quần dài bó:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45f36319430f40e9b523acc92b214543.html b/chandra_raw/45f36319430f40e9b523acc92b214543.html deleted file mode 100644 index 9940adaf2d5b7a4224738bedc744c267d089338e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45f36319430f40e9b523acc92b214543.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
173
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4012.19.10--- Loại dùng cho xe mô tô***
4012.19.20--- Loại dùng cho xe đạp***
4012.19.30- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.19.40--- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
4012.19.90--- Loại khác***
4012.20- Lớp loại bom hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.20.21--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.20.29--- Loại khác***
4012.20.30- - Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.20.40- - Loại dùng cho xe mô tô***
4012.20.50- - Loại dùng cho xe đạp***
4012.20.60- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.20.70- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
- - Loại khác:
4012.20.91--- Lớp trọn***
4012.20.99--- Loại khác***
4012.90- Loại khác:
- - Lớp đặc:
4012.90.14- - - Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.15- - - Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09***
4012.90.16- - - Lớp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.19- - - Loại khác***
- - Lớp nửa đặc:
4012.90.21- - - Có chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.22- - - Có chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.70- - Lớp có thể đắp lại hoa lớp chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.80- - Lót vành***
4012.90.90- - Loại khác***
40.13Săm các loại, bằng cao su.
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4612877803ea45df906307149de2da4c.html b/chandra_raw/4612877803ea45df906307149de2da4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceb2cbf03cd010cd3072242e27f67b085f9191f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4612877803ea45df906307149de2da4c.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
296
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7225.11.00-- Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng321
7225.19.00-- Loại khác321
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10-- Thép gió211
7225.30.90-- Loại khác211
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nóng, không ở dạng cuộn:
7225.40.10-- Thép gió211
7225.40.90-- Loại khác211
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7225.50.10-- Thép gió211
7225.50.90-- Loại khác211
- Loại khác:
7225.91-- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10--- Thép gió211
7225.91.90--- Loại khác211
7225.92-- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225.92.10--- Thép gió211
7225.92.90--- Loại khác211
7225.99-- Loại khác:
7225.99.10--- Thép gió211
7225.99.90--- Loại khác211
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bảng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11-- Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm321
7226.11.90--- Loại khác321
7226.19-- Loại khác:
7226.19.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm321
7226.19.90--- Loại khác321
7226.20- Bảng thép gió:
7226.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.20.90-- Loại khác211
- Loại khác:
7226.91-- Chưa được gia công quá mức cần nóng:
7226.91.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.91.90--- Loại khác211
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.html b/chandra_raw/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.html deleted file mode 100644 index a45eedb19004d4304bc531665ce74c951a80b190..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Giám đốc trung tâm thuộc trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học là người đứng đầu của trung tâm, chịu trách nhiệm trước pháp luật, cấp trên, cấp ủy, giám đốc hoặc hiệu trưởng trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học về thực hiện nhiệm vụ của trung tâm.

2. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám đốc trung tâm GDQPAN thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. Nhiệm vụ của giám đốc trung tâm

a) Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục, đào tạo và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định;

b) Quản lý, sử dụng và xây dựng đội ngũ cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên, nhân viên, người lao động đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ phát triển của trung tâm;

c) Chăm lo cải thiện, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên, nhân viên, người lao động và bảo đảm các quyền lợi cho sinh viên học tập tại trung tâm;

d) Quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học và các tài sản của trung tâm; quản lý tài chính theo Luật Ngân sách Nhà nước.

4. Quyền hạn của Giám đốc trung tâm

a) Ký hợp đồng đào tạo với đơn vị liên kết;

b) Phê duyệt kế hoạch giảng dạy hàng năm;

c) Bổ nhiệm và miễn nhiệm các chức danh theo thẩm quyền;

d) Ký hợp đồng lao động làm việc tại trung tâm theo quy định của pháp luật;

đ) Quyết định thu, chi kinh phí theo quy định tại các Điều 28, Điều 29 và Điều 30 Thông tư liên tịch này;

e) Quyết định khen thưởng và kỷ luật theo quy định;

g) Công nhận kết quả học tập, ký chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh cho sinh viên; cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định tại Khoản 2, Điều 5 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh (Nghị định số 13/2014/NĐ-CP).

Điều 12. Phó Giám đốc trung tâm

1. Là người giúp việc cho giám đốc và chịu trách nhiệm trước giám đốc theo nhiệm vụ được giao.

2. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các phó giám đốc thực hiện theo quy định của pháp luật.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.html b/chandra_raw/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11bc8af9fd2b8d4edeb0dc1d40cca036175a32c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Mục tiêu đến năm 2020

a) Mục tiêu tổng quát:

Các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng, loài, nguồn gen nguy cấp, quý, hiếm được bảo tồn và sử dụng bền vững nhằm góp phần phát triển đất nước theo định hướng nền kinh tế xanh, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu.

b) Mục tiêu cụ thể:

- Nâng cao chất lượng và tăng diện tích của các hệ sinh thái tự nhiên được bảo vệ, bảo đảm: Diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên trên cạn đạt 9% diện tích lãnh thổ, diện tích các khu bảo tồn biển đạt 0,24% diện tích vùng biển; độ che phủ rừng đạt 45%; rừng nguyên sinh được giữ ở mức 0,57 triệu ha và có kế hoạch bảo vệ hiệu quả; diện tích rừng ngập mặn, thềm cỏ biển, rạn san hô được duy trì ở mức hiện có; 15% diện tích hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoái được phục hồi; số lượng các khu bảo tồn thiên nhiên của Việt Nam được quốc tế công nhận đạt: 10 khu Ramsar, 10 khu dự trữ sinh quyển, 10 vườn di sản ASEAN;

- Cải thiện về chất lượng và số lượng quần thể các loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, bảo đảm: Không gia tăng số lượng loài bị tuyệt chủng, cải thiện đáng kể tình trạng một số loài nguy cấp, quý, hiếm, bị đe dọa tuyệt chủng;

- Kiểm kê, lưu giữ và bảo tồn các nguồn gen (vật nuôi, cây trồng, vi sinh vật) bản địa, nguy cấp, quý, hiếm, bảo đảm các nguồn gen bản địa, quý, hiếm không bị suy giảm và xóa mòn.

3. Tâm nhìn đến năm 2030

Đến năm 2030, 25% diện tích hệ sinh thái tự nhiên có tầm quan trọng quốc tế, quốc gia bị suy thoái được phục hồi; đa dạng sinh học được bảo tồn và sử dụng bền vững mang lại lợi ích thiết yếu cho người dân và đóng góp quan trọng vào sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

II. NHIỆM VỤ CHỦ YẾU

A. NỘI DUNG NHIỆM VỤ

1. Bảo tồn các hệ sinh thái tự nhiên

a) Củng cố và hoàn thiện hệ thống khu bảo tồn thiên nhiên:

- Xác định các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng và thực hiện mở rộng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên; đẩy nhanh việc thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên biển và đất ngập nước đã được quy hoạch; thiết lập các hành lang đa dạng sinh học kết nối các sinh cảnh nơi có các loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.html b/chandra_raw/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..812f790552fc595514dda1488e9b15695f7d1c1d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
62
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
20.08Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang17,51510
2008.11.20--- Bơ lạc17,51510
2008.11.90--- Loại khác17,51510
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều17,51510
2008.19.90--- Loại khác17,51510
2008.20.00- Dừa17,51510
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.30.90-- Loại khác17,51510
2008.40- Lê:
2008.40.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.40.90-- Loại khác17,51510
2008.50- Mơ:
2008.50.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.50.90-- Loại khác17,51510
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.60.90-- Loại khác17,51510
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.70.90-- Loại khác17,51510
2008.80- Dâu tây:
2008.80.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.80.90-- Loại khác17,51510
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00-- Lõi cây cò17,51510
2008.93.00-- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)17,51510
2008.97-- Dạng hỗn hợp:
2008.97.10--- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)17,51510
2008.97.20--- Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.html b/chandra_raw/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.html deleted file mode 100644 index 5c5bad9bc4dbce4d5a379002903d0e2e8055a5ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhiệm bảo mật các thông tin về nhà đầu tư nước ngoài theo quy định pháp luật liên quan và cung cấp cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu bằng văn bản.

4. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến và ban hành quy trình sử dụng hệ thống.

5. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam quy định chi tiết các hình thức cảnh báo, cảnh cáo và tạm ngưng việc sử dụng hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của thành viên lưu ký trong trường hợp thành viên lưu ký không nộp đầy đủ danh mục hồ sơ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4, điểm d khoản 5 Điều 5 Thông tư này.

6. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam được chấm dứt vô thời hạn việc sử dụng hệ thống đăng ký mã số giao dịch trực tuyến của thành viên lưu ký trong trường hợp thành viên lưu ký khai báo không trung thực thông tin để đăng ký mã số giao dịch về nhà đầu tư nước ngoài, đăng ký mã số giao dịch không, đăng ký mã số giao dịch không đúng đối tượng, sau khi có ý kiến chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

7. Thành viên lưu ký chỉ được đăng ký mã số giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài khi đã tiếp nhận đầy đủ danh mục hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. Nghiêm cấm thành viên lưu ký đăng ký mã số giao dịch không, đăng ký mã số giao dịch không đúng đối tượng. Trường hợp thành viên lưu ký đăng ký mã số giao dịch không, không đúng đối tượng thì phải hoàn toàn chịu mọi trách nhiệm, kể cả nghĩa vụ tài chính đối với các giao dịch đã thực hiện trên tài khoản giao dịch mở trên cơ sở mã số giao dịch chứng khoán đó.

Điều 10. Nghĩa vụ báo cáo trong hoạt động đầu tư nước ngoài

1. Thành viên lưu ký phải lập và lưu trữ hồ sơ, chứng từ về các hoạt động lưu ký tài sản trên tài khoản lưu ký của nhà đầu tư nước ngoài. Các tài liệu này phải được cung cấp cho các cơ quan quản lý có thẩm quyền, kể cả các tài liệu thuộc phạm vi điều chỉnh của các quy định về thông tin và bảo mật thông tin nhà đầu tư theo quy định pháp luật.

2. Thành viên lưu ký phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ hàng tháng số liệu thống kê về tài khoản lưu ký và danh mục tài sản của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp thành viên lưu ký là chi nhánh tổ chức tín dụng nước ngoài hoặc tổ chức tín dụng một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài thành lập tại Việt Nam thì phải bổ sung báo cáo về hoạt động đầu tư, danh mục đầu tư của mình theo mẫu quy định tại phần IV Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Ngân hàng lưu ký nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, tài khoản góp vốn mua cổ phần phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ hai (02) tuần một lần về hoạt động chu chuyển vốn của nhà

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.html b/chandra_raw/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.html deleted file mode 100644 index 965eba8ea206c9fa3aa94b53f4beae024ffd6622..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Republic of China, featuring a star and the text 'CHINA' and 'PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XHCN'.

Phụ lục II

DANH MỤC CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO

(Ban hành kèm theo Nghị định số 120/2014/NĐ-CP

ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)

I. CÔNG NGHỆ CHUYỂN GIAO TỪ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM VÀ TRONG LÃNH THỔ VIỆT NAM

  1. 1. Công nghệ sản xuất đèn chiếu sáng bằng sợi đốt trong khí tro.
  2. 2. Công nghệ sản xuất linh kiện điện tử chân không, linh kiện bán dẫn mức độ tích hợp thấp.
  3. 3. Công nghệ sản xuất các loại mạch in 1 lớp, 2 lớp.
  4. 4. Công nghệ in tiền và các loại giấy in tiền, giấy tờ có mệnh giá.
  5. 5. Công nghệ sản xuất xe ô tô không đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3.
  6. 6. Công nghệ làm sạch vỏ tàu bằng hạt Nix.
  7. 7. Công nghệ làm giàu các chất phóng xạ.
  8. 8. Công nghệ sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
  9. 9. Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng sử dụng Amiang trắng.
  10. 10. Công nghệ sản xuất gạch ốp lát có công suất nhỏ hơn 2 triệu m2/năm.
  11. 11. Công nghệ sản xuất kính nổi có mức tiêu hao nhiên liệu và năng lượng như sau: Đầu FO lớn hơn 200 kg/tấn sản phẩm; đầu DO lớn hơn 0,5 kg/tấn sản phẩm; điện lớn hơn 100 KWh/tấn sản phẩm.
  12. 12. Công nghệ sản xuất ván sợi theo phương pháp ướt.
  13. 13. Công nghệ sản xuất trang sức đồ gỗ, lâm sản chứa lưu huỳnh hoặc tồn tại hợp chất hữu cơ bay hơi hàm lượng cao.
  14. 14. Công nghệ sản xuất bột ôxit titan có sử dụng axit sulfuric.
  15. 15. Công nghệ sản xuất phân bón hóa học có công suất dưới 1.000 tấn/năm.
  16. 16. Công nghệ đồng phân hóa sử dụng các axit flohydric, axit sulfuric làm xúc tác.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.html b/chandra_raw/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac4a0bbde02d5f64971819c07a4615bc20b64a80 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
436
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8548.90.20-- Tầm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài000
8548.90.90-- Loại khác000
Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
86.01Đầu máy di chuyển trên đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.
8601.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8601.20.00- Loại chạy bằng ắc qui điện000
86.02Đầu máy di chuyển trên đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy.
8602.10.00- Đầu máy diesel truyền động điện000
8602.90.00- Loại khác000
86.03Toa xe khách tự hành của đường sắt hoặc đường xe điện, toa xe hàng và toa xe hành lý , trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8603.90.00- Loại khác000
8604.00.00Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xuống, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).000
8605.00.00Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý , toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).000
86.06Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành.
8606.10.00- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự000
8606.30.00- Toa chở hàng và toa goòng tự đổ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10000
- Loại khác:
8606.91.00-- - Loại có nắp đầy và đóng kín000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.html b/chandra_raw/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50af061d64759c215ef0a4a8e4ca9acf1b2857bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
99
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2917.12.10--- Dioctyl adipat777
2917.12.90--- Loại khác333
2917.13.00-- Axit azelaic, axit sebamic, muối và este của chúng333
2917.14.00-- Anhydrit maleic333
2917.19.00-- Loại khác333
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên333
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00-- Dioctyl orthophthalat***
2917.33.00-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat***
2917.34-- Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10--- Dibutyl orthophthalat***
2917.34.90--- Loại khác***
2917.35.00-- Phthalic anhydrit333
2917.36.00-- Axit terephthalic và muối của nó333
2917.37.00-- Dimethyl terephthalat333
2917.39-- Loại khác:
2917.39.10--- Trioctyltrimellitate777
2917.39.20--- Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic333
2917.39.90--- Loại khác333
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00-- Axit lactic, muối và este của nó333
2918.12.00-- Axit tartric333
2918.13.00-- Muối và este của axit tartric333
2918.14.00-- Axit citric777
2918.15-- Muối và este của axit citric:
2918.15.10--- Canxi citrat777
2918.15.90--- Loại khác777
2918.16.00-- Axit gluconic, muối và este của nó333
2918.18.00-- Clorobenzilat (ISO)333
2918.19.00-- Loại khác333
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00-- Axit salicylic và muối của nó333
2918.22.00-- Axit o-axetylsalicylic, muối và este của nó333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.html b/chandra_raw/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..761c5ede6f5dd9c32add93ef95dd06cc6fc62c35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
292
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng100
7214.99- - Loại khác:
7214.99.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn100
7214.99.90- - - Loại khác100
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215.10.00- Bảng thép để cắt got, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người000
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn000
- - Loại khác:
7215.50.91- - - Thép cốt bê tông000
7215.50.99- - - Loại khác000
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông000
7215.90.90- - Loại khác000
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm000
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21.00- - Hình chữ L000
7216.22.00- - Hình chữ T000
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31.00- - Hình chữ U431
7216.32.00- - Hình chữ I431
7216.33.00- - Hình chữ H431
7216.40.00- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên431
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216.50.10- - Có chiều cao dưới 80 mm000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.html b/chandra_raw/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..212248bb78745d6470bb2b1350719bc741625ea5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
quả hoạt động của Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãitrđạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, các Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợxuuyển
2. Thiết lập cơ chế trao đổi thông tin về tình hình thực hiện các chương trình, dự án với các nhà tài trợBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, Ngân hàng nhà nước Việt Nam, các cơ quan chủ quản và các nhà tài trợĐịnh kỳ hàng quýCơ chế trao đổi thông tin về tình hình thực hiện các chương trình, dự án của Nhóm 6 NHPT được thiết lập và vận hành hiệu quả
3. Thực hiện nghiêm việc thẩm định vốn khi thẩm định và phê duyệt văn kiện chương trình, dự án theo đúng tình thần Chỉ thị 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ, bảo đảm quy mô dự án phù hợp với khả năng bố trí vốn đối ứng của cơ quan chủ quản và chủ đầu tưCác Bộ, ngành và địa phươngBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chínhHoạt động thường xuyênCác văn kiện chương trình, dự án được thẩm định và phê duyệt đảm bảo chất lượng và tính khả thi cao
4. Lãnh đạo UBND cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo sát sao công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư, nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu của địa phương trong việc chỉ đạo công tác giải phóng mặt bằng vàCác Bộ, ngành và địa phươngBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chínhHoạt động thường xuyênCác văn kiện chương trình, dự án được thẩm định và phê duyệt đảm bảo chất lượng và tính khả thi cao
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.html b/chandra_raw/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d77b6c5e8a54fd42e08680d61fc96863bf8dbd1e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
265
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
72.18Thép không gỉ ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác***
- Loại khác:
7218.91.00-- Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)***
7218.99.00-- Loại khác555
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00-- Chiều dày trên 10 mm777
7219.12.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm777
7219.13.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm777
7219.14.00-- Chiều dày dưới 3 mm7,57,57
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00-- Chiều dày trên 10 mm777
7219.22.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm777
7219.23.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm777
7219.24.00-- Chiều dày dưới 3 mm777
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên***
7219.32.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm777
7219.33.00-- Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm777
7219.34.00-- Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm777
7219.35.00-- Chiều dày dưới 0,5 mm777
7219.90.00- Loại khác777
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7220.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7220.11.90--- Loại khác8,58,58,5
7220.12-- Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7220.12.90--- Loại khác8,58,58,5
7220.20- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7220.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm7,57,57
7220.20.90-- Loại khác7,57,57
7220.90- Loại khác:
7220.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7220.90.90-- Loại khác8,58,58,5
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuộn không đều.8,58,58,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.html b/chandra_raw/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.html deleted file mode 100644 index 38208590bf4871f94c18dbbf2abe8c5381edb23a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư, trong đó ghi rõ nội dung thay đổi người đại diện theo pháp luật; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 12. Hợp nhất công ty luật

1. Hai hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật trách nhiệm hữu hạn mới. Hai hoặc nhiều công ty luật hợp danh có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật hợp danh mới.

2. Hồ sơ hợp nhất công ty luật được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật hợp nhất đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị hợp nhất công ty luật;

b) Hợp đồng hợp nhất, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty luật bị hợp nhất;

c) Giấy đăng ký hoạt động của các công ty luật bị hợp nhất;

d) Điều lệ của công ty luật hợp nhất.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật hợp nhất được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.

4. Sau khi công ty luật hợp nhất được cấp Giấy đăng ký hoạt động, các công ty luật bị hợp nhất chấm dứt hoạt động. Công ty luật hợp nhất được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị hợp nhất.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất, Sở Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động của công ty luật bị hợp nhất về việc hợp nhất và gửi kèm theo bản sao Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật hợp nhất để thực hiện việc xóa tên công ty luật bị hợp nhất khỏi danh sách đăng ký hoạt động.

Điều 13. Sáp nhập công ty luật

1. Một hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn có thể sáp nhập vào một công ty luật trách nhiệm hữu hạn khác. Một hoặc nhiều công ty luật hợp danh có thể sáp nhập vào một công ty luật hợp danh khác.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/474fbb314e604287967b603235bd93a4.html b/chandra_raw/474fbb314e604287967b603235bd93a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e7fc684cc1b07afdc2a38d11758bab3442aec38 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/474fbb314e604287967b603235bd93a4.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
395
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Động cơ bước:
8501.10.21---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.29---- Loại khác85.53
8501.10.30---- Động cơ hướng trục85.53
---- Loại khác:
8501.10.41---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.49---- Loại khác85.53
-- Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
---- Động cơ bước:
8501.10.51---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.59---- Loại khác85.53
8501.10.60---- Động cơ hướng trục85.53
---- Loại khác:
8501.10.91---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.99---- Loại khác85.53
8501.20- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.20.12-- - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.20.19--- Loại khác151311
-- Công suất trên 1 kW:
8501.20.21-- - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.20.29--- Loại khác151311
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501.31-- Công suất không quá 750 W:
8501.31.30--- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16303030
8501.31.40--- Động cơ khác303030
8501.31.50--- Máy phát điện303030
8501.32-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
--- Công suất trên 37.5 kW:
8501.32.11---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.32.12---- Động cơ khác000
8501.32.13---- Máy phát điện000
--- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.html b/chandra_raw/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d58e335c623461881599748f28da2f1fdf9bce9d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
37
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0909.62.90- - - Loại khác7,57,55
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền7,57,55
0910.12.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
0910.20.00- Nghệ tây7,57,55
0910.30.00- Nghệ (curcuma)7,57,55
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10--- Ca-ri (curry)7,57,55
0910.91.90--- Loại khác7,57,55
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10--- Húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế7,57,55
0910.99.90--- Loại khác7,57,55
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00-- Hạt giống221
1001.19.00-- Loại khác221
- Loại khác:
1001.91.00-- Hạt giống221
1001.99-- Loại khác:
--- Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11---- Meslin221
1001.99.19---- Loại khác221
1001.99.90---- Loại khác221
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống221
1002.90.00- Loại khác221
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống221
1003.90.00- Loại khác221
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống221
1004.90.00- Loại khác221
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10-- Loại dùng để rang nổ (popcorn)12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.html b/chandra_raw/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89308231a7d285353453165d8a41c68ea0074873 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
402
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8705.90.50-- Xe làm sạch đường; xe hút bụi, bẻ phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại221
8705.90.90-- Loại khác221
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11-- Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90***
8706.00.19-- Loại khác***
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21-- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8706.00.29-- Loại khác***
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8706.00.32-- Dùng cho xe cứu thương***
8706.00.33-- Dùng cho xe ô tô (bao gồm cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van)***
8706.00.39-- Loại khác***
8706.00.40- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05***
87.07Thân xe (kể cả ca-bín), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8707.10.20-- Dùng cho xe cứu thương***
8707.10.90-- Loại khác***
8707.90- Loại khác:
8707.90.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21--- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8707.90.29--- Loại khác***
8707.90.30-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05***
8707.90.90-- Loại khác***
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708.10- Thanh chân chống và đập (ba đỡ xúc) và bộ phận của nó:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47794165589047cdac3b33cac364eebb.html b/chandra_raw/47794165589047cdac3b33cac364eebb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c51fe1382bcbe12cfa1ff9910d80e56b664e8e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47794165589047cdac3b33cac364eebb.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
105
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2933.33.00-- Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng221
2933.39-- Loại khác:
2933.39.10--- Clopheniramin và isoniazit221
2933.39.30--- Muối paraquat221
2933.39.90--- Loại khác221
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00-- Levorphanol (INN) và muối của nó221
2933.49.00-- Loại khác221
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00-- Malonylurea (axít bacbituric) và các muối của nó221
2933.53.00-- Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng221
2933.54.00-- Các dẫn xuất khác của malonylurea (axít barbituric); muối của chúng221
2933.55.00-- Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng221
2933.59-- Loại khác:
2933.59.10--- Diazinon221
2933.59.90--- Loại khác221
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00-- Melamin221
2933.69.00-- Loại khác221
- Lactam:
2933.71.00-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)221
2933.72.00-- Clobazam (INN) và methyprylon (INN)221
2933.79.00-- Lactam khác221
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47c399110f224c569ae7821824490736.html b/chandra_raw/47c399110f224c569ae7821824490736.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17efc2bceeae828bb286ac1e4d52832714a5802d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47c399110f224c569ae7821824490736.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Tỉnh Quảng Bình có 806.526,67 ha diện tích tự nhiên, 856.225 nhân khẩu, 8 đơn vị hành chính cấp huyện (6 huyện, 1 thành phố và 1 thị xã), 159 đơn vị hành chính cấp xã (136 xã, 16 phường và 7 thị trấn).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.html b/chandra_raw/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.html deleted file mode 100644 index 1ca2d11267ac7135588591cb59417d03a2aeaf5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.html +++ /dev/null @@ -1,145 +0,0 @@ -
136
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi1174
3307.30.00- Mười thom dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác1174
- Các chế phẩm dùng để làm thom hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thom dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41-- "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thom khi đốt cháy:
3307.41.10--- Bột thom (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo2017.515
3307.41.90--- Loại khác2017.515
3307.49-- Loại khác:
3307.49.10--- Các chế phẩm làm thom phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế1174
3307.49.90--- Loại khác2017.515
3307.90- Loại khác:
3307.90.10-- Chế phẩm vệ sinh động vật1174
3307.90.30-- Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm1174
3307.90.40-- Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông1174
3307.90.50-- Dụng dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo1174
3307.90.90-- Loại khác1174
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bồi tron, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nền và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/480d193b5223423f813c261c7217285b.html b/chandra_raw/480d193b5223423f813c261c7217285b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18da7f093f8ef2eb9ac520544f135f0b68719f06 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/480d193b5223423f813c261c7217285b.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
396
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
8703.21.10--- Xe ô tô đưa nhỏ***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
---- Loại khác:
8703.21.24----- Loại bốn bánh chủ động***
8703.21.29----- Loại khác***
--- Loại khác:
8703.21.91---- Xe cứu thương***
8703.21.92--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
8703.21.99--- Loại khác***
8703.22-- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703.22.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương***
8703.22.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
8703.22.99---- Loại khác***
8703.23-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.23.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.23.39---- Loại khác***
8703.23.40--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.html b/chandra_raw/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36985d5ab2312844d9b8ddc8665bf1d4c7db37b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
113
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00-- Tetrahydrofuran000
2932.12.00-- 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)000
2932.13.00-- Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl000
2932.19.00-- Loại khác000
2932.20.00- Lacton000
- Loại khác:
2932.91.00-- Isosafrol000
2932.92.00-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one000
2932.93.00-- Piperonal000
2932.94.00-- Safrol000
2932.95.00-- Tetrahydrocannabinol (tất cả các đồng phân)000
2932.99-- Loại khác:
2932.99.10--- Carbofuran000
2932.99.90--- Loại khác000
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11-- Phenazon (antipyryn) và các dẫn xuất của nó:
2933.11.10--- Dipyron (analgin)000
2933.11.90--- Loại khác000
2933.19.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00-- Hydantoin và các dẫn xuất của nó000
2933.29-- Loại khác:
2933.29.10--- Cimetidine000
2933.29.90--- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00-- Piridin và muối của nó000
2933.32.00-- Piperidin và muối của nó000
2933.33.00-- Alfantanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phenyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.html b/chandra_raw/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..445921c3f80ad8f763771c8f222ff71f92b6d368 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
432
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Dùng cho sứg lục ở quay và sứg lục của nhóm 93.02:
9306.30.11--- Đạn cỡ .22***
9306.30.19--- Loại khác***
9306.30.20-- Đạn dùng cho dụng cụ tán đình hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho sứg bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng***
-- Loại khác:
9306.30.91--- Đạn cỡ .22***
9306.30.99--- Loại khác***
9306.90.00- Loại khác***
9307.00.00Kiểm, đoàn kiểm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.***
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nghỉ ngơi; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng.
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay7,57,55
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10-- Cửa xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04***
9401.20.90-- Loại khác***
9401.30.00- Ghế quay có điều chỉnh độ cao***
9401.40.00- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại201815
- Ghế bằng máy, liệu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.51.00-- Bằng tre hoặc bằng song, mây201815
9401.59.00-- Loại khác201815
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00-- Đã nhồi đệm201815
9401.69.00-- Loại khác201815
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00-- Đã nhồi đệm201815
9401.79.00-- Loại khác201815
9401.80.00- Ghế khác201815
9401.90- Bộ phận:
9401.90.10-- Cửa ghế thuộc phần nhóm 9401.10.00131212
-- Cửa ghế thuộc phần nhóm 9401.20:
9401.90.31--- Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phần nhóm 9401.20.10181815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.html b/chandra_raw/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..625563d5b3b3b932631f552ccb1f203004eabec4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
71
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2104.20.19--- Loại khác750
-- Loại khác:
2104.20.91--- Dùng cho trẻ em750
2104.20.99--- Loại khác750
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.750
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn000
2106.90- Loại khác:
2106.90.10-- Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ750
2106.90.20-- Xirô đã pha màu hoặc hương liệu750
2106.90.30-- Kem không sữa750
-- Chất chiết nếm men tự phân:
2106.90.41--- Dạng bột500
2106.90.49--- Loại khác500
-- Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.51--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp750
2106.90.52--- Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống750
2106.90.53--- Sản phẩm từ sấm500
2106.90.59--- Loại khác500
-- Các chế phẩm có chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
-- - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng750
2106.90.62---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác750
-- - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng750
2106.90.65---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác750
2106.90.66--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng500
2106.90.67--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác500
2106.90.69--- Loại khác500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.html b/chandra_raw/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.html deleted file mode 100644 index 2a3e754075eb0a3246334a2f230de14e1230faa0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.html +++ /dev/null @@ -1,82 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
4Quảng Ngãi
Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn ven biển xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi2014 - 201589411QĐ số 1470/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
5Trà Vinh
Đầu tư, xây dựng và phát triển bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2015
Các huyện Châu Thành, Châu Thành, Cầu Ngang và Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh2014 - 2015250QĐ số 1919/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 của UBND tỉnh Trà Vinh
6Sóc Trăng
Thị điểm trồng mới, phục hồi rừng ngập mặn nhằm thích ứng với BDKH trên địa bàn ven biển
Các huyện Cù Lao Dung, Trần Đề và Thị xã Vinh Châu, tỉnh Sóc Trăng2014 - 2015620600QĐ số 775/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng
IICÁC DỰ ÁN ĐỂ ĐIỀU THÚC LỢI CÓ HẠNG MỨC TRỒNG RỪNG VEN BIỂN ĐA PHẾ DUYỆT VÀ CẤP VỐN CHƯƠNG TRÌNH SP-RCC (4 TỈNH, 4 DỰ ÁN)2014 - 2015800Dự kiến trồng rừng khoảng 800 ha
1Phú Yên
Kế chống xói lốc đất Cù Mông, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên2014 - 2015Có hạng mục trồng và phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn.
2Bình Định
Nâng cấp hệ thống đề và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu vùng đất Tì Nai
Thành phố Quy Nhơn, huyện Tuy Phước và huyện Phú Cát, tỉnh Bình Định2014 - 2015Trồng mới và khôi phục 305 ha rừng ngập mặn, trong đó rừng trong tập trung 170 ha, rừng trồng phân tán 65 ha và khôi phục bảo vệ 75 ha rừng hiện có.
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.html b/chandra_raw/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.html deleted file mode 100644 index 05c7abfe1583eacee81e2411b01a8005c4f5f7dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the State President of Vietnam
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHẺN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 194/QĐ-TTg ngày 24 tháng 1 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ

  1. 1. Nhân dân và Cán bộ huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;
  2. 2. Nhân dân và Cán bộ huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;
  3. 3. Phòng Kế hoạch- Tài chính, Sở Y tế tỉnh Bắc Giang;
  4. 4. Trung tâm Phòng, chống Sốt rét-Nội tiết Bắc Giang, Sở Y tế tỉnh Bắc Giang;
  5. 5. Nhân dân và Cán bộ xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;
  6. 6. Ban Tổ chức Huyện ủy Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;
  7. 7. Hội Nông dân huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;
  8. 8. Trung tâm Khuyển nông-Khuyển ngư tỉnh Bắc Giang;
  9. 9. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang;
  10. 10. Nhân dân và Cán bộ xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
  11. 11. Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
  12. 12. Liên đoàn Lao động thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
  13. 13. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;
  14. 14. Nhân dân và Cán bộ xã Đoàn Bái, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;
  15. 15. Nhân dân và Cán bộ xã Hương Mai, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Hữu Nguyên, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang;
  2. 2. Ông Nguy Phan Sơn, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang;
  3. 3. Ông Đỗ Xuân Huấn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
  4. 4. Ông Trịnh Thanh Giang, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Bắc Giang;
  5. 5. Ông Nguyễn Văn Chính, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.html b/chandra_raw/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed228f6b627b97e4f3d9decc2c7e4d0a192dde0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
99
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
-- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
2844.40.11--- Radí và muối của nó000
2844.40.19--- Loại khác000
2844.40.90-- Loại khác000
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000
2845.90.00- Loại khác000
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
2846.10.00- Hợp chất xeri000
2846.90.00- Loại khác000
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- dạng lỏng000
2847.00.90- Loại khác000
2848.00.00Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.000
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10.00- Của canxi000
2849.20.00- Của silic000
2849.90.00- Loại khác000
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.000
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852.10- Được xác định về mặt hóa học:
2852.10.10-- Thủy ngân sulphat000
2852.10.20- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang000
2852.10.90- - Loại khác000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10- - Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.html b/chandra_raw/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..790b9523654b44349cd53daaa735249b12f7f53d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
363
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng).
8442.30- Máy, thiết bị và dụng cụ:
8442.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8442.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8442.40- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
8442.40.10-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện000
8442.40.20-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện000
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)000
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00-- Máy in offset, in cuộn000
8443.12.00-- Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)000
8443.13.00-- Máy in offset khác000
8443.14.00-- Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm000
8443.15.00-- Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm000
8443.16.00-- Máy in nổi bằng khuôn mềm (Flexographic printing machinery)000
8443.17.00-- Máy in ảnh trên bản kẽm000
8443.19.00-- Loại khác000
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.html b/chandra_raw/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.html deleted file mode 100644 index 0ada6e5a3d565434fd43bff905c1c7c8831be8f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Trong mùa lũ:

a) Chỉ đạo đảm bảo an toàn cho các công trình thủy lợi có liên quan;

b) Quyết định biện pháp xử lý các sự cố khẩn cấp đối với hệ thống công trình thủy lợi trên lưu vực sông Srêpôk, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.

2. Trong mùa cạn:

a) Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông rà soát, kiểm tra, sẵn sàng cho việc lấy nước khi các hồ xã nước, đảm bảo không gây lãng phí nước;

b) Chỉ đạo các địa phương có liên quan thay đổi lịch thời vụ gieo trồng và kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này.

Điều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

1. Tổ chức công bố, hướng dẫn thực hiện Quy trình. Chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước và các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra việc vận hành các hồ theo Quy trình này.

2. Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia tổ chức thực hiện việc quan trắc, dự báo, cảnh báo theo chế độ và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định tại Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Quy trình này.

3. Chỉ đạo Văn phòng Thường trực Ủy ban sông Mê Kông Việt Nam phối hợp với Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị quản lý, vận hành hồ thực hiện việc chia sẻ và thông báo kịp thời thông tin về vận hành và xã nước của hệ thống hồ chứa thủy điện cho các cơ quan chức năng của Campuchia theo quy định.

4. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông thống nhất phương án điều tiết nước cho hạ du trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này.

5. Trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh Quy trình vận hành liên hồ khi cần thiết.

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng các Bộ, ngành liên quan

Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:

1. Chỉ đạo đảm bảo an toàn các công trình, các hoạt động khai thác, sử dụng nước thuộc phạm vi quản lý.

2. Chỉ đạo các tổ chức trực thuộc, các cơ quan có liên quan xây dựng biện pháp xử lý các sự cố do lũ gây ra và lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với Quy trình này.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.html b/chandra_raw/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.html deleted file mode 100644 index 1167324315a8aeb8073fdaf632f8c1a7998ee2c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.07.2014 11:15:05 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1201/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 24/7.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy điện, thủy lợi;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk, bao gồm các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.

2. Căn cứ Quyết định số 624/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3 và Srêpôk 4 trong mùa lũ hàng năm.

3. Các quy trình vận hành hồ chứa đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực phải được sửa đổi bổ sung để phù hợp với Quyết định này.

4. Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn có trách nhiệm hoàn thành việc điều chỉnh, bổ sung hạng mục công trình xả đầu kênh để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bản Đôn theo các quy định của Quy trình này trước ngày 01 tháng 8 năm 2015.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.html b/chandra_raw/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5cbb00909fd9c25f54770a46d3c40010088f335 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.html @@ -0,0 +1 @@ +

g) Hệ thống dịch vụ du lịch:

- Phát triển các trọng điểm trong khu vực đô thị tập trung thành tuyến phố du lịch (Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế, đường Vạn Hạnh, hai bờ sông Văn,...); hình thành hệ thống khách sạn, nhà hàng, dịch vụ cao cấp tại trung tâm đô thị; xây dựng các tuyến phố mua sắm đặc trưng tại khu phố cũ, nâng cấp, phát triển các tuyến đi bộ, phố mua sắm.

- Xây dựng hoàn thiện khu du lịch quốc gia Tràng An, Khu văn hóa tâm linh chùa Bái Đính; phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp và làng nghề truyền thống (Ninh Văn, Ninh Hải) gắn với bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa truyền thống, các di tích lịch sử.

- Phát triển du lịch đường thủy trên các sông Văn, sông Sào Khê, sông Đáy, sông Vạc trong hệ thống thảng cảnh và hang động Quần thể danh thắng Tràng An.

6. Định hướng phát triển công nghiệp

Xây dựng hoàn thiện cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp Khánh Phú, Phúc Sơn; phát triển công nghiệp sạch, kỹ thuật cao; di dời các cơ sở sản xuất ô nhiễm trong khu vực dân cư tập trung; quy hoạch phát triển các cụm tiểu thủ công nghiệp và làng nghề truyền thống trong vùng ngoại thành; rà soát, quản lý các cơ sở sản xuất và các làng nghề hiện có; giữ gìn và phát triển các nghề thủ công truyền thống.

7. Định hướng bảo tồn di sản văn hóa lịch sử và thiên nhiên

- Bảo tồn phát huy các giá trị di sản văn hóa thiên nhiên Quần thể danh thắng Tràng An; quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị và bảo tồn giá trị văn hóa tại Cổ đô Hoa Lư, các làng nghề truyền thống, các cụm di tích và di tích đơn lẻ; tại khu vực này không phát triển công trình cao tầng, giảm mật độ xây dựng, mật độ cư trú phù hợp với công ước quốc tế và Luật Di sản văn hóa.

- Các di tích lịch sử, văn hóa, đền, đình, chùa, tôn giáo, tín ngưỡng được xếp hạng, khoanh vùng bảo vệ và có quy chế kiểm soát.

- Bảo tồn các vùng cảnh quan sinh thái đặc biệt quan trọng như Tràng An, Tam Cốc - Bích Động, rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư theo quy định.

8. Định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật

a) Giao thông:

- Giao thông đối ngoại:

+ Đường bộ: Xây dựng, nâng cấp hoàn thiện hệ thống giao thông đối ngoại như: Quốc lộ 1 đạt quy mô 4 làn xe, quốc lộ 10 đạt tiêu chuẩn đường cấp III, 2 làn xe, quốc lộ 38B đạt tiêu chuẩn đường cấp II, 2 làn xe. Xây dựng mới 3 bến xe khách đạt tiêu chuẩn loại I.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.html b/chandra_raw/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d155195f15f8db2a537a3b8dfd6f755e0d70f4e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
236
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.
6506.10- Mũ bảo hộ:
6506.10.10-- Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy7,57,55
6506.10.20-- Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép221
6506.10.30-- Mũ bảo hộ bằng thép221
6506.10.40-- Mũ dùng trong chơi water-polo221
6506.10.90-- Loại khác221
- Loại khác:
6506.91.00-- Bảng cao su hoặc plastic313029
6506.99-- Bảng vật liệu khác:
6506.99.10--- Bảng da lông17,51510
6506.99.90--- Loại khác17,51510
6507.00.00Bảng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưới trại và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.17,51510
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gây điều khiển, roi điều khiển sức vật thô kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10.00- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự17,51510
- Loại khác:
6601.91.00-- Có cán kiểu ống lồng17,51510
6601.99.00-- Loại khác17,51510
6602.00.00Ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển sức vật thô, kéo và các loại tương tự.17,51510
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gây)12,5107,5
6603.90- Loại khác:
6603.90.10-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0112,5107,5
6603.90.20-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0212,5107,5
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.html b/chandra_raw/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.html deleted file mode 100644 index 0511489f88812953adac4ed8ba23d8a74924805f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
-Official circular seal of the Provincial People's Court of Yen Bai, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TÒA ÁNH NHÂN MƯA TỈNH YÊN BÀI' and '20 tháng 01 năm 2015'. -
-
-

Quyết lục V

-
-
-

DANH MỤC DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

-
-
-

TỪ CÁC NGUỒN VỐN KHÁC: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG PHƯƠNG, DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN...
-(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnQuy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
1Trồng rừng thay thế tỉnh Phú YênCác xã ven biên tỉnh Phú Yên2014 - 201850
2Dự án trồng rừng phục hồi sau khai thác Titan tỉnh Bình ĐịnhHuyện Phú Mỹ, Phú Cát2014 - 2020520
3Dự án bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn giai đoạn 2015 - 2020 tỉnh Cà MauKhu vực rừng ngập mặn là rừng sản xuất tỉnh Cà Mau2015 - 20201.00040.000(khu vực rừng sản xuất, lồng nghề với dự án của các Ban quản lý rừng phòng hộ, công ty lâm nghiệp)
4Dự án trồng rừng sản xuất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác ...7.480Uớc tính
Cộng:9.050
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.html b/chandra_raw/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.html deleted file mode 100644 index 753badaf30153ddb92ba7a414c4c5f59dc6b406c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Sử dụng màu sắc sơn, trang trí mặt ngoài căn hộ, nhà chung cư trái quy định.

3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư sau đây:

a) Kinh doanh nhà hàng, karaoke, vũ trường;

b) Sửa chữa xe máy; kinh doanh gia súc, gia cầm; hoạt động giết mổ gia súc;

c) Tự ý coi nói, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức; đục phá, cải tạo, tháo dỡ kết cấu của phần sở hữu chung, phần sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng; thay đổi phần kết cấu chịu lực, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị sử dụng chung, kiến trúc bên ngoài của nhà chung cư;

d) Phân chia, chuyển đổi mục đích sử dụng phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung trái quy định;

đ) Kinh doanh gas hoặc các vật liệu nổ, dễ cháy.

4. Xử phạt đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị như sau:

a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này;

b) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này hoặc hành vi tự ý phá bỏ cây cổ thụ trong khuôn viên nhà biệt thự;

c) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi tự ý phá dỡ hoặc cải tạo làm thay đổi quy hoạch (mật độ xây dựng, số tầng và độ cao), kiểu dáng kiến trúc bên ngoài đối với biệt thự nhóm 2 theo quy định;

d) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi tự ý phá dỡ hoặc cải tạo làm thay đổi quy hoạch (mật độ xây dựng, số tầng và độ cao), kiểu dáng kiến trúc, hình ảnh nguyên trạng đối với biệt thự nhóm 1 theo quy định.

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.html b/chandra_raw/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.html deleted file mode 100644 index ff5fb8e41b389c4f283778b4ae265542fb88b4cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đầu tư nước ngoài trên các tài khoản này theo mẫu quy định tại phần III Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Tổ chức kinh doanh chứng khoán phải báo cáo định kỳ hàng tháng về hoạt động quản lý danh mục đầu tư, đầu tư theo chỉ định cho nhà đầu tư nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm báo cáo về hoạt động đầu tư theo chỉ định cho nhà đầu tư nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này khi có yêu cầu của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

6. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam định kỳ hàng tháng báo cáo cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước:

a) Hoạt động cấp mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài và các thay đổi của nhà đầu tư (nếu có) theo mẫu báo cáo quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Cập nhật đầy đủ dữ liệu về nhà đầu tư nước ngoài và danh mục của nhà đầu tư nước ngoài theo hệ thống quản lý hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

7. Sở Giao dịch Chứng khoán báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ (ngày, tháng, năm) về hoạt động giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Thời hạn nộp báo cáo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này như sau:

a) Trước 16h hàng ngày đối với các báo cáo ngày;

b) Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, sau ngày 15 và 30 hàng tháng đối với báo cáo về hoạt động chu chuyển vốn của nhà đầu tư nước ngoài;

c) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tháng đối với các báo cáo tháng;

d) Trong thời hạn chín mươi (90) ngày kể từ ngày kết thúc năm đối với các báo cáo năm.

9. Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước yêu cầu Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng khoán, tổ chức kinh doanh chứng khoán, thành viên lưu ký, đại diện giao dịch hoặc nhà đầu tư trực tiếp báo cáo về hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài.

10. Thời hạn nộp báo cáo quy định tại khoản 9 Điều này là bốn mươi tám (48) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu báo cáo của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

11. Báo cáo của Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, tổ chức kinh doanh chứng khoán, thành viên lưu ký quy định tại Điều này phải được gửi kèm theo tệp dữ liệu điện tử cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và phải được lưu trữ trong thời gian tối thiểu là năm (05) năm.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.html b/chandra_raw/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8b0d1383083a7b3f428787b116b624b1ba3bab3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
247
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7007.19-- Loại khác:
7007.19.10--- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30655
7007.19.90--- Loại khác655
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007.21-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
7007.21.20--- Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88***
7007.21.30--- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86***
7007.21.40--- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89***
7007.29-- Loại khác:
7007.29.10--- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.307,57,55
7007.29.90--- Loại khác655
7008.00.00Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.***
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe***
- Loại khác:
7009.91.00-- Chưa có khung***
7009.92.00-- Có khung***
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010.10.00- Ống đựng thuốc tiêm543
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác7,57,55
7010.90- Loại khác:
7010.90.10-- Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ7,57,55
7010.90.40-- Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch543
7010.90.90-- Loại khác7,57,55
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hờ, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.html b/chandra_raw/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7544b5cee90b2ddbd1eaa1d23756911f87be6c34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
263
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7214.99- - Loại khác:
7214.99.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn***
7214.99.90- - - Loại khác***
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215.10.00- Bảng thép để cắt got, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người***
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn***
- - - Loại khác:
7215.50.91- - - - Thép cốt bê tông***
7215.50.99- - - - Loại khác***
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông***
7215.90.90- - - Loại khác***
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm***
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21.00- - Hình chữ L***
7216.22.00- - Hình chữ T***
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31.00- - Hình chữ U***
7216.32.00- - Hình chữ I***
7216.33.00- - Hình chữ H***
7216.40.00- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên***
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216.50.10- - Có chiều cao dưới 80 mm***
7216.50.90- - - Loại khác***
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7216.61.00- - Thu được từ các sản phẩm cần phẳng***
7216.69.00- - - Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.html b/chandra_raw/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d38343b392afe22b8abc03fa8b7c207f8d2ca06d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
391
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8544.49-- Loại khác:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.49.12---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác***
8544.49.19---- Loại khác***
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.21---- Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện của máy tự động***
---- Loại khác:
8544.49.22----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm***
8544.49.23----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic khác***
8544.49.29----- Loại khác***
--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.49.32---- Loại khác, cách điện bằng plastic***
8544.49.39---- Loại khác***
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.41---- Cấp bọc cách điện bằng plastic***
8544.49.49---- Loại khác***
8544.60- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
-- Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
8544.60.11--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm***
8544.60.19--- Loại khác***
-- Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544.60.21--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm***
8544.60.29--- Loại khác***
8544.60.30-- Dùng cho điện áp trên 66 kV***
8544.70- Cấp sợi quang:
8544.70.10-- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.70.90-- Loại khác221
85.45Điện cực than, chì than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ác qui và các sản phẩm khác làm bằng graphite hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.
- Điện cực:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.html b/chandra_raw/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.html deleted file mode 100644 index fb4ed0365cd48b9b5b1cd7cca941399b35e91489..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.html +++ /dev/null @@ -1,86 +0,0 @@ -
Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam
-
-

Phụ lục I
- đính kèm theo Nghị định số 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)

-
-
-

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC TRÊN TÀU
- (TABLE OF SHIPBOARD WORKING ARRANGEMENTS)

-
-
-

Tên tàu:..... Quốc tịch: Việt Nam Số IMO:..... Lần cập nhật gần nhất:.....
- Name of ship Flag of Ship IMO Number Last Updated

-
-
-

Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu của thuyền viên được áp dụng phù hợp với Công ước Lao động Hàng hải năm 2006 và Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca của thuyền viên năm 1978 và sửa đổi năm 2010 (Công ước STCW).

-
-
-

The minimum hours of rest are applicable in accordance with the ILO Maritime Labour Convention, 2006 and the International Convention and Standards of Training, Certification and Watchkeeping for Seafarers, 1978, as amended 2010 (STCW Convention).

-
-
-

Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu: Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu là 10 giờ trong khoảng thời gian 24 giờ bất kỳ; và 77 giờ trong khoảng thời gian 07 ngày bất kỳ.

-
-
-

Minimum Hours of Rest: Minimum Hours of Rest shall not be less than: 10 hours in any 24 hours period; and 77 hours in any 07 days period.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Chức danh
Position/Rank
Thời giờ làm việc hàng ngày khi
tàu hành trình trên biển
Scheduled Daily Work Hours at Sea
Thời giờ làm việc hàng ngày khi tàu
ở tại cảng
Scheduled Daily Work Hours in Port
Ghi chú
Remarks
Tổng số thời giờ nghỉ
Total Daily Rest Hours
Trực ca
Watchkeeping
(from - to)
Nhiệm vụ khác
ngoài trực ca
Non - Watchkeeping
duties: (from - to)
Trực ca
Watchkeeping:
(from - to)
Nhiệm vụ khác
ngoài trực ca
Non - Watchkeeping
duties: (from - to)
Trên biển
At Sea
Tại cảng
In Port
-
-
-

Ghi chú:.....
- Remarks

-
-
-

Thuyền trưởng ký tên:.....
- Signature of Master

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.html b/chandra_raw/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d47cb5af894e59f445a6d9d2b708405aea66833a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
291
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác:
7213.91- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn110.5
7213.91.20--- Thép cốt bê tông321
7213.91.90--- Loại khác100
7213.99- - Loại khác:
7213.99.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn100
7213.99.20--- Thép cốt bê tông100
7213.99.90--- Loại khác100
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214.10.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn100
7214.10.19--- Loại khác100
- - Loại khác:
7214.10.21--- Có mặt cắt ngang hình tròn100
7214.10.29--- Loại khác100
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.39---- Loại khác321
--- Loại khác:
7214.20.41---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.49---- Loại khác321
- - Loại khác:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.59---- Loại khác321
--- Loại khác:
7214.20.61---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.69---- Loại khác321
7214.30.00- Loại khác, bằng thép để cắt gọt000
- Loại khác:
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214.91.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng100
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.html b/chandra_raw/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.html deleted file mode 100644 index f4434c46fffaccd9cb26fe1dc335256855473d39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and text around the border.

CH ĐƯỢC TẶNG
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 416/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
Ủy trưởng Chính phủ)

TẬP THỂ

  1. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Cà Mau;
  2. 2. Ban Dân tộc tỉnh Cà Mau.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Phạm Minh Quang, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Cà Mau;
  2. 2. Ông Đỗ Kiến Quốc, Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau;
  3. 3. Ông Dương Thế Thuận, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Cà Mau.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.html b/chandra_raw/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..945229f0f4510858ab8d254611219b487b3609fb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
119
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3210.00.50- Chất phù hắc in polyurethan26,52625,5
- Loại khác:
3210.00.91-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy8,58,58,5
3210.00.99-- Loại khác26,52625,5
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.555
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng); lá phôi đập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10.00- Lá phôi đập221
3212.90- Loại khác:
-- Thuốc màu (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng):
3212.90.11--- Bột nhão nhôm221
3212.90.13--- Loại chì trắng phân tán trong dầu221
3212.90.14--- Loại khác, dùng cho đa thuộc221
3212.90.19--- Loại khác221
-- Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212.90.21--- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống221
3212.90.22--- Loại khác, thuốc nhuộm221
3212.90.29--- Loại khác221
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bằng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10.00- Bộ màu vẽ221
3213.90.00- Loại khác221
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn543
3214.90.00- Loại khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.html b/chandra_raw/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.html deleted file mode 100644 index 15dfa2550a943f572f01a0622dc87e041fdb9c36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện hoạt động của Quỹ tại cơ sở; tổng hợp tình hình hoạt động của Quỹ và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh theo định kỳ 6 tháng, một năm.

4. Định kỳ lập báo cáo tài chính của Quỹ theo quy định của chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan.

1. Sở Y tế

a) Bố trí văn phòng thực hiện nhiệm vụ của Thường trực Ban quản lý Quỹ.

b) Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các Bệnh viện trong tỉnh tổ chức thực hiện công tác hỗ trợ đúng đối tượng, định mức theo Quy định này.

c) Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành tham mưu cho UBND tỉnh trong việc vận động sự đóng góp về tài chính của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ.

d) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh theo Quy định này.

2. Các Bệnh viện công lập trên địa bàn toàn tỉnh

Tiếp nhận, quản lý, sử dụng kinh phí theo đúng quy định của Luật ngân sách Nhà nước. Không sử dụng kinh phí hỗ trợ theo Quy định này vào mục đích khác.

3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Phối hợp với Ban Dân tộc tổng hợp đối tượng thụ hưởng quy định tại mục a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này làm căn cứ lập dự toán kinh phí hàng năm cho Quỹ.

4. Sở Tài chính

a) Thẩm định dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý quỹ, tổng hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.

b) Xét duyệt báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của Ban quản lý Quỹ theo quy định.

5. Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đưa dự toán ngân sách của Quỹ vào chỉ tiêu kinh tế xã hội hàng năm của tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.

6. Ban Dân tộc

Phối hợp với Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tổng hợp đối tượng thụ hưởng quy định tại mục a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này làm căn cứ lập dự toán kinh phí hàng năm cho Quỹ.

7. Bảo hiểm xã hội tỉnh

Phối hợp với UBND các huyện, thành phố in và cấp thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng kịp thời và chính xác.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.html b/chandra_raw/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a09dfbb5d2636fde7cbff2e4998912b304840c25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
53
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAANZFTA (%)
201620172018
1515.11.00-- Dầu thô000
1515.19.00-- Loại khác000
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00-- Dầu thô000
1515.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn000
1515.29.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
1515.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn750
1515.29.99---- Loại khác750
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô000
1515.30.90-- Loại khác000
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10-- Dầu thô000
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế000
1515.50.90-- Loại khác750
1515.90- Loại khác:
-- Dầu tengkawang:
1515.90.11--- Dầu thô000
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.19--- Loại khác750
-- Dầu tung:
1515.90.21--- Dầu thô000
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.29--- Loại khác000
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô000
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.39--- Loại khác750
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô000
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.99--- Loại khác750
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.html b/chandra_raw/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.html deleted file mode 100644 index f02867fb6741543ed8a01de97d4fc4c718847338..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ và chính xác của nội dung Giấy thông báo này và tài liệu kèm theo.

NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA
CÔNG TY

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.html b/chandra_raw/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f34ff58d69fedd7775f5d4354944f9a119ebd61d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Thành lập phường Quảng Long trên cơ sở toàn bộ 911,61 ha diện tích tự nhiên và 7.011 nhân khẩu của xã Quảng Long.

Phường Quảng Long có 911,61 ha diện tích tự nhiên và 7.011 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Quảng Long: Đông giáp phường Quảng Thọ và huyện Quảng Trạch, Tây giáp phường Quảng Phong và huyện Quảng Trạch, Nam giáp phường Ba Đồn, Bắc giáp huyện Quảng Trạch.

c) Thành lập phường Quảng Phong trên cơ sở toàn bộ 470,04 ha diện tích tự nhiên và 6.705 nhân khẩu của xã Quảng Phong.

Phường Quảng Phong có 470,04 ha diện tích tự nhiên và 6.705 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Quảng Phong: Đông giáp phường Ba Đồn, Tây giáp xã Quảng Hải và huyện Quảng Trạch, Nam giáp xã Quảng Lộc, Bắc giáp phường Quảng Long và huyện Quảng Trạch.

d) Thành lập phường Quảng Thọ trên cơ sở toàn bộ 916,74 ha diện tích tự nhiên và 13.788 nhân khẩu của xã Quảng Thọ.

Phường Quảng Thọ có 916,74 ha diện tích tự nhiên và 13.788 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Quảng Thọ: Đông giáp Biên Đông, Tây giáp phường Ba Đồn, phường Quảng Long và phường Quảng Thuận, Nam giáp phường Quảng Phúc, Bắc giáp huyện Quảng Trạch.

đ) Thành lập phường Quảng Thuận trên cơ sở toàn bộ 771,08 ha diện tích tự nhiên và 8.628 nhân khẩu của xã Quảng Thuận.

Phường Quảng Thuận có 771,08 ha diện tích tự nhiên và 8.628 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Quảng Thuận: Đông giáp phường Quảng Phúc, Tây giáp phường Ba Đồn và xã Quảng Văn, Nam giáp huyện Bồ Trạch, Bắc giáp phường Quảng Thọ và phường Ba Đồn.

e) Thành lập phường Quảng Phúc trên cơ sở toàn bộ 1.435,46 ha diện tích tự nhiên và 10.144 nhân khẩu của xã Quảng Phúc.

Phường Quảng Phúc có 1.435,46 ha diện tích tự nhiên và 10.144 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Quảng Phúc: Đông giáp Biên Đông, Tây giáp phường Quảng Thuận, Nam giáp huyện Bồ Trạch, Bắc giáp phường Quảng Thọ.

3. Kết quả sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình:

a) Huyện Quảng Trạch còn lại 45.070,22 ha diện tích tự nhiên, 95.542 nhân khẩu và 18 xã (18 xã và không có thị trấn).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.html b/chandra_raw/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.html deleted file mode 100644 index 7ac45dbc4c11694d054a62e3f7459ea10372de9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

i) Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phúc lợi công cộng theo lộ trình đáp ứng nhu cầu văn hóa, giải trí, thông tin cho thuyền viên tại các cảng biển theo quy định của Công ước MLC 2006. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2020;

k) Định kỳ báo cáo Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) về kết quả thực hiện Công ước MLC 2006. Tăng cường hợp tác với Tổ chức Lao động quốc tế (ILO), Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO), Tổ chức Y tế thế giới (WHO) và các tổ chức quốc tế khác nhằm trao đổi thông tin, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo công chức, viên chức quản lý và đội ngũ sỹ quan, thuyền viên và chuyển giao công nghệ liên quan đến thực hiện Công ước MLC 2006; Thúc đẩy hợp tác song phương với các nước thành viên của Công ước để tham khảo kinh nghiệm và tranh thủ sự giúp đỡ, hỗ trợ kỹ thuật của các nước này. Thời gian thực hiện: hàng năm.

2. Trách nhiệm và phân công thực hiện

a) Bộ Giao thông vận tải:

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ nêu tại mục 1, trừ các nhiệm vụ giao Bộ, ngành khác chủ trì;

- Làm đầu mối chủ trì tổ chức thực hiện cơ chế tham vấn ba bên theo quy định của Công ước MLC 2006;

- Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai áp dụng các quy định của Công ước MLC 2006 tại Việt Nam, báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.

b) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong quá trình sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về lao động hàng hải cũng như trong việc triển khai các nhiệm vụ nêu tại mục 1.

- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện cơ chế tham vấn ba bên theo quy định của Công ước MLC 2006.

- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong việc tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai áp dụng các quy định của Công ước MLC 2006.

- Chủ trì xây dựng, ban hành các quy định và hướng dẫn quốc gia về quản lý an toàn lao động, bảo vệ sức khỏe và trợ cấp tai nạn nghề nghiệp cho người làm việc trên tàu.

- Chủ trì nghiên cứu xây dựng và trình cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính sách bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với lao động trong khu vực phi chính thức (trong đó có lao động hàng hải).

- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải định kỳ báo cáo Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) về kết quả thực hiện Công ước MLC 2006.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.html b/chandra_raw/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78536aac9eacabafc57b683decd557d8e7cd126c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Giám đốc Sở Tư pháp ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con, trừ trường hợp có lý do chính đáng mà các bên cha, mẹ, con có yêu cầu khác về thời gian thì Sở Tư pháp ghi vào sổ đăng ký việc nhận cha, mẹ, con và trao Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con cho các bên cha, mẹ, con. Khi trao Quyết định công nhận cha, mẹ, con, bên nhận và bên được nhận phải có mặt.

Điều 35. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Cơ quan đại diện

1. Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Cơ quan đại diện có trách nhiệm:

a) Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ nhận cha, mẹ, con; trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo về việc nhận cha, mẹ, con hoặc có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của các bên cha, mẹ, con hoặc giấy tờ trong hồ sơ thì Cơ quan đại diện thực hiện xác minh;

b) Nếu xét thấy các bên yêu cầu đáp ứng đủ điều kiện nhận cha, mẹ, con thì người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con.

Trong trường hợp từ chối công nhận việc nhận cha, mẹ, con thì Cơ quan đại diện gửi văn bản thông báo cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con, trừ trường hợp có lý do chính đáng mà các bên cha, mẹ, con có yêu cầu khác về thời gian, Cơ quan đại diện ghi vào sổ đăng ký việc nhận cha, mẹ, con và trao Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con cho các bên cha, mẹ, con. Khi trao Quyết định công nhận cha, mẹ, con, bên nhận và bên được nhận phải có mặt.

Mục 4

CÔNG NHẬN VIỆC KẾT HÔN, GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI

Điều 36. Điều kiện, hình thức công nhận việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài

1. Việc kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau hoặc với người nước ngoài đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài được công nhận tại Việt Nam nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Việc kết hôn phù hợp với pháp luật của nước ngoài;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.html b/chandra_raw/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5b15afbf4ca9578b78f33cd1b73eca5f9e1501a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
110
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3002.20.10-- Vắc xin uốn ván000
3002.20.20-- Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt000
3002.20.90-- Loại khác000
3002.30.00- Vắc xin thú y000
3002.90.00- Loại khác000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3003.10- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10-- Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó777
3003.10.20-- Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó777
3003.10.90-- Loại khác000
3003.20.00- Chứa các kháng sinh khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31.00-- Chứa insulin000
3003.39.00-- Loại khác000
3003.40.00- Chứa alkaloid hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh000
3003.90.00- Loại khác000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004.10- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
-- Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15--- Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng777
3004.10.16--- Chứa ampicillin, amoxicillin hoặc muối của nó, dạng uống777
3004.10.19--- Loại khác000
-- Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.21--- Dạng mỡ000
3004.10.29--- Loại khác000
3004.20- Chứa các kháng sinh khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.html b/chandra_raw/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.html deleted file mode 100644 index 498dc128d6d970f12d77e186e586b2d824418f37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.html +++ /dev/null @@ -1,29 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
Công ty Chứng khoán tại Việt Nam
Broker firms in Vietnam
Đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nếu có)
Trade Representative/ Agent in Vietnam (if any)
Người được ủy quyền báo cáo, công bố thông tin/ Information Disclosure Agent
-

11. Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)
Declaration: (effective from the date this registration from is signed)

-

11.1 Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực.
I hereby certify that all the information given above is correct, the attached documents and the contents therein are true and accurate.

-

2 Tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam, không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam
I hereby undertake to comply to the Vietnamese law and not knowingly to take such measures to threatening to the stability or order of the Vietnam's financial and securities market.

-

3 Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng và hiện nay chưa bị xử phạt về các hành vi lừa đảo, thao túng, giao dịch nội bộ ở nước sở tại cũng như ở nước ngoài.
I hereby certify that I am not and have not been convicted of any fraud, manipulation, or insider trading offences either inside the country of birth, of permanent residence or of any other country (applicable to individual investor).

-

Ngày...tháng...năm
Date...month...year....
Chữ ký của nhà đầu tư
(Investor's signature)

-

Hồ sơ kèm theo
Attachments

-
-
-
-

10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.html b/chandra_raw/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.html deleted file mode 100644 index 3740d87b20544f223fae22cfcc82f007ece7f1c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:50:45 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1234 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐIỆN Số: C
Ngày: 28.7.14

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1288/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Huỳnh Ngọc Thảng, Phó Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Ban Tôn giáo tỉnh Bình Định, đã có nhiều thành tích trong công tác, tích cực thực hiện chuyên đề "Công giáo Bình Định gắn bó, đồng hành cùng dân tộc", góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.html b/chandra_raw/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e22b4366c1bd1ad7aba51c07acd8254aef1204e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
304
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.99.25---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.26---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.27---- Piston khác***
8409.99.28---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.29---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.32---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.33---- Ống xi lanh***
8409.99.34---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.35---- Piston***
8409.99.36---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.39---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.42---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.43---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.44---- Ống xi lanh khác***
8409.99.45---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.46---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.47---- Piston khác***
8409.99.48---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.49---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ tàu thủy thuộc Chương 89:
---- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51----- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.52----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.53----- Ống xi lanh khác***
8409.99.54----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.55----- Piston khác***
8409.99.59----- Loại khác***
---- Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61----- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.62----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.63----- Ống xi lanh khác***
8409.99.64----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.65----- Piston khác***
8409.99.69----- Loại khác***
--- Loại khác:
8409.99.71---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.72---- Thân động cơ***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.html b/chandra_raw/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ead45b84c367b9280de8961200472dcda3b7744 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
23
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0405.90.30-- Ghee131212
0405.90.90-- Loại khác131212
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey543
0406.10.20-- Curd543
0406.20- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cá bì trên 20 kg543
0406.20.90-- Loại khác543
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột543
0406.40.00- Pho mát văn xanh và pho mát khác có văn được sản xuất từ men Penicillium roqueforti543
0406.90.00- Pho mát loại khác543
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus***
0407.19-- Loại khác:
0407.19.10--- Gà vịt, ngan***
0407.19.90--- Loại khác***
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus***
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Gà vịt, ngan***
0407.29.90--- Loại khác***
0407.90- Loại khác:
0407.90.10-- Gà thuộc loài Gallus domesticus***
0407.90.20-- Gà vịt, ngan***
0407.90.90-- Loại khác***
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00-- Đã làm khô131212
0408.19.00-- Loại khác131212
- Loại khác:
0408.91.00-- Đã làm khô131212
0408.99.00-- Loại khác131212
0409.00.00Mật ong tự nhiên.543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.html b/chandra_raw/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..272c46249c0f84563a98e0e13b1570e5e504582c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
326
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài).
8212.10.00- Dao cạo151311
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài:
8212.20.10-- Lưỡi dao cạo kép151311
8212.20.90-- Loại khác85.53
8212.90.00- Các bộ phận khác151311
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.85.53
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đồ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng).
8214.10.00- Dao rọc giấy, mở thư, dao cạo giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó151311
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng)151311
8214.90.00- Loại khác85.53
82.15Thìa, đĩa, muối, thìa hút kem, hút bột, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gấp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý151311
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác151311
- Loại khác:
8215.91.00-- Được mạ kim loại quý151311
8215.99.00-- Loại khác85.53
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.
8301.10.00- Khóa móc151311
8301.20.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ85.53
8301.30.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất151311
8301.40- Khóa loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.html b/chandra_raw/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27c8bd1a89541f826261c4ea0d62590e25ba97a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
337
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.99.22---- Thân động cơ1198
8409.99.23---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.24---- Ống xi lanh khác1198
8409.99.25---- Quy lát và nắp quy lát1198
8409.99.26---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.27---- Piston khác1198
8409.99.28---- Bạc piston và chốt piston1198
8409.99.29---- Loại khác1198
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.32---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.33---- Ống xi lanh***
8409.99.34---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.35---- Piston***
8409.99.36---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.39---- Loại khác211
--- Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.42---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.43---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.44---- Ống xi lanh khác***
8409.99.45---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.46---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.47---- Piston khác***
8409.99.48---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.49---- Loại khác211
--- Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
---- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51----- Thân động cơ; hộp trục khuỷu876
8409.99.52----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm876
8409.99.53----- Ống xi lanh khác876
8409.99.54----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm876
8409.99.55----- Piston khác876
8409.99.59----- Loại khác876
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.html b/chandra_raw/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7748ae56567576662a0d99e5f5f6499a80e24e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
83
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
25.23Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xóp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10-- Loại dùng để sản xuất xi măng trắng750
2523.10.90-- Loại khác750
- Xi măng Portland:
2523.21.00-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo755
2523.29-- Loại khác:
2523.29.10--- Xi măng màu755
2523.29.90--- Loại khác755
2523.30.00- Xi măng nhôm755
2523.90.00- Xi măng chịu nước khác755
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite000
2524.90.00- Loại khác000
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phé liệu mi ca.
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp000
2525.20.00- Bột mi ca000
2525.30.00- Phé liệu mi ca000
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đèo thô hoặc mới chỉ cát, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột000
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10-- Bột talc000
2526.20.90-- Loại khác000
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.000
25.29Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10.00- Tràng thạch (đá bô tát)000
- Khoáng florit:
2529.21.00-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng000
2529.22.00-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.html b/chandra_raw/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.html deleted file mode 100644 index 6cf3b1be92ecb3b90e6d5f9013c612f75034f2eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

việc đảm phán và ký kết phụ lục hợp đồng EPC theo hình thức hợp đồng trọn gói, bảo đảm không để xảy ra tiêu cực, thất thoát, phát sinh chi phí và không vượt tổng mức đầu tư điều chỉnh đã được phê duyệt.

5. Về việc mua sắm thiết bị: đồng ý về nguyên tắc giá trọn gói mua sắm thiết bị giảm tối thiểu 5% so với dự toán phần thiết bị. Giao Bộ Giao thông vận tải tiếp tục rà soát, đảm phán với tổng thầu và chịu trách nhiệm toàn diện về giá trọn gói mua sắm thiết bị, bảo đảm chặt chẽ, đạt hiệu quả tối ưu, không để xảy ra tiêu cực, thất thoát.

6. Về chi phí đào tạo và mua sắm đoàn tàu: giao Bộ Giao thông vận tải quyết định và chịu trách nhiệm toàn diện, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

7. Về nguồn vốn vay bổ sung và giải ngân của Dự án: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính khẩn trương làm việc với phía Trung Quốc để sớm ký kết Hiệp định vay vốn ưu đãi bổ sung cho Dự án. Trong thời gian chờ đợi, đồng ý về nguyên tắc Bộ Giao thông vận tải sử dụng số tiền còn lại từ Hiệp định tín dụng ưu đãi bên mua để giải ngân theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng đã ký kết (khối lượng và tạm ứng bổ sung). Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Bộ Tài chính trước khi thực hiện giải ngân.

8. Về lĩnh vực đối ngoại: Bộ Ngoại giao làm việc với các cơ quan phía Trung Quốc để quan tâm chi đạo, kịp thời tháo gỡ vướng mắc, thúc đẩy tiến độ Dự án.

9. Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải đánh giá lại việc chuẩn bị, thực hiện Dự án cho tới nay để nghiêm túc rút kinh nghiệm trong việc triển khai tiếp theo của Dự án và các dự án khác sau này thực hiện theo hình thức hợp đồng EPC nhằm quản lý dự án chặt chẽ, hiệu quả, bảo đảm chất lượng và tiến độ xây dựng công trình, tuyệt đối an toàn cho công trình và cộng đồng./. .

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border.

Trịnh Đình Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.html b/chandra_raw/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.html deleted file mode 100644 index b7959efb7d355a43dc37e3c8a152a85530129c89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
96
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken000
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng000
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit000
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipden000
2825.80.00- Antimon oxit000
2825.90.00- Loại khác000
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826.12.00-- Cửa nhôm000
2826.19.00-- Loại khác000
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)000
2826.90.00- Loại khác000
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iodua và iodua oxit.
2827.10.00- Amoni clorua000
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10-- Loại thương phẩm431
2827.20.90-- Loại khác321
- Clorua khác:
2827.31.00-- Cửa magiê000
2827.32.00-- Cửa nhôm000
2827.35.00-- Cửa niken000
2827.39-- Loại khác:
2827.39.10--- Cửa bari hoặc cửa coban000
2827.39.20--- Cửa sắt000
2827.39.90--- Loại khác000
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00-- Cửa đồng000
2827.49.00-- Loại khác000
- Bromua và bromua oxit:
2827.51.00-- Natri bromua hoặc kali bromua000
2827.59.00-- Loại khác000
2827.60.00- Iodua và iodua oxit000
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác000
2828.90- Loại khác:
2828.90.10-- Natri hypochlorit000
2828.90.90-- Loại khác000
28.29Clorat và perchlorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.html b/chandra_raw/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.html deleted file mode 100644 index 5fba9676a50186813877dc20b9895c7c3b531ec1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Được ưu tiên tuyển chọn vào làm việc tại các cơ quan, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, không phải qua thời gian thử việc nếu tốt nghiệp đạt loại giỏi trở lên.

3. Học viên cao học, nghiên cứu sinh đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau đây:

a) Miễn học phí và ở ký túc xá miễn phí;

b) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 3,5 lần mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức;

c) Giữ nguyên lương trong thời gian đào tạo;

d) Tham dự hội nghị, hội thảo khoa học trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử ở nước ngoài. Kinh phí tham dự hội nghị, hội thảo do ngân sách nhà nước bảo đảm;

đ) Chủ trì đề tài nghiên cứu khoa học các cấp;

e) Đi thực tập 6 tháng ở nước ngoài trong năm cuối của chương trình đào tạo. Mọi chi phí thực tập ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm;

g) Hỗ trợ kinh phí bằng 30 lần mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức đối với một công trình khoa học được công bố trên các tạp chí khoa học quốc tế trong danh mục ISI.

4. Giảng viên, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học và kỹ thuật làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử được tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn.

Điều 4. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở nước ngoài

1. Sinh viên đại học, học viên cao học, nghiên cứu sinh theo học các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử ở nước ngoài được hưởng các chế độ ưu đãi sau đây:

a) Cấp 02 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông đối với sinh viên và nghiên cứu sinh, 01 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông đối với học viên cao học trong quá trình học để đi và về Việt Nam;

b) Cấp lệ phí làm hộ chiếu, visa;

c) Cấp sinh hoạt phí bằng 1,2 lần mức sinh hoạt phí cao nhất hiện đang cấp cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo các Đề án đào tạo của Chính phủ Việt Nam;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.html b/chandra_raw/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.html deleted file mode 100644 index b6dedb409b1c59e59dd2b437f4466bb824696fe3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không báo cáo bằng văn bản cho cơ quan đã ra quyết định thành lập doanh nghiệp và Bộ Quốc phòng khi có quyết định sáp nhập, chia tách, giải thể, chuyển giao quyền sở hữu cho chủ thể khác hoặc có đơn yêu cầu tuyên bố phá sản hoặc đã hoàn chỉnh đổi mới công nghệ mà không còn khả năng thực hiện nhiệm vụ động viên công nghiệp.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Khai thác công dụng của trang thiết bị ngoài kế hoạch động viên công nghiệp không đúng nội dung, thời hạn cho phép;

b) Sử dụng tiền trích khấu hao tài sản do Nhà nước đầu tư không đúng mục đích.

4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Hủy hoại, làm mất tài liệu công nghệ do Nhà nước giao để phục vụ cho động viên công nghiệp;

b) Không bàn giao đầy đủ tài liệu công nghệ đã được chuyển giao và trang thiết bị do Nhà nước giao khi có quyết định thu hồi.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thu hồi trang thiết bị, tài liệu công nghệ do Nhà nước giao để phục vụ cho động viên công nghiệp đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này;

b) Buộc hoàn trả số tiền trích khấu hao tài sản đã đầu tư sai mục đích đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này.

Điều 17. Vi phạm quy định về sản phẩm động viên công nghiệp

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi giao sản phẩm động viên công nghiệp không đảm bảo về số lượng theo chỉ tiêu động viên công nghiệp.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi giao sản phẩm động viên công nghiệp không đảm bảo chất lượng theo chỉ tiêu động viên công nghiệp.

3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng sản phẩm động viên công nghiệp vào mục đích kinh doanh, tặng, cho, cho thuê, cầm cố, nhượng bán.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc buộc phải tiêu hủy đối với sản phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, môi trường đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.html b/chandra_raw/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59a84dd8cc06a0ab65e906228b90d63cca78c1f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
84
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Silic:
2804.61.00-- Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng221
2804.69.00-- Loại khác221
2804.70.00- Phospho221
2804.80.00- Arsen221
2804.90.00- Selen221
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00-- Natri221
2805.12.00-- Canxi221
2805.19.00-- Loại khác221
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau221
2805.40.00- Thủy ngân:221
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)543
2806.20.00- Axit clorosulphuric221
2807.00.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).543
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.221
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10.00- Diphospho pentaoxit221
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
-- Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31--- Axit hypophosphoric221
2809.20.39--- Loại khác221
-- Loại khác:
2809.20.91--- Axit hypophosphoric221
2809.20.99--- Loại khác221
2810.00.00Oxit bo; axit boric.000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00-- Hydro florua (axit hydrofloric)221
2811.19-- Loại khác:
2811.19.10--- Axit arsenic221
2811.19.90--- Loại khác221
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.html b/chandra_raw/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0135161e95f9416c04216e47dfb6adb902622cd1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.html @@ -0,0 +1,55 @@ +
2
+
+

1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số.

+
+
+

2. Cột “Thuế suất AANZFTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2016 và từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm 2017 và năm 2018.

+
+
+

3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng.

+
+
+

4. Lượng hạn ngạch đối với Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam do Bộ Công Thương công bố.

+
+
+

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

+
+
+

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất thuế AANZFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

+
+
+

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

+
+
+

2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ôt-xtrây-lia – Niu Di-lân, bao gồm các nước sau:

+
+
+ +
+
+

m) Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).

+
+
+

3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu theo khoản 2 Điều này vào Việt Nam, do Bộ Công Thương quy định.

+
+
+

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AANZ do Bộ Công Thương quy định.

+
+
+

Điều 5. Hiệu lực thi hành

+
+
+

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.html b/chandra_raw/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5041841bb5b6994a67e64bb214026e6f912c3067 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Khu vực cấm bay, khu vực nguy hiểm, khu chờ tác chiến phòng không, khu vực hoạt động bay quân sự.

3. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quyết định phương thức bay cho hoạt động bay dân dụng tại sân bay dân dụng và thông báo cho Quân chủng Phòng không - Không quân; quyết định phương thức bay cho hoạt động bay dân dụng tại sân bay dùng chung sau khi có ý kiến thống nhất của Quân chủng Phòng không - Không quân.

4. Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân quyết định phương thức bay cho hoạt động bay quân sự tại sân bay dùng chung sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Hàng không Việt Nam.

Điều 29. Sử dụng sân bay dự bị

1. Sân bay dự bị phải bảo đảm các điều kiện tối thiểu về đường cất hạ cánh, đường lăn, vị trí đỗ, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị, dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và các dịch vụ cần thiết khác.

2. Trên cơ sở năng lực của cảng hàng không, sân bay, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quyết định danh mục sân bay dự bị phục vụ cho hoạt động bay dân dụng sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến.

3. Cục Hàng không Việt Nam công bố sân bay dự bị và các điều kiện cho các chuyến bay quốc tế trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam; sân bay dự bị cho các chuyến bay nội địa trong Quy chế bay trong khu vực sân bay. Người khai thác tàu bay lựa chọn sân bay dự bị theo danh mục sân bay và các điều kiện đã được công bố.

Điều 30. Chương trình an toàn đường cất hạ cánh

1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì lập kế hoạch và triển khai thực hiện các nội dung nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu sự cố, tai nạn; đảm bảo an toàn và hiệu quả khai thác đường cất hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay.

2. Trên cơ sở Chương trình an toàn đường cất hạ cánh do Bộ Giao thông vận tải ban hành, Cục Hàng không Việt Nam chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị tại cảng hàng không, sân bay xây dựng và thực hiện Chương trình an toàn đường cất hạ cánh tại từng cảng hàng không, sân bay.

Điều 31. Khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay

1. Người lái tàu bay có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hoạt động bay trong quá trình cất cánh, hạ cánh và lăn trên khu bay.

2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ quy trình vận hành, khai thác hoạt động bay dân dụng trong khu vực sân đỗ, đường lăn, đường cất hạ cánh và vùng trời sân bay.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.html b/chandra_raw/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d648e5a5361e9bfd39d3acba8d3de6020a140c2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
378
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8527.99-- Loại khác:
8527.99.10--- Loại xách tay3130,530
--- Loại khác:
8527.99.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều3130,530
8527.99.99---- Loại khác3130,530
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41-- Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.41.10--- Loại màu543
8528.41.20--- Loại đơn sắc543
8528.49-- Loại khác:
8528.49.10--- Loại màu***
8528.49.20--- Loại đơn sắc543
- Màn hình khác:
8528.51-- Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.51.10--- Màn hình quét kiểu chiếu hắt543
8528.51.20--- Loại khác, màu543
8528.51.30--- Loại khác, đơn sắc543
8528.59-- Loại khác:
8528.59.10--- Loại màu***
8528.59.20--- Loại đơn sắc543
- Máy chiếu:
8528.61-- Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.61.10--- Kiểu màn hình quét543
8528.61.90--- Loại khác221
8528.69-- Loại khác:
8528.69.10--- Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên***
8528.69.90--- Loại khác***
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71-- Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
--- Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication function):
8528.71.11---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều000
8528.71.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
8528.71.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều***
8528.71.99---- Loại khác***
8528.72-- Loại khác, màu:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.html b/chandra_raw/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.html deleted file mode 100644 index cbf98613d9f32365b8248b7e1d44ab87168269c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
91
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải***
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)***
2710.99.00- - Loại khác***
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên110.5
2711.12.00- - Propan110.5
2711.13.00- - Butan110.5
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen110.5
2711.14.90- - - Loại khác110.5
2711.19.00- - Loại khác110.5
- dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ000
2711.21.90- - - Loại khác000
2711.29.00- - Loại khác000
27.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vì tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)10.50
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng10.50
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin10.50
2712.90.90- - Loại khác10.50
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bitum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.html b/chandra_raw/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.html deleted file mode 100644 index a1d86077cb0d5f730a326e7c76e86892e6bfd990..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tên và chữ ký của các đại diện có thẩm quyền

Names and Signatures

of Authorized Signatory: _____

Chức danh

Title: _____

Ngày thực hiện

Execution Date: _____

62

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.html b/chandra_raw/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.html deleted file mode 100644 index 129e0e5c4ba298340a20ae9baa0752625de69c1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Trong trường hợp xảy ra sự cố bất thường phải báo cáo Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Nông và Đăk Lăk để có biện pháp xử lý kịp thời.

2. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk có trách nhiệm quyết định, chỉ đạo việc vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A như sau:

a) Tổ chức thường trực, theo dõi chặt chẽ diễn biến mưa lũ, quyết định phương án điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 12 và Điều 13 của Quy trình này. Việc ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quy trình này phải trước ít nhất 04 giờ tính đến thời điểm thực hiện, trừ các trường hợp khẩn cấp, bất thường;

b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện lệnh vận hành hồ, chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du khi các hồ xả nước;

c) Khi ban hành lệnh vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A hoặc khi nhận được thông báo lệnh vận hành hồ Buôn Tua Srah từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ lụt do vận hành hồ; đồng thời thông báo cho Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk;

d) Trong trường hợp xảy ra sự cố bất thường phải báo cáo Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk để có biện pháp xử lý kịp thời.

3. Khi nhận được thông báo lệnh vận hành từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện phải thông báo ngay đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã khu vực hạ du bị ảnh hưởng, đồng thời chỉ đạo triển khai các biện pháp ứng phó phù hợp, hạn chế thiệt hại do lũ lụt. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức thông báo để nhân dân biết và triển khai các biện pháp ứng phó.

4. Các lệnh, ý kiến chỉ đạo, kiến nghị, trao đổi có liên quan đến việc điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4, Srêpôk 4A và các cơ quan liên quan quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này đều phải thực hiện bằng văn bản và được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc đọc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.html b/chandra_raw/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.html deleted file mode 100644 index be7fa392d517d35820a2e8bd758eddd2b2ec931c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -
-

-Official seal of the Ministry of Transport of Vietnam -TÀI BIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
-TRẠM THU PHÍ TẠI KM42+730 QUỐC LỘ 6
-(Kèm theo Thông tư số 122/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của Bộ Tài chính) -

-
-
-

Mức thu kể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng25.000750.0002.025.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn35.0001.050.0002.835.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn55.0001.650.0004.455.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit100.0003.000.0008.100.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
-
-
-

2. Mức thu kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn55.0001.650.0004.455.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

-
-
-

- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.html b/chandra_raw/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..798eae33615f04b286460329fe2178360c40b349 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
404
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8708.50.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05***
8708.50.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.50.19--- Loại khác***
-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.50.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05***
8708.50.29--- Loại khác***
-- Bộ phận:
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91---- Bánh răng vành khăn và bánh răng quá đủ (bộ bánh răng vi sai)***
8708.50.92---- Loại khác***
8708.50.93--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.99--- Loại khác***
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
-- Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.70.19--- Loại khác***
-- Bánh xe đã được lắp lớp:
8708.70.21--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.22--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.29--- Loại khác***
-- Bánh xe chưa được lắp lớp:
8708.70.31--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.32--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.39--- Loại khác***
-- Loại khác:
8708.70.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.96--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.70.97--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.99--- Loại khác***
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
-- Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.80.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.80.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05***
8708.80.19--- Loại khác***
-- Bộ phận:
8708.80.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.80.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.80.99--- Loại khác***
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91-- Kết nước làm mát và bộ phận của chúng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.html b/chandra_raw/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.html deleted file mode 100644 index 86d877bde2c5c24b51ccb90151a767ea3005d2e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1/ Appendix 1
GIẤY ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH

(áp dụng cho tổ chức)

Securities Trading Code Application Form for Foreign Institutional
Investors to Invest in Vietnam's Securities Market

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên
thị trường chứng khoán Việt Nam)

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

To: VietNam Securities Depository

1. Tên/ Applicant
(Applicant's name shall be same as indicated on supporting identification documents)
2. Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Certificate for Business Registration:
3. Ngày thành lập/ Establishment Date:
4. Quốc gia nơi thành lập/ Country of domicile
5. Địa chỉ/ Address
6. Loại hình tổ chức/ Type of Applicant
7. Please check applicable box and fill in relevant information, as appropriate
Quỹ đầu tư / If Applicant is a fund. Không phải là quỹ đầu tư/ If Applicant is not a fund.
Loại hình/Type:
Quỹ dạng pháp nhân/ a fund established as a corporation.
Quỹ tín thác, dạng hợp đồng/ a trust fund, a contractual fund
Quỹ thành viên/ a fund established as a partnership
Quỹ hưu trí/ a pension fund
Loại hình/Type:
Ngân hàng thương mại/ a commercial/merchant bank
Ngân hàng đầu tư / Investment bank
Công ty bảo hiểm/ an insurance company
Công ty chứng khoán/ a broker firm or a futures commission merchant

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.html b/chandra_raw/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee68a6ad4a55b8a484cee5d928740e0d39780bb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
395
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8701.20- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rô moóc (rô moóc 1 trục):
8701.20.10-- Đăng CKD4,544
8701.20.90-- Loại khác4,544
8701.30.00- Máy kéo bánh xích000
8701.90- Loại khác:
8701.90.10-- Máy kéo nông nghiệp4,544
8701.90.90-- Loại khác4,544
87.02Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702.10- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
-- Loại khác:
8702.10.60--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)***
--- Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:-
8702.10.71---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn***
8702.10.79---- Loại khác***
---- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn***
8702.10.89---- Loại khác***
8702.10.90---- Loại khác***
8702.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8702.90.92--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)***
--- Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702.90.93---- Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay***
8702.90.94---- Loại khác***
8702.90.95---- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác***
8702.90.99---- Loại khác***
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10-- Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8703.10.90-- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.html b/chandra_raw/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8173f7f3639aa5e4a08c268015b6c415fbd2f10 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.07.2014 14:40:20 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 166/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S .....
Ngày: .. 29.7 .....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Báo cáo thẩm định của Bộ Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính sau:

1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch:

Phạm vi lập quy hoạch có diện tích 21.052 ha, bao gồm: Toàn bộ ranh giới hành chính thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư; xã Gia Sinh thuộc huyện Gia Viễn; xã Mai Sơn thuộc huyện Yên Mô; xã Khánh Hòa và xã Khánh Phú thuộc huyện Yên Khánh; một phần ranh giới hành chính xã Yên Sơn và phường Tân Bình thuộc thị xã Tam Điệp, xã Sơn Lai và xã Sơn Hà thuộc huyện Nho Quan.

Ranh giới như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.html b/chandra_raw/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff16fddc764d4ec3ae51dba655371b3e6d37ff8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.html @@ -0,0 +1,63 @@ +
+Official circular seal of the State Council of Vietnam, featuring a central emblem surrounded by text in Vietnamese. +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhKết quả đầu ra
(sửa đổi) 2013, Luật Đầu tư công
2. Nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ việc sửa đổi Luật ký kết, gia nhập và thực hiện các điều ước quốc tế 2005 phù hợp với Hiến pháp (sửa đổi) 2013 trong đó cho phép áp dụng quy trình rút gọn đối với việc ký kết các điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợBộ Ngoại giaoBộ Tư pháp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng nhà nước và các nhà tài trợQuý I/2015Báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ việc sửa đổi và bổ sung Luật ký kết, gia nhập và thực hiện các điều ước quốc tế 2005 phù hợp với Hiến pháp (sửa đổi) 2013
3. Xây dựng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về đẩy nhanh quy trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODABộ Ngoại giaoBộ Tư pháp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng nhà nước và các nhà tài trợQuý I/2015Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về đẩy nhanh quy trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA
4. Xây dựng Thông tư hướng dẫn về thành lập các Ban quản lý dự ánBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý I/2015Thông tư hướng dẫn được Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
5. Xây dựng Thông tư hướng dẫn quy trình tổng hợp và phân bổ, giám sát việc sử dụng vốn đối ứng hàng năm đối với các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi, đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch và trách nhiệm giải trìnhBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý IV/2014Thông tư hướng dẫn được Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
6. Xây dựng văn bản hướng dẫnBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địaQuý I/2015Văn bản hướng dẫn được
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.html b/chandra_raw/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.html deleted file mode 100644 index 0deae8743eba13e177c865c7ce1a521ed3d72f3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Khai thác vật liệu, khoáng sản, cổ vật trên nóc, bên cạnh, dưới đáy công trình quốc phòng hoặc trong khu vực cấm của công trình quốc phòng, khu quân sự.

4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng các công trình khi chưa được phép của cấp có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến công trình quốc phòng, khu quân sự.

5. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi phá dỡ hoặc làm hư hỏng kết cấu và thiết bị của công trình quốc phòng.

6. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều này.

7. biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a Điểm b Điểm c Khoản 1, Khoản 5 Điều này;

b) Buộc di chuyển chất thải, hoá chất độc hại, chất độc ra khỏi công trình quốc phòng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều này;

c) Buộc tháo dỡ thiết bị, công trình xây dựng trái phép đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Khoản 4 Điều này.

Điều 28. Vi phạm quy định về sử dụng công trình quốc phòng và khu quân sự

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng thiết bị, vật tư chuyên dùng của công trình quốc phòng không đúng mục đích.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng công trình quốc phòng, khu quân sự vào mục đích khác khi không được phép của cấp có thẩm quyền.

3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi cải tạo công trình quốc phòng, khu quân sự khi chưa được phép của cấp có thẩm quyền.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục tình trạng ban đầu của công trình quốc phòng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.html b/chandra_raw/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.html deleted file mode 100644 index f994b336b8396274ea772f869d5589e702ba3e42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.07.2014 08:49:40 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1203/TTg-KTN

Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2014

V/v tự thực hiện dự án và hình thức lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu của dự án đầu tư xây dựng nút giao thông trung tâm quận Long Biên, Thành phố Hà Nội theo hình thức Hợp đồng BT.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 17.7.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Công ty cổ phần Him Lam (Công văn số 90/14/CV-HL ngày 26 tháng 4 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 3871/BKHĐT-KCHTĐT ngày 19 tháng 6 năm 2014), Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Công văn số 4421/UBND-KH&ĐT ngày 18 tháng 6 năm 2014) về việc tự thực hiện dự án và hình thức lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu của dự án đầu tư xây dựng nút giao thông trung tâm quận Long Biên, Thành phố Hà Nội theo hình thức Hợp đồng BT (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. Nhà đầu tư Dự án nêu trên tự lựa chọn hình thức quản lý dự án phù hợp với tình hình thực tế của mình theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.
  2. Đồng ý về nguyên tắc áp dụng hình thức chi định thầu đối với các gói thầu của Dự án nêu trên theo quy định tại khoản 2 Điều 129 Nghị định số 63/2014/ND-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
CHỦ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.html b/chandra_raw/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e7a58c1450b5b6610ca027406522054bdc18b86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
268
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7228.20.19--- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
7228.20.91--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn8,58,58,5
7228.20.99--- Loại khác8,58,58,5
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn:
7228.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.30.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.40.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228.50.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.50.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.60- Các loại thanh và que khác:
7228.60.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.60.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn8,58,58,5
7228.70.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.80- Thanh và que rộng:
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228.80.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.80.19--- Loại khác8,58,58,5
7228.80.90-- Loại khác8,58,58,5
72.29Dây thép hợp kim khác.
7229.20.00- Bảng thép silic-mangan333
7229.90- Loại khác:
7229.90.10-- Bảng thép gió000
7229.90.90-- Loại khác000
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
7301.10.00- Cọc cừ543
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.html b/chandra_raw/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24f61100c4692951c9e7370594bde712410dfcc2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
476
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9113.20.00- Bảng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc74.52
9113.90.00- Loại khác74.52
91.14Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.
9114.10.00- Lò xo, kể cả dây tóc5.542
9114.30.00- Mặt số5.542
9114.40.00- Mâm và trục1097.5
9114.90.00- Loại khác5.542
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
92.01Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác.
9201.10.00- Đàn piano loại đứng10.50
9201.20.00- Đại dương cầm (grand pianos)10.50
9201.90.00- Loại khác10.50
92.02Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc).
9202.10.00- Loại sử dụng cần kéo10.50
9202.90.00- Loại khác10.50
92.05Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiến chọ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố.
9205.10.00- Các loại kèn đồng10.50
9205.90- Loại khác:
9205.90.10- - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưới gà không bằng kim loại10.50
9205.90.90- - Loại khác10.50
9206.00.00Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)).10.50
92.07Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion).
9207.10.00- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion10.50
9207.90.00- Loại khác10.50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.html b/chandra_raw/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..672f42080a3129f2cac31dc760e20ca78ef6fa63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
371
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8459.39.20-- - Không hoạt động bằng điện000
8459.40- Máy doa khác:
8459.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8459.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00-- Điều khiển số000
8459.59-- Loại khác:
8459.59.10--- Hoạt động bằng điện000
8459.59.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy phay khác:
8459.61.00-- Điều khiển số000
8459.69-- Loại khác:
8459.69.10--- Hoạt động bằng điện000
8459.69.20--- Không hoạt động bằng điện000
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10-- Hoạt động bằng điện000
8459.70.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gồm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.11.00-- Điều khiển số000
8460.19-- Loại khác:
8460.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8460.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.21.00-- Điều khiển số000
8460.29-- Loại khác:
8460.29.10--- Hoạt động bằng điện000
8460.29.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460.31-- Điều khiển số:
8460.31.10-- - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuỗi không quá 3,175 mm000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.html b/chandra_raw/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.html deleted file mode 100644 index 2c251e9073f6079b83da9bfad87381dce693d203..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
159
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10-- Hợp chất dùng để đút110.5
3909.10.90-- Loại khác000
3909.20- Nhựa melamin:
3909.20.10-- Hợp chất dùng để đút110.5
3909.20.90-- Loại khác000
3909.30- Nhựa amino khác:
3909.30.10-- Hợp chất dùng để đút211
-- Loại khác
3909.30.91--- Nhựa glyoxal monourein000
3909.30.99--- Loại khác000
3909.40- Nhựa phenolic:
3909.40.10-- Hợp chất dùng để đút trừ phenol formaldehyt10.50
3909.40.90-- Loại khác10.50
3909.50.00- Polyurethan000
39.10Silicon dạng nguyên sinh.
3910.00.20- Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan000
3910.00.90- Loại khác000
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen000
3911.90.00- Loại khác000
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912.11.00-- Chưa hóa dẻo321
3912.12.00-- Đã hóa dẻo000
3912.20- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
-- Chưa hóa dẻo:
3912.20.11--- Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước000
3912.20.19--- Loại khác000
3912.20.20-- Đã hóa dẻo000
- Ete xenlulo:
3912.31.00-- Carboxymethylcellulose và muối của nó000
3912.39.00-- Loại khác000
3912.90- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.html b/chandra_raw/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3b3909b3ca95b7d99930d809f68781730e8c022 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
310
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8415.81.94---- Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW201815
8415.81.99---- Loại khác131212
8415.82-- Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
8415.82.19---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.82.21---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.82.29---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.82.39---- Loại khác131212
--- Loại khác:
8415.82.91---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.82.99---- Loại khác131212
8415.83-- Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
8415.83.19---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.83.21---- Công suất không quá 26,38 kW181815
8415.83.29---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31---- Công suất không quá 26,38 kW181815
8415.83.39---- Loại khác131212
--- Loại khác:
8415.83.91---- Công suất không quá 26,38 kW181815
8415.83.99---- Loại khác131212
8415.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất không quá 21,10 kW:
8415.90.13--- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.14--- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ221
8415.90.19--- Loại khác655
-- Cửa máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415.90.24---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.25---- Loại khác655
--- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.html b/chandra_raw/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..338a0e8f17f4631ba7700deeeb24327b24537ae7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
461
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9006.51.00-- Có bộ giảm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm151311
9006.52.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm000
9006.53.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm000
9006.59-- Loại khác:
9006.59.10--- Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh màn hình000
9006.59.90--- Loại khác000
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006.61.00-- Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")1097.5
9006.69.00-- Loại khác5.542
- Các bộ phận và phụ kiện:
9006.91-- Sử dụng cho máy ảnh:
9006.91.10--- Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phần nhóm 9006.10.10000
9006.91.30--- Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phần nhóm từ 9006.40 đến 9006.53431
9006.91.90--- Loại khác000
9006.99-- Loại khác:
9006.99.10--- Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh431
9006.99.90--- Loại khác431
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
9007.10.00- Máy quay phim000
9007.20- Máy chiếu phim:
9007.20.10-- Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm000
9007.20.90-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91.00-- Dùng cho máy quay phim000
9007.92.00-- Dùng cho máy chiếu phim000
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
9008.50.10-- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép000
9008.50.90-- Loại khác000
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:
9008.90.20- - Cửa máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.html b/chandra_raw/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39c428b08e1f9eb8b34e23c92567242fb3337adb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
48
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1513.29.13---- Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)7,57,55
1513.29.14---- Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế7,57,55
--- Loại khác:
1513.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ12,5107,5
1513.29.92---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su12,5107,5
1513.29.94---- Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1513.29.95---- Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1513.29.96---- Loại khác, của dầu hạt cọ12,5107,5
1513.29.97---- Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su12,5107,5
15.14Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00-- Dầu thô221
1514.19-- Loại khác:
1514.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế221
1514.19.90--- Loại khác221
- Loại khác:
1514.91-- Dầu thô:
1514.91.10--- Dầu hạt cải khác7,57,55
1514.91.90--- Loại khác7,57,55
1514.99-- Loại khác:
1514.99.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế7,57,55
--- Loại khác:
1514.99.91---- Dầu hạt cải khác12,5107,5
1514.99.99---- Loại khác12,5107,5
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00-- Dầu thô543
1515.19.00-- Loại khác7,57,55
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00-- Dầu thô543
1515.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn543
1515.29.19---- Loại khác543
--- Loại khác:
1515.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn17,51510
1515.29.99---- Loại khác17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.html b/chandra_raw/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80a639e035c2bc327bb1b9407ba4b06fc611e743 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
413
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
89.05Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần câu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sàn xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm.
8905.10.00- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)543
8905.20.00- Dàn khoan hoặc dàn sàn xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm543
8905.90- Loại khác:
8905.90.10-- Ụ nổi sửa chữa tàu543
8905.90.90-- Loại khác543
89.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
8906.10.00- Tàu chiến000
8906.90- Loại khác:
8906.90.10-- Có lượng giãn nước không quá 30 tấn221
8906.90.20-- Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn221
8906.90.90-- Loại khác221
89.07Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơi543
8907.90- Loại khác:
8907.90.10-- Các loại phao nổi (buoys)543
8907.90.90-- Loại khác543
8908.00.00Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ.221
Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học.
9001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001.10.10-- Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác000
9001.10.90-- Loại khác000
9001.20.00- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá000
9001.30.00- Thấu kính áp tròng000
9001.40.00- Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.html b/chandra_raw/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86fd54943ec2c735a0bfbe4f8aa668a2c3045c0c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
342
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
-- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.60.11--- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.60.19--- Loại khác85.53
-- Loại khác:
8414.60.91--- Phù hợp dùng trong công nghiệp85.53
8414.60.99--- Loại khác85.53
8414.80- Loại khác:
-- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
--- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.80.13---- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.80.14---- Loại khác110.5
8414.80.15---- Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp110.5
8414.80.19---- Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp110.5
8414.80.30-- Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí110.5
-- Máy nén trừ loại thuộc phần nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41--- Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ100
8414.80.49-- Loại khác000
8414.80.50-- Máy bơm không khí100
8414.80.90-- Loại khác100
8414.90- Bộ phận:
-- Cửa hàng hóa hoặc máy nén:
8414.90.13--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.10000
8414.90.14--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.20000
8414.90.15--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.30000
8414.90.16--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.40000
8414.90.19--- Loại khác000
-- Cửa quạt:
8414.90.21-- - Cửa loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.1685.53
8414.90.29--- Loại khác85.53
-- Cửa nắp chụp hút:
8414.90.31--- Cửa các mặt hàng thuộc phần nhóm 8414.60000
8414.90.32--- Cửa các mặt hàng thuộc phần nhóm 8414.80000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.html b/chandra_raw/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10673bab8bd8ea24661851371e5ce9bf2f7577f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.html @@ -0,0 +1 @@ +

14. Bổ sung Điều 24b như sau:

“Điều 24b. Bảo đảm quyền lợi của người mua được tài sản đấu giá, người nhận tài sản để thi hành án

1. Người mua được tài sản đấu giá, người nhận tài sản để thi hành án được bảo vệ quyền sở hữu, sử dụng tài sản đã mua đấu giá, nhận để thi hành án.

2. Trường hợp người mua được tài sản bán đấu giá đã nộp đủ tiền mua tài sản bán đấu giá nhưng bán án, quyết định bị đình chỉ thi hành án, kháng nghị, sửa đổi hoặc hủy thi cơ quan thi hành án dân sự tiếp tục hoàn thiện thủ tục giao tài sản, kể cả thực hiện việc cưỡng chế thi hành án để giao tài sản cho người mua được tài sản bán đấu giá, trừ trường hợp sau đây:

a) Trình tự, thủ tục bán đấu giá vi phạm quy định của pháp luật do lỗi của người mua được tài sản bán đấu giá;

b) Người phải thi hành án, người được thi hành án và người mua được tài sản bán đấu giá có thỏa thuận khác.

3. Việc cưỡng chế giao tài sản cho người mua được tài sản bán đấu giá, người nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án thực hiện theo quy định về cưỡng chế thi hành án dân sự buộc chuyển giao vật, chuyển giao quyền tài sản.”

15. Khoản 1 Điều 26 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 26. Miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước

1. Người phải thi hành nghĩa vụ đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước đã thi hành được ít nhất bằng \frac{1}{50} khoản phải thi hành, nhưng giá trị không được thấp hơn mức án phí không có giá ngạch thì được xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 61 Luật Thi hành án dân sự.

Quyết định thi hành án lần đầu là căn cứ để xác định thời hạn xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Thi hành án dân sự.”

16. Sửa đổi, bổ sung các khoản 5, 6, 7 Điều 34 như sau:

“Điều 34. Những trường hợp không phải chịu phí thi hành án

5. Khoản thu hồi nợ vay cho Ngân hàng Chính sách xã hội trong trường hợp Ngân hàng cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

6. Bản án, quyết định của Tòa án xác định không có giá ngạch và không thu án phí có giá ngạch khi xét xử.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.html b/chandra_raw/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.html deleted file mode 100644 index b018e44f409653e20d0c2d185af5f85a497b01c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
-

Biểu số 04-KCBNN

-
-
-

UBND TỈNH HÀ GIANG BẢNG KÊ HỒ TRỢ CHI PHÍ KCB CHO BN UNG THỨ, CHẠY THẬN NHÂN TẠO, MỞ TIM

-
-
-

BQL QUỸ KCB NGƯỜI NGHÈO

-
-
-

( Theo điều 7 )

-
-
-

Tháng..... năm 200.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
T
T
Họ và tên bệnh nhânDân tộcTuổiSố Thẻ BHYTSố hồ sơ bệnh ánĐịa chỉNgày vào việnNgày ra việnSố biên lai thu tiềnSố tiền hỗ trợNgười nhận tiền ký hoặc điểm chỉ
Số tiền người bệnh đã trả cho BVSố tiền được nhận hỗ trợ
12345678910121314
1
2
3
...
Tổng cộng
-
-
-

(Tổng chi bằng chữ..... (đồng))

-
-
-

Ngày...../...../201...

-
-
-

BAN QL QUỸ

-
-
-

KẾ TOÁN TRƯỜNG

-
-
-

NGƯỜI LẬP BIỂU

-
-
-

14

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.html b/chandra_raw/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..942e99a3f496e881775b24debcc8572493de0e5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
354
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.90.13--- Cửa máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
--- Cửa máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.15---- Loại khác000
8486.90.16--- Cửa máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.17--- Cửa thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.90.19--- Loại khác000
-- Cửa máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21--- Cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn000
8486.90.22--- Cửa máy kết tủa epitaxy dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.90.23--- Cửa máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; cửa thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; cửa thiết bị để lắng đọng vật lý; cửa thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác000
--- Cửa dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để khắc axit uốt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa các bàn mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.25---- Loại khác000
--- Cửa máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; cửa máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; cửa máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.27---- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.html b/chandra_raw/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.html deleted file mode 100644 index 599915ce2c2636c3a32432a05d219f0b2e1b2be2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:02 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1239 /QB - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 22/TTTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1121/TTTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

  1. Ông Đặng Xuân Trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên;
  2. Ông Phan Mạnh Cường, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. /

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.html b/chandra_raw/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92b76766010504fe214274353d05e44660559f67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2016 09:53:33 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 126/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... C ...
Ngày: 31/8/2016

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI THÔNG TƯ SỐ 168/2015/TT-BTC NGÀY 06/11/2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TAM KỴ, QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Giờ ..... 20Ngày 2016
Kính chuyển: ..... TĐH

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 168/2015/TT-BTC ngày 06/11/2015 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tam Kỳ, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Nam, như sau:

Điều 1. Sửa đổi Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tam Kỳ, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Thông tư số 168/2015/TT-BTC ngày 06/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tam Kỳ, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Nam (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.html b/chandra_raw/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdae9ad92f42780a4e22351625d68da3b8a674d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
82
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00-- Từ đá hoa (marble)000
2517.49.00-- Từ đá khác000
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết000
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết000
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén000
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)000
2519.90- Loại khác:
2519.90.10-- Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết)000
2519.90.20-- Loại khác000
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan000
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10-- Loại phù hợp dùng trong nha khoa000
2520.20.90-- Loại khác000
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.000
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống000
2522.20.00- Vôi tôi000
2522.30.00- Vôi chịu nước000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.html b/chandra_raw/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.html deleted file mode 100644 index 111d109c841f017adddc8dc04627894b9f23b2d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.html +++ /dev/null @@ -1,118 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên dự ánLoại dự ánNhà tài trợVốn tài trợ (USD)Vốn đối ứng (USD)Tổng vốn (USD)Quy mô trồng rừng (ha)Thời gianĐịa bàn dự ánCQ chủ trì/thực hiện
DỰ AN ĐANG XÂY DỰNG VÀ ĐỂ XUẤT (9 DA)
II130.200.00010.500.500140.700.50020.450
1Phục hồi và bảo tồn hệ sinh thái rừng ngập mặn tại tỉnh Thái BìnhODA không hoàn lạiHàn Quốc1.900.0001.900.0001002014 - 2023Tỉnh Thái BìnhTổng cục lâm nghiệp
2Tăng cường năng lực thích ứng dựa trên hệ sinh thái rừng ngập mặn và rừng vùng biên giớiODA vay WBIDA110.000.00010.000.000120.000.00011.4002016 - 202306 tỉnh: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình và Thanh HóaBQL các dự án lâm nghiệp Bộ NN và PTNT
3Trồng, phục hồi rừng ngập mặn tại một số tỉnh ven biển (Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Tĩnh, Ninh Thuận)ODA không hoàn lạiĐan Mạch2.000.0002.000.0004002014Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Tĩnh, Ninh ThuậnBộ Tài nguyên và MT đang xây dựng đề cương Dự án
4Dự án bảo tồn và phát triển thảm thực vật tự nhiên trên cátTài trợ không hoàn lại200.000200.0002.000Hải Lãng, Triệu Phong, Gio Linh, Vĩnh LinhQuảng Trị
5DA Quản lý rừng bền vữngODAUSAID4.000.000400.0004.400.0001.5002016 - 2020Bình ThuậnLà các huyện có DT rừng ven biển trên cát
6DA Trồng rừng chống sạt lố bảo vệ Bàu TrảngODA1.000.000100.0001.100.0003502017 - 2019Huyện Bắc Bình Bình Thuận
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5007d3f4730643e0abad28488950812a.html b/chandra_raw/5007d3f4730643e0abad28488950812a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2a0f0a841b7ce3ea7d4dc19972e270a5024ee56 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5007d3f4730643e0abad28488950812a.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
269
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6902.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_2O_3), dioxit silic (SiO_2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này321
6902.90.00- Loại khác321
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thừ vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vô và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphite hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này000
6903.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_2O_3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO_2)000
6903.90.00- Loại khác000
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10.00- Gạch xây dựng2017.515
6904.90.00- Loại khác2017.515
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
6905.10.00- Ngói lợp mái252219
6905.90.00- Loại khác252219
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.2017.515
69.07Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6907.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường252219
6907.10.90-- Loại khác252219
6907.90- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/500fff54547f4b6cae048299341b4280.html b/chandra_raw/500fff54547f4b6cae048299341b4280.html deleted file mode 100644 index 9c6f4dbdc5909fc56b346b7ab6345e47a48a94fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/500fff54547f4b6cae048299341b4280.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Loại, trình tự, thời hạn báo cáo

1. Loại báo cáo

2. Trình tự báo cáo

3. Thời hạn báo cáo

Năm báo cáo: Từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm sau.

Báo cáo tháng: Từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng và thực hiện 12 lần trong năm;

Báo cáo quý: Từ ngày 01 tháng đầu của năm hoặc quý báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 3 của quý báo cáo và thực hiện 4 lần trong năm;

Báo cáo 6 tháng: Từ ngày 01 tháng đầu năm báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 6 năm báo cáo;

Báo cáo 9 tháng: Từ ngày 01 tháng đầu năm báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 9 năm báo cáo;

Báo cáo 12 tháng: Từ ngày 01 tháng đầu năm báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 12 năm báo cáo.

b) Báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề: Thực hiện theo yêu cầu nhiệm vụ của Phòng Thi hành án cấp quân khu, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng hoặc yêu cầu của Tòa án quân sự, Viện Kiểm sát quân sự và cơ quan chức năng có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

c) Báo cáo thống kê thi hành án dân sự: Thực hiện theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

Điều 4. Hình thức báo cáo

Được thực hiện bằng văn bản, thể hiện trên khổ giấy A4 theo quy định của Bộ Quốc phòng về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính của cơ quan, đơn vị trong Quân đội và quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 5. Nội dung, thời gian báo cáo

1. Báo cáo thường xuyên

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.html b/chandra_raw/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.html deleted file mode 100644 index e723bc9d6c62409e55b40228fc480aab72119bba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Thẩm quyền tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố

1. Bộ trưởng Bộ Công an có quyền quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc tiêu hủy tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; trả lại tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố trong trường hợp tiền, tài sản đó thuộc quyền sở hữu, quản lý của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị người khác chiếm đoạt, sử dụng trái phép vào hoạt động khủng bố, tài trợ khủng bố; hủy bỏ các quyết định xử lý do mình ban hành hoặc do người có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này ban hành.

2. Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Công an cấp tỉnh) có quyền quyết định hoặc hủy bỏ quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 8 và Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.

Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có quyền quyết định hoặc hủy bỏ quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 8 và Điều 10 Nghị định này.

3. Căn cứ vào nhu cầu thực tế, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an hoặc Giám đốc Công an cấp tỉnh có thể xem xét, cho phép tổ chức, cá nhân có tiền, tài sản bị niêm phong, tạm giữ, phong tỏa được phép tiếp cận, sử dụng một phần trong số quỹ, tiền, tài sản bị phong tỏa để thanh toán cho các dịch vụ pháp lý, dịch vụ nắm giữ, bảo quản tiền, tài sản bị niêm phong, phong tỏa hoặc chi phí cho việc ăn, ở, khám chữa bệnh và các khoản chi thiết yếu khác. Việc cho phép và sử dụng các chi phí thiết yếu nêu trên phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Điều 8. Phong tỏa tài khoản, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua hoạt động tài chính hoặc hoạt động kinh doanh ngành nghề phi tài chính

1. Tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, làm rõ ngay khi có nghi ngờ giao dịch của khách hàng có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Trường hợp phát hiện tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì phải thực hiện ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa toàn bộ tiền, tài sản đó; đồng thời, phải báo cáo ngay bằng văn bản, kèm theo các tài liệu có liên quan cho Giám đốc Công an cấp tỉnh để xem xét, quyết định. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo, Giám đốc Công an cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Tổng cục An ninh I Bộ Công

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.html b/chandra_raw/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.html deleted file mode 100644 index b1e4a375783fab1eb6df295eb08c31de59534cfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.html +++ /dev/null @@ -1,180 +0,0 @@ -
199
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.19.11- - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.19.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.19.91- - - - Không có chiều nào trên 360 mm000
4810.19.99- - - - Loại khác000
- Giấy và bia loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.22- - Giấy trắng nhẹ:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.22.11- - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.22.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.22.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp000
4810.22.99- - - - Loại khác000
4810.29- - Loại khác:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.29.11- - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.29.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.29.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.29.99- - - - Loại khác000
- Giấy kraft và bia kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:
4810.31- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.html b/chandra_raw/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.html deleted file mode 100644 index a8fe4b3071d5137f02965aed7ac7b90ae475426e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có văn bản chấp thuận của Bộ Tư pháp, công ty luật Việt Nam chuyển đổi phải làm thủ tục đăng ký việc chuyển đổi tại Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty luật nước ngoài đăng ký hoạt động.

Hồ sơ đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam gồm có:

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật Việt Nam chuyển đổi.

5. Công ty luật nước ngoài chấm dứt hoạt động kể từ khi công ty luật Việt Nam được chuyển đổi được cấp Giấy đăng ký hoạt động.

6. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.

Điều 36. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài

1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài thì chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải đăng ký việc thay đổi tại Sở Tư pháp ở địa phương nơi đặt trụ sở.

2. Hồ sơ đăng ký thay đổi gồm có:

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động bằng cách cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.html b/chandra_raw/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36a265ef7f362b4d91aee49fd58210c2f0cb7dc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
421
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9024.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.80- Máy và thiết bị khác:
9024.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9024.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.90- Bộ phận và phụ kiện:
9024.90.10-- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
9024.90.20-- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoá kế, khí áp kế, âm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
- Nhiệt kế và hoá kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11.00-- Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp000
9025.19-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
9025.19.11---- Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ000
9025.19.19---- Loại khác000
9025.19.20---- Không hoạt động bằng điện000
9025.80- Dụng cụ khác:
9025.80.20-- Hoạt động bằng điện000
9025.80.30-- Không hoạt động bằng điện000
9025.90- Bộ phận và phụ kiện:
9025.90.10-- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện000
9025.90.20-- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
9026.10.10-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.10.20-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.10.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026.20.10-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.20.20-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.20.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.20.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9026.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.html b/chandra_raw/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..429eeb654fa12762424fdf419560d273163ac05a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nhiệm vụ và giải pháp xây dựng Bộ pháp điển

Tập trung hoàn thiện cơ sở pháp lý, bộ trí, bộ sung biên chế và bảo đảm các điều kiện cần thiết khác để thực hiện công tác pháp điển; tổ chức thực hiện pháp điển đảm bảo đúng tiến độ, phù hợp với điều kiện thực tế của từng cơ quan. Bộ Tư pháp và các cơ quan thực hiện pháp điển khẩn trương triển khai thực hiện các nhiệm vụ cơ bản sau:

a) Hoàn thiện thể chế về công tác pháp điển

- Bộ Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể về kỹ thuật pháp điển; Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Tư pháp hướng dẫn về kinh phí thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.

- Cơ quan thực hiện pháp điển ban hành các văn bản theo thẩm quyền để tổ chức thực hiện pháp điển tại cơ quan mình.

Thời hạn hoàn thành: Các năm 2014 và các năm tiếp theo.

b) Bảo đảm nhân lực và cơ sở vật chất để thực hiện công tác pháp điển

- Các cơ quan thực hiện pháp điển có trách nhiệm bố trí biên chế phù hợp cho đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện pháp điển và quản lý công tác pháp điển. Trường hợp cần thiết, cơ quan thực hiện pháp điển phối hợp với Bộ Nội vụ đề xuất bổ sung biên chế theo quy định.

Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.

- Cơ quan thực hiện pháp điển có thể sử dụng cộng tác viên để thực hiện pháp điển hoặc cho ý kiến đối với kết quả pháp điển. Cộng tác viên là các chuyên gia, nhà khoa học am hiểu về công tác pháp điển.

Thời gian thực hiện: Hàng năm.

- Để giúp thực hiện thẩm định kết quả pháp điển theo đề mục bảo đảm chất lượng, hiệu quả, Bộ Tư pháp có thể sử dụng cộng tác viên cho ý kiến đối với kết quả pháp điển theo đề mục. Cộng tác viên là các chuyên gia, nhà khoa học có kiến thức, kinh nghiệm chuyên môn về pháp luật phù hợp với nội dung đề mục được thẩm định; cộng tác viên làm việc theo hợp đồng vụ việc hoặc hợp đồng thuê theo tháng theo quy định của pháp luật.

Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.html b/chandra_raw/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.html deleted file mode 100644 index 4ed6d3a942be9b1863f1f5e04950b67f9bac2fe4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1
2
....
B – Cả nhân
1
2
....
Tổng
-
-
-

* Loại hình hoạt động nêu chi tiết:

-
-
- -
-
-

24

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.html b/chandra_raw/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3c72cc20b6d7239553c1f0b3640f4d178ef754e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
387
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8481.80.81- - - - Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000
8481.80.82- - - - Loại khác000
- - - - Van plastic khác:
8481.80.83- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm100
8481.80.84- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm100
- - - - Loại khác:
8481.80.87- - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04222
8481.80.88- - - - - Loại khác100
8481.80.89- - - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken5.542
- - - - - Loại khác:
8481.80.91- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống100
- - - - - Loại khác:
8481.80.92- - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04222
8481.80.99- - - - - Loại khác100
8481.90- Bộ phận:
8481.90.10- - Vỏ của van công hoặc van công có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm000
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho sấm và lớp không cần sấm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nước321
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lạnh khí hoá lỏng (LPG)000
8481.90.23- - - Thân, loại khác000
8481.90.29- - - Loại khác000
- - Thân hoặc đầu van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.31- - - - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng000
8481.90.39- - - - Loại khác000
- - Lõi van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.41- - - - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng000
8481.90.49- - - - Loại khác000
8481.90.90- - - - Loại khác000
84.82Ô bi hoặc ổ đĩa.
8482.10.00- Ô bi000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.html b/chandra_raw/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..662b06f05285465b7760d2900c8177ca4cf72ab9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
119
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3001.90.00- Loại khác000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.
3002.10- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.10.10-- Dung dịch đậm huyết thanh000
3002.10.30-- Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học000
3002.10.40-- Bột hemoglobin000
3002.10.90-- Loại khác000
3002.20- Vắc xin cho người:
3002.20.10-- Vắc xin uốn ván000
3002.20.20-- Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt000
3002.20.90-- Loại khác000
3002.30.00- Vắc xin thú y000
3002.90.00- Loại khác000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3003.10- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axít penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10-- Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó554
3003.10.20-- Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó554
3003.10.90-- Loại khác000
3003.20.00- Chứa các kháng sinh khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31.00-- Chứa insulin000
3003.39.00-- Loại khác000
3003.40.00- Chứa alkaloid hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.html b/chandra_raw/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.html deleted file mode 100644 index 022fa000c780d035df12c21fd3215e7483311969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.html +++ /dev/null @@ -1,112 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
16Sóc Trăng (1 DA)
Dự án thí điểm trồng mới, phục hồi và bảo vệ rừng ngập mặn nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu thuộc địa bàn ven biển tỉnh Sóc Trăng
Thị xã Vĩnh Châu, huyện Trần Đề và huyện Cà Lao Dung, Sóc Trăng2015 - 2020640400600
Bạc Liêu (1 DA)
17DA gây bồi tạo bãi khởi phục rừng phòng hộ ven biển tỉnh Bạc LiêuHuyện Hòa Bình, Đông Hải và TP Bạc Liêu2015 - 20206901.564480
Bến Tre (1 DA)
18DA bảo vệ và phát triển rừng ven biển tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015 - 20203 huyện ven biển: Bình Đại, Ba Tri, Thanh Phú Bến Tre2015 - 202074529.855(Đang chờ phê duyệt)
Kiên Giang (1 DA)
19Dự án khôi phục và phát triển rừng phòng hộ ven biển tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2015 - 2020Hòn Đất, Kiên Lương, Hà Tiên, An Biên, An Minh - Kiên Giang2015 - 20201.7004.782
Cà Mau (1 DA)
20Dự án bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng ngập mặn tỉnh Cà MauDải rừng ngập mặn phòng hộ tỉnh Cà Mau2015 - 202080026.000
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.html b/chandra_raw/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.html deleted file mode 100644 index 52f6b4f1055dbccbf31d92bb3c130f717b2a5f7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Hội đồng khoa học và đào tạo

1. Là tổ chức tư vấn cho Giám đốc về nội dung, chương trình giáo dục, kế hoạch, giải pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ GDQPAN cho sinh viên, BDKTQPAN. Hội đồng khoa học và đào tạo do Giám đốc trung tâm thành lập; hoạt động theo nội quy, quy chế của trung tâm.

2. Giám đốc trung tâm làm chủ tịch hội đồng khoa học và đào tạo. Hội đồng khoa học và đào tạo gồm các thành viên: Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng (ban) chức năng, trưởng khoa hoặc trưởng bộ môn, giảng viên, giáo viên và cán bộ quản lý có kinh nghiệm.

3. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 14. Hội đồng Thi đua, Khen thưởng

1. Hội đồng Thi đua, Khen thưởng hoạt động theo quy định của pháp luật; phối hợp với các đoàn thể tư vấn cho cấp ủy, ban giám đốc về công tác thi đua khen thưởng của trung tâm.

2. Xét chọn tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong học tập, rèn luyện, nghiên cứu khoa học trình cấp có thẩm quyền khen thưởng.

3. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 15. Phòng (ban) đào tạo, quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng

1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp giám đốc trung tâm chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác giáo dục, quản lý sinh viên, đối tượng BDKTQPAN.

2. Nhiệm vụ:

a) Chủ trì, phối hợp cùng cơ quan chức năng của trung tâm, đơn vị liên kết với trung tâm, cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện môn học GDQPAN từng năm học, BDKTQPAN từng khóa trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện;

b) Giúp Giám đốc trung tâm xây dựng hợp đồng liên kết; tổ chức tiếp nhận và bàn giao sinh viên, đối tượng BDKTQPAN giữa trung tâm với các đơn vị liên kết, cơ quan, tổ chức; cung cấp cho các trường liên kết, cơ quan, tổ chức liên quan kế hoạch giảng dạy của khóa học và hồ sơ sinh viên;

c) Giúp Giám đốc trung tâm quản lý, tổ chức các tiểu đội, trung đội, đại đội; phối hợp với cơ quan của trung tâm thực hiện;

d) Xây dựng kế hoạch, lịch giảng dạy, bố trí giảng đường, phòng học, thao trường, bãi tập, trường bắn, hoạt động ngoại khóa và thăm quan cho sinh viên, đối tượng BDKTQPAN;

đ) Xây dựng kế hoạch, tổ chức bảo đảm cơ sở vật chất, thiết bị dạy học và hợp đồng thỉnh giảng cho từng khóa học, năm học;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/513fba5949984d31aa4a77c583905825.html b/chandra_raw/513fba5949984d31aa4a77c583905825.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c733aad22410cee9b947ccf6cca79a5606eab32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/513fba5949984d31aa4a77c583905825.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
460
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)1
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
- Khung và gọng:
9003.11.00-- Bảng plastic321
9003.19.00-- Bảng vật liệu khác321
9003.90.00- Bộ phận321
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
9004.10.00- Kính râm5.542
9004.90- Loại khác:
9004.90.10-- Kính thuốc000
9004.90.50-- Kính bảo hộ000
9004.90.90-- Loại khác000
90.05Ông nhòm loại hai mắt, ông nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.
9005.10.00- Ông nhòm loại hai mắt000
9005.80- Dụng cụ khác:
9005.80.10-- Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.80.90-- Loại khác000
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
9005.90.10-- Dụng cụ dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.90.90-- Loại khác000
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.
9006.10- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trực in:
9006.10.10-- Máy vẽ ảnh laser000
9006.10.90-- Loại khác000
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự000
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngay151311
- Máy ảnh loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.html b/chandra_raw/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.html deleted file mode 100644 index df8d1f8497ad7fa80fe10ce4b69da9253e927eca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
205
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4822.90- Loại khác:
4822.90.10-- Hình nón cut (cones)110.5
4822.90.90-- Loại khác110.5
48.23Giấy, bia, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4823.20- Giấy lọc và bia lọc:
4823.20.10-- Dạng dài, cuộn hoặc tờ100
4823.20.90-- Loại khác100
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi:
-- Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
4823.40.21--- Giấy ghi điện tâm đồ000
4823.40.29--- Loại khác000
4823.40.90-- Loại khác000
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bia:
4823.61.00-- Từ tre (bamboo)9.563
4823.69.00-- Loại khác9.563
4823.70.00- Các sản phẩm đút hoặc nén bằng bột giấy110.5
4823.90- Loại khác:
4823.90.10-- Khung kén tấm5.542
4823.90.20-- Thè trung bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4823.90.30-- Bia trắng polyetylen đã cắt đập thành hình để sản xuất cốc giấy85.53
4823.90.40-- Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa85.53
-- Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thời dynamit:
4823.90.51--- Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống321
4823.90.59--- Loại khác4.54.52
4823.90.60-- Thè jacquard đã dục lỗ85.53
4823.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay85.53
-- Loại khác:
4823.90.92--- Giấy vàng mã85.53
4823.90.94--- Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo văn toàn bộ5.542
4823.90.95--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia5.542
4823.90.96--- Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông5.542
4823.90.99--- Loại khác5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5161c152b41f48368391a76a30483806.html b/chandra_raw/5161c152b41f48368391a76a30483806.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43ba03ec3e254fe9008a5c6a38e0651a5beaab84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5161c152b41f48368391a76a30483806.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
353
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.20.94--- Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.95--- Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn000
8486.20.99--- Loại khác000
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình đẹt:
8486.30.10-- Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình đẹt000
8486.30.20-- Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình đẹt000
8486.30.30-- Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình đẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình đẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình đẹt000
8486.30.90-- Loại khác000
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
8486.40.10-- Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
8486.40.20-- Thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.40.30-- Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn000
8486.40.40-- Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.50-- Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.60-- Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.70-- Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cảm quang trong quá trình khắc221
8486.40.90-- Loại khác000
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:
-- Cửa máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11--- Cửa thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.12--- Cửa thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bán mỏng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.html b/chandra_raw/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.html deleted file mode 100644 index a42e36a878ac1f523eea46bb7854771d3ca87d5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.html +++ /dev/null @@ -1,334 +0,0 @@ -
41
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0910.91-- Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10--- Ca-ri (curry)5.542
0910.91.90--- Loại khác1097.5
0910.99-- Loại khác:
0910.99.10--- Húng tây, cô xạ hương; lá nguyệt quế5.542
0910.99.90--- Loại khác5.542
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00-- Hạt giống110.5
1001.19.00-- Loại khác110.5
- Loại khác:
1001.91.00-- Hạt giống110.5
1001.99-- Loại khác:
--- Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11---- Meslin000
1001.99.19---- Loại khác110.5
1001.99.90---- Loại khác000
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống000
1002.90.00- Loại khác000
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống000
1003.90.00- Loại khác000
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống000
1004.90.00- Loại khác000
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10-- Loại dùng để rang nổ (popcorn)151311
1005.90.90-- Loại khác110.5
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10-- Đẻ gieo trồng000
1006.10.90-- Loại khác000
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.html b/chandra_raw/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ad12d1552a634632d9b097ed88fa9d65cacc54e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
454
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00-- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc gắn xi téc110.5
8716.39-- Loại khác:
8716.39.40- - - Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc dùng trong nông nghiệp110.5
- - - - Loại khác:
8716.39.91- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn110.5
8716.39.99- - - - Loại khác1097.5
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc khác110.5
8716.80- Xe khác:
8716.80.10-- Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kit74.52
8716.80.20-- Xe cút kit12.5119
8716.80.90-- Loại khác74.52
8716.90- Bộ phận:
-- Dùng cho xe rô-moóc và sơ mi rô-moóc:
8716.90.13- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20431
8716.90.19- - - Loại khác431
- - - Dùng cho xe khác:
- - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.92- - - - Bánh xe, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm431
8716.90.93- - - - Loại khác431
- - - - Loại khác:
8716.90.94- - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa431
8716.90.95- - - - Bánh xe, dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm431
8716.90.96- - - - Loại bánh xe khác431
8716.90.99- - - - Loại khác431
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
8801.00.00Khí cầu và kính khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.html b/chandra_raw/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.html deleted file mode 100644 index 11252bddbd46ab7e7861bb69e592fd8b71ed9d20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 24. Xử lý chồng chéo trong hoạt động Thanh tra y tế

1. Kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp dưới nếu có sự chồng chéo với kế hoạch của cơ quan cấp trên thì thực hiện theo kế hoạch của cơ quan cấp trên.

2. Chánh Thanh tra Bộ Y tế có trách nhiệm chủ trì xử lý việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; phối hợp với Chánh Thanh tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ giải quyết việc chồng chéo trong hoạt động thanh tra giữa cơ quan thanh tra các bộ, cơ quan ngang Bộ; phối hợp với Chánh Thanh tra tỉnh giải quyết việc chồng chéo trong hoạt động Thanh tra y tế với cơ quan thanh tra của địa phương; trình Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét quyết định khi cần thiết.

3. Chánh Thanh tra Sở Y tế báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh xử lý việc chồng chéo trong hoạt động thanh tra với các cơ quan thanh tra của địa phương. Trường hợp chồng chéo với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra y tế thì phối hợp xử lý; báo cáo Chánh Thanh tra Bộ Y tế xem xét, quyết định khi cần thiết.

Điều 25. Thanh tra lại các kết luận Thanh tra y tế

1. Thẩm quyền thanh tra lại các vụ việc đã được kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong ngành y tế như sau:

a) Chánh Thanh tra Bộ Y tế quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng, Cục trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Y tế kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Y tế nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ trưởng Bộ Y tế giao;

b) Chánh Thanh tra Sở Y tế quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chi Cục trưởng Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Sở Y tế nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Giám đốc Sở Y tế giao.

2. Quyết định thanh tra lại bao gồm các nội dung được quy định tại Khoản 1 Điều 52 Luật Thanh tra. Chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký quyết định thanh tra lại, người ra quyết định thanh tra lại phải gửi quyết định thanh tra lại cho người đã ký kết luận thanh tra và đối tượng thanh tra lại.

3. Thanh tra lại, thời hiệu thanh tra lại, thời hạn thanh tra lại, nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra lại, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, báo cáo kết quả thanh tra lại thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và Nghị định 07/2012/NĐ-CP.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.html b/chandra_raw/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.html deleted file mode 100644 index 1b35fc41d48ac590c159d0716bf1c8eef84ab7b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1222/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1222/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013
ĐẾNSố: 6161
Ngày: 26/7

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Thế để nhận nhiệm vụ mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và ông Nguyễn Văn Thế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.html b/chandra_raw/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66ff72bd53526ee748f30424b4fe0441c5437335 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
398
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.93----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.99----- Loại khác***
8703.33-- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703.33.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.33.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.33.39---- Loại khác***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.53----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.54----- Loại khác***
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.55----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.59----- Loại khác***
8703.33.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.33.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.99---- Loại khác***
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.11--- Xe cứu thương***
8703.90.12--- Xe ô tô đưa nhỏ***
--- Loại khác:
8703.90.19---- Loại khác***
-- Loại khác:
8703.90.70--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.90.90--- Loại khác***
87.04Ô tô chở hàng.
8704.10- Xe tự động được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- Loại khác:
8704.10.23--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn***
8704.10.24--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.10.25--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.html b/chandra_raw/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a890dc863b0bc5d2f2302bf253ea179ba3360eb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
121
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3004.39.00-- Loại khác000
3004.40- Chứa alkaloid hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:
3004.40.10-- Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm000
3004.40.20-- Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm000
3004.40.30-- Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng uống000
3004.40.40-- Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hoá thuộc phần nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30000
3004.40.50-- Chứa papaverin hoặc berberin, dạng uống000
3004.40.60-- Chứa theophylin, dạng uống000
3004.40.70-- Chứa atropin sulphat000
3004.40.90-- Loại khác000
3004.50- Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004.50.10-- Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô000
-- Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21--- Dạng uống000
3004.50.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.50.91--- Chứa vitamin A, B hoặc C000
3004.50.99--- Loại khác000
3004.90- Loại khác:
3004.90.10- Miếng thấm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim000
3004.90.20-- Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm000
3004.90.30-- Thuốc khử trùng000
-- Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004.90.41--- Có chứa procain hydroclorua000
3004.90.49--- Loại khác000
-- Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51--- Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống101010
3004.90.52--- Chứa clorpheniramin maleat000
3004.90.53--- Chứa diclofenac, dạng uống000
3004.90.54--- Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen000
3004.90.55--- Loại khác, dạng dầu xoa bóp000
3004.90.59--- Loại khác000
-- Thuốc chống sốt rét:
3004.90.61--- Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine000
3004.90.62--- Chứa primaquine000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5389c82e6a93421080cc434f50167448.html b/chandra_raw/5389c82e6a93421080cc434f50167448.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1079810c94f2c8d2a554f3cddffbbcbd7df38a20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5389c82e6a93421080cc434f50167448.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
95
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2907.12.00-- Cresol và muối của chúng221
2907.13.00-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng221
2907.15.00-- Naphthol và muối của chúng221
2907.19.00-- Loại khác221
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907.21.00-- Resorcinol và muối của nó221
2907.22.00-- Hydroquinon (quinol) và muối của nó221
2907.23.00-- 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó221
2907.29-- Loại khác:
2907.29.10--- Rượu-phenol221
2907.29.90--- Loại khác221
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908.11.00-- Pentachlorophenol (ISO)221
2908.19.00-- Loại khác221
- Loại khác:
2908.91.00-- Dinoseb (ISO) và muối của nó221
2908.92.00-- 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó221
2908.99.00-- Loại khác221
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00-- Dietyl ete221
2909.19.00-- Loại khác221
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00-- 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)221
2909.43.00-- Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol221
2909.44.00-- Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol221
2909.49.00-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.html b/chandra_raw/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fc721fdb70b1ac6bfe18df53022fdef1413bdc2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
176
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Giấy và bia kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4804.41-- Loại chưa tẩy trắng:***
4804.41.10--- Giấy kraft cách điện***
4804.41.90--- Loại khác
4804.42.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học107,55
4804.49-- Loại khác:
4804.49.10--- Bia gói thực phẩm107,55
4804.49.90--- Loại khác
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4804.51-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.51.10--- Giấy kraft cách điện543
4804.51.20--- Bia ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên543
4804.51.30--- Có độ bền vượt 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất bằng dán gỗ dán543
4804.51.90--- Loại khác107,55
4804.52.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học107,55
4804.59.00-- Loại khác107,55
48.05Giấy và bia không trắng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.
- Giấy để tạo lớp sóng:
4805.11.00-- Từ bột giấy bán hóa543
4805.12-- Từ bột giấy rom rạ:
4805.12.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2543
4805.12.90--- Loại khác543
4805.19-- Loại khác:
4805.19.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2543
4805.19.90--- Loại khác543
- Bia lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
4805.24.00-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống543
4805.25-- Có định lượng trên 150 g/m2:
4805.25.10--- Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2***
4805.25.90--- Loại khác***
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
4805.30.10-- Giấy bao quanh hộp điểm, đã nhuộm màu543
4805.30.90-- Loại khác543
4805.40.00- Giấy lọc và bia lọc543
4805.50.00- Giấy ni và bia ni543
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.html b/chandra_raw/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.html deleted file mode 100644 index 89b7aafdefcf65651cde964a0b0b380566898dfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
2
-
-

1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.

-
-
-

2. Cột “Thuế suất VJEPA (%)”: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

-
-
-

a) 01/9/2016 - 31/3/2017: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2017;

-
-
-

b) 01/4/2017 - 31/3/2018: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2018;

-
-
-

c) 01/4/2018 - 31/3/2019: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2019.

-
-
-

3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng.

-
-
-

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

-
-
-

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

-
-
-

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

-
-
-

2. Được nhập khẩu từ Nhật Bản vào Việt Nam.

-
-
-

3. Được vận chuyển trực tiếp từ Nhật Bản vào Việt Nam do Bộ Công Thương quy định.

-
-
-

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu JV do Bộ Công Thương quy định.

-
-
-

Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

-
-
-

Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam (kể cả hàng gia công) nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu VJ do Bộ Công Thương quy định.

-
-
-

Điều 6. Hiệu lực thi hành

-
-
-

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

-
-
-

2. Căn cứ Thông tư số 25/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2019.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.html b/chandra_raw/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.html deleted file mode 100644 index 4f99d8cc30475799f0332d03fd3e0cff63ecb1fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
-

Mẫu số 7

-
-
-

.....1
-HỘI ĐỒNG .....2
-XÉT TẶNG DANH HIỆU
-“NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”,
-“NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-
-
-

....., ngày ... tháng ... năm .....

-
-
-

DANH SÁCH

-
-
-

Đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”

-
-
-

1. Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ
nắm giữ
Số phiếu
đạt
Tỷ lệ %
1
2
...
-
-
-

2. Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ
nắm giữ
Số phiếu
đạt
Tỷ lệ %
1
2
...
-
-
-

TM. HỘI ĐỒNG
-CHỦ TỊCH
-(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

-
-
-

Ghi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
- (2) Tên Hội đồng.

-
-
-

11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.html b/chandra_raw/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e83bc6befc00bc9e9639bd1a2b5ff931f1a7f8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.03.2014 14:06:54 +07:00

7-97

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A25/TB-VPCP

Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8
Ngày: 26/3/2014

THÔNG BÁO

Kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại
Hội nghị về sản xuất và tiêu thụ lúa, gạo vùng đồng bằng sông Cửu Long

Ngày 15 tháng 3 năm 2014, tại trụ sở Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, thành phố Cần Thơ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì Hội nghị về sản xuất và tiêu thụ lúa, gạo vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Tham dự Hội nghị có Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Tài chính, Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, Hiệp hội Lương thực Việt Nam; lãnh đạo của các tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long và lãnh đạo các Tổng công ty Lương thực: Miền Bắc, Miền Nam. Sau khi nghe báo cáo của các Bộ, cơ quan: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; ý kiến phát biểu của các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ kết luận như sau:

I. TÌNH HÌNH CHUNG

Thay mặt Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đánh giá cao việc tổ chức Hội nghị bàn về sản xuất và tiêu thụ lúa, gạo vùng đồng bằng sông Cửu Long của các Bộ, ngành và địa phương trong Vùng. Đây là Hội nghị không chỉ thiết thực, hữu hiệu đối với nền sản xuất nông nghiệp của vùng đồng bằng sông Cửu Long mà còn đối với nền sản xuất nông nghiệp của cả nước.

Nông nghiệp, nông dân và nông thôn luôn là vấn đề chiến lược của Đảng và Nhà nước ta trong thời gian qua. Chính phủ luôn quan tâm đặc biệt đến phát triển nông nghiệp, nông thôn trên tinh thần nông nghiệp ngày càng phát triển bền vững, đời sống, vật chất, tinh thần của người dân được nâng cao. Việc triển khai thực hiện các tiêu chí về xây dựng nông thôn mới chính là thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

Sản xuất nông nghiệp luôn là nền tảng, là trục phát triển, một trụ đỡ của nền kinh tế nước ta. Trong thời gian qua, nông nghiệp liên tục tăng trưởng ổn định, đây là thành tựu quan trọng góp phần vào thúc đẩy tăng trưởng của cả nước, xuất khẩu, giảm nghèo và nâng cao mức sống người dân. Đối với vùng đồng bằng sông Cửu Long, sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là lúa gạo, thủy sản

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54461d9d1973459f932ba11145498d52.html b/chandra_raw/54461d9d1973459f932ba11145498d52.html deleted file mode 100644 index 1d65597002c63ca72094621687c70083af2b20c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54461d9d1973459f932ba11145498d52.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
174
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua):
4013.10.11--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm303030
4013.10.19--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm554
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
4013.10.21--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm303030
4013.10.29--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm554
4013.20.00- Loại dùng cho xe đap2017.515
4013.90- Loại khác:
-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.19--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm110.5
4013.90.20-- Loại dùng cho xe mô tô2017.515
-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.39--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm110.5
4013.90.40-- Loại sử dụng cho phương tiện bay000
-- Loại khác:
4013.90.91--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.99--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm322
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả nút vú cao su), băng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
4014.10.00- Bao tránh thai321
4014.90- Loại khác:
4014.90.10- - Nút vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự10.50
4014.90.40-- Nút chai dùng cho dược phẩm10.50
4014.90.90-- Loại khác10.50
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hồ ngôn và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, băng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/545b502c5a034f52999572b6fb247061.html b/chandra_raw/545b502c5a034f52999572b6fb247061.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..584b1f50172f70f8b0915a548208f643bae369c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/545b502c5a034f52999572b6fb247061.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
274
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7310.21.99---- Loại khác655
7310.29-- Loại khác:
7310.29.10--- Có dung tích dưới 1 lít655
--- Loại khác:
7310.29.91--- Được tráng thiếc543
7310.29.99---- Loại khác543
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21-- Có dung tích dưới 30 lít7,57,55
7311.00.22-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít655
7311.00.29-- Loại khác655
- Loại khác:
7311.00.93-- Có dung tích dưới 30 lít7,57,55
7311.00.94-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít655
7311.00.99-- Loại khác655
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, bằng sắt, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312.10- Dây bện tao, thừng và cáp:
7312.10.10-- Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao đẹt và dây cáp xoắn ngược555
7312.10.20-- Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm555
-- Loại khác:
7312.10.91--- Cáp thép dự ứng lực555
7312.10.99--- Loại khác555
7312.90.00- Loại khác221
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn đẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.12,5107,5
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phen, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm-dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.
- Tấm đan:
7314.12.00-- Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ655
7314.14.00-- Tấm đan khác, bằng thép không gỉ655
7314.19-- Loại khác:
7314.19.10--- Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ131312,5
7314.19.90--- Loại khác655
7314.20.00- Phen, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.html b/chandra_raw/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..148c482df5ad8f1654a7f9759083b12c1506172c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
423
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9028.20.20-- Công tơ nước543
9028.20.90-- Loại khác000
9028.30- Công tơ điện:
9028.30.10-- Máy đếm ki-lô-oát giờ12,5107,5
9028.30.90-- Loại khác12,5107,5
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:
9028.90.10-- Vỏ hoặc thân của công tơ nước221
9028.90.90-- Loại khác221
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
9029.10.20-- Máy đếm cây số để tính tiền taxi7,57,55
9029.10.90-- Loại khác221
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
9029.20.10-- Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ7,57,55
9029.20.20-- Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ000
9029.20.90-- Loại khác000
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:
9029.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
9029.90.20-- Cửa hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20000
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion000
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao động000
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030.31.00-- Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi000
9030.32.00-- Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi000
9030.33-- Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030.33.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tâm mạch in/tâm dây in hoặc tâm mạch in đã lắp ráp000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/548c2da470d548688176790b3d619f76.html b/chandra_raw/548c2da470d548688176790b3d619f76.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acaa4a64de94084ee19c467fdbaf12f030698920 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/548c2da470d548688176790b3d619f76.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
196
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Lanh, đã tách lời, đã đập, đã chài hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00-- Đã tách lời hoặc đã đập000
5301.29.00-- Loại khác000
5301.30.00- Xơ lạnh dạng ngắn hoặc phé liều lạnh000
53.02Gai đầu (Camnabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai đầu dạng ngắn và phé liều gai (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế).
5302.10.00- Gai đầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
5302.90.00- Loại khác000
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lạnh, gai đầu và xơ gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phé liều của các loại xơ này (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế).
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm221
5303.90.00- Loại khác221
53.05Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phé liều của các loại xơ này (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế).
5305.00.10- Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và phé liều của các loại xơ này (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế)221
5305.00.20- Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối221
5305.00.90- Loại khác221
53.06Sợi lạnh.
5306.10.00- Sợi đơn221
5306.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp221
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5307.10.00- Sợi đơn221
5307.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp221
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.
5308.10.00- Sợi dừa221
5308.20.00- Sợi gai đầu221
5308.90- Loại khác:
5308.90.10-- Sợi giấy221
5308.90.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.html b/chandra_raw/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.html deleted file mode 100644 index 0d2da2aee967d935d702394bcdae3fd55133933b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
12
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0303.49.00-- Loại khác303030
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)85.53
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)151311
0303.54.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)85.53
0303.55.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)303030
0303.56.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)303030
0303.57.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)303030
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0303.64.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)151311
0303.65.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)151311
0303.66.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)151311
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)303030
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)303030
0303.69.00-- Loại khác303030
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác151311
0303.82.00-- Cá đuối (Rajidae)303030
0303.83.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)303030
0303.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)151311
0303.89-- Loại khác:
--- Cá biển:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.html b/chandra_raw/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.html deleted file mode 100644 index 98f663be65f5ac1f655923783b5a8697c3d9d7ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
-Official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a circular design with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦY ĐOÀN'. -
-
-

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN
- HIỆP ĐỊNH GIỮA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- VÀ NHẬT BẢN VỀ ĐỐI TÁC KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2016 - 2019

- (Kèm theo Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

-
-
-

(Ghi chú: Chỉ giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chủ giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 1 - Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00-- Loại khác110.5
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90-- Loại khác110.5
0101.90.00- Loại khác110.5
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29-- Loại khác:
0102.29.10--- Gia súc đực (kể cả bò đực)110.5
0102.29.90--- Loại khác110.5
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00-- Loại khác110.5
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90-- Loại khác110.5
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg110.5
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên110.5
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90-- Loại khác110.5
0104.20- Dê:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90-- Loại khác110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.html b/chandra_raw/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.html deleted file mode 100644 index ed88a943c20f2671aef68f3585560a7afc6d55b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về phòng, chống bệnh truyền nhiễm, bệnh xã hội;

e) Thanh tra việc thực hiện quy định về kiểm dịch y tế biên giới;

g) Thanh tra việc thực hiện quy định về vệ sinh sức khỏe môi trường, vệ sinh sức khỏe lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sức khỏe trường học, dinh dưỡng cộng đồng, chất lượng nước uống, nước sinh hoạt;

h) Thanh tra việc thực hiện quy định về hoạt động dự phòng các bệnh không lây nhiễm; việc thực hiện quy định về chế độ chính sách đối với y tế dự phòng;

i) Thanh tra việc thực hiện các quy định về phòng, chống bệnh chưa rõ nguyên nhân.

2. Thanh tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm:

a) Thanh tra việc thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, quy định về an toàn thực phẩm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh thực phẩm và sản phẩm thực phẩm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;

b) Thanh tra việc thực hiện các tiêu chuẩn có liên quan đến an toàn thực phẩm do tổ chức, cá nhân sản xuất công bố áp dụng đối với sản xuất, kinh doanh thực phẩm và sản phẩm thực phẩm;

c) Thanh tra việc thực hiện quy định về quảng cáo, ghi nhãn đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về chứng nhận hợp quy, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm và các quy định khác của pháp luật về an toàn thực phẩm;

đ) Thanh tra đột xuất đối với toàn bộ quá trình sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của các bộ khác theo quy định tại Khoản 3 Điều 26 Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

3. Thanh tra chuyên ngành về môi trường y tế:

a) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý chất thải y tế và an toàn bức xạ;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.html b/chandra_raw/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4db35536e771690846b384bf5ec920ae6c981a91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
141
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3702.32.00-- Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua000
3702.39.00-- Loại khác500
- Phim loại khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)000
3702.42.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu000
3702.43.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m000
3702.44.00-- Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm000
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52-- Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.52.90--- Loại khác000
3702.53.00-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu000
3702.54-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000
3702.54.90--- Loại khác000
3702.55-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.55.50--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000
3702.55.90--- Loại khác500
3702.56-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.56.90--- Loại khác000
- Loại khác:
3702.96-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.96.90--- Loại khác000
3702.97-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.97.90--- Loại khác000
3702.98-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.html b/chandra_raw/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b36e71fe14b719ae6c4f01b5c7e436b76b3ff217 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
308
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8414.51-- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10--- Quạt bàn và quạt dạng hộp26,52625,5
--- Loại khác:
8414.51.91---- Có lưới bảo vệ26,52625,5
8414.51.99---- Loại khác26,52625,5
8414.59-- Loại khác:
--- Công suất không quá 125 kW:
8414.59.20---- Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò131312,5
8414.59.30---- Máy thổi khí17,517,517
---- Loại khác:
8414.59.41----- Có lưới bảo vệ17,517,517
8414.59.49----- Loại khác17,517,517
--- Loại khác:
8414.59.50---- Máy thổi khí8,58,58,5
---- Loại khác:
8414.59.91----- Có lưới bảo vệ8,58,58,5
8414.59.99----- Loại khác8,58,58,5
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
-- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.60.11--- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.60.19--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
8414.60.91--- Phù hợp dùng trong công nghiệp12,5107,5
8414.60.99--- Loại khác12,5107,5
8414.80- Loại khác:
-- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
--- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.80.13---- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.80.14---- Loại khác4,544
8414.80.15--- Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp4,544
8414.80.19--- Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp4,544
8414.80.30-- Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí4,544
-- Máy nén trừ loại thuộc phần nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41--- Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ4,544
8414.80.49--- Loại khác:
8414.80.49.10---- Máy nén khí dùng trong công nghiệp776,5
8414.80.49.90---- loại khác8,58,58,5
8414.80.50-- Máy bơm không khí333
8414.80.90-- Loại khác4,544
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.html b/chandra_raw/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aea8571e598ba68b75ec4a4b4398d99e8d3a93e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
470
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9029.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc cửa máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
9029.90.20-- Cửa hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20000
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion000
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao động000
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030.31.00-- Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi000
9030.32.00-- Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi000
9030.33-- Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030.33.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tâm mạch in/tâm dây in hoặc tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.33.20- - - Dụng cụ và thiết bị để trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tính điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tính điện và thiết bị tính điện nổi đất/cố định000
9030.33.30--- Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ000
9030.33.90--- Loại khác000
9030.39.00-- Loại khác, có gắn thiết bị ghi000
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:
9030.82.10--- Máy kiểm tra vi mạch tích hợp000
9030.82.90--- Loại khác000
9030.84-- Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030.84.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.84.90--- Loại khác000
9030.89-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.html b/chandra_raw/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.html deleted file mode 100644 index 3286cd0bf091753fdf5461b418e950830b828445..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không phối hợp với cơ quan khảo sát để thực hiện nhiệm vụ khảo sát năng lực sản xuất, sửa chữa của các doanh nghiệp công nghiệp.

3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Trốn tránh không thực hiện nhiệm vụ động viên công nghiệp được giao;

b) Không chấp hành quyết định huy động tham gia diễn tập động viên công nghiệp.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Bộc cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác về năng lực sản xuất, sửa chữa cho cơ quan khảo sát đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Bộc thực hiện nhiệm vụ động viên công nghiệp đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.

Điều 16. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang thiết bị, tài liệu công nghệ phục vụ động viên công nghiệp

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với doanh nghiệp công nghiệp được Nhà nước giao các trang thiết bị thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Không mở sổ hoặc không ghi sổ theo dõi về tình hình sử dụng và biến động của trang thiết bị được giao;

b) Không xây dựng quy chế quản lý, sử dụng các trang thiết bị được giao;

c) Không thực hiện kiểm kê số lượng, chất lượng trang thiết bị được giao theo quy định;

d) Không báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền về kết quả kiểm kê số lượng, chất lượng trang thiết bị được giao theo quy định.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Không báo cáo cơ quan cấp trên trực tiếp hoặc không có văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Quốc phòng khi khai thác công dụng của trang thiết bị do Nhà nước giao để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị ngoài kế hoạch động viên công nghiệp;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.html b/chandra_raw/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.html deleted file mode 100644 index b6fce271cf2ba8b0069c1b339d7f1e60b7531769..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THAM QUYỀN GIAI QUYẾT CỦA SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

I. Thủ tục: GIỚI THIỆU ĐỊA ĐIỂM QUY HOẠCH:

1. Trình tự thực hiện:

a. Người nộp hồ sơ:

- Chuẩn bị đủ hồ sơ theo quy định tại Mục 3 và nộp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ hành chính một cửa của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội - 31B Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.

- Nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa.

b. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (một cửa) kiểm tra nội dung thành phần giấy tờ hồ sơ theo quy định:

- Nếu hồ sơ đủ điều kiện nhận và ghi hẹn ngày trả lời kết quả vào phiếu biên nhận.

- Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện theo quy định đã niêm yết công khai, bộ phận một cửa hướng dẫn để tổ chức và cá nhân hoàn chỉnh bổ sung.

- Sau khi hồ sơ đã được hoàn chỉnh phát hành, trả kết quả theo giấy hẹn.

2. Cách thức thực hiện:

- Nhận trực tiếp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.

- Nhận hồ sơ qua đường bưu điện (tính từ ngày có dấu bưu điện gửi tới).

- Qua phương thức ủy quyền theo quy định của pháp luật.

(trong mọi trường hợp tiếp nhận hồ sơ đều phải đầy đủ theo qui định tại mục 3, nếu không bộ phận một cửa sẽ thông báo trả lại hồ sơ)

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn (theo hướng dẫn tại phụ lục 1).

- Văn bản giải trình về ý định đầu tư: phương án địa điểm, Quy mô sử dụng đất, nội dung đầu tư công trình: diện tích xây dựng, diện tích sàn, diện tích đất, nhu cầu kỹ thuật hạ tầng, các yêu cầu riêng của công trình nếu có, phương án xây dựng, phương án vốn đầu tư (vốn ngân sách hoặc ngoài ngân sách).

- Bản sao kế hoạch hoặc quyết định cho phép chuẩn bị đầu tư của cấp có thẩm quyền đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách.

- Văn bản chấp thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đối với công trình có vốn đầu tư nước ngoài hoặc dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách.

- Xác nhận của cơ quan chủ quản cấp Bộ cho phép chuẩn bị đầu tư, nếu là các tỉnh ngoài Hà Nội, phải có văn bản của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội chấp thuận chủ trương lập dự án đầu tư tại Thành phố Hà Nội đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách do chủ đầu tư là đơn vị thuộc cơ quan Trung ương quản lý.

2

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.html b/chandra_raw/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bb8732898037988e013aa7dc53004f219d35b44 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Huyện Sa Thầy có 241.535,52 ha diện tích tự nhiên và 48.690 nhân khẩu; có 14 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm thị trấn Sa Thầy và 13 xã.

Xã Mô Rai còn lại 58.552,26 ha diện tích tự nhiên và 4.289 nhân khẩu.

c) Thành phố Kon Tum có 43.212,49 ha diện tích tự nhiên và 155.214 nhân khẩu; có 21 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường và 11 xã.

Xã Vinh Quang còn lại 1.041,62 ha diện tích tự nhiên và 9.059 nhân khẩu.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này;

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.html b/chandra_raw/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.html deleted file mode 100644 index b10a6262368214296d99b255d86fd7a0a53906d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

42. Liệt sĩ: Trần Văn Quang (Trần Văn Quảng)

Đội viên du kích, nguyên quán: xã Văn Nhân, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 5 năm 1952.

43. Liệt sĩ: Dương Văn Quang

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 91%), nguyên quán: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 02 năm 2015.

44. Liệt sĩ: Nguyễn Đình Xuất

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 91%), nguyên quán: thị trấn Văn Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 5 năm 2015.

45. Liệt sĩ: Lê Văn Đôn

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 82%), nguyên quán: xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 25 tháng 8 năm 2015.

46. Liệt sĩ: Ngô Văn Đà

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 86%), nguyên quán: xã Đồng Tân, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 30 tháng 11 năm 2014.

47. Liệt sĩ: Khuất Văn Ngoạn

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Lai Thượng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 03 tháng 01 năm 2016.

48. Liệt sĩ: Hồ Ngọc Hải

Công dân, nguyên quán: xã Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 28 tháng 5 năm 2015.

TỈNH HƯNG YÊN

49. Liệt sĩ: Trịnh Minh

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 97%), nguyên quán: xã Lý Thượng Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 5 năm 2014.

50. Liệt sĩ: Nguyễn Kim Minh

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.html b/chandra_raw/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.html deleted file mode 100644 index c39ac88252d3af6733e65f895c08b325969e0561..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
130
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3206.41.90-- - - Loại khác000
3206.42-- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206.42.10-- - - Các chế phẩm000
3206.42.90-- - - Loại khác000
3206.49-- - Loại khác:
3206.49.10-- - - Các chế phẩm000
3206.49.90-- - - Loại khác000
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10-- - Các chế phẩm000
3206.50.90-- - Loại khác000
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cần quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cần quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự000
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10-- - Phối liệu men kính000
3207.20.90-- - Loại khác000
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự000
3207.40.00- Phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy000
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3208.10- Từ polyeste:
-- - Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11-- - - Dùng trong nha khoa110.5
3208.10.19-- - - Loại khác431
3208.10.90-- - Loại khác321
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.html b/chandra_raw/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..869f5dac675e4d49b6d2f3bd13089852b7326b1a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
175
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4802.61.90--- Loại khác221
4802.62-- Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802.62.10--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp***
4802.62.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
4802.62.90--- Loại khác221
4802.69.00-- Loại khác221
48.03Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhân, rập nổi, dục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
4803.00.30- Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo17,51510
4803.00.90- Loại khác17,51510
48.04Giấy và bia kraft không trắng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804.11.00-- Loại chưa tẩy trắng7,555
4804.19.00-- Loại khác7,57,55
- Giấy kraft làm bao:
4804.21-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.21.10--- Loại dùng làm bao xi măng***
4804.21.90--- Loại khác***
4804.29.00-- Loại khác7,57,55
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4804.31-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.31.10--- Giấy kraft cách điện543
4804.31.30--- Có độ bền vượt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán543
4804.31.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy rập7,57,55
4804.31.50--- Loại dùng làm bao xi măng7,57,55
4804.31.90--- Loại khác7,57,55
4804.39-- Loại khác:
4804.39.10--- Có độ bền vượt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán543
4804.39.20--- Giấy gói thực phẩm7,57,55
4804.39.90--- Loại khác7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.html b/chandra_raw/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.html deleted file mode 100644 index 8637b6fc1b34d39bdadd544c48a8ee09a10d92e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
13
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.89.12---- Cá bạc (Pentaprior longimanus)303030
0303.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)303030
0303.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)303030
0303.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)303030
0303.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)303030
0303.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)303030
0303.89.18---- Cá hông bạc (Lutjanus argentimaculatus)303030
0303.89.19---- Loại khác303030
--- Loại khác:
0303.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá đấm (Puntius chola)151311
0303.89.24---- Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)151311
0303.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sao (pomadasys argenteus)151311
0303.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)151311
0303.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)151311
0303.89.29---- Loại khác151311
0303.90- Gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.90.10-- Gan151311
0303.90.20-- Sẹ và bọc trứng cá85.53
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chủy, cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)85.53
0304.32.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)85.53
0304.33.00-- Cá chêm (Lates niloticus)85.53
0304.39.00-- Loại khác85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.html b/chandra_raw/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73fefb7d94d54d7a5f2f015dd8fb5c992af3dd83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
441
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8703.32-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703.32.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.32.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.32.39---- Loại khác321
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.53----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.59----- Loại khác***
8703.32.60--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.93----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.99----- Loại khác***
8703.33-- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703.33.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.33.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.33.39---- Loại khác321
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.53----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.54----- Loại khác***
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.55----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.59----- Loại khác***
8703.33.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.33.91----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.99----- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.html b/chandra_raw/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.html deleted file mode 100644 index 40634f471d927f1d6d033c2e434ced86c4df2ecf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
103
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2903.14.00-- Carbon tetrachlorua110.5
2903.15.00-- Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan)110.5
2903.19-- Loại khác:
2903.19.10--- 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan110.5
2903.19.20--- 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)110.5
2903.19.90--- Loại khác110.5
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00-- Vinyl clorua (chloroetylen)000
2903.22.00-- Tricloroetylen110.5
2903.23.00-- Tetracloroetylen (perchloroetylen)110.5
2903.29.00-- Loại khác110.5
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00-- Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)110.5
2903.39-- Loại khác:
2903.39.10--- Metyl bromua000
2903.39.90--- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chưa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00-- Chlorodiflorometan110.5
2903.72.00-- Các hợp chất diclorotrifloroetan110.5
2903.73.00-- Các hợp chất diclorofloroetan110.5
2903.74.00-- Các hợp chất chlorodifloroetan110.5
2903.75.00-- Các hợp chất dicloropentafloropropan110.5
2903.76.00-- Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafloroetan110.5
2903.77.00-- Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo110.5
2903.78.00-- Các dẫn xuất perhalogen hóa khác110.5
2903.79.00-- Loại khác110.5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00-- 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)110.5
2903.82.00-- Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)110.5
2903.89.00-- Loại khác110.5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00- - Chlorobenzen, o-diclorobenzen và p diclorobenzen110.5
2903.92.00- - Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis (p chlorophenyl) etan)110.5
2903.99.00-- Loại khác110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.html b/chandra_raw/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.html deleted file mode 100644 index 36247fc3c05be64c6422391f57a8bac5461ab61c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Việc tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện Công ước MLC 2006 và pháp luật về lao động hàng hải phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, kịp thời.

II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH

1. Nhiệm vụ:

a) Hoàn thiện hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật trong nước về lao động hàng hải để triển khai đầy đủ, toàn diện các quy định, tiêu chuẩn của Công ước MLC 2006, trong đó tập trung triển khai xây dựng Nghị định về Lao động hàng hải. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2015;

b) Tổ chức triển khai việc kiểm tra, đánh giá và cấp giấy chứng nhận cho tàu theo yêu cầu của công ước MLC, bao gồm Giấy chứng nhận Lao động hàng hải (Maritime Labour Certificate - MLC) và Tuyên bố phù hợp lao động hàng hải (Declaration of Maritime Labour Compliance - DMLC). Thời gian thực hiện: năm 2013;

c) Xây dựng hệ thống kiểm tra, giám sát nhằm thực hiện nghĩa vụ kiểm tra nhà nước cảng biển đối với tàu biển mang quốc tịch nước ngoài ra vào cảng biển Việt Nam. Xây dựng hệ thống biện pháp bảo đảm thực thi quy định của Công ước, bao gồm công tác kiểm tra, kiểm soát để thực hiện trách nhiệm của quốc gia đối với tàu mang cờ quốc tịch Việt Nam và trách nhiệm của quốc gia có cảng. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2014;

d) Đầu tư phát triển hệ thống công nghệ thông tin nhằm đáp ứng yêu cầu của Công ước, tạo sự kết nối thông tin thông suốt giữa các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2015;

đ) Xây dựng cơ sở dữ liệu về lao động hàng hải theo hướng dẫn của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO). Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2015;

e) Thiết lập cơ chế tham vấn Hội đồng ba bên để giải quyết các vấn đề vương mắc trong quá trình thực hiện công ước. Thành phần Hội đồng ba bên sẽ bao gồm đại diện của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (đại diện Chính phủ), Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (đại diện người sử dụng lao động) và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (đại diện người lao động). Hội đồng ba bên hoạt động trên cơ sở kiêm nhiệm và vụ việc (ad hoc). Thời gian thực hiện: năm 2013;

g) Thành lập Ban chỉ đạo triển khai thực hiện Công ước bao gồm đại diện các Bộ, ngành liên quan và do Lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải làm Trưởng Ban chỉ đạo. Thời gian thực hiện: năm 2013;

h) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Công ước MLC 2006 tới các doanh nghiệp vận tải biển, các cơ sở đào tạo, huấn luyện, cung ứng thuyền viên, các cơ sở đóng tàu và thuyền viên Việt Nam và người lao động hàng hải. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2014;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.html b/chandra_raw/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f321359c2c31bdfaed11991a849039e27c592a00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
199
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5403.39.90--- Loại khác333
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
5403.41.10--- Sợi đã được dệt333
5403.41.90--- Loại khác333
5403.42-- Từ xenlulo acetat:
5403.42.10--- Sợi đã được dệt333
5403.42.90--- Loại khác333
5403.49-- Loại khác:
5403.49.10--- Sợi đã được dệt333
5403.49.90--- Loại khác333
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11.00-- Từ nhựa dẫn hồi333
5404.12.00-- Loại khác, từ polypropylen333
5404.19.00-- Loại khác333
5404.90.00- Loại khác333
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.333
5406.00.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.221
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyester khác:
5407.10.20-- Vải làm lớp xe; vải làm băng tải998,5
5407.10.90-- Loại khác998,5
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dài hoặc dạng tương tự888
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nhuộm ở Chủ giải 9 Phần XI888
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407.41-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10--- Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu553
5407.41.90--- Loại khác553
5407.42.00-- Đã nhuộm998,5
5407.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.html b/chandra_raw/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6562d295a52b1dc5e14921d9bc469c5af51c358c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.html b/chandra_raw/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.html deleted file mode 100644 index 88dcc122213ed24c59c1b513c577e2cc972f02d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.html +++ /dev/null @@ -1,166 +0,0 @@ -
192
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4704.21.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4704.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
4705.00.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiên cơ học và hoá học.000
47.06Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu sơ sợi xenlulo khác.
4706.10.00- Bột giấy từ sơ bông vụn000
4706.20.00- Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa)000
4706.30.00- Loại khác, từ tre000
- Loại khác:
4706.91.00-- Thu được từ quá trình cơ học000
4706.92.00-- Thu được từ quá trình hoá học000
4706.93.00-- Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hoá học000
47.07Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).
4707.10.00- Giấy kraft hoặc bia kraft hoặc giấy hoặc bia sồng, chưa tẩy trắng10.50
4707.20.00- Giấy hoặc bia khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hoá học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ10.50
4707.30.00- Giấy hoặc bia được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)10.50
4707.90.00- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại10.50
Chương 48 - Giấy và bia; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bia
48.01Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.
4801.00.10- Định lượng không quá 55g/m2353535
4801.00.90- Loại khác9.563
48.02Giấy và bia không trắng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa dục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bia sản xuất thủ công.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.html b/chandra_raw/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bbbe4227f781dab44a6797f434eb4b0c7cb0d8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Cơ quan tài chính cùng cấp với cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức thi hành án, cơ quan tài chính cấp tỉnh nơi có trụ sở với cơ quan thi hành án cấp quân khu hoặc nơi đang lưu giữ vật chứng, tài sản có trách nhiệm tiếp nhận để xử lý vật chứng, tài sản bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này.

2. Đối với vật chứng, tài sản là vũ khí, công cụ hỗ trợ, vật liệu nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ, lâm thổ sản, động vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, trang bị, phương tiện kỹ thuật chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh hoặc vật phẩm thuộc di tích lịch sử, văn hóa thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý loại tài sản đó có trách nhiệm tiếp nhận.

3. Cơ quan thi hành án dân sự thông báo và ấn định cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận vật chứng, tài sản thời hạn 10 ngày kể từ ngày được thông báo để tiếp nhận.

Hết thời hạn nêu trên mà không tiếp nhận vật chứng, tài sản thì cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận phải thanh toán các khoản chi phí cho việc bảo quản tài sản và phải chịu mọi rủi ro kể từ thời điểm chậm tiếp nhận.

Việc chuyển giao vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước được thực hiện tại cơ quan thi hành án dân sự hoặc tại nơi đang giữ vật chứng, tài sản tạm giữ.

4. Trường hợp tài sản bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước mà cơ quan tài chính cùng cấp có văn bản ủy quyền cho cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp đang tổ chức việc thi hành án thực hiện xử lý tài sản đó thì cơ quan thi hành án dân sự xử lý và làm thủ tục sung quỹ nhà nước theo quy định của pháp luật.”

13. Bổ sung Điều 24a như sau:

“Điều 24a. Thủ tự thanh toán tiền thi hành án

1. Số tiền thi hành án thu theo quyết định cưỡng chế thi hành án nào được thanh toán cho tất cả những người được thi hành án đã có đơn yêu cầu thi hành án tính đến thời điểm có quyết định cưỡng chế thi hành án đó, không phụ thuộc vào việc đơn yêu cầu thi hành án có phải là căn cứ để cưỡng chế thi hành án hay không. Số tiền còn lại được thanh toán cho những người được thi hành án theo các quyết định thi hành án khác sau khi có quyết định cưỡng chế tính đến thời điểm thanh toán.

2. Nghĩa vụ cụ thể được ưu tiên thanh toán theo quy định tại khoản 3 Điều 47 Luật thi hành án dân sự phải được xác định cụ thể trong bản án, quyết định của Tòa án tuyên kê biên bảo đảm thi hành cho nghĩa vụ cụ thể đó.”

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.html b/chandra_raw/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1e17ef8d7ee1e99dbe1ec1a875518b242dc8a17 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
40
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0909.61-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10--- Cửa hoa hồi500
0909.61.20--- Cửa hoa hồi dạng sao500
0909.61.30--- Cửa cây ca-rum (caraway)500
0909.61.90--- Loại khác500
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Cửa hoa hồi500
0909.62.20--- Cửa hoa hồi dạng sao500
0909.62.30--- Cửa cây ca-rum (caraway)500
0909.62.90--- Loại khác500
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cô xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0910.12.00-- Đã xay hoặc nghiền500
0910.20.00- Nghệ tây500
0910.30.00- Nghệ (curcuma)500
- Gia vị khác:
0910.91-- Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10--- Ca-ri (curry)500
0910.91.90--- Loại khác500
0910.99-- Loại khác:
0910.99.10--- Húng tây, cô xạ hương, lá nguyệt quế500
0910.99.90--- Loại khác500
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00-- Hạt giống000
1001.19.00-- Loại khác000
- Loại khác:
1001.91.00-- Hạt giống000
1001.99-- Loại khác:
--- Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11---- Meslin000
1001.99.19---- Loại khác000
1001.99.90--- Loại khác000
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống000
1002.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5836b21eb781469886c59648cadb7788.html b/chandra_raw/5836b21eb781469886c59648cadb7788.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..675c999d1c2cb9ecabfb44a849b96c01a45210da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5836b21eb781469886c59648cadb7788.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
340
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8467.99.90--- Loại khác221
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468.10.00- Ông xi cầm tay221
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10-- Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)221
8468.20.90-- Loại khác221
8468.80.00- Máy và thiết bị khác000
8468.90- Bộ phận:
8468.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00221
8468.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10221
8468.90.90-- Loại khác221
84.69Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản.
8469.00.10- Máy xử lý văn bản000
8469.00.90- Loại khác000
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán221
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00-- Có gắn bộ phận in221
8470.29.00-- Loại khác221
8470.30.00- Máy tính khác221
8470.50.00- Máy tính tiền221
8470.90- Loại khác:
8470.90.10-- Máy đóng dấu bưu phí221
8470.90.20-- Máy kế toán221
8470.90.90-- Loại khác221
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/583b107d9de3457e9d2c109082539352.html b/chandra_raw/583b107d9de3457e9d2c109082539352.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6171a239cd46d5bc3517449e4e994848a82b1ccd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/583b107d9de3457e9d2c109082539352.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
155
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4011.92.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kit7,57,55
4011.92.90--- Loại khác7,57,55
4011.93-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.93.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.93.90--- Loại khác7,57,55
4011.94-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:
4011.94.10--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.307,57,55
4011.94.20--- Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.94.90--- Loại khác7,57,55
4011.99-- Loại khác:
4011.99.10--- Loại dùng cho xe thuộc Chương 87***
4011.99.20--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4011.99.30--- Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm***
4011.99.90--- Loại khác***
40.12Lớp băng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đập lại; lớp đặc hoặc nửa đặc, hoa lớp và lót vành, băng cao su.
- Lớp đập lại:
4012.11.00-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
4012.12-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.12.10--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.12.90--- Loại khác***
4012.13.00-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.19-- Loại khác:
4012.19.10--- Loại dùng cho xe mô tô***
4012.19.20--- Loại dùng cho xe đạp***
4012.19.30--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.19.40--- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
4012.19.90--- Loại khác***
4012.20- Lớp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.20.21--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.20.29--- Loại khác***
4012.20.30-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.20.40-- Loại dùng cho xe mô tô***
4012.20.50-- Loại dùng cho xe đạp***
4012.20.60-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.html b/chandra_raw/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.html deleted file mode 100644 index 575017f88e05ff503fe2a34446d6b36e74d3163c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.html +++ /dev/null @@ -1,299 +0,0 @@ -
250
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Áo váy (dress):
6204.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.42.00-- Từ bông5.542
6204.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.44.00-- Từ sợi tái tạo5.542
6204.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.52.00-- Từ bông5.542
6204.53.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6204.61.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.62.00-- Từ bông5.542
6204.63.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20.00- Từ bông5.542
6205.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6205.90.90-- Loại khác5.542
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10.00- Từ tơ tằm hoặc phỉ liệu tơ tằm5.542
6206.20.00- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6206.30.00- Từ bông5.542
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.07Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần dài, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần dài và quần sịp:
6207.11.00-- Từ bông5.542
6207.19.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21.00-- Từ bông5.542
6207.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6207.29.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.html b/chandra_raw/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..866e5f168fee6ee1c0f9659ca67d32087ce39979 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.html @@ -0,0 +1,42 @@ +

TBT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

+

Số: 1253/TTg-KGVX

+

V/v bổ sung Tập chí Cộng sản vào
danh mục báo chí công ích

+

Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2013

+
+ + + + + + + + + + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 64/89 .....
Ngày: ..... 15/8 .....
+
+

Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông.

+

Xét đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông (Tờ trình số 27/TTr-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013) về việc ban hành danh mục báo chí công ích chuyên phát qua mạng bưu chính công cộng, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

+

Đồng ý bổ sung Tập chí Cộng sản vào danh mục báo chí công ích phát hành qua mạng bưu chính công cộng, như đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông tại văn bản nêu trên.

+

Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo triển khai thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+Official seal of the Deputy Prime Minister and a handwritten signature of Nguyễn Thiên Nhân. +
+

Nguyễn Thiên Nhân

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.html b/chandra_raw/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6e0e9bc54faa7cddbf2e67139d99ebddefb22ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
351
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
-- Bộ phận của hàng hóa thuộc phần nhóm 8483.10:
8483.90.11--- Dùng cho máy kéo thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90***
8483.90.13--- Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01***
8483.90.14--- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11***
8483.90.15--- Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87***
8483.90.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8483.90.91--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90***
8483.90.93--- Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01***
8483.90.94--- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11***
8483.90.95--- Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87***
8483.90.99--- Loại khác***
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu độn khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu độn khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại333
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khí221
8484.90.00- Loại khác221
84.86Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình độn; máy và thiết bị nêu ở Chủ giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10-- Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.20-- Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng221
8486.10.30-- Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.40-- Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.html b/chandra_raw/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.html deleted file mode 100644 index 4118af7d4a64d1e123f8f047909d47c97e69b7af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 4/ Appendix 4

MẪU BÁO CÁO THÔNG KÊ DANH MỤC LƯU KỶ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

TÊN THÀNH VIÊN LƯU KỶ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:.....số công văn

V/v báo cáo thống kê tài sản lưu ký của NĐTNN

....., ngày.....tháng.....năm .....

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG LƯU KỶ CHỨNG KHOÁN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Thời điểm báo cáo ngày ... tháng .... năm .....

I. Báo cáo chi tiết theo danh mục

Danh mục
(theo mã chứng khoán)
Số lượng chứng khoán lưu ký
Kỳ báo cáoKỳ báo cáo trướcThay đổi so với kỳ báo cáo trước(+/-)
A. Tín phiếu
B. Trái phiếu
Trái phiếu Chính phủ

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/589f961277e642db9d034d2437dd3555.html b/chandra_raw/589f961277e642db9d034d2437dd3555.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b0378af6e587b606e580f5b9173c718803a14e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/589f961277e642db9d034d2437dd3555.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
433
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8544.42.21---- Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.42.22---- Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.42.29---- Loại khác000
--- Cáp ắc qui:
---- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.42.32----- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11431
8544.42.33----- Loại khác431
---- Loại khác:
8544.42.34----- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11431
8544.42.39----- Loại khác431
-- Loại khác:
8544.42.91---- Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm4,54,54,5
8544.42.92---- Dây cáp điện bọc plastic khác4,542
8544.42.99---- Loại khác321
8544.49-- Loại khác:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11---- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.49.12---- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.49.19---- Loại khác000
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.21----- Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện của máy tự động321
---- Loại khác:
8544.49.22----- Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm4,54,54,5
8544.49.23----- Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác4,54,54,5
8544.49.29----- Loại khác321
--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31---- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.49.32---- Loại khác, cách điện bằng plastic431
8544.49.39---- Loại khác321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.html b/chandra_raw/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f90ff3bb448bbaea2ba89a583b906c198e259675 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
296
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim đập dạng bằng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đẹp, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305.10.10-- Dùng cho bia giấy xoắn12,5107,5
8305.10.90-- Loại khác12,5107,5
8305.20- Ghim đập dạng bằng:
8305.20.10-- Loại sử dụng cho văn phòng26,52625,5
8305.20.20-- Loại khác, bằng sắt hoặc thép26,52625,5
8305.20.90-- Loại khác26,52625,5
8305.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8305.90.10-- Kẹp giấy181815
8305.90.90-- Loại khác181815
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
8306.10- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
8306.10.10-- Dùng cho xe đạp chân12,5107,5
8306.10.20-- Loại khác, bằng đồng12,5107,5
8306.10.90-- Loại khác12,5107,5
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21.00-- Được mạ bằng kim loại quý12,5107,5
8306.29-- Loại khác:
8306.29.10--- Bằng đồng hoặc chì12,5107,5
8306.29.20--- Bằng niken12,5107,5
8306.29.30--- Bằng nhôm12,5107,5
8306.29.90--- Loại khác12,5107,5
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
8306.30.10-- Bằng đồng12,5107,5
-- Loại khác:
8306.30.91--- Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường12,5107,5
8306.30.99--- Loại khác12,5107,5
83.07Ông để uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối.
8307.10.00- Bằng sắt hoặc thép543
8307.90.00- Bằng kim loại cơ bản khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.html b/chandra_raw/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10f924f0841c75daabaeebf4bc4379d6edf2dfa9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
430
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
92.08Hộp nhạc, dàn organ phiên chợ, dàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, dàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử môi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.
9208.10.00- Hộp nhạc221
9208.90- Loại khác:
9208.90.10-- Dụng cụ tạo âm thanh để nhử môi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh221
9208.90.90-- Loại khác221
92.09Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhíp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.
9209.30.00- Dây nhạc cụ221
- Loại khác:
9209.91-- Bộ phận và phụ kiện của dàn piano:
9209.91.10--- Tầm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của dàn piano loại đứng221
9209.91.90--- Loại khác221
9209.92.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02221
9209.94.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07221
9209.99.00-- Loại khác221
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ồ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng còi và súng moóc trê)***
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự***
9301.90.00- Loại khác***
9302.00.00Súng lục ồ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.html b/chandra_raw/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a68edeeadffac3c119a53913d6fe5a4010496eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
261
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phót (nỉ, đạ), chưa đựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phót (nỉ, đạ).321
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa đựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.321
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.1174
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo2017.515
6505.00.20- Lưới bao tóc1174
6505.00.90- Loại khác2017.515
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.
6506.10- Mũ bảo hộ:
6506.10.10-- Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy1097.5
6506.10.20-- Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép000
6506.10.30-- Mũ bảo hộ bằng thép000
6506.10.40-- Mũ dùng trong chơi water-polo000
6506.10.90-- Loại khác000
- Loại khác:
6506.91.00-- Băng cao su hoặc plastic2017.515
6506.99-- Băng vật liệu khác:
6506.99.10--- Băng đa lông2017.515
6506.99.90--- Loại khác2017.515
6507.00.00Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cót, khung, lưới trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.2017.515
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.html b/chandra_raw/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cdf39cc6ec8935775d4b86c4fb8124d1a0b1199 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
20
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0306.27.11---- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.27.12---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.27.19---- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.27.21---- Tôm sú (Penaeus monodon)750
0306.27.22---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)750
0306.27.29---- Loại khác750
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.27.31---- Tôm sú (Penaeus monodon)302520
0306.27.32---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)302520
0306.27.39---- Loại khác302520
--- Khô:
0306.27.41---- Đóng hộp kín khí750
0306.27.49---- Loại khác750
--- Loại khác:
0306.27.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.27.99---- Loại khác750
0306.29-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.29.10-- Sống750
0306.29.20-- Tươi hoặc ướp lạnh302520
0306.29.30-- Bột thô, bột mịn và viên750
--- Loại khác:
0306.29.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.29.99---- Loại khác750
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hàu:
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống750
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.19-- Loại khác:
0307.19.10--- Đông lạnh750
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0307.19.30--- Hun khói302520
- Diệp, kể cả diệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.html b/chandra_raw/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c85e343fee72150b04ab098f2f39f9d873541f4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
401
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8504.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10110.5
8504.90.20-- Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10000
-- Dùng cho máy biến đổi điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504.90.31-- - - - Tấm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn110.5
8504.90.39-- - - - Loại khác110.5
-- Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504.90.41-- - - - Tấm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn000
8504.90.49-- - - - Loại khác000
8504.90.50-- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA000
8504.90.60-- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA000
8504.90.90-- Loại khác000
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11.00-- Bảng kim loại000
8505.19.00-- - - Loại khác000
8505.20.00- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ000
8505.90.00- - - - - Loại khác, kể cả bộ phận000
85.06Pin và bộ pin.
8506.10- Bảng dioxit mangan:
8506.10.10-- Có thể tích ngoài không quá 300 cm3151311
8506.10.90-- - - - - Loại khác110.5
8506.30.00- Bảng oxit thủy ngân151311
8506.40.00- Bảng oxit bạc151311
8506.50.00- Bảng liti151311
8506.60- Bảng kẽm-khí:
8506.60.10-- Có thể tích ngoài không quá 300cm3222
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.html b/chandra_raw/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2ea4a7b3057cfaac5c7b31cc8491f804253861d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
439
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô dua.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10-- Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8703.10.90-- Loại khác***
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
8703.21.10--- Xe ô tô dua nhỏ***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
---- Loại khác:
8703.21.24----- Loại bốn bánh chủ động***
8703.21.29----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.21.91---- Xe cứu thương787878
8703.21.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
8703.21.99---- Loại khác4,54,54,5
8703.22-- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703.22.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương252525
8703.22.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
8703.22.99---- Loại khác4,54,54,5
8703.23-- Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.23.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.23.39---- Loại khác321
8703.23.40--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.html b/chandra_raw/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1090c92134fba3812a2ee452b651b2b424ff6e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.html @@ -0,0 +1 @@ +

Official seal of the Ministry of Health of Vietnam
DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BỘ NHÀ CHẾ THU THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 05/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

1. Bà Trần Thị Yên, Hội viên Chi hội Phụ nữ xóm 15, xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;

2. Bà Mai Thị Nhung, Phó Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Cơ khí Đình Mộc, Ủy viên Ban Thường vụ Hội Liên hiệp phụ nữ xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;

3. Bà Nguyễn Thị Dậu, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Trung Hòa, xã Bách Thuận, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình;

4. Bà Nguyễn Thị Hương, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Làng Như, xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;

5. Bà Nguyễn Thị Huyền, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Đồng Quê, xã Mễ Sở, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên;

6. Bà Hoàng Thị Vân, Hội viên Chi hội Phụ nữ khu 2, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;

7. Bà Đỗ Thị Khen, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Phương Giáo, thị trấn Thửa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh;

8. Bà Trần Thị Phương, Công nhân Thống kê Xưởng hoàn thành VN2, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Vina Korea, tỉnh Vĩnh Phúc;

9. Bà Trịnh Thị Luyện, Quản lý Sản xuất, Chủ tịch Công đoàn bộ phận lắp đa Công ty Trách nhiệm hữu hạn Toyoda Gosei Hải Phòng;

10. Bà Phạm Thị Duyên, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Yên Đông, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình;

11. Bà Đào Thị Thu Huyền, Tổ trưởng Tổ Xử lý Môi trường số 2, Công ty Môi trường Đô thị Hà Nội - Chi nhánh Nam Sơn;

12. Bà Bùi Thị Diên, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Rường, xã Trung Bi, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình;

13. Bà Ngô Thị Thám, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;

14. Bà Đặng Thị Hằng, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Cao Sơn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn;

15. Bà Nguyễn Thị Hoàn, Tổ phó Tổ Vật lý - Thể dục, Trường THPT Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;

16. Bà Hà Thị Vân Hội viên Chi hội Phụ nữ khu Luông, xã Văn Luông, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ;

17. Bà Phan Thị Minh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Thạch Khuân, xã Đại Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.html b/chandra_raw/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.html deleted file mode 100644 index e7a398e15aa36ddbef9c0f508cc2d9868b60f1a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1797

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1208 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ông Nguyễn Đức Chính,
Thủ trưởng Bộ Tư pháp, nghỉ hưu

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 5709-CV/VPTW ngày 06 tháng 6 năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2012;

Để thực hiện chính sách cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ông Nguyễn Đức Chính, Thủ trưởng Bộ Tư pháp, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và ông Nguyễn Đức Chính, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.html b/chandra_raw/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.html deleted file mode 100644 index d1863af87a18abacfd292fe54d018d3ac6a45474..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa Thanh tra Sở Y tế và các cơ quan công an, quản lý thị trường, thanh tra chuyên ngành khác, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan về lĩnh vực y tế trên địa bàn.

Điều 31. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế

1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Y tế.

2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 6, 7 Điều 29 Nghị định này trong phạm vi quản lý của Sở Y tế.

Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

1. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Luật Thanh tra.

2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ngành y tế:

a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong ngành y tế, Thủ trưởng các cơ quan thuộc ngành y tế có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu theo đề nghị của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra y tế để phục vụ cho hoạt động thanh tra; phối hợp với các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra y tế khi có yêu cầu;

b) Trong phạm vi trách nhiệm được giao, Thủ trưởng các cơ quan ngành y tế có trách nhiệm xem xét, xử lý theo thẩm quyền hoặc giúp Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, xử lý kịp thời vi phạm của các cá nhân, cơ quan, đơn vị được phát hiện qua công tác thanh tra.

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 33. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2015 và thay thế Nghị định số 77/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế.

Bài bỏ Nghị định số 79/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.html b/chandra_raw/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.html deleted file mode 100644 index c84da1ca7efe9de88c2fdafabdc1088d683d23ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
108
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2915.12.00-- Muối của axit fomic000
2915.13.00-- Este của axit fomic000
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00-- Axit axetic000
2915.24.00-- Anhydrit axetic000
2915.29-- Loại khác:
2915.29.10--- Natri axetat; coban axetat000
2915.29.90--- Loại khác000
- Este của axit axetic:
2915.31.00-- Etyl axetat000
2915.32.00-- Vinyl axetat000
2915.33.00-- n-Butyl axetat000
2915.36.00-- Dinoseb(ISO) axetat000
2915.39-- Loại khác:
2915.39.10--- Isobutyl axetat000
2915.39.20--- 2 - Ethoxyetyl axetat000
2915.39.90--- Loại khác000
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng000
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của chúng000
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng000
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10-- Axit palmitic, muối và este của nó000
2915.70.20-- Axit stearic000
2915.70.30-- Muối và este của axit stearic000
2915.90- Loại khác:
2915.90.10-- Clorua axetyl000
2915.90.20-- Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng000
2915.90.90-- Loại khác000
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00-- Axit acrylic và muối của nó000
2916.12.00-- Este của axit acrylic000
2916.13.00-- Axit metacrylic và muối của nó000
2916.14-- Este của axit metacrylic:
2916.14.10--- Metyl metacrylat000
2916.14.90--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.html b/chandra_raw/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.html deleted file mode 100644 index ddb145f60d0afe854e63a85ffd3621d31f88fedf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Bản chính (hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật) bản đồ đo đạc tỷ lệ 1/500 hoặc tỷ lệ 1/200 do cơ quan có tư cách pháp nhân thực hiện, thời gian chưa quá 3 năm (còn phù hợp với thực tế).

- Giấy tờ hợp pháp, hợp lệ sử dụng đất: bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật (trường hợp không có thì phải có giải trình về nguồn gốc sử dụng đất và xác nhận của Chính quyền địa phương).

- Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền hợp pháp của chủ đầu tư (đối với chủ đầu tư là tổ chức, doanh nghiệp).

b. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

4. Thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp pháp và hợp lệ được tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.

* Lưu ý: Những trường hợp phải báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Xây dựng hoặc thông qua Hội đồng kiến trúc - quy hoạch xem xét thì không áp dụng số ngày trả kết quả nêu trên.

- Trường hợp: Hồ sơ Cung cấp Thông tin quy hoạch (bao gồm cung cấp thông tin về quy hoạch - kiến trúc và chỉ giới đường đô) chưa đủ căn cứ để giải quyết (ví dụ Hồ sơ thiếu căn cứ pháp lý cần phải bổ sung, giải trình; Hồ sơ cần xin ý kiến cơ quan có liên quan,...): Sở Quy hoạch - Kiến trúc có văn bản trả lời những nội dung đã có đủ cơ sở pháp lý theo đúng thời hạn quy định; đồng thời hướng dẫn và đề nghị tổ chức (cá nhân) chủ động phối hợp cung cấp, bổ sung tài liệu có liên quan và thực hiện thủ tục liên thông với các Sở ngành, địa phương có liên quan; sau khi nhận được tài liệu bổ sung, ý kiến của các cơ quan và đủ căn cứ Sở Quy hoạch - Kiến trúc sẽ giải quyết tiếp các nội dung đề nghị của tổ chức, cá nhân.

- Hồ sơ "Cung cấp Thông tin quy hoạch" sẽ được phân biệt bằng bìa màu riêng biệt để Lãnh đạo, phòng chuyên môn, cán bộ thụ lý để nhận biết và quan tâm giải quyết sớm.

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

* Đối với các khu vực đã có quy hoạch chi tiết đô thị:

- Hồ sơ Cung cấp Thông tin quy hoạch: Sở Quy hoạch - Kiến trúc có văn bản cấp thông tin quy hoạch nêu các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc theo các cấp độ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.

- Hồ sơ Cung cấp Thông tin chỉ giới đường đô: Sở Quy hoạch - Kiến trúc căn cứ vào quy chuẩn xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc đô thị (nếu có); quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000) hoặc quy hoạch chi tiết đô thị (tỷ lệ 1/500); Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội để có văn bản trả lời.

8. Lệ phí: Không có.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cung cấp thông tin quy hoạch.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.html b/chandra_raw/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58d40fc00619316a21ceb0a41a1bf07a8b6fdaca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.html @@ -0,0 +1,28 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 4264/QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

+
+Official stamp of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'HOÀ TỘC' and 'ĐẾN' (Arrived) with a date and number. +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
+HOÀ TỘC
+ CÔNG THƯNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
+ĐẾN Số: 6388
+ Ngày: 05/8

+
+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

+

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1233/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 7 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:

+
+
    +
  1. 1. Sở Tài chính, tỉnh Lạng Sơn;
  2. +
  3. 2. Báo Lạng Sơn, Tỉnh ủy Lạng Sơn;
  4. +
  5. 3. Hội Chữ thập đỏ tỉnh Lạng Sơn,
  6. +
+
+

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Lạng Sơn năm 2012.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.html b/chandra_raw/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.html deleted file mode 100644 index 9dc83958ee6dc987d950528a6189cc206cfdb9f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm:

a) Công bố các cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên;

b) Quy định về từ thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế trên tàu biển, biểu mẫu báo cáo y tế.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ tàu đối với thuyền viên bị tai nạn lao động hàng hải, bệnh nghề nghiệp

1. Thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả gồm điều trị y tế, phẫu thuật, nằm viện, các loại thuốc, trang thiết bị điều trị cần thiết, chi phí ăn, ở của thuyền viên từ khi sơ cứu đến khi thuyền viên bình phục hoặc đến khi xác định là mãn tính.

2. Trả đủ tiền lương ghi trong hợp đồng lao động thuyền viên trong thời gian điều trị.

3. Thanh toán chi phí mai táng trong trường hợp thuyền viên bị tử vong trên tàu hoặc trên bờ trong thời gian đi tàu.

4. Chủ tàu không phải thanh toán chi phí cho thuyền viên trong trường hợp sau đây:

a) Bị thương xảy ra ngoài thời gian đi tàu;

b) Bị thương, ốm do hành vi cố ý của thuyền viên.

5. Bảo vệ và trả lại tài sản của thuyền viên để lại trên tàu cho thuyền viên hoặc thân nhân của họ trong trường hợp thuyền viên rời tàu khi bị bệnh, bị thương hoặc tử vong.

Điều 12. Khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp

1. Khi xảy ra tai nạn lao động hàng hải, chủ tàu hoặc thuyền trưởng có trách nhiệm khai báo tai nạn lao động theo quy định của pháp luật về lao động và khai báo với Cảng vụ hàng hải gần nhất nếu tàu đang hoạt động trong cảng biển Việt Nam hoặc Cục Hàng hải Việt Nam nếu tàu đang hoạt động trên biển hoặc cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam nếu tàu đang hoạt động ở nước ngoài.

2. Việc điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải, bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về lao động, an toàn lao động.

3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.html b/chandra_raw/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.html deleted file mode 100644 index b3bee94c7efe8b0d553b18425b1da1ae660ad79d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
213
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5205.47.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)000
5205.48.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)000
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sơ không chải kỹ:
5206.11.00-- Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5206.12.00-- Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000
5206.13.00-- Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5206.14.00-- Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
5206.15.00-- Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000
- Sợi đơn, làm từ sơ đã chải kỹ:
5206.21.00-- Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5206.22.00-- Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000
5206.23.00-- Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5206.24.00-- Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
5206.25.00-- Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sơ không chải kỹ:
5206.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000
5206.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5206.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5206.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5206.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ sơ chải kỹ:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.html b/chandra_raw/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ca30bb87e92335bd9dbe5037bf32ad02d3c6ff4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được

1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1, đoạn Km791A+500-Km848+875, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:

a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kip thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;

b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;

c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm về Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Bộ Giao thông vận tải theo quy định.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:

a) Dự án đã được nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng;

b) Được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí trên cơ sở đề xuất của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh phương án tài chính của Hợp đồng BOT dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.

3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.html b/chandra_raw/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.html deleted file mode 100644 index e25362e908b76aeba4f6173c4237f007e313b05c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
223
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dài hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5408.22.00-- Đã nhuộm321
5408.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5408.24.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5408.32.00-- Đã nhuộm321
5408.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5408.34.00-- Đã in321
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
55.01Tô (tow) filament tổng hợp.
5501.10.00- Từ nilông hoặc từ polyamit khác000
5501.20.00- Từ các polyester000
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5501.40.00- Từ polypropylen000
5501.90.00- Loại khác000
5502.00.00Tô (tow) filament tái tạo.000
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
- Từ nilông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00-- Từ các aramit000
5503.19.00-- Loại khác000
5503.20.00- Từ các polyester10.50
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5503.40.00- Từ polypropylen000
5503.90.00- Loại khác000
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
5504.10.00- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)000
5504.90.00- Loại khác000
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu sơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ sơ nhân tạo.
5505.10.00- Từ các sơ tổng hợp10.50
5505.20.00- Từ các sơ tái tạo10.50
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
5506.10.00- Từ nilông hay từ các polyamit khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.html b/chandra_raw/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..343d133dfbadaef93f3f8c455638a4f3cf57de4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 10. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng

1. Hoa lợi phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng là sản vật tự nhiên mà vợ, chồng có được từ tài sản riêng của mình.

2. Lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng là khoản lợi mà vợ, chồng thu được từ việc khai thác tài sản riêng của mình.

Điều 11. Tài sản riêng khác của vợ, chồng theo quy định của pháp luật

1. Quyền tài sản đối với đối tượng sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ.

2. Tài sản mà vợ, chồng xác lập quyền sở hữu riêng theo bản án, quyết định của Tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác.

3. Khoản trợ cấp, ưu đãi mà vợ, chồng được nhận theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng; quyền tài sản khác gắn liền với nhân thân của vợ, chồng.

Điều 12. Đăng ký tài sản chung của vợ chồng

1. Tài sản chung của vợ chồng phải đăng ký theo quy định tại Điều 34 của Luật Hôn nhân và gia đình bao gồm quyền sử dụng đất, những tài sản khác mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu.

2. Đối với tài sản chung của vợ chồng đã được đăng ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ, chồng có quyền yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng.

3. Trong trường hợp tài sản chung được chia trong thời kỳ hôn nhân mà trong giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận sử dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài sản bằng hiện vật có quyền yêu cầu cơ quan đăng ký tài sản cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên cơ sở văn bản thỏa thuận của vợ chồng hoặc quyết định của Tòa án về chia tài sản chung.

Điều 13. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung của vợ chồng

1. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do vợ chồng thỏa thuận. Trong trường hợp vợ hoặc chồng xác lập, thực hiện giao dịch liên quan đến tài sản chung để đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình thì được coi là có sự đồng ý của bên kia, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn nhân và gia đình.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.html b/chandra_raw/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.html deleted file mode 100644 index c0b6495552edf33a0a71a27981353c2635b3a85b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
137
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
3401.11.10--- Sản phẩm đã tẩm thuốc1174
3401.11.20--- Xà phòng tẩm1174
3401.11.30--- Loại khác, bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy1174
3401.11.90--- Loại khác1174
3401.19-- Loại khác:
3401.19.10--- Bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy1174
3401.19.90--- Loại khác1174
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20-- Phổi xà phòng5.542
-- Loại khác:
3401.20.91--- Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế151311
3401.20.99--- Loại khác85.53
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng1174
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.html b/chandra_raw/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.html deleted file mode 100644 index 18360b52aed1f715cba879166c0bd34203094b8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc áp dụng các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ của Ban Cơ yếu Chính phủ để bảo đảm an toàn, bí mật các thông tin bí mật Nhà nước khi truyền đi bằng các phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ trong các thiết bị điện tử, tin học.

Điều 46. Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và quy định về sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người làm công tác cơ yếu đã nghỉ hưu, chuyển ngành, chuyển công tác khác hoặc thời việc mà tham gia hoạt động mật mã cho các tổ chức, cá nhân ngoài ngành Cơ yếu trước thời hạn 5 năm kể từ ngày có quyết định.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã cho các cơ quan, tổ chức để bảo vệ thông tin bí mật Nhà nước mà không được phép của Ban Cơ yếu Chính phủ.

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

Mục 2

THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC CƠ YẾU

Điều 47. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành cơ yếu

1. Thanh tra viên cơ yếu đang thi hành công vụ có quyền:

a) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng;

b) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định này.

2. Chánh Thanh tra Cơ yếu Chính phủ, Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành cơ yếu có quyền:

a) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng;

b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính không quá 25.000.000 đồng;

c) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định này.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.html b/chandra_raw/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.html deleted file mode 100644 index ee22cd0f28230923e9fa026cc7f0154f737fb1ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.html +++ /dev/null @@ -1,166 +0,0 @@ -
11
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho Hucho)151311
0303.14.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
0303.19.00-- Loại khác85.53
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)151311
0303.24.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)151311
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)151311
0303.26.00-- Cá chình (Anguilla spp.)151311
0303.29.00-- Loại khác151311
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.31.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)151311
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)151311
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)151311
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)151311
0303.39.00-- Loại khác151311
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)151311
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)151311
0303.43.00-- Cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc đen85.53
0303.44.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)151311
0303.45.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.html b/chandra_raw/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2046cccf056491559dc75d08476273bc139b9202 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Thiết lập cơ chế quản lý tiếp cận nguồn gen, chia sẻ lợi ích và bảo vệ nguồn gen, tri thức truyền thống về nguồn gen:

4. Kiểm soát các hoạt động gây tác động xấu đến đa dạng sinh học

a) Kiểm soát chặt chẽ các hoạt động chuyển đổi mục đích sử dụng đất, mặt nước, phương thức canh tác, khai thác kém bền vững và các hoạt động gây ô nhiễm môi trường:

b) Kiểm soát nạn khai thác, buôn bán và tiêu thụ trái phép động, thực vật hoang dã:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c22562644324159a85de73831762a7f.html b/chandra_raw/5c22562644324159a85de73831762a7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2ae695c38124979c0d6f65eb558b99f05e16e19 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c22562644324159a85de73831762a7f.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
106
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00-- Axit axetic000
2915.24.00-- Anhydrit axetic000
2915.29-- Loại khác:
2915.29.10--- Natri axetat; coban axetat000
2915.29.90--- Loại khác000
- Este của axit axetic:
2915.31.00-- Ethyl axetat000
2915.32.00-- Vinyl axetat000
2915.33.00-- n-Butyl axetat000
2915.36.00-- Dinoseb(ISO) axetat000
2915.39-- Loại khác:
2915.39.10--- Isobutyl axetat000
2915.39.20--- 2 - Ethoxyethyl axetat000
2915.39.90--- Loại khác000
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng000
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của chúng000
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng000
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10-- Axit palmitic, muối và este của nó000
2915.70.20-- Axit stearic000
2915.70.30-- Muối và este của axit stearic000
2915.90- Loại khác:
2915.90.10-- Clorua axetyl000
2915.90.20-- Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng000
2915.90.90-- Loại khác000
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00-- Axit acrylic và muối của nó000
2916.12.00-- Este của axit acrylic000
2916.13.00-- Axit metacrylic và muối của nó000
2916.14-- Este của axit metacrylic:
2916.14.10--- Metyl metacrylat000
2916.14.90--- Loại khác000
2916.15.00-- Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó000
2916.16.00-- Binapacryl (ISO)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.html b/chandra_raw/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de724120153cb9616bc95a9fa0bd3e8486366b8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
130
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3702.52-- Loại chiếu rộng không quá 16 mm:
3702.52.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.52.90--- Loại khác221
3702.53.00-- Loại chiếu rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu221
3702.54-- Loại chiếu rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in221
3702.54.90--- Loại khác221
3702.55-- Loại chiếu rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.55.50--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in221
3702.55.90--- Loại khác655
3702.56-- Loại chiếu rộng trên 35 mm:
3702.56.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.56.90--- Loại khác221
- Loại khác:
3702.96-- Loại chiếu rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.96.90--- Loại khác221
3702.97-- Loại chiếu rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.97.90--- Loại khác221
3702.98-- Loại chiếu rộng trên 35 mm:
3702.98.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.98.30--- Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên7,57,55
3702.98.90--- Loại khác221
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10-- Chiều rộng không quá 1.000 mm7,57,55
3703.10.90-- Loại khác332
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)655
3703.90.00- Loại khác7,57,55
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang221
3704.00.90- Loại khác7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.html b/chandra_raw/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..138c994c327d4210003fd9a4171ba7c32f654b32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
63
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2008.97.90--- Loại khác17,51510
2008.99-- Loại khác:
2008.99.10--- Quả vải17,51510
2008.99.20--- Quả nhân17,51510
2008.99.30--- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)17,51510
2008.99.40--- Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.99.90--- Loại khác17,51510
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00-- Đông lạnh201815
2009.12.00-- Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2017,51510
2009.19.00-- Loại khác201815
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00-- Với trị giá Brix không quá 20201815
2009.29.00-- Loại khác201815
- Nước ép từ một loại quả thuộc chỉ cam quýt khác:
2009.31.00-- Với trị giá Brix không quá 2017,51510
2009.39.00-- Loại khác17,51510
- Nước dứa ép:
2009.41.00-- Với trị giá Brix không quá 20201815
2009.49.00-- Loại khác201815
2009.50.00- Nước cà chua ép17,51510
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00-- Với trị giá Brix không quá 3017,51510
2009.69.00-- Loại khác17,51510
- Nước táo ép:
2009.71.00-- Với trị giá Brix không quá 2017,51510
2009.79.00-- Loại khác17,51510
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81-- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10--- Dùng cho trẻ em201815
2009.81.90--- Loại khác201815
2009.89-- Loại khác:
2009.89.10--- Nước ép từ quả lý chua đen201815
--- Loại khác:
2009.89.91---- Dùng cho trẻ em201815
2009.89.99---- Loại khác201815
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10-- Dùng cho trẻ em201815
2009.90.90-- Loại khác201815
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.html b/chandra_raw/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.html deleted file mode 100644 index effe3e2814bc96919e691f8835f512ca5dcd2c5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều này.

Điều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi đồ đất, đá, vật liệu, rác xuống sông, hồ, kênh, mương, hố ga, cống, rãnh thoát nước làm cản trở dòng chảy.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xả chất độc hại vào hệ thống thoát nước công cộng;

b) Vi phạm các quy định về bảo vệ an toàn hệ thống thoát nước.

3. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tự ý đầu nối vào mạng lưới thoát nước, xây dựng công trình trên sông, kênh, rạch, ao, hồ;

b) San, lấp kênh, mương, ao hồ thoát nước công cộng trái quy định;

c) Tự ý dịch chuyển đường ống ngầm, hố ga thoát nước;

d) Xây dựng các loại công trình trên bờ, trên mặt nước, dưới mặt nước trong khu vực bảo vệ an toàn hệ thống thoát nước trái quy định.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu;

b) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này.

Mục 2
VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ
QUẢN LÝ CHẤT THẢI RÃN THÔNG THƯỜNG

Điều 47. Vi phạm quy định về thu gom, vận chuyển, đổ rác thải, phé thải xây dựng và xử lý chất thải rắn thông thường

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không ghi chép và lưu trữ các hồ sơ chất thải theo quy định.

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.html b/chandra_raw/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.html deleted file mode 100644 index 05a79e579c5d4dce06f58a5034b1907fd9280a55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Quy định tại điểm này không áp dụng trong trường hợp tỷ lệ thay đổi do tổ chức phát hành giao dịch cổ phiếu quỹ hoặc phát hành thêm cổ phiếu.

d) Nội dung báo cáo sở hữu, công bố thông tin thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 18, Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này. Thời điểm báo cáo sở hữu, công bố thông tin thực hiện theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.

Chương IV

SỞ HỮU NƯỚC NGOÀI TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điều 11. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam

1. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng; doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa theo hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng; tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài đối với trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán, cổ phiếu không có quyền biểu quyết của công ty đại chúng, chứng khoán phái sinh, chứng chỉ lưu ký được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (sau đây gọi tắt là Nghị định số 60/2015/NĐ-CP).

2. Công ty đại chúng có trách nhiệm xác định ngành, nghề đầu tư kinh doanh và tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty. Danh mục về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với từng ngành, nghề đầu tư kinh doanh (nếu có) thực hiện theo Điều ước quốc tế, quy định pháp luật đầu tư, pháp luật doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác có liên quan.

3. Công ty đại chúng không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP khi muốn hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài thực tế thì phải quy định rõ tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Điều lệ công ty. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty được thực hiện dưới hình thức triệu tập họp hoặc lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông bằng văn bản theo quy định pháp luật doanh nghiệp.

4. Trường hợp thay đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh, tổ chức lại công ty hoặc quy định pháp luật thay đổi dẫn tới công ty đại chúng có tỷ lệ sở hữu nước ngoài thực tế vượt mức tối đa quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP, công ty đại chúng và các tổ chức, cá nhân có liên quan phải bảo đảm không làm tăng tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty.

5. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại tổ chức kinh doanh chứng khoán là không bị hạn chế, trong đó:

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.html b/chandra_raw/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be710ea8f7d409ef4f6b374f04aa82425a931765 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
với nhà tài trợđảm phán hiệp định và hoàn tất các thủ tục đảm phán, ký kết điều ước quốc tế theo kế hoạch
IV. Tăng cường năng lực quản lý tổ chức thực hiện dự án
1. Nghiên cứu toàn diện cách thức tổ chức, đánh giá năng lực các Ban quản lý dự ánBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý III/2014Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ kết quả nghiên cứu, làm cơ sở để xây dựng Thông tư hướng dẫn về thành lập Ban Quản lý dự án (Mục 2.4) và thiết lập hệ thống đào tạo và cấp chứng chỉ hành nghề về quản lý dự án (Mục 4.2)
2. Thiết lập hệ thống đào tạo và cấp chứng chỉ hành nghề về các kỹ năng trong công tác quản lý dự án (quản lý dự án, kế hoạch và tài chính, giám sát và đánh giá, đầu thầu, giải phóng mặt bằng và tái định cư, môi trường, xã hội,...)Bộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý IV/2015Hệ thống đào tạo và cấp chứng chỉ hành nghề về quản lý dự án được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thiết lập và đi vào hoạt động
3. Tăng cường năng lực quản lý tổ chức thực hiện dự án ở các cấpBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênNăng lực quản lý dự án ở các cấp được tăng cường
V. Nâng cao trách nhiệm của các cấp trong việc xử lý khó khăn, vướng mắc; tăng cường tính minh bạch, chống tham nhũng
1. Tăng cường hiệu lực và hiệuBộ Kế hoạch và ĐầuCác thành viên Ban ChỉHoạt động thường
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.html b/chandra_raw/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.html deleted file mode 100644 index c985855609c586faae2a3866e020763a9ae07edf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 12. Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia cảnh báo có khả năng xuất hiện lũ lớn ngoài thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ Buôn Tua Srah; Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A theo Quy trình này.

Điều 13. Tích nước cuối mùa lũ

1. Từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 30 tháng 11 hàng năm, cần cử nhân định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu không xuất hiện hình thế thời tiết có khả năng gây mưa lũ trên lưu vực, chủ hồ được phép chủ động tích nước để đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bình thường.

2. Trong thời gian các hồ tích nước theo quy định tại Khoản 1 của Điều này, nếu Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, vận hành các hồ như sau:

a) Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hạ mực nước hồ Buôn Tua Srah để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 của Quy trình này, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 7 của Quy trình này;

b) Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hạ mực nước các hồ Buôn Kuóp và Srêpôk 3 để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Quy trình này nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 8 của Quy trình này;

c) Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A theo quy định tại Điều 9 của Quy trình này;

d) Trong quá trình vận hành theo Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này, cần cử bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk thì vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bình thường.

3. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du, nếu không có bản tin cảnh báo tiếp theo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia như quy định tại Khoản 2 của Điều này, các hồ được phép tích nước, nhưng không vượt mực nước dâng bình thường.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.html b/chandra_raw/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.html deleted file mode 100644 index 7513ebba5bd64318dc60d79e4384e2ae2009adcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tổ chức đăng ký

Applicant: _____

Đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài ký tên, đóng dấu (nếu có)

Name, Signature and Seal (if any)

of Authorized Signatory: _____

Chức danh

Title: _____

Ngày thực hiện

Execution Date: _____

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.html b/chandra_raw/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e3a15801853da228ee1280209f0d5d3565ab31d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
65
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1905.40- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10-- Chua thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây750
1905.40.90-- Loại khác750
1905.90- Loại khác:
1905.90.10-- Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng750
1905.90.20-- Bánh quy không ngọt khác750
1905.90.30-- Bánh ga tô (cakes)750
1905.90.40-- Bánh bột nhào (pastry)750
1905.90.50-- Các loại bánh không bột750
1905.90.60-- Vở viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm000
1905.90.70-- Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự750
1905.90.80-- Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác750
1905.90.90-- Loại khác750
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri750
2001.90- Loại khác:
2001.90.10-- Hành tây750
2001.90.90-- Loại khác750
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002.10.10-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước750
2002.10.90-- Loại khác750
2002.90- Loại khác:
2002.90.10-- Bột cà chua dạng sệt750
2002.90.20-- Bột cà chua750
2002.90.90-- Loại khác750
20.03Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.html b/chandra_raw/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae2e5e8d1520a3e368510ad5b9b73b3ec2900b81 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Council of Haiphong City, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHỮA' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Haiphong City. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The text 'THỦ TƯỚNG CHỮA' is written along the top inner border, and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' is written along the bottom inner border. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.html b/chandra_raw/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.html deleted file mode 100644 index 7df41d9b6ba4570e942eca5e0af31a671f090429..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Official seal of the Government of Vietnam THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
ĐÁNH SÁCH ĐƯỢC
TĂNG BẰNG KIỆN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 140/U/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Văn phòng Huyện ủy Nhon Trạch, tỉnh Đồng Nai;
  2. 2. Phòng Nội vụ huyện Nhon Trạch, tỉnh Đồng Nai;
  3. 3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Nhon Trạch, tỉnh Đồng Nai;
  4. 4. Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Đồng Nai, Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.html b/chandra_raw/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.html deleted file mode 100644 index 131fb9f8ba4b6647c51443bf7b9117aa26d6521e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.html +++ /dev/null @@ -1,334 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
10Trường CDN Kỹ thuật công nghệ TP HCM
10
46TTGDQPAN
Đại học Quốc gia TP HCM
1Trường DH Bách khoa TPHCM
2Trường DH Công nghệ thông tin
3Trường DH Kinh tế - Luật
4Trường DH Quốc tế
5Trường DH Khoa học tự nhiên
6Trường DH Khoa học xã hội và nhân văn
7Khoa Y DH Quốc gia TPHCM
8Trường DH Nông Lâm TP HCM
9Trường DH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
10Học viện Công nghệ Bưu chính viễn Thông
11Trường DH Văn hóa TP HCM
12Trường DH Kiến trúc TP HCM
13Trường DH Kinh tế TP HCM
14Trường DH Luật TP HCM
15Trường CD Tài chính Hải quan
16Trường CD Viễn Đông
17Trường CDN Công nghệ Thông Tin ISPACE
18Trường DH Việt Đức
19Trường DH Văn Hiến
20Trường CDN Công nghệ cao Đông An
20
47TTGDQPAN
Trường Cao đẳng nghề số 8
1Trường CDN Số 8 - Bộ Quốc phòng
2Trường DH Ngân hàng
3Trường CD Cao Thăng
4Trường DH Mỏ TP HCM
5Trường CD Công nghệ dệt may thời trang
6Trường DH Kinh tế - Kỹ thuật miền Nam
7Trường DH Kinh tế - Tài chính TP HCM
8Trường DH Sân khấu - Điện ảnh TP HCM
9Nhạc viện TP Hồ Chí Minh
10Trường CDN Quận 2 TP Hồ Chí Minh
11Trường DH Công nghiệp TPHCM (cơ sở Đồng Nai)
12Trường CDN LiLama - 2
13Trường DH Đồng Nai
14Trường CDN Đồng Nai
15Trường DH Công nghệ Đồng Nai
16Trường DH Bà Rịa - Vũng Tàu
17Trường DH Dầu khí
17
48TTGDQPAN
Trường quân sự tỉnh Đồng Nai
1Trường DH Công nghệ Miền Đông
2Trường CD Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
3Trường CD Y tế Đồng Nai
4Trường DH Lâm nghiệp TP HCM (cơ sở Đồng Nai)
-
-
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.html b/chandra_raw/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac478452de4d34ed5b0e45a47ffe4b4ee26bb766 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
258
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10-- Từ vải không dệt trừ phót321
6307.10.20-- Từ phót321
6307.10.90-- Loại khác321
6307.20.00- Áo cừu sinh và đai cừu sinh000
6307.90- Loại khác:
6307.90.30-- Tầm phù ô che cắt sẵn hình tam giác5.542
6307.90.40-- Khẩu trang phẫu thuật110.5
-- Các loại đai an toàn:
6307.90.61--- Thích hợp dùng trong công nghiệp110.5
6307.90.69--- Loại khác222
6307.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay222
6307.90.90-- Loại khác222
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chân, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.5.542
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.***
63.10Vải vụn, mẫu dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới***
6310.10.90-- Loại khác***
6310.90- Loại khác:
6310.90.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới***
6310.90.90-- Loại khác***
Chương 64 - Giày, dép, ghét và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoay ốc, cầm đế hoặc các cách tương tự.
6401.10.00- Giày, dép có mũ gắn kim loại bảo vệ2017.515
- Giày, dép khác:
6401.92.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối2017.515
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.html b/chandra_raw/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86a474eb43a65adefe71dbbb4e4ffcf1576167c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
358
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8501.63.00-- Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA221
8501.64.00-- Công suất trên 750 kVA221
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502.11.00-- Công suất không quá 75 kVA***
8502.12-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502.12.10--- Công suất không quá 125 kVA543
8502.12.20--- Công suất trên 125 kVA543
8502.13-- Công suất trên 375 kVA:
8502.13.10--- Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên221
8502.13.90--- Loại khác221
8502.20- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502.20.10-- Công suất không quá 75 kVA***
8502.20.20-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA***
8502.20.30-- Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA***
-- Công suất trên 10.000 kVA:
8502.20.41--- Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên***
8502.20.49--- Loại khác***
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31-- Chạy bằng sức gió:
8502.31.10--- Công suất không quá 10.000 kVA221
8502.31.20--- Công suất trên 10.000 kVA221
8502.39-- Loại khác:
8502.39.10--- Công suất không quá 10 kVA000
8502.39.20--- Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
--- Công suất trên 10.000 kVA:
8502.39.31---- Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên000
8502.39.39---- Loại khác000
8502.40.00- Máy biến đổi điện quay000
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
8503.00.10- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên221
8503.00.90- Loại khác221
85.04Biến thế điện, máy biến đổi điện tính (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504.10.00- Chân lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng655
- Máy biến điện sử dụng điện môi lòng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.html b/chandra_raw/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b61d65cda096f1d7581fb3c01ee6c8c4919d21c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
344
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8415.82.21---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.82.29---- Loại khác1097,5
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.82.39---- Loại khác1097,5
--- Loại khác:
8415.82.91---- Công suất không quá 26,38 kW85,53
8415.82.99---- Loại khác5,542
8415.83-- Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút000
8415.83.19---- Loại khác000
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.83.21---- Công suất không quá 26,38 kW85,53
8415.83.29---- Loại khác5,542
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.83.39---- Loại khác1097,5
--- Loại khác:
8415.83.91---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.83.99---- Loại khác1097,5
8415.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất không quá 21,10 kW:
8415.90.13--- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.14- - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ000
8415.90.19--- Loại khác000
- - Cửa máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415.90.24---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.25---- Loại khác000
--- Loại khác:
8415.90.26---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.29---- Loại khác000
- - Cửa máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.html b/chandra_raw/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.html deleted file mode 100644 index 419e77f04c60e661f8ab77ec9492842c16715eb4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hai hoặc nhiều công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật hợp danh mới giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam.

2. Hồ sơ hợp nhất công ty luật được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị hợp nhất công ty luật;

b) Hợp đồng hợp nhất, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của các công ty luật bị hợp nhất;

c) Giấy phép thành lập của các công ty luật bị hợp nhất;

d) Điều lệ công ty luật hợp nhất.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tư pháp quyết định chấp thuận việc hợp nhất dưới hình thức cấp Giấy phép thành lập công ty luật nước ngoài hợp nhất; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Thủ tục đăng ký hoạt động, đăng báo, thông báo về việc thành lập công ty luật nước ngoài hợp nhất được thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật luật sư và Điều 30 của Nghị định này.

4. Sau khi công ty luật nước ngoài hợp nhất được cấp Giấy đăng ký hoạt động, các công ty luật nước ngoài bị hợp nhất chấm dứt hoạt động. Công ty luật hợp nhất được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị hợp nhất.

Điều 33. Sáp nhập công ty luật nước ngoài

1. Một hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài có thể sáp nhập vào một công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài khác.

Một hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh có thể sáp nhập vào một công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh khác.

Một hoặc nhiều công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam có thể thỏa thuận sáp nhập vào một công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam khác.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.html b/chandra_raw/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edc1b18f3098eec222523cf050db8e378f655635 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
299
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8402.19.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.19.29- - - - Loại khác221
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8402.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10-- Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8402.90.90-- Loại khác000
84.03Nồi hơi nước sôi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.
8403.10.00- Nồi hơi000
8403.90- Bộ phận:
8403.90.10-- Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8403.90.90-- Loại khác000
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cao rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
8404.10.10-- Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02221
8404.10.20-- Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03221
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác221
8404.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị thuộc phần nhóm 8404.10.10:
8404.90.11- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi221
8404.90.19- - - Loại khác221
-- Cửa thiết bị thuộc phần nhóm 8404.10.20:
8404.90.21- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi221
8404.90.29- - - Loại khác221
8404.90.90-- Loại khác221
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc000
8405.90.00- Bộ phận000
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e1c04283275421ab05535a45856570d.html b/chandra_raw/5e1c04283275421ab05535a45856570d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eea64523ce461536381e402ee6bde72ac932dab0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e1c04283275421ab05535a45856570d.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
440
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEP A (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
8703.24-- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.24.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.24.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.24.39---- Loại khác321
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.24.51---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.59---- Loại khác***
8703.24.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.24.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.99---- Loại khác***
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
8703.31.20--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.31.40--- Xe cứu thương202020
8703.31.50--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động787878
8703.31.99---- Loại khác4.54.54.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.html b/chandra_raw/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.html deleted file mode 100644 index c47af6c47a5126f19eb0fb9f885ec991e1177d63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Hướng dẫn Thanh tra Sở Y tế và cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Y tế xây dựng kế hoạch thanh tra y tế hằng năm.

5. Thường trực công tác tiếp dân theo quy định của pháp luật.

6. Tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế, Tổng Thanh tra Chính phủ về kết quả công tác thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo; tiếp công dân; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi quản lý của Bộ Y tế theo quy định của pháp luật.

7. Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về công tác thanh tra y tế.

8. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật hoặc do Bộ trưởng giao.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Y tế

Chánh Thanh tra Bộ Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 của Luật Thanh tra, Điều 8 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Quyết định thành lập các Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt. Quyết định thanh tra đột xuất khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng do Bộ trưởng Bộ Y tế giao.

2. Trình Bộ trưởng Bộ Y tế ra quyết định thành lập Đoàn thanh tra, Đoàn thanh tra hành chính liên ngành theo kế hoạch thanh tra được duyệt hoặc đột xuất đối với vụ việc đặc biệt phức tạp, liên quan đến trách nhiệm quản lý của nhiều cấp, nhiều ngành; quyết định thành lập Đoàn thanh tra chuyên ngành theo kế hoạch thanh tra được duyệt hoặc đột xuất đối với vụ việc phức tạp, liên quan đến trách nhiệm quản lý của nhiều cơ quan, đơn vị, nhiều cấp, nhiều ngành.

3. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế kiểm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Y tế khi được giao.

4. Tổ chức tiếp công dân theo quy định của pháp luật.

5. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật.

6. Xác minh nội dung tố cáo, kết luận nội dung xác minh, kiến nghị biện pháp xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ trưởng Bộ Y tế khi được giao.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.html b/chandra_raw/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.html deleted file mode 100644 index 4c238172523e5a7d89def9ae0f6ef69c03bcfe65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
166
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41--- Lá chắn bảo vệ của cảnh sát110.5
3926.90.42--- Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự5.542
3926.90.44--- Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống1097.5
3926.90.49--- Loại khác110.5
-- Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53--- Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa5.542
3926.90.55--- Móc hình chữ J hoặc khối chùm băng plastic dùng cho ngôi nổ, kíp nổ1097.5
3926.90.59--- Loại khác5.542
3926.90.60-- Dụng cụ cho gia cầm ăn1097.5
3926.90.70-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo5.542
-- Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81--- Khuôn (phom) giày000
3926.90.82--- Chuỗi hạt cầu nguyên000
3926.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3926.90.91--- Loại dùng để chứa ngũ cốc85.53
3926.90.92--- Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc85.53
3926.90.99--- Loại khác5.542
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4001.10- Mũ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
-- Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11--- Được cô đặc bằng ly tâm10.50
4001.10.19--- Loại khác10.50
-- Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21--- Được cô đặc bằng ly tâm10.50
4001.10.29--- Loại khác10.50
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21-- Tờ cao su xông khối:
4001.21.10--- RSS hạng 110.50
4001.21.20--- RSS hạng 210.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.html b/chandra_raw/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..928681d72a5ea04d5fe0759051ea111538fd8d87 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
429
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8539.31.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc2017.515
8539.31.90--- Loại khác2017.515
8539.32.00-- Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn halogen kim loại000
8539.39-- Loại khác:
8539.39.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc321
8539.39.30--- Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác321
8539.39.90--- Loại khác000
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539.41.00-- Đèn hồ quang000
8539.49.00-- Loại khác000
8539.90- Bộ phận:
8539.90.10-- Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đai xoay nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc110.5
8539.90.20-- Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ321
8539.90.90-- Loại khác000
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chính lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).
- Ống đèn hình vò tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11.00-- Loại màu110.5
8540.12.00-- Loại đơn sắc321
8540.20.00- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác321
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/dồ họa, loại màu, với điểm lán quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540.40.10-- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25000
8540.40.90-- Loại khác000
8540.60.00- Ống tia âm cực khác000
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lười:
8540.71.00-- Magnetrons000
8540.79.00-- Loại khác000
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81.00-- Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.html b/chandra_raw/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5efe10c1cdc4d9bc326a62982471c39f08285077 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
226
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6206.30.00- Từ bóng131212
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo131212
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
62.07Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần dài, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần dài và quần sịp:
6207.11.00-- Từ bóng131212
6207.19.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21.00-- Từ bóng131212
6207.22.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6207.29.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6207.91.00-- Từ bóng131212
6207.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6207.99.10--- Từ sợi nhân tạo131212
6207.99.90--- Loại khác131212
62.08Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi lip, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (nègligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208.11.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6208.19.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21.00-- Từ bóng131212
6208.22.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6208.29.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6208.91.00-- Từ bóng131212
6208.92.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6208.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6208.99.10--- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn131212
6208.99.90--- Loại khác131212
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20- Từ bóng:
6209.20.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự131212
6209.20.90-- Loại khác131212
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10-- Bộ com-lê, quần và các loại tương tự131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.html b/chandra_raw/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18d97722af2e3a2a870d3799169e634688e50ff7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
481
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9403.70.20-- Tủ hút hơi độc1097.5
9403.70.90-- Loại khác12,512,512,5
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả máy, liều gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.81.00-- Bảng tre hoặc song, mây1097.5
9403.89-- Loại khác:
9403.89.10--- Tủ hút hơi độc1097.5
9403.89.90--- Loại khác12,512,512,5
9403.90- Bộ phận:
9403.90.10- - Cửa xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm 9403.70.1017.51513
9403.90.90-- Loại khác9.563
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
9404.10.00- Khung đệm151311
- Đệm:
9404.21.00-- Bảng cao su xốp hoặc plastic xốp, đã hoặc chưa bọc151311
9404.29-- Bảng vật liệu khác:
9404.29.10--- Đệm lò xo151311
9404.29.20--- Loại khác, làm nóng/làm mát151311
9404.29.90--- Loại khác85.53
9404.30.00- Túi ngủ151311
9404.90- Loại khác:
9404.90.10-- Chăn quilt, khăn phủ giường và bọc đệm151311
9404.90.90-- Loại khác151311
94.05Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biến hiệu được chiếu sáng, biến đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
9405.10- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.10.20-- Đèn cho phòng mở000
-- Loại khác:
9405.10.30--- Đèn rọi110.5
9405.10.40--- Bộ đèn và đèn huỳnh quang1817.515
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.html b/chandra_raw/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ac273226661416641dc3e05501e7cf208090804 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
428
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9107.00.00Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ.221
91.08Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9108.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học181815
9108.12.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử181815
9108.19.00-- Loại khác181815
9108.20.00- Có bộ phận lên giây tự động181815
9108.90.00- Loại khác181815
91.09Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
9109.10.00- Hoạt động bằng điện181815
9109.90.00- Loại khác181815
91.10Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.
- Cửa đồng hồ cá nhân:
9110.11.00-- Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)151512,5
9110.12.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp151512,5
9110.19.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp151512,5
9110.90.00- Loại khác151512,5
91.11Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.
9111.10.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại đất phù kim loại quý151512,5
9111.20.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc151512,5
9111.80.00- Vỏ đồng hồ loại khác151512,5
9111.90.00- Bộ phận151512,5
91.12Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.
9112.20.00- Vỏ151512,5
9112.90.00- Bộ phận151512,5
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.
9113.10.00- Bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý151512,5
9113.20.00- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc151512,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.html b/chandra_raw/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddd084a3e6b310a23bce121d0e764f20f49b793f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
185
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp000
- Loại khác:
4901.91.00-- Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng000
4901.99-- Loại khác:
4901.99.10--- Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội000
4901.99.90--- Loại khác221
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần221
4902.90- Loại khác:
4902.90.10-- Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá000
4902.90.90-- Loại khác000
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.000
4904.00.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.221
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
4905.10.00- Quả địa cầu000
- Loại khác:
4905.91.00-- Dạng quyển000
4905.99.00-- Loại khác000
49.06Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.
4906.00.10- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng000
4906.00.90- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.html b/chandra_raw/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.html deleted file mode 100644 index 5bccf4fdec8fe088b3fc196c5044778182ea6ea5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
44
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang110.5
1107.20.00- Đã rang110.5
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00-- Tinh bột mì1097.5
1108.12.00-- Tinh bột ngô5.542
1108.13.00-- Tinh bột khoai tây5.542
1108.14.00-- Tinh bột sắn5.542
1108.19-- Tinh bột khác:
1108.19.10--- Tinh bột cạ sago1097.5
1108.19.90--- Loại khác5.542
1108.20.00- Inulin1097.5
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.321
Chương 12 - Hạt đậu và quả có đậu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây được liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vớ mành.
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác110.5
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vớ mành.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ321
1202.42.00-- Lạc nhân, đã hoặc chưa vớ mành321
1203.00.00Cùi (com) dừa khô.321
1204.00.00Hạt lạnh, đã hoặc chưa vớ mành.321
12.05Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vớ mành.
1205.10.00- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp321
1205.90.00- Loại khác321
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vớ mành.321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.html b/chandra_raw/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.html deleted file mode 100644 index 76db8f9227f540713226d4dd1c11ee426a161f3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.html +++ /dev/null @@ -1,127 +0,0 @@ -
-

Biểu số 02-KCENN

-
-
-

BẢNG KÊ HỒ TRỢ TIỀN XÃNG DẦU VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN

-
-
-

SỞ Y TẾ HÀ GIANG

-
-
-

BỆNH VIỆN.....

-
-
-

Tháng..... năm 200.....

-
-
-

Định mức tiêu thụ xăng của xe BV: ..... lít/100km
- Giá xăng tại địa phương: ..... đồng/lít

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ và tên bệnh nhânSố thẻ BHYTSố bệnh ánĐịa chỉ nơi đưa, đónNgày vận chuyểnLý do (cấp cứu, từ vong)Số km (đi và về)Số lít nhiên liệu được cấpTổng chi tiền xăng dầu và vé cầu phà (đồng)Lái xe ký nhận
1234567891011
1
2
3
4
Tổng cộng
-
-
-

(Tổng chi bằng chữ:..... (Đồng)
- Ghi chú: Kèm theo hóa đơn tài chính mua xăng dầu, vé cầu phà.
- Ngày...../...../ 201...

-
-
-

NGƯỜI CHI TIỀN

-
-
-

KÊ TOÁN

-
-
-

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

-
-
-

13

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.html b/chandra_raw/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5722e46891255bae6df15b4e69bb1ebf44c2a98d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
424
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8536.10.92- - - Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A303030
8536.10.93- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ303030
8536.10.99- - - Loại khác303030
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đức:
8536.20.11- - - Dòng điện dưới 16 A000
8536.20.12- - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A000
8536.20.13- - - Dòng điện từ 32 A trở lên nhưng không quá 1.000 A000
8536.20.19- - - Loại khác000
8536.20.20- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.161097.5
- - - Loại khác:
8536.20.91- - - Dòng điện dưới 16 A000
8536.20.99- - - Loại khác000
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536.30.10- - Bộ chống sét000
8536.30.20- - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện000
8536.30.90- - Loại khác000
- Rơ-le:
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
8536.41.10- - - Rơ le kỹ thuật số85.53
8536.41.20- - - Cửa loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến85.53
8536.41.30- - - Cửa loại sử dụng cho quạt điện85.53
8536.41.40- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A85.53
8536.41.90- - - Loại khác85.53
8536.49- - Loại khác:
8536.49.10- - - Rơ le kỹ thuật số85.53
8536.49.90- - - Loại khác85.53
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
8536.50.20- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải100
- - - Loại ngắt và đảo mạch khi có sức dòng điện cao dùng cho lò nướng và lò sảy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
8536.50.32- - - Cửa loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh5.542
8536.50.33- - - Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16 A5.542
8536.50.39- - - Loại khác5.542
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.html b/chandra_raw/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.html deleted file mode 100644 index b59a8030622e8e6074a6c025a67fccde0d2d8238..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Không thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tình hình tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng với cơ quan ký hợp đồng và cơ quan cấp giấy chứng nhận tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng;

b) Không thực hiện chế độ báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng Bộ Quốc phòng.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng không bảo đảm đúng chủng loại, số lượng, chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ theo hợp đồng thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng;

b) Thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng không đúng với nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã được cấp.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng khi chưa ký hợp đồng hoạt động công nghiệp quốc phòng.

4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không duy trì được các điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng như đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng.

5. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng khi chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.

6. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã cấp từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.

Mục 5

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ DÂN QUÂN TỰ VỆ

Điều 21. Vi phạm quy định về tổ chức dân quân tự vệ

1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với hành vi trốn tránh thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi cản trở việc xây dựng dân quân tự vệ.

3. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện quyết định của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng dân quân tự vệ.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.html b/chandra_raw/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e2aecf2240e092eee011afe9872d38f7cffd7c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.12.2014 14:15:00 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 125/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: ..30/12.....

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại
tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011
và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ
giám định tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 và
Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16
tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính
tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại

Bài bỏ Điều 4 của Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12
năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị
định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 20/2006/NĐ-CP
ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 10 như sau:

“b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng
nhận đầu tư trong các trường hợp sau:

- Bản sao có chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện;

- Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.html b/chandra_raw/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.html deleted file mode 100644 index 8c0b20a9add6c70cce91969dc28d407f183fb309..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
33
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)151311
0712.39.90- - - Loại khác151311
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi74.52
0712.90.90- - Loại khác74.52
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90- - Loại khác12.5119
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90- - Loại khác12.5119
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90- - - Loại khác12.5119
0713.32- - Đậu hạt đô nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90- - - Loại khác12.5119
0713.33- - Đậu tây, kê cà đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90- - - Loại khác12.5119
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90- - - Loại khác12.5119
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.35.90- - - Loại khác12.5119
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90- - - Loại khác12.5119
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90- - Loại khác12.5119
0713.50- Đậu tầm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90- - Loại khác12.5119
0713.60.00- Đậu triều, đậu sắn (Cajanus cajan)000
0713.90- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.html b/chandra_raw/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.html deleted file mode 100644 index 92b1ab67bfe9e962e75768294d9fb5111610c6b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tái cơ cấu đầu tư công kết hợp huy động tối đa mọi nguồn lực nhằm tạo đột phá trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, làm cơ sở cơ cấu lại các phương thức vận tải. Tập trung đầu tư các công trình trọng điểm bảo đảm kết nối các trung tâm kinh tế lớn, các đầu mối giao thông cửa ngõ, các tuyến có nhu cầu vận tải lớn bằng hệ thống giao thông đồng bộ, hiện đại; quan tâm đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đến các vùng miền, nhất là vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn để phát triển kinh tế và xóa đói giảm nghèo;

c) Phát triển hợp lý các phương thức vận tải, chú trọng khai thác tối đa lợi thế về vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên của đất nước, đặc biệt là tiềm năng biến tạo ra thị trường vận tải có cơ cấu hợp lý, hiệu quả và cạnh tranh;

d) Gắn nâng cao năng lực, hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp với tái cơ cấu ngành, lĩnh vực, nhất là đường sắt, hàng không, đường biển nhằm tăng năng lực của cả hệ thống làm cơ sở cơ cấu lại thị phần vận tải giữa các lĩnh vực;

đ) Kết hợp hài hòa giữa mục tiêu quan trọng, cấp bách với các mục tiêu cơ bản, dài hạn theo hướng phát triển bền vững; coi trọng khai thác hiệu quả cơ sở hạ tầng hiện có, kết hợp đầu tư mới để nâng cao hiệu quả và tiết kiệm nguồn lực; gắn phát triển giao thông vận tải với đảm bảo trật tự an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng và sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả;

e) Tái cơ cấu là một quá trình phức tạp, khó khăn và lâu dài cần được thường xuyên đánh giá, tổng kết, rút kinh nghiệm để điều chỉnh phù hợp với thực tế trên cơ sở xây dựng một hệ thống giám sát, đánh giá và tham vấn thông tin phản hồi từ các bên liên quan.

2. Mục tiêu

a) Mục tiêu tổng quát:

Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; tạo bước đột phá về kết cấu hạ tầng giao thông.

b) Mục tiêu cụ thể:

- Phát triển giao thông vận tải theo hướng hiện đại, bền vững, hiệu quả và đảm bảo môi trường, phát huy tiềm năng thế mạnh của đất nước;

- Phát triển thị trường vận tải có cơ cấu hợp lý theo hướng giảm thị phần vận tải đường bộ, tăng thị phần vận tải đường sắt, đường biển và đường thủy nội địa, đặc biệt trên các hành lang vận tải chính; nâng cao chất lượng dịch vụ và giảm chi phí vận tải, đáp ứng kịp thời, đầy đủ nhu cầu vận tải hàng hóa, hành khách, nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.html b/chandra_raw/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5e816a4dbfbde9f853a82fa37cd639239e078c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
172
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu sơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4701.00.00Bột giấy cơ học từ gỗ.111
4702.00.00Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan.111
47.03Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4703.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4703.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
47.04Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4704.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704.21.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4704.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
4705.00.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hoá học.111
47.06Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu sơ sợi xenlulo khác.
4706.10.00- Bột giấy từ sơ bột vụn111
4706.20.00- Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa)111
4706.30.00- Loại khác, từ tre111
- Loại khác:
4706.91.00-- Thu được từ quá trình cơ học111
4706.92.00-- Thu được từ quá trình hoá học111
4706.93.00-- Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học111
47.07Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).
4707.10.00- Giấy kraft hoặc bia kraft hoặc giấy hoặc bia sóng, chưa tẩy trắng221
4707.20.00- Giấy hoặc bia khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.html b/chandra_raw/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bdf70535d184261a0ebcf9d071cf93d3314c0cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
39
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0904.21-- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10--- Quả ớt (chilies) (quả thuộc chi Capsicum)750
0904.21.90--- Loại khác750
0904.22-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10--- Quả ớt (chilies) (quả thuộc chi Capsicum)750
0904.22.90--- Loại khác750
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền500
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00-- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)500
0906.19.00-- Loại khác500
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền500
09.07Định hương (cả quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền500
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền500
09.09Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xứ (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xứ (juniper berries):
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.html b/chandra_raw/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.html deleted file mode 100644 index 05c15766dbfe9a4fc2f2835d1ba941798db0188a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.07.2014 11:15:43 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1204 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 26/7/.....

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TTr-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Thanh Tân, nguyên Giám đốc Công an Hà Tĩnh để nghỉ hưu theo chế độ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Nguyễn Thanh Tân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.html b/chandra_raw/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..795799e57753f4a1994c8f878f164710b38a11af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
131
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tắm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00-- Cửa cam000
3301.13.00-- Cửa chanh000
3301.19.00-- Loại khác000
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00-- Cửa cây bạc hà cay (Mantha piperita)000
3301.25.00-- Cửa cây bạc hà khác000
3301.29.00-- Loại khác000
3301.30.00- Chất tựa nhựa000
3301.90- Loại khác:
3301.90.10-- Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc000
3301.90.90-- Loại khác000
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng000
3302.10.20-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác000
3302.10.90-- Loại khác554
3302.90.00- Loại khác000
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.750
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bất nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.html b/chandra_raw/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..424b0ed5fd1bf8d1f31f424524d02531b7242603 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
486
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
95.07Cần câu, lưới câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới thương mại; chím giả làm môi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn thương mại.
9507.10.00- Cần câu110.5
9507.20.00- Lưới câu, có hoặc không có dây cước110.5
9507.30.00- Bộ cuộn dây câu110.5
9507.90.00- Loại khác110.5
95.08Vòng ngựa gỗ, đũa, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí khác; rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.
9508.10.00- Rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động321
9508.90.00- Loại khác321
Chương 96 - Các mặt hàng khác
96.01Ngà, xương, đôi môi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).
9601.10.00- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà17.51513
9601.90- Loại khác:
9601.90.10-- Xà cừ hoặc đôi môi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng17.51513
-- Loại khác:
9601.90.91--- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17.51513
9601.90.99---- Loại khác17.51513
96.02Vật liệu khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gồm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhào làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.
9602.00.10- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm321
9602.00.20- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17.51513
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.html b/chandra_raw/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.html deleted file mode 100644 index 828f9d2d616d2aed5b0da4da407d638c46013e25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Đánh giá Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng theo quy định của pháp luật;

8. Xây dựng kế hoạch nhân sự, chế độ tiền lương, thưởng, tiêu chuẩn, chế độ về cán bộ, quy hoạch đào tạo của Công ty trình Chủ tịch Công ty phê duyệt và tổ chức thực hiện.

9. Quyết định quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, chấp thuận đơn xin từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, thôi việc, nghỉ hưu đối với Giám đốc/Phó giám đốc Chi nhánh, Trưởng/Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương khác tại Công ty sau khi được Chủ tịch Công ty thông qua phương án, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Công ty, chủ sở hữu Công ty theo đúng nguyên tắc và quy trình bổ nhiệm cán bộ được pháp luật quy định.

10. Tổ chức xây dựng, ban hành, thực hiện quy định hướng dẫn thực hiện quy định pháp luật, quy chế nội bộ của Công ty phục vụ cho công tác điều hành của Tổng Giám đốc.

11. Ký kết hợp đồng nhân danh Công ty.

12. Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức Công ty.

13. Lập và trình Chủ tịch Công ty báo cáo định kỳ hàng quý, hàng năm về kết quả thực hiện mục tiêu kế hoạch kinh doanh và báo cáo tài chính hàng năm; kiến nghị phương án sử dụng lợi nhuận hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh; trình báo cáo quyết toán hàng năm; thực hiện việc công bố công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.

14. Quyết định quy chế trả lương, thù lao, thưởng cho người lao động và cán bộ quản lý trừ các chức danh do chủ sở hữu Công ty và Chủ tịch Công ty quyết định; thực hiện trả lương, thù lao, tiền thưởng cho người lao động và cán bộ quản lý trên cơ sở quy định của pháp luật về cơ chế tiền lương đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

15. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật, quyết định của Chủ tịch Công ty.

Điều 23. Nghĩa vụ của Tổng Giám đốc

1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ, nghị quyết, quyết định của Chủ tịch Công ty trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.

2. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm tối đa lợi ích hợp pháp của Công ty.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.html b/chandra_raw/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7918ac046c797c73f45164233c9d68237444f095 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.07.2016 14:40:11 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1259 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2016

V/v chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp
tuyến luồng kênh Chợ Gạo giai đoạn 2
theo hình thức Hợp đồng BOT

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: 5:00
Ngày: 22/7/2016

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 6788/BGTVT-DTCT ngày 16 tháng 6 năm 2016) về chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp tuyến luồng kênh Chợ Gạo giai đoạn 2 theo hình thức Hợp đồng BOT, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Dự án nâng cấp tuyến luồng kênh Chợ Gạo giai đoạn II là dự án thuộc lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện các quy trình thủ tục, bao gồm cả việc phê duyệt đề xuất dự án, lựa chọn nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện theo quy định của pháp luật, đảm bảo hiệu quả đầu tư của Dự án.

2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện việc quản lý thu, nộp và sử dụng phí trên tuyến luồng kênh Chợ Gạo.

Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan thực hiện./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.

Trịnh Đình Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.html b/chandra_raw/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b95a7602bd7cfdb589667e91dc170e3b7492f28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.09.2016 15:48:18 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 126/2016/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ... S.....
Ngày: 12/9/2016

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
giai đoạn 2016 - 2018

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (viết tắt là ASEAN) và Cộng hòa Ấn Độ (viết tắt là Ấn Độ) có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 – 2018.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Ấn Độ và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
  2. 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
  3. 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AIFTA).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.html b/chandra_raw/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.html deleted file mode 100644 index cd499f3f61d00e88effae1afde6bed48f341da09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số : 1229/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

-
- - - - - - - - - - - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỦNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6112
Ngày: 26/7
-
-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc bầu Ủy viên

-

Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2011 - 2016

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 2689/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Đức Thiệu, Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ và ông Nguyễn Đức Thiệu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-
-Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.html b/chandra_raw/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ae89b24d7fdef8cb2826713d1f94227ebc648ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
107
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936.21.00-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó000
2936.22.00-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó000
2936.23.00-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó000
2936.24.00-- Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B5 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó000
2936.25.00-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó000
2936.26.00-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó000
2936.27.00-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó000
2936.28.00-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó000
2936.29.00-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cố đặc tự nhiên000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.12.00-- Insulin và muối của nó000
2937.19.00-- Loại khác000
- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00-- Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000
2937.22.00-- Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)000
2937.23.00-- Oestrogens và progestogens000
2937.29.00-- Loại khác000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.90- Loại khác:
2937.90.10-- Hợp chất amino chức oxy000
2937.90.90-- Loại khác000
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó221
2938.90.00- Loại khác221
29.39Alkaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.html b/chandra_raw/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..097a10fc581d99f92ac460aa54e06db569f17991 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
275
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm7,57,55
7314.39.00-- Loại khác7,57,55
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314.41.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm12,5107,5
7314.42.00-- Được tráng plastic12,5107,5
7314.49.00-- Loại khác12,5107,5
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới7,57,55
73.15Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11-- Xích con lăn:
7315.11.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô35,53534
--- Loại khác:
7315.11.91---- Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm131312,5
---- Loại khác131312,5
7315.12-- Xích khác:
7315.12.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô655
7315.12.90--- Loại khác655
7315.19-- Các bộ phận:
7315.19.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô35,53534
7315.19.90--- Loại khác131312,5
7315.20.00- Xích trượt655
- Xích khác:
7315.81.00-- Nối bằng chốt có ren hai đầu655
7315.82.00-- Loại khác, ghép nối bằng mối hàn655
7315.89-- Loại khác:
7315.89.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô3130,530
7315.89.90--- Loại khác131312,5
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20-- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô35,53534
7315.90.90-- Loại khác131312,5
7316.00.00Neo, neo móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.543
73.17Định, đinh bâm, đinh ấn (định rập), đinh gấp, ghim đập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317.00.10- Đinh dây7,57,55
7317.00.20- Ghim đập7,57,55
7317.00.90- Loại khác7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.html b/chandra_raw/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.html deleted file mode 100644 index 2203c513efbd3c1ab53b24ec90d77cab96c64e2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 23. Mối quan hệ công tác

1. Thanh tra Bộ Y tế chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở Y tế, Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế; hướng dẫn hoặc chủ trì tổ chức các cuộc thanh tra liên ngành; hướng dẫn kiểm tra về công tác thanh tra nội bộ.

2. Thanh tra Sở Y tế chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác và nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra tỉnh và sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ Y tế; hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành các Chi cục thuộc Sở Y tế; có trách nhiệm cử thanh tra viên tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ Y tế tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của Thanh tra Bộ Y tế.

3. Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Bộ Y tế; phối hợp với Thanh tra Sở Y tế trong việc hướng dẫn các Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra và triển khai thực hiện; cử công chức được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ Y tế tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của Thanh tra Bộ Y tế.

4. Các Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Sở Y tế và Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; cử công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Sở Y tế tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của Thanh tra Sở Y tế.

5. Các cơ quan Thanh tra y tế trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan công an, quản lý thị trường, thanh tra chuyên ngành khác, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật nói chung và các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động y tế nói riêng.

6. Các cơ quan công an, biên phòng, quản lý thị trường, thanh tra chuyên ngành khác, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan Thanh tra y tế trong việc phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động y tế.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.html b/chandra_raw/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.html deleted file mode 100644 index b5a17adf0ccfd9af9d1bb6f6ea75d8ec028e6776..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
-

Trading Code

-
-
-

d. Người có liên quan theo quy định tại điểm đ khoản 7 Điều 2

-
-
-

(Related person according to Art 2.7.d)

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/
Trading Code

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/
Trading Code

-
-
-

8. Phương án kinh doanh tại Việt Nam/Investment Objective in Vietnam:

-
-
- -
-
-

Quy mô vốn tối đa dự kiến đầu tư/ Maximum Portfolio Value (in USD):

-
-
-

Thời hạn dự kiến đầu tư/ Investment horizon (in years)

-
-
-

Cơ cấu tài sản dự kiến/ Asset Allocation

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Asset/Công cụ
Maturity
Fixed-Income/Trái phiếuEquity/Cổ phiếuReal Estate/Bất động sảnOthers/Các công cụ khác
Ngắn hạn/ Short-term (<1 year)Trung hạn/ Mid-Term (1-2 year)Dài hạn/ Long Term (>2 years)Listed/ Niêm yếtUnlisted /Chưa niêm yết
Asset Allocation (%)
-
-
-

9. Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)

-
-
-

Declaration: (effective from the date this registration from is signed)

-
-
-

9.1 Trên cơ sở các quy định tại Điều lệ Công ty/ Giấy phép thành lập hoặc các tài liệu tương đương, chiến lược đầu tư và giao dịch của chúng tôi nhằm mục đích sau:

-
-
-

Pursuant to the Articles on Memorandum of Incorporation or other corporate documents or agreements of the establishment of the applicant, the nature of applicant's overall investment or trading strategy is for the following purposes (please check the appropriate box):

-
-
- -
-
-

9.2 Chúng tôi cam đoan rằng những thông tin nêu trên cùng nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực.

-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.html b/chandra_raw/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.html deleted file mode 100644 index 5bdd6e35ef89f4e888562eaf22981e694e7bedb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
75
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2205.10.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.10.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2205.90- Loại khác:
2205.90.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.90.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê656565
2206.00.20- Rượu sa kê18126
2206.00.30- Toddy656565
2206.00.40- Shandy656565
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206.00.91-- Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bở)656565
2206.00.99-- Loại khác656565
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10.00- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên1174
2207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
-- Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11--- Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích5.542
2207.20.19--- Loại khác1174
2207.20.90-- Loại khác1174
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cắt rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50-- Rượu brandy656565
2208.20.90-- Loại khác656565
2208.30.00- Rượu whisky656565
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cắt từ các sản phẩm mía đường lên men656565
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.html b/chandra_raw/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.html deleted file mode 100644 index 49f4b76d727f6d9fab13b549152d5f2f7afb411d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the Government of Vietnam
ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 442/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Ông Cao Quốc Hưng, Thứ trưởng Bộ Công Thương;
  2. 2. Ông Bùi Thanh Sơn, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao;
  3. 3. Ông Phùng Đình Thực, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;
  4. 4. Ông Nguyễn Mạnh Hùng, Phó Vụ trưởng Vụ Thăm dò khai thác dầu khí, Tổng cục Năng lượng, Bộ Công Thương;
  5. 5. Ông Hoa Hữu Long, Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật quốc tế, Bộ Tư pháp;
  6. 6. Ông Nguyễn Ngọc Bình, Đại sứ Việt Nam tại Tây Ban Nha, Bộ Ngoại giao;
  7. 7. Ông Nguyễn Tiến Dũng, Phó Tổng Giám đốc, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.html b/chandra_raw/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.html deleted file mode 100644 index df58bbcbe8bd6202a4eaf3339cf50a2c26718b91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện đầu tư phát triển khu đô thị đảm bảo kế hoạch và tiến độ được duyệt đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.

Điều 12. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không gửi văn bản thông báo ngày khởi công cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xây dựng công trình và cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định;

b) Không gửi văn bản phê duyệt biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn cho công trình xây dựng và công trình lân cận đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xây dựng công trình trước khi khởi công xây dựng công trình;

c) Không phê duyệt biện pháp tổ chức thi công theo quy định.

2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công. Trường hợp khởi công xây dựng công trình khi chưa có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng thì xử phạt theo quy định tại Khoản 6 Điều 13 Nghị định này.

3. Vi phạm quy định về lễ động thổ, lễ khởi công, lễ khánh thành công trình xây dựng được xử phạt theo quy định tại Nghị định của Chính phủ về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

Điều 13. Vi phạm quy định về tổ chức thi công xây dựng

1. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình không che chắn hoặc có che chắn nhưng để rơi vãi vật liệu xây dựng xuống các khu vực xung quanh hoặc để vật liệu xây dựng không đúng nơi quy định như sau:

a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;

b) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.html b/chandra_raw/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f7c71bf98dde2edacf146d2ceb3f230e942c555 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
375
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8465.94.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8465.94.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8465.95-- Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10-- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vào được mũi khoan có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm10.50
8465.95.30--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.95.90--- Loại khác10.50
8465.96-- Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
8465.96.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8465.96.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8465.99-- Loại khác:
8465.99.30--- Máy tiện, hoạt động bằng điện10.50
8465.99.40--- Máy tiện, không hoạt động bằng điện10.50
8465.99.50-- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in10.50
8465.99.60--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.99.90--- Loại khác10.50
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
8466.10.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.10.90-- Loại khác000
8466.20- Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466.20.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.20.90-- Loại khác000
8466.30- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.html b/chandra_raw/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.html deleted file mode 100644 index 46291f72c617806b419630f3ceba2dcacd63c8a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số: 07/TB-HĐXT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 129/QĐ/BTC
ngày 25/6/2015 của Bộ Tài chính)

<TÊN CQT CẤP TRÊN>
<TÊN CƠ QUAN THUẾ>

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

..., ngày.....tháng.....năm.....

THÔNG BÁO
Hóa đơn xác thực cần rà soát

Kính gửi : <Tên doanh nghiệp :....>

<Mã số thuế của doanh nghiệp:....>

<Địa chỉ nhận thông báo của doanh nghiệp:....>

Căn cứ dữ liệu hóa đơn xác thực của doanh nghiệp đã đồng bộ về hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.

Cơ quan thuế thông báo các hóa đơn của doanh nghiệp từ ngày ... đến ngày ... cần rà soát như sau:

STTMST người muaTên người muaLoại hóa đơnMẫu hóa đơnKý hiệu hóa đơnSố hóa đơnSố hóa đơn xác thựcNội dung
123456789
IThông tin về trạng thái MST
IISố hóa đơn không hợp lệ
IIIChứng thư số hết hạn sử dụng/không trùng khớp với Chứng thư số đã đăng ký với Tổng cục Thuế

Doanh nghiệp có trách nhiệm xử lý những hóa đơn nêu trên theo qui định về quản lý, sử dụng hóa đơn hiện hành.

Cơ quan thuế thông báo để doanh nghiệp biết, thực hiện./.

Ghi chú: Thông báo này được gửi tự động từ hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế

20

h

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.html b/chandra_raw/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.html deleted file mode 100644 index f18c44f73672e2354e88cb429a88328cd3240806..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 43. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng

  1. 1. Những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42 của Nghị định này.
  2. 2. Sở quan, quân nhân chuyên nghiệp Quân đội nhân dân Việt Nam; sở quan Công an nhân dân đang thi hành công vụ, nhiệm vụ.
  3. 3. Công chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ.

Chương III
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CƠ YẾU

Mục 1
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ LĨNH VỰC CƠ YẾU

Điều 44. Vi phạm quy định về sử dụng sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước

  1. 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng các kỹ thuật mật mã, sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước.
  2. 2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu các kỹ thuật mật mã, sản phẩm mật mã được sử dụng đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước khi truyền thông tin mật bằng phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ thông tin mật bằng thiết bị điện tử, tin học mà không mã hóa bằng mật mã của cơ yếu

  1. 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong những hành vi sau đây:
    • a) Không thực hiện mã hóa bằng mật mã của cơ yếu những thông tin bí mật Nhà nước khi truyền đi bằng các phương tiện thông tin, viễn thông;
    • b) Không thực hiện mã hóa bằng mật mã của cơ yếu khi lưu giữ thông tin bí mật Nhà nước trong các phương tiện thiết bị điện tử, tin học và trên mạng viễn thông.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.html b/chandra_raw/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c67cca87882e99c3aa118df37f8f0cf8c618bde9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
cụ thể cho cơ quan chủ quản và chủ dự án về việc xây dựng và thực hiện các hoạt động thực hiện trướcphương và các nhà tài trợBộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
7. Nghiên cứu, đề xuất cơ chế tài trợ hồi tố đối với các hoạt động thực hiện trước, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết địnhBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý I/2015Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định về việc áp dụng cơ chế tài trợ hồi tố đối với các hoạt động thực hiện trước
8. Xây dựng Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc chấn chỉnh công tác quản lý quá trình đấu thầu, thương thảo ký kết và thực hiện hợp đồng trong các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODABộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành và địa phương và các nhà tài trợQuý III/2014Ban hành Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc chấn chỉnh công tác quản lý quá trình đấu thầu, thương thảo ký kết và thực hiện hợp đồng trong các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA
9. Xây dựng hướng dẫn về quy trình giải phóng mặt bằng để đẩy nhanh tiến độ bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãiBộ Tài nguyên và Môi trườngBộ Tài chính và các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý II/2015Thông tư hướng dẫn được Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
10. Rà soát Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ, đề xuất hướng xử lýBộ Tài chínhCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý II/2015Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ kết quả rà soát và kiến nghị sửa đổi, bổ sung Nghị định (nếu thấy cần thiết), đề xuất
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.html b/chandra_raw/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9222f87ada339e2ea4ed94e430d13ab8b6cd0ced --- /dev/null +++ b/chandra_raw/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
101
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2903.12.00-- Diclorometan (metylen clorua)000
2903.13.00-- Cloroform (triclorometan)000
2903.14.00-- Carbon tetraclorua000
2903.15.00-- Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan)000
2903.19-- Loại khác:
2903.19.10--- 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan000
2903.19.20--- 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)000
2903.19.90--- Loại khác000
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00-- Vinyl clorua (cloroetylen)000
2903.22.00-- Tricloroetylen000
2903.23.00-- Tetracloroetylen (perchloroetylen)000
2903.29.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00-- Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)000
2903.39-- Loại khác:
2903.39.10--- Metyl bromua000
2903.39.90--- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00-- Clorodiflorometan000
2903.72.00-- Các hợp chất diclorotrifloroetan000
2903.73.00-- Các hợp chất diclorofloroetan000
2903.74.00-- Các hợp chất clorodifloroetan000
2903.75.00-- Các hợp chất dicloropentafloropropan000
2903.76.00-- Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafloroetan000
2903.77.00-- Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo000
2903.78.00-- Các dẫn xuất perhalogen hóa khác000
2903.79.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclic, cycliclic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00-- 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)000
2903.82.00-- Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)000
2903.89.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00-- Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-diclorobenzen000
2903.92.00-- Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis (p-clorophenyl) etan)000
2903.99.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.html b/chandra_raw/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.html deleted file mode 100644 index 49e8c304d760226f214079b103bb47fa16d66937..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đó.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được liệt kê trong các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc ban hành theo Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc (danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc) và tổ chức, cá nhân trong danh sách đen do Bộ Công an chủ trì lập theo quy định của pháp luật.

2. Xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm việc lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách, công bố danh sách, đề nghị đưa vào danh sách, đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; tiếp nhận, xử lý yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

3. Tiền gồm tiền Việt Nam và tiền nước ngoài được biểu hiện qua tiền mặt hoặc tiền gửi.

4. Tài sản bao gồm vật, giấy tờ có giá và các quyền tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự, có thể tồn tại dưới hình thức vật chất hoặc phi vật chất; động sản hoặc bất động sản; hữu hình hoặc vô hình; các chứng từ hoặc công cụ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc lợi ích đối với tài sản đó.

5. Tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm:

a) Tiền, tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp, một phần hoặc toàn bộ của tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố;

b) Tiền, tài sản phát sinh từ tiền, tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp, một phần hoặc toàn bộ của tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố;

c) Tiền, tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, kiểm soát của cá nhân, tổ chức nhân danh tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc dưới sự điều hành của tổ chức, cá nhân này;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.html b/chandra_raw/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98e1480267b4be3220cfcd2ba9505c7438663f51 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
162
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Hòm, valy, xác định đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202.11.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp17,51510
4202.12-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
--- Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
4202.12.11---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa17,51510
4202.12.19---- Loại khác17,51510
--- Loại khác:
4202.12.91---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa17,51510
4202.12.99---- Loại khác17,51510
4202.19-- Loại khác:
4202.19.20--- Mặt ngoài bằng bia17,51510
4202.19.90--- Loại khác17,51510
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202.21.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp35,53534
4202.22.00-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt35,53534
4202.29.00-- Loại khác35,53534
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202.31.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp17,51510
4202.32.00-- Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt17,51510
4202.39-- Loại khác:
4202.39.10--- Bảng đồng17,51510
4202.39.20--- Bảng ni-ken17,51510
4202.39.30--- Bảng gỗ hoặc kèm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật17,51510
4202.39.90--- Loại khác17,51510
- Loại khác:
4202.91-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
--- Túi đựng đồ thể thao:
4202.91.11---- Túi đựng đồ Bowling17,51510
4202.91.19---- Loại khác17,51510
4202.91.90---- Loại khác17,51510
4202.92-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
4202.92.10--- Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic17,51510
4202.92.20--- Túi đựng đồ Bowling17,51510
4202.92.90--- Loại khác17,51510
4202.99-- Loại khác:
4202.99.10--- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bia17,51510
4202.99.20--- Bảng đồng17,51510
4202.99.30--- Bảng ni-ken17,51510
4202.99.40--- Bảng kèm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật17,51510
4202.99.90--- Loại khác17,51510
42.03Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.html b/chandra_raw/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ca72ab787e87aec24da78867512765b6bb8fa25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
483
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9405.99.20--- Chụp đèn bằng vật liệu khác000
9405.99.30- - - Cửa đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19000
9405.99.40--- Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi000
9405.99.90--- Loại khác000
94.06Nhà lắp ghép.
- Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.00.11-- Bảng plastic151311
9406.00.19-- Loại khác151311
- Nhà lắp ghép khác:
9406.00.92-- Bảng gỗ151311
9406.00.94-- Bảng sắt hoặc thép151311
9406.00.95-- Bảng plastic hoặc bảng nhôm85.53
9406.00.96-- Bảng bê tông hoặc đá nhân tạo85.53
9406.00.99-- Loại khác85.53
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
95.03Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp; bếp; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đồ trí (puzzles).
9503.00.10- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp321
- Bếp:
9503.00.21-- Bếp bê, có hoặc không có trang phục321
- - - Bộ phận và phụ kiện:
9503.00.22--- Quần áo và phụ kiện quần áo; giày và mũ321
9503.00.29--- Loại khác321
9503.00.30- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng321
9503.00.40- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành321
9503.00.50- Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic1097.5
9503.00.60- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người1097.5
9503.00.70- Các loại đồ chơi đồ trí (puzzles)1097.5
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.html b/chandra_raw/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.html deleted file mode 100644 index 08390136731ada094a807199ffb8115562551575..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
77
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giã, sàng, rây, xay nát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302.10.00- Từ ngô321
2302.30.00- Từ lúa mì110.5
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10-- Từ thóc gạo321
2302.40.90-- Loại khác321
2302.50.00- Từ cây họ đậu321
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10-- Từ sắn hoặc cạ sago321
2303.10.90-- Loại khác110.5
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường321
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất110.5
23.04Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người000
2304.00.90- Loại khác000
2305.00.00Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.000
23.06Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bông000
2306.20.00- Từ hạt lạnh000
2306.30.00- Từ hạt hướng dương000
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.html b/chandra_raw/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6256ef07ae912c7bc34841f957ecd22072bd103a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
346
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8479.50.00- Rô bột công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác000
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơi000
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00-- Loại sử dụng ở sân bay000
8479.79.00-- Loại khác000
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81-- Đế gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10--- Hoạt động bằng điện000
8479.81.20--- Không hoạt động bằng điện000
8479.82-- Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10--- Hoạt động bằng điện221
8479.82.20--- Không hoạt động bằng điện221
8479.89-- Loại khác:
8479.89.20--- Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất000
8479.89.30--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8479.89.40--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8479.90- Bộ phận:
8479.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20000
8479.90.30-- Cửa máy hoạt động bằng điện khác000
8479.90.40-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các búa kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loại221
8480.20.00- Đế khuôn221
8480.30- Mẫu làm khuôn:
8480.30.10-- Bằng đồng221
8480.30.90-- Loại khác221
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các búa kim loại:
8480.41.00-- Loại phun hoặc nén221
8480.49.00-- Loại khác221
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinh221
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vật221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.html b/chandra_raw/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1561238b591e12c63dc681e5b187607b6c5c785e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
24
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tổ yến221
0410.00.90- Loại khác221
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phé liệu tóc.221
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phé liệu từ lông lợn.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phé liệu của chúng221
0502.90.00- Loại khác221
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.221
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tia) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phé liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan221
0505.10.90-- Loại khác221
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan221
0505.90.90-- Loại khác221
05.06Xương và lôi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit221
0506.90.00- Loại khác221
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10- Ngà: bột và phé liệu từ ngà:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.html b/chandra_raw/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.html deleted file mode 100644 index e4d47063e9ccf8fe6e2e5732e8ee8ba771350704..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:43 +07:00

THĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1249 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 25.7. ....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ nhiệm lại bà Nguyễn Thị Nghĩa giữ chức Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 112-TTr/BCSD ngày 07 tháng 7 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 115/TTr-BNV ngày 18 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm lại bà Nguyễn Thị Nghĩa giữ chức Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và bà Nguyễn Thị Nghĩa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.html b/chandra_raw/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74825d68afedc8275961185db145a3630d5ea45b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
393
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8548.10.99- - - Loại khác7,57,55
8548.90- Loại khác:
8548.90.10- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của diốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản111
8548.90.20- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài000
8548.90.90- - Loại khác000
Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
86.01Đầu máy di chuyển trên đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.
8601.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8601.20.00- Loại chạy bằng ắc qui điện000
86.02Đầu máy di chuyển trên đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy.
8602.10.00- Đầu máy diesel truyền động điện000
8602.90.00- Loại khác000
86.03Toa xe khách tự hành của đường sắt hoặc đường xe điện, toa xe hàng và toa xe hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8603.90.00- Loại khác000
8604.00.00Xe bảo đường hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xuống, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).000
8605.00.00Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).000
86.06Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành.
8606.10.00- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự221
8606.30.00- Toa chở hàng và toa goòng tự đổ tải, trừ loại thuộc phần nhóm 8606.10221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.html b/chandra_raw/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.html deleted file mode 100644 index 38b4b356f62cba50507436e9b90bcafdcf310c20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

34. Liệt sĩ: Đặng Xuân Nguyên

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Giao Hoành, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 07 tháng 3 năm 1979.

35. Liệt sĩ: Nguyễn Bá Thành

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Mỹ Thọ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 28 tháng 8 năm 2015.

TỈNH BẮC GIANG

36. Liệt sĩ: Trần Ngọc Loan

Thương binh ¼ (81%), nguyên quán: xã Phương Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 10 năm 2013.

37. Liệt sĩ: Vũ Minh Hoa*

Thượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quang Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 4 năm 1972.

38. Liệt sĩ: Ngô Xuân Thảng*

Trung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 12 năm 1970.

TỈNH BẮC NINH

39. Liệt sĩ: Nguyễn Tiến Triền

Thương binh ¼ (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Song Liễu, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 31 tháng 12 năm 2015.

40. Liệt sĩ: Phạm Thành

Thương binh ¼ (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Phú Lương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 04 tháng 3 năm 2015.

TỈNH ĐẮK NÔNG

41. Liệt sĩ: Đỗ Ngọc Tài

Cán bộ K8, nguyên quán: xã Mỹ Lợi, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, tháng 5 năm 1970.

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.html b/chandra_raw/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.html deleted file mode 100644 index 73cf48440032893d39499b5747f65e193a5b83f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

III. TRI THỨC VÀ KỸ NĂNG ĐANG NẮM GIỮ

Mô tả kỹ năng và kỹ xảo nghề đang nắm giữ: .....

IV. TÊN SẢN PHẨM, TÁC PHẨM TIÊU BIỂU

Kê khai số lượng, nội dung của sản phẩm, tác phẩm: .....

V. KHEN THƯỜNG

Kê khai thành tích khen thưởng từ trước đến nay: .....

VI. KỲ LUẬT

.....

Tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin đã kê khai và thực hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng sau khi được phong tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân".

....., ngày ..... tháng ..... năm.....

Xác nhận1

Người khai

TM. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú

(Ký ghi rõ họ tên)

Chủ tịch

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

Xác nhận của Giám đốc Sở Công Thương2

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: 1 Xác nhận về cư trú, sự tuân thủ luật pháp và các quy định tại nơi cư trú.

2 Sau khi có biên bản lấy ý kiến của cộng đồng dân cư địa phương nơi người đề nghị xét tặng đang cư trú hoặc của Hội nghệ nghiệp.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.html b/chandra_raw/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20dc2cadf3259d1055082597d46a82cf9c3774c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH TẠP THE, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định Số 1251/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and text around the border.
  1. 1. Hội Nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin tỉnh Quảng Ninh;
  2. 2. Ông Nguyễn Mạnh Tuấn, Giám đốc Sở Xây dựng Quảng Ninh;
  3. 3. Ông Cao Tường Huy, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.html b/chandra_raw/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f19dfc2601652300e72a504d7c3b58f1386502d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Vùng trời không lưu loại F là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay IFR được cung cấp dịch vụ tư vấn không lưu; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay nếu có yêu cầu;

g) Vùng trời không lưu loại G là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay nếu có yêu cầu.

Chương II
TỔ CHỨC, SỬ DỤNG VÙNG TRỜI

Điều 4. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay

1. Tổ chức vùng trời Việt Nam phục vụ cho hoạt động bay dân dụng bao gồm:

2. Tổ chức vùng trời phục vụ các hoạt động khác bao gồm:

Điều 5. Đường hàng không

1. Đường hàng không bao gồm đường hàng không quốc tế, đường hàng không nội địa, được thiết lập trên cơ sở:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.html b/chandra_raw/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b731c94629b63716ad0781a66193b4a8b95d5e76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
311
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8415.90.26---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.29---- Loại khác655
-- Cửa máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.34---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.35---- Loại khác655
--- Loại khác:
8415.90.36---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.39---- Loại khác655
-- Cửa máy có công suất trên 52,75 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.44---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.45---- Loại khác655
--- Loại khác:
8415.90.46---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.49---- Loại khác655
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng221
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp221
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng221
8416.90.00- Bộ phận221
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại221
8417.20.00- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy543
8417.80.00- Loại khác221
8417.90.00- Bộ phận221
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.html b/chandra_raw/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb5ce24cc5f4f42d4110d8312b6f9b4518b7fd2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
333
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay000
- Động cơ máy thủy:
8407.21-- Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)333
8407.21.90--- Loại khác322
8407.29-- Loại khác:
8407.29.20--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)333
8407.29.90--- Loại khác322
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00-- Dung tích xi lanh không quá 50 cc***
8407.32-- Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
--- Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01303030
8407.32.12---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11303030
8407.32.19---- Loại khác303030
--- Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.21---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01303030
8407.32.22---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11303030
8407.32.29---- Loại khác303030
8407.33-- Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.0185,53
8407.33.20--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.1112,512,512,5
8407.33.90--- Loại khác1097,5
8407.34-- Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
--- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc191919
8407.34.50---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01151311
8407.34.60---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
8407.34.71----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8407.34.72----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc333
8407.34.73----- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc333
---- Loại khác:
8407.34.91---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc151311
8407.34.92---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01151311
8407.34.93---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.html b/chandra_raw/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.html deleted file mode 100644 index c8547ecd57a4a0eeab4e724aff732e73d4bff737..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
190
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phé liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
4501.10.00- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế000
4501.90.00- Loại khác000
4502.00.00Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đèo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dài (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).110.5
45.03Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503.10.00- Nút và nắp đậy1097.5
4503.90.00- Loại khác1097.5
45.04Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.
4504.10.00- Dạng khối, tấm, lá và dài; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa321
4504.90.00- Loại khác1097.5
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rom, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tét bện khác; các sản phẩm bằng liều gai và song mây
46.01Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dài; các vật liệu tét bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tét bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, màn).
- Chiếu, thảm và màn bằng vật liệu thực vật:
4601.21.00-- Từ tre151311
4601.22.00-- Từ song mây151311
4601.29.00-- Loại khác151311
- Loại khác:
4601.92-- Từ tre:
4601.92.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dài151311
4601.92.90--- Loại khác151311
4601.93-- Từ song mây:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.html b/chandra_raw/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41dae0bb0ad83b8bc546842ead49cabb4d0220a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
2
+
+

1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.

+
+
+

2. Cột “Thuế suất AIFTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2016 và từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm 2017 và năm 2018.

+
+
+

3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng.

+
+
+

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

+
+
+

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AIFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

+
+
+

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

+
+
+

2. Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ, bao gồm các nước sau:

+
+
+ +
+
+

l) Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).

+
+
+

3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu theo khoản 2 Điều này vào Việt Nam, do Bộ Công Thương quy định.

+
+
+

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu AI do Bộ Công Thương quy định.

+
+
+

Điều 5. Hiệu lực thi hành

+
+
+

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.html b/chandra_raw/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.html deleted file mode 100644 index 006a001209a37490c04a2b2c066ab495dc2009b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.02.2015 13:08:13 +07:00

787

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1207/VPCP- KTTH
V/v bổ sung vốn điều lệ cho doanh
nghiệp nhà nước của tỉnh Hà Nam

Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2015.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 14/02.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (Công văn số 2316/UBND-KTTH ngày 24 tháng 12 năm 2014) và Bộ Tài chính (Công văn số 1072/BTC-TCDN ngày 23 tháng 01 năm 2015) về việc bổ sung vốn điều lệ cho các doanh nghiệp nhà nước của tỉnh Hà Nam, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 1072/BTC-TCDN nêu trên và giao Bộ Tài chính xử lý cụ thể.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.html b/chandra_raw/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3499ef2f3dfdadb325bf6a52d5409db8012f8885 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
74
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)221
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)221
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.221
25.13Đá bột; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bột221
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác221
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).221
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyệt hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô221
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối221
2515.12.20--- Dạng tấm221
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyệt hoa221
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô543
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối543
2516.12.20--- Dạng tấm543
2516.20- Đá cát kết:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.html b/chandra_raw/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.html deleted file mode 100644 index 7ac70e9aeba10a3386e9d1e6ac443d5725798a5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
151
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.10.50
38.15Chất khai màu phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính10.50
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính10.50
3815.19.00-- Loại khác10.50
3815.90.00- Loại khác10.50
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
3816.00.10- Xi măng chịu lửa321
3816.00.90- Loại khác321
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.000
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử.000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hấp thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bitum.10.50
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đông băng đã điều chế.10.50
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.html b/chandra_raw/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.html deleted file mode 100644 index 6295174d7c98b70e6a648e1546e40abcabffa0de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
110
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2917.34.90-- - - Loại khác4,54,54,5
2917.35.00-- Phthalic anhydrit000
2917.36.00-- Axit terephthalic và muối của nó000
2917.37.00-- Dimethyl terephthalat000
2917.39-- Loại khác:
2917.39.10-- - - Trioctyltrimellitate110.5
2917.39.20-- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic000
2917.39.90-- - - Loại khác000
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00-- Axit lactic, muối và este của nó000
2918.12.00-- Axit tartric000
2918.13.00-- Muối và este của axit tartric000
2918.14.00-- Axit citric110.5
2918.15-- Muối và este của axit citric:
2918.15.10-- - - Canxi citrat110.5
2918.15.90-- - - Loại khác110.5
2918.16.00-- Axit gluconic, muối và este của nó000
2918.18.00-- Chlorobenzilat (ISO)000
2918.19.00-- Loại khác000
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00-- Axit salicylic và muối của nó000
2918.22.00-- Axit o-axetylsalicylic, muối và este của nó000
2918.23.00-- Este khác của axit salicylic và muối của nó000
2918.29-- Loại khác:
2918.29.10-- - - Este sulphonic alkyl của phenol000
2918.29.90-- - - Loại khác000
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.html b/chandra_raw/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..460070110124af1a2392b0e00979afbb1e5407b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
241
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6812.91.10--- Quần áo543
6812.91.90--- Loại khác543
6812.92.00-- Giấy, bìa cứng và ni543
6812.93.00-- Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn543
6812.99-- Loại khác:
--- Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bền (cord) và dây, đã hoặc chưa bền; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.11---- Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13543
6812.99.19---- Loại khác543
6812.99.20--- Gạch lát nền hoặc ốp tường543
6812.99.90--- Loại khác543
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813.20- Chưa amiăng:
6813.20.10-- Lót và đệm phanh543
6813.20.90-- Loại khác543
- Không chứa amiăng:
6813.81.00-- Lót và đệm phanh543
6813.89.00-- Loại khác543
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ543
6814.90.00- Loại khác543
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
6815.10- Các sản phẩm làm từ graphite hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815.10.10-- Sợi hoặc chỉ221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.html b/chandra_raw/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9853c564418709bc2221a22bce0f6b8123614abb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Bản sao giấy tờ công nhận việc nhận cha, mẹ, con do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp;

c) Bản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu như Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế;

d) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của người có yêu cầu.

2. Hồ sơ ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con phải do người có yêu cầu nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 37 của Nghị định này.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Sở Tư pháp hoặc Cơ quan đại diện thẩm tra hồ sơ. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 05 ngày làm việc.

Nếu xét thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì Sở Tư pháp, Cơ quan đại diện thực hiện ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con; Giám đốc Sở Tư pháp, người đứng đầu Cơ quan đại diện ký và cấp cho người có yêu cầu giấy xác nhận ghi vào sổ việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo mẫu quy định.

Mục 5

GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN, HỦY VIỆC KẾT HÔN TRÁI PHÁP LUẬT ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOÀI

Điều 41. Điều kiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

Bản án, quyết định ly hôn, bản thỏa thuận ly hôn hoặc giấy tờ khác công nhận việc ly hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam hoặc không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.

Điều 42. Thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

1. Sở Tư pháp mà trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó người yêu cầu đã đăng ký kết hôn hoặc ghi vào sổ việc kết hôn trước đây, thực hiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.

Sở Tư pháp căn cứ vào tờ khai ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài của người yêu cầu, sổ hộ tịch đang được lưu giữ để xác định nơi đăng ký kết hôn hoặc ghi vào sổ việc kết hôn trước đây.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.html b/chandra_raw/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.html deleted file mode 100644 index d68c07a348785c8073cc2bb025c772b8ca9ca31b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.html +++ /dev/null @@ -1,116 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 15/ Appendix 15

-
-
-

MẪU GIẤY CHỈ ĐỊNH/ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN BÁO CÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA NHÓM NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ LIÊN QUAN

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

-
-
-

MANDATE FOR INFORMATION DISCLOSURE REPRESENTATIVE BY GROUPS OF FOREIGN INVESTORS AND AFFILIATED PERSONS

-
-
-

Kính gửi/ To: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ State Securities Commission

-
-
- -
-
-

Chúng tôi là:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT/ No.Tên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/ Investor's nameMSGD/ STCQuốc tịch/ NationalitySố Giấy NSH/ Business Registration No.Mối quan hệ/ RelationshipSố tài khoản giao dịch, nơi mở/ Trading accounts No./BrokersSố tài khoản lưu ký, nơi mở/ Depository accounts No., Custodian bankSố Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, nơi mở/ Indirect Investment Capital Accounts No., Commercial bankHình thức liên quan*/ Affiliated form*Tên đại diện giao dịch/ Trading representative
1
2
...
...
-
-
-

* Hình thức liên quan nêu chi tiết theo một trong các loại sau/Specified as one of the below::

-
-
-

59

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.html b/chandra_raw/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..480748380214c3641f96e6e27d09acd4bbec4e72 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.html @@ -0,0 +1,31 @@ +

TTĐ

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 1256 /QĐ - TTg

+

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Số: 6726
Ngày: 05/8

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

+

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1040/TTr-BTĐKT ngày 03 tháng 7 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Hải Bình, Tổng biên tập Báo Hải Dương, tỉnh Hải Dương, đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận :

+
+ +
+
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam +

Nguyễn Xuân Phúc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.html b/chandra_raw/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.html deleted file mode 100644 index d45da8f2a224f73a21f9318b2a1d944e491a9249..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
57
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1518.00.31-- Cửa quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ110.5
1518.00.33-- Cửa hạt lạnh110.5
1518.00.34-- Cửa ôliu110.5
1518.00.35-- Cửa lạc110.5
1518.00.36-- Cửa đậu nành hoặc dừa110.5
1518.00.37-- Cửa hạt bông110.5
1518.00.39-- Loại khác110.5
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng110.5
15.20Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.
1520.00.10- Glycerin thô10.50
1520.00.90- Loại khác10.50
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật10.50
1521.90- Loại khác:
1521.90.10-- Sáp ong và sáp côn trùng khác10.50
1521.90.20-- Sáp cá nhà táng10.50
15.22Chất nhồi; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhồi10.50
1522.00.90- Loại khác10.50
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng hộp kín khí2017.515
1601.00.90- Loại khác2017.515
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đông nhất:
1602.10.10-- Chữa thịt lợn, đóng hộp kín khí2017.515
1602.10.90-- Loại khác2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.html b/chandra_raw/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.html deleted file mode 100644 index 6b85bb0496d76100d763bfb53c7fa247104fbd35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.html +++ /dev/null @@ -1,54 +0,0 @@ -
- -
-
-

b) Các nguồn vốn

-
-
-

- Ngân sách nhà nước, bao gồm: Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ; vốn Chương trình mục tiêu quốc gia về biến đổi khí hậu giai đoạn 2012 - 2015 theo Quyết định số 1183/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ; vốn Chương trình hỗ trợ và ứng phó với biến đổi khí hậu (SP-RCC); Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2016 - 2020;

-
-
-

- Vốn Chương trình đầu tư cùng cố, bảo vệ và nâng cấp đề biên theo Quyết định số 58/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2006 và Quyết định số 667/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

-
-
-

c) Vốn ODA.

-
-
-

d) Các nguồn vốn hợp pháp khác, gồm: Nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng; kinh phí trồng rừng thay thế của các tổ chức chuyển đổi mục đích sử dụng rừng; vốn đầu tư của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.

-
-
-

5. Các dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020

-
-
-

- Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020: 44 dự án;

-
-
-

- Chương trình mục tiêu quốc gia và Chương trình hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu: 50 dự án;

-
-
-

- Chương trình cùng cố, bảo vệ và nâng cấp đề biên: 37 dự án;

-
-
-

- Các dự án hợp tác quốc tế: 14 dự án;

-
-
-

- Dự án nguồn vốn khác: Gồm các dự án trồng rừng thay thế và dự án trồng rừng sản xuất của các tổ chức, cá nhân.

-
-
-

Tổng diện tích dự kiến trồng rừng của các Dự án ưu tiên là: 55.660 ha

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.html b/chandra_raw/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.html deleted file mode 100644 index e6313d6c86fb86473c0f10f6e979f2627e7cd8a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.html +++ /dev/null @@ -1,306 +0,0 @@ -
115
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2931.10.20-- Chi tetraetyl000
2931.20.00- Hợp chất tributyltin000
2931.90- Loại khác:
2931.90.20-- N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng000
2931.90.30-- Ethephone000
-- Các hợp chất arsen- hữu cơ:
2931.90.41--- Dạng lỏng000
2931.90.49--- Loại khác000
2931.90.90-- Loại khác000
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00-- Tetrahydrofuran000
2932.12.00-- 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)000
2932.13.00-- Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl000
2932.19.00-- Loại khác000
2932.20.00- Lacton000
- Loại khác:
2932.91.00-- Isosafrol000
2932.92.00-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one000
2932.93.00-- Piperonal000
2932.94.00-- Safrol000
2932.95.00-- Tetrahydrocannabinol (tất cả các đồng phân)000
2932.99-- Loại khác:
2932.99.10--- Carbofuran000
2932.99.90--- Loại khác000
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11-- Phenazon (antipyрин) và các dẫn xuất của nó:
2933.11.10--- Dipyron (analgín)000
2933.11.90--- Loại khác000
2933.19.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00-- Hydantoin và các dẫn xuất của nó000
2933.29-- Loại khác:
2933.29.10--- Cimetidine000
2933.29.90--- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00-- Piridin và muối của nó000
2933.32.00-- Piperidin và muối của nó000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.html b/chandra_raw/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34e73a60dffc3ce18fdc7654e5c8d054975dad2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
103
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2925.11.00-- Sacarin và muối của nó543
2925.12.00-- Glutethimide (INN)221
2925.19.00-- Loại khác221
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00-- Clodimeform (ISO)221
2925.29.00-- Loại khác221
29.26Hợp chất chức nitril.
2926.10.00- Acrylonitril221
2926.20.00- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)221
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)221
2926.90.00- Loại khác221
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927.00.10- Azodicarbonamit221
2927.00.90- Loại khác221
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
2928.00.10- Linuron221
2928.00.90- Loại khác221
29.29Hợp chất chức nito khác.
2929.10- Isoxyanat:
2929.10.10-- Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)221
2929.10.20-- Toluene diisoxyanat221
2929.10.90-- Loại khác543
2929.90- Loại khác:
2929.90.10-- Natri xyclamat543
2929.90.20-- Xyclamat khác543
2929.90.90-- Loại khác221
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.20.00- Thiocarbamat và dithiocarbamat221
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua221
2930.40.00- Methionin221
2930.50.00- Captafol (ISO) và methamidophos (ISO)221
2930.90- Loại khác:
2930.90.10-- Dithiocarbonat221
2930.90.90-- Loại khác221
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
2931.10.10-- Chì tetrametyl221
2931.10.20-- Chì tetraetyl221
2931.20.00- Hợp chất tributyltin221
2931.90- Loại khác:
2931.90.20-- N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.html b/chandra_raw/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bb8e98fb81d2c7053a53277a2b203a06a2eed36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.html @@ -0,0 +1 @@ +
Logo of the Government of Vietnam

Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25/07/2014 17:39:06 +07:00

TTBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1253/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Quy hoạch phát triển mỹ thuật
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... C.....
Ngày: ..... 25/7 ..... 2014

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật;

Căn cứ Quyết định số 581/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển mỹ thuật đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) với các nội dung chủ yếu sau đây:

I. QUAN ĐIỂM

  1. Phát triển mỹ thuật nhằm góp phần xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện, hướng đến chân - thiện - mỹ, thấm nhuần tinh thần dân tộc, nhân văn, dân chủ, khoa học; đóng góp cho phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.
  2. Bảo tồn và phát huy các giá trị mỹ thuật truyền thống; đồng thời, xây dựng và phát triển các giá trị mỹ thuật hiện đại.
  3. Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động mỹ thuật nhằm huy động các nguồn lực đầu tư phát triển mỹ thuật.

II. MỤC TIÊU

  1. Phát triển mỹ thuật theo định hướng ưu tiên đầu tư bồi dưỡng nguồn nhân lực, hoàn thiện hệ thống các cơ sở đào tạo trọng điểm quốc gia; tiếp tục hoàn thiện hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật, tạo điều kiện để các họa sỹ, nhà điêu khắc sáng tạo nhiều tác phẩm có giá trị cao về tư tưởng và nghệ thuật, phản ánh chân thực, sinh động, sâu sắc đời sống, lịch sử dân tộc và công cuộc
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.html b/chandra_raw/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.html deleted file mode 100644 index a29f8284925c37ce0fed8bed3c63bfd51894797c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Quyết định phương án huy động vốn đối với từng dự án có giá trị không quá 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của Công ty tại thời điểm gần nhất với thời điểm huy động vốn nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo Luật Đầu tư công;

c) Quyết định từng dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định có giá trị không quá 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của Công ty tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định dự dự án, hợp đồng cho thuê tài sản nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật Đầu tư công và các quy định của pháp luật khác có liên quan;

d) Các hợp đồng cho vay, thuê tài sản có giá trị dưới 50% vốn chủ sở hữu ghi trong báo cáo tài chính quý hoặc năm của Công ty tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định cho thuê tài sản nhưng giá trị còn lại của tài sản cho thuê không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật Đầu tư công. Việc sử dụng tài sản để cho thuê phải tuân theo đúng các quy định của pháp luật;

d) Quyết định các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản có giá trị còn lại dưới 50% vốn chủ sở hữu ghi trên bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp nhà nước tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định thanh lý, nhượng bán tài sản nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật Đầu tư công.

Phương thức, trình tự, thủ tục thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thực hiện theo quy định của pháp luật;

e) Quyết định kế hoạch kinh doanh và kế hoạch tài chính hàng năm của Công ty sau khi có sự đồng ý bằng văn bản của chủ sở hữu và gửi quyết định đến chủ sở hữu để tổng hợp, giám sát. Kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của Công ty phải được lập căn cứ vào Kế hoạch chiến lược của Công ty, xu hướng phát triển của ngành, các thay đổi về mặt pháp lý, kết quả hoạt động của năm trước, các nhiệm vụ chiến lược hoặc các nhiệm vụ được giao trong năm kế hoạch, các điều kiện bên trong và bên ngoài Công ty. Kế hoạch hàng năm phải bao gồm các mục tiêu tài chính cụ thể;

g) Xây dựng kế hoạch kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn phù hợp với định hướng chiến lược, quy hoạch phát triển kinh doanh của Công ty đã được chủ sở hữu quyết định;

h) Quyết định phương án tổ chức kinh doanh, biên chế bộ máy quản lý Công ty theo quy định của pháp luật và Điều lệ này sau khi được chủ sở hữu chấp thuận về chủ trương;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.html b/chandra_raw/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.html deleted file mode 100644 index 238f16af24613de1f34d49f2226c856dc7b5aecc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Tiền, tài sản được sử dụng hoặc nhằm để sử dụng vào mục đích khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc tiền, tài sản có được từ hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố.

6. Tạm ngưng lưu thông tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ lại tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, không cho di chuyển, chuyển giao, trao đổi trong một thời hạn nhất định.

7. Phong tỏa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ nguyên hiện trạng, không cho nhập vào, rút ra đối với tài khoản; không cho di chuyển, chuyển giao, trao đổi, sử dụng, thay đổi, tiêu hủy tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

8. Niêm phong tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đóng kín, ghi dấu hiệu đặc biệt để tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được nguyên vẹn và bí mật.

9. Tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ lại tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố trong một thời hạn nhất định.

10. Xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm:

a) Tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc tiêu hủy theo quy định của pháp luật;

b) Trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp trong trường hợp tiền, tài sản đó bị người khác chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép vào hoạt động khủng bố, tài trợ khủng bố;

c) Chi phí, sử dụng cho các khoản chi thiết yếu phục vụ sinh hoạt của cá nhân có tiền, tài sản bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, tạm giữ, xử lý và chi phí cho các nghĩa vụ hợp pháp khác của tổ chức, cá nhân có tiền, tài sản bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, tạm giữ, xử lý;

d) Giải tỏa, trả lại nếu tổ chức, cá nhân được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc do bị xác định sai là tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố;

đ) Sung quỹ nhà nước trong trường hợp không xác định được chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.html b/chandra_raw/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.html deleted file mode 100644 index 81dca281f9413eb01acbb935ac64769fc18035d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động và quyền tham gia quản lý Công ty của người lao động, thực hiện các nghĩa vụ đối với người lao động theo quy định của Bộ luật Lao động và các quy định khác của pháp luật;

d) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; thực hiện việc khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ trung thương theo quy định của pháp luật;

d) Thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, báo cáo định kỳ theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu; chịu trách nhiệm về tính xác thực của các báo cáo;

e) Công bố, công khai báo cáo tài chính hàng năm và các thông tin khác về hoạt động của Công ty theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu;

g) Thực hiện việc quản lý rủi ro và bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm, con người của Công ty trong kinh doanh theo quy định của pháp luật;

h) Chịu sự giám sát, kiểm tra của chủ sở hữu, đại diện chủ sở hữu, các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan trong thực hiện các quy định về bằng lương; đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động, người quản lý Công ty và các cán bộ quản lý khác.

3. Chịu sự giám sát của chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu; tuân thủ các quy định về thanh tra, kiểm tra của cơ quan tài chính và của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

4. Thực hiện các nghĩa vụ khác trong kinh doanh theo quy định của pháp luật và được Nhà nước giao.

Chương III
QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ
CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TY

Điều 13. Tổ chức thực hiện các quyền của chủ sở hữu nhà nước đối với Công ty

1. Quyết định việc tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Công ty phù hợp với Đề án tổng thể về sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Tài chính đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.html b/chandra_raw/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.html deleted file mode 100644 index 7d9f9196cb3d24ced664c743fa36cb2a3c9493b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.html +++ /dev/null @@ -1,165 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
IICá nhân
Tham số cá nhân (?)
Thặng
(3)-(2)-(3)
-
-
-

Ghi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường)

-
-
-

III. Kiến nghị

-
-
-

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ và chính xác của nội dung Giấy thông báo này và tài liệu kèm theo.

-
-
-

Tài liệu kèm theo báo cáo tháng:

-
-
-

NGƯỜI LẬP BÁO CÁO

-
-
-

(Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

KIỂM SOÁT

-
-
-

(Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

ĐẠI DIỆN CÓ THĂM QUYỀN CỦA CÔNG TY

-
-
-

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

-
-
-

29

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.html b/chandra_raw/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3acbc6d511a908ab322068f81692a54cc25cf1ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
60
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1905.90.50-- Các loại bánh không bột22,52015
1905.90.60-- Vò viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm777
1905.90.70-- Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự22,52015
1905.90.80-- Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác22,52015
1905.90.90-- Loại khác22,52015
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri17,51510
2001.90- Loại khác:
2001.90.10-- Hành tây17,51510
2001.90.90-- Loại khác17,51510
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002.10.10-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước17,51510
2002.10.90-- Loại khác17,51510
2002.90- Loại khác:
2002.90.10-- Bột cà chua dạng sệt17,51510
2002.90.20-- Bột cà chua17,51510
2002.90.90-- Loại khác17,51510
20.03Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus17,51510
2003.90- Loại khác:
2003.90.10-- Nấm cục (dạng củ)17,51510
2003.90.90-- Loại khác17,51510
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây17,51510
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10-- Dùng cho trẻ em17,51510
2004.90.90-- Loại khác17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.html b/chandra_raw/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..143172c6dae174a171236021e9e84764554c5cf5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
319
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.26Cần câu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cấp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần câu.
- Cần trục trượt trên gian trượt (cần trục công di động), cần trục vận tải, công trục, câu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00-- Cần trục câu di chuyển trên đế cố định543
8426.12.00-- Khung nâng di động bằng bánh lớp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống000
8426.19-- Loại khác:
8426.19.20--- Cầu trục000
8426.19.30--- Công trục000
8426.19.90--- Loại khác000
8426.20.00- Cần trục tháp000
8426.30.00- Cần trục công hoặc cần trục cánh xoay543
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00-- Chạy bánh lớp000
8426.49.00-- Loại khác000
- Máy khác:
8426.91.00-- Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ000
8426.99.00-- Loại khác000
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện221
8427.20.00- Xe tự hành khác221
8427.90.00- Các loại xe khác000
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc đỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cấp treo).
8428.10- Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip):
8428.10.10-- Thang máy kiểu dẫn dụng543
-- Thang máy nâng hạ khác:
8428.10.21--- Loại sử dụng trong xây dựng543
8428.10.29--- Loại khác543
8428.10.90-- Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip)000
8428.20- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10-- Loại sử dụng trong nông nghiệp221
8428.20.20-- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8428.20.90-- Loại khác221
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.html b/chandra_raw/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e6bbc4a0db0b8cc30210b2acd2feeb75386ff75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
50
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1516.20.19--- Loại khác12,5107,5
-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516.20.21--- Cửa lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt cọ hoặc dừa12,5107,5
1516.20.22--- Cửa hạt lạnh12,5107,5
1516.20.23--- Cửa ô liu12,5107,5
1516.20.29--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.51--- Chưa tinh chế12,5107,5
1516.20.52--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.59--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
1516.20.92--- Cửa hạt lạnh12,5107,5
1516.20.93--- Cửa ô liu12,5107,5
1516.20.94--- Cửa đậu nành12,5107,5
1516.20.95--- Dầu thầu dầu đã hydro hoá (sáp opal)12,5107,5
1516.20.96--- Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.97--- Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.98--- Loại khác, cửa lạc, dầu cọ hoặc dừa12,5107,5
1516.20.99--- Loại khác12,5107,5
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10.00- Margarin, trừ loại margarin lỏng107,55
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm giả ghee22,52015
1517.90.20-- Margarin lỏng22,52015
1517.90.30-- Cửa một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn22,52015
-- Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43--- Shortening181815
1517.90.44--- Chế phẩm giả mỡ lợn22,52015
-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.50--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn22,52015
--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
1517.90.61---- Thành phần chủ yếu là dầu lạc22,52015
1517.90.62---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô22,52015
1517.90.63---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg22,52015
1517.90.64---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên22,52015
1517.90.65---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ22,52015
1517.90.66---- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ22,52015
1517.90.67---- Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành22,52015
1517.90.68---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt ổi22,52015
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.html b/chandra_raw/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4dcee36c68f5991d56da7dfc7027e4041bab89f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chuyển bay quy định tại các Điểm a, b, d Khoản 4 Điều 14 của Nghị định này;

c) Sửa đổi phép bay quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 14 của Nghị định này.

7. Thời hạn nộp đơn đề nghị cấp, sửa đổi phép bay đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyến bay hộ tống, tiền trạm, thực hiện theo quy định về bảo đảm chuyên cơ.

8. Cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm xem xét, thông báo phép bay hoặc trả lời không đồng ý cấp phép cho người nộp đơn đề nghị trong thời hạn sau đây:

a) Bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này;

c) Ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này;

d) Hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều này;

đ) Mười hai (12) giờ, kể từ thời điểm nhận đơn đề nghị đối với trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này;

e) Cơ quan cấp phép bay, kiểm soát viên không lưu có trách nhiệm trả lời, cấp huấn lệnh thay đổi kế hoạch bay ngay cho người nộp đơn đề nghị đối với trường hợp quy định tại Khoản 6 Điều này.

9. Trong trường hợp đơn đề nghị cấp, sửa đổi phép bay được nộp không đúng thời hạn, cơ quan cấp phép bay xem xét các yếu tố về lý do gửi đơn chậm, tính chất, sự cần thiết của chuyến bay và các vấn đề liên quan khác để quyết định cấp hoặc từ chối cấp phép bay.

10. Cơ quan cấp phép bay phải đảm bảo các điều kiện, hạn chế khai thác của vùng trời sân bay, đường hàng không, phương thức bay và các điều kiện để bảo đảm an toàn hoạt động bay được quy định tại Quy chế không lưu hàng không dân dụng, Quy chế bay trong khu vực sân bay và các chính sách được công bố trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam khi cấp phép bay.

11. Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn, đánh giá việc tuân thủ các tiêu chuẩn về bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không đối với hãng hàng không trước khi cấp phép bay cho chuyến bay vận chuyển hàng không

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.html b/chandra_raw/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.html deleted file mode 100644 index 9aadc6e58cedebf67c274a605eebc01c60f21a02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN XIN HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ
BỆNH HIỆM NGHÈO

( Áp dụng đối với người bệnh thuộc đối tượng quy định tại Điều 7 )

Kính gửi: - UBND xã:.....
- Ban Quản lý Quỹ KCB cho người nghèo tỉnh Hà Giang.
- Bệnh viện:.....

Tôi tên: ..... , sinh năm ..... Dân tộc:.....

Địa chỉ: thôn..... Xã..... huyện.....

Tỉnh Hà Giang.

Số CMTND(nếu có) ..... do..... cấp ngày
.../...../.....

Điện thoại liên lạc: .....

- Số thẻ BHYT: ..... Số Bệnh án:.....

Căn cứ Điều 7 Quyết định số: /QĐ-UBND ngày ..... tháng năm 2013 của UBND tỉnh Hà Giang về việc Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mở tim, gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí.

Tôi mắc bệnh.....

Vào viện từ ngày / / đến ngày / /

Đã điều trị tại: .....

Kinh phí phải chi trả tại Bệnh viện là ..... đồng
(đính kèm ..... hóa đơn viện phí).

Tôi viết đơn này kính mong Quý cơ quan xem xét hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh để bản thân và gia đình tôi bớt phần khó khăn trong cuộc sống.

Tôi xin chân thành cảm ơn.

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn ..... , ngày ... tháng ... năm
(Ký tên, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) Người làm đơn

(Ký tên, hoặc điểm chi ghi rõ họ, tên)

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.html b/chandra_raw/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcef93d060094c1d99d0b05a7dd40c50ef75b620 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
28
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, điệp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10-- Cà rốt7,57,55
0706.10.20-- Củ cải7,57,55
0706.90.00- Loại khác7,57,55
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.7,57,55
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)12,5107,5
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10-- Đậu Pháp12,5107,5
0708.20.20-- Đậu dài12,5107,5
0708.20.90-- Loại khác12,5107,5
0708.90.00- Các loại rau đậu khác12,5107,5
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây655
0709.30.00- Cà tím655
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ655
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709.51.00-- Nấm thuộc chi Agaricus655
0709.59-- Loại khác:
0709.59.10--- Nấm cục655
0709.59.90--- Loại khác655
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)655
0709.60.90-- Loại khác655
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)655
- Loại khác:
0709.91.00-- Hoa a-ti-sô655
0709.92.00-- Ổ lịa655
0709.93.00-- Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)655
0709.99.00-- Loại khác655
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây7,57,55
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00-- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)107,55
0710.22.00-- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)107,55
0710.29.00-- Loại khác12,5107,5
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)655
0710.40.00- Ngô ngọt107,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.html b/chandra_raw/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb16fa9275491f618d0e636665c0613758e700be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
283
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính000
72.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng000
7202.19.00- - Loại khác000
- Fero - silic:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng000
7202.29.00- - Loại khác10.50
7202.30.00- Fero - silic - mangan000
- Fero - crôm:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng321
7202.49.00- - Loại khác000
7202.50.00- Fero - silic - crôm000
7202.60.00- Fero - niken000
7202.70.00- Fero - molipden000
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram000
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan000
7202.92.00- - Fero - vanadi000
7202.93.00- - Fero - niobi000
7202.99.00- - Loại khác000
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xỉp khác, dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt000
7203.90.00- Loại khác000
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc000
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bảng thép không gỉ000
7204.29.00- - Loại khác000
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc000
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.html b/chandra_raw/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b7cb4271a13c8628e2c47293b65a5ab3aedc402 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
268
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6813.81.00-- Lót và đệm phanh321
6813.89.00-- Loại khác000
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ321
6814.90.00- Loại khác321
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
6815.10- Các sản phẩm làm từ graphite hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815.10.10-- Sợi hoặc chỉ110.5
6815.10.20-- Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự1097.5
--- Loại khác:
6815.10.91---- Sợi carbon5.542
6815.10.99---- Loại khác5.542
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn1097.5
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00-- Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit321
6815.99.00-- Loại khác110.5
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tạo cát, đá tạo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.151311
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.html b/chandra_raw/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c061399e3ffe30499290d5738f12024b878ca212 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
147
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế000
3812.20.00- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic000
3812.30.00- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic000
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình đập lửa; lưu đạn đập lửa đã nạp.000
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.000
38.15Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00-- Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính000
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính000
3815.19.00-- Loại khác000
3815.90.00- Loại khác000
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
3816.00.10- Xi măng chịu lửa000
3816.00.90- Loại khác000
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkynaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.000
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử.000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hấp thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bit-tum.000
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.html b/chandra_raw/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.html deleted file mode 100644 index 5975be5a5177debc35bd5893cc113ee16356c86c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

DANH SÁCH TẠP THẺ VÀ CÁ NHÂN

ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Xem theo Quyết định số: 1249/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Phòng 2, Cục An ninh điều tra, Tổng cục An ninh II, Bộ Công an;
  2. 2. Phòng Bảo vệ chính trị, Công an tỉnh Phú Thọ;
  3. 3. Đại úy Nguyễn Thái Toàn, cán bộ Phòng Trinh sát 3, Cục Bảo vệ chính trị 2, Tổng cục An ninh I, Bộ Công an;
  4. 4. Thượng tá Nguyễn Văn Đáng, Phó Trưởng phòng 3, Cục Kỹ thuật nghiệp vụ II, Tổng cục An ninh I, Bộ Công an;
  5. 5. Thượng tá Vũ Sỹ Lợi, Phó Trưởng phòng, Phòng Bảo vệ chính trị, Công an tỉnh Phú Thọ,

Đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.html b/chandra_raw/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..604b392d8116ddf52c29fe4356f04f9f4f30f12f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
405
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8511.40.29--- Loại khác110.5
-- Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.40.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01100
8511.40.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04100
8511.40.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05100
-- Loại khác:
8511.40.91-- - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05000
8511.40.99-- - Loại khác000
8511.50- Máy phát điện khác:
8511.50.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511.50.21-- - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
8511.50.29-- - Loại khác110.5
-- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.50.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01100
8511.50.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04100
8511.50.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05100
-- Loại khác:
8511.50.91-- - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
8511.50.99-- - Loại khác110.5
8511.80- Thiết bị khác:
8511.80.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.80.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô000
8511.80.90-- Loại khác000
8511.90- Bộ phận:
8511.90.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.90.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô000
8511.90.90-- Loại khác000
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gặt nước, gặt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đap hoặc xe có động cơ.
8512.10.00- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đap151311
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.html b/chandra_raw/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38d97ecbe7283a5d3eae568c03055548f2d70f36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
87
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
27.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muối bình chung than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá000
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn000
2704.00.30- Muối bình chung than đá000
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707.10.00- Benzen000
2707.20.00- Toluene000
2707.30.00- Xylen000
2707.40.00- Naphthalene000
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ASTM D 86000
- Loại khác:
2707.91.00-- Dầu creosote000
2707.99-- Loại khác:
2707.99.10--- Nguyên liệu để sản xuất than đen000
2707.99.90--- Loại khác000
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)000
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng000
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô000
2709.00.20- Condensate555
2709.00.90- Loại khác151515
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.html b/chandra_raw/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abe2ae0a068bda521fc28eab0542263c10bd8d22 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 35. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM-CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (Chinhphu) and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.html b/chandra_raw/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.html deleted file mode 100644 index 2eaf0d21fb52f43ebc4289b9fdf1abfd6bb65282..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phân tích rõ nguyên nhân để rút ra những bài học kinh nghiệm; trên cơ sở đó xác định rõ những nhiệm vụ, giải pháp để bảo đảm thực hiện tốt, hiệu quả hơn nữa Nghị quyết Trung ương 6 khóa X;

b) Cơ bản đồng ý thành phần Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X như đề xuất của Ban Kinh tế Trung ương, chú trọng thành phần là các Bộ, ngành tổng hợp; đồng ý bổ sung lãnh đạo Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương và Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương là thành viên Ban Chỉ đạo. Giao Ban Kinh tế Trung ương sớm hoàn chỉnh, trình Ban Bí thư quyết định;

c) Trên cơ sở báo cáo đánh giá của Chính phủ về thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X, Ban Kinh tế Trung ương làm việc với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tiếp nhận tài liệu, kết quả đánh giá, trao đổi và hoàn chỉnh để cương chi tiết trình Ban Chỉ đạo xem xét, quyết định. Ban Kinh tế Trung ương chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan tổ chức khảo sát, làm việc với một số cơ quan, đơn vị, địa phương để hoàn thiện Báo cáo;

d) Việc sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X cần xuất phát từ thực tiễn để tổng kết, đánh giá và rút ra bài học kinh nghiệm nhằm tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ban Kinh tế Trung ương, các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Communist Party of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center. A handwritten signature is written across the seal. Below the seal, the name 'Nguyễn Văn Tùng' is printed.

Nguyễn Văn Tùng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.html b/chandra_raw/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.html deleted file mode 100644 index ed4aa9f5872365f35488e5427993ad3935c45de6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Chủ tịch Công ty quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc theo đề nghị của Tổng Giám đốc;

b) Phó Tổng giám đốc giúp Tổng Giám đốc điều hành Công ty theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công và ủy quyền;

c) Số lượng Phó Tổng giám đốc không quá 05 người. Chủ tịch Công ty quyết định cơ cấu, số lượng Phó Tổng giám đốc theo quy mô và đặc điểm kinh doanh của Công ty trong quá trình hoạt động sau khi có ý kiến của Chủ sở hữu.

2. Kế toán trưởng:

a) Kế toán trưởng do Chủ tịch Công ty bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê của Công ty theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc và phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật có liên quan; giúp Tổng Giám đốc giám sát tài chính tại Công ty theo pháp luật về tài chính, kế toán; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước Chủ tịch Công ty và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân công hoặc ủy quyền; thực hiện các chức năng và nhiệm vụ khác được quy định theo Luật Kế toán và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan;

b) Kế toán trưởng phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn và điều kiện quy định trong Luật Kế toán và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.

3. Thời hạn bổ nhiệm hoặc ký hợp đồng với Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng do Chủ tịch Công ty quyết định, nhưng không quá 05 năm. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng có thể được bổ nhiệm lại hoặc ký tiếp hợp đồng. Quy trình thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng áp dụng theo các quy định hiện hành của pháp luật.

4. Bộ máy giúp việc:

a) Bộ máy giúp việc gồm văn phòng, các phòng chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, kiểm tra, giúp việc Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc quản lý, điều hành Công ty, thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu đối với các doanh nghiệp khác.

b) Cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ máy giúp việc do Tổng Giám đốc quyết định sau khi được Chủ tịch Công ty chấp thuận.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.html b/chandra_raw/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8308226f58507860a63ff00b0ec305651fab7091 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
11
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)302520
0303.24.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)302520
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)302520
0303.26.00-- Cá chính (Anguilla spp.)750
0303.29.00-- Loại khác302520
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.31.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)750
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)750
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)750
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)750
0303.39.00-- Loại khác750
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)750
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)750
0303.43.00-- Cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen750
0303.44.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)750
0303.45.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)750
0303.46.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)750
0303.49.00-- Loại khác755
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.html b/chandra_raw/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.html deleted file mode 100644 index d43d1a508e29e5e73dce6b7e6256c14f22314188..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
144
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang000
3701.20.00- Phim in ngay1097.5
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm110.5
- Loại khác:
3701.91-- Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in110.5
3701.91.90--- Loại khác222
3701.99-- Loại khác:
3701.99.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in110.5
3701.99.90--- Loại khác222
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000
- Phim khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00-- Dùng cho ảnh màu (đa màu)1097.5
3702.32.00-- Loại khác, có trắng nhũ tương bạc halogenua000
3702.39.00-- Loại khác000
- Phim loại khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)000
3702.42.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu000
3702.43.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m000
3702.44.00-- Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm000
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52-- Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.52.90--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.html b/chandra_raw/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.html deleted file mode 100644 index 1bee9fcb6e43ab51484b70a302b9b3f79bf14e8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tai nạn xảy ra đối với người lao động khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc từ nơi làm việc về nơi ở tại địa điểm và thời gian hợp lý (căn cứ hồ sơ giải quyết vụ tai nạn của cơ quan công an hoặc cơ quan Điều tra hình sự Quân đội hoặc giấy xác nhận của chính quyền địa phương nơi xảy ra tai nạn).

2. Nguyên tắc trợ cấp

Việc trợ cấp được thực hiện từng lần; tai nạn lao động xảy ra lần nào thực hiện trợ cấp lần đó, không cộng dồn các vụ tai nạn đã xảy ra từ các lần trước đó.

3. Mức trợ cấp

a) Ít nhất bằng 12 tháng tiền lương đối với người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân người lao động khi người lao động bị chết do tai nạn lao động;

b) Ít nhất bằng 0,6 tháng tiền lương đối với người bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 10%; nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 11% đến 80% thì tra bằng theo mức bồi thường tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc tính theo công thức dưới đây:

T_{tc} = T_{bt} \times 0,4

Trong đó:

- T_{tc}: Mức trợ cấp cho người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ trên 10% trở lên (đơn vị tính: Tháng tiền lương);

- T_{bt}: Mức bồi thường cho người bị suy giảm khả năng lao động từ trên 10% trở lên (đơn vị tính: Tháng tiền lương).

Ví dụ 2:

- Đồng chí Trần Văn B bị tai nạn lao động lần thứ nhất do đồng chí B đã vi phạm quy định về an toàn lao động, không do lỗi của ai khác. Giám định sức khỏe xác định mức suy giảm khả năng lao động của đồng chí B là 15% do vụ tai nạn này. Mức trợ cấp lần thứ nhất cho đồng chí Trần Văn B là:

- T_{tc} = T_{bt} \times 0,4 = 3,5 \times 0,4 = 1,4 \text{ (tháng tiền lương).}

- Lần tiếp theo đồng chí B bị tai nạn khi đi từ nơi làm việc về nơi ở (được điều tra và xác định là thuộc trường hợp được trợ cấp theo quy định tại Khoản 1 Điều này). Giám định sức khỏe xác định mức suy giảm khả năng lao động do lần tai nạn này là 20%, mức trợ cấp lần thứ hai cho đồng chí Trần Văn B là:

- T_{tc} = T_{bt} \times 0,4 = 5,5 \times 0,4 = 2,2 \text{ (tháng tiền lương).}

Điều 6. Bồi thường, trợ cấp trong những trường hợp đặc thù

1. Trường hợp người lao động bị tai nạn khi thực hiện nhiệm vụ hoặc tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động ở ngoài phạm vi cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nếu do lỗi của người khác (không phải là bản thân người lao động bị tai nạn) gây ra hoặc không xác

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.html b/chandra_raw/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.html deleted file mode 100644 index 6d3f65c24058ddbd960938310aea835da1a6fbb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên.

I hereby commit to take full responsibilities for the earnestness, completion and exactness of the content of this Information form and all attached documents.

CERTIFIED BY AUTHORIZED
AUTHORITY

(Local authority or Employer or
diplomatic representative in Vietnam in
case of foreign individual
representative)

NGƯỜI KHAI
DECLARANT

(Ký, ghi rõ họ tên )
(Signature, full name)

50

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.html b/chandra_raw/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.html deleted file mode 100644 index b78b108079984c97d3337a9bb7594cc40d7f2e97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
A circular, heavily textured stamp or seal, possibly a coin or official mark, centered on the page.A circular, heavily textured stamp or seal, possibly a coin or official mark, centered on the page. The object is dark and grainy, with a rough, irregular border and a mottled interior. It appears to be a high-contrast, black-and-white scan of a physical object.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.html b/chandra_raw/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.html deleted file mode 100644 index fdb280bba25ee6afbf7000fd25f076bdc248c2ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài; tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài và thực hiện đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức nước ngoài).

7. Nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan bao gồm các tổ chức nước ngoài là người có liên quan có quan hệ với nhau theo một trong các trường hợp sau:

a) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ trong nước hoặc nước ngoài;

b) Các quỹ của cùng một quỹ mẹ (master fund) hoặc các danh mục của cùng một quỹ, các quỹ con (sub-funds) của cùng một quỹ, các quỹ được tài trợ vốn từ cùng một quỹ nguồn (feeder fund);

c) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau (Multiple Investment Managers Fund - MIMF);

d) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ đầu tư nước ngoài hoặc của cùng một nhà đầu tư nước ngoài, kể cả trường hợp lưu ký trên các tài khoản lưu ký khác nhau;

đ) Các quỹ nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài có cùng một đại diện giao dịch.

8. Thành viên lưu ký là các công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký và đã đăng ký làm thành viên của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

Chương II

ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

Điều 3. Hoạt động đầu tư chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài

1. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam dưới hình thức sau:

a) Trực tiếp hoặc ủy quyền cho đại diện giao dịch, tổ chức kinh doanh chứng khoán mua, bán cổ phiếu, trái phiếu và các loại chứng khoán khác; đầu tư góp vốn, mua, bán, hoán đổi cổ phần theo quy định pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán;

b) Giám tiếp đầu tư dưới hình thức ủy thác vốn cho công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài quản lý.

2. Trước khi thực hiện các hoạt động đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nước ngoài phải đăng ký mã số giao dịch chứng khoán với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thông qua thành viên lưu ký theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.

3. Nhà đầu tư nước ngoài chỉ thực hiện đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không phải đăng ký mã số giao dịch chứng khoán. Trong

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.html b/chandra_raw/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.html deleted file mode 100644 index bca76c4ee52d7f7d04db426cf5e999898d53fc65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Doanh nghiệp có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.

2. Doanh nghiệp theo quy định tại khoản 12 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ phải sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế trong suốt thời gian thực hiện thí điểm, kể từ thời điểm cơ quan thuế lựa chọn và yêu cầu, bao gồm các doanh nghiệp sau:

a) Doanh nghiệp mới thành lập;

b) Doanh nghiệp thuộc đối tượng phải mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính;

c) Doanh nghiệp kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, dịch vụ.

3. Doanh nghiệp tự nguyện đăng ký tham gia.

Điều 11. Lập hóa đơn và ký điện tử

1. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).

Doanh nghiệp truy cập vào phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp theo tài khoản đã được cấp và thực hiện:

- Lập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

- Ký điện tử trên các hóa đơn đã lập.

2. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN).

Doanh nghiệp truy cập vào phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) theo tài khoản đã được cấp và thực hiện:

- Lập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

- Ký điện tử trên các hóa đơn đã lập.

3. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và xác thực hóa đơn qua phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).

a) Doanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) và thực hiện:

- Lập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

- Kết xuất dữ liệu hóa đơn ra tệp theo định dạng quy định.

b) Doanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) và thực hiện:

- Nhận file dữ liệu hóa đơn vào phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).

- Ký điện tử trên các hóa đơn đã nhận.

4. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và xác thực qua phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN).

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.html b/chandra_raw/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.html deleted file mode 100644 index affa84cbc0fb163d8f6cfb1a39f94b42fa916002..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 10:12:00
+07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1628/ VPCP – KTTH
V/v nhập lại vào gốc cho khoản
tín dụng số 4948-VN của WB tài trợ
để đầu tư Dự án cấp nước huyện
Phú Quốc giai đoạn 2012-2016

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2014

Official stamp of the Government Information Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: 1628 Ngày: 25/2/2014

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 684/BTC-QLN ngày 14 tháng 01 năm 2014 về việc nhập lại vào gốc cho khoản tín dụng số 4948-VN của WB tài trợ để đầu tư Dự án cấp nước huyện Phú Quốc giai đoạn 2012-2016 (Dự án), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Bộ Tài chính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang có ý kiến bằng văn bản về việc cam kết thực hiện lộ trình tăng giá tiêu thụ nước sạch đối với Dự án cấp nước huyện Phú Quốc giai đoạn 2012-2016 và hỗ trợ nguồn vốn trả nợ hai năm đầu sau khi Dự án này hoàn thành đi vào khai thác trước khi quyết định Dự án được gốc hóa lẫn phát sinh trong thời gian ân hạn của khoản vay lại từ nguồn vốn vay Ngân hàng Thế giới.

2. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn tất các thủ tục cần thiết để sửa đổi Hiệp định vay phụ sau khi đã hoàn thành nội dung nêu tại điểm 1 trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận :
- Như trên;
- TTg, các Phó TTg;
- VPCP, BTCN,
    các PCN, Trợ lý TTg
    các Vụ EMDN, KTN, TH; TGD công TTĐT;
- Lưu: VT, KTTH (3). 28

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government Information Center (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.html b/chandra_raw/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6efed5da0d4ed2893bc33544b99f9665e40942d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
385
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8537.10.20-- Bảng phân phối (gồm cả panen đồ và tấm đồ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.257,555
8537.10.30-- Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tình thể bán dẫn cho sản xuất chỉ tiết bán dẫn7,555
-- Loại khác:
8537.10.91--- Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện12,5107,5
8537.10.92--- Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán12,5107,5
8537.10.99--- Loại khác12,5107,5
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
-- Bảng chuyển mạch:
8537.20.11--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên543
8537.20.19--- Loại khác543
-- Bảng điều khiển:
8537.20.21--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên543
8537.20.29--- Loại khác543
8537.20.90-- Loại khác543
85.38Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10- Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.10.11--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chỉ tiết bán dẫn7,57,55
8538.10.12--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến7,57,55
8538.10.19--- Loại khác7,57,55
-- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.10.21--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chỉ tiết bán dẫn543
8538.10.22--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến543
8538.10.29--- Loại khác543
8538.90- Loại khác:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.90.11--- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)655
8538.90.12--- Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.html b/chandra_raw/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.html deleted file mode 100644 index eac95b9151d7dd01f6657120ba803c57b4c6e0a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.html +++ /dev/null @@ -1,115 +0,0 @@ -
4
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ chớp cháy dưới 23°C
2710.19.83--- Các kerosine khác
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm
2710.19.90--- Loại khác
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
2710.99.00-- Loại khác
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chủ giải 4 của Chương này3.
3006.92-- Phế thải được phẩm:
3006.92.10- - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
3006.92.90- - - Loại khác
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mura, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên
3604.90.90-- Loại khác
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chủ giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị
-
-
-

3 Chương này là chương 36 của danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Chủ giải 4 của Chương 30 là nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:

-
-
-

(k) Phế thải được phẩm, đó là, các loại được phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.html b/chandra_raw/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85699805b80454688a19189e8164a16a625ae436 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
41
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống000
1003.90.00- Loại khác000
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống000
1004.90.00- Loại khác000
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10-- Loại dùng để rang nổ (popcorn)750
1005.90.90-- Loại khác000
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10-- Để gieo trồng000
1006.10.90-- Loại khác755
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali755
1006.20.90-- Loại khác755
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30-- Gạo nếp750
1006.30.40-- Gạo Thai Hom Mali750
-- Loại khác:
1006.30.91--- Gạo lùn sơ755
1006.30.99--- Loại khác750
1006.40- Tăm:
1006.40.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi755
1006.40.90-- Loại khác755
10.07Lúa miến.
1007.10.00- Hạt giống000
1007.90.00- Loại khác000
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch000
- Kê:
1008.21.00-- Hạt giống000
1008.29.00-- Loại khác000
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)000
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.html b/chandra_raw/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.html deleted file mode 100644 index 930a4249553ba863b01d14242a8728d521c71cc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
128
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 32 - Các chất chết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuốc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vec ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chết xuất để thuốc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201.10.00- Chất chết xuất từ cây mè riu (Quebracho)000
3201.20.00- Chất chết xuất từ cây keo (Wattle)000
3201.90- Loại khác:
3201.90.10-- Gambier000
3201.90.90-- Loại khác000
32.02Chất thuốc da hữu cơ tổng hợp; chất thuốc da vô cơ; các chế phẩm thuốc da, có hoặc không chứa chất thuốc da tự nhiên; các chế phẩm enzym dùng để chuẩn bị thuốc da.
3202.10.00- Chất thuốc da hữu cơ tổng hợp000
3202.90.00- Loại khác000
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chết xuất nhuộm nhưng trừ muối than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống321
3203.00.90- Loại khác000
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11-- Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10--- Dạng thô000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.html b/chandra_raw/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c382a42b623c1ccfe1050b173139d8c371b2cad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
ANG THƯNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 17:09:38 +07:00

11/07

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1656/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 25.7 .....
.....

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2775/TTr-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Ngô Đông Hải, Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Tỉnh ủy viên, Bí thư Thị ủy An Nhơn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và ông Ngô Đông Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.html b/chandra_raw/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.html deleted file mode 100644 index 190dcc1e696780cffc1a0505b48dca294361c7b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi thanh toán khi chưa có đầy đủ hồ sơ thanh toán theo quy định.

6. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi đưa các hạng mục công trình xây dựng hoàn thành, công trình xây dựng hoàn thành vào sử dụng khi chưa tổ chức nghiệm thu.

7. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Nghiệm thu khi chưa có khối lượng thi công hoặc nghiệm thu sai khối lượng thi công thực tế;

b) Công trình đã nghiệm thu nhưng không đảm bảo về chất lượng theo hồ sơ thiết kế và hồ sơ hoàn thành công trình.

8. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc bổ sung đầy đủ các tài liệu trong hồ sơ nghiệm thu, hồ sơ thanh toán theo quy định đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 5 Điều này;

b) Buộc tổ chức nghiệm thu lại theo thực tế khối lượng thi công đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 7 Điều này;

c) Buộc khắc phục chất lượng công trình phù hợp với hồ sơ thiết kế đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 7 Điều này;

d) Buộc thu hồi số tiền đã nghiệm thu và thanh toán sai đối với hành vi quy định tại Khoản 7 Điều này.

Điều 19. Vi phạm quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng

1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi để nhà thầu nước ngoài thực hiện công việc khi chưa được cấp giấy phép thầu theo quy định.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi lựa chọn nhà thầu nước ngoài không đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công việc.

3. Hành vi vi phạm quy định về lựa chọn nhà thầu xây dựng bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đấu thầu.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc xin cấp giấy phép thầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc thực hiện đúng quy định về điều kiện năng lực theo công việc được giao đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.html b/chandra_raw/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.html deleted file mode 100644 index 8575ba095718765400aed0e39c12966347037a71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

II. Thủ tục: CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH:

1. Trình tự thực hiện:

a. Người nộp hồ sơ:

- Chuẩn bị đủ hồ sơ theo quy định tại Mục 3 và nộp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ hành chính một cửa của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội - 31B Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.

- Nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa.

b. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (một cửa) kiểm tra nội dung thành phần giấy tờ hồ sơ theo quy định:

- Nếu hồ sơ đủ điều kiện nhận và ghi hẹn ngày trả lời kết quả vào phiếu biên nhận.

- Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện theo quy định đã niêm yết công khai, bộ phận một cửa hướng dẫn để tổ chức và cá nhân hoàn chỉnh bổ sung.

- Sau khi hồ sơ đã được hoàn chỉnh phát hành, trả kết quả theo giấy hẹn.

2. Cách thức thực hiện:

- Nhận trực tiếp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.

- Nhận hồ sơ qua đường bưu điện (tính từ ngày có dấu bưu điện gửi tới).

- Qua phương thức ủy quyền theo quy định của pháp luật

(trong mọi trường hợp tiếp nhận hồ sơ đều phải đầy đủ theo qui định tại mục 3, nếu không bộ phận một cửa sẽ thông báo trả lại hồ sơ)

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a. Thành phần hồ sơ, bao gồm:

* Đối với hồ sơ cung cấp thông tin quy hoạch:

- Đơn (theo hướng dẫn tại phụ lục 1).

- Văn bản giải trình nội dung, quy mô đầu tư.

- Sơ đồ vị trí và bản chính (hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật) bản đồ đo đạc tỷ lệ 1/500 hoặc tỷ lệ 1/200 do cơ quan có tư cách pháp nhân thực hiện, thời gian chưa quá 3 năm (còn phù hợp với thực tế).

- Giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về sử dụng đất: bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật (trường hợp không có phải có xác nhận của quyền địa phương).

- Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền của chủ đầu tư (đối với chủ đầu tư là tổ chức, doanh nghiệp).

* Đối với hồ sơ cung cấp thông tin chỉ giới đường đô:

- Đơn (theo hướng dẫn tại phụ lục 1).

- Sơ đồ vị trí.

6

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.html b/chandra_raw/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..574d55fcbaa48781990b4bee71b5b2a38f57bc3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
128
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cần quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gồm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cần quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự000
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10-- Phối liệu men kính000
3207.20.90-- Loại khác000
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự000
3207.40.00- Phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy000
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3208.10- Từ polyester:
-- Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11--- Dùng trong nha khoa000
3208.10.19--- Loại khác000
3208.10.90-- Loại khác750
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208.20.40-- Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy000
3208.20.70-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa000
3208.20.90-- Loại khác000
3208.90- Loại khác:
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11--- Dùng trong nha khoa000
3208.90.19--- Loại khác000
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21--- Loại dùng trong nha khoa000
3208.90.29--- Loại khác750
3208.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.html b/chandra_raw/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.html deleted file mode 100644 index 7c1e095b5a89f44f88ce08db80ea1861ee8e3d0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 16. Thuê luật sư nước ngoài làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư

Tổ chức hành nghề luật sư có thể ký kết hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam làm việc cho tổ chức mình. Quyền và nghĩa vụ của luật sư nước ngoài làm thuê cho tổ chức hành nghề luật sư được thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với Luật luật sư, Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ký kết hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài, tổ chức hành nghề luật sư phải thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động kèm theo hợp đồng lao động.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài, tổ chức hành nghề luật sư phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Tư pháp và Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động.

Điều 17. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

1. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi khi tổ chức hành nghề luật sư thuộc một trong các trường hợp sau đây:

2. Sở Tư pháp quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư và thực hiện việc theo dõi, giám sát tổ chức hành nghề luật sư trong việc thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 47 của Luật luật sư.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.html b/chandra_raw/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.html deleted file mode 100644 index b6c045bd84c28c42e4bbbe775d362efd330ac586..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Ministry of National Defense of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯNG CHÍNH' and 'BỘ QUỐC PHÒNG'. To the right, the text reads: DANH SÁCH BẢNG 'TÔ QUỐC GHI CÔNG' (Kèm theo Quyết định số 130/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ).

BỘ CÔNG AN

1. Liệt sĩ: Vũ Văn Nam

Thiếu úy Công an nhân dân, nguyên quán: xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 03 tháng 10 năm 2015.

2. Liệt sĩ: Nguyễn Tiến Hùng

Chiến sĩ Công an nhân dân, nguyên quán: xã Tây Phong, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 12 năm 1966.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

3. Liệt sĩ: Nguyễn Minh Khương

Thanh niên xung phong, nguyên quán: xã Vĩnh Niệm, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 4 năm 1967.

BỘ NGOẠI GIAO

4. Liệt sĩ: Võ Hoàng (Võ Từ Hoàng)

Bộ Đội tình nguyện Việt Nam tại Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, nguyên quán: làng An Xá, huyện Lê Thủy, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 8 năm 1947.

5. Liệt sĩ: Phan Văn Quang

Cán bộ Tổng hội Việt kiều cứu quốc tại Thái Lan, nguyên quán: làng Óc Nhiều, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1966.

6. Liệt sĩ: Trần Thị Sao

Cán bộ Tổng hội Việt kiều cứu quốc tại Thái Lan, nguyên quán: làng Thanh Cầm, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 01 năm 1967.

7. Liệt sĩ: Cao Văn Chệc

Bộ đội tình nguyện Việt Nam tại Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, nguyên quán: làng Lê Sơn, huyện Văn Hóa, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952.

8. Liệt sĩ: Lê Thị Chín

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.html b/chandra_raw/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6cd9edb124b130505f02da2120f026c5ddc78cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
382
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8535.90.90-- Loại khác000
85.36Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rô le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đèn đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.
8536.10- Cầu chì:
-- Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
8536.10.11--- Sử dụng cho quạt điện***
8536.10.12--- Loại khác, dòng điện dưới 16 A***
8536.10.13--- Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ***
8536.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8536.10.91--- Sử dụng cho quạt điện***
8536.10.92--- Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A***
8536.10.93--- Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ***
8536.10.99--- Loại khác***
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:
-- Loại hộp đút:
8536.20.11--- Dòng điện dưới 16 A***
8536.20.12--- Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A***
8536.20.13--- Dòng điện từ 32 A trở lên nhưng không quá 1.000 A***
8536.20.19--- Loại khác***
8536.20.20-- Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16***
-- Loại khác:
8536.20.91--- Dòng điện dưới 16 A***
8536.20.99--- Loại khác***
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536.30.10-- Bộ chống sét***
8536.30.20-- Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện***
8536.30.90-- Loại khác***
- Rô-le:
8536.41-- Dùng cho điện áp không quá 60 V:
8536.41.10--- Rô le kỹ thuật số26,52625,5
8536.41.20--- Cửa loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến26,52625,5
8536.41.30--- Cửa loại sử dụng cho quạt điện26,52625,5
8536.41.40--- Loại khác, dòng điện dưới 16 A26,52625,5
8536.41.90--- Loại khác26,52625,5
8536.49-- Loại khác:
8536.49.10--- Rô le kỹ thuật số181815
8536.49.90--- Loại khác181815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.html b/chandra_raw/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c21084111c1eb549ba15025c8e7673cb54617cfb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
323
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8201.30.90-- Loại khác1097.5
8201.40.00- Riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt1097.5
8201.50.00- Kéo tia cây và kéo cắt tia, kéo để tia loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)1097.5
8201.60.00- Kéo tia xén hàng rào, kéo tia xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay1097.5
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp1097.5
82.02Cura tay; lưỡi cura các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cura hoặc lưỡi cura không răng).
8202.10.00- Cura tay1097.5
8202.20- Lưỡi cura vòng:
8202.20.10-- Lưỡi cura vòng dạng cuộn321
8202.20.90-- Loại khác321
- Lưỡi cura đĩa (kể cả các loại lưỡi cura đã rạch hoặc khía):
8202.31-- Có bộ phận vận hành làm bằng thép:
8202.31.10--- Lưỡi cura long000
8202.31.90--- Loại khác000
8202.39.00-- Loại khác, kể cả các bộ phận000
8202.40.00- Lưỡi cura xích000
- Lưỡi cura khác:
8202.91.00-- Lưỡi cura thẳng, để gia công kim loại000
8202.99-- Loại khác:
8202.99.10--- Lưỡi cura thẳng000
8202.99.90--- Loại khác000
82.03Giũa, nạo, kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự5.542
8203.20.00- Kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự1097.5
8203.30.00- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự110.5
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự321
82.04Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc loại vận bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vận tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vận.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.html b/chandra_raw/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1da2e1f9b7a39dadd06eae20eac8a3cd6f0e4b47 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký điện: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07/09/2015 14:52:48 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1261/QĐ-UBND
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Cà Mau, ngày 28 tháng 8 năm 2015

ĐẾN Giới: .....S.....
Ngày: ..03/9.....

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế theo dõi, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ
do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg ngày 27/7/2014 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Quy chế theo dõi, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ
do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao;

Căn cứ Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế theo dõi, đơn độc, kiểm
tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh giao.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng sở, ban, ngành,
đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./..

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH CÀ MAU'.

Handwritten signature of Nguyễn Tiến Hải

Nguyễn Tiến Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.html b/chandra_raw/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.html deleted file mode 100644 index b9b2bedcd347f6c265afe71af385c826f5b407c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
152
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3821.00.90- Loại khác000
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận.
3822.00.10- Tẩm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm000
3822.00.20- Bia, tẩm sơ sợi xenlulo và màng sơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm000
3822.00.30- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nổi hấp khử trùng5.542
3822.00.90- Loại khác000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; côn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00-- Axit stearic321
3823.12.00-- Axit oleic321
3823.13.00-- Axit béo dầu tall321
3823.19-- Loại khác:
3823.19.10--- Dầu axit từ quá trình tinh lọc321
3823.19.90--- Loại khác321
3823.70- Côn béo công nghiệp:
3823.70.10-- Dạng sáp110.5
3823.70.90-- Loại khác110.5
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuẩn độc hoặc lối độc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuẩn độc hoặc lối độc000
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông110.5
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.html b/chandra_raw/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.html deleted file mode 100644 index bb2f015cc0b1281f9dfffda2b1cc88f91eff988c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Doanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) và thực hiện:

Điều 12. Gửi hóa đơn để cấp mã xác thực

Sau khi doanh nghiệp ký điện tử, hóa đơn sẽ được gửi đến hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế. Các phần mềm lập hóa đơn phải đảm bảo kết nối mạng khi ký và gửi Tổng cục Thuế để cấp mã xác thực.

Điều 13. Cấp mã xác thực hóa đơn

Hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế tự động thực hiện cấp mã xác thực (cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực) và gửi trả kết quả cấp mã xác thực hóa đơn cho doanh nghiệp.

Điều 14. Nhận kết quả cấp mã xác thực hóa đơn

1. Kết quả cấp mã xác thực bao gồm:

2. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA): Kết quả cấp mã xác thực hóa đơn được tự động nhận về và lưu tại phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).

3. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN): Kết quả cấp mã xác thực hóa đơn được tự động nhận về và lưu tại tài khoản của doanh nghiệp tại phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN).

4. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và xác thực hóa đơn qua phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN): Kết quả cấp mã xác thực hóa đơn được tự động nhận về và lưu tại phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD).

5. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và cấp mã xác thực hóa đơn qua phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) có thể nhận dữ liệu hóa đơn xác thực vào phần mềm LHD như sau:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.html b/chandra_raw/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca2d6b86eb389086a85d37cfdebe62f176415a2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
49
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khố) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khố000
1501.20.00- Mỡ lợn khác000
1501.90.00- Loại khác000
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10- Mỡ (tallow):
1502.10.10-- Ăn được000
1502.10.90-- Loại khác000
1502.90- Loại khác:
1502.90.10-- Ăn được000
1502.90.90-- Loại khác000
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin000
1503.00.90- Loại khác000
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20-- Các phần phân đoạn thể rắn000
1504.10.90-- Loại khác000
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10-- Các phần phân đoạn thể rắn000
1504.20.90-- Loại khác000
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504.30.10-- Các phần phân đoạn thể rắn000
1504.30.90-- Loại khác000
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.html b/chandra_raw/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68d16136146a22f2268256eb9074e4ed28c278ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Trường hợp sau khi trừ đi thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà thời hiệu yêu cầu thi hành án vẫn còn thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định khôi phục thời hiệu yêu cầu thi hành án; trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định khôi phục thời hiệu yêu cầu thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định thi hành án. Trường hợp đã hết thời hiệu yêu cầu thi hành án thì cơ quan thi hành án dân sự từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này.

Trường hợp đã ra quyết định thi hành án mà thời hiệu yêu cầu thi hành án đã hết thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thu hồi quyết định thi hành án đã ban hành. Người có lỗi trong việc ra quyết định thi hành án đối với bản án, quyết định đã hết thời hiệu yêu cầu thi hành án phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật”.

3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 6. Xác minh điều kiện thi hành án

1. Người được thi hành án có quyền tự mình hoặc ủy quyền cho người khác xác minh điều kiện thi hành án. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đang nắm giữ thông tin hoặc quản lý tài sản, tài khoản của người phải thi hành án có trách nhiệm cung cấp thông tin khi người được thi hành án hoặc người đại diện theo ủy quyền của người được thi hành án có yêu cầu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu, trừ trường hợp do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan. Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân từ chối cung cấp thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Kết quả xác minh được công nhận và làm căn cứ để tổ chức việc thi hành án, trừ trường hợp Chấp hành viên thấy cần thiết phải xác minh lại. Việc xác minh lại của Chấp hành viên được tiến hành trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh do đương sự cung cấp.

Trường hợp người được thi hành án, cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin sai sự thật về điều kiện thi hành án của người phải thi hành án thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, thanh toán các chi phí phát sinh, trường hợp gây ra thiệt hại thì phải bồi thường.

2. Người được thi hành án khi yêu cầu Chấp hành viên xác minh điều kiện thi hành án phải xuất trình biên bản làm việc hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh việc người đó hoặc người đại diện theo ủy quyền đã tiến hành xác minh tại các cơ quan, tổ chức, cá nhân đang nắm giữ các thông tin về tài sản, đăng quản lý tài sản, tài khoản của người phải thi hành án nhưng không có kết quả, trừ trường hợp người được thi hành án thuộc diện gia đình chính sách, có công với cách mạng hoặc là người neo đơn, tàn tật, ốm đau kéo dài, có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.html b/chandra_raw/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.html deleted file mode 100644 index 11068fa9438aae6e068390e03a744a2914fbb1b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tel: Fax: Email:

8. Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài:

Permanent address overseas:

Tel: Fax: Email:

9. Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có):

Permanent address in Vietnam (if any):

Tel: Fax: Email:

10. Trình độ văn hoá:

Qualification:

11. Trình độ chuyên môn:

Major qualification:

12. Nơi làm việc (tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nơi làm việc):

Work for (Full name, abbreviated name of the employer):

Địa chỉ nơi làm việc:

Working address:

Tel: Fax: Email:

Vị trí công tác:

Position:

13. Chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán (CCHN):

Certificate on Conducting securities business:

Số: Loại CCHN: Nơi cấp:

Number: Type: Issued by:

14. Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn:

Education background and Qualifications:

Thời gian
Time
Nơi đào tạo
Training organisation
Chuyên ngành đào tạo
Training major
   

15. Quá trình công tác (chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng vị trí):

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.html b/chandra_raw/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40ed5023c90c087e5d08ce4b3c099d74aa37859a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
125
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10.10-- Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung000
3105.10.20-- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali000
3105.10.90-- Loại khác000
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali000
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)000
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)000
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105.51.00-- Chứa nitrat và phosphat000
3105.59.00-- Loại khác000
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali000
3105.90.00- Loại khác000
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuốc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chiết xuất để thuốc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mè riú (Quebracho)000
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)000
3201.90- Loại khác:
3201.90.10-- Gambier000
3201.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.html b/chandra_raw/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..648d212b91d5446c7fda4b137e68905fdaa25cc2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
29
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0710.80.00- Rau khác107,55
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau107,55
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ôliu:
0711.20.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro655
0711.20.90-- Loại khác655
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.40.90-- Loại khác12,5107,5
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711.51-- Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.51.90--- Loại khác12,5107,5
0711.59-- Loại khác:
0711.59.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.59.90--- Loại khác12,5107,5
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10-- Ngô ngọt12,5107,5
0711.90.20-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)12,5107,5
-- Nụ bạch hoa:
0711.90.31--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro655
0711.90.39--- Loại khác655
0711.90.40-- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.90.50-- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.90.60-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.90.90-- Loại khác12,5107,5
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây12,5107,5
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhậy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712.31.00-- Nấm thuộc chi Agaricus12,5107,5
0712.32.00-- Mộc nhĩ (Auricularia spp.)12,5107,5
0712.33.00-- Nấm nhậy (Tremella spp.)12,5107,5
0712.39-- Loại khác:
0712.39.10--- Nấm cục (nấm củ)12,5107,5
0712.39.20--- Nấm hương (dong-gu)12,5107,5
0712.39.90--- Loại khác12,5107,5
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10-- Tỏi107,55
0712.90.90-- Loại khác107,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.html b/chandra_raw/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbf60ce880eaa699663b8ed27db57b84ce2f24d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Trưởng ban Ban Thí đưa - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội) with a signature over it.A circular official seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội). The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'TƯỞNG CHỊ' at the top and 'ĐẠI' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.html b/chandra_raw/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..315c284b84cd9618d02c5aaa7a8ef69ac7d00350 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
250
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7019.19-- Loại khác:
7019.19.10--- Sợi xe332
7019.19.90--- Loại khác332
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019.31.00-- Chiếu543
7019.32.00-- Tấm mỏng (voan)543
7019.39-- Loại khác:
7019.39.10--- Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tấm nhựa đường hoặc nhựa than đá221
7019.39.90--- Loại khác655
7019.40.00- Vải dệt thoi từ sợi thô543
- Vải dệt thoi khác:
7019.51.00-- Có chiều rộng không quá 30 cm543
7019.52.00-- Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex543
7019.59.00-- Loại khác543
7019.90- Loại khác:
7019.90.10-- Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh)221
7019.90.90-- Loại khác221
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11-- Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic543
7020.00.19-- Loại khác543
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng12,5107,5
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác***
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời12,5107,5
- Loại khác:
7020.00.91-- Thủy tinh đục (Blinds)12,5107,5
7020.00.99-- Loại khác12,5107,5
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được đất phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên221
- Ngọc trai nuôi cấy:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.html b/chandra_raw/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.html deleted file mode 100644 index bb09d33f65c84ce82bb78bb78127a77a254de57f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
4
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0204.41.00-- Thịt cá con và nửa con321
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác321
0204.43.00-- Thịt lọc không xương321
0204.50.00- Thịt dê321
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươu, ướp lạnh hoặc đông lạnh.321
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươu, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Cửa động vật họ trâu bò, tươu hoặc ướp lạnh431
- Cửa động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi431
0206.22.00-- Gan431
0206.29.00-- Loại khác431
0206.30.00- Cửa lợn, tươu hoặc ướp lạnh431
- Cửa lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan431
0206.49.00-- Loại khác431
0206.80.00- Loại khác, tươu hoặc ướp lạnh321
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh321
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươu, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus :
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10--- Cánh1097.5
0207.14.20--- Đùi1097.5
0207.14.30--- Gan1097.5
--- Loại khác:
0207.14.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học1097.5
0207.14.99---- Loại khác1097.5
- Cửa gà tây:
0207.24.00-- Chưa chặt mảnh, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
0207.25.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.26.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.html b/chandra_raw/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.html deleted file mode 100644 index 5abc22d6a7c5477481db0ad9d4908b13f08b19b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 17. Vận hành các hồ trong thời kỳ II

1. Hồ Buôn Tua Srah:

Không muộn hơn 07 giờ sáng hàng ngày phải vận hành xả nước liên tục, như sau:

a) Khi dự báo lưu lượng đến hồ Buôn Tua Srah trung bình trong 10 ngày tới lớn hơn 60 \text{ m}^3/\text{s}, phải vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 120 \text{ m}^3/\text{s}, trong thời gian không ít hơn 12 giờ/ngày hoặc không nhỏ hơn 80 \text{ m}^3/\text{s} trong thời gian không ít hơn 18 giờ/ngày;

b) Khi dự báo lưu lượng đến hồ Buôn Tua Srah trung bình trong 10 ngày tới nhỏ hơn 60 \text{ m}^3/\text{s}, phải xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \text{ m}^3/\text{s}, trong thời gian không ít hơn 12 giờ/ngày hoặc không nhỏ hơn 80 \text{ m}^3/\text{s} trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày.

2. Hồ Buôn Kuóp:

a) Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \text{ m}^3/\text{s} trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày;

b) Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Nông, Đăk Lăk, phải vận hành xả nước qua đập về hạ lưu sông Srêpôk theo yêu cầu.

3. Hồ Srêpôk 3: Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 130 \text{ m}^3/\text{s} trong thời gian không ít hơn 17 giờ/ngày.

4. Hồ Srêpôk 4:

a) Vận hành phát điện liên tục 24/24h với lưu lượng không nhỏ hơn 90 \text{ m}^3/\text{s};

b) Trường hợp không thể vận hành phát điện thì phải vận hành xả nước liên tục qua đập về hạ lưu sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 64 \text{ m}^3/\text{s} trong tháng 01; 41 \text{ m}^3/\text{s} trong tháng 02; 27 \text{ m}^3/\text{s} trong các tháng 3 và tháng 4; 40 \text{ m}^3/\text{s} trong tháng 5.

5. Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A: Khi hồ Srêpôk 4 phát điện, Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải vận hành công lấy nước đầu kênh để bảo đảm xả nước liên tục về sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \text{ m}^3/\text{s}.

6. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Srêpôk 3 phải phối hợp với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bàn Đôn theo yêu cầu.

Điều 18. Trong quá trình vận hành các hồ theo quy định tại Điều 16 và Điều 17 của Quy trình này phải bảo đảm mực nước hồ Buôn Tua Srah không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ lục IV của Quy trình này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.html b/chandra_raw/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90b26b51140c5b87dd5839d266eed1a4c156af5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
352
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.10.50-- Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.60-- Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khỏi bán dẫn đơn tinh thể000
8486.10.90-- Loại khác000
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
-- Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11--- Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn000
8486.20.12--- Máy kết tủa epitaxy dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.20.13--- Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phù lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn000
8486.20.19--- Loại khác000
-- Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21--- Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn000
8486.20.29--- Loại khác000
-- Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
8486.20.31--- Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.32--- Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn000
8486.20.33--- Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.39--- Loại khác000
-- Thiết bị in ly tô:
8486.20.41--- Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng221
8486.20.42--- Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại221
8486.20.49--- Loại khác000
-- Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phoi sáng hiện ảnh:
8486.20.51--- Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.59--- Loại khác000
-- Loại khác:
8486.20.91--- Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn000
8486.20.92--- Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn000
8486.20.93--- Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.html b/chandra_raw/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.html deleted file mode 100644 index 96141d9135d3a35320766a94593f28bc20f51f46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quan hệ giữa Công ty và người lao động thực hiện theo các quy định pháp luật về lao động. Tổng Giám đốc lập kế hoạch để Chủ tịch Công ty thông qua các vấn đề liên quan đến việc tuyển dụng, lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, phúc lợi, khen thưởng và kỷ luật đối với Người quản lý Công ty và người lao động trong Công ty cũng như mối quan hệ giữa Công ty với các tổ chức Công đoàn của người lao động.

Chương V
QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

Điều 31. Vốn điều lệ

1. Vốn điều lệ quy định tại Điều 6 của Điều lệ này có thể điều chỉnh trong quá trình hoạt động. Chủ sở hữu Công ty quyết định điều chỉnh vốn điều lệ cho Công ty căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ, chiến lược phát triển và mở rộng quy mô, hoạt động sản xuất kinh doanh, đặc thù hoạt động của Công ty. Trường hợp điều chỉnh tăng, mức vốn điều lệ điều chỉnh tăng thêm được xác định tối thiểu cho 03 năm kể từ ngày ban hành Quyết định phê duyệt mức vốn điều lệ.

2. Công ty có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh mức vốn điều lệ và gửi đến chủ sở hữu để thẩm định. Hồ sơ, thủ tục và phương pháp xác định vốn điều lệ; quyền, trách nhiệm và nguồn bổ sung vốn điều lệ được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 32. Quản lý tài chính Công ty

Quản lý tài chính của Công ty thực hiện theo Quy chế quản lý tài chính Công ty do Bộ Tài chính ban hành phù hợp với quy định pháp luật có liên quan, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản của Công ty, trong đó có hoạt động đầu tư vốn ra ngoài Công ty; quyền, trách nhiệm của Công ty khi đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác; cơ chế quản lý, quyền, trách nhiệm, thù lao, tiền lương, thưởng, quyền lợi và tiêu chuẩn người đại diện của công ty tại doanh nghiệp khác.

2. Quản lý doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh, trong đó có quy định về phân phối thu nhập, sử dụng các quỹ.

3. Kế hoạch tài chính, chế độ kế toán, thống kê và kiểm toán và những nội dung khác có liên quan.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.html b/chandra_raw/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff24ebf9afc5df3a652b99372e3e3e9959a49cbf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
468
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9026.10.10-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.10.20-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.10.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026.20.10-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.20.20-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.20.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.20.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9026.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
9026.90- Bộ phận và phụ kiện:
9026.90.10-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện000
9026.90.20-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khối); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xóp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
9027.10- Thiết bị phân tích khí hoặc khối:
9027.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.20- Máy sắc ký và điện di:
9027.20.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.30- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.30.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.50- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.50.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.html b/chandra_raw/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1ae65fc08b7008bc2573bf273b103951b0258b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
411
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8517.70.92- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)000
8517.70.99- - - Loại khác000
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
8518.10- Micro và giá đỡ micro:
-- Micro:
8518.10.11- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông000
8518.10.19- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro5.542
8518.10.90-- Loại khác5.542
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
8518.21-- Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
8518.21.10- - - Loa thùng321
8518.21.90- - - Loại khác321
8518.22-- Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
8518.22.10- - - Loa thùng321
8518.22.90- - - Loại khác321
8518.29-- Loại khác:
8518.29.20- - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông000
8518.29.90- - - Loại khác321
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10-- Tai nghe có khung chụp qua đầu5.542
8518.30.20-- Tai nghe không có khung chụp qua đầu5.542
8518.30.40-- Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến000
-- Bộ micro / loa kết hợp khác:
8518.30.51- - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.005.542
8518.30.59- - - Loại khác5.542
8518.30.90-- Loại khác5.542
8518.40- Thiết bị điện khuếch đại âm tần:
8518.40.20- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.html b/chandra_raw/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.html deleted file mode 100644 index c0a3effcb3511c1f8cbb3ff8b5311707a9ec9205..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the Provincial Party Committee of Nam Định
ĐẠI SÁCH
ĐƯỢC TẠO XÃNG CHIẾN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 190/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ

  1. 1. Ban Tổ chức Tỉnh ủy Nam Định;
  2. 2. Nhân dân và Cán bộ xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;
  3. 3. Công ty cổ phần Tập đoàn Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
  4. 4. Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Nam Định;
  5. 5. Nhân dân và Cán bộ xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;
  6. 6. Nhân dân và Cán bộ xã Hải Toàn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  7. 7. Nhân dân và Cán bộ xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
  8. 8. Nhân dân và Cán bộ xã Trực Chính, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
  9. 9. Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Xuân Nghiinh, nguyên Bí thư Huyện ủy Giao Thủy, tỉnh Nam Định;
  2. 2. Bà Phạm Thị Lam, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Nam Định;
  3. 3. Bà Bùi Thị Minh Thu, Giám đốc Sở Y tế tỉnh Nam Định;
  4. 4. Ông Nguyễn Hữu Mịch, Phó Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Nam Định;
  5. 5. Ông Triệu Đức Hạnh, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Nam Trực, tỉnh Nam Định;
  6. 6. Ông Bùi Trung Kiên, Phó Trưởng ban Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định;
  7. 7. Ông Đăng Ngọc Cường, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
  8. 8. Ông Đỗ Xuân Tú, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định;
  9. 9. Bà Đoàn Thị Lý, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Nam Định;
  10. 10. Ông Cao Thế Tạo, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;
  11. 11. Ông Lại Văn Hiếu, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Tỉnh ủy Nam Định;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/707f48404f934dec85b566f25cc06245.html b/chandra_raw/707f48404f934dec85b566f25cc06245.html deleted file mode 100644 index 56975db1fe03aab0a1c940c970d5717b4e5f050d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/707f48404f934dec85b566f25cc06245.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Khuyến khích sản xuất xe nông dụng nhỏ đa chức năng (kết hợp vận tải hàng hoá với một hay nhiều tính năng như làm đất, bơm nước, phát điện, phun thuốc sâu...) để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng ở nông thôn và miền núi.

d) Đối với công nghiệp hỗ trợ

- Tăng cường hợp tác giữa các doanh nghiệp trong nước với các hãng ô tô lớn trong sản xuất, chế tạo phụ tùng, linh kiện cho lắp ráp xe thành phẩm, tiến tới sản xuất phục vụ xuất khẩu. Trong đó, ưu tiên tham gia chế tạo các chi tiết, linh kiện quan trọng như bộ truyền động, hộp số, động cơ, thân vỏ xe ...

- Hình thành một số trung tâm/cụm liên kết công nghiệp ô tô tập trung trên cơ sở tổ chức, sắp xếp lại sản xuất. Đây mạnh hợp tác - liên kết giữa các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô, các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ, các cơ sở nghiên cứu phát triển và các cơ sở đào tạo thuộc mọi thành phần kinh tế để nâng cao hiệu quả đầu tư và tăng cường khả năng chuyển môn hoá.

d) Định hướng chiến lược khác

- Phát triển mở rộng các khu công nghiệp cơ khí và ô tô tại 3 vùng kinh tế trọng điểm: Vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ, Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với quy mô 200 - 1.000 ha, ưu tiên cho các dự án sản xuất có quy mô lớn và công nghiệp hỗ trợ cho ngành sản xuất ô tô.

- Xây dựng danh mục các dự án ưu tiên kêu gọi, thu hút đầu tư. Đặc biệt là các dự án khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực sản xuất ô tô thân thiện với môi trường (xe tiết kiệm nhiên liệu, xe chạy bằng năng lượng điện, xe hybrid, xe sử dụng nhiên liệu sinh học...).

4. Nguồn vốn đầu tư

- Vốn huy động từ các nhà đầu tư nước ngoài.

- Vốn của doanh nghiệp.

- Vốn ngân sách hỗ trợ một phần cho đầu tư cơ sở hạ tầng, nghiên cứu - phát triển và đào tạo nguồn nhân lực.

- Các nguồn vốn khác.

5. Một số giải pháp và cơ chế chính sách

a) Chính sách đối với khu vực sản xuất

- Áp dụng thuế suất nhập khẩu ở mức trần các cam kết thuế quan mà Việt Nam đã tham gia đối với các loại phụ tùng, linh kiện cần khuyến khích đầu tư sản xuất và các loại phụ tùng, linh kiện sản xuất trong nước đáp ứng được yêu cầu về chất lượng và số lượng.

- Bổ sung dự án sản xuất xe nông dụng nhỏ đa chức năng vào Danh mục các dự án đầu tư được hưởng các chính sách hỗ trợ nhằm giảm tồn thất trong nông nghiệp.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.html b/chandra_raw/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.html deleted file mode 100644 index c6ecb6f9ffb459eba1dbf1e8a5b0388b909f666d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Thành viên Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” không là đối tượng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”;

e) Trong một kỳ xét tặng, thành viên Hội đồng cấp tỉnh không đồng thời là thành viên Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ, Hội đồng cấp Nhà nước.

4. Thành phần Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” gồm Chủ tịch Hội đồng, các Phó Chủ tịch Hội đồng và các ủy viên Hội đồng là đại diện cơ quan quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng cùng cấp; tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; một số Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú và nhà khoa học có uy tín, am hiểu chuyên sâu về nghề thủ công mỹ nghệ liên quan.

5. Chủ tịch Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” quyết định thành lập Tổ thư ký giúp việc cho Hội đồng.

Điều 8. Hội đồng cấp tỉnh

1. Hội đồng cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương, có từ 09 đến 11 thành viên. Thành phần Hội đồng cấp tỉnh gồm:

2. Cơ quan thường trực của Hội đồng cấp tỉnh là Sở Công Thương. Hội đồng cấp tỉnh sử dụng con dấu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 9. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ

1. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ do Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thành lập theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng, có từ 09 đến 11 thành viên. Thành phần Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ gồm:

2. Cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ là Vụ Thi đua - Khen thưởng, Bộ Công Thương. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ sử dụng con dấu của Bộ Công Thương.

Điều 10. Hội đồng cấp Nhà nước

1. Hội đồng cấp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có từ 09 đến 11 thành viên. Thành phần Hội đồng cấp Nhà nước gồm:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.html b/chandra_raw/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.html deleted file mode 100644 index 07c3cb9540ba07134b643c50203927d28f54aa22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU
“NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”

Điều 7. Nhiệm vụ, nguyên tắc làm việc, thành phần của Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”

1. Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” được thành lập từng đợt theo 3 cấp:

Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

2. Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” có nhiệm vụ:

3. Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” làm việc theo nguyên tắc:

a) Dân chủ, công khai, minh bạch và đúng quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng;

b) Cuộc họp của Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” được tổ chức khi có ít nhất 75% thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Tổ thư ký có trách nhiệm lấy ý kiến thành viên Hội đồng vắng mặt bằng Phiếu bầu Mẫu số 5, số 6 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

c) Hội đồng cấp Nhà nước chỉ xét các hồ sơ do Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ trình, Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ chỉ xét các hồ sơ do Hội đồng cấp tỉnh trình; không xét các hồ sơ không đúng quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng;

d) Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ, Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ trình Hội đồng cấp Nhà nước, Hội đồng cấp Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ danh sách cá nhân đạt từ 90% số phiếu thành viên đồng ý trở lên trên tổng số thành viên Hội đồng;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.html b/chandra_raw/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee646c477f0ac0307df67150c89656cb6fd4a633 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Communist Party of Vietnam (TP. UONG CHINH PHU) with a star in the center.

THƯ SÁCH ĐƯỢC TẶNG
ĐẲNG KHUÊN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1268/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Cơ quan Thương trực tại miền Nam thuộc Tập chí Cộng sản;
  2. 2. Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên In Tập chí Cộng sản thuộc Tập chí Cộng sản;
  3. 3. Ông Nguyễn Thái Sơn, Vụ trưởng, Trường Ban Xây dựng Đảng thuộc Tập chí Cộng sản;
  4. 4. Bà Doãn Thị Thu, Phó Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ thuộc Tập chí Cộng sản./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.html b/chandra_raw/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37695259b75a84424c43aaed6f686ebe721727f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
31
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0709.59.90- - - Loại khác000
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta :
0709.60.10-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum )500
0709.60.90-- Loại khác500
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)500
- Loại khác:
0709.91.00-- Hoa a-ti-sô000
0709.92.00-- Ổ liu500
0709.93.00-- Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp. )500
0709.99.00-- Loại khác500
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây500
- Rau đầu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00-- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)750
0710.22.00-- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)750
0710.29.00-- Loại khác750
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)000
0710.40.00- Ngô ngọt750
0710.80.00- Rau khác750
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau750
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ổliu:
0711.20.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro000
0711.20.90-- Loại khác000
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.40.90-- Loại khác750
- Nấm và nấm cục (nấm cù):
0711.51-- Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.51.90--- Loại khác750
0711.59-- Loại khác:
0711.59.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.59.90--- Loại khác750
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10-- Ngô ngọt750
0711.90.20-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum )750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/712e8114796c45979b020b6835f4f177.html b/chandra_raw/712e8114796c45979b020b6835f4f177.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a23600913d658d64b4900d3c9a3fb4143595c72 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/712e8114796c45979b020b6835f4f177.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'.

Phụ lục
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN ƯU TIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1250/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

TTTên chương trình, đề án, dự án ưu tiênCơ quan chủ trì xây dựng và trìnhCơ quan phối hợpThời gian trình
1Đề án kiến toàn hệ thống tổ chức về đa dạng sinh họcBộ Tài nguyên và Môi trườngBộ Nội vụ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh2015
2Đề án điều tra, kiểm kê đa dạng sinh học và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đa dạng sinh họcBộ Tài nguyên và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam2016
3Chương trình kiểm soát buôn bán, tiêu thụ các loài nguy cấpBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônBộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công an, Bộ Công Thương2014
4Đề án tăng cường năng lực quản lý hệ thống khu bảo tồn thiên nhiênBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônBộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên2014
5Chương trình bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn genBộ Khoa học và Công nghệBộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Y tế và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ có liên quan2015
6Đề án tăng cường phòng, chống tội phạm về đa dạng sinh họcBộ Công anBộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2014
7Đề án phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoáiBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônBộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh2015
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.html b/chandra_raw/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ebdeacc21aa89fda80dbac3d54834b7cb894dce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
256
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00-- Phôi tiện, phôi bảo, mảnh vụn, vụn cán, mặt cưa, mặt giữa, phôi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó221
7204.49.00-- Loại khác000
7204.50.00- Thôi đúc phế liệu nấu lại221
72.05Hạt và bột, cửa gang thời, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt221
- Bột:
7205.21.00-- Cửa thép hợp kim221
7205.29.00-- Loại khác221
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thời đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thời đúc:
7206.10.10-- Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng543
7206.10.90-- Loại khác543
7206.90.00- Loại khác543
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày***
7207.12-- Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10--- Phôi đẹt (dạng phiến)***
7207.12.90--- Loại khác***
7207.19.00-- Loại khác***
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10--- Phôi đẹt (dạng phiến)***
--- Loại khác:
7207.20.21---- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm***
7207.20.29---- Loại khác***
-- Loại khác:
7207.20.91--- Phôi đẹt (dạng phiến)***
--- Loại khác:
7207.20.92---- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm***
7207.20.99---- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.html b/chandra_raw/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9a1168eeeee545ce3da00b9b9e62654009de910 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
420
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71-- Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication function):
8528.71.11---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều000
8528.71.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
8528.71.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều400
8528.71.99---- Loại khác400
8528.72-- Loại khác, màu:
8528.72.10--- Hoạt động bằng pin400
--- Loại khác:
8528.72.91---- Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt400
8528.72.92---- LCD, LED và kiểu màn hình nét khác400
8528.72.99---- Loại khác400
8528.73.00-- Loại khác, đơn sắc303030
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
8529.10- Ăng ten và bộ phận xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
-- Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
8529.10.21--- Dùng cho máy thu truyền hình100
8529.10.29--- Loại khác100
8529.10.30-- Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh200
8529.10.40-- Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten100
8529.10.60-- Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)100
-- Loại khác:
8529.10.92--- Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình000
8529.10.99--- Loại khác100
8529.90- Loại khác:
8529.90.20-- Dùng cho bộ giải mã000
8529.90.40-- Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529.90.51--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8525.50 hoặc 8525.60000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7150e5ab585442f582328910d85a7963.html b/chandra_raw/7150e5ab585442f582328910d85a7963.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9c16940e9d06ab344e9023e0146eadbc38bb7c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7150e5ab585442f582328910d85a7963.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
332
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8451.50.00- Máy để quần, tồ (xà), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt000
8451.80.00- Máy loại khác543
8451.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô:
8451.90.11--- Loại gia dụng543
8451.90.19--- Loại khác543
8451.90.90-- Loại khác543
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình***
- Máy khâu khác:
8452.21.00-- Loại tự động543
8452.29.00-- Loại khác221
8452.30.00- Kim máy khâu655
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452.90.11--- Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đá; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại181815
8452.90.12--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng12,5107,5
8452.90.19--- Loại khác181815
-- Loại khác:
8452.90.91--- Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đá; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại555
8452.90.92--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng543
8452.90.99--- Loại khác555
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8453.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8453.80- Máy khác:
8453.80.10-- Hoạt động bằng điện221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.html b/chandra_raw/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.html deleted file mode 100644 index 69e43f03ececa852c5ad5956942d9ba1938506b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
30
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0701.90.00- Loại khác1097.5
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.1097.5
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống000
0703.10.19--- Loại khác1097.5
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống000
0703.10.29--- Loại khác1097.5
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống000
0703.20.90-- Loại khác1097.5
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống000
0703.90.90-- Loại khác1097.5
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704.10.10-- Hoa lơ1097.5
0704.10.20-- Hoa lơ xanh (headed broccoli)1097.5
0704.20.00- Cải Bruc-xen1097.5
0704.90- Loại khác:
-- Bắp cải:
0704.90.11--- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)1097.5
0704.90.19--- Loại khác1097.5
0704.90.90-- Loại khác1097.5
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)1097.5
0705.19.00-- Loại khác1097.5
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)1097.5
0705.29.00-- Loại khác1097.5
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.html b/chandra_raw/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.html deleted file mode 100644 index f9f7cbd605be49818ee6dba700b4d9041dc81cae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
74
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2202.90.30-- Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng2017.515
2202.90.90-- Loại khác1174
22.03Bia sản xuất từ malt.
2203.00.10- Bia đen hoặc bia nâu656565
2203.00.90- Loại khác, kể cả bia ale656565
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10.00- Rượu vang có ga nhẹ656565
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
--- Rượu vang:
2204.21.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.13----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.21.14----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.22----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.29-- Loại khác:
--- Rượu vang:
2204.29.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.13----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.29.14----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.29.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.22----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.30.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.html b/chandra_raw/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.html deleted file mode 100644 index 4b90dac8ebfb0ac9d5224475865bba94525f1f73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
5
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0207.27-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10--- Gan1097.5
--- Loại khác:
0207.27.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học1097.5
0207.27.99---- Loại khác1097.5
- Cửa vịt, ngan:
0207.41.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.42.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.43.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.44.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.45.00-- Loại khác, đông lạnh431
- Cửa ngỗng:
0207.51.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.52.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.53.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.54.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.55.00-- Loại khác, đông lạnh431
0207.60.00- Cửa gà lôi431
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Cửa thỏ321
0208.30.00- Cửa bộ động vật linh trưởng321
0208.40- Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10-- Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)321
0208.40.90-- Loại khác321
0208.50.00- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)321
0208.60.00- Cửa lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)321
0208.90- Loại khác:
0208.90.10-- Đười ếch321
0208.90.90-- Loại khác321
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Cửa lợn1097.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.html b/chandra_raw/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.html deleted file mode 100644 index e4acbbb5d95bcf2cf84aa039601ecfbe9d85974c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
210
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.
5106.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên000
5106.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%000
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.
5107.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên000
5107.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%000
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.
5108.10.00- Chải thô000
5108.20.00- Chải kỹ000
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
5109.10.00- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên000
5109.90.00- Loại khác000
5110.00.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bòm ngựa (kể cả sợi quần bọc từ lông đuôi hoặc bòm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.000
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
5111.11-- Trọng lượng không quá 300 g/m2:
5111.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5111.11.90--- Loại khác321
5111.19-- Loại khác:
5111.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5111.19.90--- Loại khác321
5111.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5111.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo321
5111.90.00- Loại khác321
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.html b/chandra_raw/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..583e833e2253c694f321f975859c855b4e6b5caa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
56
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11--- Mantoza tinh chiết về mặt hoá học655
1702.90.19--- Loại khác655
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên655
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)655
1702.90.40-- Đường caramen655
-- Loại khác:
1702.90.91--- Xi rô655
1702.90.99--- Loại khác655
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu543
1703.10.90-- Loại khác543
1703.90- Loại khác:
1703.90.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu543
1703.90.90-- Loại khác543
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường22,52015
1704.90- Loại khác:
1704.90.10-- Kẹo và viên ngâm ho131212
1704.90.20-- Sô cô la trắng22,52015
-- Loại khác:
1704.90.91--- Dẻo, có chứa gelatin22,52015
1704.90.99--- Loại khác22,52015
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỏ mỏng, sống hoặc đã rang.543
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.543
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo543
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo543
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.543
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.7,57,55
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.html b/chandra_raw/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.html deleted file mode 100644 index 7d38f97e2624e4bea389a208e113b58e104b8f8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Xem xét, kết luận việc giải quyết tố cáo mà Thủ trưởng các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng đã giải quyết nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo của các cơ quan này có vi phạm pháp luật thì kiến nghị Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, giải quyết lại.

8. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế.

9. Yêu cầu Chánh Thanh tra Sở Y tế, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo về công tác thanh tra y tế và thanh tra chuyên ngành định kỳ hoặc đột xuất.

10. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Y tế

Thanh tra Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 của Luật Thanh tra, Điều 13 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Xây dựng kế hoạch thanh tra y tế hằng năm theo hướng dẫn của Bộ Y tế trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt; định hướng các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Sở Y tế xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm.

2. Tiếp công dân theo quy định của pháp luật.

3. Tổng hợp, báo cáo Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Chánh Thanh tra tỉnh về kết quả công tác thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi quản lý của Sở Y tế theo quy định của pháp luật.

4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Y tế

Chánh Thanh tra Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra, Điều 14 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Quyết định thành lập Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở Y tế phê duyệt.

2. Quyết định việc thanh tra đột xuất khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng do Giám đốc Sở Y tế giao.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.html b/chandra_raw/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af989b87c6094cd48aa8018036e1da84b09ba8e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
412
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8518.40.30-- Sử dụng như bộ lắp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến321
8518.40.40-- Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất321
8518.40.90-- Loại khác151311
8518.50- Bộ tăng âm điện:
8518.50.10-- Có dải công suất từ 240W trở lên321
8518.50.20-- Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V321
8518.50.90-- Loại khác4,54,54,5
8518.90- Bộ phận:
8518.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8518.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40000
8518.90.30- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22000
8518.90.40-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90000
8518.90.90-- Loại khác000
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xẻng (token) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
8519.20.10-- Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu2017.515
8519.20.20-- Loại khác2017.515
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)2017.515
8519.50.00- Máy trả lời điện thoại000
- Thiết bị khác:
8519.81-- Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10- - - Máy ghi âm cassette bộ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm151311
8519.81.20- - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài151311
8519.81.30- - - Đầu đĩa compact151311
- - - Máy sao âm:
8519.81.41- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.49- - - - Loại khác4,54,54,5
8519.81.50- - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.html b/chandra_raw/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.html deleted file mode 100644 index f220041a895428c6ecfa509e46f5fd86259b1a8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp

1. Mỗi nhà đầu tư nước ngoài được mở một (01) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp tại một (01) ngân hàng lưu ký được phép kinh doanh ngoại hối để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam.

2. Mọi hoạt động chuyển tiền để thực hiện các giao dịch, đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, các thanh toán khác liên quan đến hoạt động đầu tư chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài; nhận và sử dụng cổ tức, lợi tức được chia, mua ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng được phép hoạt động kinh doanh ngoại hối tại Việt Nam để chuyển ra nước ngoài và các giao dịch khác có liên quan đều phải thực hiện thông qua tài khoản này.

3. Trong nghiệp vụ quản lý danh mục đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài, công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài được mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để tiếp nhận vốn của các nhà đầu tư nước ngoài không có tài khoản vốn đầu tư gián tiếp và thực hiện đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư này. Trong trường hợp này, tài khoản vốn đầu tư gián tiếp đứng tên công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài.

4. Đối tượng thực hiện, điều kiện, trình tự, thủ tục mở, đóng, sử dụng và quản lý tài khoản vốn đầu tư gián tiếp thực hiện theo các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối.

Điều 8. Tài khoản lưu ký chứng khoán

1. Trường hợp lưu ký tài sản tại ngân hàng lưu ký:

a) Sau khi đăng ký mã số giao dịch chứng khoán, nhà đầu tư nước ngoài được mở tài khoản lưu ký chứng khoán tại ngân hàng lưu ký theo nguyên tắc cứ mỗi một mã số giao dịch chứng khoán được cấp thì chỉ được mở duy nhất một tài khoản lưu ký chứng khoán.

Quy định tại điểm này không áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài lưu ký chứng khoán tại tài khoản giao dịch chứng khoán mở tại các công ty chứng khoán;

b) Việc mở tài khoản lưu ký tại ngân hàng lưu ký thực hiện theo các quy định pháp luật về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán. Mọi bút toán thanh toán, lưu ký chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài đều phải được thực hiện trên tài khoản này.

2. Nhà đầu tư nước ngoài có quyền chuyển toàn bộ danh mục chứng khoán từ một tài khoản lưu ký (tất toán tài khoản lưu ký) sang một tài khoản lưu ký khác. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài lưu ký tài sản tại ngân hàng lưu ký theo quy định tại khoản 1 Điều này, trước khi mở tài khoản lưu ký tại ngân hàng lưu ký mới, nhà đầu tư nước ngoài phải đóng tài khoản lưu ký hiện hành, chuyển toàn bộ số dư trên tài khoản này sang tài khoản mới. Thủ tục chuyển danh mục chứng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.html b/chandra_raw/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5169f968863a57dff4797123808b1379953cdae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
351
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8422.19.00-- Loại khác202020
8422.20.00- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác110.5
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống000
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)000
8422.90- Bộ phận:
8422.90.10-- Cửa các máy thuộc phân nhóm 8422.11110.5
8422.90.90-- Loại khác000
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
8423.10.10-- Hoạt động bằng điện151311
8423.10.20-- Không hoạt động bằng điện151311
8423.20- Cân hàng hóa sử dụng trong bằng truyền:
8423.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8423.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8423.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cân trọng lượng khác:
8423.81-- Có khả năng cân tới đa không quá 30 kg:
8423.81.10--- Hoạt động bằng điện151311
8423.81.20--- Không hoạt động bằng điện151311
8423.82-- Có khả năng cân tới đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
--- Hoạt động bằng điện:
8423.82.11---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg5.542
8423.82.19---- Loại khác10.50
--- Không hoạt động bằng điện:
8423.82.21---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg1097.5
8423.82.29---- Loại khác10.50
8423.89-- Loại khác:
8423.89.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8423.89.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10-- Quả cân431
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.html b/chandra_raw/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53e6511e11ad7ddf864bf4c4640a3b076856a22e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
184
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
48.22Ông lôi, suất, cùi và các loại lôi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bia (đã hoặc chưa được lõ hoặc làm cứng).
4822.10- Loại dùng để cuộn sợi dệt:
4822.10.10-- Hình nón cut (cones)221
4822.10.90-- Loại khác221
4822.90- Loại khác:
4822.90.10-- Hình nón cut (cones)221
4822.90.90-- Loại khác221
48.23Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng sơ sợi xenlulo.
4823.20- Giấy lọc và bia lọc:
4823.20.10-- Dạng dài, cuộn hoặc tờ543
4823.20.90-- Loại khác543
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi:
-- Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
4823.40.21--- Giấy ghi điện tâm đồ000
4823.40.29--- Loại khác000
4823.40.90-- Loại khác000
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bia:
4823.61.00-- Từ tre (bamboo)201815
4823.69.00-- Loại khác201815
4823.70.00- Các sản phẩm đút hoặc nén bằng bột giấy221
4823.90- Loại khác:
4823.90.10--- Khung kén tấm7,57,55
4823.90.20--- Thẻ trưng bày đồ trang sức, kê cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người12,5107,5
4823.90.30--- Bia trắng polyetylen đã cắt đập thành hình để sản xuất cốc giấy12,5107,5
4823.90.40--- Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa12,5107,5
--- Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thời dynamit:
4823.90.51---- Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống543
4823.90.59---- Loại khác107,55
4823.90.60-- Thẻ jacquard đã được lõ12,5107,5
4823.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay12,5107,5
-- Loại khác:
4823.90.92--- Giấy vàng mã12,5107,5
4823.90.94--- Tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ7,57,55
4823.90.95--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia7,57,55
4823.90.96--- Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông7,57,55
4823.90.99--- Loại khác7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.html b/chandra_raw/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3be6d51947254a556a4e12e02afcc98a6fadf65f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
451
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8711.10.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
8711.10.93- - - Xe mô tô khác và xe scooter909090
8711.10.99- - - Loại khác909090
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711.20.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.20.20- - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
- - Loại khác, dạng CKD:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.31- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc909090
8711.20.32- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc909090
8711.20.39- - - - Loại khác909090
- - - - Loại khác:
8711.20.45- - - - Loại có dung tích xilanh không quá 200 cc909090
8711.20.49- - - - Loại khác909090
- - - - Loại khác:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.51- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc909090
8711.20.52- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc909090
8711.20.59- - - - Loại khác909090
8711.20.90- - - - Loại khác909090
8711.30- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
8711.30.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD909090
8711.30.90- - Loại khác909090
8711.40- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711.40.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD909090
8711.40.90- - Loại khác909090
8711.50- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD909090
8711.50.90- - Loại khác909090
8711.90- Loại khác:
8711.90.40- - Xe mô tô 3 bánh (loại xe gắn thùng bên cạnh)909090
- - Loại khác, dạng CKD:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.html b/chandra_raw/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.html deleted file mode 100644 index 6646ff2e71563d7214d9f35c49a73e1202fe25e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
98
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2834.21.00-- Cửa kali000
2834.29-- Loại khác:
2834.29.10--- Cửa bismut000
2834.29.90--- Loại khác000
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)000
- Phosphat:
2835.22.00-- Cửa mono- hoặc dinatri000
2835.24.00-- Cửa kali000
2835.25-- Canxi hydroorthophosphat ("dicanxi phosphat"):
2835.25.10--- Loại dùng cho thức ăn gia súc000
2835.25.90--- Loại khác000
2835.26.00-- Các phosphat khác của canxi000
2835.29-- Loại khác:
2835.29.10--- Cửa trinatri000
2835.29.90--- Loại khác000
- Polyphosphat:
2835.31-- Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10--- Loại dùng cho thực phẩm110.5
2835.31.90--- Loại khác110.5
2835.39-- Loại khác:
2835.39.10--- Tetranatri pyrophosphat000
2835.39.90--- Loại khác000
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.20.00- Dinatri carbonat000
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)000
2836.40.00- Kali carbonat000
2836.50.00- Canxi carbonat321
2836.60.00- Bari carbonat000
- Loại khác:
2836.91.00-- Liti carbonat000
2836.92.00-- Stronti carbonat000
2836.99-- Loại khác:
2836.99.10--- Amoni carbonat thương phẩm000
2836.99.20--- Chi carbonat000
2836.99.90--- Loại khác000
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.html b/chandra_raw/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8899b40f00da3bd26843fd9a7bf7584887053260 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
373
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8462.10- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
8462.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8462.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
8462.21.00-- Điều khiển số000
8462.29-- Loại khác:
8462.29.10--- Hoạt động bằng điện000
8462.29.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột dập kết hợp:
8462.31.00-- Điều khiển số000
8462.39-- Loại khác:
8462.39.10--- Hoạt động bằng điện000
8462.39.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp:
8462.41.00-- Điều khiển số000
8462.49-- Loại khác:
8462.49.10--- Hoạt động bằng điện000
8462.49.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Loại khác:
8462.91.00-- Máy ép thủy lực000
8462.99-- Loại khác:
8462.99.10--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện000
8462.99.20--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện000
8462.99.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8462.99.60--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gồm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8463.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8463.20- Máy lăn ren:
8463.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8463.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8463.30- Máy gia công dây:
8463.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8463.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8463.90- Loại khác:
8463.90.10-- Hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.html b/chandra_raw/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1013575577a8787e8cdfb71750af3e567aa9377 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
316
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7607.20.00- Đã bồi10.50
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608.10.00- Bằng nhôm, không hợp kim10.50
7608.20.00- Bằng hợp kim nhôm10.50
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.10.50
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhíp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
7610.10.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào532
7610.90- Loại khác:
7610.90.20-- Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu10.50
7610.90.90-- Loại khác000
7611.00.00Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.110.5
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được1097.5
7612.90- Loại khác:
7612.90.10-- Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi1097.5
7612.90.90-- Loại khác5.542
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.html b/chandra_raw/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..805e604044686c17bae4cdb160dc961f0342365f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
260
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7211.13.90-- - - Loại khác***
7211.14-- Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
-- - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:
7211.14.11---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.14.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.14.19---- Loại khác***
---- Chiều dày trên 10mm:
7211.14.21---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.14.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.14.29---- Loại khác***
7211.19-- Loại khác:
-- - - Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211.19.11---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.19.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.19.19---- Loại khác***
---- Chiều dày dưới 2 mm:
7211.19.21---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.19.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.19.23---- Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm***
7211.19.29---- Loại khác***
- Chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7211.23-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211.23.10--- Dạng lượn sóng***
7211.23.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.23.30-- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm***
7211.23.90--- Loại khác***
7211.29-- Loại khác:
7211.29.10--- Dạng lượn sóng***
7211.29.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.29.30--- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm***
7211.29.90--- Loại khác***
7211.90- Loại khác:
7211.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.90.20-- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.90.30-- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm***
7211.90.90-- - - Loại khác***
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212.10- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212.10.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.html b/chandra_raw/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0422a7e7c446c32c27505a644af05ad4a101e364 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong trường hợp sau hai lần niêm yết, thông báo công khai theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản mà không có người tham gia đấu giá, trả giá thì xử lý như sau:

1. Chấp hành viên thông báo cho đương sự biết về việc không có người tham gia đấu giá, trả giá. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo mà đương sự không yêu cầu định giá lại thì Chấp hành viên ra quyết định giảm giá tài sản để tiếp tục bán đấu giá.

2. Sau ba lần giảm giá mà không có người tham gia đấu giá, trả giá thì tài sản được xử lý như sau:

a) Nếu người được thi hành án đồng ý nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án thì Chấp hành viên thông báo cho người phải thi hành án biết.

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày người phải thi hành án nhận được thông báo về việc người được thi hành án đồng ý nhận tài sản để thi hành án, nếu người phải thi hành án không nộp đủ số tiền thi hành án và chi phí thi hành án để lấy lại tài sản đưa ra bán đấu giá thì Chấp hành viên giao tài sản cho người được thi hành án. Đối với tài sản là bất động sản và tài sản là động sản phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng thì Chấp hành viên ra quyết định giao tài sản cho người được thi hành án để làm thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản đó cho người được thi hành án. Người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng tài sản không tự nguyện giao tài sản cho người được thi hành án thì bị cưỡng chế thi hành án;

b) Trường hợp người được thi hành án không đồng ý nhận tài sản để thi hành án thì Chấp hành viên ra quyết định giảm giá tài sản để tiếp tục bán đấu giá, nếu tài sản đã giảm thấp hơn chi phí cưỡng chế mà người được thi hành án vẫn không nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án thì tài sản được trả lại cho người phải thi hành án. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định trả đơn yêu cầu thi hành án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 51 Luật Thi hành án dân sự.

3. Trước khi giảm giá tài sản, Chấp hành viên yêu cầu các đương sự thỏa thuận mức giảm giá. Nếu các đương sự không thỏa thuận hoặc thỏa thuận không được về mức giảm giá thì Chấp hành viên quyết định mức giảm giá. Mỗi lần giảm giá không quá mười phần trăm giá đã định."

12. Điều 18 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"Điều 18. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.html b/chandra_raw/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ebbf4304fa5c5e2d51c9271eaa894f913a94d53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
34
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0811.20.00- Quả mâm xôi, đầu tâm và đầu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai17,51510
0811.90.00- Loại khác17,51510
08.12Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào17,51510
0812.90- Quả khác:
0812.90.10-- Quả đầu tây17,51510
0812.90.90-- Loại khác17,51510
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ17,51510
0813.20.00- Quả mận đỏ17,51510
0813.30.00- Quả táo (apple)17,51510
0813.40- Quả khác:
0813.40.10-- Quả nhân17,51510
0813.40.20-- Quả me17,51510
0813.40.90-- Quả khác17,51510
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10-- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.20-- Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.30-- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.40-- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả quýt và quả quýt) chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.90-- Loại khác17,51510
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.7,57,55
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB7,57,55
0901.11.90--- Loại khác7,57,55
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.html b/chandra_raw/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.html deleted file mode 100644 index ed116798aba2d907f30eaeae422023b557000d17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:52 +07:00

TBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1242/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 3274/TTr-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1177/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong quá trình tham gia đàm phán, ký kết Hiệp định Liên Chính phủ giữa Việt Nam và Liên bang Nga về Liên doanh Đầu khí Việt-Nga Vietsovpetro.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.html b/chandra_raw/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3efb2ed79f7172921fade64cfa0207acd8e3e48e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
138
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824.81.00-- Chứa oxirane (oxit etylen)221
3824.82.00-- Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)221
3824.83.00-- Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate221
3824.90- Loại khác:
3824.90.10-- Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ221
3824.90.30-- Bột nhào để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hay trên vật liệu dệt)221
3824.90.40-- Hỗn hợp dung môi vô cơ221
3824.90.50-- Dầu acetone332
3824.90.60-- Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)12,5107,5
3824.90.70-- Các chế phẩm hoá chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm543
-- Loại khác:
3824.90.91--- Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng221
3824.90.99--- Loại khác221
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị***
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải***
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10-- Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự***
3825.30.90-- Loại khác***
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00-- Đã halogen hoá***
3825.49.00-- Loại khác***
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phan và chất lỏng chống đông***
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00-- Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ***
3825.69.00-- Loại khác***
3825.90.00- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.html b/chandra_raw/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.html deleted file mode 100644 index 8a643eb1a43200226295a11138ef9c662b5b4694..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.09.2015 10:39:49 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 123/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2015

ÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giới: C
Ngày: 18/8

THÔNG TƯ

Hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài
trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Thông tư này hướng dẫn hoạt động giao dịch, đầu tư chứng khoán và tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam, không bao gồm các hoạt động đầu tư sau của nhà đầu tư nước ngoài:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.html b/chandra_raw/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2eca44e347c6490871ce31c34c28660863e86e8b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
360
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8436.99.19---- Loại khác000
--- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8436.99.29---- Loại khác000
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10-- Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng xay hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện110.5
8437.10.20-- Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng xay hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện110.5
8437.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện110.5
8437.10.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện110.5
8437.80- Máy khác:
8437.80.10-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện5.542
8437.80.20-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện5.542
8437.80.30-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện5.542
8437.80.40-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện1097.5
-- Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51---- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ5.542
8437.80.59---- Loại khác5.542
-- Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61---- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ5.542
8437.80.69---- Loại khác5.542
8437.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11---- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10000
8437.90.19---- Loại khác000
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.html b/chandra_raw/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7771026ea788d0726b7cd7cf7029f572d8965cfa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Xây dựng, củng cố và tăng cường hiệu quả hoạt động của các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:

3. Sử dụng bền vững và thực hiện cơ chế chia sẻ hợp lý lợi ích từ dịch vụ hệ sinh thái và đa dạng sinh học

a) Sử dụng bền vững hệ sinh thái:

b) Sử dụng bền vững các loài sinh vật và nguồn gen:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.html b/chandra_raw/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.html deleted file mode 100644 index 20f531f8d0b6c526a8205305304d38bc16a69264..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

giấy phép, tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động của các phòng khám tư nhân. Tăng cường công tác y tế dự phòng; khẩn trương triển khai các biện pháp phòng, chống dịch bệnh tại các địa bàn bị ảnh hưởng do bão, lũ; thường xuyên làm tốt công tác kiểm tra, thanh tra bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm tại các cơ sở chế biến, sản xuất, kinh doanh, đặc biệt là trước và trong dịp Tết Nguyên đán.

- Các bộ cần đặc biệt quan tâm việc xây dựng, trình ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các luật, pháp lệnh. Bộ Tư pháp gửi báo cáo tại phiên họp Chính phủ thường kỳ về tình hình xây dựng, trình ban hành văn bản hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, bao gồm cả thông tư thuộc thẩm quyền, trách nhiệm quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành của các bộ, cơ quan để các thành viên Chính phủ chỉ đạo, đôn đốc trong lĩnh vực này; căn cứ Hiến pháp, các luật vừa được Quốc hội khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua, Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan khẩn trương rà soát, lập kế hoạch, danh mục các văn bản pháp luật cần xây dựng, sửa đổi, bổ sung trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và phân công thực hiện, tập trung vào các luật về tổ chức và các bộ luật quan trọng khác.

- Bộ Công an tăng cường công tác phòng, chống tội phạm, bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, nhất là trong dịp Tết; phòng, chống cháy nổ; triển khai đồng bộ các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.

- Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đầy mạnh và bảo đảm công tác thông tin, tuyên truyền chính xác, khách quan, đúng tình hình, định hướng về chính sách vĩ mô và sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ. Các thành viên Chính phủ chủ động cung cấp thông tin chính thống trên các phương tiện truyền thông về các chủ trương, chính sách, giải pháp chỉ đạo, điều hành thuộc lĩnh vực mà bộ, ngành quản lý; các vấn đề dư luận quan tâm; các vấn đề dễ gây tác động đến tâm lý người dân để tạo niềm tin và sự đồng thuận xã hội. Các cấp, các ngành có biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời những thông tin trái chiều, có thể gây phương hại đến uy tín cơ quan, tổ chức và lợi ích của người dân.

- Bộ Nội vụ chủ trì, tham mưu việc tổng kết thí điểm không tổ chức hội đồng nhân dân quận, huyện, phường; đôn đốc các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính; cải cách chế độ công vụ, công chức, trong đó tập trung vào việc xây dựng đề án vị trí việc làm theo đúng mục tiêu, yêu cầu và thời gian; đôn đốc, hướng dẫn các bộ, cơ quan, địa phương thực hiện đúng Luật cán bộ, công chức, Luật viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành về công tác đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức năm 2013, đảm bảo chính xác được chất lượng, hiệu quả công tác của cán bộ, công chức, viên chức hàng năm.

- Để triển khai các nghị quyết của Quốc hội khóa XIII tại Kỳ họp thứ 6 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014, Chính phủ sẽ tổ chức Hội nghị của Chính phủ với địa phương. Các bộ, cơ quan và địa phương khẩn trương thực hiện đánh giá tổng kết công tác năm 2013; chuẩn bị các tham luận hoặc ý kiến đóng góp vào các dự thảo báo cáo, nghị quyết của

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.html b/chandra_raw/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed1fa33024ce6419c7cf77b888aac4f45f7ae1ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
423
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
000
8534.00.90- Loại khác
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ không chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535.10.00- Cầu chì000
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21-- Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535.21.10--- Loại hộp đúc110.5
8535.21.90--- Loại khác110.5
8535.29.00-- Loại khác
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
-- Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535.30.11--- Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36kV211
8535.30.19--- Loại khác110.5
8535.30.20-- Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên000
8535.30.90-- Loại khác000
8535.40.00- Bộ chống sét, bộ không chế điện áp và bộ triệt xung điện000
8535.90- Loại khác:
8535.90.10-- Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn000
8535.90.90-- Loại khác000
85.36Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rô le, công tắc, chì tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đèn đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.
8536.10- Cầu chì:
-- Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
8536.10.11--- Sử dụng cho quạt điện303030
8536.10.12--- Loại khác, dòng điện dưới 16 A303030
8536.10.13--- Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ303030
8536.10.19--- Loại khác303030
-- Loại khác:
8536.10.91--- Sử dụng cho quạt điện303030
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.html b/chandra_raw/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab0742bb6785addf247175e41decc96b8d85bfeb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
388
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8482.20.00- Ổ đĩa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đĩa côn10.50
8482.30.00- Ổ đĩa cầu10.50
8482.40.00- Ổ đĩa kim10.50
8482.50.00- Các loại ổ đĩa hình trụ khác10.50
8482.80.00- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đĩa000
- Bộ phận:
8482.91.00-- Bi, kim và đĩa000
8482.99.00-- Loại khác000
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gói đồ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đĩa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.305.542
-- Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11151311
--- Loại khác:
8483.10.25---- Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc000
8483.10.26---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc000
8483.10.27---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc000
-- Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31--- Công suất không quá 22,38 kW321
8483.10.39--- Loại khác000
8483.10.90-- Loại khác5.542
8483.20- Thân ổ, dùng ổ bi hoặc ổ đĩa:
8483.20.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8483.20.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87000
8483.20.90-- Loại khác000
8483.30- Thân ổ, không dùng ổ bi hay ổ đĩa; gói đồ trục dùng ổ trượt:
8483.30.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8483.30.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87000
8483.30.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.html b/chandra_raw/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3afd12ecf50726800ed9f1efb8330d0dab8b08e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
79
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
2501.00.10- Muối ăn755
2501.00.20- Muối mỏ755
2501.00.50- Nước biển555
2501.00.90- Loại khác555
2502.00.00Pirit sắt chưa nung.000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.000
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh000
2504.90.00- Loại khác000
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh000
2505.90.00- Loại khác000
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, băng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh000
2506.20.00- Quartzite000
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.000
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trường nỏ thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite000
2508.30.00- Đất sét chịu lửa000
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10-- Đất hồ (đất tẩy màu)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.html b/chandra_raw/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad1ec66272483c128bc41a38ef2a73dcfbebde7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
197
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh.
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.11-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5309.11.90--- Loại khác553
5309.19-- Loại khác:
5309.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5309.19.90--- Loại khác553
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
5309.21-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.21.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5309.21.90--- Loại khác553
5309.29-- Loại khác:
5309.29.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5309.29.90--- Loại khác998,5
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại sợi libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5310.10.00- Chưa tẩy trắng553
5310.90- Loại khác:
5310.90.10-- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5310.90.90-- Loại khác553
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
5311.00.10- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5311.00.90- Loại khác553
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5401.10.90-- Loại khác221
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5401.20.90-- Loại khác221
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5402.11.00-- Từ các aramit333
5402.19.00-- Loại khác333
5402.20.00- Sợi có độ bền cao từ polyester333
- Sợi đùn:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.html b/chandra_raw/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfee81cbb164d006213fe2d986313571fae4074e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Giấy chứng nhận kết hôn có giá trị kể từ ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn theo nghị thức quy định tại Khoản 2 Điều này.

Việc cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn từ Sở đăng ký kết hôn do Sở Tư pháp thực hiện theo yêu cầu.

4. Trường hợp có lý do chính đáng mà hai bên nam, nữ yêu cầu gia hạn thời gian tổ chức lễ đăng ký kết hôn quy định tại Khoản 1 Điều này thì được gia hạn ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn, nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký Giấy chứng nhận kết hôn. Hết thời hạn 90 ngày mà hai bên nam, nữ không đến tổ chức lễ đăng ký kết hôn, Sở Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc không tổ chức lễ đăng ký kết hôn; Giấy chứng nhận kết hôn được lưu trong hồ sơ.

Trường hợp hai bên vẫn muốn kết hôn với nhau thì phải làm lại thủ tục đăng ký kết hôn từ đầu.

Điều 25. Trình tự đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Cơ quan đại diện có trách nhiệm:

a) Thực hiện phòng vấn trực tiếp tại trụ sở Cơ quan đại diện đối với hai bên nam, nữ như trình tự, thủ tục quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 23 của Nghị định này;

b) Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ đăng ký kết hôn; trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời, kết hôn giả tạo, lợi dụng việc kết hôn để mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục, kết hôn vì mục đích trục lợi khác hoặc xét thấy có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy tờ trong hồ sơ đăng ký kết hôn thì Cơ quan đại diện xác minh làm rõ;

c) Nếu xét thấy các bên nam, nữ đáp ứng đủ điều kiện kết hôn, không thuộc trường hợp từ chối đăng ký kết hôn quy định tại Điều 26 của Nghị định này, người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Giấy chứng nhận kết hôn.

Trong trường hợp từ chối đăng ký kết hôn, Cơ quan đại diện có văn bản thông báo cho hai bên nam, nữ, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

2. Trường hợp xét thấy có vấn đề cần xác minh thuộc chức năng của cơ quan hữu quan ở trong nước, Cơ quan đại diện có văn bản nêu rõ vấn đề cần xác minh, gửi Bộ Ngoại giao để yêu cầu cơ quan hữu quan xác minh theo chức năng chuyên ngành.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.html b/chandra_raw/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.html deleted file mode 100644 index 8f8b76afcc3eb89c0ea1d6930acbc7738c23b988..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định tại điểm d khoản này, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam xác nhận bằng văn bản các thay đổi theo yêu cầu của nhà đầu tư nước ngoài (qua thành viên lưu ký).

Điều 6. Đình chỉ giao dịch, hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán

1. Nhà đầu tư nước ngoài bị đình chỉ giao dịch tối đa sáu (06) tháng trong các trường hợp sau:

a) Khi phát hiện hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài có những thông tin sai lệch, không chính xác hoặc hồ sơ bỏ sót những nội dung quan trọng theo quy định phải có trong hồ sơ;

b) Nhà đầu tư nước ngoài báo cáo, cung cấp tài liệu không trung thực, không chính xác, không kịp thời theo yêu cầu của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam hoặc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; không thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin theo quy định pháp luật;

c) Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 9 Luật Chứng khoán và khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;

d) Nhà đầu tư nước ngoài vi phạm quy định về quản lý ngoại hối theo pháp luật Việt Nam; không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác đối với Nhà nước theo quy định pháp luật.

2. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam hủy mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài trong các trường hợp sau:

a) Nhà đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông tư này;

b) Quá thời hạn đình chỉ giao dịch quy định tại khoản 1 Điều này mà những thiếu sót dẫn đến việc đình chỉ giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài không được khắc phục;

c) Theo yêu cầu của nhà đầu tư nước ngoài: Trong trường hợp này, nhà đầu tư nước ngoài, thông qua thành viên lưu ký, gửi giấy đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam hủy mã số giao dịch chứng khoán theo mẫu tại Phụ lục 14 ban hành kèm theo Thông tư này (bản cứng hoặc bản sao điện SWIFT của ngân hàng lưu ký toàn cầu có xác nhận của thành viên lưu ký), kèm theo bản sao văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký thực hiện việc hủy mã số giao dịch chứng khoán (nếu là thành viên lưu ký mới của nhà đầu tư).

3. Nhà đầu tư nước ngoài bị hủy mã số giao dịch chứng khoán theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, không được xem xét cấp lại mã số giao dịch chứng khoán trong thời hạn hai (02) năm kể từ thời điểm mã số giao dịch chứng khoán bị hủy bỏ.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.html b/chandra_raw/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97dd04ebab7e26f2dbe14979a28730dc756d5a71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
353
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10-- Cửa bình đập lửa000
-- Cửa sùng phun và các thiết bị tương tự:
--- Hoạt động bằng điện:
8424.90.21---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11000
8424.90.23---- Loại khác000
--- Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21000
8424.90.29---- Loại khác000
8424.90.30-- Cửa máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự000
-- Cửa thiết bị khác:
8424.90.93--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10000
8424.90.94-- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40000
8424.90.95--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.50000
8424.90.99--- Loại khác000
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip); tời ngang và tời dọc; kích các loại.
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.19.00-- Loại khác000
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.39.00-- Loại khác000
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00-- Hệ thống kích tăng dùng trong ga ra000
8425.42-- Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10--- Kích nâng dùng cho cơ cấu tự động của xe tải000
8425.42.90--- Loại khác000
8425.49-- Loại khác:
8425.49.10--- Hoạt động bằng điện000
8425.49.20--- Không hoạt động bằng điện000
84.26Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.
- Cần trục trượt trên giản trượt (cần trục công di động), cần trục vận tải, công trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00-- Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.html b/chandra_raw/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d76188285dfcbbd3411d2de5b678792c24b3c43c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.The image shows the official circular seal of the Government of Vietnam. It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' in Vietnamese. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.html b/chandra_raw/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eb44a7fc58900dae1f472cefca92008f554bc7d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
317
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.000
76.14Dây bện tao, cáp, băng tét và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
7614.10- Có lõi thép:
-- Cáp:
7614.10.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm1097.5
7614.10.12--- Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm431
7614.10.19--- Loại khác321
7614.10.90-- Loại khác110.5
7614.90- Loại khác:
-- Cáp:
7614.90.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm1097.5
7614.90.12--- Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm431
7614.90.19--- Loại khác321
7614.90.90-- Loại khác110.5
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:
7615.10.10-- Miếng dùng để cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự151311
7615.10.90-- Loại khác151311
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20-- Bồn, lều đựng nước tiểu và chậu đựng nước tiểu trong phòng151311
7615.20.90-- Loại khác151311
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616.10- Đinh, đinh bâm, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10-- Đinh1097.5
7616.10.20-- Ghim đập và đinh móc; bulông và đai ốc1097.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75999a641e47411289673058b03beb05.html b/chandra_raw/75999a641e47411289673058b03beb05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5e0488c345fc412fd96c8549d5a9a9a131313e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75999a641e47411289673058b03beb05.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
221
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6108.21.00-- Từ bông7,57,55
6108.22.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00-- Từ bông7,57,55
6108.32.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Loại khác:
6108.91.00-- Từ bông7,57,55
6108.92.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.09Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
6109.10- Từ bông:
6109.10.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai131212
6109.10.20-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái131212
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm131212
6109.90.20-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác131212
6109.90.30-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái131212
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00-- Từ lông cừu7,57,55
6110.12.00-- Từ lông dê Ca-so-mia7,57,55
6110.19.00-- Loại khác7,57,55
6110.20.00- Từ bông7,57,55
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111.20.00- Từ bông7,57,55
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6111.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00-- Từ bông7,57,55
6112.12.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6112.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết7,57,55
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.html b/chandra_raw/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.html deleted file mode 100644 index eb1fe4064361dff3711a44fb9375d16c38ca6bae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
122
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3003.10- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10-- Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó321
3003.10.20-- Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó321
3003.10.90-- Loại khác000
3003.20.00- Chứa các kháng sinh khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31.00-- Chứa insulin000
3003.39.00-- Loại khác000
3003.40.00- Chứa alkaloid hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh000
3003.90.00- Loại khác000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chứa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004.10- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
-- Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15--- Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng321
3004.10.16--- Chứa ampicillin, amoxicillin hoặc muối của nó, dạng uống554
3004.10.19--- Loại khác000
-- Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.21--- Dạng mỡ000
3004.10.29--- Loại khác000
3004.20- Chứa các kháng sinh khác:
3004.20.10- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ000
-- Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31--- Dạng uống321
3004.20.32--- Dạng mỡ321
3004.20.39--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.html b/chandra_raw/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.html deleted file mode 100644 index d6543be7548547ee7113429cb1c7f96c0325ec93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
-

Mẫu số: 08/BK-HDXT
- Ban hành kèm theo Quyết định số 189/QĐ-BTC
- ngày 23/6/2015 của Bộ Tài chính

-
-
-

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN ĐÃ SỬ DỤNG THEO NGƯỜI BÁN

-
-
-

Từ ngày.....Đến ngày.....

-
-
-

Mã số thuế người bán:.....

-
-
-

Tên người bán:.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTMST
người
mua
Tên
người
mua
Số hóa
đơn xác
thực
Trạng
thái
HD
Thông tin hóa đơnDoanh số
bán chưa
có thuế
Thuế
suất
Thuế
GTGT
Mẫu số
hiệu
hóa
đơn
Số hóa
đơn
Ngày lập
hóa đơn
123456789101112
Thay thế01GTKT
0/001
AA/14E
Điều
chỉnh
-
-
-

22

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.html b/chandra_raw/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.html deleted file mode 100644 index 3d86852ab2e635c408adbc734abd9f43d5190641..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
8
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)85.53
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuy-êp (Hucho Hucho)85.53
0302.19.00- - Loại khác151311
0302.21.00- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scopthalmidae và Citharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
- - Cá bon lưỡi ngừ (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)151311
0302.22.00- - Cá bon sao (Pleuronectes platessa)151311
0302.23.00- - Cá bon Sole (Solea spp.)151311
0302.24.00- - Cá bon Turbot (Psetta maxima)151311
0302.29.00- - Loại khác151311
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)151311
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)151311
0302.33.00- - Cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen151311
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)151311
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)151311
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0302.39.00- - Loại khác151311
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá com (cá trông) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiể (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0302.42.00- - Cá com (cá trông) (Engraulis spp.)85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.html b/chandra_raw/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.html deleted file mode 100644 index 6cbcfb31b25b937b091d80837e6ac659bf9b9564..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân thỏa mãn tiêu chí để xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc hoặc tổ chức, cá nhân đã thực hiện, chuẩn bị thực hiện một trong các hành vi được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Luật phòng, chống khủng bố nhưng chưa được quốc gia có liên quan xác định là tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đề nghị quốc gia có liên quan xác định tổ chức, cá nhân đó là có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

3. Khi thấy tổ chức, cá nhân bị quốc gia khác xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố nhưng không phù hợp với tiêu chí quy định trong các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc hoặc không phải là tổ chức, cá nhân đã thực hiện, chuẩn bị thực hiện một trong các hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Luật phòng, chống khủng bố thì Bộ Công an chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ có văn bản đề nghị quốc gia có liên quan đưa tổ chức, cá nhân đó ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

Điều 14. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo

1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về việc bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; bị đưa vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

2. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền, trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và việc đưa vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 15. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2013.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Nghị định này.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.html b/chandra_raw/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.html deleted file mode 100644 index 72cbe8c689ee06dd91c1195d413f0dfc16a3ac6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chữ ký xác nhận của tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền báo cáo sở hữu/công bố thông tin/ Signature of appointed organization/ individual authorized to report on ownership and disclose information

-Trường hợp là cá nhân/For individual:

Họ và Tên, chữ ký của cá nhân được ủy quyền: /Full name, signature of authorized individual. _____

- Trường hợp là tổ chức/ For organization:

Tên Tổ chức được chỉ định/Name of appointed Organization: _____

Họ và Tên, chữ ký của các đại diện có thẩm quyền, và đóng dấu (nếu có con dấu)
(Signature, full name of authorized representative and seal – if any)
_____

Chức danh/Title:

Ngày thực hiện/Report date

74

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.html b/chandra_raw/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.html deleted file mode 100644 index 699de42e2595d099b9256c0873968f979d45e447..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
THỊ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Council of Đồng Tháp, featuring a star and the text 'THỊ THỦ TƯỚNG ĐỒNG THÁP'.A circular official seal of the Provincial People's Council of Đồng Tháp. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'THỊ THỦ TƯỚNG' is written in a circle around the star, and 'ĐỒNG THÁP' is written at the bottom. A signature is written over the seal.

Trương Hòa Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/762cded1cead4f09a674724271c0489d.html b/chandra_raw/762cded1cead4f09a674724271c0489d.html deleted file mode 100644 index ac1539d961087572f92d0bd382e290509e4efebb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/762cded1cead4f09a674724271c0489d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2014 16:46:12 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1217 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

ĐƠN VỊ TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ST: C
Ngày: 28/7/14

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại Tờ trình số 02/TTr-ĐCT ngày 10 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1253/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam
Signature of Nguyễn Xuân Phúc

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7635f73101764166a30b14be82c6f858.html b/chandra_raw/7635f73101764166a30b14be82c6f858.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75b2106ffbb97ae0f6137557abd6a901e5826775 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7635f73101764166a30b14be82c6f858.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
127
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3501.90- Loại khác:
3501.90.10-- Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác543
3501.90.20-- Keo casein543
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00-- Đã làm khô543
3502.19.00-- Loại khác543
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein543
3502.90.00- Loại khác543
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503.00.11-- Các loại keo có nguồn gốc từ cá543
3503.00.19-- Loại khác543
3503.00.30- Keo điều chế từ bong bóng cá543
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41-- Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom543
3503.00.49-- Loại khác543
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sống, đã hoặc chưa crom hóa.543
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10-- Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang543
3505.10.90-- Loại khác543
3505.20.00- Keo7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.html b/chandra_raw/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e55c09e12e8399a8e7eec0ed57421ec76a2a039 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
22
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0307.81.10--- Sống750
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.89-- Loại khác:
0307.89.10--- Đông lạnh302520
0307.89.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói750
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống750
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.99-- Loại khác:
0307.99.10--- Đông lạnh302520
0307.99.20--- Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói750
0307.99.90--- Loại khác750
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống750
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.19-- Loại khác:
0308.19.10--- Đông lạnh302520
0308.19.20--- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.19.30--- Hun khói302520
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống750
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.29-- Loại khác:
0308.29.10--- Đông lạnh302520
0308.29.20--- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.29.30--- Hun khói302520
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống750
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.30.30-- Đông lạnh302520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.html b/chandra_raw/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66d0be5a8c492d50a7c4fee80d0e7e7f627facaf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
211
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
58.02Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chân sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.11.00-- Chưa tẩy trắng888
5802.19.00-- Loại khác888
5802.20.00- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác553
5802.30- Các loại vải dệt có chân sợi nổi vòng:
5802.30.10-- Đã ngâm tắm, trắng hoặc phủ553
5802.30.20-- Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo553
5802.30.30-- Dệt thoi, từ vật liệu khác553
5802.30.90-- Loại khác553
58.03Vải dệt quần, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06.
5803.00.10- Từ bông553
5803.00.20- Từ sơ nhân tạo553
- Loại khác:
5803.00.91-- Loại sử dụng để phủ cây trồng553
5803.00.99-- Loại khác553
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
-- Từ lụa:
5804.10.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.10.19--- Loại khác998,5
-- Từ bông:
5804.10.21--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.10.29--- Loại khác998,5
-- Loại khác:
5804.10.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.10.99--- Loại khác998,5
- Ren dệt bằng máy:
5804.21-- Từ sơ nhân tạo:
5804.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.21.90--- Loại khác998,5
5804.29-- Từ vật liệu dệt khác:
5804.29.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.29.90--- Loại khác998,5
5804.30.00- Ren làm bằng tay888
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.html b/chandra_raw/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.html deleted file mode 100644 index 51746ddf5e02d6844185753d8b6a9b9dd3a418a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa

1. Hồ Buôn Tủa Srah:

- Cao trình mực nước dâng bình thường:487,5 m;
- Cao trình mực nước chết:465,0 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế:487,82 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:489,5 m;
- Dung tích toàn bộ:786,9 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:522,6 triệu m^3.

2. Hồ Buôn Kủp:

- Cao trình mực nước dâng bình thường:412 m;
- Cao trình mực nước chết:409 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:414,5 m;
- Dung tích toàn bộ:63,24 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:14,70 triệu m^3.

3. Hồ Srêpôk 3:

- Cao trình mực nước dâng bình thường:272 m;
- Cao trình mực nước chết:268 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế:272 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:275 m;
- Dung tích toàn bộ:218,99 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:62,85 triệu m^3.

4. Hồ Srêpôk 4:

- Cao trình mực nước dâng bình thường:207 m;
- Cao trình mực nước chết:204 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế:207 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:210,48 m;
- Dung tích toàn bộ:25,94 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:8,44 triệu m^3.

5. Hồ Srêpôk 4A:

- Cao trình mực nước dâng bình thường:186,59 m;
- Cao trình mực nước chết:185,50 m;
- Dung tích toàn bộ:3,94 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:0,78 triệu m^3.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.html b/chandra_raw/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b07c9d4080b6d7d24b3f636bce051a4f193072e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
260
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10- - - Giày, dép có gán dính, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự2017.515
6404.11.20- - - Giày, dép dùng trong đầu vật, cừ tạ hoặc thể dục thể hình2017.515
6404.11.90- - - Loại khác2017.515
6404.19.00- - Loại khác2017.515
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp2017.515
64.05Giày, dép khác.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp2017.515
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt2017.515
6405.90.00- Loại khác1174
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gán đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm lót chân và các sản phẩm tương tự; ghột, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10- - Mũ giày bằng kim loại1097.5
6406.10.90- - Loại khác5.542
6406.20.00- Đế ngoài và lót giày, bằng cao su hoặc plastic151311
6406.90- Loại khác:
6406.90.10- - Bằng gỗ1097.5
- - Bằng kim loại:
6406.90.21- - - Bằng sắt hoặc thép321
6406.90.29- - - Loại khác321
- - Bằng plastic hoặc cao su:
6406.90.31- - - Tấm lót giày321
6406.90.32- - - Đế giày đã hoàn thiện321
6406.90.39- - - Loại khác321
- - Loại khác:
6406.90.91- - - Ghột, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng321
6406.90.99- - - Loại khác321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.html b/chandra_raw/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fa4249345759d10872303492b69e1c6d51338d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
358
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cô khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cô khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
8433.11.00-- Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang000
8433.19-- Loại khác:
8433.19.10--- Không dùng động cơ110.5
8433.19.90--- Loại khác110.5
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo110.5
8433.30.00- Máy độn cô khô khác110.5
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cô khô, kể cả máy nâng (thu độn) các kiện đã được đóng110.5
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00-- Máy gặt đập liên hợp110.5
8433.52.00-- Máy đập khác110.5
8433.53.00-- Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ110.5
8433.59-- Loại khác:
8433.59.10--- Máy hái bông và máy tách hạt bông khỏi bông110.5
8433.59.90--- Loại khác110.5
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
8433.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8433.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10-- Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều ngang của bánh xe hoặc lớp lắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm000
8433.90.20-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90000
8433.90.30-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10000
8433.90.90-- Loại khác000
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
8434.10- Máy vắt sữa:
8434.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8434.20- Máy chế biến sữa:
8434.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.html b/chandra_raw/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.html deleted file mode 100644 index e40f39ae6873ae2d261c7769a1db71356d29dd30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Có đủ sức khỏe để tham gia học tập, nghiên cứu, làm việc trong lĩnh vực nâng lương nguyên tử.

2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực nâng lương nguyên tử.

Chương II
MỨC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VÀ CĂN CỨ LẬP DỰ TOÁN

Điều 3. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở trong nước

1. Sinh viên đào tạo trình độ cao đăng được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau đây:

a) Miễn học phí và ở ký túc xá miễn phí;

b) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,5 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực giỏi trở lên;

c) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,0 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực khá;

Việc xét cấp sinh hoạt phí được tiến hành theo học kỳ của năm học, một năm học xét 2 lần.

2. Sinh viên đào tạo trình độ đại học được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau đây:

a) Miễn học phí và ở ký túc xá miễn phí;

b) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 2,5 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực giỏi trở lên;

c) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,5 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực khá.

Việc xét cấp sinh hoạt phí được tiến hành theo học kỳ của năm học, một năm học xét 2 lần;

d) Xem xét tuyển chọn đi thực tập 6 tháng ở nước ngoài nếu năm cuối của chương trình đào tạo đạt học lực khá trở lên. Mọi chi phí thực tập ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm;

đ) Được chuyển tiếp học cao học và làm nghiên cứu sinh ở trong nước và nước ngoài nếu tốt nghiệp đạt loại giỏi trở lên;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.html b/chandra_raw/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.html deleted file mode 100644 index 2d8844f019094ac1424ba7acf482575bd630b526..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 48. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ có quyền:

  1. 1. Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;
  2. 2. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;
  3. 3. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định này.

Điều 49. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực cơ yếu

  1. 1. Những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 47, Điều 48 của Nghị định này.
  2. 2. Người làm công tác cơ yếu đang thi hành công vụ, nhiệm vụ.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 50. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2013 và thay thế Nghị định số 151/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng.

Điều 51. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng xảy ra trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định của Nghị định này để xử lý nếu có lợi cho cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính.

2. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành, mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính còn khiếu nại, thì áp dụng quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 151/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2003 để giải quyết.

Điều 52. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.html b/chandra_raw/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.html deleted file mode 100644 index 9b47823cc3b2b196cd42cd9ea80c1747d09d75c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
87
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000
2617.90.00- Loại khác000
2618.00.00Xi hạt nhỏ (xi cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.321
2619.00.00Xi, xi luyện kim (trừ xi hạt), vụn xi và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.321
26.20Xi, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00-- Kẽm tạp chất cứng (sten trắng kẽm)321
2620.19.00-- Loại khác321
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00-- Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ321
2620.29.00-- Loại khác321
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng321
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm321
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng321
- Loại khác:
2620.91.00-- Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng321
2620.99-- Loại khác:
2620.99.10---- Xi và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc321
2620.99.90---- Loại khác321
26.21Xi và tro khác, kể cả tro táo biến (táo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị321
2621.90.00- Loại khác321
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bitum; các loại sáp khoáng chất
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.html b/chandra_raw/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.html deleted file mode 100644 index f9425cbbcc668b83aa181f358533b2a22033a803..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Quản lý khai thác hiệu quả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng tăng cường xã hội hoá và ứng dụng khoa học, công nghệ trong quản lý khai thác;

d) Nâng cao năng lực, hiệu quả sản xuất kinh doanh, hoàn thành cổ phần hoá các Tổng công ty xây dựng công trình giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô.

2. Lĩnh vực đường sắt

a) Tái cơ cấu vận tải đường sắt theo hướng đảm nhận vận tải hàng hóa khối lượng lớn trên chặng đường dài hoặc trung bình; vận tải hành khách cự ly trung bình và hành khách công cộng tại các thành phố lớn. Tăng thị phần vận tải đường sắt trên các hành lang vận tải chủ yếu và vận tải hành khách công cộng tại Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa liên tỉnh khoảng 4,34%, vận tải hành khách khoảng 3,4% khối lượng vận tải toàn ngành; vận tải hành khách công cộng đô thị tại Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm từ 3-5% nhu cầu đi lại. Nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải đường sắt, đặc biệt tại các ga, đầu mối vận tải. Đẩy nhanh quá trình tách quản lý hạ tầng đường sắt và kinh doanh vận tải đường sắt;

b) Phát triển phương tiện đường sắt theo hướng hiện đại, công suất hợp lý, tiết kiệm nhiên liệu, hiệu quả;

c) Từng bước nâng cao năng lực, chất lượng vận tải tuyến Hà Nội - Lào Cai, Hà Nội - Lạng Sơn, Hà Nội - Thái Nguyên, phân đầu hoàn thành xây dựng tuyến Yên Viên - Phá Lại - Hạ Long - Cái Lân và một số tuyến nhánh kết nối các cảng biển lớn, cảng cạn. Nâng cấp, cải tạo các nhà ga; thực hiện các dự án bảo đảm an toàn giao thông đường sắt, trong đó ưu tiên đầu tư xây dựng các nút giao lập thể (cầu vượt đường sắt) tại các điểm giao cắt đồng mức giữa đường sắt và đường bộ có lưu lượng giao thông đường bộ lớn;

d) Phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt theo hướng tập trung ưu tiên nâng cấp, hiện đại hoá tuyến đường sắt Bắc - Nam hiện có. Nghiên cứu các phương án khả thi đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam để có kế hoạch đầu tư xây dựng phù hợp. Nghiên cứu xây dựng mới các tuyến Lào Cai - Hà Nội, Hà Nội - Hải Phòng và Hà Nội - Đông Đẳng, Biên Hòa - Vũng Tàu, Sài Gòn - Cần Thơ; đường sắt nối cảng biển Hải Phòng - Lạc Huyện; đường sắt nối các tỉnh Tây Nguyên với cảng biển; đường sắt kết nối xuyên Á. Đảm bảo tiến độ xây dựng các tuyến đường sắt đô thị tại Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;

d) Đẩy mạnh tái cấu trúc các doanh nghiệp ngành đường sắt theo Đề án tái cơ cấu Tổng công ty Đường sắt Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 198/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2013 để nâng cao năng lực và thị phần vận tải của đường sắt nhằm giảm tải cho đường bộ và vận tải hành khách tại các đô thị lớn.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.html b/chandra_raw/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b431658ff24d5cd52165d079205c003ca6cab752 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
80
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2508.40.90-- Loại khác000
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite000
2508.60.00- Mullite000
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas000
2509.00.00Đá phân.000
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phân có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10-- Apatit (apatite)000
2510.10.90-- Loại khác000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10-- Apatit (apatite)000
2510.20.90-- Loại khác000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)000
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)000
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.000
25.13Đá bột; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bột000
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác000
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).000
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyệt hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.html b/chandra_raw/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efbe00c1af6d5a00b981ad5e9944fcac99ff9bb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
4
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0206.29.00-- Loại khác111110
0206.30.00- Cửa lợn, tươi hoặc ướp lạnh111110
-- Cửa lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan111110
0206.49.00-- Loại khác111110
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh777
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh777
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus :
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10--- Cánh131212
0207.14.20--- Đùi131212
0207.14.30--- Gan131212
--- Loại khác:
0207.14.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học131212
0207.14.99---- Loại khác131212
- Cửa gà tây:
0207.24.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.25.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.26.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.27-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10--- Gan131212
--- Loại khác:
0207.27.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học131212
0207.27.99---- Loại khác131212
- Cửa vịt, ngan:
0207.41.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.42.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.43.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.44.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.45.00-- Loại khác, đông lạnh111110
- cửa ngỗng:
0207.51.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.52.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.53.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.54.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.55.00-- Loại khác, đông lạnh111110
0207.60.00- Cửa gà lôi111110
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.html b/chandra_raw/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..638af756859b5996e0c8ded4169274dfdb540fad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
434
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.41---- Cấp bọc cách điện bằng plastic4,54,54,5
8544.49.49---- Loại khác321
8544.60- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
8544.60.11--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm222
8544.60.19--- Loại khác110.5
-- Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544.60.21--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm110.5
8544.60.29--- Loại khác110.5
8544.60.30-- Dùng cho điện áp trên 66 kV000
8544.70- Cấp sợi quang:
8544.70.10-- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.70.90-- Loại khác000
85.45Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphite hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.
- Điện cực:
8545.11.00-- Dùng cho lò nung, luyện000
8545.19.00-- Loại khác110.5
8545.20.00- Chổi than110.5
8545.90.00- Loại khác110.5
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546.10.00- Bảng thủy tinh000
8546.20- Bảng gồm:
8546.20.10-- Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng000
8546.20.90-- Loại khác000
8546.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.html b/chandra_raw/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.html deleted file mode 100644 index 75d0e849c0bcdb60e4a3df53fc79490134cbfcf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.html +++ /dev/null @@ -1,299 +0,0 @@ -
60
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00-- Trứng cá tầm muối2017.515
1604.32.00-- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối2017.515
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghe:
1605.10.10-- Động hộp kín khí2017.515
1605.10.90-- Loại khác2017.515
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21-- Không đóng hộp kín khí :
1605.21.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão2017.515
1605.21.90--- Loại khác2017.515
1605.29-- Loại khác:
1605.29.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão2017.515
1605.29.90--- Loại khác2017.515
1605.30.00- Tôm hùm2017.515
1605.40.00- Động vật giáp xác khác2017.515
- Động vật thân mềm:
1605.51.00-- Hàu1174
1605.52.00-- Diếp, kè cá diếp nữ hoàng1174
1605.53.00-- Vẹm (Mussels)1174
1605.54.00-- Mực nang và mực ống1174
1605.55.00-- Bạch tuộc1174
1605.56.00-- Nghêu (ngao), sò1174
1605.57.00-- Bào ngư2017.515
1605.58.00-- Ốc, trù ốc biển1174
1605.59.00-- Loại khác1174
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00-- Hải sâm1174
1605.62.00-- Cầu gai1174
1605.63.00-- Sứa1174
1605.69.00-- Loại khác1174
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00-- Đường củ cải***
1701.13.00-- Đường mía đã nêu trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này***
1701.14.00-- Các loại đường mía khác***
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.html b/chandra_raw/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.html deleted file mode 100644 index 112494f5fd48ebbbb674aa2f576042b97dd8bcaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
105
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
2906.11.00-- Menthol000
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol000
2906.13.00-- Sterol và inositol000
2906.19.00-- Loại khác000
- Loại thom:
2906.21.00-- Rượu benzyl000
2906.29.00-- Loại khác000
29.07Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907.11.00-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó000
2907.12.00-- Cresol và muối của chúng000
2907.13.00-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng000
2907.15.00-- Naphthol và muối của chúng000
2907.19.00-- Loại khác000
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907.21.00-- Resorcinol và muối của nó000
2907.22.00-- Hydroquinon (quinol) và muối của nó000
2907.23.00-- 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó000
2907.29-- Loại khác:
2907.29.10--- Rượu-phenol000
2907.29.90--- Loại khác000
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908.11.00-- Pentachlorophenol (ISO)000
2908.19.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2908.91.00-- Dinoseb (ISO) và muối của nó000
2908.92.00- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó000
2908.99.00-- Loại khác000
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00-- Dietyl ete000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.html b/chandra_raw/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d4c6433f87cf8367e2c06352f69d4dc6952aaaa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
76
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10- - Từ sản hoặc cạo sago000
2303.10.90- - Loại khác000
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường000
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất000
23.04Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người000
2304.00.90- Loại khác000
2305.00.00Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.000
23.06Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bông000
2306.20.00- Từ hạt lạnh000
2306.30.00- Từ hạt hướng dương000
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
2306.41- - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.49- - Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác000
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác000
2306.50.00- Từ dừa hoặc củ dừa000
2306.60.00- Từ hạt hoặc nhân hạt cò000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.html b/chandra_raw/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.html deleted file mode 100644 index 03805e07331005a62c67753c7d37b54c6743331f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Phê duyệt thiết kế không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quy định; sử dụng tiêu chuẩn xây dựng hết hiệu lực; sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài mà chưa được cơ quan có thẩm quyền công nhận;

g) Không tổ chức lập, phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình buộc phải lập chỉ dẫn kỹ thuật;

h) Phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt;

i) Phê duyệt thiết kế an toàn quá mức cần thiết theo quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

k) Không tổ chức nghiệm thu hoặc tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng không đúng quy định.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hành vi thiết kế xây dựng công trình hoặc thuê nhà thầu thiết kế xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định.

4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Phê duyệt biện pháp tổ chức thi công không đảm bảo tính kinh tế - kỹ thuật, tính toán cụ lý vận chuyển, phương tiện vận chuyển không phù hợp thực tế làm tăng chi phí trong dự toán đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

b) Phê duyệt dự toán có nội dung áp dụng mã định mức không phù hợp với nội dung công việc; số liệu sai lệch so với nội dung mã định mức áp dụng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

c) Phê duyệt dự toán có nội dung áp dụng định mức chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt mà định mức đó cao hơn định mức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

d) Phê duyệt dự toán khi không có bản vẽ thiết kế các công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ công trình chính nhưng đưa khối lượng các công trình này vào dự toán để tính chi phí xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.html b/chandra_raw/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb2ec0df801c88866b997104a718abb89618d91e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
90
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
27.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vì tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)000
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng000
2712.90- Loại khác:
2712.90.10-- Sáp parafin000
2712.90.90-- Loại khác000
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00-- Chưa nung000
2713.12.00-- Đã nung000
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ000
2713.90.00- Cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín000
2714.90.00- Loại khác000
2715.00.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bi-tum, cut-backs).000
2716.00.00Năng lượng điện.000
Chương 28 - Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot.
2801.10.00- Clo000
2801.20.00- Iot000
2801.30.00- Flo; brom000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.html b/chandra_raw/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.html deleted file mode 100644 index 41d1d5983fc9cfd88b1bce41fa4d7820c068c61f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the National Assembly of Vietnam
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHUYẾN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Hội Người cao tuổi huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
  2. 2. Hội Người cao tuổi huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;
  3. 3. Hội Người cao tuổi thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An;
  4. 4. Ông Nguyễn Mạnh Tuyên, Chủ tịch Hội Người cao tuổi huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
  5. 5. Bà Nguyễn Thị Nhâm, Chủ tịch Hội Người cao tuổi huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
  6. 6. Ông Nguyễn Thanh Hồng, Chủ tịch Hội Người cao tuổi huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An,

Đã có nhiều thành tích trong quá trình tham gia xây dựng tổ chức Hội người cao tuổi tỉnh Nghệ An, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;

  1. 7. Ông Đoàn Văn Nam, Phó Chủ tịch Thường trực Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh Nghệ An;
  2. 8. Ông Ngô Văn Yêm, Phó Chủ tịch Thường trực Hội Hữu nghị Việt - Đức, Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh Nghệ An.

Đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.html b/chandra_raw/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.html deleted file mode 100644 index 4dc9c61eff93740577a62affec30b1e94ad69fe3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.html +++ /dev/null @@ -1,60 +0,0 @@ -
-

AA 0000001

-

1. Họ và tên trong hộ chiếu (chữ in hoa/Full name as appears in passport (please fill in block letters):

-

2. Giới tính/Sex: Nam/Male Nữ/Female

-

3. Sinh ngày/Date of birth: Ngày/day tháng/month năm/year

-

4. Quốc tịch/Nationality:

-

5. Số hộ chiếu/Passport No:

-

6. Số chuyến bay/tên tàu/biên số xe (Flight/Vessel/Car No):

-

7. Ngày/Date: ...../...../20.....(DD/MM/YY)
Khách ký tên/
Signature:

-

8. Hải quan xác nhận /Certification by customs:

-

2

-
-
-

AA 0000001

-

1. Họ và tên trong hộ chiếu (chữ in hoa/Full name as appears in passport (please fill in block letters):

-

2. Giới tính/Sex: Nam/Male Nữ/Female

-

3. Sinh ngày/Date of birth: Ngày/day tháng/month năm/year

-

4. Quốc tịch/Nationality:

-

5. Số hộ chiếu/Passport No:

-

6. Số chuyến bay/tên tàu/biên số xe (Flight/Vessel/Car No):

-

7. Thời gian lưu trú/Duration of stay:

-

8. Hành lý mang theo (Accompanied baggage) kiến/túi (pieces)

-

9. Hành lý không cùng chuyến (Unaccompanied baggage) Có/Yes Không/No

-

10. Hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập/Temporarily imported and re-exported goods or vice versa:

-

11. Hàng hóa phải nộp thuế/Goods subject to duty:

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
12. Lượng tiền mang theo/ Bringing currencies:Trị giá/ Amount:
- Đồng Việt Nam/VND:.....
- Đô la Mỹ/USD:.....
- Ngoại tệ khác/ other foreign currencies (GBP, EUR, CAD...).....
Hỏi phiếu, séc/ drafts, cheques:.....
- - - - - - - - - -
13. Kim loại quý, đá quý mang theo (Trừ vàng/ Bringing precious metals, gemstone (other gold).
Kim loại quý: bạc, bạch kim/ Precious metals: silver, platinum:
Đá quý: kim cương, ruby, saphia và é-mor-tôi/ Gemstone: diamond, ruby, sapphire and emerald.
Trị giá/ Amount:
.....
14. Vàng trang sức, mỹ nghệ/ Gold jewelry, art gold:Trong lượng/ Gross weight:
..... gram.
-

15. Ngày/Date: ...../...../20.....(DD/MM/YY)
Khách ký tên/ Signature:

-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.html b/chandra_raw/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.html deleted file mode 100644 index 891edbda0bb337873f415ff9f1237e12e6cda330..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
222
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407.41-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10--- Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu321
5407.41.90--- Loại khác321
5407.42.00-- Đã nhuộm121212
5407.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.44.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester đùn từ 85% trở lên:
5407.51.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.52.00-- Đã nhuộm321
5407.53.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.54.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester từ 85% trở lên:
5407.61.00-- Có tỷ trọng sợi filament polyester không đùn từ 85% trở lên321
5407.69.00-- Loại khác321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407.71.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.72.00-- Đã nhuộm321
5407.73.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.74.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407.81.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.82.00-- Đã nhuộm321
5407.83.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.84.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.92.00-- Đã nhuộm321
5407.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.94.00-- Đã in321
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
5408.10.00- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.html b/chandra_raw/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.html deleted file mode 100644 index deba6fbcfd6dc140b31ee04632bbf1f3ed671f4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
193
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.10.00- Giấy và bia sản xuất thủ công9.563
4802.20- Giấy và bia sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bia nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
4802.20.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp110.5
4802.20.90-- Loại khác110.5
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
4802.40.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.40.90-- Loại khác000
- Giấy và bia khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.54-- Có định lượng dưới 40 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:
4802.54.11---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.54.19---- Loại khác000
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:
4802.54.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.54.29---- Loại khác000
4802.54.30--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm000
4802.54.90--- Loại khác111
4802.55-- Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
4802.55.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ353535
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.55.31---- Với chiều rộng không quá 150mm000
4802.55.39---- Loại khác000
4802.55.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm110.5
4802.55.50--- Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính110.5
4802.55.90--- Loại khác111
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.html b/chandra_raw/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.html deleted file mode 100644 index 3bed074dfddfcad59227150a3f19181d6eb3e75c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
165
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48110.5
3923.40.90- - Loại khác110.5
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút dây khác85.53
3923.90- Loại khác:
3923.90.10- - Tuỳ để đựng kem đánh răng431
3923.90.90- - Loại khác85.53
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.
3924.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp1174
3924.90- Loại khác:
3924.90.10- - Bộ để giường bệnh, bộ đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bộ để phòng ngủ2017.515
3924.90.90- - Loại khác1174
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3925.10.00- Thùng chứa, bệ và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít1174
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sổ và khung cửa chúng và ngưỡng cửa ra vào1174
3925.30.00- Cửa chớp, màn che (kể cả màn chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó1174
3925.90.00- Loại khác1174
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học1174
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để phòng hoá, phòng xạ hoặc lửa1097.5
3926.20.90- - Loại khác1174
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự9.563
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác1174
3926.90- Loại khác:
3926.90.10- - Phao cho lưới đánh cá151311
3926.90.20- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng85.53
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32- - - Khuôn plastic lấy dấu răng1097.5
3926.90.39- - - Loại khác100
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.html b/chandra_raw/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.html deleted file mode 100644 index 5c0916bf92839f86fd2e5f2d26cdf1ac7bc3ac4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Bộ Khoa học và Công nghệ

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật đối với xe ô tô sản xuất trong nước, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế; xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật đối với xe ô tô nhập khẩu.

- Khảo trương xây dựng, ban hành, công bố quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu diesel, nhiên liệu sinh học với tiêu chuẩn khí thải phù hợp với lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải được duyệt.

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng, ban hành các hướng dẫn, quy định về chuyển giao công nghệ đối với hoạt động sản xuất lắp ráp ô tô và phụ tùng.

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương nghiên cứu, đề xuất bổ sung các sản phẩm, linh kiện ô tô vào Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển trình Thủ tướng Chính phủ.

4. Bộ Giao thông vận tải

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng đối với các loại xe sản xuất trong nước.

- Tăng cường kiểm tra, kiểm soát khí thải xe cơ giới sản xuất trong nước, nhập khẩu và xe đang lưu hành bảo đảm đáp ứng đúng quy định tiêu chuẩn khí thải; kiên quyết dùng hoạt động các loại xe đang hoạt động không đáp ứng các quy định về tiêu chuẩn khí thải.

5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan trong quá trình xem xét phát triển mở rộng các khu công nghiệp cơ khí và ô tô ở các vùng kinh tế.

6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương trình Chính phủ đề xuất việc bổ sung xe tải nhẹ sức chở đến 3 tấn và xe nông dụng nhỏ đa chức năng vào Danh mục máy, thiết bị; bổ sung dự án sản xuất xe nông dụng nhỏ nhiều chức năng vào Danh mục các dự án đầu tư theo chủ trương của Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.

7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hiệp hội Doanh nghiệp Cơ khí Việt Nam; Hiệp hội Các nhà sản xuất ô tô Việt Nam; Hội Kỹ sư ô tô Việt Nam :

Tham gia, phối hợp chặt chẽ theo chức năng nhiệm vụ của mỗi cơ quan trong việc triển khai thực hiện quy hoạch, đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.html b/chandra_raw/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.html deleted file mode 100644 index c93792ac708b6b01b836b8fa9ec310ecd802f032..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.html +++ /dev/null @@ -1,20 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: A249/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 6157
Ngày: 9/17

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 245/TTTr-BCA-X11 ngày 03 tháng 7 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1171/TTTr-BTĐKT ngày 18 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 03 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
-

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.
-

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.html b/chandra_raw/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.html deleted file mode 100644 index 499705b14921a8de88a8cb5d438878c5ad25272d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
45
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỏ mành.
1207.10- Hạt cò và nhân hạt cò:
1207.10.10-- Phù hợp để gieo trồng321
1207.10.20-- Không phù hợp để gieo trồng321
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống110.5
1207.29.00-- Loại khác110.5
1207.30.00- Hạt thầu dầu321
1207.40- Hạt vùng:
1207.40.10-- Loại ăn được321
1207.40.90-- Loại khác321
1207.50.00- Hạt mù tạt321
1207.60.00- Hạt rum321
1207.70.00- Hạt dừa321
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện***
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt Illipe (quả hạch Illipe)321
1207.99.90--- Loại khác321
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương85.53
1208.90.00- Loại khác151311
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt cù cải đường000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cò linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cò ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cò đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cò kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00- - Hạt cò mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29- - Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cò đuôi mèo000
1209.29.20--- Hạt cù cải khác000
1209.29.90--- Loại khác000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành000
1209.91.90--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.html b/chandra_raw/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7693a398436f2d81dbe5af3f5d6d4f60141ddefe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
86
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2820.10.00- Mangan dioxit221
2820.90.00- Loại khác221
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe_2O_3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt221
2821.20.00- Chất màu từ đất221
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.221
2823.00.00Titan oxit.221
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì đa cam.
2824.10.00- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)221
2824.90.00- Loại khác221
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng221
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti221
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanadi221
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken221
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng221
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit221
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipđen221
2825.80.00- Antimon oxit221
2825.90.00- Loại khác221
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826.12.00-- Của nhôm221
2826.19.00-- Loại khác221
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)221
2826.90.00- Loại khác221
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iodua và iodua oxit.
2827.10.00- Amoni clorua221
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10-- Loại thương phẩm655
2827.20.90-- Loại khác543
- Clorua khác:
2827.31.00-- Của magiê221
2827.32.00-- Của nhôm221
2827.35.00-- Của niken221
2827.39-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.html b/chandra_raw/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.html deleted file mode 100644 index 49436def0994d300cfc8ed8af74fe142baa7c0ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
107
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00-- Benzaldehyt000
2912.29.00-- Loại khác000
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00-- Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)000
2912.42.00-- Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)000
2912.49.00-- Loại khác000
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt000
2912.60.00- Paraformaldehyt000
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.000
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00-- Axeton000
2914.12.00-- Butanone (methyl ethyl xeton)000
2914.13.00-- 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl xeton)000
2914.19.00-- Loại khác000
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00-- Cyclohexanon và methylcyclohexanon000
2914.23.00-- Ionon và metylionon000
2914.29-- Loại khác:
2914.29.10--- Long não000
2914.29.90--- Loại khác000
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00-- Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)000
2914.39.00-- Loại khác000
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton000
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác000
- Quinon:
2914.61.00-- Anthraquinon000
2914.69.00-- Loại khác000
2914.70.00- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa000
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11.00-- Axit fomic000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.html b/chandra_raw/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..966fbe97364a42356a914e57434daac4b5dc566a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
309
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8414.90- Bộ phận:
-- Cửa bơm hoặc máy nén:
8414.90.13--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10000
8414.90.14--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.208,58,58,5
8414.90.15--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30000
8414.90.16--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40000
8414.90.19--- Loại khác000
-- Cửa quạt:
8414.90.21--- Cửa loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.1626,52625,5
8414.90.29--- Loại khác26,52625,5
-- Cửa nắp chụp hút:
8414.90.31--- Cửa các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.608,58,58,5
8414.90.32--- Cửa các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.80000
8415Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.
8415.10- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
8415.10.10-- Công suất không quá 26,38 kW26,52625,5
8415.10.90-- Loại khác17,517,517
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10-- Công suất không quá 26,38 kW***
8415.20.90-- Loại khác***
- Loại khác:
8415.81-- Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11---- Công suất không quá 21,10 kW131212
8415.81.12---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
8415.81.19---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.81.21---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.81.29---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.81.39---- Loại khác131212
--- Loại khác:
8415.81.91---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
---- Loại khác:
8415.81.93----- Công suất không quá 21,10 kW201815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.html b/chandra_raw/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.html deleted file mode 100644 index 703f548b8548f13a5847cc0b3cfce144893d87f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.html +++ /dev/null @@ -1,299 +0,0 @@ -
156
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3903.20.40-- dạng phân tán trong môi trường nước221
3903.20.50-- dạng phân tán trong môi trường không chứa nước110.5
3903.20.90-- Loại khác110.5
3903.30- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40-- dạng phân tán trong môi trường nước221
3903.30.50-- dạng phân tán trong môi trường không chứa nước110.5
3903.30.60-- dạng hạt222
3903.30.90-- Loại khác110.5
3903.90- Loại khác:
3903.90.30-- dạng phân tán110.5
-- Loại khác:
3903.90.91--- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.90.99--- Loại khác110.5
39.04Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10-- Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù21.51
-- Loại khác:
3904.10.91--- dạng hạt000
3904.10.92--- dạng bột000
3904.10.99--- Loại khác000
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21-- Chưa hóa dẻo:
3904.21.10--- dạng hạt000
3904.21.20--- dạng bột000
3904.21.90--- Loại khác000
3904.22-- Đã hóa dẻo:
3904.22.10--- dạng phân tán000
3904.22.20--- dạng hạt000
3904.22.30--- dạng bột000
3904.22.90--- Loại khác000
3904.30- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10-- dạng hạt110.5
3904.30.20-- dạng bột10.50
3904.30.90-- Loại khác111
3904.40- Copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10-- dạng hạt110.5
3904.40.20-- dạng bột10.50
3904.40.90-- Loại khác111
3904.50- Polyme vinyliden clorua:
3904.50.40-- dạng phân tán431
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.html b/chandra_raw/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..822f42190fe9c016ebb057c7c2bf212386ee7761 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
59
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng hộp kín khí302520
1604.20.93--- Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã luộc chín hoặc hấp chín302520
1604.20.99--- Loại khác302520
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00-- Trứng cá tầm muối750
1604.32.00-- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối750
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghẹ:
1605.10.10-- Đóng hộp kín khí750
1605.10.90-- Loại khác750
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21-- Không đóng hộp kín khí:
1605.21.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão302520
1605.21.90--- Loại khác302520
1605.29-- Loại khác:
1605.29.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão302520
1605.29.90--- Loại khác302520
1605.30.00- Tôm hùm302520
1605.40.00- Động vật giáp xác khác302520
- Động vật thân mềm:
1605.51.00-- Hàu302520
1605.52.00-- Điệp, kè cá điệp nữ hoàng302520
1605.53.00-- Vẹm (Mussels)302520
1605.54.00-- Mực nang và mực ống302520
1605.55.00-- Bạch tuộc302520
1605.56.00-- Nghêu (ngao), sò302520
1605.57.00-- Bảo ngư302520
1605.58.00-- Ốc, trù ốc biển302520
1605.59.00-- Loại khác302520
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00-- Hải sâm302520
1605.62.00-- Cầu gai302520
1605.63.00-- Sứa302520
1605.69.00-- Loại khác302520
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/792b595bd42c4b22a5850593431db107.html b/chandra_raw/792b595bd42c4b22a5850593431db107.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50c02aa882bd0dfc45857008dc9aa203d5d64a98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/792b595bd42c4b22a5850593431db107.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
156
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4012.20.70-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
-- Loại khác:
4012.20.91--- Lớp tron***
4012.20.99--- Loại khác***
4012.90- Loại khác:
-- Lớp đặc:
4012.90.14--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.15--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09***
4012.90.16--- Lớp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.19--- Loại khác***
-- Lớp nửa đặc:
4012.90.21--- Có chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.22--- Có chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.70-- Lớp có thể lắp lại hoa lớp chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.80-- Lót vành***
4012.90.90-- Loại khác***
40.13Sản phẩm các loại, bằng cao su.
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
-- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa):
4013.10.11--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.10.19--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
4013.10.21--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.10.29--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
4013.20.00- Loại dùng cho xe đap***
4013.90- Loại khác:
-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.90.19--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
4013.90.20-- Loại dùng cho xe mộtô***
-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.90.39--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
4013.90.40-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79343923c37340438b3a51474301f5bf.html b/chandra_raw/79343923c37340438b3a51474301f5bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45da0792b1a8634d42046e1e28b0d23c953944f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79343923c37340438b3a51474301f5bf.html @@ -0,0 +1,38 @@ +

TĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 1255 /QĐ - TTg

+

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

+
+ + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: 6427
Ngày: 05/8
+
+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị quyết số 06-NQ/TVQH ngày 29 tháng 8 năm 1960 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, ban hành Điều lệ khen thưởng thành tích kháng chiến chống Pháp;

+

Căn cứ Thông tư số 84-TTg ngày 22 tháng 8 năm 1962 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành việc khen thưởng nhân dân có công trong kháng chiến;

+

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 2120/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1088/TTr-BTDKT ngày 09 tháng 7 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho liệt sĩ Phạm Văn Vững, quê quán: Xã Phú Lẽ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, đã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận :

+
+ +
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+
Official circular seal of the Prime Minister's Office with a signature over it.
+

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.html b/chandra_raw/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f94abff93db6a409242efba1e58eefe9c08694d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
402
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8506.60.90-- Loại khác110.5
8506.80- Pin và bộ pin khác:
8506.80.10-- Bảng kèm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3151311
8506.80.20-- Bảng kèm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3110.5
-- Loại khác:
8506.80.91--- Có thể tích ngoài không quá 300cm3222
8506.80.99--- Loại khác110.5
8506.90.00- Bộ phận110.5
85.07Ăc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
8507.10- Bảng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.10.10-- Dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.10.92---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm161310
8507.10.93----- Loại khác161310
---- Loại khác:
8507.10.94---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm161310
8507.10.99----- Loại khác161310
8507.20- Ăc qui axit - chì khác:
8507.20.10-- Loại dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.20.91---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm141210
8507.20.92----- Loại khác141210
---- Loại khác:
8507.20.93---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm141210
8507.20.99----- Loại khác141210
8507.30- Bảng niken-cadimi:
8507.30.10-- Loại dùng cho máy bay000
8507.30.90-- Loại khác000
8507.40- Bảng niken-sắt:
8507.40.10-- Loại dùng cho máy bay000
8507.40.90-- Loại khác000
8507.50.00- Bảng Nikel - hydrua kim loại000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.html b/chandra_raw/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cc89dc0f00c3fcd3f7e9032c6a0f55af60c7a58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
43
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1104.29.90- - - Loại khác500
1104.30.00- Mâm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền500
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn750
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên750
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cạ sago hoặc từ rẽ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13750
1106.20- Từ cạ sago hoặc từ rẽ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10- - Từ sản750
- - Từ cạ sago:
1106.20.21- - - Bột thô750
1106.20.29- - - Loại khác750
1106.20.90- - Loại khác750
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8750
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang000
1107.20.00- Đã rang000
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00- - Tinh bột mì500
1108.12.00- - Tinh bột ngô500
1108.13.00- - Tinh bột khoai tây500
1108.14.00- - Tinh bột sản500
1108.19- - Tinh bột khác:
1108.19.10- - - Tinh bột cạ sago500
1108.19.90- - - Loại khác500
1108.20.00- Inulin500
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.000
Chương 12 - Hạt đậu và quả có đậu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây được liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.html b/chandra_raw/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1e66a23c207c2b6a2eadbea7f1d236cc794bebe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
233
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6307.90.69-- - Loại khác7,57,55
6307.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay7,57,55
6307.90.90-- Loại khác7,57,55
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chân, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.131212
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.***
63.10Vải vụn, mẫu dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới2522,520
6310.10.90-- Loại khác2522,520
6310.90- Loại khác:
6310.90.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới2522,520
6310.90.90-- Loại khác2522,520
Chương 64 - Giày, dép, ghét và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lấp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoay ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401.10.00- Giày, dép có mũ gắn kim loại bảo vệ17,51510
- Giày, dép khác:
6401.92.00-- Giày có cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối17,51510
6401.99.00-- Loại khác17,51510
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00-- Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt17,51510
6402.19-- Loại khác:
6402.19.10--- Giày dép cho đầu vật17,51510
6402.19.90--- Loại khác17,51510
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chổi cài17,51510
- Giày, dép khác:
6402.91-- Giày có cao quá mắt cá chân:
6402.91.10--- Giày lộn17,51510
--- Loại khác:
6402.91.91---- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.html b/chandra_raw/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.html deleted file mode 100644 index 55d84c3633a7add7d3f0212e029deef7577f0bec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 2
-BẢNG TÍNH MỨC BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTMức suy giảm khả năng lao động (%)Mức bồi thường ít nhất Tbt(tháng tiền lương)Mức trợ cấp ít nhất Ttc (tháng tiền lương)
1Từ 5 đến 101,500,60
2111,900,76
3122,300,92
4132,701,08
5143,101,24
6153,501,40
7163,901,56
8174,301,72
9184,701,88
10195,102,04
11205,502,20
12215,902,36
13226,302,52
14236,702,68
15247,102,84
16257,503,00
17267,903,16
18278,303,32
19288,703,48
20299,103,64
21309,503,80
22319,903,96
233210,304,12
243310,704,28
253411,104,44
263511,504,60
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.html b/chandra_raw/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.html deleted file mode 100644 index bdcf1f61ee110c546e0e4fe3ea44d43a1bde0474..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
141
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
34.07Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn hình dùng cho trẻ em110.5
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất làm khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự000
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)000
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501.10.00- Casein321
3501.90- Loại khác:
3501.90.10- - Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác321
3501.90.20- - Keo casein321
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00- - Đã làm khô321
3502.19.00- - Loại khác321
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein321
3502.90.00- Loại khác321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.html b/chandra_raw/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.html deleted file mode 100644 index b909aacd70bcdc3363bc1f5e326d0a1d88843264..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Cựu chiến binh đã tham gia kháng chiến từ ngày 30/4/1975 trở về trước;
Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp, có mã thẻ BHYT là CB.

d) Người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, có mã thẻ BHYT là KC.

đ) Thân nhân của người có công với cách mạng, có mã thẻ BHYT là TC.

e) Người thuộc hộ cận nghèo, có mã thẻ BHYT là CN.

g) Cựu chiến binh tham gia bảo vệ Biên giới có thẻ hoặc giấy xác nhận do
Hội Cựu chiến binh tỉnh Hà Giang cấp;

h) Các đối tượng khác nếu gặp khó khăn mà không có khả năng chi trả viện
phí được UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú xác nhận.

2. Mức hỗ trợ đối với trường hợp không có thẻ BHYT

a) Nếu người bệnh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, Điều này nhưng
không có thẻ BHYT, nếu phải trả viện phí cho Bệnh viện công lập từ 01 triệu đồng
trở lên/một đợt điều trị, được hỗ trợ theo các mức như sau:

- Chi phí điều trị từ 01 triệu đến dưới 10 triệu đồng, mức hỗ trợ là 30%.

- Chi phí điều trị từ trên 10 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng, mức hỗ trợ
40%.

- Chi phí điều trị từ 30 triệu đồng trở lên, mức hỗ trợ 50%.

b) Các mức hỗ trợ nêu trên tối đa không quá 40 triệu đồng/người/lần hỗ trợ
và hỗ trợ không quá 03 lần/người/năm. Trường hợp đặc biệt do Trưởng ban quản
lý Quỹ quyết định.

3. Mức hỗ trợ đối với trường hợp có thẻ BHYT

a) Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này nếu phải đồng chi trả
theo quy định của Luật BHYT và các văn bản hướng dẫn Luật đối với phần người
bệnh phải đồng chi trả cho Bệnh viện công lập thì được thanh toán theo mức hỗ trợ
tại khoản 2, Điều 6 của Quy định này.

b) Các đối tượng còn lại, nếu phải đồng chi trả theo quy định của Luật
BHYT và các văn bản hướng dẫn Luật đối với phần người bệnh phải đồng chi trả
cho Bệnh viện công lập từ 01 triệu đồng trở lên/một đợt điều trị được hỗ trợ theo
các mức như sau:

- Chi phí cùng chi trả từ 01 triệu đồng đến dưới 05 triệu đồng, được hỗ trợ là
100%.

- Chi phí cùng chi trả từ trên 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng, được hỗ
trợ là 80%.

- Chi phí cùng chi trả từ trên 10 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng, được hỗ
trợ là 70%.

- Chi phí cùng chi trả từ trên 20 triệu đồng trở lên, được hỗ trợ là 60%.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.html b/chandra_raw/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.html deleted file mode 100644 index c385d6d6334510f145c01cb0314edfe42b789f68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 121/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 6408.....
Ngày: ..... 15/10.....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng;
kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh
vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật;
quản lý phát triển nhà và công sở

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính
trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh
doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát
triển nhà và công sở.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đô thị, khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, khu công nghiệp, khu kinh tế và khu công nghệ cao); quản lý phát triển nhà và công sở.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.html b/chandra_raw/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.html deleted file mode 100644 index e173fd9463c5f1a47a7590afbc272959f129c9ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Trong vòng năm (05) ngày kể từ ngày giao dịch chuyển nhượng đã hoàn tất, tổ chức kinh doanh chứng khoán phải báo cáo kết quả giao dịch với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán riêng lẻ hoặc chào bán chứng khoán ra công chúng mà kết quả chào bán dẫn đến việc có một nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên thì tổ chức kinh doanh chứng khoán có trách nhiệm bổ sung tại hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán các tài liệu có liên quan quy định tại khoản 2 Điều này và tuân thủ các quy định pháp luật về chào bán chứng khoán.

8. Trường hợp tổ chức nước ngoài dự kiến mua để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên tại tổ chức kinh doanh chứng khoán là công ty đại chúng, tổ chức nước ngoài có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a, c, đ, e, g, h khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và tuân thủ các quy định pháp luật chứng khoán về chào mua công khai.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 15. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 và thay thế cho Thông tư số 213/2012/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

Điều 16. Tổ chức thực hiện

1. Trong thời hạn sáu (06) tháng kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, thành viên lưu ký hoàn thiện hệ thống để tổ chức triển khai cấp mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Thông tư này.

2. Trong thời hạn sáu (06) tháng kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực, việc cấp mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài và điều chỉnh thông tin được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện trên cơ sở bộ hồ sơ lập theo quy định tại Thông tư số 213/2012/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam hoặc bộ hồ sơ lập theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.html b/chandra_raw/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.html deleted file mode 100644 index 1e7bb58809e8a729b016829aab96c537acb1bf0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.08.2014 16:11:38 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1223 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐƠNSố: C
Ngày: 28/7/2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 327/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1293/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 tập thể và 03 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.html b/chandra_raw/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.html deleted file mode 100644 index bd1395045f05f8d8da59e87333810c9fc3755227..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thực hiện chiến lược, quy hoạch đảm bảo tính công khai minh bạch và nâng cao tính khả thi của quy hoạch;

c) Tăng cường sự phối, kết hợp giữa các bộ, ngành, địa phương trong việc xây dựng, quản lý và thực hiện quy hoạch; loại bỏ các dự án treo.

3. Tăng cường kết nối, nâng cao hiệu quả và phát triển hài hoà các phương thức vận tải, cụ thể:

a) Ưu tiên đầu tư, đẩy nhanh tiến độ thực hiện các hạng mục công trình kết cấu hạ tầng kết nối các phương thức vận tải, trong đó chú trọng kết nối đường sắt với cảng biển, cảng sông chính; vận tải hành khách công cộng đô thị với nhà ga đường sắt, cảng hàng không; đầu tư các công trình hậu cần vận tải container lớn tại các vùng sản xuất trọng điểm, đặc biệt là các cảng cận có kết nối đường sắt, đường thủy nội địa;

b) Tái cơ cấu đoàn phương tiện vận tải hàng hóa theo hướng chú trọng đầu tư phương tiện chở container trên đường sắt, đường thủy nội địa và đường biển; nâng cao năng lực xếp dỡ container tại các đầu mối tập kết hàng hoá, đặc biệt là các khu vực trọng điểm sản xuất nông, lâm, hải sản.

c) Hiện đại hoá hệ thống điều hành và phân phối dịch vụ vận tải; đẩy nhanh tiến độ đầu tư hệ thống điều hành vận tải hàng không (hệ thống CNS/ATM), các hệ thống quản lý hành hải (VTS); đưa trung tâm điều độ vận tải đường sắt vào hoạt động trong năm 2015; mở rộng lắp đặt thiết bị giám sát hành trình trên các phương tiện kinh doanh vận tải và hình thành trung tâm tích hợp dữ liệu chung toàn ngành vận tải; đầu tư hệ thống vệ điện tử liên thông giữa nhiều phương thức vận tải và giữa dịch vụ vận tải liên tỉnh với vận tải đô thị; đưa sản giao dịch vận tải hàng hoá điện tử vào hoạt động.

4. Khai thác có hiệu quả hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông hiện có, cụ thể:

a) Tổ chức thực hiện bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông nhằm bảo đảm chất lượng công trình, tăng cường năng lực vận tải, khắc phục kịp thời các hư hỏng, sự cố, điểm đen tiềm ẩn nguy cơ gây mất an toàn giao thông;

b) Tăng cường công tác bảo vệ hành lang an toàn giao thông để phục vụ khai thác, đầu tư xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông khi có điều kiện;

c) Đẩy mạnh thực hiện Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.html b/chandra_raw/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63c8f3277ef8b91a4465cd5256e80e2fe9f114b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
14
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0304.63.00-- Cá chêm (Lates niloticus)2322,522
0304.69.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae :
0304.71.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)2322,522
0304.72.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)2322,522
0304.73.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)2322,522
0304.74.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)2322,522
0304.75.00-- Cá Minh Thái Pollack Alaska (Theragra chalcogramma)2322,522
0304.79.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýt (Hucho hucho)2322,522
0304.82.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)2322,522
0304.83.00-- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)2322,522
0304.84.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.85.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)2322,522
0304.86.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)2322,522
0304.87.00-- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc đa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)2322,522
0304.89.00-- Loại khác2322,522
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.92.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)2322,522
0304.93.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)2322,522
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.html b/chandra_raw/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.html deleted file mode 100644 index b02326c45460eab4460ba713b165a738549adb71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
150
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện10.50
3810.90.00- Loại khác10.50
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00-- Từ hợp chất chì000
3811.19.00-- Loại khác000
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21-- Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811.21.10--- Đã đóng gói để bán lẻ000
3811.21.90--- Loại khác000
3811.29.00-- Loại khác000
3811.90- Loại khác:
3811.90.10-- Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn000
3811.90.90-- Loại khác000
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế000
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic110.5
3812.30.00- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic000
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình đập lửa; lưu đạn đập lửa đã nạp.000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.html b/chandra_raw/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b92bb21c0b849b3475cdaaa8f9cd37087b77e2dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp người nước ngoài có yêu cầu đăng ký kết hôn với nhau tại Việt Nam thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký thường trú của một trong hai bên, thực hiện đăng ký kết hôn; nếu cả hai bên không đăng ký thường trú tại Việt Nam thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký tạm trú của một trong hai bên thực hiện đăng ký kết hôn.

3. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự và cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi là Cơ quan đại diện) thực hiện đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, nếu việc đăng ký đó không trái với pháp luật của nước sở tại.

Trường hợp công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài kết hôn với nhau thì Cơ quan đại diện thực hiện đăng ký kết hôn, nếu có yêu cầu.

Điều 20. Hồ sơ đăng ký kết hôn

1. Hồ sơ đăng ký kết hôn được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:

a) Tờ khai đăng ký kết hôn của mỗi bên theo mẫu quy định;

b) Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc tờ khai đăng ký kết hôn có xác nhận tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam được cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ; giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân của người nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước mà người đó là công dân cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ, xác nhận hiện tại người đó là người không có vợ hoặc không có chồng. Trường hợp pháp luật nước ngoài không quy định việc cấp giấy tờ xác nhận tình trạng hôn nhân thì thay bằng giấy xác nhận tuyên thệ của người đó hiện tại không có vợ hoặc không có chồng, phù hợp với pháp luật của nước đó;

c) Giấy xác nhận của tổ chức y tế có thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước ngoài cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ, xác nhận người đó không mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác mà không có khả năng nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;

d) Đối với công dân Việt Nam đã ly hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam;

đ) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú (đối với công dân Việt Nam cư trú ở trong nước), Thẻ thường trú hoặc Thẻ tạm trú hoặc Chứng nhận tạm trú (đối với người nước ngoài thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam kết hôn với nhau).

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.html b/chandra_raw/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.html deleted file mode 100644 index af4f9663aa52ad3264cc9f4b53500ac0c772e293..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN

Hợp lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp*

Hôm nay, vào giờ.... giờ ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... tại .....

Chúng tôi gồm:

  1. 1. Nguyễn Văn A, chức vụ: ..... là đại diện cho .....
  2. 2. Nguyễn Văn B, chức vụ: ..... là đại diện cho .....
  3. 3. ....

tổ chức cuộc hợp lấy ý kiến của ..... (ghi rõ tên cộng đồng hoặc hội nghề nghiệp) về việc đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” của:

Ông/bà: ..... tuổi .....

Cư trú tại: .....

Tổng số người tham dự cuộc họp: ..... người.

Chủ tọa cuộc họp: .....

Thư ký cuộc họp: .....

NỘI DUNG LÀM VIỆC

Căn cứ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 và Điều 6 Nghị định số /2014/NĐ-CP ngày.... tháng... năm... của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ, các đại biểu tham dự cuộc họp đã cùng nhau thảo luận, đánh giá về mức độ đáp ứng các tiêu chuẩn của (các) ông/bà có tên dưới đây để đề nghị Hội đồng cấp có thẩm quyền xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”/“Nghệ nhân Ưu tú”. Các ý kiến nhận xét cơ bản như sau:

(Ghi tóm tắt những ý kiến cơ bản của các đại biểu tham dự đối với từng cá nhân đề nghị được xét tặng danh hiệu).

.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.html b/chandra_raw/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.html deleted file mode 100644 index b2b9e8dfc3f31b9e0b30c5316e4dcd22018f5761..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
200
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.31.31- - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm000
4810.31.39- - - - - Loại khác000
- - - - - Loại khác:
4810.31.91- - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm000
4810.31.99- - - - - Loại khác000
4810.32- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
4810.32.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp321
4810.32.90- - - - - Loại khác321
4810.39- - - - - Loại khác:
4810.39.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp321
4810.39.90- - - - - Loại khác321
- Giấy và bia khác:
4810.92- - - - - Loại nhiều lớp:
4810.92.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.92.90- - - - - Loại khác000
4810.99- - - - - Loại khác:
4810.99.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.99.90- - - - - Loại khác000
48.11Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo, đã trắng, thấm thấm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.
4811.10- Giấy và bia đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.10.21- - - - - Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia222
4811.10.29- - - - - Loại khác110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.html b/chandra_raw/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb3744fe819681c8bcf75fba24dbc3a69448d23f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
70
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.10- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sả bột và đường750
2101.20.90- - Loại khác750
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng750
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10.00- Men sống000
2102.20.00- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết000
2102.30.00- Bột nở đã pha chế000
21.03Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00- Nước sốt đầu tương750
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác750
2103.30.00- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến750
2103.90- Loại khác:
2103.90.10- - Tương ớt750
2103.90.30- - Nước mắm750
2103.90.40- - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan)750
2103.90.90- - Loại khác750
21.04Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104.10- Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Dùng cho trẻ em750
2104.10.19- - - Loại khác750
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Dùng cho trẻ em750
2104.10.99- - - Loại khác750
2104.20- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104.20.11- - - Dùng cho trẻ em750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.html b/chandra_raw/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a94b38ea9dc08ec331b5aeca65d3308d246da15 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
392
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8545.11.00-- Dùng cho lò nung, luyện000
8545.19.00-- Loại khác221
8545.20.00- Chổi than221
8545.90.00- Loại khác221
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546.10.00- Bảng thủy tinh332
8546.20- Bảng gồm:
8546.20.10-- Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng543
8546.20.90-- Loại khác543
8546.90.00- Loại khác111
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.
8547.10.00- Phụ kiện cách điện bằng gỗ sứ332
8547.20.00- Phụ kiện cách điện bằng plastic332
8547.90- Loại khác:
8547.90.10-- Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện332
8547.90.90-- Loại khác332
85.48Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8548.10- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
-- Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
8548.10.12--- Loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
8548.10.19--- Loại khác7,57,55
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
8548.10.22--- Cửa pin và bộ pin7,57,55
8548.10.23--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
8548.10.29--- Loại khác7,57,55
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
8548.10.32--- Cửa pin và bộ pin7,57,55
8548.10.33--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
8548.10.39--- Loại khác7,57,55
-- Loại khác:
8548.10.91--- Cửa pin và bộ pin7,57,55
8548.10.92--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.html b/chandra_raw/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.html deleted file mode 100644 index 0326b55655abe0840130cb6927822af9c23bc773..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
-

-Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center. The text inside the seal includes 'CỘNG HÒA', 'XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', and 'CHÍNH PHỦI'. -Phụ lục
-MỘT SỐ BIỂU MẪU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG
-DANH HIỆU "NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN", "NGHỆ NHÂN ƯU TÚ"
-Thực hành kèm theo Nghị định số 123/2014/NĐ-CP
-(ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ) -

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mẫu số 1Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
Mẫu số 2Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Ưu tú"
Mẫu số 3Biên bản hợp lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp
Mẫu số 4Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
"Nghệ nhân Ưu tú"
Mẫu số 5Phiếu bầu về việc xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
Mẫu số 6Phiếu bầu về việc xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Ưu tú"
Mẫu số 7Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
"Nghệ nhân Ưu tú"
Mẫu số 8Biên bản hợp hội đồng xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
"Nghệ nhân Ưu tú"
Mẫu số 9Tóm tắt thành tích cá nhân đề nghị được xét tặng danh hiệu
"Nghệ nhân Nhân dân" "Nghệ nhân Ưu tú"
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.html b/chandra_raw/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96a2340f2ea51091cc45e1b1210afd9015860efb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
330
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác, bằng nhôm:
8309.90.81--- Nút chai và nút xoay431
8309.90.89--- Loại khác431
-- Loại khác:
8309.90.91--- Nút chai và nút xoay431
8309.90.99--- Loại khác431
8310.00.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo thương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.321
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm thương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xi, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại.
8311.10.00- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện85.53
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
8311.20.20- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên85.53
8311.20.90- - Loại khác85.53
8311.30- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn cháy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
8311.30.20- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên85.53
8311.30.90- - Loại khác85.53
8311.90.00- Loại khác85.53
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nối hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.html b/chandra_raw/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.html deleted file mode 100644 index 5c9d15fd9f1685853af909a94888e6ad15de743a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
230
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5607.50.10-- Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ sơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mạnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự321
5607.50.90-- Loại khác321
5607.90- Loại khác:
5607.90.10-- Từ sợi tái tạo321
5607.90.20-- Từ tơ chuỗi abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác321
5607.90.30-- Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03321
5607.90.90-- Loại khác321
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chảo bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00-- Lưới đánh cá thành phẩm321
5608.19-- Loại khác:
5608.19.20--- Túi lưới321
5608.19.90--- Loại khác321
5608.90- Loại khác:
5608.90.10-- Túi lưới321
5608.90.90-- Loại khác321
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chảo bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.321
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
57.01Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5701.10.10-- Thảm cầu nguyên321
5701.10.90-- Loại khác321
5701.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ bông:
5701.90.11--- Thảm cầu nguyên321
5701.90.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
5701.90.91--- Thảm cầu nguyên321
5701.90.99--- Loại khác321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.html b/chandra_raw/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.html deleted file mode 100644 index 3a1c2363dd5a72ba990976feb4347e42447ace49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.07.2016 10:38:04 +07:00

THỊ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1232 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2016

V/v cơ chế đặc thù của Dự án
đường sắt đô thị Cát Linh - Hà Đông

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾN
Giờ: .....S.....
Ngày: 19.7.2016

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 17031/BGTVT-CQLXD ngày 22 tháng 12 năm 2015, văn bản số 6505/BGTVT-CQLXD ngày 08 tháng 6 năm 2016); ý kiến của Bộ Xây dựng (văn bản số 430/BXD-HDXD ngày 10 tháng 3 năm 2016), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 813/BKHĐT-QLĐT ngày 02 tháng 02 năm 2016), Bộ Tài chính (văn bản số 3056/BTC-QLN ngày 09 tháng 3 năm 2016); kết luận của Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng tại cuộc họp ngày 15 tháng 6 năm 2016 về cơ chế đặc thù của Dự án đường sắt đô thị Hà Nội, tuyến số 2A, Cát Linh - Hà Đông (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Về dự toán: tổng thầu tự quyết định và chịu trách nhiệm việc áp dụng định mức, đơn giá; triển khai theo hình thức giá hợp đồng trọn gói bảo đảm không vượt giá hợp đồng trọn gói đã được ký kết và không vượt tổng mức đầu tư điều chỉnh đã được phê duyệt.

2. Về quản lý chất lượng: thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

3. Về lựa chọn nhà thầu nước ngoài thực hiện gói thầu tư vấn đánh giá an toàn hệ thống trước khi đưa Dự án vào khai thác, sử dụng: đồng ý về nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 26 Luật Đầu thầu như ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản nêu trên, bảo đảm lựa chọn nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm và đáp ứng các yêu cầu của gói thầu.

4. Về việc ký phụ lục hợp đồng EPC: Bộ Giao thông vận tải tự chịu trách nhiệm đối với những nội dung đã thực hiện; đồng thời, tiếp thu ý kiến của Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các văn bản nêu trên, chỉ đạo

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.html b/chandra_raw/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.html deleted file mode 100644 index 10f61b845eca06a6f7f631b4d48b413db0d7657d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 9. Chi phí y tế

1. Đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc, người sử dụng lao động phải thanh toán chi phí y tế đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả từ sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định cho người lao động bị tai nạn lao động hoặc bị bệnh nghề nghiệp.

2. Khuyến khích người sử dụng lao động chi trả chi phí y tế cho những trường hợp người lao động bị tai nạn, bệnh tật khác có liên quan đến lao động.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

1. Người sử dụng lao động tăng cường các biện pháp cải thiện điều kiện môi trường lao động, biện pháp phòng ngừa để hạn chế tối đa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. Thường xuyên chăm lo sức khỏe đối với người lao động; định kỳ tổ chức khám sức khỏe để phát hiện những trường hợp bị bệnh nghề nghiệp, kịp thời tổ chức điều trị; tổ chức giám định mức độ suy giảm khả năng lao động để thực hiện chế độ bồi thường theo quy định hiện hành.

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Giám đốc các doanh nghiệp chịu trách nhiệm triển khai thực hiện; ra quyết định thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho đối tượng thuộc quyền theo quy định.

3. Hội đồng giám định y khoa của Quân đội thực hiện giám định y khoa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Quyết định số 1636/QĐ-BQP ngày 05 tháng 10 năm 1996 của Bộ Quốc phòng; thực hiện cùng một lần khi giám định, giải quyết chế độ hưởng bảo hiểm xã hội; đồng thời cung cấp thêm 03 Biên bản giám định y khoa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp để thực hiện chế độ bồi thường hoặc trợ cấp.

4. Các mức bồi thường, trợ cấp quy định tại Thông tư này là mức tối thiểu, khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện bồi thường, trợ cấp cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp ở mức cao hơn mức quy định tại Thông tư này.

5. Người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà suy giảm khả năng lao động từ 5% đến dưới 81% thì được hưởng chế độ bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Thông tư này. Người sử dụng lao động các cấp chịu trách nhiệm lập hồ sơ, thủ tục truy trả chế độ cho đối tượng theo quy định.

6. Đối với cơ quan, đơn vị thuộc khối dự toán nguồn kinh phí bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được tính vào kinh phí thường xuyên hằng năm của cơ quan, đơn vị; quyết toán theo hướng dẫn của Cục Tài chính Bộ Quốc phòng; hạch toán vào Loại 460, Khoản 468, Mục 7250, Tiêu mục 7255, Tiết mục 00, Ngành 00 trong hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước áp dụng trong Quân đội.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.html b/chandra_raw/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49ab729845a0e7e671493288676b4b1a7d28146a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
311
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7408.11.90- - - Loại khác110.5
7408.19.00- - Loại khác321
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7408.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)000
7408.29.00- - Loại khác000
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tinh luyện:
7409.11.00- - Dạng cuộn000
7409.19.00- - Loại khác000
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn000
7409.29.00- - Loại khác000
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn000
7409.39.00- - Loại khác000
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)000
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác000
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00- - Bảng đồng tinh luyện000
7410.12.00- - Bảng hợp kim đồng000
- Đã được bồi:
7410.21.00- - Bảng đồng tinh luyện000
7410.22.00- - Bảng hợp kim đồng khác000
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bảng đồng tinh luyện110.5
- Bảng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)10.50
7411.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)10.50
7411.29.00- - Loại khác10.50
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412.10.00- Bảng đồng tinh luyện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.html b/chandra_raw/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.html deleted file mode 100644 index 4b4c6d8a0b3eff5c9df1f14d7eea65400f25f51b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
10
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại cá khác, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác151311
0302.82.00-- Cá đuối (Rajidae)85.53
0302.83.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
0302.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu (Dicentrarchus spp.))85.53
0302.85.00-- Cá tráp biển (Sparidae)85.53
-- Loại khác:
--- Cá biển:
0302.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)85.53
0302.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)85.53
0302.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)85.53
0302.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)85.53
0302.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)85.53
0302.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)85.53
0302.89.18---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)85.53
0302.89.19---- Loại khác85.53
--- Loại khác:
0302.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)151311
0302.89.24---- Cá sặc rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)151311
0302.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)151311
0302.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)151311
0302.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)151311
0302.89.29---- Loại khác151311
0302.90.00- Gan, sè và bọc trứng cá85.53
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)85.53
0303.12.00-- Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.html b/chandra_raw/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..065f60b7034f54c5fb6c77e179addde87462456f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
96
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAZFTA (%)
201620172018
2833.29.30--- Cửa crôm000
2833.29.90--- Loại khác000
2833.30.00- Phèn000
2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)000
28.34Nitrit; nitrat.
2834.10.00- Nitrit000
- Nitrat:
2834.21.00-- Cửa kali000
2834.29-- Loại khác:
2834.29.10--- Cửa bismut000
2834.29.90--- Loại khác000
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)000
- Phosphat:
2835.22.00-- Cửa mono- hoặc dinatri000
2835.24.00-- Cửa kali000
2835.25-- Canxi hydroorthophosphat ("dicanxi phosphat"):
2835.25.10--- Loại dùng cho thức ăn gia súc000
2835.25.90--- Loại khác000
2835.26.00-- Các phosphat khác của canxi000
2835.29-- Loại khác:
2835.29.10--- Cửa trinatri000
2835.29.90--- Loại khác000
- Polyphosphat:
2835.31-- Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10--- Loại dùng cho thực phẩm000
2835.31.90--- Loại khác000
2835.39-- Loại khác:
2835.39.10--- Tetranatri pyrophosphat000
2835.39.90--- Loại khác000
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.20.00- Dinatri carbonat000
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)000
2836.40.00- Kali carbonat000
2836.50.00- Canxi carbonat000
2836.60.00- Bari carbonat000
- Loại khác:
2836.91.00-- Liti carbonat000
2836.92.00-- Stronti carbonat000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.html b/chandra_raw/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.html deleted file mode 100644 index 8dfc89327dd73e8456dea7e63cc2dc9d6018bbed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trung tâm do giám đốc đại học quốc gia quyết định; phó giám đốc đào tạo trung tâm do sĩ quan quân đội biệt phái đảm nhiệm.

- Trung tâm thuộc đại học vùng, trường đại học, trường cao đẳng gồm giám đốc và các phó giám đốc; giám đốc trung tâm do giám đốc đại học vùng hoặc hiệu trưởng trường đại học, trường cao đẳng kiêm nhiệm; phó giám đốc trung tâm do giám đốc đại học vùng hoặc hiệu trưởng trường đại học, trường cao đẳng quyết định; phó giám đốc đào tạo trung tâm do sĩ quan quân đội biệt phái đảm nhiệm.

b) Cơ quan

- Trung tâm có quy mô từ 15.000 sinh viên/năm trở lên: Tổ chức Hội đồng Khoa học và Đào tạo; Hội đồng Thi đua, Khen thưởng; các phòng (ban): Đào tạo quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng; Hành chính, Tổ chức; Hậu cần, Tài chính, Kỹ thuật; Thanh tra, Pháp chế và các khoa chính trị, quân sự.

- Trung tâm có quy mô dưới 15.000 sinh viên/năm: Tổ chức Hội đồng Khoa học và Đào tạo; Hội đồng Thi đua, Khen thưởng; các phòng (ban) Đào tạo; quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng; Hành chính, Tổ chức; Hậu cần, Tài chính, Kỹ thuật và các khoa chính trị, quân sự.

- Các cơ quan quy định tại Điểm này do giám đốc trung tâm quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định.

c) Tổ chức đơn vị, cán bộ quản lý sinh viên, đối tượng BDKTQPAN

- Đại đội không quá 120 người, tổ chức thành các trung đội;

- Trung đội không quá 40 người, tổ chức thành các tiểu đội;

- Tiểu đội không quá 12 người;

- Đại đội trưởng là cán bộ, giảng viên trong biên chế của trung tâm kiêm nhiệm; phó đại đội trưởng, trung đội trưởng, tiểu đội trưởng do giám đốc trung tâm quyết định.

d) Tổ chức Đảng, các tổ chức đoàn thể.

Điều 11. Giám đốc trung tâm

1. Là người quản lý điều hành trung tâm, chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý cấp trên và trước pháp luật về mọi hoạt động của trung tâm; có phẩm chất đạo đức tốt, có trình độ quản lý và kiến thức về GDQPAN; là chủ tài khoản của trung tâm. Trong đó:

a) Giám đốc trung tâm thuộc nhà trường quân đội là người chỉ huy cao nhất của trung tâm, chịu trách nhiệm trước pháp luật, cấp ủy, người chỉ huy, chính ủy cấp trên và cấp ủy cấp mình về thực hiện nhiệm vụ của trung tâm;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7db23837573e47ca820f554786d46442.html b/chandra_raw/7db23837573e47ca820f554786d46442.html deleted file mode 100644 index d3a3ea497b5072d4df38def29a65319fcce42aa3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7db23837573e47ca820f554786d46442.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch này, báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.

3. Bộ Tài chính, cơ quan tài chính địa phương có trách nhiệm tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách, bảo đảm đầy đủ, kịp thời nguồn kinh phí để triển khai Kế hoạch trên cơ sở dự toán kinh phí của các Bộ, ngành, địa phương.

4. Nguồn kinh phí bảo đảm:

Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật./

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and a gear, with a handwritten signature over it.The image shows the official seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ). The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a gear and a rising sun. A handwritten signature in black ink is written over the right side of the seal. A horizontal line is drawn below the seal and signature.

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.html b/chandra_raw/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba9e19052e8df64ab1554d0a58a00a23fca8cce8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
70
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10-- Từ sản hoặc cạ sago543
2303.10.90-- Loại khác543
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường543
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất543
23.04Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người221
2304.00.90- Loại khác221
2305.00.00Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.221
23.06Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bông221
2306.20.00- Từ hạt lanh221
2306.30.00- Từ hạt hướng dương221
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
2306.41-- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10--- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp221
2306.41.20--- Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp221
2306.49-- Loại khác:
2306.49.10--- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác221
2306.49.20--- Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác221
2306.50.00- Từ dừa hoặc củ dừa221
2306.60.00- Từ hạt hoặc nhân hạt cạ221
2306.90- Loại khác:
2306.90.10-- Từ mầm ngô221
2306.90.90-- Loại khác221
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.html b/chandra_raw/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a613c435d4f35664dddf44831cf9cf6c9a41546c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.html @@ -0,0 +1,327 @@ +
210
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chân sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thủ
58.01Các loại vải dệt nối vòng và các loại vải sonin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10-- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.10.90-- Loại khác553
- Từ bông:
5801.21-- Vải có sợi ngang nối vòng không cắt:
5801.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.21.90--- Loại khác998,5
5801.22-- Nhưng kể đã cắt:
5801.22.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.22.90--- Loại khác998,5
5801.23-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.23.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.23.90--- Loại khác998,5
5801.26-- Các loại vải sonin:
5801.26.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.26.90--- Loại khác553
5801.27-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.27.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.27.90--- Loại khác553
- Từ sơ nhân tạo:
5801.31-- Vải có sợi ngang nối vòng chưa cắt:
5801.31.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.31.90--- Loại khác553
5801.32-- Nhưng kể đã cắt:
5801.32.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.32.90--- Loại khác553
5801.33-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.33.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.33.90--- Loại khác553
5801.36-- Các loại vải sonin:
5801.36.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.36.90--- Loại khác553
5801.37-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.37.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.37.90--- Loại khác553
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ lụa:
5801.90.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.90.19--- Loại khác998,5
-- Loại khác:
5801.90.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.90.99--- Loại khác998,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.html b/chandra_raw/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.html deleted file mode 100644 index 0c0803d31808efbbcb00b04d60f157dc79c58fe4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:50:12 +07:00

7187

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1232 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐIỀUSố: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tại Tờ trình số 33/TTTr-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1286/TTTr-BTDKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 05 cá nhân thuộc tỉnh Hà Giang (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.html b/chandra_raw/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.html deleted file mode 100644 index 4365c57e5e417abe02603c82dc862dd8d8492ced..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tỉnh Điện Biên cần thường xuyên kiểm tra, đột đốc nhằm bảo đảm an ninh, an toàn, cảnh quan môi trường, văn minh.

6. Trước ngày tổ chức Hội nghị từ 10 đến 15 ngày, Bộ Ngoại giao, Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức họp báo với quy mô hợp lý để giới thiệu về Hội nghị này và trực tiếp kiểm tra công tác chuẩn bị.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of the People's Armed Forces of Vietnam (VĂN PHÒNG BỘ CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Ministry of the People's Armed Forces of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG BỘ CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM'. A signature is written over the seal.

Nguyễn Quang Thắng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.html b/chandra_raw/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.html deleted file mode 100644 index 7a35e141719e4ce8486eb9c56f3a0d6d67e8af9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cán bộ tài chính hoạt động bí mật, nguyên quán: xã Đa Phước, huyện Phú Châu, tỉnh An Giang, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 17 tháng 9 năm 1976.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

9. Liệt sĩ: Nguyễn Thành Quân

Đội trưởng Lâm trường quốc doanh Hương Sơn, nguyên quán: xã Hưng Thủy, huyện Lê Thủy, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 7 năm 1973.

BỘ QUỐC PHÒNG

10. Liệt sĩ: Nguyễn Thế Miêu

Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, năm 1968.

11. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Trung

Công nhân quốc phòng, nguyên quán: xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, tháng 5 năm 1948.

12. Liệt sĩ: Nguyễn Duy Bộ

Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 7 năm 1952.

13. Liệt sĩ: Hoàng Văn Toàn

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quỳnh Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 5 năm 1951.

14. Liệt sĩ: Vũ Đình Hương

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1954.

15. Liệt sĩ: Nguyễn Thế Hùng

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: 116 Hàng Mâm, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952.

16. Liệt sĩ: Ngô Lương

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.html b/chandra_raw/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..722dd0c77a9ff8535800e59a7332e667c025e0eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
489
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9608.91-- Ngồi bút và bi ngôi:
9608.91.10--- Bảng vàng hoặc mạ vàng321
9608.91.90--- Loại khác321
9608.99-- Loại khác:
9608.99.10--- Bút viết giấy nhân bản151311
--- Loại khác:
9608.99.91---- Bộ phận của bút bi, bảng plastic85.53
9608.99.99---- Loại khác85.53
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phần màu, than vẽ, phần vẽ hoặc viết và phần thợ may.
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
9609.10.10-- Bút chì đen151311
9609.10.90-- Loại khác85.53
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màu151311
9609.90- Loại khác:
9609.90.10-- Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học151311
9609.90.30-- Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10151311
-- Loại khác:
9609.90.91--- Phần vẽ hoặc phần viết151311
9609.90.99-- Loại khác151311
96.10Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.
9610.00.10- Bảng đá đen trong trường học17.51513
9610.00.90- Loại khác9.563
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay đập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.9.563
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tấm mực, có hoặc không có hộp.
9612.10- Ruy băng:
9612.10.10-- Bảng vật liệu dệt321
9612.10.90-- Loại khác321
9612.20.00- Tấm mực dấu110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.html b/chandra_raw/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..904dd03e6c268adc832ad0377b38bf20932d98fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
417
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9012.10.00- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiều xạ000
9012.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.13Thiết bị tính thể lòng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ đốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.
9013.10.00- Kính ngấm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI000
9013.20.00- Thiết bị tạo tia laser, trừ đốt laser000
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013.80.10-- Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9013.80.20-- Thiết bị tính thể lòng000
9013.80.90-- Loại khác000
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:
9013.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9013.20000
9013.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9013.80.20000
9013.90.60-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9013.80.10000
9013.90.90-- Loại khác000
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.
9014.10.00- La bàn xác định phương hướng000
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)000
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9014.80.10-- Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.80.90-- Loại khác000
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10-- Cửa thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.90.90-- Loại khác000
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
9015.10- Máy đo xa:
9015.10.10-- Dụng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim000
9015.10.90-- Loại khác000
9015.20.00- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.html b/chandra_raw/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.html deleted file mode 100644 index 31998dbf9b0dc458b354ecceee4a6c9d144edbab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Logo of the Government of Vietnam

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:12 +07:00

1101

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6246/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 25/7/...

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 75/2014/QH13 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội Khóa XIII đối với việc triển khai thi hành Hiến pháp; công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 75/2014/QH13 ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIII;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 75/2014/QH13 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIII đối với việc triển khai thi hành Hiến pháp; công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.html b/chandra_raw/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.html deleted file mode 100644 index 0dfd01ad719c07a55562c40984aeb6a4486e2899..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bài: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.11.2015 08:39:04 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 122/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2015

THÔNG TƯ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: .....C.....
Ngày: 07/10/15

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

Gửi .....S ngày 11/10/15

Kính chuyển: .....T.M. (2)

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).

Điều 2. Biểu mức thu

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Chứng từ thu phí

Chứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.html b/chandra_raw/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..295f9f38169961dd7f50674ea2837d5bfd0ffefc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
432
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8544.20- Cấp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
-- Cấp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.11--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic321
8544.20.19--- Loại khác321
-- Cấp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.21--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic321
8544.20.29--- Loại khác321
-- Cấp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.31--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic000
8544.20.39--- Loại khác000
-- Cấp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.41--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic000
8544.20.49--- Loại khác000
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
-- Bộ dây điện cho xe có động cơ:
--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.30.12---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.115.542
8544.30.13---- Loại khác5.542
---- Loại khác:
8544.30.14----- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.115.542
8544.30.19---- Loại khác5.542
-- Loại khác:
8544.30.91--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic110.5
8544.30.99--- Loại khác110.5
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42-- Đã lắp với đầu nối điện:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.42.11---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyên tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.42.12---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyên tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.42.19---- Loại khác000
-- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.html b/chandra_raw/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.html deleted file mode 100644 index af29299b50d1bcb668dd252e31c3842305e3d8aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 40. Thu hồi Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

1. Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài bị thu hồi khi chi nhánh, công ty luật nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau đây:

2. Bộ Tư pháp quyết định thu hồi Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.

3. Sở Tư pháp quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài và theo dõi, giám sát chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong việc thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 39 của Nghị định này.

Điều 41. Thu hồi Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài

1. Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài bị thu hồi khi luật sư nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau đây:

2. Bộ Tư pháp quyết định thu hồi Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.html b/chandra_raw/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.html deleted file mode 100644 index a02cce35cff04a3d18aac3d0cc1435c7c6d88e6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:14 +07:00

1107

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1236 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

ÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 1309/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1227/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 15 tập thể và 17 cá nhân thuộc tỉnh Bắc Giang (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.html b/chandra_raw/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e1b844abcf9aef2ab027d8bc24f4e9771b21a93 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
21
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống181815
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.29-- Loại khác:
0308.29.10--- Đông lạnh181815
0308.29.20--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.29.30--- Hun khô22,52015
0308.30- Sữa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống181815
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.30.30-- Đông lạnh181815
0308.30.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.30.50-- Hun khô22,52015
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống181815
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.90.30-- Đông lạnh181815
0308.90.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.90.50-- Hun khô22,52015
0308.90.90-- Loại khác181815
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng131212
0401.10.90-- Loại khác131212
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng131212
0401.20.90-- Loại khác131212
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng131212
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh131212
0401.40.90-- Loại khác131212
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng131212
0401.50.90-- Loại khác131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.html b/chandra_raw/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.html deleted file mode 100644 index ae880d4e47228a0adfdb8365b8bc34edaca7d330..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the National Assembly of Vietnam
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CHÀU SÁCH
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ

  1. 1. Phòng Ảnh Tư liệu thuộc Ban Biên tập ảnh, Thông tấn xã Việt Nam;
  2. 2. Phòng Tin Châu Mỹ, Ban Biên tập tin thế giới, Thông tấn xã Việt Nam;
  3. 3. Phòng Ghi hình, Trung tâm Truyền hình Thông tấn, Thông tấn xã Việt Nam;
  4. 4. Phòng Tài vụ sự nghiệp, Ban Kế hoạch – Tài chính, Thông tấn xã Việt Nam;
  5. 5. Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Kế hoạch – Tài chính, Thông tấn xã Việt Nam;
  6. 6. Phòng Xây dựng, Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam;
  7. 7. Phòng Tổng hợp - Pháp chế, Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam;
  8. 8. Phòng Đào tạo Bồi dưỡng, Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ thông tấn, Thông tấn xã Việt Nam;
  9. 9. Phòng Phát hành - Quảng cáo, Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam khu vực Miền Trung - Tây Nguyên;
  10. 10. Cơ quan Thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Vĩnh Long;
  11. 11. Cơ quan Thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại New York (Mỹ),

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Định Đăng Quang, Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam;
  2. 2. Bà Ngô Thị Kim Oanh, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Cán bộ, Thông tấn xã Việt Nam,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.html b/chandra_raw/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfbb8ee1c7ff599af6761a32e265d6916b4667f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
171
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
45.04Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.
4504.10.00- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa543
4504.90.00- Loại khác7,57,55
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rom, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tét bện khác; các sản phẩm bằng liều gai và song mây
46.01Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tét bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tét bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, màn).
- Chiếu, thảm và màn bằng vật liệu thực vật:
4601.21.00-- Từ tre12,5107,5
4601.22.00-- Từ song mây12,5107,5
4601.29.00-- Loại khác12,5107,5
- Loại khác:
4601.92-- Từ tre:
4601.92.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.92.90--- Loại khác12,5107,5
4601.93-- Từ song mây:
4601.93.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.93.90--- Loại khác12,5107,5
4601.94-- Từ vật liệu thực vật khác:
4601.94.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.94.90--- Loại khác12,5107,5
4601.99-- Loại khác:
4601.99.10--- Chiếu và thảm12,5107,5
4601.99.20--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.99.90--- Loại khác12,5107,5
46.02Hàng mây tre, liều gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tét bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11.00-- Từ tre12,5107,5
4602.12.00-- Từ song mây12,5107,5
4602.19.00-- Loại khác12,5107,5
4602.90.00- Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.html b/chandra_raw/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.html deleted file mode 100644 index 469c5f5faeb198988df04a9113e8b71bc3804b50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
139
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3402.90.15---- Loại khác544
3402.90.19--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn544
-- Loại khác:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.91---- Chất thấm ướt321
3402.90.92---- Loại khác321
3402.90.93--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn321
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.94---- Chất thấm ướt321
3402.90.95---- Loại khác321
3402.90.99--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn321
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dẻo, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dẻo, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.11.11---- Chế phẩm dầu bôi trơn110.5
3403.11.19---- Loại khác110.5
3403.11.90--- Loại khác110.5
3403.19-- Loại khác:
--- Ở dạng lỏng:
3403.19.11---- Dùng cho động cơ máy bay110.5
3403.19.12---- Chế phẩm chứa dầu silicon110.5
3403.19.19---- Loại khác5.542
3403.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80242f2c36434125b155c919545fba02.html b/chandra_raw/80242f2c36434125b155c919545fba02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8572c43b1b4560bdaae41ced4276dc757a7fb8fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80242f2c36434125b155c919545fba02.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
71
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.543
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10-- Chữa thịt543
2309.10.90-- Loại khác543
2309.90- Loại khác:
-- Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11--- Loại dùng cho gia cầm777
2309.90.12--- Loại dùng cho lợn777
2309.90.13--- Loại dùng cho tôm777
2309.90.14--- Loại dùng cho động vật linh trưởng777
2309.90.19--- Loại khác777
2309.90.20-- Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn555
2309.90.30-- Loại khác, có chứa thịt777
2309.90.90-- Loại khác555
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.10.40-- Loại Burley***
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)***
2401.10.90-- Loại khác***
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.20.30-- Loại Oriental***
2401.20.40-- Loại Burley***
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.90-- Loại khác***
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá***
2401.30.90-- Loại khác***
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.html b/chandra_raw/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.html deleted file mode 100644 index 1283c6fa31daa05a06828740b4978316244074c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
6
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0209.90.00- Loại khác1097.5
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00-- Thịt móng dúi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương1097.5
0210.12.00-- Thịt dơi (ba chỉ) và các mảnh của chúng1097.5
0210.19-- Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt móng dúi (ham) không xương1097.5
0210.19.90- - - Loại khác1097.5
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò1097.5
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00-- Cửa bộ động vật linh trưởng1097.5
0210.92-- Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)1097.5
0210.92.90- - - Loại khác1097.5
0210.93.00-- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)1097.5
0210.99-- Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh1097.5
0210.99.20- - - Đa lợn khô1097.5
0210.99.90- - - Loại khác1097.5
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11-- Cá nước ngọt:
0301.11.10- - - Cá bột1097.5
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)151311
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)151311
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)151311
0301.11.94- - - - Cá tai tượng đa beo (Astronotus ocellatus)151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.html b/chandra_raw/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.html deleted file mode 100644 index 35fbfb55add311f6918873bf093c90669d605277..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 19. Khoa (bộ môn)

1. Là đơn vị quản lý hành chính cơ sở của trung tâm, giúp giám đốc tổ chức thực hiện môn học GDQPAN, nghiên cứu khoa học theo nhiệm vụ được giao.

2. Xây dựng chương trình chi tiết, phân công giảng viên, giáo viên biên soạn giáo án, bài giảng, tài liệu tham khảo; tham gia biên soạn giáo trình, giáo khoa, nghiên cứu khoa học theo kế hoạch của trung tâm.

3. Phối hợp chặt chẽ với các tổ chức, cá nhân liên quan và cán bộ quản lý hướng dẫn sinh viên, đối tượng bồi dưỡng thực hiện giáo dục, BDKTQPAN theo kế hoạch.

4. Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn, phương pháp sư phạm quân sự cho cán bộ, giảng viên, giáo viên của trung tâm.

5. Xây dựng đề thi, đáp án, thực hiện kế hoạch kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập cho sinh viên; hướng dẫn viết thu hoạch, đánh giá kết quả BDKTQPAN.

6. Tổng hợp kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên và đối tượng bồi dưỡng.

7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 20. Đơn vị, cán bộ quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng

1. Thực hiện chức trách, nhiệm vụ theo Điều lệnh Quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam.

2. Phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện kế hoạch GDQPAN của trung tâm.

3. Quản lý tập trung, duy trì nền nếp, chế độ học tập, sinh hoạt, rèn luyện sinh viên, đối tượng bồi dưỡng theo nội quy, quy chế của trung tâm.

4. Quản lý vũ khí, trang bị kỹ thuật, cơ sở vật chất của trung tâm.

5. Tổ chức hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao và các hoạt động khác của trung tâm.

6. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn đơn vị thực hiện nhiệm vụ được giao; sơ kết, tổng kết và báo cáo theo quy định.

7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 21. Tổ chức Đảng và các tổ chức đoàn thể

1. Tổ chức, hoạt động của tổ chức Đảng trong trung tâm theo Điều lệ Đảng.

2. Tổ chức, hoạt động của các đoàn thể theo quy định của pháp luật, điều lệ và nội quy, quy chế của trung tâm.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.html b/chandra_raw/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.html deleted file mode 100644 index 39747664d8b6988571d80aa4cd0b7cf4cf85e8f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại Khoản 1 Điều này có quyền:

3. Đồn trưởng Đồn biên phòng, Hải đội trưởng Hải đội biên phòng, Chỉ huy trưởng Tiểu khu biên phòng, Chỉ huy trưởng biên phòng Cửa khẩu cảng có quyền:

4. Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh, Chỉ huy trưởng Hải đoàn biên phòng trực thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng có quyền:

Điều 42. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển

Cảnh sát biển có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Mục 6, Mục 7 Chương II Nghị định này:

1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền:

2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền:

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.html b/chandra_raw/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e5858384fb099328e63f1025fe28c326cb06797 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH MỤC

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 105 / QĐ-BTTTT ngày 28 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2014

STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
1.Nghị định105/2007/NĐ-CP ngày 21/6/2007Quy định về hoạt động in các sản phẩm không phải là xuất bản phẩmBị thay thế bởi Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 quy định về hoạt động in01/11/2014
2.Nghị định72/2011/NĐ-CP ngày 23/8/2011Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 26/8/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 11/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 và Nghị định số 105/2007/NĐ-CP ngày 21/6/2007 của Chính phủ về hoạt động in các sản phẩm không phải là xuất bản phẩmBị thay thế bởi Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 quy định về hoạt động in01/11/2014
3.Quyết định của Thủ tướng186/2007/QĐ-TTg ngày 03/12/2007Quy định về việc sửa đổi Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg ngày 08/11/2004 quy định về thành lập, tổ chức và hoạtBị thay thế bởi Quyết định số 11/2014/QĐ-TTg ngày 27/01/2014 quy định về tổ chức và hoạt động của Quy18/3/2014

Handwritten signature

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.html b/chandra_raw/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.html deleted file mode 100644 index 762ba693790f1a8166aa5cc94d5e167183645a56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.01.2015 11:22:16 +07:00

ĐPT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 124/VPCP-QHQT
V/v Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch đi công tác Mi-an-ma

Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S. ....
Ngày: 09/01/2015.

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 4737/BVHTTDL-HTQT ngày 25 tháng 12 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý Bộ trưởng Hoàng Tuấn Anh tham dự Diễn đàn Du lịch ASEAN 2015 và các hội nghị liên quan tổ chức tại Mi-an-ma, thời gian từ ngày 24 đến ngày 28 tháng 01 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.html b/chandra_raw/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.html deleted file mode 100644 index d5e9d7252281fb5522f928cb103a24ded39bad6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Bộ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. / ch

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh province. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' and 'QUỐC HỘ' at the bottom. A signature is written across the seal.

Đinh Quốc Tri

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.html b/chandra_raw/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c45928c2cab7d4709d75120b0f29c684ad5fff2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
421
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8529.90.52- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99000
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
8529.90.53- - - - Dùng cho màn hình nét000
8529.90.54- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình000
8529.90.55- - - - Loại khác000
8529.90.59- - - Loại khác000
- - Loại khác:
8529.90.91- - - Dùng cho máy thu truyền hình000
8529.90.94- - - Dùng cho màn hình nét000
8529.90.99- - - Loại khác000
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).
8530.10.00- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện000
8530.80.00- Thiết bị khác000
8530.90.00- Bộ phận000
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
8531.10.10- - Báo trộm000
8531.10.20- - Báo cháy000
8531.10.30- - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)000
8531.10.90- - Loại khác000
8531.20.00- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tính thể lỏng (LCD) hoặc diốt phát quang (LED)000
8531.80- Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
8531.80.11- - - Chuông cửa và thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa5.542
8531.80.19- - - Loại khác5.542
- - Màn hình nét (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
8531.80.21- - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không000
8531.80.29- - - - Loại khác000
8531.80.90- - - - Loại khác110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.html b/chandra_raw/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.html deleted file mode 100644 index 44c2f37b2bbfea8c4cfdd31337e1eb1922ab6f99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 38. Trường quay Cổ Loa.
  2. 39. Trung tâm Kỹ thuật Điện ảnh.
  3. 40. Trung tâm Chiếu phim Quốc gia.
  4. 41. Trung tâm Điện ảnh Thể thao và Du lịch Việt Nam.

Điều 2. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

  1. 1. Trường Cao đẳng Múa Việt Nam.
  2. 2. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc.
  3. 3. Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc.
  4. 4. Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội.
  5. 5. Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai.

Điều 3. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

  1. 1. Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng.
  2. 2. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Huế.
  3. 3. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Nha Trang.
  4. 4. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng.
  5. 5. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu.
  6. 6. Trường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Lạt.

Điều 4. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

  1. 1. Trường Trung cấp Múa Thành phố Hồ Chí Minh.
  2. 2. Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiêc và Tập kỹ Việt Nam.
  3. 3. Trường Trung cấp Du lịch Cần Thơ.
  4. 4. Khu Liên hợp thể thao quốc gia.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/QĐ-TTg ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.html b/chandra_raw/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.html deleted file mode 100644 index 0c96134a1a1ce152205c48e93d76715bc71fd363..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tự ý đi đời phần mộ trong nghĩa trang không được cơ quan quản lý nghĩa trang cho phép;

d) Cần trợ hoặc không thực hiện đúng quy định hoạt động chôn cất, bốc mộ, cải táng, hỏa táng.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Phá hoại các công trình công cộng trong nghĩa trang;

b) Lập mộ giả, nghĩa trang giả;

c) Đào bới hoặc xâm hại phần mộ mà không được cơ quan có thẩm quyền cho phép.

Mục 5
VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ
QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGÂM VÀ SỬ DỤNG CHUNG
CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

Điều 51. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đầu nối trái phép các đường dây, đường ống ngầm;

b) Sử dụng hệ thống tuy nen, hào kỹ thuật không có giấy phép hoặc không đúng mục đích; tự ý đào bới, dịch chuyển, đầu nối tuy nen, hào kỹ thuật; vi phạm các quy định về quản lý, bảo vệ an toàn các công trình hạ tầng kỹ thuật.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

Điều 52. Vi phạm quy định về quản lý, vận hành, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi được giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật mà không có biện pháp che chắn, không lắp đặt biển báo, không ban hành các quy định về bảo vệ an toàn công trình hạ tầng kỹ thuật.

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.html b/chandra_raw/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae98547b618064d22e639774b4ab7c806b365874 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
124
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101.00.11-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.12-- Loại khác, đã xử lý hóa học000
3101.00.19-- Loại khác000
- Loại khác:
3101.00.91-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.92-- - Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học000
3101.00.99-- Loại khác000
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nito.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước000
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00-- Amoni sulphat000
3102.29.00-- Loại khác000
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước000
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón000
3102.50.00- Natri nitrat000
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat000
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac000
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước000
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
3103.10- Supephosphat:
3103.10.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi000
3103.10.90-- Loại khác000
3103.90- Loại khác:
3103.90.10-- Phân phosphat đã nung000
3103.90.90-- Loại khác000
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua000
3104.30.00- Kali sulphat000
3104.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.html b/chandra_raw/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.html deleted file mode 100644 index 2097a87da27a1890c7d40b9d6582db6dd22f36d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Provincial People's Court of Kiên Giang province, featuring a star and the text 'TỈNH HỘI Đ NHÂN DÂN KIÊN GIANG' and 'HỘI ĐỒNG XÃ HỘI'.

ĐƠN SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 1204/QĐ-TTg ngày tháng 7 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Ông Danh Vương, Phó Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh Kiên Giang;
  2. 2. Ông Lâm Minh Công, Phó Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Kiên Giang;
  3. 3. Ông Phạm Hoàng Nam, Chánh Thanh tra tỉnh Kiên Giang;
  4. 4. Ông Lê Văn Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang;
  5. 5. Ông Trần Hoàng Mẫn, Phó Bí thư Huyện ủy An Biên, tỉnh Kiên Giang;
  6. 6. Ông Lê Văn Hai, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang;
  7. 7. Ông Hồ Văn Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;
  8. 8. Bà Đỗ Kim Thâu, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;
  9. 9. Ông Giang Quang, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;
  10. 10. Ông Đặng Minh Thành, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;
  11. 11. Ông Lê Thanh Hương, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;
  12. 12. Ông Bùi Văn Tuất, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
  13. 13. Ông Lê Tiến Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;
  14. 14. Ông Phạm Văn Út, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;
  15. 15. Ông Lê Ngọc Tùng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang;
  16. 16. Ông Nguyễn Thanh Hùng, Tổng Biên tập Báo Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang;
  17. 17. Ông Huỳnh Thanh Bình, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang/.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/811be4c19504483f99860f032a31f13b.html b/chandra_raw/811be4c19504483f99860f032a31f13b.html deleted file mode 100644 index ec338d825d468a3683d8132e41ca24a6041fb9ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/811be4c19504483f99860f032a31f13b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Lưu hành sản phẩm không công bố hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

Chương V
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ
CÔNG TRÌNH HẠ TẦM KỸ THUẬT

Mục 1
VI PHẠM QUY ĐỊNH
VỀ CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC

Điều 41. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Đổ phân rác, phé thải xây dựng; chăn nuôi súc vật; trồng cây, hoa màu trong khu vực an toàn giếng nước ngầm.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Đào hố rác, hố phân, hố vôi; chôn súc vật, chất độc hại trong khu vực an toàn giếng nước ngầm.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi khai thác nước ngầm để phục vụ thực hiện dự án đầu tư xây dựng khi không được cấp có thẩm quyền cho phép.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này;

b) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8122ee8420d648e69563be4acd570413.html b/chandra_raw/8122ee8420d648e69563be4acd570413.html deleted file mode 100644 index 00868793cf656abe4c8f44ae9810ee22c3d4c64b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8122ee8420d648e69563be4acd570413.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thongtintin@thoangtindientuzachinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:49:39 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1230 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1308/TTr-BTĐKT ngày 27 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 9 tập thể và 52 cá nhân thuộc tỉnh Nam Định (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81494257cc52435299c9216305e90a65.html b/chandra_raw/81494257cc52435299c9216305e90a65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..357abc6cced91491fbceec8996b5e1d7ab434d04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81494257cc52435299c9216305e90a65.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
153
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4008.21.20--- Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường221
4008.21.90--- Loại khác221
4008.29.00-- Loại khác221
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đêm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00-- Không kèm phụ kiện ghép nối221
4009.12-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.12.90--- Loại khác221
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21-- Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.21.90--- Loại khác221
4009.22-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.22.90--- Loại khác221
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dẻo:
4009.31-- Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
--- Loại khác:
4009.31.91---- Ống dẫn nhiệt liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11221
4009.31.99---- Loại khác221
4009.32-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.32.90--- Loại khác221
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41.00-- Không kèm phụ kiện ghép nối221
4009.42-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.42.90--- Loại khác221
40.10Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00-- Chỉ được gia cố bằng kim loại221
4010.12.00-- Chỉ được gia cố bằng vật liệu dẻo221
4010.19.00-- Loại khác221
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010.31.00-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/816905cc12ff4114979413486ff62d25.html b/chandra_raw/816905cc12ff4114979413486ff62d25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..937d22b2c07cdfb0f3b344d6a8dbf118fa16309d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/816905cc12ff4114979413486ff62d25.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
38
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1005.90.90-- Loại khác221
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10-- Để gieo trồng000
1006.10.90-- Loại khác17,51510
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali17,51510
1006.20.90-- Loại khác17,51510
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30-- Gạo nếp17,51510
1006.30.40-- Gạo Thai Hom Mali17,51510
-- Loại khác:
1006.30.91--- Gạo luộc sơ201510
1006.30.99--- Loại khác17,51510
1006.40- Tăm:
1006.40.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi17,51510
1006.40.90-- Loại khác17,51510
10.07Lúa miến.
1007.10.00- Hạt giống221
1007.90.00- Loại khác221
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch221
- Kê:
1008.21.00-- Hạt giống221
1008.29.00-- Loại khác221
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)543
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)221
1008.50.00- Cây diêm mạch (Chenopodium quinoa)221
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)221
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác221
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
1101.00.10- Bột mì7,57,55
1101.00.20- Bột meslin7,57,55
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô655
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo7,57,55
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen655
1102.90.90-- Loại khác655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.html b/chandra_raw/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93376b6545a0eada05305f2974458f56a4c198fb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
459
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học.
9001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001.10.10-- Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác000
9001.10.90-- Loại khác000
9001.20.00- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá000
9001.30.00- Thấu kính áp tròng000
9001.40.00- Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt110.5
9001.50.00- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt000
9001.90- Loại khác:
9001.90.10-- Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu000
9001.90.90-- Loại khác000
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học.
- Vật kính:
9002.11- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh:
9002.11.10--- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.11.90--- Loại khác000
9002.19.00-- Loại khác000
9002.20- Kính lọc ánh sáng:
9002.20.10-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.20.20-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.20.30-- Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi000
9002.20.90-- Loại khác000
9002.90- Loại khác:
9002.90.20-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.90.30-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.html b/chandra_raw/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29b6924f362b3aa5cf71e3b51260f6ea4dcdfca3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
122
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
--- Loại khác:
3004.90.63--- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.69---- Loại khác000
-- Thuốc tây giun:
3004.90.71--- Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)000
--- Loại khác:
3004.90.72---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.79---- Loại khác000
-- Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81--- Chứa deferoxamine, dạng tiêm000
3004.90.82--- Thuốc chống HIV/AIDS000
3004.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.90.91--- Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền000
3004.90.92--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền000
3004.90.93--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác554
3004.90.94--- Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm101010
3004.90.95--- Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền000
3004.90.96--- Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline000
--- Loại khác:
3004.90.98---- Thuốc đông y từ thảo dược101010
3004.90.99---- Loại khác000
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nhà khoa hoặc thú y.
3005.10- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10-- Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất000
3005.10.90-- Loại khác000
3005.90- Loại khác:
3005.90.10-- Băng000
3005.90.20-- Gạc000
3005.90.90-- Loại khác000
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.html b/chandra_raw/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14d48c521fd1cfcd0848b267f17ab6aa357d87e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
98
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2842.90.90-- Loại khác000
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo000
- Hợp chất bạc:
2843.21.00-- Nitrat bạc000
2843.29.00-- Loại khác000
2843.30.00- Hợp chất vàng000
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hống000
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10-- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó000
2844.10.90-- Loại khác000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10-- Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó000
2844.20.90-- Loại khác000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thorii và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thorii hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10-- Urani và hợp chất của nó; thorii và hợp chất của nó000
2844.30.90-- Loại khác000
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.html b/chandra_raw/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.html deleted file mode 100644 index 5160a1b4c9c327e94cd92c76d31bf2d4fddbb72c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hội đồng GDQPAN Trung ương, Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ GDQPAN và liên kết GDQPAN theo quy định.

Điều 39. Xử lý vi phạm

1. Trong quá trình liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh nếu các bên tham gia liên kết vi phạm quy định tại Thông tư liên tịch này thì bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Khi một hoặc cả hai bên liên kết không đáp ứng cam kết hoặc không đủ khả năng để tiếp tục thực hiện hợp đồng liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh thì đơn vị chủ quản báo cáo Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội để xem xét, giải quyết.

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 40. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2015.

2. Thông tư liên tịch này thay thế các văn bản sau:

a) Thông tư số 109/2009/TT-BQP ngày 11 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giáo dục quốc phòng - an ninh tại các nhà trường quân đội;

b) Quyết định số 82/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh sinh viên;

c) Quyết định số 57/2008/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về liên kết giáo dục quốc phòng - an ninh của các cơ sở giáo dục đại học;

d) Thông tư số 25/2009/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung danh sách đơn vị chủ quản và đơn vị liên kết giáo dục quốc phòng - an ninh quy định tại Quyết định số 57/2008/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về liên kết giáo dục quốc phòng - an ninh của các cơ sở giáo dục đại học.

Điều 41. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học, trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi thành Thông tư liên tịch này.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.html b/chandra_raw/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e821f86878a6c0babba665701deeb3ed78dfef79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
145
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3917.32-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các phụ kiện:***
3917.32.10--- Vò xúc xích hoặc vò giảm bóng***
3917.32.90--- Loại khác***
3917.33.00-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các phụ kiện***
3917.39.00-- Loại khác***
3917.40.00- Các phụ kiện131212
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.
3918.10- Từ polyme vinyl clorua:
-- Tấm trải sàn:
3918.10.11--- Dạng tấm rời để ghép***
3918.10.19--- Loại khác***
3918.10.90-- Loại khác***
3918.90- Từ plastic khác:
-- Tấm trải sàn:
3918.90.11--- Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen***
3918.90.13--- Loại khác, bằng polyetylen***
3918.90.14-- Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên***
3918.90.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
3918.90.91--- Bảng polyetylen***
3918.90.92--- Bảng dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên***
3918.90.99--- Loại khác***
39.19Tấm, phiến, màng, lá, bảng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10-- Bảng polyme vinyl clorua***
3919.10.20-- Bảng polyetylen***
3919.10.90-- Loại khác***
3919.90- Loại khác:
3919.90.10-- Bảng polyme vinyl clorua655
3919.90.20-- Bảng protein đã được làm cứng655
3919.90.90-- Loại khác655
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xếp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được hỗ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.
3920.10.00- Từ polyme etylen543
3920.20- Từ polyme propylen:
3920.20.10-- Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)***
3920.20.90-- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.html b/chandra_raw/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.html deleted file mode 100644 index e29a835fa404c8860c821e3ee4ad3e672a3c48eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 30. Ông Trần Văn Ngọc, Cán sự, Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;
  2. 31. Ông Phùng Lê Phong, Phó Hiệu trưởng Trường Năng khiếu Nghệ thuật và Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;
  3. 32. Ông Bé Việt Thăng, Trưởng phòng Phòng Giáo vụ, Trường Năng khiếu Nghệ thuật và Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;
  4. 33. Ông Ngân Sĩ Quế, Phó Giám đốc Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;
  5. 34. Ông Lãnh Xuân Huyền, Phó Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng;
  6. 35. Bà Nguyễn Thị Xuân, Trưởng phòng Phòng Việc làm - An toàn lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng;
  7. 36. Ông Đào Văn Thủy, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý dạy nghề, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng;
  8. 37. Bà Vương Thị Tuyên, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/825bdb85750a44668b336c195cee9148.html b/chandra_raw/825bdb85750a44668b336c195cee9148.html deleted file mode 100644 index e6faebe3cc1c0de7d47ecafce6180f8662ade153..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/825bdb85750a44668b336c195cee9148.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
90
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì***
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì***
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì***
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì***
2710.12.20--- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực***
2710.12.30--- Tetrapropylene***
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)***
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng***
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác***
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ***
2710.12.80--- Alpha olefin khác***
2710.12.90--- Loại khác***
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20-- Dầu thô đã tách phần nhẹ000
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen110.5
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41--- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn110.5
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay110.5
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác100
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn000
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phanh)000
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch000
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô***
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác***
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu***
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên***
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C***
2710.19.83--- Các kerosine khác***
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm151515
2710.19.90--- Loại khác***
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.html b/chandra_raw/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afc82d2d9acbdf763f61725f2fcddeb81b2e8250 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
126
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cạo rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, ni, tấm không dệt, plastic xếp hoặc cao su xếp, đã được thấm thấm, trắng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sắp thuộc nhóm 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc181815
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ26,52625,5
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại26,52625,5
3405.40- Bột nhão và bột khô để cạo rửa và các chế phẩm cạo rửa khác:
3405.40.10-- Bột nhão và bột khô để cạo rửa26,52625,5
3405.40.90-- Loại khác26,52625,5
3405.90- Loại khác:
3405.90.10-- Chất đánh bóng kim loại17,517,517
3405.90.90-- Loại khác26,52625,5
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự.181815
34.07Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kê cá đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sắp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kê cá đất nặn hình dùng cho trẻ em221
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như "sắp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất làm khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự221
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)221
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501.10.00- Casein543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.html b/chandra_raw/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f18a222a4280a6b016e18e8a268e06b57977b67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
389
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8543.70.20-- Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio000
8543.70.30-- Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển000
8543.70.40-- Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs000
8543.70.50-- Bộ thu/ giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp000
8543.70.90-- Loại khác000
8543.90- Bộ phận:
8543.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20000
8543.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20000
8543.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30000
8543.90.40-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40000
8543.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50000
8543.90.90-- Loại khác000
85.44Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11-- Bằng đồng:
8544.11.10--- Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men***
8544.11.20--- Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)***
8544.11.90--- Loại khác***
8544.19.00-- Loại khác543
8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.11--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.19--- Loại khác***
-- Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.21--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.29--- Loại khác***
-- Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.31--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.39--- Loại khác***
-- Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.html b/chandra_raw/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.html deleted file mode 100644 index ed94cd3b6595ee7a04279db43d3def6a12426608..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
219
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
53.09Vải dệt thoi từ sợi lạnh.
- Có tỷ trọng lạnh từ 85% trở lên:
5309.11-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.11.90--- Loại khác321
5309.19-- Loại khác:
5309.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.19.90--- Loại khác321
- Có tỷ trọng lạnh dưới 85%:
5309.21-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.21.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.21.90--- Loại khác321
5309.29-- Loại khác:
5309.29.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.29.90--- Loại khác321
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại sợi libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5310.10.00- Chưa tẩy trắng321
5310.90- Loại khác:
5310.90.10-- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5310.90.90-- Loại khác321
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
5311.00.10- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5311.00.90- Loại khác321
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5401.10.90-- Loại khác110.5
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5401.20.90-- Loại khác110.5
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5402.11.00-- Từ các aramit000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.html b/chandra_raw/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.html deleted file mode 100644 index 1b7c44ced6f793725694c5ac066c7187591aaa10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Hồ sơ sáp nhập công ty luật được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật nhận sáp nhập đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị sáp nhập công ty luật;

b) Hợp đồng sáp nhập công ty luật, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện sáp nhập; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty luật bị sáp nhập;

c) Giấy đăng ký hoạt động của các công ty luật bị sáp nhập và công ty luật nhận sáp nhập.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật nhận sáp nhập; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật nhận sáp nhập được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.

4. Sau khi công ty luật nhận sáp nhập được cấp Giấy đăng ký hoạt động, các công ty luật bị sáp nhập chấm dứt hoạt động. Công ty luật nhận sáp nhập được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị sáp nhập.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật nhận sáp nhập, Sở Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động của công ty luật bị sáp nhập về việc sáp nhập và gửi kèm theo bản sao Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật nhận sáp nhập để thực hiện việc xóa tên công ty luật bị sáp nhập khỏi danh sách đăng ký hoạt động.

Điều 14. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

1. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật hợp danh. Công ty luật hợp danh có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật trách nhiệm hữu hạn.

2. Hồ sơ chuyển đổi công ty luật được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật chuyển đổi đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị chuyển đổi trong đó nêu rõ mục đích, lý do chuyển đổi và cam kết về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty luật được chuyển đổi;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.html b/chandra_raw/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.html deleted file mode 100644 index a9a1d9ed3a699c3961c1e85c91d4cf7e7dd75ed8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Được thuê tài sản (bao gồm cả hình thức thuê tài chính) để phục vụ hoạt động kinh doanh phù hợp với nhu cầu của Công ty và đảm bảo kinh doanh có hiệu quả. Việc thuê và sử dụng tài sản thuê phải tuân theo đúng quy định của pháp luật;

d) Quản lý, sử dụng và định đoạt (cho thuê, thế chấp, cầm cố) các tài sản, nguồn lực khác được Nhà nước giao để kinh doanh theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo quy định của pháp luật; nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng, không sử dụng được hoặc sử dụng không hiệu quả để thu hồi vốn;

đ) Được sử dụng tài sản, tiền vốn, quyền sử dụng đất thuộc quyền quản lý, sử dụng của Công ty để đầu tư ra ngoài doanh nghiệp theo nguyên tắc tuân thủ quy định của pháp luật có hiệu quả và phù hợp với ngành nghề kinh doanh của Công ty.

3. Quyền về kinh doanh và tổ chức kinh doanh:

a) Kinh doanh các lĩnh vực theo các mục tiêu, nhiệm vụ và phù hợp với ngành, nghề kinh doanh do Nhà nước giao; mở rộng quy mô kinh doanh theo khả năng và nhiệm vụ từng thời kỳ theo chiến lược kinh doanh được chủ sở hữu phê duyệt phù hợp với quy định của pháp luật;

b) Tự chủ trong hoạt động kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh. Công ty được phép lựa chọn đổi tác hợp tác kinh doanh xã hội chủ nghĩa theo quy định của pháp luật để tổ chức kinh doanh có hiệu quả theo nguyên tắc không làm thay đổi hình thức sở hữu của Công ty. Đổi tác hợp tác kinh doanh được chọn sau khi có sự chấp thuận của chủ sở hữu;

c) Kinh doanh các loại hình sản phẩm xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán trên phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật;

d) Tổ chức phân phối vé xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán thông qua các thiết bị đầu cuối, điện thoại, internet theo kế hoạch kinh doanh được chủ sở hữu phê duyệt và phát triển mạng lưới phân phối thông qua việc lựa chọn đại lý theo quy định của pháp luật về kinh doanh xã hội chủ nghĩa;

đ) Xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức lao động, đơn giá tiền lương và chi phí khác trên cơ sở bảo đảm hiệu quả kinh doanh và phù hợp với quy định của pháp luật.

4. Tham gia, hợp tác với các tổ chức Hiệp hội về xã hội chủ nghĩa quốc tế, trong nước theo quy định.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.html b/chandra_raw/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2de852e7b070e2cd329b3c0e94944eeb49488f98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
364
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.31.10--- Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun000
8443.31.20--- Máy in-copy, in bằng công nghệ laser000
8443.31.30--- Máy in-copy-fax kết hợp000
8443.31.90--- Loại khác000
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.10--- Máy in kim000
8443.32.20--- Máy in phun000
8443.32.30--- Máy in laser000
8443.32.40--- Máy fax000
8443.32.50--- Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8443.32.60--- Máy vẽ (Plotters)000
8443.32.90--- Loại khác000
8443.39- - Loại khác:
--- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
8443.39.11---- Loại màu000
8443.39.19---- Loại khác000
8443.39.20--- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)000
8443.39.30---- Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học000
8443.39.40--- Máy in phun000
8443.39.90--- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42000
8443.99-- Loại khác:
8443.99.10- - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8443.99.20--- Hộp mực in đã có mực in000
8443.99.30--- Bộ phận cung cấp và phân loại giấy000
8443.99.90--- Loại khác000
84.44Máy ép dùn, kéo chuỗi, tạo dùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.
8444.00.10- Hoạt động bằng điện000
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/832378e23dee47daafd605ff66a14479.html b/chandra_raw/832378e23dee47daafd605ff66a14479.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8109eaa3e5506b5bcf8f7df017e4c8a4a1798ff0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/832378e23dee47daafd605ff66a14479.html @@ -0,0 +1 @@ +

100

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.html b/chandra_raw/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.html deleted file mode 100644 index 6a520a362c4589b28f715ac6bdfb3a3545b151b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
162
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10-- Băng polyme vinyl clorua200
3919.10.20-- Băng polyetylen5.542
3919.10.90-- Loại khác5.542
3919.90- Loại khác:
3919.90.10-- Băng polyme vinyl clorua431
3919.90.20-- Băng protein đã được làm cứng431
3919.90.90-- Loại khác431
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xếp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được hỗ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.
3920.10.00- Từ polyme etylen321
3920.20- Từ polyme propylen:
3920.20.10-- Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)21.51
3920.20.90-- Loại khác321
3920.30- Từ polyme styren:
3920.30.10-- Loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy321
3920.30.20-- Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh321
3920.30.90-- Loại khác321
3920.43.00- Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng321
3920.49.00-- Loại khác321
3920.51.00- Từ poly(metyl metacrylat)321
3920.59.00-- Loại khác321
3920.61- Từ polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl hoặc polyeste khác:
3920.61.10-- - - Dạng tấm và phiến321
3920.61.90-- - - Loại khác321
3920.62.00-- Từ poly(etylen terephthalat)110.5
3920.63.00-- Từ polyeste chưa no321
3920.69.00-- Từ polyeste khác321
3920.71- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71.10-- - - Màng xenlophan110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/834ed92b659549d1bf07d64999916832.html b/chandra_raw/834ed92b659549d1bf07d64999916832.html deleted file mode 100644 index 5e8d5fa3445c88c035e9436d3a35553b7ab81c86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/834ed92b659549d1bf07d64999916832.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Xây dựng các cơ chế, chính sách nhằm thu hút vốn đầu tư vào các dự án ngành giao thông vận tải.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8436537cff3544848af4b61493e99e79.html b/chandra_raw/8436537cff3544848af4b61493e99e79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85c76135369df11bd2989230b8133eb1f4ffe938 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8436537cff3544848af4b61493e99e79.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
270
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6907.90.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường252219
6907.90.20-- Gạch lót dùng cho máy nghiền252219
6907.90.90-- Loại khác252219
69.08Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6908.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6908.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường232219
6908.10.90-- Loại khác1494.5
6908.90- Loại khác:
-- Tấm lát tron (chưa có hoa văn):
6908.90.11--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường252219
6908.90.19--- Loại khác252219
-- Loại khác:
6908.90.91--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường252219
6908.90.99--- Loại khác252219
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00-- Băng sứ000
6909.12.00-- Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs000
6909.19.00-- Loại khác000
6909.90.00- Loại khác1097.5
69.10Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bột, bình xả nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910.10.00- Băng sứ26.523.521
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.html b/chandra_raw/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.html deleted file mode 100644 index 5be2ee086fe60b19459f896c32a32d79ba85578d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
202
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.90.41--- Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bia111
4811.90.49--- Loại khác000
-- Loại khác:
4811.90.91--- Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bia111
4811.90.99--- Loại khác000
4812.00.00Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.000
48.13Giấy cuộn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuộn sẵn thành ống.
4813.10.00- Dạng tập hoặc cuộn sẵn thành ống85.53
4813.20.00- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm85.53
4813.90- Loại khác:
4813.90.10-- Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ85.53
4813.90.90-- Loại khác85.53
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
4814.20.00- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác9.563
4814.90.00- Loại khác85.53
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyên (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nền nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.
4816.20- Giấy tự nhân bản:
4816.20.10- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm321
4816.20.90- - Loại khác321
4816.90- Loại khác:
4816.90.10- - Giấy than4,542
4816.90.20- - Giấy dùng để sao chụp khác4,542
4816.90.30- - Tấm in offset321
4816.90.40- - Giấy chuyển nhiệt431
4816.90.90- - Loại khác4,542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/848e4c388641448398aa02de4e61a131.html b/chandra_raw/848e4c388641448398aa02de4e61a131.html deleted file mode 100644 index b82169bebdd19a75963f3390383ad6b4ec3b5d44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/848e4c388641448398aa02de4e61a131.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả về hạ du dự kiến 10 ngày tới trước 11 giờ vào các ngày 01, 11, 21 hàng tháng.

c) Công ty Thủy điện Buôn Kúop phải thông báo kịp thời các thông tin về vận hành, điều tiết cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải nhằm đảm bảo duy trì lưu lượng xả về hạ du theo quy định tại Điều 11, Điều 16 và Điều 17 của Quy trình này.

3. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu

Việc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:

  1. Bằng fax;
  2. Chuyển bản tin bằng liên lạc;
  3. Chuyển bản tin bằng mạng vi tính;
  4. Thông tin trực tiếp qua điện thoại.

Điều 32. Trong quá trình thực hiện Quy trình vận hành liên hồ chứa các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kúop, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A, nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan kiến nghị bằng văn bản gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.

Hoàng Trung Hải

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84a7118c27734e57935a981b5019e939.html b/chandra_raw/84a7118c27734e57935a981b5019e939.html deleted file mode 100644 index 1b87c87445c02969aa9374676f1ba8ebe105abc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84a7118c27734e57935a981b5019e939.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
194
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.56-- Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802.56.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả văn đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ9.563
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.56.31---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.56.39---- Loại khác000
4802.56.90---- Loại khác111
4802.57-- Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.57.11---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.57.19---- Loại khác000
4802.57.90---- Loại khác111
4802.58-- Định lượng lớn hơn 150 g/m2:
--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả văn đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ:
4802.58.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp9.563
4802.58.29---- Loại khác9.563
4802.58.90---- Loại khác111
- Giấy và bia khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.61-- Dạng cuộn:
4802.61.30--- Giấy và bia trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả văn đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ9.563
4802.61.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm110.5
4802.61.90--- Loại khác111
4802.62-- Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.html b/chandra_raw/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.html deleted file mode 100644 index e5d010193676c02d3ad517190844ba3b4336f55b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A theo quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 18 của Quy trình này. Chỉ đạo các địa phương có liên quan điều chỉnh lịch thời vụ gieo trồng và kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ điều tiết xả nước cho hạ du.

Điều 22. Trách nhiệm của Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trong mùa lũ

1. Quyết định cảnh báo và chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với tình huống lũ, lụt, xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn ở hạ du khi các hồ xả lũ theo quy định.

2. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ để có biện pháp xử lý kịp thời trong trường hợp các hồ xả lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối hoặc xảy ra sự cố bất thường.

3. Quyết định việc vận hành các hồ trong tình huống đặc biệt theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy trình này.

Điều 23. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương

1. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty Thủy điện Buôn Kuóp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải và Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn thực hiện việc bảo đảm an toàn các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A.

2. Chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành các hồ thủy điện thực hiện việc vận hành giảm lũ và vận hành điều tiết nước cho hạ du theo quy định của Quy trình này; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Quy trình này; lập đặt hệ thống báo động, thông tin đến các hộ dân vùng hạ lưu nhận biết các tín hiệu khi các hồ chứa thủy điện xả lũ.

3. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia huy động điện tối đa của các nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A trong thời gian các hồ thực hiện nhiệm vụ vận hành giảm lũ cho hạ du; xây dựng, điều chỉnh kế hoạch huy động điện của các nhà máy thủy điện đảm bảo phù hợp với thời kỳ, thời gian vận hành các hồ chứa trong mùa cạn theo quy định của Quy trình này.

4. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo chống lũ cho hạ du trước khi các hồ xả lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.html b/chandra_raw/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.html deleted file mode 100644 index 3c0adcb6dab5eef2c74689e2a0375cf07873b24a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.html +++ /dev/null @@ -1,48 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
8. Số Hộ chiếu:
Passport number:
Nơi cấp:
Place of issue:
Ngày cấp:
Date of issue:
Thời hạn:
Expiry date:
9. Công ty chứng khoán tại Việt Nam, Đại diện của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nếu có)
Broker firms in Vietnam/ Trade Representative/ Agent (if any):
Tên
Name
Số Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Số Giấy phép thành lập và hoạt động/ Number of Certificate For Business Registration
Địa chỉ liên lạc
Address
Tel/fax/Email
Đại diện giao dịch (nếu có)
Trade Representative/Agent (if any)
Tel/fax/Email
10. Các thông tin khác
Other Information
Tên & Địa chỉ liên lạc
Name & Address/Website/Email/Tel/Fax
Công ty quản lý quỹ tại Việt Nam (nếu có)
Vietnamese Fund Management Company (if any)
Ngân hàng lưu ký (nếu có)
Global Custodian (if any)
Thành viên lưu ký tại Việt nam (nếu có)
Vietnamese Custodian (if any)
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.html b/chandra_raw/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8631a42eae4c37b94b3e35587132fabe17ea21bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
386
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8481.80.22--- Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm100
8481.80.30-- Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện tử, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga100
-- Van chai nước sôi đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.49--- Loại khác100
-- Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm5.542
8481.80.59--- Loại khác5.542
-- Van đường ống nước:
--- Van công, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61---- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm431
8481.80.62---- Loại khác431
8481.80.63--- Loại khác431
-- Núm uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm5.542
8481.80.65--- Loại khác5.542
-- Van nối có núm:
8481.80.66--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.67--- Loại khác100
-- Loại khác:
--- Van bi:
8481.80.71---- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.72---- Loại khác100
--- Van công, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:
8481.80.73---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm100
8481.80.74---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm100
--- Van nhiều cửa:
8481.80.75---- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.76---- Loại khác100
--- Van điều khiển bằng khí nén:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/851039abe1fd4999989ef967de213f28.html b/chandra_raw/851039abe1fd4999989ef967de213f28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37512542493a3b5d22063adf30683e72aff410a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/851039abe1fd4999989ef967de213f28.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
83
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung221
2713.12.00- - Đã nung221
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ221
2713.90.00- Cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum221
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín221
2714.90.00- Loại khác221
2715.00.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bi-tum, cut-backs).221
2716.00.00Năng lượng điện.111
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot.
2801.10.00- Clo221
2801.20.00- Iot221
2801.30.00- Flo; brom221
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.221
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803.00.20- Muội axetylen543
2803.00.40- Muội carbon khác221
2803.00.90- Loại khác221
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro221
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon221
2804.29.00- - Loại khác221
2804.30.00- Nito221
2804.40.00- Oxy221
2804.50.00- Bo; telu221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.html b/chandra_raw/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.html deleted file mode 100644 index 903717bd92079dd3870b1bef729499f984f2aa97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 15. Tra cứu thông tin hóa đơn xác thực

1. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ có thể truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để tra cứu, tìm kiếm thông tin hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đã được cấp mã xác thực; tra cứu, kết xuất thông tin chi tiết hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đã được cấp mã xác thực ra tệp.

2. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) hoặc phần mềm lập hóa đơn của doanh nghiệp (ICA) để kết xuất danh sách hóa đơn đã được xác thực trong kỳ (Mã số 08/BK-HDXT ban hành kèm theo Quyết định này). Bảng kê này tổng hợp chi tiết danh sách các hóa đơn đã xác thực thành công trong kỳ, theo các chỉ tiêu như: mã số thuế người mua, tên người mua, số hóa đơn xác thực, trạng thái hóa đơn, số hóa đơn, ngày lập hóa đơn, tổng tiền chưa có thuế và thuế giá trị gia tăng.

Mục 2

CẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN THEO MÔ HÌNH CẤP MÃ XÁC THỰC PHÂN TÁN

Điều 16. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp

Cơ quan thuế lựa chọn doanh nghiệp có các điều kiện sau đây được thực hiện cấp mã xác thực hóa đơn theo mô hình cấp mã xác thực phân tán:

Điều 17. Lập hóa đơn và gửi cấp mã xác thực

1. Lập hóa đơn

Doanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD), thực hiện:

2. Gửi cấp mã xác thực

Sau khi doanh nghiệp ký điện tử, hóa đơn sẽ được gửi đến thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp.

Điều 18. Cấp mã xác thực hóa đơn

1. Thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tự động thực hiện cấp mã xác thực (cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực) cho hóa đơn đã ký điện tử.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.html b/chandra_raw/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.html deleted file mode 100644 index 800333b15756b076eb2fb10773ed40fc0c261f37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
148
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật.10,50
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nấm mốc và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bác và nền đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.50- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.50.10-- Thuốc trừ côn trùng000
-- Thuốc diệt nấm:
3808.50.21--- Dạng bình xịt000
3808.50.29--- Loại khác000
-- Thuốc diệt cỏ:
3808.50.31--- Dạng bình xịt000
3808.50.39--- Loại khác000
3808.50.40-- Thuốc chống nấm mốc000
3808.50.50-- Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng000
3808.50.60-- Thuốc khử trùng000
-- Loại khác:
3808.50.91--- Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt000
3808.50.99--- Loại khác000
- Loại khác:
3808.91-- Thuốc trừ côn trùng:
--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808.91.11- - - - Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)000
3808.91.19---- Loại khác000
3808.91.20--- Hương vòng chống muỗi321
3808.91.30--- Tẩm thuốc diệt muỗi321
--- Loại khác:
---- Dạng bình xịt:
3808.91.91----- Có chức năng khử mùi321
3808.91.92----- Loại khác321
----- Loại khác:
3808.91.93----- Có chức năng khử mùi10,50
3808.91.99----- Loại khác10,50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.html b/chandra_raw/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dc484ca6ac6081c6f8755bbee9ed65f52288357 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
424
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9030.33.20--- Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phòng tính điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tính điện và thiết bị tính điện nối đất/cố định000
9030.33.30--- Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ000
9030.33.90--- Loại khác000
9030.39.00-- Loại khác, có gắn thiết bị ghi000
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82-- Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:
9030.82.10--- Máy kiểm tra vi mạch tích hợp000
9030.82.90--- Loại khác000
9030.84-- Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030.84.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.84.90--- Loại khác000
9030.89-- Loại khác:
9030.89.10--- Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phần nhóm 9030.39000
9030.89.90--- - - - - -000
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:
9030.90.10-- Bộ phận và phụ kiện (kể cả tấm mạch in đã lắp ráp ())) của các hàng hoá thuộc phần nhóm 9030.40 hoặc 9030.82000
9030.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.40-- Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.90-- Loại khác000
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.
9031.10- Thiết bị đo để căn chỉnh các bộ phận cơ khí:
9031.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9031.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9031.20- Bàn kiểm tra:
9031.20.10-- Hoạt động bằng điện000
9031.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.html b/chandra_raw/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.html deleted file mode 100644 index 35f3625a16add7deec639af420771e6087ade70c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Trường hợp chủ đầu tư thuê nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thì hành vi vi phạm, hình thức và mức xử phạt đối với nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như đối với chủ đầu tư.

Mục 2
ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Điều 21. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cá nhân có một trong các hành vi sau đây:

a) Hoạt động vượt quá điều kiện năng lực hành nghề theo quy định; hoạt động sai chứng chỉ hành nghề; hoạt động không có chứng chỉ hành nghề;

b) Kê khai không năng lực vào hồ sơ năng lực để xin cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi mượn, cho mượn, thuê, cho thuê chứng chỉ hành nghề để hoạt động xây dựng.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Giao cho người không có chứng chỉ hành nghề hoặc không đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với các chức danh: Chủ nhiệm đồ án thiết kế quy hoạch xây dựng, chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng, chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị, chủ nhiệm khảo sát xây dựng, chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình, chủ trì thiết kế, giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình, chủ nhiệm lập dự án, giám đốc tư vấn quản lý dự án, giám đốc quản lý dự án, chỉ huy trưởng công trường, chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng, chủ trì tổ chức thực hiện công tác kiểm định, chủ trì lập dự toán công trình, chủ trì thẩm tra dự toán, chủ trì thẩm định dự toán, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và các chức danh khác theo quy định;

b) Không ban hành quyết định bổ nhiệm các chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng; chủ nhiệm thiết kế xây dựng; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ trì lập dự toán công trình và các chức danh khác theo quy định;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.html b/chandra_raw/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbb5fe18ad0762884f36945b11394c5d82b25ff6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
401
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.61---- Xe đông lạnh***
8704.32.62---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải***
8704.32.63---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.64---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.65---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.69---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.81---- Xe đông lạnh***
8704.32.82---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải***
8704.32.83---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.84---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.85---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.86---- Xe tự đổ***
8704.32.89---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.93---- Xe đông lạnh***
8704.32.94---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải***
8704.32.95---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.96---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.97---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.98---- Xe tự đổ***
8704.32.99---- Loại khác***
8704.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8704.90.91--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn***
8704.90.92--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.90.93--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn***
8704.90.94--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn***
8704.90.99--- Loại khác***
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).
8705.10.00- Xe cần cẩu543
8705.20.00- Xe cần trục khoan000
8705.30.00- Xe cứu hỏa221
8705.40.00- Xe trộn bê tông7,57,55
8705.90- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.html b/chandra_raw/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.html deleted file mode 100644 index de97984e7d41c3f8214df06b1267e21af88a9e23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.html +++ /dev/null @@ -1,80 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1
2
.....
Tổng
-
-
-

* Loại hình hoạt động nêu chi tiết:

-
-
- -
-
-

27

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.html b/chandra_raw/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70d5ecade5a89fdef1afd59d1d9bca91539d0dee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
332
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8403.90.10-- Thân hoặc vỏ nói hơi000
8403.90.90-- Loại khác000
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nói hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cao rửa nói hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nói hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
8404.10.10-- Dùng cho nói hơi thuộc nhóm 84.02000
8404.10.20-- Dùng cho nói hơi thuộc nhóm 84.03000
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác000
8404.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.10:
8404.90.11--- Thân hoặc vỏ nói hơi000
8404.90.19--- Loại khác000
-- Cửa thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404.90.21--- Thân hoặc vỏ nói hơi000
8404.90.29--- Loại khác000
8404.90.90-- Loại khác000
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc000
8405.90.00- Bộ phận000
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy000
- Tua bin loại khác:
8406.81.00-- Công suất trên 40 MW000
8406.82.00-- Công suất không quá 40 MW000
8406.90.00- Bộ phận000
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.html b/chandra_raw/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51720db168a7eabc8348d52e8b13f03929dd6e7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
363
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8507.20.93- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm***
8507.20.99- - - - Loại khác***
8507.30- Bảng niken-cadimi:
8507.30.10-- Loại dùng cho máy bay***
8507.30.90-- Loại khác***
8507.40- Bảng niken-sắt:
8507.40.10-- Loại dùng cho máy bay***
8507.40.90-- Loại khác***
8507.50.00- Bảng Nikel - hydrua kim loại000
8507.60- Bảng ion liti:
8507.60.10-- Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.60.90-- Loại khác000
8507.80- Ấc qui khác:
8507.80.10-- Loại dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
8507.80.91- - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.80.99- - - - Loại khác000
8507.90- Bộ phận:
-- Các bản cực:
8507.90.11- - - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99221
8507.90.12- - - - Loại dùng cho máy bay221
8507.90.19- - - - Loại khác221
-- Loại khác:
8507.90.91- - - - Loại dùng cho máy bay000
8507.90.92- - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly (vinyl clorua)221
8507.90.93- - - - Loại khác, cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99221
8507.90.99- - - - Loại khác221
85.08Máy hút bụi.
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11.00-- Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít***
8508.19-- Loại khác:
8508.19.10- - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng***
8508.19.90- - - - Loại khác000
8508.60.00- Máy hút bụi loại khác000
8508.70- Bộ phận:
8508.70.10-- Cửa máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10000
8508.70.90-- Loại khác000
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.html b/chandra_raw/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dd289e46ffb43869d9fd962cd9e7f09fc803271 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
345
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31--- Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.80.39--- Loại khác000
8477.80.40-- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
8477.90- Bộ phận:
8477.90.10-- Cửa máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện000
8477.90.20-- Cửa máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện000
-- Cửa máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32--- Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.90.39--- Loại khác000
8477.90.40-- Cửa máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
84.78Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8478.10- Máy:
8478.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8478.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8478.90- Bộ phận:
8478.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện221
8478.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện221
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:
8479.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8479.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8479.30- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc đấm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc liê:
8479.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8479.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chao:
8479.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8479.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.html b/chandra_raw/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.html deleted file mode 100644 index 3ebc64beeb8771ebce90e4a403629e8155de5ee1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Từ lần thứ hai trở đi căn cứ vào mức (%) suy giảm khả năng lao động tăng lên để bồi thường phản chênh lệch mức (%) suy giảm khả năng lao động so với kết quả giám định lần trước liên kế.

3. Mức bồi thường

Mức bồi thường đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều này được tính như sau:

a) Ít nhất bằng 30 tháng tiền lương đối với người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân người lao động khi người lao động bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

b) Ít nhất bằng 1,5 tháng tiền lương đối với người bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 10%; nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 11% đến 80% thì cứ tăng 1% sẽ được cộng thêm 0,4 tháng tiền lương theo công thức dưới đây hoặc tra theo bảng tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này:

T_{bt} = 1,5 + \{(a - 10) \times 0,4\}

Trong đó:

- T_{bt}: Mức bồi thường cho người bị suy giảm khả năng lao động từ 11% trở lên (đơn vị tính: Tháng tiền lương);

- 1,5: Mức bồi thường khi suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 10%;

- a: Mức (%) suy giảm khả năng lao động của người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

- 0,4: Hệ số bồi thường khi suy giảm khả năng lao động tăng 1%.

Ví dụ 1:

- Đồng chí Nguyễn Văn A bị bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lần thứ nhất xác định mức suy giảm khả năng lao động là 15%. Mức bồi thường lần thứ nhất cho đồng chí A tính như sau:

T_{bt} = 1,5 + \{(15 - 10) \times 0,4\} = 3,5 \text{ (tháng tiền lương).}

- Định kỳ, đồng chí A giám định sức khỏe lần thứ hai, mức suy giảm khả năng lao động được xác định là 35% (mức suy giảm khả năng lao động đã tăng hơn so với lần thứ nhất là 20%). Mức bồi thường lần thứ hai cho đồng chí Nguyễn Văn A là:

T_{bt} = 20 \times 0,4 = 8,0 \text{ (tháng tiền lương).}

Điều 5. Điều kiện, nguyên tắc, mức trợ cấp tai nạn lao động

1. Điều kiện người lao động được trợ cấp

Người lao động bị tai nạn lao động làm suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên hoặc bị chết trong các trường hợp sau thì được trợ cấp:

a) Tai nạn lao động mà nguyên nhân xảy ra tai nạn hoàn toàn do lỗi của chính người lao động theo kết luận trong biên bản điều tra tai nạn lao động;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.html b/chandra_raw/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.html deleted file mode 100644 index 9513b2c7e32ab31ec791e78c20d8f227c54abc46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
HOẠT ĐỘNG THANH TRA Y TẾ

Điều 14. Hoạt động thanh tra hành chính

  1. 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
  2. 2. Thanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế.
  3. 3. Thanh tra giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.
  4. 4. Hoạt động thanh tra hành chính được tiến hành theo Đoàn thanh tra và các quy định của pháp luật về thanh tra hành chính.

Điều 15. Hoạt động thanh tra chuyên ngành

  1. 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.
  2. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành được tiến hành theo Đoàn thanh tra hoặc do thanh tra viên, công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành độc lập và phải tuân theo các quy định của pháp luật về thanh tra chuyên ngành.

Điều 16. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực y tế dự phòng, an toàn thực phẩm và môi trường y tế

  1. 1. Thanh tra chuyên ngành về y tế dự phòng:
    1. a) Thanh tra việc thực hiện quy định về bảo quản, sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong dự phòng và điều trị;
    2. b) Thanh tra việc thực hiện các quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
    3. c) Thanh tra việc thực hiện quy định liên quan đến cấp, đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký lưu hành và việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;
    4. d) Thanh tra việc thực hiện các quy định về an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.html b/chandra_raw/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.html deleted file mode 100644 index c1f470f87b7d9a856632a82740ac6dbef45fb81a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tăng cường các biện pháp cải cách thủ tục hành chính trong thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên nguyên tắc đơn giản, dễ dàng, thuận tiện, bảo đảm kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia; đẩy mạnh việc thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết chế độ, chính sách; thực hiện công khai các thủ tục hành chính với người dân, cơ quan, đơn vị.

d) Thực hiện lưu trữ hồ sơ của đối tượng tham gia và hướng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.

3. Đổi mới phương thức tổ chức thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế tự nguyện và chi trả chế độ lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp thất nghiệp hàng tháng qua tổ chức dịch vụ công ích của nhà nước nhằm đảm bảo tính chuyên nghiệp và an toàn trong việc thực hiện thu, chi.

4. Củng cố và tăng cường quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

a) Tăng cường đơn độc thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ và chống thất thu, nợ đọng tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế bắt buộc.

b) Kiểm soát chặt chẽ các thủ tục chi trả các chế độ, nhất là chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp thất nghiệp đảm bảo đúng đối tượng, đúng chế độ theo quy định, hạn chế trực lợi bảo hiểm xã hội.

c) Tăng cường công tác giám định việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, nhất là việc áp dụng giá thuốc, vật tư y tế và dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để hạn chế, ngăn chặn tình trạng lạm dụng dịch vụ kỹ thuật cao, thuốc bệnh đắt tiền.

d) Nâng cao hiệu quả hoạt động đầu tư tăng trưởng quỹ; việc thực hiện đầu tư phải theo đúng hình thức đầu tư, đúng đối tượng, đảm bảo chặt chẽ, an toàn, bảo toàn và phát triển quỹ.

đ) Thực hiện công tác thống kê, kế toán và quyết toán các quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế thành phần theo đúng quy định của pháp luật.

5. Đẩy mạnh đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, từng bước hiện đại hóa hệ thống quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

a) Giai đoạn 2013 - 2015:

- Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp phần mềm nghiệp vụ, phần mềm quản lý nội bộ theo hướng giảm thiểu sử dụng công văn giấy và phần mềm cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet; xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo mạng LAN ở cả 3 cấp; xây dựng hoàn chỉnh các mạng WAN của Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh và của ngành.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.html b/chandra_raw/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.html deleted file mode 100644 index b0b36ea2ac1a2992ae0e6fb27e617646cd9e7a7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.html +++ /dev/null @@ -1,76 +0,0 @@ -
- - - - - -
2
...
Tổng (2)
Tổng-Tổng (1)+Tổng (2)
-
-
-

Ghi chú: trái phiếu/chứng chỉ tiền gửi và cổ phiếu không có giao dịch thị tính theo mệnh giá hoặc giá trị mua vào

-
-
-

III. Vốn đầu tư gián tiếp

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Kỳ báo cáo
Tổng giá trị ngoại tệ đối sang VND (đơn vị USD)Tổng giá trị VND đối ra ngoại tệ và chuyển ra (đơn vị USD)Giá trị dòng vốn vào trong kỳ báo cáo (+/-) (đơn vị USD)Giá trị dòng vốn vào trong Kỳ báo cáo trước (+/-) (đơn vị USD)Chênh lệch dòng vốn vào thuần so với kỳ báo cáo trước (đơn vị USD) (+/-)Tỷ lệ tăng trưởng (+/-) (đơn vị %)
(1)(2)(3) = (1) - (2)(4)(5) = (3) - (4)(6) = (5)/(4) × 100%
Tổ chức
Cá nhân
Tổng
-
-
-

Lưu ý: Bao gồm cả giá trị chuyển đổi giữa VND và ngoại tệ tại các giao dịch giao ngay (spot), các hợp đồng forex forwards đảo hàn trong kỳ và swaps.

-
-
-

18

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.html b/chandra_raw/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04980ab8dcf1a2bd4d069f316a5d207f4797362c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
389
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đầu; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20-- Dùng cho tàu thuyền321
8483.40.30-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.305.542
8483.40.90-- Loại khác10.50
8483.50.00- Bánh đa và rong rọc, kể cả khối pu li321
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
-- Bộ phận của hàng hóa thuộc phần nhóm 8483.10:
8483.90.11- - - Dùng cho máy kéo thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8483.90.13- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01321
8483.90.14- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11321
8483.90.15- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87110.5
8483.90.19- - - Loại khác321
-- Loại khác:
8483.90.91- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8483.90.93- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01321
8483.90.94- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11321
8483.90.95- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87100
8483.90.99- - - Loại khác321
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại000
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khí10.50
8484.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.html b/chandra_raw/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43d6a6483e403e87d971c58d97a683b4219ec30f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Chậm nhất bảy (07) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các trường hợp sau đây:

a) Chuyển bay thủ nhiệm, biểu diễn, thao diễn, huấn luyện;

b) Chuyển bay phục vụ nghiên cứu khoa học, kinh tế quốc dân, hoạt động văn hóa, thể thao, du lịch;

c) Chuyển bay của tàu bay quân sự nước ngoài thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam.

3. Chậm nhất năm (05) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay trong các trường hợp sau đây:

a) Chuyển bay chuyên cơ nước ngoài chờ khách mời của Đảng, Nhà nước và chuyển bay làm nhiệm vụ hộ tổng hoặc tiền trạm cho các chuyến bay chuyên cơ đó; chuyển bay chuyên cơ khác của nước ngoài và các chuyến bay hộ tổng hoặc tiền trạm cho chuyến bay chuyên cơ đó;

b) Chuyển bay quốc tế thuê chuyến, tăng chuyến đến và đi từ Việt Nam;

c) Chuyển bay của tàu bay công vụ nước ngoài không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Chậm nhất ba (03) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các trường hợp sau đây:

a) Chuyển bay không thường lệ qua vùng trời Việt Nam hoặc hạ cánh kỹ thuật tại Việt Nam;

b) Chuyển bay được thực hiện theo quyết định của Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam;

c) Chuyển bay được thực hiện theo hợp đồng thuê, mua, bán tàu bay;

d) Chuyển bay chuyển sân bay quốc tế;

đ) Chuyển bay phục vụ nhu cầu riêng của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

5. Chậm nhất hai mươi bốn (24) giờ trước giờ dự kiến thực hiện phép bay đối với chuyến bay quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 14 của Nghị định này; chuyến bay vì mục đích nhân đạo; chuyến bay hoạt động hàng không chung khác.

6. Không áp dụng thời hạn trong các trường hợp sau đây:

a) Chuyển bay trong tình thế cấp thiết;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.html b/chandra_raw/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0ab9d09726ab977bebe81308e44b2b8b2bf345f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
390
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8544.20.41--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.49--- Loại khác***
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
-- Bộ dây điện cho xe có động cơ:
--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.30.12---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.30.13---- Loại khác***
---- Loại khác:
8544.30.14---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.30.19---- Loại khác***
-- Loại khác:
8544.30.91--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.30.99--- Loại khác***
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42-- Đã lắp với đầu nối điện:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.42.11---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.42.12---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác***
8544.42.19---- Loại khác***
--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.42.21---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.42.22---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác***
8544.42.29---- Loại khác***
--- Cấp ắc qui:
---- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.42.32---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.42.33---- Loại khác***
---- Loại khác:
8544.42.34---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.42.39---- Loại khác***
--- Loại khác:
8544.42.91---- Dây cấp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm***
8544.42.92---- Dây cấp điện bọc plastic khác***
8544.42.99---- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.html b/chandra_raw/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d757e611f8e156ae657789023fa9566e505ffc0f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
462
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9008.90.90-- Loại khác000
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh110.5
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010.50.10-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9010.50.90-- Loại khác110.5
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:
9010.60.10-- Cửa loại từ 300 inch trở lên000
9010.60.90-- Loại khác000
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:
9010.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10 hoặc 9010.60000
9010.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9010.90.90-- Loại khác000
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.
9011.10.00- Kính hiển vi soi nổi000
9011.20.00- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu000
9011.80.00- Các loại kính hiển vi khác000
9011.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.
9012.10.00- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ000
9012.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.13Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ diốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.html b/chandra_raw/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd7a2ca33be1fe19c85a6f64e120236fdcfd2806 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Trước ngày chấm dứt hoạt động, Trung tâm có trách nhiệm thanh toán các khoản nợ (nếu có) với tổ chức, cá nhân có liên quan và giải quyết các vấn đề có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động; báo cáo bằng văn bản gửi Hội Liên hiệp phụ nữ và Sở Tư pháp, nơi đăng ký hoạt động.

Mục 8
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
CÓ YÊU TỐ NƯỚC NGOÀI

Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp

Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm trước Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài trong phạm vi toàn quốc, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

1. Xây dựng, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;

2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và phối hợp với Bộ Ngoại giao chỉ đạo, hướng dẫn Cơ quan đại diện trong việc thi hành pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài; phổ biến, giáo dục pháp luật và giải quyết các việc về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;

3. Ban hành thống nhất số và biểu mẫu đăng ký các việc hộ tịch theo quy định của Nghị định này;

4. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài; giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật; xử lý vi phạm hành chính về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;

5. Thực hiện thống kê số liệu về đăng ký kết hôn; nhận cha, mẹ, con; cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy kết hôn trái pháp luật theo quy định của Nghị định này;

6. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật.

Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao

Bộ Ngoại giao thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.html b/chandra_raw/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.html deleted file mode 100644 index 3d792251f6e9a9736d11e0268e2fd50ce7389cff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Mua bảo hiểm y tế mức tối thiểu do nước sở tại quy định áp dụng chung cho công dân nước ngoài đến học tập;

đ) Cấp lệ phí sân bay, tiền tàu, xe từ sân bay đến nơi đào tạo và ngược lại;

e) Giữ nguyên lương đối với học viên cao học, nghiên cứu sinh trong thời gian học tập, nghiên cứu ở ngoài nước.

2. Giảng viên, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học và kỹ thuật làm việc trong lĩnh vực nâng lương nguyên tử được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn ở ngoài nước được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành, giữ nguyên lương và các chế độ theo quy định trong thời gian đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn ở ngoài nước.

Điều 5. Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí để thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm và được bố trí trong dự toán hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Việc quản lý, sử dụng kinh phí để thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

Điều 6. Căn cứ lập dự toán chi

1. Chi tiêu đào tạo hàng năm trong nước và ngoài nước.

2. Kế hoạch đào tạo và bồi dưỡng giảng viên cho các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

3. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao kiến thức cho cán bộ quản lý, cán bộ khoa học trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

4. Các mức chi ưu đãi, hỗ trợ được quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định này.

Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện Nghị định này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.html b/chandra_raw/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24e807efb7b58e4b691adca2f9b9fb70e870898a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
66
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2106.90.61---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng181815
2106.90.62---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác181815
--- Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng181815
2106.90.65---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác181815
2106.90.66--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng131212
2106.90.67--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác131212
2106.90.69--- Loại khác131212
2106.90.70-- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements)777
2106.90.80-- Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm131212
-- Loại khác:-
2106.90.91--- Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm131212
2106.90.92--- Chế phẩm từ sẫm151512,5
2106.90.93--- Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza151512,5
2106.90.94--- Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em151512,5
2106.90.95--- Seri kaya151512,5
2106.90.96--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác111110
2106.90.98--- Các chế phẩm hương liệu khác111110
2106.90.99--- Loại khác131212
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201.10.00- Nước khoáng và nước có ga201510
2201.90- Loại khác:
2201.90.10-- Nước đá và tuyết17,51510
2201.90.90-- Loại khác17,51510
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202.10.10-- Nước khoáng xã đa hoặc nước có ga, có hương liệu17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.html b/chandra_raw/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.html deleted file mode 100644 index 234e59390788f4750aa65d0c67afe28dbed5cdfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Kiểm tra, đôn đốc thực hiện các kế hoạch giảng dạy, bồi dưỡng, quản lý, lưu trữ hồ sơ học tập của sinh viên, đối tượng BDKTQPAN theo quy định;

g) Tham mưu cho Giám đốc về kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

Điều 16. Phòng (ban) Hành chính, Tổ chức

1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp ban giám đốc về công tác hành chính, tổ chức, văn thư của trung tâm.

2. Nhiệm vụ:

a) Giúp giám đốc bảo đảm chế độ, chính sách, cho cán bộ, viên chức, giảng viên, báo cáo viên, nhân viên, sinh viên, đối tượng BDKTQPAN và người lao động;

b) Thực hiện quy định đóng quân, canh phòng, tham gia xây dựng địa bàn trong sạch vững mạnh, an toàn; xây dựng kế hoạch bảo vệ trung tâm, phòng chống cháy nổ, phòng chống thảm họa, thiên tai;

c) Thực hiện chế độ kiểm tra, đôn đốc theo quy định và các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 17. Phòng (ban) Hậu cần, Tài chính, Kỹ thuật

1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp giám đốc chỉ đạo, tổ chức và thực hiện công tác hậu cần, tài chính, kỹ thuật.

2. Nhiệm vụ:

a) Lập kế hoạch tổ chức mua sắm, bảo đảm cơ sở vật chất, hậu cần, kỹ thuật cho trung tâm. Quản lý công tác hậu cần, kỹ thuật của trung tâm theo kế hoạch đã được giám đốc phê duyệt;

b) Quản lý tài chính, cấp phát, thu hồi vũ khí, trang phục sinh viên và các trang thiết bị dạy học khác;

c) Tổ chức công tác phòng bệnh, chữa bệnh, trực cấp cứu và giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm;

d) Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, định kỳ kiểm tra các trang thiết bị kỹ thuật và cơ sở vật chất. Quản lý công tác kỹ thuật của trung tâm theo kế hoạch đã được giám đốc phê duyệt;

đ) Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 18. Ban Thanh tra, Pháp chế

1. Giúp giám đốc thanh tra, kiểm tra thực hiện nội quy, quy chế, kế hoạch, chương trình hoạt động GDQPAN của trung tâm.

2. Tham mưu giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về GDQPAN theo quy định của pháp luật.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.html b/chandra_raw/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf1ae2b00a1df497ecdadd41c40a3a604a0fd08f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
394
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.90.35- - - Cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình điện000
8486.90.36- - - Cửa thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình điện000
8486.90.39- - - Loại khác000
- - Cửa máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Chương này:
8486.90.41- - - Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
8486.90.42- - - cửa thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn000
8486.90.43- - - Cửa máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.90.44- - - Cửa kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.45- - - Cửa kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.46- - - Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang trên các đế đã phủ lớp cảm quang, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8486.90.49- - - Loại khác000
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác trong Chương này.
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt000
8487.90.00- Loại khác000
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
85.01Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
-- Động cơ một chiều:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.html b/chandra_raw/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e62ec18c8d33b3bea858e90343a9fe7afb1041f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
329
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8306.10.90-- Loại khác151311
- Tương nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21.00-- Được mạ bằng kim loại quý151311
8306.29-- Loại khác:
8306.29.10--- Bảng đồng hoặc chì85.53
8306.29.20--- Bảng niken85.53
8306.29.30--- Bảng nhôm85.53
8306.29.90--- Loại khác85.53
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
8306.30.10-- Bảng đồng151311
-- Loại khác:
8306.30.91--- Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường151311
8306.30.99--- Loại khác151311
83.07Ông để uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối.
8307.10.00- Bảng sắt hoặc thép321
8307.90.00- Bảng kim loại cơ bản khác321
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
8308.10.00- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen303030
8308.20.00- Đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe5.542
8308.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8308.90.10-- Hạt trang trí151311
8308.90.90-- Loại khác85.53
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vuông miện, nút xoay và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
8309.10.00- Nắp hình vuông miện431
8309.90- Loại khác:
8309.90.10-- Bao thiếc bịt nút chai431
8309.90.20-- Nắp của hộp (lon) nhôm431
8309.90.60-- Nắp bình phun xịt, bằng thiếc431
8309.90.70-- Nắp hộp khác431
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.html b/chandra_raw/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.html deleted file mode 100644 index 6b9a38ab42d92369ccfa714031dae2cb13e53c06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
158
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
3906.10.10-- Dạng phân tán110.5
3906.10.90-- Loại khác110.5
3906.90- Loại khác:
3906.90.20-- Dạng phân tán100
-- Loại khác:
3906.90.92--- Natri polyacrylat000
3906.90.99--- Loại khác000
39.07Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.
3907.10.00- Polyaxetal000
3907.20- Polyete khác:
3907.20.10-- Polytetrametylen ete glycol000
3907.20.90-- Loại khác000
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.20-- Loại dùng để phủ, dạng bột21.51
3907.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.30.90-- Loại khác000
3907.40.00- Polycarbonat000
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.10-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.50.90-- Loại khác000
3907.60- Poly (etylen terephthalat):
3907.60.10-- Dạng phân tán21.51
3907.60.20-- Dạng hạt000
3907.60.90-- Loại khác000
3907.70.00- Poly (axit lactic)000
- Polyeste khác:
3907.91-- Chưa no:
3907.91.20--- Dạng mảnh vỡ000
3907.91.30--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.91.90--- Loại khác000
3907.99-- Loại khác:
3907.99.40--- Loại dùng để phủ, dạng bột21.51
3907.99.90--- Loại khác000
39.08Polyamide dạng nguyên sinh.
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10-- Polyamide-6000
3908.10.90-- Loại khác000
3908.90.00- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/874f313737b64ae48365c4e976939740.html b/chandra_raw/874f313737b64ae48365c4e976939740.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6c09194215a4f52a7820ad709e4df83af572a33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/874f313737b64ae48365c4e976939740.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thiết lập hành lang đa dạng sinh học kết nối các khu bảo tồn thiên nhiên; ưu tiên thực hiện các mô hình thí điểm ở các khu vực miền núi phía Bắc, miền Trung và Tây Nguyên.

c) Triển khai các chương trình phục hồi rừng có sử dụng các phương pháp và cách tiếp cận phù hợp với bảo tồn đa dạng sinh học, dự trữ các bon, thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu:

- Lồng ghép các chỉ tiêu bảo tồn đa dạng sinh học trong việc thực hiện Chương trình hành động quốc gia về “Giảm phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các bon rừng” giai đoạn 2011 - 2020 (Chương trình REDD+) được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 799/2012/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2012;

- Lập bản đồ các khu vực có giá trị đa dạng sinh học cao thuộc Chương trình REDD+; sử dụng các loài bản địa để làm giàu hoặc phục hồi rừng tại các khu vực trong khuôn khổ Chương trình REDD+;

- Giảm thiểu các rủi ro đến đa dạng sinh học từ việc thực hiện Chương trình REDD+ thông qua việc áp dụng các cơ chế an toàn môi trường và xã hội.

B. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN ƯU TIÊN TRIỂN KHAI

Phê duyệt về nguyên tắc 07 chương trình, đề án ưu tiên cấp quốc gia để triển khai thực hiện Chiến lược (Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Tạo chuyển biến mạnh mẽ về ý thức trách nhiệm của các cơ quan quản lý và cộng đồng trong bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học

a) Nâng cao nhận thức trách nhiệm của các cơ quan quản lý về bảo tồn đa dạng sinh học; đa dạng hóa nguồn và phương thức cung cấp thông tin về đa dạng sinh học phù hợp với cơ quan quản lý các cấp.

b) Đẩy mạnh công tác thông tin, giáo dục, truyền thông sâu rộng và thường xuyên tới mọi tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư về tầm quan trọng, các hành động nhằm bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học; nâng cao trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong quản lý bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.html b/chandra_raw/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..264ada377e2c1feba38437b60cbad426b27dbba5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
104
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2931.90.30-- Ethephone221
-- Các hợp chất arsen- hữu cơ:
2931.90.41--- Dạng lỏng221
2931.90.49--- Loại khác221
2931.90.90-- Loại khác221
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00-- Tetrahydrofuran221
2932.12.00-- 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)221
2932.13.00-- Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl221
2932.19.00-- Loại khác221
2932.20.00- Lacton221
- Loại khác:
2932.91.00-- Isosafrol221
2932.92.00-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one221
2932.93.00-- Piperonal221
2932.94.00-- Safrol221
2932.95.00-- Tetrahydrocannabinol (tất cả các đồng phân)221
2932.99-- Loại khác:
2932.99.10--- Carbofuran221
2932.99.90--- Loại khác221
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11-- Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:
2933.11.10--- Dipyron (analgin)221
2933.11.90--- Loại khác221
2933.19.00-- Loại khác221
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00-- Hydantoin và các dẫn xuất của nó221
2933.29-- Loại khác:
2933.29.10--- Cimetidine221
2933.29.90--- Loại khác221
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00-- Piridin và muối của nó221
2933.32.00-- Piperidin và muối của nó221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.html b/chandra_raw/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..213c6ce03f4f339f8e7f2dec64274e7f70a69646 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
18
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0306.22.91--- Đóng hộp kín khí181815
0306.22.99---- Loại khác181815
0306.24-- Cua, ghẹ:
0306.24.10--- Sống181815
0306.24.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
--- Loại khác:
0306.24.91--- Đóng hộp kín khí181815
0306.24.99---- Loại khác181815
0306.25.00-- Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)181815
0306.26-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.26.10--- Để nhận giống000
0306.26.20--- Loại khác, sống2322,522
0306.26.30--- Tươi hoặc ướp lạnh2322,522
--- Khô:
0306.26.41--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.26.49---- Loại khác2322,522
--- Loại khác:
0306.26.91--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.26.99---- Loại khác2322,522
0306.27-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhận giống:
0306.27.11---- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.27.12---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.27.19---- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.27.21---- Tôm sú (Penaeus monodon)2322,522
0306.27.22---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)2322,522
0306.27.29---- Loại khác2322,522
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.27.31---- Tôm sú (Penaeus monodon)2322,522
0306.27.32---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)2322,522
0306.27.39---- Loại khác2322,522
--- Khô:
0306.27.41--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.27.49---- Loại khác2322,522
--- Loại khác:
0306.27.91--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.27.99---- Loại khác2322,522
0306.29-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.29.10--- Sống181815
0306.29.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0306.29.30--- Bột thô, bột mịn và viên181815
--- Loại khác:
0306.29.91--- Đóng hộp kín khí181815
0306.29.99---- Loại khác181815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.html b/chandra_raw/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.html deleted file mode 100644 index 2ffe1727d65422ce7d46158d6ec520fd6871034a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
127
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chỉ tiết trong các phân nhóm trước000
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
3103.10- Supephosphat:
3103.10.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi322
3103.10.90-- Loại khác322
3103.90- Loại khác:
3103.90.10-- Phân phosphat đã nung322
3103.90.90-- Loại khác110.5
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua000
3104.30.00- Kali sulphat000
3104.90.00- Loại khác211
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg:
3105.10.10-- Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung110.5
3105.10.20-- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali10.50
3105.10.90-- Loại khác111
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali211
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105.51.00-- Chứa nitrat và phosphat333
3105.59.00-- Loại khác000
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali211
3105.90.00- Loại khác211
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.html b/chandra_raw/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.html deleted file mode 100644 index 9c101328e9794f81bfe87cd4f8fa773d12f2be07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Chỉ đạo cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phối hợp với các lực lượng làm nhiệm vụ tìm kiếm, bắt bóc, hồi hương hài cốt liệt sĩ; yêu cầu cơ quan chức năng sở tại hợp tác, tạo điều kiện thuận lợi cho công việc nêu trên.

4. Bộ Thông tin và Truyền thông:

a) Chủ trì, phối hợp Bộ Quốc phòng và các địa phương xây dựng kế hoạch tuyên truyền, cung cấp thông tin về liệt sĩ, tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

b) Chỉ đạo các cơ quan báo chí tăng cường, nâng cao hiệu quả công tác thông tin về liệt sĩ, mộ liệt sĩ phục vụ cho công tác tìm kiếm, quy tập.

5. Bộ Khoa học và Công nghệ:

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ hỗ trợ việc tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

6. Các Bộ, ngành có liên quan, theo phạm vi chức năng của mình, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Đề án tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a) Tổ chức quán triệt và thực hiện nghiêm túc các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ; phát huy sức mạnh tổng hợp trong thực hiện.

b) Chỉ đạo thực hiện và quản lý công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên địa bàn.

c) Căn cứ vào tình hình thực tế, thành lập Ban Chỉ đạo tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ do một đồng chí lãnh đạo Ủy ban nhân dân làm Trưởng ban (hoặc phân công một đồng chí phụ trách nơi không thành lập BCD), thành viên gồm các cơ quan có liên quan, do cơ quan quân sự làm thường trực.

d) Tiếp nhận hài cốt liệt sĩ do các đơn vị, địa phương khác chuyển đến.

đ) Xây dựng, nâng cấp, tu bổ, giữ gìn các công trình tường niệm, thiết chế tri ân liệt sĩ của địa phương.

e) Chỉ đạo báo tin về phần mộ liệt sĩ cho thân nhân liệt sĩ trên địa bàn.

g) Chủ trì giải quyết những vướng mắc, phát sinh có liên quan về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.

h) Định kỳ báo cáo Bộ Quốc phòng về kết quả tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên địa bàn để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.html b/chandra_raw/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.html deleted file mode 100644 index 3498867d713f95e75d30f1423f6f78858d64f23d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

The depository member and the investor are fully responsible for complying with all regulations governing securities and securities market and other rules issued by the Vietnam Securities Depository.

Nơi nhận/ To:

TÔNG GIÁM ĐỐC/
CHIEF EXECUTIVE OFFICER

76

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.html b/chandra_raw/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.html deleted file mode 100644 index 07e800dcfcc06be91b3fd3de02f614c5e25ca41d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.html +++ /dev/null @@ -1,70 +0,0 @@ -
-

II. HỒ SRÊPÔK 3

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Ngày/
Tháng
Vùng I
Vùng phát điện chống
xả thừa
Vùng II
Vùng nâng cao công
suất
Vùng III
Vùng công suất đảm
bảo
Vùng IV
Vùng hạn chế công
suất
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
1/7275272272270270268268268
1/8275272272272272270270268
1/9275272272272272270270268
1/10275272272272272270270268
1/11275272272272272270270268
1/12275272272272272270270268
1/1275272272272272270270268
1/2275272272272272270270268
1/3275272272272272270270268
1/4275272272270,7270,7268268268
1/5275272272268,5268,5268268268
1/6275272272268268268268268
-
-
-

BIỂU ĐỒ ĐIỀU PHỐI VẬN HÀNH HỒ CHỨA SRÊPÔK 3

-
-
-Line graph showing water level (Mực nước) in meters over time (Thời gian) for four zones (Vùng I, II, III, IV) in the Srêpôk 3 reservoir. The Y-axis ranges from 268 to 276 meters. The X-axis shows time from 1/VII to 1/VII. Zone I (Vùng I) is a constant line at 275m (MNDGC). Zone II (Vùng II) is a constant line at 272m (MNDĐT). Zone III (Vùng III) is a constant line at 270m. Zone IV (Vùng IV) is a constant line at 268m (MNC). -

The graph illustrates the operational water level management for the Srêpôk 3 reservoir. The Y-axis represents the water level in meters (Mực nước (m)), ranging from 268 to 276. The X-axis represents time in months (Thời gian (tháng)), from 1/VII to 1/VII. Four zones are defined: -

- The graph shows that the water level for Zones I, II, and III remains constant throughout the period, while Zone IV remains at the minimum level. -

-
-
-

I- Vùng phát điện chống xả thừa

-
-
-

II- Vùng nâng cao công suất

-
-
-

III- Vùng cung cấp đảm bảo

-
-
-

IV- Vùng hạn chế công suất

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.html b/chandra_raw/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e8d516eacf721d55d656a55779e36136cbf9c23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
203
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5511.10- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên:
5511.10.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu555
5511.10.90-- Loại khác555
5511.20- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%:
5511.20.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu221
5511.20.90-- Loại khác221
5511.30.00- Từ sơ staple tái tạo555
55.12Các loại vải dệt thoi từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên.
- Có tỷ trọng sơ staple polyester từ 85% trở lên:
5512.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng888
5512.19.00-- Loại khác998,5
- Có tỷ trọng sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5512.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5512.29.00-- Loại khác553
- Loại khác:
5512.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5512.99.00-- Loại khác998,5
55.13Vải dệt thoi bằng sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
5513.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester888
5513.13.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester888
5513.19.00-- Vải dệt thoi khác998,5
- Đã nhuộm:
5513.21.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
5513.23.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester888
5513.29.00-- Vải dệt thoi khác998,5
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm998,5
5513.39.00-- Vải dệt thoi khác553
- Đã in:
5513.41.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm553
5513.49.00-- Vải dệt thoi khác553
55.14Vải dệt thoi bằng sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.html b/chandra_raw/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fff1aeca209ecd2bc7392c2750274c05ef99290 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
256
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6302.53.00-- Từ sợi nhân tạo321
6302.59.00-- Từ vật liệu dệt khác321
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lồng hoặc các loại vải dệt vòng lồng tương tự, từ bông321
- Loại khác:
6302.91.00-- Từ bông321
6302.93.00-- Từ sợi nhân tạo321
6302.99.00-- Từ vật liệu dệt khác321
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mở che phía trong; điểm màn che hoặc điểm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00-- Từ sợi tổng hợp321
6303.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10--- Từ bông321
6303.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
6303.91.00-- Từ bông321
6303.92.00-- Từ sợi tổng hợp321
6303.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác321
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304.11.00-- Dệt kim hoặc móc321
6304.19-- Loại khác:
6304.19.10--- Từ bông321
6304.19.20--- Loại khác, không dệt321
6304.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
6304.91-- Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10--- Mán chống muỗi321
6304.91.90--- Loại khác321
6304.92.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ bông321
6304.93.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp321
6304.99.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác321
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
6305.10- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
-- Mới:
6305.10.11--- Từ đay321
6305.10.19--- Loại khác321
-- Đã qua sử dụng:
6305.10.21--- Từ đay321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87e459d87df84946a4578e419c953888.html b/chandra_raw/87e459d87df84946a4578e419c953888.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..884ed0ad891759ab8893a768f69641b5b79a9dca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87e459d87df84946a4578e419c953888.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
473
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
90.33Bộ phận và phụ kiện (chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.
9033.00.10- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện000
9033.00.20- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện000
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại đất phủ kim loại quý.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học85.53
9101.19.00-- Loại khác85.53
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động85.53
9101.29.00-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9101.91.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9101.99.00-- Loại khác85.53
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học85.53
9102.12.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử85.53
9102.19.00-- Loại khác85.53
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động85.53
9102.29.00-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9102.91-- Hoạt động bằng điện:
9102.91.10--- Đồng hồ bấm giờ85.53
9102.91.90--- Loại khác85.53
9102.99.00-- Loại khác85.53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.html b/chandra_raw/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80d985d1d1fa01afb7844dbc5f60ac9cb230398a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
450
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8708.99-- Loại khác:
8708.99.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01110.5
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
---- Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21----- Thùng nhiên liệu000
8708.99.23----- Bộ phận10.50
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)000
8708.99.40---- Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó000
8708.99.50---- Vòi kết nước làm mát000
---- Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02000
8708.99.62----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.99.63----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04000
8708.99.70---- Loại khác000
8708.99.90--- Loại khác000
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên.
- Xe:
8709.11.00-- Loại chạy điện10.50
8709.19.00-- Loại khác10.50
8709.90.00- Bộ phận10.50
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.***
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- Động CKD:
8711.10.12--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter909090
8711.10.19--- Loại khác909090
-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.html b/chandra_raw/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..189152640bc75b491a47ca4cf8cb204c586f4d91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
109
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00- - Parathion (ISO) và parathion -methyl (ISO) (methyl-parathion)000
2920.19.00- - Loại khác000
2920.90- Loại khác:
2920.90.10- - Dimethyl sulphat000
2920.90.90- - Loại khác000
29.21Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng000
2921.19.00- - Loại khác000
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nó000
2921.22.00- - Hexametyldiamin và muối của nó000
2921.29.00- - Loại khác000
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00- - Anilin và muối của nó000
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng000
2921.43.00- - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.45.00- - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng000
2921.49.00- - Loại khác000
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.html b/chandra_raw/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46cf063210b1fe2b366d6c4edda6441928ac8c92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
360
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8504.31.92---- Biến áp thích ứng khác***
8504.31.99---- Loại khác***
8504.32-- Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
--- Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) dùng cho thiết bị đo lường loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.32.11---- Biến áp thích ứng***
8504.32.19---- Loại khác***
8504.32.20--- Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự***
8504.32.30--- Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz***
--- Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
8504.32.41---- Biến áp thích ứng***
8504.32.49---- Loại khác***
--- Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA:
8504.32.51---- Biến áp thích ứng***
8504.32.59---- Loại khác***
8504.33-- Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
--- Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.33.11---- Biến áp thích ứng***
8504.33.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
8504.33.91---- Biến áp thích ứng***
8504.33.99---- Loại khác***
8504.34-- Có công suất danh định trên 500 kVA:
--- Có công suất danh định không vượt quá 15.000 kVA:
---- Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.11----- Biến áp thích ứng***
8504.34.12----- Loại khác***
----- Loại khác:
8504.34.13----- Biến áp thích ứng***
8504.34.14----- Loại khác***
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
---- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.22----- Biến áp thích ứng***
8504.34.23----- Loại khác***
----- Loại khác:
8504.34.24----- Biến áp thích ứng***
8504.34.29----- Loại khác***
8504.40- Máy biến đổi tính điện:
- Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông :
8504.40.11-- Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)221
8504.40.19--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.html b/chandra_raw/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.html deleted file mode 100644 index dd39e10b4d63662f8d50feb8d8e6ae29ddfc5713..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
66
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1905.40- Bánh bit cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10-- Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây2017.515
1905.40.90-- Loại khác2017.515
1905.90- Loại khác:
1905.90.10-- Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng2017.515
1905.90.20-- Bánh quy không ngọt khác2017.515
1905.90.30-- Bánh ga tô (cakes)2017.515
1905.90.40-- Bánh bột nhào (pastry)2017.515
1905.90.50-- Các loại bánh không bột2017.515
1905.90.60-- Vở viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong được phẩm110.5
1905.90.70-- Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự2017.515
1905.90.80-- Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác2017.515
1905.90.90-- Loại khác1174
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri2017.515
2001.90- Loại khác:
2001.90.10-- Hành tây2017.515
2001.90.90-- Loại khác2017.515
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002.10.10-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước2017.515
2002.10.90-- Loại khác2017.515
2002.90- Loại khác:
2002.90.10-- Bột cà chua dạng sệt2017.515
2002.90.20-- Bột cà chua2017.515
2002.90.90-- Loại khác2017.515
20.03Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.html b/chandra_raw/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ab36570c10ac43094379ecc0367795fa0b9d615 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
145
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808.91.11---- Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)000
3808.91.19---- Loại khác000
3808.91.20--- Hương vòng chống muỗi000
3808.91.30--- Tẩm thuốc diệt muỗi000
--- Loại khác:
---- dạng bình xịt:
3808.91.91----- Có chức năng khử mùi000
3808.91.92----- Loại khác000
---- Loại khác:
3808.91.93----- Có chức năng khử mùi000
3808.91.99----- Loại khác000
3808.92-- Thuốc diệt nấm:
--- dạng bình xịt:
3808.92.11---- Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh000
3808.92.19---- Loại khác000
3808.92.90--- Loại khác000
3808.93-- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
--- Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11---- dạng bình xịt000
3808.93.19---- Loại khác000
3808.93.20--- Thuốc chống nảy mầm000
3808.93.30--- Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng000
3808.94-- Thuốc khử trùng:
3808.94.10--- Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm000
3808.94.20--- Loại khác, dạng bình xịt000
3808.94.90--- Loại khác000
3808.99-- Loại khác:
3808.99.10-- -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm000
3808.99.90--- Loại khác000
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hấp màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.html b/chandra_raw/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.html deleted file mode 100644 index 163e76687a56cd17fc91df81d47effc2b2e77759..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
85
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đèo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột10.50
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10-- Bột talc000
2526.20.90-- Loại khác10.50
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3, tính theo trọng lượng khô.10.50
25.29Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10.00- Tràng thạch (đá bô tát)110.5
- Khoáng fluorit:
2529.21.00-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng10.50
2529.22.00-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng10.50
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit10.50
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giã nhỏ10.50
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10-- Kiezerit10.50
2530.20.20-- Epsomit10.50
2530.90- Loại khác:
2530.90.10-- Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang10.50
2530.90.90-- Loại khác10.50
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11.00-- Chưa nung kết000
2601.12.00-- Đã nung kết000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/884537657d28476899b5802c2b70d899.html b/chandra_raw/884537657d28476899b5802c2b70d899.html deleted file mode 100644 index e215aa31ad08364cf6d0f7823cf387225588b049..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/884537657d28476899b5802c2b70d899.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
134
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tắm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00-- Cửa cam110.5
3301.13.00-- Cửa chanh110.5
3301.19.00-- Loại khác110.5
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00-- Cửa cây bạc hà cay (Mantha piperita)110.5
3301.25.00-- Cửa cây bạc hà khác110.5
3301.29.00-- Loại khác110.5
3301.30.00- Chất tựa nhựa110.5
3301.90- Loại khác:
3301.90.10-- Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc110.5
3301.90.90-- Loại khác110.5
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng321
3302.10.20-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác321
3302.10.90-- Loại khác110.5
3302.90.00- Loại khác110.5
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.html b/chandra_raw/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.html deleted file mode 100644 index 93ac3b5092f378e1b827b27f4cdfe9e7b6204bba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.html +++ /dev/null @@ -1,66 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 3/ Appendix 3
-MẪU BÁO CÁO VỀ MỘT SỐ THAY ĐỔI CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC
- NGOÀI (DO NHÀ ĐẦU TƯ LẬP)

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015
- của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên
- thị trường chứng khoán Việt Nam)

-
-
-

REGISTRATION APPLICATION FORM FOR INFORMATION
- CHANGE

-
-
-

Kính gửi: Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

-
-
-

To: Vietnam Securities Depository

-
-
-

Tên nhà đầu tư nước ngoài/ Foreign investor's name:

-
-
-

Mã số giao dịch chứng khoán/ Securities Trading Code Number:

-
-
-

Nội dung thay đổi (Ghi N/A, nếu không có sự thay đổi phù hợp)

-
-
-

Content to change (Please mark N/A, if such item is not applicable)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNội dung cũ
Original Information
Nội dung mới
New Information
1.Thay đổi tên, địa chỉ/ Change of name/ address
Tên cũ:
Original Name

Địa chỉ cũ
Original Address

Tel/Fax/Email

Số đăng ký NSH
Tên mới (nếu có)
New Name (if any)

Địa chỉ mới (nếu có)
New Address (if any)

Tel/Fax/Email (if any/ nếu có)

Số đăng ký NSH mới (nếu có)
2.Thay đổi thành viên lưu ký/ Change of local custodian
Thành viên lưu ký cũ
Original Custodian

Địa chỉ
Address
Thành viên lưu ký mới (nếu có)
New Custodian (if any)

Địa chỉ
Address
-
-
-

11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.html b/chandra_raw/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae3f5902872571ed8cca04824512a6cd222da4f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

và cây ăn trái là tiềm năng, lợi thế và nguồn lực chính cho phát triển kinh tế - xã hội của Vùng. Các sản phẩm đó đã có bước phát triển vượt bậc cả về năng suất và chất lượng trong thời gian qua đã đóng góp lớn cho sản xuất và xuất khẩu của cả nước.

Tuy nhiên, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp đang có xu hướng chậm lại, đời sống của một bộ phận người lao động sản xuất nông nghiệp còn gặp nhiều khó khăn. Nguyên nhân chủ yếu là do chi phí sản xuất cao, năng suất lao động thấp, giá bán nông sản giảm làm cho lợi nhuận của người dân giảm sút. Năm 2014, sản xuất nông nghiệp vùng đồng bằng sông Cửu Long đạt sản lượng cao nhưng gặp nhiều khó khăn trong tiêu thụ và xuất khẩu do giá lúa giảm, thị trường gạo thế giới đang có nhiều diễn biến khó lường, cơ cấu sản xuất nông nghiệp bộc lộ nhiều hạn chế, bất cập, thiếu liên kết giữa doanh nghiệp với người dân trong chuỗi sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.

II. MỘT SỐ NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU TRONG THỜI GIAN TÓI

Cơ bản thống nhất với các giải pháp của các Bộ, cơ quan đã đề ra trong thời gian tới. Để thực hiện tốt chủ trương của Trung ương về tái cơ cấu nền nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, hiệu quả gắn với việc xây dựng nông thôn mới, các Bộ, ngành và các địa phương cần làm tốt một số nhiệm vụ chủ yếu sau:

  1. 1. Tạo mọi điều kiện thuận lợi, khuyến khích tối đa việc ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến, công nghệ cao và đẩy mạnh cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp nhằm giảm giá thành sản xuất, nâng cao năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của các sản phẩm nông nghiệp. Đây là việc làm quyết định trong tái cơ cấu nông nghiệp.
  1. 2. Tập trung chuyên đổi mô hình tổ chức liên kết sản xuất theo hướng hình thành chuỗi sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm trong đó lấy người dân là trung tâm, là chủ thể chính. Tiếp tục phát huy, nhân rộng các mô hình hay, kinh nghiệm tốt trong sản xuất nông nghiệp nhất là các mô hình liên kết sản xuất và tiêu thụ đã triển khai có hiệu quả ở một số địa phương.
  1. 3. Khuyến khích tối đa các doanh nghiệp vào đầu tư, phát triển sản xuất và kinh doanh trên địa bàn nông thôn. Qua đó phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất, cung ứng đầu vào và tiêu thụ nông sản cho người dân, đồng thời tạo việc làm cho người lao động, tiến tới giảm dần tỷ lệ lao động trực tiếp trong nông nghiệp.
  1. 4. Tiếp tục quan tâm hỗ trợ cho nông nghiệp, nông dân và nông thôn, coi đây là một chính sách nhất quán và mang tính chiến lược lâu dài. Rà soát lại các chính sách hỗ trợ đã và đang thực hiện trong các lĩnh vực tài chính, tín dụng đối với hộ nghèo, ngư dân, hỗ trợ trực tiếp để bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.html b/chandra_raw/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7eabb2dc266783a1b000ec001c780fff2a21f7a5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
359
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8434.90- Bộ phận:
8434.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8434.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.
8435.10- Máy:
8435.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8435.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8435.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, làm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ương hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ.
8436.10- Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436.10.10-- Hoạt động bằng điện5.542
8436.10.20-- Không hoạt động bằng điện1097.5
8436.21- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ:
-- Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ:
8436.21.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8436.21.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8436.29-- Loại khác:
8436.29.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8436.29.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8436.80- Máy khác:
8436.80.11-- Hoạt động bằng điện:
--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10.50
8436.80.19-- Hoạt động bằng điện:
--- Loại khác
10.50
8436.80.21-- Không hoạt động bằng điện:
--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10.50
8436.80.29-- Không hoạt động bằng điện:
--- Loại khác
10.50
8436.91- Bộ phận:
-- Cửa máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ:
8436.91.10--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
8436.91.20--- cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
8436.99-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.html b/chandra_raw/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c5e520397cc4f0af8ce9d83f0796c76456ef0b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
434
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lấp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xếp hoặc plastic xếp, có hoặc không bọc.
9404.10.00- Khung đệm181815
- Đệm:
9404.21.00-- Bảng cao su xếp hoặc plastic xếp, đã hoặc chưa bọc181815
9404.29-- Bảng vật liệu khác:
9404.29.10--- Đệm lò xo181815
9404.29.20--- Loại khác, làm nóng/làm mát181815
9404.29.90-- Loại khác181815
9404.30.00- Túi ngủ12,5107,5
9404.90- Loại khác:
9404.90.10-- Chăn quilt, khăn phủ giường và bọc đệm12,5107,5
9404.90.90-- Loại khác12,5107,5
94.05Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biến hiệu được chiếu sáng, biến đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
9405.10- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.10.20-- Đèn cho phòng mở000
-- Loại khác:
9405.10.30--- Đèn rọi221
9405.10.40--- Bộ đèn và đèn huỳnh quang17,51510
9405.10.90--- Loại khác17,51510
9405.20- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
9405.20.10-- Đèn cho phòng mở000
9405.20.90-- Loại khác221
9405.30.00- Bộ đèn dùng cho cây Nô-en17,51510
9405.40- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.40.20-- Đèn pha12,5107,5
9405.40.40-- Đèn rọi khác221
9405.40.50-- Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn7,57,55
9405.40.60-- Loại chiếu sáng bên ngoài khác7,57,55
9405.40.70- Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho tòa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản221
9405.40.80- - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.html b/chandra_raw/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.html deleted file mode 100644 index 595beaa66f987b0e1683e7d1c56389851debf45e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 12/ Appendix 12

TÀI LIỆU NHẬN DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

1. Tài liệu nhận diện nhà đầu tư nước ngoài:

(i) Đối với nhà đầu tư là tổ chức

- Bản sao hợp lệ giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (certificate for business registration) hoặc tài liệu tương đương do cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài cấp, xác nhận đã hoàn tất việc đăng ký kinh doanh; giấy phép thành lập tổ chức và chi nhánh tại Việt Nam (đối với chi nhánh của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam); hoặc

- Giấy đăng ký thuế của cơ quan thuế nước ngoài nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; hoặc

- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ, hoặc tài liệu tương đương do cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài cấp (nếu có) hoặc xác nhận việc đăng ký thành lập.

Trường hợp là quỹ đầu cơ (hedge fund), tài liệu bắt buộc bổ sung bao gồm: điều lệ quỹ; hoặc tài liệu khác giải thích chi tiết về chiến lược đầu tư của quỹ.

Trường hợp theo quy định của pháp luật nước ngoài, cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài không cấp hoặc xác nhận việc lập quỹ, quỹ đầu tư nước ngoài có thể nộp một trong các tài liệu sau đây để thay thế:

- Tài liệu trích lục từ trang thông tin điện tử (website) của cơ quan quản lý có thẩm quyền ở nước ngoài; hoặc

- Điều lệ quỹ (the articles of incorporation, the fund charter), bản cáo bạch; hoặc

- Hợp đồng tín thác (trust deed/trust agreement/ fund contract); hoặc biên bản thỏa thuận góp vốn (memorandum for private placement, establishment contract); hoặc

- Giấy đăng ký thuế của cơ quan thuế của quốc gia nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; hoặc

- Tài liệu khác theo hướng dẫn của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán.

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.html b/chandra_raw/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..031914294af9865917bdf3c9da0619883d74ad13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
186
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.
4907.00.10- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông000
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21-- Tem bưu chính7,57,55
4907.00.29-- Loại khác000
4907.00.40- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc000
4907.00.90- Loại khác7,57,55
49.08Đề can các loại (decalcomanias).
4908.10.00- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh221
4908.90.00- Loại khác7,57,55
4909.00.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.201815
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.201815
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911.10.10-- Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hóa7,57,55
4911.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
4911.91-- Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
---- Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21----- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật543
4911.91.29----- Loại khác12,5107,5
---- Tranh in và ảnh khác:
4911.91.31----- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật543
4911.91.39----- Loại khác12,5107,5
4911.91.90---- Loại khác543
4911.99-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.html b/chandra_raw/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.html deleted file mode 100644 index 55c84aa379d2ea5d43e311b0e0b85eda5d7ca2d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

III. NỘI DUNG, GIẢI PHÁP

1. Tiếp tục thực hiện các chính sách hiện hành:

a) Chính sách đối với cán bộ, công chức cơ sở đi đào tạo, bồi dưỡng để đạt chuẩn theo quy định về vị trí việc làm và biết tiếng dân tộc đối với cán bộ, công chức người Kinh công tác tại vùng có đồng bào dân tộc thiểu số.

b) Chính sách hỗ trợ việc thực hiện quy hoạch tạo nguồn cán bộ cơ sở, đặc biệt là người dân tộc thiểu số nhằm đáp ứng yêu cầu về cán bộ, công chức ở cơ sở đạt chuẩn cho nhiệm kỳ 2016 - 2021 và những năm tiếp theo.

c) Chính sách đối với cán bộ, công chức được tăng cường về cơ sở khó khăn của các địa phương vùng Tây Nguyên, nhất là đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại Quyết định số 56/2006/QĐ-TTg ngày 13 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường có thời hạn cán bộ, công chức về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số và Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

2. Đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã đạt chuẩn:

a) Thực hiện đào tạo, bồi dưỡng để đến năm 2020:

- 85% trở lên cán bộ chuyên trách và 95% trở lên công chức cấp xã đạt trình độ chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên;

- 85% trở lên cán bộ chuyên trách đạt trình độ từ trung cấp lý luận chính trị trở lên và 60% trở lên công chức đạt trình độ từ sơ cấp lý luận chính trị trở lên;

- 85% trở lên cán bộ, công chức người Kinh công tác tại vùng dân tộc thiểu số sử dụng được một thứ tiếng dân tộc tại địa bàn công tác;

- 80% trở lên cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở được bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý hành chính nhà nước và kiến thức quốc phòng, an ninh, tin học văn phòng.

b) Xây dựng chế độ, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cơ sở đi đào tạo, bồi dưỡng để đạt chuẩn theo quy định về vị trí việc làm.

c) Hỗ trợ cơ sở vật chất và trang thiết bị:

Tăng cường cơ sở vật chất nhằm phục vụ tốt cho hoạt động của hệ thống chính trị cấp xã; đến năm 2020, cơ bản các xã, phường, thị trấn vùng Tây Nguyên có trụ sở làm việc được kiên cố hóa và các trang thiết bị làm việc cần thiết theo quy định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.html b/chandra_raw/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b7e6c3106f00838bd0db639a255f1bdae8b846a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
380
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.50.11--- Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71000
8473.50.19--- Loại khác000
8473.50.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhào); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhào, xi măng chưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhào; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8474.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:
-- Hoạt động bằng điện:
8474.20.11--- Dùng cho đá000
8474.20.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21--- Dùng cho đá000
8474.20.29--- Loại khác000
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31- Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10--- Hoạt động bằng điện000
8474.31.20--- Không hoạt động bằng điện000
8474.32- Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
--- Hoạt động bằng điện:
8474.32.11---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ000
8474.32.19---- Loại khác000
---- Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ000
8474.32.29---- Loại khác000
8474.39-- Loại khác:
8474.39.10--- Hoạt động bằng điện000
8474.39.20--- Không hoạt động bằng điện000
8474.80- Máy khác:
8474.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8474.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8474.90- Bộ phận:
8474.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.html b/chandra_raw/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bc66cb8a35c247dfcc8dde079938bc26fc9150a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
492
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018
31/3/2019
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự.
9701.10.00- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu110.5
9701.90.00- Loại khác110.5
9702.00.00Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.000
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu.
9703.00.10- Bằng kim loại000
9703.00.20- Bằng đá000
9703.00.30- Bằng plastic000
9703.00.40- Bằng gỗ000
9703.00.50- Bằng đất sét000
9703.00.90- Bằng vật liệu khác000
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, đầu in cực thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07.1097.5
9705.00.00Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền.000
9706.00.00Đồ cổ có tuổi trên 100 năm.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.html b/chandra_raw/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.html deleted file mode 100644 index 65c3d8f9dab187c197ed2ac0002ccbf2542ff968..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
TRUNG TÂM THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2014 16:46:47 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16221 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1291/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Ninh Bình, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.html b/chandra_raw/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.html deleted file mode 100644 index 94a74af3319c4884fa492d39c9eed85d6c62db55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.html +++ /dev/null @@ -1,23 +0,0 @@ -

TTĐT(2)

-

CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-

Số: 424 /NQ-CP

-

Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2013

-
- - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....
Ngày: 13/12
-
-

NGHỊ QUYẾT

-

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Hùng Sơn
để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đại Từ,
đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn thuộc huyện Đại Từ
và điều chỉnh địa giới hành chính các xã Động Đạt, Phấn Mễ để mở rộng
địa giới hành chính thị trấn Đu thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

-

CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên,

-

QUYẾT NGHỊ:

-

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính xã Hùng Sơn để mở rộng địa giới
hành chính thị trấn Đại Từ, đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn
thuộc huyện Đại Từ và điều chỉnh địa giới hành chính các xã Động Đạt, Phấn
Mễ để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đu thuộc huyện Phú Lương, tỉnh
Thái Nguyên như sau:

-

1. Điều chỉnh toàn bộ 1.359,86 ha diện tích tự nhiên và 10.262 nhân
khẩu của xã Hùng Sơn huyện Đại Từ để thị trấn Đại Từ quản lý và đổi tên thị
trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn.

-

2. Điều chỉnh 339,77 ha diện tích tự nhiên và 2.333 nhân khẩu của xã
Động Đạt huyện Phú Lương; 388,08 ha diện tích tự nhiên và 1.744 nhân khẩu
của xã Phấn Mễ huyện Phú Lương để thị trấn Đu quản lý.

-

3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị trấn:

-

a) Huyện Đại Từ có 56.855 ha diện tích tự nhiên, 160.598 nhân khẩu và
30 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 02 thị trấn (Hùng Sơn, Quân Chu) và 28 xã
(Yên Lãng, Minh Tiến, Phú Cường, Phúc Lương, Đức Lương, Phú Lạc, Phú
Thịnh, Phú Xuyên, Na Mao, La Bằng, Bản Ngoại, Hoàng Nông, Tiên Hội,
Mỹ Yên, Văn Yên, Khôi Kỳ, Cát Nê, Ký Phú, Lục Ba, Bình Thuận, Vạn Thọ,
An Khánh, Cù Văn, Hà Thượng, Tân Linh, Phục Linh, Tân Thái, Quân Chu).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.html b/chandra_raw/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.html deleted file mode 100644 index 3ef5f13917ccacc0e1edd7ac0dcc0f1b3eb36c0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam bị từ chối phê duyệt trong các trường hợp sau đây:

a) Có nội dung trái với quy định của Hiến pháp, Luật luật sư, các luật, bộ luật, pháp lệnh có liên quan và Nghị định này;

b) Quy trình, thủ tục thông qua Điều lệ không bảo đảm tính hợp lệ, dân chủ, công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật.

4. Trong trường hợp Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam bị từ chối phê duyệt thì Hội đồng luật sư toàn quốc phải tổ chức thực hiện việc sửa đổi nội dung Điều lệ hoặc tổ chức lại Đại hội để thông qua Điều lệ theo quy định của pháp luật.

5. Khi có sự sửa đổi, bổ sung nội dung của Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam thì trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày Điều lệ sửa đổi, bổ sung được thông qua, Hội đồng luật sư toàn quốc gửi Bộ Tư pháp văn bản đề nghị kèm theo Điều lệ sửa đổi, bổ sung; biên bản thông qua Điều lệ sửa đổi, bổ sung, Nghị quyết Đại hội.

Việc phê duyệt Điều lệ sửa đổi, bổ sung được thực hiện theo quy định của Điều này.

Điều 25. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Liên đoàn luật sư Việt Nam

1. Hàng năm, Liên đoàn luật sư Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Tư pháp báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động của luật sư, Đoàn luật sư trong phạm vi toàn quốc và Liên đoàn luật sư Việt Nam. Thời hạn, kỳ báo cáo thực hiện theo quy định của Bộ Tư pháp.

Ngoài việc báo cáo theo định kỳ hàng năm, Liên đoàn luật sư Việt Nam báo cáo kết quả Đại hội nhiệm kỳ; báo cáo khác theo yêu cầu của Bộ Tư pháp.

2. Liên đoàn luật sư Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Tư pháp các quy định, quyết định, nghị quyết của Liên đoàn luật sư Việt Nam trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành.

Chương V
HÀNH NGHỆ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỆ LUẬT SƯ
NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Điều 26. Tên gọi của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

1. Tên gọi của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam phải bao gồm cụm từ "Chi nhánh", tên tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi được phép đặt chi nhánh.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.html b/chandra_raw/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.html deleted file mode 100644 index 28d0f586e6025d72e2febe74d1f5a7e6ad12b374..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Biện pháp khắc phục hậu quả (áp dụng đối với cả trường hợp đã tổ chức đầu thầu):

a) Buộc lập, thẩm định, phê duyệt lại thiết kế, dự toán hoặc giá gói thầu có vi phạm theo đúng quy định của Nhà nước làm cơ sở phê duyệt lại giá chỉ định thầu hoặc giá trúng thầu đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Khoản 4 Điều này;

b) Buộc thiết kế, thanh toán, quyết toán lại theo đúng quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.

Điều 10. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không thành lập hoặc thành lập ban quản lý dự án không đủ điều kiện năng lực theo quy định;

b) Không thuê tổ chức làm tư vấn quản lý dự án trong trường hợp không đủ điều kiện năng lực theo quy định hoặc thuê tổ chức làm tư vấn quản lý dự án không đủ điều kiện năng lực theo quy định.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng không đúng quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc điều chỉnh lại dự án đầu tư xây dựng công trình theo đúng quy định đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 11. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị

1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không giám sát hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm giám sát theo quy định đối với việc thực hiện quy hoạch, tiến độ dự án đầu tư phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện đầu tư phát triển khu đô thị không tuân theo kế hoạch và tiến độ được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) Không bàn giao dự án theo tiến độ đã được phê duyệt.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.html b/chandra_raw/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..add8760de2e6cd20b05c7babe005a99a3710fe0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bác Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.08.2015 09:22:15 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1264/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: .....M18/15..

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1319/TTr-BTDKT ngày 21 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 11 tập thể thuộc thành phố Hải Phòng (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2014 của thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.html b/chandra_raw/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d7a0de95a3385dba58ab134e5b273b55170235e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
61
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giảm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10-- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.10.90-- Loại khác17,51510
2005.20- Khoai tây:
-- Khoai tây chiên:
2005.20.11--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.20.19--- Loại khác17,51510
-- Loại khác:
2005.20.91--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.20.99--- Loại khác17,51510
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)17,51510
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00-- Đã bóc vỏ17,51510
2005.59-- Loại khác:
2005.59.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.59.90--- Loại khác17,51510
2005.60.00- Măng tây17,51510
2005.70.00- Ô liu17,51510
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)17,51510
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre17,51510
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.99.90--- Loại khác17,51510
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tâm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).17,51510
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhào từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đông nhất17,51510
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt17,51510
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhào từ quả trừ bột nhào xoài, dừa hoặc dầu tây17,51510
2007.99.90--- Loại khác17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.html b/chandra_raw/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0829c783fca86415189b2115c7cb6a07f60a5e9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
404
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8509.90- Bộ phận:
8509.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10151311
8509.90.90-- Loại khác151311
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
8510.10.00- Máy cạo151311
8510.20.00- Tông đơ151311
8510.30.00- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc151311
8510.90.00- Bộ phận151311
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nền đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
8511.10- Bugi:
8511.10.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.10.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô110.5
8511.10.90-- Loại khác222
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo magneto; bánh đà từ tính:
8511.20.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.20.21--- Loại chưa được lắp ráp000
8511.20.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
8511.20.91--- Loại chưa được lắp ráp000
8511.20.99--- Loại khác000
8511.30- Bộ phận phối điện; cuộn đánh lửa:
8511.30.30-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.30.41--- Loại chưa được lắp ráp110.5
8511.30.49--- Loại khác000
-- Loại khác:
8511.30.91--- Loại chưa được lắp ráp222
8511.30.99--- Loại khác000
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511.40.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
8511.40.21--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.html b/chandra_raw/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f12186f153780699af78db776404704cabdd5d72 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.:

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lạng Son, Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH LẠNG SƠN' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.html b/chandra_raw/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.html deleted file mode 100644 index e1660e031e3d8278fb652fd18c5d760ee67cf9e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Thanh tra việc thực hiện quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng, hỏa táng và chất lượng môi trường y tế;

c) Thanh tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế.

Điều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh, y dược cổ truyền và bảo hiểm y tế

1. Thanh tra chuyên ngành về khám bệnh, chữa bệnh

a) Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh;

b) Thanh tra việc thực hiện quy chế, quy trình, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật và quy tắc quản lý chuyên ngành lĩnh vực khám, chữa bệnh;

c) Thanh tra việc cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo khám bệnh, chữa bệnh;

đ) Thanh tra việc thực hiện các quy trình, quy định về phục hồi chức năng, giám định pháp y, pháp y tâm thần, giám định y khoa, khám sức khỏe và dịch vụ xóa bóp, bầm huyết, phẫu thuật thẩm mỹ;

e) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý chất lượng xét nghiệm; quy định về dinh dưỡng, tiết chế người bệnh;

g) Thanh tra việc thực hiện quy định về ứng dụng bức xạ ion hóa trong khám, chữa bệnh.

2. Thanh tra chuyên ngành về y, dược cổ truyền:

a) Thanh tra việc thực hiện quy định về quy chế chuyên môn trong khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;

b) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo các nội dung về khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;

c) Thanh tra việc thực hiện các quy trình, quy định về khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.html b/chandra_raw/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.html deleted file mode 100644 index 8e6b3886c21e31482de2e0659828aa9636943214..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt, kim loại quý, đá quý, công cụ chuyển nhượng, mang vàng xuất cảnh, mang vàng nhập cảnh phải khai báo hải quan theo quy định tại Thông tư số 35/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 và Thông tư số 11/2014/TT-NHNN ngày 28/3/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cụ thể:

d.1. Mang theo ngoại tệ có trị giá trên 5.000 USD hoặc ngoại tệ khác tương đương hoặc mang trên 15.000.000 đồng Việt Nam;

d.2. Mang theo hối phiếu, séc hoặc kim loại quý (bạc, bạch kim và các loại hợp kim có bạc, bạch kim), đá quý (kim cương, ruby, sapphire, e-mo-rôt) có giá trị từ 300 triệu đồng Việt Nam trở lên;

d.3. Mang theo vàng trang sức, mỹ nghệ có trọng lượng từ 300 gram trở lên;

d) Người nhập cảnh có nhu cầu xác nhận hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt trị giá bằng hoặc thấp hơn 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương).

2. Người xuất cảnh, nhập cảnh thực hiện khai Tờ khai Hải quan theo trang 4 của mẫu Tờ khai Hải quan và Phụ lục số 04 ban hành kèm Thông tư này; khai đầy đủ thông tin vào các ô trên các trang 02, trang 03 của Tờ khai Hải quan trước khi làm thủ tục với các cơ quan Hải quan tại cửa khẩu theo từng lần xuất cảnh, nhập cảnh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai của mình; ghi rõ ràng, không được tẩy xóa, sửa chữa; không sử dụng bút chì, bút mực đỏ để khai.

Mục II

Quy định trách nhiệm quản lý, hướng dẫn khai và xác nhận của cơ quan Hải quan

Điều 5. Trách nhiệm của Cục Hải quan tỉnh, thành phố

1. Chỉ đạo Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc thực hiện các nội dung sau:

a) Thông báo rộng rãi việc sử dụng Tờ khai Hải quan (theo dạng tờ rơi, bảng hiệu thông tin ...) tại khu vực làm thủ tục của người xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu Việt Nam;

b) Tại cửa khẩu, bố trí vị trí, khay hộp đặt Tờ khai Hải quan thuận lợi, dễ nhận biết để người xuất cảnh, nhập cảnh khai (vị trí trước khu làm thủ tục của cơ quan Hải quan); và có đầy đủ bàn để người xuất cảnh, nhập cảnh thực hiện khai;

c) Tại cửa khẩu đường bộ, dịch nội dung Tờ khai Hải quan sang tiếng của nước láng giềng, công bố tại khu vực làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh để người xuất cảnh, nhập cảnh được biết và thực hiện.

2. Xây dựng kế hoạch kiểm tra định kỳ 6 tháng một lần tại các Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc việc thực hiện quản lý và hướng dẫn người xuất cảnh, nhập cảnh sử dụng tờ khai.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.html b/chandra_raw/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..377bb4167746cf918d7eba00ad903fcdf0b691dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam (Chinhphu Nong Cong Hoa KHCN Viet Nam) with a signature over it.The image shows the official seal of the Government of Vietnam. It is a circular seal with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter and a five-pointed star in the center. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.html b/chandra_raw/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92bec19ef648bb5e0f05e9c8130a5640eb27908f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
16
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0305.41.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyp (Hucho hucho)181815
0305.42.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)181815
0305.43.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0305.44.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)181815
0305.49.00-- Loại khác181815
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0305.59-- Loại khác:
0305.59.20--- Cá biển181815
0305.59.90--- Loại khác181815
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)181815
0305.62.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0305.63.00-- Cá com ( cá tròn) (Engraulis spp.)181815
0305.64.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)181815
0305.69-- Loại khác:
0305.69.10--- Cá biển181815
0305.69.90--- Loại khác181815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.html b/chandra_raw/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.html deleted file mode 100644 index 35a4eb5f9eef8698d0db61e0ee11a931aff62774..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền:

a) Đến 300.000.000 đồng đối với lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý, phát triển nhà và công sở;

b) Đến 1.000.000.000 đồng đối với lĩnh vực xây dựng.

3. Tước quyền sử dụng Giấy phép xây dựng, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

Chương IX
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp

1. Hành vi vi phạm hành chính đã có quyết định xử phạt vi phạm hành chính của người có thẩm quyền nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện hoặc cưỡng chế thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính.

2. Đối với hành vi xây dựng không phép, xây dựng sai phép, xây dựng sai thiết kế được phê duyệt theo quy định của Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở, mà đã ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ, nhưng đến ngày Nghị định này có hiệu lực vẫn chưa thực hiện thì cơ quan, người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ xem xét, xử lý theo quy định tại Khoản 9, Khoản 10 Điều 13 của Nghị định này.

Điều 71. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2013, thay thế Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở.

55

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.html b/chandra_raw/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f267df411b7ff479c447bae09b20203d76549976 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
350
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8421.23.99---- Loại khác000
8421.29-- Loại khác:
8421.29.10-- - Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
8421.29.20---- Loại sử dụng trong sản xuất đường000
8421.29.30---- Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu000
8421.29.40---- Loại khác, bộ lọc xăng000
8421.29.50---- Loại khác, bộ lọc dầu000
8421.29.90---- Loại khác000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31-- Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10---- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8421.31.20---- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87000
8421.31.90---- Loại khác000
8421.39-- Loại khác:
8421.39.20---- Máy lọc không khí000
8421.39.90---- Loại khác000
- Bộ phận:
8421.91-- Cửa máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.12.00000
8421.91.20---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.19.10000
8421.91.90---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90000
8421.99-- Loại khác:
8421.99.20---- Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phần nhóm 8421.23000
8421.99.30---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.31000
---- Loại khác:
8421.99.91----- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.29.20000
8421.99.94----- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.21.11000
8421.99.95----- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99000
8421.99.99----- Loại khác000
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00-- Loại sử dụng trong gia đình151311
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.html b/chandra_raw/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.html deleted file mode 100644 index 8b4b2ba681220f4c826cce7770725c25e54a1ae0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 15 tháng 7 năm 2014.

- Rà soát, lập danh mục các nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

+ Phân công thực hiện: Các Bộ, ngành tiến hành rà soát theo phạm vi, thẩm quyền quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.

+ Thời gian thực hiện: Trước 15 tháng 8 năm 2014.

- Rà soát, lập danh mục các thông tư, thông tư liên tịch, để ban hành theo thẩm quyền

+ Phân công thực hiện: Các Bộ, ngành tiến hành rà soát theo phạm vi, thẩm quyền quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.

+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 30 tháng 9 năm 2014.

- Rà soát, lập danh mục các văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ban hành

+ Phân công thực hiện: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 30 tháng 9 năm 2014.

c) Theo dõi, đôn đốc việc chuẩn bị các dự án luật, pháp lệnh trực tiếp triển khai thi hành Hiến pháp trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, thông qua trong các năm 2014 và 2015, đảm bảo chất lượng, tiến độ theo Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Kế hoạch đã được phê duyệt; phát huy vai trò của Hội đồng tư vấn thẩm định các dự án luật, pháp lệnh trực tiếp triển khai Hiến pháp năm 2013.

- Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ.

- Thời gian thực hiện: Thường xuyên

d) Xây dựng báo cáo về tình hình tổ chức triển khai thi hành Hiến pháp

- Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Thời gian thực hiện: Trước ngày 05 tháng 10 năm 2014.

2. Nâng cao chất lượng công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính

a) Xây dựng, trình Quốc hội cho ý kiến về dự án Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (hợp nhất).

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.html b/chandra_raw/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.html deleted file mode 100644 index 2be0b2d856280de955fe612496cc1ffc8018d0f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình, các Bộ, ngành và các cơ quan hữu quan chủ động bổ sung nhiệm vụ thực thi Công ước MLC 2006 vào chương trình, kế hoạch công tác của mình.

2. Giao Bộ Giao thông vận tải là cơ quan thường trực thực hiện Công ước MLC 2006, có nhiệm vụ tham mưu giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch này trên phạm vi cả nước.

3. Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo Chính phủ về tình hình kết quả triển khai thực hiện Công ước MLC 2006.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.html b/chandra_raw/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65e26e3dc1efa83f33610c07cf4c1f982432f442 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
266
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cần nung, kéo nung hoặc ép dùn qua khuôn:
7222.11.00-- Có mặt cắt ngang hình tròn777
7222.19.00-- Loại khác777
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222.20.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn777
7222.20.90-- Loại khác777
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn777
7222.30.90-- Loại khác777
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10-- Chưa được gia công quá mức cần nung, kéo nung hoặc ép dùn qua khuôn777
7222.40.90-- Loại khác777
7223.00.00Dây thép không gỉ.777
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; các bản thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác***
7224.90.00- Loại khác777
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00-- Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng***
7225.19.00-- Loại khác***
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nung, ở dạng cuộn:
7225.30.10-- Thép gió***
7225.30.90-- Loại khác***
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nung, không ở dạng cuộn:
7225.40.10-- Thép gió***
7225.40.90-- Loại khác***
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7225.50.10-- Thép gió***
7225.50.90-- Loại khác***
- Loại khác:
7225.91-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10--- Thép gió***
7225.91.90--- Loại khác***
7225.92-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7225.92.10--- Thép gió***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.html b/chandra_raw/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68bfea1758ff936addef8fddab7da10b4a29e885 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
11
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0303.46.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)12,5107,5
0303.49.00-- Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
2322,522
0303.51.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)2322,522
0303.53.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)2322,522
0303.54.00-- Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)2322,522
0303.55.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)2322,522
0303.56.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)2322,522
0303.57.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
2322,522
0303.63.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0303.64.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)181815
0303.65.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)181815
0303.66.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)181815
0303.67.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0303.68.00-- Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)2322,522
0303.69.00-- Loại khác
- Loại cá khác, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
2322,522
0303.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác181815
0303.82.00-- Cá đuối (Rajidae)2322,522
0303.83.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)2322,522
0303.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)181815
0303.89-- Loại khác:
--- Cá biển:
0303.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)2322,522
0303.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)2322,522
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.html b/chandra_raw/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26041a430f726d1e26531ff0218f05cc22685742 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
437
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8606.92.00-- Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm000
8606.99.00-- Loại khác000
86.07Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607.11.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy000
8607.12.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen khác000
8607.19.00-- Loại khác, kể cả các phụ tùng000
- Hãm và các phụ tùng hãm :
8607.21.00-- Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép000
8607.29.00-- Loại khác000
8607.30.00- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng000
- Loại khác:
8607.91.00-- Cửa đầu máy000
8607.99.00-- Loại khác000
86.08Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.
8608.00.20- Thiết bị cơ điện000
8608.00.90- Loại khác000
8609.00.00Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.000
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).
8701.10- Máy kéo cầm tay:
-- Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11--- Dùng cho nông nghiệp85.53
8701.10.19--- Loại khác85.53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.html b/chandra_raw/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.html deleted file mode 100644 index 139f4e69f2682c656dc8d4eb5429f98f3e9cd00d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 20. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông

1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.

2. Chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình này đối với đơn vị quản lý, vận hành hồ trên địa bàn.

3. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Quyết định việc vận hành hồ Buôn Tua Srah trong tình huống xảy ra lũ, lụt bất thường ở hạ du; đồng thời chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại.

4. Quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành hồ Buôn Tua Srah theo quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 18 của Quy trình này. Chỉ đạo các địa phương có liên quan điều chỉnh lịch thời vụ gieo trồng và kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ điều tiết xả nước cho hạ du.

Điều 21. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk

1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.

2. Chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình này đối với đơn vị quản lý, vận hành hồ trên địa bàn.

3. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Quyết định việc vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A trong tình huống xảy ra lũ, lụt bất thường ở hạ du; đồng thời chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.html b/chandra_raw/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.html deleted file mode 100644 index 1a6208e38832f5b4131e73e64f0b95e2c33cb0cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm, thay thế theo quy định tại Điều lệ này;

b) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao, bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

c) Quyết định vượt thẩm quyền dẫn tới hậu quả nghiêm trọng đối với Công ty;

d) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính của Công ty;

đ) Trong 02 năm liên tiếp của nhiệm kỳ giữ chức vụ bị đánh giá, phân loại ở mức không hoàn thành nhiệm vụ mà không giải trình được nguyên nhân khách quan hoặc giải trình nguyên nhân không được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;

e) Tổng Giám đốc xin từ chức;

g) Không đảm bảo sức khoẻ để đảm nhận công việc;

h) Khi có quyết định điều chuyển, bổ trí công việc khác;

i) Các trường hợp khác theo quy định tại quyết định bổ nhiệm Tổng Giám đốc, pháp luật về công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và pháp luật có liên quan.

4. Quy trình, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế, khen thưởng, kỷ luật Tổng Giám đốc căn cứ vào quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 21. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc

1. Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp.

2. Trong độ tuổi bổ nhiệm theo quy định pháp luật hiện hành.

3. Có trình độ đại học trở lên; có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp và có kinh nghiệm ít nhất 03 năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh của Công ty.

4. Không phải là vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của Chủ tịch Công ty, Kiểm soát viên, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu.

5. Không đồng thời là cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.html b/chandra_raw/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.html deleted file mode 100644 index a6b41b52d9703b36e4850af4e24fbb79ab67382c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -
9
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
8711.90.51- - - Xe mô tô điện
8711.90.52- - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200 cc
8711.90.53- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 500cc
8711.90.54- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500 cc
- - Loại khác:
8711.90.91- - - Xe mô tô điện
8711.90.99- - - Loại khác
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ồ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng côi và súng moóc trê)
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự
9301.90.00- Loại khác
9302.00.00Súng lục ồ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ồ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng
9303.20.00- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles)
9303.30.00- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác
9303.90.00- Loại khác
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, mũi cùi), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2
9304.00.90- Loại khác
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
9305.10.00- Cửa súng lục ồ quay hoặc súng lục
9305.20.00- Cửa súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03
- Loại khác:
9305.91- - Cửa vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10- - - Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt
9305.91.90- - - Loại khác
- Loại khác:
9305.99- - Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.html b/chandra_raw/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.html deleted file mode 100644 index 8986ea8a23d7056e67780d25e310a6822ff95780..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được

1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 14), đoạn Km1738+148 đến Km1763+610, tỉnh Đăk Lăk.

2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk có trách nhiệm:

a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;

b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thủ, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;

c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:

a) Dự án đã được nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng;

b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.

2. Bộ Giao thông vận tải và Nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh phương án tài chính của Hợp đồng BOT dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.

3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.html b/chandra_raw/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4abf5409daf070df878b395bb8a2c4f8daf6f76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
8
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá com (cá trông) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.41.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)181815
0302.42.00-- Cá thuộc (cá trông) (Engraulis spp.)2322,522
0302.43.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)181815
0302.44.00-- Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)181815
0302.45.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)2322,522
0302.46.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)2322,522
0302.47.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.51.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0302.52.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)181815
0302.53.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)181815
0302.54.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)2322,522
0302.55.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0302.56.00-- Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)2322,522
0302.59.00-- Loại khác2322,522
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuỗi hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.71.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0302.72-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10--- Cá basa (Pangasius pangasius)2322,522
0302.72.90--- Loại khác2322,522
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.html b/chandra_raw/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d0f9cd3e9ea5c619a4cfc363763da9ce18abbbf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
397
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8501.62.90- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA100
8501.63.00- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA000
8501.64.00- - Công suất trên 750 kVA000
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502.11.00- - Công suất không quá 75 kVA151311
8502.12- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502.12.10- - - Công suất không quá 125 kVA100
8502.12.20- - - Công suất trên 125 kVA100
8502.13- - Công suất trên 375 kVA:
8502.13.10- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên110.5
8502.13.90- - - Loại khác110.5
8502.20- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502.20.10- - Công suất không quá 75 kVA151311
8502.20.20- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA100
8502.20.30- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA100
- - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.20.41- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên100
8502.20.49- - - Loại khác100
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31- - Chạy bằng sức gió:
8502.31.10- - - Công suất không quá 10.000 kVA000
8502.31.20- - - Công suất trên 10.000 kVA000
8502.39- - Loại khác:
8502.39.10- - - Công suất không quá 10 kVA000
8502.39.20- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.39.31- - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên000
8502.39.39- - - - Loại khác000
8502.40.00- Máy biến đổi điện quay000
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.html b/chandra_raw/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.html deleted file mode 100644 index 4c7839fae357e9c8adf3163a8ea204e54455d2c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.

ĐÁNH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG HỆ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Rêp lên Đại diện số: 1213 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)


TẠP THÈ

1. Liên minh Hợp tác xã tỉnh Phú Thọ, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Nguyễn Thùy Trọng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Phú Thọ;
  2. 2. Bà Hà Thị Hương, Chủ tịch Hội Nông dân, tỉnh Phú Thọ;
  3. 3. Bà Nguyễn Thị Dung, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình, tỉnh Phú Thọ.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.html b/chandra_raw/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.html deleted file mode 100644 index a0c1564fc1b4d82144a5425a5e9afd73e65628ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
111
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2918.91.00-- 2,4,5-T (ISO) (axít 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó000
2918.99.00-- Loại khác000
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat10.50
2919.90.00- Loại khác10.50
29.20Este của axít vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00-- Parathion (ISO) và parathion -methyl (ISO) (methyl-parathion)000
2920.19.00-- Loại khác000
2920.90- Loại khác:
2920.90.10-- Dimethyl sulphat000
2920.90.90-- Loại khác000
29.21Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng000
2921.19.00- - Loại khác000
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nó000
2921.22.00- - Hexametylendiamin và muối của nó000
2921.29.00- - Loại khác000
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00- - Anilin và muối của nó000
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng000
2921.43.00- - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.html b/chandra_raw/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.html deleted file mode 100644 index a82a52ab284579ebe8f25af49946aca2540ed706..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trường hợp này, công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài cung cấp dịch vụ quản lý tài sản ủy thác của nhà đầu tư nước ngoài được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.

4. Nhà đầu tư nước ngoài bảo đảm các giao dịch quy định tại khoản 1 Điều này và các giao dịch thực hiện bởi người có liên quan, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan không nhằm mục đích giả tạo cung, cầu, thao túng giá chứng khoán và các hành vi giao dịch bị cấm khác theo quy định pháp luật.

5. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp và quyết toán thuế, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động chứng khoán tại Việt Nam theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc ủy quyền cho thành viên lưu ký, tổ chức kinh doanh chứng khoán, văn phòng đại diện của mình, đại diện giao dịch thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp và quyết toán thuế, phí, lệ phí theo đúng quy định pháp luật Việt Nam.

6. Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn một đại diện giao dịch tại Việt Nam đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không thuộc trường hợp đang phải chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Tòa án cấm hành nghề kinh doanh;

b) Có chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán;

c) Không đồng thời là nhân viên của tổ chức kinh doanh chứng khoán, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài, ngân hàng lưu ký hoạt động tại Việt Nam;

d) Là đại diện giao dịch duy nhất tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài và được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền bằng văn bản.

7. Nhà đầu tư nước ngoài, đại diện giao dịch, tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài phải tuân thủ các quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các doanh nghiệp Việt Nam.

Trường hợp thực hiện giao dịch hoán đổi với quỹ ETF, thực hiện chứng khoán phải sinh bằng phương thức chuyển giao vật chất dẫn tới tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với chứng khoán cơ cấu, chứng khoán cơ sở vượt quá tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định pháp luật thì Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm yêu cầu công ty quản lý quỹ, thành viên bù trừ, đối tác giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài bán số chứng khoán cơ cấu, chứng khoán cơ sở vượt tỷ lệ sở hữu nước ngoài và thanh toán bằng tiền cho nhà đầu tư nước ngoài.

8. Ngoài trừ quỹ mở, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên, bao gồm cả sở hữu gián tiếp thông qua ủy quyền, ủy thác đầu tư, phải đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài khi tham gia đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.html b/chandra_raw/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..309f9d23477ebe7641c410ca9d395cb4fed0a4eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Hệ thống giáo dục đào tạo:

- Các trường đại học, cao đẳng: Quy mô đáp ứng khoảng 32.000 sinh viên. Tiếp tục triển khai xây dựng Trường Đại học Hoa Lư; xây dựng mới khu đô thị đại học tại khu vực Bái Đình; duy trì, nâng cấp, cải tạo các trường cao đẳng, trung cấp hiện có, mở rộng Trường Cao đẳng Y.

- Nâng cấp cải tạo và xây dựng mới các trường trung học phổ thông đáp ứng nhu cầu của các khu vực dân cư mới theo tiêu chuẩn hiện hành.

c) Hệ thống y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng:

Nâng cấp các bệnh viện, cơ sở y tế cấp tỉnh và đô thị hiện có, dành quỹ đất cho các cơ sở nghiên cứu - đào tạo - khám chữa bệnh chất lượng cao tại khu vực phường Ninh Phong, khu vực Thiên Tôn, khu vực Bái Đình; tiếp tục cùng cổ, hoàn thiện và nâng cao mạng lưới y tế cấp cơ sở trên địa bàn đô thị Ninh Bình.

d) Hệ thống công viên - công trình văn hóa:

Hoàn chỉnh mạng lưới công viên cây xanh và công trình văn hóa theo tầng bậc ở các khu đô thị và điểm dân cư nông thôn tại đô thị Ninh Bình; cải tạo chính trang các trung tâm văn hóa hiện có, tiếp tục hoàn thiện Công viên văn hóa Tràng An, Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế và xây dựng mới công viên tổng hợp tại các khu vực Ninh Giang, Thanh Bình, Ninh Thảng, Gia Sinh.

đ) Hệ thống công trình thể dục thể thao:

Xây dựng khu liên hợp thể dục thể thao và nhà thi đấu phức hợp cấp tỉnh (khoảng 130 ha) tại khu vực các phường Ninh Sơn, Ninh Phong, sân vận động đa chức năng cấp tỉnh (khoảng 10 ha), nhà thi đấu thể thao cấp đô thị (khoảng 2 ha), sân vận động đa chức năng cấp đô thị (khoảng 5 ha) để tổ chức sự kiện thể thao cấp tỉnh, cấp quốc gia.

e) Hệ thống thương mại dịch vụ:

Duy trì các công trình thương mại dịch vụ cấp đô thị xung quanh phường Văn Giang gồm trung tâm thương mại, văn phòng và dịch vụ, khu chợ đầu mối hiện hữu và trung tâm mua sắm trên cơ sở cải tạo, nâng cấp, hướng tới hiện đại hóa khu vực; xây dựng mới trung tâm tài chính, ngân hàng, thương mại, dịch vụ quốc tế cấp vùng và cấp tỉnh tại khu vực Ninh Khánh - Ninh Mỹ; xây dựng trung tâm thương mại, dịch vụ cấp tỉnh dọc theo tuyến quốc lộ 1A cũ, trục Đinh Tiên Hoàng kéo dài và tuyến đường T21, T24; cải tạo, nâng cấp và xây mới các công trình thương mại, dịch vụ theo tầng bậc phục vụ các cấp; cải tạo, nâng cấp và phát triển chợ truyền thống, chợ đầu mối thu mua nông sản khu vực nông thôn.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.html b/chandra_raw/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccd0634201af704ccfb12ba215d72c2ca21dccf2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
223
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6116.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
6116.91.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6116.92.00-- Từ bông7,57,55
6116.93.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6116.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10- Khăn choàng, khăn quảng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10-- Từ bông7,57,55
6117.10.90-- Loại khác7,57,55
6117.80- Các đồ phụ trợ khác:
-- Cả vật, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11--- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6117.80.19--- Loại khác7,57,55
6117.80.20-- Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân7,57,55
6117.80.90-- Loại khác7,57,55
6117.90.00- Các chi tiết15,51514,5
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6201.12.00-- Từ bông131212
6201.13.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6201.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6201.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6201.92.00-- Từ bông131212
6201.93.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6201.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.html b/chandra_raw/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.html deleted file mode 100644 index 7603c8a6d34f156a833c84b6befabdd336833e91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên Ban Chỉ đạo 150 quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH' and 'ĐIỀU'.The image shows the official circular seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center. The text 'TƯỞNG CHÍNH' is written along the top inner edge, and 'ĐIỀU' is written along the bottom inner edge. A large, stylized signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c1e95cf201040188850663858463bda.html b/chandra_raw/8c1e95cf201040188850663858463bda.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f87a8e428092b14f35a782e6b97b393c27e70450 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c1e95cf201040188850663858463bda.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
322
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột000
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8110.90.00- Loại khác000
8111.00.00Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.000
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột000
8112.13.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.19.00-- Loại khác000
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột000
8112.22.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.29.00-- Loại khác000
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột000
8112.52.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.59.00-- Loại khác000
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột000
8112.99.00-- Loại khác000
8113.00.00Gồm kim loại và các sản phẩm làm từ gồm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.000
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xen hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.
8201.10.00- Mai và xẻng1097.5
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201.30.10-- Dụng cụ xới và cào đất1097.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.html b/chandra_raw/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.html deleted file mode 100644 index 7738198874fdda7a1b3063c3ea0e0cb1aececb68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
3
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0106.32.00-- Vịt (kể cả vịt lớn châu Mỹ, vịt nhỏ đuôi dài, vịt đuôi dài và vịt có mào)110.5
0106.33.00-- Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)110.5
0106.39.00-- Loại khác110.5
- Côn trùng:
0106.41.00-- Các loại ong110.5
0106.49.00-- Loại khác110.5
0106.90.00- Loại khác110.5
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con1097.5
0201.20.00- Thịt pha có xương khác1097.5
0201.30.00- Thịt lọc không xương1097.5
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con1097.5
0202.20.00- Thịt pha có xương khác1097.5
0202.30.00- Thịt lọc không xương1097.5
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cả con và nửa con151311
0203.12.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương151311
0203.19.00-- Loại khác151311
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cả con và nửa con151311
0203.22.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương151311
0203.29.00-- Loại khác151311
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh321
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cả con và nửa con321
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác321
0204.23.00-- Thịt lọc không xương321
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh321
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.html b/chandra_raw/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.html deleted file mode 100644 index 6e5160e6da3bb6a39ca364a71e257a055cf46e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.html +++ /dev/null @@ -1,170 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
8Quảng Ngãi (02 DA)500,59
Dự án trồng mới rừng ngập mặnH. Tư Nghĩa,
H. Đức Phổ
2015 - 2020308,17
DA trồng rừng phòng hộ ven biển và cánh quan môi trườngH. Tư Nghĩa,
H. Mộ Đức và
H. Đức Phổ
2015 - 2020192,42
9Bình Định (01 DA)87
Dự án trồng rừng ngập mặnHuyện Tuy Phước2014 - 202032,7
Huyện Phú Mỹ24,3
TP Quy Nhơn30
10Phú Yên (02 DA)
DA đầu tư phát triển rừng đặc dụng Đèo CảĐèo Cả - xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa2011 - 2015100Quyết định phê duyệt 928/QĐ-UBND
11DA đầu tư phát triển rừng phòng hộ Sông CầuXã Xuân Hải, TX Sông Cầu2011 - 201550Quyết định phê duyệt 922/QĐ-UBND
Bình Thuận (03 DA)2.450
Dự án PTLN của BQLRPH Sông MaoHuyện Bắc Bình2014 - 2017400300
Dự án PTLN của BQLRPH Lê Hồng PhongHuyện Bắc Bình2014 - 201780011.0007,500
Dự án PTLN của BQLRPH Hồng PhúHuyện Hàm Thuận Bắc2014 - 20171.2501.650
12TP. Hồ Chí Minh (01 DA)19,1
Dự án khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, trồng rừng mới trên hiện trạng Ia, Ib, Ic, rừng phòng hộ Cần GiờRừng phòng hộ Cần Giờ2014 - 201719,1Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: 57,14 ha
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.html b/chandra_raw/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f4b7f0918e908aa2911f312a07f9251cf7a6049 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
262
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7213.10.00- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán***
7213.20.00- Loại khác, bằng thép để cắt got***
- Loại khác:
7213.91-- Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn***
7213.91.20--- Thép cốt bê tông***
7213.91.90--- Loại khác***
7213.99-- Loại khác:
7213.99.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn***
7213.99.20--- Thép cốt bê tông***
7213.99.90--- Loại khác***
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.
7214.10- Đã qua rèn:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214.10.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn***
7214.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
7214.10.21--- Có mặt cắt ngang hình tròn***
7214.10.29--- Loại khác***
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31---- Thép cốt bê tông***
7214.20.39---- Loại khác***
--- Loại khác:
7214.20.41---- Thép cốt bê tông***
7214.20.49---- Loại khác***
-- Loại khác:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51---- Thép cốt bê tông***
7214.20.59---- Loại khác***
--- Loại khác:
7214.20.61---- Thép cốt bê tông***
7214.20.69---- Loại khác***
7214.30.00- Loại khác, bằng thép để cắt got***
- Loại khác:
7214.91-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214.91.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.html b/chandra_raw/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6d4247ce4588edd5645f673a2a1de5bfb9855df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
26
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tỏi yên000
0410.00.90- Loại khác000
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phé liệu tóc.000
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phé liệu từ lông lợn.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phé liệu của chúng000
0502.90.00- Loại khác000
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.000
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tia) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phé liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan000
0505.10.90-- Loại khác000
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan000
0505.90.90-- Loại khác554
05.06Xương và lời sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit000
0506.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.html b/chandra_raw/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42db8da427b80b5e98e8a43bce4b8160c147a6b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.html @@ -0,0 +1,60 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
Chính phủđộng của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt NamDịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
4.Thông tư07/2008/TT-BTTTT
ngày 18/12/2008
Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử cá nhân trong Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên InternetBị thay thế bởi Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19/8/2014 quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội03/10/2014
5.Thông tư42/2009/TT-BTTTT
ngày 30/12/2009
Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin sản xuất trong nước bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nướcBị thay thế bởi Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20/02/2014 quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước08/4/2014
6.Thông tư14/2010/TT-BTTTT
ngày 29/06/2010
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với hoạt động quản lý trang thông tin điện tử và dịch vụ mạng xã hội trực tuyếnBị thay thế bởi Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19/8/2014 quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội03/10/2014
7.Thông tư20/2011/TT-BTTTTQuy định danh mục sản phẩm, hàng hóaBị thay thế bởi Thông tư số05/5/2014
+
+
+

2:
+Signature

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.html b/chandra_raw/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ff1ee95d9b2a52d2689536406ee5b68616c2e22 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các cơ quan có thẩm quyền thực hiện pháp điển, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The words 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' are inscribed around the star. A stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.html b/chandra_raw/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.html deleted file mode 100644 index e9e680e8e04325b719cb6ed091578f571fe2eb87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
-

-Seal of the Communist Party of Vietnam -Phụ lục IV
-MỨC NƯỚC TỐI THIỂU HỒ BUÔN TUA SRAH TẠI CÁC THỜI ĐIỂM
-(Thực hiện kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-TTg
- ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)
-

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTThời điểm
(ngày/tháng)
Hồ Buôn Tủa Srah
101/12482,0
211/12482,0
321/12482,0
401/1481,8
511/1481,6
621/1481,1
701/2480,6
811/2480,1
921/2479,5
1001/3479,0
1111/3478,1
1221/3477,2
1301/4476,3
1411/4474,8
1521/4473,2
1601/5471,7
1711/5470,6
1821/5469,5
1901/6468,4
2011/6467,3
2121/6466,1
2230/6465,0
2310/7465,0
2421/7465,0
2531/7465,0
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.html b/chandra_raw/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.html deleted file mode 100644 index ca3b7d1b5aa6dd2131d2c722947433369fca2c03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.html +++ /dev/null @@ -1,96 +0,0 @@ -
-

Phụ lục IV

-
-
-

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN RỪNG VEN BIÊN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
-Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and text around the border. -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên dự ánLoại dự ánNhà tài trợVốn tài trợ (USD)Vốn đối ứng (USD)Tổng vốn (USD)Quy mô trồng rừng (ha)Thời gianĐịa bàn dự ánCQ chủ trì/thực hiện
IDỰ ÁN ĐANG THỰC HIỆN (4 ĐA)4.019.188300.0004.319.1884.517
1Chương trình trồng rừng ngập mặn phòng ngừa thảm họa (do Hội Chữ thập đỏ Nhật Bản tài trợ)Tài trợHội Chữ thập đỏ Nhật Bản1.743.9381.743.9382.2962009 - 201506 Huyện: Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoàng Hóa, Sầm Sơn, Quảng Xương, Tỉnh GiaThanh Hóa
2Dự án đầu tư phát triển rừng ngập mặn phòng hộ tại các xã ven biên huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (Quỹ thiên tai miền trung tài trợ)Tài trợQuỹ thiên tai miền trung925.250925.2502002010 - 2015Huyện Hậu LộcThanh Hóa
3Quản lý rừng bền vững tiến tới cấp chứng chỉ rừng FSC đối với rừng sản xuấtVốn ODA tài trợ không hoàn lạiPhi chính phủ150.000150.0002.0002014 - 2020Hải Lãng, Triệu Phong, Gio Linh, Vĩnh Linh 2.000 haQuảng Trị
4Kết hợp bảo vệ bờ biển và khôi phục đai rừng ngập mặn tỉnh Cà Mau (KFW)Vốn vay ưu đãiCHLB Đức1.200.000300.0001.500.000212013 - 2019Biên Tây (Huyện U Minh)Cà Mau
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.html b/chandra_raw/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b23000042ba96f4e5dbb160e027874c6c6de783 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 47. Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài

Việc ghi vào sổ hộ tịch việc hủy kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài được thực hiện như quy định về ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.

Mục 6

ĐĂNG KÝ KẾT HÔN, NHẬN CHA, MẸ, CON CÓ YÊU TỐ
NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI

Điều 48. Thẩm quyền đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con

Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới thực hiện đăng ký việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú ở khu vực biên giới với Việt Nam theo quy định của Nghị định này.

Điều 49. Trình tự, thủ tục đăng ký kết hôn

1. Hồ sơ đăng ký kết hôn được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây của mỗi bên:

a) Tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu quy định;

b) Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc tờ khai đăng ký kết hôn có xác nhận tình trạng hôn nhân đối với công dân Việt Nam; giấy tờ để chứng minh về tình trạng hôn nhân của công dân nước láng giềng do cơ quan có thẩm quyền của nước đó cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ, xác nhận hiện tại người đó là người không có vợ hoặc không có chồng.

Đối với công dân Việt Nam đã ly hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này.

2. Hồ sơ đăng ký kết hôn do một trong hai bên kết hôn nộp trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký kết hôn.

3. Người nộp hồ sơ phải xuất trình giấy tờ sau đây:

a) Giấy chứng minh nhân dân biên giới đối với công dân Việt Nam; trường hợp không có Giấy chứng minh nhân dân biên giới thì xuất trình giấy tờ chứng minh việc thường trú ở khu vực biên giới kèm theo giấy tờ tùy thân khác để kiểm tra;

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.html b/chandra_raw/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.html deleted file mode 100644 index cf87b9228e3d0f2f75c36f51f105a75d14bd2a5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.html +++ /dev/null @@ -1,64 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnChú chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
12Trà Vinh (1 DA)
Dự án Trồng rừng phòng hộ chống xói lồi bờ biển, bảo vệ kè biển, đề biên bằng giải pháp cải tạo thành phần cơ giới và rào chắn sóng tạo bùn ven biển huyện Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
Trà Vinh20
36Duyên Hải2015 - 202020
13Sóc Trăng (1 DA)
Dự án trồng rừng phòng hộ bảo vệ đê sông, đê biển
Thị xã Vĩnh Châu, huyện Cù Lao Dung và huyện Trần Đề600
37Thị xã Vĩnh Châu, huyện Cù Lao Dung và huyện Trần Đề2015 - 2020600
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.html b/chandra_raw/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c34899aec5f7dc164abd63e6cdf9ce79d9572374 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
79
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AJFTA (%)
201620172018
2620.21.00-- Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ543
2620.29.00-- Loại khác543
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng543
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm543
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng543
- Loại khác:
2620.91.00-- Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng543
2620.99-- Loại khác:
2620.99.10--- Xi và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc543
2620.99.90--- Loại khác543
26.21Xi và tro khác, kể cả tro táo biển (táo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị543
2621.90.00- Loại khác543
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.01Than đá; than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00-- Anthracite221
2701.12-- Than bi-tum:
2701.12.10--- Than để luyện cốc221
2701.12.90--- Loại khác221
2701.19.00-- Than đá loại khác221
2701.20.00- Than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá221
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh221
2702.20.00- Than non đã đóng bánh221
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh221
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8db65852593147118550afdef42a021c.html b/chandra_raw/8db65852593147118550afdef42a021c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c90871c1ce47ad953ff260103d9fa7c53fa135ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8db65852593147118550afdef42a021c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Vùng trời sân bay

1. Vùng trời sân bay được xác định cho một hoặc nhiều sân bay; được thiết lập trên cơ sở các yếu tố sau đây:

2. Giới hạn vùng trời sân bay được xác định tại Quy chế bay trong khu vực sân bay.

Điều 9. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay

1. Bộ Quốc phòng thống nhất với Bộ Giao thông vận tải việc thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay nhằm mục đích bảo đảm quốc phòng, an ninh, an toàn xã hội; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

2. Trong trường hợp quyết định cấm bay hoặc hạn chế bay tạm thời, Bộ Tổng Tham mưu thông báo ngay cho Quân chủng Phòng không - Không quân, Cục Hàng không Việt Nam và Trung tâm quản lý luồng không lưu; các quyết định trên có hiệu lực ngay. Trung tâm quản lý luồng không lưu thông báo ngay cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để phối hợp tổ chức triển khai thực hiện; Trung tâm Thông báo tin tức hàng không phát Điện văn thông báo hàng không (NOTAM) phù hợp về khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay đã được thiết lập, hủy bỏ.

3. Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO), các cơ quan, đơn vị có liên quan và công bố trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam về khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay đã được thiết lập, điều chỉnh và hủy bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 10. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm

1. Cục Tác chiến xác định và thông báo cho Trung tâm quản lý luồng không lưu về khu vực nguy hiểm tối thiểu hai mươi bốn (24) giờ trước khi có hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho hoạt động bay. Trong trường hợp khẩn cấp xảy ra tác chiến phòng không, Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, các Trung tâm Quản lý điều hành bay khu vực phải thông báo ngay

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.html b/chandra_raw/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17c31445ccb78cc258eff89784585a493ecce505 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
3
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0106.90.00- Loại khác221
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con181815
0201.20.00- Thịt pha có xương khác131212
0201.30.00- Thịt lọc không xương131212
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con131212
0202.20.00- Thịt pha có xương khác131212
0202.30.00- Thịt lọc không xương131212
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cả con và nửa con181815
0203.12.00-- Thịt móng dúi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương181815
0203.19.00-- Loại khác181815
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cả con và nửa con181815
0203.22.00-- Thịt móng dúi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương181815
0203.29.00-- Loại khác181815
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh543
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cả con và nửa con543
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác543
0204.23.00-- Thịt lọc không xương543
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh543
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00-- Thịt cả con và nửa con543
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác543
0204.43.00-- Thịt lọc không xương543
0204.50.00- Thịt dê543
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.543
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Củ động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh111110
- Củ động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi111110
0206.22.00-- Gan111110
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.html b/chandra_raw/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.html deleted file mode 100644 index dcf93eb503c29ce7d3c7701beff1b786ab84cdbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA BUÔN TUA SRAH, BUÔN KUỐP, SRÊPÔK 3, SRÊPÔK 4 VÀ SRÊPÔK 4A TRONG MÙA LŨ

Điều 5. Nguyên tắc vận hành các hồ giảm lũ cho hạ du

1. Không cho phép sử dụng phần dung tích hồ từ cao trình mực nước dâng bình thường đến cao trình mực nước lũ kiểm tra để điều tiết lũ khi các cửa van của công trình xả chưa ở trạng thái mở hoàn toàn, trừ trường hợp đặc biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.

2. Khi vận hành giảm lũ cho hạ du phải tuân thủ theo quy định về trình tự, phương thức đóng, mở cửa van các công trình xả đã được cấp có thẩm quyền ban hành, bảo đảm không gây lũ nhân tạo đột ngột, bất thường đe dọa trực tiếp đến tính mạng và tài sản của nhân dân khu vực ven sông ở dưới hạ du hồ chứa.

3. Trong thời kỳ mùa lũ quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, khi chưa tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, mực nước các hồ chứa không được vượt mực nước cao nhất trước lũ được quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Quy trình này.

4. Trong quá trình vận hành phải thường xuyên theo dõi, cập nhật thông tin về tình hình thời tiết, mưa, lũ; mực nước tại các trạm thủy văn, mực nước, lưu lượng đến hồ và các bản tin dự báo tiếp theo để vận hành, điều tiết cho phù hợp với tình hình thực tế.

5. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du phải đưa dần mực nước hồ về cao trình mực nước trước lũ quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này.

Điều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ

1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông tại các trạm thủy văn được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ

SôngTrạm thủy vănBáo động I (m)Báo động II (m)Báo động III (m)
Krông KnôĐức Xuyên427,5429,5431,5
SrêpôkBản Đôn171,0173,0175,0

2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ được quy định tại Bảng 2.

Bảng 2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ

HồBuôn Tua SrahBuôn KuópSrêpôk 3
Mực nước hồ (m)486,5411,0270,0

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.html b/chandra_raw/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.html deleted file mode 100644 index 7ba2790d7e368fd685b4d1f6516519c7221e1cd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.html +++ /dev/null @@ -1,166 +0,0 @@ -
212
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5205.15.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000
- Sợi đơn, làm từ sợi chải kỹ:
5205.21.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5205.22.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000
5205.23.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5205.24.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
5205.26.00-- Sợi có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)000
5205.27.00-- Sợi có độ mạnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)000
5205.28.00-- Sợi có độ mạnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sợi không chải kỹ:
5205.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000
5205.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5205.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5205.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5205.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ sợi chải kỹ:
5205.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000
5205.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5205.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5205.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5205.46.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.html b/chandra_raw/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..804ee1c7edb422e1e7ccdd142c76546492c98f24 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
3
+
+

2. Bài bỏ Thông tư số 168/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2015 - 2018.

+
+
+

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

+
+
+

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

+
+
+Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. The inner circle features a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a ship, with a gear wheel at the bottom. A signature is written across the seal. +
+
+

Nguyễn Xuân Phúc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.html b/chandra_raw/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74d11d10e47158a1e98c3988280cceb4175a100a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
93
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2903.19.10--- 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan543
2903.19.20--- 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)543
2903.19.90--- Loại khác543
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00-- Vinyl clorua (cloroetylen)221
2903.22.00-- Tricloroetylen543
2903.23.00-- Tetracloroetylen (percloroetylen)543
2903.29.00-- Loại khác543
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00-- Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)543
2903.39-- Loại khác:
2903.39.10--- Metyl bromua221
2903.39.90--- Loại khác543
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00-- Clorodiflorometan543
2903.72.00-- Các hợp chất diclorotrifloroetan543
2903.73.00-- Các hợp chất diclorofloroetan543
2903.74.00-- Các hợp chất clorodifloroetan543
2903.75.00-- Các hợp chất dicloropentafloropropan543
2903.76.00-- Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafloroetan543
2903.77.00-- Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo543
2903.78.00-- Các dẫn xuất perhalogen hóa khác543
2903.79.00-- Loại khác543
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclic, cyclicenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00-- 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)543
2903.82.00-- Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)543
2903.89.00-- Loại khác543
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00-- Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-diclorobenzen543
2903.92.00-- Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis (p-clorophenyl) etan)543
2903.99.00-- Loại khác543
29.04Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10.00- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng221
2904.20- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso:
2904.20.10-- Trinitrotoluen221
2904.20.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.html b/chandra_raw/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.html deleted file mode 100644 index f7043ceaed1162b9a4017df9d4ff09f28307934c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
69
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2008.60.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.60.90-- Loại khác2017.515
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.70.90-- Loại khác2017.515
2008.80- Dâu tây:
2008.80.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.80.90-- Loại khác2017.515
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00-- Lối cây cơ2017.515
2008.93.00- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)17.51513
2008.97-- Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)2017.515
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.97.90- - - Loại khác2017.515
2008.99-- Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải2017.515
2008.99.20- - - Quả nhân2017.515
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)2017.515
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17.51513
2008.99.90- - - Loại khác17.51513
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00-- Đông lạnh17.51513
2009.12.00-- Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.19.00-- Loại khác17.51513
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.29.00-- Loại khác17.51513
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.html b/chandra_raw/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.html deleted file mode 100644 index ba68a280995300d1b6b755f67593b79e7e7060f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.html +++ /dev/null @@ -1,145 +0,0 @@ -
203
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
48.17Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp tron và các loại danh thiếp, bằng giấy hoặc bia; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.
4817.10.00- Phong bì9.563
4817.20.00- Bưu thiếp, bưu thiếp tron và danh thiếp9.563
4817.30.00- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy9.563
48.18Giấy vệ sinh và giấy thương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện thương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4818.10.00- Giấy vệ sinh85.53
4818.20.00- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt85.53
4818.30- Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818.30.10-- Khăn trải bàn85.53
4818.30.20-- Khăn ăn85.53
4818.50.00- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc85.53
4818.90.00- Loại khác85.53
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm thương tự, bằng giấy hoặc bia dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi thương tự.
4819.10.00- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bia sóng5.542
4819.20.00- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bia không sóng5.542
4819.30.00- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên85.53
4819.40.00- Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cut (cones)85.53
4819.50.00- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.html b/chandra_raw/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66ff2d184811a9031775d06933803211b2ed208d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
257
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi***
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gi:
7208.25.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên***
7208.26.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm***
7208.27-- Chiều dày dưới 3mm:
7208.27.10--- Chiều dày dưới 2mm***
7208.27.90--- Loại khác***
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00-- Chiều dày trên 10 mm***
7208.37.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm***
7208.38.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm***
7208.39.00-- Chiều dày dưới 3 mm***
7208.40.00- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt***
- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00-- Chiều dày trên 10 mm***
7208.52.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm***
7208.53.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm***
7208.54.00-- Chiều dày dưới 3 mm***
7208.90.00- Loại khác***
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.16.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm***
7209.17.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm***
7209.18-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10--- Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)5,555
--- Loại khác:
7209.18.91---- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7,57,57
7209.18.99---- Loại khác7,57,57
- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.25.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.26.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm***
7209.27.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm***
7209.28-- Có chiều dày dưới 0.5 mm:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.html b/chandra_raw/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.html deleted file mode 100644 index 1698f5c4bcf9eabc8b9756c008fbc83e6d464f97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Hướng dẫn, quản lý sử dụng các nguồn vốn thực hiện Đề án theo chức năng nhiệm vụ và quy định hiện hành.

- Bộ Tài nguyên và Môi trường:

+ Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các địa phương rà soát danh mục các dự án có liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng ven biển theo nguồn vốn ứng phó biến đổi khí hậu gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ;

+ Phối hợp với các địa phương chỉ đạo, rà soát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng ven biển bảo đảm ổn định, lâu dài, đúng mục đích; hướng dẫn địa phương kiểm tra, thu hồi đất của tổ chức, cá nhân sử dụng trái phép diện tích đất thuộc hành lang an toàn bảo vệ đề, diện tích quy hoạch trồng rừng ven biển nhưng sử dụng không hiệu quả hoặc chuyển đổi sai mục đích,... để khôi phục và trồng lại rừng.

- Các Bộ, ngành khác: Theo chức năng nhiệm vụ được giao, tổ chức thực hiện các nội dung có liên quan trong Đề án này.

b) Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng ven biển:

- Chỉ đạo xây dựng quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng ven biển giai đoạn 2015 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 của tỉnh;

- Chỉ đạo rà soát, lập các dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng ven biển theo các nguồn vốn, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trước khi phê duyệt.

c) Chỉ đạo rà soát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết thu hồi đối với những diện tích đất thuộc hành lang an toàn bảo vệ đề, diện tích quy hoạch trồng rừng ven biển bị các tổ chức, cá nhân lấn chiếm, sử dụng trái phép, hoặc những diện tích đất sử dụng không đúng mục đích, không hiệu quả để khôi phục và trồng lại rừng theo quy định.

d) Tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát các Dự án bảo vệ và phát triển rừng ven biển được duyệt; hàng năm báo cáo kết quả Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

đ) Chỉ đạo công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức cho mọi tầng lớp trong xã hội về vai trò, chức năng của rừng ven biển; vận động nhân dân và các thành phần kinh tế tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng ven biển theo các quy định hiện hành.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.html b/chandra_raw/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d253db47a7254f7ef85bc649eda286278cc7bca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 126/NQ-CP

Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đăk Hà, 3 xã thuộc huyện Sa Thầy và mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 23/12/.....

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đăk Hà, 3 xã thuộc huyện Sa Thầy và mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum như sau:

1. Thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đăk Hà.

a) Thành lập xã Đăk Long trên cơ sở điều chỉnh 3.000 ha diện tích tự nhiên, 3.125 nhân khẩu của xã Đăk Hring và 2.800 ha diện tích tự nhiên, 1.276 nhân khẩu của xã Đăk Pxi.

- Xã Đăk Long có 5.800 ha diện tích tự nhiên và 4.401 nhân khẩu.

- Địa giới hành chính xã Đăk Long: Đông giáp xã Đăk Hring và xã Đăk Pxi; Tây giáp huyện Đăk Tô; Nam giáp xã Đăk Hring và huyện Đăk Tô; Bắc giáp xã Đăk Pxi và huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum.

b) Thành lập xã Đăk Ngok trên cơ sở điều chỉnh 1.604,69 ha diện tích tự nhiên, 635 nhân khẩu của xã Ngok Wang; 1.270 ha diện tích tự nhiên, 1.246 nhân khẩu của xã Đăk Ui và 1.042,7 ha diện tích tự nhiên, 2.391 nhân khẩu của thị trấn Đăk Hà.

- Xã Đăk Ngok có 3.917,39 ha diện tích tự nhiên và 4.272 nhân khẩu.

- Địa giới hành chính xã Đăk Ngok: Đông giáp các xã: Ngok Wang, Đăk Ui; Tây giáp thị trấn Đăk Hà và xã Đăk Mar; Nam giáp xã Hà Môn và thị trấn Đăk Hà; Bắc giáp xã Đăk Ui.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.html b/chandra_raw/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.html deleted file mode 100644 index 6dae8528df990aec4420ab332a0f00dd06e41698..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
106
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2909.19.00-- Loại khác000
2909.20.00- Ete cyclicanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00-- 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)000
2909.43.00-- Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.44.00-- Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.49.00-- Loại khác000
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)000
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)000
2910.30.00- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)000
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)000
2910.90.00- Loại khác000
2911.00.00Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.000
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11-- Metanal (formaldehyt):
2912.11.10--- Formalin10.50
2912.11.90--- Loại khác10.50
2912.12.00-- Etanal (axetaldehyt)000
2912.19-- Loại khác:
2912.19.10--- Butanal000
2912.19.90--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.html b/chandra_raw/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..236ecab0a7baa95b2387733914c5a75948677c45 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
282
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7418.10.30-- Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này26,52625,5
7418.10.90-- Loại khác26,52625,5
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng***
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận rời của xích221
- Loại khác:
7419.91.00-- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm543
7419.99-- Loại khác:
--- Tầm đạn (kể cả đai liền), phen và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.99.31---- Dùng cho máy móc221
7419.99.39---- Loại khác221
7419.99.40--- Lò xo221
7419.99.50--- Hợp đựng thuốc lá điều221
7419.99.60--- Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này221
7419.99.70--- Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo221
7419.99.90--- Loại khác221
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken000
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken000
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim000
7502.20.00- Hợp kim niken000
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken.000
7504.00.00Bột và vảy niken.000
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7505.12.00-- Bảng hợp kim niken000
- Dây:
7505.21.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7505.22.00-- Bảng hợp kim niken000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.html b/chandra_raw/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f5977930fb19266f9156f951bd96905363a97ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Bản scan từ bản gốc trong trường hợp thủ tục hành chính có áp dụng nộp hồ sơ qua mạng điện tử.”

2. Sửa đổi Điều 11 như sau:

“Trong thời hạn tối đa 7 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ sơ đề nghị đăng ký đầu nghiệp vụ đầy đủ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này, Sở Công Thương nơi thương nhân đăng ký kinh doanh có trách nhiệm đăng ký con đầu nghiệp vụ sử dụng trong chứng thư giám định của thương nhân vào Sở đăng ký đầu nghiệp vụ và thông báo cho thương nhân biết bằng văn bản. Trường hợp không chấp nhận việc đăng ký đầu nghiệp vụ, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”

3. Sửa đổi khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 10 như sau:

“a) Thay thế cụm từ “Bộ Thương mại” thành “Bộ Công Thương;”

b) Thay thế cụm từ “Sở Thương mại (Sở Thương mại Du lịch)” thành “Sở Công Thương.”

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2015.

2. Điểm b và d khoản 1 và khoản 3 Điều 4; khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định tiếp tục được áp dụng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

3. Nghị định này bãi bỏ Điều 22 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.html b/chandra_raw/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.html deleted file mode 100644 index 8bc5c35758df48753ced75bc37d313167520db61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
225
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5509.62.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.69.00-- Loại khác110.5
- Sợi khác:
5509.91.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
5509.92.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.99.00-- Loại khác110.5
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5510.11.00-- Sợi đơn110.5
5510.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
5510.20.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
5510.30.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông110.5
5510.90.00- Sợi khác110.5
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.
5511.10- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên:
5511.10.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu110.5
5511.10.90-- Loại khác110.5
5511.20- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%:
5511.20.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu110.5
5511.20.90-- Loại khác110.5
5511.30.00- Từ sơ staple tái tạo110.5
55.12Các loại vải dệt thoi từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên.
- Có tỷ trọng sơ staple polyester từ 85% trở lên:
5512.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng543
5512.19.00-- Loại khác121212
- Có tỷ trọng sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5512.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5512.29.00-- Loại khác321
- Loại khác:
5512.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5512.99.00-- Loại khác121212
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.html b/chandra_raw/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d34ae876b693cb657cfac7c464fc4ac0b1eb2115 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
17
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305.71.00-- Vây cá mập181815
0305.72-- Đầu cá, đuôi và bong bóng:
0305.72.10--- Bong bóng cá221
0305.72.90--- Loại khác181815
0305.79.00-- Loại khác181815
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11.00-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)2322,522
0306.12.00-- Tôm hùm (Homarus spp.)181815
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm181815
0306.14.90--- Loại khác181815
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)2322,522
0306.16.00-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)2322,522
0306.17-- Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.10--- Tôm sú (Penaeus monodon)2322,522
0306.17.20--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)2322,522
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)2322,522
0306.17.90--- Loại khác2322,522
0306.19.00-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người2322,522
- Không đông lạnh:
0306.21-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.21.10--- Để nhân giống000
0306.21.20--- Loại khác, sống181815
0306.21.30--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
--- Loại khác:
0306.21.91---- Đóng hộp kín khí181815
0306.21.99---- Loại khác181815
0306.22-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.22.10--- Để nhân giống000
0306.22.20--- Loại khác, sống181815
0306.22.30--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
--- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fe4c33170344db68256808479ac4679.html b/chandra_raw/8fe4c33170344db68256808479ac4679.html deleted file mode 100644 index 48becddade0cdd8d07284ef37c5967f24d36d8b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8fe4c33170344db68256808479ac4679.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 2/Appendix 2
GIẤY ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH
(áp dụng cho cá nhân)

Securities Trading Code Application Form for Foreign Individual Investors
to Invest in Vietnam's Securities Markets

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên
thị trường chứng khoán Việt Nam)

Kính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

To: VietNam Securities Depository

1. Họ và Tên:
Name:
Giới tính:
Sex:
2. Ngày sinh:
Date of birth:
Nơi sinh:
Place of birth:
3. Quốc tịch:
Nationality:
4. Địa chỉ thường trú:
Permanent address:
5. Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài:
Overseas's residential address:
6. Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có):
Residential address in Vietnam (if any):
Tel/Fax:
Tel/Fax:
7. Số an sinh xã hội:
ID card/ or Social security Number (If any)
Nơi cấp:
Place of issue
Ngày cấp:
Date of issue:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.html b/chandra_raw/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96f6c93c6bdc90058846cf9b55493f163a609438 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.html @@ -0,0 +1 @@ +

THĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1250/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 6273
Ngày: 04/8

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:

I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU

1. Quan điểm chỉ đạo:

a) Đa dạng sinh học là nền tảng của nền kinh tế xanh; bảo tồn đa dạng sinh học là một trong các giải pháp then chốt nhằm thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu.

b) Bảo tồn đa dạng sinh học gắn với sử dụng bền vững đa dạng sinh học góp phần giảm nghèo, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c) Bảo tồn đa dạng sinh học là trách nhiệm của toàn xã hội, của các cơ quan quản lý, mọi tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân.

d) Đẩy mạnh xã hội hóa và tăng cường hợp tác quốc tế về bảo tồn đa dạng sinh học.

đ) Thực hiện lồng ghép bảo tồn đa dạng sinh học trong các chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển của quốc gia, các ngành và địa phương.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.html b/chandra_raw/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.html deleted file mode 100644 index e3517c067c244822862574357e636cbdef16360d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.html +++ /dev/null @@ -1,62 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - -
Tầng số của nhân (2)
Tầng (3)-(1)+(2)
-
-
-

Ghi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường)

-
-
-

II. Báo cáo hoạt động đầu tư theo chỉ định

-
-
-

1. Thông tin chi tiết về các hợp đồng đầu tư phát sinh, đặt toàn hoặc kết hiện lực trong kỳ trong kỳ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên nhà đầu tưMSGD của nhà đầu tưQuốc tịchSố Giấy NSHLoại hình hoạt động*Số tài khoản giao dịch/ nơi mởSố tài khoản lưu ký/ nơi mởSố Tài khoản đầu tư gián tiếp/ nơi mởTình trạng hợp đồng**
A- Tổ chức
1
2
.....
B- Cá nhân
-
-
-

26

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.html b/chandra_raw/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.html deleted file mode 100644 index 3fbef18cd3045a9b4996528307c405be25e79fff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.01.2016 10:05:19 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 123/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: 8:00
Ngày: 20/1/16

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 10293/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2824/TTr-BTĐKT ngày 31 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc tỉnh Đồng Nai (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. _____

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.html b/chandra_raw/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.html deleted file mode 100644 index 77bb57962db05cb58c5df9914990878eaa036adb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức dân quân tự vệ không đúng pháp luật.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc tổ chức dân quân tự vệ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này;

c) Buộc giải tán lực lượng dân quân tự vệ tổ chức không đúng pháp luật đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.

Điều 22. Vi phạm quy định về huấn luyện dân quân tự vệ

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí thời gian, không tạo điều kiện cho người có nghĩa vụ tham gia huấn luyện dân quân tự vệ.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm về tổ chức huấn luyện dân quân tự vệ sau:

a) Tổ chức huấn luyện không đảm bảo đúng, đủ thời gian theo quy định;

b) Huấn luyện không đúng chương trình, nội dung quy định.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc tổ chức huấn luyện bù đủ thời gian cho lực lượng dân quân tự vệ và huấn luyện đúng chương trình, nội dung quy định cho lực lượng dân quân tự vệ đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này.

Điều 23. Vi phạm quy định về giả danh dân quân tự vệ nòng cốt, sử dụng dân quân tự vệ, cản trở dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi giả danh dân quân tự vệ nòng cốt.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng dân quân tự vệ làm những việc không đúng chức năng, nhiệm vụ.

3. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với hành vi cản trở cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90911099743b40febc672d82355d058b.html b/chandra_raw/90911099743b40febc672d82355d058b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46c2358e04edf04a3d38798c489e1c2fe3f6f513 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90911099743b40febc672d82355d058b.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchínhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28/07/2014 17:15:01 +07:00

1101

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4257 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 18/7.....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Kế hoạch hành động cải thiện tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2014 – 2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hành động cải thiện tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2014 – 2015 (kèm theo).

Điều 2. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợ tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động này, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả thực hiện.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Kế hoạch hành động được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước, nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các nguồn vốn hợp pháp khác.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.html b/chandra_raw/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48eb6b929c95044eab55c56111f4b3499f955a37 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
267
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7225.92.90--- Loại khác***
7225.99-- Loại khác:
7225.99.10--- Thép gió777
7225.99.90--- Loại khác
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bảng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11-- Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) cố định hướng:
7226.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.11.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.19-- Loại khác:
7226.19.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.19.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.20- Bảng thép gió:
7226.20.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.20.90-- Loại khác8,58,58,5
- Loại khác:
7226.91-- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7226.91.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.91.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.92-- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226.92.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.92.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.99-- Loại khác:
--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11---- Mạ hoặc tráng kẽm8,58,58,5
7226.99.19---- Loại khác8,58,58,5
---- Loại khác:
7226.99.91---- Mạ hoặc tráng kẽm8,58,58,5
7226.99.99---- Loại khác8,58,58,5
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227.10.00- Bảng thép gió8,58,58,5
7227.20.00- Bảng thép mangan - silic8,58,58,5
7227.90.00- Loại khác8,58,58,5
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.10.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
-- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn8,58,58,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.html b/chandra_raw/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4e0937a10b6f5ef3b64facdb2b69b08ac5f92f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
287
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7210.41.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.41.19- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7210.41.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm121212
7210.41.99- - - - Loại khác321
7210.49- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.49.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm000
7210.49.12- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.49.13- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.49.19- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7210.49.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.49.99- - - - Loại khác321
7210.50.00- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom***
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.61.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.61.19- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7210.61.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.99- - - - Loại khác321
7210.69- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.69.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.69.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm101010
7210.69.19- - - - Loại khác101010
- - - Loại khác:
7210.69.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.69.99- - - - Loại khác101010
7210.70- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7210.70.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.html b/chandra_raw/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d537858cb63bfcb146e3e42e76534e90ff6fd318 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
229
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6212.90.91--- Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, dễ điều trị mở vết sêu và ghép da7,57,55
6212.90.92--- Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh7,57,55
6212.90.99--- Loại khác7,57,55
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quảng cổ.
6213.20- Từ bông:
6213.20.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6213.20.90-- Loại khác7,57,55
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
-- Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phé phẩm:
6213.90.11--- Đã được in kiểu batik truyền thống7,57,55
6213.90.19--- Loại khác7,57,55
-- Loại khác:
6213.90.91--- Đã được in kiểu batik truyền thống7,57,55
6213.90.99--- Loại khác7,57,55
62.14Khăn chèoàng, khăn quảng cổ, khăn chèoàng rộng đội đầu, khăn chèoàng vai, mạng che và các loại tương tự.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6214.10.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6214.10.90-- Loại khác7,57,55
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6214.30.90-- Loại khác7,57,55
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6214.40.90-- Loại khác7,57,55
6214.90- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống131212
6214.90.90-- Loại khác131212
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6215.10.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6215.10.90-- Loại khác7,57,55
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6215.20.90-- Loại khác7,57,55
6215.90- Từ vật liệu dệt khác:
6215.90.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6215.90.90-- Loại khác7,57,55
62.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao.
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hỗ ngón và găng tay bao7,57,55
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.html b/chandra_raw/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.html deleted file mode 100644 index f4a3e1c98f0ce91bd5e4fa3f533b9ae115c86131..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.09.2016 16:38:44 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 121/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ...C...
Ngày: 04/8...

THÔNG TƯ

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Giờ ...C... Ngày 04/8
Kính chuyển TT...Căn...cứ...Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).

Điều 2. Biểu mức thu

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Chứng từ thu phí

Chứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.html b/chandra_raw/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.html deleted file mode 100644 index b7239fa9ab4b1e462c12a97251cf61cbd46452fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục trưởng

Chi Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 11 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn như sau:

1. Báo cáo, kiến nghị Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Sở Y tế xử lý việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý chuyên ngành của Chi cục.

2. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra.

3. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành thuộc Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế và Chi cục thuộc Sở Y tế

1. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình được tổ chức trong Vụ Pháp chế-Thanh tra; tại các Cục thuộc Bộ Y tế được tổ chức theo mô hình Phòng; tại các Chi cục được tổ chức theo mô hình Phòng theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

2. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành giúp Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện các nhiệm vụ sau:

a) Làm đầu mối phối hợp với các đơn vị, bộ phận có liên quan thuộc cơ quan mình để xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp;

b) Làm đầu mối phối hợp triển khai thực hiện thanh tra theo kế hoạch; thanh tra thường xuyên; thanh tra đột xuất khi được Thủ trưởng cơ quan giao;

c) Làm đầu mối tổng hợp, đánh giá và báo cáo kết quả công tác thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi, thẩm quyền của cơ quan;

d) Giúp theo dõi, đón đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành;

đ) Kiến nghị xử phạt các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật;

e) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thủ trưởng cơ quan giao và theo quy định của pháp luật.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.html b/chandra_raw/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.html deleted file mode 100644 index 1dd4c82eee9b9e8666321e892a5be519588769ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
273611,904,76
283712,304,92
293812,705,08
303913,105,24
314013,505,40
324113,905,56
334214,305,72
344314,705,88
354415,106,04
364515,506,20
374615,906,36
384716,306,52
394816,706,68
404917,106,84
415017,507,00
425117,907,16
435218,307,32
445318,707,48
455419,107,64
465519,507,80
475619,907,96
485720,308,12
495820,708,28
505921,108,44
516021,508,60
526121,908,76
536222,308,92
546322,709,08
556423,109,24
566523,509,40
576623,909,56
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.html b/chandra_raw/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9024dc89f2354b24c03bb6ffe60e0d0c07c1bfb7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
305
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7312.90.00- Loại khác000
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn đẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.85.53
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.
- Tấm đan:
7314.12.00-- Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ000
7314.14.00-- Tấm đan khác, bằng thép không gỉ000
7314.19-- Loại khác:
7314.19.10-- - Dai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ321
7314.19.90--- Loại khác321
7314.20.00- Phên, lưới và rào, được hàn ở mặt nổi, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mặt lưới từ 100 cm2 trở lên5.542
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mặt nổi:
7314.31.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm5.542
7314.39.00-- Loại khác5.542
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314.41.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm85.53
7314.42.00-- Được tráng plastic85.53
7314.49.00-- Loại khác303030
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới5.542
73.15Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11-- Xích con lân:
7315.11.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
--- Loại khác:
7315.11.91---- Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm000
7315.11.99---- Loại khác000
7315.12-- Xích khác:
7315.12.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô000
7315.12.90--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.html b/chandra_raw/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..823b1039fe3859c96004bee720fb22caeb99907c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
114
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3006.91.00-- Dụng cụ chuyên dụng cho mở tạo hậu môn giả8,58,58,5
3006.92-- Phế thải dược phẩm:
3006.92.10--- Cửa thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác***
3006.92.90--- Loại khác***
Chương 31 - Phân bón
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101.00.11-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.12-- Loại khác, đã xử lý hóa học000
3101.00.19-- Loại khác000
- Loại khác:
3101.00.91-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.92-- Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học000
3101.00.99-- Loại khác000
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước***
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00-- Amoni sulphat332
3102.29.00-- Loại khác332
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước332
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón332
3102.50.00- Natri nitrat332
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat332
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac333
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước332
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
3103.10- Supephosphat:
3103.10.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi***
3103.10.90-- Loại khác***
3103.90- Loại khác:
3103.90.10-- Phân phosphat đã nung***
3103.90.90-- Loại khác221
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua332
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.html b/chandra_raw/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.html deleted file mode 100644 index 283a27ed8f5ea02d48331e4bdc5aade45007bc02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.html +++ /dev/null @@ -1,117 +0,0 @@ -
6
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
4012.90.19-- -- Loại khác
-- Lốp nửa đặc:
4012.90.21-- -- Có chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.22-- -- Có chiều rộng trên 450 mm
4012.90.70-- -- Lốp có thể lắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.80-- -- Lót vành
4012.90.90-- -- Loại khác
87.02Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702.10- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
-- Loại khác:
--- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
8702.10.81
8702.10.89---- Loại khác
8702.10.90--- Loại khác
8702.90- Loại khác:
-- Loại khác:
--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)
--- Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702.90.92
8702.90.94---- Loại khác
8702.90.95--- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác
8702.90.99---- Loại khác
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô dua.
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
---- Loại khác:
8703.21.24----- Loại bốn bánh chủ động
8703.21.29----- Loại khác
---- Loại khác:
8703.21.91--- Xe cứu thương
8703.21.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.21.99---- Loại khác
8703.22-- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.html b/chandra_raw/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.html deleted file mode 100644 index 70b6a60c8e1903b800cf474dc25d5c86f13a9c02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán

1. Nhà đầu tư nước ngoài đăng ký mã số giao dịch chứng khoán với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam theo trình tự sau:

a) Nhà đầu tư nước ngoài nộp đầy đủ bộ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này cho thành viên lưu ký;

b) Thành viên lưu ký thẩm định hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài và khai báo các thông tin theo quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;

c) Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông tin khai báo bởi thành viên lưu ký, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp và xác nhận điện tử mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài thông qua thành viên lưu ký trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến. Trường hợp từ chối, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam trả lời trên hệ thống và nêu rõ lý do;

Nhà đầu tư nước ngoài được thực hiện thủ tục mở tài khoản giao dịch chứng khoán và thực hiện đầu tư ngay sau khi được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp mã số giao dịch chứng khoán dưới hình thức xác nhận điện tử.

d) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được mã số giao dịch chứng khoán, thành viên lưu ký nộp đầy đủ bộ hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều này để rà soát, lưu trữ;

đ) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ từ thành viên lưu ký theo quy định tại điểm d khoản này, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài (qua thành viên lưu ký) theo mẫu quy định tại Phụ lục 20 ban hành kèm theo Thông tư này;

e) Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam lưu trữ đầy đủ hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và cung cấp cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước khi có yêu cầu bằng văn bản.

2. Hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán bao gồm:

a) Giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 hoặc Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này (bản cứng hoặc bản sao điện SWIFT của ngân hàng lưu ký toàn cầu có xác nhận của thành viên lưu ký), kèm theo bản sao văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký thực hiện việc đăng ký mã số giao dịch chứng khoán;

b) Tài liệu nhận diện nhà đầu tư theo hướng dẫn tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư này (đối với tổ chức) hoặc bản sao hợp lệ hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với cá nhân);

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.html b/chandra_raw/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0397e6c378e90c127a0951abbeb3a644d62207c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
173
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4707.30.00- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)221
4707.90.00- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại221
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
48.01Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.
4801.00.10- Định lượng không quá 55g/m2***
4801.00.90- Loại khác***
48.02Giấy và bìa không trắng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy bằng chưa được lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.
4802.10.00- Giấy và bìa sản xuất thủ công***
4802.20- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
4802.20.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.20.90-- Loại khác221
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
4802.40.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp543
4802.40.90-- Loại khác543
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.54-- Có định lượng dưới 40 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:
4802.54.11---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.54.19---- Loại khác221
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:
4802.54.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.54.29---- Loại khác221
4802.54.30-- - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhòm***
4802.54.90-- - Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.html b/chandra_raw/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d22314f21ce0ffc2290925f89b755cffc5e060bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
416
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8523.49-- Loại khác:
--- Địa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
----- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12----- Địa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa4,54,52
8523.49.13----- Loại khác321
8523.49.14----- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.49.19----- Loại khác000
--- Loại khác:
8523.49.91---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.49.92---- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh151311
8523.49.93---- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.49.99---- Loại khác000
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51-- Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
--- Loại chưa ghi:
8523.51.11---- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.51.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.51.29----- Loại khác000
8523.51.30----- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.51.90----- Loại khác000
8523.52.00-- "Thẻ thông minh"000
8523.59-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.html b/chandra_raw/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..612c000184d04ede51c3f0e82709a3bb45ebb07a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
232
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6305.33-- Loại khác, từ polyetylen hoặc dài polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10--- Dệt kim hoặc móc553
6305.33.20--- Băng sợi dệt dạng dài hoặc tương tự553
6305.33.90--- Loại khác553
6305.39-- Loại khác:
6305.39.10--- Từ vải không dệt553
6305.39.20--- Dệt kim hoặc móc553
6305.39.90--- Loại khác553
6305.90- Từ vật liệu dệt khác:
6305.90.10-- Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05553
6305.90.20-- Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05553
6305.90.90-- Loại khác553
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lợp hoặc ván lợp cát; các sản phẩm dùng cho cấm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12.00-- Từ sợi tổng hợp553
6306.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.19.10--- Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05553
6306.19.20--- Từ bông553
6306.19.90--- Loại khác553
- Tăng (lều):
6306.22.00-- Từ sợi tổng hợp553
6306.29-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.29.10--- Từ bông553
6306.29.90--- Loại khác553
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền553
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10-- Từ bông553
6306.40.90-- Loại khác553
6306.90.00- Loại khác553
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10-- Từ vải không dệt trừ phót888
6307.10.20-- Từ phót888
6307.10.90-- Loại khác888
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh000
6307.90- Loại khác:
6307.90.30-- Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác7,57,55
6307.90.40-- Khẩu trang phẫu thuật655
-- Các loại đai an toàn:
6307.90.61--- Thích hợp dùng trong công nghiệp655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.html b/chandra_raw/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0f46b1d3fdcf0a00e896eb49cb06d7520d1c01c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
144
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.332
39.15Phế liệu, phế thải và mẫu vụn, của plastic.
3915.10- Từ polyme etylen:
3915.10.10-- Dạng xếp, không cứng543
3915.10.90-- Loại khác543
3915.20- Từ polyme styren:
3915.20.10-- Dạng xếp, không cứng543
3915.20.90-- Loại khác543
3915.30- Từ polyme vinyl clorua:
3915.30.10-- Dạng xếp, không cứng543
3915.30.90-- Loại khác543
3915.90.00- Từ plastic khác543
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.
3916.10- Từ polyme etylen:
3916.10.10-- Sợi monofilament543
3916.10.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình543
3916.20- Từ polyme vinyl clorua:
3916.20.10-- Sợi monofilament543
3916.20.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình543
3916.90- Từ plastic khác:
-- Từ protein đã làm cứng:
3916.90.41--- Sợi monofilament543
3916.90.49--- Loại khác543
3916.90.50-- Từ sợi lưu hóa543
3916.90.60-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên543
-- Loại khác:
3916.90.91--- Sợi monofilament543
3916.90.99--- Loại khác543
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10-- Từ protein đã được làm cứng543
3917.10.90-- Loại khác543
- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại cứng:
3917.21.00-- Bằng polyme etylen***
3917.22.00-- Bằng polyme propylen7,57,55
3917.23.00-- Bằng polyme vinyl clorua***
3917.29.00-- Bằng plastic khác***
- Ống, ống dẫn và ống vôi khác:
3917.31.00-- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại mềm, có áp suất bức tới thiểu là 27,6 MPa***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.html b/chandra_raw/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.html deleted file mode 100644 index c7b9014d436c4f973665a5f12663c0ab97e2a4f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
183
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4303.90.20-- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp2017.515
4303.90.90-- Loại khác2017.515
43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.
4304.00.10- Da lông nhân tạo85.53
4304.00.20- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp2017.515
- Loại khác:
4304.00.91-- Túi thể thao2017.515
4304.00.99-- Loại khác1174
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
4401.10.00- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự110.5
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00-- Từ cây lá kim110.5
4401.22.00-- Từ cây không thuộc loại lá kim110.5
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00-- Viên gỗ110.5
4401.39.00-- Loại khác110.5
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Củi tre110.5
4402.90- Loại khác:
4402.90.10-- Than gạo dừa110.5
4402.90.90-- Loại khác110.5
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc đác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
4403.10- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.10.10-- Cột sào, khúc gỗ xe và gỗ lạng000
4403.10.90-- Loại khác000
4403.20- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.20.10-- Cột sào, khúc gỗ xe và gỗ lạng000
4403.20.90-- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.html b/chandra_raw/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb7a359058de612dbadcf585cfcf065ebf164de1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
129
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3606.90- Loại khác:
3606.90.10- - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, côn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự7,57,55
3606.90.20- - Đá lửa dùng cho bật lửa7,57,55
3606.90.30- - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng7,57,55
3606.90.40- - Được nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự7,57,55
3606.90.90- - Loại khác7,57,55
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang221
3701.20.00- Phim in ngay7,57,55
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm332
- Loại khác:
3701.91- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in221
3701.91.90- - - Loại khác7,57,55
3701.99- - Loại khác:
3701.99.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in221
3701.99.90- - - Loại khác7,57,55
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000
- Phim khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)7,57,55
3702.32.00- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua221
3702.39.00- - Loại khác221
- Phim loại khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)221
3702.42.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu221
3702.43.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m221
3702.44.00- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm221
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.html b/chandra_raw/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d70b60a46e58951f3e7092c89e666daa06bb2cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
388
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
85.41Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.
8541.10.00- Điốt, trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang000
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21.00-- Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W000
8541.29.00-- Loại khác000
8541.30.00- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang000
8541.40- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:
8541.40.10-- Điốt phát sáng000
-- Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang:
8541.40.21--- Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp000
8541.40.22--- Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm000
8541.40.29--- Loại khác000
8541.40.90-- Loại khác000
8541.50.00- Thiết bị bán dẫn khác000
8541.60.00- Tinh thể áp điện đã lắp ráp000
8541.90.00- Bộ phận000
85.42Mạch điện tử tích hợp.
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31.00-- Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác000
8542.32.00-- Thẻ nhớ000
8542.33.00-- Khuếch đại000
8542.39.00-- Loại khác000
8542.90.00- Bộ phận000
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8543.10.00- Máy gia tốc hạt000
8543.20.00- Máy phát tín hiệu221
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:
8543.30.20-- Thiết bị xử lý ứ đọng bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB000
8543.30.90-- Loại khác221
8543.70- Máy và thiết bị khác:
8543.70.10-- Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.html b/chandra_raw/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45386c202a2d44feaf4d0a27cac007985e4548d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
335
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gồm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.11.00-- Điều khiển số221
8460.19-- Loại khác:
8460.19.10--- Hoạt động bằng điện221
8460.19.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.21.00-- Điều khiển số221
8460.29-- Loại khác:
8460.29.10--- Hoạt động bằng điện221
8460.29.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy mài sắc (máy dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460.31-- Điều khiển số:
8460.31.10--- Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuỗi không quá 3,175 mm221
8460.31.90--- Loại khác221
8460.39-- Loại khác:
8460.39.10--- Hoạt động bằng điện221
8460.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8460.40- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
8460.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8460.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
8460.90- Loại khác:
8460.90.10-- Hoạt động bằng điện221
8460.90.20-- Không hoạt động bằng điện221
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chước, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gồm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
8461.20- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.30- Máy chước:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.html b/chandra_raw/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.html deleted file mode 100644 index ee83f8e4e3808c9360d00ca519fed93bbb971170..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
-

IV. Hoạt động kinh doanh chứng khoán của thành viên lưu ký là chỉ nhánh các tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài thành lập tại Việt Nam

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTMã chứng khoánMua trong kỳBán trong kỳMua thuần trong kỳSố dư cuối kỳ
Khối lượngGiá trịKhối lượngGiá trịKhối lượngGiá trịKhối lượngGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (3) - (5)(8) = (4) - (6)(9)(10)
A Tín phiếu
1
2
.....
Tổng
B Trái phiếu
B1 Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại dưới 12 tháng
1
2
...
Tổng
B2 Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại từ 12 tháng tới 24 tháng
-
-
-

19

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.html b/chandra_raw/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b65872726808b4ad712c74e4f0ecbbd6f543b7dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Cấp nước:

- Tổng nhu cầu: Đến năm 2020 là 76.700 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; đến năm 2030 là 125.900 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}.

- Nguồn nước: Sử dụng nguồn nước mặt sông Đáy, sông Hoàng Long.

- Nhà máy nước: (1) Nhà máy nước Ninh Bình công suất 20.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (2) Nhà máy nước Boo VSG, nâng công suất 45.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (3) Nhà máy nước Thành Nam công suất 20.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (4) Nhà máy nước Hoa Lư công suất 2.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}, dài hạn nâng công suất 40.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (5) Nhà máy nước Bái Đình công suất 5.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}, dài hạn công suất 10.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}.

d) Cấp điện và chiếu sáng:

- Tổng nhu cầu cấp điện đến năm 2020 khoảng 235,7 \text{ MW}, đến năm 2030 khoảng 382,7 \text{ MW}; thực hiện theo các quy hoạch phát triển ngành điện lực được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Cải tạo toàn bộ lưới điện 35\text{kV}, 10\text{kV} hiện có về cấp điện áp chuẩn 22\text{kV}, đã bỏ các trạm trung gian. Cải tạo, hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng đô thị phù hợp với tính chất, chức năng của công trình và tiêu chuẩn quy định. Tỷ lệ 100\% đường đô thị và trên 90\% đường ngõ xóm được chiếu sáng hiệu suất cao.

đ) Thông tin liên lạc:

Trạm chuyển mạch: Sử dụng công nghệ thế hệ sau; mạng truyền dẫn: Sử dụng công nghệ quang thế hệ mới; hạ tầng toàn bộ cáp liên dài và cáp ngoại vi trong khu vực đô thị; ứng dụng công nghệ thông tin mới để tích hợp với các thiết bị viễn thông nhằm cung cấp đa dịch vụ.

e) Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang:

- Thoát nước thải:

+ Thu gom theo hệ thống thoát nước thải riêng biệt, dẫn đến trạm xử lý tập trung.

+ Quy hoạch 05 trạm xử lý nước thải sinh hoạt gồm: (1) Trạm xử lý Ninh Phong, công suất 42.200 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (2) Trạm xử lý Bạch Cừ, công suất 15.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (3) Trạm xử lý Ninh Vân, công suất 6.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (4) Trạm xử lý Bái Đình 1, công suất 2.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (5) Trạm xử lý Bái Đình 2 công suất 1.600 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}; (6) Trạm xử lý Trường Yên, công suất 1.400 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}. Quy hoạch 02 trạm xử lý nước thải công nghiệp: (7) Trạm xử lý khu công nghiệp Khánh Phú, công suất 12.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm} và (8) Trạm xử lý Phúc Sơn 4.000 \text{ m}^3/\text{ngày đêm}.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/930188e68c2149deba3c391161a1947a.html b/chandra_raw/930188e68c2149deba3c391161a1947a.html deleted file mode 100644 index 5c0936a116c2097246275b1101b15da736d23223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/930188e68c2149deba3c391161a1947a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VỊN ĐOÀN THỊNH VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.08.2015 15:37:01 +07:00

11/Đ/1

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1204 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: C.....
Ngày: 08/8.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1185/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 17 cá nhân thuộc tỉnh Kiên Giang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9330dae012c744f29dc902478680be20.html b/chandra_raw/9330dae012c744f29dc902478680be20.html deleted file mode 100644 index 5120b2654e440a74d159f50e7b9d667899e43ca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9330dae012c744f29dc902478680be20.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
221
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5403.33.10--- Sợi đã được dệt000
5403.33.90--- Loại khác000
5403.39-- Loại khác:
5403.39.10--- Sợi đã được dệt000
5403.39.90--- Loại khác000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
5403.41.10--- Sợi đã được dệt000
5403.41.90--- Loại khác000
5403.42-- Từ xenlulo axetat:
5403.42.10--- Sợi đã được dệt000
5403.42.90--- Loại khác000
5403.49-- Loại khác:
5403.49.10--- Sợi đã được dệt000
5403.49.90--- Loại khác000
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11.00-- Từ nhựa dẫn hồi000
5404.12.00-- Loại khác, từ polypropylen000
5404.19.00-- Loại khác000
5404.90.00- Loại khác000
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.000
5406.00.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.110.5
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyester khác:
5407.10.20-- Vải làm lớp xe; vải làm băng tải321
5407.10.90-- Loại khác665
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dài hoặc dạng tương tự321
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.html b/chandra_raw/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77e9451c1d304712a3fd758a28366671017975ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
272
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7002.39-- Loại khác:
7002.39.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không151311
7002.39.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm110.5
7002.39.90--- Loại khác10.50
70.03Thủy tinh đút và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7003.12.20--- Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)***
7003.12.90--- Loại khác***
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7003.19.90--- Loại khác454545
7003.20.00- Dạng tấm có cốt thép404040
7003.30.00- Dạng hình404040
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7004.2- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7004.20.90- - Loại khác454545
7004.9- Loại kính khác:
7004.90.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7004.90.90- - Loại khác454545
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.html b/chandra_raw/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.html deleted file mode 100644 index afe2d4ee0e8098c439b02678c108f93dbbf77ef7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Tổ chức nước ngoài đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 21 và khoản 24 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP được sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán;

b) Mỗi nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, tổ chức khác chỉ được sở hữu dưới 51% vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán.

6. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa trong tổ chức kinh doanh chứng khoán phải được quy định tại Điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán, trừ trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán không hạn chế sở hữu nước ngoài.

Điều 12. Nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin của công ty đại chúng về sở hữu nước ngoài

1. Công ty đại chúng có các hoạt động làm thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài thì thực hiện nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin. Các trường hợp phải báo cáo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài bao gồm:

a) Công ty đại chúng không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP thực hiện việc điều chỉnh tỷ lệ sở hữu nước ngoài;

b) Khi đăng ký công ty đại chúng hoặc chào bán, phát hành chứng khoán, công ty đại chúng thực hiện điều chỉnh tỷ lệ sở hữu nước ngoài;

c) Tổ chức lại công ty bao gồm chia, tách, hợp nhất, sáp nhập dẫn tới việc điều chỉnh tỷ lệ sở hữu nước ngoài;

d) Thay đổi ngành nghề đầu tư kinh doanh dẫn đến thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP;

đ) Điều ước quốc tế hoặc pháp luật có liên quan có sự thay đổi về quy định tỷ lệ sở hữu nước ngoài trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh mà công ty đại chúng đang hoạt động trong ngành, nghề đó.

2. Trình tự, thủ tục, hồ sơ báo cáo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài quy định tại điểm a, d, đ khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư này. Đối với các trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều này được thực hiện cùng với việc báo cáo, công bố thông tin khi đăng ký công ty đại chúng, đăng ký chào bán, phát hành hoặc tổ chức lại công ty theo quy định pháp luật.

Điều 13. Trình tự, thủ tục, hồ sơ báo cáo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty đại chúng

1. Hồ sơ báo cáo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty đại chúng quy định tại điểm a, d và đ khoản 1 Điều 12 Thông tư này bao gồm các tài liệu sau:

a) Giấy thông báo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty theo mẫu quy định tại Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này, kèm theo bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.html b/chandra_raw/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.html deleted file mode 100644 index f3a23677dbab5c9371ae1dda2e21be301b945606..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.html +++ /dev/null @@ -1,42 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số : 1200 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc đảm phán Hiệp định vay với Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) cho dự án “Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên, giai đoạn 2”

-
- - - - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 5878
Ngày: 22/7
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

-

Xét đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại văn bản số 116/TTr-NHNN ngày 10 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Cho phép đảm phán Hiệp định vay và các văn bản có liên quan của Dự án “Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên, giai đoạn 2” giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB). Thời gian đảm phán dự kiến 02 ngày trong tháng 7 năm 2013 tại Hà Nội.

-

Điều 2. Ủy quyền cho đại diện có thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam làm Trưởng đoàn đảm phán. Bộ Ngoại giao làm thủ tục ủy quyền cho Trưởng đoàn theo quy định hiện hành.

-

Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, địa phương liên quan thống nhất nội dung và hoàn tất các thủ tục để tiến hành đảm phán với ADB; báo cáo kết quả đảm phán lên Thủ tướng Chính phủ./,

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
Official circular seal of the Prime Minister's Office with a signature over it.
-

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.html b/chandra_raw/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.html deleted file mode 100644 index 3c384b6f8d9c62dfe063b55740c3c96471c2bb6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
94
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2809.20.99.10---- Axit phosphoric321
2809.20.99.90---- Loại khác000
2810.00.00Oxit bo; axit boric.000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00-- Hydro florua (axit hydrofloric)000
2811.19-- Loại khác:
2811.19.10---- Axit arsenic000
2811.19.90---- Loại khác000
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00-- Carbon dioxit000
2811.22-- Silic dioxit:
2811.22.10---- Bột oxit silic000
2811.22.90---- Loại khác000
2811.29-- Loại khác:
2811.29.10---- Diarsenic pentaoxit000
2811.29.20---- Dioxit lưu huỳnh000
2811.29.90---- Loại khác000
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812.10.00- Clorua và oxit clorua000
2812.90.00- Loại khác000
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.
2813.10.00- Carbon disulphua000
2813.90.00- Loại khác000
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10.00- Dạng khan110.5
2814.20.00- Dạng dung dịch nước110.5
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00-- Dạng rắn321
2815.12.00-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)1097.5
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)000
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.html b/chandra_raw/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37a9ce18b81f091a4d4a898d07c1d5a3eb27dcd9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2014 16:20:59 +07:00

7907(2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1667/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: C
Ngày: 30.7.14

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Đề án xây dựng Bộ pháp điển

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng Bộ pháp điển với những nội dung cơ bản sau đây:

I. MỤC TIÊU, QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO

1. Mục tiêu

Xác lập lộ trình xây dựng Bộ pháp điển; xác định các điều kiện về thể chế, tổ chức nhân sự, kinh phí và các điều kiện cần thiết khác bảo đảm tiến độ, chất lượng của Bộ pháp điển theo quy định của Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.

2. Quan điểm chỉ đạo

- Lộ trình xây dựng Bộ pháp điển phải bảo đảm tính khả thi, phù hợp với thực trạng hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam hiện nay và điều kiện của đất nước trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa; ưu tiên

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.html b/chandra_raw/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f87f139e9637dc6c8aeb28395435e278b639ae4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
136
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử.000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hấp thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tinh theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.221
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế.221
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000
3821.00.90- Loại khác221
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận.
3822.00.10- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, thấm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm000
3822.00.20- Bia, tấm sơ sợi xenlulo và màng sơ sợi xenlulo được thấm, thấm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm000
3822.00.30- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nội hấp khử trùng7,57,55
3822.00.90- Loại khác000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00-- Axit stearic543
3823.12.00-- Axit oleic543
3823.13.00-- Axit béo dầu tall543
3823.19-- Loại khác:
3823.19.10--- Dầu axit từ quá trình tinh lọc543
3823.19.90--- Loại khác543
3823.70- Cồn béo công nghiệp:
3823.70.10-- Dạng sáp543
3823.70.90-- Loại khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.html b/chandra_raw/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dc52c351524390878f244e4e755b4c2c0e81f3a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
116
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất có đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936.21.00-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó000
2936.22.00-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó000
2936.23.00-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó000
2936.24.00- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó000
2936.25.00-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó000
2936.26.00-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó000
2936.27.00-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó000
2936.28.00-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó000
2936.29.00-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất có đặc tự nhiên000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.12.00-- Insulin và muối của nó000
2937.19.00-- Loại khác000
- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)000
2937.23.00-- Oestrogens và progestogens000
2937.29.00-- Loại khác000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.90- Loại khác:
2937.90.10-- Hợp chất amino chức oxy000
2937.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.html b/chandra_raw/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e2771f4927e07d062b6ffbfb1783669d137912a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
419
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9018.13.00-- Thiết bị hiện ảnh công hưởng từ000
9018.14.00-- Thiết bị ghi biểu đồ nhập nháy000
9018.19.00-- Loại khác000
9018.20.00- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại000
- Bom tiềm, kim tiềm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
9018.31-- Bom tiềm, có hoặc không có kim tiềm:
9018.31.10--- Bom tiềm dùng một lần221
9018.31.90--- Loại khác000
9018.32.00-- Kim tiềm bằng kim loại và kim khâu vết thương000
9018.39-- Loại khác:
9018.39.10--- Ống thông đường tiêu000
9018.39.90--- Loại khác000
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
9018.41.00-- Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác000
9018.49.00-- Loại khác000
9018.50.00- Thiết bị và dụng cụ nhân khoa khác000
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018.90.20-- Bộ theo dõi tính mạch000
9018.90.30-- Dụng cụ và thiết bị điện từ000
9018.90.90-- Loại khác000
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019.10.10-- Loại điện từ000
9019.10.90-- Loại khác000
9019.20.00- Máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác000
9020.00.00Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.000
90.21Dụng cụ chỉnh hình, kê cá nặng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gãy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.
9021.10.00- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương000
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021.21.00-- Răng giả000
9021.29.00-- Loại khác000
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.html b/chandra_raw/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.html deleted file mode 100644 index 3ced316f1c9e4aef8a5dee0050e8feea3feb1f0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình sai nội dung giấy phép xây dựng được cấp đối với trường hợp cấp phép xây dựng mới như sau:

a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc xây dựng công trình khác không thuộc các trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

6. Phạt tiền đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng mà theo quy định phải có giấy phép xây dựng như sau:

a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc xây dựng công trình khác không thuộc các trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

7. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng;

b) Xây dựng công trình sai thiết kế được phê duyệt hoặc sai quy hoạch xây dựng hoặc thiết kế đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình xây dựng được miễn giấy phép xây dựng.

8. Đối với hành vi quy định tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều này, sau khi có biên bản vi phạm hành chính của người có thẩm quyền mà vẫn tái phạm thì tùy theo mức độ vi phạm, quy mô công trình vi phạm bị xử phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng và bị tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng (nếu có).

9. Hành vi quy định tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6 và Điểm b Khoản 7 Điều này mà không vi phạm chỉ giới xây dựng, không gây ảnh hưởng các công trình lân cận, không có tranh chấp, xây dựng trên đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp thì ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính, còn bị buộc nộp

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.html b/chandra_raw/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.html deleted file mode 100644 index 870134fb59460434df3bfe8480256cae41164445..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Làm hư hỏng các trang thiết bị và hệ thống chiếu sáng công cộng;

b) Dịch chuyển trái phép, sử dụng các thiết bị trong hệ thống chiếu sáng công cộng không đúng quy định.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

Điều 49. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi đục khoét, đóng đinh vào cây xanh; tự ý ngắt hoa, cắt cành cây; đốt gốc, lột vỏ thân cây, phóng uế hoặc có hành vi khác làm hư hỏng cây xanh, vườn hoa, thảm cỏ.

2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xây dựng bệ bao quanh gốc cây ở đường phố, công viên và những nơi công cộng khác không đúng quy định;

b) Giăng dây, giăng đèn trang trí, treo biển quảng cáo và các vật dụng khác vào cây xanh ở những nơi công cộng, đường phố, công viên không đúng quy định;

c) Chăn, thả gia súc trong công viên, vườn hoa.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đổ phế thải, chất độc hại, vật liệu xây dựng vào gốc cây xanh hoặc tự ý xâm hại, cản trở sự phát triển của cây xanh trong khu vực đô thị;

b) Trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, đường phố, nút giao thông và khu vực công cộng không đúng quy định;

c) Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng và trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép;

d) Sử dụng các công trình trong công viên không đúng mục đích;

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.html b/chandra_raw/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..035403dc1367a51bd24f5b011a211bb147814e94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
215
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác553
5907.00.90- Loại khác553
59.08Các loại bách dệt thoi, dệt, dệt hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nền hoặc loại tương tự; mạng đèn mạng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn mạng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
5908.00.10- Bách; mạng đèn mạng xông553
5908.00.90- Loại khác553
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909.00.10- Các loại vải cứu hỏa543
5909.00.90- Loại khác543
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.553
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.
5911.10.00- Vải dệt, phất và vải dệt thoi lót phất đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhưng được ngâm tẩm cao su, để bọc các lỗi, trục dệt543
5911.20.00- Vải dùng để sáng, đã hoặc chưa hoàn thiện543
- Vải dệt và phất, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00-- Trọng lượng dưới 650 g/m2221
5911.32.00-- Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên221
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người543
5911.90- Loại khác:
5911.90.10-- Miếng đệm và miếng chèn221
5911.90.90-- Loại khác221
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải có tạo vòng lồng, kể cả các loại vải "vòng lồng dài" và vải khăn lồng, dệt kim hoặc móc.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.html b/chandra_raw/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.html deleted file mode 100644 index 0e2d2be4e6ac52e6955edd2341f60941cdce518d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Dự thảo Điều lệ của công ty luật chuyên đổi;

c) Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật được chuyển đổi;

d) Danh sách thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu; bản sao Thẻ luật sư của các luật sư thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu của công ty luật chuyên đổi;

đ) Bản sao giấy tờ chứng minh về trụ sở trong trường hợp có thay đổi về trụ sở.

3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật chuyên đổi; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

4. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật chuyên đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.

Điều 15. Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

1. Văn phòng luật sư có thể chuyển đổi thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty luật hợp danh trên cơ sở kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của văn phòng luật sư theo quy định của pháp luật.

2. Hồ sơ chuyển đổi văn phòng luật sư được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị chuyển đổi trong đó nêu rõ mục đích, lý do chuyển đổi và cam kết về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của văn phòng luật sư được chuyển đổi;

b) Dự thảo Điều lệ của công ty luật chuyên đổi;

c) Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư được chuyển đổi;

d) Danh sách thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu; bản sao Thẻ luật sư của luật sư chủ sở hữu hoặc các luật sư thành viên của công ty luật chuyên đổi;

đ) Bản sao giấy tờ chứng minh về trụ sở trong trường hợp có thay đổi về trụ sở.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật chuyên đổi; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật chuyên đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.html b/chandra_raw/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d67ab95ae8c54c6e95ca57e7547306e8c02877ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
92
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10.00- Diphospho pentaoxit000
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
-- Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31--- Axit hypophosphoric000
2809.20.39--- Loại khác000
-- Loại khác:
2809.20.91--- Axit hypophosphoric000
2809.20.99--- Loại khác000
2810.00.00Oxit bo; axit boric.000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00-- Hydro florua (axit hydrofloric)000
2811.19-- Loại khác:
2811.19.10--- Axit arsenic000
2811.19.90--- Loại khác000
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00-- Carbon dioxid000
2811.22-- Silic dioxid:
2811.22.10--- Bột oxit silic000
2811.22.90--- Loại khác000
2811.29-- Loại khác:
2811.29.10--- Diarsenic pentaoxit000
2811.29.20--- Dioxid lưu huỳnh000
2811.29.90--- Loại khác000
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812.10.00- Clorua và oxit clorua000
2812.90.00- Loại khác000
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.
2813.10.00- Carbon disulphua000
2813.90.00- Loại khác000
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10.00- Dạng khan000
2814.20.00- Dạng dung dịch nước000
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.html b/chandra_raw/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.html deleted file mode 100644 index 80f616c147bbd1e1786ff5e7570d2dae38601d2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 19/ Appendix 19

BÁO CÁO THAY ĐỔI VỀ SỞ HỮU
CỦA NHÓM NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ LIÊN QUAN
LÀ CỔ ĐÔNG LỚN/NHÀ ĐẦU TƯ LỚN
REPORT ON CHANGES IN RATES OF OWNERSHIP OF GROUP OF
RELATED FOREIGN SHAREHOLDERS/INVESTORS AS A MAJOR
INVESTOR

(Bản hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

To: - The State Securities Commission

1. Chúng tôi là: (thông tin về tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin):

We are: (Information about the appointed organization/ individual authorized to make report on the ownership and publish information)

Tên của tổ chức, họ và tên cá nhân
Name of organization/ individual
Số Giấy NSH*
COI No.*
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ liên lạc)/tel/fax/email
Head office address (Permanent address)/tel/ fax/ email
1-Trường hợp tổ chức được chỉ định (Tên Công ty A/Quỹ A, họ và tên đại diện theo pháp luật/đại diện có thẩm quyền, số giấy NSH, địa chỉ trụ sở chính):
In case appointed party is an organization (Name of Company A/Fund A and name of legal representative/ authorized representative, No of Owner's Certificate, Head office address)
a) Tên tổ chức/Name of organization:
b) Họ và tên đại diện theo pháp luật/Danh sách các đại diện có thẩm

71

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.html b/chandra_raw/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.html deleted file mode 100644 index 58affbfa034ca3cd39fc4f8335d55e171c47928a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1247 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn việc miễn nhiệm Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG TỒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6260.....
Ngày: 31/7.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2588/TTr-BNV ngày 24 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Đức Hòa, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ, đề nghị hưu theo qui định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và ông Nguyễn Đức Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.html b/chandra_raw/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.html deleted file mode 100644 index 2994febd719f4746e1894c334f885fb37e0ec748..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

công tác phòng, chống thiên tai; bảo đảm an toàn hệ thống hồ chứa và phục vụ nước cho sản xuất, đời sống; hạn chế đến mức thấp nhất tác động, ảnh hưởng tiêu cực từ việc xả nước của các công trình thủy điện và khô kiệt mùa hè;

- Bồi sung, hoàn chỉnh cơ chế, chính sách cho công tác di dân tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện, đảm bảo ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư;

- Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác trồng bù rừng, hoàn thiện các hướng dẫn chi tiết để địa phương, chủ đầu tư thực hiện. Yêu cầu trước khi khởi công phải có phương án trồng bù rừng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Trên cơ sở đó, phân định rõ trách nhiệm, thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ, các bộ, cơ quan, địa phương trong việc tổ chức thực hiện.

b) Chính phủ thống nhất ban hành Nghị quyết về tăng cường công tác quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng, vận hành và khai thác công trình thủy điện. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương liên quan dự thảo Nghị quyết của Chính phủ nêu trên, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trong tháng 12 năm 2013.

4. Về việc chuyển Học viện Hành chính từ Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh về Bộ Nội vụ:

a) Chuyển Học viện Hành chính từ Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh về Bộ Nội vụ theo Kết luận số 64-KL/TW ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; văn bản số 176-CV/TW ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Ban Bí thư và gọi tên là Học viện Hành chính quốc gia.

b) Giao Bộ Nội vụ tiếp nhận nguyên trạng và bảo đảm duy trì hoạt động bình thường của Học viện Hành chính quốc gia; chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp xây dựng dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ trình Chính phủ ban hành; chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan xây dựng dự thảo Quyết định quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Hành chính quốc gia thuộc Bộ Nội vụ, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trong tháng 12 năm 2013.

c) Giao Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan xây dựng dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định số 129/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh, trình Chính phủ ban hành.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.html b/chandra_raw/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.html deleted file mode 100644 index 3f5f21c396667f0f76138ddf88b28540789d50ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thị trấn Hùng Sơn có 1.463,49 ha diện tích tự nhiên và 14.610 nhân khẩu.

Địa giới hành chính thị trấn Hùng Sơn: Đông giáp các xã Tân Thái, Hà Thượng; Tây giáp xã Tiên Hội; Nam giáp các xã Bình Thuận, Khôi Kỳ; Bắc giáp xã Tân Linh.

b) Huyện Phú Lương có 36.894,65 ha diện tích tự nhiên, 106.681 nhân khẩu và 16 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 02 thị trấn (Đu, Giang Tiên) và 14 xã (Cổ Lũng, Động Đạt, Hợp Thành, Ôn Lương, Phần Mễ, Phú Đô, Phú Lý, Sơn Cầm, Túc Tranh, Vô Tranh, Yên Đô, Yên Lạc, Yên Ninh, Yên Trạch).

- Thị trấn Đu có 940,75 ha diện tích tự nhiên và 8.583 nhân khẩu.

Địa giới hành chính thị trấn Đu: Đông giáp các xã Động Đạt, Yên Lạc, Túc Tranh; Tây giáp các xã Động Đạt, Phần Mễ; Nam giáp xã Phần Mễ; Bắc giáp xã Động Đạt.

- Xã Động Đạt còn lại 3.648,94 ha diện tích tự nhiên và 7.968 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Động Đạt: Đông giáp xã Yên Lạc; Tây giáp các xã Hợp Thành, Phú Lý; Nam giáp thị trấn Đu, xã Phần Mễ và huyện Đại Từ; Bắc giáp xã Yên Đô.

- Xã Phần Mễ còn lại 2.142,92 ha diện tích tự nhiên và 9.072 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Phần Mễ: Đông giáp các xã Túc Tranh, Vô Tranh và thị trấn Giang Tiên; Tây giáp xã Động Đạt và huyện Đại Từ; Nam giáp huyện Đại Từ; Bắc giáp thị trấn Đu.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.html b/chandra_raw/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf71a07aa8291076a522418f319e32006d27b8c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
356
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt221
8487.90.00- Loại khác221
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
85.01Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
-- Động cơ một chiều:
--- Động cơ bước:
8501.10.21---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.29---- Loại khác***
8501.10.30--- Động cơ hướng trục***
---- Loại khác:
8501.10.41---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.49---- Loại khác***
-- Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
--- Động cơ bước:
8501.10.51---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.59---- Loại khác***
8501.10.60--- Động cơ hướng trục***
---- Loại khác:
8501.10.91---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.99---- Loại khác***
8501.20- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.20.12--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.20.19--- Loại khác***
-- Công suất trên 1 kW:
8501.20.21--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.20.29--- Loại khác***
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501.31-- Công suất không quá 750 W:
8501.31.30--- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.31.40--- Động cơ khác***
8501.31.50--- Máy phát điện***
8501.32-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.html b/chandra_raw/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.html deleted file mode 100644 index 4bc0d9077d1dceaa02c99aadea3cf12a3f6812a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.html +++ /dev/null @@ -1,112 +0,0 @@ -
2
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
2402.90- Loại khác:
2402.90.10-- Xi gà, xi gà xén hai đầu và xi gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00-- Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phân nhóm 1 của Chương này2
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon
2403.19.19---- Loại khác
2403.19.20--- Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều
2403.19.90--- Loại khác
- Loại khác:
2403.91-- Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):
2403.91.10--- Đã được đóng gói để bán lẻ
2403.91.90--- Loại khác
2403.99-- Loại khác:
2403.99.10--- Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
2403.99.30--- Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
2403.99.40--- Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô
2403.99.50--- Thuốc lá dạng hút và dạng nhai
2403.99.90--- Loại khác
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.20- Condensate
-
-
-

2 Chương này là Chương 24 của danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Chủ giải phân nhóm 1 của Chương 24 là: Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tàu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tàu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glycerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, có hoặc không có hương thơm từ quá. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tàu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.html b/chandra_raw/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.html deleted file mode 100644 index 756f43c868ecb42156256bdff2447660c4e4d323..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
138
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3402.11-- Dạng anion:
3402.11.10--- Còn bao đã sulphat hóa321
3402.11.40--- Alkylbenzene đã sulphonat hóa321
--- Loại khác:
3402.11.91---- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ321
3402.11.99---- Loại khác321
3402.12-- Dạng cation:
3402.12.10--- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ321
3402.12.90--- Loại khác321
3402.13-- Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.13.10--- Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)000
3402.13.90--- Loại khác000
3402.19-- Loại khác:
3402.19.10--- Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chứa cháy321
3402.19.90--- Loại khác321
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
-- Dạng lỏng:
3402.20.11--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion321
3402.20.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
3402.20.13--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác321
3402.20.19- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
-- Loại khác:
3402.20.91--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion321
3402.20.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
3402.20.93--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác321
3402.20.99- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
3402.90- Loại khác:
-- Ở dạng lỏng:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.11---- Chất thấm ướt321
3402.90.12---- Loại khác321
3402.90.13- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi321
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.14---- Chất thấm ướt544
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.html b/chandra_raw/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b61726e9be3159ea7a9c4003f9eea29491731b46 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.html @@ -0,0 +1 @@ +

định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
TÀI THU TRƯỞNG

Official circular seal of the General Director of the State Treasury of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TÀI THU TRƯỞNG'. A signature is written across the seal.

Vũ Thị Mai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.html b/chandra_raw/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23ea8a7712f72d36ecc9ee22d97361b96b7bb05d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
151
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.19-- Loại khác:
4002.19.10--- Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.19.90--- Loại khác221
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10-- Dạng nguyên sinh221
4002.20.90-- Loại khác221
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31-- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10--- Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.31.90--- Loại khác221
4002.39-- Loại khác:
4002.39.10--- Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.39.90--- Loại khác221
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
4002.41.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.49-- Loại khác:
4002.49.10--- Dạng nguyên sinh221
4002.49.90--- Loại khác221
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.59-- Loại khác:
4002.59.10--- Dạng nguyên sinh221
4002.59.90--- Loại khác221
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10-- Dạng nguyên sinh221
4002.60.90-- Loại khác221
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10-- Dạng nguyên sinh221
4002.70.90-- Loại khác221
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10-- Hỗn hợp mũ cao su tự nhiên với mũ cao su tổng hợp221
4002.80.90-- Loại khác221
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.html b/chandra_raw/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.html deleted file mode 100644 index b75652ad5e3cb57033b33678e735b3eca8be64d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 21. Tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular seal with the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a river. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.html b/chandra_raw/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.html deleted file mode 100644 index b32e9e49aecfad22ca7ccef940afa2bc9956aa39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số: 05/ĐK-HĐXT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/QĐ-
BTC ngày 25/6/2015 của Bộ Tài chính)

ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN XÁC THỰC

  1. 1. Tên doanh nghiệp: .....
  2. 2. Mã số thuế: .....
  3. 3. Địa chỉ: .....
  4. 4. Điện thoại liên hệ: ..... Email: .....
  5. 5. Các loại hóa đơn đăng ký phát hành:
STTTên loại hóa đơnMẫu sốKý hiệuSố lượngTừ sốĐến sốPhần mềm sử dụng để lập HDNgày bắt đầu sử dụng
Hóa đơn GTGTAA/14E

Trường hợp doanh nghiệp sử dụng đồng thời cả phần mềm Lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) và phần mềm Xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) và phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn, doanh nghiệp phải ghi rõ theo ký hiệu, mẫu số, loại hóa đơn và số lượng hóa đơn được lập trên từng phần mềm.

....., ngày.....tháng.....năm.....

TÊN DOANH NGHIỆP hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký điện tử)

18

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.html b/chandra_raw/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92677a009d3d0a6a97c399da2a0ffc1246e322eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4268/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6991
Ngày: 05/8

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS
và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 50/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;

Căn cứ Quyết định số 1867/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;

Xét đề nghị của Bộ Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Cử ông Lê Dương Quang, Thứ trưởng Bộ Công Thương tham gia thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm, thay ông Nguyễn Nam Hải, nguyên Thứ trưởng đã nghỉ hưu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95436f42926045029dd06be25f959696.html b/chandra_raw/95436f42926045029dd06be25f959696.html deleted file mode 100644 index 2fd5336b697c5cecb291ed995b18f2549aa06ed7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95436f42926045029dd06be25f959696.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 37. Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

1. Hồ sơ đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài gồm có:

a) Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam;

b) Bản sao Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam;

c) Giấy tờ chứng minh trụ sở của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 38. Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

1. Chi nhánh, công ty luật nước ngoài có quyền tạm ngừng hoạt động nhưng phải báo cáo bằng văn bản về việc tạm ngừng và tiếp tục hoạt động với Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp, cơ quan thuế ở địa phương nơi đăng ký hoạt động chậm nhất là 30 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp tục hoạt động. Thời gian tạm ngừng hoạt động không quá 02 năm.

2. Báo cáo về việc tạm ngừng hoạt động có những nội dung chính sau đây:

a) Tên chi nhánh, công ty luật;

b) Số, ngày, tháng, năm cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật;

c) Địa chỉ trụ sở;

d) Thời gian tạm ngừng hoạt động, ngày bắt đầu và ngày kết thúc thời hạn tạm ngừng hoạt động;

d) Lý do tạm ngừng hoạt động;

e) Báo cáo về việc thanh toán nợ, giải quyết các hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng và hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác của chi nhánh, công ty luật.

3. Trong thời gian tạm ngừng hoạt động, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, tiếp tục thanh toán các khoản nợ khác, hoàn thành việc thực hiện hợp đồng đã ký với người lao động, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.html b/chandra_raw/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.html deleted file mode 100644 index b4f549fcce27a47e6418e490ab3fe7c165539bf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
67
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus2017.515
2003.90- Loại khác:
2003.90.10-- Nấm cục (dạng củ)2017.515
2003.90.90-- Loại khác2017.515
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây17.51513
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10-- Dùng cho trẻ em2017.515
2004.90.90-- Loại khác2017.515
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10-- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.10.90-- Loại khác2017.515
2005.20- Khoai tây:
-- Khoai tây chiên:
2005.20.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.20.19--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
2005.20.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.20.99--- Loại khác2017.515
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)2017.515
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00-- Đã bóc vỏ2017.515
2005.59-- Loại khác:
2005.59.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.59.90--- Loại khác2017.515
2005.60.00- Măng tây2017.515
2005.70.00- Ố liu2017.515
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)2017.515
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre2017.515
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.99.90--- Loại khác2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.html b/chandra_raw/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.html deleted file mode 100644 index 964b8da6a7287999e4f6ee2d2ad1d117380e252e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
586724,309,72
596824,709,88
606925,1010,04
617025,5010,20
627125,9010,36
637226,3010,52
647326,7010,68
657427,1010,84
667527,5011,00
677627,9011,16
687728,3011,32
697828,7011,48
707929,1011,64
718029,5011,80
7281 đến từ vong30,0012,00
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.html b/chandra_raw/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f460a82b8fc13a5890cacdebf469a472cf8bc818 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Khi có hoạt động bay hỗn hợp dân dụng và quân sự trong vùng trời sân bay, việc chỉ huy điều hành được thực hiện từ một đài kiểm soát tại sân bay để phối hợp kiểm soát đối với hoạt động bay dân dụng và công tác chỉ huy đối với hoạt động bay quân sự tại khu vực sân bay.

4. Khi có hoạt động bay hỗn hợp dân dụng và quân sự trong khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung, việc chỉ huy điều hành được thực hiện trên cơ sở phối hợp điều hành bay đối với hoạt động bay dân dụng và công tác chỉ huy, điều hành bay đối với hoạt động bay quân sự.

5. Khi huấn luyện bay trong vùng trời sân bay, cơ sở huấn luyện phải bố trí người có năng lực chuyên môn phù hợp tại đài kiểm soát tại sân bay để hỗ trợ công tác huấn luyện.

6. Việc điều hành tàu bay quân sự hoạt động trong đường hàng không, vùng trời sân bay phải trên cơ sở hiệp đồng giữa cơ sở điều hành bay dân dụng với đơn vị quản lý, điều hành bay quân sự.

7. Việc chủ trì hiệp đồng điều hành hoạt động bay thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:

a) Kiểm soát viên không lưu chủ trì hiệp đồng đối với hoạt động bay trong đường hàng không; khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung;

b) Chỉ huy bay quân sự chủ trì hiệp đồng đối với hoạt động bay ngoài khu vực quy định tại Điểm a Khoản này;

c) Đối với hoạt động bay trong vùng trời sân bay, thực hiện theo Quy chế bay trong khu vực sân bay.

8. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm thu thập, tổng hợp các thông tin liên quan đến các hoạt động bay thuộc phạm vi trách nhiệm trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý và thông báo cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia.

9. Việc điều hành chuyển bay thực hiện hoạt động bay đặc biệt tuân thủ quy định của Điều này.

Điều 25. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng

Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng thực hiện theo Quy chế không lưu hàng không dân dụng hoặc Quy tắc bay của Bộ Quốc phòng, chọn tiêu chuẩn nào an toàn hơn. Người chủ trì hiệp đồng quy định tại Khoản 7 Điều 24 của Nghị định này có trách nhiệm lựa chọn tiêu chuẩn phân cách giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.html b/chandra_raw/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a925eafa6cf6b5ac5d9ac6c0090dadbba85e071 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký, quốc tịch tàu bay và trọng lượng cất cánh tối đa;

c) Hành trình bay;

d) Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng trời Việt Nam;

đ) Ngày thực hiện chuyến bay; thời gian dự kiến cất cánh, hạ cánh hoặc thời gian dự kiến bay qua điểm bay vào, bay ra vùng trời Việt Nam (thời gian được tính là hai mươi bốn (24) giờ trong ngày và là giờ quốc tế UTC);

e) Mục đích của chuyến bay;

g) Số lượng ghế và trọng tải cung ứng.

3. Đối với chuyến bay hoạt động hàng không chung, người đề nghị cấp phép bay phải nộp đơn đề nghị cấp phép bay bao gồm các nội dung quy định tại Điều a, b, e và g của Khoản 2 Điều này và các nội dung sau đây:

a) Hành trình bay; khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung; đường hàng không hoặc đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung;

b) Thời gian thực hiện phép bay.

4. Đơn đề nghị cấp phép bay đối với phương tiện bay siêu nhẹ bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này và các nội dung sau đây:

a) Sân bay cất cánh, hạ cánh hoặc vị trí của phương tiện bay siêu nhẹ (tọa độ WGS-84);

b) Thời gian hoạt động (giờ, ngày, tháng, năm);

c) Độ cao tối đa, độ cao tối thiểu;

d) Đường bay, hướng bay của phương tiện bay siêu nhẹ;

đ) Đặc điểm nhận dạng;

e) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc;

g) Những điểm lưu ý khác.

5. Người đề nghị cấp phép bay tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin, tài liệu của chuyến bay.

Điều 16. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay

1. Chậm nhất mười (10) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các chuyến bay thường lệ.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.html b/chandra_raw/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f0f0709784185c762c97c6879e483dad79309b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
327
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8301.40.10-- Công, xích tay000
8301.40.90-- Loại khác000
8301.50.00- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa151311
8301.60.00- Bộ phận141210
8301.70.00- Chia rời151311
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mạnh che, khung vô xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8302.10.00- Bản lề (Hinges)151311
8302.20- Bánh xe đẩy loại nhỏ:
8302.20.10- - Loại có đường kính (bao gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm85.53
8302.20.90-- Loại khác85.53
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
8302.30.10-- Bản lề để móc khóa (Hasps)303030
8302.30.90-- Loại khác303030
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41-- Dùng cho xây dựng:
--- Bản lề để móc khóa và đỉnh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31---- Bản lề để móc khóa141414
8302.41.39---- Loại khác85.53
8302.41.90-- Loại khác85.53
8302.42-- Loại khác, dùng cho đồ nội thất:
8302.42.20--- Bản lề để móc khóa85.53
8302.42.90--- Loại khác85.53
8302.49-- Loại khác:
8302.49.10--- Dùng cho yên cương85.53
--- Loại khác:
8302.49.91--- Bản lề để móc khóa85.53
8302.49.99---- Loại khác85.53
8302.50.00- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự85.53
8302.60.00- Cơ cấu đóng cửa tự động85.53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.html b/chandra_raw/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.html deleted file mode 100644 index a995ad8d07db0c3000055556aec4becdb319d2b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.html +++ /dev/null @@ -1,18 +0,0 @@ -

Mẫu số 9

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

.....1
HỘI ĐỒNG .....2
XÉT TẶNG DANH HIỆU
"NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN",
"NGHỆ NHÂN ƯU TÚ"

-

....., ngày ... tháng ... năm .....

-

TÓM TẮT THÀNH TÍCH CÁ NHÂN
Đề nghị được xét tặng danh hiệu
"Nghệ nhân Nhân dân" "Nghệ nhân Ưu tú"3

-

1. Họ và tên (thông tin về cá nhân):

-

2. Tên nghề thủ công mỹ nghệ đang nắm giữ: .....

-

3. Thời gian tham gia làm nghề (Từ năm nào đến năm nào? Tổng cộng bao nhiêu năm?):

-

4. Kỹ năng, kỹ xảo:

-

5. Thành tích thực hành nghề thủ công mỹ nghệ:

-

6. Đề nghị xét tặng danh hiệu: "Nghệ nhân Nhân dân"/"Nghệ nhân Ưu tú"

-

7. Phiếu bầu (%) đồng ý đề nghị xét tặng:

-

Hội đồng cấp tỉnh: ..... %

-

Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ: ..... %

-

Hội đồng cấp Nhà nước: ..... %

-

TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ đóng dấu)

-

Ghi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
(2) Tên Hội đồng.
(3) Độ dài không quá 01 trang A4.

-

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.html b/chandra_raw/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.html deleted file mode 100644 index 78f3b5371368d5a6cbac1f4c2964e403033b0050..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Bộ Tài chính, Chủ tịch Công ty có trách nhiệm phê duyệt các nội dung công bố thông tin của Công ty theo thẩm quyền; bảo đảm tính công khai, minh bạch và kịp thời của các thông tin được công bố.

5. Công ty phải báo cáo Bộ Tài chính và công bố công khai các thông tin bất thường khi xảy ra một trong các sự kiện quy định tại Khoản 1 Điều 109 Luật Doanh nghiệp.

6. Biểu mẫu, nội dung, thời gian, trình tự, thủ tục và trách nhiệm công khai thông tin thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan về công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước.

7. Trường hợp có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, người đại diện theo pháp luật của Công ty là người chịu trách nhiệm trong tổ chức cung cấp thông tin theo đúng quy định pháp luật về thanh tra, kiểm tra.

Chương VIII
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ CÔNG TY
VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC

Điều 40. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty

Chủ sở hữu Công ty ban hành, sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty. Chủ tịch Công ty có quyền kiến nghị chủ sở hữu Công ty sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.

Điều 41. Quản lý con dấu của Công ty

1. Chủ tịch Công ty quyết định thông qua con dấu chính thức của Công ty. Con dấu được khắc theo quy định của pháp luật.

2. Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc quản lý và sử dụng con dấu theo quy định của pháp luật.

Điều 42. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ

Việc giải quyết tranh chấp nội bộ trong Công ty trước hết phải được thực hiện theo phương thức thương lượng, hòa giải. Trường hợp giải quyết tranh chấp nội bộ theo phương thức thương lượng, hòa giải không đạt được kết quả thì bất kỳ bên nào cũng có quyền đưa tranh chấp ra các cơ quan có thẩm quyền để giải quyết.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.html b/chandra_raw/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.html deleted file mode 100644 index 6ccaa044d5c5b919aa39391d380b9ff314f97fe5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the State Council of Vietnam (Ủy ban Quốc hội) with the text 'TƯNG CHỈ' at the top and 'PHI' at the bottom. Overlaid on the seal is the title 'THƯ SÁCH ĐƯỢC TẶNG' and 'LÀC KỶ NIỆM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

THƯ SÁCH ĐƯỢC TẶNG
LÀC KỶ NIỆM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 122/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

1. Ông Phan Huy Giang, Phó Tổng Giám đốc Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Hà Nội, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;

2. Ông Phạm Đình Hiệu, Giám đốc Xí nghiệp Vận tải Đường sắt Hà Ninh, Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Hà Nội, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;

3. Ông Dương Đình Thăng, Bí thư Đảng ủy Xí nghiệp Đầu máy Hà Nội, Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Hà Nội, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;

4. Ông Ngô Trung Tâm, Trưởng phòng Vật tư, Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng, Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Sài Gòn, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;

5. Ông Nguyễn Văn Giang, Phó Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin Tín hiệu Đường sắt Bắc Giang, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;

6. Ông Phạm Công Tấn, Trưởng phòng Kỹ thuật, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin Tín hiệu Đường sắt Bắc Giang, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.html b/chandra_raw/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.html deleted file mode 100644 index 03d093050563b56282fc5395e0a00d4c537f2cff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 20/ Appendix 20

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
VIỆT NAM
VIETNAM SECURITIES DEPOSITORY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

Số/No: /20xx/GCNMS-VSD

Hà Nội, ngày tháng năm
Hanoi, date

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
APPROVAL FOR SECURITIES TRADING CODE

Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam chứng nhận:

Vietnam Securities Depository hereby certifies:

Tên nhà đầu tư/ Investor's name:

Địa chỉ/ Address :

Quốc tịch/ Nationality :

Số đăng ký: Registration Number:

Khách hàng của Thành viên lưu ký / Being client of Depository Member :

Tên Công ty Quản lý Quỹ (nếu có)/ Name of Investment Manager (if applicable)

Được cấp mã số giao dịch chứng khoán/ is granted with the Securities Trading Code number .....tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam kể từ ngày/ by the Vietnam Securities Depository from .....

Thành viên lưu ký và nhà đầu tư trên có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán và các quy định khác của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

75

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.html b/chandra_raw/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.html deleted file mode 100644 index 1c04c65e6ad7d5d0ffcd4700dac033d745307ae1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VỊN THƯỜNG TRỊ THỦ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.07.2014 11:16:39 +07:00

Y TÔI

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4209/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 07/07/14.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 288/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TTr-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Hồng Lĩnh, Tỉnh ủy viên, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Nguyễn Hồng Lĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.html b/chandra_raw/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0698193592bd19d2cac3fd544466fceeb21d01f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1252/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 646
Ngày: 01/8

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội tại Tờ trình số 1351/TTr-VPQH ngày 31 tháng 7 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1289/TTr-BTĐKT ngày 31 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Trung tâm Thông tin, Thư viện và Nghiên cứu khoa học, Văn phòng Quốc hội, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.html b/chandra_raw/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.html deleted file mode 100644 index 18847bd6831fbdce5db7d00676cc87e8eb563164..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Tên gọi của công ty luật 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam phải bao gồm cụm từ "Công ty luật trách nhiệm hữu hạn" và tên của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài.

3. Tên gọi của công ty luật liên doanh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam do các bên thỏa thuận lựa chọn nhưng phải bao gồm cụm từ "Công ty luật trách nhiệm hữu hạn".

4. Tên gọi của công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam do các bên thỏa thuận lựa chọn nhưng phải bao gồm cụm từ "Công ty luật hợp danh".

Điều 27. Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài

Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài có các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Tên gọi, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài;

2. Tên gọi của chi nhánh;

3. Lĩnh vực hành nghề của chi nhánh;

4. Thời hạn hoạt động của chi nhánh;

5. Nơi đặt trụ sở của chi nhánh;

6. Họ, tên của luật sư được tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài cử làm Trưởng chi nhánh kèm theo giấy tờ chứng minh luật sư được tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài cử làm Trưởng chi nhánh đã có ít nhất 02 năm liên tục hành nghề luật sư;

7. Cam kết của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài về việc có ít nhất 02 luật sư nước ngoài, kể cả Trưởng chi nhánh có mặt và hành nghề tại Việt Nam. Mỗi luật sư nước ngoài phải có thời gian hành nghề tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong khoảng thời gian liên tục 12 tháng.

Trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành lập nhiều chi nhánh tại Việt Nam thì tổng số luật sư nước ngoài có mặt và hành nghề tại Việt Nam cũng thực hiện theo quy định tại khoản này;

8. Dự kiến kế hoạch hoạt động của chi nhánh tại Việt Nam.

Điều 28. Đơn đề nghị thành lập công ty luật nước ngoài

Đơn đề nghị thành lập công ty luật nước ngoài có các nội dung chủ yếu sau đây:

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.html b/chandra_raw/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.html deleted file mode 100644 index 5930a804ef3bdd7c17da0ce3776a2a3255bc1d28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, đề xuất sửa Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2013, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.The image shows the official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom, with a small star in the center.

Nguyễn Tấn Dũng

Nơi nhận:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.html b/chandra_raw/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f01a9e298f4879e8177830f9e6dad3989e977d68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đã lập thành tích trong công tác điều tra, phát hiện và tổ chức bắt giữ đối tượng buôn bán 32 bánh heroin trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.:

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯƠNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.A circular official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'TRƯƠNG CHÍNH' is written along the top inner border, and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written along the bottom inner border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.html b/chandra_raw/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.html deleted file mode 100644 index 294200c176a96e0ff11bdbc4babd14303c077668..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Chế độ, chính sách: Được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.

Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của sinh viên, đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh

1. Sinh viên, đối tượng BDKTQPAN có nhiệm vụ sau:

a) Thực hiện đầy đủ nội quy, kế hoạch học tập, rèn luyện của trung tâm;

b) Bảo quản, giữ gìn vũ khí, trang bị kỹ thuật, thiết bị dạy học, giáo trình, tài liệu, trang phục dùng chung và cơ sở vật chất được giao;

c) Xây dựng nếp sống văn hóa, cảnh quan môi trường và tham gia hoạt động ngoại khóa của trung tâm;

d) Các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

2. Sinh viên, đối tượng BDKTQPAN có các quyền sau:

a) Được phổ biến các văn bản pháp luật về GDQPAN, nội quy của trung tâm;

b) Được sử dụng các dụng cụ, trang phục theo quy định trong thời gian học tập tại trung tâm;

c) Được thông báo kết quả học tập, rèn luyện tại trung tâm, được cấp chứng chỉ sau khi kết thúc môn học GDQPAN, chứng nhận hoàn thành chương trình BDKTQPAN theo quy định;

d) Các quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 27. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học

1. Trung tâm được sử dụng cơ sở vật chất, trang bị kỹ thuật, thiết bị dạy học, vật liệu nổ quân dụng, thao trường, bãi tập, trường bắn của đơn vị chủ quản và liên kết với các đơn vị quân đội, tổ chức liên quan để thực hiện môn học GDQPAN và BDKTQPAN.

2. Hàng năm, trung tâm được cùng cố, nâng cấp, đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học, thao trường, bãi tập, trường bắn để bảo đảm hoạt động.

Điều 28. Nguồn kinh phí

1. Ngân sách Trung ương.

2. Ngân sách địa phương.

3. Cơ quan chủ quản hỗ trợ.

4. Kinh phí của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp chi cho GDQPAN.

5. Học phí thu từ các hợp đồng liên kết.

6. Các khoản đầu tư, tài trợ của tổ chức, cá nhân và các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.html b/chandra_raw/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b228d34f0aef728b2f8e31550f9848ad96defaaf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
149
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3926.20.90- - Loại khác22,52015
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự***
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác17,51510
3926.90- Loại khác:
3926.90.10-- Phao cho lưới đánh cá26,52625,5
3926.90.20-- Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng26,52625,5
-- Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32--- Khuôn plastic lấy dầu răng17,517,517
3926.90.39--- Loại khác8,58,58,5
-- Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41--- Lá chắn bảo vệ của cảnh sát5,55,55,5
3926.90.42--- Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự17,517,517
3926.90.44--- Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống17,517,517
3926.90.49--- Loại khác5,55,55,5
-- Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53--- Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa17,517,517
3926.90.55--- Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngôi nổ, kíp nổ17,517,517
3926.90.59--- Loại khác17,517,517
3926.90.60-- Dụng cụ cho gia cầm ăn17,517,517
3926.90.70-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo17,517,517
-- Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81--- Khuôn (phom) giày131312,5
3926.90.82--- Chuỗi hạt cầu nguyên17,517,517
3926.90.89--- Loại khác17,517,517
-- Loại khác:
3926.90.91--- Loại dùng để chứa ngũ cốc26,52625,5
3926.90.92--- Vỏ viên nhỏ loại dùng để làm thuốc26,52625,5
3926.90.99--- Loại khác:
3926.90.99.10---- Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vật sữa bằng tay17,517,517
3926.90.99.10---- Loại khác17,517,517
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa karet, nhựa cây cốc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11--- Được cô đặc bằng ly tâm221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.html b/chandra_raw/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90d0e8939e085ef4423893aeafec9478638d627c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
134
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3401.19-- Loại khác:
3401.19.10- - - Băng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy755
3401.19.90- - - Loại khác755
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20-- Phôi xà phòng555
-- Loại khác:
3401.20.91- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế755
3401.20.99- - - Loại khác755
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng755
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.11-- Dạng anion:
3402.11.10- - - Còn bèo đã sulphat hóa554
3402.11.40- - - Alkylbenzene đã sulphonat hóa554
- - - Loại khác:
3402.11.91- - - - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ554
3402.11.99- - - - - Loại khác554
3402.12-- Dạng cation:
3402.12.10- - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ554
3402.12.90- - - Loại khác554
3402.13-- Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.13.10- - - Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)554
3402.13.90- - - Loại khác554
3402.19-- Loại khác:
3402.19.10- - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chứa cháy554
3402.19.90- - - Loại khác554
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
-- Dạng lỏng:
3402.20.11- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion554
3402.20.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
3402.20.13- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác554
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.html b/chandra_raw/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f166138db6696d4138f9601312e5b5bdc91078ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
272
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7307.21.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.21.90--- Loại khác655
7307.22-- Ông khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.22.90--- Loại khác655
7307.23-- Loại hàn giáp mới:
7307.23.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.23.90--- Loại khác655
7307.29-- Loại khác:
7307.29.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.29.90--- Loại khác655
- Loại khác:
7307.91-- Mặt bích:
7307.91.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.91.90--- Loại khác655
7307.92-- Ông khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.92.90--- Loại khác655
7307.93-- Loại hàn giáp mới:
7307.93.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.93.90--- Loại khác655
7307.99-- Loại khác:
7307.99.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.99.90--- Loại khác655
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10-- Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối221
7308.10.90-- Loại khác221
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giản):
-- Tháp:
7308.20.11--- Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối555
7308.20.19--- Loại khác555
-- Cột lưới (kết cấu giản):
7308.20.21--- Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối555
7308.20.29--- Loại khác555
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.html b/chandra_raw/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4b90adc9145be8a510da0501f99a37a141b860c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
32
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Quả óc chó:
0802.31.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.32.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.42.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.52.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.62.00-- Đã bóc vỏ17,51510
0802.70.00- Hạt cây cô la (Cola spp.)17,51510
0802.80.00- Quả cau17,51510
0802.90.00- Loại khác17,51510
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá17,51510
0803.90.00- Loại khác17,51510
08.04Quả chà là, sung, vả, dừa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là17,51510
0804.20.00- Quả sung, vả17,51510
0804.30.00- Quả dừa17,51510
0804.40.00- Quả bơ12,5107,5
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10-- Quả ổi17,51510
0804.50.20-- Quả xoài17,51510
0804.50.30-- Quả măng cụt17,51510
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10-- Tươi12,5107,5
0805.10.20-- Khô12,5107,5
0805.20.00- Quả quýt các loại (kể cả quýt); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự12,5107,5
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm17,51510
0805.50.00- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)12,5107,5
0805.90.00- Loại khác17,51510
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi151512,5
0806.20.00- Khô151512,5
08.07Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hầu) và đu đủ, tươi.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.html b/chandra_raw/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5af13c410b5c437cead7d0be7fe75e27faa3353f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
328
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8303.00.00Kết an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, kết bạc và cửa bọc thép và kết để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hầm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.151311
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.
8304.00.10- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục151311
- Loại khác:
8304.00.91-- Bảng nhôm85.53
8304.00.99-- Loại khác85.53
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim đính dạng bằng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đẹp, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305.10.10-- Dùng cho bia giấy xoắn85.53
8305.10.90-- Loại khác85.53
8305.20- Ghim đính dạng bằng:
8305.20.10-- Loại sử dụng cho văn phòng151311
8305.20.20-- Loại khác, bằng sắt hoặc thép151311
8305.20.90-- Loại khác151311
8305.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8305.90.10-- Kẹp giấy85.53
8305.90.90-- Loại khác85.53
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
8306.10- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
8306.10.10-- Dùng cho xe đạp chân151311
8306.10.20-- Loại khác, bằng đồng151311
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.html b/chandra_raw/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81d25f83c5241628464990411e02bc635870b811 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
4
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác000
0204.43.00-- Thịt lọc không xương000
0204.50.00- Thịt dê000
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tười, ướp lạnh hoặc đông lạnh.500
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tười, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Cửa động vật họ trâu bò, tười hoặc ướp lạnh550
- Cửa động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi555
0206.22.00-- Gan555
0206.29.00-- Loại khác550
0206.30.00- Cửa lợn, tười hoặc ướp lạnh000
- Cửa lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan000
0206.49.00-- Loại khác000
0206.80.00- Loại khác, tười hoặc ướp lạnh000
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh554
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tười, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus :
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh202020
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10---- Cánh202020
0207.14.20---- Đùi202020
0207.14.30---- Gan555
---- Loại khác:
0207.14.91----- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học202020
0207.14.99----- Loại khác202020
- Cửa gà tây:
0207.24.00-- Chưa chặt mảnh, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.25.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh202020
0207.26.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.27-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10---- Gan555
---- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.html b/chandra_raw/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..925649d1f37b4007c39bd41afe21e3d3dcd0b426 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Kiểu loại và mật độ hoạt động bay;

c) Đặc điểm địa hình và điều kiện khí tượng khu vực;

d) Hoạt động của các đơn vị quản lý, điều hành bay dân dụng và quân sự.

3. Căn cứ vào dịch vụ không lưu và loại quy tắc bay, khu vực trách nhiệm kiểm soát trên không được phân loại theo vùng trời không lưu loại A, B, C, D, E, F, G.

4. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam xác định phạm vi, giới hạn ngang, giới hạn cao và công bố trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam các khu vực trách nhiệm và phân loại khu vực trách nhiệm kiểm soát trên không sau khi có ý kiến thống nhất của Quân chủng Phòng không - Không quân; phân công khu vực trách nhiệm cho cơ sở điều hành bay dân dụng.

Chương III
CẤP PHÉP BAY

Điều 14. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay

1. Cục Lãnh sự cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.

2. Cục Tác chiến cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.

3. Cục Hàng không Việt Nam cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Trường hợp chuyển bay thực hiện một phần trong đường hàng không, hoạt động bay đặc biệt trong đường hàng không, Cục Hàng không Việt Nam cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến.

4. Vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngoài giờ hành chính hoặc trong trường hợp cấp thiết, Cục Hàng không Việt Nam ủy quyền cho Trung tâm quản lý luồng không lưu cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay cho các chuyến bay sau đây:

a) Chuyến bay chuyên chở thợ máy, động cơ, trang bị, thiết bị phục vụ, sửa chữa tàu bay hỏng hóc hoặc vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu gửi của tàu bay bị hỏng hóc;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.html b/chandra_raw/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.html deleted file mode 100644 index 9b600e30eff47e5276acd82b5ed8f6ec0257dad0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
-

We hereby certify that all the information given above is correct, the attached documents and the contents therein are true and accurate.

-
-
-

9.3 Chúng tôi xin cam kết tuân thủ các quy định về chứng khoán và thị trường chứng khoán tại Việt Nam, chúng tôi sẽ không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam.

-
-
-

We hereby undertake to comply to all laws and regulations on securities trading of Vietnam and do not take any action to threatening to the stability or order of the Vietnam's financial and securities market.

-
-
-

10. Thông tin cơ bản về tổ chức đầu tư (trường hợp tổ chức đầu tư không phải là quỹ đầu tư).

-
-
-

Background Information on Applicant (if the applicant is not a fund):

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên các cổ đông nắm giữ từ 5% trở lên phần vốn góp, vốn điều lệ của tổ chức đầu tưQuốc tịch/ Quốc gia nơi thành lậpGiấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ CMTND/ Hộ chiếu
Names of the Shareholders who own 5% or more of Applicant's share capital.Nationality/ County of domicileCertificate For Business Registration/ ID card/ Passport
   
-
-
-

11. Các thông tin khác / Other Information (Please mark N/A, if such item is not applicable)

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
 Tên & Địa chỉ liên lạc
Name & Address/Website/Email/Tel/Fax
Công ty Quản lý quỹ nước ngoài (nếu có)
Foreign Asset Management Company (if any)
 
Công ty quản lý quỹ tại Việt Nam (nếu có)
Vietnamese Fund Management Company (if any)
 
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.html b/chandra_raw/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afac01b39b34893dddbd5953011c4728ae5f1d5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
466
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9021.10.00- Các dụng cụ chính hình hoặc nẹp xương000
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021.21.00-- Răng giả000
9021.29.00-- Loại khác000
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
9021.31.00-- Khớp giả000
9021.39.00-- Loại khác000
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.50.00- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.90.00- Loại khác000
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, băng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12.00-- Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính000
9022.13.00-- Loại khác, sử dụng trong nha khoa000
9022.14.00-- Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y000
9022.19-- Cho các mục đích khác:
9022.19.10--- Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in000
9022.19.90--- Loại khác000
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
9022.21.00-- Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y000
9022.29.00-- Dùng cho các mục đích khác000
9022.30.00- Ống phát tia X000
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022.90.10-- Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp000
9022.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.html b/chandra_raw/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.html deleted file mode 100644 index f12c2a34adfd143c05fca2ddf83954fd260bc3bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chi phí chuyển viện đã được cơ quan Bảo hiểm xã hội (sau đây gọi tắt là BHXH) thanh toán từ Quỹ BHYT.

3. Định mức hỗ trợ

a) Trường hợp người bệnh sử dụng xe ô tô của Bệnh viện vận chuyển

- Đối với người bệnh nặng không thể tự đi được, người bệnh từ vong hoặc bệnh quá nặng không thể cứu chữa được nếu gia đình có nguyện vọng đưa về nhà thì Quỹ thanh toán tiền xăng, dầu cho Bệnh viện tính cả hai lượt đi và về theo quãng đường thực đi và định mức xăng dầu cho từng loại xe theo quy định tại Quyết định số 2077/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

- Trường hợp có nhiều hơn một người cùng được vận chuyển trên cùng một phương tiện, cùng một thời gian và cùng một địa điểm đón hoặc đưa thì cũng chỉ được thanh toán như đối với trường hợp vận chuyển một người bệnh nêu trên.

b) Trường hợp người bệnh tự túc phương tiện

Quỹ thanh toán tiền tự túc đi lại cho người bệnh với mức là 4.000 đồng/km/lượt.

4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ

Thủ tục thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4 của Quy định này và thanh toán tại Bệnh viện nơi người bệnh điều trị.

5. Chứng từ thanh toán

a) Trường hợp người bệnh sử dụng xe của Bệnh viện vận chuyển. Chứng từ thanh toán bao gồm: Lệnh điều xe của Bệnh viện và có xác nhận của nơi đến.

Bệnh viện chi tiền xăng xe vận chuyển người bệnh (02 chiều đi và về) vào Biểu số 02-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.

b) Trường hợp người bệnh tự túc phương tiện đi lại. Khi người bệnh ra viện, Bệnh viện nơi điều trị chi tiền hỗ trợ đi lại cho người bệnh theo định mức và khoảng cách từ nhà người bệnh đến Bệnh viện hoặc từ Bệnh viện về nhà người bệnh; Người nhận tiền ký nhận trực tiếp hoặc điểm chi vào Biểu số 01-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.

Điều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT

1. Đối tượng

a) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.

b) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ cận nghèo.

2. Mức hỗ trợ

- Các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này, nếu phải đồng chi trả theo quy định của Luật BHYT và các văn bản hướng dẫn Luật đối với phần người bệnh phải đồng chi trả cho Bệnh viện công lập từ 100.000 đồng trở lên cho một đợt điều trị thì được Quỹ hỗ trợ là 100% số tiền phải nộp.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.html b/chandra_raw/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.html deleted file mode 100644 index 964252237daa103bb70266c0f40ca5b45601942f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
161
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3916.90.91--- Sợi monofilament110.5
3916.90.99--- Loại khác221
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10-- Từ protein đã được làm cứng321
3917.10.90-- Loại khác321
- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại cứng:
3917.21.00-- Bằng polyme etylen5.542
3917.22.00-- Bằng polyme propylen5.542
3917.23.00-- Bằng polyme vinyl clorua5.542
3917.29.00-- Bằng plastic khác5.542
- Ống, ống dẫn và ống vôi khác:
3917.31.00-- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại mềm, có áp suất bức tối thiểu là 27,6 MPa5.542
3917.32-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các phụ kiện:
3917.32.10--- Vỏ xúc xích hoặc vỏ giảm bóng321
3917.32.90--- Loại khác5.542
3917.33.00-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các phụ kiện5.542
3917.39.00-- Loại khác5.542
3917.40.00- Các phụ kiện5.542
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.
3918.10- Từ polyme vinyl clorua:
-- Tấm trải sàn:
3918.10.11--- Dạng tấm rời để ghép1174
3918.10.19--- Loại khác1174
3918.10.90-- Loại khác1174
3918.90- Từ plastic khác:
-- Tấm trải sàn:
3918.90.11--- Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen2017.515
3918.90.13--- Loại khác, bằng polyetylen2017.515
3918.90.14--- Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên1174
3918.90.19--- Loại khác1174
-- Loại khác:
3918.90.91--- Bằng polyetylen2017.515
3918.90.92--- Bằng dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên1174
3918.90.99--- Loại khác1174
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.html b/chandra_raw/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a6be75540db6572ec5b84fbd78516033858baf5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
123
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3401.11-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tắm thuốc):
3401.11.10--- Sản phẩm đã tắm thuốc22,52015
3401.11.20--- Xà phòng tắm22,52015
3401.11.30--- Loại khác, bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tắm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy22,52015
3401.11.90--- Loại khác22,52015
3401.19-- Loại khác:
3401.19.10--- Bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tắm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy22,52015
3401.19.90--- Loại khác22,52015
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20-- Phôi xà phòng131212
-- Loại khác:
3401.20.91--- Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế181815
3401.20.99--- Loại khác181815
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng22,52015
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.11-- Dạng anion:
3402.11.10--- Còn bột đã sulphat hóa543
3402.11.40--- Alkylbenzene đã sulphonat hóa543
--- Loại khác:
3402.11.91---- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ543
3402.11.99---- Loại khác543
3402.12-- Dạng cation:
3402.12.10--- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ543
3402.12.90--- Loại khác543
3402.13-- Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.13.10--- Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)543
3402.13.90--- Loại khác332
3402.19-- Loại khác:
3402.19.10--- Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chứa cháy777
3402.19.90--- Loại khác777
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
-- Dạng lỏng:
3402.20.11--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.html b/chandra_raw/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.html deleted file mode 100644 index 5bdc792539c16d7ebca63f06b9a2ddfc5191e0ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THĂM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2016
của Chính phủ UBND thành phố Hà Nội)

Official circular seal of the People's Court of Hanoi City, with text 'PHÒNG PHÁI' visible in the center.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC
THĂM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STTTên thủ tục hành chính bị sửa đổiTên thủ tục hành chính đã sửa đổi, bổ sung, thay thếLĩnh vựcGhi chú, lý do sửa đổi bổ sung theo quy định của VBQPL
1Thỏa thuận địa điểm quy hoạchGiới thiệu địa điểm quy hoạchQuy hoạch xây dựngĐiều chỉnh phù hợp với Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009; Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố Hà Nội.
2Cấp chứng chỉ quy hoạch (hoặc thông tin quy hoạch)Cung cấp Thông tin quy hoạch
(bao gồm cung cấp thông tin về quy hoạch - kiến trúc và chỉ giới đường đô)
Quy hoạch xây dựngĐiều chỉnh phù hợp với Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009; Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố Hà Nội.

1

[Handwritten signature]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.html b/chandra_raw/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.html deleted file mode 100644 index 2471762d38d6f9765769dbeac4c25ad6f27a1faa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc đăng ký nghĩa vụ quân sự, đăng ký bổ sung, đăng ký di chuyển, đăng ký vào ngạch dự bị đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

Điều 5. Vi phạm quy định sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự

1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung sơ tuyển ghi trong giấy gọi sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện sơ tuyển nghĩa vụ quân sự theo kế hoạch của Hội đồng nghĩa vụ quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 6. Vi phạm quy định về kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự

1. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe ghi trong giấy gọi kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Người khám sức khỏe gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự;

b) Đưa tiền hoặc các lợi ích vật chất khác cho cán bộ, nhân viên y tế để làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của người khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự;

c) Cán bộ, nhân viên y tế cố ý làm sai lệch các yếu tố về sức khỏe của người khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thực hiện kiểm tra hoặc khám sức khỏe theo kế hoạch của Hội đồng nghĩa vụ quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp mà cán bộ, nhân viên y tế có được đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này;

c) Buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe đối với người được khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.html b/chandra_raw/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7498b8a0fe30fd492d2eaf1d617d228998d1a0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
150
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3824.82.00-- Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000
3824.83.00-- Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate000
3824.90- Loại khác:
3824.90.10-- Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ000
3824.90.30-- Bột nhào để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bột trên giấy hay trên vật liệu dệt)000
3824.90.40-- Hỗn hợp dung môi vô cơ000
3824.90.50-- Dầu acetone000
3824.90.60- - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)750
3824.90.70-- Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm000
- - Loại khác:
3824.90.91- - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng000
3824.90.99- - - Loại khác000
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị***
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải***
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự***
3825.30.90- - Loại khác***
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00- - Đã halogen hoá***
3825.49.00- - Loại khác***
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phang và chất lỏng chống đông***
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ***
3825.69.00- - Loại khác***
3825.90.00- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/986aa1adff0c46608246028be0de9578.html b/chandra_raw/986aa1adff0c46608246028be0de9578.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d2b94ae2376c0fa9dc52c027fe7ec3a743bb657 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/986aa1adff0c46608246028be0de9578.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
298
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) 4
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7228.50.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.50.90-- Loại khác211
7228.60- Các loại thanh và que khác:
7228.60.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.60.90-- Loại khác211
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn211
7228.70.90-- Loại khác211
7228.80- Thanh và que rộng:
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228.80.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.80.19--- Loại khác211
7228.80.90-- Loại khác211
72.29Dây thép hợp kim khác.
7229.20.00- Bảng thép silic-mangan10.50
7229.90- Loại khác:
7229.90.10-- Bảng thép gió10.50
7229.90.90-- Loại khác000
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
7301.10.00- Cọc cừ000
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình110.5
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưới ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gói ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bộ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10.00- Ray000
7302.30.00- Lưới ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác000
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đế000
7302.90- Loại khác:
7302.90.10-- Tà vẹt (dầm ngang)000
7302.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.html b/chandra_raw/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.html deleted file mode 100644 index f4d6593c083b5827c3646409e88f2cb3bc50e66e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1246 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016

-
- - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:....6267.....
Ngày:.....9/1/17...
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 1210/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2706/TTr-BNV ngày 29 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Doãn Thế Cường, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hưng Yên.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và ông Doãn Thế Cường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-
-

Nơi nhận:

- -
-

THỦ TƯỚNG

-
-Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.html b/chandra_raw/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.html deleted file mode 100644 index 6cdee40d18d42bb2f3b90675fbfefff42bc537c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Bị hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán trong thời hạn hai (02) năm tính tới thời điểm nộp hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.

6. Công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài được đăng ký mã số giao dịch chứng khoán để quản lý danh mục đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài thực hiện đầu tư theo hình thức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư này. Việc đăng ký mã số giao dịch của các tổ chức này thực hiện theo hướng dẫn của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam. Hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán bao gồm các tài liệu sau:

a) Tài liệu quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;

b) Bản sao hợp lệ hoặc bản gốc hợp đồng lưu ký giữa công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài ký với ngân hàng lưu ký;

c) Bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài.

7. Công ty chứng khoán nước ngoài được cấp hai (02) mã số giao dịch chứng khoán: một (01) mã số cho tài khoản tự doanh và một (01) mã số cho tài khoản môi giới của công ty.

8. Quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ (MIMF); tổ chức đầu tư thuộc chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức đầu tư quốc tế liên chính phủ được đăng ký nhiều mã số giao dịch chứng khoán theo nguyên tắc sau:

a) Mỗi danh mục đầu tư của tổ chức đầu tư thuộc chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức đầu tư quốc tế liên chính phủ mà lưu ký tại một ngân hàng lưu ký thì được đăng ký một mã số giao dịch chứng khoán;

b) Mỗi danh mục đầu tư của quỹ MIMF quản lý bởi một công ty quản lý quỹ thì được đăng ký một mã số giao dịch chứng khoán; danh mục đầu tư do quỹ tự quản lý cũng được cấp một mã số giao dịch chứng khoán riêng.

9. Trường hợp quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 8 Điều này, công ty chứng khoán nước ngoài đã được cấp một (01) mã số giao dịch chứng khoán thì hồ sơ đăng ký cấp bổ sung một (01) mã số giao dịch chứng khoán bao gồm tài liệu quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, kèm theo tài liệu chứng minh tổ chức nước ngoài đáp ứng quy định tại khoản 8 Điều này và bản sao giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán đã cấp trước đó.

Điều 5. Thay đổi phải báo cáo cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

1. Trước khi thực hiện thay đổi, nhà đầu tư nước ngoài phải thông qua thành viên lưu ký, báo cáo Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam về những nội dung sau đây:

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.html b/chandra_raw/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36bcb44d24417949d49e790ae969df88c18a0e8d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
482
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9405.10.90--- Loại khác1174
9405.20- Đèn bàn, đèn gương hoặc đèn cây dùng điện:
9405.20.10-- Đèn cho phòng mổ000
9405.20.90-- Loại khác110.5
9405.30.00- Bộ đèn dùng cho cây Nô-en2017.515
9405.40- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.40.20-- Đèn pha85.53
9405.40.40-- Đèn rơi khác110.5
9405.40.50-- Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn1097.5
9405.40.60-- Loại chiếu sáng bên ngoài khác1097.5
9405.40.70-- Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho tòa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bảng kim loại cơ bản110.5
9405.40.80-- Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16000
-- Loại khác:
9405.40.91--- Đèn sợi quang loại dùng treo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học000
9405.40.99--- Loại khác000
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
-- Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11--- Bảng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo151311
9405.50.19--- Loại khác151311
9405.50.40-- Đèn báo151311
9405.50.90-- Loại khác000
9405.60- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.60.10-- Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ151311
9405.60.90-- Loại khác85.53
- Bộ phận:
9405.91-- Bảng thủy tinh:
9405.91.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.91.20--- Dùng cho đèn rơi110.5
9405.91.40--- Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn1097.5
9405.91.50--- Dùng cho đèn pha000
9405.91.90--- Loại khác000
9405.92-- Bảng plastic:
9405.92.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.92.20--- Dùng cho đèn rơi000
9405.92.30--- Dùng cho đèn pha000
9405.92.90--- Loại khác000
9405.99-- Loại khác:
9405.99.10--- Chụp đèn bằng vật liệu dẻo1097.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.html b/chandra_raw/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.html deleted file mode 100644 index c70a078305c150092d8cf8362291f8a6d9a12aca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
36
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0805.10- Quả cam:
0805.10.10-- Tươi151311
0805.10.20-- Khô151311
0805.20.00- Quả quyết các loại (kể cả quả); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chỉ cam quyết tương tự85.53
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm151311
0805.50.00- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)151311
0805.90.00- Loại khác151311
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi12.5119
0806.20.00- Khô12.5119
08.07Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hấu):
0807.11.00-- Quả dừa hấu2017.515
0807.19.00-- Loại khác2017.515
0807.20- Quả đu đủ:
0807.20.10-- Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo)2017.515
0807.20.90-- Loại khác2017.515
08.08Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apple)5.542
0808.30.00- Quả lê74.52
0808.40.00- Quả mộc qua74.52
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ17.51513
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)17.51513
0809.29.00-- Loại khác17.51513
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào2017.515
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10-- Quả mận2017.515
0809.40.20-- Quả mận gai2017.515
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây431
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ431
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ431
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium431
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99113ddab44249208252e846a31c36eb.html b/chandra_raw/99113ddab44249208252e846a31c36eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ca2a8eb2c51b1392acc08e6b48c4c3afe74531e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/99113ddab44249208252e846a31c36eb.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
306
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:
8413.11.00-- Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara221
8413.19.00-- Loại khác221
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10-- Bơm nước26,52625,5
8413.20.90-- Loại khác26,52625,5
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
-- Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay:
8413.30.12--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04333
8413.30.19--- Loại khác333
-- Loại ly tâm:
8413.30.21--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04333
8413.30.29--- Loại khác333
-- Loại khác:
8413.30.92--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04333
8413.30.99--- Loại khác333
8413.40.00- Bơm bê tông221
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
8413.50.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h777
8413.50.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h777
8413.50.90-- Loại khác000
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413.60.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h:
8413.60.30.10--- Hoạt động bằng điện26,52625,5
8413.60.30.90--- Loại khác8,58,58,5
8413.60.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h8,58,58,5
8413.60.90-- Loại khác000
8413.70- Bơm ly tâm khác:
-- Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm222221,5
8413.70.19--- Loại khác222221,5
-- Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển:
8413.70.31--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm8,58,58,5
8413.70.39--- Loại khác8,58,58,5
-- Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000 m3/h:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.html b/chandra_raw/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.html deleted file mode 100644 index eff9ca0db0b6f50e28153486e771948892bcb4c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.12.2014 16:36:44 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 121 /2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....
Ngày: 26/12.....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Công ước Lao động hàng hải năm 2006 của Tổ chức Lao động quốc tế;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của thuyền viên, chủ tàu, các tổ chức, cá nhân có liên quan; hoạt động thanh tra, kiểm tra đối với tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam.

2. Điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm khác của thuyền viên, chủ tàu và các tổ chức, cá nhân không quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99922520015844378cd42792d450efd8.html b/chandra_raw/99922520015844378cd42792d450efd8.html deleted file mode 100644 index 49633f7adc29b621fb584efaed3723fc6d85770d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99922520015844378cd42792d450efd8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.08.2015 09:20:19 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1244 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: 08:00
Ngày: 06/8

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1333/TTr-BTDKT ngày 22 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho bà Ngô Thị Thu Hà, Phó Tổng biên tập Báo Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.html b/chandra_raw/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.html deleted file mode 100644 index 9cb6f75de734a292285513e402413fc99b5f9cdf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. bc

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
Official seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Vũ Thị Mai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.html b/chandra_raw/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.html deleted file mode 100644 index 756094a5552ac0ea8f27f04990d310b99ec9f340..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Việc áp dụng trường hợp ngoại lệ không được vượt quá hai giai đoạn 24 giờ trong khoảng thời gian 07 ngày.

6. Thuyền trưởng hoặc người được thuyền trưởng ủy quyền có trách nhiệm lập Bản ghi thời giờ nghỉ ngơi theo mẫu tại Phụ lục II của Nghị định này và cung cấp cho thuyền viên.

Điều 7. Nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết

1. Thuyền viên làm việc trên tàu biển được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết và hưởng nguyên lương.

2. Số ngày nghỉ hằng năm được tính tối thiểu 2,5 ngày cho mỗi tháng làm việc. Ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương theo quy định của pháp luật không tính vào số ngày nghỉ hằng năm.

3. Cấm mọi thỏa thuận để thuyền viên không nghỉ hằng năm.

Điều 8. Hồi hương

1. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí cho thuyền viên hồi hương và thanh toán các khoản chi phí trong các trường hợp sau đây:

a) Hợp đồng lao động thuyền viên hết hạn;

b) Thuyền viên bị ốm đau, tai nạn lao động hàng hải cần phải hồi hương;

c) Tàu bị chìm đắm;

d) Bán tàu hoặc thay đổi đăng ký tàu;

d) Tàu hoạt động tại khu vực chiến tranh mà thuyền viên không đồng ý tiếp tục làm việc trên tàu;

e) Các trường hợp khác do hai bên thỏa thuận.

2. Chủ tàu không phải thanh toán các khoản chi phí cho thuyền viên khi hồi hương trong trường hợp thuyền viên bị xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải hoặc thuyền viên đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật.

3. Chi phí liên quan đến việc hồi hương của thuyền viên do chủ tàu thanh toán gồm:

a) Chi phí đi đến địa điểm lựa chọn để thuyền viên hồi hương;

b) Chi phí ăn, ở của thuyền viên tính từ thời điểm rời tàu cho đến địa điểm hồi hương;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.html b/chandra_raw/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.html deleted file mode 100644 index f12be834ddac5ee02ca5f84beb2105f9d79516d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.html +++ /dev/null @@ -1,337 +0,0 @@ -
-Official circular seal of the Provincial People's Court (Thị trường Chính phủ) with text 'THỊ TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-
-

Phụ lục I
-BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA CÁC HỒ CHỮA
-(Bản hành kèm theo Quyết định số 1204/QĐ-TTg
-ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTThông sốĐơn vịBuôn Tua SrahBuôn KuốiSrêpôk 3Srêpôk 4Srêpôk 4A
ICác đặc trưng lưu vực
1Diện tích lưu vựckm22.9307.9809.4109.5609.560
2Lưu lượng TB nhiều nămm3/s102217250245245
3Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra P = 0,1%m3/s5.80911.19012.27012.323
4Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế P = 0,5%m3/s4.26780008.7608.856
IIHồ chứa
1LoạiĐT nămĐT ngàyĐT ngàyĐT ngàyĐT ngày
2Mực nước dâng bình thườngm487,5412272207186,59
3Mực nước chếtm465409268204185,50
4Mực nước lũ kiểm tra P=0,1%m489,5414,5275210,48
5Mực nước lũ thiết kế P=0,5%m487,82
6Dung tích toàn bộ (Wth)106m3786,963,24218,9925,943,94
7Dung tích hữu ích (Whi)106m3522,614,762,858,440,78
8Dung tích chết (Wc)106m3264,248,54156,1317,503,16
9Diện tích mặt hồ ứng với MNDBTkm237,15,5717,683,16
IIIĐập dâng chính
1Cao trình đỉnh đậpm492,3415,5277,5211,0190
2Chiều cao đập lớn nhấtm833452,536,520,6
3Chiều rộng đỉnh đậpm8887
4Chiều dài đập theo đỉnhm1.041,141.828460880,595
IVĐập tràn
1Số cửa vanbộ3555
2Cao trình ngưỡng trànm473,5396256,5191,5
3Kích thước mỗi cửa van (BxH)mxm12x14,815x1615x15,515x16
4Q xả tràn ứng với MNDBTm3/s4.1248.871,048.755
5Q xả tràn ứng với MNTKm3/s4.21611.18011.600
VNhà máy
1Lưu lượng thiết kế (Qth)m3/s204,9316412,8507,42492
2Cột nước thiết kếm46,5098,560
3Công suất lắp máy (Nlm)MW862802208064
4Số tổ máy22222
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.html b/chandra_raw/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b6913676c617ed279230b9c063117c3cfc51af6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
42
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1008.50.00- Cây diêm mạch (Chenopodium quinoa)000
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)000
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác000
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
1101.00.10- Bột mì550
1101.00.20- Bột meslin500
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô555
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo555
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen000
1102.90.90-- Loại khác000
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11-- Cửa lúa mì:
1103.11.20--- Lõi lúa mì hoặc durum500
1103.11.90--- Loại khác500
1103.13.00-- Cửa ngô000
1103.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1103.19.10--- Cửa meslin500
1103.19.20--- Cửa gạo500
1103.19.90--- Loại khác500
1103.20.00- Dạng viên500
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vờ mành, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vờ mành hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vờ mành:
1104.12.00-- Cửa yến mạch500
1104.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.19.10--- Cửa ngô500
1104.19.90--- Loại khác500
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Cửa yến mạch500
1104.23.00-- Cửa ngô000
1104.29-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.29.20--- Cửa lúa mạch500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.html b/chandra_raw/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.html deleted file mode 100644 index cb51220a379a9cd59ed91b865e94686df75a7e8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
7
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
8703.22.19--- Loại khác
--- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương
8703.23-- Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.40--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ)
(Motor-homes)
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703.31.19---- Loại khác
8703.31.50--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ)
(Motor-homes)
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động
8703.31.99---- Loại khác
8703.32-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động
8703.32.53----- Loại khác
----- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động
8703.32.59----- Loại khác
8703.32.60--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ)
(Motor-homes)
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.html b/chandra_raw/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.html deleted file mode 100644 index 0274c8b3f1e5ef554c5871c089f113cf53a7886f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.html +++ /dev/null @@ -1,71 +0,0 @@ -
-

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM THU
PHÍ TÀI KM2123+250 QUỐC LỘ 1, TỈNH SÓC TRẮNG

-
-
-

(Kèm theo Thông tư số 121/2016/TT-BTC ngày 19/7/2016 của Bộ Tài chính)

-
-
-Official circular seal of the Department of Finance of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'. -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng25.000750.0002.025.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn35.0001.050.0002.835.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn40.0001.200.0003.240.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit70.0002.100.0005.670.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit140.0004.200.00011.340.000
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

-
-
-

- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.html b/chandra_raw/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.html deleted file mode 100644 index 7879305338b8bd28c6dcb494fdc06c3d118aec05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Trường đoàn Thanh tra quốc phòng Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều này.

6. Trường đoàn Thanh tra quốc phòng quân khu có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều này.

7. Trường đoàn Thanh tra Bộ Quốc phòng có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 3 Điều này.

Điều 39. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân

Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Mục 7, Mục 8 Chương II của Nghị định này:

1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền phạt tiền đến 500.000 đồng.

2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại Khoản 1 Điều này có quyền phạt tiền đến 1.500.000 đồng.

3. Trường Công an cấp xã, Trường đồn Công an có quyền:

a) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng;

b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.

4. Trường Công an cấp huyện; Trường phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt, Trường phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát đường thủy; Trường phòng Công an cấp tỉnh gồm: Trường phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Trường phòng Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt, Trường phòng Cảnh sát đường thủy, Trường phòng An ninh kinh tế, có quyền:

a) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng;

b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.

5. Giám đốc Công an cấp tỉnh có quyền:

a) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng;

b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.html b/chandra_raw/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37bdbbf8694bec6481fc46734d9768feb3683b85 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
105
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2912.29.00-- Loại khác000
- Aldehyt - rượu, etc - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00-- Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)000
2912.42.00-- Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)000
2912.49.00-- Loại khác000
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt000
2912.60.00- Paraformaldehyt000
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.000
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00-- Axeton000
2914.12.00-- Butanone (methyl ethyl xeton)000
2914.13.00-- 4- Methylpentan-2-one (methyl isobutyl xeton)000
2914.19.00-- Loại khác000
- Xeton cyclic, xeton cycliclic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00-- Cyclohexanon và methylcyclohexanon000
2914.23.00-- Ionon và metylionon000
2914.29-- Loại khác:
2914.29.10--- Long não000
2914.29.90--- Loại khác000
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00- Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)000
2914.39.00-- Loại khác000
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton000
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác000
- Quinon:
2914.61.00-- Anthraquinon000
2914.69.00-- Loại khác000
2914.70.00- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa000
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11.00-- Axit fomic000
2915.12.00-- Muối của axit fomic000
2915.13.00-- Este của axit fomic000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.html b/chandra_raw/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..779c854731e198f82ad274eeb96d82e937493550 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.html @@ -0,0 +1,327 @@ +
40
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 812,5107,5
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang221
1107.20.00- Đã rang221
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00-- Tinh bột mì7,57,55
1108.12.00-- Tinh bột ngô7,57,55
1108.13.00-- Tinh bột khoai tây7,57,55
1108.14.00-- Tinh bột sắn7,57,55
1108.19-- Tinh bột khác:
1108.19.10--- Tinh bột cạ sago7,57,55
1108.19.90--- Loại khác7,57,55
1108.20.00- Inulin7,57,55
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.543
Chương 12 - Hạt đậu và quả có đậu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rom, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỏ mành.
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác221
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỏ mành.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ543
1202.42.00-- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỏ mành543
1203.00.00Cùi (com) dừa khô.543
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỏ mành.543
12.05Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỏ mành.
1205.10.00- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp543
1205.90.00- Loại khác543
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỏ mành.543
12.07Quả và hạt có đậu khác, đã hoặc chưa vỏ mành.
1207.10- Hạt cạ và nhân hạt cạ:
1207.10.10-- Phù hợp để gieo trồng543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.html b/chandra_raw/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0c05f95da4334d7072e926388dd41eb87aac9fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
320
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy10.50
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sòng)110.5
- Loại khác:
8007.00.91-- Hợp dạng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá1097.5
8007.00.92-- Các sản phẩm gia dụng khác1097.5
8007.00.99-- Loại khác1097.5
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gồm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột000
- Loại khác:
8101.94.00-- Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết000
8101.96.00-- Dây000
8101.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8101.99-- Loại khác:
8101.99.10--- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng000
8101.99.90---- Loại khác000
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột000
- Loại khác:
8102.94.00-- Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết000
8102.95.00-- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng000
8102.96.00-- Dây000
8102.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8102.99.00-- Loại khác000
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột000
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8103.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.html b/chandra_raw/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7749dc3f10abbb01de7cfc8295b85d9ab1bd19cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
68
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2008.70.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.70.90-- Loại khác750
2008.80- Đầu tây:
2008.80.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.80.90-- Loại khác750
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00-- Lõi cây cò750
2008.93.00- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycocos, Vaccinium Vitis-idaea)750
2008.97-- Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)750
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.97.90- - - Loại khác750
2008.99-- Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải750
2008.99.20- - - Quả nhãn750
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)750
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.99.90- - - Loại khác750
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00-- Đông lạnh750
2009.12.00-- Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20750
2009.19.00-- Loại khác755
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.29.00-- Loại khác750
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.39.00-- Loại khác750
- Nước dừa ép:
2009.41.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.49.00-- Loại khác750
2009.50.00- Nước cà chua ép750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.html b/chandra_raw/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4f8c98491aa3cc29378aa78b9fe1a24c8fee038 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
334
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8458.19-- Loại khác:
8458.19.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm655
8458.19.90--- Loại khác543
- Máy tiện khác:
8458.91.00-- Điều khiển số221
8458.99-- Loại khác:
8458.99.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm655
8458.99.90--- Loại khác543
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
8459.10- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8459.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
- Máy khoan khác:
8459.21.00-- Điều khiển số221
8459.29-- Loại khác:
8459.29.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.29.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00-- Điều khiển số221
8459.39-- Loại khác:
8459.39.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8459.40- Máy doa khác:
8459.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8459.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00-- Điều khiển số221
8459.59-- Loại khác:
8459.59.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.59.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy phay khác:
8459.61.00-- Điều khiển số221
8459.69-- Loại khác:
8459.69.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.69.20--- Không hoạt động bằng điện221
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10-- Hoạt động bằng điện543
8459.70.20-- Không hoạt động bằng điện543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.html b/chandra_raw/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.html deleted file mode 100644 index 8530503a22563a2dc51ce4bb84b35849b3f2611b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 12. Ông Phạm Minh Giang, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;
  2. 13. Bà Đào Kim Oanh, Phó Trưởng ban Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Nam Định;
  3. 14. Ông Nguyễn Duy Hiến, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Nam Định.
  4. 15. Ông Trần Minh Thăng, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Nam Định;
  5. 16. Ông Nguyễn Hữu Trọng, Phó Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Nam Định;
  6. 17. Bà Phùng Thị Tuyết Hoa, Phó Chánh Thanh tra tỉnh Nam Định;
  7. 18. Ông Trần Văn Chính, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  8. 19. Ông Vũ Hữu Từ, Phó Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Nam Định;
  9. 20. Ông Vũ Văn Hưng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
  10. 21. Ông Vũ Thượng Duyệt, Trưởng phòng Phòng Tư pháp huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  11. 22. Bà Trần Thị Liên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  12. 23. Ông Bùi Xuân Thủ, Quyền Trưởng ban Ban Tổ chức Đảng ủy Khối Các cơ quan tỉnh Nam Định;
  13. 24. Ông Lưu Công Chính, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra, Đảng ủy Khối Các cơ quan tỉnh Nam Định;
  14. 25. Ông Vũ Xuân Hương, Chánh Văn phòng Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Nam Định;
  15. 26. Bà Trần Thị Thủy Nga, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ II, Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Nam Định;
  16. 27. Ông Đỗ Ngọc Lãng, Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định;
  17. 28. Ông Đoàn Văn Ước, Trưởng phòng Phòng Quản lý giá, Sở Tài chính tỉnh Nam Định;
  18. 29. Ông Trần Giang Hiến, Trưởng phòng Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ tỉnh Nam Định;
  19. 30. Ông Nguyễn Mạnh Hải, Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ tỉnh Nam Định;
  20. 31. Bà Lê Thị Đan, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;
  21. 32. Ông Phan Ngọc Lý, Chánh Văn phòng Ban Dân vận Tỉnh ủy Nam Định;
  22. 33. Ông Trần Trọng Chuẩn, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.html b/chandra_raw/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e148587167a3e9562b384b7ad0b8592157b59901 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
57
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10-- Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí755
1602.10.90-- Loại khác755
1602.20.00- Từ gan động vật755
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng hộp kín khí302520
--- Loại khác:
1602.31.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học302520
1602.31.99---- Loại khác302520
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng hộp kín khí302520
1602.32.90--- Loại khác302520
1602.39.00-- Loại khác302520
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt móng đuôi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng hộp kín khí302520
1602.41.90--- Loại khác302520
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng hộp kín khí302520
1602.42.90--- Loại khác302520
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt người:
1602.49.11---- Đóng hộp kín khí302520
1602.49.19---- Loại khác302520
--- Loại khác:
1602.49.91---- Đóng hộp kín khí302520
1602.49.99---- Loại khác302520
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò302520
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí302520
1602.90.90-- Loại khác302520
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.
1603.00.10- Từ thịt gà, có thảo mộc750
1603.00.20- Từ thịt gà, không có thảo mộc750
1603.00.30- Loại khác, có thảo mộc750
1603.00.90- Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.html b/chandra_raw/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.html deleted file mode 100644 index ff6697ab131ccc047d426fa1bf75402b67858bc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
10Bộ Nông nghiệp và PTNT (02 DA)
DA tuyển tuyển, giáo dục, nâng cao năng lực nhận thức về BV và phát triển rừng ven biểnToàn quốc2015 - 2020XD các chương trình giáo dục, truyền thôngKết hợp đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực
DA đánh giá, theo dõi diễn biến rừng ven biển và đa dạng sinh học rừng ven biểnToàn quốc2015 - 2020Đánh giá tài nguyên rừng và ĐDSH rừng ven biển; giám sát theo dõi diễn biếnSố hóa bản đồ và thiết lập cơ sở dữ liệu riêng về rừng ven biển
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.html b/chandra_raw/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38d71c4b7a68ba11877bdcecd121063f57794e0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
436
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
95.03Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp bê; bếp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đồ trí (puzzles).
9503.00.10- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp bê543
- Bếp bê:
9503.00.21-- Bếp bê, có hoặc không có trang phục777
-- Bộ phận và phụ kiện:
9503.00.22--- Quần áo và phụ kiện quần áo; giày và mũ777
9503.00.29--- Loại khác777
9503.00.30- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng543
9503.00.40- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành543
9503.00.50- Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic7,57,55
9503.00.60- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người7,57,55
9503.00.70- Các loại đồ chơi đồ trí (puzzles)7,57,55
- Loại khác:
9503.00.91-- Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi7,57,55
9503.00.92-- Dây nhảy7,57,55
9503.00.93-- Hòn bi7,57,55
9503.00.99-- Loại khác7,57,55
95.04Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sông bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động.
9504.20- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
9504.20.20- Bàn bi-a các loại17,51510
9504.20.30- Phần xoay đầu gây bi-a17,51510
9504.20.90- Loại khác17,51510
9504.30- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xìng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:
9504.30.10-- Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xìng hoặc xu)17,51510
9504.30.20-- Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc bằng plastic17,51510
9504.30.90-- Loại khác17,51510
9504.40.00- Bộ bài22,52015
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.html b/chandra_raw/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e0b6826ab81bc42f1a00ed78e7d351351ab93db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
94
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2904.90.00- Loại khác221
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905.11.00-- Metanol (rượu methylc)221
2905.12.00-- Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)221
2905.13.00-- Butan-1-ol (rượu n-butylic)221
2905.14.00-- Butanol khác221
2905.16.00-- Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó221
2905.17.00-- Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)221
2905.19.00-- Loại khác221
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00-- Rượu tecpen mạch hở221
2905.29.00-- Loại khác221
- Rượu hai chức:
2905.31.00-- Etylen glycol (ethanediol)221
2905.32.00-- Propylen glycol (propan-1,2-diol)221
2905.39.00-- Loại khác221
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00-- 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimetylolpropan)221
2905.42.00-- Pentaerythritol221
2905.43.00-- Mannitol221
2905.44.00-- D-glucitol (sorbitol)221
2905.45.00-- Glycerin221
2905.49.00-- Loại khác221
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00-- Ethchlorvynol (INN)221
2905.59.00-- Loại khác221
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
2906.11.00-- Menthol221
2906.12.00-- Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol221
2906.13.00-- Sterol và inositol221
2906.19.00-- Loại khác221
- Loại thơm:
2906.21.00-- Rượu benzyl221
2906.29.00-- Loại khác221
29.07Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907.11.00-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.html b/chandra_raw/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb7ba67b7b62fe0d50ae8c688ebc3d876769dabf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
92
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2853.00.00Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hổng, trừ hỗn hổng của kim loại quý.221
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở.
2901.10.00- No221
- Chưa no:
2901.21.00-- Etylen221
2901.22.00-- Propen (propylen)221
2901.23.00-- Buten (butylen) và các đồng phân của nó221
2901.24.00-- 1,3 - butadien và isopren221
2901.29-- Loại khác:
2901.29.10---- Axetylen221
2901.29.90---- Loại khác221
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902.11.00-- Xyclohexan221
2902.19.00-- Loại khác221
2902.20.00- Benzen221
2902.30.00- Toluen221
- Xylen:
2902.41.00-- o-Xylen221
2902.42.00-- m-Xylen221
2902.43.00-- p-Xylen221
2902.44.00-- Hỗn hợp các đồng phân của xylen221
2902.50.00- Styren221
2902.60.00- Etylbenzen221
2902.70.00- Cumen221
2902.90- Loại khác:
2902.90.10-- Dodecylbenzen221
2902.90.20-- Các loại alkylbenzen khác221
2902.90.90-- Loại khác221
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11-- Clorometan (clorua methyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10---- Clorua methyl543
2903.11.90---- Loại khác543
2903.12.00-- Diclorometan (metylen clorua)221
2903.13.00-- Cloroform (trichlorometan)221
2903.14.00-- Carbon tetraclorua543
2903.15.00-- Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan)543
2903.19-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.html b/chandra_raw/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcd635737d5dcbcf8d504e51826d473de3986fcd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Bên nam, bên nữ không cung cấp đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này.

2. Việc đăng ký kết hôn bị từ chối nếu kết quả phỏng vấn, thẩm tra, xác minh cho thấy việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời; kết hôn giả tạo không nhằm mục đích xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc, bền vững; lợi dụng việc kết hôn nhằm mục đích mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục hoặc vì mục đích trục lợi khác.

Mục 2

CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TRONG NƯỚC ĐỂ ĐĂNG KÝ
KẾT HÔN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA NƯỚC NGOÀI Ở NƯỚC NGOÀI

Điều 27. Thẩm quyền cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đăng ký thường trú của công dân Việt Nam thực hiện cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho người đó để làm thủ tục đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài.

Trường hợp công dân Việt Nam không có đăng ký thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đăng ký tạm trú của người đó thực hiện cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.

Điều 28. Thủ tục cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

1. Hồ sơ cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:

  1. Tờ khai cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân theo mẫu quy định;
  2. Bản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân như Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế;
  3. Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của người yêu cầu.

Trường hợp công dân Việt Nam đã ly hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2. Hồ sơ cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân do người yêu cầu nộp trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.html b/chandra_raw/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edd07bc7b8196709c24c335abe5f748ba74f9ff4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
440
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9604.00.10- Bảng kim loại12,5107,5
9604.00.90- Loại khác12,5107,5
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.181815
96.06Khuy, khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm, lối khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).
9606.10- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
9606.10.10-- Bảng plastic***
9606.10.90-- Loại khác***
- Khuy:
9606.21.00-- Bảng plastic, không bọc vật liệu dệt***
9606.22.00-- Bảng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt181815
9606.29.00-- Loại khác181815
9606.30- Lối khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
9606.30.10-- Bảng plastic12,5107,5
9606.30.90-- Loại khác12,5107,5
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng.
- Khóa kéo:
9607.11.00-- Có răng bằng kim loại cơ bản***
9607.19.00-- Loại khác181815
9607.20.00- Bộ phận181815
96.08Bút bi; bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì tẩy; quần bút mực, quần bút chì và các loại quần bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.
9608.10- Bút bi:
9608.10.10-- Bảng plastic181815
9608.10.90-- Loại khác181815
9608.20.00- Bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu181815
9608.30- Bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác:
9608.30.10-- Bút vẽ mực Ấn Độ12,5107,5
9608.30.90-- Loại khác181815
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì tẩy181815
9608.50.00- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phần nhóm trên181815
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608.60.10-- Bảng plastic777
9608.60.90-- Loại khác777
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.html b/chandra_raw/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.html deleted file mode 100644 index 8058c89d015ccbd0b61667790a1bf98ce18ef3d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ĐƯỢC TẶNG BẠNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 123/QĐ, ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'ĐƠN VỊ' in the center.

I. TẬP THỂ

  1. 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn Gia Long, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang ,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Vương Mí Vàng, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang;
  2. 2. Ông Sên Chín Ly, Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang;
  3. 3. Ông Bùi Hoài Cận, Chủ tịch Hội động quản trị kiểm Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Hà Giang;
  4. 4. Ông Nguyễn Ngọc Thanh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu Công nghiệp tỉnh Hà Giang;
  5. 5. Bà Nguyễn Thị Lan Dung, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gia Long, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.html b/chandra_raw/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f264d7c0234d35d34241c3cca534c9cde80495d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đăng ký việc nhận cha, mẹ, con như đối với trường hợp đăng ký việc nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt Nam với nhau ở trong nước theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.

6. Trường hợp từ chối đăng ký việc nhận cha, mẹ, con thì Sở Tư pháp có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để thông báo cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.

Mục 7
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN, HỖ TRỢ HÔN NHÂN
VÀ GIA ĐÌNH CÓ YÊU TỐ NƯỚC NGOÀI

Điều 51. Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (sau đây gọi là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp thuộc Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam hoặc Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Hội Liên hiệp phụ nữ).

Điều 52. Nguyên tắc hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

1. Hoạt động của Trung tâm phải bảo đảm nguyên tắc phi lợi nhuận, góp phần làm lành mạnh hóa quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, phù hợp với nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam, thuần phong mỹ tục của dân tộc.

2. Các bên kết hôn có quyền được tư vấn, hỗ trợ về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài. Việc tư vấn, hỗ trợ không phụ thuộc vào quốc tịch, nơi cư trú của người có yêu cầu.

3. Nghiêm cấm lợi dụng việc tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài nhằm mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục hoặc vì mục đích trục lợi khác.

Điều 53. Điều kiện thành lập Trung tâm

Hội Liên hiệp phụ nữ quyết định thành lập Trung tâm khi có đủ các điều kiện sau đây:

1. Có quy chế hoạt động bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 52 của Nghị định này được Hội Liên hiệp phụ nữ phê duyệt;

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.html b/chandra_raw/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.html deleted file mode 100644 index c42f00d9dddd4213c11526bd86a3558e29f1f7c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:49:56 +07'00'
TTBT
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1231/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014
CÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
C
SỐ: 28/7
Ngày: 28/7
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1287/TTr-BTĐKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 25 tập thể và 81 cá nhân thuộc tỉnh Bình Định (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Nguyễn Xuân Phúc
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.html b/chandra_raw/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.html deleted file mode 100644 index 274b2361bc53c89e7d30a406142ad209eddfa8b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2014 16:45:57 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1216 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: 28/7/...

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1298/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 03 cá nhân thuộc tỉnh Cà Mau (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam
Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.html b/chandra_raw/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bde2928c613c425da60dc49d18414d474790704 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
89
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2836.40.00- Kali carbonat221
2836.50.00- Canxi carbonat543
2836.60.00- Bari carbonat221
- Loại khác:
2836.91.00-- Liti carbonat221
2836.92.00-- Stronti carbonat221
2836.99-- Loại khác:
2836.99.10--- Amoni carbonat thương phẩm221
2836.99.20--- Chi carbonat221
2836.99.90--- Loại khác221
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00-- Cửa natri221
2837.19.00-- Loại khác221
2837.20.00- Xyanua phức221
28.39Silicat; silicat kim loại kim cương thương phẩm.
- Cửa natri:
2839.11.00-- Natri metasilicat221
2839.19-- Loại khác:
2839.19.10--- Natri silicat221
2839.19.90--- Loại khác221
2839.90.00- Loại khác221
28.40Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tính chế - hàn thể):
2840.11.00-- dạng khan221
2840.19.00-- dạng khác221
2840.20.00- Borat khác221
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)221
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841.30.00- Natri dicromat221
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat221
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00-- Kali permanganat221
2841.69.00-- Loại khác221
2841.70.00- Molipdat221
2841.80.00- Vonframat221
2841.90.00- Loại khác221
28.42Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.
2842.10.00- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học221
2842.90- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.html b/chandra_raw/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.html deleted file mode 100644 index da4290465a70d5636ded4518ce3e50b8bb473bc9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.12.2014 16:10:33 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 123/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2014

NGHỊ ĐỊNH

Quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”
trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 26/12/.....

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Công dân Việt Nam làm việc trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ, hiểu biết sâu sắc nghề, truyền dạy và phát huy giá trị nghề thủ công mỹ nghệ.
  2. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan tới hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú

Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú có các quyền và nghĩa vụ sau đây:

  1. 1. Được nhận Huy hiệu, Giấy chứng nhận của Chủ tịch nước và tiền thưởng kèm theo danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” hoặc “Nghệ nhân Ưu tú” theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.html b/chandra_raw/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.html deleted file mode 100644 index bf40676c0a42adbb0c9b965c1bda9a6717fac8aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
TTĐT
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1223/QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 6108
Ngày: 26/7
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia hỗ trợ các địa phương
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 2264/BNN-TY ngày 09 tháng 7 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 9393/BTC-TCĐT ngày 19 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 10.000 lít hóa chất Han-Iodine; 40 tấn hóa chất Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia để hỗ trợ các địa phương phòng, chống dịch bệnh tai xanh và dịch bệnh tôm nuôi, cụ thể:

Việc xuất cấp, quản lý, sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG
Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' around the top and 'CHÍNH PHỦ' around the bottom. A handwritten signature is written over the seal.
Nguyễn Tấn Dũng
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.html b/chandra_raw/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.html deleted file mode 100644 index d35b40145707fdc461e178b19153fa794eab50c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.html +++ /dev/null @@ -1,28 +0,0 @@ -

Mẫu số 1

-
Placeholder box for a 4cm x 6cm photo (Ảnh CMTND).
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

BẢN KHAI THÀNH TÍCH
Đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
(Độ dài không quá 05 trang khổ A4)

-

I. SƠ YẾU LÝ LỊCH

-
- -
-

II. QUÁ TRÌNH THAM GIA THỰC HÀNH NGHỀ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ:

-

(Kê khai về quá trình tham gia thực hành nghề thủ công mỹ nghệ (được ai truyền dạy, nay còn sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoại của người đó (nếu có)); đã thực hành nghề thủ công mỹ nghệ đang nắm giữ như thế nào,...).

-

.....
.....
.....
.....

-

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.html b/chandra_raw/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.html deleted file mode 100644 index 72af9fec74f5ffcb890b7be28c0692f5133a0b86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngoài của Công ty theo quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại Điều lệ này;

d) Góp vốn, tăng, giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp đầu tư tại các doanh nghiệp khác; việc tiếp nhận Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành Công ty con, Công ty liên kết của Công ty, sau khi đề nghị và được chủ sở hữu Công ty phê duyệt chủ trương;

đ) Phê duyệt Báo cáo tài chính; phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ hàng năm của Công ty sau khi có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên và ý kiến của chủ sở hữu;

e) Quyết định hoặc phê duyệt việc thành lập mới, chấm dứt hoạt động các Chi nhánh, Văn phòng đại diện, đơn vị hạch toán phụ thuộc của Công ty sau khi được chủ sở hữu phê duyệt chủ trương;

g) Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể Công ty con 100% vốn điều lệ do Công ty đầu tư sau khi đề nghị và được chủ sở hữu phê duyệt chủ trương.

5. Tổ chức quản lý, theo dõi nợ phải thu theo từng đối tượng nợ, thường xuyên phân loại nợ, đôn đốc thu hồi nợ. Quản lý, theo dõi nợ phải trả, thường xuyên xem xét, đánh giá, phân tích khả năng thanh toán nợ của Công ty. Trường hợp quản lý nợ dẫn đến thất thoát vốn chủ sở hữu hoặc bán nợ dẫn đến doanh nghiệp bị thua lỗ, mất vốn, mất khả năng thanh toán, giải thể, phá sản, phát sinh nợ phải trả quá hạn, nợ không có khả năng thanh toán thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm Chủ tịch Công ty, người có liên quan phải bồi thường thiệt hại và bị xử lý theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.

6. Chủ tịch Công ty quản lý, điều hành Công ty tuân thủ quy định của pháp luật và quyết định của chủ sở hữu, chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu trong quản lý, sử dụng, bảo toàn, phát triển vốn; báo cáo kịp thời chủ sở hữu khi doanh nghiệp hoạt động thua lỗ, không bảo đảm khả năng thanh toán, không hoàn thành nhiệm vụ được giao và những trường hợp sai phạm khác.

7. Chủ tịch Công ty thực hiện quyền, trách nhiệm khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

8. Chủ tịch Công ty làm việc hàng ngày tại Công ty. Trường hợp vắng mặt ở Việt Nam trên 30 ngày thì phải ủy quyền bằng văn bản cho người khác để thực hiện quyền, nhiệm vụ của Chủ tịch Công ty và được sự chấp thuận

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.html b/chandra_raw/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.html deleted file mode 100644 index 8f0b844b4fb31635bebdaafdf3e2749b497a5a9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí bếp trưởng và cấp dưỡng phục vụ thuyền viên trên tàu biển. Trường hợp trên tàu bố trí dưới 10 thuyền viên thì không bắt buộc có bếp trưởng nhưng phải bố trí cấp dưỡng.

4. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn đối với thực phẩm và nước uống, định lượng bữa ăn của thuyền viên làm việc trên tàu biển.

Điều 10. Chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên trên tàu và trên bờ

1. Thuyền viên được chăm sóc sức khỏe thường xuyên, kịp thời và miễn phí trong thời gian làm việc trên tàu biển và tại cảng nước ngoài khi tàu ghé vào.

2. Chủ tàu có trách nhiệm thực hiện các biện pháp chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên làm việc trên tàu biển theo quy định sau đây:

a) Bảo vệ và chăm sóc sức khỏe thuyền viên trên tàu như người lao động làm việc trên bờ về thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế, thông tin y tế và tham vấn chuyên môn về y tế;

b) Bảo đảm cho thuyền viên được khám, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở nha khoa tại cảng mà tàu ghé vào;

c) Có các biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải, bệnh tật thông qua tuyên truyền, giáo dục sức khỏe cho thuyền viên.

3. Chủ tàu có trách nhiệm thực hiện quy định về bố trí bác sĩ trên tàu như sau:

a) Đối với tàu biển có từ 100 người trở lên và thực hiện chuyến đi quốc tế dài hơn ba ngày phải bố trí ít nhất 01 bác sĩ;

b) Đối với tàu biển có dưới 100 người và không có bác sĩ trên tàu, phải bố trí ít nhất 01 thuyền viên chịu trách nhiệm chăm sóc y tế và quản lý thuốc hoặc 01 thuyền viên có khả năng sơ cứu y tế.

Thuyền viên chịu trách nhiệm chăm sóc y tế phải bảo đảm đã hoàn thành khóa đào tạo về chăm sóc y tế theo quy định của Công ước STCW. Thuyền viên chịu trách nhiệm sơ cứu y tế phải bảo đảm đã hoàn thành khóa đào tạo về sơ cứu y tế theo quy định của Công ước STCW.

4. Thuyền trưởng hoặc người có nhiệm vụ chăm sóc y tế trên tàu có trách nhiệm lập biểu mẫu báo cáo y tế theo quy định. Biểu mẫu báo cáo y tế dùng để trao đổi thông tin với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên bờ. Thông tin trong biểu mẫu báo cáo y tế phải được bảo mật và chỉ sử dụng cho việc chẩn đoán, chăm sóc, điều trị cho thuyền viên.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.html b/chandra_raw/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04e77263804471e641037e2814458cd27ea9c646 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
414
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9001.50.00- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt221
9001.90- Loại khác:
9001.90.10-- Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu000
9001.90.90-- - Loại khác000
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học.
- Vật kính:
9002.11-- Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh:
9002.11.10--- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.11.90--- Loại khác000
9002.19.00-- Loại khác000
9002.20- Kính lọc ánh sáng:
9002.20.10-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.20.20-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.20.30-- Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi000
9002.20.90-- Loại khác000
9002.90- Loại khác:
9002.90.20-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.90.30-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.90.90-- - Loại khác000
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
- Khung và gọng:
9003.11.00-- Bằng plastic543
9003.19.00-- Bằng vật liệu khác543
9003.90.00- Bộ phận543
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
9004.10.00- Kính râm7,57,55
9004.90- Loại khác:
9004.90.10-- Kính thuốc221
9004.90.50-- Kính bảo hộ221
9004.90.90-- - Loại khác221
90.05Ống nhôm loại hai mặt, ống nhôm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.
9005.10.00- Ống nhôm loại hai mặt000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.html b/chandra_raw/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff97204f51ed0039f6af18a246257b0891226c43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Vùng nông thôn:

Là vùng đất thuộc một phần các xã Trường Yên, Ninh Hòa, Ninh Xuân, Ninh Thảng, Ninh Hải, Ninh An, Ninh Vân, Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phong, Ninh Phúc, Khánh Hòa, Khánh Phú, Yên Sơn, Tân Bình và toàn bộ Mai Sơn, xung quanh phía Đông Nam Quận thể danh thắng Tràng An; phát triển trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng, Ninh Vân, Mai Sơn trở thành các trung tâm dịch vụ du lịch, làng nghề truyền thống hỗ trợ phát triển vùng nông thôn; duy trì cảnh quan nông nghiệp, nông thôn, khuyến khích chuyển đổi mô hình nông nghiệp công nghệ cao, cung cấp thực phẩm cho đô thị Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 6,81 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 1.060 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển đô thị 682 ha.

+ Các trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng, Ninh Vân, Mai Sơn: Phát triển mô hình khu dân cư sinh thái mật độ thấp, là trung tâm dịch vụ hỗ trợ du lịch, nông nghiệp, làng nghề truyền thống. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 3,05 vạn người; diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 750 ha.

+ Các điểm dân cư nông thôn: Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 3,76 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 624 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển đô thị khoảng 370 ha. Định hướng phát triển:

+ Cải tạo và xây dựng nông thôn mới trên cơ sở giữ gìn cấu trúc không gian làng, xã truyền thống; bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa, tôn giáo và cảnh quan thiên nhiên gắn với khai thác du lịch nông thôn; xây dựng và phát triển nông thôn mới đạt các tiêu chuẩn của quốc gia.

+ Khu vực nhà máy xi măng Lucky và nhà máy xi măng Duyên Hà và vùng nguyên liệu sản xuất xi măng hết thời gian hoạt động của dự án sẽ chuyển đổi chức năng thành khu du lịch tổng hợp.

5. Định hướng phát triển các trung tâm chuyên ngành:

a) Hệ thống công sở, an ninh, quốc phòng;

- Giữ nguyên vị trí khu trung tâm hành chính cấp tỉnh tại phường Đông Thành, Vân Giang và khu trung tâm hành chính cấp thành phố tại phường Thanh Bình; bố trí quỹ đất mới xây dựng công trình hành chính cấp tỉnh với quy mô khoảng 10 ha ở phía Bắc Quảng trường Đinh Tiên Hoàng; xây dựng các cơ quan cấp tỉnh và thành phố với quy mô khoảng 16 ha tại xã Ninh Nhất và xây dựng các trụ sở thuộc cấp Bộ, ngành Trung ương với quy mô khoảng 7 ha tại phường Ninh Phong.

- Sắp xếp, nâng cấp, cải tạo chính trang và giữ quỹ đất khu vực an ninh, quốc phòng theo quy hoạch chuyên ngành an ninh, quốc phòng.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.html b/chandra_raw/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a57d4fb66b3d57e2a979378a4b81c0657024516 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.html @@ -0,0 +1,46 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
ngày 01/07/2011có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông05/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
8.Thông tư31/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc công bố hợp quyBị thay thế bởi Thông tư số 05/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông05/5/2014
9.Thông tư32/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quyBị thay thế bởi Thông tư số 05/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông05/5/2014
+
+
+

đơn

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.html b/chandra_raw/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.html deleted file mode 100644 index b23608a8d5c1154f3ea641869eec4921c1f59144..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
119
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2937.90.10-- Hợp chất amino chức oxy000
2937.90.90-- Loại khác000
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó000
2938.90.00- Loại khác000
29.39Alkaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng.
- Alkaloid từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11-- Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10--- Cao thuốc phiện và muối của chúng000
2939.11.90--- Loại khác000
2939.19.00-- Loại khác000
2939.20- Alkaloid của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10-- Quinine và các muối của nó000
2939.20.90-- Loại khác000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000
- Ephedrine và muối của chúng:
2939.41.00-- Ephedrine và muối của nó000
2939.42.00-- Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000
2939.43.00-- Cathine (INN) và muối của nó000
2939.44.00-- Norephedrine và muối của nó000
2939.49.00-- Loại khác000
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00-- Fenylline (INN) và muối của nó000
2939.59.00-- Loại khác000
- Alkaloid của hạt cựa (mâm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00-- Ergometrine (INN) và các muối của nó000
2939.62.00-- Ergotamine (INN) và các muối của nó000
2939.63.00-- Axit lysergic và các muối của nó000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.html b/chandra_raw/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa7efda11997fab1638fe74661e04033a36d409d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
170
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4418.72.00-- Loại khác, nhiều lớp221
4418.79.00-- Loại khác221
4418.90- Loại khác:
4418.90.10-- Panel gỗ có lối xếp221
4418.90.90-- Loại khác221
4419.00.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.17,51510
44.20Gỗ khảm và dát; trám và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
4420.10.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ17,51510
4420.90- Loại khác:
4420.90.10-- Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 9417,51510
4420.90.90-- Loại khác17,51510
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10.00- Mốc treo quần áo17,51510
4421.90- Loại khác:
4421.90.10-- Lối cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chỉ may và các sản phẩm tương tự7,57,55
4421.90.20-- Thanh gỗ để làm diềm17,51510
4421.90.30-- Mốc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giấy dán17,51510
4421.90.40-- Que kẹo, que kem và thia xúc kem17,51510
4421.90.70-- Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán17,51510
4421.90.80-- Tăm17,51510
-- Loại khác:
4421.90.93---- Chuối hạt cầu nguyên17,51510
4421.90.94---- Chuối hạt khác17,51510
4421.90.99---- Loại khác17,51510
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phé liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
4501.10.00- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế221
4501.90.00- Loại khác221
4502.00.00Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đèo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dài (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đáy).221
45.03Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503.10.00- Nút và nắp đáy7,57,55
4503.90.00- Loại khác7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.html b/chandra_raw/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.html deleted file mode 100644 index 53cfb5305dbfa878ff481551967d8a79ba7bc473..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
135
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bất nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi1174
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt1174
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân85.53
- Loại khác:
3304.91.00-- Phần, đã hoặc chưa nén1174
3304.99-- Loại khác:
3304.99.20--- Kem ngăn ngừa mụn trứng cá431
3304.99.30--- Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác85.53
3304.99.90--- Loại khác85.53
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10-- Có tính chất chống nấm431
3305.10.90-- Loại khác763
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm đuôi tóc***
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)85.53
3305.90.00- Loại khác85.53
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10- Chế phẩm đánh răng :
3306.10.10-- Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh vệ răng151311
3306.10.90-- Loại khác85.53
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng151311
3306.90.00- Loại khác85.53
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo1174
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.html b/chandra_raw/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e9706728bea02c28afafee305b72ba59207eff1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
340
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8413.50.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h000
8413.50.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h000
8413.50.90-- Loại khác000
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413.60.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h000
8413.60.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h000
8413.60.90-- Loại khác000
8413.70- Bơm ly tâm khác:
-- Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm200
8413.70.19--- Loại khác200
-- Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển:
8413.70.31--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.39--- Loại khác000
-- Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000 m3/h:
8413.70.41--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.49--- Loại khác000
-- Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h:
8413.70.51--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.59--- Loại khác000
-- Loại khác:
8413.70.91--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.99--- Loại khác000
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81-- Bơm:
8413.81.11--- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h000
8413.81.12-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h000
8413.81.19--- Loại khác000
8413.82.00-- Máy đẩy chất lỏng000
- Bộ phận:
8413.91-- Cửa bơm:
8413.91.10--- Cửa bơm thuộc phân nhóm 8413.20.105.542
8413.91.20--- Cửa bơm thuộc phân nhóm 8413.20.905.542
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.html b/chandra_raw/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.html deleted file mode 100644 index a765861b69b0c74d7dd3303670ad8a8f88e652b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 28. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Không trang bị đủ phương tiện bảo hộ lao động cho người lao động trong công trường xây dựng;

b) Lập biên pháp kỹ thuật và tổ chức thi công mà không có biện pháp đảm bảo an toàn lao động;

c) Sử dụng thiết bị thi công không có giấy tờ lưu hành, không kiểm định hoặc đã hết thời gian kiểm định;

d) Không có biển báo an toàn;

đ) Không mua các loại bảo hiểm theo quy định;

e) Không có hồ sơ, văn bản, quyết định thành lập tổ chức hệ thống an toàn bảo hộ lao động.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với nhà thầu vi phạm quy định về quy trình phá dỡ công trình xây dựng.

Điều 29. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng kết quả của các phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn;

b) Không có biên bản kiểm tra máy móc, thiết bị trước khi đưa vào thi công xây dựng công trình theo quy định;

c) Không hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và tài sản khác của nhà thầu ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao (trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác);

d) Không có nhật ký thi công hoặc ghi nhật ký thi công không đúng quy định;

đ) Không ban hành quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo phân công nhiệm vụ cho từng cá nhân;

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.html b/chandra_raw/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..386addf93e8d72d9e850305392d99a78e9d4ee90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
200
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5407.44.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester dù từ 85% trở lên:
5407.51.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5407.52.00-- Đã nhuộm998,5
5407.53.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5407.54.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester từ 85% trở lên:
5407.61.00-- Có tỷ trọng sợi filament polyester không dù từ 85% trở lên553
5407.69.00-- Loại khác998,5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407.71.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5407.72.00-- Đã nhuộm998,5
5407.73.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5407.74.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407.81.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5407.82.00-- Đã nhuộm998,5
5407.83.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau998,5
5407.84.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng998,5
5407.92.00-- Đã nhuộm998,5
5407.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau998,5
5407.94.00-- Đã in553
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
5408.10.00- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)998,5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dài hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5408.22.00-- Đã nhuộm553
5408.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5408.24.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5408.32.00-- Đã nhuộm553
5408.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5408.34.00-- Đã in998,5
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.html b/chandra_raw/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84bba296090997cc4817fdb3627aeac350c7feb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
438
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác:
8701.10.91--- Dùng cho nông nghiệp321
8701.10.99--- Loại khác321
8701.20- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (rơ moóc 1 trục):
8701.20.10-- Dạng CKD000
8701.20.90-- Loại khác000
8701.30.00- Máy kéo bánh xích000
8701.90- Loại khác:
8701.90.10-- Máy kéo nông nghiệp000
8701.90.90-- Loại khác000
87.02Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702.10- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
-- Loại khác:
8702.10.60--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)707070
--- Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.10.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn555
8702.10.79----- Loại khác555
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn707070
8702.10.89----- Loại khác707070
8702.10.90--- Loại khác707070
8702.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8702.90.92- - - Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)***
- - - Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702.90.93- - - - Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay555
8702.90.94----- Loại khác***
8702.90.95- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác***
8702.90.99--- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.html b/chandra_raw/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9b78c7ff4e4814007fc82990d6953fcc6ac890b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
487
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9602.00.90- Loại khác17.51513
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túi và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cánh nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603.10.10-- Bàn chải85.53
9603.10.20-- Chổi151311
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bột cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:
9603.21.00-- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ151311
9603.29.00-- Loại khác85.53
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm85.53
9603.40.00- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ85.53
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe85.53
9603.90- Loại khác:
9603.90.10-- Túi và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải151311
9603.90.20-- Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ151311
9603.90.40-- Bàn chải khác85.53
9603.90.90-- Loại khác151311
96.04Giàn và sàng tay.
9604.00.10- Bằng kim loại151311
9604.00.90- Loại khác151311
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.151311
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.html b/chandra_raw/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d67464c0167fb798f0198598329cf312ea01405a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
224
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6202.12.00-- Từ bông131212
6202.13.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6202.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6202.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6202.92.00-- Từ bông131212
6202.93.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6202.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6203.12.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.19.10--- Từ bông131212
6203.19.90--- Loại khác131212
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22.00-- Từ bông131212
6203.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10--- Từ lông động vật loại mịn hoặc thô7,57,55
6203.29.90--- Loại khác131212
- Áo jacket và blazer:
6203.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6203.32.00-- Từ bông131212
6203.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6203.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6203.42-- Từ bông:
6203.42.10--- Quần yếm có dây đeo131212
6203.42.90--- Loại khác131212
6203.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.html b/chandra_raw/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f912a02424d4f4ba6b5a4d9f39ea9ac699f5ce9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
128
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
35.06Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg655
- Loại khác:
3506.91.00-- Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su111110
3506.99.00-- Loại khác777
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3507.10.00- Rennet và dạng cô đặc của nó221
3507.90.00- Loại khác555
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm để cháy khác
3601.00.00Bột nổ đẩy.***
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.***
36.03Dây cháy chậm; ngôi nổ; nụ xòe hoặc kip nổ; bộ phận đánh lửa; kip nổ điện.
3603.00.10- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kip nổ cơ bản; tuýp tín hiệu***
3603.00.20- Dây cháy chậm hoặc ngôi nổ***
3603.00.90- Loại khác***
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa***
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kip nổ dùng làm đồ chơi***
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên***
3604.90.90-- Loại khác***
3605.00.00Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.12,5107,5
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu để cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bất lửa và có dung tích không quá 300 cm312,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.html b/chandra_raw/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.html deleted file mode 100644 index c418202462631c2bbd8f694c4fb6affbc96fb6b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trong đó:

- Trồng mới: 46.058 ha

- Trồng phục hồi: 9.602 ha

(Danh mục các dự án đầu tư theo các nguồn vốn tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V)

6. Các giải pháp thực hiện

a) Về đất đai:

- Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng ven biển gắn với quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2020, bảo đảm ổn định lâu dài, xác định rõ trên bản đồ và ngoài thực địa; quản lý chặt chẽ việc chuyển đổi mục đích sử dụng rừng và đất rừng ven biển sang mục đích khác;

- Rà soát, thu hồi đất của các tổ chức, cá nhân sử dụng trái phép diện tích thuộc hành lang an toàn bảo vệ để biển hoặc diện tích đất đã giao thuộc quy hoạch phát triển lâm nghiệp nhưng sử dụng không đúng mục đích để trồng lại rừng;

- Đẩy mạnh việc giao, khoán bảo vệ rừng cho các thành phần kinh tế, cộng đồng và các hộ gia đình để bảo vệ và phát triển rừng ven biển;

- Khuyến khích các hình thức liên kết với dân để phát triển rừng, như thuê đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để trồng rừng ven biển theo quy hoạch kết hợp với nuôi trồng thủy sản, nông lâm kết hợp, du lịch sinh thái.

b) Về cơ chế đầu tư

- Kinh phí đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển được thực hiện lồng ghép từ các nguồn vốn. Trong đó, ngân sách trung ương chỉ tập trung đầu tư có mục tiêu cho các tỉnh ven biển chưa tự cân đối được ngân sách; các tỉnh, thành phố tự cân đối được ngân sách có trách nhiệm bố trí từ ngân sách địa phương, đồng thời vận động thu hút các nguồn vốn viện trợ quốc tế, vốn vay tín dụng và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện các nhiệm vụ Đề án này;

- Mức đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển

+ Mức hỗ trợ đầu tư khoanh nuôi tái sinh rừng và khoán bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển bình quân bằng 1,5 lần so với mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn theo quy định. Mức khoán cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phù hợp với tình hình thực tế của địa phương;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.html b/chandra_raw/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.html deleted file mode 100644 index 957ce32150412e5869adb91336d7ec21143df02a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.html +++ /dev/null @@ -1,102 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
12Trà Vinh 2
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên xã Dân Thành, huyện Duyên Hải
Huyện Duyên Hải
13Sóc Trăng 1
Chống xói ló, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh Châu
14Sóc Trăng 2
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên xã Vĩnh Tân - Vĩnh Phước
15Bạc Liêu 1
Gây bồi tạo bãi, trồng cây chống xói ló khu vực biên Nhà Mát
16Bạc Liêu 2
Chống xói ló, gây bồi, trồng cây ngập mặn chống xói ló bảo vệ đề biên Gành Hào
17Cà Mau 1
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ bờ biên khu vực Đất Mũi
18Cà Mau 2
Chống xói ló, gây bồi, trồng cây ngập mặn chống xói ló bảo vệ đề biên huyện Trần Văn Thời
Huyện Trần Văn Thời
19Kiên Giang 1
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên từ Bình Sơn đến Bình Giang
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.html b/chandra_raw/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72d8b3c735b4fdcf5ac5b0b9fe63eff6fd769b94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.01.2015 14:10:52 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 126 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch

Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG TỈNH TRÀ VINH
ĐÊNSố: ..... S.....
Ngày: 26/1/2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 131/TTr-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 413/TTr-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Văn Hấn, Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Càng Long.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và ông Lê Văn Hấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.html b/chandra_raw/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.html deleted file mode 100644 index d3ff5e3c98ed5bc3a3f1c1df70e87230e5ae279a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Trình Giám đốc Sở Y tế ra quyết định thành lập Đoàn thanh tra, Đoàn thanh tra liên ngành theo kế hoạch thanh tra được duyệt hoặc theo yêu cầu đột xuất.

4. Giúp Giám đốc Sở Y tế kiểm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế khi được giao.

5. Tổ chức tiếp công dân theo quy định của pháp luật; giúp Giám đốc Sở Y tế theo dõi, kiểm tra, đón đón các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Giám đốc Sở Y tế trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật.

6. Xác minh nội dung tố cáo, kết luận nội dung xác minh, kiến nghị biện pháp xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Y tế khi được giao.

7. Xem xét, kết luận việc giải quyết tố cáo mà Thủ trưởng các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Giám đốc Sở Y tế đã giải quyết nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo của các cơ quan này có vi phạm pháp luật thì kiến nghị Giám đốc Sở Y tế xem xét, giải quyết lại.

8. Yêu cầu Chi cục trưởng các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo về công tác thanh tra chuyên ngành định kỳ hoặc đột xuất.

9. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành

Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 10 của Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Nghị định số 07/2012/NĐ-CP) và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm thuộc phạm vi được giao gửi Thanh tra Bộ Y tế tổng hợp, trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra y tế; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra sau khi được phê duyệt; phối hợp với Thanh tra Sở Y tế trong việc hướng dẫn Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.html b/chandra_raw/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.html deleted file mode 100644 index 883dd09cb245297e107ff81b3d83d6b78c84ea4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.html +++ /dev/null @@ -1,67 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - -
of authorized individuals:
2-Trường hợp cá nhân được ủy quyền (họ và tên, số giấy NSH, địa chỉ liên lạc):/In case, appointed party is an individual (Full name, COI No., Permanent address)
-
-
-

Ghi chú NSH*: Đối với cá nhân: Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/tài liệu pháp lý tương đương.

-
-
-

Note COI*: For an individual investor: valid Passport/social security No; for organizational investor: Certificate of Incorporation/Certificate of Business Registration No or equivalent legal document.

-
-
-

2. Đại diện được chỉ định/uy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin cho nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan sau:Appointed/authorized party to report on ownership and disclose information on behalf of related foreign investors as follow:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/Name of foreign investorMSGD của nhà đầu tư/ Securities trading code of the investorTên đại diện giao dịch (nếu có)/Name of trading representative (if any)
1
2
-
-
-

3. Tên cổ phiếu/chứng chỉ quỹ đóng /mã chứng khoán sở hữu là đối tượng báo cáo:

-
-
-

Name of securities/ fund certificates/ securities code of reported object:

-
-
-

4. Ngày giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn/Trading date observed changes in ownership rate of group of related foreign investors that made the group a major/minor investor:

-
-
-

5. Thông tin chi tiết về tình hình giao dịch chứng khoán của các thành viên dẫn tới cả nhóm NĐTNN có liên quan trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn/Detail on trades of members that made the group became a major/minor investor:

-
-
-

68

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.html b/chandra_raw/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba4f729118a45e9803d4dc380bd1a2f9eccb6f33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
302
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7307.19.00-- Loại khác110.5
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21-- Mặt bích:
7307.21.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.21.90--- Loại khác110.5
7307.22-- Ống khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.22.90--- Loại khác110.5
7307.23-- Loại hàn giáp mới:
7307.23.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.23.90--- Loại khác110.5
7307.29-- Loại khác:
7307.29.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.29.90--- Loại khác110.5
- Loại khác:
7307.91-- Mặt bích:
7307.91.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.91.90--- Loại khác110.5
7307.92-- Ống khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.92.90--- Loại khác110.5
7307.93-- Loại hàn giáp mới:
7307.93.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.93.90--- Loại khác110.5
7307.99-- Loại khác:
7307.99.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.99.90--- Loại khác110.5
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhíp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.
7308.10- Cầu và nhíp cầu:
7308.10.10- - Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.10.90- - Loại khác000
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giản):
- - Tháp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.html b/chandra_raw/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0126c78de6100db57b918b776b791b14987613c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
132
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3802.90- Loại khác:
3802.90.10-- Bauxit hoạt tính221
3802.90.20-- Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính221
3802.90.90-- Loại khác221
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.221
38.04Dung dịch kiểm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiểm sulphit cô đặc221
3804.00.90- Loại khác221
38.05Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10.00- Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate221
3805.90.00- Loại khác221
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gồm nấu chảy lại.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây221
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan221
3806.30- Gồm este:
3806.30.10-- Dạng khối221
3806.30.90-- Loại khác221
3806.90- Loại khác:
3806.90.10-- Gồm nấu chảy lại ở dạng khối221
3806.90.90-- Loại khác221
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật.221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.html b/chandra_raw/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67d1af95602e3785a6e7eb23af1323d5802d874f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
64
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền750
1902.30.30-- Miến750
1902.30.40-- Mì ăn liền khác750
1902.30.90-- Loại khác750
1902.40.00- Couscous750
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.750
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nộ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mành ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mành hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nộ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10-- Chứa ca cao750
1904.10.90-- Loại khác750
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mành ngũ cốc chưa rang và mành ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nộ:
1904.20.10-- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang750
1904.20.90-- Loại khác750
1904.30.00- Lúa mì sảy khô đóng bánh750
1904.90- Loại khác:
1904.90.10-- Các chế phẩm từ gạo, kê cá gạo đã nấu chín sơ750
1904.90.90-- Loại khác750
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xếp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn750
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự750
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers):
1905.31-- Bánh quy ngọt:
1905.31.10--- Không chứa ca cao750
1905.31.20--- Chứa ca cao750
1905.32.00-- Bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers)750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.html b/chandra_raw/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.html deleted file mode 100644 index bb2671a888e961a9815b7332a2f840cf3d74d169..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
72
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2104.20- Chế phẩm thực phẩm đông nhất:
-- Chứa thịt:
2104.20.11--- Dùng cho trẻ em2017.515
2104.20.19--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
2104.20.91--- Dùng cho trẻ em2017.515
2104.20.99--- Loại khác2017.515
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.22.52017
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn321
2106.90- Loại khác:
2106.90.10-- Phụ trực (váng đậu khô) và đậu phụ151311
2106.90.20-- Xirô đã pha màu hoặc hương liệu151311
2106.90.30-- Kem không sữa151311
-- Chất chiết nắm men tự phân:
2106.90.41--- Dạng bột1097.5
2106.90.49--- Loại khác1097.5
- - Các chế phẩm không chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.51--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp151311
2106.90.52--- Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống151311
2106.90.53--- Sản phẩm từ sâm1097.5
2106.90.59--- Loại khác1097.5
- - Các chế phẩm có chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng151311
2106.90.62---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác151311
--- Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng151311
2106.90.65---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác151311
2106.90.66- - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.html b/chandra_raw/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fd2bf41385f3e4eb00497d0f4f787817def3d0d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
398
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8503.00.10- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên110.5
8503.00.90- Loại khác110.5
85.04Biến thế điện, máy biến đổi điện tính (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504.10.00- Chắn lưu dùng cho đèn phòng hoặc ống phóng
- Máy biến điện sử dụng điện môi lòng:
431
8504.21-- Có công suất danh định không quá 650 kVA:
8504.21.10--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA85.53
--- Loại khác:
8504.21.92---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên85.53
8504.21.93---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV85.53
8504.21.99---- Loại khác85.53
8504.22-- Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504.22.11---- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên85.53
8504.22.19---- Loại khác85.53
--- Loại khác:
8504.22.92---- Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên85.53
8504.22.93---- Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV85.53
8504.22.99---- Loại khác85.53
8504.23-- Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504.23.10--- Có công suất danh định không quá 15.000 kVA000
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504.23.21---- Không quá 20.000 kVA000
8504.23.22---- Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA000
8504.23.29---- Loại khác000
- Máy biến điện khác:
8504.31-- Có công suất danh định không quá 1 kVA:
--- Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504.31.11---- Điện áp từ 110 kV trở lên321
8504.31.12---- Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV321
8504.31.13---- Điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV4,54,54,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.html b/chandra_raw/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.html deleted file mode 100644 index 3fd07d93947ca8591a8cf8127431908cf285036f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ công bố tại địa điểm người lao động làm việc; trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có mức lương học nghề, tập nghề thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp cho người lao động đang trong thời gian học nghề, tập nghề là tiền lương học nghề, tập nghề do hai bên thỏa thuận;

d) Đối với người lao động đang trong thời gian thử việc, tập sự thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương thử việc do hai bên thỏa thuận theo quy định tại Điều 28 của Bộ luật lao động hoặc tiền lương tập sự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

đ) Đối với người lao động hưởng sinh hoạt phí hằng tháng, căn cứ để tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được tính bằng 02 tháng tiền lương cơ sở theo quy định của Chính phủ tại thời điểm xảy ra tai nạn lao động hoặc tại thời điểm được xác định bị bệnh nghề nghiệp.

Điều 8. Hồ sơ, quy trình và thời gian giải quyết chế độ bồi thường, trợ cấp

1. Hồ sơ

Hồ sơ được lập thành 03 bộ: Đơn vị sử dụng lao động giữ 01 bộ; người bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp (hoặc thân nhân của người lao động bị chết) giữ 01 bộ; gửi cơ quan chính sách đơn vị cấp trực thuộc Bộ 01 bộ để kiểm tra, quản lý hoặc trình cấp có thẩm quyền ra quyết định thực hiện chế độ, cụ thể như sau:

a) Hồ sơ đối với người bị tai nạn lao động

- Biên bản điều tra tai nạn lao động của cấp trung đoàn (tương đương) trở lên.

- Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động do tai nạn lao động của Hội đồng giám định Y khoa có thẩm quyền theo Quyết định số 1636/QĐ-QP ngày 05 tháng 10 năm 1996 của Bộ Quốc phòng quy định việc giám định y khoa trong Quân đội.

- Biên bản khám nghiệm hiện trường và sơ đồ hiện trường vụ tai nạn giao thông (bản sao) đối với trường hợp bị tai nạn giao thông được xác định là tai nạn lao động.

- Giấy báo tử hoặc Giấy chứng tử đối với trường hợp bị chết hoặc tuyên bố chết của Tòa án đối với trường hợp mất tích.

- Quyết định bồi thường, trợ cấp theo mẫu tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.html b/chandra_raw/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.html deleted file mode 100644 index 52ab4f2974b729f8fd828aa55e0de7504b88f4f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1227/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6179
Ngày: 26/7

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Ban Chỉ đạo cấp Nhà nước
về xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo cấp Nhà nước về xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin để giúp Thủ tướng Chính phủ thực hiện Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo 150), gồm các thành viên sau:

1. Trưởng ban: Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân.

2. Các Phó Trưởng ban:

- Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Phó Trưởng ban thường trực;

- Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Đại diện lãnh đạo Bộ Quốc phòng.

3. Các Ủy viên:

- Thứ trưởng Bộ Tài chính;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.html b/chandra_raw/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.html deleted file mode 100644 index fd558ece6db5f2f1fa4cb252cfb87aabd79beb99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

2. Tình hình giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (bao gồm hoạt động môi giới, đầu tư theo chỉ định)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
nhà đầu tư
trợ tác
chức
Cổ phiếuTài sảnTài sản khác
Nhiem vụ, CCCD nhiệm vụCổ phiếu gần dịch đại chúngGiá trị vốn góp mua cổ phầnTài sản khácTài sản khác
MuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBánDưới 12 thángTừ 12 tháng tới 24 thángTrên 24 thángMinaBán
Tổ
ch
ác
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
MinaBánMinaBánMinaBánMinaBánMinaBán
Giálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương trí
I
1
2
...
Tổng số
chức (1)
II

nhân
Tổng số
cá nhân
(2)
Tổng
(3)=(1)+(2)
-
-
-

Giải thích: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường)

-
-
-

32

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.html b/chandra_raw/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a18ec91f58b2a96855a5525066a89e6e2c9d58e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.html @@ -0,0 +1 @@ +

pháp điển các chủ đề thuộc các lĩnh vực có hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tương đối ổn định, nội dung liên quan đến quyền, lợi ích của người dân, doanh nghiệp, góp phần tạo thuận lợi trong việc tra cứu, áp dụng pháp luật.

- Xác định cụ thể các công việc, nhiệm vụ của các cơ quan trong việc xây dựng Bộ pháp điển.

II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN

1. Lộ trình xây dựng Bộ pháp điển

Bộ pháp điển được xây dựng và hoàn thành trong thời hạn 10 năm (2014 - 2023). Các cơ quan thực hiện pháp điển tiến hành ngay việc thực hiện pháp điển các đề mục đã được phân công tại Quyết định số 843/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ, bảo đảm hoàn thành các chủ đề của Bộ pháp điển theo lộ trình 03 giai đoạn, cụ thể như sau:

a) Giai đoạn 1 (2014 - 2017)

Thực hiện pháp điển xong 08 chủ đề gồm: Dân tộc; Hành chính tư pháp; Ngân hàng, tiền tệ; Tài chính; Thống kê; Tôn giáo, tín ngưỡng; Tương trợ tư pháp; Văn thư, lưu trữ.

b) Giai đoạn 2 (2018 - 2020)

Thực hiện pháp điển xong 27 chủ đề gồm: Buru chính, viễn thông; Bộ trợ tư pháp; Cán bộ, công chức, viên chức; Chính sách xã hội; Công nghiệp; Dân số, gia đình, trẻ em, bình đẳng giới; Dân sự; Đất đai; Doanh nghiệp, hợp tác xã; Giáo dục, đào tạo; Giao thông, vận tải; Hình sự; Kế toán, kiểm toán; Khiếu nại, tố cáo; Khoa học, công nghệ; Môi trường; Tài nguyên; Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước; Thi đua, khen thưởng, các danh hiệu vinh dự nhà nước; Thi hành án; Thông tin, báo chí, xuất bản; Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác; Thương mại, đầu tư, chứng khoán; Tổ chức chính trị - xã hội, hội; Văn hóa, thể thao, du lịch; Xây dựng, nhà ở; Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật; Đô thị.

c) Giai đoạn 3 (2021 - 2023)

Thực hiện pháp điển xong 10 chủ đề gồm: An ninh quốc gia; Bảo hiểm; Lao động; Ngoại giao, điều ước quốc tế; Nông nghiệp, nông thôn; Quốc phòng; Tổ chức bộ máy nhà nước; Tổ tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp; Trật tự an toàn xã hội; Y tế, dược.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.html b/chandra_raw/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.html deleted file mode 100644 index 6e4c4329d31baf3b712fec7c6b76cb1b37d99ac6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Tên Công ty, trụ sở chính

1. Tên Công ty:

a) Tên tiếng Việt: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xã số điện toán Việt Nam;

b) Tên viết tắt tiếng Việt: Công ty Xã số điện toán Việt Nam;

c) Tên tiếng Anh: Vietnam Lottery One member Company Limited;

d) Tên viết tắt tiếng Anh: Vietnam Lottery Company/Vietlott.

2. Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.

3. Trụ sở Công ty:

a) Công ty Xã số điện toán Việt Nam có trụ sở chính đặt tại Hà Nội, các Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

b) Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 15, Tòa nhà Cornerstone, số 16 Phan Chu Trinh - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội.

c) Website: www.vietlott.vn.

d) Số điện thoại: 046.268.6818 - Fax: 046.268.6800.

Điều 4. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân

1. Công ty tổ chức và hoạt động dưới hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của Luật Doanh nghiệp, các văn bản pháp luật có liên quan và Điều lệ này.

2. Công ty có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam, có con dấu riêng, được mở tài khoản tiền Đồng Việt Nam và ngoại tệ tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo các quy định của pháp luật có liên quan.

3. Công ty có vốn và tài sản riêng, chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính khác bằng toàn bộ tài sản của mình.

Điều 5. Mục tiêu hoạt động, ngành, nghề kinh doanh

1. Mục tiêu hoạt động:

Trong quá trình kinh doanh xã số tự chọn số điện toán phải bảo đảm các mục tiêu sau:

a) Hiện đại hóa hoạt động xã số, đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí của người dân;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.html b/chandra_raw/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1e19e0e81482e0000283cd21fdcc469e9a624e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
478
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ỏ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng***
9303.20.00- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles)***
9303.30.00- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác***
9303.90.00- Loại khác***
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dầu cùi), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2***
9304.00.90- Loại khác***
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
9305.10.00- Cửa súng lục ỏ quay hoặc súng lục***
9305.20.00- Cửa súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03***
- Loại khác:
9305.91-- Cửa vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10--- Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.91.90--- Loại khác***
9305.99-- Loại khác:
--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11---- Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
9305.99.91----- Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.99----- Loại khác***
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, min, tên lửa và các loại đạn được tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả núi đạn gém và núi đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.html b/chandra_raw/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1279e06369c52dbaf7beb557f4347bd2e44eb731 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
426
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9032.89.20--- Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dụng dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
--- Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032.89.31---- Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ôn áp)221
9032.89.39---- Loại khác000
9032.89.90--- Loại khác000
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:
9032.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10000
9032.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20000
9032.90.30-- Cửa hàng hoá hoạt động bằng điện khác000
9032.90.90-- Loại khác000
90.33Bộ phận và phụ kiện (chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.
9033.00.10- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện000
9033.00.20- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện000
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại đất phù kim loại quý.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học12,5107,5
9101.19.00-- Loại khác12,5107,5
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động12,5107,5
9101.29.00-- Loại khác12,5107,5
- Loại khác:
9101.91.00-- Hoạt động bằng điện12,5107,5
9101.99.00-- Loại khác12,5107,5
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học12,5107,5
9102.12.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử12,5107,5
9102.19.00-- Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.html b/chandra_raw/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4d17466ef5d0cc94f937b08a39ef4eb00e9b161 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
342
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8471.90.90-- Loại khác543
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đốt lỗ hay máy đập ghim).
8472.10- Máy nhân bản:
8472.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8472.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8472.30- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc bằng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
8472.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8472.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8472.90- Loại khác:
8472.90.10-- Máy thanh toán tiền tự động221
8472.90.20-- Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử221
8472.90.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện221
8472.90.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện221
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72.
8473.10- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
8473.10.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản000
8473.10.90-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21.00-- Cửa máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00000
8473.29.00-- Loại khác000
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp543
8473.30.90-- Loại khác543
8473.40- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.40.11--- Bộ phận, kể cả tầm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động000
8473.40.19--- Loại khác000
8473.40.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.50.11--- Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71543
8473.50.19--- Loại khác000
8473.50.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.html b/chandra_raw/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..567fc595ac62bb51bbaff6682e4b8ca1a32020e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
295
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8302.20- Bánh xe đẩy loại nhỏ:
8302.20.10-- Loại có đường kính (bao gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm***
8302.20.90-- Loại khác***
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe cơ động cơ:
8302.30.10-- Bản lề để móc khóa (Hasps)***
8302.30.90-- Loại khác***
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41-- Dụng cụ xây dựng:
--- Bản lề để móc khóa và đỉnh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31---- Bản lề để móc khóa***
8302.41.39---- Loại khác***
8302.41.90-- Loại khác***
8302.42-- Loại khác, dùng cho đồ nội thất:
8302.42.20--- Bản lề để móc khóa***
8302.42.90--- Loại khác***
8302.49-- Loại khác:
8302.49.10--- Dụng cụ yên cương***
--- Loại khác:
8302.49.91---- Bản lề để móc khóa***
8302.49.99---- Loại khác***
8302.50.00- Giá để mũ, mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự12,5107,5
8302.60.00- Cơ cấu đóng cửa tự động***
8303.00.00Kết an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, kết bạc và cửa bọc thép và kết để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hầm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.***
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.
8304.00.10- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục26,52625,5
- Loại khác:
8304.00.91-- Bảng nhôm26,52625,5
8304.00.99-- Loại khác26,52625,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.html b/chandra_raw/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f42ef1c6cac01f1cec23f5acafb6507a4fae863e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.html @@ -0,0 +1 @@ +

Thời gian thực hiện: Các năm 2015 và 2016.

d) Xây dựng Trang thông tin điện tử pháp điển và phần mềm pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật

- Bộ Tư pháp xây dựng Trang thông tin điện tử pháp điển. Trang thông tin điện tử pháp điển là trang thông tin độc lập, do Nhà nước giữ bản quyền và giao Bộ Tư pháp thống nhất quản lý, duy trì hoạt động; là kênh giao tiếp chính thức giữa Bộ Tư pháp, các cơ quan thực hiện pháp điển với các cơ quan, tổ chức, người dân, doanh nghiệp trong và ngoài nước trong các hoạt động về pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật; bảo đảm tích hợp, duy trì Bộ pháp điển điện tử trên Trang thông tin điện tử pháp điển.

Thời gian hoàn thành: Quý III năm 2015.

- Bộ Tư pháp xây dựng phần mềm pháp điển dùng chung để thực hiện pháp điển tại các cơ quan thực hiện pháp điển. Phần mềm pháp điển phải bảo đảm tính bảo mật, an toàn an ninh thông tin, ngăn chặn hiệu quả các truy cập trái phép làm sai lệch thông tin; để triển khai, sử dụng cho tất cả các cơ quan thực hiện pháp điển và phù hợp với xu hướng phát triển ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại.

Thời gian hoàn thành: Quý IV năm 2015.

e) Phổ biến, tuyên truyền kết quả pháp điển

- Sau khi Chính phủ thông qua kết quả pháp điển theo từng đề mục hoặc chủ đề, cơ quan thực hiện pháp điển thực hiện phổ biến, tuyên truyền đến các đối tượng chịu sự tác động của các quy phạm pháp luật thuộc mỗi đề mục, chủ đề được Chính phủ thông qua.

- Bộ Tư pháp thực hiện phổ biến, tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về kết quả pháp điển theo đề mục, chủ đề.

3. Kinh phí xây dựng Bộ pháp điển

- Kinh phí được sử dụng từ ngân sách nhà nước bổ trí cho các cơ quan thực hiện pháp điển hàng năm theo quy định và các nguồn hỗ trợ khác của cá nhân, tổ chức, nước ngoài (nếu có).

- Hàng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, cơ quan thực hiện pháp điển lập dự toán chi tiết kinh phí bảo đảm cho công tác pháp điển, tổng hợp chung vào dự toán ngân sách hàng năm theo quy định.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.html b/chandra_raw/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e547fb8a8ab822c249fc573e37fab21f3e73ea75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
167
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4407.29.69---- Loại khác000
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.79---- Loại khác000
--- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.81---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.89---- Loại khác000
--- Loại khác:
4407.29.91---- Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.92---- Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác000
4407.29.93---- Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.99---- Loại khác000
- Loại khác:
4407.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.91.90--- Loại khác000
4407.92-- Gỗ đê gai (Fagus spp.):
4407.92.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.92.90--- Loại khác000
4407.93-- Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.93.90--- Loại khác000
4407.94-- Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.94.90--- Loại khác000
4407.95-- Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.95.90--- Loại khác000
4407.99-- Loại khác:
4407.99.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.99.90--- Loại khác000
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nới đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10-- Thanh mỏng bằng gỗ tuyệt từng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)000
4408.10.30-- Ván lạng làm lớp mặt000
4408.10.90-- Loại khác000
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.html b/chandra_raw/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e173c99b86a1ebf44c661cd839f18550b2fd60d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
238
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00-- Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa107,55
6802.23.00-- Đá granit107,55
6802.29-- Đá khác:
6802.29.10---- Đá vôi khác107,55
6802.29.90---- Loại khác107,55
- Loại khác:
6802.91-- Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa:
6802.91.10---- Đá hoa (marble)107,55
6802.91.90---- Loại khác107,55
6802.92.00-- Đá vôi khác107,55
6802.93.00-- Đá granit107,55
6802.99.00-- Đá khác107,55
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).7,57,55
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804.10.00- Đá nghiền (thát cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột7,57,55
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00-- Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối000
6804.22.00-- Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác543
6804.23.00-- Bằng đá tự nhiên543
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay543
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bia hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệt543
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bia543
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.html b/chandra_raw/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..157fcdd9434534171bbbf1337718cb64cff346d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chỉ đạo, hướng dẫn Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập Trung tâm và thực hiện quản lý hoạt động của Trung tâm;

c) Chỉ đạo, hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của Trung tâm;

d) Phối hợp với Bộ Tư pháp kiểm tra, thanh tra về tổ chức và hoạt động của Trung tâm.

Official seal of the State Council of Vietnam

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 65. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015.

2. Căn cứ Nghị định số 70/2001/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị định số 32/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định việc áp dụng Luật Hôn nhân và gia đình đối với các dân tộc thiểu số; Điều 2 Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực; Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, trừ các quy định về hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực chữ ký người dịch, chứng thực bản sao giấy tờ, giấy tờ đối với người không quốc tịch, người có nhiều quốc tịch nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài và lệ phí được tiếp tục áp dụng đến khi Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Hộ tịch có hiệu lực.

Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp

Hồ sơ yêu cầu đăng ký kết hôn; nhận cha, mẹ, con; cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài.

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.html b/chandra_raw/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.html deleted file mode 100644 index ccb35a1736c1ea27d8ff7e62b8e8906f49e2a36e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 72. Trách nhiệm thi hành

  1. 1. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  2. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phó trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and '1975'. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

56

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.html b/chandra_raw/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2618641bd295fdeefb6a4b70be75e19d8d83df9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
338
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8465.92-- Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in543
8465.92.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.92.90--- Loại khác543
8465.93-- Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:
8465.93.10--- Hoạt động bằng điện543
8465.93.20--- Không hoạt động bằng điện543
8465.94-- Máy uốn hoặc máy gấp nếp:
8465.94.10--- Hoạt động bằng điện543
8465.94.20--- Không hoạt động bằng điện543
8465.95-- Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10--- Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm543
8465.95.30--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.95.90--- Loại khác543
8465.96-- Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
8465.96.10--- Hoạt động bằng điện543
8465.96.20--- Không hoạt động bằng điện543
8465.99-- Loại khác:
8465.99.30--- Máy tiện, hoạt động bằng điện543
8465.99.40--- Máy tiện, không hoạt động bằng điện543
8465.99.50--- Máy để kéo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in543
8465.99.60--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.99.90--- Loại khác543
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.html b/chandra_raw/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5f6fdd70be3cb61073dca9a6ba215c3f7ad874f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
304
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trỏng, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10-- Được tráng thiếc321
7310.10.90-- Loại khác321
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21-- Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):
7310.21.10--- Có dung tích dưới 1 lít431
--- Loại khác:
7310.21.91---- Được tráng thiếc321
7310.21.99---- Loại khác321
7310.29-- Loại khác:
7310.29.10--- Có dung tích dưới 1 lít431
--- Loại khác:
7310.29.91---- Được tráng thiếc321
7310.29.99---- Loại khác321
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21-- Có dung tích dưới 30 lít5.542
7311.00.22-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít110.5
7311.00.29-- Loại khác000
- Loại khác:
7311.00.93-- Có dung tích dưới 30 lít5.542
7311.00.94-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít110.5
7311.00.99-- Loại khác000
73.12Dây bện tạo, thùng, cáp, băng tét, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312.10- Dây bện tạo, thùng và cáp:
7312.10.10-- Cuộn dây bện tạo kiểu bọc, dây tạo đẹt và dây cáp xoắn ngược110.5
7312.10.20-- Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm110.5
-- Loại khác:
7312.10.91--- Cáp thép dự ứng lực110.5
7312.10.99--- Loại khác110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.html b/chandra_raw/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6929ba116a3c028372e2b147a6b3f23c24501302 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
425
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8536.50.40- - Công tắc mini dùng cho nấu cơm điện hoặc lò nướng (toaster)5.542
- - Công tắc điện từ dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện từ, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện từ gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bất nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
8536.50.51--- Dòng điện dưới 16A000
8536.50.59--- Loại khác000
--- Loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
8536.50.61--- Dòng điện dưới 16 A200
8536.50.69--- Loại khác200
--- Loại khác:
8536.50.92--- Cửa loại thích hợp dùng cho quạt điện200
8536.50.95--- Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu chì chuyên mạch200
8536.50.99--- Loại khác100
- Đầu đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61-- Đầu đèn:
8536.61.10--- Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien110.5
--- Loại khác:
8536.61.91---- Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.61.99---- Loại khác85.53
8536.69-- Loại khác:
--- Phích cắm điện thoại:
8536.69.11---- Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.69.19---- Loại khác85.53
--- Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536.69.22---- Dòng điện dưới 16 A431
8536.69.29---- Loại khác431
--- Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
8536.69.32---- Dòng điện dưới 16 A000
8536.69.39---- Loại khác000
--- Loại khác:
8536.69.92---- Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.69.99---- Loại khác85.53
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.html b/chandra_raw/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.html deleted file mode 100644 index 6dd8016da1f562102e1d254bbc6ee7e31f4c2aaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.html +++ /dev/null @@ -1,180 +0,0 @@ -
9
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)151311
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)151311
0302.45.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)85.53
0302.46.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)85.53
0302.47.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0302.52.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)151311
0302.53.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)151311
0302.54.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)85.53
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)85.53
0302.59.00-- Loại khác85.53
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.71.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)151311
0302.72-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10--- Cá basa (Pangasius pangasius)151311
0302.72.90--- Loại khác151311
0302.73- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302.73.10--- Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)151311
0302.73.90--- Loại khác151311
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)151311
0302.79.00-- Loại khác151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.html b/chandra_raw/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.html deleted file mode 100644 index 7712f8f0177f72e9003366f00da81d41f195e926..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Prime Minister of the Government) in a circular border.

Hoàng Trung Hải

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.html b/chandra_raw/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.html deleted file mode 100644 index cad6098a855c87495e646530e11272902b1263d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
186
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.81--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.89--- Loại khác000
--- Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác000
4407.29.93--- Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.99---- Loại khác000
- Loại khác:
4407.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.91.90--- Loại khác000
4407.92-- Gỗ đê gai (Fagus spp.):
4407.92.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.92.90--- Loại khác000
4407.93-- Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.93.90--- Loại khác000
4407.94-- Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.94.90--- Loại khác000
4407.95-- Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.95.90--- Loại khác000
4407.99-- Loại khác:
4407.99.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.99.90--- Loại khác000
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nới đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyệt tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)000
4408.10.30- - Ván lạng làm lớp mặt000
4408.10.90- - Loại khác000
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.html b/chandra_raw/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.html deleted file mode 100644 index 28c6fe68fe99f85943f1529f9deadae3cacb56c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

We shall be obliged to comply with all regulations governing the securities and securities market and other regulations issued by the VSD with particular regards to trading code cancellation:

Chúng tôi sẽ thực hiện mọi quy định về chứng khoán và thị trường chứng khoán cùng với các quy định khác do VSD ban hành liên quan đến việc hủy bỏ mã số giao dịch này.

Nhà đầu tư:

Applicant: _____

Tên và chữ ký của đại diện có thẩm quyền

(Name and Signature of Authorized Signatory):

Chức danh (Title):

Ngày thực hiện (Execution Date):

58

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.html b/chandra_raw/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2009b3bf472049d512d4d18e836388451b2ece1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
33
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Các loại quả họ đưa (kể cả đưa hầu):
0807.11.00-- Quả đưa hầu17,51510
0807.19.00-- Loại khác17,51510
0807.20- Quả đu đủ:
0807.20.10-- Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo)17,51510
0807.20.90-- Loại khác17,51510
08.08Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apple)7,57,55
0808.30.00- Quả lê107,55
0808.40.00- Quả mộc qua107,55
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ17,51510
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)17,51510
0809.29.00-- Loại khác17,51510
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào17,51510
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10-- Quả mận17,51510
0809.40.20-- Quả mận gai17,51510
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả đầu tây655
0810.20.00- Quả mâm xôi, đầu tâm và đầu đỏ655
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ655
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium655
0810.50.00- Quả kiwi543
0810.60.00- Quả sầu riêng17,51510
0810.70.00- Quả hồng vàng17,51510
0810.90- Loại khác:
0810.90.10-- Quả nhân (bao gồm cả nhân mata kucing)17,51510
0810.90.20-- Quả vải17,51510
0810.90.30-- Quả chôm chôm17,51510
0810.90.40-- Quả boong boong; quả khế17,51510
0810.90.50-- Quả mít (cempedak và nangka)17,51510
0810.90.60-- Quả me17,51510
-- Loại khác:
0810.90.91--- Salacca (quả đa rằn)17,51510
0810.90.92--- Quả thanh long17,51510
0810.90.93--- Quả hồng xiêm (quả ciku)17,51510
0810.90.99--- Loại khác17,51510
08.11Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811.10.00- Quả đầu tây17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.html b/chandra_raw/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72ffe9d81e34c9dbb1fd3392c344076269b57749 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
370
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8517.62.91---- Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin8,58,58,5
8517.62.92---- Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại8,58,58,5
8517.62.99---- Loại khác543
8517.69.00-- Loại khác543
8517.70- Bộ phận:
8517.70.10-- Cửa bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả công nổi, cầu nổi và bộ định tuyến543
-- Cửa thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc cửa loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517.70.21--- Cửa điện thoại di động (cellular telephones)543
8517.70.29--- Loại khác000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.70.31--- Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến221
8517.70.32--- Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)543
8517.70.39--- Loại khác543
8517.70.40-- Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)777
-- Loại khác:
8517.70.91--- Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến221
8517.70.92--- Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)777
8517.70.99--- Loại khác221
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vô loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
8518.10- Micro và giá đỡ micro:
-- Micro:
8518.10.11--- Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông131212
8518.10.19--- Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro131212
8518.10.90-- Loại khác131212
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vô loa:
8518.21-- Loa đơn, đã lắp vào vô loa:
8518.21.10--- Loa thùng111110
8518.21.90--- Loại khác131212
8518.22-- Bộ loa . đã lắp vào cùng một vô loa:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.html b/chandra_raw/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3fd9596e0dea4dd5139eccfdcb1c6cb22088e16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
328
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8443.15.00-- Máy in nối, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nối bằng khuôn mềm221
8443.16.00-- Máy in nối bằng khuôn mềm (Flexographic printing machinery)221
8443.17.00-- Máy in ảnh trên bản mềm221
8443.19.00-- Loại khác000
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31-- Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.31.10--- Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun221
8443.31.20--- Máy in-copy, in bằng công nghệ laser543
8443.31.30--- Máy in-copy-fax kết hợp543
8443.31.90--- Loại khác543
8443.32-- Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.10--- Máy in kim543
8443.32.20--- Máy in phun221
8443.32.30--- Máy in laser543
8443.32.40--- Máy fax543
8443.32.50--- Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8443.32.60--- Máy vẽ (Plotters)543
8443.32.90--- Loại khác543
8443.39-- Loại khác:
--- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
8443.39.11---- Loại màu543
8443.39.19---- Loại khác543
8443.39.20---- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)543
8443.39.30---- Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học543
8443.39.40---- Máy in phun221
8443.39.90---- Loại khác543
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00-- Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42000
8443.99-- Loại khác:
8443.99.10--- Cửa máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in221
8443.99.20--- Hộp mực in đã có mực in543
8443.99.30--- Bộ phận cung cấp và phân loại giấy543
8443.99.90--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.html b/chandra_raw/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.html deleted file mode 100644 index 5759dac57538634bc05a1c9db0905bef01bddca1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
176
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4016.99.20--- Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04110.5
4016.99.30--- Dải cao su110.5
4016.99.40--- Miếng ghép với nhau để ốp tường
--- Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
100
4016.99.51---- Trục lăn cao su000
4016.99.52---- Cốt làm lớp (Tyre mould bladders)000
4016.99.53---- Nắp chụp cách điện000
4016.99.54---- Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô110.5
4016.99.59---- Loại khác000
4016.99.60--- Lót đường ray xe lửa (rail pad)110.5
4016.99.70--- Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
--- Loại khác:
110.5
4016.99.91---- Khăn trải bàn222
4016.99.99---- Loại khác100
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phê liệu và phê thái; các sản phẩm bằng cao su cứng.
4017.00.10- Miếng ghép với nhau để ốp tường và lát sàn321
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác321
4017.00.90- Loại khác321
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm với, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lông xé.
4101.20- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ứt hoặc bảo quản cách khác:
4101.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.20.90-- Loại khác000
4101.50- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg:
4101.50.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.50.90-- Loại khác000
4101.90- Loại khác, kể cả da móng, khuỷu và bụng:
4101.90.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.90.90-- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.html b/chandra_raw/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64e79709e6df93600cab27fef6b8e94c6132a047 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
124
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3402.20.12--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
3402.20.13--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác543
3402.20.19--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
-- Loại khác:
3402.20.91--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion543
3402.20.92--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
3402.20.93--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác543
3402.20.99--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
3402.90- Loại khác:
-- Ở dạng lỏng:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.11---- Chất thấm ướt543
3402.90.12---- Loại khác543
3402.90.13--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn655
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.14---- Chất thấm ướt543
3402.90.15---- Loại khác543
3402.90.19--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn655
-- Loại khác:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.91---- Chất thấm ướt543
3402.90.92---- Loại khác543
3402.90.93--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn543
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.94---- Chất thấm ướt543
3402.90.95---- Loại khác543
3402.90.99--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2a1a82043664694acb95585682363e1.html b/chandra_raw/a2a1a82043664694acb95585682363e1.html deleted file mode 100644 index cfed5f812d4144adb2b5a0962c6af3ea879b73bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2a1a82043664694acb95585682363e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký ức Cộng đồng thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtin@thongtinphuc@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:47:59 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1226/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....C.....
Ngày: 28/7/.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 3610/TTTr-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1290/TTTr-BTDKT ngày 26 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 tập thể và 05 cá nhân thuộc tỉnh Nghệ An (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác xây dựng tổ chức Hội tại tỉnh Nghệ An, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.html b/chandra_raw/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.html deleted file mode 100644 index 6e8214529ba98b78d56d09ccb25f84eaf5e0e45a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 34. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.html b/chandra_raw/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.html deleted file mode 100644 index 2284d59d8ec1fc1d37097d94e8f6c217cd41422a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
132
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3209.90.00.90-- Loại khác431
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men trắng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)431
3210.00.20- Màu keo000
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da110.5
3210.00.50- Chất phủ hắc ín polyurethan151311
- Loại khác:
3210.00.91-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3210.00.99-- Loại khác4,54,54,5
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.10.50
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng); lá phôi điệp; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10.00- Lá phôi điệp10.50
3212.90- Loại khác:
-- Thuốc màu (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng):
3212.90.11--- Bột nhão nhôm10.50
3212.90.13--- Loại chì trắng phân tán trong dầu10.50
3212.90.14--- Loại khác, dùng cho da thuốc10.50
3212.90.19--- Loại khác10.50
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212.90.21--- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống10.50
3212.90.22--- Loại khác, thuốc nhuộm10.50
3212.90.29--- Loại khác10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.html b/chandra_raw/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f5a4447914df315292c5a528fc5174373e0f76f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.html @@ -0,0 +1 @@ +

đ) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành hàng không dân dụng Việt Nam và kế hoạch không vận của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO).

  1. 2. Đường hàng không nội địa được ký hiệu bằng các chữ H, J, Q, T, V, Y, Z, W và đánh số thứ tự bằng chữ số Ả Rập.
  2. 3. Đường hàng không quốc tế được ký hiệu bằng các chữ A, B, G, L, M, N, P, R và đánh số thứ tự bằng chữ số Ả Rập.

Điều 6. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố đường hàng không

1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng xây dựng phương án thiết lập, hủy bỏ đường hàng không; đề xuất với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) sửa đổi kế hoạch không vận khu vực đối với đường hàng không quốc tế.

2. Trên cơ sở phương án quy định tại Khoản 1 Điều này, Bộ Quốc phòng chủ trì trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thiết lập, hủy bỏ đường hàng không.

3. Bộ Giao thông vận tải xác định, điều chỉnh thông số chi tiết các đường hàng không đã được thiết lập trên cơ sở ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng.

4. Cục Hàng không Việt Nam công bố thông số chi tiết của các đường hàng không được thiết lập, điều chỉnh và việc hủy bỏ đường hàng không trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam.

Điều 7. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không

1. Đường hàng không quốc tế được sử dụng cho chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa. Đường hàng không nội địa được sử dụng cho chuyến bay nội địa.

2. Bộ Giao thông vận tải quyết định việc sử dụng thường xuyên đường hàng không nội địa cho các chuyến bay quốc tế khi có nhu cầu, sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng và thông báo ngay cho Bộ Công an.

3. Cơ quan cấp phép bay quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 14 của Nghị định này cho phép các chuyến bay quốc tế sử dụng đường hàng không nội địa trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến và Cục Hàng không Việt Nam.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.html b/chandra_raw/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..477c5235d0ab9ba8312e736d905983002a0b874d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
193
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5208.23.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5208.29.00-- Vải dệt khác553
- Đã nhuộm:
5208.31.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2553
5208.32.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2***
5208.33.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5208.39.00-- Vải dệt khác998,5
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2***
5208.42.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2***
5208.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân***
5208.49.00-- Vải dệt khác***
- Đã in:
5208.51-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5208.51.90--- Loại khác553
5208.52-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống***
5208.52.90--- Loại khác***
5208.59-- Vải dệt khác:
5208.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5208.59.90--- Loại khác:
5208.59.90.10---- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vải vân chéo 4 sợi kể cả vải vân chéo chữ nhân553
5208.59.90.90---- Loại khác998,5
52.09Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5209.11.00-- Vải vân điểm998,5
5209.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân998,5
5209.19.00-- Vải dệt khác888
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00-- Vải vân điểm553
5209.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5209.29.00-- Vải dệt khác998,5
- Đã nhuộm:
5209.31.00-- Vải vân điểm***
5209.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân998,5
5209.39.00-- Vải dệt khác998,5
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00-- Vải vân điểm***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.html b/chandra_raw/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a944c66239a488e2e4b94963352819fe171343b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Vào thời điểm kết hôn, các bên tuân theo quy định về điều kiện kết hôn của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam.

Trong trường hợp có vi phạm pháp luật Việt Nam về điều kiện kết hôn, nhưng vào thời điểm yêu cầu công nhận việc kết hôn, hậu quả của vi phạm đó đã được khắc phục hoặc việc công nhận kết hôn là có lợi để bảo vệ quyền lợi của phụ nữ và trẻ em thì việc kết hôn đó cũng được công nhận tại Việt Nam.

2. Công nhận việc kết hôn quy định tại Khoản 1 Điều này được ghi vào Sổ đăng ký kết hôn theo thủ tục quy định tại Điều 38 của Nghị định này.

Điều 37. Thẩm quyền ghi vào sổ đăng ký kết hôn việc kết hôn, ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

1. Sở Tư pháp, nơi đăng ký thường trú của công dân Việt Nam thực hiện ghi vào Sổ đăng ký kết hôn việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài (sau đây gọi là ghi vào sổ việc kết hôn), ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (sau đây gọi là ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con). Trường hợp công dân Việt Nam không có đăng ký thường trú, nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Sở Tư pháp nơi đăng ký tạm trú của công dân Việt Nam thực hiện.

2. Cơ quan đại diện thực hiện ghi vào sổ việc kết hôn, việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam cư trú tại nước tiếp nhận.

Điều 38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi vào sổ việc kết hôn

1. Hồ sơ ghi vào sổ việc kết hôn được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:

a) Tờ khai ghi vào sổ việc kết hôn theo mẫu quy định;

b) Bản sao giấy tờ chứng nhận việc kết hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp;

c) Bản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân, như Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế;

d) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của người có yêu cầu.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.html b/chandra_raw/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.html deleted file mode 100644 index fb4c6db24ed4be4b14d1061078e0275520fd3cee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.html +++ /dev/null @@ -1,166 +0,0 @@ -
76
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva656565
2208.60.00- Rượu vodka656565
2208.70.00- Rượu mùi656565
2208.90- Loại khác:
2208.90.10-- Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.20-- Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.30-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.40-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.50-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.60-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.70-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích656565
2208.90.80-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích656565
2208.90.90-- Loại khác18126
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.5.542
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tộp mổ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tộp mổ21.51
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10-- Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng21.51
2301.20.20-- Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng21.51
2301.20.90-- Loại khác21.51
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.html b/chandra_raw/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f8d503f1d4b19360e0dae26d04eba9df46f6ed5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Trường hợp được kéo dài thời hạn sử dụng đất

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối được Nhà nước giao khi thực hiện Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp; Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai.

2. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được giao đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều này và đang sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối do được công nhận quyền sử dụng đất trong hạn mức được giao đất nông nghiệp; do nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trong hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân; do nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Việc thực hiện các quyền của hộ gia đình, cá nhân được kéo dài thời hạn sử dụng đất

1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối được kéo dài thời hạn sử dụng đất theo quy định của Nghị định này thì được thực hiện các quyền theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.

2. Trình tự, thủ tục thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.html b/chandra_raw/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.html deleted file mode 100644 index ff35b5c488d613d08b4ae5f641a391b07ff05511..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số: 02/ĐK-HĐXT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/PP/ĐK-BTC
ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐĂNG KÝ
Thay đổi thông tin

Kính gửi: Cơ quan thuế .....

Tên doanh nghiệp: .....

Mã số thuế: .....

Địa chỉ: .....

Điện thoại liên hệ: ..... Email: .....

Doanh nghiệp chúng tôi thông báo việc thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế kể từ ngày..... tháng..... năm....., cụ thể như sau:

1. Thông tin chung:

Số điện thoại liên hệ: .....

Địa chỉ thư điện tử (Email): .....

2. Danh sách chứng thư số sử dụng để xác thực:

STTTên tổ chức chứng thực chữ ký sốSố serial chứng thư sốThời hạn sử dụng Chứng thư sốĐăng ký sử dụng/ngừng sử dụng
Từ ngàyĐến ngày
      

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác và trung thực đối với nội dung thay đổi, bổ sung nêu trên./

... , ngày ... tháng ... năm 201...

TÊN DOANH NGHIỆP hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký điện tử)

15 Handwritten signature

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3b325a13b26469e99720673d489684e.html b/chandra_raw/a3b325a13b26469e99720673d489684e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6d4d3e139c5a4cb959c220586c2ab6815e20374 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3b325a13b26469e99720673d489684e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong trường hợp công nhận việc kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài mà trước đó công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2. Hồ sơ ghi vào sổ việc kết hôn phải do một trong hai bên kết hôn nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 37 của Nghị định này.

3. Thời hạn giải quyết việc ghi vào sổ việc kết hôn là 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp hoặc Cơ quan đại diện nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí. Trong trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 05 ngày làm việc.

Trong trường hợp từ chối ghi vào sổ việc kết hôn thì Sở Tư pháp, Cơ quan đại diện trả lời bằng văn bản cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.

4. Sau khi ghi vào sổ việc kết hôn, Giám đốc Sở Tư pháp, người đứng đầu Cơ quan đại diện ký và cấp cho người yêu cầu giấy xác nhận ghi vào sổ việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo mẫu quy định.

Điều 39. Từ chối ghi vào sổ việc kết hôn

Yêu cầu ghi vào sổ việc kết hôn bị từ chối nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

1. Việc kết hôn không bảo đảm điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 36 của Nghị định này;

2. Sử dụng giấy tờ giả, giấy tờ bị sửa chữa, tẩy xóa để làm thủ tục cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, kết hôn, ghi vào sổ việc kết hôn;

3. Ủy ban nhân dân cấp xã không xin ý kiến Sở Tư pháp trước khi cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân theo quy định tại Điều 28 của Nghị định này và công dân Việt Nam không đủ điều kiện kết hôn vào thời điểm yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam được xác nhận không đúng.

Điều 40. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con

1. Hồ sơ ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:

a) Tờ khai ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.html b/chandra_raw/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.html deleted file mode 100644 index 54b443b665d1a7964185d7b2f02e98866b10f61a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.html +++ /dev/null @@ -1,109 +0,0 @@ -
- -
-
-

** Trong trường hợp quản lý danh mục đầu tư trên tài khoản khách hàng

-
-
-

*** Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực, tất toán hoặc hết hiệu lực)

-
-
-

2. Tình hình giao dịch theo hợp đồng quản lý danh mục đầu tư trong kỳ.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
mã đầu tư
trữ hộ
chức
Tên mã đầu tưCổ phiếuTrái phiếuTrái sản khác
(chứng chỉ tiền gửi, chứng kỳ
thị trường tiền tệ,...)
Nhiệm vụ, CCCD nhiệm vụCổ phiếu giao dịch đại
chương
Giá trị vốn góp mua cổ phiếuThời gian còn lại tới hết hạn
MuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBán
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
ITổ chức
1
2
...
Tổng số
chức (1)
IICá nhân
-
-
-

25

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.html b/chandra_raw/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72dec63b924ef82c560ba659290fb5e3e08eac95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH ĐƯỢC GẮNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 169/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a rice/ear of rice, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.
  1. 1. Nhân dân và cán bộ huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng;
  3. 3. Ban Tổ chức Thành ủy Hải Phòng;
  4. 4. Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng;
  5. 5. Sở Tài chính thành phố Hải Phòng;
  6. 6. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thành phố Hải Phòng;
  7. 7. Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng, thành phố Hải Phòng;
  8. 8. Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng, thành phố Hải Phòng;
  9. 9. Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng, thành phố Hải Phòng;
  10. 10. Nhân dân và cán bộ xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng;
  11. 11. Nhân dân và cán bộ phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.html b/chandra_raw/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d583573f4a96cd0a37efacb99f869ad6deaf6c2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
249
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phù chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bột dạng khối, panen, tấm, lớp, vò hoặc các dạng tương tự.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc các mục đích trang trí tương tự***
7016.90.00- Loại khác***
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc được phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
7017.10- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
7017.10.10-- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
7017.10.90-- Loại khác000
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C000
7017.90.00- Loại khác000
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; ví cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
7018.10.00- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh***
7018.20.00- Ví cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm655
7018.90.00- Loại khác***
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.11.00-- Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm332
7019.12.00-- Sợi thô332
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.html b/chandra_raw/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..655537138af209c3a184c89918311c2a434cbf4b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
336
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.91.51- - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.53- - - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.55- - - - - Piston khác***
8409.91.59- - - - - Loại khác***
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61- - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.63- - - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.65- - - - - Piston khác***
8409.91.69- - - - - Loại khác***
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.72- - - - Thân động cơ***
8409.91.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.74- - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.75- - - - Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.77- - - - Piston khác***
8409.91.78- - - - Bạc piston và chốt piston***
8409.91.79- - - - Loại khác***
8409.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.99.12- - - - Thân động cơ1198
8409.99.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.14- - - - Ống xi lanh khác1198
8409.99.15- - - - Quy lát và nắp quy lát1198
8409.99.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.17- - - - Piston khác1198
8409.99.18- - - - Bạc piston và chốt piston1198
8409.99.19- - - - Loại khác1198
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.html b/chandra_raw/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.html deleted file mode 100644 index 1778d235ce092ef474c395001835f086415a8880..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.html +++ /dev/null @@ -1,313 +0,0 @@ -
157
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3904.50.50-- Dạng hạt110.5
3904.50.60-- Dạng bột10.50
3904.50.90-- Loại khác111
- Fluoro-polyme:
3904.61-- Polytetrafluoroetylen:
3904.61.10--- Dạng hạt000
3904.61.20--- Dạng bột000
3904.61.90--- Loại khác000
3904.69-- Loại khác:
3904.69.30--- Dạng phân tán000
3904.69.40--- Dạng hạt000
3904.69.50--- Dạng bột000
3904.69.90--- Loại khác000
3904.90- Loại khác:
3904.90.30-- Dạng phân tán000
3904.90.40-- Dạng hạt000
3904.90.50-- Dạng bột000
3904.90.90-- Loại khác000
39.05Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước321
3905.19-- Loại khác:
3905.19.10--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3905.19.90--- Loại khác000
- Copolyme vinyl axetat:
3905.21.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước321
3905.29.00-- Loại khác110.5
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10-- Dạng phân tán110.5
3905.30.90-- Loại khác110.5
- Loại khác:
3905.91-- Copolyme:
3905.91.10--- Dạng phân tán110.5
3905.91.90--- Loại khác110.5
3905.99-- Loại khác:
3905.99.10--- Dạng phân tán trong môi trường nước000
3905.99.20--- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước000
3905.99.90--- Loại khác000
39.06Polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906.10- Poly (methyl metacrylat):
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.html b/chandra_raw/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.html deleted file mode 100644 index 55633e5ab22fce36013226361dd4e6150dbc47e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.html +++ /dev/null @@ -1,32 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Điện thoại
Tel/Fax
Số tài khoản lưu ký
Điện thoại
Tel/Fax
Số tài khoản lưu ký mới
3.Thay đổi ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp
Change of bank where the client open foreign indirect investment account
Ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (cũ)
Old bank

Địa chỉ
Address

Điện thoại
Tel/Fax

Số tài khoản vốn đầu tư gián tiếp cũ
Foreign Indirect Investment Account
Ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mới (nếu có)
New bank

Địa chỉ
Address

Điện thoại
Tel/Fax

Số tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mới
New Foreign Indirect Investment Account (if any)
4.Thay đổi Đại diện giao dịch/ change of Trading Representative
Đại diện giao dịch cũ
Old trading representative

Tên/ Name:
Số CMT/hộ chiếu/ ID/ passport number:

Địa chỉ liên lạc/ Address:
Điện thoại/ Tel:

Số chứng chỉ hành nghề chứng khoán/ Professional License for Securities Trading
Đại diện giao dịch mới (nếu có)
New trading representative

Tên/ Name:
Số CMT/hộ chiếu/ ID/ passport number:

Địa chỉ liên lạc/ Address:
Điện thoại/ Tel:

Số chứng chỉ hành nghề chứng khoán/ Professional License for Securities Trading
5.Chuyển danh mục/ Change of brokers
-
-
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.html b/chandra_raw/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c7054eb367509adcb06d47da051d0ce843f54fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
318
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7616.10.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
7616.91.00-- Tấm đan, phen, lưới và rào, bằng dây nhôm1097.5
7616.99-- Loại khác:
7616.99.20--- Nhôm bị đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì1097.5
7616.99.30--- Đồng xêng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính1097.5
7616.99.40--- Ông chỉ, lối suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt1097.5
7616.99.60--- Ông và cọc loại phù hợp dùng thu nhựa mù1097.5
--- Loại khác:
7616.99.91----- Hợp dạng thuốc lá điều; mảnh5.542
7616.99.92- - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới997.5
7616.99.99----- Loại khác5.542
Chương 78 - Chi và các sản phẩm bằng chì
78.01Chì chưa gia công.
7801.10.00- Chì tinh luyện000
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này000
7801.99.00- - Loại khác000
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì.000
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11.00- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bôi) không quá 0,2 mm000
7804.19.00- - Loại khác000
7804.20.00- Bột và vảy chì000
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây000
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)000
7806.00.90- Loại khác000
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.html b/chandra_raw/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ace532c805269b47a31ed43e335da1d7cfc394e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
383
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:
8479.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.30- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:
8479.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chằng:
8479.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.50.00- Rơ bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác000
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơi000
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00-- Loại sử dụng ở sân bay000
8479.79.00-- Loại khác000
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81- - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10- - - - Hoạt động bằng điện000
8479.81.20- - - - Không hoạt động bằng điện000
8479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10- - - - Hoạt động bằng điện000
8479.82.20- - - - Không hoạt động bằng điện000
8479.89- - Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.html b/chandra_raw/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25655deea814a7d5673c6887845387e234091f7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.html @@ -0,0 +1 @@ +

Khi người mẹ chết, chỉ các con gái có quyền con các con trai không có quyền hưởng phần di sản của người mẹ quá cố để lại.

Sau khi ở rể, người con rể bị "tù hôn" hoặc sau khi ăn hỏi, nhận đồ sinh lễ, người con trai bị "tù hôn" thì không được bù trả lại.

7. Không kết hôn giữa người thuộc dân tộc này với người thuộc dân tộc khác và giữa những người khác tôn giáo.

II. CÁC TẬP QUÁN LẶC HẬU VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÂM ÁP DỤNG

1. Chế độ hôn nhân đa thê.

2. Kết hôn giữa những người có cùng dòng máu về trực hệ, giữa những người khác có họ trong phạm vi ba đời.

3. Tục cướp vợ để cưỡng ép người phụ nữ làm vợ.

4. Thách cưới cao mang tính chất gã bán (như đòi bạc trắng, tiền mặt, của hồi môn, trâu, bò, chiêng ché... để dẫn cưới).

5. Phong tục "nói dây": Khi người chồng chết, người vợ goá bị ép buộc kết hôn với anh trai hoặc em trai của người chồng quá cố; khi người vợ chết, người chồng goá bị ép buộc kết hôn với chị gái hoặc em gái của người vợ quá cố.

6. Bắt buộc người phụ nữ goá chồng hoặc người đàn ông goá vợ, nếu kết hôn với người khác thì phải trả lại tiền cưới cho nhà chồng cũ hoặc nhà vợ cũ.

7. Đòi lại của cải, phạt vợ khi vợ, chồng ly hôn./.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.html b/chandra_raw/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.html deleted file mode 100644 index 375212db2074f3fb0c1b97811f5b68cb5633dfc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
71
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
2101.12.10- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật252219
2101.12.90- - - Loại khác252219
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.10- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sắn bột và đường252219
2101.20.90- - Loại khác252219
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng252219
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vốc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10.00- Men sống110.5
2102.20.00- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết110.5
2102.30.00- Bột nở đã pha chế110.5
21.03Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00- Nước sốt đầu tương1284
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác1284
2103.30.00- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến1284
2103.90- Loại khác:
2103.90.10- - Tương ớt1284
2103.90.30- - Nước mắm22.52017
2103.90.40- - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan)1284
2103.90.90- - Loại khác454545
21.04Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104.10- Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.10.19- - - Loại khác2017.515
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.10.99- - - Loại khác2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.html b/chandra_raw/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d98310c09b1d7972cfc6716701c4723ab35b4c50 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
348
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8481.80.11--- Bảng đồng hay hợp kim đồng4,544
8481.80.12--- Bảng vật liệu khác4,544
-- Van dùng cho lớp không cần sấm:
8481.80.13--- Bảng đồng hay hợp kim đồng4,544
8481.80.14--- Bảng vật liệu khác4,544
-- Van xi lạnh khí hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
8481.80.21--- Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm4,544
8481.80.22--- Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm4,544
8481.80.30-- Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện tử, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga4,544
-- Van chai nước sôi đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm4,544
8481.80.49--- Loại khác4,544
-- Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm17,517,517
8481.80.59--- Loại khác17,517,517
-- Van đường ống nước:
--- Van công, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61---- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm131312,5
8481.80.62---- Loại khác131312,5
8481.80.63--- Loại khác131312,5
-- Nút uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm17,517,517
8481.80.65--- Loại khác17,517,517
-- Van nối có nút:
8481.80.66--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm8,58,58,5
8481.80.67--- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
--- Van bi:
8481.80.71---- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm8,58,58,5
8481.80.72---- Loại khác8,58,58,5
--- Van công, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:
8481.80.73---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm4,544
8481.80.74---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm4,544
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.html b/chandra_raw/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b22ccf12d6600b6ec4594f1facb8ce24093457d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
350
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8482.20.00- Ổ đĩa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đĩa côn333
8482.30.00- Ổ đĩa cầu333
8482.40.00- Ổ đĩa kim333
8482.50.00- Các loại ổ đĩa hình trụ khác333
8482.80.00- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đĩa333
- Bộ phận:
8482.91.00-- Bi, kim và đĩa000
8482.99.00-- Loại khác000
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gói đồ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đĩa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
-- Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11***
--- Loại khác:
8483.10.25---- Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8483.10.26---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc***
8483.10.27---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc***
-- Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31--- Công suất không quá 22,38 kW***
8483.10.39--- Loại khác***
8483.10.90-- Loại khác***
8483.20- Thân ổ, dùng ổ bi hoặc ổ đĩa:
8483.20.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8483.20.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87***
8483.20.90-- Loại khác***
8483.30- Thân ổ, không dùng ổ bi hay ổ đĩa; gói đồ trục dùng ổ trượt:
8483.30.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8483.30.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87***
8483.30.90-- Loại khác***
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đĩa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20-- Dùng cho tàu thuyền***
8483.40.30-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8483.40.90-- Loại khác***
8483.50.00- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli8,58,58,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.html b/chandra_raw/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.html deleted file mode 100644 index ef667835b15dbe2ba2d1e6b3aabe5180eb1934b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 14/Appendix 14

MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ HỦY MÃ SỐ GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
NƯỚC NGOÀI

(DO NHÀ ĐẦU TƯ LẬP)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên
thị trường chứng khoán Việt Nam)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY ĐỀ NGHỊ HỦY MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Re: Securities Trading Code Revoke

Kính gửi: Trung Tâm Lưu ký chứng khoán Chứng khoán Việt Nam

Name of Investor (Tên nhà đầu tư):

Address (Địa chỉ):

Nationality (Quốc tịch):

Securities Trading Code (Mã số giao dịch chứng khoán):

Date of issue (Ngày cấp):

Customer of (Khách hàng của):

We hereby request to revoke our above issued trading code due to the fact that we will no longer invest into Vietnam securities markets.

Tôi/chúng tôi xin đề nghị được hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán đã cấp ở trên của chúng tôi do chúng tôi sẽ không tiếp tục đầu tư vào thị trường chứng khoán Việt Nam.

57

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.html b/chandra_raw/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45a449643369d6d81438d12c4f98dc336c2fcc32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Cung cấp thông tin về chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận trong giao dịch với người thứ ba

Trường hợp chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận được áp dụng thì khi xác lập, thực hiện giao dịch vợ, chồng có nghĩa vụ cung cấp cho người thứ ba biết về những thông tin liên quan; nếu vợ, chồng vi phạm nghĩa vụ này thì người thứ ba được coi là ngay tính và được bảo vệ quyền lợi theo quy định của Bộ luật Dân sự.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng

1. Trong trường hợp chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận được áp dụng thì trong thời kỳ hôn nhân, vợ chồng có quyền thỏa thuận sửa đổi, bổ sung một phần hoặc toàn bộ nội dung của chế độ tài sản đó hoặc áp dụng chế độ tài sản theo luật định.

2. Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.

Điều 18. Hậu quả của việc sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng

1. Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng có hiệu lực từ ngày được công chứng hoặc chứng thực. Vợ, chồng có nghĩa vụ cung cấp cho người thứ ba biết về những thông tin liên quan theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.

2. Quyền, nghĩa vụ về tài sản phát sinh trước thời điểm việc sửa đổi, bổ sung chế độ tài sản của vợ chồng có hiệu lực vẫn có giá trị pháp lý, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

Chương III
QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YÊU TÓ NƯỚC NGOÀI

Mục 1
ĐĂNG KÝ KẾT HÔN

Điều 19. Thẩm quyền đăng ký kết hôn

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký thường trú của công dân Việt Nam, thực hiện đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa công dân Việt Nam với nhau mà ít nhất một bên định cư ở nước ngoài.

Trường hợp công dân Việt Nam không có nơi đăng ký thường trú, nhưng có nơi đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký tạm trú của công dân Việt Nam thực hiện đăng ký kết hôn.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.html b/chandra_raw/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.html deleted file mode 100644 index 27f694e4a2f8e668d1cc7fc777a47e682dd460cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
184Trường CĐ Kinh tế Phú Thọ
5Trường ĐH Dầu khí Việt Nam
6Trường CĐ Công nghiệp thực phẩm
7Trường CĐ Dược Phú Thọ
07
19TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Điện Biên
1Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
2Trường CĐ Sư phạm Điện Biên
3Trường CĐ Y tế Điện Biên
4Trường CĐN Điện Biên
04
20TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Vĩnh Phúc
1Trường CĐN Việt - Đức Vĩnh Phúc
2Trường CĐN Cơ khí Nông nghiệp
3Trường ĐH Trung Vương
4Trường ĐH Công nghệ GTVT (cơ sở Vĩnh Phúc)
5Trường CĐN Số 2 Bộ Quốc phòng
05
21TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 3
1Trường ĐH Sao Đỏ
2Trường ĐH Hải Dương
3Trường CĐN LICOGI
4Trường CĐN Giao thông vận tải đường thủy 1
5Trường CĐN Hải Dương
05
22TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Hải Dương
1Trường ĐH Thành Đông
2Trường CĐ Dược Trung ương
3Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
4Trường CĐ Hải Dương
5Trường CĐ Du lịch và Khách sạn
6Trường CĐN Thương mại và Công nghiệp
7Trường CĐN Đại An
07
23TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Hưng Yên
1Trường ĐH Chu Văn An
2Trường Cao đẳng ASEAN
3Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Tô Hiệu
4Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên
5Trường ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh
6Trường CĐ Y tế Hưng Yên
7Trường CĐN Cơ điện và Thủy lợi
8Trường CĐN Dịch vụ hàng không Airserco
9Trường CĐN Kỹ thuật - Công nghệ LOD
10Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên
11Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên
12Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội (cơ sở Hưng Yên)
12
TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Quảng Ninh
1Trường CĐ Y tế Quảng Ninh
2Trường CĐN Mỏ Hồng Cẩm vinacomin
3Trường CĐN Mỏ Hữu Nghị - Vinacomin
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.html b/chandra_raw/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c46abdbcb335b214629d203b0cb03fba51942b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về phân bổ, sử dụng nguồn tăng bộ chi ngân sách nhà nước và giảm chi ngân sách Trung ương năm 2013 sau khi có ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

3. Về đẩy mạnh thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững đến năm 2020

Giao Ban Chỉ đạo Trung ương về giảm nghèo bền vững tiếp tục chỉ đạo các Bộ, ngành Trung ương xây dựng kế hoạch, đề xuất nội dung sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách về giảm nghèo theo hướng đa chiều, phù hợp với khả năng cần đối của ngân sách nhà nước, không làm gián đoạn các chính sách giảm nghèo hiện hành; giảm dần các chính sách hỗ trợ trực tiếp đối với một số nhóm cụ thể; mở rộng đối tượng là hộ mới thoát nghèo và cận nghèo nhằm hạn chế tái nghèo và giảm nghèo bền vững.

Tăng cường phân cấp, phân quyền, phát huy vai trò của địa phương, cơ sở. Phân loại đối tượng theo thứ tự ưu tiên: hộ nghèo dân tộc thiểu số rất ít người đặc biệt khó khăn, hộ nghèo dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn, hộ nghèo chung, hộ cận nghèo; từng bước phân định rõ đối tượng bảo trợ xã hội và hộ nghèo.

4. Về gia nhập Công ước quốc tế

a) Giao Bộ Ngoại giao hoàn tất các thủ tục đối ngoại theo quy định hiện hành về việc Việt Nam gia nhập Công ước về quyền lợi quốc tế đối với trang thiết bị lưu động và Nghị định thư về các vấn đề cụ thể đối với trang thiết bị tàu bay (Công ước và Nghị định thư); trong đó nêu rõ các nội dung tuyên bố của Việt Nam đã được Quốc hội đồng ý thông qua theo đề nghị của Chính phủ tại Báo cáo số 159/BC-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;

b) Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện Công ước và Nghị định thư này.

5. Về giám sát của Quốc hội, chất vấn và trả lời chất vấn của đại biểu Quốc hội

a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ cần cử vào chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phục vụ các hoạt động giám sát tối cao, giám sát chuyên đề của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội;

b) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ khẩn trương nghiên cứu, trả lời các kiến nghị cử tri gửi đến Quốc hội tại Kỳ họp thứ 7; tổ chức thực hiện lời hứa và các Nghị quyết của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 và Kỳ họp thứ 7;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.html b/chandra_raw/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b5d3d071b5fcc59aa6519db31b26a646a6a707d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
313
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.19Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:
8419.11-- Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10--- Loại sử dụng trong gia đình543
8419.11.90--- Loại khác543
8419.19-- Loại khác:
8419.19.10--- Loại sử dụng trong gia đình543
8419.19.90--- Loại khác543
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
- Máy sấy:
8419.31-- Dùng để sấy nông sản:
8419.31.10--- Hoạt động bằng điện543
8419.31.20--- Không hoạt động bằng điện543
8419.32-- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bia:
8419.32.10--- Hoạt động bằng điện543
8419.32.20--- Không hoạt động bằng điện543
8419.39-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
8419.39.11---- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8419.39.19---- Loại khác221
8419.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10-- Hoạt động bằng điện543
8419.40.20-- Không hoạt động bằng điện543
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10-- Tháp làm mát221
8419.50.90-- Loại khác221
8419.60- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
8419.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8419.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy và thiết bị khác:
8419.81-- Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10--- Hoạt động bằng điện7,57,55
8419.81.20--- Không hoạt động bằng điện7,57,55
8419.89-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.html b/chandra_raw/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.html deleted file mode 100644 index 4f5c46e005dc5f527282862ddda0c3b8ce315f72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 29. Vi phạm quy định về lấn chiếm đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý

1. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý đất quốc phòng như sau:

a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền dưới 200.000.000 đồng;

b) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 200.000.000 đồng đến dưới 400.000.000 đồng;

c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 400.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;

d) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 1.000.000.000 đồng trở lên.

2. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý như sau:

a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền dưới 200.000.000 đồng;

b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 200.000.000 đồng đến dưới 400.000.000 đồng;

c) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 400.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;

d) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 1.000.000.000 đồng trở lên.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu và trả lại diện tích đất lấn chiếm đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a62660d7da074b358652491bfd186748.html b/chandra_raw/a62660d7da074b358652491bfd186748.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37f73daa489392d99ed047a40b445f2acf953ee8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a62660d7da074b358652491bfd186748.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Chỉ đạo Cơ quan đại diện trong việc thi hành pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, về nghiệp vụ đăng ký hộ tịch; thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân Việt Nam ở nước ngoài trong quan hệ hôn nhân và gia đình phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

2. Chỉ đạo Cơ quan đại diện thực hiện thống kê số liệu, báo cáo định kỳ hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn; nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan đại diện theo quy định của Nghị định này.

Tổng hợp số liệu thống kê và báo cáo định kỳ hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan đại diện gửi Bộ Tư pháp;

3. Cập nhật, cung cấp những thông tin cơ bản về pháp luật, văn hóa, phong tục, tập quán của các nước sở tại để làm cơ sở định hướng công tác truyền thông, tư vấn trong nước;

4. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài tại Cơ quan đại diện; giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật; xử lý vi phạm hành chính về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;

5. Giải quyết theo thẩm quyền những vấn đề đối ngoại phát sinh trong quá trình thực hiện các điều ước quốc tế về hôn nhân và gia đình mà Việt Nam là thành viên;

6. Cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn, Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con theo quy định của pháp luật;

7. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đại diện

1. Cơ quan đại diện thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

a) Thực hiện việc đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

b) Thực hiện thống kê số liệu, báo cáo Bộ Ngoại giao theo định kỳ 06 tháng và hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan đại diện theo quy định của Nghị định này;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.html b/chandra_raw/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb2219a42073c4071b5a170448e7608a27a1f91a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
282
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) a
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7117.90.12- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.13- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.19- - - Loại khác151311
- - Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117.90.21- - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh151311
7117.90.22- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.23- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.29- - - Loại khác151311
- - Bộ phận:
7117.90.91- - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh151311
7117.90.92- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.93- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.99- - - Loại khác151311
71.18Tiền kim loại.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118.10.10- - Tiền bằng bạc151311
7118.10.90- - Loại khác151311
7118.90- Loại khác:
7118.90.10- - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức151311
7118.90.20- - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức151311
7118.90.90- - Loại khác151311
Chương 72 - Sắt và thép
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng000
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.html b/chandra_raw/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.html deleted file mode 100644 index fa53fd310c9f9416f69b6caa1f953193d05e43b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Circular seal of the Ministry of Health, featuring a central emblem and the text 'MINISTRY OF HEALTH' around the perimeter.A circular seal or stamp, likely a government or institutional emblem. The seal is circular with a double-line border. Inside the border, the words "MINISTRY OF HEALTH" are written in a serif font, following the curve of the circle. In the center of the seal is a stylized emblem, which appears to be a bird (possibly a phoenix or eagle) perched on a branch or structure, surrounded by a wreath or floral pattern. The seal is rendered in black ink on a white background.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.html b/chandra_raw/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.html deleted file mode 100644 index 2955069641dc47b07d2e7f343ac9cf81e24171e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 9. Bà Đàm Thị Trung Thu, Phó Trưởng phòng Phòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
  2. 10. Bà Nguyễn Thị Duyên, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
  3. 11. Ông Nguyễn Ngọc Định, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Thông Nông, tỉnh Cao Bằng;
  4. 12. Ông Bế Minh Đức, Bí thư Huyện ủy Thông Nông, tỉnh Cao Bằng;
  5. 13. Ông Đàm Anh Dũng, Trưởng phòng Phòng Nội chính, Ban Nội chính Tỉnh ủy Cao Bằng;
  6. 14. Ông Vương Văn Biên, Trưởng phòng Phòng Thư ký Tòa soạn, Báo Cao Bằng;
  7. 15. Bà Nguyễn Thị Phương Lan, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;
  8. 16. Ông Lương Văn Đài, Chánh Thanh tra huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;
  9. 17. Ông Đình Văn Bưu, Trưởng phòng Phòng Tư pháp, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;
  10. 18. Ông Bàn Tuấn Ích, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Cao Bằng;
  11. 19. Ông Triệu Tường Lân, Chánh Thanh tra Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng;
  12. 20. Ông Nguyễn Thái Hà, Bí thư Huyện ủy Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng;
  13. 21. Ông Đình Bế Hoan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng;
  14. 22. Ông Trương Minh So, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;
  15. 23. Nguyễn Thị Oanh, Bí thư Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Cao Bằng;
  16. 24. Ông Bế Thanh Giám, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
  17. 25. Ông Vương Văn Võ, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
  18. 26. Ông Lý Văn Tiến, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
  19. 27. Bà Nguyễn Hồng Vân, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;
  20. 28. Bà Nông Thị Bích Hà, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;
  21. 29. Ông Đào Văn Múi, Giám đốc Khu di tích Pác Bó, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.html b/chandra_raw/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.html deleted file mode 100644 index b4475cc4f45c0a78eaa59f5642c0e8d03e989f6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the Provincial Party Committee of Cao Bang
ĐƯỢC TẶNG BẠNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 102/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ

  1. 1. Phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng;
  2. 2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
  3. 3. Văn phòng, Ban Dân vận Tỉnh ủy Cao Bằng;
  4. 4. Ban Tổ chức, Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Cao Bằng;
  5. 5. Nhân dân và Cán bộ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
  6. 6. Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
  7. 7. Cửa hàng xe máy, Công ty cổ phần Xuất Nhập khẩu Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
  8. 8. Trung tâm phòng chống HIV/AIDS, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng;
  9. 9. Trung tâm Nội tiết Cao Bằng, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng;
  10. 10. Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Uyên, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng;
  11. 11. Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng;
  12. 12. Phòng Quản lý công chức, viên chức, Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Hà Vũ Tuấn, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng;
  2. 2. Bà Hà Thị Lý, Trưởng phòng Phòng Kinh tế đối ngoại, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng;
  3. 3. Bà Tô Thị Gám, Giám đốc Trung tâm giới thiệu việc làm, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cao Bằng;
  4. 4. Ông Nông Văn Chung, Trưởng phòng Phòng Thanh tra xét khiếu tố, Thanh tra tỉnh Cao Bằng;
  5. 5. Bà Nguyễn Thị Nguyên, Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng;
  6. 6. Bà Đồng Thị Kiều Oanh, Phó Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng;
  7. 7. Bà Nông Thị Duyên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
  8. 8. Ông Hà Vĩnh Dương, Trưởng phòng Phòng Dân nguyện - Thông tin, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.html b/chandra_raw/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.html deleted file mode 100644 index cc20e6a5a20b2fb1ab42a3d52251587a1142cb5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
189
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xếp, panel lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.
4418.10.00- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ110.5
4418.20.00- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng110.5
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng110.5
4418.50.00- Ván lợp110.5
4418.60.00- Cột trụ và xà, rầm110.5
- Panel lát sàn đã lắp ghép:
4418.71.00-- Cho sàn đã khám110.5
4418.72.00-- Loại khác, nhiều lớp110.5
4418.79.00-- Loại khác110.5
4418.90- Loại khác:
4418.90.10-- Panel gỗ có lõi xếp110.5
4418.90.90-- Loại khác110.5
4419.00.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.1174
44.20Gỗ khám và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
4420.10.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ2017.515
4420.90- Loại khác:
4420.90.10-- Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 942017.515
4420.90.90-- Loại khác2017.515
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10.00- Mặc treo quần áo2017.515
4421.90- Loại khác:
4421.90.10-- Lõi cuộn chì, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chì may và các sản phẩm tương tự1097.5
4421.90.20-- Thanh gỗ để làm diềm2017.515
4421.90.30-- Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày dép2017.515
4421.90.40-- Que kéo, que kem và thìa xúc kem2017.515
4421.90.70-- Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán2017.515
4421.90.80-- Tăm2017.515
-- Loại khác:
4421.90.93--- Chuỗi hạt cầu nguyên2017.515
4421.90.94--- Chuỗi hạt khác2017.515
4421.90.99--- Loại khác1174
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6f4ee398f604a949289664539528b18.html b/chandra_raw/a6f4ee398f604a949289664539528b18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76d840e266fbe25cc76a63cec7c1cb54188aecf4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a6f4ee398f604a949289664539528b18.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
112
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAZFTA (%)
201620172018
2926.20.00- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)000
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)000
2926.90.00- Loại khác000
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927.00.10- Azodicarbonamit000
2927.00.90- Loại khác000
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
2928.00.10- Linuron000
2928.00.90- Loại khác000
29.29Hợp chất chức nitơ khác.
2929.10- Isoxyanat:
2929.10.10-- Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)000
2929.10.20-- Toluen diisoxyanat000
2929.10.90-- Loại khác000
2929.90- Loại khác:
2929.90.10-- Natri xyclamat000
2929.90.20-- Xyclamat khác000
2929.90.90-- Loại khác000
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.20.00- Thiocarbamat và dithiocarbamat000
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua000
2930.40.00- Methionin000
2930.50.00- Captafol (ISO) và methamidophos (ISO)000
2930.90- Loại khác:
2930.90.10-- Dithiocarbonat000
2930.90.90-- Loại khác000
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10- Chi tetrametyl và chi tetraetyl:
2931.10.10-- Chi tetrametyl000
2931.10.20-- Chi tetraetyl000
2931.20.00- Hợp chất tributyltin000
2931.90- Loại khác:
2931.90.20-- N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng000
2931.90.30-- Ethephone000
-- Các hợp chất arsen- hữu cơ:
2931.90.41--- Dạng lỏng000
2931.90.49--- Loại khác000
2931.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.html b/chandra_raw/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba2c65525c71cf9f586663c22e41e27a2c571f7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
68
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2205.10.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.10.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2205.90- Loại khác:
2205.90.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.90.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê656565
2206.00.20- Rượu sa kê656565
2206.00.30- Toddy656565
2206.00.40- Shandy656565
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206.00.91-- Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bở)656565
2206.00.99-- Loại khác656565
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10.00- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên17,51510
2207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
-- Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11--- Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích7,57,55
2207.20.19--- Loại khác17,51510
2207.20.90-- Loại khác17,51510
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cắt rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50-- Rượu brandy656565
2208.20.90-- Loại khác656565
2208.30.00- Rượu whisky656565
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cắt từ các sản phẩm mía đường lên men656565
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva656565
2208.60.00- Rượu vodka201510
2208.70.00- Rượu mùi656565
2208.90- Loại khác:
2208.90.10-- Rượu bở sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.html b/chandra_raw/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83d6e09f353da57a4fe4fba31faab393029f341a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
225
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.12.00-- Từ bông131212
6204.13.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.22.00-- Từ bông131212
6204.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Áo jacket và blazer:
6204.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.32.00-- Từ bông131212
6204.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Áo váy (dress):
6204.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.42.00-- Từ bông131212
6204.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.44.00-- Từ sợi tái tạo131212
6204.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.52.00-- Từ bông131212
6204.53.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6204.61.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.62.00-- Từ bông131212
6204.63.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20.00- Từ bông131212
6205.30.00- Từ sợi nhân tạo131212
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6205.90.90-- Loại khác131212
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10.00- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm131212
6206.20.00- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.html b/chandra_raw/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.html deleted file mode 100644 index 39b66ee55f1f66939349e0f70baac65ded6aae48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.html +++ /dev/null @@ -1,108 +0,0 @@ -
-

Mẫu số 6

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-
-
-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-
-
-

.....1
-HỘI ĐỒNG .....2
-XÉT TẶNG DANH HIỆU
-“NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”,
-“NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”

-
-
-

....., ngày ... tháng ... năm .....

-
-
-

PHIẾU BÀU

-
-
-

Về việc xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”

-
-
-

(Đồng ý, không đồng ý, đề nghị thành viên Hội đồng đánh dấu X vào ô thích hợp)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tên
cá nhân được đề cử
Nghề thủ công mỹ
nghệ nắm giữ
Ý kiến của thành viên Hội
đồng xét tặng danh hiệu
Đồng ýKhông đồng ý
1
2
3
4
5
6
...
-
-
-

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

-
-
-

(Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

Ghi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
- (2) Tên Hội đồng.

-
-
-

10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.html b/chandra_raw/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.html deleted file mode 100644 index f09faba9af6efaa42c9fce43a604cdc1d33a279c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2014 16:44:48 +07:00

TTBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12/13 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 1412/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1329/TTr-BTDKT ngày 30 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 03 cá nhân thuộc tỉnh Phú Thọ (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.html b/chandra_raw/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.html deleted file mode 100644 index 661b63d6a1fcd5a24f1960ab25993e14fa12020c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 14:19:46 +07:00

1861

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1245 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 25.7.2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm ông Phan Văn Kiêm
giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại
Tờ trình số 918/TTTr-VHL ngày 22 tháng 5 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình
số 100/TTTr-BNV ngày 03 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm có thời hạn ông Phan Văn Kiêm, Trưởng ban
Ban Tổ chức - Cán bộ Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam,
giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và
Công nghệ Việt Nam và ông Phan Văn Kiêm chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.html b/chandra_raw/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2ce7f61a4e3b02a4c2a8a264d35d36c4120513e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bà Lê Thị Thanh Nhân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Lạng Sơn, đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lạng Son, Republic of Vietnam, with a star in the center and the text 'XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.html b/chandra_raw/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.html deleted file mode 100644 index 5994f0bdc902e6d9dc95260916013f65f020d244..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Đăk Jo Ta, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1972.

26. Liệt sĩ: Lê Ám

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phước Lộc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 4 năm 1966.

27. Liệt sĩ: Phan Văn Huệ

Đại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1971.

28. Liệt sĩ: A Rát Liêng

Thiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã A Vương, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, năm 1972.

29. Liệt sĩ: Đoàn Hữu Phú

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 02 năm 1967.

30. Liệt sĩ: Huỳnh Biền

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967.

31. Liệt sĩ: Nguyễn Ánh Hồng

Trung tá Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 31 tháng 10 năm 2015.

32. Liệt sĩ: Nguyễn Kim Ngọc

Đại úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Tiều Sơn, huyện Đoàn Hùng, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 2015.

33. Liệt sĩ: Trần Quyết Tiến

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 12 tháng 10 năm 2015.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.html b/chandra_raw/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..954c438b4ae4f4c85eeb88885cc19b6f779e07d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phép bay đối với phương tiện bay siêu nhẹ bao gồm các nội dung quy định tại các Điểm a, b, c, g, h và i Khoản 1 Điều này và các nội dung sau đây:

a) Sân bay cất cánh, hạ cánh hoặc vị trí của phương tiện bay siêu nhẹ (toạ độ WGS-84);

b) Thời gian hoạt động (giờ, ngày, tháng, năm);

c) Độ cao tối đa, độ cao tối thiểu;

d) Đường bay, hướng bay của phương tiện bay siêu nhẹ;

đ) Đặc điểm nhận dạng;

e) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc;

g) Những điểm lưu ý khác.

Điều 18. Hiệu lực của phép bay

1. Thời gian thực hiện của từng chuyến bay được xác định theo nội dung phép bay đã cấp.

2. Phép bay cho chuyến bay cất, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam có giá trị hiệu lực từ mười hai (12) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến hai mươi bốn (24) giờ sau giờ dự kiến cất, hạ cánh ghi trong phép bay.

3. Phép bay cho chuyến bay qua vùng trời Việt Nam có giá trị hiệu lực trong phạm vi thời gian từ ba (03) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến bảy mươi hai (72) giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.

4. Giá trị hiệu lực của phép bay bao gồm cả phép bay cho chuyến bay từ sân bay dự bị đi sân bay đến hoặc sân bay khởi hành.

Điều 19. Sửa đổi, hủy bỏ phép bay

1. Cơ quan cấp phép bay có thể hủy bỏ phép bay vì lý do sau đây:

a) An ninh, quốc phòng;

b) An toàn, an ninh của chuyến bay;

c) Trật tự và lợi ích công cộng;

d) Bảo vệ lợi ích của Nhà nước;

đ) Theo quy định của các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.html b/chandra_raw/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfdadf7a80409ac421142896db656b9c3125a606 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
21
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0307.21.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.29-- Loại khác:
0307.29.10-- - Đông lạnh750
0307.29.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
750
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10-- - Sống750
0307.31.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.39-- Loại khác:
0307.39.10-- - Đông lạnh750
0307.39.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
750
0307.41-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.41.10-- - Sống750
0307.41.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.49-- Loại khác:
0307.49.10-- - Đông lạnh302520
0307.49.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0307.49.30-- - Hun khói
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
302520
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10-- - Sống750
0307.51.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.59-- Loại khác:
0307.59.10-- - Đông lạnh302520
0307.59.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0307.59.30-- - Hun khói302520
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10-- Sống750
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh750
0307.60.30-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
750
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10-- - Sống750
0307.71.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.79-- Loại khác:
0307.79.10-- - Đông lạnh302520
0307.79.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Bào ngư (Haliotis spp.):
750
0307.81-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.html b/chandra_raw/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.html deleted file mode 100644 index d8dc90578411cfa732f1453fc7e0b723869c7e88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Không trung thực trong thực thi nhiệm vụ, quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính và sản xuất kinh doanh của Công ty;

d) Theo yêu cầu công tác, do thay đổi về tổ chức hoặc trong các trường hợp: Không đủ sức khỏe hoặc không còn đủ uy tín, điều kiện để giữ chức vụ Chủ tịch Công ty;

đ) Trong 02 năm liên tiếp của nhiệm kỳ giữ chức vụ bị đánh giá, phân loại ở mức không hoàn thành nhiệm vụ mà không giải trình được nguyên nhân khách quan hoặc giải trình nguyên nhân không được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;

e) Không đáp ứng tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Chủ tịch Công ty bị thay thế trong những trường hợp sau đây:

a) Có đơn xin từ chức và được chủ sở hữu chấp thuận bằng văn bản;

b) Có quyết định điều chuyển, bổ trí công việc khác hoặc nghỉ hưu;

c) Bị miễn nhiệm theo quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày có quyết định miễn nhiệm, thay thế, chủ sở hữu xem xét, quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm người khác thay thế.

Mục 2. TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH CÔNG TY

Điều 19. Chức năng của Tổng Giám đốc

Tổng Giám đốc trực tiếp điều hành hoạt động hàng ngày của Công ty theo mục tiêu, kế hoạch phù hợp với Điều lệ Công ty và các Nghị quyết, Quyết định của Chủ tịch Công ty; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Công ty, Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và Điều lệ này.

Điều 20. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế, khen thưởng, kỷ luật Tổng Giám đốc

1. Tổng Giám đốc do chủ sở hữu bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Chủ tịch công ty.

2. Tổng Giám đốc được bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá năm (05) năm và có thể được bổ nhiệm lại hoặc thay thế.

3. Chủ sở hữu quyết định miễn nhiệm, thay thế Tổng Giám đốc trong những trường hợp sau đây:

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.html b/chandra_raw/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.html deleted file mode 100644 index 70ab7ccf69a48fafe2df18c0bcca30bc89545242..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.07.2016 16:40:46 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1222 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2016

V/v vị trí đầu tư xây dựng Cảng trung chuyển than khu vực đồng bằng sông Cửu Long

Stamp of the Government Information Electronic System (Công thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'HỎA TỐC ĐÈN' and 'Giờ: 14:17'.

Kính gửi: Bộ Công Thương.

Về đề nghị của Tỉnh ủy Trà Vinh (Báo cáo số 63-BC/TU ngày 01 tháng 7 năm 2016) về vị trí đầu tư xây dựng Cảng trung chuyển than khu vực đồng bằng sông Cửu Long, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Bộ Công Thương khẩn trương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu kiến nghị của Tỉnh ủy Trà Vinh tại văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 7 năm 2016.

Yêu cầu Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện./. -

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.

Trịnh Đình Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa169851890c45abb936eac924797240.html b/chandra_raw/aa169851890c45abb936eac924797240.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bf8340c63d3288200b68f0ec7e00a84bbea8f3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa169851890c45abb936eac924797240.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
152
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4002.91.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.99-- Loại khác:
4002.99.20--- Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.99.90--- Loại khác221
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.221
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.221
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc silica:
4005.10.10-- Cửa keo tự nhiên543
4005.10.90-- Loại khác543
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10543
- Loại khác:
4005.91-- Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10--- Cửa keo tự nhiên543
4005.91.90--- Loại khác543
4005.99-- Loại khác:
4005.99.10--- Dạng latex (dạng mũ cao su)543
4005.99.90--- Loại khác543
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.
4006.10.00- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lớp cao su221
4006.90- Loại khác:
4006.90.10-- Cửa keo tự nhiên221
4006.90.90-- Loại khác221
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.221
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Từ cao su xóp:
4008.11-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt221
4008.11.20--- Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường221
4008.11.90--- Loại khác221
4008.19.00-- Loại khác221
- Từ cao su không xóp:
4008.21-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.html b/chandra_raw/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b50f2fb10a7f52896b315ee671d0bef9c28be19a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 22. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn

1. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt Nam không quá 25 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.

Trường hợp Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan công an xác minh theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Nghị định này thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 10 ngày.

2. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện không quá 20 ngày, kể từ ngày Cơ quan đại diện nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.

Trường hợp Cơ quan đại diện yêu cầu cơ quan trong nước xác minh theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định này thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 35 ngày.

Điều 23. Trình tự giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt Nam

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Tư pháp có trách nhiệm:

a) Phòng vấn trực tiếp hai bên nam, nữ tại trụ sở Sở Tư pháp để kiểm tra, làm rõ về nhân thân, sự tự nguyện kết hôn, mục đích kết hôn và mức độ hiểu biết của hai bên nam, nữ về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của nhau; về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hóa, pháp luật về hôn nhân và gia đình của mỗi nước. Trường hợp cần phiên dịch để thực hiện phòng vấn thì Sở Tư pháp chỉ định người phiên dịch.

Kết quả phòng vấn phải được lập thành văn bản. Cán bộ phòng vấn phải nêu rõ ý kiến đề xuất của mình và ký tên vào văn bản phòng vấn; người phiên dịch (nếu có) phải cam kết dịch chính xác nội dung phòng vấn và ký tên vào văn bản phòng vấn;

b) Nếu kết quả phòng vấn cho thấy hai bên kết hôn chưa hiểu biết về hoàn cảnh của nhau thì Sở Tư pháp hẹn ngày phòng vấn lại; việc phòng vấn lại được thực hiện trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày phòng vấn trước;

c) Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ đăng ký kết hôn; trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời, kết hôn giả tạo, lợi dụng việc kết hôn để mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục, kết hôn vì mục đích trục lợi khác hoặc xét thấy có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy tờ trong hồ sơ đăng ký kết hôn thì Sở Tư pháp xác minh làm rõ.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.html b/chandra_raw/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc566b5f90512c065e7569c658b2ef033b0a32ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.html @@ -0,0 +1 @@ +

lại của người phải thi hành án để đảm bảo thi hành án, đồng thời ấn định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo để những người liên quan đến tài sản thực hiện quyền khởi kiện phân chia di sản thừa kế. Hết thời hạn thông báo về thực hiện quyền khởi kiện phân chia di sản thừa kế mà không có người khởi kiện thì cơ quan thi hành án dân sự xử lý tài sản để thi hành án."

5. Bổ sung Điều 8b như sau:

“Điều 8b. Thực hiện ủy thác thi hành án

1. Trường hợp người phải thi hành án có nhiều tài sản ở nhiều nơi thì cơ quan thi hành án dân sự thực hiện ủy thác theo thứ tự sau đây:

a) Theo thỏa thuận của các đương sự;

b) Nơi có tài sản đủ để thi hành án;

c) Trường hợp tài sản không đủ để thi hành án thì ủy thác đến nơi có tài sản giá trị lớn nhất, nơi có nhiều tài sản nhất.

2. Quyết định ủy thác phải ghi rõ nội dung ủy thác, khoản đã thi hành xong, khoản tiếp tục thi hành và các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ủy thác.

Khi gửi quyết định ủy thác thi hành án, cơ quan thi hành án dân sự phải gửi kèm theo bản án, quyết định, bản sao biên bản kê biên, tạm giữ tài sản và các tài liệu khác có liên quan, nếu có. Trong trường hợp phải ủy thác cho nhiều nơi thì cơ quan thi hành án dân sự sao chụp bản án, quyết định và các tài liệu liên quan thành nhiều bản, có đóng dấu của cơ quan thi hành án dân sự nơi ủy thác để gửi cho cơ quan thi hành án dân sự nơi nhận ủy thác.

3. Cơ quan thi hành án dân sự nhận ủy thác nếu xác định người phải thi hành án không có tài sản hoặc không cư trú, làm việc hay có trụ sở ở địa phương mình thì giải quyết như sau:

a) Trường hợp nhận ủy thác quyết định thi hành án chủ động thì cơ quan nhận ủy thác xử lý việc thi hành án theo quy định của pháp luật; nếu phát hiện người phải thi hành án có tài sản hoặc cư trú, làm việc hay có trụ sở ở địa phương khác thì ủy thác tiếp cho cơ quan thi hành án dân sự nơi có điều kiện thi hành;

b) Trường hợp nhận ủy thác quyết định thi hành án theo đơn yêu cầu thì cơ quan nhận ủy thác trả lại đơn yêu cầu cho đương sự, kèm theo tài liệu liên quan để họ làm căn cứ yêu cầu thi hành án trở lại khi người phải thi hành án có điều kiện thi hành."

6. Bổ sung Điều 8c như sau:

“Điều 8c. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.html b/chandra_raw/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.html deleted file mode 100644 index 02fe2cd2db540db40a55f64770115b5bd602de04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Có tổ chức bộ máy phù hợp với quy mô, mô hình và chương trình đào tạo;

c) Có chương trình đào tạo, giáo trình phù hợp với Chương trình khung về đào tạo nghề luật sư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;

d) Đảm bảo cơ sở vật chất phục vụ dạy và học, đáp ứng yêu cầu nghiên cứu, làm việc và học tập cho giảng viên và học viên.

3. Hồ sơ thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư thuộc Liên đoàn luật sư Việt Nam bao gồm:

a) Văn bản đề nghị thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư;

b) Đề án thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư. Nội dung cơ bản của Đề án bao gồm sự cần thiết thành lập, địa vị pháp lý, chức năng, nhiệm vụ, mục tiêu đào tạo, quy mô và mô hình đào tạo, tổ chức bộ máy, đội ngũ giảng viên kèm theo danh sách giảng viên dự kiến và trích yếu về kinh nghiệm, kỹ năng của giảng viên, cơ sở vật chất phù hợp với quy mô và mô hình đào tạo, kế hoạch và tiến độ thực hiện Đề án, hiệu quả kinh tế - xã hội của cơ sở đào tạo nghề luật sư;

c) Dự thảo Điều lệ cơ sở đào tạo nghề luật sư.

4. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quyết định thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư thuộc Liên đoàn luật sư Việt Nam; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 3. Trợ giúp pháp lý của luật sư

1. Luật sư có nghĩa vụ trợ giúp pháp lý theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 21, Khoản 10 Điều 65 và Điểm đ Khoản 2 Điều 67 của Luật luật sư. Luật sư không được từ chối thực hiện nghĩa vụ trợ giúp pháp lý trừ trường hợp có lý do chính đáng.

2. Liên đoàn luật sư Việt Nam hướng dẫn về thời gian, cách thức, hình thức thực hiện trợ giúp pháp lý; hình thức xử lý kỷ luật đối với luật sư vi phạm nghĩa vụ trợ giúp pháp lý; định kỳ hàng năm đánh giá về hoạt động trợ giúp pháp lý của luật sư, báo cáo Bộ Tư pháp.

Điều 4. Nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư

Luật sư có nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 21 của Luật luật sư.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.html b/chandra_raw/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.html deleted file mode 100644 index 0e34fde6ca796a351dab7c5e9e9d1d618877b80d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

định được người gây ra tai nạn, thì người sử dụng lao động vẫn phải bồi thường cho người lao động theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.

2. Trường hợp người lao động bị tai nạn khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc từ nơi làm việc về nơi ở tại địa điểm và thời gian hợp lý, nếu do lỗi của người khác (không phải là bản thân người lao động bị tai nạn) gây ra hoặc không xác định được người gây ra tai nạn thì người sử dụng lao động vẫn phải trợ cấp cho người lao động theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.

3. Trường hợp người sử dụng lao động đã mua bảo hiểm tai nạn cho người bị tai nạn lao động tại các đơn vị hoạt động kinh doanh dịch vụ bảo hiểm, thì người bị tai nạn lao động được hưởng các khoản chi trả bồi thường, trợ cấp theo hợp đồng đã ký với đơn vị kinh doanh dịch vụ bảo hiểm. Nếu số tiền mà đơn vị kinh doanh dịch vụ bảo hiểm trả cho người bị tai nạn lao động thấp hơn mức quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này, thì người sử dụng lao động phải trả phần còn thiếu để tổng số tiền người bị tai nạn lao động hoặc thân nhân của người bị tai nạn lao động nhận được ít nhất bằng mức bồi thường, trợ cấp được quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này.

Điều 7. Tiền lương làm căn cứ tính bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

1. Tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường hoặc trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương được tính bình quân của 6 tháng liền kể trước khi tai nạn lao động xảy ra hoặc trước khi bị bệnh nghề nghiệp. Nếu thời gian làm việc, học nghề, tập nghề, thủ việc, tập sự không đủ 6 tháng thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp là tiền lương được tính bình quân của các tháng trước liền kể thời điểm xảy ra tai nạn lao động, thời điểm xác định bị bệnh nghề nghiệp.

2. Mức tiền lương tháng quy định tại Khoản 1 Điều này được xác định cụ thể đối với từng đối tượng như sau:

a) Đối với người lao động hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương cấp bậc, chức vụ, phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên nghề, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có);

b) Đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương ghi trên hợp đồng lao động, bao gồm cả tiền lương theo công việc, chức danh và phụ cấp lương (nếu có);

c) Đối với người lao động đang trong thời gian học nghề, tập nghề tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp chưa có mức lương học nghề, tập nghề thì tiền

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.html b/chandra_raw/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.html deleted file mode 100644 index 4d3bfcf1b923cc9dfad11f35b7450156b339b015..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 29. Nội dung chi

  1. 1. Bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị cho hoạt động của trung tâm.
  2. 2. Tiền lương đối với người lao động hợp đồng, tiền điện, nước, thuốc chữa bệnh thông thường, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng.
  3. 3. Chi cho hoạt động giảng dạy, phục vụ giảng dạy và thực hiện GDQPAN.
  4. 4. Chi cho công tác quản lý, điều hành.
  5. 5. Các nội dung chi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 30. Học phí

  1. 1. Trung tâm thực hiện mức thu học phí theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.
  2. 2. Ngoài kinh phí quy định trong hợp đồng đào tạo, tiền ăn tập trung và các khoản thu (nếu có) từ các trường chuyển đến, trung tâm không được thu bất kỳ kinh phí nào khác của sinh viên.

Chương IV

LIÊN KẾT GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

Điều 31. Đối tượng tham gia liên kết

  1. 1. Đơn vị chủ quản là trường có đủ điều kiện tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN và liên kết giáo dục với các trường khác, gồm: Các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng, trung tâm GDQPAN theo Quyết định số 161/QĐ-TTg và các đơn vị có khoa, tổ bộ môn GDQPAN được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao quyền tự chủ.
  2. 2. Đơn vị liên kết là trường không đủ điều kiện tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN, được quy định liên kết với trung tâm hoặc các trường khác.

Điều 32. Điều kiện liên kết

  1. 1. Các trung tâm đã được thẩm định đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Danh sách đơn vị chủ quản và đơn vị liên kết tại phụ lục kèm theo Thông tư liên tịch này).
  2. 2. Các trung tâm được quy định tại Quyết định số 161/QĐ-TTg có đủ biên chế, phương tiện, thiết bị dạy học, giảng đường, thao trường, bãi tập tổng hợp đúng quy cách và ý kiến đồng ý của các Bộ: Quốc phòng, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.html b/chandra_raw/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.html deleted file mode 100644 index 903f673891ca64d65c66aa354f1c4a23d7d2dce8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
178
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Cửa dê:
4106.21.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.22.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
- Cửa lợn:
4106.31.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.32.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
- Cửa loài bò sát:
4106.40.10-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.40.20-- Ở dạng khô (mộc)000
- Loại khác:
4106.91.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.92.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11.00-- Da cắt, chưa xẻ321
4107.12.00-- Da vàng có mặt cắt (da lợn)321
4107.19.00-- Loại khác321
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00-- Da cắt, chưa xẻ321
4107.92.00-- Da vàng có mặt cắt (da lợn)321
4107.99.00-- Loại khác321
4112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.321
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
4113.10.00- Cửa dê hoặc dê non321
4113.20.00- Cửa lợn321
4113.30.00- Cửa loài bò sát321
4113.90.00- Loại khác321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.html b/chandra_raw/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.html deleted file mode 100644 index 0b695e04bd1adb180cfaccb3905e27660135c12a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
201
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác:
4811.10.91--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia222
4811.10.99--- Loại khác110.5
- Giấy và bia dính hoặc đã quét lớp keo dính:
4811.41-- Loại tự dính:
4811.41.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.41.90--- Loại khác000
4811.49-- Loại khác:
4811.49.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.49.90--- Loại khác000
- Giấy và bia đã trắng, thấm tấm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
4811.51-- Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.51.31---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.51.39---- Loại khác000
--- Loại khác:
4811.51.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.51.99---- Loại khác000
4811.59-- Loại khác:
4811.59.20--- Giấy và bia đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng000
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.59.41---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.59.49---- Loại khác000
--- Loại khác:
4811.59.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.59.99---- Loại khác000
4811.60- Giấy và bia, đã trắng, thấm, tấm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
4811.60.20-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.60.90-- Loại khác000
4811.90- Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.html b/chandra_raw/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c60f9df0447d9f991f8b3f8c4ee01ddf9f914f78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đài kiểm soát tại sân bay là cơ sở được thiết lập để kiểm soát hoạt động tại khu vực di chuyển của tàu bay tại sân bay và hoạt động bay trong vùng trời sân bay.

3. Đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung là khu vực hoặc một phần của khu vực có giới hạn về độ cao, chiều rộng và được thiết lập dưới dạng hành lang mà tại đó được cung cấp đầy đủ hoặc một phần dịch vụ không lưu cho hoạt động bay hàng không chung, nằm ngoài khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung.

4. Đường hàng không nội địa là đường hàng không nằm hoàn toàn trong vùng trời Việt Nam.

5. Đường hàng không quốc tế là đường hàng không nằm trong mạng lưới đường hàng không quốc tế của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương, có ít nhất một điểm nằm ngoài vùng thông báo bay của Việt Nam và một điểm nằm trong vùng trời Việt Nam hoặc trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý.

6. Sân bay dự bị là sân bay mà một tàu bay có thể đến, hạ cánh khi không thể hoặc không nên đến, hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh, bao gồm:

a) Sân bay dự bị cắt cánh là sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi cắt cánh và không thể sử dụng sân bay cắt cánh;

b) Sân bay dự bị trên đường bay là sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh sau khi gặp tình huống khẩn nguy hoặc bất thường trong quá trình bay đường dài;

c) Sân bay dự bị hạ cánh là sân bay mà tàu bay có thể đến khi không thể hoặc không nên hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh.

7. Sử dụng vùng trời linh hoạt là quá trình phối hợp giữa các cơ quan quản lý, điều hành bay dân dụng và quân sự trong quá trình quản lý vùng trời cấp chiến lược, quản lý vùng trời trước khi sử dụng và sử dụng vùng trời nhằm nâng cao khả năng thông qua của vùng trời và hiệu quả khai thác bay.

8. Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia là cơ quan quản lý, điều hành bay trực thuộc Quân chủng Phòng không - Không quân, có nhiệm vụ tổng hợp các hoạt động bay trong toàn quốc, tổ chức dự báo, thông báo, điều hành và quản lý các hoạt động bay; phối hợp hiệp đồng, thông báo, điều chỉnh các kế hoạch hoạt động bay trong vùng trời Việt Nam.

9. Trung tâm Quản lý điều hành bay khu vực là cơ quan quản lý, điều hành bay của Quân chủng Phòng không - Không quân, có nhiệm vụ tổng hợp các hoạt động bay, tổ chức dự báo, thông báo, điều hành và quản lý các hoạt động bay; phối hợp hiệp đồng, thông báo, điều chỉnh các kế hoạch hoạt động bay trong khu vực trách nhiệm.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.html b/chandra_raw/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bc456db734d1a92e6169153f7018e5003420ab3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
475
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
91.08Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9108.11.00-- Chi có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học151311
9108.12.00-- Chi có mặt hiển thị bằng quang điện tử151311
9108.19.00-- Loại khác151311
9108.20.00- Có bộ phận lên giây tự động151311
9108.90.00- Loại khác151311
91.09Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
9109.10.00- Hoạt động bằng điện151311
9109.90.00- Loại khác151311
91.10Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.
- Cửa đồng hồ cá nhân:
9110.11.00-- Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)12.5119
9110.12.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp12.5119
9110.19.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp12.5119
9110.90.00- Loại khác12.5119
91.11Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.
9111.10.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại đất phù kim loại quý12.5119
9111.20.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc12.5119
9111.80.00- Vỏ đồng hồ loại khác12.5119
9111.90.00- Bộ phận12.5119
91.12Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.
9112.20.00- Vỏ12.5119
9112.90.00- Bộ phận12.5119
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.
9113.10.00- Bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý12.5119
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.html b/chandra_raw/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34adb5639651ede22506ac9322f6cfb8f2959451 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Giúp đỡ các bên kết hôn tìm hiểu về hoàn cảnh cá nhân, gia đình của mỗi bên và các vấn đề khác liên quan mà các bên yêu cầu;

đ) Cấp giấy xác nhận cho công dân Việt Nam sau khi đã được tư vấn, bồi dưỡng theo quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này, nếu có yêu cầu;

e) Giúp đỡ các bên kết hôn hoàn tất hồ sơ đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật, nếu có yêu cầu;

g) Trường hợp công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài có nhu cầu giới thiệu người nước ngoài hoặc công dân Việt Nam để kết hôn thì Trung tâm thực hiện giới thiệu;

h) Hoạt động hợp tác với tổ chức tư vấn, hỗ trợ hôn nhân của nước ngoài được thành lập theo quy định của pháp luật nước đó để giải quyết những vấn đề liên quan đến hôn nhân và gia đình giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài;

i) Được nhận thù lao để trang trải chi phí hoạt động và được thanh toán chi phí thực tế hợp lý khác theo quy định của pháp luật, bảo đảm nguyên tắc phi lợi nhuận;

k) Được thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động theo quy định tại Điều 56 của Nghị định này.

2. Trung tâm có các nghĩa vụ sau đây:

a) Thực hiện hoạt động theo đúng nội dung ghi trong giấy đăng ký hoạt động;

b) Tư vấn, hỗ trợ cho mọi đối tượng có yêu cầu, không phụ thuộc vào quốc tịch, nơi cư trú của người có yêu cầu; cấp giấy xác nhận của Trung tâm sau khi thực hiện tư vấn, hỗ trợ cho người có yêu cầu;

c) Công bố công khai mức thù lao theo quy định;

d) Giữ bí mật các thông tin, tư liệu về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của các bên theo quy định của pháp luật;

đ) Báo cáo định kỳ 06 tháng và hàng năm về hoạt động của Trung tâm, báo cáo quyết toán tình hình thu, chi tài chính liên quan đến hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài cho Hội Liên hiệp phụ nữ và Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động; báo cáo đột xuất, cung cấp tài liệu hoặc giải thích về những vấn đề liên quan đến hoạt động của Trung tâm khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

e) Chịu sự kiểm tra, quản lý của Hội Liên hiệp phụ nữ;

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.html b/chandra_raw/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de014e567ff5855afa272b89ca51bef74ec902df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
354
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8426.12.00- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống000
8426.19-- Loại khác:
8426.19.20--- Cầu trục000
8426.19.30--- Công trục000
8426.19.90--- Loại khác000
8426.20.00- Cần trục tháp000
8426.30.00- Cần trục công hoặc cần trục cánh xoay110.5
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00-- Chạy bánh lốp000
8426.49.00-- Loại khác000
- Máy khác:
8426.91.00-- Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ000
8426.99.00-- Loại khác000
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xướng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện000
8427.20.00- Xe tự hành khác000
8427.90.00- Các loại xe khác000
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc đỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo).
8428.10- Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
8428.10.10-- Thang máy kiểu dẫn dụng321
-- Thang máy nâng hạ khác:
8428.10.21--- Loại sử dụng trong xây dựng321
8428.10.29--- Loại khác321
8428.10.90-- Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)000
8428.20- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10-- Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.20.20-- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.20.90-- Loại khác110.5
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428.31.00-- Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất110.5
8428.32-- Loại khác, dạng gầu:
8428.32.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.32.90--- Loại khác110.5
8428.33-- Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.html b/chandra_raw/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acdf22d9a02ec6c1ae1d011d6ce6f0257c9a550a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
110
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2921.51.00-- o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.59.00-- Loại khác000
29.22Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00-- Monoetanolamin và muối của chúng000
2922.12.00-- Dietanolamin và muối của chúng000
2922.13.00-- Trietanolamin và muối của chúng000
2922.14.00-- Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng000
2922.19-- Loại khác:
2922.19.10- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao000
2922.19.20- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)000
2922.19.90- - - Loại khác000
- Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng000
2922.29.00- - Loại khác000
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng000
2922.39.00- - Loại khác000
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00-- Lysin và este của nó; muối của chúng500
2922.42-- Axit glutamic và muối của chúng:
2922.42.10- - - Axit glutamic000
2922.42.20- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)750
2922.42.90- - - Muối khác750
2922.43.00-- Axit anthranilic và muối của nó000
2922.44.00-- Tilidine (INN) và muối của nó000
2922.49-- Loại khác:
2922.49.10- - - Axit mefenamic và muối của chúng000
2922.49.90- - - Loại khác000
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng000
2922.50.90- - Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.html b/chandra_raw/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.html deleted file mode 100644 index ec79279cc8bcfe1266163eefb54b6f0d2c89b958..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp không bảo đảm giá trị mực nước hồ Buôn Tua Srah tại thời điểm tương ứng quy định trong Phụ lục IV, căn cứ vào dự báo lưu lượng đến hồ trong 10 ngày tới, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành đối với hồ Buôn Tua Srah để bảo đảm mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm tiếp theo.

Trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước, nếu vào đầu mùa cạn mà mực nước hồ Buôn Tua Srah không đạt giá trị quy định trong Phụ lục IV, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành đối với hồ Buôn Tua Srah nhằm bảo đảm chậm nhất đến ngày 01 tháng 02 mực nước hồ Buôn Tua Srah đạt giá trị như quy định trong Phụ lục IV.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành đối với các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A để phù hợp với việc điều chỉnh lưu lượng và thời gian vận hành của hồ Buôn Tua Srah.

Chương IV

QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM, TỔ CHỨC VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO

Điều 19. Trách nhiệm Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các cấp thuộc các tỉnh Đăk Nông và Đăk Lăk trong mùa lũ.

1. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông có trách nhiệm quyết định, chỉ đạo việc vận hành hồ Buôn Tua Srah như sau:

a) Tổ chức thường trực, theo dõi chặt chẽ diễn biến mưa lũ, quyết định phương án điều tiết, ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 7, Điều 12 và Điều 13 của Quy trình này. Việc ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 7 của Quy trình này phải trước ít nhất 04 giờ tính đến thời điểm thực hiện, trừ các trường hợp khẩn cấp, bất thường;

b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện lệnh vận hành hồ, chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du khi các hồ xả nước;

c) Khi ban hành lệnh vận hành hồ phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ lụt do vận hành hồ; đồng thời thông báo cho Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.html b/chandra_raw/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.html deleted file mode 100644 index 18811feaabc7168bd98080ce64d45b313b8be01d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.html +++ /dev/null @@ -1,102 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan thực hiện giao dịch/ Name of related foreign investors executing tradeTài khoản giao dịch chứng khoán / Trading account NoTài khoản lưu ký chứng khoán/ Securities deposit account NoTrước giao dịch/Before tradeSau giao dịch/After tradeSố lượng đã giao dịch (Mua/bán )
Số lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/Rate of ownershipSố lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/ Rate of ownership
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=|(6)-(4)|
1
2
Tổng cả nhóm NĐT nước ngoài có liên quan/Total group of related foreign investors
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

- Báo cáo được thực hiện khi giao dịch của thành viên trong nhóm dẫn tới tỷ lệ sở hữu của cả nhóm vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%); The report is conducted when group member(s) make(s) change to the group's rate of ownership and the rate excess one percent (1%)

-
-
-

- Báo cáo liệt kê chi tiết tình trạng sở hữu của tất cả các thành viên trong nhóm, kể cả các thành viên không thực hiện giao dịch/The report list group member's rate of ownership, including members who do not trade;

-
-
-

- Tài khoản lưu ký chứng khoán: là tài khoản lưu ký của nhà đầu tư mở tại ngân hàng lưu ký (nếu có) hoặc là tài khoản giao dịch chứng khoán. /Securities deposit account is the investor's account opened at custody bank (if any) or securities trading account.

-
-
-

6. Ngày thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%):Date observed changes in ownership rate of group of related foreign investors and the rate exceeds one percent (1%)

-
-
-

7. Các thay đổi quan trọng khác nếu có/ Other important changes (if any):

-
-
-

Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng.

-
-
-

We hereby certify that the information contained herein and in the attachment is true, complete and accurate.

-
-
-

73

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.html b/chandra_raw/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54e45c30bb3a39f9fa75cb48b07b1430757a3591 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
97
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2836.99-- Loại khác:
2836.99.10--- Amoni carbonat thương phẩm000
2836.99.20--- Chì carbonat000
2836.99.90--- Loại khác000
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00-- Cửa natri000
2837.19.00-- Loại khác000
2837.20.00- Xyanua phức000
28.39Silicat; silicat kim loại kim cương thương phẩm.
- Cửa natri:
2839.11.00-- Natri metasilicat000
2839.19-- Loại khác:
2839.19.10--- Natri silicat000
2839.19.90--- Loại khác000
2839.90.00- Loại khác000
28.40Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn thể):
2840.11.00-- Dạng khan000
2840.19.00-- Dạng khác000
2840.20.00- Borat khác000
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)000
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841.30.00- Natri dicromat000
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat000
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00-- Kali permanganat000
2841.69.00-- Loại khác000
2841.70.00- Molipdat000
2841.80.00- Vonframat000
2841.90.00- Loại khác000
28.42Muối khác của axit vô cơ hay peroaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất axit.
2842.10.00- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học000
2842.90- Loại khác:
2842.90.10-- Natri arsenit000
2842.90.20-- Muối của đồng hoặc crom000
2842.90.30-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.html b/chandra_raw/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c28eeebc6d5c174f74907333e72731a0b6f4e95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
255
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao5.542
- Loại khác:
6216.00.91-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6216.00.92-- Từ bông5.542
6216.00.99-- Loại khác5.542
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10- Hàng phụ trợ:
6217.10.10-- Đại Ju đô5.542
6217.10.90-- Loại khác5.542
6217.90.00- Các chi tiết5.542
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01Chân và chân du lịch.
6301.10.00- Chân điện321
6301.20.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
6301.30.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ bông321
6301.40.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ sợi tổng hợp321
6301.90.00- Chân và chân du lịch khác321
63.02Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10.00- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc321
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302.21.00-- Từ bông321
6302.22-- Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10--- Từ vải không dệt321
6302.22.90--- Loại khác321
6302.29.00-- Từ vật liệu dệt khác321
- Khăn trải giường khác:
6302.31.00-- Từ bông321
6302.32-- Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10--- Từ vải không dệt321
6302.32.90--- Loại khác321
6302.39.00-- Từ vật liệu dệt khác321
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc321
- Khăn trải bàn khác:
6302.51.00-- Từ bông321
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.html b/chandra_raw/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..495e4b9d2823b38e839552c1bfb325549e64eb50 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
239
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
68.06Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10.00- Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn221
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)221
6806.90.00- Loại khác221
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).
6807.10.00- Dạng cuộn221
6807.90- Loại khác:
6807.90.10-- Tấm lát (tiles)221
6807.90.90-- Loại khác221
68.08Panen, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rom rạ hoặc bằng phoi bào, mặt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phé liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác.
6808.00.10- Ngói, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự dùng để lớp mái181815
6808.00.90- Loại khác181815
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00-- Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bia181815
6809.19-- Loại khác:
6809.19.10--- Tấm lát181815
6809.19.90--- Loại khác181815
6809.90- Các sản phẩm khác:
6809.90.10-- Khuôn bằng thạch cao dùng trong nhà khoa777
6809.90.90-- Loại khác181815
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00-- Gạch và gạch khối xây dựng201815
6810.19-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.html b/chandra_raw/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.html deleted file mode 100644 index 5485edabc3d500154c0c9bf071fcdb84271d43fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Buộc lập quy trình bảo trì theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này;

e) Buộc lập thiết kế, dự toán hoặc giá gói thầu theo đúng quy định của Nhà nước làm cơ sở phê duyệt lại giá trúng thầu hoặc giá chi định thầu.

Điều 27. Vi phạm quy định về thi công xây dựng

1. Xử phạt hành vi thi công xây dựng không có phương tiện che chắn; để rơi vãi vật liệu xây dựng xuống các khu vực xung quanh; để vật liệu xây dựng không đúng nơi quy định như sau:

a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ hoặc công trình xây dựng khác trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;

b) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

2. Xử phạt hành vi thi công xây dựng công trình vi phạm các quy định về xây dựng gây lún, nứt công trình lân cận, công trình hạ tầng kỹ thuật như sau:

a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ nông thôn hoặc công trình xây dựng khác trừ trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;

b) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;

c) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong những hành vi vi phạm sau đây sau khi công trình đã bị lập biên bản vi phạm hành chính và ngừng thi công xây dựng:

a) Thi công xây dựng công trình sai thiết kế được phê duyệt hoặc sai quy hoạch xây dựng hoặc thiết kế đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình xây dựng được miễn giấy phép xây dựng;

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.html b/chandra_raw/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c12076cb1339f8807fa5b8233f31bdfd0d40c23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
385
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Bảng sắt hoặc thép:
8481.10.11-- - - Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm10.50
8481.10.19-- - - Loại khác10.50
-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21-- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm10.50
8481.10.22-- - - Có đường kính trong trên 2,5 cm10.50
-- Loại khác:
8481.10.91-- - - Bảng plastic, loại có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm10.50
8481.10.99-- - - Loại khác10.50
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
8481.20.10- - Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm000
8481.20.20- - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000
8481.20.90- - Loại khác000
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10- - Van cần, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm000
8481.30.20- - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống000
8481.30.30- - Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm000
8481.30.90- - Loại khác000
8481.40- Van an toàn hay van xả:
8481.40.10- - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống110.5
8481.40.20- - Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm110.5
8481.40.90- - Loại khác110.5
8481.80- Thiết bị khác:
-- Van dùng cho sấm:
8481.80.11-- - - Bảng đồng hay hợp kim đồng000
8481.80.12-- - - Bảng vật liệu khác000
-- Van dùng cho lớp không cần sấm:
8481.80.13-- - - Bảng đồng hay hợp kim đồng000
8481.80.14-- - - Bảng vật liệu khác000
- - Van xi lạnh khí hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
8481.80.21- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm100
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.html b/chandra_raw/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbbd1389b17018b1f7a7097d3bfb707def65d234 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
222
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6112.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6112.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn7,57,55
6113.00.30- Quần áo chống cháy655
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác7,57,55
6113.00.90- Loại khác7,57,55
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20.00- Từ bông7,57,55
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20-- Quần áo chống cháy655
6114.30.90-- Loại khác7,57,55
6114.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.15Quần tất, quần áo nịt, bit tất dài (trên đầu gối), bit tất ngắn và các loại hàng bit tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10-- Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp7,57,55
6115.10.90-- Loại khác7,57,55
- Quần tất và quần áo nịt khác:
6115.21.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn dưới 67 decitex7,57,55
6115.22.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên7,57,55
6115.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10--- Từ bông7,57,55
6115.29.90--- Loại khác7,57,55
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mạnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10-- Từ bông7,57,55
6115.30.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
6115.94.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6115.95.00-- Từ bông7,57,55
6115.96.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6115.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
6116.10.10-- Găng tay của thợ lặn7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.html b/chandra_raw/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d25be430293832324c868380b815de23a1c696b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
7
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0301.19-- Loại khác:
0301.19.10--- Cá bột750
0301.19.90--- Loại khác750
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0301.92.00-- Cá chình (Anguilla spp.)750
0301.93- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.10--- Đề nhân giống, trừ cá bột000
0301.93.90--- Loại khác750
0301.94.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000
0301.95.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)750
0301.99-- Loại khác:
--- Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu):
0301.99.11---- Đề nhân giống000
0301.99.19---- Loại khác750
--- Cá bột loại khác:
0301.99.21---- Đề nhân giống000
0301.99.29---- Loại khác750
--- Cá biển khác:
0301.99.31---- Cá măng biển đề nhân giống750
0301.99.39---- Loại khác750
0301.99.40--- Cá nước ngọt khác000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.11.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.html b/chandra_raw/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.html deleted file mode 100644 index ef76e3bfb760886d09a6bd331f81164fb3ac4474..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Võ Đình Thủ, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;
  2. 2. Bà Huỳnh Thủy Vân, Trưởng ban Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;
  3. 3. Ông Phạm Hồng Sơn, Trưởng ban Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;
  4. 4. Ông Lê Trọng Tùng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;
  5. 5. Ông Hồ Xuân Ánh, Phó Trưởng ban Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Bình Định;
  6. 6. Bà Lê Bình Thanh, Phó Bí thư Đảng ủy Khối các Cơ quan tỉnh Bình Định;
  7. 7. Ông Nguyễn Thái Bình, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;
  8. 8. Ông Lê Quang Hùng, Phó Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bình Định;
  9. 9. Ông Ngô Văn Hương, Phó Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;
  10. 10. Ông Đình Văn Tiên, Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;
  11. 11. Ông Trần Viết Bảo, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bình Định;
  12. 12. Ông Phạm Trương, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;
  13. 13. Ông Phan Đình Phùng, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;
  14. 14. Ông Lê Văn Đầu, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;
  15. 15. Ông Huỳnh Nghiêm Phương, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Khối doanh nghiệp tỉnh Bình Định;
  16. 16. Ông Phùng Duy Hải, Trưởng phòng Phòng Theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh ủy Bình Định;
  17. 17. Ông Đỗ Thành Ngọc, Chánh Văn phòng, Ban Nội chính Tỉnh ủy Bình Định;
  18. 18. Ông Lê Văn Toàn, Trưởng phòng Phòng Kinh tế ngành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;
  19. 19. Bà Thái Thị Thu, Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Cán bộ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  20. 20. Ông Bùi Xuân Lý, Chánh Thanh tra, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  21. 21. Ông Nguyễn Đình Tự, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài Chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  22. 22. Ông Trương Đông Hải, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  23. 23. Ông Trần Đình Anh, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;
  24. 24. Ông Lê Văn Nghinh, Trưởng phòng Phòng dạy nghề, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac4563d5d87b42708031077338f37714.html b/chandra_raw/ac4563d5d87b42708031077338f37714.html deleted file mode 100644 index 63a1c41d89fb3c028d4f04286189f76d950ac09f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac4563d5d87b42708031077338f37714.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổ chức nhận ủy thác/Ngân hàng Giám sát (nếu có)
Trustee (if any)
Ngân hàng lưu ký (nếu có)
Global Custodian (if any)
Thành viên lưu ký tại Việt nam (nếu có)
Vietnamese Custodian (if any)
Công ty Chứng khoán tại Việt Nam (nếu có, liệt kê tất cả)
Vietnamese Broker Firms
Văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có)
Representative Office in Vietnam (if any)
Đại diện giao dịch tại Việt Nam (nếu có)/Traded Representative in Vietnam (if any)
Người được ủy quyền báo cáo, công bố thông tin (nếu có)/Information Disclosure Agent (if any)
Người liên lạc (nếu có)/Contact person (if any)
Hồ sơ kèm theo
Attachments
-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.html b/chandra_raw/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9540574e3174611da548d676b40feabcb30cb5a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
47
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1511.10.00- Dầu thô221
1511.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.11--- Các phần phân đoạn thể rắn12,5107,5
1511.90.19--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
1511.90.91--- Các phần phân đoạn thể rắn12,5107,5
1511.90.92--- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg12,5107,5
1511.90.99--- Loại khác12,5107,5
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00-- Dầu thô221
1512.19-- Loại khác:
1512.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế7,57,55
1512.19.90--- Loại khác12,5107,5
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00-- Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol543
1512.29-- Loại khác:
1512.29.10--- Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế543
1512.29.90--- Loại khác12,5107,5
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa:
1513.11.00-- Dầu thô543
1513.19-- Loại khác:
1513.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế7,57,55
1513.19.90--- Loại khác12,5107,5
- Dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21-- Dầu thô:
1513.21.10--- Dầu hạt cò543
1513.21.90--- Loại khác543
1513.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò chưa tinh chế7,57,55
1513.29.12---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế7,57,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.html b/chandra_raw/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..245e195d6807f2f3aa8fa3a0b0d075fa041b8caa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
46
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác000
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ000
1211.90.14--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác000
1211.90.94--- Gỗ đàn hương000
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)000
1211.90.96--- Rễ cây cam thảo000
1211.90.97--- Vò cây Persea (Persea Kurzii Koster)000
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.99--- Loại khác000
12.12Quả bở kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus sativum) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212.21.10--- Eucheuma spp.000
1212.21.20--- Gracilaria lichenoides000
1212.21.90--- Loại khác000
1212.29-- Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11---- Loại dùng làm dược phẩm000
1212.29.19---- Loại khác000
1212.29.20--- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô000
1212.29.30--- Loại khác, đông lạnh000
- Loại khác:
1212.91.00-- Củ cải đường000
1212.92.00-- Quả bở kết (carob)000
1212.93-- Mía:
1212.93.10--- Phù hợp để làm giống000
1212.93.90--- Loại khác000
1212.94.00-- Rễ rau diếp xoăn000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.html b/chandra_raw/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b39dcc975856b77acca2b729f69db00665115355 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
284
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7204.41.00-- Phoi tiện, phoi bèo, bánh vớ, vây cá, mặt cưa, mặt giữa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, बो000
7204.49.00-- Loại khác000
7204.50.00- Thôi đút phé liệu nấu lại000
72.05Hạt và bột, củ gang thôi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt000
- Bột:
7205.21.00-- Củ thép hợp kim000
7205.29.00-- Loại khác000
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thôi đút hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thôi đút:
7206.10.10-- Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng000
7206.10.90-- Loại khác000
7206.90.00- Loại khác000
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày555
7207.12-- Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10---- Phôi đút (dạng phiến)431
7207.12.90---- Loại khác000
7207.19.00-- Loại khác000
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10---- Phôi đút (dạng phiến)10.50
---- Loại khác:
7207.20.21----- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm10.50
7207.20.29----- Loại khác110.5
-- Loại khác:
7207.20.91---- Phôi đút (dạng phiến)10.50
---- Loại khác:
7207.20.92----- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm10.50
7207.20.99----- Loại khác110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.html b/chandra_raw/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.html deleted file mode 100644 index 0bcdd14b7277fbfab12cf6c5536667f63adc4bbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Trung thành với lợi ích của Công ty. Không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của Công ty, lạm dụng địa vị, chức vụ và tài sản của Công ty để tư lợi hoặc phục vụ cho lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.

4. Thông báo kịp thời, đầy đủ và chính xác cho Công ty về các doanh nghiệp mà Tổng Giám đốc và người có liên quan làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp. Thông báo này được niêm yết tại trụ sở chính và chi nhánh của Công ty.

5. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Chủ tịch Công ty, Kiểm soát viên, các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền đối với việc thực hiện các quy định của pháp luật và Điều lệ này.

6. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Công ty, Bộ trưởng Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, tài sản và các nguồn lực khác của Công ty trong phạm vi thẩm quyền được giao. Chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh Công ty thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật; tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch khác không nhằm phục vụ lợi ích của Công ty và gây thiệt hại cho người khác.

7. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật về Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.

Điều 24. Quan hệ giữa Tổng Giám đốc và Chủ tịch Công ty, Chủ sở hữu trong quản lý, điều hành Công ty

1. Khi tổ chức thực hiện các quyết định của Chủ tịch Công ty nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Công ty thì Tổng Giám đốc báo cáo với Chủ tịch Công ty để xem xét điều chỉnh lại quyết định. Trường hợp Chủ tịch Công ty không điều chỉnh lại quyết định thì Tổng Giám đốc có thể báo cáo chủ sở hữu, nhưng trong khi chờ ý kiến của chủ sở hữu vẫn phải thực hiện quyết định của Chủ tịch Công ty.

2. Mọi quyết định của Tổng Giám đốc trái với quyết định của Chủ tịch Công ty hoặc vượt thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Công ty sẽ không có hiệu lực thi hành; đồng thời Tổng Giám đốc phải chịu trách nhiệm trước pháp luật do không thực hiện quyết định của Chủ tịch Công ty và quyết định vượt thẩm quyền.

3. Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh được Chủ tịch Công ty quyết định, Tổng Giám đốc lập và gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình hoạt động kinh doanh hàng tháng, quý, năm và phương hướng thực hiện trong kỳ tới của Công ty cho Chủ tịch Công ty; có trách nhiệm báo cáo đột xuất về các vấn đề

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.html b/chandra_raw/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.html deleted file mode 100644 index c03b6868e9e831e489d68864e20fc0551c550d5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
181
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4202.39.30--- Bảng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật2017.515
4202.39.90--- Loại khác2017.515
- Loại khác:
4202.91-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
--- Túi đựng đồ thể thao:
4202.91.11---- Túi đựng đồ Bowling2017.515
4202.91.19---- Loại khác2017.515
4202.91.90---- Loại khác2017.515
4202.92-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dẻo:
4202.92.10--- Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic2017.515
4202.92.20--- Túi đựng đồ Bowling2017.515
4202.92.90--- Loại khác2017.515
4202.99-- Loại khác:
4202.99.10--- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bia1174
4202.99.20--- Bảng đồng1817.515
4202.99.30--- Bảng ni-ken1817.515
4202.99.40- - - Bảng kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật1174
4202.99.90--- Loại khác1174
42.03Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.
4203.10.00- Hàng may mặc2017.515
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203.21.00-- Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao5.542
4203.29-- Găng tay khác:
4203.29.10--- Găng tay bảo hộ lao động2017.515
4203.29.90--- Loại khác2017.515
4203.30.00- Thắt lưng và dây đeo súng2017.515
4203.40.00- Đồ phụ trợ quần áo khác1174
42.05Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.
4205.00.10- Dây buộc giày; tấm lót1097.5
4205.00.20- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp1097.5
4205.00.30- Dây hoặc dây tét bằng da thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân1097.5
4205.00.40- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác000
4205.00.90- Loại khác5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.html b/chandra_raw/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.html deleted file mode 100644 index 3a31a2556b4700814d8b9f9d1a758926f393e4f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.06.2015 15:47:30 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12 /2015/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 28 tháng 5 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... S.....
Ngày: ..... 29/5.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 52/TT-Tr-STC ngày 22/5/2015, đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 73/BC-STP ngày 14/5/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Giao Cục thuế tính hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ, cách thức tính và tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo các quy định hiện hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.html b/chandra_raw/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed4b3127c8d7a05759ef16862011ae971e1b3ac1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
10
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0302.89.14- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)750
0302.89.15- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)750
0302.89.16- - - - Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyrana barracuda)750
0302.89.17- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)750
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)750
0302.89.19- - - - Loại khác750
- - - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)750
0302.89.24- - - - Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)750
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sao (pomadasys argenteus)750
0302.89.27- - - - Cá mồi Hilsa (Tenualosa ilisha)750
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)750
0302.89.29- - - - Loại khác750
0302.90.00- Gan, sẹ và bọc trứng cá750
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)750
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)750
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýt (Hucho Hucho)750
0303.14.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0303.19.00-- Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.html b/chandra_raw/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.html deleted file mode 100644 index d30de99f51ea42ce88320cbeb02826d5020a1bf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
22
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticiidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10--- Sống151311
0307.71.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.79-- Loại khác:
0307.79.10--- Đông lạnh85.53
0307.79.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Bào ngư (Haliotis spp.):
0307.81-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10--- Sống151311
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.89-- Loại khác:
0307.89.10--- Đông lạnh85.53
0307.89.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói151311
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống151311
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.99-- Loại khác:
0307.99.10--- Đông lạnh85.53
0307.99.20--- Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
0307.99.90--- Loại khác151311
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống151311
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.19-- Loại khác:
0308.19.10--- Đông lạnh85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.html b/chandra_raw/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb7e68ae12e92eac700a057f1a15aad65caa6db7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
80
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
27.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng gói; muội bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá221
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn221
2704.00.30- Muội bình chưng than đá221
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín trong khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu từ thom lớn hơn cấu từ không thom.
2707.10.00- Benzen221
2707.20.00- Toluene221
2707.30.00- Xylen221
2707.40.00- Naphthalene221
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thom khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ASTM D 86221
- Loại khác:
2707.91.00-- Dầu creosote221
2707.99-- Loại khác:
2707.99.10--- Nguyên liệu để sản xuất than đen221
2707.99.90--- Loại khác221
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)221
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng221
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô***
2709.00.20- Condensate***
2709.00.90- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.html b/chandra_raw/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..378223ee45a251c9fe56c4d4dd8ec0c7fb7753d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
396
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8501.32.91- - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.32.92- - - - Động cơ khác000
8501.32.93- - - - Máy phát điện000
8501.33.00-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW000
8501.34.00-- Công suất trên 375 kW000
8501.40- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.40.11- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16110.5
8501.40.19- - - Loại khác222
-- Công suất trên 1 kW:
8501.40.21- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.40.29- - - Loại khác151311
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51-- Công suất không quá 750 W:
8501.51.11- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16110.5
8501.51.19- - - Loại khác222
8501.52-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.19- - - - Loại khác000
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.29- - - - Loại khác000
- - - Công suất trên 37,5 kW:
8501.52.31- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.39- - - - Loại khác000
8501.53.00-- Công suất trên 75 kW000
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501.61-- Công suất không quá 75 kVA:
8501.61.10- - - Công suất không quá 12,5 kVA303030
8501.61.20- - - Công suất trên 12,5 kVA303030
8501.62- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501.62.10- - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA100
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.html b/chandra_raw/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c83a8def5e7caef5c00fff9a228d5d9e78844f22 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
409
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
87.16Ro-mốc và sơ mi ro-mốc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
8716.10.00- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cầm trại7,57,55
8716.20.00- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc loại tự bốc hoặc đồ hàng dùng trong nông nghiệp543
- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00-- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc gắn xi téc543
8716.39-- Loại khác:
8716.39.40--- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc dùng trong nông nghiệp7,57,55
--- Loại khác:
8716.39.91---- Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn221
8716.39.99---- Loại khác7,57,55
8716.40.00- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc khác221
8716.80- Xe khác:
8716.80.10-- Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kit151512,5
8716.80.20-- Xe cút kit151512,5
8716.80.90-- Loại khác151512,5
8716.90- Bộ phận:
-- Dùng cho xe ro-mốc và sơ mi ro-mốc:
8716.90.13--- Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20655
8716.90.19--- Loại khác655
-- Dùng cho xe khác:
--- Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.92---- Bánh xe, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm655
8716.90.93---- Loại khác655
--- Loại khác:
8716.90.94---- Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa655
8716.90.95---- Bánh xe, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm655
8716.90.96---- Loại bánh xe khác655
8716.90.99---- Loại khác655
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.html b/chandra_raw/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e366c54e64ed27992f65b172935a4e80699cb7e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
302
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.91-- Chi dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
-- - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.12---- Thân động cơ***
8409.91.13---- Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.14---- Ông xi lanh khác***
8409.91.15---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.16---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.17---- Piston khác***
8409.91.18---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.19---- Loại khác***
--- Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409.91.21---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.22---- Thân động cơ***
8409.91.23---- Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.24---- Ông xi lanh khác***
8409.91.25---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.26---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.27---- Piston khác***
8409.91.28---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.29---- Loại khác***
--- Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.32---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.34---- Ông xi lanh***
8409.91.35---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.37---- Piston***
8409.91.38---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.39---- Loại khác***
--- Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.42---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.43---- Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.44---- Ông xi lanh khác***
8409.91.45---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.46---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.47---- Piston khác***
8409.91.48---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.49---- Loại khác***
--- Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
---- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.html b/chandra_raw/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6aeddc29cb761b63effcdba315d59607c2141d47 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
182
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
4814.20.00- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác***
4814.90.00- Loại khác***
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyên (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nền nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.
4816.20- Giấy tự nhân bản:
4816.20.10-- Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm543
4816.20.90-- Loại khác543
4816.90- Loại khác:
4816.90.10-- Giấy than7,57,55
4816.90.20-- Giấy dùng để sao chụp khác7,57,55
4816.90.30-- Tấm in offset543
4816.90.40-- Giấy chuyên nhiệt655
4816.90.90-- Loại khác7,57,55
48.17Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp tron và các loại danh thiếp, bằng giấy hoặc bia; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.
4817.10.00- Phong bì201815
4817.20.00- Bưu thiếp, bưu thiếp tron và danh thiếp201815
4817.30.00- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy201815
48.18Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4818.10.00- Giấy vệ sinh181815
4818.20.00- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt***
4818.30- Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818.30.10-- Khăn trải bàn201815
4818.30.20-- Khăn ăn201815
4818.50.00- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc17,51510
4818.90.00- Loại khác17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.html b/chandra_raw/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.html deleted file mode 100644 index 92fcc7efff636b42557b7238f5272e5a96cde3b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10. Công tác lưu trữ Tờ khai Hải quan (phần Hải quan lưu)

1. Chi cục Hải quan cửa khẩu tổ chức lưu trữ phần Tờ khai Hải quan mà người xuất cảnh, nhập cảnh đã khai báo theo từng chuyến phương tiện vận tải chuyên chở người xuất cảnh, nhập cảnh và theo từng ngày. Mỗi chuyến trong một ngày (sau 24h thì được tính cho ngày hôm sau), toàn bộ Tờ khai Hải quan và các giấy tờ có liên quan kèm theo được cho vào các túi đựng hồ sơ riêng, trên túi đựng hồ sơ ghi rõ tổng số Tờ khai Hải quan, ngày tháng năm và bản giao từ bộ phận làm thủ tục xuất nhập với bộ phận lưu trữ của Chi cục Hải quan cửa khẩu. Bộ phận lưu trữ hồ sơ tổ chức lưu trữ theo đúng quy định.

2. Túi hồ sơ dùng để đựng Tờ khai Hải quan và các giấy tờ liên quan được Tổng cục Hải quan thống nhất in và phát hành theo mẫu kèm theo. Túi hồ sơ thiết kế dạng phong bì, giấy bìa cứng, khổ giấy A4, nội dung in trên túi được hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục số 03 ban hành kèm Thông tư này. Mỗi túi hồ sơ nêu trên được sử dụng đựng lượng Tờ khai Hải quan cho 01 chuyến phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh.

3. Tờ khai Hải quan được lưu giữ trong thời hạn 5 năm tại cửa khẩu, hết thời hạn này thì thực hiện xử lý theo quy định của pháp luật.

4. Sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu.

a) Trách nhiệm của người đề nghị sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu:

Người xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền) khi có nhu cầu sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu thì nộp hồ sơ gồm những giấy tờ sau:

a.1) Đơn đề nghị;

a.2) 01 bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu, xuất trình bản chính chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu để đối chiếu;

a.3) Trường hợp người được ủy quyền của người xuất cảnh, nhập cảnh phải có Giấy ủy quyền có xác nhận của Chính quyền địa phương hoặc cơ quan chủ quản (01 bản chính).

b) Trách nhiệm của công chức hải quan:

b.1) Thực hiện tiếp nhận hồ sơ do người xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền) nộp;

b.2) Kiểm tra, đối chiếu thông tin trên hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục Hải quan cửa khẩu cung cấp thông tin hoặc cho phép sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu.

b.3) Thực hiện cung cấp thông tin hoặc sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu sau khi Lãnh đạo Chi cục Hải quan phê duyệt tại Đơn đề nghị của người xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền).

b.4) Nghiêm cấm cán bộ, công chức Hải quan tự ý cung cấp, sao chụp, thay đổi, sửa chữa tờ khai lưu và các chứng từ, hồ sơ liên quan lưu kèm tờ khai.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.html b/chandra_raw/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..526238a0c4e0828cc0adbd36967930df23e876ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
234
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6402.91.99--- Loại khác17,51510
6402.99-- Loại khác:
6402.99.10--- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ17,51510
6402.99.90--- Loại khác17,51510
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00-- Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt17,51510
6403.19-- Loại khác:
6403.19.10--- Giày, dép có gán đinh, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự17,51510
6403.19.20--- Ủng đi ngựa hoặc giày chơi bowling17,51510
6403.19.30--- Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình17,51510
6403.19.90--- Loại khác17,51510
6403.20.00- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái17,51510
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũ gắn kim loại bảo vệ17,51510
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân17,51510
6403.59.00-- Loại khác17,51510
- Giày, dép khác:
6403.91.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân17,51510
6403.99.00-- Loại khác17,51510
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11-- Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10--- Giày, dép có gán đinh, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự17,51510
6404.11.20--- Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình17,51510
6404.11.90--- Loại khác17,51510
6404.19.00-- Loại khác17,51510
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp17,51510
64.05Giày, dép khác.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp17,51510
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt17,51510
6405.90.00- Loại khác17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.html b/chandra_raw/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.html deleted file mode 100644 index a5e00bbe35bc39d0bb9dfa6ea043d7560b65d534..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.html +++ /dev/null @@ -1,67 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
Ủy quyền/ Authorized representative/ list of authorized representatives of the appointed institution
2 - Trường hợp bên nhận ủy quyền là cá nhân/ Authorized Individual
Người thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin/ Information disclosure representative
-
-
-

Giấy chỉ định/ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày..... và cho đến khi có thông báo thay đổi hoặc hủy bỏ bằng văn bản của chúng tôi.This appointment/ authorization takes effect from .../.../.... unless otherwise notified in another written notification by us.

-
-
-

Giấy chỉ định này thay thế cho Giấy chỉ định ngày.....

-
-
-

This Mandate replace the Mandate dated.....

-
-
-

Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)

-
-
-

Declaration: (effective from the date this registration from is signed)

-
-
-

1. Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực

-
-
-

We hereby certify that all the information above is correct, the attached documents and the contents therein are true and accurate.

-
-
-

2. Chúng tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam về nghĩa vụ báo cáo và công bố thông tin.

-
-
-

We hereby undertake to comply to the Vietnamese law of disclosure and report.

-
-
-

3. Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng..

-
-
-

We hereby certify that all information above is correctly.

-
-
-

Hồ sơ kèm theo

-
-
-

Attachments

-
-
-

Các nhà đầu tư:

-
-
-

Applicants: _____

-
-
-

61

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.html b/chandra_raw/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58c719e1ee6c70fa415685279a4550d77ead3110 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
45
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1404.90.20-- Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu221
1404.90.30-- Bông gân221
1404.90.90-- Loại khác221
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khô) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khô655
1501.20.00- Mỡ lợn khác655
1501.90.00- Loại khác655
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10- Mỡ (tallow):
1502.10.10-- Ăn được655
1502.10.90-- Loại khác655
1502.90- Loại khác:
1502.90.10-- Ăn được655
1502.90.90-- Loại khác655
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin655
1503.00.90- Loại khác655
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20-- Các phần phân đoạn thể rắn543
1504.10.90-- Loại khác543
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10-- Các phần phân đoạn thể rắn543
1504.20.90-- Loại khác543
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504.30.10-- Các phần phân đoạn thể rắn543
1504.30.90-- Loại khác543
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.html b/chandra_raw/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18ce2bc053597ba27b62db53ee080909ee823c3c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp công dân Việt Nam ở nước ngoài về thường trú tại Việt Nam có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn mà việc kết hôn trước đây đã được đăng ký tại Cơ quan đại diện hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn được thực hiện tại Sở Tư pháp, nơi công dân Việt Nam thường trú.

3. Trường hợp công dân Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn mà việc kết hôn trước đây đã được đăng ký tại Cơ quan đại diện, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài mà chưa ghi vào sổ việc kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam thì việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn được thực hiện tại Sở Tư pháp nơi công dân Việt Nam cư trú trước khi xuất cảnh, nếu việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn không nhằm mục đích kết hôn.

Trong trường hợp việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn nhằm mục đích kết hôn thì thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn thuộc Sở Tư pháp nơi người yêu cầu nộp hồ sơ đăng ký kết hôn.

Điều 43. Các trường hợp phải ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

1. Những trường hợp sau đây phải làm thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài:

a) Công dân Việt Nam đã ly hôn ở nước ngoài về thường trú tại Việt Nam và có yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc làm thủ tục kết hôn;

b) Công dân Việt Nam định cư tại nước ngoài đã ly hôn ở nước ngoài có yêu cầu kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam;

c) Người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam ở nước ngoài có yêu cầu kết hôn ở Việt Nam;

d) Các trường hợp đã đăng ký kết hôn hoặc ghi chú việc kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam, sau đó ly hôn ở nước ngoài có yêu cầu đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.

2. Cơ quan đăng ký hộ tịch có trách nhiệm giải quyết các trường hợp khác có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.

3. Đối với trường hợp đã qua nhiều lần ly hôn thì chỉ làm thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn gần nhất.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.html b/chandra_raw/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.html deleted file mode 100644 index 8284cd353084a7aacc5be8f9b89a33c6bfbfb708..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-Seal of the People's Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a rice/ear of rice, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-
-

Phụ lục II
- hành kèm theo Nghị định số: 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ

-
-
-

BẢN GHI THỜI GIỜ NGHỈ NGOẠI
- (RECORDS OF HOURS OF REST)

-
-
-

Tên tàu: .....
-Name of Ship

-
-
-

Số IMO: .....
-IMO Number:

-
-
-

Quốc tịch: Việt Nam
-Flag of Ship

-
-
-

Thuyền viên (họ và tên): .....
-Seafarer (full name)

-
-
-

Chức danh: .....
-Position/Rank

-
-
-

Tháng, năm: .....
-Month and year

-
-
-

Thuyền viên trực ca: Có Không
-Watchkeeper Yes No

-
-
-

Đánh dấu "X" vào khoảng thời gian nghỉ ngơi, hoặc dùng đường kẻ liên tục.
-Please mark periods of rest with an "X", or using a continuous line.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -< \ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.html b/chandra_raw/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c00aa616072f36a76543b4f8025a53a888c5d2f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.html @@ -0,0 +1 @@ +

đến và đi từ Việt Nam. Trong trường hợp có cơ sở về việc nhà chức trách hàng không nước ngoài không đảm bảo việc giám sát an toàn đối với hoạt động khai thác tàu bay của hãng hàng không liên quan theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng Quốc tế (ICAO), Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá năng lực giám sát an toàn hàng không của nhà chức trách hàng không đó. Người đề nghị cấp phép bay phải nộp kèm theo đơn đề nghị cấp phép bay các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của Cục Hàng không Việt Nam phục vụ cho việc đánh giá.

Điều 17. Nội dung phép bay

1. Nội dung phép bay, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này bao gồm:

a) Tên, địa chỉ của người được cấp phép bay; tên, địa chỉ của người khai thác tàu bay;

b) Số phép bay được cấp;

c) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký và quốc tịch của tàu bay;

d) Hành trình bay;

đ) Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng trời Việt Nam;

e) Thời gian dự kiến cất, hạ cánh hoặc thời gian dự kiến bay qua các điểm bay ra, bay vào vùng trời Việt Nam (thời gian được tính là hai mươi bốn (24) giờ trong ngày và là giờ quốc tế UTC);

g) Mục đích của chuyến bay;

h) Giá trị thời gian thực hiện của phép bay;

i) Chi định cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (nếu cần thiết);

k) Các quy định khác của phép bay.

2. Phép bay đối với chuyến bay hoạt động hàng không chung bao gồm các nội dung quy định tại các Điểm a, b, c, d, g, h và i Khoản 1 Điều này và các nội dung sau đây:

a) Khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung; đường hàng không hoặc đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung;

b) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.html b/chandra_raw/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.html deleted file mode 100644 index 308646f894903008f91f1fe640538a101b19c99e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.html +++ /dev/null @@ -1,119 +0,0 @@ -
-

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN U TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM RỪNG VÊN BIÊN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
- TỪ NGUYÊN TÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM RỪNG VÊN BIÊN
- (Bản hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Phu Luoc, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH PHÚ LƯU C'. -
-
-
Giờ
(Hrs)
Thời giờ nghỉ ngơi trong vòng 24 giờ
Hours of rest in 24 h period
Ghi chú
Remarks
010203040506070809101112131415161718192021222324
Ngày
Date
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTinh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
Các dự án dự kiến thực hiện giai đoạn 2014 - 2020 (37 DA trên 13 tỉnh)3.4880
1Hải Phòng (4 DA)46
1Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề biên I (K13+500-K15+500)2014 - 201511.0
2Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề biên II (K3+500-K5+500)20155.0
3Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề biên Cát Hải (K16+000-K17+500 và K7+500-K8+000)201610.0
4Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề Phù Long, đảo Cát BàXã Phù Long, đảo Cát Bà201620.0
2Thái Bình (5 DA)416.9
5Dự án nắn tuyến đề biên 8 từ K26+700 đến K31+700 kết hợp giao thôngXã Thủy Xuân, Thủy Hải, huyện Thái Thụy2014 - 201650.0
6Trồng cây chắn sóng đề biên 5 (K1-K3; K13-K18)Nam Thịnh, Nam Cường, Nam Hưng, Nam Phú, Tiên Hải2015 - 2020140.0
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.html b/chandra_raw/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9872b99d52c20c1bec6970bb6f9158e67951bcc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
33
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0713.34-- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90--- Loại khác750
0713.35-- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.35.90--- Loại khác750
0713.39-- - Loại khác:
0713.39.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90--- Loại khác750
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90-- Loại khác750
0713.50- Đậu tầm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90-- Loại khác750
0713.60.00- Đậu triều, đậu sừng (Cajanus cajan)000
0713.90- Loại khác:
0713.90.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90-- Loại khác750
0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lối cây cọng sago.
0714.10- Sắn:
--- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11--- Lát đã được làm khô000
0714.10.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
0714.10.91--- Đông lạnh000
0714.10.99--- Loại khác000
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10-- Đông lạnh000
0714.20.90-- Loại khác000
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10-- Đông lạnh000
0714.30.90-- Loại khác000
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10-- Đông lạnh000
0714.40.90-- Loại khác000
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10-- Đông lạnh000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.html b/chandra_raw/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.html deleted file mode 100644 index 4d2f455005f0cd93e645973bb99f596fed57452f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
53
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1513.29.92---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cộ ba-ba-su85.53
1513.29.94- - - - Olein hạt cộ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)85.53
1513.29.95---- Dầu hạt cộ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)85.53
1513.29.96---- Loại khác, của dầu hạt cộ85.53
1513.29.97---- Loại khác, của dầu cộ ba-ba-su85.53
15.14Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00-- Dầu thô110.5
1514.19-- Loại khác:
1514.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1514.19.90--- Loại khác110.5
- Loại khác:
1514.91-- Dầu thô:
1514.91.10--- Dầu hạt cải khác110.5
1514.91.90--- Loại khác110.5
1514.99-- Loại khác:
1514.99.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
--- Loại khác:
1514.99.91---- Dầu hạt cải khác151311
1514.99.99---- Loại khác151311
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00-- Dầu thô110.5
1515.19.00-- Loại khác321
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00-- Dầu thô110.5
1515.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn110.5
1515.29.19---- Loại khác110.5
--- Loại khác:
1515.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.html b/chandra_raw/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.html deleted file mode 100644 index 2d01f39dfba3a454242473d98c1601f23109e9d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
101
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000
2845.90.00- Loại khác000
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
2846.10.00- Hợp chất xeri000
2846.90.00- Loại khác000
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- Dạng lỏng000
2847.00.90- Loại khác000
2848.00.00Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.000
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10.00- Của canxi000
2849.20.00- Của silic000
2849.90.00- Loại khác000
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.000
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852.10- Được xác định về mặt hoá học:
2852.10.10-- Thủy ngân sulphat110.5
2852.10.20-- Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang000
2852.10.90-- Loại khác000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10-- Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học000
2852.90.90-- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.html b/chandra_raw/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.html deleted file mode 100644 index d1add8a3410a3446dd5ee0fb8c29ba9c4eeed860..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.03.2014 16:07:21 +07:00

THĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ ... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A24/TB-VPCP

Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2014

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh,
Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ tại buổi làm việc
với Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ

Official stamp of the Electronic Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: ... C Ngày: ... 26/3/2014

Ngày 15 tháng 03 năm 2014, tại thành phố Cần Thơ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ đã làm việc với Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ. Tham dự có Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Nguyễn Văn Bình; đại diện lãnh đạo các ngân hàng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam, Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam; lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe báo cáo của Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, ý kiến của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ biểu dương và đánh giá cao sự cố gắng, nỗ lực và những kết quả đã đạt được trong những năm qua của Diễn đàn Hợp tác kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long (gọi tắt là MDEC), nhất là MDEC Vĩnh Long 2013 và có kết luận chỉ đạo như sau:

Về cơ bản đồng ý với đề xuất của Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ về công tác chuẩn bị cho MDEC Sóc Trăng 2014 đã đề ra, lưu ý thêm một số nhiệm vụ sau:

1. Giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương rà soát, đánh giá lại các kỳ tổ chức MDEC vừa qua, nhất là MDEC - Vĩnh Long 2013 để trên cơ sở đó, tiếp tục có báo cáo, đề xuất Thủ tướng Chính phủ xem xét, giải quyết những khó khăn, vướng mắc của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

2. Về công tác an sinh xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long và kinh phí tổ chức các hoạt động của Diễn đàn năm 2014, giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và các Bộ, ngành, địa phương liên quan thực hiện đúng theo cam kết của Tuyên bố chung diễn đàn hợp tác kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long-Vĩnh Long 2013, không lãng phí, thất thoát.

3. Về nội dung tổ chức các sự kiện, thành phần tham gia của Ban Chỉ đạo, Ban tổ chức MDEC Sóc Trăng 2014, giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương liên quan đề xuất thành phần cụ thể, đúng đối tượng, đảm bảo thiết thực, hiệu quả và tiết kiệm.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.html b/chandra_raw/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.html deleted file mode 100644 index 41cce5a9c52a19ec9f3338a7b3c87dd4452017f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (TƯNG LOẠI CHÍNH) with a star in the center.

Phụ lục
DANH SÁCH CÁC HUYỆN MIỀN NÚI GIÁP CÁC TỈNH TÂY NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Số
TT
TỉnhHuyện
1Quảng NamPhước Sơn, Nam Trà My
2Quảng NgãiSơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ
3Bình ĐịnhAn Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Tây Sơn
4Phú YênSông Hinh, Sơn Hà, Đồng Xuân
5Khánh HòaKhánh Vĩnh
6Ninh ThuậnBác Ái
7Bình ThuậnHàm Thuận Bắc, Đức Linh, Bắc Bình, Tánh Linh
8Đồng NaiTân Phú
9Bình PhướcBù Đăng, Bù Gia Mập
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.html b/chandra_raw/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.html deleted file mode 100644 index db583193884af44168a9cb7cfbf1d9caabe1641f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
167
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4001.21.30--- RSS hạng 310.50
4001.21.40--- RSS hạng 410.50
4001.21.50--- RSS hạng 510.50
4001.21.90--- Loại khác10.50
4001.22- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10--- TSNR 1010.50
4001.22.20--- TSNR 2010.50
4001.22.30--- TSNR L10.50
4001.22.40--- TSNR CV10.50
4001.22.50--- TSNR GP10.50
4001.22.90--- Loại khác10.50
4001.29-- Loại khác:
4001.29.10--- Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí10.50
4001.29.20--- Crép từ mũ cao su10.50
4001.29.30--- Crép làm đế giày10.50
4001.29.40--- Crép tái chế, kể cả vỏ crép làm từ mẫu cao su vụn10.50
4001.29.50--- Crép loại khác10.50
4001.29.60--- Cao su chế biến cao cấp10.50
4001.29.70--- Váng cao su10.50
4001.29.80--- Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên gốc10.50
--- Loại khác:
4001.29.91---- Dạng nguyên sinh10.50
4001.29.99---- Loại khác10.50
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cục cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
-- Jelutong:
4001.30.11--- Dạng nguyên sinh10.50
4001.30.19--- Loại khác10.50
-- Loại khác:
4001.30.91--- Dạng nguyên sinh10.50
4001.30.99--- Loại khác10.50
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.19-- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.html b/chandra_raw/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ed39859ebad7d87f3474b3da372f6b2fa68fa94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
377
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10-- Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)000
8468.20.90-- Loại khác000
8468.80.00- Máy và thiết bị khác000
8468.90- Bộ phận:
8468.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00000
8468.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10000
8468.90.90-- Loại khác000
84.69Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản.
8469.00.10- Máy xử lý văn bản000
8469.00.90- Loại khác000
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán000
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00-- Có gắn bộ phận in000
8470.29.00-- Loại khác000
8470.30.00- Máy tính khác000
8470.50.00- Máy tính tiền000
8470.90- Loại khác:
8470.90.10-- Máy đóng dấu bưu phí000
8470.90.20-- Máy kế toán000
8470.90.90-- Loại khác000
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.10-- Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.html b/chandra_raw/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.html deleted file mode 100644 index 8ba87b84e7e2352f0f43c80974d5cdab21bf916e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
123
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ321
3004.20.79- - - Loại khác000
- - Loại khác:
3004.20.91- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.99- - - Loại khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh:
3004.31.00- - Chứa insulin000
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004.32.10- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng000
3004.32.40- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide000
3004.32.90- - - Loại khác000
3004.39.00- - Loại khác000
3004.40- Chứa alkaloid hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:
3004.40.10- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm000
3004.40.20- - Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm110.5
3004.40.30- - Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng uống110.5
3004.40.40- - Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30000
3004.40.50- - Chứa papaverin hoặc berberin, dạng uống110.5
3004.40.60- - Chứa theophylin, dạng uống110.5
3004.40.70- - Chứa atropin sulphat110.5
3004.40.90- - Loại khác000
3004.50- Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004.50.10- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô000
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21- - - Dạng uống000
3004.50.29- - - Loại khác000
- - Loại khác:
3004.50.91- - - Chứa vitamin A, B hoặc C000
3004.50.99- - - Loại khác000
3004.90- Loại khác:
3004.90.10- - Miếng thấm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.html b/chandra_raw/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b08e751bf443bb89f2c71d6a09855665ef550cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and '1945'.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.html b/chandra_raw/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6a702bbf2d4b5b25e0dfc0e67ae77f2d0b997e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
368
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu những:***
8516.10.10-- Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ***
8516.10.30-- Loại đun nước nóng kiểu những***
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:***
8516.21.00-- Loại bức xạ giữ nhiệt***
8516.29.00-- Loại khác***
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:***
8516.31.00-- Máy sấy khô tóc***
8516.32.00-- Dụng cụ làm tóc khác***
8516.33.00-- Máy sấy làm khô tay***
8516.40- Bàn là điện:***
8516.40.10-- Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nối hơi công nghiệp***
8516.40.90-- Loại khác***
8516.50.00- Lò vi sóng***
8516.60- Các loại lò khác; nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vi nướng và lò nướng:***
8516.60.10-- Nồi nấu cơm***
8516.60.90-- Loại khác***
- Dụng cụ nhiệt điện khác:***
8516.71.00-- Dụng cụ pha chè hoặc cà phê***
8516.72.00-- Lò nướng bánh (toasters)***
8516.79-- Loại khác:***
8516.79.10--- Âm đun nước***
8516.79.90--- Loại khác***
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:
8516.80.10-- Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp777
8516.80.30-- Dùng cho thiết bị gia dụng181815
8516.80.90-- Loại khác777
8516.90- Bộ phận:
-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8516.90.21--- Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng181815
8516.90.29--- Loại khác7,57,55
8516.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 8516.107,57,55
8516.90.40- Cửa điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ543
8516.90.90-- Loại khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.html b/chandra_raw/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.html deleted file mode 100644 index 41cf432efb8598633db3e96694ff418facd0665b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Phát triển đội tàu bay theo hướng cơ cấu hợp lý, tăng tỷ lệ sở hữu tàu bay của Tổng công ty Hàng không Việt Nam;

d) Ưu tiên đầu tư nâng cấp đồng bộ, hiện đại các cảng hàng không quốc tế: Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cần Thơ và Cam Ranh. Xây dựng cơ chế huy động các nguồn vốn để đầu tư xây dựng mới cảng trung chuyển hàng không quốc tế Long Thành. Khai thác hiệu quả các cảng hàng không, sân bay hiện có;

d) Tái cơ cấu các doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong lĩnh vực hàng không theo hướng Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam là doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ công ích, giữ nguyên mô hình công ty TNHH một thành viên 100% vốn nhà nước. Tiếp tục đẩy mạnh việc tái cơ cấu Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam nhằm tạo ra một doanh nghiệp có năng lực mạnh, đảm bảo thực hiện đầy đủ, thống nhất và đồng bộ các chiến lược, quy hoạch của Nhà nước liên quan đến lĩnh vực đầu tư, quản lý, khai thác hệ thống cảng hàng không. Thực hiện cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, trong đó Nhà nước nắm giữ trên 75% vốn điều lệ. Hoàn thành việc cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Hàng không Việt Nam trong năm 2014, Nhà nước giữ cổ phần chi phối từ 65 - 75%.

6. Giao thông địa phương

a) Về phát triển giao thông vận tải đô thị:

- Phát triển hợp lý hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị và vận tải công cộng; phân đầu quỹ đất dành cho giao thông đô thị từ 16 - 26%. Tập trung phát triển hệ thống xe buýt, các tuyến vận tải công cộng khối lượng lớn và tăng cường kiểm soát các phương tiện xe máy, xe ô tô con cá nhân, đặc biệt tại Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;

- Tập trung đầu tư nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới các tuyến đường chính ra, vào thành phố, các trục giao thông hướng tâm, các nút giao lập thể tại các giao lộ lớn, các tuyến tránh đô thị, các đường vành đai đô thị. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án đường sắt đô thị, đường sắt nội, ngoại ô tại Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;

- Tổ chức quản lý giao thông đô thị một cách khoa học, sử dụng công nghệ và thiết bị hiện đại, như: hệ thống camera, hệ thống giao thông thông minh (ITS). Nâng cấp trung tâm điều khiển giao thông của Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và đầu tư các trung tâm tương tự ở các đô thị khác khi có nhu cầu.

b) Về phát triển giao thông địa phương:

- Tập trung đưa hệ thống tuyến đường tính vào cấp kỹ thuật, ưu tiên các tuyến có tính kết nối và có nhu cầu vận tải cao;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.html b/chandra_raw/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.html deleted file mode 100644 index 454fcb0ab3b5fd224318680e9e3de3ee60a9aa94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý nhà ở sau đây:

a) Lấn chiếm nhà ở, lấn chiếm không gian xung quanh nhà ở hoặc chiếm dụng diện tích nhà ở trái pháp luật;

b) Không thực hiện phá dỡ nhà ở theo quy định hoặc không chấp hành quyết định về phá dỡ nhà ở của cơ quan có thẩm quyền;

c) Sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà coi nói, sửa chữa, cải tạo nhà ở không được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm d Khoản 3, Điểm c, Điểm d Khoản 4 và Điểm a Khoản 5 Điều này;

b) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3, Điểm c, Điểm d Khoản 4, Điểm a Khoản 5 Điều này.

Điều 56. Vi phạm quy định về giao dịch nhà ở

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Cho mượn, ủy quyền quản lý nhà ở hoặc cho thuê nhà ở mà không lập hợp đồng theo quy định;

b) Không thực hiện công chứng hoặc chứng thực hợp đồng về nhà ở theo quy định.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước không đúng đối tượng hoặc không đúng điều kiện theo quy định;

b) Thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng hoặc không đúng điều kiện quy định;

49

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b075402f510247df9842e41991f3718f.html b/chandra_raw/b075402f510247df9842e41991f3718f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a41a2b63c75112372bfe9da3fc50df860ee9719e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b075402f510247df9842e41991f3718f.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
305
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.99.73---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.74---- Ống xi lanh khác***
8409.99.75---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.76---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.77---- Piston khác***
8409.99.78---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.79---- Loại khác***
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00-- Công suất không quá 1.000 kW000
8410.12.00-- Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW000
8410.13.00-- Công suất trên 10.000 kW000
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh000
84.11Tua bin phân lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
- Tua bin phân lực:
8411.11.00-- Có lực đẩy không quá 25 kN000
8411.12.00-- Có lực đẩy trên 25 kN000
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00-- Công suất không quá 1.100 kW000
8411.22.00-- Công suất trên 1.100 kW000
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00-- Công suất không quá 5.000 kW000
8411.82.00-- Công suất trên 5.000 kW000
- Bộ phận:
8411.91.00-- Cửa tua bin phân lực hoặc tua bin cánh quạt000
8411.99.00-- Loại khác000
84.12Động cơ và mô tơ khác.
8412.10.00- Động cơ phân lực trừ tua bin phân lực000
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.29.00-- Loại khác000
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.39.00-- Loại khác000
8412.80.00- Loại khác000
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10-- Cửa động cơ thuộc phân nhóm 8412.10000
8412.90.90-- Loại khác000
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.html b/chandra_raw/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.html deleted file mode 100644 index 876e23778938307cd2e8b6ee935b4ab17c191b87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hưng Khánh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 3 năm 1954.

17. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Phượng

Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 20 tháng 4 năm 1984.

18. Liệt sĩ: Lê Văn Học (Lê Trung Dũng)

Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 11 năm 1968.

19. Liệt sĩ: Bùi Văn Đạt

Hạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: Campuchia, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1971.

20. Liệt sĩ: Trần Đình Bé

Trung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Sơn Thịnh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 08 tháng 9 năm 1945.

21. Liệt sĩ: Ngô Trí Lan

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Cửa Hậu, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 6 năm 1954.

22. Liệt sĩ: Hồ Sỹ Đoàn

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quỳnh Lập, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 2 năm 1961.

23. Liệt sĩ: Phạm Văn Huy

Tiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Nghi Hương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1973.

24. Liệt sĩ: Phạm Quý Túc

Chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1959.

25. Liệt sĩ: Đình La

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.html b/chandra_raw/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.html deleted file mode 100644 index 42b1c21bf9e03445c15383621e11d4ec7be9be86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
172
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4011.63-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011.63.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.63.90--- Loại khác554
4011.69.00-- Loại khác554
- Loại khác:
4011.92-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.92.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kít554
4011.92.90--- Loại khác554
4011.93-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.93.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.93.90--- Loại khác554
4011.94-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:
4011.94.10-- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.94.20--- - Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác1198
4011.94.90--- - Loại khác1198
4011.99-- Loại khác:
4011.99.10--- - Loại dùng cho xe thuộc Chương 871198
4011.99.20-- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.99.30--- - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm554
4011.99.90--- - Loại khác554
40.12Lớp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đập lại; lớp đặc hoặc nửa đặc, hoa lớp và lót vành, bằng cao su.
- Lớp đập lại:
4012.11.00-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
4012.12-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.12.10--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.12.90--- Loại khác***
4012.13.00-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.19-- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.html b/chandra_raw/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.html deleted file mode 100644 index 4fc4f0406566be57318e6aca46fa7f40685db0b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và Nghị quyết số 20/2011/QH13 về Chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh của Quốc hội nhiệm kỳ khóa XIII, trong đó kiểm điểm làm rõ trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, nhất là trách nhiệm của người đứng đầu để xảy ra tình trạng chậm triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 15 tháng 8 năm 2014.

c) Nâng cao chất lượng công tác thẩm định văn bản quy phạm pháp luật

- Tăng cường công tác thẩm định văn bản quy phạm pháp luật, tập trung thẩm định sâu về mục đích, yêu cầu, phạm vi điều chỉnh, chính sách pháp luật, tính đồng bộ của hệ thống pháp luật và các quy định về thủ tục hành chính của các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp phối hợp các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.

- Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo, thẩm định, đánh giá tác động dự thảo văn bản cho các cán bộ làm công tác xây dựng pháp luật.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.

d) Nâng cao chất lượng công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

- Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản, kịp thời phát hiện, xử lý và kiến nghị xử lý sai phạm.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.

- Xây dựng Báo cáo về công tác kiểm tra, xử lý văn bản trình Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

+ Thời gian thực hiện: Hàng tháng.

- Đơn đốc và định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình kiểm tra, xử lý văn bản của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.html b/chandra_raw/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.html deleted file mode 100644 index 02ffd51602a93cd0236775f1b479d2584e259190..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
164
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
39.22Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa và chậu rửa:
3922.10.10-- Bồn tắm2017.515
3922.10.90-- Loại khác2017.515
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệt1174
3922.90- Loại khác:
-- Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiêu:
3922.90.11--- Bộ phận của bình xả nước2017.515
3922.90.12--- Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận2017.515
3922.90.19--- Loại khác2017.515
3922.90.90-- Loại khác2017.515
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đẩy khác, bằng plastic.
3923.10- Hộp, hòm, thùng chứa và các loại tương tự:
3923.10.10-- Hộp đựng phim, bằng từ và đĩa quang5.542
3923.10.90-- Loại khác85.53
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21-- Túi polyme etylen:
--- Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đẩy nỏ-retort):
3923.21.11----- Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín85.53
3923.21.19----- Loại khác85.53
--- Loại khác:
3923.21.91----- Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đẩy nỏ-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín85.53
3923.21.99----- Loại khác85.53
3923.29- Túi plastic khác:
3923.29.10--- Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đẩy nỏ-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín85.53
3923.29.90--- Loại khác85.53
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20-- Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh85.53
3923.30.90-- Loại khác85.53
3923.40- Suốt chì, ống chì, lôi và các vật phẩm tương tự:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.html b/chandra_raw/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.html deleted file mode 100644 index 82e2aa5568fd8edcf2e24fb09e2c0d7b60670d59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
80
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều***
2403.19.90- - - Loại khác***
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):
2403.91.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ***
2403.91.90- - - Loại khác***
2403.99- - Loại khác:
2403.99.10- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá***
2403.99.30- - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến***
2403.99.40- - - Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô***
2403.99.50- - - Thuốc lá dạng hút và dạng nhai***
2403.99.90- - - Loại khác***
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
2501.00.10- Muối ăn151311
2501.00.20- Muối mỏ431
2501.00.50- Nước biển431
2501.00.90- Loại khác321
2502.00.00Pirit sắt chưa nung.000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.000
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh110.5
2504.90.00- Loại khác110.5
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh110.5
2505.90.00- Loại khác110.5
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bẻ cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.html b/chandra_raw/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.html deleted file mode 100644 index 67fd2d7211192c9a47bb20cff09ce3bd04569c55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.01.2015 15:01:44 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 422 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: C.....
Ngày: 26/01.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 15190/TTTr-BGTVT ngày 01 tháng 12 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 52/TTTr-BTDKT ngày 14 tháng 01 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 cá nhân thuộc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHỘ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.html b/chandra_raw/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.html deleted file mode 100644 index a7aa1b81bc586d236e0a81b42208eb016742c299..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số : 4220 /QĐ - TTg

-

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013

-
- - - - - - - - - - - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỀU TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6033
Ngày: 25/7
-
-

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 6476/TTTr-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1228/TTTr-BTĐKT ngày 24 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 03 cá nhân thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Đầu khí Cà Mau, Tập đoàn Đầu khí Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh doanh, đảm bảo an toàn, chất lượng và hiệu quả, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận :

-
- -
-

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
-

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.html b/chandra_raw/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.html deleted file mode 100644 index c26955605da2c5a1027873cfbfc292029a9ff8aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
145
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3702.53.00-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu000
3702.54-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thủ y hoặc trong công nghiệp in000
3702.54.90--- Loại khác000
3702.55-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.55.50--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thủ y hoặc trong công nghiệp in000
3702.55.90--- Loại khác321
3702.56-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.56.90--- Loại khác000
- Loại khác:
3702.96-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.96.90--- Loại khác000
3702.97-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.97.90--- Loại khác000
3702.98-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.98.30--- Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên1097.5
3702.98.90--- Loại khác000
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10-- Chiều rộng không quá 1.000 mm222
3703.10.90-- Loại khác110.5
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)321
3703.90.00- Loại khác1097.5
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang110.5
3704.00.90- Loại khác1097.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.html b/chandra_raw/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.html deleted file mode 100644 index 651dc35e39819e7e3f627ab211146b0603558f06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược; nghiên cứu, đề xuất các biện pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện;

b) Phối hợp với các Bộ: Tư pháp, Công an trong việc chuyển đổi sang số định danh công dân để phục vụ và giải quyết, chỉ trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;

c) Chỉ đạo các đơn vị trong ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và hướng dẫn Bảo hiểm xã hội trong lực lượng vũ trang tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược, bảo đảm thực hiện thống nhất từ trung ương đến địa phương;

d) Định kỳ báo cáo cấp có thẩm quyền về tình hình và kết quả thực hiện Chiến lược; tổ chức sơ kết vào cuối năm 2015 và tổng kết vào cuối năm 2020.

6. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện các mục tiêu của Chiến lược; đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương.

7. Các tổ chức chính trị - xã hội:

a) Phối hợp tuyên truyền rộng rãi về chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đến với người lao động, người sử dụng lao động và người dân để mọi người thấy rõ vai trò, ý nghĩa của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trong hệ thống an sinh xã hội; quyền lợi và nghĩa vụ của người dân khi tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; tích cực và chủ động vận động các thành viên trong tổ chức, trong gia đình cùng tham gia, góp phần mở rộng, tăng nhanh diện bao phủ đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế;

b) Tham gia với cơ quan nhà nước liên quan và Bảo hiểm xã hội trong việc giám sát, đánh giá việc tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và đề xuất, kiến nghị những giải pháp nhằm thực hiện tốt hơn chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.html b/chandra_raw/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.html deleted file mode 100644 index bf1643a3e65db81d061e4dd9a2abdd5c4ae4ba7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
112
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2921.45.00- - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng000
2921.49.00- - Loại khác000
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51.00- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.59.00- - Loại khác000
29.22Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00- - Monoetanolamin và muối của chúng10.50
2922.12.00- - Dietanolamin và muối của chúng10.50
2922.13.00- - Trietanolamin và muối của chúng10.50
2922.14.00- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng000
2922.19- - Loại khác:
2922.19.10- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao10.50
2922.19.20- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)10.50
2922.19.90- - - Loại khác10.50
- Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng10.50
2922.29.00- - Loại khác10.50
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng10.50
2922.39.00- - Loại khác10.50
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00- - Lysin và este của nó; muối của chúng321
2922.42- - Axit glutamic và muối của chúng:
2922.42.10- - - Axit glutamic321
2922.42.20- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)1174
2922.42.90- - - Muối khác1174
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.html b/chandra_raw/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d354b1d62ac6c642ecc9566ff061819b88550e65 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.html @@ -0,0 +1 @@ +

. Hoàn thiện xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Phúc Sơn, Khánh Phú kết hợp hình thành các trung tâm dịch vụ trung chuyển hàng hóa, các khu nhà ở công nhân và các tiện ích đô thị khác.

+ Khu đô thị mở rộng về phía Bắc: Giới hạn từ khu vực các xã Ninh Khang, Ninh Mỹ đến sông Hoàng Long ở phía Bắc, sông Đáy ở phía Đông và tuyến đường tránh quốc lộ 1A (ĐT 447 kéo dài) ở phía Tây; là khu vực phát triển khu đô thị mới cửa ngõ phía Bắc với các trung tâm dịch vụ - thương mại chất lượng cao và khu dự trữ phát triển đô thị. Dân số dự báo đến năm 2030 khoảng 7,75 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 1.330 ha, bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.040 ha, đất ngoài dân dụng khoảng 290 ha. Định hướng phát triển:

. Mở rộng quy mô các công trình trụ sở cơ quan hành chính đã có, các công trình dịch vụ đô thị hiện hữu đạt đủ chỉ tiêu theo quy chuẩn; nâng cấp hệ thống công sở, trung tâm thương mại, dịch vụ tại khu vực Thiên Tôn; xây dựng mới hệ thống công trình dịch vụ, thương mại, tài chính, ngân hàng, văn phòng cấp tính chất lượng cao, kiến trúc hiện đại dọc quốc lộ 1A và đường Đinh Tiên Hoàng kéo dài; xây dựng hồ điều hòa tại Ninh Khang kết hợp công viên vui chơi giải trí cấp đô thị.

. Hoàn thiện hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và phát triển quỹ đất trung tâm các khu ở mới. Khu vực phía Tây quốc lộ 1A: Xây dựng và nâng cao tiện ích các khu đô thị mới thấp tầng với mật độ trung bình kết hợp với không gian cây xanh mặt nước phía Đông quốc lộ 1A: Xây dựng các khu đô thị mới kiểu mẫu hướng mở ra sông Đáy tại Ninh Khang, kết hợp xây dựng khu vực ven sông Đáy trở thành khu vực đặc trưng của đô thị Ninh Bình.

- Khu vực Bái Đình:

Là khu du lịch tâm linh và khu đô thị đại học mới. Dân số dự báo năm 2030 đạt khoảng 2 vạn người; đất xây dựng đô thị và nông thôn khoảng 1.330÷1460 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 750÷800 ha; đất ngoài dân dụng khoảng 580÷660 ha, chia thành hai phân khu:

+ Khu vực phát triển đô thị Bái Đình: Thuộc xã Gia Sinh, là khu đô thị mới và khu du lịch tâm linh, có chức năng hỗn hợp và đặc thù riêng, hoạt động tương đối độc lập hỗ trợ và chia sẻ với khu vực đô thị tập trung về nhà ở, du lịch, kết nối với khu đô thị tập trung qua tuyến quốc lộ 38B và thúc đẩy phát triển khu vực phía Tây đô thị Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 1,0÷1,2 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 710÷800 ha.

+ Khu nông thôn Bái Đình: Thuộc ranh giới xã Sơn Lai, là đô thị đại học mới và khu dân cư nông thôn. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 0,8÷1,0 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 380÷400 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển đô thị 240÷260 ha.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.html b/chandra_raw/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.html deleted file mode 100644 index a727fdd165772c220380664a487994070b038770..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -

TTAT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 10225 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

-
- - - - - - - - - - - - -
CỘNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6110
Ngày: 26/7
-
-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên

-

Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 3308/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2581/TTr-BNV ngày 23 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016 như sau:

-

1. Ông Nguyễn Văn Hiếu, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, để nhận nhiệm vụ mới.

-

2. Ông Lê Vĩnh Bình, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ để nhận nhiệm vụ mới.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-
-Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.html b/chandra_raw/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.html deleted file mode 100644 index 10da3f3265c6c5b6a372818eab11e5a64caa2b7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Ministry of National Defense of Vietnam. The outer ring contains the text 'TUẦN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'QUÂN ĐỘI'. In the center is a five-pointed star above a wreath.

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 1485/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Thiếu tướng Vương Xuân Đông, Phó Chánh Thanh tra Bộ Công an;
  2. 2. Thượng tá Phạm Thanh Lâm, Phó Trưởng phòng Phòng 9, Văn phòng Bộ Công an;
  3. 3. Thượng tá Đinh Thị Ngọc Hoa, Trưởng phòng Phòng 4 Văn phòng Bộ Công an.

Đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.html b/chandra_raw/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..859bd51f804dfe59f689dc5380c41e8f44614ace --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
91
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2802.00.00Lưu huỳnh, thặng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.000
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803.00.20- Muội axetylen000
2803.00.40- Muội carbon khác000
2803.00.90- Loại khác000
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro000
- Khí hiếm:
2804.21.00-- Argon000
2804.29.00-- Loại khác000
2804.30.00- Nitơ000
2804.40.00- Oxy000
2804.50.00- Bo; telu000
- Silic:
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
2804.69.00- - Loại khác000
2804.70.00- Phospho000
2804.80.00- Arsen000
2804.90.00- Selen000
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00-- Natri000
2805.12.00-- Canxi000
2805.19.00-- Loại khác000
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau000
2805.40.00- Thủy ngân000
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)000
2806.20.00- Axit clorosulphuric000
2807.00.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).000
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.html b/chandra_raw/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..980af2b01081028ffc4b6d22e177274106cdddb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
356
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.30Các máy ủi xúc độn, cào, san, cạo, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhỏ cọc; máy xới tuyết và độn tuyết.
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhỏ cọc000
8430.20.00- Máy xới và độn tuyết000
- Máy đào đường hầm và máy cắt via than hoặc đá:
8430.31.00-- Loại tự hành000
8430.39.00-- Loại khác000
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00-- Loại tự hành000
8430.49-- Loại khác:
8430.49.10--- Bộ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan000
8430.49.90--- Loại khác000
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành000
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00-- Máy đầm hoặc máy nén000
8430.69.00-- Loại khác000
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431.10- Cửa máy thuộc nhóm 84.25:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10000
8431.10.19--- Loại khác000
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90000
8431.10.29--- Loại khác000
8431.20.00- Cửa máy móc thuộc nhóm 84.27000
- Cửa máy móc thuộc nhóm 84.28:
8431.31-- Cửa thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tới nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip) hoặc thang cuốn :
8431.31.10--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90000
8431.31.20--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00000
8431.39-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.html b/chandra_raw/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.html deleted file mode 100644 index febe5631035ca60b146c0a1724dc7a3b0b11a3c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Hồ sơ sáp nhập công ty luật được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị sáp nhập công ty luật;

b) Hợp đồng sáp nhập công ty luật, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện sáp nhập; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của các công ty luật bị sáp nhập;

c) Giấy phép thành lập của các công ty luật bị sáp nhập và công ty luật nhận sáp nhập.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ sáp nhập công ty luật nước ngoài hợp lệ, Bộ Tư pháp quyết định chấp thuận việc sáp nhập; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Công ty luật nước ngoài nhận sáp nhập không phải đăng ký hoạt động mà chỉ làm thủ tục thay đổi nội dung Giấy phép thành lập theo quy định tại Điều 80 của Luật luật sư.

4. Công ty luật nhận sáp nhập được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị sáp nhập.

Điều 34. Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam

1. Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam có thể chuyển đổi thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam trên cơ sở kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của chi nhánh cũ.

Hồ sơ xin chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị chuyển đổi của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, trong đó nêu rõ cam kết của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của các chi nhánh được chuyển đổi;

b) Dự thảo Điều lệ của công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài;

c) Bản sao Giấy phép thành lập và Giấy đăng ký hoạt động của các chi nhánh được chuyển đổi;

d) Danh sách luật sư dự kiến làm việc tại công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài;

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.html b/chandra_raw/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.html deleted file mode 100644 index e267585d7b96452825d828ff8f9100adc2da3bbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
...
(VIII)
(IX) = (V) + (VI) + (VII) + (VIII)
(X) = (III) + (VIII) + (IX)
-
-
-

Lưu ý: Giá trị = Khối lượng × Giá

-
-
-

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC ĐƯỢC ỦY QUYỀN

-
-
-

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

-
-
-

40

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.html b/chandra_raw/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f27b4e49871e038ce61487137a51ea26492fa007 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
64
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11-- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10--- Cà phê tan2522,520
2101.11.90--- Loại khác2522,520
2101.12-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10---- Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật201510
2101.12.90---- Loại khác201510
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.10-- Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sắn bột và đường2522,520
2101.20.90-- Loại khác2522,520
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng201510
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vốc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10.00- Men sống543
2102.20.00- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết543
2102.30.00- Bột nở đã pha chế543
21.03Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00- Nước sốt đậu tương17,51510
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác17,51510
2103.30.00- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến17,51510
2103.90- Loại khác:
2103.90.10-- Tương ớt17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.html b/chandra_raw/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.html deleted file mode 100644 index 7aa8ce02c0cd6cec80d2afa25c1a4c6208506b01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Trường hợp phát hiện đồ vật, tài liệu có liên quan đến tội phạm khác hoặc tài liệu, đồ vật thuộc loại cấm tàng trữ, lưu hành thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an thực hiện tạm giữ và chuyển giao cho cơ quan điều tra có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.

6. Trong trường hợp cấp bách cần phát hiện, ngăn chặn kịp thời lưu giữ có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố gửi đi nước ngoài hoặc từ nước ngoài gửi vào Việt Nam thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an có quyền yêu cầu doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính tạm ngừng lưu thông lưu giữ đó trong thời hạn 48 giờ để yêu cầu mở, kiểm tra lưu giữ, nếu phát hiện có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an xem xét, quyết định xử lý theo quy định của pháp luật.

7. Việc mở, kiểm tra, niêm phong lưu giữ, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố phải được lập biên bản theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua các hoạt động khác

1. Qua hoạt động nghiệp vụ hoặc tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác của tổ chức, cá nhân mà có căn cứ cho rằng có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xác minh, làm rõ, nếu xác định có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì phải báo cáo ngay với Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an để xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền quy định của Nghị định này.

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo, Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an xem xét, quyết định.

2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định xử lý tiền, tài sản đó theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định. Đối với vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải kiểm tra, xác minh ở nhiều địa điểm, cơ quan, tổ chức thì thời hạn ra quyết định tối đa không quá 60 ngày, kể từ ngày có quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.html b/chandra_raw/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b6c3657145b90794dd600bcf1fae269d469ffab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
237
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).7,57,55
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo.
6702.10.00- Bảng plastic17,51510
6702.90- Bảng vật liệu khác:
6702.90.10-- Bảng giấy17,51510
6702.90.20-- Bảng vật liệu dệt17,51510
6702.90.90-- Loại khác17,51510
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.7,57,55
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chỉ tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bảng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00-- Bộ tóc giả hoàn chỉnh12,5107,5
6704.19.00-- Loại khác12,5107,5
6704.20.00- Bảng tóc người12,5107,5
6704.90.00- Bảng vật liệu khác2322,522
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lên đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).107,55
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khám và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo107,55
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.html b/chandra_raw/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.html deleted file mode 100644 index 16b1b7f7a9d3380ab2167a9451940eaa7bb122d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1237/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Đề án tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ
từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6196
Ngày: 29/7

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công ngày 29 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 494/NQ-UBTVQH13 ngày 18 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về người có công với cách mạng;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo với những nội dung chủ yếu sau đây:

I. MỤC TIÊU

  1. Đến năm 2015: Tìm kiếm, quy tập được khoảng 10.000 hài cốt liệt sĩ.
  2. Đến năm 2020: Tìm kiếm, quy tập được 60% hài cốt liệt sĩ còn lại có thông tin.
  3. Từ năm 2021 trở đi: Tiếp tục tìm kiếm, quy tập số hài cốt liệt sĩ còn lại.

II. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ

  1. Hoàn thiện cơ chế chính sách về công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.
  2. Hoàn thiện hồ sơ liệt sĩ, mộ liệt sĩ. Triển khai công tác lập bản đồ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên phạm vi toàn quốc.
  3. Tổ chức lực lượng và bảo đảm cho nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập.
  4. Triển khai các hoạt động tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ hy sinh ở trong nước và nước ngoài. Thông báo rộng rãi cho thân nhân liệt sĩ về nơi hy sinh, nơi chôn cất liệt sĩ.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.html b/chandra_raw/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8ba1e0783bb0387637f8a18646eb59b628642ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
295
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7220.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.11.90--- Loại khác000
7220.12-- Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.12.90--- Loại khác000
7220.20- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7220.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.20.90-- Loại khác000
7220.90- Loại khác:
7220.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.90.90-- Loại khác000
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuộn không đều.321
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn:
7222.11.00-- Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.19.00-- Loại khác321
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222.20.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.20.90-- Loại khác321
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.30.90-- Loại khác321
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn321
7222.40.90-- Loại khác321
7223.00.00Dây thép không gỉ.321
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; các bản thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác211
7224.90.00- Loại khác211
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bảng thép silic kỹ thuật điện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.html b/chandra_raw/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.html deleted file mode 100644 index 98a8e9dbb53f9f39b9b65351adfd85b60728b3f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
236
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5806.32.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi321
5806.32.40- - - Làm nền cho giấy cách điện321
5806.32.90- - - Loại khác321
5806.39- - Từ vật liệu dệt khác:
5806.39.10- - - Từ tơ tằm321
- - - Loại khác:
5806.39.91- - - - - Làm nền cho giấy cách điện321
5806.39.99- - - - - Loại khác321
5806.40.00- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)321
58.07Các loại nhân, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dài hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807.10.00- Dệt thoi321
5807.90.00- Loại khác665
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngũ và các mặt hàng tương tự.
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10- - Kết hợp với sợi cao su321
5808.10.90- - Loại khác321
5808.90- Loại khác:
5808.90.10- - Kết hợp với sợi cao su321
5808.90.90- - Loại khác5,55,55,5
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chỉ tiết hay ghi ở nơi khác.321
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dài hoặc dạng theo mẫu hoa văn.
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nền321
- Hàng thêu khác:
5810.91.00- - Từ bông321
5810.92.00- - Từ tơ nhân tạo321
5810.99.00- - Từ vật liệu dệt khác321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.html b/chandra_raw/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.html deleted file mode 100644 index 5e81f06992e899e93a182879ec633cc11801f52e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 177/2004/QĐ-TTg ngày 05 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.html b/chandra_raw/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.html deleted file mode 100644 index 0c357336baf8dec1b4cb68331ffc4d8a53833e45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương VII
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG KHAI THÔNG TIN

Điều 37. Trách nhiệm báo cáo và thông tin

1. Tổng Giám đốc có trách nhiệm gửi Chủ tịch Công ty những tài liệu sau đây theo định kỳ hàng quý:

a) Báo cáo về tình hình kinh doanh của Công ty;

b) Báo cáo tài chính;

c) Báo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành Công ty và các báo cáo khác theo quy định.

2. Chủ tịch Công ty có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý của Công ty cung cấp mọi hồ sơ, tài liệu liên quan đến tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Chủ tịch Công ty.

3. Tổng Giám đốc là người chịu trách nhiệm tổ chức việc lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Công ty. Việc lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Công ty được thực hiện theo quy định nội bộ do Công ty ban hành phù hợp với quy định pháp luật có liên quan.

Điều 38. Báo cáo và thông tin cho chủ sở hữu

Chủ tịch Công ty lập và gửi chủ sở hữu Công ty những tài liệu sau đây:

1. Báo cáo kế hoạch và các vấn đề phát sinh có thể tác động đến kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của Công ty.

2. Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh được Chủ tịch Công ty quyết định, Công ty thực hiện việc đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh định kỳ hàng quý, hàng năm và lập kế hoạch tài chính cho năm kế tiếp gửi chủ sở hữu theo quy định pháp luật về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp.

3. Cuối kỳ kế toán (Quý, năm), Công ty phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật hiện hành; lập, ghi chép chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán, đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính. Báo cáo tài chính của Công ty phải được kiểm toán trước khi nộp cho chủ sở hữu và trước khi công khai theo quy định pháp luật hiện hành. Chủ tịch Công ty chịu trách

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.html b/chandra_raw/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2947b56cf632aafd69a8631e75c2f4cb53233fa1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
140
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3903.19.91--- Polystyren Loại chịu tác động cao (HIPS)543
3903.19.99--- Loại khác543
3903.20- Copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903.20.40-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3903.20.50-- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước***
3903.20.90-- Loại khác***
3903.30- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3903.30.50-- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước***
3903.30.60-- Dạng hạt***
3903.30.90-- Loại khác***
3903.90- Loại khác:
3903.90.30-- Dạng phân tán***
-- Loại khác:
3903.90.91--- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)***
3903.90.99--- Loại khác***
39.04Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10-- Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù***
-- Loại khác:
3904.10.91--- Dạng hạt***
3904.10.92--- Dạng bột***
3904.10.99--- Loại khác***
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21-- Chưa hóa dẻo:
3904.21.10--- Dạng hạt***
3904.21.20--- Dạng bột***
3904.21.90--- Loại khác***
3904.22-- Đã hóa dẻo:
3904.22.10--- Dạng phân tán***
3904.22.20--- Dạng hạt***
3904.22.30--- Dạng bột***
3904.22.90--- Loại khác***
3904.30- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10-- Dạng hạt777
3904.30.20-- Dạng bột333
3904.30.90-- Loại khác777
3904.40- Copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10-- Dạng hạt777
3904.40.20-- Dạng bột333
3904.40.90-- Loại khác777
3904.50- Polyme vinyliden clorua:
3904.50.40-- Dạng phân tán777
3904.50.50-- Dạng hạt777
3904.50.60-- Dạng bột333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.html b/chandra_raw/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.html deleted file mode 100644 index b87f351ddaf667fe203d040d530a8c2d15a3536a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Bản sao giấy tờ chứng minh về trụ sở trong trường hợp có thay đổi về trụ sở.

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tư pháp quyết định cấp Giấy phép thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

2. Thủ tục đăng ký hoạt động, đăng báo, thông báo về việc thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật luật sư và Điều 30 của Nghị định này.

Điều 35. Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam

1. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài, công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh và công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam (sau đây gọi chung là công ty luật nước ngoài) có thể chuyển đổi thành công ty luật Việt Nam trên cơ sở kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của công ty luật nước ngoài.

Tên của công ty luật Việt Nam chuyển đổi phải tuân thủ quy định tại Khoản 5 Điều 34 của Luật luật sư và không được trùng với tên của công ty luật nước ngoài đã chuyển đổi.

2. Hồ sơ xin chuyển đổi công ty luật nước ngoài được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:

a) Giấy đề nghị chuyển đổi của công ty luật nước ngoài;

b) Thỏa thuận chuyển đổi giữa công ty luật nước ngoài và bên Việt Nam, trong đó nêu rõ cam kết của bên Việt Nam về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của công ty luật nước ngoài được chuyển đổi;

c) Dự thảo Điều lệ của công ty luật Việt Nam;

d) Danh sách thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu của công ty luật Việt Nam; bản sao Thẻ luật sư của luật sư chủ sở hữu hoặc các luật sư thành viên của công ty luật Việt Nam;

đ) Giấy phép thành lập của công ty luật nước ngoài được chuyển đổi.

3. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tư pháp có văn bản chấp thuận việc chuyển đổi; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.html b/chandra_raw/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df5d7aaf5f47b30bd6f37ac56c0147795c5d0283 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
327
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8441.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8441.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8441.40- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bia bằng phương pháp đúc khuôn:
8441.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8441.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
8441.80- Máy loại khác:
8441.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.90- Bộ phận:
8441.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8441.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác; khuôn in, trực lẫn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nới văn hạt hoặc đánh bóng).
8442.30- Máy, thiết bị và dụng cụ:
8442.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8442.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8442.40- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
8442.40.10-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện000
8442.40.20-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện000
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác; khuôn in, trực lẫn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nới văn hạt hoặc đánh bóng)000
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00-- Máy in offset, in cuộn221
8443.12.00-- Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)221
8443.13.00-- Máy in offset khác221
8443.14.00-- Máy in nới, in cuộn, trừ loại máy in nới bằng khuôn mềm221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.html b/chandra_raw/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b8d0ea06eb132c1103eb02bd3baa499a4a6c7b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
303
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.91.51---- Thân động cơ; hộp trục khuynh***
8409.91.52---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.53---- Ống xi lanh khác***
8409.91.54---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.55---- Piston khác***
8409.91.59---- Loại khác***
---- Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61---- Thân động cơ; hộp trục khuynh***
8409.91.62---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.63---- Ống xi lanh khác***
8409.91.64---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.65---- Piston khác***
8409.91.69---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.72---- Thân động cơ***
8409.91.73---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.74---- Ống xi lanh khác***
8409.91.75---- Quy lắt và nắp quy lắt***
8409.91.76---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.77---- Piston khác***
8409.91.78---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.79---- Loại khác***
8409.99-- Loại khác:
--- Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.12---- Thân động cơ***
8409.99.13---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.14---- Ống xi lanh khác***
8409.99.15---- Quy lắt và nắp quy lắt***
8409.99.16---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.17---- Piston khác***
8409.99.18---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.19---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.22---- Thân động cơ***
8409.99.23---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.24---- Ống xi lanh khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.html b/chandra_raw/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a42e559960052c0bd688ed6ee85f114a2b07b20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
333
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8453.80.20-- Không hoạt động bằng điện221
8453.90.00- Bộ phận000
84.54Lò thối, nồi rót, khuôn đúc thối và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.
8454.10.00- Lò thối543
8454.20.00- Khuôn đúc thối và nồi rót543
8454.30.00- Máy đúc221
8454.90.00- Bộ phận543
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455.10.00- Máy cán ống221
- Máy cán khác:
8455.21.00-- Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp221
8455.22.00-- Máy cán nguội221
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cán000
8455.90.00- Bộ phận khác221
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện từ, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
8456.10.00- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng000
8456.20.00- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm000
8456.30.00- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện000
8456.90- Loại khác:
8456.90.10-- Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.20-- Thiết bị gia công ứt ứng dụng công nghệ nhưng dùng dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.90-- Loại khác000
84.57Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch để gia công kim loại.
8457.10.00- Trung tâm gia công cơ000
8457.20.00- Máy một vị trí gia công000
8457.30.00- Máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch000
84.58Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458.11.00-- Điều khiển số221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.html b/chandra_raw/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.html deleted file mode 100644 index 0bf0e05cc406a00f09958c84a0b1e549f82ba359..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Đội trưởng Đội nghiệp vụ Cảnh sát biển, Trạm trưởng Trạm Cảnh sát biển có quyền:

c) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a Điểm b Khoản 7 Điều 27, Khoản 4 Điều 28, Khoản 3 Điều 29 của Mục 6 Chương II Nghị định này.

4. Hải đội trưởng Hải đội Cảnh sát biển có quyền:

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.

5. Hải đoàn trưởng Hải đoàn Cảnh sát biển có quyền:

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.

6. Chỉ huy trưởng Vùng Cảnh sát biển có quyền:

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.

7. Cục trưởng Cục Cảnh sát biển có quyền:

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.html b/chandra_raw/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.html deleted file mode 100644 index 399c56b4a1d0ecbe192c656cd82e381aa1258a41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.html +++ /dev/null @@ -1,306 +0,0 @@ -
21
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống151311
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.19-- Loại khác:
0307.19.10--- Đông lạnh151311
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0307.19.30--- Hun khói1174
- Diệp, kê cá diệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống151311
0307.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.29-- Loại khác:
0307.29.10--- Đông lạnh151311
0307.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10--- Sống151311
0307.31.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.39-- Loại khác:
0307.39.10--- Đông lạnh151311
0307.39.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
0307.41-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.41.10--- Sống151311
0307.41.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.49-- Loại khác:
0307.49.10--- Đông lạnh85.53
0307.49.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối85.53
0307.49.30--- Hun khói1174
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10--- Sống151311
0307.51.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.59-- Loại khác:
0307.59.10--- Đông lạnh85.53
0307.59.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0307.59.30--- Hun khói1174
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10-- Sống151311
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh85.53
0307.60.30-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.html b/chandra_raw/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3e5ada6422433452baa22802d4a5d219caf66dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
73
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2502.00.00Pirit sắt chưa nung.000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.000
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh221
2504.90.00- Loại khác221
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh221
2505.90.00- Loại khác221
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bẻ cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh221
2506.20.00- Quartzite221
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.221
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trường nơ thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite221
2508.30.00- Đất sét chịu lửa221
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10-- Đất hồ (đất tẩy màu)221
2508.40.90-- Loại khác221
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite221
2508.60.00- Mullite221
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas221
2509.00.00Đá phấn.221
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10-- Apatit (apatite)221
2510.10.90-- Loại khác221
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10-- Apatit (apatite)221
2510.20.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.html b/chandra_raw/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.html deleted file mode 100644 index 69c68e6937688d065c3137cc3a8d61f3880f7f1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
154
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3824.90.10-- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ110.5
3824.90.30-- - Bột nhào để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bột trên giấy hay trên vật liệu dệt)000
3824.90.40-- - Hỗn hợp dung môi vô cơ000
3824.90.50-- - Dầu acetone000
3824.90.60- - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)85.53
3824.90.70-- - Các chế phẩm hoá chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm321
-- - Loại khác:
3824.90.91-- - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng000
3824.90.99-- - - Loại khác000
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị***
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải***
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự***
3825.30.90-- - Loại khác***
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00- Đã halogen hoá***
3825.49.00- - Loại khác***
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phang và chất lỏng chống đông***
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00-- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ***
3825.69.00-- - Loại khác***
3825.90.00- Loại khác***
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bit-tum.
3826.00.10- Este methyl dầu dừa (CME)000
3826.00.90- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.html b/chandra_raw/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.html deleted file mode 100644 index 1b2f563a7623e485d1a637a8a2853401d8a01cfa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.html +++ /dev/null @@ -1,102 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
20Kiến Giang 2
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Nam Thái
IICÁC DA TRƯỜNG RỪNG VEN BIỂN XĐ MỚI VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN GIẢI ĐOÀN 2015 - 2020 VỐN SP-RCC VÀ CT MỤC TIÊU ỦNG PHÓ BDKH (19 TỈNH 20 DA)2015 - 202020.429104.7701.391
Quảng Ninh (1 DA)
1DA bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2015 - 2020H. Móng Cái, Tiên Yên, Hải hà2015 - 20202.98020.000
Hải Phòng (2 DA)
2Dự án phục hồi và phát triển rừng phòng hộ ven biển, ven sông thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015 - 2020Các quận/huyện ven biển TP Hải Phòng2015 - 20204.1234.566261Xây dựng vườn giống, rừng giống, vườn ươm
3Dự án trồng rừng phòng hộ phủ xanh đất trống, đồi núi trọc thuộc vùng BDKH huyện Bạch Long Vỹ Thái Bình (1 DA)Huyện Bạch Long Vỹ Hải Phòng2015 - 202010164Công trình hạ tầng lâm sinh khác
4Dự án Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn ven biển tỉnh Thái Bình giai đoạn 2015 - 2020Huyện Thái Thụy, Tiên Hải2015 - 20203.000
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.html b/chandra_raw/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29ddf3750596ebca9b8e795f913cf98b045ee422 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.html @@ -0,0 +1 @@ +

đ) Sửa đổi các nội dung sau đây của phép bay: Đường hàng không, điểm bay ra, bay vào vùng trời Việt Nam; thay đổi tàu bay vì lý do phi thương mại; thay đổi tàu bay vì lý do thương mại đối với chuyển bay nội địa; thay đổi sân bay cất cánh, hạ cánh ngoài lãnh thổ Việt Nam đối với các chuyển bay qua vùng trời Việt Nam.

Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm giám sát việc thực hiện cấp phép bay theo ủy quyền. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm thông báo các nội dung phép bay được cấp, sửa đổi, hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia và các cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu liên quan ngay sau khi cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay và trước giờ dự kiến thực hiện chuyển bay hoặc giờ vào vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý đối với các chuyển bay qua vùng trời Việt Nam.

5. Trường hợp cấp thiết để bảo đảm an toàn bay, kiểm soát viên không lưu đang trực tiếp điều hành chuyển bay có quyền cấp hiệu lệnh thay đổi kế hoạch bay cho tàu bay đang bay. Cơ sở trực tiếp điều hành chuyển bay có trách nhiệm thông báo ngay cho Trung tâm Quản lý điều hành bay khu vực có liên quan về việc cấp hiệu lệnh cho chuyển bay.

6. Các cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm thông báo công khai đầu mối và địa chỉ cơ quan tiếp nhận đơn đề nghị cấp phép bay.

7. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và Bộ Quốc phòng quy định trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay đối với các chuyển bay theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này.

Điều 15. Đơn đề nghị cấp phép bay

1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền (sau đây gọi chung là người đề nghị cấp phép bay) gửi đơn đề nghị cấp phép bay đến cơ quan cấp phép bay quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 14 của Nghị định này.

2. Đơn đề nghị cấp phép bay trừ các chuyển bay nêu tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này bao gồm các nội dung sau đây:

a) Tên, địa chỉ trụ sở, địa chỉ điện tín của người khai thác tàu bay, người vận chuyển;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.html b/chandra_raw/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27c682c2498f4572effc3d2f3057175a1e0a441d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
447
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8707.90.30-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05101010
8707.90.90-- Loại khác***
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đồ xúc) và bộ phận của nó:
8708.10.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.10.90-- Loại khác333
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả cabin):
8708.21.00-- Dây đai an toàn000
8708.29-- Loại khác:
--- Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.29.12---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031312.512
8708.29.14---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04151413
8708.29.19---- Loại khác***
8708.29.20---- Bộ phận của dây đai an toàn000
--- Loại khác:
8708.29.92---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi1312.512
8708.29.94----- Thanh chống nắp ca pô1312.512
8708.29.95----- Loại khác1312.512
----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi333
8708.29.97----- Thanh chống nắp ca pô333
8708.29.98----- Loại khác333
8708.29.99----- Loại khác333
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21--- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi555
8708.30.29--- Loại khác555
8708.30.30-- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
8708.30.90-- Loại khác333
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
-- Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03555
8708.40.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.40.14--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.40.19--- Loại khác333
-- Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.html b/chandra_raw/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.html deleted file mode 100644 index 80ee4fb6799a3c41f6ff88d863b4a4507aca55f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
237
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
58.11Các sản phẩm dệt đã chân dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thuộc nhóm 58.10.
5811.00.10- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn hoặc loại thô321
5811.00.90- Loại khác321
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901.10.00- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc các loại tương tự321
5901.90- Loại khác:
5901.90.10-- Vải can321
5901.90.20-- Vải bạt đã xử lý để vẽ321
5901.90.90-- Loại khác321
59.02Vải màn dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyester hoặc tơ nhân tạo vit-cô.
5902.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
-- Vải tráng cao su làm mép lớp:
5902.10.11--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)000
5902.10.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
5902.10.91--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)110.5
5902.10.99--- Loại khác110.5
5902.20- Từ polyester:
5902.20.20-- Vải tráng cao su làm mép lớp000
-- Loại khác:
5902.20.91--- Chứa bông000
5902.20.99--- Loại khác000
5902.90- Loại khác:
5902.90.10-- Vải tráng cao su làm mép lớp000
5902.90.90-- Loại khác000
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10.00- Với poly (vinyl clorua)321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.html b/chandra_raw/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.html deleted file mode 100644 index 6966e6abde1278c00147be32c70435610a86cf81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
50
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1502.90.90-- Loại khác431
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin431
1503.00.90- Loại khác431
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20-- Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.10.90-- Loại khác321
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10-- Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.20.90-- Loại khác321
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504.30.10-- Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.30.90-- Loại khác321
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin431
1505.00.90- Loại khác431
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.431
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa110.5
1507.90- Loại khác:
1507.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế110.5
1507.90.90-- Loại khác151311
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.html b/chandra_raw/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.html deleted file mode 100644 index 4216b983eb0d3a20eb968d3bdf50360139546a28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.html +++ /dev/null @@ -1,341 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
13Trường CĐ Phương Đông Đà Nẵng
14Trường CĐ Lạc Việt
15Trường CĐN Du lịch Đà Nẵng
16Trường CĐN Đà Nẵng
17Trường CĐ Đức Trí
18Trường CĐN Hoàng Diệu
19Trường CĐN Nguyễn Văn Trỗi
20Trường CĐN Việt - Úc
21Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á
22Trường CĐ Điện lực Miền Trung
23Trường CĐ Phương đông Quảng Nam
24Trường CĐ Y tế Quảng Nam
25Trường CĐN Quảng Nam
26Trường CĐN Chu Lai
27Trường CĐN Số 5 - Bộ Quốc phòng
27
1Trường CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi
2Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi
36TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Quảng Ngãi
3Trường CĐN Kỹ thuật Công nghệ Dung Quát
4Trường CĐN Cơ giới
5Trường CĐ Y tế Đặng Thủy Trâm
05
1Trường ĐH Quang Trung
2Trường CĐ Sư phạm Bình Định
3Trường CĐ Y tế Bình Định
37TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bình Định
4Trường CĐN Cơ điện, Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
5Trường CĐN Quy Nhơn
05
1Trường ĐH Phú Yên
2Trường ĐH Xây dựng Miền Trung
3Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
38TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Phú Yên
4Trường CĐ Xây dựng số 3
5Trường CĐN Phú Yên
6Trường CĐ Y tế Phú Yên
06
1Trường Sĩ quan Thông Tin
2Trường CĐN Nha Trang
3Trường CĐN Du lịch Nha Trang
39TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Thông Tin
4Trường ĐH Thái Bình Dương
5Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận
6Trường ĐH Nông Lâm TP HCM (cơ sở Ninh Thuận)
7Trường CĐN Ninh Thuận
8Trường CĐN Quốc tế Việt Nam
08
40TTGDQPAN
ĐH Nha Trang
1Trường ĐH Nha Trang
2Trường CĐ VHNT và Du lịch Nha Trang
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.html b/chandra_raw/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5d2b227ce92b09a6b8890a049e2f97c053195e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
453
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Loại khác:454545
8714.91.91---- Bộ phận của phuộc xe đạp454545
8714.91.99---- Loại khác
8714.92-- Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.92.90--- Loại khác454545
8714.93-- Moay \sigma, trừ moay \sigma kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay \sigma, và lip xe:
8714.93.10--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.93.90--- Loại khác454545
8714.94-- Phanh, kể cả moay \sigma kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay \sigma, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.94.90--- Loại khác454545
8714.95-- Yên xe:
8714.95.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.95.90--- Loại khác454545
8714.96-- Pê đan và đai đai, và bộ phận của chúng:
8714.96.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.96.90--- Loại khác454545
8714.99-- Loại khác:
--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11---- Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cấp điều khiển, giá hoặc vấu bất đen; phụ kiện khác454545
8714.99.12---- Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác454545
---- Loại khác:
8714.99.91---- Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cấp điều khiển, giá hoặc vấu bất đen; phụ kiện khác454545
8714.99.92---- Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác454545
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.151311
87.16Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại1097.5
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc loại tự bốc hoặc đồ hàng dùng trong nông nghiệp110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.html b/chandra_raw/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.html deleted file mode 100644 index 1ff977c59ccc9819ec53ec9829fb4f31dc9408f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
100
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2843.21.00-- Nitrat bạc000
2843.29.00-- Loại khác000
2843.30.00- Hợp chất vàng000
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hống000
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10-- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó000
2844.10.90-- Loại khác000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10-- Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó000
2844.20.90-- Loại khác000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thorium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thorium hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10-- Urani và hợp chất của nó; thorium và hợp chất của nó000
2844.30.90-- Loại khác000
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
-- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
2844.40.11--- Radium và muối của nó000
2844.40.19--- Loại khác000
2844.40.90-- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.html b/chandra_raw/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..031a98602f3a216982261718b6decf6ffb373e04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
278
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên10.50
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101.21.00-- Chưa được gia công10.50
7101.22.00-- Đã gia công10.50
71.02Kim cương, đá hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm đất.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại000
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua000
7102.29.00-- Loại khác000
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua000
7102.39.00-- Loại khác000
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đá hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10-- Rubi000
7103.10.20-- Ngọc bích (nephrite và jadeite)000
7103.10.90-- Loại khác000
- Đã gia công cách khác:
7103.91-- Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10--- Rubi000
7103.91.90--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.html b/chandra_raw/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.html deleted file mode 100644 index 8fe173b7f325a5685e37bb85db7386cb4d5be3c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....Business License number .....issued by State Securities Commission dated.....

10. Tài khoản tiền gửi thanh toán giao dịch chứng khoán tại ngân hàng (nếu có)/ Cash account for securities trading opened at a bank:

Số tài khoản/ Account number:.....

Mở tại Ngân hàng (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ at bank:.....

Địa chỉ trụ sở chính của Ngân hàng/ Address.....

Giấy phép thành lập và hoạt động số.....do Ngân hàng Nhà nước cấp ngày.....tháng.....năm.....Business License number.....issued by State Bank on.....

Sau đây chỉ định/ hereby appoint

Ông (Bà)/ Mr, Mrs:

1. Họ và tên/ Full Name:

Giới tính/ Gender:

2. Ngày sinh/ DOB:

Nơi sinh/ Place of birth:

3. Quốc tịch/ Nationality:

4. Số Hộ chiếu/CMND/Thẻ an sinh xã hội/ Passport number, ID/ Social Securities Number

Nơi cấp/ issued at:

Ngày cấp/ issued on:

5. Số Chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán (CCHN)/ Securities / Professional Licence for Securities trading:

Ngày cấp/ issued on:

6. Nơi làm việc (tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nơi làm việc)/ Place of Work's name:

Địa chỉ nơi làm việc/ Address

7. Tel:

Fax:

Email:

8. Địa chỉ thường trú/ Permanent Address:

9. Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài/ Residence address:

Tel:

Fax:

Email:

10. Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có)/ Address in Vietnam

Tel:

Fax:

Email:

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.html b/chandra_raw/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc4c43d618a05f2b09b018cb333d2c0edbd8f4ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
426
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8536.70.10-- Bảng gồm000
8536.70.20-- Bảng đồng000
8536.70.90-- Loại khác000
8536.90- Thiết bị khác:
-- Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
8536.90.12--- Dòng điện dưới 16 A000
8536.90.19--- Loại khác000
-- Hộp đầu nối:
8536.90.22--- Dòng điện dưới 16 A5.542
8536.90.29--- Loại khác5.542
-- Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đôi chiều:
8536.90.32--- Dòng điện dưới 16 A5.542
8536.90.39--- Loại khác5.542
-- Loại khác:
--- Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A:
8536.90.93---- Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại431
8536.90.94---- Loại khác777
8536.90.99---- Loại khác
8536.90.99.10----- Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại431
8536.90.99.90----- Loại khác303030
85.37Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyên mạch thuộc nhóm 85.17.
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
-- Bảng chuyên mạch và bảng điều khiển:
8537.10.11--- Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán000
8537.10.12--- Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình000
8537.10.13--- Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16000
8537.10.19--- Loại khác000
8537.10.20- Bảng phân phối (gồm cả panen đồ và tấm đồ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25532
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.html b/chandra_raw/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5f8a7d1cf7f42ff69695561b628ef151ed3bde0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
263
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.1097.5
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00-- Bộ tóc giả hoàn chỉnh151311
6704.19.00-- Loại khác151311
6704.20.00- Bằng tóc người151311
6704.90.00- Bằng vật liệu khác151311
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lên đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).12.5119
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khám và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo12.5119
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00-- Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa12.5119
6802.23.00-- Đá granit12.5119
6802.29-- Đá khác:
6802.29.10--- Đá vôi khác12.5119
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.html b/chandra_raw/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dce6a1db8fde7dd7e09dbc128f64d728a2627723 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
419
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8527.92- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527.92.10--- Loại xách tay303030
--- Loại khác:
8527.92.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều303030
8527.92.99---- Loại khác303030
8527.99-- Loại khác:
8527.99.10--- Loại xách tay303030
--- Loại khác:
8527.99.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều303030
8527.99.99---- Loại khác303030
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.41.10--- Loại màu000
8528.41.20--- Loại đơn sắc000
8528.49-- Loại khác:
8528.49.10--- Loại màu200
8528.49.20--- Loại đơn sắc321
- Màn hình khác:
8528.51- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.51.10--- Màn hình quét kiểu chiếu hắt000
8528.51.20--- Loại khác, màu000
8528.51.30--- Loại khác, đơn sắc000
8528.59-- Loại khác:
8528.59.10--- Loại màu200
8528.59.20--- Loại đơn sắc321
- Máy chiếu:
8528.61- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.61.10--- Kiểu màn hình quét000
8528.61.90--- Loại khác000
8528.69-- Loại khác:
8528.69.10--- Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên000
8528.69.90--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.html b/chandra_raw/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b6f22590415ef914653337bd96c01486c55d135 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
307
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8413.70.41--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm8,58,58,5
8413.70.49--- Loại khác26,52625,5
-- Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h:
8413.70.51--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm8,58,58,5
8413.70.59--- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
8413.70.91--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.99--- Loại khác000
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81-- Bơm:
8413.81.11--- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h:
8413.81.11.10---- Hoạt động bằng điện26,52625,5
8413.81.11.90---- Loại khác8,58,58,5
8413.81.12--- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h8,58,58,5
8413.81.19--- Loại khác000
8413.82.00-- Máy đẩy chất lỏng221
- Bộ phận:
8413.91-- Cửa bơm:
8413.91.10--- Cửa bơm thuộc phần nhóm 8413.20.1017,517,517
8413.91.20--- Cửa bơm thuộc phần nhóm 8413.20.9017,517,517
8413.91.30--- Cửa bơm thuộc phần nhóm 8413.70.11 và 8413.70.198,58,58,5
8413.91.40--- Cửa bơm ly tâm khác8,58,58,5
8413.91.90--- Cửa bơm khác000
8413.92.00-- Cửa máy đẩy chất lỏng221
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
8414.10.00- Bơm chân không543
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10-- Bơm xe đạp17,517,517
8414.20.90-- Loại khác17,517,517
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh :
8414.30.20-- Dùng cho máy điều hoà xe ô tô8,58,58,5
8414.30.30-- Loại khác, dạng kín dùng cho máy điều hoà không khí8,58,58,5
8414.30.40-- Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên8,58,58,5
8414.30.90-- Loại khác8,58,58,5
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển655
- Quạt:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.html b/chandra_raw/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bdf7264ca7a9108bf001521d91e29917894e7c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II
NỘI DUNG, QUY TRÌNH CẬP NHẬT
THÔNG TIN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO

Điều 4. Nội dung thông tin phải cập nhật

Đối với văn bản giao nhiệm vụ không phải văn bản mật (đối với văn bản mật, thực hiện theo quy định về quản lý văn bản mật), ngoài việc cập nhật tại bộ phận văn thư theo phương pháp truyền thống (ghi sổ văn bản đi, đến), phải cập nhật trên phần mềm quản lý hồ sơ công việc liên thông của tỉnh (VIC) các nội dung chính như sau:

  1. 1. Tên văn bản, số, ký hiệu, trích yếu, ngày, tháng, năm ban hành, người ký văn bản;
  2. 2. Cơ quan, đơn vị trình ban hành văn bản;
  3. 3. Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ;
  4. 4. Phòng, chuyên viên (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) được giao theo dõi, đón đốc, kiểm tra tình hình thực hiện;
  5. 5. Nội dung nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao;
  6. 6. Thời hạn thực hiện nhiệm vụ (thời hạn phải trình, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác hoặc thời hạn phải hoàn thành những nhiệm vụ cụ thể khác);
  7. 7. Tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao (đã thực hiện; đang thực hiện; chưa thực hiện trong hạn hoặc quá hạn).

Khi VIC được điều chỉnh, thay đổi giao diện, cập nhật theo đúng giao diện mới.

Điều 5. Quy trình cập nhật thông tin

1. Đối với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Khi phát sinh nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật theo Điều 4 Quy chế này trên VIC, chuyển đồng thời cùng văn bản giấy đến các cơ quan, đơn vị có liên quan để thực hiện. Thời hạn cập nhật và chuyển nhiệm vụ đến cơ quan, đơn vị có liên quan không quá 01 ngày làm việc kể từ khi phát sinh nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. Đối với các vấn đề đột xuất, phải thực hiện ngay.

2. Đối với sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau: Trên cơ sở nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao được chuyển đến trên hệ thống VIC và văn bản giấy, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xử lý đúng nội dung và thời hạn được giao; đồng thời cập nhật tình hình, kết

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.html b/chandra_raw/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.html deleted file mode 100644 index cfc34f8be5af02ddc2dc3d5a533e5bca467fc534..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
175
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Găng tay, găng tay hồ ngón và găng bao tay:
4015.11.00-- Dùng trong phẫu thuật1097.5
4015.19.00-- Loại khác5.542
4015.90- Loại khác:
4015.90.10-- Tập để chỉ để chống phóng xạ110.5
4015.90.20-- Trang phục lần222
4015.90.90-- Loại khác222
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
4016.10- Bằng cao su xếp:
4016.10.10-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo1097.5
4016.10.20-- Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường1097.5
4016.10.90-- Loại khác1097.5
- Loại khác:
4016.91-- Tấm phủ sàn và tấm (đệm) trải sàn (mat):
4016.91.10--- Tấm đệm (mat)2017.515
4016.91.20---- Dạng miếng ghép với nhau1174
4016.91.90---- Loại khác1174
4016.92-- Tây:
4016.92.10---- Đầu tây (eraser tips)1097.5
4016.92.90---- Loại khác1097.5
4016.93-- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10---- Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện000
4016.93.20---- Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
4016.93.90---- Loại khác000
4016.94.00-- Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phòng được110.5
4016.95.00-- Các sản phẩm có thể bơm phòng khác110.5
4016.99-- Loại khác:
---- Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.13----- Viên cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
4016.99.14----- Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87.11321
4016.99.15----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16544
4016.99.16----- Chắn bùn xe đap2017.515
4016.99.17----- Bộ phận của xe đap2017.515
4016.99.18----- Phụ kiện khác của xe đap2017.515
4016.99.19----- Loại khác100
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.html b/chandra_raw/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.html deleted file mode 100644 index 04c6421259f3edd6279d0898ce86c57c2838bdd9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thời gian lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật theo quy định.

3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Lập bản vẽ đồ án quy hoạch xây dựng và bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng không đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng và tỷ lệ quy định;

b) Khung tên bản vẽ không có tên và chữ ký của chủ nhiệm lập đồ án quy hoạch, chủ trì thiết kế các bộ môn, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, dấu của nhà thầu;

c) Không đầy đủ thuyết minh, bản vẽ trong đồ án thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình không thể hiện đầy đủ, chính xác các thông số kỹ thuật và tuân thủ đầy đủ hệ thống ký hiệu bản vẽ theo quy định;

d) Không có hồ sơ thiết kế đô thị hoặc có nhưng không đầy đủ theo quy định;

đ) Không có báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược hoặc có nhưng không đầy đủ theo quy định;

e) Lập quy hoạch phân khu không phù hợp với quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết không phù hợp với quy hoạch phân khu;

g) Không tuân thủ đầy đủ quy chuẩn quy hoạch xây dựng và các tiêu chuẩn thiết kế khác có liên quan.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc lập lại bản vẽ đồ án quy hoạch xây dựng, bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm e và Điểm g Khoản 3 Điều này;

b) Buộc lập hồ sơ thiết kế đô thị, báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm d và Điểm đ Khoản 3 Điều này.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.html b/chandra_raw/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e14904888725416126740faa86be6309311748f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
312
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8418.10- Tủ kết đông lạnh liền hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.10-- Loại sử dụng trong gia đình26,52625,5
8418.10.90-- Loại khác333
- Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình:
8418.21.00-- Loại sử dụng máy nén26,52625,5
8418.29.00-- Loại khác3130,530
8418.30- Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10-- Dung tích không quá 200 lít***
8418.30.90-- Loại khác***
8418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10-- Dung tích không quá 200 lít***
8418.40.90-- Loại khác***
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
-- Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11--- Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm4,544
8418.50.19--- Loại khác17,517,517
-- Loại khác:
8418.50.91--- Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm8,58,58,5
8418.50.99--- Loại khác26,52625,5
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00-- Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15655
8418.69-- Loại khác:
8418.69.10--- Thiết bị làm lạnh đồ uống655
8418.69.30--- Thiết bị làm lạnh nước uống655
--- Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW:
8418.69.41---- Dùng cho máy điều hòa không khí655
8418.69.49---- Loại khác655
8418.69.50--- Thiết bị sản xuất đá vảy221
8418.69.90---- Loại khác655
- Bộ phận:
8418.91.00-- Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông655
8418.99-- Loại khác:
8418.99.10--- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ655
8418.99.40--- Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00655
8418.99.90--- Loại khác655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.html b/chandra_raw/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.html deleted file mode 100644 index c38bb28a81f95a6ca18887f441a08ecf10d4c473..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -

THẬT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1231 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc cử ông Đinh Tiến Dũng, Bộ trưởng Bộ Tài chính kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam

-
-Official stamp of the Government of Vietnam, specifically the Office of the Prime Minister. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: 6144', and 'Ngày: 29/7'. -
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8668/BTC-TCCB ngày 04 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 118/TTr-BNV ngày 19 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Cử ông Đinh Tiến Dũng, Bộ trưởng Bộ Tài chính kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam, thay ông Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương Đảng.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

THỦ TƯỚNG

-
-Official circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border. -
-
-Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng in black ink. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b798188ad1f1448f80931960ba847802.html b/chandra_raw/b798188ad1f1448f80931960ba847802.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ff59cf301db4d92af4d9436049a5734df96d6c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b798188ad1f1448f80931960ba847802.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
367
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8514.90.20-- Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.90.90-- Loại khác000
85.15Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xi nóng kim loại hoặc gôm kim loại.
- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thỏi, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515.11.00-- Mô hàn sắt và sứ hàn221
8515.19-- Loại khác:
8515.19.10--- Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in221
8515.19.90--- Loại khác221
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần221
8515.29.00-- Loại khác221
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần221
8515.39-- Loại khác:
8515.39.10--- Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thể221
8515.39.90--- Loại khác221
8515.80- Máy và thiết bị khác:
8515.80.10-- Máy và thiết bị điện để xi nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu kết221
8515.80.90-- Loại khác221
8515.90- Bộ phận:
8515.90.10-- Cửa máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thể221
8515.90.20-- Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in221
8515.90.90-- Loại khác221
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.html b/chandra_raw/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0f88babd639234c23c93963f0f3ecc9439da412 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
286
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7209.25.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.26.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm***
7209.27.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm***
7209.28-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm***
7209.28.90--- Loại khác***
7209.90- Loại khác:
7209.90.10-- Dạng lượn sóng***
7209.90.90-- Loại khác***
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11-- Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng000
7210.11.90--- Loại khác000
7210.12-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7210.12.90--- Loại khác***
7210.20- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7210.20.90-- Loại khác000
7210.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.30.11--- Chiều dày không quá 1,2 mm321
7210.30.12--- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm555
7210.30.19--- Loại khác555
-- Loại khác:
7210.30.91--- Chiều dày không quá 1,2 mm321
7210.30.99--- Loại khác555
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41-- Dạng lượn sóng:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.41.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm121212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.html b/chandra_raw/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.html deleted file mode 100644 index df6e4b6b7bef66f4302fe2bea0c31e2540386275..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
241
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
6005.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau321
6005.24.00-- Đã in321
- Từ sơ tổng hợp:
6005.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005.31.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.31.90- - - Loại khác321
6005.32-- Đã nhuộm:
6005.32.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.32.90- - - Loại khác321
6005.33-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6005.33.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.33.90- - - Loại khác321
6005.34-- Đã in:
6005.34.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.34.90- - - Loại khác321
- Từ sơ tái tạo:
6005.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6005.42.00-- Đã nhuộm321
6005.43.00-- Từ các sợi có màu khác nhau321
6005.44.00-- Đã in321
6005.90- Loại khác:
6005.90.10-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
6005.90.90-- Loại khác321
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
- Từ bông:
6006.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6006.22.00-- Đã nhuộm321
6006.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau321
6006.24.00-- Đã in321
- Từ sơ sợi tổng hợp:
6006.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tầm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tầm ghép khám321
6006.31.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.31.90- - - Loại khác321
6006.32-- Đã nhuộm:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.html b/chandra_raw/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1daaf4adad06543043b3387bc5968f86611b160b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
299
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11-- Ống và ống dẫn không có đầu nối321
7303.00.19-- Loại khác321
7303.00.90- Loại khác10.50
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00-- Bằng thép không gỉ000
7304.19.00-- Loại khác000
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22.00-- Ống khoan bằng thép không gỉ000
7304.23.00-- Ống khoan khác000
7304.24.00-- Loại khác, bằng thép không gỉ000
7304.29.00-- Loại khác000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài555
7304.31.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.31.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.31.90- - - Loại khác000
7304.39-- Loại khác:
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.39.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.39.90- - - Loại khác110.5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)000
7304.49.00-- Loại khác000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài000
7304.51.90- - - Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.html b/chandra_raw/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.html deleted file mode 100644 index bff9e12fc9705f8e6bde6c608c4b22f52c259bdb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thông-tin@thoitrinhquocpau.gov.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:48:51 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1228T /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 31/TTTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1336/TTTr-BTĐKT ngày 01 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 02 cá nhân thuộc tỉnh Vĩnh Long (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.html b/chandra_raw/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.html deleted file mode 100644 index 25361754f813f0b3a0dc17cdd93829b1fdeb58c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Tên gọi, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài; tên gọi, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh và công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam;

2. Tên gọi của công ty luật nước ngoài;

3. Lĩnh vực hành nghề của công ty luật nước ngoài;

4. Thời hạn hoạt động của công ty luật nước ngoài;

5. Nơi đặt trụ sở của công ty luật nước ngoài;

6. Họ, tên của luật sư được cử làm Giám đốc công ty luật nước ngoài kèm theo giấy tờ chứng minh luật sư được tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài cử làm Giám đốc của công ty luật nước ngoài đã có ít nhất 02 năm liên tục hành nghề luật sư;

7. Cam kết của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài về việc có ít nhất 02 luật sư nước ngoài, kể cả Giám đốc công ty luật nước ngoài có mặt và hành nghề tại Việt Nam. Mỗi luật sư nước ngoài phải có thời gian hành nghề tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong khoảng thời gian liên tục 12 tháng.

Trong trường hợp công ty luật nước ngoài tại Việt Nam thành lập nhiều chi nhánh tại Việt Nam thì tổng số luật sư nước ngoài có mặt và hành nghề tại Việt Nam cũng thực hiện theo quy định tại khoản này;

8. Dự kiến kế hoạch hoạt động của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 29. Ngôn ngữ sử dụng và hợp pháp hóa lãnh sự

1. Đơn đề nghị thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài, đơn đề nghị cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam của luật sư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt. Các giấy tờ kèm theo đơn đề nghị nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2. Giấy tờ do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc công chứng, chứng thực ở nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.html b/chandra_raw/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f3101a581fce2063484d2b51b658da743368d54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
137
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lối đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lối đúc221
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại221
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông555
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa543
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44543
3824.71- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan:
-- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10--- Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum543
3824.71.90--- Loại khác221
3824.72.00-- Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes221
3824.73.00-- Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)221
3824.74-- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10--- Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum543
3824.74.90--- Loại khác221
3824.75.00-- Chứa carbon tetrachloride221
3824.76.00-- Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)221
3824.77.00-- Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane221
3824.78.00-- Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)221
3824.79.00-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.html b/chandra_raw/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfd389d7dd1650692e649aaa66d4ad94f19ec023 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
411
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8805.21.00-- Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng000
8805.29-- Loại khác:
8805.29.10--- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất000
8805.29.90--- Loại khác000
Chương 89 - Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
89.01Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
8901.10- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26543
8901.10.20-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500543
8901.10.60--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000543
8901.10.70--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000543
8901.10.80--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000543
8901.10.90--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000543
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
8901.20.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000543
8901.20.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000543
8901.20.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000543
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000543
8901.30.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000543
8901.30.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000543
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
-- Không có động cơ đẩy:
8901.90.11--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26543
8901.90.12--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500543
8901.90.14--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500543
-- Có động cơ đẩy:
8901.90.31--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26543
8901.90.32--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500543
8901.90.33--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.html b/chandra_raw/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d27e9938a5788e000777d1b3047a3ea71976cbc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
337
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8462.99.10--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc, hoạt động bằng điện221
8462.99.20--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện221
8462.99.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện221
8462.99.60--- Loại khác, không hoạt động bằng điện221
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gồm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8463.20- Máy lăn ren:
8463.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8463.30- Máy gia công dây:
8463.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8463.90- Loại khác:
8463.90.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.90.20-- Không hoạt động bằng điện221
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công người thủy tinh.
8464.10- Máy cưa:
8464.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8464.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8464.20- Máy mài nhân hay mài bóng:
8464.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8464.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8464.90- Loại khác:
8464.90.10-- Hoạt động bằng điện221
8464.90.20-- Không hoạt động bằng điện221
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công543
- Loại khác:
8465.91-- Máy cưa:
8465.91.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện543
8465.91.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.91.90--- Loại khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.html b/chandra_raw/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.html deleted file mode 100644 index 2dfc3abc3a2cb4a2fb0754c213279813f2c8dac1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không báo cáo tình hình triển khai thực hiện dự án cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định;

c) Phân hạng nhà chung cư không đúng quy định.

2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không dành quỹ đất hoặc dành không đủ diện tích đất trong dự án phát triển nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội theo quy định;

b) Không đầu tư xây dựng đồng bộ cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã được phê duyệt;

c) Triển khai dự án chậm tiến độ đã được phê duyệt.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Bộc công khai các thông tin theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này;

b) Bộc dành quỹ đất theo quy định để xây dựng nhà ở xã hội đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.

Điều 55. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà ở

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Quảng cáo, viết, vẽ bên ngoài nhà ở trái quy định;

b) Chăn nuôi gia súc, gia cầm tại phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung; chăn nuôi gia súc, gia cầm trong khu vực thuộc sở hữu riêng hoặc sử dụng riêng làm ảnh hưởng đến trật tự, mỹ quan và môi trường sống của các hộ khác và khu vực công cộng.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư sau đây:

a) Xả rác thải, nước thải, khí thải, chất độc hại bừa bãi, gây thấm, dột, ô nhiễm môi trường;

b) Sử dụng kinh phí quản lý vận hành hoặc kinh phí bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư không đúng quy định;

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.html b/chandra_raw/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.html deleted file mode 100644 index fb2f7e47b06ef8f77284f8c5dfd43c5666fbd151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
248
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6201.12.00-- Từ bông5.542
6201.13.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6201.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6201.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6201.92.00-- Từ bông5.542
6201.93.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6201.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6202.12.00-- Từ bông5.542
6202.13.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6202.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6202.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6202.92.00-- Từ bông5.542
6202.93.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6202.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.html b/chandra_raw/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50fbc70dab34480b8b28bc893431a503a9dc35c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
355
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.90.28--- Cửa lò sắt và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; cửa lò sắt và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.29--- Loại khác000
-- Cửa máy và thiết bị sản xuất màn hình nét:
8486.90.31--- Cửa thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các lớp đế của màn hình nét000
--- Cửa thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình nét:
8486.90.32---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.33---- Loại khác000
8486.90.34--- Cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình nét000
8486.90.35--- Cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình nét000
8486.90.36--- Cửa thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình nét000
8486.90.39--- Loại khác000
-- Cửa máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Chương này:
8486.90.41--- Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
8486.90.42--- Cửa thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn000
8486.90.43--- Cửa máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.90.44--- Cửa kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.45--- Cửa kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.46--- Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang trên các đế đã phủ lớp cảm quang, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8486.90.49--- Loại khác000
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác trong Chương này.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.html b/chandra_raw/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.html deleted file mode 100644 index 2c7704ddee7fbf449607cb2f1e77b38ae5d8ff47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2015 14:35:34 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1219/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch đẩy mạnh hoạt động truyền thông, tạo đột phá trong nâng cao nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam trong thời kỳ mới;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thông tin cơ sở,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch của Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam trong thời kỳ mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thông tin cơ sở, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Đ.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Information and Communications, Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Trương Minh Tuấn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.html b/chandra_raw/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9606d39521d2211ae693de373a43af7967b35f7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
349
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8420.91-- Trục cần:
8420.91.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.91.90--- Loại khác000
8420.99-- Loại khác:
8420.99.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.99.90--- Loại khác000
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11.00-- Máy tách kem321
8421.12.00-- Máy làm khô quần áo151311
8421.19-- Loại khác:
8421.19.10--- Loại sử dụng sản xuất đường110.5
8421.19.90--- Loại khác110.5
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21-- Để lọc hoặc tinh chế nước:
--- Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11---- Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình431
8421.21.19---- Loại khác000
--- Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22---- Hoạt động bằng điện110.5
8421.21.23---- Không hoạt động bằng điện221
8421.22-- Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421.22.30--- Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ110.5
8421.22.90--- Loại khác221
8421.23-- Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11---- Bộ lọc dầu000
8421.23.19---- Loại khác000
--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21---- Bộ lọc dầu000
8421.23.29---- Loại khác100
--- Loại khác:
8421.23.91---- Bộ lọc dầu000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.html b/chandra_raw/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.html deleted file mode 100644 index 3801b7c769f232d215fb09b3e218bf5f67556532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính

1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh bất động sản, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng là 01 năm.

2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng, quản lý phát triển nhà và công sở là 02 năm.

3. Thời điểm để tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được quy định như sau:

a) Khi người có thẩm quyền đang thi hành công vụ phát hiện có vi phạm hành chính mà vi phạm hành chính này đã kết thúc thì thời hiệu được tính từ thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày dự án được bàn giao, đưa vào sử dụng;

b) Khi người có thẩm quyền đang thi hành công vụ phát hiện có vi phạm hành chính mà vi phạm hành chính này đang được thực hiện thì thời hiệu được tính từ thời điểm phát hiện hành vi vi phạm;

c) Trường hợp xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức, cá nhân do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều này. Thời gian cơ quan có thẩm quyền thụ lý, xem xét được tính vào thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính.

4. Trong thời hiệu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, nếu tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính cố tình trốn tránh, cản trở việc xử phạt của cơ quan có thẩm quyền thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính lại kể từ thời điểm chấm dứt hành vi trốn tránh, cản trở việc xử phạt.

Điều 5. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả

1. Các hình thức xử phạt chính:

a) Cảnh cáo;

b) Phạt tiền.

2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động từ 06 tháng đến 24 tháng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.html b/chandra_raw/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eeccbd1a6144aa01ea3df838a4f0702e501f5f60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
36
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0808.30.00- Quả lê000
0808.40.00- Quả mộc qua000
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ755
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)000
0809.29.00-- Loại khác000
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào750
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10-- Quả mận750
0809.40.20-- Quả mận gai750
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây000
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ000
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ000
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium000
0810.50.00- Quả kiwi000
0810.60.00- Quả sầu riêng750
0810.70.00- Quả hồng vàng750
0810.90- Loại khác:
0810.90.10-- Quả nhân (bao gồm cả nhân mata kucing)750
0810.90.20-- Quả vải750
0810.90.30-- Quả chôm chôm750
0810.90.40-- Quả boong boong; quả khế750
0810.90.50-- Quả mít (cempedak và nangka)750
0810.90.60-- Quả me750
-- Loại khác:
0810.90.91--- Salacca (quả đa rằn)750
0810.90.92--- Quả thanh long750
0810.90.93--- Quả hồng xiêm (quả ciku)750
0810.90.99--- Loại khác750
08.11Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811.10.00- Quả dâu tây000
0811.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai000
0811.90.00- Loại khác755
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.html b/chandra_raw/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.html deleted file mode 100644 index 45cc597cd4386b2036c4d876a65e73db63d360a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 42. Thông báo về việc luật sư nước ngoài vi phạm Quy tắc đạo đức và ứng xử nghề nghiệp luật sư Việt Nam

1. Khi phát hiện luật sư nước ngoài có hành vi vi phạm Quy tắc đạo đức và ứng xử nghề nghiệp luật sư Việt Nam thì Sở Tư pháp nơi luật sư nước ngoài hành nghề đề nghị Bộ Tư pháp thông báo cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài nơi cư ngụ luật sư nước ngoài vào hành nghề tại Việt Nam hoặc tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam đã tuyển dụng luật sư đó.

2. Luật sư nước ngoài có hành vi vi phạm theo quy định tại Khoản 1 Điều này mà tái phạm thì Sở Tư pháp nơi luật sư nước ngoài hành nghề đề nghị Bộ Tư pháp xem xét thu hồi hoặc không gia hạn Giấy phép hành nghề của luật sư nước ngoài.

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 43. Quy định chuyển tiếp

1. Điều lệ Đoàn luật sư được phê duyệt theo quy định của Luật luật sư số 65/2006/QH11 tiếp tục được áp dụng cho đến khi Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam quy định tại Điều 67 của Luật luật sư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, trừ những nội dung trái với quy định của pháp luật và Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.

2. Chương trình khung đào tạo nghề luật sư được ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-BTP ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp được tiếp tục áp dụng đến khi Chương trình khung mới theo quy định tại Điều 12 của Luật luật sư được Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành; những người tập sự hành nghề luật sư tham gia khóa đào tạo nghề luật sư theo Chương trình khung đào tạo nghề luật sư 06 tháng phải tập sự hành nghề luật sư 18 tháng.

Điều 44. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2013.

Nghị định số 28/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật luật sư, Nghị định số 131/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn thi hành các quy định của Luật luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư và Điều 3, Điều 5 của Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.html b/chandra_raw/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.html deleted file mode 100644 index 8bd7284f9c243c67a0afb8caf6331f82aef8f64a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.html +++ /dev/null @@ -1,260 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
29TTGDQPAN
ĐH Công Nghiệp
Hà Nội
(Đặt tại tỉnh
Hà Nam)
4Trường CĐ Sư phạm Hà Nam
5Trường CĐ Thủy lợi Bắc Bộ
6Trường CĐ Y tế Hà Nam
7Trường CDN Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản
8Trường CDN Hà Nam
9Trường CĐ Cơ điện 2 Hà Nội
10Trường CDN Cơ điện và Công nghệ thực phẩm
11Trường CĐ Truyền hình Hà Tây
12Trường CĐ Sư phạm Hà Tây
13Trường ĐH Hoa Lư - Ninh Bình
14Trường CĐ Y tế Ninh Bình
15Trường CDN Cơ điện Xây dựng Việt Xô
16Trường CDN Cơ giới Ninh Bình
17Trường CDN LiLama - I
18Trường CDN Cơ điện Tây Bắc
18
30TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 4
1Trường CDN Kỹ thuật Việt - Đức
2Trường CDN Kỹ thuật công nghiệp Việt - Hàn
3Trường CDN Du lịch - Thương mại
4Trường CDN Kinh tế - Kỹ thuật số 1
5Trường CDN Hàng hải Vinalines
6Trường CĐ Sư phạm Nghệ An
7Trường CDN Số 4 - Bộ Quốc Phòng
8Trường CDN Công nghệ Hà Tĩnh
9Trường CĐ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nguyễn Du
10Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh
11Trường CDN Việt Đức - Hà Tĩnh
12Trường ĐH Hà Tĩnh
12
31TTGDQPAN
ĐH Hồng Đức
(tỉnh Thanh Hóa)
1Trường ĐH Hồng Đức
2Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
3Trường CĐ Thể dục thể thao Thanh Hóa
4Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường miền Trung
5Trường CĐ Y tế Thanh Hóa
6Trường CDN Công nghiệp Thanh Hóa
7Trường CDN Lam Kinh
8Trường CDN Công nghệ LICOGI
9Trường CDN An Nhất Vinh
10Trường CDN Kinh tế - Công nghệ VICET
11Trường ĐH Công nghiệp TPHCM (cơ sở Thanh Hóa)
12Trường CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
12
32TTGDQPAN
ĐH Vinh
1Trường ĐH Vinh
2Trường CĐ Y tế Nghệ An
3Trường CĐ Văn hóa - Nghệ thuật Nghệ An
4Trường ĐH Y khoa Vinh
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba37222d420f458080380dd198199612.html b/chandra_raw/ba37222d420f458080380dd198199612.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ada01e62b8d7109490f375e5e1425ee5b96c82f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba37222d420f458080380dd198199612.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
51
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1517.90.69- - - - Loại khác22,52015
1517.90.90- - Loại khác22,52015
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phân phần đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thối khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phân phần đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phân phần đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thối khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vật221
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cò hoặc dầu dừa221
1518.00.15- - Dầu hạt lạnh và các phân phần đoạn của dầu hạt lạnh221
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phân phần đoạn của dầu ô liu221
1518.00.19- - Loại khác221
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phân phần đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau221
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phân phần đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
1518.00.31- - Củ quả cây cò dầu hoặc hạt cò221
1518.00.33- - Củ hạt lạnh221
1518.00.34- - Củ ôliu221
1518.00.35- - Củ lạc221
1518.00.36- - Củ đậu nành hoặc dừa221
1518.00.37- - Củ hạt bông221
1518.00.39- - Loại khác221
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phân phần đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phân phần đoạn của chúng221
15.20Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.
1520.00.10- Glycerin thô221
1520.00.90- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.html b/chandra_raw/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a3692369303823bad88e5175d12bac7adf94ef0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
392
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEP A (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.40.20-- Thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.40.30-- Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn000
8486.40.40-- Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.50-- Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.60-- Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.70-- Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cảm quang trong quá trình khắc000
8486.40.90-- Loại khác000
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:
-- Cửa máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11---- Cửa thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.12---- Cửa thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bán mỏng000
8486.90.13---- Cửa máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
---- Cửa máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14----- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.15----- Loại khác000
8486.90.16---- Cửa máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.17---- Cửa thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.90.19---- Loại khác000
-- Cửa máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21---- Cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.html b/chandra_raw/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.html deleted file mode 100644 index 67e29627c121d30e7d34700582a335b481b35d26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Cán bộ, nhân viên y tế cố ý làm sai lệch các yếu tố về sức khỏe của người kiểm tra sức khỏe thực hiện nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị.

4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận lại sĩ quan dự bị đi đào tạo trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc chấp hành giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc buộc chấp hành quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp mà cán bộ, nhân viên y tế có được đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này;

c) Buộc thực hiện lại việc kiểm tra sức khỏe đối với người được kiểm tra sức khỏe thực hiện nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 3 Điều này;

d) Buộc tiếp nhận lại sĩ quan dự bị đi đào tạo trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.

Điều 12. Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu

1. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm ghi trong lệnh gọi tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu mà không có lý do chính đáng.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí sắp xếp thời gian, không tạo điều kiện cho quân nhân dự bị thực hiện các quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí lại công việc cho quân nhân dự bị đã hoàn thành việc tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu trở lại cơ quan, tổ chức cũ công tác.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc chấp hành lệnh gọi tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu theo lệnh của cơ quan có thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc bố trí lại công việc cho quân nhân dự bị trở về cơ quan, tổ chức cũ công tác đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.html b/chandra_raw/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f81b36eccdb4ca7bbbfd3f26f75f9569c787ca99 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
408
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8515.90.10-- Cửa máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế000
8515.90.20-- Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in000
8515.90.90-- Loại khác000
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng ; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng :
8516.10.10-- Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ2017.515
8516.10.30-- Loại đun nước nóng kiểu nhúng2017.515
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21.00-- Loại bức xạ giữ nhiệt2017.515
8516.29.00-- Loại khác2017.515
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:-
8516.31.00-- Máy sấy khô tóc2017.515
8516.32.00-- Dụng cụ làm tóc khác2017.515
8516.33.00-- Máy sấy làm khô tay2017.515
8516.40- Bàn là điện:
8516.40.10-- Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp5.542
8516.40.90-- Loại khác2017.515
8516.50.00- Lò vi sóng2017.515
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vi nướng và lò nướng:
8516.60.10-- Nồi nấu cơm2017.515
8516.60.90-- Loại khác151311
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71.00-- Dụng cụ pha chè hoặc cà phê2017.515
8516.72.00-- Lò nướng bánh (toasters)2017.515
8516.79-- Loại khác:
8516.79.10--- Âm đun nước2017.515
8516.79.90--- Loại khác2017.515
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.html b/chandra_raw/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64819c35d6c49904b574b3aed6575e324e2bb6e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
116
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3202.10.00- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp221
3202.90.00- Loại khác221
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muối than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống543
3203.00.90- Loại khác221
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11-- Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10---- Dạng thô332
3204.11.90---- Loại khác332
3204.12-- Thuốc nhuộm axít, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10---- Thuốc nhuộm axít332
3204.12.90---- Loại khác332
3204.13.00-- Thuốc nhuộm bazo và các chế phẩm từ chúng332
3204.14.00-- Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng332
3204.15.00-- Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng332
3204.16.00-- Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng332
3204.17.00-- Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng332
3204.19.00-- Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm (của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên332
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang332
3204.90.00- Loại khác332
3205.00.00Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.332
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.html b/chandra_raw/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.html deleted file mode 100644 index 5c43915222aff7f88f8d97c9d4638e33c06d97ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
92
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2713.12.00-- Đã nung000
2713.20.00- Bitum dầu mỏ000
2713.90.00- Căn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bitum000
27.14Bitum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín000
2714.90.00- Loại khác000
2715.00.00Hỗn hợp chứa bitum dựa trên asphalt tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bitum, cut-backs).000
2716.00.00Năng lượng điện.000
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot.
2801.10.00- Clo10.50
2801.20.00- Iot000
2801.30.00- Flo; brom000
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.000
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803.00.20- Muội axetylen321
2803.00.40- Muội carbon khác000
2803.00.90- Loại khác10.50
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro000
- Khí hiếm:
2804.21.00-- Argon10.50
2804.29.00-- Loại khác000
2804.30.00- Nitơ10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.html b/chandra_raw/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.html deleted file mode 100644 index 3ecb3c42404d51b91ac091d50c553428dbd1f973..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP Logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.01.2015 11:58:59 +07:00

TTH

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 120/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẲN Số: ...S.....
Ngày: 27.01.12.015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Đề án bảo vệ và phát triển rừng ven biển
ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2015 - 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 24-NQ/TƯ ngày 03 tháng 6 năm 2013 của Hội nghị Trung ương 7 khóa XI về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường;

Căn cứ Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-TTg ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về biến đổi khí hậu giai đoạn 2012 - 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt "Đề án bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2014 - 2020" với các nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm

- Quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển là nhiệm vụ cấp bách, quan trọng nhằm phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng; phù hợp với Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2020, đảm bảo hiệu quả bền vững; hài hòa giữa lợi ích quốc gia với địa phương và các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; đồng thời đáp ứng các cam kết của Việt Nam khi tham gia Công ước, điều ước quốc tế về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.html b/chandra_raw/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.html deleted file mode 100644 index ef8999bb9a12f53e625830ad183f795d4506e1ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
88
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
27.01Than đá; than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00-- Anthracite110.5
2701.12-- Than bitum:
2701.12.10--- Than để luyện cốc000
2701.12.90--- Loại khác110.5
2701.19.00-- Than đá loại khác110.5
2701.20.00- Than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá110.5
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh110.5
2702.20.00- Than non đã đóng bánh110.5
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh110.5
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh110.5
27.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muối bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá000
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn110.5
2704.00.30- Muối bình chưng than đá110.5
2705.00.00Khí than đá, khí than uốt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu từ thom lớn hơn cấu từ không thom.
2707.10.00- Benzen000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.html b/chandra_raw/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbae6a49ad5ca25abcf3e9e9163a380b9f5afdbd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
400
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8504.33.19.10----- Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò000
8504.33.19.90----- Loại khác303030
--- Loại khác:
8504.33.91----- Biến áp thích ứng000
8504.33.99----- Loại khác000
8504.34-- Có công suất danh định trên 500 kVA:
--- Có công suất danh định không vượt quá 15.000 kVA:
--- Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.11----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.12----- Loại khác303030
--- Loại khác:
8504.34.13----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.14----- Loại khác303030
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
--- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.22----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.23----- Loại khác303030
--- Loại khác:
8504.34.24----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.29----- Loại khác303030
8504.40- Máy biến đổi tính điện:
-- Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông :
8504.40.11--- Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)000
8504.40.19--- Loại khác000
8504.40.20-- Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA000
8504.40.30-- Bộ chỉnh lưu khác000
8504.40.40-- Bộ nghịch lưu000
8504.40.90-- Loại khác000
8504.50- Cuộn cảm khác:
8504.50.10-- Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông000
8504.50.20-- Cuộn cảm cố định kiểu con chip000
-- Loại khác:
8504.50.93--- Có công suất danh định không quá 2.500 kVA000
8504.50.94--- Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
8504.50.95--- Có công suất danh định trên 10.000 kVA000
8504.90- Bộ phận:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.html b/chandra_raw/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65fd0f4ab1158805fdf16a07732869187669bf6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.html @@ -0,0 +1 @@ +

hoạt động hàng không chung tới cơ sở điều hành bay dân dụng được chỉ định. Các cơ quan trực tiếp thực hiện nhiệm vụ quản lý, điều hành bay có trách nhiệm tổ chức ký kết và thực hiện theo văn bản hiệp đồng bảo đảm an toàn bay.

4. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân xác định và công bố phương thức liên lạc chung đối với hoạt động bay trong vùng trời cho khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung.

Điều 12. Khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng

1. Khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng được thiết lập cho từng sân bay có hoạt động bay dân dụng, có giới hạn ngang, giới hạn cao.

2. Việc thiết lập khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng phải bảo đảm an toàn, vệ sinh, môi trường cho người, tài sản, công trình ở mặt đất.

3. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với Cục Tác chiến, cơ quan liên quan của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, người khai thác cảng hàng không, sân bay và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu liên quan xác định khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng; trình Bộ Giao thông vận tải quyết định.

4. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định và giao nhiệm vụ cho cơ quan trực thuộc liên quan phối hợp với Cục Hàng không Việt Nam trong việc xác định khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật từ tàu bay dân dụng.

5. Cục Hàng không Việt Nam công bố khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng.

Điều 13. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay

1. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay là khu vực kiểm soát trên không, mặt đất, bao gồm khu vực kiểm soát mặt đất, khu vực kiểm soát tại sân bay, khu vực kiểm soát tiếp cận, khu vực kiểm soát đường dài và khu vực tư vấn không lưu.

2. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay có giới hạn và được xác định trên cơ sở các yếu tố sau đây:

a) Bảo đảm cung cấp đầy đủ thông tin cho tàu bay hoạt động;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.html b/chandra_raw/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09e6460ce73d156bd393498974b07f6c18c70b92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Đầu tư cơ sở vật chất, hỗ trợ sáng tạo và đẩy mạnh xã hội hoá

a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí để nâng cấp, cải tạo các công trình mỹ thuật có quy mô phù hợp trong đó ưu tiên cho các địa phương thuộc các địa bàn khó khăn vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác giảng dạy và đào tạo nguồn nhân lực.

b) Các địa phương chủ động bổ trí nguồn ngân sách địa phương kết hợp với kinh phí hỗ trợ từ ngân sách trung ương để đầu tư nâng cấp, cải tạo các công trình mỹ thuật, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật cho hoạt động mỹ thuật tại các tỉnh, thành phố.

c) Tăng cường xã hội hóa, tăng nguồn thu hợp pháp sử dụng cho đầu tư phát triển mỹ thuật.

d) Nhà nước hỗ trợ việc sáng tác các tác phẩm, công trình mỹ thuật phục vụ nhiệm vụ chính trị.

4. Giáo dục, tuyên truyền nâng cao nhận thức và phổ biến tác phẩm

a) Tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền, giới thiệu các tác phẩm mỹ thuật trong nhà trường, trong mọi tầng lớp xã hội; nâng cao nhận thức của các cấp ủy Đảng, chính quyền, đoàn thể và mọi người dân về vị trí, vai trò của mỹ thuật trong phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội.

b) Thực hiện tuyên truyền, quảng bá tác phẩm mỹ thuật trên các phương tiện báo chí; thông qua các sự kiện chính trị, kinh tế, văn hóa, nghệ thuật, thể thao và du lịch trong nước và quốc tế.

c) Khuyến khích các tác giả công bố tác phẩm mỹ thuật bằng hình thức triển lãm, in sách, làm phim để giới thiệu trong nước và quốc tế; tuyển chọn các tác phẩm có giá trị cao để triển lãm, xuất bản, phổ biến.

5. Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ

a) Ứng dụng các trang thiết bị kỹ thuật công nghệ cao cho hoạt động sáng tác, phục chế, sửa chữa tác phẩm mỹ thuật và mỹ thuật ứng dụng; khai thác tối ưu công nghệ thông tin và phối hợp tốt với đối tác quốc tế trong xúc tiến quảng bá, giới thiệu tác phẩm mỹ thuật. Lựa chọn những công trình nghiên cứu, lý luận phê bình mỹ thuật để giới thiệu, xuất bản.

b) Đẩy mạnh nghiên cứu mỹ thuật ứng dụng, đưa kết quả nghiên cứu vào thực tiễn đời sống; ứng dụng để sáng tạo ra các sản phẩm hàng hóa có tính thẩm mỹ, mang lại hiệu quả kinh tế cao hoặc mang lại lợi ích thiết thực.

6. Hợp tác quốc tế

a) Tổ chức các hoạt động giao lưu văn hóa nghệ thuật với các nước, tổ chức quốc tế; mở rộng, phát huy các mối quan hệ hợp tác, liên kết nhằm tăng cường xúc tiến quảng bá, giới thiệu về tác phẩm mỹ thuật Việt Nam, thu hút đầu tư, chuyển giao công nghệ và nâng cao vị thế mỹ thuật Việt Nam trên trường quốc tế.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.html b/chandra_raw/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.html deleted file mode 100644 index 18faf250c2af8bc8792bf0fca61d08a1fdcd6cc9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Lưu giữ chất thải rắn thông thường không đúng nơi quy định hoặc lưu giữ quá thời gian quy định mà không xử lý;

b) Để chung chất thải rắn thông thường với các loại chất thải nguy hại.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường không theo quy trình công nghệ trong dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt;

b) Sử dụng công nghệ xử lý chất thải rắn thông thường không phù hợp, gây ô nhiễm môi trường hoặc không đạt tiêu chuẩn các chỉ số về môi trường;

c) Xử lý chất thải rắn thông thường không đúng quy trình, kỹ thuật; không đảm bảo các chỉ số quan trắc về khí thải, môi trường nước, thành phần kim loại nặng, chỉ tiêu lý hóa, chỉ tiêu hữu cơ theo quy định;

d) Không bố trí khoảng cách ly an toàn đối với công trình dân dụng khác theo quy định.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 3 Điều này;

b) Buộc xử lý chất thải rắn thông thường theo quy trình, kỹ thuật quy định đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này;

c) Buộc đảm bảo khoảng cách ly an toàn theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này.

Mục 3

VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHIẾU SÁNG VÀ CÂU XANH ĐÔ THỊ

Điều 48. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi trang trí, treo biển quảng cáo và các vật dụng khác vào cột đèn chiếu sáng mà không được phép hoặc được phép nhưng treo không đúng quy định.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.html b/chandra_raw/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8604049e081c5ee75f2d6cbbe00f9a6acdfdf82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
364
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8509.40.00- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau***
8509.80- Thiết bị khác:***
8509.80.10-- Máy đánh bóng sàn nhà22,52015
8509.80.20-- Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp***
8509.80.90-- Loại khác
8509.90- Bộ phận:
8509.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8509.80.10181815
8509.90.90-- Loại khác181815
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
8510.10.00- Máy cạo181815
8510.20.00- Tông đơ181815
8510.30.00- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc181815
8510.90.00- Bộ phận12,5107,5
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nền đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
8511.10- Bugi:
8511.10.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.10.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô131212
8511.10.90-- Loại khác131212
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo magneto; bánh đà từ tính:
8511.20.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.20.21--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.20.29--- Loại khác131212
-- Loại khác:
8511.20.91--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.20.99--- Loại khác131212
8511.30- Bộ phận phối điện; cuộn đánh lửa:
8511.30.30-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.30.41--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.30.49--- Loại khác131212
-- Loại khác:
8511.30.91--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.30.99--- Loại khác131212
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511.40.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.html b/chandra_raw/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.html deleted file mode 100644 index 062c5b528a255001ee01f12d6d969a113b168879..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Thẻ BHYT mã BT còn hạn sử dụng hoặc giấy xác nhận là đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật và người đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước.

- Bệnh viện có trách nhiệm phô tô và lưu giữ tờ xác định đối tượng vào trong hồ sơ bệnh án của người bệnh.

4. Thời điểm hỗ trợ và chứng từ thanh toán.

a) Người bệnh điều trị tại Bệnh viện trong tỉnh.

- Khi người bệnh vào viện xuất trình đầy đủ giấy tờ theo quy định thì Bệnh viện nơi điều trị làm thủ tục tạm ứng để hỗ trợ tiền ăn cho người bệnh theo định mức tại Quy định này; Khi người bệnh xuất viện, Bệnh viện làm thủ tục thanh toán hỗ trợ tiền ăn theo số ngày thực tế điều trị.

- Chứng từ thanh toán: Bệnh viện chỉ hỗ trợ tiền ăn cho người bệnh, có ký nhận hoặc điểm chỉ trực tiếp của người nhận tiền vào Biểu số 01-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.

b) Người bệnh điều trị tại Bệnh viện ngoại tỉnh hoặc tuyến Trung ương.

- Người bệnh sau khi ra viện đến Bệnh viện huyện nơi cư trú hoặc Ban quản lý Quỹ để thanh toán hỗ trợ tiền ăn theo Quy định này.

- Chứng từ thanh toán gồm: Giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này và nộp bổ sung thêm: Bản phô tô giấy chuyển viện và bản gốc giấy ra viện.

Điều 5. Hỗ trợ tiền đi lại

1. Đối tượng

Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.

2. Điều kiện hỗ trợ

a) Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến Bệnh viện, từ Bệnh viện về nhà hoặc chuyển viện khi điều trị nội trú; các trường hợp cấp cứu, từ vong hoặc bệnh quá nặng và người nhà bệnh nhân có nguyện vọng đưa về nhà nhưng không được Quỹ BHYT thanh toán chi phí vận chuyển.

Khoảng cách tối thiểu làm cơ sở hỗ trợ tính từ nhà người bệnh đến Bệnh viện hoặc ngược lại là 04 km đối với các huyện Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phi, Xín Mần và 05 km đối với huyện còn lại.

b) Quỹ hỗ trợ tiền đi lại trong trường hợp sau:

- Người bệnh được chỉ định chuyển viện từ Trạm y tế xã, Phòng khám đa khoa khu vực đến Bệnh viện tuyến huyện hoặc Bệnh viện tuyến tỉnh được xác định là đúng tuyến theo quy định của Sở Y tế.

- Người bệnh đi từ nhà đến Bệnh viện tuyến huyện hoặc Bệnh viện tuyến tỉnh được xác định là đúng tuyến theo quy định của Sở Y tế.

c) Quỹ không hỗ trợ chi phí đi lại trong trường hợp sau:

- Các trường hợp tại khoản 3, Điều 3 của Quy định này.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.html b/chandra_raw/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.html deleted file mode 100644 index 874d73c79ddc9e6388f3d0bc7604193a28b88c13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

155

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.html b/chandra_raw/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a98642e03f94deb46f53154f25ab2db878266d4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
463
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9013.10.00- Kính ngầm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI000
9013.20.00- Thiết bị tạo tia laser, trừ diốt laser000
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013.80.10-- Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9013.80.20-- Thiết bị tinh thể lỏng000
9013.80.90-- Loại khác000
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:
9013.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20000
9013.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20000
9013.90.60-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10000
9013.90.90-- Loại khác000
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.
9014.10.00- La bàn xác định phương hướng000
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)000
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9014.80.10-- Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.80.90-- Loại khác000
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10-- Cửa thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.90.90-- Loại khác000
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
9015.10- Máy đo xa:
9015.10.10-- Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim000
9015.10.90-- Loại khác000
9015.20.00- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đặc - tacheometers)000
9015.30.00- Dụng cụ đo cân bằng (levels)000
9015.40.00- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh000
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015.80.10-- Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ000
9015.80.90-- Loại khác000
9015.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.html b/chandra_raw/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c5f8fdc495d061fe862130720f80fcb5ddae8c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 14:27:34
+07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1465/VPCP-KTN
V/v xử lý trạm thu phí Bãi Cháy
và trạm thu phí Hoàng Mai

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 27/2 .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (các công văn: số 10677/BGTVT-TC ngày 08 tháng 10 năm 2013 và số 13577/BGTVT-TC ngày 13 tháng 12 năm 2013) và của Công ty cổ phần An Sinh (công văn số 166/QLTP-AS/2013 ngày 11 tháng 10 năm 2013); ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 10049/BKHĐT-KCHTĐT ngày 13 tháng 12 năm 2013), Tài chính (công văn số 16891/BTC-QLCS ngày 05 tháng 12 năm 2013), Tư pháp (công văn số 8162/BTP-PLHSHC ngày 20 tháng 12 năm 2013) về việc xử lý trạm thu phí Bãi Cháy - quốc lộ 18 và trạm thu phí Hoàng Mai - quốc lộ 1, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc thu phí tại các trạm thu phí Bãi Cháy - quốc lộ 18 và Hoàng Mai - quốc lộ 1 từ tháng 10 năm 2013 đến nay, đề xuất xử lý dứt điểm việc này.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of Taxation of Vietnam, with a signature over it.
Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.html b/chandra_raw/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.html deleted file mode 100644 index 65649c5c58c42988f4a0b589e717aec88a8e52f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trong quá trình hoạt động, Tổng Giám đốc có thể đề nghị Chủ tịch Công ty xem xét, chấp thuận việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ của bộ máy giúp việc và biên chế cán bộ để phù hợp với yêu cầu hoạt động của Công ty.

c) Tổng Giám đốc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh lãnh đạo của bộ máy giúp việc thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc sau khi được Chủ tịch Công ty chấp thuận.

Điều 27. Chi nhánh của Công ty

1. Chi nhánh của Công ty là các đơn vị hạch toán phụ thuộc do Chủ tịch Công ty quyết định thành lập căn cứ vào tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty trên cơ sở phê duyệt chủ trương của chủ sở hữu.

2. Mỗi chi nhánh có Giám đốc, các Phó giám đốc và các phòng chuyên môn nghiệp vụ. Tổng Giám đốc bổ nhiệm Giám đốc, Phó giám đốc các chi nhánh sau khi được Chủ tịch Công ty chấp thuận.

3. Chi nhánh Công ty được tổ chức và hoạt động theo phân cấp của Công ty quy định trong Điều lệ và quy định nội bộ do Công ty ban hành phù hợp với quy định pháp luật có liên quan.

Trong quá trình hoạt động, Chủ tịch Công ty có quyền quyết định hoặc phê duyệt việc thành lập mới, chấm dứt hoạt động các chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc của Công ty sau khi được chủ sở hữu phê duyệt chủ trương.

Mục 3. KIỂM SOÁT VIÊN

Điều 28. Kiểm soát viên

1. Kiểm soát viên do chủ sở hữu bổ nhiệm, bổ nhiệm lại để giúp chủ sở hữu kiểm soát việc tổ chức thực hiện quyền của chủ sở hữu Nhà nước, việc quản lý điều hành công việc kinh doanh tại Công ty của Chủ tịch và Tổng Giám đốc Công ty.

2. Tiêu chuẩn, điều kiện, chế độ hoạt động, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ của Kiểm soát viên và mối quan hệ của Kiểm soát viên với các cá nhân, tổ chức có liên quan của Công ty theo quy định tại Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam, theo quy định tại Điều lệ này và các quy định pháp luật liên quan.

Mục 4. NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ CÔNG TY

Điều 29. Hình thức tham gia quản lý của người lao động

Người lao động tham gia quản lý Công ty thông qua các hình thức và tổ chức sau đây:

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.html b/chandra_raw/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.html deleted file mode 100644 index 65d6be0b69ad99908beb9242ad86c77d176f2255..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 27. Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A

1. Thực hiện vận hành hồ chứa theo quy định của Quy trình này.

2. Theo dõi tình hình khí tượng, thủy văn; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định tại Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Quy trình này.

3. Trong mùa lũ:

a) Trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành được quy định như sau:

- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Buôn Tua Srah có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành công trình của Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Nông;

- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành công trình của Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Lắc;

- Trường hợp xảy ra tình huống bất thường, không thực hiện được theo đúng lệnh vận hành, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay với người ra lệnh vận hành;

- Trường hợp mất thông tin liên lạc hoặc không nhận được lệnh vận hành của người có thẩm quyền ra lệnh và các tình huống bất thường khác, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ quyết định việc vận hành hồ theo đúng quy định của Quy trình này, đồng thời phải thực hiện ngay các biện pháp ứng phó phù hợp.

b) Khi thực hiện lệnh vận hành các cửa xả, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải thông báo ngay tới các cơ quan, đơn vị được quy định như sau:

- Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Nông, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên đối với việc thực hiện lệnh vận hành của hồ Buôn Tua Srah;

- Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Lắc, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên đối với việc thực hiện lệnh vận hành của các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A;

- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Srêpôk 4 đối với việc thực hiện lệnh vận hành của các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp và Srêpôk 3.

c) Thực hiện việc vận hành bảo đảm an toàn công trình theo quy định tại Điều 10 của Quy trình này. Khi vận hành đảm bảo an toàn công trình, phải báo cáo ngay với Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lắc và Đăk Nông;

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.html b/chandra_raw/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.html deleted file mode 100644 index b80dfef11097e9f9349bd2607ab9a0c1a39b0b1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số: 01/ĐK-HĐXT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 169/QĐ-
BTC ngày 23/6/2015 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐĂNG KÝ
Sử dụng hóa đơn xác thực

Kính gửi: Cơ quan thuế .....

Tên doanh nghiệp: .....

Mã số thuế: .....

Địa chỉ: .....

Điện thoại liên hệ: .....

Email (để nhận thông báo của cơ quan thuế) .....

Qua nghiên cứu doanh nghiệp nhận thấy đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được sử dụng hóa đơn xác thực, doanh nghiệp chúng tôi đăng ký với cơ quan thuế được sử dụng hóa đơn xác thực.

Chúng tôi xin đăng ký danh sách chứng thư số như sau:

STTTên tổ chức chứng thực chữ ký sốSố serial chứng thư sốThời hạn sử dụng Chứng thư số
Từ ngàyĐến ngày
     
     

Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác và trung thực đối với nội dung trên hóa đơn theo đúng quy định của nhà nước khi sử dụng hóa đơn xác thực./.

... , ngày ... tháng ... năm 201...

TÊN DOANH NGHIỆP hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký điện tử)

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.html b/chandra_raw/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.html deleted file mode 100644 index 0e7eb3f3631f8b81a37802a45d06361d7747939a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Khi xuất hiện các hình thể thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc các tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành các hồ.

2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:

Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hồ Srêpôk 3 như sau:

a) Trường hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3:

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn đang trên báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành điều tiết với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;

- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ, để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn vượt mức báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.

b) Trường hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;

c) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thể thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.

3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận hành hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk.

4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định vận hành các hồ với lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du, nhưng phải bảo đảm mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;

b) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết các hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.html b/chandra_raw/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e6c3cecc91e702fe295b38fa1921a7a453dec8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
61
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)000
1702.90.40-- Đường caramen000
-- Loại khác:
1702.90.91--- Xi rô000
1702.90.99--- Loại khác000
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu554
1703.10.90-- Loại khác554
1703.90- Loại khác:
1703.90.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu554
1703.90.90-- Loại khác554
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường755
1704.90- Loại khác:
1704.90.10-- Kẹo và viên ngâm ho555
1704.90.20-- Sô cô la trắng755
-- Loại khác:
1704.90.91--- Dèo, có chứa gelatin755
1704.90.99--- Loại khác755
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỏ mảnh, sống hoặc đã rang.000
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.000
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo000
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo000
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.000
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.500
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác555
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.html b/chandra_raw/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0023de226f72803a77e1dfda3ee3e5cba22ea3d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Hệ thống quan trắc và giám sát môi trường:

Xây dựng hệ thống quan trắc và giám sát định kỳ về môi trường đất, nước, không khí, tiếng ồn tại các điểm có khả năng gây ra sự cố môi trường, các khu vực nhạy cảm về môi trường.

10. Các chương trình và dự án ưu tiên đầu tư

- Các dự án hạ tầng kỹ thuật:

+ Giao thông: Xây dựng đường cao tốc Bắc – Nam, đoạn Ninh Bình - Thanh Hóa qua địa bàn tỉnh Ninh Bình, nâng cấp tuyến quốc lộ 10, quốc lộ 12B, xây dựng hoàn thiện tuyến tránh quốc lộ 1 (ĐT 447 kéo dài).

+ Chuẩn bị kỹ thuật: Triển khai dự án đầu tư xử lý cấp bách hệ thống chống ngập lụt thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư (xây dựng trạm bơm Bạch Cừ công suất 60.000 m3/ngày đêm).

+ Cấp nước: Xây dựng nhà máy nước Bái Đình, quy mô 5.000 m3/ngày đêm. Xây dựng đường ống cấp nước chính D200, D150 Bái Đình - Kim Sơn, Bái Đình - Cúc Phương.

+ Cấp điện: Triển khai theo các quy hoạch phát triển điện lực được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

+ Thoát nước thải: Triển khai dự án hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải tại khu vực trung tâm thành phố Ninh Bình.

- Xúc tiến đầu tư các dự án trọng điểm: Các trung tâm chuyên ngành, trung tâm CBD, trung tâm hành chính...

- Tạo điều kiện và đa dạng hóa các hình thức phát triển nhà ở: Phát triển theo dự án khu đô thị tập trung, phát triển nhà xã hội...

- Xây dựng chương trình bảo tồn di sản thế giới Quần thể danh thắng Tràng An.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

1. Ban hành Quy định quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

2. Phối hợp với Bộ Xây dựng tổ chức công bố công khai đồ án Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

3. Tổ chức lập chương trình phát triển đô thị, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị phù hợp với đồ án Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; xây dựng và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo quy định.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.html b/chandra_raw/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.html deleted file mode 100644 index 4a235cd13c4ff98939c73da9fa1755acfe03fcdf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 6/ Appendix 6

-
-
-

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

-
-
-

(tháng/năm)

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

-
-
-

TÊN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN/
ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-
-
-

Số.....số công văn
V/v báo cáo hoạt động tháng...

-
-
-

..... ngày.....tháng.....năm.....

-
-
-

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

-
-
-

1. Thông tin chi tiết về khách hàng nước ngoài

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
S/TTên nhà đầu tưMSGD của nhà đầu tưQuốc tịchSố Giấy NSHLoại hình hoạt động*Số tài khoản giao dịch/nơi mởSố tài khoản lưu ký/nơi mởSố Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp/nơi mởTình trạng hợp đồng**
-
-
-

A- Tổ chức

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1
2
-
-
-

30

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.html b/chandra_raw/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b702a1b80236bf55515a13bcda2b2dde3cd403e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
88
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Sulphat loại khác:
2833.21.00-- Cửa magiê221
2833.22-- Cửa nhôm:
2833.22.10--- Loại thương phẩm221
2833.22.90--- Loại khác221
2833.24.00-- Cửa niken221
2833.25.00-- Cửa đồng221
2833.27.00-- Cửa bari221
2833.29-- Loại khác:
2833.29.20--- Chi sulphat tribasic221
2833.29.30--- Cửa crôm221
2833.29.90--- Loại khác221
2833.30.00- Phèn543
2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)221
28.34Nitrit; nitrat.
2834.10.00- Nitrit221
- Nitrat:
2834.21.00-- Cửa kali221
2834.29-- Loại khác:
2834.29.10--- Cửa bismut221
2834.29.90--- Loại khác221
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)221
- Phosphat:
2835.22.00-- Cửa mono- hoặc dinatri221
2835.24.00-- Cửa kali221
2835.25-- Canxi hydroorthophosphat ("dicanxi phosphat"):
2835.25.10--- Loại dùng cho thức ăn gia súc221
2835.25.90--- Loại khác221
2835.26.00-- Các phosphat khác của canxi221
2835.29-- Loại khác:
2835.29.10--- Cửa trinatri221
2835.29.90--- Loại khác221
- Polyphosphat:
2835.31-- Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10--- Loại dùng cho thực phẩm332
2835.31.90--- Loại khác332
2835.39-- Loại khác:
2835.39.10--- Tetranatri pyrophosphat221
2835.39.90--- Loại khác221
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.20.00- Dinatri carbonat221
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.html b/chandra_raw/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.html deleted file mode 100644 index d41a66e3bdfad1c1c31262d153ae7342edad4442..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
37
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0810.50.00- Quả kiwi321
0810.60.00- Quả sầu riêng2017.515
0810.70.00- Quả hồng vàng2017.515
0810.90- Loại khác:
0810.90.10-- Quả nhân (bao gồm cả nhân mata kucing)2017.515
0810.90.20-- Quả vải2017.515
0810.90.30-- Quả chôm chôm2017.515
0810.90.40-- Quả boong boong; quả khế2017.515
0810.90.50-- Quả mít (cempedak và nangka)2017.515
0810.90.60-- Quả me2017.515
-- Loại khác:
0810.90.91--- Salacca (quả đa rắn)2017.515
0810.90.92--- Quả thanh long2017.515
0810.90.93--- Quả hồng xiêm (quả ciku)2017.515
0810.90.99--- Loại khác2017.515
08.11Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa hấp chín hoặc lọc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811.10.00- Quả đầu tây2017.515
0811.20.00- Quả măm xôi, đầu tấm và đầu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai2017.515
0811.90.00- Loại khác2017.515
08.12Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào2017.515
0812.90- Quả khác:
0812.90.10-- Quả đầu tây2017.515
0812.90.90-- Loại khác2017.515
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ2017.515
0813.20.00- Quả mận đỏ2017.515
0813.30.00- Quả táo (apple)2017.515
0813.40- Quả khác:
0813.40.10-- Quả nhân2017.515
0813.40.20-- Quả me2017.515
0813.40.90-- Quả khác2017.515
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.html b/chandra_raw/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f0597930e09cad88a0fbf6f3976dda9ac943209 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
457
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8901.90.14--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500321
-- Có động cơ đẩy:
8901.90.31--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.90.32--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
8901.90.33--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000321
8901.90.34--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8901.90.35--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000321
8901.90.36--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.90.37--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
89.02Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.21-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.22-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.23-- Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250321
8902.00.24-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000321
8902.00.25-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8902.00.26-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000321
- Loại khác:
8902.00.91-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.92-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.93-- Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250321
8902.00.94-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000321
8902.00.95-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8902.00.96-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000321
89.03Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
8903.10.00- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được321
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.html b/chandra_raw/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.html deleted file mode 100644 index 65b7a7fc40e28c7731cac37761c1bd9cef459c6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.....
.....

.....
Số :...../QĐ-CS

....., ngày ...tháng ...năm ...

QUYẾT ĐỊNH
Bồi thường bệnh nghề nghiệp

Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

Căn cứ Thông tư số...../2015/TT-BQP ngày ...../...../2015 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

Căn cứ hồ sơ bệnh nghề nghiệp và Biên bản giám định mức độ suy giảm khả năng lao động số .....ngày ...../...../.....và Hội đồng giám định Y khoa hoặc Biên bản xác định người lao động bị chết do bệnh nghề nghiệp của cơ quan Pháp y số .....ngày ...../...../.....

Theo đề nghị của.....,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Đồng chí .....Sinh ngày .....
Cấp bậc, chức vụ.....
Nghề nghiệp.....
Cơ quan, đơn vị.....
Bị bệnh nghề nghiệp (nêu tên loại bệnh nghề nghiệp đã mắc phải): .....
Mức suy giảm khả năng lao động.....%
Tổng số tiền bồi thường ..... đồng.
(Số tiền bằng chữ.....)
Nơi nhận bồi thường .....

Điều 2:.....
và đồng chí có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
HOẶC GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.html b/chandra_raw/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f53e6f9a2119b0fcf41459415f40f8e7741a8861 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Tổ chức thực hiện pháp điển đóng bộ các chủ đề của Bộ pháp điển.

Trên cơ sở lộ trình xây dựng Bộ pháp điển tại Quyết định này và Quyết định số 843/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục các đề mục trong mỗi chủ đề và phân công cơ quan thực hiện pháp điển theo các đề mục, cơ quan thực hiện pháp điển chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành xây dựng, triển khai thực hiện kế hoạch pháp điển của cơ quan mình, bảo đảm thực hiện đúng quy định, chất lượng, hiệu quả. Thực hiện pháp điển sớm các đề mục thuộc các lĩnh vực có hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tương đối ổn định, nội dung liên quan đến quyền, lợi ích của người dân, doanh nghiệp.

Thời gian xây dựng Kế hoạch: Năm 2014 và năm 2015.

Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan thực hiện pháp điển trình Chính phủ quyết định thông qua kết quả pháp điển theo từng chủ đề. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Tư pháp có thể đề nghị Chính phủ xem xét thông qua một hoặc một số đề mục trong mỗi chủ đề.

d) Trang bị kiến thức, kỹ năng thực hiện pháp điển

- Bộ Tư pháp có trách nhiệm tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ thực hiện pháp điển, trong đó ưu tiên đối với các cơ quan thực hiện pháp điển các đề mục thuộc các chủ đề phải hoàn thành trong Giai đoạn 1.

Thời gian thực hiện: Hàng năm.

- Bộ Tư pháp biên soạn số tay nghiệp vụ, kỹ thuật pháp điển giúp cho người thực hiện pháp điển có đầy đủ kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ, bảo đảm thực hiện pháp điển một cách hiệu quả.

Thời hạn hoàn thành: Năm 2014.

- Bộ Tư pháp tổ chức các Tòa đàm về chuyên môn, nghiệp vụ pháp điển định kỳ hàng quý nhằm nâng cao kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ cho người thực hiện pháp điển.

Thời gian thực hiện: Hàng quý.

- Để bảo đảm triển khai xây dựng, quản lý, duy trì thường xuyên Bộ pháp điển một cách khoa học, hiệu quả, Bộ Tư pháp tổ chức 01 (một) đến 02 (hai) đoàn công tác bằng kinh phí ngân sách nhà nước để nghiên cứu, khảo sát kinh nghiệm xây dựng, quản lý, duy trì Bộ pháp điển tại những nước có nhiều kinh nghiệm, đã thực hiện thành công việc pháp điển. Đồng thời chủ động liên hệ, phối hợp để các dự án nước ngoài hỗ trợ tổ chức thêm các đoàn công tác để nghiên cứu, khảo sát tại nước ngoài.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.html b/chandra_raw/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35f051706908b0306ba330a672cedab68637975d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
15
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)302520
0304.62.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)302520
0304.63.00-- Cá chêm (Lates niloticus)302520
0304.69.00-- Loại khác302520
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae:
0304.71.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)302520
0304.72.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)302520
0304.73.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)302520
0304.74.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)302520
0304.75.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0304.79.00-- Loại khác302520
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyép (Hucho hucho)302520
0304.82.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)302520
0304.83.00-- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)302520
0304.84.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.85.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)302520
0304.86.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)302520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.html b/chandra_raw/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19e02a6b5b8bb9554285ccd9471ac229611032e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
85
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2811.21.00-- Carbon dioxide221
2811.22-- Silic dioxide:
2811.22.10--- Bột oxit silic221
2811.22.90--- Loại khác221
2811.29-- Loại khác:
2811.29.10--- Diarsenic pentaoxid221
2811.29.20--- Dioxide lưu huỳnh221
2811.29.90--- Loại khác221
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812.10.00- Clorua và oxit clorua221
2812.90.00- Loại khác221
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.
2813.10.00- Carbon disulphua221
2813.90.00- Loại khác221
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10.00- Dạng khan221
2814.20.00- Dạng dung dịch nước221
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00-- Dạng rắn***
2815.12.00-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)***
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)221
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit221
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit221
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari221
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit221
2817.00.20- Kẽm peroxit221
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học221
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo221
2818.30.00- Nhôm hydroxit221
28.19Crom oxit và hydroxit.
2819.10.00- Crom trioxit221
2819.90.00- Loại khác221
28.20Mangan oxit.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.html b/chandra_raw/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.html deleted file mode 100644 index 8c30fa177aea7fd4d05d04f8692f9af152416439..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

doanh nghiệp không được gửi xác thực lại. Doanh nghiệp truy cập vào phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) thực hiện hủy các hóa đơn này.

2. Trường hợp doanh nghiệp không tiếp tục sử dụng các số hóa đơn xác thực đã đăng ký phát hành, doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để khai báo việc hủy số hóa đơn đã đăng ký nhưng chưa sử dụng theo mẫu số 06/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này. Thông tin hủy số hóa đơn của doanh nghiệp được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.

3. Nguyên tắc hủy hóa đơn đã đăng ký phát hành theo quy định hiện hành về hóa đơn.

Điều 26. Kiểm tra kết quả cấp mã xác thực hóa đơn

Doanh nghiệp là người bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ hoặc người mua hàng hóa, dịch vụ có thể kiểm tra kết quả cấp mã xác thực hóa đơn bằng cách truy cập trang thông tin điện tử ngành Thuế và nhập các thông tin về hóa đơn xác thực.

Điều 27. Trách nhiệm của doanh nghiệp

1. Quản lý tài khoản của doanh nghiệp

Doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý tên và mật khẩu của các tài khoản của doanh nghiệp và tài khoản người sử dụng của doanh nghiệp đã được cấp.

2. Trách nhiệm của doanh nghiệp đối với hóa đơn đã lập

Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác, trung thực đối với nội dung hóa đơn theo đúng quy định của pháp luật và lưu hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan Thuế dưới định dạng XML theo chuẩn do Tổng cục Thuế quy định.

3. Đối với doanh nghiệp thực hiện cấp mã xác thực theo mô hình cấp mã xác thực phân tán: doanh nghiệp có trách nhiệm bảo quản, sử dụng thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn có hiệu quả.

4. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ tham gia thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực không phải lập và gửi báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn xác thực với cơ quan thuế.

Trường hợp doanh nghiệp tham gia thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực đồng thời sử dụng cả hóa đơn đặt in hoặc hóa đơn tự in thì doanh nghiệp vẫn phải lập báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn cho hóa đơn đặt in, hóa đơn tự in.

Chương V

XỬ LÝ SỰ CÓ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN
CẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN

Điều 28. Trường hợp hệ thống mạng gặp sự cố dẫn đến việc doanh nghiệp không gửi/nhận được hóa đơn đã ký điện tử cho hệ thống cấp mã xác thực của cơ quan thuế, doanh nghiệp có thể truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) thực hiện gửi lại hóa đơn để cấp mã xác thực hoặc nhận lại hóa đơn đã cấp mã xác thực.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.html b/chandra_raw/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c30871cbfee7cb338d34dcad98344ba0e0bed7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
300
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7304.59.00-- Loại khác000
7304.90- Loại khác:
7304.90.10-- Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.90.30-- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.90.90-- Loại khác000
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang110.5
7305.12-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10--- Hàn kháng điện110.5
7305.12.90--- Loại khác110.5
7305.19-- Loại khác:
7305.19.10--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang321
7305.19.90--- Loại khác321
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí110.5
- Loại khác, được hàn:
7305.31-- Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10--- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ110.5
7305.31.90--- Loại khác110.5
7305.39-- Loại khác:
7305.39.10--- Ống dẫn chịu áp lực cao110.5
7305.39.90--- Loại khác321
7305.90.00- Loại khác110.5
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hồ hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11-- Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)000
7306.11.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang000
7306.11.90--- Loại khác000
7306.19-- Loại khác:
7306.19.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)000
7306.19.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang000
7306.19.90--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.html b/chandra_raw/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa55dc49acdb195afb474b1b53cfbe54ef03d1a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
361
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8437.90.21--- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10000
8437.90.29--- Loại khác000
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mở động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.
8438.10- Máy làm bánh mì và máy để sản xuất mì macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
8438.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.20- Máy sản xuất mút kẹo, ca cao hay sô cô la:
8438.20.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8438.20.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8438.30- Máy sản xuất đường:
8438.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.40.00- Máy sản xuất bia000
8438.50- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
8438.50.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.60- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
8438.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.80- Máy loại khác:
-- Máy xắt vỏ cà phê:
8438.80.11--- Hoạt động bằng điện000
8438.80.12--- Không hoạt động bằng điện000
-- Loại khác:
8438.80.91--- Hoạt động bằng điện000
8438.80.92--- Không hoạt động bằng điện000
8438.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10000
8438.90.12--- Cửa máy xắt vỏ cà phê000
8438.90.19--- Loại khác000
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20000
8438.90.22--- cửa máy xắt vỏ cà phê000
8438.90.29--- Loại khác000
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bia.
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.html b/chandra_raw/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.html deleted file mode 100644 index 5f67e49a32b4f1b997eb4cd90034c2360fc9b47b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
126
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế000
- Loại khác:
3006.91.00-- Dụng cụ chuyên dụng cho mô tạo hậu môn giả100
3006.92-- Phế thải được phẩm:
3006.92.10--- Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác***
3006.92.90--- Loại khác***
Chương 31 - Phân bón
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chi từ thực vật:
3101.00.11-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.12-- Loại khác, đã xử lý hóa học000
3101.00.19-- Loại khác000
- Loại khác:
3101.00.91-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.92-- Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học000
3101.00.99-- Loại khác000
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước333
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00-- Amoni sulphat000
3102.29.00-- Loại khác211
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước000
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón211
3102.50.00- Natri nitrat211
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat211
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac211
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.html b/chandra_raw/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.html deleted file mode 100644 index 8a83104b6f7565d593f922541821b402dcac64ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Quỹ Khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập.

2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.

3. Quỹ không hỗ trợ người bệnh trong các trường hợp sau:

a) Khám, chữa bệnh ngoài trú.

b) Tự lựa chọn cơ sở khám, chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến theo quy định của Sở Y tế).

c) Điều trị theo yêu cầu.

d) Người bệnh cố ý tự tử, tự gây thương tích; Điều trị tổn thương về thể chất, tinh thần do hành vi vi phạm pháp luật của người đó gây ra.

đ) Không xuất trình đầy đủ giấy tờ theo quy định.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Hỗ trợ tiền ăn

1. Đối tượng

Là đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.

2. Định mức hỗ trợ

Mức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng.

3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ

Người bệnh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này phải xuất trình một trong các giấy tờ sau cho Bệnh viện nơi đến điều trị để được nhận hỗ trợ:

a) Thẻ bảo hiểm y tế (sau đây gọi tắt là BHYT) mã HN còn hạn sử dụng.

b) Nếu chưa được cấp thẻ BHYT mã HN hoặc được cấp thẻ BHYT các mã khác thì sử dụng một trong các giấy tờ sau để làm cơ sở xác định đối tượng hỗ trợ:

- Giấy xác nhận là người thuộc hộ nghèo do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) nơi đối tượng cư trú cấp.

- Sổ hộ khẩu hoặc Chứng minh thư nhân dân (bản photo tô).

- Giấy xác nhận là Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.

- Giấy khai sinh, giấy chứng sinh của trẻ em dưới 06 tuổi (bản photo tô).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.html b/chandra_raw/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.html deleted file mode 100644 index e34a511c840abed9d2e3e66616b9cb8cc163e074..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.07.2016 15:17:46 +07:00

1709

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1226/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: .....
Ngày: ..... 9/7/16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc tại Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1386/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 09 tập thể thuộc tỉnh Vĩnh Phúc (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2015 của tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam
Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.html b/chandra_raw/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..991055fed59988f7358c207cedc23d16531fe594 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
368
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Máy sấy:
8451.21.00-- Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô151311
8451.29.00-- Loại khác10.50
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mềch):
8451.30.10-- Máy là trục đơn, loại gia dụng000
8451.30.90-- Loại khác000
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm000
8451.50.00- Máy để quần, tồ (xà), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt000
8451.80.00- Máy loại khác000
8451.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô:
8451.90.11--- Loại gia dụng321
8451.90.19--- Loại khác321
8451.90.90-- Loại khác000
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình2017.515
- Máy khâu khác:
8452.21.00-- Loại tự động000
8452.29.00-- Loại khác000
8452.30.00- Kim máy khâu321
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
-- Cửa máy thuộc phần nhóm 8452.10.00:
8452.90.11--- Thân trên và thân dưới máy; để đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại85.53
8452.90.12--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000
8452.90.19--- Loại khác85.53
-- Loại khác:
8452.90.91--- Thân trên và thân dưới máy; để đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại000
8452.90.92--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000
8452.90.99--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.html b/chandra_raw/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19b4713bc49ab7cde9115127d84644d117253d11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
433
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9401.90.39--- Loại khác181815
9401.90.40-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.30.00181815
-- Loại khác:
9401.90.92--- Bảng plastic201815
9401.90.99--- Loại khác181815
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngã và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên.
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10-- Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng181815
9402.10.30-- Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng181815
9402.10.90-- Loại khác181815
9402.90- Loại khác:
9402.90.10-- Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng000
9402.90.90-- Loại khác181815
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng***
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10-- Tủ hút hơi độc201815
9403.20.90-- Loại khác777
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng201815
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp201815
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ201815
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10-- Tủ hút hơi độc131212
9403.60.90-- Loại khác777
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10-- Xe tập đi cho trẻ em201815
9403.70.20-- Tủ hút hơi độc131212
9403.70.90-- Loại khác201815
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả máy, liệu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.81.00-- Băng tre hoặc song, mây131212
9403.89-- Loại khác:
9403.89.10--- Tủ hút hơi độc131212
9403.89.90--- Loại khác201815
9403.90- Bộ phận:
9403.90.10-- Cửa xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm 9403.70.10201815
9403.90.90-- Loại khác201815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.html b/chandra_raw/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.html deleted file mode 100644 index fda0ab9b5e135b9a392db041c3aa0bbcdc15607a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Srêpôk 4 phải thực hiện thông báo kịp thời mọi thông tin như đã cam kết cho phía Campuchia theo quy định tại Khoản 3, Điều 30 của Quy trình này;

đ) Việc thông báo tới các cơ quan quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c và Điểm d Khoản này được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc đọc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.

4. Trong mùa cạn:

a) Nếu xảy ra sự cố hoặc trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này, thì Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành các hồ phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để chỉ đạo việc sử dụng nước ở hạ du cho phù hợp, đồng thời phải báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Đối với Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải còn có trách nhiệm thông báo bằng fax cho Ủy ban sông Mê Công Việt Nam; Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri và Công ty Thủy lợi Mondulkiri nhằm đảm bảo thông tin cho các cơ quan liên quan phía Campuchia để kịp thời phối hợp có ứng xử cần thiết;

b) Trong trường hợp vận hành bình thường, Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải thông báo kế hoạch xả nước 2 tuần tiếp theo bằng fax trước 07 ngày cho Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Ủy ban sông Mê Công Campuchia, Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri và Công ty Thủy lợi Mondulkiri;

c) Hàng ngày, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thông báo kế hoạch vận hành xả nước cho Công ty Cổ phần thủy điện Buôn Đôn. Đồng thời, Công ty Cổ phần thủy điện Buôn Đôn phải thông báo kế hoạch phát điện cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.

Điều 28. Trách nhiệm về an toàn các công trình

1. Lệnh vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A điều tiết lũ trái với các quy định trong Quy trình này, dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì người ra lệnh phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

2. Việc thực hiện sai lệnh vận hành dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ liên quan phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

3. Trong quá trình vận hành công trình nếu phát hiện có nguy cơ xảy ra sự cố công trình đầu mới, đòi hỏi phải điều chỉnh tức thời thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ liên quan có trách nhiệm báo cáo sự cố, đề xuất phương án khắc phục với Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty phát điện 3 đối với các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp và Srêpôk 3, Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đại Hải đối với hồ Srêpôk 4, Công ty Cổ phần thủy điện Buôn Đôn đối với hồ Srêpôk 4A, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.html b/chandra_raw/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.html deleted file mode 100644 index 1c69944f1f33fd3060215d9b1df1d67486a51f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Để nhà thầu thi công không sử dụng vật liệu xây không nung theo thiết kế đối với công trình theo quy định bắt buộc phải sử dụng vật liệu xây không nung;

d) Nghiệm thu nhưng không có bản vẽ hoàn công bộ phận công trình, hạng mục công trình; ký hồ sơ nghiệm thu khi không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc hủy kết quả thí nghiệm, kiểm định, giám sát đối với hành vi quy định tại Khoản 3, Điểm a Khoản 5 Điều này;

b) Buộc sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều này.

Điều 31. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không tự tổ chức nghiệm thu;

b) Nghiệm thu không đúng trình tự, thủ tục theo quy định;

c) Xác nhận hồ sơ hoàn thành công trình không đúng quy định;

d) Không lập các văn bản, tài liệu, bản vẽ liên quan đến công trình xây dựng bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài đối với trường hợp chủ đầu tư hoặc nhà thầu là người nước ngoài.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi kéo dài thời gian hoàn thiện hồ sơ, tài liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo quy định.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Nghiệm thu khi chưa có khối lượng thi công;

b) Nghiệm thu không đúng chất lượng, khối lượng thi công thực tế;

c) Xác nhận hồ sơ hoàn thành công trình không đúng thực tế thi công.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.html b/chandra_raw/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.html deleted file mode 100644 index a99b67871103accda7cbe14087a3ad796c65e8f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.html +++ /dev/null @@ -1,19 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 4247/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 6031.....
Ngày: 25/7.....

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2524/TTr-BNV ngày 17 tháng 7 năm 2013, -

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Thanh Hà để nhận nhiệm vụ mới.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và ông Phạm Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -

-

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,
Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, V.III (3b). 26

-

THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.

-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.html b/chandra_raw/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a91493189f8926c9e8509b3ada3c48079194450b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.html @@ -0,0 +1,110 @@ +
276
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phù chỉ và các loại tương tự; thủy tinh đa phần từ hoặc thủy tinh bột dạng khối, panen, tấm, lớp, vò hoặc các dạng tương tự.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc các mục đích trang trí tương tự2017.515
7016.90.00- Loại khác252219
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc được phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
7017.1- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
7017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
7017.10.90- - Loại khác000
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C000
7017.90.00- Loại khác000
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
7018.10.00- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh2017.515
7018.20.00- Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm000
7018.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.html b/chandra_raw/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04cabe0088b906546c6350db8ae53742ae5d42ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trong trường hợp người được nhận là con chưa thành niên thì phải có sự đồng ý của mẹ hoặc cha, trừ trường hợp mẹ hoặc cha đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự. Nếu con chưa thành niên từ đủ chín tuổi trở lên thì việc nhận cha, mẹ, con phải có sự đồng ý của người con đó.

3. Con đã thành niên nhận cha không phải có sự đồng ý của mẹ, nhận mẹ không phải có sự đồng ý của cha.

4. Trường hợp con chưa thành niên nhận cha thì mẹ làm thủ tục nhận cha cho con, nhận mẹ thì cha làm thủ tục cho con. Trường hợp con chưa thành niên nhận cha mà người mẹ đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự hoặc nhận mẹ mà người cha đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự thì người giám hộ làm thủ tục nhận cha hoặc nhận mẹ cho con.

Điều 31. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con

1. Sở Tư pháp nơi đăng ký thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con, công nhận và đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.

Trong trường hợp người được nhận là cha, mẹ, con là công dân Việt Nam không có đăng ký thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Sở Tư pháp nơi đăng ký tạm trú của người đó công nhận và đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.

2. Cơ quan đại diện tại nước tiếp nhận công nhận và đăng ký việc người nước ngoài nhận công dân Việt Nam cư trú tại nước đó là cha, mẹ, con, nếu việc đăng ký không trái với pháp luật của nước tiếp nhận.

Trường hợp công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài là cha, mẹ, con thì Cơ quan đại diện tại nước nơi cư trú của một trong hai bên, công nhận và đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.

Điều 32. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con

1. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:

a) Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;

b) Bản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân, như Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (đối với công dân Việt Nam cư trú ở trong nước), Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế như Giấy thông hành hoặc Thẻ cư trú (đối với người nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài);

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.html b/chandra_raw/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.html deleted file mode 100644 index 25e750e9caf42aa34711aa1b731681e1242aa02a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.08.2014 16:12:02 +07:00

9487

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1225 /QB-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2014

CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 335/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1251/TTr-BTDKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
ĐHQ. THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.html b/chandra_raw/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bdb79438072be13c5c9fcc5663e4e99bd259e63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 17:09:24 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1255/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 25.7 .....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2014, của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2760/TTr-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Dương, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và ông Nguyễn Văn Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.html b/chandra_raw/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..556887580d14202e25991fdbde041c779ee5c805 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
190
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)7,57,55
- Loại khác:
5202.91.00-- Bông tái chế131212
5202.99.00-- Loại khác7,57,55
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.543
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11.00-- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên221
5204.19.00-- Loại khác221
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ221
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sơ không chải kỹ:
5205.11.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)555
5205.12.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ 14 đến 43)555
5205.13.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)555
5205.14.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5205.15.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)221
- Sợi đơn, làm từ sơ chải kỹ:
5205.21.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)221
5205.22.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)555
5205.23.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)221
5205.24.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5205.26.00-- Sợi có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)221
5205.27.00-- Sợi có độ mạnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)221
5205.28.00-- Sợi có độ mạnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)221
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sơ không chải kỹ:
5205.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5205.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.html b/chandra_raw/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1121cc63564d0bea5d1844f9f26a27d8a13bd2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
427
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8537.10.30-- Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn532
-- Loại khác:
8537.10.91--- Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện303030
8537.10.92--- Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán303030
8537.10.99--- Loại khác303030
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
-- Bảng chuyển mạch:
8537.20.11--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên110.5
8537.20.19--- Loại khác110.5
-- Bảng điều khiển:
8537.20.21--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên110.5
8537.20.29--- Loại khác110.5
8537.20.90-- Loại khác110.5
85.38Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10- Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.10.11--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn431
8538.10.12--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến431
8538.10.19--- Loại khác431
-- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.10.21--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn110.5
8538.10.22--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến110.5
8538.10.29--- Loại khác110.5
8538.90- Loại khác:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.90.11--- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)431
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.html b/chandra_raw/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.html deleted file mode 100644 index 061a6885ce496190586e1a0de98f5d8c59982376..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo 150

Ban Chỉ đạo 150 giúp Thủ tướng Chính phủ triển khai thực hiện Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ có nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể như sau:

1. Chỉ đạo, phối hợp giữa các Bộ, ngành, địa phương trong việc:

a) Điều tra, thu thập, cung cấp thông tin về liệt sĩ, hài cốt liệt sĩ, mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ, thân nhân liệt sĩ;

b) Quản lý và khai thác các thông tin phục vụ cho việc xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin;

c) Xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng các phương pháp thực chứng hoặc phương pháp giám định gen.

2. Thực hiện các nhiệm vụ cụ thể do Thủ tướng Chính phủ giao liên quan đến việc xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Điều 3. Tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo 150

1. Ban Chỉ đạo 150 làm việc theo quy chế tổ chức và hoạt động do Trưởng Ban Chỉ đạo 150 ban hành.

2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo 150.

3. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo 150 do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.html b/chandra_raw/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.html deleted file mode 100644 index 803c7852dc1b5524da6b6f4c3a72d6a0549aee75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể Chi nhánh, Văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc của Công ty.

3. Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ Công ty.

4. Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của Công ty.

5. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên. Phê duyệt chủ trương đề Chủ tịch Công ty bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, kỷ hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng.

6. Quyết định quỹ tiền lương, thù lao hàng năm của người quản lý Công ty theo quy định của pháp luật. Phê duyệt tiền thưởng của người quản lý Công ty trên cơ sở hiệu quả hoạt động sản xuất, kinh doanh, xếp loại doanh nghiệp, mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người quản lý Công ty.

7. Phê duyệt chiến lược, kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch kinh doanh 05 năm và dài hạn trên 05 năm.

8. Quyết định chủ trương đầu tư, góp vốn, nắm giữ, tăng, giảm vốn của Công ty tại các doanh nghiệp khác; quyết định chủ trương tiếp nhận công ty con, công ty liên kết.

9. Phê duyệt chủ trương vay, cho vay, mua, bán tài sản có giá trị lớn hơn 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định dự án hoặc quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật đầu tư công; phê duyệt chủ trương vay nợ nước ngoài của Công ty.

10. Ban hành Quy chế tài chính của Công ty; có ý kiến đề Chủ tịch Công ty phê duyệt báo cáo tài chính hàng năm, phương án phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ hàng năm của Công ty sau khi có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên.

11. Thực hiện giám sát, kiểm tra và thanh tra việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của Công ty. Đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty. Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong quá trình quản lý, điều hành của người quản lý Công ty theo quy định của pháp luật.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.html b/chandra_raw/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.html deleted file mode 100644 index 53be501cd9947597f5e42d7c3496de0d3b5df9f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Tổng cục, các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập kế hoạch thanh tra của đơn vị, gửi đến Thanh tra Bộ Y tế chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 của năm. Căn cứ định hướng chương trình thanh tra, hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Y tế và yêu cầu công tác quản lý, Thanh tra Bộ Y tế chịu trách nhiệm tổng hợp xây dựng kế hoạch thanh tra của năm sau trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.

Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm của Bộ Y tế chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 của năm.

3. Các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập kế hoạch thanh tra của đơn vị, gửi đến Thanh tra Sở Y tế chậm nhất vào ngày 01 tháng 12 của năm.

4. Thanh tra Sở Y tế có trách nhiệm tổng hợp kế hoạch thanh tra của Thanh tra Sở Y tế và của các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra năm sau trình Giám đốc Sở Y tế chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 của năm.

Giám đốc Sở Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra của Sở Y tế chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 của năm; gửi Thanh tra Bộ Y tế chậm nhất vào ngày 25 tháng 12 của năm.

5. Kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt khi cần điều chỉnh phải báo cáo Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh.

Điều 22. Tổng hợp báo cáo công tác thanh tra y tế

1. Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo Thanh tra Bộ Y tế về công tác thanh tra chuyên ngành, công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình.

2. Chánh Thanh tra Bộ Y tế tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra, công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình.

3. Các Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo Thanh tra Sở Y tế về công tác thanh tra chuyên ngành; công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình, đồng thời gửi Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế để tổng hợp báo cáo trong phạm vi trách nhiệm của Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế.

4. Chánh Thanh tra Sở Y tế báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Bộ Y tế về công tác thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.html b/chandra_raw/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.html deleted file mode 100644 index 1d17c73aa92a310b77bc65b0cc52dc5baac48715..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 25. Bà Nguyễn Thị Phương, Trưởng phòng Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;
  2. 26. Ông Nguyễn Văn Hùng, Giám đốc Trung tâm dạy nghề An Nhơn, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;
  3. 27. Ông Ngô Đức Định, Trưởng phòng Phòng Cán bộ - Công chức, Sở Nội vụ, tỉnh Bình Định;
  4. 28. Ông Lê Văn Tạo, Chánh Thanh tra Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;
  5. 29. Ông Dương Đình Lang, Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;
  6. 30. Ông Lê Xuân Cầm, Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;
  7. 31. Ông Đặng Cao Cảnh, Chi cục Phó Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định;
  8. 32. Ông Nguyễn Hiến, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;
  9. 33. Ông Huỳnh Văn Chua, Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Sở Tư pháp tỉnh Bình Định;
  10. 34. Ông Đỗ Ngọc Hạnh, Giám đốc Ban Quản lý Dự án công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Định;
  11. 35. Ông Lê Đăng Tuấn, Trưởng phòng Phòng Quản lý Quy hoạch kiến trúc, Sở Xây dựng tỉnh Bình Định;
  12. 36. Bà Nguyễn Thị Phương Loan, Chủ tịch Công đoàn Viên chức tỉnh Bình Định, Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Định;
  13. 37. Ông Huỳnh Ngọc Oanh, Phó Tổng Giám đốc Công ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định, tỉnh Bình Định;
  14. 38. Ông Trần Thiên Chánh, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định;
  15. 39. Ông Đặng Duyên Hải, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;
  16. 40. Ông Nguyễn Gia Thiên, Phó Giám đốc Nhà hát tuồng Đào Tấn, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;
  17. 41. Ông Hà Anh Thạch, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế tỉnh Bình Định;
  18. 42. Ông Phạm Văn Dũng, Phó Trưởng khoa Khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định;
  19. 43. Bà Nguyễn Thị Mai, Phó Chánh Thanh tra Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định;
  20. 44. Bà Đặng Thị Hồng Vân, Phó Chánh Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;
  21. 45. Ông Nguyễn Văn Anh, Phó Chánh Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;
  22. 46. Bà Đoàn Thị Tích, Chánh Văn phòng Hội Nông dân tỉnh Bình Định;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.html b/chandra_raw/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0c10a1a8060175e395ba4e16d8422106cea084b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.html @@ -0,0 +1 @@ +

nếu người được thi hành án không bỏ sung hoặc bỏ sung không đúng nội dung quy định tại Điều 31 Luật thi hành án dân sự thì cơ quan thi hành án dân sự không thụ lý đơn yêu cầu thi hành án và có văn bản trả lời cho đương sự biết, trừ trường hợp do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, nếu có căn cứ từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án, cơ quan thi hành án dân sự phải gửi văn bản thông báo cho đương sự biết về việc từ chối nhận đơn và nêu rõ lý do."

2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 5. Ra quyết định thi hành án

1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho các khoản thuộc diện chủ động thi hành trong một bản án, quyết định, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 của Điều này.

2. Trường hợp trong một bản án, quyết định có các khoản chủ động về trả lại tiền, tài sản thì đối với mỗi người được thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án đối với các khoản đó.

3. Trường hợp trong một bản án, quyết định có nhiều người phải thi hành nhiều khoản chủ động khác nhau thì đối với mỗi người phải thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho các khoản thuộc diện chủ động thi hành án mà người đó phải thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này.

4. Trường hợp thi hành quyền, nghĩa vụ liên đới thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho những người có quyền, nghĩa vụ liên đới.

5. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án cho mỗi đơn yêu cầu thi hành án. Trường hợp trong bản án, quyết định có một người phải thi hành án cho nhiều người được thi hành án và các đương sự nộp đơn yêu cầu thi hành án vào cùng thời điểm thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho nhiều đơn yêu cầu.

Trường hợp nhiều người được nhận một tài sản cụ thể theo bản án, quyết định, nhưng chỉ có một số người có đơn yêu cầu thi hành án thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thi hành án đối với những người đã có đơn yêu cầu, đồng thời thông báo cho những người được thi hành án khác theo bản án, quyết định đó biết để làm đơn yêu cầu thi hành án trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo. Hết thời hạn trên, nếu người được thông báo không yêu cầu thi hành án thì Chấp hành viên tổ chức giao tài sản cho người đã có đơn yêu cầu thi hành án để quản lý. Quyền và lợi ích hợp pháp của những người được thi hành án đối với tài sản đó được giải quyết theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.html b/chandra_raw/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8be9c1a89de4e94c3f129f4986d936931ffa0cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.html @@ -0,0 +1,19 @@ +

7807

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: A263/QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

+

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 6490
Ngày: 08/8...

+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

+

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 76/TTr-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2013, của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1113/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 7 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

+
+
    +
  1. 1. Ông Bùi Xuân Dương, Phó Đội trưởng Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy, Cục Hải quan tỉnh Điện Biên, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính;
  2. +
  3. 2. Ông Nguyễn Đức Hùng, Công chức Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy, Cục Hải quan tỉnh Điện Biên, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính,
  4. +
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.html b/chandra_raw/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.html deleted file mode 100644 index 864f9ad0e74c7b6ddc28c2b4388d4e43aa0f56ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.07.2014 16:46:35 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1218 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: .. 28 / 7 .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại Tờ trình số 1709/TTr-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1229/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 06 cá nhân thuộc tỉnh Quảng Trị (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.html b/chandra_raw/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.html deleted file mode 100644 index 4a953d1d996c95574ac7ec1971c1afc46a01a616..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.html +++ /dev/null @@ -1,270 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
244Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng Quảng Ninh
5Trường ĐH Ngoại thương Hà Nội (cơ sở Quảng Ninh)
6Trường CĐN Việt - Hàn Quảng Ninh
7Trường CĐN Than Khoáng sản Việt Nam
07
25TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Thái Bình
1Trường CĐ Y tế Thái Bình
2Trường ĐH Công nghệ TP Hồ Chí Minh (cơ sở Thái Bình)
3Trường ĐH Thái Bình
4Trường CĐN Thái Bình
5Trường CĐN Số 19 Bộ Quốc phòng
05
26TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Nam Định
1Trường CĐ Sư phạm Nam Định
2Trường CĐ Xây dựng Nam Định
3Trường CĐN Nam Định
4Trường CĐN Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex
5Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp
6Trường ĐH Dân lập Lương Thế Vinh
7Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
8Trường CĐ Công nghiệp Nam Định
9Trường CĐN Số 20 Bộ Quốc phòng
09
27TTGDQPAN
ĐH Hàng hải
Việt Nam
1Trường ĐH Hàng hải Việt Nam
2Trường ĐH Y Dược Hải Phòng
3Trường CĐ Công nghệ
4Trường CĐN Lao động - Xã hội
5Trường CĐN Kinh tế, kỹ thuật Bắc bộ
6Trường CĐ Hàng hải I
7Trường CĐN Số 3, Bộ Quốc phòng
07
28TTGDQPAN
ĐH Hải Phòng
1Trường ĐH Hải Phòng
2Trường ĐH Dân lập Hải Phòng
3Trường CĐ Giao thông vận tải TW 2
4Trường CĐ Công nghệ Viettronics
5Trường CĐN Công nghiệp Hải phòng
6Trường CĐN Bách Nghệ Hải Phòng
7Trường CĐN Duyên Hải
8Trường CĐN Thủy sản Miền Bắc
9Trường CĐ Y tế Hải Phòng
10Trường CĐ Công đồng Hải Phòng
11Trường CĐN Du lịch, Dịch vụ
12Trường CĐN ViNaSin
13Trường CĐN Bắc Nam
13
1Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
2Trường ĐH Hà Hoa Tiên
3Trường CĐ Phát thanh - Truyền hình I
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c40accfebbaa42de9175e034630af206.html b/chandra_raw/c40accfebbaa42de9175e034630af206.html deleted file mode 100644 index d8f9b4cef1f86666df0aaaf47baab3f1f691be66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c40accfebbaa42de9175e034630af206.html +++ /dev/null @@ -1,170 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
...............
(IV)Tổng khối lượng/giá trị.........
C- Trái phiếu............
C1- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại dưới 12 tháng
1
2
...
(V)Tổng khối lượng/giá trị
C2- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại từ 12 tháng tới 24 tháng
1
2
...
(VI)Tổng khối lượng/giá trị
(VII)Tổng khối lượng/giá trị
C3- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại trên 24 tháng
1
2
-
-
-

39

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.html b/chandra_raw/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.html deleted file mode 100644 index 2cc78062b590a46bb05e6af881c89430335b62af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/2/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện về thuế giá trị gia tăng, quản lý thuế và hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thí điểm sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế.

Điều 2. Áp dụng thí điểm sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế (sau đây được gọi là hóa đơn xác thực) cho một số doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Hà Nội; thời gian thực hiện thí điểm từ tháng 06/2015 đến hết tháng 12/2016. Trước khi kết thúc thực hiện thí điểm, Tổng cục Thuế báo cáo Bộ Tài chính kết quả và đề xuất phương án triển khai mở rộng.

Điều 3. Doanh nghiệp tham gia thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực phải thực hiện đúng quy định ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế lựa chọn doanh nghiệp tham gia thí điểm, quy định chuẩn thông tin trao đổi của hệ thống và ban hành Quy trình quản lý hóa đơn xác thực để thực hiện thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực nhằm đáp ứng yêu cầu đơn giản thủ tục hành chính trong việc đăng ký và sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp kiểm tra, bảo vệ hóa đơn của đơn vị mình; Đồng thời, đảm bảo hiệu quả trong công tác quản lý thuế.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc hệ thống Thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Handwritten signature

Nơi nhận:

TUQ. BỘ TRƯỞNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ

Official circular seal of the General Director of the General Tax Office, featuring a star and the text 'TÀI CHÍNH' and 'BỘ VĂN NAM'.

2

1/1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.html b/chandra_raw/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31fdabecef8646319672f58ffc693a40c4eab7de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
194
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5209.42.00-- Vải denim888
5209.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân888
5209.49.00-- Vải dệt khác998,5
- Đã in:
5209.51-- Vải vân điểm:
5209.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5209.51.90--- Loại khác553
5209.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5209.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5209.52.90--- Loại khác553
5209.59-- Vải dệt khác:
5209.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5209.59.90--- Loại khác998,5
52.10Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00-- Vải vân điểm998,5
5210.19.00-- Vải dệt khác888
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00-- Vải vân điểm553
5210.29.00-- Vải dệt khác553
- Đã nhuộm:
5210.31.00-- Vải vân điểm***
5210.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân888
5210.39.00-- Vải dệt khác888
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210.41.00-- Vải vân điểm***
5210.49.00-- Vải dệt khác888
- Đã in:
5210.51-- Vải vân điểm:
5210.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống***
5210.51.90--- Loại khác***
5210.59-- Vải dệt khác:
5210.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống888
5210.59.90--- Loại khác888
52.11Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00-- Vải vân điểm***
5211.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân998,5
5211.19.00-- Vải dệt khác888
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.html b/chandra_raw/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3016188d3543c581e16ae7fc8b27e760b0147a61 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
98
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2915.70.30-- Muối và este của axit stearic333
2915.90- Loại khác:
2915.90.10-- Clorua axetyl333
2915.90.20-- Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng333
2915.90.90-- Loại khác333
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00-- Axit acrylic và muối của nó333
2916.12.00-- Este của axit acrylic333
2916.13.00-- Axit metacrylic và muối của nó333
2916.14-- Este của axit metacrylic:
2916.14.10--- Metyl metacrylat333
2916.14.90--- Loại khác333
2916.15.00--- Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó333
2916.16.00-- Binapacryl (ISO)333
2916.19.00-- Loại khác333
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên333
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00-- Axit benzoic, muối và este của nó333
2916.32.00-- Peroxit benzoyl và clorua benzoyl333
2916.34.00-- Axit phenylaxetic và muối của nó333
2916.39-- Loại khác:
2916.39.10--- Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng333
2916.39.20--- Este của axit phenylaxetic333
2916.39.90--- Loại khác333
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00-- Axit oxalic, muối và este của nó333
2917.12-- Axit adipic, muối và este của nó:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.html b/chandra_raw/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.html deleted file mode 100644 index df5a7d47d9efa7264877c55b2e4fa9cf10ac51ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 83%), nguyên quán: xã Di Sừ, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 09 tháng 12 năm 2014.

TỈNH LÂM ĐÔNG

51. Liệt sĩ: K'Par

Cơ sở đặc tình công an huyện, nguyên quán: xã Đa K'Nàng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đông, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 8 năm 1979.

TỈNH NAM ĐỊNH

52. Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Phú

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 20 tháng 5 năm 2015.

53. Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Khương

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 5 năm 2015.

54. Liệt sĩ: Trần Đình Bộ

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Mỹ Phúc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 4 năm 2014.

TỈNH NINH BÌNH

55. Liệt sĩ: Nguyễn Mai Dán

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 05 tháng 02 năm 2015.

56. Liệt sĩ: Bùi Nguyên Sừ

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 9 năm 2015.

57. Liệt sĩ: Trần Văn Cước

Thương binh \frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 20 tháng 5 năm 2015.

58. Liệt sĩ: Trần Tuy

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4739b7765664349830358286801cd6e.html b/chandra_raw/c4739b7765664349830358286801cd6e.html deleted file mode 100644 index 8ff28e9680c732ca39a59c8d7bbca67767f6beb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4739b7765664349830358286801cd6e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Tổ chức thực hiện

a) Các Bộ, ngành Trung ương:

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

+ Là cơ quan thường trực Đề án, chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và các tỉnh ven biển tổ chức thực hiện có hiệu quả Đề án này;

+ Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành thẩm định các dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển của các địa phương;

+ Nghiên cứu, xây dựng chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển trình Thủ tướng Chính phủ ban hành để hỗ trợ thực hiện Đề án;

+ Kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Đề án này; đầu mối tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;

+ Ban hành các văn bản hướng dẫn kỹ thuật liên quan đến quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển;

+ Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các địa phương rà soát danh mục các dự án ưu tiên bảo vệ và phát triển rừng ven biển để bố trí vốn đầu tư trong các Chương trình, Kế hoạch hàng năm và cả giai đoạn 2015 - 2020.

Trong quá trình thực hiện Đề án này, nếu có vướng mắc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xử lý theo thẩm quyền; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

+ Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cân đối nhu cầu các nguồn vốn thực hiện Đề án này;

+ Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đưa các dự án bảo vệ và phát triển rừng ven biển vào danh mục ưu tiên được sử dụng vốn tài trợ, vốn vay quốc tế (WB, ADB, KfW,...);

+ Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện việc kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Đề án này.

- Bộ Tài chính:

+ Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đảm bảo nguồn vốn sự nghiệp cho khoanh nuôi tái sinh rừng, khoán bảo vệ rừng, nghiên cứu khoa học và theo dõi diễn biến rừng ven biển theo Đề án này;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.html b/chandra_raw/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3ab7c688472d03ce4f8aeaed24c9d20ae3f312e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Số : 4257 /QĐ - TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6393
Ngày: 05/8

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại Tờ trình số 1665/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1062/TTr-BTĐKT ngày 05 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 02 cá nhân thuộc tỉnh Quảng Ninh (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister's Office and signature of Nguyễn Xuân Phúc.The image shows the official seal of the Prime Minister's Office of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.html b/chandra_raw/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7bd7fccf79d3453ad75dadcfcfa1176af49f7be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
3
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Các loại chim:
0106.31.00-- Chim săn mồi000
0106.32.00-- Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mỏ)000
0106.33.00-- Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)000
0106.39.00-- Loại khác000
- Côn trùng:
0106.41.00-- Các loại ong000
0106.49.00-- Loại khác000
0106.90.00- Loại khác000
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con550
0201.20.00- Thịt pha có xương khác550
0201.30.00- Thịt lọc không xương550
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con550
0202.20.00- Thịt pha có xương khác550
0202.30.00- Thịt lọc không xương550
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cả con và nửa con755
0203.12.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương755
0203.19.00-- Loại khác755
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cả con và nửa con755
0203.22.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương755
0203.29.00-- Loại khác755
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh000
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cả con và nửa con000
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác000
0204.23.00-- Thịt lọc không xương000
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh000
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00-- Thịt cả con và nửa con000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.html b/chandra_raw/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff37dad0e8250ea08211826b73630baebddfb9c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
324
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, làm nghề, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy uơng hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ.
8436.10- Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436.10.10-- Hoạt động bằng điện17,517,517
8436.10.20-- Không hoạt động bằng điện17,517,517
- Máy chăm sóc gia cầm; máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ:
8436.21-- Máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ:
8436.21.10--- Hoạt động bằng điện543
8436.21.20--- Không hoạt động bằng điện543
8436.29-- Loại khác:
8436.29.10--- Hoạt động bằng điện543
8436.29.20--- Không hoạt động bằng điện543
8436.80- Máy khác:
-- Hoạt động bằng điện:
8436.80.11--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn332
8436.80.19--- Loại khác332
-- Không hoạt động bằng điện:
8436.80.21--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn332
8436.80.29--- Loại khác332
- Bộ phận:
8436.91-- Cửa máy chăm sóc gia cầm hoặc máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ:
8436.91.10--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện221
8436.91.20--- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện221
8436.99-- Loại khác:
--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn221
8436.99.19---- Loại khác221
--- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn221
8436.99.29---- Loại khác221
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10-- Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sàng hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.html b/chandra_raw/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.html deleted file mode 100644 index 47e5ab6526116390549ebffae43461707635fe13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
209
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bòm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhòn, kể cả len lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00-- Lông cừu đã xén000
5101.19.00-- Loại khác000
- Đã tẩy nhòn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00-- Lông cừu đã xén000
5101.29.00-- Loại khác000
5101.30.00- Đã được carbon hóa000
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Lông động vật loại mịn:
5102.11.00-- Cửa để Ca-so-mia (len casomia)000
5102.19.00-- Loại khác000
5102.20.00- Lông động vật loại thô000
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn321
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn321
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô321
5104.00.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.000
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).
5105.10.00- Lông cừu chải thô000
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00-- Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn000
5105.29.00-- Loại khác000
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00-- Cửa để Ca-so-mia (len casomia)000
5105.39.00-- Loại khác000
5105.40.00- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.html b/chandra_raw/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7dfe17176190bc3328d808686dde80ffede9c62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
149
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông000
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa000
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phần nhóm 2905.44000
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.71.90- - - Loại khác000
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes000
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.74.90- - - Loại khác000
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride000
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane000
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)000
3824.79.00- - Loại khác000
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824.81.00- - Chứa oxirane (oxit etylen)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.html b/chandra_raw/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.html deleted file mode 100644 index 397d829870f1c2f84768700313a95d272f3e78df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 120 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2014

V/v bổ sung vốn thực hiện dự án di dân,
TĐC thủy điện Sơn La,
tỉnh Sơn La

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 09/11/2014

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La (công văn số 242/TTTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013) về việc bổ sung vốn thực hiện dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại văn bản nêu trên, chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tập đoàn Điện lực Việt Nam thống nhất nguồn và mức vốn (nguồn vốn trái phiếu Chính phủ và nguồn vốn của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) bổ trí bổ sung cho tỉnh Sơn La thực hiện dự án trong năm 2014, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.html b/chandra_raw/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e519909b603b2d3828812aa0b17ee6698a28c8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
341
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8471.30.10-- Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và số ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)543
8471.30.20-- Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook543
8471.30.90-- Loại khác000
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41-- Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30543
8471.41.90--- Loại khác000
8471.49-- Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30543
8471.49.90--- Loại khác000
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10-- Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)543
8471.50.90-- Loại khác000
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30-- Bàn phím máy tính543
8471.60.40-- Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng543
8471.60.90-- Loại khác000
8471.70- Bộ lưu trữ:
8471.70.10-- Ổ đĩa mềm543
8471.70.20-- Ổ đĩa cứng543
8471.70.30-- Ổ băng543
8471.70.40-- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)543
8471.70.50-- Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác543
-- Loại khác:
8471.70.91--- Hệ thống sao lưu tự động543
8471.70.99--- Loại khác543
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10-- Bộ điều khiển và bộ thích ứng543
8471.80.70-- Card âm thanh hoặc card hình ảnh543
8471.80.90-- Loại khác543
8471.90- Loại khác:
8471.90.10-- Máy đọc mã vạch543
8471.90.20-- Máy đọc kỹ tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.html b/chandra_raw/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.html deleted file mode 100644 index bcb3e8b6c47a4c9460de5929e5f0460f6ce87de1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
46
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụi (kenaf)000
1209.99.90--- Loại khác000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia.
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên10.50
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia110.5
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.20.90-- Loại khác000
1211.30- Lá coca:
1211.30.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.30.90-- Loại khác000
1211.40.00- Thân cây anh túc000
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác000
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ000
1211.90.14--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác000
1211.90.94--- Gỗ đàn hương321
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)321
1211.90.96--- Rễ cây cam thảo000
1211.90.97--- Vò cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)000
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.99--- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.html b/chandra_raw/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.html deleted file mode 100644 index 7acd9126f9133d4f3a3af6481a2d5793943ad736..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
34
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0713.90.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90-- Loại khác12.5119
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lối cây cò sago.
0714.10- Sắn:
-- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11--- Lát đã được làm khô321
0714.10.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
0714.10.91--- Đông lạnh321
0714.10.99--- Loại khác321
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10-- Đông lạnh321
0714.20.90-- Loại khác321
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10-- Đông lạnh321
0714.30.90-- Loại khác321
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10-- Đông lạnh321
0714.40.90-- Loại khác321
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10-- Đông lạnh321
0714.50.90-- Loại khác321
0714.90- Loại khác:
-- Lối cây cò sago:
0714.90.11--- Đông lạnh321
0714.90.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
0714.90.91--- Đông lạnh321
0714.90.99--- Loại khác321
Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô2017.515
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sơ2017.515
0801.19.00-- Loại khác2017.515
- Quả hạch Brazil (Brazil nut):
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.html b/chandra_raw/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..989334f8f8e2d2751cdfb78a8a66992d92577b99 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
376
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8523.59-- Loại khác:
8523.59.10--- Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)000
--- Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21---- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.59.29---- Loại khác7,57,55
---- Loại khác:
8523.59.30---- Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh543
8523.59.40---- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.59.90---- Loại khác543
8523.80- Loại khác:
8523.80.40-- Địa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog26,52625,5
-- Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51--- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.80.59--- Loại khác7,57,55
-- Loại khác:
8523.80.91--- Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh543
8523.80.92--- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.80.99--- Loại khác543
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.
8525.50.00- Thiết bị phát000
8525.60.00- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu000
8525.80- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
8525.80.10-- Webcam111110
-- Camera ghi hình ảnh:
8525.80.31--- Cửa loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh***
8525.80.39--- Loại khác***
8525.80.40-- Camera truyền hình111110
8525.80.50-- Loại camera kỹ thuật số khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.html b/chandra_raw/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c62413b145126aed4137e1caf8f982bb784d97c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
50
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
1505.00.90- Loại khác000
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.000
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa000
1507.90- Loại khác:
1507.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế000
1507.90.90-- Loại khác750
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1508.10.00- Dầu thô000
1508.90- Loại khác:
1508.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế000
1508.90.90-- Loại khác750
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu thô (virgin):
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg000
1509.10.90-- Loại khác000
1509.90- Loại khác:
1509.90.11-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg000
1509.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg750
1509.90.99--- Loại khác750
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô000
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.html b/chandra_raw/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.html deleted file mode 100644 index defc1bf15e00dde253d80b77a8922c9f37820a33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 26. Vi phạm quy định về lập thiết kế, dự toán xây dựng công trình

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Lập hồ sơ thiết kế xây dựng không đúng quy định;

b) Thay đổi thiết kế không theo đúng trình tự quy định;

c) Thực hiện hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng do mình thiết kế đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

d) Thực hiện bước thiết kế tiếp theo khi bước thiết kế trước chưa được phê duyệt hoặc không phù hợp với bước thiết kế trước đã được phê duyệt.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Chỉ định nhà sản xuất vật liệu, vật tư và thiết bị xây dựng công trình trong hồ sơ thiết kế và dự toán;

b) Không đưa vào thiết kế vật liệu xây không nung đối với công trình bắt buộc sử dụng vật liệu xây không nung;

c) Lập chỉ dẫn kỹ thuật không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình; thiết kế an toàn quá mức quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

d) Tính toán cụ thể vận chuyển, phương tiện vận chuyển không phù hợp thực tế làm tăng chi phí xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

đ) Không tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng hoặc tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng không đúng quy định;

e) Lập biện pháp tổ chức thi công không đảm bảo tính kinh tế - kỹ thuật, tính toán cụ thể vận chuyển, phương tiện vận chuyển không phù hợp thực tế làm tăng chi phí trong dự toán đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

g) Lập dự toán có nội dung áp dụng mã định mức không phù hợp với nội dung công việc; số liệu sai lệch so với nội dung mã định mức áp dụng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

h) Lập dự toán có nội dung áp dụng định mức chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt mà định mức đó cao hơn định mức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.html b/chandra_raw/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.html deleted file mode 100644 index bd485c48840edf3e3f24efe4a4cf9f794d088b07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.html +++ /dev/null @@ -1,285 +0,0 @@ -
220
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5402.19.00-- Loại khác000
5402.20.00- Sợi có độ bền cao từ polyester000
- Sợi đùn:
5402.31.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex000
5402.32.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn trên 50 tex000
5402.33.00-- Từ các polyester10.50
5402.34.00-- Từ polypropylen000
5402.39.00-- Loại khác000
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44.00-- Từ nhựa đàn hồi000
5402.45.00-- Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác000
5402.46.00-- Loại khác, từ các polyester, được định hướng một phần10.50
5402.47.00-- Loại khác, từ các polyester10.50
5402.48.00-- Loại khác, từ polypropylen000
5402.49.00-- Loại khác000
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác000
5402.52.00-- Từ polyester000
5402.59-- Loại khác:
5402.59.10--- Từ polypropylen000
5402.59.90--- Loại khác000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác110.5
5402.62.00-- Từ polyester10.50
5402.69-- Loại khác:
5402.69.10--- Từ polypropylen110.5
5402.69.90--- Loại khác110.5
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mạnh dưới 67 decitex.
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)000
- Sợi khác, đơn:
5403.31-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10--- Sợi đã được dệt000
5403.31.90--- Loại khác000
5403.32-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10--- Sợi đã được dệt000
5403.32.90--- Loại khác000
5403.33-- Từ xenlulo axetat:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.html b/chandra_raw/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be52f92b76de1d141aa2fcf4824fb5b77c6528cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ của Đề án phục hồi rừng ngập mặn giai đoạn 2008 - 2015 được phê duyệt tại Công văn số 405/TTg-KTN ngày 16 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

- Thực hiện kế hoạch bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước trên phạm vi toàn quốc, ưu tiên đối với các lưu vực sông trọng yếu;

- Xác định quy mô, phạm vi và triển khai các giải pháp bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái rạn san hô và thảm cỏ biển trên quy mô toàn quốc;

- Lập và triển khai kế hoạch đề cử các khu bảo tồn đạt các danh hiệu quốc tế về bảo tồn, bao gồm các khu đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế (khu Ramsar), khu dự trữ sinh quyển, vườn di sản ASEAN. Xây dựng và ban hành các văn bản hướng dẫn quản lý đối với các khu bảo tồn được quốc tế công nhận; thực hiện chính sách hỗ trợ xây dựng năng lực để quản lý hiệu quả các khu này.

2. Bảo tồn các loài hoang dã và các giống vật nuôi, cây trồng nguy cấp, quý, hiếm

a) Ngăn chặn sự suy giảm các loài hoang dã bị đe dọa, đặc biệt loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ:

- Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ của Đề án "Bảo vệ các loài thủy sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020" ban hành kèm theo Quyết định số 485/QĐ-TTg ngày 02 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ;

- Điều tra, quan trắc, định kỳ cập nhật và công bố Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;

- Thực hiện các chương trình bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, đặc biệt ưu tiên đối với các loài thú lớn nguy cấp: Voi, hổ, sao la và các loài linh trưởng;

- Điều tra, đánh giá hiện trạng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp quý, hiếm và định kỳ cập nhật, biên soạn, tái bản sách Đỏ Việt Nam.

b) Bảo tồn các giống cây trồng, vật nuôi bản địa và các loài họ hàng hoang đại của các giống cây trồng, vật nuôi, các chủng vi sinh vật quý, hiếm:

- Thực hiện bảo tồn các giống cây trồng, vật nuôi và họ hàng hoang đại của các giống cây trồng, vật nuôi; tăng số lượng mẫu giống cây trồng được lưu giữ, bảo tồn trong các ngân hàng gen;

- Rà soát, đánh giá, nâng cao hiệu quả các chương trình bảo tồn các giống cây trồng, vật nuôi nguy cấp, quý, hiếm tại trang trại;

- Tiếp tục thực hiện Chương trình bảo tồn, lưu giữ nguồn gen động, thực vật và vi sinh vật, bảo tồn tại chỗ và chuyển chỗ các giống cây trồng, vật nuôi và các chủng vi sinh vật quý, hiếm.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.html b/chandra_raw/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.html deleted file mode 100644 index 0e05e6efcfc74fbd14a044305226a9fab348e3fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
147
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muối động vật, kể cả tàn muối động vật.
3802.10.00- Carbon hoạt tính000
3802.90- Loại khác:
3802.90.10-- Bauxit hoạt tính000
3802.90.20-- Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính000
3802.90.90-- Loại khác000
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.000
38.04Dung dịch kiểm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiểm sulphit cô đặc000
3804.00.90- Loại khác000
38.05Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10.00- Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate110.5
3805.90.00- Loại khác110.5
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gồm nấu chảy lại.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây110.5
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan110.5
3806.30- Gôm este:
3806.30.10-- Dạng khối110.5
3806.30.90-- Loại khác110.5
3806.90- Loại khác:
3806.90.10-- Gôm nấu chảy lại ở dạng khối110.5
3806.90.90-- Loại khác110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.html b/chandra_raw/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0936618601859aa06154b1d901394e0b54eb6923 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Rà soát tổng thể các quy định liên quan đến đa dạng sinh học trong các hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và đề xuất, sửa đổi, bổ sung bảo đảm tính thống nhất; nghiên cứu, đề xuất mô hình cơ quan quản lý thống nhất hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên; khuyến khích và đẩy mạnh áp dụng các mô hình đồng quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, chú trọng đến sự tham gia và lợi ích của cộng đồng dân cư sinh sống trong vùng đệm;

- Cùng cố bộ máy quản lý các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo đảm tất cả các khu bảo tồn thiên nhiên đã thành lập có Ban quản lý; rà soát, hoàn thiện chức năng nhiệm vụ, tổ chức hoạt động và nâng cao năng lực của các Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên; thực hiện chính sách ưu đãi cho cán bộ làm việc trong các khu bảo tồn; nâng cấp cơ sở hạ tầng cần thiết trực tiếp hỗ trợ công tác quản lý; cung cấp thiết bị hiện trường cho các khu bảo tồn thiên nhiên, bao gồm cả hệ thống quan trắc và báo cáo đa dạng sinh học;

- Xây dựng, hoàn thiện các quy định về phân cấp, phân hạng và phân loại khu bảo tồn thiên nhiên, quy trình thành lập mới, lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch quản lý, tái chính, quan trắc và quy chế quản lý đối với khu bảo tồn thiên nhiên, bảo đảm toàn bộ các khu bảo tồn thiên nhiên có kế hoạch quản lý trước năm 2015;

- Điều tra, đánh giá giá trị và dịch vụ hệ sinh thái của các khu bảo tồn thiên nhiên;

- Xây dựng kế hoạch dài hạn về đầu tư phát triển vùng đệm của các khu bảo tồn và thực hiện mô hình phát triển kinh tế hộ gia đình bền vững trong vùng đệm.

b) Bảo tồn các hệ sinh thái tự nhiên có tầm quan trọng quốc gia, quốc tế:

- Điều tra, đánh giá và lập bản đồ phân vùng sinh thái, xác định các vùng sinh thái có đa dạng sinh học cao, các vùng sinh thái bị suy thoái, các vùng sinh thái nhạy cảm;

- Điều tra, thống kê diện tích, đánh giá tình trạng, lập ngân hàng dữ liệu, bản đồ về các vùng đất ngập nước tự nhiên, thềm cỏ biển, rạn san hô và các hệ sinh thái tự nhiên đặc thù khác;

- Tiếp tục đẩy mạnh hoạt động bảo vệ nghiêm ngặt rừng nguyên sinh; thực hiện các biện pháp ngăn chặn có hiệu quả tình trạng phá rừng, khai thác rừng trái phép nhằm bảo vệ rừng tự nhiên, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn;

- Khoanh nuôi, tái sinh rừng trong các chương trình trồng rừng, thực hiện các biện pháp làm giàu rừng bằng cây bản địa và đẩy mạnh các hoạt động phòng, chống cháy rừng, nâng cao năng lực ứng phó với cháy rừng ở các cấp;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.html b/chandra_raw/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.html deleted file mode 100644 index 69ed3a633d2d3fd31cc59392c48b41d6120f3901..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.html +++ /dev/null @@ -1,174 +0,0 @@ -
-

II. Chi tiết giao dịch thỏa thuận chứng khoán của các nhà đầu tư nước ngoài trong ngày

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNgàyMã chứng khoánKhối lượngGiáGiá trịBên muaBên bán
Danh tínhTài khoản muaDanh tínhTài khoản bán
A- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ
A1- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ niêm yết
1
2
..
(I)Tổng khối lượng/giá trị
A2- Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch
1
2
..
(II)Tổng khối lượng/giá trị
(III)= (I)+(II)Tổng khối lượng/giá trị
B. Tín phiếu
1
2
-
-
-

38

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.html b/chandra_raw/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.html deleted file mode 100644 index 9817c1dae626d4aaba7a493df24601376fd92f41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 10/ Appendix 10

VĂN BẢN CHỈ ĐỊNH/ GIẤY ỦY QUYỀN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI CHO ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH
POWER OF ATTORNEY FOR VIETNAM BASED
TRADING REPRESENTATIVE/ AGENT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên
thị trường chứng khoán Việt Nam)

I. Thông tin về các bên có liên quan

I. Information on relating parties

Chúng tôi là:

We,

1. Tên đầy đủ, tên giao dịch, tên viết tắt của nhà đầu tư (ghi bằng chữ in hoa tên tổ chức nước ngoài – tên trên Giấy phép thành lập/ đăng ký kinh doanh)/ Full name, transaction name, abbreviation name of Investor (the names should be input in capital letter and consistent with that on Certificate of Incorporation/ Certification of business registration):

2. Loại hình nhà đầu tư/ Category: Cá nhân/ Individual
Tổ chức/ Institution

3. Địa chỉ trụ sở chính của nhà đầu tư / địa chỉ liên lạc (đối với cá nhân):.....
Head office address:

Tel.....fax.....email.....

4. Quốc tịch của nhà đầu tư/Certificate of Incorporation:

5. Giấy đăng ký NSH2/ Business License
number.....

Do/ issued by:..... cấp ngày/ dated
.....tháng.....năm.....

2 Đối với cá nhân: số Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: số Giấy phép thành lập pháp nhân nước nới tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; Giấy phép thành lập tổ chức hoặc chi nhánh tại Việt Nam

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.html b/chandra_raw/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.html deleted file mode 100644 index f3742983e306887d1aeed8b984938912115d5ed5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.10.2015 08:51:57 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Số: 124/2015/TT-BTC

CÔNG VĂN ĐÈN

Ngày 24.10...
Trin chuyển: JST

Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2015

ĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: 8
Ngày: 25/9

THÔNG TƯ

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).

Điều 2. Biểu mức thu

Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 3. Chứng từ thu phí

Chứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.html b/chandra_raw/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f31fa63cdab24df3b13bc0121ff43c22b0587153 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.html @@ -0,0 +1,327 @@ +
2
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.11.10--- Để nhân giống000
0105.11.90---- Loại khác543
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống000
0105.12.90---- Loại khác543
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống000
0105.13.90---- Loại khác543
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống000
0105.14.90---- Loại khác543
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống000
0105.15.90---- Loại khác543
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi000
0105.94.40---- Gà chọi221
---- Loại khác:
0105.94.91----- Trọng lượng không quá 2 kg543
0105.94.99----- Loại khác543
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác221
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác221
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng221
0106.12.00-- Cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lộn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)221
0106.13.00-- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)221
0106.14.00-- Thỏ221
0106.19.00-- Loại khác221
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)221
- Các loại chim:
0106.31.00-- Chim săn mồi221
0106.32.00-- Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mỏ)221
0106.33.00-- Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)221
0106.39.00-- Loại khác221
- Côn trùng:
0106.41.00-- Các loại ong221
0106.49.00-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.html b/chandra_raw/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97e86396cc5c3e6a375323f5666da737046fa42a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
44
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)***
1302.11.90--- Loại khác***
1302.12.00-- Từ cam thảo221
1302.13.00-- Từ hoa bia (hublong)221
1302.19-- Loại khác:
1302.19.20--- Chiết xuất và còn thuốc của cây gai dầu221
1302.19.30--- Chiết xuất khác để làm thuốc221
1302.19.40--- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cục hoặc rễ cây có chứa rotenone221
1302.19.50--- Sơn mài (sơn mài tự nhiên)221
1302.19.90--- Loại khác221
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic221
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00-- Thạch rau câu (agar-agar)221
1302.32.00-- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bở kết gai, hạt bở kết gai hoặc hạt guar221
1302.39-- Loại khác:
1302.39.10--- Lâm từ tảo carrageen (carrageenan)221
1302.39.90--- Loại khác221
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tét bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tét bện (như: tre, song, mây, sậy, liều gai, cây bách, cò sọ, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại ром, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đonan).
1401.10.00- Tre221
1401.20- Song, mây:
-- Nguyên cây:
1401.20.11--- Thô221
1401.20.12--- Đã rửa sạch và sulphuro hóa221
1401.20.19--- Loại khác221
-- Lõi cây đã tách:
1401.20.21--- Đường kính không quá 12 mm221
1401.20.29--- Loại khác221
1401.20.30- Vỏ (cạt) đã tách221
1401.20.90- Loại khác221
1401.90.00- Loại khác221
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông221
1404.90- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.html b/chandra_raw/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.html deleted file mode 100644 index 95b01642949903eb135447474c426d969d943d97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
216
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
52.10Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00-- Vải vân điểm000
5210.19.00-- Vải dệt khác000
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00-- Vải vân điểm000
5210.29.00-- Vải dệt khác000
- Đã nhuộm:
5210.31.00-- Vải vân điểm000
5210.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5210.39.00-- Vải dệt khác121212
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210.41.00-- Vải vân điểm000
5210.49.00-- Vải dệt khác000
- Đã in:
5210.51-- Vải vân điểm:
5210.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5210.51.90--- Loại khác000
5210.59-- Vải dệt khác:
5210.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5210.59.90--- Loại khác000
52.11Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00-- Vải vân điểm000
5211.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân121212
5211.19.00-- Vải dệt khác000
5211.20.00- Đã tẩy trắng000
- Đã nhuộm:
5211.31.00-- Vải vân điểm000
5211.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5211.39.00-- Vải dệt khác000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41.00-- Vải vân điểm000
5211.42.00-- Vải denim000
5211.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5211.49.00-- Vải dệt khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.html b/chandra_raw/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..660054e86ded8c9fc8b0dfdb0be2098f862f32da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
31
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0714.10.11--- Lát đã được làm khô543
0714.10.19--- Loại khác543
-- Loại khác:
0714.10.91--- Đông lạnh543
0714.10.99--- Loại khác543
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10-- Đông lạnh543
0714.20.90-- Loại khác543
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10-- Đông lạnh543
0714.30.90-- Loại khác543
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10-- Đông lạnh543
0714.40.90-- Loại khác543
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10-- Đông lạnh543
0714.50.90-- Loại khác543
0714.90- Loại khác:
-- Lõi cây cọng sago:
0714.90.11--- Đông lạnh543
0714.90.19--- Loại khác543
-- Loại khác:
0714.90.91--- Đông lạnh543
0714.90.99--- Loại khác543
Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô17,51510
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sơ17,51510
0801.19.00-- Loại khác17,51510
- Quả hạch Brazil (Brazil nut):
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ12,5107,5
0801.22.00-- Đã bóc vỏ12,5107,5
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ12,5107,5
0801.32.00-- Đã bóc vỏ17,51510
08.02Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.12.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.22.00-- Đã bóc vỏ17,51510
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.html b/chandra_raw/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.html deleted file mode 100644 index 4d80822b1a89141b41ca29600ffcbd6e690438fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Cục trưởng Cục An ninh kinh tế, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt, Cục trưởng Cục Cảnh sát đường thủy có quyền:

Điều 40. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường

Quản lý thị trường có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều 33, Điều 34, Khoản 2 và Điểm b Khoản 3 Điều 35, Điều 36 của Mục 8 Chương II Nghị định này:

1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền phạt tiền đến 500.000 đồng.

2. Đội trưởng Đội Quản lý thị trường có quyền:

3. Chi Cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương, Trưởng phòng chống buôn lậu, Trưởng phòng chống hàng giả, Trưởng phòng kiểm soát chất lượng hàng hóa thuộc Cục Quản lý thị trường có quyền:

4. Cục trưởng Cục Quản lý thị trường có quyền:

Điều 41. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng

Bộ đội Biên phòng có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Mục 6, Mục 7 Chương II Nghị định này:

1. Chiến sĩ Bộ đội biên phòng đang thi hành công vụ có quyền:

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.html b/chandra_raw/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.html deleted file mode 100644 index 885b8e82f055532bf32ceb811ed4b8e8ac7aa80f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 09:56:36
+07:00

PTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1105 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2014

V/v thực hiện Dự án đường Đông Tây,
thành phố Buôn Ma Thuột

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÈNSố: .....
Ngày: 25.11.2014

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk (công văn số 766/UBND-CN ngày 27 tháng 01 năm 2014) về việc xin cơ chế đầu tư thực hiện Dự án đường Đông Tây, thành phố Buôn Ma Thuột, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk căn cứ Quyết định số 50/2012/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2012 và Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ để xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.html b/chandra_raw/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3485b3669814d01a1e263d6646f0cce6ad7f5cce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
344
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Máy chế tạo hoặc gia công nông thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475.21.00-- Máy sản xuất sợi quang học và phối tạo hình trước của chúng000
8475.29.00-- Loại khác000
8475.90- Bộ phận:
8475.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8475.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.76Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh543
8476.29.00-- Loại khác543
- Máy khác:
8476.81.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh543
8476.89.00-- Loại khác543
8476.90.00- Bộ phận543
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8477.10- Máy đúc phun:
8477.10.10-- Để đúc cao su000
-- Để đúc plastic:
8477.10.31--- Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride) (PVC)000
8477.10.39--- Loại khác000
8477.20- Máy đùn:
8477.20.10-- Để đùn cao su000
8477.20.20-- Để đùn plastic000
8477.30.00- Máy đúc thổi000
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10-- Để đúc hay tạo hình cao su000
8477.40.20-- Để đúc hay tạo hình plastic000
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477.51.00-- Để đúc hay tái chế lớp hơi hay để đúc hay tạo hình loại sẫm khác000
8477.59-- Loại khác:
8477.59.10--- Dùng cho cao su000
8477.59.20--- Dùng cho plastic000
8477.80- Máy khác:
8477.80.10-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện000
8477.80.20-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.html b/chandra_raw/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.html deleted file mode 100644 index 1fcc634fe120661d78faa5390c69d139b74cc0c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
51
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1508.10.00- Dầu thô110.5
1508.90- Loại khác:
1508.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế110.5
1508.90.90-- Loại khác151311
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu thô (virgin):
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg110.5
1509.10.90-- Loại khác110.5
1509.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg110.5
1509.90.19--- Loại khác110.5
-- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg151311
1509.90.99--- Loại khác151311
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô110.5
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1510.00.90- Loại khác85.53
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511.10.00- Dầu thô110.5
1511.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.11--- Các phần phân đoạn thể rắn85.53
1511.90.19--- Loại khác85.53
-- Loại khác:
1511.90.91--- Các phần phân đoạn thể rắn85.53
1511.90.92--- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg85.53
1511.90.99--- Loại khác85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.html b/chandra_raw/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.html deleted file mode 100644 index 92cc80e424c5d9c29181398f0698f86912a2ed57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.html +++ /dev/null @@ -1,88 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan thực hiện giao dịch/ Name of related foreign investors executing tradeTài khoản giao dịch chứng khoán/ Trading account NoTài khoản lưu ký chứng khoán/ Securities deposit account NoTrước giao dịch/Before tradeSau giao dịch/After tradeSố lượng đã giao dịch (Mua/bán)
Số lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/Rate of ownershipSố lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/Rate of ownership
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=|(6)-(4)|
1
2
Tổng cả nhóm NĐT nước ngoài có liên quan/Total group of related foreign investors
-
-
-

Ghi chú/Notes:

-
-
-

- Báo cáo được thực hiện khi giao dịch của thành viên trong nhóm làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn; The report is conducted when group member(s) make(s) change to the group's rate of ownership and make(s) the group major/minor investor

-
-
-

- Báo cáo liệt kê chi tiết tình trạng sở hữu của tất cả các thành viên trong nhóm, kể cả các thành viên không thực hiện giao dịch The report list group member's rate of ownership, including members who do not trade;

-
-
-

- Tài khoản lưu ký chứng khoán: là tài khoản lưu ký của nhà đầu tư mở tại ngân hàng lưu ký (nếu có) hoặc là tài khoản giao dịch chứng khoán. Securities deposit account is the investor's account opened at custody bank (if any) or securities trading account.

-
-
-

6. Ngày trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn/ Date of becoming major shareholder/investor:

-
-
-

Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng.

-
-
-

We hereby certify that the information contained herein and in the attachment is true, complete and accurate.

-
-
-

69

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.html b/chandra_raw/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.html deleted file mode 100644 index 23634662dad2ce329b6658eae6124b510d186546..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ĐIỀU LỆ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 7 năm 2016 của Bộ Tài chính)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Điều lệ này quy định về tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thành lập theo Quyết định số 2933/QĐ-BTC ngày 05/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Trong phạm vi Điều lệ này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

a) “Công ty” là Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam;

b) “Chi nhánh” là đơn vị phụ thuộc của Công ty, có nhiệm vụ thực hiện một phần chức năng của Công ty theo phân cấp. Ngành, nghề kinh doanh của Chi nhánh phù hợp với ngành, nghề kinh doanh của Công ty;

c) “Luật Doanh nghiệp” là Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

d) “Luật Đầu tư công” là Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014;

đ) “Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp” là Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

e) “Người quản lý Công ty” là Chủ tịch Công ty, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng.

2. Các từ và thuật ngữ khác đã được định nghĩa trong Luật Doanh nghiệp, pháp luật về Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và các văn bản khác có liên quan sẽ có nghĩa tương tự trong Điều lệ này.

3. Các tham chiếu của Điều lệ này tới quy định của văn bản khác sẽ bao gồm cả những nội dung sửa đổi hoặc văn bản thay thế các văn bản đó.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.html b/chandra_raw/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7543845d8209295403d162f15755bd635cd866ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
280
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7407.10- Bảng đồng tính luyện:
7407.10.30-- Dạng hình221
7407.10.40-- Dạng thanh và que221
- Bảng hợp kim đồng:
7407.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)221
7407.29.00-- Loại khác221
74.08Dây đồng.
- Bảng đồng tính luyện:
7408.11-- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10--- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm777
7408.11.90--- Loại khác777
7408.19.00-- Loại khác8,58,58,5
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)221
7408.22.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)221
7408.29.00-- Loại khác221
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tính luyện:
7409.11.00-- Dạng cuộn221
7409.19.00-- Loại khác221
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00-- Dạng cuộn221
7409.29.00-- Loại khác221
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00-- Dạng cuộn221
7409.39.00-- Loại khác221
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)221
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác221
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00-- Bảng đồng tính luyện221
7410.12.00-- Bảng hợp kim đồng221
- Đã được bồi:
7410.21.00-- Bảng đồng tính luyện221
7410.22.00-- Bảng hợp kim đồng khác221
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bảng đồng tính luyện543
- Bảng hợp kim đồng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.html b/chandra_raw/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.html deleted file mode 100644 index ff62753de72988e9241f71d97e938f5d25ffcc99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hóa đơn, ngày bắt đầu sử dụng, số lượng hóa đơn thông báo phát hành, phần mềm sử dụng để lập hóa đơn xác thực.

2. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng đồng thời cả phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA), phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) và phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để lập hóa đơn, doanh nghiệp phải đăng ký thông tin phát hành hóa đơn xác thực cho từng phần mềm.

3. Doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực sau khi đăng ký phát hành thành công.

4. Thông tin đăng ký phát hành hóa đơn xác thực của doanh nghiệp được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.

Điều 8. Thay đổi thông tin đăng ký

1. Trường hợp thay đổi, bổ sung thông tin về tên, địa chỉ (đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận), doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để cập nhật thay đổi.

2. Trường hợp thay đổi, bổ sung thông tin chứng thư số, địa chỉ thư điện tử, doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để thay đổi, bổ sung thông tin theo mẫu số 02/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Trường hợp thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký phát hành hóa đơn xác thực, doanh nghiệp truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để đăng ký phát hành hóa đơn xác thực theo mẫu số 05/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 9. Ngừng sử dụng hóa đơn xác thực

1. Trường hợp doanh nghiệp ngừng sử dụng hóa đơn xác thực, doanh nghiệp thực hiện truy cập vào phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để khai báo theo mẫu số 04/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này. Kể từ thời điểm đăng ký ngừng sử dụng, doanh nghiệp sẽ không tạo được hóa đơn xác thực trên hệ thống nhưng vẫn có thể tra cứu các hóa đơn đã được xác thực.

2. Trường hợp cơ quan thuế phát hiện doanh nghiệp đã ngừng hoạt động, bỏ địa chỉ kinh doanh, mất tích, cơ quan thuế thực hiện ngừng sử dụng hóa đơn xác thực đối với doanh nghiệp này.

3. Thông tin hóa đơn xác thực ngừng sử dụng của doanh nghiệp được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.

Chương III
QUY TRÌNH CẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN

Mục 1
CẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN THEO MÔ HÌNH
CẤP MÃ XÁC THỰC TẬP TRUNG

Điều 10. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp

Cơ quan thuế lựa chọn doanh nghiệp có các điều kiện sau đây được thực hiện cấp mã xác thực hóa đơn theo mô hình cấp mã xác thực tập trung:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.html b/chandra_raw/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.html deleted file mode 100644 index 54c1b3312d34f385656a0bd0907a7ca5a318eb3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 45. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Bộ trưởng Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Điều 4, Điều 22 và Điều 25 của Nghị định này

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular seal with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. In the center is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.html b/chandra_raw/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bc67645fc5428d78f9c2db8cfbd555c42aaac86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1258/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ) featuring a star and a gear.
  1. 1. HLV Nguyễn Thanh Huy, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;
  2. 2. HLV Lê Minh Khương, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;
  3. 3. VĐV Nguyễn Thùy Xuân Linh, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;
  4. 4. VĐV Nguyễn Thiên Phụng, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;
  5. 5. VĐV Lê Hiếu Nghĩa, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;
  6. 6. VĐV Lê Thanh Trung, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;
  7. 7. VĐV Lê Anh Minh, Đội tuyển Taewondo Quốc gia,

Đã có thành tích xuất sắc tại Giải vô địch quyền Taekwondo thế giới năm 2013 tổ chức tại Bali - Indonesia.

  1. 8. Ông Nguyễn Hữu Yên, Huấn luyện viên trưởng Đội tuyển Đá cầu Quốc gia;
  2. 9. VĐV Nguyễn Anh Tuấn, Đội tuyển Đá cầu Quốc gia;
  3. 10. VĐV Lê Thanh Tuấn, Đội tuyển Đá cầu Quốc gia;
  4. 11. VĐV Nguyễn Thị Thanh, Đội tuyển Đá cầu Quốc gia,

Đã có thành tích xuất sắc tại Giải vô địch đá cầu thế giới lần thứ VII năm 2013 tổ chức tại Đồng Tháp, Việt Nam./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.html b/chandra_raw/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.html deleted file mode 100644 index 0d4be43e4a5033ac59c0a969e3308bce63655799..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Trường hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;

c) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, vận hành điều tiết đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.

3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận hành hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông.

4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn hoặc mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định vận hành hồ với lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;

b) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.

5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:

a) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn và mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành điều tiết với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;

b) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn hoặc mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của hồ.

6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ Buôn Tua Srah.

Điều 8. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với các hồ Buôn Kuóp và Srêpôk 3

1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:

a) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.html b/chandra_raw/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b86992c9c72f9ee631bd55d2485466f4e704fd32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
93
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2815.11.00-- Dạng rắn000
2815.12.00-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)500
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)000
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit000
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit000
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari000
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit000
2817.00.20- Kẽm peroxit000
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo000
2818.30.00- Nhôm hydroxit000
28.19Crom oxit và hydroxit.
2819.10.00- Crom trioxit000
2819.90.00- Loại khác000
28.20Mangan oxit.
2820.10.00- Mangan dioxit000
2820.90.00- Loại khác000
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp \text{Fe}_2\text{O}_3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt000
2821.20.00- Chất màu từ đất000
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.000
2823.00.00Titan oxit.000
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì đa cam.
2824.10.00- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)000
2824.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.html b/chandra_raw/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.html deleted file mode 100644 index 8004d001681f1d2cf2669ee911094b6bb65ecc37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 10. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội.
  2. 11. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh.
  3. 12. Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh.
  4. 13. Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh.
  5. 14. Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng.
  6. 15. Bảo tàng Hồ Chí Minh.
  7. 16. Bảo tàng Lịch sử Quốc gia.
  8. 17. Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam.
  9. 18. Bảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam.
  10. 19. Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch.
  11. 20. Thư viện Quốc gia Việt Nam.
  12. 21. Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật.
  13. 22. Trung tâm Triển lãm văn hóa nghệ thuật Việt Nam.
  14. 23. Trung tâm Văn hóa Việt Nam tại Lào.
  15. 24. Trung tâm Văn hóa Việt Nam tại Pháp.
  16. 25. Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam.
  17. 26. Nhà hát Cải lương Việt Nam.
  18. 27. Nhà hát Chèo Việt Nam.
  19. 28. Nhà hát Tuồng Việt Nam.
  20. 29. Nhà hát Múa rối Việt Nam.
  21. 30. Đoàn nhạc Giao hưởng Việt Nam.
  22. 31. Nhà hát Kịch Việt Nam.
  23. 32. Nhà hát Nhạc, Vũ, Kịch Việt Nam.
  24. 33. Nhà hát Nghệ thuật đương đại Việt Nam.
  25. 34. Nhà hát Ca, Múa, Nhạc dân gian Việt Bắc.
  26. 35. Nhà hát Tuổi trẻ.
  27. 36. Liên đoàn Xiếc Việt Nam.
  28. 37. Ban Quản lý Nhà hát Lớn Hà Nội.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.html b/chandra_raw/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43e889e79c9223d7303298e3ea58641fab1be44f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
479.
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9306.21.00-- Đạn cát tút (cartridge)***
9306.29.00-- Loại khác***
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
-- Dùng cho súng lục ồ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11--- Đạn cỡ .22***
9306.30.19--- Loại khác***
9306.30.20-- Đạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mồi và các bộ phận của chúng***
-- Loại khác:
9306.30.91--- Đạn cỡ .22***
9306.30.99--- Loại khác***
9306.90.00- Loại khác***
9307.00.00Kiểm, đoàn kiểm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.***
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nội tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyên được thành giường, và bộ phận của chúng.
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay000
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10-- Cửa xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0485.53
9401.20.90-- Loại khác85.53
9401.30.00- Ghế quay có điều chỉnh độ cao17.51513
9401.40.00- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại17.51513
- Ghế bằng mây, liều gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.51.00-- Bằng tre hoặc bằng song, mây17.51513
9401.59.00-- Loại khác17.51513
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00-- Đã nhồi đệm17.51513
9401.69.00-- Loại khác17.51513
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00-- Đã nhồi đệm17.51513
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.html b/chandra_raw/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.html deleted file mode 100644 index 8567954f0d2c7755bcc87c882a2c3cd8009df22b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2016 09:51:04 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 120/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2016

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐEN
Giờ ....S.Ngày ..3018.....
Kính chuyển: .....TĐT.....

THÔNG TƯ

Về Điện lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ...C.....
Ngày: ..31.8.2016..

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số và Nghị định số 78/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số;

Căn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;

Căn cứ Nghị định số 19/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và Tổ chức tài chính;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.html b/chandra_raw/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cb314e6e2fb116ac3a481c8fec0ab7a6d27b6d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
202
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng sơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509.11.00-- Sợi đơn221
5509.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Có tỷ trọng sơ staple polyester từ 85% trở lên:
5509.21.00-- Sợi đơn221
5509.22.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Có tỷ trọng sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5509.31.00-- Sợi đơn555
5509.32.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Sợi khác, có tỷ trọng sơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
5509.41.00-- Sợi đơn221
5509.42.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Sợi khác, từ sơ staple polyester:
5509.51.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sơ staple tái tạo221
5509.52-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
5509.52.10--- Sợi đơn221
5509.52.90--- Loại khác221
5509.53.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông221
5509.59.00-- Loại khác221
- Sợi khác, từ sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn221
5509.62.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông221
5509.69.00-- Loại khác555
- Sợi khác:
5509.91.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn221
5509.92.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông221
5509.99.00-- Loại khác221
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5510.11.00-- Sợi đơn221
5510.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp221
5510.20.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn221
5510.30.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông221
5510.90.00- Sợi khác221
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.html b/chandra_raw/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a842b9eea7cd05bdd9e605c67589d941c86c870c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
143
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3909.30.99- - - Loại khác333
3909.40- Nhựa phenolic:
3909.40.10- - Hợp chất dùng để đút trừ phenol formaldehyt332
3909.40.90- - Loại khác332
3909.50.00- Polyurethan333
39.10Silicon dạng nguyên sinh.
3910.00.20- Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan333
3910.00.90- Loại khác333
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen333
3911.90.00- Loại khác333
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912.11.00- - Chưa hóa dẻo333
3912.12.00- - Đã hóa dẻo333
3912.20- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912.20.11- - - Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước333
3912.20.19- - - Loại khác333
3912.20.20- - Đã hóa dẻo333
- Ete xenlulo:
3912.31.00- - Carboxymethylcellulose và muối của nó333
3912.39.00- - Loại khác333
3912.90- Loại khác:
3912.90.20- - Dạng hạt333
3912.90.90- - Loại khác333
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó332
3913.90- Loại khác:
3913.90.10- - Protein đã làm cứng332
3913.90.20- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên332
3913.90.30- - Polyme từ tinh bột332
3913.90.90- - Loại khác332
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.html b/chandra_raw/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.html deleted file mode 100644 index 9a28c9a98a3a84489eca9e995bf50e714d9f559d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.html +++ /dev/null @@ -1,299 +0,0 @@ -
163
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3920.71.90--- Loại khác321
3920.73.00-- Từ xenlulo axetat321
3920.79-- Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10--- Từ nitrocellulose (thuốc nổ bóng)321
3920.79.90--- Loại khác321
- Từ plastic khác:
3920.91-- Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10--- Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m321
3920.91.90--- Loại khác321
3920.92-- Từ polyamit:
3920.92.10--- Từ polyamit-6321
3920.92.90--- Loại khác321
3920.93.00-- Từ nhựa amino321
3920.94-- Từ nhựa phenolic:
3920.94.10--- dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)321
3920.94.90--- Loại khác321
3920.99-- Từ plastic khác:
3920.99.10--- Từ protein đã làm cứng hoặc dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên321
3920.99.90--- Loại khác321
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.
- Loại xếp:
3921.11-- Từ polyme styren:
3921.11.20--- Loại cứng321
3921.11.90--- Loại khác321
3921.12.00-- Từ polyme vinyl clorua321
3921.13-- Từ polyurethan:
3921.13.10--- Loại cứng321
3921.13.90--- Loại khác321
3921.14-- Từ xenlulo tái sinh:
3921.14.20--- Loại cứng321
3921.14.90--- Loại khác321
3921.19-- Từ plastic khác:
3921.19.20--- Loại cứng321
3921.19.90--- Loại khác321
3921.90- Loại khác:
3921.90.10-- Từ sợi lưu hóa321
3921.90.20-- Từ protein đã làm cứng321
3921.90.30-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên321
3921.90.90-- Loại khác321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.html b/chandra_raw/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.html deleted file mode 100644 index 9ccf7b8430246a0a00505d02a3c8d73f85bb805b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
117
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng000
2933.99-- Loại khác:
2933.99.10--- Mebendazol hoặc parbendazol000
2933.99.90--- Loại khác000
29.34Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc000
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
- Loại khác:
2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng110.5
2934.99-- Loại khác:
2934.99.10--- Axit nucleic và muối của nó321
2934.99.20--- Sultones; sultams; diltiazem110.5
2934.99.30--- Axit 6-Aminopenicillanic000
2934.99.40--- 3-Azido-3-deoxythymidine100
2934.99.50--- Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%100
2934.99.90--- Loại khác100
2935.00.00Sulphonamit.000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.html b/chandra_raw/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76b433c7df17a7c645b58e52f79c15998dfaf632 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
56
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau000
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
1518.00.31-- Cửa quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ000
1518.00.33-- Cửa hạt lanh000
1518.00.34-- Cửa ôliu000
1518.00.35-- Cửa lạc000
1518.00.36-- Cửa đậu nành hoặc dừa000
1518.00.37-- Cửa hạt bông000
1518.00.39-- Loại khác000
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng000
15.20Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.
1520.00.10- Glycerin thô000
1520.00.90- Loại khác000
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật000
1521.90- Loại khác:
1521.90.10-- Sáp ong và sáp côn trùng khác000
1521.90.20-- Sáp cá nhà táng000
15.22Chất nhồi; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhồi000
1522.00.90- Loại khác000
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng hộp kín khí302520
1601.00.90- Loại khác302520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.html b/chandra_raw/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b8b54797b56388a581a7c7e00b858d617164857 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
365
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.45Máy chuẩn bị sơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đầu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suất sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.
- Máy chuẩn bị sợi dệt:
8445.11-- Máy chải thô:
8445.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.12-- Máy chải kỹ:
8445.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.13-- Máy ghép cùi hoặc máy sợi thô:
8445.13.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.13.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.19-- Loại khác:
8445.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.30- Máy đầu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suất sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.90- Loại khác:
8445.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.46Máy dệt.
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8446.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00-- Máy dệt khung cửi có động cơ000
8446.29.00-- Loại khác000
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi000
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuộn, sản xuất vải tuyền, ren, thêu, trang trí, dệt tét hoặc lưới và máy chần sợi nổi vòng.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.html b/chandra_raw/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fc9271cadf0abb1f0084f719b59eb4c676e4fbe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
109
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axít penicillanic; muối của chúng:
-- Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11--- Loại không tiết trùng8,58,58,5
2941.10.19--- Loại khác8,58,58,5
2941.10.20-- Ampicillin và các muối của nó8,58,58,5
2941.10.90-- Loại khác000
2941.20.00- Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.30.00- Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.90.00- Loại khác000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.555
Chương 30 - Dược phẩm
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng000
3001.90.00- Loại khác000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.
3002.10- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.10.10-- Dung dịch đậm huyết thanh000
3002.10.30-- Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học000
3002.10.40-- Bột hemoglobin000
3002.10.90-- Loại khác000
3002.20- Vắc xin cho người:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.html b/chandra_raw/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.html deleted file mode 100644 index e575eee46a626b8170d7ac05da5592d5043f0569..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
188
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương tự.
4412.10.00- Từ tre321
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chủ giải phần nhóm 2 của Chương này321
4412.32.00-- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim321
4412.39.00-- Loại khác321
- Loại khác:
4412.94.00-- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót321
4412.99.00-- Loại khác321
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.10.50
4414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.2017.515
44.15Hòm, hộp, thùng thừa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thừa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp85.53
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng85.53
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416.00.10- Tấm ván cong151311
4416.00.90- Loại khác85.53
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
4417.00.10- Cốt hoặc khuôn (phom) của giày hoặc ủng1097.5
4417.00.90- Loại khác85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.html b/chandra_raw/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f1ebdb5da73e77c207e454d4ba4c382c6ee2175 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
348
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8419.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10-- Tháp làm mát10.50
8419.50.90-- Loại khác10.50
8419.60- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
8419.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8419.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy và thiết bị khác:
8419.81-- Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10--- Hoạt động bằng điện5.542
8419.81.20--- Không hoạt động bằng điện5.542
8419.89-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
8419.89.13----- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.89.19----- Loại khác000
8419.89.20----- Không hoạt động bằng điện000
8419.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12--- Cửa máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.90.13--- Vỏ cửa tháp làm mát000
8419.90.19--- Loại khác000
-- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.21--- Loại sử dụng trong gia đình000
8419.90.29--- Loại khác000
84.20Các loại máy cấn là hay máy cấn ép phẳng kiểu trực lẫn khác, trừ các loại máy dùng để cấn, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trực cấn của chúng.
8420.10- Máy cấn là hoặc máy cấn ép phẳng kiểu trực lẫn khác:
8420.10.10- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.10.20- - Máy là hoặc máy vật phù hợp sử dụng cho gia đình110.5
8420.10.90- - Loại khác000
- Bộ phận:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.html b/chandra_raw/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c9336e194043b534c69cc12ccf1fdfa4780e235 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Khi xác minh điều kiện thi hành án, Chấp hành viên phải xuất trình thẻ Chấp hành viên hoặc giấy tờ chứng minh là người có thẩm quyền xác minh điều kiện thi hành án. Trường hợp xác minh trực tiếp thì phải lập biên bản. Trường hợp xác minh thông qua cơ quan, tổ chức, cá nhân thì phải bằng văn bản nêu rõ nội dung xác minh và các thông tin cần thiết khác. Bảo hiểm xã hội Việt Nam, các tổ chức tín dụng, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm, công chứng và các cơ quan, tổ chức khác đang nắm giữ thông tin hoặc quản lý tài sản, tài khoản của người phải thi hành án có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Chấp hành viên trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Chấp hành viên.

7. Việc thi hành án dân sự được coi là chưa có điều kiện thi hành án trong các trường hợp sau đây:

a) Thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 51 Luật thi hành án dân sự;

b) Hoãn, tạm đình chỉ thi hành án theo quy định của pháp luật.”

4. Bỏ sung Điều 8a như sau:

“Điều 8a. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án

1. Trường hợp chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 54 Luật thi hành án dân sự do doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần mà trước đó chưa thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án của mình thì sau khi chuyển đổi, công ty cổ phần tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án.

2. Quyền, nghĩa vụ thi hành án được chuyển giao cho người khác theo quy định của pháp luật về thừa kế thì cơ quan thi hành án dân sự thực hiện như sau:

a) Trường hợp thi hành nghĩa vụ về trả tài sản mà người phải thi hành án đã chết nhưng có người đang trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản đó thì cơ quan thi hành án dân sự ấn định trong thời hạn 30 ngày để người quản lý, sử dụng tài sản của người phải thi hành án giao tài sản cho người được thi hành án. Hết thời hạn này mà họ không thực hiện hoặc tài sản không có người quản lý, sử dụng trực tiếp thì cơ quan thi hành án dân sự tổ chức giao tài sản, kể cả cưỡng chế giao tài sản cho người được thi hành án theo quy định của pháp luật;

b) Trường hợp người phải thi hành nghĩa vụ về thanh toán tiền đã chết mà có để lại tài sản thì cơ quan thi hành án dân sự có văn bản thông báo, ấn định trong thời hạn 30 ngày để người thừa kế hoặc người quản lý di sản của người phải thi hành án thỏa thuận thực hiện nghĩa vụ thi hành án của người phải thi hành án để lại. Hết thời hạn này, nếu người thừa kế hoặc người quản lý di sản không thỏa thuận hoặc không thỏa thuận được việc thực hiện nghĩa vụ của người phải thi hành án thì cơ quan thi hành án dân sự áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án, biện pháp cưỡng chế thi hành án đối với tài sản để

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c97f460aed77403591541f64639be4ad.html b/chandra_raw/c97f460aed77403591541f64639be4ad.html deleted file mode 100644 index ba3c83e08eb0b6cb271e7e709d49dbd4cf056c8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c97f460aed77403591541f64639be4ad.html +++ /dev/null @@ -1,180 +0,0 @@ -
125
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thẩm tâm hoặc tráng bằng được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
3005.10- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10-- Đã tráng phủ hoặc thẩm tâm được chất110.5
3005.10.90-- Loại khác110.5
3005.90- Loại khác:
3005.90.10-- Băng321
3005.90.20-- Gạc321
3005.90.90-- Loại khác321
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tạo nong và nút tạo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10-- Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu000
3006.10.90-- Loại khác000
3006.20.00- Chất thử nhóm máu000
3006.30- Chế phẩm cần quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10-- Bari sulphat, dạng uống321
3006.30.20-- Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y000
3006.30.30-- Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác000
3006.30.90-- Loại khác000
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10-- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác000
3006.40.20-- Xi măng gắn xương000
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu000
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c980312113da49e48d833e608702151e.html b/chandra_raw/c980312113da49e48d833e608702151e.html deleted file mode 100644 index a1f20b9f16fa1eb4971e4fda958fed8ea7bdada0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c980312113da49e48d833e608702151e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Vi phạm quy định về đăng ký phương tiện kỹ thuật

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về đăng ký phương tiện kỹ thuật trong danh mục loại phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội sau đây:

a) Không đăng ký phương tiện kỹ thuật với cơ quan có thẩm quyền nơi cá nhân cư trú hoặc nơi tổ chức đóng trụ sở;

b) Không đăng ký bổ sung khi có sự thay đổi về tính năng, công dụng và tình trạng kỹ thuật của phương tiện kỹ thuật;

c) Không đăng ký thay đổi nơi cư trú hoặc đăng ký di chuyển, khi chủ phương tiện thay đổi nơi cư trú;

d) Không thực hiện việc xóa đăng ký phương tiện kỹ thuật theo quy định;

đ) Không thực hiện đăng ký tạm vắng đối với phương tiện đã sắp xếp theo kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện đúng quy định về chế độ đăng ký phương tiện kỹ thuật đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 14. Vi phạm quy định về huy động phương tiện kỹ thuật

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không chấp hành quyết định hoặc lệnh huy động phương tiện kỹ thuật chưa xếp trong các đơn vị dự bị động viên để phục vụ huấn luyện, diễn tập, kiểm tra đơn vị dự bị động viên trong thời bình.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi không chấp hành quyết định hoặc lệnh huy động phương tiện kỹ thuật đã được xếp trong đơn vị dự bị động viên để huấn luyện, diễn tập, kiểm tra đơn vị dự bị động viên trong thời bình.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện quyết định hoặc lệnh huy động phương tiện kỹ thuật đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

Mục 3

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP

Điều 15. Vi phạm quy định về động viên công nghiệp

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp thông tin không đầy đủ, thiếu chính xác về năng lực sản xuất, sửa chữa cho cơ quan khảo sát.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.html b/chandra_raw/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.html deleted file mode 100644 index b596db4aa288ee82a8841c0f7c3116900c3b5a8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the People's Council of Ninh Binh Province, Vietnam. The seal is circular with the text 'BẢN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' around the perimeter and a central emblem featuring a landscape and a gear.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 12 /2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình)

STTNhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)
IKhoáng sản kim loại
1Antimon:
aHàm lượng đến 5%Đồng/tấn1.500.000
bHàm lượng trên 5%Đồng/tấn5.000.000
2Laterit (đá ong)Đồng/tấn80.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Đá vôi, đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măngĐồng/m365.000
2Đá làm vật liệu xây dựng thông thường các loạiĐồng/m3
aĐá hộcĐồng/m360.000
bĐá 3x3Đồng/m375.000
cĐá 4x8Đồng/m380.000
dĐá 4x6Đồng/m377.000
đĐá 2x4Đồng/m377.000
eĐá 1x2Đồng/m392.000
fĐá 1x1Đồng/m347.000
gĐá 0,5x0,5Đồng/m363.000
hĐá dămĐồng/m345.000
iĐá bảyĐồng/m364.000
kĐá mặtĐồng/m350.000
lĐá cấp phốiĐồng/m347.000
mĐất đá san lấpĐồng/m330.000
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.html b/chandra_raw/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.html deleted file mode 100644 index 74b7ffb417198ba13fd405584c3b8f6b6f1aac4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bác Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.08.2015 15:36:36 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1202/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2015

TTĐT

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: C
Ngày: 03/8

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 4633/TTTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1273/TTTr-BTĐKT ngày 16 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể thuộc tỉnh Đồng Nai (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. '

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal is circular with the text 'KH. THỦ TƯỚNG' at the top and 'TRƯỞNG PHÓ THỦ TƯỚNG' at the bottom. Inside the seal is a star and a gear. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.html b/chandra_raw/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f4dc936f3498267d4de700faea91219766a8edc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
208
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
57.02Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chân sợi vòng hoặc phủ sơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thăm "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thăm dệt thủ công tương tự.
5702.10.00- Thăm "Kelem", "Schumacks", "Karamanie" và các loại thăm dệt thủ công tương tự553
5702.20.00- Hàng trải sàn từ sơ dừa553
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.31.00-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn553
5702.32.00-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo553
5702.39-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
5702.39.10--- Từ bông553
5702.39.20--- Từ sơ day553
5702.39.90--- Loại khác553
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.41-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.41.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.41.90--- Loại khác553
5702.42-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.42.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.42.90--- Loại khác553
5702.49-- Từ các vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.49.11---- Thăm cầu nguyên553
5702.49.19---- Loại khác553
5702.49.20--- Từ sơ day553
5702.49.90--- Loại khác553
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.50.10-- Từ bông553
5702.50.20-- Từ sơ day553
5702.50.90-- Loại khác553
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.91-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.91.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.91.90--- Loại khác553
5702.92-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.92.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.92.90--- Loại khác553
5702.99-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.99.11---- Thăm cầu nguyên553
5702.99.19---- Loại khác553
5702.99.20--- Từ sơ day553
5702.99.90--- Loại khác553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.html b/chandra_raw/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb81c53e03a912b031ab305926bc06b0dd293072 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Ngoài giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều này, tùy từng trường hợp, bên nam, bên nữ phải nộp giấy tờ tương ứng sau đây:

a) Đối với công dân Việt Nam đang phục vụ trong các lực lượng vũ trang hoặc đang làm việc có liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước thì phải nộp giấy xác nhận của cơ quan, tổ chức quản lý ngành cấp trung ương hoặc cấp tỉnh, xác nhận việc người đó kết hôn với người nước ngoài không ảnh hưởng đến bảo vệ bí mật nhà nước hoặc không trái với quy định của ngành đó;

b) Đối với công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài thì còn phải có giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp;

c) Đối với người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam thì còn phải có giấy xác nhận người đó có đủ điều kiện kết hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước mà người đó là công dân cấp, trừ trường hợp pháp luật của nước đó không quy định cấp giấy xác nhận này.

Điều 21. Thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ

1. Hồ sơ đăng ký kết hôn do một trong hai bên kết hôn nộp trực tiếp tại Sở Tư pháp, nếu đăng ký kết hôn tại Việt Nam hoặc Cơ quan đại diện, nếu đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện.

2. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì viết phiếu tiếp nhận hồ sơ, ghi rõ ngày phòng vấn và ngày trả kết quả.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hai bên nam, nữ bổ sung, hoàn thiện. Việc hướng dẫn phải ghi vào văn bản, trong đó ghi đầy đủ, rõ ràng loại giấy tờ cần bổ sung, hoàn thiện; cán bộ tiếp nhận hồ sơ ký, ghi rõ họ tên và giao cho người nộp hồ sơ.

Trường hợp người có yêu cầu nộp hồ sơ không đúng cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 của Nghị định này thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn người đó đến cơ quan có thẩm quyền để nộp hồ sơ.

3. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ quy định tại Khoản 2 Điều này cũng được áp dụng khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con, cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, công nhận việc kết hôn, ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con, ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này, trừ quy định về việc ghi ngày phòng vấn.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.html b/chandra_raw/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.html deleted file mode 100644 index 9b731debd45724384ccfab2bed5aec9b3346d594..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bác Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.12.2015 16:04:11 +07:00

BỘ QUỐC PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 121/2015/TT-BQP

Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2015

THÔNG TƯ
Quy định chế độ báo cáo công tác của Ngành
Thi hành án dân sự trong Quân đội

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự;

Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác của Ngành Thi hành án dân sự trong Quân đội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định nguyên tắc, trách nhiệm; loại, trình tự, thời hạn báo cáo; hình thức, nội dung, thời gian thực hiện chế độ báo cáo công tác của Ngành Thi hành án dân sự trong Quân đội (sau đây viết gọn là chế độ báo cáo).

2. Thông tư này áp dụng đối với Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng, Phòng Thi hành án thuộc Bộ Tổng Tham mưu, các quân khu và Quân chủng Hải quân (sau đây gọi chung là Phòng Thi hành án cấp quân khu); cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến hoạt động thi hành án dân sự trong Quân đội.

Điều 2. Nguyên tắc, trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo

1. Nguyên tắc

Báo đảm kíp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định của pháp luật về thi hành án dân sự và quy định tại Thông tư này.

2. Trách nhiệm

a) Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, thẩm tra, đôn đốc các Phòng Thi hành án cấp quân khu thực hiện nghiêm chế độ báo cáo theo quy định tại Thông tư này.

b) Phòng Thi hành án cấp quân khu có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc cán bộ, nhân viên thuộc quyền thực hiện nghiêm chế độ báo cáo theo quy định tại Thông tư này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.html b/chandra_raw/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a048d10299df4104fc4467f5e758ec66b5fc56ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
297
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7226.92.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.92.90--- Loại khác211
7226.99- - Loại khác:
--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11---- Mạ hoặc tráng kèm211
7226.99.19---- Loại khác211
--- Loại khác:
7226.99.91---- Mạ hoặc tráng kèm211
7226.99.99---- Loại khác211
72.27Các dạng thanh và que, cửa thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227.10.00- Bảng thép gió211
7227.20.00- Bảng thép mangan - silic211
7227.90.00- Loại khác211
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.10.90-- Loại khác211
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
-- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn211
7228.20.19--- Loại khác211
-- Loại khác:
7228.20.91--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn211
7228.20.99--- Loại khác211
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn:
7228.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.30.90-- Loại khác211
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.40.90-- Loại khác211
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.html b/chandra_raw/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bc2fe362eec9342c1ec96dbe5b6586e1a9595bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
133
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nền đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.50- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.50.10-- Thuốc trừ côn trùng221
-- Thuốc diệt nấm:
3808.50.21--- Dạng bình xịt333
3808.50.29--- Loại khác333
-- Thuốc diệt côn trùng:
3808.50.31--- Dạng bình xịt333
3808.50.39--- Loại khác333
3808.50.40-- Thuốc chống nảy mầm333
3808.50.50-- Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng333
3808.50.60-- Thuốc khử trùng333
-- Loại khác:
3808.50.91--- Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt332
3808.50.99--- Loại khác332
- Loại khác:
3808.91-- Thuốc trừ côn trùng:
--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808.91.11---- Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)332
3808.91.19---- Loại khác332
3808.91.20---- Hương vòng chống muỗi543
3808.91.30---- Tẩm thuốc diệt muỗi543
--- Loại khác:
---- Dạng bình xịt:
3808.91.91----- Có chức năng khử mùi543
3808.91.92----- Loại khác543
----- Loại khác:
3808.91.93----- Có chức năng khử mùi221
3808.91.99----- Loại khác221
3808.92-- Thuốc diệt nấm:
--- Dạng bình xịt:
3808.92.11---- Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh333
3808.92.19---- Loại khác333
3808.92.90--- Loại khác333
3808.93-- Thuốc diệt côn trùng, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
--- Thuốc diệt côn trùng:
3808.93.11---- Dạng bình xịt333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.html b/chandra_raw/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea5efde655be471d61f458592dccc0fa5abddbf9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
30
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vụn hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90-- Loại khác107,55
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90-- Loại khác107,55
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31-- Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90--- Loại khác107,55
0713.32-- Đậu hạt nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90--- Loại khác107,55
0713.33-- Đậu tây, kê cà đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90--- Loại khác107,55
0713.34-- Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90--- Loại khác107,55
0713.35-- Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.35.90--- Loại khác107,55
0713.39-- Loại khác:
0713.39.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90--- Loại khác107,55
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90-- Loại khác107,55
0713.50- Đậu tầm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90-- Loại khác107,55
0713.60.00- Đậu triều, đậu sắng (Cajanus cajan)000
0713.90- Loại khác:
0713.90.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90-- Loại khác107,55
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cò sago.
0714.10- Sắn:
-- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.html b/chandra_raw/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8ed6bda4ac9399364488ccd0899027aa56247e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
287
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7801.10.00- Chi tinh luyện000
- Loại khác:
7801.91.00-- Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này000
7801.99.00-- Loại khác000
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì.000
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11.00-- Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phân bôi) không quá 0,2 mm000
7804.19.00-- Loại khác000
7804.20.00- Bột và vảy chì000
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây000
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng)000
7806.00.90- Loại khác000
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00-- Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng000
7901.12.00-- Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
7901.20.00- Hợp kim kẽm000
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm.000
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm000
7903.90.00- Loại khác000
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.000
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905.00.30- Dạng lá mỏng có chiều dày không quá 0,25 mm000
7905.00.90- Loại khác000
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907.00.30- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.html b/chandra_raw/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.html deleted file mode 100644 index 7b68347ba3e35247b7915eacbc09eca46b162eb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc lập quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này;

b) Buộc thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.

Điều 18. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành và quyết toán công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Để cán bộ giám sát thi công của nhà thầu giám sát ký các tài liệu trong hồ sơ nghiệm thu mà không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ không phù hợp với nội dung nghiệm thu;

b) Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng khi chưa có ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi thiếu bảng tính khối lượng trong hồ sơ nghiệm thu.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không có chứng chỉ vật liệu đầu vào, kết quả thí nghiệm vật liệu và các cấu kiện theo quy định trong hồ sơ nghiệm thu.

4. Phạt tiền đối với hành vi quyết toán công trình chậm kể từ khi hạng mục công trình, công trình xây dựng đã được nghiệm thu, bàn giao và đưa vào khai thác sử dụng như sau:

a) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 12 tháng đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A;

b) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 09 tháng đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án nhóm B;

c) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 06 tháng đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C;

d) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 03 tháng đối với công trình phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.html b/chandra_raw/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.html deleted file mode 100644 index e714b35d9f29c33ad148035f0a0fce814b6be3c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
Nam Định (1 DA)
5Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển tỉnh Nam Định giai đoạn 2015 - 2020Huyện Nghĩa Hưng, Hải hậu, Giao Thủy2015 - 20201.1602.500
Thanh Hóa (1 DA)
6Trồng cây chắn sóng thuộc Dự án củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển, đê cửa sông huyện Nga Sơn tỉnh Thanh HóaHuyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa2015 - 2020112
Quảng Bình (1 DA)
7Dự án BV và PTR BQL RPH ven biển Nam Quảng Bình giai đoạn 2015 - 2020Huyện Lệ Thủy2015 - 20207609.248
Quảng Trị (1 DA)
8Dự án trồng rừng trên cát nhằm giảm nhẹ thiên tai và cải thiện đời sống của người dân vùng cát tỉnh Quảng TrịTriệu Phong, Hải Lãng Quảng Trị2015 - 2020200200Dự án đã triển khai trồng rừng năm 2013 và tiếp tục chấm sóc, bảo vệ rừng
TT Huế (1 DA)
9Dự án đầu tư bảo vệ phát triển rừng vùng ven biển đảm phá tỉnh Thừa Thiên HuếCác huyện: Quảng Điền, Phong Điền, Phú Vang, Phú Lộc, Hương Trà2014 - 20151.0535.272Dường làm sinh 7 km
Quảng Nam (1 DA)
10Trồng và phục hồi rừng đưa nước ven biển Cẩm Thanh nhằm tái tạo, phục hồi, phát triển rừng đưa kết hợp đầu tư CSHT phục vụ du lịch sinh thái cộng đồngXã Cẩm Thanh, Quảng Nam2015 - 202020050Tái tạo, phục hồi và phát triển rừng đưa
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.html b/chandra_raw/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.html deleted file mode 100644 index 4abaa389c2671869ccfeb9752dde1786d615a840..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Thay đổi đại diện giao dịch;

b) Chuyển danh mục đầu tư giữa các tài khoản lưu ký theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư này.

2. Hồ sơ báo cáo về các thay đổi quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:

a) Báo cáo thay đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này (bản cứng hoặc bản sao điện SWIFT của ngân hàng lưu ký toàn cầu có xác nhận của thành viên lưu ký), kèm theo bản sao văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký thực hiện báo cáo (nếu là thành viên lưu ký mới của nhà đầu tư);

b) Tùy vào nội dung thay đổi, các tài liệu bổ sung bao gồm:

- Tài liệu có liên quan về đại diện giao dịch mới quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này (nếu có), kèm theo thông báo về việc chấm dứt ủy quyền hoạt động cho đại diện giao dịch cũ;

- Báo cáo chi tiết về danh mục đầu tư trên tài khoản lưu ký cũ theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này; hợp đồng nguyên tắc hoặc thông báo của thành viên lưu ký cũ về việc thanh lý hợp đồng lưu ký; hợp đồng nguyên tắc về việc mở tài khoản lưu ký mới hoặc bản sao văn bản ủy quyền cho hoạt động lưu ký tại Việt Nam; hồ sơ đề nghị tắt toán tài khoản lưu ký hoặc chuyển khoản chứng khoán theo hướng dẫn của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.

3. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ khi có sự thay đổi, nhà đầu tư nước ngoài phải thông qua thành viên lưu ký, báo cáo Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam về những thay đổi sau đây:

a) Thay đổi ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp;

b) Thay đổi tên; trụ sở chính; địa chỉ liên lạc của nhà đầu tư hoặc của đại diện giao dịch (nếu có);

c) Thay đổi số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân); số giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương nhận diện nhà đầu tư tổ chức nước ngoài do cơ quan quản lý nhà nước ngoài cấp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư này (đối với nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức);

d) Thay đổi do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại.

4. Hồ sơ báo cáo về các thay đổi quy định tại khoản 3 Điều này bao gồm:

a) Tài liệu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;

b) Tùy vào tính chất thay đổi, các tài liệu bổ sung bao gồm: Văn bản của ngân hàng xác nhận tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mới; bản sao hợp lệ hộ chiếu mới hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác; bản sao hợp lệ các tài liệu xác

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.html b/chandra_raw/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.html deleted file mode 100644 index 1cf87cef63731e764219f97704d0293a7c94460d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 423 /2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 8490 .....
Ngày: ... 15/10/...

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư về cơ sở đào tạo nghề luật sư, trợ giúp pháp lý của luật sư, nghĩa vụ tham gia bởi đường bắt buộc của luật sư, quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư, tổ chức hành nghề luật sư, thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư, hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 2. Cơ sở đào tạo nghề luật sư

1. Cơ sở đào tạo nghề luật sư quy định tại Khoản 3 Điều 12 của Luật luật sư bao gồm Học viện Tư pháp thuộc Bộ Tư pháp và cơ sở đào tạo nghề luật sư thuộc Liên đoàn luật sư Việt Nam.

2. Liên đoàn luật sư Việt Nam được thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

a) Có đội ngũ giảng viên là các luật sư có ít nhất 05 năm kinh nghiệm hành nghề, các chuyên gia trong lĩnh vực pháp luật có uy tín và khả năng sư phạm;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.html b/chandra_raw/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.html deleted file mode 100644 index 872f8bd082959ef153d6d618327f02056b908487..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.html +++ /dev/null @@ -1,166 +0,0 @@ -
56
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1517.90.50--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn2017.515
--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
1517.90.61---- Thành phần chủ yếu là dầu lạc2017.515
1517.90.62---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô2017.515
1517.90.63---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg2017.515
1517.90.64---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên2017.515
1517.90.65---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ2017.515
1517.90.66---- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ2017.515
1517.90.67---- Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành2017.515
1517.90.68---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe2017.515
1517.90.69---- Loại khác2017.515
1517.90.90-- Loại khác2017.515
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12-- Mỡ và dầu động vật110.5
1518.00.14-- Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa110.5
1518.00.15-- Dầu hạt lạnh và các phần phân đoạn của dầu hạt lạnh110.5
1518.00.16-- Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu110.5
1518.00.19-- Loại khác110.5
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau110.5
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.html b/chandra_raw/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d8bc8cab66b4309dc429ebbfb656fe554e7b838 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
189
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5109.10.00- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mìn từ 85% trở lên221
5109.90.00- Loại khác221
5110.00.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bùm ngựa (kể cả sợi quần bọc từ lông đuôi hoặc bùm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.221
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mìn chải thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mìn từ 85% trở lên:
5111.11-- Trọng lượng không quá 300 g/m2:
5111.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5111.11.90--- Loại khác553
5111.19-- Loại khác:
5111.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5111.19.90--- Loại khác553
5111.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5111.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo553
5111.90.00- Loại khác553
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mìn chải kỹ.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mìn từ 85% trở lên:
5112.11-- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5112.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5112.11.90--- Loại khác553
5112.19-- Loại khác:
5112.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5112.19.90--- Loại khác553
5112.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5112.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo553
5112.90.00- Loại khác553
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bùm ngựa.553
Chương 52 - Bóng
5201.00.00Sợi bóng, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.000
52.02Phế liệu bóng (kể cả phế liệu sợi và bóng tái chế).
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.html b/chandra_raw/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c12f99a081a4f5f6a2edf319fd2a9a4fa6de9020 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
178
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4809.90.90-- Loại khác7,57,55
48.10Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lạnh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.13-- Dạng cuộn:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống:
4810.13.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phết dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi***
4810.13.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
4810.13.91---- Có chiều rộng từ 150mm trở xuống***
4810.13.99---- Loại khác***
4810.14-- Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm:
4810.14.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phết dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi543
4810.14.19---- Loại khác221
---- Loại khác:
4810.14.91---- Không có chiều nào trên 360 mm221
4810.14.99---- Loại khác221
4810.19-- Loại khác:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.19.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phết dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi4,544
4810.19.19---- Loại khác4,544
---- Loại khác:
4810.19.91---- Không có chiều nào trên 360 mm4,544
4810.19.99---- Loại khác4,544
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.22-- Giấy tráng nhẹ:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.html b/chandra_raw/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a43db78d0d7186953e07d75584a851004040151f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
313
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng2017.515
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận rời của xích110.5
- Loại khác:
7419.91.00- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm110.5
7419.99- - - Loại khác:
- - - - Tầm đen (kể cả đai liền), phen và lưới, băng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.99.31- - - - - Dùng cho máy móc000
7419.99.39- - - - - Loại khác000
7419.99.40- - - - - Lò xo000
7419.99.50- - - - - Hợp dụng thuốc lá điều110.5
7419.99.60- - - - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này110.5
7419.99.70- - - - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo110.5
7419.99.90- - - - - Loại khác110.5
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken000
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken000
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim000
7502.20.00- Hợp kim niken000
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken.000
7504.00.00Bột và vảy niken.000
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bảng niken, không hợp kim000
7505.12.00- - Bảng hợp kim niken000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caceb53f4b414790a839077231466be9.html b/chandra_raw/caceb53f4b414790a839077231466be9.html deleted file mode 100644 index c56ea62330ae093dc45389f23cb0510aef178ec4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/caceb53f4b414790a839077231466be9.html +++ /dev/null @@ -1,110 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
D. Các loại chứng khoản khác
E. Tiền mặt (VND), Chứng chỉ tiền gửi
Tổng cộng
-
-
-

II. Báo cáo cơ cấu danh mục theo tỷ trọng đầu tư của tổ chức và cá nhân (tính theo giá trị thị trường)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tên khách hàngMã số giao dịchKỳ báo cáoKỳ báo cáo trước
Tên
phiên
phần
Trái phiếuCổ phiếu/Chứng chỉ quỹTên và
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Trái phiếu

chứng
chỉ quỹ
được
đổi
sang
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Tên và
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Trái phiếu

chứng
chỉ quỹ
được
đổi
sang
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Tên và
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Trái phiếu

chứng
chỉ quỹ
được
đổi
sang
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Thời hạn còn lại tới khi đáo hạnCổ phiếu
không
mệnh giá
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Trái phiếuCổ phiếu
không
mệnh giá
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Ngắn hạnTrung hạnDài hạnThời hạn còn lại tới khi đáo hạnNgắn hạnTrung hạnDài hạn
Dưới 12 thángTừ 12 tháng đến 24 thángTrên 24 thángDưới 12 thángTừ 12 tháng đến 24 thángTrên 24 thángDưới 12 thángTừ 12 tháng đến 24 thángTrên 24 tháng
A. Tổ chức
I
II
Tổng (I)
B-C3 nhân
-
-
-

17

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.html b/chandra_raw/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e12329fde25aa3013a40f0e2257c5686c761845 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Thẩm quyền ban hành Quy chế bay trong khu vực sân bay:

a) Quy chế bay trong khu vực sân bay dân dụng của cảng hàng không nội địa do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân;

b) Quy chế bay trong khu vực sân bay dân dụng của cảng hàng không quốc tế do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân;

c) Quy chế bay trong khu vực sân bay dùng chung của cảng hàng không nội địa do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân; trừ trường hợp quy định tại Điểm d Khoản này;

d) Quy chế bay trong khu vực sân bay dùng chung của cảng hàng không nội địa do Quân chủng Phòng không - Không quân chủ trì quản lý, có hoạt động bay huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu thường xuyên do Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Cục Hàng không Việt Nam;

đ) Quy chế bay trong khu vực sân bay dùng chung của cảng hàng không quốc tế do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân;

e) Quy chế bay trong khu vực sân bay quân sự do Sư đoàn trưởng Sư đoàn không quân hoặc Hiệu trưởng Trường Sĩ quan không quân biên soạn, trình Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân ban hành sau khi có ý kiến của Cục Hàng không Việt Nam.

Điều 28. Phương thức bay tại sân bay

1. Phương thức bay tại sân bay bao gồm các phương thức khởi hành, đến, tiếp cận, bay chờ.

2. Việc xây dựng phương thức bay tại sân bay phải được tiến hành trên cơ sở các yếu tố sau đây:

a) Kết cấu hạ tầng của sân bay, ranh giới khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay;

b) Phương pháp, trang bị, thiết bị dẫn đường và giám sát hàng không;

c) Địa hình sân bay, chương ngai vật khu vực sân bay;

d) Mật độ hoạt động của tàu bay;

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.html b/chandra_raw/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6687f9c40ea3db31d7e9bbf2d2b17fb9d3cea37f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
108
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2917.39.10-- - - Triocetyltrimellitate000
2917.39.20- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic000
2917.39.90--- Loại khác000
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00-- Axit lactic, muối và este của nó000
2918.12.00-- Axit tartric000
2918.13.00-- Muối và este của axit tartric000
2918.14.00-- Axit citric000
2918.15-- - Muối và este của axit citric:
2918.15.10--- Canxi citrat000
2918.15.90--- - Loại khác000
2918.16.00-- Axit gluconic, muối và este của nó000
2918.18.00-- Clorobenzilat (ISO)000
2918.19.00-- Loại khác000
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00-- Axit salicylic và muối của nó000
2918.22.00-- Axit o-axetylsalicylic, muối và este của nó000
2918.23.00-- Este khác của axit salicylic và muối của nó000
2918.29-- Loại khác:
2918.29.10--- Este sulphonic alkyl của phenol000
2918.29.90--- - Loại khác000
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Loại khác:
2918.91.00-- 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó000
2918.99.00-- Loại khác000
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat000
2919.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.html b/chandra_raw/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.html deleted file mode 100644 index 621c75e20a176f1502b61a85b9e784c0d6bb099a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.html +++ /dev/null @@ -1,31 +0,0 @@ -

TRAT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 16/26 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 610-9
Ngày: 26/7

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc bầu Ủy viên

-

Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 3308/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2581/TTr-BNV ngày 23 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Hữu Lập, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và ông Nguyễn Hữu Lập chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. //

-

Nơi nhận:

-
- -
-
Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it.
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.html b/chandra_raw/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.html deleted file mode 100644 index f35dc9a92e83119adbadd71d4b31a718b881d4ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.html +++ /dev/null @@ -1,124 +0,0 @@ -
14
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho hucho)85.53
0304.42.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)85.53
0304.43.00- - Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scopthalmidae và Citharidae)85.53
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae85.53
0304.45.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.46.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)85.53
0304.49.00-- Loại khác85.53
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0304.52.00-- Cá hồi85.53
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae85.53
0304.54.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.55.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)85.53
0304.59.00-- Loại khác85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.html b/chandra_raw/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a19220f5311f4f7ea159adec3f5349409fd7d30 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
81
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AJFTA (%)
201620172018
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì***
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì***
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì***
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì***
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì***
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì***
2710.12.20---- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực***
2710.12.30--- Tetrapropylene***
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)***
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cầu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng***
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác***
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ***
2710.12.80--- Alpha olefin khác***
2710.12.90--- Loại khác***
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ***
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen***
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn***
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay***
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác***
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn***
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thủy lực (dầu phanh)***
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch***
--- Nhiên liệu diesel: các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô***
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.html b/chandra_raw/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.html deleted file mode 100644 index 6352cf9467d4aecea0e9067854879123b4529c88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thắng Điện Biên Phủ; góp phần nâng cao vị thế, phát triển du lịch của tỉnh Điện Biên và vùng Tây Bắc.

3. Một số nội dung cụ thể:

a) Thống nhất tên gọi: Hội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn.

b) Nội dung Hội nghị: Phát biểu của đại diện các Bộ, ngành, địa phương; chiếu phim giới thiệu tổng quát về tiềm năng du lịch của vùng Tây Bắc; gặp gỡ địa phương - Đoàn ngoại giao; tham quan; hoạt động trưng bày.

c) Số lượng đại biểu khoảng 200 người, ưu tiên Đoàn ngoại giao, đại biểu địa phương, các doanh nghiệp du lịch lữ hành; số lượng đại biểu các Bộ, cơ quan nên hạn chế.

d) Thời gian tổ chức Hội nghị:

- Tối ngày 05 tháng 5 năm 2014: Các đại biểu có mặt đầy đủ tại thành phố Điện Biên, Bộ Ngoại giao bàn cụ thể với tỉnh Điện Biên để phục vụ Hội nghị.

- Ngày 06 tháng 5 năm 2014: 7 giờ 30 phút khai mạc Hội nghị (có kịch bản cụ thể).

- 14 giờ: Gặp gỡ đại biểu các địa phương và Đoàn ngoại giao; sau đó các đại biểu đi thăm cơ sở (tỉnh Điện Biên và Bộ Ngoại giao phối hợp chuẩn bị).

đ) Tổng cục Du lịch hướng dẫn tỉnh Điện Biên và các địa phương tổ chức trưng bày giới thiệu sản phẩm du lịch. Phim và các ấn phẩm phục vụ Hội nghị cần được chuẩn bị tốt cả nội dung và hình thức nghệ thuật.

4. Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban chỉ đạo Tây Bắc sẽ có bài phát biểu khai mạc Hội nghị. Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, 3 tỉnh trong Vùng và đại diện Đoàn ngoại giao có bài phát biểu tại Hội nghị. Đại diện địa phương và Đoàn ngoại giao có bài phát biểu trong buổi gặp gỡ địa phương - Đoàn ngoại giao. Các địa phương và doanh nghiệp trao quà (nếu có) cho tỉnh Điện Biên trong cùng thời gian phát biểu.

5. Hội nghị được tổ chức trong dịp Lễ kỷ niệm 60 năm chiến thắng Điện Biên Phủ, trong khi cơ sở vật chất của tỉnh Điện Biên còn hạn chế, nên cần cân đối ưu tiên bố trí nơi lưu trú cho Đoàn ngoại giao, khách nước ngoài.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.html b/chandra_raw/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fce6a4a0860b7c95e566b478dc408c22a7920aac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
275
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích thương mại bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh252219
- Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.28.00-- Loại khác252219
- Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.33.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.37.00-- Loại khác252219
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.42.00-- Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C252219
7013.49.00-- Loại khác252219
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.99.00-- Loại khác252219
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ110.5
7014.00.90- Loại khác000
70.15Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chính hoặc không hiệu chính, được uốn cong, làm lộ, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rộng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chính dùng cho kính đeo mắt10.50
7015.90- Loại khác:
7015.90.10-- Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân110.5
7015.90.90-- Loại khác110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.html b/chandra_raw/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0931932b1537f120769ae862d2d65e7f255ac090 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
112
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3004.90.10-- Miếng thấm thau qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim000
3004.90.20-- Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm000
3004.90.30-- Thuốc khử trùng000
-- Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004.90.41--- Có chứa procain hydroclorua555
3004.90.49--- Loại khác000
-- Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51--- Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống777
3004.90.52--- Chứa clorpheniramin maleat777
3004.90.53--- Chứa diclofenac, dạng uống777
3004.90.54--- Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen555
3004.90.55--- Loại khác, dạng dầu xoa bóp777
3004.90.59--- Loại khác555
-- Thuốc chống sốt rét:
3004.90.61--- Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine555
3004.90.62--- Chứa primaquine777
--- Loại khác:
3004.90.63---- Thuốc đông y từ thảo dược777
3004.90.69---- Loại khác555
-- Thuốc tẩy giun:
3004.90.71--- Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)777
--- Loại khác:
3004.90.72---- Thuốc đông y từ thảo dược777
3004.90.79---- Loại khác000
-- Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81--- Chứa deferoxamine, dạng tiêm000
3004.90.82--- Thuốc chống HIV/AIDS000
3004.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.90.91--- Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền777
3004.90.92--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền555
3004.90.93--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác555
3004.90.94--- Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm777
3004.90.95--- Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền555
3004.90.96--- Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline777
--- Loại khác:
3004.90.98---- Thuốc đông y từ thảo dược777
3004.90.99---- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.html b/chandra_raw/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bcd02031eebb0071dc6637d8ba6aa8d4b612419 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
253
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6211.39.20--- Quần áo chống cháy110.5
6211.39.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ222
6211.39.90--- Loại khác222
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42-- Từ bông:
6211.42.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.42.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.42.90--- Loại khác5.542
6211.43-- Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10--- Áo phễu thuật5.542
6211.43.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.43.30--- Bộ quần áo bảo hộ chống nổ5.542
6211.43.40--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.43.50--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy5.542
6211.43.90--- Loại khác5.542
6211.49-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.49.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.49.20--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy5.542
6211.49.30--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.49.40--- Loại khác, từ lông động vật loại mện hoặc thỏ5.542
6211.49.90--- Loại khác5.542
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10- Xu chiêng:
6212.10.10-- Từ bông5.542
6212.10.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10-- Từ bông5.542
6212.20.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.30- Áo nịt toàn thân:
6212.30.10-- Từ bông5.542
6212.30.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.90- Loại khác:
-- Từ bông:
6212.90.11--- Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da5.542
6212.90.12--- Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh5.542
6212.90.19--- Loại khác5.542
-- Từ vật liệu dệt khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.html b/chandra_raw/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0eed67c10f701fe17199a280e7b1b4043a3e2ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
294
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8212.90.00- Các bộ phận khác12,5107,5
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.***
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đồ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng).
8214.10.00- Dao rọc giấy, mở thư, dao cạo giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó***
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng)***
8214.90.00- Loại khác12,5107,5
82.15Thìa, đĩa, muối, thìa hót kem, hót bột, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bò, kẹp gấp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý12,5107,5
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác26,52625,5
- Loại khác:
8215.91.00-- Được mạ kim loại quý12,5107,5
8215.99.00-- Loại khác26,52625,5
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.
8301.10.00- Khóa móc***
8301.20.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ***
8301.30.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất26,52625,5
8301.40- Khóa loại khác:
8301.40.10-- Còng, xích tay4,544
8301.40.90-- Loại khác26,52625,5
8301.50.00- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa26,52625,5
8301.60.00- Bộ phận26,52625,5
8301.70.00- Chìa rời26,52625,5
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mảnh che, khung vô xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đồ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8302.10.00- Bàn lễ (Hinges)***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.html b/chandra_raw/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0413904147a440c05567db11de274aa0ed5f4803 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.06.2016 09:57:44 +07:00

Văn bản gửi đăng Công báo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1268/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đình chính Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 3 năm

2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp giáo viên, giảng viên

VĂN PHÒNG CÔNG VĂN ĐIỆN
CÔNG VĂN ĐIỆN
Giờ 6 Ngày 6/5
Xin chuyển: TTĐT (2)

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: 6
Ngày: 6/5/2016

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về Công báo;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chính lỗi kỹ thuật trình bày tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp giáo viên, giảng viên (sau đây viết tắt là Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT) như sau:

“1. Thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội và thời gian ốm đau từ 03 ngày trở lên, thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật không được tính vào thời gian tập sự. Thời gian tiếp tục tập sự được thực hiện ngay sau khi người trúng tuyển đã hết thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội; đã hết thời gian nghỉ ốm; hết thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của cơ quan có thẩm quyền”.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb92f325e06f49589df0165da5509242.html b/chandra_raw/cb92f325e06f49589df0165da5509242.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54fd9c7160e1a847ef090a73e171079b51cb4b74 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb92f325e06f49589df0165da5509242.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Ban hành bộ chỉ thị đa dạng sinh học quốc gia để đánh giá hiệu quả của hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học; hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Chiến lược trên phạm vi cả nước; tổ chức sơ kết vào cuối năm 2015 và tổng kết việc thực hiện Chiến lược vào cuối năm 2020.

d) Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thành lập Ban Chỉ đạo liên ngành do Bộ trưởng làm Trưởng ban để chỉ đạo tổ chức thực hiện Chiến lược.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:

a) Bố trí vốn đầu tư cho các Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện các hoạt động của Chiến lược.

b) Vận động các nguồn tài trợ quốc tế cho công tác bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.

3. Bộ Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước và hướng dẫn sử dụng, thanh quyết toán nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện các chương trình, đề án, dự án và nhiệm vụ chủ yếu của Chiến lược.

4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, thực hiện các nhiệm vụ và các chương trình, đề án, dự án được phân công và các nhiệm vụ của Chiến lược thuộc phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Bộ; thực hiện lồng ghép các nhiệm vụ bảo tồn đa dạng sinh học trong kế hoạch, chương trình, dự án về phát triển lâm nghiệp, nông nghiệp, thủy sản.

5. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ: Trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, ngành có liên quan, xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án, nhiệm vụ phù hợp với các mục tiêu, nội dung, biện pháp và giải pháp của Chiến lược.

6. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược trên địa bàn do địa phương quản lý theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

b) Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động đa dạng sinh học của địa phương để triển khai các nội dung của Chiến lược.

c) Bố trí các nguồn lực của địa phương và sử dụng đúng mục đích, hiệu quả các nguồn lực do Trung ương cấp để thực hiện Chiến lược.

7. Các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Theo chức năng của mình, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp chủ động tham gia, giám sát hoạt động bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.html b/chandra_raw/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..711b03223221ce839e8122c3e2d33ce26be5ad64 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
142
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3702.98.30- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên500
3702.98.90- - - Loại khác000
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10- - Chiều rộng không quá 1.000 mm500
3703.10.90- - Loại khác000
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)500
3703.90.00- Loại khác500
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang000
3704.00.90- Loại khác500
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
3705.10.00- Dùng cho in offset000
3705.90- Loại khác:
3705.90.10- - Dùng cho chụp X quang000
3705.90.20- - Vĩ phim (microfilm)000
3705.90.90- - Loại khác500
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học000
3706.10.30- - Phim tài liệu khác000
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng000
3706.10.90- - Loại khác000
3706.90- Loại khác:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học000
3706.90.30- - Phim tài liệu khác000
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng000
3706.90.90- - Loại khác000
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.html b/chandra_raw/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.html deleted file mode 100644 index 4e73dd3df45a93dd39e7c8e9c05c00de4d496e04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mục 4
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHÁC PHỤC HẬU QUẢ VỀ HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG

Điều 18. Vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc có hành vi khác làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm giả hoặc sử dụng giấy tờ, tài liệu giả mạo trong hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy tờ, tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa, giả mạo đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã cấp đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

Điều 19. Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng

1. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc có hành vi khác làm sai lệch nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng có thời hạn từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã cấp đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 20. Vi phạm các quy định về thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.html b/chandra_raw/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f672bd440a5134a8ae467a4606cc05777a4c65a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao đã đến hạn theo quy định nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc triển khai thực hiện không đúng yêu cầu, phải báo cáo, giải trình rõ lý do; đối với nhiệm vụ không đủ khả năng, điều kiện hoặc thời gian thực hiện, phải báo cáo, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hướng xử lý cụ thể.

Điều 12. Thời hạn thông tin, báo cáo định kỳ

1. Chậm nhất trước ngày 20 hàng tháng (đối với Báo cáo tháng), ngày 15 của tháng cuối quý (đối với Báo cáo quý, 6 tháng) và ngày 10 tháng 11 (đối với Báo cáo năm), các cơ quan, đơn vị tổng hợp, gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Trên cơ sở số liệu của các cơ quan, đơn vị, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trước ngày 25 hàng tháng (đối với Báo cáo tháng), ngày 20 của tháng cuối quý (đối với Báo cáo quý, 6 tháng) và ngày 15 tháng 11 (đối với Báo cáo năm).

Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Đảm bảo hệ thống VIC phục vụ hoạt động

Sở Thông tin và Truyền thông rà soát, bố trí hệ thống VIC của tỉnh được hoạt động thông suốt và đảm bảo an toàn dữ liệu.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế

1. Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau triển khai thực hiện nghiêm túc và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Quy chế này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan theo dõi tình hình thực hiện Quy chế này; định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.

3. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện Quy chế, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Assembly of Cà Mau, featuring a star and the text 'ĐẠI HỘI NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' and '1976'. A signature is written across the seal.

Nguyễn Tiến Hải

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.html b/chandra_raw/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.html deleted file mode 100644 index d16d2e8b9e44ebde1fb97a0e9a55431723ddf79c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được

1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1 đoạn từ Km2118+600 đến Km2127+320 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng.

2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:

a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;

b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;

c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Bộ Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2016. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:

a) Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1 đoạn từ Km2118+600 đến Km2127+320 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng đã được thực hiện nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng;

b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.

2. Các bên tham gia ký kết Hợp đồng BOT Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1 đoạn từ Km2118+600 đến Km2127+320 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng thực hiện điều chỉnh Hợp đồng BOT Dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.

3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.html b/chandra_raw/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.html deleted file mode 100644 index a78a5096b7878eadcbc1af8d4bb2a707ebd8f505..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Vi phạm nguyên tắc hoạt động về môi giới bất động sản, định giá bất động sản.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng nhân viên môi giới bất động sản, định giá bất động sản không có chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc sử dụng người thuộc đối tượng phải có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư mà chưa có giấy chứng nhận theo quy định.

3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi không đủ số người có chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản theo quy định.

4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Kinh doanh dịch vụ bất động sản không đúng quy định;

b) Không đăng ký ngành nghề kinh doanh dịch vụ bất động sản nhưng vẫn hoạt động kinh doanh dịch vụ bất động sản.

5. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản, định giá bất động sản từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này;

b) Đình chỉ hoạt động kinh doanh bất động sản từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều này.

Chương IV

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Điều 39. Vi phạm quy định về chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng

1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng không có nguồn gốc hợp pháp;

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.html b/chandra_raw/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.html deleted file mode 100644 index 612364c0edbaa7da5d6f8f147208feab6372a8b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 10:16:06

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1222/VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2014

V/v ứng trước vốn đối ứng dự án
ODA của thành phố Hải Phòng

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S. ....
Ngày: 25/2/2014

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 568/BKHĐT-KTĐPLT ngày 27 tháng 01 năm 2014 về việc vay vốn đối ứng ODA cho Dự án phát triển hệ thống giao thông đô thị thành phố Hải Phòng và Dự án xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng cho Dự án phát triển giao thông đô thị thành phố Hải Phòng, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng chủ động bố trí vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2014 để thực hiện các dự án quan trọng, cấp bách trên địa bàn.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư rút kinh nghiệm trong việc thông báo cho địa phương việc ứng trước vốn đối ứng các dự án ODA phải tuân thủ đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.html b/chandra_raw/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.html deleted file mode 100644 index e244e108886638f271f553f9de2f1a954482abdb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và thẩm quyền xử phạt tiền

1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu được quy định như sau:

a) Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quốc phòng đối với cá nhân là 75.000.000 đồng, đối với tổ chức là 150.000.000 đồng;

b) Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực cơ yếu đối với cá nhân là 50.000.000 đồng, đối với tổ chức là 100.000.000 đồng.

2. Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Chương II và Mục 1 Chương III Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.

3. Thẩm quyền phạt tiền của các chức danh tại Mục 9 Chương II, Mục 2 Chương III Nghị định này là thẩm quyền đối với cá nhân; thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân.

Chương II
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG

Mục 1
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ

Điều 4. Vi phạm các quy định về đăng ký nghĩa vụ quân sự

1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với cộng dân nam đủ 17 tuổi trong năm thuộc diện phải đăng ký nghĩa vụ quân sự.

2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 600.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Không đăng ký bổ sung khi có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ nơi ở, nơi làm việc theo quy định;

c) Không thực hiện đăng ký di chuyển trước khi di chuyển nơi cư trú theo quy định;

d) Không thực hiện đăng ký vào ngạch dự bị theo quy định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.html b/chandra_raw/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1182fa8bf92931557b338e27c62ccadd225581b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
146
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3920.30- Từ polyme styren:
3920.30.10-- Loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy543
3920.30.20-- Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh543
3920.30.90-- Loại khác543
- Từ polyme vinyl clorua:
3920.43.00-- Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng***
3920.49.00-- Loại khác543
- Từ polyme acrylic:
3920.51.00-- Từ poly(metyl metacrylat)543
3920.59.00-- Loại khác543
- Từ polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl hoặc polyeste khác:
3920.61-- Từ polycarbonat:
3920.61.10--- dạng tấm và phiến543
3920.61.90--- Loại khác543
3920.62.00-- Từ poly(etylen terephthalat)543
3920.63.00-- Từ polyeste chưa no543
3920.69.00-- Từ polyeste khác543
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71-- Từ xenlulo tái sinh:
3920.71.10--- Màng xenlophan543
3920.71.90--- Loại khác543
3920.73.00-- Từ xenlulo acetat543
3920.79-- Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10--- Từ nitrocellulose (thuốc nổ bóng)543
3920.79.90--- Loại khác543
- Từ plastic khác:
3920.91-- Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10--- Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m543
3920.91.90--- Loại khác543
3920.92-- Từ polyamit:
3920.92.10--- Từ polyamit-6543
3920.92.90--- Loại khác543
3920.93.00-- Từ nhựa amino543
3920.94-- Từ nhựa phenolic:
3920.94.10--- dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)543
3920.94.90--- Loại khác543
3920.99-- Từ plastic khác:
3920.99.10--- Từ protein đã làm cứng hoặc dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên543
3920.99.90--- Loại khác543
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.
- Loại xếp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.html b/chandra_raw/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.html deleted file mode 100644 index afdb65a468cb32346f91e286572301610dc0f1fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng kỹ thuật.

Điều 53. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Cần trở việc lắp đặt, vận hành, bảo trì, nâng cấp trang thiết bị theo hợp đồng đã ký;

b) Vi phạm các quy định về quản lý, khai thác sử dụng, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi lắp đặt, quản lý, vận hành đường dây, cáp viễn thông, điện lực, chiếu sáng công cộng, đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng và thiết bị vào cơ sở hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị, không có giấy phép xây dựng theo quy định hoặc sai nội dung giấy phép xây dựng được cấp.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Bộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này;

b) Bộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.

Chương VI

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ
PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ CÔNG SỞ

Điều 54. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không công khai các thông tin về dự án nhà ở hoặc công khai không đầy đủ, không chính xác các thông tin về dự án nhà ở đang triển khai thực hiện theo quy định;

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.html b/chandra_raw/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96974243bb93629599a04e756ae1d453ffe58c69 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
325
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8437.10.20-- Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sàng hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện543
8437.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8437.10.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện543
8437.80- Máy khác:
8437.80.10-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện17,517,517
8437.80.20-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện17,517,517
8437.80.30-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện17,517,517
8437.80.40-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện17,517,517
-- Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51--- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ17,517,517
8437.80.59---- Loại khác17,517,517
-- Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61--- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ17,517,517
8437.80.69---- Loại khác17,517,517
8437.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11--- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10555
8437.90.19--- Loại khác555
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8437.90.21--- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10555
8437.90.29--- Loại khác555
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mở động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.
8438.10- Máy làm bánh mì và máy để sản xuất mì macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
8438.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:
8438.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.30- Máy sản xuất đường:
8438.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.40.00- Máy sản xuất bia221
8438.50- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
8438.50.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.50.20-- Không hoạt động bằng điện221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.html b/chandra_raw/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.html deleted file mode 100644 index 51c2c715852b58bb5f55187c758a04107b43f92e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 30. Đăng báo, thông báo về việc thành lập tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam phải đăng báo địa phương hoặc báo Trung ương trong ba số liên tiếp; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam về các nội dung chủ yếu sau đây:

  1. 1. Tên gọi, địa chỉ trụ sở của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam;
  2. 2. Lĩnh vực hành nghề;
  3. 3. Họ tên của Trưởng chi nhánh, Giám đốc công ty luật nước ngoài.

Điều 31. Phạm vi hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam và luật sư Việt Nam làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam

1. Phạm vi hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện theo quy định tại Điều 70 của Luật luật sư, trong đó, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam không được:

a) Chứng thực bản sao, bản dịch giấy tờ do cơ quan nhà nước, tổ chức của Việt Nam cấp;

b) Thực hiện các thủ tục về nuôi con nuôi, kết hôn, hộ tịch, quốc tịch Việt Nam;

c) Thực hiện dịch vụ công chứng, thừa phát lại và các dịch vụ pháp lý khác mà theo quy định của pháp luật Việt Nam chỉ có tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức hành nghề công chứng Việt Nam, tổ chức hành nghề thừa phát lại Việt Nam mới được thực hiện.

2. Luật sư Việt Nam làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện các dịch vụ quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 32. Hợp nhất công ty luật nước ngoài

1. Hai hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài mới.

Hai hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh mới.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.html b/chandra_raw/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.html deleted file mode 100644 index ef73c263942f64576cbae82a3e38a86600c99847..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
27
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tia) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phé liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan110.5
0505.10.90-- Loại khác110.5
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan110.5
0505.90.90-- Loại khác110.5
05.06Xương và lời sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit110.5
0506.90.00- Loại khác110.5
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiên sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10- Ngà; bột và phé liệu từ ngà:
0507.10.10-- Sừng tê giác; bột và phé liệu từ ngà110.5
0507.10.90-- Loại khác110.5
0507.90- Loại khác:
0507.90.10-- Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng110.5
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa110.5
0507.90.90-- Loại khác110.5
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phé liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.10- San hô và các chất liệu tương tự110.5
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai110.5
0508.00.90- Loại khác110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.html b/chandra_raw/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.html deleted file mode 100644 index 75c2f6456d5a12d4d49e220d37f38ad4c4aea5f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.html +++ /dev/null @@ -1,320 +0,0 @@ -
114
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11.00-- Sacarin và muối của nó321
2925.12.00-- Glutethimide (INN)000
2925.19.00-- Loại khác000
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00-- Clodimeform (ISO)000
2925.29.00-- Loại khác000
29.26Hợp chất chức nitril.
2926.10.00- Acrylonitril000
2926.20.00- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)000
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)000
2926.90.00- Loại khác000
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927.00.10- Azodicarbonamit000
2927.00.90- Loại khác000
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
2928.00.10- Linuron000
2928.00.90- Loại khác000
29.29Hợp chất chức nito khác.
2929.10- Isoxyanat:
2929.10.10-- Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)000
2929.10.20-- Toluen diisoxyanat000
2929.10.90-- Loại khác000
2929.90- Loại khác:
2929.90.10-- Natri xyclamat321
2929.90.20-- Xyclamat khác321
2929.90.90-- Loại khác000
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.20.00- Thiocarbamat và dithiocarbamat000
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua000
2930.40.00- Methionin000
2930.50.00- Captafol (ISO) và methamidophos (ISO)000
2930.90- Loại khác:
2930.90.10-- Dithiocarbonat000
2930.90.90-- Loại khác000
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10- Chi tetrametyl và chi tetraetyl:
2931.10.10-- Chi tetrametyl000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.html b/chandra_raw/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec96753e3dacf1412cabf87cca60ccbb4b5e8bfb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
117
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11-- Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10--- Thuốc màu332
3206.11.90--- Loại khác332
3206.19-- Loại khác:
3206.19.10--- Thuốc màu332
3206.19.90--- Loại khác332
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10-- Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom332
3206.20.90-- Loại khác332
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41-- Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10--- Các chế phẩm332
3206.41.90--- Loại khác332
3206.42-- Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kèm sulphua:
3206.42.10--- Các chế phẩm332
3206.42.90--- Loại khác332
3206.49-- Loại khác:
3206.49.10--- Các chế phẩm332
3206.49.90--- Loại khác332
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10-- Các chế phẩm332
3206.50.90-- Loại khác332
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cần quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gồm sứ, trắng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cần quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự332
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10-- Phối liệu men kính332
3207.20.90-- Loại khác332
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự332
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.html b/chandra_raw/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.html deleted file mode 100644 index a1f4f7dbdb751a4a384f05ac9f8a75242c851e63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.html +++ /dev/null @@ -1,157 +0,0 @@ -
-

Biểu số 01-KCBNN

-
-
-

BẢNG KÊ HỒ TRỢ TIỀN ĂN VÀ TỰ TÚC ĐI LẠI CHO BỆNH NHÂN

-
-
-

Tháng..... năm 200.....

-
-
-

SỞ Y TẾ HÀ GIANG.....

-
-
-

BỆNH VIỆN.....

-
-
-

KHOA.....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ và tên bệnh nhânDân tộcTuổiSố Thẻ BHYTSố hồ sơ bệnh ánĐịa chỉNgày vào việnNgày ra việnSố ngày nội trúSố km (nhà-BV)Số tiền hỗ trợ (đồng)Người nhận tiền ký hoặc điểm chỉ
Tiền ănTự túc đi lạiTổng chi hỗ trợ
123456789101112131415
1
2
3
...
Tổng cộng
-
-
-

(Tổng chi bằng chữ:..... đồng)

-
-
-

Ngày...../...../201...

-
-
-

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

-
-
-

KẾ TOÁN

-
-
-

TRƯỞNG KHOA

-
-
-

NGƯỜI CHI TIỀN

-
-
-

11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.html b/chandra_raw/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0f00675d8c22391153cb97a11dd4036ada04c59 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
84
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit000
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trăn châu và clorit, chưa giã nơ000
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10-- Kiezerit000
2530.20.20-- Epsomit000
2530.90- Loại khác:
2530.90.10-- Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang000
2530.90.90-- Loại khác000
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11.00-- Chưa nung kết000
2601.12.00-- Đã nung kết000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.000
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.000
2610.00.00Quặng crom và tinh quặng crom.000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.html b/chandra_raw/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.html deleted file mode 100644 index 2efa7d2fe2b5e5bfb2f2e5f04b170c5ede3c52f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.07.2016 16:54:16 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

Số: 1227/TTg - NC

Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2016

V/v đính chính văn bản

Kính gửi:

Official stamp of the Government Information Electronic Portal (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN: C, Ngày: 18/7/16.

Ngày 07/6/2016 Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1022/QĐ-TTg về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 1059/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật về kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh. Do sơ xuất trong khâu đánh máy và in ấn, nay xin đính chính sai sót tại Nhiệm vụ thứ 14 thuộc Danh mục các nhiệm vụ triển khai thực hiện Kế hoạch như sau: Cơ quan chủ trì là Bộ Quốc phòng thay cho Bộ Ngoại giao./.

Nơi nhận:

ТУQ. THỦ TƯỚNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature.

Nguyễn Chí Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.html b/chandra_raw/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdc02674009d1a766150d4caa54af02f938fe538 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
380
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8530.10.00- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện221
8530.80.00- Thiết bị khác221
8530.90.00- Bộ phận221
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
8531.10.10-- Báo trộm000
8531.10.20-- Báo cháy000
8531.10.30-- Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)000
8531.10.90-- Loại khác000
8531.20.00- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc diốt phát quang (LED)000
8531.80- Thiết bị khác:
-- Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
8531.80.11--- Chuông cửa và thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa7,57,55
8531.80.19--- Loại khác7,57,55
-- Màn hình đẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
8531.80.21--- Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không7,57,55
8531.80.29--- Loại khác7,57,55
8531.80.90-- Loại khác221
8531.90- Bộ phận:
8531.90.10-- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phần nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29000
8531.90.20-- Cửa chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa543
8531.90.30-- Cửa chuông hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác221
8531.90.90-- Loại khác221
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).
8532.10.00- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)221
- Tụ điện cố định khác:
8532.21.00-- Tụ tantan (tantalum)543
8532.22.00-- Tụ nhôm543
8532.23.00-- Tụ gốm, một lớp000
8532.24.00-- Tụ gốm, nhiều lớp000
8532.25.00-- Tụ giấy hay plastic221
8532.29.00-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.html b/chandra_raw/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fda24cfabd52a9914ee2004ad41637d7b3dbaa53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng để thích ứng với biến đổi khí hậu cho khu vực Bảo Ninh (thành phố Đông Hội) và thành phố Hội An.

- Quản lý lũ lụt và cơ sở hạ tầng khác.

- Tăng cường năng lực cho các cơ quan quản lý, thực hiện và vận hành dự án, đồng thời nâng cao năng lực của các cơ quan, chính quyền và các đơn vị dịch vụ công ích địa phương trong lĩnh vực môi trường đô thị.

5. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm 2015-2020.

6. Tổng mức đầu tư của Dự án: 127,32 triệu USD, trong đó:

- Vay nguồn vốn thông thường (OCR) của ADB: 100 triệu USD.

- Viện trợ không hoàn lại: 5,25 triệu USD.

- Vốn đối ứng phía Việt Nam: 22,07 triệu USD (được bổ trí từ nguồn ngân sách của Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình và Quảng Nam).

- Việc phân bổ cụ thể vốn vay, viện trợ không hoàn lại và vốn đối ứng của các địa phương như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản nêu trên.

7. Cơ chế tài chính trong nước: Ngân sách nhà nước cho vay lại đối với vốn vay ADB theo quy định tại Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.

Điều 2. Bộ Tài chính thẩm định phương án tài chính và khả năng trả nợ của Dự án, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trước khi đàm phán với ADB.

Điều 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình và Quảng Nam tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan căn cứ phương án tài chính của Dự án đã được thẩm định và phê duyệt, hoàn chỉnh văn kiện Dự án, chịu trách nhiệm phê duyệt và tổ chức thực hiện Dự án theo đúng quy định hiện hành.

Điều 4. Các cơ quan chủ quản được tiến hành các hoạt động thực hiện trước theo quy định hiện hành để đẩy nhanh tiến độ thực hiện Dự án.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình, Quảng Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' at the bottom, with 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' written vertically on the left and right sides. A signature is written across the seal.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.html b/chandra_raw/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67df48fd448ff3a97f214780282e85b87d35d30b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
2
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90-- Loại khác000
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.11.10--- Để nhân giống000
0105.11.90--- Loại khác000
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống000
0105.12.90--- Loại khác000
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống000
0105.13.90--- Loại khác000
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống000
0105.14.90--- Loại khác000
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống000
0105.15.90--- Loại khác000
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi000
0105.94.40--- Gà chọi000
--- Loại khác:
0105.94.91---- Trọng lượng không quá 2 kg000
0105.94.99---- Loại khác000
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác000
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác000
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng000
0106.12.00-- Cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)000
0106.13.00-- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)000
0106.14.00-- Thỏ000
0106.19.00-- Loại khác000
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.html b/chandra_raw/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c3a1b469abef085fa49111254f15fd73d5c24d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
183
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng sơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bia dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.
4819.10.00- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bia sóng***
4819.20.00- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bia không sóng17,517,517
4819.30.00- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên***
4819.40.00- Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cụt (cones)181815
4819.50.00- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa12,5107,5
4819.60.00- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự12,5107,5
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vỏ ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vỏ bài tập, quyền giấy thấm, bia đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bia kẹp hồ sơ, vỏ bia kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bia; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bia sách, bằng giấy hoặc bia.
4820.10.00- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vỏ ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự201815
4820.20.00- Vỏ bài tập201815
4820.30.00- Bia đóng hồ sơ (trừ bia đóng sách), bia kẹp hồ sơ và vỏ bia kẹp hồ sơ201815
4820.40.00- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than201815
4820.50.00- Album để mẫu hay để bộ sưu tập201815
4820.90.00- Loại khác201815
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bia, đã hoặc chưa in.
4821.10- Đã in:
4821.10.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người26,52625,5
4821.10.90-- Loại khác26,52625,5
4821.90- Loại khác:
4821.90.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người26,52625,5
4821.90.90-- Loại khác26,52625,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.html b/chandra_raw/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13495955f70014333883647450d89c7b7ccc87cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
317
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8423.81.20--- Không hoạt động bằng điện26,52625,5
8423.82-- Có khả năng cân tới đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
--- Hoạt động bằng điện:
8423.82.11---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg131212
8423.82.19---- Loại khác333
--- Không hoạt động bằng điện:
8423.82.21---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg131212
8423.82.29---- Loại khác333
8423.89-- Loại khác:
8423.89.10--- Hoạt động bằng điện221
8423.89.20-- Không hoạt động bằng điện221
8423.90- Quà cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10-- Quà cân655
-- Bộ phận khác của cân:
8423.90.21--- Cửa máy hoạt động bằng điện655
8423.90.29--- Cửa máy không hoạt động bằng điện655
84.24Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.
8424.10- Bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10-- Loại sử dụng cho phương tiện bay000
8424.10.90-- Loại khác000
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
-- Hoạt động bằng điện:
8424.20.11---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.19---- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.29---- Loại khác000
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự221
- Thiết bị khác:
8424.81-- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.81.10--- Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt221
8424.81.30--- Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay7,57,55
8424.81.40--- Loại khác, không hoạt động bằng điện221
8424.81.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện221
8424.89-- Loại khác:
8424.89.10--- Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít543
8424.89.20--- Đầu bình phun, xịt có gắn vòi543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.html b/chandra_raw/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.html deleted file mode 100644 index 86873b8678be70725ff6d687875796f5886301dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.html +++ /dev/null @@ -1,74 +0,0 @@ -
-

IV. HỒ SRÈPÔK 4

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
MNH Zhồ (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
1750,000,0000
1780,000,0005
1800,000,0051
1830,010,0217
1850,060,0986
1870,130,2821
1880,190,4394
1900,340,9604
1940,743,1694
1960,954,8563
1981,217,0105
2001,499,7058
2021,9813,1665
2042,3717,5047
2062,9222,7802
2083,4129,1028
2104,0036,5025
2124,7445,2332
-
-
-

Quan hệ F=f(Z)V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Srêpôk 4

-
-
-Graph showing the relationship between elevation Z (m), area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for the Srêpôk 4 reservoir. The x-axis represents elevation Z (m) from 174 to 214. The bottom x-axis represents area F (km²) from 0.0 to 5.0. The top x-axis represents volume W (10⁶ m³) from 0 to 50. A solid line represents the area F (km²) and a dashed line represents the volume W (triệu m³). -

The graph illustrates the relationship between elevation Z (m), area F (km2), and volume W (106 m3) for the Srêpôk 4 reservoir. The vertical axis represents elevation Z (m) from 174 to 214. The bottom horizontal axis represents area F (km2) from 0.0 to 5.0. The top horizontal axis represents volume W (106 m3) from 0 to 50. A solid line represents the area F (km2) and a dashed line represents the volume W (triệu m3).

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Data points from the graph
Elevation Z (m)Area F (km2)Volume W (106 m3)
1750.000.0000
1780.000.0005
1800.000.0051
1830.010.0217
1850.060.0986
1870.130.2821
1880.190.4394
1900.340.9604
1940.743.1694
1960.954.8563
1981.217.0105
2001.499.7058
2021.9813.1665
2042.3717.5047
2062.9222.7802
2083.4129.1028
2104.0036.5025
2124.7445.2332
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.html b/chandra_raw/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.html deleted file mode 100644 index 69d670472e2a7bdf740611238937bead14e744ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.03.2014 14:10:10 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 123 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2014

Logo of the Government Information Electronic Office (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) featuring a stylized pencil and the text 'HÓA SƠ'.

THÔNG BÁO

Kết luận chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng
tại buổi làm việc với Ban Kinh tế Trung ương về tình hình, kết quả
thực hiện nhiệm vụ kế hoạch công tác năm 2013, phương hướng, nhiệm vụ
công tác năm 2014 và việc chuẩn bị sơ kết 5 năm thực hiện
Nghị quyết Trung ương 6 khóa X

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: 25/3/2014

Ngày 19 tháng 3 năm 2014, tại trụ sở Ban Kinh tế Trung ương, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng làm việc với Ban Kinh tế Trung ương về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ kế hoạch công tác năm 2013, phương hướng nhiệm vụ công tác năm 2014 của Ban Kinh tế Trung ương và việc chuẩn bị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X về tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Tham dự cuộc họp có tập thể lãnh đạo và cán bộ, công chức của Ban Kinh tế Trung ương; đại diện lãnh đạo các cơ quan: Bộ Kế hoạch và Đầu tư và một số Bộ liên quan, các Ban của Đảng, Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương, Đảng ủy khối doanh nghiệp Trung ương, Viện Khoa học xã hội Việt Nam, Tạp chí Cộng sản và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe đồng chí Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương báo cáo và ý kiến các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến kết luận chỉ đạo như sau:

1. Qua thực tiễn hơn một năm hoạt động đã khẳng định việc tái lập Ban Kinh tế Trung ương là cần thiết vì Đảng lãnh đạo toàn diện các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội, trong đó kinh tế là trung tâm, kinh tế không thể tách rời chính trị - xã hội. Ban Kinh tế Trung ương là cơ quan tham mưu của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư trong việc đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách lớn thuộc lĩnh vực kinh tế - xã hội; đồng thời kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng trong thực tế cuộc sống.

Năm 2013 là năm đầu tiên Ban Kinh tế Trung ương được tái lập và đi vào hoạt động, còn gặp nhiều khó khăn về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất; vừa ổn định và hoàn chỉnh tổ chức, vừa thực hiện nhiều nhiệm vụ lớn, quan trọng được Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao. Mặc dù vậy, Ban Kinh tế Trung ương đã có nhiều nỗ lực, cố gắng khắc phục khó khăn và đạt nhiều kết quả công tác tích cực. Ban Kinh tế Trung ương đã bám sát chức năng, nhiệm vụ được giao, Chương trình làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư để tổ chức triển khai thực hiện công tác; chủ trì xây dựng và thẩm định nhiều Đề án trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư bảo đảm tiến độ và chất lượng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.html b/chandra_raw/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.html deleted file mode 100644 index 53c0cce8d20565c8fa08fcbf33f9f82e7feed44e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Hàng năm, Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội rà soát, điều chỉnh, bổ sung danh sách liên kết GDQPAN cho phù hợp.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Quốc phòng để phối hợp Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Official seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Work
Nguyễn Văn Tí

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Official seal of the Ministry of Education and Training
Bùi Văn Ga

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ QUỐC PHÒNG

Official seal of the Ministry of National Defense
Đại tướng Đỗ Bá Ty

Nơi nhận:

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.html b/chandra_raw/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.html deleted file mode 100644 index 67d88c4e779e94867cf5a9b7b8afe1fe6a34db69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Giám định chi phí khám, chữa bệnh đối với người bệnh được hưởng chế độ hỗ trợ quy định tại Điều 7 của Quy định này kịp thời để Quỹ thanh toán cho đối tượng.

Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

1. Chỉ đạo UBND cấp xã; các phòng, ban chức năng chuyên môn tổ chức điều tra, lập danh sách, cấp phát thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng tại quy định này kịp thời, chính xác và đúng đối tượng.

2. Chỉ đạo cơ quan thông tin đại chúng tuyên truyền phổ biến sâu rộng chính sách hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc Khám chữa bệnh cho người nghèo và Quy định này tới người dân tại địa phương.

3. Thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động hỗ trợ theo Quy định này tại địa phương.

Điều 11. Điều khoản thi hành

1. Số dư Quỹ búp ăn tinh thương tại các Bệnh viện công lập trong tỉnh đến thời điểm Quy định này có hiệu lực được quản lý và sử dụng theo nội dung, định mức tại Quy định này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Bệnh viện công lập, các Sở, Ban, Ngành và UBND các huyện, thành phố phản ánh về Sở Y tế (cơ quan thường trực Ban quản lý quỹ) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp. ✓

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK'.

Đàm Văn Bông

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.html b/chandra_raw/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c6fbf3419ba6b69d87eb8c6a596cd35752cce9b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
403
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8708.10.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.10.90-- Loại khác***
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bín):
8708.21.00-- Dây đai an toàn***
8708.29-- Loại khác:
--- Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.29.12---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.29.14---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.29.19---- Loại khác***
8708.29.20--- Bộ phận của dây đai an toàn***
--- Loại khác:
8708.29.92---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi***
8708.29.94----- Thanh chống nấp ca pô***
8708.29.95----- Loại khác***
----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi***
8708.29.97----- Thanh chống nấp ca pô***
8708.29.98----- Loại khác***
8708.29.99----- Loại khác***
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21-- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi***
8708.30.29-- Loại khác***
8708.30.30-- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.30.90-- Loại khác***
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
-- Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.40.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
8708.40.14--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.40.19--- Loại khác***
-- Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.40.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.40.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
8708.40.29--- Loại khác***
-- Bộ phận:
8708.40.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.40.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.40.99--- Loại khác***
8708.50- Cầu chủ động có vị sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
-- Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.html b/chandra_raw/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8ee4750323a8891b37fa3b281def560e4b2b42c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
73
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10.00- Rượu vang có ga nhẹ808080
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
--- Rượu vang:
2204.21.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.21.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%808080
2204.21.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%808080
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.21.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
2204.29-- Loại khác:
--- Rượu vang:
2204.29.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.29.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%808080
2204.29.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%808080
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.29.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.29.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.30.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2205.10.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
2205.90- Loại khác:
2205.90.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2205.90.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.html b/chandra_raw/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.html deleted file mode 100644 index bd1769b40b9d91cdab31acc223d5cdabc60a51cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.html +++ /dev/null @@ -1,226 +0,0 @@ -
-

Phụ lục
-DANH SÁCH ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN VÀ ĐƠN VỊ LIÊN KẾT GIÁO DỤC QUỐC
-PHÒNG VÀ AN NINH

-
-
-

(Kèm theo Thông tư Liên tịch số 123 /2015 /TTLT-BQP-BGDĐT- BLĐTBXH ngày 15
-tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,
-Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
1TTGDQPAN
ĐH Sư phạm
TDTT Hà Nội
1Trường ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội
2Học viện Y dược cổ truyền Việt Nam
3Trường ĐH Thành Tây
4Trường CĐ Nghệ thuật Hà Nội
5Trường ĐH Luật Hà Nội
6Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
7Trường ĐH Công đoàn
8Trường CĐ Xây dựng số 1
9Trường ĐH Dân lập Đông Đô
10Trường ĐH Sư phạm nghệ thuật Trung ương
11Trường Đại học Hà Nội
12Trường ĐH Mỹ thuật công nghiệp
13Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Bách khoa
14Trường CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
15Trường CĐN Nguyễn Trãi
16Học viện Ngân hàng
17
2TTGDQPAN
ĐH Sư phạm
Hà Nội 2
(Đặt tại tỉnh
Vĩnh Phúc)
1Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
2Trường ĐH Ngoại thương
3Trường ĐH Dân lập Phương Đông
4Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên
5Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
6Trường CĐN Điện
7Viện ĐH Mỏ Hà Nội
8Trường ĐH Thương mại
9Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
10Trường ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
11Trường CĐN Việt Nam - Hàn Quốc
12Trường CĐN Việt Xô số 1
13Trường Cao đẳng nghệ FLC
3TTGDQPAN
ĐH Quốc gia
Hà Nội
1Trường ĐH Kinh tế - ĐHQG Hà Nội
2Trường ĐH Công nghệ thuộc ĐHQG Hà Nội
3Trường ĐH Khoa học tự nhiên thuộc ĐHQG Hà Nội
4Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
5Trường ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐHQG Hà Nội
6Khoa Y - Dược thuộc ĐHQG Hà Nội
7Khoa Luật thuộc ĐHQG Hà Nội
8Khoa Quốc tế thuộc ĐHQG Hà Nội
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.html b/chandra_raw/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b0ab8b9192bb8ee94e7500aef93f0a71058f67a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
115
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3104.30.00- Kali sulphat332
3104.90.00- Loại khác332
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg:
3105.10.10-- Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung***
3105.10.20-- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali***
3105.10.90-- Loại khác***
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali***
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)***
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105.51.00-- Chứa nitrat và phosphat333
3105.59.00-- Loại khác332
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali332
3105.90.00- Loại khác332
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuốc đa; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vec ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chiết xuất để thuốc đa có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mê riu (Quebracho)221
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)221
3201.90- Loại khác:
3201.90.10-- Gambier221
3201.90.90-- Loại khác221
32.02Chất thuốc đa hữu cơ tổng hợp; chất thuốc đa vô cơ; các chế phẩm thuốc đa, có hoặc không chứa chất thuốc đa tự nhiên; các chế phẩm enzym dùng để chuẩn bị thuốc đa.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.html b/chandra_raw/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.html deleted file mode 100644 index fb3b3cde764d038fc7c76d107481c0d675e30f24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Là đại diện giao dịch duy nhất cho .....(tên nhà đầu tư nước ngoài), thực hiện việc giao dịch, quyền cổ đông, đại diện phân vốn góp, thực hiện việc báo cáo, công bố thông tin theo sự chỉ định, ủy quyền của .....(tên nhà đầu tư nước ngoài).

To be the sole trading representative for <name of foreign institutional investor>for trading activities, shareholder's rights, reporting, information disclosure in accordance with the power of attorney of <name of foreign institutional investor>.

Giấy chỉ định này có hiệu lực cho đến khi có Văn bản chỉ định, ủy quyền hủy bỏ bằng văn bản của.....(tên nhà đầu tư nước ngoài).

This power of attorney shall be valid until <Name of the foreign investor> issues a written notice of revocation.

ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH
TRADING REPRESENTATIVE

ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NHÀ ĐẦU
TƯ NƯỚC NGOÀI/ AUTHORIZED SIGNATORY
FROM FOREIGN INVESTOR

(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature, name, title)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)/
(Signature, name, title)

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG CHỨNG HOẶC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CERTIFIED BY AUTHORIZED NOTARY PUBLIC OR AUTHORIZED AUTHORITY

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.html b/chandra_raw/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..330da188f1eea55b77493d588433cf61caf512bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
246
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7004.20.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7004.20.90-- Loại khác***
7004.90- Loại kính khác:
7004.90.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7004.90.90-- Loại khác***
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7005.10- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7005.10.90-- Loại khác***
- Kính không có cốt thép khác:
7005.21-- Phù màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7005.21.90--- Loại khác***
7005.29-- Loại khác:
7005.29.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7005.29.90--- Loại khác***
7005.30.00- Kính có cốt thép***
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7006.00.90- Loại khác***
70.07Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007.11-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
7007.11.20--- Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88***
7007.11.30--- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86***
7007.11.40--- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.html b/chandra_raw/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4670686c125a2e4b781b2ed7ed621e03c562119c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.07.2016 17:05:27 +07:00

17/07

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1151 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2016 - 2021

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ...
Ngày: ... 5/7/16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân;

Xét đề nghị của Thương trực Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định tại Tờ trình số 06/TTr-HĐND ngày 17 tháng 6 năm 2016 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2929/TTr-BNV ngày 25 tháng 6 năm 2016;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2016 - 2021 đối với:

- Ông Ngô Gia Tự, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016;

- Ông Trần Lê Đoài, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016;

- Ông Bạch Ngọc Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016;

- Ông Nguyễn Phùng Hoan, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.html b/chandra_raw/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa5b83ea5c73b8f56380cf511e1107e1a1a7a074 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.html @@ -0,0 +1 @@ +

37. Bà Bùi Thị Nhung, Giáo viên Trường Tiểu học Cam Hải Đông, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa;

38. Bà Nguyễn Thị Kim Hòa, Hội viên Phụ nữ tiêu biểu, Hội Liên Hiệp Văn Học Nghệ Thuật Ninh Thuận;

39. Bà Y - Bden, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ làng Le, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum;

40. Bà Ngô Thị Huyền, Tổ trưởng Tổ sản xuất phân loại chè, Nhà máy chế biến Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Chè Biên Hồ, Hội viên Chi hội PN thôn 7, xã Nghĩa Hưng, huyện Chu Păh, tỉnh Gia Lai;

41. Bà Kiều Thị Hồng Anh, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn Quyết Thắng II, xã Ea Tỵ, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk;

42. Bà Nguyễn Thị Phương Thảo, Hội viên phụ nữ thôn 7, xã Nhân Đạo, huyện Đăk R'Lấp, tỉnh Đăk Nông;

43. Bà Bơ Nhong Nai Huy, Tổ trưởng Tổ Phụ nữ 2, thôn Proh Ngó, xã Proh, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;

44. Bà Trương Thị Hòa, Phó Chủ nhiệm CLB Nữ Luật sư, Đoàn Luật sư thành phố Hồ Chí Minh;

45. Bà Thông Thị Hà, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Lâm Giang, xã Hàm Trí, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận;

46. Bà Phạm Thị Minh, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Phước Trinh, xã Tam Phước, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

47. Bà Điều Thị Bin, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Suối Dzui, xã Túc Trung, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai;

48. Bà Nguyễn Thị Quyên, Công nhân khai thác tổ 01, Nông Trường Minh Tân, Công Ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cao Su Dầu Ti่ง, tỉnh Bình Dương;

49. Bà Thị Giòn, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Lồ Ô, xã Thanh An, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước;

50. Bà Nguyễn Thị Khuê, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp 2, xã Suối Dây, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh;

51. Bà Patimah, Chi Hội trưởng ấp Phũm Soài, xã Châu Phong, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang ;

52. Bà Phù Thị Ngọc Lọ, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp 2, xã Cửa Cạn, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang;

53. Bà Cao Thị Kim Hà, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 4, xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh;

54. Bà Nguyễn Thị Kim Đồng, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp An Thạnh, xã Phú Đức, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.html b/chandra_raw/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.html deleted file mode 100644 index fbbbb7d3daa1ae57deb6aa1f7ac1ed8b48f2b31a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu

Việc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:

  1. Bằng fax;
  2. Chuyển bản tin bằng liên lạc;
  3. Chuyển bản tin bằng mạng vi tính;
  4. Thông tin trực tiếp qua điện thoại.

Điều 31. Chế độ quan trắc, dự báo và trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa cạn

1. Chế độ quan trắc, dự báo:

a) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên:

b) Công ty Thủy điện Buôn Kúp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:

2. Trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu:

a) Đài khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong 10 ngày qua trước 16 giờ các ngày 01, 11, 21 hàng tháng cho Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty Thủy điện Buôn Kúp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải;

b) Công ty Thủy điện Buôn Kúp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải cung cấp cho Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên và Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia các số liệu sau:

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.html b/chandra_raw/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.html similarity index 100% rename from chandra_raw/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.html rename to chandra_raw/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.html diff --git a/chandra_raw/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.html b/chandra_raw/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.html deleted file mode 100644 index f0c2b331dc1ab88ab70bda3367431141922a2e65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.html +++ /dev/null @@ -1,68 +0,0 @@ -
Phụ lục 4
-
BỘ TÀI CHÍNH
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
HƯỚNG DẪN KHAI CÁC TIÊU CHÍ/ Ô TRÊN TỜ KHAI HẢI QUAN
DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
-
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC
ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tiêu chí/ ô trên
Tờ khai Hải quan
Nội dung hướng dẫn
Hướng dẫn khai báo tại trang 2:
- Ô số 1:- Người nhập cảnh, xuất cảnh kê khai rõ ràng, đầy đủ họ tên theo hộ chiếu, chữ viết in hoa theo thứ tự từng ô “trống”, ngăn cách giữa họ, tên đệm và tên là 01 ô “trống”;
- Ô số 2:- Đánh dấu “X” vào ô tương ứng;
- Ô số 3,- Ghi chữ số vào ô “trống”;
- Ô số 4:- Ghi quốc tịch theo hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh khi xuất cảnh, nhập cảnh;
- Ô số 5, Ô số 6:- Ghi phần chữ và số vào ô;
- Ô số 7:- Người xuất cảnh, nhập cảnh ghi ngày, tháng, năm nhập cảnh, xuất cảnh và ký, ghi rõ họ tên.
- Ô số 8:- Công chức Hải quan xác nhận nội dung khai báo của người xuất cảnh, nhập cảnh, ký tên và đóng dấu công chức.
Hướng dẫn khai báo tại trang 3:
- Ô số 1 đến Ô số 6:- Khai báo tương tự như trang 2 nêu trên;
- Ô số 7:- Ghi thời gian quy đổi theo ngày, chỉ dùng cho người nhập cảnh là người nước ngoài để làm căn cứ hoàn thuế giá trị gia tăng nếu có (VD: 45 ngày)
- Ô số 8, Ô số 9:- Ghi bằng số tổng số kiện, túi (VD: 02, 12);
- Ô số 10:- Đánh dấu “X” vào ô khai báo “Có/Yes” nếu có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập, đánh dấu “X” vào ô khai báo “Không/No” nếu không có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập. Khai báo cụ thể trên Tờ khai Hải quan giấy (tên, nhãn
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.html b/chandra_raw/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.html deleted file mode 100644 index 96f0882a2fa8b14de18e1068565ad3afa94e31b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
171
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4010.31.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm000
4010.32.00- - Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm431
4010.33.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm431
4010.34.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm431
4010.35.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm10.50
4010.36.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm10.50
4010.39.00- - Loại khác000
40.11Lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa)141210
4011.20- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4011.20.10- - Chiều rộng không quá 450 mm***
4011.20.90- - Loại khác***
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay322
4011.40.00- Loại dùng cho xe mô tô***
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạp***
- Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011.61- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.61.10- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.61.90- - - Loại khác554
4011.62- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.62.10- - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.62.90- - - Loại khác554
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.html b/chandra_raw/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.html deleted file mode 100644 index 8037b842ab05b98f16c655e59324f23e34b3b88a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 1. Hội nghị toàn thể hoặc Hội nghị đại biểu người lao động Công ty.
  2. 2. Tổ chức công đoàn Công ty.
  3. 3. Ban Thanh tra nhân dân.
  4. 4. Thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật.

Điều 30. Nội dung tham gia quản lý Công ty của người lao động

1. Người lao động có quyền tham gia thảo luận, đóng góp ý kiến và đề xuất với cấp có thẩm quyền các vấn đề sau:

a) Xây dựng và tổ chức thực hiện các nội quy, quy chế, quy định nội bộ Công ty liên quan trực tiếp đến quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động;

b) Nội dung của dự thảo hoặc dự thảo sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể trước khi ký kết;

c) Các giải pháp nâng cao năng suất lao động, chất lượng sản phẩm, hạ giá thành, tiết kiệm nguyên vật liệu, an toàn lao động, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường, cải thiện điều kiện làm việc, sắp xếp bố trí lao động;

d) Phương án tổ chức lại, chuyển đổi Công ty;

đ) Tham gia bỏ phiếu tín nhiệm đối với các chức danh quản lý, điều hành Công ty khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật;

e) Các vấn đề khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. Tập thể người lao động trong Công ty có quyền tham gia giám sát:

a) Việc thực hiện nghị quyết Hội nghị người lao động;

b) Việc thực hiện các nội quy, quy định, quy chế, Điều lệ của Công ty; thực hiện thỏa ước lao động tập thể; thực hiện hợp đồng lao động; thực hiện các chế độ, chính sách đối với người lao động;

c) Việc thu và sử dụng các loại quỹ do người lao động đóng góp;

d) Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp lao động; kết quả thi đua, khen thưởng hàng năm;

đ) Đánh giá kết quả hoạt động và chương trình hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân; bầu Ban Thanh tra nhân dân.

3. Hàng năm Công ty có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ban Chấp hành Công đoàn tổ chức Hội nghị người lao động để bàn giải pháp thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất, kinh doanh mà Chủ tịch Công ty đã thông qua; đánh giá việc thực hiện thỏa ước lao động tập thể, các nội quy, quy chế của Công ty và những vấn đề khác liên quan tới quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.html b/chandra_raw/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.html deleted file mode 100644 index 7c37e7913f1455712fa13ca10b82bdb013dfb5c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.html +++ /dev/null @@ -1,320 +0,0 @@ -
42
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1006.20.90-- Loại khác2017.515
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30-- Gạo nếp2017.515
1006.30.40-- Gạo Thai Hom Mali2017.515
-- Loại khác:
1006.30.91--- Gạo luộc sơ252219
1006.30.99--- Loại khác2017.515
1006.40- Tầm:
1006.40.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi2017.515
1006.40.90-- Loại khác2017.515
10.07Lúa mì.
1007.10.00- Hạt giống110.5
1007.90.00- Loại khác110.5
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch110.5
- Kê:
1008.21.00-- Hạt giống110.5
1008.29.00-- Loại khác110.5
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)321
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)110.5
1008.50.00- Cây diêm mạch (Chenopodium quinoa)110.5
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)110.5
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác110.5
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
1101.00.10- Bột mì5.542
1101.00.20- Bột meslin1097.5
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô431
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo777
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen431
1102.90.90-- Loại khác431
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11-- Cửa lúa mì:
1103.11.20--- Lõi lúa mì hoặc durum1097.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.html b/chandra_raw/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.html deleted file mode 100644 index df8c4657b2dc3a417626144f7fb326ae99f0f331..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.html +++ /dev/null @@ -1,145 +0,0 @@ -
15
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)85.53
0304.62.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)85.53
0304.63.00-- Cá chêm (Lates niloticus)85.53
0304.69.00-- Loại khác85.53
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)85.53
0304.72.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)85.53
0304.73.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)85.53
0304.74.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)85.53
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.79.00-- Loại khác85.53
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho hucho)85.53
0304.82.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)85.53
0304.83.00- - Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)85.53
0304.84.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.85.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.html b/chandra_raw/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.html deleted file mode 100644 index a8f236cd991f38e757884ad7a0e241b630b64881..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
195
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.62.10- - - Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp9.563
4802.62.20- - - Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ9.563
4802.62.90- - - Loại khác111
4802.69.00- - Loại khác111
48.03Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhân, rập nổi, dục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
4803.00.30- Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo1174
4803.00.90- Loại khác1174
48.04Giấy và bia kraft không trắng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804.11.00- - Loại chưa tẩy trắng000
4804.19.00- - Loại khác5.542
- Giấy kraft làm bao:
4804.21- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.21.10- - - Loại dùng làm bao xi măng000
4804.21.90- - - Loại khác85.53
4804.29.00- - Loại khác5.542
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4804.31- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.31.10- - - Giấy kraft cách điện000
4804.31.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán000
4804.31.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy rập100
4804.31.50- - - Loại dùng làm bao xi măng222
4804.31.90- - - Loại khác222
4804.39- - Loại khác:
4804.39.10- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán000
4804.39.20- - - Giấy gói thực phẩm5.542
4804.39.90- - - Loại khác5.542
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.html b/chandra_raw/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5db5d1da1b4f4414a6a31eb349880ffe2ce02ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 67. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a five-pointed star above a rising sun and a gear, with a small star at the bottom.

Nguyễn Tấn Dũng

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.html b/chandra_raw/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.html deleted file mode 100644 index e09117a61c1301a4767857581ea65d2854a65444..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
198
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4808.90.30-- Đã đập nát000
4808.90.90-- Loại khác000
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyên khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm thấm dùng cho giấy nền nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.
4809.20.00- Giấy tự nhân bản000
4809.90- Loại khác:
4809.90.10-- Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự5.542
4809.90.90-- Loại khác5.542
48.10Giấy và bia, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.
- Giấy và bia loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.13-- Dạng cuộn:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống:
4810.13.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.13.19---- Loại khác000
---- Loại khác:
4810.13.91---- Có chiều rộng từ 150mm trở xuống000
4810.13.99---- Loại khác000
4810.14-- Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm:
4810.14.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.14.19---- Loại khác000
---- Loại khác:
4810.14.91---- Không có chiều nào trên 360 mm000
4810.14.99---- Loại khác000
4810.19-- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.html b/chandra_raw/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.html deleted file mode 100644 index 79924eeb78ea14b4601a4c39be8f1d760591f0e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
95
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit110.5
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari110.5
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit000
2817.00.20- Kẽm peroxit000
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo000
2818.30.00- Nhôm hydroxit10.50
28.19Crom oxit và hydroxit.
2819.10.00- Crom trioxit000
2819.90.00- Loại khác000
28.20Mangan oxit.
2820.10.00- Mangan dioxit000
2820.90.00- Loại khác000
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe_2O_3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt000
2821.20.00- Chất màu từ đất000
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.000
2823.00.00Titan oxit.000
28.24Chì oxit; chì đô và chì đa cam.
2824.10.00- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)000
2824.90.00- Loại khác000
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng000
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti000
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanadi000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.html b/chandra_raw/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..266eebf117f13cd16de95d42ba7cad9dbf322582 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
316
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8421.99.20--- Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23221
8421.99.30--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31221
--- Loại khác:
8421.99.91---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20221
8421.99.94---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11221
8421.99.95---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99221
8421.99.99---- Loại khác221
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00-- Loại sử dụng trong gia đình26,52625,5
8422.19.00-- Loại khác7,57,55
8422.20.00- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác221
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống000
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)221
8422.90- Bộ phận:
8422.90.10-- Cửa các máy thuộc phân nhóm 8422.11221
8422.90.90-- Loại khác221
84.23Cần (trừ loại cần đo có độ nhảy 5 cg hoặc nhảy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cần; các loại quả cần.
8423.10- Cần người, kể cả cần trẻ em; cần sử dụng trong gia đình:
8423.10.10-- Hoạt động bằng điện181815
8423.10.20-- Không hoạt động bằng điện181815
8423.20- Cần hàng hóa sử dụng trong bằng truyền:
8423.20.10-- Hoạt động bằng điện333
8423.20.20-- Không hoạt động bằng điện333
8423.30- Cần trọng lượng cố định và cần dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cần phễu:
8423.30.10-- Hoạt động bằng điện333
8423.30.20-- Không hoạt động bằng điện333
- Cần trọng lượng khác:
8423.81-- Có khả năng cần tới đa không quá 30 kg:
8423.81.10--- Hoạt động bằng điện26,52625,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.html b/chandra_raw/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.html deleted file mode 100644 index 4bf1e71be241c394ded841e119461fe5f4fd495d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the State Customs Administration of the People's Republic of China, featuring a star and the text 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA MIDDLE' and 'CHINA'.

Phụ lục III
DANH MỤC HÀNG HOÁ CÓ XUẤT XỬ TỪ CHDCND LÀO
ĐƯỢC HUONG CHẾ BỘ HẠN NGẠCH THUẾ QUAN HÀNG
NĂM KHÍ NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
(Kèm theo Nghị định số 124/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

1. Hạn ngạch nhập khẩu lá thuốc lá là 3.000 tấn, bao gồm:

STTMã HSMô tả
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phé liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
12401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
22401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
32401.10.40-- Loại Burley
42401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
52401.10.90-- Loại khác
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
62401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
72401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
82401.20.30-- Loại Oriental
92401.20.40-- Loại Burley
102401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
112401.20.90-- Loại khác
2401.30- Phé liệu lá thuốc lá:
122401.30.10-- Cọng thuốc lá
132401.30.90-- Loại khác

2. Hạn ngạch nhập khẩu gạo là 70.000 tấn, bao gồm:

STTMã HSMô tả
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
11006.10.90-- Loại khác
1006.20- Gạo lứt:
21006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali
31006.20.90-- Loại khác
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.html b/chandra_raw/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5dfbaad34b25530d406d2d24e7c45327416aad4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Bản sao Giấy khai sinh của người được nhận là con trong trường hợp nhận con; của người nhận cha, mẹ trong trường hợp xin nhận cha, mẹ;

d) Giấy tờ hoặc chứng cứ khác chứng minh quan hệ cha, con hoặc mẹ, con;

đ) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú (đối với công dân Việt Nam cư trú ở trong nước), bản sao Thẻ thường trú (đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam) của người được nhận là cha, mẹ, con.

2. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con phải do người có yêu cầu nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này.

Điều 33. Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con

Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con không quá 25 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp, Cơ quan đại diện nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.

Trường hợp cần xác minh theo quy định tại Khoản 3 Điều 34 hoặc Điểm a Khoản 1 Điều 35 của Nghị định này thì thời hạn trên được kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc.

Điều 34. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Việt Nam

1. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Sở Tư pháp có trách nhiệm nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ, niêm yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở Sở Tư pháp trong thời gian 07 ngày làm việc, đồng thời có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con, niêm yết việc nhận cha, mẹ, con.

2. Ngay sau khi nhận được văn bản yêu cầu của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm niêm yết việc nhận cha, mẹ, con trong thời gian 07 ngày làm việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân. Nếu có khiếu nại, tố cáo về việc nhận cha, mẹ, con thì Ủy ban nhân dân cấp xã phải gửi văn bản báo cáo ngay Sở Tư pháp.

3. Trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo về việc nhận cha, mẹ, con hoặc có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của các bên cha, mẹ, con hoặc giấy tờ trong hồ sơ thì Sở Tư pháp thực hiện xác minh.

4. Trên cơ sở thẩm tra, xác minh, nếu xét thấy các bên cha, mẹ, con đáp ứng đủ điều kiện nhận cha, mẹ, con thì Giám đốc Sở Tư pháp ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con.

Trường hợp từ chối công nhận việc nhận cha, mẹ, con thì Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.html b/chandra_raw/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.html deleted file mode 100644 index bf4d79fbb77d06663a66173969b41e6b346efecf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-

Công ty chứng khoán chuyển danh mục (chỉ áp dụng trong trường hợp tài khoản chuyển và nhận là của cùng một nhà đầu tư)/ Old Broker (applicable if accounts are of same investor)

-

Địa chỉ
Address

-

Điện thoại
Tel/Fax

-

Tài khoản của nhà đầu tư (tên nhà đầu tư)
Investor's Name

-

Số tài khoản chuyển:
Sending Securities Account No

-
-

Công ty chứng khoán nhận danh mục(chỉ áp dụng trong trường hợp tài khoản chuyển và nhận là của cùng một nhà đầu tư)/ New Broker firm (applicable if accounts are of same investor)

-

Địa chỉ
Address

-

Điện thoại
Tel/Fax

-

Tài khoản của nhà đầu tư: (tên nhà đầu tư)
Investor's Name

-

Số tài khoản nhận:
Receiving Securities Account No

-
6. -

Những thay đổi khác so với khi đăng ký mã số giao dịch như địa vị pháp lý, mô hình tổ chức hoạt động, đại diện có thẩm quyền ... (liệt kê chi tiết) phải báo cáo theo quy định.

-

Other changes compared to information previously filled in application form such as Type of applicant, Authorized Representative as Chairman of the Board of Director, President or CEO (Please fill in relevant detailed information, as appropriate)... shall be reported by law.

-
7. -

Thông tin về người liên lạc/ Contact person

-

Họ tên người liên lạc/ Name of contact person

-

Địa chỉ/ Address:

-

Điện thoại/Tel:

-

Email:

-
-

Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)
Declaration: (effective from the date this registration from is signed)

-

1. Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực.

-

I hereby certify that all the information above is correct, the attached

-
-
-
-

13

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.html b/chandra_raw/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.html deleted file mode 100644 index c089cdb768bc8e4f833b2abae26c7d93fc3f8245..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Nghiên cứu và đề xuất với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền việc sửa đổi, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách liên quan đến hoạt động kinh doanh xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán.

6. Các quyền khác quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật khác.

Điều 12. Nghĩa vụ của Công ty

1. Nghĩa vụ đối với vốn, tài sản đầu tư và quản lý tài chính:

a) Tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn, tài nguyên, đất đai, tài sản và các nguồn lực khác được nhà nước giao để kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ do Nhà nước giao theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước. Quản lý chặt chẽ, thực hiện đúng chế độ quản lý sử dụng vốn, tài sản, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tồn thất các nguồn vốn và tài sản của Công ty. Mọi biến động về vốn nhà nước đầu tư vào Công ty, Công ty phải báo cáo chủ sở hữu và các cơ quan có thẩm quyền khác để theo dõi, giám sát. Định kỳ hàng năm Công ty phải đánh giá mức độ bảo toàn vốn nhà nước đầu tư tại Công ty;

b) Đảm bảo tính đúng đắn, trung thực và hợp pháp của các khoản doanh thu, thu nhập khác, chi phí hoạt động kinh doanh của Công ty;

c) Phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ, thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Ngân sách nhà nước, thực hiện chế độ quản lý tài chính khác theo quy định pháp luật;

d) Theo dõi nợ phải thu, nợ phải trả theo từng đối tượng nợ; thường xuyên phân loại nợ, đôn đốc thu hồi nợ, xây dựng kế hoạch thanh toán nợ, cần đổi dòng tiền bảo đảm thanh toán nợ; thanh toán các khoản nợ theo đúng thời hạn đã cam kết;

đ) Tổ chức quản lý, kiểm soát, điều hành nhằm sử dụng có hiệu quả vốn, các nguồn lực được Nhà nước giao và các nguồn lực khác trong hoạt động của Công ty.

2. Nghĩa vụ trong kinh doanh:

a) Kinh doanh đúng ngành, nghề đã được cho phép trong Quyết định thành lập, Điều lệ Công ty và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

b) Tổ chức hoạt động kinh doanh xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán phải thực hiện theo quy định pháp luật và quy định tại Thông tư số 136/2013/TT-BTC ngày 03/10/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động kinh doanh xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán và các văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung (nếu có);

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.html b/chandra_raw/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.html deleted file mode 100644 index 629d6b818575d1432c44248d33c393f34f7fb1d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 7/ Appendix 7

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CẤP MÃ SỐ GIAO DỊCH CỦA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

(tháng/năm)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG
KHOÁN VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày.....tháng.....năm .....

Số:.....số công văn
V/v báo cáo hoạt động tháng...

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

I. Thông tin chung

Nhà đầu tưKỳ báo cáoChênh lệch so với kỳ báo cáo trước
Tăng/Giảm (+/-)
Tổng số lượng tới thời điểm báo cáo
Cá nhân
Tổ chức
Tổng

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.html b/chandra_raw/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.html deleted file mode 100644 index 579836483c204f5de9097d7b1ea29ec7431aa2ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Nội dung trên hóa đơn xác thực

1. Trên hóa đơn xác thực thể hiện thêm các thông tin: số hóa đơn xác thực, mã xác thực, mã vạch hai chiều.

2. Chữ ký của người bán:

Hóa đơn xác thực phải có chữ ký điện tử của người bán trước khi được cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực.

3. Chữ ký người mua:

Trường hợp người mua có chữ ký điện tử, người mua có thể ký điện tử sau khi hóa đơn đã được xác thực (nếu cần).

4. Nội dung liên hóa đơn:

Trong ký hiệu mẫu số hóa đơn (mẫu hóa đơn) doanh nghiệp sử dụng ký tự số "0" để thể hiện số liên hóa đơn, trên hóa đơn xác thực không phải có tên liên hóa đơn.

5. Các nội dung khác trên hóa đơn tuân thủ theo quy định hiện hành.

Chương II
ĐĂNG KÝ, PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN XÁC THỰC

Điều 6. Đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực

1. Doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực theo mẫu số 01/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này, nội dung đăng ký bao gồm:

- Đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực.

- Đăng ký chứng thư số để ký điện tử trên hóa đơn xác thực và giao dịch với cơ quan thuế. Doanh nghiệp có thể đăng ký sử dụng một hoặc nhiều chứng thư số.

2. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ khi nhận được đăng ký của doanh nghiệp, cơ quan thuế gửi Thông báo tới địa chỉ thư điện tử của doanh nghiệp về việc chấp nhận hay không chấp nhận đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực:

- Trường hợp chấp nhận, cơ quan thuế thông báo thông tin về tài khoản (tài khoản cấp 1) và mật khẩu của doanh nghiệp theo mẫu số 03/TB-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.

- Trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế thông báo lý do không chấp nhận cho doanh nghiệp theo mẫu số 03/TB-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng nhiều tài khoản, doanh nghiệp truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) hoặc phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) thực hiện tạo các tài khoản cấp 2.

Điều 7. Đăng ký phát hành hóa đơn xác thực

1. Trước khi sử dụng hóa đơn xác thực, doanh nghiệp phải truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để đăng ký phát hành hóa đơn xác thực theo mẫu số 05/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này. Thông tin đăng ký phát hành hóa đơn xác thực bao gồm: tên loại hóa đơn, ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.html b/chandra_raw/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.html deleted file mode 100644 index 90178fcb44762936f89f4ea0d0b124492dc824bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các giải pháp:

Từ năm 2014 đến năm 2020, tiếp tục thực hiện một số nội dung chủ yếu đã được quy định tại Quyết định số 253/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án một số giải pháp cùng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2002 - 2010, cụ thể như sau:

a) Đào tạo, bồi dưỡng trình độ văn hóa trung học phổ thông cho cán bộ, công chức cấp xã, nhất là cán bộ, công chức người dân tộc thiểu số xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số cho khoảng 2.500 lượt người; đào tạo cán bộ, công chức cơ sở để đạt chuẩn (trình độ trung cấp) về chuyên môn cho khoảng 3.500 lượt người; đào tạo, bồi dưỡng về lý luận chính trị cho khoảng 5.500 lượt người; đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc cho khoảng 3.000 lượt người. Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý hành chính nhà nước, kiến thức quốc phòng, an ninh, tin học văn phòng cho khoảng 15.000 lượt người.

b) Trợ cấp cho cán bộ, công chức cơ sở được cấp có thẩm quyền cử đi đào tạo, bồi dưỡng để đạt chuẩn: Trong thời gian đào tạo, bồi dưỡng được hưởng 100% tiền lương và phụ cấp; được cấp 100% tiền học phí và tài liệu của khóa học; được hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê nhà ở, tiền xăng xe đi, về cho mỗi kỳ học của khóa đào tạo trong trường hợp nơi đào tạo ở cách xa nhà (trên 20 km).

c) Lồng ghép nguồn kinh phí thực hiện đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức cơ sở theo quy định tại Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức và Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020.

d) Thực hiện chế độ cử tuyển và thu hút học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số thuộc các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số vào học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú, trường cao đẳng, đại học. Chế độ, chính sách đối với các đối tượng này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và Quyết định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về học bổng chính sách đối với học sinh, sinh viên tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

Triển khai thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực, đào tạo đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số, cùng cố hệ thống chính trị cơ sở và giữ vững khối đại đoàn kết các dân tộc theo quy định tại Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010 – 2015 và Quyết định số 2214/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tăng cường hợp tác quốc tế hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số đối với địa bàn các tỉnh vùng Tây Nguyên.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.html b/chandra_raw/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.html deleted file mode 100644 index 1d9a2e97f993da2b287883efae6ac6782f43266d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

17. Công nghệ sử dụng hóa chất độc hại trong nuôi, trồng và chế biến thủy sản.

18. Công nghệ sản xuất thuốc bảo quản lâm sản chứa thạch tín (arsenic).

19. Công nghệ in trắng phim sử dụng hóa chất độc hại.

20. Công nghệ sản xuất các loại thuốc sát trùng gia dụng, thuốc diệt côn trùng, diệt chuột bằng phương pháp sinh học gây độc hại cho con người và môi trường.

21. Công nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, bảo vệ thực vật và các lĩnh vực khác.

22. Công nghệ tạo giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp biến đổi gen trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

23. Công nghệ nuôi trồng, sản xuất, chế biến thực phẩm sử dụng chất bảo quản thực phẩm, chất kích thích tăng trưởng chưa được thử nghiệm độ an toàn.

II. CÔNG NGHỆ CHUYÊN GIAO TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

1. Công nghệ sản xuất giống, nuôi, trồng thủy sản thuộc sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

2. Công nghệ sản xuất thực phẩm thuộc ngành nghề truyền thống có sử dụng các chủng giống vi sinh vật có đặc tính quý hiếm.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.html b/chandra_raw/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cdf216ece4f21097ba8e3702513cafd89c40ef5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
314
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Hoạt động bằng điện:
8419.89.13---- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.89.19----- Loại khác000
8419.89.20--- Không hoạt động bằng điện000
8419.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12--- Cửa máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.90.13--- Vỏ cửa tháp làm mát000
8419.90.19--- Loại khác000
-- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.21--- Loại sử dụng trong gia đình000
8419.90.29--- Loại khác000
84.20Các loại máy cấn là hay máy cấn ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cấn, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cấn của chúng.
8420.10- Máy cấn là hoặc máy cấn ép phẳng kiểu trục lăn khác:
8420.10.10-- Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng221
8420.10.20-- Máy là hoặc máy vật phù hợp sử dụng cho gia đình221
8420.10.90-- Loại khác221
- Bộ phận:
8420.91-- Trục cấn:
8420.91.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng221
8420.91.90--- Loại khác221
8420.99-- Loại khác:
8420.99.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng221
8420.99.90--- Loại khác221
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tính chế chất lỏng hoặc chất khí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.html b/chandra_raw/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeb83fb5fcec18110f041a102b5c496f8cec335c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
297
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa cố chặt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
8308.10.00- Khóa cố chặt, mắt cài khóa và khoen***
8308.20.00- Đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe***
8308.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8308.90.10-- Hạt trang trí***
8308.90.90-- Loại khác***
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoay và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
8309.10.00- Nắp hình vương miện111110
8309.90- Loại khác:
8309.90.10-- Bao thiếc bịt nút chai655
8309.90.20-- Nắp của hộp (lon) nhôm655
8309.90.60-- Nắp bình phun xịt, bằng thiếc655
8309.90.70-- Nắp hộp khác655
-- Loại khác, bằng nhôm:
8309.90.81--- Nút chai và nút xoay655
8309.90.89--- Loại khác655
-- Loại khác:
8309.90.91--- Nút chai và nút xoay655
8309.90.99--- Loại khác655
8310.00.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.543
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lớp bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xi, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại.
8311.10.00- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện12,5107,5
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lớp là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.html b/chandra_raw/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.html deleted file mode 100644 index b451b3e60fc30404759379482c298f2064b2bb98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

điều hành có hiệu quả Công ty theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.

Chương IV
TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TY

Điều 15. Mô hình tổ chức, quản lý Công ty

1. Công ty được tổ chức theo mô hình Chủ tịch Công ty.

2. Cơ cấu tổ chức quản lý, kiểm soát và điều hành của Công ty gồm: Chủ tịch Công ty; Kiểm soát viên; Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, bộ máy giúp việc và Chi nhánh.

3. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành của Công ty có thể thay đổi để phù hợp với yêu cầu kinh doanh trong quá trình hoạt động. Công ty phải báo cáo chủ sở hữu để tiến hành sửa đổi, bổ sung Điều lệ khi thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Mục 1. CHỦ TỊCH CÔNG TY

Điều 16. Chức năng của Chủ tịch Công ty

1. Chủ tịch Công ty là người đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại Công ty; nhân danh Công ty thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Công ty theo quyền hạn và nhiệm vụ được giao theo quy định tại Điều lệ này và quy định pháp luật có liên quan.

2. Chủ tịch Công ty chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính và pháp luật về mọi hoạt động của Công ty.

Điều 17. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Công ty

1. Đề nghị chủ sở hữu thẩm định trình cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và phá sản Công ty. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, tài sản và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Công ty.

2. Chủ tịch công ty sử dụng bộ máy quản lý, điều hành, bộ phận giúp việc và con dấu của Công ty để thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình.

3. Chủ tịch Công ty quyết định về các nội dung sau đây:

a) Tổ chức việc lấy ý kiến các chuyên gia tư vấn trong và ngoài nước trước khi quyết định các vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Công ty. Chỉ phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại quy chế tài chính của Công ty;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.html b/chandra_raw/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3db587a2a95b97ef4af15f706d90bc60b6f1336e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
365
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8511.40.21--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.40.29--- Loại khác131212
-- Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.40.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01131212
8511.40.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04131212
8511.40.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05131212
-- Loại khác:
8511.40.91--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.40.99-- Loại khác131212
8511.50- Máy phát điện khác:
8511.50.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511.50.21--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.50.29--- Loại khác131212
-- Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.50.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01131212
8511.50.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04131212
8511.50.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05131212
-- Loại khác:
8511.50.91--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.50.99-- Loại khác131212
8511.80- Thiết bị khác:
8511.80.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.80.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô7,57,55
8511.80.90-- Loại khác7,57,55
8511.90- Bộ phận:
8511.90.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay221
8511.90.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô221
8511.90.90-- Loại khác221
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đap hoặc xe có động cơ.
8512.10.00- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đap***
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
8512.20.20-- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp***
-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.html b/chandra_raw/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18014054d95399ca150479ad630185516b0a1317 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
6
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương500
0210.12.00-- Thịt dơi (ba chỉ) và các mảnh của chúng500
0210.19-- Loại khác:
0210.19.30--- Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt móng đuôi (ham) không xương500
0210.19.90--- Loại khác500
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò500
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00-- Cửa bộ động vật linh trưởng500
0210.92-- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10--- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)500
0210.92.90--- Loại khác555
0210.93.00-- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)500
0210.99-- Loại khác:
0210.99.10--- Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh500
0210.99.20--- Đa lợn khô500
0210.99.90--- Loại khác555
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11-- Cá nước ngọt:
0301.11.10--- Cá bột750
--- Loại khác:
0301.11.91---- Cá chép Koi (Cyprinus carpio)750
0301.11.92---- Cá vàng (Carassius auratus)750
0301.11.93---- Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)750
0301.11.94---- Cá tai tượng đa beo (Astronotus ocellatus)750
0301.11.95---- Cá rồng (Scleropages formosus)750
0301.11.99---- Loại khác750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.html b/chandra_raw/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53b5ebdcc382796d3e3cab64880ae4010e3f6458 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular seal or stamp.A circular seal or stamp, likely a government or official seal, featuring a central emblem and surrounding text. The seal is slightly faded and appears to be a reproduction from a document.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.html b/chandra_raw/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.html deleted file mode 100644 index 78228b17481bbfb31dfc10574c580a24fa20ab04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 120/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỀNSố: 8311.....
Ngày: 10/10.....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.html b/chandra_raw/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55acc3548b5fbe281b102f2adc7997bd7ca835a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
164
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11.00-- Cửa loài chồn vizon221
4302.19.00-- Loại khác000
4302.20.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối000
4302.30.00- Loại da nguyên con và các mẫu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối000
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.
4303.10.00- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo***
4303.90- Loại khác:
4303.90.20-- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp17,51510
4303.90.90-- Loại khác17,51510
43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.
4304.00.10- Da lông nhân tạo181815
4304.00.20- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp22,52015
- Loại khác:
4304.00.91-- Túi thể thao22,52015
4304.00.99-- Loại khác22,52015
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc tấm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
4401.10.00- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự221
- Vỏ bào hoặc tấm gỗ:
4401.21.00-- Từ cây lá kim221
4401.22.00-- Từ cây không thuộc loại lá kim221
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00-- Viên gỗ221
4401.39.00-- Loại khác221
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Củi tre221
4402.90- Loại khác:
4402.90.10-- Than gạo dừa221
4402.90.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.html b/chandra_raw/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd252be0421e1f0f33294e185c4abd6313a6a4cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
179
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.22.11---- Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi221
4810.22.19---- Loại khác221
--- Loại khác:
4810.22.91---- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp221
4810.22.99---- Loại khác221
4810.29--- Loại khác:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.29.11---- Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi221
4810.29.19---- Loại khác221
--- Loại khác:
4810.29.91---- Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp221
4810.29.99---- Loại khác221
- Giấy kraft và bia kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:
4810.31-- Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.31.31---- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm543
4810.31.39---- Loại khác543
--- Loại khác:
4810.31.91---- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm543
4810.31.99---- Loại khác543
4810.32-- Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
4810.32.30--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.32.90--- Loại khác543
4810.39-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.html b/chandra_raw/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..897c059d70fb31339bef864924beaaa3f3204375 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tổ chức, cá nhân đang giữ tiền, tài sản của người phải thi hành án không thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên về việc giao nộp số tiền, tài sản đó thì bị áp dụng các biện pháp bảo đảm, biện pháp cưỡng chế để thi hành án.

Chi phí cưỡng chế thi hành án do người phải thi hành án chịu.

2. Trường hợp phát hiện tổ chức, cá nhân đang phải trả tiền, tài sản cho người phải thi hành án mà khoản tiền, tài sản đó đã được xác định bằng bản án, quyết định của Tòa án đang có hiệu lực pháp luật thì Chấp hành viên yêu cầu tổ chức, cá nhân đó giao nộp số tiền, tài sản cho cơ quan thi hành án dân sự để thi hành án. Nếu tổ chức, cá nhân phải trả tiền, tài sản cho người phải thi hành án không thực hiện thì Chấp hành viên áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án cần thiết đối với tổ chức, cá nhân đó để thu tiền, tài sản thi hành án.

Chi phí cưỡng chế thi hành án trong trường hợp này do tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế thi hành án chịu.”

8. Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 15. Xác định giá đối với tài sản kê biên

1. Chấp hành viên xác định giá đối với tài sản kê biên có giá trị nhỏ là tài sản mà tại thời điểm xác định giá, sản phẩm cùng loại chưa qua sử dụng có giá bán trên thị trường không quá 5.000.000 (năm triệu đồng).

2. Trường hợp do không ký được hợp đồng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 3 Điều 98 Luật thi hành án dân sự, Chấp hành viên tham khảo ý kiến của cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn có liên quan trước khi xác định giá của tài sản kê biên. Việc tham khảo ý kiến của cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn có liên quan phải lập thành văn bản hoặc biên bản có chữ ký của Chấp hành viên và cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn đó.

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Chấp hành viên mà cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn không có ý kiến bằng văn bản thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp chỉ đạo các cơ quan chuyên môn có ý kiến để Chấp hành viên xác định giá tài sản kê biên.”

9. Bổ sung Điều 15a như sau:

“Điều 15a. Định giá tài sản đã kê biên

1. Trường hợp đương sự có thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có tài sản kê biên hoặc tổ chức thẩm định giá trên địa bàn khác thì Chấp hành viên ký hợp đồng dịch vụ với tổ chức thẩm định giá do đương sự lựa chọn.

Việc thỏa thuận của đương sự về lựa chọn tổ chức thẩm định giá cũng được thực hiện đối với việc định giá lại tài sản kê biên.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.html b/chandra_raw/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df82eaf38ef80b6104d010028b4c415989873d97 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
420
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9021.31.00-- Khớp giả000
9021.39.00-- Loại khác000
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.50.00- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.90.00- Loại khác000
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, băng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12.00-- Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính000
9022.13.00-- Loại khác, sử dụng trong nha khoa000
9022.14.00-- Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y000
9022.19-- Cho các mục đích khác:
9022.19.10--- Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in000
9022.19.90--- Loại khác000
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
9022.21.00-- Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y000
9022.29.00-- Dùng cho các mục đích khác000
9022.30.00- Ống phát tia X000
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022.90.10-- Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp000
9022.90.90-- Loại khác000
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác.000
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024.10.10-- Hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.html b/chandra_raw/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03fec3ad6c3400b307bae32c13a7eb2fc74a1862 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
148
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3923.21.91- - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nó-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín12,5107,5
3923.21.99- - - - Loại khác12,5107,5
3923.29- - Túi plastic khác:
3923.29.10- - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nó-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín12,5107,5
3923.29.90- - - Loại khác12,5107,5
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20- - Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh12,5107,5
3923.30.90- - Loại khác12,5107,5
3923.40- Suốt chì, ống chì, lối và các vật phẩm tương tự:
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48332
3923.40.90- - Loại khác332
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút đáy khác12,5107,5
3923.90- Loại khác:
3923.90.10- - Tuỳ để đựng kem đánh răng655
3923.90.90- - Loại khác26,52625,5
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.
3924.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp***
3924.90- Loại khác:
3924.90.10- - Bộ để giường bệnh, bộ đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bộ để phòng ngủ35,53534
3924.90.90- - Loại khác35,53534
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3925.10.00- Thùng chứa, bệ và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít35,53534
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sổ và khung cửa chúng và ngưỡng cửa ra vào***
3925.30.00- Cửa chớp, màn che (kể cả màn chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó***
3925.90.00- Loại khác***
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học17,51510
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để phòng hoá, phòng xạ hoặc lửa131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d315989afefe424db4e0482b96a88378.html b/chandra_raw/d315989afefe424db4e0482b96a88378.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47bf8d8abfd38ff37006de7dd3c07da1753a03ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d315989afefe424db4e0482b96a88378.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
318
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8424.89.40--- Thiết bị gia công uốn, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cần quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng543
8424.89.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8424.89.90--- Loại khác, không hoạt động bằng điện543
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10-- Cửa bình đập lửa221
-- Cửa súng phun và các thiết bị tương tự:
--- Hoạt động bằng điện:
8424.90.21---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.20.11221
8424.90.23---- Loại khác221
--- Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.20.21221
8424.90.29---- Loại khác221
8424.90.30-- Cửa máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự221
-- Cửa thiết bị khác:
8424.90.93--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.81.10221
8424.90.94--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40221
8424.90.95--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.81.50000
8424.90.99--- Loại khác000
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trực tải thùng kip); tời ngang và tời dọc; kích các loại.
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trực tải thùng kip) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.19.00-- Loại khác000
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.39.00-- Loại khác000
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00-- Hệ thống kích nâng dùng trong ga ra000
8425.42-- Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10--- Kích nâng dùng cho cơ cấu tự động của xe tải000
8425.42.90--- Loại khác000
8425.49-- Loại khác:
8425.49.10--- Hoạt động bằng điện000
8425.49.20--- Không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.html b/chandra_raw/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.html deleted file mode 100644 index dfc354298f3b4f56542abb0505935a29e01d3794..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
184
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.41.90--- Loại khác000
4403.49-- Loại khác:
4403.49.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.49.90--- Loại khác000
- Loại khác:
4403.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.91.90--- Loại khác000
4403.92-- Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4403.92.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.92.90--- Loại khác000
4403.99-- Loại khác:
4403.99.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.99.90--- Loại khác000
44.04Gỗ đai thừng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gây gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toang, cán ô, chuỗi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim10.50
4404.20- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4404.20.10-- Nan gỗ (Chipwood)10.50
4404.20.90-- Loại khác10.50
44.05Sợi gỗ; bột gỗ.
4405.00.10- Sợi gỗ000
4405.00.20- Bột gỗ000
44.06Tà vệt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
4406.10.00- Loại chưa được ngâm tâm000
4406.90.00- Loại khác000
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
4407.10.00- Gỗ từ cây lá kim000
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.html b/chandra_raw/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.html deleted file mode 100644 index cc3301775efa5aced016ed322690f09a4940a659..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Trách nhiệm của Lãnh đạo Chi cục Hải quan cửa khẩu:

Căn cứ nội dung hồ sơ, văn bản đề xuất của công chức Hải quan, thực hiện xác nhận, ký tên, đóng dấu trên Đơn đề nghị của người xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền).

CHƯƠNG III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
  2. 2. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 12. Tổ chức thực hiện

1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thuộc và trực thuộc thống nhất thực hiện Thông tư này.

2. Trên cơ sở thông báo của Bộ Công an về các cửa khẩu đã được trang bị máy đọc hộ chiếu và nối mạng máy tính, Tổng cục Hải quan báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định bổ sung các cửa khẩu áp dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định tại Thông tư này.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official stamp and signature of Đỗ Hoàng Anh Tuấn

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.html b/chandra_raw/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb27fcd0766a963aacb9d63285d6c7ce67fdaf4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
306
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7315.19-- Các bộ phận:
7315.19.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.19.90--- Loại khác000
7315.20.00- Xích trượt000
- Xích khác:
7315.81.00-- Nồi bằng chót có ren hai đầu000
7315.82.00-- Loại khác, ghép nối bằng mối hàn000
7315.89-- Loại khác:
7315.89.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.89.90--- Loại khác000
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20-- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.90.90-- Loại khác000
7316.00.00Neo, neo móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.10.50
73.17Đình, đình bầm, đình ấn (đình rệp), đình gấp, ghim đập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317.00.10- Đình dây1097.5
7317.00.20- Ghim đập5.542
7317.00.90- Loại khác5.542
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đình tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318.11.00-- Vít đầu vuông000
7318.12.00-- Vít khác dùng cho gỗ110.5
7318.13.00-- Đình móc và đình vòng110.5
7318.14.00-- Vít tự hãm110.5
7318.15.00-- Đình vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm000
7318.16.00-- Đai ốc000
7318.19.00-- Loại khác110.5
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00-- Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác110.5
7318.22.00-- Vòng đệm khác110.5
7318.23.00-- Đình tán000
7318.24.00-- Chốt hãm và chốt định vị000
7318.29.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.html b/chandra_raw/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc29df2297397850d4fecde7122f9a83056a1464 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
276
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318.11.00-- Vít đầu vuông221
7318.12.00-- Vít khác dùng cho gỗ17,517,517
7318.13.00-- Đinh mộc và đinh vòng7,57,55
7318.14.00-- Vít tự hãm17,517,517
7318.15.00-- Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
7318.15.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.15.00.90--- Loại khác17,517,517
7318.16.00-- Đai ốc:
7318.16.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.16.00.90--- Loại khác17,517,517
7318.19.00-- Loại khác:
7318.19.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.19.00.90--- Loại khác17,517,517
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00-- Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác7,57,55
7318.22.00-- Vòng đệm khác:
7318.22.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm107,55
7318.22.00.90--- Loại khác7,57,55
7318.23.00-- Đinh tán:
7318.23.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm107,55
7318.23.00.90--- Loại khác7,57,55
7318.24.00-- Chốt hãm và chốt định vị222221,5
7318.29.00-- Loại khác:
7318.29.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.29.00.90--- Loại khác17,517,517
73.19Kim khâu, kim đan, cái xô dây, kim mộc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác.
7319.40.00- Ghim băng và các loại ghim khác12,5107,5
7319.90- Loại khác:
7319.90.10-- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu26,52625,5
7319.90.90-- Loại khác26,52625,5
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11--- Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.html b/chandra_raw/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e104e3d9218d76e9cd7c17de234a084b596d8f1f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Trung tâm kiểm soát đường dài là cơ sở được thiết lập nhằm thực hiện nhiệm vụ kiểm soát các chuyến bay có kiểm soát trong khu vực trách nhiệm.

11. Trung tâm quản lý luồng không lưu là cơ sở được thiết lập nhằm mục đích quản lý hoạt động bay hàng ngày trong khu vực trách nhiệm; phối hợp với cơ quan quản lý, điều hành bay liên quan bảo đảm an toàn, điều hoà và hiệu quả cho các hoạt động bay; điều chỉnh các hoạt động bay, đảm bảo luồng không lưu được an toàn, thông suốt bằng cách sử dụng tối đa năng lực điều hành bay phù hợp với lưu lượng bay trong từng khu vực cụ thể và năng lực điều hành bay đã được công bố.

12. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung bao gồm khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung; đường hàng không và vùng trời sân bay.

13. Vùng trời không lưu là vùng trời có giới hạn xác định, được chỉ định theo thứ tự bằng chữ cái A, B, C, D, E, F và G, trong đó việc cung cấp dịch vụ không lưu và quy tắc bay được quy định cho từng loại chuyến bay cụ thể, bao gồm:

a) Vùng trời không lưu loại A là vùng trời chỉ cho phép thực hiện chuyến bay theo quy tắc bay bằng thiết bị (sau đây gọi chung là chuyến bay IFR); các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay và được điều hành phân cách với nhau;

b) Vùng trời không lưu loại B là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay theo quy tắc bay bằng mắt (sau đây gọi chung là chuyến bay VFR); các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay và được điều hành phân cách với nhau;

c) Vùng trời không lưu loại C là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay; chuyến bay IFR được điều hành phân cách với chuyến bay IFR khác và chuyến bay VFR; chuyến bay VFR được điều hành phân cách với chuyến bay IFR và được thông báo về chuyến bay VFR khác;

d) Vùng trời không lưu loại D là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay; chuyến bay IFR được điều hành phân cách với chuyến bay IFR khác và được thông báo về chuyến bay VFR; chuyến bay VFR được thông báo về các chuyến bay khác;

đ) Vùng trời không lưu loại E là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; chuyến bay IFR được cung cấp dịch vụ điều hành bay và được điều hành phân cách với chuyến bay IFR khác; các chuyến bay được thông báo về các chuyến bay khác theo điều kiện thực tế; vùng trời không lưu loại E không được sử dụng như là vùng trời có kiểm soát;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.html b/chandra_raw/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.html deleted file mode 100644 index 1a79bebf91d8c73b820b769619c1c7726f62940e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.html +++ /dev/null @@ -1,74 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
nhượng
IIBên nhận
chuyển
nhượng
Tổng cộng
-
-
-

Việc chuyển nhượng nói trên đã được hoàn tất thủ tục vào ngày...tháng...năm....

-
-
-

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung báo cáo./.

-
-
-

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
CÔNG TY

-
-
-

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

-
-
-

66

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.html b/chandra_raw/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ef839b9807e4d3f7770b774c99257d14aff0ffc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
148
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000
3821.00.90- Loại khác000
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận.
3822.00.10- Tẩm, phiên, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm000
3822.00.20- Bia, tẩm sơ sợi xenlulo và màng sơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm000
3822.00.30- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nội hấp khử trùng500
3822.00.90- Loại khác000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00-- Axit stearic000
3823.12.00-- Axit oleic000
3823.13.00-- Axit béo dầu tall000
3823.19-- Loại khác:
3823.19.10--- Dầu axit từ quá trình tinh lọc000
3823.19.90--- Loại khác000
3823.70- Cồn béo công nghiệp:
3823.70.10-- Dạng sáp000
3823.70.90-- Loại khác000
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lỗi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lỗi đúc000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.html b/chandra_raw/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df41a8c12c745f72187004246e080c99ccb74e52 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
441
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
9608.91-- Ngòi bút và bi ngòi:
9608.91.10--- Bảng vàng hoặc mạ vàng777
9608.91.90--- Loại khác777
9608.99-- Loại khác:
9608.99.10--- Bút viết giấy nhân bản181815
--- Loại khác:
9608.99.91---- Bộ phận của bút bi, bằng plastic181815
9608.99.99---- Loại khác181815
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phần màu, than vẽ, phần vẽ hoặc viết và phần thợ may.
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
9609.10.10-- Bút chì đen181815
9609.10.90-- Loại khác181815
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màu181815
9609.90- Loại khác:
9609.90.10-- Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học181815
9609.90.30-- Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phần nhóm 9609.10181815
-- Loại khác:
9609.90.91--- Phần vẽ hoặc phần viết181815
9609.90.99--- Loại khác181815
96.10Bảng đá đen và bằng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.
9610.00.10- Bảng đá đen trong trường học17,51510
9610.00.90- Loại khác17,51510
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay đập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.17,51510
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tấm mực, có hoặc không có hộp.
9612.10- Ruy băng:
9612.10.10-- Bảng vật liệu dệt543
9612.10.90-- Loại khác543
9612.20.00- Tấm mực dấu221
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bắc.
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.html b/chandra_raw/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef4e938601962494bd46e81766c8210e6a342df8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
48
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1302.19.90- - - Loại khác000
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic000
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00-- Thạch rau câu (agar-agar)000
1302.32.00-- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bò kết gai, hạt bò kết gai hoặc hạt guar000
1302.39-- Loại khác:
1302.39.10--- Lâm từ tảo carrageen (carrageenan)000
1302.39.90--- Loại khác000
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tét bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tét bện (như: tre, song, mây, sậy, liêu gai, cây bách, cò sọ, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rom, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401.10.00- Tre000
1401.20- Song, mây:
-- Nguyên cây:
1401.20.11--- Thô000
1401.20.12--- Đã rửa sạch và sulphuro hóa000
1401.20.19--- Loại khác000
-- Lõi cây đã tách:
1401.20.21--- Đường kính không quá 12 mm000
1401.20.29--- Loại khác000
1401.20.30-- Vỏ (cắt) đã tách000
1401.20.90-- Loại khác000
1401.90.00- Loại khác000
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông000
1404.90- Loại khác:
1404.90.20- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu000
1404.90.30-- Bông gòn000
1404.90.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.html b/chandra_raw/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.html deleted file mode 100644 index e7888877a246514ee1b104e9c159941510d9b7a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

26. Công nghệ chế tạo thiết bị điều chỉnh tự động từ xa (nhiệt độ, áp suất, điện áp, lưu lượng, vòng quay) trên tàu thủy.

27. Công nghệ chế tạo khí hàng hải cho tàu thủy và công trình biển.

28. Công nghệ giảm tổn thất điện năng trong truyền tải điện.

29. Công nghệ sản xuất các sản phẩm tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng.

30. Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, thủy triều, sóng biển, sinh khối.

31. Công nghệ sản xuất nhiên liệu mới.

32. Công nghệ chế tạo tuabin thủy điện công suất trên 60 MW.

33. Công nghệ nhân, tạo giống cây trồng, vật nuôi năng suất, chất lượng cao.

34. Công nghệ điều khiển thời gian ra hoa, kết trái và thu hoạch của các loại cây trồng.

35. Công nghệ tự động hóa quá trình chăn nuôi, trồng trọt và thu hoạch các loại rau, hoa, quả.

36. Công nghệ tưới tiết kiệm nước.

37. Công nghệ bảo quản lạnh trứng, hợp tử động vật.

38. Công nghệ sản xuất vắc-xin bảo vệ sức khỏe người, động vật.

39. Công nghệ giống, nuôi cá ngừ đại dương, tôm hùm, bào ngư, sò huyết, trai lấy ngọc, san hô.

40. Công nghệ sản xuất giống tôm sú bố, mẹ sạch bệnh.

41. Công nghệ phát hiện sớm túi nước, túi khí C_nH_{2n+2}

42. Công nghệ thi công công trình biển, công trình ngập trong nước.

43. Công nghệ cắt, hàn dưới nước.

44. Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học (màng sinh học, màng thẩm thấu ngược).

45. Công nghệ nuôi té bào gốc người, động vật.

46. Công nghệ sản xuất các bộ phận nhân tạo của con người.

47. Công nghệ sản xuất thuốc điều trị ung thư, tim mạch, tiểu đường, HIV/AIDS, thuốc cai nghiện ma túy, thuốc phục vụ sinh đẻ có kế hoạch.

48. Công nghệ phát hiện, thu gom, giám sát và xử lý các loại chất thải nguy hại.

49. Công nghệ dự báo bão, lũ, động đất, sóng thần và các hiện tượng thiên tai khác.

50. Các công nghệ hiện đại hóa ngành nghề truyền thống.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.html b/chandra_raw/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5694404835e3bbbd4c0b4e048885ae57f33e2af8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
12
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.51.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0303.53.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)750
0303.54.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)302520
0303.55.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)302520
0303.56.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)302520
0303.57.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0303.64.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)750
0303.65.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)750
0303.66.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)750
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)302520
0303.69.00-- Loại khác302520
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác750
0303.82.00-- Cá đuôi (Rajidae)302520
0303.83.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)302520
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)750
0303.89-- Loại khác:
--- Cá biển:
0303.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)302520
0303.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)302520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.html b/chandra_raw/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cabf9894f8facfb8107e513b0fc9254a28816512 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
370
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8456.90.10-- Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.20-- Thiết bị gia công ứt ứng dụng công nghệ những dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.90-- Loại khác000
84.57Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch để gia công kim loại.
8457.10.00- Trung tâm gia công cơ000
8457.20.00- Máy một vị trí gia công000
8457.30.00- Máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch000
84.58Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458.11.00-- Điều khiển số000
8458.19-- Loại khác:
8458.19.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000
8458.19.90--- Loại khác000
- Máy tiện khác:
8458.91.00-- Điều khiển số000
8458.99-- Loại khác:
8458.99.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000
8458.99.90--- Loại khác000
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
8459.10- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8459.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy khoan khác:
8459.21.00-- Điều khiển số000
8459.29-- Loại khác:
8459.29.10--- Hoạt động bằng điện000
8459.29.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00-- Điều khiển số000
8459.39-- Loại khác:
8459.39.10--- Hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.html b/chandra_raw/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.html deleted file mode 100644 index 72f16e1629bc7c8d22258490c01a2173bbbf0a29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.07.2016 15:15:16 +07:00

MPF

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4217/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: 8:30
Ngày: 01.7.16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1423/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho các tập thể có tên sau đây:

  1. 1. Nhân dân và cán bộ xã Tân Thành, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp;
  3. 3. Văn phòng Tỉnh ủy Đồng Tháp;
  4. 4. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đồng Tháp;
  5. 5. Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang, tỉnh Đồng Tháp;

Đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua lao động sản xuất và công tác của tỉnh Đồng Tháp năm 2015.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.html b/chandra_raw/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.html deleted file mode 100644 index af331a2656394f6835a18ee8c5437a849eea8835..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 69. Bà Đặng Thị Nha, Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;
  2. 70. Ông Đặng Văn Thanh, Trưởng Đài Truyền thanh thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  3. 71. Ông Lê Văn Lâm, Phó Chủ tịch Hội Nông dân huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;
  4. 72. Ông Dương Văn Hiên, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Thành ủy Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  5. 73. Ông Tô Bửu Long, Phó Trưởng ban Ban Tuyên giáo Thành ủy Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  6. 74. Ông Phạm Ngọc Mậu, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến binh thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  7. 75. Bà Huỳnh Thị Tâm, Phó Trưởng phòng Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
  8. 76. Ông Trương Hải Ân, Chuyên viên Phòng Văn xã, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;
  9. 77. Ông Nhữ Việt Vuông, Đội trưởng Đội xe, Phòng Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;
  10. 78. Ông Mai Ký, Bí thư Đảng ủy xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;
  11. 79. Ông Bùi Xuân Dũng, Phóng viên Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;
  12. 80. Bà Phan Thị Hồng Hoa, Kế toán chi ngân sách, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;
  13. 81. Bà Huỳnh Thị Kim Lai, Cán bộ Ban Tổ chức Huyện ủy Hoài Ân, tỉnh Bình Định,
    Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.html b/chandra_raw/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01842a08b93043b875611bfefad21def19894431 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
201
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
55.01Tô (tow) filament tổng hợp.
5501.10.00- Từ ni lông hoặc từ polyamit khác221
5501.20.00- Từ các polyester221
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic221
5501.40.00- Từ polypropylen221
5501.90.00- Loại khác221
5502.00.00Tô (tow) filament tái tạo.221
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00-- Từ các aramit221
5503.19.00-- Loại khác221
5503.20.00- Từ các polyester***
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic221
5503.40.00- Từ polypropylen221
5503.90.00- Loại khác221
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
5504.10.00- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)221
5504.90.00- Loại khác221
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu sơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ sơ nhân tạo.
5505.10.00- Từ các sơ tổng hợp221
5505.20.00- Từ các sơ tái tạo221
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
5506.10.00- Từ ni lông hay từ các polyamit khác221
5506.20.00- Từ các polyester555
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic221
5506.90.00- Loại khác221
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.221
55.08Chỉ khâu làm từ sơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5508.10- Từ sơ staple tổng hợp:
5508.10.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5508.10.90-- Loại khác221
5508.20- Từ sơ staple tái tạo:
5508.20.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5508.20.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.html b/chandra_raw/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.html deleted file mode 100644 index c62eb0841d60bdc5459006dee1ef4c53c16be8ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center. Around the star, the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written in a circular path. There is a handwritten signature in black ink over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.html b/chandra_raw/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..869193fb014c0e6df0beb5d53d3eb6384e8d55d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.07.2016 08:50:22 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1262/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Long An nhiệm kỳ 2016 - 2021

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG TỈNH LONG AN
ĐẾN
Giờ: 5
Ngày: 11/7/2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân;

Xét đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Long An tại Tờ trình số 228/TTTr-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2016 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3060/TTTr-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2016 - 2021 đối với:

- Ông Lê Tấn Dũng, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2011 - 2016;

- Ông Nguyễn Văn Được, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2011 - 2016;

- Ông Hoàng Văn Liên, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2011 - 2016;

- Ông Phạm Văn Cảnh, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.html b/chandra_raw/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0d90ebaa09b598975116b394f725991a6c26ed6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. kmq

Nơi nhận: Đ

Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a star in the center and the text 'TỔ BỘ TRƯỞNG' and 'THỊ TRƯỞNG' around it. A signature is written over the seal.

Vũ Thị Mai

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.html b/chandra_raw/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c2386983c1deaf746d7113a42dccdf0fb6c7b57 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
95
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác000
2828.90- Loại khác:
2828.90.10-- Natri hypochlorit000
2828.90.90-- Loại khác000
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.
- Clorat:
2829.11.00-- Cửa natri000
2829.19.00-- Loại khác000
2829.90- Loại khác:
2829.90.10-- Natri perclorat000
2829.90.90-- Loại khác000
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10.00- Natri sulphua000
2830.90- Loại khác:
2830.90.10-- Sulphua cadimi hoặc sulphua kẽm000
2830.90.90-- Loại khác000
28.31Dithionit và sulfoxylat.
2831.10.00- Cửa natri000
2831.90.00- Loại khác000
28.32Sulphit; thiosulphat.
2832.10.00- Natri sulphit000
2832.20.00- Sulphit khác000
2832.30.00- Thiosulphat000
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11.00-- Dinatri sulphat000
2833.19.00-- Loại khác000
- Sulphat loại khác:
2833.21.00-- Cửa magiê000
2833.22-- Cửa nhôm:
2833.22.10--- Loại thương phẩm000
2833.22.90--- Loại khác000
2833.24.00-- Cửa niken000
2833.25.00-- Cửa đồng000
2833.27.00-- Cửa bari000
2833.29-- Loại khác:
2833.29.20--- Chi sulphat tribasic000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.html b/chandra_raw/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43b32a455f3b5c95203682ae7f211c5ff07e8651 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
20
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0307.60.10-- Sống12,5107,5
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh12,5107,5
0307.60.30-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói12,5107,5
- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticiidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Macridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, TridacnidaeVeneridae):
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10--- Sống181815
0307.71.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.79-- Loại khác:
0307.79.10--- Đông lạnh181815
0307.79.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
- Bào ngư (Haliotis spp.):
0307.81-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10--- Sống181815
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.89-- Loại khác:
0307.89.10--- Đông lạnh181815
0307.89.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống181815
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.99-- Loại khác:
0307.99.10--- Đông lạnh181815
0307.99.20--- Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
0307.99.90-- Loại khác181815
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống181815
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.19-- Loại khác:
0308.19.10--- Đông lạnh181815
0308.19.20--- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.19.30--- Hun khói22,52015
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5a53582b882490088debe2bec001705.html b/chandra_raw/d5a53582b882490088debe2bec001705.html deleted file mode 100644 index c432213806cc937295e2071ff351c5b9d02c0a5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5a53582b882490088debe2bec001705.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:29 +07:00

1147

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1234 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
ĐIỀU KHOẢN Số: C.....
Ngày: 28/7...

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế tại Tờ trình số 2463/TTTr-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1236/TTTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Ban Tổ chức Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./,

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.html b/chandra_raw/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..239b5be2f1a08c5c24916e3d04818b852e788eb7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
78
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.000
2610.00.00Quặng crom và tinh quặng crom.000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.000
26.12Quặng urani hoặc thorium và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thorium.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000
2612.20.00- Quặng thorium và tinh quặng thorium000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung000
2613.90.00- Loại khác000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit000
2614.00.90- Loại khác000
26.15Quặng niobi, tantal, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000
2615.90.00- Loại khác000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000
2616.90.00- Loại khác000
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000
2617.90.00- Loại khác000
2618.00.00Xi hạt nhỏ (xi cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.543
2619.00.00Xi, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.543
26.20Xi, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00-- Kẽm tạp chất cứng (sten trắng kẽm)543
2620.19.00-- Loại khác543
- Chứa chủ yếu là chì:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.html b/chandra_raw/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cd4c6e664be4a4080be1e0977350fbf27a0e4f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star above a rising sun and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Vũ Đức Đam

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.html b/chandra_raw/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..703bf38415da31117b50c06e9f3ebc477156abbe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
307
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
73.19Kim khâu, kim đan, cái xô dây, kim móc, kim thù và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim bằng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác.
7319.40.00- Ghim bằng và các loại ghim khác85.53
7319.90- Loại khác:
7319.90.10-- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thù85.53
7319.90.90-- Loại khác85.53
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410.50
7320.10.19- - - Loại khác10.50
7320.10.90-- Loại khác10.50
7320.20- Lò xo cuộn:
7320.20.10-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3010.50
7320.20.90-- Loại khác10.50
7320.90- Loại khác:
7320.90.10-- Dùng cho xe có động cơ110.5
7320.90.90-- Loại khác333
73.21Bếp, bếp có lò nướng, ví lò, bếp nấu (kể cả loại có nội hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), ví nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00-- Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác85.53
7321.12.00-- Loại dùng nhiên liệu lỏng85.53
7321.19.00-- Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn85.53
- Dụng cụ khác:
7321.81.00-- Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác85.53
7321.82.00-- Loại dùng nhiên liệu lỏng85.53
7321.89.00-- Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn85.53
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10-- Cửa bếp dầu hỏa85.53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.html b/chandra_raw/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.html deleted file mode 100644 index b1b3f0bac3a5952d407bf41cec445f01ec707aef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
196
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Giấy và bia kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4804.41-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.41.10--- Giấy kraft cách điện110.5
4804.41.90--- Loại khác74.52
4804.42.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học74.52
4804.49-- Loại khác:
4804.49.10--- Bia gói thực phẩm74.52
4804.49.90--- Loại khác74.52
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4804.51-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.51.10--- Giấy kraft cách điện000
4804.51.20--- Bia ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên000
4804.51.30--- Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán111
4804.51.90--- Loại khác111
4804.52.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học74.52
4804.59.00-- Loại khác74.52
48.05Giấy và bia không trắng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.
- Giấy để tạo lớp sồng:
4805.11.00-- Từ bột giấy bán hóa000
4805.12-- Từ bột giấy rom rạ:
4805.12.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2000
4805.12.90--- Loại khác000
4805.19-- Loại khác:
4805.19.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2000
4805.19.90--- Loại khác000
- Bia lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
4805.24.00-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống000
4805.25-- Có định lượng trên 150 g/m2:
4805.25.10--- Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2000
4805.25.90--- Loại khác000
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.html b/chandra_raw/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.html deleted file mode 100644 index b4f9cd29a52757c9f3d639c25fecf78e45a36f3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:

Điều 38. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra quốc phòng

Thanh tra quốc phòng có thẩm quyền xử phạt các vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này:

1. Thanh tra viên quốc phòng đang thi hành công vụ có quyền:

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.html b/chandra_raw/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.html deleted file mode 100644 index 318307c5c0b109b46ee9fccd6502ea94b6a6b835..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 10:45:25
+07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1044/VPCP- KTTH
V/v ưu đãi Dự án sản xuất collagen
và gelatin từ da cá tra

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2014.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: 25/02/2014

Kính gửi:

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (công văn số 750/UBND-KTN ngày 29 tháng 11 năm 2013), ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 934/BTC-TCNH ngày 20 tháng 01 năm 2014) về việc chính sách ưu đãi đối với Dự án sản xuất collagen và gelatin từ da cá tra của Công ty cổ phần Vĩnh Hoàn collagen 5, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Bộ Tài chính và Bộ Công Thương khẩn trương trình Thủ tướng Chính phủ xem xét phê duyệt Đề án theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 10840/VPCP-KTN ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ. Trên cơ sở đó, Bộ Tài chính chủ trì trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước đối với Dự án.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.html b/chandra_raw/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.html deleted file mode 100644 index 2dae398999a14f32ff91c547d39ef6ee6265c7f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phối hợp với Thanh tra Sở Y tế theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.

3. Tổng hợp, báo cáo Thanh tra Bộ Y tế kết quả công tác thanh tra chuyên ngành.

4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Cục trưởng, Cục trưởng

Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 11 của Nghị định 07/2012/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

2. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật được phát hiện qua công tác thanh tra.

3. Cử công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tham gia các Đoàn thanh tra của Thanh tra Bộ Y tế và của các cơ quan thanh tra liên quan khi được yêu cầu.

4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành

Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 10 của Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Xây dựng kế hoạch thanh tra hàng năm thuộc phạm vi, thẩm quyền được giao gửi Thanh tra Sở Y tế tổng hợp, trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra Y tế; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra sau khi được phê duyệt.

2. Tổng hợp, báo cáo Thanh tra Sở Y tế kết quả công tác thanh tra chuyên ngành.

3. Cử công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tham gia các đoàn thanh tra của Thanh tra Sở Y tế và của các cơ quan thanh tra liên quan khi được yêu cầu.

4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.html b/chandra_raw/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.html deleted file mode 100644 index 61f08911ead1b5b23926473de94f9d2a9ec342d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.html +++ /dev/null @@ -1,120 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
3Đá khối nguyên liệu làm hàng mỹ nghệ:
aLoại 1 có diện tích bề mặt trên 2\text{m}^2Đồng/\text{m}^3500.000
bLoại 2 có diện tích bề mặt từ trên 1,5\text{m}^2 đến 2\text{m}^2Đồng/\text{m}^3400.000
cLoại 3 có diện tích bề mặt từ trên 0,8\text{m}^2 đến 1,5\text{m}^2Đồng/\text{m}^3300.000
dLoại 4 có diện tích bề mặt từ trên 0,5\text{m}^2 đến 0,8\text{m}^2Đồng/\text{m}^3200.000
đLoại 5 có diện tích bề mặt từ trên 0,3\text{m}^2 đến 0,5\text{m}^2Đồng/\text{m}^3100.000
4Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch ngóiĐồng/\text{m}^340.000
5Đá Đôlômít (hàm lượng \text{MgO} \geq 15\%)Đồng/\text{m}^3120.000
6Cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trìnhĐồng/\text{m}^340.000
7Đất đồi làm vật liệu san lấpĐồng/\text{m}^330.000
8Than nâuĐồng/tấn900.000
9Than mỡĐồng/tấn900.000
IIINước thiên nhiên
1Nước khoáng thiên nhiên
aNước khoáng xuất lộĐồng/\text{m}^3100.000
bNước khoáng khai thác từ lòng đấtĐồng/\text{m}^3550.000
2Nước thiên nhiên dùng cho sinh hoạt, sản xuất
aSử dụng nước mặtĐồng/\text{m}^32.000
bSử dụng nước dưới đấtĐồng/\text{m}^33.000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.html b/chandra_raw/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.html deleted file mode 100644 index dba4907631c587dba206f5ca0debb5b68b15ec8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
CÔNG ƯỚC LAO ĐỘNG HÀNG HẢI NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1621/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

a) Triển khai thực hiện đầy đủ, toàn diện các quy định của Công ước Lao động Hàng hải 2006 (MLC 2006) mà Việt Nam là thành viên nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của thuyền viên, nâng cao chất lượng đội ngũ thuyền viên để khai thác hiệu quả đội tàu biển của Việt Nam.

b) Phát triển nguồn nhân lực của ngành hàng hải theo quy định của Công ước MLC 2006 nhằm nâng cao an toàn và chất lượng vận tải biển quốc tế.

2. Yêu cầu

a) Việc triển khai thực hiện Kế hoạch phải đồng bộ, phù hợp với Chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011- 2020 (ban hành kèm theo quyết định số 579/2011/QĐ-Ttg ngày 19/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ), các nội dung, định hướng phát triển đội tàu biển Việt Nam đến năm 2020 theo Quy hoạch phát triển Vận tải biển Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đã được phê duyệt.

b) Việc triển khai Công ước phải bảo đảm hài hòa và thống nhất với quy định của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển năm 1974 đã được bổ sung, sửa đổi (SOLAS), Công ước quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, đào tạo, cấp chứng chỉ chuyên môn và trực ca của thuyền viên năm 1978 đã được bổ sung, sửa đổi (STCW) và Công ước quốc tế về phòng ngừa ô nhiễm dầu từ tàu biển năm 1973 và nghị định thư năm 1978 đã được bổ sung, sửa đổi (MARPOL) mà Việt Nam là thành viên.

c) Các Bộ, cơ quan, địa phương được giao chủ trì hoặc tham gia phối hợp thực hiện nhiệm vụ nêu trong Kế hoạch phải tích cực chủ động xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức triển khai đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả;

d) Bảo đảm sự quan hệ chặt chẽ và phối hợp đồng bộ giữa các Bộ, cơ quan, địa phương, kịp thời giải quyết hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Kế hoạch;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d734636a70054a2590defddf955a54e8.html b/chandra_raw/d734636a70054a2590defddf955a54e8.html deleted file mode 100644 index 7d9c381e71a697712361b2b274ea633f6a7901b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d734636a70054a2590defddf955a54e8.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
10
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngMô tả hàng hoá
--- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt
9305.99.19---- Loại khác
--- Loại khác:
9305.99.91---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt
9305.99.99---- Loại khác
93.06Bom, lưu đạn, ngư lôi, min, tên lửa và các loại đạn được tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả núi đạn gém và núi đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21.00- - Đạn cát tút (cartridge)
9306.29.00- - Loại khác
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11- - - Đạn cỡ .22
9306.30.19- - - Loại khác
9306.30.20- - Đạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng
- - Loại khác:
9306.30.91- - - Đạn cỡ .22
9306.30.99- - - Loại khác
9306.90.00- Loại khác
9307.00.00Kiểm, đoàn kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao của chúng.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.html b/chandra_raw/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.html deleted file mode 100644 index 6cf9b685932df26a56d231a9efe783ad7bd69c42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Người được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, người thuê mua nhà ở thực hiện chuyển nhượng, chuyển đổi, cho thuê lại, cho mượn nhà ở không được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

3. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với tổ chức nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam không đúng đối tượng, không đúng điều kiện theo quy định.

4. Phạt tiền đối với cá nhân là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có một trong các hành vi vi phạm sau đây:

a) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sở hữu nhà ở tại Việt Nam không đúng đối tượng hoặc không đúng điều kiện quy định;

b) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi sở hữu nhà ở tại Việt Nam không đúng số lượng hoặc không đúng loại nhà ở theo quy định.

Điều 57. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà công sở

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi sử dụng các thiết bị đun, nấu cá nhân trong phòng làm việc.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi quảng cáo thương mại tại công sở.

3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi để các vật liệu nổ trong phòng làm việc.

Chương VII

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM
TRA, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Điều 58. Vi phạm quy định về hoạt động kiểm tra, thanh tra chuyên ngành xây dựng

Tổ chức, cá nhân có hành vi chống đối hoặc cản trở người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra trong các lĩnh vực hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu

50

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.html b/chandra_raw/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..714125b8c53c2e3a7cc10064c2a3f92e2eb36dc1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
104
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00-- 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)000
2909.43.00- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.44.00- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.49.00-- Loại khác000
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)000
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)000
2910.30.00- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)000
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)000
2910.90.00- Loại khác000
2911.00.00Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.000
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11-- Metanal (formaldehyt):
2912.11.10--- Formalin000
2912.11.90--- Loại khác000
2912.12.00-- Etanal (axetaldehyt)000
2912.19-- Loại khác:
2912.19.10--- Butanal000
2912.19.90--- Loại khác000
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00-- Benzaldehyt000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.html b/chandra_raw/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.html deleted file mode 100644 index dca0e918db15206e6717944f298cf92c313ee3c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 26. Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật công trình quốc phòng và khu quân sự

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi quay phim, chụp ảnh, đo, vẽ vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự khi không được phép của cấp có thẩm quyền.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi quay phim, chụp ảnh, đo, vẽ khu vực bảo vệ của công trình quốc phòng, khu quân sự khi không được phép của cấp có thẩm quyền.

3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi quay phim, chụp ảnh, đo, vẽ khu vực cấm của công trình quốc phòng, khu quân sự khi không được phép của cấp có thẩm quyền.

4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với hành vi tìm hiểu vị trí, tác dụng, kết cấu, ghi chép các số liệu có liên quan đến công trình quốc phòng, khu quân sự không đúng chức trách, nhiệm vụ hoặc không được phép của cấp có thẩm quyền.

5. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.

Điều 27. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Để chất thải thâm nhập ẩn mồn, hủy hoại kết cấu, thiết bị của công trình quốc phòng;

b) Đặt thiết bị làm ảnh hưởng đến cấu trúc, tác dụng, an toàn, bí mật của công trình quốc phòng, khu quân sự;

c) Làm hư hỏng cột mốc, biển báo khu vực công trình quốc phòng, khu quân sự;

d) Chặt phá cây nguy trang của công trình quốc phòng, khu quân sự.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi khai thác vật liệu, khoáng sản, cổ vật trong khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:

a) Để hoá chất độc hại, chất độc vào trong công trình quốc phòng;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.html b/chandra_raw/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.html deleted file mode 100644 index 640207f590372ba4e6e03b8a38449d42d3152493..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.07.2014 11:15:25 +07:00

11/11

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4203/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 8
Ngày: 20/7

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TTr-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Minh Kỳ để nghỉ hưu theo chế độ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Trần Minh Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.html b/chandra_raw/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.html deleted file mode 100644 index 5c6311622661ea359c3b48330c5241a1bc175614..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục11/ Appendix 11

PHIẾU THÔNG TIN VỀ ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

..., ngày ... tháng ... năm ...

Place, date

INFORMATION ON VIETNAM BASED TRADING
REPRESENTATIVE/ AGENT

  1. 1. Họ và tên :
    Full name:
    Bí danh ( nếu có ):
    Nickname (if any):
    Nam/ Nữ:
    Gender:
  2. 2. Ngày tháng năm sinh :
    Date of birth:
  3. 3. Nơi sinh :
    Place of birth:
  4. 4. Số chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, các tài liệu chứng thực khác):
    ID card/Passport number (or other equivalent documents):
  5. 5. Quốc tịch :
    Nationality:
  6. 6. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú :
    Resident address:
  7. 7. Địa chỉ liên lạc (thường xuyên):
    Permanent address:

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.html b/chandra_raw/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..431f4a01fe891738522cd6ff2cb6cab3b2eba065 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
343
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhào); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhào, xi măng chưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhào; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8474.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:
-- Hoạt động bằng điện:
8474.20.11--- Dùng cho đá221
8474.20.19--- Loại khác221
-- Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21--- Dùng cho đá221
8474.20.29--- Loại khác221
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31-- Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10--- Hoạt động bằng điện221
8474.31.20--- Không hoạt động bằng điện221
8474.32-- Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
--- Hoạt động bằng điện:
8474.32.11---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ221
8474.32.19---- Loại khác221
---- Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ221
8474.32.29---- Loại khác221
8474.39-- Loại khác:
8474.39.10--- Hoạt động bằng điện221
8474.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8474.80- Máy khác:
8474.80.10-- Hoạt động bằng điện221
8474.80.20-- Không hoạt động bằng điện221
8474.90- Bộ phận:
8474.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8474.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.
8475.10- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hay đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
8475.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8475.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.html b/chandra_raw/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9d25500a09384d6ec22342428a7c695ea178daa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
343
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.
8415.10- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
8415.10.10-- Công suất không quá 26,38 kW999
8415.10.90-- Loại khác5.542
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10-- Công suất không quá 26,38 kW85.53
8415.20.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
8415.81-- Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11---- Công suất không quá 21,10 kW000
8415.81.12---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút000
8415.81.19---- Loại khác000
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.81.21---- Công suất không quá 26,38 kW999
8415.81.29---- Loại khác5.542
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.81.39---- Loại khác1097.5
--- Loại khác:
8415.81.91---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút5.542
---- Loại khác:
8415.81.93----- Công suất không quá 21,10 kW85.53
8415.81.94----- Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW999
8415.81.99----- Loại khác5.542
8415.82-- Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút000
8415.82.19---- Loại khác000
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.html b/chandra_raw/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.html deleted file mode 100644 index 523fbe6e1a551c0cfa27df89a20a0f49e8d676c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
.....
B - Cá nhân
1
2
.....
Tổng
-
-
-

* Loại hình hoạt động nêu chi tiết:

-
-
- -

** Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực hoặc hết hiệu lực)

-
-
-

31

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.html b/chandra_raw/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f430871eeff2dd34ad281ec640663a50b6d5b83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Tập trung nguồn lực để đầu tư cơ sở hạ tầng nông thôn nhất là hạ tầng giao thông, thủy lợi, trường học, trạm xá, điện, nước... Chủ trọng đào tạo nguồn nhân lực, dạy nghề gắn với giải quyết việc làm cho người lao động; thực hiện tốt việc giảm nghèo.

6. Đối với các địa phương trong vùng đồng bằng sông Cửu Long cần tính toán, dự báo khả năng tiêu thụ nông sản để tránh tình trạng dư thừa, ố giá. Triển khai hiệu quả việc giảm diện tích lúa cho năng suất, chất lượng thấp, chuyển đổi cơ cấu sang trồng các cây hoa màu có thị trường hoặc các cây ngô, đậu tương gắn với công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi. Quan tâm lai tạo các loại giống lúa cho năng suất cao, chất lượng tốt, bảo đảm giá trị xuất khẩu và khẩn trương xây dựng thương hiệu lúa, gạo vùng đồng bằng sông Cửu Long. Trước mắt, các Bộ, cơ quan và địa phương liên quan tổ chức thực hiện tốt các nhiệm vụ về tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013-2014.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a) Chủ trì, phối hợp với Hiệp hội Lương thực Việt Nam và các địa phương trong vùng đồng bằng sông Cửu Long theo dõi sát tình hình, thường xuyên đơn đốc, kiểm tra việc thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013-2014, bảo đảm đúng quy định; báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, điều chỉnh kịp thời trong trường hợp cần thiết.

b) Chỉ đạo triển khai thực hiện Đề án tái cơ cấu tái ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và bền vững đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013; đẩy mạnh việc chuyển đổi diện tích trồng lúa chất lượng thấp, kém hiệu quả sang trồng cây màu phù hợp

c) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu chính sách hỗ trợ giống để chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa; tính toán, đề xuất mức hỗ trợ giống đối với chuyển đổi diện tích đất lúa sang trồng màu vụ Xuân Hè - Hè Thu 2014, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan nghiên cứu chọn lọc, lai tạo giống lúa cho năng suất, chất lượng cao; đồng thời chỉ đạo các địa phương tăng cơ cấu giống lúa chất lượng cao, giống lúa thơm, hạn chế sử dụng giống lúa chất lượng thấp, từng bước tiến tới gieo trồng giống lúa theo đơn đặt hàng của doanh nghiệp.

đ) Khẩn trương ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn; Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 về chính sách

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.html b/chandra_raw/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb3a02bf3e7448148d79df842787ef4ae4940ea3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
44
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác000
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỏ mỏng.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ000
1202.42.00-- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỏ mỏng000
1203.00.00Củi (com) dừa khô.000
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỏ mỏng.000
12.05Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỏ mỏng.
1205.10.00- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
1205.90.00- Loại khác000
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỏ mỏng.000
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỏ mỏng.
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10-- Phù hợp để gieo trồng000
1207.10.20-- Không phù hợp để gieo trồng000
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống000
1207.29.00-- Loại khác000
1207.30.00- Hạt thầu dầu000
1207.40- Hạt vùng:
1207.40.10-- Loại ăn được000
1207.40.90-- Loại khác000
1207.50.00- Hạt mù tạt000
1207.60.00- Hạt rum000
1207.70.00- Hạt dừa000
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện***
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt Illipe (quả hạch Illipe)000
1207.99.90--- Loại khác000
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.html b/chandra_raw/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4708e5f19c78944418d6784fa60508ffee84bc46 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.07.2014 16:34:07 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4251/TTg-V.III

Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2014

V/v triển khai thực hiện luật,
Nghị quyết Kỳ họp thứ 7, QH khóa XIII

Kính gửi:

Tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIII đã thông qua 11 luật và 06 nghị quyết; cho ý kiến đối với 16 dự án luật khác. Để khẩn trương triển khai thực hiện các luật, nghị quyết của Kỳ họp này, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan liên quan thực hiện các công việc sau:

1. Về xây dựng pháp luật

a) Giao Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp tổng hợp, xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành 11 luật đã được Quốc hội thông qua;

b) Giao Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành Quyết định về phân công cơ quan chủ trì soạn thảo các dự án luật, pháp lệnh theo Nghị quyết về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2015, điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh khóa XIII và năm 2014 của Quốc hội;

c) Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ được phân công chủ trì soạn thảo dự án luật đã được Quốc hội cho ý kiến lần đầu chủ động phối hợp với các cơ quan của Quốc hội để tiếp thu, chính lý hoàn thiện dự án luật trên cơ sở ý kiến của các đại biểu Quốc hội, giám sát Chương trình hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội để chuẩn bị đầy đủ nội dung, tài liệu phục vụ các Phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội; kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho ý kiến về những vấn đề tiếp thu, chính lý khác với quan điểm, tư tưởng chỉ đạo, nội dung cơ bản của dự án luật mà Chính phủ đã trình.

2. Về ngân sách nhà nước

Giao Bộ Tài chính chủ trì:

a) Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.html b/chandra_raw/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f72ed9c26f7f60e658aee9aee6556848364fef2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
338
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
---- Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61----- Thân động cơ; hộp trục khuynh211
8409.99.62----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm211
8409.99.63----- Ống xi lanh khác211
8409.99.64----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm211
8409.99.65----- Piston khác211
8409.99.69----- Loại khác211
--- Loại khác:
8409.99.71---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.72---- Thân động cơ***
8409.99.73---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.74---- Ống xi lanh khác***
8409.99.75---- Quy lắt và nắp quy lắt***
8409.99.76---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.77---- Piston khác***
8409.99.78---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.79---- Loại khác1198
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00-- Công suất không quá 1.000 kW000
8410.12.00- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW000
8410.13.00-- Công suất trên 10.000 kW000
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh000
84.11Tua bin phân lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
- Tua bin phân lực:
8411.11.00-- Có lực đẩy không quá 25 kN000
8411.12.00-- Có lực đẩy trên 25 kN000
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00-- Công suất không quá 1.100 kW000
8411.22.00-- Công suất trên 1.100 kW000
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00-- Công suất không quá 5.000 kW000
8411.82.00-- Công suất trên 5.000 kW000
- Bộ phận:
8411.91.00-- Cửa tua bin phân lực hoặc tua bin cánh quạt000
8411.99.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.html b/chandra_raw/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.html deleted file mode 100644 index cf5a6ea2615919aee84d01c6e6ce6f8b3a020584..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.html +++ /dev/null @@ -1,313 +0,0 @@ -
39
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0902.20.10-- Lá chè2017.515
0902.20.90-- Loại khác2017.515
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10-- Lá chè2017.515
0902.30.90-- Loại khác2017.515
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10-- Lá chè2017.515
0902.40.90-- Loại khác2017.515
0903.00.00Chè Paragoay.151311
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10--- Trắng85.53
0904.11.20--- Đen85.53
0904.11.90--- Loại khác85.53
0904.12-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10--- Trắng85.53
0904.12.20--- Đen85.53
0904.12.90--- Loại khác151311
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21-- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10--- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
0904.21.90--- Loại khác151311
0904.22-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10--- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
0904.22.90--- Loại khác151311
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00-- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)5.542
0906.19.00-- Loại khác5.542
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.07Định hương (cả quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.html b/chandra_raw/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.html deleted file mode 100644 index 0ab4aac5e7d569890cbd682e3491d58de7fa2258..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Nguyên tắc phân chia lợi nhuận và trách nhiệm của các luật sư thành viên đối với nghĩa vụ của công ty (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);

10. Các trường hợp tạm ngừng, chấm dứt hoạt động và thủ tục thanh lý tài sản;

11. Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty luật.

Điều lệ công ty luật phải có chữ ký của luật sư chủ sở hữu hoặc của tất cả luật sư thành viên.

Điều 8. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

1. Thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư được thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Luật luật sư.

2. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư được làm thành 02 bản; một bản cấp cho tổ chức hành nghề luật sư, một bản lưu tại Sở Tư pháp.

3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư, Sở Tư pháp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan nhà nước khác có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Đoàn luật sư nơi tổ chức hành nghề luật sư đặt trụ sở.

4. Tổ chức hành nghề luật sư phải nộp lệ phí đăng ký hoạt động theo mức lệ phí đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.

5. Sau khi được cấp Giấy đăng ký hoạt động, tổ chức hành nghề luật sư được khắc và sử dụng con dấu của mình theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.

Điều 9. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư có nội dung chính sau đây:

  1. 1. Tên, địa chỉ trụ sở;
  2. 2. Lĩnh vực hành nghề;
  3. 3. Họ, tên, số và ngày cấp Thẻ luật sư của người đại diện theo pháp luật;
  4. 4. Họ, tên, địa chỉ nơi thường trú của luật sư thành viên.

Điều 10. Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

1. Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư được thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật luật sư.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.html b/chandra_raw/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67caebcc2ffec42d97ce61844bc39b7c165fe96e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
464
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9016.00.00Cân với độ nhạy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân.321
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017.10.10-- Máy vẽ000
9017.10.90-- Loại khác000
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
9017.20.10-- Thuốc110.5
9017.20.30-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9017.20.40-- Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9017.20.50-- Máy vẽ khác000
9017.20.90-- Loại khác110.5
9017.30.00- Thuốc micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được000
9017.80.00- Các dụng cụ khác000
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:
9017.90.20-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.40-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác000
9017.90.90-- Loại khác000
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nháp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018.11.00-- Thiết bị điện tim000
9018.12.00-- Thiết bị siêu âm000
9018.13.00-- Thiết bị hiển ảnh cộng hưởng từ000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.html b/chandra_raw/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.html deleted file mode 100644 index a885ff1fe7fd79b771c058e5dacee39049a25145..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
153
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44000
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.71.90- - - Loại khác000
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes000
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.74.90- - - Loại khác000
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride000
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane000
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)000
3824.79.00- - Loại khác000
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824.81.00- - Chứa oxirane (oxit etylen)000
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000
3824.83.00- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate000
3824.90- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.html b/chandra_raw/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.html deleted file mode 100644 index 1e45a46aab4fffc787d3a78e206a0d8c4815f006..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

TPT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1232 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cử ông Trần Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Tài chính
kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty
Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊN Số: 6142.....
Ngày: 29/7.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8885/BTC-TCCB ngày 09 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 122/TTr-BNV ngày 24 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cử ông Trần Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Tài chính kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước, thay ông Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương Đảng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.html b/chandra_raw/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5248661de3a880de0ccfe838d0aa29d1b01b8caa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
301
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8407.34.91---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc***
8407.34.92---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.34.93---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
8407.34.94----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8407.34.95----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc***
8407.34.99----- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc***
8407.90- Động cơ khác:
8407.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW***
8407.90.20- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW***
8407.90.90- - Loại khác***
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.10- - Công suất không quá 22,38 kW***
8408.10.20- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW***
8408.10.90- - Loại khác***
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10- - - Dùng cho xe thuộc phần nhóm 8701.10***
- - - Loại khác:
8408.20.21- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8408.20.22- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc***
8408.20.23- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc***
- - - Loại khác:
8408.20.93- - - Dùng cho xe thuộc phần nhóm 8701.10***
- - - Loại khác:
8408.20.94- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8408.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc***
8408.20.96- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc***
8408.90- Động cơ khác:
8408.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW***
8408.90.50- - Công suất trên 100 kW***
- - Loại khác:
8408.90.91- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8408.90.99- - - Loại khác***
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay000
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.html b/chandra_raw/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.html deleted file mode 100644 index 3fa5da2056cff457e16f43c2f2564f450bef63f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan.

+ Thời gian thực hiện: Tháng 8 năm 2014.

- Tổ chức cuộc thi viết “Tìm hiểu Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” trên phạm vi toàn quốc.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo Trung ương, Bộ Thông tin và Truyền thông, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

+ Thời hạn thực hiện:

. Phát động cuộc thi: Quý III năm 2014.

. Tổng kết cuộc thi: Quý III năm 2015.

- Tiếp tục tổ chức rà soát, biên soạn lại sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu nghiên cứu, giảng dạy về Hiến pháp và pháp luật.

+ Phân công thực hiện: Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, các Bộ, ngành và cơ quan liên quan.

+ Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.

- Tổ chức nghiên cứu, xây dựng sách bình luận khoa học về Hiến pháp.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan.

+ Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.

- Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Hiến pháp, các luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội với nội dung và hình thức phù hợp gắn với việc tổ chức Ngày pháp luật năm 2014, phát huy vai trò của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp.

+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Thời gian thực hiện: Thường xuyên.

b) Tổ chức rà soát toàn bộ hệ thống pháp luật, xác định các quy định trái Hiến pháp để định chi thi hành, các quy định cần sửa đổi bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới để cụ thể hóa Hiến pháp

- Rà soát, lập danh mục các luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

+ Phân công thực hiện: Các Bộ, ngành tiến hành rà soát theo phạm vi, thẩm quyền quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.html b/chandra_raw/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49f20e6043e248ecb3d0e96709d00f05dbb4e4ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp xét thấy vấn đề cần xác minh thuộc chức năng của cơ quan công an thì Sở Tư pháp có văn bản nêu rõ vấn đề cần xác minh, kèm theo bản chụp hồ sơ đăng ký kết hôn gửi cơ quan công an cùng cấp để nghị xác minh.

Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Tư pháp, cơ quan công an xác minh vấn đề được yêu cầu và trả lời bằng văn bản cho Sở Tư pháp.

Nếu hết thời hạn xác minh theo quy định tại Điều này mà cơ quan công an chưa có văn bản trả lời thì Sở Tư pháp vẫn hoàn tất hồ sơ, đề xuất ý kiến trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định, trong đó nêu rõ vấn đề đã yêu cầu cơ quan công an xác minh.

3. Sau khi thực hiện phòng vấn hai bên nam, nữ, nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ kết hôn, ý kiến của cơ quan công an (nếu có), Sở Tư pháp báo cáo kết quả và đề xuất giải quyết việc đăng ký kết hôn, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, kèm theo bộ hồ sơ đăng ký kết hôn.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Tư pháp cùng hồ sơ đăng ký kết hôn, nếu xét thấy hai bên nam, nữ đáp ứng đủ điều kiện kết hôn, không thuộc trường hợp từ chối đăng ký kết hôn quy định tại Điều 26 của Nghị định này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký Giấy chứng nhận kết hôn và trả lại hồ sơ cho Sở Tư pháp để tổ chức lễ đăng ký kết hôn.

Trường hợp từ chối đăng ký kết hôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản nêu rõ lý do gửi Sở Tư pháp để thông báo cho hai bên nam, nữ.

4. Trong trường hợp kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau mà hai bên định cư ở nước ngoài, kết hôn giữa người nước ngoài với nhau tại Việt Nam thì không áp dụng biện pháp phòng vấn quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 24. Lễ đăng ký kết hôn tại Việt Nam

1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký Giấy chứng nhận kết hôn, Sở Tư pháp tổ chức lễ đăng ký kết hôn.

2. Lễ đăng ký kết hôn được tổ chức trang trọng tại trụ sở Sở Tư pháp.

Khi tổ chức lễ đăng ký kết hôn, hai bên nam, nữ phải có mặt. Đại diện Sở Tư pháp chủ trì hôn lễ, yêu cầu hai bên khẳng định sự tự nguyện kết hôn. Nếu hai bên đồng ý kết hôn thì đại diện Sở Tư pháp ghi việc kết hôn vào Sổ đăng ký kết hôn, yêu cầu từng bên ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn và trao cho mỗi bên vợ, chồng 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.html b/chandra_raw/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a83796924d5ad70f9f8106a49eaf10ed6440e89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
42
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên221
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia221
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.20.90-- Loại khác221
1211.30- Lá coca:
1211.30.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.30.90-- Loại khác221
1211.40.00- Thân cây anh túc000
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác221
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ221
1211.90.14--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.90.19--- Loại khác221
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác221
1211.90.94--- Gỗ đàn hương543
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)543
1211.90.96--- Rễ cây cam thảo221
1211.90.97--- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)221
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột221
1211.90.99--- Loại khác221
12.12Quả bở kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212.21.10--- Eucheuma spp.543
1212.21.20--- Gracilaria lichenooides543
1212.21.90--- Loại khác543
1212.29-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.html b/chandra_raw/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..419c626126d27f7e0abf7121e9b9a7d40b648f14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
361
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8504.40.20- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA000
8504.40.30- - Bộ chỉnh lưu khác000
8504.40.40- - Bộ nghịch lưu000
8504.40.90- - Loại khác000
8504.50- Cuộn cảm khác:
8504.50.10- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông000
8504.50.20- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip000
- - Loại khác:
8504.50.93- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA000
8504.50.94- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
8504.50.95- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA000
8504.90- Bộ phận:
8504.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10221
8504.90.20- - Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10000
- - Dùng cho máy biến đổi điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504.90.31- - - Tầm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn221
8504.90.39- - - Loại khác221
- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504.90.41- - - Tầm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn221
8504.90.49- - - Loại khác221
8504.90.50- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA221
8504.90.60- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA221
8504.90.90- - Loại khác221
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cạp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11.00- - Bảng kim loại221
8505.19.00- - Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.html b/chandra_raw/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..169478a7d5cc94a5f7e347bceba5d5862bfe5d4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
251
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7101.21.00-- Chưa được gia công221
7101.22.00-- Đã gia công221
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm đất.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại111
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua111
7102.29.00-- Loại khác111
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua111
7102.39.00-- Loại khác111
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10-- Rubi111
7103.10.20-- Ngọc bích (nephrite và jadeite)111
7103.10.90-- Loại khác111
- Đã gia công cách khác:
7103.91-- Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10--- Rubi221
7103.91.90--- Loại khác221
7103.99.00-- Loại khác111
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10-- Chưa gia công221
7104.10.20-- Đã gia công221
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô221
7104.90.00- Loại khác221
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Cửa kim cương111
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.html b/chandra_raw/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.html deleted file mode 100644 index 37d52f2905ded4aaca02a80c4909c710fd555143..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Buộc thực hiện kiểm định hoặc kiểm định lại chất lượng công trình xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 5 Điều này;

c) Buộc sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này;

d) Buộc phá dỡ theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với phần thi công xây dựng sai thiết kế hoặc không đảm bảo chất lượng đối với hành vi quy định tại Khoản 7 Điều này.

Điều 17. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không tổ chức giám sát, nghiệm thu việc khắc phục, sửa chữa của nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình xây dựng;

b) Không xác nhận hoàn thành bảo hành công trình xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình xây dựng.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không lập quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định;

b) Không thực hiện bảo trì công trình theo đúng quy trình bảo trì công trình xây dựng được duyệt;

c) Không lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình;

d) Không báo cáo theo quy định với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình từ cấp II trở lên và các công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa;

đ) Không thực hiện kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, chấp thuận việc kéo dài thời hạn sử dụng công trình đối với công trình đã hết tuổi thọ thiết kế quy định;

e) Không thực hiện quan trắc công trình đối với công trình, bộ phận công trình theo quy định bắt buộc phải thực hiện quan trắc.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không tổ chức thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì trước khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.html b/chandra_raw/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9604f4b734459af8033b95ca1eb0793904a410e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
266
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6809.90.10-- Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa321
6809.90.90-- Loại khác85.53
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia công.
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00-- Gạch và gạch khối xây dựng151311
6810.19-- Loại khác:
6810.19.10--- Tấm lát (tiles)151311
6810.19.90--- Loại khác151311
- Sản phẩm khác:
6810.91.00-- Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng151311
6810.99.00-- Loại khác151311
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.
6811.40- Chưa amiăng:
6811.40.10-- Tấm lán sóng1097.5
-- Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21--- Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic1097.5
6811.40.29--- Loại khác1097.5
6811.40.30-- Ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.40.40-- Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.40.90-- Loại khác1097.5
- Không chứa amiăng:
6811.81.00-- Tấm lán sóng1097.5
6811.82-- Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10--- Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic1097.5
6811.82.90--- Loại khác1097.5
6811.89-- Loại khác:
6811.89.10--- Ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.89.20--- Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.89.90--- Loại khác1097.5
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật liệu dầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia công, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.html b/chandra_raw/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.html deleted file mode 100644 index 90540e7280d1d7cb0d20182f764bd84ae370a4f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm các quy định về an toàn, bảo vệ khu vực an toàn đài nước, hồ chứa nước và các công trình kỹ thuật khác thuộc hệ thống cấp nước.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.

Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.html b/chandra_raw/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.html deleted file mode 100644 index c7913db41bea2246fe38b58835010a0bcc6b7f37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ do Hội đồng cấp tỉnh gửi; trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ cần hướng dẫn để Hội đồng cấp tỉnh hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn;

c) Đăng tải danh sách cá nhân được Hội đồng cấp tỉnh đề nghị xét tặng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương để lấy ý kiến nhân dân trong thời gian 15 ngày làm việc;

d) Gửi tài liệu, hồ sơ đề nghị xét tặng đến các thành viên của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ và tổ chức cuộc họp của Hội đồng để xét chọn.

2. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ tổ chức thẩm định hồ sơ, tiến hành xét chọn như sau:

a) Thẩm định nội dung của các tài liệu có trong hồ sơ, xem xét việc đáp ứng tiêu chuẩn của cá nhân đối với từng danh hiệu theo quy định tại Nghị định này;

b) Tiếp nhận, xử lý kiến nghị của tổ chức, cá nhân (nếu có) và tiến hành bỏ phiếu kín để chọn cá nhân có đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trình Hội đồng cấp Nhà nước;

c) Đăng tải kết quả xét chọn trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương trong thời gian 15 ngày làm việc;

d) Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ cùng với 04 (bốn) bộ hồ sơ quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị định này đến Hội đồng cấp Nhà nước theo thời gian quy định trong Kế hoạch xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”;

d) Thông báo bằng văn bản kết quả xét chọn tới Hội đồng cấp tỉnh đã gửi hồ sơ.

Điều 15. Quy trình, thủ tục xét tặng ở Hội đồng cấp Nhà nước

1. Cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước có nhiệm vụ giúp Hội đồng thực hiện các công việc sau:

a) Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng cấp Nhà nước;

b) Tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ do Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ gửi; trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ cần hướng dẫn để Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn;

c) Đăng tải danh sách cá nhân được Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ đề nghị xét tặng trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ và phương tiện thông tin đại chúng để lấy ý kiến nhân dân trong thời gian 15 ngày làm việc;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.html b/chandra_raw/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.html deleted file mode 100644 index 2511dff5ab86e7e5b5142673b20b9cab2d96285d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -
-

-Official seal of the Department of Transport of Vietnam -BIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU
-PHÍ TẢI KM1747 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, TỈNH ĐẮK LĂK
- (Kèm theo Thông tư số 124/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của Bộ Tài chính) -

-
-
-

1. Kể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, mức thu như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng30.000900.0002.430.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn40.0001.200.0003.240.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn65.0001.950.0005.265.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.720.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
-
-
-

2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
-
-
-

Ghi chú:

-
-
- -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.html b/chandra_raw/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.html deleted file mode 100644 index 1838f053b13f56684f687918d87e53a19a4e0459..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các biện pháp khắc phục hậu quả:

Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:

Chương II
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Mục 1
ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ

Điều 6. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ kết quả khảo sát xây dựng theo quy định.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng không đúng trình tự, thủ tục quy định.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng hoặc không phê duyệt bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng trước khi nhà thầu thực hiện khảo sát xây dựng;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.html b/chandra_raw/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.html deleted file mode 100644 index b9632534a3dce8fcf31a5ffc254e569cf69544f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

i) Không có bản vẽ thiết kế các công trình phụ trợ nhưng đưa khối lượng vào dự toán để tính chi phí xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không đưa các tiêu chuẩn kỹ thuật, tính năng sử dụng của thiết bị, vật tư, cấu kiện vào hồ sơ thiết kế;

b) Lập quy trình bảo trì không đúng quy định;

c) Phát hành hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đối với công trình bắt buộc phải có khảo sát địa chất khi chưa có kết quả khảo sát địa chất công trình hoặc không phù hợp với kết quả khảo sát theo quy định;

d) Áp dụng định mức, đơn giá không phù hợp với biện pháp thi công, hồ sơ thiết kế, chế độ, chính sách theo quy định; tính toán, xác định khối lượng để đưa vào dự toán không căn cứ vào các thông số trên bản vẽ thiết kế;

đ) Không sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điện hình đối với công trình theo quy định phải sử dụng;

e) Thiết kế không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề từ 6 tháng đến 12 tháng của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế tùy theo mức độ vi phạm.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc lập lại dự toán theo đúng quy định đối với hành vi quy định tại Điểm e, Điểm g, Điểm h, Điểm i Khoản 2 và Điểm d Khoản 3 Điều này;

b) Buộc thiết kế lại theo kết quả khảo sát địa chất công trình đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này;

c) Buộc đưa vào thiết kế, dự toán các loại vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này;

d) Buộc nghiệm thu hồ sơ thiết kế theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều này;

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.html b/chandra_raw/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85370322f993b0c28e16927a3be27e0177144f67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Khu vực đô thị trung tâm:

Gồm thành phố Ninh Bình và thị trấn Thiên Tôn, phát triển mở rộng về phía Bắc đến sông Hoàng Long, phía Đông đến sông Đáy, về phía Tây đến đường tránh quốc lộ 1A và về phía Nam đến hành lang cao tốc Bắc Nam; là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, lịch sử, dịch vụ, y tế, giáo dục đào tạo chất lượng cao tỉnh Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 khoảng 29,6 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 5.331 ha, được chia thành ba phân khu:

+ Khu đô thị hiện hữu: Là trung tâm thành phố Ninh Bình hiện nay, có giới hạn phía Bắc đến đường Vạn Hạnh và Trịnh Tử, phía Tây giáp đường tránh quốc lộ 1A (ĐT447 kéo dài), phía Nam đến hết phường Thanh Bình và đường Ngô Gia Tự, phía Đông đến sông Đáy; là trung tâm hành chính - chính trị, kinh tế, y tế, giáo dục, văn hóa, thể thao, du lịch và dịch vụ của Tỉnh và đô thị Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 khoảng 11,88 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 1.853 ha. Định hướng phát triển:

. Khu vực đã xây dựng: Cải tạo, nâng cấp các trung tâm hành chính, công cộng, thương mại, dịch vụ; di dời các cơ sở sản xuất không phù hợp ra bên ngoài; bổ sung hoàn thiện, nâng cấp hệ thống hạ tầng xã hội và kỹ thuật; cải tạo, chỉnh trang cảnh quan đô thị, chỉnh trang kiến trúc các khu dân cư và làng xóm đô thị hóa trong quá trình mở rộng đô thị.

. Khu vực xây dựng mới: Phát triển các trung tâm văn hóa, dịch vụ - thương mại cấp tỉnh và các khu đô thị mới chất lượng cao, kiến trúc hiện đại, có hệ thống cơ sở hạ tầng đồng bộ; xây dựng trục đường Đinh Tiên Hoàng, đường Vạn Hạnh và hai bờ sông Văn thành trực không gian cảnh quan chính đô thị; Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế và Công viên văn hóa Tràng An trở thành nơi tổ chức những sự kiện văn hóa, giải trí có ý nghĩa của Tỉnh.

+ Khu đô thị mở rộng về phía Nam: Giới hạn từ tuyến đường Ngô Gia Tự đến tuyến đường cao tốc Bắc Nam; phát triển đô thị dịch vụ thương mại gắn với đầu mối giao thông (ga đường sắt Bắc Nam, ga đường sắt cao tốc và cửa ngõ đường bộ cao tốc) và các ngành công nghiệp sạch, kỹ thuật cao. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 9,95 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 2.143 ha bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.202 ha; đất ngoài dân dụng khoảng 941 ha. Định hướng phát triển:

. Xây dựng trung tâm thương mại cấp tỉnh và đô thị dọc tuyến T24, T21 nối hành lang cao tốc Bắc Nam vào khu vực ga Ninh Bình mới; xây dựng bổ sung hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho các khu dân cư hiện hữu theo tiêu chuẩn hiện hành; xây dựng các khu nhà ở mới hỗn hợp mật độ trung bình và thấp với chức năng là đô thị dịch vụ đầu mối giao thông và công nghiệp.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.html b/chandra_raw/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.html deleted file mode 100644 index b0eb0582709679e387293ed9cd659facf942d696..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tổ chức quản lý, học tập, rèn luyện, sinh hoạt tập trung tại trung tâm theo nếp sống quân sự cho sinh viên, đối tượng BDKTQPAN.

4. Tổ chức nghiên cứu khoa học, tham gia biên soạn giáo trình, giáo khoa, tài liệu về GDQPAN.

5. Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên, giáo viên, cán bộ quản lý; tổ chức hội thi, hội thao GDQPAN.

6. Bảo đảm chế độ, chính sách cho cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên, báo cáo viên, nhân viên, sinh viên, đối tượng BDKTQPAN và người lao động của trung tâm.

7. Thông báo kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên, đối tượng BDKTQPAN với đơn vị liên kết, và tổ chức liên quan; cấp chứng chỉ GDQPAN cho sinh viên, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình BDKTQPAN cho đối tượng bồi dưỡng tại trung tâm.

8. Thực hiện chế độ báo cáo, sơ kết, tổng kết, khen thưởng và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

9. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Tổ chức hoạt động của trung tâm

1. Cơ cấu tổ chức của trung tâm thuộc nhà trường quân đội (hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm), gồm:

a) Ban giám đốc: Giám đốc và các phó giám đốc;

b) Các cơ quan của nhà trường theo chức năng, nhiệm vụ bảo đảm cho hoạt động của trung tâm;

c) Tổ chức đơn vị quản lý sinh viên, đối tượng BDKTQPAN:

- Đại đội không quá 120 người, tổ chức thành các trung đội;

- Trung đội không quá 40 người, tổ chức thành các tiểu đội;

- Tiểu đội không quá 12 người;

- Đại đội trưởng do cán bộ, giảng viên, giáo viên trong biên chế của nhà trường kiêm nhiệm; phó đại đội trưởng, trung đội trưởng, tiểu đội trưởng do giám đốc trung tâm quyết định.

d) Tổ chức Đảng, các tổ chức đoàn thể.

2. Trung tâm thuộc trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học

a) Ban giám đốc

- Trung tâm thuộc đại học quốc gia gồm giám đốc và các phó giám đốc; giám đốc trung tâm do phó giám đốc đại học quốc gia kiêm nhiệm; phó giám đốc

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.html b/chandra_raw/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.html deleted file mode 100644 index d42c2d6f359098c886fa72a04dd70818984261ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Customs of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.

Phụ lục I
DANH MỤC HÀNG HÓA CỐ XUẤT XỬ TỪ CHDCND LÀO
ĐƯỢC HƯNG ƯU ĐÃI GIẢM 50% THUẾ SUẤT THUÊ
NHẬP KHẨU ATIGA KHI NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM

(Xem theo Nghị định số 124/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóa
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Cửa vịt, ngan
0407.29.90--- Loại khác
0407.90- Loại khác:
0407.90.10-- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.90.20-- Cửa vịt, ngan
0407.90.90-- Loại khác
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.90-- Loại khác
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali
1006.20.90-- Loại khác
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.13.00-- Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này1
1701.14.00-- Các loại đường mía khác
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
1701.99-- Loại khác:
--- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11---- Đường trắng
1701.99.19---- Loại khác
1701.99.90---- Loại khác

1 Chương này là Chương 17 của danh mục hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu Việt Nam. Chú giải phân nhóm 2 của Chương 17 là phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường saccaro tính theo trọng lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69° đến dưới 93°. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedran tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phé liệu từ mặt mía và các thành phần khác của cây mía đường.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.html b/chandra_raw/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ff1c5d5820825d34d529d466b300927f8402a57 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
285
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình đập nổi431
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gi:
7208.25.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên431
7208.26.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.27-- Chiều dày dưới 3mm:
7208.27.10--- Chiều dày dưới 2mm321
7208.27.90--- Loại khác321
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7208.37.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7208.38.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.39.00-- Chiều dày dưới 3 mm321
7208.40.00- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình đập nổi trên bề mặt431
- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7208.52.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm211
7208.53.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.54.00-- Chiều dày dưới 3 mm***
7208.90.00- Loại khác532
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.16.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm101010
7209.17.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm101010
7209.18-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10--- Tầm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)333
--- Loại khác:
7209.18.91---- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm101010
7209.18.99---- Loại khác101010
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.html b/chandra_raw/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a357b977ce9b235a69f49ae87c4878b40156d5e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
386
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8538.90.13--- Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20655
8538.90.19--- Loại khác655
-- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.90.21--- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)221
8538.90.29--- Loại khác221
85.39Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):***
8539.10.10-- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87***
8539.10.90-- Loại khác
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21-- Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:***
8539.21.20--- Dùng cho thiết bị y tế***
8539.21.30--- Dùng cho xe có động cơ***
8539.21.40--- Bóng đèn phân xạ khác***
8539.21.90--- Loại khác***
8539.22-- Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.20--- Dùng cho thiết bị y tế***
8539.22.30--- Bóng đèn phân xạ khác***
8539.22.90--- Loại khác***
8539.29-- Loại khác:
8539.29.10--- Dùng cho thiết bị y tế***
8539.29.20--- Dùng cho xe có động cơ***
8539.29.30--- Bóng đèn phân xạ khác***
--- Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
8539.29.41---- Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế***
8539.29.49---- Loại khác***
8539.29.50---- Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V***
8539.29.60---- Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V***
8539.29.90---- Loại khác***
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31-- Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
8539.31.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc***
8539.31.90--- Loại khác***
8539.32.00-- Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại221
8539.39-- Loại khác:
8539.39.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.html b/chandra_raw/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ac8b3b40b46473d6c06e5697fcec0006828e400 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
108
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Alkaloid từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11-- Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10--- Cao thuốc phiện và muối của chúng000
2939.11.90--- Loại khác000
2939.19.00-- Loại khác000
2939.20- Alkaloid của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10-- Quinine và các muối của nó000
2939.20.90-- Loại khác000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000
- Ephedrine và muối của chúng:
2939.41.00-- Ephedrine và muối của nó000
2939.42.00-- Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000
2939.43.00-- Cathine (INN) và muối của nó000
2939.44.00-- Norephedrine và muối của nó000
2939.49.00-- Loại khác000
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00-- Fenylline (INN) và muối của nó000
2939.59.00-- Loại khác000
- Alkaloid của hạt cựa (mâm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00-- Ergometrine (INN) và các muối của nó000
2939.62.00-- Ergotamine(INN) và các muối của nó000
2939.63.00-- Axit lysergic và các muối của nó000
2939.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2939.91-- Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939.91.10--- Cocain và các dẫn xuất của nó000
2939.91.90--- Loại khác000
2939.99-- Loại khác:
2939.99.10--- Nicotin sulphat000
2939.99.90--- Loại khác000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.332
29.41Kháng sinh.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.html b/chandra_raw/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.html deleted file mode 100644 index 77837ed86e7e818d453e37d3dff0c6b813a79295..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
82
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác10.50
2514.00.00Đá phiến, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).10.50
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyệt hoa, đá hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00-- Thô hoặc đá đẽo thô10.50
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối10.50
2515.12.20--- Dạng tấm10.50
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyệt hoa10.50
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đá đẽo thô321
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối321
2516.12.20--- Dạng tấm321
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10-- Đá thô hoặc đá đẽo thô10.50
2516.20.20-- Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)10.50
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.html b/chandra_raw/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e458ebb964e369a42b50f902a822cb3122209c8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
228
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6211.33.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6211.33.90--- Loại khác7,57,55
6211.39-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.39.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.39.20--- Quần áo chống cháy655
6211.39.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6211.39.90--- Loại khác7,57,55
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42-- Từ bóng:
6211.42.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.42.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện7,57,55
6211.42.90--- Loại khác7,57,55
6211.43-- Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10--- Áo phẫu thuật7,57,55
6211.43.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện7,57,55
6211.43.30--- Bộ quần áo bảo hộ chống nổ7,57,55
6211.43.40--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.43.50--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy7,57,55
6211.43.90--- Loại khác7,57,55
6211.49-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.49.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.49.20--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy7,57,55
6211.49.30--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện7,57,55
6211.49.40--- Loại khác, từ lông động vật loại mịn hoặc thô7,57,55
6211.49.90--- Loại khác7,57,55
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bút tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10- Xu chiêng:
6212.10.10-- Từ bóng7,57,55
6212.10.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác7,57,55
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10-- Từ bóng7,57,55
6212.20.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác7,57,55
6212.30- Áo nịt toàn thân:
6212.30.10-- Từ bóng7,57,55
6212.30.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác7,57,55
6212.90- Loại khác:
-- Từ bóng:
6212.90.11--- Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da7,57,55
6212.90.12--- Vật hỗ trợ cho các môn điện kinh7,57,55
6212.90.19--- Loại khác7,57,55
- Từ vật liệu dệt khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.html b/chandra_raw/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f91eb4599f2b7a504ffd71f0782128d9a2c9ab5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
129
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men trắng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10-- Vecni (kể cả dầu bóng)000
3209.10.40-- Sơn cho da thuộc000
3209.10.50-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy000
3209.10.90-- Loại khác750
3209.90.00- Loại khác000
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men trắng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)000
3210.00.20- Màu keo000
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da000
3210.00.50- Chất phủ hắc ín polyurethan750
- Loại khác:
3210.00.91-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy000
3210.00.99-- Loại khác750
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.000
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng); lá phôi đập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10.00- Lá phôi đập000
3212.90- Loại khác:
-- Thuốc màu (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng):
3212.90.11--- Bột nhão nhôm000
3212.90.13--- Loại chì trắng phân tán trong dầu000
3212.90.14--- Loại khác, dùng cho da thuộc000
3212.90.19--- Loại khác000
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.html b/chandra_raw/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.html deleted file mode 100644 index cfa62fbbb1ac198faef93d37edb2317bcc04fd14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
16
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)85.53
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)85.53
0304.89.00- - Loại khác85.53
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.92.00- - Cá răng cura (Dissostichus spp.)85.53
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.99.00- - Loại khác85.53
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mận, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mận, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người151311
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Cửa cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối85.53
0305.20.90- - Loại khác85.53
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.html b/chandra_raw/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.html deleted file mode 100644 index 8224be7140270f8a30685017ff67c6e28e61ccd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.html +++ /dev/null @@ -1,69 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1.
2.
...
-
-
-

Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty dự kiến thực hiện: ...%

-
-
-

Lý do: ...

-
-
-

Chúng tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ này./

-
-
-

Hồ sơ gửi kèm:

-
-
-

(Liệt kê đầy đủ)

-
-
- -
-
-

TÔNG GIÁM ĐỐC/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

64

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.html b/chandra_raw/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.html deleted file mode 100644 index 4a0e51979a03f7d6cbd5df74948ed0c6ef71ace8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
211
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5112.11-- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5112.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5112.11.90--- Loại khác5,55,55,5
5112.19-- Loại khác:
5112.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5112.19.90--- Loại khác321
5112.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5112.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo321
5112.90.00- Loại khác321
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bòm ngựa.000
Chương 52 - Bông
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.000
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)321
- Loại khác:
5202.91.00-- Bông tái chế321
5202.99.00-- Loại khác321
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.000
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11.00-- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên000
5204.19.00-- Loại khác000
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ000
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sợi không chải kỹ:
5205.11.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5205.12.00- - Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)000
5205.13.00- - Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5205.14.00- - Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.html b/chandra_raw/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.html deleted file mode 100644 index 8147653cead0c900c4216a567bcfd7c29be68ff3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.html +++ /dev/null @@ -1,20 +0,0 @@ -

114/1

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1234 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 6.143.....
Ngày: 29/7.....

-

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Thu Hiền
giữ chức Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Xét đề nghị của Đài Truyền hình Việt Nam tại Tờ trình số 05/TTr-THVN ngày 21 tháng 6 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 119/TTr-BNV ngày 19 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Bổ nhiệm có thời hạn bà Nguyễn Thị Thu Hiền, Trưởng ban Thời sự Đài Truyền hình Việt Nam giữ chức Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam và bà Nguyễn Thị Thu Hiền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-

Nơi nhận:

-
-

THỦ TƯỚNG

-
Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRUNG CHINH' and 'THỦ TƯỚNG'.
-
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.html b/chandra_raw/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..348e83f6c712b328aff6e82d80213be121cfdab9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
46
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1505.00.90- Loại khác655
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.655
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa221
1507.90- Loại khác:
1507.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế333
1507.90.90-- Loại khác181815
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1508.10.00- Dầu thô543
1508.90- Loại khác:
1508.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế7,57,55
1508.90.90-- Loại khác12,5107,5
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu thô (virgin):
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg221
1509.10.90-- Loại khác221
1509.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg7,57,55
1509.90.19--- Loại khác7,57,55
--- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg12,5107,5
1509.90.99--- Loại khác12,5107,5
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô221
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế7,57,55
1510.00.90- Loại khác12,5107,5
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.html b/chandra_raw/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7322ad52592662fb414b48182e8984429ca1135 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 5. Điều khoản chuyên tiếp

Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại chưa đăng ký đầu nghiệp vụ, phải hoàn thành thủ tục đăng ký đầu nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a gear. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.html b/chandra_raw/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.html deleted file mode 100644 index e1c4956a4c3ab4e826129e37ef3e7f21e6264088..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.html +++ /dev/null @@ -1,172 +0,0 @@ -
-

quan trọng của đất nước, đáp ứng tối đa nhu cầu thị trường nội địa về các loại xe tải, xe khách thông dụng và một số loại xe chuyên dùng; phần đầu trở thành nhà cung cấp linh kiện, phụ tùng và một số cụm chi tiết có giá trị cao trong chuỗi sản xuất công nghiệp ô tô thế giới, góp phần vào tăng trưởng kinh tế và thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp khác.

-
-
-

b) Mục tiêu cụ thể

-
-
-

- Dự kiến tỷ trọng số lượng xe sản xuất lắp ráp trong nước so với tổng nhu cầu nội địa (%):

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Năm 2020Năm 2025Năm 2030
Ô tô đến 9 chỗ606570
Ô tô \geq 10 chỗ909292
Ô tô tải787880
Xe chuyên dùng151820
-
-
-

- Dự kiến sản lượng xe và tốc độ tăng trưởng các năm:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Sản lượng xe sản xuất trong nước (chiếc)Tăng trưởng (%/năm)
202020252030đến 20152016-20202021-2030
Tổng số227.496466.375862.7617,1016,8214,26
Ô tô đến 9 chỗ114.053237.900451.5126,5116,0014,75
Ô tô \geq 10 chỗ14.15429.10251.2888,1818,0013,74
Ô tô tải97.952197.017356.1157,6317,6113,78
Xe chuyên dùng1.3362.3563.84610,1319,2911,15
-
-
-

- Dự kiến xuất khẩu xe nguyên chiếc và phụ tùng:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Chỉ tiêuĐơn vịNăm 2020Năm 2030
Tổng lượng xe xuất khẩuChiếc20.00060.000
Tr.đó: Ô tô đến 9 chỗChiếc5.00030.000
Ô tô trên 9 chỗChiếc5.00010.000
Ô tô tảiChiếc10.00020.000
Xuất khẩu linh kiện, phụ tùngTriệu USD4.0006.000
-
-
-

- Về công nghiệp hỗ trợ:

-
-
-

+ Giai đoạn đến năm 2020, cơ bản hình thành ngành công nghiệp hỗ trợ cho sản xuất ô tô. Phần đầu đáp ứng 30 - 40% (về giá trị) nhu cầu linh kiện, phụ tùng của sản xuất, lắp ráp xe ô tô trong nước, chế tạo được một số chi tiết quan trọng trong bộ phận truyền động, hộp số, động cơ (nhất là cho xe khách và xe tải nhẹ), từng bước tham gia hệ thống cung ứng các linh kiện, phụ tùng trong chuỗi giá trị toàn cầu của công nghiệp ô tô thế giới.

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.html b/chandra_raw/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.html deleted file mode 100644 index 9af0e24c2d679047556d81487e1c808738e6167a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đối với hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng nhưng chưa thực hiện xong thì phải thỏa thuận với khách hàng về việc thực hiện hợp đồng dịch vụ pháp lý đó.

4. Trong trường hợp công ty luật nước ngoài tạm ngừng hoạt động thì các chi nhánh của công ty luật đó cũng phải tạm ngừng hoạt động.

Điều 39. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

1. Chi nhánh, công ty luật nước ngoài chấm dứt hoạt động khi bị thu hồi Giấy phép thành lập theo quy định tại Điều 40 của Nghị định này.

2. Trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều 40 của Nghị định này thì chậm nhất là 30 ngày trước thời điểm dự kiến chấm dứt hoạt động, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải thông báo bằng văn bản về việc chấm dứt hoạt động cho Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp và cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở.

Trước thời điểm chấm dứt hoạt động, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, thanh toán xong các khoản nợ khác; thực hiện xong thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác; giải quyết xong hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

Chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải báo cáo bằng văn bản cho Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp và cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở về việc hoàn tất thủ tục nói trên; nộp lại Giấy phép thành lập cho Bộ Tư pháp, Giấy đăng ký hoạt động cho Sở Tư pháp và nộp lại con dấu cho cơ quan có thẩm quyền cấp và đăng ký việc sử dụng con dấu.

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo bằng văn bản của chi nhánh, công ty luật nước ngoài, Bộ Tư pháp quyết định chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.

3. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy phép thành lập quy định tại các Điểm b, c, d và đ Khoản 1 Điều 40 của Nghị định này thì chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày có quyết định thu hồi Giấy phép thành lập, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, thanh toán xong các khoản nợ khác; thực hiện xong thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác; giải quyết xong hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.

Chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải báo cáo bằng văn bản cho Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp và cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở về việc hoàn tất thủ tục nói trên; nộp lại Giấy phép thành lập cho Bộ Tư pháp, Giấy đăng ký hoạt động cho Sở Tư pháp và nộp lại con dấu cho cơ quan có thẩm quyền cấp và đăng ký việc sử dụng con dấu.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.html b/chandra_raw/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.html deleted file mode 100644 index 8337087862009d7e80a8e5083b7c5f23bf671e1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
47
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
12.12Quả bở kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212.21.10--- Eucheuma spp.321
1212.21.20--- Gracilaria lichenoides321
1212.21.90-- Loại khác321
1212.29-- Loại khác:
--- Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11---- Loại dùng làm dược phẩm321
1212.29.19---- Loại khác321
1212.29.20---- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô321
1212.29.30---- Loại khác, đông lạnh321
- Loại khác:
1212.91.00-- Củ cải đường321
1212.92.00-- Quả bở kết (carob)321
1212.93-- Mía:
1212.93.10--- Phù hợp để làm giống000
1212.93.90--- Loại khác321
1212.94.00-- Rễ rau diếp xoăn321
1212.99.00-- Loại khác321
1213.00.00Rom, rạ và trâu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.321
12.14Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hông đầu, cải xoăn, đậu lupin, đậu tầm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)000
1214.90.00- Loại khác000
Chương 13 - Nhựa cảnh kiến đồ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.html b/chandra_raw/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96a8ab62a8291396efc41c7bd5e94296333a2f38 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
7
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0301.99.31---- Cá măng biển để nhân giống181815
0301.99.39---- Loại khác181815
0301.99.40--- Cá nước ngọt khác000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.11.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0302.13.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)181815
0302.14.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-u-yêp (Hucho Hucho)181815
0302.19.00-- Loại khác12,5107,5
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.21.00-- Cá bon lười ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)12,5107,5
0302.22.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)181815
0302.23.00-- Cá bon Sole (Solea spp.)181815
0302.24.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)181815
0302.29.00-- Loại khác181815
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.31.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)181815
0302.32.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)2322,522
0302.33.00-- Cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc đen181815
0302.34.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)181815
0302.35.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)181815
0302.36.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)181815
0302.39.00-- Loại khác2322,522
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.html b/chandra_raw/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23460417fcac951e3f50e2e25668e29d77afa0a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Tiền, tài sản được trả lại cho đương sự trong trường hợp chủ động thi hành án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 36 Luật Thi hành án dân sự.”

17. Bổ sung Điều 34a như sau:

“Điều 34a. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án dân sự

1. Yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án dân sự

a) Cơ quan thi hành án dân sự trong quá trình thi hành bản án, quyết định có thể yêu cầu cơ quan có thẩm quyền nước ngoài thực hiện tương trợ tư pháp.

Trình tự, thủ tục, hồ sơ và chi phí yêu cầu cơ quan có thẩm quyền nước ngoài thực hiện tương trợ tư pháp và hồ sơ ủy thác tư pháp thực hiện theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

b) Sau khi nhận được đủ kết quả ủy thác tư pháp theo đúng nội dung yêu cầu, cơ quan thi hành án dân sự thực hiện việc thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự. Trường hợp kết quả ủy thác chưa đúng, chưa đủ theo nội dung đã yêu cầu hoặc sau ba tháng kể từ ngày Bộ Tư pháp gửi hồ sơ ủy thác tư pháp hợp lệ lần thứ nhất mà không nhận được thông báo về kết quả thực hiện ủy thác tư pháp thì cơ quan thi hành án dân sự tiếp tục ủy thác tư pháp.

Trường hợp cơ quan có thẩm quyền nước ngoài, cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài có thông báo về việc thực hiện ủy thác tư pháp không có kết quả hoặc sau sáu tháng kể từ ngày Bộ Tư pháp gửi hồ sơ ủy thác tư pháp hợp lệ lần thứ hai cho cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc Bộ Ngoại giao mà không nhận được thông báo kết quả thực hiện ủy thác tư pháp thì cơ quan thi hành án dân sự căn cứ vào những tài liệu đã có để giải quyết việc thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

Đối với việc thi hành án về giao giấy tờ, tài liệu liên quan đến tài sản, nhân thân của đương sự, trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền nước ngoài, cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài có thông báo về việc thực hiện ủy thác tư pháp không có kết quả hoặc hết thời hạn một năm kể ngày từ Bộ Tư pháp gửi hồ sơ ủy thác tư pháp hợp lệ (lần thứ hai) cho cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc Bộ Ngoại giao mà đương sự không đến nhận thì cơ quan thi hành án dân sự làm thủ tục chuyển giao cho cơ quan đã ban hành giấy tờ đó.

2. Thực hiện tương trợ tư pháp của nước ngoài trong thi hành án dân sự

Cơ quan thi hành án dân sự tiếp nhận và xử lý yêu cầu tương trợ tư pháp của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài liên quan đến thi hành án dân sự.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.html b/chandra_raw/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e880c349383bbcdd7b184bb23e40c8223d0acbbc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
214
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
5902.10.91--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)777
5902.10.99--- Loại khác777
5902.20- Từ polyester:
5902.20.20-- Vải trắng cao su làm mép lớp***
-- Loại khác:
5902.20.91--- Chứa bông***
5902.20.99--- Loại khác***
5902.90- Loại khác:
5902.90.10-- Vải trắng cao su làm mép lớp543
5902.90.90-- Loại khác553
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, trắng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10.00- Với poly (vinyl clorua)553
5903.20.00- Với polyurethan553
5903.90.00- Loại khác998,5
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp trắng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10.00- Vải sơn553
5904.90.00- Loại khác553
59.05Các loại vải dệt phủ tường.
5905.00.10- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn hoặc loại thô553
5905.00.90- Loại khác553
59.06Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm553
- Loại khác:
5906.91.00-- Vải dệt kim hoặc vải móc553
5906.99-- Loại khác:
5906.99.10--- Tẩm vải cao su dùng cho bệnh viện553
5906.99.90--- Loại khác553
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ bằng cách khác; bặt đã vẽ làm phòng màn cho sân khấu, phòng trường quay hoặc loại tương tự.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu553
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa553
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với nhưng sơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với sơ vụn dệt553
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.html b/chandra_raw/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.html deleted file mode 100644 index af17d14842c4a64c3b653102af5778b1e7f950e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.html +++ /dev/null @@ -1,143 +0,0 @@ -
Phụ lục 2
-
BỘ TÀI CHÍNH
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
-

DANH SÁCH
CỬA KHẨU ÁP DỤNG TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI
XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120 /2015/TT-BTC ngày 14/8./2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên cửa khẩuCục Hải quan quản lýTỉnh/ Thành phố
01Tịnh BiênAn GiangAn Giang
02Vĩnh XươngAn GiangAn Giang
03Cảng Vũng TàuBà Rịa – Vũng TàuBà Rịa – Vũng Tàu
04Cảng Quy NhơnBình ĐịnhBình Định
05Hoa LưBình PhướcBình Phước
06Cảng Đà NẵngĐà NẵngTP. Đà Nẵng
07Cảng Hàng không Đà NẵngĐà NẵngTP. Đà Nẵng
08Bờ YGia Lai – Kon TumKom Tum
09Cảng Hàng không Nội BàiHà NộiHà Nội
10Cảng Hải Phòng KV IHải PhòngHải Phòng
11Cầu TreoHà TĩnhHà Tĩnh
12Cảng KV2 Hồ Chí MinhTP Hồ Chí MinhTP Hồ Chí Minh
13Cảng Hàng không Tân Sơn NhấtTP Hồ Chí MinhTP Hồ Chí Minh
14Cảng Dương ĐôngKiên GiangKiên Giang
15Hà TiênKiên GiangKiên Giang
16Cảng Nha TrangKhánh HòaKhánh Hòa
17Hữu NghịLạng SơnLạng Sơn
18Lào CaiLào CaiLào Cai
19Nậm CắnNghệ AnNghệ An
20Cha LoQuảng BìnhQuảng Bình
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.html b/chandra_raw/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..369fb578a5127552d3357cc4074405757164830b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
37
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
08.12Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào750
0812.90- Quả khác:
0812.90.10-- Quả đầu tây750
0812.90.90-- Loại khác750
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ755
0813.20.00- Quả mận đỏ755
0813.30.00- Quả táo (apple)755
0813.40- Quả khác:
0813.40.10-- Quả nhân755
0813.40.20-- Quả me755
0813.40.90-- Quả khác755
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10-- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.20-- Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.30-- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.40-- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả quýt và quả quýt) chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.90-- Loại khác755
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dừa (kể cả dừa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.000
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB500
0901.11.90--- Loại khác500
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.html b/chandra_raw/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.html deleted file mode 100644 index 26f3293ff82c149a271499453996d90a1c12197e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

g) Thanh tra việc thực hiện và duy trì các điều kiện kinh doanh thuốc;

h) Thanh tra việc thực hiện quy định về nhà thuốc bệnh viện.

2. Thanh tra chuyên ngành về mỹ phẩm:

a) Thanh tra việc thực hiện nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm;

b) Thanh tra việc thực hiện quy định về công bố sản phẩm mỹ phẩm;

c) Thanh tra việc thực hiện quy định về nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ mỹ phẩm;

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về hồ sơ thông tin sản phẩm mỹ phẩm (PIF) theo quy định;

đ) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo, ghi nhãn mỹ phẩm.

3. Thanh tra chuyên ngành về trang thiết bị y tế:

a) Thanh tra việc thực hiện quy định về sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh trang thiết bị y tế;

b) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo trang thiết bị y tế;

c) Thanh tra việc thực hiện quy định về công bố tiêu chuẩn sản phẩm trang thiết bị y tế;

d) Thanh tra việc thực hiện quy định về đấu thầu, mua sắm, sử dụng trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập.

Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình

1. Thanh tra việc triển khai, thực hiện chính sách, pháp luật về chương trình mục tiêu quốc gia, đề án, dự án, mô hình về dân số - kế hoạch hóa gia đình, bao gồm các lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, các hoạt động dịch vụ công về dân số - kế hoạch hóa gia đình.

2. Thanh tra việc thực hiện các quy định, hướng dẫn của các cấp có thẩm quyền về Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hóa gia đình.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.html b/chandra_raw/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.html deleted file mode 100644 index d06df78eb765146c342be6a9927009234784c42b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
63
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1806.20.10-- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh1097.5
1806.20.90-- Loại khác1097.5
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31-- Có nhân:
1806.31.10--- Kẹo sô cô la17.51513
1806.31.90--- Loại khác17.51513
1806.32-- Không có nhân:
1806.32.10--- Kẹo sô cô la17.51513
1806.32.90--- Loại khác17.51513
1806.90- Loại khác:
1806.90.10-- Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngâm17.51513
1806.90.30-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao17.51513
1806.90.40-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ17.51513
1806.90.90-- Loại khác17.51513
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sắn; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10-- Từ chiết xuất malt151311
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04431
1901.10.30-- Từ bột đồ tương2017.515
-- Loại khác:
1901.10.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.10.99--- Loại khác777
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.html b/chandra_raw/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.html deleted file mode 100644 index 13cc7410fe9a88f3da6884750a5961dff5ce3238..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
hiệu, trị giá), hành lý và thời gian tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập.
- Ô số 11:- Đánh dấu "X" vào ô khai báo "Có/Yes" nếu có hàng hóa phải nộp thuế, hoặc mang theo vượt định mức thuế đánh dấu "X" vào ô khai báo "Không/No" nếu không có hàng hóa phải nộp thuế hoặc mang theo vượt định mức thuế. Khai báo cụ thể trên tờ khai Hải quan giấy (tên, nhãn hiệu, trị giá, số lượng).
- Ô số 12: -

- Trường hợp phải khai báo cụ thể vào ô "trị giá":

-
    -
  • + Mang theo đồng Việt Nam tiền mặt có trị giá trên 15.000.000 VNĐ;
  • -
  • + Mang theo ngoại tệ tiền mặt có trị giá trên 5.000 USD;
  • -
  • + Mang theo ngoại tệ tiền mặt loại khác có trị giá quy đổi trên 5.000 USD (Bảng Anh, EURO, Canada...);
  • -
  • + Trường hợp người nhập cảnh mang ngoại tệ tiền mặt bằng hoặc thấp hơn mức 5.000 USD nhưng có nhu cầu xác nhận của cơ quan Hải quan để gửi vào tài khoản tại Ngân hàng.
  • -
-

+ Mang theo công cụ chuyển nhượng (séc, hối phiếu) có giá trị quy đổi theo tỷ giá liên Ngân hàng từ 300.000.000 VND trở lên.

-
- Ô số 13: -

- Trường hợp phải khai báo khi mang theo kim loại quý (trừ vàng), đá quý có giá trị quy đổi theo tỷ giá liên Ngân hàng:

-
    -
  • + Kim loại quý (trừ vàng): bạc, bạch kim; đồ mỹ nghệ và đồ trang sức bằng bạc, bạch kim; các loại hợp kim có bạc, bạch kim giá trị từ 300.000.000 VND trở lên;
  • -
  • + Đá quý gồm: Kim cương, Ruby, Saphia, Ê-mơ-rôt giá trị từ 300.000.000 VND trở lên.
  • -
-
- Ô số 14:- Mang theo từ 300 gram trở lên đối với vàng trang sức, mỹ nghệ, khai cụ thể trọng lượng tính theo đơn vị gram.
- Ô số 15:- Ghi ngày, tháng, năm nhập cảnh/ xuất cảnh và ký, ghi rõ họ tên.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.html b/chandra_raw/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91adde419a05ed2f0ded3cbcf4bb139e22ff3434 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
258
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7209.28.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm***
7209.28.90--- Loại khác***
7209.90- Loại khác:***
7209.90.10-- Dạng lượn sóng***
7209.90.90-- Loại khác***
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11-- Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7210.11.90--- Loại khác***
7210.12-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7210.12.90--- Loại khác***
7210.20- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm221
7210.20.90-- Loại khác221
7210.30- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.30.11--- Chiều dày không quá 1,2 mm777
7210.30.12--- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm777
7210.30.19--- Loại khác777
-- Loại khác:
7210.30.91--- Chiều dày không quá 1,2 mm777
7210.30.99--- Loại khác777
- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7210.41-- Dạng lượn sóng:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.41.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.41.12---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.41.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
7210.41.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.41.99---- Loại khác***
7210.49-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.html b/chandra_raw/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1867f22011ff3ed5704615a5935b795880dc7bf5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đẩy mạnh lồng ghép nội dung về bảo tồn đa dạng sinh học vào chương trình giảng dạy, đặc biệt là các chương trình ngoại khóa, của các cấp học phổ thông phù hợp.

d) Đẩy mạnh hoạt động tôn vinh các tấm gương, mô hình của các tổ chức, cá nhân về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.

đ) Xây dựng và triển khai chuyên mục về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Hoàn thiện pháp luật, thể chế quản lý, tăng cường năng lực thực thi pháp luật về đa dạng sinh học:

a) Sửa đổi, bổ sung, ban hành kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật về đa dạng sinh học bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả.

b) Kiện toàn hệ thống cơ quan quản lý về đa dạng sinh học; xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý về đa dạng sinh học.

c) Nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ thực thi pháp luật của đội ngũ quản lý đa dạng sinh học từ Trung ương đến địa phương; đa dạng hóa nguồn lực và phương thức đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ những người làm công tác bảo tồn đa dạng sinh học các cấp.

d) Nghiên cứu thiết lập mạng lưới quan trắc đa dạng sinh học; triển khai thực hiện quan trắc đa dạng sinh học tại các khu bảo tồn thiên nhiên; thiết lập cơ sở dữ liệu, chế độ báo cáo và cơ chế chia sẻ thông tin về đa dạng sinh học của quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

3. Đẩy mạnh lồng ghép nội dung về bảo tồn đa dạng sinh học trong hoạch định chính sách:

a) Xây dựng các chỉ tiêu về đa dạng sinh học và hướng dẫn lồng ghép trong các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch cấp quốc gia, ngành và địa phương.

b) Nâng cao chất lượng thẩm định các yêu cầu về bảo tồn đa dạng sinh học trong quá trình thực hiện đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường đối với các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và dự án phát triển.

4. Thúc đẩy nghiên cứu khoa học, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học:

a) Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học; tập trung các nghiên cứu ứng dụng phát triển các mô hình gây nuôi và tái thả các loài hoang dã vào tự nhiên, sử dụng bền vững loài, nguồn gen, các mô hình du lịch sinh thái hiệu quả.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.html b/chandra_raw/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3337f40c45856b0c836d50d8a7dfa4eba46db2d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
325
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren000
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá000
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chùi000
8207.70.00- Dụng cụ để cấn000
8207.80.00- Dụng cụ để tiện000
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác000
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8208.10.00- Đẽ gia công kim loại000
8208.20.00- Đẽ chế biến gỗ000
8208.30.00- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm1097.5
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp000
8208.90.00- Loại khác000
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cố nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gồm kim loại.000
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.1097.5
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tia), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp10.50
- Loại khác:
8211.91.00-- Dao ăn có lưỡi cố định10.50
8211.92--- Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50---- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp10.50
8211.92.90---- Loại khác10.50
8211.93-- Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
8211.93.20--- Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp10.50
8211.93.90--- Loại khác10.50
8211.94-- Lưỡi dao:
8211.94.10---- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp10.50
8211.94.90---- Loại khác10.50
8211.95.00-- Cán dao bằng kim loại cơ bản10.50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.html b/chandra_raw/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54a529deef32c222f4fbf2843410d0c02f52f25d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
77
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2306.90- Loại khác:
2306.90.10-- Từ mầm ngô000
2306.90.90-- Loại khác000
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.101010
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.000
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10-- Chứa thịt000
2309.10.90-- Loại khác000
2309.90- Loại khác:
-- Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11--- Loại dùng cho gia cầm000
2309.90.12--- Loại dùng cho lợn000
2309.90.13--- Loại dùng cho tôm000
2309.90.14--- Loại dùng cho động vật linh trưởng000
2309.90.19--- Loại khác000
2309.90.20-- Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn554
2309.90.30-- Loại khác, có chứa thịt000
2309.90.90-- Loại khác000
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng755
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng755
2401.10.40-- Loại Burley755
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)755
2401.10.90-- Loại khác755
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng755
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng755
2401.20.30-- Loại Oriental755
2401.20.40-- Loại Burley755
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng755
2401.20.90-- Loại khác755
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.html b/chandra_raw/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.html deleted file mode 100644 index 2b8f47cb719640f3969e7e79e73c4173b5da4712..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp

1. Chủ tàu có trách nhiệm xây dựng và thực hiện các biện pháp phù hợp với quy định hiện hành về an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp cho thuyền viên, bao gồm:

a) Hướng dẫn, tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động cho thuyền viên trước khi giao nhiệm vụ trên tàu biển hoặc khi giao công việc khác hoặc khi giao công việc có mức độ rủi ro cao hơn;

b) Huấn luyện định kỳ về an toàn vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật;

c) Kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại; đề ra các biện pháp loại trừ, giảm thiểu các mối nguy hiểm, có hại; cải thiện điều kiện lao động, chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên;

d) Phân định trách nhiệm cụ thể cho thuyền viên về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trên tàu;

đ) Đối với tàu có từ 05 thuyền viên trở lên, phải thành lập Ban an toàn lao động và chỉ rõ quyền hạn của thuyền viên trên tàu được phân công hoặc được chọn với tư cách là đại diện an toàn tham gia các cuộc họp của Ban an toàn lao động của tàu;

e) Trang bị đầy đủ và hướng dẫn việc sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân, các thiết bị khác để ngăn ngừa tai nạn cho thuyền viên. Trang thiết bị bảo vệ cá nhân phải bảo đảm chất lượng theo quy định;

g) Bảo đảm các loại máy, thiết bị, vật tư trên tàu có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trước khi đưa vào sử dụng và phải được kiểm định định kỳ, đột xuất trong quá trình sử dụng theo quy định của pháp luật;

h) Bảo đảm người không có nhiệm vụ không được tiếp cận những khu vực trên tàu có ảnh hưởng đến sức khỏe và an toàn;

i) Xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp đối với tai nạn lao động hàng hải liên quan đến thuyền viên và tổ chức diễn tập hằng năm.

2. Chủ tàu có trách nhiệm mua bảo hiểm tai nạn, bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu và tham gia bảo hiểm bắt buộc theo quy định cho thuyền viên trong quá trình làm việc trên tàu biển.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.html b/chandra_raw/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a08b520760c3e420e66dcbc9ba2665defac3bc7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. Around the star, the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' is written in a circular path. The seal is stamped in black ink and has a large, stylized signature written over it.

Hoàng Trung Hải

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.html b/chandra_raw/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc62e31bfe2c6b4f292ac51db496fc29cbaffb86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
147
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3921.11-- Từ polyme styren:
3921.11.20-- - Loại cứng543
3921.11.90-- - Loại khác543
3921.12.00-- Từ polyme vinyl clorua543
3921.13-- Từ polyurethan:
3921.13.10-- - Loại cứng543
3921.13.90-- - Loại khác543
3921.14-- Từ xenlulo tái sinh:
3921.14.20-- - Loại cứng543
3921.14.90-- - Loại khác543
3921.19-- Từ plastic khác:
3921.19.20-- - Loại cứng543
3921.19.90-- - Loại khác543
3921.90- Loại khác:
3921.90.10-- Từ sợi lưu hóa8,58,58,5
3921.90.20-- Từ protein đã làm cứng8,58,58,5
3921.90.30-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên8,58,58,5
3921.90.90-- Loại khác8,58,58,5
39.22Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa và chậu rửa:
3922.10.10-- Bồn tắm***
3922.10.90-- Loại khác***
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệt***
3922.90- Loại khác:
-- Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3922.90.11--- Bộ phận của bình xả nước***
3922.90.12--- Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận***
3922.90.19--- Loại khác***
3922.90.90-- Loại khác***
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút dây khác, bằng plastic.
3923.10- Hộp, hòm, thùng chứa và các loại tương tự:
3923.10.10-- Hộp đựng phim, bằng từ và đĩa quang7,57,55
3923.10.90-- Loại khác12,5107,5
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21-- Từ polyme etylen:
--- Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy no-retort):
3923.21.11---- Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín12,5107,5
3923.21.19---- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.html b/chandra_raw/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d53a8c79cda86e45d773ee185401f03abec0e56f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
38
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB500
0901.12.90--- Loại khác500
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10--- Chưa xay750
0901.21.20--- Đã xay750
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10--- Chưa xay750
0901.22.20--- Đã xay750
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vò quả và vò lựa cà phê750
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê750
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10-- Lá chè750
0902.10.90-- Loại khác750
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10-- Lá chè750
0902.20.90-- Loại khác750
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10-- Lá chè750
0902.30.90-- Loại khác750
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10-- Lá chè750
0902.40.90-- Loại khác750
0903.00.00Chè Paragoay.750
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10--- Trắng750
0904.11.20--- Đen750
0904.11.90--- Loại khác750
0904.12-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10--- Trắng750
0904.12.20--- Đen750
0904.12.90--- Loại khác750
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.html b/chandra_raw/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65c2214c2776f10f155889b872399f285b410976 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
212
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
58.05Thăm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thăm trang trí thủ tay (ví dụ, thủ mũi nhỏ, thủ chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
5805.00.10- Từ bông553
5805.00.90- Loại khác553
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).
5806.10- Vải dệt thoi có tạo vòng lồng (kể cả vải khăn lồng và vải dệt tạo vòng lồng tương tự) và vải dệt từ sợi sonin:
5806.10.10-- Từ to tâm998,5
5806.10.20-- Từ bông998,5
5806.10.90-- Loại khác998,5
5806.20- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
5806.20.10-- Băng thê thao loại dùng để quần tay cầm của các dụng cụ thể thao998,5
5806.20.90-- Loại khác998,5
- Vải dệt thoi khác:
5806.31-- Từ bông:
5806.31.10--- Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mục dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự553
5806.31.20--- Làm nền cho giấy cách điện553
5806.31.90--- Loại khác553
5806.32-- Từ sơ nhân tạo:
5806.32.10--- Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mục dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi553
5806.32.40--- Làm nền cho giấy cách điện553
5806.32.90--- Loại khác553
5806.39-- Từ vật liệu dệt khác:
5806.39.10--- Từ to tâm553
--- Loại khác:
5806.39.91---- Làm nền cho giấy cách điện553
5806.39.99---- Loại khác553
5806.40.00- Các loại vải dệt chi có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)553
58.07Các loại nhân, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thủ.
5807.10.00- Dệt thoi998,5
5807.90.00- Loại khác998,5
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thủ, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngũ và các mặt hàng tương tự.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.html b/chandra_raw/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.html deleted file mode 100644 index fd5ebecd18740a90a45c2c69f790fad4eaaef0b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
73
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2106.90.67-- - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác5.542
2106.90.69-- - Loại khác5.542
2106.90.70-- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements)321
2106.90.80-- Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm321
-- Loại khác:
2106.90.91-- - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm5.542
2106.90.92-- - Chế phẩm từ sẫm74.52
2106.90.93-- - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza12.5119
2106.90.94-- - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em12.5119
2106.90.95-- - Seri kaya74.52
2106.90.96-- - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác431
2106.90.98-- - Các chế phẩm hương liệu khác532
2106.90.99-- - Loại khác74.52
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201.10.00- Nước khoáng và nước có ga1494.5
2201.90- Loại khác:
2201.90.10-- Nước đá và tuyết2017.515
2201.90.90-- Loại khác1174
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quá ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202.10.10- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu2017.515
2202.10.90- - Loại khác1174
2202.90- Loại khác:
2202.90.10-- Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu1174
2202.90.20-- Sữa đậu nành1174
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.html b/chandra_raw/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2811b60a8ccf108a5269c44b0c6d898622bbb8c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
261
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:***
7212.10.91--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7212.10.99--- Loại khác***
7212.20- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.20.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.20.90-- Loại khác***
7212.30- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7212.30.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.30.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
-- Loại khác:
7212.30.91--- Được phủ, mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng***
7212.30.99--- Loại khác***
7212.40- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7212.40.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.40.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.40.90-- Loại khác***
7212.50- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
-- Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.11--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.50.12--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.50.19--- Loại khác***
-- Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212.50.21--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.50.22--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.50.29--- Loại khác***
-- Loại khác:
7212.50.91--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.50.92--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.50.99--- Loại khác***
7212.60- Được dát phủ:
7212.60.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.60.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.60.90-- Loại khác***
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.html b/chandra_raw/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.html deleted file mode 100644 index 3c8990725d4ea0a640bcdd18e73a94517e6a8089..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
18
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0305.59- - Loại khác:
0305.59.20--- Cá biển85.53
0305.59.90--- Loại khác85.53
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0305.63.00- - Cá cơm ( cá trùng) (Engraulis spp.)151311
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10--- Cá biển85.53
0305.69.90--- Loại khác85.53
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305.71.00- - Vây cá mập85.53
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
0305.72.10--- Bong bóng cá110.5
0305.72.90--- Loại khác85.53
0305.79.00- - Loại khác85.53
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thố, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.html b/chandra_raw/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.html deleted file mode 100644 index d5c749fbbb962e41db61b2c4c29084b3ff893de2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
84
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan000
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10-- Loại phù hợp dùng trong nhà khoa10.50
2520.20.90-- Loại khác10.50
2521.00.00Chất gây cháy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.321
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống110.5
2522.20.00- Vôi tôi110.5
2522.30.00- Vôi chịu nước110.5
25.23Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10-- Loại dùng để sản xuất xi măng trắng321
2523.10.90-- Loại khác321
- Xi măng Portland:
2523.21.00-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo***
2523.29-- Loại khác:
2523.29.10--- Xi măng màu***
2523.29.90--- Loại khác***
2523.30.00- Xi măng nhôm***
2523.90.00- Xi măng chịu nước khác***
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite110.5
2524.90.00- Loại khác110.5
25.25Mì ca, kể cả mì ca tách lớp; phé liệu mì ca.
2525.10.00- Mì ca thô và mì ca đã tách thành tấm hay lớp10.50
2525.20.00- Bột mì ca321
2525.30.00- Phé liệu mì ca10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.html b/chandra_raw/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.html deleted file mode 100644 index d00c289c74ca9fed6065b7f928209cc2bac231f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
169
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.000
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.10.50
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc silica:
4005.10.10-- Cửa keo tự nhiên110.5
4005.10.90-- Loại khác110.5
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10110.5
- Loại khác:
4005.91-- Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10-- - Cửa keo tự nhiên110.5
4005.91.90-- - Loại khác110.5
4005.99-- Loại khác:
4005.99.10--- Dạng latex (dạng mũ cao su)110.5
4005.99.90--- Loại khác110.5
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.
4006.10.00- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lớp cao su10.50
4006.90- Loại khác:
4006.90.10-- Cửa keo tự nhiên10.50
4006.90.90-- Loại khác10.50
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.10.50
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Từ cao su xếp:
4008.11-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt10.50
4008.11.20--- - Loại khác, miêng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường10.50
4008.11.90--- - Loại khác10.50
4008.19.00- - Loại khác10.50
- Từ cao su không xếp:
4008.21-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.html b/chandra_raw/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29b20fc5b82d4c3ef836adbc6476e27c05251e02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
25
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0507.10.10-- Sừng tê giác; bột và phé liệu từ ngựa221
0507.10.90-- Loại khác221
0507.90- Loại khác:
0507.90.10- Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng221
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa221
0507.90.90-- Loại khác221
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phé liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.10- San hô và các chất liệu tương tự221
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai221
0508.00.90- Loại khác221
05.10Long điên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hương xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510.00.10- Côn trùng cánh cứng cantharides000
0510.00.20- Xạ hương000
0510.00.90- Loại khác000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91.00-- Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3221
0511.99-- Loại khác:
0511.99.10--- Tinh dịch động vật nuôi000
0511.99.20--- Trứng tâm000
0511.99.30--- Bọt biển thiên nhiên221
0511.99.90--- Loại khác221
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.html b/chandra_raw/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.html deleted file mode 100644 index 4a8798b1811767f18516dda7a8684f7781a29d0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Định kỳ hàng năm (vào ngày 15 của tháng 9) báo cáo Tổng cục Hải quan (Vụ Tài vụ - Quản trị) về nhu cầu sử dụng Tờ khai Hải quan để được cấp số lượng Tờ khai Hải quan theo quy định; cấp phát Tờ khai Hải quan, túi hồ sơ cho các Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc.

Điều 6. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu

1. Thực hiện nội dung hướng dẫn tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này và lập số theo dõi số lượng Tờ khai Hải quan được đưa vào sử dụng tại khu vực làm thủ tục hải quan của cửa khẩu theo mẫu do Chi cục quy định.

2. Đảm bảo yêu cầu văn minh, lịch sự, thuận lợi tại cửa khẩu Việt Nam, Chi cục Hải quan cửa khẩu cung cấp trước Tờ khai Hải quan cho Hàng vận tải quốc tế, đại diện Hàng hàng không quốc tế, cơ quan Hàng không Việt Nam, tổ chức du lịch ... (sau đây gọi tắt là tổ chức) khi các tổ chức này có văn bản gửi đến cơ quan Hải quan đề nghị cấp phát trước Tờ khai Hải quan để phát cho người xuất cảnh, nhập cảnh khai trước khi đến cửa khẩu Việt Nam và hướng dẫn các tổ chức này quản lý chặt chẽ, tránh lãng phí, thất thoát Tờ khai Hải quan.

3. Tổ chức chỉ đạo công chức Hải quan hướng dẫn người xuất cảnh, nhập cảnh khai báo trên Tờ khai Hải quan theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm Thông tư này.

4. Chỉ đạo công chức hải quan kiểm tra, xác nhận trên Tờ khai Hải quan, cụ thể:

a) Trường hợp không phát hiện nghi vấn, xác nhận, ký tên đóng dấu công chức tại mục "Hải quan xác nhận" trên trang 02 và trang 04;

b) Trường hợp người xuất cảnh, nhập cảnh khai Tờ khai Hải quan không đúng quy định thì công chức làm thủ tục hướng dẫn người xuất cảnh, nhập cảnh khai lại trên Tờ khai Hải quan mới trước thời điểm cơ quan Hải quan tiến hành kiểm tra thực tế hành lý, hàng hóa, ngoại tệ, hối phiếu, séc, kim loại quý, đá quý tại cửa khẩu;

c) Trường hợp phát hiện những nghi vấn gian lận, báo cáo Lãnh đạo Chi cục và thực hiện theo chỉ đạo; và

d) Trường hợp phải kiểm tra thực tế hành lý, hàng hóa, ngoại tệ, hối phiếu, séc, kim loại quý, đá quý thực hiện theo quy định;

đ) Trường hợp kiểm tra người xuất cảnh, nhập cảnh khai tại các trang 02, trang 03 của Tờ khai Hải quan phát hiện hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập mang theo để phục vụ mục đích chuyển đi khai tại ô số 10; hoặc hàng hóa phải nộp thuế khai tại ô số 11, công chức hải quan yêu cầu người xuất cảnh, nhập cảnh khai trên Tờ khai Hải quan giấy quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (sau đây gọi là Tờ khai Hải quan giấy), và thực hiện các quy định; kiểm tra, xác nhận hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hoặc tạm xuất - tái nhập hoặc hàng hóa phải nộp thuế, ký tên đóng dấu công chức trên Tờ khai Hải quan giấy, xác nhận số, ngày

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df59376537e14c8393775214444b8406.html b/chandra_raw/df59376537e14c8393775214444b8406.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20da92926a126c3822f898918758607d1c6783e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df59376537e14c8393775214444b8406.html @@ -0,0 +1,320 @@ +
405
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Kết nước làm mát:
8708.91.15---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.91.16---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.91.17---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04***
8708.91.19---- Loại khác***
--- Bộ phận:
8708.91.91---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.91.92---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.91.99---- Loại khác***
8708.92-- Ông xã và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
8708.92.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.92.20--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.92.40--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.92.90--- Loại khác***
8708.93-- Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.93.60--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.93.70--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
8708.93.90--- Loại khác***
8708.94-- Vỏ lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708.94.10--- Vỏ lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh***
--- Loại khác:
8708.94.94---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.94.95---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.94.99---- Loại khác***
8708.95-- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10--- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng***
8708.95.90--- Bộ phận***
8708.99-- Loại khác:
8708.99.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
---- Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21----- Thùng nhiên liệu***
8708.99.23----- Bộ phận***
8708.99.30---- Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)***
8708.99.40---- Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó***
8708.99.50---- Vỏ kết nước làm mát***
---- Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02***
8708.99.62----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.99.63----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
8708.99.70---- Loại khác***
8708.99.90--- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.html b/chandra_raw/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fa166b54f2f14702fe4012356519b565f1b9ff5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
274
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000
7007.21.30- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 8610.50
7007.21.40- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 8910.50
7007.29- - - Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30110.5
7007.29.90- - - Loại khác431
7008.00.00Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.303030
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe141210
- Loại khác:
7009.91.00- - Chưa có khung303030
7009.92.00- - Có khung151311
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010.10.00- Ống đựng thuốc tiêm321
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác1097.5
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ1097.5
7010.90.40- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch110.5
7010.90.90- - Loại khác5.542
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hờ, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn110.5
7011.10.90- - Loại khác151311
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia âm cực000
7011.90.00- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.html b/chandra_raw/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c755ec38a8ffcc041d446d8b089fd83cdfbdb54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.html @@ -0,0 +1,313 @@ +
279
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc đập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00-- Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền17,517,517
7326.19.00-- Loại khác17,517,517
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50-- Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự17,517,517
7326.20.90-- Loại khác17,517,517
7326.90- Loại khác:
7326.90.10-- Bánh lái tàu thủy8,58,58,5
7326.90.30-- Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với màng sơn cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc17,517,517
7326.90.60-- Đèn Bunsen17,517,517
7326.90.70-- Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa17,517,517
-- Loại khác:
7326.90.91--- Hộp đựng thuốc lá điều17,517,517
7326.90.99--- Loại khác17,517,517
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7401.00.00Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).000
7402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.000
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00-- Cực âm và các phần của cực âm000
7403.12.00-- Thanh để kéo dây000
7403.13.00-- Que000
7403.19.00-- Loại khác000
- Hợp kim đồng:
7403.21.00-- Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau)000
7403.22.00-- Hợp kim trên cơ sơ đồng-thiếc (đồng thanh)000
7403.29.00-- Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)000
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng.000
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.000
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp000
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng000
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.html b/chandra_raw/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1128157ea5d66f228a14ab0d8f1b837ef7b4f34f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
23
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0308.30.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.30.50-- Hun khói302520
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống750
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.90.30-- Đông lạnh302520
0308.90.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.90.50-- Hun khói302520
0308.90.90-- Loại khác750
Chương 4 - Sản phẩm sơ chế; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng555
0401.10.90-- Loại khác555
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng500
0401.20.90-- Loại khác500
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng500
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh500
0401.40.90-- Loại khác500
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng500
0401.50.90-- Loại khác500
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên000
0402.10.49--- Loại khác000
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên755
0402.10.99--- Loại khác755
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.html b/chandra_raw/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.html deleted file mode 100644 index 5639f9ef6e9c11b44d347d4c59a4d5f8f19463c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Về thời gian tổ chức MDEC Sóc Trăng 2014, giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ sắp xếp bố trí trong 02 ngày cuối tháng 11 năm 2014 với chủ đề của MDEC Sóc Trăng năm 2014 là "Tái cơ cấu nông nghiệp- Xây dựng nông thôn mới vùng Đồng bằng sông Cửu Long".

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

Official seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with the text 'THƯỜNG TRỰC BAN CHỈ ĐẠO TÂY NAM BỘ' and 'PHÓ CHỦ NHÌM' overlaid on it. A signature is written across the seal.

Nguyễn Quang Thắng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.html b/chandra_raw/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8a2ac9d4d9bff741b8aba511708702d395bf243 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
39
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11-- Cửa lúa mì:
1103.11.20--- Lõi lúa mì hoặc durum7,57,55
1103.11.90--- Loại khác7,57,55
1103.13.00-- Cửa ngô543
1103.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1103.19.10--- Cửa meslin7,57,55
1103.19.20--- Cửa gạo7,57,55
1103.19.90--- Loại khác7,57,55
1103.20.00- Dạng viên7,57,55
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00-- Cửa yến mạch7,57,55
1104.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.19.10--- Cửa ngô7,57,55
1104.19.90--- Loại khác7,57,55
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Cửa yến mạch7,57,55
1104.23.00-- Cửa ngô543
1104.29-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.29.20--- Cửa lúa mạch7,57,55
1104.29.90--- Loại khác7,57,55
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền7,57,55
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn12,5107,5
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên12,5107,5
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1312,5107,5
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10-- Từ sắn12,5107,5
-- Từ cọ sago:
1106.20.21--- Bột thô12,5107,5
1106.20.29--- Loại khác12,5107,5
1106.20.90-- Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.html b/chandra_raw/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.html deleted file mode 100644 index 66b1a3da585d9022ae73cc666291f4f7ad59ce0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
43
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1103.11.90-- - - Loại khác1097.5
1103.13.00-- Cửa ngô321
1103.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1103.19.10-- - - Cửa meslin1097.5
1103.19.20-- - - Cửa gạo1097.5
1103.19.90-- - - Loại khác1097.5
1103.20.00- Dạng viên1097.5
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00-- Cửa yến mạch1097.5
1104.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.19.10-- - - Cửa ngô1097.5
1104.19.90-- - - Loại khác1097.5
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Cửa yến mạch1097.5
1104.23.00-- Cửa ngô321
1104.29-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.29.20-- - - Cửa lúa mạch1097.5
1104.29.90-- - - Loại khác1097.5
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền1097.5
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn85.53
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên151311
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cạ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1385.53
1106.20- Từ cạ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10-- Từ sắn151311
-- Từ cạ sago:
1106.20.21-- - - Bột thô151311
1106.20.29-- - - Loại khác85.53
1106.20.90-- - - Loại khác85.53
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.html b/chandra_raw/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..460973c78b9c44cf2aa45e8f17c3175f2372036f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
397
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
8703.24-- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.24.10-- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.24.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.24.39---- Loại khác***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.24.51----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.59----- Loại khác***
8703.24.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.24.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.99---- Loại khác***
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
8703.31.20--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.31.40--- Xe cứu thương***
8703.31.50--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.31.99---- Loại khác***
8703.32-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703.32.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.32.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.32.39---- Loại khác***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.53----- Loại khác***
----- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.59----- Loại khác***
8703.32.60--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.html b/chandra_raw/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.html deleted file mode 100644 index 5da72e905f196e739a4b2618d7fe40eb0efcbad4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 2

Ảnh CMTND
Cỡ 4cm x 6cm

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN KHAI THÀNH TÍCH

Đề nghị xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Ưu tú"
(Độ dài không quá 05 trang khổ A4)

I. SƠ YÊU LÝ LỊCH

  1. 1. Họ và tên (khai sinh): ..... Nam, Nữ: .....
  2. 2. Tên gọi khác (nếu có): .....
  3. 3. Ngày, tháng, năm sinh: .....
  4. 4. Dân tộc: .....
  5. 5. Nguyên quán: .....
    .....
  6. 6. Hộ khẩu thường trú: .....
    .....
  7. 7. Tên nghề thủ công mỹ nghệ nắm giữ: .....
  8. 8. Nắm bắt đầu thực hành nghề thủ công mỹ nghệ: .....
  9. 9. Điện thoại nhà riêng: ..... Di động: .....
  10. 10. Địa chỉ liên hệ: .....
    .....
  11. 11. Người liên hệ khi cần: .....
    .....
    ..... Điện thoại: .....
  12. 12. Số lượng học trò đã truyền dạy được: .....

II. QUÁ TRÌNH THAM GIA THỰC HÀNH NGHỀ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ:

(Kê khai về quá trình tham gia thực hành nghề thủ công mỹ nghệ (học nghề từ ai, nay còn sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoại của người đó (nếu có)); đã thực hành nghề thủ công mỹ nghệ đang nắm giữ như thế nào,...). .....

III. TRI THỨC VÀ KỸ NĂNG ĐANG NẮM GIỮ

Mô tả kỹ năng và kỹ xảo nghề đang nắm giữ: .....
.....
.....
.....
.....

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.html b/chandra_raw/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65f1a6ec6a916dfeb939eaed56c1835e7b3b8ff9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Giao Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan xây dựng Quy chế phối hợp giữa các Bộ, ngành trong việc giải quyết kiến nghị cử tri./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear in the center, and a handwritten signature to its right.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.html b/chandra_raw/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.html deleted file mode 100644 index d3fd330bfad9450c0e6b6ee0cd2c23962774d4d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.12.2015 15:42:42 +07:00

BỘ QUỐC PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24 /2015/TT-BQP

Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: C
Ngày: 16/11

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Xét đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị,

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập trong Quân đội có sử dụng lao động (sau đây gọi chung là người sử dụng lao động).

2. Quân nhân, công chức, công nhân, viên chức quốc phòng, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân và người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng (kể cả người học nghề, tập nghề, thử việc) thuộc các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (sau đây gọi chung là người lao động).

3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp người lao động quy định tại Khoản 2 Điều này bị thương, hy sinh được công nhận là thương binh, liệt sĩ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.html b/chandra_raw/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.html deleted file mode 100644 index b6f4d42d8af24d18a85e2f762343478dad313fa4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV
THANH TRA, KIỂM TRA VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CỦA THUYỀN VIÊN
LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG BIỂN
VIỆT NAM

Điều 17. Thanh tra, kiểm tra tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam

1. Tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại cảng biển Việt Nam chịu sự thanh tra, kiểm tra của Cảng vụ hàng hải về việc thực hiện quy định của pháp luật Việt Nam và Công ước Lao động hàng hải năm 2006 liên quan đến điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên trên tàu.

2. Việc thanh tra, kiểm tra quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo hướng dẫn của Tổ chức Lao động quốc tế và Tổ chức các quốc gia tham gia thỏa thuận kiểm tra Nhà nước tại cảng biển khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

3. Chủ tàu và thuyền trưởng tàu biển nước ngoài có trách nhiệm tạo điều kiện để Cảng vụ hàng hải tiến hành thanh tra, kiểm tra tàu biển và khắc phục vi phạm, khiếu nại liên quan đến điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên theo yêu cầu của Cảng vụ hàng hải.

Điều 18. Giải quyết khiếu nại của thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam

1. Thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài khi đang hoạt động tại cảng biển Việt Nam có quyền khiếu nại đến Cảng vụ hàng hải khu vực mà tàu đang hoạt động.

2. Ngay sau khi nhận được khiếu nại, Cảng vụ hàng hải khu vực phải thực hiện điều tra ban đầu và giải quyết khiếu nại theo hướng dẫn của Tổ chức Lao động quốc tế và Tổ chức các quốc gia tham gia thỏa thuận kiểm tra Nhà nước tại cảng biển khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

Điều 19. Tạo điều kiện thuận lợi cho thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam

Khi nhận được thông tin thuyền viên là người nước ngoài bị bỏ rơi tại Việt Nam, Cảng vụ hàng hải khu vực phải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam để thông báo cho cơ quan ngoại giao hoặc đại diện của quốc gia mà tàu mang cờ hoặc quốc gia mà thuyền viên đó mang quốc tịch hoặc cư trú.

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 20. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.html b/chandra_raw/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05d0774af44b2d1409850fd0f51a7abbe101ca24 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
174
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4802.55-- Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
4802.55.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.55.31---- Với chiều rộng không quá 150mm221
4802.55.39---- Loại khác221
4802.55.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm***
4802.55.50--- Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính***
4802.55.90--- Loại khác***
4802.56-- Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802.56.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.56.31---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.56.39---- Loại khác221
4802.56.90--- Loại khác***
4802.57-- Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.57.11---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.57.19---- Loại khác221
4802.57.90--- Loại khác***
4802.58-- Định lượng lớn hơn 150 g/m2:
--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ:
4802.58.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp***
4802.58.29---- Loại khác***
4802.58.90--- Loại khác221
- Giấy và bia khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.61-- Dạng cuộn:
4802.61.30--- Giấy và bia trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
4802.61.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.html b/chandra_raw/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.html deleted file mode 100644 index eccec76417108e187333bdf16c98c55d9e9e0139..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Chỉ đạo Thanh tra lao động - thương binh và xã hội các cấp tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

2. Bộ Y tế có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam xây dựng chương trình, kế hoạch để thực hiện các giải pháp của đề án thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân giai đoạn 2012 - 2015 và 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2013;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam cải tiến các thủ tục hành chính trong các khâu quản lý đối tượng, khám chữa bệnh và thanh quyết toán chế độ bảo hiểm y tế theo hướng tăng cường sử dụng các hồ sơ điện tử và dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet;

c) Xây dựng và phát triển hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin của ngành để kết nối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam phục vụ cho công tác giám định và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế kịp thời theo quy định;

d) Chỉ đạo Thanh tra y tế các cấp tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.

3. Bộ Tài chính có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan để xuất hoàn thiện cơ chế quản lý tài chính đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo hướng giao quyền tự chủ về kinh phí quản lý bộ máy và biên chế gắn với kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao, từ đó có cơ chế tiền lương phù hợp, ổn định nhằm động viên cán bộ, công chức, viên chức và người lao động yên tâm công tác, gắn bó với ngành;

b) Trình Thủ tướng Chính phủ cân đối nguồn tài chính để phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo Chiến lược được phê duyệt.

4. Bộ Nội vụ có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức tổng kết đánh giá mô hình tổ chức của hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

b) Phê duyệt hệ thống vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu hạng viên chức theo chức danh nghề nghiệp để giao quyền tự chủ về biên chế và tuyển dụng nhân lực theo số lượng, chất lượng, loại ngành nghề cần thiết cho ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e153808be1094962b5825b3a2471780b.html b/chandra_raw/e153808be1094962b5825b3a2471780b.html deleted file mode 100644 index 12ac3a9cfc59107ab4e466bc5744dd4c4281e7b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e153808be1094962b5825b3a2471780b.html +++ /dev/null @@ -1,73 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - -
quyền/ Name of legal representative/
list of authorized individuals::
2-Trường hợp cá nhân được ủy quyền (họ và tên, số giấy NSH, địa chỉ liên lạc)/ In case, appointed party is an individual (Full name, COI No., Permanent address):
-
-
-

Ghi chú NSH*: Đối với cá nhân: Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/tài liệu pháp lý tương đương.

-
-
-

Note COI*: For an individual investor: valid Passport/social security No; for organizational investor: Certificate of Incorporation/Certificate of Business Registration No or equivalent legal document.

-
-
-

2. Đại diện được chỉ định/ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin cho nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan sau:

-
-
-

Appointed party authorized to report on ownership and publish information on behalf of related foreign investors as follow:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/Name of related foreign investorMSGD của nhà đầu tư/Investor's trading codeTên đại diện giao dịch (nếu có)/ Name of trading representative (if any)
1
2
-
-
-

3. Tên cổ phiếu/chứng chỉ quỹ đóng/mã chứng khoán sở hữu là đối tượng báo cáo:

-
-
-

Name of securities/ fund certificates/ securities code of reported object

-
-
-

4. Ngày giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%):

-
-
-

Trading date observed changes in ownership rate of group of related foreign investors and the rate exceeds one percent (1%)

-
-
-

5. Thông tin chi tiết về tình hình giao dịch chứng khoán của các thành viên trong nhóm, dẫn tới tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%)/Detail on trades of members that make change to the group's rate of ownership and the rate excess one percent (1%)

-
-
-

72

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.html b/chandra_raw/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e18eddff0969795b3789caf8671afc6c6ec8a681 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
131
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
3705.10.00- Dùng cho in offset221
3705.90- Loại khác:
3705.90.10-- Dùng cho chụp X quang221
3705.90.20-- Vị phim (microfilm)221
3705.90.90-- Loại khác7,57,55
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có ranh tiếng hoặc chỉ có duy nhất ranh tiếng.
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học221
3706.10.30-- Phim tài liệu khác221
3706.10.40-- Loại khác, chỉ có duy nhất ranh tiếng221
3706.10.90-- Loại khác221
3706.90- Loại khác:
3706.90.10-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học221
3706.90.30-- Phim tài liệu khác221
3706.90.40-- Loại khác, chỉ có duy nhất ranh tiếng221
3706.90.90-- Loại khác221
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy221
3707.90- Loại khác:
3707.90.10-- Vật liệu phát sáng221
3707.90.90-- Loại khác221
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
3801.10.00- Graphit nhân tạo221
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo221
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung221
3801.90.00- Loại khác221
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muối động vật, kể cả tàn muối động vật.
3802.10.00- Carbon hoạt tính221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.html b/chandra_raw/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83840a93c130a00295b99fb9a9b7865905c9085b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
315
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7604.21.10--- Dàn ống dùng để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ321
7604.21.90--- Loại khác321
7604.29-- Loại khác:
7604.29.10--- Dạng thanh và que được ép dùn110.5
7604.29.30--- Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn321
7604.29.90--- Loại khác321
76.05Dây nhôm.
- Bảng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm321
7605.19-- Loại khác:
7605.19.10--- Đường kính không quá 0,0508 mm321
7605.19.90--- Loại khác321
- Bảng hợp kim nhôm:
7605.21.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm10.50
7605.29.00-- Loại khác10.50
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11-- Bảng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10-- - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt10.50
7606.11.90--- Loại khác110.5
7606.12-- Bảng hợp kim nhôm:
7606.12.10--- Để làm lon kể cả để làm phần nắp và làm phần móc mở nắp lon, dạng cuộn000
7606.12.20--- Để bàn nhôm, chưa nhậy, dùng trong công nghệ in000
--- Dạng lá:
7606.12.31---- Bảng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1m, dạng cuộn10.50
7606.12.39---- Loại khác10.50
7606.12.90---- Loại khác000
- Loại khác:
7606.91.00-- Bảng nhôm, không hợp kim10.50
7606.92.00-- Bảng hợp kim nhôm10.50
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607.11.00-- Đã được cán nhưng chưa gia công thêm000
7607.19.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.html b/chandra_raw/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24e48872a36c306cc6e0e6c59d2d71d0655024fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
102
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.04Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10.00- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng000
2904.20- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso:
2904.20.10-- Trinitrotoluen000
2904.20.90-- Loại khác000
2904.90.00- Loại khác000
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905.11.00-- Metanol (rượu metylic)000
2905.12.00-- Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)000
2905.13.00-- Butan-1-ol (rượu n-butylic)000
2905.14.00-- Butanol khác000
2905.16.00-- Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó000
2905.17.00-- Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)000
2905.19.00-- Loại khác000
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00-- Rượu tecpen mạch hở000
2905.29.00-- Loại khác000
- Rượu hai chức:
2905.31.00-- Etylen glycol (ethanediol)000
2905.32.00-- Propylen glycol (propan-1,2-diol)000
2905.39.00-- Loại khác000
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00-- 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimetylolpropan)000
2905.42.00-- Pentaerythritol000
2905.43.00-- Mannitol000
2905.44.00-- D-glucitol (sorbitol)000
2905.45.00-- Glyxerin000
2905.49.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00-- Ethchlorvynol (IINN)000
2905.59.00-- Loại khác000
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.html b/chandra_raw/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.html deleted file mode 100644 index 457af4bd38d448b8ad9928a09de4506991815e54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo tài chính, thống kê và việc thực hiện công khai tài chính.

4. Báo cáo về tình hình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, thực hiện Quyết định của Chủ tịch Công ty; kết quả thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền hoặc ghi tại quyết định bổ nhiệm (nếu có).

5. Các dự án đầu tư, tiến độ thực hiện các dự án đầu tư.

6. Kết quả giám sát nội bộ.

7. Ngoài các báo cáo tài chính, thống kê định kỳ lập và gửi theo quy định, Công ty phải thực hiện lập, gửi các báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của chủ sở hữu và cơ quan quản lý nhà nước; trường hợp Công ty có khoản vay trong nước và vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh, Công ty phải thực hiện lập và gửi báo cáo theo các quy định hiện hành của pháp luật về quản lý nợ được Chính phủ bảo lãnh.

8. Các tài liệu khác theo quy định của Điều lệ này và của pháp luật về chế độ thông tin, báo cáo của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.

Điều 39. Công khai thông tin

1. Việc công bố thông tin phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định của pháp luật. Việc công bố thông tin do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền công bố thông tin thực hiện. Công ty, trực tiếp là người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, kịp thời, trung thực và chính xác của thông tin được công bố. Bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Công ty chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quyết định của người đại diện theo pháp luật của Công ty hoặc người được người đại diện theo pháp luật của Công ty ủy quyền.

2. Công ty phải thực hiện công bố thông tin định kỳ và/hoặc bất thường theo quy định pháp luật về doanh nghiệp, doanh nghiệp nhà nước và quy định đặc thù của doanh nghiệp kinh doanh xã hội tự chọn số điện toán.

3. Đối với các chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh, đầu tư có nội dung quan trọng, liên quan hoặc ảnh hưởng đến bí mật và an ninh quốc gia, bí mật kinh doanh, Công ty báo cáo chủ sở hữu nhà nước quyết định việc công bố nhằm tránh việc lạm dụng các quy định về nội dung bí mật làm hạn chế tính công khai, minh bạch về kế hoạch sản xuất kinh doanh, đầu tư của Công ty.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.html b/chandra_raw/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83568ff87e7407bd0f15431bcc1d1c691aa8ba63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.html @@ -0,0 +1 @@ +

đổi mới đất nước; tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về mỹ thuật, hình thành lực lượng công chúng mỹ thuật ngày càng đông đảo; đưa mỹ thuật Việt Nam phát triển ngang tầm khu vực và từng bước theo kịp các nước phát triển.

2. Đào tạo, phát triển nhân lực mỹ thuật có năng lực sáng tạo bảo đảm cân đối về các chuyên ngành theo nhu cầu của xã hội. Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên, cán bộ nghiên cứu cho các trường, viện nghiên cứu; các họa sỹ, nhà điêu khắc tại các bảo tàng, công ty, doanh nghiệp, các gallery mỹ thuật; phát triển lực lượng nghiên cứu phê bình mỹ thuật, giám tuyển mỹ thuật có trình độ tương đương các nước trong khu vực và thế giới; cán bộ quản lý mỹ thuật được đào tạo bài bản, chuyên sâu có đủ trình độ và năng lực làm công tác tham mưu, hoạch định chính sách.

3. Phát triển ngành nghệ mỹ thuật ứng dụng, khuyến khích việc sáng tạo ra các mẫu mã và sản phẩm mỹ thuật ứng dụng phục vụ nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.

4. Xây dựng mới hoặc nâng cấp nhà triển lãm ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; xây dựng Bảo tàng Mỹ thuật đương đại tại Hà Nội, Bảo tàng Mỹ thuật tại Đà Nẵng. Đến năm 2030 các thành phố trực thuộc Trung ương có Bảo tàng Mỹ thuật.

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Tiếp tục hoàn thiện cơ chế, chính sách

a) Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật về mỹ thuật trong thời kỳ mới.

b) Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách về hoạt động mỹ thuật bảo đảm phù hợp với sự phát triển của xã hội nhằm khuyến khích sức sáng tạo của nghệ sỹ.

c) Xây dựng các chính sách sưu tầm, phục hồi và phát triển các loại hình mỹ thuật truyền thống có nguy cơ mai một, thất truyền; khuyến khích, động viên và vinh danh các nghệ nhân, các nhà thiết kế mỹ thuật ứng dụng.

2. Phát triển nguồn nhân lực

a) Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ về sáng tác, thể hiện tác phẩm cho các họa sỹ, nhà điêu khắc, cán bộ quản lý, người làm công tác nghiên cứu lý luận, phê bình về mỹ thuật ở các cơ quan trung ương, địa phương.

b) Thực hiện đổi mới chương trình đào tạo mỹ thuật trong các trường đại học, cao đẳng theo hướng tiếp cận trình độ khu vực và quốc tế, đồng thời giữ gìn phát huy mỹ thuật truyền thống.

c) Thực hiện chế độ đãi ngộ đối với các họa sỹ, nhà điêu khắc có trình độ chuyên môn giỏi, có thành tích xuất sắc.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.html b/chandra_raw/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43156a721eb59ee5daa05ddd45c66ca98ae99659 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
120
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215.11-- Máu đen:
3215.11.10--- Mực in được làm khô bằng tia cực tím221
3215.11.90--- Loại khác221
3215.19.00-- Loại khác221
3215.90- Loại khác:
3215.90.10-- Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần543
3215.90.60-- Mực vẽ và mực viết543
3215.90.70-- Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72543
3215.90.90-- Loại khác543
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tắm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00-- Củ cam221
3301.13.00-- Củ chanh221
3301.19.00-- Loại khác221
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00-- Củ cây bạc hà cay (Mantha piperita)221
3301.25.00-- Củ cây bạc hà khác221
3301.29.00-- Loại khác221
3301.30.00- Chất tựa nhựa221
3301.90- Loại khác:
3301.90.10-- Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc221
3301.90.90-- Loại khác221
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.html b/chandra_raw/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.html deleted file mode 100644 index e92809d15281b458784d2671cf523b8b109c12a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III

HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

Điều 22. Hoạt động dạy, học

Hoạt động dạy, học và đánh giá kết quả môn học giáo dục quốc phòng và an ninh thực hiện theo quy định của pháp luật và các bộ, ngành liên quan.

Điều 23. Giáo trình, tài liệu giảng dạy

1. Giáo trình, tài liệu giảng dạy môn học GDQPAN cho sinh viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an ban hành.

2. Giáo trình, tài liệu BDKTQPAN do Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và các tổ chức liên quan ban hành.

Điều 24. Điều kiện, thẩm quyền cấp chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh; giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh

1. Điều kiện, thẩm quyền quản lý, in, cấp chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

2. Cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP.

Điều 25. Giảng viên, giáo viên, báo cáo viên

1. Giảng viên, giáo viên

a) Đối tượng: Gồm giảng viên, giáo viên chuyên trách, thỉnh giảng và cán bộ quân đội, công an biệt phái đạt trình độ chuẩn giảng viên, giáo viên GDQPAN theo quy định của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh và Nghị định số 13/2014/NĐ-CP.

b) Yêu cầu: Giảng dạy đúng nội dung, chương trình, kế hoạch GDQPAN quy định cho từng đối tượng, bảo đảm chất lượng, hiệu quả; tham dự đầy đủ hoạt động bồi dưỡng, tập huấn do cấp có thẩm quyền tổ chức;

c) Chế độ, chính sách: Được hưởng các chế độ khác theo quy định của pháp luật.

2. Báo cáo viên

a) Đối tượng: Là người được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền mời tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được quy định tại Điều 26 Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh;

b) Yêu cầu: Truyền đạt đúng nội dung cho các đối tượng theo chương trình, kế hoạch BDKTQPAN;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.html b/chandra_raw/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..056270e6c5c216e3e7397da0d4ebbe9fa930223d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
130
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3212.90.21- - - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống000
3212.90.22- - - Loại khác, thuộc nhuộm000
3212.90.29- - - Loại khác000
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bằng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10.00- Bộ màu vẽ000
3213.90.00- Loại khác000
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn000
3214.90.00- Loại khác000
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215.11-- Màu đen:
3215.11.10- - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím000
3215.11.90- - - Loại khác000
3215.19.00-- Loại khác000
3215.90- Loại khác:
3215.90.10- - Khói carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần000
3215.90.60-- Mực vẽ và mực viết000
3215.90.70-- Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72000
3215.90.90-- Loại khác000
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.html b/chandra_raw/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d04fa4cb602613a07e9530e0e18e101d215f1c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
24
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chữa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên000
0402.21.90--- Loại khác000
0402.29-- Loại khác:
0402.29.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên755
0402.29.90--- Loại khác755
- Loại khác:
0402.91.00-- Chữa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác555
0402.99.00-- Loại khác755
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kefir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
0403.10.20-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc700
0403.10.90-- Loại khác700
0403.90- Loại khác:
0403.90.10-- Buttermilk755
0403.90.90-- Loại khác755
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10.00- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác500
0404.90.00- Loại khác755
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ500
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa555
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ000
0405.90.20-- Dầu bơ (butter oil)554
0405.90.30-- Ghee555
0405.90.90-- Loại khác555
04.06Pho mát và curd.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e27deee467b1498a86c26363453b6870.html b/chandra_raw/e27deee467b1498a86c26363453b6870.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f42d1baa8824b3948cf9739f37fbfdff4b730914 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e27deee467b1498a86c26363453b6870.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
100
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2852.90.90-- Loại khác000
2853.00.00Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hổng, trừ hỗn hổng của kim loại quý.000
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở.
2901.10.00- No000
- Chưa no:
2901.21.00-- Etylen000
2901.22.00-- Propen (propylen)000
2901.23.00-- Buten (butylen) và các đồng phân của nó000
2901.24.00-- 1,3 - butadien và isopren000
2901.29-- Loại khác:
2901.29.10--- Axetylen000
2901.29.90--- Loại khác000
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902.11.00-- Xyclohexan000
2902.19.00-- Loại khác000
2902.20.00- Benzen000
2902.30.00- Toluen000
- Xylen:
2902.41.00-- o -Xylen000
2902.42.00-- m -Xylen000
2902.43.00-- p -Xylen000
2902.44.00-- Hỗn hợp các đồng phân của xylen000
2902.50.00- Styren000
2902.60.00- Etylbenzen000
2902.70.00- Cumen000
2902.90- Loại khác:
2902.90.10-- Dodecylbenzen000
2902.90.20-- Các loại alkylbenzen khác000
2902.90.90-- Loại khác000
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11-- Clorometan (clorua methyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10--- Clorua methyl000
2903.11.90--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.html b/chandra_raw/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23cd4d6517426352a3e50097e6dc4781b6a1dff2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
345
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.34- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.35- - - - Loại khác000
- - - - Loại khác:
8415.90.36- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.39- - - - Loại khác000
- - Cũa máy có công suất trên 52,75 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.44- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.45- - - - Loại khác000
- - - - Loại khác:
8415.90.46- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.49- - - - Loại khác000
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng000
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp000
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng000
8416.90.00- Bộ phận000
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại000
8417.20.00- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy321
8417.80.00- Loại khác000
8417.90.00- Bộ phận000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.html b/chandra_raw/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f270e1d6aa4c4f4a60c4b0f558926df79afaae36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.07.2014 16:34:32 +07:00

9781

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1269/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án “Nâng cao năng lực các cơ sở dạy nghề
của tổ chức công đoàn đến năm 2020”

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 9/7 .....
.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Công đoàn ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết tài chính công đoàn;

Căn cứ Quyết định số 630/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển Dạy nghề thời kỳ 2011 - 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Nâng cao năng lực các cơ sở dạy nghề của tổ chức công đoàn đến năm 2020” với các nội dung chính như sau:

1. Mục tiêu

a) Mục tiêu tổng quát:

Nâng cao năng lực các cơ sở dạy nghề của tổ chức công đoàn (sau đây gọi tắt là các cơ sở dạy nghề) nhằm góp phần đào tạo nghề, tạo việc làm cho người lao động, đẩy mạnh xuất khẩu lao động và phát triển thị trường lao động đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội đất nước và hội nhập quốc tế.

b) Mục tiêu cụ thể:

- Phấn đấu đến năm 2020 có 25% trường cao đẳng nghề, 45% trường trung cấp nghề và 30% trung tâm dạy nghề trong tổng số các cơ sở dạy nghề;

- Các cơ sở dạy nghề có đủ năng lực thực hiện đào tạo nghề cho khoảng 500 nghìn người trong giai đoạn 2014 - 2020, trong đó: Cao đẳng nghề chiếm khoảng 5%; trung cấp nghề chiếm khoảng 20%; sơ cấp nghề chiếm khoảng 35%; dạy nghề dưới 3 tháng chiếm khoảng 40%; phấn đầu 70% người lao động sau khi được đào tạo nghề có việc làm và thu nhập ổn định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.html b/chandra_raw/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.html deleted file mode 100644 index ccdd7fca2073145138dba6dd50fba8aa5a420b6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được

1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án xây dựng đường Hòa Lạc – Hòa Bình và cải tạo nâng cấp Quốc lộ 6, đoạn Xuân Mai – Hòa Bình.

2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 có trách nhiệm:

a) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;

b) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;

c) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:

a) Được Bộ Giao thông vận tải cho phép nghiệm thu và đã thực hiện nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng đoạn tuyến Quốc lộ 6, đoạn Xuân Mai – Hòa Bình.

b) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.

2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.html b/chandra_raw/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b1642b3618ca9dadb452b2eea38f299b28f205a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
26
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10-- Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20-- Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90-- Loại khác000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
0602.10.10-- Củ cây phong lan000
0602.10.20-- Củ cây cao su000
0602.10.90-- Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10-- Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ000
0602.90.20-- Cây phong lan giống000
0602.90.40-- Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50-- Cây cao su giống000
0602.90.60-- Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.70-- Cây dương xỉ000
0602.90.90-- Loại khác000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00-- Hoa hồng12,5107,5
0603.12.00-- Hoa cầm chuông12,5107,5
0603.13.00-- Phong lan12,5107,5
0603.14.00-- Hoa cúc12,5107,5
0603.15.00-- Họ hoa ly (Lilium spp.)12,5107,5
0603.19.00-- Loại khác12,5107,5
0603.90.00- Loại khác12,5107,5
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10-- Rêu và địa y12,5107,5
0604.20.90-- Loại khác12,5107,5
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y12,5107,5
0604.90.90-- Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.html b/chandra_raw/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7bf6c96d073623f4f414561a5bcfa0334109861 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
114
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2933.39-- Loại khác:
2933.39.10--- Clopheniramin và isoniazit000
2933.39.30--- Muối paraquat000
2933.39.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00-- Levorphanol (INN) và muối của nó000
2933.49.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00-- Malonylure (axít bacbituric) và các muối của nó000
2933.53.00-- Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng000
2933.54.00-- Các dẫn xuất khác của malonylurea (axít barbituric); muối của chúng000
2933.55.00-- Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng000
2933.59-- Loại khác:
2933.59.10--- Diazinon000
2933.59.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00-- Melamin000
2933.69.00-- Loại khác000
- Lactam:
2933.71.00-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)000
2933.72.00-- Clobazam (INN) và methyprylon (INN)000
2933.79.00-- Lactam khác000
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.html b/chandra_raw/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81be83088a468f21eae9bfde9c84b1574bed14ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
75
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích808080
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích808080
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích808080
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích808080
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích808080
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích808080
2208.90.90- - Loại khác808080
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.500
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tộp mổ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tộp mổ000
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng000
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng000
2301.20.90- - Loại khác000
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giã, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302.10.00- Từ ngô000
2302.30.00- Từ lúa mì000
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10- - Từ thóc gạo000
2302.40.90- - Loại khác000
2302.50.00- Từ cây họ đậu000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.html b/chandra_raw/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.html deleted file mode 100644 index 45a75d655169e8c3b524297d3aa94a74e1ae1312..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 5

.....1
HỘI ĐỒNG .....2
XÉT TẶNG DANH HIỆU
"NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN",
"NGHỆ NHÂN ƯU TÚ"

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày ... tháng ... năm .....

PHIẾU BẦU

Về việc xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân"
(Đồng ý, không đồng ý, đề nghị thành viên Hội đồng
đánh dấu X vào ô thích hợp)

STTHọ và tên
cá nhân được đề cử
Nghề thủ công mỹ nghệ
nắm giữ
Ý kiến của thành viên Hội
đồng xét tặng danh hiệu
Đồng ýKhông đồng ý
1
2
3
4
5
6
...

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng.
(2) Tên Hội đồng.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.html b/chandra_raw/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.html deleted file mode 100644 index 6b5822b4a35a772697d11f6982a75b110cf7d235..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Các Bộ trưởng: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh: Đăk Nông, Đăk Lăk, Chủ tịch Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Thủ trưởng đơn vị quản lý vận hành hồ và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH' around the border.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.html b/chandra_raw/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8675581a11b9f85b664a795c78db728e7cd89aed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
30
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0704.10.20-- Hoa lơ xanh (headed broccoli)500
0704.20.00- Cải Bruc-xen000
0704.90- Loại khác:
-- Bắp cải:
0704.90.11--- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)500
0704.90.19--- Loại khác500
0704.90.90-- Loại khác500
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)500
0705.19.00-- Loại khác500
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)500
0705.29.00-- Loại khác500
07.06Cà rốt, củ cải, củ đèn làm sa- lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10-- Cà rốt500
0706.10.20-- Củ cải500
0706.90.00- Loại khác000
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.000
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)750
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10-- Đậu Pháp750
0708.20.20-- Đậu dài750
0708.20.90-- Loại khác750
0708.90.00- Các loại rau đậu khác750
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây000
0709.30.00- Cà tím500
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ000
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709.51.00-- Nấm thuộc chi Agaricus500
0709.59-- Loại khác:
0709.59.10--- Nấm cục000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.html b/chandra_raw/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83363858156b33a019eeb2d286d865057c3c3f73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
341
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8413.91.30- - - Cửa bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19321
8413.91.40--- Cửa bơm ly tâm khác321
8413.91.90--- Cửa bơm khác000
8413.92.00-- Cửa máy đẩy chất lỏng000
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
8414.10.00- Bơm chân không100
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10-- Bơm xe đạp200
8414.20.90-- Loại khác200
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh :
8414.30.20-- Dùng cho máy điều hoà xe ô tô000
8414.30.30- - Loại khác, dạng kín dùng cho máy điều hoà không khí000
8414.30.40- - Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên000
8414.30.90-- Loại khác000
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe đi chuyên100
- Quạt:
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10--- Quạt bàn và quạt dạng hộp2017.515
--- Loại khác:
8414.51.91---- Có lưới bảo vệ2017.515
8414.51.99---- Loại khác2017.515
8414.59-- Loại khác:
--- Công suất không quá 125 kW:
8414.59.20---- Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò000
8414.59.30---- Máy thổi khí000
---- Loại khác:
8414.59.41----- Có lưới bảo vệ000
8414.59.49----- Loại khác000
---- Loại khác:
8414.59.50----- Máy thổi khí000
----- Loại khác:
8414.59.91----- Có lưới bảo vệ000
8414.59.99----- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.html b/chandra_raw/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7549a66898cd1190376255c60162bd2ce2de615a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
14
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytsha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-u-y-úp (Hucho hucho)302520
0304.42.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)302520
0304.43.00- - Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)302520
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae302520
0304.45.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.46.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)302520
0304.49.00-- Loại khác302520
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)302520
0304.52.00-- Cá hồi302520
0304.53.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae302520
0304.54.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.55.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)302520
0304.59.00-- Loại khác302520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.html b/chandra_raw/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.html deleted file mode 100644 index c161079bb1efab7b5ee2a7067081d78adda0c6a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
68
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tấm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).2017.515
20.07Mứt, thạch trái cây,ứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quả trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất2017.515
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt2017.515
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dừa hoặc dầu tây2017.515
2007.99.90--- Loại khác2017.515
20.08Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang2017.515
2008.11.20--- Bơ lạc2017.515
2008.11.90--- Loại khác2017.515
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều2017.515
2008.19.90--- Loại khác2017.515
2008.20.00- Dừa2017.515
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.30.90-- Loại khác2017.515
2008.40- Lê:
2008.40.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.40.90-- Loại khác2017.515
2008.50- Mơ:
2008.50.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.50.90-- Loại khác2017.515
2008.60- Anh đào (Cherries):
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.html b/chandra_raw/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.html deleted file mode 100644 index 33666b4322984b547349ff57723e6d72baf041a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 10:15:16
+07:00

9187

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1245 / VPCP-QHQT
V/v Triển khai kết quả Kỳ họp lần
thứ 3 Ủy ban Liên Chính phủ
Việt Nam-Hà Lan

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... C .....
Ngày: 26/2/2014

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 308/BTNMT- TNN ngày 27 tháng 01 năm 2014 về Kết quả Kỳ họp lần thứ 3 Ủy ban Liên Chính phủ Việt Nam - Hà Lan về Thích ứng với biến đổi khí hậu và quản lý nước, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương, Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ tham khảo, nghiên cứu các giải pháp, định hướng của Kế hoạch đồng bằng sông Cửu Long; rà soát các dự án trong quy hoạch, kế hoạch của mình và chủ động làm việc với các nhà tài trợ quốc tế, đặc biệt là Ngân hàng thế giới và các nhà tài trợ tham gia Hội nghị bàn tròn về tương lai phát triển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long để triển khai Kế hoạch này.

2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành tiếp tục triển khai các nhiệm vụ đã nêu trong Thỏa thuận đối tác chiến lược giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hà Lan về thích ứng với biến đổi khí hậu và quản lý nước và kêu gọi hỗ trợ cho các vùng khác của Việt Nam.

3. Bộ Xây dựng chủ trì xúc tiến và kết nối với Chính phủ Hà Lan để triển khai đề xuất về cấp nước, xử lý nước thải và vệ sinh môi trường tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long và đề xuất về giảm thất thoát trong cấp và thoát nước tại khu vực này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.html b/chandra_raw/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5aafb934a971d5bae9387f79d0b26df869e896d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
289
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7211.23-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211.23.10--- Dạng lượn sóng000
7211.23.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.23.30--- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.23.90--- Loại khác000
7211.29-- Loại khác:
7211.29.10--- Dạng lượn sóng000
7211.29.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.29.30--- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.29.90--- Loại khác000
7211.90- Loại khác:
7211.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.90.20-- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.90.30-- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.90.90-- Loại khác000
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212.10- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212.10.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
-- Loại khác:
7212.10.91--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7212.10.99--- Loại khác000
7212.20- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm431
7212.20.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm431
7212.20.90-- Loại khác431
7212.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212.30.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.30.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.html b/chandra_raw/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eae6c7bf138deb30a9f367a4a19eeb0acac848eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
283
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506.10.00- Bảng niken, không hợp kim000
7506.20.00- Bảng hợp kim niken000
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng).
- Ống và ống dẫn:
7507.11.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7507.12.00-- Bảng hợp kim niken000
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn000
75.08Sản phẩm khác bằng niken.
7508.10.00- Tấm dán, phen và lưới, bằng dây niken000
7508.90- Loại khác:
7508.90.30-- Bulông và đai ốc000
7508.90.40-- Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng000
7508.90.50-- Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân000
7508.90.90-- Loại khác000
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim221
7601.20.00- Hợp kim nhôm221
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.000
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy221
7603.20.00- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm221
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10- Bảng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10-- Dạng thanh và que555
7604.10.90-- Loại khác777
- Bảng hợp kim nhôm:
7604.21-- Dạng hình rộng:
7604.21.10--- Dàn ống dùng để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ543
7604.21.90--- Loại khác543
7604.29-- Loại khác:
7604.29.10--- Dạng thanh và que được ép đùn221
7604.29.30--- Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn543
7604.29.90--- Loại khác543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.html b/chandra_raw/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.html deleted file mode 100644 index f11efea9a96aba12ded61e583002f87817ff8ea4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Đánh giá kết quả học tập, rèn luyện và cấp chứng chỉ GDQPAN cho sinh viên khi đủ điều kiện;

đ) Lưu trữ, chuyển giao kết quả học tập, rèn luyện và các hồ sơ liên quan cho đơn vị liên kết sau khi kết thúc khóa học, đợt học; thanh lý hợp đồng liên kết.

2. Đơn vị liên kết:

a) Chủ động phối hợp với đơn vị chủ quản về thực hiện liên kết GDQPAN; dự các hội nghị liên kết giáo dục;

b) Phối hợp với đơn vị chủ quản xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện GDQPAN trong khóa học, đợt học, xây dựng hợp đồng liên kết;

c) Tiếp nhận kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên, phối hợp giải quyết các công việc liên quan sau khóa học, đợt học;

d) Chuyên kinh phí cho đơn vị chủ quản theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giáo dục.

Điều 35. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết

1. Đơn vị chủ quản:

a) Tổ chức thực hiện giáo dục theo quy định; đảm bảo các điều kiện thực hiện chương trình; chịu trách nhiệm về chất lượng giáo dục; chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về GDQPAN;

b) Bảo đảm đủ số lượng, chất lượng đội ngũ giảng viên, giáo viên, cán bộ quản lý; bảo đảm đủ giáo trình, tài liệu, trang thiết bị dạy học môn học GDQPAN; lập kế hoạch thực hiện, phân công giảng dạy, đánh giá, công nhận kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên;

c) Tiến hành các thủ tục tiếp nhận, bàn giao chặt chẽ về con người và kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên;

d) Quản lý sinh viên trong quá trình học tập, rèn luyện, bảo đảm an toàn về người và thiết bị dạy học; bảo đảm các quyền lợi chính đáng và quyền lợi ưu đãi (nếu có) của môn học đặc thù GDQPAN theo các quy định hiện hành;

đ) Trong vòng 30 (ba mươi) ngày sau khi kết thúc khóa học, đợt học phải bàn giao đầy đủ kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên cho đơn vị liên kết.

2. Đơn vị liên kết:

a) Phối hợp chặt chẽ với đơn vị chủ quản để chuẩn bị đầy đủ các nội dung, yêu cầu về liên kết giáo dục; bảo đảm an toàn cho sinh viên trong quá trình bàn giao và tiếp nhận;

b) Cừ cán bộ tham gia quản lý, giám sát việc thực hiện kế hoạch giáo dục và phản ánh với đơn vị chủ quản những biểu hiện sai phạm để kịp thời chấn chỉnh;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.html b/chandra_raw/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d8e0114e24d6d44df4e8000c52903a6a7758e38 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 44. Hồ sơ ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

1. Hồ sơ ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài bao gồm:

a) Tờ khai ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo mẫu quy định;

b) Bản sao bản án, quyết định ly hôn của Tòa án nước ngoài đã có hiệu lực thi hành; bản sao bản thỏa thuận ly hôn do Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền khác của nước ngoài công nhận đã có hiệu lực thi hành; bản sao các giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận việc ly hôn;

c) Bản sao Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế để chứng minh nhân thân của người có yêu cầu;

d) Bản sao giấy tờ để chứng minh thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn.

2. Hồ sơ nêu trên được lập thành 02 bộ, gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Sở Tư pháp có thẩm quyền.

Người yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn có thể ủy quyền cho người khác thực hiện. Việc ủy quyền phải bằng văn bản và phải được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nếu người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì không cần phải có văn bản ủy quyền.

Điều 45. Trình tự, thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Sở Tư pháp gửi văn bản xin ý kiến Bộ Tư pháp về điều kiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, kèm theo 01 bộ hồ sơ.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Sở Tư pháp, Bộ Tư pháp xem xét, thẩm tra hồ sơ và điều kiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn.

Nếu xét thấy bản án, quyết định ly hôn, bản thỏa thuận ly hôn đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 41 của Nghị định này và việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn là đúng thẩm quyền thì Bộ Tư pháp gửi văn bản đồng ý cho Sở Tư pháp thực hiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn theo quy định của Nghị định này.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.html b/chandra_raw/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fae96c957bc4122b5009627fa25d15f7d1d477f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
415
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8523.29.61----- Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.62----- Loại dùng cho điện ảnh000
8523.29.63----- Bảng video khác000
8523.29.69----- Loại khác000
--- Địa từ:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.71----- Địa cứng và đĩa mềm máy vi tính000
8523.29.79----- Loại khác000
---- Loại khác:
----- Cửa loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.82----- Loại khác000
8523.29.83----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.84----- Loại khác, dùng cho điện ảnh321
8523.29.89----- Loại khác4,54,54,5
--- Loại khác:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.91----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.92----- Loại khác000
---- Loại khác:
----- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.94----- Loại khác000
8523.29.95----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.99----- Loại khác000
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41-- Loại chưa ghi:
8523.41.10--- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.41.90--- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.html b/chandra_raw/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.html deleted file mode 100644 index 4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.html b/chandra_raw/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.html deleted file mode 100644 index 829aa4bbf42a637b21058d848db7cad8246c266a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
TTĐT
CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 121/NQ-CP
Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2013
NGHỊ QUYẾT
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 10/12..
CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;

Trên cơ sở thảo luận của các thành viên Chính phủ và kết luận của Thủ tướng tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11, tổ chức ngày 02 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT NGHỊ:

1. Về tình hình kinh tế - xã hội tháng 11 và 11 tháng năm 2013; tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP, số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ:

a) Chính phủ thống nhất đánh giá: Tình hình kinh tế - xã hội tháng 11 và 11 tháng năm 2013 tiếp tục chuyển biến tích cực, đúng hướng. Kinh tế vĩ mô ổn định hơn: Lạm phát ở mức thấp, chỉ số giá tiêu dùng tháng 11 tăng 0,34% so với tháng 10 và tăng 5,5% so với tháng 12 năm 2012; tốc độ tăng dư nợ tín dụng có cải thiện; lãi suất, tỷ giá cơ bản ổn định, dự trữ ngoại tệ tăng, nợ xấu đang tích cực được xử lý. Tổng kim ngạch xuất khẩu ước tăng 16,2%. Nhập siêu 11 tháng bằng 0,08% tổng kim ngạch xuất khẩu. Tổng thu ngân sách nhà nước ước đạt 85,6% dự toán năm. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) thực hiện 11 tháng tăng 5,5%; vốn đăng ký ước tăng 54,2% so với cùng kỳ năm 2012 và là mức tăng khá cao so với các năm trước. Vốn ODA giải ngân trong 11 tháng ước tăng 13,5% so với cùng kỳ. Chỉ số sản xuất công nghiệp 11 tháng tăng 5,6%, tồn kho có xu hướng giảm mạnh. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tương đối ổn định; trong tháng các địa phương tập trung cho công tác khắc phục hậu quả thiên tai và thu hoạch lúa Mùa, gieo cấy lúa Đông - Xuân sớm. Tổng mức hàng hóa bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng, vận chuyển hàng hóa, vận chuyển hành khách tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng. Lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong 11 tháng ước tăng 10,2% so với cùng kỳ năm 2012. Công tác bảo đảm an sinh xã hội được tiếp tục quan tâm chỉ đạo và đạt những kết quả tích cực. Các cấp, các ngành triển khai có hiệu quả các biện pháp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, phục hồi sản xuất; hỗ trợ cứu đói, trợ cấp xã hội; triển khai rộng rãi bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động. Chính trị, xã hội ổn định; quốc phòng được

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e573379f091f45099104aca94df830db.html b/chandra_raw/e573379f091f45099104aca94df830db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..def3d4c251b38278bd59c4100b67bf0f1267ad2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e573379f091f45099104aca94df830db.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
96
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)221
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)221
2910.30.00- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)221
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)221
2910.90.00- Loại khác221
2911.00.00Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.221
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11-- Metanal (formaldehyt):
2912.11.10--- Formalin221
2912.11.90--- Loại khác221
2912.12.00-- Etanal (axetaldehyt)221
2912.19-- Loại khác:
2912.19.10--- Butanal221
2912.19.90--- Loại khác221
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00-- Benzaldehyt221
2912.29.00-- Loại khác221
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00-- Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)221
2912.42.00-- Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)221
2912.49.00-- Loại khác221
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt221
2912.60.00- Paraformaldehyt221
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.221
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00-- Axeton221
2914.12.00-- Butanone (methyl ethyl xeton)221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.html b/chandra_raw/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80d23c327c7b0c92cdad24ff6bd723d294b1ae2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
403
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8507.60- Bảng ion liti:
8507.60.10-- Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.60.90-- Loại khác000
8507.80- Ấc qui khác:
8507.80.10-- Loại dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
8507.80.91--- Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.80.99--- Loại khác000
8507.90- Bộ phận:
-- Các bản cục:
8507.90.11--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99110.5
8507.90.12--- Loại dùng cho máy bay110.5
8507.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
8507.90.91--- Loại dùng cho máy bay000
8507.90.92--- Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly (vinyl clorua)110.5
8507.90.93--- Loại khác, cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99110.5
8507.90.99--- Loại khác110.5
85.08Máy hút bụi.
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11.00-- Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít2017.515
8508.19-- Loại khác:
8508.19.10--- Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng000
8508.19.90--- Loại khác000
8508.60.00- Máy hút bụi loại khác000
8508.70- Bộ phận:
8508.70.10-- Cửa máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10000
8508.70.90-- Loại khác000
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
8509.40.00- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau2017.515
8509.80- Thiết bị khác:
8509.80.10-- Máy đánh bóng sàn nhà2017.515
8509.80.20-- Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp2017.515
8509.80.90-- Loại khác2017.515
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.html b/chandra_raw/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.html deleted file mode 100644 index b3713798169c9225a2abf88e15f660a6b8b62e7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Các giải pháp, chính sách khác

- Thực hiện nhất quán hệ thống chính sách đã và sẽ ban hành trong thời gian tối thiểu 10 năm, phù hợp với xu thế hội nhập để tạo sự tin tưởng đối với các nhà đầu tư, nhà sản xuất, tăng thu hút hoạt động đầu tư nhằm đạt mục tiêu phát triển công nghiệp ô tô.

- Hoàn thiện, bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật đối với ô tô sản xuất trong nước để bảo vệ người tiêu dùng, phù hợp với thông lệ quốc tế.

- Ban hành phí môi trường cao đối với xe có dung tích động cơ trên 3.0 lít.

- Bổ sung các quy định tiêu chuẩn về các đại lý nhập khẩu (về khả năng tài chính, kho bãi, chế độ bảo hành, bảo trì...).

- Nhà nước hỗ trợ một phần từ nguồn vốn ngân sách cho công tác nghiên cứu - phát triển và đào tạo nâng cao kỹ sư chuyên ngành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Công Thương

- Chủ trì tổ chức công bố và chỉ đạo triển khai thực hiện Quy hoạch; rà soát, cập nhật và kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch.

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính rà soát, tổng hợp và đề xuất các chính sách tín dụng ưu đãi, thuế, phí phù hợp nhằm thúc đẩy sản xuất, phát triển thị trường, đồng thời tận dụng được tối đa các cơ hội trong quá trình hội nhập, đáp ứng mục tiêu phát triển ngành công nghiệp ô tô, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo nhiệm vụ được giao tại Chiến lược đã được phê duyệt.

- Ban hành các quy định cụ thể bảo đảm việc sản xuất, nhập khẩu động cơ, xe cơ giới và cung ứng nhiên liệu sử dụng cho xe cơ giới có chất lượng theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và lộ trình đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

- Tăng cường công tác quản lý thị trường, quản lý hoạt động xuất nhập khẩu động cơ, xe ô tô, chống buôn lậu, gian lận thương mại.

2. Bộ Tài chính

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các Bộ, ngành liên quan xây dựng công thức xác định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt bảo đảm bình đẳng giữa xe sản xuất lắp ráp trong nước với xe nhập khẩu nguyên chiếc cùng loại.

- Kiểm soát chặt chẽ việc thu thuế đối với ô tô và linh kiện, phụ tùng nhập khẩu; phối hợp với các Bộ liên quan tăng cường các giải pháp đấu tranh chống buôn lậu và gian lận thương mại.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.html b/chandra_raw/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.html deleted file mode 100644 index 2efd4f2121d0e1b8afe7c565f96f5747de12f1b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Đồng ý nội dung Ma trận chính sách của khoản vay và dự thảo Thư chính sách phát triển. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thay mặt Chính phủ ký Thư chính sách phát triển gửi Chủ tịch ADB.

Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm phê duyệt Tiểu chương trình, đảm bảo Tiểu chương trình được thực hiện đúng tiến độ, hiệu quả và đúng theo quy định hiện hành; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng cơ chế sử dụng vốn vay trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Tư pháp, Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.html b/chandra_raw/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bae8ec5d3489b33b4e87950a85491dd0af4c6d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
19
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0306.16.00-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)750
0306.17-- Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.10--- Tôm sú (Penaeus monodon)750
0306.17.20--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)750
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)750
0306.17.90--- Loại khác750
0306.19.00-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người750
- Không đông lạnh:
0306.21-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.21.10--- Để nhận giống000
0306.21.20--- Loại khác, sống750
0306.21.30--- Tươi hoặc ướp lạnh302520
--- Loại khác:
0306.21.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.21.99---- Loại khác750
0306.22-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.22.10--- Để nhận giống000
0306.22.20--- Loại khác, sống750
0306.22.30--- Tươi hoặc ướp lạnh750
--- Loại khác:
0306.22.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.22.99---- Loại khác750
0306.24-- Cua, ghẹ:
0306.24.10--- Sống302520
0306.24.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
--- Loại khác:
0306.24.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.24.99---- Loại khác750
0306.25.00-- Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)750
0306.26-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.26.10--- Để nhận giống000
0306.26.20--- Loại khác, sống750
0306.26.30--- Tươi hoặc ướp lạnh302520
--- Khô:
0306.26.41---- Đóng hộp kín khí750
0306.26.49---- Loại khác750
--- Loại khác:
0306.26.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.26.99---- Loại khác750
0306.27-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhận giống:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.html b/chandra_raw/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.html deleted file mode 100644 index d03c1f8934dbb388e06af72571c927e6119f82d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Đối với vụ việc cần phải xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài thì thời hạn tối đa không quá 03 tháng, kể từ ngày có quyết định tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Quyết định phải bằng văn bản, có chữ ký của người ra quyết định, đóng dấu và chuyển ngay cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thi hành.

3. Thời hạn tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố do cơ quan Công an có thẩm quyền quyết định theo quy định của Nghị định này được áp dụng cho đến khi tổ chức, cá nhân đó được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

Chương III
XÁC LẬP DANH SÁCH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
HOẶC KHÔNG LIÊN QUAN ĐẾN KHỦNG BỐ, TÀI TRỢ KHỦNG BỐ

Điều 11. Lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách và công bố danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố

1. Căn cứ lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm:

a) Nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc;

b) Yêu cầu của quốc gia khác;

c) Kết quả hoạt động điều tra, truy tố, xét xử của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự;

d) Bằng hoạt động nghiệp vụ của mình, các cơ quan chức năng của Việt Nam có căn cứ để cho rằng một cá nhân, tổ chức đã hoặc chuẩn bị thực hiện một trong các hành vi được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Luật phòng, chống khủng bố.

2. Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan kịp thời cập nhật danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và căn cứ vào quy định tại Khoản 1 Điều này để lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và công bố công khai trên Công thông tin điện tử Bộ Công an danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; tổ chức, cá nhân được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.html b/chandra_raw/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91677775d8affcf36a9f676151b31ccc029164df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
13
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0304.41.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho hucho)2322,522
0304.42.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster )2322,522
0304.43.00-- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)2322,522
0304.44.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae2322,522
0304.45.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.46.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)2322,522
0304.49.00-- Loại khác2322,522
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)2322,522
0304.52.00-- Cá hồi2322,522
0304.53.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae2322,522
0304.54.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.55.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)2322,522
0304.59.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0304.62.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)2322,522
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.html b/chandra_raw/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.html deleted file mode 100644 index a9f167f50c165ca008ba4e9c5f9b73298810df5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

i) Tiền lương, thù lao, tiền thưởng và quyền lợi khác đối với các chức danh do Chủ tịch bổ nhiệm;

k) Đề nghị chủ sở hữu quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật đối với Tổng Giám đốc. Đánh giá kết quả hoạt động của Tổng Giám đốc theo quy định của pháp luật;

l) Thông qua phương án nhân sự để Tổng Giám đốc quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật đối với Giám đốc/Phó giám đốc Chi nhánh, Trưởng/Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương khác tại Công ty;

m) Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, sản phẩm dịch vụ, tiếp thị và công nghệ của Công ty;

n) Thông qua báo cáo tài chính hàng năm; phương án trích lập các quỹ sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của Công ty; phương án xử lý các khoản lỗ trong quá trình kinh doanh (nếu có); thực hiện việc công bố công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật;

o) Yêu cầu Tổng Giám đốc báo cáo và thực hiện các biện pháp xử lý trong trường hợp phát hiện hoạt động của Công ty có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc trái với Điều lệ này;

p) Chủ tịch Công ty được quyền phân cấp cho Tổng Giám đốc quyết định các nội dung quy định tại điểm b, c, n khoản này tại Quy chế tài chính và các quy định nội bộ của Công ty;

q) Tổ chức thực hiện các quyết định của chủ sở hữu Công ty;

r) Báo cáo chủ sở hữu kết quả và tình hình kinh doanh của Công ty;

s) Trình chủ sở hữu ban hành Quy chế tài chính của Công ty.

4. Chủ tịch Công ty quyết định sau khi trình chủ sở hữu phê duyệt các nội dung sau:

a) Chiến lược, kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của doanh nghiệp;

b) Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng;

c) Phương án huy động vốn, đầu tư, xây dựng, mua, thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, dự án đầu tư ra ngoài doanh nghiệp, dự án đầu tư ra nước

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.html b/chandra_raw/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.html deleted file mode 100644 index 5253dd6de6b07401ee8b4b9494cb0aba5115b722..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.html +++ /dev/null @@ -1,122 +0,0 @@ -
-

NỘI DUNG LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG

-
-
-

1. Hội đồng đã nghe cơ quan thường trực của Hội đồng báo cáo về hồ sơ của các cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” bao gồm:

-
-
-

Số lượng người đề nghị xét tặng: .....người.

-
-
-

Trong đó, số lượng người đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” là: ..... người, danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” là: ..... người.

-
-
-

2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận, đánh giá về thành tích và tiêu chuẩn của từng trường hợp đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.

-
-
-

(Ghi tóm tắt cơ bản các ý kiến của thành viên Hội đồng)

-
-
-

3. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

-
-
-

- Trưởng ban: .....

-
-
-

- Ủy viên: .....

-
-
-

4. Hội đồng đã bỏ phiếu kín, Ban kiểm phiếu làm việc theo đúng quy định (có biên bản kiểm phiếu kèm theo).

-
-
-

5. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng

-
-
-

- Các trường hợp đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, gồm:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tênĐịa chỉNghệ thủ công mỹ nghệ nắm giữSố phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
-
-
-

- Các trường hợp không đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” gồm:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTHọ và tênĐịa chỉNghệ thủ công mỹ nghệ nắm giữSố phiếu không đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
-
-
-

13

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.html b/chandra_raw/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3a0b41e5d567a61678b81f3e16500c2bdef0cbd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
101
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2921.42.00-- Các dẫn xuất anilin và muối của chúng221
2921.43.00-- Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.44.00-- Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.45.00-- 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.46.00-- Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng221
2921.49.00-- Loại khác221
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51.00-- o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.59.00-- Loại khác221
29.22Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00-- Monoetanolamin và muối của chúng221
2922.12.00-- Dietanolamin và muối của chúng221
2922.13.00-- Trietanolamin và muối của chúng221
2922.14.00-- Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng221
2922.19-- Loại khác:
2922.19.10--- Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao221
2922.19.20--- Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)221
2922.19.90--- Loại khác221
- Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00-- Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng221
2922.29.00-- Loại khác221
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00-- Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng221
2922.39.00-- Loại khác221
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00-- Lysin và este của nó; muối của chúng***
2922.42-- Axit glutamic và muối của chúng:
2922.42.10--- Axit glutamic111110
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e63802e0366b4483868c107cf990f639.html b/chandra_raw/e63802e0366b4483868c107cf990f639.html deleted file mode 100644 index 6e085746138c725579b4c55e0b64be6d53dfe886..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e63802e0366b4483868c107cf990f639.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tăng cường; an ninh, trật tự an toàn xã hội được bảo đảm. Công tác cải cách hành chính, giải quyết khiếu nại, tố cáo và đấu tranh phòng, chống tham nhũng được chú trọng; công tác đối ngoại đạt nhiều kết quả tốt.

Tuy nhiên, tình hình kinh tế - xã hội vẫn còn nhiều khó khăn, thách thức: tăng trưởng tín dụng còn chậm hơn mục tiêu đề ra; tỷ lệ nợ xấu còn ở mức khá cao. Sản xuất, kinh doanh phục hồi chậm; sức mua của thị trường trong nước thấp. Thiên tai liên tiếp đã ảnh hưởng không nhỏ đến tình hình sản xuất và đời sống của nhân dân. Dịch bệnh còn gây nhiều bất ổn, khó lường, tiềm ẩn nguy cơ tái phát; công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm còn hạn chế; các tệ nạn xã hội, tội phạm ở một số nơi còn diễn biến phức tạp.

b) Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương thực hiện quyết liệt, đồng bộ, hiệu quả các nhiệm vụ còn lại của năm 2013; phân đầu đạt các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội như đã báo cáo Trung ương và Quốc hội. Trong đó, tập trung thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm sau:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương căn cứ Nghị quyết của Quốc hội trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phương án phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ đối với các dự án đã có trong danh mục kế hoạch 2012 - 2015 cho giai đoạn 2014 - 2016; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định phương án phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ kế hoạch 2014 nguồn vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2012 - 2015; vốn trái phiếu Chính phủ cho các dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua Tây Nguyên; vốn đối ứng ODA và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới kế hoạch 2014 nguồn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014 - 2016; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2014.

- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tiếp tục điều hành chính sách tiền tệ linh hoạt, phù hợp với các cần đầu vĩ mô, phối hợp với chính sách tài khóa hợp lý để giúp doanh nghiệp tiếp tục vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh. Tăng cường dự trữ ngoại tệ, đáp ứng kịp thời nhu cầu về ngoại tệ cho sản xuất, kinh doanh trong dịp cuối năm. Tập trung tháo gỡ khó khăn để đẩy nhanh lộ trình xử lý nợ xấu. Đồng thời chỉ đạo các ngân hàng thương mại giải ngân kịp thời gói tín dụng 30.000 tỷ đồng cho doanh nghiệp và người dân vay để phát triển nhà ở xã hội và cải thiện nhà ở.

- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương tăng cường chỉ đạo công tác quản lý thu ngân sách nhà nước. Thực hiện đồng bộ các biện pháp chống thất thu; xử lý nợ đọng thuế; xử lý nghiêm và công khai mọi hành vi trốn thuế, gian lận, chiếm đoạt thuế. Phân đầu đạt và vượt số đánh giá thu ngân sách nhà nước năm 2013 Chính phủ đã báo cáo Quốc hội. Quản lý chi tiêu chặt chẽ, tiết kiệm, hạn chế bỏ sung nhiệm vụ chi ngoài kế hoạch, đảm bảo cân đối ngân sách nhà nước. Triển khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 đã được Quốc hội phê chuẩn và Thủ tướng Chính phủ quyết định, bảo đảm thời hạn quy định. Đẩy mạnh giải ngân vốn trái phiếu Chính phủ, ngân sách nhà

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.html b/chandra_raw/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4729c72063751ae1c0226dd91b7e20169fefefd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.html @@ -0,0 +1,348 @@ +
315
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8421.11.00-- Máy tách kem543
8421.12.00-- Máy làm khô quần áo26,52625,5
8421.19-- Loại khác:
8421.19.10--- Loại sử dụng sản xuất đường221
8421.19.90--- Loại khác221
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21-- Đờ lọc hoặc tinh chế nước:
--- Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11---- Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình655
8421.21.19---- Loại khác655
--- Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22---- Hoạt động bằng điện221
8421.21.23---- Không hoạt động bằng điện655
8421.22- Đờ lọc hoặc tinh chế đồ uống trữ nước:
8421.22.30-- Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ655
8421.22.90-- Loại khác655
8421.23-- Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
--- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11---- Bộ lọc dầu000
8421.23.19---- Loại khác000
--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21---- Bộ lọc dầu655
8421.23.29---- Loại khác655
--- Loại khác:
8421.23.91---- Bộ lọc dầu000
8421.23.99---- Loại khác000
8421.29-- Loại khác:
8421.29.10--- Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
8421.29.20--- Loại sử dụng trong sản xuất đường000
8421.29.30--- Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu000
8421.29.40--- Loại khác, bộ lọc xăng000
8421.29.50--- Loại khác, bộ lọc dầu000
8421.29.90--- Loại khác000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31-- Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10--- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8421.31.20--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87***
8421.31.90--- Loại khác***
8421.39-- Loại khác:
8421.39.20--- Máy lọc không khí000
8421.39.90--- Loại khác000
- Bộ phận:
8421.91-- Cửa máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00000
8421.91.20--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10000
8421.91.90--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90000
8421.99-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.html b/chandra_raw/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46d31c394ad820ebdea113c387505a4fe0876173 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về các nội dung sau:

  1. 1. Bảo vệ và quản lý vùng trời.
  2. 2. Dự báo, thông báo bay và kế hoạch hoạt động bay.
  3. 3. Giám sát hoạt động bay dân dụng.
  4. 4. Thiết lập khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung.
  5. 5. Quản lý hoạt động bay ngoài đường hàng không, hoạt động bay đặc biệt.
  6. 6. Cung cấp tin tức hoạt động bay.

Điều 34. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2016.
  2. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.html b/chandra_raw/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2776ca7580b7e6e2dcb8feaf7a9780a28675d1d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.html @@ -0,0 +1,327 @@ +
35
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0901.12.90-- - - Loại khác7,57,55
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10-- - Chưa xay22,52015
0901.21.20-- - Đã xay22,52015
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10-- - Chưa xay22,52015
0901.22.20-- - Đã xay22,52015
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vò quá và vò lựa cà phê22,52015
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê22,52015
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10-- Lá chè35,53534
0902.10.90-- Loại khác35,53534
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10-- Lá chè35,53534
0902.20.90-- Loại khác35,53534
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10-- Lá chè35,53534
0902.30.90-- Loại khác35,53534
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10-- Lá chè35,53534
0902.40.90-- Loại khác35,53534
0903.00.00Chè Paragoay.181815
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10-- - Trắng181815
0904.11.20-- - Đen181815
0904.11.90-- - Loại khác181815
0904.12-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10-- - Trắng181815
0904.12.20-- - Đen181815
0904.12.90-- - Loại khác181815
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21-- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10-- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)181815
0904.21.90-- - Loại khác181815
0904.22-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10-- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)181815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.html b/chandra_raw/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.html deleted file mode 100644 index 7c0cbb59a5b33be6d1f91f4d4959ba3a70d883a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.07.2014 16:50:44 +07:00

TTĐT(2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1240/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải
phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
và phát triển bền vững giai đoạn đến năm 2020

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: ..... 2014

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 1 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 1 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI;

Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-TTg ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án tổng thể tái cơ cấu kinh tế gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2013-2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Văn bản số 5770/BGTVT-KHĐT ngày 20 tháng 5 năm 2014 về Đề án Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững giai đoạn đến năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững giai đoạn đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Đề án) với các nội dung chủ yếu sau:

I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU

1. Quan điểm

a) Quán triệt Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI và Chiến lược phát triển kinh tế, xã hội của Việt Nam, tái cơ cấu ngành giao thông vận tải là một hợp phần của tái cơ cấu tổng thể nền kinh tế quốc dân;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.html b/chandra_raw/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.html deleted file mode 100644 index 8b5175f975b288e3df65f9c99dbcee62417cb03d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tài khoản cấp 2 được tạo ra từ tài khoản quản trị (tài khoản cấp 1). Mỗi một tài khoản cấp 2 tương ứng với một tài khoản sử dụng hệ thống.

4. Hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế

- Hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế bao gồm các thiết bị cấp mã xác thực và các ứng dụng công nghệ thông tin để hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện việc lập và cấp mã xác thực hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. Thiết bị cấp mã xác thực thực hiện sinh số hóa đơn xác thực và mã xác thực dựa trên các thông tin hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp.

- Hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã xác thực hóa đơn 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần, bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, Tết.

5. Các mô hình cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế

- Mô hình cấp mã xác thực hóa đơn tập trung: sử dụng hệ thống thiết bị cấp mã xác thực và ứng dụng công nghệ thông tin đặt tại Tổng cục Thuế để cấp mã xác thực hóa đơn cho doanh nghiệp.

- Mô hình cấp mã xác thực hóa đơn phân tán: sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin của Tổng cục Thuế và thiết bị cấp mã xác thực đặt tại doanh nghiệp để cấp mã xác thực hóa đơn cho doanh nghiệp.

6. Các phần mềm lập hóa đơn xác thực

Doanh nghiệp có thể sử dụng các phần mềm sau để lập và xác thực hóa đơn qua hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế:

a) Các phần mềm của Tổng cục Thuế cung cấp miễn phí cho doanh nghiệp:

- Phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (sau đây gọi là phần mềm ICA): doanh nghiệp có thể tải phần mềm này về máy trạm để sử dụng.

- Phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (sau đây gọi là phần mềm VAN) được cài đặt tại Tổng cục Thuế. Doanh nghiệp truy cập qua mạng Internet để sử dụng phần mềm này.

b) Phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (sau đây gọi là phần mềm LHD) phải có chức năng lập hóa đơn, đồng thời kết xuất được hóa đơn ra tệp theo định dạng chuẩn quy định của Tổng cục Thuế hoặc tích hợp được dữ liệu với phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế hoặc tích hợp được dữ liệu hóa đơn với thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp.

Điều 4. Điều kiện doanh nghiệp được đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực

Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện sau đây được đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực:

- Là doanh nghiệp đã được cấp mã số thuế và đang hoạt động.

- Có chứng thư số theo quy định của pháp luật. Chứng thư số phải có thông tin mã số thuế của doanh nghiệp và đang còn hiệu lực.

- Hoạt động ở địa bàn có khả năng truy cập, sử dụng mạng Internet.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.html b/chandra_raw/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.html deleted file mode 100644 index b85a050d2c8406f20fe392310c109b996f35cd2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.html +++ /dev/null @@ -1,36 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1248 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung thành viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6159
Ngày: 31/7
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2588/TTr-BNV ngày 24 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Bùi Ngọc Sơn, Giám đốc Sở Nội vụ.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và ông Bùi Ngọc Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

THỦ TƯỚNG

-
-Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.html b/chandra_raw/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.html deleted file mode 100644 index 8a949198b619a08816aee8a2cc23446f3c199ea4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Có phẩm chất đạo đức tốt, gương mẫu trong cuộc sống; tâm huyết, tận tụy với nghề, được đồng nghiệp và quần chúng mến mộ, kính trọng.

3. Có tri thức, kỹ năng đặc biệt xuất sắc, có công lớn trong việc bảo vệ và phát huy giá trị nghề thủ công mỹ nghệ của cả nước, cụ thể:

a) Nắm giữ kỹ năng, bí quyết; truyền nghề, dạy nghề cho từ 150 cá nhân trở lên, trừ trường hợp nghề đặc thù hoặc đã đào tạo 01 cá nhân được Nhà nước phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”;

b) Sau khi đã được phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”, Nghệ nhân phải trực tiếp thiết kế, chế tác được 02 sản phẩm, tác phẩm mới có giá trị kinh tế, kỹ thuật và mỹ thuật, đạt giải thưởng hoặc được tổ chức nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp chứng nhận đạt thành tích tại các cuộc thi, hội chợ, triển lãm trong nước và quốc tế được Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức.

4. Có thời gian hoạt động trong nghề từ 20 năm trở lên.

Điều 6. Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”

Danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” được xét tặng cho cá nhân đạt đủ các tiêu chuẩn sau:

1. Các tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.

2. Có tri thức, kỹ năng đặc biệt xuất sắc, có công lớn trong việc bảo vệ và phát huy giá trị nghề thủ công mỹ nghệ của địa phương, cụ thể:

a) Nắm giữ kỹ năng, bí quyết; truyền nghề, dạy nghề cho từ 100 cá nhân trở lên, trừ trường hợp nghề đặc thù;

b) Trực tiếp thiết kế, chế tác được ít nhất 10 sản phẩm, tác phẩm có giá trị kinh tế, kỹ thuật và mỹ thuật cao.

3. Đã có tác phẩm, sản phẩm đạt một trong các tiêu chí sau:

a) Được giải thưởng hoặc được tổ chức nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp chứng nhận đạt thành tích tại các cuộc thi, hội chợ, triển lãm trong nước và quốc tế được Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức;

b) Được chọn trưng bày trong các bảo tàng, công trình văn hóa, di tích lịch sử hoặc các sự kiện lớn của đất nước;

c) Được chọn làm mẫu phục vụ công tác giảng dạy tại các trường mỹ thuật hoặc dạy nghề;

d) Được sử dụng vào công trình phục chế di tích lịch sử, văn hóa được chính quyền địa phương nơi có di tích lịch sử, văn hóa xác nhận.

4. Có thời gian hoạt động trong nghề từ 15 năm trở lên.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.html b/chandra_raw/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.html deleted file mode 100644 index 8dc86608f87595725735d56fc69af2db69f541d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký báo Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.08.2015 15:36:15 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1200/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ... C ...
Ngày: ... 03.8 ...

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Trung ương Hội Người mù Việt Nam tại Tờ trình số 180/TTr-HNM ngày 15 tháng 5 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1307/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Hội Người mù Việt Nam, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Trung ương Hội Người mù Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
THỦ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e72baef31a744b72af70063be44df720.html b/chandra_raw/e72baef31a744b72af70063be44df720.html deleted file mode 100644 index b5246014bb13f82eecd2c274f30f1c4d6c0b001c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e72baef31a744b72af70063be44df720.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
3Hà Tĩnh
Cùng cổ, nâng cấp tuyến đề, kê biên dọc bờ biên đoạn từ K3+105 đến K11+503 huyện Lộc Hà.
Huyện Lộc Hà,
Tỉnh Hà Tĩnh
2014 - 2015Tạo điều kiện trồng lại 200 ha rừng ngập mặn phòng hộ và 250 ha rừng phi lao trên cồn cát.
4Nghệ An
Cùng cổ, nâng cấp tuyến đề tả Lam đoạn từ Nam Dân đến Rào Đứng, huyện Nam Dân, Hưng Nguyên, Nghi Lộc và thành phố Vinh
Nghệ An2014 - 2015Có hạng mục trồng cây chắn sóng bảo vệ mái đê
BCÁC DỰ ÁN MỞ MỞ (40 DỰ ÁN)
(vốn Chương trình SP-RCC và CT mục tiêu ứng phó BDKH)
2015 - 202021.854
ICÁC DỰ ÁN ĐỀ ĐIỀU, THÚY LỢI
CÓ HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VEN BIỂN (13 TỈNH, 20 DỰ ÁN MỞ MỞ)
1.425Dự kiến trồng rừng khoảng 1,425 ha Vốn SP-RCC
1Quảng Ninh
Nâng cấp Hệ thống đê Quan Lạn, xã Quan Lạn, huyện Văn Đồn
Huyện Văn Đồn,
tỉnh Quảng Ninh
Trồng cây chắn sóng: trồng mới 27 ha, trồng dặm 104,4 ha.
2Quảng Ninh
Gây bồi ổn định bãi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê thôn 1, TP Móng Cái
TP Móng Cái,
Quảng Ninh
3Hải Phòng
Giám sóng, ổn định bãi và trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biên 1
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.html b/chandra_raw/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.html deleted file mode 100644 index 0544304316bb09ee5acebeb9dd56f6355950890f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 24. Vi phạm quy định về quản lý vũ khí, trang bị

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng vũ khí trái phép hoặc tự ý cho người khác mượn vũ khí (trừ trường hợp trong chiến đấu).

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi thiếu trách nhiệm làm hư hỏng vũ khí, trang bị.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi thiếu trách nhiệm làm mất vũ khí, trang bị mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép sử dụng vũ khí từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này.

Mục 6

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
QUỐC PHÒNG VÀ KHU QUẢN SỰ, LẶN CHIẾM ĐẤT QUỐC PHÒNG,
ĐẤT Ở, NHÀ Ở DO QUÂN ĐỘI QUẢN LÝ

Điều 25. Vi phạm quy định đi lại, cư trú, sản xuất, kinh doanh bất hợp pháp trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự

1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi vô ý ra, vào, đi lại trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.

2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi cố ý ra, vào, đi lại trong khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.

3. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cố ý ra, vào, đi lại trong khu vực cấm của công trình quốc phòng, khu quân sự.

4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi cư trú bất hợp pháp trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng.

5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, kinh doanh trái phép trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc tháo dỡ công trình, nhà ở xây dựng trái phép, khôi phục lại tình trạng ban đầu và buộc phải di dời ra khỏi khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng và khu quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.html b/chandra_raw/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.html deleted file mode 100644 index 71488e53ba36629640406fd4cb4935c288cbe508..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center. Around the star, the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written in a circular path. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e79a950556f24726b94f789da620918e.html b/chandra_raw/e79a950556f24726b94f789da620918e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a22a0dcf48c52c67b6da06301363c03dc860db9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e79a950556f24726b94f789da620918e.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tăng cường hợp tác với mạng lưới thực thi pháp luật của khu vực và quốc tế (ASEAN WEN, Interpol) trong buôn bán, vận chuyển trái phép động, thực vật hoang dã.

c) Ngăn ngừa, kiểm soát chặt chẽ và phòng trừ có hiệu quả các loài sinh vật ngoại lai xâm hại; tăng cường quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen:

- Điều tra thực trạng các loài sinh vật ngoại lai xâm hại và có nguy cơ xâm hại trên phạm vi toàn quốc; đặc biệt chú trọng các khu bảo tồn thiên nhiên, hệ sinh thái nông nghiệp và hệ sinh thái rừng;

- Triển khai thực hiện Đề án ngăn ngừa và kiểm soát loài ngoại lai xâm hại đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ;

- Tăng cường hợp tác, trao đổi và học tập kinh nghiệm nâng cao năng lực kỹ thuật, chuyên môn của các cơ quan, đơn vị các cấp về quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen;

- Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, nguồn lực thực hiện các biện pháp kiểm tra, kiểm soát rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học; xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về nghĩa vụ pháp lý và bồi thường trong hoạt động quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen.

5. Bảo tồn đa dạng sinh học trong bối cảnh biến đổi khí hậu

a) Xác định ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với đa dạng sinh học Việt Nam và thúc đẩy bảo tồn đa dạng sinh học nhằm chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu:

- Nghiên cứu, đánh giá và dự báo ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học tại Việt Nam;

- Tiến hành nghiên cứu vai trò của đa dạng sinh học trong việc thích ứng và giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở các khu vực dễ bị tổn thương như lưu vực sông, các khu vực ven biển (đặc biệt là các vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long) và thực hiện các giải pháp nâng cao tính chống chịu của đa dạng sinh học đối với biến đổi khí hậu tại các khu vực này.

b) Xây dựng hành lang đa dạng sinh học kết nối các hệ sinh thái rừng và khu vực trọng yếu nhằm bảo tồn đa dạng sinh học và thích ứng với biến đổi khí hậu:

- Xây dựng văn bản về quản lý hành lang đa dạng sinh học, trong đó xác định mục tiêu quản lý, việc sử dụng đất trong hành lang đa dạng sinh học và mối liên hệ với các quy trình lập kế hoạch sử dụng đất tại các địa phương;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.html b/chandra_raw/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.html deleted file mode 100644 index 62eda369f62449ad79ad463b48545319a2a02230..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.html +++ /dev/null @@ -1,192 +0,0 @@ -
-

- Ngân hàng (đầu tư/thương mại);

-
-
-

- Công ty bảo hiểm;

-
-
-

- Các loại khác

-
-
-

** Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực hoặc hết hiệu lực)

-
-
-

2. Tình hình giao dịch hợp đồng giải định đầu tư trong KỶ.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên nhà đầu tư cá thểCổ phiếuTổ chứcThời gian còn lại đối với bất động sảnTài sản khác
(chương chỉ nhận quỹ chứng
cụ thể trường hợp có...)
Nhiên lý, COQ nhiệm lýCổ phiếu đăng ký giao dịch(unpaid)Giá trị vốn góp mua cổ phiếuTổ chứcMứcRủn
MứcRủnMứcRủnMứcRủnMứcRủnDưới 12 thángTừ 12 tháng tới 24 thángTrên 24 thángMứcRủn
STTTên nhà đầu tư cá thểMứcRủnMứcRủnMứcRủnMứcRủnDưới 12 thángTừ 12 tháng tới 24 thángTrên 24 thángMứcRủn
Giá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượng
1Tổ chức
1
2
...
Tổng số
-
-
-

28

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.html b/chandra_raw/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.html deleted file mode 100644 index db6619693fc418a45872f8a82582199be1425414..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Nội dung: Báo cáo việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước, quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội; thực hiện các nhiệm vụ được Bộ Quốc phòng giao hoặc theo yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền.

b) Thời gian:

Ngày lập báo cáo: Là ngày kế tiếp của ngày kết thúc tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo;

Ngày gửi báo cáo: Là ngày ghi trên dấu bưu điện, quân bưu, ngày fax báo cáo hoặc ngày nhận báo cáo nếu báo cáo trực tiếp.

Thời hạn gửi báo cáo: Phòng Thi hành án cấp quân khu báo cáo Tư lệnh quân khu và tương đương, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng trước ngày 04 của kỳ báo cáo kế tiếp. Cục Thi hành án báo cáo Bộ Quốc phòng, cơ quan chức năng có thẩm quyền trước ngày 07 của kỳ báo cáo kế tiếp. Trường hợp ngày báo cáo trùng vào ngày nghỉ lễ, tết thì phải báo cáo vào ngày làm việc đầu tiên ngay sau ngày nghỉ.

2. Báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề

a) Nội dung: Báo cáo theo yêu cầu quản lý nhà nước, quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội, theo yêu cầu nhiệm vụ hoặc yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền.

b) Thời gian: Thực hiện theo quy định của cơ quan chức năng có thẩm quyền yêu cầu báo cáo.

3. Báo cáo thống kê thi hành án dân sự: Nội dung, thời gian thực hiện báo cáo theo quy định của pháp luật về thống kê, thống kê thi hành án dân sự và quy định của Bộ Tư pháp.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2015 và thay thế Quyết định số 86/2006/QĐ-BQP ngày 18/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ báo cáo công tác thi hành án dân sự trong Quân đội.

2. Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng; Trưởng phòng Thi hành án cấp quân khu và chỉ huy cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. handwritten checkmark

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the General Department of the Ministry of National Defense of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'QUỐC HẢI' and 'ĐP'.Handwritten signature of Nguyễn Thành Cung

Thượng tướng Nguyễn Thành Cung

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.html b/chandra_raw/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0e40c60fdeacc02e3b15fd143721ae5c6480438 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
335
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng5.542
8409.91.12- - - - Thân động cơ5.542
8409.91.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm5.542
8409.91.14- - - - Ống xi lanh khác5.542
8409.91.15- - - - Quy lát và nắp quy lát5.542
8409.91.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm5.542
8409.91.17- - - - Piston khác5.542
8409.91.18- - - - Bạc piston và chốt piston5.542
8409.91.19- - - - Loại khác5.542
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409.91.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.91.22- - - - Thân động cơ1198
8409.91.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.91.24- - - - Ống xi lanh khác1198
8409.91.25- - - - Quy lát và nắp quy lát1198
8409.91.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm131313
8409.91.27- - - - Piston khác1198
8409.91.28- - - - Bạc piston và chốt piston1198
8409.91.29- - - - Loại khác1198
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng303030
8409.91.32- - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu303030
8409.91.34- - - - Ống xi lanh303030
8409.91.35- - - - Quy lát và nắp quy lát303030
8409.91.37- - - - Piston303030
8409.91.38- - - - Bạc piston và chốt piston303030
8409.91.39- - - - Loại khác303030
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.42- - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu1110.510
8409.91.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.44- - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.45- - - - Quy lát và nắp quy lát1110.510
8409.91.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.47- - - - Piston khác***
8409.91.48- - - - Bạc piston và chốt piston333
8409.91.49- - - - Loại khác333
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.html b/chandra_raw/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38674972dd55dd91680b4aae7b4a92040fb1b8f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
81
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2515.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô000
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối000
2515.12.20--- Dạng tấm000
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tường đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyệt hoa000
25.16Đá granit, đá poefia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tường đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô000
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối000
2516.12.20--- Dạng tấm000
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10-- Đá thô hoặc đã đẽo thô000
2516.20.20-- Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)000
2516.90.00- Đá khác để làm tường đài hoặc làm đá xây dựng000
25.17Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá đăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá đăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt000
2517.20.00- Đá đăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phần nhóm 2517.10000
2517.30.00- Đá đăm trộn nhựa đường000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.html b/chandra_raw/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.html deleted file mode 100644 index d7906308d19ae478436ccb972c99860191ed82ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
113
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2922.43.00-- Axit anthranilic và muối của nó10.50
2922.44.00-- Tilidine (INN) và muối của nó10.50
2922.49-- Loại khác:
2922.49.10--- Axit mefenamic và muối của chúng000
2922.49.90--- Loại khác10.50
2922.50- Phenol-ruq-u-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10-- p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng000
2922.50.90-- Loại khác000
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10.00- Cholin và muối của nó000
2923.20- Lecithin và các phosphoaminolipid khác:
2923.20.10-- Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học10.50
2923.20.90-- Loại khác000
2923.90.00- Loại khác000
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00-- Meprobamate (INN)000
2924.12.00-- Fluroxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)000
2924.19.00-- Loại khác000
- Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21-- Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10--- 4-Ethoxyphenylurea (dulcin)000
2924.21.20--- Diuron và monuron000
2924.21.90--- Loại khác000
2924.23.00- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng10.50
2924.24.00-- Ethinamate (INN)000
2924.29-- Loại khác:
2924.29.10--- Aspartam1097.5
2924.29.20- - - Butylphenylmethyl carbamat; methyl isopropyl phenyl carbamat10.50
2924.29.90--- Loại khác000
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.html b/chandra_raw/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9eae70a63d04829243647087622ff280f91749a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
384
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8479.89.20- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm để khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất000
8479.89.30- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000
8479.89.40- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8479.90- Bộ phận:
8479.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20000
8479.90.30-- Cửa máy hoạt động bằng điện khác000
8479.90.40-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thối), các bùa kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loại000
8480.20.00- Đế khuôn000
8480.30- Mẫu làm khuôn:
8480.30.10-- Bằng đồng000
8480.30.90-- Loại khác000
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các bùa kim loại:
8480.41.00-- Loại phun hoặc nén000
8480.49.00-- Loại khác000
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinh000
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vật110.5
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71-- Loại phun hoặc nén:
8480.71.10- - - Khuôn làm đế giấy, Dép000
8480.71.90- - - Loại khác000
8480.79-- Loại khác:
8480.79.10- - - Khuôn làm đế giấy, Dép000
8480.79.90- - - Loại khác000
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nối hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
8481.10- Van giảm áp:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.html b/chandra_raw/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.html deleted file mode 100644 index 6c4c2b1dc876450a4fbca4c5b6bf0b193d64fa1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

12. Nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin về các giao dịch chứng khoán theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán theo nguyên tắc sau:

a) Nhà đầu tư nước ngoài tự thực hiện hoặc chỉ định một (01) thành viên lưu ký hoặc một (01) tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc văn phòng đại diện của mình (nếu có) hoặc một (01) tổ chức khác hoặc ủy quyền cho một cá nhân thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin theo quy định pháp luật;

b) Nhóm các nhà đầu tư nước ngoài có liên quan có trách nhiệm chỉ định một (01) thành viên lưu ký hoặc một (01) tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc văn phòng đại diện của mình (nếu có) hoặc một (01) tổ chức khác hoặc ủy quyền cho một (01) cá nhân, thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;

Thông báo về việc chỉ định hoặc thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư này phải gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam tối thiểu ba (03) ngày làm việc trước khi việc chỉ định hoặc ủy quyền có hiệu lực, kèm theo bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy đăng ký thành lập quỹ hoặc tài liệu tương đương (của tổ chức được chỉ định) hoặc bản sao hợp lệ chứng minh thư nhân dân (thẻ căn cước công dân) hoặc hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (của cá nhân được ủy quyền);

c) Nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin về tình trạng sở hữu chứng khoán của mình để tổ chức được chỉ định hoặc cá nhân được ủy quyền công bố thông tin thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin theo quy định pháp luật;

d) Nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin của nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan phát sinh trong trường hợp:

- Tổng số cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đóng của nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan đạt từ 5% trở lên số cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành, từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng hoặc khi không còn sở hữu tỷ lệ đạt tới các mức nêu trên;

- Nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan nắm giữ từ 5% trở lên số cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành, sở hữu từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng, thực hiện giao dịch dẫn đến thay đổi tỷ lệ sở hữu qua các ngưỡng 1%;

- Nhà đầu tư nước ngoài hoặc trong nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan có nhà đầu tư là người nội bộ của công ty đại chúng, quỹ đại chúng theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.html b/chandra_raw/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.html deleted file mode 100644 index 6d3e78aed87024e8db0db9b7c19918a141880600..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng bao gồm:

3. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực cơ yếu bao gồm:

4. Các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu quy định tại các nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính về đất đai; y tế; bảo hiểm xã hội; giao thông; xây dựng; quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; an ninh, trật tự, an toàn xã hội và các lĩnh vực khác được xử phạt theo quy định tại các Nghị định đó.

Điều 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu

Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu là 01 năm. Riêng thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý; công trình quốc phòng và khu quân sự là 02 năm.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.html b/chandra_raw/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5020c78e5b8ed670e07d3155bb1fdf724a09d171 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
352
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Bộ phận khác của cần:
8423.90.21--- Cửa máy hoạt động bằng điện431
8423.90.29--- Cửa máy không hoạt động bằng điện431
84.24Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.
8424.10- Bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10-- Loại sử dụng cho phương tiện bay000
8424.10.90-- Loại khác000
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
-- Hoạt động bằng điện:
8424.20.11--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.29--- Loại khác000
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự000
- Thiết bị khác:
8424.81-- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.81.10--- Hệ thống tưới kiều nhỏ giọt000
8424.81.30--- Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay1097.5
8424.81.40--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8424.81.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8424.89-- Loại khác:
8424.89.10--- Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít321
8424.89.20--- Đầu bình phun, xịt có gắn vòi321
8424.89.40--- Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cần quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng000
8424.89.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8424.89.90--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.html b/chandra_raw/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.html deleted file mode 100644 index 6e59593c0aba99bbb8291258c44e927a747fc655..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Sản xuất vật liệu xây dựng không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

c) Sản xuất vật liệu xây dựng không có tiêu chuẩn chất lượng hoặc không đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã được công bố.

2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng nguyên liệu amiăng trong sản xuất vật liệu xây dựng không đúng quy định.

3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đầu tư nhà máy chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng vượt công suất được cơ quan có thẩm quyền cho phép;

b) Sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng không đúng mục đích mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.

4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi khai thác mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng không có thiết kế khai thác, không tuân thủ quy trình khai thác hoặc không đảm bảo an toàn lao động theo quy định.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Khoản 3 Điều này.

Điều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh vật liệu xây dựng

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không có biện pháp đảm bảo an toàn cho người tại nơi bán hàng vật liệu xây dựng có mùi hóa chất độc hại, gây bụi như: Sơn dầu, giấy dầu, cốt ép, hắc ín, vôi tôi, vôi cục và các loại vật liệu xây dựng khác theo quy định;

b) Không có rào che chắn và biển báo nguy hiểm khu vực hố vôi, bở vôi.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không báo cáo việc xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng theo quy định cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.html b/chandra_raw/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.html deleted file mode 100644 index 433818852e963eb52b9cb8c7df04046ad8060a76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
25
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10.00- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác1097.5
0404.90.00- Loại khác151311
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ1097.5
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa1097.5
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ110.5
0405.90.20-- Dầu bơ (butter oil)110.5
0405.90.30-- Ghee1097.5
0405.90.90-- Loại khác1097.5
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey321
0406.10.20-- Curd321
0406.20- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg321
0406.20.90-- Loại khác321
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột321
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti321
0406.90.00- Pho mát loại khác321
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus000
0407.19-- Loại khác:
0407.19.10--- Gà vịt, ngan000
0407.19.90--- Loại khác000
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus2017.515
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Gà vịt, ngan2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.html b/chandra_raw/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.html deleted file mode 100644 index 0828d208932522f5fa7445633285a3312c814146..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
214
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5206.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)000
5206.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5206.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5206.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5206.45.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)000
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
5207.10.00- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên000
5207.90.00- Loại khác000
52.08Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2000
5208.12.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.13.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.19.00-- Vải dệt khác121212
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2321
5208.22.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.23.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.29.00-- Vải dệt khác121212
- Đã nhuộm:
5208.31.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2000
5208.32.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.33.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.39.00-- Vải dệt khác121212
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2000
5208.42.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.49.00-- Vải dệt khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.html b/chandra_raw/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.html deleted file mode 100644 index ac4c3c1ffd536bb26b7edeb20987012d45c3166b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Mục đầu tư trồng rừng mới và trồng bổ sung, phục hồi rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển thực hiện theo thiết kế, dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở các định mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành phù hợp với điều kiện thi công cụ thể của từng địa phương;

+ Các hạng mục đầu tư khác (bảo tồn đa dạng sinh học; kiểm kê, giám sát diễn biến rừng ven biển; nghiên cứu khoa học; trồng cây phân tán; tuyên truyền giáo dục,...) thực hiện theo dự án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

c) Về khoa học và công nghệ

- Xác định loài cây trồng phù hợp với điều kiện từng vùng, từng địa phương; xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trồng rừng, phục hồi rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay; trồng rừng ngập mặn chắn sóng và các giải pháp chống xói lở cửa sông, ven biển;

- Xây dựng các mô hình canh tác tổng hợp (rừng, thủy sản, nông lâm kết hợp) bền vững, hiệu quả thay thế cho các mô hình quảng canh, năng suất thấp; nuôi trồng và sử dụng hợp lý các loài lâm sản ngoài gỗ gắn với bảo vệ và phát triển rừng ven biển;

- Nghiên cứu các giải pháp công nghệ nâng cao chất lượng rừng trồng ven biển, đảm bảo khả năng thành rừng và xử lý sâu bệnh hại, cháy rừng;

- Xây dựng hệ thống giám sát và định lượng các bon, dịch vụ hệ sinh thái rừng ven biển nhằm huy động nguồn thu phục vụ cho quản lý rừng bền vững;

- Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ viễn thám, hệ thống thông tin địa lý, công nghệ thông tin trong quản lý, dự báo, đánh giá, theo dõi diễn biến rừng ven biển và thiên tai.

d) Truyền truyền, giáo dục, nâng cao năng lực

Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức cho mọi tầng lớp trong xã hội về vai trò, chức năng của rừng ven biển cũng như trách nhiệm của mỗi tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ và phát triển rừng ven biển. Tăng cường công tác khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công.

đ) Hoàn thiện cơ chế chính sách

Nghiên cứu xây dựng chính sách đầu tư và cơ chế hưởng lợi đối với rừng ven biển, nhằm khuyến khích mọi thành phần trong xã hội tham gia bảo vệ và phát triển rừng ven biển góp phần thực hiện thành công mục tiêu, nhiệm vụ của Đề án.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.html b/chandra_raw/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.html deleted file mode 100644 index 4c555f3b3e579bc6ac605c55c731c9e9186e24dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.html +++ /dev/null @@ -1,180 +0,0 @@ -
177
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lông xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chủ giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông000
- Loại không còn lông:
4102.21.00-- Đã được axit hoá000
4102.29-- Loại khác:
4102.29.10--- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4102.29.90--- Loại khác000
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lông xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chủ giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20- Cửa loài bò sát:
4103.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4103.20.90-- Loại khác000
4103.30.00- Cửa lợn000
4103.90.00- Loại khác000
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lông xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):
4104.11.00-- Da cắt, chưa xẻ; da váng có mặt cắt (da lớn)000
4104.19.00-- Loại khác000
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41.00-- Da cắt, chưa xẻ; da váng có mặt cắt (da lớn)110.5
4104.49.00-- Loại khác110.5
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lông xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4105.30.00- Ở dạng khô (mộc)110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.html b/chandra_raw/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42b9be630ef267eda2a8822667b933bcde2be92d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chú trọng lồng ghép chương trình hoạt động mỹ thuật gắn với các sự kiện ngoại giao văn hóa.

c) Tích cực tuyên truyền, phổ biến tác phẩm mỹ thuật Việt Nam ra nước ngoài.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

a) Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện Quy hoạch.

b) Rà soát, xây dựng ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các cơ chế, chính sách phát triển mỹ thuật.

c) Kiểm tra, giám sát, tổng hợp tình hình thực hiện quy hoạch, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính có trách nhiệm tổng hợp trình cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện theo quy định Luật Ngân sách nhà nước đối với kinh phí do ngân sách trung ương bảo đảm để thực hiện Quy hoạch.

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành tiêu chuẩn, định mức đất dành cho xây dựng công trình mỹ thuật; hướng dẫn các địa phương xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trong đó dành quỹ đất xây dựng công trình mỹ thuật.

4. Bộ Xây dựng có trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng, phát triển đô thị đảm bảo yêu cầu mỹ quan (mỹ thuật) theo quy hoạch phát triển mỹ thuật.

5. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy hoạch theo chức năng nhiệm vụ được phân công.

6. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a) Tổ chức triển khai thực hiện các nội dung quy hoạch trong phạm vi quản lý của địa phương.

b) Bố trí đất đai và mặt bằng phù hợp xây dựng công trình mỹ thuật.

c) Cân đối nguồn lực, sử dụng nguồn vốn theo quy định của pháp luật khi triển khai đầu tư xây dựng công trình mỹ thuật.

d) Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện quy hoạch thuộc phạm vi quản lý của địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.html b/chandra_raw/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42496f1ad574f3a780cb0076627a93c028a27a36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
270
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)333
7304.49.00-- Loại khác333
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10--- Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài333
7304.51.90--- Loại khác333
7304.59.00-- Loại khác333
7304.90- Loại khác:
7304.90.10-- Ống dẫn chịu áp lực cao333
7304.90.30-- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng777
7304.90.90-- Loại khác333
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng điện hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang221
7305.12-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10--- Hàn kháng điện111110
7305.12.90--- Loại khác111110
7305.19-- Loại khác:
7305.19.10--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang111110
7305.19.90--- Loại khác111110
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí111110
- Loại khác, được hàn:
7305.31-- Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10--- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ777
7305.31.90--- Loại khác777
7305.39-- Loại khác:
7305.39.10--- Ống dẫn chịu áp lực cao111110
7305.39.90--- Loại khác111110
7305.90.00- Loại khác655
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hồ hoặc hàn, tán điện hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11-- Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)111110
7306.11.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang111110
7306.11.90--- Loại khác111110
7306.19-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.html b/chandra_raw/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..137125b0e9025415cb14462787b01679b283ad6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
86
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAanzFTA (%)
201620172018
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng000
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng000
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xi và phân chưa cháy hết (hardhead) của thiếc000
2620.99.90- - - Loại khác000
26.21Xi và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị000
2621.90.00- Loại khác000
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.01Than đá; than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00-- Anthracite000
2701.12-- Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc000
2701.12.90- - - Loại khác000
2701.19.00-- Than đá loại khác000
2701.20.00- Than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá000
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh000
2702.20.00- Than non đã đóng bánh000
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh000
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.html b/chandra_raw/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a3c8acaf5d01a9dab4862b036466b8e981d1a58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
265
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác321
68.06Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10.00- Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn110.5
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)110.5
6806.90.00- Loại khác110.5
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).
6807.10.00- Dạng cuộn110.5
6807.90- Loại khác:
6807.90.10-- Tấm lát (tiles)110.5
6807.90.90-- Loại khác110.5
68.08Panen, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, ром rạ hoặc bằng phoi bào, mặt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phé liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác.
6808.00.10- Ngói, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự dùng để lợp mái151311
6808.00.90- Loại khác151311
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00-- Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bia151311
6809.19-- Loại khác:
6809.19.10--- Tấm lát151311
6809.19.90--- Loại khác151311
6809.90- Các sản phẩm khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.html b/chandra_raw/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.html deleted file mode 100644 index f91a6fc2361c54209eaf5cc22159a0b7eef66842..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Người xuất cảnh, nhập cảnh mang hộ chiếu, giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu thuộc đối tượng phải khai báo hải quan khi xuất cảnh, nhập cảnh quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

CHƯƠNG II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục I

Mẫu Tờ khai Hải quan và khai Tờ khai Hải quan

Điều 3. Quy định về mẫu Tờ khai Hải quan

Mẫu Tờ khai Hải quan quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.

Tờ khai Hải quan in song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh, kích thước là 12cm x 24cm gồm 04 trang, chữ màu đen và màu đỏ, nền trắng, phông chữ Time New Roman, bố cục như sau:

1. Trang 1: Phía trên chính giữa ghi quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” (màu đen, cỡ chữ 10 pt), tên Bộ chủ quản “BỘ TÀI CHÍNH” (màu đen, cỡ chữ 9 pt); chính giữa trang là biểu tượng của ngành Hải quan Việt Nam đường kính 3 cm; phía dưới là dòng chữ “TỜ KHAI HẢI QUAN” (màu đỏ, cỡ chữ 14 pt) và dòng chữ “dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh” (màu đen, cỡ chữ 11 pt).

2. Trang 2, 3 là phần nội dung liên quan đến các thông tin về người xuất cảnh, nhập cảnh và định lượng các mặt hàng của người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai báo, chữ màu đen, cỡ chữ 9 pt, góc trên bên phải in số seri.

3. Trang 4 : Phía trên cùng bên trái là biểu tượng ngành Hải quan đường kính 1,5 cm, chính giữa là dòng chữ “TỜ KHAI HẢI QUAN” (màu đỏ, cỡ chữ 14 pt), phía dưới là dòng chữ “Phần Hải quan lưu” (màu đen, in nghiêng, cỡ chữ 11 pt); ở giữa là phần xác nhận của cơ quan Hải quan; phía dưới là nội dung hướng dẫn khai hải quan, tiêu đề “HƯỚNG DẪN KHAI HẢI QUAN” (màu đỏ, cỡ chữ 12 pt) và những thông tin cần thiết về hải quan đối với người xuất cảnh, nhập cảnh (màu đen, cỡ chữ 7 pt).

Điều 4. Quy định việc khai trên Tờ khai Hải quan

1. Người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai Tờ khai Hải quan khi xuất cảnh, nhập cảnh nếu thuộc các đối tượng sau:

a) Có hành lý ký gửi trước hoặc sau chuyến đi;

b) Có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập;

c) Có hàng hóa phải nộp thuế: rượu từ 22 độ trở lên vượt trên 1,5 lít hoặc rượu dưới 22 độ vượt trên 2 lít hoặc đồ uống có cồn, bia vượt trên 3 lít; thuốc lá vượt trên 200 điều; xi gà vượt trên 100 điều; thuốc lá sợi vượt trên 500 gram; các vật phẩm khác có tổng trị giá trên 10.000.000 đồng Việt Nam;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.html b/chandra_raw/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cd906f014fb831c1beb99ab8fd7d0d7de48d19f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nhiệm vụ, giải pháp

a) Điều chỉnh, bổ sung các cơ sở dạy nghề trong quy hoạch mạng lưới trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề và trung tâm dạy nghề của cả nước đến năm 2020 theo hướng:

b) Tăng cường cơ sở vật chất và thiết bị dạy nghề cho cơ sở dạy nghề:

c) Phát triển đội ngũ cán bộ, giảng viên, giáo viên dạy nghề:

d) Phát triển chương trình, giáo trình dạy nghề:

đ) Đổi mới cơ chế tài chính và cơ chế hoạt động của các cơ sở dạy nghề:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.html b/chandra_raw/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.html deleted file mode 100644 index fe9c011a5e36456d392228e871f7f7b886b0a45a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
191
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4601.93.10--- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải151311
4601.93.90--- Loại khác151311
4601.94-- Từ vật liệu thực vật khác:
4601.94.10--- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải151311
4601.94.90--- Loại khác151311
4601.99-- Loại khác:
4601.99.10--- Chiếu và thảm151311
4601.99.20--- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải151311
4601.99.90--- Loại khác151311
46.02Hàng mây tre, liêu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.
- Bảng vật liệu thực vật:
4602.11.00-- Từ tre151311
4602.12.00-- Từ song mây151311
4602.19.00-- Loại khác151311
4602.90.00- Loại khác151311
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu sơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4701.00.00Bột giấy cơ học từ gỗ.000
4702.00.00Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan.000
47.03Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4703.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4703.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
47.04Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4704.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.html b/chandra_raw/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68672fb48b4e54af11beabf80450ad8bf8ac5004 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
146
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3809.10.00- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
000
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10- - - Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)000
3809.91.90- - - Loại khác000
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện000
3810.90.00- Loại khác000
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00- - Từ hợp chất chì000
3811.19.00- - Loại khác000
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811.21.10- - - Đã đóng gói để bán lẻ000
3811.21.90- - - Loại khác000
3811.29.00- - Loại khác000
3811.90- Loại khác:
3811.90.10- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn000
3811.90.90- - Loại khác000
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea86149237174311aca3756639eb5db1.html b/chandra_raw/ea86149237174311aca3756639eb5db1.html deleted file mode 100644 index 86ac06c1d08fbc39c0fa0ef3c5d8980d976f2313..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ea86149237174311aca3756639eb5db1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính và thành lập phường:

a) Thành phố Quảng Ngãi có 16.015,34 ha diện tích tự nhiên, 260.252 nhân khẩu và 23 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 09 phường (Trần Phú, Lê Hồng Phong, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Nghiêm, Chánh Lộ, Nghĩa Lộ, Nghĩa Chánh, Quảng Phú, Trương Quang Trọng) và 14 xã (Nghĩa Dũng, Nghĩa Đông, Tịnh Ân Tây, Tịnh Ân Đông, Tịnh An, Tịnh Long, Tịnh Châu, Tịnh Thiến, Tịnh Khê, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ, Nghĩa Hà, Nghĩa Phú, Nghĩa An).

Địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi: Đông giáp Biển Đông; Tây và Tây Bắc giáp huyện Sơn Tịnh; Nam và Tây Nam giáp huyện Tư Nghĩa và huyện Mộ Đức; Bắc giáp huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

b) Huyện Sơn Tịnh còn lại 24.341,31 ha diện tích tự nhiên, 95.597 nhân khẩu và 11 xã (Tịnh Bình, Tịnh Minh, Tịnh Thọ, Tịnh Hà, Tịnh Trà, Tịnh Hiệp, Tịnh Sơn, Tịnh Phong, Tịnh Bắc, Tịnh Giang, Tịnh Đông).

c) Huyện Tư Nghĩa còn lại 20.536,24 ha diện tích tự nhiên, 128.333 nhân khẩu và 15 đơn vị hành chính cấp xã, gồm thị trấn La Hà, thị trấn Sông Vẽ và 13 xã (Nghĩa Sơn, Nghĩa Lâm, Nghĩa Thọ, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thuận, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Hòa, Nghĩa Điền, Nghĩa Thương, Nghĩa Trung, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Phương, Nghĩa Mỹ).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Signature of Nguyễn Tấn Dũng
Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.html b/chandra_raw/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34281b6a5f5d2e72f8fcd7350654bf2c1bc078b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
168
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4408.31.00-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau000
4408.39-- Loại khác:
4408.39.10--- Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì000
4408.39.90--- Loại khác000
4408.90.00- Loại khác000
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viên dài gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nổi đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim221
- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4409.21.00-- Từ tre221
4409.29.00-- Loại khác221
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xếp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11.00-- Ván dăm543
4410.12.00-- Ván dăm định hướng (OSB)543
4410.19.00-- Loại khác543
4410.90.00- Loại khác543
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00-- Loại có chiều dày không quá 5 mm543
4411.13.00-- Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm543
4411.14.00-- Loại có chiều dày trên 9 mm543
- Loại khác:
4411.92.00-- Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3543
4411.93.00-- Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3543
4411.94.00-- Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3543
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương tự.
4412.10.00- Từ tre543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.html b/chandra_raw/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57633a3c69cd7c3339fd55f98343571fd3ff3701 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
254
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy12,5107,5
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)***
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11-- Khuy mảng sét và khuy rời:
7117.11.10--- Bộ phận12,5107,5
7117.11.90---- Loại khác12,5107,5
7117.19-- Loại khác:
7117.19.10--- Vòng***
7117.19.20---- Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý***
7117.19.90--- Bộ phận***
7117.90- Loại khác:
-- Vòng:
7117.90.11--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh***
7117.90.12---- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công***
7117.90.13---- Làm toàn bộ bằng sứ***
7117.90.19---- Loại khác***
-- Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117.90.21--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh***
7117.90.22---- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công***
7117.90.23---- Làm toàn bộ bằng sứ***
7117.90.29---- Loại khác***
-- Bộ phận:
7117.90.91--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh***
7117.90.92---- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công***
7117.90.93---- Làm toàn bộ bằng sứ***
7117.90.99---- Loại khác***
71.18Tiền kim loại.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118.10.10-- Tiền bằng bạc12,5107,5
7118.10.90-- Loại khác12,5107,5
7118.90- Loại khác:
7118.90.10-- Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức12,5107,5
7118.90.20-- Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.html b/chandra_raw/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77926fc5bd0d30e0d0ac85d4c76e9ec9bbf41c2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
248
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10-- Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn131212
7011.10.90-- Loại khác181815
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia âm cực555
7011.90.00- Loại khác555
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh***
- Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22.00-- Bằng pha lê chì***
7013.28.00-- Loại khác***
- Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.33.00-- Bằng pha lê chì***
7013.37.00-- Loại khác***
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00-- Bằng pha lê chì***
7013.42.00-- Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C***
7013.49.00-- Loại khác***
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00-- Bằng pha lê chì***
7013.99.00-- Loại khác***
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ221
7014.00.90- Loại khác221
70.15Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lỗi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rộng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt221
7015.90- Loại khác:
7015.90.10-- Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân221
7015.90.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.html b/chandra_raw/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..756968648c31ac8e1b457d3fc0de4303f6460fb3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
76
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan221
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10-- Loại phù hợp dùng trong nha khoa221
2520.20.90-- Loại khác221
2521.00.00Chất gây cháy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.543
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống543
2522.20.00- Vôi tôi221
2522.30.00- Vôi chịu nước221
25.23Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xi (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10-- Loại dùng để sản xuất xi măng trắng107,55
2523.10.90-- Loại khác107,55
- Xi măng Portland:
2523.21.00-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo***
2523.29-- Loại khác:
2523.29.10--- Xi măng màu***
2523.29.90--- Loại khác***
2523.30.00- Xi măng nhôm***
2523.90.00- Xi măng chịu nước khác***
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite221
2524.90.00- Loại khác221
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phé liệu mi ca.
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp221
2525.20.00- Bột mi ca543
2525.30.00- Phé liệu mi ca221
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đéo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột221
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10-- Bột talc221
2526.20.90-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.html b/chandra_raw/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.html deleted file mode 100644 index d77b3dee1d9c636a6647f3ddde57929b0123cbbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.The image shows the official circular seal of the Prime Minister of Vietnam. It features the national emblem of Vietnam in the center, which includes a five-pointed star above a rising sun and a plow. The seal is inscribed with 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.html b/chandra_raw/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.html deleted file mode 100644 index f54917a139d9eb5d2ea87507730a7c2abdf4ef7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Bộ Tư pháp quy định đối tượng, thời gian, hình thức, nội dung bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ; hình thức xử lý đối với luật sư vi phạm nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp trong việc quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư

Sở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư tại địa phương theo quy định tại Khoản 4 Điều 83 của Luật luật sư, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

  1. 1. Thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho phép thành lập Đoàn luật sư, phê chuẩn kết quả Đại hội của Đoàn luật sư, giải thể Đoàn luật sư;
  1. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban Chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới;
  1. 3. Cấp, thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam;
  1. 4. Cung cấp thông tin về việc đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại địa phương cho cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật;
  1. 5. Đề nghị Đoàn luật sư cung cấp thông tin về tổ chức và hoạt động của luật sư, yêu cầu tổ chức hành nghề luật sư báo cáo về tình hình tổ chức và hoạt động khi cần thiết;
  1. 6. Định kỳ báo cáo Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về tình hình tổ chức luật sư và hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức và hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại địa phương;
  1. 7. Tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các biện pháp hỗ trợ phát triển nghề luật sư tại địa phương;
  1. 8. Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về tổ chức, hoạt động của Đoàn luật sư, tổ chức hành nghề luật sư theo thẩm quyền hoặc theo ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; xử phạt vi phạm hành chính đối với luật sư, tổ chức hành nghề luật sư, Đoàn luật sư theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.html b/chandra_raw/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.html deleted file mode 100644 index 3106f3d6c01a40d7a817d96aa8738b5e182729f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.html +++ /dev/null @@ -1,20 +0,0 @@ -

107

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 124 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊN Số: S.....
Ngày: 20/01...

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 88/TTr-BNV ngày 09 tháng 01 năm 2014,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2011-2016 đối với ông Lê Văn Hương để nhận nhiệm vụ mới.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang và ông Lê Văn Hương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
-
Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.html b/chandra_raw/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d2c587a6f92c403b8536307418979cbb134d49f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
471
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9030.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phần nhóm 9030.39000
9030.89.90- - - Loại khác000
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:
9030.90.10- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả tâm mạch in đã lắp ráp ())) của các hàng hóa thuộc phần nhóm 9030.40 hoặc 9030.82000
9030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.90- - Loại khác000
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.
9031.10- Thiết bị đo để căn chỉnh các bộ phận cơ khí:
9031.10.10- - Hoạt động bằng điện000
9031.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
9031.20- Bàn kiểm tra:
9031.20.10- - Hoạt động bằng điện000
9031.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031.41.00- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới caro sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn000
9031.49- - Loại khác:
9031.49.10- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễu bắn bề mặt của các vi mạch bán dẫn000
9031.49.20- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.30- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.90- - - Loại khác000
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031.80.10- - Thiết bị kiểm tra cấp000
9031.80.90- - Loại khác000
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:
- - Cho các thiết bị hoạt động bằng điện:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.html b/chandra_raw/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fd6d12085b41bed4f7cea8ccd950ea37ee569c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
tái định cư, đảm bảo dự án ODA được thực hiện theo đúng tiến độ cam kết
5. Rà soát toàn bộ các chương trình, dự án, các gói thầu, đề xuất quy trình, giải pháp cụ thể đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong công tác quản lý dự ánCác cơ quan chủ quảnBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và các nhà tài trợRà soát thường xuyênToàn bộ các chương trình, dự án, các gói thầu được rà soát
VI. Đẩy mạnh và tăng cường công tác giám sát và đánh giá
1. Hoàn thiện và vận hành hiệu quả hệ thống giám sát và đánh giá ở các cấp (cấp chủ dự án, cấp cơ quan chủ quản, cấp quốc gia)Bộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý IV/2015Hệ thống giám sát và đánh giá ở các cấp hoạt động hiệu quả
2. Tổ chức đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo ngành, lĩnh vực và địa phương được lựa chọnBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênCác báo cáo đánh giá trình Thủ tướng Chính phủ
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.html b/chandra_raw/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75e253f68ff6ee10ac0288e0b9052214f316b0a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
384
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cấp đồng trực và mạch in:
8536.69.32- - - - - Dòng điện dưới 16 A17,517,517
8536.69.39- - - - - Loại khác17,517,517
- - - - - Loại khác:
8536.69.92- - - - - Dòng điện dưới 16 A26,52625,5
8536.69.99- - - - - Loại khác26,52625,5
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
8536.70.10- - Bảng gờ333
8536.70.20- - Bảng đồng221
8536.70.90- - Loại khác333
8536.90- Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
8536.90.12- - - Dòng điện dưới 16 A131212
8536.90.19- - - Loại khác131212
- - - Hộp đầu nối:
8536.90.22- - - Dòng điện dưới 16 A131212
8536.90.29- - - Loại khác131212
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cấp đồng trực; vành đổi chiều:
8536.90.32- - - Dòng điện dưới 16 A131212
8536.90.39- - - Loại khác131212
- - - Loại khác:
- - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A:
8536.90.93- - - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại151512,5
8536.90.94- - - - - Loại khác181815
8536.90.99- - - - - Loại khác151512,5
85.37Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
8537.10.11- - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán655
8537.10.12- - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình12,5107,5
8537.10.13- - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.1612,5107,5
8537.10.19- - - Loại khác12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.html b/chandra_raw/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.html deleted file mode 100644 index f687e8a6aa3a9bc24c9ee3ef9e09ed8f93a06b9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
24
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng1097.5
0401.50.90-- Loại khác1097.5
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên321
0402.10.49--- Loại khác321
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên4,54,54,5
0402.10.99--- Loại khác4,54,54,5
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên431
0402.21.90--- Loại khác431
0402.29-- Loại khác:
0402.29.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên151311
0402.29.90--- Loại khác151311
- Loại khác:
0402.91.00-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác431
0402.99.00-- Loại khác303030
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
0403.10.20-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc151311
0403.10.90-- Loại khác151311
0403.90- Loại khác:
0403.90.10-- Buttermilk151311
0403.90.90-- Loại khác151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.html b/chandra_raw/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.html deleted file mode 100644 index b028e8befd844423d94bb00f6787ef991a89d949..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Số tài khoản:.....

Mở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt):.....

Địa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký.....

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....

8. Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có):

Số tài khoản:.....

Mở tại Công ty chứng khoán (tên đầy đủ/tên viết tắt):.....

Địa chỉ trụ sở chính của Công ty chứng khoán.....

Giấy phép thành lập và hoạt động số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....

II. THÔNG TIN VỀ DANH MỤC ĐẦU TƯ TRÊN TÀI KHOẢN LƯU KÝ DỰ KIẾN TẮT TOÁN

STTMã chứng khoánKhối lượng chứng khoánSố tài khoản lưu ký
ACổ phiếu, chứng chỉ quỹ
1
2
...
BTín phiếu
1
2
...
CTrái phiếu
1
2

55

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.html b/chandra_raw/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e581f6f776441fdd57fadf62e0619e176924188d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
312
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7412.20- Bảng hợp kim đồng:
7412.20.10-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7412.20.90-- Loại khác000
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28mm000
7413.00.90- Loại khác000
74.15Định, đinh bám, đinh ấn, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Định và đinh bám, đinh ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10-- Định1097.5
7415.10.20-- Ghim đập5.542
7415.10.90-- Loại khác1097.5
- Các loại khác, chưa được ren:
7415.21.00-- Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)100
7415.29.00-- Loại khác321
- Loại khác đã được ren:
7415.33-- Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10--- Đinh vít321
7415.33.20--- Bu lông và đai ốc321
7415.39.00-- Loại khác321
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10-- Miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự151311
7418.10.30-- Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này151311
7418.10.90-- Loại khác151311
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.html b/chandra_raw/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.html deleted file mode 100644 index 94bc73acdcfe33dc4033970096d36b9bbcce4c92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

Số: 120/ST/2013/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Giang, ngày 24 tháng 6 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc Khám chữa bệnh cho người nghèo;

Căn cứ Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc khám chữa bệnh cho người nghèo;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 67/TTr-SYT ngày 20 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố, Giám đốc Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh người nghèo tỉnh Hà Giang, Giám đốc các Bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

WZ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG' around the perimeter.

Đặng Văn Bông

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.html b/chandra_raw/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa419621e320af900e3e3a7e209fda31cbbab4a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
58
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11-- Từ cá hồi:
1604.11.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.11.90--- Loại khác302520
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh :
1604.12.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.12.90--- Loại khác302520
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kẻ hoặc cá trích com :
--- Từ cá trích dầu:
1604.13.11---- Đóng hộp kín khí302520
1604.13.19---- Loại khác302520
--- Loại khác:
1604.13.91---- Đóng hộp kín khí755
1604.13.99---- Loại khác755
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vây và cá ngừ sọc đura (Sarda spp.):
--- Đóng hộp kín khí:
1604.14.11--- Từ cá ngừ đại dương302520
1604.14.19---- Loại khác302520
1604.14.90---- Loại khác302520
1604.15-- Từ cá nục hoa :
1604.15.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.15.90--- Loại khác302520
1604.16-- Từ cá com (cá trông):
1604.16.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.16.90--- Loại khác302520
1604.17-- Cá chình:
1604.17.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.17.90--- Loại khác302520
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel), đóng hộp kín khí302520
1604.19.30--- Loại khác, đóng hộp kín khí302520
1604.19.90--- Loại khác302520
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
-- Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604.20.11--- Đóng hộp kín khí750
1604.20.19--- Loại khác750
-- Xúc xích cá:
1604.20.21--- Đóng hộp kín khí302520
1604.20.29--- Loại khác302520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.html b/chandra_raw/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.html deleted file mode 100644 index 095123403d651acb1fcaab2add3a05721c8ebf9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, thiết bị, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng, bảo vệ môi trường, giữ gìn cảnh quan khu vực khảo sát;

c) Phiếu kết quả thí nghiệm không có chữ ký của trưởng phòng thí nghiệm và chữ ký của nhân viên thí nghiệm, dấu pháp nhân của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm theo quy định;

d) Không lưu trữ mẫu khảo sát và tài liệu khảo sát theo quy định;

d) Không phục hồi hiện trường sau khi kết thúc khảo sát.

2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Lập phương án kỹ thuật khảo sát không phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng;

b) Triển khai khảo sát khi chưa có nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt; vi phạm trình tự khảo sát theo quy định;

c) Không thực hiện đúng nhiệm vụ khảo sát được phê duyệt;

d) Không thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt.

3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với nhà thầu báo cáo tài liệu, số liệu khảo sát không đúng thực tế khảo sát hoặc không đúng quy định dẫn tới phải điều chỉnh thiết kế.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề từ 6 tháng đến 12 tháng đối với cá nhân có hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Hủy kết quả khảo sát, tài liệu, số liệu khảo sát không đúng thực tế khảo sát hoặc không đúng quy định và hủy phiếu kết quả của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn.

Điều 25. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật theo quy định.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.html b/chandra_raw/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.html deleted file mode 100644 index 9c84b8b0a72af0676dfcbb8c8eff86f95f15fcd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

(mặt sau)

Số TTNgày/ tháng/ nămTên cơ quan
(người mượn hồ sơ)
Lý do
mượn
Ngày trả
hồ sơ
Ký nhận
mượn
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.html b/chandra_raw/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9015249654350da701044843b8913803881bcb25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

hỗ trợ nhằm giảm tồn thất trong nông nghiệp để tạo điều kiện thuận lợi cho các địa phương triển khai thực hiện.

2. Bộ Công Thương:

a) Khẩn trương nghiên cứu xây dựng lộ trình thực hiện chủ trương thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo phải có vùng nguyên liệu hoặc hợp tác, liên kết đặt hàng với hộ nông dân trồng lúa.

b) Theo dõi, nắm chắc tình hình thương mại gạo thế giới, đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến thương mại xuất khẩu gạo, tăng cường đàm phán, ký kết hợp đồng Chính phủ để xuất khẩu vào các thị trường tập trung truyền thống và các thị trường đã có thỏa thuận hợp tác về thương mại gạo; mở rộng thị trường xuất khẩu gạo; rà soát, kiểm tra các doanh nghiệp tham gia xuất khẩu gạo, kiên quyết không cho các doanh nghiệp không đủ điều kiện cần thiết hoạt động trong lĩnh vực này.

3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:

a) Chỉ đạo các ngân hàng thương mại tham gia thực hiện tốt việc cho vay mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013-2014; tiếp tục cơ cấu lại nợ cho người nuôi tôm, cá tra gặp khó khăn, vay xây dựng kho chứa thóc, gạo; xem xét miễn, giảm lãi đối với khách hàng không còn khả năng trả nợ do các nguyên nhân khách quan, bất khả kháng như: thiên tai, dịch bệnh, mất mùa...

b) Sớm xây dựng chương trình thí điểm cho vay đối với các mô hình liên kết trong sản xuất nông nghiệp, ứng dụng công nghệ cao và thúc đẩy xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp.

4. Bộ Tài chính: chủ trì, phối hợp với Hiệp hội Lương thực Việt Nam và các cơ quan liên quan hướng dẫn giải quyết vướng mắc về chính sách thuế trong tiêu thụ nông sản; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tính toán, đề xuất mức hỗ trợ giống đối với chuyển đổi diện tích đất lúa sang trồng màu vụ Xuân Hè - Hè Thu 2014

5. Hiệp hội Lương thực Việt Nam:

a) Rà soát, lựa chọn các doanh nghiệp có đủ năng lực tài chính và hệ thống kho chứa để thực hiện thu mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013 - 2014 theo đúng quy định. Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng cơ cấu giống lúa theo từng vụ, từng vùng phù hợp với yêu cầu thị trường xuất khẩu.

b) Tiếp tục tăng cường công tác theo dõi tình hình thị trường, kịp thời báo cáo, đề xuất các biện pháp cần thiết triển khai trong công tác điều hành kinh doanh xuất khẩu gạo; đẩy mạnh liên kết giữa các doanh nghiệp thành viên với các hộ nông dân trong việc sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.html b/chandra_raw/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee5b09b5a166082067957146ff8630e76296517b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
439
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
96.02Vật liệu khám có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gốm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhào làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.
9602.00.10- Vò viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm777
9602.00.20- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí201815
9602.00.90- Loại khác201815
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; tùm và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cánh nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603.10.10-- Bàn chải12,5107,5
9603.10.20-- Chổi12,5107,5
- Bàn chải đánh răng, chổi xóa bọt cao râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:
9603.21.00-- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ181815
9603.29.00-- Loại khác181815
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm181815
9603.40.00- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ12,5107,5
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe181815
9603.90- Loại khác:
9603.90.10-- Tùm và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải12,5107,5
9603.90.20-- Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ12,5107,5
9603.90.40-- Bàn chải khác12,5107,5
9603.90.90-- Loại khác12,5107,5
96.04Giàn và sàng tay.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.html b/chandra_raw/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.html deleted file mode 100644 index 8a8e967983465c5a9f2a8612a26301b9cfcca1af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.01.2016 16:04:30 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 122 /VPCP- KTTH
V/v xử lý nợ vay để chuyển đổi
Nông trường Sông Hậu

Hà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2016.

Trang Thông tin điện tử CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .....C.....
Ngày: .....08/01/16

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại Công văn số 8538/NHNN-TD ngày 06 tháng 11 năm 2015, ý kiến của Bộ Tài chính tại Công văn số 18350/BTC-TCDN ngày 10 tháng 12 năm 2015 về việc xử lý nợ tại các tổ chức tín dụng để chuyển đổi Nông trường Sông Hậu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Yêu cầu Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ thực hiện nghiêm túc ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 8080/VPCP-KTTH ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ, có văn bản hướng dẫn Nông trường Sông Hậu thực hiện các biện pháp xử lý nợ theo quy định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.html b/chandra_raw/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.html deleted file mode 100644 index 249bed5578d89f57b0c6ac6c40368a774b0a3613..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 16/ Appendix 16

MẪU THÔNG BÁO VỀ TỶ LỆ SỞ HỮU NƯỚC NGOÀI TỐI ĐA TẠI CÔNG TY ĐẠI CHỨNG, TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)

CÔNG TY...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

....., ngày tháng năm 20...

THÔNG BÁO VỀ TỶ LỆ SỞ HỮU NƯỚC NGOÀI TỐI ĐA TẠI CÔNG TY ĐẠI CHỨNG

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Căn cứ Thông tư số /2015/TT-BTC ngày ... tháng ... năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam,

Chúng tôi là:

Công ty: ... Mã chứng khoán: ... Website: ...

Địa chỉ liên lạc: ... Điện thoại: ... Fax: ... Email: ...

Xin thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty như sau:

Tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định của pháp luật: ... %

Cụ thể như sau:

Số TT(Mã) Ngành nghề đăng ký đầu tư, kinh doanhTỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện (theo quy định pháp luật liên quan)Tỷ lệ sở hữu theo cam kết quốc tế (cụ thể Hiệp định quốc tế)Tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quyết định của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với DNNN thực hiện cổ phần hóa)Tỷ lệ sở hữu theo Điều lệ công ty (áp dụng đối với công ty không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài)

63

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.html b/chandra_raw/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3576f2d64486821a42cf1b89fa703de661c9cdcb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
488
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
96.06Khuy, khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm, lỗi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).
9606.10- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
9606.10.10-- Bảng plastic85.53
9606.10.90-- Loại khác85.53
- Khuy:
9606.21.00-- Bảng plastic, không bọc vật liệu dệt85.53
9606.22.00-- Bảng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt85.53
9606.29.00-- Loại khác85.53
9606.30- Lỗi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
9606.30.10-- Bảng plastic85.53
9606.30.90-- Loại khác85.53
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng.
- Khóa kéo:
9607.11.00-- Có răng bằng kim loại cơ bản303030
9607.19.00-- Loại khác303030
9607.20.00- Bộ phận303030
96.08Bút bi; bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quần bút mực, quần bút chì và các loại quần bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.
9608.10- Bút bi:
9608.10.10-- Bảng plastic151311
9608.10.90-- Loại khác151311
9608.20.00- Bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu85.53
9608.30- Bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác:
9608.30.10-- Bút vẽ mực Ấn Độ85.53
9608.30.90-- Loại khác85.53
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy151311
9608.50.00- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phần nhóm trên151311
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608.60.10-- Bảng plastic321
9608.60.90-- Loại khác321
- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.html b/chandra_raw/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.html deleted file mode 100644 index 368aa94b56937e13343bb5961b20f2c4c2231732..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tiếp tục đầu tư phát triển hệ thống cảng biển quốc gia, các cảng cửa ngõ quốc tế tại các vùng kinh tế trọng điểm có khả năng tiếp nhận các tàu container thế hệ mới phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển đã được phê duyệt. Ưu tiên đầu tư đồng bộ, hiện đại và có phương án khai thác hiệu quả các khu bến cảng Lạch Huyện thuộc cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng và khu bến cảng Cái Mép - Thị Vải thuộc cảng cửa ngõ quốc tế Vũng Tàu; khuyến khích các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư phát triển cảng trung chuyển quốc tế Vân Phong. Hoàn thành Dự án xây dựng luồng cho tàu có trọng tải lớn vào sông Hậu (luồng kênh Quan Chánh Bó); đồng thời tập trung cải tạo, nâng cấp các luồng hàng hải vào các cảng biển quan trọng, nơi có số lượng tàu thuyền ra, vào cảng lớn. Chú trọng đầu tư đảm bảo sự kết nối liên hoàn giữa cảng biển với mạng giao thông quốc gia và đầu mối logistics ở khu vực. Xây dựng các cảng cận và các kết cấu hạ tầng khác hỗ trợ phát triển dịch vụ logistics;

d) Đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu các doanh nghiệp nhà nước ngành hàng hải với mục tiêu nâng cao năng lực vận tải biển Việt Nam để tăng năng lực vận tải biển trong việc đảm nhận thị phần vận tải xứng đáng trên các tuyến vận tải quốc tế và Bắc - Nam. Tiếp tục thực hiện Đề án tái cơ cấu Tổng công ty Hàng hải Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 276/QĐ-TTg ngày 04 tháng 02 năm 2013; đảm bảo Tổng công ty Hàng hải Việt Nam có vai trò là doanh nghiệp nòng cốt trong lĩnh vực vận tải biển, tập trung vào các nhiệm vụ vận tải biển, khai thác cảng và dịch vụ hàng hải. Tiếp tục tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam theo Quyết định số 1224/QĐ-TTg ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ với mục tiêu đưa Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy có vai trò là doanh nghiệp nòng cốt trong lĩnh vực công nghiệp đóng mới và sửa chữa tàu biển.

5. Lĩnh vực hàng không

a) Tái cơ cấu vận tải hàng không theo hướng nâng thị phần hàng không giá rẻ, có khả năng cạnh tranh, đảm nhận vận tải hành khách và vận tải hàng hóa mà vận tải hàng không có ưu thế; tiếp tục phát triển vận tải hàng không trở thành phương thức vận tải an toàn và thuận tiện theo hướng thị trường mở, gắn liền với thị trường vận tải hàng không khu vực và thế giới. Tăng thị phần vận tải hành khách quốc tế lên khoảng 45,86%. Đối với thị trường nội địa vận tải hành khách chiếm thị phần khoảng 3,23%, tập trung cho các tuyến Bắc - Nam; thị phần vận tải hàng hóa chiếm khoảng 0,04%;

b) Phát huy thế mạnh thị trường truyền thống tại khu vực Đông Nam Á, Đông Bắc Á, Trung Quốc, châu Đại Dương, thúc đẩy kết nối vận tải hàng không đến khu vực Nam Á, các nước Đông Âu và các quốc gia thuộc Liên Xô (cũ); mở thêm các đường bay đến châu Âu, Bắc Mỹ, Mỹ La Tinh và châu Phi;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.html b/chandra_raw/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.html deleted file mode 100644 index 122a0821ce86b3dc5706987bc5f0f3c29d12150f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Không tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng;

d) Không báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để kiểm tra theo quy định đối với công trình phải được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo quy định khi xảy ra sự cố công trình;

b) Không tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố công trình hoặc tự ý phá dỡ, thu dọn hiện trường khi chưa được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận;

c) Không lập hồ sơ sự cố công trình theo quy định.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ chất lượng công trình xây dựng theo quy định.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn, phiếu kết quả thí nghiệm lập không đúng quy định hoặc thiếu các kết quả thí nghiệm theo quy định.

5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không thực hiện kiểm định chất lượng hoặc kiểm định chất lượng công trình xây dựng không đúng quy định;

b) Không sử dụng vật liệu xây không nung đối với công trình bắt buộc sử dụng vật liệu xây không nung.

6. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để thẩm tra thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình theo quy định phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm tra thiết kế.

7. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình sai thiết kế đã được duyệt hoặc sai quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc sai tiêu chuẩn được quy định áp dụng.

8. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc hủy bỏ kết quả thí nghiệm và thực hiện thí nghiệm hoặc thí nghiệm lại theo quy định đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.html b/chandra_raw/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.html deleted file mode 100644 index 6bfd3c492efcaf8fd6407dc18312b54a20d490bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

minh việc thay đổi tên, trụ sở chính, địa chỉ liên lạc, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập và các nội dung khác; các tài liệu khác nhận diện nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư này;

Trong trường hợp thay đổi tên, tài liệu xác nhận việc thay đổi tên là một trong các tài liệu sau:

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh hoặc Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc tài liệu tương đương xác minh nhà đầu tư nước ngoài đã thay đổi tên gọi, bao gồm tên cũ và tên mới của nhà đầu tư nước ngoài hoặc bản cáo bạch hoặc tài liệu tương đương của quỹ nước ngoài đã được đăng trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nước ngoài nơi quỹ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động có ghi rõ việc đổi tên hoặc các tài liệu khác do cơ quan quản lý nước ngoài cấp hoặc trích dẫn địa chỉ và thông tin đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý theo tên gọi mới (với số giấy phép thành lập hoặc số đăng ký kinh doanh hoặc mã số thuế hoặc số tham chiếu khác không thay đổi) hoặc các tài liệu khác ghi tên mới kèm theo xác nhận của công chứng viên nước ngoài về việc thay đổi tên của nhà đầu tư nước ngoài.

5. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện báo cáo các thay đổi theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này theo trình tự sau:

a) Nhà đầu tư nước ngoài nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều này cho thành viên lưu ký;

b) Thành viên lưu ký thẩm định hồ sơ báo cáo về các thay đổi của nhà đầu tư nước ngoài và khai báo thông tin theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;

c) Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông tin cung cấp bởi thành viên lưu ký, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam điều chỉnh thông tin thay đổi theo yêu cầu của nhà đầu tư nước ngoài dưới hình thức xác nhận điện tử thông qua thành viên lưu ký hoặc chuyển danh mục chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài sang thành viên lưu ký mới (đối với thay đổi quy định tại điểm b khoản 1 Điều này);

Các thay đổi nêu trên có hiệu lực kể từ khi có xác nhận điện tử của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam. Trường hợp từ chối, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam trả lời trên hệ thống và nêu rõ lý do.

d) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được xác nhận điện tử của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, thành viên lưu ký nộp đầy đủ hồ sơ báo cáo về các thay đổi theo quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều này cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam để rà soát, lưu trữ. Hồ sơ phải bảo đảm đáp ứng quy định tại Khoản Điều 4 Thông tư này;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.html b/chandra_raw/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.html deleted file mode 100644 index f77fb7f96705f55d40c581945aaf3af48fd3e4b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

1. Thời giờ làm việc được bố trí theo ca và duy trì 24 giờ liên tục trong ngày, kể cả ngày nghỉ hằng tuần, ngày lễ, tết.

2. Thời giờ nghỉ ngơi được quy định như sau:

a) Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu là 10 giờ trong khoảng thời gian 24 giờ bất kỳ và 77 giờ trong 07 ngày bất kỳ;

b) Số giờ nghỉ ngơi trong khoảng thời gian 24 giờ có thể được chia tối đa thành hai giai đoạn, một trong hai giai đoạn đó ít nhất phải kéo dài 06 giờ và khoảng thời gian giữa hai giai đoạn nghỉ liên tiếp không được quá 14 giờ;

c) Khoảng thời gian 24 giờ bất kỳ được tính từ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một giai đoạn nghỉ ngơi.

3. Trường hợp khẩn cấp đối với an ninh, an toàn của tàu và người, hàng hóa trên tàu, giúp đỡ tàu khác hoặc cứu người bị nạn trên biển, thuyền trưởng có quyền yêu cầu thuyền viên làm bất kỳ vào thời điểm nào. Sau khi hoàn thành nhiệm vụ khẩn cấp, thuyền trưởng bố trí cho thuyền viên nghỉ ngơi đủ thời gian theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.

4. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi được lập thành Bảng phân công công việc trên tàu bằng tiếng Việt và tiếng Anh theo mẫu tại Phụ lục I của Nghị định này và được công bố tại vị trí dễ thấy trên tàu.

5. Trường hợp tập trung, thực tập cứu hỏa, cứu sinh hoặc thực tập khác theo quy định, thuyền trưởng có thể bố trí thời giờ nghỉ ngơi khác quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này nhưng phải hạn chế tối đa việc ảnh hưởng đến thời giờ nghỉ ngơi, không gây ra một mối cho thuyền viên và phải được quy định trong thỏa ước lao động tập thể hoặc trong hợp đồng lao động thuyền viên theo nguyên tắc sau đây:

a) Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu là 10 giờ trong khoảng thời gian 24 giờ và 70 giờ trong khoảng thời gian 07 ngày. Việc áp dụng trường hợp ngoại lệ không được thực hiện nhiều hơn hai tuần liên tiếp. Khoảng thời gian giữa hai giai đoạn áp dụng ngoại lệ không được ít hơn hai lần khoảng thời gian của giai đoạn đã áp dụng ngoại lệ trước đó;

b) Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu được quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này có thể được chia tối đa thành ba giai đoạn, một trong số ba giai đoạn đó không được dưới 06 giờ và hai giai đoạn còn lại không được dưới 01 giờ;

c) Khoảng thời gian giữa hai giai đoạn nghỉ ngơi liên tiếp không được vượt quá 14 giờ;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.html b/chandra_raw/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.html deleted file mode 100644 index b545cf6d1c3ddfe1869e610718e2bf891b7fbd30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
131
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3208.20.40- - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa110.5
3208.20.90- - Loại khác
3208.20.90.10- - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100°C431
3208.20.90.20- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải trắng, vải giả da110.5
3208.20.90.90- - - Loại khác85.53
3208.90- Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11- - - Dùng trong nha khoa110.5
3208.90.19- - - Loại khác431
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21- - - Loại dùng trong nha khoa110.5
3208.90.29- - - Loại khác85.53
3208.90.90- - Loại khác
3208.90.90.10- - - Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3208.90.90.20- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải trắng, vải giả da110.5
3208.90.90.30- - - Dung dịch Polyme để sản xuất keo Polyurethane110.5
3208.90.90.90- - - Loại khác85.53
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men trắng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10- - Vecni (kể cả dầu bóng)431
3209.10.40- - Sơn cho da thuộc110.5
3209.10.50- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3209.10.90- - Loại khác151311
3209.90.00- Loại khác
3209.90.00.10- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3209.90.00.20- - Sơn cho da thuộc110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.html b/chandra_raw/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.html deleted file mode 100644 index b09968e6a7d7ac81be9926daeaa31bb0a2830c2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Tuyến quốc tế là tuyến hành trình của tàu biển Việt Nam giữa cảng biển Việt Nam và cảng biển nước ngoài hoặc giữa các cảng biển nước ngoài.

8. Công ước STCW là Công ước quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên.

Chương II
CHẾ ĐỘ LAO ĐỘNG CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC
TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Điều 4. Hợp đồng lao động thuyền viên

1. Trước khi làm việc trên tàu biển, chủ tàu và thuyền viên phải ký kết hợp đồng lao động thuyền viên. Trường hợp chủ tàu không trực tiếp ký kết hợp đồng lao động thuyền viên thì ủy quyền bằng văn bản cho người đại diện thực hiện. Việc ký kết, ủy quyền, thực hiện hợp đồng lao động thuyền viên theo quy định của Bộ luật Lao động, Nghị định này và văn bản có liên quan.

2. Ngoài những nội dung cơ bản được quy định tại Bộ luật Lao động, hợp đồng lao động thuyền viên phải có thêm các nội dung sau:

3. Hợp đồng lao động thuyền viên, các phụ lục, tài liệu liên quan được làm bằng tiếng Việt và tiếng Anh, có giá trị pháp lý như nhau.

Điều 5. Tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác

1. Chủ tàu có trách nhiệm thanh toán tiền lương, phụ cấp hàng tháng trực tiếp cho thuyền viên hoặc cho người được thuyền viên ủy quyền hợp pháp.

2. Tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác của thuyền viên được trả bằng tiền mặt hoặc trả vào tài khoản cá nhân của thuyền viên hoặc của người được thuyền viên ủy quyền. Trường hợp trả qua tài khoản ngân hàng, chủ tàu phải thỏa thuận với thuyền viên về các loại chi phí liên quan đến việc mở, chuyển tiền và duy trì tài khoản theo quy định.

3. Chủ tàu có trách nhiệm lập và cung cấp cho thuyền viên bản kê thu nhập hàng tháng bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.html b/chandra_raw/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cd795406f03159342e99efb45466cc22fc575a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
139
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10-- Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang000
3505.10.90-- Loại khác000
3505.20.00- Kéo500
35.06Kéo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg000
- Loại khác:
3506.91.00- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su000
3506.99.00- - Loại khác000
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3507.10.00- Rennet và dạng cô đặc của nó000
3507.90.00- Loại khác000
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3601.00.00Bột nổ đẩy.***
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.***
36.03Dây cháy chậm; ngôi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
3603.00.10- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu***
3603.00.20- Dây cháy chậm hoặc ngôi nổ***
3603.00.90- Loại khác***
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa***
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi***
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên***
3604.90.90-- Loại khác***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.html b/chandra_raw/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.html deleted file mode 100644 index 05690adb4b576544bb3fe2af58e8d1dab100cbd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
26
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0407.29.90- - - Loại khác2017.515
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Gà thuộc loài Gallus domesticus2017.515
0407.90.20- - Thịt gà, gan2017.515
0407.90.90- - Loại khác2017.515
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô1097.5
0408.19.00- - Loại khác1097.5
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô1097.5
0408.99.00- - Loại khác1097.5
0409.00.00Mật ong tự nhiên.321
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tỏi tươi110.5
0410.00.90- Loại khác110.5
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phé liệu tóc.110.5
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phé liệu từ lông lợn.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phé liệu của chúng110.5
0502.90.00- Loại khác110.5
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.110.5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.html b/chandra_raw/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.html deleted file mode 100644 index 48e6954b1efb8d8d862a219927140851f264de39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Nghị định này áp dụng đối với:

2. Nghị định này không áp dụng đối với chủ tàu và thuyền viên làm việc trên các loại tàu dưới đây:

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Tàu biển Việt Nam là tàu biển được đăng ký trong Sở đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam hoặc từ khi được cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam.

2. Tàu biển nước ngoài là tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài.

3. Chủ tàu là chủ sở hữu tàu hoặc tổ chức, cá nhân khác đồng ý chịu trách nhiệm về hoạt động của tàu thay cho chủ sở hữu và đảm nhận các nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ sở hữu tàu, bất kể việc có hay không các tổ chức hoặc cá nhân khác thực hiện một số nghĩa vụ hoặc trách nhiệm thay cho chủ sở hữu tàu.

4. Thuyền viên là người được tuyển dụng hoặc thuê làm việc trên tàu biển đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn và đảm nhiệm chức danh theo quy định của pháp luật.

5. Thời gian đi tàu là thời gian kể từ ngày thuyền viên bắt đầu nhận nhiệm vụ đến ngày hồi hương.

6. Tai nạn lao động hàng hải là tai nạn xảy ra trong thời gian đi tàu gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây từ vong cho thuyền viên trong khi thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động hoặc thực hiện công việc, nhiệm vụ khác theo phân công của chủ tàu hoặc của người được chủ tàu ủy quyền.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.html b/chandra_raw/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccdf3bcdf36134e74e3f4e09f005de400116db0f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
437
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9504.50.00- Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.3012,5107,5
9504.90- Loại khác:
9504.90.10-- Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling12,5107,5
9504.90.20-- Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng12,5107,5
-- Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504.90.31--- Bàn thiết kế để chơi bạc12,5107,5
9504.90.39--- Loại khác12,5107,5
--- Loại khác:
--- Bàn thiết kế để chơi trò chơi:
9504.90.92---- Bảng gỗ hoặc bằng plastic12,5107,5
9504.90.93---- Loại khác12,5107,5
---- Loại khác:
9504.90.94---- Bảng gỗ hoặc bằng plastic12,5107,5
9504.90.99---- Loại khác12,5107,5
95.05Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.
9505.10.00- Đồ dùng trong lễ Nô-en22,52015
9505.90.00- Loại khác22,52015
95.06Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bẫy bơi và bẫy bơi nông (paddling pools).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506.11.00-- Ván trượt tuyết221
9506.12.00-- Dây buộc ván trượt221
9506.19.00-- Loại khác221
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
9506.21.00-- Ván buồm221
9506.29.00-- Loại khác221
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506.31.00-- Gậy và bộ gậy chơi gôn221
9506.32.00-- Bóng221
9506.39.00-- Loại khác221
9506.40- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
9506.40.10-- Bàn221
9506.40.90-- Loại khác221
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
9506.51.00-- Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới221
9506.59.00-- Loại khác221
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.html b/chandra_raw/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.html deleted file mode 100644 index 70f3297b91d7356507eff86655854ff8c519a380..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.html +++ /dev/null @@ -1,287 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
9Trường CĐN Quản lý và Công nghệ
10Trường CĐN Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
11Trường CĐN Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Ninh
12Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
13Trường ĐH Công nghiệp dệt may Thời trang Hà Nội
14Học viện Ngân hàng (cơ sở Bắc Ninh)
15Trường CĐ Du lịch Hà Nội
16Trường CĐ Mùa Việt Nam
17Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam
17
14TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Chính trị
(Trường ĐH
Chính trị)
1Trường CĐN Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
2Trường CĐ Điện tử điện lạnh
3Trường CĐN Long Biên
4Trường CĐN Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam
5Trường CĐN Đường sắt
6Trường CĐN Kỹ thuật công nghệ
06
15TTGDQPAN
ĐH Tây Bắc
1Trường ĐH Tây Bắc
2Trường CĐ Y tế Sơn La
3Trường CĐN Sơn La
4Trường CĐ Nông lâm Sơn La
5Trường CĐ Sơn La
05
16TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 2
1Học viện Ngoại giao
2Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
3Trường ĐH Nội vụ Hà Nội
4Trường CĐN Thăng Long
5Trường CĐN Hùng Vương
6Trường CĐN Thiết kế và Thời trang London
06
17TTGDQPAN
Trường Cao đẳng
Công nghiệp
Quốc phòng
1Trường CĐ Công nghiệp quốc phòng
2Trường CĐ Sư phạm Yên Bái
3Trường CĐ VHNT và Du lịch Yên Bái
4Trường CĐ Y tế Yên Bái
5Trường CĐN Âu Lạc
6Trường CĐN Yên Bái
7Trường ĐH Tân Trào Tuyên Quang
8Trường CĐN Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang
9Trường CĐN Cơ điện Phú Thọ
10Trường CĐN Công nghệ Giấy và Cơ điện
11Trường CĐN Công nghệ và Nông lâm
12Trường CĐ Y tế Phú Thọ
12
TTGDQPAN
ĐH Hùng Vương
(Tỉnh Phú Thọ)
1Trường ĐH Hùng Vương
2Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì
3Trường CĐN Phú Thọ
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.html b/chandra_raw/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5220b71a612d540641e687baf10036e8884cba1c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.html @@ -0,0 +1,129 @@ +
+

+Official seal of the Department of Finance of the People's Republic of Vietnam +BIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
+TRẠM THU PHÍ PHÚ BÀI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
+(Kèm theo Thông tư số 125/2015/TT-BTC ngày 20/8/2015 của Bộ Tài chính) +

+
+
+

1. Kể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, mức thu như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng20.000600.0001.620.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn30.000900.0002.430.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn44.0001.320.0003.565.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit80.0002.400.0006.480.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit160.0004.800.00012.960.000
+
+
+

2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.

+
+
+

- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.html b/chandra_raw/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.html deleted file mode 100644 index 8d08f7a9e0baa915e605ebbaa528ced0fbbf451b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.html +++ /dev/null @@ -1,263 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
5Trường ĐH Vạn Xuân
05
33TTGDQPAN
Đại học Huế
1Trường ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐH Huế
2Khoa Luật thuộc ĐH Huế
3Khoa Giáo dục thể chất thuộc ĐH Huế
4Khoa Du Lịch thuộc ĐH Huế
5Trường ĐH Kinh tế thuộc ĐH Huế
6Trường ĐH Nông lâm thuộc ĐH Huế
7Trường ĐH Nghệ Thuật thuộc ĐH Huế
8Trường ĐH Sư phạm thuộc ĐH Huế
9Trường ĐH Khoa học thuộc ĐH Huế
10Trường ĐH Y Dược thuộc ĐH Huế
11Đại học Huế (cơ sở Quảng Trị)
12Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị
13Trường ĐH Phú Xuân
14Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế
15Trường CĐ Công nghiệp Huế
16Trường CĐ Xây dựng Thừa Thiên Huế
17Trường CDN Du lịch Huế
18Trường CDN Nguyễn Tri Phương
19Trường CDN Thừa Thiên Huế
20Trường CDN Số 23 - Bộ Quốc phòng
20
34TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 5
1Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
2Trường ĐH Đông Á
3Trường CĐ Công nghệ Thông tin hữu nghị Việt Hàn
4Trường CĐ Dân lập Kinh tế, kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng
5Trường CĐ Giao thông vận tải II
6Trường CĐ Thương mại Đà Nẵng
7Trường CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
8Trường ĐH Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
9Trường CĐ Lương thực, thực phẩm
10Trường ĐH Duy Tân
10
35TTGDQPAN
Đại học TDTT
Đà Nẵng
(Đặt tại tỉnh
Quảng Nam)
1Trường ĐH Thể dục - Thể thao Đà Nẵng
2Trường ĐH Bách khoa thuộc ĐH Đà Nẵng
3Trường ĐH Kinh tế thuộc ĐH Đà Nẵng
4Trường ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐH Đà Nẵng
5Trường ĐH Sư phạm thuộc ĐH Đà Nẵng
6Khoa Y - Dược ĐH thuộc Đà Nẵng
7Trường ĐH Phan Chu Trinh
8Trường ĐH Nội vụ (cơ sở miền trung)
9Trường CĐ Công nghệ thuộc ĐH Đà Nẵng
10Trường CĐ Công nghệ thông tin
11Trường CĐ Bách khoa Đà Nẵng
12Trường CĐ Công nghệ kinh doanh Việt Tiến
-
-
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.html b/chandra_raw/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.html deleted file mode 100644 index 58b47b52bcf9676c3032b7ee3dcf540ec5704bc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.03.2014 11:21:16 +07:00

THĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 161 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2014

Stylized arrow graphic with the text 'HOA TCS' inside.

THÔNG BÁO

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 24/3/2014

Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Bắc tại cuộc họp chuẩn bị cho Hội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn tại tỉnh Điện Biên

Ngày 19 tháng 3 năm 2014, tại trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Bắc đã chủ trì cuộc họp bàn về công tác chuẩn bị cho Hội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn tại tỉnh Điện Biên. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Ngoại giao, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Văn phòng chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Sau khi nghe Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc trình bày dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội nghị, ý kiến của đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan dự họp, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc kết luận như sau:

Hội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn là một nội dung quan trọng trong tổng thể sự kiện cấp quốc gia kỷ niệm 60 năm Chiến thắng Điện Biên Phủ, có ý nghĩa thiết thực đối với vùng Tây Bắc; góp phần quảng bá hình ảnh, nâng cao vị thế, phát huy tiềm năng du lịch của Vùng. Để tổ chức Hội nghị thành công, yêu cầu các Bộ, cơ quan liên quan tập trung thực hiện tốt những công việc sau:

1. Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc tiếp thu ý kiến của các đại biểu tại cuộc họp, hoàn chỉnh Kế hoạch tổ chức Hội nghị. Các Bộ, cơ quan và tỉnh Điện Biên cần cử Kế hoạch để cụ thể hóa thành các nội dung, nhiệm vụ cụ thể của Bộ, cơ quan mình, báo cáo Thủ trưởng cơ quan phê duyệt tổ chức thực hiện.

Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc làm việc với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cơ quan thường trực của Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm 60 năm chiến thắng Điện Biên Phủ) để thống nhất chương trình Hội nghị là một sự kiện của Lễ kỷ niệm.

2. Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc và các Bộ Ngoại giao, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và tỉnh Điện Biên thường xuyên kiểm tra, đôn đốc các cơ quan liên quan, các địa phương thực hiện đúng kế hoạch tổ chức Hội nghị, bảo đảm an toàn, chu đáo, văn minh, xứng tầm Lễ kỷ niệm 60 năm chiến

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.html b/chandra_raw/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.html deleted file mode 100644 index a73353c989650259521da71aaf04788f2e875e67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.html +++ /dev/null @@ -1,27 +0,0 @@ -

1785

-

CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-

Số: 123/NQ-CP

-

Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2013

-
- - - - - - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 15/12 .....
-
-

NGHỊ QUYẾT

-

Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh,
huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi
và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc
thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

-

CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi,

-

QUYẾT NGHỊ:

-

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh, huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi như sau:

-

1. Điều chỉnh 10.054,42 ha diện tích tự nhiên, 99.701 nhân khẩu của huyện Sơn Tịnh (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của thị trấn Sơn Tịnh và 9 xã Tịnh Ân Tây, Tịnh Ân Đông, Tịnh An, Tịnh Long, Tịnh Châu, Tịnh Thiến, Tịnh Khê, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ) và 2.243,48 ha diện tích tự nhiên, 46.165 nhân khẩu của huyện Tư Nghĩa (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của 03 xã Nghĩa Hà, Nghĩa Phú, Nghĩa An) để thành phố Quảng Ngãi quản lý.

-

2. Thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi trên cơ sở toàn bộ 926,40 ha diện tích tự nhiên và 14.148 nhân khẩu của thị trấn Sơn Tịnh.

-

Phường Trương Quang Trọng có 926,40 ha diện tích tự nhiên và 14.148 nhân khẩu.

-

Địa giới hành chính phường Trương Quang Trọng: Đông giáp xã Tịnh An và xã Tịnh Ân Đông; Tây giáp xã Tịnh Ân Tây; Nam giáp phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi; Bắc giáp xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.html b/chandra_raw/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.html deleted file mode 100644 index 547ff900b1292c1200411d681766b91635cb8ce5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các tổ chức tài chính, tổ chức cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính và các cơ quan, tổ chức có liên quan khác phải có trách nhiệm thường xuyên cập nhật danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; tổ chức, cá nhân được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và thực hiện việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo quy định tại Nghị định này.

Điều 12. Đề nghị đưa vào danh sách, đưa ra khỏi danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

1. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân thỏa mãn tiêu chí để xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc mà chưa được đưa vào danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc thì Bộ Công an chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan lập danh sách, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Liên hợp quốc đưa tổ chức, cá nhân đó vào danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

2. Trường hợp phát hiện tổ chức, cá nhân thuộc danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhưng không thỏa mãn tiêu chí để xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo quy định của các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc thì Bộ Công an chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Liên hợp quốc đưa tổ chức, cá nhân đó ra khỏi danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

Điều 13. Tiếp nhận, xử lý yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; đề nghị quốc gia khác xác định tổ chức, cá nhân liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố

1. Khi nhận được yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan xem xét. Nếu có cơ sở hợp lý để cho rằng tổ chức, cá nhân đó có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì Bộ trưởng Bộ Công an quyết định đưa hoặc không đưa tổ chức, cá nhân đó vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và thông báo cho quốc gia có yêu cầu biết.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.html b/chandra_raw/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a246efee8c8866f03ade6e6150e708e60071a19 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
367
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Loại khác:
8448.49.91- - - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện000
8448.49.92- - - - Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00- - Platin tạo vòng (sinker), kim đột và các chi tiết tạo vòng khác000
8448.59.00- - Loại khác000
84.49Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phốt hoặc các sản phẩm không đột dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phốt; cốt làm mũ.
8449.00.10- Hoạt động bằng điện000
8449.00.20- Không hoạt động bằng điện000
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt151311
8450.11.90- - - - Loại khác151311
8450.12.00- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm151311
8450.19- - Loại khác:
8450.19.10- - - Hoạt động bằng điện85.53
8450.19.90- - - - Loại khác85.53
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt151311
8450.90- Bộ phận:
8450.90.10- - Của máy thuộc phần nhóm 8450.20.0010.50
8450.90.20- - Của máy thuộc phần nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.1910.50
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mềch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, trắng phủ hoặc ngâm tắm sợi, vải đột hoặc hàng đột đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải để hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quần, tờ (xã), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải đột.
8451.10.00- Máy giặt khô000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.html b/chandra_raw/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6174b70a9c8320355fd91051e502952974332a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
448
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8708.40.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03121110
8708.40.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.40.29--- Loại khác333
-- Bộ phận:
8708.40.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.40.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.40.99--- Loại khác000
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
-- Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05333
8708.50.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.50.19--- Loại khác333
-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.50.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03151413
8708.50.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05333
8708.50.29--- Loại khác333
-- Bộ phận:
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91---- Bánh răng vành khăn và bánh răng quả đưa (bộ bánh răng vi sai)000
8708.50.92---- Loại khác000
8708.50.93--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.50.99--- Loại khác000
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
-- Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.70.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0374.52
8708.70.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
8708.70.19--- Loại khác333
-- Bánh xe đã được lắp lớp:
8708.70.21--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.22--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.29--- Loại khác333
-- Bánh xe chưa được lắp lớp:
8708.70.31--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.32--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.39--- Loại khác333
-- Loại khác:
8708.70.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.96--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.html b/chandra_raw/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.html deleted file mode 100644 index 98d06f516430e8953f7bdf2813a94acd749c2743..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
234
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5801.37.90--- Loại khác321
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ lụa:
5801.90.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.90.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
5801.90.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.90.99--- Loại khác321
58.02Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chân sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.11.00-- Chưa tẩy trắng321
5802.19.00-- Loại khác321
5802.20.00- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác321
5802.30- Các loại vải dệt có chân sợi nổi vòng:
5802.30.10-- Đã ngâm tắm, trắng hoặc phù321
5802.30.20-- Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo321
5802.30.30-- Dệt thoi, từ vật liệu khác321
5802.30.90-- Loại khác321
58.03Vải dệt quần, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06.
5803.00.10- Từ bông321
5803.00.20- Từ sơ nhân tạo321
- Loại khác:
5803.00.91-- Loại sử dụng để phù cây trồng321
5803.00.99-- Loại khác321
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
-- Từ lụa:
5804.10.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5804.10.19--- Loại khác321
-- Từ bông:
5804.10.21--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5804.10.29--- Loại khác321
-- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.html b/chandra_raw/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.html deleted file mode 100644 index 014774ab87076b77e20b6a3a1cbdbe8b839a0bb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
160
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3912.90.20-- Dạng hạt000
3912.90.90-- Loại khác000
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó000
3913.90- Loại khác:
3913.90.10-- Protein đã làm cứng000
3913.90.20-- Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000
3913.90.30-- Polyme từ tinh bột000
3913.90.90-- Loại khác000
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.000
39.15Phế liệu, phế thải và mẫu vụn, của plastic.
3915.10- Từ polyme etylen:
3915.10.10-- Dạng xếp, không cứng321
3915.10.90-- Loại khác321
3915.20- Từ polyme styren:
3915.20.10-- Dạng xếp, không cứng321
3915.20.90-- Loại khác321
3915.30- Từ polyme vinyl clorua:
3915.30.10-- Dạng xếp, không cứng321
3915.30.90-- Loại khác321
3915.90.00- Từ plastic khác321
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.
3916.10- Từ polyme etylen:
3916.10.10-- Sợi monofilament110.5
3916.10.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình321
3916.20- Từ polyme vinyl clorua:
3916.20.10-- Sợi monofilament110.5
3916.20.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình321
3916.90- Từ plastic khác:
-- Từ protein đã làm cứng:
3916.90.41--- Sợi monofilament110.5
3916.90.49--- Loại khác221
3916.90.50-- Từ sợi lưu hóa221
3916.90.60-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên221
-- Loại khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.html b/chandra_raw/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.html deleted file mode 100644 index b7e27660e9e43e464bf5a5b15001c592aad6df7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III

VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA BUÔN TUA SRAH, BUÔN KUỐP, SRÊPÔK 3, SRÊPÔK 4 VÀ SRÊPÔK 4A TRONG MÙA CẶN

Điều 14. Nguyên tắc vận hành trong mùa cạn

1. Vận hành hồ theo các thời kỳ; theo thời đoạn 10 ngày.

2. Trong thời gian vận hành hồ Buôn Tua Srah phải căn cứ vào mực nước hiện tại của hồ và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới để điều chỉnh vận hành sao cho mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ lục IV.

Điều 15. Các thời kỳ vận hành hồ chứa trong mùa cạn

1. Thời kỳ I:

a) Từ ngày 01 tháng 12 đến ngày 31 tháng 12;

b) Từ ngày 01 tháng 6 đến ngày 31 tháng 7.

2. Thời kỳ II:

Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 5.

Điều 16. Vận hành các hồ trong thời kỳ I

1. Hồ Buôn Tua Srah: Vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \text{ m}^3/\text{s}, trong thời gian không ít hơn 12 giờ/ngày hoặc không nhỏ hơn 80 \text{ m}^3/\text{s} trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày. Thời gian bắt đầu vận hành không muộn hơn 07 giờ sáng hàng ngày.

2. Hồ Buôn Kuốp:

a) Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \text{ m}^3/\text{s}, trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày;

b) Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Nông, Đăk Lăk phải vận hành xả nước qua đập về hạ lưu sông Srêpôk theo yêu cầu.

3. Hồ Srêpôk 3: Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 130 \text{ m}^3/\text{s}, trong thời gian không ít hơn 17 giờ/ngày.

4. Hồ Srêpôk 4:

a) Vận hành phát điện liên tục 24/24h với lưu lượng không nhỏ hơn 90 \text{ m}^3/\text{s};

b) Trường hợp không thể vận hành phát điện thì phải vận hành xả nước liên tục qua đập về hạ lưu sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \text{ m}^3/\text{s}.

5. Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A: Khi hồ Srêpôk 4 vận hành phát điện, Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải vận hành cống lấy nước đầu kênh để bảo đảm xả nước liên tục về sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \text{ m}^3/\text{s}.

6. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Srêpôk 3 phải phối hợp với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bản Đôn theo yêu cầu.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.html b/chandra_raw/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d476e372b7d6d475b0a272b0bab7f99f0e663e3a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
5
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Cửa thỏ543
0208.30.00- Cửa bộ động vật linh trưởng655
0208.40- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10-- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)655
0208.40.90-- Loại khác543
0208.50.00- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)655
0208.60.00- Cửa lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)543
0208.90- Loại khác:
0208.90.10-- Dùi ếch543
0208.90.90-- Loại khác543
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Cửa lợn131212
0209.90.00- Loại khác131212
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00-- Thịt móng dùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương131212
0210.12.00-- Thịt dơi (ba chỉ) và các mảnh của chúng131212
0210.19-- Loại khác:
0210.19.30--- Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt móng dùi (ham) không xương131212
0210.19.90--- Loại khác131212
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò131212
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00-- Cửa bộ động vật linh trưởng131212
0210.92-- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10--- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)131212
0210.92.90--- Loại khác131212
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.html b/chandra_raw/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87fba039e308364a971164576984e2a603f7e8a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
75
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AJFTA (%)
201620172018
2516.20.10-- Đá thô hoặc đá dẽo thô221
2516.20.20-- Chì cắt, băng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)221
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng221
25.17Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt221
2517.20.00- Đá dăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phần nhóm 2517.10221
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường221
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00-- Từ đá hoa (marble)221
2517.49.00-- Từ đá khác221
25.18Dolomite, đá hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đá dẽo thô hay mới chỉ cắt băng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết221
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết221
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén221
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)221
2519.90- Loại khác:
2519.90.10-- Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết)221
2519.90.20-- Loại khác221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.html b/chandra_raw/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.html deleted file mode 100644 index 3bc1111d871e3632ab677ff5e2093f686222d5cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:31 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1235 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 28/7/...

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1341/TTTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1228/TTTr-BTĐKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 12 tập thể và 37 cá nhân thuộc tỉnh Cao Bằng (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.html b/chandra_raw/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.html deleted file mode 100644 index a143f3a5f7e5d4b6e79b130ac9ad2615db9b5c28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the State Security Council of Vietnam (Ủy ban Quốc phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'TUỒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHẺM CỬA THỊ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số. 444/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

TẠP THỂ

  1. 1. Phòng An ninh xã hội, Công an tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an;
  2. 2. Phòng An ninh điều tra, Công an tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an;
  3. 3. Công an huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an.

Đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

CÁ NHÂN

  1. 1. Đại tá Phạm Văn Giáp, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Công an tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an;
  2. 2. Thượng tá Nguy Thị Thủy Hăng, Trưởng phòng Công tác chính trị, Công an Tuyên Quang, Bộ Công an;
  3. 3. Thiếu tá Trần Quý Dương, Đội trưởng, Công an thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an.

Đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.html b/chandra_raw/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.html deleted file mode 100644 index e5b3456b1167d3660d288be167efaadc4669132e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.02.2016 10:49:45 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: N115 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 2016

V/v tuyển chọn phương án kiến trúc Cảng
hàng không quốc tế Long Thành

Kính gửi:

Official stamp of the Government Information Electronic System (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with a ribbon reading 'HÒA TỐC' (Speed). The stamp contains the text 'ĐẾN', 'Giờ: 5...', and 'Ngày: 29/02/2016'.

Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 345/BGTVT-KHĐT ngày 11 tháng 01 năm 2016) và ý kiến của các Bộ: Xây dựng (Công văn số 231/BXD-QHKT ngày 02 tháng 02 năm 2016), Tài chính (Công văn số 1835/BTC-ĐT ngày 01 tháng 02 năm 2016) và Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 892/BKHĐT-KCHTĐT ngày 04 tháng 02 năm 2016) về việc tuyển chọn phương án kiến trúc Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc thi tuyển để lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Nhà ga Cảng hàng không quốc tế Long Thành theo quy định của pháp luật.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.html b/chandra_raw/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.html deleted file mode 100644 index c27292585f01837048b9df90f9b15dc79fd5f5c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

h) Chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản thuộc đối tượng phải báo cáo nhưng không thực hiện báo cáo hoặc báo cáo không đúng quy định về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh dự án bất động sản;

i) Không công khai thông tin về bất động sản theo quy định;

k) Kê khai vốn chủ sở hữu để đăng ký đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp không đúng quy định.

2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện hoặc không được phép đưa vào kinh doanh theo quy định.

3. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Vi phạm quy định về huy động vốn hoặc mua bán theo hình thức ứng tiền trước trong đầu tư xây dựng đối với dự án phát triển nhà ở, dự án kinh doanh bất động sản;

b) Vi phạm quy định về chuyển nhượng dự án kinh doanh bất động sản.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về hoạt động kinh doanh bất động sản từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1, Khoản 2 Điều này nếu tái phạm.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc cung cấp thông tin đầy đủ hoặc cải chính thông tin không chính xác hoặc buộc gửi danh sách đến cơ quan có thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Điểm e, Điểm g Khoản 1 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 3 Điều này.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.html b/chandra_raw/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..573504914aa1ebc8f1b42a6297528f784347a067 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp có căn cứ chứng minh kết quả thẩm định giá trước đó không khách quan, có tiêu cực làm ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi hợp pháp của mình thì đương sự có quyền đề nghị thuê tổ chức thẩm định giá khác thẩm định lại và phải chịu chi phí thẩm định lại trừ trường hợp định giá lại do có vi phạm quy định về định giá theo điểm a khoản 1 Điều 99 Luật thi hành án dân sự.

3. Trường hợp đương sự yêu cầu định giá lại tài sản kê biên trước khi có thông báo công khai việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 99 Luật thi hành án dân sự hoặc yêu cầu định giá lại tài sản bán đấu giá không thành, không có người đăng ký tham gia đấu giá, trả giá thì Chấp hành viên tổ chức định giá lại tài sản kê biên. Chấp hành viên thông báo cho đương sự biết về việc người yêu cầu định giá lại phải chịu chi phí định giá lại tài sản theo quy định của pháp luật.

Việc yêu cầu định giá lại tài sản theo quy định tại khoản này chỉ được thực hiện một lần trước khi thông báo lần đầu về bán đấu giá tài sản và một lần đối với tài sản bán đấu giá không thành, không có người đăng ký tham gia đấu giá, trả giá. Yêu cầu định giá lại chỉ được chấp nhận nếu đương sự có đơn yêu cầu trong thời hạn sau đây:

a) 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả thẩm định giá đối với tài sản thông báo đấu giá tài sản lần đầu;

b) 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bán đấu giá không thành, không có người đăng ký tham gia đấu giá, trả giá.

4. Giá tài sản thẩm định lại quy định tại khoản 2 và khoản 3 của Điều này là giá khởi điểm để bán đấu giá tài sản."

10. Bổ sung Điều 15b như sau:

“Điều 15b. Bảo đảm quyền ưu tiên mua tài sản thuộc sở hữu chung

1. Trước khi bán tài sản lần đầu đối với tài sản thuộc sở hữu chung, Chấp hành viên thông báo và định thời hạn cho chủ sở hữu chung được quyền ưu tiên mua phần tài sản của người phải thi hành án trong thời hạn ba tháng đối với bất động sản, một tháng đối với động sản kể từ ngày nhận được thông báo hợp lệ. Chủ sở hữu chung tài sản với người phải thi hành án được ưu tiên mua tài sản theo giá đã định.

2. Trường hợp chủ sở hữu chung không mua tài sản thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn ưu tiên quy định tại khoản 1 của Điều này, Chấp hành viên bán hoặc ký hợp đồng dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc sở hữu chung của người phải thi hành án với người khác để thi hành án."

11. Bổ sung Điều 17a như sau:

“Điều 17a. Xử lý tài sản thi hành án không có người tham gia đấu giá, trả giá

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.html b/chandra_raw/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.html deleted file mode 100644 index d4d3363c8b3743c113d76fcff4e47907f3934f08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 122/1 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Công ước
Lao động Hàng hải năm 2006

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀNSố: 6085
Ngày: 26/7
Stylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỐC' inside.

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Công ước Lao động Hàng hải năm 2006;

Căn cứ Quyết định số 547/2013/QĐ-CTN ngày 22/3/2013 của Chủ tịch nước về việc gia nhập Công ước Lao động Hàng hải 2006.

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Công ước Lao động Hàng hải năm 2006 (sau đây gọi tắt là Công ước MLC 2006) của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.html b/chandra_raw/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.html deleted file mode 100644 index 7230fb4e0dbe0171dae1dba30994e72d3831debf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số: 03/TB-HĐXT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1399/QĐ-
BTC ngày 15/4/2015 của Bộ Tài chính)

<TÊN CQT CẤP TRÊN>
<TÊN CƠ QUAN THUẾ>

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

..., ngày.....tháng.....năm.....

THÔNG BÁO

V/v: Đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực

Kính gửi : <Tên doanh nghiệp :...>

<Mã số thuế của doanh nghiệp:...>

<Địa chỉ nhận thông báo của doanh nghiệp:...>

Sau khi xem xét điều kiện thực hiện và văn bản đề nghị sử dụng hóa đơn xác thực của doanh nghiệp.

Cơ quan thuế thông báo <chấp nhận/không chấp nhận> đề nghị sử dụng hóa đơn xác thực của doanh nghiệp.

(Trong trường hợp chấp nhận cho phép doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực thì ghi) Tài khoản đã được gửi đến hộp thư điện tử của doanh nghiệp, đề nghị doanh nghiệp thực hiện khai báo các thông tin liên quan theo nội dung hướng dẫn của cơ quan thuế tại thư điện tử này.

(Trong trường hợp không chấp nhận cho phép doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực thì ghi) Cơ quan thuế không chấp nhận doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực. Lý do: <Lý do không chấp nhận>.

Doanh nghiệp cần biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ với cơ quan thuế theo địa chỉ: <Tên cơ quan thuế, bộ phận ...doanh nghiệp có thể liên hệ>

Địa chỉ: <số nhà, đường phố...>:

Số điện thoại:

Địa chỉ E-mail:

Cơ quan thuế thông báo đề doanh nghiệp biết, thực hiện./

Ghi chú:

- Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là ví dụ. Chọn trường hợp 1 hoặc 2 theo kết quả xử lý đề nghị được sử dụng hóa đơn xác thực.

- Thông báo này được gửi tự động từ hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.

16

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.html b/chandra_raw/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cde66fda005a8f8b56ba4542b5219743177860d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.html @@ -0,0 +1,292 @@ +
300
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Tua bin loại khác:
8406.81.00-- Công suất trên 40 MW000
8406.82.00-- Công suất không quá 40 MW000
8406.90.00- Bộ phận000
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay000
- Động cơ máy thủy:
8407.21-- Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)***
8407.21.90--- Loại khác***
8407.29-- Loại khác:
8407.29.20--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)12,5107,5
8407.29.90--- Loại khác543
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00-- Dung tích xi lanh không quá 50 cc***
8407.32-- Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
--- Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.32.12---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
8407.32.19---- Loại khác***
--- Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.21---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.32.22---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
8407.32.29---- Loại khác***
8407.33-- Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.33.20--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
8407.33.90--- Loại khác***
8407.34-- Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
--- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc***
8407.34.50---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.34.60---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
8407.34.71----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8407.34.72----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc***
8407.34.73----- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc***
-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.html b/chandra_raw/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.html deleted file mode 100644 index ec9b5be4ea627abdc59d325d38e6faa703782fc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng yêu cầu quản lý.

c) Phân cấp tự chủ và tự chịu trách nhiệm cho thủ trưởng đơn vị trong việc sử dụng biên chế, kinh phí quản lý được giao, trích lập và sử dụng các quỹ của đơn vị, gắn trách nhiệm với lợi ích của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong hoạt động nghiệp vụ, tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, nâng cao hiệu quả, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

8. Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

a) Phối hợp chặt chẽ với cơ quan có thẩm quyền trong việc thanh tra, kiểm tra bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; kịp thời phát hiện và kiến nghị xử lý các hành vi vi phạm, nhất là các hành vi trốn đóng, nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

b) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát nội bộ trong việc tổ chức thu, chi và giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội, ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế bảo đảm theo đúng quy định; xử lý kịp thời các hành vi tiêu cực trong ngành.

9. Phát triển công tác nghiên cứu khoa học và mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam xây dựng kế hoạch và giải pháp phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội (bao gồm cả bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm thất nghiệp) hàng năm nhằm thực hiện mục tiêu đề ra vào năm 2020;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam hoàn thiện các văn bản pháp lý, tiếp tục cải cách thủ tục hành chính trong các khâu quản lý đối tượng, thu và giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp theo hướng tăng cường sử dụng các hồ sơ điện tử và dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet;

c) Xây dựng và phát triển hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin của ngành để kết nối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam phục vụ cho công tác quản lý và giải quyết chế độ bảo hiểm thất nghiệp được kịp thời, theo đúng quy định;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.html b/chandra_raw/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b52a6eba77f32480617d38ade622a36df8ca6740 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
188
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5101.21.00-- Lông cừu đã xén000
5101.29.00-- Loại khác000
5101.30.00- Đã được carbon hóa000
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Lông động vật - loại mịn:
5102.11.00-- Cửa dê Ca-so-mia (len casomia)221
5102.19.00-- Loại khác221
5102.20.00- Lông động vật loại thô221
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn543
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn543
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô543
5104.00.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.221
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).
5105.10.00- Lông cừu chải thô221
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00-- Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn111
5105.29.00-- Loại khác221
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00-- Cửa dê Ca-so-mia (len casomia)221
5105.39.00-- Loại khác221
5105.40.00- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ221
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.
5106.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên221
5106.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%221
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.
5107.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên221
5107.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%221
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.
5108.10.00- Chải thô221
5108.20.00- Chải kỹ221
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.html b/chandra_raw/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ae88891dd295795c1a7ba9a76b0a2172f65d8c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
204
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5514.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester888
5514.19.00-- Vải dệt thoi khác888
- Đã nhuộm:
5514.21.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
5514.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester888
5514.23.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester888
5514.29.00-- Vải dệt thoi khác553
5514.30.00- Từ các sợi có các màu khác nhau553
- Đã in:
5514.41.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm553
5514.42.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester553
5514.43.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester553
5514.49.00-- Vải dệt thoi khác553
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ sơ staple tổng hợp.
- Từ sơ staple polyester:
5515.11.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sơ staple tái tạo vit-cô (viscose)888
5515.12.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo888
5515.13.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn888
5515.19.00-- Loại khác888
- Từ sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5515.22.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
5515.29.00-- Loại khác888
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5515.99-- Loại khác:
5515.99.10--- Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
5515.99.90--- Loại khác888
55.16Vải dệt thoi từ sơ staple tái tạo.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5516.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5516.12.00-- Đã nhuộm888
5516.13.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.14.00-- Đã in553
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
5516.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.html b/chandra_raw/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.html deleted file mode 100644 index 58e780d140a1532727d3ac187ff298dbc23d7ba1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 124/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8499.....
Ngày: ..... 15/10/.....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo
trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

2. Trường hợp các ưu đãi, hỗ trợ quy định trong các văn bản khác nhau thì người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử được hưởng mức ưu đãi, hỗ trợ cao nhất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Nghị định này áp dụng đối với người đi đào tạo các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Là công dân Việt Nam đang học tập, nghiên cứu, làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;

b) Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng;

c) Có phẩm chất đạo đức, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, tinh thần trách nhiệm cao;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.html b/chandra_raw/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.html deleted file mode 100644 index 521014e4f6fdf63f4524b2b678262372e69cb01d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
40
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền5.542
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền5.542
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.09Hạt củ hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cấp hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xứ (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Hạt cây thì là Ai cấp:
0909.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xứ (juniper berries):
0909.61-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10--- Củ hoa hồi1097.5
0909.61.20--- Củ hoa hồi dạng sao1097.5
0909.61.30--- Củ cây ca-rum (caraway)1097.5
0909.61.90--- Loại khác1097.5
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Củ hoa hồi1097.5
0909.62.20--- Củ hoa hồi dạng sao1097.5
0909.62.30--- Củ cây ca-rum (caraway)1097.5
0909.62.90--- Loại khác1097.5
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0910.12.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
0910.20.00- Nghệ tây1097.5
0910.30.00- Nghệ (curcuma)5.542
- Gia vị khác:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.html b/chandra_raw/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.html deleted file mode 100644 index 6f5a83bf94c8531a6679e0c643dcb2e0790e6d3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 35. Vi phạm quy định về sử dụng biên công tác, cờ hiệu, tín hiệu ưu tiên dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng trái phép các loại biên công tác, cờ hiệu, tín hiệu ưu tiên dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi mua bán trái phép các loại biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.

3. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 36. Vi phạm quy định về sản xuất biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:

a) Sản xuất trái phép biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ;

b) Làm giả biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.

2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.

Mục 9
THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG

Điều 37. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt các vi phạm hành chính quy định tại các Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8 Chương II của Nghị định này trong phạm vi địa bàn mình quản lý:

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.html b/chandra_raw/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef789e105cb461f2e7a37179558f9807b24e7abb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
362
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bia000
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bia000
- Bộ phận:
8439.91.00-- Cửa máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000
8439.99.00-- Loại khác000
84.40Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.
8440.10- Máy:
8440.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8440.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8440.90- Bộ phận:
8440.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8440.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bia, kể cả máy cắt xén các loại.
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.20- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
8441.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.30- Máy làm thùng bia, hộp, hòm, thùng hình ống, hình tròn hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
8441.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.40- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bia bằng phương pháp đúc khuôn:
8441.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.80- Máy loại khác:
8441.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.90- Bộ phận:
8441.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8441.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.html b/chandra_raw/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9d13ce55a5cb51dc74a6dd8900fa524f29fd28f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
286
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7614.90.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm655
7614.90.19- - - Loại khác655
7614.90.90- - Loại khác655
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cạo nội và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cạo nội và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:
7615.10.10-- Miếng dùng để cạo nội và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự181815
7615.10.90-- Loại khác26,52625,5
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20-- Bồn, lọ đựng nước tiểu và chậu đựng nước tiểu trong phòng181815
7615.20.90-- Loại khác181815
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616.10- Đinh, đinh bâm, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10-- Đinh7,57,55
7616.10.20-- Ghim đập và đinh móc; bulông và đai ốc7,57,55
7616.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
7616.91.00-- Tấm dán, phen, lưới và rào, bằng dây nhôm7,57,55
7616.99-- Loại khác:
7616.99.20--- Nhôm bị đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì7,57,55
7616.99.30--- Đồng xứng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính7,57,55
7616.99.40--- Ống chì, lối suốt, guồng quay tờ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt7,57,55
7616.99.60--- Ống và cốc loại phù hợp dùng thu nhựa mềm7,57,55
--- Loại khác:
7616.99.91---- Hợp dụng thuộc lá điều; mảnh7,57,55
7616.99.92---- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới7,57,55
7616.99.99---- Loại khác7,57,55
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01Chì chưa gia công.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.html b/chandra_raw/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5750669f8d953e57bc51c13d0ade223abbfda15f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
67
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
20.07Mút, thạch trái cây, mút từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhào từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất755
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt750
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhào từ quả trừ bột nhào xoài, dứa hoặc dâu tây750
2007.99.90--- Loại khác750
20.08Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang750
2008.11.20--- Bơ lạc750
2008.11.90--- Loại khác750
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều750
2008.19.90--- Loại khác750
2008.20.00- Dứa750
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.30.90-- Loại khác750
2008.40- Lê:
2008.40.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.40.90-- Loại khác750
2008.50- Mơ:
2008.50.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.50.90-- Loại khác750
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.60.90-- Loại khác750
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.html b/chandra_raw/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1e8147fc2b5b237a5d8ad4bc69a41a713aeecbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
417
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8523.59.10- - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)000
- - - Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21- - - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.59.29- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8523.59.30- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.59.40- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.59.90- - - - Loại khác000
8523.80- Loại khác:
8523.80.40-- Địa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog151311
-- Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51- - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.80.59- - - Loại khác000
-- Loại khác:
8523.80.91- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.80.92- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.80.99- - - - Loại khác000
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.
8525.50.00- Thiết bị phát000
8525.60.00- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu000
8525.80- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
8525.80.10-- Webcam000
-- Camera ghi hình ảnh:
8525.80.31- - - Cửa loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh000
8525.80.39- - - Loại khác000
8525.80.40- - Camera truyền hình000
8525.80.50- - - Loại camera kỹ thuật số khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.html b/chandra_raw/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29448799650bd57b02ca4866b226ab0f81d214b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Provincial People's Court of Hoa Binh province, featuring a star and the text 'TƯỜNG CHINH' and 'THỊ'.

ĐANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẢNG KHEN CHÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 1265/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)


Tập thể

  1. 1. Hội Nông dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;
  3. 3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;
  4. 4. Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;
  6. 6. Hội Người cao tuổi thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
  7. 7. Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Xây dựng thương mại Hoàng Sơn thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

Cá nhân

  1. 1. Bà Đặng Thị Xuân Dung, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Hòa Bình;
  2. 2. Ông Nguyễn Văn Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
  3. 3. Ông Đinh Công Sứ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình./

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.html b/chandra_raw/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.html deleted file mode 100644 index fd9e7a0c7754722d1be12992ca7982151bd6ee11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Bản sao hợp lệ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật liên quan.

2. Đại diện có thẩm quyền của tổ chức nước ngoài là:

a) Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thư ký công ty hoặc Giám đốc (Tổng Giám đốc) của tổ chức nước ngoài, chủ sở hữu tổ chức nước ngoài;

b) Người có thẩm quyền theo quy định tại Điều lệ của tổ chức nước ngoài hoặc theo thỏa thuận góp vốn hoặc theo các tài liệu tương đương của tổ chức nước ngoài có đủ thẩm quyền để ký các tài liệu và thực hiện các công việc quy định tại Thông tư này;

c) Người được đối tượng quy định tại điểm a, b khoản này ủy quyền bằng văn bản có xác nhận bởi công chứng viên ở nước ngoài hoặc người được luật sư, công chứng viên ở nước ngoài xác nhận là đủ thẩm quyền đại diện cho tổ chức nước ngoài theo quy định pháp luật nước ngoài.

3. Đại diện giao dịch là cá nhân tại Việt Nam đáp ứng quy định tại khoản 6 Điều 3 Thông tư này được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền thực hiện các giao dịch, đầu tư chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam, công bố thông tin, báo cáo với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật Việt Nam.

4. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đủ giấy tờ theo quy định của Thông tư này, có nội dung được kê khai phù hợp và đầy đủ theo quy định pháp luật.

5. Tổ chức kinh doanh chứng khoán bao gồm công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ tại Việt Nam.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.html b/chandra_raw/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.html deleted file mode 100644 index f1254ca26b0a2353c571670d448a3fefe0c3ac0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
93
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2804.40.00- Oxy10.50
2804.50.00- Bo; telu000
- Silic:
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
2804.69.00- - Loại khác000
2804.70.00- Phospho000
2804.80.00- Arsen000
2804.90.00- Selen000
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00-- Natri000
2805.12.00-- Canxi000
2805.19.00-- Loại khác000
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau000
2805.40.00- Thủy ngân000
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)321
2806.20.00- Axit clorosulphuric10.50
2807.00.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).321
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.000
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10.00- Diphospho pentaoxit000
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31--- Axit hypophosphoric000
2809.20.39--- Loại khác
2809.20.39.10---- Axit phosphoric321
2809.20.39.90---- Loại khác000
- - Loại khác:
2809.20.91--- Axit hypophosphoric000
2809.20.99--- Loại khác
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.html b/chandra_raw/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86e35c10eed06c86e036dc7d18844defdcf93ebf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.html @@ -0,0 +1,257 @@ +
216
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6001.10.00- Vải "vòng lồng dài":553
- Vải tạo vòng lồng bằng dệt kim:
6001.21.00-- Từ bông553
6001.22.00-- Từ sơ nhân tạo888
6001.29.00-- Từ các loại vật liệu dệt khác553
- Loại khác:
6001.91.00-- Từ bông998,5
6001.92-- Từ sơ nhân tạo:
6001.92.20--- Vải có tạo vòng lồng từ sơ staple 100% polyester, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn553
6001.92.30--- Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su553
6001.92.90--- Loại khác553
6001.99-- Từ các vật liệu dệt khác:
--- Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm:
6001.99.11---- Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su998,5
6001.99.19---- Loại khác998,5
-- : Loại khác:
6001.99.91---- Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su998,5
6001.99.99---- Loại khác998,5
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
6002.40.00- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su553
6002.90.00- Loại khác998,5
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003.10.00- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mìn553
6003.20.00- Từ bông553
6003.30.00- Từ sơ tổng hợp553
6003.40.00- Từ sơ tái tạo553
6003.90.00- Loại khác553
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
6004.10- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:
6004.10.10-- Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%553
6004.10.90-- Loại khác553
6004.90.00- Loại khác553
60.05Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dài trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.html b/chandra_raw/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0af1358dea30f574b624470fd7baa3a81954dd92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
339
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8466.10.10-- Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.10.90-- Loại khác000
8466.20- Bộ phận kèm sản phẩm:
8466.20.10-- Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.20.90-- Loại khác000
8466.30- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:
8466.30.10-- Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.30.90-- Loại khác000
- Loại khác:
8466.91.00-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64000
8466.92-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
8466.92.10--- Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.92.90--- Loại khác000
8466.93--- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
8466.93.20--- Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10000
8466.93.90--- Loại khác000
8466.94.00-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63000
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00-- Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)221
8467.19.00-- Loại khác221
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00-- Khoan các loại543
8467.22.00-- Cưa543
8467.29.00-- Loại khác543
- Dụng cụ khác:
8467.81.00-- Cưa xích221
8467.89.00-- Loại khác221
- Bộ phận:
8467.91-- Cửa cưa xích:
8467.91.10--- Cửa loại cơ điện221
8467.91.90--- Loại khác221
8467.92.00-- Cửa dụng cụ hoạt động bằng khí nén221
8467.99-- Loại khác:
8467.99.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.html b/chandra_raw/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.html deleted file mode 100644 index 6b9264baf099bd56a27659abb5a3b19284444fac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Công ty hình thành, hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và điều lệ của các tổ chức đó phù hợp với quy định của pháp luật.

3. Công ty tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất, thời gian, điều kiện cần thiết khác để thành viên các tổ chức Đảng, tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác thực hiện việc sinh hoạt đầy đủ theo quy định của pháp luật, điều lệ và nội quy của các tổ chức.

Chương II
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY

Điều 11. Quyền của Công ty

1. Quyền về tổ chức bộ máy:

a) Tổ chức bộ máy quản lý, kinh doanh phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao;

b) Thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, các đơn vị chuyên môn nghiệp vụ của Công ty phù hợp với yêu cầu hoạt động kinh doanh và quy định của pháp luật sau khi có ý kiến chấp thuận của Bộ Tài chính;

c) Căn cứ vào kế hoạch, chiến lược kinh doanh, Công ty xác định kế hoạch sử dụng lao động, chủ động tuyển, thuê, ký hợp đồng lao động, bổ trí, sử dụng, đào tạo, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng lao động đối với người lao động; lựa chọn các hình thức trả lương, thưởng, quyết định mức lương theo hiệu quả hoạt động kinh doanh và các quyền khác của người sử dụng lao động theo các quy định của pháp luật lao động và các quy định khác của pháp luật;

d) Cừ cán bộ của Công ty ra nước ngoài công tác, học tập, khảo sát theo quy định của pháp luật, ngoại trừ các đối tượng quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Chương IV Điều lệ này.

2. Quyền của Công ty đối với vốn, tài sản, đầu tư và quản lý tài chính:

a) Tiếp nhận vốn từ chủ sở hữu, sử dụng vốn và tài sản của Công ty để kinh doanh và thực hiện các hoạt động hợp pháp khác trong đó bao gồm thành lập, sử dụng và quản lý các quỹ của Công ty theo quy định của pháp luật và phù hợp với đặc thù của ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh của Công ty;

b) Được phép huy động vốn theo quy định của pháp luật để phục vụ cho hoạt động kinh doanh;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.html b/chandra_raw/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e29b3550b483393ffa458bcd0012c7c0a4b5132 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
118
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3207.40.00- Phổi liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy332
32.08Sơn và vecni (kể cả men trắng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3208.10- Từ polyeste:
-- Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11--- Dùng trong nha khoa***
3208.10.19-- Loại khác***
3208.10.90-- Loại khác***
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208.20.40-- Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy8,58,58,5
3208.20.70-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa555
3208.20.90-- Loại khác131312,5
3208.90- Loại khác:
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11--- Dùng trong nha khoa4,544
3208.90.19--- Loại khác131312,5
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21--- Loại dùng trong nha khoa4,544
3208.90.29--- Loại khác26,52625,5
3208.90.90-- Loại khác8,58,58,5
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men trắng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10-- Vecni (kể cả dầu bóng)131312,5
3209.10.40-- Sơn cho da thuộc776,5
3209.10.50-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy8,58,58,5
3209.10.90-- Loại khác26,52625,5
3209.90.00- Loại khác776,5
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men trắng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)131312,5
3210.00.20- Màu keo666
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da776,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.html b/chandra_raw/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.html deleted file mode 100644 index 3396322d8b77393716645c750024b0a37dce4e10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
5Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang
6Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật
06
62TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bạc Liêu
1Trường ĐH Bạc Liêu
2Trường CĐN Bạc Liêu
3Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau
4Trường ĐH Bình Dương (cơ sở Cà Mau)
5Trường CĐ Sư phạm Cà Mau
6Trường CĐ Y tế Bạc Liêu
06
-
-
-

14

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.html b/chandra_raw/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ae982a0bb297ccd8d26e905821db08ebb1d60a0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.html @@ -0,0 +1 @@ +

cho Trung tâm kiểm soát đường dài có liên quan và Trung tâm quản lý luồng không lưu; Trung tâm quản lý luồng không lưu thông báo ngay cho Trung tâm Thông báo tin tức hàng không để phát Điện văn thông báo hàng không (NOTAM) phù hợp về khu vực nguy hiểm.

2. Thông báo về khu vực nguy hiểm nêu tại Khoản 1 Điều này bao gồm các thông tin sau đây:

3. Trung tâm quản lý luồng không lưu tiến hành các biện pháp đảm bảo an toàn bay và thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan; Trung tâm Thông báo tin tức hàng không phát Điện văn thông báo hàng không (NOTAM) phù hợp về khu vực nguy hiểm đã được thiết lập quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 11. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung

1. Cục Tác chiến chủ trì trình Tổng tham mưu trưởng quyết định thiết lập khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung theo đề nghị của Cục Hàng không Việt Nam.

2. Trên cơ sở quyết định nêu tại Khoản 1 Điều này, Cục Hàng không Việt Nam công bố khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung; quản lý việc tổ chức điều hành và khai thác các hoạt động bay hàng không chung; phê duyệt phương án khai thác và quản lý hoạt động bay, phương thức bay, phương án khai thác khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung; chỉ định cơ sở điều hành bay dân dụng thích hợp.

3. Mọi hoạt động bay trong khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung chịu sự chỉ huy, điều hành và chủ trì hiệp đồng của cơ sở điều hành bay dân dụng được chỉ định. Các Trung tâm quản lý điều hành bay khu vực có trách nhiệm thông báo, hiệp đồng về các hoạt động bay quân sự và các hoạt động của các tàu bay công vụ khác có ảnh hưởng đến vùng trời cho

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.html b/chandra_raw/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.html deleted file mode 100644 index 8b4550ab442411f58c69326a598442145668f706..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hủy bỏ và lập lại quy hoạch xây dựng điều chỉnh đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 8. Vi phạm quy định về lập dự án đầu tư xây dựng công trình

Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

  1. 1. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà không đủ điều kiện năng lực theo quy định;
  2. 2. Không tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng đối với công trình theo quy định bắt buộc phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình;
  3. 3. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình không đầy đủ nội dung theo quy định.

Điều 9. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình.

2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình không đúng trình tự, thủ tục quy định;

b) Không thẩm định lại theo quy định khi điều chỉnh thiết kế xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

c) Điều chỉnh thiết kế xây dựng làm thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu dự án hoặc làm vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt mà không trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt lại nội dung điều chỉnh đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;

d) Phê duyệt thiết kế kỹ thuật không phù hợp với thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công không phù hợp với thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt;

d) Phê duyệt dự toán có khối lượng không phù hợp với khối lượng bản vẽ thiết kế;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.html b/chandra_raw/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1010feee1e0d560f3a4e6ccb3cfb9e61403a6d50 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
103
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cyclanic, cyclic hay cycloterpenic:
2906.11.00-- Menthol000
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol000
2906.13.00-- Sterol và inositol000
2906.19.00-- Loại khác000
- Loại thom:
2906.21.00-- Rượu benzyl000
2906.29.00-- Loại khác000
29.07Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907.11.00-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó000
2907.12.00-- Cresol và muối của chúng000
2907.13.00-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng000
2907.15.00-- Naphthol và muối của chúng000
2907.19.00-- Loại khác000
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907.21.00-- Resorcinol và muối của nó000
2907.22.00-- Hydroquinon (quinol) và muối của nó000
2907.23.00-- 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylopropan) và muối của nó000
2907.29-- Loại khác:
2907.29.10--- Rượu-phenol000
2907.29.90--- Loại khác000
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908.11.00-- Pentachlorophenol (ISO)000
2908.19.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2908.91.00-- Dinoseb (ISO) và muối của nó000
2908.92.00-- 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó000
2908.99.00-- Loại khác000
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00-- Diethyl ete000
2909.19.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.html b/chandra_raw/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.html deleted file mode 100644 index 3890c40e592a46c836cb7388ffafd23d252800e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Tích cực giữ gìn, truyền nghề, dạy nghề; không ngừng hoàn thiện kỹ năng, kỹ xảo nghề.

3. Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Kinh phí tổ chức xét tặng và tiền thưởng

1. Kinh phí tổ chức xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” để thực hiện các hoạt động sau:

a) Xây dựng, triển khai Kế hoạch của Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”;

b) Thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng;

c) Tổ chức lấy ý kiến cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp;

d) Tổ chức các phiên họp Hội đồng;

đ) Công bố thông tin về kết quả xét chọn của Hội đồng trên các phương tiện thông tin đại chúng để lấy ý kiến nhân dân;

e) Hợp báo công bố Quyết định phong tặng của Chủ tịch nước;

g) Tổ chức lễ trao tặng;

h) Các hoạt động khác liên quan theo quy định của pháp luật.

2. Kinh phí tổ chức xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” và tiền thưởng kèm theo danh hiệu:

a) Bộ Công Thương có trách nhiệm bố trí kinh phí cho hoạt động tổ chức xét tặng của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ, Hội đồng cấp Nhà nước, tổ chức lễ trao tặng và các chi phí khác liên quan theo quy định của pháp luật;

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) có trách nhiệm bố trí kinh phí cho hoạt động tổ chức xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh, tiền thưởng kèm theo danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” và các chi phí khác liên quan theo quy định của pháp luật.

Chương II

TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG DANH HIỆU
“NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”

Điều 5. Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”

Danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” được xét tặng cho cá nhân đã được Nhà nước phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” và đạt các tiêu chuẩn sau:

1. Trung thành với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; nội quy, quy chế của cơ quan, đơn vị, tổ chức, địa phương.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.html b/chandra_raw/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.html deleted file mode 100644 index c58b1b9ab14c18f6c02a84a33a95254904adc1c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước là Bộ Công Thương. Hội đồng cấp Nhà nước sử dụng con dấu của Bộ Công Thương.

Chương IV

HỒ SƠ, QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”

Điều 11. Hồ sơ đề nghị xét tặng

1. Hồ sơ đề nghị xét tặng của cá nhân bao gồm:

a) Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” theo Mẫu số 1 và Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 2 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Có một trong các tài liệu chứng minh những đóng góp đối với việc giữ gìn, truyền nghề, dạy nghề: Bảng hoặc đĩa hình hoặc ảnh mô tả các kỹ năng, kỹ xảo đang nắm giữ hoặc bản chứng thư trong trường hợp cá nhân nộp hồ sơ qua đường bưu điện, bản photocopy (có bản gốc để đối chiếu) trong trường hợp cá nhân nộp trực tiếp giấy chứng nhận, quyết định tặng thưởng Huân chương, Huy chương, Giải thưởng, Bằng khen hoặc các tài liệu khác liên quan.

2. Hồ sơ của Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ bao gồm:

a) Tờ trình của Hội đồng cấp tỉnh theo Mẫu số 4 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 7 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo hồ sơ cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều này;

c) Biên bản họp Hội đồng cấp tỉnh theo Mẫu số 8 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Phiếu bầu của thành viên Hội đồng theo Mẫu số 5, số 6 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Biên bản họp lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp theo Mẫu số 3 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

d) Tóm tắt thành tích của cá nhân theo danh sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu số 9 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

d) Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.html b/chandra_raw/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97095edaf35b22535da75afb7456bd4813fa936c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký điện: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.08.2015 09:22:04 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1263/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015

Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN Giờ: 5 Ngày: 18.8.15

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1284/TTr-BTDKT ngày 16 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 03 cá nhân thuộc tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam with handwritten signature of Nguyễn Xuân Phúc

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.html b/chandra_raw/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bb33a7f9bbaaa7b2a38b413d8c6ba750bb59efa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Thành lập mới 3 xã thuộc huyện Sa Thầy.

a) Thành lập xã Ia Dom trên cơ sở điều chỉnh 32.254,7 ha diện tích tự nhiên và 2.299 nhân khẩu của xã Mô Rai.

Xã Ia Dom có 32.254,7 ha diện tích tự nhiên và 2.299 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Ia Dom: Đông giáp xã Ia Toi; Tây giáp xã Ia Dal và Campuchia; Nam giáp xã Ia Dal và xã Ia Toi; Bắc giáp xã Mô Rai.

b) Thành lập xã Ia Dal trên cơ sở điều chỉnh 21.794,69 ha diện tích tự nhiên và 2.004 nhân khẩu của xã Mô Rai.

Xã Ia Dal có 21.794,69 ha diện tích tự nhiên và 2.004 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Ia Dal: Đông giáp xã Ia Toi và xã Ia Dom; Tây và Nam giáp Campuchia; Bắc giáp xã Ia Dom.

c) Thành lập xã Ia Toi trên cơ sở điều chỉnh 43.963,83 ha diện tích tự nhiên và 2.264 nhân khẩu của xã Mô Rai.

Xã Ia Toi có 43.963,83 ha diện tích tự nhiên và 2.264 nhân khẩu.

Địa giới hành chính xã Ia Toi: Đông và Nam giáp tỉnh Gia Lai; Tây giáp xã Ia Dal và Campuchia; Bắc giáp xã Ia Dom và xã Mô Rai.

3. Điều chỉnh mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum.

Điều chỉnh 1.098,43 ha diện tích tự nhiên và 1.628 nhân khẩu của xã Vinh Quang thuộc thành phố Kon Tum để phường Ngô Mây quản lý.

Phường Ngô Mây có 1.722,73 ha diện tích tự nhiên và 4.125 nhân khẩu.

Địa giới hành chính phường Ngô Mây: Đông giáp xã Đăk Căm và các phường: Duy Tân, Quang Trung; Tây và Nam giáp xã Vinh Quang; Bắc giáp huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.

4. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính các xã, phường, thị trấn:

a) Huyện Đăk Hà có 84.572,42 ha diện tích tự nhiên và 65.206 nhân khẩu, có 11 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm thị trấn Đăk Hà và 09 xã.

- Xã Đăk Hring còn lại 6.818,73 ha diện tích tự nhiên và 7.622 nhân khẩu.

- Xã Đăk Pxi còn lại 26.737,24 ha diện tích tự nhiên và 3.695 nhân khẩu.

- Xã Đăk Ui còn lại 9.518,77 ha diện tích tự nhiên và 5.264 nhân khẩu.

- Xã Ngọc Wang còn lại 6.201,74 ha diện tích tự nhiên và 4.485 nhân khẩu.

- Thị trấn Đăk Hà còn lại 1.518,21 ha diện tích tự nhiên và 16.141 nhân khẩu.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.html b/chandra_raw/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..192531ec239f6f11c33e1605ac44f68b45ee8c8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
330
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuộn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dệt tét hoặc lưới và máy chân sợi nổi vòng.
- Máy dệt kim tròn:
8447.11-- Có đường kính trục cuộn không quá 165 mm:
8447.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.12-- Có đường kính trục cuộn trên 165 mm:
8447.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8447.90- Loại khác:
8447.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.48Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dùng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gân, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11-- Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bia, máy sao bia, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bia được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10--- Hoạt động bằng điện221
8448.11.20--- Không hoạt động bằng điện221
8448.19-- Loại khác:
8448.19.10-- Hoạt động bằng điện221
8448.19.20--- Không hoạt động bằng điện221
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng221
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00-- Kim chải221
8448.32.00-- Cửa máy chuẩn bị sơ sợi dệt, trừ kim chải000
8448.33.00-- Cọc sợi, gân, nổi và khuyên221
8448.39.00-- Loại khác221
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00-- Lược dệt, go và khung go221
8448.49-- Loại khác:
8448.49.10--- Thoi221
--- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.html b/chandra_raw/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.html deleted file mode 100644 index 371bf5c61c54e7337129ec6abf57de2e8262d372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.html +++ /dev/null @@ -1,71 +0,0 @@ -
- - - - - -
- Quỹ quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ/ Managed, advised by the same Fund manager
- Quỹ có cùng một đại diện giao dịch/ Traded by the same Agent
- Tổ chức nước ngoài thuộc chính phủ, liên chính phủ/ Foreign governmental/ inter-governmental organization
- Loại hình quan hệ khác/ Other -
- Là công ty con/ Subsidiary of a parent company
- Là công ty trong cùng tập đoàn/ Company in the same group
- Loại hình quan hệ khác/ Other -
-
-
-

7. Thông tin về nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan (nếu có)/ Foreign Related person in Vietnam (if any):

-
-
-

a. Người có liên quan theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 2

-
-
-

(Related person according to Art 2.7.a)

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

b. Người có liên quan theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 2

-
-
-

(Related person according to Art 2.7.b)

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

c. Người có liên quan theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 2

-
-
-

(Related to person according to Art 2.7.c)

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

d. Người có liên quan theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 2

-
-
-

(Related person according to Art 2.7.d)

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.html b/chandra_raw/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.html deleted file mode 100644 index eab626d8451408cd31c4c932c5d5fbbc0aed9f2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.html +++ /dev/null @@ -1,98 +0,0 @@ -
-

III. HỒ SRÈPÔK 3

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
MNH Zhồ (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
2220,000,00
2240,0010,001
2260,0020,004
2280,0100,015
2300,0320,055
2320,1070,186
2340,1130,406
2360,2540,764
2380,4361,446
2400,6592,533
2420,9364,120
2441,2796,326
2461,8439,431
2482,33813,602
2502,93718,886
2523,67725,466
2544,55733,684
2565,62943,851
2586,65256,118
2607,92770,678
2629,30987,896
26410,723107,91
26611,907130,53
26813,716156,13
27015,751185,58
27217,676218,99
27419,540256,19
27621,596297,30
27823,775342,66
28026,299392,64
-
-
-

Quan hệ F=f(Z)V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Srêpôk 3

-
-
-Graph showing the relationship between water level Z (m), surface area F (km²), and volume W (10⁶ m³) for Srêpôk 3 reservoir. The x-axis represents Z (m) from 220 to 280. The left y-axis represents W (10⁶ m³) from 0 to 400. The right y-axis represents F (km²) from 0 to 30. A solid line represents the surface area F, and a dashed line represents the volume W. -

The graph illustrates the relationship between the water level Z (m), the surface area F (km2), and the volume W (106 m3) for the Srêpôk 3 reservoir. The x-axis represents the water level Z (m) ranging from 220 to 280. The left y-axis represents the volume W (106 m3) ranging from 0 to 400. The right y-axis represents the surface area F (km2) ranging from 0 to 30. The solid line represents the surface area F (km2), and the dashed line represents the volume W (triệu m3).

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Data points from the graph
Z (m)F (km2)W (106 m3)
2220,000,00
2240,0010,001
2260,0020,004
2280,0100,015
2300,0320,055
2320,1070,186
2340,1130,406
2360,2540,764
2380,4361,446
2400,6592,533
2420,9364,120
2441,2796,326
2461,8439,431
2482,33813,602
2502,93718,886
2523,67725,466
2544,55733,684
2565,62943,851
2586,65256,118
2607,92770,678
2629,30987,896
26410,723107,91
26611,907130,53
26813,716156,13
27015,751185,58
27217,676218,99
27419,540256,19
27621,596297,30
27823,775342,66
28026,299392,64
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f485121307b44356a529f66f38088665.html b/chandra_raw/f485121307b44356a529f66f38088665.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1597f4c664202cfe1ce2680918c20398f617667f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f485121307b44356a529f66f38088665.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
414
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8522.90.50-- Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ000
-- Loại khác:
8522.90.91--- Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh000
8522.90.92--- Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại000
8522.90.93--- Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21000
8522.90.99--- Loại khác000
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, "thẻ thông minh" và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21-- Thẻ có đài từ:
8523.21.10--- Chưa ghi000
8523.21.90--- Loại khác5.542
8523.29-- Loại khác:
--- Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.11----- Băng máy tính000
8523.29.19----- Loại khác000
---- Loại khác:
8523.29.21----- Băng video431
8523.29.29----- Loại khác000
--- Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.31----- Băng máy tính000
8523.29.33----- Băng video000
8523.29.39----- Loại khác000
---- Loại khác:
8523.29.41----- Băng máy tính000
8523.29.42----- Loại dùng cho điện ảnh431
8523.29.43----- Loại băng video khác431
8523.29.49----- Loại khác000
--- Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.51----- Băng máy tính000
8523.29.52----- Băng video000
8523.29.59----- Loại khác000
---- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.html b/chandra_raw/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.html deleted file mode 100644 index 66419d9a141cc9a62d84fae6246efca3ecb86bcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.02.2014 09:57:13
+07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1214 /VPCP- KTTH
V/v chi phí thuê quản lý đối với
hoạt động trò chơi điện tử có
thưởng

Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2014.

Stamp of the Public Information Electronic Office (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Số: 5 Ngày: 25.1.2014

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 404/BTC-TCT ngày 09 tháng 01 năm 2014 về việc chi phí quản lý đối với hoạt động trò chơi điện tử có thưởng, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với báo cáo của Bộ Tài chính tại công văn số 404/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính có văn bản trả lời cho các đơn vị liên quan.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Ministry of Finance (PHÒNG CHÍNH VIÊN) with a handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4cf3995a985490199053be4775b473c.html b/chandra_raw/f4cf3995a985490199053be4775b473c.html deleted file mode 100644 index c71cedbead7521389aef53aebb43ca10dc7fef5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4cf3995a985490199053be4775b473c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nước, ODA để bảo đảm tiến độ các dự án đầu tư xây dựng; chủ trì, phối hợp với Bộ Công an để xuất điều chỉnh mức chỉ hiện hành cho lực lượng cảnh sát giao thông trong quá trình thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông.

- Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các địa phương có quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đi qua đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng, đảm bảo tiến độ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông.

- Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đẩy nhanh tiến trình đàm phán các Hiệp định thương mại; tích cực triển khai chương trình phát triển thị trường trong nước; tăng cường công tác xúc tiến thương mại; bảo đảm cân đối cung - cầu hàng hóa, dịch vụ trong những tháng cuối năm và dịp Tết Nguyên đán; quản lý, điều hành các mặt hàng thiết yếu, dịch vụ công phù hợp nhằm giảm bớt khó khăn cho doanh nghiệp và giảm áp lực tăng giá trong các tháng cuối năm. Xử lý nghiêm các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng, đầu cơ, găm hàng đẩy giá lên cao hoặc tăng giá đột biến trong dịp Tết.

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương tập trung triển khai hiệu quả các biện pháp hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả thiên tai, nhanh chóng phục hồi sản xuất và ổn định đời sống; hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi; khoanh, giã nơ, tạo điều kiện cho các hộ dân bị thiệt hại do bão, lũ tiếp tục vay vốn phục hồi sản xuất, kinh doanh.

- Bộ Xây dựng nghiên cứu, xây dựng phương án, kế hoạch nhân rộng mô hình nhà ở trong vùng lũ để góp phần giúp người dân ổn định cuộc sống tại những địa bàn tiềm ẩn nguy cơ hoặc thường xuyên xảy ra lũ, lụt. Rà soát, sửa đổi, bổ sung các định mức kinh tế xây dựng, bảo đảm phù hợp với thực tiễn, khắc phục thất thoát, lãng phí, nâng cao hiệu quả vốn đầu tư xây dựng.

- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả các chính sách an sinh và phúc lợi xã hội; tập trung vào địa bàn đặc biệt khó khăn, người nghèo, người có công, đối tượng chính sách xã hội, đồng bào dân tộc thiểu số; theo dõi sát tình hình, hỗ trợ kịp thời, không để xảy ra tình trạng người dân thiếu đối trong dịp Tết Nguyên đán, nhất là tại các khu vực đặc biệt khó khăn, vùng bị thiên tai; hướng dẫn cụ thể về thời điểm, thời gian nghỉ Tết Nguyên đán Giáp Ngọ đối với các cơ quan nhà nước theo hướng: Tổng thời gian nghỉ là 09 ngày, từ 28 tháng Chạp Quý Tỵ đến hết Mùng 6 tháng Giêng Giáp Ngọ, gồm 05 ngày nghỉ Tết Nguyên đán theo luật; 02 ngày nghỉ cuối tuần trước và sau Tết; làm bù 01 ngày Thứ Bảy trước Tết và 01 ngày Thứ Bảy sau Tết. Các cơ quan bổ trí trực hợp lý để xử lý công việc trong đợt nghỉ Tết, nhất là các lĩnh vực thường xuyên đòi hỏi giải quyết thủ tục hành chính, hạn chế thấp nhất ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và nhân dân.

- Bộ Y tế chủ trì, thực hiện mọi giải pháp nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh; giảm tình trạng quá tải tại các bệnh viện tuyến trên; siết chặt việc cấp

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.html b/chandra_raw/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfffea939cb55f57b4fb50d4f406718a61e4ef13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
9
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0302.73-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302.73.10--- Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)2322,522
0302.73.90--- Loại khác2322,522
0302.74.00-- Cá chình (Anguilla spp.)181815
0302.79.00-- Loại khác2322,522
- Loại cá khác, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác181815
0302.82.00-- Cá đuối (Rajidae)2322,522
0302.83.00--- Cá răng cura (Dissostichus spp.)2322,522
0302.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)2322,522
0302.85.00-- Cá tráp biển (Sparidae)2322,522
-- Loại khác:
--- Cá biển:
0302.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)2322,522
0302.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)2322,522
0302.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)2322,522
0302.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)2322,522
0302.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)2322,522
0302.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)2322,522
0302.89.18---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentinaculatus)2322,522
0302.89.19---- Loại khác2322,522
-- Loại khác:
0302.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)2322,522
0302.89.24---- Cá sắc răn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)2322,522
0302.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)2322,522
0302.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)2322,522
0302.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)2322,522
0302.89.29---- Loại khác2322,522
0302.90.00- Gan, sè và bọc trứng cá181815
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)181815
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.html b/chandra_raw/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.html deleted file mode 100644 index 18224abfe9c9cb5f55596e9c890857f846986996..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:33 +07:00

THST

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1248/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... C .....
Ngày: ..... 25/7 ...../

QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm ông Nguyễn Hoàng Hải
giữ chức Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Đại học Quốc gia Hà Nội tại Tờ trình số 3601/TTr-DHQGHN ngày 10 tháng 10 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 106/TTr-BNV ngày 11 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm có thời hạn ông Nguyễn Hoàng Hải, Giám đốc Ban Quản lý các dự án trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, giữ chức Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội và ông Nguyễn Hoàng Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.html b/chandra_raw/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.html deleted file mode 100644 index 537cccb124390835a5dbabd019e9f694730ded9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1207/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ông Nghiêm Vũ Khải, Thứ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ, nghỉ hưu

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 5709-CV/VPTW ngày 06 tháng 6 năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2012;

Để thực hiện chính sách cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ông Nghiêm Vũ Khải, Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và ông Nghiêm Vũ Khải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5871d06435948e48e7423671644125d.html b/chandra_raw/f5871d06435948e48e7423671644125d.html deleted file mode 100644 index d5600e225a8094f113abf093e6ae61f7cef892b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5871d06435948e48e7423671644125d.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
242
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6006.32.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm321
6006.32.20- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.32.90- - - Loại khác321
6006.33- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.33.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.33.90- - - Loại khác321
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.34.90- - - Loại khác321
- Từ sơ tái tạo:
6006.41- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.41.90- - - Loại khác321
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.42.90- - - Loại khác321
6006.43- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.43.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.43.90- - - Loại khác321
6006.44- - Đã in:
6006.44.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.44.90- - - Loại khác321
6006.90.00- Loại khác321
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chông không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101.20.00- Từ bông5.542
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chông không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.html b/chandra_raw/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b25915fa7b81d9c30283daef95fbbf117bafb228 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
431
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ô quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng***
9303.20.00- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles)***
9303.30.00- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác***
9303.90.00- Loại khác***
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, mũi cùi), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2***
9304.00.90- Loại khác***
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
9305.10.00- Cửa súng lục ô quay hoặc súng lục***
9305.20.00- Cửa súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03***
- Loại khác:
9305.91-- - Cửa vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10--- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.91.90--- Loại khác***
9305.99-- - Loại khác:
--- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9304.00.90:
9305.99.11---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
9305.99.91---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.99---- Loại khác***
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, min, tên lửa và các loại đạn được tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nòng đạn gém và nòng đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21.00-- Đạn cát tút (cartridge)***
9306.29.00-- Loại khác***
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.html b/chandra_raw/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5196e819aeec649352ea516f32596636b18a99ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
280
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Paladi:
7110.21.00-- Chứa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.29.00-- Loại khác000
- Rodi:
7110.31.00-- Chứa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.39.00-- Loại khác000
- Iridi, osmi và rutheni:
7110.41.00-- Chứa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.49.00-- Loại khác000
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, đất phủ bạch kim, chứa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim000
7111.00.90- Loại khác000
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại đất phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý000
- Loại khác:
7112.91.00-- Từ vàng, kể cả kim loại đất phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.92.00-- Từ bạch kim, kể cả kim loại đất phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.99-- Loại khác:
7112.99.10--- Từ bạc, kể cả kim loại đất phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.99.90--- Loại khác000
71.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được đất phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phủ kim loại quý:
7113.11-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phủ kim loại quý khác:
7113.11.10--- Bộ phận151311
7113.11.90--- Loại khác151311
7113.19-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phủ kim loại quý:
7113.19.10--- Bộ phận85.53
7113.19.90--- Loại khác85.53
7113.20- Bằng kim loại cơ bản đất phủ kim loại quý:
7113.20.10-- Bộ phận151311
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.html b/chandra_raw/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3d04fea38fdae94a5ab8903a835015b748eceb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
291
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tia cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tia xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm lâm nghiệp.
8201.10.00- Mai và xẻng7,57,55
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201.30.10-- Dụng cụ xới và cào đất7,57,55
8201.30.90-- Loại khác7,57,55
8201.40.00- Riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt7,57,55
8201.50.00- Kéo tia cây và kéo cắt tia, kéo để tia loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)7,57,55
8201.60.00- Kéo tia xén hàng rào, kéo tia xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay7,57,55
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm lâm nghiệp7,57,55
82.02Cura tay; lưới cura các loại (kể cả các loại lưới rách, lưới khía răng cura hoặc lưới cura không rách).
8202.10.00- Cura tay17,517,517
8202.20- Lưới cura vòng:
8202.20.10-- Lưới cura vòng dạng cuộn543
8202.20.90-- Loại khác543
- Lưới cura đĩa (kể cả các loại lưới cura đã rách hoặc khía):
8202.31-- Có bộ phận vận hành làm bằng thép:
8202.31.10--- Lưới cura lồng221
8202.31.90--- Loại khác221
8202.39.00-- Loại khác, kể cả các bộ phận221
8202.40.00- Lưới cura rách000
- Lưới cura khác:
8202.91.00-- Lưới cura thẳng, để gia công kim loại221
8202.99-- Loại khác:
8202.99.10--- Lưới cura thẳng221
8202.99.90--- Loại khác221
82.03Giũa, nạo, kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp, lưới cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự17,517,517
8203.20.00- Kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự***
8203.30.00- Lưới cắt kim loại và dụng cụ tương tự221
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự543
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.html b/chandra_raw/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3190c9415c368683141060c61d71894bcf0594a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
408
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8714.10.90-- Loại khác***
8714.20- Cửa xe dành cho người tàn tật:
-- Bánh xe nhỏ:
8714.20.11--- Có đường kính (kể cả lớp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.12--- Có đường kính (kể cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.19--- Loại khác000
8714.20.90-- Loại khác:000
8714.91-- Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
--- Loại khác:
8714.91.91---- Bộ phận của phuộc xe đạp***
8714.91.99---- Loại khác***
8714.92-- Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.92.90--- Loại khác***
8714.93-- Moay σ, trừ moay σ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay σ, và lip xe:
8714.93.10--- Dụng cụ xe thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.93.90--- Loại khác***
8714.94-- Phanh, kể cả moay σ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay σ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.94.90--- Loại khác***
8714.95-- Yên xe:
8714.95.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.95.90--- Loại khác***
8714.96-- Pê đàn và đai đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.96.90--- Loại khác***
8714.99-- Loại khác:
--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20:
8714.99.11---- Tay lái, cọc lái, chân bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bất đèn; phụ kiện khác***
8714.99.12---- Bánh xích và trục khuynh; bộ phận khác***
---- Loại khác:
8714.99.91---- Tay lái, cọc lái, chân bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bất đèn; phụ kiện khác***
8714.99.92---- Bánh xích và trục khuynh; bộ phận khác***
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.12,5107,5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.html b/chandra_raw/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.html deleted file mode 100644 index e4cabf35724cabd454b219a235251eda33e22b88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.html +++ /dev/null @@ -1,313 +0,0 @@ -
59
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1604.11-- Từ cá hồi:
1604.11.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.11.90--- Loại khác1174
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh :
1604.12.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.12.90--- Loại khác2017.515
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kẻ hoặc cá trích com :
--- Từ cá trích dầu:
1604.13.11---- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.13.19---- Loại khác2017.515
--- Loại khác:
1604.13.91---- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.13.99---- Loại khác2017.515
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương , cá ngừ vây và cá ngừ sọc đen (Sarda spp.):
--- Đóng hộp kín khí :
1604.14.11---- Từ cá ngừ đại dương1174
1604.14.19---- Loại khác1174
1604.14.90--- Loại khác2017.515
1604.15-- Từ cá nục hoa :
1604.15.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.15.90--- Loại khác2017.515
1604.16-- Từ cá com (cá trông):
1604.16.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.16.90--- Loại khác2017.515
1604.17-- Cá chính:
1604.17.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.17.90--- Loại khác2017.515
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel) , đóng hộp kín khí2017.515
1604.19.30--- Loại khác, đóng hộp kín khí2017.515
1604.19.90--- Loại khác2017.515
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
-- Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604.20.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.19--- Loại khác2017.515
-- Xúc xích cá:
1604.20.21--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.29--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.93--- Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã lọc chin hoặc hấp chin2017.515
1604.20.99--- Loại khác2017.515
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.html b/chandra_raw/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.html deleted file mode 100644 index 10145bddd27cdc875a670559714bf6c29e954edb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1206 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ông Đỗ Quý Doãn, Thứ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông, nghỉ hưu

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 5709-CV/VPTW ngày 06 tháng 6 năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2012;

Để thực hiện chính sách cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ông Đỗ Quý Doãn, Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và ông Đỗ Quý Doãn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./;

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.html b/chandra_raw/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.html deleted file mode 100644 index 6f951b80f6e1483e547f1b21bd723bcf2efde76a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thanh tra việc thực hiện quy định về nghiêm cấm lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức; các quy định của pháp luật để đảm bảo cân bằng giới tính theo quy luật sinh sản tự nhiên.

4. Thanh tra việc thực hiện các quy định về quản lý và sử dụng các phương tiện tránh thai.

5. Thanh tra việc thực hiện các quy định, hướng dẫn về sàng lọc trước sinh và sơ sinh.

6. Thanh tra việc quản lý và sử dụng trang thiết bị chuyên ngành phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hóa gia đình.

7. Thanh tra việc thực hiện các quy trình, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về dân số - kế hoạch hóa gia đình.

Điều 20. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra

1. Cơ quan thanh tra nhà nước

a) Chánh Thanh tra Bộ Y tế ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;

b) Chánh Thanh tra Sở Y tế ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Y tế.

2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.

a) Tổng cục trưởng Tổng Cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành ra quyết định thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các lĩnh vực chuyên ngành được Bộ trưởng Bộ Y tế giao;

b) Chi cục trưởng Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành ra quyết định thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các lĩnh vực chuyên ngành được Giám đốc Sở Y tế giao.

Điều 21. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm

1. Thanh tra Bộ Y tế căn cứ yêu cầu nhiệm vụ công tác và định hướng chương trình thanh tra, hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra y tế năm sau.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.html b/chandra_raw/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..346d3c929cebfbe59ff55b0609a2fbe75f0e3f9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
321
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhồi cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhồi cọc111
8430.20.00- Máy xới và dọn tuyết111
- Máy đào đường hầm và máy cắt via than hoặc đá:
8430.31.00-- Loại tự hành111
8430.39.00-- Loại khác111
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00-- Loại tự hành000
8430.49-- Loại khác:
8430.49.10--- Bộ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan111
8430.49.90--- Loại khác111
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành111
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00-- Máy đầm hoặc máy nén111
8430.69.00-- Loại khác111
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431.10- Cửa máy thuộc nhóm 84.25:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10111
8431.10.19--- Loại khác111
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90111
8431.10.29--- Loại khác111
8431.20.00- Cửa máy mốc thuộc nhóm 84.27543
- Cửa máy mốc thuộc nhóm 84.28:
8431.31-- Cửa thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip) hoặc thang cuốn:
8431.31.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90111
8431.31.20--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00000
8431.39-- Loại khác:
8431.39.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10000
8431.39.20--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90000
8431.39.40--- Cửa máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.html b/chandra_raw/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.html deleted file mode 100644 index 5207b1b18ad74ecb7852189c62098b592c7e90a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Trường ban quản lý Quỹ xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể về mức hỗ trợ và đối tượng hỗ trợ quy định tại điểm b, khoản 1 Điều này nếu mắc bệnh nặng, phải điều trị dài ngày (trừ các bệnh nêu tại Điều 7 của Quy định này), không có khả năng thanh toán chi phí đồng chi trả cho Bệnh viện công lập.

3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ

Người bệnh sau khi ra viện nộp chứng từ cho Bệnh viện nơi điều trị để thanh toán bao gồm:

a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1, Điều 2 của Quy định này thì nộp bản phô tô thẻ BHYT mã HN hoặc giấy tờ xác định đối tượng theo quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

b) Đối tượng quy định tại điểm c khoản 1, Điều 2 của Quy định này thì nộp bản phô tô thẻ BHYT mã BT hoặc giấy xác nhận là đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật và người đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước.

c) Đối tượng quy định tại điểm b khoản 1, Điều 6 của Quy định này nộp Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh BHYT có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi người bệnh cư trú (Mẫu số 01/KCBNN Ban hành kèm theo quy định này) được Trường ban Quản lý quỹ phê duyệt và bản phô tô thẻ BHYT mã CN hoặc giấy xác nhận là người thuộc hộ cận nghèo do UBND xã, phường, thị trấn nơi người bệnh cư trú cấp.

d) Biên lai thu viện phí (bản gốc) do Bệnh viện nơi điều trị cấp.

4. Thời điểm hỗ trợ và chứng từ thanh toán

a) Trường hợp điều trị tại các Bệnh viện trong tỉnh

Khi người bệnh ra viện và nộp đủ chứng từ quy định tại khoản 3 Điều này, Bệnh viện nơi điều trị làm thủ tục thanh toán tiền hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người bệnh và có chữ ký hoặc điểm chi của người nhận tiền vào Biểu số 03-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.

b) Trường hợp điều trị tại các Bệnh viện ngoại tỉnh và Trung ương

- Người bệnh sau khi ra viện đến Bệnh viện huyện nơi cư trú hoặc Ban quản lý Quỹ để thanh toán hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh BHYT theo Quy định này.

- Chứng từ gồm: Giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều này và nộp bổ sung thêm: Bản phô tô Giấy chuyển viện và bản gốc giấy ra viện.

Điều 7. Hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim, gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí.

1. Đối tượng hỗ trợ

a) Các đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.

b) Người có công với cách mạng, có mã thẻ BHYT là: CC, CK.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.html b/chandra_raw/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b11e699e28da1b12d470fdb87affb4b524f9ee5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
52
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật221
1521.90- Loại khác:
1521.90.10-- Sáp ong và sáp côn trùng khác221
1521.90.20-- Sáp cá nhà táng221
15.22Chất nhồi; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhồi221
1522.00.90- Loại khác221
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng hộp kín khí22,52015
1601.00.90- Loại khác22,52015
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đông nhất:
1602.10.10-- Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí22,52015
1602.10.90-- Loại khác22,52015
1602.20.00- Từ gan động vật22,52015
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
--- Loại khác:
1602.31.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học17,51510
1602.31.99---- Loại khác17,51510
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng hộp kín khí22,52015
1602.32.90--- Loại khác22,52015
1602.39.00-- Loại khác22,52015
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt móng dùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
1602.41.90--- Loại khác17,51510
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
1602.42.90--- Loại khác17,51510
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt ngựa:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.html b/chandra_raw/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7da3e03eef412030217e2035b0744e9b4805e84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
377
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
8526.10- Rada:
8526.10.10-- Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.10.90-- Loại khác000
- Loại khác:
8526.91-- Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
8526.91.10--- Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.91.90--- Loại khác000
8526.92.00-- Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến000
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12.00-- Radio cát sét loại bỏ túi***
8527.13-- Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.13.10--- Loại xách tay***
8527.13.90--- Loại khác***
8527.19-- Loại khác:
--- Thiết bị thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:
8527.19.11---- Loại xách tay3130,530
8527.19.19---- Loại khác3130,530
---- Loại khác:
8527.19.91---- Loại xách tay3130,530
8527.19.99---- Loại khác3130,530
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21.00-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh3130,530
8527.29.00-- Loại khác3130,530
- Loại khác:
8527.91-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.91.10--- Loại xách tay3130,530
8527.91.90--- Loại khác3130,530
8527.92-- Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527.92.10--- Loại xách tay3130,530
--- Loại khác:
8527.92.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều3130,530
8527.92.99---- Loại khác3130,530
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.html b/chandra_raw/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18a03dbcc4c8b287ef46d5023a48f390b83e4bc4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
362
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8505.20.00- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ221
8505.90.00- Loại khác, kể cả bộ phận221
85.06Pin và bộ pin.
8506.10- Bảng dioxit mangan:
8506.10.10-- Có thể tích ngoài không quá 300 cm3***
8506.10.90-- Loại khác***
8506.30.00- Bảng oxit thủy ngân***
8506.40.00- Bảng oxit bạc***
8506.50.00- Bảng litit***
8506.60- Bảng kẽm-khí:
8506.60.10-- Có thể tích ngoài không quá 300cm326,52625,5
8506.60.90-- Loại khác131312,5
8506.80- Pin và bộ pin khác:
8506.80.10-- Bảng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3***
8506.80.20-- Bảng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3***
-- Loại khác:
8506.80.91--- Có thể tích ngoài không quá 300cm3***
8506.80.99--- Loại khác***
8506.90.00- Bộ phận543
85.07Ăc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
8507.10- Bảng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.10.10-- Dùng cho máy bay***
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.10.92---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm***
8507.10.93---- Loại khác***
---- Loại khác:
8507.10.94---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm***
8507.10.99---- Loại khác***
8507.20- Ăc qui axit - chì khác:
8507.20.10-- Loại dùng cho máy bay***
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.20.91---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm***
8507.20.92---- Loại khác***
---- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.html b/chandra_raw/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.html deleted file mode 100644 index 47e6225f5fe48e063a78638ffb17b03d1c7fcbf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Republic of China (CHINA) with the text 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and a star in the center.

Phụ lục II
DANH MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU CÓ XUẤT XỬ TỪ CHDCND LÀO
KHI NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM KHÔNG ĐƯỢC HƯỚNG
Ưu Đãi Thuế QUAN

(Kèm theo Nghị định số 124/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hoá
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vớ mảnh.
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
1302.11.90--- Loại khác
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
2401.10.40-- Loại Burley
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.10.90-- Loại khác
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
2401.20.30-- Loại Oriental
2401.20.40-- Loại Burley
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
2401.20.90-- Loại khác
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá
2401.30.90-- Loại khác
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bi-di (Beedies)
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đỉnh hương
2402.20.90-- Loại khác
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.html b/chandra_raw/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..586985dc146578aeed009e62b814fe9b8eadf981 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
331
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng000
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ000
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân000
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8402.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8402.12-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.12.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.12.19---- Loại khác10.50
--- Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.12.29---- Loại khác10.50
8402.19-- Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.19.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.19.19---- Loại khác10.50
--- Không hoạt động bằng điện:
8402.19.21---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.19.29---- Loại khác10.50
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8402.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10-- Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8402.90.90-- Loại khác000
84.03Nồi hơi nước sôi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.
8403.10.00- Nồi hơi000
8403.90- Bộ phận:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.html b/chandra_raw/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d868237bd6558ca4a331e38f296a41a64edc8c64 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tính chất:

- Là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, lịch sử, du lịch của tỉnh Ninh Bình;

- Là trung tâm văn hóa - lịch sử, du lịch cấp quốc gia, có ý nghĩa quốc tế;

- Là đô thị đầu mối giao thông, cửa ngõ phía Nam vùng duyên hải Bắc Bộ;

- Có vị trí quan trọng về quốc phòng và an ninh.

3. Các chỉ tiêu phát triển đô thị:

a) Quy mô dân số:

- Đến năm 2020: Khoảng 28,5 vạn người.

- Đến năm 2030: Khoảng 40,0 vạn người.

b) Quy mô đất đai:

- Đến năm 2020: Đất xây dựng đô thị khoảng 4.304 ha.

- Đến năm 2030: Đất xây dựng đô thị khoảng 6.038 ha.

4. Định hướng phát triển không gian đô thị:

a) Mô hình phát triển đô thị:

Đô thị Ninh Bình phát triển theo mô hình đô thị đa tâm, gồm: Khu vực đô thị trung tâm tập trung chủ yếu tại thành phố Ninh Bình, thị trấn Thiên Tôn; các khu vực đô thị phụ trợ là đô thị Bái Đình và các trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng, Ninh Vân, Mai Sơn kết nối bằng hệ thống giao thông đô thị và vùng cảnh quan di sản văn hóa thiên nhiên; Quần thể danh thắng Tràng An; vùng sinh thái nông nghiệp là vùng đệm xanh bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An và hạn chế phát triển lan tỏa của khu vực đô thị trung tâm.

b) Phân vùng phát triển đô thị:

Không gian đô thị Ninh Bình được phân thành bốn phân vùng phát triển: (1) Khu vực đô thị trung tâm (gồm: Khu đô thị hiện hữu; khu đô thị mở rộng về phía Nam; khu đô thị mở rộng về phía Bắc); (2) Khu vực Bái Đình (gồm: Khu đô thị Bái Đình; khu nông thôn Bái Đình); (3) Quần thể danh thắng Tràng An (gồm: Cổ đô Hoa Lư; khu du lịch Tràng An - Tam Cốc - Bích Động; rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư); (4) Vùng nông thôn (gồm: Trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng; trung tâm Ninh Vân; trung tâm Mai Sơn; khu nông thôn), cụ thể:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.html b/chandra_raw/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.html deleted file mode 100644 index 07eb6ce5f619e161c3a84c71bc9133d6accaf11f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.html +++ /dev/null @@ -1,222 +0,0 @@ -
52
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00-- Dầu thô110.5
1512.19-- Loại khác:
1512.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế110.5
1512.19.90--- Loại khác151311
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00-- Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol110.5
1512.29-- Loại khác:
1512.29.10--- Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế110.5
1512.29.90--- Loại khác151311
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa:
1513.11.00-- Dầu thô110.5
1513.19-- Loại khác:
1513.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế110.5
1513.19.90--- Loại khác85.53
- Dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21-- Dầu thô:
1513.21.10--- Dầu hạt cò110.5
1513.21.90--- Loại khác110.5
1513.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò chưa tinh chế110.5
1513.29.12----- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế110.5
1513.29.13----- Loại khác, của dầu hạt cò chưa tinh chế (olein hạt cò)110.5
1513.29.14----- Loại khác, của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế110.5
---- Loại khác:
1513.29.91----- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò85.53
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.html b/chandra_raw/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2dddaa15777c2f67c983842a6bf31760e021b08 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
251
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6207.91.00-- Từ bông5.542
6207.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6207.99.10--- Từ sợi nhân tạo5.542
6207.99.90--- Loại khác5.542
62.08Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (néligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208.11.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6208.19.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21.00-- Từ bông5.542
6208.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6208.29.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6208.91.00-- Từ bông5.542
6208.92.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6208.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6208.99.10--- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6208.99.90--- Loại khác5.542
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20- Từ bông:
6209.20.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự5.542
6209.20.90-- Loại khác5.542
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10-- Bộ com-lê, quần và các loại tương tự5.542
6209.30.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự5.542
6209.30.40-- Phụ kiện may mặc5.542
6209.30.90-- Loại khác5.542
6209.90.00- Từ vật liệu dệt khác5.542
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
-- Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy5.542
6210.10.19--- Loại khác5.542
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.html b/chandra_raw/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eb96bb45d731b39d9754bf62c2fb77bb3d6bd21 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
357
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8431.39.10- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10000
8431.39.20- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90000
8431.39.40- - - Cửa máy tự động dùng để chuyển chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8431.39.90- - - Loại khác000
- Cửa máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431.41.10- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.26321
8431.41.90- - - Loại khác321
8431.42.00- - Lưới của máy ưới đất lưới thẳng hoặc máy ưới đất lưới nghiêng321
8431.43.00- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49000
8431.49- - Loại khác:
8431.49.10- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26000
8431.49.20- - - Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạo000
8431.49.40- - - Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy ưới đất lưới thẳng hoặc máy ưới đất lưới nghiêng000
8431.49.50- - - Cửa xe lu lẫn đường000
8431.49.60- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00000
8431.49.90- - - Loại khác000
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.
8432.10.00- Máy cày5.542
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00- - Bừa đĩa1097.5
8432.29.00- - Loại khác5.542
8432.30.00- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cày110.5
8432.40.00- Máy rải phân và máy rắc phân110.5
8432.80- Máy khác:
8432.80.10- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8432.80.20- - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao110.5
8432.80.90- - Loại khác110.5
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10- - Cửa máy thuộc phân nhóm 8432.80.90000
8432.90.20- - Cửa máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao000
8432.90.90- - Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.html b/chandra_raw/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74c68a2a823d7631da0029b293a307e94dd0b928 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
277
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.11.00-- Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm10.50
7019.12.00-- Sợi thô10.50
7019.19-- Loại khác:
7019.19.10--- Sợi xe10.50
7019.19.90--- Loại khác10.50
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019.31.00-- Chiếu10.50
7019.32.00-- Tấm mỏng (voan)10.50
7019.39-- Loại khác:
7019.39.10--- Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm thấm nhựa đường hoặc nhựa than đá10.50
7019.39.90--- Loại khác321
7019.40.00- Vải dệt thoi từ sợi thô10.50
- Vải dệt thoi khác:
7019.51.00-- Có chiều rộng không quá 30 cm10.50
7019.52.00-- Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex10.50
7019.59.00-- Loại khác10.50
7019.90- Loại khác:
7019.90.10-- Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh)000
7019.90.90-- Loại khác000
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11-- Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic000
7020.00.19-- Loại khác000
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác141414
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời85.53
- Loại khác:
7020.00.91-- Thủy tinh đục (Blinds)85.53
7020.00.99-- Loại khác85.53
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.html b/chandra_raw/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b418563a8ba650c3f7ae1b1873ccc9b274459fa8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
262
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gây điều khiển, roi điều khiển sức vật thô kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10.00- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự2017.515
- Loại khác:
6601.91.00-- Có cán kiểu ống lồng2017.515
6601.99.00-- Loại khác2017.515
6602.00.00Ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển sức vật thô, kéo và các loại tương tự.2017.515
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thần gây)151311
6603.90- Loại khác:
6603.90.10-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01151311
6603.90.20-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02151311
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).5.542
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo.
6702.10.00- Bằng plastic2017.515
6702.90- Bằng vật liệu khác:
6702.90.10-- Bằng giấy2017.515
6702.90.20-- Bằng vật liệu dệt2017.515
6702.90.90-- Loại khác2017.515
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.html b/chandra_raw/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..751ed0e6d00f54a65fb686fcf61c3fd7f0324134 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
289
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột000
- Loại khác:
8102.94.00-- Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết221
8102.95.00-- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng221
8102.96.00-- Dây221
8102.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn221
8102.99.00-- Loại khác000
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột221
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn221
8103.90.00- Loại khác000
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00-- Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng000
8104.19.00-- Loại khác000
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8104.30.00- Mặt giữa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột000
8104.90.00- Loại khác000
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10-- Coban chưa gia công221
8105.20.90-- Loại khác221
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn221
8105.90.00- Loại khác000
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột000
8106.00.90- Loại khác000
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột221
8107.30.00- Phế liệu và mảnh vụn221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.html b/chandra_raw/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.html deleted file mode 100644 index 8cd1a9e7ad38c5a799a483224c1370f14f197397..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo hình thức, mức phạt đối với hành vi chống đối hoặc cản trở người thi hành công vụ được quy định tại Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh trật tự và an toàn xã hội.

Chương VIII
THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ
XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Điều 59. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này bao gồm:

1. Người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 61, Điều 62, Điều 63, Điều 64, Điều 67, Điều 68 và Điều 69 Nghị định này.

2. Công chức thuộc Ủy ban nhân dân các cấp được giao nhiệm vụ kiểm tra, phát hiện vi phạm hành chính trong những lĩnh vực quy định tại Nghị định này.

3. Công chức, thanh tra viên thuộc cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng được phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra chuyên ngành độc lập hoặc thanh tra theo đoàn thanh tra.

4. Công chức được phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra trong từng lĩnh vực quản lý nhà nước về: Hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở.

5. Người có thẩm quyền xử phạt thuộc Công an nhân dân được lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điều 58 Nghị định này.

6. Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường quy định tại Điều 45 Luật xử lý vi phạm hành chính có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 40 Nghị định này.

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f96617abba394d73bc56a806b9021663.html b/chandra_raw/f96617abba394d73bc56a806b9021663.html deleted file mode 100644 index efec10a6e6108b9b12bf2f868e01b313974c3b1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f96617abba394d73bc56a806b9021663.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.07.2016 15:19:03 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1230 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: .....S.....
Ngày: .....4.7.1.16.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Bằng Tổ quốc ghi công

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH ngày 29 tháng 6 năm 2005 và Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng được sửa đổi, bổ sung của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 04/2012/UBTVQH ngày 16 tháng 7 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 47/TTr-LĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” cho 71 liệt sĩ thuộc Bộ Công an, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Ngoại giao, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Quốc phòng và 11 tỉnh, thành phố: Bắc Giang, Bắc Ninh, Đăk Nông, Hà Nội, Hưng Yên, Lâm Đồng, Nam Định, Ninh Bình, Nghệ An, Phú Thọ, Phú Yên (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
BỘ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office (Ủy ban Thủ tướng) with a signature over it.

Trương Hòa Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.html b/chandra_raw/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..105805380f8eefbf2adc25029485e0b3d8edb91d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.html b/chandra_raw/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.html deleted file mode 100644 index 9b6feb7244dc9deb35abb60d77b9e21a8704c718..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.html +++ /dev/null @@ -1,271 +0,0 @@ -
168
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.19.90- - - Loại khác000
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh000
4002.20.90- - Loại khác000
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.31.90- - - Loại khác000
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.39.90- - - Loại khác000
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.49- - Loại khác:
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh10.50
4002.49.90- - - Loại khác10.50
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh10.50
4002.59.90- - - Loại khác10.50
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh10.50
4002.60.90- - Loại khác10.50
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh000
4002.70.90- - Loại khác000
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mũ cao su tự nhiên với mũ cao su tổng hợp10.50
4002.80.90- - Loại khác10.50
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.99- - Loại khác:
4002.99.20- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn10.50
4002.99.90- - - Loại khác10.50
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.html b/chandra_raw/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.html deleted file mode 100644 index 532bdca11f261be4f69905067cafacb5807a4f2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.html +++ /dev/null @@ -1,257 +0,0 @@ -
240
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6001.91.00-- Từ bông321
6001.92-- Từ sơ nhân tạo:
6001.92.20- - - Vải có tạo vòng lồng từ sơ staple 100% polyester, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn321
6001.92.30- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su321
6001.92.90- - - Loại khác321
6001.99-- Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm:
6001.99.11- - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su321
6001.99.19- - - - Loại khác321
- - - - Loại khác:
6001.99.91- - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su121212
6001.99.99- - - - Loại khác121212
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
6002.40.00- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su321
6002.90.00- Loại khác121212
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003.10.00- Từ lồng cừu hoặc lồng đồng vật liệu mịn321
6003.20.00- Từ bông321
6003.30.00- Từ sơ tổng hợp321
6003.40.00- Từ sơ tái tạo321
6003.90.00- Loại khác321
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
6004.10- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:
6004.10.10- - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%321
6004.10.90- - Loại khác321
6004.90.00- Loại khác321
60.05Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dài trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
6005.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6005.22.00- - Đã nhuộm321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.html b/chandra_raw/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..470afd57949ed06c14384b3092e8ca69e1a50dd7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.html @@ -0,0 +1,215 @@ +
474
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.
9103.10.00- Hoạt động bằng điện85.53
9103.90.00- Loại khác85.53
91.04Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.
9104.00.10- Dùng cho xe cộ321
9104.00.20- Dùng cho phương tiện bay000
9104.00.30- Dùng cho tàu thủy000
9104.00.90- Loại khác000
91.05Đồng hồ thời gian khác.
- Đồng hồ báo thức:
9105.11.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9105.19.00-- Loại khác85.53
- Đồng hồ treo tường:
9105.21.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9105.29.00-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9105.91-- Hoạt động bằng điện:
9105.91.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải321
9105.91.90--- Loại khác4,54,53
9105.99--- Loại khác:
9105.99.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải321
9105.99.90--- Loại khác4,54,53
91.06Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian).
9106.10.00- Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian110.5
9106.90- Loại khác:
9106.90.10-- Dụng cụ đo thời gian đầu xe110.5
9106.90.90-- Loại khác110.5
9107.00.00Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ.110.5
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.html b/chandra_raw/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.html deleted file mode 100644 index e93762412dea8c3597a916ca1bc4f22244a4d57e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.html +++ /dev/null @@ -1,106 +0,0 @@ -
-

Kết luận: Các đại biểu dự họp đã thống nhất ý kiến như sau (đánh dấu X vào cột thích hợp):

-
-
-

1. Danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ tênĐồng ý đề nghị xét tặng
Số người đồng ýTỷ lệ %
1
2
3
-
-
-

2. Danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ tênĐồng ý đề nghị xét tặng
Số người đồng ýTỷ lệ %
1
2
3
-
-
-

Cuộc họp kết thúc vào hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng .... năm ...

-
-
-

THƯ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

CHỦ TỌA CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)

-
-
-

Ghi chú: * Trong trường hợp cuộc họp lấy ý kiến về nhiều cá nhân thì ghi tên các cá nhân theo thứ tự văn a, b, c và ghi nhận xét của các đại biểu dự họp cũng như kết luận của cuộc họp cho từng trường hợp một.

-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.html b/chandra_raw/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..287938f1d0db44374b20a39762de2a24bf264177 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
253
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
7112.91.00-- Từ vàng, kể cả kim loại đất phù vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác221
7112.92.00-- Từ bạch kim, kể cả kim loại đất phù bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác221
7112.99-- Loại khác:
7112.99.10--- Từ bạc, kể cả kim loại đất phù bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác221
7112.99.90--- Loại khác221
71.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được đất phù kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7113.11-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý khác:
7113.11.10--- Bộ phận***
7113.11.90--- Loại khác***
7113.19-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7113.19.10--- Bộ phận***
7113.19.90--- Loại khác***
7113.20- Bằng kim loại cơ bản đất phù kim loại quý:
7113.20.10-- Bộ phận***
7113.20.90-- Loại khác***
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7114.11.00-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý khác***
7114.19.00-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý***
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản đất phù kim loại quý***
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim12,5107,5
7115.90- Loại khác:
7115.90.10-- Bằng vàng hoặc bạc***
7115.90.20-- Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc***
7115.90.90-- Loại khác***
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.html b/chandra_raw/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.html deleted file mode 100644 index f255f5dad8cf3d82dcb88412edc270523e0a55fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.html +++ /dev/null @@ -1,236 +0,0 @@ -
38
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0813.50.10-- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.20-- Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.30-- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.40-- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả quýt và quả quýt) chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.90-- Loại khác2017.515
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dừa (kể cả dừa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.1097.5
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB1097.5
0901.11.90--- Loại khác1097.5
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB1097.5
0901.12.90--- Loại khác1097.5
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10--- Chưa xay2017.515
0901.21.20--- Đã xay2017.515
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10--- Chưa xay2017.515
0901.22.20--- Đã xay2017.515
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vỏ quả và vỏ lụa cà phê2017.515
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê2017.515
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10-- Lá chè2017.515
0902.10.90-- Loại khác2017.515
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.html b/chandra_raw/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07229717d3c9339043d31265a05064122e6ddb4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra về nhân thân, tình trạng hôn nhân của người có yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; có văn bản báo cáo kết quả kiểm tra và nêu rõ các vấn đề vướng mắc cần xin ý kiến, gửi Sở Tư pháp, kèm theo bản chụp bộ hồ sơ.

4. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kèm theo hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp xã thì Sở Tư pháp tiến hành các biện pháp sau đây:

a) Thẩm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. Trường hợp cần làm rõ về nhân thân, tình trạng hôn nhân, điều kiện kết hôn, mục đích kết hôn của người có yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân thì Sở Tư pháp tiến hành xác minh;

b) Yêu cầu công dân Việt Nam có mặt tại trụ sở Sở Tư pháp để tiến hành phỏng vấn, làm rõ sự tự nguyện, mục đích kết hôn, sự hiểu biết của công dân Việt Nam về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của người nước ngoài, về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hóa, pháp luật về hôn nhân và gia đình của quốc gia, vùng lãnh thổ mà người nước ngoài cư trú;

c) Yêu cầu bên người nước ngoài đến Việt Nam để phỏng vấn làm rõ, nếu kết quả thẩm tra, xác minh, phỏng vấn cho thấy công dân Việt Nam không hiểu biết về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của người nước ngoài; không hiểu biết về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hóa, pháp luật về hôn nhân và gia đình của quốc gia, vùng lãnh thổ mà người nước ngoài cư trú hoặc công dân Việt Nam cho biết sẽ không có mặt để đăng ký kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài.

Trường hợp cần phiên dịch để thực hiện phỏng vấn thì Sở Tư pháp chỉ định người phiên dịch.

Kết quả phỏng vấn phải được lập thành văn bản. Cán bộ phỏng vấn phải nêu rõ ý kiến đề xuất của mình và ký tên vào văn bản phỏng vấn; người phiên dịch (nếu có) phải cam kết dịch chính xác nội dung phỏng vấn và ký tên vào văn bản phỏng vấn.

Trên cơ sở kết quả thẩm tra, xác minh, phỏng vấn, Sở Tư pháp có văn bản trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã để cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho người yêu cầu.

Trong trường hợp từ chối giải quyết, Sở Tư pháp giải thích rõ lý do trong văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để thông báo cho người yêu cầu.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.html b/chandra_raw/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a04e73d489ef50c0f324db93531aa42be17fad4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
198
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5402.31.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex333
5402.32.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn trên 50 tex333
5402.33.00-- Từ các polyester***
5402.34.00-- Từ polypropylen333
5402.39.00-- Loại khác333
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44.00-- Từ nhựa đàn hồi:
5402.44.00.10--- Từ polyesters***
5402.44.00.90--- Loại khác333
5402.45.00-- Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác333
5402.46.00-- Loại khác, từ các polyester, được định hướng một phần***
5402.47.00-- Loại khác, từ các polyester***
5402.48.00-- Loại khác, từ polypropylen333
5402.49.00-- Loại khác333
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác333
5402.52.00-- Từ polyester333
5402.59-- Loại khác:
5402.59.10--- Từ polypropylen333
5402.59.90--- Loại khác333
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi gấp:
5402.61.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác221
5402.62.00-- Từ polyester***
5402.69-- Loại khác:
5402.69.10--- Từ polypropylen221
5402.69.90--- Loại khác221
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mạnh dưới 67 decitex.
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)333
- Sợi khác, đơn:
5403.31-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10--- Sợi đã được dệt333
5403.31.90--- Loại khác333
5403.32-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10--- Sợi đã được dệt333
5403.32.90--- Loại khác333
5403.33-- Từ xenlulo axetat:
5403.33.10--- Sợi đã được dệt333
5403.33.90--- Loại khác333
5403.39-- Loại khác:
5403.39.10-- Sợi đã được dệt333
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.html b/chandra_raw/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35147447921f37f3f75f65192f8a761ac46ebfe3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trong trường hợp vợ hoặc chồng định đoạt tài sản chung vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn nhân và gia đình thì bên kia có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch vô hiệu và giải quyết hậu quả pháp lý của giao dịch vô hiệu.

Điều 14. Hậu quả của việc chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân

1. Việc chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân không làm chấm dứt chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định.

2. Từ thời điểm việc chia tài sản chung của vợ chồng có hiệu lực, nếu vợ chồng không có thỏa thuận khác thì phần tài sản được chia; hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản đó; hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng khác của vợ, chồng là tài sản riêng của vợ, chồng.

3. Từ thời điểm việc chia tài sản chung của vợ chồng có hiệu lực, nếu tài sản có được từ việc khai thác tài sản riêng của vợ, chồng mà không xác định được đó là thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh của vợ, chồng hay là hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng đó thì thuộc sở hữu chung của vợ chồng.

Mục 3

CHẾ ĐỘ TÀI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO THỎA THUẬN

Điều 15. Xác định tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận

1. Trường hợp lựa chọn áp dụng chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận thì vợ chồng có thể thỏa thuận về xác định tài sản theo một trong các nội dung sau đây:

a) Tài sản giữa vợ và chồng bao gồm tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng;

b) Giữa vợ và chồng không có tài sản riêng của vợ, chồng mà tất cả tài sản do vợ, chồng có được trước khi kết hôn hoặc trong thời kỳ hôn nhân đều thuộc tài sản chung;

c) Giữa vợ và chồng không có tài sản chung mà tất cả tài sản do vợ, chồng có được trước khi kết hôn và trong thời kỳ hôn nhân đều thuộc sở hữu riêng của người có được tài sản đó;

d) Xác định theo thỏa thuận khác của vợ chồng.

2. Thỏa thuận về tài sản của vợ chồng phải phù hợp với quy định tại các Điều 29, 30, 31 và 32 của Luật Hôn nhân và gia đình. Nếu vi phạm, người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố thỏa thuận vô hiệu theo quy định tại Điều 50 của Luật Hôn nhân và gia đình.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.html b/chandra_raw/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.html deleted file mode 100644 index 1db273532121e3681a73a04220c069bdd9ad165c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
129
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3204.11.90-- - Loại khác000
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10-- - Thuốc nhuộm axit000
3204.12.90-- - Loại khác000
3204.13.00-- Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng000
3204.14.00-- Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng000
3204.15.00-- Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng000
3204.16.00-- Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng000
3204.17.00-- Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng000
3204.19.00-- Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phần nhóm (của các phần nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên000
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang000
3204.90.00- Loại khác000
3205.00.00Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.000
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10-- - Thuốc màu000
3206.11.90-- - Loại khác000
3206.19-- Loại khác:
3206.19.10-- - Thuốc màu000
3206.19.90-- - Loại khác000
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom000
3206.20.90-- Loại khác000
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10-- - Các chế phẩm000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.html b/chandra_raw/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c00e87d4f0bdc6760ff4fa83bd1490ae16a00ef9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
372
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8460.31.90--- Loại khác000
8460.39-- Loại khác:
8460.39.10--- Hoạt động bằng điện000
8460.39.20--- Không hoạt động bằng điện000
8460.40- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
8460.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8460.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8460.90- Loại khác:
8460.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8460.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chượt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lồi cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gôm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
8461.20- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.30- Máy chượt:
8461.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.40- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lồi cuối:
8461.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.50- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461.50.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.90- Loại khác:
-- Hoạt động bằng điện:
8461.90.11--- Máy bào000
8461.90.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8461.90.91--- Máy bào000
8461.90.99--- Loại khác000
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gõ hoặc đập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột đập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên.
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.html b/chandra_raw/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.html deleted file mode 100644 index 4a43b192d3fc59f8284b448547afb04cd0ee1800..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.html b/chandra_raw/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.html deleted file mode 100644 index ecb852453fabf4286c0edd447a541e7c450e7f92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 29. Trường hợp cấp mã xác thực không thành công do lỗi hệ thống cấp mã xác thực của Tổng cục Thuế (bao gồm cả trường hợp xác thực tập trung và phân tán), doanh nghiệp có thể giữ nguyên các thông tin của hóa đơn đã ký và gửi lại các hóa đơn này để được cấp mã xác thực.

Trường hợp thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp bị lỗi/hỏng, doanh nghiệp cần liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để được hỗ trợ.

Điều 30. Trong quá trình thực hiện nếu doanh nghiệp gặp sự cố trong việc lập, ký, gửi và nhận hóa đơn xác thực, doanh nghiệp cần liên hệ ngay với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để được hướng dẫn, hỗ trợ.

Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 31. Thủ tục, trình tự đăng ký, lập, cấp mã xác thực hóa đơn quy định tại Quyết định này được áp dụng thay thế cho các quy định hiện hành về hóa đơn và có hiệu lực trong giai đoạn thí điểm.

Điều 32. Ngoài các nội dung hướng dẫn cụ thể tại Quyết định này, các nội dung khác được thực hiện theo quy định của pháp luật thuế hiện hành.

Điều 33. Trách nhiệm của cơ quan thuế

1. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện việc đăng ký, sử dụng hóa đơn xác thực theo quy định kèm theo Quyết định này; đồng thời thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vi phạm của các tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng hóa đơn xác thực.

2. Tổng cục Thuế có trách nhiệm hướng dẫn Cục Thuế và doanh nghiệp trong việc bàn giao, sử dụng thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp.

Điều 34. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc lập, phát hành và sử dụng hóa đơn xác thực thực hiện đầy đủ các quy định kèm theo Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn, giải quyết./. W

XÍ TỤC. BỘ TRƯỞNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ

Official seal of the General Tax Bureau (Tổng cục Thuế) of the State Tax Administration (Xí tục). The seal is circular with a star in the center and the text 'XÍ TỤC' and 'TỔNG CỤC THUẾ' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Bùi Văn Nam

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.html b/chandra_raw/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..011d25eddd6f91de693e53c0e210a53224e2f340 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
12
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0303.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)2322,522
0303.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)2322,522
0303.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)2322,522
0303.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)2322,522
0303.89.18---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)2322,522
0303.89.19---- Loại khác2322,522
--- Loại khác:
0303.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)2322,522
0303.89.24---- Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)2322,522
0303.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)2322,522
0303.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)2322,522
0303.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)2322,522
0303.89.29---- Loại khác2322,522
0303.90- Gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.90.10-- Gan181815
0303.90.20-- Sệ và bọc trứng cá181815
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0304.32.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)2322,522
0304.33.00-- Cá chêm (Lates niloticus)2322,522
0304.39.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbd48887c2784da29c78f93821866358.html b/chandra_raw/fbd48887c2784da29c78f93821866358.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ee36bee2d3359392c8ebbd98914bae06105b2e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbd48887c2784da29c78f93821866358.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
273
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7308.30.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào***
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308.40.10-- Dụng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối333
7308.40.90-- Loại khác333
7308.90- Loại khác:
7308.90.20-- Dụng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối8,58,58,5
7308.90.40-- Tấm hoặc lá mạ kèm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm8,58,58,5
7308.90.50-- Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy8,58,58,5
7308.90.60-- Máng đồ cấp điện có lỗ8,58,58,5
-- Loại khác:
7308.90.92--- Lan can bảo vệ8,58,58,5
7308.90.99--- Loại khác8,58,58,5
73.09Các loại thùng chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
7309.00.11-- Được lót hoặc được cách nhiệt221
7309.00.19-- Loại khác221
- Loại khác:
7309.00.91-- Được lót hoặc được cách nhiệt221
7309.00.99-- Loại khác221
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10-- Được tráng thiếc655
7310.10.90-- Loại khác655
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21-- Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):
7310.21.10--- Có dung tích dưới 1 lít655
--- Loại khác:
7310.21.91---- Được tráng thiếc655
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.html b/chandra_raw/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46a42795f2c802fbed765c1daf1321c04dca939e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.08.2014 16:12:16 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A260 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 28/7

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 339/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1373/TTr-BTDKTr ngày 08 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

1. Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Công an quận 7, Công an thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Công an;

2. Thượng úy Lê Cao Cường, cán bộ Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Công an quận 7, Công an thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Công an.

Đã có thành tích trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.html b/chandra_raw/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa3394535d7934c83e4c6d1ad976ee038229d416 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.html @@ -0,0 +1,271 @@ +
157
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
4013.90.91--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.90.99--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả nút vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
4014.10.00- Bao tránh thai543
4014.90- Loại khác:
4014.90.10-- Nút vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự543
4014.90.40-- Nút chai dùng cho dược phẩm***
4014.90.90-- Loại khác543
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.11.00-- Dùng trong phẫu thuật7,57,55
4015.19.00-- Loại khác7,57,55
4015.90- Loại khác:
4015.90.10-- Tập để chỉ để chống phóng xạ543
4015.90.20-- Trang phục lặn7,57,55
4015.90.90-- Loại khác7,57,55
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
4016.10- Bằng cao su xếp:
4016.10.10-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo***
4016.10.20-- Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường***
4016.10.90-- Loại khác***
- Loại khác:
4016.91-- Tấm phù sản và tấm (đệm) trải sàn (mat):
4016.91.10--- Tấm đệm (mat)17,51510
4016.91.20--- Dạng miếng ghép với nhau17,51510
4016.91.90--- Loại khác17,51510
4016.92-- Tây:
4016.92.10--- Đầu tẩy (eraser tips)7,57,55
4016.92.90--- Loại khác7,57,55
4016.93-- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10--- Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện221
4016.93.20--- Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.html b/chandra_raw/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e68db724f53150c734d7baffc8cbe9c995d119db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Giấy tờ tùy thân hoặc giấy tờ khác đối với công dân nước láng giềng do cơ quan có thẩm quyền của nước đó cấp để chứng minh việc người đó thường trú ở khu vực biên giới với Việt Nam.

4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ. Sau khi đã thẩm tra hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Sở Tư pháp để xin ý kiến, kèm theo bản chụp bộ hồ sơ.

5. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã thì Sở Tư pháp xem xét hồ sơ và trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã.

6. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đăng ký kết hôn như đối với trường hợp đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau ở trong nước theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.

7. Trường hợp từ chối đăng ký kết hôn thì Sở Tư pháp có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để thông báo cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.

Việc từ chối kết hôn thực hiện theo quy định tại Điều 26 của Nghị định này.

Điều 50. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

1. Hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con được lập thành 01 bộ, bao gồm:

a) Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;

b) Giấy tờ hoặc chứng cứ khác chứng minh quan hệ cha con, mẹ con.

2. Hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con phải do người có yêu cầu nộp trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đăng ký việc nhận cha, mẹ, con. Khi nộp hồ sơ, người có yêu cầu phải xuất trình giấy tờ quy định tại Khoản 3 Điều 49 của Nghị định này để kiểm tra.

3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, thực hiện nhiệm yết việc nhận cha, mẹ, con trong thời gian 07 ngày làm việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân. Hết thời hạn nhiệm yết, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản, kèm theo bản chụp bộ hồ sơ gửi Sở Tư pháp để xin ý kiến.

4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Tư pháp xem xét hồ sơ nhận cha, mẹ, con và trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.html b/chandra_raw/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.html deleted file mode 100644 index a26402e73eeaa3f0b69a247f5b3524a16618a385..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Không tổ chức giám sát thi công xây dựng trừ trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc hủy bỏ kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này;

b) Buộc sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.

Điều 30. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không có nhật ký giám sát hoặc ghi nhật ký giám sát không đúng quy định;

b) Giám sát thi công không có sơ đồ tổ chức và đề cương giám sát theo quy định.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện công tác giám sát thi công không phù hợp với đề cương giám sát.

3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Ký hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng để thực hiện các thí nghiệm vật liệu hoặc kiểm định chất lượng công trình xây dựng do mình giám sát;

b) Thực hiện thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định chất lượng công trình đối với công trình do mình giám sát.

4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện công việc giám sát thi công theo quy định.

5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Làm sai lệch kết quả giám sát;

b) Để nhà thầu thi công thi công sai thiết kế đã được phê duyệt; thi công không đúng với hồ sơ thiết kế về kích thước hình học, chủng loại và quy cách vật liệu xây dựng; thi công không đúng với biện pháp tổ chức thi công được duyệt;

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.html b/chandra_raw/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.html deleted file mode 100644 index 8ac2fca77c029a9892c081ce23adf022b5a723ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIỚI THIỆU ĐỊA ĐIỂM QUY HOẠCH

Kính gửi: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội

1. Chủ đầu tư:

- Họ tên người làm đơn (trường hợp cơ quan, đơn vị doanh nghiệp thì thủ trưởng cơ quan là đại diện, ghi rõ tên cơ quan):

.....
.....

- Địa chỉ liên hệ: Số nhà.....Đường (phố).....
(hoặc xóm.....thôn.....)

Phường (xã) ..... Quận (huyện).....

- Điện thoại:.....Fax:.....

- Email .....

2. Địa điểm đề xuất:

Số nhà.....Đường (phố).....

(hoặc xóm.....thôn.....)

Phường (xã) ..... Quận (huyện).....

(Có sơ đồ vị trí kèm theo)

3. Ý định đầu tư xây dựng:

- Chức năng công trình:.....

Tổng diện tích sàn (m2):..... Số tầng:.....

- Nhu cầu sử dụng đất (m2) .....

4. Để có cơ sở triển khai nghiên cứu các bước tiếp theo của dự án đầu tư theo đúng quy định, kính đề nghị Sở Quy hoạch - Kiến trúc giới thiệu (hoặc thỏa thuận) địa điểm quy hoạch tại vị trí nêu trên. Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố Hà Nội về quản lý đầu tư xây dựng.

Hà Nội, ngày.....tháng.....năm.....

Người làm đơn

(Nếu của cơ quan, đơn vị thì người đại diện ký tên, đóng dấu)

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.html b/chandra_raw/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41c454b782819609c7addc588c30a3c7d366ebe6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.html @@ -0,0 +1,278 @@ +
54
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
1516.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên750
1516.10.90-- Loại khác750
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Chất béo và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516.20.11--- Cửa đậu nành750
1516.20.12--- Cửa quả cò đầu, dạng thô750
1516.20.13--- Cửa quả cò đầu, trừ dạng thô750
1516.20.14--- Cửa dừa750
1516.20.15--- Cửa hạt cò, dạng thô750
1516.20.16--- Cửa hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.17--- Cửa lạc750
1516.20.18--- Cửa hạt lạnh750
1516.20.19--- Loại khác750
-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516.20.21--- Cửa lạc, đậu nành, quả cò đầu, hạt cò hoặc dừa750
1516.20.22--- Cửa hạt lạnh750
1516.20.23--- Cửa ô liu750
1516.20.29--- Loại khác750
-- Loại khác, stearin cò, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.51--- Chưa tinh chế750
1516.20.52--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.59--- Loại khác750
-- Loại khác:
1516.20.92--- Cửa hạt lạnh750
1516.20.93--- Cửa ô liu750
1516.20.94--- Cửa đậu nành750
1516.20.95--- Dầu thầu dầu đã hydro hoá (sáp opal)750
1516.20.96--- Stearin hạt cò đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.97--- Stearin hoặc olein hạt cò đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.98--- Loại khác, cửa lạc, đậu cò hoặc dừa750
1516.20.99--- Loại khác750
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10.00- Margarin, trừ loại margarin lỏng750
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm giả ghee750
1517.90.20-- Margarin lỏng750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.html b/chandra_raw/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66a64e525cc6e532b904eef09138b4897614ef5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
407
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8711.20.51---- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc***
8711.20.52---- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc***
8711.20.59---- Loại khác***
8711.20.90--- Loại khác***
8711.30- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
8711.30.10-- Xe mô tô địa hình***
8711.30.30-- Loại khác, dạng CKD***
8711.30.90-- Loại khác***
8711.40- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711.40.10-- Xe mô tô địa hình***
8711.40.20-- Loại khác, dạng CKD***
8711.40.90-- Loại khác***
8711.50- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20-- Dạng CKD***
8711.50.90-- Loại khác***
8711.90- Loại khác:
8711.90.40-- Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên cạnh)***
-- Loại khác, dạng CKD:
8711.90.51--- Xe mô tô điện***
8711.90.52--- Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc***
8711.90.53--- Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc***
8711.90.54--- Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc***
-- Loại khác:
8711.90.91--- Xe mô tô điện***
8711.90.99--- Loại khác***
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.
8712.00.10- Xe đạp dua***
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em***
8712.00.30- Xe đạp khác***
8712.00.90- Loại khác***
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí000
8713.90.00- Loại khác000
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.
8714.10- Cửa mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10-- Yên xe***
8714.10.20-- Nạn hoa và ốc bắt đầu nạn hoa***
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.html b/chandra_raw/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.html deleted file mode 100644 index 08dc2e9e33ea4080a158dde531694c054928a1b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
109
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2916.15.00-- Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó000
2916.16.00-- Binapacryl (ISO)000
2916.19.00-- Loại khác000
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00-- Axit benzoic, muối và este của nó000
2916.32.00-- Peroxit benzoyl và clorua benzoyl000
2916.34.00-- Axit phenylaxetic và muối của nó000
2916.39-- Loại khác:
2916.39.10---- Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng000
2916.39.20---- Este của axit phenylaxetic000
2916.39.90---- Loại khác000
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00-- Axit oxalic, muối và este của nó000
2917.12-- Axit adipic, muối và este của nó:
2917.12.10---- Dioctyl adipat110.5
2917.12.90---- Loại khác000
2917.13.00-- Axit azelaic, axit sebamic, muối và este của chúng000
2917.14.00-- Anhydrit maleic000
2917.19.00-- Loại khác000
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00-- Dioctyl orthophthalat431
2917.33.00-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat321
2917.34-- Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10---- Dibutyl orthophthalat321
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.html b/chandra_raw/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.html deleted file mode 100644 index d405d822b837317fccaef9373c4fc3547fdf2f0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Mở rộng hợp tác quốc tế tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

6. Sơ kết, tổng kết rút kinh nghiệm, không ngừng nâng cao hiệu quả công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

III. CÁC GIẢI PHÁP

1. Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo và nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước trong công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

a) Quán triệt sâu sắc chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước và những nội dung cơ bản của Đề án tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo.

b) Xây dựng, ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung các văn bản pháp luật về tìm kiếm, quy tập; cơ chế chính sách đặc biệt; các văn bản lãnh đạo, chỉ đạo; chế độ, chính sách về tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

c) Xây dựng chương trình, kế hoạch, giải pháp thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

2. Đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền, nâng cao hiệu quả cung cấp thông tin về liệt sĩ, mộ liệt sĩ và tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

a) Xây dựng kế hoạch tuyên truyền; chỉ đạo các cơ quan truyền thông tuyên truyền sâu rộng chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

b) Lập các chuyên trang, chuyên mục của báo, đài, tổ chức diễn đàn, trao đổi, chia sẻ và cung cấp thông tin về liệt sĩ và công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

c) Định hướng thông tin cho các Đội làm nhiệm vụ quy tập; tuyên truyền về kết quả tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

d) Hoàn thiện các cơ sở hạ tầng, thiết chế tri ân liệt sĩ (nhà trang, đài tưởng niệm, đền thờ liệt sĩ;...).

d) Xây dựng cơ chế phối hợp chặt chẽ giữa các Bộ, ngành trong việc cung cấp, xử lý thông tin, bảo đảm các điều kiện cho nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở trong và ngoài nước.

e) Động viên và phát huy các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng, nhân dân và kiều bào ở nước ngoài tích cực tham gia cung cấp thông tin, phối hợp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ dưới sự định hướng và quản lý thống nhất của chính quyền địa phương và Ban Chỉ đạo các cấp.

g) Kịp thời động viên, khen thưởng các tổ chức, cá nhân tiêu biểu trong và ngoài nước có thành tích tham gia công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.html b/chandra_raw/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..341e5103f3624baf828b9371391811fd8a220ffe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.html @@ -0,0 +1,236 @@ +
89
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phang)***
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch***
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô***
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác***
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu***
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên***
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C***
2710.19.83--- Các kerosine khác***
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm***
2710.19.90--- Loại khác***
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải***
- Dầu thải:
2710.91.00-- Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)***
2710.99.00-- Loại khác***
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- dạng hóa lỏng:
2711.11.00-- Khí tự nhiên555
2711.12.00-- Propan555
2711.13.00-- Butan555
2711.14-- Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10--- Etylen555
2711.14.90--- Loại khác555
2711.19.00-- Loại khác555
- dạng khí:
2711.21-- Khí tự nhiên:
2711.21.10--- Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ000
2711.21.90--- Loại khác000
2711.29.00-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.html b/chandra_raw/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.html deleted file mode 100644 index 13204eed95ac07b2515bfc665722d3021ac8e3d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.html +++ /dev/null @@ -1,154 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
7Trồng cây chắn sóng đề biên 6 (K0,8-K8; K10,5-K11,2; K13,5-K14; K17,2-K18,5)Đông Long, Đông Minh, Đông Hoàng, Tiền Hải2015 - 201885.0
8Trồng cây chắn sóng đề biên 7 (K1,25-K3,06; K4,065-K4,7; K11-K13)Thái Đô, Thái Thượng, Thái Thủy2015 - 202057.9
9Trồng cây chắn sóng đề biên 8 (K6,8-K7,7; K21-K22; K27-K30)Thủy Trường, Thủy Xuân, Thủy Hải, Thái Thủy2017 - 202084.0
3Ninh Bình (1 DA)12.7
10Duy tu bảo dưỡng đề điềuHuyện Kim Sơn201412.7
4Thanh Hóa (1 DA)100.0
11Duy tu đề biên huyện Hậu Lộc2015 - 2020100.0
5Nghệ An (5 DA)280
12Đề Nghị YênXã Nghị Yên - huyện Nghị Lộc2015 - 201610.0
13Đề Bài NgangHuyện Quỳnh Lưu2015 - 202050.0
14Đề Long - ThuậnHuyện Quỳnh Lưu2015 - 202020.0
15Đề Trung - Tỉnh - ThànhHuyện Diên Châu2015 - 2020130.0
16Đề Kim - Hải - HùngHuyện Diên Châu2015 - 202070.0
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.html b/chandra_raw/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.html deleted file mode 100644 index aea3dee49d197d6ac30cada624ee7f48ffed244d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Tổng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hàng mục khác
13Kiến Giang (02 DA)
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ Hòn Đất - Kiến Hà (đến năm 2015 dự án sẽ kết thúc, dự kiến tiếp tục triển khai đến 2020)
1700
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ An Biên - An Minh (đến năm 2015 dự án sẽ kết thúc, dự kiến tiếp tục triển khai đến 2020)
IIDỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT, NAY BIỂU CHINH, BỞ SUNG (02 TỈNH 2 DA)686,62
1Bình Thuận (01 DA)
Quy hoạch Bảo tồn và PTBV BQL Khu BTTN Takou
Huyện Hàm Thuận Nam2014 - 202057010,503634Chờ phê duyệt
2Đông Nai (01 DA)
Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ
Khoảng 2,4,5 TK 179; Khoảng 1 TK 181; Khoảng 1,4 TK 1822012 - 2017116.62
IIIDỰ ÁN ĐỂ XUẤT XÂY DỰNG MỚI (9 TỈNH 15 DA + 02 DA CỦA BỘ NN&TPNT)6.285
1Hải Phòng (01 DA)
Dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Vườn quốc gia Cát Bà
VQG Cát Bà2014 - 2020100,08.268,3KNTS rừng 2.563,3 ha; cải tạo rừng 156,0 ha; công trình hạ tầng làm sinh khácDự án đã xây dựng, thẩm định nhưng chưa phê duyệt.
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.html b/chandra_raw/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.html deleted file mode 100644 index fbe238976ae88e6b6b5562a2af35103f9a296d70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.html +++ /dev/null @@ -1,42 +0,0 @@ -
3
-
-

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

-
-
-

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
-
-

TM. CHÍNH PHỦ

-
-
-Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and a star. The inner circle features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister). A signature is written across the seal. -
-
-

Nguyễn Xuân Phúc

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.html b/chandra_raw/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.html deleted file mode 100644 index d17c4dad65fe9799659d1f363c48022d0a4819a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

11. Cơ sở pháp lý:

8

1002

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.html b/chandra_raw/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.html deleted file mode 100644 index 179f6bd9c68e36e5ff1aab4e30fa8144ccf9c9fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
124
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3004.90.20-- Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm000
3004.90.30-- Thuốc khử trùng000
-- Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004.90.41--- Có chứa procain hydroclorua110.5
3004.90.49--- Loại khác000
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51- - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống321
3004.90.52--- Chứa clorpheniramin maleat000
3004.90.53--- Chứa diclofenac, dạng uống000
3004.90.54--- Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen000
3004.90.55--- Loại khác, dạng đau xoa bóp000
3004.90.59--- Loại khác000
-- Thuốc chống sốt rét:
3004.90.61--- Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine000
3004.90.62--- Chứa primaquine000
--- Loại khác:
3004.90.63---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.69---- Loại khác000
-- Thuốc tẩy giun:
3004.90.71--- Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)000
--- Loại khác:
3004.90.72---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.79---- Loại khác000
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81--- Chứa deferoxamine, dạng tiêm000
3004.90.82--- Thuốc chống HIV/AIDS000
3004.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.90.91--- Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền000
3004.90.92--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền110.5
3004.90.93--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác110.5
3004.90.94- - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm000
3004.90.95- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền000
3004.90.96- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline000
--- Loại khác:
3004.90.98---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.99---- Loại khác000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.html b/chandra_raw/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.html deleted file mode 100644 index fe308027ae3747b5d720aa52f2b1d64ed35f4740..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
2
-
-

2. Phụ lục II - Danh mục hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào khi nhập khẩu vào Việt Nam không được hưởng ưu đãi thuế quan.

-
-
-

3. Phụ lục III - Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ CHDCND Lào được hưởng chế độ hạn ngạch thuế quan hàng năm khi nhập khẩu vào Việt Nam.

-
-
-

Điều 4. Hàng hoá nhập khẩu được hưởng ưu đãi giảm 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA

-
-
-

1. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu bằng 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (Biểu thuế ATIGA). Trường hợp mức thuế suất quy định tại Biểu thuế ATIGA cao hơn mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) thì áp dụng giảm 50% theo mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN).

-
-
-

2. Hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:

-
-
-

a) Được nhập khẩu và vận chuyển thẳng từ CHDCND Lào vào Việt Nam;

-
-
-

b) Đáp ứng theo quy định của pháp luật hiện hành về Quy tắc xuất xứ áp dụng cho hàng hóa được hưởng ưu đãi thuế quan Việt Nam - Lào theo quy định và phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu S (C/O form S) do cơ quan có thẩm quyền của nước CHDCND Lào cấp theo quy định.

-
-
-

Điều 5. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0%

-
-
-

Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào, trừ hàng hoá nhập khẩu áp dụng chế độ hạn ngạch thuế quan quy định tại Điều 6 Nghị định này, mà không thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% (không phân trần) nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.

-
-
-

Điều 6. Hàng hoá nhập khẩu áp dụng chế độ hạn ngạch thuế quan

-
-
-

1. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa và số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này khi nhập khẩu vào Việt Nam đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này được hưởng chế độ hạn ngạch thuế quan với mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% và thực hiện theo văn bản của Bộ Công Thương quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan hàng năm đối với hàng hóa có xuất xứ từ CHDCND Lào.

-
-
-

2. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này có số lượng nhập

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.html b/chandra_raw/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b2c66b7f68a4c03b6e84b26b2991858aa408d71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.html @@ -0,0 +1,47 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 126 /TTg-KTN

+

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2014

+

V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ để
thực hiện các dự án trên địa bàn
tỉnh Lào Cai

+
+ + + + + + + + + + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 21/1.....
+
+

Kính gửi:

+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 5390/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 31 tháng 12 năm 2013 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

+

1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quyết định chuyển mục đích sử dụng 1.504.316 m2 đất trồng lúa và 653.008 m2 đất rừng phòng hộ để thực hiện 103 dự án, công trình như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.

+

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 và số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ.

+

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của các địa phương theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5620/VPCP-KTN ngày 10 tháng 7 năm 2013./

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+
Official circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.
+

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.html b/chandra_raw/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.html deleted file mode 100644 index c6bd1161aa4265094c8a7a9a790ac069041f5e67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
6Hà Tĩnh (8 DA)222.5
17Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề Hội ThốngH. Nghi Xuân2014 - 201630.8Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 07/4/2014
18Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Đồng MônTp Hà Tĩnh2014 - 201518.7
19Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Cẩm LĩnhH. Cẩm Xuyên2015 - 202028.3
20Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Kỳ ThọH. Kỳ Anh2016 - 202020
21Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Kỳ NinhH. Kỳ Anh2016 - 202024
22Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Kỳ KhanhH. Kỳ Anh2016 - 202045
23Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Hải Hà ThurH. Kỳ Anh2016 - 202028
24Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Hoàng ĐìnhH. Kỳ Anh2016 - 202028
7Quảng Trị (3 DA)8
25Nâng cấp đề Vĩnh Thái (có trồng cây chắn sóng)Vĩnh Linh20143
26Nâng cấp đề Bắc Phước (có trồng cây chắn sóng)Triệu Phong20145
27Trồng cây chắn sóngTriệu Phong, Hải Lãng, Vĩnh Linh, Gio Linh2015 - 202080BC SNN
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.html b/chandra_raw/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.html deleted file mode 100644 index da375deb34d315b70a82ea3b148c9d5a614c328f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1228 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6113
Ngày: 26/7
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến tre tại Tờ trình số 3308/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2581/TTr-BNV ngày 23 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Võ Thành Hạo, Phó Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và ông Võ Thành Hạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

THỦ TƯỚNG

-
-Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Tấn Dũng. The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter and a star in the center. A signature is written over the seal. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.html b/chandra_raw/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50b5d5bae6a8ce25cec40f673e0a58f118758163 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
191
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5205.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5205.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5205.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)221
- Sợi xe hoặc sợi cấp, từ sơ chải kỹ:
5205.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5205.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
5205.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5205.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5205.46.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)221
5205.47.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)221
5205.48.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)221
52.06Sợi bông (trừ chi khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sơ không chải kỹ:
5206.11.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)555
5206.12.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)555
5206.13.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)555
5206.14.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5206.15.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)221
- Sợi đơn, làm từ sơ đã chải kỹ:
5206.21.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)221
5206.22.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)221
5206.23.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)221
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.html b/chandra_raw/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.html deleted file mode 100644 index 4a6aee0d13a91eb3925707fe001bb8722139ebb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.html +++ /dev/null @@ -1,63 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên dự ánLoại dự ánNhà tài trợVốn tài trợ (USD)Vốn đối ứng (USD)Tổng vốn (USD)Quy mô trồng rừng (ha)Thời gianĐịa bàn dự ánCQ chủ trì/thực hiện
7DA đầu tư phát triển rừng PH ven biên hạn chế xói lổ bờ biển, bảo vệ kè biển, đề biên bằng giải pháp cải tạo thành phần cơ giới kết hợp rào chắn gió, tích tụ bùn ở các huyện ven biển tỉnh Trà Vinh5.000.0005.000.0004002015 - 2020Trên địa bàn 02 huyện: Cầu Ngang và Duyên Hải tỉnh Trà VinhTrồng mới 400 ha
8Dự án trồng rừng kết hợp du lịch sinh thái xã Phú Tân, huyện Tân Phú ĐôngODA1.100.0001.100.0003002016 - 2020Huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
9Phục hồi và bảo vệ bền vững rừng phòng hộ ven biển tỉnh Bạc LiêuVốn ODA5.000.0005005.000.5004.0002015 - 2020Các huyện, thành phố ven biển tỉnh Bạc Liêu
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.html b/chandra_raw/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.html deleted file mode 100644 index 16805d7b28e0a12d22ca28bf606b5ec6cbe833b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

2. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ Xây dựng có thẩm quyền xử phạt như sau:

a) Cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 500.000.000 đồng đối với lĩnh vực xây dựng; đến 210.000.000 đồng đối với các lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý, phát triển nhà và công sở;

c) Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

d) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

Điều 63. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng

1. Cảnh cáo.

2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng.

3. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.

4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.

Điều 64. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng

1. Cảnh cáo.

2. Phạt tiền:

a) Đến 300.000.000 đồng đối với lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý, phát triển nhà và công sở;

b) Đến 1.000.000.000 đồng đối với lĩnh vực xây dựng.

53

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.html b/chandra_raw/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ae31b03928e4e0535f4d5bcb3e7b625f6baffd0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
324
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc, loại vận bằng tay:
8204.11.00- - Không điều chỉnh được74.52
8204.12.00- - Điều chỉnh được74.52
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vận74.52
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi khác; đèn xi; mở cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô110.5
8205.20.00- Búa và búa tạ74.52
8205.30.00- Bao, đực, đực máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ5.542
8205.40.00- Tuốc nơ vít74.52
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính):
8205.51- - Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205.51.10- - - Bàn là phẳng12.5119
8205.51.90- - - Loại khác12.5119
8205.59.00- - Loại khác74.52
8205.60.00- Đèn hàn12.5119
8205.70.00- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự74.52
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này74.52
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.74.52
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, đập, đực lỗ, ta rô, ren, khoan, chước, phay, cán, tiện hay băt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gồm kim loại000
8207.19.00- - Loại khác, kể cả bộ phận000
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại000
8207.30.00- Dụng cụ để ép, đập hoặc đực lỗ000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.html b/chandra_raw/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.html deleted file mode 100644 index c23b02bfcbb4863c4483a80ccfdf971f24d21b6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
235
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5804.10.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.10.99--- Loại khác121212
- Ren dệt bằng máy:
5804.21-- Từ sơ nhân tạo:
5804.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.21.90--- Loại khác121212
5804.29-- Từ vật liệu dệt khác:
5804.29.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.29.90--- Loại khác121212
5804.30.00- Ren làm bằng tay321
58.05Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thủ tay (ví dụ, thủ mũi nhỏ, thủ chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
5805.00.10- Từ bông321
5805.00.90- Loại khác321
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).
5806.10- Vải dệt thoi có tạo vòng lồng (kể cả vải khăn lồng và vải dệt tạo vòng lồng tương tự) và vải dệt từ sợi sonin:
5806.10.10-- Từ tơ tằm321
5806.10.20-- Từ bông321
5806.10.90-- Loại khác321
5806.20- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
5806.20.10-- Bằng thể thao loại dùng để quần tay cầm của các dụng cụ thể thao121212
5806.20.90-- Loại khác121212
- Vải dệt thoi khác:
5806.31-- Từ bông:
5806.31.10--- Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất bằng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự321
5806.31.20--- Làm nền cho giấy cách điện321
5806.31.90--- Loại khác321
5806.32-- Từ sơ nhân tạo:
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.html b/chandra_raw/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db5f0eaaac6a44170788759e26d9240d9a9c78ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
399
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8504.31.19---- Loại khác4,54,54,5
--- Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504.31.21----- Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV110.5
8504.31.22----- Loại khác221
8504.31.23---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV222
8504.31.24---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV222
8504.31.29---- Loại khác222
8504.31.30--- Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)10.50
8504.31.40--- Máy biến áp trung tần151311
--- Loại khác:
8504.31.91---- Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự000
8504.31.92---- Biến áp thích ứng khác000
8504.31.99---- Loại khác000
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
--- Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) dùng cho thiết bị đo lường loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.32.11---- Biến áp thích ứng000
8504.32.19---- Loại khác000
8504.32.20--- Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự151311
8504.32.30--- Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz000
--- Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
8504.32.41---- Biến áp thích ứng000
8504.32.49---- Loại khác000
--- Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA:
8504.32.51---- Biến áp thích ứng000
8504.32.59---- Loại khác000
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
--- Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.33.11---- Biến áp thích ứng
8504.33.11.10----- Máy biến thể khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò000
8504.33.11.90----- Loại khác303030
8504.33.19---- Loại khác
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.html b/chandra_raw/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.html deleted file mode 100644 index 98564bafc70d592a0fa8f1fe95b55b7b1da15030..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.html +++ /dev/null @@ -1,152 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trong rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hàng mục khác
4Nghe An (4 DA)7005,155.810CSR 5.810 ha
Dự án bảo vệ và phát triển rừngHạt KL, Điện Châu2012 - 2020402.856176.4110
Dự án bảo vệ và phát triển rừngBQLRPH Nghi Lộc2012 - 2020970.0584.639.241212.29Có kế hoạch phân bổ cho các xã trồng, chăm sóc rừng ven biển
Dự án bảo vệ và phát triển rừngBQLRPH Quỳnh Lưu2012 - 20205172.3156.477.64488.1
Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuấtThị xã Cửa Lò, Đào Ngự, Đào Mất2009 - 2015460DA chương trình 147 đầu tư cây giống
5Quảng Bình (01 DA)880
Dự án BV và PTR phòng hộ vùng Bang Thanh Sơn huyện Lệ Thủy giai đoạn 2011 - 2020Các xã Sen Thủy, Hồng Thủy, Thanh Thủy, Hưng Thủy huyện Lệ ThủyTừ năm 2011 - 2020120Xây dựng 02 Chòi canh lư rừng; 20 km đường ranh cần lư...
6Quảng Trị (01 DA)600
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thuốc Dự án bảo vệ và phát triển rừngHải Lăng, Gio Linh, Vinh LinhTừ 2014 - 2020600
7Quảng Nam (03 DA)1.322.38
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngNúi Thành2014 - 2020590,0960.85590,09Chăm sóc rừng trồng 3 năm liên tục, chăm sóc rừng theo chu kỳ 5 năm.
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngThăng Bình2014 - 2020512,59969,93512,59
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngTam Kỳ2014 - 2020219,70304,05219,70
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.html b/chandra_raw/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab74c3e4fdef4771a5d18b120d153641c192c63c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.html @@ -0,0 +1,306 @@ +
35
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)755
0802.80.00- Quả cau000
0802.90.00- Loại khác755
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá750
0803.90.00- Loại khác750
08.04Quả chà là, sung, vả, dừa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là755
0804.20.00- Quả sung, vả000
0804.30.00- Quả dừa750
0804.40.00- Quả bơ755
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10-- Quả ổi750
0804.50.20-- Quả xoài750
0804.50.30-- Quả măng cụt750
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10-- Tươi755
0805.10.20-- Khô755
0805.20.00- Quả quýt các loại (kể cả quýt); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự755
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm755
0805.50.00- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)755
0805.90.00- Loại khác404040
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi750
0806.20.00- Khô755
08.07Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hậu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hậu):
0807.11.00-- Quả dừa hậu750
0807.19.00-- Loại khác750
0807.20- Quả đu đủ:
0807.20.10-- Du đủ Mardi backcross solo (betik solo)750
0807.20.90-- Loại khác750
08.08Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apple)000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.html b/chandra_raw/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.html deleted file mode 100644 index bb3de5bee31585ee84844956a487923ba4c593ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quản trị, tổ chức quản lý và điều hành của Công ty theo yêu cầu của Chủ tịch Công ty.

4. Chủ tịch Công ty phải gửi Báo cáo bằng văn bản về quyết định của Chủ tịch Công ty cho chủ sở hữu, cơ quan tài chính theo quy định pháp luật hiện hành.

5. Sau khi nhận được Báo cáo đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh của năm và kế hoạch tài chính cho năm tiếp theo của Công ty, chủ sở hữu rà soát lại kế hoạch tài chính do Công ty lập và có ý kiến chính thức bằng văn bản để Công ty hoàn chỉnh kế hoạch tài chính.

6. Tổng Giám đốc phải mời Chủ tịch Công ty hoặc người được Chủ tịch Công ty ủy quyền tham dự các cuộc họp giao ban, các cuộc họp chuẩn bị các báo cáo, đề án trình Chủ tịch Công ty hoặc trình chủ sở hữu Công ty do Tổng Giám đốc chủ trì để phối hợp chuẩn bị nội dung có liên quan. Chủ tịch Công ty hoặc người được ủy quyền tham dự có quyền phát biểu ý kiến nhưng không kết luận cuộc họp.

7. Trường hợp cuộc họp do Chủ tịch Công ty chủ trì để xem xét quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc dự họp có quyền phát biểu đóng góp ý kiến, nhưng không có quyền kết luận cuộc họp.

Điều 25. Hợp đồng, giao dịch với những người có liên quan

1. Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty:

a) Không được để vợ hoặc chồng, bố, bố nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của mình giữ chức danh Kế toán trưởng, thủ quỹ của Công ty;

b) Báo cáo chủ sở hữu Công ty về các hợp đồng kinh tế, dân sự của Công ty ký kết với vợ hoặc chồng, bố, bố nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc. Trường hợp phát hiện hợp đồng có mục đích tư lợi mà hợp đồng chưa được ký kết thì chủ sở hữu có quyền yêu cầu Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc không được ký kết hợp đồng đó. Nếu hợp đồng đã được ký kết thì bị coi là vô hiệu, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc phải bồi thường thiệt hại cho Công ty và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty và quyết định của chủ sở hữu Công ty (nếu có).

Điều 26. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc

1. Phó Tổng giám đốc:

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.html b/chandra_raw/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ef5d83a3b04ee0ffa41304ca3d5caf48664f1e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nếu yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn không đủ điều kiện hoặc không đúng thẩm quyền thì Bộ Tư pháp trả lại hồ sơ cho Sở Tư pháp, có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.

3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Bộ Tư pháp thì Sở Tư pháp ghi vào sổ hộ tịch và cấp cho người yêu cầu giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo mẫu quy định. Trường hợp không đủ điều kiện hoặc không đúng thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn thì phải trả lời bằng văn bản và trả lại hồ sơ cho người yêu cầu, không trả lại lệ phí.

Điều 46. Cách ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài

1. Việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài được thực hiện như sau:

Việc ly hôn được ghi vào cột ghi chú của Sổ đăng ký kết hôn trước đây. Khi ghi vào sổ phải ghi rõ hình thức văn bản ly hôn; số, ngày, tháng, năm có hiệu lực pháp luật của văn bản ly hôn; tên Tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác của nước ngoài công nhận việc ly hôn; số, ngày, tháng, năm văn bản đồng ý của Bộ Tư pháp.

Trường hợp trước đây người có yêu cầu đã đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã thì sau khi ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, Sở Tư pháp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đã đăng ký kết hôn để ghi chú tiếp vào Sổ đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật về hộ tịch.

Trường hợp trước đây người có yêu cầu đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện thì thông báo được gửi cho Bộ Ngoại giao để ghi chú vào Sổ đăng ký kết hôn lưu tại Bộ Ngoại giao (nếu Sổ đăng ký kết hôn đã chuyển lưu) và thông báo tiếp cho Cơ quan đại diện, nơi đã đăng ký kết hôn thực hiện việc ghi chú.

2. Trường hợp người có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn mà việc kết hôn trước đây thực hiện tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài và chưa làm thủ tục ghi vào sổ việc kết hôn thì Sở Tư pháp ghi đồng thời hai việc kết hôn và ly hôn vào Sổ đăng ký kết hôn sử dụng tại Sở Tư pháp.

Trường hợp người yêu cầu đã đăng ký kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam, nhưng Sổ đăng ký kết hôn không còn lưu trữ được thì việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn cũng được thực hiện theo quy định tại Khoản này.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.html b/chandra_raw/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.html deleted file mode 100644 index 42d19933a04c6605ec1e68b22e165dd5838c8bc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.html +++ /dev/null @@ -1,215 +0,0 @@ -
7
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0301.11.95---- Cá rông (Scleropages formosus)151311
0301.11.99---- Loại khác151311
0301.19-- Loại khác:
0301.19.10--- Cá bột1097.5
0301.19.90--- Loại khác151311
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
0301.92.00-- Cá chình (Anguilla spp.)151311
0301.93-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.10--- Để nhân giống, trừ cá bột000
0301.93.90--- Loại khác151311
0301.94.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0301.99-- Loại khác:
--- Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mù (lapu lapu):
0301.99.11---- Để nhân giống000
0301.99.19---- Loại khác151311
--- Cá bột loại khác:
0301.99.21---- Để nhân giống000
0301.99.29---- Loại khác151311
--- Cá biển khác:
0301.99.31---- Cá măng biển để nhân giống151311
0301.99.39---- Loại khác151311
0301.99.40--- Cá nước ngọt khác000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.11.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.html b/chandra_raw/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.html deleted file mode 100644 index c4dbc9e62861bf5268f3cca75b30afdf81af029f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.html +++ /dev/null @@ -1,130 +0,0 @@ -
-

DANH MỤC CÁC ĐOẠN RỪNG VEN BIÊN TỬ NGUỒN VỒN
-KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VEN BIÊN TỬ NGUỒN VỒN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 120/QĐ-TTg
- ngày 22 tháng 06 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
-Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and text around the border. -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
IDỰ ÁN ĐÁ PHÊ DUYỆT, TIẾP TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN (13 TỈNH CÓ 25 DA)
1Quảng Ninh (02 DA)15.307
Dự án đầu tư trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn phòng hộ ven biển thị xã Quảng Yên giai đoạn 2012 - 2020H. Quảng Yên2012 - 2020150Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 24/10/2012
Các DA BV và PTR phòng hộ, đặc dụng giai đoạn 2008 - 2015 huyện Móng Cái, huyện Tiên YênH. Móng Cái, Tiên Yên2008 - 2015
2Sóc Trăng (01 DA)
DA bảo vệ và PT rừng phòng hộ ven biển tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2011 - 2020H. Trần Đề, Cù Lao Dung và TX Vĩnh Châu2011 - 20201.787C.S rừng 5.989 ha; trồng cây phân tán 2,6 triệu câyQĐ 351/QĐHC-CTUBND ngày 24/4/2013
3Ninh Bình (02 DA)
Kế hoạch Bảo vệ phát triển rừngHuyện Kim Sơn2014 - 2020442.86432.87
Kế hoạch Bảo vệ phát triển rừngHuyện Kim Sơn2014 - 2020243.27
Kế hoạch Bảo vệ phát triển rừngHuyện Kim Sơn2014 - 2020189,6
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.html b/chandra_raw/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23a92de17479fe3edb7848afcb224f1c5ed6e153 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
243
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6905.10.00- Ngói lợp mái2522,520
6905.90.00- Loại khác2522,520
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.17,51510
69.07Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6907.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6907.10.90-- Loại khác2522,520
6907.90- Loại khác:
6907.90.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6907.90.20-- Gạch lót dùng cho máy nghiền2522,520
6907.90.90-- Loại khác2522,520
69.08Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6908.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6908.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6908.10.90-- Loại khác2522,520
6908.90- Loại khác:
-- Tấm lát tròn (chưa có hoa văn):
6908.90.11--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6908.90.19--- Loại khác2522,520
-- Loại khác:
6908.90.91--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6908.90.99--- Loại khác2522,520
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff920070bea94373bbadb92142d46616.html b/chandra_raw/ff920070bea94373bbadb92142d46616.html deleted file mode 100644 index 356a615d31b2fd50d925c4115e9f7ecab23bf353..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff920070bea94373bbadb92142d46616.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Nhà nước ưu tiên bố trí nguồn lực từ ngân sách, kết hợp lồng ghép các nguồn vốn đầu tư khác và huy động các nguồn lực từ xã hội để đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển;

- Nhà nước tạo cơ chế, chính sách hướng lợi để thu hút các thành phần kinh tế, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tham gia đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển.

2. Mục tiêu

a) Mục tiêu chung

Phát huy chức năng phòng hộ của rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng, giảm nhẹ thiên tai, bảo vệ hệ thống đê biển, cơ sở hạ tầng, bảo tồn đa dạng sinh học; góp phần phát triển kinh tế, xã hội và cùng cố quốc phòng, an ninh quốc gia.

b) Mục tiêu cụ thể

- Bảo vệ diện tích rừng ven biển hiện có 310.695 ha;

- Trồng mới 46.058 ha, nâng tổng diện tích rừng ven biển đến năm 2020 lên 356.753 ha và độ che phủ rừng ven biển từ 16,9% (năm 2014) lên 19,5% vào năm 2020.

3. Nhiệm vụ Đề án

a) Bảo vệ diện tích rừng hiện có 310.695 ha.

b) Phục hồi 9.602 ha rừng kém chất lượng.

c) Trồng rừng mới: 46.058 ha, trong đó:

- Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển 37.008 ha, gồm: Trồng rừng ngập mặn: 29.500 ha, trồng rừng chắn gió, chắn cát ven biển 7.508 ha;

- Trồng rừng sản xuất ven biển kết hợp phòng hộ: 9.050 ha.

d) Trồng cây phân tán ven biển: 23,5 triệu cây.

4. Tổng hợp nhu cầu vốn và nguồn vốn

a) Tổng hợp nhu cầu vốn

- Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án giai đoạn 2014 - 2020 là 5.415 tỷ đồng (bình quân mỗi năm 902,5 tỷ đồng), trong đó:

+ Khoán bảo vệ rừng: 412,7 tỷ đồng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.html b/chandra_raw/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78ab987e76710a116675f2d97855febe33f2ddb5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
415
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9005.80- Dụng cụ khác:
9005.80.10-- Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.80.90-- Loại khác000
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
9005.90.10-- Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.90.90-- Loại khác000
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.
9006.10- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trực in:
9006.10.10-- Máy vẽ ảnh laser221
9006.10.90-- Loại khác221
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự221
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngay12,5107,5
- Máy ảnh loại khác:
9006.51.00-- Có bộ ngấm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm12,5107,5
9006.52.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm221
9006.53.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm221
9006.59-- Loại khác:
9006.59.10--- Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mạnh221
9006.59.90--- Loại khác221
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006.61.00-- Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")7,57,55
9006.69.00-- Loại khác7,57,55
- Các bộ phận và phụ kiện:
9006.91-- Sử dụng cho máy ảnh:
9006.91.10--- Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phần nhóm 9006.10.10221
9006.91.30--- Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phần nhóm từ 9006.40 đến 9006.53655
9006.91.90--- Loại khác221
9006.99-- Loại khác:
9006.99.10--- Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh655
9006.99.90--- Loại khác655
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
9007.10.00- Máy quay phim000
9007.20- Máy chiếu phim:
9007.20.10-- Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm000
9007.20.90-- Loại khác000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.html b/chandra_raw/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.html deleted file mode 100644 index d50b4a07802bf22f93e22d2f334a23d664d60d8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
197
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4805.30.10-- Giấy bao quanh hộp diêm, đã nhuộm màu000
4805.30.90-- Loại khác000
4805.40.00- Giấy lọc và bia lọc000
4805.50.00- Giấy ni và bia ni000
- Loại khác:
4805.91-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4805.91.10--- Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng110.5
4805.91.20--- Giấy vàng mã111
4805.91.90--- Loại khác000
4805.92-- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4805.92.10--- Giấy và bia nhiều lớp000
4805.92.90--- Loại khác000
4805.93-- Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805.93.10--- Giấy và bia nhiều lớp000
4805.93.20--- Giấy thấm000
4805.93.90--- Loại khác000
48.06Giấy giả da gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
4806.10.00- Giấy giả da gốc thực vật000
4806.20.00- Giấy không thấm dầu mỡ000
4806.30.00- Giấy can000
4806.40.00- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác000
4807.00.00Giấy và bia bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bia phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tấm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.5.542
48.08Giấy và bia, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhãn, rập nổi hoặc dục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.
4808.10.00- Giấy và bia sóng, đã hoặc chưa dục lỗ000
4808.40.00- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhãn, có hoặc không rập nổi hoặc dục lỗ000
4808.90- Loại khác:
4808.90.20-- Đã làm chun hoặc làm nhãn000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.html b/chandra_raw/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6633a5417b00d39f6b5a12587ac0d005f39806a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.html @@ -0,0 +1,27 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 1266 /QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013

+
Logo of the Republic of Vietnam (HOA TỘC) with a star and the text 'HOA TỘC' inside a banner.
+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+
+ + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 6580.....
Ngày: ..... 05/05.....
+
+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

+

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1233/TTr-BTĐKT ngày 25 tháng 7 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

+
+
    +
  1. 1. Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Lạng Sơn;
  2. +
  3. 2. Phòng Kế toán - Tài vụ, Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp tỉnh Lạng Sơn,
  4. +
+
+

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.html b/chandra_raw/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a40071452b19cfcfee4b7d93282cb6f054b4c1f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.html @@ -0,0 +1,264 @@ +
490
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
9613.10.10-- Bảng plastic17.51513
9613.10.90-- Loại khác17.51513
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10-- Bảng plastic17.51513
9613.20.90-- Loại khác17.51513
9613.80- Bật lửa khác:
9613.80.10-- Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp17.51513
9613.80.20-- Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bắn bằng plastic17.51513
9613.80.30-- Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bắn, trừ loại bằng plastic17.51513
9613.80.90-- Loại khác17.51513
9613.90- Bộ phận:
9613.90.10-- Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng12.5119
9613.90.90-- Loại khác74.52
96.14Tầu thuốc (kể cả điều bát) và đốt xi gà hoặc đốt thuốc lá, và bộ phận của chúng.
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tầu thuốc17.51513
9614.00.90- Loại khác17.51513
96.15Lược, trám cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.
- Lược, trám cài tóc và loại tương tự:
9615.11-- Bảng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20--- Bảng cao su cứng151311
9615.11.30--- Bảng plastic151311
9615.19.00-- Loại khác151311
9615.90- Loại khác:
-- Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11--- Bảng nhôm151311
9615.90.12--- Bảng sắt hoặc thép151311
9615.90.13--- Bảng plastic151311
9615.90.19--- Loại khác151311
-- Bộ phận:
9615.90.21--- Bảng plastic151311
9615.90.22--- Bảng sắt hoặc thép151311
9615.90.23--- Bảng nhôm151311
9615.90.29--- Loại khác151311
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.html b/chandra_raw/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee768a79ebb49a643a1ad47f4f96dd7a125427b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
322
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8431.39.90--- Loại khác000
- Cửa máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41-- Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431.41.10---- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.26543
8431.41.90---- Loại khác543
8431.42.00-- Lưới của máy ủi đất lưới thẳng hoặc máy ủi đất lưới nghiêng543
8431.43.00-- Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49000
8431.49-- Loại khác:
8431.49.10---- Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26000
8431.49.20---- Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp000
8431.49.40---- Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy ủi đất lưới thẳng hoặc máy ủi đất lưới nghiêng000
8431.49.50---- Cửa xe lu lẫn đường000
8431.49.60---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00000
8431.49.90---- Loại khác000
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cày cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.
8432.10.00- Máy cày131212
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00-- Bừa đĩa7,57,55
8432.29.00-- Loại khác7,57,55
8432.30.00- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy221
8432.40.00- Máy rải phân và máy rắc phân221
8432.80- Máy khác:
8432.80.10-- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn555
8432.80.20-- Máy cày cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao555
8432.80.90-- Loại khác555
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8432.80.90111
8432.90.20-- Cửa máy cày cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao111
8432.90.90-- Loại khác111
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
8433.11.00-- Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang221
8433.19-- Loại khác:
+
\ No newline at end of file diff --git a/count.json b/count.json index d38e6bdd2ef221b64d351917e2532632464fee93..321e70cda249cb403cf524da08ccd0ee146656c3 100644 --- a/count.json +++ b/count.json @@ -1 +1 @@ -{"count": 1025} \ No newline at end of file +{"count": 1076} \ No newline at end of file diff --git a/hash_index.json b/hash_index.json index b614a20c9ced009b173985f544a6541021749bdf..8501922c3594b478c8e2efb4aea2fa9795617a39 100644 --- a/hash_index.json +++ b/hash_index.json @@ -4,5 +4,6 @@ "/tmp/page_0027_d97739.png": "f8ce87c187989723", "/tmp/page_0033_653d25.png": "f89697648d598764", "/tmp/page_0053_94f5b7.png": "ba66c593c52dc564", - "/tmp/page_0115_6108e6.png": "becbc3c6c51c9630" + "/tmp/page_0115_6108e6.png": "becbc3c6c51c9630", + "/tmp/page_0152_45484b.png": "bbcac61bc4a485b5" } \ No newline at end of file diff --git a/images/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.png b/images/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db885952c7aa93d986e9e577566904439607c0cf --- /dev/null +++ b/images/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6911011be258d0713f4d2ed0f74905856b17760fa2c74a6a176a5ffed0c0ba9 +size 365210 diff --git a/images/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.png b/images/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8bd959b9ee1b4238a737c87bf8e3fc0ac7df118 --- /dev/null +++ b/images/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:602c118fb9965f789c33e6171778a1e0595f26f80d94519473ddc59997ec7216 +size 381965 diff --git a/images/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.png b/images/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8da5700bfefc4d724d297a498e443dd7d6502ca9 --- /dev/null +++ b/images/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca4d6fcc31a39c733a49aa654044758094fdd313c7cf91c19ac56ab9e26769d1 +size 306553 diff --git a/images/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.png b/images/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.png deleted file mode 100644 index 20d71c78677777d7af41ec2c38b53d12aed1ec5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff39a8a9c8068e3d19e89fe19aa56ac125681acaaf34c129c444168ca1e04360 -size 374307 diff --git a/images/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.png b/images/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.png deleted file mode 100644 index cd91b0752604e4a0dea8507bb2adf6c1ba894c10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04dcdb3f8f612078c7b0fc0f8af3a2e76f5efda04f73dd4af0ff699b80a4f89d -size 419477 diff --git a/images/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.png b/images/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08fe50fbe4042f37959edc91bd58cae7872e0e21 --- /dev/null +++ b/images/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4cbe2c772dc90aceef53049a76e249ada8a66aaaa44b3725881f9664b93c7b0 +size 362937 diff --git a/images/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.png b/images/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b442018b68e07f7b8fdd9f04787af543309e7b93 --- /dev/null +++ b/images/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a9d0abe2cb5005e461bca4ef9a9177357a047b3ad06c2dbd4d5c1c29a5dd154 +size 404497 diff --git a/images/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.png b/images/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.png deleted file mode 100644 index 6f02f620fd390da0a8c67a5a0cbe8dd25fa0bc9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c8a0cc3e78cdb7cc9769e969ff77d223242b0237e98b7029677a32e89fca24d -size 335668 diff --git a/images/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.png b/images/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.png deleted file mode 100644 index 8285542931bbe4ca2676caeb7b5c96e6907af0fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38be75cd4dc9f00f14a81e6f9ea14d979859070b8655c59418fc4381f9fdf651 -size 461490 diff --git a/images/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.png b/images/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edbb59af5a0e318fc98b3d1cc6e625e6df33c466 --- /dev/null +++ b/images/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6731519c8c3a522c12092369291cd50944e2592df21f39b89dfce2d9626f69d6 +size 280435 diff --git a/images/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.png b/images/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f526c8943f83e3a4a0c03b1e3473d9b18c8cb22 --- /dev/null +++ b/images/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1bcf68934e4a3ebfc70fd692f85de0720339c0a5d2dfd194a5232c91e75d342 +size 330488 diff --git a/images/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.png b/images/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.png deleted file mode 100644 index 52af4920838f7b10ba3308f8239bcc035c6c0c55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2058f52df5a5d56cebc8ce86abe907759498816689397ca56ac9fe43e86a2cd8 -size 358023 diff --git a/images/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.png b/images/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.png deleted file mode 100644 index a556d954f9db15e697052ea4dd86f73fd7ddb117..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:593d6096dffafb1e7046be6b585a8c40aa77a481c305655e1d9f5b126c7a96cf -size 376317 diff --git a/images/014492813fa84cc2b2b208514880212c.png b/images/014492813fa84cc2b2b208514880212c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc07628f836a18bb6b6be6014019dc0bc1714a23 --- /dev/null +++ b/images/014492813fa84cc2b2b208514880212c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56f014931209c02e6e6dfa51dc2e09edebdb71c4127ad558c871ec6c230bfa6c +size 372335 diff --git a/images/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.png b/images/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fe109f212cf64e2f89c741f0e3633db25d5c70b --- /dev/null +++ b/images/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1488c6f12e0d131a45e8e45b6fa7653f463241d6bf8b01cdfbea0ad316dc8f6d +size 396684 diff --git a/images/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.png b/images/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29935f155579bcccac7e68e3192e388208c0d90d --- /dev/null +++ b/images/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b978cc479ca8367f571d229011f1ca27eb80e8db4dd84221b550c9e376e6dc09 +size 368597 diff --git a/images/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.png b/images/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51416bb543b2ca0caa02a80726baa8e9e931aaa4 --- /dev/null +++ b/images/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ac6af48403d666d04e8c04425e0c85f532d25744d7913191f7f1c3edb1877db +size 340292 diff --git a/images/020303c79b814c998425e2e4499fc997.png b/images/020303c79b814c998425e2e4499fc997.png deleted file mode 100644 index fd583aad76e95a8ec4105662b50c7096aaba2082..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/020303c79b814c998425e2e4499fc997.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ba0fa904f6c7ec61c9eff2e8db63c9bd191222d39b07b29be72bd5b1158363e9 -size 375544 diff --git a/images/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.png b/images/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.png deleted file mode 100644 index 4a5b88dce7f10d581ac2224af476a49e682f7426..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cdc14e518bcb89e508addf6c9f08c67ad83bb864cb8e212cfc7d746d5e99348e -size 376802 diff --git a/images/024762d73f3b4924930102408fee78ae.png b/images/024762d73f3b4924930102408fee78ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..284cb37a0a9e397ed1202ce1a17fc77388c69ea6 --- /dev/null +++ b/images/024762d73f3b4924930102408fee78ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40d69d3c7ade3cf8c41cacf590b3af8dd238416d8d206562bbbdb36aa59dc22c +size 371074 diff --git a/images/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.png b/images/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.png deleted file mode 100644 index 29e63b7cf0d3452b65a009e5c9a9099401e08358..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23da6b2deae1bfff47bb2a406cb0a474aa863aa9be1ca532ff41190e89f56b80 -size 358321 diff --git a/images/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.png b/images/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.png deleted file mode 100644 index 9936f353dcd349fd20cd4aa6495d82a4274cb18f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb3c991be016d015435e5331dc48cb7a939e91295171f7a3b9c6c5abb0230859 -size 363390 diff --git a/images/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.png b/images/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.png deleted file mode 100644 index 1abdd558d779c0e5e3933a25afb3e5991bcc88d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08afefd3265f5851c58e3fe0f8bfd77a3fc49530177ea7888f4d804b7a71fd04 -size 264469 diff --git a/images/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.png b/images/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.png deleted file mode 100644 index b14f5ab157fe8e878b287a01208a896543457a92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d97628353907bf0c9c66587984d9c5247216f7bf7345a3e5000a26393f9764e6 -size 116576 diff --git a/images/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.png b/images/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e63c3a35ae049e30aaf450c49e368231ed76fc69 --- /dev/null +++ b/images/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58ebf26e108ef302786b3af8797681d132ffc4a29578e93e58ba323c2eb2b377 +size 498636 diff --git a/images/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.png b/images/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1a8a75408156155b902b76f425930f68b09e49f --- /dev/null +++ b/images/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d55d8d9d990ada394ecb3ffe9ba2abc0b92d88b81ce0124a6da84e94583fcb95 +size 351662 diff --git a/images/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.png b/images/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0124ba183a1f8a97ee77ce391c903295fdbfdf1a --- /dev/null +++ b/images/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:396139ecac696043a02fb42238b3fe3ff8b647b4ec205b3e0e23a17617c2c900 +size 331933 diff --git a/images/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.png b/images/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.png deleted file mode 100644 index 71d20c786f766c12c12aad422a8db9267ee21f6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5932a204d88bd19977d42152fac37ddb31e233014e5b946fc86f08d4c24b84d7 -size 365389 diff --git a/images/035e4ab7a2134802964251707871aac3.png b/images/035e4ab7a2134802964251707871aac3.png deleted file mode 100644 index 4703992c6b9cdf842b340acf3ece4646699e3b15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/035e4ab7a2134802964251707871aac3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:03e62d1d8cbdb71bd2d52258185c0cef2e561f1c668c80422919d2d6bd7fad50 -size 344085 diff --git a/images/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.png b/images/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fb961abc4c3e99b5ce617ca5ddf7b1fb506925e --- /dev/null +++ b/images/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7aeabbb089b7c756c92333c983c740bf1e3ba29717273b7f48b7180262a6b03 +size 341449 diff --git a/images/0388a527e2244febbe0d84532616729c.png b/images/0388a527e2244febbe0d84532616729c.png deleted file mode 100644 index 5a112a345ff37bf8ed214857020b1d6478644fa0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0388a527e2244febbe0d84532616729c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27bd3503de1d2cad55a1f2f809d9cde1a0ffdb3fc98333e1f0b26b6f587ca8aa -size 338943 diff --git a/images/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.png b/images/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.png deleted file mode 100644 index 9042d6312faf0cc01379afcd19fc7f0c2f7ed9f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c00ff0c6b93c458e0b450a993acedaadb41fb118fca09089e3b9f31ce32ee330 -size 360481 diff --git a/images/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.png b/images/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b9f5e0339f9fd25935829fdfc93810554144edc --- /dev/null +++ b/images/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d663ea1720bd5f3079c805e29727e3375153c60333e3232ab5f1ab1df31bfe8 +size 384754 diff --git a/images/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.png b/images/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1e524ab3c214b89fd6806219064965c671e91be --- /dev/null +++ b/images/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48c8de27a35d51970ea54d6d05324e546c6e946c9c207fd41c1fccf1d7a2a70a +size 362204 diff --git a/images/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.png b/images/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.png deleted file mode 100644 index 974ad17651b43d349a8e06d134d6d55494aa3005..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:935a9c5d4135793f15f07d9c630f99f9a4581a2edfa7f386087e6464e1634ed3 -size 349665 diff --git a/images/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.png b/images/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..198a0a6f1707117cf6445999175c3d411b7c7c99 --- /dev/null +++ b/images/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b83b312f29948578ac4bca911dcedf5b235f116d4cddd1c938c8daa9f468003c +size 252127 diff --git a/images/042762342f934b7a86d795873045b47e.png b/images/042762342f934b7a86d795873045b47e.png deleted file mode 100644 index 1ac8ca79b2f08b8d102dd6d7b3d50fa5be8e5a53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/042762342f934b7a86d795873045b47e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1875cec63c2efcf63485e6c4e2cf5c32a14b67a44e5b35aa0c26cd3e268287c -size 404563 diff --git a/images/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.png b/images/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88a194c204b72625e435685ab1afe55b91a83521 --- /dev/null +++ b/images/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:050297a2127cf27b849549e0b45392c702f79e8e8562bbf18e98fab8591c350c +size 381406 diff --git a/images/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.png b/images/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec2a69dc6f74c9fe3b786a0717f8a9f45cba1bae --- /dev/null +++ b/images/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:924b19720877a2cdb9c2505551e6410fa214ed0d0eaff66380f7d3e423c56494 +size 284887 diff --git a/images/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.png b/images/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.png deleted file mode 100644 index ffdfe2a908e888ffa09097b0f5a9169b6e1ee226..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:65292603b5bf3dfb9008420be10a3ad5777e565e1b97f9debcc551f68221b60e -size 317467 diff --git a/images/04be1683fd774f21829938ca7288756f.png b/images/04be1683fd774f21829938ca7288756f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9566b928c2c6391ebeed706076f095d509c7aedf --- /dev/null +++ b/images/04be1683fd774f21829938ca7288756f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:659b3f5a9cc024b365b746eddc95bfca18948193d5d1ef21521e2cafa2e6bd70 +size 398718 diff --git a/images/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.png b/images/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..867b25f37eefc1c07a6aadb58318c0d24fe4ebcd --- /dev/null +++ b/images/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c28269db55e567295b19d11ad688aa02f781b835b7d714b92be9c15944d589b2 +size 334900 diff --git a/images/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.png b/images/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0a0696e78010236d94eee865ec494e9466df6f6 --- /dev/null +++ b/images/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16d038cc02ac2fd5f9c89da0f4e2454916eeac959ceb8c442a42c32ae1b1d75a +size 385835 diff --git a/images/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.png b/images/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0416aa0a34f51605c9c8bd7ad1116c14fc2fe9bb --- /dev/null +++ b/images/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04f8278cf70ccdfee91bb89577a96c90098d0edc223106b6b5dc1144ca579b4e +size 384344 diff --git a/images/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.png b/images/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.png deleted file mode 100644 index 7991344d871da82e67c9fed3e90784f56af3907d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:638d63802729d9ccaf4e342c65bcb9f74151da14f45f9070742d5418f9d1bb2b -size 470396 diff --git a/images/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.png b/images/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.png deleted file mode 100644 index a218b9f5cc020cadf4fc5aa6c74c45993c44df8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:252869047b094d24f0591ae0aa07e0e3478ec7a4e678ef4a07f766e6d0a24320 -size 284981 diff --git a/images/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.png b/images/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5197585d6f6fa92b75dea2f4566b5060f2c07eef --- /dev/null +++ b/images/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7abdbb5e1ade40c5c03b1ec44b2b8cad90b7e641869f6c9a5e302ec1bcdd353 +size 367653 diff --git a/images/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.png b/images/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.png deleted file mode 100644 index 2ef458a87936b0167d23990f6ff9474a47ae0c0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9effe8d586d8997ea5d542d418af39d7bb23bf638b7ffb2b8173de61c46be5c -size 308343 diff --git a/images/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.png b/images/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aec1b977f539ec6c7c26f143c5463dbbe9c82e0d --- /dev/null +++ b/images/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0db48a03cb65464951208ae53ac79e4d5405a089037085b9aa71cee911ed3b24 +size 356781 diff --git a/images/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.png b/images/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.png deleted file mode 100644 index d1c991e66ff9524cf967e37c836cb4f372956677..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ab45cb5fbfbf12c1a7229723e499d32b13007e883dd1b9466fdf7cd96295dc2 -size 272120 diff --git a/images/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.png b/images/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.png deleted file mode 100644 index 1a5cc28277ba23a002a2b14f988dd48981a443d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90d5303b3ae8e52dafa39a655e9e2e8a003b80781cd0d0eb33810c0a47b0ba80 -size 465769 diff --git a/images/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.png b/images/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..345d77c73e3758e5f1803aa497b843ee9c121062 --- /dev/null +++ b/images/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5dbde052c8ef3726d68b5782cda7cb31a1db018cd9789b9ef99586c0588e04a0 +size 341087 diff --git a/images/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.png b/images/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.png deleted file mode 100644 index 1a50c082ffd593f49355898322f635ebcabc49cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eda5ec0f948ff54ee3ca9730d50711c2dfcc30a63ac04ff301e157f404744e44 -size 352229 diff --git a/images/060b101fffd042bb94467e902abe8599.png b/images/060b101fffd042bb94467e902abe8599.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b7a6c46369d0e9a75a45311c7a84b3160a5a1f5 --- /dev/null +++ b/images/060b101fffd042bb94467e902abe8599.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:724f94f73d2e73ac6e17257b029928cb824083a87bfa5e6901f4240b7897fcd1 +size 461605 diff --git a/images/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.png b/images/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06d97baf1d3d36478c7369016a0bab3f74f9fd81 --- /dev/null +++ b/images/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:431b627ab485b02bb7288c05de7da553cdf06de8253109f38d359eeb4139dcec +size 310866 diff --git a/images/0649bfe536184290a63cb853288aae49.png b/images/0649bfe536184290a63cb853288aae49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de961f4d2e91f5c72a2c8ce12c5c90c5fae75b74 --- /dev/null +++ b/images/0649bfe536184290a63cb853288aae49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6fcabd04671e1fcfcb2ba1d004a579bf19a231644ac3da7b8f4f2ad91478d5b +size 310031 diff --git a/images/064e1cce27024032a3220f592cd22292.png b/images/064e1cce27024032a3220f592cd22292.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3386d58b5ac2307d7803d976a18a25d6601a96d2 --- /dev/null +++ b/images/064e1cce27024032a3220f592cd22292.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c29e533d4d04272726cc943015c796fa47a357f941c91c860f5b2df5d9efef19 +size 359769 diff --git a/images/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.png b/images/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ece97eae4d81ac3f90b93dc29f2370d6679d5db4 --- /dev/null +++ b/images/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a3ca26bdefea654670baa1ebc252930e13ff88f57db1bed6ef40069c2fddf6f +size 358894 diff --git a/images/072928e854994498a9541ee4ec102b65.png b/images/072928e854994498a9541ee4ec102b65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4edf248f09c04a31bef390a79994775e5149ed5a --- /dev/null +++ b/images/072928e854994498a9541ee4ec102b65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4903fba7717d579afc3ca6f0d401eaac6d1f7b6eb3691672b55b61f1378386d8 +size 368769 diff --git a/images/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.png b/images/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05a0c4ec9be89b048a0a24e2c9e308ca9a50c037 --- /dev/null +++ b/images/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7908671378406dadfc2539a3800eb6522b7625ac89a5bdf3b3834285d8b3d28e +size 117738 diff --git a/images/074911c7609747ffaf68152e83af4029.png b/images/074911c7609747ffaf68152e83af4029.png deleted file mode 100644 index fabd29f6db13079e58490dc05968995758a8c68e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/074911c7609747ffaf68152e83af4029.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d9837260049e520c13ed356b963fb87846e7d0ed5ab3a7ce0ca6ce9dea98b45 -size 125123 diff --git a/images/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.png b/images/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.png deleted file mode 100644 index 0f7623d80653ea935a1a358d4b6915f683dd09cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6403ad9c5e836858d0b8e5a6e9f4dc00b02b3eb794dce97a961959934b310f1b -size 355409 diff --git a/images/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.png b/images/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.png deleted file mode 100644 index a1a484c8ce02ed1639a27257df79df78ac1a93b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b7d41b584f2406aaf3f9fd14d781596c183d47229cdd512cc8c0ac584449bb7 -size 380828 diff --git a/images/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.png b/images/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.png deleted file mode 100644 index b24b5f49c7026fe0b92368ef7cd9e94cadfe81bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7301166003bdf974dc5c8436a51881b6e0fef04f97074c4cf5049a476ad04ec5 -size 195412 diff --git a/images/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.png b/images/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a021000a4f2d724b7e163fc10b10e899b9227cf --- /dev/null +++ b/images/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3756946be4a9d0a1f553d49ee4f17feb19acbc8f007fffb54215acb02d301b16 +size 366949 diff --git a/images/07b77340cfc145309152738be6aa1480.png b/images/07b77340cfc145309152738be6aa1480.png deleted file mode 100644 index 74bd48e0c533f1edf56fdf858de0c560b06cdedd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/07b77340cfc145309152738be6aa1480.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:544b892370d0e745a3d07714ff93eb533c1601277cf7a3c4aa379c3e3bd96c3b -size 324138 diff --git a/images/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.png b/images/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.png deleted file mode 100644 index 2a873c3841c152701c4f0d417f1359371fa82a77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a5abb9a1437815f467817dd8647b012e2af2bbcddaf5af0441fdbfa447dc3277 -size 264570 diff --git a/images/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.png b/images/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f4064af079d2fd4fad72c614ef005172cba04bd --- /dev/null +++ b/images/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad8d9e7735b6947f2f0e9a3fc227f106532fc3a72eaea7d989a25a752a14eaf3 +size 341380 diff --git a/images/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.png b/images/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a170aea86443fb3ac2e56cfa093050f60f195707 --- /dev/null +++ b/images/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d743f13171cc44281a40a2581ef514e6824a83a1362f9772958c0f2636fdfd6d +size 379909 diff --git a/images/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.png b/images/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a0366971d73dadb78892c6e63f0672575c73589 --- /dev/null +++ b/images/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc0a38954b6bfc194e60ea62e4b10389fa12bf3aa544a0fc1189a96b2b9bc5d2 +size 334099 diff --git a/images/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.png b/images/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0377387d850603fef65171595977af0816e4ce44 --- /dev/null +++ b/images/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43d8aaf5de54ba00d4b454da41434b1f656a63c59442f54fa80f612e1d6b64e9 +size 331144 diff --git a/images/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.png b/images/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.png deleted file mode 100644 index b5313515d08e49b9866745b0b60d08a211c11027..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1649659a51fe234cec83e43ba6004f9b10b0fe58eb809e6ff6916731c9b96437 -size 414470 diff --git a/images/086f247032bd402682a17a7adc12e920.png b/images/086f247032bd402682a17a7adc12e920.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..755492890cb68c38d40206180d880ce75a28fe49 --- /dev/null +++ b/images/086f247032bd402682a17a7adc12e920.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f944b115b77dc43738ef2d7f26268790e5675bd4af189baad588d37cb56829c9 +size 335918 diff --git a/images/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.png b/images/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a04a545a10ba1ddb81a842ea20c9a2978b5d0a6 --- /dev/null +++ b/images/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29e0dee3bf35fccd6685a8001c14b0a1cab16684cad3e846fb6df2124240fd7e +size 420774 diff --git a/images/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.png b/images/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.png deleted file mode 100644 index 9a78f1df42de8d2580147a673481833dcb7442ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:907e2c0f7a3c80e6108c37f02bca029d4ddbd75311ebbedce25a7c8ba54fe2ad -size 387128 diff --git a/images/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.png b/images/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.png deleted file mode 100644 index efa7d1eb8cb68bcd79d3b3c1c978e82cb403b40b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0b86ef2301a7c7cc3daba5f3cd3de42f0538b4cebba5c6e84e872f9cbeaf2e5 -size 278364 diff --git a/images/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.png b/images/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8e34104d4c0fde9fe969430f452b2509b646983 --- /dev/null +++ b/images/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0adfd634dd29530572beea3d0fd4821699ae51e3f15190b3567e748d2a9c8623 +size 352496 diff --git a/images/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.png b/images/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..563bfd2fa4c4ba5344c5c929fb7a61f1116d74a4 --- /dev/null +++ b/images/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e1df9c05fbe69024b6199e0aa30ba44b62b8c1a33e223c79a90b3779c776bfc7 +size 315016 diff --git a/images/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.png b/images/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a02bc3ab59ff775cbc7aeb3fb53766d9d61a885 --- /dev/null +++ b/images/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd0c04f385652c0bc65149ea0373059e761cf9620085a279019a08004ec5e405 +size 294612 diff --git a/images/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.png b/images/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eee107c06d6b4e59bd7f6f8d3988742327c63bc0 --- /dev/null +++ b/images/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f89fb39c741de14b6454894ad2820804891fccada63cd5df24849c2670973324 +size 347550 diff --git a/images/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.png b/images/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.png deleted file mode 100644 index 1cdfdbb7432dd3e4d6974acb7e642225996e5baa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d133d5099d3ff2e670abf421791880f071fba7da97c8caee6c17c05677c536bb -size 278512 diff --git a/images/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.png b/images/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.png deleted file mode 100644 index 6f0178ab9cde4c8de2d276c0f01f89a75857af4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01739bd131ca206eb6ae0cb1e570057234ef603750954c15f610637f471ed083 -size 294253 diff --git a/images/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.png b/images/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24bf4ec06af1bc3450863d0c57442497443b25d9 --- /dev/null +++ b/images/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a2e0de9ef07f2fea0b53c3512dce09cf330d8abfa13c15221d293e8bc78fcad +size 360031 diff --git a/images/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.png b/images/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.png deleted file mode 100644 index 5d11e7e1c216540cde8b9d7beeb9931d9d8d8a6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:123d2eda05a6bd61c1f903a12c3f9b4bbd66fdb1dae1cae0ed4efb02511f5e0e -size 363508 diff --git a/images/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.png b/images/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.png deleted file mode 100644 index a53cab19564f90f91d54581e8f34c84dc53a6779..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7bc323a1766191bdb1c42df9a0a7a9ed382c604ebfd4a8724b9ddc3a1ef6f99 -size 341473 diff --git a/images/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.png b/images/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.png deleted file mode 100644 index 769eeef3c3cfebee0331dc613514db1f31ea5b2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b1925ed8fe8ac25f37e53e2aa9004b230b5122a442d2517403567f30adc21a3 -size 356479 diff --git a/images/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.png b/images/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f10a87e7fc7f81f9ea170fb2e51801be90a4bca --- /dev/null +++ b/images/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23722b161804b3d2dbdc38a540827767a9af51b155fcb5efa5df9c12e19c1536 +size 354996 diff --git a/images/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.png b/images/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e922eef76abc02bc8df3bb3878d94f77e1f6ad72 --- /dev/null +++ b/images/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6448e94a24c319ccede5ae1b4fa103893efb6bf2ffafb28f26a3fb20c89d1375 +size 201213 diff --git a/images/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.png b/images/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.png deleted file mode 100644 index c6c891239d413a61016b7bf5ff029b41185a8aa8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb3a30a931c43b69237056962586d1938a274d93c3f2e734b0f470dd8b4b2b3c -size 171001 diff --git a/images/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.png b/images/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00243734d8df6dda24b6c4c1f98c7195b04e3f33 --- /dev/null +++ b/images/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d88c13824e80679cc5474d6d948eef7121d413480204f8882655e4aa99ba5fc +size 358901 diff --git a/images/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.png b/images/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..298110e8eb5d1db70e6aa1561212f5dc16ef972a --- /dev/null +++ b/images/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62bc907ee766a78a13ddcb2a58d047b694595e4b83c8a97205b829c535715c1a +size 313520 diff --git a/images/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.png b/images/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.png deleted file mode 100644 index 10acd7785114fda136f22e039a28e0d10f3069df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6ecacb715968c01ee893856deba36adc5ced21765be7ca58dcd0ebf69fa030ec -size 432140 diff --git a/images/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.png b/images/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31582b28690a7cffe8952070e4bdd8700bfcbf2e --- /dev/null +++ b/images/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f64a31ed90c8eeae9c63abd08a747b3c42ead0bbf1e7bce9c6627ec77c79e78f +size 375811 diff --git a/images/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.png b/images/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.png deleted file mode 100644 index 15a718c8fd33f1bf2e09387077748c0b511f3285..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4bfd6c8cd81e6ac38ba7654da72063fa3726a92a618260388a0820d6a2bf3a88 -size 352908 diff --git a/images/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.png b/images/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.png deleted file mode 100644 index 5723b7f62952cd2ee4a1855661f9627f01ea40f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6d79392574659f420f47201bc939fffdd10b5a12e9b567f839d224b2db57cbc -size 374369 diff --git a/images/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.png b/images/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.png deleted file mode 100644 index 934b9c77b4d4a6029b10ae92e4b6940cfa004dc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b799c911c740aaaa5aafff25c75e2bc5986d0e70db30ab12d577d5e291f1940d -size 350349 diff --git a/images/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.png b/images/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.png deleted file mode 100644 index 127bafa2e77fbf539fbb79ef1b424104ae88d313..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:682677ad2f071d96c4264e791751afc7106f88ebbfd21269e476e7d4abb3280a -size 371208 diff --git a/images/0b937f293b514db393f272d385e09234.png b/images/0b937f293b514db393f272d385e09234.png deleted file mode 100644 index fee7f12d46b17f9a19c0f1d77cdb934aff2b5d68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b937f293b514db393f272d385e09234.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e2ad474ddfe772e625a1a780ebcc464db4c36bc78d4a4a8bcb73c4dcde36a0a -size 358835 diff --git a/images/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.png b/images/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.png deleted file mode 100644 index 41c17c7f904c85ab4e7dab3185f33808444ad13c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:72062f3504f06d165238fc2d342115863c410fbbe3ac1d2c0a0dd7d4e1342227 -size 453511 diff --git a/images/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.png b/images/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a80b0b9610913d8e73ce9c64b4828fbf7f0c3cfa --- /dev/null +++ b/images/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3792908ed426c4daf971eba8da78739fb97744af618f49daf33a0b88d75e2f81 +size 364794 diff --git a/images/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.png b/images/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b45031f1e45f3b7d7533293c49e7861e079bc1e0 --- /dev/null +++ b/images/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:866ec0bac347aa75d5088c6927b5bec7cb5bc2baecec0de5d090012b9cbf5a86 +size 359817 diff --git a/images/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.png b/images/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.png deleted file mode 100644 index 23af7322149d9bfad6d988e061bf7816d5f07be4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4bfc1e237194c1432a3ed7184c750b629ca367aac9add267c0ac9e6d73886a58 -size 288315 diff --git a/images/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.png b/images/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d79f942bdc454e759f3f172509659f0f349e641 --- /dev/null +++ b/images/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86bbf643e22780fad4d8d6fe2db31fedf3a25d5e5028a0534e668f53d6d7de00 +size 335163 diff --git a/images/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.png b/images/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..164f27920cf00f978d7f29132526136cd3d17bc0 --- /dev/null +++ b/images/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:711bab90ceb26412be346f4e58d04d09a5b138bcba2128c4aed7bdb33d785e4b +size 359880 diff --git a/images/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.png b/images/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4007daa60907526f595be43d1188260e44d032f4 --- /dev/null +++ b/images/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ae3a5612446aecf2c1a52d6811296d3ec5c87a19b1c8f62ea1e4824e5d9079f +size 336770 diff --git a/images/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.png b/images/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.png deleted file mode 100644 index 5fb43039db1723b17e83c24a039e133b788b2451..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc6cfc3378c19ed77eec94f353b9ed38eeed0c14a98db0294f62543e49a39ecf -size 193857 diff --git a/images/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.png b/images/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.png deleted file mode 100644 index 19b851caefef69fc6a2285702b0de86496406c46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e47809bfd90acb9bb51cf1f54b7f4354da828cb1e65e281b1f39537a3fc4ce1b -size 466830 diff --git a/images/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.png b/images/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ef93e877cea6848fe06c984eb71c552ef0d514d --- /dev/null +++ b/images/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4bbcea39db8fede71462c49b328840f691d3fa263ee43b91f8e62a9e670ffe4b +size 342990 diff --git a/images/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.png b/images/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1401887cc3c845bf1ad1c6f9e230a64f5b9f494a --- /dev/null +++ b/images/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:776d3f932cea4e3c0bff549b71aee2b8cbde2bcff4b83a5a66e8bd68bf632f7e +size 342161 diff --git a/images/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.png b/images/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31cc16c0d2d52d7c4aa0e6ca2380fb4274aab1f2 --- /dev/null +++ b/images/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9402471cd60fe8e39ffba57ba5fe948f9dd17c9eacd03082e76a8e41065f637a +size 365050 diff --git a/images/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.png b/images/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.png deleted file mode 100644 index 8e97e6e0ae047487966aa12c1a9f0ef57209fb0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:723a3f1e1b22beba22061da49c5a7a5ed37c739bff0a49be10719842ea4dcc26 -size 328796 diff --git a/images/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.png b/images/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.png deleted file mode 100644 index db04cf5df329f2251fd35f4991184a59cd540940..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fcb30e7a9e395dca40a5d6ae94f4c9d4286e208641cbff7de952d71ab11e6fdc -size 314892 diff --git a/images/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.png b/images/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f608c0feccbe2194f060b5cb58465560dcdd86c --- /dev/null +++ b/images/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53da90b91547b6082a3d364983f1323e4331266f2de11576c9afcb80fa98b237 +size 339817 diff --git a/images/0d57ce29026643829414c479a29991db.png b/images/0d57ce29026643829414c479a29991db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef9124f7fa03589ae6c39bc571bf6d2222d9534a --- /dev/null +++ b/images/0d57ce29026643829414c479a29991db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75f7a8653ae1539e87253da2be5e4d1a3610f386c3ab07e9223d106a89c6296d +size 357242 diff --git a/images/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.png b/images/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cff49ce2c5160bf919f3932866f935a8280a2c14 --- /dev/null +++ b/images/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e215fde02bbb2e00d51c75b65a6f6c34259ed166012c2c0b9d9c73bb24e5b09 +size 315209 diff --git a/images/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.png b/images/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f18c3c6c840ede3423e643fd59bd7ec39818743c --- /dev/null +++ b/images/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:791762be2ecc1399ae0c1fea0632168ee11d131cd7a6ad61f7e4e8480e32491a +size 109206 diff --git a/images/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.png b/images/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae8a3150b0bd71888332dac9088bb8c9acbcf468 --- /dev/null +++ b/images/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:080b793f8142481a7f67fb45b4237734818a5591ef23d8e7b47e25087c6456c9 +size 326020 diff --git a/images/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.png b/images/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.png deleted file mode 100644 index c2bd47bccc08233c70283cf3e267623680415393..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f4d513a2ed7da7be079dabe0b5f2535eb0cbab67f38bb52681312e353ebc581a -size 331194 diff --git a/images/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.png b/images/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17ee41283469244c0a481f157320277575ba850a --- /dev/null +++ b/images/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:491ad20fd418075e483201dafd96b41e733581a3cf70ac5a4fd166d823512348 +size 345284 diff --git a/images/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.png b/images/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad9231ccbf5caa365ab089693e75e391042cd825 --- /dev/null +++ b/images/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccb9fd606b0d17e0b7491cc2648d61962279de7a3d165845720a6c8f0ccd1ad4 +size 350173 diff --git a/images/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.png b/images/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1d99fbf0a2dd0ce8c0daa088d48b7cb96254873 --- /dev/null +++ b/images/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bab0a67fa5ddb5eb3c7e071b1639eb95fac7c5837d4454cc02aaa5c6af72cc2f +size 280373 diff --git a/images/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.png b/images/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.png deleted file mode 100644 index 6f564504e2c5eb6f816acfcc631dc486575337c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a121f814442561826a9dcd676d774e46deacf7dd0e7857f4a2e4a9e012bc8c2e -size 353822 diff --git a/images/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.png b/images/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.png deleted file mode 100644 index 695f41a62aaaf22ca5fe97011ddd8efb853cadcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c1be9b874dc973ee24d1bf01e2edaf596f222c5b0f8b64e5578277d184ff06e -size 345929 diff --git a/images/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.png b/images/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7dea382fd0ebb46f89cf27abce94bbbe491ffe5 --- /dev/null +++ b/images/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb9c41e5a2371e8ee781078c6ef1109a1377f4b8b354fcc5547c16feac1295b5 +size 310466 diff --git a/images/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.png b/images/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fad6b553d6d7739c1bf3b612ee3063408091f61b --- /dev/null +++ b/images/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecf8700537bb140253b2edf94964d6f8e89fb9a64d009aa96a89daa828e73720 +size 379177 diff --git a/images/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.png b/images/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..439bbd977fac4163b8575a022e26a588734fd65e --- /dev/null +++ b/images/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa442b6df607e75bfccf05e7dcbb2ecc2568522b4db8e8bdde33f666d23a390b +size 367964 diff --git a/images/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.png b/images/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e50d8d30c09b1e3558c772a649a5bab244f13afa --- /dev/null +++ b/images/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c9ecd4e7072aa0f6677abe7980d1630fd7afe96ad64eb0b4cfefd3875a469c9 +size 323940 diff --git a/images/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.png b/images/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.png deleted file mode 100644 index 8b809b68934c88d1d790709272932eb7ac24c4ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6848319269485ec820c1ad4308c20de43b846eb321db0e82e6a4081a7efd544f -size 193400 diff --git a/images/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.png b/images/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c986d112a15f5242adb17430edacac724f144ebb --- /dev/null +++ b/images/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b51f95ded7f2dba6bbe351b30cfadbc88e964f53d7f7e9a941146079aee5856 +size 324160 diff --git a/images/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.png b/images/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.png deleted file mode 100644 index 3d52eeff296b5d7a6b4790d9f5bd6b79b1b7ba8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:487cd8ba6e40a0d352df5dece7b0b2ef5d33167484fe5548df345971685491c8 -size 370827 diff --git a/images/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.png b/images/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63db5ae8b5082499393730c7657c5ca6dccbd87f --- /dev/null +++ b/images/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80d9364fda5c73433db0c723f66291b0297f1d095ea6eb1f752dfcc5dd464a91 +size 349482 diff --git a/images/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.png b/images/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.png deleted file mode 100644 index 3f9ebe0b5c0370457a14658697ed562292effa0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:826405caf90f065ad110e86c0716dc52e3265dedc69c6d5b6e853a6cda59e332 -size 450261 diff --git a/images/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.png b/images/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.png deleted file mode 100644 index 2e378d1c4da29adf87ab7e9d5018f8ee40e98c2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce3bc77963a3572a0fb1efaa794c3763540adf8f7f2d907e39662bd01e2412b8 -size 172734 diff --git a/images/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.png b/images/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e7cc5cfa53ab2190a437b55be541c47bc15745e --- /dev/null +++ b/images/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91e523e07d445bd78be9522c8d2aa3a6cc423bbce116c8ebcce82d7aa6914937 +size 350356 diff --git a/images/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.png b/images/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b715f5843fd70898c3a633405f89216d7214370 --- /dev/null +++ b/images/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0825148d295ac6f1064bdeb3ccb779b0b4cd4393647841824d206a79fdd81194 +size 362950 diff --git a/images/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.png b/images/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.png deleted file mode 100644 index b6c4ea12bb9fe1a0d582de3d5a0863a444fcddc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c7257947b43175e1b3479755ded73e08e875f83b8f06b0ac012bf8bfa9ebe4a -size 418662 diff --git a/images/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.png b/images/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.png deleted file mode 100644 index 1a4f3a8edd9771f95fff2ce6d0bc0b3af960ac56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a51cc45d05becfbd065a9a26ea2e99d1736bc12cb9b2fd26c89786e0a6bccdc7 -size 392544 diff --git a/images/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.png b/images/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.png deleted file mode 100644 index 6ce6a5a307b655a0a1bcef0be7b0111b05522b26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:515c710bb9e3a9f3d0fe7d68412fcabb2f1e30864c86f75bf8dbc6bd9365db3f -size 337273 diff --git a/images/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.png b/images/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abc8aea10e147fa46b5d8c39de5cfe44444958e0 --- /dev/null +++ b/images/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd0b230ad0986054fc273d206ef4a0b497a528eb9b55689c054fcd9320924bdc +size 361533 diff --git a/images/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.png b/images/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98e08603de55eaee992b5a2bd62e2e1a10666519 --- /dev/null +++ b/images/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:178cf13dc4ddfffbd8cdac69a0a91cb7b6ad8d1b8be7ab094687a4f47bf3d2b5 +size 382728 diff --git a/images/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.png b/images/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.png deleted file mode 100644 index 808bd1a2088a28b31a62cbf7c290c03953bc9f88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d21ca748ad3755f5c7234010ba58daa924f60cbeab74e8f82c05093544b803d -size 346349 diff --git a/images/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.png b/images/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a30c67a38e5fc16f25c8224ea239acfb863b17dd --- /dev/null +++ b/images/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4415a1783204ac6f0a521ff81a106e9a66b54e7dd664ebbbb2037b53173bffdb +size 349386 diff --git a/images/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.png b/images/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.png deleted file mode 100644 index 8a3d55826e2735402edf180605ae820dbe12ede9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33e3db0853801ef3c4e7a547b0e04a79f3de44387eaaac7387fa9e3f3c04407e -size 281255 diff --git a/images/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.png b/images/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.png deleted file mode 100644 index 9bde4c1fb4530064be5636ac1b223fcb0315e1a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d3254cae2a76babb1e31bbdf801f0a9b878325666d91b801db38d3d0947654bd -size 326635 diff --git a/images/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.png b/images/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.png deleted file mode 100644 index a551d87f2c1d47d5e3ebbd4788407c4c9d81b8e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4cdb9add0e39f69134f7b28f99aaf180033ff2f207d8bf1a3faa08cfd063efa0 -size 273665 diff --git a/images/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.png b/images/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bce6fbdda16695b5337c06a666c6ed205226bc7b --- /dev/null +++ b/images/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b07105b72e6761abfe3670991d5fdcb9482611d8a5fd07fafbd79dfd4ee0e0a2 +size 378988 diff --git a/images/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.png b/images/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.png deleted file mode 100644 index a95d4d4ddac35cfeac172253d89acd66dbdcc88b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:70fb0d8cf83f4739e714c0564789fcd7c397eef49fd10e6df99a586d68acefbf -size 478870 diff --git a/images/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.png b/images/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.png deleted file mode 100644 index fb463ac40ebceef1ae433850e4b0f447bcd3aeb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f91c03e8508fbd4134fdb433111503ac1343287a1fb21477551c324069700604 -size 417195 diff --git a/images/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.png b/images/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.png deleted file mode 100644 index 68357e73b1ac6421a38bfa3743b8b1204b9fa7fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:434494c85c15e80aa5c3a08c2f81aa7c5ac40465b5d10d4e50c8b828a5340c3a -size 220082 diff --git a/images/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.png b/images/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..729774dffd4912619e32d9cb823dc3dc166ab409 --- /dev/null +++ b/images/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f110c7efef60439314e391c6bfce3e81b35a5abc364c2e8c247ec031e516b391 +size 347427 diff --git a/images/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.png b/images/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d08103e031330bc47e4eb9c3b08dba8a91b98ac --- /dev/null +++ b/images/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e440c948cd6e847e3feb9f383034af590263ac247ed0d24afce69661feb27731 +size 346451 diff --git a/images/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.png b/images/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..910486bbb41f0712c2ff51dabb626b702fbdfe96 --- /dev/null +++ b/images/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:454bbaffff7d6c147176d96dc0344b2e2d113fee472a75cf359f77d42fccd810 +size 352622 diff --git a/images/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.png b/images/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b56d3533fead2821848e7adcd20aed2d61b6a24 --- /dev/null +++ b/images/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb9633f44bcb1dda880528e71c3b3352b37bc2b7c427fdddca5d8aacbc6a007a +size 363545 diff --git a/images/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.png b/images/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6124e91ab31c498a4f739d503e3ea2cbd314aba6 --- /dev/null +++ b/images/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13ee8ba98d34ae06e70c05f4a7e7bc340a1625063776ca781f36fa8c189d3275 +size 352493 diff --git a/images/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.png b/images/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eaff670f3e8ae6bac4e5241a1461812823622fb --- /dev/null +++ b/images/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d968bfa459a4b70caf4edecf91c730340864f9d92e514d1568330b3912feab71 +size 438079 diff --git a/images/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.png b/images/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc9792d7c47c6cfe803fdb5310242f6e8edbc2cf --- /dev/null +++ b/images/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:439a87181c7babb8c873dfe680cc7c28f7421d8669ba8995e95aac85682c57ce +size 372007 diff --git a/images/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.png b/images/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c905d90f89d3d064f7ffdab5d88f183ae62269de --- /dev/null +++ b/images/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f520708481746a544de9ff58ca4104d19a30c3e588eeded646e153a1a0166e22 +size 302290 diff --git a/images/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.png b/images/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d9d2673eadc1ce36a03ab656fbebf6eb57bdceb --- /dev/null +++ b/images/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7676bf3923deb60e857a257eb935c2e3aceb4026f8eeaab4aca866f785a51cfb +size 385308 diff --git a/images/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.png b/images/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.png deleted file mode 100644 index 75e73064135dae8f1bbcb71128f3dce8d2dab769..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2040bd8d899641c9d1d77c993ac08c7dfc8c81e2179418048afef59f51d4ef80 -size 339249 diff --git a/images/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.png b/images/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.png deleted file mode 100644 index b9ce88fa85917f818aefdad73e636d36ced102d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:365a47ec0aeb93318b7f44a4d4ffc486fc90c1e2ed8aef206a234ad21667049a -size 366057 diff --git a/images/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.png b/images/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0e7a16d1a08f45a04adf31e279ce1b28b1a4a66 --- /dev/null +++ b/images/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75788460820393330b179fcabd8490399365582d3dab62ccb0bc6e5cf0a51084 +size 318605 diff --git a/images/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.png b/images/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.png deleted file mode 100644 index 51a62cb3d48d31569a723c2373d5c7858e16e561..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d328ef9183ea087a665902f1e3505e37218a0f1a557ee4fa5f36f8b3eaa1c9c8 -size 427025 diff --git a/images/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.png b/images/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.png deleted file mode 100644 index be8ff8c51e44552203a658b12cf5b71b41c3f4f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a26dd4a4da50f9146625d9c389fc86ca192dea46ea02ae85b6c9ab00eed4f02 -size 234551 diff --git a/images/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.png b/images/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2e7bda82f96d17654827a541d7bc72a4c82efab --- /dev/null +++ b/images/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7207f0b83875042386358dfea97eae73abf3c8cf74eb86ad02ab6fe4d997d7e3 +size 342133 diff --git a/images/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.png b/images/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1ea27fa8c1e4e91783e499a05cd06339c968c3f --- /dev/null +++ b/images/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc8b4dd0747cddffcd7d00d005b5befb57496e7fae1b3341c9d08e9299eeac47 +size 419495 diff --git a/images/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.png b/images/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.png deleted file mode 100644 index 8708a8887ae9ca5e6e13f5e0afaef8a30cebc10c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43f22cb3a42ce34374d01c5ad30d666957c5b07379d4d222eced47b9ae434624 -size 372033 diff --git a/images/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.png b/images/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.png deleted file mode 100644 index b8897812f73f9f75e686192e038fc96673a01b83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4b12a0f2b89466f7744ad2ec393519c6049d1e1dec1ede4a0a2963e71062d2dc -size 378470 diff --git a/images/14004c3d382f412a83b134c4125db099.png b/images/14004c3d382f412a83b134c4125db099.png deleted file mode 100644 index 36484597f7ae86257774bd691ed4b6975af8df0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14004c3d382f412a83b134c4125db099.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:988f32637dafe2b6ddad32b5bd226b6da1b26e11180cac12fb72e10096e55c4a -size 388550 diff --git a/images/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.png b/images/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38767c786e4484e4f8360160aa86326cf3801108 --- /dev/null +++ b/images/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1d027bbb19d5724ded1468b77c7adf84607fd20ad28b6ee0adb438e1e5e3168 +size 332683 diff --git a/images/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.png b/images/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.png deleted file mode 100644 index 514f5ba03c73da9fb09c61ffe25c63f1df15dc74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18cf63f960bc3aa7e076f8a87c567cd9e6a17066001c306ed077517a98e35a57 -size 264967 diff --git a/images/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.png b/images/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.png deleted file mode 100644 index 552f8f2591a081af088c2ca76f1d48daba17f8d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bfb5524aa750b9a66b6f90a1d02b931b30a6612e8db158692b0459cc4014b6a3 -size 339714 diff --git a/images/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.png b/images/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ca8db64291f605fcc1262ce7ca15c790fb156e0 --- /dev/null +++ b/images/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c4403d484db010ffce5ebdd1268a464fd4eb4bd1c90be7b103bc0b52d63be5a +size 374011 diff --git a/images/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.png b/images/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.png deleted file mode 100644 index 1c4d764d813edaa330132af8c65c653c57e94c2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9de5baa1d64e58843fb1508710feb86da128c548b76d5e9e50e0207e332c572 -size 266937 diff --git a/images/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.png b/images/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8cddee04fead3dcf6c304d8adcb60202d582233 --- /dev/null +++ b/images/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53ffc328d2e0fefbc4ca4f4dbdf6cb7da1a1bace58d2a457cb0b3e9d855c026f +size 318952 diff --git a/images/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.png b/images/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.png deleted file mode 100644 index eb4a4e2272cd04f2b4fc92825e4dbd12d3d55149..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0065faac7722d8b0e8d2b5d73f0c87d074aeb3bbf58e81a5d0176b87e62a6115 -size 373926 diff --git a/images/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.png b/images/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a4d7c1ac4f1754a0d6679ce138738f7eb07c836 --- /dev/null +++ b/images/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71403b60e33d9a965ef0af1ae2321f883e3bd0e1f35412c66d3eaa76d57f8c43 +size 349296 diff --git a/images/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.png b/images/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.png deleted file mode 100644 index 50dd0ecd60882c6bf6adad20ed27d6428e36fcc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8068619874c5fbb4ccd72e73a45434d22bd72681179fe592a5a762af8f7bd637 -size 363913 diff --git a/images/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.png b/images/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83ad5c7d150f66e37a4932f0cf5fff7b0f30325c --- /dev/null +++ b/images/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca18f0e7264ed54238611e451e9c9010873943315fee86f56b9fba6fd877c4dd +size 384377 diff --git a/images/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.png b/images/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.png deleted file mode 100644 index 8c4d0a2b60fb8584766600a638ae35d2fb480fb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f2bad17a01a8f5cd9c64347163ede36fb7a7c0e92fa860626f8b4f5125fc0f1 -size 273058 diff --git a/images/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.png b/images/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.png deleted file mode 100644 index e734ae7768eda7e6a12a190fa9a43ce291ae6b4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fffdffd42dac90256a337ee04dcb3da36371a5d845500ad0f447f3b1aafdd9f3 -size 342352 diff --git a/images/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.png b/images/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51ae496605c5238782f4848e77e083a5d590768b --- /dev/null +++ b/images/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0015b7d4f265988f68464e833c23ae8a5b674adce14f168898ef0e960f9c508e +size 347228 diff --git a/images/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.png b/images/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8b5e0f2b6b40a9e8e730e97eaf75853c7352d60 --- /dev/null +++ b/images/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31684dd8724d3ec60c22ec5863cd2b49681f5df3acbaa324ed81435ff28bc457 +size 305332 diff --git a/images/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.png b/images/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d5b4c82d339f9792169103349dd5e3bb7d532bd --- /dev/null +++ b/images/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c122c7064eb3ee27e14b252ea060315f0d3cc44c7eef32c87850be0dc8f37f9 +size 354200 diff --git a/images/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.png b/images/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbeda9ba05329021c6733a50b1060fc333859018 --- /dev/null +++ b/images/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a56acdb429eaafaa67717786733cdc31bdebffb9087f7a31032ce5d9235ceda +size 329910 diff --git a/images/16276f14833449adb8f855c2af31d861.png b/images/16276f14833449adb8f855c2af31d861.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..810582fdd7e852669073d6e8e4d96a945e55be72 --- /dev/null +++ b/images/16276f14833449adb8f855c2af31d861.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dce7bface4fc29843c1bedaec2ffc4c8ee6f438710d0e16ebed4c7e3bf02b5fc +size 376225 diff --git a/images/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.png b/images/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.png deleted file mode 100644 index f697cd15acd8304ec34abd068d7127ca5aeee8ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1931b390df29ed0a990794fa16eb3ebdba123675c9f368678351496e61628db5 -size 249857 diff --git a/images/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.png b/images/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a5d777073cd514a4fbc8bf89c95c3c867ee4d92 --- /dev/null +++ b/images/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5312662a69b0229fe4dad2c12c338e531b3b0e6147bab46962c0828b1864d3bc +size 319412 diff --git a/images/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.png b/images/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.png deleted file mode 100644 index c81ff945fc5d3bd532589d5eac06977d0413809a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e31ee2951b1456e34de40e13e5c2a53b3ca659f4dcd9745bf169372213b6f5e -size 271570 diff --git a/images/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.png b/images/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.png deleted file mode 100644 index c89bf3baaf4ec1c2cd5b0d3d602e326dff444713..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d924507f36bccb1efbd87bb75caf72b5b003b4c256701fcd30e8761f376415ec -size 363316 diff --git a/images/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.png b/images/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.png deleted file mode 100644 index d511ca2269db745aad03e527777b6f918cc56d92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a6922e48a7b579599faa7d55ae2639ae3439e86b58bc1e7bdf9c0eaa77d54fb -size 355890 diff --git a/images/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.png b/images/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.png deleted file mode 100644 index a0895be89128452bfab729298529f1faa4e16b90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1aa411442c6056ee937685a5a6db93cfc2e22b6d153f16f00b8c67c036b0516 -size 515638 diff --git a/images/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.png b/images/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.png deleted file mode 100644 index 15819eeae430a456d9e57077790ddb23ad5dd019..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fdd4f00977bbacc570cefa8b2fa725ff3447793ee5aebc3998f1e655071a3409 -size 300086 diff --git a/images/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.png b/images/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.png deleted file mode 100644 index 607ec29f23a5e22366a9fcaf2033ced4819b21a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e4389f899ec41c4577090b5e6f661808e434ec5d8b7b597a897f4a95b5e97a4 -size 447464 diff --git a/images/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.png b/images/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c946864895213ea62c30d1fbcd79c12392a93deb --- /dev/null +++ b/images/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:401db223583d081d1b972f72b46274c94e51c0d7cd5cc047c9cd5ba0a9700a55 +size 369982 diff --git a/images/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.png b/images/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.png deleted file mode 100644 index b07cfcb350e0c0dac1730499f2a22276bcf85165..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6f9834e3dd47f68affceeb7caf849df88dbb1afd65e54b9956fb3231de23cecf -size 214949 diff --git a/images/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.png b/images/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39376aa7f306dfc6b1ea3f52597476bc85c52654 --- /dev/null +++ b/images/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ef57b943dfe805496305f25fd730d96901367d4684a9b0652bea01d8a80d1d3 +size 383380 diff --git a/images/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.png b/images/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90f84fef51cc4dcaf0f67f05aa60b7a2d479deb3 --- /dev/null +++ b/images/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:832d09f9cd1b899acaf91cb8c3ba5964f304aaa827fb9344f37c9b9c5428376f +size 383843 diff --git a/images/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.png b/images/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..697805557949a7eb138f94273997d1fc6d829c11 --- /dev/null +++ b/images/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53e54ef9ff972c6e3e02796bdc6ce61c6205f9550ea92ae0e64d2d2cc983b08d +size 364255 diff --git a/images/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.png b/images/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.png deleted file mode 100644 index 7e86f5e92c5a0fb986980fdf62cbf32ddf8c3395..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:36ad2e3ec01339f3f4f81c0699e9db1304cb5ea0f702378a56c53016b212787d -size 137957 diff --git a/images/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.png b/images/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.png deleted file mode 100644 index 4dc06401804084ffbb48100d4fc6c9e53ad4dfcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8ec07c709013a93e1085a5fca9efb6cab81cce49913ef522a66a206adf06798 -size 362157 diff --git a/images/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.png b/images/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.png deleted file mode 100644 index e65538130cad2a82b55f54157224fe5dbb8f04ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1472ee1f6009d6d5d7741cd6274e7be196076dc088365ab204b11d86c06fb7c -size 323459 diff --git a/images/183103443b594844825fca51c8912002.png b/images/183103443b594844825fca51c8912002.png deleted file mode 100644 index 2528f151d35901850bf84d6a0656fe58d998a283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/183103443b594844825fca51c8912002.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9dcf09636fddeeec166b7e1e3d056a46b475523a421e785e5581a4af7d84448e -size 389854 diff --git a/images/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.png b/images/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52b7903276a1c641c24d668a97d0263b06b1f7ef --- /dev/null +++ b/images/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5bfb385306b61b5f287b434a56e4e35640a98502c67aae3adf5a005ebcdfb47d +size 411170 diff --git a/images/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.png b/images/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cc50bbb23ba7d3669a01a9e012763a2bbccaa74 --- /dev/null +++ b/images/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:026540c0295273b852e9d1dedb5850dcc77cc3a07ee7f61a7ad1ea101028ecf2 +size 371826 diff --git a/images/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.png b/images/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45b7f797d31fceb1186585805d76bfc5e6273278 --- /dev/null +++ b/images/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6bc4ae2f0a637a7516ce8fe4df98752086a4813b37b378b8475db61cd8cca31 +size 346787 diff --git a/images/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.png b/images/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f1ff967882810e3431039c8c03a791e93a256a1 --- /dev/null +++ b/images/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9492b075efa2460400fd41be943dc675ba3bc61781fba3187c6c494f28fdef7 +size 419238 diff --git a/images/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.png b/images/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.png deleted file mode 100644 index 5a38cffc123a2df2a11adc6699f4c1ffce699f13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a1c83a308d5a92d250d41981bbef05a49fb3450fa5ef4fcbc9ea3e6650f6629 -size 285229 diff --git a/images/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.png b/images/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.png deleted file mode 100644 index feba3d0ccb629e3997be979770a9ff7f80735af7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae906ac4819bb1422a01fa3f147c732b11b2a1e758161e9ff895ba87faf92ab7 -size 342838 diff --git a/images/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.png b/images/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.png deleted file mode 100644 index afdbb1994c745ef253703a41695cdc939e20fc2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:49a121608c2ad0c0460535b4af572a2a30cccfce663c6c5f3e8e5209df78d980 -size 336420 diff --git a/images/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.png b/images/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fba3ebe81b0fbcba54649175587aa30d6e33a3d7 --- /dev/null +++ b/images/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0071e4712df90ffe03598ea7647bb2e9e655899c9da27db62a93043947302d1c +size 352677 diff --git a/images/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.png b/images/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.png deleted file mode 100644 index 20d39181b3742eff237c4b6f172328be06546dbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1673d18579190df97529868daab03b17f9bb70d8619f87f40a94251f23be57a -size 358766 diff --git a/images/19757062637247f5b525245833b15b69.png b/images/19757062637247f5b525245833b15b69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01346da8604391c8e643d0509923459b0e70a346 --- /dev/null +++ b/images/19757062637247f5b525245833b15b69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acde88265523a84ed8abad804476526250954a7d39ea776bec38f7e99ce36c1d +size 335792 diff --git a/images/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.png b/images/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce2b68156636d9ef04cfb4a66f2c5d884b41729a --- /dev/null +++ b/images/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7bfbdbfad014e502d07ba36477e1905eb2eec718c7fb44f25684eede1d53fe2c +size 362566 diff --git a/images/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.png b/images/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98401c2c3be16efa0f69578e84965272c60e2278 --- /dev/null +++ b/images/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aeaf96688e97c95eefcf7dcb814bfb1f525df833c712e7019861a174771b57b3 +size 331306 diff --git a/images/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.png b/images/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.png deleted file mode 100644 index 680f3bd35d052aa6c7ea0b22101db7c6604c56d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb64b3dd0ac8e675ed148a47423d1f3c187229234d867940d86b120d4162c717 -size 353496 diff --git a/images/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.png b/images/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9904955b17ced1c979acf29efcc75aafa09e16fc --- /dev/null +++ b/images/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c191786f7b46f12d8acf5d543eeaefde2eaaebf12098978013d2846e1bb133de +size 353670 diff --git a/images/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.png b/images/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.png deleted file mode 100644 index dcb6c6faada6471d104d60c5d8d6ae8d0b3894cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ea6b503498afefadf892f3d28dd34b89770fb72e6bbb61e3e512a7bb29fff6e -size 215794 diff --git a/images/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.png b/images/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72e7d1a9da4858fd667cfbc60d28f5fb6258d4be --- /dev/null +++ b/images/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43b307401c273ef9caecae72456de4525613cd8cdbd511b76eb7c7ba45ae191a +size 329909 diff --git a/images/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.png b/images/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.png deleted file mode 100644 index 0f1c7cdc85ae5fb49705e7ec73c2a1792f01d2df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c6077451c9f8fbb492b7089a6875625c983dc8317fd264b8389812554eb10ed8 -size 337774 diff --git a/images/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.png b/images/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..618c09824b44d37c6491d0af663ea9c8434330b4 --- /dev/null +++ b/images/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a8337a0afde6b667c7d65ee38fffcce14a2800ea9c998cfd4720d6b409c0acd +size 341910 diff --git a/images/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.png b/images/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b6311452e90bec8d463b679218f2d511a49bb7a --- /dev/null +++ b/images/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7f630010eec9240e260e22ded041fef4cc0ab435bddb82f39393c4bfcc66f0c +size 330212 diff --git a/images/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.png b/images/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.png deleted file mode 100644 index 82dce90afac582b1f0a2e1bb1154a6c1c1fd7b7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3af500d980b5b51b57b73ce1ffb8bbfc5c1a730bd885725d1adebabf6fb2baa -size 256224 diff --git a/images/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.png b/images/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a04e28c29cd4efd581d2aeaf69274a00d5483c1 --- /dev/null +++ b/images/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a44d274753b5d95e7f80012aa823e26fad7bd7f7be90a12ffeacbcfe49e9627 +size 346375 diff --git a/images/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.png b/images/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.png deleted file mode 100644 index a3450d1d567c37e45df6973e43e03a0165649d16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c93b002efcaccbadcce96f37720d66d2a6410a3d67e056cce8e6cc0b547282f6 -size 211923 diff --git a/images/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.png b/images/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.png deleted file mode 100644 index dd022cac109d309ca8a8b7126d2d56afd5118c8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27f156fcc173a4bceb32df3999bdcfea46373339092f77c179e3f3fb1704f381 -size 209532 diff --git a/images/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.png b/images/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1a5b3d4e05a8d24ee724f4d2c15f6ec0a38581d --- /dev/null +++ b/images/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4551838b94b666d860dc8ff1e243e7745348dfd0a6915b4de6de654b1b32875 +size 354050 diff --git a/images/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.png b/images/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.png deleted file mode 100644 index 8903f85c8d2e057877168e112e7d57daf4490e90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0934c263d1e22bfb044cdc12c33a523d576a51d879157b2d8ecf4e1c37f84e1e -size 343602 diff --git a/images/1aa099c1aba143218f4002418455337a.png b/images/1aa099c1aba143218f4002418455337a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e983183dd1719466b5a74e8110e619c6b24c446 --- /dev/null +++ b/images/1aa099c1aba143218f4002418455337a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8b69a3b32a9fdf21745f5f1b50b268b1007bce4d576622af448f4dc710e0e7c +size 387061 diff --git a/images/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.png b/images/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aab2f9200af44a3e77ebc752835faf3ff4b7e8a5 --- /dev/null +++ b/images/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7568f66d54cf3c1b0115280b308be3a48f7d2b3adc836af56ee5588925a4e292 +size 313802 diff --git a/images/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.png b/images/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fb4835f447ad81ff9c3897db3e15878c79667ca --- /dev/null +++ b/images/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76062c5d827f2d0261431bf08cefb3e36f495e7b9f9df42a3d4a91d763c6235e +size 364998 diff --git a/images/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.png b/images/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bbe95c60e10290352fb51a2a27508de33fe7645 --- /dev/null +++ b/images/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74963c92363a029cdddc7bf5c074c5afe9223ca8eaaf7505443fc1195f90f6fe +size 351712 diff --git a/images/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.png b/images/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d35204ff53e4ac9ea9fe498c884620c82f49b91 --- /dev/null +++ b/images/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:35e42eefc56e3e55178b8ab80c239fccc586b4709d31fc605dca1bb232290a04 +size 359527 diff --git a/images/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.png b/images/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04100db56bbf8c7a4045f9e713a1df00b4518b2b --- /dev/null +++ b/images/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3622bad9f97d90fae7de2ac0db74e83e495668b3bae28217cb9965143fba6d0b +size 367821 diff --git a/images/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.png b/images/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..608b56df61bc8287164ac2fbd27afa221ccca125 --- /dev/null +++ b/images/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72401f7e879c5771ab55302b57ed5420f2e358f7bff8a9684b44055baa1f674c +size 163656 diff --git a/images/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.png b/images/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bce9c36c549fc02dc9ad49ed2bf176de9f6a2fe0 --- /dev/null +++ b/images/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b99d3189917f3fa8cf49ef08fabb001cf8d36136e424179e1b3cae5205f04cca +size 351990 diff --git a/images/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.png b/images/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.png deleted file mode 100644 index 4a3e1babde900495574c903badb8bd4f31e8989e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:987f3f40eb08d402d14e080a9ea198a969e1daba0508957ac96fc473bc39ee09 -size 171185 diff --git a/images/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.png b/images/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.png deleted file mode 100644 index 192c9e860dbea77e45c32355d51b91261389d381..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09f878974a6329b57fd6616e2ac6379fe58e980a97635f58cfd679b1ff402ae2 -size 259225 diff --git a/images/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.png b/images/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.png deleted file mode 100644 index c9490454eff32dbb3b504da96c55d9e946b69a58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5cfbf8fc35e75932d4dfadc7b7f368f1c8c180fcf0c270240b19e4e0d109d1e8 -size 288201 diff --git a/images/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.png b/images/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe12101abf79f7e385b79e4b7b7fe9d059fb1110 --- /dev/null +++ b/images/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1920663e467e76c797be7212bae192781fbd812c60908f54f194b507affc074 +size 333344 diff --git a/images/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.png b/images/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.png deleted file mode 100644 index ae88e44dd588a7216cd58838a13a40a9a7899b0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d63cc46ac759d914933aa89d700486d23baadb242b36f9fb74d2f4367426535c -size 384205 diff --git a/images/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.png b/images/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.png deleted file mode 100644 index f1bb820097362f9a2cea57d4cded63713b28f753..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8805ea488c63cc288f8bab9dd4624f67db83352f938cf219937e75c430621ee8 -size 490391 diff --git a/images/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.png b/images/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.png deleted file mode 100644 index 7f64edcfec00e552c902e881d85252e7b34f6260..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae8ac30ea3a66b268f63471440cc75e663d47ba5f152b91be4d1a577b56f3e51 -size 200522 diff --git a/images/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.png b/images/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.png deleted file mode 100644 index 37ff83132449f6562b5495b2d30fd939a6fc9a4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:56e9e8b2a95e72c608237bd88d963d44b9573378a7ef265a353bd8214a3d1896 -size 465300 diff --git a/images/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.png b/images/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54ef3cfab6224960cf88a7a558c7e9ffb64d3012 --- /dev/null +++ b/images/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d23d52b0bc965de15b399afa7e45836ada405c0686885ebb21199c9621b99d60 +size 357354 diff --git a/images/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.png b/images/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.png deleted file mode 100644 index 626135220ba70ef477e158f2a7901ea788d7d415..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:231ae005369075902c4417e8396c69a7e1678f92e193844e2cd56fa0a9ef68f2 -size 415827 diff --git a/images/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.png b/images/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3afcee6d9449fbeb159e62f70185303c547b52a --- /dev/null +++ b/images/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfe0a85eef985543a4596ea37a6c4edd10e54a425fb3a9b2381b8a3b98420f64 +size 375817 diff --git a/images/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.png b/images/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf0cdc6593668a0dc9a3e4957a5a98171199dd40 --- /dev/null +++ b/images/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e1193ad8817e6bb3436af8ee7420f29b9a760ae8cfc28f86dd732347a29b817 +size 371553 diff --git a/images/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.png b/images/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.png deleted file mode 100644 index 6e0445d6ce31fbff4c23c1fc6bd0e61a1c4a7c09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:395733064a97cec87844e5f6079be0f05daf09880bb3127f6e3d9e48c176fdfe -size 389235 diff --git a/images/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.png b/images/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.png deleted file mode 100644 index 33831859b229275bc76cbcb03f964c24e46d9672..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e2b1523543d72e8f669f3212071c8cb4fe002625cfc3b3ca8be84026e973f4f4 -size 356672 diff --git a/images/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.png b/images/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b80dd123134d51bd843b61ce7c683452ae8d6be6 --- /dev/null +++ b/images/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cf4bec08409638f293d7e211426c62291bfb90461c4c36c3c77f2654fdb46df +size 432901 diff --git a/images/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.png b/images/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbd96cabbf636f4b066fd93806ec2ba4780d7b7d --- /dev/null +++ b/images/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9702aaf890a3f5b462ad4fa7126b4027555a5c69c53c7706a48c96117d29c28d +size 396348 diff --git a/images/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.png b/images/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.png deleted file mode 100644 index 529df3c4dc8201c5d2e489e51e3ddb01eac5b556..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:648770b00a697e9ecf1c1c7eec2f3c816cb1a117ea0fec47f218498cca978e91 -size 349734 diff --git a/images/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.png b/images/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.png deleted file mode 100644 index 008cfabd0e86df536f89293cebe7fadf5e09ed88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad89c2f1ed738d87102bbee3c84826d4e0e2763c77c724c412ce48cdd25f5e17 -size 356716 diff --git a/images/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.png b/images/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.png deleted file mode 100644 index b00e27172f58764b53fd0df949b8c75fbab72532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c75ec1953bed4e50e7a8ca8d8521f090d5439e0f77cbb47559f0a4f81a7e441 -size 208906 diff --git a/images/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.png b/images/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.png deleted file mode 100644 index 31e2e0564376d94ffda7a6819479157e75bf6be4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:65feab1ae4f14805c29c30f917b5f95cf8b6b4d5b90cab21d4b6b88e957200ff -size 371036 diff --git a/images/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.png b/images/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.png deleted file mode 100644 index 636a5b31fedb79056e4cde3ec0e2e1ba857cacc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6f502ffb0ebcc7cde28434188460c646b8bf6e7eac1443a9c9a2c58b2cd58471 -size 380168 diff --git a/images/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.png b/images/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.png deleted file mode 100644 index b26485d535b307661f38012d74bf918c6db3fcb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:627152469a7f4a00b1965519de16e2c2d45aff930eff7164965d7708634cf42f -size 375211 diff --git a/images/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.png b/images/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.png deleted file mode 100644 index f7279f6311c67df3e370e0889f28a647b722ca0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4566f16cf71426abe629e69ab4cc436a58faaf4056bd34cb9cb09cadfa99144 -size 345535 diff --git a/images/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.png b/images/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.png deleted file mode 100644 index a8e6f9fe82fe4e8864e71339699e7b9a5abc84a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94ca57b6d9bd24852abd22f2eac216c53dcb3a9b13e7b15c3f473c379b548e4a -size 284099 diff --git a/images/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.png b/images/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd41518f30d26ac3f10981e147e1f718b619ee41 --- /dev/null +++ b/images/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55f12097df353cdfefe61f7bf49746a82cebbe2d9356a648b3cda82f94bd14e2 +size 313850 diff --git a/images/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.png b/images/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.png deleted file mode 100644 index a472c37e7794508d82f4b1ee1d788d49f4116f92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac88a2a1e96368dbc63a0ee5c74e7d4b25fd26e55a2fda5ea39b23f4591d4fa7 -size 310032 diff --git a/images/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.png b/images/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.png deleted file mode 100644 index 7901d538f25ce5b9c0511bb06600cc2a64e0940e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e07e5ca1708c447f263566827e9d5996933a934ddbd5975b4da87144bb38c94c -size 367571 diff --git a/images/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.png b/images/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ed6e391b4455cfbd5f892beb354e7d3a8b10ccb --- /dev/null +++ b/images/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b32cc280406cbceaf2318f30350ece89f49f0eaed919de2f569fc5d3f93492fa +size 349487 diff --git a/images/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.png b/images/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..402e194abb0b727c1a59a0a907d3233d7f0fc369 --- /dev/null +++ b/images/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d665d6b716e0563927580ac6117758c80000527063dddb57af674f69a46caa8 +size 344743 diff --git a/images/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.png b/images/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8328ceabe1c12d857a4c120ec72df792735a54dc --- /dev/null +++ b/images/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:102b782c156f929c8bf5abcb4389fa41621dbaeea0dd42aa638bacf402b367c8 +size 390645 diff --git a/images/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.png b/images/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.png deleted file mode 100644 index e0c8c4bf5035735568ed40f1f87b79ecf71d27bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:60d318cca22ed8541922f9e8cd1f4fbc68ea85669c33ae5c0456f65f0963283f -size 260860 diff --git a/images/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.png b/images/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d06fad0421fc0109506407b6f45009a03c18695 --- /dev/null +++ b/images/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0ea415b78f75f0e0b78762f707141f6ca574c2ead04bf4f3368e9e2ee700363 +size 417217 diff --git a/images/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.png b/images/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.png deleted file mode 100644 index 5292e905aa2f340231597c5b6bc39b2bedecf456..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52e23cbf3a1fff3ebfbd18a86db7eea9f95743b8ec149b5d85709c9f9112deba -size 341517 diff --git a/images/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.png b/images/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5080dab323bb558781a030763213cd96db23aae --- /dev/null +++ b/images/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ec0b3d434ffea35fc3d34fb1b9ce23ed82a67da171b32aeff0d603a2f1c55e9 +size 326330 diff --git a/images/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.png b/images/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34fb1206c12fc552d863c14c7d9e19c16c4284b2 --- /dev/null +++ b/images/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29a586e351dc93793a5d9fec595b4e06db6e3a69e84e1d6eedb6083c812f0908 +size 340974 diff --git a/images/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.png b/images/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.png deleted file mode 100644 index 88deb93fe7bc718dd16e3b50e3f744c0f105d87a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f151f72ce70735636b401d13ddb3fa8acf60e8c3dacca804244752d5e136601 -size 441276 diff --git a/images/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.png b/images/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d88af38869926702c9dca31c4d696aedb30e9c98 --- /dev/null +++ b/images/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6520b05bb984da7450901e3021c27a0b062bc20b45a1123b32345ba8251bfd7 +size 330552 diff --git a/images/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.png b/images/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.png deleted file mode 100644 index 283656ec5a966b24841a1258f0344e2c2cdd2c68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4d09fe2ae8cc105df1448dc717f129918e54d30e8e8ecc7b28cc66743bdc87c3 -size 194807 diff --git a/images/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.png b/images/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.png deleted file mode 100644 index b25bce8d955070c51985b042c82539fbef4b4fc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cdbc62f62036596f2611316271d9b99f178f7b08fda194d943a3bd10f8fed968 -size 355140 diff --git a/images/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.png b/images/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.png deleted file mode 100644 index b509c26a3facec1ea6c8c093744897e71ba673b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9951feb77ef9f24acb810bd4acc0c48f1398e46336fb9586d00a8acd5a798aca -size 372061 diff --git a/images/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.png b/images/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fc65264dda4addc222ae802b4ab5c738e79a5c5 --- /dev/null +++ b/images/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f80bb2acea9b79ca41ad5da5777765990be99a56beb4665506722d68a90a657c +size 343323 diff --git a/images/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.png b/images/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.png deleted file mode 100644 index 7d0ff7c1d3192bf1a913b03b2364c88fbc3908d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e0edcc2765ca72e6565b999ab8bbf83c1ea56578469f5574475e659cdd8929f -size 518970 diff --git a/images/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.png b/images/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.png deleted file mode 100644 index 622e7d139cc503d528e9e8fa212f90f6ae2a9171..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:76650accaef12b67c7ba2d416b57f008983a32d94848651a1f23309c796d71cb -size 346181 diff --git a/images/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.png b/images/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..811722b99b70c8443c6a6a60dbd8edd5b8b1b930 --- /dev/null +++ b/images/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0bd69eed0af555126537774cee1409c24b098d4b1ed21ec4e4406a9dfbf0d80a +size 354096 diff --git a/images/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.png b/images/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9232e0b5e140907f444a3e07a39a89ad7141c3b9 --- /dev/null +++ b/images/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:718fe9a66fbedb7e8dda69578c7391faa010fe5ff62cd9805f30cce02e088e34 +size 406359 diff --git a/images/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.png b/images/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1785c22ff2330dd52ffd693ca17acfd60cd3efd7 --- /dev/null +++ b/images/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c89da2907f24e3ca0017a9ae9b0503b726573d8e3031d42e8c03c6699bcfcc19 +size 363190 diff --git a/images/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.png b/images/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0100c858abfdfb8c112196fb2bdc014a2c6b7a4d --- /dev/null +++ b/images/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:129369aa5455ecc101a054a265e749e098bf74256f8d50ccce99a43e751c8bd0 +size 378561 diff --git a/images/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.png b/images/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2a55ef2ea96bff65c5518c0091f9d36cb25196b --- /dev/null +++ b/images/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0ec07f11df4abac9a42e9df9a6e4826359b0b8d583d1487d62622466ce2b66b +size 262587 diff --git a/images/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.png b/images/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.png deleted file mode 100644 index 4330b1dafffb89793a21948f4a135aebb49b4c0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:78a361e09dff3958c86884b521ed8821c9465091a3422a26dc60f1e824453e61 -size 347095 diff --git a/images/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.png b/images/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.png deleted file mode 100644 index 16398b17e456bff28145d73cda656a0da839838e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2cdf76275d6b6a909676d7cd56b4fbf1e2a0592494e96531ae465c5d1f548569 -size 359731 diff --git a/images/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.png b/images/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.png deleted file mode 100644 index e98e16580e261cc7e2dbce7c7d651a5086d36628..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d69a7fb3bf406d5bb619cf53e6f3648deb7c8934c0d984d8a24cd9de780396a2 -size 453139 diff --git a/images/21683d1815404379843104bd67f0c961.png b/images/21683d1815404379843104bd67f0c961.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6585e9074c686fb78d069f14f258e6db5fc0450 --- /dev/null +++ b/images/21683d1815404379843104bd67f0c961.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a49e1d3e879411b93ad9f5bba6847ee42195de348cca22dac8102eacfa3ab6aa +size 335702 diff --git a/images/218c185c18664c3f811911a1ea858303.png b/images/218c185c18664c3f811911a1ea858303.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3361b236c632de6d235d9d42b0dedcdbc9f5fcf5 --- /dev/null +++ b/images/218c185c18664c3f811911a1ea858303.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1987309a555d9d8f87fc7595ea91c38ec8ce7b3bed287a584c39d435472000d +size 333880 diff --git a/images/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.png b/images/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.png deleted file mode 100644 index 13a7db87df250c9bb8e4ff4c3194821756f58dbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:22efd9512da88b749f26d7ed4a9f5eb74a2560d127546d06f5a260eb72150838 -size 345290 diff --git a/images/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.png b/images/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.png deleted file mode 100644 index cf44974a1bcc9333ab70e427f1955a7974190c74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e02894c0574060c0d70cd630ef389995c3c9ddcf317895fa303d63a9788464f -size 379928 diff --git a/images/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.png b/images/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..623af76d9160fea2b0d0291289a348c562fcc167 --- /dev/null +++ b/images/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ae55e691b3f6d53e477da206408f61fb2add1170f376d1411eab430b90996e5 +size 337722 diff --git a/images/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.png b/images/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.png deleted file mode 100644 index 340aedcfdd82d6a26f021592c1cea6f426f67f27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3572c6a67883495be6d6c6358fc617f6c28fee92a0ef9f3a61a643f0a3d5c4fa -size 222499 diff --git a/images/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.png b/images/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.png deleted file mode 100644 index 0031a47d7cec2406bffa3148a76fee14153f67c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e0f51078789bcf9a1a2f197638c89fc80a160e400dc866773f6c7ceddfbb0082 -size 376676 diff --git a/images/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.png b/images/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dd3c06c23064ab5f9889f1a390a4343a3704179 --- /dev/null +++ b/images/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6f316627065213d06cd5f7b214fc814edc90f7836e9b06aad33dcbb02d9e6ca +size 344690 diff --git a/images/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.png b/images/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb9f623c39b13345e5f8e9e8f9fa26122eba8323 --- /dev/null +++ b/images/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c95c04b87eaa9f087adb7439387225762da32bf9d2a0f08914378607ef4a7f5 +size 173013 diff --git a/images/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.png b/images/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51f959f86e8b7e9554ec11b6be283bb0c598bf70 --- /dev/null +++ b/images/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d1bbe55179cf7a63b3f919ff378de5a5769ec95467a35d072668e57e321ed19 +size 338441 diff --git a/images/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.png b/images/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac7c991e33512218f8d98cad6c7c8e504d713aef --- /dev/null +++ b/images/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83a8ae048f6f0e0476d236c271662f467c165184780c813cca1b69b2800e088f +size 350335 diff --git a/images/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.png b/images/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71463e2781f8dc36bcc5de9ace120b19969ab39c --- /dev/null +++ b/images/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:401fd75cd6014c7264318c4cc475301e41e063b5f869982c9da83f9b37d1878c +size 382600 diff --git a/images/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.png b/images/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.png deleted file mode 100644 index 9400f003a6ed7c3ba2d73ba14b97f5740d21c481..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:98443f280d2cfe21fba26aef63e3f5a6314648b3b9deb97136955f6fa4f872bd -size 472205 diff --git a/images/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.png b/images/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.png deleted file mode 100644 index aa508f321749a391cfc9aaf21fa835a7e2f32080..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d48ea4ee1ef8b9a5fdbbfa4f90d28998f2ea03dcfe6c48b345c6706ee36b3205 -size 334648 diff --git a/images/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.png b/images/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b8a6c1976c178a3829a1285d0f8e35c187cac91 --- /dev/null +++ b/images/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6c665d846b8a2d8e8ecbbb8040d1ea5428ec6064730a05e54dd8727a46c844e +size 382230 diff --git a/images/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.png b/images/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d38d62aad9b1ba319ec0d4d5a175a1a3dcef04b --- /dev/null +++ b/images/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54c939d908c6c4ebf677b2465d85ba7d98036fa2c798f7240da8a645bda0bedf +size 383536 diff --git a/images/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.png b/images/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.png deleted file mode 100644 index f3656c4b14b751afbe9fb97fdc9427dfeb0675d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:07a0fbb33aaedecbcdaebcce1b1be5e0b1e1addc7d036b5ba83f830c86474647 -size 196529 diff --git a/images/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.png b/images/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a18bf7faf17db1ef9961f51077be33f2642e06e --- /dev/null +++ b/images/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72fefddc6943900909113fad55876386f2676e9fe8cc0c356d0c96caf16bf58e +size 242077 diff --git a/images/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.png b/images/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.png deleted file mode 100644 index 916cf7833f28b843139654c82579d92387c54db9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0227f6d02fdfedf081900f94f8ff69447631d9bd8060bf04a163cff9abb27d94 -size 358531 diff --git a/images/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.png b/images/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.png deleted file mode 100644 index 83a73204679ebe80957f50d4187ba88245e5a214..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e5114c87aa93a5c612d4cc85684f1a763b3f1906a2d769a9c83a3abac08e796 -size 361589 diff --git a/images/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.png b/images/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.png deleted file mode 100644 index c3e51a95bc7712cb54b036cc00d69a16a48954a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92840200736f17264c74c8ce12accf1e3880cdab64ab721d71fd5ce77c21056b -size 137535 diff --git a/images/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.png b/images/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.png deleted file mode 100644 index 89c70ea539640955e95ce312b6c5becb60074c57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:325a94d26ac033d1b72298c4b5d074ab15165acaa1aa5dad09c19af0d913bbb0 -size 391536 diff --git a/images/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.png b/images/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.png deleted file mode 100644 index 9478bea85ed7cc366ccd72ac9bfe7169e0b0bb75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e5069309df879282239b226593571d8425925473ba6d5aa4b564456bb73cbb6 -size 372520 diff --git a/images/24406c3088de471bbe101d46106e050a.png b/images/24406c3088de471bbe101d46106e050a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ac820a04fd9ba88251b12667ea3282960e67441 --- /dev/null +++ b/images/24406c3088de471bbe101d46106e050a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5495795f4236e3c65c0f196dfdb8786c39dc824bbb3bc1458c9b8867e76bde23 +size 322099 diff --git a/images/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.png b/images/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.png deleted file mode 100644 index d3672165a0b0b4fea23dcc21b313849382f50e5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:278297a1d449a88ad4a01a6ac46138e27fb206484e86599a5d8c18a8631a1107 -size 410806 diff --git a/images/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.png b/images/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.png deleted file mode 100644 index d69d79bc752f06ecd3448994c11590db66b45a86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:98fbbe03803a06ab11df6cba745c18a34b558b64a3b4f2feeaf49d766c5572c2 -size 324158 diff --git a/images/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.png b/images/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.png deleted file mode 100644 index 269270ead50401c50ab24fe827969a965f9f7571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90337f212b6fd21ae14941c07340aeb94b5dd605e8c309757a897a91695a406d -size 463434 diff --git a/images/24afc5e418064576acb551053142ddc0.png b/images/24afc5e418064576acb551053142ddc0.png deleted file mode 100644 index 4a4615d12aeaa08cf3c01663e39912f00748b6fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/24afc5e418064576acb551053142ddc0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c7f36bb6accdade444273fe82b0ea9327082e8b10607c01151c17e6197eb6c1 -size 145872 diff --git a/images/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.png b/images/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.png deleted file mode 100644 index f4d7e6b51c76c0c87412100e57f63160e6474a05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cdb81fcc7412777d1de51a59987ad1978e4ba0c7ed0c5c040bcbe783d3b698af -size 362127 diff --git a/images/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.png b/images/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc4102f8aa040d837cd0358aafcd1edefe4514a0 --- /dev/null +++ b/images/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a623fe241f5012de001faa7b1bd1cde87e0d965aecd9aebb8804223a13bb99e +size 361481 diff --git a/images/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.png b/images/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f07c7e591b35f6d006df08fb7a253703980ad3b --- /dev/null +++ b/images/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4db082ac0107195f2b28b13dae719bfdffcd792cf66c89bea3118db9709433fc +size 328709 diff --git a/images/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.png b/images/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.png deleted file mode 100644 index 7bee37d342c6ad8ab21a6dcdcf3b2c226907a31f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c65ee6010a5d7dbd3daec549566cbfa43ea5be068dd72df85d530145d8caac0 -size 309653 diff --git a/images/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.png b/images/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec252e787a56aef2c7f8a59ba78ac0865ab0ea35 --- /dev/null +++ b/images/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e9001564f2c1102997bb48fc8ca30996080c90c9535df9d9e754b90b3c07b7a +size 321555 diff --git a/images/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.png b/images/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..807646c47cea20232e9da2afe7c1bad9727dfd86 --- /dev/null +++ b/images/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f69e4eb8558838a91da4f2e5e111626835d04f7720deae5bc1e2b15f73ca3ea +size 374875 diff --git a/images/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.png b/images/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0287a7310531046908199bd5fef8e48d01a75431 --- /dev/null +++ b/images/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f608866be14af12b05e5d163830ddf321918b4dbdd71220f8ccf244ba1390833 +size 350202 diff --git a/images/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.png b/images/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f929ce2cd053dd0a62fac60e63b9b45f49b8f106 --- /dev/null +++ b/images/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3b07bc858a08be4a06f5bcf3d2bab777715d995798de52d20e299d848e54b80 +size 355123 diff --git a/images/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.png b/images/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.png deleted file mode 100644 index 6981417d314c1ae48a876ee47749d99e1c5cf646..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d8ea8ed9996692aa494507734f9c07b29b04d723f41e66141b483323db8dbe9 -size 357471 diff --git a/images/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.png b/images/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65a7711d8f171536a932353195c18f9754903f7e --- /dev/null +++ b/images/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:95d180813b13bd8cdc6aedf1f52d096a7304cd641d53658064712840c8719f14 +size 285544 diff --git a/images/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.png b/images/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.png deleted file mode 100644 index 986186d8a9f0911b584bd3720f206bb7417b31e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88a8af73ac57ad8ea048397fbc5968c47673178e4c1c458e34488f68d5e9c150 -size 441072 diff --git a/images/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.png b/images/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.png deleted file mode 100644 index bbe2cc325eb6cd2bd2089c4c53f95ae2cad793ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1b2527dc52f1bfc56370142b2d7afa0ca09dbffab0bd5e37b2daf81d071a7d75 -size 177768 diff --git a/images/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.png b/images/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.png deleted file mode 100644 index d94c1f93d64b71f91b733a5ea12da0fc61e40f3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5ab9c7a21c037303462d2ad98e85ce8ec1e16f4e15c0abbc6c3950cd5c7cb75a -size 471287 diff --git a/images/267161729b104e798285a38bf457daae.png b/images/267161729b104e798285a38bf457daae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1707a450276e61c65c9e22d30494de22f3a95705 --- /dev/null +++ b/images/267161729b104e798285a38bf457daae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ad2dad392fff469c8ea6cf32239e60e6986c9b5e093191dd273f7dbff129d15 +size 381370 diff --git a/images/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.png b/images/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.png deleted file mode 100644 index 846c2c826d3dd276a87a8074c7f1ca90ac49eff7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52451e7e80a255a27b51d61eff02ae0c9433c31448d53052cc234690a028be19 -size 304567 diff --git a/images/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.png b/images/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c94bfd0120558c946411b80a336fdd16ab09c9a7 --- /dev/null +++ b/images/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:681cc2da0762248d0c2850a5edc53504f21f8f08b73e517a4bba2c190b153086 +size 357026 diff --git a/images/269340254156469ca65bba3058a812f6.png b/images/269340254156469ca65bba3058a812f6.png deleted file mode 100644 index 80e2b3da4574c439debf5ab49d2cfdf17f9f072b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/269340254156469ca65bba3058a812f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:35666ec23b0aa88cbd2f2486d449619f1ed18e27dcd6c71226b7acbfe7315ed1 -size 287816 diff --git a/images/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.png b/images/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1919f46414df43e7fa5ff2826cebe9a195ce9cd8 --- /dev/null +++ b/images/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de46493daf272895f6d06ccee9b626a8bf8d91c97e60018730e71df576397ae5 +size 334392 diff --git a/images/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.png b/images/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3408b044116d3b0324bcf3d1658f39655ba1c7f --- /dev/null +++ b/images/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75c81ec9c60890e3d71d9a32ea8e3824af166726cc14e8ca5a42aca4d258ddb0 +size 283071 diff --git a/images/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.png b/images/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.png deleted file mode 100644 index c725f09b4539534bab676cfded6e69c230df8da9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f65375a116361fa26dcfe249b96ef26c7a1fe7752019090d33e6e2b9d599c138 -size 410891 diff --git a/images/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.png b/images/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.png deleted file mode 100644 index 7add78597060bc22cdda8056269418fdb042bc12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96e836abf602bf447d1eda4d868fbad5fc0cdb59bfe4613c068cd911ad844e41 -size 344442 diff --git a/images/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.png b/images/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.png deleted file mode 100644 index 5f1977876f5bcf9f40040becb0cfcb607a9c5145..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58db078a4e8a46271c57298dfb57ce4b0f27a1bfd9a8087efea13fc44d7c76a4 -size 254196 diff --git a/images/2723968b47174d91af048ba2131b628a.png b/images/2723968b47174d91af048ba2131b628a.png deleted file mode 100644 index ec8196d356e1d38d7ced76f73c91e323fa84b80b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2723968b47174d91af048ba2131b628a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b67ad8ba72613bbb5fcaa62a3e2139be5315bc56a2c9932b53fcd5babafd4555 -size 114539 diff --git a/images/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.png b/images/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acfb46427d04952e07fb1a65417abaa04c69d8c0 --- /dev/null +++ b/images/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa230e7f11d9645ebc854f8ba8b1f72e1dcaf06cd875572107bc738a49e839a0 +size 153032 diff --git a/images/272f1438339946a383d020719a152438.png b/images/272f1438339946a383d020719a152438.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c051f595fe7db256d997b90e71c841888254250c --- /dev/null +++ b/images/272f1438339946a383d020719a152438.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccf62d496b2c9f00ffdf8f84979bd0fb89558db20359884747928e99d1287771 +size 344953 diff --git a/images/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.png b/images/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b812cbca49b69ee3f78aca712d1e3eea1dadd95 --- /dev/null +++ b/images/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fb0e1c95b60e96a7be3b6ec481413cf89a3e5f3da9252b141efc55ebcf4520b +size 341197 diff --git a/images/2757060637e244e29024392621ed9525.png b/images/2757060637e244e29024392621ed9525.png deleted file mode 100644 index 3cdea840bbe9e5949cc5eb92cbec84f8419812a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2757060637e244e29024392621ed9525.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e8bcb365232e62a7dfdc0e72f5efccabf0c43b8f6c8e77d4918671404d40c0de -size 445674 diff --git a/images/278401b68399431eabd056ede54ef883.png b/images/278401b68399431eabd056ede54ef883.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26192bfc2c8405033d376cc6deb779de013bee5e --- /dev/null +++ b/images/278401b68399431eabd056ede54ef883.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8db10e467e3b7e5a949bfa6d7d31e100bc257324c5e2ee8504e2beaf201785e7 +size 357283 diff --git a/images/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.png b/images/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6feba6cfbfed5190506179109470256f7b20e140 --- /dev/null +++ b/images/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f11df93ffc3cc13a130a90b6fb26687797182a2489b702c2ef2e356df594b02 +size 287311 diff --git a/images/27e56165301840f681373762018591b4.png b/images/27e56165301840f681373762018591b4.png deleted file mode 100644 index 3a1f12e1e793527c59a9183d2fffb1e59e6ec156..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/27e56165301840f681373762018591b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:580620918d21954c92bc3ef7b4e2a8419be9c1041da9c8bf4f7f707e5db15f83 -size 274346 diff --git a/images/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.png b/images/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.png deleted file mode 100644 index 59c5ae0976239411aba0e3a952e4297cc9c1bdd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f00df75fdd6e45688add5b3012651abaed3d21b46517b7245b532df0e52a37c1 -size 409753 diff --git a/images/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.png b/images/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.png deleted file mode 100644 index 265c439e211be0c87c702081f3aec3ba15ed217f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7578d3f148c2fea40322c30c3405d631d89f34cd80f9199b277e956aad20e3b5 -size 249781 diff --git a/images/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.png b/images/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17a3a4c180aa741ab043fdd248f32812ef2d6f59 --- /dev/null +++ b/images/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a489613c5a29b105568ac92b2f78abfdbf03d9a61799f6ed2fb203897d8d6ab2 +size 244523 diff --git a/images/28306c7d36a640c49b083c043712d865.png b/images/28306c7d36a640c49b083c043712d865.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a5c0b66b9cee43c665fde59f93ca1216eae9648 --- /dev/null +++ b/images/28306c7d36a640c49b083c043712d865.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ab4797444de1e8837a4e5b882bfe5e42b3fc24f7f4c51e8f1a619c1a3c100f4 +size 390837 diff --git a/images/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.png b/images/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cb4c2a6cd6c2d5c488abee49746a93f4ef5c4f7 --- /dev/null +++ b/images/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b643e8eea89bd48c0494a4113a047096d36e0cdc72c4e2f7b0d12065d6ddb33 +size 345103 diff --git a/images/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.png b/images/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2d064eb69e2712328bea51740dcc3027b6805c9 --- /dev/null +++ b/images/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:006d1020768572566895a44ea500c5fef75d20ce4f4d08002f746e19d56b06c8 +size 330954 diff --git a/images/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.png b/images/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.png deleted file mode 100644 index 388948e16a73849c1785eabe4df3571ce2ab8d8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66b23c1e0526abcea6adba5c0db9d4d10ee3dd072d6729195659b55799778587 -size 367662 diff --git a/images/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.png b/images/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e8ee57f0f26e79dbbf728fc33f673f1e55a2750 --- /dev/null +++ b/images/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86dac63f7f2e49d3fe556bbc3a6aba18c4f4deb880346d503848c49469489d72 +size 332994 diff --git a/images/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.png b/images/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.png deleted file mode 100644 index 357b97f635fa873fbb927e437c50be6aabbfc2af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9ad9db4ab9cd31a7c5a13b25d4003f8775c14196abd3032e4ee2b5fe90d04ae -size 411916 diff --git a/images/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.png b/images/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cae30825e125851be3fc82b9c463d687570a5861 --- /dev/null +++ b/images/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc6a9891ea484688bd560d6041ca0c3f7d82218e8e1b51cae9e352cf3c8e111a +size 334492 diff --git a/images/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.png b/images/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2eb98f9b8e8f27b73833f0d76994cefd197170f7 --- /dev/null +++ b/images/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2778c7c73c332972bf73dc3e587b4cc444c88f645a51609a370631586386eb5 +size 346116 diff --git a/images/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.png b/images/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9280840671648088d83c842d39e8f4c0d3325e5 --- /dev/null +++ b/images/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52e7db355bee11724c600f580ceedd26b8a4dac28b2071016bcde21b6a2e2656 +size 359925 diff --git a/images/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.png b/images/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.png deleted file mode 100644 index 51585a5b5d5c7617945d5c1c63696d20f3787fbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ebbd0faa24ce42eb27e8cbc20d949e901c96fc8183320a26dc39084d74d8fe8a -size 407312 diff --git a/images/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.png b/images/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.png deleted file mode 100644 index 16420f9b05b36e8ca7fb4b02a5df7dce1e86aa3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7700755df9a997332bdcc250af4b995a4eb977299f1aec7f34175ba9a599f852 -size 382833 diff --git a/images/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.png b/images/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cec88c4ba23777c9f1c56425a776003422f41eb --- /dev/null +++ b/images/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe8ec353ca3473ebdad9a0e16d78d52cd0a408c772266fd6d7d8d910e770ff81 +size 334223 diff --git a/images/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.png b/images/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63658cfba0671d91a20425f6d7c2c3633f63c0b2 --- /dev/null +++ b/images/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b90261f5d2943c7a35485de170229a85fc88856c92c8b331a20c6eb5b29e4a1 +size 288221 diff --git a/images/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.png b/images/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2d986befa895c7edf1f1d89f26fb3b2481efba4 --- /dev/null +++ b/images/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b04588ad029298aa148211bdbb22ee84fd72e378f352f3e4915deefe7f01433f +size 435389 diff --git a/images/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.png b/images/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1f8d2bb4dc9a05483ee2f8e4e1f1d5b864d9d73 --- /dev/null +++ b/images/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5480cdb8b30cc648cd95ae3fb666470519a8d00ba536c57da25c40f5d1df48de +size 166125 diff --git a/images/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.png b/images/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.png deleted file mode 100644 index 84725ad0134ad6eeca5022abf532d62e6d32759b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:542d9f8f7da980d5159fc85c25c9bcb5e6659286387f2f392b9e9d2380210d47 -size 378849 diff --git a/images/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.png b/images/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.png deleted file mode 100644 index b935eb2316babe311e0d7531c54a2a86b615451c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83daf1943be8de35df26157f1f49f9b0d64b40b8f31f2b33efefb4d328480f3c -size 384454 diff --git a/images/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.png b/images/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..819528a51f7e1fcb4b46f5f4037c0f948acabd6e --- /dev/null +++ b/images/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52083324861fe90ce36ddc55290eef171413403ce1d6b1833ddca736674c03d5 +size 335340 diff --git a/images/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.png b/images/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.png deleted file mode 100644 index 824242eb649de7fea65382f0568033d9f9783db2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:517b07442fa6a3c5b7c31238fa4b37a2054f6a9ba17d9407f4dde900f76a2c0b -size 331067 diff --git a/images/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.png b/images/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68a4d98842411fb36c2a3f5e3d3246af8149a868 --- /dev/null +++ b/images/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:daa5b7af51cf7630839c0bd7de7fb6d85dde1a1175de212df216827dde217462 +size 374554 diff --git a/images/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.png b/images/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.png deleted file mode 100644 index 98d2618fa381f758f43e5d027f5cb24858f72b48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:945b0edb849e1388b25af17874ddb200ab5add4a132d5a99ea1b44f9a41caa32 -size 392020 diff --git a/images/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.png b/images/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6136c4e4540ab185990163137e5350de430af62f --- /dev/null +++ b/images/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60bf2655a8485f0e919db9ce3254d00891b714863d154b0f8777a278be148caf +size 331351 diff --git a/images/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.png b/images/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5102a0846c4c890a2ef094a26f1ef76398408828 --- /dev/null +++ b/images/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:81b6017278f72f1cf0f1a42b407bfaeced47800a212c51093478a11e98eccbc8 +size 324494 diff --git a/images/2b650af0486449c39a540052f2a37854.png b/images/2b650af0486449c39a540052f2a37854.png deleted file mode 100644 index 53c3979727efbbf3a9859e15546e53e912ce048d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2b650af0486449c39a540052f2a37854.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:17846e411f33a7792e8268f3bd0e7bc61995e886f506d89c672a0fd0b894dece -size 362796 diff --git a/images/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.png b/images/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a8ae328bbe07d7d40880982bedf1085de8474c7 --- /dev/null +++ b/images/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:805790adc701cad0c169d786bdc8d98b214ca13f15103cedbea33005a75f6d0b +size 387123 diff --git a/images/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.png b/images/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2171b423fc0b6959f654119513cb5fcf81b5df98 --- /dev/null +++ b/images/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b59a7a95fa0a7e5f89d30119c6d783ad48be8829864ce8103ea0a7882bb40a6 +size 357841 diff --git a/images/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.png b/images/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.png deleted file mode 100644 index 2822e1721cdcedf2a310ff7d2accc14bea9d23db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:76b2ccd529d50852970f4a07e116bf11bf1134391ff2e6530c0c810cd629dd82 -size 258017 diff --git a/images/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.png b/images/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.png deleted file mode 100644 index f5170f245f456403c2743fd9fdec52da80aa408c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eeafc99caa774ffb150b148d98ff8412aadff2295859fa2da90f3b8e89408609 -size 314087 diff --git a/images/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.png b/images/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.png deleted file mode 100644 index 83f0e0f32bc929bc181c296bdf7feeefe8c40d49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:50ca184fd80d4632d50363336d2e1800f0c773e25dc994130434879a0c930aac -size 174295 diff --git a/images/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.png b/images/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f38f696ceb016538c5dab8f3e3e326545866a874 --- /dev/null +++ b/images/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0caabed8dcf7720d83247a8d2f2d1816a0771b40f9f03e6c8d5ede9abc5eaa91 +size 237143 diff --git a/images/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.png b/images/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.png deleted file mode 100644 index d08a7c24c0075116374c6d28d2d6763309483295..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8f34812364fe1348289a9400e951004b53428b6713ebb25775967115cee1706 -size 364579 diff --git a/images/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.png b/images/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.png deleted file mode 100644 index 5b03400e0cfc3a665a67a8838ea38c8a927942b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41f660db599a7d331692a5198aaf2c570bd8feba5e394677fc2892f6d3944b07 -size 301892 diff --git a/images/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.png b/images/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..873b8e7fdfe04d64eab427de9e1ab80c52ff4ed6 --- /dev/null +++ b/images/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76341d85a90d91d8114928c1068249570652c29e925bb6286d4f26557b6ebac4 +size 361121 diff --git a/images/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.png b/images/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.png deleted file mode 100644 index 60cb1be3426fe2db4fc01f2fcc3f0ba9bd6954df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5ecb7473e0f11f42b38019fe5a8a3b344a365722787e04f440df1197e8d6d245 -size 401923 diff --git a/images/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.png b/images/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f33d6bac208605c205e1219d97e4ed50ee876a2 --- /dev/null +++ b/images/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:924113eea178cf3d2db093f7f8d8668ab4b842a4dbda14ced5082d66ec571ff2 +size 355318 diff --git a/images/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.png b/images/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5243a57b0c75f263ca402d8676801f0276b65e24 --- /dev/null +++ b/images/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5985bcf097a0031aa4371a2915d490faf7bf8d0669b98c570204614ec112b388 +size 191466 diff --git a/images/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.png b/images/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6494f18cfe7cdf36491929e81c178c6c8e33fac --- /dev/null +++ b/images/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb726ce7bfbfa53d6a83249ad47ac11f1bc49acb2e9aef61ad7114973463a968 +size 343092 diff --git a/images/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.png b/images/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.png deleted file mode 100644 index 60225e5f4c009082730f89afc3c0d4edc60bb2bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3af85d0ee8c85210e4cd15c16253aa484ed41c66dc1058c29319d90c9c2d94b -size 340559 diff --git a/images/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.png b/images/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.png deleted file mode 100644 index c5e591489e4494df1493d5706097e129e8a574d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83689115fbd4d467b4c54efbe90d91d332f51f3a8bf1344c8cd82c00c1c49f6e -size 246507 diff --git a/images/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.png b/images/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54ba496c048ef652be09129611df835fbc1b369b --- /dev/null +++ b/images/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5501345bf24f62c7c45a73f0452160419de72a45c44c83ed7d5d9a1d0bd8158 +size 359792 diff --git a/images/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.png b/images/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8cce59ffc47382b544b9fa27d14ade0074ebe49 --- /dev/null +++ b/images/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8921b57a2e56ec4b675ef9ce0246ac766472e3070dc29bb6acd786202310f85 +size 362873 diff --git a/images/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.png b/images/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ddca5a3ca55c152c05a91695912a3fff617fbf1 --- /dev/null +++ b/images/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d92d6c09f650a84f1d71fdc045fe63ea13066e0fa4bd2ec4f9af766259ac37c2 +size 258118 diff --git a/images/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.png b/images/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.png deleted file mode 100644 index 28c268733444b51682a70023240fc7273d36b1a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5dcec8917a4b746443b7e6076984d8fdd2b55028aa18ad52f50d76c1e8df59b7 -size 205541 diff --git a/images/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.png b/images/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.png deleted file mode 100644 index 305dcc3c53a64a96a0f853ff80d748207f3422ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c316444206f53b0d8aa5f9fa68dccd6ac613d99c71dc7d4ac6f218a2d9b7682 -size 559902 diff --git a/images/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.png b/images/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b43160e955c1ec30df24787c7a0d05400e146357 --- /dev/null +++ b/images/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d24088fd063dd7b670c3356eee6888cb17fb84284ed008d2b3ddbb88480c81ab +size 386405 diff --git a/images/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.png b/images/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da95172b4ae45e95522fbb6cc815f067df6699af --- /dev/null +++ b/images/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:14790d92138940a0c81c334b82736016bb3525e6035786c5a7d33ad626fe08f3 +size 421555 diff --git a/images/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.png b/images/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.png deleted file mode 100644 index 81e360f43960e9b12b93b7d2d1334abdcf94ebb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea625a3afd59c4345794948d4d34abdc849959546ec8085b8eac13ce9dbb7ee9 -size 398987 diff --git a/images/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.png b/images/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72e0d8ef19156b02c3f824acaf73f7075dd2a55c --- /dev/null +++ b/images/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a21f317d785bc2deabdea772750245fa6d4ecf551d80746d657756fdb5a79e19 +size 311101 diff --git a/images/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.png b/images/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.png deleted file mode 100644 index bf8ecc95d009c3c91481cee9ad528d35773ef6ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:614e583e8836d51221ee1a90faea67390dea4815217840f24cf9932693a648c9 -size 221026 diff --git a/images/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.png b/images/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..444cb14ac24335da2d7169bce1ddf2dfa548de6c --- /dev/null +++ b/images/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2366a0ef9c2ee1cc1a8aa08436c00499712f98c8642501198a7ef07e2037e90d +size 331485 diff --git a/images/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.png b/images/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.png deleted file mode 100644 index e593179e53560099d4fe7615556470b7fec8689f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d157919634417e72c93b6ab81257d174d8051629a1f7da7959fe0029b93079a -size 148835 diff --git a/images/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.png b/images/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.png deleted file mode 100644 index 298388c8d9f80d2e932da00972d2f2fcacd1dabc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f69dbae4b38c20291f5280cd17162369c261abf0de436cfd4d0420ef4dfd692d -size 415735 diff --git a/images/2ebd241920034487985ad412324c3b13.png b/images/2ebd241920034487985ad412324c3b13.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e5d17e5345bdb0fb1d8b0b00bfd312e7d8213a7 --- /dev/null +++ b/images/2ebd241920034487985ad412324c3b13.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9793b0c7a18d2ff3efd6856fed0a5d58a2b6da80cc1cc8c930d29e3545a2d769 +size 351094 diff --git a/images/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.png b/images/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26d3facb2c7469864c0650d04e5924513a39aa22 --- /dev/null +++ b/images/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0a3ed2e88afda63e1e6b6b721345ad8439403b0b85be49d88c10a0b00a76b0f +size 347580 diff --git a/images/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.png b/images/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d5a58a2defe2a3713b04aca2cecca71c317bc83 --- /dev/null +++ b/images/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0062ba1a83b44126bccf68e8ed7b4850f27e02ece00e12b1ef945fdc950361cc +size 260034 diff --git a/images/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.png b/images/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82254b4df34c3ea6541f517a80901a6e54b16d36 --- /dev/null +++ b/images/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fbae37a6ccfc94cf424fcee24395eb3d2fc9813d1481dc7fb3c8f070ad5099f4 +size 367389 diff --git a/images/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.png b/images/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8af14971f6ed4ccbecf8904194d38d2d8b639abe --- /dev/null +++ b/images/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b71e5cddba7cb53e63a098f0ba9605a48aa1ccb4b9fb475168eae3ac98552d8f +size 294985 diff --git a/images/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.png b/images/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79004eb1e492f06599ab66ff54dfd1ee93699b04 --- /dev/null +++ b/images/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7eca6468041c6078df00f065a3352a45c5bf5e9b953b07e2db80e5be9d1d989 +size 355671 diff --git a/images/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.png b/images/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b94a4426bd6c431610501da1c68458bf938b4e4a --- /dev/null +++ b/images/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac272373f26421013a6839b0779dddfbca25238b4b2524ba5a098c50ba82271c +size 318049 diff --git a/images/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.png b/images/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.png deleted file mode 100644 index 5f1dbaf0de1475d7293c68bbed75fcbedf34c13a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a96dea39dc4b498f4210aaea96be7ab0b3fcc5382e1cc03c507c46d7bd35568 -size 59369 diff --git a/images/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.png b/images/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6d19450d87df2725ae3d0faa784ed04b2034ab3 --- /dev/null +++ b/images/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69164fa3ce39d211213ce7488298a427a7d73930bde0f2ddacda308c807058c2 +size 348549 diff --git a/images/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.png b/images/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89f3e385e3544a2de94b7fa71a0fa7f891106041 --- /dev/null +++ b/images/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:35fa6f9735cd4ada72caedf9c065afa480fd00cd7a275687effdb5c4d217c15a +size 365052 diff --git a/images/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.png b/images/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a9a0725245ed5864c602d3f5c207a4a6da6184c --- /dev/null +++ b/images/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c440065c218ed5d4169821957d4f407a002e5579a7fd9d227f253029073d8c25 +size 358576 diff --git a/images/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.png b/images/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e97a67ec21b14a589d1ea154566534b029629de3 --- /dev/null +++ b/images/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d270ac377beca6e7a30365483eb60c77c08a8b14dad8a14fef1460a8ac20666c +size 358128 diff --git a/images/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.png b/images/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b8cc34ab89c7aa8231ebae13b8bce5209080945 --- /dev/null +++ b/images/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c188c35cbf7a54c063ab883a6809d9b07d1ffd1711b3986971b4e8e10373508 +size 320198 diff --git a/images/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.png b/images/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.png deleted file mode 100644 index e5e5b536778bbeb9efa02ba70fd9c59055bedbba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:49e939baf029b2dd784ff657b270f6ecdee8997eb65bde7f9a68cfb86eadeef3 -size 344558 diff --git a/images/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.png b/images/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37fa90ec0f3d19b6528762bcd70dafd79a3610d1 --- /dev/null +++ b/images/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87cd064cb71ddfa2cbd4ae1032a900ae703f6ce85eb4f532d769098a508eb6cb +size 438784 diff --git a/images/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.png b/images/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8890e547898f601e04dc2cd8b7d2262c931dcfe0 --- /dev/null +++ b/images/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c845be1723ae26f129d9bcf293cf1ebe1479f105ab26f55f2d76c304fda0ec57 +size 392311 diff --git a/images/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.png b/images/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.png deleted file mode 100644 index 72cf006506353dc1da98f62d3955181df20485be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc4214e4d16557d4975056be22abf9e9f9b1b9f4fbce7edc79362c6b05dbd560 -size 294536 diff --git a/images/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.png b/images/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c745bd640f0534024b1006f782d76a344fb3b41d --- /dev/null +++ b/images/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:841c9c35fdf4ee71ccb0e4818a1bb9b2e0f5722f9a5c824b3eee11524884e352 +size 386829 diff --git a/images/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.png b/images/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.png deleted file mode 100644 index d8fe78f1f999aeb876ecd44b64b42203ebaf97d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8d6e179b54374ca7342ba50aadb08d01bb5a445cff580cefbfb5a06abc42e46 -size 400967 diff --git a/images/31080b5bf05440f687a04c848434617c.png b/images/31080b5bf05440f687a04c848434617c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adb413561d2d8721f1acbca7a19f1d6dd7d60a9e --- /dev/null +++ b/images/31080b5bf05440f687a04c848434617c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:17a532e1caf8e785187b13c3837cd58cd07441ee78b6a1cbf25c079a0987b263 +size 315713 diff --git a/images/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.png b/images/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..392dd8681024ffdf9c766357a828ebccf055e03d --- /dev/null +++ b/images/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aebb808863550fc3d5d6f980afcafff8b7c7f5b1d4bc8220ad8741b980ab1a31 +size 362887 diff --git a/images/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.png b/images/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.png deleted file mode 100644 index 23c0c6054288fc21bf4fc4dc4bf04c244d040e9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:025d787f479c6b40551106c6a5b06ea2de69dd4126df5b564e35cd4f6242b05c -size 330968 diff --git a/images/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.png b/images/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..041e828ebbbb02a280547219e76384ce90b19577 --- /dev/null +++ b/images/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa333f756761daa9485ed78b38861ee205ac498d4d91cf56e32c417401ab831f +size 351470 diff --git a/images/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.png b/images/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bcac8d1c25845fad81e245fcaf2e217ff2d8924 --- /dev/null +++ b/images/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91dc14f893b52f192a72549c1e7fb85f855b2337dd2deb552d6bf11d52dac2cc +size 348484 diff --git a/images/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.png b/images/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.png deleted file mode 100644 index 72ed20ac12a36a480a033ab15a8f98f69fa59edd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1ad13190b79ac917fe6603b79ec81cd27d729f84309c512eb0f027c6d90e552 -size 396763 diff --git a/images/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.png b/images/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ee0e52b101c7f9967b99050b5d952326e7589d5 --- /dev/null +++ b/images/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4394c7208304e4820c2d50de9abc4884f2d421b55b9bcc193c8923562603e0b6 +size 342212 diff --git a/images/321fc50557d243b39733da549e34c3af.png b/images/321fc50557d243b39733da549e34c3af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d3246879642cd698166f1ac9c9830cf82c09237 --- /dev/null +++ b/images/321fc50557d243b39733da549e34c3af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc875ed7c1b93fdc6ff56f00858803d38313ee7688204c9078cfa34713b994c2 +size 358806 diff --git a/images/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.png b/images/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86632cad2888cf04df3d498cbe3d22ab6fffca94 --- /dev/null +++ b/images/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef33597d5cde9bca15eb00fa50febea6129d9debc329df030942630c6478908c +size 370023 diff --git a/images/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.png b/images/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30db85b97fdaaf792d1fdb5057574bd26852089b --- /dev/null +++ b/images/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd76cfa5fa07029a84aa6ea04b2aa5c3e40a8ebb832392ed85adc9c75569f916 +size 339927 diff --git a/images/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.png b/images/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82201309470926d4fbb8d6a5b83e42bd17180bcf --- /dev/null +++ b/images/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a65ce2578f83337ed5308957e78e6ccb14cbd1eca0da1cf5402391b46a37fd6 +size 288629 diff --git a/images/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.png b/images/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92b6210a272950e4d2ec059388ff75b0a622f5b8 --- /dev/null +++ b/images/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7a6f48b3edbd8170f3fad0aba26ee4a28bf2dc0e60acb2432692d5fa43b7f3a +size 423400 diff --git a/images/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.png b/images/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.png deleted file mode 100644 index 666b0471577ff94e42ba8722f5088f220a2a1c38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e1ef91c6b9d3f7c10895de39c5142a25efc461db94471714caa16b0494af7b71 -size 367662 diff --git a/images/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.png b/images/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fccb5b36447994ba5813a9dcbb56f62316939482 --- /dev/null +++ b/images/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:beb8e74aa14770e002091edcec11181dbf4eda0aa27b0d581c60b06696ae8886 +size 454667 diff --git a/images/3350ef5690f94390bc5146854257512a.png b/images/3350ef5690f94390bc5146854257512a.png deleted file mode 100644 index f4996a6335e3812eaf96966915064247fdb910da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3350ef5690f94390bc5146854257512a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f29d0ef9217213791f3ca6046c0da369bcddcaff1730a3f342168c684a559830 -size 321692 diff --git a/images/336b3c6be686404094ce974b575068a8.png b/images/336b3c6be686404094ce974b575068a8.png deleted file mode 100644 index b3686ed3cf63c18bac1d8f54caf914895c565fd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/336b3c6be686404094ce974b575068a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:17db6d59c8b210d18bd88fe30de0cbe8afebd7b45c4dbf7fe2cd5d0ecf228f55 -size 379053 diff --git a/images/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.png b/images/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.png deleted file mode 100644 index d1a89a98412827007399b0127ffc0c373198f2a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38799280ece34dadbb34770587859d7349266ca568aadd45d0ca67e69b7073fc -size 412139 diff --git a/images/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.png b/images/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.png deleted file mode 100644 index c89b2b7c6b4b481b3e5cf5af0c743f3dab4c67f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cee0c88bb86f53bc6eadf166e49ad4d5ccc1b9605590f13cba78b3fb18d43176 -size 343379 diff --git a/images/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.png b/images/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbd4f6e6d172c80a8ca474199e2085f843c4d734 --- /dev/null +++ b/images/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d1308739e0a4fddf0c00da9a7b415b0f6978de1ec404078e3db0026fe5be6bf +size 300915 diff --git a/images/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.png b/images/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.png deleted file mode 100644 index e9b1a1313114b875481e52271b79565b33bf7cc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eab125dd413f69fad19b7d8caa51dcad3a85cb0c214d7d521b30fa3e37ba5e9c -size 318343 diff --git a/images/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.png b/images/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b40670c365b8567f16c877b9aab09e6f0e6cb113 --- /dev/null +++ b/images/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d5d44711e5c14c27efc7f6f16dc89a23135f3c2fffd2e93fe14b8f2095bfbdd +size 351757 diff --git a/images/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.png b/images/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.png deleted file mode 100644 index a9064bcdf3b58e2723bd8b7a8f0f54caea689e38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a58175278e39631b5341458a53178175d3e42b9adc14ba1f495b0d7311036a7e -size 322946 diff --git a/images/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.png b/images/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.png deleted file mode 100644 index 84a7be1936ef0d6c04d9a86914a2583b595777f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:efdc58e7d0d0914474caca7bccfe46913cb0d1cd94b2b622b6eae2b86caa324e -size 339647 diff --git a/images/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.png b/images/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76add6c973f793a2be25bcea63badabbf43952f4 --- /dev/null +++ b/images/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c2addbfd8914ed980e3da68ff8f585d25bb1ffced796acf9a325f035ed8b928a +size 368096 diff --git a/images/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.png b/images/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.png deleted file mode 100644 index 3718733707f8b8f4be840b362c53d3f9d9460847..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db6cbf68fbca03b385e923d053d9f3dce512aad085fad2ede4627ff84052238c -size 136931 diff --git a/images/347657309311415aa1b333e47928fa6e.png b/images/347657309311415aa1b333e47928fa6e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b588ff28f48b47dbe77cb85a9807daf12cdd236 --- /dev/null +++ b/images/347657309311415aa1b333e47928fa6e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06c36d80686fab7919712d9fded9609e5b5628add3d11e0e9a7046ee867a976c +size 364023 diff --git a/images/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.png b/images/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7729a056eb8d733e7fb34da5c1cde6715fefe47b --- /dev/null +++ b/images/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c2cdfd6a51d2cd145d12a3d8a388e445c007c4f2a6c0cc2795825d64a9d8200e +size 424773 diff --git a/images/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.png b/images/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.png deleted file mode 100644 index 3177b55bf6f148878bcd47671f16dd73ab57ca00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9517e134a679142c1ed3780145d05b150e04ed0a0b52a5bece336a76652db5df -size 450035 diff --git a/images/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.png b/images/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adb9a5d8c6863aac9b52ad753898e6a16c64f390 --- /dev/null +++ b/images/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1ebed243ba5941519e8b48b3fa29cee2db9d03001ec31bea119fdab35c90331 +size 394094 diff --git a/images/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.png b/images/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.png deleted file mode 100644 index bac68cc0b74312da37b6eab7977ef667ae93fb40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c8473aaa48e52de1d53feea9d2e88027b5ef718732cb3992abf8d107794b885 -size 415940 diff --git a/images/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.png b/images/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e0079ae07e19cdb251c004cec1b781db0ba63d9 --- /dev/null +++ b/images/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d633d1addbe193465a8b1c047a4bf2399b762429899398b39463471b43859610 +size 197499 diff --git a/images/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.png b/images/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.png deleted file mode 100644 index 3af5feba262ae7ffb88bc7b7c9bab9b9fc07659e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:efd5b168878227a790b030f8f5238c77ae0e3b23fe564d0c67858426fad07626 -size 183522 diff --git a/images/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.png b/images/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.png deleted file mode 100644 index df74822081cb98806aaf40881fedee5cdef613a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d5c4cf1e93220f326bb3d64c0b6a849b659b762f7f207b609308030c0c5796c -size 92234 diff --git a/images/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.png b/images/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.png deleted file mode 100644 index 9939f7d55ff07d1cf90b07e83ac468b13042555d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1614fa1371df79b6544ab6eb9e07bbc0149df896feafe1475eb758016cadd13b -size 302560 diff --git a/images/3555c4ba881645869726564981215016.png b/images/3555c4ba881645869726564981215016.png deleted file mode 100644 index dccb7b797bd9a01e1b757702171610520050e13b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3555c4ba881645869726564981215016.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2e26eb684a6a5b738099f185c582fd7004775b07c3e260a4bd1b6c4ac87b9b5 -size 367930 diff --git a/images/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.png b/images/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d39e34d7218178b0e0b44cfb1e2ee3322300850 --- /dev/null +++ b/images/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee9adb208af69ce1ed9db71dfdcd3e8e810a1e7e1332bff1d918a2a363adfea8 +size 360070 diff --git a/images/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.png b/images/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.png deleted file mode 100644 index 73c02d398a3ceddac36cec679980072cfda48d71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:39bb483293ecdd7836ce0174a936b821097e03bb5959642f64f3b10c519c9033 -size 263013 diff --git a/images/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.png b/images/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7065e0e54ed03507800c341c8fe74aa5e361033 --- /dev/null +++ b/images/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f505ef184fe880c3c1d0b55523424a9ef778a7477cc3f205bf5e6e0974a26b3 +size 373696 diff --git a/images/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.png b/images/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a414bfbba3d426c56d267bf78c4f3d03860296bd --- /dev/null +++ b/images/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:08f57db74529ffe0d05aa8a07ef6bec0bffcdcebffcb66f53a7f4553154bdba1 +size 332933 diff --git a/images/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.png b/images/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c1b4e5d3a4d6479828cffc122e182af1f602b2a --- /dev/null +++ b/images/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e0afd193902e973a7905a4bce7e9ac27dacb983f227de1be86355e1ed4d408b +size 317438 diff --git a/images/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.png b/images/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.png deleted file mode 100644 index fefa79a7de9c77235867120f3b981116059a005b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55fada3166a8b8677fb15820fb06252090d416a0c04ade3b906745a822f8a943 -size 357048 diff --git a/images/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.png b/images/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89ff3a970960249362000a7078ad190e8232b199 --- /dev/null +++ b/images/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a2490409f7f7eedda4f938acdbe2854274da2f9420b182b8e6d4f05fd0c7e31 +size 334189 diff --git a/images/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.png b/images/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7f09ae9958787f3a429c72ab068e495f05f85d5 --- /dev/null +++ b/images/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2bf691900d42700d3f8c73cc7c666c101ecce576d3936c3802a6b158c4d0772a +size 360448 diff --git a/images/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.png b/images/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b534e9fff94cf15e269593147eda5c34d1e89b41 --- /dev/null +++ b/images/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa14d21954896393af315b91ab3d2186486f5ef3ffb0c2703651715217464e7a +size 375005 diff --git a/images/36505208a71d471daf9811b73af932de.png b/images/36505208a71d471daf9811b73af932de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22eb73c47b2e0dae4289da0e6e993a629212bc13 --- /dev/null +++ b/images/36505208a71d471daf9811b73af932de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec42eb0b3afed76ecd01d4d34cae0042ced40b9c6e20e5ac62a3d9471a3280a4 +size 370440 diff --git a/images/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.png b/images/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.png deleted file mode 100644 index 62cabf2781ff68bf9f56ecd01659f8b76af9ef8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d779c0775e0743aeb869b241a162921053d68aeb5f2c9e6772c81ad5fbd987a -size 338132 diff --git a/images/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.png b/images/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.png deleted file mode 100644 index 486da40de9b799919aea497b87ebf68ceeb828bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47be1c8b9a66c7d3b9d02bd9be213805c8e7403875a9bf66a476b10f73edfa9f -size 387240 diff --git a/images/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.png b/images/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.png deleted file mode 100644 index c45c12251d4001a967bf025314537cc7f6761f18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c964820a39f41d16ba7d5af05f25869bf2914bdb2e0fd75ce98019a1dff0972 -size 360689 diff --git a/images/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.png b/images/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f939b24d6c3a9bdd89b6a39ee94b3c04f854b1a --- /dev/null +++ b/images/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30320505d163f1999a3c89b06dcc10113b38da40e3f53bd0937499a19c2768a1 +size 366504 diff --git a/images/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.png b/images/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.png deleted file mode 100644 index 1859db1698e97226146c4c90316d27c18a050f9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:457c7571d2db2295f33c2798efca90a4dd123225708cd28df74646aed2fb89e7 -size 389300 diff --git a/images/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.png b/images/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58c1bb8b60b1e1ba63165a42189a7b74747a64e4 --- /dev/null +++ b/images/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dae0afe74661ac6e1e4b91c4323ece2451fd34cbd61f250d8198285c8e9fd796 +size 344924 diff --git a/images/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.png b/images/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..473707ddd4f5e1f38f8492c753305ef212318fff --- /dev/null +++ b/images/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b6b544967f558bc0cd6599161712a03c889e283eae38e0ddff9bb2b46adaace5 +size 362658 diff --git a/images/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.png b/images/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..932ee3c7d47ffb3d64c2923a6d9daeedfae90b0c --- /dev/null +++ b/images/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e300eae3284c30500f3a00ca96ad4188d364ccc8ff0fac2864f9c1f2792a12b0 +size 25687 diff --git a/images/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.png b/images/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.png deleted file mode 100644 index 095d50d5a651a1f865c7fea67773725d4159ab7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9a9e4722c8da856907626f2b3bb396f30ef7040e86394c67d29038dfcafff16 -size 414040 diff --git a/images/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.png b/images/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.png deleted file mode 100644 index 95d90f58f16fd656ba882486af990c39fc73e65b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1b4e07cdd1535baafce398294b79d698777db7cc6ec56c0f7fcec847c1daf385 -size 323366 diff --git a/images/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.png b/images/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8637e8bec4e36a0e0b29d9189f9f64ef4fe80d2d --- /dev/null +++ b/images/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8c20457c114cea05545f3178cc0c0ccc3eec7c96c356ee22d1c68724372985e +size 354849 diff --git a/images/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.png b/images/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.png deleted file mode 100644 index c49ccf6f26a9f0b16397f2c70dc7206b8532d9ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a504782c4eb53f62c96c10ba5e229fae602b95d44be16e529bff0574ddc16783 -size 341532 diff --git a/images/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.png b/images/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.png deleted file mode 100644 index c9b4e79dcfbf0e25f60d3f110754c113b5010ca6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:817ce80ab9cc22fa64dc303bfa37e1a237862cb6b72a002629127e01adbaae0c -size 253526 diff --git a/images/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.png b/images/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..522564886178c06c0ffd52c09fa4b8166d6718a5 --- /dev/null +++ b/images/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf2087b3fac344e105fbb41572330040f8e9b06fd811c4005aca90955c3b22ad +size 383759 diff --git a/images/3865511005ea4b18abab789837d3618e.png b/images/3865511005ea4b18abab789837d3618e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22fbe5f570fb80b5d0e216298ee362e85c2aadd0 --- /dev/null +++ b/images/3865511005ea4b18abab789837d3618e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5406c669d0615164ea6d3fb2ba64920c8e7eba1be0cd066e8c9543a46eb93c7 +size 361452 diff --git a/images/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.png b/images/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2679953a38b0977011343a6e51edcfefb5707dda --- /dev/null +++ b/images/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9d829fed3ed231a78e1100f5a28b69df4c5d4f862b38b209d9e463d36323917 +size 368654 diff --git a/images/38666413693240439462cad57d54edc4.png b/images/38666413693240439462cad57d54edc4.png deleted file mode 100644 index c25857442e4239f9e56a39ad6e1945e59b3192ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38666413693240439462cad57d54edc4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:109dc4d5203a8f7c048977d73798a850b22f7057be53a1574f547f3a2fd5ee5f -size 168149 diff --git a/images/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.png b/images/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24a2c942de959d65c40a343e325f463283866dd2 --- /dev/null +++ b/images/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5568b985cf214d416176f2024b39e392b21ccc58fab09dcf9c4ddb9241d55b7 +size 349919 diff --git a/images/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.png b/images/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16e345042a07fd5afb5a0752a889c1b544c21b8a --- /dev/null +++ b/images/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8dde5d0c187e7c277cdef209ca5bac19f4161bd4e41cb62a5e9c1305e4f88bcd +size 386480 diff --git a/images/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.png b/images/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.png deleted file mode 100644 index da5c8f29c46b49665a6134a16526c89aeb6f91f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db9510f4d6521e6489b05491064c23a208090538c6bf6926b70efbd4b1a1d868 -size 343149 diff --git a/images/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.png b/images/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.png deleted file mode 100644 index cfa9b23e6a72c7f70a95c0e188b985d82cc3ba01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:61fed16e05998013f3cc007b5d00508d4245b27d3abf11bf509fc2e2713395fe -size 256474 diff --git a/images/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.png b/images/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.png deleted file mode 100644 index e52a41c491ad26c40685236daefff866cf39a03f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:106c9208f536f55ae84f42b6ee9985d6c31a2a5a5a82863a589f9c44e21538cb -size 505145 diff --git a/images/38b4257b0809405f976603d63b603651.png b/images/38b4257b0809405f976603d63b603651.png deleted file mode 100644 index 91093e01d79ab81de412b9d5d6ad79c5bd045cc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38b4257b0809405f976603d63b603651.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e77df712205d829fd2212857894cbd634094edc926fb82e4885f070d5d4a0f0 -size 433574 diff --git a/images/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.png b/images/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f871abf4afc4898f0635b28d37d70558bf3abbb1 --- /dev/null +++ b/images/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a5e3f7211629967d9492818b4cbfacf8b2c6c0a3851a041ceb41760ff359a6f +size 321572 diff --git a/images/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.png b/images/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59e791f70aa5ee876a84e5311df3da156a88d6bb --- /dev/null +++ b/images/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d1baf656b5a55bf37fffb2e57026bda067bf1418fbd304187b6c8ef08e2bc12 +size 361994 diff --git a/images/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.png b/images/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.png deleted file mode 100644 index 6580abe0897bad2f14cbf90ffde29a1e0f47ffa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fae4a0cc6e202ad2e05269e0abb18a3fa838404aa50491c16cb177bfcc661d8 -size 419064 diff --git a/images/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.png b/images/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f564c62ac152b237b5f8f0e018d992cfb51b8f42 --- /dev/null +++ b/images/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a0f1b4c349ef4c51e63157cd89558cf12db9230d559a93a5e509d73fc91fe06 +size 318576 diff --git a/images/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.png b/images/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.png deleted file mode 100644 index 5ec23e7a4b16e8511ced8d20960f615b0239e4ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:671757a09f22cde7961efe2691b771e3599be36b0f1e5b9d73e52aa1ee3efdee -size 439561 diff --git a/images/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.png b/images/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5697ce35397f8a07cbb38318aa9b2f40e8187054 --- /dev/null +++ b/images/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99153ff981bd7e043684831d7ac3d14911c6f3c3a160163ffce5b291ffaa2591 +size 256512 diff --git a/images/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.png b/images/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.png deleted file mode 100644 index f933062aa6993f97031f8f5ce3c7384d306bc260..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8593705c232f55b4a733486a0c21eb14756d6e048930cdb1702451ef13abd12f -size 474870 diff --git a/images/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.png b/images/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b77a8bc41374e81fa28f0ea7b01066be19824a4 --- /dev/null +++ b/images/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:661d617bffe19892f8775da94197ee2337bf4c9f67640fafbaf196bdc1185ead +size 362013 diff --git a/images/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.png b/images/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..785e70a6388d86fe21fdd9ad9008174c1c7b6048 --- /dev/null +++ b/images/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b88a116e64722e9e730e57939629a84694da30a3a71e6efc7fbb053a2b0c479 +size 355508 diff --git a/images/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.png b/images/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96213472e0f038e410b74d5e081d7ed7309970dc --- /dev/null +++ b/images/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:81521d75fe9eb3aeaa1b6513c77a86930eb20d1985b377b215e5e85204acd63f +size 374555 diff --git a/images/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.png b/images/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.png deleted file mode 100644 index 0cfc150a0cd10d02a4bf869dd079197fc5970b72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1d8b48dcb7d7d6004c6c48a46ff7274984d577784375fefbb4056599ea1f7fa -size 370961 diff --git a/images/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.png b/images/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2717d909a94517b21b7c39ad7094c1807f2de3b --- /dev/null +++ b/images/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3d877ede779096640cadbaec9cc2b8047fc545876391fc9e2be14fd9683b8a4 +size 358701 diff --git a/images/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.png b/images/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.png deleted file mode 100644 index 1aa0a38acaad8f9ddc5b1eded5afb7c7f96f1d1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:29ac09a9201a98f822c5ffcc626a880a1edf4b483366bd6d3fda549e92cda8e9 -size 358086 diff --git a/images/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.png b/images/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3cbef3fd43c75b99ac5313517975e01356b73bc --- /dev/null +++ b/images/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4186e2c246731277bdadf5601e3a5f9375b5e57d3a5aae86583b081c1762e762 +size 380106 diff --git a/images/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.png b/images/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.png deleted file mode 100644 index 61fd8b22e00287dedf1f29dfe6d862863f911361..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5b2ef7788f1bf88aa5943b9b23ce81d4300f4224ebcee9ea95893cedc0faaf19 -size 480160 diff --git a/images/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.png b/images/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5753ada2c6e4a8fed948bc72fef479768c16939e --- /dev/null +++ b/images/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e655baa623a66f90bf705fb07404e18d70499cac0ee81a964f379a2fcffc677 +size 429377 diff --git a/images/3aa911f82f66446487903175d28272ca.png b/images/3aa911f82f66446487903175d28272ca.png deleted file mode 100644 index ace5e7efb46a10b8682905d78b580c9e6a166551..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3aa911f82f66446487903175d28272ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99c73807c2c8b60f9403ed711cdcdbf78676672932aa11d7c1c6619b791c1435 -size 252885 diff --git a/images/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.png b/images/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c55469c8f663e9fc5baed4b31ac48e931adb9c8e --- /dev/null +++ b/images/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47c8a83556a17d3e38abd265728c45065e215ad994d0e6a2f1dfc27a4f4cbc7c +size 400492 diff --git a/images/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.png b/images/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.png deleted file mode 100644 index 521129672adb623806daa63dcd65004df6e0b883..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:acde49999db1a41272c204650d22de4ca30667282dbf46d95b12cd0e8f049b4c -size 415878 diff --git a/images/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.png b/images/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.png deleted file mode 100644 index 113eb34f1146d68628a759c0e58c7c29242042cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6b480583f40b9aeac07094780e405c174cae93d822fae44883d2a5dafba8b73 -size 332638 diff --git a/images/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.png b/images/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.png deleted file mode 100644 index 33c4c963f25d5ddd0f3e923a4f2636935c0bbfaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:445708e284707ddbad75dc926345a878766547e3e46e828233c2daa2f31bf042 -size 204828 diff --git a/images/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.png b/images/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.png deleted file mode 100644 index a4acdd38c7d29bad0d5c94474f4b4f2526c862c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b27c0c3b12b01d1ede9ddb937dff01f618537c678d1b9a7bd5069f1838c51d32 -size 351509 diff --git a/images/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.png b/images/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.png deleted file mode 100644 index b36088fdf952ab7a0f21378d20271a736a0e2f07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a9dc42600e36d7d47864a39850cccc88db6472135e79638b9784d399bab1beb7 -size 336259 diff --git a/images/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.png b/images/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.png deleted file mode 100644 index 6f383b47bdb7ba48804dd7e8387841e399dd3f9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63fd65b8a65f216afd6dcd01d3d976a9426958e9313117ff5747363eabe7055f -size 242254 diff --git a/images/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.png b/images/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.png deleted file mode 100644 index 96780cf9bc59172c0fb71006f543fbfcbae87473..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1121d7634c1fbf4b8d9808dd34d896cd99d89cb89d4df2f3fac62c4a87dca35 -size 237151 diff --git a/images/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.png b/images/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d06adc78529c30f8c75873b2f62ba6308f27dafb --- /dev/null +++ b/images/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a74a50aa736f950a16eb50a1aa18e0aabd55b13e265df6e4036285df0f604039 +size 374403 diff --git a/images/3c29f9c72574444eb82958644a478338.png b/images/3c29f9c72574444eb82958644a478338.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c62f6767f7af7d3e9b71d350418283132133d13 --- /dev/null +++ b/images/3c29f9c72574444eb82958644a478338.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18f567d494857087564ed8f3ec52cb7054ae2243864a50100c4413f91e830c46 +size 322412 diff --git a/images/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.png b/images/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd17f21888f0110d178602b9cd6b58840ffcea71 --- /dev/null +++ b/images/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1b12f8552541422650fb7aaf6e2cba00a3b50f64bc13189c6e9f8092c8f73e1 +size 345375 diff --git a/images/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.png b/images/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bd3e235420a16e8f3cd15c352adbd388580d9b5 --- /dev/null +++ b/images/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34bb38d7af8c33ab17fd0253e9911ef843c5a4bdf7790fee1383ebcb5de179ed +size 373104 diff --git a/images/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.png b/images/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.png deleted file mode 100644 index d0e2895c50114506160177f00443d4416e4a9fdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2cb43a3e4566ddfd4a2a5f6a13589075d1a30eb914617dd3b40cc22a3a3ab6a7 -size 393326 diff --git a/images/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.png b/images/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b89d88d3ff32cfdc0f450c3477766812d75961a0 --- /dev/null +++ b/images/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ba4503a3b1b43e555c4edf86457531bf458141f14a6a96d0ca7f53f28062de7 +size 377046 diff --git a/images/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.png b/images/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af632b5743038df93bc89b8383401588382a5e22 --- /dev/null +++ b/images/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a0f6972f3b4dc1751e0576788429067c529fd467514341766da7c74ac18275c +size 332935 diff --git a/images/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.png b/images/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28595531aba7a858de12f2eb0435e2ded13218ee --- /dev/null +++ b/images/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e19ba7efe1fc3fe7779f177e3e61435e5b5d8086c90154891671f689a4b2a329 +size 253636 diff --git a/images/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.png b/images/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de7d1a3ccdc1b985f60966cf38d30d206b0e99cd --- /dev/null +++ b/images/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61949d13a9a372ad4a889b03e848bdcbe8ff867ae0770df324cab6496407583f +size 390487 diff --git a/images/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.png b/images/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.png deleted file mode 100644 index 6a45d0d249ffc00f4b2b9f0ccde24e46aa8f0966..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46fe9d6a70e39be7e708ca7176e21313a31ce8d2dd637d750b42bc80d6894211 -size 346532 diff --git a/images/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.png b/images/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.png deleted file mode 100644 index c2351529f3566c41c8dc50487d46734004963810..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd1297def0c9d3dbe921808f7b7f4c09cfe9d8bbe00fd3d809e1aac74773d64c -size 328188 diff --git a/images/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.png b/images/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edf9057f65ea525cf2997ea6ea2e2d0a0314604b --- /dev/null +++ b/images/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de2269d0618bf4ed9b53bc9d899b9c3a8ccafd694666af4a5569553e7ef8621b +size 500725 diff --git a/images/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.png b/images/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.png deleted file mode 100644 index 4cbde954ca4a5942600a4fb677d853e1844703f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:580ffe79236284107042186b4229871237ba7a9e470c57405656cb46b623a154 -size 389643 diff --git a/images/3d7beabd039a45148203301527024f73.png b/images/3d7beabd039a45148203301527024f73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58a120453a74b00f93523fdd6d11a20d8892dc4f --- /dev/null +++ b/images/3d7beabd039a45148203301527024f73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f605ed57b4cffc1482dfb7fc9154324d69746a12ac9b879073fb5f239b6bcfbc +size 325828 diff --git a/images/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.png b/images/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.png deleted file mode 100644 index 90ef94c5ceb12ad7d97381ae8d48bb037ba19049..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:34abefd9a06317f9d595f1d9a2e90564aaf6e3ee139ac8290e83b350cd4a5383 -size 367749 diff --git a/images/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.png b/images/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.png deleted file mode 100644 index 7ede06b44c2c7c166c5a64fefed71d15765ddce2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f78e375f6a0cac8d358d9225691b406e5c4fcfab2593e4c21a0e56ca478c6f8 -size 498160 diff --git a/images/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.png b/images/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c9cf9bc2d0d0ddcd2176066a1078e32e3b9794e --- /dev/null +++ b/images/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e2e50443fc1f6ccf7d4b4fc2343d2196dda120b7ac403a82c934726f3a2a1967 +size 370105 diff --git a/images/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.png b/images/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96dbc2ad8aabd48dbd041f49468477918bb56392 --- /dev/null +++ b/images/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c15579e7ce35e624726b4c4d517db580bdc0bad72e8d3556fbe483d5e160b91 +size 349016 diff --git a/images/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.png b/images/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.png deleted file mode 100644 index a5f66b3d60b92b1518898d5677c72a2ecdd117d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be664e04c18881b02881924ae84ba25f3311d3038032f468cfd644b53b5d2d3e -size 353173 diff --git a/images/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.png b/images/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.png deleted file mode 100644 index 5fa14d3d69d006b8f17c21aa4a6c3312763c0778..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:13d5b1844a9568fd53043aa405db94fa1fe31d05ee11f5c5b2b1ff3858a24804 -size 352429 diff --git a/images/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.png b/images/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.png deleted file mode 100644 index 7756d9b9f91870b8d9dd42d94662c3e5cb147c4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c945fed733ffa18d7dfa934c6b8fdc02a3dbfa5fa370a70329392b499c584dfb -size 361177 diff --git a/images/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.png b/images/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac7994df7e9bfc2b9aa2f1aa8b7ebc31f9ff5244 --- /dev/null +++ b/images/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fabcf1c16160535090d3826f1668d52d4fd16100563c46f8dd62c5f594dfb7d5 +size 329183 diff --git a/images/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.png b/images/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bac49f5bc81cb5c23779e8c6673555e260f671a0 --- /dev/null +++ b/images/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f819055189b7b3a36835d5d1a05d1cfda26c583df56ea46a11048a1fcc37d031 +size 372390 diff --git a/images/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.png b/images/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..635a0874aa6cc35dcec3903151d5eb8eeb008165 --- /dev/null +++ b/images/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a142c4867f8327f93359f9ba2dec342beb0caba5b851b959c3359eaa7957228 +size 338619 diff --git a/images/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.png b/images/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.png deleted file mode 100644 index 4eb615a59ec5fbaad3d55c172820120967973c0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8fd21fb2e089dffc77aa152b50d6aeb14a31dad987aa7b78a2df16b4383afc59 -size 335249 diff --git a/images/3eab289deeb945298bebc408626c5001.png b/images/3eab289deeb945298bebc408626c5001.png deleted file mode 100644 index 8485a64743b3284b614c077aafcf3e618fc8de28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3eab289deeb945298bebc408626c5001.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cb378bec56b69ffb683d67b236c47f78a6e8b7ccb8199a43c1d3192990e54db -size 389609 diff --git a/images/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.png b/images/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1303483975d33a0ef8094ee51af36a5d2cfe508 --- /dev/null +++ b/images/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fb36646c50d8f582f0a1f13b526d2a0148a060862bb25705ae8f48446251f04 +size 367875 diff --git a/images/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.png b/images/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..105f5b5cfddc24a5773b37222215db2ce941eaf6 --- /dev/null +++ b/images/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fdcb6d12d383578e91567a17e2b35c5fffc7d482a9da2ea00440005cb8ad7fe +size 278585 diff --git a/images/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.png b/images/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.png deleted file mode 100644 index 0a3aeff771de3ce325daa35759dab223d5500fe2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63f6ee4122773ed88f1df19a0ba567db687e5f3918da778c5e3ba91f959a1518 -size 243440 diff --git a/images/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.png b/images/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.png deleted file mode 100644 index 8b1b2efdaf6b7c353c0d4404ce80fa85be43c60c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:665c7ff1fe12f243ef7522d9cbeeb0ba382c7804259c63d7d67bfdae17bb571a -size 329147 diff --git a/images/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.png b/images/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..beaed7c942ebef1169c13a7aa0a04cd29889107e --- /dev/null +++ b/images/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4006a940ef45a1ff2c93621a25ec849afc31865d57a0a0f86cc1344a155fff8a +size 325993 diff --git a/images/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.png b/images/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdb4d077d29aadecbf7650b582eec3ce17a5862c --- /dev/null +++ b/images/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccee3014c33627a85186cb248f5b1499b2716e7207f070ebc75e5e8a83eadfb4 +size 349842 diff --git a/images/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.png b/images/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.png deleted file mode 100644 index 99cc93eaff9ed731bca8f7c19049d7f8dfcb908f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a0c3dd989982cf8f5c3ee6391e1d5ca5b135b7dccf05f8583029b6a86ce0288e -size 295633 diff --git a/images/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.png b/images/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.png deleted file mode 100644 index a106764654830c3b53f57f7a840f2592cd040904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:36250b2b9c3e26a84a948d8a80cc4def567de30ab96967dff5a6e200dca58098 -size 339688 diff --git a/images/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.png b/images/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc57e3a98d1677af258d9db35fd89f1e78666bed --- /dev/null +++ b/images/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c844a45b950ceb3b7bf3448045ae5940282b6ac5f02e5919b2df1311e0e094ef +size 363365 diff --git a/images/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.png b/images/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.png deleted file mode 100644 index 69dd8a3846214acf4f9860df769ef24771951242..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:007310f261d9d2b9d0800496f748664fd8606c3255caa29758bf2483f5f41512 -size 465201 diff --git a/images/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.png b/images/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9863425bbc41650b7173fecc52164618dd6fc4a7 --- /dev/null +++ b/images/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5fced2724bcc0bca1a4ac89d795c2ec7f1bc1559500b36594b1094852a4b58d +size 346328 diff --git a/images/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.png b/images/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.png deleted file mode 100644 index 5c8e7e7e161daa2cf8dfd9a46c48d6d77d8b3e18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4040d4638fa4bad438f471fa1c985d86a52d480c2260eed2bdeaffbcfcbfb705 -size 397879 diff --git a/images/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.png b/images/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.png deleted file mode 100644 index 82560d3c9e47a1deb36afa6c8be15b3f2ad5efd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:449cfd0c859534ef2cd0e2ae691965074e033ffa25bbcc3e5ffed4c965294ed7 -size 384385 diff --git a/images/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.png b/images/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.png deleted file mode 100644 index eb6594af670282a34ac1d7e4a712fea147eb4cc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3df515c4342c02a26400f7ca7f7f661b19672ae959309948098eafa996a3f23 -size 400269 diff --git a/images/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.png b/images/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.png deleted file mode 100644 index 7b15b5a8322474d6dadf7751727682f81693beac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:02573ed83f2f15843bd4ae2094383ef11afb4ddd5b6d3cb208d72eeac92ca26e -size 355219 diff --git a/images/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.png b/images/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.png deleted file mode 100644 index b569a2b1b1efc83d69d53bbb0709079e12c5c7d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ba8ef47728658aef98058144eeab109e9831562793475d4fca471fdde69ab5f -size 364547 diff --git a/images/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.png b/images/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.png deleted file mode 100644 index 78e78f4baa65b65a34b8664902bd7d1b2f068748..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:840768a43b446e3bfc43a73ae5b0223dc6f31f3fbd14e1a147def9a92ad5a261 -size 388641 diff --git a/images/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.png b/images/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.png deleted file mode 100644 index a07849b9ef570ce10aecb74e937ac7a5d0ac715c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81744e257a3c6f49da2ad53ea46274e4a7d482693cd3958a152bc86afe6b2d65 -size 488417 diff --git a/images/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.png b/images/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.png deleted file mode 100644 index 57c9da88d9014f5471e6beb8a247488ad75dcf4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b758802baf192d7f80daf140da2a9d407cb3b47a0721ba7a9e031bbfe43453d6 -size 350495 diff --git a/images/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.png b/images/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.png deleted file mode 100644 index d641fc515056559d2c9bf02568fd06b427260aa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:82f6188a4a248a5ebaa93fc1dfc18e0a267a20e6459c51342bf6b66fee695f04 -size 364645 diff --git a/images/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.png b/images/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.png deleted file mode 100644 index d5bf30b59bdae726d59ce1e30482ae722f087df4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ed4271460b1bb35d8bb10f087d3677177c94f1c74005c647bc44f6097eb5cff8 -size 488406 diff --git a/images/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.png b/images/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.png deleted file mode 100644 index 4127795b2d16fd5fa6381ec81466635bc002eb8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:53035c05be1b457b2884679449f9125d27c7f582e2c554c49c7e4e7586834f0c -size 343591 diff --git a/images/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.png b/images/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d850bba729379ed904488b6faffec3c694907c28 --- /dev/null +++ b/images/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54bb760652017ddb67aa9b570c0c48a5d9bf2696c083feca92ae5b16263fa9b8 +size 329911 diff --git a/images/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.png b/images/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.png deleted file mode 100644 index c9314fd375063da631579690302a5afc2c56318e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d14488e8d733ffc09850ba2a81334088d38dc938557912a38122a70870b95b4a -size 503345 diff --git a/images/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.png b/images/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.png deleted file mode 100644 index 3cf6ee89efd81870defd7ff7d594639bddab4151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7cbe313ed9a4deaa582df9bcfda1a63ef0cf332b4d7c15cdeb2cab8f196490f2 -size 460057 diff --git a/images/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.png b/images/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53d04a8cb345c68e44bf29ae860b04c8cb99ddd2 --- /dev/null +++ b/images/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33e2fdb369604b01c13018046725b3b4aa520221da1f83edd029ef5aa8023339 +size 142647 diff --git a/images/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.png b/images/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.png deleted file mode 100644 index 9a312c98dee083f2ff6f30c8809ff2c97c2b9738..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40d9636e730a4d5b108c23538ad94405c1371cba8503919f299172e79ead3242 -size 298794 diff --git a/images/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.png b/images/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.png deleted file mode 100644 index 7c02a1ff36062170f917b205795b927900841d7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47f922d7c164cedeaaf350ab752b5990e1d456e84ef1ba5f86ab281c4cd5941f -size 450107 diff --git a/images/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.png b/images/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..864e7100b258401ed3cacc41306860b0f501db43 --- /dev/null +++ b/images/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a4ef8c0a90fcef543d9943548bbe4bb0c718b1354a07f08c02f431e1eb30589 +size 376690 diff --git a/images/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.png b/images/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.png deleted file mode 100644 index b68f2eba31418b143eead861434ea896601616d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1853666a157b06339b3b4dabbd0c13017537d6e1f06fbbba0400f6734d03c339 -size 291646 diff --git a/images/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.png b/images/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4bd44d156e3b212f6c46967aa7fadd0cf7470bb --- /dev/null +++ b/images/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bedd0669682f2e8bebcc8ca0c285995ea5f886f83799b13b28ec07090728b5a +size 366624 diff --git a/images/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.png b/images/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.png deleted file mode 100644 index 690957cbe7d31fc13965415dd1b939c1d139ac9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44a08b9c7498d41ee4e1a20fc7d9cd9434bb654e5ba82ddd4b939b2743684b53 -size 121612 diff --git a/images/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.png b/images/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baf90ae03f3114e9f8ec4d8e5ab18a6e964c7c91 --- /dev/null +++ b/images/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce316cede230e35f88c20f45ce727df7b681fd99732913c1e99f55b4b5f18933 +size 367624 diff --git a/images/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.png b/images/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.png deleted file mode 100644 index 99719f2c014a28a85dc0847f1bc303459d39713d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92565982dec814fe6714e6f7a9cfdde8a1af786ba1e69f153c37524731ac02b9 -size 364788 diff --git a/images/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.png b/images/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.png deleted file mode 100644 index ef94a29aca19bb526d441ec012dd0dbd151c7c9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:339050ea6e677ca4449d45f620ca222271954ed59ddd17a8fa65dd7cf50acbd0 -size 361631 diff --git a/images/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.png b/images/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8f790923454c708084294da79d800384ee9c4bf --- /dev/null +++ b/images/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8817a58d8613ecb5aa78868feab22628daecd31d1b32903c3ce764e132a22938 +size 331685 diff --git a/images/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.png b/images/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.png deleted file mode 100644 index 91906f7b206d7dafe424e6d3108e378e7d36c189..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b89cbbca45be43894efb93e03dfb47e86b5520509ab992eb1060d4189a548620 -size 337080 diff --git a/images/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.png b/images/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.png deleted file mode 100644 index 8e2577919a4d2b460b04f1225de4aa3e3d4c1748..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96170909abe14383fc65de96bec86c11c0070da1d2e76d4a053c6e09c15756df -size 381450 diff --git a/images/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.png b/images/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.png deleted file mode 100644 index f8d675f433bfd82f28a6ffae15ef65cc8ac5e81c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:365a53219be5ead6da069c5ed206bac36223884e5a865d8343afac5e9eb7e6c5 -size 205555 diff --git a/images/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.png b/images/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.png deleted file mode 100644 index 91c7ca9794fd3a7120d2c1276b4fb06859671969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aba6383cd02551fdf3cf8e99f0ca933d479a23acaf9d57ee1720294bdfbf3ec8 -size 362418 diff --git a/images/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.png b/images/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca2abbe182c2b640f729dd0fcb57c5e0f405319d --- /dev/null +++ b/images/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bfb8718bb6b01808d5770725fcbafe9e55286bea794b679f7ffcb722de63509 +size 410554 diff --git a/images/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.png b/images/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.png deleted file mode 100644 index 5c297cb3e192d49cc011c96a301f809c09373151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9180d6f220f94bc64c902c63c1701466c9e652f89d50063e06d85d3f316ce787 -size 375461 diff --git a/images/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.png b/images/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.png deleted file mode 100644 index 52f43e90664a1ffc02c9840eb652db71fcf0c1b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3754201d658b80499bacd0dd49a074616d0abfe6fc4a284f9073620513bccd66 -size 298740 diff --git a/images/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.png b/images/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b16df1875c2276efe1df93385bd717c4a3c6750c --- /dev/null +++ b/images/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d48fdf863793ff12407cc281a5478cf8c5f72dbe42c0c15f568ba7a1687fd14 +size 361067 diff --git a/images/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.png b/images/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.png deleted file mode 100644 index dbdbfe82e7e8e138c25df13ee9c9b1f58037478c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:57e8990757d4ed6d1c2b4f8b4fd83bebb6f7d822bbc6e41087fdfa047fb738a1 -size 355969 diff --git a/images/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.png b/images/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.png deleted file mode 100644 index dcb9e4dbfb4fc5b7ba75c9f53d5613bd084b3f2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:54bd161f2669a68f87aa1178c6c96c0d30ec21f3cba24fe6130bdf11726333b3 -size 135570 diff --git a/images/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.png b/images/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f75c4b98b066550e1e0a64847dad9664ef300d04 --- /dev/null +++ b/images/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0afe7c93f2481e6e982c72b7c8f9e4fbd114f3d6061061beb15ae82463c69204 +size 370574 diff --git a/images/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.png b/images/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.png deleted file mode 100644 index 33a0e81f16e4abaa275f355dcccadd6e4fc7d7aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e6a8ee589e0e455fc7156a8a5388ea3cecccb01dbb6c334bd33bfe43f60d3b9 -size 300009 diff --git a/images/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.png b/images/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d431f5249a6bfb021ca6bb6570f255f96e870db2 --- /dev/null +++ b/images/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:054d57d5d8acca6ade6e788b3921e568bd3cf18fb7f5ca7a15906d0376651651 +size 296709 diff --git a/images/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.png b/images/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.png deleted file mode 100644 index 7958416b6a2ff92db798ca9112fbc84adb8ae050..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fdfd1d977786c02c83ee272272cf162df15ede58e85c6d8991b5d5b92a31d37 -size 331118 diff --git a/images/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.png b/images/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.png deleted file mode 100644 index c1e24c3c582d8fbe2213e6cc11c051f4e9167ed7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a62f6685e2de5f2a3d308124a98d7141e3f70eb4f02e2b77df4f438576a55bcd -size 459132 diff --git a/images/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.png b/images/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fa9788f676f17286287767503f0239c8e805b5a --- /dev/null +++ b/images/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1300cdc796bc16400076a33a96ac19b8783dab3c37a67434f961ec87b4522ee4 +size 348635 diff --git a/images/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.png b/images/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88f914886acf472c842df82dcdbf5c3b90ebc0cf --- /dev/null +++ b/images/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1fe1a862a32efe701f98388762151da0fa62b7c68d82561539606bfb8898c188 +size 352363 diff --git a/images/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.png b/images/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82b89d4fccfd24d3450eb2cb65be1a30061b3ea4 --- /dev/null +++ b/images/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:509030f0fec75665d339140df8cc085864fecafe97d7c32f75c1dee83e2223fa +size 393953 diff --git a/images/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.png b/images/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e5c2c65424638d6525d2eb38f513011a85ded6e --- /dev/null +++ b/images/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:878380927edb6ee54a14fc591187d5d964624bb009260ae86f53b772dcf86617 +size 328783 diff --git a/images/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.png b/images/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d8bdbfb412f6cec26b060c0b68ae9895d7073fa --- /dev/null +++ b/images/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dcf3954d3c29501f4b7fe589f30710f9e242f54d49059dbe379ba3df427b4d99 +size 322094 diff --git a/images/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.png b/images/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.png deleted file mode 100644 index fca3b2a7ae62935a8a9ba795513b15ea05a593c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c6661b1abd36a43e07945bd7c90b904e3d494530586579fddefa4cd67e9a0d42 -size 472333 diff --git a/images/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.png b/images/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..912a3a8f5643a3c7c53635def8f9e2d09bfeb580 --- /dev/null +++ b/images/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2020f5993fb435d163fbc5bb1a3d477926282760ed557419e925b162ef5f9364 +size 380475 diff --git a/images/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.png b/images/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.png deleted file mode 100644 index 4f78e0132ebfa962528764669d1aeddff47908a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b809805df8006516ea9fd43f7c7ea51710d3188a7adff28ed95601a8ca580f9 -size 386228 diff --git a/images/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.png b/images/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f37bfe1ff83d21a9e552513a323a97a9cf48b000 --- /dev/null +++ b/images/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71d454b79fd03f21ea9454b31f069be584e7c608a670fe98a2f072c441ac36ca +size 400073 diff --git a/images/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.png b/images/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b49947b4fa5d5424418ea0c8497e6e39e879a9c --- /dev/null +++ b/images/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5cb6bab6fb08d09cd2bd1e1b1ffaee9664d8dee01cb3dd295aeceffa27256529 +size 347874 diff --git a/images/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.png b/images/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e926b33e4ccba3803a7a0c1161d5b86ee21f2af --- /dev/null +++ b/images/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ccae99a262f2a89d48275258ff1f2747106a542ee402452d3ae4fbe89a54c6e +size 395508 diff --git a/images/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.png b/images/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.png deleted file mode 100644 index d80bbd4142b77a852bb6322c9dc448f6b288e841..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9fb6a8b71647a4ca497f1346b8c5e3837efff692a91e662bcac73aa0bf6ff31c -size 217021 diff --git a/images/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.png b/images/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..599513818cba0b1554f66f72b6d07fe5670f2c8a --- /dev/null +++ b/images/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04b08b3e0d7fdd1dc977a5be05fd8ab985eb6f3b9f06bee4389e5139222c4d47 +size 339722 diff --git a/images/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.png b/images/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8567a35ac927982204f40dff245d315631e3c614 --- /dev/null +++ b/images/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3eb65ebce5f487a00d1425a579936b5d3e81299928e317b2899b3b8cf23bc10 +size 346988 diff --git a/images/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.png b/images/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.png deleted file mode 100644 index 7218c1fc81c8247135b6868243fee59be3903d53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac2dce199720a67f3ab90efe8c59ecad34adfcf333ddd280ed6da9aed87d3a8a -size 375534 diff --git a/images/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.png b/images/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7f1bd4eed8d65893a0bc33a023a2d0342d72f46 --- /dev/null +++ b/images/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb2a4dbf37c36e6d1edb0ec7f9c89cba07a10fd3fcde96b275abacf308babd63 +size 343823 diff --git a/images/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.png b/images/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..161bca0efbceccfb8633e30263acd3c74aa37228 --- /dev/null +++ b/images/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c91634b564306f0c2de974937bf8584543341255b6b212657990181d242698e +size 344867 diff --git a/images/45f36319430f40e9b523acc92b214543.png b/images/45f36319430f40e9b523acc92b214543.png deleted file mode 100644 index 855ce9eb62a35784548bf36e817cbf7a9ef42dbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45f36319430f40e9b523acc92b214543.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:125531d59d4e961b24c49d8e207a432da3de5baaacb36105d89d0d6abfe1beed -size 354361 diff --git a/images/4612877803ea45df906307149de2da4c.png b/images/4612877803ea45df906307149de2da4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98295073c78b855ec364fbc51510866aed117a83 --- /dev/null +++ b/images/4612877803ea45df906307149de2da4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3e3bd17dc89621bbf783f5af0c02c093dec5a8da8b7fea4650b82633917231d +size 344491 diff --git a/images/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.png b/images/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.png deleted file mode 100644 index 3a50c05d202e8df33961ff6a8254770e57f2243c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3386a708291e03d0b93be220994773f6678e18c8060b65e9a799fbb4135663c3 -size 367321 diff --git a/images/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.png b/images/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df320643fc6cdf4425d8e4521c5310cbed1340a5 --- /dev/null +++ b/images/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:536790afc0fcb0cfa9b286074b9ef00ef9a3d45b296ddf8f166e81980ce36c76 +size 374955 diff --git a/images/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.png b/images/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b18e9a10bbb44191f1bc02fb9c5a028cfd293894 --- /dev/null +++ b/images/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f404e35e4d30c59d94fdbfdf9cb96e9786c944c3c89e29cb3cbbd2e36f35f61 +size 345602 diff --git a/images/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.png b/images/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.png deleted file mode 100644 index a34162745fd57b5b850138af683637ba10f4fd67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:759c98d86ad79c10d05c4c8a6df171925091457e1eae197733e6bcf677f83dad -size 505171 diff --git a/images/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.png b/images/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.png deleted file mode 100644 index 246a815a9988ca4ba6b541d91c35ff6c31bf9a36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a1a971598d42bc56b0826b9be194697b2bcfcf891d9a5e1115ce40e4f7e3e2b -size 313953 diff --git a/images/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.png b/images/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9f3ac7d4890ac64f343355bde98da90aa9020d5 --- /dev/null +++ b/images/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e6e644efb6220379bc9d28f1057a542ae0b3f0e78cd3acf01cec8f033e8a859 +size 352114 diff --git a/images/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.png b/images/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b04a88efb5ef8132875db9ad30db14f37c62ae42 --- /dev/null +++ b/images/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cba7df14c5f9a32ac81abe7602710dbf959422a45e90ac6109f9bb38aceece6 +size 359804 diff --git a/images/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.png b/images/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..008b58a998662f3899a383be5637338e5b9a54a1 --- /dev/null +++ b/images/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:140b63c74a5707033b4d475b1dbf19b28d76b16330e97bc7009cc4a744b33ad1 +size 347746 diff --git a/images/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.png b/images/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c339b0beec3835babb0a08b58d32e70ea30436f7 --- /dev/null +++ b/images/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09f71460926f91253ca0cadf139855614fbaa4c00bd7e39e95ad74e762a500e3 +size 229676 diff --git a/images/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.png b/images/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a004450687d6d8ec59219957d9d99f611be3ad32 --- /dev/null +++ b/images/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0e36d7a1b99d6ea1b9c75e52f7f060eb6d5c1d3f0524b48bcfc85ea2dbc570b +size 366705 diff --git a/images/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.png b/images/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.png deleted file mode 100644 index f8165f918ae8ae31f78285643a1c2e47fb36f67d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca702315af02cc9cebe0545653c0383e4bf07ee77ba8ffd997cfe2ba1ee143fd -size 413297 diff --git a/images/474fbb314e604287967b603235bd93a4.png b/images/474fbb314e604287967b603235bd93a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f9735d050fd59f612919330051e8c02249fda5c --- /dev/null +++ b/images/474fbb314e604287967b603235bd93a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a62e5f38431710afdd36ed075e45257a6860166f49f596c3a66634e03aafe38 +size 363710 diff --git a/images/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.png b/images/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5f3b0933d01863258a1078a7ce8b5a32e04d606 --- /dev/null +++ b/images/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2e0fdf82e3fe9d7a13d0fcdbbe29e6f8c2b65fce9a9cb15c75493ff6760a164 +size 283930 diff --git a/images/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.png b/images/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3343298f7d1add7be241fd89f9d2314229cbf506 --- /dev/null +++ b/images/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:37629a9a6bf84f2c58292ba7bef1fff852f0170aa1e35637b9d6b750cb2e42a2 +size 344124 diff --git a/images/47794165589047cdac3b33cac364eebb.png b/images/47794165589047cdac3b33cac364eebb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88e794e64141edb4335ad85996afbdf808663716 --- /dev/null +++ b/images/47794165589047cdac3b33cac364eebb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89dfe20df14c9f62c32fc839c1afff7d79e09b2bb5e88a4114128b1baed6cb2d +size 318244 diff --git a/images/47c399110f224c569ae7821824490736.png b/images/47c399110f224c569ae7821824490736.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7d813bbad88f97a4290e68af53d99ed06cfbf5d --- /dev/null +++ b/images/47c399110f224c569ae7821824490736.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd57a05f2cdc5ffa128d93cfbc60b161aa2def78a521b13c20a29fa274fe2b19 +size 215427 diff --git a/images/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.png b/images/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.png deleted file mode 100644 index 66048f18d02aa43f46723a74f65b037d790990e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad44201f42038a8fdfc43e55791dd193a7593ca6d722ab7c2d58d0b3a50299f2 -size 277035 diff --git a/images/480d193b5223423f813c261c7217285b.png b/images/480d193b5223423f813c261c7217285b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fffe6154278e6baa7db65a5246e72006306e1cbd --- /dev/null +++ b/images/480d193b5223423f813c261c7217285b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ddd5467bc87c91bd8bc0ffc8ec788846be2dbda4511038caa292b2f425b4dda +size 333623 diff --git a/images/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.png b/images/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c472ab2adf244748bf9a194ebd9117294742c94 --- /dev/null +++ b/images/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99d2a15e3b2e1bc79f45c37fd630709eb75515b5787d9ae231ab9ae4fb0f2389 +size 359244 diff --git a/images/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.png b/images/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac28699dd1e80ea0427dd0812b16e92900b1ddc9 --- /dev/null +++ b/images/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b4f1b9778c81fa1bf3efcf5162a5884332c9a6daa3b786b594faa7496d41590 +size 332456 diff --git a/images/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.png b/images/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c3a7d0abda8de4368ca792468ab37412bafaedd --- /dev/null +++ b/images/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:892d8158cd455556269bda256abdf5bbba7feda3c07bcabb1a2dd4ea9f6b491b +size 346800 diff --git a/images/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.png b/images/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.png deleted file mode 100644 index c81e18e484c3d9632e7d26611388a5807314c79d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:342f7691659b2b6252d049f6f6f375ad91c771ebf9a68d211446c82f16f734ac -size 315774 diff --git a/images/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.png b/images/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.png deleted file mode 100644 index 026df44e0280ddfca5ffa73f8dafe239bb77b71a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:302f8de1246be4ab732409a3b68236b91ddd62bed63af8df6b78ed8f043a506d -size 349829 diff --git a/images/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.png b/images/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f38499db83fcb592b9f22e317049737d0d86deba --- /dev/null +++ b/images/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66c22e290b31562624ed9b1baa17dbec5780944738a912ea836ab3d8a34ece17 +size 327598 diff --git a/images/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.png b/images/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0d7e2be3a680de8f7486c8c0b4d77460c7175bd --- /dev/null +++ b/images/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4eca9a9a05c027a3c5a4824c77ba72c81b1e454f5e1d44803ea52e23c18b6ee5 +size 383203 diff --git a/images/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.png b/images/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.png deleted file mode 100644 index df725c9033970716f3181be6bdeddf3e9914a53f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ed62c90bbc95e246ccc27ca8cb80aeb576dc0e6e09fed74ee465ff6f01b90bd -size 388673 diff --git a/images/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.png b/images/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.png deleted file mode 100644 index 6edcfddac7fccf7f6da6c8594301eab8acaf40e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d379db1c4242ee5e2ed0a1ba65055cd7b8c42eea94f493b154e7f0c112c1ae6e -size 330527 diff --git a/images/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.png b/images/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24b4ded2e49d07b11aec90b00a6f4730d56e45f2 --- /dev/null +++ b/images/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a817a0886710142e4494fc6451ba4a82f90f8c8b62ee4980e5a12356e64359a +size 403354 diff --git a/images/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.png b/images/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0570858949d80975d0faa2dbd7edb7840c8eb06e --- /dev/null +++ b/images/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0dd310e78509441816f3472a2b8160d419bb50564a11f155a40c5e04726b73c +size 310900 diff --git a/images/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.png b/images/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.png deleted file mode 100644 index e961f52a1adb8fb646aa27a59f12fff0a9c1438a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69c4a73afa91556eadbc8a09add4d80a6eb954b78267806bfa8dd24e2928fe3a -size 240907 diff --git a/images/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.png b/images/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.png deleted file mode 100644 index 2b79816aca3cd79ee636324776f5536d947a05d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ada13909dcfe94a1d003226dec1e6449ce12cb68db68ce8418a67dd9ee9cef5b -size 332195 diff --git a/images/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.png b/images/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.png deleted file mode 100644 index 672cd4d9877e226b18964e1461d9621fc15c4f93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:608b7ebc08838a4ee65c6a542374731e2343bd2a1bab7c9a7ec7233051763a52 -size 458094 diff --git a/images/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.png b/images/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1da91484fe5a483df1c198c34a2e42beeb1c544a --- /dev/null +++ b/images/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c03461b62be71b3964d95f1e0506230ee13d25dda3dc961385941ffff194260 +size 336053 diff --git a/images/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.png b/images/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ec6acad195849cb8e9b2cd2cdb71ba00117b0b7 --- /dev/null +++ b/images/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a6267ed109720be7ee9164c9b5e6717428dca4437216f2d37ea510e3a31b2f8 +size 336398 diff --git a/images/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.png b/images/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b28be53a3458e73482114e2322cb2ca84765b259 --- /dev/null +++ b/images/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab76facfea4ce4c1752d5e6227d7f747256416a7893163da8c1421d4155a827e +size 346981 diff --git a/images/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.png b/images/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.png deleted file mode 100644 index 9b4e15aab47728f0a42c82e8797bb9311cf1f5c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4aa72daf5842556a65288ab83f45a7b7e8128cc5b282e1e43a55d14dcc4bf2c -size 398300 diff --git a/images/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.png b/images/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..003e073be4b18c9d0e925a60080729dd8f7f3ed1 --- /dev/null +++ b/images/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0a50e109e299e07dd2d30d3e23e8210ecd198a78731aef2ed8836fc83a9d9d1 +size 334466 diff --git a/images/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.png b/images/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.png deleted file mode 100644 index 11bca2f74e313251046ad6a520e68adc96b6e04b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cda128fda623c27f8b0bbf22355e71dea1e1fcefd38c72e754b44fe60548de19 -size 176298 diff --git a/images/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.png b/images/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec217b79383dd4bcbdd8a23cfc5215b2cf2f2bc2 --- /dev/null +++ b/images/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62a30a76fc362f2c2e5a517d38eb3eccbc3a3490df64a96877cf63383df32e97 +size 335603 diff --git a/images/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.png b/images/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.png deleted file mode 100644 index 9ac1b3120867c507c25c9f99c30af34fe0523ade..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e56e7376785cf3345befd26f9e23dc731e497934d08a8c9e4c552f2474292c02 -size 297622 diff --git a/images/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.png b/images/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c30d354e433e06eaba89b4d9478cc87accee3e31 --- /dev/null +++ b/images/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:def91a69522065df18deed0c623ee383381e3e40a5c3fc7065dd9ca086980fff +size 337257 diff --git a/images/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.png b/images/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.png deleted file mode 100644 index eb5cd3a3c4abc65dc9f9299158b22ed99849bfce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9939ead7f9629ae9f9f967b3191c8a52aebd3b08057f7fde91c3ff0502d8898 -size 159885 diff --git a/images/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.png b/images/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06b9e56288724f8cbcdae8d2235ea62530265641 --- /dev/null +++ b/images/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:caca811fad7e7b79be78f20a499f89aceb45c79685fa90ca6e559a1f2aad4f32 +size 391526 diff --git a/images/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.png b/images/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.png deleted file mode 100644 index 588f2afdd9c772b31bac340cd3389c92470542ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d142c280b6acd49b0cca1fd49a2edb12908f49b4b5bce61c3f5b2e128717ef17 -size 464495 diff --git a/images/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.png b/images/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1851b94ad12243809e763f87bd19f55fd284fb1 --- /dev/null +++ b/images/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67fa3046486a2f0362524f21870e57ee2aa9c26ea4a62f84eead86037cdada15 +size 401520 diff --git a/images/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.png b/images/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4449e5fab15cce00c983093e2916a0e045c5f06 --- /dev/null +++ b/images/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:35098942ac127886611fd1d02d26446f78a1963cd050170c4969aba05648ee6a +size 348971 diff --git a/images/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.png b/images/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.png deleted file mode 100644 index a138be3146bd0ee95f300187df53e69fb59f04ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a126bca0bccb1d6cca88d5ef9f09a6d14b9f3fdc29136e37c93c83df6275b72 -size 320817 diff --git a/images/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.png b/images/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.png deleted file mode 100644 index 8c5bb09c250ede1636425f9feaf57252caa23822..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7cfabdb0e618f18620e25ca261092eefb1eaa7d37005be4ac33bc61d581edb5 -size 385871 diff --git a/images/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.png b/images/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a10c47ffdc1bdb7b3730293f62cf1d15c56d5fcb --- /dev/null +++ b/images/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee2811acbf009085144f1ee06b9a78bee2a7194e30239dced38cafc1c363169a +size 379340 diff --git a/images/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.png b/images/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d6adfd8c24f184effcfc5ba6beefba6c59ea2cf --- /dev/null +++ b/images/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0318eda6d8b3f5494db15f3d1ea7087729c5807944fa06d74e14576e99aa9db +size 323689 diff --git a/images/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.png b/images/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6dfa7bc9ba920e67212e64bbdccfca9ae7d5d77 --- /dev/null +++ b/images/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29f8fa6bd303cd3dc01bd04140505a0866bb144ef0f264882bb6fadbc05cb0d3 +size 343862 diff --git a/images/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.png b/images/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be78db64ba809976b14c8a3dea79b3b5c342cfd2 --- /dev/null +++ b/images/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7cf7f365a379ad3e1c36cfb345619786ea37db2510c85886ed1b2c773deaef8 +size 388676 diff --git a/images/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.png b/images/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af12439a8e61a89a9f362738ec16c6df0077f986 --- /dev/null +++ b/images/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1407906cff0ef0b0f025c855215a51629fecd718b11c294acefbc572cb728b66 +size 339064 diff --git a/images/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.png b/images/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.png deleted file mode 100644 index 2e3f48c7b853d95c7a897f7b8b1ac178c48e92a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ca1798ee1d56451c0900deb495fd9fca90f6477fce966e538bcbf8f9f842302 -size 372721 diff --git a/images/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.png b/images/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.png deleted file mode 100644 index 1185e91b7ed71bb7a694b9cc74d5765816016bc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac10d899d481e5e88f97cc3090ae633a16064f326543b4c1ca8a6568a668cfa5 -size 341449 diff --git a/images/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.png b/images/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.png deleted file mode 100644 index 8091744fd3d9a45bbf5bbaaa5df03fe3cc0914e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b4dcd64004ef2967d3a90027306ba68e2fb0a95e57e68b4e5825d264afeb377 -size 320431 diff --git a/images/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.png b/images/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.png deleted file mode 100644 index 36de8572f1eb0b6f74bcc0529de026d16103b310..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:542b3c91031df6d7cb874b31754de27dee99b17305bce3176ee546204cc3dd5c -size 380561 diff --git a/images/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.png b/images/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..294f47f6a4ae41bf97a3c11b258760a74f75bd01 --- /dev/null +++ b/images/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:226883d1bb5a42189cf018036745fdb762ef493cb80f69eea5d918bca2d696fa +size 320928 diff --git a/images/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.png b/images/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fb9db2c4ce1009c958f1ae11eb010be9e2e2caa --- /dev/null +++ b/images/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f026f4c27f4425ad239a62afacfa403dbebdbc34212054dadcd70407ffa75988 +size 325609 diff --git a/images/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.png b/images/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..970e56437c6ca5f2081a7a8d6516af14a765336d --- /dev/null +++ b/images/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18a07c713aa55e454bee980455914131e9cd03e0586fb09860aef76de45b50df +size 424185 diff --git a/images/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.png b/images/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c1cf80308d243adb5beebec04a6c16e7ad0e9ee --- /dev/null +++ b/images/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e373862570bf61e357b2c9867727c3d42701e3a2d6bea8f8ee82bd0f1b275149 +size 347587 diff --git a/images/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.png b/images/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.png deleted file mode 100644 index 1a8125972ab8cc2d2ad23d48a65168a83628bbee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:efdd14bdaa887476cdd9dc6dc8e7db94109e14803a4101f4c09e126a5be1ff5a -size 338965 diff --git a/images/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.png b/images/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.png deleted file mode 100644 index d1c5aa1f3576b5eb220fe67b6e7c8126006f32e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97720fbe4bdfd3bab32db7c11051259e49e31669f769231736b24f340da2a022 -size 187745 diff --git a/images/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.png b/images/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.png deleted file mode 100644 index 3da494d9b1e83422e0bdefbd40881ae5306155f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8437147f09460c754de4f9ed4d6f7ffab9eebc16b3926a5e2e212c25890ab70 -size 457399 diff --git a/images/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.png b/images/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.png deleted file mode 100644 index f1775c610ab52455124ddfb0236bce23c5175b20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f24a723db6f016f6e76e153de0a2bdbebf6fd1b11f50b65c40160ee84e2f00c0 -size 411902 diff --git a/images/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.png b/images/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9768ebc6374080cb0dcc45567aabba348852e197 --- /dev/null +++ b/images/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b23518acdc48590ada06fbcd2175affb59d91f1bfa187f27483f05475eb8b824 +size 371973 diff --git a/images/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.png b/images/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.png deleted file mode 100644 index c0e03c67bb56557cb59e9b23d046140901db8a25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4b64430fa8e8aba2bfe8278644a1e45cf32b02f658f4350441def9a8a493e31 -size 386802 diff --git a/images/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.png b/images/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc9c30ec713d8a00ab8395b43f9d74bd6cb14cfe --- /dev/null +++ b/images/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd852391e1cf2a76443f16b799019a444cbda336d341a0f8cc751cc82d587e32 +size 321139 diff --git a/images/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.png b/images/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ee715cf15b835a4adeb6225a4c9b2cb2728b453 --- /dev/null +++ b/images/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6030b65d9e35080a65d90e9e58603aac8f7c6f1a5aefeff8494f7cc7841fa54d +size 288461 diff --git a/images/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.png b/images/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f367039e242f6c5b1f93de0a981de2fc67f50ae --- /dev/null +++ b/images/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a165c5b989deb0d786d313b3f6323dd06cd54f0ba1fbda0503ab53b34ccb47a6 +size 261318 diff --git a/images/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.png b/images/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.png deleted file mode 100644 index 3c0a911a365386d754099e824bb19658c5524244..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:553d25b1cfc3f57f563642966703fbb79eb791f20cd5e51fe65a20bb1d3e752e -size 317498 diff --git a/images/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.png b/images/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.png deleted file mode 100644 index 19ac6393b491823833d114b562cd45cd5750b9d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8fdf5caf6aac23ecac722bc2a6cbe9f4227ea17e7c482318b81461382e5c8239 -size 361983 diff --git a/images/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.png b/images/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be199a23d81eef9cdb5f82c365a92138fe5116d0 --- /dev/null +++ b/images/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd32e4d2cf1cfca89f5e8b6e74cbc31bbfdaf852dd5def09579e40fc3b7928c1 +size 330208 diff --git a/images/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.png b/images/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2a99ed0267dc971767fb995a6e31be8215bb86d --- /dev/null +++ b/images/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aad11d633403510ccaee7a1df652b363292f58ac0ef35df5c57c1e81eaaaf69c +size 332797 diff --git a/images/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.png b/images/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..face5dbdfa24ba7df5b17f5d70515362207d8d21 --- /dev/null +++ b/images/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:167ce33fe694bdadf1e02ddb3863b11b884e510069cd7ce0099cc9db4009ffad +size 393766 diff --git a/images/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.png b/images/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.png deleted file mode 100644 index 114a9b3335b8bb7f402b93a145f474e5c1d179bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69cf6cd6f43a3599d953b2b5d2720dbd080cd86abee6fc766be9cc1c439760c4 -size 345387 diff --git a/images/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.png b/images/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e40a97aa0a6be7617893c743160eac6bde6f8e9 --- /dev/null +++ b/images/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e4b21df49ceef41e5f3b1a13135d56a7058b8019502ec3276cfef518f37ff9a +size 352955 diff --git a/images/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.png b/images/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..598b6ee9a4691dd8bfc5f2d97b01080ed5e13cf3 --- /dev/null +++ b/images/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acc43cae20be37c1d4f1ec7bfc892933572b5cc4efcd0eb8da1cfbdb491267d0 +size 363880 diff --git a/images/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.png b/images/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..786a922a4161d6d5912b38a05560c22a708aa74e --- /dev/null +++ b/images/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56988b8d1887e4630be51c37be75286e9bb634dbcda9850f4f92a8b373b25e2d +size 337875 diff --git a/images/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.png b/images/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53ddbcdc3dc5aa16e97d42f978ce96152d030860 --- /dev/null +++ b/images/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:17b2bc48bceb385707a695182b0d770a62223b301da226611a00ebda0a85fe88 +size 335629 diff --git a/images/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.png b/images/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb27274c928ab3b8e172bf8993672156a2155b4b --- /dev/null +++ b/images/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83d57d9bf0052048b001f48c8b37b81baefa5d91f80d40ca9d6af7d85d3ef76c +size 350200 diff --git a/images/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.png b/images/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0233173e85b9f5ef00d7db92ca5da1fe64027fe7 --- /dev/null +++ b/images/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2739f327b4c06f9048e7722b68f4084afa980090a39987fb370a67145d7bd203 +size 363936 diff --git a/images/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.png b/images/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.png deleted file mode 100644 index 38fe4a78a3bae95d94c44d3118772e84c1db26a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c43678e7541cac0e7000b12787b5057b42756d1586c0059e50521ef30eb0bfaf -size 180365 diff --git a/images/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.png b/images/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b30f4a31b1e8e81d076b2c1b4a7f198bb8a14439 --- /dev/null +++ b/images/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:791d1eda26c13178c0abdb21945fa451f9d257ae35d1c21b803377281e9c77dd +size 364789 diff --git a/images/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.png b/images/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.png deleted file mode 100644 index 92cce343cf7e73a25b4779ab8c83e3a6d88c2dd2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a94a130801eef54d1c6bf407064298457f3bd67642f59be525ca70aa047d639c -size 389910 diff --git a/images/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.png b/images/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a438ffa192342e7a4deca5ad45401dbbbc6f1548 --- /dev/null +++ b/images/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:487827f1f2cba30ece2717320c1803e8461725070be1eebb89a8bbfa76faa1aa +size 361441 diff --git a/images/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.png b/images/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c86bd3468e82856a6d91d147cdd190c491f7a9c --- /dev/null +++ b/images/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ab71b29ee6de42b2f3a0165ee37fa1dd1df15fbfe52e969603946ba8903c2d7 +size 330551 diff --git a/images/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.png b/images/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.png deleted file mode 100644 index c3604f70ad7dbfc9e1180bb05e7beddf6b6f23a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:13422ff3bde18770194c03e12b92675437753e8573d7a8650713502279fcb9d7 -size 315695 diff --git a/images/5007d3f4730643e0abad28488950812a.png b/images/5007d3f4730643e0abad28488950812a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..131090aae81eb1f8db4e8d7a5cf37460abb4a9f1 --- /dev/null +++ b/images/5007d3f4730643e0abad28488950812a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8770cb78b93fe2cdcffff5b0c2c4e4137e43786be06ee8290ce5173dbd54c2d4 +size 353242 diff --git a/images/500fff54547f4b6cae048299341b4280.png b/images/500fff54547f4b6cae048299341b4280.png deleted file mode 100644 index a416215bd296295a531c0607533fb4fe63e18a1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/500fff54547f4b6cae048299341b4280.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de96b125f525d7abedbc4bdb1f98e52276b61a347ebea422239b257975666472 -size 334842 diff --git a/images/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.png b/images/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.png deleted file mode 100644 index bda0c01aedce30ac421e098f8d15a26766595233..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:86197554738dfcecf3bdbb85e8bb68113d2067160f418dd74c29525469909871 -size 486186 diff --git a/images/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.png b/images/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.png deleted file mode 100644 index 1164ced3533edd4595274b26a012f29a45c743d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e835bcdbf407435e2457a49d8cff56d0b360f0cdf4ee835c930ba99d7c30bbc -size 364486 diff --git a/images/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.png b/images/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.png deleted file mode 100644 index c7e7a9fc3075b3423efbffb781e2e9f0f9e4651b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:82ea79908bec534fcbe5818c12a7c6d752612705440eb44e913c9c300221eae0 -size 332994 diff --git a/images/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.png b/images/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b30f3470206f5e14cdae3989331832590d59a2f --- /dev/null +++ b/images/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:330bc271c52c2789eb18a59c04e1c1949f1b5dc158cb5c9a059f1836b74ec677 +size 383553 diff --git a/images/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.png b/images/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c85a20521027fac0549335065784fdbda81db1c --- /dev/null +++ b/images/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:057f6400714526e24218e3773821b0fe8a30027d1ebc2ac7948028ae58b9dd0d +size 369154 diff --git a/images/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.png b/images/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.png deleted file mode 100644 index 1d7a4891a5066b42463b5bcae37ae56a58e7e52a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7500688f6e35e7c7d583f3639a19b1fe062f8ccabe4e192d1d16a938e795e73b -size 150945 diff --git a/images/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.png b/images/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48c12f51de8fbe7c577445b8aacdaced5698b419 --- /dev/null +++ b/images/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc856e957a154ddc0da388b6acab5d98eb639f85702291608c0397ed8991019e +size 369276 diff --git a/images/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.png b/images/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e39f1570c9859a3d5062a42556e6d230392ac87 --- /dev/null +++ b/images/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1f1afe9412e2a3dacbf54e1bf4d4ec25e3de04af4fe772e6b6aa27872163aed +size 370144 diff --git a/images/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.png b/images/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.png deleted file mode 100644 index 101489eec0d31e6c5279ad0eca0cc740b517d6e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6102a6a39a66c3a298c8be9cb6ec38375da87211d7beebb19e4506098586722a -size 245547 diff --git a/images/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.png b/images/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.png deleted file mode 100644 index 3437074cde547d8fd247fecef748ac9cd05adc08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aa94016d4acb28d21fafae3907be99c9f578baaf44bd1a4f9a1f130883cdae53 -size 398315 diff --git a/images/513fba5949984d31aa4a77c583905825.png b/images/513fba5949984d31aa4a77c583905825.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b00686c9ec28eb9589286c7a0be8b405bc2e8f79 --- /dev/null +++ b/images/513fba5949984d31aa4a77c583905825.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98ff3b61e11509fe8c2c3a9e3275af6ae0bf45b89353464590b281e583e29003 +size 341093 diff --git a/images/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.png b/images/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.png deleted file mode 100644 index e66893ae6871bc0798341b679b35d11075e8b2c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a082b6c4bf9218de603ecf2eb78c16be7d9a0ac7ec08ab75bfdf7d05975c7de -size 370844 diff --git a/images/5161c152b41f48368391a76a30483806.png b/images/5161c152b41f48368391a76a30483806.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c7e75d80bf46c5df672acc6db04d27c4cbed642 --- /dev/null +++ b/images/5161c152b41f48368391a76a30483806.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4a5f9bbf185e9575a84f499217313f4ce0417c7e5115da52f34edb058261363 +size 368567 diff --git a/images/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.png b/images/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.png deleted file mode 100644 index b8cc49ef9762d37c0840d5b7a6c3028a830c0a71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0edfd5b8c314d7ed1e989bd991aa74f9cf86c386e7d8733dc5aaa4e89016151 -size 294469 diff --git a/images/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.png b/images/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a15e496874a1b040f188231b9011d204eaf60f84 --- /dev/null +++ b/images/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:344fc0a782ac8e4a372d8f3e60eaa11a4a2fe649715c7d695d913b3b145626a6 +size 356424 diff --git a/images/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.png b/images/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.png deleted file mode 100644 index ff69f986b278787e4c15da3ab225a290024bb233..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:790bc0a30e4b16e0b0b9173ceed4e6692a1157ef784e5c8b78b612d2263ae33d -size 451654 diff --git a/images/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.png b/images/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.png deleted file mode 100644 index 00ad760edba5263a46931019b53cd75ab6d3166d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:149af160f20a22234199e070add0dcd4fa7586cae5180d9addada2e9c8ded465 -size 344620 diff --git a/images/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.png b/images/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0fd39f761ede789ca6e930647eb645316019862 --- /dev/null +++ b/images/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed9c1b1e15d2b350240daad62439f1fa444f57aab1be8decee79f2186b315c23 +size 324518 diff --git a/images/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.png b/images/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed75d1a6745b0b5d7dc8e9841dac83de4788e120 --- /dev/null +++ b/images/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73cc38c1b9d57595dbe960ce283ba1317c4921e9baf8b799d6bb592f4b0b5ceb +size 396799 diff --git a/images/5389c82e6a93421080cc434f50167448.png b/images/5389c82e6a93421080cc434f50167448.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c436246450a1c6cd86e90a3f7e06f226a3b7a45 --- /dev/null +++ b/images/5389c82e6a93421080cc434f50167448.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1034c2a5d1519212ae9c9a3c48c60c48cedfdf8763c8d81d4e61a17c5d577694 +size 338480 diff --git a/images/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.png b/images/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da260b86cb46f5ed056bef755505a9361c062294 --- /dev/null +++ b/images/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:285a1e50e7f081d945cb4212579ac37003cce06a28505304060fefa4c90256bb +size 348015 diff --git a/images/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.png b/images/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.png deleted file mode 100644 index 487dbe22e41153c5fdc3b38aa6f4892ba0f06139..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c736bdeb601e874ae103ca6de79c9f3062549fe3b2d377d627501f0fa04e78d6 -size 350457 diff --git a/images/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.png b/images/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.png deleted file mode 100644 index e67d26e18148c46859e518317183f7b23b26ff74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c4e4795a4e2f9cfdff98ddc0b046624eebc8e4045cbe8663eb5836d959a22a8 -size 173225 diff --git a/images/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.png b/images/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98cf738a01e1de1f94fb536d341881cbea364915 --- /dev/null +++ b/images/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76aa0e006fb3874eda973cdce9713411f5f4bcd15f7eda98a9a92f83ac8c86d1 +size 490230 diff --git a/images/54461d9d1973459f932ba11145498d52.png b/images/54461d9d1973459f932ba11145498d52.png deleted file mode 100644 index b1e561dd50c6341dc3f23885822272155701fd56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54461d9d1973459f932ba11145498d52.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a00c15b037b3eec0c3d0bb769f886d1812e5d3c2574ca78e37e40b42a642dc45 -size 354321 diff --git a/images/545b502c5a034f52999572b6fb247061.png b/images/545b502c5a034f52999572b6fb247061.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..908a22eead4618b489403878c2aeabeb34798392 --- /dev/null +++ b/images/545b502c5a034f52999572b6fb247061.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddc7766fc6a5166682bec3a63efd6591607af431c868515091f99a5873d0f72b +size 337605 diff --git a/images/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.png b/images/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18a1cb1d2f89b8841244724dfcb12c150e53f739 --- /dev/null +++ b/images/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd8349b0c86d918f52f39dfbe361021461ccc986c0ef2edab1c640dfaac9b4c9 +size 357823 diff --git a/images/548c2da470d548688176790b3d619f76.png b/images/548c2da470d548688176790b3d619f76.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d70f221ae2fd3f9c9783888bfbfd31f7a68efb27 --- /dev/null +++ b/images/548c2da470d548688176790b3d619f76.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d68b20571b5b2824194ea73d9c4222b4e74bd096b3fc6de78076924689fb70c +size 341416 diff --git a/images/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.png b/images/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.png deleted file mode 100644 index 5474a6cbbf82fcb524371512450db28cc3dd1357..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a75fb7412a00e6f19e0d460c3d51de41f87bc0f94b921be0d4d4dddce354dfb2 -size 396724 diff --git a/images/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.png b/images/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.png deleted file mode 100644 index 759a55fd4ed7b4c14468b454524b23126467626c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fd12a6dbed587f75eb335c71ea1f08056fee48b3476d90955c84530bdf70837 -size 343150 diff --git a/images/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.png b/images/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.png deleted file mode 100644 index befbe50a170f64e6d2e862299a3865cea009fac2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e9176b935f030f51f16f3f438646ed01eae51d6e616f0f982c85939aef57ff36 -size 335035 diff --git a/images/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.png b/images/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e1470816cd4bd8e61ecaca370ab166924d4beb9 --- /dev/null +++ b/images/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7b5148acdde1e6419b8b876de285705b5199dcc0ac21b7a876580831d31f2bd +size 373663 diff --git a/images/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.png b/images/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96f115ca3094326f4f66178e5a23b6605b2b402a --- /dev/null +++ b/images/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e53e9f27501d80ecf39aa0b7f5d70975d1510a1d40ba3641c7393331128a8fa2 +size 335934 diff --git a/images/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.png b/images/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5667921ec48dd79d321b88e3b28192d472c76960 --- /dev/null +++ b/images/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71932fc80d5b689933b5a0577657b4f2368e39881b5d9ec94c49d47ee2923771 +size 395972 diff --git a/images/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.png b/images/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.png deleted file mode 100644 index f6c095f7aa22e188cbb924d39b4ecc8c38af30e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59d700769585e733101d4dc3e704c85a5825fa6796a918e88e038675b36f317a -size 324439 diff --git a/images/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.png b/images/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.png deleted file mode 100644 index 9660d3877fe94ad144363034f444ff1d39ae930f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:019c9a57502be466b8fc36fbee54405d891cf348f9d4c1ebc531fdec121b67b5 -size 393330 diff --git a/images/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.png b/images/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f944717a0306762ac1a046aba4a04f5b5f9d6104 --- /dev/null +++ b/images/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae3b20b6ea0b61a92ee3b541438d4660b52628aa97f1ab777c931105fa36f4e3 +size 248358 diff --git a/images/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.png b/images/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.png deleted file mode 100644 index ab844a4d56bf01a00296f047e2075a9b0fcc388c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d50ba776b587294d19acbe00179aaab70e149f983dd354e879f7c4711b2266f -size 304426 diff --git a/images/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.png b/images/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.png deleted file mode 100644 index 5af98d710694a5efa7028f20a3aebda8b9261f10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd7fce10cc454bbed2c1d325a9f206ae92a41e449a6755bc2cd0b20fa617ee74 -size 337072 diff --git a/images/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.png b/images/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3aad1dff861bc4164b8fef6b0d763c8c26c7ff37 --- /dev/null +++ b/images/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3392891d1dadc0f4b9bbeb40470754d83bb3a99bf3a42169dcb567aeb5f96889 +size 337343 diff --git a/images/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.png b/images/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.png deleted file mode 100644 index ceb461c45be0d006bb139b32014121c32dfd2f5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b782340f3c6c3beaa4baf084a57fe691eb379034bfeb92e648af880adf8db4dc -size 388816 diff --git a/images/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.png b/images/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fc4ac182ad2c142082655e6a2a2ba00c3d030f7 --- /dev/null +++ b/images/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ba0abe5894b09bfc90f761b0c7f3238c0d0382372870ad0c565ebc432e73afa +size 357617 diff --git a/images/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.png b/images/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.png deleted file mode 100644 index 2dfbf41468a4cb4bdff835d22b7442dd19e436d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c81283aa0e4d104124bd396a2c7ddb3a5c2585d16de7cfcee7d6f8a4efe8f9d -size 382247 diff --git a/images/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.png b/images/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.png deleted file mode 100644 index d173a10107e7b3969645f175a8e943284349eb65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1865e1144143ab6c85b278aeb585e8ad0ed0f8e0b80eb01f5f26af6dc192c61 -size 522540 diff --git a/images/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.png b/images/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae24968370e82c9048eadc583c157cc23735eb5b --- /dev/null +++ b/images/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5699bc8c6f41e194053edd6f09dddc1fcdbaff4211da8a1da8b1ec8d61a6c596 +size 342205 diff --git a/images/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.png b/images/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..256ef2434f6a159c00a0e2f4a08856165a665426 --- /dev/null +++ b/images/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b45e5dbd921f45e14461114bfe0c83e30fd64b97750398da9718a07b217941a +size 225355 diff --git a/images/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.png b/images/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.png deleted file mode 100644 index b84a859a402d874ff5a71e6758c844c1e720e8a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4fe1d29f6c0b0cfaf45034441c8a48a3883b8822e4e2122f9b9c886d30867881 -size 356859 diff --git a/images/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.png b/images/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8505b13138b2f4c056b669208d9262684d26f568 --- /dev/null +++ b/images/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:feb15a3a147ea4d3b8c233f67b42c7a552567dcaf8e62e289e00bf00e1029add +size 392808 diff --git a/images/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.png b/images/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..518ca05ccb2955f4dc3922c144d39399968baf7d --- /dev/null +++ b/images/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abd2dd684b1ef8034e3e5657fc30fd2ff7a336cdc357211ae05b183f2ad043c5 +size 333518 diff --git a/images/5836b21eb781469886c59648cadb7788.png b/images/5836b21eb781469886c59648cadb7788.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a38aa8af2ad1250906ded202f6495cb8acffc4e2 --- /dev/null +++ b/images/5836b21eb781469886c59648cadb7788.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c86116c8776473960d3ba8444729336035922baac3dc66a9e240ef29eaa1ab4d +size 342017 diff --git a/images/583b107d9de3457e9d2c109082539352.png b/images/583b107d9de3457e9d2c109082539352.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d2586cfcd81a2d54895800ff21b02c50cb6f647 --- /dev/null +++ b/images/583b107d9de3457e9d2c109082539352.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8874498976719134f2907aaaca571056946c0defd013352b98f695f4bd039ca4 +size 384096 diff --git a/images/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.png b/images/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.png deleted file mode 100644 index f0c63055a70c3bbda71b0c65c6e15deeb8c1656d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0735f0a4face6cfaf3f403ee257d72321c1fba838e6b4c98ff40f616f115b2b5 -size 373859 diff --git a/images/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.png b/images/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ef736b68eb45f55240b9055d9f302642afca8d8 --- /dev/null +++ b/images/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:132240c41f82036d77ed207fd18fbec52c636159ba874655c9094d10fe39ea41 +size 275863 diff --git a/images/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.png b/images/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd5baff563c361bb752868e05f1087dd90bb5174 --- /dev/null +++ b/images/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7bcfd2c9d70e19112bb8feb9bf7af7902079962d5b8306cfca9bafa3d22d2604 +size 360798 diff --git a/images/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.png b/images/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.png deleted file mode 100644 index b43957b35977b471366c1293264ec52cfe4a7ff6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bfc86bb7c833104b3d76808f852f51686227b6887c2220a94f3b6f924946ba7f -size 275853 diff --git a/images/589f961277e642db9d034d2437dd3555.png b/images/589f961277e642db9d034d2437dd3555.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41430916fca86ef654392f4bbd0ad31b4486a32c --- /dev/null +++ b/images/589f961277e642db9d034d2437dd3555.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0237b9dd5a75b3ff9300fae3537e9ca5fda076ddc7ea4fa20cafd61ffe4fef1 +size 362330 diff --git a/images/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.png b/images/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0661e72b7941d8b43bb4018b2ff24ae2268d7820 --- /dev/null +++ b/images/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9863e2f8629eac5a4479a2e18de52c79f4921a30acad457d1e739cb9af0a059e +size 351870 diff --git a/images/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.png b/images/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6f4584b5a9049e4d49e3c4b0e46f95c694d21f2 --- /dev/null +++ b/images/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fa6bf4f556ce48c10e5ba38b25de159204f182874329415d958bf4746bd57d6 +size 294696 diff --git a/images/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.png b/images/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d42704636f67a0b4e3d86aca41f712c93680026 --- /dev/null +++ b/images/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4534dbbcdc3e436fef981d661565c54e645bba092af3dc9239b606e9886fd83 +size 353129 diff --git a/images/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.png b/images/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b351130691779de3461b89dbdd59ae7c8819c6c --- /dev/null +++ b/images/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d4436db7feeb5296061c43b0e01fce6960fc0dfac1fc091f1fbd6fca5ebdd12 +size 361536 diff --git a/images/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.png b/images/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d81e49cbae0295e3d7371c15cf2f628f461c6f72 --- /dev/null +++ b/images/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a5d3a618d15cd282790d117c34362e2fe42cc92e8cf4c367a943cc63d83b597 +size 379210 diff --git a/images/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.png b/images/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc3a68e0f4cadcd2dfd43703d54f907bbe756d49 --- /dev/null +++ b/images/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6f103cd3d256870eb64ce1c3746f577c4bddf4285898ac4c4ca36f22dc61a17 +size 360800 diff --git a/images/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.png b/images/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d2cda7e7bb1d712e54bcc1828962ae23a7c6759 --- /dev/null +++ b/images/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb9bfc1a2bc7e306510150a8ee1657dcbec83771a8264309deb7e739c69c6386 +size 393137 diff --git a/images/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.png b/images/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.png deleted file mode 100644 index 8d11fcf2b2220f2dbaa98f7db17379df8c0bf061..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b15a07adc13b64ebc266d0f8ba1255f796f5af6daf3cf14bc833b86375db3df -size 230160 diff --git a/images/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.png b/images/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.png deleted file mode 100644 index f9601c5ea704fbcdfc9866f20e22ad63f659da52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f886fb4226acde2e60884dbba290ffd92608a7a7feb6e7756419f1402303b08e -size 325307 diff --git a/images/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.png b/images/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.png deleted file mode 100644 index b2869db8f48fe8e8312b77545ec332cef8c3044e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:67a9a882edf4962f638b5552860ca19a6b51c691da9ef8527aca062a8c773e5c -size 365724 diff --git a/images/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.png b/images/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.png deleted file mode 100644 index 2290ffd69b40cd50f173894b30b00b9663b16c79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:799c3832555417bc6606355ca7454bb4a54a25856aa760d2a3a428ae2b4ae170 -size 499496 diff --git a/images/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.png b/images/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a44de534248f79789c34a0e2d92c3e27c0511ca --- /dev/null +++ b/images/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57cfb4863c947af83a6ab6fed9b947d942c93b7b2c69e7ce066ddd2e12db643c +size 268249 diff --git a/images/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.png b/images/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.png deleted file mode 100644 index 9d5fecf4962b9cc238be5a1492536333aa9bc22a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23d354918b7243fe8b778fb14701fcf4073b4106e3a89da5cf53845b804412b1 -size 369336 diff --git a/images/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.png b/images/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.png deleted file mode 100644 index 8e0e936093a01b4b7a9ce868117a1d8dd64efe9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7720953a476e2e982d6c8950c0360958bc95142edc08ce30bfd8408db3a2e467 -size 389271 diff --git a/images/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.png b/images/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23c8c396a7d2df1de45c660aaec6be2076681e81 --- /dev/null +++ b/images/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d2ad178e92d2379dfbdbe24e3888723d7494c85b20cdf29f457c812303e5441 +size 444064 diff --git a/images/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.png b/images/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.png deleted file mode 100644 index 2fd680bc4c1396c46b3e41727bdbfa14c95258c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a9c65eac5062651508893ac92272dbb1c7f7c83f366c843e4917f4a4081c822e -size 356124 diff --git a/images/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.png b/images/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ec597e830ad01391eec8a9ea84defb6fbbd56a3 --- /dev/null +++ b/images/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:adc5536c3da5c678c522aad50d612880d2d8f01aa4028cfb73d2743ec577d973 +size 370248 diff --git a/images/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.png b/images/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.png deleted file mode 100644 index 4f60bfb6f0b569f18a99c7f0fa2a5d44af4ee80b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a702fbb38759ef9b7b530d8d240197b92bd73ec4c71b0ef5a52fb3c74e24ba43 -size 375132 diff --git a/images/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.png b/images/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.png deleted file mode 100644 index 6b46e0cd1950033751a193d2ce3fc56f3df70f3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b8dd7fcb1846c628e63582c9a48a21611e125a68eda4fc17a5819024dfa6755 -size 328111 diff --git a/images/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.png b/images/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.png deleted file mode 100644 index d18bbb631c16024b564b5c719842ace97ed15e2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f57cc4a00dc5497fdbb223d393d3ca7517df5d37f58f9fdb8459474bdd3cc5c3 -size 396185 diff --git a/images/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.png b/images/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..856447651884ebb9f24f2903b55e898e27b1e740 --- /dev/null +++ b/images/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c14119b574c18f31f6923d6508142656bcd4800ab539809d2eb96668fc104f68 +size 365670 diff --git a/images/5c22562644324159a85de73831762a7f.png b/images/5c22562644324159a85de73831762a7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..128ea8ef412e2a0d327676d82b11677b011999e3 --- /dev/null +++ b/images/5c22562644324159a85de73831762a7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e43484dba6c7c935b996a53b2879458dd8c8e187019afb91bcd19ca8d3817f84 +size 384620 diff --git a/images/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.png b/images/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ea91acf27848cee1436ee004df00bee3843f4ec --- /dev/null +++ b/images/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18419dbcd60d0e39370fcbee2bb07ccfd476113d325ac7175ad6047850fbe81e +size 346982 diff --git a/images/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.png b/images/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a885c2bf33f412fe98805c1e5695cae166926053 --- /dev/null +++ b/images/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aad6eed9d01a6bc8320359bade2350fa5b705c051ec009c150a9e5634e1a176f +size 354576 diff --git a/images/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.png b/images/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.png deleted file mode 100644 index c654f51ce6c28afea4fc3cd7ffd3906ea7af54cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de244822afb4112985b06e31c9ddaa0addc5e441abbe01384ea96c0b579075d2 -size 295130 diff --git a/images/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.png b/images/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.png deleted file mode 100644 index c471c89740f33f29813e61d3aeac536aec5c99d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:377344cf82b86977d4e412c8ff2000e8806609b7ade7107b7869409d2dd414f5 -size 472595 diff --git a/images/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.png b/images/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..958a8195beab46ad50441ee8683410536cbb6f2e --- /dev/null +++ b/images/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa22cfb3606172b7954f4acd3fdc6abaf546d64afdb4f76336c626588dc5a466 +size 220754 diff --git a/images/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.png b/images/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.png deleted file mode 100644 index 9907258cd704e789fb6428f4d9bcbde437e900b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:864e22d3d5c2a26308cd6087ff03134b1d02ff09489c096d4f8f557c7739d616 -size 471716 diff --git a/images/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.png b/images/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.png deleted file mode 100644 index 9e10bf7fea4034d38d2efe719a3635cb54c6a02c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d63a31656f9b17b57a716774a48a7c7c28e19db726ca50103a3bbc3dfff4240e -size 130036 diff --git a/images/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.png b/images/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb381fec7e5b38ddce48029a594729488d0b80fc --- /dev/null +++ b/images/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7177d8d6be3340856b19bc386038a9430eb439a76bc899fbe24dd4fcc653e564 +size 341823 diff --git a/images/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.png b/images/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51e47d8b2a1e2158eb04e601f50e9eebc1a1c826 --- /dev/null +++ b/images/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a866cbafcf55cd6d4686a6d6cc7e83564c833261c3107898a2fb055df60d540f +size 145739 diff --git a/images/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.png b/images/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.png deleted file mode 100644 index b2c4b6c39644ff2302c33d9308127dd1e09b05c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c1b029a104e7361509b9f6bfe1145dd21de1f6b9a5c8b5bacd71b37ba6ea3d8 -size 118146 diff --git a/images/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.png b/images/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.png deleted file mode 100644 index 505b8ca0712031ac4a4520060fb43ed9ff87e9bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80aeca5736cdd84fad028a2c0ad4f1554fae60e1fb6d38a137c8a065a1450ac1 -size 386367 diff --git a/images/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.png b/images/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19ffc9d08bdfdb810c9d7fb717c9e8d954cce6b6 --- /dev/null +++ b/images/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c4d10c696d48cb83ec173204bcc1c5f40ae70c2beb0141ee7d2ced328501cad +size 360982 diff --git a/images/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.png b/images/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81baf2c82915503c29d8d80bbfe6fd1fb9d4f320 --- /dev/null +++ b/images/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a14cefc8e089c6e05b237274a76309fb53b12bce99525908e24e9a0b14eb0fd +size 369469 diff --git a/images/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.png b/images/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b02493cf254ff1fef6537586694f1d94aa3966e5 --- /dev/null +++ b/images/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:934968092d7b941b5de895a60bc8d2a6543734fb8693a30a4eb8216190eae235 +size 369679 diff --git a/images/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.png b/images/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.png deleted file mode 100644 index 713aab047b4c5876be482d0dca06b12d67242d07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31da0822ccdbd449b92daa77188a807785c8ca175efab4c096a5faadaacc95fd -size 382508 diff --git a/images/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.png b/images/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bd4441579329498752769d626f500fc8baba11c --- /dev/null +++ b/images/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a8b0e91ce69d932ad55d330536d999b168b2236448d30e4e1c9dede523fcdd9 +size 343074 diff --git a/images/5e1c04283275421ab05535a45856570d.png b/images/5e1c04283275421ab05535a45856570d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a75097014a54433aba6005a205f0346f6eb0fe9 --- /dev/null +++ b/images/5e1c04283275421ab05535a45856570d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05e4b8f5c356c58b117ebd936e81ed68fc742e290693b57f635a8804cdb30dfe +size 372131 diff --git a/images/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.png b/images/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.png deleted file mode 100644 index beae3cdc99b25a317d3b51aa7fa4f9cb6a80d67f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:602fc0d915e38cef751fd9abef529b95823505bb9c839dd3bea4f9ba1502c215 -size 390733 diff --git a/images/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.png b/images/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.png deleted file mode 100644 index 28bbd3938ff94eff2337ba792de91df6434fcfab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe5d68db822849a3bc706eba19f2102a0ae200c3ae5a4fe97b79e79ea1f9d075 -size 371742 diff --git a/images/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.png b/images/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f2db28904b416e0f4aba90644e411a825ec2fd3 --- /dev/null +++ b/images/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d5d8afa4680f6c9d0964471b2b680e455e46cd56b3b521ffc521ad1300dda30 +size 390819 diff --git a/images/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.png b/images/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15db63bbd2ca8f2ea16003bef5930bb921c95dce --- /dev/null +++ b/images/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87678a6ca01b7e48ac38e220e45d2c7449e73fd4e3bc4282aff95ba73198a46d +size 334428 diff --git a/images/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.png b/images/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae38d99c92ad3a5a5b573ea8f0e2c9ca85596643 --- /dev/null +++ b/images/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4c375fa8595536a2d51730d5371d4c219be2d2a4174ab2358b2c22ca271acb8 +size 358632 diff --git a/images/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.png b/images/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76fcddb8914f04d0506c2892e44993029d75e2b1 --- /dev/null +++ b/images/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98d5ddd5b7e67d85e908027f83e9e25664f68e75fafddd4195377eaed74da497 +size 352023 diff --git a/images/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.png b/images/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc614118b7c26e7b3cdfe3bb9cb0cdbebfd33ec6 --- /dev/null +++ b/images/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6f02a51bf185620a44db811844f585049ca18e85635ef99b51c3c7004322f6c +size 320930 diff --git a/images/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.png b/images/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.png deleted file mode 100644 index 732a4aee6793e06c0e0ba10aed1117722e330105..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15e52e095f34da6e77f7093a2fa88674aa4c83a0c553d85bb6fd5105d98ff1ee -size 305357 diff --git a/images/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.png b/images/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.png deleted file mode 100644 index 6d6316f2d921ac2dac2629f067f951cab7629a9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fbfa3ab845891947dd1543a6811637eee0c04ded5af583a89ce26be2545e3fcf -size 191815 diff --git a/images/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.png b/images/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..947596ede3245dc811e9cee93402c03341fb5c44 --- /dev/null +++ b/images/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c78c51a7742ce4642f015f2c4108d0b55df66c1af2dc8c60eb1bb1e647a56a0d +size 383720 diff --git a/images/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.png b/images/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.png deleted file mode 100644 index 514a78f0d9335f699a906024ffa56aae2f4b5638..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96bd70b2263345604a76fab8c9fbaa22b3f0fef500d4df76f4975ac0640c0ae8 -size 401145 diff --git a/images/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.png b/images/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdf7b12e3a72714d2070f6d70fed68dc5e08fba9 --- /dev/null +++ b/images/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ca6605fb961d63b430396c1dacaa7a8fa3ce45a4cfb45af3c961394edcc402c +size 322312 diff --git a/images/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.png b/images/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.png deleted file mode 100644 index bd478cb1429ce9c9a65a87a49902c092341f4641..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8bc84fda149c4a784b8e5cf7935edea4e777fb5d0e83e2efdb981842d732b56a -size 375065 diff --git a/images/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.png b/images/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.png deleted file mode 100644 index 8e587b5502cdddee5c218b7ffd1c6a377d2b34f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f9d06bc50db83e49fd8f2c3aee615578dc5715358eb6bc04a30ac59a5f3696b -size 436459 diff --git a/images/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.png b/images/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c25ec19557d7dc34e9a4b83db55e6eca0b25a69c --- /dev/null +++ b/images/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53d45e7ba7c1397105c1ec6827c0d86f0062453f0bece2537d6c9158f9ccf19d +size 332858 diff --git a/images/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.png b/images/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d12d4a94b4b321f28d06b41a6ff32ae88d25a7a2 --- /dev/null +++ b/images/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5706ba9c433026828f96974829d896d11a35af615dc176f6f5192f09c43b851c +size 344847 diff --git a/images/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.png b/images/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.png deleted file mode 100644 index 6dfd16ec2595091cb1b0ab3a42a9291f7b89c05a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c04b8a9b5be9992d1bd610600d3f31b29a045be05b23ab039d50946daa1aeba8 -size 357083 diff --git a/images/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.png b/images/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c3cb292bbd78be33858e423af216c64ae660990 --- /dev/null +++ b/images/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:838dac998751b7ef2b82a5397516c3d05d482c06963af7dadf88d8b060b4ccf2 +size 354582 diff --git a/images/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.png b/images/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c80ac58a99d1ff6e87ecced9f6bbef2bcab5c0c1 --- /dev/null +++ b/images/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94955f969a87ca7db31cea73facd83ef279d3ce17e8e0676505b84d64f42ced6 +size 367960 diff --git a/images/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.png b/images/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.png deleted file mode 100644 index 4027168df0a93e52822ad7f9dfa7312a6b6a5c03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f467ae6d3463269096210f2237e2bde58144c47b0ff722c202b4df3bf82a1af7 -size 391432 diff --git a/images/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.png b/images/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd4afebb8bd075c1e1396db05495c947cee310fa --- /dev/null +++ b/images/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b2adffcc2c79f5b0a0b74aecf4d796e78084665e7725e25d821c84673dc0206 +size 373430 diff --git a/images/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.png b/images/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8409667020dc394053ada403b8d175f104a06a1 --- /dev/null +++ b/images/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dd4f2c0f13a6ff7fa279096e5281154bc0fe04a0b276fef515d4b1e34f5cc63 +size 363557 diff --git a/images/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.png b/images/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.png deleted file mode 100644 index 888cd7c9ef410aca71effed17a8ebbe64fb5590f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd1745e73ecfd317d5b5269a579ba154d458f4480e1eac05fce0f660b283704f -size 361594 diff --git a/images/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.png b/images/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7cd1983e469ccaae6d63b18686a3324ef3684fa --- /dev/null +++ b/images/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58295dcf4072d87f8bc87a426d5a18a7674001040db299e744b727cb1f5c380b +size 372865 diff --git a/images/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.png b/images/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4990b0e90697a4f7520a7521196abf166e3a1dd2 --- /dev/null +++ b/images/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25f46f3eb4d64f56f451eaed6b97bd6e2a877894042b69e754686103e2a70dd3 +size 337411 diff --git a/images/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.png b/images/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.png deleted file mode 100644 index 8130922d4feda5ca65fbec7058266565c182304b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f306fc90705e5981121792f2094fd47cc72c841661d04ea7a1e296206713aa0 -size 432106 diff --git a/images/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.png b/images/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.png deleted file mode 100644 index fa4b1317304f1621ad4bc689d8e0ad16679833a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4cb84237667ab314d827140d5152acf2dfd58fe203b004c2490db58789bca8b3 -size 328347 diff --git a/images/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.png b/images/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.png deleted file mode 100644 index d49700521a2fdf31bf3813cadf4f279239f27c61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:318f29d4c62055244a965a9ba38775aaad365ce502de77c89747d38059d1412a -size 360375 diff --git a/images/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.png b/images/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.png deleted file mode 100644 index 3b897ef3a3c0d1a6775d9ed6b454c757640471f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89099666e61810a9f93ae5e20ee09b521a81fce5c11c390750fd8ee67b4709f7 -size 175238 diff --git a/images/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.png b/images/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.png deleted file mode 100644 index ba735c0b7bcc0558120f4bd0178f10efe0836db7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a68bec2006b8d06814f4773e033ee4da86601280d5cb81043212556b338bc26 -size 365439 diff --git a/images/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.png b/images/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee2b8ee602519fd1bdecd5f470e1eb8c5babe37b --- /dev/null +++ b/images/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bda862cceb21d839ff9cd02347b4574774568c1a53524d72b5ae26c9ffe39901 +size 400126 diff --git a/images/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.png b/images/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.png deleted file mode 100644 index 84c675b763d0dec8644e71f28124b3e8640bb3cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e6bdfe1a575fb350a93b54bdff03635e1b899cfafc1711ec4c622cf4c6f744a5 -size 252445 diff --git a/images/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.png b/images/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.png deleted file mode 100644 index dac107ecd672a208dfe0a22e94421b9be931633b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8097c308f4f7fdee62fce183787857fb433bf340de9d84845cde0b7c91a2ebb -size 326107 diff --git a/images/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.png b/images/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b0674806b488591fffa9c71cee3ded72cd18793 --- /dev/null +++ b/images/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50194078515d6b4f972d5fbb0cf6021a0fba1944cd1374ddacff767bc8522a93 +size 246518 diff --git a/images/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.png b/images/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acaf61cb5a7fbc6eab8c043bb4f0a86911b753cf --- /dev/null +++ b/images/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:279d4274a5ecf0a2e5f9aac961780a98a9b8def35a2aeee9b5c222c1f1768f31 +size 384866 diff --git a/images/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.png b/images/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.png deleted file mode 100644 index 5335a184bcbe9feec03cbf24bf0173651beed816..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7c3f6d31e70eea94aae2371d3133d3ed546fe6833f69caf56afa52552bc9922 -size 409418 diff --git a/images/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.png b/images/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06ae6a3a2d9b0c9be8b6ba8f225afe4b33c59ba2 --- /dev/null +++ b/images/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:095040df6a2c5d7fee8fbedeaa427d908a60ef46d50e8277a3f9385ed69ca40b +size 389813 diff --git a/images/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.png b/images/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c0582e2eff562fc99a8ee0f8af9eb873b01ab14 --- /dev/null +++ b/images/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1d85743afe3bfe009874ece0806c1b7a749caec2fef69facce6ea0660b694e5e +size 356222 diff --git a/images/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.png b/images/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.png deleted file mode 100644 index d06e32f6ceef5b1871d35aef0d15d5206e6d0dc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb5185909b3d0e96f2c0cc2b0329201b3b6276bc94176309a4dc2392c7b3dd0c -size 341195 diff --git a/images/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.png b/images/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5652db94cbdc8b32cf5849606ff90e72d68ddef --- /dev/null +++ b/images/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99369de5c7f1da02a35e2a39ec3d415dd1c17475f0b73b00dab74ec778053777 +size 368626 diff --git a/images/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.png b/images/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8387f91f440636d46a3a6f4948de6624ad4cd59 --- /dev/null +++ b/images/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b53d914385fb911b8e489a9de6fc86c27610683e95bce01a85e04376d6930f5 +size 314655 diff --git a/images/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.png b/images/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.png deleted file mode 100644 index 4f995db63487d37077c44a5a69114c3523dbf75d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46036797f83e92a43c768c010516606f9978f9cb875f91403275835aff1e5480 -size 287895 diff --git a/images/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.png b/images/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04ab20c30fb62d89670bdc30e58909778713915f --- /dev/null +++ b/images/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad127eff54f37bcaecb2cec1536f81c58ae0e8e18c1db66fc6c1f55ca02d35f0 +size 341389 diff --git a/images/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.png b/images/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.png deleted file mode 100644 index 5f24186c7d4fa67f2380ab6d081fc643809999b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62106504c5e5d1c3f806593726f0ceee91c00a080d8c158ff61578fd681bf175 -size 309037 diff --git a/images/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.png b/images/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.png deleted file mode 100644 index 09bd311f0cedb8b1e1e0e76ae802b05a2fc918b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae8ee0558ce77228cfe0457835b865c28f0d34b72b56b1a63d5bf6bb55ac74ea -size 270020 diff --git a/images/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.png b/images/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff0429371b997ec497a63ea0601db267893a510a --- /dev/null +++ b/images/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cee9a259f791dbb1a639b508b5353823c74b2f9d9e740dfb2903c9580218cdca +size 123464 diff --git a/images/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.png b/images/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2b58857c4bc41bd252f7a0d70a4386db31ef0fa --- /dev/null +++ b/images/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4fcec110ab19f0e310ffa0506cf606d80b93cbe2797426658401d6967fb447e +size 259107 diff --git a/images/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.png b/images/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bfb575fc5669156746c5b5026cf9da6caf82441 --- /dev/null +++ b/images/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d8f49aea0bcfd58b9cd0fd0c66cd233371b23394c788b3f1024c860483ce923 +size 341389 diff --git a/images/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.png b/images/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa94a730083101727a9b4d25155b2712304d77db --- /dev/null +++ b/images/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f29afbac795588f6848ecc961519a23073234abe0c128e158d9d0357a5dfc2ff +size 401565 diff --git a/images/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.png b/images/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.png deleted file mode 100644 index 06f3c7ec397b75001fdd5a9b62ff510c1d96936e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f88e5ef7e6b4bf7160105403c94e79a881340c1dcc0004b0ab60196754d2beec -size 339382 diff --git a/images/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.png b/images/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4da1ebf64a1a36159aadc509840f7cf78d7d8415 --- /dev/null +++ b/images/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6105a655ec59af0a0739c5724f7815b1e3158a0b4c06a85cd0904291dd65787 +size 299167 diff --git a/images/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.png b/images/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.png deleted file mode 100644 index b600b69f8e9b2369c59fc1ac7f3165db00cfd677..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bca0172424f524141a280573e64beccce6badeab0346923b6c5e073aa9d6d627 -size 267023 diff --git a/images/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.png b/images/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..daa53244de22a385a2cab1222d8c6a7160f0329f --- /dev/null +++ b/images/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73cfc1b379e02bd12b572b81e5d65c0b6768bb4d1ba1d0b1f9348dc55ed76f21 +size 340053 diff --git a/images/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.png b/images/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.png deleted file mode 100644 index 89ab4707bb8d7714d596c70a864e6c6b761d76dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9ce7eadcd8105586fbb0e2bc24f61abf905c5dc61b1aad8255fb4277c8663865 -size 337735 diff --git a/images/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.png b/images/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.png deleted file mode 100644 index 55d859a7e47f275ff8a0507547b3f954c2a527be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92e832d4479f7b8029c67e7ab9c3a3fbe4cc7c432e159d11ad7f093964829787 -size 363893 diff --git a/images/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.png b/images/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d86b8ce3738b403320ae64c122cc024f47b30977 --- /dev/null +++ b/images/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a614cd0d4d10c9f1243103b628e486a000143218ed544bbe0717daf3a0f02663 +size 341121 diff --git a/images/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.png b/images/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c386a23d806751e2ec0fe7d8c9bd690144c03b6 --- /dev/null +++ b/images/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:936fe7e81e3f9c74ec844efbe67dd32ed4026fdb0597220ab042fda1138c0139 +size 345769 diff --git a/images/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.png b/images/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.png deleted file mode 100644 index 7448b5140c028683e71316a28de51bad232bf74a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a53cd85c5d1bd3bf6b40f2b598a5bec2f62a6af33b7b6684dc95feb1fdd7b8d6 -size 280667 diff --git a/images/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.png b/images/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd3244e97405d42615b49324e608f5ef71797b5f --- /dev/null +++ b/images/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7001a2a71dd55a2207798350b2d338234025540e7faf818bdfa2867cd9548aab +size 356480 diff --git a/images/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.png b/images/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.png deleted file mode 100644 index 9788d92798c2cb9856871c821966081ad29c72e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:523208e06a7023413926c08fef5d11b5f70b79942b126bd432920aaff17f5fd6 -size 344993 diff --git a/images/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.png b/images/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.png deleted file mode 100644 index 787b57eaa5b15690c72a9cae4599e20192360f4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:921c551249a39866e1f6a6757ce3af832fbb6abcc2912637a67a439786b97c25 -size 324306 diff --git a/images/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.png b/images/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.png deleted file mode 100644 index 3f612f078cf44a3b8d0476815e0036f66be4e6ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d44279b86e49b41404e93d07e4d1749ab5c0a7eb0573f95d79371ae997f5edcf -size 367840 diff --git a/images/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.png b/images/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d63f689b653cbba16078c76c818f722cff7e355e --- /dev/null +++ b/images/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ebd8e87ce073bf91aa30468d080a3e8c8c64265eaf0db63d4ed796ecb27f899 +size 317978 diff --git a/images/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.png b/images/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8354d0ed174e1331febeb961fe1e99245438cb95 --- /dev/null +++ b/images/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4bef193e07b164382d63bb2744481314f0178aa0fb28a5fec07a510d6fc9f614 +size 378982 diff --git a/images/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.png b/images/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.png deleted file mode 100644 index 049ca8b3683d77f5a4bb5cb518e0501af7beec72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3269e0b679409bc232f11f98e8ca5a05582bc8795f7d29f64df89f031dc69107 -size 445134 diff --git a/images/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.png b/images/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.png deleted file mode 100644 index af75aa23f0d7d9751d4ba48874d80b1d5cacd362..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aca9d6e0f66eb354b924297e79e6d1808d552c6307819e2d9c45f6af54266614 -size 366526 diff --git a/images/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.png b/images/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.png deleted file mode 100644 index 7172fe81d17de587d90448ad3c9bccd654ce469a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b2eaf192567bf0b054154dabcb2ec05db53150e7f47651e94b15c4c4821586bf -size 351723 diff --git a/images/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.png b/images/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.png deleted file mode 100644 index 99f6d6934c967e5ce3cfb86323431437850c02e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0df2166db96c5911a8e24480d3c0b1862c9be2d39505c5fecf8eb034a9e68a22 -size 222984 diff --git a/images/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.png b/images/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ffca32c4e70ad80f0dd3eeddaffbb8ad9448897 --- /dev/null +++ b/images/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:002a4284c3a77e9a6bad926a1d406f8114bf23d1e771c7db5e80b0f47d8262c0 +size 322327 diff --git a/images/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.png b/images/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47216c6852747aa939b8a823e324234f0aebfc37 --- /dev/null +++ b/images/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acf1da6ed6779c19ff7fe064675b22089119abe858efddd140fe993744c82a66 +size 354747 diff --git a/images/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.png b/images/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75f8bf5ec98b51fd8f582fa95fe9d8c0187fc18c --- /dev/null +++ b/images/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56a11c385c697b3e5da4399e588877b8694b182fdd229ff3a0c7b03821c1b405 +size 400690 diff --git a/images/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.png b/images/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f382b3b9a87503a37a6b26e54c567082f1ad2896 --- /dev/null +++ b/images/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3fd2e9cbd515c9bc6ecdd3cf275de10cab9ea71e0cc9eb9a249ff855268e075f +size 379122 diff --git a/images/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.png b/images/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.png deleted file mode 100644 index b14c8994a7e0ec4da0091df3c157bd9cd9aaf6b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8dd8df5d77a6da3d2406871ba463c9bc3c8ba07a9d9c4f08b98ba8b1f8710381 -size 194293 diff --git a/images/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.png b/images/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90dae28d0fa7f089000d415a3eab29022bde44e3 --- /dev/null +++ b/images/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e25d1d4ce04aac25e9bd20560150e4425cd736b56112a24f38dd3d24e5a454ec +size 348712 diff --git a/images/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.png b/images/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd070c53da14662270484152e5663d3577d31c57 --- /dev/null +++ b/images/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e69723c8b84854931d9c0f0c0fef73f629fc26dfc761f04142ce654e229c4a05 +size 321324 diff --git a/images/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.png b/images/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ff7bf849acb89caf9e53b2962c43fd2ca3a5323 --- /dev/null +++ b/images/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fcf5a2a1f499925a2ea337f8b2a455d58efeb3b8f39d377ac1e22973a278951 +size 346907 diff --git a/images/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.png b/images/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce4972dd8b7b9b896f25e36ba7a3b1df3bf1bb37 --- /dev/null +++ b/images/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3908a4ec8c9046cf84264687c51c5eefae2762c1e0f2566c989b1497dbd347ab +size 338066 diff --git a/images/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.png b/images/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.png deleted file mode 100644 index 4b453ca85ff08e7a44cddafadd943855a6a88d2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef2f61884fc935efafd3cd884d087561d440b21327360da286ed879ace8d5724 -size 184714 diff --git a/images/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.png b/images/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d6bf627c19f81cf6caca85263ae294dbe11ea1f --- /dev/null +++ b/images/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b14618b28ad0d629d860e95b0d1ea2b0e5a8cc2571e0bc4769321948705a35f +size 382441 diff --git a/images/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.png b/images/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c6223528414be0f138686bcee8637686fb2a8a5 --- /dev/null +++ b/images/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f37c8d7735130737ec794bbbd84ea213868f9ce7e3e0a61251efe1b0aa67911 +size 320517 diff --git a/images/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.png b/images/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37462a9299f40efa5380171da02d9788acadc6f2 --- /dev/null +++ b/images/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f636d3685322293767870c9f270a995f2353900c5cf873355e9e336589f3cf97 +size 208550 diff --git a/images/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.png b/images/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.png deleted file mode 100644 index f206b7f8e58c9aa66c1fd011ba2595e8a1ab4310..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:687e1c92d1c9cc2851aadea58b2cca81b055795b68b73f930b6d719a50709394 -size 359728 diff --git a/images/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.png b/images/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.png deleted file mode 100644 index 4dabcb67af2a0b025165bc0ac190541e2e43019c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e57482b56eb55d5ca7488bdb2a901d2a7c0fc3617590ec0492a8d451c83efcf -size 434168 diff --git a/images/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.png b/images/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dade798ed55d1b985a1a01d33fcbcc23a9ecf307 --- /dev/null +++ b/images/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4fd2e1c035c0d45768f77164f8afe3d651cbf75f2e27b5e20140f8044cd6c2b +size 350683 diff --git a/images/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.png b/images/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.png deleted file mode 100644 index 1f84dfef1fd7845f60ecdadbae24be1d937434ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1a8b9c3d8b4f3ef05dace12968fdac5f440c3a1e18c8cc59c177bb50b3382a47 -size 361515 diff --git a/images/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.png b/images/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.png deleted file mode 100644 index 071e17ed094a0a918f64bcc21993d0c537c10970..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1caf38b304644766ec6d0b1fb257b9568ac4aec6d3ab9f4174d90d6676e9a7f -size 400527 diff --git a/images/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.png b/images/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.png deleted file mode 100644 index 08c21e0561f716843cbc54fcec6e3801e21fe367..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0355670a5077f01f1d8381fe31aedbcb01a151836fa1a9a811d2e9d20f46a1a -size 202072 diff --git a/images/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.png b/images/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.png deleted file mode 100644 index 23673e67c43bb1295e0ca8c45b24312901e1040d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9fce0f06757484797d7366fc26de9c75eb1aea9075534104385eca0e7209b252 -size 32925 diff --git a/images/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.png b/images/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.png deleted file mode 100644 index 55b8efbdf674506db931e311e38b59bd71609bf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:07dfb8c958250a6e7aa80956d2a2b4da7a3073ae59373c205a01b29c2509ec8c -size 422961 diff --git a/images/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.png b/images/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.png deleted file mode 100644 index 805efd2e36094e2faee5105491071f35da68c1cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c14dd7d4c60676a18b461c9ee0a69e31645113c25b6cacba2e02e17786007d70 -size 362165 diff --git a/images/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.png b/images/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.png deleted file mode 100644 index 6544562765397b8d01992d533bdcb367bd6599d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8141866844f5fb4f92fbf5cf3718de445b8de1e27a3f7c807f468042850e6a0 -size 377696 diff --git a/images/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.png b/images/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e567570f1c69105dec441112cc14dafd407d71e3 --- /dev/null +++ b/images/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:895f92574dff822083166089a0875d7d08ac2b9a6df9b13981e3fadfbabcebac +size 372488 diff --git a/images/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.png b/images/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.png deleted file mode 100644 index 7231f3a1614b3123c38fee4c8880ab8c7cc8f01b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:20e8bbce1e316aea19ac46b62fc4dd24dc216a930ce19294c7fe2ac353d433d4 -size 404088 diff --git a/images/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.png b/images/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23dda4ae02e4acb7a44eee8841ff1ecf5109a101 --- /dev/null +++ b/images/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28e57a59e066924e28e6cc6a99fa2d73acdca437c6e512f7b8e28f65e085dbc6 +size 293051 diff --git a/images/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.png b/images/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.png deleted file mode 100644 index fee5eb1c3a305d39d6686d70c5613ab8438efd2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e44bd8ec91ed61227e82369f2be82eb9827e8c19167a1945cfc8ac825d838e91 -size 350810 diff --git a/images/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.png b/images/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd0da84ad8a936017ec06cb7cedef8fdf9a6479e --- /dev/null +++ b/images/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b4bbc9651156be3fc0ddeda9e4fa0607f029e7d82b81e8d076165822fab7fafe +size 375546 diff --git a/images/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.png b/images/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.png deleted file mode 100644 index c645b3e6c6245e96a063fe1cf5cbb34a26ad5d4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69cec765fa0a65e29adb45b4c41e6b11feccd0a7c77ea1fc5114f7bd77163255 -size 360067 diff --git a/images/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.png b/images/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.png deleted file mode 100644 index 7c125c6f133b5a4683bbbcee713bdf77e8b028ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:042cb6b1b32c1e22503c98703480166b41a060850e87cec754ed4b30dbf2d3a0 -size 343948 diff --git a/images/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.png b/images/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c857ec5910044518b6e6006ee9492355d3fc3e89 --- /dev/null +++ b/images/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e13546a39ef6fa8e7ade23ab8a3d238b91d8b64cdfc9ebb9cac1e0998cb194d +size 353401 diff --git a/images/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.png b/images/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.png deleted file mode 100644 index 3e0efe9769477e521bdf6fc8a178475484bc8218..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68eb3f99f3af0088442c206561e89a6b90270df38d236a58666948e11ef8e967 -size 340882 diff --git a/images/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.png b/images/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.png deleted file mode 100644 index bc86ac31740ff7feef5ba8e25b4b4e0256882709..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fc678a66a0823c28dbe3aa7788e15217c33864a510cd4cc6cabf9486c816b8ba -size 343879 diff --git a/images/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.png b/images/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3625bdc12a7e715513e4aacaaae8ad41a7fb38c8 --- /dev/null +++ b/images/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd315cde59ce9d4095a19d0d905caa02aa7ef23f25a02b2ae43e44e57e918c84 +size 351991 diff --git a/images/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.png b/images/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6bcbfcaecbb9003031d3bfca4981b0dbd8f7b3d --- /dev/null +++ b/images/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c683ddaab17ba6ddf77e174fe42fc26c567b4712ad40f4b2b6a2308ee0f4f18 +size 367536 diff --git a/images/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.png b/images/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13077ca5b38ea686a333ec6a52069f9cdb3f41e7 --- /dev/null +++ b/images/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7609846a7050fd5d9b60f197ca77cf9d68d6a3070ae3d4db0f186aa5f9c5b9da +size 365917 diff --git a/images/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.png b/images/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.png deleted file mode 100644 index 730cf45c54f1e5eed80a9d5bfa14fb0ee33f2fad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e17e55ab2154380c793b9c9b59f72cad4e5edb7b2c254ae482220b7817cdfed8 -size 356247 diff --git a/images/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.png b/images/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.png deleted file mode 100644 index f419a9c8f9052351a460a2da508f89c428b43d90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1cb8f696366c53fa9082b0357c55f350bc434871f262282a423d21edde023cc3 -size 425078 diff --git a/images/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.png b/images/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73701960d377fff3cf4efd0fdd0ffe7e3aac4251 --- /dev/null +++ b/images/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff6a2618b460fb8108a1daa2dd03f8f694f91996c187231002603925a37d20d0 +size 330575 diff --git a/images/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.png b/images/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..472a839170a53034a4f1d2670316c767c67a02c2 --- /dev/null +++ b/images/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20fc9cb568d1a64207e5ca912f566c42d85892c5d8c68d51b9979dc5ecfffccf +size 456954 diff --git a/images/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.png b/images/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.png deleted file mode 100644 index 329fd63865c32035fcebf17e0ca8ee0055f0552c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6812514d6f2a983329ff7b9a12f4fd47cb20f97fbf9f7ba751053908c10540a -size 266428 diff --git a/images/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.png b/images/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74d9ae28f3dd2840ec178c50a2cd5207e7cb79fc --- /dev/null +++ b/images/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:257b38858821edbc964451872677660dd21c236ee9b8957a977c5c7919824f73 +size 334031 diff --git a/images/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.png b/images/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7aca17b09d4dde02e777773fa3264cdf72e79ae7 --- /dev/null +++ b/images/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50d47e227e800266b467602affa160ad05519a8205437a49149932e2948b298f +size 349959 diff --git a/images/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.png b/images/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94ddefce153a4c517bee9994a697931cd0236f58 --- /dev/null +++ b/images/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb4ecf183f19b4cee5f34ef642928f435a8fbba39463bccd59e2e0035d9b1467 +size 136834 diff --git a/images/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.png b/images/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17762736fd89c7cc165a2c606b9e2f3968f07589 --- /dev/null +++ b/images/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5bd30fc316f51c5a2ee6ac191c74bebe57bc3134377dfa938fab348c75d98b47 +size 331596 diff --git a/images/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.png b/images/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.png deleted file mode 100644 index 9a5a72e1619260686914c964eafa9b633a86e53b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ecea1f5af08d3e62120d5a8d1c1c568ef831b23985bb2276370216689a02ed39 -size 350265 diff --git a/images/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.png b/images/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.png deleted file mode 100644 index ed69fa31901bb3cddc75f4d18235c4d2d91e7383..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6cda22c80fe112831f96975fe8cb884526ec49dac2926a04397645516ddb22d -size 363410 diff --git a/images/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.png b/images/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a0f13c1b3791c5ce23ff6a5280c306271de8be6 --- /dev/null +++ b/images/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ef9deb96f108fb43d353c9d5c7d1c570ec10019a67407e6f08f34c2af4f8a64 +size 354751 diff --git a/images/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.png b/images/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.png deleted file mode 100644 index bfa77205d7f8d1af550bbcd7edf397c4ed24f807..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8bd3bde21af831ada23008925dcd2000c386f7eb07d51f6678e4ea923197fcab -size 360182 diff --git a/images/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.png b/images/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb4e4743c341c35beae2076b649e2a0524174b3f --- /dev/null +++ b/images/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:131047f35e456970315f56dc409e1b71e7c80fbe2e4265a611768a6c2048d8e0 +size 410387 diff --git a/images/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.png b/images/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c17efbe47f86ba3d11f9f551989fe122057fba24 --- /dev/null +++ b/images/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7656df0f2c9a9011071cd0c0c0778fc1d5f6db60c6b86cc1ac89e084cc9a2860 +size 365982 diff --git a/images/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.png b/images/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.png deleted file mode 100644 index 61a8d453f7843cefce770787c615b21d11d57ade..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de101e19aeda9e85406994b22cabf4072e33e3a64d030a21eb85bfe04e61469e -size 356057 diff --git a/images/707f48404f934dec85b566f25cc06245.png b/images/707f48404f934dec85b566f25cc06245.png deleted file mode 100644 index d068f6dbd6f782c898dca7eca8321f967c298917..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/707f48404f934dec85b566f25cc06245.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad04c127f59527e00f2ea5ef0c064eb805b0438b542ea492a0db7863e9c3d02a -size 445581 diff --git a/images/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.png b/images/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.png deleted file mode 100644 index 2cd24f7855050861333f643465c7d6fa8a596c60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ecdc94eedf2f2887d344fa493e96e361790510cee93aa11dc797f1e3a2ec2ac4 -size 400654 diff --git a/images/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.png b/images/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.png deleted file mode 100644 index ddadecddbc08774de55e405d986d16931a3655a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca95ddac379b4c4d35bd9a8f53ca766816de60ea2881d150483b67b06fd04b7a -size 367368 diff --git a/images/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.png b/images/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f81ccf5f101b839ad80cf519dea789fb525a6d7 --- /dev/null +++ b/images/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99661cc8edec53ec9b877feae2c0d5d8c01a93bbd91f27b7aa8c3ff9cbd69fdd +size 127558 diff --git a/images/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.png b/images/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd853de77daedb704d1c8458df210da34d11e715 --- /dev/null +++ b/images/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c178562578daf53268834f4584843172a9d08c5b1e52c5bc757f18e20135ed3b +size 363889 diff --git a/images/712e8114796c45979b020b6835f4f177.png b/images/712e8114796c45979b020b6835f4f177.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2006c398246aeaeb251779aae4a70485e80ce606 --- /dev/null +++ b/images/712e8114796c45979b020b6835f4f177.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:158714e1a870c9f66f50ad2a20d6ffc75ff08ba42a1844123fcd749f24074959 +size 351502 diff --git a/images/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.png b/images/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cfe89e192d9171ae4149cad754655387db83169 --- /dev/null +++ b/images/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3931b14f295988026105487a3cd1e71c41b9dfe03698e89dcc3aa252aceb204 +size 307426 diff --git a/images/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.png b/images/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4989a468f50ad447dea56edf5c41c49ff0cf2d7 --- /dev/null +++ b/images/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1dd465296c5d7eb7a6ede481ac5e166fbc8d5119fa2646c5e7412973b8e847da +size 372726 diff --git a/images/7150e5ab585442f582328910d85a7963.png b/images/7150e5ab585442f582328910d85a7963.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25be79d5c65dcf66b13916fafb9652dd0e036095 --- /dev/null +++ b/images/7150e5ab585442f582328910d85a7963.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69c18169141413717255bf3e1698121fd2177f0db4bc75dc66035b81a4a85185 +size 334715 diff --git a/images/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.png b/images/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.png deleted file mode 100644 index 3b81cb5ce364d9e10337628615834899a939c545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93f0c867f676b666727f791f428bd603e73cf60031f82bade42bc2e2edc5c590 -size 326883 diff --git a/images/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.png b/images/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.png deleted file mode 100644 index 68d2974ccd912f26834ec822be275917b24c568c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c958238b92656395c45054ed7398ee1692ebb63fef6fdb5628258cb2e669ce26 -size 373309 diff --git a/images/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.png b/images/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.png deleted file mode 100644 index 8fa9f53349affba962374b8b579fe7d7d13aaa5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4149d4a2594569b1764687fe4cd5828da0d9a80182d59d85ad126265176e83b5 -size 365336 diff --git a/images/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.png b/images/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.png deleted file mode 100644 index 6ab09d269042b9e1b493d253ee9273b8cd1126d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8bc0be98a444a1ba2c53ac43ec1194b6edf16c4763dc18ef866ef32bba4bb3df -size 336092 diff --git a/images/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.png b/images/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcfa0bf3b00183cd31605f501ffa8085c3bbebdd --- /dev/null +++ b/images/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4ac50a7e90d49f80fac03fa157eb2d1a3d7935e979365bede54a4cec51d738f +size 305280 diff --git a/images/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.png b/images/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.png deleted file mode 100644 index 7f520552baa4539985c5e724cb19d2a035cd1063..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:407c556041db845e83c3791a4b7cc99e864e16a45539b8c2b1775e36d2698fca -size 381567 diff --git a/images/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.png b/images/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2eb2e36dcf8619899bb117f798c1ab5e908031a4 --- /dev/null +++ b/images/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c120121a4221fcfd93ed15cdbdfed05609b6b4471ccf3fe188096ef41fb4b291 +size 387212 diff --git a/images/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.png b/images/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.png deleted file mode 100644 index 2fcbe60c185519a4d4267f1b285b341c7196ced8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f16513a6cb2a38b38816b069c6669eae521de4126da0ae835c9b0533265dde5 -size 461832 diff --git a/images/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.png b/images/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f82db64aa4462c5370841f8099bf493b9c08d7b --- /dev/null +++ b/images/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfd436dab0c73daee1c447d606df0f02ba92d17d1e132037e8ff3ea303b283ae +size 409339 diff --git a/images/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.png b/images/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ff15835e5fe32e3b2bcd24465c1acf8d3ed8c89 --- /dev/null +++ b/images/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5a1d2af15087cf80e31d5ca197146c48a077a41adbe7c99952e227bc34aab62 +size 370166 diff --git a/images/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.png b/images/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14d9ab897a5098d4428174248911962ec3d962c9 --- /dev/null +++ b/images/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc603929f53bad442397ff0266b9f55d0d78f2e9592183ce1b4f7e7e2d4480cd +size 388732 diff --git a/images/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.png b/images/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.png deleted file mode 100644 index d9fd2cf9f38e6bcf3237667114f6993f59715e50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2b22da6cd5e6b53715556804513618c2c2baff35d06d7dd4b6a24183a784935e -size 345117 diff --git a/images/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.png b/images/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e55d73c070b934975bd8e39b59d4a3ca98156aa7 --- /dev/null +++ b/images/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cff988e0df6e618c1c01c196492e4efc1fa5c6652ea59e73ff0a3fe698e6e184 +size 393781 diff --git a/images/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.png b/images/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2dc76970177cd185088e10c5be7b0c81e904992f --- /dev/null +++ b/images/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:460248ad0ad1e2ff95e3c80a7771f7855fc1bcfa82aa9d62902cfcb898001cf4 +size 350653 diff --git a/images/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.png b/images/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddcafc40cc9bea15fb50c798ca4e35a20159091e --- /dev/null +++ b/images/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a1aa648255b0323589e13229ed39357eaf5d155addf554a5a76051387694000 +size 369383 diff --git a/images/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.png b/images/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90a5acdb965a22ffc0101741f884fbab5ed96610 --- /dev/null +++ b/images/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a95b5eac347329e56899563f2e10865f91ff14b5406b2a82145adc4a243c826c +size 421414 diff --git a/images/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.png b/images/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30e1a46e1133cbeef8588c60b05735071445599f --- /dev/null +++ b/images/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f641fb09a2cb4aa80a5ad82234af86a21b768f8967325a5cdd29720fb44ed9d7 +size 358223 diff --git a/images/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.png b/images/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.png deleted file mode 100644 index 850ba561751a8553ca4d225fb5ca1b60e7f90189..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d18c5ffb72eb8ec67114671d354fc70d5b9cc898dd12147b04b155d9952d4423 -size 373350 diff --git a/images/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.png b/images/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c26d5cd007f1a1789a69fb7a70c27c8ede0a4513 --- /dev/null +++ b/images/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ea33448f980ce7ee8cfc68eb42b83b8f5ce94183fa8883dcb50645ed5c8be720 +size 346846 diff --git a/images/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.png b/images/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.png deleted file mode 100644 index 0facdd4b1adfa4dbb705db73344ef4d84fee3109..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:725f6bd2892e36f1adb6c04c4138204d125ee4a37f1b070256d1673ae7212f30 -size 409593 diff --git a/images/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.png b/images/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fc487b2e8b1dabb2ef59508de48e582cd414038 --- /dev/null +++ b/images/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1e39bbb37b4eb72ffaf09d02ed6d6e12839dd0e32dd16e8a6fd9ff3cfd878e2 +size 398068 diff --git a/images/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.png b/images/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..456d9206529b96d43f93b05453e62b0a2cef9258 --- /dev/null +++ b/images/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97e1f932f33bf50bba03d590b5bc32497261a675791511bdee80648270435abe +size 353369 diff --git a/images/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.png b/images/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.png deleted file mode 100644 index 68545aab5c53619a17834225f03dae3570d637c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6117186fbfa4df885975bb2b5f4ed9dceb252a0051232b9ae10f2743e47b582 -size 552833 diff --git a/images/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.png b/images/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e5d40d69b6d9c415564d7d8cc77a852dd3ca06b --- /dev/null +++ b/images/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b90f12a0c32e444deced64e3b127a8ba75c494127eb8fa200911bc69ffefb915 +size 376895 diff --git a/images/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.png b/images/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df3bd14451b048a1aff01975e9c2d5b1f44c6482 --- /dev/null +++ b/images/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89c0357abaa898fb2d7fc2022d4186f3140598a2f68b3f16f7dbf7e2d1235885 +size 362525 diff --git a/images/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.png b/images/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..867a38eb5d6ce74bb8e608f4c3ec3bf4a920d798 --- /dev/null +++ b/images/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e5ac885d8977e654b6960de1f4e1bb3fc8a281d660104fa849b0cc546eb845b +size 309055 diff --git a/images/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.png b/images/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f09c2286901f7e42ef066e89ec0f362df998f3bb --- /dev/null +++ b/images/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74e668153208e81afddcade827710638b6da093aef3727e1b2d4e48aa7c925a2 +size 331126 diff --git a/images/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.png b/images/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d042bb1a05841f8a13c5cbdba8d04a67ac7c2ab7 --- /dev/null +++ b/images/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d614d80a76d506bea6fdda0aabb5e1816727b85a114e61a6b1cf179d00b265ea +size 387480 diff --git a/images/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.png b/images/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.png deleted file mode 100644 index 65bd5eef5157b66e62ceb72af43a8b23f754b2cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00a4526c24d05f88a17bf4e80be144e00986c667219513bde9f86660fbfc8869 -size 439555 diff --git a/images/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.png b/images/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c50a1948c8746d46df70d50e31e1cb30a2e3ca9 --- /dev/null +++ b/images/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e33a2ed0871b0179e8b39301b5c81560d5434aaf409076bbd3c670414618a2a0 +size 384037 diff --git a/images/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.png b/images/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc1328e842dd67bdf13a3e003639bfe33f01ec34 --- /dev/null +++ b/images/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33b74b11e19b2047f01f6c0253aef7211be2048a4d5d76c91fc708edfb607704 +size 148291 diff --git a/images/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.png b/images/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09fff17c65c4ad5b8dcce6e9ea30a0ea434b1a9e --- /dev/null +++ b/images/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02d0e086a1839223ed9f4de5db3f689977dff8eb01c66f1ffcbcd4e180f6a322 +size 343749 diff --git a/images/75999a641e47411289673058b03beb05.png b/images/75999a641e47411289673058b03beb05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61cd83b0bc97b6301cf348f16700a1286ec87c08 --- /dev/null +++ b/images/75999a641e47411289673058b03beb05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28af54becefa45857142fc8f9d8a2b468f0edff46e072fcd84ba0ccd3087942b +size 335290 diff --git a/images/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.png b/images/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.png deleted file mode 100644 index 414e39749c4b99a539fbdda67b4bc5490b141771..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ddf6c1b2399f496ef211495c185151fba91664b962a59a902c19bad822ce41f -size 367405 diff --git a/images/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.png b/images/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.png deleted file mode 100644 index 9b7e135e4a51ea9f37c61838621d64566133fba9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e11207e93255fed28f9009b77dfa0cd22e6290bac420bbcfba43e9089fabf90 -size 170739 diff --git a/images/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.png b/images/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.png deleted file mode 100644 index 1fb010948d0e079c9c82a35ad1a29bf1cb77fc28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09834929759c506ceb2a4e43351e83d02e1661910ab99832cf2abb0485f5e112 -size 382500 diff --git a/images/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.png b/images/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.png deleted file mode 100644 index 3fa76b2eb2837f6bd2cd2ac60375dad206d44e02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c4266f04a8a3e137785e839d104835e23d4e4dc7147265505c8592c3442ebe6 -size 429348 diff --git a/images/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.png b/images/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.png deleted file mode 100644 index 2087d7d41208cbf2682bc29bad53838f44989570..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da13a3326faadbb871c923ad21086cdf3da071742ed83f9806d8ec34a1eede98 -size 202059 diff --git a/images/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.png b/images/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.png deleted file mode 100644 index f11b30b2e0b3cbd69f343ea4f20bdf997447f023..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d82692732f6c7535ea8e8446a9b808a00169b0f08148043fd69699634483b5d6 -size 132890 diff --git a/images/762cded1cead4f09a674724271c0489d.png b/images/762cded1cead4f09a674724271c0489d.png deleted file mode 100644 index 28f0cdf4b90a09e9f391551fbec1db9c8169d308..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/762cded1cead4f09a674724271c0489d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f44d904504f8bb11d866a6a1791b1c0feeb4723f8972133cb2476c7be87c46d -size 376485 diff --git a/images/7635f73101764166a30b14be82c6f858.png b/images/7635f73101764166a30b14be82c6f858.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44b7c4d6919cd70ad8f7de1bdd61e422267b773c --- /dev/null +++ b/images/7635f73101764166a30b14be82c6f858.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a9d60da0046e3c73eff18cd48ded2255566b91ea464d06aaf40588ed49e85ca +size 295726 diff --git a/images/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.png b/images/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38e33205380a7a31ec963a349cb62a9e6ee0e00f --- /dev/null +++ b/images/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4410ea56ab77991226e8208fdad1c97b9df2090a568e046858ee8295b55bb3f +size 368746 diff --git a/images/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.png b/images/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f89354a6f002dd6971a44a9247574bd1f8854e95 --- /dev/null +++ b/images/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:46c3e558dd47579333eec42501b5d62572704a2b09cc9154d275fc27a9ecd8fa +size 338579 diff --git a/images/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.png b/images/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.png deleted file mode 100644 index 4cac79ffa05515563b437eff85827311c3201d3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:617bef2fae6b08259114cbbb40f60ba12cbcccf7afb1f82967d33168ce7f23be -size 235816 diff --git a/images/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.png b/images/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..397afd158954304a6ab10e56f90c164426a0c259 --- /dev/null +++ b/images/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:501f98143f4b6b595ea43f42e01943df5675b5252aaf68f96ee0b08dd0878400 +size 351688 diff --git a/images/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.png b/images/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef14a4f56a958202f6ec3417aa28a1752936bc4e --- /dev/null +++ b/images/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b09252fd1ae3dc2cee90692e9fbb786bd7bb72ef72f9b58c9007a9b545e28c9 +size 387996 diff --git a/images/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.png b/images/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.png deleted file mode 100644 index 2e765b5c631ae9516dd10f8b2c68ac865ea5f3b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aa3a7188cb4e7b54109a34e36d0b26c8e4367688708c278dce20df00b289e311 -size 283444 diff --git a/images/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.png b/images/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.png deleted file mode 100644 index ea59a385d606791cfc687c9a127599c12433b175..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f88a26d579d7e26ff35524982d2768ed5d2ab14b553b05f602b81f57455e59c -size 294146 diff --git a/images/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.png b/images/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.png deleted file mode 100644 index 61fdd0808486701c1c46e9ef03bd7aef74108472..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01d574491e227c993310c1658537487313eaf1a686d99a5d75428839509a9e42 -size 322022 diff --git a/images/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.png b/images/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.png deleted file mode 100644 index 7ab0537e46a21479894ece6f32d9617a72538c18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5242c0bc217894c5e866ee0f8412deb516157e9d01604b69a3c64c5b08a24231 -size 481844 diff --git a/images/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.png b/images/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cac9ab60014f4fff15c6bd3cf6c5f485d5efaec6 --- /dev/null +++ b/images/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c533a0b781de02767f612b23e8673d340a7f03f0f5b441cfb8b97e9de0d5c8fc +size 354848 diff --git a/images/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.png b/images/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae9914a839f9f5cd03c2748ca42a441ced1a2d29 --- /dev/null +++ b/images/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1158dcae234f907a98495da8a0be24f160f8f06db66314c49c195aa2466b431 +size 340939 diff --git a/images/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.png b/images/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a1ec8796c446e78f7e6362dfe7e13e62bb628dd --- /dev/null +++ b/images/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef10da72d3cc0cf1eb263ec1eb3d7f88bfb0c337ecbd11a70d60a20d82eb2a14 +size 323996 diff --git a/images/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.png b/images/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.png deleted file mode 100644 index 5374e7de0a7a1c453ad7ff777f2eeba6d9cb58f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59f7cc9b63900d3a8c3779bfdff3faaad7688121cfe2b281b66bf47b640cbab3 -size 357830 diff --git a/images/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.png b/images/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.png deleted file mode 100644 index df4802d9d456770746441a9a69b676b45c801acf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cefd6ec54c50377fe99cb3ea6ff422067a4ce7e628bf702dbeedf1f5a935661f -size 359760 diff --git a/images/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.png b/images/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17c0524f34cff549152602bd6d46ed1ee4010d53 --- /dev/null +++ b/images/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:277b80e193b532fcfa7a824c8d885c7caa7e5eee4e299266264d2437fae27911 +size 353180 diff --git a/images/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.png b/images/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.png deleted file mode 100644 index 9b2ea8b85e630e613082c0cfb7ddb1d3732992a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f45602b1d7333df46bc1326c570925ca712029eddd5ef880a0b35036a32f8f2 -size 319549 diff --git a/images/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.png b/images/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6ac5ebdee9264111dfab8ad9a750b7154be44d1 --- /dev/null +++ b/images/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e27cde6c9f7579ff14860b96ccb01d2a23bc3dd5038d220320e2fc7425f10d71 +size 322719 diff --git a/images/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.png b/images/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.png deleted file mode 100644 index 5b55597e29b75152cb0989810a262e0fca4b8b13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb73a17743f166b7edab292707623bef3bf5b3c6cd7abfa457f4dc89aae6c855 -size 239620 diff --git a/images/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.png b/images/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.png deleted file mode 100644 index 31d7e19b548b877789bbc3a893e0093bb1102ce8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1762d9c4388914b09ea32b996796ae4585b9506cb23b56796c23ddb4e4a07ef2 -size 420691 diff --git a/images/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.png b/images/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.png deleted file mode 100644 index d88576499c00e9592919ff2350e4b4e2347b7440..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2fd9f08dc9998622092273aa521f87cc3d463a0115951eacd709bd6d9f4259f7 -size 357900 diff --git a/images/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.png b/images/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.png deleted file mode 100644 index ce9bb3048810895d5f50ac0f313914a5fbf56206..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f879278854ece0d29b1a5d055e7f1fe833e905fa9c42394f254546f5ebf348a7 -size 385155 diff --git a/images/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.png b/images/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.png deleted file mode 100644 index 993c3bed901dcecf492fc399a124ecb025fa9772..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21371390eba23401c258bd7797ddcda3a464f3bcf5f47e535c0aceeaae73b5e8 -size 377990 diff --git a/images/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.png b/images/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.png deleted file mode 100644 index 4cc2e07c8b512a74c46b97a4cb6d16d59cdb79d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2186f0e053323e7544a81329cc677e7e4e1a9239cf0b616f558a3c2aa0599237 -size 431805 diff --git a/images/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.png b/images/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.png deleted file mode 100644 index 666cec2b00d22aaa01d8dc89e3246ca02804d34b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd3b976adbd4f8db160c876692ab0d455208dd6d17b0396b4bf256f8410c24b9 -size 371469 diff --git a/images/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.png b/images/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.png deleted file mode 100644 index 07d2ce181c53fc0746f8a4c865397dfadd2c81dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6df137c2867b98b8201928697e4ac9f509d8636c038f037b913aeb1b050b5207 -size 342945 diff --git a/images/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.png b/images/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..645cef7c8768eeb0c93a429e156aaba2c7fa1545 --- /dev/null +++ b/images/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ed858f346c48a06a6af74119c4e6836a067ca2f535b0f0699d6456bdb499d32 +size 324789 diff --git a/images/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.png b/images/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.png deleted file mode 100644 index 5c60d05aac6332bc2db2bcb87795d3c6682a64cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1a2032da5daed1810912ce4f491b057b943037cbdda8d4a8ce21c02a59249cfd -size 375674 diff --git a/images/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.png b/images/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b5c150a6509b64be2528867816d9fe2ffef114b --- /dev/null +++ b/images/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba42bc9dc50b0e139a07d2c17b1cb47141bb0ccd6309bcb88f9f8dc809fdfbdf +size 372903 diff --git a/images/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.png b/images/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.png deleted file mode 100644 index c9af4b8eee9cbd0ee411d1e24acad728506ceaf1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a69d2f977c9681222b241cbb0846474b3bb3b560a72d5cb01eabd06497fa9960 -size 353974 diff --git a/images/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.png b/images/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b70e40c535c6980611d88852652164d7af774223 --- /dev/null +++ b/images/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2af00fd221ec9b94e35b5d18886158a1a9261c0ac9076e7d7596ee6a99bbfa4a +size 352466 diff --git a/images/792b595bd42c4b22a5850593431db107.png b/images/792b595bd42c4b22a5850593431db107.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec4cd08a21ca850ceae15489ef56e74d301fdae9 --- /dev/null +++ b/images/792b595bd42c4b22a5850593431db107.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:872071e675c56680df5f062a867bc01c46147b052e3ca8fc175343e2894dc6a0 +size 344075 diff --git a/images/79343923c37340438b3a51474301f5bf.png b/images/79343923c37340438b3a51474301f5bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed40ba01d4be5c7bca0bc49eab3647914777a891 --- /dev/null +++ b/images/79343923c37340438b3a51474301f5bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddf912bca5ce0d318d837f8d0877700946e055b0b934a36ba5ec940054eb773f +size 359737 diff --git a/images/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.png b/images/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bb67817cfcb5fe95761bfc553bf17285c0d1f9c --- /dev/null +++ b/images/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe89f567a90179a4851c5f7f79aba832e23cd283e8c08e1f3028fce6ca832237 +size 356386 diff --git a/images/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.png b/images/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..049ec3a85932b379b81b278699bbe5dc519b8a66 --- /dev/null +++ b/images/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f3e5a4dd88bff1f021e32094977eb40a412941ef647f9ac8c3e670cb325e400 +size 306292 diff --git a/images/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.png b/images/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9b0b830487f4348bf6d8cffce0114d3eb6422b7 --- /dev/null +++ b/images/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1581c63e880b1e1b62bf2015a6adbbb374c9d138b645817ee7ff400981d6e41f +size 346011 diff --git a/images/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.png b/images/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.png deleted file mode 100644 index e894612f0027b1b58d5f318724bc2e82faa37e35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef0a060226273e69dfdb02163d5d4b2affe6f10eeb61bf2fcd5905ab12a5e192 -size 195734 diff --git a/images/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.png b/images/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.png deleted file mode 100644 index 7c89aefc98f7b10667e61e7a9eb8d3e9125d7840..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:79eb8b65b7164ea07a4d198d09bc84c823430931bc796c9ffd717629f941b08c -size 322368 diff --git a/images/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.png b/images/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.png deleted file mode 100644 index 3c4dd4493db67116cb654cc5677c60e2cc76317e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1badc02ec243d851341efd574cb8a7e9d367d43993e937aa5c3bf042a8ce4026 -size 314001 diff --git a/images/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.png b/images/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.png deleted file mode 100644 index 042adde72559b9e39c83b395a84983dcf2a50ed0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04ff640e39130961a8ec5d6c80be2b0e4e9ce643e486af6b209a8bd0274e68eb -size 317274 diff --git a/images/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.png b/images/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.png deleted file mode 100644 index eca384643ae8c2ee6d383dab7238f3b334907cf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6f1cf6993e32b6babed4efcd61193dcdc95ca5eb368037bf12f6e5994a274f65 -size 393937 diff --git a/images/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.png b/images/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.png deleted file mode 100644 index 1a53cec7b818e4f48edc6be48f51b1c28a24d716..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9aee33617356ff965f3c0b120f1992008d986f34b931fd41bd42ded152da8a0 -size 378383 diff --git a/images/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.png b/images/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.png deleted file mode 100644 index 2b46a22f9a451755933c35b9db6e30498208038a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff8a63631709ab2fce8906f4212380ed91ff81d2d4a1bff66a2b13efc0e93a9c -size 409395 diff --git a/images/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.png b/images/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00ad4486306623141c8eecc029941231ce75cf82 --- /dev/null +++ b/images/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0aff1e81d4d0176023cace39236b88476169602b78f0e412b80c1fa649abeef6 +size 381218 diff --git a/images/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.png b/images/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.png deleted file mode 100644 index fa44c074294ce979e2d6ba415d670176ab1ba634..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd48d49d73175b68dd44ed060c7304d893ef364f47b835214aaaea972a2ee63e -size 355723 diff --git a/images/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.png b/images/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7701085681d7dc6d3362d3c4db0fb4fbb907ed4 --- /dev/null +++ b/images/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af07da92caa8d80bb41ac4cc1b337b382f9727b8b26740877afff03cb807368c +size 418325 diff --git a/images/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.png b/images/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.png deleted file mode 100644 index 2ed071db33f4aeaa2e29534fa11d25dba7c93a03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d1299f42255c6c6dfe64ad3817ef159f6a95830dffd2cbd3ef4805bace6747b1 -size 298672 diff --git a/images/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.png b/images/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.png deleted file mode 100644 index 003604331aede07446d5e4921de4529e4b474741..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e5926bca246dd0abd62b354fb3c7a9b90ce62ca1b3d9e69c9a5795e790a5ab88 -size 371883 diff --git a/images/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.png b/images/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..676f0305795f3ae6fffa393445467e13e413d035 --- /dev/null +++ b/images/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a4347df7f257bee14c5f3d404c04873cbe350f95308aef58c30df592164973d +size 349933 diff --git a/images/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.png b/images/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..318c739f63e9f06af6a5a7da27f5b9422f3a028c --- /dev/null +++ b/images/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21f8f20261284430e9d1cf7de175e2f24b080c42ba8b10e86c9f9f4b52adda60 +size 369713 diff --git a/images/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.png b/images/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.png deleted file mode 100644 index f6393cf959c5a3b72b27b8945491f6fb82404f9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:240ed93bcd97c6ac7a88b7ef5a91ec5c8295e243e5053cff6aa538ab6ae0a0bd -size 240840 diff --git a/images/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.png b/images/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d51ad232ae529cd69623b8b6914bd7aedd1b9db6 --- /dev/null +++ b/images/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a088670301c86f451c67d7c52c2e9e35fcded42072f5a479acafb26b323649a +size 344868 diff --git a/images/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.png b/images/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.png deleted file mode 100644 index 952c7f05ee6b7cf17b3b9cb8d7efb5ca076e860c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fc8174031b5701caa6df64fe015326c669dcc7f7657829732a12c4cca405de0a -size 338316 diff --git a/images/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.png b/images/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.png deleted file mode 100644 index 3101f2df55a629377dc226f06ab2e6f9d86425eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63d74427bb31ee955fdeb03f0d20ecc64c3b6644e96bbd2a4cc003972a9ccf2c -size 403057 diff --git a/images/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.png b/images/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.png deleted file mode 100644 index 8a9c81247479d166f95832f92d12078e9c6c8713..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a8d89c4e5927c53f10deff4c38196bbfcd2a0c49f00f8234ac89c3f3126a9a8 -size 465972 diff --git a/images/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.png b/images/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..795b088af86999ecd7cc62baca6cc42c4fe9abdc --- /dev/null +++ b/images/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0907ef16314e52fc4da0417797eb4e2644e417c595c01781ecdbd38077b9f1d1 +size 353359 diff --git a/images/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.png b/images/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.png deleted file mode 100644 index 65554487fd7fc1c82243986d18ce8dee1c24b691..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:451dbd2579925fe8eae92ad62ea6ec0b1a670bd7a285eb7ce2310d0c002b3e53 -size 391287 diff --git a/images/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.png b/images/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99db58b95b6b18b7e7d7b58b08febebe6f94f138 --- /dev/null +++ b/images/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b855b46932a3b87228fda6969bf294192351da6f2650105ea79c749af151e9b +size 343209 diff --git a/images/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.png b/images/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.png deleted file mode 100644 index 696e4b45583f6713945ed8815ef21eb2658d065a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:773199115877cd340d24924fbc50947e39c8dfba20635ea572256a296b96e3a4 -size 386815 diff --git a/images/7db23837573e47ca820f554786d46442.png b/images/7db23837573e47ca820f554786d46442.png deleted file mode 100644 index 85e3645cefcc19af2d9752fa6cc08073b8d065b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7db23837573e47ca820f554786d46442.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:75ee6189a09940e51ffed2cb9f538a755b97ecdc27369eeb27c5b3898e166aae -size 190686 diff --git a/images/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.png b/images/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01f0fa29077571c918a0ff7949754e88fb9361b6 --- /dev/null +++ b/images/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0da0c54402a1d2e2b843d7d1ebe3c5553baaf948c7761de1218b625d47b84367 +size 349329 diff --git a/images/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.png b/images/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e9c030867afd07a450b9bc2e311cb442447e8e7 --- /dev/null +++ b/images/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:702bb97261c11dbf8f143b11e56d2401e12e89432c1c3821a00a99284733faaa +size 374229 diff --git a/images/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.png b/images/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.png deleted file mode 100644 index b32aaeb651ad94b9c92a5a524db63a6e2f25ce3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:548f1d85b120996183da5341d33f7d3a13f8631de17456be0b08b618f60e1cd2 -size 364834 diff --git a/images/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.png b/images/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.png deleted file mode 100644 index 5d6f5496b4984c1b7c262a09cad2e4b45edfb8b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18dcf1951396bee8cce986708b3f44f2637bd18ed46c15fd5558b81aa3a7dfed -size 227268 diff --git a/images/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.png b/images/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.png deleted file mode 100644 index 5289fe07e9e64b6baa230ec57d6d86390db52a81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b6827730c44bb8a74fece4a5bddafd202b83aff553b528feb9d71d1520b07cf -size 324785 diff --git a/images/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.png b/images/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3eab49b8fbe8b3bfe43c5b54443ecbb36b8b09fb --- /dev/null +++ b/images/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:122392c13edea0ef72a39e70d98c0f928eb37b54e69b2ec2f65c7d98ae3f7a19 +size 353654 diff --git a/images/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.png b/images/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f31fddaf196de0b9b0fdb442e75840d76f9af527 --- /dev/null +++ b/images/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:349cb42c86d76517e0254ad0606c082a137a826476c8fb9bf9d2914ec1ece289 +size 350114 diff --git a/images/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.png b/images/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.png deleted file mode 100644 index b9c8b8414c145e0b60e2537dcb54697caf42ac7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6451bceb3d285a8ebc577799d45e6317d3f975b43291ef9fa9fede1dcf69640b -size 411442 diff --git a/images/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.png b/images/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.png deleted file mode 100644 index 50ef48fec399791bd068ce4d16dff2f71230bec2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae9b1dd629a527a0becfed4988885ca68beb30479a70dfc9c7103c837fafced1 -size 359221 diff --git a/images/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.png b/images/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c65b318bd8540336fb9db8af334539546bf0abb --- /dev/null +++ b/images/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:285aca0ecf21f38f660c89dff0ac7068a7c2ecaeffde5ea3bc99902a586f0168 +size 351100 diff --git a/images/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.png b/images/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.png deleted file mode 100644 index c933d1cf8762a84d965a26948ebaabb7652bce86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce3bc4d0956a158320cbc75fb7bd52dd774f79b6f465aeacfd09762cb79cde9b -size 328367 diff --git a/images/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.png b/images/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.png deleted file mode 100644 index 7b5f1f9a00be1bd3b53641a4199b058f82f5b24a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb6c935ed564b84c3c1cf3371cccca1f2d7d3213a054afd2925dd004195902f3 -size 382336 diff --git a/images/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.png b/images/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d835d3ef92962a2bec90f49e14fe94453800b4e9 --- /dev/null +++ b/images/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f03d71b1316c31a51560d0a18a0bfe04788a56190eb6fbb0ae141100ea4b9b31 +size 331638 diff --git a/images/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.png b/images/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.png deleted file mode 100644 index a1682d2405a97b069adefe551432902a09d03c9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8dada5fdd5e666876227b2b6da4f81e4ded0418273a4c5c8dd0042caf8896984 -size 297506 diff --git a/images/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.png b/images/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ad0b3c19f50172599e507dd4a16d3e818bba112 --- /dev/null +++ b/images/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87825e385f910887c1ee6a0b58dcb4f01f97426695ee7bc00202e8815a35a45b +size 352918 diff --git a/images/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.png b/images/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.png deleted file mode 100644 index 37cbf8d1b1f90cc4662f6c16e68ab2f6ec313ac5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fdf9b25e15648256ac98f99d6baf157d672df99d3d1e1ebba87c4cc1922c3c99 -size 349387 diff --git a/images/80242f2c36434125b155c919545fba02.png b/images/80242f2c36434125b155c919545fba02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93099a8771fa58e650365f121df2f37696b941c6 --- /dev/null +++ b/images/80242f2c36434125b155c919545fba02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e7e5a5790d0020aea08935c3b2c3fdd0b37d701adb5df5b6cd9a514289d05a5 +size 345001 diff --git a/images/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.png b/images/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.png deleted file mode 100644 index 57454a6627beb535a6fc3399fe28cb7d990a426c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ca48f40046e41fd6152772cb37b2fd6ca2101683da89c550d97a9d755e3b0fb -size 367183 diff --git a/images/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.png b/images/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.png deleted file mode 100644 index c0b73e75ae44f0f54ff924d51e2637f106c2706c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:427c4f59701b62acfdf1b4588fc93c8493906233b874aca20f16e3aba2b091df -size 375224 diff --git a/images/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.png b/images/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.png deleted file mode 100644 index 5f2a56a7c167909315c49328de4b4ca7a9ec36a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8542061e745994a1048472205c5206762446d871549360013d5e0872edffc046 -size 241476 diff --git a/images/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.png b/images/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e72c6a1f131f3afd04f688bb9cd42639d8cf9c38 --- /dev/null +++ b/images/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19b05e42b077813a7076a26dd07764cc07348cd15e26d709f8eec78141650543 +size 325686 diff --git a/images/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.png b/images/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.png deleted file mode 100644 index aac83dba308cc6946280fc52e32358111c9c674a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a469102fe1aab8b4b272a96e0433bbada3862b8564459ddc1003d2372d8f0f6a -size 261521 diff --git a/images/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.png b/images/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.png deleted file mode 100644 index 26bc1389727e58aee2c190246b9935845d1bbfb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1a8bf132c833093bad1b04f14748599a0d15088cb3397c719478c281db1119b -size 256154 diff --git a/images/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.png b/images/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb65242d16005210c4234adef8d688a0eab000f0 --- /dev/null +++ b/images/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:81e6d60013f3c0b61e89809dd7e4f0a8aafb7fcb3c4a7f5df479c0ae99630101 +size 374449 diff --git a/images/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.png b/images/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.png deleted file mode 100644 index bf3ec233b4002546874746dd1d7fcbc6bddef75f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4d7027a6bdb4b79009fe7bcf4e4c0c44ca9429770c731a591056ba7e03580b62 -size 201936 diff --git a/images/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.png b/images/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.png deleted file mode 100644 index c72f3e880570b1b97d5d72082c25619c38f65aa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8fdb774dce90940981887cc2a345be411691b11795984d3b868c738dcae3d4b2 -size 263325 diff --git a/images/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.png b/images/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7c12a675533e186daa055df78072cc3aa5557d5 --- /dev/null +++ b/images/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58d633d3f3339b7b9a6eae76007ed6fef1f3057ea7e0fb3392e37b3aa9c2e250 +size 360309 diff --git a/images/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.png b/images/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.png deleted file mode 100644 index 0567d80c9c932a90cf28fa9bde053362d5612dbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1aeec217223f913233fd69d8be8fe6126087dbdcca66b270b70124c13a55c8f -size 315890 diff --git a/images/811be4c19504483f99860f032a31f13b.png b/images/811be4c19504483f99860f032a31f13b.png deleted file mode 100644 index 31695277b399b133c6b690b739f72115fbb9ade9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/811be4c19504483f99860f032a31f13b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2048cef43be9ab015d95e194c39917ffc093c002f9397c7cfd6c4623f5ee99d2 -size 302810 diff --git a/images/8122ee8420d648e69563be4acd570413.png b/images/8122ee8420d648e69563be4acd570413.png deleted file mode 100644 index 675c9e6527633aba5b05b3560b14297864611148..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8122ee8420d648e69563be4acd570413.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a73af9ffdb8665bf86337f559245fee6d98b9db12c848e7fb46153bf8e9d2eb9 -size 377272 diff --git a/images/81494257cc52435299c9216305e90a65.png b/images/81494257cc52435299c9216305e90a65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..079e006a0d09e901ece52a002a5d57f8304e7382 --- /dev/null +++ b/images/81494257cc52435299c9216305e90a65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30091c4f5a6f0ae3abf6cf8c49f1f5d039c3c7d7c1c5ae10a82dc4a2a5016c8b +size 356327 diff --git a/images/816905cc12ff4114979413486ff62d25.png b/images/816905cc12ff4114979413486ff62d25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2e39b269bd2fdc1ab161e4d9a029a540f00d7fc --- /dev/null +++ b/images/816905cc12ff4114979413486ff62d25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b75aa413025004c61e68a5bdcabb12530762ccca919b572cc7fcc771326d668 +size 307403 diff --git a/images/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.png b/images/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea8f811befbc28b1c87c23325f50b1022681dbe2 --- /dev/null +++ b/images/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19b36e520b8e33daa94290b9dba6753234969aae874fbc0299b43b48d04a9440 +size 373607 diff --git a/images/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.png b/images/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1491eeda0b8a80f9b265854736e3e868bda5bf11 --- /dev/null +++ b/images/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24c18027859c0da26b8f148c3f1e094555902b7a7ee1621ac2971524e77f8be3 +size 360408 diff --git a/images/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.png b/images/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e50b0be8bb93c13a8c47a82f2a7802f902c605f9 --- /dev/null +++ b/images/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a6e0f6e11f039664a4fcba551bc82fcf49c72c6a5f9f4583365a27167fc2dd6 +size 380725 diff --git a/images/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.png b/images/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.png deleted file mode 100644 index 1d52046fa4df06f4efa8743cb6489599e5bdf0c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b41bbca877d9060a1ab1678cbcc9bd612e8e59b4ad29a5a87ad35c30bd91bea1 -size 400517 diff --git a/images/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.png b/images/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbbee9d9fca673d1fea0ee952f11683dce5bf8e1 --- /dev/null +++ b/images/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:913adfee8bd10f70b38e0d048f52ed5ce77bafdd846bfba3c53f120f88950812 +size 343232 diff --git a/images/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.png b/images/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.png deleted file mode 100644 index d3696d2a40743fb222a2ed42d73ea150cd6ca5a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a891cd0821b2acd6a07000ff440ac1449c7e599b37ebe58eae4ded624c653799 -size 205134 diff --git a/images/825bdb85750a44668b336c195cee9148.png b/images/825bdb85750a44668b336c195cee9148.png deleted file mode 100644 index c2c44a1cf77d6189f13a553a1a660fb6cafc22bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/825bdb85750a44668b336c195cee9148.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0101b4cc73ad6fcb7b76fc5f42023c82ea01f9105c2b25502349aaeb64bef0b6 -size 341567 diff --git a/images/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.png b/images/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e7a84b15059bc1bb8fd48251b947c48d20e9801 --- /dev/null +++ b/images/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7edba92f3aabaaf7daa1784b96f0d706212aafc3d650205c552d4c371f55320 +size 361486 diff --git a/images/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.png b/images/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cba0e740fef6822655c7b35b0dc5a297cf28fca --- /dev/null +++ b/images/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3afa509f3775194735aef48c91f68d9aaf6d4bb8e5f03f34b920aaef1357e42a +size 370727 diff --git a/images/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.png b/images/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.png deleted file mode 100644 index 425d53209cda62ed06b7775aca9ba9114c78e4e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e31761f62ca15aa6bc409f9c9666fdc4a1ca3938545960d777c9d394b890c973 -size 351709 diff --git a/images/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.png b/images/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.png deleted file mode 100644 index 6a852665ae15591f17d9a62c152261ced15ad218..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:30a51e02c3b90434b19f033c25418897562e58342dcd737c5a90a33338dc1d88 -size 448468 diff --git a/images/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.png b/images/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.png deleted file mode 100644 index 02c6bc902db6134db4d1679bb4cd45f18eee675e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:357538c89b78a769c55da9cb3df8965a4e8deae5c5e55ce8cfbf7e7704ccf5df -size 400757 diff --git a/images/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.png b/images/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1becbf23bcfbc6c4d31f09989e3ed9675ac3eba8 --- /dev/null +++ b/images/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8487bde32e8902ee05697d69418f316fa199331e303459caa79c1e83e70d5be +size 383265 diff --git a/images/832378e23dee47daafd605ff66a14479.png b/images/832378e23dee47daafd605ff66a14479.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..871be64332254448f349098625faba6266b87247 --- /dev/null +++ b/images/832378e23dee47daafd605ff66a14479.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be14bfb6f62e0e9864c1ff4cd932efc03149e12951e0da3b45cb1252c7132349 +size 23106 diff --git a/images/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.png b/images/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.png deleted file mode 100644 index 4ee8a533b7613910f712dc5ff2e4a73a05948a58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a93430dddebc4d6c729578ab65c60fa70016b8cde19c2824922bc4ba50f6c49e -size 361521 diff --git a/images/834ed92b659549d1bf07d64999916832.png b/images/834ed92b659549d1bf07d64999916832.png deleted file mode 100644 index d304327846005cc1b3ade865645176d529f9ca99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/834ed92b659549d1bf07d64999916832.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a4fa7750b71581d9a1df7717c25802f4e186ad88e6885d4db58ff231f4ec3dc -size 244834 diff --git a/images/8436537cff3544848af4b61493e99e79.png b/images/8436537cff3544848af4b61493e99e79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e369148fa577cab33e7f5cde707d4b9fa94877af --- /dev/null +++ b/images/8436537cff3544848af4b61493e99e79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f27e3ccd8d31ec03d35a0779e54c3b3b027c29eb2bd965778bf0361d1e9ed10d +size 372733 diff --git a/images/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.png b/images/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.png deleted file mode 100644 index cad5cd92e11f11c54bf1dd23c92943c1eafb0b7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc0e082b2c7747177ba333b475eb450f225bab8015faf98d9c7fdd74b0c71e79 -size 342570 diff --git a/images/848e4c388641448398aa02de4e61a131.png b/images/848e4c388641448398aa02de4e61a131.png deleted file mode 100644 index 1b2688437b06516c55631a4b35c2a14fca9f40bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/848e4c388641448398aa02de4e61a131.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:486fd19f60ac493b150bbd0a3cdda6ec950e8e3d2241ffa6b5528dfe539d2760 -size 249186 diff --git a/images/84a7118c27734e57935a981b5019e939.png b/images/84a7118c27734e57935a981b5019e939.png deleted file mode 100644 index ad719a3029c43f646c0fd7ab0cd508e00dc9aac6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84a7118c27734e57935a981b5019e939.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad4d1b9351002927636b3beee81540a3e98e56964b00f34d0a5c85d6a60c8f72 -size 344788 diff --git a/images/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.png b/images/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.png deleted file mode 100644 index dce1981d802f12e6c24648b786952130ef7a10d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1719a1a777bdec800d91fbe795f4cb87ab9b794987359a936d4e6a051993df79 -size 483687 diff --git a/images/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.png b/images/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.png deleted file mode 100644 index 60a95a95c2fa409c311911b5eed8e9e9d26299f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0dc987669d1503e7dc13fcf3bf45c84781f2a9bf1ca64de7e3236083f702d23 -size 284401 diff --git a/images/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.png b/images/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c52c17ffd20a5935e367fe4b4c920f98f6b22cec --- /dev/null +++ b/images/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:41b80453229441348e03446515b01b2e15bb737bd7c34a3c26eb628a35ca1ae0 +size 349735 diff --git a/images/851039abe1fd4999989ef967de213f28.png b/images/851039abe1fd4999989ef967de213f28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14c9b5b3708453f7c47bdd82f1d095ae162307af --- /dev/null +++ b/images/851039abe1fd4999989ef967de213f28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38d08380c86ae27a64d7b5a73f221c9d8e0e8178fd2a00c26abd9dae6d88c593 +size 309676 diff --git a/images/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.png b/images/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.png deleted file mode 100644 index 8617aae26618a77f9f7d1b738549485c84fa7121..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:254a2bc7608a0ab9e5da76a70c601dccf1a4004aa71d7cb3a3036ff74b9c3057 -size 414006 diff --git a/images/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.png b/images/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.png deleted file mode 100644 index 45620feae6eb88aed62e279b2f87256a506d2672..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:736e7ab593a13621690a78bc410a44cf848eb0351432222aa4605076188cb688 -size 355366 diff --git a/images/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.png b/images/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f982929d3068dee03e28c6e1dcbec936294e6da6 --- /dev/null +++ b/images/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf3b32f561a1ab946a736f1b0af2c73e08b4fdc82a5283bd093be7866f8df3e7 +size 373925 diff --git a/images/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.png b/images/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.png deleted file mode 100644 index 059f4b9d0416b3c72fd9e9e2fd6871853de7bfce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:945c2c97afa6304e97a89db773b21b3a5bc9226a001c6c05356e6503c216ff8e -size 405874 diff --git a/images/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.png b/images/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9a739faad9c27b1896571cf62fa18ba0110a0fc --- /dev/null +++ b/images/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf48087a21cac1a1360035316ddc1cb9bb7850df68f23c6eb51406ba4b041583 +size 362884 diff --git a/images/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.png b/images/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.png deleted file mode 100644 index 19580ed8890da129b08e3ef154d696e3eb0d3ae1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f4fc3aeeefb9faf6b56e4d5eac32d08788e46a3d369d690f5b42b2ee887f3fb1 -size 158188 diff --git a/images/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.png b/images/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02a23f7896456bd9178dc56dd5304c9728cc1e40 --- /dev/null +++ b/images/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3807f334b031d0fdd4a5bcc2e1b0726bd20053a5f64138c724b0030bd78d5e3f +size 362683 diff --git a/images/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.png b/images/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71a716f06cb90dfa75657f901ebfe90fbd94cfbe --- /dev/null +++ b/images/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de525dbfb8a45ba2e9da4ee2bb7a91e29adc5f048aaec29ce65466424c9c4b15 +size 346829 diff --git a/images/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.png b/images/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..673de45f03dc9d2e273ca3146590cc24475aecdf --- /dev/null +++ b/images/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72c375b095441f60d53cfc7b1dfeeef86d52b98c56c99cc806eaf91ca02fcf46 +size 368007 diff --git a/images/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.png b/images/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.png deleted file mode 100644 index 6adf409191bb67be065da50c48daf84d63d1c91e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:af756845355f0a348ee591956788211825699e9a1048e095b1c2f6c28fe77c1b -size 389143 diff --git a/images/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.png b/images/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.png deleted file mode 100644 index 6545972e11fbb36ba4523133e7596fd37d394a62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7bf338ff727ed3148692479560bbc3ca7db190e5ef66aba48458be847fa73576 -size 310661 diff --git a/images/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.png b/images/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.png deleted file mode 100644 index 8e463df61631508cefb1fca755ac5aaa0f21fdda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0e2530d18f838e0f4349f0643c8c229137146f5232ea840e41dfd1a19590bb3 -size 458676 diff --git a/images/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.png b/images/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.png deleted file mode 100644 index fd2e42ad0d7ec5838c709365e280794ebdf2acf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04e1659456d8cbf9775e416839d7da2ae3995ee98ad72b7a79a8827aa60d0d25 -size 274700 diff --git a/images/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.png b/images/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..300bfcfa9f2088a3078e32c653b349b0bb853f64 --- /dev/null +++ b/images/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:525d4b9ff5a8a6d3e68774019a398fd72924a58225e04bfa37d72e8ad4556598 +size 367164 diff --git a/images/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.png b/images/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a152b9daf62c4b24acfa768d04e82f5d06a81b8 --- /dev/null +++ b/images/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:239055283aee0988929bbd540dd0098600ca1d70d361d03d44ce46543c2aaaa1 +size 312541 diff --git a/images/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.png b/images/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25a4891a97798491bcc2903027c4268dc598548c --- /dev/null +++ b/images/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38c72b0944c740ed4184e3f5925a5781d44dbdd2fc37abc36dfd8c1a11ac07c5 +size 318013 diff --git a/images/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.png b/images/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0f63168b7c3954ca667fe8d1e4ba261b5e5596e --- /dev/null +++ b/images/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a451b15fe657b474458861f1201f2af59cbf2b70dde42e8fccd1d4f90218c85 +size 361557 diff --git a/images/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.png b/images/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea07850c1729091d1a514be93d712522365c3637 --- /dev/null +++ b/images/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9de34710ecc968a675d43eb6439fcac79a4f3909b65a68a3a75bd5f6a4893be5 +size 358553 diff --git a/images/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.png b/images/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.png deleted file mode 100644 index 5dc5d18cad925c6db4f5d237c3586bc0c7095cbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f710cc144b227d7ef439767d57e4d9ed9017f27d3c309088d05513d969dbcda0 -size 304035 diff --git a/images/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.png b/images/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef96425bf2b1484f1d0bcd8d931f7f9820c92c5f --- /dev/null +++ b/images/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6a44631079b526143e64d612e18f7e0ac4b13e48ce8e03e135bbfb3cd40228c +size 347230 diff --git a/images/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.png b/images/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.png deleted file mode 100644 index 7e4e370d4b3042c6333b30dc2e05a4ab27e85a74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ff8fd6bddf8585d71565f5f11dcda223a050000166c9697172c805a5a8395f7 -size 357601 diff --git a/images/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.png b/images/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68eaaaae7c8f78047440392db75ef10095e6fc87 --- /dev/null +++ b/images/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2c9b3fc3de06206a22fa1f4be0de745da9dc50e2aa18ebed835f410244570e1 +size 371858 diff --git a/images/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.png b/images/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..601530182b1c96d944e0a4cce41d04e349648e80 --- /dev/null +++ b/images/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70562fa39c8bfa6b50beeadcc631cf43e59e03e9d043ba35de2bffefa1316a4e +size 376905 diff --git a/images/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.png b/images/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.png deleted file mode 100644 index cf38c74861f9042421b7dd3ecdb8556d28ab8901..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5cca10af3224e32fef56d401b2a945d2ececcdc17b7dfbddf67db940a2ef510 -size 332426 diff --git a/images/874f313737b64ae48365c4e976939740.png b/images/874f313737b64ae48365c4e976939740.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4965a8a8f8a64ada3725d1bbcaa82c23eeffab01 --- /dev/null +++ b/images/874f313737b64ae48365c4e976939740.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9bc22424fcaf062ec588642ba01188885d0eaaf68efe939e3e0ff9c1e7d01ce +size 356601 diff --git a/images/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.png b/images/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85f69d16d952cb0d6d03360bd4fc17dd89dac544 --- /dev/null +++ b/images/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:806905c6ce5d46af59092118d3522d434d53c5a9c1640d8a5bbf28f7b693c4a9 +size 301963 diff --git a/images/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.png b/images/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bcd6fa475c8b3b29974bab600c723a52ebef4f7 --- /dev/null +++ b/images/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b904a8d0ba1e2d40292c7c3e529ce2defbec78ebd75afcb4a4e4616869ca6858 +size 356701 diff --git a/images/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.png b/images/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.png deleted file mode 100644 index 3f973e543e5b8324a2366e00c05c130684e6ddbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4393a7782279af6aebd5f9a04eb1e995f79ad51b827df8380e54673d3f7e568d -size 352347 diff --git a/images/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.png b/images/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.png deleted file mode 100644 index 9292b4bb461af6fec6813face4b5da9c794e1a69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8133e0e16acda6d41b223aff8783f8b707e603e68ce257d58904bbd08b30d5a9 -size 360832 diff --git a/images/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.png b/images/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.png deleted file mode 100644 index 1216f756936e659d74d5d9541d8c14a791fb37ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68904856d9a34da3f993f18c1f095141502d4912d2d48a008c9ffafcc685ec51 -size 176875 diff --git a/images/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.png b/images/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.png deleted file mode 100644 index f9ecf7fd93b4e617335b0ec1cbeefeab6b2bee31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:476141e440fcd9197d14566990c309462c9b98d990542059d072a5bd14b20ad3 -size 297630 diff --git a/images/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.png b/images/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06fd525302d0e497195459fe4488f13967681e58 --- /dev/null +++ b/images/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33c742acec2ea4a1f9960034bb04969681cd86093b03e2c4d3de1547af9b5e26 +size 338320 diff --git a/images/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.png b/images/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25171dada2ba80eb4abee67e440fc7520b523ca2 --- /dev/null +++ b/images/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af17d1314658e7307eea37cabc8ec7c762631787e068cc4f25317fa9db7f5354 +size 344613 diff --git a/images/87e459d87df84946a4578e419c953888.png b/images/87e459d87df84946a4578e419c953888.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc77491cc8325e6815b5d124d32c78f44cbf887a --- /dev/null +++ b/images/87e459d87df84946a4578e419c953888.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b138ab1097d45c8ea7277ddd93d690045e6f17830864f155ae7c420b74da3a5b +size 349760 diff --git a/images/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.png b/images/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d2e0def35b5bbd875771258a6ce6e989c31fc44 --- /dev/null +++ b/images/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50db683b0b1ecef75d0071431ca2cb761aa2f2f6170ab3a530e7e12898874944 +size 352846 diff --git a/images/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.png b/images/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ed662938d2c79d5458dc145cfdd8d4a0cbf80a9 --- /dev/null +++ b/images/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a21ca662a9178999dcc9392876d8871170b553b24deacf15925120646236624 +size 364470 diff --git a/images/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.png b/images/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a4a1af756488a0654fd0df40bd86ed561de8eef --- /dev/null +++ b/images/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:864bc715e5328982938cdb4af6da1269d7bfa83d1c679d14e550fbff627dabd8 +size 343588 diff --git a/images/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.png b/images/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.png deleted file mode 100644 index 7d7714c2aa64b7ff2896494fd2ce02827701e3d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb78d43ab6577f3491cd9885135f22f8b1fbfd8420c3f9d3e95f6052a6bb357c -size 361003 diff --git a/images/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.png b/images/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ce7980c62468b6c9331b3bb3fdc006cb3f997b1 --- /dev/null +++ b/images/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0286cb2e3024a9bf6884f97af44e4e26cfdd7a5b31928434dcf27590ed2a7fb8 +size 327198 diff --git a/images/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.png b/images/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.png deleted file mode 100644 index 4728b5231dd2b5034cb7b9d9f963d41caae4a4d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b3d29aed6de6773842cab9495445f5f2d8dc0e963bdc4eb508be1b07d49f36ae -size 327916 diff --git a/images/884537657d28476899b5802c2b70d899.png b/images/884537657d28476899b5802c2b70d899.png deleted file mode 100644 index 20172f3ad2d92680d5a5248863607c1fa19ed4d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/884537657d28476899b5802c2b70d899.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a5522310c71ab3b9cba3a1d8d67abe9c2ccd13c598591af01851bc2e999bd17 -size 322428 diff --git a/images/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.png b/images/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.png deleted file mode 100644 index 431941c19bd8e22fc555e1a889413701d25d686a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:571286cdf398aedaa3cd19020ff4f20f5621ffe7d8120fc717c544f780199ec1 -size 341699 diff --git a/images/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.png b/images/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8176a01d318e354ec157e7174b68af93d3926578 --- /dev/null +++ b/images/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13d4fe8fc6a5db453c0454d53f9836d37563a00bf63233656ef2fb9a91afa1e9 +size 502852 diff --git a/images/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.png b/images/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26b592f7284ae72a6877da7dd36e2bc61ee1b1e8 --- /dev/null +++ b/images/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:114e89d09335e2864810d110c83d0098f42a3cfc85885d3b7ec7c0c5ab5bd533 +size 390785 diff --git a/images/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.png b/images/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acc017e79205b2cfe45130d320062b0a70bec214 --- /dev/null +++ b/images/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6380e0e557a9dad31a183839fddaf9e8c61facdeae57b9cfa4aeecd5c1b34e60 +size 364175 diff --git a/images/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.png b/images/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.png deleted file mode 100644 index 96b8c62493182858b5e7cd334f36ed61ca7353e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:602de00b33730fa16f3a59d6832404cc2b296f5488164077584f71932dd21fc1 -size 359276 diff --git a/images/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.png b/images/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23f12e5a50e325d4653f0afd7691ec0c498e13b5 --- /dev/null +++ b/images/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d992e8a2a3773093e49e9e2668be8133bc4dbe7c9c2cc82b149db081a747047 +size 322571 diff --git a/images/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.png b/images/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.png deleted file mode 100644 index 34fa89e13e1c3284fc932cbb8c1eeeb01379d084..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8fdbf528921d54e64a44fd911499aad95c8bc8869839733dacbec5fafb0b469c -size 315465 diff --git a/images/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.png b/images/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cfefa62baff8df94ac2ba8bfe542520a9d6d5fa --- /dev/null +++ b/images/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f690ae62163ce01afc7ea364ca74062b4c492d5698fe98a09af63c6dadbcf0f1 +size 385430 diff --git a/images/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.png b/images/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbb4d1906a988b033c28bdfaf7424ff5d269e6c3 --- /dev/null +++ b/images/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21bc8ffa501dee99f76b7016596b703ee47a3d82bd6d1d19da7352e063c3b022 +size 260016 diff --git a/images/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.png b/images/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.png deleted file mode 100644 index c3b035f2721065388cc349c84c7855f1d76ab2bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:11e7e281c9f4f827fa20f6067c790bf73ecba372bacd2a2d1ecae6aad38d5d2b -size 367023 diff --git a/images/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.png b/images/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.png deleted file mode 100644 index d304891f796d8b5d8e4285b9f02076a79c5288fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:feb77dc526b2160846d0d1714dd01e354b5b81e13b751b821b109e3b65bc09fa -size 346155 diff --git a/images/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.png b/images/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.png deleted file mode 100644 index 6781b0a405fbcebb6d282e567a767b7453fba2fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd9750fb0b5c8787ccab56eacb5a546c6231772e7ecf3350bc7bb4292a255123 -size 370118 diff --git a/images/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.png b/images/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.png deleted file mode 100644 index e9eddb4203905a8fbc620f4fd9133eec8a6b3a3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0bba7890d19bc1f7962344f44a4fa71acc23272d5a74d5dc78acf80c76dc70f1 -size 330602 diff --git a/images/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.png b/images/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1c84c33a9a2d6371101bbd4a1e5d07d49f72036 --- /dev/null +++ b/images/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8c5c06bf59a02f601f0faf2fbc68b6618a50ef9a127fde61a9f8621eaaaee04 +size 408962 diff --git a/images/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.png b/images/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bb74a7eac63db11542ccab12970b9237ef7cd9d --- /dev/null +++ b/images/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ce213af371e47c984e5c4ce967fb24ed6807399cfdc4f596814fdab5763295d +size 305522 diff --git a/images/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.png b/images/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eee5f5526590da2956ae82b86481bc2959eaf68b --- /dev/null +++ b/images/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f547ae2bae23e04f8d79d6f5b8d4bda5fc3922493dc39850c95cb14a3f7156f +size 363980 diff --git a/images/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.png b/images/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce9e01eeeb8c9dd419273826931b6c65096b4235 --- /dev/null +++ b/images/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2944839fd2057a341687751e8cba99f58d9f001376f15d7c2ba10e446acf17ae +size 152024 diff --git a/images/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.png b/images/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.png deleted file mode 100644 index db8d43789bece271b616c1844be99f9300748044..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c5a741c15a6ee8091cf3131fcda618ca5b3279af7c54baa422c6a20581d4305c -size 298564 diff --git a/images/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.png b/images/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.png deleted file mode 100644 index aa291bb7051ae3188a26871efb644b711dbbdbf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ec15813303237e4b85b7b78c596c5c2ae71d9f4d6f8664f8b44d499a433710f -size 411067 diff --git a/images/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.png b/images/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..062a879b76f4985f4c67126fe40af57e1afb8e08 --- /dev/null +++ b/images/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fd8f9713e37bab2665dde130fa3951eec44e5590d7a089e4b9cbdb45a6b32a33 +size 204190 diff --git a/images/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.png b/images/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b01ceaa2a2c9fd89a5ccef2077825b634e35b418 --- /dev/null +++ b/images/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f09cb880270f10c456689945d151babe63edc5d571a4a551bf5267a723342bc4 +size 357444 diff --git a/images/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.png b/images/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.png deleted file mode 100644 index 1f616b7cfdbdf399902f7fd77d3b17ba167d6d96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d572c8b5b2f8e6b47add2fa2fc0763e14c62b5663e92ccf41da6041dad4d29b -size 325646 diff --git a/images/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.png b/images/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d97f62f7f6b089c599ff56cbaa38de7e150e978 --- /dev/null +++ b/images/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d99173f96eb33a3158719910ee95e26a37ec437021fdf548f6a495d2b7c9be6d +size 376520 diff --git a/images/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.png b/images/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.png deleted file mode 100644 index 05db9e7558da63c523e9845cac7234e5582217b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e7a92c95b2c909488a8db3f09c8c07efe6f3d5c77f08096b4604cf2a19392a90 -size 404983 diff --git a/images/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.png b/images/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.png deleted file mode 100644 index dde95ed682fe53d1100eae6cc92a458b39397a52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:268713889da19cae0564259b6d119b2194c131654dacf805eba8ca05ef440dc5 -size 134426 diff --git a/images/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.png b/images/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8778b1c3e01585c9fdc1eb1101a89a1ee7494d78 --- /dev/null +++ b/images/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a83ef020213f3bac4096b012706243fc71dafeea632ea852b68884531fa4ac8 +size 335780 diff --git a/images/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.png b/images/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54cfcc29a7d7e86632a7497c6947cd0461ffb781 --- /dev/null +++ b/images/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04923500dd32f514f008e764059f12cc0531f495ef646d70cbf1b5a606509d92 +size 365967 diff --git a/images/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.png b/images/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca0b02aa519ca9aafc09b79c9dfc72d68654aa80 --- /dev/null +++ b/images/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e3524eb4eed1f2af0e9152454a2ed04dd50135e39ecafa371f8140fd53d7a80 +size 353957 diff --git a/images/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.png b/images/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.png deleted file mode 100644 index 0f31216e3e571aa1e5996d76599c3d978394e208..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:139fc23d3ea310fb688b45a325903338a7e43facde98a22d743de5704ec2faba -size 442456 diff --git a/images/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.png b/images/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.png deleted file mode 100644 index 3c276b53667f6a844c564ce4e84f64cdf41fc048..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:748663368af2dd9aad6ef93fa1e6c8e196471a0e612ab86557e79970b32746e0 -size 379952 diff --git a/images/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.png b/images/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.png deleted file mode 100644 index 0700e0dba5549a7b18a8c9cede1e84b64c44686c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5a42f628161b96c1b378e297ee7273ca8eb391ddfd8e514a0ff610c58b7ffbbf -size 381563 diff --git a/images/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.png b/images/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.png deleted file mode 100644 index afe1bdbf74a62859584a4d54d441535f6723c03c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bcb822cd81b991a0fc987893185fb68be3dbdf5349c2ef02b56dce20cf2ae834 -size 449051 diff --git a/images/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.png b/images/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab3fd79e01d08ca2de280f1a45bfe0f86e67e6a3 --- /dev/null +++ b/images/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6319fa8b83e197eb870b9c4a4da53fe87183c7fb9d0d85a4e8349b4f5872eb8f +size 393443 diff --git a/images/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.png b/images/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..754a5df49cd1704f35b8a47388940a97682ced56 --- /dev/null +++ b/images/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dcb7c5cb741d300dbba348ec5480536990a9475b17e59d056437c3c88473f5e6 +size 372686 diff --git a/images/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.png b/images/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.png deleted file mode 100644 index 0f8dc235ca3a3e469ceb7b0c7abf474a397ff5d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d499e51dd45271891b9f6e8a0cf17683300df73325eecb98e1d2565d22cf7377 -size 173746 diff --git a/images/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.png b/images/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.png deleted file mode 100644 index d54944409dd668afbfae6e64bd2fcd1f47f49343..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd16e40578b0a108c96eaf2b112144ef72285d25aaa8bca9618961ebec5032b4 -size 357894 diff --git a/images/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.png b/images/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.png deleted file mode 100644 index 3f289fc1e1aca7a5708a90f475c041c65d9cc71a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f118e83c45c2a18f357daadce722fe14ace100d18a65a2cc2bd0f36d747fe119 -size 481361 diff --git a/images/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.png b/images/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdc0bcb9625cbca07c3aa768717a1bf9d45d6c34 --- /dev/null +++ b/images/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43feba5a83ab1ab540a2f0dfc468b84cafe7af915fe15bec3b277357bccd1909 +size 413260 diff --git a/images/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.png b/images/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b4b81b10cbf83569fa86f79d89c092dc4409ae3 --- /dev/null +++ b/images/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb5e79873610a91a370fd207906c92bd47f23e0d504d9218e768099358f20594 +size 307238 diff --git a/images/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.png b/images/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.png deleted file mode 100644 index 243968eea803401a7ce3510b05e789e1b8b735f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1cd6e2d76f124b069f2a80d284e8cad2c9f440c22c4b1d710deceeb31447929b -size 205149 diff --git a/images/8c1e95cf201040188850663858463bda.png b/images/8c1e95cf201040188850663858463bda.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b909318bdea13c7f0bcf67526d219d44585104ec --- /dev/null +++ b/images/8c1e95cf201040188850663858463bda.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5945f6eeed9d6e35da26b26449441caab8d1b20a0fed639b8ce502d2788aec2 +size 345592 diff --git a/images/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.png b/images/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.png deleted file mode 100644 index 3a1f8a36195d1238e9042cd9bda703206949ca5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a9c263204c5867635dd9ce0b5494d4fdd9eb3e64bcbdbcab6c141cb84bafea74 -size 329342 diff --git a/images/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.png b/images/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.png deleted file mode 100644 index 8a04a7b0f2ba8ff1f62a28633ba15632d96f3a6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b3cd0071752758e12b1884bb8b30b24eac45bca9637bc23503817f4d79ca181a -size 281485 diff --git a/images/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.png b/images/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05cca5bf1327f136c2037cfe428ea4afe53c7da9 --- /dev/null +++ b/images/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f2b122f34286b3650190f060f93cff1d36b784ddd0bf330af13de2b5bf67a4e7 +size 320131 diff --git a/images/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.png b/images/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c0080edcd529a09040ae90814bd345280337761 --- /dev/null +++ b/images/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e40932b33867c38b66d8a5fd526c461130b9a969764fe5d312204a4f57abff06 +size 319452 diff --git a/images/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.png b/images/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..382031779202d1cd149b610c2f70703c43ada91a --- /dev/null +++ b/images/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:647f98683fed33dc72a8b9642c50d74e1c2bb38b71313e39a1b098b84d519bc3 +size 353204 diff --git a/images/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.png b/images/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bbc8a7365abf78f2ac7da31ca056fa36e48d0c1 --- /dev/null +++ b/images/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a486a66140f672729c49156fd13b0e8da028515b445c08ed57c3e85597f2b0e +size 161869 diff --git a/images/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.png b/images/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.png deleted file mode 100644 index ac1118225aa3c0764879cbbb1e43dc697611014a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9eb5fbc863e5c9d7a55858be750b5c81bd0f0125e5f82109e3099266c1942611 -size 169560 diff --git a/images/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.png b/images/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.png deleted file mode 100644 index 2a18b6790a4372fa77a4b008642d94cce73e61ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e51117ccaa3620fea126b62fa07ea02389b90d2266529240f7da36991a8c01a7 -size 299588 diff --git a/images/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.png b/images/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..111582d71224631d4d08fb282c98c2a081e97552 --- /dev/null +++ b/images/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e37669be0b646386126a9a135099123f60669fdaa91eb51a42fc1a29f07dc93d +size 351869 diff --git a/images/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.png b/images/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.png deleted file mode 100644 index 576f17a0ca53239241d69e0e6974e1122dcdddd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a3be089bed452d7f8f5903eeee801cec5936d5f56dcab9e0e7afbfe70aa8d98 -size 176809 diff --git a/images/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.png b/images/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d0ff96c3bcde5f5d827b431bf6e2f028882ca63 --- /dev/null +++ b/images/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6384992474013b592e8aac8f3e552d50724ddf3c77ae03ff2c563a2c7570387 +size 308457 diff --git a/images/8db65852593147118550afdef42a021c.png b/images/8db65852593147118550afdef42a021c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d5e07a337bf31db4d7f0708dd8a61348d8a5cd6 --- /dev/null +++ b/images/8db65852593147118550afdef42a021c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e5be6ff80427579ff1b1277a649c8349e73b7dedf860637f0afb008a7fcf94f +size 364709 diff --git a/images/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.png b/images/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a71b9a77fc3838576023865ecf239a933a1debd6 --- /dev/null +++ b/images/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92273ad33e8a0f9ede907546ef0b7c5d8994e230b99bd2972f38c38a6ef71cd2 +size 336085 diff --git a/images/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.png b/images/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.png deleted file mode 100644 index c5c3a61343b259904e33d9942ce9d7567b4dc639..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc3a4c6dc31d6da75b2871d894ac7ec9d990bed86838e43c535d5f85350f179d -size 381067 diff --git a/images/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.png b/images/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.png deleted file mode 100644 index 39f2af829be7a83471a2839015ae48acaea8fea6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74803d112a0da374bf8dc954a35b7bd00152621f3ee77b810efb8de2740a9c7b -size 404142 diff --git a/images/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.png b/images/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcf144c188f8cf1da2e7a4087939f54d621223d8 --- /dev/null +++ b/images/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de4f103394ba5a8c245502a1cf5833c9ce30682a8eb875f6c303d98ea7dad8c0 +size 257267 diff --git a/images/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.png b/images/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ba859d135b1c599d6dd11905e2d0052d3dc9175 --- /dev/null +++ b/images/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c3711a00f22ec0360b98573a736d4c0b2a15d5fbd7e6ccb9435417777260c10 +size 368856 diff --git a/images/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.png b/images/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.png deleted file mode 100644 index 76d499fe86510146015169e50d9894c755430fca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:03ebb83e69f34644c5f66bca7d60e673ebf56883831df034ea6e81a2acd8fe08 -size 367550 diff --git a/images/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.png b/images/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.png deleted file mode 100644 index 639c00da9b86507ce591cd7bf5b964eaabb658af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8da97e4d4f6b5320042ee90b065093f66d1a821ed903a00b34d2575e0d65d59 -size 361462 diff --git a/images/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.png b/images/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09d55a423911eea9056a4c08c4c6f12571cdbb13 --- /dev/null +++ b/images/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0cf051f943195ff02ab1b61f8a032d9c969a5745bf061172bd549b116379b84 +size 370206 diff --git a/images/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.png b/images/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.png deleted file mode 100644 index 13885108f3ec05ae958767b984ea1801fd5e60e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:adb309d4d8c5116a8db80748cb3d5424eee473b2bbdd6b49f300cf944bc0bb12 -size 388302 diff --git a/images/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.png b/images/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..939e6b24004d6dcc77d974b3bbe3107c79891c68 --- /dev/null +++ b/images/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:14488650ea78a07d34a63f02d4042e927c020c031b3a9aee7a6e69b1d857ac93 +size 325285 diff --git a/images/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.png b/images/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.png deleted file mode 100644 index e6c62f6bcf40c2c6e947b30e5e8dce077334b485..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e48450603e64a8b322354849b05b0f47ec44b779eb75a6774ec51eeb7a2aba46 -size 365596 diff --git a/images/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.png b/images/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68541519b1c56720513ea01f7b063b6bb67d992e --- /dev/null +++ b/images/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13e02c9f4fe7c879839855de9fb9efadfb2302beb1a8bad65a0158148a119267 +size 326361 diff --git a/images/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.png b/images/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb9313e94c6511d9659d3bf8ba08361907d2dfb0 --- /dev/null +++ b/images/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19f2012ec391f8be1395b29cac05eac530287521eb525007bd4d5fa0a78d084b +size 317161 diff --git a/images/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.png b/images/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.png deleted file mode 100644 index bda9069ce888aa3b82ab3fdaed55e43a3f111888..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:78542eafc6281e8fe5023cf49f37612d495ebef44057088e5faad98d6a65d613 -size 343268 diff --git a/images/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.png b/images/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e231502acecafa33bf45d09b5b8b74e74e1cb5b6 --- /dev/null +++ b/images/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a16f77ea16eb83e2773b5e716658be8d30a4a318e364d756b788f0e8412d1e9 +size 368133 diff --git a/images/8fe4c33170344db68256808479ac4679.png b/images/8fe4c33170344db68256808479ac4679.png deleted file mode 100644 index 95b8f60751efc9397b3164eed5b77df14359d965..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8fe4c33170344db68256808479ac4679.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2aeeda2c783b4bd1e617a805abebe5728596f8453ebcd8b766467edcc49f1f5 -size 253650 diff --git a/images/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.png b/images/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baaa578596240ea7211ab9edb0e5743715007c77 --- /dev/null +++ b/images/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ffe7d8f141eecfedcbfb7fdb8682fc46b5b4d4c64678e34b57ef04be81699a3 +size 285966 diff --git a/images/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.png b/images/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.png deleted file mode 100644 index b8cd7ff61de5554c37a1bf2fe96bbcd6f6e84db1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b146d19bf14a0bc5132a596da850f62c9b5f2f70c31ee42a5ced9327b741ce69 -size 242074 diff --git a/images/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.png b/images/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.png deleted file mode 100644 index 9e380b3f8fe443645fc5cfd1127b1659d42285e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1052294e7494b0f7caaaa881a39b84ea73230893174a43a8baa52453e952a806 -size 408005 diff --git a/images/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.png b/images/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.png deleted file mode 100644 index a31f4df653c5d10680accd08620eb8f75828b978..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83a9a565d214cc0990984ba1eb6496e0161f4399e56484896dcde62227b4f95b -size 329385 diff --git a/images/90911099743b40febc672d82355d058b.png b/images/90911099743b40febc672d82355d058b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e0d1fbb81191ef5a4cc06a5faff607abb91bb7e --- /dev/null +++ b/images/90911099743b40febc672d82355d058b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78105a51b823c57461fcce965bd2c123ff2da3403d8a8a5f78d338e46c38a8bc +size 284404 diff --git a/images/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.png b/images/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3cb1548347dcb9ce17a8572fbbd629a48d0f9f9 --- /dev/null +++ b/images/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3be4a1e461f6857b8f459551131610fe2cebadfaedc8aa15533b5371e215a47f +size 374994 diff --git a/images/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.png b/images/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcc205eec4fe1a475e5ce16de81facccf723c551 --- /dev/null +++ b/images/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e1c2a05d32525ae0e372758b8df51d47f1f33941a9d5868ddf1315db93b8d56 +size 350484 diff --git a/images/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.png b/images/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e0400e57529058b8bc0ad81e9bcb6f47762fb51 --- /dev/null +++ b/images/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a28cd4f0955317bb6512c337d14d60968e95e4c8d4ddba3df64e2aa6ba2503c7 +size 361782 diff --git a/images/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.png b/images/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.png deleted file mode 100644 index 5cbc1aa2e89cfe35997c4bee6e7dbafdbdc45f2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3742ca828e43c7a2d45bf053a34ef9c5bdf78258e1c459768b9c4914d9642b7 -size 380188 diff --git a/images/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.png b/images/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.png deleted file mode 100644 index 6eddca34d7fce4308545701b6fc6b4e183f8262f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f224c3240655699e45bec15a19338dc6ff3209534deddaf3cea73d39d3c8cfa -size 364027 diff --git a/images/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.png b/images/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.png deleted file mode 100644 index b25e2fab067fec235b252976e41a79833e411e64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99ff70960ee63280abbdb469e951bb8f7895527f9ab9697733db2f3df04aefba -size 188809 diff --git a/images/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.png b/images/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49dfbba894910997d8284dc7f6fd77d4f324df3a --- /dev/null +++ b/images/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0cdddbcf9b75ee29de678218f98f186ba9af04581369af5ae5afd6f5f86ac2f +size 347044 diff --git a/images/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.png b/images/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3800dc122dc0f6a778ae919b4faf0051e3a6dacf --- /dev/null +++ b/images/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:046ecc201b7dd57a435bfbceef0ca0341af60b74e2bc025f4573ba8d2b289ab7 +size 349888 diff --git a/images/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.png b/images/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.png deleted file mode 100644 index 3877c89e7dd8efea9c64024f33a96277fa0c9d56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c3e6db471e6c3dfdd6c3c7cfec1c0a328fad0c92eb9e374dc714807905ff297 -size 396666 diff --git a/images/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.png b/images/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.png deleted file mode 100644 index d5f036de1b41949c22dbe7e69f6befa021eb9546..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f09647ab87cc6f2b3799fb1b5f9525bcfd41540fd763d0465a5f2363dcf86d6 -size 472212 diff --git a/images/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.png b/images/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63cc3d0bcab569b79347be04924bdaa54256a653 --- /dev/null +++ b/images/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69e7ef9147c77c7924d12028b353a38c997d47784873295512917d19d26939e1 +size 364828 diff --git a/images/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.png b/images/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c8f0edc0e31ace949f90860b39a6153d1670705 --- /dev/null +++ b/images/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f63a48fca98640f3244b8659f09a41d3bc7f4de47caffd21f0cd196aeae8113a +size 384348 diff --git a/images/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.png b/images/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74b2980dea80b294a2ddbbd8966ed66d5b45a72e --- /dev/null +++ b/images/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b329917560b5050e545e1c0c6a8cf652405572eb0abf8b8600a2b3d7563a7a3f +size 332843 diff --git a/images/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.png b/images/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6be325900b9a415c8da5cdd824ded29f0c416486 --- /dev/null +++ b/images/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b83fe9c8eb0a8185ff1ea2f2f7ef50bd64dbd02af8a0c5d6e909ad59a6523f6 +size 349406 diff --git a/images/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.png b/images/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.png deleted file mode 100644 index cf33a881f56277ef42eeff99fcdda810c7248272..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d087e9345cd7a7042fafa937d89ada21f51be3ff902c2c293c8d530f4b8aa33 -size 339788 diff --git a/images/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.png b/images/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba01768b6ef48cefbced0e115bfb399488a93c3f --- /dev/null +++ b/images/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a08370cbb66e69ca453a924ce19388bf27482635cc5cdf2c62f5013605c90121 +size 349476 diff --git a/images/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.png b/images/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6a70ff0edf61faeacd39d96406cd57fd44aac85 --- /dev/null +++ b/images/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4764d5feb874b0520a9a9d4a7121bb8c2538963d26c154e401df1a2750f7321 +size 364080 diff --git a/images/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.png b/images/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c3bd9cdf319b2aa39a932bff0b74ea9ebaa6ad2 --- /dev/null +++ b/images/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9defd32e033757b9801d17874cdc58f2db77038aaca743a8f0686a8691c6ae7 +size 357856 diff --git a/images/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.png b/images/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.png deleted file mode 100644 index 8cc9a95fec25d0bbd8df2579d54f21f0a2d4f7c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c0d469c997da381e8fcf64ab21d80f5a18570ae84cc85c86d1e7fff61887bf8 -size 254208 diff --git a/images/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.png b/images/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dac62dc7be05bd25b0d155820bf1d271c0cc6756 --- /dev/null +++ b/images/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62addf09f6353500743c5cddee9fb97d3a836c3605175f016d51c7e9ae12b17f +size 386041 diff --git a/images/930188e68c2149deba3c391161a1947a.png b/images/930188e68c2149deba3c391161a1947a.png deleted file mode 100644 index 21187d16ba63806e211c47a864983bcb3ec3ab59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/930188e68c2149deba3c391161a1947a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eda4dff7eeb661318e762c48a307950a9d88e3e1a6f83283fafcfeabfcaea83c -size 407103 diff --git a/images/9330dae012c744f29dc902478680be20.png b/images/9330dae012c744f29dc902478680be20.png deleted file mode 100644 index c04c83972b8c9ee09f34ad69b5d5d40a6398a52f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9330dae012c744f29dc902478680be20.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c4dd7ed575a78a542bb2fcfc7a27e620ec8489792404f9e55e47ca1db17c3a2 -size 351101 diff --git a/images/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.png b/images/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..642a609d7549dfbccec95a1c952a08e75ed56bc9 --- /dev/null +++ b/images/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb5e5267f8b2783071f07b575f81ab6f2d0585831fe51f0aaf24a68464568f60 +size 344873 diff --git a/images/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.png b/images/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.png deleted file mode 100644 index 388278d80f33e1a237347228930ace832d3bfe9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e5ac44fcebc3d761b076ac3426a4593a74c42d74b4c4d885f0e23885b91ac3b1 -size 445154 diff --git a/images/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.png b/images/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.png deleted file mode 100644 index af950f85e0cdc19613df03ce0a914e2cd8cf0e0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45c9c8b37c551f84fd69abd56dd81258a75f0f6088244e10b318ab3d22c3f9ee -size 420917 diff --git a/images/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.png b/images/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.png deleted file mode 100644 index d330dec6a15c7d7717338fd0d52b7a7771963c83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac0e73b9cf90267fbaad8032b9951c84b5dbb7672267b5be265a9e282c665173 -size 314920 diff --git a/images/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.png b/images/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73061eaf2bce6ea9d73571800c6fe2a5b4121f63 --- /dev/null +++ b/images/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2183f73eadb341ddba7f90107d6d553318a0b31a062adf9646b46f298f13589f +size 293444 diff --git a/images/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.png b/images/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b6e9ea43dd98f7f882a57ca717c35af1b92c842 --- /dev/null +++ b/images/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff63a2b94bd41d94f859fa068089cd28b22e6f0124c5826297c14bd36a12a397 +size 340250 diff --git a/images/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.png b/images/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e6cea4d33aad11d9065db660c1ca726cce06b2b --- /dev/null +++ b/images/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b93bc06eb3566b242f3caf209782928f3efef9cb18a9d7b088f4d3c88bd91aa +size 398930 diff --git a/images/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.png b/images/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c84df504441d4b1166719fb25d14cab1b2699a1 --- /dev/null +++ b/images/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b55ce31ac69c2647d02baea511ca20a5962576c81d9919f5ef5c0d19df68aea +size 370105 diff --git a/images/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.png b/images/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.png deleted file mode 100644 index 8b88dd440b8428a7b022d71ce6f9f90a437d78b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32dbfe35b79267904164e1d71292729ca979241878a20239bd1b08ea911835d6 -size 406018 diff --git a/images/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.png b/images/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.png deleted file mode 100644 index 1e286be292deeee957aec5da1744d8e5d5730746..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:076c1e7cb3238dab9a022f166a1ab3aa251b50a430a8bbe2eb8cb587d44daa83 -size 298721 diff --git a/images/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.png b/images/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1e68e6737f230bfd002a7a6042f862d0cde0473 --- /dev/null +++ b/images/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:358a94fd59ee5d41dbc9878fbee3dafaea64a3fc210e4f0c683fc5c69df88220 +size 332179 diff --git a/images/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.png b/images/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.png deleted file mode 100644 index d8e04a4fab7c240ebd8c4e94952e9b1836dee887..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6795bb85da5461420e0689f7e098809048a80d3068e083f4a75da4f9c7dc5d13 -size 351346 diff --git a/images/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.png b/images/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9709b3c68ca8466b333bbec313e472aa841fb4aa --- /dev/null +++ b/images/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eee94924d6729b10226de0fa31638950b0c6bcb7bc9e88a3510f9fc565a4448a +size 334791 diff --git a/images/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.png b/images/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.png deleted file mode 100644 index cceecf8c051a44e3e0ff10addede332f8e9319e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc03edb01534a070f404866535a97fbe8d97b2a70653882b6f4ebdb7dd23701f -size 374471 diff --git a/images/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.png b/images/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.png deleted file mode 100644 index 1f621aa40eb1444e9ce91d64cb279f55dec7d4b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3bc46171e54dab59bde63d5c82e2a767cfba57abab90f0bffba145dc8e0f0934 -size 334466 diff --git a/images/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.png b/images/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.png deleted file mode 100644 index 4bf366e03258446aa054cd20f7d24cdbc8053889..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8f9dc34b6df23f96e9076ae19e8a84fa10236a0dd0f101a1a921e13eaf10a62 -size 462568 diff --git a/images/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.png b/images/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.png deleted file mode 100644 index 031e33b8f9574ae5f00f22bbfd1bbe4a30263aa1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ea134f078e9916ef9f381b4eea3c418a1e8bf7fd96ab992d78a9246620f0057 -size 380095 diff --git a/images/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.png b/images/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b03a64e967d7714036174fb8a750315faff6119 --- /dev/null +++ b/images/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8f1c606e1e97675452cb8a67104e2b0ec8c846c929577906d539fe25f6e911d +size 336403 diff --git a/images/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.png b/images/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.png deleted file mode 100644 index 9ac062c89e62ed79fe342068bcee633214896abb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:72a5a2f1b3cd473169be61aa9065c951f270f824d2a34ea4aaa24cd95780b56b -size 360602 diff --git a/images/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.png b/images/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.png deleted file mode 100644 index 7c7113f87339d249c70d285adea36d78904c5abf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cca40d636f2cb9de15259b51c81c5c3ace5dcb3fbe91110604fe962da901354 -size 376474 diff --git a/images/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.png b/images/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cf55214d6352f9aeac58e9458b9ad60fa58e5f2 --- /dev/null +++ b/images/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7e0148e5c55803dc4288408c5b7a184a76835f0abc138efe13a72a2caf7627b +size 237227 diff --git a/images/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.png b/images/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4a07e533c43af6876477933c3db677989534c5c --- /dev/null +++ b/images/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dec3008255d97f1fa19695af620497422c0206de61130757bf20a35bd56561a +size 334326 diff --git a/images/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.png b/images/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.png deleted file mode 100644 index 3edd0f196fe68865e5388a1070ecd47d9b1212eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:19e8efffcd7552eb7104245b4e5131f3470097c1ed973c4894b85af1526b4bda -size 222833 diff --git a/images/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.png b/images/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.png deleted file mode 100644 index 5bd5c92a2030b30aa532bd66e8d5d20611621013..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21873439a3d5c9d23a84428cb782066fb273f0595577e4a3cad4cf6afe0b0f16 -size 216603 diff --git a/images/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.png b/images/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d360cc806328533d3b9c9ebea653acc939af30a --- /dev/null +++ b/images/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68e6ed654aed94e22cbd9f69f4a324301fd508fbbe566c1fc3b802fad2e4ff1a +size 214995 diff --git a/images/95436f42926045029dd06be25f959696.png b/images/95436f42926045029dd06be25f959696.png deleted file mode 100644 index eef420bae2e65f699557efce56de4bf7d851646b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95436f42926045029dd06be25f959696.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1681d3bb9fb6fe6b169e6a6b8840027174f0ea919f172f77ec2b45273a1edd75 -size 331178 diff --git a/images/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.png b/images/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.png deleted file mode 100644 index 2c8e90b6d7818b9fa863700a0f9553ae6d5d9164..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:153855429cb9c187384e9b30888034e6f4d841fd70386cc6c250c398611f5628 -size 332804 diff --git a/images/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.png b/images/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.png deleted file mode 100644 index c566e0bc0d55c793d2573f055e1ea963d90c6e5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8648fd59f7cd4db507b0e89ee58e2074ca2c4241e161544ffadf7e8dd23693de -size 99478 diff --git a/images/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.png b/images/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4952ff96a88e7823d125909bc6dda2efbf367e74 --- /dev/null +++ b/images/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:433ffdad6678f2de4575eedf548302e8f5fca0dc75e03ab45b727e651f2ed450 +size 387601 diff --git a/images/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.png b/images/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..597823ca9eb1a7fcc8dae837b5dfbefe83444b96 --- /dev/null +++ b/images/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7a15d701d148e914ed7801fcc2ecbf80bd7c28585163ad70b8307a77d0b73bf +size 302670 diff --git a/images/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.png b/images/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5679b212f2e918a59f3906fb8505c03438e910bc --- /dev/null +++ b/images/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71484e54fefa3176bb47e310501d4f218c38145b37bdbf7d28784079a46e6e26 +size 349020 diff --git a/images/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.png b/images/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.png deleted file mode 100644 index 183f524e831b0bda960b77addf80ee54862fa256..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9f4690dc35c3c72125ccfec6df106f6aba5884a3c5c4556ca97a042f24f5df0 -size 229363 diff --git a/images/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.png b/images/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.png deleted file mode 100644 index 43d55166c2a5e04972ee47682acb2ee238a34dd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:029d024741f798009ed251ffd994321633f90bd483612efcf45747f2b2b6fa59 -size 322750 diff --git a/images/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.png b/images/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.png deleted file mode 100644 index da3453232ebd49625dd0cba085399fb2110830f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec468e6c0c1b08cdb9cfd5295106fded56d93a1dde27a8170194f3d230f43988 -size 282650 diff --git a/images/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.png b/images/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.png deleted file mode 100644 index d445af61d239c03ab5c141bd743e75483f55899e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f765df138099e340906efa39da14d8806bd589f2f3e480bc86eb603ccdac9a5c -size 290796 diff --git a/images/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.png b/images/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.png deleted file mode 100644 index 181872922c51c98e87f84f9c509614209be19df6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41b10648699cdbb79446817474e85717b5c8407821fbb8cd156bdfb2b6d50d9c -size 347180 diff --git a/images/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.png b/images/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f29186a30540b96bd04384d5ff4404d891b23d01 --- /dev/null +++ b/images/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b4544d8c4e5d77258039704c0df8c405773a0a9b24c415edbc04c9845ffca91 +size 274734 diff --git a/images/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.png b/images/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.png deleted file mode 100644 index 1ff76b73a3971b9862514721bb641650e44ea0f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:102207fb67f2b9b239886057d8beb31b1eac31fdb4c6608a3088262c33f73b2e -size 338866 diff --git a/images/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.png b/images/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.png deleted file mode 100644 index 23752e88fc2f0461ae6448f86cc277dad8507b06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2357260a54a365779561877646df8553a3489c1fa592d0de677041646001d16b -size 234405 diff --git a/images/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.png b/images/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01c6e9afa8e510e48abc19545b4786eef26cc830 --- /dev/null +++ b/images/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2bf11cb9adc3b00ad504fff9bb9e64cac73af74d145aaa89397c0c776ab7262 +size 160572 diff --git a/images/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.png b/images/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.png deleted file mode 100644 index f53919828e5214ef83374a3d1f8abe08be44872f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c08300ac76aeccf80dea771ce20ddde9e39858ec5355b8a3502d3f6240561e3 -size 340176 diff --git a/images/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.png b/images/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a03de16a0f7966dc88bc39b557638f269ccc36d --- /dev/null +++ b/images/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e79792ac58efa67f288672466aa3decf32f1afaa245544f4cbf4d97d54f8f2b7 +size 381701 diff --git a/images/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.png b/images/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5f542d96ba558503758e2dcdc30b4cde0f761b6 --- /dev/null +++ b/images/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ece27fb3b88945a8e5ea1e2f6c8afc4c0860efb936812e0272eb67e8def72e0 +size 365378 diff --git a/images/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.png b/images/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..629c057d213c9cc5de7fbd208cebb35818751cac --- /dev/null +++ b/images/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a5b7232a771bb8c4980be585cb442770424614f8aa8044fe4afad2b0550b894 +size 333218 diff --git a/images/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.png b/images/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a96b9f73425a93ad13b676596990056b8274d06 --- /dev/null +++ b/images/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cb74e09cb53abe54e52b784e2a8dd588788ce4069afb8e39483d4b12ac46aeb +size 325887 diff --git a/images/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.png b/images/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..975a923f78ce5653b2eedbb5e8e0bd3b10d2d0f7 --- /dev/null +++ b/images/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed569dddb23a729fc675a2c26de58c1875e4a5bc2a4534d4d7cfbbf34c4d940d +size 359887 diff --git a/images/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.png b/images/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95c5a143dc98531839f6247e155291399adb983b --- /dev/null +++ b/images/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dcf5503ff5ed4f3c7d3ea57aefd3bc11f3570f90310d53c11e7eb574536d400d +size 349295 diff --git a/images/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.png b/images/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6018ba5144f092ee266cdae4a88be2f8b2ae854 --- /dev/null +++ b/images/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5d8d0b2b7844508d43b0f24db42b8bca850ab11a769a2f41cbfe3b6e3c256e8 +size 377225 diff --git a/images/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.png b/images/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.png deleted file mode 100644 index d558d7b6ebf95d7814212ea8b784decf593a38fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec6066b0c16d89a2758dbd229302662f18ca96e6a32cfd02bb069e82f2cd27a1 -size 318431 diff --git a/images/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.png b/images/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a48084c96a287bf5de3639136d170ee2f5d71ef4 --- /dev/null +++ b/images/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:733740f5e4625334e5ca1d4347e5476fe85dda71a9d8ad51bd1cdae144846ba6 +size 388202 diff --git a/images/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.png b/images/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.png deleted file mode 100644 index bc3b375fe5cba271b3b08acc33d02684df675059..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:728a31e11eba4d7443aeed4baa3e4f37c2c264a3be2bddbd93e0b52409dfbdfd -size 340488 diff --git a/images/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.png b/images/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.png deleted file mode 100644 index 288f0ed25ec75e4d0f8adfdbcde172d44a891ded..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1d590b719f9d8dd6d17c1f0103b2077e9f9f454ffb307fb4391345c55f0e450f -size 377645 diff --git a/images/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.png b/images/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ec418704718ed5dfdc7106e80271fcbf91f4049 --- /dev/null +++ b/images/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac5b19f6f50619cb1f3c1eb5f5610b5551e104d9bb94632f5447d113979df307 +size 353471 diff --git a/images/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.png b/images/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.png deleted file mode 100644 index bd1f12a3271fb009afff80e144abe9dace3a75aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b608b4842ff9586fd781783680eec237e93e895631db2f81fafd5b0923011b8d -size 253552 diff --git a/images/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.png b/images/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.png deleted file mode 100644 index b591d06f9230163a69efea3e545eedd848ea3503..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ab45ce7f6956d3fc1bed882d7b6c33d7903666a22b96f835512a588a662bf5b3 -size 343203 diff --git a/images/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.png b/images/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e7af3276caee274b5f1d9c50bf0334a99e61016 --- /dev/null +++ b/images/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb4aa17c231a674b01485e6fb6f8dc9eea9789f218382c36893ce83a24ecdfaa +size 358578 diff --git a/images/986aa1adff0c46608246028be0de9578.png b/images/986aa1adff0c46608246028be0de9578.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2464a431934c8d4e031ddc271ff7ef5d9f2bcf4 --- /dev/null +++ b/images/986aa1adff0c46608246028be0de9578.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:959a22be0b57224f4cc29cbb96f33517d0b30068304b2680454dcdcfed2b1231 +size 352750 diff --git a/images/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.png b/images/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.png deleted file mode 100644 index e48b8dcbd1af15f22fc736e1eda2cf03bb5c3bb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:593ba5d1a15ee653b20a260ba61eb5642e99c359b4b3316cfca7b6767fbe168c -size 339204 diff --git a/images/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.png b/images/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.png deleted file mode 100644 index eb90ecfde201c94c0ded1d1707bdfdfbd0ae5662..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa5885b99878e531a70729238d62436ee140933d96f0216e36d791a49fd25dbf -size 451095 diff --git a/images/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.png b/images/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd33953daf2b722e24c6e53ecf84ac0ea0d5da05 --- /dev/null +++ b/images/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fe5ba4b8ac08da4021ea1cc303d51a7d7dcef3818d958c813dc7597b70f3be5 +size 386073 diff --git a/images/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.png b/images/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.png deleted file mode 100644 index 8e57aef38fd9b62d178d4c35577122aeda078b7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8be40ee2e7cb50f0762af3419fb4f71fc798586b7a03b2fac01445c7edd5749 -size 354306 diff --git a/images/99113ddab44249208252e846a31c36eb.png b/images/99113ddab44249208252e846a31c36eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd0aa621811aaf8435d61663465bc2bfdafd52c2 --- /dev/null +++ b/images/99113ddab44249208252e846a31c36eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:929f704aeb23c86cbc417bd9c65ee841772c56c6c81882f5327f4aae7966ff52 +size 367770 diff --git a/images/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.png b/images/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.png deleted file mode 100644 index 055dacd2590cb47002f381fd3783929ea8b4b10e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0aa459759cb9ab8397d63241a24d59d9ccf7b585abfe669ef4b6e2807a0ca791 -size 22584 diff --git a/images/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.png b/images/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.png deleted file mode 100644 index 1c1be62a91979bd730f29fc7165ad5cbc52b6a83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0605b5187cd42730dde3838f369350c3128354d5103940289892db255e507a5c -size 308136 diff --git a/images/99922520015844378cd42792d450efd8.png b/images/99922520015844378cd42792d450efd8.png deleted file mode 100644 index b09f789381e74aa647972c08eeedfc08557c8a15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99922520015844378cd42792d450efd8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c457291ee071a20886ff8c737aeedae25610810db4c1f1ba9dcfb2ae6575b9c -size 417529 diff --git a/images/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.png b/images/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.png deleted file mode 100644 index 8a3e553400cf46500946a3979328cfee379c236f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a43bb1c9222dcc026edcf6a5ae9994bde592022c1f5c51b31f2a7eb86ae15010 -size 286611 diff --git a/images/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.png b/images/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.png deleted file mode 100644 index 6520b48d15c38435b7483b19e6777f8e74fa920d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a26145ceddadd1756280ee61eb4a51f71f4d8ec3785033230b358c90f5b573a4 -size 301866 diff --git a/images/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.png b/images/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.png deleted file mode 100644 index d52f6f73ccc805fa1356f3712eced2b5108d3790..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3ab635fd525fec2ade6b995c21797b1c3fc8a4e6e4fbc683be581cc50784261 -size 345342 diff --git a/images/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.png b/images/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9aa9a39a0c64d4b781e27699e1ac9dc2f5d5ce1 --- /dev/null +++ b/images/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1db1a134fba9b8bc5c72bc1e7fa491fd21c560ae02fa0dce88863347b0cdca28 +size 338162 diff --git a/images/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.png b/images/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.png deleted file mode 100644 index f1ff26ff60bc4a965b06bcb9a53087e2aa35cad9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46f5191e8182256f4fa07fc3c53bd31ae56b8db9941f66dcbab3efe7eb55ef5f -size 384613 diff --git a/images/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.png b/images/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.png deleted file mode 100644 index df3ef531973acf4e5e9d37a732d02cd95a3da845..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d59873099aa10b139a10d2b19a70077685ebee07771d785460871278b7223be1 -size 264471 diff --git a/images/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.png b/images/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.png deleted file mode 100644 index 7aea9d49f5bbfca4bcf823ff5613db1b73c83af7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d15efc13f8e944d74d94fa27c54c228983ee419885b99b2c2b6bbe8e1266a67f -size 323606 diff --git a/images/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.png b/images/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfc83e59511db207040d74abfa76d8dfa1106de6 --- /dev/null +++ b/images/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d89e84ec811bf9809c989f26a264a6cadd9bd87953141d369c64661c39fb1778 +size 365354 diff --git a/images/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.png b/images/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10c9116fa902dd046281b32e2ce376e4ddc50a12 --- /dev/null +++ b/images/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b99430b8691a7a192a098bec7ef7da0d2b8a1d61ae211a558d9d98f81b06d4ff +size 297209 diff --git a/images/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.png b/images/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23eb5c0ea726b0b214c65ea697a7c662c93805e6 --- /dev/null +++ b/images/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af938b3ced054eeda6d5f1700d9595717709985eb18069a76a329a20644fc18e +size 351798 diff --git a/images/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.png b/images/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..930db7e1013a1670c5e80ab813561299e369d9b3 --- /dev/null +++ b/images/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47b5c937ae39834ff02d59bc809f5d5d43b09b4b6009acd1ddecdb46426f8337 +size 358767 diff --git a/images/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.png b/images/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..244d3fca08923080d9fad5a8d316a0675d72ed18 --- /dev/null +++ b/images/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b1d3aa9f29ea65777a9210b8ddacdf071eaeee212f38dcc8df48e3709c13ae8 +size 316894 diff --git a/images/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.png b/images/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.png deleted file mode 100644 index c745f86c1e27a9ad48fe3f7a3813a11a0c663b1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd9fe7575bcabf30f32f42b7b8b75ee08e5c050c046f38d24da7110cf8661df1 -size 352865 diff --git a/images/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.png b/images/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a71cc3808f1c7c3fe8a229c3686e8b3413824b33 --- /dev/null +++ b/images/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e22764dfb1f9ca2dcad88f48c026b422907bd3311785156e31a43a2e63aff062 +size 356615 diff --git a/images/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.png b/images/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.png deleted file mode 100644 index 3139bc52149202f2430b49061c52524a3bcbd36d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d4d7316ef6bf7eaeb2ef7cbde8c20c5c20b431bb25adcd8a6c35651e7a1e235 -size 151394 diff --git a/images/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.png b/images/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ccc8deea90e26b48d905de6465143660823cd6f --- /dev/null +++ b/images/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7c10c87722037fd2b53de633ed9b4c71c0e3c45dcd0f97b888ad818d233156e +size 384102 diff --git a/images/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.png b/images/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..befe090ac64e1793cca2c0b22b974b008c7078e0 --- /dev/null +++ b/images/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab4474116726f94621065e91178d6c350e41cf6407409b6d0cabf3591f5cc0ef +size 334411 diff --git a/images/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.png b/images/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e370067978fd2c6dce47993cdfe874df2fc7e275 --- /dev/null +++ b/images/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94cbf5458f9600cd7f0a1730da6bdb998530117312396c781024f23c699427be +size 321308 diff --git a/images/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.png b/images/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0a4ac0739a130fc3c2d8b0aa2aa8bf81ce6f9a5 --- /dev/null +++ b/images/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ec0626594fad274079f72a58397d5394d1b7a79a60a5e31d74b742f3b849fb5 +size 352000 diff --git a/images/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.png b/images/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc72b8fae71bccb8a7e065109392c4524833f73a --- /dev/null +++ b/images/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7914b2fee17371e7dd23b2fff418471120d7f731587689ea6f83e4929a3bbcb +size 356821 diff --git a/images/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.png b/images/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.png deleted file mode 100644 index b2188e423d3f802df93b33978b24b94f778f0e99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6ed750205e06f15ba9dc5f4149546508cebfd48d07c3370825e830554d23022f -size 230449 diff --git a/images/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.png b/images/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..268427c7b98c9e6c0f644d22dbc198a8609d9ba7 --- /dev/null +++ b/images/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b5e9d7fcfcd284abb08dec7aa5ef9cbc30a1a65fc6994bbeccde47b0102d2d9 +size 336143 diff --git a/images/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.png b/images/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.png deleted file mode 100644 index f340bc985cb76605345bb5b0167d2a50d6c41248..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5f8b9945b89d475cf99ba374b644358ff380afd5a999a46e15219b64684f2ad -size 374944 diff --git a/images/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.png b/images/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.png deleted file mode 100644 index 586cc17897fe32c5cb60ade285b6c720693c3f8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5dfa1134071bbd62b028e20ae85e322f9823b8ca31ff7ced7dfd5c69ed904e90 -size 364038 diff --git a/images/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.png b/images/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3843421860f2bebe38ce8ade7592d5a0c32f57fa --- /dev/null +++ b/images/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ffbb46ee2c28f14562846eb362cd30a39f8f0f81ad30d7fb683bc69baa3cc851 +size 310791 diff --git a/images/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.png b/images/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.png deleted file mode 100644 index 9d5c2bd21e03ed6033be75e3cc4a579e3d01ef61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c3f308725b4b72d0f141391b357f34b0fda2bc9eb1b6968a6cc9501b63ec9db -size 364797 diff --git a/images/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.png b/images/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.png deleted file mode 100644 index cd2d3b27d2dc33af9f47587b76b0e19fea239ae4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:60c5e65ff814685572016b1c795f2058b950145f2c06797e048d45f50d477300 -size 356203 diff --git a/images/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.png b/images/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.png deleted file mode 100644 index 1f314965fd7ea3c369162af984558b15b60d33f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c90f8a372c12e38cbe89abc9c586895c02440f4c26cdbaf7de351a9779b15cbb -size 322561 diff --git a/images/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.png b/images/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.png deleted file mode 100644 index 64083acf4aae793f2a95000232685ddbccb59d0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f71490b2938339b6e61c5539ecd477fdec3c55acde633d3e0a0e16d677a98a3d -size 413430 diff --git a/images/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.png b/images/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.png deleted file mode 100644 index cd10f8c11de477b6ccf6021bfe6c72e76b5f084f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a847ebff4923ec0f451a5e1136bfbc3ce8252774621811f01e49750f4eeb089a -size 390023 diff --git a/images/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.png b/images/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f03dfd1857b27269b0d1740af86c52b70d823dca --- /dev/null +++ b/images/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:27d6c774c724e9c600b005b8e80895a49a4cea0fc2513d23779acc638364788c +size 334432 diff --git a/images/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.png b/images/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..353aaa260e97b9472fdd41a5965fd9aec2a9f6dc --- /dev/null +++ b/images/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d439a0c0748e42ac9943eaefc7465da0b0396f6e397e93f935ffa468c57d6faa +size 434971 diff --git a/images/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.png b/images/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47a5642907b326aa6f5470b0f2faf8164c8b186b --- /dev/null +++ b/images/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e6bbd4fc7fe2733aa07e717e4bee372df45f8f85efe2a873c9ce959330c517f +size 254068 diff --git a/images/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.png b/images/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.png deleted file mode 100644 index d8ea7c84f762c85565f74f570fa9faf54726dc62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5dab847f5804f8babb029130d46111ce31f92fa23f1c19291448363934863dd -size 378590 diff --git a/images/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.png b/images/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d42917191732cd2806dffe712b5e6e299cc8d68 --- /dev/null +++ b/images/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52890b656d1f8ad48a0c4920b391c50e05ead6cb749e7d255c4decfafeda90e1 +size 342883 diff --git a/images/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.png b/images/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.png deleted file mode 100644 index 758898a06860b25a31f2b9031e24552ba77321b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:445913daea34992991d15daa1b9da454b91ed6908d60e3454484157d49d8bacd -size 347707 diff --git a/images/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.png b/images/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0109b045f4fffcdae05bc95fdb48a05c2b781f78 --- /dev/null +++ b/images/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30509c5f930bf398506a09ce14a71df8cece1875a681abd343e8ffec629effd7 +size 359913 diff --git a/images/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.png b/images/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.png deleted file mode 100644 index 156394741dc9585989f3a1ce4337c8c97c0f5ddc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fc700ea89712ee5a75af1931f851f8208d844155c470ed87c97cdcb572b5c31f -size 289333 diff --git a/images/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.png b/images/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32a3f2175464ec4cdbeb014fb9a4b324beca981f --- /dev/null +++ b/images/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63a8dcd26f4d84571910f97b2aedb3ff934afacc9c39a952ca1140fcdb297695 +size 343057 diff --git a/images/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.png b/images/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b72a11e3b369fb8b3ad05b7e8e47c158630e2be --- /dev/null +++ b/images/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f218e598c130d59d349fe143c7b4f545001943133f3f16e333be77b0e62934e +size 324247 diff --git a/images/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.png b/images/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04bb7ed4397cdda73039cede1878f6c971b42497 --- /dev/null +++ b/images/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cfe4ea215ccde948039b6d3807126892eec235fb6a1fa7a48a948751317bb957 +size 349609 diff --git a/images/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.png b/images/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dce9c92a07d00fb38c241eb12f96587d42522c74 --- /dev/null +++ b/images/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61c2ada52fab1039d8504d8e3cd7c1663a526ee06d45c8eb5fc12fc7945a5fdf +size 351859 diff --git a/images/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.png b/images/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37922500daf60c4fe010ece7ce72e005f2a7042c --- /dev/null +++ b/images/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b6036f84f5bcafc80b4b7548ab6017b1663a503674d7a13f74f97a2fe2a1bde +size 341724 diff --git a/images/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.png b/images/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.png deleted file mode 100644 index f767109e3da1b95a72bceddc8e3d7bd3202df448..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e24d96011e593eab29bbeca29482a88876cb3745e9b96e4d04a3ae6961e76f3 -size 337421 diff --git a/images/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.png b/images/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.png deleted file mode 100644 index a1f4c9185310023142785ca554283418c399fd57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:edf36e43d8cb248fe2f86f44508dfe0d090cea61c0a823d2aef4558f82631801 -size 216133 diff --git a/images/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.png b/images/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85e83807efdfd2206b7a51e1c1cbbe60a65e22a4 --- /dev/null +++ b/images/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:927fa258bb88897a4126df28fd7d008aa2d9aa822ab2720d75e34848f4ae72d9 +size 334887 diff --git a/images/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.png b/images/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.png deleted file mode 100644 index 4996606f1feba40e4d402d622b039cff7cf5f300..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc00746f5a03be26c386dde015e4b7506c19d336fb157bb49d1fe2c9455f4dd2 -size 385679 diff --git a/images/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.png b/images/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.png deleted file mode 100644 index c631be4046a3569eb7f1f549a1418dbb3f7bc212..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bfdb53732171d3bbaed823e843d4d187ff3db7219050604dae3c2a236e50e926 -size 345794 diff --git a/images/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.png b/images/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a9f93864474dc23d0aca66633ae8c3ba3a1307f --- /dev/null +++ b/images/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b000a0e39343e53bdb82b35a8db2268c1eb3095b8674269f8917fbd1b5980ea7 +size 355795 diff --git a/images/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.png b/images/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0282416a062fb1c6b175e7e9a9d4baa983cc9793 --- /dev/null +++ b/images/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7bf72d83ce642c283e5af0e9c863d48e81c5dbc802e9955b24a43b12c4c4240 +size 297694 diff --git a/images/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.png b/images/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa966eb20eff8ce9aa7c97c05837193369f0cd20 --- /dev/null +++ b/images/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:550cb16e5486806a94ad33f2860ad5b2259fc0e43c706ae0fcdd22480916317d +size 364530 diff --git a/images/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.png b/images/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.png deleted file mode 100644 index 5efb6bbeb65e0479effa35cc49032ac32408b34d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7903e3830eafb682a1e8a046c2d36052ca5a5fd78c89559a18f17ed35f41ad4 -size 356130 diff --git a/images/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.png b/images/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..931a97cd112fece10b711f5ef1c45d253521e2f1 --- /dev/null +++ b/images/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8eba89522ca5cc72824a9ddb174c9bf939b6ff0172be42eba77371aa9edd357e +size 385833 diff --git a/images/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.png b/images/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.png deleted file mode 100644 index aff5b53dddd2eeca58849a191306f3ac1cac76f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:54616a3ea4bf0105ae53a95f72a5496196b6c5ea8eaa0ca4fdc8ff3b72d4fe06 -size 393010 diff --git a/images/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.png b/images/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.png deleted file mode 100644 index 651ca6fec2c4042dbced617f780ed5e55e6da91c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2f781063f8d7e3abec6dd22f8bd3f78f2fb4284b0475d036bd26e49451e1caf -size 263297 diff --git a/images/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.png b/images/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.png deleted file mode 100644 index ff9351b7eef130e0ce8b3b6c2db7d7c28c709c70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5567bb6b502afe3270f18a00f7b8273e3c2498c17dcc5308360a96bffe496ee3 -size 292835 diff --git a/images/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.png b/images/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af44dad4925f0a0b79925fd9a9f9ece83dfe44aa --- /dev/null +++ b/images/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:550a4a6139ebdbb6f86ac600356e166470d5d9855d44c0ec9b625cc8b09f7a55 +size 387261 diff --git a/images/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.png b/images/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.png deleted file mode 100644 index 7e0871534e3a9b52f5afbae7844db132b5131df2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a3c94ee55335bbe2eeb432643902cc6b4eded6cef42e2b5364c34f2d9929980 -size 324774 diff --git a/images/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.png b/images/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfd61e4262ef7682e0e41ab2bac84eac6edf81b0 --- /dev/null +++ b/images/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:826af8d6f090c92ce25fe6dc6bc4a7906eeca383718f94f54a507cbe23ac36d6 +size 375593 diff --git a/images/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.png b/images/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..939848021d5a415fb4c5b2d51196bf87b1a1e76e --- /dev/null +++ b/images/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1bbb0fd6f299dc515677b1bd5bd5d6bac59708df7d4979d8843a6a24758a8882 +size 349615 diff --git a/images/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.png b/images/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07b5982d5aa3bd2aff8fcb061ec1e3a1fb2ba7fe --- /dev/null +++ b/images/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f6c3384c0f3724eb5020571bdad9fd8b93a5268ef874f4d790a7bf06cccc4c0 +size 374476 diff --git a/images/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.png b/images/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..550f546a73932352af8536fdfb8cf51cec000971 --- /dev/null +++ b/images/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1600ba61a94ddf247bae71b5ef0057dfc997e8a00064a2f234bcb66f41b85fc +size 308078 diff --git a/images/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.png b/images/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c155ba27d4a4e3715682bb8cad4f0574faaa14c --- /dev/null +++ b/images/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7f6b16214438d99aaa67a96708bbe530e00bcc4513123882020062a3fab6a1c +size 379530 diff --git a/images/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.png b/images/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..713a34183dbc80f6ab8c13f70cb5dc6151e94521 --- /dev/null +++ b/images/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:103c5f0e4e21077e340ea1245144d1b5c497e3ad2091dd8cd8aee5d86b0b575a +size 359665 diff --git a/images/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.png b/images/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24c6a0d81fbf6c26f0e6c1437bf77f1bdbc20f6d --- /dev/null +++ b/images/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a41b3e81dcbf73ff1f4024bd2c8b9e10171acc2f1b4fc2460c744bda1c2d842c +size 325419 diff --git a/images/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.png b/images/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ba3817717083ab19a2f6a6f0143c6c43d9cad9a --- /dev/null +++ b/images/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f81107987fa797e7575a82e517221c5c47d906cd6a7c85116779869b02809ca +size 383755 diff --git a/images/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.png b/images/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.png deleted file mode 100644 index bebd159aef5724652f123bf2f2f264df17d8b23a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6461494ede3533dfc424470632988dd2181e69b73770109a49a54884e365f5a9 -size 241504 diff --git a/images/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.png b/images/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35c4a37fb89dde9a364341ce422f9576b870931f --- /dev/null +++ b/images/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cfa404b1890ca3f92347f9d65b4d5ff8fa6b3bfc018a0d98ef4d2d801ae2a826 +size 368488 diff --git a/images/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.png b/images/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1ca46caf39f3b1856f5839b5489b556b88e2fe1 --- /dev/null +++ b/images/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d105ed09e4b7e04a77eddecf495ca748aa0ebb74e18246d8a0bad56c94c305fa +size 351297 diff --git a/images/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.png b/images/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed34d480bd79eaf74aba88b59962df6e0a2d5ef7 --- /dev/null +++ b/images/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f37c9f21d03dc55e3204b31a509767dbe97bb41862b2a30e22a1362f4da0d7d +size 382385 diff --git a/images/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.png b/images/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.png deleted file mode 100644 index 61a22cbc12e2add274fe3c05e2c4dc9368d9de2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef3a04662b7c4151d8db47268cd34200703d5873a20e765987513cdf2e6c1dae -size 389775 diff --git a/images/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.png b/images/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.png deleted file mode 100644 index dcc76fa3f3fe73214d214e3f884a191111c18888..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3981181ce8ae1cf01be039195bd6a973344e98b0860dbfb70eb5035fb9bee8b9 -size 195355 diff --git a/images/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.png b/images/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.png deleted file mode 100644 index 3ee8ba856b9d0ea2f8692f9eb2ea52e487053b44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:daadc1c819d943ec7038db513de31c0ce444c259c420d63580b69aa857e57747 -size 380817 diff --git a/images/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.png b/images/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.png deleted file mode 100644 index 9b2581700b34da2eb031a8079c7ee18593f006bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:42bacddd386cb496a8afa4394795cc370fb2ccd9b559193ed4c67af23f85a030 -size 178536 diff --git a/images/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.png b/images/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c69825d321e856fe0a7e2bfac41bc98e7a08ac2 --- /dev/null +++ b/images/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c798fbe7751db37cd31bbdd58ef299da90ab322031126db18a087fc569bad8cf +size 348019 diff --git a/images/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.png b/images/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..952681f494f4f825b1d51faa7bf810770e81a2b3 --- /dev/null +++ b/images/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a01f56c03db894312adc87f0151acf783f870e0c980ace4fdb565cb9e2edf07b +size 362044 diff --git a/images/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.png b/images/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84f91ccb48739119c628bfc5c9f5f66044603f84 --- /dev/null +++ b/images/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b150f3df70c38c85a43d36574f03172c2ac4830f22dac9fc715cb93f977cc950 +size 347759 diff --git a/images/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.png b/images/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.png deleted file mode 100644 index e034db18294ba50d8ea99cf395a57218ab7cc728..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e2943aed04ac4a8fa8cf5e9fbf1f53e49e4cab10f7e0090e97285cec6d9f3f22 -size 375184 diff --git a/images/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.png b/images/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e65bf86c3fdc68f2f859457e324f5cc64dfedc7 --- /dev/null +++ b/images/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecfa001e56b56d6480140761585d83b4d3d52944436127e92cae40a763d8a738 +size 310434 diff --git a/images/a2a1a82043664694acb95585682363e1.png b/images/a2a1a82043664694acb95585682363e1.png deleted file mode 100644 index 263a6d2210804189b694691517a9e7bb615cd6c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2a1a82043664694acb95585682363e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23dde2de009370c6b1091ff5e98df00bc09c8886dcd651df59664558f07834a4 -size 371324 diff --git a/images/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.png b/images/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.png deleted file mode 100644 index 6b015fbd84c719d57fb7d88e9b1a7cf794917f23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce411eef14854a453014ddc30ac17ef70e10f0d49432e35f6d1b2daf31f3bd6a -size 235929 diff --git a/images/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.png b/images/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.png deleted file mode 100644 index 41bba57f05e1171981e678ba54a730530fd66bcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f4ee66f44b375c4749686b286457e6dde7e54661dd13f2503f8d1b561ed1d5ae -size 313274 diff --git a/images/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.png b/images/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b2bbab4a516699bcc811b8c306c7c51274fc719 --- /dev/null +++ b/images/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9fe6da096eb24a61fd687bc7c72861a88691349ddc98a90b9665a8bf7c1eac7 +size 375306 diff --git a/images/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.png b/images/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8591fe32fe1ec79cc5ebc01e674107795dac0f53 --- /dev/null +++ b/images/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e7597be935f945364a5ebe92b7607e51e9be176377c070acc50c6e88bc39414 +size 360798 diff --git a/images/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.png b/images/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8747440c733387a533619e27e31394d92a865fcb --- /dev/null +++ b/images/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25b11162a489c49bcbaa1969f944759e618ecafc55fdbbb10f60a90df27415b1 +size 349164 diff --git a/images/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.png b/images/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.png deleted file mode 100644 index 4ab840b50755d08fffd68754cf216e77fd85859d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:77fc0e28cf72d4de581ff9c40e0a3cac5b94b81786cdb8e71dddb39ee74c3415 -size 360417 diff --git a/images/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.png b/images/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eab507654812a16a9f76c6980543c8e1d7377f4f --- /dev/null +++ b/images/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5c99b97260ffed5cbb88e566506544134620400e78f9d8460089d19ab75380d +size 338622 diff --git a/images/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.png b/images/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.png deleted file mode 100644 index 148d5cd5e0cd5b8ac7a0107fa1d82168aa40a789..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:39b936949bd58d615041f8bb684c30935eef25968d86b742c34f01306c9b863d -size 223350 diff --git a/images/a3b325a13b26469e99720673d489684e.png b/images/a3b325a13b26469e99720673d489684e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c9e0e60238f0c17a7582f6cc1a439c365090294 --- /dev/null +++ b/images/a3b325a13b26469e99720673d489684e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e6f7ab2d48eee2e634b4d181707e9d87327c4bfc4ae55113f212c2fbb78beea +size 367585 diff --git a/images/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.png b/images/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.png deleted file mode 100644 index 7dff332b5a1c9a9fbcbff934ba7df49b92aebf78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:424dea54aabbb597870c3b003fc377b10be2da93c56e7abfa2f6768f3bbf2e16 -size 292912 diff --git a/images/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.png b/images/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89bf8e72e090c4062c42c45f02ac41645aaf4771 --- /dev/null +++ b/images/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c19a75df95112426964dfcb69b43731b069feffddd6827e6862ffc300bb217eb +size 196312 diff --git a/images/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.png b/images/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75a72c4e408c050ce3775e9722e01ff31ad208dd --- /dev/null +++ b/images/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0eb22005a2e9fcf88eeb22131d32c24110a9e9f2f624227ba92efa1b67685e8 +size 350463 diff --git a/images/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.png b/images/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7964f46f6d7558fb0565df1c4122071ec8080a5 --- /dev/null +++ b/images/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f2dd27fcee81060f4b7acc32cb096bd1cf4f4fc301da765363bfdc4805f485b +size 382980 diff --git a/images/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.png b/images/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.png deleted file mode 100644 index c395be2796f262e4623ef26f4b3b4acf5af54aeb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef31002019e0b453b2944b90bca77fabd69f8193f4bccaee40714abad914be0f -size 336957 diff --git a/images/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.png b/images/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.png deleted file mode 100644 index 2be76bc3d72b4c6d5095267ac71d0024ca423c82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eac1b6a21fd3a2cc37ebb5717408e35d229e591c5c61e1dea85a825393078f1f -size 337070 diff --git a/images/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.png b/images/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd7deb4f3f90ee50677316b51067de0ac9c367d3 --- /dev/null +++ b/images/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b4c02a9e296709d50f6f6c5c7fd38e02b58e3bc7a84cf2ad912ed2c816d329a +size 345912 diff --git a/images/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.png b/images/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efc3397fbbb893a3baae08154735e0729c4b41a3 --- /dev/null +++ b/images/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c4a5f401c3aa69cd2685e351561758f746c3497d2bb7b5cc50f85092900e758 +size 328583 diff --git a/images/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.png b/images/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..130ba53fc5e481f1378bdceb27afdd8b589714ca --- /dev/null +++ b/images/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d914f35364cb7b6b7df442719cd841f1948ae75c7706791d7ef9110daf299d11 +size 242576 diff --git a/images/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.png b/images/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.png deleted file mode 100644 index 278154825a23b184a42148fa235fb57dca45d7db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f68f1290608a551bc36afc12e22aa4a6f58d06774cd2e4801db48aee9e8c69b -size 375628 diff --git a/images/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.png b/images/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..425a220544206558a4774ea1c60cacdde75129c3 --- /dev/null +++ b/images/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13b28936fa4e1c8612ef3889d9597f8194145c77b4ec8749568b9e7c84cca94f +size 342266 diff --git a/images/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.png b/images/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..925af659cecfde9579a3ca3fb023b63e6111d0e8 --- /dev/null +++ b/images/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb98269fd9800aea630d4375d24cdd0ab310162c0277690bd0ab98ddafb0a6fd +size 361922 diff --git a/images/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.png b/images/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.png deleted file mode 100644 index de4f2097c52bef22caf688cdbb95b6baafc03cc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de6b75795399b2e705b78bfabadfe1bd237a0b8517781d71dced32e15b65247b -size 291050 diff --git a/images/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.png b/images/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..888fe81a1c1e97571798ba90a17d218ec544c25f --- /dev/null +++ b/images/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bdd0d99f3075d52379d65b4a8945bc905f6dcf3f9b8b896c0b7ded1a2542129 +size 357628 diff --git a/images/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.png b/images/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.png deleted file mode 100644 index b006e12882f7032e15c7cc072931ae85735a9fdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:95737beb9473f409bc10b3a3f204dcc975145d4f495d9ddbf41eb81f6d1f5b50 -size 393203 diff --git a/images/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.png b/images/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91362d18ba8855123a2ec76c6b95b110a383d1ea --- /dev/null +++ b/images/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aff35d35cd5ea62b641c24f42cd4f5432fb0dcda9f51a718a19871e98d715cbb +size 452198 diff --git a/images/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.png b/images/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f554e28851ff4170f7008432be60a3577591d8ce --- /dev/null +++ b/images/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:334a15034dfde75464d7ba1378e6ba3e7ed0bd88c9708b34c4c5d496cff5afd0 +size 373181 diff --git a/images/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.png b/images/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.png deleted file mode 100644 index f2286467776d69b4a5e064304955a5345430d695..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:081690bc349b091be6421f82c4e5fec5672ca42e6e91c0c5c7fb455fc53e2adb -size 388094 diff --git a/images/a62660d7da074b358652491bfd186748.png b/images/a62660d7da074b358652491bfd186748.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e3d8fe18bac5374276e1a04163ea3cb098ef6ab --- /dev/null +++ b/images/a62660d7da074b358652491bfd186748.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3dcfb4880535330c66afd8ce22da88dc2f57085af0c3ece766f37f1ed727fbaa +size 408700 diff --git a/images/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.png b/images/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cda85de533c469505dc8394d731fbbcdbf5eff9 --- /dev/null +++ b/images/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a523def21ed8eabb802d669990f4da0fd8ef11b25e8f2f23975085aacaccb58c +size 358696 diff --git a/images/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.png b/images/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.png deleted file mode 100644 index f2914cb091ffe5e84377a01401230c61b3fb0d22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80903318ab71d99450ebf30ead167b6b71ac6bffc2b9577ca525af5afde11f12 -size 43199 diff --git a/images/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.png b/images/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.png deleted file mode 100644 index 1ab8c8bde4f7e0396a4037b2080e7b3c91a770dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cba62e7d6ea98a05255725b49322f1a1a58b8c0d864956efae4eb8addbef7ca2 -size 373799 diff --git a/images/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.png b/images/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.png deleted file mode 100644 index cdc1bbebc176333da0bbb9ed0be4173dcb238239..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:985967b700d34ad70b722e81212ed6c29888cf71da5b61bea4a5fd04ba5007f4 -size 375960 diff --git a/images/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.png b/images/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.png deleted file mode 100644 index 498a94e0a51ed3de525358a71bd72d2a86f287da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:12b4029249f863a7785402f37152d926fc109a1a23f2c87194a2b8ff569e0a50 -size 363013 diff --git a/images/a6f4ee398f604a949289664539528b18.png b/images/a6f4ee398f604a949289664539528b18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71b9fd0d1f4f9c8c5dc7f1ac8f2f2173213976b2 --- /dev/null +++ b/images/a6f4ee398f604a949289664539528b18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fcbad56a4d92c4e0643f266811e48452e6391ee32bcfe35cc98c8f12a67fc978 +size 344375 diff --git a/images/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.png b/images/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5a15391040f797cee3eb96d6725c40ab140ab12 --- /dev/null +++ b/images/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31579850235a8a354a6fc8dd1a99c76c72d82edf9f8a7c498fc39b40b6f81677 +size 349370 diff --git a/images/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.png b/images/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f8bca3bec7b668ba715e87aad060a90d6b5a714 --- /dev/null +++ b/images/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:009c5ad9978e885fe242efebd66e96ea2a9b91d48faeaee836b119ce4c01d01f +size 357748 diff --git a/images/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.png b/images/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.png deleted file mode 100644 index df627bb19bdfdd00364125ae22a50b7b54410f13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7fa0f02f041d2b5e51fb04a21f1afb5b2fa08a1e25239ba399efb563fbbc9438 -size 158322 diff --git a/images/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.png b/images/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.png deleted file mode 100644 index 82a21a9510b348f5ad24635e7fd0abba3f36d266..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb47a07a9dc0ce3242742282f5767b05127af7b98b3bb6b21d7436384c99aa1a -size 361406 diff --git a/images/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.png b/images/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.png deleted file mode 100644 index 9bd3c5818a223c5b40fea4569172fc95ddf9ba1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45b830d4c0d40b5896ff1984c8a53825d51de135a1e723d6f042521f4d6d4465 -size 317292 diff --git a/images/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.png b/images/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65a6a1168fa859140dd1adca66ee8eb11fffaf6f --- /dev/null +++ b/images/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:894054e4b4852061b4bb789a8bed1aa8ae2a4855ba5f927a9738a4fba870f595 +size 193146 diff --git a/images/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.png b/images/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.png deleted file mode 100644 index 8301fbd173f8e15f9da35d966493a23acab43866..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be1e47d4f42098221fa0304d20054feb7379b05b0bc0433ff9b5741c54ac37a5 -size 332841 diff --git a/images/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.png b/images/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80270c241b736c4fb07c87fe0884bc07e5fa0cbb --- /dev/null +++ b/images/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f539d43c404d74205131a53fbbeae871fea695a9e75642da75efbb710a518732 +size 271612 diff --git a/images/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.png b/images/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..644d10de02ddd22cb81c389fef1d425a86dbc54d --- /dev/null +++ b/images/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:905a3e7b6677fab7915481210e5459925fb482b2ec7152cecb0ae76ada03fbbc +size 370826 diff --git a/images/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.png b/images/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.png deleted file mode 100644 index abab226660cd09882725ea513f5ddd56b66c91f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b454634022eceafc185a0226176e63fc6ac076b9191076af627028244d7cd6e8 -size 364708 diff --git a/images/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.png b/images/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.png deleted file mode 100644 index 04d40e8b8cf1b3318fc04a3ba64356a45dc280ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5777f7aae5fcb872e3e562281ec96a0f63a192a869272afaa385a4bfc9b9364c -size 287279 diff --git a/images/aa169851890c45abb936eac924797240.png b/images/aa169851890c45abb936eac924797240.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6eaa53bae47461ce0f8c970eae3b2b1adde896bf --- /dev/null +++ b/images/aa169851890c45abb936eac924797240.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:598314ede93759bc4ef340806fcea029a046979a472d31833e8b9f3e79f4fe6a +size 328146 diff --git a/images/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.png b/images/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc3a54f858c9fee657adab4f28af024177651bad --- /dev/null +++ b/images/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c25a928a95ba96d6804827f5a3387219e13e7ecd96be388eb678b5ed6283570f +size 373394 diff --git a/images/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.png b/images/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12b163cab4b2fc8ca376b2ada28d0faf70774cbf --- /dev/null +++ b/images/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a0e0270de2a3af92f8db0ff4526c9b34210f3f8faad96fbaaa69cc83a3988f3 +size 395730 diff --git a/images/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.png b/images/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.png deleted file mode 100644 index 819392a0aec2e77dbdd067a2d3e4fbb33e3a3c32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d62701ceb8b6def2a78e8264e02e94d628b7e1088e6686074694fd9f76f042a -size 352832 diff --git a/images/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.png b/images/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.png deleted file mode 100644 index 571aeb7ffb2bc1458017ce77429a8ae9d0f03f66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:56ab6aae19fd462eec8cdee97a93c3b8dc0a3eae56bb3823c0737afac3c1bab6 -size 448020 diff --git a/images/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.png b/images/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.png deleted file mode 100644 index 43a6b0d09a77fdcd82f75d128abd2e497ae399f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3c4e73be13d8b703a5225431108a1c0c969ee66b7296bf75bda4c74dda2981c -size 369912 diff --git a/images/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.png b/images/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.png deleted file mode 100644 index 02650bd72ea327d902c07d05ff3e136bd4d2bb13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3044b64e516888a346e5641d0701e6c15952b5891485e234cd81e4bb21042a92 -size 328063 diff --git a/images/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.png b/images/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.png deleted file mode 100644 index a656f049e5d688543bb82c021250a59f17d3404d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7db2c7c873ea470b6e264f7f882c83d621df2b608633d0a35ebdeb90d6035cd6 -size 390498 diff --git a/images/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.png b/images/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0800f469ac1b6eb7d541f3e0815dcf7300931d3 --- /dev/null +++ b/images/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:750a31b031de76931debeee0250816ef6d77adf1bc91aa9097378099ca28b2c4 +size 424669 diff --git a/images/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.png b/images/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd95f4a6822a2f4296663e9503843d3a9384490b --- /dev/null +++ b/images/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:443a8c4533118d51a93f3413a6261d8b7f869363fe0b0077422fa0a10e28445d +size 366743 diff --git a/images/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.png b/images/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68874286352eeda0e6aa0a9c889ff84897f0db15 --- /dev/null +++ b/images/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef2a6990873c08e83bb4457f212e799c5368e4ba140677bb59a1a6a49a7e4c28 +size 361655 diff --git a/images/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.png b/images/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c287ccbbe280d0cc3a449bf731467b141554681c --- /dev/null +++ b/images/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88c6818d3ced0e46202d3ce20c1a7232eee67698dffeb88cffe4f7b0af009930 +size 388779 diff --git a/images/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.png b/images/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdbb2fd6f869435b9f2a1ce17378800e989281e9 --- /dev/null +++ b/images/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:556629ec3a05a3eb4260d43c3908399e1eaa449ed0f29625f343b9a9574ed860 +size 390143 diff --git a/images/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.png b/images/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.png deleted file mode 100644 index e20b16e3ac88647465f4b54ce70d6db7cda7912e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06abe6f283def5754f60a9881da648ea0d249fe1a2b0626c73ede2a8b4f7d328 -size 414699 diff --git a/images/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.png b/images/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.png deleted file mode 100644 index 161465a1c5046592a60656242ded4c3931069650..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9863a2d14380b2a3178e102381507ea033fcb0c352aebecbf7ad4647c3aca3db -size 366434 diff --git a/images/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.png b/images/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..733173b78c063672575d90bf19ae80bc4d863c9b --- /dev/null +++ b/images/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e700a7f0ac83da83d498d4083c3feb6f4ef3ce48cf2969a5c08679bfca101cf8 +size 333919 diff --git a/images/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.png b/images/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e05afe1b5e18b2aa026cb670c7e10473641395c --- /dev/null +++ b/images/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e8aab7818c4c0644dfcf6be83d0682111b04974aee09dd5ae86bef4912d9f6b +size 335876 diff --git a/images/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.png b/images/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ed54d251a4a1953010ddadd006bf3790e8f063f --- /dev/null +++ b/images/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f5370647b62234cdcb6baaea83810044a27d77e64eccab562eb968e5dd29e38 +size 344573 diff --git a/images/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.png b/images/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.png deleted file mode 100644 index ec8282c8e4daa3b41ddf8884e02c1e1b80a79a8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59059fcba3bc20e3ce57e35627be7ad46efbc66449e23aab89f3172711015ee3 -size 341223 diff --git a/images/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.png b/images/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd631a013677458f7d16f21e7fa192b9d0a62af6 --- /dev/null +++ b/images/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ae801419cfcfb4b7ac3dce4312f8db2b90f6488b0cdcfe57915022e388f1da2 +size 379189 diff --git a/images/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.png b/images/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03aa74f0857f0c51c8cc2e2dd7114c863a00db50 --- /dev/null +++ b/images/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:400a21e0cc16447fef6dfff5e4640ea5b605dd8346d527bc72d1f56a5d80993a +size 354265 diff --git a/images/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.png b/images/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..897d97fd31d91d880a5ba6920c605f045c604b84 --- /dev/null +++ b/images/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5dc41fe5621a56f9660c800ab997bdc091b36757a16b3a2abab7ed27b37543f4 +size 362471 diff --git a/images/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.png b/images/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.png deleted file mode 100644 index ba451b1e55aeb5d8d6efaaef7f669762199a4222..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef98f77988304d5f1decdaff8dabc5d897ada84d111d254f11bb1a19de7ec65f -size 386804 diff --git a/images/ac4563d5d87b42708031077338f37714.png b/images/ac4563d5d87b42708031077338f37714.png deleted file mode 100644 index eebf3c196567f5c656cb179248bf58a0d7acf696..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac4563d5d87b42708031077338f37714.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c65674e0270aa7b0e1a51f6f3a9a899ef11f6a7e84db28016d4a6ed23fdb19da -size 231814 diff --git a/images/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.png b/images/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..471ff88ffba9263253fdea195efae99b1e6d7bfc --- /dev/null +++ b/images/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8520d4f5d73fade302f2c30ff943cc4f1ba5589ce7691c7574e4ad1c22d60946 +size 329908 diff --git a/images/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.png b/images/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7631555da73fedc3ef5bbb0c1fd30b804d92aac --- /dev/null +++ b/images/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3c34a13fda2c1088d2ed71cbc9f4a386e1daa95dc362c372b32a1ecf807c1ed +size 371106 diff --git a/images/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.png b/images/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63a18036daa09813a0f2632c022627f383631f9f --- /dev/null +++ b/images/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec6f8921a0d078f6ba4d9f1ca802a8e0046328444ae6eef0a6fdbabdda7ba0b6 +size 341840 diff --git a/images/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.png b/images/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.png deleted file mode 100644 index 45d2f607f5e11d1f23b3e83bbcd16a1f0a8aa4a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3cd8f22ea9cc0f007bfedf71cd9752c3b0bc3481c68f1764560814beb38eb30 -size 415177 diff --git a/images/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.png b/images/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.png deleted file mode 100644 index 81f7ed4e6f618b9d1dafc51d231b7e4d4c9624f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:172f411aa3ec4d103753baef62f1b4a11e75e9408a43ef89c9a44e48e6782acb -size 368583 diff --git a/images/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.png b/images/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.png deleted file mode 100644 index 025fddb9f5d490d4595d49efed756292c91ecdbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40846ea59602b11631adc6d36e909ad4945abc55699d52f3089ce4e1c7330a35 -size 383920 diff --git a/images/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.png b/images/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20aed2fe7e3168a938d9ca95ad06df3527b5943e --- /dev/null +++ b/images/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d58caff92f0158d8d9f73053291bbacde121c61f548b8b20dfe85f43cadd6475 +size 373341 diff --git a/images/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.png b/images/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.png deleted file mode 100644 index 3653c606a44e50360ded74233115461d42d71d7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e8cd5aee463ad41114d71d386f40cd3f54ec51d6e693e4867ea0c622d302568 -size 359444 diff --git a/images/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.png b/images/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..633d8ad89b080609f1953b6a9554e45671d54c5b --- /dev/null +++ b/images/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:feb2ec57c9bec41ccc5cfe38e008e9d16ff15519414ad7b7e37161d96f173595 +size 297443 diff --git a/images/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.png b/images/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d716f1a15e51458ac5d76e0cb86d5d1b6c19bc46 --- /dev/null +++ b/images/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be173233840c382ec42b3d0fceb237d29b10a80200280a804e1ba62c281a0974 +size 364960 diff --git a/images/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.png b/images/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf18de666a5af229ca111c2b89f25f51399bb340 --- /dev/null +++ b/images/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:010cef62b39401f49ed0723c066a7cf689d0390e24d8fd11617808e393208fe8 +size 329051 diff --git a/images/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.png b/images/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5e5585ce2fbc676d99c7d1eb6140836d0992d4b --- /dev/null +++ b/images/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe26dfacb1264137959a809871c526f56633953e8abfa1831afd0efd60f732b6 +size 369770 diff --git a/images/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.png b/images/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b43f43c6e7800ba3bae45e4063da82d6077f3cbc --- /dev/null +++ b/images/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96e7e0e587731666778efe676f4917be2c33e23a0ccec4646f193a4e269d59d6 +size 368762 diff --git a/images/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.png b/images/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.png deleted file mode 100644 index d15ad4a72b55ca173d5ac96de8d7bf0e3bbe145b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de8dad624d30a0b13c68ab637bf9070eafbaa4bda1054a626f036c6c56cb578e -size 430116 diff --git a/images/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.png b/images/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10b9e965cae22180909104152aaf2738270210d1 --- /dev/null +++ b/images/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66dba1401e827b219fd900760da8699da9fec42abe6d5d1bc126b7e8ef648886 +size 341481 diff --git a/images/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.png b/images/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.png deleted file mode 100644 index 59c97a91b14c3b0e92176f1d752e66a14d2b0515..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a48ab5e46602a4934c477e783b072172c7b7553cde3368350272e1afc084cc03 -size 301942 diff --git a/images/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.png b/images/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bbbe48a13f2e93ad82bf1692a966a03f16a3891 --- /dev/null +++ b/images/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6f014e524b9a09e762719b6f725ab32f8eaff3de08ce3990f975dc77baf7dc5 +size 326809 diff --git a/images/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.png b/images/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1edf0da8e887dd21e0cd87fdf4878c44e0c82916 --- /dev/null +++ b/images/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecfe2f784aa03489f9eb83eb1968c966919b481e1b6d4fd6ad528d87fe8463c6 +size 360552 diff --git a/images/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.png b/images/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.png deleted file mode 100644 index a48b9f1bf81a16df882c6c02fb9fe18982cef8f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b4c684032a6a27967de02266538cfc03a4167eb67ceb7ccc74e7a5868a092ab0 -size 316921 diff --git a/images/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.png b/images/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46effe4db0e097f961ffdaa1683171bc1b68280e --- /dev/null +++ b/images/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5191ed51d0e7d0caa14d7622202128467bd9d1c91b0a91a02834ed901c2192df +size 299923 diff --git a/images/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.png b/images/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.png deleted file mode 100644 index 1e53f7a8b667c5634d1cf89cc1962b45167c683a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:554fd00f3af787c9991b04ac512236de086c9cfe2345fc302ce09e3c0627a527 -size 278251 diff --git a/images/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.png b/images/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..308a08d1ba2e1e850631e532bf05cd0092eff1d1 --- /dev/null +++ b/images/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e02c693f8ab10f6ddda912d995ba4ee899f99ecfa0da46853b2c0f3e327224b5 +size 351303 diff --git a/images/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.png b/images/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.png deleted file mode 100644 index 50db4ef335f79a1cd9a94d7a10af4266f46a6b3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ca3409c9b2ce07bd3aca0e0cbd8598ad47e3e27e3f018df7169dcbabb7ce375 -size 336027 diff --git a/images/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.png b/images/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.png deleted file mode 100644 index f4003dc75080b3871cf902b13ee035338d504f3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad5ffcc7257ba2c3390ad0c5f5a594bf38d6bbbd5d91a737fe8dd215cea060b7 -size 317018 diff --git a/images/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.png b/images/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.png deleted file mode 100644 index 35472e4cdf1b29ca8fc50ec2c2cbce527ad61bb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f942f5ce41d2c4d331aaea44d49ebd0e672dfe4e3ca02337a72b1b2b7ec6e652 -size 507414 diff --git a/images/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.png b/images/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.png deleted file mode 100644 index e8203915637e4e41f7662eb969a3610bfd6c073a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be833a5060900c881dc8597048f001f6a69748fcfae4bec5233cbf3f941c95d5 -size 143142 diff --git a/images/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.png b/images/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.png deleted file mode 100644 index 487296c5b32940873a96fa909fc0ff304478d0a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f85ac9ccf2418fd623c51e9f4a8b9ba67e4498799e8c45ddbc11c03c1531de9c -size 357061 diff --git a/images/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.png b/images/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d0ec8ac4a150fcecda0ae1cd01b2f59f06f1a39 --- /dev/null +++ b/images/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:533a68bd1fb82c07e48edbd22d7fbaaf40e185ed2f7d863e17f58da160076c55 +size 366103 diff --git a/images/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.png b/images/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.png deleted file mode 100644 index 0871a69d204c83345f5750bffdedde2b546036d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b05ea26187a3e060fad525aa39dfb3045ca283e804f5ef9222f3e0ec6016a345 -size 371254 diff --git a/images/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.png b/images/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e30972ec5c16961fce354a1f07034e0cf5cc975 --- /dev/null +++ b/images/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb60761cec5c1bdbe6faf1dee0bd12375933ca69fc34d007c1bd505aa419fde5 +size 187238 diff --git a/images/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.png b/images/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9da5a7218779daaa812a8559d084719b00b41157 --- /dev/null +++ b/images/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a79072a0428354f7e552d23faf7319775113096c38ceb8b92885a6c44801ad37 +size 326578 diff --git a/images/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.png b/images/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.png deleted file mode 100644 index f5252804b792c80e4b6d23590663b30b5b3970e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6f42ba9dd74ed9aed7d2cd37ca3a689fb96c4e9221f8e109413bd40102a4752 -size 446927 diff --git a/images/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.png b/images/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.png deleted file mode 100644 index e214198aa1152202a307293d9c320f4c6d1b8cd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3e8cb2e7e3364a290c5e51097d7b3c7bed7f8dd7419c3111ba9148c20c979f3 -size 299047 diff --git a/images/b075402f510247df9842e41991f3718f.png b/images/b075402f510247df9842e41991f3718f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..316b7a048a5022f180cfbdc640437ab3e02d875f --- /dev/null +++ b/images/b075402f510247df9842e41991f3718f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63d104d7e06258194af4c7ba0e7ed86466d3d8f38adacc9f951886c858ee52e5 +size 346260 diff --git a/images/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.png b/images/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.png deleted file mode 100644 index 0c3e757cdf26f4b9ecf5a1f34993a1aadccc2c48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7a829f64595795fe370107a835a2149803d90c47bfd4e2ba481d0873b0c3e6f -size 338566 diff --git a/images/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.png b/images/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.png deleted file mode 100644 index 3dbabfae5fc7f6de78764b345d336198bc582fa0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c67346f27b5cbce8276567428eb1156f1abaf9b45c12a9171fe92b8217eb4ff -size 375600 diff --git a/images/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.png b/images/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.png deleted file mode 100644 index fa40c302a3d9d35a78ad48dcf552fe2b388b6260..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a7a412bbfd4ce4e74523c3622f8d72c47ae04838afcb5fa1e8368fc18054dbab -size 412900 diff --git a/images/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.png b/images/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.png deleted file mode 100644 index b0f9c1acd47144d78ed3e1147bfbdd1f2b824917..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b02c0576c007c4a76a81b77fea85d2502c7d1cb7afb528e45db19736b9d9983 -size 367839 diff --git a/images/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.png b/images/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.png deleted file mode 100644 index 8719c392b46d3e40c10d60f9bebb7965a43273ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc0d67e9b6d9a4509235e00c02c0bf5ab6863299aee46d5ee2bcf377cfba68c9 -size 338558 diff --git a/images/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.png b/images/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.png deleted file mode 100644 index ed505902afb0ddbfd080fcf11aaff4e3203acae5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:07204ea33e96abe6ef826d2a6a44803bca931c91c117e1301f5abf463333da13 -size 414417 diff --git a/images/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.png b/images/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.png deleted file mode 100644 index 68e438e9aa42c1ed4a31f45ab8c7f8b742a6fa4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:311686ef3a28f73c660d52aae6cc671cac06cb68b8b1bb093d0c873dec7168b4 -size 423670 diff --git a/images/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.png b/images/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.png deleted file mode 100644 index fee173769ffe1cc09bf1d62181b1185469e21b3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eabd1a5a03ec2471ccc7ba83c18ed8038e7a9f5009e06f4f27f7ad3f9b0a1e37 -size 368905 diff --git a/images/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.png b/images/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.png deleted file mode 100644 index c7ba4da687e61fee486d883d4ad74be7e46c2cfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99f361ed7c5439916ec900c71bb0e3389062eea16d77bd83469a7fcb07e94c2d -size 412147 diff --git a/images/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.png b/images/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.png deleted file mode 100644 index 3b7242189b5d6410bfe94cf6dc4a56e19351f271..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2a2d5e5d09ed2468f5884b1601e57750d9cf123fac63ae3fc2ac341673f277a -size 392622 diff --git a/images/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.png b/images/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57321e71f6f6c19526033ccca530d56d3967f912 --- /dev/null +++ b/images/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab31e2ac677f5b0bac149c7faafbe0e1d4adfb7a1ad1c73b49e9726a0a74f476 +size 468316 diff --git a/images/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.png b/images/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.png deleted file mode 100644 index c9599f86813bd5b2d7a7c6e7030483ad1a4c9a75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:949e17820635d6f2bf3b8aa5f05271a3a364a215a5e8d252283efa895f00b885 -size 374339 diff --git a/images/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.png b/images/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.png deleted file mode 100644 index 6a4116e3f06ab15c7b1b9c27c7e47acf19c9d1dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e09e0d2ecc25d8e366a42863c3daaf401b3e4424f97d65be618c075b07e71c5 -size 154751 diff --git a/images/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.png b/images/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1094b70f29c797a3735294ecc803a200aeb4c5a6 --- /dev/null +++ b/images/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04b2489ac25f8a44f312f248493eb53d1c9b4ecef8a7aade3b43e12025471b4f +size 312280 diff --git a/images/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.png b/images/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd2884a32160a9c3f9259ba4e19d51a76ffaf2cd --- /dev/null +++ b/images/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b7c31ee7248b0db592cbb390e146b4f693d2a3dd1eeff86f1d3ce59cf068451 +size 354091 diff --git a/images/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.png b/images/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.png deleted file mode 100644 index 52241ca3ab8bea7ac4f78f8473562a6f15108924..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7903d380dea4e757887c1d89d8c3f410bcd72f46d0be2f92ee2bb5bc4f6ac29 -size 375690 diff --git a/images/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.png b/images/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.png deleted file mode 100644 index 475a4cf0afb96db44498093473708c193b076ee2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f09d14601c697153b40ca7363e049b52c52a48a234d4613349f04de291d2d9c -size 148181 diff --git a/images/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.png b/images/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac2ffec347fd1910fe8110c3c9bf77aecc070611 --- /dev/null +++ b/images/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e0290ec47aef56fccd9b0c141de1c17e3e58d21af3e92ad6862fe6d34fb08e7 +size 353198 diff --git a/images/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.png b/images/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.png deleted file mode 100644 index 70d559ce6f3710962cf2d262075a1878180504af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c81dd1790bde32360b14b5335e20004190bafafe618385ac456457cda3699f22 -size 489430 diff --git a/images/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.png b/images/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53b01f921177ae514414dcc90edfaecca867e0c5 --- /dev/null +++ b/images/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d65628f0bfdd11b921a2bce059760e88a9a0e04ee3cdfd1777e4a6d9cca20c25 +size 348565 diff --git a/images/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.png b/images/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.png deleted file mode 100644 index 98ddab6cbc774e71bd12abd60f89c5695a5e3bb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a533b0ddafbd20e87379fa004a94d97de485db6a561f73c07d9c68f4545c6741 -size 326312 diff --git a/images/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.png b/images/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e4369dfe1d88661d52da17a149c82d28a0445d9 --- /dev/null +++ b/images/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c2ba7abd3cd0e8ddfe4ceaf962aa3a39bacf90fc68e28b48a05ef54b484ccf1a +size 347490 diff --git a/images/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.png b/images/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.png deleted file mode 100644 index d65bac4da40f1a2028d04af2e404fd2b11e689bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a56c0daf34e2c98f1918926026d7e27880d5a2a9f7f8b04f01f7f8d140537763 -size 333596 diff --git a/images/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.png b/images/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.png deleted file mode 100644 index 82a0589e748c667cd3f12d98afda9807d1be7ad9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7431735edd74626e2fb21101c6d414ab22435c4704d0c9bb45d1d30d621497b7 -size 286325 diff --git a/images/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.png b/images/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.png deleted file mode 100644 index 6c1ece9be459b984549e1de0b0695c1824dcb2d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d973f5c1fde3340682467931d1ea3de094fdd3adfd6b1c31d16feddbacd29ead -size 355794 diff --git a/images/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.png b/images/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8338c4aac30911f316409fafaaf67d8983c3f236 --- /dev/null +++ b/images/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8bfe6ca7ad1252f869e611e8187b56ff98e6789bdbee21ca073b9e0aacc217c3 +size 335352 diff --git a/images/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.png b/images/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.png deleted file mode 100644 index 8d524c58f42e1367866b62e3131ff9ffed347121..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:24a0a6776f27355178a81c7dcda0ad176d80b0f37a83675eabb7158440cc3dd5 -size 351078 diff --git a/images/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.png b/images/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2329ea2aa73b94e993a46a2491bb46fe551bcea4 --- /dev/null +++ b/images/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:212afa801de8ca791178230ec27e5a4c39177fa87daa0074216acb8e6d63c28d +size 363870 diff --git a/images/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.png b/images/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39bd5e394f537198d5d9bd2f39cab9b8d07b7301 --- /dev/null +++ b/images/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5941b4bf8ac54dbdb50139ff3ec482c612bf4b29f7ed6a602fceebe245f06f1 +size 362146 diff --git a/images/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.png b/images/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53579721bb08383e55cf3e7fa32aef4d18e56c36 --- /dev/null +++ b/images/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72e8d50f72e8b47bbe5dcd7e73cda3a9965ccdf3846a054acc0e42444b269ba6 +size 346723 diff --git a/images/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.png b/images/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.png deleted file mode 100644 index ce2bc57028ae58ff6a3a6cca9415c7aa936ec510..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:566000cfe7e949ccacb8dd872db6b21c06ad79c889e474453a0efa8537f5129d -size 267946 diff --git a/images/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.png b/images/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.png deleted file mode 100644 index 2a092dd5a4ec43ddc379936017d8978bd1a763ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b30463d135504d68a8506eb78c54866e37425a1d2adc099b1fa74de6ab940d7c -size 366393 diff --git a/images/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.png b/images/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18236998fbd94f89ef1bb441f9610539230345d1 --- /dev/null +++ b/images/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:881b49d9f790cb5d4612729da5d3d710a310a22188eb96ab93839d6d64a6cf04 +size 297852 diff --git a/images/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.png b/images/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.png deleted file mode 100644 index b83f4fd5419cf13783dc6509a4c22e438e06aca8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9e76e2f011735a8841a8ef47ff1f0c49b87c3f003dcc864ac97f45dcb839080 -size 365793 diff --git a/images/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.png b/images/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.png deleted file mode 100644 index 039a7f931bc498f23a541153d77dbd1bebb9f00a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00af8778302ee77cea42fd2a359344db58b3f1ccedca7d8cb418f77471ca4fbb -size 262900 diff --git a/images/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.png b/images/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb6b1249b0f03aa82e7aa63df6ae9ae8a9dbc75f --- /dev/null +++ b/images/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64435565f956caa52158b59a38d92db93f8c2d98d3fd82804c67f886afd60067 +size 376939 diff --git a/images/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.png b/images/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6f08bcc5b76a29416e95820a4dbc3bc3a1c9f5c --- /dev/null +++ b/images/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e14f2bd3406e0de34f1b0678ece164b88c1d286ac72e8fa514e88bcb08ac1ff +size 403845 diff --git a/images/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.png b/images/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.png deleted file mode 100644 index 78af827405079e94972ff4c942f7dd798480a151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b24f46bb5e8e026d20874c2db5d32df79fc4b5b48d31eb9168f54739c659d84d -size 345714 diff --git a/images/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.png b/images/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.png deleted file mode 100644 index 797b88c501faddb284eb1eefafbae4094307fd88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7d3dacc10041fd0897b138d2c0e24793888345d86c39bbf61a03c5e9cc2aaf9 -size 338129 diff --git a/images/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.png b/images/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.png deleted file mode 100644 index 157ff9a4ab8c639dece3ec53d33815e5ceddbee5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca0b7d1cf67a7f277a7abbc45994f0882b687666a3788c62c27cd7b83b653e9f -size 382716 diff --git a/images/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.png b/images/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d878f3b087a342555155c5cfebebeda62c753d8c --- /dev/null +++ b/images/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4eaecf4fc7afdae562673bc57c2216575a35268f44dde07283672d8b1919dd3d +size 368961 diff --git a/images/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.png b/images/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.png deleted file mode 100644 index 4ce3e916592f046b7a43594bf337e996ff90566a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c000e75cd17b65d78ce86dc71ae99a67b2869aee0fea732e89e188d238eeb2a -size 368165 diff --git a/images/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.png b/images/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0e1039d11f8a18e324a3b515aeb1358f2469f9c --- /dev/null +++ b/images/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1788600fd6f45d33bfb02487ba996ffb324eb39e88226cda7b3bdf8259b0d33e +size 341651 diff --git a/images/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.png b/images/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.png deleted file mode 100644 index 9a5477f5f6410952936a0228f04666898d39c239..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1ac3658eb0b4123a7874d386b83a96dfa4bb7c1690c6a4fea1ceae79ec42a4b -size 337968 diff --git a/images/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.png b/images/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8353147959d2bfa75de8fd1fb223212e01604060 --- /dev/null +++ b/images/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:573e64df69a94bb6c69dc248ccb4439250875b5a241052bbffbeabc59f9ad425 +size 387069 diff --git a/images/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.png b/images/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9c872f6f708ffb670a6b76551448b9442a16764 --- /dev/null +++ b/images/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:351f1e5b012ea0e63ff459397b9f5b64cce52ec57b905a22336e4e15dcf7cc21 +size 347809 diff --git a/images/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.png b/images/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98a1ade9d01f5337d829f81ea1abe48f3637a3bf --- /dev/null +++ b/images/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88aa05ccbc117b82e880c85958e5cc3cf446582811a3d786d3efb8674d4be00d +size 347027 diff --git a/images/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.png b/images/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5464d8a4b4eb6d0569e52ec9e85459d4132e437f --- /dev/null +++ b/images/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb264a302edf74badae25a9f4a6c6aaa3d29b3de687075076b5dea363131e43b +size 353495 diff --git a/images/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.png b/images/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b8f1c8c51310572830e6b0e7ad78a6d798f932f --- /dev/null +++ b/images/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8e2bd406e9bea6e8de24b1cea44bf6d5266747f0e0154ecdecb8ca66c5b11d1 +size 429069 diff --git a/images/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.png b/images/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.png deleted file mode 100644 index 3723710d12c92ae3ad159db2300c5a6349a8d76e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6af8210830ced827350562957d5ec46cafb0ae7ce111366605a5f127fc3c113b -size 368836 diff --git a/images/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.png b/images/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.png deleted file mode 100644 index b1fe4e42298c7ddcc0d8c3370b9d40ca942cdf22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89339343c6eae4f39e0de51afc28d5b81f9dfe638eab9dce758af386fdd70352 -size 307991 diff --git a/images/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.png b/images/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b287a3e975f6315be632100ed12b4f67312f13e2 --- /dev/null +++ b/images/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a22ef3d19418409d3edba5ed67137a7951c536c49565aed3a6f44c2936ff3671 +size 347610 diff --git a/images/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.png b/images/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.png deleted file mode 100644 index 1750f9a634c0764083f1ed69544eec7ce955b234..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9e4060b94a7baea09b08d385c103982d4cde19170aefcab95be5970dbe5737aa -size 292276 diff --git a/images/b798188ad1f1448f80931960ba847802.png b/images/b798188ad1f1448f80931960ba847802.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b82c5824a6aff92d1aab4d4138c8f2febde8df5 --- /dev/null +++ b/images/b798188ad1f1448f80931960ba847802.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba0e710523ca5c4032df1fad2c4ec120c11c32bee26265ecb226e74e87f3a021 +size 350268 diff --git a/images/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.png b/images/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3709d8452ccac45bf2f91f1d57e45955912a50e4 --- /dev/null +++ b/images/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0b3a0b446e96214220b954acda4a89bfa2d951cd6dbdbb78ed93999209f5993 +size 361156 diff --git a/images/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.png b/images/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.png deleted file mode 100644 index 1d8af3cc014160fc96da9bfd7e2df441867f7ad0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9dbbd4ed613443cb1e6c97b2c2cd0e8473e9ce531c49db62d5089fdd21a4bca0 -size 367676 diff --git a/images/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.png b/images/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1e387e7b345960c0cf66e0aecc66be0c91c5815 --- /dev/null +++ b/images/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b5602b678e3727a61246e5441f87bf9066925bddd528c0d99f828074ccdd1cb +size 363076 diff --git a/images/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.png b/images/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.png deleted file mode 100644 index 591900d2240d9ec1eb6c5d27aeb7f665b993c6ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b15e13ac8af4c28dbf476ae7692b2011632529a125eec87ac3690ecdb3da7178 -size 367041 diff --git a/images/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.png b/images/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.png deleted file mode 100644 index 3c0d8bf4ab4506b987dd013b9da3d21c80dd2313..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0b9b60b3c159564c1615cd42a8647ffdbccf0f38a2e6ca290ef04013a2c8f8f -size 350590 diff --git a/images/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.png b/images/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1d06eecf323a8150fbd61d1972b6b570ee64859 --- /dev/null +++ b/images/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66cf4b75fb5be9f3fe3b5f90b85a984fbc718671cbbc166c71ed44323a57fc74 +size 353129 diff --git a/images/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.png b/images/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28750f43edda08c9187436c119d23df218e2360d --- /dev/null +++ b/images/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b62fb0e07cac80f85b8a78312b102d0dfd4876df662c8be35b03c4a1ac1414ef +size 371934 diff --git a/images/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.png b/images/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de4d9eb637cfe46148ccefb46f808a817f65776f --- /dev/null +++ b/images/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d50d8308257903a53e0cf393036453c520a5f370cdd6e3f0dd18ae87b7b254ac +size 370831 diff --git a/images/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.png b/images/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.png deleted file mode 100644 index ac97885bd71ca82598e88493216c7bcf73883a23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eef9a0072682aab2b80f4a078a85925c3205e30ca02c8f64427080330360fe44 -size 305656 diff --git a/images/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.png b/images/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.png deleted file mode 100644 index f3655ef03a240963507e8abdc52cd4f1d3128661..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:579c93039320f13f2427d81cdb466be33ec80eb0a03bbf7e338c1b9d035f0a59 -size 361314 diff --git a/images/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.png b/images/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02f8ee4a88ca9acbeb3cf166359ed0f9e018135a --- /dev/null +++ b/images/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f52c87beb925490c5324e37d3b365a403ee0e252cb8d653c55e98f573ba9a731 +size 369461 diff --git a/images/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.png b/images/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.png deleted file mode 100644 index 0d00690b30f0e0a3e99e14097bd1642abf6a1d99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e3fa26bd39aacec3b0ff131967ff7dd5c89c68d6faa0f4ce489524ca745e77c -size 363987 diff --git a/images/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.png b/images/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c0ce7f40002e55e19f868fa53358a36e7db3122 --- /dev/null +++ b/images/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36bd09a55fbdde2153be2eb51b6f3150a7f7912f664b2dd156ca2755aa924056 +size 369957 diff --git a/images/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.png b/images/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.png deleted file mode 100644 index 7e41cbd794f11783cd1c9d4b56917df5d1eebbde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c42c3b4cb9f6bab4986fe91a6db8abebd9983f67f0695b4fb2ca3da413a7d50a -size 328100 diff --git a/images/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.png b/images/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a76a039d0b31de0caf22e228eeefe3d69b8f2c7 --- /dev/null +++ b/images/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05811531a7a88ace9cd0385875cbe79a1f3abf628ffce9c287203aaee3fabd68 +size 338409 diff --git a/images/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.png b/images/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.png deleted file mode 100644 index e8c1f4553581b41dbfd0035779a842c20b706ed2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee0b3864491b2dddaee07ecb258dbe725880412788f7ca21098baefa821db7b0 -size 364323 diff --git a/images/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.png b/images/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.png deleted file mode 100644 index 940a8c7bc1a8a2d8703b072b4219e2cc2c0dc1d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93f830e1e1c95fea21bcdc0c989e650d27785981b707f7ec2e85775c542787fe -size 394184 diff --git a/images/ba37222d420f458080380dd198199612.png b/images/ba37222d420f458080380dd198199612.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..406ff4fec6cf7d36101063706893d7ca13424e64 --- /dev/null +++ b/images/ba37222d420f458080380dd198199612.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83eced8a9818c93ff624ef22a757a4e3357cf510291ea2e207545a970183870f +size 347672 diff --git a/images/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.png b/images/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b12ec48bf52967ea0b5e88ce11b7017aee65403 --- /dev/null +++ b/images/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5895a8d6e550007bc88590a6daffb4126ab7109c9e37371b01049cc1638ae36e +size 406075 diff --git a/images/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.png b/images/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.png deleted file mode 100644 index f7ed8e6cfcb672f1413be2290ebaf89af4dea57f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c6f4072778836f057b23e332e586023d7c9043b5e7ef064664698d935269cf6c -size 381365 diff --git a/images/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.png b/images/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fe434520e576da889d0d91b87a5135dd39ab2d4 --- /dev/null +++ b/images/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5bc34f2edd83035e28eadef9c11271d081d37bb1101b8a5eb2372796a46e26a +size 371988 diff --git a/images/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.png b/images/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d071ce405caba9332cab18d141452040e3fedac --- /dev/null +++ b/images/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3321bdd4405d1f8bcea13c91ca17cddf24f6e729a4560a6adb6a11f1193a4402 +size 335646 diff --git a/images/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.png b/images/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.png deleted file mode 100644 index 9e1778f8cd8218c20aa6ae59ab63a714037cea9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eec0e363d2dbe0cf15314d378961184087a395cba9b0486010e40b9943596abd -size 309585 diff --git a/images/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.png b/images/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.png deleted file mode 100644 index 23747250731bae72491a0c45503224f853f225a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da98f48c37e1cbc2723af822ab9a93c93b9bfeacb938fea0b0b0318d078ed0a2 -size 368653 diff --git a/images/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.png b/images/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.png deleted file mode 100644 index 0e05bae5da891102cc4b319fa0b8ee7275735fb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e93d865e4133039ff0b2c6fa0e8044af8a60943777726e95de6633801d9be6a -size 335713 diff --git a/images/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.png b/images/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e26462f19a5a56f1da71c55f429cbd73b2af39c --- /dev/null +++ b/images/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ee7db5343032b85cf8d3c68cd6a09f5b1912185912f9ce71d3208d3c5de8a82 +size 363801 diff --git a/images/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.png b/images/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea7d7d7c08e8b3fd31c3714377c5446c8a0d11f2 --- /dev/null +++ b/images/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0028e4a89be825a44ee0d3d0b2e2f1186f8440136d3660f91c85b4c65e98f181 +size 390602 diff --git a/images/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.png b/images/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..209cd6b9598be6dea23c539a33c19fe3bbfbadfd --- /dev/null +++ b/images/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cd101fb4c2cca4cd7acf8c0e3068dacf85f9c64a019335bfa31afbd05d027d3 +size 496683 diff --git a/images/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.png b/images/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.png deleted file mode 100644 index 12be49b1f3e1ff9cf129d24e6c97a0da718725aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:517f9ee96adf8938a387fe7d4463f71a01097370be67a765e1920d2577f7e74e -size 327712 diff --git a/images/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.png b/images/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5730c632d26285322b05e20ec42b5b3505aab29 --- /dev/null +++ b/images/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e55a402b43568b5ff39167a764d10121b0d3fe4e8f6c6977a9c67ed4f21681e8 +size 362004 diff --git a/images/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.png b/images/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.png deleted file mode 100644 index f6f4c8fa743dd658317adf9cf46ad842643dd69c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c31f41e8d3767276b5d7bda907d11ff6c8cd41ecce71097e1589efdf4c94b56a -size 338397 diff --git a/images/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.png b/images/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.png deleted file mode 100644 index bfb5c1506c0e97d39536b8ee0b59b1aecf9efdc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e6dae472609da5f4d44c8d688ac3b96e9dffcb87af6da93dcece4caf75586a8e -size 23577 diff --git a/images/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.png b/images/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ebccfa54eeb1bb09f4f4297135ad6b200f0ede3 --- /dev/null +++ b/images/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecc1ec08e5581e5e4d4fec175958ac8d6faac7eea5b7380cbc1f6baf099d7cd8 +size 402103 diff --git a/images/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.png b/images/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8dbbebd5e16d895fdef3a1a624ac5091f86fbdb --- /dev/null +++ b/images/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de2486822949033845e8c1c509aa508ef41c29bd4f391eb5bb6382d1e43650a8 +size 364367 diff --git a/images/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.png b/images/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.png deleted file mode 100644 index 4717446bd5c45b3a701ecd4888952f66775ab38e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cbbc67ff7cf0e42ac6f7beafb450e34d978c71aafb9fde19740bd4fa7ecdcabf -size 390074 diff --git a/images/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.png b/images/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.png deleted file mode 100644 index bd50d49f60569899132d2cd66bfa3ef438a546af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1c481c132fe3a90f4283366ce32cfc0b4af141f24e8647089881fd396abe677 -size 427217 diff --git a/images/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.png b/images/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.png deleted file mode 100644 index e39692cfc671821ea03a6e010c2407769abb9f95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a2574598edd15a3076cd22ec379121d0b3d8a2f18a9197c5182d9ac69c458de -size 231151 diff --git a/images/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.png b/images/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.png deleted file mode 100644 index e13de1102c4ce51e4cc627d8a205d554774ee8c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9cd2a94921160a255688661c92999761cec57a0951e943fc48470af573a50b7b -size 492346 diff --git a/images/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.png b/images/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7df632c0a6b4b20ddc504e79a45ae41ec51a784b --- /dev/null +++ b/images/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67a5cbdd4a78bf22118996ed3b8e1695bb9bbab762e00dd8c1f63b70a576c2df +size 312605 diff --git a/images/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.png b/images/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70c64a8388fe4c873d07af6e428d496dc4c47e4e --- /dev/null +++ b/images/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7772427bad23935b929506d213f8872d4c8df5fd49c1b7ea8acf0dc9924cd1fe +size 352714 diff --git a/images/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.png b/images/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.png deleted file mode 100644 index 963be6b903b9b83573e3a12d8f03f89dab4b6b53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4dd370c14cad778053a398b7935f2f7dee02b3a99cf24dac2b30f35379c695ac -size 280639 diff --git a/images/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.png b/images/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b87484e36063e1dfb82eeea04ed6ece757be5ca6 --- /dev/null +++ b/images/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:967c0067f596e937d418690bef052bba7f33251b8dbabc10d497b730fab874a7 +size 331863 diff --git a/images/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.png b/images/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.png deleted file mode 100644 index 05bbf0fb3db4a4c9bf230448248f75b602b3962f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f191185bdb7c0434d28843404f77cd12cdc2ea32be39b8b179e999841f813bed -size 360331 diff --git a/images/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.png b/images/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65ca5b5c3913c2557ea5ab8ae9e1dc572a68b206 --- /dev/null +++ b/images/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d4ada14b95afa90bf30d4aa05cf77002a6f7f631a0b1e804e5f34079161853d +size 392237 diff --git a/images/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.png b/images/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.png deleted file mode 100644 index c92ba482f7f817cf449fd47603646f659efa1a19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c34d3d7aa1ac54645435f934a181bf9aef1689486ed94f5fc1ff0100b068636d -size 293877 diff --git a/images/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.png b/images/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfa396f4c5ca84b4222447835e856a6c8fce76d2 --- /dev/null +++ b/images/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2457e981b03fa935908ca1b8ef43d0d536ce675f4708832f091faf388b3f36d6 +size 430866 diff --git a/images/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.png b/images/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..daa104f2111f0b0da69305395e14a788e04d6c10 --- /dev/null +++ b/images/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be3f8b6e30c73218ce845624e0b8c1b6bdba0611cd4a8035b2c20f4fd5dd70fe +size 387974 diff --git a/images/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.png b/images/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..845e684b73ab9cf0bd0fdf31b088a1469a85840a --- /dev/null +++ b/images/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06306267c674df38a59f75286ff4ee9f6f5c41ec96d2e4d3fa97c1e42e128cba +size 317062 diff --git a/images/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.png b/images/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.png deleted file mode 100644 index c754de913b4a28dd9ef33ab3aff428cd5bfbdf58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a811b34071f30dba1e6fe2784e58486a5764a56481a2da257d3c5f128826eb5e -size 457643 diff --git a/images/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.png b/images/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1f1f5d32001076084911fd81048c7e29cd6a607 --- /dev/null +++ b/images/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b630a8dc41402048d711c1b7a82dbeaec886d35d22292b4c00e1e3f132da94e +size 358963 diff --git a/images/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.png b/images/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb1efb10398a0846487c3434d6f2abb43d6cd6d --- /dev/null +++ b/images/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6a828a25cca18170322e87f58aed2b80676708d4cf53b068b577caf972f12237 +size 415892 diff --git a/images/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.png b/images/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.png deleted file mode 100644 index c89ee25f311836839062af0d9da49224f875e14b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ba86ecf91662ff2c9b543d520015282f2bd0e21bfe9bf4bd9d0aa087e7c76b96 -size 346276 diff --git a/images/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.png b/images/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.png deleted file mode 100644 index ff3609685fa6ffa8c4bb714c8280f01a1ca950d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4dabb8358bed0701c06c83c32a4555cf5bc8d595c9168a7bbd09ec3ee14e55cd -size 303390 diff --git a/images/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.png b/images/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.png deleted file mode 100644 index 50f91470cc3d27c6ab354c3e738da1385a1ef4ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d93e66a12e9e90b9abc511526b8758e9701196242f91ef21983465c5fc94d110 -size 418032 diff --git a/images/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.png b/images/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52e700c530f1a2640ff7721af077825bde180493 --- /dev/null +++ b/images/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12a96d0285f7fd00d29a2c19bb3706834070dae46918e3afab458b63ce8fbbc0 +size 339739 diff --git a/images/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.png b/images/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..696261b6baefeb348926e9198842a3f16fc939f5 --- /dev/null +++ b/images/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af8596362f81dde674b8ed47662c68b1733ab1cc3d66bd2d62ea77fcfb18ece9 +size 360876 diff --git a/images/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.png b/images/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.png deleted file mode 100644 index d788e5bdc8d4ce0870df04564d8b9217ae1a1cf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3627091de158a0f24b98b27b89f86ffe67a28c4667a18d64c58975ae88ed7674 -size 515392 diff --git a/images/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.png b/images/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.png deleted file mode 100644 index f489a7d3e5f5dda3b671cc1df4299e3c3cc65417..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31a3cffab6b1c22272a2ecc7630e9f9900ed11c8625fb8ab08244b49d1802b5c -size 298638 diff --git a/images/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.png b/images/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.png deleted file mode 100644 index 4bb4cd6efa76238b72a78e1470c47a79c0353657..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d86f8a2be74e6070f6972dae2cf4921d5c2a2270f020004347098057d3c1734a -size 325682 diff --git a/images/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.png b/images/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c4ff47603c9460f6df6a4cb3850d832eb07076c --- /dev/null +++ b/images/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbe10804f260a4293e855e5e780a00058a4559146215a8ba2df3cb7f1b6a0e58 +size 356364 diff --git a/images/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.png b/images/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a14ef498606be36b3ab2071d9c14c851c0357074 --- /dev/null +++ b/images/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:967f1c16a6b49c7e5f350211d85348afbef690b3491d0c1a1a28f3016ae62253 +size 363810 diff --git a/images/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.png b/images/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.png deleted file mode 100644 index 8f8e42037a9a44371090b1236d281cb293a2bb17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e725ba2e8825fad04a3e75db47e8e0d34c4452b747a5ecbb5a953cb63d6d056a -size 375766 diff --git a/images/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.png b/images/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..298e59ede0e00cebd43e313081dc4d5107898277 --- /dev/null +++ b/images/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7dcff965ce2057ac6475392570bd5138cc73d1ef3bea4c276a5dd5914f88085f +size 381430 diff --git a/images/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.png b/images/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1e466360f762930f3ff678a4696682bd445f5eb --- /dev/null +++ b/images/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a34e606f52cc0db40854ea0c12e5b3c742dc42ea3ebe839bc2b467b0bb583007 +size 355623 diff --git a/images/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.png b/images/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ae9b75954cbf447d686296a7800284be7e87581 --- /dev/null +++ b/images/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72dc02fc942e4f38461e01ce0f842d1a785dafb3d4fcc34f62c980640d48cf71 +size 387634 diff --git a/images/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.png b/images/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.png deleted file mode 100644 index f8995bb6ba3e87901ab6e9c3d87587868b5d6d2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:174f29a75ae61cbceb1f46af1bc1dcaaa5a856700f4425460a6906261108fad8 -size 317626 diff --git a/images/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.png b/images/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.png deleted file mode 100644 index fae249eedb27597f8a50f230b4ea1ee248ed05e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bf5fad8c7bafb86eb63b178cdfcf98dbb8ea0f4257c6e6693dabe4ac2fb468bd -size 408299 diff --git a/images/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.png b/images/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.png deleted file mode 100644 index abcf60075822baf76fca1d214fb41e33640cf110..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d1cad703235dec4b343d7134fa18d9fbba37d6f68bc19214a028ce1f1b598f30 -size 429366 diff --git a/images/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.png b/images/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.png deleted file mode 100644 index a78e7e32d472657d67ad884822e56725ddae4152..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cfbdd3e62b159143219e74cbff43fbcb735c7b22973824cc0cf3d3a2f010a198 -size 402482 diff --git a/images/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.png b/images/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02655d093e9b01f3563b2abe390f9db8a6aa65ab --- /dev/null +++ b/images/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89b3448c43b915c326001bae64ab43f4e42527fc79f149b4ca8f3e70cac48847 +size 456844 diff --git a/images/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.png b/images/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e12ef8432a4dfe7c2e11947ea979ccd3df90b91 --- /dev/null +++ b/images/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7cb37c42d91d23233ee2eb02dcdb696f1b958dd3f696b407460e550edb146bd6 +size 274466 diff --git a/images/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.png b/images/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.png deleted file mode 100644 index 11fe5608f3a575b653da645d071615fb9a327ce9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3a701df3b1f26f2201e6c02ea0ffd706f20d9166a5455afb8dc77e4d3f26a6eb -size 372226 diff --git a/images/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.png b/images/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.png deleted file mode 100644 index e507340b1559c390370df3b3bb0ccc36404477e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41c128869828e8944a45127c321642d0cbc6624ea39c5faf1d9d5f190d3c8d9b -size 390115 diff --git a/images/c40accfebbaa42de9175e034630af206.png b/images/c40accfebbaa42de9175e034630af206.png deleted file mode 100644 index 50bbc077d5761cc635f8c0a0a842d61fc27c8421..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c40accfebbaa42de9175e034630af206.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89a908397417141c0f29bb95fb20444429f9ef91e7dc077ac329004ff7a18fcd -size 192453 diff --git a/images/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.png b/images/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.png deleted file mode 100644 index 6f5982caf5cc24d55757ff2dd665a7c27e390204..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6b1562292c68603df41347f78d58a2e53f901184dca083b606338fab8d0799c -size 405453 diff --git a/images/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.png b/images/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdfa9969588315009e375112081c757cfd1279ad --- /dev/null +++ b/images/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6de80ff8c7a4c770dbcf5644a346cff25079a925fe67758fd0f39a20d6b13aab +size 335534 diff --git a/images/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.png b/images/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce981d8bee0769bc3d0b462d8aa98cac221c9d66 --- /dev/null +++ b/images/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b00bf737c6d35c3c1b37c68064e0db44cf1e4eb185ad0e8fa219b2f999ba2e56 +size 346146 diff --git a/images/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.png b/images/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.png deleted file mode 100644 index ecc4ee92cc70f5cb84485539336819d833163e59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9978a866abe1634f59613175fc810ddd104ebfb6f593bf03aa6acc84db0b864c -size 302724 diff --git a/images/c4739b7765664349830358286801cd6e.png b/images/c4739b7765664349830358286801cd6e.png deleted file mode 100644 index 1301040a610174846935940adb50e71a8a33e24b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4739b7765664349830358286801cd6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94bd6a36167d920597cb0c9bdcb860cd40ec75789d9317efa4f4242ceb692b8b -size 336979 diff --git a/images/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.png b/images/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9380b474e2523cd84cd4d7a91f472819ee020fc --- /dev/null +++ b/images/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec88c88f2b9a87cc53dbf08d5141b8d7fdf23e97c1262713b2b3eb687d3a76e9 +size 364956 diff --git a/images/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.png b/images/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed4996c35b13e52351369792aae5c2b2f3a60ade --- /dev/null +++ b/images/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ab63ffc54baaf0601e7c5fc17d19bf4a5d72ab691622b34d5c2d99ebb4e5d3d +size 344293 diff --git a/images/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.png b/images/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bc31d294d9771e7037d81110a49445ccb44bb01 --- /dev/null +++ b/images/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ef01a12c53e76513eeb8a9065ee5f3793d3570c1f6d13e9b4c59b7e84d3e89f +size 368007 diff --git a/images/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.png b/images/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.png deleted file mode 100644 index 6a9fc778c8aa65994a69b01b3a8261ca4e4917fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cfc139389de7cbfa3eb00955e6e00f83c0a5c740ff1bf068c33b517cda7a33f -size 342349 diff --git a/images/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.png b/images/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c04410dcab2ab25394c562070cee7f9b055d956 --- /dev/null +++ b/images/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a0b77c391d53a6af12145607c998e4885602e9b66fbd4ef1c0313c6bad123de +size 367682 diff --git a/images/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.png b/images/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.png deleted file mode 100644 index ccda66c3ace7da35674b543ca9f687359e4ccec8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6cb9b23e88f023e3b513f59e63e4a736cba47a8667be451c78bb820f0622b72b -size 314314 diff --git a/images/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.png b/images/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52751fef0d27dce07c4bba2ab1480334ad1e9663 --- /dev/null +++ b/images/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df30ac12b5e15ef4679b8920ab819cade3264aeb14a7fb590b3243d5a7bd9d4f +size 365775 diff --git a/images/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.png b/images/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.png deleted file mode 100644 index 889f5ac3829820ba1a558f8c31186d501982885f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:24c25fb0073b6c39ed240c8a1ad7216225c23abc50826f303f0ade35f77089af -size 337398 diff --git a/images/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.png b/images/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.png deleted file mode 100644 index d2bab23aab83e5ee4cd40379912cb4fe6fafcf1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4931363355686d52d7d34315f99012d59c2c293a1d5766a1ed56b517ca510f59 -size 333550 diff --git a/images/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.png b/images/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fecec2bf9058f2e3ef762d2f1e4aa1a81c0d3dad --- /dev/null +++ b/images/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72086069657d196b733b6e12d847534a301bf58456fdf0be6c1218fe12a07aa8 +size 337831 diff --git a/images/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.png b/images/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b30c890cb7167efeda3845ce426519fb13588cb1 --- /dev/null +++ b/images/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b2088fececb905db8f0d6e4145f366867ae20e5b9b768c2e6f2d1df4f91e4d8 +size 341388 diff --git a/images/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.png b/images/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.png deleted file mode 100644 index 2264af4301e2b7df3a5d59746818b1fbf056ae25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:769ff57c6e545ce2f61d9d73b4298989735905c4bf66e07b517cef3030fd17be -size 349121 diff --git a/images/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.png b/images/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.png deleted file mode 100644 index 57c70dd4a54efb7be839d8f5af92465c58469320..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6b8a43fdf568a2ddd6522169cd3c8eb4820cb43b4c16ade09860a079452f5291 -size 370806 diff --git a/images/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.png b/images/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cce12b3bb45289bdf260570cecb1208209110908 --- /dev/null +++ b/images/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ddc9b2980f9f8b50e4c58d12dbb4181495d51532f9ddd27d117033c7dfa2cdd +size 439062 diff --git a/images/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.png b/images/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.png deleted file mode 100644 index 803f104ac69e24e1be9b6e2358de371627728cf1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52a3d58ddec02b38e3c2a60da8fc239dc07ee5066e4ffd13ceeb160dacf10d68 -size 334395 diff --git a/images/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.png b/images/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e9382f54d8dddb52f6d95e5633176bcad591564 --- /dev/null +++ b/images/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d2a99b7f36ebd2d1cccf36457817836f2069f6357d7866858f4cae7e436124e1 +size 407864 diff --git a/images/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.png b/images/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.png deleted file mode 100644 index 26e24fb7d01ad0aa5e23501003a3352dbe25fd34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ba049ad9067cd56e7146eb44478dd503f919af545a95d261dafc090423179d3 -size 223590 diff --git a/images/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.png b/images/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.png deleted file mode 100644 index 9c572a69c407c4751802474889dee3596bf134c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:70c0232e8596f0491831c74eec8df20623d176969c3ad19c46ef9b44c667df99 -size 350056 diff --git a/images/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.png b/images/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.png deleted file mode 100644 index f4f7f4db54615e395284bc368de2725112bcad1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7b3f0241dc916380488821579cb3a329954b3f09fc97fc2a1856bc586834251 -size 377483 diff --git a/images/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.png b/images/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..342e920d772cc4483de817f9b13d9923ddb70efc --- /dev/null +++ b/images/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63f70fe714a9e289afdfabde808237f906ff9e8613be6f1939f7dd1d9747e538 +size 329567 diff --git a/images/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.png b/images/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4ad36fb347f891d7ed8ec0bcc8bec500e419648 --- /dev/null +++ b/images/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7db308b3250e9fe9e037a9b3d0ef046820f5b20702722e1689f013d56f56335a +size 322192 diff --git a/images/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.png b/images/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.png deleted file mode 100644 index 4a61527341db2ea041ecd66b36ea110ce2c0b35c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cfb76c078fa492f06202fa7fda6c935f662ace61c84b95ebec9fe65300a22bc -size 343872 diff --git a/images/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.png b/images/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9d72b79042e512d19d140d6acb3785b83a79c5f --- /dev/null +++ b/images/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d18734ade016cb13a0d3bef411762abe0499049a7adafce6e624ee5860acc572 +size 310196 diff --git a/images/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.png b/images/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.png deleted file mode 100644 index a0e4402159e4cf0a4528aacf6ccb1a926927cf60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce9b6f3b91db76023478b6a932ff5f853692e1e52037e6b452b20ebf4f95e8fa -size 316989 diff --git a/images/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.png b/images/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.png deleted file mode 100644 index 86bc0d41b2ded2dd4d33152ea7bfdf601a82d308..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:089bbf2582ee5c172afb1c529abfd7e75d568d53f5cc94ec16964bfa6ba6b45b -size 290876 diff --git a/images/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.png b/images/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..595e3c5d430e05d1bf06349231031753a0e1bccb --- /dev/null +++ b/images/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb59778701af3a6ba0bd6011477374cb94342e8e188f16d26dcc03bda881d1ee +size 341984 diff --git a/images/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.png b/images/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.png deleted file mode 100644 index 7b810556306b3543304bee33895d6d2e67f6f732..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0a2af322623593611f8751b82bb4db1c5cff05d83e361fc57102a7da725c44b -size 335416 diff --git a/images/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.png b/images/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.png deleted file mode 100644 index f71e4c3776f423b15dc2a1e335348ab5e8edaa3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10e0c7402503d27800a52bb3f19820fdbb89891a6618ae3f72c49c57913209d7 -size 383487 diff --git a/images/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.png b/images/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.png deleted file mode 100644 index b12527c9fd90a382428dd42e7a69d0586b4cb4ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6dfa06f8398dcd0389710d42bbe191b062122beb84a35b69dd117dfcfcaddd9d -size 349430 diff --git a/images/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.png b/images/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..020333210cf2e3691c3b8b0fef8394a6f153147f --- /dev/null +++ b/images/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be724f0a369182d70f492db16da68725578650f593eb522746cd6a2dae89c055 +size 328803 diff --git a/images/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.png b/images/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.png deleted file mode 100644 index eadcb4807451d131301e9bc9358163166dbf8bda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4baaefaa2b24a1cff88ec52e0133c175799983fd9ef512aff329237cbe593935 -size 451107 diff --git a/images/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.png b/images/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.png deleted file mode 100644 index c55558e233fc22f35560b8c1b8b84cf5405d43f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a2285701acbac0b4111e0c8ffe0373f45828ab2da91d08e922956b5011d86cfc -size 237675 diff --git a/images/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.png b/images/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65b31c3f28d64d818de6a0d4e1bfe457d16404e9 --- /dev/null +++ b/images/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a206fb5246cb031355e6138958b6418b55ce6cc93ef8f436fec0482d319ce2f8 +size 237628 diff --git a/images/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.png b/images/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.png deleted file mode 100644 index 4063a4043eea2a22aebd007e3a1424d17ea96be0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37d49159c11f1c61e4c9153ec23d3515892a8102f16ef90af462ca977210627d -size 453264 diff --git a/images/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.png b/images/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33b0b52b757452289cf05af3dcdd559ec4214805 --- /dev/null +++ b/images/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4585c1778842d2d1abbcf02bcaa7e9b549ce217c9a88634da207afbb2725f4d +size 307589 diff --git a/images/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.png b/images/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.png deleted file mode 100644 index 88265d24a18a446a32003dfd9fad0f88d4d84453..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e5353d91ce6b68d7d2e5a64ad0c3df9fbbd86b5bcda2d75b8093424b1c93d03b -size 172692 diff --git a/images/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.png b/images/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78694f4a1757cc6dd34f216d69aa69860bccc899 --- /dev/null +++ b/images/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d6de57209033b8f418ee12190f36b6a3219fca01004c34da9b4fcbc44e4cda1 +size 355290 diff --git a/images/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.png b/images/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.png deleted file mode 100644 index 96e13292b8234070fcacf66a0546c6a5c13f8fa0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18c508a492a3df024ac8018c1ed2b6ef49ccd0797a7c2c3a62fd2181d99cf642 -size 436932 diff --git a/images/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.png b/images/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cfb12b3c1e4a386489a06d7c9a01b0d29eee05d --- /dev/null +++ b/images/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68e10db6c36d2750c4823918f27d5df90083fe3b1248a4a8b43b795d2f701455 +size 356479 diff --git a/images/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.png b/images/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68cad29bee0d71bc6f52764d0a30946e75c91715 --- /dev/null +++ b/images/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8247d13a81d07840c1c64a7f2b11280444b70759e32ad1b9197ecb723a7b2260 +size 319153 diff --git a/images/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.png b/images/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.png deleted file mode 100644 index 5ba124c1ad54640c93c2869eed305c5270024c75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9979e8aa0c286333636d8f50cb9defb285fff5c6e3192c6fb3a5ab8dedd76d55 -size 329661 diff --git a/images/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.png b/images/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.png deleted file mode 100644 index 246361f447aa858d265bfcdc63b6cc7bd55efee4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66a6c9f90d0a6f9eb7af6fbcbcad99348f4e2d285ae2441027c8b976eecde6c0 -size 358923 diff --git a/images/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.png b/images/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f6ec9240f7d657b228a946a0777c1e465ac05a4 --- /dev/null +++ b/images/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b31aa45239380b0ca613412aa21e2465c146e26afd38f10832701ace72546927 +size 360275 diff --git a/images/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.png b/images/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fddf513623aed657dc6ec47849a69182d316bdc8 --- /dev/null +++ b/images/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25fc4ecdc6a573a653fc3053453d4f3a56bb72bcd3e61f06c2f60b38ad21a8b5 +size 391701 diff --git a/images/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.png b/images/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8083cabd4b3e2a38e7dcc873f67c7112f426aa34 --- /dev/null +++ b/images/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bfc7244f4822f343f02569fc4a2b80ff70b7a462da2340ce6744fc272bb20d54 +size 349106 diff --git a/images/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.png b/images/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.png deleted file mode 100644 index d8f3ad686fa77cde062e1a2e0ff3cc020e5ecca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e51baf94f97b7c69a8969d2b473d74a2a1532ddea6f3170f883dff45b8d2ded1 -size 347233 diff --git a/images/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.png b/images/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01fc18e0d9c2f89e794842f0cf097481dd732818 --- /dev/null +++ b/images/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c3d9185cb9d30aa1f2e6bf4b427a1c18e0d43f711dde7f49241861c9da49933 +size 368100 diff --git a/images/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.png b/images/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03eccf60e67ed0892ec71a5e0919576a46a90a3c --- /dev/null +++ b/images/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:573b462c98bfca0685101b97edeb86f6afe79bd263fa9222993fb08ad80489dc +size 454126 diff --git a/images/c97f460aed77403591541f64639be4ad.png b/images/c97f460aed77403591541f64639be4ad.png deleted file mode 100644 index 5e834f8d1eac28a7664a493bd06cc4b52b4da0f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c97f460aed77403591541f64639be4ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f65f2dd1a878994b34e714055a6a93fff1fcea02b683e72b8aacdbfa0328180a -size 386323 diff --git a/images/c980312113da49e48d833e608702151e.png b/images/c980312113da49e48d833e608702151e.png deleted file mode 100644 index f48802cb8e3232571043a8ae0467c8deae040742..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c980312113da49e48d833e608702151e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10459e98800822e3c5ee12319d7dfd2f7a59ccd1016c3d67f5c3466351a42e1f -size 380483 diff --git a/images/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.png b/images/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.png deleted file mode 100644 index 59daa12a5fec57d938ac28d4cb068c7777675fdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:381973bbf23bd9316c3c41ea1c815643e8bd6a640d9207fbf98c216806b2af3d -size 272230 diff --git a/images/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.png b/images/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.png deleted file mode 100644 index 5f09afdedaaf121e24a93bc21baae3fe36314824..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0307fb1de192f2ba9e5a3db902e21d89f8239c83112f36e65585dd78bf67ac19 -size 406027 diff --git a/images/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.png b/images/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e78914562664d114736b94dbdca0fca6af27e75f --- /dev/null +++ b/images/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7268f1616065737f231436f52873af177d8789eed753ace5a6690471ae77dcd0 +size 335896 diff --git a/images/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.png b/images/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..077300a3a5419e986a1055f3eadd0238176441c7 --- /dev/null +++ b/images/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21b2b6e2cdcd8dd70e25c6d354b8c6ce8a2238933cc6eebba20ca99e8c90d716 +size 400628 diff --git a/images/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.png b/images/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.png deleted file mode 100644 index 0ccb394dfaceed2c5f7fa83238c835a1f4d3a863..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:306023c686fd65116d92161e193555372030ecace8c62042149edab1ec72cf73 -size 413333 diff --git a/images/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.png b/images/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..784ed613fc7bbf6e9eb8a961f3c93e5f7bb174aa --- /dev/null +++ b/images/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d87755ca37150a07691ccd9282282ad67713d782d081ee5ba98112d7aff3d43 +size 360546 diff --git a/images/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.png b/images/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1543bc2a8952624c567e9eeea615fc6ae1f50272 --- /dev/null +++ b/images/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f80a05b4d9432bfde561e7a5be252590cea1bab1391ad94d881a8064fc6d369a +size 333644 diff --git a/images/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.png b/images/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a91571381299ed6e51ce3d05b5d05fd04c37e8f6 --- /dev/null +++ b/images/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:947342a20ffc46c63240614d30afc025ec05f641b34557f550a57447cd5426a9 +size 364242 diff --git a/images/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.png b/images/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dae3b4750e38632ff4e71529dcbbfe43c7add4ae --- /dev/null +++ b/images/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8ca66d7c626fa21588860b1f6f3a8ee4e0fddc84d1b73566031255e49b5ebf2 +size 307386 diff --git a/images/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.png b/images/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.png deleted file mode 100644 index aecfee9b5d99aea072f00c4ca9f5e2d9131f4579..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a9476ccf9bb1870358736930dba787ee91d85005e723c00a671f70f5e7da6ac -size 383720 diff --git a/images/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.png b/images/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.png deleted file mode 100644 index 384469005674588d162b07d496f08eca2c6af16e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:985a66f2bae90b60b97282d641f795170af4f9fb9e4292d05ad3cb92cc52e8f0 -size 285092 diff --git a/images/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.png b/images/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.png deleted file mode 100644 index 3143a9f0ce788b1c2b35cdb025e17c9b0949047c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3677b0346c734276eaf24f57ed98f70cc00381bcd8f5ad683c2dfba0e9c446de -size 426488 diff --git a/images/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.png b/images/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.png deleted file mode 100644 index c5a4b20d7765f7f4c526ac7b2b0b826957524b0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6653d2ab748295f4c570ff26a598c4c9b5d48c27ae9e167b25a865ad4583b4e8 -size 320934 diff --git a/images/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.png b/images/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.png deleted file mode 100644 index 998caf9f3a4cd321946f881b1b8b28361b7148af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8641941a7d103ad97e2615c93cf66cd17ad7e652b413c2c172f6fcfa3fda6f2b -size 404570 diff --git a/images/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.png b/images/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9450bd9fcc700fa5f60f195d342574fab4bf67f7 --- /dev/null +++ b/images/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1491991d2f757f6ce994e87a295868c277b369217d5e694213efaaf049b60b18 +size 327706 diff --git a/images/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.png b/images/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..968b0be2619f3e13ff4fcec179ebc8f122a3de72 --- /dev/null +++ b/images/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87e95df899390b89ecf80e0112753c28c13374f64b1af52bc1ba5afc39b09965 +size 337083 diff --git a/images/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.png b/images/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e993e151c921f100c4345b1718168e4a4ef17817 --- /dev/null +++ b/images/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c5096cb0ac9901fe47277f1434ec6a8d96dfb2047019969138c3bd86f3db070 +size 326839 diff --git a/images/caceb53f4b414790a839077231466be9.png b/images/caceb53f4b414790a839077231466be9.png deleted file mode 100644 index a3456504ff26a82f37e23b77f3f240104ee349ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/caceb53f4b414790a839077231466be9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7723e45c835561462105aca166c3cc11d48ce3903374d4f58e8555f935d75524 -size 313022 diff --git a/images/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.png b/images/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b6534b1453ddd05c9d70467c6d95ccf4914e7f7 --- /dev/null +++ b/images/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25a7d8d6ab7011b0951f241fa85d9b5006dd1ae90f721cbe2d17fe87c53b1f35 +size 363175 diff --git a/images/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.png b/images/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fc4931de0bc3cade45f834a694df9ea21fe5afe --- /dev/null +++ b/images/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48f1ec676efd53b7d4d7d8db5e1bdd569d3f05df6a58dfe505345c81295c342d +size 382101 diff --git a/images/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.png b/images/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.png deleted file mode 100644 index 442913fadd64e049675591879bff89a02ba6b6f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f195d898cffad5ace6edbfc64b817b597f4f04eb2db1232c5fc1c944e6b23c6c -size 357972 diff --git a/images/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.png b/images/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.png deleted file mode 100644 index 47f05829c519656eb79d307193c96a41f5988a56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:20af756a6ae133f90e9a8124f002366c2f6b147038e120aa6676894f6a91b90d -size 359889 diff --git a/images/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.png b/images/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09d192a32d52a19e214569ab8702719346e98b7c --- /dev/null +++ b/images/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:480ea624a59c487e93758b692c41f22b71c00745d2207a5a1eee05664f19eaca +size 359394 diff --git a/images/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.png b/images/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.png deleted file mode 100644 index ccfc64a0684cceaf4dc79abc7a601ce1b0cbe9a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e209fc822dd4556d8aab838d11c7183b56237493f48c36563457fbce1252381a -size 377251 diff --git a/images/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.png b/images/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eee26b4da239bfbe8d6c7bcb928797c3553c1528 --- /dev/null +++ b/images/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:318fa63327ce4cf78ea013cb2d9d65059d94672dcbae9380facbf642ab7074e2 +size 349904 diff --git a/images/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.png b/images/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57f3d4e644329bb52adfc3e263fffdc35188e7e8 --- /dev/null +++ b/images/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ad745ccb20e37e53682f1861a12f16518ee53ad2417528f02568437767153ae +size 359828 diff --git a/images/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.png b/images/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f451aeb4ea43595e2a8b7c63c025e42728d5e55 --- /dev/null +++ b/images/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f88ecd031af9b7f6d718c1b3213ecaf243a524e1ee79a0d456c129903a8b2fa +size 367174 diff --git a/images/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.png b/images/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46dd7ec51190b7b1897cb0acfa336544e4e23f3d --- /dev/null +++ b/images/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73c3d8037bd253f6e25599cbe06779e903d2eb7b661e2394512dfcf51c9b8c28 +size 360701 diff --git a/images/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.png b/images/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdc4e37529e7edeb5737e371a703525bfb8e2263 --- /dev/null +++ b/images/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:08eb52122a7b0040db802744ba305daf32dd5921e1eca123951266a9d70fa44b +size 441600 diff --git a/images/cb92f325e06f49589df0165da5509242.png b/images/cb92f325e06f49589df0165da5509242.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e928f0a2a5a04a4b63c978267d77ff8968c9f35 --- /dev/null +++ b/images/cb92f325e06f49589df0165da5509242.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c91a7c42ce5a5fd0b1ac1775496935a44b18dd651b3932d9906398a0331efb93 +size 419123 diff --git a/images/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.png b/images/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..567318488d788ccae4dee6dafa76193646bbc6f9 --- /dev/null +++ b/images/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:202d25856d7f2baadb39cb70faf5d3910e5e81b79fba22d0d46c86a710bdf878 +size 364053 diff --git a/images/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.png b/images/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.png deleted file mode 100644 index fe904de997f43f155becce76c2597807ee2362f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:71b88d9138dec8ddd2a1cbd52367fe3d7c2d29754275f34961f28285a1d05f7c -size 376532 diff --git a/images/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.png b/images/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e69870cac99d8a6c2d1143a11f374ff0592291e --- /dev/null +++ b/images/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04e6eb1c1d6a672076c575098c8b1440c686afb8c082557db0bfe6c28ba5ba80 +size 430022 diff --git a/images/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.png b/images/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.png deleted file mode 100644 index bee0952346537abf699f8a7c7693010a3529a6d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89dc5c731a937a9818eb81bf446e6585d7131af7cc717c92bb33534782016828 -size 446196 diff --git a/images/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.png b/images/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.png deleted file mode 100644 index e5ac76e8a8ac1f676b7e7c87095afadc548abdd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:313c8998b5dbbe6c2bbf76ce1285bad2b97f095f38245f864563298e6f56dd12 -size 325203 diff --git a/images/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.png b/images/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.png deleted file mode 100644 index 5f9bd1debf464e74ba16df68717e75f10ee0c49f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:412cec5a981d464961dcf16db665065ee577950a2e236a5fa14396e78dd66019 -size 344371 diff --git a/images/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.png b/images/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.png deleted file mode 100644 index b9611478e00da8aa702f2fdbde49cc6a443e5af0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08fc029fed028896c235b4eeff9d14467cf24380ee9567de2351f335b5c494ac -size 315975 diff --git a/images/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.png b/images/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3feef72e82abfc28d17e215f3eeda7404dd523a6 --- /dev/null +++ b/images/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cab8946b120947beb4c1b646fe2fbf72466041b560d916f8ed9a8109e027e9f6 +size 332199 diff --git a/images/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.png b/images/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.png deleted file mode 100644 index ee5bcd0c27d5ab52266840393db0fd3b2681370a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b5b9d2d95719aabfc675bb9735a7d4fb27a0b944c95dad88880857437cba9d9 -size 331406 diff --git a/images/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.png b/images/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1262beea03851f8feb9c339da3f41a90f26a5fe0 --- /dev/null +++ b/images/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d600df3d139c164735d5bb953144aed76b7a5c51279050fbb8fb05727d2e5543 +size 385424 diff --git a/images/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.png b/images/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.png deleted file mode 100644 index 413f665a2fce1a4effce88f48f0ddcf5467ccbb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31eda4bc30b0cf0963679563252338fd7c66968a5cfbde451b0f420513f94f47 -size 356170 diff --git a/images/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.png b/images/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.png deleted file mode 100644 index b7c60669705732f104f79d74c51c347d90219d65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ef3d05db3adcbce97efb9591fb0c5b230dfa5da5af3bcc6c209f3ae0feff3ed -size 348070 diff --git a/images/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.png b/images/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.png deleted file mode 100644 index c9ea95b94a89affad5b3004fca56a470072d77a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c9306dfa871cdb9895cd990586ae3f949de8ab7ffcfc2edccc00a0db6b79d55 -size 357904 diff --git a/images/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.png b/images/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6946c16b8b83ecd326ac85e2984db0dded5c7382 --- /dev/null +++ b/images/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec50adc50373c8f575937597ec69f898707ee8fe83b53276074cc37e4f81f543 +size 343935 diff --git a/images/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.png b/images/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.png deleted file mode 100644 index 6a977177af548ada3b82ecd65529512d4bbf6b26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8c75ae9190c7afed5269863c587b2561941164597a0be6c28fbdddfa25a7aa9a -size 178095 diff --git a/images/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.png b/images/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51063bba319cb0e03f7f8c3ee671f2ca4f1f1dc1 --- /dev/null +++ b/images/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:160ede5edf7a56fe1c3fd6f31e94cd7555903d2540cfeaf65ade875cff51e7f1 +size 309906 diff --git a/images/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.png b/images/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.png deleted file mode 100644 index 88a40de8527233e2e09ff8794322a12306bdf7a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c7c965d145b4395b945e5c83b6b598445562edeed5575b64baf2704ef738466 -size 344552 diff --git a/images/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.png b/images/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb9e96d25bd793b2acb2e5fd9012766fbb77ec85 --- /dev/null +++ b/images/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8fcb67767d0876f248d5af8a506e1b15795cdfdbb266b3440fe7d6a8c1119c1e +size 344984 diff --git a/images/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.png b/images/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26f311670d8d06712edc9812c802b348250c2053 --- /dev/null +++ b/images/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef5f4b00c4b443d926732661f7c53898a04aa40cd98aa854b7a8c81a042cf493 +size 495233 diff --git a/images/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.png b/images/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58ac82db1f45806402e6e6b886274fd89d73ecc1 --- /dev/null +++ b/images/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45cea88b0b6f6934dd973edf2a1e823c8ef478347afb178f2291974cba5959de +size 340154 diff --git a/images/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.png b/images/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14b724ca7ff3fae00adda87f30edf9012137ee1b --- /dev/null +++ b/images/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09a869fd8a6c19aa0410626671e0086d90a3d96320bb531e0c48f0e81dd45cef +size 370557 diff --git a/images/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.png b/images/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b35f9c49feb216e608efeea46aa767f8b36238a --- /dev/null +++ b/images/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16177bdb099d6e7bb1f5d19670acd19d2d7fdd381b00c9b41db52b0700c7b02f +size 356643 diff --git a/images/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.png b/images/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.png deleted file mode 100644 index 0491a5df37860e6de25f97ec68b69d0a8c25861d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b923b00bb66b7836d0c339fd585615f3a26c21c68b1a20356db6e29a4be2f3c -size 201008 diff --git a/images/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.png b/images/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.png deleted file mode 100644 index 027a917b405d21bb417154c5993d071d1361f1f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a4f79a842bf9f3cdc06ea62281bd0ce0d0ec725baf0dfb33f8e6f346effd3ceb -size 550247 diff --git a/images/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.png b/images/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.png deleted file mode 100644 index 255c67eee596c664b1af2a5962ba1c4e83478013..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59c191b8d6282f4fe7b539ff91e1a5551bfd4a64df98fe04a20f234bb15984b3 -size 358440 diff --git a/images/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.png b/images/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.png deleted file mode 100644 index b51b2bf39b1ae1c4c048096c5792aecded5cda88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0b13c324cb3bf1d9744c2cfd6cad3ec95271bb4e68337a03ee79d0639e6c8bd -size 237911 diff --git a/images/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.png b/images/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae7c08094a1f23d35179f269c580f14e43cff0f3 --- /dev/null +++ b/images/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7bae661ad2fac9d7511da0de578e6ee2a66e97e5b46cc67b5d362569440d20e3 +size 375887 diff --git a/images/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.png b/images/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61a8f04828f905778445c2c073f1e74e836a4f04 --- /dev/null +++ b/images/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff7623a52f873b6bbd4ef5307535bf46d863a0ff0546d2e4f2af9f61d96732b8 +size 365360 diff --git a/images/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.png b/images/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.png deleted file mode 100644 index b3e71311680457421932085c8c41146f404d8709..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d9f8ba5bcd240a1c6a4f845bc15e47fc45f4dfc49fe3b589bfaae68a33bf9c6 -size 396220 diff --git a/images/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.png b/images/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fff87646280993f3059baff8b8e14cc892358e03 --- /dev/null +++ b/images/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d57f25441688952b9759c72453c278c28922b0f10563a243c27d7db398e89e3 +size 346182 diff --git a/images/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.png b/images/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.png deleted file mode 100644 index e047230cbf45540f5d3456b0f527eb83f9d3dc83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99ed202f45024b713b72c12f280372bab782cdb4ec21ab1fc497814aa26962d8 -size 308756 diff --git a/images/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.png b/images/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..484f50a9d8724a82a5209d58d8fff38e8e1f5e3f --- /dev/null +++ b/images/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6834678352198a49dcef65397aa5d1d46fb7ec4ced90be6c1256ecfc8a090a99 +size 342539 diff --git a/images/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.png b/images/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9852f7d174598b4aaf584ba42d390d37dc31de0 --- /dev/null +++ b/images/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d34bfcaad0e0cbc40c163b27e2f4d36660237f59bbc5ab7682fdba4a6d62efe +size 328111 diff --git a/images/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.png b/images/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86a0d9f6452e59105717f5ffe4382faae1c2340e --- /dev/null +++ b/images/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fd02e2885b1843fdd1acd94aeac7a0eb361335f4936fe693dcae0282d46c0386 +size 359623 diff --git a/images/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.png b/images/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.png deleted file mode 100644 index 74752e676c5984fab1abf5e42c7b85ffbe717735..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6631cf31e1bdbad859062236663192178f130ca5ba6830c07e4ca16b78352b12 -size 392238 diff --git a/images/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.png b/images/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82e1e0c60e7fa56e65b6f5e8ed4f43405c7a1dda --- /dev/null +++ b/images/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c29fb7a1e8cf28c30d585fdeed6ca237ceaf57fda076d865cc0c89918f0fe094 +size 19370 diff --git a/images/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.png b/images/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.png deleted file mode 100644 index 30e92c4514d5c17c05a39c7a95debc5398ff06f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5809687893b44385318873a44c7c7ac5bde231e7ba18f5a878d8af1dbfc16a0e -size 336299 diff --git a/images/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.png b/images/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.png deleted file mode 100644 index dce8ecaa2c493f64bc4bd7ac1a93413b17f1970c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2138819108edc62456965f4d68d19cc4385f1f45d9bc9be7eb4ed656a3e55302 -size 361904 diff --git a/images/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.png b/images/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.png deleted file mode 100644 index 57ae1980b7a3770121dcaec7959ef1745ef7549f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4babfab5f7dfe1df6ddd429ebbc7a4c8f4a2a24163a2e5b536c6b77b4ebdf243 -size 387355 diff --git a/images/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.png b/images/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.png deleted file mode 100644 index 59adb75339a15ab8e546445eadc2ce19958fa41b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0bb73c92d238be9634e18110872778352aa3b82c754698d5cce892bcc4dcb29b -size 334418 diff --git a/images/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.png b/images/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.png deleted file mode 100644 index 29ae2f662ab076721dce22634db977c080665b7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f6089268b9e0cc69e402362313f77e9a46e1a09f2a9c1bb57e33687e11ef9f2 -size 382511 diff --git a/images/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.png b/images/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.png deleted file mode 100644 index f19d7e88d5c86c214f8eb0e02c6e31c71441be64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97c2a6e530566a0d52fef06f74e7eae5af27fb338db5dc3a8a953ecfa33d3acd -size 363684 diff --git a/images/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.png b/images/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e01f15ed507f3449afc69dee0e4c5fada353164e --- /dev/null +++ b/images/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:587207414d2dfc84b7b04b9197b37e08de0aede4176e6cf4dc529f5871262cc0 +size 210504 diff --git a/images/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.png b/images/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.png deleted file mode 100644 index 23b8a95a8fdc617239dffbd6a632b491fb9926f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5793b71bbc2672f8b16fc04ea89136a65dff86eef961cef8e0214510b85177ea -size 359073 diff --git a/images/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.png b/images/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.png deleted file mode 100644 index e1ec7538442b6098e4eaed7aeda543ff8a7d9f0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4457c9a8fa2f04f7a30d6b58a6de15f5adfc1e7a1b36f10aa8ce5dc0fa4f6b1a -size 329105 diff --git a/images/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.png b/images/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73f2eaa09cdf2eaeb05fe602e02ecd24f1250255 --- /dev/null +++ b/images/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6fa42d92cf2eae207fb052a5ddd1c3c10798067bc4e250f5287345012d7f7e44 +size 370583 diff --git a/images/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.png b/images/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.png deleted file mode 100644 index ff91dbe67279c09abf40952e289e703243954f80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ece624285b18b4b1a386a78b875ee096a1ef92dc6bd667e5048b05f590fadd0b -size 304876 diff --git a/images/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.png b/images/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9be10919bb90286c51b817afe109e511f000b4d9 --- /dev/null +++ b/images/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e19c4d7bbb85a8ed527c61f9187048c43b82578f3ee3001d97bb41cd18a8727 +size 377902 diff --git a/images/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.png b/images/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.png deleted file mode 100644 index bf24b5bbe6eba14912fa0ee2f693199514e8e945..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3fb1606e8e4cc38ce027d987d53e05db8d43b5bcb4bb495eafc1ed49c12d41ae -size 337576 diff --git a/images/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.png b/images/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.png deleted file mode 100644 index 8916f2b248c2db7b9e63f3aec6728c230805ab2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f76fb3f8c922682550716e39165413557e5dbc06da3d8478ddd4cfd57d6c4a38 -size 400052 diff --git a/images/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.png b/images/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.png deleted file mode 100644 index 9a722f83caff8d24ddd52a84c49d6992d5e300af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d61070ba5c3ab15457dfc6947370485511e597ff89753f3d44f2d97dfb0e390c -size 252007 diff --git a/images/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.png b/images/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.png deleted file mode 100644 index d5a861cd4e2616fe3412a43a16e7c3f96ff507a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da5de61631a311374ad691b4e2fe5df70de1be99639f6d3c0a01c3fffa391130 -size 424022 diff --git a/images/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.png b/images/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.png deleted file mode 100644 index f4d90c755e37c4e7782645e4ec023e63e2d6cf44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8d6afc6bd89d3cd5d459715cd3ba794b28ac3556f6189c82900471ebabae97f -size 389788 diff --git a/images/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.png b/images/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.png deleted file mode 100644 index c601d7ce73c8618bc7f23c88a8198611de667da8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2949802b28890b8eb24c3ad569e96b464c95bbe8a3ccb9dd496c3ed68793c11e -size 220481 diff --git a/images/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.png b/images/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8253e96437351fe7523374dcc5adeb4cf7fea55d --- /dev/null +++ b/images/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45a37c0c6feef726a840a6b26412fda215c38e0ba1004010a27dc6307a0d7e1c +size 344910 diff --git a/images/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.png b/images/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c256f003cfa5db5fc4bdf6c0951b1fe5b491284 --- /dev/null +++ b/images/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b714a2628ab22e5526d1c8cac8ebb65d90d48c5ee1f3efd3660196fadf4e6926 +size 339083 diff --git a/images/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.png b/images/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.png deleted file mode 100644 index f9c75b9fa3dd336fccbfffd4f80bd0c57cd9cf3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52a0631262a4da75153fc435c0cef33c1fbc850323d83f5e3c417ec6adb284c6 -size 345834 diff --git a/images/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.png b/images/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dacc3726b5cda9fb38535fb41920d3a8849da41f --- /dev/null +++ b/images/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f68a296b335efb3a7233709c9ececf18ecf9317aa9ada2fe3ae77310e2633d7 +size 358011 diff --git a/images/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.png b/images/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc796568d590d0d61bec70221f4d3ff9076ed4fe --- /dev/null +++ b/images/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc45e606692bea6b7cef868bf29901314a2b4b2e45e4d472ca05aee46995bf88 +size 361214 diff --git a/images/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.png b/images/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a187c605af818629366c1f4ac6edc77c135e26f8 --- /dev/null +++ b/images/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bac8b282d87efdc3a890f41b92d800f83cec4e1c21b328182d76b69e24512b1b +size 34132 diff --git a/images/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.png b/images/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.png deleted file mode 100644 index 6bf2c4fc39b63f088e20b0ef90c569200878da7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1e5cd06f6acdb3610ee7a79de13da6a362c5465c4f261cf0ebf75098e0054f3 -size 322247 diff --git a/images/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.png b/images/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4b8c9d0e0f34ca91350f54a5612e56896543514 --- /dev/null +++ b/images/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6546a4c16eabc9241e4d414feccad64813ff4381c2ff196ac4f9a8b20af49752 +size 323415 diff --git a/images/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.png b/images/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38390bb43bcc4f5e77f6fa6a2f15b9a09d257cb6 --- /dev/null +++ b/images/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d77e9d0ef96deef1e81c07fbdb6a988363289769fac38ab7ff49394eaf080458 +size 337808 diff --git a/images/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.png b/images/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0808dc7450a1673712ae19f77a9e626112d0a6c5 --- /dev/null +++ b/images/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9a1eda4ded1b5dea90bc4db8be3d8aae6d98b43066f5a6d2019c9539781b986 +size 423362 diff --git a/images/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.png b/images/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e94a56a02cceecfbfadddde669d1ce6087a9e94e --- /dev/null +++ b/images/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b69c9fc7e2ac994f5e3cab15833557fe499a81f03a7a9433cbe6b45597648b26 +size 368940 diff --git a/images/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.png b/images/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed797eedf4bee205962597e727a30e6239fb7bff --- /dev/null +++ b/images/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1694eae916e0c91c1f2296672f61396f088eeb4dadd322ce8ae5da6b77e4e74 +size 369559 diff --git a/images/d315989afefe424db4e0482b96a88378.png b/images/d315989afefe424db4e0482b96a88378.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a2db78470275d9a6753a8172637eb482fb14dfe --- /dev/null +++ b/images/d315989afefe424db4e0482b96a88378.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29b4e0a4bbb966ed425f0d1197f2c044abbf1edf1aef50d98c76386853143e96 +size 372332 diff --git a/images/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.png b/images/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.png deleted file mode 100644 index 86f77b5b03f49320afc8a1cfa11aed0d0f8041d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c6ac42a0fe11239023f6ca9831fcd8a30e6c203d05e7c30b4af9af83ee8a38b -size 361292 diff --git a/images/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.png b/images/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.png deleted file mode 100644 index dc6c428c576195e496f03a0300cce13def49abfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d10937136f4a990af10a68f8a78dd02d794925b189ba5c617e98cf6190dafda6 -size 317666 diff --git a/images/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.png b/images/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f765b31154359ab32990b765721a5a60ee3e182 --- /dev/null +++ b/images/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51cc10866bfde361582ee8356f1deb24f1e14c19bc401179d99acb8657eb951f +size 358376 diff --git a/images/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.png b/images/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..713bf96f33473df7b1c6d575b1437c35086d873e --- /dev/null +++ b/images/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6cdf5303e194c501397454529f6af87cf558a3092c6c5cf35fc70b94cbb330f +size 359836 diff --git a/images/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.png b/images/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de14236697be51106e2886143befd24e972f91ff --- /dev/null +++ b/images/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e70bbcc72b3b78b48fc9b6fcdc37bc6252528a2694395c985bede01204d1a1e +size 440305 diff --git a/images/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.png b/images/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.png deleted file mode 100644 index 1cf46bf9772eecfccf801579cca4040d69ac5e3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee6f00f414d22109803d6056861886cde55c2e7c468e3453bf01ba935d5daad5 -size 182260 diff --git a/images/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.png b/images/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92a9b137086262390ae8aab9af8802d3a77fbc3a --- /dev/null +++ b/images/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc7bac1d56d15b720988c5882658a0a48bcf0377741c61be1603e06833f20e81 +size 366869 diff --git a/images/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.png b/images/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..239b11d61f313d52715ebc89c56407daa52307dd --- /dev/null +++ b/images/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d96b80f91796e8a0f4c1ba7985ae389b19290a8e00b939fcc293ff63f42fff13 +size 331038 diff --git a/images/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.png b/images/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37e9ff51bc33a13c83f88534abf09b6194f00752 --- /dev/null +++ b/images/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70c8f157e5302625dcd594884ca6f6c32779ffc0dc0add6ec21a26d25e40a6d5 +size 313039 diff --git a/images/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.png b/images/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.png deleted file mode 100644 index 15e27866be6694fa36d7851bb08fe4479ff0eb5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3d9152d5d978243eaafd235a61c5a4f7f9219fb05e0e1979252e7b54ce497be -size 335829 diff --git a/images/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.png b/images/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a73d8ae9137aed82062bdadea1b37b85ee594398 --- /dev/null +++ b/images/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a1889f5c67cfff9f796a69e1d174a7da8aa5a759843983e6e690bc5a0424296 +size 403164 diff --git a/images/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.png b/images/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..949385576688e3ed03473e72f67a6832b1c99573 --- /dev/null +++ b/images/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c57c7b9a92dc5387bf6a8003f57d844c8af86ece26e80e9449d093e41110ca2a +size 379869 diff --git a/images/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.png b/images/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.png deleted file mode 100644 index 853929473f6acbe17b8e71fb0c9141e1bee30708..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00330efc53a0e48d0e0af55c02da6909f60388132d4c5d160b3c48ef0a1d567d -size 346785 diff --git a/images/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.png b/images/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.png deleted file mode 100644 index 20a9ff6a9f7fff3065d2c00961d6cc382c73b80e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2756612c8b5c92ccb75af9b7216c14f2159f649f9594b3a7b6232209dd6bc5ca -size 256778 diff --git a/images/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.png b/images/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..434b93d27373ac4121d9414403eec9a72f67c768 --- /dev/null +++ b/images/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da0aeb427b699652c77ee53f1be0527f29fa730669da788599b08375c06e6deb +size 317331 diff --git a/images/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.png b/images/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.png deleted file mode 100644 index f45561fbdec2dd34045a8f705a6854f65382becb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b9689e742f3ac4da1d470ecb2c93d967bc76baeb85cc48d1dc7dc42ec62461e -size 218121 diff --git a/images/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.png b/images/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fa771fec943fee7e52dfefec21afe1a333e0b72 --- /dev/null +++ b/images/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:760d8e68355f22627cf09246a76e7e117ba245466667c384538e44a55959a856 +size 400572 diff --git a/images/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.png b/images/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36d103ff85fb1836b93c1fb464cd220c5034ba2f --- /dev/null +++ b/images/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac3c7e0f40c4365de0bcad388c8ad76c58fc5662c2139a5ada48f519c96f5429 +size 169447 diff --git a/images/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.png b/images/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..330b7653b2bf73ce57d367824d49664ea7c09470 --- /dev/null +++ b/images/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:307e7515d8ca3460043b26ff15f449b033c5e57e0cb35392f07be0d272747e88 +size 304040 diff --git a/images/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.png b/images/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2d2a513cff014e3ba6d3bf4ce1d3c0288dacf7f --- /dev/null +++ b/images/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5de66bd1df32ac1cb49865da947cf04fe7e414560197d45f454dcd64e157e700 +size 354243 diff --git a/images/d5a53582b882490088debe2bec001705.png b/images/d5a53582b882490088debe2bec001705.png deleted file mode 100644 index 2a10aba0db2bf7103b86e707c81b20c326c96eae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5a53582b882490088debe2bec001705.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b67ea00edd3def4707e599284cb39e817e9e0f1bfcf1c897245f8492e3fde8c -size 365256 diff --git a/images/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.png b/images/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7aad31be0ab9ad59fb10f54433d7257839136a6d --- /dev/null +++ b/images/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aee9435a04f86a78f4d6df0970188ba82256d7dfd66993c397e6dfc087f061a5 +size 313033 diff --git a/images/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.png b/images/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1facbe03ede9e2e4c1fbff6e5b832f6473dd264 --- /dev/null +++ b/images/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:27220c0c7db37ab0322dbf5fbec6f101681cd8a1604e0ba8e0110028ed7bd530 +size 191631 diff --git a/images/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.png b/images/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c5ba70efe28c08d555004fae0633db11204232b --- /dev/null +++ b/images/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ba7b563c63d4ebae06a3367ea7dd001b4dbbf0c65a3bbf87b349b4c801aff31 +size 353820 diff --git a/images/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.png b/images/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.png deleted file mode 100644 index 25a90dc1ec0e6a7c00ad5a0a1daac61aa6ef5bbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac85082fee7bf8e2957883a700fdca248b2e6155c17e2859ce386c5301e14d84 -size 353040 diff --git a/images/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.png b/images/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.png deleted file mode 100644 index 52503ddb9fb98ecac1c9fd93adfb515860acfc17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1407eaccf7142df1bedc65812a590c4b9694973c0d959bf43b3742659243f74 -size 218415 diff --git a/images/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.png b/images/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.png deleted file mode 100644 index b9a1fbc7a8250eb3378822dc75d5408e7a4456c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b5824535c03e3c66df9452f9bc63e9f94904b1cc730f9990fb5c779ae14989d5 -size 363891 diff --git a/images/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.png b/images/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.png deleted file mode 100644 index 57312fa417e2c12c98563c8ccbf0d9ff50f8bb1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a63fa97117c89de799f0ab789fe85742d06a564c9f8d6bbb5a2a923e884bbb67 -size 363825 diff --git a/images/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.png b/images/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.png deleted file mode 100644 index 5de6a265c9d7415caa923a72b93f5cfd3a2c133f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e6bdffc1b85d7729766839606fe2feb85dc119baa2d5ca5e27d169983944552 -size 206340 diff --git a/images/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.png b/images/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.png deleted file mode 100644 index 03a210273edb3cc9ab29efa5faf97be507ca3c2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:35c8d617f8edfa19cdc63aa6ee9f20b53614b9e76ef065363aa7c4ff5fa369b3 -size 455303 diff --git a/images/d734636a70054a2590defddf955a54e8.png b/images/d734636a70054a2590defddf955a54e8.png deleted file mode 100644 index daa66f56594ec74708627e059e2c52e110d19ade..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d734636a70054a2590defddf955a54e8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c76ceafc23dafd6f18f8faf77dd9ada5201eaec7a7304688dfdbd9e738d03c6 -size 251698 diff --git a/images/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.png b/images/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.png deleted file mode 100644 index f11219b06fdafc7d365dbe8ac52202a90a027ea8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f88372b34c5cd4d803e614c3367e3e40fe24e1cabe1c37762bb2d4ca9a70f48f -size 319807 diff --git a/images/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.png b/images/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cd378dc2b9daa51fc912db92fe92634b3f9b731 --- /dev/null +++ b/images/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:642612e720ae09be6544d769c18b9ea43f819f1c2ded6c7809ed7a07bda4759c +size 386719 diff --git a/images/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.png b/images/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.png deleted file mode 100644 index 7579785ed5372c48ff35a806e272bcd792f30a4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f08e340dd7d4b236b44e49f6c2f18222789e7b689ab97a0847cab440eb3716b -size 348524 diff --git a/images/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.png b/images/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.png deleted file mode 100644 index dd5cd20eb58714e07c9e4d68078735007d885d4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e7b01ada3ae2dada784352302171c034d0e0ff5911e2bd293fa06fc399a13ab -size 347959 diff --git a/images/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.png b/images/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.png deleted file mode 100644 index 7538cfa9fde37bbad9af7ec56adebdc72c2fd1de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:129c876c14eba25eebcc14a916774352aa397498e070fda953cf666e77e7d954 -size 243701 diff --git a/images/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.png b/images/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22e4d7cf28fd0fb8e309e33a8fbcbd4dfc4f5738 --- /dev/null +++ b/images/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f7e845b2df0717a1c4f7ee581665c8e31d122a7580d4e96c9b5f8d7c2860b0e +size 366835 diff --git a/images/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.png b/images/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..615de4902d2b1d84674b46ff8833ea8ae6f2a98b --- /dev/null +++ b/images/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:741d91abd5ebe627178f06ce72edbb8f445114bee711e79aafcceb8707f8eede +size 374792 diff --git a/images/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.png b/images/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.png deleted file mode 100644 index 37fa4499f017d0b4edba6715a2f7b9773653506a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1484e11cd7f59f6fef9a0b826aedc3d93f5648510973d60ba5fa5061b1c3c464 -size 196930 diff --git a/images/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.png b/images/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91c92d45a0b0a0731cf4f07a05d6dde095ad2f37 --- /dev/null +++ b/images/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6343ad830a513dba19dd1d26587e84a92df439d8a68a975071a26c6dd3ba5865 +size 499826 diff --git a/images/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.png b/images/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f3ce66d618cc5f80193bf9a7d1f8efd89d5366b --- /dev/null +++ b/images/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc473047e3aff4012a96c41dcaccc70858347e86f137acb1eae9c5cb1fd5f31b +size 318625 diff --git a/images/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.png b/images/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c1a885520c907af12ab99ef7020ba5123424393 --- /dev/null +++ b/images/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd2225de7db243d7883376f2e817405fdb0667ddc14bdff636b25502930ed1ca +size 428756 diff --git a/images/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.png b/images/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79181217360a78193791afeba72618d5b658d99d --- /dev/null +++ b/images/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36d98eb7950f8f1ded2e3778ede7a40fac76318febd77ae296eeb835ddf2ad15 +size 370233 diff --git a/images/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.png b/images/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.png deleted file mode 100644 index c010c4ca6f5ed6d716d5b02952be7727cd0c69bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9df89a06d8a5e950ba855ef4731301d12040fd657ea2bf3db314a932ccd921a5 -size 348796 diff --git a/images/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.png b/images/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.png deleted file mode 100644 index bc50ca8ceb7c580cfcbf0849cc365c713f469583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32b8b74e36a30f3d53c84391b418c78bfb8bda3a1b86c3f2b1b1d5ffe362f190 -size 348833 diff --git a/images/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.png b/images/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16b1be7d575dd16d8c5beab720b4a339c4fe2773 --- /dev/null +++ b/images/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8834f6b17cec5059f07c8f73650afc5800a01e80ab5f306280e8b95401e626c2 +size 371515 diff --git a/images/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.png b/images/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.png deleted file mode 100644 index 6d8447e12eb561c7cec5264543415a0b4cb99ac8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:060c5beae7106c1d44c3bfc77f6f2c2cf88af03b1547d5961ca67c8b549f08ca -size 386032 diff --git a/images/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.png b/images/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.png deleted file mode 100644 index fd6df30e295ec132a6fc5a299b28349d5e7e2f09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6bd645dd2435a5506911c1a8083f82a16a2ac84b6d465db9487d32621beb029 -size 300412 diff --git a/images/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.png b/images/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65c9ff495b4bc55f0406054587b4753032469211 --- /dev/null +++ b/images/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3608d5fab947517af7bf73b88378a1589da8899d73184fff366a165189b65a40 +size 352749 diff --git a/images/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.png b/images/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.png deleted file mode 100644 index 39fd6975593e90d9c64e3ffe08a43085be771098..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:570499df3475e1c56aeaf7a0651e03c6d9471fe1165b2be719e4ca6d1ca7abdd -size 411887 diff --git a/images/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.png b/images/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1ea29c540ad48a6c5c638e509606551f189391e --- /dev/null +++ b/images/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:008bb6a163197066de46c4979098daf4b4ca19aca15a9b3059df69c897719bf6 +size 408900 diff --git a/images/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.png b/images/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..054a31cd0c91a364d2f804d4cc9d74e77526822a --- /dev/null +++ b/images/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4575936c3e47d81a12e59976f0a4546c22fd257e40ed45de690971dfbf3c69e +size 348729 diff --git a/images/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.png b/images/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed07616caa6572a907cfe507e6a4bf14622a9d4e --- /dev/null +++ b/images/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af9c5c06d238baf1ac1c1030095dd6522427ef60ec2a868d828bbb16c0145cb7 +size 345397 diff --git a/images/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.png b/images/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a891a02e053351ccccb6039bcee66ce53d691092 --- /dev/null +++ b/images/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76ed92add9c338a671d617a0e47d6cc67c7532d27fb06e903f693920bfad217a +size 327773 diff --git a/images/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.png b/images/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.png deleted file mode 100644 index 7b817151804357fa5a3cf0aa27e5b5dbf7507eac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9739c437e076831b0621f36def65625280c23b30aa2f6791131c8fb9a2336195 -size 362451 diff --git a/images/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.png b/images/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d8201591e9b0f87703da451b7d18ae7fc5a56e7 --- /dev/null +++ b/images/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2612504abc7796f13f26de90af8aaee4b0f938359826ae547fc807c96186c371 +size 365717 diff --git a/images/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.png b/images/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.png deleted file mode 100644 index 3955e2dea923eb32626493674f7ae291168345b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9031d4b04da5992f42f533756a193d8686960927c58c849aa62b639fd9dccb0 -size 277449 diff --git a/images/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.png b/images/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.png deleted file mode 100644 index f70ea9c5bc6692010e3be1294e1aa50617aab956..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6729c973de1a3121713379e40fc82227b3d45bfaff9ac7170b63db8101b70b2f -size 426003 diff --git a/images/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.png b/images/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.png deleted file mode 100644 index 731f30e3d666bf7f438dd3a98c542c1756564c03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8c0e4598704ddd3bf734137d24cae12e44eae641307e52996ccc61bd1193d992 -size 419107 diff --git a/images/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.png b/images/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.png deleted file mode 100644 index 703f99b09e86b774d4ab6d02c428605b684f9973..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b583fe9b18e58a39bf5690ceefccce9ae74451a75e26e8607b29a2ec3c90203f -size 309316 diff --git a/images/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.png b/images/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.png deleted file mode 100644 index 5bca527ec487c9d7204fa4932a6435ad22531c2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc00b666438f97942c54b2bb6a7de592e92205d9554111e3b3bef02d7a510f0f -size 321044 diff --git a/images/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.png b/images/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..070baebd347080296d3054ad90f0b80f42e4be57 --- /dev/null +++ b/images/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e855e57600c7d3fbecfd7e62c818f37b439f46acfb1fccdcc21d376af1b948c7 +size 461567 diff --git a/images/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.png b/images/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.png deleted file mode 100644 index 5256b64c24d477658fcf04e2cafc65d29a8e9892..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4d44e516955f87af6f33a3f39e7006c5f276d1ef2ccd6da8aecb083923558e71 -size 347064 diff --git a/images/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.png b/images/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.png deleted file mode 100644 index e757518c9e969b30af7c1cc80ae08b746e9aff6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a79c2aa0e5f640b944ccaab5053d1d938b6db18abd0a1c60569c626af941546e -size 359127 diff --git a/images/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.png b/images/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bca332cba01eba86f8de9bd96e7bd4db4f866395 --- /dev/null +++ b/images/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6227a4d7aff099c8a08bb7211ea81dfb991331b803ea5d52dcb57f06fdd1ccf8 +size 371449 diff --git a/images/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.png b/images/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c02df072e31ebad5569fdc2cbe401f27675e347a --- /dev/null +++ b/images/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6acad5dd1b333f8c90dcf2a8fc6b66c42cb93d7357d894a0c8898086705f0aa +size 369190 diff --git a/images/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.png b/images/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b2b4129ef75e697638d5a97292b6424bec15094 --- /dev/null +++ b/images/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:adae166ca0a6dd2faf7b34583ae424d1ea5fe26cc656472ea6358d40cff21f57 +size 363769 diff --git a/images/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.png b/images/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.png deleted file mode 100644 index b53add00687ade90367875858c052d68a4881ca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d71f84a4f16002df59f4618ceee1e6bcfc9faf03f452c9cfa4047ff3d91cfcc5 -size 332461 diff --git a/images/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.png b/images/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df774d1c98885e56f2efe281e4f3050ec3020f52 --- /dev/null +++ b/images/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b48f617a36cdaf27cdebb8d44d0dae739f4bb789e577cb01872a0ed399f4bcff +size 365544 diff --git a/images/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.png b/images/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2544a4b74f800324d79ba1ca45904515dfdd05af --- /dev/null +++ b/images/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5881066bd2763a6e66e9d7c042e0cb7370a1a2586d7b1648ed9443be801fb5ff +size 349542 diff --git a/images/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.png b/images/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.png deleted file mode 100644 index a824f0ae454aa38265e015aa997a0787678e1232..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64e79e24e9746dc039b92b9ae450d12b14b8227222a907017507728d38545b3d -size 328121 diff --git a/images/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.png b/images/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.png deleted file mode 100644 index acd46e9284e2ad1902957820ae410f6d5dc35ed2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:76c3f5620c3067c7b27b532454067d4a555d52e5140763e523a980bb76124644 -size 267943 diff --git a/images/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.png b/images/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.png deleted file mode 100644 index 45db4e2582c6acf5e2a231e8cb114b4f1a7809c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8eeee0de2d8b6072186adb02f5f060ac9defdc4fed8025b5ad36883b727f2274 -size 345422 diff --git a/images/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.png b/images/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.png deleted file mode 100644 index 7850114687678573f27fc46c0597b9e4ff225266..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c18df1f0d3d8a9721ceab707245739feccf1357a80c606e8e8c5cc6e936308d3 -size 287131 diff --git a/images/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.png b/images/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..485332595d761d9a12c9e418a88e989a5c52de5d --- /dev/null +++ b/images/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:123bf11c87a3876ed138c3b47030d5f568d63d34b967f7f825efd53260def35b +size 334853 diff --git a/images/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.png b/images/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b7dc7b061744c98b721985e354d99165fd79ca9 --- /dev/null +++ b/images/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f48292cd1b653c7f5019680bcbcdfba1dead9ce31bab5fc0b8fa9a78d65de822 +size 220862 diff --git a/images/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.png b/images/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.png deleted file mode 100644 index 73450124275a963d8fd56e93746bfb4ef5c76437..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:073973665d9e8d87c082ee42dc5e95e5849498ca4523e31b0a3f9ef495108011 -size 411903 diff --git a/images/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.png b/images/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.png deleted file mode 100644 index 24706095c53ecaf41685555bf844a7db3c580dd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83becf031388b1df572d78eb5847718db757052f6bebb94f153b350c042a3f65 -size 452469 diff --git a/images/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.png b/images/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.png deleted file mode 100644 index cb7abc32dfbcd66e3e3453056067491afd90a527..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:57c175f177822a00d78b9088424d10d061b039189d39d73365d7944ca156d0eb -size 345717 diff --git a/images/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.png b/images/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ddc4f5ceef288abb19035a4edd8597c2e0c8175 --- /dev/null +++ b/images/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8cef57d43d690eb00d076ed32f98b2be04c8dde0db9115037d89b8abe7209c75 +size 333292 diff --git a/images/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.png b/images/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42061100db663e3292b3276ee6f6656a3405f0d8 --- /dev/null +++ b/images/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e9d2143f2e0af54b63d66c4d8058e0aee4dfe13ed92d5a1b9ff26acd0bd374b +size 412718 diff --git a/images/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.png b/images/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b4c6962afb0126552513bf55e58294acd347d9d --- /dev/null +++ b/images/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fbfcfecff3ade48cbb940f5f103c0b4b81b598331393e5815aaea705f51e0dfb +size 337558 diff --git a/images/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.png b/images/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.png deleted file mode 100644 index 24a86ea07acf59d0ca2f79ec7f81ecd4346d7eb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cbd8bd76efde2cbbf0c494226760965576e580ae2690d382ed8ee67c4c38c339 -size 283897 diff --git a/images/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.png b/images/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cac2686bd42fb1402ff1cf32d1984f183364901 --- /dev/null +++ b/images/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9df8bb43152f308ee5c1c9bb79e4aa455e10f6dceb7443d0d3e1296a8b8a4c26 +size 345100 diff --git a/images/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.png b/images/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.png deleted file mode 100644 index a57a000a54b08032a334851de386e8d14d1cb1d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:12d3bfa0dcabc6bc066e326bdbc956f9a1d7bf073206f897edb1dfb91e4d49aa -size 290858 diff --git a/images/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.png b/images/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.png deleted file mode 100644 index 23c42fb5da19ecbf74b29cfc4552b4254dfe9445..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f56f875b176f1a4d0505e4266a84d0cdd5fe5617262ab10f6315752b32f6916 -size 357883 diff --git a/images/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.png b/images/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.png deleted file mode 100644 index 4c1933ed221c3a8e8fad328af42eca65f70d4388..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3cd559f0046eb27365e799d82b0b79ba6ee630ed12aaba69b461119535f0c417 -size 328696 diff --git a/images/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.png b/images/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..757b0f7bf68894ade48f6a5f0e0cdee006f78db1 --- /dev/null +++ b/images/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8eb41c841cc19530b924fe2c4e31ebe45645d330002d226ea85f860473afcab5 +size 322221 diff --git a/images/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.png b/images/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cdd42f30c89505884ff2390733ba71cc4edd20f --- /dev/null +++ b/images/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68a2dc2c9c4a655a2f71b054c6f626485369923f1b905d8493623f8d536f0ec8 +size 383171 diff --git a/images/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.png b/images/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a03b35291b40781d7a43daf142fb74ba6f8c1d4 --- /dev/null +++ b/images/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8018dabe9a3ee1f93264ea0562738f2f8be25b3ff561389fa8d746f61ce130d +size 362805 diff --git a/images/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.png b/images/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5368384d587774c61ba0155bc7ea427edb290997 --- /dev/null +++ b/images/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bdcd35d73e9e03ce3178a5ef82344a944a8fdcfdcd8f952c4d33b4c7d1068340 +size 355898 diff --git a/images/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.png b/images/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.png deleted file mode 100644 index dfafe78e7e8d8e9aea34ea1c1dd02d79c5586a57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33f1fa4cdf97d1ea4fe8d7c79172294f59b70a556557c2d1b54a69f2605bd47e -size 364940 diff --git a/images/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.png b/images/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2a11911c0b96b2216c30f171bd9cb0c6c9693fd --- /dev/null +++ b/images/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ef6daebad9d52270767a9552b5f1f55bea55d5ed3a90a9181d741adcd062eda +size 230405 diff --git a/images/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.png b/images/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f8250f94ffa6180a180a82efd71d7896a2e20c1 --- /dev/null +++ b/images/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:394856a469e0cc0b44cc3a8812549e7128c2b09f196d73d831a3d38edd10fa47 +size 317510 diff --git a/images/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.png b/images/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94c1125e290f90416ee9236db8098a3cb2cd800a --- /dev/null +++ b/images/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88cc9d29ae9044f9e94cd6e179fc024314eec397ff760cb4862b706765c28e52 +size 338068 diff --git a/images/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.png b/images/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e174ed5e7fb3059561a86ed5785c8dab07d83132 --- /dev/null +++ b/images/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1be16e5cfa76286fc22f5258ea7684ec4743354cffebd7c80b23089b8e1c4e32 +size 363031 diff --git a/images/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.png b/images/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.png deleted file mode 100644 index 66dbed02bf2311e08a3e5f060f974fd3171210d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d37636c2ea8dad72acd34360d04ecf09eb1b0ab38ebbeb3c76ce079ec507f84b -size 342168 diff --git a/images/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.png b/images/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..070ac8d22e14a9dbba977a489348f6619541cda7 --- /dev/null +++ b/images/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49847dcf667e2a2bf81650ba6961f04271a400287af6940ac945dbe5c30968f9 +size 388318 diff --git a/images/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.png b/images/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.png deleted file mode 100644 index 5b4fb17e3ea82978a2a6fd7332ae31ec450c4777..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d692f966bf8273ad06d886de6ce278ef6e814acf44b0aa7eba3f31c2ada950d0 -size 367826 diff --git a/images/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.png b/images/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.png deleted file mode 100644 index 08633643ad880d99bf62dbef14345eeb921485b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:786b270e2e8e570447aec8be27de7cef0893766946a3ceff548bef7f43e75dca -size 323918 diff --git a/images/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.png b/images/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.png deleted file mode 100644 index 7b1b29c6369f004c3d1fbb1bfaed2248fe91765b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06a8590a7efe187bc7b2d1397db62e86e051456eb88aa8d305807c52ca8e8ece -size 334687 diff --git a/images/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.png b/images/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8dc569dd111a06e30c7396a84f204ce8ff03ed2 --- /dev/null +++ b/images/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d3775b388237d23e1b1b93a34bd7eb5a8797eae9dc42168381a52809f45dc9a +size 343563 diff --git a/images/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.png b/images/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.png deleted file mode 100644 index 04e9d33d16cd3902e8b815398e0d9787c436cc51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9cc95d125c6befdb5e794d7c285706c371ce1e2e2583d5c7b8d9b28d52097d4b -size 466040 diff --git a/images/df59376537e14c8393775214444b8406.png b/images/df59376537e14c8393775214444b8406.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef400b21f82bf51718db4ef718d1d0e272459ead --- /dev/null +++ b/images/df59376537e14c8393775214444b8406.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f42e70344b6e6348ac06a0c19efbc04404d43de7b7e423a26434bf800e7b38b6 +size 369750 diff --git a/images/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.png b/images/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30cb76624adcf823f47910a32caf80f18f86f87a --- /dev/null +++ b/images/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f77f9dccdcbb078bf1cde36ddc0a91d833aba9be56797e27922337b3c4c4cc3 +size 366257 diff --git a/images/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.png b/images/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e9585d4a90321bd2f161582b186f0b710838185 --- /dev/null +++ b/images/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7e81321094a5b5f5d40d9191186e71036dbbce06bf6cbfa4b17415cd6cad0d3 +size 334668 diff --git a/images/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.png b/images/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c22e21cc8127b95bd7430239189c4c449af6ce2c --- /dev/null +++ b/images/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1ae72d8bc198ec849b9e12e0cf84a0371c9c34bbe6e179215cd97c07920981d +size 343924 diff --git a/images/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.png b/images/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.png deleted file mode 100644 index f8929b3d8ba6cd9441d081572de7f41b4e2dc189..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:29b5e5fff021c79695b568d0fb76a2e7aaf8f32adfdcc50ac5e5deccc277fa6e -size 203220 diff --git a/images/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.png b/images/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96937919409ccc36ae3a60a85f9f79b6467a840d --- /dev/null +++ b/images/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8158feb84c5f2b7962f9e937c6e42d839d9cb82f9e7026a53a45b2d9cdd52b1a +size 323136 diff --git a/images/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.png b/images/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.png deleted file mode 100644 index 4e11521627ed428b803a70594e00b7ac6444043d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e20d8a20f11b5afca5da23d1584ac10b90132a226889a3a815aa3c46126089bd -size 342021 diff --git a/images/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.png b/images/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..052b372244383d9a975c5f063006e545ead1ad42 --- /dev/null +++ b/images/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a922f96634acb918f408ce590461ce005053d6f0dc3f6a300a3af7be2152d5eb +size 340026 diff --git a/images/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.png b/images/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.png deleted file mode 100644 index 4b841436649426ffc5e0ef3d5f10f3b215ecbc23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d3f17d1aa655071bd5f08f0ba009250eb19e993fc2f9c1dcc970908d224d4e1a -size 305892 diff --git a/images/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.png b/images/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49325a873d143e2a367d4772c3a7ed0ca2f34553 --- /dev/null +++ b/images/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6754fef3828f8c5c7d72efcaa5ee3238add0f36b4e1d08e8bba453e1a29ad1d4 +size 126979 diff --git a/images/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.png b/images/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.png deleted file mode 100644 index 04a051d48d8e67665abea60ab3953b7e5624fc17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5ed4797f90dab41a4e3c66acdee14462389fec310a188066349a53ef284d59bf -size 399320 diff --git a/images/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.png b/images/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.png deleted file mode 100644 index 23a6e1fd1f5072a006515ab387ec792a06813f89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aaead0e37810756f05fae5aba51bdfe2da55583c25193c17d92479163179670e -size 375131 diff --git a/images/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.png b/images/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7953fc2fa414c20354376ea5399f8d787246bda5 --- /dev/null +++ b/images/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4bb4e60473fd47044a422805e7f950f7e293c41562fa7e9c0253244e16c80e1 +size 359309 diff --git a/images/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.png b/images/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.png deleted file mode 100644 index 2e90b73430dbd533fbdba7aab3b4e36c579143b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f86f92fcc921c272bb93c51041303b814e1cd7d7ce30886847d7202d9725f7d -size 437238 diff --git a/images/e153808be1094962b5825b3a2471780b.png b/images/e153808be1094962b5825b3a2471780b.png deleted file mode 100644 index f54e7f1f2f3098891b96c761a1b62d2ca2520675..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e153808be1094962b5825b3a2471780b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:789226389399628878c7fc96eccf6eb35957771074f0336e145ffee7cb74bce7 -size 348196 diff --git a/images/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.png b/images/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b260c54a02f9df1a846ee1fbcb20335f560cd0c5 --- /dev/null +++ b/images/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02107a251f7e7565e9ca0afd5e16e4a803301908fe2cdda5b6bd375e211031f5 +size 331983 diff --git a/images/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.png b/images/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d65f17206c48993712e176a94b3e0cbe782f13b --- /dev/null +++ b/images/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ade3d1f15d0afbdfde5c4599a1545dd4e45d0407a4485212204f08a9ecc35364 +size 355935 diff --git a/images/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.png b/images/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e04cb6ba391473ac32f5124969e73c660f9faa2a --- /dev/null +++ b/images/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e9d6e9c8821fb04e987c495866123890259ba1ae0047ddfb452dd75d22391e4 +size 363052 diff --git a/images/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.png b/images/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.png deleted file mode 100644 index bb990cac66bc20288827c35edf592d1f3e272f1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:91302d0188e490b1cdb8f16a4ee1a3e967e022b1f8eb9c04007dbfb0aab3645d -size 394841 diff --git a/images/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.png b/images/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ad2fb1cd3f50efbb9bbdc58787cee2fba76b98f --- /dev/null +++ b/images/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7715c20331b6b18c12b127e96aa7dc1e30be58b1b2717b1dfa228507c018188 +size 472876 diff --git a/images/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.png b/images/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0438046411acf1472ccfe28003c886824012e660 --- /dev/null +++ b/images/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4990a831b0b8ed75585a19ce8a8b793587cdd280f8a65b69ff75c5b7e7304a9d +size 322373 diff --git a/images/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.png b/images/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.png deleted file mode 100644 index 83b3915fe2755fd7a798ead0b0f31f03880cf235..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f11f9f58987aa618d99a03da5367d04eadad9047545130ac58a54dc170f42825 -size 367267 diff --git a/images/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.png b/images/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b596d665c251342d2257af54d4d04e22b21ba4d --- /dev/null +++ b/images/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:95065d906d9a030e26f3ba9dec88bd5cff71d80874c2a8c3038127a9432f1083 +size 306674 diff --git a/images/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.png b/images/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1338d6ffe2c23bf4c10372f57483e20d7b7105a9 --- /dev/null +++ b/images/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e07d08fd64b3e6440db2be12a3f8faebecef88f8a85a7fb3c02dcbf4f777fa1 +size 344847 diff --git a/images/e27deee467b1498a86c26363453b6870.png b/images/e27deee467b1498a86c26363453b6870.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f3209e644fe913ff3f83c57263e20b2473b91ad --- /dev/null +++ b/images/e27deee467b1498a86c26363453b6870.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ea31c1869518d485c6cd48b87558cf924af62312e04672a7b679d56a03f4322b +size 332193 diff --git a/images/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.png b/images/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69372fc2e7f580a3e721d71e9874e01e0f35e4a8 --- /dev/null +++ b/images/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b675432a1fbb8706be4c7e5075498de7acb303407581f661f430ad09b8272d0 +size 327768 diff --git a/images/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.png b/images/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6999e6e9be15e4695963f335c3046a2f3fcc262c --- /dev/null +++ b/images/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:231e94ede123c3bdc0ec8edcb6ffd1d7c26a94613f5cc1c7678786edb4f4c0e2 +size 394312 diff --git a/images/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.png b/images/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.png deleted file mode 100644 index d0ab19f505acc63e32876a926eca9d566d2fcc14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b43d076cef06274d1fcfd881af7adb2d8ef0867e76a4adf2066ba43604fe363 -size 453679 diff --git a/images/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.png b/images/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af56d165a64d958895be2d9e0ae5c2aaf4a1e728 --- /dev/null +++ b/images/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac2eab39d3de4daa7ef77262e2f73a03c31b30c2b8d1cd23d7589d34cc8607d5 +size 353910 diff --git a/images/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.png b/images/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1d81311a3125e136a57933cab402194ce649632 --- /dev/null +++ b/images/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25a23b23c208eab7d8bb0e3fbf1fb1526013397bc9607453efde0004a5830860 +size 304613 diff --git a/images/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.png b/images/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..accbcb56474e5d16f596952ef40db2fe6ba62494 --- /dev/null +++ b/images/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fcc69537805559142ed540577555408d9cf49f8dddae045d66d4704e2b5d96bd +size 358432 diff --git a/images/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.png b/images/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.png deleted file mode 100644 index de8045fb391ab7f0c6e812ced8835ebbfbfc9677..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06a9fdbb067f280946417e1ea7132b43663637031c91d6ccab16d3b8b2552f7d -size 156744 diff --git a/images/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.png b/images/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.png deleted file mode 100644 index 0f5eeadd9687b31c188d69e888097197fb21f29b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:87ce97db7b8c8486b87a13d41c58dd55e4d05fab6a95762c4a929cfca60bf2cb -size 255286 diff --git a/images/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.png b/images/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5e5cc17f3ce9faa84317af833a0a14cf8f1e0ab --- /dev/null +++ b/images/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6fb51d2d787ef381538ecb5329e817070e2a8fa58ecbc3fb261830f201a876a +size 318846 diff --git a/images/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.png b/images/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a38dd6ebbb57b09987bf5043a8199eee296774ee --- /dev/null +++ b/images/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a40e2d88480f90b500e2a224a57ff7b3a116118d02983c4bea87a273446fa014 +size 341307 diff --git a/images/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.png b/images/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f4d4427602b57e753bb8e5e141f7b8319bb15ce --- /dev/null +++ b/images/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:452ea6fa947c5e378b7e14218b877b9b57c0fbfe28fd96c0419d5aac9d6f14a3 +size 341517 diff --git a/images/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.png b/images/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.png deleted file mode 100644 index 27f60a65ec778ce4c81a3fd61e6001ffe0308c66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e558119f3c4ff59c8520b464ae1e17f73ec6953b48a41bd3ae49fe4ab0b7a59 -size 343287 diff --git a/images/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.png b/images/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.png deleted file mode 100644 index 140c69d6d35ca05ad265a2a43a3a8a5e1e166351..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc1e4610d856254874b01df89491f7e9450d8691b0882f80e67bae9db404af48 -size 405470 diff --git a/images/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.png b/images/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0781adfc9d6587f113458d90880a8be9cdd2573 --- /dev/null +++ b/images/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16c5ae8ed46d28674e24e9a8c397e8f3730f43aae98f2de94d7576854e6d7c95 +size 347041 diff --git a/images/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.png b/images/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..651dbc3a96352f4b7ef4dc86f075f757c9f925ad --- /dev/null +++ b/images/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71f936c9f258eb56e4d7d37c2e9ab16eebb708b2e6dc7da3aa80e77671202bb5 +size 331582 diff --git a/images/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.png b/images/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.png deleted file mode 100644 index f05fb456271c973fdbf3a6780ad8f17dd8bb018e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ce76cd08bd7d9bcabc1b3f709e0ab79540e05a4702de06d64126475eefaa23f -size 379452 diff --git a/images/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.png b/images/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d013fcb7f64580d4fd8782385c242a981bb96e3 --- /dev/null +++ b/images/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:736728766a98d36ba13d5e25cabb3adfb27a906a00e5e7259008fa9e98b890cc +size 345735 diff --git a/images/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.png b/images/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2501a6b70fbab8cc40135c75cda82c1aef52a89 --- /dev/null +++ b/images/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77efff580de74aa397b20d786a75ef5d0516f5af95bd973ce444ea8121518785 +size 377933 diff --git a/images/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.png b/images/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.png deleted file mode 100644 index 7e998114555f6e97668e6c2e5a0dcd5f17a5a77b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:911574465cc807e32eaafe8ca2273357fe35614f96c9042535f909351ea4d045 -size 26276 diff --git a/images/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.png b/images/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.png deleted file mode 100644 index e1383a4ae9ca97339bd127ab879081f54a6f084f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:899fe8061d511e7b81129e02c6f8ede0be0bfd4a59f97543cfd7e3bad67ea4c1 -size 425894 diff --git a/images/e573379f091f45099104aca94df830db.png b/images/e573379f091f45099104aca94df830db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1816128467296cb9d4c60350207ca0bfad52e396 --- /dev/null +++ b/images/e573379f091f45099104aca94df830db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:498ba755bbb0fd7da2e3e38b1119011d004b54f6be57195bfb34b65f7cd0cd0b +size 349112 diff --git a/images/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.png b/images/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d81847df1173df0013de28a486cbc6ded1603788 --- /dev/null +++ b/images/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:27ceaca15776ad9e806c662c5edf688a4bd1ca863ffdeb08e7f9aebcab8b997c +size 367566 diff --git a/images/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.png b/images/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.png deleted file mode 100644 index 3c455467aae854a1561c77d00e1b6dc8cbded243..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:520642e6afd9d9cec8edc1a693adbc379d5614c65e56ffc33104eccd052b7045 -size 420359 diff --git a/images/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.png b/images/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.png deleted file mode 100644 index cd6169346df4deebcb287649028eb094f15fd1a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be599058c68acc75a1367c787be2df098440a2bf0b3924b6995455746ce02495 -size 272401 diff --git a/images/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.png b/images/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ddf552b8b8bebf78027703f82c1f623653108e5 --- /dev/null +++ b/images/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:606d24c916994ba652e7b7394431a901a91ebab5cd378aa17106b37d0447d20a +size 357832 diff --git a/images/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.png b/images/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.png deleted file mode 100644 index c0db3c1a82b3b285695ce710903048a5a4ae7f81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47faf2f0abb8f4fe899cd27b28a06e35097d907f987156890c62f8589983f797 -size 397934 diff --git a/images/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.png b/images/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dec34e175c30f54180fe6e4f314b57d5865be64 --- /dev/null +++ b/images/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01ded3738d085735b70cf2b73368a77964c4753bad8aa4926b7733b4126c365a +size 382170 diff --git a/images/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.png b/images/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.png deleted file mode 100644 index 40eb3bd9963874c5ab561b312d2278ea549ad205..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:42823cd389777689a53f0b103e6b7aead45079402c4cef219f8c8aab6d024c41 -size 374657 diff --git a/images/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.png b/images/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.png deleted file mode 100644 index 46e61c6ef265b77173cabe63d701635f46d28812..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2bc58c9790e0379ecd91e3a1cd04681d73532728b4e1e0838d48696bd64e52ce -size 278423 diff --git a/images/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.png b/images/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3c34eeb4af6a6d05b9ad0859bac9f17bd786b3c --- /dev/null +++ b/images/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:762a2c3cb56b3e87bd31b586fa5d8a4a377e8f2f0e45ea636d5f0e78afc898c3 +size 351729 diff --git a/images/e63802e0366b4483868c107cf990f639.png b/images/e63802e0366b4483868c107cf990f639.png deleted file mode 100644 index 555f658b63bdad88f90ecc1dd0ea5558622e4c5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e63802e0366b4483868c107cf990f639.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9198e1fb88b44c4f4af01ed36fc390e1a8107846e93379b7bd7b0044267d04f -size 542766 diff --git a/images/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.png b/images/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2f2c31464b4482a77700e6adb8e282f3d714861 --- /dev/null +++ b/images/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7080ae3414ac51c155df893ed6dafe8eb4ed4a562ad57f1e38d27655ce5e43f +size 380329 diff --git a/images/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.png b/images/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e199892d54a4b468496bd0c59f40ff9f5a261abe --- /dev/null +++ b/images/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:510c606d1616c4d90e277fea10389401f9f37a7ab20ada00a62a6558cdf1324f +size 248436 diff --git a/images/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.png b/images/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5cbb89c780753c099a77e98152548353c254bd5 --- /dev/null +++ b/images/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f96459057b1e1dbe6cb25c4d3193752d4b4e409e962482a855ec7f6c54405a9 +size 334453 diff --git a/images/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.png b/images/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.png deleted file mode 100644 index eefcc8ccd50744d8599cc126ea287c606645d484..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5544cfdfad3c72d92e82fd62d9d557f2cdd8df910bd776c3aaa41d14e628c56a -size 383554 diff --git a/images/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.png b/images/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.png deleted file mode 100644 index 3a2a670025385b623618446ad75430cc2eb30eab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:556bd642a19e5c4a93b4ed50e03c594cc341c9da872cf2398bcfaf0197de51d3 -size 455753 diff --git a/images/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.png b/images/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.png deleted file mode 100644 index 57f27417aaf425f38eb24e1272c7b45e79239934..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:284546f4885180c3417e76143598f45a42f5dd092264200ed7ec757d07c767b4 -size 325889 diff --git a/images/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.png b/images/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.png deleted file mode 100644 index f4472a4cb3b06e6e9161d5432ce274b018bc2de5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e932a322e95c3468fec50bf726563751160d61d2f63fd905dba4e103d9c9bce -size 392194 diff --git a/images/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.png b/images/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.png deleted file mode 100644 index 07b8c972b3cbe6898eab426a369af49f9f78d11d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8a6c238818717df875c11d848b4701ecbfaee84a556d44520834eaf760d5ab4 -size 352630 diff --git a/images/e72baef31a744b72af70063be44df720.png b/images/e72baef31a744b72af70063be44df720.png deleted file mode 100644 index ed3500effd756068a2fa515b372bc7fea761b044..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e72baef31a744b72af70063be44df720.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62d816be02e1218a5040edf1c97a4390263384985f31f19bcf8ae3dba67cfb69 -size 260240 diff --git a/images/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.png b/images/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.png deleted file mode 100644 index 958e663f2380c23d5580420d14ef5e8de324e94c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dad1a58197009798741f8b84c9e427210f36fea8ed845c2cbeb0d57050fe6fed -size 382979 diff --git a/images/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.png b/images/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.png deleted file mode 100644 index b521c0a5741055e8595ed0da5ad5eaade3818a1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:470735b1df9dbc72465e0cd56e812e5051b9a1cc0d63663a674a7e9c66d58955 -size 218545 diff --git a/images/e79a950556f24726b94f789da620918e.png b/images/e79a950556f24726b94f789da620918e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51b4b2f316a473e522f2a48ae63f241500cdd349 --- /dev/null +++ b/images/e79a950556f24726b94f789da620918e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d744f0f1f4b153951033a650c41244e4335f2f6c2660434d1eb797167a24234e +size 391633 diff --git a/images/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.png b/images/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.png deleted file mode 100644 index 37733bb83d05159d143d3891536b7a0ee3459c60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2cb782d852ecad31042d87604d0625425e96e1c9fa86092184ebe06a43b3a57 -size 272355 diff --git a/images/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.png b/images/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.png deleted file mode 100644 index abdb059c470b15499c5cf4b041cc109c1c251c73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d746c4fe632cae2f0838439e302f211f0da95c22d4415f299ca0c0c540be2654 -size 431078 diff --git a/images/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.png b/images/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d484306f24b6874af72aa77ef79590f013e7a827 --- /dev/null +++ b/images/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1bd36ae7ebe2cc8a04e9963f6e83416a4bd779ed6eb730a2fafccd55a06e4092 +size 408426 diff --git a/images/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.png b/images/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9e5c32708fa3b8d1bc0f0bf9489392f8f756e08 --- /dev/null +++ b/images/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d757c2a0be83688e8a5eee167f02fee736790e1e02759808032bc889d5079aab +size 366043 diff --git a/images/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.png b/images/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.png deleted file mode 100644 index d3e853f295cbc5626bf02d62874061c88bebe8d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7236894202f27c01cadc1b1fbc202a775d4c8fa7f81b22074bdb826846919751 -size 365977 diff --git a/images/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.png b/images/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7e87f304f72628e3f770e2d4d1883349241ccb0 --- /dev/null +++ b/images/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f2d2be6d862cff0267751b31ce617fcd0db8a36160dd4bdb9ec679c3c4187a2 +size 380037 diff --git a/images/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.png b/images/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.png deleted file mode 100644 index 9ffad98734e1da8e2b3190fc9670ca614c9d5465..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c75092c463a08bea1c67b265b3162fb3e9d626f4bfe4c377e410f62f3e04a3f2 -size 513321 diff --git a/images/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.png b/images/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.png deleted file mode 100644 index f7f0f9aa78b5543b146740bc9c67a16c34f6a99d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e982b4c9fe8739ccfd364c92f858778f3dce2971a59aae71c7e9b2c5a74ae1a -size 336946 diff --git a/images/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.png b/images/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98a31d39b3b175791cbc5c12c36429b811b3e739 --- /dev/null +++ b/images/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b6024ba94cc2e6521ac8c2f9b6047c2193a0650d343d72b47d624b2a9bb6a77f +size 408385 diff --git a/images/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.png b/images/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.png deleted file mode 100644 index 056e4d9e0657f435fe9ed0ff17b2a02db93b8f89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:394778d45f550abf5d976b27238b4271263805e481db35b0368ca0fb4909014b -size 320349 diff --git a/images/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.png b/images/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.png deleted file mode 100644 index f250280046af12063b2683f0daa83765d04a4a72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b878ae9cff1f03703da8129ed84486132cc8de8efd56152253bac5f157bfdf97 -size 360227 diff --git a/images/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.png b/images/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.png deleted file mode 100644 index ef20550a3d1b6ea48016e41f94240ab4adf01fdf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c4c4858fd47523dafd692af5e1c5da22f0629d101ba8185ae23a1ad9b224447 -size 382748 diff --git a/images/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.png b/images/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.png deleted file mode 100644 index 3953e96113da4453de2c0935523f93ebe98c6b27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9c73f709722633f84fdd1fb86d0a2d1321ccca55597964c08c7bab49ee1dfba6 -size 383038 diff --git a/images/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.png b/images/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.png deleted file mode 100644 index 827ca5e1bc875e924465417544afbac1f6bb7b0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dff2b30b87d6574f3e1a2dd23a8cafa4c900da2ad9e2626a8ebe1f95602f547a -size 325427 diff --git a/images/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.png b/images/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..043b92ea1366c94f74a50d2d2bd25148bfed7b3a --- /dev/null +++ b/images/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de3e1f07e84ec412bf13d9877d60458f940ad05b56ba2df1363faa7e362ad118 +size 368789 diff --git a/images/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.png b/images/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d80eab343462f89bb2a0dc04b34a21063ace1f0 --- /dev/null +++ b/images/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:479730b92cd71ff63bf404f7d82687778f8daa8f073937110bd4787acce618d4 +size 355061 diff --git a/images/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.png b/images/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a2f1295cf35a2241e02413d311fca2481fced83 --- /dev/null +++ b/images/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3a2515907aa8f4ed4f2a98d629ca1484360a4f16f5b56326b92613bb1945435 +size 328155 diff --git a/images/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.png b/images/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..014e551d76117aca37cb5be94df93e9a9decbbc2 --- /dev/null +++ b/images/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e1fc6f1cfe30c2cc2c2ed3be3453b016e22ea5f9a28069e8576d60eae0e0b390 +size 344342 diff --git a/images/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.png b/images/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.png deleted file mode 100644 index 939427f29876573d9a4e68ae22eb60761aeac4a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4449e3c69643b85abeb80522217348185eeb67d1bcae783cba226a13529c38f6 -size 392541 diff --git a/images/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.png b/images/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c8528009c49fb8a8761cc5411515adff0978f4c --- /dev/null +++ b/images/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:987e24539a8b7657203b669274ede6b844939a04a7ce4f1cbe6f11b7a6369405 +size 483972 diff --git a/images/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.png b/images/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.png deleted file mode 100644 index a2750e6e8821a5e8f6c98dad2494f19125b402b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad2d6e5d22c441f0f842cb3c87398f4c9302a6e519d71f3f60855d6690259d05 -size 358550 diff --git a/images/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.png b/images/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d0194aa5193e87ef16844ee25028c9d9c800291 --- /dev/null +++ b/images/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7155e0ee3faaded6555edc1b195c1216b791049b908db73c23d8754cd5c96a94 +size 361727 diff --git a/images/ea86149237174311aca3756639eb5db1.png b/images/ea86149237174311aca3756639eb5db1.png deleted file mode 100644 index acce3ac0c8bf6e296c15d184d5c3308b46129786..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ea86149237174311aca3756639eb5db1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:498080e0a4835d3a6312ab28fd6e1f68845b30056cc502b5d719cbf8376d7c2a -size 383922 diff --git a/images/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.png b/images/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01744a91477fb065223f7709e6ab88543ff8a0a2 --- /dev/null +++ b/images/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f793cc635e7bd16181132389f900afe1fbae8c75cbf95a36c96713f0e24aa715 +size 315745 diff --git a/images/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.png b/images/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6063333045ba37ece2705f3a8487472ca6b9d699 --- /dev/null +++ b/images/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bdf4aefed36ce1fad3b80d5970e4d55e11ab1369d473dadf8c7644aba66b2aa +size 361591 diff --git a/images/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.png b/images/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b23301ad83acc79484e2dd06299ff48a8e63240 --- /dev/null +++ b/images/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f76a2fc6b91444dd57ffcb9610275b68837223953ce7e9a07a5688fadd6f9ca +size 333817 diff --git a/images/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.png b/images/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f10104cd2332e2c9b800b0c1713ece8f2bea40a6 --- /dev/null +++ b/images/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c785143aaa6e7316df0cfe9638c73b531588840d7ed0ec101e51d187fe15482 +size 341526 diff --git a/images/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.png b/images/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.png deleted file mode 100644 index a46a7729ab1982279c4a926ee84faf120fdbe3ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:231e2e1ec13b04885822683cce836904ec2cf6552f62a11a9ac4772cd73c2579 -size 177941 diff --git a/images/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.png b/images/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.png deleted file mode 100644 index c644107604b866227759c6c4a2d75e8830c56464..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7abeacb9ddc4647ba4ad1735152dd846240158f57526b99e8892172ce50796bb -size 396065 diff --git a/images/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.png b/images/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.png deleted file mode 100644 index 70a107b01bd87adb2d665a8c90c1af8620a073fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3425d1ea129ad78dcb5b78edb2a08e874061066a9deecf2b3ea419d911d759aa -size 335188 diff --git a/images/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.png b/images/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2db220de3c9d3a76baf2ddc3556a21ef784908c2 --- /dev/null +++ b/images/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a01ebf88fbcd3b5eb29da0a833fe358b835cef53db3ef8ef1ab34e348b8f0300 +size 386693 diff --git a/images/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.png b/images/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd9e6e717256904066da1258e561bb4c97f983db --- /dev/null +++ b/images/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b00d8651ef8cebcfb18f61bb9b7f7a896814268ef5de502823d1f9ebf3309f0c +size 164288 diff --git a/images/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.png b/images/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2541551e5776d4b61adb32d614a6ed262c4dda1 --- /dev/null +++ b/images/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d908508f72c774e55eb0049d990c39443062897127c712a68b73d32428400a16 +size 348338 diff --git a/images/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.png b/images/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.png deleted file mode 100644 index dec850751b2d4f89e8638c55ab378e75c08ad76d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aba78e1bc1b8e01d9db61f3ff2afde13cfe05e2b30a35165306f9b5bdec5c075 -size 331715 diff --git a/images/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.png b/images/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.png deleted file mode 100644 index 44b47c606737844594064834ce07f74e6b2b655c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33d2266cc544c4afa79f3e3c27d6569a7f966ac1a0071573920c2dcd0a3bf10a -size 246590 diff --git a/images/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.png b/images/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f536276b0066848d8b55ca1405737c410b8069d --- /dev/null +++ b/images/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b82e733c1c941665a6f37c8e443bf11cbaffbe77002fc224bbd867ec02b9c166 +size 355314 diff --git a/images/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.png b/images/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.png deleted file mode 100644 index 1badeecb3114680eb3535fe4ccbbc0e3cff4bb25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:320fe25f513aeb1687e6dca43128616d12fb7179af9377dcb412d59b7b407230 -size 299290 diff --git a/images/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.png b/images/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2aa2d89ec90725837f1fef223df2a44bd1d1fd14 --- /dev/null +++ b/images/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:200e01dbb764f9f9f513309a3e6bc0834673c90513dc6da2b0c71d4952c23826 +size 364326 diff --git a/images/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.png b/images/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.png deleted file mode 100644 index a6f33ec6018cff5793c6d061e2e1f0ab9e0e2c5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c10ac48e41ced0e1640b7727dcd2bd068d9aceec8ca0d7943bc1ae630d01fc1 -size 340853 diff --git a/images/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.png b/images/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.png deleted file mode 100644 index e2e1ba404f8cb376b18974273cfa023ea668a63e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0288e00260887b4fe4bc98285ac21f85428f299fadbc6621defb3728228969e8 -size 84347 diff --git a/images/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.png b/images/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e39850252ffcb87d9385bf466073d0b825ffd07 --- /dev/null +++ b/images/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e2ef3b4ecd83dda46889ed6a57b5d3781b6c2182f11e8bc01b473036309d50f +size 458371 diff --git a/images/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.png b/images/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d92fdd27a4e4d2ae97d0238d463362f32fa0df8 --- /dev/null +++ b/images/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31e6f01900b14947cf185a7727787632a39e40f8a0d6df96332218ce2bffd6a0 +size 367202 diff --git a/images/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.png b/images/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.png deleted file mode 100644 index 8d4e42395f38014f0d20beee0f458f016dd51dc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4009606d445ae6c372018bfc4fe0784a6df0cb9eeeb568ec8c3ec44d2dc08f15 -size 321932 diff --git a/images/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.png b/images/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.png deleted file mode 100644 index 50c7b6eaf9a9de61a0c3d790f601fe87f6451955..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7bc8b4110bcdb93150911c1748f69cba53d7095172d8e1d87b113bf5b8361923 -size 295436 diff --git a/images/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.png b/images/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc986369cc679b48e1acf74a64cd7f0bf2343a28 --- /dev/null +++ b/images/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:37e9acc2666f37138312c9ac528295e1c81a54c6e299b08dbeee4413a685adf8 +size 364717 diff --git a/images/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.png b/images/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.png deleted file mode 100644 index e5fb882a2116321907870da3976de06bdb51768e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:997fb675809925d82dca071aa4ec8a297a8888e8e6d08f741a2307adb6805760 -size 494188 diff --git a/images/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.png b/images/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.png deleted file mode 100644 index 9b967b59c339fb2643672f92823d470df2da1b9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c6c892d83249280967a413c9d2934370ea5f99727a589d2ad4942f04102e57e -size 357849 diff --git a/images/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.png b/images/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.png deleted file mode 100644 index c70fea4f8477897690c70e536b64489740c69773..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec27b608baf1a31c6c8c526a2f14aeef031422a8eb95522553439c326802d670 -size 474577 diff --git a/images/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.png b/images/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.png deleted file mode 100644 index c01ce33c5033447035689aeba4b77cd804abfc9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9910b05b9c911dcbb0d3c4473acb8c2cdbb3d4bd36fc89d88b035a41983c6de2 -size 422862 diff --git a/images/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.png b/images/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.png deleted file mode 100644 index c9224c7b0876ef9f89a2f7c06a5b1b87de92a87b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf6ad479e40f58d3a4ad44a4ab19faf38b35d1b8eb36888ecfc2637112d8f534 -size 336718 diff --git a/images/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.png b/images/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.png deleted file mode 100644 index eb9adfded73bf2336fbcb636af5b967cce682e14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:12afbe6b9117f942eff737e1269338fdd5d1e3fd0b5fed9c1c486c6911af90e2 -size 346274 diff --git a/images/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.png b/images/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c28a815e05a3ef1eb00ea3abecc7d335e923ddd --- /dev/null +++ b/images/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ace7294fdda51e24c29ba169824701a51df2f62ed60ee6594be5200dda1d29d +size 336767 diff --git a/images/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.png b/images/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.png deleted file mode 100644 index 0180df453bec435a55ccaeef42e6013114519b2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:058c1664a53099b780be446980b3663fa60ccd01b0022fcf514b65b63bd00994 -size 306161 diff --git a/images/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.png b/images/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.png deleted file mode 100644 index 00b9392ad0ad1076c3be6fba4a88503cf882c73e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:12b4d38b77ccfbf9453b6e47585570d90667714b3d6302a9d7995d0974040a1c -size 330749 diff --git a/images/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.png b/images/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee5de68510ba0045f6a0e45f9d76302a53a2c94b --- /dev/null +++ b/images/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8aaa21eb9ca2bf259e9bc82456111659b126b81c04f99cddccf84eb83da1d719 +size 343548 diff --git a/images/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.png b/images/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.png deleted file mode 100644 index ecd25f32d31a2643518f37d9760b076a828f6408..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bffa14d43d29cfc1af393f5a86ccfdb714e85b64c33ee0d6f78d019128bfa39a -size 374003 diff --git a/images/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.png b/images/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0889a7a096865c0391926bef97481d399566d519 --- /dev/null +++ b/images/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ff5fd39f8d6050e2bb3f495ce94216935b7bab571ee88aca9f42d41ba39ac9c +size 417635 diff --git a/images/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.png b/images/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.png deleted file mode 100644 index 3a98fb5a1da47de2fd0bfdb112645a125ceefa04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d3f1c591b0899177106a50c025845f3c30fe288aab0b53fb94f2b86b29ee4480 -size 383591 diff --git a/images/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.png b/images/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.png deleted file mode 100644 index f3ebb403eb332c9f9eec5ddcfbdb55b21d4cb6e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c46533a3dab8ee924c689ad9bac3126c8af19f93b3e6d7319d6c9c22de02e372 -size 493288 diff --git a/images/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.png b/images/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.png deleted file mode 100644 index 941982fcf805bd756b8f374ff4f3a83f7497b80b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0dc6493f927ad6d99e7487c04028fcea76822103181f9a90baa799c9b77e4094 -size 326562 diff --git a/images/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.png b/images/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.png deleted file mode 100644 index 7af505ae8d69b7d86ec776460e3ed4af160ffa79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01667aa3195cb8b083f8f79af5740bb7c5223b20aae6d9ef0686964e5245c0bb -size 479299 diff --git a/images/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.png b/images/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a40c6820a1f03e2528729c931e95a42d8d3c522b --- /dev/null +++ b/images/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28e3870a16389009f29b75510ede1e4a428491eaf37bcbabe415185c78c0efbf +size 366436 diff --git a/images/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.png b/images/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5430cdaa691b2eb18fe41560e986fd898bfacb7d --- /dev/null +++ b/images/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d2862e19f7e2c688c83f48c2d99e13d30666044777967e839d381dec1d893a5 +size 397791 diff --git a/images/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.png b/images/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.png deleted file mode 100644 index 9b96036613f405e99e8c07c8f6826b28deaed87f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89b80787554911e177e4b7101c1082d5bd381d38ea1a3974b1f616627eeffcaf -size 348540 diff --git a/images/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.png b/images/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.png deleted file mode 100644 index a577408e2b73bcfed65d9f3b53a31af9c422b55e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a16fc0fd0144c4da5f7fdde6cf1286693598999da45e63039ba6b26782218734 -size 362865 diff --git a/images/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.png b/images/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.png deleted file mode 100644 index 59f4307d642e81f70c10e1e683c8b0c6951d60a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:30fef53e0644833014ed015a0ac32d20ad98f5bebe8e80c152e713b10adfa35a -size 373303 diff --git a/images/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.png b/images/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..883ccad9ae7b54bc506d51dbdc5cf38d038630ac --- /dev/null +++ b/images/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b4f6c3deb3d8f8e7d6516ae9782757e8070c978832f279fbae98a983db8c86e +size 363301 diff --git a/images/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.png b/images/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..614e54ed7e6044ac50d6e090a56023d6cbfbe0e9 --- /dev/null +++ b/images/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54cdbaa228f7fdb5767ec9b1b65a8c5984eccbcbe0411f8dd5b36e8bc0f2c1ba +size 351221 diff --git a/images/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.png b/images/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.png deleted file mode 100644 index 8ef93013223fe7c88e7a7364cbe1f5978b3ac783..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4550d497064b471a003f791ab3a53cbc53a73c7f45aabe18e97ea242b77c298 -size 374950 diff --git a/images/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.png b/images/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.png deleted file mode 100644 index f53906058a414b0f652e94e40e023861530a3b28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:909556a59cc626cb2e23f6c27af45fc0fc5b9ff6a7d04d516405662074b2d860 -size 245546 diff --git a/images/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.png b/images/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.png deleted file mode 100644 index f9c55721b60c582bf50085b8ece3d7dbb5ee239d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2fc6245cbacf0130a0af483a651bdab29f6fe9775f8c462a458c3f051eb26a79 -size 373478 diff --git a/images/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.png b/images/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.png deleted file mode 100644 index 52aeefe743414d6f81c9067d467347ecedf88fc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:30555498f83277b17e6a70c0aebb2e90df80f40a91a55b2e6353d39a5ec76313 -size 285444 diff --git a/images/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.png b/images/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cce5cbb33df953f86141511e5d64e3922859bf28 --- /dev/null +++ b/images/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f88a2cb833690834a5d6d8eef83bfac94191acda827d6cd4e96de1d69d8acf3 +size 426427 diff --git a/images/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.png b/images/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.png deleted file mode 100644 index 222351c1813b4949adc48d96f0b9f71d7601feef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:54c146ddb225edbf04aacdab274537659d7510a94ef879f66bc3aca858f15f21 -size 345834 diff --git a/images/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.png b/images/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.png deleted file mode 100644 index eee7781469de8d305dfdd35f940c77c8d71bdbc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b180f4dabef6d2877cd7192095851ec11ff293fead3177f53693d3c267153fe6 -size 320422 diff --git a/images/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.png b/images/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af9d84cd53742c84a9b468059cf7ecc2cfeff4bb --- /dev/null +++ b/images/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba3212dd1f2b5de3898b7418b35582e564a3d25b9ea5fc22d6088f3683bcaaa2 +size 355591 diff --git a/images/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.png b/images/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.png deleted file mode 100644 index b777cd694891dcb7e924b10cc77155f5d7b3fe0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cbe94f7b7650b99944c05794a889e8aeac7e8490295ffab7a27aabfbbe7cb6b7 -size 436890 diff --git a/images/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.png b/images/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d680b58b750d5559a20081b0608bd88320c4820 --- /dev/null +++ b/images/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d14df63b07039808866f27277e92881a37c7f3d0bc0e945c3007d9fbab39e57 +size 335827 diff --git a/images/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.png b/images/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d297f215cb205f9532681d16b64be7295f56da7 --- /dev/null +++ b/images/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09a025680dcbcc1293ae913c7d97c9cc09c389d5cff05ba320fef835551f6495 +size 359515 diff --git a/images/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.png b/images/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.png deleted file mode 100644 index ab01828a03b881baea32494dd2e4e4478f74ddc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27173bc5615bd7fc9cc7a447c59cfcb138246d4cc3ccb74264720e76a0d0d1bf -size 280944 diff --git a/images/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.png b/images/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.png deleted file mode 100644 index e4e23a565c6bcae71b3a60ba237295bebad0aac3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45bf17d15f05850d7c04e360a4c94b955a5fdc03b2422947118f6964c4be6bd3 -size 361192 diff --git a/images/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.png b/images/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.png deleted file mode 100644 index 89e1fbb9edefd5d3803ce2ba3053b01ee171757c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f7ca4eefc717ad3d894544b2dc21a5d4dd112c1231bc240d073ca9b6a88a885 -size 288882 diff --git a/images/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.png b/images/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1fd9c4c50e60578449295b672f8d3653fd6dc7c --- /dev/null +++ b/images/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4267b020e2dbcdc8809fc54d434dc0f32eff767403bf18a313c3cde6e1ed788a +size 337695 diff --git a/images/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.png b/images/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5edf4896fde7f848f4e8a1aea5b5c22c6cfff5f --- /dev/null +++ b/images/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7356605d30a4ba26dd3034771c981ebc3366822563ab3e3e7e57e07c7567dbe9 +size 352599 diff --git a/images/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.png b/images/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f373e648d41879c9a92907b32af495aa915f242d --- /dev/null +++ b/images/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb738bbed6ca6a470c0d87413dbb761743841ae9421bdf9832f6af690642b666 +size 320891 diff --git a/images/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.png b/images/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..889667148cbbb47f7edef01a8cf31af4e7433760 --- /dev/null +++ b/images/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d08b4f8b8c1a9849699c0ceece60da4a70fb145accf31bdec74bb66138d8a4e9 +size 372400 diff --git a/images/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.png b/images/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37e4cc5e2fe7f8a646aa29ab667374220ba4d24a --- /dev/null +++ b/images/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6aa5dcf25b92f2a6f7ad0b6d37b5e94f8c6e3984424c7c34a79103608f029dfc +size 191280 diff --git a/images/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.png b/images/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.png deleted file mode 100644 index 7020d5782d01f8e491ee392a9be7f6b6e2804dcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e2365acaf2e42e4bcc53dee77b48b9a2951ad1589df8e6f19280bd7680f083d -size 399508 diff --git a/images/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.png b/images/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.png deleted file mode 100644 index 7b7551234b8350ea27e0e6525cb35e6bdf3bc9a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da39e6ff77beef188d9a647c76d11a482c932ebfffa6e9bd6de53609915b96f0 -size 318761 diff --git a/images/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.png b/images/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1476538458651ec456c70eaf6939b603722b3aa9 --- /dev/null +++ b/images/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:464688e6585460c13c785584917c3beaa2a6ea543781c4bf8a51928333ce5ad4 +size 341269 diff --git a/images/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.png b/images/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6decbcc353574067062d88011c0b91b083a2ea0 --- /dev/null +++ b/images/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5b996eeb6ff32f1806f36dc03ec96b18479d914eed5c4fcb63878bbb91951c4 +size 354810 diff --git a/images/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.png b/images/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.png deleted file mode 100644 index 963f12f9f94fda73b88c605f6c80efb8a7faed8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9eed5cc7778b1fa0b134b8e0a3da298f9a6923bc0932e48d9371cf7d5915ef0c -size 356198 diff --git a/images/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.png b/images/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55bbf562097056e2c0381f49a905ce1e78125a1d --- /dev/null +++ b/images/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c527bad1c845f7ae18c656d91c27280b0901357bd26e32a8661c0e1c68c55c7 +size 337849 diff --git a/images/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.png b/images/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.png deleted file mode 100644 index 5ff035d8e2bbd44b7ef2382f1580d5418704d9e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66ce35c159382bec3f291db2b89b58f24e07c082ed882c5f00f86aa399d5e713 -size 120614 diff --git a/images/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.png b/images/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..effdf6669d8bc035489c1ba3fe4171ab0f19630b --- /dev/null +++ b/images/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66e4ec11e4316b7633fff077904c7091f6ff3e86a7a79c4918c326a0ea5dfeb6 +size 361645 diff --git a/images/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.png b/images/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.png deleted file mode 100644 index 4460a3a833145a3f39437e7b1298556cfd936d0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec8c71d70ca19e427092c945efa4cd28348b4df9e7ecf04febd189274623e565 -size 299786 diff --git a/images/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.png b/images/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efc1b48fcecd6c962ede04654ecfb719762ad96c --- /dev/null +++ b/images/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:591d8cf9f7fb7c02a793b27364f281cb8c4c5063ace61a32428dd8323b84d0b5 +size 355061 diff --git a/images/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.png b/images/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.png deleted file mode 100644 index 3dca404d250d75474d45c556e8e09e101370777d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb804c684ef8e0681a3b7540d776e19a3b704982a371e2614fb18025be07ba07 -size 363356 diff --git a/images/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.png b/images/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.png deleted file mode 100644 index dc3310934417e20b2620cdd37f304c753e5a680a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:60c2e5b068c4f0ce65c9b7bc57a8d43e0cf876ca9a01e6d2a24fcc45e7c0fbf6 -size 397988 diff --git a/images/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.png b/images/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dae75bded010be2007de47ee883fe5f4a55faa0 --- /dev/null +++ b/images/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ca8655de1acd6f9002dd436d44db6df3fc4fb11911ab70f502064b518e8a764 +size 402147 diff --git a/images/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.png b/images/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdbf6d1d766e61f494ef99cf55b08d8ce48b0cc6 --- /dev/null +++ b/images/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a7b486d5e577fe5fc11d3c31d490519ba3230f5fc0f823a7f31b814c24fc36a +size 346941 diff --git a/images/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.png b/images/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb83643f2754e042265de86e0826b003a604398c --- /dev/null +++ b/images/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a47e426ca62b76a74bafa3f8685e66ad7fe6f55f9506b019c2f37d5612eb1f62 +size 371185 diff --git a/images/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.png b/images/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.png deleted file mode 100644 index f3357c9e81a65c98d4a576a2385bc810d13db733..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4a082f4ed8aaff292169e0a1296d5cca1310dbe3efec265fb9e49bbacacb7a7 -size 360012 diff --git a/images/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.png b/images/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.png deleted file mode 100644 index ea7168dbb26830c01426f4faff97648c33516e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c49f1a872f6ce4ba1690b9d43a4b73860948d8447ce27315e0aaafa22acde24 -size 224134 diff --git a/images/f485121307b44356a529f66f38088665.png b/images/f485121307b44356a529f66f38088665.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc4f6ba4943efd407e1e1177dabc1f479ce0611c --- /dev/null +++ b/images/f485121307b44356a529f66f38088665.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9c51dbfb8f9aeb525e8862156bd7f39b22b65a84012d9e2bcdb7bb28de35a22 +size 346865 diff --git a/images/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.png b/images/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.png deleted file mode 100644 index a0c3141954cb7b46b7188d59a7146558269b7925..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:662d6943d15549e37684c1116093ebc89c934913fac806d1f58ed23b52548790 -size 283280 diff --git a/images/f4cf3995a985490199053be4775b473c.png b/images/f4cf3995a985490199053be4775b473c.png deleted file mode 100644 index 6d5fba1d7ae4d7662d94586e85c3cef98961002c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4cf3995a985490199053be4775b473c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:086c95b8ebfebe77494fd763b4faf06709b3a6d88255ccfb90dbf6d7ee3af85d -size 530180 diff --git a/images/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.png b/images/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57f256d18599715ae119d54da504a1c061158d2c --- /dev/null +++ b/images/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f36c7d1419209fc65320fe5f19b433f6d78bd9b5f843af6f903c0974fbac2e13 +size 381460 diff --git a/images/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.png b/images/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.png deleted file mode 100644 index b063f4eda6f20d9207f138da53ee403287137d79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59b535b4c56c515f0157f5aac05046c0440d55c3d08be875f6006398deafec37 -size 310548 diff --git a/images/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.png b/images/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.png deleted file mode 100644 index b080e5aa660ef3263b739c989e5b9208f015ceda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fdfd2567fa8e48bf14a069897c407fb169ff30f7cdafbd04582b48d090146025 -size 244564 diff --git a/images/f5871d06435948e48e7423671644125d.png b/images/f5871d06435948e48e7423671644125d.png deleted file mode 100644 index de46710ab05361bbab8b2538c2ef4f5f61be7632..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5871d06435948e48e7423671644125d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da401460fac04ea8582c7b3b0bb452e12ab33f747caa3a2848a9f4e5c5e86e89 -size 349178 diff --git a/images/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.png b/images/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3ef50303e9fc978f84eb64c2a7ae2d22c251ebc --- /dev/null +++ b/images/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a145b7ab4d6ce12739375dfe81b74cf7d8f28911d447784bd512b456097fc430 +size 347967 diff --git a/images/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.png b/images/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5094178b5f4cbd74532f7384b3de696353c3eb5e --- /dev/null +++ b/images/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d269ab6a381d123de438140069f98483bd03a8a7224877462b781f2b37282e58 +size 347800 diff --git a/images/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.png b/images/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0c99f8bb6323445cb74adf26e1d6c4ea6b2e40c --- /dev/null +++ b/images/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3078b1400d90a7a8a19da062c3d27f8d933921afefded8819dcd51eb9a9252bc +size 365026 diff --git a/images/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.png b/images/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59d06d6b6e809568171a7210e04c1207b82c1191 --- /dev/null +++ b/images/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34303b7002db6df62a8e2e5f4a2ef45a6d0f17c552f353f27eaffb660da41c6b +size 366873 diff --git a/images/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.png b/images/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.png deleted file mode 100644 index c1ff408a4a9ed861178bc5f78db94f7c2a32dd1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90f94cb02a8580bc87b0408819fdb7348396b78334b5b4a13add8f86fbe2c5e2 -size 350683 diff --git a/images/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.png b/images/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.png deleted file mode 100644 index 28249036c3eb2c5f8d54f58ba0773d027e9d6a13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6bf0609a75c565eebc22bc195d332ef8ea707b0f711dbd70abfd88459e3a11f -size 241615 diff --git a/images/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.png b/images/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.png deleted file mode 100644 index 91062570b4c6bbbe7a0155679185fee9ab794d7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63b0016e82e7a3927ea19d6542cecf08a1b7bbb94bd3fbac40b5db2527cd09d0 -size 332271 diff --git a/images/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.png b/images/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8d8a883f70c81751c276dcbb25dd51a6c785f5b --- /dev/null +++ b/images/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff23288f007a41e37b20ad655a451e9c4d18501589d5cb18475f3edc33357648 +size 351266 diff --git a/images/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.png b/images/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.png deleted file mode 100644 index 4c74381b34521883316d68da30eb408431971276..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9df883031138ddaa283014948f764e16d91f955f5ac014dedf38bc5afbe63e8e -size 346603 diff --git a/images/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.png b/images/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65d9d56d2443984229b5a82267fafb11d58610ba --- /dev/null +++ b/images/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59bac49fc3c54bca25b0fd99fee1be30ed76c47bfccf5e040f18bc23fc02c8ef +size 337421 diff --git a/images/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.png b/images/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4338edd48df7e5beb02abd0628e0c0012c3493a --- /dev/null +++ b/images/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b90158e3becd2dea000448459377407e1fc65ae8dfd5e33a8e172cf14d700e9c +size 341021 diff --git a/images/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.png b/images/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb9f63f603e036da9e086fad334d0f548015cfcf --- /dev/null +++ b/images/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48d5ae6615116f4d1b2de5a4a6fa4e25914faed97dd468f83adeb6d868cb3876 +size 323270 diff --git a/images/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.png b/images/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.png deleted file mode 100644 index a5240af3c61eeb92295d1077e5a671b3a38edd72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6aaa3e8239b545afdea73b619762bd3b4f700e442a1212bf528d22d904997128 -size 404711 diff --git a/images/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.png b/images/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad636a450b45db886b4f1621aa5f0fadf37b7a28 --- /dev/null +++ b/images/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e8aeecde5913afaa20658abe0429e8a4efe72c16263642eeabbf0d53f8a7c17 +size 347498 diff --git a/images/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.png b/images/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfbb8c48e8a68dcedbbdc15107dde2c466d22189 --- /dev/null +++ b/images/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64875286b42765b9db0a6c072a1aae489a45343c6a7c7abdbbc38d2aa03107aa +size 304387 diff --git a/images/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.png b/images/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.png deleted file mode 100644 index c83819cf2b9bc63fb6fe56580416fdec8e559f7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c6478dbbaa01d3fcd3deb85ebc298d4136b6400ad35d6134c7c9c20e4d96e10 -size 347062 diff --git a/images/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.png b/images/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9f32907f84b6bc3c0704189296b91a7f504ffde --- /dev/null +++ b/images/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb009618462620f3a378b3f1d450daa1a98f14a8745f9c060ea847850c161779 +size 351777 diff --git a/images/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.png b/images/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..475587d39ad14f4f92feccfa9de4f66cedab11e2 --- /dev/null +++ b/images/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45f3b869bd1448e509fe4694796de218bad48b5c7b3dce377a1ecd4cd27bd761 +size 406434 diff --git a/images/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.png b/images/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e54f641de1e4c3e69f3b5435c919686b0b2eb54c --- /dev/null +++ b/images/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5bde8d799635a3ae3dd2374e8ee919751f6379e8cb9c1f62d4603121eb671965 +size 347849 diff --git a/images/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.png b/images/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b408b0a9bff7f99afdc4d2799093c2d810e4c8e4 --- /dev/null +++ b/images/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61487ee99e7d4d4f78e73006f5a0b26310fc7b29f3d8c4860a4e27782d167216 +size 335450 diff --git a/images/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.png b/images/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19a8ee5bef2fab192b38832275104aba5d917d0b --- /dev/null +++ b/images/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53405f9c0eaeb192a5480a935f7b00f032ddceb704dcd8f32f37f1af32a0fe04 +size 331228 diff --git a/images/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.png b/images/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.png deleted file mode 100644 index 1a58c1a587c6076ea2dacab64a3303985be254e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1804fbc53d4f90fc67d37b965279c0081dbba87a263df87e7caa069a8726deb0 -size 303342 diff --git a/images/f96617abba394d73bc56a806b9021663.png b/images/f96617abba394d73bc56a806b9021663.png deleted file mode 100644 index aabecf1faf7d4dbb78a23d8b5e5913ebea58bae5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f96617abba394d73bc56a806b9021663.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e005987cebfd56b0461efa734ba903a20ca45792b760c92756b8ea7182fe122 -size 356568 diff --git a/images/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.png b/images/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..484bb1174627381de595d7bfb3ffa6b937853882 --- /dev/null +++ b/images/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:334f2c4f62f13f4c691bb587dc1f8c843c79c4ceec4156a1ef7544c7bb68c149 +size 160210 diff --git a/images/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.png b/images/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.png deleted file mode 100644 index 6f5b7505854c3a51bb8dcf58a5f59084a6aefe66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:deaba798993b3a99d2873ddb127a016cfc70e52ad2d4f7c3ec108b25824673b9 -size 354183 diff --git a/images/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.png b/images/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.png deleted file mode 100644 index cadcac4f6f9c99546478b39ed3f6ec0d1d3faa20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b5194a967541873f9cece44a87117506b9973eaac9740531275cb387601fbf6e -size 366664 diff --git a/images/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.png b/images/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31574bef4444614468864be78ea23f5e08793034 --- /dev/null +++ b/images/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62b42ed80679935c8bb37b8ecca6115c52b4a72ed6984dc738c602d822bf8277 +size 337533 diff --git a/images/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.png b/images/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.png deleted file mode 100644 index cd8e3c92337a3489b56d2379ead95a58b93729d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d2139f2f7e95f3313afa0c46a37be607af8426ae219cbcc7f31ea7977822ee0 -size 165377 diff --git a/images/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.png b/images/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d0e90f652e72613607bba91ace902121a627e1d --- /dev/null +++ b/images/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:461acbb55493c57a663fc974c7c7d6230e6b62499087f14cc0050553695e3fab +size 328574 diff --git a/images/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.png b/images/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.png deleted file mode 100644 index dc964ea6d91854a0fea9c769758b7445159d227e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:261df66a05015be38bdbffff44e6edbf755675fc2d2e7f1c5fb0def3ce3b9e75 -size 361789 diff --git a/images/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.png b/images/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fb6d05490656c3fe3fe519e88ff3a6936d7d0d8 --- /dev/null +++ b/images/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8d4e83ee60d735c8c6ce302f9d14a2f0c2b8fb018dffe6162865531e9d3e503 +size 396173 diff --git a/images/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.png b/images/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e86b57e668b4d703750a046a92b7cfa6b008c045 --- /dev/null +++ b/images/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16ab63ee15a9cd50ca48293d236a120dc1f49103d1cb7423c3035af284aa3954 +size 353370 diff --git a/images/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.png b/images/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab8859e24f58b0b47633f41460eb57b7f72d2624 --- /dev/null +++ b/images/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c727f3bfe8f2afaa9bf1ef16723423bfa02cc961f9e42d6a57ef20af7b14a9fb +size 369035 diff --git a/images/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.png b/images/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.png deleted file mode 100644 index 874ee64f084d9f4acd39576e5e774612f301a052..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a4f892555d842b5ca1f043423b37e3cd301bc93b45f2eaa82b7ed51d0a1937bd -size 373030 diff --git a/images/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.png b/images/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75dc764fdfb8c20e299d07da0072983d89111a4c --- /dev/null +++ b/images/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3220a7359145d86fbef617267e33ab41596f4d73e9857d6d6b5bfcef333ea9d +size 372004 diff --git a/images/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.png b/images/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.png deleted file mode 100644 index db93a7057ce3fac3ee19d210a0fb822a7999f9be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b2f247e2826a24cd334abc11da069d018f03a1a690f0efafb78af697a79a9c9e -size 23879 diff --git a/images/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.png b/images/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.png deleted file mode 100644 index ee313311565a62df3b370d4622d19293064b212c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6b2a2486cf3bc6e61e12390f5b95249feda8acb7d53195b14c5d2da299ef6498 -size 375225 diff --git a/images/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.png b/images/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1da3ee1dec4b39e4b1b174b5c330aa9df48f03c1 --- /dev/null +++ b/images/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:180e21ce08fd2526955181b7b8718805ccd41b53745560133878603c253311a8 +size 354716 diff --git a/images/fbd48887c2784da29c78f93821866358.png b/images/fbd48887c2784da29c78f93821866358.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e36f14946efdb8951ee0989d75ca1071877ca6ac --- /dev/null +++ b/images/fbd48887c2784da29c78f93821866358.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:748667351e070e27f978260fee2624bfcece9ee194e696959e0c87b6a0507d7e +size 342139 diff --git a/images/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.png b/images/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e06bdaab441df89572646c2ca703a0157cd6f81 --- /dev/null +++ b/images/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc7ba6f02276803aa7005c19c3c6804253c60abc48e71c69b2db8a60813c7f8a +size 398091 diff --git a/images/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.png b/images/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cb864b175a0f6211c1ecf65e784a9cccef025db --- /dev/null +++ b/images/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2f0715c6fbeeccb60e4ee4315ad73a8152f51613874ab5d04e721288968403c +size 330426 diff --git a/images/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.png b/images/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..487c65d747cc91e62c8861cb2dd5ba291963a381 --- /dev/null +++ b/images/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f437d1a2e38efc8826bfb5294af35150faf25d5033b0d1e5d4b00774b94b05b +size 381007 diff --git a/images/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.png b/images/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.png deleted file mode 100644 index 1092797647211bdca34370d26d00b47342f4b680..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d5245f03ef24271acc8f6b3aff8aba2269b93ee7fe84c1a6a0213d6d451ab8d -size 324886 diff --git a/images/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.png b/images/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.png deleted file mode 100644 index 9e601a73e42570d51c809ae497e2e1112499ac87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1a5f3ea3aa3db9808ad61da16d5296cee281f6839f4b0e54eed0c2b8737fe383 -size 229969 diff --git a/images/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.png b/images/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30a40dd0b57d2042e48669e030014845fad12c0f --- /dev/null +++ b/images/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68bea346df9a5c49020e5e6fdd3756f65115bed0a476301f97021f8deae45552 +size 369765 diff --git a/images/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.png b/images/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d97ce9e1f0e0eb64375145991610957f3500cb1d --- /dev/null +++ b/images/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36292d984d0d0944f5c34c6026bc485bc63113201a093fd12a1a84d97bd6d647 +size 345239 diff --git a/images/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.png b/images/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.png deleted file mode 100644 index fc70e6df980479db769db7e115c7d8d491d399d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4fc8e50d6b7e831f7ce9e9751a0451029c68cdcda2e54dba70426bc5808b0ac -size 372701 diff --git a/images/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.png b/images/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.png deleted file mode 100644 index 11b44700a0a0c3b3f7e0b61ec0ee5bfe52bb8dce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:280d223670bc2466b7f8ecc249c68bfb2e7c89bdb709858a07db12721e5852fc -size 378371 diff --git a/images/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.png b/images/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4239ceae3e6c485b5b7b9e0ef38193b4fd40bb9e --- /dev/null +++ b/images/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91fbc58f832090b37fda6bfb567079b3d47baae3e7943d24b3e662695d3cd570 +size 322519 diff --git a/images/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.png b/images/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.png deleted file mode 100644 index 36b331f304f11986801c84b37ab23a64ea81ffd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:510e8df0648b518193817ed6d52489b126ca367d6049040c12251d074bdc6d5e -size 262743 diff --git a/images/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.png b/images/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.png deleted file mode 100644 index 59c6549414ae7ebbd7a764dfcc0124eebda7ac1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7551b0454badc0da600a2da928af690e14700bd1560ad3b5d442a38a879d9be1 -size 266051 diff --git a/images/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.png b/images/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.png deleted file mode 100644 index 86e0a415b81a4eccb99d4feb14df4b3749a1148a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a5869fc4817983b780ed97208b4ffc7672518da26f2ef69040f16c75f46cfbc2 -size 212886 diff --git a/images/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.png b/images/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.png deleted file mode 100644 index 29a37461ccf3632d8d6032ec18a280b486109601..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b961bd754e36d38753083caf8ebd8c5a06574f2cb6e1545d52e872e4c141a91d -size 128578 diff --git a/images/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.png b/images/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.png deleted file mode 100644 index 0f8cfc09829732464d174412d9c017728ad80d2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08f4b06b9c2c4fb6c8efa96ba7837110537ff9737eccd4191afaac0bbad2b955 -size 388506 diff --git a/images/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.png b/images/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.png deleted file mode 100644 index 204bfd427382e26e56c61d160cd9a7e344138442..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c9d14ebed36d3602c4250c84eab669007e2d931270f38631419e4deae5501f62 -size 493018 diff --git a/images/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.png b/images/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2200c14d13bdb49b5696c5de6a5655304657a226 --- /dev/null +++ b/images/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7ce5d8e5fa4f37d7d9b5a237bf3aec879cfedd8ac3970fb10859de947e60a03 +size 372996 diff --git a/images/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.png b/images/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.png deleted file mode 100644 index 00644a29bc5cff0d4fc0ce6993fbe9c1727384b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f953b75e3717518c9327e2e6e775f704380bfd5d196bf32fadb97454aa08fb4 -size 249401 diff --git a/images/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.png b/images/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.png deleted file mode 100644 index 486bb11ccbb0720af90ebf8287f505229e51ff46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6256ae4a8766cfa215afdb25488f1367fefbe2d062feac528cf364772c3da18 -size 365422 diff --git a/images/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.png b/images/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5f9f0749d7af13dbc08b99a15e54c6a74efe768 --- /dev/null +++ b/images/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f2efe4287ec10d924753c8c979428c952eaf0fadcdc2f631ac3a8e1a5be4b01 +size 351523 diff --git a/images/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.png b/images/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.png deleted file mode 100644 index fc1a19c366adf4b4554d8f590c12382bb71e6d78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32d7723e643d912f6597efcfdc858a866cd8c3b1053a31c28f378d31ab505202 -size 180747 diff --git a/images/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.png b/images/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.png deleted file mode 100644 index 0a2487edea6813bd15cfc3a50a91b2118290b8f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b420223d99bc671ea2ea1a4c583708b8ef06ae9bb4f56ee3f518c69a490316a2 -size 270770 diff --git a/images/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.png b/images/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1976d25fb6192ee15c06cb98f3db0a99c133f3eb --- /dev/null +++ b/images/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c76f32750a520912e9fbd8fd32505567178846620167cbd4574b64ce9133c589 +size 372261 diff --git a/images/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.png b/images/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.png deleted file mode 100644 index ab0a1fa868d2c39b43689d33fee4b4b2de26f9d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d58426271d92dcc12dca80cb0ec4658528e1bc508373808afa64aa8dbcc44a2 -size 331532 diff --git a/images/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.png b/images/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b7ede09641b622867d794609bd864e0011a548c --- /dev/null +++ b/images/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:007ec73be4cab826ced426630173b9850db832af0df173ec3f84a938dcd3b65a +size 374979 diff --git a/images/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.png b/images/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.png deleted file mode 100644 index c812203a084280425c557968542f323b851e086c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a35c007ca392955074b8935bf59cf63a64fc94dcc27c9a12ed474fb878eeaa2f -size 300656 diff --git a/images/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.png b/images/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c636b7f29f6e2ccf9d1f8cd989dbbb3acbe6ee92 --- /dev/null +++ b/images/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec4cc8a1e5ea88a031a0ec8e39ade6f96e197ea26791cd9c9b204ee961212813 +size 325384 diff --git a/images/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.png b/images/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.png deleted file mode 100644 index 2a2db9972c76ad7aa97295c1cab7cd635444de55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:850b51de115cc1a807f7f1031efb42fa763debcf6585ce9bd4ba8cc64bc473f2 -size 390794 diff --git a/images/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.png b/images/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..601d9ebca9a8c14e5a17ec59ababce88d0bdb0fb --- /dev/null +++ b/images/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9fca30cd72c72ecb88539f4e1ed75bbea9e173dfcd972bf9da356843b3c2adc +size 416952 diff --git a/images/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.png b/images/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.png deleted file mode 100644 index 853411d27c65f258287eab15393e4cdd1836857a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:038a8649b5dfefb2e4afade9ce55f957d5853a9b0363e0c21d7f991829318a39 -size 343118 diff --git a/images/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.png b/images/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.png deleted file mode 100644 index f555473ca4e5b35e67b64bcccc547d0b760c09bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d12c00499199f8782acd3980a28a14b0e6b79cfbcf1d05f2b5a8b983f663e3fb -size 299484 diff --git a/images/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.png b/images/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbb8972013e1c77db8ea6b06aad4b70e9df4b853 --- /dev/null +++ b/images/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30e6d6d157de2d02cff628bbcb66142dd295842e505068c3772978530c30240b +size 315630 diff --git a/images/ff920070bea94373bbadb92142d46616.png b/images/ff920070bea94373bbadb92142d46616.png deleted file mode 100644 index 74dcade0f12dcdde10664724e4d485bfa507d904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff920070bea94373bbadb92142d46616.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e2f1c6a0a3be3481950a60e5fff3802925bc9818bb78beb4d082c89d089f1bdd -size 278174 diff --git a/images/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.png b/images/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd5983eab58406f4ec5e7d029e027cdd37cf21f0 --- /dev/null +++ b/images/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77ab4628bc2c3d0b5cad55788d0fb4973fd681a8a4f0c501b270273a26970675 +size 348133 diff --git a/images/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.png b/images/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.png deleted file mode 100644 index e0fe45a0b329f5176671fb5dd5633f1b1b30a726..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:792b6e0975707afc9a1a801238450138b4033a2994ed19632123dcb54a2d0696 -size 364995 diff --git a/images/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.png b/images/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dc36c6c91e46ed35361d84cb04428ce6b044925 --- /dev/null +++ b/images/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac9a7888f6df5c05782fe37744730811bc6505d0e847e3bbe9b04f4015c38495 +size 273826 diff --git a/images/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.png b/images/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..982059dfd25058a52c01176e25bcfb873eaca984 --- /dev/null +++ b/images/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3584d139184efb134cdc9971bb3ce26f77d2358aaaa833a5c68666839d0582ae +size 370153 diff --git a/images/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.png b/images/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9b47749a7ba674dd804f3169ec585b98679354f --- /dev/null +++ b/images/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69646097dba1ab41ad3001e828cc3c8fbeee8d99f077b3a9767b5db6461bfad2 +size 359236 diff --git a/manifests/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.jsonl b/manifests/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29d6a126347f0f17685a2f3f6d55787aa763da09 --- /dev/null +++ b/manifests/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.png", + "output_text": "\n410\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8801.00.00Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ.000
88.02Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.
- Trực thăng:
8802.11.00-- Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg000
8802.12.00-- Trọng lượng không tải trên 2.000 kg000
8802.20- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
8802.20.10-- Máy bay000
8802.20.90-- Loại khác000
8802.30- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802.30.10-- Máy bay000
8802.30.90-- Loại khác000
8802.40- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
8802.40.10-- Máy bay000
8802.40.90-- Loại khác000
8802.60.00- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ000
88.03Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.
8803.10.00- Cảnh quạt và rôto và các bộ phận của chúng000
8803.20.00- Căng, bánh và các bộ phận của chúng000
8803.30.00- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng000
8803.90- Loại khác:
8803.90.10-- Cửa vệ tinh viễn thông000
8803.90.20-- Cửa khí cầu, tàu lượn hoặc điều000
8803.90.90-- Loại khác000
88.04Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
8804.00.10- Dù xoay và bộ phận của chúng000
8804.00.90- Loại khác000
88.05Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hâm tóc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.
8805.10.00- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hâm tóc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng000
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00089f729b4c4d93a5dae65ece3abeb7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.jsonl b/manifests/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3763d4725b391d449f0aa240f38dc62d5976549 --- /dev/null +++ b/manifests/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.png", + "output_text": "\n374\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8463.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công người thủy tinh.
8464.10- Máy cưa:
8464.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8464.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8464.20- Máy mài nhẵn hay mài bóng:
8464.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8464.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8464.90- Loại khác:
8464.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8464.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công000
- Loại khác:
8465.91-- Máy cưa:
8465.91.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện10.50
8465.91.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.91.90--- Loại khác10.50
8465.92-- Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in10.50
8465.92.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.92.90--- Loại khác10.50
8465.93-- Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:
8465.93.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8465.93.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8465.94-- Máy uốn hoặc máy lắp ráp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0014d3fb11da4f5d8d78d5ea7aa70c06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.jsonl b/manifests/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b8edcbcc61fdf24ec2eca86ff9b902425203dd0 --- /dev/null +++ b/manifests/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.png", + "output_text": "\n77\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3B3, tính theo trọng lượng khô.221
25.29Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10.00- Tràng thạch (đá bô tát)221
- Khoáng fluorit:
2529.21.00-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng221
2529.22.00-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng221
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit221
25.30Các chất khoáng chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trăn châu và clorit, chưa giã nở221
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10-- Kiezerit221
2530.20.20-- Epsomit221
2530.90- Loại khác:
2530.90.10-- Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang221
2530.90.90-- Loại khác221
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11.00-- Chưa nung kết000
2601.12.00-- Đã nung kết000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/003869e1d9bd427dad6ab9e5c6ff27d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.jsonl b/manifests/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.jsonl deleted file mode 100644 index 8194a482ffeb4e6390ee17d69bed282f540a5f11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.png", - "output_text": "\nVGP\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:49:07 +07'00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1228 /QĐ-TTg Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....C..... Ngày:..28/7..\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 1098/TTr-KHXH ngày 12 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1333/TTr-BTĐKT ngày 01 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Tập chí Ngôn ngữ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\n\nViện Hàn lâm KHXH Việt Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.jsonl b/manifests/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.jsonl deleted file mode 100644 index 9cb9a68278cc078ffbe45ca7aa26e5c0b9aaf30d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tai nạn lao động: Là tai nạn xảy ra do tác động bởi các yếu tố nguy hiểm, độc hại trong lao động hoặc gắn với quá trình lao động, gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể người lao động, làm suy giảm khả năng lao động hoặc gây từ vong trong huấn luyện, công tác, học tập, lao động, sản xuất hoặc các hoạt động gắn liền với việc thực hiện nhiệm vụ, tai nạn xảy ra trong thời gian nghỉ giải lao, ăn giữa ca, ăn bồi dưỡng hiện vật, vệ sinh kinh nguyệt, tắm rửa, cho con bú, đi vệ sinh, chuẩn bị và kết thúc công việc tại nơi làm việc hoặc tai nạn xảy ra tại địa điểm và thời gian hợp lý khi người lao động đi từ nơi ở đến nơi làm việc, từ nơi làm việc về nơi ở (kể cả khi giải quyết các nhu cầu cần thiết trong thời gian làm việc theo quy định của Bộ luật lao động).\n2. Bệnh nghề nghiệp: Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động tới người lao động theo danh mục các loại bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành (Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này).\nĐiều 4. Điều kiện, nguyên tắc, mức bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp\n1. Điều kiện người lao động được bồi thường\na) Người lao động bị tai nạn lao động làm suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên hoặc bị chết, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;\nb) Người lao động bị bệnh nghề nghiệp theo kết luận của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc của cơ quan pháp y có thẩm quyền, được bồi thường trong các trường hợp sau:\n- Bị chết do bệnh nghề nghiệp khi đang làm việc hoặc trước khi chuyển làm công việc khác, trước khi thôi việc, trước khi mất việc, trước khi nghỉ hưu;\n- Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bệnh nghề nghiệp theo kết quả thực hiện khám giám định bệnh nghề nghiệp định kỳ (theo quy định của Bộ Y tế).\n2. Nguyên tắc bồi thường\na) Việc bồi thường đối với người lao động bị tai nạn lao động được thực hiện từng lần. Tai nạn lao động xảy ra lần nào thực hiện bồi thường lần đó, không cộng dồn các vụ tai nạn đã xảy ra từ các lần trước đó.\nb) Việc bồi thường đối với người lao động bị bệnh nghề nghiệp được thực hiện từng lần theo quy định sau:\n- Lần thứ nhất căn cứ vào mức (%) suy giảm khả năng lao động (tỷ lệ tổn thương cơ thể) trong lần khám đầu;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.jsonl b/manifests/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..837d9cc824b15e408e774ffe3a61ca6d1c378a1c --- /dev/null +++ b/manifests/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.png", + "output_text": "\n22\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên777
0402.10.49--- Loại khác777
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên181815
0402.10.99--- Loại khác181815
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên111110
0402.21.90--- Loại khác111110
0402.29-- Loại khác:
0402.29.20--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên181815
0402.29.90--- Loại khác181815
- Loại khác:
0402.91.00-- Chứa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác111110
0402.99.00-- Loại khác181815
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men axít hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
0403.10.20-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc12,5107,5
0403.10.90-- Loại khác12,5107,5
0403.90- Loại khác:
0403.90.10-- Buttermilk12,5107,5
0403.90.90-- Loại khác12,5107,5
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chế biến hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10.00- Whey và Whey đã chế biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác7,57,55
0404.90.00- Loại khác12,5107,5
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ131212
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa131212
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ333
0405.90.20-- Dầu bơ (butter oil)333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0089c018020e4c78ad2b2b2f85d954b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.jsonl b/manifests/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..422589d69206c8d08b584c384a29c7d0869043b8 --- /dev/null +++ b/manifests/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.png", + "output_text": "\n449\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8708.70.97--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0374.52
8708.70.99--- Loại khác333
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
-- Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.80.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phần nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05333
8708.80.19--- Loại khác333
-- Bộ phận:
8708.80.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0110.50
8708.80.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03555
8708.80.99--- Loại khác10.50
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91-- Kết nước làm mát và bộ phận của chúng:
--- Kết nước làm mát:
8708.91.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.91.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.91.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04333
8708.91.19--- Loại khác333
--- Bộ phận:
8708.91.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.91.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03111
8708.91.99--- Loại khác10.50
8708.92-- Ông xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
8708.92.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.92.20--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.92.40--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04000
8708.92.90--- Loại khác000
8708.93-- Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.93.60--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03121110
8708.93.70--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.93.90--- Loại khác333
8708.94-- Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708.94.10--- Vô lăng lái với túi khí hoàn chỉnh000
--- Loại khác:
8708.94.94--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.94.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.94.99--- Loại khác000
8708.95- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phòng; bộ phận của nó:
8708.95.10--- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phòng000
8708.95.90--- Bộ phận000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/008bfdb71423468c89c0409bf00bbd01.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.jsonl b/manifests/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.jsonl deleted file mode 100644 index b0db79af771c60dae908b8729778831436ebcbbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.png", - "output_text": "\n228\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5516.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.44.00-- Đã in321
- Loại khác:
5516.91.00-- Chua hoặc đã tẩy trắng321
5516.92.00-- Đã nhuộm321
5516.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.94.00-- Đã in321
Chương 56 - Mền xơ, phót và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chao bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).
- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:
5601.21.00-- Từ bông110.5
5601.22.00-- Từ xơ nhân tạo110.5
5601.29.00-- Loại khác110.5
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
5601.30.10-- Xơ vụn polyamit110.5
5601.30.20-- Xơ vụn bằng polypropylen110.5
5601.30.90-- Loại khác110.5
56.02Phót, ni đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép lớp.
5602.10.00- Phót, ni xuyên kim và vải khâu đính321
- Phót, ni khác, chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép:
5602.21.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
5602.29.00-- Từ vật liệu dệt khác321
5602.90.00- Loại khác321
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng phủ hoặc ép lớp.
- Từ sợi filament nhân tạo:
5603.11.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2321
5603.12.00-- Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2321
5603.13.00-- Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2321
5603.14.00-- Trọng lượng trên 150 g/m2321
- Loại khác:
5603.91.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.jsonl b/manifests/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.jsonl deleted file mode 100644 index 85c2a452983ffdd942793526e43a8eb8bf779c55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.png", - "output_text": "\nODA,...), Nhà nước thu phí hoặc bán quyền thu phí nhằm tạo nguồn thu, hoàn trả vốn vay; kết cấu hạ tầng cảng biển do Nhà nước đầu tư được cho thuê quyền khai thác; nhà ga tại các cảng hàng không được đầu tư bằng vốn xã hội hóa; ga đường sắt được đầu tư từ nguồn khai thác đất tại các nhà ga; kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được đầu tư từ nguồn cho thuê cảng, bến thủy nội địa, từ việc khai thác khoáng sản, vật liệu kết hợp với nạo vét, thanh thải các tuyến luồng tàu thủy...;\nd) Nghiên cứu hình thành quỹ phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vào thời điểm thích hợp trên cơ sở các nguồn thu có phát sinh liên quan đến sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, như: thu từ phương tiện lưu hành, chuyển nhượng và cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, khai thác quỹ đất hai bên đường, thu khai thác các dịch vụ liên quan dọc tuyến đường bộ...;\ne) Kiện toàn cơ quan đầu mối quản lý đầu tư theo hình thức PPP. Khẩn trương tháo gỡ vướng mắc về cơ chế, chính sách để đẩy nhanh tiến độ triển khai dự án Quốc lộ 1, các dự án BOT và triển khai một số dự án thí điểm theo hình thức PPP để tổng kết, rút kinh nghiệm và hoàn thiện khung chính sách về đầu tư theo hình thức PPP trong ngành giao thông vận tải.\n7. Đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu và cổ phần hóa các doanh nghiệp ngành giao thông vận tải, cụ thể:\na) Tiếp tục thực hiện quyết liệt, tập trung, thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm để đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp ngành giao thông vận tải, đặc biệt là tiến trình cổ phần hóa các doanh nghiệp; tăng cường sự phối hợp giữa các Bộ, ban, ngành Trung ương và các địa phương có liên quan;\nb) Bám sát thực tiễn, nắm bắt, đề xuất kịp thời các cơ chế chính sách đồng bộ để tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc trong quá trình cổ phần hóa doanh nghiệp. Nghiên cứu sửa đổi bổ sung các quy định tạo điều kiện thuận lợi cho việc sắp xếp, cổ phần hóa doanh nghiệp, như: quy định về mức chi phí phục vụ công tác cổ phần hóa, quy định về mua, bán, giao doanh nghiệp...\n8. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, cụ thể:\na) Tăng cường ứng dụng khoa học, công nghệ trong thiết kế, xây dựng, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông góp phần đẩy nhanh tiến độ, nâng cao chất lượng và hạ giá thành công trình; bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng;\nb) Rà soát, xây dựng và hoàn thiện các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế, kỹ thuật trong các lĩnh vực khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu, bảo trì... trong ngành giao thông vận tải. Khuyến khích áp dụng công nghệ mới, vật liệu mới;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.jsonl b/manifests/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5257d48486869cfcdcc6d3628f428c3bf21e6b94 --- /dev/null +++ b/manifests/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Quang Nam, Vietnam, featuring a star and the text 'TÒA ÁI NHÂN MƯA QUẢNG NAM'.\nBIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TAM KỲ, QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG NAM\n(Kèm theo Thông tư số 126/2016/TT-BTC ngày 09/8/2016 của Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số
H
Phương tiện chịu phí
sử dụng đường bộ
Mệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.720.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
\nGhi chú:\n- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00d8ef66c95846a3967030c956cca570.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.jsonl b/manifests/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e4bedb3ddc04982ed2bb96c5d06e2311f0ac433 --- /dev/null +++ b/manifests/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.png", + "output_text": "\n213\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10-- Kết hợp với sợi cao su553
5808.10.90-- Loại khác553
5808.90- Loại khác:
5808.90.10-- Kết hợp với sợi cao su553
5808.90.90-- Loại khác553
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích thương mại, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.553
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nền553
- Hàng thêu khác:
5810.91.00-- Từ bóng553
5810.92.00-- Từ sơ nhân tạo553
5810.99.00-- Từ vật liệu dệt khác553
58.11Các sản phẩm dệt đã chân dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.
5811.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô888
5811.00.90- Loại khác888
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901.10.00- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc các loại tương tự553
5901.90- Loại khác:
5901.90.10-- Vải can553
5901.90.20-- Vải bạt đã xử lý để vẽ553
5901.90.90-- Loại khác553
59.02Vải mạnh dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyester hoặc tơ nhân tạo vít-cô.
5902.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
-- Vải tráng cao su làm mép lớp:
5902.10.11--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)777
5902.10.19--- Loại khác777
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00f7ebf2686d4ecd8b91e7a9d8774b0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.jsonl b/manifests/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.jsonl deleted file mode 100644 index 05070309b72b97f5fae9a4b244a38138bd7327a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.png", - "output_text": "\n245\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6107.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.08Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108.11.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20--- Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn5.542
6108.19.30--- Từ bóng5.542
6108.19.90--- Loại khác5.542
- Quần xi líp và quần dài bó:
6108.21.00-- Từ bóng5.542
6108.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00-- Từ bóng5.542
6108.32.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6108.91.00-- Từ bóng5.542
6108.92.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6108.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.09Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
6109.10- Từ bóng:
6109.10.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai5.542
6109.10.20-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm5.542
6109.90.20- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác5.542
6109.90.30- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00-- Từ lông cừu5.542
6110.12.00-- Từ lông dê Ca-so-mia5.542
6110.19.00-- Loại khác5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.jsonl b/manifests/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.jsonl deleted file mode 100644 index 6d4acbcdc13e4f2fe93a09301181014a05b947ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.09.2016 10:29:57 +07:00\nTTĐT(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 125/2016/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 09:16 Ngày: 09/09/16\nNGHỊ ĐỊNH\nBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;\nCăn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;\nĐể thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;\nChính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.\nCơ quan hải quan, công chức hải quan.\nTổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.\n\nĐiều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt\nBan hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/014492813fa84cc2b2b208514880212c.jsonl b/manifests/014492813fa84cc2b2b208514880212c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da0ccfe777a6a964b6e59a1a4096cffe822db8f7 --- /dev/null +++ b/manifests/014492813fa84cc2b2b208514880212c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/014492813fa84cc2b2b208514880212c.png", + "output_text": "\n18. Bà Trịnh Thị Trâm, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Liên hiệp phụ nữ thị trấn Nông trường Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái;\n19. Bà Vi Thị Số, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Chiềng On, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;\n20. Bà Cô Gà Chư, Hội viên Chi hội Phụ nữ bản Tỳ Phùng, xã Ma Ly Chải, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu;\n21. Bà Lò Thị Viên, Tổ trưởng Tổ dệt và may HTX dệt thổ cẩm, xã Núi Ngam, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên;\n22. Bà Lò Thị Liên, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Sín Chải, xã Thanh Bình, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai;\n23. Bà Vàng Thị Mỹ, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Sùa Pà A, xã Phố Cáo, huyện Đông Văn, tỉnh Hà Giang;\n24. Bà Hoàng Thị Thanh Mai, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Canh Tân, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng;\n25. Bà Hừa Thị Phi, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Bó Khuông, xã Hải Yến, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn;\n26. Bà Nguyễn Thị Thanh, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn 11, xã Xuân Thảng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;\n27. Bà Trương Thị Hạ, Hội viên Chi hội Phụ nữ xóm 5, xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;\n28. Bà Trần Thị Khang, Giám đốc HTX chăn nuôi An Khang, xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh;\n29. Bà Hồ Thị Páy, Hội viên Chi hội Phụ nữ Bán Mò O Ồ Ồ, xã Thượng Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình;\n30. Bà Lê Thị Hồng Hới, Hội viên Chi hội Phụ nữ Bích Khê, xã Triệu Long, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị;\n31. Bà Mai Thị Hợp, Tổ trưởng Tổ dệt Zèng thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên - Huế;\n32. Bà Phạm Thị Minh Trang, Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Cổ phần Y tế DANAMECO, thành phố Đà Nẵng;\n33. Bà Hồ Thị Hạnh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Tứ Mỹ, xã Tam Trà, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam;\n34. Bà Lý Thị Vân, Ủy viên Ban Chấp hành, Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;\n35. Bà Bành Thị Ngọc Quỳnh, Thẩm thuốc ưu tú, Phó Giám đốc Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar I thuộc Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định;\n36. Bà Đỗ Thị Hạnh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Thọ Lâm, xã Hòa Hiệp Nam, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/014492813fa84cc2b2b208514880212c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.jsonl b/manifests/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..116e06b314ba211d3401bc32d24007ff44ca484b --- /dev/null +++ b/manifests/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.png", + "output_text": "\n390\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8486Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình đẹt; máy và thiết bị nêu ở Chủ giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10-- Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.20-- Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.30-- Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.40-- Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip000
8486.10.50-- Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.60-- Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.10.90-- Loại khác000
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
-- Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11--- Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn000
8486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn000
8486.20.19--- Loại khác000
-- Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn000
8486.20.29--- Loại khác000
-- Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
8486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0189c06fc99c48e3b12d2d2eb293e8ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.jsonl b/manifests/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..038c7053ef66300f2bed23cac33491fffe972701 --- /dev/null +++ b/manifests/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.png", + "output_text": "\n430\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8540.89.00-- Loại khác000
- Bộ phận:
8540.91.00-- Cửa ống đèn tia âm cực000
8540.99-- Loại khác:
8540.99.10--- Cửa ống đèn vi sóng000
8540.99.90--- Loại khác000
85.41Điôt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.
8541.10.00- Điôt, trừ điôt cảm quang hay điôt phát quang000
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21.00-- Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W000
8541.29.00-- Loại khác000
8541.30.00- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang000
8541.40- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điôt phát sáng:
8541.40.10-- Điôt phát sáng000
- - Tế bào quang điện, kể cả điôt cảm quang và tranzito cảm quang:
8541.40.21--- Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp000
8541.40.22--- Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm000
8541.40.29--- Loại khác000
8541.40.90-- Loại khác000
8541.50.00- Thiết bị bán dẫn khác000
8541.60.00- Tinh thể áp điện đã lắp ráp000
8541.90.00- Bộ phận000
85.42Mạch điện tử tích hợp.
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31.00-- Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác000
8542.32.00-- Thẻ nhớ000
8542.33.00-- Khuếch đại000
8542.39.00-- Loại khác000
8542.90.00- Bộ phận000
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/01a49624da6c409e8d659808bcd3a7bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.jsonl b/manifests/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b67682e4ee783f0ee0d847caf253a1d47f2b2609 --- /dev/null +++ b/manifests/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.png", + "output_text": "\n255\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7118.90.90-- Loại khác12,5107,5
Chương 72 - Sắt và thép
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng333
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng333
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính333
72.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00-- Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng221
7202.19.00-- Loại khác221
- Fero - silic:
7202.21.00-- Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng221
7202.29.00-- Loại khác333
7202.30.00- Fero - silic - mangan221
- Fero - crôm:
7202.41.00-- Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng***
7202.49.00-- Loại khác221
7202.50.00- Fero - silic - crôm221
7202.60.00- Fero - niken221
7202.70.00- Fero - molipđen221
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram221
- Loại khác:
7202.91.00-- Fero - titan và fero - silic - titan221
7202.92.00-- Fero - vanadi221
7202.93.00-- Fero - niobi221
7202.99.00-- Loại khác221
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xỉ khác, dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt221
7203.90.00- Loại khác221
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đút phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đút221
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00-- Bảng thép không gỉ000
7204.29.00-- Loại khác000
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/01d3b940b8e74c5fb837972bdaa493fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/020303c79b814c998425e2e4499fc997.jsonl b/manifests/020303c79b814c998425e2e4499fc997.jsonl deleted file mode 100644 index 630b165ba8b903c8c138fa433806b0bcc842b1f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/020303c79b814c998425e2e4499fc997.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/020303c79b814c998425e2e4499fc997.png", - "output_text": "\n4. Phát tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận lại công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc bố trí, tạo điều kiện cho công dân thực hiện chế độ đăng ký, sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, thực hiện việc khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, chấp hành lệnh gọi nhập ngũ theo quy định của pháp luật đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc tiếp nhận lại công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.\nMục 2 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN\nĐiều 10. Vi phạm quy định về đăng ký sĩ quan dự bị\n1. Phát tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với hành vi khi chuyển nơi cư trú hoặc nơi làm việc mà không đăng ký vào ngạch sĩ quan dự bị tại cơ quan quân sự địa phương nơi cư trú hoặc cơ quan quân sự địa phương nơi đóng trụ sở của cơ quan, tổ chức đã chuyển đến.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc chấp hành việc đăng ký vào ngạch sĩ quan dự bị đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 11. Vi phạm quy định về đào tạo sĩ quan dự bị\n1. Phát tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm ghi trong giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị mà không có lý do chính đáng.\n2. Phát tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí sắp xếp thời gian, không tạo điều kiện cho công dân thực hiện giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị.\n3. Phát tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Người khám sức khỏe gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị;\nb) Đưa tiền hoặc các lợi ích vật chất khác cho cán bộ, nhân viên y tế để làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của người khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/020303c79b814c998425e2e4499fc997.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.jsonl b/manifests/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.jsonl deleted file mode 100644 index bbfac2a7f8b1c09609b058705707cf5dfe4f675c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.png", - "output_text": "\n5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10-- Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
3825.30.90-- Loại khác
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00-- Đã halogen hoá
3825.49.00-- Loại khác
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00-- Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
3825.69.00-- Loại khác
3825.90.00- Loại khác
40.12Lớp bằng cao su loại bom hơi đã qua sử dụng hoặc đập lại; lớp đặc hoặc nửa đặc, hoa lớp và lót vành, bằng cao su.
4012.19-- Loại khác:
4012.19.20--- Loại dùng cho xe đạp
4012.19.30--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
4012.19.40--- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
4012.19.90--- Loại khác
4012.20- Lớp loại bom hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chờ hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa)
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.20.21--- Chiều rộng không quá 450 mm
4012.20.29--- Loại khác
4012.20.30-- Loại sử dụng cho phương tiện bay
4012.20.40-- Loại dùng cho xe mô tô
4012.20.50-- Loại dùng cho xe đạp
4012.20.60-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
4012.20.70-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
-- Loại khác:
4012.20.91--- Lớp tròn
4012.20.99--- Loại khác
4012.90- Loại khác:
-- Lớp đặc:
4012.90.14--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.15--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
4012.90.16--- Lớp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/024762d73f3b4924930102408fee78ae.jsonl b/manifests/024762d73f3b4924930102408fee78ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fd12db22dc9eaf719fbc93e4d80a70fa92a3823 --- /dev/null +++ b/manifests/024762d73f3b4924930102408fee78ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/024762d73f3b4924930102408fee78ae.png", + "output_text": "\n90\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2842.90.10-- Natri arsenit221
2842.90.20-- Muối của đồng hoặc crom221
2842.90.30-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat221
2842.90.90-- Loại khác221
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hợp của kim loại quý.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo221
- Hợp chất bạc:
2843.21.00-- Nitrat bạc221
2843.29.00-- Loại khác221
2843.30.00- Hợp chất vàng221
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hợp221
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10-- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó000
2844.10.90-- Loại khác000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10-- Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó000
2844.20.90-- Loại khác000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thorium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thorium hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10-- Urani và hợp chất của nó; thorium và hợp chất của nó000
2844.30.90-- Loại khác000
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
-- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/024762d73f3b4924930102408fee78ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.jsonl b/manifests/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.jsonl deleted file mode 100644 index deb4898adb867d582d1bbe7de28705caeb42708a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.png", - "output_text": "\n23\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0308.19.20--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.19.30--- Hùn khói1174
- Cẩu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống151311
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.29-- Loại khác:
0308.29.10--- Đông lạnh85.53
0308.29.20--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.29.30--- Hùn khói1174
0308.30- Sữa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống151311
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.30.30-- Đông lạnh85.53
0308.30.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.30.50-- Hùn khói1174
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống151311
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.90.30-- Đông lạnh85.53
0308.90.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.90.50-- Hùn khói1174
0308.90.90-- Loại khác151311
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng1097.5
0401.10.90-- Loại khác1097.5
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng1097.5
0401.20.90-- Loại khác1097.5
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng1097.5
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh1097.5
0401.40.90-- Loại khác1097.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.jsonl b/manifests/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.jsonl deleted file mode 100644 index 4fdbd438a9299831b32d69a6cbe8b7fb8e407afd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.png", - "output_text": "\n64\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1901.20.10-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao9.563
1901.20.20-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao17.51513
1901.20.30-- Loại khác, không chứa ca cao9.563
1901.20.40-- Loại khác, chứa ca cao17.51513
1901.90- Loại khác:
-- Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.90.19--- Loại khác777
1901.90.20-- Chiết xuất malt151311
-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31--- Chứa sữa151311
1901.90.32--- Loại khác, chứa bột ca cao431
1901.90.39--- Loại khác431
-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:
1901.90.41--- Dạng bột2017.515
1901.90.49--- Dạng khác2017.515
-- Loại khác:
1901.90.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.90.99--- Loại khác777
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00-- Có chứa trứng1174
1902.19-- Loại khác:
1902.19.20--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)1174
1902.19.30--- Miến1174
1902.19.40--- Mì sợi1174
1902.19.90--- Loại khác1174
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt1174
1902.20.30-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm1174
1902.20.90-- Loại khác1174
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền1174
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.jsonl b/manifests/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.jsonl deleted file mode 100644 index 2af966b2ff67c0ba20cbfb462efc6d8627f0a363..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH (hoặc cung cấp thông tin chỉ giới đường đỏ)\nKính gửi: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội\n1. Chủ đầu tư:\n- Họ tên người làm đơn (trường hợp cơ quan, đơn vị doanh nghiệp thì thủ trưởng cơ quan là đại diện, ghi rõ tên cơ quan):\n..... .....\n- Địa chỉ liên hệ: Số nhà.....Đường (phố)..... (hoặc xóm.....thôn.....)\nPhường (xã) ..... Quận (huyện).....\n- Điện thoại: ..... Fax: .....\n- Email .....\n2. Địa điểm đề xuất:\nSố nhà.....Đường (phố).....\n(hoặc xóm.....thôn.....)\nPhường (xã) ..... Quận (huyện).....\n(Có sơ đồ vị trí kèm theo)\n3. Ý định đầu tư xây dựng:\n- Chức năng công trình:.....\n- Diện tích ô đất (m 2 ):..... Mật độ xây dựng dựng (%):.....\n- Tổng diện tích sàn xây dựng (m 2 ):..... Tầng cao công trình (tầng):.....\n- Chiều cao công trình (m):.....\n4. Để có cơ sở triển khai nghiên cứu các bước tiếp theo của dự án đầu tư theo đúng quy định, kính đề nghị Sở Quy hoạch - Kiến trúc cấp thông tin quy hoạch tại vị trí nêu trên. Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố Hà Nội về quản lý đầu tư xây dựng.\nHà Nội, ngày.....tháng.....năm.....\nNgười làm đơn\n(Nếu của cơ quan, đơn vị thì người đại diện ký tên, đóng dấu)\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.jsonl b/manifests/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.jsonl deleted file mode 100644 index 38222171b8bfbd210fd2a92f85a2a337d8f0df64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter.\nBẢN SÁCH TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1243/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nCục Quản lý công sản, Bộ Tài chính;\nVụ Thi đua - Khen thưởng, Bộ Tài chính;\n\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.jsonl b/manifests/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e55d97b5818e5d8bbc09c5f538adf91425b63fe8 --- /dev/null +++ b/manifests/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.png", + "output_text": "\nb) Phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý, giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhằm đảm bảo việc triển khai thực hiện đúng thời hạn, yêu cầu và hiệu quả.\n2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:\na) Các cơ quan, đơn vị là đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao phải chủ động, thường xuyên theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan mình và cơ quan phối hợp; theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan liên quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực được phân công; kịp thời chấn chỉnh, khắc phục những sai sót theo thẩm quyền;\nb) Các cơ quan, đơn vị là đơn vị phối hợp thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan mình phối hợp thực hiện; kịp thời cung cấp thông tin về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ phối hợp đến cơ quan chủ trì thực hiện;\nc) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chủ động đôn đốc, theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao đơn vị mình; thường xuyên theo dõi, đôn đốc các phòng, cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, bảo đảm đúng thời hạn, yêu cầu, hiệu quả.\nChương IV CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO\nĐiều 10. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh\nTổng hợp tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị. Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng báo cáo đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 11. Trách nhiệm của sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau\n1. Tổng hợp, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, năm hoặc trong trường hợp đột xuất theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0293c4aff4dc49dfba1c00c33b1fd406.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.jsonl b/manifests/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ac5f2bd3e7fa13f970a11f87b67bd6b051511e0 --- /dev/null +++ b/manifests/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.png", + "output_text": "\n58\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1901.20.10-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao201815
1901.20.20-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao201815
1901.20.30-- Loại khác, không chứa ca cao201815
1901.20.40-- Loại khác, chứa ca cao201815
1901.90- Loại khác:
-- Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế111110
1901.90.19--- Loại khác22,52015
1901.90.20-- Chiết xuất malt
-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
181815
1901.90.31--- Chứa sữa181815
1901.90.32--- Loại khác, chứa bột ca cao111110
1901.90.39--- Loại khác
-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:
111110
1901.90.41--- Dạng bột22,52015
1901.90.49--- Dạng khác
-- Loại khác:
22,52015
1901.90.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế111110
1901.90.99--- Loại khác22,52015
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00-- Có chứa trứng22,52015
1902.19-- Loại khác:
1902.19.20--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)22,52015
1902.19.30--- Miến22,52015
1902.19.40--- Mì sợi22,52015
1902.19.90--- Loại khác22,52015
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt22,52015
1902.20.30-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm22,52015
1902.20.90-- Loại khác22,52015
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền22,52015
1902.30.30-- Miến22,52015
1902.30.40-- Mì ăn liền khác22,52015
1902.30.90-- Loại khác22,52015
1902.40.00- Couscous17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/02cb0351b05d4487864ad4fb85f72879.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.jsonl b/manifests/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3714f0b25fd8fc42e53e3a0137574dbbc42fa0b7 --- /dev/null +++ b/manifests/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 125/NQ-CP\nHà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2013\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập mới thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình\nCỘNG HÒA TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐỀN Số: S Ngày: 23/12\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình như sau:\n1. Thành lập thị xã Ba Đồn\nThành lập thị xã Ba Đồn trên cơ sở điều chỉnh 16.318,28 ha diện tích tự nhiên, 115.196 nhân khẩu của huyện Quảng Trạch (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của thị trấn Ba Đồn và 15 xã Quảng Long, Quảng Phong, Quảng Thọ, Quảng Thuận, Quảng Phúc, Quảng Sơn, Quảng Tiên, Quảng Trung, Quảng Tân, Quảng Thủy, Quảng Minh, Quảng Lộc, Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Văn).\nThị xã Ba Đồn có 16.318,28 ha diện tích tự nhiên, 115.196 nhân khẩu và 16 đơn vị hành chính cấp xã (6 phường và 10 xã).\nĐịa giới hành chính thị xã Ba Đồn: Đông giáp Biên Đông, Tây giáp huyện Tuyên Hóa, Nam giáp huyện Bố Trạch, Bắc giáp huyện Quảng Trạch.\n2. Thành lập 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn\na) Thành lập phường Ba Đồn trên cơ sở toàn bộ 200,81 ha diện tích tự nhiên và 10.357 nhân khẩu của thị trấn Ba Đồn.\nPhường Ba Đồn có 200,81 ha diện tích tự nhiên và 10.357 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Ba Đồn: Đông giáp phường Quảng Thọ và phường Quảng Thuận, Tây giáp phường Quảng Phong, Nam giáp phường Quảng Thuận, Bắc giáp phường Quảng Long.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0325bc5301834cf9b26fe93879d47b77.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.jsonl b/manifests/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.jsonl deleted file mode 100644 index a43a3e5c444dad82688beda969d746c7c77200a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.png", - "output_text": "\n55\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1516.20.15--- Cùi hạt cò, dạng thô151311
1516.20.16--- Cùi hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.17--- Cùi lạc151311
1516.20.18--- Cùi hạt lạnh151311
1516.20.19--- Loại khác151311
-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516.20.21--- Cùi lạc, đậu nành, quả cò dầu, hạt cò hoặc dừa151311
1516.20.22--- Cùi hạt lạnh151311
1516.20.23--- Cùi ô liu151311
1516.20.29--- Loại khác151311
-- Loại khác, stearin cò, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.51--- Chưa tinh chế151311
1516.20.52--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.59--- Loại khác151311
-- Loại khác:
1516.20.92--- Cùi hạt lạnh151311
1516.20.93--- Cùi ô liu151311
1516.20.94--- Cùi đậu nành151311
1516.20.95--- Dầu thầu dầu đã hydro hóa (sáp opal)151311
1516.20.96--- Stearin hạt cò đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.97--- Stearin hoặc olein hạt cò đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.98--- Loại khác, cùi lạc, đậu cò hoặc dừa151311
1516.20.99--- Loại khác151311
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10.00- Margarin, trừ loại margarin lỏng12.5119
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm giả ghee2017.515
1517.90.20-- Margarin lỏng2017.515
1517.90.30-- Cùi một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn2017.515
-- Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43--- Shortening85.53
1517.90.44--- Chế phẩm giả mỡ lợn2017.515
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/035e4ab7a2134802964251707871aac3.jsonl b/manifests/035e4ab7a2134802964251707871aac3.jsonl deleted file mode 100644 index 637e40020764a404d5170293344587590becd47f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/035e4ab7a2134802964251707871aac3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/035e4ab7a2134802964251707871aac3.png", - "output_text": "\n99\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00-- Cửa natri000
2837.19.00-- Loại khác000
2837.20.00- Xyanua phức000
28.39Silicat; silicat kim loại kim cương thương phẩm.
- Cửa natri:
2839.11.00-- Natri metasilicat10.50
2839.19-- Loại khác:
2839.19.10--- Natri silicat10.50
2839.19.90--- Loại khác000
2839.90.00- Loại khác000
28.40Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tính chế - hàn thể):
2840.11.00-- dạng khan000
2840.19.00-- dạng khác000
2840.20.00- Borat khác000
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)000
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841.30.00- Natri dicromat000
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat000
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00-- Kali permanganat000
2841.69.00-- Loại khác000
2841.70.00- Molipdat000
2841.80.00- Vonframat000
2841.90.00- Loại khác000
28.42Muối khác của axit vô cơ hay perooxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.
2842.10.00- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học000
2842.90- Loại khác:
2842.90.10-- Natri arsenit000
2842.90.20-- Muối của đồng hoặc crom000
2842.90.30-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat000
2842.90.90-- Loại khác000
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hỗn hống của kim loại quý.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo000
- Hợp chất bạc:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/035e4ab7a2134802964251707871aac3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.jsonl b/manifests/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f997c773a32a5eaa69a3259867d65045d64546de --- /dev/null +++ b/manifests/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.png", + "output_text": "\n195\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5211.20.00- Đã tẩy trắng553
- Đã nhuộm:
5211.31.00-- Vải vân điểm553
5211.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5211.39.00-- Vải dệt khác
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41.00-- Vải vân điểm553
5211.42.00-- Vải denim888
5211.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5211.49.00-- Vải dệt khác
- Đã in:
5211.51-- Vải vân điểm:
5211.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5211.51.90--- Loại khác553
5211.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5211.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5211.52.90--- Loại khác553
5211.59-- Vải dệt khác:
5211.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5211.59.90--- Loại khác998,5
52.12Vải dệt thoi khác từ bông.
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00-- Chưa tẩy trắng998,5
5212.12.00-- Đã tẩy trắng888
5212.13.00-- Đã nhuộm998,5
5212.14.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5212.15-- Đã in:
5212.15.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5212.15.90--- Loại khác998,5
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00-- Chưa tẩy trắng553
5212.22.00-- Đã tẩy trắng998,5
5212.23.00-- Đã nhuộm998,5
5212.24.00-- Từ các sợi có màu khác nhau553
5212.25-- Đã in:
5212.25.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5212.25.90--- Loại khác553
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lạnh dạng ngắn và phế liệu lạnh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/037d4970434e4e268f761800b1390ae8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0388a527e2244febbe0d84532616729c.jsonl b/manifests/0388a527e2244febbe0d84532616729c.jsonl deleted file mode 100644 index fab1d08995c57fe74deb2724805aa6ddc21f4dfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0388a527e2244febbe0d84532616729c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0388a527e2244febbe0d84532616729c.png", - "output_text": "\n217\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Đã in:
-- Vải vân điểm:
5211.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.51.90--- Loại khác000
5211.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5211.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.52.90--- Loại khác000
5211.59-- Vải dệt khác:
5211.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.59.90--- Loại khác000
52.12Vải dệt thoi khác từ bông.
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212.11.00-- Chưa tẩy trắng000
5212.12.00-- Đã tẩy trắng121212
5212.13.00-- Đã nhuộm000
5212.14.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau000
5212.15-- Đã in:
5212.15.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5212.15.90--- Loại khác000
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212.21.00-- Chưa tẩy trắng000
5212.22.00-- Đã tẩy trắng000
5212.23.00-- Đã nhuộm000
5212.24.00-- Từ các sợi có màu khác nhau000
5212.25-- Đã in:
5212.25.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5212.25.90--- Loại khác000
Chương 53 - Xơ dệt góc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; sơ lạnh dạng ngắn và phé liệu lạnh (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
- Lanh, đã tách lời, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00-- Đã tách lời hoặc đã đập000
5301.29.00-- Loại khác000
5301.30.00- Xơ lạnh dạng ngắn hoặc phé liệu lạnh000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0388a527e2244febbe0d84532616729c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.jsonl b/manifests/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.jsonl deleted file mode 100644 index c43cfeefe386b1b8d1afbcf9a837fae5ba6ea194..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 14:19:31 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc\nSố: 1241/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 25/7/...\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;\nXét đề nghị của Bộ Công Thương,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:\n1. Quan điểm\na) Phát triển công nghiệp ô tô trở thành ngành công nghiệp quan trọng để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá, góp phần phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh, quốc phòng của đất nước.\nb) Khuyến khích phát triển ngành công nghiệp ô tô thông qua hệ thống chính sách minh bạch, ổn định, phù hợp, trên cơ sở phát huy nội lực của các thành phần kinh tế trong nước; chú trọng liên kết, hợp tác với các tập đoàn sản xuất ô tô lớn trên thế giới để tham gia có hiệu quả vào chuỗi giá trị toàn cầu của ngành công nghiệp ô tô thế giới.\nc) Phát triển ngành công nghiệp ô tô đồng bộ với sự phát triển hệ thống hạ tầng giao thông, chính sách tiêu dùng, các yêu cầu về môi trường và xu hướng sử dụng tiết kiệm năng lượng.\n2. Mục tiêu\na) Mục tiêu tổng quát\nPhát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam trở thành ngành công nghiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.jsonl b/manifests/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4367b8b5abc0d110af2c4dfa31e2433ed18b76d --- /dev/null +++ b/manifests/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.png", + "output_text": "\n456\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
8805.21.00-- Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng000
8805.29-- Loại khác:
8805.29.10--- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất000
8805.29.90--- Loại khác000
Chương 89 - Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
89.01Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
8901.10- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.10.20-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
8901.10.60-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000321
8901.10.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8901.10.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000321
8901.10.90-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000110.5
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
8901.20.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000321
8901.20.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.20.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000321
8901.30.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.30.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
-- Không có động cơ đẩy:
8901.90.11--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.90.12--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/03bee2a1010a4ae58f744644c6781b1c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.jsonl b/manifests/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f89e71d624df4c8c94de480419dce9878b387d2a --- /dev/null +++ b/manifests/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.png", + "output_text": "\n18\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0305.62.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0305.63.00-- Cá com ( cá trông) (Engraulis spp.)750
0305.64.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)750
0305.69-- Loại khác:
0305.69.10--- Cá biển750
0305.69.90--- Loại khác750
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305.71.00-- Vây cá mập750
0305.72-- Đầu cá, đuôi và bong bóng:
0305.72.10--- Bong bóng cá000
0305.72.90--- Loại khác750
0305.79.00-- Loại khác750
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thố, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11.00-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)750
0306.12.00-- Tôm hùm (Homarus spp.)755
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm750
0306.14.90--- Loại khác750
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/03d48c9fb27d4f90b7a1d2885e2186b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.jsonl b/manifests/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.jsonl deleted file mode 100644 index e0bfe946d83a7b9891e12d5e3bfdacc355c6b407..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.png", - "output_text": "\n79\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.10.40-- Loại Burley***
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)***
2401.10.90-- Loại khác***
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.20.30-- Loại Oriental***
2401.20.40-- Loại Burley***
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.90-- Loại khác***
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá***
2401.30.90-- Loại khác***
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá***
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bỉ-di (Beedies)***
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đinh hương***
2402.20.90-- Loại khác***
2402.90- Loại khác:
2402.90.10-- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc thuốc lá \"hoàn nguyên\"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00-- Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phần nhóm 1 của Chương này***
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon***
2403.19.19---- Loại khác***
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.jsonl b/manifests/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dde7f43d1e982e94b60d5bf785822decf60788e5 --- /dev/null +++ b/manifests/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.png", + "output_text": "\n3\n2. Bối bố Thông tư số 169/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2015 - 2018.\nĐiều 6. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTTH (3). xl 625\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0401f5591aa64035bdb8532b6d4170ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/042762342f934b7a86d795873045b47e.jsonl b/manifests/042762342f934b7a86d795873045b47e.jsonl deleted file mode 100644 index a055aa82cfad1b39c471a7b497259eb6df90a486..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/042762342f934b7a86d795873045b47e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/042762342f934b7a86d795873045b47e.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.07.2016 15:16:11 +07:00\n1747\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1219 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 5 Ngày: 4/7/16\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam tại Tờ trình số 1462/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1384/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho bà Nguyễn Thị Thu Lan, Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Quảng Nam, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Quảng Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hà 4\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nTrương Hòa Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/042762342f934b7a86d795873045b47e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.jsonl b/manifests/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac6aa66ce89b2355782aa1339316318579ac57ea --- /dev/null +++ b/manifests/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.png", + "output_text": "\n227\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6209.30.30-- Áo phòng, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự131212
6209.30.40-- Phụ kiện may mặc131212
6209.30.90-- Loại khác131212
6209.90.00- Từ vật liệu dệt khác7,57,55
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
-- Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy7,57,55
6210.10.19--- Loại khác7,57,55
6210.10.90-- Loại khác7,57,55
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20-- Quần áo chống cháy655
6210.20.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.20.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác7,57,55
6210.20.90-- Loại khác655
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20-- Quần áo chống cháy655
6210.30.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.30.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác7,57,55
6210.30.90-- Loại khác655
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10-- Quần áo chống cháy655
6210.40.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.40.90-- Loại khác7,57,55
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10-- Quần áo chống cháy655
6210.50.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6210.50.90-- Loại khác7,57,55
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11.00-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai7,57,55
6211.12.00-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái7,57,55
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết7,57,55
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32-- Từ bóng:
6211.32.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật7,57,55
6211.32.20--- Áo choàng hành hương (erham)7,57,55
6211.32.90--- Loại khác7,57,55
6211.33-- Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật7,57,55
6211.33.20--- Quần áo chống cháy655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/04784d02069445a99c2ac8f927cbad4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.jsonl b/manifests/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7a9241d692dc80663a2fe7f141d2c9f738634e8 --- /dev/null +++ b/manifests/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.png", + "output_text": "\n438\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9506.61.00-- Bóng tennis221
9506.62.00-- Bóng có thể bơm hơi221
9506.69.00-- Loại khác221
9506.70.00- Lưới giày trượt băng và lưới trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưới trượt221
- Loại khác:
9506.91.00-- Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh221
9506.99.00-- Loại khác221
95.07Cần câu, lưới câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm môi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự.
9507.10.00- Cần câu221
9507.20.00- Lưới câu, có hoặc không có dây cước221
9507.30.00- Bộ cuộn dây câu221
9507.90.00- Loại khác221
95.08Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí khác; rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.
9508.10.00- Rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động543
9508.90.00- Loại khác543
Chương 96 - Các mặt hàng khác
96.01Ngà, xương, đôi môi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).
9601.10.00- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà17,51510
9601.90- Loại khác:
9601.90.10-- Xà cừ hoặc đôi môi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng17,51510
-- Loại khác:
9601.90.91--- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17,51510
9601.90.99---- Loại khác17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/048d4a5b8bb14e6d8fab550f0a78296b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.jsonl b/manifests/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.jsonl deleted file mode 100644 index ecc43675f81fd462a6a36aa53df19b05248ac3e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.png", - "output_text": "\nMục 7\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VỀ SỬ DỤNG GIẤY PHÉP LÁI XE QUÂN SỰ, BIÊN SỐ MÔ TÔ, BIÊN SỐ Ô TÔ, BIÊN SỐ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUÂN SỰ\nĐiều 30. Vi phạm quy định về mua, bán, sử dụng giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự\n1. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau:\n\na) Sử dụng giấy phép lái xe quân sự giả;\nb) Sử dụng biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự trái phép.\n\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\n\na) Mua, bán giấy phép lái xe quân sự giả;\nb) Mua, bán biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự.\n\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\nĐiều 31. Vi phạm quy định về làm giả giấy phép lái xe quân sự và biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự\n1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau:\n\na) Làm giả giấy phép lái xe quân sự;\nb) Làm giả biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự.\n\n2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nMục 8\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VỀ SỬ DỤNG, MUA BÁN, SẢN XUẤT QUÂN TRANG VÀ BIÊN CÔNG TÁC, CÒ HIỆU\nĐiều 32. Vi phạm quy định về sử dụng quân trang\n1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\n\na) Đội mũ có gắn quân hiệu trái phép;\n\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04be1683fd774f21829938ca7288756f.jsonl b/manifests/04be1683fd774f21829938ca7288756f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0f8fd739466761d9b6abe2f0a219dc491caaf16 --- /dev/null +++ b/manifests/04be1683fd774f21829938ca7288756f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04be1683fd774f21829938ca7288756f.png", + "output_text": "\n410\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8517.62.30--- Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại000
--- Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41---- Bộ điều biên/giải biên (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm000
8517.62.42---- Bộ tập trung hoặc bộ đơn kênh000
8517.62.49---- Loại khác000
--- Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51---- Thiết bị mạng nội bộ không dây000
8517.62.52---- Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
8517.62.53---- Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác000
8517.62.59---- Loại khác000
--- Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61---- Dùng cho điện báo hay điện thoại000
8517.62.69---- Loại khác000
--- Loại khác:
8517.62.91---- Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhận tin000
8517.62.92---- Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại321
8517.62.99---- Loại khác000
8517.69.00-- Loại khác000
8517.70- Bộ phận:
8517.70.10-- Cửa bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến000
-- Cửa thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhận tin:
8517.70.21--- Cửa điện thoại di động (cellular telephones)000
8517.70.29--- Loại khác000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.70.31--- Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến000
8517.70.32--- Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)321
8517.70.39--- Loại khác000
8517.70.40-- Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)000
-- Loại khác:
8517.70.91--- Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/04be1683fd774f21829938ca7288756f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.jsonl b/manifests/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..446b6198b48726a65d6e4c696a39ce95e3002b45 --- /dev/null +++ b/manifests/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.png", + "output_text": "\n100\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2918.23.00-- Este khác của axit salicylic và muối của nó333
2918.29-- Loại khác:
2918.29.10--- Este sulphonic alkyl của phenol333
2918.29.90--- Loại khác333
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên333
- Loại khác:
2918.91.00-- 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó333
2918.99.00-- Loại khác333
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat221
2919.90.00- Loại khác221
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00-- Parathion (ISO) và parathion -methyl (ISO) (methyl-parathion)221
2920.19.00-- Loại khác221
2920.90- Loại khác:
2920.90.10-- Dimethyl sulphat221
2920.90.90-- Loại khác221
29.21Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00-- Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng221
2921.19.00-- Loại khác221
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00-- Etylendiamin và muối của nó221
2921.22.00-- Hexametyldiamin và muối của nó221
2921.29.00-- Loại khác221
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00-- Anilin và muối của nó221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/04d235f609a54b6a9c07a3e02cedf6e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.jsonl b/manifests/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a439728735a3040fc21b2ffb681aebb0ce2b26a7 --- /dev/null +++ b/manifests/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.png", + "output_text": "\n391\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn000
8486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.39- - - Loại khác000
- - Thiết bị in ly tô:
8486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại000
8486.20.49- - - Loại khác000
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phoi sáng hiện ảnh:
8486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.59- - - Loại khác000
- - Loại khác:
8486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn000
8486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn000
8486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn000
8486.20.99- - - Loại khác000
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình đet:
8486.30.10- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình đet000
8486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình đet000
8486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình đet; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình đet bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình đet000
8486.30.90- - Loại khác000
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
8486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/04d77cb000024b619519c3acf764bbe2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.jsonl b/manifests/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0d8b7254ff21b904bfa9cf6779cb640514b4421 --- /dev/null +++ b/manifests/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.png", + "output_text": "\n334\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8407.34.94- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8407.34.95- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc333
8407.34.99- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc333
8407.90- Động cơ khác:
8407.90.10-- Công suất không quá 18,65 kW303030
8407.90.20-- Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW303030
8407.90.90-- Loại khác110.5
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.10-- Công suất không quá 22,38 kW000
8408.10.20-- Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW000
8408.10.90-- Loại khác000
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10110.5
--- Loại khác:
8408.20.21---- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc222
8408.20.22---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc110.5
8408.20.23---- Dung tích xi lanh trên 3.500 cc110.5
-- Loại khác:
8408.20.93--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10333
--- Loại khác:
8408.20.94---- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8408.20.95---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc333
8408.20.96---- Dung tích xi lanh trên 3.500 cc333
8408.90- Động cơ khác:
8408.90.10-- Công suất không quá 18,65 kW1174
8408.90.50-- Công suất trên 100 kW110.5
-- Loại khác:
8408.90.91--- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30321
8408.90.99--- Loại khác321
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay000
- Loại khác:
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/05070b1a457f4fc7a3c6fb39ca66e05f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.jsonl b/manifests/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.jsonl deleted file mode 100644 index 86596829ff7efd5bf9352f2a0f25377f3140a692..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.png", - "output_text": "\ngia để chỉ đạo xử lý, khắc phục sự cố; đồng thời phải báo cáo Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để chỉ đạo công tác phòng, chống lũ cho hạ du.\n4. Nếu phát hiện sự cố các công trình thủy lợi ở hạ du, Ủy ban nhân dân các tỉnh nơi xảy ra sự cố có trách nhiệm báo cáo và đề xuất phương án khắc phục với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý, đồng thời báo cáo Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo điều chỉnh chế độ vận hành.\n5. Hàng năm, phải thực hiện tổng kiểm tra trước mùa lũ theo quy định. Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các trang thiết bị, các hạng mục công trình và tiến hành sửa chữa để đảm bảo vận hành theo chế độ làm việc quy định, đồng thời báo cáo Bộ Công Thương, Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để theo dõi, chỉ đạo.\n6. Trường hợp có sự cố công trình và trang thiết bị, không thể sửa chữa xong trước ngày 31 tháng 7, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay tới các cơ quan theo quy định tại Khoản 5 Điều này để chỉ đạo xử lý.\nĐiều 29. Chế độ quan trắc, dự báo trong mùa lũ\n1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo như sau:\na) Hàng ngày, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên vào 11 giờ;\nb) Hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên vào 11 giờ;\nc) Hàng ngày, Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:\n- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 04 lần vào các thời điểm: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ;\n- Thực hiện bản tin dự báo 01 lần vào 10 giờ. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ tới; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới (nếu có).\n2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Sêrêpôk, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.jsonl b/manifests/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.jsonl deleted file mode 100644 index 9a10ca24a75fb78e5985c76dd029f43c470bf68c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.png", - "output_text": "\n\nCông nghệ vô hiệu hóa thiết bị tính thời gian sử dụng điện thoại.\nCông nghệ sản xuất tivi, máy tính cá nhân sử dụng tia điện tử để tạo hình ảnh theo công nghệ analog.\nCông nghệ sản xuất xi măng lò đứng.\nCông nghệ sản xuất xi măng lò quay bằng phương pháp ướt.\nCông nghệ sản xuất vật liệu xây dựng sử dụng Amiăng Amfibole (Amiăng nâu và xanh).\nCông nghệ sản xuất xi măng lò quay có công suất lò nung nhỏ hơn 2.500 tấn clanhke/ngày.\nCông nghệ sản xuất gạch đất sét nung bằng lò vòng, lò vòng cải tiến (kiểu lò Hoffman) sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí).\nCông nghệ xử lý chất thải công nghiệp và y tế bằng công nghệ đốt một cấp hoặc công nghệ đốt chất thải không có hệ thống xử lý khí thải.\nCông nghệ sản xuất keo Urea-Formaldehyde, keo Phenol-Formaldehyde, sản phẩm có hàm lượng Formaldehyde tự do vượt quá giới hạn (Formaldehyde class > E2).\nCông nghệ sản xuất thuốc bảo quản lâm sản chứa Pentachlorophenol (PCP), DDT.\nCông nghệ sản xuất phân bón hỗn hợp NPK theo phương pháp thủ công (chảo quay, trộn thô).\nCông nghệ sản xuất axit sulfuric bằng phương pháp tiếp xúc đơn, hấp thụ đơn.\nCông nghệ sử dụng chất CFC và HCFC.\nCông nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật thuộc Danh mục các loài ngoại lai xâm hại.\n\nII. CÔNG NGHỆ CHUYÊN GIAO TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI\n\nCông nghệ cấm chuyên giao theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.jsonl b/manifests/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a7ffd266d8cf69fdbf06698532ff457807d1232 --- /dev/null +++ b/manifests/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.png", + "output_text": "\n378\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8471.30.20-- Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook000
8471.30.90-- Loại khác000
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41-- Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30000
8471.41.90--- Loại khác000
8471.49-- Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30000
8471.49.90--- Loại khác000
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10-- Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)000
8471.50.90-- Loại khác000
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30-- Bàn phím máy tính000
8471.60.40-- Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng000
8471.60.90-- Loại khác000
8471.70- Bộ lưu trữ:
8471.70.10-- Ổ đĩa mềm000
8471.70.20-- Ổ đĩa cứng000
8471.70.30-- Ổ băng000
8471.70.40-- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)000
8471.70.50-- Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác000
-- Loại khác:
8471.70.91--- Hệ thống sao lưu tự động000
8471.70.99--- Loại khác000
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10-- Bộ điều khiển và bộ thích ứng000
8471.80.70-- Card âm thanh hoặc card hình ảnh000
8471.80.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/05358f07e44640e48c659f5feb1472da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.jsonl b/manifests/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.jsonl deleted file mode 100644 index fd232f23a53642fc56ac8ac741e645bc624f42d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Ninh Bình, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TÒA ĐA NHÂN MƯA NINH BÌNH' and 'CHÍNH PHỦI'.\nPhụ lục II\nDANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN BẢNG NGUỒN VỐN ỦNG PHÓ BIÊN ĐÔI KHÍ HẬU \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 120/QĐ-TTĐT ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
Tổng (A+B): 50 Dự án24.163
ACÁC DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT VÀ CẤP VỐN THỰC HIỆN (10 DỰ ÁN), TRONG ĐÓ:2.309
1CÁC DA TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN THUỘC CT MTQƯ ỦNG PHÓ BDKH (6 TỈNH, 6 ĐA)2014 - 20151.509554711
1Nam Định
Phục hồi tài nguyên hệ sinh thái bị suy thoái vùng ven biển tỉnh Nam Định
Diện tích bãi bồi ven biển huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định2014 - 20155050QĐ số 1631/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 của UBND tỉnh Nam Định
2Thanh Hóa
Trồng rừng ngập mặn phòng hộ ven biển chống xói bờ biển tỉnh Thanh Hóa
Huyện Hậu Lộc, Hoàng Hóa và thị xã Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa2014 - 2015300300QĐ số 3714/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa
3Ninh Bình
Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn phòng hộ ven biển, chống xói bờ biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình góp phần bảo vệ môi trường sinh thái và ứng phó với BDKH
Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình2014 - 2015200200100QĐ số 775/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.jsonl b/manifests/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6f042a522dd0378e8b3198e96588b6779f77cad --- /dev/null +++ b/manifests/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.png", + "output_text": "\n154\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4010.32.00-- Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm655
4010.33.00-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm655
4010.34.00-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm655
4010.35.00-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm221
4010.36.00-- Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm221
4010.39.00-- Loại khác221
40.11Lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
4011.20- Loại dùng cho ô tô bựt hoặc ô tô vận tải:
4011.20.10-- Chiều rộng không quá 450 mm***
4011.20.90-- Loại khác***
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay221
4011.40.00- Loại dùng cho xe mô tô***
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạp***
- Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011.61-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.61.10--- Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.307,57,55
4011.61.90--- Loại khác7,57,55
4011.62-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.62.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.62.90--- Loại khác7,57,55
4011.63-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011.63.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.63.90--- Loại khác7,57,55
4011.69.00-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
4011.92-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/05571147db4b4d59afe231b89120bcd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.jsonl b/manifests/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.jsonl deleted file mode 100644 index 6ca6d0f8431eedc467d8cbccf3d0572c2c0acde2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1 DANH MỤC 30 BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC BỒI THƯỜNG\nNhóm I: Các bệnh bụi phổi và phé quần\n\n1. Bệnh bụi phổi - Silic nghề nghiệp;\n2. Bệnh bụi phổi Atbet (Amiăng);\n3. Bệnh bụi phổi bông;\n4. Bệnh viêm phé quần mạn tính nghề nghiệp;\n5. Bệnh hen phé quần nghề nghiệp;\n6. Bệnh bụi phổi - Tacl nghề nghiệp;\n7. Bệnh bụi phổi Than nghề nghiệp.\n\nNhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp\n\n1. Bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất chì;\n2. Bệnh nhiễm độc Benzen và các hợp chất đồng đẳng của Benzen;\n3. Bệnh nhiễm độc thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân;\n4. Bệnh nhiễm độc mangan và các hợp chất của mangan;\n5. Bệnh nhiễm độc TNT (trinitro toluen);\n6. Bệnh nhiễm độc asen và các chất asen nghề nghiệp;\n7. Nhiễm độc chất Nicotin nghề nghiệp;\n8. Bệnh nhiễm độc hóa chất trừ sâu nghề nghiệp;\n9. Bệnh nhiễm độc Cacbonmonoxit nghề nghiệp;\n10. Bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp.\n\nNhóm III: Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý\n\n1. Bệnh do quang tuyến X và các chất phóng xạ;\n2. Bệnh điếc do tiếng ồn;\n3. Bệnh rung chuyển nghề nghiệp;\n4. Bệnh giảm áp mạn tính nghề nghiệp;\n5. Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân.\n\nNhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp\n\n1. Bệnh sạm da nghề nghiệp;\n2. Bệnh loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc;\n3. Bệnh nốt đầu nghề nghiệp;\n4. Bệnh loét da, viêm móng và xung quanh móng nghề nghiệp.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.jsonl b/manifests/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.jsonl deleted file mode 100644 index 9cea56460b0e42f898d8dc500f5b95fcdabc55e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.png", - "output_text": "\n\nKý báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.07.2015 09:48:19 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A209/QĐ-BTC\nHà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐƠN Giờ: ..... ngày 10/7 .. Kính chuyển: ..... T.T.T.....\nBỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Ghi: ..... Ngày: 13/7/.....\nVề việc thi giám sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế\nCăn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;\nCăn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014;\nCăn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH 11 ngày 17/6/2003;\nCăn cứ Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ;\nCăn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;\nCăn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/2/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23/11/ 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/02/2007; Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23/11/2011 của Chính phủ;\nCăn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/2/2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Thông tư số 32/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về khởi tạo, phát hành và sử dụng hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;\nCăn cứ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 hướng dẫn thi hành\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.jsonl b/manifests/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bc83f4290ed94941b0ffb5568153302f90a31aa --- /dev/null +++ b/manifests/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.png", + "output_text": "\n160\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4104.19.00-- Loại khác221
- Ố dạng khô (mộc):
4104.41.00-- Da cắt, chưa xẻ; da váng có mặt cắt (da lợn)221
4104.49.00-- Loại khác221
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạnh xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
4105.10.00- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4105.30.00- Ố dạng khô (mộc)221
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Cửa dê:
4106.21.00-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.22.00-- Ố dạng khô (mộc)221
- Cửa lợn:
4106.31.00-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.32.00-- Ố dạng khô (mộc)543
4106.40- Cửa loài bò sát:
4106.40.10-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.40.20-- Ố dạng khô (mộc)221
- Loại khác:
4106.91.00-- Ố dạng ướt (kể cả xanh-ướt)221
4106.92.00-- Ố dạng khô (mộc)221
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11.00-- Da cắt, chưa xẻ543
4107.12.00-- Da váng có mặt cắt (da lợn)543
4107.19.00-- Loại khác543
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00-- Da cắt, chưa xẻ543
4107.92.00-- Da váng có mặt cắt (da lợn)543
4107.99.00-- Loại khác8,58,58,5
4112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.543
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
4113.10.00- Cửa dê hoặc dê non543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/05a56d7b13fd48ada1bef84a2a05b699.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.jsonl b/manifests/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.jsonl deleted file mode 100644 index 7520b3e68ce80141c244cf00e4ad1eb90009c3f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.png", - "output_text": "\n218\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phé liệu gai (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
5302.90.00- Loại khác000
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lạnh, gai dầu và xơ gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm10.50
5303.90.00- Loại khác10.50
53.05Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).
5305.00.10- Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế)10.50
5305.00.20- Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối10.50
5305.00.90- Loại khác10.50
53.06Sợi lạnh.
5306.10.00- Sợi đơn10.50
5306.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp10.50
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5307.10.00- Sợi đơn110.5
5307.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.
5308.10.00- Sợi dừa110.5
5308.20.00- Sợi gai dầu110.5
5308.90- Loại khác:
5308.90.10-- Sợi giấy110.5
5308.90.90-- Loại khác110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/060b101fffd042bb94467e902abe8599.jsonl b/manifests/060b101fffd042bb94467e902abe8599.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b0cbeac8b006a13112a0aafa9c96259e417a99a --- /dev/null +++ b/manifests/060b101fffd042bb94467e902abe8599.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/060b101fffd042bb94467e902abe8599.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 14:27:16 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nSố: 1259 /VPCP-KTTH\nV/v Đề án huy động vốn hỗ trợ củng hóa mặt đường giao thông nông thôn bằng bê tông xi măng\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 27.12.....\nKính gửi: Các Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nVề đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 11444/BGTVT-KHĐT ngày 24 tháng 10 năm 2013), ý kiến Bộ Xây dựng (văn bản số 2566/BXD-KHCN ngày 02 tháng 12 năm 2013), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 10044/BKHĐT-KTNN ngày 13 tháng 12 năm 2013), Bộ Tài chính (văn bản số 17476/BTC-ĐT ngày 17 tháng 12 năm 2013) về Đề án huy động nguồn vốn hỗ trợ củng hóa mặt đường giao thông nông thôn bằng bê tông xi măng, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Giao thông vận tải rà soát, bổ sung hoàn chỉnh các quy định, tiêu chuẩn, quy trình liên quan về thiết kế, thi công, bảo dưỡng đường bê tông xi măng; trên cơ sở đó phối hợp với các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng hướng dẫn các địa phương căn cứ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014-2016 được phân bổ, lồng ghép với các nguồn vốn ngân sách và các nguồn lực xã hội hóa theo phương châm Nhà nước-nhân dân cùng làm để đẩy mạnh đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng bê tông xi măng, bảo đảm hiệu quả đầu tư và phù hợp với cơ chế hỗ trợ theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, PCN Nguyễn Hữu Vũ, các Vụ: KTN, V.III, TH, TGD Công TTĐT,\nLưu: VT, KTTH (3) Dũng .\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nBHỘCHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/060b101fffd042bb94467e902abe8599.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.jsonl b/manifests/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eabc5f2a064ba62c522885993d5782ddf5ad415 --- /dev/null +++ b/manifests/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.png", + "output_text": "\n34\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0714.50.90-- Loại khác000
0714.90- Loại khác:
-- Lõi cây cò sago:
0714.90.11--- Đông lạnh000
0714.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
0714.90.91--- Đông lạnh000
0714.90.99--- Loại khác000
Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô755
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sơ750
0801.19.00-- Loại khác750
- Quả hạch Brazil (Brazil nut):
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ750
0801.22.00-- Đã bóc vỏ750
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ700
0801.32.00-- Đã bóc vỏ750
08.02Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00-- Chưa bóc vỏ750
0802.12.00-- Đã bóc vỏ750
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00-- Chưa bóc vỏ755
0802.22.00-- Đã bóc vỏ750
- Quả óc chó:
0802.31.00-- Chưa bóc vỏ755
0802.32.00-- Đã bóc vỏ755
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00-- Chưa bóc vỏ000
0802.42.00-- Đã bóc vỏ000
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00-- Chưa bóc vỏ750
0802.52.00-- Đã bóc vỏ750
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00-- Chưa bóc vỏ755
0802.62.00-- Đã bóc vỏ755
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/06468d3ed9fd4540a252c2d8607e2719.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0649bfe536184290a63cb853288aae49.jsonl b/manifests/0649bfe536184290a63cb853288aae49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..926f23aa340001e271d239a9f9d36dd91e39c5c0 --- /dev/null +++ b/manifests/0649bfe536184290a63cb853288aae49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0649bfe536184290a63cb853288aae49.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 126/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 8437 ..... Ngày: ... 15/10/...\nNGHỊ ĐỊNH\nHướng dẫn thi hành Nghị quyết số 49/2013/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội về kéo dài thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị quyết số 49/2013/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội về kéo dài thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nChính phủ ban hành Nghị định hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 49/2013/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội về kéo dài thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 49/2013/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Quốc hội về kéo dài thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân.\n2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:\na) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai;\nb) Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc sử dụng đất.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0649bfe536184290a63cb853288aae49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/064e1cce27024032a3220f592cd22292.jsonl b/manifests/064e1cce27024032a3220f592cd22292.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60ff720dedac37134fdace3c4e5468234c1ec075 --- /dev/null +++ b/manifests/064e1cce27024032a3220f592cd22292.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/064e1cce27024032a3220f592cd22292.png", + "output_text": "\nTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Ngoại giao, cơ quan hữu quan ở trong nước thực hiện xác minh vấn đề được yêu cầu và trả lời bằng văn bản gửi Bộ Ngoại giao để chuyển cho Cơ quan đại diện.\n3. Lễ đăng ký kết hôn được tổ chức trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Giấy chứng nhận kết hôn.\nLễ đăng ký kết hôn được tổ chức trang trọng tại trụ sở Cơ quan đại diện. Khi tổ chức lễ đăng ký kết hôn hai bên nam, nữ phải có mặt. Đại diện Cơ quan đại diện chủ trì hôn lễ, yêu cầu hai bên khẳng định sự tự nguyện kết hôn. Nếu hai bên đồng ý kết hôn thì đại diện Cơ quan đại diện ghi việc kết hôn vào Sổ đăng ký kết hôn, yêu cầu từng bên ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn và trao cho mỗi bên vợ, chồng 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.\n4. Giấy chứng nhận kết hôn có giá trị kể từ ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn theo nghị thức quy định tại Khoản 3 Điều này. Việc cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn từ Sổ đăng ký kết hôn do Cơ quan đại diện thực hiện theo yêu cầu.\n5. Trường hợp có lý do chính đáng mà hai bên nam, nữ yêu cầu gia hạn thời gian tổ chức lễ đăng ký kết hôn quy định tại Khoản 3 Điều này thì được gia hạn ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Giấy chứng nhận kết hôn.\nHết thời hạn này mà hai bên nam, nữ không đến tổ chức lễ đăng ký kết hôn thì Giấy chứng nhận kết hôn không còn giá trị, Cơ quan đại diện lưu Giấy chứng nhận kết hôn trong hồ sơ.\nTrường hợp hai bên vẫn muốn kết hôn với nhau thì phải làm lại thủ tục đăng ký kết hôn từ đầu.\nĐiều 26. Từ chối đăng ký kết hôn\n1. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn từ chối đăng ký kết hôn trong các trường hợp sau đây:\na) Một hoặc cả hai bên không đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam;\nb) Bên công dân nước ngoài không đủ điều kiện kết hôn theo pháp luật của nước mà người đó là công dân;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/064e1cce27024032a3220f592cd22292.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.jsonl b/manifests/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7028ad70a0976697f7a1a54e41ff4e1085a2ebe0 --- /dev/null +++ b/manifests/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.png", + "output_text": "\n133\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3307.49-- Loại khác:
3307.49.10--- Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế750
3307.49.90--- Loại khác750
3307.90- Loại khác:
3307.90.10-- Chế phẩm vệ sinh động vật750
3307.90.30-- Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm750
3307.90.40-- Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông750
3307.90.50-- Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo750
3307.90.90-- Loại khác750
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nền và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm thấm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm thấm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã thấm thuốc):
3401.11.10--- Sản phẩm đã thấm thuốc755
3401.11.20--- Xà phòng thấm755
3401.11.30--- Loại khác, bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm thấm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy755
3401.11.90--- Loại khác755
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/067533f1ae87442895bdab8c6e7de24e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/072928e854994498a9541ee4ec102b65.jsonl b/manifests/072928e854994498a9541ee4ec102b65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1ed134b46d06e95615dd5d96c8941d2e066a457 --- /dev/null +++ b/manifests/072928e854994498a9541ee4ec102b65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/072928e854994498a9541ee4ec102b65.png", + "output_text": "\n446\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8705.90- Loại khác:
8705.90.50-- Xe làm sạch đường; xe hút bụi, bê phôt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại555
8705.90.90-- Loại khác
8705.90.90.10--- Xe điều chế chất nổ lưu động000
8705.90.90.90--- Loại khác555
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11-- Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8706.00.19-- Loại khác321
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21-- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8706.00.29-- Loại khác***
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8706.00.32-- Dùng cho xe cứu thương***
8706.00.33-- Dùng cho xe ô tô (bao gồm cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van)***
8706.00.39-- Loại khác***
8706.00.40- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05***
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8707.10.20-- Dùng cho xe cứu thương***
8707.10.90-- Loại khác***
8707.90- Loại khác:
8707.90.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01321
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21--- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8707.90.29--- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/072928e854994498a9541ee4ec102b65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.jsonl b/manifests/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1f554e79c7ef4341cfd2c2ffa538a1af63dd749 --- /dev/null +++ b/manifests/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, VPBCSĐCP, TCCV, TGD Công.TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b), Tùng 52\n\nOfficial seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom. Inside the circle is a star and a gear. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/072cb7c936694e4a91310d717f885c9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/074911c7609747ffaf68152e83af4029.jsonl b/manifests/074911c7609747ffaf68152e83af4029.jsonl deleted file mode 100644 index 9f4998a6ff01fdf2f8dd0547a432b309696c8d60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/074911c7609747ffaf68152e83af4029.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/074911c7609747ffaf68152e83af4029.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Quảng Ninh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hà 4\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial Party Committee of Quang Ninh, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH ĐỆ'.\nTrương Hòa Bình\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/074911c7609747ffaf68152e83af4029.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.jsonl b/manifests/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.jsonl deleted file mode 100644 index dab5edc25c703f91a3369e68a5184b79064cfcb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.png", - "output_text": "\n140\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3403.91- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
--- Dạng lông:
3403.91.11---- Chế phẩm chứa dầu silicon110.5
3403.91.19---- Loại khác110.5
3403.91.90---- Loại khác110.5
3403.99-- Loại khác:
--- Dạng lông:
3403.99.11---- Dùng cho động cơ máy bay110.5
3403.99.12---- Chế phẩm khác chứa dầu silicon110.5
3403.99.19---- Loại khác1097.5
3403.99.90---- Loại khác544
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)10.50
3404.90- Loại khác:
3404.90.10- - Cửa than non đã biến đổi hóa học10.50
3404.90.90- - Loại khác10.50
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, ni, tấm không dệt, plastic xếp hoặc cao su xếp, đã được thấm thấm, trắng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc151311
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ151311
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại151311
3405.40- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:
3405.40.10-- Bột nhão và bột khô để cọ rửa151311
3405.40.90-- Loại khác151311
3405.90- Loại khác:
3405.90.10-- Chất đánh bóng kim loại1097.5
3405.90.90-- Loại khác151311
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự.151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/07499e3623ea49f5b1bc0885edb42ee7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.jsonl b/manifests/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.jsonl deleted file mode 100644 index 5446e7549c41d58a820a0d170646c56dcfbfda01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.png", - "output_text": "\ncủa chủ sở hữu Công ty; các trường hợp khác về ủy quyền thực hiện theo quy chế quản lý nội bộ của Công ty.\nĐiều 18. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch Công ty\n1. Chủ tịch Công ty do chủ sở hữu bổ nhiệm theo quy định của pháp luật và không được kiêm Tổng Giám đốc Công ty của Công ty mình và các doanh nghiệp khác. Chủ tịch Công ty có nhiệm kỳ không quá 05 năm. Chủ tịch Công ty có thể được bổ nhiệm lại nhưng không quá hai nhiệm kỳ.\n2. Tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm Chủ tịch Công ty:\na) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;\nb) Trong độ tuổi bổ nhiệm theo quy định pháp luật hiện hành;\nc) Có trình độ đại học trở lên; có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp và có kinh nghiệm ít nhất ba năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh của Công ty;\nd) Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật;\nđ) Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý điều hành doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp;\ne) Không phải là vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu; Chủ tịch Công ty; Giám đốc, Phó Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng của công ty; Kiểm soát viên công ty.\ng) Không đồng thời là cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội hoặc không phải là người quản lý, điều hành tại doanh nghiệp thành viên;\nh) Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Công ty, Giám đốc, Phó Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc của doanh nghiệp nhà nước.\n3. Chủ tịch Công ty bị miễn nhiệm trong những trường hợp sau đây:\na) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm, thay thế theo quy định tại Điều lệ này;\nb) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao, bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0773a8f9481c4c01a7810bb9c94717ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.jsonl b/manifests/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.jsonl deleted file mode 100644 index f435aefa02699fad1e1e22dde2e02b34f29ac743..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1
2
...
Tổng
B3
Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại từ 24 tháng tới 60 tháng
1
2
...
Tổng
B4
Trái phiếu có thời gian đáo hạn trên 60 tháng
1
2
...
Tổng
CCố phiếu niêm yết, chứng chỉ quỹ niêm yết
1
2
\n20\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/07941d2a16f14189a2ca5d9df46a8b19.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.jsonl b/manifests/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..295dd492c656ebbed2c28478b40d396cbd11fa17 --- /dev/null +++ b/manifests/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.png", + "output_text": "\n346\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
8418.10- Tủ kết đông lạnh liền hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.10-- Loại sử dụng trong gia đình2017.515
8418.10.90-- Loại khác10.50
- Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình:
8418.21.00-- Loại sử dụng máy nén2017.515
8418.29.00-- Loại khác2017.515
8418.30- Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10-- Dung tích không quá 200 lít999
8418.30.90-- Loại khác5.542
8418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10-- Dung tích không quá 200 lít999
8418.40.90-- Loại khác5.542
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11- - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm110.5
8418.50.19- - - Loại khác222
- - Loại khác:
8418.50.91- - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm321
8418.50.99- - - Loại khác4,54,54,5
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15000
8418.69- - Loại khác:
8418.69.10- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống431
8418.69.30- - - Thiết bị làm lạnh nước uống431
- - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW:
8418.69.41- - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí431
8418.69.49- - - - - Loại khác431
8418.69.50- - - Thiết bị sản xuất đá vảy110.5
8418.69.90- - - Loại khác431
- Bộ phận:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/079827933ba84931a06fb59e7855a08c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07b77340cfc145309152738be6aa1480.jsonl b/manifests/07b77340cfc145309152738be6aa1480.jsonl deleted file mode 100644 index 478fb80afdde300aa602778350b520c9eb7099e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/07b77340cfc145309152738be6aa1480.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/07b77340cfc145309152738be6aa1480.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 122/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 407 Ngày: 15/10\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định về tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý đối với tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ năm 2001;\nCăn cứ Luật phòng, chống rửa tiền năm 2012.\nCăn cứ Luật phòng, chống khủng bố năm 2013;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định về tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục, hình thức, thẩm quyền quyết định tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n2. Việc tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố trong vụ án hình sự được thực hiện theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/07b77340cfc145309152738be6aa1480.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.jsonl b/manifests/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.jsonl deleted file mode 100644 index db6e5523377ad137285dc5f359985f038478e216..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.png", - "output_text": "\n- Bên bạn\n+ Tên cổ động, thành viên góp vốn bên bạn.\n+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số (đôi với tổ chức)... hoặc số chứng minh thư nhân dân/ số hộ chiếu (đôi với cá nhân nước ngoài)... nơi cấp...\n+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp trước giao dịch.... tương đương với....% tỷ lệ sở hữu\n+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến chuyển nhượng.... tương đương với....% tỷ lệ sở hữu\n+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến sau giao dịch.... tương đương với....% tỷ lệ sở hữu\n+ Tỷ giá chuyển nhượng....(tính theo đồng Việt Nam)\nChúng tôi cam kết hoàn tất các thủ tục giao dịch thay đổi quyền sở hữu cổ phần, vốn góp hoặc tăng, giảm vốn điều lệ theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tình hình kinh tế, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này và hồ sơ gửi kèm.\nHồ sơ kèm theo:\n(Liệt kê đầy đủ)\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN\n(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)\n42\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/07e1825c9bff4a68bd31e00738a9a3c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.jsonl b/manifests/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02e2de622d89323b96013d67e098fd771aab29db --- /dev/null +++ b/manifests/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.png", + "output_text": "\n442\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9613.10.10-- Bảng plastic201815
9613.10.90-- Loại khác201815
9613.20- Bất lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10-- Bảng plastic201815
9613.20.90-- Loại khác201815
9613.80- Bất lửa khác:
9613.80.10-- Bất lửa áp điện dùng cho lò và bếp201815
9613.80.20-- Bất lửa châm thuốc lá hoặc bất lửa để bàn bằng plastic201815
9613.80.30-- Bất lửa châm thuốc lá hoặc bất lửa để bàn, trừ loại bằng plastic201815
9613.80.90-- Loại khác201815
9613.90- Bộ phận:
9613.90.10-- Ông chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bất lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng151512,5
9613.90.90-- Loại khác151512,5
96.14Tầu thuốc (kể cả điều bát) và đốt xi gà hoặc đốt thuốc lá, và bộ phận của chúng.
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tầu thuốc17,51510
9614.00.90- Loại khác17,51510
96.15Lược, trầm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lò cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.
- Lược, trầm cài tóc và loại tương tự:
9615.11-- Bảng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20--- Bảng cao su cứng12,5107,5
9615.11.30--- Bảng plastic12,5107,5
9615.19.00-- Loại khác12,5107,5
9615.90- Loại khác:
-- Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11--- Bảng nhôm12,5107,5
9615.90.12--- Bảng sắt hoặc thép12,5107,5
9615.90.13--- Bảng plastic12,5107,5
9615.90.19--- Loại khác12,5107,5
-- Bộ phận:
9615.90.21--- Bảng plastic12,5107,5
9615.90.22--- Bảng sắt hoặc thép12,5107,5
9615.90.23--- Bảng nhôm12,5107,5
9615.90.29--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
9615.90.91--- Bảng nhôm12,5107,5
9615.90.92--- Bảng sắt hoặc thép12,5107,5
9615.90.93--- Bảng plastic12,5107,5
9615.90.99--- Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/08093bfa5d914f0ba67f6ec065e99565.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.jsonl b/manifests/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66a01c59589f59caf52ef4fedc79cccdf068d988 --- /dev/null +++ b/manifests/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.png", + "output_text": "\n126\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzym dùng để chuẩn bị thuộc da.
3202.10.00- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp000
3202.90.00- Loại khác000
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muối than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống000
3203.00.90- Loại khác000
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11-- Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10--- Dạng thô000
3204.11.90--- Loại khác000
3204.12-- Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10--- Thuốc nhuộm axit000
3204.12.90--- Loại khác000
3204.13.00-- Thuốc nhuộm bazo và các chế phẩm từ chúng000
3204.14.00-- Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng000
3204.15.00-- Thuốc nhuộm cầm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng000
3204.16.00-- Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng000
3204.17.00-- Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng000
3204.19.00-- Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm (của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên000
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/081f04dab2c34f0e98a786d494e070c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.jsonl b/manifests/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6a77745458d749e142a9f69be288bcd87a07ea8 --- /dev/null +++ b/manifests/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.png", + "output_text": "\n477\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
92.08Hộp nhạc, dàn organ phiên chơ, dàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, dàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhữ môi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.
9208.10.00- Hộp nhạc10.50
9208.90- Loại khác:
9208.90.10-- Dụng cụ tạo âm thanh để nhữ môi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh10.50
9208.90.90-- Loại khác10.50
92.09Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhíp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.
9209.30.00- Dây nhạc cụ10.50
- Loại khác:
9209.91-- Bộ phận và phụ kiện của dàn piano:
9209.91.10--- Tầm đỡ dàn dây, dàn phím và khung kim loại của dàn piano loại đứng10.50
9209.91.90--- Loại khác10.50
9209.92.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.0210.50
9209.94.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.0710.50
9209.99.00-- Loại khác10.50
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng mồi trê)***
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự***
9301.90.00- Loại khác***
9302.00.00Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/081f9cfd22b1403dbd376b2ad9a9fad9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.jsonl b/manifests/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c3e2ae4fab31292e623c85dd9fbb0752d66d00d --- /dev/null +++ b/manifests/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.png", + "output_text": "\n1171\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1254/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam giai đoạn 2013 - 2020\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐƠN VỊ \n \n \n Số: \n 6990 \n \n \n Ngày: \n 05/8\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,\n\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Phương án tăng vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam giai đoạn 2013 - 2020 với những nội dung sau:\n1. Mục tiêu\na) Đảm bảo chỉ tiêu an toàn tài chính đã được xác định tại Quyết định số 369/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Ngân hàng Phát triển Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;\nb) Cơ cấu lại nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo hướng tăng tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn hoạt động, nhằm cải thiện tính thanh khoản và giảm cấp bù lãi suất của ngân sách nhà nước.\n2. Mức vốn điều lệ tăng thêm\na) Mức vốn điều lệ tăng thêm của Ngân hàng Phát triển Việt Nam được xác định theo nguyên tắc cơ cấu vốn chủ sở hữu bằng khoảng 10% dư nợ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;\nb) Đảm bảo vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đạt 20.000 tỷ đồng đến năm 2015 và đạt 30.000 tỷ đồng đến năm 2020 theo chiến lược phát triển của Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n3. Nguồn để bổ sung vốn điều lệ\na) Sử dụng các nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam để tăng vốn điều lệ theo chế độ quy định;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/083ad79aa57f42d182b6891d6bc221fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.jsonl b/manifests/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.jsonl deleted file mode 100644 index 3319a0756d1529042c14c4ae7303752e8f8c29aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.png", - "output_text": "\na) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương:\n- Thực hiện các bản tin dự báo, cảnh báo. Tần suất thực hiện bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ;\n- Thực hiện việc thu thập số liệu quan trắc mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc hệ thống sông Sêrêpôk theo quy định;\n- Thực hiện bản tin dự báo lũ, lũ khẩn cấp tại các Trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên. Tần suất thực hiện bản tin theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ.\nb) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên:\n- Thực hiện bản tin cảnh báo lũ tại các Trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên. Tần suất thực hiện bản tin dự báo lũ thực hiện theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ;\n- Thực hiện việc thu thập số liệu mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc phạm vi, trách nhiệm quản lý trên hệ thống sông Sêrêpôk theo quy định;\n- Thực hiện các bản tin dự báo mực nước, tin lũ, tin lũ khẩn cấp tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên. Tần suất thực hiện bản tin dự báo lũ thực hiện theo quy định tại Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ;\n- Theo dõi, dự báo và phát hiện thời điểm mực nước tại các Trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên đạt giá trị quy định tại Bảng 1, Bảng 4.\nc) Công ty Thủy điện Buôn Kuốp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:\n- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 15 phút một lần;\n- Thực hiện bản tin dự báo lũ về hồ định kỳ 03 giờ 01 lần. Nội dung bản tin dự báo gồm mực nước hồ, lưu lượng đến hồ thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ tới, trong đó phải dự báo thời gian xuất hiện đỉnh lũ về hồ; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ tới.\n3. Hàng năm, trước ngày 01 tháng 11, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện bản tin nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn và khả năng xuất hiện lũ trong khoảng thời gian từ 01 tháng 11 đến ngày 30 tháng 11 để phục vụ việc điều hành vận hành các hồ theo quy định tại Điều 13 của Quy trình này.\nĐiều 30. Trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa lũ\n1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp thông tin, số liệu như sau:\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/085a1f1b13664048aab8cf09cd5f885c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/086f247032bd402682a17a7adc12e920.jsonl b/manifests/086f247032bd402682a17a7adc12e920.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52a296dcdaa3aaf5b1e1e54e5d9f6b9fdf4adb0a --- /dev/null +++ b/manifests/086f247032bd402682a17a7adc12e920.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/086f247032bd402682a17a7adc12e920.png", + "output_text": "\n373\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8521.90.99--- Loại khác35,53534
85.22Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
8522.10.00- Cụm đầu đọc-ghi655
8522.90- Loại khác:
8522.90.20-- Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại543
8522.90.30-- Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh221
8522.90.40-- Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact7,57,55
8522.90.50-- Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ7,57,55
-- Loại khác:
8522.90.91--- Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh221
8522.90.92--- Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại543
8522.90.93--- Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phần nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.217,57,55
8522.90.99--- Loại khác7,57,55
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, \"thể thông minh\" và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21-- Thẻ có dài từ:
8523.21.10--- Chưa ghi7,57,55
8523.21.90--- Loại khác131212
8523.29-- Loại khác:
--- Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.11----- Băng máy tính221
8523.29.19----- Loại khác7,57,55
----- Loại khác:
8523.29.21----- Băng video107,55
8523.29.29----- Loại khác543
--- Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.31----- Băng máy tính221
8523.29.33----- Băng video7,57,55
8523.29.39----- Loại khác221
---- Loại khác:
8523.29.41----- Băng máy tính543
8523.29.42----- Loại dùng cho điện ảnh655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/086f247032bd402682a17a7adc12e920.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.jsonl b/manifests/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5a9667a462b042c751fb14ccf012f07f2392d3d --- /dev/null +++ b/manifests/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.png", + "output_text": "\n- Thu gom và xử lý chất thải rắn:\n+ Đến năm 2030 lượng chất thải khoảng 785,0 tấn/ngày, trong đó, rác thải công nghiệp khoảng 190 tấn/ngày, rác thải sinh hoạt khoảng 590 tấn/ngày. Tỷ lệ thu gom rác thải sinh hoạt đô thị đạt 95%, rác thải công nghiệp đạt 100%.\n+ Chất thải rắn đưa về 3 khu xử lý, gồm: Khu xử lý chất thải rắn thị xã Tam Điệp, quy mô 30 ha, công suất xử lý 250 tấn/ngày đêm; khu xử lý chất thải rắn xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan, quy mô 50 ha và công suất 230 tấn/ngày đêm; khu xử lý chất thải rắn xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn quy mô 50 ha và công suất 500 tấn/ngày đêm.\n+ Trạm trung chuyển chất thải rắn: Khu vực đô thị xây dựng 02 trạm trung chuyển chất thải rắn, nằm ở phía Bắc (khu vực Thiên Tôn) và phía Nam (khu vực Khánh Phú). Khu vực nông thôn: Theo quy hoạch xây dựng nông thôn mới.\n- Quy hoạch nghĩa trang, nhà tang lễ:\nKhu vực nội thị: Các nghĩa trang hiện có tiếp tục chôn cất đến khi lấp đầy. Khoanh vùng, cải tạo thành công viên nghĩa trang theo lộ trình. Khu vực ngoại thị: Chôn cất vào các nghĩa trang theo quy hoạch nông thôn mới. Đến năm 2030, bố trí 01 nhà tang lễ ở khu vực đô thị mở rộng tại phía Bắc.\n9. Đánh giá môi trường chiến lược\na) Các giải pháp chính về bảo vệ môi trường:\n- Sử dụng, khai thác nguồn nước hợp lý, đảm bảo các quy định về môi trường trong khu vực bảo vệ nguồn nước; nghiêm cấm xả thải trực tiếp ra nguồn nước; duy trì và bảo vệ diện tích mặt nước, tạo vùng lưu trữ nước; tăng cường tỷ lệ và mật độ cây xanh; khuyến khích sử dụng công nghệ thân thiện môi trường trong sản xuất công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt; khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng và giao thông sử dụng năng lượng sạch; kiểm soát việc sử dụng hóa chất trong sản xuất nông nghiệp; tăng cường nhận thức và sự tham gia cộng đồng trong các vấn đề môi trường.\nb) Phân vùng và kiểm soát - bảo vệ môi trường:\n- Giữ gìn và bảo vệ giá trị cảnh quan tự nhiên, các hệ sinh thái khu vực danh thắng Tràng An, khu di tích chùa Bái Đính và hệ sinh thái núi đá vôi. Bảo vệ vùng phòng hộ ven sông Hoàng Long, sông Đáy, phòng tránh, giảm thiểu rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu.\n- Kiểm soát ô nhiễm tại các khu, cụm công nghiệp, các khu vực khai thác đá và các làng nghề chế tác đá tại khu vực xã Ninh Vân; bảo đảm an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình khai thác và hoàn nguyên sau khi khai thác tại các khu vực khai thác đá.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08b26bd869dc4722a6e4581492d4a2d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.jsonl b/manifests/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.jsonl deleted file mode 100644 index a177e0c19dee671f014a3e895d44090115b143e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.png", - "output_text": "\n3. Đơn vị tự chủ giáo dục khi chưa đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này, không nằm trên địa bàn có quy hoạch xây dựng trung tâm thì phải thực hiện các hình thức thỉnh giảng, mua sắm thiết bị dạy học và liên kết giáo dục từng nội dung hoặc toàn bộ chương trình với trường quân sự địa phương để thực hiện môn học GDQPAN.\n4. Trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học đang có khoa, tổ bộ môn GDQPAN được giảng dạy tại trường.\n5. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết thực hiện liên kết GDQPAN theo Danh sách liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh tại phụ lục kèm theo Thông tư liên tịch này.\nĐiều 33. Hợp đồng liên kết giáo dục\n1. Nội dung hợp đồng phải bảo đảm các yêu cầu sau:\na) Cam kết trách nhiệm mà mỗi bên phải thực hiện khi tham gia liên kết GDQPAN theo quy định Khoản 1, Điều 35 Thông tư liên tịch này;\nb) Thông tin chủ yếu về các hoạt động trong quá trình tổ chức dạy, học môn học GDQPAN; trong đó, những thông tin dưới đây phải có trong hợp đồng:\n- Thời gian tổ chức học tập, rèn luyện và đánh giá kết quả học tập, rèn luyện; - Công tác bảo đảm của các bên: Bảo đảm sinh hoạt, trang phục của sinh viên; tiếp nhận và bàn giao sinh viên cùng với kết quả học tập, rèn luyện. Đơn vị chủ quản phải thông tin đầy đủ về Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm với những nội dung có liên quan trực tiếp đến người học và đơn vị liên kết.\n2. Việc xác định phương thức, điều kiện thanh toán, phải phù hợp với quy định hiện hành về thanh toán, quyết toán tài chính; các khoản thu của đơn vị chủ quản phải minh bạch, đúng với các quy định hiện hành; mức đóng góp kinh phí và thời gian chuyển giao kinh phí, thanh lý hợp đồng được ghi đầy đủ trong hợp đồng giữa các bên.\nĐiều 34. Quy trình thực hiện liên kết\n1. Đơn vị chủ quản:\na) Chủ trì hội nghị liên kết giáo dục, thông báo cho các đơn vị liên kết về quy định liên kết GDQPAN;\nb) Đôn đốc các đơn vị liên kết gửi kế hoạch, tiến độ, quy trình giáo dục; số lượng sinh viên của các khóa học, đợt học trước năm học mới 02 tháng;\nc) Tổ chức thực hiện nội dung, chương trình GDQPAN và các hoạt động ngoại khóa; kết hợp giáo dục quốc phòng và an ninh với rèn luyện ý thức tổ chức kỷ luật cho sinh viên;\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/08b8705f073d42ffa60adf2d7355b850.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.jsonl b/manifests/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.jsonl deleted file mode 100644 index 1b23da6de4328bc32a87c140a673d61c6a09ddc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.png", - "output_text": "\nPhụ lục 5/ Appendix 5\nMẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ TÀI SẢN CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nTÊN TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố.....số công văn\nV/v báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư/dầu tư theo chỉ định cho NDTNN\n..... ngày.....tháng.....năm .....\nBáo cáo về hoạt động quản lý danh mục đầu tư/chỉ định đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài (tháng/năm)\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\nI. Báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư\n1. Thông tin chi tiết về các hợp đồng quản lý danh mục đầu tư phát sinh, tất toán hoặc hết hiệu lực trong kỳ\n
STTTên nhà đầu tưMSGD của nhà đầu tư (nếu có)Quốc tịchSố Giấy NSHLoại hình hoạt động*Số tài khoản giao dịch, nơi mở (nếu có)**Số tài khoản lưu ký, nơi mở (nếu có)**Số Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, nơi mở (nếu có)**Hợp đồng quản lý danh mục đầu tư
Quy mô vốn ủy thác (VND hoặc USD)Thời hạn hợp đồngTình trạng hợp đồng***
A- Tổ chức
\n23\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/08da1eca93ae43bea70763bc6d5d69e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.jsonl b/manifests/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cce5eb204b1108a68150dbed207efb81e70eebab --- /dev/null +++ b/manifests/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.png", + "output_text": "\n118\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2939.91- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939.91.10- - - Cocain và các dẫn xuất của nó000
2939.91.90- - - Loại khác000
2939.99- - Loại khác:
2939.99.10- - - Nicotin sulphat000
2939.99.90- - - Loại khác000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mandoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.000
29.41Kháng sinh.
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axít penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11- - - Loại không tiết trùng554
2941.10.19- - - Loại khác554
2941.10.20- - Ampicillin và các muối của nó554
2941.10.90- - Loại khác000
2941.20.00- Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.30.00- Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.90.00- Loại khác000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.000
Chương 30 - Dược phẩm
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/08ed10ac469e4d6080d484eb3a13a1e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.jsonl b/manifests/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3716f5b7b5d07fb63d52715b858ff963602e2349 --- /dev/null +++ b/manifests/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.png", + "output_text": "\n158\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4016.93.90--- Loại khác221
4016.94.00-- Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phòng được543
4016.95.00-- Các sản phẩm có thể bơm phòng khác543
4016.99-- Loại khác:
--- Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.13---- Viên cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04***
4016.99.14---- Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87.11***
4016.99.15---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16***
4016.99.16---- Chân bùn xe đap***
4016.99.17---- Bộ phận của xe đap***
4016.99.18---- Phụ kiện khác của xe đap***
4016.99.19---- Loại khác***
4016.99.20--- Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04***
4016.99.30--- Dải cao su***
4016.99.40--- Miếng ghép với nhau để ốp tường***
--- Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016.99.51---- Trục lăn cao su***
4016.99.52---- Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)***
4016.99.53---- Nắp chụp cách điện***
4016.99.54---- Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô***
4016.99.59---- Loại khác***
4016.99.60--- Lót đường ray xe lửa (rail pad)***
4016.99.70--- Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu***
--- Loại khác:
4016.99.91---- Khăn trải bàn***
4016.99.99---- Loại khác***
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.
4017.00.10- Miếng ghép với nhau để ốp tường và lát sàn543
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác543
4017.00.90- Loại khác543
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0903119e260e404ea50e5a25076df4c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.jsonl b/manifests/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d088a7cb1bcd8c2f7bce776c9839fc5aa1340912 --- /dev/null +++ b/manifests/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.png", + "output_text": "\n87\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2827.39.10--- Cửa bari hoặc cửa coban221
2827.39.20--- Cửa sắt221
2827.39.90--- Loại khác221
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00-- Cửa đồng221
2827.49.00-- Loại khác221
- Bromua và bromua oxit:
2827.51.00-- Natri bromua hoặc kali bromua221
2827.59.00-- Loại khác221
2827.60.00- Iodua và iodua oxit221
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác221
2828.90- Loại khác:
2828.90.10-- Natri hypoclorit221
2828.90.90-- Loại khác221
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.
- Clorat:
2829.11.00-- Cửa natri221
2829.19.00-- Loại khác221
2829.90- Loại khác:
2829.90.10-- Natri perclorat221
2829.90.90-- Loại khác221
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10.00- Natri sulphua221
2830.90- Loại khác:
2830.90.10-- Sulphua cadimi hoặc sulphua kẽm221
2830.90.90-- Loại khác221
28.31Dithionit và sulphoxylat.
2831.10.00- Cửa natri221
2831.90.00- Loại khác221
28.32Sulphit; thiosulphat.
2832.10.00- Natri sulphit221
2832.20.00- Sulphit khác221
2832.30.00- Thiosulphat221
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11.00-- Dinatri sulphat332
2833.19.00-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/091a08cfbefc4b1e9f8cec02304c5b62.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.jsonl b/manifests/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eab7cc63c71cedad310183e03c219174f9c91353 --- /dev/null +++ b/manifests/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.png", + "output_text": "\n138\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501.10.00- Casein554
3501.90- Loại khác:
3501.90.10-- Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác000
3501.90.20-- Keo casein000
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00-- Đã làm khô000
3502.19.00-- Loại khác000
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein.554
3502.90.00- Loại khác554
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503.00.11-- Các loại keo có nguồn gốc từ cá000
3503.00.19-- Loại khác000
3503.00.30- Keo điều chế từ bong bóng cá000
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41-- Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom000
3503.00.49-- Loại khác000
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sống, đã hoặc chưa crom hóa.000
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/095cb00e935a499b89b1c9c3edbd4f3d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.jsonl b/manifests/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.jsonl deleted file mode 100644 index 959e86653e2e8c72a7da5b7e117ba43f808e7da0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.png", - "output_text": "\n4\n2. Bối bố Thông tư số 216/2015/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.\nĐiều 8. Tổ chức thực hiện\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTTH (3b). M 025\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a star and a gear symbol.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/09a41ab8837547fbb89e38d152d1c550.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.jsonl b/manifests/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.jsonl deleted file mode 100644 index 5e7363bb445e9ca56134d09501903dc7ae0be08d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.png", - "output_text": "\nPhụ lục 8/ Appendix 8\nMẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\n(ngày/tháng/năm)\nBan hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nSỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:.....số công văn V/v báo cáo ngày/tháng/năm..... ....., ngày.....tháng.....năm .....\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\nI. Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cổ phiếuTin phiếuTrái phiếu
MuaBán
Khối lượngGiá trị (tỷ đồng)Khối lượngGiá trịKhối lượngGiá trị (tỷ đồng)
Khối lượngGiá trị (tỷ đồng)Khối lượngGiá trịKhối lượngGiá trị (tỷ đồng)
\nGhi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá, giá mua vào (trong trường hợp không có giá thị trường)\n37\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/09b432c8029341a5b1e786eed7086be0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.jsonl b/manifests/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb985834a1d2d6b834fc1545d0a816cebc2c4e11 --- /dev/null +++ b/manifests/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.png", + "output_text": "\n27\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiên sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10- Ngà; bột và phé liệu từ ngà:
0507.10.10-- Sừng tê giác; bột và phé liệu từ ngà000
0507.10.90-- Loại khác000
0507.90- Loại khác:
0507.90.10-- Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ000
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa000
0507.90.90-- Loại khác000
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phé liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.10- San hô và các chất liệu tương tự554
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai554
0508.00.90- Loại khác000
05.10Long điên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hương xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510.00.10- Côn trùng cánh cứng cantharides000
0510.00.20- Xạ hương000
0510.00.90- Loại khác000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91.00-- Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3000
0511.99-- Loại khác:
0511.99.10--- Tinh dịch động vật nuôi000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09dc336da2904e39a64357ba7f24ba4f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.jsonl b/manifests/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.jsonl deleted file mode 100644 index e5733c2a92cde8f223183d34b1367e2c6d27fe11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.png", - "output_text": "\n204\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4819.60.00- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự85.53
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyền giấy thăm, bia đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bia kẹp hồ sơ, vở bia kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bia; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bia sách, bằng giấy hoặc bia.
4820.10.00- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự9.563
4820.20.00- Vở bài tập9.563
4820.30.00- Bia đóng hồ sơ (trừ bia đóng sách), bia kẹp hồ sơ và vở bia kẹp hồ sơ9.563
4820.40.00- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than9.563
4820.50.00- Album để mẫu hay để bộ sưu tập9.563
4820.90.00- Loại khác9.563
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bia, đã hoặc chưa in.
4821.10- Đã in:
4821.10.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4821.10.90-- Loại khác85.53
4821.90- Loại khác:
4821.90.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4821.90.90-- Loại khác85.53
48.22Ông lôi, suốt, củi và các loại lôi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bia (đã hoặc chưa được tô hoặc làm cứng).
4822.10- Loại dùng để cuốn sợi dệt:
4822.10.10-- Hình nón cut (cones)110.5
4822.10.90-- Loại khác110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/09f17bbba709417ca1ec6a398cba8801.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.jsonl b/manifests/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.jsonl deleted file mode 100644 index f2b17fcfa7dd959cbe231c0eafd065983a3f5810..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.png", - "output_text": "\n102\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2853.00.00Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý.000
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở.
2901.10.00- No000
- Chưa no:
2901.21.00-- Etylen000
2901.22.00-- Propen (propylen)000
2901.23.00-- Buten (butylen) và các đồng phân của nó000
2901.24.00-- 1,3 - butadien và isopren000
2901.29-- Loại khác:
2901.29.10---- Axetylen000
2901.29.90---- Loại khác000
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902.11.00-- Xyclohexan000
2902.19.00-- Loại khác000
2902.20.00- Benzen000
2902.30.00- Toluen000
- Xylen:
2902.41.00-- o -Xylen000
2902.42.00-- m -Xylen000
2902.43.00-- p -Xylen000
2902.44.00-- Hỗn hợp các đồng phân của xylen000
2902.50.00- Styren000
2902.60.00- Etylbenzen000
2902.70.00- Cumen000
2902.90- Loại khác:
2902.90.10-- Dodecylbenzen000
2902.90.20-- Các loại alkylbenzen khác000
2902.90.90-- Loại khác000
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11- - Clorometan (clorua methyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10---- Clorua methyl110.5
2903.11.90---- Loại khác110.5
2903.12.00- - Diclorometan (metylen clorua)000
2903.13.00- - Cloroform (triclorometan)000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/09fb91cfbfc44f23a48d178257db42c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.jsonl b/manifests/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.jsonl deleted file mode 100644 index bc5220f6fb19e9214d52d0d05412af497a329191..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.png", - "output_text": "\n224\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
5506.20.00- Từ các polyeste000
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5506.90.00- Loại khác000
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.000
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5508.10- Từ xơ staple tổng hợp:
5508.10.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5508.10.90-- Loại khác110.5
5508.20- Từ xơ staple tái tạo:
5508.20.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5508.20.90-- Loại khác110.5
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509.11.00-- Sợi đơn110.5
5509.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5509.21.00-- Sợi đơn110.5
5509.22.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5509.31.00-- Sợi đơn110.5
5509.32.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
5509.41.00-- Sợi đơn110.5
5509.42.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo110.5
5509.52-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
5509.52.10--- Sợi đơn000
5509.52.90--- Loại khác000
5509.53.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.59.00-- Loại khác110.5
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a09abe0aaf64669a378dbd29553fa5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.jsonl b/manifests/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b8a6059e54baf34f027c78cf7fa6ed45038ee58 --- /dev/null +++ b/manifests/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.png", + "output_text": "\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Các cơ quan thực hiện pháp điển\n- Tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này bảo đảm hiệu quả, đúng yêu cầu và tiến độ; gửi báo cáo Bộ Tư pháp 6 tháng và hàng năm (trước ngày 05 tháng 6 và 05 tháng 12 hàng năm) về tình hình triển khai thực hiện Quyết định này để Bộ Tư pháp tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.\n- Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan thực hiện pháp điển chủ động trao đổi với Bộ Tư pháp để tìm biện pháp khắc phục; trong trường hợp có ý kiến không thống nhất, phải kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Bộ Tư pháp\n- Tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; báo cáo Thủ tướng Chính phủ 6 tháng, hàng năm về tình hình triển khai, thực hiện Quyết định.\n- Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra tình hình thực hiện pháp điển tại các cơ quan đối với từng chủ đề, đề mục để bảo đảm các chủ đề được pháp điển đúng lộ trình và chất lượng.\n- Tổ chức sơ kết tình hình triển khai, thực hiện Quyết định này theo Giai đoạn 1 và Giai đoạn 2; tổ chức tổng kết việc triển khai, thực hiện Quyết định này vào năm 2024.\n- Cập nhật, quản lý, duy trì Bộ pháp điển điện tử theo quy định. In, quản lý 01 Bộ pháp điển bằng giấy và thường xuyên cập nhật khi Chính phủ thông qua kết quả pháp điển theo chủ đề, đề mục hoặc khi cập nhật quy phạm pháp luật mới theo quy định.\n3. Bộ Tài chính\nHướng dẫn, phối hợp với các cơ quan thực hiện pháp điển lập dự toán chi tiết kinh phí bảo đảm cho công tác pháp điển hàng năm; bố trí đủ kinh phí xây dựng Bộ pháp điển theo quy định và kinh phí triển khai thực hiện Quyết định này.\n4. Bộ Nội vụ\nPhối hợp với các cơ quan thực hiện pháp điển bảo đảm biên chế thực hiện pháp điển phù hợp, hiệu quả.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a12e4760c61469090a0e247eac296cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.jsonl b/manifests/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5be327da79c901ec274d1eeeeefec67be47f3ffe --- /dev/null +++ b/manifests/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.png", + "output_text": "\nB. VĂN BẢN KẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2014\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
1.Nghị định61/2002/NĐ-CP ngày 11/06/2002Quy định chế độ nhận bútBị bãi bỏ Chương II, Chương V, Chương VI bởi Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 quy định về chế độ chuẩn bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản01/6/2014
2.Quyết định của Thủ tướng Chính phủ191/2004/QĐ-TTg ngày 08/11/2004Quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt NamBị bãi bỏ các Điều 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 bởi Quyết định số 11/2014/QĐ-TTg ngày 27/01/2014 quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam18/3/2014
\nHandwritten signature\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a240b6cc78e497fa0b395d642c21547.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.jsonl b/manifests/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.jsonl deleted file mode 100644 index ea10059435ed83666f0378e4f12436f29b936ea6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Vinh Phuc, Vietnam, with a star in the center and the text 'TƯỜNG CHINH' around the top. The seal is circular with a star in the center and the words 'TƯỜNG CHINH' around the top. Below the seal is the text 'DANH SÁCH TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ' and '(Kèm theo Quyết định số 426/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)'.\n\nBan Quản lý đầu tư xây dựng công trình tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Yên Đông, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nCông ty Cổ phần tập đoàn Phúc Sơn, tỉnh Vĩnh Phúc;\nCông ty Cổ phần môi trường và công trình đô thị Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nCông ty Cổ phần sản xuất thép Việt Đức;\nBệnh viện Y học cổ truyền, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a6e8a05749344799c769ce9ccbd26b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.jsonl b/manifests/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0209bf7492e35dbf7dc23db21f5da6d1f426f462 --- /dev/null +++ b/manifests/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.png", + "output_text": "\n331\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8448.49.91---- Bộ phận của máy hoạt động bằng điện221
8448.49.92---- Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện221
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00-- Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác221
8448.59.00-- Loại khác221
84.49Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phót hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phót; cót làm mũ.
8449.00.10- Hoạt động bằng điện221
8449.00.20- Không hoạt động bằng điện221
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11-- Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10--- Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt***
8450.11.90--- Loại khác***
8450.12.00-- Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm***
8450.19-- Loại khác:
8450.19.10--- Hoạt động bằng điện***
8450.19.90--- Loại khác***
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt***
8450.90- Bộ phận:
8450.90.10-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8450.20.00543
8450.90.20-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19543
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép rách), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, trắng phủ hoặc ngâm tắm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải để hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quần, tờ (xà), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.
8451.10.00- Máy giặt khô111110
- Máy sấy:
8451.21.00-- Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô***
8451.29.00-- Loại khác333
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép rách):
8451.30.10-- Máy là trực đơn, loại gia dụng333
8451.30.90-- Loại khác333
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm332
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0aae93f8695f475b9182c1d819a43444.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.jsonl b/manifests/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fb61ed858831626397ba82d3ff74cc30780558a --- /dev/null +++ b/manifests/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.png", + "output_text": "\n41\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1207.10.20-- Không phù hợp để gieo trồng543
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống221
1207.29.00-- Loại khác221
1207.30.00- Hạt thâu đầu543
1207.40- Hạt vùng:
1207.40.10-- Loại ăn được777
1207.40.90-- Loại khác777
1207.50.00- Hạt mù tạt543
1207.60.00- Hạt rum543
1207.70.00- Hạt đưa543
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện***
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt Illipe (quả hạch Illipe)543
1207.99.90---- Loại khác543
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương12,5107,5
1208.90.00- Loại khác12,5107,5
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt củ cải đường000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cỏ đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cỏ kentucky màu xanh đa trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00-- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29-- Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cỏ đuôi mèo000
1209.29.20--- Hạt củ cải khác000
1209.29.90--- Loại khác000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành000
1209.91.90--- Loại khác000
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụi (kenaf)000
1209.99.90--- Loại khác000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ab686a15b584fdcad89fae59a745ba0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.jsonl b/manifests/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.jsonl deleted file mode 100644 index 7c910fd79a2a5ce09b87c0c9464dce2153eedb42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Quy trình, thủ tục xét tặng ở Hội đồng cấp tỉnh\n1. Cơ quan thường trực của Hội đồng cấp tỉnh có nhiệm vụ giúp Hội đồng thực hiện các công việc sau:\na) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\";\nb) Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở (xã, phường, thị trấn) nơi cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú hoặc hội nghề nghiệp nơi cá nhân đề nghị xét tặng đang hoạt động để đưa vào hồ sơ đề nghị xét tặng theo Mẫu số 3 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nc) Thông báo danh sách các cá nhân đề nghị xét tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; đăng tải danh sách, bản khai thành tích của các cá nhân đề nghị xét tặng trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để lấy ý kiến nhân dân trong thời gian 15 ngày làm việc;\nd) Gửi tài liệu, hồ sơ đề nghị xét tặng đến các thành viên của Hội đồng cấp tỉnh và tổ chức cuộc họp của Hội đồng để xét chọn.\n2. Hội đồng cấp tỉnh tổ chức thẩm định hồ sơ, tiến hành xét chọn như sau:\na) Thẩm định nội dung của các tài liệu có trong hồ sơ, xem xét việc đáp ứng tiêu chuẩn của cá nhân đối với từng danh hiệu theo quy định tại Nghị định này;\nb) Tiếp nhận, xử lý kiến nghị của tổ chức, cá nhân (nếu có) và tiến hành bỏ phiếu kín để chọn cá nhân có đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\" trình Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ;\nc) Thông báo công khai kết quả xét chọn trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong thời gian 15 ngày làm việc;\nd) Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của Hội đồng cấp tỉnh cùng với 05 (năm) bộ hồ sơ quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định này đến Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ theo thời gian quy định trong Kế hoạch xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\";\nđ) Thông báo bằng văn bản kết quả xét chọn đến cá nhân đã gửi hồ sơ đề nghị.\nĐiều 14. Quy trình, thủ tục xét tặng ở Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ\n1. Cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ có nhiệm vụ giúp Hội đồng thực hiện các công việc sau:\na) Trình Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thành lập Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ;\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0af6fd38ccfb4d91a0cc086264dd1abc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.jsonl b/manifests/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..110bac985ac727ab9cd54de4b593f364664688e7 --- /dev/null +++ b/manifests/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.png", + "output_text": "\n132\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt750
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân750
- Loại khác:
3304.91.00-- Phần, đã hoặc chưa nén750
3304.99-- Loại khác:
3304.99.20--- Kem ngăn ngừa mụn trứng cá500
3304.99.30--- Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác755
3304.99.90--- Loại khác750
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10-- Có tính chất chống nấm555
3305.10.90-- Loại khác755
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm đuôi tóc755
3305.30.00- Kéo xịt tóc (hair lacquers)750
3305.90.00- Loại khác750
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10- Chế phẩm đánh răng:
3306.10.10-- Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng750
3306.10.90-- Loại khác750
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng750
3306.90.00- Loại khác750
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo750
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi750
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác750
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41-- \"Nhang, hương\" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10--- Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo750
3307.41.90--- Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b273ecf25e1414693fae7949aab19d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.jsonl b/manifests/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.jsonl deleted file mode 100644 index 918c1ac7ba6168962eb8a9240ceb230d63bb2daa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.png", - "output_text": "\nSeal of the Republic of Vietnam (CHINA NƯỚC CỘNG HÒA XHCN) with a star in the center and the text 'CHINA MỤC CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYÊN GIAO' around it.\nPhụ lục I\nCHINA MỤC CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYÊN GIAO\nThực hiện kèm theo Nghị định số 120/2014/NĐ-CP\nNgày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ\n\nCông nghệ nano.\nCông nghệ chế tạo hệ thống vi cơ điện tử (MENS), hệ thống nano cơ điện tử (NEMS) và thiết bị sử dụng MENS, NEMS.\nCông nghệ sản xuất mạch tích hợp, các bộ nhớ dung lượng cao.\nCông nghệ sản xuất màn hình tinh thể lỏng (LCD), plasma.\nCông nghệ chế tạo các thiết bị đo chính xác kỹ thuật số.\nCông nghệ chế tạo các đầu cảm biến, các thiết bị đo điện tử.\nCông nghệ chế tạo robot.\nCông nghệ vũ trụ.\nCông nghệ chế tạo các hệ mô phỏng giao tiếp người - máy thông qua ý nghĩ, cử chỉ, ngôn ngữ và hình ảnh.\nCông nghệ ứng dụng mạng noron trong xử lý ảnh.\nCông nghệ chế tạo thiết bị chẩn đoán hình ảnh bằng cộng hưởng từ.\nCông nghệ chế tạo các máy chụp X-quang cao tần, máy điện não, thiết bị laser dùng trong y tế.\nCông nghệ gia công vật liệu bằng siêu âm, tia lửa điện, plasma, laser, điều khiển kỹ thuật số.\nCông nghệ chế tạo kim loại có độ tinh khiết cao.\nCông nghệ chế tạo vật liệu xây dựng có tính năng đặc biệt.\nCông nghệ sản xuất vật liệu dễ phân hủy, thân thiện môi trường.\nCông nghệ chế tạo các vật liệu composit dạng dẻo, dạng bimetal.\nCông nghệ chế tạo vật liệu gốm, sợi thủy tinh đặc biệt, sợi quang, sợi cacbon.\nCông nghệ sản xuất chất xúc tác và vật liệu mới.\nCông nghệ luyện, cán, kéo kim loại đặc biệt.\nCông nghệ xử lý hàm lượng kẽm cao trong sản xuất gang.\nCông nghệ sản xuất pin lithium, pin mặt trời.\nCông nghệ sản xuất các loại sơn không sử dụng dung môi hữu cơ và kim loại nặng.\nCông nghệ biển.\nCông nghệ thiết kế tàu thủy cỡ lớn, tàu có tính năng phức tạp.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b31209dff834cf28bda543972dcc53e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.jsonl b/manifests/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.jsonl deleted file mode 100644 index 6c686d243bed41a1bbb4935d5447d2a384be9959..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.png", - "output_text": "\n17\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)151311
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae151311
0305.39-- Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhồi nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phên đài vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Ulua mentalis) (cá nục Úc)151311
0305.39.20- - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)151311
0305.39.90- - - Loại khác151311
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)151311
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0305.43.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)151311
0305.49.00- - Loại khác151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b583b152f1743ab90f6dc7bf9874c78.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.jsonl b/manifests/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.jsonl deleted file mode 100644 index 9465364ea39b5da3076e30487635a07096f77c51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.png", - "output_text": "\n29\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0602.10.10-- Cửa cây phong lan000
0602.10.20-- Cửa cây cao su000
0602.10.90-- Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10-- Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ000
0602.90.20-- Cây phong lan giống000
0602.90.40-- Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50-- Cây cao su giống000
0602.90.60-- Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.70-- Cây dương xỉ000
0602.90.90-- Loại khác000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm thẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00-- Hoa hồng000
0603.12.00-- Hoa cầm chương000
0603.13.00-- Phong lan000
0603.14.00-- Hoa cúc000
0603.15.00-- Họ hoa ly (Lilium spp.)000
0603.19.00-- Loại khác000
0603.90.00- Loại khác000
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm thẩm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10-- Rêu và địa y151311
0604.20.90-- Loại khác151311
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y151311
0604.90.90-- Loại khác000
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b6c81e323bc4993a9fbc912c6f32180.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.jsonl b/manifests/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.jsonl deleted file mode 100644 index 148d965d847910d508f38cfae43ebd72a4325627..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.png", - "output_text": "\n246\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6110.20.00- Từ bông5.542
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111.20.00- Từ bông5.542
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp5.542
6111.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00-- Từ bông5.542
6112.12.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết5.542
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn5.542
6113.00.30- Quần áo chống cháy110.5
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác222
6113.00.90- Loại khác222
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20.00- Từ bông5.542
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20-- Quần áo chống cháy110.5
6114.30.90-- Loại khác222
6114.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.15Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10-- Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp5.542
6115.10.90-- Loại khác5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b7fdf7dfebb4ae6ad602640c509e0a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b937f293b514db393f272d385e09234.jsonl b/manifests/0b937f293b514db393f272d385e09234.jsonl deleted file mode 100644 index 7d6f0313619f1856515707c0f023e02144b9ae3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b937f293b514db393f272d385e09234.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b937f293b514db393f272d385e09234.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Vi phạm quy định về nhập ngũ\n1. Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.500.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung ghi trong lệnh gọi nhập ngũ mà không có lý do chính đáng.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc chấp hành lệnh gọi nhập ngũ đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 8. Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Đào ngũ khi đang làm nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ trong thời bình nhưng chưa gây hậu quả nghiêm trọng, mà đơn vị quân đội cấp Trung đoàn và tương đương đã gửi giấy thông báo đào ngũ và cắt quân số cho Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan quân sự cấp huyện;\nb) Chừa chấp, bao che quân nhân đào ngũ.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hoàn trả toàn bộ quân trang được cấp và buộc phải thực hiện nghĩa vụ quân sự theo quy định của Luật nghĩa vụ quân sự đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.\nĐiều 9. Vi phạm các quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự\n1. Phạt tiền từ 1.500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí sắp xếp thời gian, không tạo điều kiện cho công dân thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự, sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, khám sức khoẻ thực hiện nghĩa vụ quân sự, thực hiện lệnh gọi nhập ngũ.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi cản trở người có trách nhiệm thi hành nhiệm vụ về đăng ký nghĩa vụ quân sự, sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, khám sức khoẻ thực hiện nghĩa vụ quân sự, thực hiện lệnh gọi nhập ngũ.\n3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ, chính xác danh sách công dân nam đủ 17 tuổi trong năm, công dân nữ có chuyên môn kỹ thuật cần cho Quân đội từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi;\nb) Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ, chính xác số lượng quân nhân dự bị và người sẵn sàng nhập ngũ ở cơ quan, tổ chức mình theo quy định.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b937f293b514db393f272d385e09234.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.jsonl b/manifests/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.jsonl deleted file mode 100644 index 4ed01c71753c5346da5b39fd3c99b13f1f32a8b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.png", - "output_text": "\nCông thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh;\nb) Công ty hoạt động trong các ngành nghề đầu tư kinh doanh mà Việt Nam chưa có cam kết theo các điều ước quốc tế.\n4. Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi nhận được xác nhận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, công ty đại chúng công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của công ty và thông báo với Sở Giao dịch Chứng khoán (đối với công ty niêm yết và đăng ký giao dịch), Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty.\n5. Nhà đầu tư nước ngoài được thực hiện giao dịch chứng khoán theo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa ngay sau khi công ty đại chúng công bố thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty theo quy định tại khoản 4 Điều này, ngoại trừ trường hợp đăng ký công ty đại chúng.\nĐiều 14. Trình tự, thủ tục, hồ sơ chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán\n1. Tổ chức nước ngoài đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 21 và khoản 24 Điều 1 Nghị định 60/2015/NĐ-CP muốn sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán phải thông qua tổ chức kinh doanh chứng khoán mà mình muốn sở hữu gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n2. Hồ sơ đề nghị chấp thuận cho nhà đầu tư nước ngoài được sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ tại tổ chức kinh doanh chứng khoán bao gồm:\na) Giấy đề nghị chấp thuận giao dịch làm tăng tỷ lệ sở hữu lên trên 51% vốn điều lệ tổ chức kinh doanh chứng khoán theo mẫu tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Hợp đồng nguyên tắc về giao dịch cổ phần, phần vốn góp giữa các bên tham gia giao dịch (nếu có); kèm theo văn bản của tổ chức nước ngoài ủy quyền cho tổ chức kinh doanh chứng khoán thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận giao dịch;\nc) Bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác;\nd) Bản sao hợp lệ Biên bản họp, Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, hội đồng thành viên hoặc quyết định của chủ sở hữu tổ chức nước ngoài về việc mua để sở hữu trên 51% vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán tại Việt Nam;\nđ) Bản sao Biên bản họp và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên hoặc Quyết định của chủ sở hữu tổ chức kinh doanh chứng khoán về việc cho phép tổ chức nước ngoài mua để sở hữu trên 51% vốn điều lệ\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b9841e921fc4d52b3285cc2cc65fba0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.jsonl b/manifests/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f3d613eb9530994ac68b277a6314cc933717eb2 --- /dev/null +++ b/manifests/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.png", + "output_text": "\n32\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
-- Nụ bạch hoa:
0711.90.31--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro000
0711.90.39--- Loại khác000
0711.90.40-- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.90.50-- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.90.60-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.90.90-- Loại khác750
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây750
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712.31.00-- Nấm thuộc chi Agaricus750
0712.32.00-- Mộc nhĩ (Auricularia spp.)750
0712.33.00-- Nấm nhầy (Tremella spp.)750
0712.39-- Loại khác:
0712.39.10--- Nấm cục (nấm củ)750
0712.39.20--- Nấm hương (dong-gu)750
0712.39.90--- Loại khác750
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10-- Tỏi750
0712.90.90-- Loại khác750
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vụn hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90-- Loại khác750
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90-- Loại khác750
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31-- Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90--- Loại khác750
0713.32- - Đậu hạt dò nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90--- Loại khác750
0713.33-- Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90--- Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bb7a88fdc2b485389d155f32c48e989.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.jsonl b/manifests/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e55ad6850fd717e2cc9d8a563ed33d784fbc2881 --- /dev/null +++ b/manifests/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.png", + "output_text": "\n163\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4203.10.00- Hàng may mặc22,52015
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203.21.00-- Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao7,57,55
4203.29-- Găng tay khác:
4203.29.10--- Găng tay bảo hộ lao động22,52015
4203.29.90--- Loại khác22,52015
4203.30.00- Thắt lưng và dây đeo súng22,52015
4203.40.00- Đồ phụ trợ quần áo khác***
42.05Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.
4205.00.10- Dây buộc giày; tấm lót7,57,55
4205.00.20- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp7,57,55
4205.00.30- Dây hoặc dây tét bằng da thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân7,57,55
4205.00.40- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác221
4205.00.90- Loại khác7,57,55
42.06Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tầm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
4206.00.10- Hộp đựng thuốc lá000
4206.00.90- Loại khác000
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00- Cửa loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.30.00- Cửa các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.60.00- Cửa loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.80.00- Cửa loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân221
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông221
43.02Da lông đã thuộc hoặc chượi (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bd3349e9736434fb9cf800d2e5e0be0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.jsonl b/manifests/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.jsonl deleted file mode 100644 index 6eade8244c4c87cd3dbc4ff0a481820d35f3f6af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.png", - "output_text": "\n120\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
2939.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2939.91- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939.91.10--- Cocain và các dẫn xuất của nó000
2939.91.90--- Loại khác000
2939.99-- Loại khác:
2939.99.10--- Nicotin sulphat000
2939.99.90--- Loại khác000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.10.50
29.41Kháng sinh.
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
-- Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11--- Loại không tiết trùng321
2941.10.19--- Loại khác321
2941.10.20-- Ampicillin và các muối của nó110.5
2941.10.90-- Loại khác000
2941.20.00- Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.30.00- Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.90.00- Loại khác000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.000
Chương 30 - Dược phẩm
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c079cce77b1446a82d73ad7afa6f8c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.jsonl b/manifests/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b7f0773b036fda862329eba3c8318f93027e7a2 --- /dev/null +++ b/manifests/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.png", + "output_text": "\n321\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00-- Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng000
8104.19.00-- Loại khác000
8104.20.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8104.30.00- Mặt giữa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột000
8104.90.00- Loại khác000
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10-- Coban chưa gia công000
8105.20.90-- Loại khác000
8105.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8105.90.00- Loại khác000
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phé liệu và mảnh vụn; bột000
8106.00.90- Loại khác000
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột000
8107.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8107.90.00- Loại khác000
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột000
8108.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8108.90.00- Loại khác000
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột000
8109.30.00- Phé liệu và mảnh vụn000
8109.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c3a8d09e2974d68b07cb5c880a34447.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.jsonl b/manifests/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e7f1f4963e04c818f977a9673c692dbcd1b0f3c --- /dev/null +++ b/manifests/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.png", + "output_text": "\n366\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8512.20.91-- - - Dùng cho xe máy***
8512.20.99-- - - Loại khác***
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:
8512.30.10-- Còi, đã lắp ráp107,55
8512.30.20-- Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp107,55
-- Loại khác:
8512.30.91-- - - Thiết bị dò chương ngai vật (cảnh báo) cho xe cộ107,55
8512.30.99-- - - Loại khác107,55
8512.40.00- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết107,55
8512.90- Bộ phận:
8512.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.107,57,55
8512.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.407,57,55
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.
8513.10- Đèn:
8513.10.10-- Đèn thợ mỏ221
8513.10.20-- Đèn thợ khai thác đá221
8513.10.90-- Loại khác12,5107,5
8513.90- Bộ phận:
8513.90.10-- Cửa đèn thợ mỏ hoặc cửa đèn thợ khai thác đá221
8513.90.30-- Bộ phận quang của đèn chớp; chi tiết trước (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tác đèn chớp7,57,55
8513.90.90-- Loại khác7,57,55
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi.
8514.10.00- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở000
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi:
8514.20.20-- Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.20.90-- Loại khác000
8514.30- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514.30.20-- Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.30.90-- Loại khác000
8514.40.00- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi000
8514.90- Bộ phận:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c6ab62ac7804ea689da0e74694240e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.jsonl b/manifests/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3660c67a7b6ceb43222112eb0fc2391d7bea91e --- /dev/null +++ b/manifests/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.png", + "output_text": "\n314\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Dây:
7505.21.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7505.22.00-- Bảng hợp kim niken000
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506.10.00- Bảng niken, không hợp kim000
7506.20.00- Bảng hợp kim niken000
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng).
- Ống và ống dẫn:
7507.11.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7507.12.00-- Bảng hợp kim niken000
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn000
75.08Sản phẩm khác bằng niken.
7508.10.00- Tấm dán, phen và lưới, bằng dây niken000
7508.90- Loại khác:
7508.90.30-- Bulông và đai ốc000
7508.90.40-- Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng000
7508.90.50-- Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân000
7508.90.90-- Loại khác000
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim000
7601.20.00- Hợp kim nhôm000
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.000
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy000
7603.20.00- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm000
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10- Bảng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10-- Dạng thanh và que110.5
7604.10.90-- Loại khác321
- Bảng hợp kim nhôm:
7604.21-- Dạng hình rộng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c6c1ace0fed4f44a9ab06edd338b692.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.jsonl b/manifests/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.jsonl deleted file mode 100644 index 88f14cbf59ca1b7beea7e3e0db2e2874a1e61b32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.png", - "output_text": "\nMẫu số: 04/ĐK-HĐXT (Ban hành kèm theo Quyết định số 119/QĐ- BTC ngày 23/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐĂNG KÝ Ngừng sử dụng hóa đơn xác thực\nKính gửi: Cơ quan thuế .....\nTên doanh nghiệp: .....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại liên hệ: ..... Email: .....\nDoanh nghiệp chúng tôi đăng ký ngừng sử dụng hóa đơn xác thực, cụ thể như sau:\nCác loại hóa đơn xác thực đăng ký ngừng sử dụng:\n
STTTên loại hóa đơnMẫu sốKý hiệuSố lượngTừ sốĐến sốPhần mềm sử dụng để lập HD
Hóa đơn GTGTAA/14E
\nChúng tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với nội dung đăng ký nêu trên./\n... , ngày ... tháng ... năm 201...\nTÊN DOANH NGHIỆP hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký điện tử)\n17\nh\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c7ba718390649a78e0dd7be0f007c90.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.jsonl b/manifests/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.jsonl deleted file mode 100644 index 706d2a7bcd2ae51b50eadbe0543f901e65a40f44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.png", - "output_text": "\n3\nkhẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này, trừ mặt hàng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều này, thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch được áp dụng thuế suất nhập khẩu bằng 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này.\n3. Hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này nhưng không đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này có số lượng nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này, trừ mặt hàng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều này, thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA.\n4. Mặt hàng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này thực hiện như sau:\na) Trường hợp lượng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này nhưng vẫn nằm trong tổng lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu do Bộ Công Thương công bố và đáp ứng các điều kiện quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam về hạn ngạch thuế quan thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Biểu thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ quy định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.\nb) Trường hợp lượng lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá nhập khẩu vượt số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và vượt tổng lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu do Bộ Công Thương công bố hoặc không đảm bảo các điều kiện quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam về hạn ngạch thuế quan thì số lượng nhập khẩu vượt hạn ngạch áp dụng mức thuế suất ngoài hạn ngạch đối với lá thuốc lá và phế liệu lá thuốc lá quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.\nĐiều 7. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến ngày 03 tháng 10 năm 2020.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0cbe029363fb4c31bcbeb4bcf50af52c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.jsonl b/manifests/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcc0d8247cf7e98ca66d4f6a8a310f8c0cc9c1b4 --- /dev/null +++ b/manifests/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.png", + "output_text": "\n45\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1208.90.00- Loại khác750
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt củ cải đường000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cỏ đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00-- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29-- Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cỏ đuôi mèo000
1209.29.20--- Hạt củ cải khác000
1209.29.90--- Loại khác000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành000
1209.91.90--- Loại khác000
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su hoặc hạt cây dầu bụt (kenaf)000
1209.99.90--- Loại khác000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia.
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên000
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia000
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.20.90-- Loại khác000
1211.30- Lá coca:
1211.30.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.30.90-- Loại khác000
1211.40.00- Thân cây anh túc000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0cd7e3619bc240e39e1d114a125a61bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.jsonl b/manifests/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1f8aaf8b8e84ff721434e1e8c2681abae4f97fa --- /dev/null +++ b/manifests/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.png", + "output_text": "\n53\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1602.49.11---- Đóng hộp kín khí22,52015
1602.49.19---- Loại khác22,52015
-- Loại khác:
1602.49.91---- Đóng hộp kín khí22,52015
1602.49.99---- Loại khác22,52015
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò22,52015
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí22,52015
1602.90.90-- Loại khác22,52015
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.
1603.00.10- Từ thịt gà, có thảo mộc181815
1603.00.20- Từ thịt gà, không có thảo mộc181815
1603.00.30- Loại khác, có thảo mộc181815
1603.00.90- Loại khác181815
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
-- Từ cá hồi:
1604.11.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.11.90---- Loại khác22,52015
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.12.90---- Loại khác22,52015
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kế hoặc cá trích com:
---- Từ cá trích dầu:
1604.13.11---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.13.19---- Loại khác22,52015
---- Loại khác:
1604.13.91---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.13.99---- Loại khác22,52015
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vây và cá ngừ sọc đen (Sarda spp.):
---- Đóng hộp kín khí :
1604.14.11---- Từ cá ngừ đại dương22,52015
1604.14.19---- Loại khác22,52015
1604.14.90---- Loại khác22,52015
1604.15-- Từ cá nục hoa:
1604.15.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.15.90---- Loại khác22,52015
1604.16-- Từ cá com (cá trông):
1604.16.10---- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.16.90---- Loại khác22,52015
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0cd8dc7aa9d24f0b873b5a432baec65f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.jsonl b/manifests/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f777df8bbc35e7efda5fe5f12a867ed078379f4e --- /dev/null +++ b/manifests/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.png", + "output_text": "\n309\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Bồn tắm:
7324.21-- Băng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10--- Bồn tắm hình dài9.563
7324.21.90--- Loại khác9.563
7324.29.00-- Loại khác9.563
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10-- Dùng cho bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)9.563
7324.90.30-- Bộ, lọ đựng nước tiểu và bộ đi tiểu loại có thể di chuyển được9.563
-- Loại khác:
7324.90.91--- Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm9.563
7324.90.93--- Bộ phận của bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)9.563
7324.90.99--- Loại khác9.563
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10- Băng gang đúc không dẻo:
7325.10.20-- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng5.542
7325.10.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
7325.91.00-- Bị nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền5.542
7325.99-- Loại khác:
7325.99.20--- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng5.542
7325.99.90--- Loại khác5.542
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc đập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00-- Bị nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền5.542
7326.19.00-- Loại khác5.542
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50-- Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự5.542
7326.20.90-- Loại khác000
7326.90- Loại khác:
7326.90.10-- Bánh lái tàu thủy110.5
7326.90.30-- Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với mảng sơn cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc5.542
7326.90.60-- Đèn Bunsen5.542
7326.90.70-- Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giấy để thức ngựa5.542
-- Loại khác:
7326.90.91--- Hộp đựng thuốc lá điều5.542
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ce584afda7f42e080ca96228bf5e3c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.jsonl b/manifests/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.jsonl deleted file mode 100644 index f3963a981bd86a4c86055436dd2e9ba6bd537254..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1215/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5906 Ngày: 25/7\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam đến năm 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020;\nXét đề nghị của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chiến lược phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam đến năm 2020 với những nội dung chính như sau:\nI. QUAN ĐIỂM\n1. Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế là hai chính sách xã hội quan trọng, là trụ cột chính của hệ thống an sinh xã hội phải được từng bước mở rộng, tăng nhanh đối tượng tham gia, góp phần thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội, bảo đảm ổn định chính trị - xã hội và phát triển kinh tế - xã hội.\n2. Phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của đất nước và đồng bộ với phát triển các dịch vụ xã hội. Nhà nước tạo điều kiện để ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam đầu tư phát triển công nghệ và phương tiện kỹ thuật tiên tiến áp dụng vào quản lý nhằm tổ chức thực hiện tốt các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\n3. Thực hiện tốt các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế là trách nhiệm của các cấp ủy đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội, doanh nghiệp và của mỗi người dân.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0cee571bd1ea4941aece55473198989e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.jsonl b/manifests/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.jsonl deleted file mode 100644 index cb6c95a2541813c86d481d7aed593e951953fd15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.png", - "output_text": "\nChương III THỦ LAO LUẬT SƯ THAM GIA TỐ TỤNG TRONG VỤ ÁN HÌNH SỰ\nĐiều 18. Mức trần thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự\n1. Mức thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự do khách hàng và văn phòng luật sư, công ty luật thỏa thuận trong hợp đồng dịch vụ pháp lý dựa trên các căn cứ quy định tại Khoản 1 Điều 55 của Luật luật sư và được tính theo giờ hoặc tính trọn gói theo vụ việc, nhưng mức cao nhất cho 01 giờ làm việc của luật sư không được vượt quá 0,3 lần mức lương cơ sở do Chính phủ quy định.\nThời gian làm việc của luật sư do luật sư và khách hàng thỏa thuận.\n2. Khuyến khích văn phòng luật sư, công ty luật miễn, giảm thù lao luật sư cho những người nghèo, đối tượng chính sách.\nĐiều 19. Thù lao và chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng\n1. Đối với những vụ án do cơ quan tiến hành tố tụng yêu cầu luật sư thì mức thù lao được trả cho 01 ngày làm việc của luật sư là 0,4 lần mức lương cơ sở do Chính phủ quy định.\n2. Thời gian làm việc của luật sư được tính bao gồm:\na) Thời gian gặp người bị tạm giữ, bị can, bị cáo;\nb) Thời gian thu thập tài liệu, đồ vật, tình tiết liên quan đến việc bào chữa;\nc) Thời gian nghiên cứu hồ sơ và chuẩn bị tài liệu;\nd) Thời gian tham gia phiên tòa;\nđ) Thời gian hợp lý khác để thực hiện việc tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng.\nThời gian làm việc của luật sư phải được cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng trực tiếp giải quyết vụ án xác nhận.\n3. Ngoài khoản tiền thù lao, trong quá trình chuẩn bị và tham gia bào chữa tại phiên tòa và các cơ quan tiến hành tố tụng, luật sư được thanh toán chi phí tàu xe, lưu trú theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác trong nước.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0d11dab45a8d46e199457f50c04950eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.jsonl b/manifests/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ae62f55f985e0aa9810c86fc8a343aaa53ee54f --- /dev/null +++ b/manifests/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.png", + "output_text": "\n279\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7103.99.00-- Loại khác000
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.1- Thạch anh áp điện:
7104.10.10-- Chưa gia công000
7104.10.20-- Đã gia công000
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô000
7104.90.00- Loại khác000
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Cửa kim cương000
7105.90.00- Loại khác000
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột000
- Dạng khác:
7106.91.00-- Chưa gia công000
7106.92.00-- Dạng bán thành phẩm000
7107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.000
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00-- Dạng bột000
7108.12.00-- Dạng chưa gia công khác000
7108.13.00-- Dạng bán thành phẩm khác000
7108.20.00- Dạng tiền tệ000
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.000
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.19.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d14186ede6645ce8774980fd97f0a4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d57ce29026643829414c479a29991db.jsonl b/manifests/0d57ce29026643829414c479a29991db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82143d230c665c3985e9a5d0711dcc05443176dc --- /dev/null +++ b/manifests/0d57ce29026643829414c479a29991db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d57ce29026643829414c479a29991db.png", + "output_text": "\n264\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6802.29.90- - - Loại khác12.5119
- Loại khác:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa:
6802.91.10- - - Đá hoa (marble)12.5119
6802.91.90- - - Loại khác12.5119
6802.92.00- - Đá vôi khác12.5119
6802.93.00- - Đá granit12.5119
6802.99.00- - Đá khác74.52
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).1097.5
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804.10.00- Đá nghiền (thót cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột5.542
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối000
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác
6804.22.00.10- - - Chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu110.5
6804.22.00.90- - - Loại khác5.542
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiên110.5
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
6804.30.00.10- - Chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu110.5
6804.30.00.90- - Loại khác5.542
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bia hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệt321
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bia321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d57ce29026643829414c479a29991db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.jsonl b/manifests/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed11ba99b403d1b3d7d763992cb824e352f35108 --- /dev/null +++ b/manifests/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.png", + "output_text": "\n135\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3402.20.19--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
-- Loại khác:
3402.20.91--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion554
3402.20.92--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
3402.20.93--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác554
3402.20.99--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
3402.90- Loại khác:
-- Ở dạng lỏng:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.11---- Chất thấm ướt554
3402.90.12---- Loại khác554
3402.90.13---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.14---- Chất thấm ướt554
3402.90.15---- Loại khác554
3402.90.19---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
-- Loại khác:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.91---- Chất thấm ướt554
3402.90.92---- Loại khác554
3402.90.93---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn554
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.94---- Chất thấm ướt554
3402.90.95---- Loại khác554
3402.90.99---- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn554
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d5aa29782b145539450f7be6a08d1bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.jsonl b/manifests/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36888f8355b46e3ca9f62d373ffe6483dc4e0416 --- /dev/null +++ b/manifests/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.png", + "output_text": "\nSÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHIẾN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 1261/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Nguyễn Tiến Hưng, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;\nÔng Nguyễn Thức Tuyên, Tổ trưởng Tổ xe, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d7dcbe094be4b83a39ccb1d4f23329b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.jsonl b/manifests/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b7a9ac59e9ac5d928c9410c30e66e999c336d61 --- /dev/null +++ b/manifests/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.png", + "output_text": "\n82\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2710.19.79--- Dầu nhiên liệu***
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ cháy từ 23° C trở lên***
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ cháy dưới 23° C***
2710.19.83--- Các kerosine khác***
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm***
2710.19.90--- Loại khác***
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải***
- Dầu thải:
2710.91.00-- Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)***
2710.99.00-- Loại khác***
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- dạng hóa lỏng:
2711.11.00-- Khí tự nhiên221
2711.12.00-- Propan221
2711.13.00-- Butan221
2711.14-- Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10--- Etylen221
2711.14.90--- Loại khác221
2711.19.00-- Loại khác221
- dạng khí:
2711.21-- Khí tự nhiên:
2711.21.10--- Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ221
2711.21.90-- - Loại khác221
2711.29.00-- Loại khác221
27.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vì tính thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)221
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng221
2712.90- Loại khác:
2712.90.10-- Sáp parafin221
2712.90.90-- - Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d81bed108a044b79b5a0b441bf373a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.jsonl b/manifests/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.jsonl deleted file mode 100644 index 06fab8fcec61bba9c3300e310de2d195598be254..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nSố: 1243 /QĐ-TTg\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 61/63 Ngày: ..... 30/7/...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Hiệp định sửa đổi Hiệp định vận tải hàng không giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ Hợp Chúng quốc Hoa Kỳ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về việc phân công cho Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ thực hiện một số công việc về điều ước quốc tế;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 6798/TTr-BGTVT ngày 10 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Hiệp định sửa đổi Hiệp định vận tải hàng không giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.\nĐiều 2. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Hiệp định.\nĐiều 3. Bộ Ngoại giao hoàn tất các thủ tục đối ngoại theo quy định của pháp luật hiện hành./\nNơi nhận:\n\nTTgCP, các PTTgCP;\nCác Bộ: GTVT, Ngoại giao, Tư pháp;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTrợ lý TTgCP,\ncác Vụ: TH, PL, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(2), HG.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0d93a7c8df5144f0a0f458d6c522638b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.jsonl b/manifests/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60ddb87ec73f784eea21d626bea473e728832794 --- /dev/null +++ b/manifests/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.png", + "output_text": "\n349\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Van nhiều cửa:
8481.80.75--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm4,544
8481.80.76---- Loại khác4,544
--- Van điều khiển bằng khí nén:
8481.80.81--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm4,544
8481.80.82---- Loại khác4,544
--- Van plastic khác:
8481.80.83--- Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm4,544
8481.80.84--- Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm4,544
---- Loại khác:
8481.80.87---- Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0417,517,517
8481.80.88---- Loại khác8,58,58,5
8481.80.89--- Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken17,517,517
--- Loại khác:
8481.80.91--- Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống8,58,58,5
---- Loại khác:
8481.80.92---- Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0417,517,517
8481.80.99---- Loại khác8,58,58,5
8481.90- Bộ phận:
8481.90.10-- Vòi của van công hoặc van công có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm333
-- Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho sấm và lớp không cần sấm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21-- Thân, dùng cho vòi nước777
8481.90.22-- Thân, dùng cho van xi lạnh khí hoá lỏng (LPG)333
8481.90.23-- Thân, loại khác333
8481.90.29-- Loại khác333
-- Thân hoặc đầu van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.31-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng333
8481.90.39-- Loại khác333
-- Lõi van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.41-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng333
8481.90.49-- Loại khác333
8481.90.90-- Loại khác333
84.82Ô bi hoặc ổ đĩa.
8482.10.00- Ô bi333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0dabc313c8874b4fa6fa571cdd160ffc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.jsonl b/manifests/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d09beb2c6d7f6b8338feb1c6f5aacfbe02582359 --- /dev/null +++ b/manifests/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.png", + "output_text": "\n161\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4113.20.00- Cửa lợp543
4113.30.00- Cửa loài bò sát543
4113.90.00- Loại khác8,58,58,5
41.14Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.
4114.10.00- Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp)221
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại221
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn221
4115.20.00- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da221
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa thương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tấm)
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây đất, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vai lót yên, túi yên, áo chó và các loại thương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.12,5107,5
42.02Hòm, va ly, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mặc vào yên ngựa và các loại đồ chứa thương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xác cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điều, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để đựng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp thương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bia, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0db15ec5d9c041259f5250cd19ef9fd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.jsonl b/manifests/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07ded909b27814fb3a53249094a85f52d42266d3 --- /dev/null +++ b/manifests/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.png", + "output_text": "\n429\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9113.90.00- Loại khác151512,5
91.14Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.
9114.10.00- Lò xo, kể cả dây tóc131212
9114.30.00- Mặt số131212
9114.40.00- Mâm và trục131212
9114.90.00- Loại khác131212
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
92.01Dàn piano, kể cả piano tự động; dàn clavecin (hapsichords) và các loại dàn dây có phím bấm khác.
9201.10.00- Dàn piano loại đứng221
9201.20.00- Đại dương cầm (grand pianos)221
9201.90.00- Loại khác221
92.02Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, dàn hạc).
9202.10.00- Loại sử dụng cần kéo221
9202.90.00- Loại khác221
92.05Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại dàn organ ống có phím, dàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại dàn organ phiến chọ, dàn quay gió của người hát rong trên đường phố.
9205.10.00- Các loại kèn đồng221
9205.90- Loại khác:
9205.90.10-- Các loại dàn organ ống có phím; dàn đập hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại221
9205.90.90-- Loại khác221
9206.00.00Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọ, castanet, chuông gõ (maracas)).221
92.07Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, dàn organ, ghi ta, accordion).
9207.10.00- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion221
9207.90.00- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0db8356bc8814391af71ed55f779e2ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.jsonl b/manifests/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.jsonl deleted file mode 100644 index 8cb729a1d8547682a7de113311fd25bf1a58f583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.png", - "output_text": "\nĐiều 28. Cộng tác viên thanh tra\n1. Cộng tác viên thanh tra là người không thuộc biên chế của cơ quan thanh tra nhà nước ngành y tế được trưng tập tham gia Đoàn Thanh tra.\n2. Cộng tác viên thanh tra phải là người có phẩm chất đạo đức tốt; có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan; có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ thanh tra của cơ quan trưng tập.\n3. Cộng tác viên thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm theo quy định tại Điều 24 của Nghị định số 97/2011/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n4. Cộng tác viên thanh tra được hưởng chế độ, chính sách theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 97/2011/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\nChương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA Y TẾ\nĐiều 29. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Y tế\n1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Bộ Y tế.\n2. Phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra hằng năm.\n3. Xử lý kịp thời các kết luận, kiến nghị về công tác thanh tra.\n4. Kiện toàn tổ chức, bộ trí công chức có năng lực và phẩm chất đạo đức làm công tác Thanh tra y tế; tổ chức, chỉ đạo và bảo đảm điều kiện hoạt động cho công tác Thanh tra y tế.\n5. Bảo đảm kinh phí, điều kiện làm việc cho các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra của Bộ Y tế.\n6. Định kỳ yêu cầu cơ quan thanh tra thuộc quyền quản lý báo cáo và báo cáo định kỳ với cơ quan quản lý nhà nước cấp trên về công tác thanh tra. Giải quyết kịp thời những vấn đề khó khăn, vướng mắc về công tác thanh tra; xử lý vấn đề chông chèo trong hoạt động thanh tra, kiểm tra thuộc phạm vi quản lý của mình.\n7. Các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 30. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n1. Tổ chức, chỉ đạo, thực hiện việc kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế, trang thiết bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và kinh phí hoạt động của Thanh tra Sở Y tế theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0dd958a3c02348bfad3f9099f2922f0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.jsonl b/manifests/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.jsonl deleted file mode 100644 index 789c0d94b0f3c08a8f22589f119b54ff30eb7e66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.png", - "output_text": "\n155\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)000
3901.10.19- - - Loại khác000
-- Loại khác:
3901.10.92- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)000
3901.10.99- - - Loại khác000
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên000
3901.30.00- Copolyme etylen-vinyl axetat000
3901.90- Loại khác:
3901.90.40-- Dạng phân tán321
3901.90.90-- Loại khác000
39.02Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.
3902.10- Polypropylen:
3902.10.30-- Dạng phân tán000
3902.10.90-- Loại khác000
3902.20.00- Polyisobutylene000
3902.30- Copolyme propylen:
3902.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3902.30.90-- Loại khác000
3902.90- Loại khác:
3902.90.10-- Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in000
3902.90.90-- Loại khác000
39.03Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903.11-- Loại giãn nở được:
3903.11.10- - - Dạng hạt110.5
3903.11.90- - - Dạng khác110.5
3903.19-- Loại khác:
3903.19.10- - - Dạng phân tán110.5
- - - Dạng hạt:
3903.19.21- - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.19.29- - - - Loại khác110.5
- - - - Loại khác:
3903.19.91- - - - Polystyren Loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.19.99- - - - Loại khác110.5
3903.20- Copolyme styren-acrylonitril (SAN):
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e23361441b14e7f859df4d86f5492a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.jsonl b/manifests/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56cdb4618569049d9e1d4d0c38e95a6a658d6304 --- /dev/null +++ b/manifests/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.png", + "output_text": "\n29\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0603.14.00-- Hoa cúc750
0603.15.00-- Họ hoa ly (Lilium spp.)750
0603.19.00-- Loại khác750
0603.90.00- Loại khác700
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nữ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10-- Rêu và địa y750
0604.20.90-- Loại khác700
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y750
0604.90.90-- Loại khác700
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
0701.90.00- Loại khác500
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.500
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống000
0703.10.19--- Loại khác500
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống000
0703.10.29--- Loại khác500
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống000
0703.20.90-- Loại khác500
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống000
0703.90.90-- Loại khác500
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704.10.10-- Hoa lơ500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e6dc07e238e4b15840f899735e69687.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.jsonl b/manifests/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77d579593cd648d1a7ffda1c060ad3f34e1b0fb7 --- /dev/null +++ b/manifests/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.png", + "output_text": "\n465\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9018.14.00-- Thiết bị ghi biểu đồ nhập nháy000
9018.19.00-- Loại khác000
9018.20.00- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
000
9018.31-- Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
9018.31.10--- Bơm tiêm dùng một lần000
9018.31.90--- Loại khác000
9018.32.00-- Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương000
9018.39-- Loại khác:
9018.39.10--- Ống thông đường tiêu000
9018.39.90--- Loại khác000
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nhà khoa:
9018.41.00-- Khoan dùng trong nhà khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nhà khoa khác000
9018.49.00-- Loại khác000
9018.50.00- Thiết bị và dụng cụ nhân khoa khác000
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018.90.20-- Bộ theo dõi tính mạch000
9018.90.30-- Dụng cụ và thiết bị điện tử000
9018.90.90-- Loại khác000
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019.10.10-- Loại điện tử000
9019.10.90-- Loại khác000
9019.20.00- Máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác000
9020.00.00Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.000
90.21Dụng cụ chính hình, kể cả nặng, bằng dùng trong phẫu thuật và bằng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gãy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e6f7b2a243b4c1881a07657b10edd60.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.jsonl b/manifests/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa013939fd2556f10c981419646c14af2a869eb3 --- /dev/null +++ b/manifests/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.png", + "output_text": "\n273\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7005.10- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.10.90-- Loại khác303030
- Kính không có cốt thép khác:
7005.21-- Phù màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ màu bề mặt:
7005.21.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.21.90--- Loại khác***
7005.29--- Loại khác:
7005.29.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.29.90--- Loại khác***
7005.30.00- Kính có cốt thép303030
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7006.00.90- Loại khác303030
70.07Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007.11-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87141210
7007.11.20--- Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000
7007.11.30--- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 8610.50
7007.11.40--- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 8910.50
7007.19-- Loại khác:
7007.19.10--- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30321
7007.19.90--- Loại khác431
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007.21-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ec066d165f347679b92d963413f8a2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.jsonl b/manifests/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a765e202b3b9f70cc5954aae7e3b146b4300e84 --- /dev/null +++ b/manifests/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.png", + "output_text": "\n288\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)000
- Loại khác:
7907.00.91-- Hợp dụng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá543
7907.00.92-- Các sản phẩm gia dụng khác543
7907.00.99-- Loại khác543
Chương 80 - Thuốc và các sản phẩm bằng thuốc
80.01Thuốc chưa gia công.
8001.10.00- Thuốc, không hợp kim221
8001.20.00- Hợp kim thuốc221
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thuốc.221
80.03Thuốc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn543
8003.00.90- Loại khác221
80.07Các sản phẩm khác bằng thuốc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm221
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy221
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)221
- Loại khác:
8007.00.91-- Hợp dụng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá7,57,55
8007.00.92-- Các sản phẩm gia dụng khác7,57,55
8007.00.99-- Loại khác7,57,55
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gồm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột000
- Loại khác:
8101.94.00-- Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết221
8101.96.00-- Dây221
8101.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn221
8101.99-- Loại khác:
8101.99.10--- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng000
8101.99.90---- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ecbb5d23c554bd884d57181b1b56091.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.jsonl b/manifests/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.jsonl deleted file mode 100644 index e0ef63faae1d227da922411bf34a9a4e02cba11b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Thái Nguyên, Sơn La, Quảng Nam, Hà Tĩnh, Lai Châu, An Giang và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nUBND các tỉnh : Thái Nguyên, Sơn La, Quảng Nam, Hà Tĩnh, Lai Châu, An Giang;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). PH. #\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Ủy ban Nhân dân Việt Nam) with a star and the word 'TRUNG' visible. A large, stylized signature is written over the seal and the name below it.\nHoàng Trung Hải\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f0e92a67f3843a29571c5a2741ea604.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.jsonl b/manifests/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d29f824bfeac637a5cde154f0bd4fae17e1175e5 --- /dev/null +++ b/manifests/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.png", + "output_text": "\n15\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0304.94.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0304.95.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0304.99.00-- Loại khác2322,522
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người181815
0305.20- Gan, sè và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10-- Cửa cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0305.20.90-- Loại khác181815
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)181815
0305.32.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae181815
0305.39-- Loại khác:
0305.39.10--- Cá nhồi nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phên dài vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Uluamentalis) (cá nực Úc)181815
0305.39.20--- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)181815
0305.39.90--- Loại khác181815
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f3ea6ed048a4d7e9a5ffa857ce8aef0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.jsonl b/manifests/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.jsonl deleted file mode 100644 index 823b4075959fde94136d305cff6078f1967cb521..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.png", - "output_text": "\nĐiều 37. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản\n1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đào tạo, cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo không đúng quy định;\nb) Không báo cáo việc đào tạo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện quảng cáo, đăng tuyển học viên hoặc thực hiện đào tạo mà chưa được Bộ Xây dựng cho phép đào tạo;\nb) Không thực hiện đào tạo mà cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép đào tạo từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Không công nhận kết quả đào tạo đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều này tùy theo mức độ vi phạm;\nb) Thu hồi hoặc tuyên hủy các giấy chứng nhận đã cấp;\nc) Buộc hoàn trả học phí cho học viên đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều này tùy theo mức độ vi phạm.\nĐiều 38. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Hành nghề môi giới độc lập, định giá bất động sản nhưng không có chứng chỉ hành nghề theo quy định; quản lý, điều hành sản giao dịch bất động sản mà không có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về quản lý, điều hành sản giao dịch bất động sản; thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư mà không có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;\nb) Tẩy xóa, sửa chữa, cho mượn, cho thuê hoặc thuê, mượn chứng chỉ hành nghề môi giới, định giá bất động sản để kinh doanh dịch vụ bất động sản hoặc giấy chứng nhận quản lý, điều hành sản giao dịch bất động sản hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f6a97b180584e12a75ca8742e7b65cd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.jsonl b/manifests/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5e82d1a08918cd5607c8bb5178a86dbd061d716 --- /dev/null +++ b/manifests/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.png", + "output_text": "\n277\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7320.10.19-- - - Loại khác543
7320.10.90-- - Loại khác543
7320.20- Lò xo cuộn:
7320.20.10-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30543
7320.20.90-- Loại khác543
7320.90- Loại khác:
7320.90.10-- Dùng cho xe có động cơ543
7320.90.90-- Loại khác543
73.21Bếp, bếp có lò nướng, vi lò, bếp nấu (kể cả loại có nội hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vi nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00-- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác181815
7321.12.00-- - Loại dùng nhiên liệu lỏng12,5107,5
7321.19.00-- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn12,5107,5
- Dụng cụ khác:
7321.81.00-- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác12,5107,5
7321.82.00-- - Loại dùng nhiên liệu lỏng12,5107,5
7321.89.00-- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn12,5107,5
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10-- - Cửa bếp đầu hóa181815
7321.90.20-- - Cửa dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí181815
7321.90.90-- - Loại khác181815
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00-- - Bằng gang đúc12,5107,5
7322.19.00-- - Loại khác12,5107,5
7322.90.00- Loại khác12,5107,5
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bụi nhui bằng sắt hoặc thép; miếng cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f79b175381d41feae8079cc170a5691.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.jsonl b/manifests/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.jsonl deleted file mode 100644 index bed49c098f969fb2ce82c696e6b7555eede83e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG TỈNH HÀ TĨNH\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.03.2016 15:25:46 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1231/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... C..... Ngày: ..... 16/3/16\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2011 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Quyết định số 2430/QĐ-UBND ngày 07/5/2014 của UBND Thành phố ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội;\nXét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội tại tờ trình số 1079/TTr-QHKT ngày 12/1/2016 và ý kiến của Sở Tư pháp tại văn bản số 435/STP-KSTTHC ngày 12/3/2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội và thay thế thủ tục hành chính số 1 và số 2 tại Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 về việc ban hành bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThường trực: TÚ, HĐND TP;\nChủ tịch UBND TP;\nCác PCT UBND TP;\nCục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;\nWebsite Chính phủ;\nVPUBTP: Các PCVP, NC, VX, TH, HCTC;\nTrung tâm Tin học Công báo TP;\nCông giao tiếp Điện tử Hà Nội;\nLưu: VT.\n\n2016 (130)\nCHỦ TỊCH Nguyễn Đức Chung Nguyễn Đức Chung\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f845b1258054943b52089ec95e62e45.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.jsonl b/manifests/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.jsonl deleted file mode 100644 index 74898dabe97d17aa1f113177e5abf5c013322497..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.png", - "output_text": "\nBiểu số 03-KCBNN\nBẢNG KÊ HỒ TRỢ CHI PHÍ CÙNG CHI TRẢ TẠI BỆNH VIỆN\nTháng..... năm 200.....\nSỞ Y TẾ HÀ GIANG BỆNH VIỆN.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
T
T
Họ và tên bệnh nhânDân tộcTuổiSố Thẻ BHYTSố hồ sơ bệnh ánĐịa chỉNgày vào việnNgày ra việnSố biên lai thu tiềnSố tiền hỗ trợNgười nhận tiền ký hoặc điểm chỉ
Số tiền người bệnh đã trả cho BVSố tiền được nhận hỗ trợ
12345678910111213
1
2
3
...
Tổng cộng
\n(Tổng chi bằng chữ:.....(Đồng))\nNgày...../...../ 201...\nKÊ TOÁN\nNGƯỜI CHI TIỀN\nGIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f88160df89343ea8c5b78583864021e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.jsonl b/manifests/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e577647407acc5ccc54510c0379e723f9d0b07a5 --- /dev/null +++ b/manifests/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.png", + "output_text": "\n240\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6810.19.10-- - Tấm lát (tiles)201815
6810.19.90-- - Loại khác201815
- Sản phẩm khác:
6810.91.00- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng201815
6810.99.00-- Loại khác201815
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiang, bằng xi măng-sợi xenlulo hoặc tương tự.
6811.40- Chứa amiăng:
6811.40.10-- Tấm lát sóng7,57,55
-- Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21-- - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic7,57,55
6811.40.29-- - Loại khác7,57,55
6811.40.30-- Ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.40.40-- Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.40.90-- Loại khác7,57,55
- Không chứa amiăng:
6811.81.00-- Tấm lát sóng7,57,55
6811.82- - Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10-- - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic7,57,55
6811.82.90-- - Loại khác7,57,55
6811.89-- Loại khác:
6811.89.10-- - Ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.89.20-- - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn7,57,55
6811.89.90-- - Loại khác7,57,55
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chì, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật liệu đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
6812.80- Bằng crocidolite:
6812.80.20-- Quần áo543
6812.80.30-- Giày, bia cứng và ni543
6812.80.40-- Gạch lát nền hoặc ốp tường543
6812.80.50- - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật liệu đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chì; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi543
6812.80.90-- Loại khác543
- Loại khác:
6812.91-- Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật liệu đầu:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0fb8721cf89d4dd1ba70485b40362316.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.jsonl b/manifests/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d382dc9879f6130cedd6f9f9c64b367c96147d05 --- /dev/null +++ b/manifests/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.png", + "output_text": "\n259\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6401.99.00-- Loại khác2017.515
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00-- Giày ống trượt tuyệt, giày ống trượt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trượt2017.515
6402.19-- Loại khác:
6402.19.10--- Giày dép cho đầu vật2017.515
6402.19.90--- Loại khác2017.515
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chổi cài2017.515
- Giày, dép khác:
6402.91-- Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10--- Giày lộn2017.515
--- Loại khác:
6402.91.91--- --- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ2017.515
6402.91.99--- --- Loại khác2017.515
6402.99-- Loại khác:
6402.99.10--- --- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ2017.515
6402.99.90--- --- Loại khác2017.515
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00-- Giày ống trượt tuyệt, giày ống trượt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trượt2017.515
6403.19-- Loại khác:
6403.19.10--- Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự2017.515
6403.19.20--- --- Ứng đi ngựa hoặc giày chơi bowling2017.515
6403.19.30--- --- Giày, dép dùng trong đầu vật, cừ tạ hoặc thể dục thể hình2017.515
6403.19.90--- --- Loại khác2017.515
6403.20.00- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái2017.515
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũ gắn kim loại bảo vệ2017.515
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân2017.515
6403.59.00-- Loại khác2017.515
- Giày, dép khác:
6403.91.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân2017.515
6403.99.00-- Loại khác2017.515
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0fd8f4ba41b34fd994cb8c7ac33dc6ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.jsonl b/manifests/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.jsonl deleted file mode 100644 index 45d9733b8c6c2699b9d543195a10ffc4891be709..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.png", - "output_text": "\nkhoản giữa các tài khoản lưu ký thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư này và các quy định pháp luật về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán.\nChương III\nNGHĨA VỤ TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\nĐiều 9. Nghĩa vụ trong hoạt động cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài\n1. Tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài phải bảo đảm:\na) Tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán;\nb) Trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài, tham gia đầu giá chứng khoán theo ủy quyền của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh doanh chứng khoán phải tách biệt riêng các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài với các lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư trong nước và của chính công ty, bảo đảm việc đầu tư chứng khoán, mua cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài tuân thủ các quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các doanh nghiệp Việt Nam;\nc) Có trách nhiệm phân bổ công bằng và hợp lý tài sản cho từng nhà đầu tư nước ngoài phù hợp với hợp đồng đã giao kết;\nd) Trừ trường hợp quản lý tài khoản giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân theo quy định pháp luật, công ty chứng khoán không được đưa ra quyết định đầu tư thay cho khách hàng.\n2. Khi thực hiện giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài, đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài phải bảo đảm:\na) Tuân thủ các quy định pháp luật chứng khoán và pháp luật liên quan;\nb) Thực hiện theo đúng chỉ thị giao dịch và thanh toán của nhà đầu tư nước ngoài, không trực tiếp đưa ra các quyết định đầu tư bao gồm việc lựa chọn loại chứng khoán, số lượng, mức giá, thời điểm thực hiện giao dịch khi chưa nhận được lệnh giao dịch, chỉ thị đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;\nc) Không được thông đồng với các nhà đầu tư trong và ngoài nước để thực hiện việc mua, bán chứng khoán nhằm mục đích giả tạo cung, cầu; giao dịch chứng khoán bằng hình thức cầu kết, lôi kéo người khác liên tục mua, bán để thao túng giá chứng khoán;\nd) Thực hiện nghĩa vụ báo cáo khi có yêu cầu bằng văn bản của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n3. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, thành viên lưu ký, tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài có trách\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0febf11ee5664a0f9a6fa33e37256976.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.jsonl b/manifests/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.jsonl deleted file mode 100644 index 8e04b585603592ecc65bcea077030a734b66f400..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.png", - "output_text": "\n185\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4407.21-- Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.21.90--- Loại khác000
4407.22-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.22.90--- Loại khác000
4407.25-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.25.19--- Loại khác000
--- Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.25.29--- Loại khác000
4407.26-- Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.26.90--- Loại khác000
4407.27-- Gỗ Sapelli:
4407.27.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.27.90--- Loại khác000
4407.28-- Gỗ Iroko:
4407.28.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.28.90--- Loại khác000
4407.29-- Loại khác:
--- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.19--- Loại khác000
--- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.29--- Loại khác000
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.39--- Loại khác000
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.49--- Loại khác000
--- Gỗ Ramin (Gomystylus spp.):
4407.29.51--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.59--- Loại khác000
--- Gỗ Tách (Tectong spp.):
4407.29.61--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.69--- Loại khác000
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.79--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0ffe6f12d0b544a09450e96da2278ef1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.jsonl b/manifests/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.jsonl deleted file mode 100644 index 4976e6845c51f4b0336520be55b672cfd4c97e40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.png", - "output_text": "\n206\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp000
- Loại khác:
4901.91.00- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng000
4901.99- - - Loại khác:
4901.99.10- - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội000
4901.99.90- - - - Loại khác000
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần000
4902.90- Loại khác:
4902.90.10- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá000
4902.90.90- - - Loại khác000
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.000
4904.00.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.110.5
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
4905.10.00- Quả địa cầu000
- Loại khác:
4905.91.00- - Dạng quyển000
4905.99.00- - - Loại khác000
49.06Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1025dbc14db8416db6f26d6361b1acf1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.jsonl b/manifests/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b8ebdf441a106c061f2744245e930340c5359df --- /dev/null +++ b/manifests/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Court of the Socialist Republic of Vietnam, specifically the People's Court of the Province of Thanh Hóa. The seal is circular with a star in the center and text in Vietnamese around the border.\nPhụ lục\nDANH MỤC CÁC TẬP QUÁN LẠC HẬU VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CẦN VẬN ĐỘNG XÓA BỎ HOẶC CẤM ÁP DỤNG\nBản này kèm theo Nghị định số 126/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ\nI. CÁC TẬP QUÁN LẠC HẬU VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CẦN VẬN ĐỘNG XÓA BỎ\n\nKết hôn trước tuổi quy định của Luật Hôn nhân và gia đình.\nViệc đăng ký kết hôn không do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện.\nCường ép kết hôn do xem \"lá số\" và do mê tín dị đoan; cản trở hôn nhân do khác dân tộc, tôn giáo.\nCấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi từ bốn đời trở lên.\nNếu nhà trai không có tiền cưới và đồ sinh lễ thì sau khi kết hôn, người con rể buộc phải ở rể để trả công cho bố, mẹ vợ.\nQuan hệ gia đình theo chế độ phụ hệ hoặc mẫu hệ, không bảo đảm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng, giữa con trai và con gái.\n\na) Chế độ phụ hệ:\nKhi ly hôn, nếu do người vợ yêu cầu ly hôn thì nhà gái phải trả lại nhà trai toàn bộ đồ sinh lễ và những phí tổn khác; nếu do người chồng yêu cầu ly hôn thì nhà gái vẫn phải trả lại nhà trai một nửa đồ sinh lễ. Sau khi ly hôn, nếu người phụ nữ kết hôn với người khác thì không được hưởng và mang đi bất cứ tài sản gì. Sau khi cha, mẹ ly hôn, con phải theo cha.\nKhi người chồng chết, người vợ goá không có quyền hưởng phần di sản của người chồng quá cố để lại. Nếu người vợ goá tái hôn với người khác thì không được hưởng và mang đi bất cứ tài sản gì.\nKhi người cha chết, chỉ các con trai có quyền còn các con gái không có quyền hưởng phần di sản của người cha quá cố để lại.\nb) Chế độ mẫu hệ:\nNgười con bị bắt buộc phải mang họ của người mẹ.\nKhi người vợ chết, người chồng goá không có quyền hưởng phần di sản của người vợ quá cố để lại và không được mang tài sản riêng của mình về nhà.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1038ae5a0508442982cee42d3f411de5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.jsonl b/manifests/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6badb32a5beaa142f18825696cd63f9c7b07d587 --- /dev/null +++ b/manifests/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:53:33 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : A258 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỦA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 88/TTTr-BVHTTDL ngày 13 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1315/TTTr-BTĐKT ngày 27 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 cá nhân thuộc Tổng cục Thể dục thể thao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao Quốc tế năm 2013.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê. 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/107ce0c770a347afaf81125a93a3bf1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.jsonl b/manifests/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.jsonl deleted file mode 100644 index 6fc63c7c43ba3915a3ff339af1dfa5772a4d36cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.png", - "output_text": "\n208\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Tranh in và ảnh khác:
4911.91.31---- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật321
4911.91.39---- Loại khác4,54,54,5
4911.91.90--- Loại khác321
4911.99-- Loại khác:
4911.99.10--- Thè in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi xách tay hoặc mang theo người151311
4911.99.20--- Nhân đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ85.53
4911.99.30--- Bộ thè đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá85.53
4911.99.90--- Loại khác85.53
Chương 50 - Tơ tâm
5001.00.00Kén tâm phù hợp dùng làm tơ.110.5
5002.00.00Tơ tâm thô (chưa xe).110.5
5003.00.00Tơ tâm phé phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, sơ sợi phé liệu và sơ sợi tái chế).321
5004.00.00Sợi tơ tâm (trừ sợi kéo từ phé liệu tơ tâm) chưa đóng gói để bán lẻ.000
5005.00.00Sợi kéo từ phé liệu tơ tâm, chưa đóng gói để bán lẻ.000
5006.00.00Sợi tơ tâm và sợi kéo từ phé liệu tơ tâm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tâm.000
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tâm hoặc từ phé liệu tơ tâm.
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụ:
5007.10.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.10.90-- Loại khác321
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phé liệu tơ tâm ngoại trừ tơ vụ:
5007.20.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.20.90-- Loại khác321
5007.90- Các loại vải khác:
5007.90.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.90.90-- Loại khác321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/10a7c1c62e79497c9d97cb965b2fb479.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.jsonl b/manifests/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51010181a563b73dc02befcd36271f75da9233ff --- /dev/null +++ b/manifests/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.png", + "output_text": "\n271\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6910.90.00- Loại khác211916.5
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp252219
6911.90.00- Loại khác252219
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.2017.515
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
6913.10- Bằng sứ:
6913.10.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí2017.515
6913.10.90-- Loại khác2017.515
6913.90- Loại khác:
6913.90.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí2017.515
6913.90.90-- Loại khác2017.515
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914.10.00- Bằng sứ2017.515
6914.90.00- Loại khác2017.515
Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.000
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vì cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002.10.00- Dạng hình cầu10.50
7002.20.00- Dạng thanh10.50
- Dạng ống:
7002.31-- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10--- Loại sứ dụng để sản xuất ống chân không85.53
7002.31.90--- Loại khác10.50
7002.32-- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:
7002.32.10--- Loại sứ dụng để sản xuất ống chân không151311
7002.32.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm110.5
7002.32.90--- Loại khác10.50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/10c4be76c5584674b08a328c7399a5b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.jsonl b/manifests/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.jsonl deleted file mode 100644 index dd6b2a02d7a91cbf6557bff34c56fdf24064a0dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1233 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ nhiệm lại ông Võ Khánh Vinh giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 6145..... \n Ngày: 29/7.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 723-TTr/ĐU ngày 10 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 120/TTr-BNV ngày 19 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm lại ông Võ Khánh Vinh giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam và ông Võ Khánh Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\n(Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng)\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/10d1f7e22d694406a27b2826dc3396e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.jsonl b/manifests/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.jsonl deleted file mode 100644 index 64e6e971b4b921f41b75a5318905099a11b2156b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.png", - "output_text": "\n86\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.000
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.000
2610.00.00Quặng crom và tinh quặng crom.000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.000
26.12Quặng urani hoặc thorium và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thorium.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000
2612.20.00- Quặng thorium và tinh quặng thorium000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung000
2613.90.00- Loại khác000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit000
2614.00.90- Loại khác000
26.15Quặng niobi, tantal, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000
2615.90.00- Loại khác000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000
2616.90.00- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/10df0b7b1ed94047b111d5be3b19d63e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.jsonl b/manifests/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.jsonl deleted file mode 100644 index 67de10234fb8e3f24351808d5edada83f88800a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.png", - "output_text": "\nVGP Kỷ bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:23 +07:00\n1107\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1247 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 25/7 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bổ nhiệm lại ông Nguyễn Đức Hạnh giữ chức Phó Tổng Thanh tra Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Thanh tra Chính phủ tại Tờ trình số 65-TTr/BCSD ngày 03 tháng 7 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 110/TTr-BNV ngày 15 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm lại ông Nguyễn Đức Hạnh giữ chức Phó Tổng Thanh tra Chính phủ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Tổng Thanh tra Chính phủ và ông Nguyễn Đức Hạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, Vụ I, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 3!\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/10e523e32c4542b3bfe3fb56a12fd62e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.jsonl b/manifests/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22422229001bbb8ab9a90d9e0fa1e8ea524354c1 --- /dev/null +++ b/manifests/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.png", + "output_text": "\n359\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8504.21-- Có công suất danh định không quá 650 kVA:***
8504.21.10--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA
--- Loại khác:***
8504.21.92---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên***
8504.21.93---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV***
8504.21.99---- Loại khác***
8504.22-- Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):***
8504.22.11---- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên***
8504.22.19---- Loại khác
--- Loại khác:***
8504.22.92---- Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên***
8504.22.93---- Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV***
8504.22.99---- Loại khác***
8504.23-- Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504.23.10--- Có công suất danh định không quá 15.000 kVA221
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504.23.21---- Không quá 20.000 kVA221
8504.23.22---- Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA221
8504.23.29---- Loại khác221
- Máy biến điện khác:
8504.31-- Có công suất danh định không quá 1 kVA:
--- Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504.31.11---- Điện áp từ 110 kV trở lên***
8504.31.12---- Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV***
8504.31.13---- Điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV***
8504.31.19---- Loại khác***
--- Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504.31.21----- Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV***
8504.31.22----- Loại khác***
8504.31.23---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV***
8504.31.24---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV***
8504.31.29---- Loại khác***
8504.31.30--- Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)***
8504.31.40--- Máy biến áp trung tần***
--- Loại khác:
8504.31.91---- Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/110bcfc209ec4292ba355eacd11d84a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.jsonl b/manifests/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.jsonl deleted file mode 100644 index 9c9cfec1c9eaa8e5ea07f99043858b5daeaee810..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.png", - "output_text": "\nb) Hồ sơ đối với người bị bệnh nghề nghiệp\n- Hồ sơ khám sức khỏe định kỳ; hồ sơ bệnh án và điều trị bệnh nghề nghiệp (nếu có); Biên bản xác định môi trường độc hại.\n- Biên bản xác định người lao động bị chết do bệnh nghề nghiệp của cơ quan Pháp y hoặc Biên bản giám định xác định mức độ suy giảm khả năng lao động do bệnh nghề nghiệp của Hội đồng Giám định Y khoa có thẩm quyền theo Quyết định số 1636/QĐ-QP ngày 05 tháng 10 năm 1996 của Bộ Quốc phòng quy định việc giám định y khoa trong Quân đội.\n- Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp đối với trường hợp người lao động bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp (theo mẫu quy định tại Quyết định số 120/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định điều kiện xác định người bị phơi nhiễm với HIV, bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp).\n- Quyết định bồi thường của cấp có thẩm quyền theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này.\n2. Quy trình lập hồ sơ, xét duyệt và ra quyết định thực hiện chế độ\na) Khi người lao động bị tai nạn lao động hoặc bị bệnh nghề nghiệp, Thủ trưởng cấp Trung đoàn (hoặc tương đương) trở lên hoặc Giám đốc doanh nghiệp lập Biên bản điều tra tai nạn lao động; lập và cung cấp các hồ sơ có liên quan; đồng thời lập hồ sơ, giới thiệu và tổ chức để người lao động đi giám định y khoa mức độ suy giảm khả năng lao động (lập hồ sơ đồng thời với hồ sơ giám định y khoa để thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp), phối hợp với Hội đồng Giám định Y khoa có thẩm quyền để tổ chức giám định mức độ suy giảm khả năng lao động cho đối tượng; hoặc phối hợp với cơ quan Pháp y lập Biên bản người lao động bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.\nb) Thủ trưởng đơn vị cấp trực thuộc Bộ ra quyết định thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp đối với đối tượng thuộc khối dự toán. Giám đốc doanh nghiệp hoặc Thủ trưởng đơn vị trực tiếp ra quyết định thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp đối với đối tượng thuộc khối hạch toán.\n3. Thời gian giải quyết chế độ\na) Quyết định bồi thường, trợ cấp của cấp có thẩm quyền theo quy định đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải được hoàn tất trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản giám định của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc cơ quan Pháp y đối với những vụ tai nạn lao động chết người.\nb) Tiền bồi thường, trợ cấp phải được thanh toán một lần cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hoặc thân nhân của họ trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày người sử dụng lao động ra quyết định bồi thường, trợ cấp.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1127e1bf2ba04fd6a4fe77d74aa12c4c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.jsonl b/manifests/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.jsonl deleted file mode 100644 index afbc7ab8ecb32b18322e60ea8320fc6dd55ca36f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.png", - "output_text": "\nc) Phối hợp với đơn vị chủ quản thực hiện việc miễn, giảm hoặc tạm hoãn học GDQPAN theo quy định hiện hành và chế độ chính sách đối với người học (nếu có);\nd) Thông báo kế hoạch, quản trị quy chế và nội quy học tập cho sinh viên của trường mình ít nhất 01 tháng trước khi vào học.\n3. Hai bên liên kết có trách nhiệm thực hiện các cam kết trong hợp đồng giáo dục và các thỏa thuận khác; phối hợp, theo dõi, giám sát việc thực hiện các quy định về tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập, rèn luyện; đảm bảo quyền lợi cho người dạy, người học và việc thực hiện hợp đồng liên kết giáo dục.\nĐiều 36. Quyền hạn của các bên tham gia liên kết\n1. Đơn vị chủ quản:\na) Chủ động báo cáo với cấp có thẩm quyền về khả năng tiếp nhận sinh viên và thực hiện liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh;\nb) Xây dựng kế hoạch giáo dục trên cơ sở thống nhất giữa đơn vị chủ quản với đơn vị liên kết; cụ thể hóa chương trình GDQPAN do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; chuẩn bị giảng viên, giáo viên và cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học, phân công giảng dạy, hợp đồng thỉnh giảng;\nc) Tổ chức đánh giá kết quả học tập, rèn luyện; xét công nhận kết quả học tập, rèn luyện và cấp chứng chỉ GDQPAN cho sinh viên theo quy định hiện hành.\n2. Đơn vị liên kết:\na) Chủ động đề xuất với cấp có thẩm quyền, đơn vị chủ quản về thực hiện liên kết GDQPAN;\nb) Phối hợp với đơn vị chủ quản xây dựng kế hoạch giáo dục, thống nhất về thời gian và số lượng sinh viên học GDQPAN từng khóa, đợt học;\nc) Trực tiếp ký hợp đồng liên kết giáo dục với đơn vị chủ quản.\nĐiều 37. Quản lý hoạt động liên kết\n1. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết và đơn vị tự chủ quản lý việc tổ chức thực hiện nội dung, chương trình GDQPAN; khi tham gia liên kết giáo dục phải thực hiện các quy định tại Thông tư liên tịch này.\n2. Kết thúc học kỳ và kết thúc năm học đơn vị chủ quản báo cáo kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên và những kiến nghị, đề xuất về Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\nĐiều 38. Thanh tra, kiểm tra hoạt động liên kết\n1. Đơn vị chủ quản, đơn vị liên kết kiểm tra, giám sát và tham gia các đoàn kiểm tra, thanh tra của cấp trên về hoạt động liên kết GDQPAN.\n2. Cơ quan quản lý về GDQPAN địa phương thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động liên kết GDQPAN trong phạm vi, trách nhiệm được phân công.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/112af53190034cdf851f67a205ca06ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.jsonl b/manifests/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.jsonl deleted file mode 100644 index 45bc08e805f6992350ff1c1be44490a264f3979f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.png", - "output_text": "\nMẫu số 8\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..... 1 HỘI ĐỒNG ..... 2 XÉT TẶNG DANH HIỆU \"NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN\", \"NGHỆ NHÂN Ưu tú \"\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nBIÊN BẢN\nHợp Hội đồng xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú \"\nHội đồng ..... 1 xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\" được thành lập theo Quyết định số ...../..... ngày ..... tháng ..... năm ..... của .....\nHội đồng đã tổ chức cuộc họp phiên toàn thể vào .... giờ .... ngày .... tháng .... năm ..... để xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\".\nTổng số thành viên trong Hội đồng theo quyết định: ..... người\nSố thành viên Hội đồng tham gia dự họp: ..... người, gồm:\n\n....\n....\n....\n\nSố thành viên Hội đồng không dự họp: ..... người, gồm:\n\n....\n....\n\n(Nêu lý do vắng mặt)\n- Khách mời tham dự họp Hội đồng: Ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị công tác (nếu có).\n\n....\n....\n\n- Chủ trì: .....\n- Thư ký Hội đồng: .....\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/116f924d29f049d9a5a9ffea29fda4d6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.jsonl b/manifests/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66fad755679b0a53ea66d183eac4105ee9b5f9a9 --- /dev/null +++ b/manifests/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.png", + "output_text": "\n269\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bê ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gói ray, tấm đệm ray, tấm đế (để ray), thanh chống xô, bê đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10.00- Ray543
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bê ghi và các đoạn nối chéo khác543
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đế543
7302.90- Loại khác:
7302.90.10-- Tà vẹt (dầm ngang)543
7302.90.90-- Loại khác543
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11-- Ống và ống dẫn không có đầu nối655
7303.00.19-- Loại khác655
7303.00.90- Loại khác543
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00-- Bằng thép không gỉ333
7304.19.00-- Loại khác333
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22.00-- Ống khoan bằng thép không gỉ333
7304.23.00-- Ống khoan khác333
7304.24.00-- Loại khác, bằng thép không gỉ333
7304.29.00-- Loại khác333
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10--- Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài333
7304.31.20--- Ống dẫn chịu áp lực cao333
7304.31.40--- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng777
7304.31.90--- Loại khác333
7304.39-- Loại khác:
7304.39.20--- Ống dẫn chịu áp lực cao333
7304.39.40--- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng777
7304.39.90--- Loại khác333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/117726c1789448c8800b1aab21a1faeb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.jsonl b/manifests/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69cfe0660775391a251e78fb3d92121de6d3f934 --- /dev/null +++ b/manifests/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.png", + "output_text": "\n259\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7210.49.11---- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.49.12---- Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.49.13---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.49.19---- Loại khác***
-- - Loại khác:
7210.49.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.49.99---- Loại khác***
7210.50.00- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom***
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61-- Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.61.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.12---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.61.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
7210.61.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.99---- Loại khác***
7210.69-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.69.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.69.12---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.69.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
7210.69.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.69.99---- Loại khác***
7210.70- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7210.70.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7210.70.90-- Loại khác***
7210.90- Loại khác:
7210.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7210.90.90-- Loại khác***
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13-- Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hợp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211.13.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/117efecf8fff48e8a1ca5d11c071a698.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.jsonl b/manifests/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de2ad0ee12901b4f4bd324d6ed76471bbab75b77 --- /dev/null +++ b/manifests/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.png", + "output_text": "\n192\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5206.24.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5206.25.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)221
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sợi không chải kỹ:
5206.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5206.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
5206.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5206.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5206.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)221
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ sợi chải kỹ:
5206.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5206.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
5206.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5206.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5206.45.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)221
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
5207.10.00- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên221
5207.90.00- Loại khác221
52.08Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2998,5
5208.12.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2***
5208.13.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5208.19.00-- Vải dệt khác998,5
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2553
5208.22.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/11c37015685a4468a84b30dadbd286a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.jsonl b/manifests/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa9efcde9ce954abdaf1c3481c653556f5c31acb --- /dev/null +++ b/manifests/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.png", + "output_text": "\n294\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.30.31--- Dây thép phù hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lớp cao su loại bom hơi (dây tanh)000
7217.30.32--- Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc110.5
7217.30.39--- Loại khác110.5
7217.90- Loại khác:
7217.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
7217.90.90-- Loại khác110.5
72.18Thép không gỉ ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác110.5
- Loại khác:
7218.91.00-- Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)110.5
7218.99.00-- Loại khác110.5
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7219.12.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7219.13.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.14.00-- Chiều dày dưới 3 mm321
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7219.22.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7219.23.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.24.00-- Chiều dày dưới 3 mm321
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên321
7219.32.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.33.00-- Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm321
7219.34.00-- Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm321
7219.35.00-- Chiều dày dưới 0,5 mm321
7219.90.00- Loại khác321
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/11e919d5bdf44106b84dee046daa7ef3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.jsonl b/manifests/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12b5c90a666d43f2da4aff70f984cb898ddf31e7 --- /dev/null +++ b/manifests/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.png", + "output_text": "\n60\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1701.12.00-- Đường củ cải755
1701.13.00-- Đường mía đã nêu trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này755
1701.14.00-- Các loại đường mía khác755
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu755
1701.99-- Loại khác:
---- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11----- Đường trắng755
1701.99.19----- Loại khác755
1701.99.90---- Loại khác755
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh chiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô000
1702.19.00-- Loại khác000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích000
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza554
1702.30.20-- Xirô glucoza554
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển554
1702.50.00- Fructoza tinh chiết về mặt hoá học000
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza000
1702.60.20-- Xirô fructoza000
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11---- Mantoza tinh chiết về mặt hoá học000
1702.90.19---- Loại khác000
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/11fce86123fe4c4f86794a74c1785bbb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.jsonl b/manifests/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2950889e28b03982db23a49bf0fc3e462578f47f --- /dev/null +++ b/manifests/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.png", + "output_text": "\n+ Đường sắt: Đến năm 2015, xây dựng hoàn chỉnh ga đường sắt mới tại phường Nam Bình, ga đường sắt hiện tại chuyển đổi thành ga hàng hóa, kho bãi tập kết hàng hóa; đến năm 2020, hoàn thành cải tạo, nâng cấp đường sắt quốc gia hiện có đạt tiêu chuẩn đường sắt quốc gia cấp I.\n+ Đường thủy: Cải tạo nạo vét luồng tuyến, nâng cấp, xây mới các cảng, bến thủy dọc các sông Đáy, sông Hoàng Long, sông Vạc phục vụ giao thông thủy liên kết với mạng lưới vận tải và du lịch toàn quốc.\n+ Đường không: Xây dựng mới sân bay taxi Trang An tại khu vực Sơn Lai phù hợp với quy hoạch ngành giao thông vận tải.\n- Giao thông đối nội:\n+ Giao thông đô thị: Mạng lưới đường xây dựng theo mạng ô bàn cờ, hình thành các trục chính theo hướng Đông - Tây và Bắc - Nam, đảm bảo quy chuẩn xây dựng.\n+ Giao thông nông thôn: Cải tạo nâng cấp các tuyến đường hiện có; đến năm 2015 100% đường xã được bê tông xi măng hoặc nhựa hóa; đến năm 2020 mật độ đường giao thông nông thôn đạt trên 3 \\text{ km/km}^2 .\n+ Giao thông công cộng: Xây dựng hệ thống xe bus vận tải hành khách công cộng đô thị và liên kết với khu vực lân cận; xây dựng một số tuyến xe bus nhanh kết nối khu vực trung tâm với Khu du lịch Trang An - Bái Đính - Cúc Phương; tỷ lệ vận tải hành khách công cộng bằng xe bus đạt trên 30% vào năm 2020 và trên 40% vào năm 2030 trên tổng lượng hành khách.\n+ Giao thông đường thủy: Cải tạo, nạo vét, nâng cấp các tuyến đường thủy nội địa và hệ thống luồng lạch, thung nước trong các khu du lịch đảm bảo kết nối đường thủy nội địa; xây dựng mới Cảng hành khách Hoàng Long, cảng hành khách Ninh Bình, các bến thuyền phục vụ du lịch đường thủy.\nb) Chuẩn bị kỹ thuật đất đai:\n- San nền:\nKhu đô thị trung tâm: Cao độ xây dựng H_{xd} \\geq 2,8\\text{m} đối với khu vực xây dựng dân dụng; H_{xd} \\geq 3,0\\text{m} đối với khu vực xây dựng công nghiệp; khu vực Bái Đính: Cao độ xây dựng H_{xd} \\geq 5,0\\text{m} đối với khu vực xây dựng dân dụng. Khu vực Trường Yên, Ninh Vân, Trang An: Cao độ xây dựng H_{xd} \\geq 2,7\\text{m} đối với khu vực xây dựng dân dụng, du lịch dịch vụ; khu vực xây dựng Khu công nghiệp: Cao độ xây dựng H_{xd} \\geq 3,0\\text{m} .\n- Thoát nước mưa: Nâng cấp cải tạo đê sông Hoàng Long, đê sông Đáy; nạo vét, mở rộng sông Chanh, sông Vân, kênh Ba Xã, kênh Đô Thiên và kênh Quyết Thắng; sử dụng hệ thống hồ để làm chức năng điều tiết nước tại khu vực đô thị cũ xây dựng hệ thống thoát nước nửa riêng; tại các khu vực xây mới xây dựng hệ thống thoát nước riêng theo nguyên tắc tự chảy.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1216e1c5f4854afe84e6c3a3741af750.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.jsonl b/manifests/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c882d9c542f61833174b21a3334f67bf2bc66125 --- /dev/null +++ b/manifests/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.png", + "output_text": "\n444\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8704.23.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được000
8704.23.86----- Xe tự động000
8704.23.89----- Loại khác000
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.31.21---- Xe động lạnh***
8704.31.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.31.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
8704.31.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.31.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.31.29---- Loại khác***
8704.32-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.21----- Xe động lạnh***
8704.32.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
8704.32.24----- Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị***
8704.32.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.29----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.41----- Xe động lạnh***
8704.32.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
8704.32.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
----- Loại khác:
8704.32.46----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.32.49----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.61----- Xe động lạnh***
8704.32.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/121efd7ca1e44edda75104c151fd0c68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.jsonl b/manifests/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..628fd49a223a310d3a097fa6ca76d13927707e21 --- /dev/null +++ b/manifests/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.png", + "output_text": "\n127\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3204.90.00- Loại khác000
3205.00.00Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.000
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11-- Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10--- Thuốc màu000
3206.11.90--- Loại khác000
3206.19-- Loại khác:
3206.19.10--- Thuốc màu000
3206.19.90--- Loại khác000
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10-- Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom000
3206.20.90-- Loại khác000
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41-- Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10--- Các chế phẩm000
3206.41.90--- Loại khác000
3206.42-- Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206.42.10--- Các chế phẩm000
3206.42.90--- Loại khác000
3206.49-- Loại khác:
3206.49.10--- Các chế phẩm000
3206.49.90--- Loại khác000
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10-- Các chế phẩm000
3206.50.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/124b378ace76469a875fb6c5ec57a263.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.jsonl b/manifests/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..876b82b104a2a308694c680193aee9734298fdcb --- /dev/null +++ b/manifests/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 126 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 16/01/2014\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 120/TTr-BNV ngày 10 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Bùi Ngọc Phi, Giám đốc Công an tỉnh Hải Dương.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và ông Bùi Ngọc Phi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./:\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Vinh\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/129eb5f19e104ceb81c75f1f2c801e29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.jsonl b/manifests/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.jsonl deleted file mode 100644 index 90eabb1512f961006fef9b60f44dd513675a766a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.png", - "output_text": "\n232\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5702.99.20- - - Từ sơ dây321
5702.99.90- - - Loại khác321
57.03Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chân, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5703.10.10- - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.10.20- - Thảm cầu nguyên321
5703.10.90- - Loại khác321
5703.20- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5703.20.10- - Thảm cầu nguyên321
5703.20.90- - Loại khác321
5703.30- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703.30.10- - Thảm cầu nguyên100
5703.30.90- - Loại khác100
5703.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ bông:
5703.90.11- - - Thảm cầu nguyên321
5703.90.19- - - Loại khác321
- - Từ sơ dây:
5703.90.21- - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.90.29- - - Loại khác321
- - Loại khác:
5703.90.91- - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.90.99- - - Loại khác321
57.04Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phót, không chân hoặc phủ sơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5704.10.00- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2321
5704.90.00- Loại khác321
57.05Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
- Từ bông:
5705.00.11- - Thảm cầu nguyên321
5705.00.19- - Loại khác321
- Từ sơ dây:
5705.00.21- - - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5705.00.29- - - Loại khác321
- - - Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/12cfb5ad5f304912beb017087264b6e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.jsonl b/manifests/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.jsonl deleted file mode 100644 index eff600600c606463a675636fd4e72d3e32e2ec70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.png", - "output_text": "\nTTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4248/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 6032 \n \n \n \n Ngày: 25/7\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2524/TTr-BNV ngày 17 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Đức Tuy, Tỉnh ủy viên, Bí thư huyện ủy Kon Plông.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và ông Nguyễn Đức Tuy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). đ6\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/13204f03a0cb4e3aa44f3f85e5805c26.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.jsonl b/manifests/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ba5708661988bd8f98c74624557b341e15de00e --- /dev/null +++ b/manifests/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.png", + "output_text": "\nSeal of the State Tax Administration of Vietnam (CỤC THUẾ QUỐC GIA VIỆT NAM)\nBIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO SEAN – ÔT-XTRÂY-LIA – NIU DI-LÂN GIAI ĐOẠN 2016 - 2018\nTheo Nghị định số 127/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ\n(Ghi chú: Chú giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chú giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất ANZFTA (%)
201620172018
Chương 1 - Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00-- Loại khác000
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90-- Loại khác000
0101.90.00- Loại khác000
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29-- Loại khác:
0102.29.10--- Gia súc đực (kể cả bò đực)000
0102.29.90--- Loại khác000
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00-- Loại khác000
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90-- Loại khác000
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg000
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên000
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90-- Loại khác000
0104.20- Dê:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1338f9fb46434c4f87e5dafd13a5a49a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.jsonl b/manifests/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.jsonl deleted file mode 100644 index 5385a00513738d5b2fc43893dc7660508d3cdd9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.png", - "output_text": "\nc) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan đẩy mạnh triển khai thực hiện đề án “Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai và tài sản nhà nước phục vụ phát triển kinh tế xã hội giai đoạn 2013-2020”.\n5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam\na) Chỉ đạo các tổ chức tín dụng ưu tiên tập trung vốn phục vụ cho các doanh nghiệp tham gia đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông, vận tải hành khách công cộng, vận tải đa phương thức và dịch vụ logistics;\nb) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các địa phương rà soát, nghiên cứu cơ chế chính sách tín dụng hỗ trợ ngành giao thông vận tải thực hiện Đề án.\n6. Bộ Khoa học và Công nghệ\na) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tổ chức nghiên cứu, thử nghiệm các công nghệ mới, vật liệu mới, nhiên liệu sinh học sử dụng trong lĩnh vực vận tải; tiếp tục ban hành tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đối với phương tiện vận tải;\nb) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, điều chỉnh, bổ sung các cơ chế, chính sách có liên quan tới tăng cường năng lực nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao khoa học, công nghệ và tiến bộ kỹ thuật, xã hội hóa nguồn lực cho phát triển khoa học công nghệ, hỗ trợ ngành giao thông vận tải thực hiện Đề án.\n7. Bộ Công Thương\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan hoàn thiện khung pháp lý cho hoạt động dịch vụ logistics;\nb) Quản lý việc sản xuất, đóng mới, nhập khẩu phương tiện vận tải theo theo hướng ưu tiên phương tiện sử dụng nhiên liệu thân thiện môi trường;\nc) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc hỗ trợ pháp lý về thương mại điện tử để hình thành các sàn giao dịch vận tải hàng hoá.\n8. Bộ Tài nguyên và Môi trường\na) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các địa phương rà soát, kiểm soát chặt chẽ quy hoạch và quản lý thực hiện quy hoạch sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, đất giao thông đô thị, đề xuất các chính sách liên quan đến đất đai, tài nguyên, bảo vệ môi trường theo hướng tạo thuận lợi cho hoạt động vận tải hành khách công cộng, phát triển dịch vụ logistics;\nb) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong quá trình xây dựng quy hoạch, lập dự án đầu tư nhằm tăng cường năng lực thích ứng của hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông với hiện tượng biến đổi khí hậu, nước biển dâng;\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/133e217573a1471092d0f2ccdb30fa7c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.jsonl b/manifests/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.jsonl deleted file mode 100644 index b5a61a35ed16f016e3e6614019c3cec28ec6a7af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). xh 240\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a handwritten signature 'Vũ Văn Ninh' over it.\nVũ Văn Ninh\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1343a16f02a24668bf8ffda1401b4f64.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.jsonl b/manifests/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90037e762eae7ceed7da7f2dc98c3208f6114cd3 --- /dev/null +++ b/manifests/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.png", + "output_text": "\n336\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8461.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.40- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
8461.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.50- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461.50.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.50.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.90- Loại khác:
-- Hoạt động bằng điện:
8461.90.11---- Máy bào221
8461.90.19---- Loại khác221
-- Không hoạt động bằng điện:
8461.90.91---- Máy bào221
8461.90.99---- Loại khác221
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc đập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột đập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các búa kim loại chưa được chi tiết ở trên.
8462.10- Máy rèn hay máy đập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
8462.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8462.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
8462.21.00-- Điều khiển số221
8462.29-- Loại khác:
8462.29.10---- Hoạt động bằng điện221
8462.29.20---- Không hoạt động bằng điện221
- Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột đập kết hợp:
8462.31.00-- Điều khiển số221
8462.39-- Loại khác:
8462.39.10---- Hoạt động bằng điện221
8462.39.20---- Không hoạt động bằng điện221
- Máy đột đập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột đập kết hợp:
8462.41.00-- Điều khiển số221
8462.49-- Loại khác:
8462.49.10---- Hoạt động bằng điện221
8462.49.20---- Không hoạt động bằng điện221
- Loại khác:
8462.91.00-- Máy ép thủy lực221
8462.99-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/134512cf3af94035b9c3982484ba663d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.jsonl b/manifests/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dd59844b62eb3086207003ac42eb467f0723144 --- /dev/null +++ b/manifests/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.png", + "output_text": "\n1. Chấp hành viên tổ chức định giá tài sản để thực hiện việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án theo quy định tại Điều 59 Luật thi hành án dân sự trong trường hợp có ít nhất một trong các đương sự có đơn yêu cầu định giá tài sản mà tại thời điểm thi hành án giá tài sản thay đổi tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá trị tài sản khi bán án, quyết định có hiệu lực pháp luật.\n2. Người có đơn yêu cầu định giá tài sản có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh có thay đổi giá tài sản, kèm theo đơn yêu cầu định giá tài sản. Tài liệu chứng minh có thay đổi giá tài sản có thể là bằng giá tài sản do Ủy ban nhân dân, cơ quan chuyên môn có thẩm quyền ban hành hoặc giá chuyên nhượng thực tế ở địa phương của tài sản cùng loại.\nTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu định giá tài sản của đương sự, Chấp hành viên phải tiến hành thủ tục định giá theo quy định tại Điều 98 của Luật thi hành án dân sự. Chi phí định giá do người yêu cầu định giá chịu.\n3. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả định giá, Chấp hành viên thông báo bằng văn bản yêu cầu người được nhận tài sản nộp số tiền tương ứng với tỷ lệ giá trị tài sản mà đương sự được nhận theo bản án, quyết định so với giá tài sản đã định quy định tại khoản 2 Điều này để thanh toán cho người được nhận tiền thi hành án.\nTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu nộp tiền thi hành án, nếu người được nhận tài sản không tự nguyện nộp tiền thi hành án thì Chấp hành viên tổ chức bán đấu giá tài sản để thi hành án. Số tiền bán tài sản đã thu được thanh toán theo tỷ lệ tương ứng so với số tiền, tài sản mà các đương sự được nhận theo bản án, quyết định nhưng không tính lãi chậm thi hành án.\n4. Chi phí bán đấu giá tài sản quy định tại khoản 3 Điều này do đương sự chịu tương ứng với tỷ lệ số tiền, tài sản mà họ thực nhận theo quy định của pháp luật về chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự.\n5. Người đang quản lý tài sản không tự nguyện giao tài sản cho người mua được tài sản bán đấu giá thì bị cưỡng chế thi hành án dân sự và phải chịu chi phí theo quy định về chi phí cưỡng chế thi hành án dân sự.”\n7. Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 14. Thu tiền, tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ\n1. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân đang giữ tiền, tài sản của người phải thi hành án thì Chấp hành viên lập biên bản làm việc hoặc có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân đang giữ tiền, tài sản giao nộp cho cơ quan thi hành án dân sự để thi hành án.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/136c0ff3a07e4bf0aa1c9875c9cec1d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.jsonl b/manifests/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.jsonl deleted file mode 100644 index 176a18986463c3f624e1e4f2c96300d6c7c90f7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.png", - "output_text": "\n239\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5908.00.10- Bắc; mạng đèn mạng xông321
5908.00.90- Loại khác321
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909.00.10- Các loại vải cứu hỏa000
5909.00.90- Loại khác000
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.000
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chủ giải 7 của Chương này.
5911.10.00- Vải dệt, phót và vải dệt thoi lót phót đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chài, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhưng được ngâm tẩm cao su, để bọc các lối, trục dệt000
5911.20.00- Vải dùng để sáng, đã hoặc chưa hoàn thiện000
5911.31.00- Vải dệt và phót, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):000
5911.32.00-- Trọng lượng dưới 650 g/m2000
5911.40.00-- Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên000
5911.90- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người000
5911.90.10- Loại khác:000
5911.90.10-- Miếng đêm và miếng chèn000
5911.90.90-- Loại khác000
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải có tạo vòng lồng, kể cả các loại vải \"vòng lồng dài\" và vải khăn lồng, dệt kim hoặc móc.
6001.10.00- Vải \"vòng lồng dài\":321
6001.21.00- Vải tạo vòng lồng bằng dệt kim:
6001.22.00-- Từ bông321
6001.29.00-- Từ sợi nhân tạo321
-- Từ các loại vật liệu dệt khác321
- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/13d1a62bf130438d9361a6b4d4308d2c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.jsonl b/manifests/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.jsonl deleted file mode 100644 index 9809ab73c384b5db15acc34389736dee136f2fac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.png", - "output_text": "\n19\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0306.11.00- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)85.53
0306.12.00-- Tôm hùm (Homarus spp.)151311
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm85.53
0306.14.90--- Loại khác85.53
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)85.53
0306.16.00-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)85.53
0306.17-- Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.10--- Tôm sú (Penaeus monodon)85.53
0306.17.20--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)85.53
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)85.53
0306.17.90--- Loại khác85.53
0306.19.00- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người85.53
- Không đông lạnh:
0306.21- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.21.10--- Để nhận giống000
0306.21.20--- Loại khác, sống151311
0306.21.30--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
--- Loại khác:
0306.21.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.21.99---- Loại khác151311
0306.22-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.22.10--- Để nhận giống000
0306.22.20--- Loại khác, sống151311
0306.22.30--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
--- Loại khác:
0306.22.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.22.99---- Loại khác151311
0306.24-- Cua, ghẹ:
0306.24.10--- Sống151311
0306.24.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
--- Loại khác:
0306.24.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.24.99---- Loại khác151311
0306.25.00-- Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)151311
0306.26- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.26.10--- Để nhận giống000
0306.26.20--- Loại khác, sống151311
0306.26.30--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/13e48d47f6bd4493bd9bcb1adc2bc876.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14004c3d382f412a83b134c4125db099.jsonl b/manifests/14004c3d382f412a83b134c4125db099.jsonl deleted file mode 100644 index 9a0ab90f7c149056854b931a2d3b8a3454543913..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14004c3d382f412a83b134c4125db099.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14004c3d382f412a83b134c4125db099.png", - "output_text": "\n2. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình vi phạm các quy định về xây dựng gây lún, nứt, hư hỏng công trình lân cận hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật như sau:\na) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n3. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình sai giấy phép xây dựng được cấp đối với trường hợp cấp phép sửa chữa, cải tạo như sau:\na) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n4. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình vi phạm công tác quản lý chất lượng công trình gây sụp đổ hoặc có nguy cơ gây sụp đổ công trình lân cận mà không gây thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của người khác như sau:\na) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14004c3d382f412a83b134c4125db099.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.jsonl b/manifests/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78306fba6c8b91b97d70eeb53be27ef57c966f42 --- /dev/null +++ b/manifests/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.png", + "output_text": "\n230\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6216.00.91-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6216.00.92-- Từ lông7,57,55
6216.00.99-- Loại khác7,57,55
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10- Hàng phụ trợ:
6217.10.10-- Dai Ju đô15,51514,5
6217.10.90-- Loại khác15,51514,5
6217.90.00- Các chi tiết7,57,55
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01Chân và chân du lịch.
6301.10.00- Chân điện553
6301.20.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
6301.30.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ lông553
6301.40.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ sợi tổng hợp553
6301.90.00- Chân và chân du lịch khác553
63.02Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10.00- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc553
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302.21.00-- Từ lông553
6302.22-- Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10--- Từ vải không dệt553
6302.22.90--- Loại khác553
6302.29.00- Từ vật liệu dệt khác553
- Khăn trải giường khác:
6302.31.00-- Từ lông553
6302.32-- Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10--- Từ vải không dệt553
6302.32.90--- Loại khác553
6302.39.00- Từ vật liệu dệt khác553
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc553
- Khăn trải bàn khác:
6302.51.00-- Từ lông553
6302.53.00-- Từ sợi nhân tạo553
6302.59.00-- Từ vật liệu dệt khác553
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lồng hoặc các loại vải dệt vòng lồng tương tự, từ lông553
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/14008ffc9e3848d7bdd9a24dc86f5fd2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.jsonl b/manifests/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.jsonl deleted file mode 100644 index c7b44f74d22c12e4fa4bf7e4c0bb60ede4086f65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.png", - "output_text": "\n3. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\nĐiều 65. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân\nNgười có thẩm quyền xử phạt thuộc Công an nhân dân có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điều 58 Nghị định này.\nĐiều 66. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường\nNgười có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 40 Nghị định này.\nĐiều 67. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Cảnh cáo.\n2. Phạt tiền đến 10.000.000 đồng.\n3. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm d Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\nĐiều 68. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Cảnh cáo.\n2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng.\n3. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\nĐiều 69. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n1. Cảnh cáo.\n54\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1417cc51f6144a6fa01a748f12e59e91.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.jsonl b/manifests/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.jsonl deleted file mode 100644 index 25d7c5c134927c5f3d62c3c69f8fae296af13c9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4245 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 6166 \n Ngày: 31/7\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 1210/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2706/TTr-BNV ngày 29 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Thông, để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và ông Nguyễn Văn Thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III ('3).Vinh 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a star in the center and the text 'TUÔNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1427d895ba2e4bb3980772a9a8521bd0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.jsonl b/manifests/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b3bb008bcf7e210a22c19035531f570732a04df --- /dev/null +++ b/manifests/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.png", + "output_text": "\n308\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7321.90.20-- Cửa dụng cụ nấu và dụng cụ hầm nấu dạng tấm dùng nhiên liệu khí85.53
7321.90.90-- Loại khác85.53
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00-- Bằng gang đúc85.53
7322.19.00-- Loại khác85.53
7322.90.00- Loại khác85.53
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bụi nhồi bằng sắt hoặc thép; miếng cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7323.10.00- Bụi nhồi bằng sắt hoặc thép; miếng cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự85.53
- Loại khác:
7323.91-- Bằng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10--- Đồ dùng nhà bếp85.53
7323.91.20--- Gạt tàn thuốc lá85.53
7323.91.90--- Loại khác85.53
7323.92.00-- Bằng gang đúc, đã tráng men85.53
7323.93-- Bằng thép không gỉ:
7323.93.10--- Đồ dùng nhà bếp85.53
7323.93.20--- Gạt tàn thuốc lá85.53
7323.93.90--- Loại khác85.53
7323.94.00-- Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men85.53
7323.99-- Loại khác:
7323.99.10--- Đồ dùng nhà bếp5.542
7323.99.20--- Gạt tàn thuốc lá5.542
7323.99.90--- Loại khác5.542
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10-- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10-- Bồn rửa nhà bếp9.563
7324.10.90-- Loại khác9.563
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/14718be1e9624e0abc32dd178068f635.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.jsonl b/manifests/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.jsonl deleted file mode 100644 index 16a328b55f6ed59d9b0274b82827dea8154cc670..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.png", - "output_text": "\n\nÔng Trương Quang Hải, Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bắc Giang;\nBà Nguyễn Thị Thám, Phó Chánh Văn phòng Hội Nhà báo tỉnh Bắc Giang;\nÔng Nguyễn Văn Minh, Trưởng khoa Khoa Nhà nước và Pháp luật, Trường Chính trị tỉnh Bắc Giang;\nÔng Đinh Văn Thành, Giám đốc Bệnh viện Sản-Nhi Bắc Giang, Sở Y tế tỉnh Bắc Giang;\nÔng Dương Văn Khang, Phó Chánh Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang;\nBà Nguyễn Thị Phương, Trưởng phòng Phòng Giáo dục chuyên nghiệp và Giáo dục thường xuyên, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang;\nÔng Đỗ Văn Hùng, Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ, tỉnh Bắc Giang;\nÔng Nguyễn Hồng Phương, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Các cơ quan tỉnh Bắc Giang;\nÔng Trần Văn Dũng, Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang;\nÔng Vũ Văn Thắng, Trưởng phòng Phòng Ngân sách, Sở Tài chính, tỉnh Bắc Giang;\nÔng Nguyễn Văn Duẩn, Phó Trưởng phòng Nội chính, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang;\nÔng Ngô Văn Tráng, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14ac84a9c5a142d5b8669f9f62d95de2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.jsonl b/manifests/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cb6289d169ce2b88b0ae1aa7990668aaceeb820 --- /dev/null +++ b/manifests/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.png", + "output_text": "\n303\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7308.20.11- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.20.19--- Loại khác000
-- Cột lưới (kết cấu giản):
7308.20.21- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối110.5
7308.20.29--- Loại khác110.5
7308.30.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào321
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hãm lò:
7308.40.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.40.90-- Loại khác000
7308.90- Loại khác:
7308.90.20- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối321
7308.90.40- - Tầm hoặc lá mạ kèm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm321
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy321
7308.90.60-- Máng đỡ cấp điện cố lổ321
-- Loại khác:
7308.90.92--- Lan can bảo vệ321
7308.90.99--- Loại khác321
73.09Các loại bệ chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
7309.00.11-- Được lót hoặc được cách nhiệt110.5
7309.00.19-- Loại khác110.5
- Loại khác:
7309.00.91-- Được lót hoặc được cách nhiệt110.5
7309.00.99-- Loại khác110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/150f7599979646d6bffd50e24d6d2a1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.jsonl b/manifests/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.jsonl deleted file mode 100644 index c908aabbae612048a2af2fa317d906538a6f77c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.png", - "output_text": "\n116\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2933.33.00-- Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), piperidol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng000
2933.39-- Loại khác:
2933.39.10--- Clopheniramin và isoniazit000
2933.39.30--- Muối paraquat000
2933.39.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00-- Levorphanol (INN) và muối của nó000
2933.49.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00-- Malonylurea (axít bacbituric) và các muối của nó000
2933.53.00-- Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng000
2933.54.00- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axít barbituric); muối của chúng000
2933.55.00-- Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng000
2933.59-- Loại khác:
2933.59.10--- Diazinon000
2933.59.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00-- Melamin000
2933.69.00-- Loại khác000
- Lactam:
2933.71.00-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)000
2933.72.00-- Clobazam (INN) và methyprylon (INN)000
2933.79.00-- Lactam khác000
- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1518eb1e71b74da59f2b3e0662c6e487.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.jsonl b/manifests/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6aa4ac0d8cd0888634c9872b1ff32cf91aa58d71 --- /dev/null +++ b/manifests/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.png", + "output_text": "\n57\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác7,57,55
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhào, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806.20.10-- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh7,57,55
1806.20.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31-- Có nhân:
1806.31.10--- Kẹo sô cô la201815
1806.31.90--- Loại khác201815
1806.32-- Không có nhân:
1806.32.10--- Kẹo sô cô la201815
1806.32.90--- Loại khác201815
1806.90- Loại khác:
1806.90.10-- Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngâm201815
1806.90.30-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao201815
1806.90.40-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ201815
1806.90.90-- Loại khác201815
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sắn; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10-- Từ chiết xuất malt181815
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04111110
1901.10.30-- Từ bột đồ tương22,52015
-- Loại khác:
1901.10.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế111110
1901.10.99--- Loại khác201815
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/151c4b61fc854870b52ddf3a26de2633.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.jsonl b/manifests/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.jsonl deleted file mode 100644 index 08e0f4ed0ce2d72379b57fc12feb950d93291ed8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.png", - "output_text": "\n231\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
57.02Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chân sợi vòng hoặc phủ sơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thăm \"Kelem\", \"Schumacks\", \"Karamanie\" và các loại thăm dệt thủ công tương tự.
5702.10.00- Thăm \"Kelem\", \"Schumacks\", \"Karamanie\" và các loại thăm dệt thủ công tương tự321
5702.20.00- Hàng trải sàn từ sơ dừa321
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.31.00-- Từ lồng cầu hoặc lồng động vật loại mịn321
5702.32.00-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo121212
5702.39-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
5702.39.10--- Từ bông321
5702.39.20--- Từ sơ dáy321
5702.39.90--- Loại khác321
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.41-- Từ lồng cầu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.41.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.41.90--- Loại khác321
5702.42-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.42.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.42.90--- Loại khác321
5702.49-- Từ các vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.49.11---- Thăm cầu nguyên321
5702.49.19---- Loại khác321
5702.49.20--- Từ sơ dáy321
5702.49.90--- Loại khác321
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.50.10-- Từ bông321
5702.50.20-- Từ sơ dáy321
5702.50.90-- Loại khác321
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.91-- Từ lồng cầu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.91.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.91.90--- Loại khác321
5702.92-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.92.10--- Thăm cầu nguyên321
5702.92.90--- Loại khác321
5702.99-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.99.11---- Thăm cầu nguyên321
5702.99.19---- Loại khác321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/15380eabc12442a38af66df4a6d9f830.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.jsonl b/manifests/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e290c0c2e5e563961c03974f45d5faf07b94a29 --- /dev/null +++ b/manifests/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.png", + "output_text": "\n472\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9031.90.11- - - Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễu bản bề mặt của vi mạch bán dẫn000
9031.90.12- - - Cửa thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.13- - - Cửa dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.19- - - Loại khác000
9031.90.20- - Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.
9032.10- Bộ ớn nhiệt:
9032.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9032.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9032.20- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032.20.10-- Hoạt động bằng điện151311
9032.20.20-- Không hoạt động bằng điện151311
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81.00-- Loại dùng thủy lực hoặc khí nén000
9032.89-- Loại khác:
9032.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền000
9032.89.20- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032.89.31- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ớn áp)110.5
9032.89.39- - - - Loại khác000
9032.89.90- - - Loại khác000
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:
9032.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10000
9032.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20000
9032.90.30-- Cửa hàng hoá hoạt động bằng điện khác000
9032.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/15872caf116641e180abeca7c7181aa8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.jsonl b/manifests/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.jsonl deleted file mode 100644 index e4b100cd0fe8ce8b02d23f5e334e4ab0039ac09e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
2Thái Bình (01 DA)800
Dự án phục hồi và phát triển rừng ven biển giai đoạn 2016 - 2020Huyện Thái Thụy, Tiền Hải2016 - 202080029.13Cơ sở hạ tầng làm sinhMưa sấm trạng thiết bị
3Quảng Trị (01 DA)1500
Tiếp tục bổ trí nguồn kinh phí từ Chương trình bảo vệ và phát triển rừng 2011 - 2020 để trồng, nâng cấp rừng phòng hộ đối với các diện tích rừng đã trồng của các dự án 327, 773 và 661.Hải Lãng, Gio Linh, Triệu PhongTừ 2014 - 20201500Trồng nâng cấp phục hồi 1.500 ha rừng PH
4Bình Định (01 DA)265
Dự án trồng rừng ngập mặnHuyện Tuy Phước
Huyện Phú Mỹ
Thành phố Quy Nhơn, H Phú Cát
2014 - 2020112
65
78
10
5TP. HCM (01 DA)26
Dự án trồng rừng trên đất ruộng muối tại khu vực Hào Vồ huyện Cần GiờKhu vực Hào Vồ huyện Cần Giờ2014 - 201726
6Trà Vinh (02 DA)1.85939.621
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ tỉnh Trà VinhH. Châu Thành
H. Cầu Ngang
H. Duyên Hải
2014 - 20181.78637.2114.400.000Trồng 4,4 triệu cây phân tán
Dự án bảo vệ và phát triển rừng Khu bảo tồn hệ sinh thái rừng ngập mặn Long KhánhXã Long Khánh, H. Duyên Hải2014 - 2018732.410
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/15d93429c812478b89a3c09cb3c47554.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.jsonl b/manifests/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.jsonl deleted file mode 100644 index c43754a97eceea279743a977f9660eba0195be53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.png", - "output_text": "\nCó hiệu lực tới ngày/ valid to .....tháng.....năm.....\n6. Mã số giao dịch chứng khoán (nếu có)/ Securities Trading Code number (if any):\nNgày cấp/ issued on:\n7. Tài khoản lưu ký chứng khoán (nếu có)/ Securities Custody number (if any):\nSố tài khoản/ Securities Custody number :..... .....\nMở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Custodian name:.....\nĐịa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký/ Address of the custodian.....\nGiấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số/ Depository License Number.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm...../ issued by State Securities Commission on.....\n8. Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/ Securities Trading Number:\nSố tài khoản/ Securities Trading Number..... .....\nMở tại Công ty chứng khoán (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Securities Company Name:.....\nĐịa chỉ trụ sở chính của Công ty chứng khoán/ Address of Securities Company.....\nGiấy phép thành lập và hoạt động số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....Business License number..... issued by State Securities Commission on.....\n9. Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (nếu có)/ Foreign Indirect Investment Account Number:\nSố tài khoản/ Account number:..... .....\nMở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ Bank name.....\nĐịa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký/ Address:.....\n44\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15fba7ac0e114c53939c36c8bb3273ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.jsonl b/manifests/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b7e49dee289335096e25f6db59529a27d34a343 --- /dev/null +++ b/manifests/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.png", + "output_text": "\n288\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7210.70.90-- Loại khác000
7210.90- Loại khác:
7210.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7210.90.90-- Loại khác000
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13-- Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211.13.10--- Dạng dài và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm000
7211.13.90--- Loại khác000
7211.14-- Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
--- Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:
7211.14.11---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.14.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.14.19---- Loại khác000
--- Chiều dày trên 10mm:
7211.14.21---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.14.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.14.29---- Loại khác000
7211.19-- Loại khác:
--- Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211.19.11---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.19.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.19.19---- Loại khác000
--- Chiều dày dưới 2 mm:
7211.19.21---- Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.19.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.19.23---- Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm000
7211.19.29---- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/15fed6248dc54506be5d958ca25b6aee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.jsonl b/manifests/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c0c9534813c07ce37cb5fdc50161ba3f146a311 --- /dev/null +++ b/manifests/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.png", + "output_text": "\n290\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8107.90.00- Loại khác000
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột221
8108.30.00- Phé liệu và mảnh vụn221
8108.90.00- Loại khác000
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột221
8109.30.00- Phé liệu và mảnh vụn221
8109.90.00- Loại khác000
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột221
8110.20.00- Phé liệu và mảnh vụn221
8110.90.00- Loại khác221
8111.00.00Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phé liệu và mảnh vụn.000
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phé liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột221
8112.13.00-- Phé liệu và mảnh vụn221
8112.19.00-- Loại khác000
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột221
8112.22.00-- Phé liệu và mảnh vụn221
8112.29.00-- Loại khác221
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột221
8112.52.00-- Phé liệu và mảnh vụn221
8112.59.00-- Loại khác221
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phé liệu và mảnh vụn; bột221
8112.99.00-- Loại khác000
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phé liệu và mảnh vụn.000
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/160341e2f064407a9ee7863a4f1e7e08.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.jsonl b/manifests/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3cfd64a1fe0b40061fd80f376ce715a99478feb --- /dev/null +++ b/manifests/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.png", + "output_text": "\n425\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9031.41.00-- Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới caro sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn000
9031.49-- Loại khác:
9031.49.10--- Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễu bản bề mặt của các vi mạch bán dẫn000
9031.49.20--- Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.30--- Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.90--- Loại khác000
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031.80.10-- Thiết bị kiểm tra cấp000
9031.80.90-- Loại khác000
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:
-- Cho các thiết bị hoạt động bằng điện:
9031.90.11--- Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễu bản bề mặt của vi mạch bán dẫn000
9031.90.12--- Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.13--- Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.19--- Loại khác000
9031.90.20-- Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.
9032.10- Bộ ổn nhiệt:
9032.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9032.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9032.20- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032.20.10-- Hoạt động bằng điện12,5107,5
9032.20.20-- Không hoạt động bằng điện12,5107,5
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81.00-- Loại dùng thủy lực hoặc khí nén000
9032.89-- Loại khác:
9032.89.10--- Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/16157af43a364cd2898f3f461720aabb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.jsonl b/manifests/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc6a0507f61a04b8456b11e4a2a952b229ddead7 --- /dev/null +++ b/manifests/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.png", + "output_text": "\n143\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy000
3707.90- Loại khác:
3707.90.10-- Vật liệu phát sáng000
3707.90.90-- Loại khác000
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
3801.10.00- Graphit nhân tạo000
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo000
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung000
3801.90.00- Loại khác000
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muối động vật, kể cả tàn muối động vật.
3802.10.00- Carbon hoạt tính000
3802.90- Loại khác:
3802.90.10-- Bauxit hoạt tính000
3802.90.20-- Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính000
3802.90.90-- Loại khác000
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.000
38.04Dung dịch kiểm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiểm sulphit cô đặc000
3804.00.90- Loại khác000
38.05Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10.00- Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate000
3805.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/161ffddc90d14e07b171089d5d8d36c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16276f14833449adb8f855c2af31d861.jsonl b/manifests/16276f14833449adb8f855c2af31d861.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d368833c326e52d343b231b8a5489d9c8f11a2c2 --- /dev/null +++ b/manifests/16276f14833449adb8f855c2af31d861.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/16276f14833449adb8f855c2af31d861.png", + "output_text": "\n407\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8514.20.90-- Loại khác000
8514.30- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514.30.20-- Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.30.90-- Loại khác000
8514.40.00- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi000
8514.90- Bộ phận:
8514.90.20-- Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.90.90-- Loại khác000
85.15Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xi nóng kim loại hoặc gôm kim loại.
- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515.11.00-- Mô hàn sắt và sứ hàn000
8515.19-- Loại khác:
8515.19.10--- Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in000
8515.19.90--- Loại khác000
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần000
8515.29.00-- Loại khác000
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần000
8515.39-- Loại khác:
8515.39.10--- Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế000
8515.39.90--- Loại khác000
8515.80- Máy và thiết bị khác:
8515.80.10-- Máy và thiết bị điện để xi nóng kim loại hoặc cacbua kim loại đã thiêu kết000
8515.80.90-- Loại khác000
8515.90- Bộ phận:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/16276f14833449adb8f855c2af31d861.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.jsonl b/manifests/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.jsonl deleted file mode 100644 index c6c6dd677b3aca9f414e13755db79ffe70255ab9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 424/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 8..... Ngày: 16/1/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Kết luận số 12-KL/TW ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 10-NQ/TW của Bộ Chính trị Khóa IX phát triển vùng Tây Nguyên thời kỳ 2011 – 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án “Tiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2014 - 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây:\nI. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH\nVùng Tây Nguyên trong Đề án bao gồm 05 tỉnh Tây Nguyên: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng và 21 huyện miền núi giáp Tây Nguyên thuộc các tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước (Phụ lục kèm theo).\nII. MỤC TIÊU\nTiếp tục củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên, xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức cơ sở có bản lĩnh chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực quản lý, điều hành; phát huy dân chủ và quyền chủ động của cơ sở nhằm tăng cường và thắt chặt mối quan hệ gắn bó giữa chính quyền cơ sở với nhân dân, góp phần xây dựng Tây Nguyên vững mạnh toàn diện.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/167a9c17ee3c4c3197dee8156bc105d3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.jsonl b/manifests/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5899d50d76cf195696f4b99670960025e38fc772 --- /dev/null +++ b/manifests/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.png", + "output_text": "\n252\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7105.90.00- Loại khác111
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột221
- Dạng khác:
7106.91.00-- Chưa gia công221
7106.92.00-- Dạng bán thành phẩm111
7107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.221
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00-- Dạng bột111
7108.12.00-- Dạng chưa gia công khác111
7108.13.00-- Dạng bán thành phẩm khác111
7108.20.00- Dạng tiền tệ111
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.221
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.19.00-- Loại khác221
- Paladi:
7110.21.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.29.00-- Loại khác221
- Rodi:
7110.31.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.39.00-- Loại khác221
- Iridi, osmi và rutheni:
7110.41.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột221
7110.49.00-- Loại khác221
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim221
7111.00.90- Loại khác221
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
7112.30.00- Tro (xi) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/16835b223c644fc4bfa4cf1ef6bbe6cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.jsonl b/manifests/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.jsonl deleted file mode 100644 index 4c156131f216ba3b507103eec3947661ac8a2612..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.png", - "output_text": "\nPhụ lục 13/ Appendix 13\nMẪU THÔNG KÊ DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm ...\nPlace, date\nTHÔNG KÊ DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\nKính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán\nI. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ\n\nTên đầy đủ, tên giao dịch, tên viết tắt của nhà đầu tư (ghi bằng chữ in hoa tên tổ chức nước ngoài – tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh)\nLoại hình nhà đầu tư: Cá nhân                      Tổ chức\nĐịa chỉ trụ sở chính của nhà đầu tư/địa chỉ liên lạc (đối với cá nhân):..... Tel.....fax.....email.....\nQuốc tịch của nhà đầu tư:\nGiấy đăng ký NSH 3 ..... Do:..... cấp ngày.....tháng.....năm.....(nếu có) Có hiệu lực tới ngày.....tháng.....năm..... (nếu có)\nMã số giao dịch chứng khoán: Ngày cấp:\nTài khoản lưu ký chứng khoán (nếu có):\n\n3 Đối với cá nhân: số Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: số Giấy phép thành lập pháp nhân nước nội tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; Giấy phép thành lập tổ chức hoặc chi nhánh tại Việt Nam\n54\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/16c9429285504cd5b798df6031fb0c02.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.jsonl b/manifests/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.jsonl deleted file mode 100644 index 5ba49cc43208c1af61428df7c8780a166893c834..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.07.2016 15:13:33 +07:00\nITĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1212 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gởi: ... S..... Ngày: 04.7.2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại Tờ trình số 2047/TTTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1393/TTTr-BTĐKT ngày 21 tháng 6 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho các cá nhân có tên sau đây:\n1. Ông Nguyễn Ngọc Thu, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh;\n2. Ông Vũ Thành Long, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Quảng Ninh,\nĐã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/16f172456a0c4c7b8acd046a66d6c8da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.jsonl b/manifests/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.jsonl deleted file mode 100644 index 1ab3890dbf8737ed81e62f286fd37bb843c1a60b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.png", - "output_text": "\nd) Tiếp tục thực hiện việc tăng cường cán bộ, công chức về các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm về an ninh chính trị thuộc vùng Tây Nguyên nhằm hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ của những người được cử đi đào tạo; chế độ, chính sách đối với các đối tượng này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 116/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định số 56/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.\ne) Kết hợp nguồn vốn của Trung ương và ngân sách địa phương để tiếp tục thực hiện Quyết định số 1441/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đầu tư trụ sở cấp xã bảo đảm yêu cầu cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của bộ máy nhà nước; phân đầu đến năm 2020, cơ bản các xã, phường, thị trấn vùng Tây Nguyên có trụ sở làm việc được kiên cố hóa, bảo đảm mỗi tổ chức trong hệ thống chính trị cấp xã có phòng làm việc riêng và được trang bị máy vi tính để làm việc.\ng) Khuyến khích các tỉnh vùng Tây Nguyên hỗ trợ một phần tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện từ nguồn ngân sách của địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở; đồng thời khuyến khích các cơ quan Trung ương hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất theo phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý cho các xã biên giới, xã đặc biệt khó khăn, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số.\nĐiều 2. Kinh phí thực hiện\n1. Ngân sách trung ương thực hiện hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương khoảng 70% nhu cầu đối với nội dung đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cơ sở từ nguồn chi sự nghiệp đào tạo của ngân sách trung ương; đồng thời, lồng ghép từ nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã theo Nghị định số 18/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định số 1956/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Ngân sách địa phương bảo đảm thực hiện quy hoạch tạo nguồn cán bộ, công chức cơ sở hằng năm và hỗ trợ trang bị máy vi tính cho các tổ chức trong hệ thống chính trị ở cơ sở.\n3. Kết hợp nguồn kinh phí từ các Chương trình, Đề án, Dự án quốc gia liên quan đang triển khai thực hiện trên địa bàn vùng Tây Nguyên.\nĐiều 3. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương vùng Tây Nguyên xây dựng Kế hoạch tổ chức triển khai thực hiện hằng năm và Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở; lập dự toán kinh phí và phân kỳ từng năm để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước; kiểm tra, đôn đốc, sơ kết hằng năm và tổng kết vào năm 2020 kết quả thực hiện Đề án của các địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/170c6b66011642e6a75cccbd00ed1696.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.jsonl b/manifests/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.jsonl deleted file mode 100644 index b549b29ab712d2645bf9238ca422b5567d291c3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.png", - "output_text": "\n3. Hóa đơn xác thực đã được doanh nghiệp nhận, lưu thông tin dưới dạng tệp dữ liệu điện tử được sử dụng để kê khai, giao dịch với cơ quan thuế và các cơ quan có liên quan. Cơ quan thuế và các cơ quan có liên quan thực hiện việc tiếp nhận thông tin hóa đơn dưới dạng tệp dữ liệu điện tử do doanh nghiệp cung cấp, không yêu cầu doanh nghiệp phải in hóa đơn xác thực ra giấy.\nĐiều 23. Gửi hóa đơn xác thực cho người mua\nDoanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ có trách nhiệm gửi hóa đơn đã được xác thực cho người mua. Phương thức gửi/nhận hóa đơn đã được xác thực theo thỏa thuận giữa người bán và người mua.\nĐiều 24. Xử lý hóa đơn sau khi lập và xác thực\n1. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện lập hóa đơn thay thế, hóa đơn điều chỉnh, xóa bỏ hóa đơn xác thực trong các trường hợp sau:\na) Trường hợp hóa đơn đã xác thực và gửi cho người mua nhưng chưa giao hàng hóa, cung ứng dịch vụ hoặc hóa đơn đã xác thực và gửi cho người mua, người bán và người mua chưa kê khai thuế nếu phát hiện sai phải xóa bỏ. Việc xóa bỏ hóa đơn phải có sự đồng ý và xác nhận của người bán và người mua.\nNgười bán thực hiện lập hóa đơn thay thế để gửi cho người mua. Trên hóa đơn thay thế có hiển thị dòng chữ \"Thay thế cho hóa đơn xác thực số...\". Quy trình lập và cấp mã xác thực hóa đơn thay thế thực hiện theo hướng dẫn tại Quy định này.\nb) Trường hợp hóa đơn đã xác thực và gửi cho người mua, đã giao hàng hóa, cung ứng dịch vụ, người bán và người mua đã kê khai thuế, sau đó phát hiện có sai sót thì người bán và người mua lập văn bản thỏa thuận ghi rõ sai sót, đồng thời người bán lập hóa đơn điều chỉnh sai sót. Trên hóa đơn điều chỉnh có hiển thị dòng chữ \"Điều chỉnh cho hóa đơn xác thực số...\". Hóa đơn điều chỉnh không được ghi số âm (-). Quy trình lập và xác thực hóa đơn điều chỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Quy định này.\nc) Trường hợp hóa đơn đã xác thực nhưng chưa gửi cho người mua nếu phát hiện sai sót phải xóa bỏ.\n2. Nguyên tắc xóa bỏ hóa đơn xác thực là làm cho hóa đơn đó không có giá trị sử dụng nhưng vẫn được lưu trữ để phục vụ tra cứu. Thông tin hóa đơn đã xóa bỏ được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục thuế.\n3. Doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để thực hiện lập hóa đơn thay thế, hóa đơn điều chỉnh hoặc xóa bỏ hóa đơn đã xác thực.\n4. Doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) thực hiện các chức năng lập hóa đơn thay thế, hóa đơn điều chỉnh hoặc xóa bỏ hóa đơn đã xác thực trên phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD).\nĐiều 25. Hủy số hóa đơn xác thực\n1. Trường hợp hóa đơn đã lập, đã sinh số hóa đơn của doanh nghiệp nhưng chưa xác thực, nếu doanh nghiệp phát hiện hóa đơn lập sai hoặc trường hợp hóa đơn không xác thực thành công do lỗi của doanh nghiệp thì các hóa đơn này sẽ phải hủy và\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/174727e72dcc4b28bca2ace7418ec07d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.jsonl b/manifests/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.jsonl deleted file mode 100644 index a288c9bcea3730c7bede8a7e8bcf64a21161fead..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.png", - "output_text": "\ne) Làm thất lạc mốc định vị, mốc giới công trình;\ng) Không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ tài liệu quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không tuân thủ quy định của thiết kế về sử dụng vật liệu xây không nung đối với công trình bắt buộc phải sử dụng vật liệu xây không nung;\nb) Không lập bản vẽ hoàn công theo quy định hoặc lập bản vẽ hoàn công không đúng thực tế thi công;\nc) Vi phạm các quy định về bảo hành công trình.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, thiết bị công nghệ không có chứng chỉ xuất xứ, chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo quy định;\nb) Không có văn bản phê duyệt của chủ đầu tư về các loại vật liệu chính;\nc) Thi công sai thiết kế đã được phê duyệt;\nd) Thiếu kết quả thí nghiệm vật liệu xây dựng theo quy định, nghiệm thu chất lượng vật liệu không đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hoặc thiếu hồ sơ về chất lượng;\nđ) Thi công không đúng với biện pháp tổ chức thi công được duyệt;\ne) Không lập hệ thống quan trắc biến dạng công trình và công trình lân cận trong quá trình thi công theo quy định.\n4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không lập hệ thống quản lý chất lượng hoặc có lập hệ thống quản lý chất lượng nhưng không phù hợp với quy mô công trình;\nb) Hệ thống quản lý chất lượng không quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận liên quan đến quản lý chất lượng công trình;\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/174810a39ba3498089d6744e862a7df8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.jsonl b/manifests/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.jsonl deleted file mode 100644 index 2c2089ee4a76d63fca97b9e1a926a3eb36257139..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.png", - "output_text": "\n3. Hồ sơ của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ trình Hội đồng cấp Nhà nước bao gồm:\na) Tờ trình của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ theo Mẫu số 4 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 7 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo hồ sơ cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều này;\nc) Biên bản họp Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ theo Mẫu số 8 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Phiếu bầu của thành viên Hội đồng theo Mẫu số 5, số 6 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nd) Tóm tắt thành tích của cá nhân theo danh sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu số 9 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nđ) Quyết định thành lập Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ.\n4. Hồ sơ của Hội đồng cấp Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ bao gồm:\na) Tờ trình của Hội đồng cấp Nhà nước theo Mẫu số 4 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 7 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo hồ sơ cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều này;\nc) Biên bản họp Hội đồng cấp Nhà nước theo Mẫu số 8 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Phiếu bầu của thành viên Hội đồng theo Mẫu số 5, số 6 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nd) Tóm tắt thành tích của cá nhân theo danh sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu số 9 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nđ) Quyết định thành lập Hội đồng cấp Nhà nước.\nĐiều 12. Nộp và tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng\n1. Cá nhân đề nghị xét tặng tự mình hoặc ủy quyền (bằng văn bản) cho cá nhân khác lập hồ sơ và gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ đến Sở Công Thương nơi cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú trong thời gian quy định tại Kế hoạch xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.\n2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” có trách nhiệm kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu trong hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để cá nhân lập hồ sơ hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1770ecec60a540b184f2cff6699cb2ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.jsonl b/manifests/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba4741ecaa450abd4be7603dfe8e6569596d2f30 --- /dev/null +++ b/manifests/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.png", + "output_text": "\n88\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì***
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì***
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì***
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì***
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì***
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì***
2710.12.20--- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực***
2710.12.30--- Tetrapropylene***
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)***
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cầu từ thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượng***
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác***
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ***
2710.12.80--- Alpha olefin khác***
2710.12.90--- Loại khác***
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ***
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen***
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn***
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay***
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác***
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17abb901422c41cdaee03d3cf91765b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.jsonl b/manifests/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.jsonl deleted file mode 100644 index 53a341cf1fc61c656647a8d2e039ce6a7a265035..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦI' and 'THỊ XÃ'.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TANG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1220/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương;\nÔng Đặng Hoàng Quân, Trưởng phòng Phòng Công nghệ Sản xuất, Ban Kỹ thuật Công nghệ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương;\nÔng Trần Thế Cường, Trưởng ban Ban Cung ứng Điều vận, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương;\nÔng Lê Tiến Hùng, Trưởng ban Ban Kinh doanh Truyền thông, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Dầu khí Cà Mau, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Bộ Công thương./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/17ca8cddcdb54a5f8431cb0acd0c1f94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.jsonl b/manifests/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbcd1b171628725f3f5141caf917ae30e3d39129 --- /dev/null +++ b/manifests/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.png", + "output_text": "\n469\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9027.80- Dụng cụ và thiết bị khác:000
9027.80.10-- Lô sáng kế000
9027.80.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9027.80.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9027.90- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:
9027.90.10-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khối hoặc thiết bị vi phẫu000
-- Loại khác:
9027.90.91--- Hoạt động bằng điện000
9027.90.99--- Loại khác000
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.
9028.10- Thiết bị đo khí:
9028.10.10-- Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga321
9028.10.90-- Loại khác000
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:
9028.20.20-- Công tơ nước321
9028.20.90-- Loại khác000
9028.30- Công tơ điện:
9028.30.10-- Máy đếm ki-lô-oát giờ151311
9028.30.90-- Loại khác85.53
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:
9028.90.10-- Vò hoặc thân của công tơ nước000
9028.90.90-- Loại khác000
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiêm.
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
9029.10.20-- Máy đếm cây số để tính tiền taxi1097.5
9029.10.90-- Loại khác000
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiêm:
9029.20.10-- Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ200
9029.20.20-- Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ000
9029.20.90-- Loại khác000
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17ceec4e8ea24532841ba46e018cf0af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.jsonl b/manifests/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c6339b571b3c67cebfda349b0087c25edee7e2e --- /dev/null +++ b/manifests/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.png", + "output_text": "\n16\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0304.87.00-- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc đura (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)302520
0304.89.00-- Loại khác302520
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.92.00-- Cá răng cưa (Disostichus spp.)302520
0304.93.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)302520
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0304.99.00-- Loại khác302520
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mìn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mìn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người755
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Cửa cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0305.20.90-- Loại khác750
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)302520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17f45b1d67ca426f93da854a4b341bd8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.jsonl b/manifests/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88d458f902c51544622cb6aedc7a03d2dea0013e --- /dev/null +++ b/manifests/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.png", + "output_text": "\n271\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7306.19.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)111110
7306.19.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang111110
7306.19.90--- Loại khác111110
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00-- Hàn, bằng thép không gỉ111110
7306.29.00-- Loại khác111110
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306.30.10-- Ống dùng cho nồi hơi***
7306.30.20-- Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm***
7306.30.30-- Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm***
7306.30.40-- Ống dẫn chịu áp lực cao***
7306.30.90-- Loại khác***
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.10-- Ống dùng cho nồi hơi777
7306.40.20-- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm777
7306.40.30-- Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm777
7306.40.90-- Loại khác777
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7306.50.10-- Ống dùng cho nồi hơi333
7306.50.90-- Loại khác333
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61.00-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật***
7306.69.00-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn***
7306.90- Loại khác:
7306.90.10-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)***
7306.90.90-- Loại khác***
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đút:
7307.11-- Bằng gang đút không đèo:
7307.11.10--- Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối655
7307.11.90--- Loại khác655
7307.19.00-- Loại khác655
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21-- Mặt bích:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17f512734a01483fba2adf3f3fc4c6f9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.jsonl b/manifests/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.jsonl deleted file mode 100644 index db6bcae3666f3a1c18df194d9a5ab5d6dd2a00fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.png", - "output_text": "\nĐƯỜNG CHẠNH SÁCH ĐƯỢC KÊNG CỐ THỂ ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số: 1041/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\n\nSở Tài chính tỉnh Tây Ninh;\nSở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh;\nBan Tổ chức Tỉnh ủy Tây Ninh;\nLiên minh Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh;\nSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh;\nNhân dân và Cán bộ huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh;\nCông ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/18016289e8204fdbb0e4aed01301c164.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.jsonl b/manifests/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.jsonl deleted file mode 100644 index 55c45a0985ddf606e1e4d845138c3b146a630519..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẪU TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH/ NHẬP CẢNH\n(Bản hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)\nTỜ KHAI HẢI QUAN (Phân Hải quan tư) HẢI QUAN XÁC NHẬN (Certification by customs) Người xuất cảnh, nhập cảnh khai mẫu thuế điện tử này: Cá hành lý ký gửi trước hoặc sau chuyến đi. Mang theo ngoại tệ có trị giá trên 5.000 USD hoặc ngoại tệ khác tương đương tổng trị giá trên 15.000.000 đồng Việt Nam. Mang theo tiền mặt, séc hoặc kim loại quý (bạc, bạch kim và các loại kim loại quý khác), đá quý (kim cương, mỳ, saffire, emerald) có giá trị từ 300 triệu đồng Việt Nam trở lên. Mang theo từ 300 gram trở lên vàng trang sức, mỹ nghệ. Có hàng hóa tạm nhập - xuất hoặc tạm xuất - tá nhập. Có hàng hóa phải nộp thuế: Mang theo quá 1,5 lít rượu từ 22 độ trở lên hoặc quá 2 lít rượu dưới 22 độ hoặc quá 3 lít đồ uống có cồn, bia, rượu; quá 100 gói thuốc lá; trên 100 gói xi gà, trên 500 gram thuốc lá sơ; các sản phẩm khác có tổng trị giá trên 10.000.000 đồng Việt Nam. Nhận nhập cảnh có nhu cầu xác nhận hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt trị giá bằng hoặc thấp hơn 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương). HUỐNG DẪN KHAI HẢI QUAN Passengers are requested to declare in the following cases: Having unaccompanied baggage. Bringing along with over USD 5.000 or foreign equivalent value or bringing along with over VND 15,000,000. Bringing along with drafts, cheques or precious metals (silver, platinum and alloy with silver, platinum), gemstone (diamond, ruby, sapphire, emerald) valued equal or over VND 300,000,000. Bringing along with equal or over 300 gram of gold jewelry, art gold. Having temporarily imported and re-exported goods or vice versa. Having dutiable goods: Bringing along with over 1,5 liters of liquor with above 22 degrees of concentration of alcohol or 2 liters below 22 degrees or 3 liters of alcoholic drinks, beer, over 200 cigarettes; over 100 cigars; over 500 gram of raw tobacco and other items value over VND 10,000,000. Passenger entry require customs authentication when bringing currencies equal or less than USD 5,000 (or other foreign currencies of equivalent value).\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM BỘ TÀI CHÍNH MINISTRY OF FINANCE TỜ KHAI HẢI QUAN CUSTOMS DECLARATION (dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh) (incoming/outgoing passenger form)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1808928d67a44529b47c6ffb5b803baa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.jsonl b/manifests/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.jsonl deleted file mode 100644 index ce46d11dc81eac597b7b08641bb864a70150a4b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.png", - "output_text": "\n49\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tét bện (như: tre, song, mây, sậy, liêu gai, cây bách, cọ sọ, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rom, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vô cây đoạn).
1401.10.00- Tre110.5
1401.20- Song, mây:
-- Nguyên cây:
1401.20.11--- Thô110.5
1401.20.12--- Đã rửa sạch và sulphuro hóa110.5
1401.20.19--- Loại khác110.5
-- Lõi cây đã tách:
1401.20.21--- Đường kính không quá 12 mm110.5
1401.20.29--- Loại khác110.5
1401.20.30-- Vò (cắt) đã tách110.5
1401.20.90-- Loại khác110.5
1401.90.00- Loại khác110.5
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông110.5
1404.90- Loại khác:
1404.90.20-- Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu110.5
1404.90.30-- Bông gòn110.5
1404.90.90-- Loại khác110.5
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khô) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khô431
1501.20.00- Mỡ lợn khác431
1501.90.00- Loại khác431
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10- Mỡ (tallow):
1502.10.10-- Ăn được431
1502.10.90-- Loại khác431
1502.90- Loại khác:
1502.90.10-- Ăn được431
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1827a214fbd149f687a5d126997a8d41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/183103443b594844825fca51c8912002.jsonl b/manifests/183103443b594844825fca51c8912002.jsonl deleted file mode 100644 index e683f14047178b5655699dfc65a7e60531e1d923..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/183103443b594844825fca51c8912002.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/183103443b594844825fca51c8912002.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
3Trường CĐ Y tế Khánh Hòa
03
41TTGDQPAN
ĐH Tây Nguyên
1Trường ĐH Tây Nguyên
2Trường CĐ Y tế Đăk Lăk
3Trường CĐ Văn hóa - Nghệ Thuật Đăk Lăk
4Trường CĐ Sư phạm Đăk Lăk
5Trường ĐH Nông Lâm TP HCM (cơ sở Đăk Nông)
6Trường CĐN Thanh niên Dân tộc Tây Nguyên
7Trường CĐN Đăk Lăk
07
42TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Gia Lai
1Trường CĐN Gia Lai
2Trường ĐH Nông Lâm TPHCM (cơ sở Gia lai)
3Đại học Đà Nẵng (Cơ sở Kon Tum)
4Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
5Trường CĐ Sư phạm Kon Tum
6Trường CĐN Số 5 - Bộ Quốc phòng (cơ sở Gia Lai)
06
43TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 7
1Trường CĐ VHNT và Du lịch TP HCM
2Trường CĐ Phát thanh Truyền hình II
3Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP HCM
4Trường ĐH Ngoại ngữ Tin học
5Trường ĐH Sư phạm TDĐT thành phố HCM
6Trường ĐH Lao động - Xã hội (cơ sở TP Hồ Chí Minh)
7Trường CĐ Điện Lực TP HCM
8Trường CĐN Số 7 - Bộ Quốc phòng
9Trường CĐN Sài Gòn
10Trường Đại học FPT (cơ sở TP Hồ Chí Minh)
10
44TTGDQPAN
Trường quân sự
TP.HCM
1Trường CĐN Nguyễn Trường Tộ
2Trường CĐN Tây Ninh
3Trường CĐ Dân lập Kỹ nghệ
4Trường ĐH Thủy lợi TP Hồ Chí Minh (cơ sở 2)
5Trường CĐ Sư phạm Trung ương TP HCM
6Trường CĐN TP Hồ Chí Minh
7Trường CĐN Việt Mỹ
8Học viện Hành chính Quốc gia (cơ sở TP Hồ Chí Minh)
08
45TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Kỹ thuật quân sự
1Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự
2Trường ĐH Hoa Sen
3Trường CĐ Kinh tế
4Trường ĐH Mỹ thuật TP HCM
5Trường ĐH Dân lập Văn Lang
6Trường CĐN Hàng hải TP HCM
7Trường CĐN Giao thông vận tải TW III
8Trường CĐN Kinh tế công nghệ TP HCM
9Trường CĐN Du lịch Sài Gòn
\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/183103443b594844825fca51c8912002.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.jsonl b/manifests/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6f61fc7226b7c0a88e2920f817820fb5682bbd3 --- /dev/null +++ b/manifests/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nTheo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao (Ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chế này quy định việc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (bao gồm các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) giao trong các văn bản chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao).\n2. Đối tượng áp dụng\nQuy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị).\nĐiều 2. Mục đích chung\nNhằm bảo đảm nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao được triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc và đạt hiệu quả cao; đồng thời nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, của các ngành và địa phương.\nĐiều 3. Các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao\nCác nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao bao gồm: các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh; các văn bản cá biệt của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Chỉ thị, Công văn, Quyết định, Thông báo, Chương trình, Kế hoạch, Đề án,...); văn bản thông báo ý kiến kết luận cuộc họp, buổi làm việc, buổi tiếp công dân, công văn và các loại văn bản khác do lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ký để truyền đạt ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/183172478f9342c4b0c958bda27e2570.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.jsonl b/manifests/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57e77e170c3e5944821d3c924d97d66978579f21 --- /dev/null +++ b/manifests/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.png", + "output_text": "\n372\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)35,53534
8519.50.00- Máy trả lời điện thoại543
- Thiết bị khác:
8519.81-- Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10--- Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm***
8519.81.20--- Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài***
8519.81.30--- Đầu đĩa compact35,53534
--- Máy sao âm:
8519.81.41---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh131312,5
8519.81.49---- Loại khác35,53534
8519.81.50---- Máy ghi điều loc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài543
---- Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.61----- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh***
8519.81.69----- Loại khác***
---- Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.71----- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh***
8519.81.79----- Loại khác***
---- Loại khác:
8519.81.91----- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh131312,5
8519.81.99----- Loại khác35,53534
8519.89-- Loại khác:
--- Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519.89.11---- Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm131312,5
8519.89.12---- Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên131312,5
8519.89.20--- Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa35,53534
8519.89.30--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh131312,5
8519.89.90--- Loại khác35,53534
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.
8521.10- Loại dùng băng từ:
8521.10.10-- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình777
8521.10.90-- Loại khác22,52015
8521.90- Loại khác:
-- Đầu đĩa laser:
8521.90.11--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình131312,5
8521.90.19--- Loại khác35,53534
-- Loại khác:
8521.90.91--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình131312,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18a86a42750c4a7184b5eb04f7d57ab7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.jsonl b/manifests/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9994a420c1acf50358ea25492744c5a0628fdaf1 --- /dev/null +++ b/manifests/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.png", + "output_text": "\n115\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng000
2933.99-- Loại khác:
2933.99.10--- Mebendazol hoặc parbendazol000
2933.99.90--- Loại khác000
29.34Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc000
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
- Loại khác:
2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng000
2934.99-- Loại khác:
2934.99.10--- Axit nucleic và muối của nó000
2934.99.20--- Sultones; sultams; diltiazem000
2934.99.30--- Axit 6-Aminopenicillanic000
2934.99.40--- 3-Azido-3-deoxythymidine000
2934.99.50--- Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%000
2934.99.90--- Loại khác000
2935.00.00Sulphonamit.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18ad435621d546e5b3bd785cb0d8b154.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.jsonl b/manifests/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..897043e28e2095feaa4fa4f01de461c9e7c812c5 --- /dev/null +++ b/manifests/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.png", + "output_text": "\ng) Chịu sự thanh tra, kiểm tra của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động và cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật;\nh) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 56. Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm\n1. Trung tâm muốn thay đổi về tên gọi, địa điểm đặt trụ sở thì phải có văn bản đề nghị ghi chú thay đổi, kèm theo giấy đăng ký hoạt động gửi Sở Tư pháp, nơi đăng ký hoạt động.\nTrong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị ghi chú thay đổi, Sở Tư pháp xác nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm.\n2. Trường hợp muốn thay đổi người đứng đầu Trung tâm hoặc thay đổi nội dung hoạt động của Trung tâm, Hội Liên hiệp phụ nữ phải có văn bản gửi Sở Tư pháp, nơi đăng ký hoạt động của Trung tâm, trong đó nêu rõ mục đích, nội dung, lý do thay đổi, kèm theo giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm. Nếu thay đổi người đứng đầu Trung tâm thì còn phải có Phiếu lý lịch tư pháp của người dự kiến thay thế được cấp chưa quá 03 tháng tính đến ngày nhận hồ sơ.\nTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xác nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp từ chối thì Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Hội Liên hiệp phụ nữ và nêu rõ lý do.\nĐiều 57. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm\n1. Trung tâm chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau đây:\na) Hội Liên hiệp phụ nữ quyết định giải thể Trung tâm;\nb) Trung tâm bị tước quyền sử dụng giấy đăng ký hoạt động theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n2. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, Hội Liên hiệp phụ nữ phải có văn bản thông báo về việc chấm dứt hoạt động của Trung tâm gửi Sở Tư pháp, nơi Trung tâm đăng ký hoạt động, chậm nhất 30 ngày trước ngày chấm dứt hoạt động của Trung tâm. Trung tâm phải nộp lại giấy đăng ký hoạt động cho Sở Tư pháp, nơi đã đăng ký hoạt động.\n3. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này, Sở Tư pháp hoặc cơ quan có thẩm quyền khác gửi Hội Liên hiệp phụ nữ quyết định tước quyền sử dụng giấy đăng ký hoạt động chậm nhất 30 ngày trước ngày Trung tâm bị buộc chấm dứt hoạt động.\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/18b08aca39fb4f9d90a1c8fc1cf7c93c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.jsonl b/manifests/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.jsonl deleted file mode 100644 index fbf81a7379184d8f16b989c952ef6aa338872b15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Tổng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
8TP. Đà Nẵng (5 DA)179.33
28Dự án đề kế biên Liên ChiểuQuận Liên Chiểu20151.5Đã có đề biên
29Dự án trồng rừng ven biển Tuyên cầu Kim Liên - đôi Xuân DươngQuận Liên Chiểu20157.5Bảo vệ bờ biển
30Trồng rừng phòng hộ tại Nam Hải VânQuận Liên Chiểu2016100Phòng hộ ven biển
31Xã hội hóa trồng rừng ven biển tại các khu du lịch, dự án và diện tích đất ven biển trồng chưa quy hoạchToàn thành phố2015 - 202058.83Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trồng và các nguồn vốn khác
32Dự án chăm sóc rừng phi lao ven biểnToàn thành phố201511.5
9Bình Định (1 DA)
33Dự án \"Nâng cấp hệ thống đề và trồng rừng ngập mặn đề ứng phó với ĐBKH vùng duyên hải, tỉnh Bình Định\"Xã Phước Hòa,20154.74
H. Tuy Phước20154
10Khánh Hòa (1 DA)Xã Phước Thuận,2015
H. Tuy Phước20154
34Dự án phục hồi và phát triển rừng ngập mặn ven biển tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015H. Vạn Ninh, Cam Lâm; thị xã Ninh Hoài; TP Nha Trang, Cam Ranh2014 - 2015603.0078.16Quyết định 419/QĐ-UBND ngày 4/02/2011
11Bình Thuận (1 DA)1.000
35DA trồng rừng PH ven biển chắn sóng chắn cátCác huyện Tuy Phong, Bắc Bình, H. Thuận Nam, Hàm Tân2015 - 20201.000
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/18ef387f7234440d987cfa4fffd5430d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.jsonl b/manifests/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.jsonl deleted file mode 100644 index 7b309dcb992bf85eb93d33e6f32995e5d7bba86e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.png", - "output_text": "\n4. Người ra quyết định thanh tra lại ra kết luận thanh tra lại. Nội dung kết luận thanh tra lại theo quy định của pháp luật thanh tra.\n5. Kết luận thanh tra lại của Chánh Thanh tra Bộ Y tế gửi tới Bộ trưởng Bộ Y tế, Tổng Thanh tra Chính phủ; Kết luận thanh tra lại của Chánh Thanh tra Sở Y tế gửi tới Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Bộ Y tế.\nChương IV THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA\nĐiều 26. Thanh tra viên\n1. Thanh tra viên là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực y tế tại Bộ Y tế hoặc Sở Y tế và thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ Y tế hoặc Chánh Thanh tra Sở Y tế.\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn của thanh tra viên quy định tại Luật Thanh tra, Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra (sau đây được gọi tắt là Nghị định số 97/2011/NĐ-CP) và các điều kiện, tiêu chuẩn khác phù hợp với ngành, lĩnh vực theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.\nĐiều 27. Công chức thanh tra chuyên ngành\n1. Công chức thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế, Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành được Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của Tổng cục, các Cục, Chi cục.\n2. Nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn của công chức thanh tra chuyên ngành quy định tại Luật Thanh tra, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các điều kiện, tiêu chuẩn khác phù hợp với ngành, lĩnh vực theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.\n3. Khi tiến hành thanh tra, công chức thanh tra chuyên ngành được xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. Trường hợp vượt quá thẩm quyền thì báo cáo người có thẩm quyền xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1901941fb3724dd089f4c54b0f16d048.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.jsonl b/manifests/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.jsonl deleted file mode 100644 index 4bcda9d9ad81ccaff31411aaa9c9f8eef85731fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.png", - "output_text": "\nb) Thi công xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng mà theo quy định phải có giấy phép xây dựng;\nc) Thi công xây dựng công trình sai nội dung giấy phép xây dựng được cấp;\nd) Thi công xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng.\n4. Xử phạt đối với nhà thầu tiếp tục thực hiện thi công xây dựng đối với công trình đã bị người có thẩm quyền ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình như sau:\na) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc công trình khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n5. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình gây sụp đổ hoặc có nguy cơ gây sụp đổ công trình lân cận mà không gây thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của người khác như sau:\na) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ nông thôn hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1 (trừ hành vi thi công xây dựng không có phương tiện che chắn).\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1912872c6a1f4f4ca3cbdc097f11508d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.jsonl b/manifests/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dac392ef0592f8c75046b428f07e298b2542d69b --- /dev/null +++ b/manifests/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtintinphủ@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.02.2015 15:56:15 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A25 /QĐ-BTTTT\nHà Nội, ngày 28 tháng 04 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 02/02\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông năm 2014\nBỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCăn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông tính đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2014.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (chữ ký)\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nUBND, Sở TTTT các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCác doanh nghiệp thông tin và truyền thông;\nBộ trưởng, các Thủ trưởng;\nCông báo; Công TIDT Bộ TTTT;\nLưu: VT, PC.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Department of Information and Communication of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Thành Hưng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/19135599fadb423b96af1b7c7cff54e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.jsonl b/manifests/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.jsonl deleted file mode 100644 index 860b8f5c3a80cec199b6345b518421f4dfde3847..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.07.2014 11:16:18 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1206 /QĐ-TTg Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 24/7.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 288/TT- UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TT-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu cử chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Công Trường, Ủy viên Ban thường vụ Tỉnh ủy, Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Trần Công Trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\n\nNhư Điều 3;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b), Hải . 28\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19631fc7cb5047b2b753eec5fc532f86.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19757062637247f5b525245833b15b69.jsonl b/manifests/19757062637247f5b525245833b15b69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a986ed61836af9be9d6646800134fb4f04db7c2 --- /dev/null +++ b/manifests/19757062637247f5b525245833b15b69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19757062637247f5b525245833b15b69.png", + "output_text": "\n69\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00-- Với trị giá Brix không quá 30750
2009.69.00-- Loại khác755
- Nước táo ép:
2009.71.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.79.00-- Loại khác755
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10--- Dùng cho trẻ em750
2009.81.90--- Loại khác750
2009.89-- Loại khác:
2009.89.10--- Nước ép từ quả lý chua đen755
--- Loại khác:
2009.89.91---- Dùng cho trẻ em750
2009.89.99---- Loại khác750
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10-- Dùng cho trẻ em755
2009.90.90-- Loại khác755
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11-- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10--- Cà phê tan750
2101.11.90--- Loại khác750
2101.12-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10--- Hỗn hợp dạng bột nhào có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật750
2101.12.90--- Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/19757062637247f5b525245833b15b69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.jsonl b/manifests/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..220598e123296c864690881edfcbdddf5b658b23 --- /dev/null +++ b/manifests/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.png", + "output_text": "\n136\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.11.11---- Chế phẩm dầu bôi trơn000
3403.11.19---- Loại khác000
3403.11.90---- Loại khác000
3403.19-- Loại khác:
--- Ở dạng lỏng:
3403.19.11---- Dùng cho động cơ máy bay000
3403.19.12---- Chế phẩm chứa dầu silicon000
3403.19.19---- Loại khác500
3403.19.90---- Loại khác000
- Loại khác:
3403.91-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.91.11---- Chế phẩm chứa dầu silicon000
3403.91.19---- Loại khác000
3403.91.90---- Loại khác000
3403.99-- Loại khác:
--- Dạng lỏng:
3403.99.11---- Dùng cho động cơ máy bay000
3403.99.12---- Chế phẩm khác chứa dầu silicon000
3403.99.19---- Loại khác500
3403.99.90---- Loại khác000
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)000
3404.90- Loại khác:
3404.90.10-- Cửa than non đã biến đổi hóa học000
3404.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/198d5c20e71749609ec4350d5c9e914b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.jsonl b/manifests/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebee50072a7b08c9df12912fc390462a40263571 --- /dev/null +++ b/manifests/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 125/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:... 8438..... Ngày:... 15/10....\nNGHỊ ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,\nChính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự:\n1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 4. Nhận đơn yêu cầu thi hành án\n1. Việc cấp hoặc gửi bằng đường bưu điện giấy biên nhận cho người nộp đơn phải thực hiện ngay sau khi nhận được đơn.\n2. Đơn yêu cầu thi hành án phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại Điều 31 Luật thi hành án dân sự.\nTrường hợp đơn yêu cầu thi hành án không có đầy đủ các nội dung theo quy định hoặc không nêu rõ thông tin về điều kiện thi hành án của người phải thi hành án nhưng không yêu cầu xác minh thi cơ quan thi hành án dân sự thông báo để đương sự bổ sung nội dung đơn yêu cầu thi hành án trước khi ra quyết định thi hành án. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo,\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/19a70c10a3294a2ea2f484efe91331d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.jsonl b/manifests/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.jsonl deleted file mode 100644 index defb354dec7def2713d64961d495d1de33a5f9a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.png", - "output_text": "\n142\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503.00.11-- Các loại keo có nguồn gốc từ cá321
3503.00.19-- Loại khác321
3503.00.30- Keo điều chế từ bong bóng cá10.50
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41-- dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom10.50
3503.00.49-- Loại khác10.50
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sống, đã hoặc chưa crom hóa.321
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10-- Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang321
3505.10.90-- Loại khác321
3505.20.00- Keo1097.5
35.06Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg431
- Loại khác:
3506.91.00-- Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su431
3506.99.00-- Loại khác431
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/19ad2035451a400fb3e09e2e107c19eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.jsonl b/manifests/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cef266862bf0e8cde933f9ca86eebecbb49dd89f --- /dev/null +++ b/manifests/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.png", + "output_text": "\n418\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9015.30.00- Dụng cụ đo cân bằng (levels)000
9015.40.00- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh000
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015.80.10-- Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ000
9015.80.90-- Loại khác000
9015.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
9016.00.00Cần với độ nhạy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quá cân.543
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017.10.10-- Máy vẽ000
9017.10.90-- Loại khác000
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
9017.20.10-- Thước221
9017.20.30-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in221
9017.20.40-- Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in221
9017.20.50-- Máy vẽ khác221
9017.20.90-- Loại khác221
9017.30.00- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được000
9017.80.00- Các dụng cụ khác221
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:
9017.90.20-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.40-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác000
9017.90.90-- Loại khác000
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhập nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018.11.00-- Thiết bị điện tim000
9018.12.00-- Thiết bị siêu âm000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/19e72ada4cc24644acf1a2eb949317ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.jsonl b/manifests/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.jsonl deleted file mode 100644 index 342a7ae6525e4fca0d7d4114a9681e63bef5cdb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.png", - "output_text": "\nChữ ký xác nhận của tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền báo cáo sở hữu/công bố thông tin/ Signature of appointed organization/ individual authorized to report on ownership and disclose information\n- Trường hợp là cá nhân/For individual:\nHọ và Tên, chữ ký của cá nhân được ủy quyền: /Full name, signature of authorized individual.\n- Trường hợp là tổ chức/ For organization:\nTên Tổ chức được chỉ định/Name of appointed Organization:\nHọ và Tên, chữ ký của các đại diện có thẩm quyền, và đóng dấu (nếu có con dấu) (Signature, full name of authorized representative and seal – if any)\nChức danh/Title:\nNgày thực hiện/Report date\n70\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19ec65d81a9043279771c6118976ec80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.jsonl b/manifests/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90e859219d11f4d7a8dc19a2efb3e02d23581918 --- /dev/null +++ b/manifests/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.png", + "output_text": "\n187\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4911.99.10- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi xách tay hoặc mang theo người12,5107,5
4911.99.20- - - Nhân đã được in để bảo nguy hiểm để nổ12,5107,5
4911.99.30- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá12,5107,5
4911.99.90- - - Loại khác12,5107,5
Chương 50 - Tơ tằm
5001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.543
5002.00.00Tơ tằm thô (chưa xe).777
5003.00.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, sơ sợi phế liệu và sơ sợi tái chế).543
5004.00.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.333
5005.00.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.333
5006.00.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm.333
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụn:
5007.10.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống553
5007.10.90-- Loại khác553
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoài trừ tơ vụn:
5007.20.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống553
5007.20.90-- Loại khác553
5007.90- Các loại vải khác:
5007.90.10-- Được in bởi quá trình batik truyền thống553
5007.90.90-- Loại khác553
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mện hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bòm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhộn, kể cả len lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00-- Lông cừu đã xén000
5101.19.00-- Loại khác000
- Đã tẩy nhộn, chưa được carbon hóa:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a1d8b3b9f82452faf702b3f5eb4cbd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.jsonl b/manifests/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.jsonl deleted file mode 100644 index 0b2943b6e232a3eb6b50529a1bcb4f2ee668360e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.png", - "output_text": "\n2. Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư có trách nhiệm gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên đoàn luật sư Việt Nam quy định, quyết định, nghị quyết của Đoàn luật sư trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 23. Giải thể Đoàn luật sư\n1. Đoàn luật sư bị giải thể trong các trường hợp sau đây:\na) Không còn đủ ba luật sư thành viên của Đoàn luật sư;\nb) Không tổ chức lại Đại hội theo quy định tại Khoản 5 Điều 21 của Nghị định này;\nc) Hoạt động của Đoàn luật sư vi phạm nghiêm trọng pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam, gây ảnh hưởng xấu đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xâm phạm lợi ích của nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n2. Trong trường hợp Đoàn luật sư bị giải thể theo quy định tại Khoản 1 Điều này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định giải thể Đoàn luật sư sau khi thông nhất với Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam.\nViệc thành lập lại Đoàn luật sư được thực hiện theo quy định tại Điều 60 của Luật luật sư.\nMục 2 LIÊN ĐOÀN LUẬT SƯ VIỆT NAM\nĐiều 24. Phê duyệt Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam\n1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam được thông qua, Hội đồng luật sư toàn quốc gửi Bộ Tư pháp hồ sơ đề nghị phê duyệt Điều lệ. Hồ sơ gồm có:\na) Văn bản đề nghị phê duyệt Điều lệ;\nb) Điều lệ và biên bản thông qua Điều lệ;\nc) Báo cáo kết quả Đại hội; kết quả bầu Hội đồng luật sư toàn quốc, Ban Thường vụ, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam;\nd) Nghị quyết Đại hội.\n2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quyết định phê duyệt Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam sau khi thông nhất với Bộ trưởng Bộ Nội vụ; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a262830422047b28032f1eaaee8f260.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.jsonl b/manifests/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb20a9c3c63928b1ce30320007e9e386aeea2c3b --- /dev/null +++ b/manifests/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.png", + "output_text": "\n217\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6005.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng888
6005.22.00-- Đã nhuộm888
6005.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau888
6005.24.00-- Đã in888
- Từ sơ tổng hợp:
6005.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005.31.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.31.90--- Loại khác888
6005.32-- Đã nhuộm:
6005.32.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.32.90--- Loại khác888
6005.33-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6005.33.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.33.90--- Loại khác888
6005.34-- Đã in:
6005.34.10--- Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi888
6005.34.90--- Loại khác888
- Từ sơ tái tạo:
6005.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
6005.42.00-- Đã nhuộm553
6005.43.00-- Từ các sợi có màu khác nhau553
6005.44.00-- Đã in553
6005.90- Loại khác:
6005.90.10-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
6005.90.90-- Loại khác998,5
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
- Từ bông:
6006.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
6006.22.00-- Đã nhuộm998,5
6006.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau553
6006.24.00-- Đã in998,5
- Từ sơ tổng hợp:
6006.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10--- Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm998,5
6006.31.20--- Đan hỏi (kết hợp với sợi cao su)998,5
6006.31.90--- Loại khác998,5
6006.32-- Đã nhuộm:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a2c912559e4440f94447caa50c3c657.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.jsonl b/manifests/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d6a5ed4531bc0baeae473ddc268abe7ad2eb335 --- /dev/null +++ b/manifests/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.png", + "output_text": "\nb) Phát triển, tiếp nhận chuyển giao công nghệ mới, sử dụng các biện pháp khai thác bền vững về tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học.\nc) Tham gia Hiệp hội kiểm kê và lượng giá dịch vụ hệ sinh thái do Ngân hàng Thế giới khởi xướng và thúc đẩy thực hiện kiểm kê tài nguyên thiên nhiên quốc gia.\nd) Tăng cường nghiên cứu thăm dò sinh học, phát hiện các vật liệu di truyền và dẫn xuất có giá trị ứng dụng cao cho phát triển kinh tế - xã hội.\n5. Tăng cường nguồn lực tài chính cho bảo tồn đa dạng sinh học:\na) Nhà nước bảo đảm nguồn lực, ngân sách theo phân cấp hiện hành để thực hiện các nhiệm vụ của Chiến lược.\nb) Khuyến khích, huy động sự tham gia của cộng đồng, doanh nghiệp đầu tư tài chính cho đa dạng sinh học; nghiên cứu và đưa vào hoạt động Quỹ bảo tồn đa dạng sinh học; xây dựng cơ chế đa dạng hóa nguồn đầu tư cho bảo tồn đa dạng sinh học, đặc biệt thông qua các cơ chế chi trả dịch vụ môi trường, bồi hoàn đa dạng sinh học, các cơ chế tài chính khác thông qua thị trường các bon và khuyến khích đầu tư từ khu vực tư nhân.\nc) Tăng cường sự hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân nước ngoài cho các hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học.\n6. Tăng cường hội nhập và hợp tác quốc tế về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học:\na) Chủ động tham gia và thực hiện có hiệu quả các Điều ước quốc tế về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học;\nb) Đẩy mạnh thu hút các nguồn lực nước ngoài cho bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học;\nc) Tăng cường học tập, trao đổi nguồn lực, kinh nghiệm với các nước, tổ chức quốc tế về đa dạng sinh học.\nIV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\na) Giúp Thủ tướng Chính phủ chủ trì, điều phối, thống nhất tổ chức thực hiện Chiến lược.\nb) Thực hiện các nhiệm vụ và các chương trình, đề án, dự án ưu tiên được phân công.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a366837b99942ecb94df8d7440b25a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.jsonl b/manifests/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.jsonl deleted file mode 100644 index eb42ae1a9cb219c7fa0d01e6832b8c28bc15ac0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the State Council of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'TUỒNG CHÍNH PHỦ' and a star in the center.\nPhụ lục II \n BẢNG TRA VÀ BIỂU ĐỒ QUAN HỆ \n MỨC NƯỚC, DIỆN TÍCH VÀ DUNG TÍCH \n (Bản tính kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-TTg \nngày 25 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. HỒ BUÔN TUA SRAH\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
MNH Zhồ (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
4270,000,00
4300,770,77
4351,857,13
4404,1521,75
4457,0749,47
4508,8989,30
45510,71138,23
46012,52196,24
46514,73264,29
47017,29344,25
47519,97437,34
48025,24550,11
48532,59694,31
49041,64879,43
49552,461.114,15
50064,651.406,40
\nQuan hệ F=f(Z) và V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Buôn Tua Srah\n— Diện tích F (km 2 )    - - - Thể tích W (triệu m 3 )\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a4b3d1cba7d4a29b4d4bea80083e022.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.jsonl b/manifests/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b4f4f62fe2f93f8c1a94bd1d661e90e473c0884 --- /dev/null +++ b/manifests/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.png", + "output_text": "\n235\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10-- Mũ giày bằng kim loại7,57,55
6406.10.90-- Loại khác7,57,55
6406.20.00- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic2322,522
6406.90- Loại khác:
6406.90.10-- Bằng gỗ7,57,55
-- Bằng kim loại:
6406.90.21--- Bằng sắt hoặc thép543
6406.90.29--- Loại khác543
-- Bằng plastic hoặc cao su:
6406.90.31--- Tấm lót giày543
6406.90.32--- Đế giày đã hoàn thiện543
6406.90.39--- Loại khác543
-- Loại khác:
6406.90.91--- Ghệt, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng543
6406.90.99--- Loại khác543
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chóp bằng phót (nỉ, da), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phót (nỉ, da).543
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.543
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.17,51510
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo17,51510
6505.00.20- Lưới bao tóc17,51510
6505.00.90- Loại khác17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a4fd13d17d741dda942edeafb26df9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.jsonl b/manifests/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.jsonl deleted file mode 100644 index 65853387d11bff2045893d49aa2b914b72c21e65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
...Tổng
DCỏ phiếu công ty đại chúng đang ký giao dịch (upcom)
1
2
...Tổng
DGiá trị vốn gộp mua cổ phần, đơn vị quy thành viên
1
2
...Tổng
ECác loại chứng khoán khác
1
2
\n21\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a6d97eecd3f478095fc8ed72d29a2f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.jsonl b/manifests/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.jsonl deleted file mode 100644 index 5d506cbef913ccb2ec4195a98a3686e5e0c42e4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.png", - "output_text": "\n67. Liệt sĩ: Đỗ Văn Bình\nThương binh ¼ (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 14 tháng 7 năm 2015.\n68. Liệt sĩ: Dương Hữu Bàn\nThương binh ¼ (tỷ lệ 82%), nguyên quán: xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 23 tháng 02 năm 2014.\n69. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Khóa*\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Sông Lô, huyện Hạc Trì, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 28 tháng 8 năm 1952.\n70. Liệt sĩ: Đào Văn Thùng*\nTiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Dân Chủ, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 26 tháng 01 năm 1956.\nTỈNH PHÚ YÊN\n71. Liệt sĩ: Nguyễn Đón\nCơ sở cách mạng, nguyên quán: xã Hòa Mỹ Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1964./\nGhi chú:\n* Liệt sĩ có thân nhân đã được giải quyết chế độ trước ngày 01/01/1995. Tổng số: 04/71 trường hợp.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a8409cd6e9648f3984c3d70e2164014.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.jsonl b/manifests/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0569981ab97a86905f79410599804f70a252d890 --- /dev/null +++ b/manifests/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.png", + "output_text": "\n121\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng543
3302.10.20-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác543
3302.10.90-- Loại khác543
3302.90.00- Loại khác332
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.181815
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bất nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi181815
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt181815
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân181815
- Loại khác:
3304.91.00-- Phần, đã hoặc chưa nén181815
3304.99-- Loại khác:
3304.99.20--- Kem ngăn ngừa mụn trứng cá111110
3304.99.30--- Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác181815
3304.99.90--- Loại khác181815
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10-- Có tính chất chống nấm111110
3305.10.90-- Loại khác201815
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm đuôi tóc181815
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)181815
3305.90.00- Loại khác181815
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10- Chế phẩm đánh răng:
3306.10.10-- dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng12,5107,5
3306.10.90-- Loại khác12,5107,5
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng12,5107,5
3306.90.00- Loại khác12,5107,5
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a93dc093bc7404a9b03fc21cd2d31f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.jsonl b/manifests/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.jsonl deleted file mode 100644 index ce0cd30964ff800adee9d0e464a3a284077e6bf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.png", - "output_text": "\n187\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau000
4408.39-- Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì000
4408.39.90- - - Loại khác000
4408.90.00- Loại khác000
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viên dài gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nổi đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim10.50
- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4409.21.00-- Từ tre10.50
4409.29.00-- Loại khác10.50
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11.00-- Ván dăm321
4410.12.00-- Ván dăm định hướng (OSB)321
4410.19.00-- Loại khác321
4410.90.00- Loại khác321
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00-- Loại có chiều dày không quá 5 mm321
4411.13.00-- Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm321
4411.14.00-- Loại có chiều dày trên 9 mm321
- Loại khác:
4411.92.00-- Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3321
4411.93.00-- Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3321
4411.94.00-- Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a9a658b86dc45368572a6611a60c541.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1aa099c1aba143218f4002418455337a.jsonl b/manifests/1aa099c1aba143218f4002418455337a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff5c3cb198ef037d5f8839fe9a44e675c2b2975f --- /dev/null +++ b/manifests/1aa099c1aba143218f4002418455337a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1aa099c1aba143218f4002418455337a.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp các bên có thỏa thuận về tập quán được áp dụng thì giải quyết theo thỏa thuận đó; nếu các bên không có thỏa thuận thì giải quyết theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này.\nĐiều 4. Giải quyết vụ, việc hôn nhân và gia đình có áp dụng tập quán\n1. Trường hợp giải quyết vụ, việc hôn nhân và gia đình có áp dụng tập quán thì thực hiện việc hòa giải theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở, khuyến khích sự tham gia hòa giải của người có uy tín trong cộng đồng, chức sắc tôn giáo.\n2. Trường hợp hòa giải không thành hoặc vụ, việc hôn nhân và gia đình có áp dụng tập quán không thuộc phạm vi hòa giải ở cơ sở thì Tòa án giải quyết vụ, việc đó theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.\nĐiều 5. Tuyên truyền, vận động nhân dân về áp dụng tập quán\n1. Các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xây dựng, thực hiện các chính sách, biện pháp sau đây:\na) Tạo điều kiện để người dân thực hiện các quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình; phát huy truyền thống, tập quán tốt đẹp thể hiện bản sắc của mỗi dân tộc, xóa bỏ tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình;\nb) Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật về hôn nhân và gia đình, vận động người dân phát huy truyền thống, tập quán tốt đẹp và xóa bỏ tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình;\nc) Giáo dục thế hệ trẻ bảo tồn, phát triển ngôn ngữ, chữ viết và phát huy các giá trị văn hóa trong tập quán tốt đẹp của mỗi dân tộc.\n2. Tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình là tập quán trái với những nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình quy định tại Điều 2 của Luật Hôn nhân và gia đình hoặc vi phạm điều cấm quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Luật Hôn nhân và gia đình.\nBan hành kèm theo Nghị định này Danh mục tập quán lạc hậu về hôn nhân và gia đình cần vận động xóa bỏ hoặc cấm áp dụng.\nĐiều 6. Trách nhiệm về xây dựng danh mục tập quán được áp dụng\n1. Trong thời hạn ba năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp phê duyệt danh mục các tập quán về hôn nhân và gia đình được áp dụng tại địa phương.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1aa099c1aba143218f4002418455337a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.jsonl b/manifests/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ee13a8a8e48b439d9cff7be897038f6026d20fc --- /dev/null +++ b/manifests/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.12.2015 11:08:11 +07:00\nTHỊ\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 125/2015/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới:....S..... Ngày:...10/12....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chi tiết về quản lý hoạt động bay\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định chi tiết về tổ chức, sử dụng vùng trời; cấp phép bay; phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự; quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay và quản lý hoạt động bay đặc biệt tại Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến quản lý hoạt động bay tại Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Chương trình an toàn đường cát hạ cánh là các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối trong việc khai thác, sử dụng đường cát hạ cánh, đường lăn, sân đỗ để giảm số lượng và mức độ nghiêm trọng của các trường hợp xâm nhập đường cát hạ cánh, chệch ra khỏi đường cát hạ cánh, sử dụng nhầm đường cát hạ cánh và các sự cố khác trên bề mặt khu hoạt động bay.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b02650c0c49468b984e4b2e70c31bd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.jsonl b/manifests/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29bc6427909ce9da67f8412c4949aba18c06cbe9 --- /dev/null +++ b/manifests/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.png", + "output_text": "\n381\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8474.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.
8475.10- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hay đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
8475.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8475.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475.21.00-- Máy sản xuất sợi quang học và phối tạo hình trước của chúng000
8475.29.00-- Loại khác000
8475.90- Bộ phận:
8475.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8475.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.76Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh000
8476.29.00-- Loại khác000
- Máy khác:
8476.81.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh000
8476.89.00-- Loại khác000
8476.90.00- Bộ phận000
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8477.10- Máy đúc phun:
8477.10.10-- Để đúc cao su000
-- Để đúc plastic:
8477.10.31-- - Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride) (PVC)000
8477.10.39-- - Loại khác000
8477.20- Máy đùn:
8477.20.10-- Để đùn cao su000
8477.20.20-- Để đùn plastic000
8477.30.00- Máy đúc thổi000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b0c9c0ca7c048bfa28a4d71b0a2915d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.jsonl b/manifests/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b9b9fe6cb66ae98654b0d6457e5ae132466be1d --- /dev/null +++ b/manifests/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.png", + "output_text": "\n290\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7212.30.91- - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng000
7212.30.99- - - Loại khác000
7212.40- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7212.40.10- - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.40.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.40.90- - Loại khác000
7212.50- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.11- - - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.12- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.19- - - Loại khác000
- - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212.50.21- - - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.22- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.29- - - Loại khác000
- - Loại khác:
7212.50.91- - - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.92- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.99- - - Loại khác000
7212.60- Được dát phủ:
7212.60.10- - Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.60.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.60.90- - Loại khác000
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.
7213.10.00- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán000
7213.20.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b16a37960b14be7b927fed5f33c2434.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.jsonl b/manifests/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a5231788b4ef5e8522125d096d0590f9a01a387 --- /dev/null +++ b/manifests/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.png", + "output_text": "\n137\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cơ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xếp hoặc cao su xếp, đã được thấm thấm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc750
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ750
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại750
3405.40- Bột nhão và bột khô để cơ rửa và các chế phẩm cơ rửa khác:
3405.40.10-- Bột nhão và bột khô để cơ rửa750
3405.40.90-- Loại khác750
3405.90- Loại khác:
3405.90.10-- Chất đánh bóng kim loại500
3405.90.90-- Loại khác750
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự.750
34.07Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như \"sáp dùng trong nha khoa\" hay như \"các hợp chất tạo khuôn răng\", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn hình dùng cho trẻ em000
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như \"sáp dùng trong nha khoa\" hoặc như \"hợp chất làm khuôn răng\", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự000
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b256f572c3a4b38afa1914649bab17a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.jsonl b/manifests/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e469412d2613f0c397e50b087a4a77d0f34707b --- /dev/null +++ b/manifests/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.png", + "output_text": "\n357\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Công suất trên 37,5 kW:
8501.32.11---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16221
8501.32.12---- Động cơ khác221
8501.32.13---- Máy phát điện221
--- Loại khác:
8501.32.91---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16221
8501.32.92---- Động cơ khác543
8501.32.93---- Máy phát điện543
8501.33.00-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW000
8501.34.00-- Công suất trên 375 kW000
8501.40- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.40.11--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.40.19--- Loại khác***
-- Công suất trên 1 kW:
8501.40.21--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.40.29--- Loại khác***
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51-- Công suất không quá 750 W:
8501.51.11-- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151512,5
8501.51.19-- Loại khác181815
8501.52-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
--- Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16543
8501.52.19---- Loại khác543
--- Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16543
8501.52.29---- Loại khác543
--- Công suất trên 37,5 kW:
8501.52.31---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.39---- Loại khác000
8501.53.00-- Công suất trên 75 kW000
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501.61-- Công suất không quá 75 kVA:
8501.61.10--- Công suất không quá 12,5 kVA***
8501.61.20--- Công suất trên 12,5 kVA***
8501.62-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501.62.10-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA543
8501.62.90-- Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b4dea66acbf44f2b33e4d14dc404593.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.jsonl b/manifests/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..073486ebedce2640ffc751681127d72bdc9a3886 --- /dev/null +++ b/manifests/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ: KTTH, TCCV, TKBT, TH;\nLưu: Văn thư, KGVX (03b). 432\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỌ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.\nVũ Đức Đam\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b7eaf1a02e04ca2b015c18f2ca69dd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.jsonl b/manifests/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5455b7db1c3ef41b342f47497c16b68c781c5af --- /dev/null +++ b/manifests/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.png", + "output_text": "\n2. Căn cứ vào thực tiễn áp dụng tập quán về hôn nhân và gia đình tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp sửa đổi, bổ sung danh mục tập quán đã ban hành.\nChương II CHẾ ĐỘ TÀI SẢN CỦA VỢ CHỒNG\nMục 1 QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 7. Áp dụng chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định\nChế độ tài sản của vợ chồng theo luật định được áp dụng trong trường hợp vợ chồng không lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo thỏa thuận hoặc có thỏa thuận về chế độ tài sản nhưng thỏa thuận này bị Tòa án tuyên bố vô hiệu theo quy định tại Điều 50 của Luật Hôn nhân và gia đình.\nĐiều 8. Người thứ ba không ngay tình khi xác lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng liên quan đến tài khoản ngân hàng, tài khoản chứng khoán, động sản khác mà theo quy định của pháp luật không phải đăng ký quyền sở hữu\nNgười thứ ba xác lập, thực hiện giao dịch với vợ, chồng liên quan đến tài khoản ngân hàng, tài khoản chứng khoán, động sản khác mà theo quy định của pháp luật không phải đăng ký quyền sở hữu thì bị coi là không ngay tình trong những trường hợp sau đây:\n1. Đã được vợ, chồng cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này mà vẫn xác lập, thực hiện giao dịch trái với những thông tin đó;\n2. Vợ chồng đã công khai thỏa thuận theo quy định của pháp luật có liên quan về việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản và người thứ ba biết hoặc phải biết nhưng vẫn xác lập, thực hiện giao dịch trái với thỏa thuận của vợ chồng.\nMục 2 CHẾ ĐỘ TÀI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO LUẬT ĐỊNH\nĐiều 9. Thu nhập hợp pháp khác của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân\n1. Khoản tiền thưởng, tiền trúng thưởng xổ số, tiền trợ cấp, trừ trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định này.\n2. Tài sản mà vợ, chồng được xác lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật Dân sự đối với vật vô chủ, vật bị chôn giấu, bị chìm đắm, vật bị đánh rơi, bị bỏ quên, gia súc, gia cầm bị thất lạc, vật nuôi dưới nước.\n3. Thu nhập hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b847a455f39451bae24976d54c31bf8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.jsonl b/manifests/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.jsonl deleted file mode 100644 index b67019181077027c6316da4831a9781c8c200675..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẪU TÚI ĐỰNG TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)\n(mặt trước)\nTỔNG CỤC HẢI QUAN\nCỤC HẢI QUAN TỈNH/ THÀNH PHỐ: .....\nChi cục Hải quan của khẩu:.....\nNgày ..... tháng..... năm .....\nSố hiệu chuyến bay/ số hiệu phương tiện vận tải:.....\nTổng số Tờ khai Hải quan:.....\nTổng số giấy tờ khác liên quan:.....\nHọ tên người lưu trữ xác nhận:.....\n.....\n.....\nCán bộ phụ trách xác nhận:.....\n.....\n.....\n.....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b97cc21920e4fd0898a9bc81ac6e876.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.jsonl b/manifests/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.jsonl deleted file mode 100644 index d53d93ba4493df11bbefb63b73ef2426097b4536..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.png", - "output_text": "\nII. Danh sách nhà đầu tư nước ngoài được cấp MSGD trong kỳ báo cáo\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên nhà đầu tưLoại hình doanh nghiệpQuốc tịchĐịa chỉ liên lạcMSGDThành viên lưu kýĐại diện giao dịch/Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ*
A - Tổ chức
1
.....
Tổng
B - Cá nhân
1
.....
Tổng
\nGhi chú: * Nếu chỉ tiết thông tin về người cung cấp dịch vụ chứng khoán tại Việt Nam (đại diện giao dịch hoặc Công ty chứng khoán hoặc Công ty quản lý quỹ),\nbao gồm: tên, số CMND (số Giấy phép thành lập và hoạt động), địa chỉ liên lạc (địa chỉ trụ sở), tel/fax/email.\nTài liệu kèm theo báo cáo tháng:\n1- Bản sao Hồ sơ đăng ký Mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức đã được cấp Mã số giao dịch chứng\n35\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1bb18685cdc646b198e972423aca17db.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.jsonl b/manifests/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.jsonl deleted file mode 100644 index 78c5313aa8dd6bf471a23ee40e626331271540af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.png", - "output_text": "\nWork experience (details on occupation, position, department, performance)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gian
Time
Nơi làm việc
Employer
Chức vụ/Vị trí công tác/Trách nhiệm
Position/
Department/Responsibilities
Kết quả công tác
Performance
\n16. Hoạt động giao dịch theo chỉ định của các nhà đầu tư trong và ngoài nước khác (nếu có):\nTrading under power of attorney of other domestic and foreign investors (if any):\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TT
No
Tên nhà đầu tư
Investor's name
MSGD (nếu có)
Securities trading code (if any)
Tài khoản lưu ký/Thành viên lưu ký
Depository account/member
Tài khoản giao dịch/Công ty chứng khoán
Trading Account/Securities company
Thời hạn hợp đồng
Contractual period
1
2
...
\n17. Thông tin về tài khoản giao dịch cá nhân của đại diện giao dịch:\nInformation on personal trading account of Vietnam based trading representative/ agent:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
No
Tên nhà đầu tư
Investor's name
Tài khoản lưu ký/Thành viên lưu ký
Depository account/member
Tài khoản giao dịch/Công ty chứng khoán
Trading account/Securities company
1
2
\n49\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1bce87bdd07141e48c87d540b88c295b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.jsonl b/manifests/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d6fbb70758b8a865566e24d921c6c5cd01a2f37 --- /dev/null +++ b/manifests/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.png", + "output_text": "\n72\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bi-di (Beedies)***
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đinh hương***
2402.20.90-- Loại khác***
2402.90- Loại khác:
2402.90.10-- Xí gà, xí gà xén hai đầu và xí gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc thuốc lá \"hoàn nguyên\"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00-- Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phần nhóm 1 của Chương này***
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon***
2403.19.19---- Loại khác***
2403.19.20--- Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều***
2403.19.90--- Loại khác***
- Loại khác:
2403.91- Thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc \"hoàn nguyên\" (thuốc lá tấm):
2403.91.10--- Đã được đóng gói để bán lẻ***
2403.91.90--- Loại khác***
2403.99-- Loại khác:
2403.99.10--- Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá***
2403.99.30--- Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến***
2403.99.40--- Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô***
2403.99.50--- Thuốc lá dạng hút và dạng nhai***
2403.99.90--- Loại khác***
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đông bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
2501.00.10- Muối ăn***
2501.00.20- Muối mỏ***
2501.00.50- Nước biển***
2501.00.90- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c0f222623bb45f489cb298a937b620b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.jsonl b/manifests/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.jsonl deleted file mode 100644 index e7837c0a35fdde4cf0ee20cd1daa1eec555d480e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.png", - "output_text": "\n118\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936.21.00-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó000
2936.22.00-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó000
2936.23.00-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó000
2936.24.00-- Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó000
2936.25.00-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó000
2936.26.00-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó000
2936.27.00-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó000
2936.28.00-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó000
2936.29.00-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.12.00-- Insulin và muối của nó000
2937.19.00-- Loại khác000
- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)000
2937.23.00-- Oestrogens và progestogens000
2937.29.00-- Loại khác000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.90- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c2264ccf8574f4691f8f4d6919db67f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.jsonl b/manifests/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.jsonl deleted file mode 100644 index 115ea1e65e200ef8c1fd0286c968fb7d8bddade0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.png", - "output_text": "\ncủa tổ chức kinh doanh chứng khoán (trừ trường hợp tổ chức nước ngoài thực hiện chào mua công khai theo quy định pháp luật); kèm theo Điều lệ công ty (nếu có sửa đổi, bổ sung);\ne) Cam kết tổ chức nước ngoài chỉ sử dụng vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp lệ khác để mua và không thuộc các trường hợp hạn chế sở hữu theo quy định tại điểm c khoản 7 và điểm c khoản 8 Điều 71 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP;\ng) Báo cáo tài chính năm gần nhất đã được kiểm toán và các báo cáo tài chính quý gần nhất. Nếu tổ chức nước ngoài là công ty mẹ thì phải bổ sung báo cáo tài chính hợp nhất năm gần nhất được kiểm toán. Thông tin trên các báo cáo tài chính đã kiểm toán phải đảm bảo tổ chức nước ngoài đáp ứng quy định tại điểm b khoản 6 Điều 71 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP;\nh) Xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài nơi mà tổ chức nước ngoài có trụ sở chính về việc tổ chức nước ngoài không đang trong tình trạng kiểm soát, kiểm soát đặc biệt hoặc đang trong tình trạng cảnh báo khác và các tài liệu khác chứng minh tổ chức nước ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 6, khoản 10 Điều 71 Nghị định số 58/2012/NĐ-CP và khoản 24 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP.\n3. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được một tổ chức có chức năng dịch thuật theo quy định pháp luật Việt Nam dịch chứng thực sang tiếng Việt. Các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp phải được công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật liên quan. Hồ sơ đề nghị chấp thuận giao dịch được lập thành một (01) bản gốc nộp trực tiếp tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hoặc gửi qua đường bưu điện.\n4. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ban hành quyết định chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được thực hiện giao dịch để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên của tổ chức kinh doanh chứng khoán. Trường hợp từ chối, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n5. Các bên liên quan phải hoàn tất các thủ tục giao dịch đã được chấp thuận trong vòng sáu (06) tháng kể từ ngày quyết định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có hiệu lực. Trường hợp không hoàn tất chuyển nhượng trong thời hạn nêu trên, văn bản chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước mặc nhiên hết hiệu lực.\nSau khi đã được chấp thuận để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên tại một tổ chức kinh doanh chứng khoán, tổ chức nước ngoài không phải thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong trường hợp thực hiện các giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của mình tại tổ chức kinh doanh chứng khoán đó, bao gồm cả các trường hợp chào bán, chào mua công khai quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều này.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c27bea540694612b786f491cf4173aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.jsonl b/manifests/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.jsonl deleted file mode 100644 index 05b6bbc022e5913ae15ca89dc66f0f6a9b5f00c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.png", - "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). 40\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c350e72cedd4dbfa798c5871dc2656a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.jsonl b/manifests/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.jsonl deleted file mode 100644 index 824e3e8ab190660e4e6c17b797dca19ac4b8fb75..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.png", - "output_text": "\n4. Thông tin, tuyên truyền những kết quả quan trọng đạt được về phát triển du lịch giai đoạn 2015 - 2020, đồng thời tiếp tục khẳng định du lịch đã đóng góp quan trọng vào phát triển kinh tế - xã hội; góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế; thu hút đầu tư; tạo nhiều việc làm, xóa đói giảm nghèo; nâng cao dân trí, bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa dân tộc; xây dựng và quảng bá hình ảnh đất nước, con người Việt Nam năng động, thân thiện và hòa bình.\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ Thông tin và Truyền thông\n1.1. Cục Báo chí, Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử\nChỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí Trung ương và địa phương xây dựng nội dung chương trình tuyên truyền về du lịch định kỳ hàng tuần, hàng tháng; phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổng cục Du lịch) cung cấp thông tin về tình hình thực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ tại giao ban báo chí định kỳ do Ban Tuyên giáo Trung ương, Bộ Thông tin và Truyền thông, Hội Nhà báo Việt Nam tổ chức.\n1.2. Vụ Thông tin cơ sở\nChỉ đạo, hướng dẫn công tác thông tin, tuyên truyền ở cơ sở; chú trọng sử dụng và phát huy lợi thế hoạt động của lực lượng báo cáo viên, tuyên truyền viên ở cơ sở, hệ thống đài truyền thanh, loa truyền thanh cơ sở và các phương tiện thông tin hiện có ở các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, trường học, các tổ dân phố, khu dân cư... để tăng cường thông tin, tuyên truyền Kế hoạch của Bộ Thông tin và Truyền thông nhằm tạo đột phá trong nâng cao nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước.\n1.3. Các cơ quan, đơn vị khác trực thuộc Bộ\nBám sát chức năng, nhiệm vụ và thông qua tổ chức thực hiện kế hoạch công tác của cơ quan, đơn vị, triển khai các hoạt động thông tin, tuyên truyền để đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam bằng các hình thức phù hợp; đặc biệt tuyên truyền để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, đơn vị nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò của du lịch là ngành kinh tế tổng hợp, mang nội dung văn hóa sâu sắc, có tính liên ngành, liên vùng và xã hội hóa cao, đem lại hiệu quả tích cực cho phát triển du lịch và hoàn thành tốt nhiệm vụ của ngành Thông tin và Truyền thông.\n2. Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan thông tin đại chúng\nXây dựng các chuyên trang, chuyên mục, nâng cao chất lượng các tin, bài; dành thời lượng phù hợp phát sóng các chương trình chuyên đề, cung cấp thông tin, tư liệu tuyên truyền về phát triển du lịch; tổ chức các cuộc tọa đàm, đối\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c40ea4480974bdda5468be023f848ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.jsonl b/manifests/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20320c5c855811a16bfe703e4733cd38a165f17b --- /dev/null +++ b/manifests/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.png", + "output_text": "\n122\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo181815
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi181815
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác181815
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41-- \"Nhang, hương\" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10--- Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo181815
3307.41.90--- Loại khác181815
3307.49-- Loại khác:
3307.49.10--- Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế181815
3307.49.90--- Loại khác181815
3307.90- Loại khác:
3307.90.10-- Chế phẩm vệ sinh động vật181815
3307.90.30-- Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm181815
3307.90.40-- Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông181815
3307.90.50-- Dụng dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo181815
3307.90.90-- Loại khác181815
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nền và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xô, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tắm, trắng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xô, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tắm, trắng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c583c307ffd4af6b1cbe854e13a283e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.jsonl b/manifests/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.jsonl deleted file mode 100644 index 2ea4a8adbc020ab67ce3d2e9c403a42cc903a579..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.08.2014 16:11:23 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1220 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 08/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 338/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1257/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n1. Đại tá Lê Văn Diễm, Phó Giám đốc Công an tỉnh Hậu Giang, Bộ Công an;\n2. Thiếu tá Nguyễn Văn Thế, Đội trưởng Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội Công an huyện Long Mỹ, Công an tỉnh Hậu Giang, Bộ Công an.\nĐã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c63e76cd9ae4fe0aa3253b27b0d629d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.jsonl b/manifests/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b6676d23825221ee6c07f470f57e7ba2fc030e5 --- /dev/null +++ b/manifests/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.png", + "output_text": "\n480\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9401.79.00-- Loại khác17.51513
9401.80.00- Ghế khác9.563
9401.90- Bộ phận:
9401.90.10-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00000
-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.20:
9401.90.31--- Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.105.542
9401.90.39--- Loại khác5.542
9401.90.40-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.30.005.542
-- Loại khác:
9401.90.92--- Bảng plastic999
9401.90.99--- Loại khác5.542
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngã và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên.
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10-- Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng000
9402.10.30-- Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng000
9402.10.90-- Loại khác000
9402.90- Loại khác:
9402.90.10-- Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng000
9402.90.90-- Loại khác000
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng17.51513
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10-- Tủ hút hơi độc4,54,54,5
9403.20.90-- Loại khác321
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng17.51513
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp17.51513
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ17.51513
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10-- Tủ hút hơi độc4,54,54,5
9403.60.90-- Loại khác321
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10-- Xe tập đi cho trẻ em17.51513
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c8c057415784c1fa999b4b860840b27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.jsonl b/manifests/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d652253864acf672c73f0bded9c8b8be61b0f9c --- /dev/null +++ b/manifests/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.png", + "output_text": "\n484\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9503.00.91-- Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi1097.5
9503.00.92-- Dây nhảy1097.5
9503.00.93-- Hòn bi1097.5
9503.00.99-- Loại khác1097.5
95.04Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sông bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động.
9504.20- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
9504.20.20-- Bàn bi-a các loại2017.515
9504.20.30-- Phần xoay đầu gây bi-a2017.515
9504.20.90-- Loại khác2017.515
9504.30- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xìng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:
9504.30.10-- Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xìng hoặc xu)1174
9504.30.20-- Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc bằng plastic1174
9504.30.90-- Loại khác1174
9504.40.00- Bộ bài1174
9504.50.00- Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.3085.53
9504.90- Loại khác:
9504.90.10-- Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling151311
9504.90.20-- Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng151311
-- Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504.90.31--- Bàn thiết kế để chơi bạc151311
9504.90.39--- Loại khác151311
--- Loại khác:
---- Bàn thiết kế để chơi trò chơi:
9504.90.92----- Bảng gỗ hoặc bằng plastic85.53
9504.90.93----- Loại khác85.53
----- Loại khác:
9504.90.94----- Bảng gỗ hoặc bằng plastic85.53
9504.90.99----- Loại khác85.53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1cac6177557a47ecb833443bdcd74292.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.jsonl b/manifests/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.jsonl deleted file mode 100644 index da70927df25a72b241c16bfde60dcc136a74070d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1201/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt danh mục Chương trình Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa lần thứ 2, vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 58.79..... Ngày: 02/7.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4500/BKHĐT-KTĐN ngày 01 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Chương trình Phát triển Doanh nghiệp nhỏ và vừa lần thứ 2 - Tiểu chương trình 2 (Tiểu chương trình), với các nội dung chủ yếu sau:\n1. Cơ quan chủ quản: Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Tiểu chương trình được thực hiện tại các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Lao động-Thương binh và Xã hội, Tư pháp và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n2. Tổng kinh phí tài trợ Tiểu chương trình: 50.000.000 USD (Năm mươi triệu Đô la Mỹ), vay vốn ADB từ Quỹ Phát triển châu Á (ADF).\n3. Mục tiêu chính: duy trì và thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và bền vững tại Việt Nam thông qua việc hỗ trợ sự phát triển và khả năng cạnh tranh của các Doanh nghiệp nhỏ và vừa.\n4. Hoạt động chính: tăng cường khuôn khổ pháp lý để thúc đẩy sự phát triển các Doanh nghiệp nhỏ và vừa; nâng cao hiệu quả hệ thống hành chính; hoàn thiện khung pháp lý chính sách về cạnh tranh; và tăng cường khả năng tiếp cận nguồn vốn cho các Doanh nghiệp nhỏ và vừa.\n5. Thời gian thực hiện: từ tháng 12/2010 - 9/2013.\n6. Cơ chế quản lý tài chính: Khoản tài trợ của ADB là vốn hỗ trợ Ngân sách Nhà nước và được cân đối, sử dụng theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d191a16dc29407a9d65c056e1e0a7f2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.jsonl b/manifests/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.jsonl deleted file mode 100644 index be6be48cda10b4a230b7b7cd49e81578ee722846..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.png", - "output_text": "\nc) Hoạt động xây dựng vượt quá điều kiện năng lực theo quy định.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề từ 6 tháng đến 12 tháng đối với cá nhân có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 (trừ hành vi hoạt động không có chứng chỉ hành nghề), Khoản 2 Điều này.\nĐiều 22. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với nhà thầu không đáp ứng đủ năng lực theo hồ sơ thầu, bố trí người, trang thiết bị, đưa vật liệu vào sử dụng trong công trình không đúng với hồ sơ dự thầu.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện đúng cam kết trong hồ sơ dự thầu và các quy định về lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng đối với phần việc tiếp theo.\nĐiều 23. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng, sử dụng số liệu, tài liệu trong hoạt động xây dựng\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài mà chưa được người quyết định đầu tư chấp thuận.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn hoặc thiếu các kết quả thí nghiệm theo quy định; sử dụng phiếu kết quả thí nghiệm lập không đúng quy định.\n3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng số liệu, tài liệu thiếu căn cứ pháp lý.\n4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi không sử dụng hoặc sử dụng sai quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn xây dựng được quy định.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hủy kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn hoặc số liệu, tài liệu thiếu căn cứ pháp lý đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\nĐiều 24. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng phòng thí nghiệm phục vụ khảo sát chưa hợp chuẩn hoặc không phù hợp với công việc khảo sát;\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d1e0174277b43409b7e820faaf60a33.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.jsonl b/manifests/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55911f49efab663d7842ac659081f827d3ba5bf3 --- /dev/null +++ b/manifests/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25/07/2014 17:08:55 +07:00\n7807\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1252 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt danh mục Dự án “Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu các thành phố Đồng Hới - Quảng Bình và Hội An - Quảng Nam”, vay vốn ADB\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... C ... Ngày: ... 25/7 ...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nCăn cứ Quyết định số 1598/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt định hướng sử dụng vốn ADB giai đoạn 2014-2016 và sau năm 2016;\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4005/BKHĐT-KTĐN ngày 25 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Dự án “Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu các thành phố Đồng Hới - Quảng Bình và Hội An - Quảng Nam” (Dự án) với các nội dung chủ yếu sau:\n\nNhà tài trợ: Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB).\nCơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình và Quảng Nam.\n\nChủ Dự án dự kiến: Công ty TNHH một thành viên Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình và Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Quảng Nam.\n3. Mục tiêu chính: Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng biến đổi khí hậu, thực hiện các biện pháp quản lý lũ lụt cho 02 thành phố Đồng Hới và Hội An; nâng cao năng lực của các cơ quan quản lý và thực hiện dự án, nâng cao nhận thức cộng đồng, tăng cường năng lực quản lý vận hành, giám sát, bảo trì công trình cho một số cơ quan cấp tỉnh và thành phố nhằm đảm bảo Dự án hoạt động có hiệu quả và bền vững, giúp các địa phương giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện môi trường đô thị và giảm tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu.\n4. Hoạt động chính của Dự án:\n\nXây dựng hệ thống thoát nước cho các thành phố Đồng Hới và Hội An.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d45db55395d42c19dd0d35bc6aef766.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.jsonl b/manifests/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0663482a21e4f55e730b27669d83fe9e89691343 --- /dev/null +++ b/manifests/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.png", + "output_text": "\n9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)750
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)750
0302.54.00- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)750
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)750
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)750
0302.59.00- - Loại khác750
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)750
0302.72- - Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá basa (Pangasius pangasius)750
0302.72.90- - - Loại khác750
0302.73- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302.73.10- - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)750
0302.73.90- - - Loại khác750
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)750
0302.79.00- - Loại khác750
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác750
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)750
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)750
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)750
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)750
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentapristion longimanus)750
0302.89.13- - - - Cá mũi hoa (Trachinocephalus myops)750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d629731e3814f098770911a1c3c116e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.jsonl b/manifests/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.jsonl deleted file mode 100644 index 9ff78b5cfcae132c5a219e4b631eecdd58be33ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.08.2015 09:11:29 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 120 /2015/TT-BTC\nHà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2015\nCONG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ....C..... Ngày: 20/8.....\nTHÔNG TƯ\nQuy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh\nCăn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;\nCăn cứ Quyết định số 31/2015/QĐ-TTg ngày 04/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về định mức hành lý, tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng, hàng mẫu được miễn thuế, xét miễn thuế, không chịu thuế;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh.\nCHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi áp dụng\n1. Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh (sau đây gọi tắt là Tờ khai Hải quan) được áp dụng tại các cửa khẩu theo Danh sách quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm Thông tư này; và theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư này.\n2. Trường hợp cửa khẩu không quy định tại khoản 1 Điều này cơ quan Hải quan sử dụng mẫu tờ khai nhập cảnh - xuất cảnh ban hành kèm theo Quyết định số 3195/QĐ-BCA/A61 ngày 10/8/2010 của Bộ Công an.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan hải quan, công chức hải quan;\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d66393f619a4f5497afc4fa3279e0b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.jsonl b/manifests/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.jsonl deleted file mode 100644 index 1334a121f7d38d7985145cfca7a6d90c297112b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.png", - "output_text": "\n54\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1515.29.99--- Loại khác2017.515
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô110.5
1515.30.90-- Loại khác321
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10-- Dầu thô110.5
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế110.5
1515.50.90-- Loại khác252219
1515.90- Loại khác:
-- Dầu tengkawang:
1515.90.11--- Dầu thô110.5
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.19--- Loại khác2017.515
-- Dầu tung:
1515.90.21--- Dầu thô110.5
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.29--- Loại khác321
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô110.5
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.39--- Loại khác4,54,54,5
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô110.5
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.99--- Loại khác4,54,54,5
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên151311
1516.10.90-- Loại khác151311
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Chất béo và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516.20.11--- Củ dầu nành151311
1516.20.12--- Củ quả cò dầu, dạng thô151311
1516.20.13--- Củ quả cò dầu, trừ dạng thô151311
1516.20.14--- Củ dừa151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d723e99181c4a1c86ee0707a0580d48.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.jsonl b/manifests/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.jsonl deleted file mode 100644 index 635f54694476b520950b7c6de3d4fa879db233e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.png", - "output_text": "\n3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. hnm\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình;\nCông báo;\nWebsite chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông ty TNHH BOT QL6-Hòa Lạc-Hòa Bình;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, CST (CST5). hbc\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nVũ Thị Mai\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d9fe1f3fa144107aaed799a0bc2ae46.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.jsonl b/manifests/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.jsonl deleted file mode 100644 index 3f7accbab466b7d01bc960a0213cb572e462f0b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.png", - "output_text": "\n6. Chưa từng bị cách chức Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc hoặc Phó Giám đốc tại Công ty hoặc ở doanh nghiệp nhà nước khác.\n7. Không được kiêm Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của doanh nghiệp khác.\n8. Có sức khoẻ, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết; hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.\n9. Các tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định của pháp luật.\nĐiều 22. Quyền hạn của Tổng Giám đốc\n1. Tổ chức điều hành mọi hoạt động của Công ty; thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện các quyết định của Chủ tịch Công ty và của chủ sở hữu Công ty; sử dụng có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo phương án đã được phê duyệt.\n2. Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh hàng ngày của Công ty; quyết định phương án đầu tư, huy động vốn, các dự án đầu tư, góp vốn, phương án mua, bán, cho thuê, thanh lý tài sản của Công ty theo phân cấp của Chủ tịch Công ty.\n3. Đề xuất, xây dựng trình Chủ tịch Công ty quyết định theo thẩm quyền hoặc đề Chủ tịch Công ty trình chủ sở hữu quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, trung hạn và kế hoạch hàng năm, phương án đầu tư của Công ty; tổ chức thực hiện kế hoạch này sau khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n4. Xây dựng và điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ của chi nhánh và các đơn vị chuyên môn; soạn thảo, kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy chế quản lý nội bộ và các quy định khác liên quan đến hoạt động của Công ty sau khi Chủ tịch Công ty quyết định hoặc đề Chủ tịch Công ty trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n5. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư đã được phê duyệt của Công ty; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Công ty và cấp có thẩm quyền về kết quả thực hiện.\n6. Đề nghị Chủ tịch Công ty quyết định quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, chấp thuận đơn xin từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, thối việc, nghỉ hưu đối với Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Công ty.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1dc729d2ce8d443898990b95acdc6302.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.jsonl b/manifests/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.jsonl deleted file mode 100644 index 65227cfdf2f6656f46e9dcda737d5e7f992ddfca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.png", - "output_text": "\n2. Nghị định này được áp dụng đối với:\na) Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quy định tại Khoản 1 Điều này, xảy ra trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác;\nb) Cơ quan, người có thẩm quyền xử phạt và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.\n3. Nghị định này không áp dụng đối với cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức thuộc trường hợp quy định tại Điều 1 của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính.\nĐiều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính\n1. Mọi hành vi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và đình chỉ ngay. Việc xử phạt vi phạm hành chính được tiến hành kịp thời, công minh, triệt để và đúng trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định này. Mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định của pháp luật.\n2. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm nhiều công trình, hạng mục công trình mà chủ đầu tư, nhà thầu có hành vi vi phạm hành chính giống nhau đối với nhiều công trình, hạng mục công trình thì hành vi vi phạm tại mỗi công trình, hạng mục công trình vi phạm được xác định là một hành vi vi phạm hành chính.\nĐiều 3. Mức phạt tiền\n1. Mức phạt tiền tối đa được quy định như sau:\na) Trong lĩnh vực hoạt động xây dựng là 1.000.000.000 đồng;\nb) Trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở là 300.000.000 đồng.\n2. Mức phạt tiền quy định từ Chương II đến Chương VI Nghị định này là mức phạt áp dụng đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 21; Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 38 và Khoản 4 Điều 56 Nghị định này.\n3. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối với tổ chức.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1de37e5567a340a8a2271bbe233104b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.jsonl b/manifests/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.jsonl deleted file mode 100644 index 54cff7d4e75d27cbc9f688bfe6ac119ea73e96e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.png", - "output_text": "\n180\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
42.02Hòm, va ly, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhôm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mặc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xác cốt, ví, túi đựng bàn đồ, hộp đựng thuốc lá điều, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để đựng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phần, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bia, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
- Hòm, valy, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202.11.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.12-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
--- Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
4202.12.11---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa2017.515
4202.12.19---- Loại khác2017.515
--- Loại khác:
4202.12.91---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa2017.515
4202.12.99---- Loại khác2017.515
4202.19-- Loại khác:
4202.19.20--- Mặt ngoài bằng bia2017.515
4202.19.90--- Loại khác2017.515
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202.21.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.22.00-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt2017.515
4202.29.00-- Loại khác2017.515
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202.31.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.32.00-- Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt2017.515
4202.39-- Loại khác:
4202.39.10--- Bằng đồng2017.515
4202.39.20--- Bằng ni-ken2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e5c3ed27c884faf80488794cc37b6b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.jsonl b/manifests/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.jsonl deleted file mode 100644 index 1e8cefb6ddbd4f2a295d58dd9bb81e25c4992ac8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.png", - "output_text": "\n2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.11.10--- Để nhân giống000
0105.11.90--- Loại khác110.5
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống000
0105.12.90--- Loại khác110.5
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống000
0105.13.90--- Loại khác000
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống000
0105.14.90--- Loại khác000
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống000
0105.15.90--- Loại khác000
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi000
0105.94.40--- Gà chọi110.5
--- Loại khác:
0105.94.91---- Trọng lượng không quá 2 kg110.5
0105.94.99---- Loại khác110.5
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác110.5
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác110.5
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng110.5
0106.12.00-- Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lộn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)110.5
0106.13.00-- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)110.5
0106.14.00-- Thỏ110.5
0106.19.00-- Loại khác110.5
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)110.5
- Các loại chim:
0106.31.00-- Chim săn mồi110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e7467d5058149d38b1ac6dc72e27fc3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.jsonl b/manifests/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.jsonl deleted file mode 100644 index 04767504dc2ecf932683d2d5255fc06c1ad46f5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.png", - "output_text": "\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Thông tư số 142/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.\nĐiều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và Tổ chức tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch Công ty, Tổng giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nVăn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCông báo;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nUBND, Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCông ty XSDT Việt Nam;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu VT (2b), Vụ TCNH. (220b)\n\nKT. BỘ TRƯỞNG TƯ THƯ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e7bb6c861db4597aa257818a6fcd4af.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.jsonl b/manifests/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1faa692b1d1a7a70a68fd978a27a82b1371bb1d --- /dev/null +++ b/manifests/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.png", + "output_text": "\n207\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5607.49.00-- Loại khác553
5607.50- Từ sơ tổng hợp khác:
5607.50.10-- Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ sơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mạnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự553
5607.50.90-- Loại khác553
5607.90- Loại khác:
5607.90.10-- Từ sợi tái tạo998,5
5607.90.20-- Từ tơ chuỗi abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác998,5
5607.90.30-- Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03888
5607.90.90-- Loại khác888
56.08Tấm lưới được thát nút bằng sợi xe, chao bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00-- Lưới đánh cá thành phẩm553
5608.19-- Loại khác:
5608.19.20--- Túi lưới553
5608.19.90--- Loại khác553
5608.90- Loại khác:
5608.90.10-- Túi lưới553
5608.90.90-- Loại khác553
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.553
Chương 57 - Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác
57.01Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thát nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mìn:
5701.10.10-- Thăm cầu nguyên553
5701.10.90-- Loại khác553
5701.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ bông:
5701.90.11--- Thăm cầu nguyên553
5701.90.19--- Loại khác553
-- Loại khác:
5701.90.91--- Thăm cầu nguyên553
5701.90.99--- Loại khác553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e835978043b44028ff114b6da6d5245.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.jsonl b/manifests/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.jsonl deleted file mode 100644 index ae29c642aa33d3f9050d72c5d8b07d8850d570d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.png", - "output_text": "\nĐiều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn nguồn nước mặt phục vụ cấp nước sinh hoạt\n1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng các loại công trình trên bờ, trên mặt nước, dưới mặt nước trong khu vực bảo vệ an toàn nguồn nước mặt.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường;\nb) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP.\nĐiều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Xả rác, nước thải, đồ đất đá, vật liệu xây dựng trong hành lang an toàn tuyến ống nước thô hoặc đường ống truyền tải nước sạch.\n2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi đào bới hoặc lấy đất đá trong hành lang an toàn tuyến ống nước thô hoặc đường ống truyền tải nước sạch; lấn chiếm hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hành vi tự ý đục tuyến ống nước thô hoặc đường ống truyền tải nước sạch.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường;\nb) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.\nĐiều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi xả phân, rác, đồ phế thải xây dựng, phóng uế; chăn nuôi súc vật; trồng cây, rau, hoa màu trong khu vực an toàn các công trình thuộc hệ thống cấp nước.\n39\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e887f2ec9154fa79ba717d00ad6d939.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.jsonl b/manifests/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.jsonl deleted file mode 100644 index e4722c0503853c8743241e7584528ff626a26224..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchínhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:18 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1240 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: C..... Ngày: 28/7.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại Tờ trình số 636/TTTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1285/TTTr-BTDKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ Thi đua của Chính phủ cho Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình, đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Quảng Bình.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Quảng Bình;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e8c1d268ee24534a394a42f03c76544.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.jsonl b/manifests/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7ae1c27d3fdc50f979968ef2dad69ef64ee1591 --- /dev/null +++ b/manifests/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.png", + "output_text": "\n418\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
8526.10- Rada:
8526.10.10-- Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.10.90-- Loại khác000
- Loại khác:
8526.91-- Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến :
8526.91.10-- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến , loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.91.90-- - Loại khác000
8526.92.00-- Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến000
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12.00-- Radio cát sét loại bỏ túi303030
8527.13-- Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.13.10--- Loại xách tay303030
8527.13.90--- Loại khác303030
8527.19-- Loại khác:
--- Thiết bị thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:
8527.19.11---- Loại xách tay303030
8527.19.19---- Loại khác303030
--- Loại khác:
8527.19.91---- Loại xách tay303030
8527.19.99---- Loại khác303030
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21.00-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh85.53
8527.29.00-- Loại khác303030
- Loại khác:
8527.91-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.91.10--- Loại xách tay303030
8527.91.90--- Loại khác303030
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e8ebd02d7ab4710b4d28732d9614f45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.jsonl b/manifests/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6deeca28229b115f8777592097ccadce99f5efa6 --- /dev/null +++ b/manifests/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.png", + "output_text": "\n55\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1605.61.00-- Hải sâm22,52015
1605.62.00-- Câu gai22,52015
1605.63.00-- Sầu22,52015
1605.69.00-- Loại khác22,52015
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00-- Đường củ cải***
1701.13.00-- Đường mía đã nấu trong Chủ giải phân nhóm 2 của Chương này***
1701.14.00-- Các loại đường mía khác***
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu***
1701.99-- Loại khác:
--- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11---- Đường trắng***
1701.99.19---- Loại khác***
1701.99.90--- Loại khác***
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, manteoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô000
1702.19.00-- Loại khác000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích543
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza111110
1702.30.20-- Xirô glucoza111110
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển131212
1702.50.00- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học131212
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza7,57,55
1702.60.20-- Xirô fructoza7,57,55
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ec992c13e88458ba297c80b578c3a4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.jsonl b/manifests/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ba27f21338e02837d6527032484e19dc9a3c34e --- /dev/null +++ b/manifests/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.png", + "output_text": "\n435\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.
8547.10.00- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ000
8547.20.00- Phụ kiện cách điện bằng plastic000
8547.90- Loại khác:
8547.90.10-- Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện000
8547.90.90-- Loại khác000
85.48Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8548.10- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
-- Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
8548.10.12--- Loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.19--- Loại khác1097.5
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
8548.10.22--- Cửa pin và bộ pin1097.5
8548.10.23--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.29--- Loại khác1097.5
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
8548.10.32--- Cửa pin và bộ pin1097.5
8548.10.33--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.39--- Loại khác1097.5
-- Loại khác:
8548.10.91--- Cửa pin và bộ pin5.542
8548.10.92--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay5.542
8548.10.99--- Loại khác5.542
8548.90- Loại khác:
8548.90.10-- Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của diốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f1608ce76d74f1ab8268a29b5c16160.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.jsonl b/manifests/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.jsonl deleted file mode 100644 index 921c995a33b8fcd3433cbf82dee801c0614dad31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTrình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số/205/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang thành lập.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định này là người có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Giang gồm:\na) Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.\nb) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.\nc) Người thuộc diện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật và người đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước.\nd) Người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mở tim gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí.\n2. Cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện hoạt động hỗ trợ theo Quy định này là các Bệnh viện từ tuyến huyện trở lên, bao gồm: Bệnh viện đa khoa huyện, Bệnh viện đa khoa khu vực, Bệnh viện đa khoa tỉnh, Bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh, Bệnh viện ngoại tỉnh và Bệnh viện tuyến Trung ương (sau đây gọi chung là Bệnh viện công lập).\n3. Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh.\nĐiều 3. Nguyên tắc hỗ trợ\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f2911cf9a994aaa9b60fe4136fb97d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.jsonl b/manifests/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32a35dd6da03b2b28fc47fc74aa6fe6ab0e587f7 --- /dev/null +++ b/manifests/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.png", + "output_text": "\n- Quản thể danh thắng Tràng An:\nLà vùng lối đi sản văn hóa - thiên nhiên danh thắng Tràng An, bao gồm ba khu vực là Cổ đô Hoa Lư, khu du lịch Tràng An - Tam Cốc - Bích Động và rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư, được bảo vệ theo Luật Di sản văn hóa. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 1,58 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 460-480 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển khoảng 280-300 ha, chia thành ba phân khu:\n+ Cổ đô Hoa Lư: Bao gồm toàn bộ khu vực thành nội, thành ngoại, các di tích lịch sử..., là khu vực có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khảo cổ, cảnh quan thiên nhiên, lễ hội truyền thống, phong tục tập quán, lối sống địa phương. Định hướng phát triển:\n. Bảo tồn, cải tạo không gian kiến trúc cảnh quan đô thị và tôn vinh văn hóa, lịch sử truyền thống của Cổ đô Hoa Lư; bảo tồn các di tích hiện hữu của Khu di tích lịch sử, bảo vệ, tôn tạo hệ thống cảnh quan di sản tự nhiên, cảnh quan di sản văn hóa cùng với việc hoàn chỉnh hệ thống cảnh quan nhân tạo; bảo tồn toàn bộ các dãy núi đá vôi trong khu vực, bao gồm các núi đơn lẻ.\n. Phát huy giá trị di tích phục vụ phát triển du lịch văn hóa, sinh thái và kinh tế địa phương; kiểm soát chặt chẽ việc xây dựng để không ảnh hưởng đến bảo tồn di sản; không chế tỷ lệ tăng dân số, không phát triển mở rộng các khu dân cư hiện hữu tại đây; xây dựng hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hệ thống hạ tầng xã hội, hệ thống dịch vụ và cơ sở hạ tầng du lịch.\n+ Khu du lịch Tràng An - Tam Cốc - Bích Động: Là khu vực có giá trị đặc biệt về địa chất, địa hình, địa mạo, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa và di vật, hiện vật có giá trị nghiên cứu, khảo cứu khoa học, tham quan phục vụ mục đích du lịch. Định hướng phát triển:\n. Bảo vệ, tôn tạo hệ thống cảnh quan di sản tự nhiên và văn hóa; xây dựng hoàn chỉnh hệ thống cảnh quan nhân tạo và mạng lưới giao thông thủy; xây dựng mạng lưới các công trình dịch vụ du lịch theo mô hình sinh thái, quy mô vừa và nhỏ.\n. Không chế tỷ lệ tăng dân số, không mở rộng các khu dân cư hiện hữu hoặc phát triển đô thị hóa; gìn giữ cấu trúc làng xóm nông thôn truyền thống; xây dựng hệ thống cơ sở đón tiếp, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hoàn thiện hệ thống hạ tầng xã hội.\n+ Rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư: Khu vực bảo tồn đặc biệt nghiêm ngặt, bảo tồn nguyên trạng giá trị, tính toàn vẹn và xác thực của di sản.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f49be165da84507ad1bd9f24d2ebaa2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.jsonl b/manifests/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.jsonl deleted file mode 100644 index fab450f472f1a28a30dd82749a70eafdc93a23f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.png", - "output_text": "\nb) Bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu nhà nước đầu tư tại Công ty TNHH một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam.\n2. Ngành, nghề kinh doanh:\na) Kinh doanh các loại hình sản phẩm xã sở tự chọn số điện toán trong phạm vi cả nước;\nb) Kinh doanh các loại hình trò chơi giải trí có thưởng khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 6. Mức vốn điều lệ\n1. Vốn điều lệ của Công ty là 500 tỷ đồng (năm trăm tỷ đồng), trong đó:\na) Vốn nhà nước cấp ban đầu: 300 tỷ đồng (ba trăm tỷ đồng);\nb) Vốn bổ sung trong quá trình hoạt động kinh doanh: 200 tỷ đồng (hai trăm tỷ đồng) từ Quỹ đầu tư phát triển được trích lập từ lợi nhuận sau thuế và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\n2. Việc điều chỉnh vốn điều lệ thực hiện theo quy định của pháp luật. Khi có sự thay đổi vốn điều lệ, Công ty phải điều chỉnh vốn điều lệ trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và công bố thông tin theo quy định.\nĐiều 7. Chủ sở hữu nhà nước và đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với Công ty\n1. Nhà nước là chủ sở hữu của Công ty. Bộ Tài chính theo phân công của Chính phủ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Công ty.\n2. Chủ tịch Công ty do Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm, là người đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại Công ty để thực hiện một số quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu tại Công ty theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.\nĐiều 8. Người đại diện theo pháp luật\nNgười đại diện theo pháp luật của Công ty là Tổng Giám đốc Công ty.\nĐiều 9. Quản lý nhà nước\nCông ty chịu sự quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\nĐiều 10. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty\n1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Công ty hình thành, hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f66539237ba40b489d01f98754fcabe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.jsonl b/manifests/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..951f9a952ab5dd411ee01491674d051af49e79e4 --- /dev/null +++ b/manifests/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.png", + "output_text": "\n285\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhíp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
7610.10.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào111110
7610.90- Loại khác:
7610.90.20-- Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bề chứa xăng dầu777
7610.90.90-- Loại khác111
7611.00.00Các loại bề chứa nước, kết, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.543
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được17,517,517
7612.90- Loại khác:
7612.90.10-- Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi7,57,55
7612.90.90-- Loại khác7,57,55
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.221
76.14Dây bện tao, cáp, băng tét và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
7614.10- Có lõi thép:
-- Cáp:
7614.10.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm7,57,55
7614.10.12--- Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm655
7614.10.19--- Loại khác655
7614.10.90-- Loại khác655
7614.90- Loại khác:
-- Cáp:
7614.90.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f6ca6c6e8c747e98c358c3034214d85.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.jsonl b/manifests/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c901bfa81b3bfc22a39dc768a364df5ee2d0b67e --- /dev/null +++ b/manifests/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.png", + "output_text": "\n394\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
8606.91.00-- Loại có nắp dày và đóng kín221
8606.92.00-- Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm221
8606.99.00-- Loại khác221
86.07Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607.11.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy221
8607.12.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen khác221
8607.19.00-- Loại khác, kể cả các phụ tùng000
- Hãm và các phụ tùng hãm:
8607.21.00-- Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép221
8607.29.00-- Loại khác221
8607.30.00- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng221
- Loại khác:
8607.91.00-- Cửa đầu máy221
8607.99.00-- Loại khác221
86.08Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.
8608.00.20- Thiết bị cơ điện221
8608.00.90- Loại khác221
8609.00.00Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.221
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).
8701.10- Máy kéo cầm tay:
-- Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11--- Dùng cho nông nghiệp***
8701.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8701.10.91--- Dùng cho nông nghiệp***
8701.10.99--- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1fa5e074b07a4ed7b5bcc5573dbf7aa5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.jsonl b/manifests/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.jsonl deleted file mode 100644 index cf9ac162645e32f1a14f30ef2e3d4710343853ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.12.2015 15:42:28 +07:00\nBỘ QUỐC PHÒNG - BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /23/2015/TTLT-BQP-BGDĐT-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2015\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nQuy định tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh của các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: .....C..... Giờ: .....C..... Ngày: 16/11.....\nCăn cứ Luật giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh;\nCăn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCăn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;\nCăn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nCăn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nCăn cứ Quyết định số 161/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh giai đoạn 2015 - 2020 và những năm tiếp theo;\nBộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư liên tịch quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh của các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh (sau đây viết tắt là trung tâm); liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh của các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1fcb2ffb469d4fc8a449ffb4f8f04db9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.jsonl b/manifests/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18249af5b2a4bed240612a3463897d8d8d632525 --- /dev/null +++ b/manifests/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.png", + "output_text": "\n205\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5516.22.00-- Đã nhuộm553
5516.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.24.00-- Đã in553
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5516.32.00-- Đã nhuộm553
5516.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.34.00-- Đã in553
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5516.42.00-- Đã nhuộm553
5516.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.44.00-- Đã in553
- Loại khác:
5516.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng998,5
5516.92.00-- Đã nhuộm553
5516.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.94.00-- Đã in553
Chương 56 - Mền sơ, phót và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chảo bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01Mền sơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại sơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (sơ vụn), bụi sơ và kết sơ (neps).
- Mền sơ; các sản phẩm khác làm từ mền sơ:
5601.21.00-- Từ bông555
5601.22.00-- Từ sơ nhân tạo221
5601.29.00-- Loại khác221
5601.30- Sơ vụn và bụi sơ và kết sơ:
5601.30.10-- Sơ vụn polyamit221
5601.30.20-- Sơ vụn bằng polypropylen221
5601.30.90-- Loại khác221
56.02Phót, ni đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép lớp.
5602.10.00- Phót, ni xuyên kim và vải khâu đính888
- Phót, ni khác, chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép:
5602.21.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
5602.29.00-- Từ vật liệu dệt khác553
5602.90.00- Loại khác553
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng phủ hoặc ép lớp.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1fd3243c6ea948ec9e7d32270ff3cc35.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.jsonl b/manifests/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.jsonl deleted file mode 100644 index 0ee0938ec3ff34dbe64fd2736d7c7cb4392a555b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
...
Trái phiếu chính quyền địa phương
...
Trái phiếu doanh nghiệp
...
C. Cổ phiếu
Cổ phiếu niêm yết
...
Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch(upcom)
...
Giá trị vốn góp mua cổ phần, đơn vị quỹ thành viên
.....
C. Chứng chỉ quỹ
.....
\n16\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1fdf93deb92647299e1e048fd02ae3e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.jsonl b/manifests/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.jsonl deleted file mode 100644 index b30caa320f09979727eec4eedce8fd6207c5420a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.png", - "output_text": "\n48\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
13.01Nhựa cảnh kiến đô; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thom từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Á rập10.50
1301.90- Loại khác:
1301.90.10-- Gôm benjamin110.5
1301.90.20-- Gôm damar110.5
1301.90.30-- Nhựa cây gai dầu110.5
1301.90.40-- Nhựa cảnh kiến đô110.5
1301.90.90-- Loại khác110.5
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)***
1302.11.90--- Loại khác***
1302.12.00-- Từ cam thảo110.5
1302.13.00-- Từ hoa bia (hublong)110.5
1302.19-- Loại khác:
1302.19.20--- Chiết xuất và côn thuốc của cây gai dầu110.5
1302.19.30--- Chiết xuất khác để làm thuốc110.5
1302.19.40--- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cục hoặc rễ cây có chứa rotenone110.5
1302.19.50--- Sơn mài (son mài tự nhiên)110.5
1302.19.90--- Loại khác110.5
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic110.5
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00-- Thạch rau câu (agar-agar)110.5
1302.32.00-- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bở kết gai, hạt bở kết gai hoặc hạt guar110.5
1302.39-- Loại khác:
1302.39.10--- Lâm từ tảo carrageen (carrageenan)110.5
1302.39.90--- Loại khác110.5
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tét bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/202cd9408ed14c6d9ae8ab243585c241.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.jsonl b/manifests/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.jsonl deleted file mode 100644 index d9c8178b5be78d86f8939b841840fbe4782b9077..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
9Trường ĐH Giáo dục thuộc ĐHQG Hà Nội
10Học viện Âm nhạc Quốc gia Hà Nội
11Trường ĐH Đại Nam
12Trường ĐH Lao động - Xã hội
13Trường CĐN Kỹ thuật thiết bị y tế
14Trường CĐN Văn Lang Hà Nội
15Trường ĐH Răng hàm mặt Hà Nội
16Trường ĐH Y tế cộng đồng
17Trường CĐ Y tế Hà Nội
18Học viện Quản lý giáo dục
19Trường ĐH Thủy Lợi
19
4TTGDQPAN
Trường quân sự
Bộ Tư lệnh
Thủ đô Hà Nội
1Trường CĐ Giao thông vận tải Trung ương I
2Trường CĐN Bách Khoa
3Trường CĐN Phú Châu
03
5TTGDQPAN
Trường CĐ
Công nghệ và
Kỹ thuật
ô tô
1Trường ĐH Công nghiệp Việt - Hung
2Học viện Ngân hàng (cơ sở Sơn Tây)
3Trường CĐ Bách nghệ Tây Hà
4Trường CĐ Công nghệ Hà Nội
5Trường ĐH Kiểm sát Hà Nội
6Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội
7Trường CĐN Công nghiệp Hà Nội
07
6TTGDQPAN
Học viện
Phòng không -
Không quân
1Trường ĐH Nguyễn Trãi
2Trường ĐH Công nghệ và Quản lý hữu nghị
3Trường CĐN Viglacera
4Trường CĐN Bách khoa Hà Nội
5Trường CĐN Công nghệ cao Hà Nội
6Trường CĐN Trần Hưng Đạo
06
7TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Pháo binh
1Trường CĐN Kỹ thuật Công nghệ - Kinh tế Simco Sông Đà
2Trường CĐN Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
3Trường CĐ Đại Việt
4Trường CĐN Cơ điện Hà Nội
5Trường CĐN An ninh công nghệ
05
8TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Lực quân 1
(Trường ĐH Trần
Quốc Tuấn)
1Trường ĐH Điện lực
2Trường ĐH Thăng Long
3Học viện Hành chính Quốc gia
4Học viện Phụ nữ Việt Nam
5Trường CĐ Công đồng Hà Nội
6Học viện Chính sách và Phát triển
06
1Trường CĐ Sư phạm Hòa Bình
2Trường CĐN Sông Đà
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/204b1e33253841f2b1bd374080a14838.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.jsonl b/manifests/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2d0c5cf722195d3822e383ce3dda7081e0c920e --- /dev/null +++ b/manifests/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.png", + "output_text": "\n281\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7411.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)332
7411.22.00-- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)332
7411.29.00-- Loại khác332
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, máng sóng).
7412.10.00- Bảng đồng tinh luyện221
7412.20- Bảng hợp kim đồng:
7412.20.10-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)221
7412.20.90-- Loại khác221
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28mm655
7413.00.90- Loại khác000
74.15Định, đinh bấm, đinh ấn, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh mộc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vành) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10-- Đinh7,57,55
7415.10.20-- Ghim đập7,57,55
7415.10.90-- Loại khác7,57,55
- Các loại khác, chưa được ren:
7415.21.00-- Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vành)543
7415.29.00-- Loại khác543
- Loại khác đã được ren:
7415.33-- Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10--- Đinh vít543
7415.33.20--- Bu lông và đai ốc543
7415.39.00-- Loại khác543
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10-- Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự26,52625,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/207bd669e85f4aff885c8cf837e8b0b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.jsonl b/manifests/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.jsonl deleted file mode 100644 index 51e0e7c79f72de71fdd74e2c39a63f610b0906be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.png", - "output_text": "\nTrường hợp quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức đầu tư nước ngoài được đăng ký nhiều mã số giao dịch chứng khoán (quỹ MIMF, quỹ/tổ chức đầu tư thuộc Chính phủ hoặc liên Chính phủ). Tài liệu bổ sung bao gồm:\nĐối với quỹ MIMF: Điều lệ quỹ hoặc bản cáo bạch hoặc hợp đồng quản lý đầu tư (Investment management agreement) hoặc các văn bản tương đương (hợp đồng tín thác hoặc văn bản thành lập; tài liệu giới thiệu sản phẩm quỹ xác minh quỹ, tổ chức đầu tư được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau, kèm theo thông tin chi tiết về tên đầy đủ, tên viết tắt (nếu có), nơi thành lập của các công ty quản lý quỹ tham gia quản lý;\nĐối với tổ chức đầu tư nước ngoài thuộc Chính phủ nước ngoài hoặc liên Chính phủ được đăng ký cho mỗi danh mục đầu tư một mã số giao dịch chứng khoán: Điều lệ hoặc bản cáo bạch hoặc các văn bản tương đương (hợp đồng tín thác hoặc văn bản thành lập; bản cáo bạch; tài liệu giới thiệu sản phẩm, quy định pháp lý, các tài liệu do Chính phủ ban hành quy định rõ tổ chức dự kiến đăng ký mã số giao dịch là tổ chức trực thuộc chính phủ, hoặc liên chính phủ và có nhiều danh mục tách biệt, độc lập; kèm theo thông tin về các chính phủ là thành viên tham gia tổ chức đầu tư nêu trên; tên đầy đủ, tên viết tắt, nơi thành lập của các công ty quản lý quỹ tham gia quản lý (nếu có);\n(ii) Đối với tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán là bộ phận kinh doanh hạch toán độc lập với hội sở chính; hoặc công ty con thuộc sở hữu 100% vốn của tập đoàn kinh tế đa quốc gia đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán; hoặc các quỹ, quỹ con (sub-fund) của cùng một quỹ (master fund, feeder fund); hoặc các danh mục đầu tư của cùng một quỹ hoặc của cùng một tổ chức nước ngoài đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán (trong trường hợp quỹ, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ - Multiple Investment Managers Fund hoặc các danh mục đầu tư của cùng một tổ chức nước ngoài thuộc Chính phủ nước ngoài hoặc liên Chính phủ);\n- Tài liệu xác minh mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán, xác minh sự tách biệt, độc lập các danh mục đầu tư của cùng một tổ chức đầu tư, bao gồm Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ở nước sở tại nơi tổ chức đó đăng ký cấp (nếu có) hoặc hợp đồng quản lý đầu tư hoặc bản cáo bạch hoặc các tài liệu khác chứng minh mối quan hệ nêu trên hoặc một trong tài liệu thay thế khác mà Trung tâm Lưu ký Chứng khoán xét thấy là cần thiết;\n- Bản sao giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán cấp trước đây;\n52\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2080cd68b8d94ff28f3b82d3bab07ffd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.jsonl b/manifests/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.jsonl deleted file mode 100644 index c7c94550706ff07bc981a2e5f1598d4c4ae3f35e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.png", - "output_text": "\n28\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
05.10Long điên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hương xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510.00.10- Côn trùng cánh cứng cantharides000
0510.00.20- Xạ hương000
0510.00.90- Loại khác000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91.00-- Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3110.5
0511.99-- Loại khác:
0511.99.10--- Tinh dịch động vật nuôi000
0511.99.20--- Trứng tầm000
0511.99.30--- Bọt biển thiên nhiên110.5
0511.99.90--- Loại khác110.5
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10-- Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20-- Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90-- Loại khác000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/20a1c15aac454f60bcaed4216a139dfc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.jsonl b/manifests/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89af328a4aa9cad21ea4a3db642cf7473d4a3bde --- /dev/null +++ b/manifests/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.png", + "output_text": "\nc) Cập nhật những thông tin cơ bản về pháp luật, văn hóa, phong tục, tập quán của nước sở tại, báo cáo Bộ Ngoại giao;\nd) Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm hành chính liên quan đến giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật;\nd) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\n2. Viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự làm công tác hộ tịch có trách nhiệm giúp Cơ quan đại diện thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể theo quy định tại Khoản 1 Điều này, trừ việc giải quyết tố cáo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này.\nĐiều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an\nBộ Công an thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:\n1. Chỉ đạo, hướng dẫn Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp xác minh theo chức năng chuyên ngành các vấn đề được yêu cầu trong hồ sơ đăng ký kết hôn theo quy định của Nghị định này; cấp Hộ chiếu kịp thời và tạo điều kiện thuận lợi cho công dân Việt Nam đã được đăng ký kết hôn, công nhận là cha, mẹ, con xuất cảnh khi có yêu cầu;\n2. Chỉ đạo và thực hiện các biện pháp phòng ngừa, đấu tranh chống các hoạt động môi giới kết hôn nhằm mục đích kiếm lời, các hành vi lợi dụng việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con nhằm mục đích trục lợi, mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục và các hành vi khác vi phạm pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;\n3. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;\n4. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 62. Nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài.\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/20a592310ec94286a4cf230a09d1618c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.jsonl b/manifests/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..654d665cd3911a1764fe2b600742e622b774e142 --- /dev/null +++ b/manifests/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.08.2015 09:21:41 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1264/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015\nOfficial stamp of the Electronic Information Department of the Government, with handwritten signature and date 18/8/15.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1334/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Tuyên Quang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này../\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Tuyên Quang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN: Nguyễn Khắc Định\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 41 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG CHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/20b3df7f3e944f4a9b123f2f4ce0c0e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.jsonl b/manifests/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1eb2d83011aec7d7d48bb2ae2348b8b07c501f1 --- /dev/null +++ b/manifests/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.png", + "output_text": "\n59\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sản và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.17,51510
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mành ngũ được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mành hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10-- Chứa ca cao22,52015
1904.10.90-- Loại khác22,52015
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mành ngũ cốc chưa rang và mành ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10-- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang22,52015
1904.20.90-- Loại khác22,52015
1904.30.00- Lúa mì sảy khô đóng bánh17,51510
1904.90- Loại khác:
1904.90.10-- Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ17,51510
1904.90.90-- Loại khác17,51510
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vô viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xếp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn17,51510
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự17,51510
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers):
1905.31-- Bánh quy ngọt:
1905.31.10--- Không chứa ca cao22,52015
1905.31.20--- Chứa ca cao22,52015
1905.32.00-- Bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers)22,52015
1905.40- Bánh bit cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10-- Chứa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây22,52015
1905.40.90-- Loại khác22,52015
1905.90- Loại khác:
1905.90.10-- Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng22,52015
1905.90.20-- Bánh quy không ngọt khác22,52015
1905.90.30-- Bánh ga tô (cakes)22,52015
1905.90.40-- Bánh bột nhào (pastry)22,52015
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/20bd4cc342584885a1da2e0d54e7ab77.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.jsonl b/manifests/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ed8388fcb96099f56aa2a3485ccb83908d27dd3 --- /dev/null +++ b/manifests/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.09.2016 10:37:31 +07:00\nTTĐT(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 127/2016/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 5 ..... Ngày: 13/9/2016 ..\nNGHỊ ĐỊNH\nBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;\nCăn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;\nĐể thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;\nChính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.\nCơ quan hải quan, công chức hải quan.\nTổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.\n\nĐiều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt\nBan hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AANZFTA) và Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/20c822a7552b49dbad6b3caf714a02ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.jsonl b/manifests/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0244270965e9258d56a00825b408efae3d03dc7 --- /dev/null +++ b/manifests/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A265 /QB-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6439 Ngày: 05/8\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1102/TTr-BTDKT ngày 10 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:\n\nNhân dân và cán bộ huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn;\nCông ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Cửa Đông, tỉnh Lạng Sơn,\n\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Lạng Sơn năm 2012.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/20f3bec21d4a49ecb7d17b382cbf6039.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.jsonl b/manifests/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.jsonl deleted file mode 100644 index dce6b47feaf92cc3577e20c668e8058f2e365c20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.png", - "output_text": "\nVGP Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.12.2014 16:35:46 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 424/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S Ngày: ..... 29/12\nNGHỊ ĐỊNH\nSửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung năm 2009;\nCăn cứ Luật Day nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;\nCăn cứ Nghị quyết số 47/NQ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2014;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,\nChính phủ ban hành Nghị định sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.\nĐiều 1. Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục như sau:\n“6. Giáo viên, giảng viên là người nước ngoài giảng dạy tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài phải bảo đảm đáp ứng quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều này và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực giảng dạy.”\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2015.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/21430ea2e0474af48e360e1bff826e6a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.jsonl b/manifests/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.jsonl deleted file mode 100644 index 2a142728b494fed57b15b5b3ae8a9b62384d9a91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.png", - "output_text": "\n58\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1602.20.00- Từ gan động vật2017,515
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng hộp kín khí2017,515
--- Loại khác:
1602.31.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học2017,515
1602.31.99---- Loại khác2017,515
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng hộp kín khí2017,515
1602.32.90--- Loại khác2017,515
1602.39.00-- Loại khác2017,515
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt móng đuôi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.41.90--- Loại khác2017,515
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.42.90--- Loại khác2017,515
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt người:
1602.49.11---- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.49.19---- Loại khác2017,515
--- Loại khác:
1602.49.91---- Đóng hộp kín khí2017,515
1602.49.99---- Loại khác2017,515
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò2017,515
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí2017,515
1602.90.90-- Loại khác2017,515
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.
1603.00.10- Từ thịt gà, có thảo mộc151311
1603.00.20- Từ thịt gà, không có thảo mộc151311
1603.00.30- Loại khác, có thảo mộc151311
1603.00.90- Loại khác151311
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/215d599a09f948fb8e223b19d9a0a1cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.jsonl b/manifests/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.jsonl deleted file mode 100644 index 009aab9e765e42585ea7431ea8d44ba0afa7d2a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.png", - "output_text": "\nQuỹ mở (quỹ tương hỗ)/ a mutual fund/ open-ended fund \n Quỹ đóng/ a closed-ended fund \n Quỹ ETF, Quỹ chỉ số/ETF funds, Index Funds \n Hợp đồng ủy thác/ discretionary account \n Loại hình khác/ Others _____\n \n \n Công ty quản lý quỹ/ a fund (asset) management company \n Chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài/ Branch of a foreign fund (asset) management company in Vietnam \n Loại hình khác/ Others _____ 1 \n \n \n \n \n Trường hợp là quỹ con, quỹ quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ, tổ chức đã được cấp mã số giao dịch chứng khoán, bổ sung thêm các thông tin sau/ If Applicant is a sub-fund or fund of a feeder fund/ master fund or Multiple Investment Managers fund being a foreign governmental/ intergovernmental organization, please check applicable box and fill relevant information, as appropriate. \n Mã số giao dịch chứng khoán của tổ chức liên quan theo quy định tại khoản 7 Điều 2/ Trading Code of Foreign Related Parties according to Art 2.7. \n Ngày cấp/Date of issue \n Mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã có mã số giao dịch chứng khoán/ The relationship between the Applicant and the above STC holder: \n Quỹ con/Sub-Fund to Fund \n Quỹ được tài trợ từ một quỹ/Fund to Master/ Feeder Fund \n Quỹ quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ/MIM Fund\n \n \n Trường hợp là công ty chứng khoán, bổ sung thêm các thông tin sau/ If Applicant is a broker firm, please check applicable box and fill relevant information, as appropriate: \n Mã số cho tài khoản môi giới/Trading code for broker (customers) account \n Mã số cho tài khoản tự doanh/Trading code for own account \n Trường hợp công ty chứng khoán/ công ty mẹ/ bộ phận kinh doanh độc lập của một tổ chức đã được cấp một mã số giao dịch chứng khoán, đề nghị cung cấp thông tin về mã số đã được cấp, ngày cấp/ If the Applicant is a broker/ subsidiary of institution which has been granted with a trading code, please provide below details: \n Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code \n Ngày cấp/Date of issue \n Mối quan hệ giữa tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tổ chức đã có mã số giao dịch chứng khoán/ The relationship between the Applicant and the affiliated institution:\n1 Ghi rõ (Specify)\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2162657a508a4acc8376ee82d94073bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21683d1815404379843104bd67f0c961.jsonl b/manifests/21683d1815404379843104bd67f0c961.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95a1476d0ed8117303af5af9c648aea019179eb6 --- /dev/null +++ b/manifests/21683d1815404379843104bd67f0c961.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21683d1815404379843104bd67f0c961.png", + "output_text": "\n47\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1212.99.00-- Loại khác000
1213.00.00Rom, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.000
12.14Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đầu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)000
1214.90.00- Loại khác000
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Á rập000
1301.90- Loại khác:
1301.90.10-- Gôm benjamin000
1301.90.20-- Gôm damar000
1301.90.30-- Nhựa cây gai dầu000
1301.90.40-- Nhựa cánh kiến đỏ000
1301.90.90-- Loại khác000
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)***
1302.11.90--- Loại khác***
1302.12.00-- Từ cam thảo000
1302.13.00-- Từ hoa bia (hublong)000
1302.19-- Loại khác:
1302.19.20--- Chiết xuất và còn thuốc của cây gai dầu000
1302.19.30--- Chiết xuất khác để làm thuốc000
1302.19.40--- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone000
1302.19.50--- Sơn mài (sơn mài tự nhiên)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/21683d1815404379843104bd67f0c961.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/218c185c18664c3f811911a1ea858303.jsonl b/manifests/218c185c18664c3f811911a1ea858303.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c97f7383e254af540200d76442d26d281dc43b21 --- /dev/null +++ b/manifests/218c185c18664c3f811911a1ea858303.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/218c185c18664c3f811911a1ea858303.png", + "output_text": "\n66\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2003.90- Loại khác:
2003.90.10-- Nấm cục (dạng củ)750
2003.90.90-- Loại khác750
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giảm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây750
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10-- Dùng cho trẻ em750
2004.90.90-- Loại khác750
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giảm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10-- Đóng hộp kín khí750
2005.10.90-- Loại khác750
2005.20- Khoai tây:
-- Khoai tây chiên:
2005.20.11--- Đóng hộp kín khí750
2005.20.19--- Loại khác750
-- Loại khác:
2005.20.91--- Đóng hộp kín khí750
2005.20.99--- Loại khác750
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)750
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00-- Đã bóc vỏ750
2005.59-- Loại khác:
2005.59.10--- Đóng hộp kín khí750
2005.59.90--- Loại khác750
2005.60.00- Măng tây750
2005.70.00- Ô liu750
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)750
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre750
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng hộp kín khí750
2005.99.90--- Loại khác750
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tâm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/218c185c18664c3f811911a1ea858303.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.jsonl b/manifests/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.jsonl deleted file mode 100644 index 65d72c7be72be9d5d66c8bf0d45f892e41bbed08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.png", - "output_text": "\nb) Không lưu trữ hoặc lưu trữ hồ sơ khóa học không đúng quy định.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về thẩm tra sau đây:\na) Hoạt động thẩm tra không đủ điều kiện năng lực theo quy định;\nb) Thực hiện thẩm tra không đúng trình tự, thủ tục quy định;\nc) Báo cáo kết quả thẩm tra không chính xác.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về kiểm định sau đây:\na) Hoạt động kiểm định không đủ điều kiện năng lực theo quy định;\nb) Thực hiện kiểm định chất lượng không đúng trình tự, thủ tục quy định;\nc) Báo cáo kết quả kiểm định không chính xác.\n4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về thí nghiệm sau đây:\na) Hoạt động thí nghiệm không đủ điều kiện năng lực theo quy định;\nb) Thực hiện các thí nghiệm, cung cấp các số liệu, kết quả thí nghiệm không đúng quy định; báo cáo kết quả thí nghiệm không chính xác; số liệu trên phiếu kết quả thí nghiệm không phù hợp với số liệu trong sổ ghi chép kết quả thí nghiệm.\n5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về đào tạo sau đây:\na) Tuyển sinh học viên không đáp ứng đủ điều kiện đầu vào theo quy định;\nb) Không tổ chức đào tạo hoặc tổ chức đào tạo không đủ điều kiện theo quy định mà vẫn cấp giấy chứng nhận;\nc) Cấp giấy chứng nhận không theo mẫu quy định;\nd) Không thực hiện đúng quy định về công tác báo cáo định kỳ, thông báo thay đổi địa điểm của cơ sở đào tạo.\n6. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi đào tạo, cấp giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình; giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án khi chưa được Bộ Xây dựng công nhận.\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/219727f1eca64160888cff3045b29ec4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.jsonl b/manifests/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.jsonl deleted file mode 100644 index 330cb4f9b6243425cadaa8858edc52cd5e428abf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:53:15 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1243/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 28/7/...\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 51/TTr-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1241/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 02 tập thể thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính,\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). LHN, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/22141eb18de944ec8cc0bbb30ab56811.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.jsonl b/manifests/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d1e04e91a7787cfca72ccee34483bccc17af2aa --- /dev/null +++ b/manifests/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.png", + "output_text": "\n458\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8903.91.00-- Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ321
8903.92.00-- Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài321
8903.99.00-- Loại khác321
89.04Tàu kéo và tàu đẩy.
8904.00.10- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26110.5
- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26:
8904.00.31-- Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp000
8904.00.39-- Loại khác000
89.05Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng đi động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm.
8905.10.00- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)110.5
8905.20.00- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm110.5
8905.90- Loại khác:
8905.90.10-- Ụ nổi sửa chữa tàu110.5
8905.90.90-- Loại khác110.5
89.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
8906.10.00- Tàu chiến000
8906.90- Loại khác:
8906.90.10-- Có lượng giãn nước không quá 30 tấn110.5
8906.90.20-- Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn000
8906.90.90-- Loại khác000
89.07Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơi110.5
8907.90- Loại khác:
8907.90.10-- Các loại phao nổi (buoys)000
8907.90.90-- Loại khác000
8908.00.00Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá đê.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/22475cdd290a4f889f5b81f43afd4500.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.jsonl b/manifests/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.jsonl deleted file mode 100644 index b3ed3d5aea99c14f652a3586ed28872e9c86d0eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
4Thái Bình
Giảm sóng, ổn định bãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ để biển 5 và 6 Thái Bình
5Nam Định
Giảm sóng, ổn định bãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ nam Côn Sơn, Nam Định
6Khánh Hòa
Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn ứng phó với BDKH thành phố Nha Trang
Nha Trang
7Quảng Ngãi
Xây dựng hệ thống để bao nhằm ứng phó với BDKH, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Ký và phía đông huyện Sơn Tịnh
8Tiền Giang
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển Gò Công Đông
9Bến Tre 1
Chống xói lốc, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển Thửa Đức
Bến Tre 2
10Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri
11Trà Vinh 1
Chống xói lốc, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ để biển Hiệp Thanh
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/224ef08f0fc34d1f9708539150ad1e59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.jsonl b/manifests/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.jsonl deleted file mode 100644 index 6a4ea2f102154c80783b127574ea942c0252d47c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.png", - "output_text": "\n70\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2009.31.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.39.00-- Loại khác17.51513
- Nước dừa ép:
2009.41.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.49.00-- Loại khác17.51513
2009.50.00- Nước cà chua ép17.51513
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00-- Với trị giá Brix không quá 3017.51513
2009.69.00-- Loại khác17.51513
- Nước táo ép:
2009.71.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.79.00-- Loại khác17.51513
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81-- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10--- Dùng cho trẻ em17.51513
2009.81.90--- Loại khác17.51513
2009.89-- Loại khác:
2009.89.10--- Nước ép từ quả lý chua đen17.51513
--- Loại khác:
2009.89.91---- Dùng cho trẻ em17.51513
2009.89.99---- Loại khác17.51513
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10-- Dùng cho trẻ em17.51513
2009.90.90-- Loại khác17.51513
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11-- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10--- Cà phê tan252219
2101.11.90--- Loại khác252219
2101.12-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2264f30ad1b44b019479d21124544fb1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.jsonl b/manifests/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d80db8e94019684a7836f477dc40e78f9e200bdf --- /dev/null +++ b/manifests/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.png", + "output_text": "\n5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học202020
0207.27.99- - - - Loại khác202020
- Cửa vịt, ngan:
0207.41.00-- Chua chặt bánh, tươi hoặc ướp lạnh500
0207.42.00-- Chua chặt bánh, đông lạnh500
0207.43.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh000
0207.44.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh151515
0207.45.00-- Loại khác, đông lạnh000
- Cửa ngỗng:
0207.51.00-- Chua chặt bánh, tươi hoặc ướp lạnh202020
0207.52.00-- Chua chặt bánh, đông lạnh202020
0207.53.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh000
0207.54.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh151515
0207.55.00-- Loại khác, đông lạnh000
0207.60.00- Cửa gà lôi141414
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Cửa thỏ000
0208.30.00- Cửa bộ động vật linh trưởng000
0208.40- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)000
0208.40.90- - Loại khác000
0208.50.00- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)000
0208.60.00- Cửa lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)000
0208.90- Loại khác:
0208.90.10-- Dùi ốc000
0208.90.90-- Loại khác000
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Cửa lợn500
0209.90.00- Loại khác500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/227c964bb58e4771b86521a05befcadb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.jsonl b/manifests/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc18ec8714711b47c529968e0d0d5f26d73c539c --- /dev/null +++ b/manifests/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.png", + "output_text": "\n444\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu.
9703.00.10- Bảng kim loại000
9703.00.20- Bảng đá000
9703.00.30- Bảng plastic000
9703.00.40- Bảng gỗ000
9703.00.50- Bảng đất sét000
9703.00.90- Bảng vật liệu khác000
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cưỡng thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07.7,57,55
9705.00.00Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền.000
9706.00.00Đô cổ có tuổi trên 100 năm.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/22c78c78b8aa4698ae8381580698b059.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.jsonl b/manifests/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18dd5ea5f8f4b3d869d0a80c64c5a368173b11f6 --- /dev/null +++ b/manifests/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.png", + "output_text": "\n6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0210.93.00-- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)131212
0210.99-- Loại khác:
0210.99.10--- Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh131212
0210.99.20--- Đa lợn khô131212
0210.99.90--- Loại khác131212
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11-- Cá nước ngọt:
0301.11.10--- Cá bột7,57,55
--- Loại khác:
0301.11.91---- Cá chép Koi (Cyprinus carpio)12,5107,5
0301.11.92---- Cá vàng (Carassius auratus)12,5107,5
0301.11.93---- Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)12,5107,5
0301.11.94---- Cá tai tượng đa beo (Astronotus ocellatus)12,5107,5
0301.11.95---- Cá rồng (Scleropages formosus)12,5107,5
0301.11.99---- Loại khác12,5107,5
0301.19-- Loại khác:
0301.19.10--- Cá bột7,57,55
0301.19.90--- Loại khác12,5107,5
- Cá sống khác:
0301.91.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0301.92.00-- Cá chình (Anguilla spp.)181815
0301.93-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.10--- Để nhân giống, trừ cá bột000
0301.93.90--- Loại khác181815
0301.94.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000
0301.95.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)181815
0301.99-- Loại khác:
--- Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu):
0301.99.11---- Để nhân giống000
0301.99.19---- Loại khác181815
--- Cá bột loại khác:
0301.99.21---- Để nhân giống000
0301.99.29---- Loại khác181815
--- Cá biển khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/22da4f8ec9ed435397615d3d98d12340.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.jsonl b/manifests/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d4a1b4015cb050aa9bcf9e11fd83f1268f9ae08 --- /dev/null +++ b/manifests/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.png", + "output_text": "\nb) Sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp để bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam;\nc) Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) trong chi đầu tư phát triển được bổ trí hàng năm.\n4. Lộ trình thực hiện\na) Việc bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam được thực hiện theo lộ trình từ 2013 đến 2020;\nb) Hàng năm căn cứ vào báo cáo tài chính của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Bộ Tài chính chủ trì xác định mức vốn điều lệ tăng thêm, phần vốn bổ sung từ các nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp để bổ sung vốn điều lệ; phần còn lại phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bổ trí dự toán ngân sách trung ương (chi đầu tư phát triển), trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Tài chính\na) Quyết định bổ sung vốn điều lệ từ nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam;\nb) Trình Thủ tướng Chính phủ bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam từ Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp;\nc) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc bổ trí dự toán ngân sách trung ương hàng năm để bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.\n2. Bộ Kế hoạch và đầu tư\nChủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bổ trí dự toán ngân sách trung ương hàng năm để cấp bổ sung vốn điều lệ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam.\n3. Ngân hàng Phát triển Việt Nam\na) Báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhu cầu bổ sung và khả năng bổ sung vốn điều lệ từ nguồn tích lũy của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, làm căn cứ để cấp bổ sung vốn theo mục tiêu đã được phê duyệt tại Quyết định này;\nb) Chủ động có phương án tăng cường các nguồn tích lũy để có thêm nguồn lực bổ sung vốn điều lệ trong giai đoạn tiếp theo;\nc) Tổ chức quản lý sử dụng vốn điều lệ đúng mục đích, có hiệu quả theo chế độ quy định.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22dc56adc5de4bf68b9bbf12697d4e90.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.jsonl b/manifests/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52e66935d77812fcb9a881a526344e0b8d23532f --- /dev/null +++ b/manifests/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.png", + "output_text": "\n399\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8704.10.26--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn***
8704.10.27--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn***
8704.10.28--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn***
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.21.21---- Xe đông lạnh***
8704.21.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.21.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.21.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.21.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.21.29---- Loại khác***
8704.22-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
--- Loại khác:
8704.22.21---- Xe đông lạnh***
8704.22.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.22.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.22.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.22.29---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.22.41---- Xe đông lạnh***
8704.22.42---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.22.43---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.22.44---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.45---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
---- Loại khác:
8704.22.51----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.22.59----- Loại khác***
8704.23-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
--- Loại khác:
8704.23.21---- Xe đông lạnh***
8704.23.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.23.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.29---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2335dcc85dce4310b9774692e7b2592f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.jsonl b/manifests/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.jsonl deleted file mode 100644 index a7fd557968cf3eeb9ea376dfd6c7fb618b57a75f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.png", - "output_text": "\n- Chăm nhất đến năm 2015 đảm bảo liên thông, kết nối thông tin được giữa các đơn vị Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố.\n- Chăm nhất đến năm 2017 liên thông, kết nối thông tin giữa các đơn vị trong toàn ngành Bảo hiểm xã hội trong phạm vi cả nước.\n- Chăm nhất đến năm 2020 liên thông, kết nối thông tin được giữa các cơ quan thuộc ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thuộc ngành y tế và các đơn vị tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm thất nghiệp thuộc ngành lao động.\ne) Xây dựng hệ thống trụ sở làm việc khang trang, hiện đại, thuận lợi cho giao dịch và phục vụ; đảm bảo yêu cầu về quy mô và công năng sử dụng lâu dài.\nIII. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU\n1. Phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế\na) Đẩy mạnh thông tin, tuyên truyền, vận động nhằm nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành, đoàn thể, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp về quyền lợi và nghĩa vụ, mức đóng, mức hưởng, phương thức tham gia, thủ tục tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.\nb) Phối hợp chặt chẽ với các Bộ, ngành và các địa phương rà soát tất cả các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, tổ chức khác và cá nhân có thuê mượn, sử dụng và trả công cho người lao động (nhất là các doanh nghiệp ngoài quốc doanh), yêu cầu họ cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu liên quan đến trách nhiệm tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, trên cơ sở đó xác định rõ đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp theo quy định.\nc) Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân các cấp trong việc quản lý và lập danh sách trẻ em dưới 6 tuổi để bảo đảm việc phát hành thẻ bảo hiểm y tế cho đối tượng này được kịp thời.\n2. Hoàn thiện quy trình nghiệp vụ quản lý và thủ tục giải quyết chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế\na) Khẩn trương rà soát, điều chỉnh, bổ sung hoàn chỉnh quy trình nghiệp vụ thu, chi và thủ tục giải quyết chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế để đáp ứng yêu cầu phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nb) Tổ chức chuyển đổi việc cấp mã số bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế theo số định danh đối tượng quản lý, đảm bảo từ năm 2016 thống nhất quản lý đối tượng theo số định danh nhằm loại bỏ việc trùng lặp dữ liệu, trên cơ sở đó hoàn thiện mẫu số bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế phù hợp với việc áp dụng công nghệ thông tin vào quản lý.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/237a5afc450b4c40bec9388b51d79dfc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.jsonl b/manifests/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.jsonl deleted file mode 100644 index 01406d855a26c53f8c81bfaa28a590b8eea47083..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nPhụ lục III DANH MỤC CÔNG NGHỆ CẤM CHUYÊN GIAO (Bản hành kèm theo Nghị định số 120/2014/NĐ-CP thời ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)\nI. CÔNG NGHỆ CHUYÊN GIAO TỪ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM VÀ TRONG LÃNH THỔ VIỆT NAM\n\nCông nghệ điều chế chất ma túy.\nCông nghệ nhân bản vô tính phôi người.\nCông nghệ in, sắp chữ bằng bản chì.\nCông nghệ sản xuất pin bằng phương pháp hồ điện dịch.\nCông nghệ điện phân dùng điện cực thủy ngân.\nCông nghệ sử dụng thủy ngân trong khai thác vàng quy mô nhỏ.\nCông nghệ sản xuất sơn sử dụng thủy ngân.\nCông nghệ sản xuất động cơ 2 kỳ dùng cho xe cơ giới.\nCông nghệ sản xuất xe ô tô không đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2.\nCông nghệ sản xuất các sản phẩm hóa nổ bằng phương pháp thủ công.\nCông nghệ sản xuất các loại vũ khí, khí tài, vật liệu nổ các loại trừ vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị kỹ thuật quốc phòng, an ninh, công cụ hỗ trợ, phương tiện vô hiệu hóa các thiết bị phát hiện việc truy cập mạng máy tính điện tử, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh, quốc phòng.\nCông nghệ vô hiệu hóa thiết bị kiểm tra, phát hiện vũ khí, vật liệu nổ, ma túy và đồ vật nguy hiểm khác, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh.\nCông nghệ phá sóng, chèn sóng vô tuyến điện, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh.\nCông nghệ chặn thu, giải mã các hệ thống thông tin, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh.\nCông nghệ vô hiệu hóa các thiết bị ghi âm, ghi hình, đo, đếm, tính tài trọng, tốc độ phương tiện giao thông, trừ trường hợp phục vụ nhu cầu an ninh.\nCông nghệ vô hiệu hóa thiết bị đo, đếm, tính lượng điện năng sử dụng.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/23820c520dac47bbafd997c1b1bbc67d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.jsonl b/manifests/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e57da062d56515914d767af13aa23f199320cc46 --- /dev/null +++ b/manifests/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.png", + "output_text": "\n78\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá555
2401.30.90-- Loại khác755
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá100100100
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bi-di (Beedies)100100100
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ định hương100100100
2402.20.90-- Loại khác100100100
2402.90- Loại khác:
2402.90.10- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá100100100
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá100100100
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc thuốc lá \"hoàn nguyên\"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00- - Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chú giải phần nhóm 1 của Chương này303030
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon303030
2403.19.19---- Loại khác303030
2403.19.20--- Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều303030
2403.19.90--- Loại khác303030
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc \"hoàn nguyên\" (thuốc lá tấm):
2403.91.10--- Đã được đóng gói để bán lẻ303030
2403.91.90--- Loại khác303030
2403.99-- Loại khác:
2403.99.10--- Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá303030
2403.99.30--- Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến303030
2403.99.40--- Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô303030
2403.99.50--- Thuốc lá dạng hút và dạng nhai303030
2403.99.90--- Loại khác303030
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23a4bb4c37984bbfa0b8af9d0843975f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.jsonl b/manifests/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7defdead4c90ddac6ddcd8f037cc4a10a3bdd542 --- /dev/null +++ b/manifests/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.png", + "output_text": "\n455\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
88.02Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.
- Trực thăng:
8802.11.00-- Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg000
8802.12.00-- Trọng lượng không tải trên 2.000 kg000
8802.20- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
8802.20.10-- Máy bay000
8802.20.90-- Loại khác000
8802.30- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802.30.10-- Máy bay000
8802.30.90-- Loại khác000
8802.40- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
8802.40.10-- Máy bay000
8802.40.90-- Loại khác000
8802.60.00- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ000
88.03Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.
8803.10.00- Cảnh quạt và rôto và các bộ phận của chúng000
8803.20.00- Căng, bánh và các bộ phận của chúng000
8803.30.00- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng000
8803.90- Loại khác:
8803.90.10-- Cửa vệ tinh viễn thông000
8803.90.20-- Cửa khí cầu, tàu lượn hoặc điều000
8803.90.90-- Loại khác000
88.04Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
8804.00.10- Dù xoay và bộ phận của chúng000
8804.00.90- Loại khác000
88.05Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.
8805.10.00- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23a55f8d19734a5c8496c98d32cc11a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.jsonl b/manifests/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.jsonl deleted file mode 100644 index 75ff36d1f4462037c02cbcedd4e2d43b8465b756..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.png", - "output_text": "\nMẫu số: 06/ĐK-HĐXT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/09/QĐ-BTC ngày 23/4/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐĂNG KÝ Hủy hóa đơn xác thực\nKính gửi: Cơ quan thuế .....\nTên doanh nghiệp: .....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại liên hệ: ..... Email: .....\nDoanh nghiệp chúng tôi đăng ký hủy hóa đơn xác thực đã đăng ký phát hành như sau:\nCác loại hóa đơn xác thực đã đăng ký phát hành được hủy:\n
STTTên loại hóa đơnMẫu sốKý hiệuSố lượngTừ sốĐến sốPhần mềm sử dụng để lập HĐNgày bắt đầu hủy
Hóa đơn GTGTAA/14 E
\nChúng tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với nội dung đăng ký nêu trên./.\n... , ngày ... tháng ... năm 201...\nTÊN DOANH NGHIỆP hoặc ĐẠI DIỆN PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký điện tử)\n19\n\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/23ae9a3ea5394b47a761952a0fe0778c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.jsonl b/manifests/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68aedfaaf19fdf98b7fcaa883745f38fdc52e242 --- /dev/null +++ b/manifests/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.png", + "output_text": "\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 32. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải\n1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động bay liên quan đến các nội dung sau đây:\n\na) Không lưu hàng không dân dụng;\nb) Thông báo tin tức hàng không;\nc) Thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không dân dụng;\nd) Khí tượng hàng không dân dụng;\ne) Tìm kiếm, cứu nạn hàng không dân dụng;\ne) Quản lý luồng không lưu;\ng) Thông báo bay tại sân bay;\nh) An toàn đường cất hạ cánh;\ni) Phương thức bay hàng không dân dụng;\nk) Bản đồ, sơ đồ hàng không;\nl) Dẫn đường theo tính năng;\nm) Đơn vị đo lường sử dụng trong hoạt động bay;\nn) Phương thức liên lạc không - địa;\no) Yêu cầu về hệ thống quản lý không lưu; an ninh, an toàn hoạt động bay;\np) Kiểm tra, hiệu chuẩn hệ thống thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát và phương thức bay hàng không dân dụng;\nq) Hoạt động bay trong khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung;\nr) Điều độ, khai thác bay và lập kế hoạch bay, lựa chọn sân bay dự bị đối với hoạt động bay dân dụng.\n\n2. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn, chỉ đạo, ban hành chỉ thị, huấn lệnh chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến quản lý hoạt động bay sau đây:\n\na) Phương thức không lưu hàng không dân dụng;\n\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/23e7adec558144bf86ed96306fa73ff2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.jsonl b/manifests/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.jsonl deleted file mode 100644 index da51c7f7a7c9caaf8e88655160dae70f4519beb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.png", - "output_text": "\nd) Gửi tài liệu, hồ sơ đề nghị xét tặng đến các thành viên của Hội đồng và tổ chức cuộc họp của Hội đồng để xét chọn.\n2. Hội đồng cấp Nhà nước tổ chức thẩm định hồ sơ và xét chọn như sau:\na) Thẩm định nội dung của các tài liệu có trong hồ sơ, xem xét việc đáp ứng tiêu chuẩn của cá nhân đối với từng danh hiệu theo quy định tại Nghị định này;\nb) Tiếp nhận, xử lý kiến nghị của tổ chức, cá nhân (nếu có) và tiến hành bỏ phiếu kín để chọn cá nhân có đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\";\nc) Đăng tải kết quả xét chọn trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ và phương tiện thông tin đại chúng trong thời gian 15 ngày làm việc;\nd) Hoàn chỉnh hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, trình Chủ tịch nước quyết định phong tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân ưu tú\";\nd) Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của Hội đồng cấp Nhà nước cùng với 03 (ba) bộ hồ sơ quy định tại Khoản 4 Điều 11 Nghị định này đến Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương để tổng hợp hồ sơ, trình Thủ tướng Chính phủ theo thời gian quy định trong Kế hoạch xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\";\ne) Thông báo bằng văn bản kết quả xét chọn tới Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ.\nĐiều 16. Công bố Quyết định của Chủ tịch nước phong tặng và trao tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\"\nBộ Công Thương tổ chức Lễ công bố Quyết định của Chủ tịch nước phong tặng và trao tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\".\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 17. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015.\n2. Những quy định tại các văn bản khác trước đây trái với quy định tại Nghị định này đều bị bãi bỏ.\nĐiều 18. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ Công Thương ban hành Kế hoạch xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\", \"Nghệ nhân Ưu tú\" trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/23ebda2c9b5b48d5bca2ff043a0eb27f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.jsonl b/manifests/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.jsonl deleted file mode 100644 index f69bdf0c95c6b3b7f7d8b1cc4c70cc3c816ffd20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.png", - "output_text": "\n244\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6104.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo váy (dress):
6104.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.42.00-- Từ bông5.542
6104.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.44.00-- Từ sợi tái tạo5.542
6104.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.52.00-- Từ bông5.542
6104.53.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6104.61.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.62.00-- Từ bông5.542
6104.63.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6105.10.00- Từ bông5.542
6105.20.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
6106.10.00- Từ bông5.542
6106.20.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.07Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
6107.11.00-- Từ bông5.542
6107.12.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6107.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00-- Từ bông5.542
6107.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6107.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6107.91.00-- Từ bông5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/240a6e2308834058ac9a6b0dae3c301b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.jsonl b/manifests/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.jsonl deleted file mode 100644 index 1a244c3e4ba1ca54455b92dab70ee619d5a745f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.png", - "output_text": "\nBẢNG TỔNG HỢP CÁC PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2015/TT-BQP ngày 19.1.11.2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)\n
Số TTNội dungPhụ lục
01Danh mục 30 bệnh nghề nghiệp được bồi thường.Phụ lục 1
02Bảng tính mức bồi thường, trợ cấp đối với người lao động bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp.Phụ lục 2
03Quyết định bồi thường (trợ cấp) tai nạn lao động.Phụ lục 3
04Quyết định bồi thường bệnh nghề nghiệp.Phụ lục 4
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2414185a01854e73a4b4ddd67e93cb0e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.jsonl b/manifests/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.jsonl deleted file mode 100644 index a0aeb3b6614eae2e86be6b32c57464d089d3727f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
Quận khu 902
55TTGDQPAN
Trường quân sự
thành phố
Cần Thơ
1Trường CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Cần Thơ
2Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
3Trường ĐH Tây Đô
4Trường ĐH Y - Dược Cần Thơ
5Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
6Trường CĐN Cần Thơ
7Trường CĐ Kinh tế đối ngoại Cần Thơ
8Trường CĐ Sư phạm Cần Thơ
9Trường ĐH Kiến trúc TPHCM (cơ sở Cần Thơ)
09
56TTGDQPAN
ĐH Cần Thơ
(Đặt tại tỉnh
Hậu Giang)
1Trường ĐH Cần Thơ
2Trường CĐ Y tế Cần Thơ
3Trường CĐ Công đồng Hậu Giang
4Trường CĐN Trần Đại Nghĩa
5Trường CĐ Y tế Đồng Tháp
6Trường CĐN Đồng Tháp
7Trường CĐN Du lịch Cần Thơ
07
57TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh An Giang
1Trường CĐN An Giang
01
58TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Tiền Giang
1Trường CĐ Y tế Tiền Giang
2Trường CĐN Tiền Giang
3Trường ĐH Kinh tế - Công nghiệp Long An
4Trường ĐH Tư thục Tân Tạo
5Trường CĐN Kỹ thuật Công nghệ LaDec
6Trường CĐN Long An
7Trường CĐN Tây Sài Gòn
07
59TTGDQPAN
ĐH Trà Vinh
1Trường ĐH Trà Vinh
2Trường CĐ Y tế Trà Vinh
3Trường CĐN Trà Vinh
4Trường CĐN Đồng Khói
04
60TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Vĩnh Long
1Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
2Trường ĐH Xây dựng Miền Tây
3Trường CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
4Trường CĐ Công đồng Vĩnh Long
5Trường CĐN Số 9 - Bộ Quốc phòng
05
61TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Kiên Giang
1Trường ĐH Kiên Giang
2Trường CĐ Sư phạm Kiên Giang
3Trường CĐ Y tế Kiên Giang
4Trường CĐN Kiên Giang
\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/241a8e7a643e42d4a1e843d56985d597.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.jsonl b/manifests/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.jsonl deleted file mode 100644 index d3ff616341eeede5678e09f417b68445019e83a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định;\nb) Để nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình bỏ trỏ nhân lực không phù hợp với hồ sơ dự thầu;\nc) Năng lực thực tế về nhân lực, thiết bị thi công, hệ thống quản lý chất lượng, giấy phép sử dụng máy móc thiết bị, chất lượng vật tư vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình của nhà thầu thi công xây dựng không đáp ứng yêu cầu trong hồ sơ dự thầu;\nd) Không có biên bản kiểm tra biện pháp thi công của nhà thầu; không đóng dấu xác nhận vào bản vẽ thiết kế trước khi đưa ra thi công hoặc có đóng dấu nhưng không ghi nội dung (xác nhận chữ ký, xác nhận ngày, tháng) đầy đủ vào bản vẽ thiết kế thi công trước khi đưa ra thi công.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tổ chức giám sát thi công xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực theo quy định; thuê tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định; không tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định (trừ nhà ở riêng lẻ);\nb) Để nhà thầu thi công thi công sai thiết kế được duyệt; thi công không đúng với biện pháp tổ chức thi công được duyệt;\nc) Để nhà thầu thi công không có bảo lãnh thực hiện hợp đồng hoặc bảo lãnh không đủ theo quy định; không gia hạn bảo lãnh hợp đồng khi đến thời hạn gia hạn bảo lãnh hợp đồng.\nĐiều 16. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không có thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình cho các nhà thầu liên quan;\nb) Không gửi cơ quan có thẩm quyền báo cáo hoàn thành đưa công trình xây dựng vào sử dụng theo quy định;\nc) Không gửi báo cáo định kỳ tình hình chất lượng công trình xây dựng cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/24338ccfd4434fcda9d1d7ceaea3695f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24406c3088de471bbe101d46106e050a.jsonl b/manifests/24406c3088de471bbe101d46106e050a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da87dd924ac3c724fcef29cf1d7348daa42c6aba --- /dev/null +++ b/manifests/24406c3088de471bbe101d46106e050a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24406c3088de471bbe101d46106e050a.png", + "output_text": "\n141\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3904.50.90-- Loại khác777
- Fluoro-polyme:
3904.61-- Polytetrafluoroetylen:
3904.61.10--- Dạng hạt777
3904.61.20--- Dạng bột333
3904.61.90--- Loại khác777
3904.69-- Loại khác:
3904.69.30--- Dạng phân tán777
3904.69.40--- Dạng hạt777
3904.69.50--- Dạng bột333
3904.69.90--- Loại khác777
3904.90- Loại khác:
3904.90.30-- Dạng phân tán777
3904.90.40-- Dạng hạt777
3904.90.50-- Dạng bột333
3904.90.90-- Loại khác777
39.05Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3905.19-- Loại khác:
3905.19.10--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão777
3905.19.90--- Loại khác777
- Copolyme vinyl axetat:
3905.21.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3905.29.00-- Loại khác543
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10-- Dạng phân tán543
3905.30.90-- Loại khác543
- Loại khác:
3905.91-- Copolyme:
3905.91.10--- Dạng phân tán543
3905.91.90--- Loại khác543
3905.99-- Loại khác:
3905.99.10--- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3905.99.20--- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước***
3905.99.90--- Loại khác***
39.06Polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906.10- Poly (methyl metacrylat):
3906.10.10-- Dạng phân tán***
3906.10.90-- Loại khác***
3906.90- Loại khác:
3906.90.20-- Dạng phân tán***
-- Loại khác:
3906.90.92--- Natri polyacrylat***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/24406c3088de471bbe101d46106e050a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.jsonl b/manifests/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.jsonl deleted file mode 100644 index d5c54d7b60d8abd112c5efeebc79963871bbe68b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.png", - "output_text": "\n3. Mực nước đón lũ của các hồ khi tham gia giảm lũ cho hạ du được quy định tại Bảng 3.\nBảng 3. Mực nước đón lũ của các hồ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
HồBuôn Tua SrahSrêpôk 3
Mực nước hồ (m)485,5269,0
\n4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ được quy định tại Bảng 4.\nBảng 4. Mực nước tại các trạm thủy văn để quyết định vận hành các hồ giảm lũ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trạm thủy vănĐức XuyênBản Đôn
Mực nước tại trạm thủy văn (m)430,5174,0
\nĐiều 7. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Buôn Tua Srah\n1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:\na) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;\nb) Khi xuất hiện các hình thể thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc các tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ.\n2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:\nKhi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ như sau:\na) Trường hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3:\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn và mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên đang trên báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành điều tiết với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn và mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ, để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn hoặc mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên vượt mức báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2442d8cd34034c8ea6c4f36903eecd23.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.jsonl b/manifests/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.jsonl deleted file mode 100644 index 117f1a81e1b7edaf117206aa1cdf21ffeb1c656c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.png", - "output_text": "\nPhụ lục 9/ Appendix 9\nMẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHO TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI GIAO DỊCH ĐỂ SỞ HỮU TỪ 51% VỐN ĐIỀU LỆ TRỞ LÊN TẠI TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nGIẤY ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHO TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI GIAO DỊCH ĐỂ SỞ HỮU TỪ 51% VỐN ĐIỀU LỆ TRỞ LÊN TẠI TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\nChúng tôi là:\n\nTổ chức kinh doanh chứng khoán (tên đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa)\nGiấy phép thành lập và hoạt động số: ... do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ... tháng ... năm ...\nVốn điều lệ:\nĐịa chỉ trụ sở chính:\nĐiện thoại: .... Fax:....\n\nĐề nghị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận cho tổ chức nước ngoài dưới đây được thực hiện các giao dịch để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên:\n\nBên mua + Tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nước ngoài + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số (đối với tổ chức)..... hoặc số chứng minh thư nhân dân/ sổ hộ chiếu (đối với cá nhân nước ngoài)...., nơi cấp.... + Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp trước giao dịch ..... tương đương với.....% tỷ lệ sở hữu + Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến mua..... tương đương với.....% tỷ lệ sở hữu + Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến sau giao dịch..... tương đương với.....% tỷ lệ sở hữu\n+ Tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nước ngoài\n+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số (đối với tổ chức)..... hoặc số chứng minh thư nhân dân/ sổ hộ chiếu (đối với cá nhân nước ngoài)...., nơi cấp....\n+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp trước giao dịch ..... tương đương với.....% tỷ lệ sở hữu\n+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến mua..... tương đương với.....% tỷ lệ sở hữu\n+ Số lượng cổ phần, giá trị vốn góp dự kiến sau giao dịch..... tương đương với.....% tỷ lệ sở hữu\n\nTrường hợp là công ty chưa đại chứng thì phải bổ sung thêm thông tin của bên bán\n41\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/244b450c6368465d8d948fe9c880011e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.jsonl b/manifests/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.jsonl deleted file mode 100644 index 0f031fc286d1123960ffb16ec8160efc2bc498c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.png", - "output_text": "\nc) Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài có đại diện giao dịch, tài liệu bổ sung bao gồm:\n- Văn bản ủy quyền đại diện giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư này;\n- Phiếu Thông tin về đại diện giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này;\n- Bản sao hợp lệ chứng minh thư nhân dân (thẻ căn cước công dân) hoặc hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của đại diện giao dịch;\n- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán của đại diện giao dịch.\n3. Hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này phải đảm bảo:\na) Ngoài trừ các tài liệu theo quy định tại Phụ lục 1, 2, 3, 14, văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký, hợp đồng lưu ký và các tài liệu trích dẫn nội dung đăng tải từ trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý có thẩm quyền của nước ngoài, các tài liệu lập bằng tiếng nước ngoài phải được công chứng hoặc chứng thực theo pháp luật nước ngoài. Bản sao các tài liệu lập bằng tiếng Việt do cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức có thẩm quyền tại Việt Nam cấp được công chứng hoặc chứng thực phù hợp với quy định pháp luật Việt Nam. Thời điểm công chứng hoặc chứng thực không quá một (01) năm, tính tới thời điểm nhà đầu tư nước ngoài nộp hồ sơ cho thành viên lưu ký;\nb) Ngoài trừ tài liệu bằng tiếng Anh hoặc bản dịch tiếng Anh đã được công chứng hoặc chứng thực theo pháp luật nước ngoài, tài liệu bằng các tiếng nước ngoài khác phải được dịch ra tiếng Việt. Việc dịch ra tiếng Việt được thực hiện bởi thành viên lưu ký hoặc bởi tổ chức dịch thuật hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.\n4. Nhà đầu tư nước ngoài chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về tính chính xác, hợp lệ, trung thực của hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán. Thành viên lưu ký chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về việc khai báo đầy đủ, chính xác và trung thực các thông tin do nhà đầu tư cung cấp trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.\n5. Nhà đầu tư nước ngoài không được xem xét cấp mã số giao dịch chứng khoán trong các trường hợp sau:\na) Đang bị điều tra hoặc đã từng bị cơ quan quản lý có thẩm quyền trong nước hoặc nước ngoài xử phạt về các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật chứng khoán, hành vi rửa tiền hoặc có các hành vi vi phạm và bị xử phạt hành chính, hình sự trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, quản lý ngoại hối, thuế mà chưa hết thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính hoặc không thực hiện đầy đủ quyết định xử phạt vi phạm hành chính đó;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2498ca0097934e1f9ae2088fc530ae37.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24afc5e418064576acb551053142ddc0.jsonl b/manifests/24afc5e418064576acb551053142ddc0.jsonl deleted file mode 100644 index c2ef59ae63905f3ec6d42d067ad328a38a69db99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/24afc5e418064576acb551053142ddc0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/24afc5e418064576acb551053142ddc0.png", - "output_text": "\n- Các trường hợp đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Ưu tú\", gồm:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ nắn giữSố phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
\n- Các trường hợp không đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Ưu tú\" gồm:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ nắn giữSố phiếu không đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
\nCuộc họp kết thúc vào hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng .... năm .....\nTHƯ KÝ (Ký, ghi rõ họ tên)\nTM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ đóng dấu)\nGhi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng. (2) Tên Hội đồng.\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/24afc5e418064576acb551053142ddc0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.jsonl b/manifests/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.jsonl deleted file mode 100644 index 7b35035b88bdfc62563add913c1bf8845fbec06c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.png", - "output_text": "\n7. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép đào tạo từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này.\n8. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Bộc hủy bỏ kết quả đào tạo và hoàn trả học phí cho học viên đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 5 và Khoản 6 Điều này;\nb) Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi quyết định công nhận Phòng thí nghiệm đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều này.\nChương III HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN\nĐiều 35. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản\n1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản thuộc diện phải giao dịch qua sàn giao dịch bất động sản mà không thông qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định;\nb) Không có chức năng kinh doanh bất động sản nhưng thực hiện mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản;\nc) Bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản không đúng trình tự, thủ tục quy định;\nd) Không xác nhận hoặc xác nhận sai quy định các bất động sản đã thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua thông qua sàn giao dịch bất động sản;\nd) Xác định vốn pháp định để đăng ký kinh doanh bất động sản không đúng theo quy định;\ne) Không cung cấp hoặc cung cấp không chính xác, đầy đủ giấy tờ và các thông tin liên quan đến bất động sản bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua cho khách hàng thực hiện giao dịch bất động sản tại sàn giao dịch bất động sản theo quy định;\ng) Không gửi danh sách hoặc gửi danh sách không chính xác đến cơ quan có thẩm quyền để xác nhận danh sách người được phân chia sản phẩm nhà ở theo quy định;\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/24fd6aa7c2f34f0d9324cbe3b1a8210b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.jsonl b/manifests/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afc5f918f50d61b11df3a1d4d02b685a0b9a08e0 --- /dev/null +++ b/manifests/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.png", + "output_text": "\n422\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9026.90- Bộ phận và phụ kiện:
9026.90.10-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện000
9026.90.20-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xóp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
9027.10- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:
9027.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.20- Máy sắc ký và điện di:
9027.20.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.30- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.30.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.50- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.50.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.80- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027.80.10-- Lộ sáng kế000
9027.80.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9027.80.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9027.90- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:
9027.90.10-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu000
-- Loại khác:
9027.90.91--- Hoạt động bằng điện000
9027.90.99--- Loại khác000
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.
9028.10- Thiết bị đo khí:
9028.10.10-- Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga543
9028.10.90-- Loại khác221
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2536f7bfaf1b4d25ac4947679acc10a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.jsonl b/manifests/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6137ebf2ac562ffda2b5e7971a6f67569cd821b --- /dev/null +++ b/manifests/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.png", + "output_text": "\n2. Có địa điểm, trang thiết bị, nhân lực cần thiết bảo đảm hoạt động của Trung tâm;\n3. Người dự kiến đứng đầu Trung tâm là người không có tiền án.\nĐiều 54. Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm\n1. Sau khi có quyết định thành lập, Trung tâm phải đăng ký hoạt động tại Sở Tư pháp, nơi đặt trụ sở của Trung tâm.\n2. Hồ sơ đăng ký hoạt động của Trung tâm được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:\na) Tờ khai đăng ký hoạt động theo mẫu quy định;\nb) Bản sao Quyết định thành lập Trung tâm;\nc) Giấy tờ chứng minh địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm;\nd) Phiếu lý lịch tư pháp của người dự kiến đứng đầu Trung tâm được cấp chưa quá 03 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ;\nđ) Bản sao quy chế hoạt động quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Nghị định này.\n3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp giấy đăng ký hoạt động theo mẫu quy định cho Trung tâm. Trường hợp từ chối cấp giấy đăng ký hoạt động thì Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho Trung tâm, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n4. Trường hợp giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được thì được cấp lại giấy đăng ký hoạt động.\nĐiều 55. Quyền hạn, nghĩa vụ của Trung tâm\n1. Trung tâm có quyền hạn sau đây:\na) Tư vấn những vấn đề liên quan đến hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài cho công dân Việt Nam theo hướng dẫn của Hội Liên hiệp Phụ nữ;\nb) Tư vấn, bồi dưỡng cho công dân Việt Nam về ngôn ngữ, văn hóa, phong tục tập quán, pháp luật về hôn nhân và gia đình, về nhập cư của nước mà người yêu cầu dự định kết hôn với công dân nước đó;\nc) Tư vấn, giúp đỡ người nước ngoài tìm hiểu về ngôn ngữ, văn hóa, phong tục tập quán, pháp luật về hôn nhân và gia đình của Việt Nam;\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2542bb5dd1914da9ac8fdc15f76f12a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.jsonl b/manifests/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.jsonl deleted file mode 100644 index 6dbaa5cf81d09e66d4df4df06963601558591454..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.png", - "output_text": "\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về sử dụng hợp lý, an toàn, hiệu quả dược liệu, thuốc đông y, thuốc từ dược liệu tại các cơ sở khám, chữa bệnh y học cổ truyền.\n3. Thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm y tế:\na) Thanh tra việc thực hiện quy định về đối tượng, mức đóng và phương thức đóng của người tham gia bảo hiểm y tế;\nb) Thanh tra việc thực hiện quy định về mức hưởng bảo hiểm y tế;\nc) Thanh tra việc thực hiện quy định về tổ chức khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế;\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh; thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; giám định bảo hiểm y tế;\nđ) Thanh tra việc thực hiện quy định về thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Bảo hiểm xã hội với cơ sở y tế;\ne) Thanh tra việc thực hiện quy định về thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa Bảo hiểm y tế và người tham gia bảo hiểm y tế.\nĐiều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực dược, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế\n1. Thanh tra chuyên ngành về dược:\na) Thanh tra việc thực hiện quy định về quy chế chuyên môn dược và các hoạt động về sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc;\nb) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất dùng làm thuốc và thuốc phóng xạ;\nc) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý giá thuốc;\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý chất lượng thuốc và phòng, chống thuốc giả, thuốc kém chất lượng, thuốc không được phép lưu hành;\nđ) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo thuốc; việc thực hiện quy định về đăng ký lưu hành thuốc;\ne) Thanh tra việc thực hiện quy định về đảm bảo cung ứng, đấu thầu, mua thuốc tại các cơ sở khám, chữa bệnh;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/25a592dc63b24edfae39d43326128f04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.jsonl b/manifests/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48542d9fa4b6c73e5ef25cf2b8198755ce24af2a --- /dev/null +++ b/manifests/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.png", + "output_text": "\n231\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6302.91.00-- Từ bông553
6302.93.00-- Từ sợi nhân tạo553
6302.99.00-- Từ vật liệu dệt khác553
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mở che phía trong; điểm màn che hoặc điểm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00-- Từ sợi tổng hợp553
6303.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10--- Từ bông553
6303.19.90--- Loại khác553
- Loại khác:
6303.91.00-- Từ bông553
6303.92.00-- Từ sợi tổng hợp553
6303.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác553
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304.11.00-- Dệt kim hoặc móc553
6304.19-- Loại khác:
6304.19.10--- Từ bông553
6304.19.20--- Loại khác, không dệt553
6304.19.90--- Loại khác553
- Loại khác:
6304.91-- Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10--- Màn chống muỗi553
6304.91.90--- Loại khác553
6304.92.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ bông553
6304.93.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp553
6304.99.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác553
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
6305.10- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
-- Mới:
6305.10.11--- Từ đay553
6305.10.19--- Loại khác553
-- Đã qua sử dụng:
6305.10.21--- Từ đay553
6305.10.29--- Loại khác553
6305.20.00- Từ bông553
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32-- Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10--- Từ vải không dệt553
6305.32.20--- Dệt kim hoặc móc553
6305.32.90--- Loại khác553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/25b96a8cc65e487082f2783083720b1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.jsonl b/manifests/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17f35dfbc93c0d79c4132e74b65fe924cac529be --- /dev/null +++ b/manifests/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.png", + "output_text": "\n181\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4811.51.31---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.51.39---- Loại khác655
-- Loại khác:
4811.51.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.51.99---- Loại khác655
-- Loại khác:
4811.59.20--- Giấy và bia đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng555
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.59.41---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.59.49---- Loại khác655
--- Loại khác:
4811.59.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.59.99---- Loại khác655
4811.60- Giấy và bia, đã tráng, thấm, tấm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
4811.60.20-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp655
4811.60.90-- Loại khác655
4811.90- Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo khác:
-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.90.41---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.90.49---- Loại khác:
4811.90.49.10----- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm4,544
4811.90.49.20----- Giấy tạo vân4,544
4811.90.49.90----- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
4811.90.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.90.99---- Loại khác:
4811.90.99.10----- Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm4,544
4811.90.99.20----- Giấy tạo vân4,544
4811.90.99.90----- Loại khác8,58,58,5
4812.00.00Khói, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.000
48.13Giấy cuộn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuộn sẵn thành ống.
4813.10.00- Dạng tập hoặc cuộn sẵn thành ống12,5107,5
4813.20.00- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm12,5107,5
4813.90- Loại khác:
4813.90.10-- Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ12,5107,5
4813.90.90-- Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/25bb7a0250a648a780f670651e88e44b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.jsonl b/manifests/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0aec30a13d6915dbe3bb6c0271183925c8fc542 --- /dev/null +++ b/manifests/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.png", + "output_text": "\n218\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6006.32.10--- Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm888
6006.32.20--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)888
6006.32.90--- Loại khác888
6006.33-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.33.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)888
6006.33.90--- Loại khác888
6006.34-- Đã in:
6006.34.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.34.90--- Loại khác553
- Từ sơ tái tạo:
6006.41-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.41.90--- Loại khác553
6006.42-- Đã nhuộm:
6006.42.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.42.90--- Loại khác553
6006.43-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.43.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.43.90--- Loại khác553
6006.44-- Đã in:
6006.44.10--- Đan hời (kết hợp với sợi cao su)553
6006.44.90--- Loại khác553
6006.90.00- Loại khác553
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chèo không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101.20.00- Từ bông131212
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo131212
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chèo không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6102.20.00- Từ bông131212
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo131212
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/25cb373178e64fca8ab77bd884e7ffa9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.jsonl b/manifests/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dbde67c4e5d99f0a9076301d8fb90ccd752ed57 --- /dev/null +++ b/manifests/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.png", + "output_text": "\n435\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
9405.40.91--- Đèn sợi quang loại dùng đèn dầu, được thiết kế dùng trong y học543
9405.40.99--- Loại khác543
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
-- Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11--- Bảng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo12,5107,5
9405.50.19--- Loại khác12,5107,5
9405.50.40-- Đèn bảo12,5107,5
9405.50.90-- Loại khác221
9405.60- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.60.10-- Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ12,5107,5
9405.60.90-- Loại khác12,5107,5
- Bộ phận:
9405.91-- Bảng thủy tinh:
9405.91.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.91.20--- Dùng cho đèn rơi221
9405.91.40--- Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn7,57,55
9405.91.50--- Dùng cho đèn pha221
9405.91.90--- Loại khác7,57,55
9405.92-- Bảng plastic:
9405.92.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.92.20--- Dùng cho đèn rơi221
9405.92.30--- Dùng cho đèn pha221
9405.92.90--- Loại khác7,57,55
9405.99-- Loại khác:
9405.99.10--- Chụp đèn bằng vật liệu dẻo7,57,55
9405.99.20--- Chụp đèn bằng vật liệu khác000
9405.99.30--- Cửa đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.197,57,55
9405.99.40--- Dùng cho đèn pha hoặc đèn rơi000
9405.99.90--- Loại khác7,57,55
94.06Nhà lắp ghép.
- Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.00.11-- Bảng plastic181815
9406.00.19-- Loại khác181815
- Nhà lắp ghép khác:
9406.00.92-- Bảng gỗ181815
9406.00.94-- Bảng sắt hoặc thép181815
9406.00.95-- Bảng plastic hoặc bảng nhôm181815
9406.00.96-- Bảng bê tông hoặc đá nhân tạo181815
9406.00.99-- Loại khác181815
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao: các bộ phận và phụ kiện của chúng
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/25f0a0d18a404242aa6cc9fb5bbc890b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.jsonl b/manifests/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.jsonl deleted file mode 100644 index 9bbcf15fbca45e5aa9f19983b16f5aff66dd5080..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.png", - "output_text": "\n243\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6102.20.00- Từ bông5.542
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10.00- Bộ com-lê5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00-- Từ bông5.542
6103.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6103.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6103.32.00-- Từ bông5.542
6103.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6103.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6103.42.00-- Từ bông5.542
6103.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20--- Từ bông5.542
6104.19.90--- Loại khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00-- Từ bông5.542
6104.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6104.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.32.00-- Từ bông5.542
6104.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/260c300677ab414c8cf584e30b55f146.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.jsonl b/manifests/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec68cecbc6d4b97ae728fddbafe519efc27260fc --- /dev/null +++ b/manifests/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.Thông tư21/2011/TT-BTTTT
ngày 13/7/2011
Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 13/2008/TT-BTTTT ngày 31/12/2008 hướng dẫn việc thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phòng viên thương trú ở trong nước của các cơ quan bảo chí và Quyết định số 28/2002/QĐ-BVHTT ngày 21/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa – Thông tin ban hành Quy chế xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên truyền hình điện tử của các cơ quan, tổ chức nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt NamBị bãi bỏ các biểu mẫu bởi Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, bảo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam05/5/2014
4.Quyết định28/2002/QĐ-BVHTT
ngày 21/11/2002
Ban hành Quy chế xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi; phát hành thông cáo báo chí; đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử của các cơ quan, tổ chức nước ngoài, pháp nhân có yếu tố nước ngoài tại Việt NamBị bãi bỏ các biểu mẫu bởi Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, bảo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam05/5/2014
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/262772c815594a7a86c75b1b92495ac0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.jsonl b/manifests/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.jsonl deleted file mode 100644 index 73debe59bb998857dc3cb19dc7dc061f32fb91a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.png", - "output_text": "\n- Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đồng bộ, hiện đại trên cơ sở sử dụng nguồn lực hợp lý để đầu tư, ưu tiên các công trình có tính lan tỏa, đảm bảo kết nối các phương thức vận tải, các trung tâm kinh tế lớn. Tăng cường công tác bảo trì các công trình hiện có để nâng cao năng lực thông qua;\n- Nâng cao hiệu quả, cải thiện năng lực sản xuất kinh doanh và sức cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành thông qua việc củng cố phát triển các doanh nghiệp nắm giữ các khâu then chốt, huyết mạch của ngành giao thông vận tải trong lĩnh vực hàng hải, đường sắt, hàng không, công nghiệp đóng tàu.\n- Tăng cường vai trò quản lý nhà nước, đổi mới thể chế chính sách tạo khung pháp lý minh bạch, thông thoáng, cải cách thủ tục hành chính theo hướng tạo điều kiện, tháo gỡ các khó khăn, rào cản, tạo động lực khuyến khích mọi thành phần kinh tế tham gia đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải;\n- Ứng dụng mạnh mẽ công nghệ hiện đại trong xây dựng phát triển và quản lý giao thông vận tải. Đào tạo phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, chú trọng nâng cao năng lực hoạch định chính sách, dự báo, tư vấn, tổ chức quản lý đầu tư phát triển và quản lý khai thác kết cấu hạ tầng giao thông và quản lý vận tải.\nII. NỘI DUNG TÁI CƠ CẤU THEO TỪNG LĨNH VỰC\n1. Lĩnh vực đường bộ\na) Tái cơ cấu vận tải đường bộ theo hướng hiện đại, bền vững; phát huy lợi thế của vận tải đường bộ, chú trọng vận chuyển cự ly ngắn và trung bình, chia sẻ thị phần cho các phương thức vận tải khác một cách hợp lý. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa đường bộ liên tỉnh đạt khoảng 54,4%, vận tải hành khách đường bộ liên tỉnh đạt khoảng 93,22% so với khối lượng vận tải toàn ngành;\nb) Phát triển phương tiện vận tải đường bộ theo hướng ưu tiên vận tải công cộng, phương tiện đảm bảo tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và thân thiện với môi trường;\nc) Phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng tập trung ưu tiên đầu tư xây dựng các công trình trọng điểm gồm các tuyến cao tốc, quốc lộ trọng yếu, các tuyến có nhu cầu vận tải lớn, các tuyến kết nối; tiếp tục đưa vào cấp kỹ thuật hệ thống đường bộ hiện có. Phần đầu đến năm 2015, hoàn thành khoảng 600 km và đến năm 2020 hoàn thành khoảng 2.000 km đường cao tốc; đầu tư nâng cấp và mở rộng Quốc lộ 1A từ Hà Nội đến Cần Thơ hoàn thành trước năm 2016; đầu tư nối thông tuyến đường Hồ Chí Minh và nâng cấp đoạn qua Tây Nguyên ...;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2636461772214f279da5fceb2e86abd6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.jsonl b/manifests/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.jsonl deleted file mode 100644 index 8753d39ca7d7bf5225f12da017e50eb6ed8bbdc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN ĐỪA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 10/QTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Trần Hoàng Tủy, quyền Chánh Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n\nCông ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu tỉnh Vĩnh Long;\n\n\nBà Trương Kim Lan, Phó Trưởng ban Ban Bảo trợ nhân đạo, Hội Chữ thập đỏ thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long,\n\nĐã có thành tích trong quá trình tham gia các hoạt động xã hội từ thiện từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/265b7d0fb7134336a088e4c33a052115.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.jsonl b/manifests/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.jsonl deleted file mode 100644 index 37f74471229127fcf781c39630ca7dc5fd1c4b41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.png", - "output_text": "\n3. Lĩnh vực đường thủy nội địa\na) Tái cơ cấu vận tải đường thủy nội địa theo hướng chủ yếu đảm nhận vận tải hàng rời khối lượng lớn (khoáng sản, xi măng, vật liệu xây dựng...), vận tải hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải chuyên tiếp phục vụ nông nghiệp và nông thôn; tăng thị phần đảm nhận của vận tải đường thủy nội địa, vận tải sông pha biển. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa liên tỉnh bằng đường thủy nội địa đạt khoảng 32,38%, vận tải hành khách liên tỉnh đạt khoảng 0,17% khối lượng vận tải toàn ngành;\nb) Phát triển phương tiện thủy nội địa theo hướng cơ cấu hợp lý: đội tàu kéo đẩy chiếm khoảng 30%, đội tàu tự hành chiếm khoảng 70% trong tổng số phương tiện thủy nội địa; lựa chọn tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với yêu cầu thị trường và đặc trưng luồng, tuyến tại các vùng; ưu tiên phát triển đội tàu chở container;\nc) Tập trung cải tạo, nâng cấp các tuyến đường thủy nội địa chính; ưu tiên hoàn thành nâng cấp các tuyến kết nối vùng đồng bằng Sông Cửu Long với Thành phố Hồ Chí Minh; các tuyến sông Tiền, sông Hậu, sông Hồng, sông Thái Bình; tăng chiều dài các đoạn tuyến sông được khai thác. Nâng cấp và xây dựng mới một số cảng chính, bến hàng hóa và hành khách ở đồng bằng Sông Cửu Long, đồng bằng Sông Hồng để phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa và hành khách; quy hoạch và đầu tư mạng lưới kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải sông pha biển.\nd) Đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp ngành đường thủy nội địa.\n4. Lĩnh vực hàng hải\na) Tái cơ cấu vận tải đường biển theo hướng chủ yếu đảm nhận vận chuyển hàng hóa viễn dương, các tuyến ven biển, nhất là vận tải biển tuyến Bắc - Nam, vận tải than nhập khẩu phục vụ các nhà máy nhiệt điện, vận chuyển dầu thô phục vụ các nhà máy lọc hoá dầu. Tăng thị phần vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu của đội tàu biển quốc gia từ 25÷30%; phát triển vận tải hành khách ven biển, hải đảo. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa bằng đường biển đạt khoảng 21,25%, vận tải hành khách bằng đường biển đạt khoảng 0,07% thị phần vận tải hàng hóa toàn ngành, trong đó đáp ứng khoảng 94,3% thị phần vận tải hàng hóa quốc tế và khoảng 8,55% thị phần vận tải hàng hóa liên tỉnh nội địa. Phát triển đồng bộ dịch vụ hỗ trợ vận tải, vận tải đa phương thức, nâng cao chất lượng dịch vụ logistics;\nb) Phát triển đội tàu biển theo hướng hiện đại, từng bước trẻ hoá đội tàu biển; chú trọng các loại tàu chuyên dùng, như: tàu container, tàu hàng rời, hàng lỏng có trọng tải lớn. Từng bước nâng dần thị phần vận chuyển hàng xuất nhập khẩu bằng đường biển, kết hợp với vận chuyển hàng hóa giữa các cảng biển nước ngoài;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/265c2bf36c1b4c53846d95e249cddf3e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/267161729b104e798285a38bf457daae.jsonl b/manifests/267161729b104e798285a38bf457daae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e05a1a2b6817e3bf4d20888e72d9713cb183534 --- /dev/null +++ b/manifests/267161729b104e798285a38bf457daae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/267161729b104e798285a38bf457daae.png", + "output_text": "\n120\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
3003.90.00- Loại khác000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004.10- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
-- Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng000
3004.10.16- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống000
3004.10.19- - - Loại khác000
- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.21- - - Dạng mỡ000
3004.10.29- - - Loại khác000
3004.20- Chứa các kháng sinh khác:
3004.20.10- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ000
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31- - - Dạng uống000
3004.20.32- - - Dạng mỡ000
3004.20.39- - - Loại khác000
- - Chứa tetracyclin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.79- - - Loại khác000
- - - Loại khác:
3004.20.91- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.99- - - Loại khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh:
3004.31.00- - Chứa insulin000
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004.32.10- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng000
3004.32.40- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide000
3004.32.90- - - Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/267161729b104e798285a38bf457daae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.jsonl b/manifests/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.jsonl deleted file mode 100644 index 39a8bec158c7bcfd2f4a185088d73bbd44fa1283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.png", - "output_text": "\n97\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Clorat:
2829.11.00-- Cửa natri000
2829.19.00-- Loại khác000
2829.90- Loại khác:
2829.90.10-- Natri perclorat000
2829.90.90-- Loại khác000
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10.00- Natri sulphua000
2830.90- Loại khác:
2830.90.10-- Sulphua cadimi hoặc sulphua kẽm000
2830.90.90-- Loại khác000
28.31Dithionit và sulphoxylat.
2831.10.00- Cửa natri000
2831.90.00- Loại khác000
28.32Sulphit; thiosulphat.
2832.10.00- Natri sulphit000
2832.20.00- Sulphit khác000
2832.30.00- Thiosulphat000
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11.00-- Dinatri sulphat110.5
2833.19.00-- Loại khác110.5
- Sulphat loại khác:
2833.21.00-- Cửa magie110.5
2833.22-- Cửa nhôm:
2833.22.10--- Loại thương phẩm110.5
2833.22.90--- Loại khác110.5
2833.24.00-- Cửa niken110.5
2833.25.00-- Cửa đồng110.5
2833.27.00-- Cửa bari110.5
2833.29-- Loại khác:
2833.29.20--- Chi sulphat tribasic110.5
2833.29.30--- Cửa crôm110.5
2833.29.90--- Loại khác110.5
2833.30.00- Phèn321
2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)110.5
28.34Nitrit; nitrat.
2834.10.00- Nitrit000
- Nitrat:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/268885cab1fb4e459d13a8d6365b0c14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.jsonl b/manifests/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5628c3a0d2c7e69d7f1e6e28d035e9f8cbb568f --- /dev/null +++ b/manifests/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.png", + "output_text": "\n62\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lòng, dạng nhào, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806.20.10-- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh555
1806.20.90-- Loại khác555
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31-- Có nhân:
1806.31.10--- Kẹo sô cô la755
1806.31.90--- Loại khác755
1806.32-- Không có nhân:
1806.32.10--- Kẹo sô cô la755
1806.32.90--- Loại khác755
1806.90- Loại khác:
1806.90.10-- Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngâm755
1806.90.30-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao755
1806.90.40-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ755
1806.90.90-- Loại khác755
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10-- Từ chiết xuất malt750
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04750
1901.10.30-- Từ bột đồ tương755
-- Loại khác:
1901.10.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế550
1901.10.99--- Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/268a73d1bd664dc9837bf36faa241cdf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/269340254156469ca65bba3058a812f6.jsonl b/manifests/269340254156469ca65bba3058a812f6.jsonl deleted file mode 100644 index 483c8bbc36fbc012c99964aa98367ab9836b6008..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/269340254156469ca65bba3058a812f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/269340254156469ca65bba3058a812f6.png", - "output_text": "\n133\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bằng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10.00- Bộ màu vẽ110.5
3213.90.00- Loại khác110.5
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn000
3214.90.00- Loại khác110.5
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215.11-- Màu đen:
3215.11.10--- Mực in được làm khô bằng tia cực tím100
3215.11.90--- Loại khác100
3215.19.00-- Loại khác100
3215.90- Loại khác:
3215.90.10-- Khói carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần100
3215.90.60-- Mực vẽ và mực viết100
3215.90.70-- Mực dùng cho máy nhận bản thuộc nhóm 84.72100
3215.90.90-- Loại khác100
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/269340254156469ca65bba3058a812f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.jsonl b/manifests/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1d8a2d4be85a7d60dc8467de30e4642e1c473af --- /dev/null +++ b/manifests/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.png", + "output_text": "\n142\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3906.90.99--- Loại khác***
39.07Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.
3907.10.00- Polyaxetal333
3907.20- Polyete khác:
3907.20.10-- Polytetrametylen ete glycol333
3907.20.90-- Loại khác333
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.20-- Loại dùng để phủ, dạng bột333
3907.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3907.30.90-- Loại khác333
3907.40.00- Polycarbonat333
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.10-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3907.50.90-- Loại khác333
3907.60- Poly (etylen terephthalat):
3907.60.10-- Dạng phân tán333
3907.60.20-- Dạng hạt333
3907.60.90-- Loại khác333
3907.70.00- Poly (axit lactic)333
- Polyeste khác:
3907.91-- Chưa no:
3907.91.20--- Dạng mảnh vụn333
3907.91.30--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3907.91.90--- Loại khác333
3907.99-- Loại khác:
3907.99.40--- Loại dùng để phủ, dạng bột333
3907.99.90--- Loại khác333
39.08Polyamide dạng nguyên sinh.
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10-- Polyamide-6333
3908.10.90-- Loại khác333
3908.90.00- Loại khác333
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10-- Hợp chất dùng để đúc333
3909.10.90-- Loại khác333
3909.20- Nhựa melamin:
3909.20.10-- Hợp chất dùng để đúc333
3909.20.90-- Loại khác333
3909.30- Nhựa amino khác:
3909.30.10-- Hợp chất dùng để đúc333
-- Loại khác:
3909.30.91--- Nhựa glyoxal monourein333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/269ff6a3782647d4aedf22664ef28056.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.jsonl b/manifests/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d026f569ec7c56bce7d550b22fb10c2fe0e437ec --- /dev/null +++ b/manifests/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.png", + "output_text": "\n6. Các Tổng công ty Lương thực Miền Bắc, Miền Nam: chủ động tham gia tích cực, hiệu quả vào chuỗi giá trị sản xuất lúa gạo qua đặt hàng, ký hợp đồng cung ứng giống, vật tư nông nghiệp và tiêu thụ sản phẩm\n7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long:\na) Rà soát, hoàn thiện quy hoạch sản xuất lúa gạo, quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản. Chỉ đạo xây dựng, triển khai kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa, cơ cấu mùa vụ theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nb) Thúc đẩy các doanh nghiệp tham gia chuỗi liên kết với nông dân trong sản xuất và chế biến tiêu thụ sản phẩm; hỗ trợ tối đa cho các mô hình sản xuất, tiêu thụ có hiệu quả; đẩy mạnh áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan và địa phương liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng CP, các PTTg CP;\nCác Bộ: Tài chính, Công Thương, NN và PTNT, Khoa học công nghệ;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam\nBan Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND các tỉnh, TP vùng ĐBCSL;\nHiệp hội Lương thực Việt Nam;\nCác TCT Lương thực: Miền Bắc, Miền Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTN, TKBT, TH, V.III\nLưu: VT, KTTH (3). 45\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/26b00bb1765a4a4484d0f1e40b2de2ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.jsonl b/manifests/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.jsonl deleted file mode 100644 index f5773b7e99c5d24b454ab1c7e1b3d648254d8592..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
9TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Phòng hóa
3Trường CĐN Hòa Bình
4Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây
5Trường Đại học FPT (cơ sở Hà Nội)
05
10TTGDQPAN
Trường Cao đẳng
Ngô Gia Tự
(Tỉnh Bắc Giang)
1Trường ĐH Nông lâm Bắc Giang
2Học viện Chính sách và Phát triển (cơ sở Bắc Giang)
3Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp Bắc Giang
4Trường CĐN Bắc Giang
5Trường CĐN Công nghệ Việt - Hàn
6Trường CĐ Sư phạm Lạng Sơn
7Trường CĐ Y tế Lạng Sơn
8Trường CĐN Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
9Trường CĐ Ngô Gia Tự Bắc Giang
09
1Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
2Trường ĐH Nông Lâm
3Trường ĐH Khoa học
4Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh
11TTGDQPAN
ĐH Thái Nguyên
5Khoa Ngoại ngữ thuộc Đại học Thái Nguyên
6Khoa Quốc tế thuộc Đại học Thái Nguyên
7Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc
8Trường CĐ Thương mại và Du lịch
9Trường CĐ Y tế Thái Nguyên
10Trường ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông
11Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật
12Trường ĐH Sư phạm Thái Nguyên
13Trường ĐH Y - Dược Thái Nguyên
14Trường CĐ Công nghệ và Kỹ thuật công nghiệp
15Trường ĐH Công nghệ GTVT (cơ sở Thái Nguyên)
16Trường CĐN Số 1 Bộ Quốc Phòng
17Trường ĐH Việt Bắc
17
12TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 1
1Trường CĐ Công nghiệp Việt Đức
2Trường CĐ Cơ khí luyện kim
3Trường CĐN Cơ điện luyện kim
4Trường CĐN Công nghiệp Việt Bắc Vinacomin
5Trường CĐN Công thương Việt Nam
05
13TTGDQPAN
Đại học TDĐT
Bắc Ninh
1Trường ĐH Thể dục - Thể thao Bắc Ninh
2Trường CĐ Công nghệ Bắc Hà
3Trường CĐ Thủy sản
4Trường CĐ Ngoại ngữ Công nghệ Việt Nhật
5Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên (cơ sở Bắc Ninh)
6Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh
7Trường CĐ Thống kê
8Trường ĐH Kinh Bắc
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/26f5af7711554c43ab72d5f19741d5f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.jsonl b/manifests/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.jsonl deleted file mode 100644 index a586bd761c24efe664231753b905b79615a75373..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.png", - "output_text": "\n229\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5603.92.00- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2121212
5603.93.00- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2321
5603.94.00- - Trọng lượng trên 150 g/m2121212
56.04Chi cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
5604.10.00- Chi cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt110.5
5604.90- Loại khác:
5604.90.10-- Chi già catgut, bằng sợi tơ tằm110.5
5604.90.20-- Sợi dệt được ngâm tẩm cao su110.5
5604.90.30-- Sợi có độ bền cao từ polyester, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo110.5
5604.90.90-- Loại khác110.5
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quần bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.110.5
5606.00.00Sợi cuộn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quần bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quần bọc lông bòm ngựa); sợi sonin (chenille) (kể cả sợi sonin xù); sợi sùi vòng.321
56.07Dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):
5607.21.00-- Dây xe để buộc hoặc đóng kiện321
5607.29.00-- Loại khác321
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41.00-- Dây xe để buộc hoặc đóng kiện321
5607.49.00-- Loại khác321
5607.50- Từ xơ tổng hợp khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/270a9b3a38014178be4dee126ec5f4d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.jsonl b/manifests/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.jsonl deleted file mode 100644 index af2c06546c6a7fb9e33ffca70cb5e9ad1742e22a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.png", - "output_text": "\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II của Nghị định này.\n2. Chánh Thanh tra quốc phòng Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 37.500.000 đồng;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Chương II của Nghị định này.\n3. Chánh Thanh tra quốc phòng quân khu có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 52.500.000 đồng;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này.\n4. Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/271a21660cf642dda5c3107b2daced76.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2723968b47174d91af048ba2131b628a.jsonl b/manifests/2723968b47174d91af048ba2131b628a.jsonl deleted file mode 100644 index 2a3ddc48b2fb0a7098867be483346540793985d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2723968b47174d91af048ba2131b628a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2723968b47174d91af048ba2131b628a.png", - "output_text": "\n\nLuật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;\nLuật Xây dựng 2014 số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;\nNghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;\nNghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/05/2015 của Chính phủ: quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;\nQuyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n\n4\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2723968b47174d91af048ba2131b628a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.jsonl b/manifests/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6967e58cf40fc04696ae4cfdfa7caa1255a257bf --- /dev/null +++ b/manifests/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Trưởng ban Ban Thi đua\n- Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Lạng Sơn;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Lạng Sơn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Lạng Son, Republic of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2727441707944a10bc743af64dc7fbb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/272f1438339946a383d020719a152438.jsonl b/manifests/272f1438339946a383d020719a152438.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35d32e715b1e7a0492198e75cbeaa415e1ae796a --- /dev/null +++ b/manifests/272f1438339946a383d020719a152438.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/272f1438339946a383d020719a152438.png", + "output_text": "\n159\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạnh xá.
4101.20- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ứt hoặc bảo quản cách khác:
4101.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.20.90-- Loại khác000
4101.50- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg:
4101.50.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.50.90-- Loại khác000
4101.90- Loại khác, kể cả da móng, khuỷu và bụng:
4101.90.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.90.90-- Loại khác000
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạnh xá, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông000
- Loại không còn lông:
4102.21.00-- Đã được axit hoá000
4102.29-- Loại khác:
4102.29.10--- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4102.29.90--- Loại khác000
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạnh xá, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20- Của loài bò sát:
4103.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4103.20.90-- Loại khác000
4103.30.00- Của lợn221
4103.90.00- Loại khác000
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạnh xá, nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ứt (kể cả xanh-ứt):
4104.11.00-- Da cắt, chưa xá: da vàng có mặt cắt (da lớn)221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/272f1438339946a383d020719a152438.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.jsonl b/manifests/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa4f400a698f1f4fe9d5a7f122160363a733327b --- /dev/null +++ b/manifests/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.png", + "output_text": "\n134\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3808.93.19---- Loại khác333
3808.93.20--- Thuốc chống này mẫn333
3808.93.30--- Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng333
3808.94-- Thuốc khử trùng:
3808.94.10--- Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm333
3808.94.20--- Loại khác, dạng bình xịt333
3808.94.90--- Loại khác333
3808.99-- Loại khác:
3808.99.10--- Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm332
3808.99.90--- Loại khác332
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tái thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gấm màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuốc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3809.10.00- Dưa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
543
3809.91-- Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10--- Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)221
3809.91.90--- Loại khác221
3809.92.00-- Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự221
3809.93.00-- Loại dùng trong công nghiệp thuốc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự221
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp cháy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện221
3810.90.00- Loại khác221
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2744eb47881540a9917180de743d7cfe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2757060637e244e29024392621ed9525.jsonl b/manifests/2757060637e244e29024392621ed9525.jsonl deleted file mode 100644 index 7adfd60cd1df54582e3a14c41a489cb0e78e94ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2757060637e244e29024392621ed9525.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2757060637e244e29024392621ed9525.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.09.2016 16:50:25 +07:00\nTTĐT (2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 124/2016/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016\nNGHỊ ĐỊNH\nBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...L..... Ngày: 08/9.1.2016..\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;\nCăn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;\nThực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào ký tại Viêng-chăn ngày 03 tháng 3 năm 2015;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;\nChính phủ ban hành Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa (CHXHCN) Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà dân chủ nhân dân (CHDCND) Lào ký tại Viêng-chăn ngày 03 tháng 3 năm 2015 (sau đây gọi tắt là Hiệp định thương mại Việt Nam - Lào) và điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thương mại Việt Nam - Lào.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.\nCơ quan hải quan, công chức hải quan.\nTổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.\n\nĐiều 3. Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ CHDCND Lào theo Hiệp định thương mại Việt Nam - Lào\nBan hành kèm theo Nghị định này:\n\nPhụ lục I - Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ CHDCND Lào được hưởng ưu đãi giảm 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN) khi nhập khẩu vào Việt Nam.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2757060637e244e29024392621ed9525.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/278401b68399431eabd056ede54ef883.jsonl b/manifests/278401b68399431eabd056ede54ef883.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..279ba777d5d4a97f00acb5e5829577a83d0855c8 --- /dev/null +++ b/manifests/278401b68399431eabd056ede54ef883.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/278401b68399431eabd056ede54ef883.png", + "output_text": "\n177\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4805.91-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4805.91.10--- Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng543
4805.91.20--- Giấy vàng mã107,55
4805.91.90--- Loại khác543
4805.92-- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4805.92.10--- Giấy và bia nhiều lớp543
4805.92.90--- Loại khác543
4805.93-- Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805.93.10--- Giấy và bia nhiều lớp543
4805.93.20--- Giấy thấm543
4805.93.90--- Loại khác543
48.06Giấy giả đa góc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
4806.10.00- Giấy giả đa góc thực vật221
4806.20.00- Giấy không thấm dầu mỡ543
4806.30.00- Giấy can221
4806.40.00- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác221
4807.00.00Giấy và bia bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bia phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tấm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.7,57,55
48.08Giấy và bia, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhân, rập nổi hoặc dục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.
4808.10.00- Giấy và bia sóng, đã hoặc chưa dục lỗ543
4808.40.00- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhân, có hoặc không rập nổi hoặc dục lỗ543
4808.90- Loại khác:
4808.90.20-- Đã làm chun hoặc làm nhân543
4808.90.30-- Đã dập nổi543
4808.90.90-- Loại khác543
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tấm dùng cho giấy nền nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.
4809.20.00- Giấy tự nhân bản543
4809.90- Loại khác:
4809.90.10-- Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/278401b68399431eabd056ede54ef883.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.jsonl b/manifests/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..785d94475e6cf00d7379a80a12b1cfebb10597ae --- /dev/null +++ b/manifests/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 14:25:53 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1250 /VPCP-KTTH V/v điều chuyển nguồn kinh phí mua xe ô tô theo Đề án\nHà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8 ..... Ngày: ..... 27.12 .....\nKính gửi:\n\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao (tờ trình số 47/TTr-VKSTC-VII ngày 19 tháng 12 năm 2013) và ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 1060/BTC-HCSN ngày 21 tháng 01 năm 2014) về việc điều chuyển nguồn kinh phí mua xe ô tô theo Đề án, Thủ tướng Chính phủ đồng ý với đề nghị của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và ý kiến của Bộ Tài chính tại các công văn nêu trên. Việc quản lý xe ô tô thực hiện theo đúng quy định hiện hành.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN;\nTrợ lý TTg;\nCác Vụ: TKBT, TH, PL, NC;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). 28\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/279c0dc4138940f1850e58a0de9b1d76.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27e56165301840f681373762018591b4.jsonl b/manifests/27e56165301840f681373762018591b4.jsonl deleted file mode 100644 index 4e254c3a967888bb0737f706c44013bf01555aa4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/27e56165301840f681373762018591b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/27e56165301840f681373762018591b4.png", - "output_text": "\nChương II TỔ CHỨC HÀNH NGHỆ LUẬT SƯ\nĐiều 6. Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư\nGiấy đề nghị đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư gồm những nội dung chính sau đây:\n\nTên văn phòng luật sư, công ty luật;\nĐịa chỉ trụ sở;\nHọ, tên, địa chỉ thường trú của luật sư Trưởng văn phòng luật sư hoặc luật sư chủ sở hữu (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên) hoặc các luật sư thành viên (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);\nHọ, tên, số và ngày cấp Thẻ luật sư của người đại diện theo pháp luật;\nLĩnh vực hành nghề.\n\nĐiều 7. Điều lệ công ty luật\nĐiều lệ công ty luật gồm những nội dung chính sau đây:\n\nTên, địa chỉ trụ sở;\nLoại hình công ty luật;\nLĩnh vực hành nghề;\nHọ, tên, địa chỉ thường trú của luật sư chủ sở hữu (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên) hoặc các luật sư thành viên (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);\nQuyền và nghĩa vụ của luật sư chủ sở hữu hoặc các luật sư thành viên;\nĐiều kiện và thủ tục tham gia hoặc rút tên khỏi danh sách luật sư thành viên (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);\nCơ cấu tổ chức, quản lý, điều hành;\nThẻ thức thông qua quyết định, nghị quyết; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/27e56165301840f681373762018591b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.jsonl b/manifests/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.jsonl deleted file mode 100644 index 53780f6eb390ce0a8a17bafc99b56d6ebde7c0d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.png", - "output_text": "\nc) Hiện đại hóa phương tiện vận tải, thiết bị xếp dỡ; áp dụng các công nghệ vận tải tiên tiến, đặc biệt là vận tải đa phương thức và dịch vụ logistics; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý, điều hành và khai thác các hệ thống giao thông vận tải;\nd) Nâng cao năng lực các đơn vị nghiên cứu, các trung tâm thí nghiệm, thử nghiệm trong ngành giao thông vận tải...;\nd) Tăng cường hợp tác quốc tế để tiếp tục thu hút mạnh các nguồn vốn ODA, tiếp cận công nghệ tiên tiến và mở rộng thị trường cho các doanh nghiệp ngành giao thông vận tải; sửa đổi thể chế cho phù hợp với các quy định của các tổ chức hợp tác quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n9. Phát triển nguồn nhân lực, cụ thể:\na) Mở rộng các hình thức đào tạo, đào tạo lại; xã hội hóa công tác đào tạo để nâng cao trình độ, năng lực cho đội ngũ cán bộ quản lý, công chức, viên chức và người lao động; áp dụng chế độ tuyển dụng công khai thông qua thi tuyển, đặc biệt đối với các chức danh cấp trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải;\nb) Tập trung đầu tư nâng cao năng lực và trang thiết bị cho các cơ sở đào tạo, huấn luyện, đặc biệt là đào tạo phi công, kiểm soát viên không lưu, sĩ quan, thuyền viên; tăng cường phối hợp và gắn kết giữa đơn vị sử dụng nguồn nhân lực với các cơ sở đào tạo, huấn luyện để đảm bảo nhân lực có kiến thức và kỹ năng sát với nhu cầu thực tế công việc và sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực đã được đào tạo;\nc) Có chính sách tiền lương và các chế độ ưu đãi đối với người lao động trong điều kiện lao động đặc thù của ngành, đặc biệt là công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông ở các vùng sâu, vùng xa, lao động nặng nhọc, nguy hiểm...;\nd) Đẩy mạnh triển khai quy hoạch phát triển nhân lực ngành giao thông vận tải giai đoạn 2011 - 2020 đã được phê duyệt.\nIV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ Giao thông vận tải\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương triển khai thực hiện Đề án. Thành lập Ban Chỉ đạo tái cơ cấu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải làm Trưởng ban để chỉ đạo triển khai, điều phối, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện Đề án;\nb) Chỉ đạo các doanh nghiệp ngành giao thông vận tải thực hiện Đề án tái cơ cấu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Chỉ đạo xây dựng, phê duyệt,\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/27f5d62528ce4482824f68dc7c57a28e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.jsonl b/manifests/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.jsonl deleted file mode 100644 index ea877f38631565cc984c402000927f6b4d770a4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
Quảng Ngãi (01 DA)
11DA trồng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương - huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiCác xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương - huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi2015 - 202020050
Phú Yên (1 DA)
12Trồng rừng phòng hộ ven biển tỉnh Phú YênHuyện Đồng Hóa, thị xã Sông Cầu2015 - 2020450272
Ninh Thuận (01DA)
13Trồng mới, phục hồi kết hợp QLBV rừng chống xâm thực bờ biển tỉnh Ninh ThuậnH. Hải Ninh, Ninh Phước, Thuận Nam2015 - 2020115Đã được UBND tỉnh duyệt tại QĐ 2149a/QĐ-UBND 24/10/2013 chưa có vốn thực hiện
Bình Thuận (01 DA)
14Trồng rừng ven biển chắn sóng, chắn cát để cải thiện môi trường sống và cảnh tác của người dân địa bàn tỉnh Bình ThuậnTỉnh Bình Thuận2015 - 2020
Trà Vinh (1 DA)
15Dự án đầu tư xây dựng và phát triển bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà VinhH. Châu Thành; H. Châu Ngang; H. Duyên Hải.2015 - 2020900
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/280a2aa41ee54ad1b6f8042014143872.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.jsonl b/manifests/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d8aeab26b3430e6201d6acdf95c8bc28771cdc7 --- /dev/null +++ b/manifests/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.png", + "output_text": "\nĐiều 26. Phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay; sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng\n1. Việc phối hợp sử dụng vùng trời và quản lý, điều hành bay thực hiện trên cơ sở sử dụng vùng trời linh hoạt giữa các hoạt động bay hàng không dân dụng và hoạt động bay quân sự.\n2. Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với Cục Tác chiến giao nhiệm vụ sử dụng hỗn hợp hệ thống thông tin, dẫn đường, giám sát, khí tượng hàng không, thông báo tin tức hàng không cho đơn vị quản lý, điều hành bay dân dụng và đơn vị quân đội liên quan.\n3. Quân chủng Phòng không - Không quân và Cục Hàng không Việt Nam thống nhất sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng.\nChương V QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY\nĐiều 27. Quy chế bay trong khu vực sân bay\n1. Quy chế bay trong khu vực sân bay bao gồm các nội dung sau đây:\n\na) Nguyên tắc chung;\nb) Thuyết minh sân bay;\nc) Khu vực sân bay;\nd) Bảo đảm phương tiện thông tin; kỹ thuật vô tuyến và chiếu sáng;\nđ) Bảo đảm khí tượng và thông báo hoạt động của chim;\ne) Quản lý, điều hành bay;\ng) Thực hành bay;\nh) Quy tắc phục hồi định hướng trong khu vực sân bay;\ni) Công tác tìm kiếm, cứu nạn và khẩn nguy sân bay;\nk) Các phụ lục liên quan.\n\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/282728d856154ca19b76d88c05e18d5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28306c7d36a640c49b083c043712d865.jsonl b/manifests/28306c7d36a640c49b083c043712d865.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e72d23109b577194fed3673880f2eebd1633d5ba --- /dev/null +++ b/manifests/28306c7d36a640c49b083c043712d865.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28306c7d36a640c49b083c043712d865.png", + "output_text": "\n400\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
---- Loại khác:
8704.23.61----- Xe đông lạnh***
8704.23.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.23.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.66----- Xe tự đổ***
8704.23.69----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.81----- Xe đông lạnh***
8704.23.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.23.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.86----- Xe tự đổ***
8704.23.89----- Loại khác***
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.31.21---- Xe đông lạnh***
8704.31.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.31.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.31.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.31.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.31.29---- Loại khác***
8704.32-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.21----- Xe đông lạnh***
8704.32.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.32.24----- Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị***
8704.32.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.29----- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.41----- Xe đông lạnh***
8704.32.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.32.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
---- Loại khác:
8704.32.46----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.32.49----- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28306c7d36a640c49b083c043712d865.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.jsonl b/manifests/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b82d3aea9acd5d9492e1cda39af2dbf96da3878 --- /dev/null +++ b/manifests/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.png", + "output_text": "\n206\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Từ sợi filament nhân tạo:
5603.11.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2553
5603.12.00-- Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2553
5603.13.00-- Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2553
5603.14.00-- Trọng lượng trên 150 g/m2553
- Loại khác:
5603.91.00-- Trọng lượng không quá 25 g/m2553
5603.92.00-- Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2998,5
5603.93.00-- Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2998,5
5603.94.00-- Trọng lượng trên 150 g/m2998,5
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
5604.10.00- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt221
5604.90- Loại khác:
5604.90.10-- Chỉ giả catgut, bằng sợi to tằm221
5604.90.20-- Sợi dệt được ngâm tẩm cao su221
5604.90.30-- Sợi có độ bền cao từ polyester, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo221
5604.90.90-- Loại khác221
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quần bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dày, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.221
5606.00.00Sợi cuộn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quần bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quần bọc lông bòm ngựa); sợi sonin (chenille) (kể cả sợi sonin xù); sợi sùi vòng.553
56.07Dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xô dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):
5607.21.00-- Dây xe để buộc hoặc đóng kiện553
5607.29.00-- Loại khác553
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28437d8f9fc44658b027c5da30915056.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.jsonl b/manifests/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5739345c5257d4f6464726defae777e40c3ea9d9 --- /dev/null +++ b/manifests/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.png", + "output_text": "\n51\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1510.00.90- Loại khác750
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511.10.00- Dầu thô000
1511.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.11--- Các phần phân đoạn thể rắn750
1511.90.19--- Loại khác750
-- Loại khác:
1511.90.91--- Các phần phân đoạn thể rắn750
1511.90.92--- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg750
1511.90.99--- Loại khác750
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00-- Dầu thô000
1512.19-- Loại khác:
1512.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế000
1512.19.90--- Loại khác750
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00-- Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol000
1512.29-- Loại khác:
1512.29.10--- Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế000
1512.29.90--- Loại khác750
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa:
1513.11.00-- Dầu thô000
1513.19-- Loại khác:
1513.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế000
1513.19.90--- Loại khác750
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21-- Dầu thô:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2846080e1fe24a33b018292b5a301739.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.jsonl b/manifests/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.jsonl deleted file mode 100644 index 810ccf34122873a95b190875afb055845e0f92f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.png", - "output_text": "\n12. Thực hiện các quyền và trách nhiệm khác theo quy định tại Điều lệ này và pháp luật có liên quan.\nĐiều 14. Tổ chức thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với Công ty\n1. Đầu tư đủ vốn điều lệ:\nChủ sở hữu có nghĩa vụ đầu tư đủ vốn điều lệ theo lộ trình sau khi cấp có thẩm quyền quyết định mức vốn điều lệ.\n2. Tuân thủ Điều lệ Công ty:\nTổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước tại Công ty có nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ này và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những quyết định không đúng thẩm quyền.\n3. Về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác:\na) Chủ sở hữu nhà nước có nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác trong phạm vi số vốn điều lệ của Công ty. Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty phải quản lý và điều hành Công ty bảo đảm khả năng thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác;\nb) Chủ sở hữu phải giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Công ty. Trường hợp phát hiện Công ty gặp khó khăn trong thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác, chủ sở hữu yêu cầu và chỉ đạo Công ty có đề án khắc phục và báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định;\nc) Khi Công ty lâm vào tình trạng phá sản, chủ sở hữu chỉ đạo Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty thực hiện thủ tục yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.\n4. Phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay:\na) Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ thực hiện đúng thẩm quyền, đúng pháp luật khi phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Công ty; giám sát thực hiện các quyết định và phê duyệt của mình;\nb) Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty phải thực hiện dự án đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Công ty theo đúng chủ trương phê duyệt và quy định của pháp luật.\n5. Chủ sở hữu có nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của Công ty; bảo đảm để Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc chủ động quản lý,\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/289a8548852f4845b13131e3f4c89d59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.jsonl b/manifests/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5651957c4a10b2cef8068a44af494f2841d94c6d --- /dev/null +++ b/manifests/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.png", + "output_text": "\n25\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey554
0406.10.20-- Curd554
0406.20- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cá bì trên 20 kg000
0406.20.90-- Loại khác500
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột500
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti554
0406.90.00- Pho mát loại khác500
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus000
0407.19-- Loại khác:
0407.19.10--- Gà vịt, ngan000
0407.19.90--- Loại khác000
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus755
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Gà vịt, ngan755
0407.29.90--- Loại khác755
0407.90- Loại khác:
0407.90.10-- Gà thuộc loài Gallus domesticus755
0407.90.20-- Gà vịt, ngan755
0407.90.90-- Loại khác755
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00-- Đã làm khô500
0408.19.00-- Loại khác500
- Loại khác:
0408.91.00-- Đã làm khô500
0408.99.00-- Loại khác500
0409.00.00Mật ong tự nhiên.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28b2e90d04a34eacb08dd7a3eaa1a846.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.jsonl b/manifests/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.jsonl deleted file mode 100644 index 495fabe90a8ca9bc31e3255c5949b252e5b104d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.png", - "output_text": "\nĐối với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập nguồn kinh phí bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập.\n7. Các đối tượng được bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo Thông tư này vẫn được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (nếu có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc) theo quy định hiện hành.\nĐiều 11. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2015.\nChế độ bồi thường, trợ cấp hướng dẫn trong Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.\n2. Thông tư số 14/2004/TT-BQP ngày 16 tháng 02 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường và trợ cấp đối với quân nhân, công chức, công nhân viên quốc phòng và lao động hợp đồng bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.\n3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các quy định dẫn chiếu để áp dụng trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới đó.\nĐiều 12. Trách nhiệm thi hành\n1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị) để được xem xét, giải quyết. nh\nNơi nhận:\n\nBộ trưởng (để báo cáo);\nCác Thứ trưởng BQP, CNTCCT;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: Tài chính, LĐTB và XH;\nCác cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;\nCác Cục: Cán bộ, Quân lực, Chính sách, Tài chính;\nBảo hiểm xã hội/BQP;\nVụ Pháp chế/BQP;\nCục Kiểm tra văn bản/BTP;\nCông báo, Công TTĐTTCP, Công TTĐT BQP;\nCông TTĐT ngành Chính sách Quân đội;\nLưu: VT, NCTH; Q105.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\n\nThượng tướng Nguyễn Thành Cung\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/28c4cfb9f3864e8290658b4c84051c2f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.jsonl b/manifests/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08cce07a14313146e3fd94c3417cdfb7ec2a6edc --- /dev/null +++ b/manifests/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.png", + "output_text": "\n310\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) 1
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7326.90.99- - - Loại khác
7326.90.99.10- - - - Xích khoa nông sừng lục hoặc sừng ô quay với cò sừng000
7326.90.99.90- - - - - Loại khác5.542
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7401.00.00Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).000
7402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.000
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Cực âm và các phần của cực âm000
7403.12.00- - Thanh để kéo dây000
7403.13.00- - Que000
7403.19.00- - Loại khác000
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)000
7403.22.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)000
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)000
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng.000
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.000
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp000
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng000
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bảng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình000
7407.10.40- - Dạng thanh và que10.50
- Bảng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7407.29.00- - Loại khác000
74.08Dây đồng.
- Bảng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10- - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28c650c18b7d47f99103253d6afad8da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.jsonl b/manifests/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8fedbc74df90c451a54ef499684dac41665aea4 --- /dev/null +++ b/manifests/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.png", + "output_text": "\n102\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2922.42.20-- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)22,52015
2922.42.90-- - - Muối khác22,52015
2922.43.00-- Axit anthranilic và muối của nó221
2922.44.00-- Tilidine (INN) và muối của nó221
2922.49-- Loại khác:
2922.49.10-- - - Axit mefenamic và muối của chúng221
2922.49.90-- - - Loại khác221
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10-- p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng221
2922.50.90-- - - Loại khác221
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10.00- Cholin và muối của nó221
2923.20- Lecithin và các phosphoaminolipid khác:
2923.20.10-- Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học221
2923.20.90-- - - Loại khác221
2923.90.00- - - - - Loại khác221
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00-- Meprobamate (INN)221
2924.12.00-- Floroxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)221
2924.19.00-- - - Loại khác221
- - - - - Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21-- - - - - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10-- - - - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)221
2924.21.20-- - - - - - Diuron và monuron221
2924.21.90-- - - - - - Loại khác221
2924.23.00-- - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng221
2924.24.00-- - - Ethinamate (INN)221
2924.29-- - - Loại khác:
2924.29.10-- - - - - - Aspartam7,57,55
2924.29.20-- - - - - - Butylphenylmethyl carbamat; methyl isopropyl phenyl carbamat221
2924.29.90-- - - - - - Loại khác221
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28f54a74ff874f8188520c11a6dcacfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.jsonl b/manifests/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a70606031fbffd15e331942ff1de3b7ad866dac --- /dev/null +++ b/manifests/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.png", + "output_text": "\n383\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
8536.50.20-- Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải777
-- Loại ngắt và đảo mạch khi có sức dòng điện cao dùng cho lò nướng và lò sảy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
8536.50.32--- Cửa loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh131212
8536.50.33--- Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16 A131212
8536.50.39--- Loại khác131212
8536.50.40-- Công tắc mini dùng cho nối cơm điện hoặc lò nướng (toaster)131212
-- Công tắc điện từ dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện từ, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện từ gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bất nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
8536.50.51--- Dòng điện dưới 16A131212
8536.50.59--- Loại khác131212
-- Loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
8536.50.61--- Dòng điện dưới 16 A131212
8536.50.69--- Loại khác131212
-- Loại khác:
8536.50.92--- Cửa loại thích hợp dùng cho quạt điện131212
8536.50.95-- Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu chì chuyên mạch131212
8536.50.99--- Loại khác111110
- Đèn đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61-- Đèn đèn:
8536.61.10--- Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien221
--- Loại khác:
8536.61.91---- Dòng điện dưới 16 A12,5107,5
8536.61.99---- Loại khác12,5107,5
8536.69-- Loại khác:
--- Phích cắm điện thoại:
8536.69.11---- Dòng điện dưới 16 A26,52625,5
8536.69.19---- Loại khác26,52625,5
--- Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536.69.22---- Dòng điện dưới 16 A131312,5
8536.69.29---- Loại khác131312,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/296727edbc1542e5ae84f762586f5164.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.jsonl b/manifests/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.jsonl deleted file mode 100644 index 3cd6bccfbe2cb567ec6f6d33acb0ca2e37c958b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.png", - "output_text": "\n2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với trường đại học, học viện, đại học vùng, đại học quốc gia (sau đây viết tắt là cơ sở giáo dục đại học); trường cao đẳng; nhà trường quân đội có trung tâm; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Vị trí, chức năng của trung tâm\nLà đơn vị sự nghiệp công lập, có tư cách pháp nhân và tài khoản, con dấu riêng; có chức năng giáo dục quốc phòng và an ninh, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Nguyên tắc hoạt động của trung tâm\n1. Chấp hành đúng chủ trương, đường lối, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước; đặt dưới sự lãnh đạo của cấp ủy, tổ chức đảng và sự quản lý, điều hành của giám đốc hoặc hiệu trưởng nhà trường.\n2. Kết hợp chặt chẽ giữa giáo dục quốc phòng và an ninh (viết tắt là GDQPN) với giáo dục chính trị tư tưởng, phổ biến, giáo dục pháp luật và xây dựng trung tâm vững mạnh toàn diện.\n3. Giáo dục toàn diện, có trọng tâm, trọng điểm, hình thức phù hợp với từng đối tượng; kết hợp giữa lý luận với thực tiễn, giữa lý thuyết và thực hành.\nĐiều 4. Mục đích liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh\nNhằm thực hiện chương trình GDQPN, công nhận kết quả học tập, cấp chứng chỉ GDQPN. Huy động năng lực của các trung tâm GDQPN để tổ chức GDQPN cho sinh viên; hỗ trợ các trường không đủ điều kiện tổ chức thực hiện chương trình GDQPN.\nĐiều 5. Nguyên tắc liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh\n1. Thực hiện đúng, đầy đủ nội dung, chương trình GDQPN và bảo đảm chất lượng, hiệu quả.\n2. Tuân thủ sự chỉ đạo tập trung, thống nhất của cấp có thẩm quyền.\n3. Phát huy trách nhiệm và bảo đảm hài hòa, lợi ích các bên theo quy định của pháp luật.\nChương II\nTHÀNH LẬP, TỔ CHỨC TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nĐiều 6. Điều kiện, thẩm quyền thành lập trung tâm\n1. Điều kiện thành lập: Thực hiện theo Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 161/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh giai đoạn 2015 - 2020 và những năm tiếp theo (sau đây viết tắt là Quyết định số 161/QĐ-TTg).\n2. Thẩm quyền thành lập\na) Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định thành lập trung tâm thuộc nhà trường quân đội;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/299d0b60732c4898b143a89ef6f6b3cd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.jsonl b/manifests/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.jsonl deleted file mode 100644 index 5fd4ccd1326f15a65d770062b785c05351e7b754..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHUYẾN GIÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 154/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nPhòng Kinh tế ngành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;\nPhòng Kiểm tra 4, Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Bình Định;\nPhòng Quản lý đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định;\nPhòng Tài chính Doanh nghiệp, Sở Tài chính tỉnh Bình Định;\nPhòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định;\nPhòng Nghiệp vụ Du lịch, Sở văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nBan Quản lý Di tích lịch sử-văn hóa và danh lam thắng cảnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nTrung tâm Thông tin xúc tiến du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nBan Kinh tế - Xã hội, Hội Nông dân tỉnh Bình Định;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Khối các Cơ quan tỉnh Bình Định;\nHội Khuyến học thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nVăn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;\nPhòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;\nVăn phòng Huyện ủy Tây Sơn, tỉnh Bình Định;\nPhòng Nội vụ huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;\nHội Liên hiệp Phụ nữ huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Tây Xuân, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;\nBan Tuyên giáo Huyện ủy Tuy Phước, tỉnh Bình Định;\nVăn phòng Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nPhòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;\nPhòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nQuỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a08d8653dae4cdcb078d9f04d642305.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.jsonl b/manifests/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0064dc76af15034b695a01cff0b250c647c0d303 --- /dev/null +++ b/manifests/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.png", + "output_text": "\n135\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00-- Từ hợp chất chì221
3811.19.00-- Loại khác221
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21-- Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811.21.10--- Đã đóng gói để bán lẻ221
3811.21.90--- Loại khác221
3811.29.00-- Loại khác221
3811.90- Loại khác:
3811.90.10-- Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn221
3811.90.90-- Loại khác221
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế332
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic543
3812.30.00- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic332
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình đập lửa; lưu đạn đập lửa đã nạp.221
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.221
38.15Chất khai màu phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00-- Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính221
3815.12.00-- Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính221
3815.19.00-- Loại khác221
3815.90.00- Loại khác221
38.16Xí măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
3816.00.10- Xí măng chịu lửa777
3816.00.90- Loại khác777
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a20e1509f3945a3afefed710bbfc149.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.jsonl b/manifests/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f096f54a7d7d797693ad7257a8e05c8afb6495d0 --- /dev/null +++ b/manifests/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.png", + "output_text": "\n150\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4001.10.19--- Loại khác221
-- Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21--- Được cô đặc bằng ly tâm221
4001.10.29--- Loại khác221
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21-- Tờ cao su xông khối:
4001.21.10--- RSS hạng 1221
4001.21.20--- RSS hạng 2221
4001.21.30--- RSS hạng 3221
4001.21.40--- RSS hạng 4221
4001.21.50--- RSS hạng 5221
4001.21.90--- Loại khác221
4001.22-- Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10--- TSNR 10221
4001.22.20--- TSNR 20221
4001.22.30--- TSNR L221
4001.22.40--- TSNR CV221
4001.22.50--- TSNR GP221
4001.22.90--- Loại khác221
4001.29-- Loại khác:
4001.29.10--- Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí221
4001.29.20--- Crép từ mũ cao su221
4001.29.30--- Crép làm đế giày221
4001.29.40--- Crép tái chế, kể cả vỏ crép làm từ mẫu cao su vụn221
4001.29.50--- Crép loại khác221
4001.29.60--- Cao su chế biến cao cấp221
4001.29.70--- Váng cao su221
4001.29.80--- Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khối) và phần thừa lại trên cọc221
--- Loại khác:
4001.29.91---- Dạng nguyên sinh221
4001.29.99---- Loại khác221
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cục cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
-- Jelutong:
4001.30.11--- Dạng nguyên sinh221
4001.30.19--- Loại khác221
-- Loại khác:
4001.30.91--- Dạng nguyên sinh221
4001.30.99--- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a21ef18dbc54c658c1aa5fe4fae933d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.jsonl b/manifests/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e67d349bfad60d74646ff376f3f16ba900306e45 --- /dev/null +++ b/manifests/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.png", + "output_text": "\n- Các cơ sở dạy nghề từng bước tính đủ chi phí đào tạo nghề theo lộ trình của Nhà nước quy định;\n- Huy động các nguồn lực xã hội hóa đầu tư vào các cơ sở dạy nghề nhằm bảo đảm yêu cầu số lượng, chất lượng dạy nghề của thị trường lao động và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ;\n- Khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các cơ sở dạy nghề được tiếp cận các nguồn vốn đầu tư, tài trợ của các tổ chức quốc tế cho các hoạt động dạy nghề;\n- Các cơ sở dạy nghề chủ động phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo, phát triển kỹ năng nghề cho người lao động.\ne) Hội nhập quốc tế:\n- Mở rộng liên kết, hợp tác với các cơ sở dạy nghề nước ngoài, các tổ chức quốc tế trong đào tạo nghề để nâng cao chất lượng đào tạo; nâng cao trình độ đội ngũ giáo viên; tổ chức quản lý cơ sở dạy nghề theo chuẩn mực quốc tế; học sinh, sinh viên tốt nghiệp được công nhận đạt trình độ khu vực và quốc tế;\n- Tăng cường hợp tác với các cơ sở dạy nghề nước ngoài có uy tín trong việc tiếp nhận, chuyển giao chương trình, giáo trình, học liệu, phương pháp giảng dạy và học tập;\n- Triển khai và ký kết các chương trình hợp tác với các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam trong việc hỗ trợ các cơ sở dạy nghề và học sinh, sinh viên nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.\n3. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án\na) Ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí các cơ sở dạy nghề theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước, gồm: Kinh phí hoạt động thường xuyên theo quy định của pháp luật; kinh phí thực hiện các chương trình, dự án quốc gia; kinh phí thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đặt hàng; kinh phí đối ứng thực hiện các dự án có nguồn vốn nước ngoài và kinh phí chi đầu tư phát triển theo Đề án này sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;\nb) Ngân sách của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng cán bộ quản lý, giảng viên, giáo viên các cơ sở dạy nghề;\nc) Nguồn tích lũy của các cơ sở dạy nghề và các nguồn hợp pháp khác đầu tư cho xây dựng chương trình, giáo trình dạy nghề;\nd) Ngân sách địa phương hỗ trợ cho các cơ sở dạy nghề trên địa bàn;\nđ) Nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện Đề án.\n4. Tổ chức thực hiện\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a58e9e22d6f47fdb370021c683e0e6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.jsonl b/manifests/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abbebca1b281d3dd57c0253a9b5592f7a55a3d5f --- /dev/null +++ b/manifests/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nỦy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, V.III;\nLưu: VT, KGVX (3b).KN 433\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature of Vũ Đức Đam.\nVũ Đức Đam\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a5a8098bc44436899d6904d341c3e34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.jsonl b/manifests/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.jsonl deleted file mode 100644 index 835d59d63adbbdbbf3d1cb2c264b9b6c9563cba5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.png", - "output_text": "\n32\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)431
0710.40.00- Ngô ngọt74,52
0710.80.00- Rau khác12,5119
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau12,5119
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Oilu:
0711.20.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro431
0711.20.90-- Loại khác431
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.40.90-- Loại khác151311
0711.51- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711.51.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.51.90--- Loại khác151311
0711.59-- Loại khác:
0711.59.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.59.90--- Loại khác151311
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10-- Ngô ngọt151311
0711.90.20-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
-- Nụ bạch hoa:
0711.90.31--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro431
0711.90.39--- Loại khác431
0711.90.40-- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.50-- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.60-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.90-- Loại khác151311
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây85,53
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712.31.00-- Nấm thuộc chi Agaricus151311
0712.32.00-- Mộc nhĩ (Auricularia spp.)151311
0712.33.00-- Nấm nhầy (Tremella spp.)151311
0712.39-- Loại khác:
0712.39.10--- Nấm cục (nấm củ)151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a7fd0308bb64b1aaa35aa210ab5d66c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.jsonl b/manifests/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.jsonl deleted file mode 100644 index c2524b026df52dc5d0477cc126d3065e7b800cde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.png", - "output_text": "\n2. Khi đăng ký hoạt động của chi nhánh, tổ chức hành nghề luật sư phải nộp lệ phí đăng ký theo mức lệ phí đăng ký thành lập chi nhánh của doanh nghiệp.\n3. Sau khi được cấp Giấy đăng ký hoạt động, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư được khắc và sử dụng con dấu của mình theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.\nĐiều 11. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư\n1. Người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh phải là luật sư và là thành viên của công ty luật.\nCông ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh thay đổi người đại diện theo pháp luật thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết định thay đổi, phải gửi văn bản đề nghị thay đổi người đại diện theo pháp luật và Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật đến Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động.\nThủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh được thực hiện theo quy định tại Điều 36 của Luật luật sư.\n2. Người đại diện theo pháp luật của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải là luật sư chủ sở hữu của văn phòng luật sư, công ty luật.\nVăn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên thay đổi người đại diện theo pháp luật thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết định thay đổi, phải gửi hồ sơ đến Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị thay đổi người đại diện theo pháp luật;\nb) Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\nc) Văn bản thỏa thuận giữa người đại diện theo pháp luật cũ và người dự kiến là đại diện theo pháp luật đối với việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ của văn phòng luật sư, công ty luật;\nd) Họ, tên, số và ngày cấp Thẻ luật sư của người dự kiến là đại diện theo pháp luật.\nThủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thực hiện theo quy định tại Điều 36 của Luật luật sư.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a802a661861460bafb32fb7d0cc7e02.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.jsonl b/manifests/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d93df9ee90888ab0dfc8849f01ec747d764fb08 --- /dev/null +++ b/manifests/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.png", + "output_text": "\n49\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô543
1515.30.90-- Loại khác7,57,55
1515.50- Dầu hạt vùng và các phần phân đoạn của dầu hạt vùng:
1515.50.10-- Dầu thô777
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vùng chưa tinh chế777
1515.50.90-- Loại khác2522,520
1515.90- Loại khác:
-- Dầu tengkawang:
1515.90.11--- Dầu thô543
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.19--- Loại khác17,51510
-- Dầu tung:
1515.90.21--- Dầu thô543
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.29--- Loại khác7,57,55
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô543
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.39--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô543
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế543
1515.90.99--- Loại khác12,5107,5
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên12,5107,5
1516.10.90-- Loại khác12,5107,5
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Chất béo và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516.20.11--- Cửa đậu nành12,5107,5
1516.20.12--- Cửa quả cọ dầu, dạng thô12,5107,5
1516.20.13--- Cửa quả cọ dầu, trừ dạng thô12,5107,5
1516.20.14--- Cửa dừa12,5107,5
1516.20.15--- Cửa hạt cọ, dạng thô12,5107,5
1516.20.16--- Cửa hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.17--- Cửa lạc12,5107,5
1516.20.18--- Cửa hạt lạnh12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2aeb73e46a6346c59a9709e9d9c3beb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.jsonl b/manifests/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.jsonl deleted file mode 100644 index c0f69d8805838a20ca739619b4649aa42cc8f4f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.png", - "output_text": "\n149\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3808.92-- Thuốc diệt nấm:
--- dạng bình xịt:
3808.92.11- - - - Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tinh0.50.50
3808.92.19---- Loại khác000
3808.92.90--- Loại khác000
3808.93-- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
--- Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11---- dạng bình xịt000
3808.93.19---- Loại khác000
3808.93.20--- Thuốc chống nảy mầm000
3808.93.30--- Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng000
3808.94-- Thuốc khử trùng:
3808.94.10--- Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm000
3808.94.20--- Loại khác, dạng bình xịt000
3808.94.90--- Loại khác000
3808.99-- Loại khác:
3808.99.10- - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm000
3808.99.90--- Loại khác000
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tái thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gấm nhuộm), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3809.10.00- Dưa trên thành phần cơ bản là tinh bột000
- Loại khác:
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10--- Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)0,50.50
3809.91.90---- Loại khác000
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2aec83e497c4443080a8ebf3756dfe15.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.jsonl b/manifests/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a350cc5e069959f5ca4f391f637c8560b62d217 --- /dev/null +++ b/manifests/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.png", + "output_text": "\n382\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10-- Để đúc hay tạo hình cao su000
8477.40.20-- Để đúc hay tạo hình plastic000
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477.51.00- - Để đúc hay tái chế lớp hơi hay để đúc hay tạo hình loại sẫm khác000
8477.59-- Loại khác:
8477.59.10--- Dùng cho cao su000
8477.59.20--- Dùng cho plastic000
8477.80- Máy khác:
8477.80.10-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện000
8477.80.20-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện000
--- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31---- Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.80.39---- Loại khác000
8477.80.40-- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
8477.90- Bộ phận:
8477.90.10-- Cửa máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện000
8477.90.20-- Cửa máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện000
-- Cửa máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32---- Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.90.39---- Loại khác000
8477.90.40-- Cửa máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
84.78Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8478.10- Máy:
8478.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8478.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8478.90- Bộ phận:
8478.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8478.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2af288752de84ba5ba9f17bcb0b65356.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.jsonl b/manifests/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.jsonl deleted file mode 100644 index 396dba91395fcb900159d1c5762c1475bf10959a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.png", - "output_text": "\nb) Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định thành lập trung tâm thuộc trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học; Bộ trưởng các Bộ: Công Thương; Giao thông vận tải; Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 7, Điều 2 Quyết định số 161/QĐ-TTg;\nc) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 8, Điều 2 Quyết định số 161/QĐ-TTg.\nĐiều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh\n1. Hồ sơ thành lập\na) Tờ trình thành lập trung tâm;\nb) Đề án thành lập trung tâm gồm các nội dung chính sau: Tên trung tâm; địa điểm đặt trung tâm; sự cần thiết và cơ sở pháp lý về việc thành lập trung tâm; mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của trung tâm; quy chế và các điều kiện cần thiết để trung tâm hoạt động.\n2. Trình tự, thủ tục thành lập\na) Nhà trường quân đội, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học đề nghị thành lập trung tâm, lập hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này và gửi 02 bộ hồ sơ tới cơ quan chức năng thẩm định.\nb) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị thành lập trung tâm, cơ quan chủ trì thẩm định hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định thành lập trung tâm. Trường hợp chưa đủ điều kiện thành lập trung tâm, cấp có thẩm quyền trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 8. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên trung tâm\n1. Tên của trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh được ghi trong quyết định thành lập gồm các thành phần: Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh cộng với tên trường.\n2. Cấp quyết định thành lập trung tâm thì có thẩm quyền quyết định đổi tên trung tâm. Nhà trường quân đội, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học có trung tâm gửi tờ trình về việc đổi tên trung tâm đến cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.\nĐiều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của trung tâm\n1. Phối hợp với trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học, cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng kế hoạch liên kết, kế hoạch thực hiện môn học GDQPAN, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh (viết tắt là BDKTQPAN).\n2. Ban hành nội quy, quy chế hoạt động của trung tâm.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2b0f2b63e3b74ef48764cdbb9820e45d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.jsonl b/manifests/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ed7a0c3e24341f13da72ef902287baa1087bdde --- /dev/null +++ b/manifests/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.png", + "output_text": "\n427\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động12,5107,5
9102.29.00-- Loại khác12,5107,5
- Loại khác:
9102.91-- Hoạt động bằng điện:
9102.91.10--- Đồng hồ bấm giờ12,5107,5
9102.91.90--- Loại khác12,5107,5
9102.99.00-- Loại khác12,5107,5
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.
9103.10.00- Hoạt động bằng điện12,5107,5
9103.90.00- Loại khác12,5107,5
91.04Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.
9104.00.10- Dùng cho xe cộ777
9104.00.20- Dùng cho phương tiện bay000
9104.00.30- Dùng cho tàu thủy000
9104.00.90- Loại khác000
91.05Đồng hồ thời gian khác.
- Đồng hồ báo thức:
9105.11.00-- Hoạt động bằng điện181815
9105.19.00-- Loại khác181815
- Đồng hồ treo tường:
9105.21.00-- Hoạt động bằng điện181815
9105.29.00-- Loại khác181815
- Loại khác:
9105.91-- Hoạt động bằng điện:
9105.91.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải777
9105.91.90--- Loại khác181815
9105.99-- Loại khác:
9105.99.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải777
9105.99.90--- Loại khác181815
91.06Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian).
9106.10.00- Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian221
9106.90- Loại khác:
9106.90.10-- Dụng cụ đo thời gian đầu xe221
9106.90.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b14ed27786044d18d9d06a39376a1bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.jsonl b/manifests/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0beaa17caf841c3c1fabf6cdc6d50e6e676b4208 --- /dev/null +++ b/manifests/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.png", + "output_text": "\n85\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAZFTA (%)
201620172018
26.12Quặng urani hoặc thorium và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thorium.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000
2612.20.00- Quặng thorium và tinh quặng thorium000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung000
2613.90.00- Loại khác000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit000
2614.00.90- Loại khác000
26.15Quặng niobi, tantal, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000
2615.90.00- Loại khác000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000
2616.90.00- Loại khác000
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000
2617.90.00- Loại khác000
2618.00.00Xi hạt nhỏ (xi cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.000
2619.00.00Xi, xi luyện kim (trừ xi hạt), vụn xi và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.000
26.20Xi, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00-- Kẽm tạp chất cứng (sten trắng kẽm)000
2620.19.00-- Loại khác000
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00-- Cặn của xỉ pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ000
2620.29.00-- Loại khác000
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng000
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b2878c187a04ed7a564eb1c691698ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b650af0486449c39a540052f2a37854.jsonl b/manifests/2b650af0486449c39a540052f2a37854.jsonl deleted file mode 100644 index 94cf428b0b6ce2864cd297343e3e5b2c82255b78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2b650af0486449c39a540052f2a37854.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2b650af0486449c39a540052f2a37854.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:34 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1241 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: .. 28/7 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại Tờ trình số 963/TTr-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1164/TTr-BTĐKT ngày 17 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 07 tập thể (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Tây Ninh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Tây Ninh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2b650af0486449c39a540052f2a37854.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.jsonl b/manifests/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0565ecb5be94d182701b07472efe85ed50f68e3 --- /dev/null +++ b/manifests/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.png", + "output_text": "\n366\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Máy dệt kim tròn:
8447.11-- Có đường kính trục cuộn không quá 165 mm:
8447.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.12-- Có đường kính trục cuộn trên 165 mm:
8447.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8447.90- Loại khác:
8447.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.48Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dùng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và găng, kim chài, lược chài kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bia, máy sao bia, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bia được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8448.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8448.19-- Loại khác:
8448.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8448.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00-- Kim chài000
8448.32.00-- Cửa máy chuẩn bị sơ sợi dệt, trừ kim chài000
8448.33.00-- Cọc sợi, găng, nỗi và khuyên000
8448.39.00-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00-- Lược dệt, go và khung go000
8448.49-- Loại khác:
8448.49.10--- Thoi000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b7d161d77234d03a547f59b386c632c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.jsonl b/manifests/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8a4035dd1ae2031201509722c69573f5205a883 --- /dev/null +++ b/manifests/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.png", + "output_text": "\n298\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8311.20.20-- Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên12,5107,5
8311.20.90-- Loại khác12,5107,5
8311.30- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn cháy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
8311.30.20-- Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên26,52625,5
8311.30.90-- Loại khác26,52625,5
8311.90.00- Loại khác26,52625,5
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân000
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng000
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ000
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân000
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8402.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8402.12-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.12.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.12.19---- Loại khác221
--- Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.12.29---- Loại khác221
8402.19-- Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.19.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.19.19---- Loại khác221
--- Không hoạt động bằng điện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b8bcfc0627d454b98aa93f37c2bfc73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.jsonl b/manifests/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.jsonl deleted file mode 100644 index 890426a7f55644d4332aa3a900a9a7ce2a822ae8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.png", - "output_text": "\n179\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
41.14Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.
4114.10.00- Da thuộc đầu (kể cả da thuộc đầu kết hợp)110.5
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại110.5
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dài, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phé liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dài, có hoặc không ở dạng cuộn110.5
4115.20.00- Da vụn và phé liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da110.5
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa thương mại; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tấm)
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây đất, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bện mềm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại thương mại), làm bằng vật liệu bất kỳ.151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2b92e20aa2244edd8e4492aac014ee54.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.jsonl b/manifests/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.jsonl deleted file mode 100644 index 745c21293262bdbc4f676fa03580880f0c28e1af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.png", - "output_text": "\nĐƠNH SÁCH ĐƯỢC TẶNG ĐẠI HÒA NHÂN CHỦ NGHĨA CỘNG HÒA HÓA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 1218 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nTẠP THE\n\nTrung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Trị thuộc Sở Công Thương, tỉnh Quảng Trị;\nTrường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Quảng Trị;\nBan Dân vận Huyện ủy Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\nPhòng Văn hóa - Thông tin thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;\nHội Tù chính trị yêu nước tỉnh Quảng Trị.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nCÁ NHÂN\n\nÔng Phan Thanh Ngọc, Trưởng phòng Phòng Y tế thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;\nÔng Trần Phúc Thông, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;\nÔng Phan Tuấn Phúc, Phó Trưởng phòng, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;\nÔng Nguyễn Đức Quang, Trưởng phòng Phòng Hợp tác Quốc tế, Sở Ngoại vụ, tỉnh Quảng Trị;\nBà Bùi Thị Tuyền, Phó Trưởng ban Ban Quản lý Chợ Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\nÔng Phạm Thành Khuê, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2bc7785d739743f086c8dc58ce471a51.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.jsonl b/manifests/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.jsonl deleted file mode 100644 index 9ca4da3d13bc5536189671d0e2eb1475175a5be1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.png", - "output_text": "\n2. Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUB Giám sát tài chính QG;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). 4/0\n\nTHỦ TƯỚNG\nThe image shows the official circular seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) and 'CHÍNH PHỦ' (Government) around the perimeter. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.\nNguyễn Tấn Dũng\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2bf40a65dd0642299917ecd0919a6089.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.jsonl b/manifests/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d475beb61c411874f4538b5a6060cd43b3183d26 --- /dev/null +++ b/manifests/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
vướng mắc cơ chế cho vay lạihướng xử lý vướng mắc cơ chế cho vay lại
11. Rà soát Nghị định 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 về hợp đồng trong hoạt động xây dựng, đối với vấn đề cho vay lại và mức tạm ứng để giải quyết hợp đồng cho các dự án ODA và vốn vay ưu đãiBộ Xây dựngBộ Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý IV/2014Bộ Xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ kết quả rà soát và kiến nghị sửa đổi, bổ sung Nghị định (nếu thấy cần thiết), đề xuất hướng giải quyết mức tạm ứng hợp đồng cho các dự án ODA và vốn vay ưu đãi, bảo đảm phù hợp với Chỉ thị 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ
III. Nâng cao chất lượng văn kiện chương trình, dự án và đảm bảo đúng tiến độ đảm phán, ký kết điều ước quốc tế
1. Nâng cao chất lượng văn kiện chương trình, dự án, đảm bảo tính khả thi cao, đặc biệt đối với các vấn đề kỹ thuật và tổ chức thực hiện chương trình, dự ánCơ quan chủ quảnCác cơ quan có liên quan và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênTính sẵn sàng trong việc triển khai thực hiện chương trình, dự án được tăng cường đồng thời giảm thiểu được việc phải điều chỉnh, gia hạn trong quá trình thực hiện
2. Đảm bảo tiến độ xây dựng và phê duyệt văn kiện chương trình, dự án theo tiến độ đã thông nhấtCơ quan chủ quảnCác cơ quan có liên quan và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênTạo thuận lợi để cơ quan đề xuất phối hợp với nhà tài trợ xây dựng kế hoạch
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c00f5304271485b8cd24ce34e171361.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.jsonl b/manifests/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.jsonl deleted file mode 100644 index 9e6b216bf8335f371aa085e1c4b96c5a21970f43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.png", - "output_text": "\n227\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Từ sơ staple polyester:
5515.11.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sơ staple tái tạo vit-cô (viscose)321
5515.12.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5515.13.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn321
5515.19.00-- Loại khác543
- Từ sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5515.22.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn321
5515.29.00-- Loại khác321
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo121212
5515.99-- Loại khác:
5515.99.10--- Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn321
5515.99.90--- Loại khác543
55.16Vải dệt thoi từ sơ staple tái tạo.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5516.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.12.00-- Đã nhuộm121212
5516.13.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.14.00-- Đã in321
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
5516.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.22.00-- Đã nhuộm121212
5516.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.24.00-- Đã in321
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:
5516.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.32.00-- Đã nhuộm321
5516.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.34.00-- Đã in321
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng121212
5516.42.00-- Đã nhuộm321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c17949c76fd4992a5997658df0c278c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.jsonl b/manifests/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.jsonl deleted file mode 100644 index d77b33328a4038e4329150962ce50135d95eaca6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.12.2014 16:15:17 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 122/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2014\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with fields for 'Số' (Number) and 'Ngày' (Date). The stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.\nNGHỊ ĐỊNH Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010; Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm ngày 21 tháng 11 năm 2007; Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Pháp lệnh Dân số ngày 09 tháng 01 năm 2003 và Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế, Chính phủ ban hành Nghị định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế; thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên Thanh tra y tế; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động Thanh tra y tế.\nĐiều 2. Đối tượng thanh tra\n1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c255f7f60b045fca23177831bd2daea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.jsonl b/manifests/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..668ae5b8d6e743de60cd12823e91fcae6bef07f2 --- /dev/null +++ b/manifests/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.png", + "output_text": "\n375\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8523.29.99---- Loại khác7,57,55
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41-- Loại chưa ghi:
8523.41.10--- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.41.90--- Loại khác7,57,55
8523.49-- Loại khác:
--- Địa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh107,55
---- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12----- Địa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa222221,5
8523.49.13----- Loại khác131312,5
8523.49.14----- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)111110
8523.49.19---- Loại khác777
---- Loại khác:
8523.49.91---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh543
8523.49.92---- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh12,5107,5
8523.49.93---- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.49.99---- Loại khác543
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51-- Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
--- Loại chưa ghi:
8523.51.11---- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.51.19---- Loại khác7,57,55
--- Loại khác:
---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21----- Loại dùng cho máy vi tính543
8523.51.29----- Loại khác12,5107,5
8523.51.30----- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.51.90---- Loại khác543
8523.52.00-- \"Thẻ thông minh\"000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c51a3100ed04b85a23d72522c730711.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.jsonl b/manifests/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.jsonl deleted file mode 100644 index 6001b2cef76d27d490d05380cf0af74f743f0c07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.png", - "output_text": "\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH\nĐẩy mạnh hoạt động truyền thông, tạo đột phá trong nâng cao nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước\nThực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam trong thời kỳ mới, Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng Kế hoạch đẩy mạnh hoạt động truyền thông, tạo đột phá trong nâng cao nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước như sau:\nI. MỤC ĐÍCH\n- Thông qua công tác thông tin, tuyên truyền nhằm quán triệt sâu rộng trong cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức, người lao động và các tầng lớp nhân dân nâng cao nhận thức về vị trí, vai trò của du lịch là ngành kinh tế tổng hợp, mang nội dung văn hóa sâu sắc, có tính liên ngành, liên vùng và xã hội hóa cao, đem lại hiệu quả tích cực cho phát triển kinh tế - xã hội, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm, xóa đói giảm nghèo; tạo điều kiện thuận lợi và bảo đảm môi trường cho phát triển du lịch.\n- Tăng cường việc tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân tự giác và tích cực tham gia giữ gìn an ninh trật tự, vệ sinh môi trường, tích cực tham gia xây dựng điểm đến An toàn - Thân thiện - Chất lượng; Tăng cường thực hiện nếp sống văn minh, lịch sự, tôn trọng pháp luật; Xây dựng phong trào ứng xử văn minh, có thái độ cởi mở, chân thành đối với khách du lịch.\nII. NỘI DUNG THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN\n1. Thông tin, tuyên truyền Bộ tiêu chí, tổ chức đánh giá, xếp hạng và công bố chỉ số phát triển các điểm đến du lịch.\n2. Thông tin, tuyên truyền việc triển khai và kết quả thực hiện Chương trình kích cầu du lịch nội địa, phát động và thực hiện Cuộc vận động \"Người Việt Nam ưu tiên du lịch Việt Nam\".\n3. Tiếp tục tuyên truyền, phổ biến, giáo dục Luật Du lịch, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Du lịch, Nghị định và các văn bản hướng dẫn thi hành ... để nâng cao ý thức thực hiện pháp luật về du lịch của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và người dân.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c64cc4beac849edb1dacdac4fe9a3e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.jsonl b/manifests/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..332f9ee6af97d1ce7c472be1af5292ac5432f303 --- /dev/null +++ b/manifests/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.png", + "output_text": "\n452\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEP A (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8711.90.51--- Xe mô tô điện909090
8711.90.52--- Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc909090
8711.90.53- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc909090
8711.90.54--- Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc909090
-- Loại khác:
8711.90.91--- Xe mô tô điện909090
8711.90.99--- Loại khác909090
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.
8712.00.10- Xe đạp đua110.5
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em808080
8712.00.30- Xe đạp khác808080
8712.00.90- Loại khác808080
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí000
8713.90.00- Loại khác000
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.
8714.10- Cửa mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10-- Yên xe454545
8714.10.20-- Nạn hoa và ốc bắt đầu nạn hoa242424
8714.10.90-- Loại khác1713.510
8714.20- Cửa xe dành cho người tàn tật:
-- Bánh xe nhỏ:
8714.20.11- - - Có đường kính (kể cả lớp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.12- - - Có đường kính (kể cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.19- - - Loại khác000
8714.20.90- - - Loại khác000
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c6709e7814b495f840da3e68dfe062b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.jsonl b/manifests/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fed671a138ee631f0bca3222b7dc4fef8a3b8438 --- /dev/null +++ b/manifests/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng quân lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, TKBT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).KN 2/20\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' around the top. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c6a824cdfaa4fb0a26a1ebbd1138c80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.jsonl b/manifests/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0354b44490a6801d1757da36abcd936ea184572f --- /dev/null +++ b/manifests/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.png", + "output_text": "\n485\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
95.05Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.
9505.10.00- Đồ dùng trong lễ Nô-en2017.515
9505.90.00- Loại khác2017.515
95.06Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bẫy boi và bẫy boi nông (paddling pools).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506.11.00-- Ván trượt tuyết110.5
9506.12.00-- Dây buộc ván trượt110.5
9506.19.00-- Loại khác110.5
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
9506.21.00-- Ván buồm110.5
9506.29.00-- Loại khác110.5
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506.31.00-- Gậy và bộ gậy chơi gôn110.5
9506.32.00-- Bóng110.5
9506.39.00-- Loại khác110.5
9506.40- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
9506.40.10-- Bàn110.5
9506.40.90-- Loại khác110.5
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
9506.51.00-- Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới110.5
9506.59.00-- Loại khác110.5
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
9506.61.00-- Bóng tennis110.5
9506.62.00-- Bóng có thể bơm hơi110.5
9506.69.00-- Loại khác110.5
9506.70.00- Lưới giày trượt băng và lưới trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưới trượt110.5
- Loại khác:
9506.91.00-- Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh110.5
9506.99.00-- Loại khác110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c87a5898f0b4f0ea340dce7d2adb9cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.jsonl b/manifests/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.jsonl deleted file mode 100644 index f813a3d477708818a5ab24ca14237aae1a90c2c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.png", - "output_text": "\nlại số lợi bất hợp pháp có được bằng 40% giá trị phần xây dựng sai phép, không phép đối với công trình là nhà ở riêng lẻ và bằng 50% giá trị phần xây dựng sai phép, không phép, sai thiết kế được phê duyệt hoặc sai quy hoạch xây dựng hoặc thiết kế đô thị được duyệt đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng hoặc công trình chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình. Sau khi chủ đầu tư hoàn thành việc nộp phạt thì cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng.\n10. Hành vi quy định tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều này mà không thuộc trường hợp xử lý theo quy định tại Khoản 9 Điều này thì bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP.\nĐiều 14. Vi phạm quy định về giải phóng mặt bằng xây dựng công trình\n1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tổ chức giải phóng mặt bằng sai quy hoạch xây dựng hoặc dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt;\nb) Thực hiện đền bù tài sản để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình sai quy định;\nc) Áp dụng giá đền bù sai quy định.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc điều chỉnh lại giá đền bù theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này;\nc) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này.\nĐiều 15. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không treo biển báo tại công trường thi công hoặc biển báo không đầy đủ nội dung theo quy định;\nb) Không lưu trữ hồ sơ năng lực của tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia giám sát chất lượng công trình.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c8c0e028aa54686b1aad96fac9c0851.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.jsonl b/manifests/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.jsonl deleted file mode 100644 index 74e14dc373ea91b0b2dbfbfad94df963c58605e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.png", - "output_text": "\nMẫu số 4\n..... 1 HỘI ĐỒNG ..... 2 XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, “NGHỆ NHÂN UƯ TÚ”\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nTỜ TRÌNH\nĐề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”\nKính gửi: Hội đồng ..... 3 xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.\nCăn cứ Nghị định số ...../2014/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2014 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”;\nHội đồng ..... 4 xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” đã họp vào ngày ..... tháng ..... năm ..... để xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” cho ..... nghệ nhân.\nSố nghệ nhân đủ điều kiện đề đề nghị Hội đồng ..... 5 xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” gồm...người, trong đó, ... người được đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” và ..... được đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” (Danh sách kèm theo).\nHội đồng ..... 6 trân trọng đề nghị./.\nTM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nGhi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng. (2, 4, 6): Tên Hội đồng đề nghị. (3, 5): Tên Hội đồng được đề nghị.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2cfcc495bf864eb5ad24b61c716f8a9b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.jsonl b/manifests/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f675ee38e2ea9f1d09ade0d3ca75638e1ce074d --- /dev/null +++ b/manifests/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.png", + "output_text": "\n54\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1604.17-- Cá chinh:
1604.17.10--- Đông hộp kín khí22,52015
1604.17.90--- Loại khác22,52015
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel), đóng hộp kín khí22,52015
1604.19.30--- Loại khác, đóng hộp kín khí22,52015
1604.19.90--- Loại khác22,52015
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
-- Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604.20.11--- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.20.19--- Loại khác22,52015
-- Xúc xích cá:
1604.20.21--- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.20.29--- Loại khác22,52015
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng hộp kín khí22,52015
1604.20.93--- Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã lọc chín hoặc hấp chín22,52015
1604.20.99--- Loại khác22,52015
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00-- Trứng cá tầm muối22,52015
1604.32.00-- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối22,52015
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghe:
1605.10.10-- Đóng hộp kín khí22,52015
1605.10.90-- Loại khác22,52015
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21-- Không đóng hộp kín khí :
1605.21.10--- Tôm shrimp dạng bột nhào22,52015
1605.21.90--- Loại khác22,52015
1605.29-- Loại khác:
1605.29.10--- Tôm shrimp dạng bột nhào22,52015
1605.29.90--- Loại khác22,52015
1605.30.00- Tôm hùm22,52015
1605.40.00- Động vật giáp xác khác22,52015
- Động vật thân mềm:
1605.51.00-- Hàu22,52015
1605.52.00-- Diếp, kể cả diếp nữ hoàng22,52015
1605.53.00-- Vẹm (Mussels)22,52015
1605.54.00-- Mực nang và mực ống22,52015
1605.55.00-- Bạch tuộc22,52015
1605.56.00-- Nghêu (ngao), sò22,52015
1605.57.00-- Bào ngư22,52015
1605.58.00-- Ốc, trừ ốc biển22,52015
1605.59.00-- Loại khác22,52015
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d3efbecc14c449c9f74d0ef9a52f5f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.jsonl b/manifests/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abd772a70aa2372a9badf4684edb5fc3c0863715 --- /dev/null +++ b/manifests/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.png", + "output_text": "\n320\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8428.31.00-- Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất543
8428.32-- Loại khác, dạng gàu:
8428.32.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp543
8428.32.90--- Loại khác543
8428.33-- Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp221
8428.33.20--- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8428.33.90--- Loại khác221
8428.39-- Loại khác:
8428.39.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp221
8428.39.30--- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8428.39.90--- Loại khác221
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ543
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi000
8428.90- Máy khác:
8428.90.20-- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.90.30-- Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường ray tương tự000
8428.90.90-- Loại khác000
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạo đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyên đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lẫn đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00-- Loại bánh xích000
8429.19.00-- Loại khác000
8429.20.00- Máy san đất000
8429.30.00- Máy cạo000
8429.40- Máy đầm và xe lu lẫn đường:
8429.40.30-- Máy đầm000
8429.40.40-- Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo trọng lượng221
8429.40.50-- Các loại xe lu rung khác000
8429.40.90-- Loại khác000
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyên đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00-- Máy chuyên đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước000
8429.52.00-- Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°000
8429.59.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d60e4b142d64df2a5e1011508569f36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.jsonl b/manifests/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e1d3256db5215ec831be7522359b23c270c9baa --- /dev/null +++ b/manifests/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.png", + "output_text": "\n\nBảo đảm tính chuẩn mực và tính hệ thống;\nQuán triệt quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước.\n\n2. Danh mục bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam gồm 36 quyển như sau:\n\nQuyển 1. Toán học, Cơ học\nQuyển 2. Vật lý học, Thiên văn học\nQuyển 3. Hóa học, Công nghệ hóa học\nQuyển 4. Sinh học, Công nghệ sinh học\nQuyển 5. Địa chất học, Môi trường\nQuyển 6. Địa lý học, Địa lý thế giới\nQuyển 7. Địa lý Việt Nam, Địa chính\nQuyển 8. Công nghệ thông tin\nQuyển 9. Nông nghiệp, Thủy lợi\nQuyển 10. Lâm nghiệp, Ngư nghiệp\nQuyển 11. Hải dương học, Khí tượng thủy văn\nQuyển 12. Y học, Dược học\nQuyển 13. Điện, Điện tử, Tự động hóa\nQuyển 14. Xây dựng, Công nghệ vật liệu\nQuyển 15. Giao thông, Vận tải\nQuyển 16. Cơ khí, Mô, Luyện kim\nQuyển 17. Dệt, May, Giấy, Thực phẩm\nQuyển 18. Văn học\nQuyển 19. Ngôn ngữ học, Hán Nôm\nQuyển 20. Văn hóa dân gian, Ngành nghề thủ công\nQuyển 21. Lịch sử Việt Nam\nQuyển 22. Lịch sử thế giới\nQuyển 23. Khảo cổ học, Dân tộc học - Nhân học\nQuyển 24. Kinh tế học\nQuyển 25. Tài chính, Ngân hàng, Tiền tệ\nQuyển 26. Triết học\nQuyển 27. Tôn giáo, Xã hội học\nQuyển 28. Chính trị, Ngoại giao, Tổ chức\nQuyển 29. Quốc phòng, An ninh\nQuyển 30. Luật học\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d63de37a60d4cbf9ba20a500000859a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.jsonl b/manifests/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.jsonl deleted file mode 100644 index f000f70f4f2c2c6c4892901f9ffecd900d598227..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.png", - "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b).M040\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d8b35f500364a599c478dbcb1c2c264.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.jsonl b/manifests/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.jsonl deleted file mode 100644 index ce567b665517c2913cbd9f9bc7816d8f2176c72e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.png", - "output_text": "\nThủ tướng Chính phủ đánh giá cao kết quả công tác năm 2013 của Ban Kinh tế Trung ương, đã góp phần bảo đảm sự lãnh đạo toàn diện của Đảng đối với hoạt động của Nhà nước và toàn xã hội, nhất là trên lĩnh vực kinh tế.\n2. Về phương hướng, nhiệm vụ công tác năm 2014, Ban Kinh tế Trung ương tiếp tục triển khai toàn diện các mặt công tác để làm tốt hơn nữa chức năng nghiên cứu, tham mưu, đề xuất, thẩm định, kiểm tra, giám sát cho Đảng trong xây dựng và thực thi đường lối, chủ trương, chính sách trong lĩnh vực kinh tế - xã hội; trong đó cần tập trung hoàn thành tốt các nhiệm vụ sau:\na) Tiếp tục củng cố tổ chức bộ máy, đội ngũ cán bộ, chủ trọng tuyển dụng cán bộ, công chức có bản lĩnh chính trị vững vàng, trình độ chuyên môn cao và kinh nghiệm thực tiễn, nhiệt huyết trong công tác; thường xuyên đào tạo nâng cao bản lĩnh chính trị, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của cán bộ, công chức để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của công việc;\nb) Huy động sự tham gia, hợp tác của các cơ quan quản lý, nhà khoa học, chuyên gia, cơ quan chức năng, đơn vị nghiên cứu để tập hợp những ý kiến xác đáng và góp ý, hiện kế cho Đảng trong hoạch định chủ trương, đường lối, chính sách cũng như kiểm tra, giám sát quá trình thực thi; bảo đảm tham mưu cho Đảng chủ trương, đường lối đúng đắn, phù hợp thực tế khách quan, có hiệu lực, hiệu quả nhằm phát triển kinh tế - xã hội của đất nước bền vững;\nc) Tập trung nghiên cứu, phân tích làm rõ hơn những vấn đề lý luận về kinh tế phù hợp với điều kiện cụ thể của Việt Nam để làm cơ sở, định hướng cho công tác chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội vì mục tiêu chung là xây dựng thể chế kinh tế phù hợp, tạo động lực cho phát triển kinh tế - xã hội bền vững;\nd) Chính phủ, các Bộ, ngành luôn ủng hộ và phối hợp chặt chẽ với Ban Kinh tế Trung ương trong thực hiện nhiệm vụ được Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao.\nBan Kinh tế Trung ương chủ động làm việc với các Ban của Đảng, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội để xây dựng cơ chế phối hợp công tác, tăng cường trao đổi, cung cấp thông tin giữa các cơ quan, phục vụ có hiệu quả cao cho công tác tham mưu xây dựng chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng về kinh tế - xã hội; phối hợp với Ban cán sự đảng Chính phủ, Ban cán sự đảng các Bộ trong việc đánh giá sát, đúng tình hình kinh tế - xã hội để kịp thời giúp Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư đề ra những chủ trương, đường lối về kinh tế - xã hội phù hợp với điều kiện phát triển của đất nước trong từng thời kỳ.\n3. Về chuẩn bị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X\na) Ban Kinh tế Trung ương khẩn trương chuẩn bị tổ chức sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X theo Chương trình làm việc của Bộ Chính trị, Ban Bí thư năm 2014; bám sát những chủ trương, đường lối nêu trong Nghị quyết để đánh giá, làm rõ những kết quả làm được, mặt chưa làm được,\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d9280eb21bf41f5b6f27cd4d47f09b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.jsonl b/manifests/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94793231cac7dd99c4fae0c070b685f50204f2fd --- /dev/null +++ b/manifests/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.png", + "output_text": "\n347\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8418.91.00-- Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đồng10.50
8418.99-- Loại khác:
8418.99.10--- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ000
8418.99.40--- Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00000
8418.99.90--- Loại khác000
84.19Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung chảy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:
8419.11-- Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10--- Loại sử dụng trong gia đình321
8419.11.90--- Loại khác321
8419.19-- Loại khác:
8419.19.10--- Loại sử dụng trong gia đình321
8419.19.90--- Loại khác321
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
- Máy sấy:
8419.31-- Dùng để sấy nông sản:
8419.31.10--- Hoạt động bằng điện000
8419.31.20--- Không hoạt động bằng điện000
8419.32-- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bia:
8419.32.10--- Hoạt động bằng điện000
8419.32.20--- Không hoạt động bằng điện000
8419.39-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
8419.39.11---- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.39.19---- Loại khác000
8419.39.20---- Không hoạt động bằng điện000
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10-- Hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2da0e531f3274c73a633e81e6e2547fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.jsonl b/manifests/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c876a2cf8040974aa30731eaacec11aca3898271 --- /dev/null +++ b/manifests/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.png", + "output_text": "\n393\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.90.22- - - Cửa máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.90.23- - - Cửa máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; cửa thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; cửa thiết bị để lắng đọng vật lý; cửa thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác000
- - - Cửa dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.25- - - - - Loại khác000
- - - Cửa máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; cửa máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; cửa máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26- - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.27- - - - - Loại khác000
8486.90.28- - - Cửa lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; cửa lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.29- - - - - Loại khác000
- - - - - Cửa máy và thiết bị sản xuất màn hình đẹt:
8486.90.31- - - - - Cửa thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các lớp đế của màn hình đẹt000
- - - - - cửa thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình đẹt:
8486.90.32- - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.33- - - - - Loại khác000
8486.90.34- - - - - cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình đẹt000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2da1d4d5ba734f6cbc4438e2964944f9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.jsonl b/manifests/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.jsonl deleted file mode 100644 index 4fbc6715db5371403510c10b5ddc658162ca0b03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.png", - "output_text": "\n- Dự án sản xuất xe thân thiện môi trường (xe tiết kiệm nhiên liệu, xe hybrid, xe sử dụng nhiên liệu sinh học, xe chạy điện...) được áp dụng chính sách ưu đãi cao nhất hiện hành.\n- Khuyến khích doanh nghiệp trong nước tham gia các chuỗi cung ứng toàn cầu trong sản xuất, xuất khẩu linh kiện, phụ tùng và xe nguyên chiếc bằng các giải pháp:\n+ Áp dụng ổn định chính sách tín dụng xuất khẩu theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n+ Được hưởng các chế độ ưu đãi của Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia.\n+ Được hưởng ưu đãi hiện hành theo Chương trình Cơ khí trọng điểm.\n- Dự án sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước với lãi suất thấp nhất theo từng thời kỳ.\n- Các doanh nghiệp sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô được hưởng ưu đãi theo Đề án \"Trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ\" của Chính phủ.\nb) Chính sách đối với khu vực tiêu dùng\n- Thực hiện lộ trình giảm thuế suất nhập khẩu xe ô tô nguyên chiếc trong ATIGA (ASEAN) đến hết năm 2018 theo cam kết của Chính phủ Việt Nam.\n- Rà soát, điều chỉnh chính sách thuế, phí theo hướng tạo điều kiện phát triển ngành công nghiệp ô tô để đáp ứng nhu cầu sử dụng ô tô của nền kinh tế và của người dân, đồng bộ với phát triển hạ tầng giao thông và yêu cầu bảo vệ môi trường.\n- Đối với thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho xe chở người dưới 24 chỗ: mức thuế suất điều chỉnh áp dụng theo chủng loại và công dụng xe:\n+ Áp dụng mức thuế suất thấp nhất đối với các loại xe khách tầm trung và tầm ngắn chạy liên tỉnh, liên huyện, nội đô,... từ 16 chỗ đến dưới 24 chỗ và các loại xe vừa chở người vừa chở hàng hóa phục vụ nông nghiệp, nông thôn.\n+ Áp dụng mức thuế suất ưu đãi đối với các loại xe thân thiện với môi trường.\n+ Áp dụng mức thuế suất cao đối với các loại xe chở người đến 9 chỗ, có dung tích động cơ trên 3.0 lít.\n- Bổ sung xe tải nhẹ sức chở đến 3 tấn và xe nông dụng nhỏ đa chức năng vào danh mục máy, thiết bị được hưởng hỗ trợ theo chủ trương của Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2de24fd668c0451ca09f25e9e1812229.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.jsonl b/manifests/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85a96700c052cd5239a664944ddccba58139c5cb --- /dev/null +++ b/manifests/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.png", + "output_text": "\n125\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
34.03Các chế phẩm bột tron (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bột tron) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.11.11---- Chế phẩm dầu bột tron221
3403.11.19---- Loại khác221
3403.11.90-- Loại khác221
3403.19-- Loại khác:
--- Ở dạng lỏng:
3403.19.11---- Dùng cho động cơ máy bay776,5
3403.19.12---- Chế phẩm chứa dầu silicon776,5
3403.19.19---- Loại khác17,517,517
3403.19.90-- Loại khác8,58,58,5
- Loại khác:
3403.91-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.91.11---- Chế phẩm chứa dầu silicon543
3403.91.19---- Loại khác543
3403.91.90-- Loại khác543
3403.99-- Loại khác:
--- Dạng lỏng:
3403.99.11---- Dùng cho động cơ máy bay555
3403.99.12---- Chế phẩm khác chứa dầu silicon555
3403.99.19---- Loại khác131212
3403.99.90-- Loại khác777
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)221
3404.90- Loại khác:
3404.90.10-- Cửa than non đã biến đổi hóa học221
3404.90.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2de3e7429a2c48b782ef0964e9349d14.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.jsonl b/manifests/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.jsonl deleted file mode 100644 index 936d2fce53ccf5693aca0b1822ce8642e27dfc04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.png", - "output_text": "\nChương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 43. Hiệu lực thi hành\nĐiều lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, thay thế cho Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xã hội điện toán Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 142/2012/TT-BTC ngày 22/8/2012 của Bộ Tài chính.\nĐiều 44. Phạm vi thi hành\n1. Chủ tịch, Tổng Giám đốc Công ty, các đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tuân thủ các quy định tại Điều lệ này.\n2. Các Quy chế nội bộ của Công ty phải tuân thủ nguyên tắc, nội dung của Điều lệ này.\n3. Trong trường hợp có những quy định của pháp luật có liên quan đến hoạt động của Công ty chưa được quy định tại Điều lệ hoặc trong trường hợp có những quy định mới của pháp luật khác với những điều khoản trong Điều lệ thì những quy định của pháp luật đó đương nhiên được áp dụng để điều chỉnh hoạt động của Công ty./. ✓\nOfficial circular seal of the General Accounting Department (Kế toán Việt Nam) with a star in the center and the text 'KẾ TOÁN VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.\nTrần Văn Hiếu\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e0cc8d0a1dc4d49b8d00c00eedc9021.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.jsonl b/manifests/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8ccda36b56ee5bc596608660c2bf0ac774524b4 --- /dev/null +++ b/manifests/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.png", + "output_text": "\n293\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8207.70.00- Dụng cụ để cấn221
8207.80.00- Dụng cụ để tiện221
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác221
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8208.10.00- Đè gia công kim loại221
8208.20.00- Đè chế biến gỗ221
8208.30.00- Dụng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm7,57,55
8208.40.00- Dụng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8208.90.00- Loại khác221
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cố nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gồm kim loại.221
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.7,57,55
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tia), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp221
- Loại khác:
8211.91.00-- Dao ăn có lưỡi cố định221
8211.92-- Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50--- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8211.92.90--- Loại khác221
8211.93-- Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
8211.93.20--- Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8211.93.90--- Loại khác221
8211.94-- Lưỡi dao:
8211.94.10--- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp221
8211.94.90--- Loại khác221
8211.95.00-- Cấn dao bằng kim loại cơ bản221
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài).
8212.10.00- Dao cạo***
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài:
8212.20.10-- Lưỡi dao cạo kép12,5107,5
8212.20.90-- Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e5fadc7f4c740d3acb0fa8488d961c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.jsonl b/manifests/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.jsonl deleted file mode 100644 index e4981d1675b4bc6e289da3b9dedf359d8b3e39dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.png", - "output_text": "\n4. Bộ Giao thông vận tải chủ trì kết nối với Chính phủ Hà Lan để triển khai đề xuất hợp tác liên quan đến ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đối với hệ thống cảng biển Việt Nam.\n5. Đồng ý tổ chức kỳ họp lần thứ tư Ủy ban liên Chính phủ Việt Nam-Hà Lan vào năm 2014 tại Hà Lan.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, các PTTG;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTGCP, các Vụ: TH, KTN; TGD công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(2).VB 30\n\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'PHÒNG BỆCH CHÍNH PHỦ' and 'VÀ' at the bottom.\nNGUYỄN VĂN NÊN\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e95c0f05cec40119d0be6794e8e3868.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.jsonl b/manifests/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.jsonl deleted file mode 100644 index 40ae563733daf4c1d5b759811b024f5531d9bd10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.png", - "output_text": "\n+ Giai đoạn 2021 - 2025, tiếp tục phát triển công nghiệp hỗ trợ cho sản xuất ô tô, đảm bảo cung ứng 40 - 45% (về giá trị) nhu cầu về linh kiện, phụ tùng phục vụ sản xuất, lắp ráp ô tô trong nước, đồng thời đẩy mạnh xuất khẩu, tham gia sâu hơn vào chuỗi giá trị toàn cầu của ngành công nghiệp ô tô khu vực và thế giới.\n+ Giai đoạn 2026 - 2030, công nghiệp hỗ trợ phát triển cả về quy mô sản lượng và chủng loại sản phẩm, đảm bảo cung ứng trên 50% (về giá trị) nhu cầu về linh kiện, phụ tùng phục vụ sản xuất lắp ráp ô tô trong nước, phần đầu trở thành nơi cung cấp quan trọng một số loại linh kiện, phụ tùng cho ngành công nghiệp ô tô khu vực và thế giới.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệ giá trị sản xuất trong nước %
Năm 2020Năm 2025Năm 2030
Xe ô tô đến 9 chỗ30 - 4040 - 4550 - 55
Ô tô từ 10 chỗ trở lên35 - 4550 - 6070 - 75
Ô tô tải30 - 4045 - 5565 - 70
Xe chuyên dùng25 - 3540 - 4555 - 60
\n3. Định hướng phát triển\na) Đối với xe tải và xe khách từ 10 chỗ trở lên\n- Chủ trọng phát triển dòng xe tải nhỏ đa dụng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, nông thôn.\n- Chủ trọng phát triển các loại xe khách tầm trung và tầm ngắn chạy liên tỉnh, huyện, nội đô... phù hợp với điều kiện địa hình, hạ tầng giao thông trong nước với giá thành hợp lý, an toàn và tiện dụng.\n- Tập trung đầu tư cải tiến, nâng cấp công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm, hoàn thiện hệ thống dịch vụ bán hàng, nâng cao năng lực cạnh tranh, đáp ứng phần lớn nhu cầu trong nước, từng bước tham gia xuất khẩu.\nb) Đối với xe đến 9 chỗ\n- Tập trung định hướng tiêu dùng vào dòng xe cá nhân kích thước nhỏ, tiêu thụ ít năng lượng, phù hợp với mức thu nhập dân cư và khả năng đáp ứng của hạ tầng giao thông.\n- Xác định rõ đối tác chiến lược, khuyến khích đầu tư các dự án đủ lớn để tạo dựng thị trường cho công nghiệp hỗ trợ. Khuyến khích sản xuất dòng xe thân thiện môi trường (xe tiết kiệm nhiên liệu, xe hybrid, xe sử dụng nhiên liệu sinh học, xe chạy điện...).\nc) Đối với xe chuyên dùng\n- Lựa chọn sản xuất, lắp ráp một số chủng loại xe có nhu cầu cao cho thị trường trong nước (xe chở bê tông, xe xitec, xe đặc chủng phục vụ an ninh, quốc phòng...).\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e9dfb199aff4a98bae4dcc0db681e19.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ebd241920034487985ad412324c3b13.jsonl b/manifests/2ebd241920034487985ad412324c3b13.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8b861019bcbd2b7b8b722acf63458dd6e2f4bb6 --- /dev/null +++ b/manifests/2ebd241920034487985ad412324c3b13.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ebd241920034487985ad412324c3b13.png", + "output_text": "\n267\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6812.80- Bảng crocidolite:
6812.80.20-- Quần áo321
6812.80.30-- Giấy, bia cứng và ni321
6812.80.40-- Gạch lát nền hoặc ốp tường321
6812.80.50-- Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi321
6812.80.90-- Loại khác321
- Loại khác:
6812.91-- Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
6812.91.10--- Quần áo321
6812.91.90--- Loại khác321
6812.92.00-- Giấy, bia cứng và ni321
6812.93.00-- Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn321
6812.99-- Loại khác:
--- Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.11---- Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13321
6812.99.19---- Loại khác321
6812.99.20--- Gạch lát nền hoặc ốp tường321
6812.99.90--- Loại khác321
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813.20- Chứa amiăng:
6813.20.10-- Lót và đệm phanh2,521
6813.20.90-- Loại khác000
- Không chứa amiăng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ebd241920034487985ad412324c3b13.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.jsonl b/manifests/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf0b8bada96a57017b111c0a5b43c07ef49fbffe --- /dev/null +++ b/manifests/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.png", + "output_text": "\n36\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0904.22.90--- Loại khác181815
09.05Vani.
0905.10.00- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.06Quế và hoa quế.
- Chua xay hoặc chua nghiền:
0906.11.00-- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)7,57,55
0906.19.00-- Loại khác7,57,55
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.07Định hương (cà quà, thân và cành).
0907.10.00- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
09.09Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cấp hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xứ (juniper berries).
- Hạt cây rau mùi:
0909.21.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Hạt cây thì là Ai cấp:
0909.31.00-- Chua xay hoặc chua nghiền7,57,55
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xứ (juniper berries):
0909.61-- Chua xay hoặc chua nghiền:
0909.61.10--- Củ hoa hồi7,57,55
0909.61.20--- Củ hoa hồi dạng sao7,57,55
0909.61.30--- Củ cây ca-rum (caraway)7,57,55
0909.61.90--- Loại khác7,57,55
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Củ hoa hồi7,57,55
0909.62.20--- Củ hoa hồi dạng sao7,57,55
0909.62.30--- Củ cây ca-rum (caraway)7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ee6ac3c2eb646de902f459d7811b337.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.jsonl b/manifests/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60171d3aa235f2370a1ad4d179b5ff5911a57935 --- /dev/null +++ b/manifests/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.07.2014 10:59:00 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1262/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án Biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....31.7.14.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Quyết định số 921/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về kết thúc hoạt động Hội đồng Quốc gia chỉ đạo biên soạn Từ điển Bách khoa Việt Nam;\nXét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án Biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam gồm một số nội dung chủ yếu sau:\n1. Mục tiêu và yêu cầu\na) Mục tiêu\n- Góp phần nâng cao trình độ dân trí, phục vụ sự nghiệp xây dựng, bảo vệ, phát triển đất nước;\n- Trở thành công cụ học tập, tra cứu chính thức, chuẩn mực, thiết yếu trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế của Việt Nam.\nb) Yêu cầu\n- Phản ánh những tri thức cơ bản về đất nước, con người Việt Nam và thế giới, trong đó chú trọng những tri thức cần thiết đối với Việt Nam;\n- Bảo đảm tính khoa học, tính dân tộc và tính hiện đại;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ef19c1c494a4162a49667cd010bc4e8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.jsonl b/manifests/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96f1e0e9b92edec57f3cd71a295c6a116d0d14ae --- /dev/null +++ b/manifests/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.png", + "output_text": "\n376\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8466.30.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.30.90- - Loại khác000
- Loại khác:
8466.91.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64000
8466.92- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
8466.92.10- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.92.90- - - Loại khác000
8466.93- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
8466.93.20- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10000
8466.93.90- - - Loại khác000
8466.94.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63000
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00- - Dụng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)000
8467.19.00- - Loại khác000
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00- - Khoan các loại000
8467.22.00- - Cưa321
8467.29.00- - Loại khác321
- Dụng cụ khác:
8467.81.00- - Cưa xích000
8467.89.00- - Loại khác000
- Bộ phận:
8467.91- - Cửa cưa xích:
8467.91.10- - - Cửa loại cơ điện000
8467.91.90- - - Loại khác000
8467.92.00- - Cửa dụng cụ hoạt động bằng khí nén000
8467.99- - Loại khác:
8467.99.10- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00110.5
8467.99.90- - - Loại khác110.5
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468.10.00- Ông xi cầm tay000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ef4b60fdd4d4e01a33566f09d941d0c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.jsonl b/manifests/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ce0e0db23653d63881ef115ed6881f018b3b0bb --- /dev/null +++ b/manifests/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.png", + "output_text": "\n27\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
0701.90.00- Loại khác7,57,55
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.7,57,55
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống000
0703.10.19--- Loại khác7,57,55
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống000
0703.10.29--- Loại khác7,57,55
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống000
0703.20.90-- Loại khác7,57,55
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống000
0703.90.90-- Loại khác7,57,55
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704.10.10-- Hoa lơ7,57,55
0704.10.20-- Hoa lơ xanh (headed broccoli)7,57,55
0704.20.00- Cải Bruc-xen7,57,55
0704.90- Loại khác:
-- Bắp cải:
0704.90.11--- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)7,57,55
0704.90.19--- Loại khác7,57,55
0704.90.90-- Loại khác7,57,55
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)7,57,55
0705.19.00-- Loại khác7,57,55
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)7,57,55
0705.29.00-- Loại khác7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f093457df5e400bb9283d0396eeb95a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.jsonl b/manifests/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc242a42ca6449c9551db6099caaa9d0049ac02f --- /dev/null +++ b/manifests/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.png", + "output_text": "\n111\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3004.20.10-- Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ777
-- Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31--- Dạng uống777
3004.20.32--- Dạng mỡ777
3004.20.39--- Loại khác000
-- Chứa tetracyclin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71--- Dạng uống hoặc dạng mỡ777
3004.20.79--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.20.91--- Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.99--- Loại khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh:
3004.31.00-- Chứa insulin000
3004.32-- Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004.32.10--- Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng221
3004.32.40--- Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide000
3004.32.90--- Loại khác000
3004.39.00-- Loại khác000
3004.40- Chứa alkaloid hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:
3004.40.10-- Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm221
3004.40.20-- Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm221
3004.40.30-- Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng uống221
3004.40.40-- Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hóa thuộc phần nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30000
3004.40.50-- Chứa papaverin hoặc berberin, dạng uống221
3004.40.60-- Chứa theophylin, dạng uống221
3004.40.70-- Chứa atropin sulphat543
3004.40.90-- Loại khác000
3004.50- Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004.50.10-- Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô000
-- Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21--- Dạng uống000
3004.50.29--- Loại khác555
-- Loại khác:
3004.50.91--- Chứa vitamin A, B hoặc C000
3004.50.99--- Loại khác000
3004.90- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f0f2ec37c8049a9900e3f59c7830c22.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.jsonl b/manifests/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..775178e0a01161657d7973a4f5c3abbb61d089cb --- /dev/null +++ b/manifests/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.png", + "output_text": "\n491\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác:
9615.90.91--- Bảng nhôm151311
9615.90.92--- Bảng sắt hoặc thép151311
9615.90.93--- Bảng plastic151311
9615.90.99--- Loại khác151311
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616.10.10-- Bình, lọ xịt151311
9616.10.20-- Các bộ phận gá lắp và đầu xịt321
9616.20.00- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm17.51513
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy tinh.
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác353535
9617.00.20- Các bộ phận17.51513
9618.00.00Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.151311
96.19Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tấm lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
- Loại dùng một lần:
9619.00.11-- Lõi thấm hút băng vật liệu dệt110.5
9619.00.19-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9619.00.91-- Dệt kim hoặc móc222
9619.00.99-- Loại khác222
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f15d0ab299849769331e78aca1c10f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.jsonl b/manifests/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.jsonl deleted file mode 100644 index c3f335ce1e583f77d65a55706721b0b9feb68217..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.png", - "output_text": "\nNhóm V: Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp\n\n1. Bệnh lao nghề nghiệp;\n2. Bệnh viêm gan vi rút nghề nghiệp;\n3. Bệnh do xoắn khuẩn Leptospira nghề nghiệp;\n4. Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2fe7ecb30320497dadcba0aaea7d4ef1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.jsonl b/manifests/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..294fc663af7b3c04f91d3d99bbd0b2f976624a79 --- /dev/null +++ b/manifests/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.png", + "output_text": "\n379\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8528.72.10--- Hoạt động bằng pin***
--- Loại khác:
8528.72.91---- Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt***
8528.72.92---- LCD, LED và kiểu màn hình đẹt khác***
8528.72.99---- Loại khác***
8528.73.00-- Loại khác, đơn sắc***
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
8529.10- Ăng ten và bộ phận xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
-- Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
8529.10.21--- Dùng cho máy thu truyền hình777
8529.10.29--- Loại khác777
8529.10.30-- Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh131212
8529.10.40-- Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten777
8529.10.60-- Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)777
-- Loại khác:
8529.10.92--- Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình777
8529.10.99--- Loại khác111110
8529.90- Loại khác:
8529.90.20-- Dùng cho bộ giải mã000
8529.90.40-- Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529.90.51--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8525.50 hoặc 8525.60000
8529.90.52--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99655
--- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28:
8529.90.53---- Dùng cho màn hình đẹt543
8529.90.54---- Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình655
8529.90.55---- Loại khác221
8529.90.59--- Loại khác000
-- Loại khác:
8529.90.91--- Dùng cho máy thu truyền hình543
8529.90.94--- Dùng cho màn hình đẹt543
8529.90.99-- Loại khác221
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/300133f2bf11479c9375c4c2b8fedfea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.jsonl b/manifests/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..399a51e65585abd1fccbd47792d8945f8f02ff41 --- /dev/null +++ b/manifests/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.png", + "output_text": "\n166\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
4407.10.00- Gỗ từ cây lá kim000
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này:
4407.21-- Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.21.90--- Loại khác000
4407.22-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.22.90--- Loại khác000
4407.25-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.25.19---- Loại khác000
---- Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21----- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.25.29----- Loại khác000
4407.26-- Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.26.90--- Loại khác000
4407.27-- Gỗ Sapelli:
4407.27.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.27.90--- Loại khác000
4407.28-- Gỗ Iroko:
4407.28.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.28.90--- Loại khác000
4407.29-- Loại khác:
--- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.19---- Loại khác000
--- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.29---- Loại khác000
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.39---- Loại khác000
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.49---- Loại khác000
--- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.59---- Loại khác000
--- Gỗ Tách (Tectona spp.):
4407.29.61---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/30021e6b7c5946e3971ccb6161f5cd00.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.jsonl b/manifests/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94a7a452d42fb99f99b710344f70df7cdc0e06ab --- /dev/null +++ b/manifests/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.png", + "output_text": "\n422\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)1
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8531.90- Bộ phận:
8531.90.10-- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phần nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29000
8531.90.20-- Cửa chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa321
8531.90.30-- Cửa chuông hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác000
8531.90.90-- Loại khác000
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).
8532.10.00- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phân kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)000
- Tụ điện cố định khác:
8532.21.00-- Tụ tantan (tantalum)000
8532.22.00-- Tụ nhôm000
8532.23.00-- Tụ gốm, một lớp000
8532.24.00-- Tụ gốm, nhiều lớp000
8532.25.00-- Tụ giấy hay plastic000
8532.29.00-- Loại khác000
8532.30.00- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)000
8532.90.00- Bộ phận000
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533.10.10-- Điện trở dán000
8533.10.90-- Loại khác000
- Điện trở cố định khác:
8533.21.00-- Có công suất danh định không quá 20 W000
8533.29.00-- Loại khác000
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31.00-- Có công suất danh định không quá 20 W000
8533.39.00-- Loại khác000
8533.40.00- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp000
8533.90.00- Bộ phận000
85.34Mạch in.
8534.00.10- Một mặt000
8534.00.20- Hai mặt000
8534.00.30- Nhiều lớp000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3031f4ec5ca442acb8532f57a3625fde.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.jsonl b/manifests/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2460c0b2616dd8a1eebdebdabcc738c25b9426c7 --- /dev/null +++ b/manifests/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.png", + "output_text": "\n97\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2914.13.00-- 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl xeton)221
2914.19.00-- Loại khác221
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00-- Cyclohexanon và methylcyclohexanon221
2914.23.00-- Ionon và metylionon221
2914.29-- Loại khác:
2914.29.10--- Long não221
2914.29.90--- Loại khác221
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00-- Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)221
2914.39.00-- Loại khác221
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton221
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác221
- Quinon:
2914.61.00-- Anthraquinon221
2914.69.00-- Loại khác221
2914.70.00- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa221
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11.00-- Axit fomic333
2915.12.00-- Muối của axit fomic333
2915.13.00-- Este của axit fomic333
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00-- Axit axetic333
2915.24.00-- Anhydrit axetic333
2915.29-- Loại khác:
2915.29.10--- Natri axetat; coban axetat333
2915.29.90--- Loại khác333
- Este của axit axetic:
2915.31.00-- Etyl axetat333
2915.32.00-- Vinyl axetat333
2915.33.00--- n-Butyl axetat333
2915.36.00-- Dinoseb(ISO) axetat333
2915.39-- Loại khác:
2915.39.10--- Isobutyl axetat333
2915.39.20--- 2 - Ethoxyetyl axetat333
2915.39.90--- Loại khác333
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng333
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của chúng333
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng333
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10-- Axit palmitic, muối và este của nó333
2915.70.20-- Axit stearic333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/303fb0be584640c2b1d5078f3fe54cd1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.jsonl b/manifests/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..042944e400eee8204bf6b8e08b744c9d1c476a47 --- /dev/null +++ b/manifests/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.png", + "output_text": "\n244\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
69.09Đồ gồm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00-- Bảng sứ333
6909.12.00-- Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs333
6909.19.00-- Loại khác333
6909.90.00- Loại khác7,57,55
69.10Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xả nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910.10.00- Bảng sứ2522,520
6910.90.00- Loại khác22,52015
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp2522,520
6911.90.00- Loại khác2522,520
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.22,52015
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
6913.10- Bảng sứ:
6913.10.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí22,52015
6913.10.90-- Loại khác22,52015
6913.90- Loại khác:
6913.90.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí17,51510
6913.90.90-- Loại khác17,51510
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914.10.00- Bảng sứ22,52015
6914.90.00- Loại khác22,52015
Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/304e01adaa5f43f290b6274521b3c5d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.jsonl b/manifests/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.jsonl deleted file mode 100644 index 88d34e17a3361d1aaf73d2bb464ae4ce5541f50e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.png", - "output_text": "\nĐPT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1202/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt khoản vay bổ sung cho 06 dự án thuộc Hiệp định vay giai đoạn 1 của Chương trình tín dụng hỗn hợp Na Uy/KfW để thực hiện hạng mục tư vấn giám sát\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HẠNG MỤC TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐẾN Số: 5880..... Ngày: 02/7.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 4324/BKHĐT-KTĐN ngày 24 tháng 6 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt khoản vay bổ sung cho 06 Dự án thuộc Hiệp định vay giai đoạn 1 của Chương trình tín dụng hỗn hợp Na Uy/KfW để thực hiện hạng mục tư vấn giám sát, cụ thể như sau:\n- Tổng giá trị khoản vay bổ sung: 3.117.623,44 USD bao gồm:\n+ 607.470,36 USD cho Dự án cấp nước thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.\n+ 614.674,79 USD cho Dự án xây dựng khu xử lý chất thải rắn thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.\n+ 413.642 USD cho Dự án nâng cấp và mở rộng nhà máy nước Hội An, tỉnh Quảng Nam.\n+ 524.354,57 USD cho Dự án xây dựng hệ thống thoát nước thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.\n+ 270.155,12 USD cho Dự án xây dựng hệ thống cấp nước thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu.\n+ 687.326,60 USD cho Dự án xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang.\n- Cơ chế tài chính trong nước: Ngân sách nhà nước cấp phát toàn bộ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/306e69944bb144f6930e2100b4d9efbc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.jsonl b/manifests/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..567c4d5e2578c948b3443f3fc7fc725e80039051 --- /dev/null +++ b/manifests/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.png", + "output_text": "\n\nKý báo: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.08.2015 09:20:56 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1251/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nStamps: HOA TỘC and CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: ...06/8....\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại Tờ trình số 16/TTTr-DCT ngày 16 tháng 7 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1332/TTTr-BTĐKT ngày 22 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 66 cá nhân thuộc Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong phong trào thi đua \"Phụ nữ tích cực học tập, lao động sáng tạo, xây dựng gia đình hạnh phúc giai đoạn 2010 - 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nTW Hội Liên hiệp Phụ nữ VN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 4b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3096d58c1dc343fb92bdfe53fa712e8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.jsonl b/manifests/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09e3a2e4b313722da6b351f37a65ebd12492ddc4 --- /dev/null +++ b/manifests/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.png", + "output_text": "\n10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0303.12.00-- Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)181815
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-nu-yp (Hucho Hucho)181815
0303.14.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0303.19.00-- Loại khác181815
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0303.24.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)2322,522
0303.25.00-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)2322,522
0303.26.00-- Cá chính (Anguilla spp.)181815
0303.29.00-- Loại khác2322,522
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.31.00-- Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)2322,522
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)2322,522
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)2322,522
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)2322,522
0303.39.00-- Loại khác2322,522
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc dora (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)181815
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)181815
0303.43.00-- Cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc dora181815
0303.44.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)181815
0303.45.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)181815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3097f9342f094f8aa0a35dfbb7666f81.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.jsonl b/manifests/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.jsonl deleted file mode 100644 index e1545def7b6f7d2a17e9f2e315c538577b1d24bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nQUY TRÌNH\nVận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk (Ban hành kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Hàng năm, các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kúop, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A trên lưu vực sông Srêpôk phải vận hành theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau:\n1. Trong mùa lũ:\na) Đảm bảo an toàn công trình:\n- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình thủy điện: Buôn Tua Srah, Buôn Kúop và Srêpôk 3, không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước kiểm tra với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 năm;\n- Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình thủy điện Srêpôk 4, không để mực nước hồ chứa vượt cao trình mực nước gia cường với mọi trận lũ có chu kỳ lặp lại nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 năm.\nb) Góp phần giảm lũ cho hạ du và không gây biến động dòng chảy đột ngột vùng biên giới Việt Nam và Campuchia;\nc) Đảm bảo hiệu quả phát điện.\n2. Trong mùa cạn:\na) Đảm bảo an toàn công trình;\nb) Đảm bảo nhu cầu sử dụng nước tối thiểu ở hạ du;\nc) Đảm bảo hiệu quả phát điện.\nĐiều 2. Mùa lũ, mùa cạn trong Quy trình này được quy định như sau:\n1. Mùa lũ từ ngày 01 tháng 8 đến ngày 30 tháng 11.\n2. Mùa cạn từ ngày 01 tháng 12 đến ngày 31 tháng 7 năm sau.\nĐiều 3. Việc vận hành các công trình xã của các hồ chứa phải thực hiện theo đúng quy trình vận hành công trình xã đã được ban hành, nhằm đảm bảo ổn định cho hệ thống công trình đầu mối.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/30a5c90cb9fe49a5bc56aba5f6e8f644.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.jsonl b/manifests/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05a06a243fc3895b3a3a3e4d257bc8f46871ec9e --- /dev/null +++ b/manifests/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.png", + "output_text": "\n55\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1517.90.30-- Cửa một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
-- Chế phẩm giả mở lọn; shortening:
750
1517.90.43--- Shortening750
1517.90.44--- Chế phẩm giả mở lọn750
-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.50--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn
--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
750
1517.90.61---- Thành phần chủ yếu là dầu lạc750
1517.90.62---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô750
1517.90.63---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg750
1517.90.64---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên750
1517.90.65---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ750
1517.90.66---- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ750
1517.90.67---- Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành750
1517.90.68---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe750
1517.90.69---- Loại khác750
1517.90.90-- Loại khác750
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12-- Mỡ và dầu động vật000
1518.00.14-- Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa000
1518.00.15-- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh000
1518.00.16-- Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu000
1518.00.19-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/30b868c9c1d74bd68897ad07a9dd85ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.jsonl b/manifests/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.jsonl deleted file mode 100644 index 892cb5a920a2fc1a88dd48f60a29539ff9178239..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.png", - "output_text": "\nc) Chủ trì hướng dẫn các địa phương thành lập các Trung tâm phát triển quỹ đất nhằm tạo quỹ đất, kinh phí xây dựng khu tái định cư.\n9. Bộ Công an, Bộ Thông tin và Truyền thông và các Bộ, ngành khác cần cử chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc tăng cường công tác bảo đảm an toàn giao thông; tuyên truyền chủ trương khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng, hạn chế sử dụng phương tiện giao thông cá nhân và thực hiện các giải pháp phát triển hợp lý các phương thức vận tải.\n10. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam\na) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải giám sát quá trình triển khai thực hiện đầu tư các dự án ngành giao thông vận tải và quá trình xây dựng các đề án, dự án trước khi trình cơ quan có thẩm quyền quyết định;\nb) Thực hiện giám sát và phân biện xã hội đối với việc ban hành, sửa đổi hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật của ngành giao thông vận tải.\n11. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\na) Căn cứ Đề án, tổ chức rà soát xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng, vận tải của địa phương mình và xây dựng kế hoạch triển khai;\nb) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư kết cấu hạ tầng phù hợp với tiềm năng, lợi thế và nhu cầu của địa phương; ưu tiên, hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng, sử dụng nhiên liệu thân thiện môi trường trên địa bàn;\nc) Chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông vận tải và các doanh nghiệp lập kế hoạch đi đôi một số kết cấu hạ tầng giao thông đầu mới ra khỏi khu vực trung tâm nội thành, như: bến xe hàng, cảng và bến cảng biển; ưu tiên bố trí quỹ đất phục vụ nhu cầu bến, bãi đỗ xe công cộng đô thị, quỹ đất cho phát triển dịch vụ logistics.\n12. Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (SCIC)\nPhối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan thực hiện các nội dung sau:\na) Chuyển giao các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá thuộc ngành giao thông vận tải;\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/30e9bb84033746668aa4dcaa8792e8bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31080b5bf05440f687a04c848434617c.jsonl b/manifests/31080b5bf05440f687a04c848434617c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8847f77a2e4d3b070ee9bccb48230d693a7bd718 --- /dev/null +++ b/manifests/31080b5bf05440f687a04c848434617c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31080b5bf05440f687a04c848434617c.png", + "output_text": "\n209\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
57.03Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5703.10.10-- Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5703.10.20-- Thảm cầu nguyên553
5703.10.90-- Loại khác553
5703.20- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5703.20.10-- Thảm cầu nguyên553
5703.20.90-- Loại khác553
5703.30- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703.30.10-- Thảm cầu nguyên553
5703.30.90-- Loại khác553
5703.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ bông:
5703.90.11--- Thảm cầu nguyên553
5703.90.19--- Loại khác553
-- Từ sợi dây:
5703.90.21--- Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5703.90.29--- Loại khác553
-- Loại khác:
5703.90.91--- Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5703.90.99--- Loại khác553
57.04Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phót, không chần hoặc phủ sợi tổng hợp, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5704.10.00- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2553
5704.90.00- Loại khác553
57.05Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
- Từ bông:
5705.00.11-- Thảm cầu nguyên553
5705.00.19-- Loại khác553
- Từ sợi dây:
5705.00.21-- Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5705.00.29-- Loại khác553
- Loại khác:
5705.00.91-- Thảm cầu nguyên553
5705.00.92-- Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04553
5705.00.99-- Loại khác553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/31080b5bf05440f687a04c848434617c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.jsonl b/manifests/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8766673ae2fb25d6c29855f66de9c34533e77b2b --- /dev/null +++ b/manifests/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.png", + "output_text": "\n369\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nói mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00-- Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây7,57,55
8517.12.00-- Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác543
8517.18.00-- Loại khác7,57,55
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng):
8517.61.00-- Trạm thu phát gốc000
8517.62-- Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10--- Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
--- Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:
8517.62.21---- Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả công nối, cầu nối và bộ định tuyến543
8517.62.29---- Loại khác000
8517.62.30---- Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại543
---- Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41---- Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm543
8517.62.42---- Bộ tập trung hoặc bộ đón kênh543
8517.62.49---- Loại khác543
---- Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51---- Thiết bị mạng nội bộ không dây000
8517.62.52---- Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
8517.62.53---- Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác000
8517.62.59---- Loại khác000
---- Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61---- Dùng cho điện báo hay điện thoại000
8517.62.69---- Loại khác000
---- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/31507510ae7243c1aa135c951d0d5414.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.jsonl b/manifests/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.jsonl deleted file mode 100644 index 08205fdc968db6a5b3352424a857259f7aca9970..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.png", - "output_text": "\n62\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1702.90.99-- - - Loại khác110.5
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu321
1703.10.90-- Loại khác321
1703.90- Loại khác:
1703.90.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu321
1703.90.90-- Loại khác321
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường2017.515
1704.90- Loại khác:
1704.90.10-- Kẹo và viên ngâm họ1097.5
1704.90.20-- Sô cô la trắng2017.515
-- - - Loại khác:
1704.90.91--- Dèo, có chứa gelatin2017.515
1704.90.99--- Loại khác2017.515
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỏ mảnh, sống hoặc đã rang.321
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.321
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo321
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo321
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.321
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.1097.5
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác1097.5
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3159e57451a1458888b67d371e6c3bef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.jsonl b/manifests/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2db21025c8f89973f7b153d824ae7c270faa82df --- /dev/null +++ b/manifests/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.png", + "output_text": "\n293\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7216.50.90-- Loại khác000
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7216.61.00-- Thu được từ các sản phẩm cán phẳng***
7216.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
7216.91.00-- Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công người từ các sản phẩm cán phẳng***
7216.99.00-- Loại khác000
72.17Dây cửa sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.10.22--- Dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép để cắt gọt110.5
7217.10.29--- Loại khác110.5
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.10.31--- Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép để cắt gọt110.5
7217.10.39--- Loại khác110.5
7217.20- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10- - Chưa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
7217.20.20- - Chưa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng110.5
- - Chưa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.20.91--- Dây thép dùng làm lối cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR)000
7217.20.99--- Loại khác110.5
7217.30- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7217.30.11--- Mạ hoặc tráng thiếc321
7217.30.19--- Loại khác321
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.30.21--- Mạ hoặc tráng thiếc000
7217.30.29--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/316b7f2c070b49b188a306a5737dee5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.jsonl b/manifests/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca8075ca34c0b62a60dfb68d5b4bfd7de601dc4c --- /dev/null +++ b/manifests/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.png", + "output_text": "\n52\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
1513.21.10--- Dầu hạt cò000
1513.21.90--- Loại khác000
1513.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò chưa tinh chế000
1513.29.12---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế000
1513.29.13---- Loại khác, của dầu hạt cò chưa tinh chế (olein hạt cò)000
1513.29.14---- Loại khác, của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế000
-- Loại khác:
1513.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò750
1513.29.92---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su750
1513.29.94---- Olein hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1513.29.95---- Dầu hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1513.29.96---- Loại khác, của dầu hạt cò750
1513.29.97---- Loại khác, của dầu cò ba-ba-su750
15.14Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00-- Dầu thô000
1514.19-- Loại khác:
1514.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1514.19.90--- Loại khác750
- Loại khác:
1514.91-- Dầu thô:
1514.91.10--- Dầu hạt cải khác000
1514.91.90--- Loại khác000
1514.99-- Loại khác:
1514.99.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
--- Loại khác:
1514.99.91---- Dầu hạt cải khác750
1514.99.99---- Loại khác750
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lạnh và các phần phân đoạn của dầu hạt lạnh:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/319737c68c78481097caf7eec1db6da0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.jsonl b/manifests/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.jsonl deleted file mode 100644 index 583e3e80bcc25979031a757b62a556b4eda7375f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA HÒA SƠN VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.12.2014 15:16:01 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 120/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5..... Ngày: 24/12.....\nNGHỊ ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Chuyển giao công nghệ năm 2006;\nCăn cứ Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về một số vấn đề cấp bách trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,\nChính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ\nSửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 nội dung sau:\n- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao thay thế Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I), Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II) và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao (Phụ lục III) của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.\n- Việc nhập khẩu, chuyển giao và sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định.\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2015. Khoản 1 Điều 5 và 03 Danh mục công nghệ nêu tại Phụ lục I, II và III của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 bị bãi bỏ kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/31ce77e84a324f09a863ff1d36cb6ae2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.jsonl b/manifests/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6151615f3d949cb995cc73934668fcc98087f565 --- /dev/null +++ b/manifests/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.png", + "output_text": "\n443\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miệng và tấm để xóa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616.10.10-- Bình, lọ xịt181815
9616.10.20-- Các bộ phận gá lắp và đầu xịt777
9616.20.00- Miếng và tấm để xóa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm201815
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy tinh.
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác***
9617.00.20- Các bộ phận***
9618.00.00Ma-no-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.12,5107,5
96.19Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tấm lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
- Loại dùng một lần:
9619.00.11-- Lõi thấm hút băng vật liệu dệt221
9619.00.19-- Loại khác:
9619.00.19.10--- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học22,52015
9619.00.19.20--- Khăn vệ sinh và băng vệ sinh, khăn và tấm lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự12,5107,5
9619.00.19.90---- Loại khác26,52625,5
- Loại khác:
9619.00.91-- Dệt kim hoặc móc7,57,55
9619.00.99-- Loại khác7,57,55
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự.
9701.10.00- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu333
9701.90.00- Loại khác333
9702.00.00Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/320da605246f4a389fd2ae34837f161e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/321fc50557d243b39733da549e34c3af.jsonl b/manifests/321fc50557d243b39733da549e34c3af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e755aa2fa2abf8a0b3d9c91d444d0e86999dba8 --- /dev/null +++ b/manifests/321fc50557d243b39733da549e34c3af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/321fc50557d243b39733da549e34c3af.png", + "output_text": "\n169\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này543
4412.32.00-- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim543
4412.39.00-- Loại khác543
- Loại khác:
4412.94.00-- Tầm khối, tầm mỏng và tầm lót543
4412.99.00-- Loại khác543
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.221
4414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.17,51510
44.15Hòm, hộp, thùng chứa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuộn cáp bằng gỗ; giá kệ để kệ hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng chứa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuộn cáp12,5107,5
4415.20.00- Giá kệ để kệ hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng12,5107,5
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416.00.10- Tấm ván cong12,5107,5
4416.00.90- Loại khác12,5107,5
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
4417.00.10- Cốt hoặc khuôn (phom) của giày hoặc ủng7,57,55
4417.00.90- Loại khác12,5107,5
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xếp, panel lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.
4418.10.00- Cửa sổ, cửa sổ sắt đất và khung cửa sổ221
4418.20.00- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng221
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng221
4418.50.00- Ván lợp221
4418.60.00- Cột trụ và xà, rầm221
- Panel lát sàn đã lắp ghép:
4418.71.00-- Cho sàn đã khám221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/321fc50557d243b39733da549e34c3af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.jsonl b/manifests/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e9630eef3f5e9e01b0a2fc94f7efebcac61f6b1 --- /dev/null +++ b/manifests/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.png", + "output_text": "\n292\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
82.04Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc loại vận bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vận tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vận.
- Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc, loại vận bằng tay:
8204.11.00-- Không điều chỉnh được***
8204.12.00-- Điều chỉnh được***
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vận***
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi khác; đèn xi; mở cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô***
8205.20.00- Búa và búa tạ***
8205.30.00- Bao, đực, đực máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ7,57,55
8205.40.00- Tuốc nơ vít151512,5
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính):
8205.51-- Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205.51.10--- Bàn là phẳng***
8205.51.90--- Loại khác***
8205.59.00-- Loại khác7,57,55
8205.60.00- Đèn hàn107,55
8205.70.00- Mở cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự***
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phần nhóm trở lên thuộc nhóm này107,55
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.222221,5
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, đế ép, đập, đực lỗ, ta rô, ren, khoan, chuột, phay, cấn, tiện hay bất, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207.13.00-- Có bộ phận làm việc bằng gồm kim loại000
8207.19.00-- Loại khác, kể cả bộ phận000
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại221
8207.30.00- Dụng cụ để ép, đập hoặc đực lỗ221
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren221
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá221
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuột221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/32656573e9b540bcaa8a5997d1cc34b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.jsonl b/manifests/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9ba3df71b4b0c7072af3badba81e99acb19c13c --- /dev/null +++ b/manifests/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.png", + "output_text": "\n69\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2208.90.20-- Rượu bô sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.30-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.40-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.50-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.60-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.70-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích656565
2208.90.80-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích656565
2208.90.90-- Loại khác656565
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.7,57,55
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tộp mổ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tộp mổ543
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10-- Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng543
2301.20.20-- Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng543
2301.20.90-- Loại khác543
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302.10.00- Từ ngô543
2302.30.00- Từ lúa mì543
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10-- Từ thóc gạo777
2302.40.90-- Loại khác543
2302.50.00- Từ cây họ đậu543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/327c928d613c4584af9326cfdc13704c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.jsonl b/manifests/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20ad81c9521c2322e36cf9830f41df0372d794e6 --- /dev/null +++ b/manifests/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1267/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nLogo of the State of Vietnam (HOÀ TỘC) with a banner.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nOfficial stamp of the State Council for Information (CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Số: 6386 Ngày: 05/8...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1257/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n\nNhân dân và cán bộ huyện An Lão, thành phố Hải Phòng;\nCâu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/32ae0f92a2d54911b243800656a3ce5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.jsonl b/manifests/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e43eec3b79d423e13010ee8861df7744a76dde8 --- /dev/null +++ b/manifests/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.png", + "output_text": "\na) Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam:\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan có liên quan tổ chức, triển khai thực hiện Đề án; định kỳ kiểm tra đánh giá, tổng kết việc thực hiện Đề án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.\n- Chỉ đạo Liên đoàn Lao động các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các cơ quan, ban, ngành liên quan triển khai thực hiện Đề án ở địa phương.\nb) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính bố trí kinh phí các chương trình, dự án quốc gia cho các cơ sở dạy nghề theo quy định;\n- Chủ trì, phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hướng dẫn các cơ sở dạy nghề xây dựng chương trình, giáo trình dạy nghề, đào tạo đội ngũ cán bộ, giảng viên, giáo viên dạy nghề và kiểm tra, giám sát, đánh giá việc triển khai, thực hiện Đề án.\nc) Bộ Tài chính:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam bố trí kinh phí sự nghiệp dạy nghề theo phân cấp ngân sách để thực hiện Đề án;\n- Phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hướng dẫn các cơ sở dạy nghề thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.\nd) Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\n- Chủ trì, phối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam bố trí kinh phí thực hiện các chương trình, dự án quốc gia, kinh phí chi đầu tư phát triển, vốn trái phiếu chính phủ (nếu có), vốn ODA và các chương trình, dự án, đề án trọng điểm quốc gia khác để thực hiện Đề án;\n- Phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp và cân đối kinh phí chi thường xuyên và các nguồn kinh phí khác cho các cơ sở dạy nghề.\nđ) Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác:\nPhối hợp với Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tổ chức thực hiện các hoạt động có liên quan của Đề án theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được phân công.\ne) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\nTạo điều kiện cấp đất cho các cơ sở dạy nghề ở địa phương; hỗ trợ kinh phí bồi thường và giải phóng mặt bằng cho các cơ sở dạy nghề ở địa phương và kinh phí đào tạo nghề cho người lao động của địa phương.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/32dff7fa45d84b01b1b32606ea610391.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.jsonl b/manifests/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.jsonl deleted file mode 100644 index 915d64093ce8f162e8f354c000c6320f88558ba6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.png", - "output_text": "\n65\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1902.30.30-- Miến1174
1902.30.40-- Mì ăn liền khác1174
1902.30.90-- Loại khác1174
1902.40.00- Couscous2017.515
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sản và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.1174
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mành ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mành hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10-- Chứa ca cao22.52017
1904.10.90-- Loại khác22.52017
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mành ngũ cốc chưa rang và mành ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10-- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang22.52017
1904.20.90-- Loại khác22.52017
1904.30.00- Lúa mì sảy khô đóng bánh22.52017
1904.90- Loại khác:
1904.90.10-- Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ1284
1904.90.90-- Loại khác1284
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xóp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn2017.515
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự2017.515
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xóp (wafers):
1905.31-- Bánh quy ngọt:
1905.31.10--- Không chứa ca cao1174
1905.31.20--- Chứa ca cao1174
1905.32.00- - Bánh quế (waffles) và bánh xóp (wafers)2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/32ee11ddf66744468fcdc1dd9978aede.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.jsonl b/manifests/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..504779fc4e1ce42c3628def7f243be858fa65ac1 --- /dev/null +++ b/manifests/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 14:26:47 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1154/VPCP-KTN V/v hỗ trợ kinh phí di dân khẩn cấp do thiên tai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam\nHà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 27/2 .....\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam;\nCác Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam (văn bản số 68/TTTr-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2014); ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 1408/BTC-ĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 364/BNN-KHTT ngày 07 tháng 02 năm 2014) về việc hỗ trợ kinh phí di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Trước mắt, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam chủ động sử dụng vốn ngân sách trung ương được giao trong kế hoạch năm 2014, cần đổi ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để đầu tư các dự án di dân ra khỏi vùng thiên tai đang thực hiện dở dang; trường hợp thiếu vốn, Tỉnh chủ động làm việc với Bộ Kế hoạch Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hỗ trợ cho các dự án trong kế hoạch hàng năm theo quy định.\n2. Đối với các dự án khởi công mới: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam chỉ đạo các cơ quan chức năng thực hiện việc rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên theo mức độ cấp thiết phải đầu tư, thực hiện thẩm định nguồn vốn đầu tư theo đúng quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn Trái phiếu Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, V.III, TH; TGD Công TTDĐ;\nLưu: VT, KTN (3).Linh. 29\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG PHỦ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written across the seal.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/32f3e0bb4230429f8f4997a8813b462e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3350ef5690f94390bc5146854257512a.jsonl b/manifests/3350ef5690f94390bc5146854257512a.jsonl deleted file mode 100644 index 217cc7c95a57f7c4a8fcc51e0617dfbf3d3079bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3350ef5690f94390bc5146854257512a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3350ef5690f94390bc5146854257512a.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4239 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2013\nNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐƠN Số: 6186 Ngày: 30/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt và ký Bản ghi nhớ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ma-lai-xi-a về hợp tác trong lĩnh vực giáo dục đại học\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 84/NQ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về việc phân công cho Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ thực hiện một số công việc về điều ước quốc tế;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tại công văn số 883/TTr-BDGĐT ngày 12 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Đề nghị Dự thảo Bản ghi nhớ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ma-lai-xi-a về hợp tác trong lĩnh vực giáo dục đại học.\nĐiều 2. Ủy quyền Lãnh đạo Bộ Giáo dục và Đào tạo ký Bản ghi nhớ nêu trên.\nĐiều 3. Bộ Ngoại giao hoàn tất các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật hiện hành./\nNơi nhận:\n\nTTgCP, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Ngoại giao, Tư pháp;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;\nCác Vụ: TH, KGVX, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (2).ĐH\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Thiên Nhân\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3350ef5690f94390bc5146854257512a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/336b3c6be686404094ce974b575068a8.jsonl b/manifests/336b3c6be686404094ce974b575068a8.jsonl deleted file mode 100644 index 652a3e3c2261051fb95b72bc0925724a0b9d868c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/336b3c6be686404094ce974b575068a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/336b3c6be686404094ce974b575068a8.png", - "output_text": "\n226\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5513.13.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester321
5513.19.00-- Vải dệt thoi khác321
- Đã nhuộm:
5513.21.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.23.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester321
5513.29.00-- Vải dệt thoi khác121212
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.39.00-- Vải dệt thoi khác321
- Đã in:
5513.41.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5513.49.00-- Vải dệt thoi khác321
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5514.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5514.19.00-- Vải dệt thoi khác321
- Đã nhuộm:
5514.21.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5514.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5514.23.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester121212
5514.29.00-- Vải dệt thoi khác321
5514.30.00- Từ các sợi có các màu khác nhau321
- Đã in:
5514.41.00-- Từ xơ staple polyester, dệt vân điểm321
5514.42.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyester321
5514.43.00-- Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyester321
5514.49.00-- Vải dệt thoi khác321
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/336b3c6be686404094ce974b575068a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.jsonl b/manifests/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.jsonl deleted file mode 100644 index 38db0109977af9c1a645c841fc9be586868d8cd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.png", - "output_text": "\n3. Thuyền trưởng có trách nhiệm đón đốc, kiểm tra thường xuyên và định kỳ việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động của thuyền viên do chủ tàu lập ra; khắc phục các điều kiện mất an toàn trên tàu và báo cáo chủ tàu.\n4. Thuyền viên có trách nhiệm thực hiện đầy đủ biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động do chủ tàu lập ra.\n5. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động để vận hành hệ thống động lực của tàu biển Việt Nam trên cơ sở thống nhất với Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.\nChương III\nKIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LAO ĐỘNG HÀNG HẢI CHO TÀU BIỂN VIỆT NAM VÀ THANH TRA, KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHÍU NẠI CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM\nĐiều 14. Kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải\n1. Tàu biển phải được kiểm tra về điều kiện lao động theo quy định của pháp luật Việt Nam và Công ước Lao động hàng hải năm 2006.\n2. Tàu biển hoạt động tuyến quốc tế có tổng dung tích từ 500 trở lên phải có Giấy chứng nhận Lao động hàng hải.\n3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra điều kiện lao động trên tàu biển; cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải cho tàu biển.\nĐiều 15. Thanh tra, kiểm tra đối với tàu biển\n1. Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và Cảng vụ hàng hải thực hiện việc thanh tra, kiểm tra điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên trên tàu biển theo quy định của Nghị định này và pháp luật Việt Nam có liên quan.\n2. Việc thanh tra, kiểm tra quy định tại Khoản 1 Điều này phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến hoạt động của tàu biển.\n3. Chủ tàu và thuyền trưởng có trách nhiệm tạo điều kiện để Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và Cảng vụ hàng hải thanh tra, kiểm tra tàu biển và có trách nhiệm khắc phục vi phạm, khắc phục về điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên.\nĐiều 16. Giải quyết khiếu nại của thuyền viên làm việc trên tàu biển\n1. Chủ tàu có trách nhiệm xây dựng, ban hành quy trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại của thuyền viên.\n2. Quy trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại của thuyền viên phải được cung cấp cho tất cả thuyền viên và được lưu giữ trên tàu.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/336d8e75755546c28c9692bb1a32af82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.jsonl b/manifests/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.jsonl deleted file mode 100644 index ddc292f6f23c1575458a967acc79b9eecab6c8c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.png", - "output_text": "\n20\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Khô:
0306.26.41---- Đóng hộp kín khí151311
0306.26.49---- Loại khác151311
--- Loại khác:
0306.26.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.26.99---- Loại khác151311
0306.27-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhân giống:
0306.27.11---- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.27.12---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.27.19---- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.27.21---- Tôm sú (Penaeus monodon)151311
0306.27.22---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)151311
0306.27.29---- Loại khác151311
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.27.31---- Tôm sú (Penaeus monodon)151311
0306.27.32---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)151311
0306.27.39---- Loại khác151311
--- Khô:
0306.27.41---- Đóng hộp kín khí151311
0306.27.49---- Loại khác151311
--- Loại khác:
0306.27.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.27.99---- Loại khác151311
0306.29- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.29.10--- Sống151311
0306.29.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0306.29.30--- Bột thô, bột mịn và viên151311
--- Loại khác:
0306.29.91---- Đóng hộp kín khí151311
0306.29.99---- Loại khác151311
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hậu:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/337dc8bb2e4b47a39e8b8d4d5246e93b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.jsonl b/manifests/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a536e405d5cb7155f7ba11f1b448f03d7e82d824 --- /dev/null +++ b/manifests/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07/01/2015 14:13:40 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 126/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S..... Ngày: 01/01/2015\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Hôn nhân và gia đình ngày 19 tháng 6 năm 2014;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình.\nChương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ÁP DỤNG TẬP QUÁN VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định chi tiết về áp dụng tập quán về hôn nhân và gia đình, chế độ tài sản của vợ chồng, giải quyết các việc về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài và một số biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình.\nĐiều 2. Nguyên tắc áp dụng tập quán\n\nTập quán được áp dụng phải là quy tắc xử sự phù hợp với quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Luật Hôn nhân và gia đình.\nViệc áp dụng tập quán phải tuân theo các điều kiện được quy định tại Điều 7 của Luật Hôn nhân và gia đình.\nTôn trọng sự thỏa thuận của các bên về tập quán được áp dụng.\n\nĐiều 3. Thỏa thuận về áp dụng tập quán\n\nQuy định các bên không có thỏa thuận tại Khoản 1 Điều 7 của Luật Hôn nhân và gia đình được hiểu là các bên không có thỏa thuận về áp dụng tập quán và cũng không có thỏa thuận khác về vụ, việc cần được giải quyết.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3390bdeb3ba54e8ebc482016e17a1ef1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.jsonl b/manifests/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.jsonl deleted file mode 100644 index c21765f82147899239646718cae2ee97b0d78aba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.png", - "output_text": "\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động trong lĩnh vực y tế có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế và Sở Y tế.\nĐiều 3. Áp dụng điều ước quốc tế\nTrường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.\nChương II\nTỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN THANH TRA Y TẾ\nĐiều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế\n1. Cơ quan thanh tra nhà nước:\na) Thanh tra Bộ Y tế;\nb) Thanh tra Sở Y tế.\n2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành:\na) Tổng cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình; Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục Quản lý Môi trường y tế; Cục Y tế dự phòng; Cục An toàn thực phẩm (sau đây gọi chung là Tổng cục và Cục);\nb) Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (sau đây gọi chung là Chi cục).\n3. Thanh tra Bộ Y tế, Thanh tra Sở Y tế có con dấu và tài khoản riêng.\nĐiều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Y tế\nThanh tra Bộ Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 18 của Luật Thanh tra, Điều 7 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (sau đây gọi tắt là Nghị định số 86/2011/NĐ-CP) và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\n1. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước về công tác thanh tra y tế.\n2. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Bộ trưởng Bộ Y tế.\n3. Xây dựng kế hoạch thanh tra y tế hằng năm trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/33c00913026a47ad91cfd61cb487d632.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.jsonl b/manifests/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc03904823e0f35eab6a3d750c4b9afc618cec76 --- /dev/null +++ b/manifests/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.png", + "output_text": "\n339\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.12Động cơ và mô tô khác.
8412.10.00- Động cơ phân lực trừ tua bin phân lực000
- Động cơ và mô tô thủy lực:
8412.21.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.29.00-- Loại khác000
- Động cơ và mô tô dùng khí nén:
8412.31.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.39.00-- Loại khác000
8412.80.00- Loại khác000
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10-- Cửa động cơ thuộc phân nhóm 8412.10000
8412.90.90-- Loại khác000
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng.
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:
8413.11.00-- Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara10.50
8413.19.00-- Loại khác10.50
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10-- Bơm nước151311
8413.20.90-- Loại khác151311
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
-- Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay:
8413.30.12--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.19--- Loại khác000
-- Loại ly tâm:
8413.30.21--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
8413.30.92--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.99--- Loại khác000
8413.40.00- Bơm bê tông000
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/33d8cf82360f405a85a0346dcaffc43a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.jsonl b/manifests/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.jsonl deleted file mode 100644 index cf773823d7edb08900f9dfb7f095207454c794e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.png", - "output_text": "\nĐiều 36. Vi phạm quy định về thành lập và hoạt động sản giao dịch bất động sản\n1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Vi phạm quy định về thành lập sản giao dịch bất động sản;\nb) Vi phạm quy định về địa điểm hoạt động của sản giao dịch bất động sản hoặc thay đổi địa chỉ giao dịch mà không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;\nc) Không báo cáo hoặc báo cáo không đầy đủ về hoạt động của sản giao dịch bất động sản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;\nd) Hoạt động không đúng quy chế hoạt động đã đăng ký với Sở Xây dựng.\n2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Quảng cáo, công bố thông tin liên quan đến giao dịch bất động sản tại sản giao dịch bất động sản và trên các phương tiện thông tin đại chúng khi chưa được chủ sở hữu bất động sản ủy quyền thực hiện giao dịch;\nb) Không niêm yết, công bố thông tin về bất động sản được giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua tại sản giao dịch bất động sản hoặc niêm yết, công bố thông tin không đầy đủ theo quy định;\nc) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các quy định về phòng, chống rửa tiền trong kinh doanh bất động sản theo quy định;\nd) Thực hiện giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản qua sản giao dịch bất động sản không đúng trình tự, thủ tục quy định hoặc khi bất động sản chưa đủ điều kiện giao dịch qua sản giao dịch bất động sản theo quy định.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động kinh doanh dịch vụ sản giao dịch bất động sản từ 12 tháng đến 24 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này nếu tái phạm.\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/33fc7275973744a79dc6cc8555ed7b29.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.jsonl b/manifests/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.jsonl deleted file mode 100644 index 790ed3b4ba0f7baf6c6b761ba77730aa61e6b44f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.png", - "output_text": "\nTrường hợp các tổ chức đăng ký mã số giao dịch chứng khoán/báo cáo thay đổi thông tin tại cùng thời điểm và có các tài liệu đi kèm giống nhau, tổ chức đầu tư nước ngoài chỉ cần nộp một bộ gốc các tài liệu đó.\n(iii) Đối với công ty chứng khoán nước ngoài đã được cấp một mã số giao dịch chứng khoán và đề nghị cấp bổ sung thêm mã số giao dịch chứng khoán:\n- Bản sao giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán cấp trước đây.\n2. Xác thực chữ ký của người có thẩm quyền\n- Trường hợp tổ chức nước ngoài có con dấu riêng, thay bằng việc bổ sung hồ sơ chứng minh thẩm quyền của đại diện có thẩm quyền quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 2 Thông tư này, tổ chức đó chỉ cần sử dụng con dấu của mình cùng với chữ ký của đại diện có thẩm quyền tại hồ sơ xin cấp mã số giao dịch chứng khoán;\n- Trường hợp có liên quan tới tài sản của khách hàng (nhà đầu tư nước ngoài) trong việc đóng tài khoản, chuyển khoản, tất toán tài khoản, thì Trung tâm Lưu ký Chứng khoán có thể xem xét yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài bổ sung văn bản chứng thực chữ ký của đại diện có thẩm quyền nhằm hạn chế rủi ro thất thoát tài sản của khách hàng.\n- Trường hợp người ký báo cáo thay đổi thông tin là người đã ký trên hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán thì không cần tài liệu xác minh thẩm quyền của người ký.\n3. Công chứng, chứng thực\nCông chứng, chứng thực có thể được thực hiện theo một trong các cách sau:\n- Đại diện của tổ chức đầu tư nước ngoài chứng thực tài liệu trước mặt công chứng viên. Sau đó công chứng viên xác nhận danh tính (tên) của đại diện có thẩm quyền này;\n- Công chứng viên sao y tài liệu trực tiếp;\n- Công chứng chứng thực theo các cách khác phù hợp với quy định pháp luật của nước ngoài.\n53\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/340ff0f36ba14516815beb52f3fce9f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.jsonl b/manifests/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc20ca881af3c3070898ffda3c84c50824ba876f --- /dev/null +++ b/manifests/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.png", + "output_text": "\n442\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.11--- Xe cứu thương***
8703.90.12--- Xe ô tô đưa nhỏ***
---- Loại khác:
8703.90.19----- Loại khác4.54.54.5
-- Loại khác:
8703.90.70--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.90.90--- Loại khác***
87.04Ô tô chở hàng .
8704.10- Xe tự động được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
-- Loại khác:
8704.10.23--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn656565
8704.10.24--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn606060
8704.10.25--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn303030
8704.10.26--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn202020
8704.10.27--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn101010
8704.10.28--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn000
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.21.21---- Xe đông lạnh***
8704.21.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.21.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.21.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.21.25---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.21.29---- Loại khác***
8704.22-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
---- Loại khác:
8704.22.21----- Xe đông lạnh***
8704.22.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/341f4836e01b4e199307fc1e393ae5d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.jsonl b/manifests/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.jsonl deleted file mode 100644 index f0e7e4ff8ee4e397f2843cf40e7c33e1aa1e77e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.png", - "output_text": "\n
...
CCác tài sản lưu ký khác
\nThời điểm thống kê danh mục:\nChúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ chính xác của tài liệu này.\nLẬP BIỂU\nKIỂM SOÁT\nĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA THÀNH VIÊN LƯU KÝ\n(Ký tên, đóng dấu, chức danh)\n56\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/345eec2a2e3f4d66940a87075849dcad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/347657309311415aa1b333e47928fa6e.jsonl b/manifests/347657309311415aa1b333e47928fa6e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ac69d820ec6793f538c0996de02176342c403c6 --- /dev/null +++ b/manifests/347657309311415aa1b333e47928fa6e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/347657309311415aa1b333e47928fa6e.png", + "output_text": "\n123\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tạo nong và nút tạo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miệng chấn đình vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miệng chấn đình vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu000
3006.10.90- - Loại khác000
3006.20.00- Chất thử nhóm máu000
3006.30- Chế phẩm cần quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10- - Bari sulphat, dạng uống000
3006.30.20- - Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y000
3006.30.30- - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác000
3006.30.90- - Loại khác000
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác000
3006.40.20- - Xi măng gắn xương000
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu000
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng000
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế000
- Loại khác:
3006.91.00- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả500
3006.92- - Phế thải được phẩm:
3006.92.10- - - Cửa thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác***
3006.92.90- - - Loại khác***
Chương 31 - Phân bón
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/347657309311415aa1b333e47928fa6e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.jsonl b/manifests/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8b37dd4c2c63c75851d10baac5c985ea3bda3b8 --- /dev/null +++ b/manifests/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.png", + "output_text": "\n8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0302.14.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuy-p (Hucho Hucho)750
0302.19.00-- Loại khác750
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scopthalmidae và Citharidae), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.21.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)750
0302.22.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)302520
0302.23.00-- Cá bon Sole (Solea spp.)750
0302.24.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)750
0302.29.00-- Loại khác750
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc dora (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.31.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)750
0302.32.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)750
0302.33.00-- Cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc dora750
0302.34.00-- Cá ngừ mất to (Thunnus obesus)750
0302.35.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)750
0302.36.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)750
0302.39.00-- Loại khác750
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trông) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.41.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0302.42.00-- Cá cơm (cá trông) (Engraulis spp.)750
0302.43.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)750
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)750
0302.45.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)750
0302.46.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)750
0302.47.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/34aa941675224bc99941a894b9d88e12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.jsonl b/manifests/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.jsonl deleted file mode 100644 index 86fb5a9fb5580fa11c38f8a76020c995aa181239..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.png", - "output_text": "\n2. Thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tự động gửi trả kết quả hóa đơn đã cấp mã xác thực cho phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD).\nĐiều 19. Nhận hóa đơn xác thực\nPhần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) tự động nhận kết quả cấp mã xác thực hóa đơn từ thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp vào hệ thống.\nĐiều 20. Đồng bộ dữ liệu xác thực\n1. Định kỳ (cuối ngày hoặc khi số lượng hóa đơn xác thực đạt ngưỡng 50.000 số), doanh nghiệp thực hiện đồng bộ các thông tin hóa đơn xác thực từ thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tới hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn tại Tổng cục Thuế.\n2. Định kỳ (vào ngày làm việc tiếp theo), doanh nghiệp nhận được thông báo về danh sách hóa đơn xác thực cần rà soát qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký với cơ quan thuế sau khi đồng bộ dữ liệu hóa đơn xác thực từ thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tới hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn tại Tổng cục Thuế theo mẫu số 07/TB-HDXT ban hành kèm theo Quyết định này. Sau khi nhận được danh sách hóa đơn cần rà soát, doanh nghiệp có trách nhiệm kiểm tra lại các thông tin hóa đơn đã được cơ quan thuế thông báo. Trường hợp phải xử lý xóa bỏ, điều chỉnh hoặc hủy những hóa đơn này, doanh nghiệp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 24 và Điều 25 Quy định này.\nĐiều 21. Cung cấp thiết bị cấp mã xác thực\nThiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp được Tổng cục Thuế cung cấp miễn phí cho doanh nghiệp tham gia thí điểm.\nChương IV QUẢN LÝ HÓA ĐƠN XÁC THỰC\nĐiều 22. Chuyển đổi từ hóa đơn xác thực sang hoá đơn giấy\n1. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) hoặc phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để chuyển đổi hóa đơn xác thực ra giấy.\nTrên hoá đơn chuyển đổi từ hoá đơn xác thực sang hoá đơn dạng giấy bao gồm đầy đủ các thông tin của hóa đơn xác thực, dòng chữ phân biệt giữa hoá đơn chuyển đổi và hoá đơn xác thực gốc “HÓA ĐƠN CHUYỂN ĐỔI TỪ HOÁ ĐƠN XÁC THỰC” và mã vạch hai chiều. Việc chuyển đổi hóa đơn xác thực ra giấy phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Thông tư số 32/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính.\n2. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện chuyển đổi hóa đơn xác thực ra giấy để chuyển cho người mua trong trường hợp người mua không có phương tiện nhận hóa đơn xác thực (nếu cần).\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/34c69ee0c81c4846b0b36276e653311d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.jsonl b/manifests/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fff9a4b34dc3ceda3abb725fc4aae7628da482b --- /dev/null +++ b/manifests/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.png", + "output_text": "\n443\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8704.22.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.22.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.22.29----- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Loại khác:
8704.22.41----- Xe đông lạnh***
8704.22.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.22.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.22.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
----- Loại khác:
8704.22.51----- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.22.59----- Loại khác***
8704.23-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn:
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.21----- Xe đông lạnh***
8704.23.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn***
8704.23.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.29----- Loại khác***
-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.61----- Xe đông lạnh252525
8704.23.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải252525
8704.23.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn252525
8704.23.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị252525
8704.23.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được252525
8704.23.66----- Xe tự đổ252525
8704.23.69----- Loại khác252525
---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.23.81----- Xe đông lạnh000
8704.23.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000
8704.23.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn000
8704.23.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/34ca971f8944436b95656e9aee1e12ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.jsonl b/manifests/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.jsonl deleted file mode 100644 index 20cb35cc525fd789a041b98d83863c2ce8d2244c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.png", - "output_text": "\n5. Về dự thảo Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014:\nChính phủ đã thông qua dự thảo Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn Nghị quyết số 57/2013/QH13 của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014. Giao Bộ Tài chính phối hợp với Văn phòng Chính phủ hoàn thiện dự thảo Nghị định, trình Thủ tướng Chính phủ ký, ban hành và có hiệu lực từ ngày ký.\n6. Về dự thảo Nghị định quy định chi tiết Khoản 2 và Khoản 3 Điều 187 Bộ luật Lao động về tuổi nghỉ hưu:\na) Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, xây dựng phương án chi tiết về tuổi nghỉ hưu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Bộ Chính trị theo hướng:\n- Người có chuyên môn, kỹ thuật cao trên cơ sở kế thừa các quy định của Nghị định số 71/2000/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2000 có mở rộng thêm đối với một số đối tượng cụ thể của ngành y tế;\n- Nữ cán bộ, công chức, viên chức làm công tác quản lý từ cấp Vụ trưởng và tương đương trở lên (quy định cụ thể từng đối tượng) ở cơ quan Trung ương; Giám đốc sở và tương đương trở lên (quy định cụ thể từng đối tượng) ở địa phương. Đối với các chức danh quản lý theo nhiệm kỳ, thực hiện kéo dài sau 55 tuổi, dưới 60 tuổi theo nhiệm kỳ.\nb) Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và cơ quan liên quan rà soát cụ thể số cán bộ, công chức, viên chức là nữ làm công tác quản lý thuộc đối tượng nêu trên phù hợp với Luật công chức.\n7. Về việc cho thuê lại lao động tại Tập đoàn Dầu khí Việt Nam:\nNhằm giải quyết những khó khăn, vướng mắc của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và thực hiện mục tiêu phát triển bền vững đi đôi với bảo vệ môi trường sinh thái, góp phần bảo vệ chủ quyền quốc gia trên biển và bảo đảm an ninh năng lượng theo đề án tái cơ cấu của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, Chính phủ thống nhất:\na) Cho phép thực hiện việc cho thuê lại lao động giữa đơn vị cho thuê và các đơn vị khác trong các Tổng công ty làm dịch vụ kỹ thuật dầu khí thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;\nb) Cho phép thực hiện việc cho thuê lại lao động đối với những công việc thuộc Danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/34cd155597174310874d73fcefceb5f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.jsonl b/manifests/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26bc23663d50c61ed2101173c12071d41e03012c --- /dev/null +++ b/manifests/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, người đứng đầu các cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nBan Tuyên giáo TW;\nỦy ban VHGD, TN, TN&ND của QH;\nHội đồng Quốc gia GD vì Phát triển nhân lực;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nCục Kiểm tra VBQPL Bộ Tư pháp);\nKiểm toán Nhà nước;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ GDĐT;\nLưu: VT, Cục NG&CFQLCSGD.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG Nguyễn Vinh Hiến\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34d2e28d19b04a5eaafaaa5b2ad81f83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.jsonl b/manifests/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.jsonl deleted file mode 100644 index 20570977413d09529afd09a4964ec4a896cec972..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.png", - "output_text": "\n3. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng khoán, tổ chức kinh doanh chứng khoán, thành viên lưu ký và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện. Bau\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí Thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nBan chỉ đạo phòng chống tham nhũng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nViện KSNDTC, Tòa án NDTC;\nKiểm toán Nhà nước;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, UBCK; 300.\n\nOfficial circular seal of the Director General of the Accounting Department (KT. BỘ TRƯỞNG TÀI THỨ TRƯỞNG) with a signature and the name Trần Xuân Hà.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/34e417accbca4907ab68873fb3b320ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.jsonl b/manifests/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.jsonl deleted file mode 100644 index a672ddc862762ca60aeb15850c4b7302f030e798..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.png", - "output_text": "\n
21Móng CáiQuảng NinhQuảng Ninh
22Hòn GaiQuảng NinhQuảng Ninh
23Lao BảoQuảng TrịQuảng Trị
24Mộc BàiTây NinhTây Ninh
25Xa MátTây NinhTây Ninh
26Na MèoThanh HóaThanh Hóa
27Cảng Chân MâyThừa Thiên - HuếThừa Thiên - Huế
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/34fff5460fb3478c804be3c420baa36b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.jsonl b/manifests/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.jsonl deleted file mode 100644 index d15df15fd6633618650ed2774f1a36e647c91ef8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Tổng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hàng mục khác
7Tiền Giang (02 DA)585
Dự án trồng rừng phòng hộ trên đất chưa sử dụng, ven sông Cửa Tuyền huyện Gò Công ĐôngHuyện Gò Công ĐôngGiai đoạn 2015 - 2020235
Dự án trồng rừng phòng hộ trên đất chưa sử dụng, ven biên huyện Tân Phú ĐôngHuyện Tân Phú ĐôngGiai đoạn 2015 - 2020350
8Bạc Liêu (02 DA)650
Bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn ven biên tỉnh Bạc LiêuCác huyện, thành phố ven biên2015 - 202050010.000
Bảo tồn Vườn chim Bạc LiêuTP Bạc Liêu2015 - 20201507.350
9Cà Mau (04 DA)2.000
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2015 - 2020Các ban quản lý rừng phòng hộ2015 - 202040027.000XD trạm QL.BVR, chơi quan sát quản lý BVR và các hàng mục khác
Dự án bảo vệ và phát triển vườn quốc gia Mũi Cà Mau giai đoạn 2016 - 2020Vườn quốc gia Mũi Cà Mau2016 - 202050015.262- nt -500 ha khoanh nuôi tái sinh
Dự án bảo vệ và phát triển rừng sản xuất là rừng ngập mặn giai đoạn 2015 - 2020Các BQL rừng PH, Cty lâm nghiệp, hộ gia đình khu vực rừng ngập mặn2015 - 20201.000- nt -
Dự án đầu tư xây dựng vườn giống, rừng giống, vườn ươm cây rừng ngập mặnHuyện Năm Căn, Ngọc Hiến2015 - 2020Rừng giống 100 ha; vườn giống 30 ha.130Xây dựng hạ tầngVườn ươm 2 ha
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/352eeda53d2f4280ac3f3f16918ddac6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3555c4ba881645869726564981215016.jsonl b/manifests/3555c4ba881645869726564981215016.jsonl deleted file mode 100644 index 738cd6876a87204b035e06d273afd21c191e044f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3555c4ba881645869726564981215016.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3555c4ba881645869726564981215016.png", - "output_text": "\n61\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu***
1701.99-- Loại khác:
--- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11---- Đường trắng***
1701.99.19---- Loại khác***
1701.99.90---- Loại khác***
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh chiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô000
1702.19.00-- Loại khác000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích10.50
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza321
1702.30.20-- Xirô glucoza321
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển321
1702.50.00- Fructoza tinh chiết về mặt hoá học10.50
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza10.50
1702.60.20-- Xirô fructoza10.50
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11---- Mantoza tinh chiết về mặt hoá học10.50
1702.90.19---- Loại khác10.50
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên110.5
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)110.5
1702.90.40-- Đường caramen110.5
-- Loại khác:
1702.90.91---- Xi rô110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3555c4ba881645869726564981215016.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.jsonl b/manifests/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9b435de5ccb57ed7777b7a74dfe911fe95ea2a9 --- /dev/null +++ b/manifests/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.png", + "output_text": "\n72\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2106.90.70-- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements)000
2106.90.80-- Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm500
-- Loại khác:
2106.90.91--- Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm500
2106.90.92--- Chế phẩm từ sâm750
2106.90.93--- Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza750
2106.90.94--- Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em750
2106.90.95--- Seri kaya750
2106.90.96--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác000
2106.90.98--- Các chế phẩm hương liệu khác500
2106.90.99--- Loại khác750
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201.10.00- Nước khoáng và nước có ga750
2201.90- Loại khác:
2201.90.10-- Nước đá và tuyết750
2201.90.90-- Loại khác750
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quá ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202.10.10-- Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu750
2202.10.90-- Loại khác750
2202.90- Loại khác:
2202.90.10-- Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu750
2202.90.20-- Sữa đậu nành750
2202.90.30-- Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng750
2202.90.90-- Loại khác750
22.03Bia sản xuất từ malt.
2203.00.10- Bia đen hoặc bia nâu808080
2203.00.90- Loại khác, kể cả bia ale808080
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/356c73c36f4344fcba29407a8cad11b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.jsonl b/manifests/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.jsonl deleted file mode 100644 index d604b37b8b1637f65cb7a0db66d7f8502fa2fa3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.png", - "output_text": "\ndocuments and the contents therein are true and accurate. \n 2. Tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam, không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam. \n I hereby undertake to comply to the Vietnamese law and not knowingly to take such measures to threatening to the stability or order of the Vietnam's financial/ securities market. \n 3. Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng và đầy đủ. \n I hereby undertake to takefull responsibility for the truthfulness and accuracy of the contents of this document. \n \n \n \n \n \n Hồ sơ kèm theo \n Attachments \n \n \n \n \n \n Nhà đầu tư: \n Applicant: _____ \n Tên và chữ ký của đại diện có thẩm quyền \n Name and Signature \n of Authorized Signatory: _____ \n Chức danh \n Title: _____ \n Ngày thực hiện \n Execution Date: _____\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/357d0edeee3e49c1b8e567c3cdd3914e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.jsonl b/manifests/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b7b369f763e8a96d3e2045ae785aee8799c7e53 --- /dev/null +++ b/manifests/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.png", + "output_text": "\n254\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6212.90.91- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, dễ điều trị mở vết seo và ghép da5.542
6212.90.92- - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh5.542
6212.90.99- - - Loại khác5.542
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
6213.20- Từ bông:
6213.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6213.20.90- - Loại khác5.542
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phế phẩm:
6213.90.11- - - Đã được in kiểu batik truyền thống5.542
6213.90.19- - - Loại khác5.542
- - Loại khác:
6213.90.91- - - Đã được in kiểu batik truyền thống5.542
6213.90.99- - - Loại khác5.542
62.14Khăn chèo, khăn quàng cổ, khăn chèo rộng đội đầu, khăn chèo vai, mạng che và các loại tương tự.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.10.90- - Loại khác5.542
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.30.90- - Loại khác5.542
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.40.90- - Loại khác5.542
6214.90- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.90.90- - Loại khác5.542
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.10.90- - Loại khác5.542
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.20.90- - Loại khác5.542
6215.90- Từ vật liệu dệt khác:
6215.90.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.90.90- - Loại khác5.542
62.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/35c486b38b0649d3a95f33d7c7ce9e6d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.jsonl b/manifests/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f51fa34b5f4d91d80bebeef6a804794ea328472 --- /dev/null +++ b/manifests/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.png", + "output_text": "\n381\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8532.30.00- Tự điện biến đổi hay tự điện điều chỉnh được (theo mức định trước)221
8532.90.00- Bộ phận221
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533.10.10-- Điện trở dán221
8533.10.90-- Loại khác221
- Điện trở cố định khác:
8533.21.00-- Có công suất danh định không quá 20 W221
8533.29.00-- Loại khác221
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31.00-- Có công suất danh định không quá 20 W221
8533.39.00-- Loại khác221
8533.40.00- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp221
8533.90.00- Bộ phận221
85.34Mạch in.
8534.00.10- Một mặt000
8534.00.20- Hai mặt000
8534.00.30- Nhiều lớp000
8534.00.90- Loại khác000
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ không chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535.10.00- Cầu chì000
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21-- Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535.21.10--- Loại hộp đúc655
8535.21.90--- Loại khác655
8535.29.00-- Loại khác221
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
-- Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535.30.11--- Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36kV***
8535.30.19--- Loại khác***
8535.30.20-- Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên***
8535.30.90-- Loại khác***
8535.40.00- Bộ chống sét, bộ không chế điện áp và bộ triệt xung điện000
8535.90- Loại khác:
8535.90.10-- Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/35c7d812c7a046ec93ca983ea23da53b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.jsonl b/manifests/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..401f2d9a0e08a060b90fcdf2c03409aaff1c3bd8 --- /dev/null +++ b/manifests/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.png", + "output_text": "\n284\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
76.05Dây nhôm.
- Bảng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm543
7605.19-- Loại khác:
7605.19.10--- Đường kính không quá 0,0508 mm543
7605.19.90--- Loại khác543
- Bảng hợp kim nhôm:
7605.21.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm332
7605.29.00-- Loại khác332
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11-- Bảng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10--- Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt555
7606.11.90--- Loại khác555
7606.12-- Bảng hợp kim nhôm:
7606.12.10--- Để làm lon kể cả để làm phần nắp và làm phần móc mở nắp lon, dạng cuộn221
7606.12.20--- Để bán nhôm, chưa chạy, dùng trong công nghệ in221
--- Dạng lá:
7606.12.31---- Bảng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1m, dạng cuộn221
7606.12.39---- Loại khác221
7606.12.90--- Loại khác221
- Loại khác:
7606.91.00-- Bảng nhôm, không hợp kim221
7606.92.00-- Bảng hợp kim nhôm221
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607.11.00-- Đã được cán nhưng chưa gia công thêm221
7607.19.00-- Loại khác221
7607.20.00- Đã bồi555
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608.10.00- Bảng nhôm, không hợp kim221
7608.20.00- Bảng hợp kim nhôm221
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khóp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/35d9ec6c4853428681a51a26d77f1170.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.jsonl b/manifests/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.jsonl deleted file mode 100644 index 40941a35b5ab2619e8cd2425b3c89cc5f4cafd7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.png", - "output_text": "\n207\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4906.00.10- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng000
4906.00.90- Loại khác000
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.
4907.00.10- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông000
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21-- Tem bưu chính000
4907.00.29-- Loại khác000
4907.00.40- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc000
4907.00.90- Loại khác5.542
49.08Đề can các loại (decalcomanias).
4908.10.00- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh110.5
4908.90.00- Loại khác000
4909.00.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.9.563
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.17.51513
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911.10.10-- Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hoá5.542
4911.10.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
4911.91-- Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
--- Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21---- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật321
4911.91.29---- Loại khác4.54.54.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/35eb8950506342f9a46ef778a5f63909.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.jsonl b/manifests/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ae598dccb8e17ca932c8e21bdcbe8c300e68800 --- /dev/null +++ b/manifests/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.png", + "output_text": "\n65\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2103.90.30-- Nước mắm17,51510
2103.90.40-- Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan)17,51510
2103.90.90-- Loại khác17,51510
21.04Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104.10- Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt:
-- Chứa thịt:
2104.10.11--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.10.19--- Loại khác17,51510
-- Loại khác:
2104.10.91--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.10.99--- Loại khác17,51510
2104.20- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
-- Chứa thịt:
2104.20.11--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.20.19--- Loại khác17,51510
-- Loại khác:
2104.20.91--- Dùng cho trẻ em17,51510
2104.20.99--- Loại khác17,51510
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.17,51510
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn543
2106.90-- Loại khác:
2106.90.10-- Phù trúc (váng đầu khô) và đầu phụ181815
2106.90.20-- Xirô đã pha màu hoặc hương liệu181815
2106.90.30-- Kem không sữa181815
-- Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41--- Dạng bột131212
2106.90.49--- Loại khác131212
-- Các chế phẩm không chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.51--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp181815
2106.90.52--- Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống181815
2106.90.53--- Sản phẩm từ sâm131212
2106.90.59--- Loại khác131212
-- Các chế phẩm có chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3606b1c893384838849bd962fb1ea0b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.jsonl b/manifests/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..462a9815cc1e4b09a4ef475a9f4d496dae5c3af8 --- /dev/null +++ b/manifests/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.png", + "output_text": "\n371\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8518.22.10--- Loa thùng111110
8518.22.90--- Loại khác131212
8518.29-- Loại khác:
8518.29.20--- Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông111110
8518.29.90--- Loại khác111110
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10-- Tai nghe có khung chụp qua đầu7,57,55
8518.30.20-- Tai nghe không có khung chụp qua đầu7,57,55
8518.30.40-- Tay cầm nghe - nơi của điện thoại hữu tuyến7,57,55
-- Bộ micro / loa kết hợp khác:
8518.30.51--- Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.007,57,55
8518.30.59--- Loại khác7,57,55
8518.30.90-- Loại khác7,57,55
8518.40- Thiết bị điện khuếch đại âm tần:
8518.40.20-- Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến17,517,517
8518.40.30-- Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến8,58,58,5
8518.40.40-- Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất8,58,58,5
8518.40.90-- Loại khác26,52625,5
8518.50- Bộ tăng âm điện:
8518.50.10-- Có dải công suất từ 240W trở lên777
8518.50.20-- Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giá điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V777
8518.50.90-- Loại khác181815
8518.90- Bộ phận:
8518.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp655
8518.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40000
8518.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22000
8518.90.40-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.29.90000
8518.90.90-- Loại khác655
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xêng (token) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
8519.20.10-- Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu35,53534
8519.20.20-- Loại khác35,53534
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/360756fccf8b4112a7c17bf4b6ca18fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.jsonl b/manifests/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acfc045933881a8c7af7182df15598b614175655 --- /dev/null +++ b/manifests/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.png", + "output_text": "\n467\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác.000
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9024.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.80- Máy và thiết bị khác:
9024.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9024.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.90- Bộ phận và phụ kiện:
9024.90.10-- Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
9024.90.20-- Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoá kế, khí áp kế, âm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
- Nhiệt kế và hóa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11.00-- Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp000
9025.19-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
9025.19.11---- Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ000
9025.19.19---- Loại khác000
9025.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
9025.80- Dụng cụ khác:
9025.80.20-- Hoạt động bằng điện000
9025.80.30-- Không hoạt động bằng điện000
9025.90- Bộ phận và phụ kiện:
9025.90.10-- Của thiết bị hoạt động bằng điện000
9025.90.20-- Của thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/362f69b3a5aa438c94bab94ab6689d8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36505208a71d471daf9811b73af932de.jsonl b/manifests/36505208a71d471daf9811b73af932de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e76e1b955af643836866526845d82c0be97ecfb8 --- /dev/null +++ b/manifests/36505208a71d471daf9811b73af932de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36505208a71d471daf9811b73af932de.png", + "output_text": "\n74\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chỉ tiết hay ghi ở nơi khác.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê808080
2206.00.20- Rượu sa kê808080
2206.00.30- Toddy808080
2206.00.40- Shandy808080
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206.00.91-- Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bở)808080
2206.00.99-- Loại khác808080
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10.00- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên302520
2207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11- - - Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích202020
2207.20.19- - - Loại khác302520
2207.20.90- - Loại khác302520
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cắt rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy808080
2208.20.90- - Loại khác808080
2208.30.00- Rượu whisky808080
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cắt từ các sản phẩm má đường lên men808080
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva808080
2208.60.00- Rượu vodka454545
2208.70.00- Rượu mùi808080
2208.90- Loại khác:
2208.90.10- - Rượu bở sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích808080
2208.90.20- - Rượu bở sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích808080
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/36505208a71d471daf9811b73af932de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.jsonl b/manifests/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.jsonl deleted file mode 100644 index 9c5ec2aac5d20bbae7bc5bfc7187edd92088bb8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.png", - "output_text": "\n143\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3507.10.00- Rennet và dạng cô đặc của nó10.50
3507.90.00- Loại khác10.50
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hộp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3601.00.00Bột nổ đẩy.***
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.***
36.03Dây cháy chậm; ngôi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
3603.00.10- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuyếp tín hiệu***
3603.00.20- Dây cháy chậm hoặc ngôi nổ***
3603.00.90- Loại khác***
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa***
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi***
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên***
3604.90.90-- Loại khác***
3605.00.00Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.151311
36.06Hộp kim xeri-sắt và các hộp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3151311
3606.90- Loại khác:
3606.90.10-- Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, còn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự1097.5
3606.90.20-- Đá lửa dùng cho bật lửa1097.5
3606.90.30-- Hộp kim xeri-sắt và các hộp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng1097.5
3606.90.40-- Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự1097.5
3606.90.90-- Loại khác1097.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/369448ec9cc3418689c12a45168a3787.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.jsonl b/manifests/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.jsonl deleted file mode 100644 index a78197749b78a434643ec1fe4da7eb8ef5441b47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.png", - "output_text": "\nthoại, giao lưu trực tuyến với các nhà lãnh đạo, quản lý, các chuyên gia du lịch nhằm tạo bước chuyển đột phá trong phát triển du lịch, xây dựng Việt Nam trở thành điểm đến An toàn - Thân thiện - Chất lượng.\n3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\nChủ động, kịp thời cung cấp thông tin cho các cơ quan thông tấn, báo chí về tình hình thực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ thuộc lĩnh vực, ngành quản lý và tình hình phát triển du lịch của địa phương theo đúng Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n4. Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\nChỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí địa phương, đài truyền thanh cấp huyện và cấp xã xây dựng nội dung chương trình tuyên truyền về du lịch của đất nước, của địa phương; phối hợp với các ban, sở, ngành cùng cấp chủ động cung cấp thông tin hoặc mời cán bộ lãnh đạo, quản lý có thẩm quyền đến cung cấp thông tin tại giao ban báo chí định kỳ ở địa phương.\nPhối hợp với Ban Tuyên giáo, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội cùng cấp hướng dẫn lực lượng báo cáo viên, tuyên truyền viên ở cơ sở xây dựng kế hoạch hoạt động tuyên truyền miệng theo chuyên đề hoặc lồng ghép nội dung tuyên truyền về du lịch trong các buổi sinh hoạt chi bộ, đoàn thể, cơ quan, đơn vị, tổ dân phố, khu dân cư...\nChỉ đạo, hướng dẫn Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng kế hoạch triển khai công tác thông tin, tuyên truyền ở cơ sở về thực hiện các nhiệm vụ phát triển du lịch trên địa bàn.\nNhận được Kế hoạch này, đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ động triển khai công tác thông tin, tuyên truyền thực hiện các nhiệm vụ phát triển du lịch Việt Nam đạt hiệu quả; định kỳ hằng quý gửi văn bản báo cáo kết quả triển khai công tác thông tin, tuyên truyền về Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Vụ Thông tin cơ sở) để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ/.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36c500ed4e584f3c9a71e4ce9cc4cbb1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.jsonl b/manifests/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.jsonl deleted file mode 100644 index 10638ca5cd43c7ded6de6ade574db663945e0eca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.png", - "output_text": "\nb) Mặc quân phục có gắn cấp hiệu hoặc phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng trái phép.\n2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 33. Vi phạm quy định về quản lý quân trang\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi tàng trữ trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi đối trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.\n3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi buôn bán trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này.\nĐiều 34. Vi phạm quy định về sản xuất quân trang\n1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\na) Sản xuất trái phép quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác;\nb) Làm giả quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu, cành tưng, biển tên quân nhân, biểu tượng quân binh chủng, mũ kèpi, mũ đã chiến, lễ phục, quân phục thường dùng, quân phục đã chiến, quân phục nghiệp vụ và các loại quân trang khác.\n2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36e0c8b050774d8182cad43dd666be97.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.jsonl b/manifests/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e63e9d97106a9f807b98d79f3e5689f04bd93f5 --- /dev/null +++ b/manifests/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.png", + "output_text": "\nĐiều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài trên địa bàn, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:\na) Thực hiện đăng ký việc kết hôn có yếu tố nước ngoài theo quy định của Nghị định này;\nb) Phổ biến, giáo dục pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;\nc) Thực hiện việc thống kê số liệu, báo cáo Bộ Tư pháp theo định kỳ 06 tháng và hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con theo quy định của Nghị định này; tình hình thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở địa phương;\nd) Bảo đảm những điều kiện cần thiết để Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập Trung tâm; tạo điều kiện để Trung tâm hoạt động có hiệu quả; quản lý hoạt động của các Trung tâm trên địa bàn;\nd) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài trên địa bàn; giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm hành chính về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;\ne) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\n2. Sở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài tại địa phương; đăng ký việc nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con; thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể theo quy định của Nghị định này.\nĐiều 64. Trách nhiệm của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài\n1. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam phối hợp với Bộ Tư pháp, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các hoạt động trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật.\n2. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam có trách nhiệm sau đây:\na) Thành lập Trung tâm theo quy định của Nghị định này và thực hiện quản lý hoạt động của Trung tâm;\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3738de386e2d431c88faa1a6be3a5953.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.jsonl b/manifests/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.jsonl deleted file mode 100644 index 36a3963dce97d59bed1c104ac19c613773c40595..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.png", - "output_text": "\nb) Ưu tiên bố trí nguồn kinh phí cho công tác tìm kiếm, quy tập; bảo đảm chế độ, chính sách đối với các lực lượng làm nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ và các hoạt động liên quan phục vụ cho tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nĐiều 2. Kinh phí thực hiện\n1. Kinh phí thực hiện Đề án do ngân sách nhà nước bảo đảm.\n2. Hàng năm, Bộ Quốc phòng lập dự toán chi cho công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ gửi Bộ Tài chính tổng hợp trình cấp có thẩm quyền theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.\n3. Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính xây dựng, ban hành, hướng dẫn việc quản lý nguồn ngân sách thực hiện Đề án.\nĐiều 3. Trách nhiệm của các Bộ, Ban, ngành, địa phương\n1. Bộ Quốc phòng:\na) Chủ trì quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện Đề án tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo; xây dựng kế hoạch thực hiện Đề án tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nb) Chủ trì, phối hợp xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản pháp luật về công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nc) Chỉ đạo thống nhất các hoạt động thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ trong phạm vi toàn quốc.\nd) Hướng dẫn việc thành lập Ban Chỉ đạo ở các quân khu; Quyết định tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Ban Chỉ đạo quốc gia và ở các cấp thuộc quyền quản lý; tổ chức lực lượng chuyên trách tìm kiếm, quy tập; bảo đảm trang bị phương tiện; chủ trì cung cấp thông tin nơi hy sinh, nơi chôn cất liệt sĩ.\nđ) Đôn đốc các Bộ, ngành, địa phương trong việc thực hiện Đề án; tổ chức kiểm tra, tổng hợp; sơ, tổng kết rút kinh nghiệm, báo cáo kết quả thực hiện Đề án theo quy định; kiến nghị Thủ tướng Chính phủ giải quyết những vướng mắc trong tổ chức thực hiện\n2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:\na) Chỉ đạo ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận, quản lý hồ sơ quy tập; tiếp nhận và tổ chức an táng hải cốt liệt sĩ.\nb) Phối hợp cung cấp thông tin liệt sĩ, mộ liệt sĩ.\n3. Bộ Ngoại giao:\na) Chủ trì xây dựng kế hoạch vận động Chính phủ, các tổ chức phi Chính phủ, các tổ chức, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin về quân nhân Việt Nam hy sinh, mất tích trong chiến tranh, hỗ trợ công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3738e8b1aeae4e898ad65330eb0c7369.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.jsonl b/manifests/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff3a94f51a44de7a53c158ccbf2079c8afcd9264 --- /dev/null +++ b/manifests/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.png", + "output_text": "\n63\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao750
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao750
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao750
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao750
1901.90- Loại khác:
- - Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế555
1901.90.19- - - Loại khác755
1901.90.20- - Chiết xuất malt750
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa755
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao755
1901.90.39- - - Loại khác755
- - Các chế phẩm khác từ đồ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột755
1901.90.49- - - Dạng khác755
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế000
1901.90.99- - - Loại khác755
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng750
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)750
1902.19.30- - - Miến750
1902.19.40- - - Mì sợi750
1902.19.90- - - Loại khác750
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt750
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm750
1902.20.90- - Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3767f1b3d5a6410ab76fa86062132275.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.jsonl b/manifests/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..545b815adb7f3efb99f8da90bbd780d5ae9de23b --- /dev/null +++ b/manifests/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.png", + "output_text": "\n19\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hàu:
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống12,5107,5
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh12,5107,5
0307.19-- Loại khác:
0307.19.10--- Đông lạnh12,5107,5
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối12,5107,5
0307.19.30--- Hun khói22,52015
- Diệp, kê cà diệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống12,5107,5
0307.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh12,5107,5
0307.29-- Loại khác:
0307.29.10--- Đông lạnh12,5107,5
0307.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói12,5107,5
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10--- Sống12,5107,5
0307.31.20--- Tươi hoặc ướp lạnh12,5107,5
0307.39-- Loại khác:
0307.39.10--- Đông lạnh181815
0307.39.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
0307.41-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.41.10--- Sống181815
0307.41.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.49-- Loại khác:
0307.49.10--- Đông lạnh2322,522
0307.49.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối2322,522
0307.49.30--- Hun khói22,52015
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10--- Sống2322,522
0307.51.20--- Tươi hoặc ướp lạnh2322,522
0307.59-- Loại khác:
0307.59.10--- Đông lạnh2322,522
0307.59.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối2322,522
0307.59.30--- Hun khói22,52015
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/378176f37439431f8b8fb8be486c13d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.jsonl b/manifests/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55e3eda060b958313a27c41a8e06d6bcf8a2ae16 --- /dev/null +++ b/manifests/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.png", + "output_text": "\nA circular stamp or seal, possibly a library or archival mark, located in the upper left quadrant of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3788e99991c4405b8cedb1e10eb0d31c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.jsonl b/manifests/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.jsonl deleted file mode 100644 index 438ae3ed5ba4bad6a70b9c7616fd2cfcc5b71057..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.png", - "output_text": "\nkiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện các Đề án tái cơ cấu của các lĩnh vực, các tổng công ty, doanh nghiệp nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập;\nc) Hàng năm tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện; chủ động nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách cần sửa đổi, bổ sung trong quá trình triển khai thực hiện.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan bố trí vốn đáp ứng nhu cầu phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, đặc biệt là vốn đối ứng ODA, vốn nhà nước góp cho các dự án PPP;\nb) Nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách thu hút vốn đầu tư từ các thành phần kinh tế ngoài nhà nước cho đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng và hoạt động khai thác vận tải, đặc biệt là vận tải hành khách công cộng đô thị và vận tải đa phương thức; nghiên cứu cơ chế, chính sách phát triển các hình thức đầu tư có sự tham gia của Nhà nước và tư nhân;\nc) Kiểm tra, giám sát, đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ tái cơ cấu kinh tế của các ngành, lĩnh vực, các tổng công ty nhà nước; kịp thời đề xuất hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền biện pháp xử lý đối với những khó khăn, vướng mắc phát sinh.\n3. Bộ Xây dựng\na) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Khoa học và Công nghệ trong công tác sửa đổi, bổ sung các quy định về quản lý đầu tư xây dựng; xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến tiêu chí đảm bảo điều kiện kết nối giữa các phương thức vận tải hàng hoá, hành khách, ưu tiên phát triển vận tải hành khách công cộng tại đô thị phù hợp với Luật quy hoạch đô thị;\nb) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các địa phương trong việc rà soát, đi đôi các kết cấu hạ tầng ra ngoài trung tâm đô thị như bến xe khách liên tỉnh, bến xe hàng, cảng biển.\n4. Bộ Tài chính\na) Nghiên cứu đề xuất ban hành các cơ chế, chính sách tài chính phục vụ việc thực hiện Đề án;\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát việc hỗ trợ nguồn vốn cho phát triển vận tải hành khách công cộng; rà soát sửa đổi, bổ sung chính sách thuế, phí, hỗ trợ tài chính theo hướng tạo thuận lợi cho phát triển vận tải hành khách công cộng, vận tải đa phương thức, đặc biệt là các quy định liên quan đến thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ, phí trông giữ xe, trợ giá xe buýt;\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/37dca9d7536849b095d5da0a84a065cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.jsonl b/manifests/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.jsonl deleted file mode 100644 index 4f4ee150fe264e70dded82d6f8d2bf27cb98d840..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.png", - "output_text": "\nĐội viên du kích, nguyên quán: xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, tháng 10 năm 1949.\nTỈNH NGHỆ AN\n59. Liệt sĩ: Bành Trọng Hội\nChỉ ủy viên xã, nguyên quán: xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, năm 1940.\n60. Liệt sĩ: Nguyễn Thế Đại\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 100%), nguyên quán: xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 02 tháng 10 năm 2013.\n61. Liệt sĩ: Trần Ngọc Quỳ\nThương binh \\frac{2}{4} (tỷ lệ 62%), nguyên quán: xã Thuận Thành, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 23 tháng 10 năm 2015.\n62. Liệt sĩ: Phan Thanh Thi\nThương binh \\frac{2}{4} (tỷ lệ 61%), nguyên quán: xã Thanh Hưng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 27 tháng 7 năm 2001.\n63. Liệt sĩ: Hoàng Văn Cu\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 19 tháng 5 năm 2015.\n64. Liệt sĩ: Nguyễn Chí Năm\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 13 tháng 10 năm 2011.\n65. Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Liên\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 85%), nguyên quán: xã Bảo Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 02 tháng 5 năm 2012.\nTỈNH PHÚ THỌ\n66. Liệt sĩ: Ngô Công Hoan\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 12 năm 2015.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/37e01e6a63a04b6b8c440cd46e3428f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.jsonl b/manifests/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f77d66e6621f6fe31bc044766f586aaac57c7816 --- /dev/null +++ b/manifests/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.png", + "output_text": "\ne) Người đề nghị cấp phép bay cung cấp thông tin không trung thực, thực hiện phép bay không đúng theo nội dung phép bay, không thanh toán đầy đủ các loại giá, phí điều hành bay vào hoặc bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý và các loại phí khác theo quy định hoặc có những hành vi lừa dối khác.\n2. Khi muốn thay đổi nội dung phép bay đã được cấp, người đề nghị cấp phép bay nộp đơn đề nghị sửa đổi phép bay đến cơ quan cấp phép bay và chỉ được thực hiện chuyển bay sau khi có được xác nhận của cơ quan cấp phép bay. Đơn đề nghị sửa đổi phép bay bao gồm các nội dung sau đây:\na) Tên, địa chỉ bưu điện, địa chỉ điện tín của người khai thác tàu bay, người vận chuyển;\nb) Số phép bay đã cấp và ngày cấp phép bay;\nc) Chi tiết đề nghị sửa đổi phép bay đã cấp.\n3. Người đề nghị cấp phép bay phải thông báo cho cơ quan cấp phép bay trước thời hạn dự kiến thực hiện chuyển bay trong trường hợp hủy chuyển bay đã được cấp phép.\nĐiều 20. Gửi phép bay\n1. Các cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho người đề nghị cấp phép bay.\n2. Cục Tác chiến, Cục Lãnh sự có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam và Trung tâm quản lý luồng không lưu.\n3. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm gửi ngay phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia và Trung tâm quản lý luồng không lưu.\nĐiều 21. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyển bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý\n1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền đối với chuyển bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý (sau đây gọi là người gửi thông báo bay), gửi thông báo bay cho Trung tâm quản lý luồng không lưu trong thời hạn sau đây:\na) Hai mươi (20) ngày trước ngày dự kiến thực hiện chuyển bay đối với chuyển bay thường lệ;\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/37f20a39e9ee46248ed4eec8ff16f35c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.jsonl b/manifests/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.jsonl deleted file mode 100644 index 8b9e0bf0db964ce7908021518b84db84dc5889c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.png", - "output_text": "\n89\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2707.20.00- Toluen000
2707.30.00- Xylen000
2707.40.00- Naphthalen000
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ASTM D 86000
- Loại khác:
2707.91.00-- Dầu creosote000
2707.99-- Loại khác:
2707.99.10--- Nguyên liệu để sản xuất than đen000
2707.99.90--- Loại khác000
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)000
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng000
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô431
2709.00.20- Condensate***
2709.00.90- Loại khác***
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì***
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì***
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/37f85bbdab0c4c5bab7f2225011b47a2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.jsonl b/manifests/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.jsonl deleted file mode 100644 index 6dfcb99ae6bf0c07dd048c76efe1bf9e90444647..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Political Bureau of the Communist Party of Vietnam. The outer ring contains the text 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'PHƯỜNG CHÍNH PHỦ'. In the center, there is a star and a stylized representation of the party's flag and the national emblem of Vietnam.\nDANH SÁCH THÀNH VIÊN BAN CHỈ ĐẠO 150\n(Bản hành kèm theo Quyết định số 1227/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nBà Phạm Thị Hải Chuyên - Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nÔng Bùi Hồng Lĩnh - Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nÔng Đào Duy Minh - Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Bộ Quốc phòng;\nBà Nguyễn Thị Minh - Thứ trưởng Bộ Tài chính;\nÔng Nguyễn Thành Hưng - Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;\nÔng Trần Văn Nhuận - Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Xây dựng lực lượng công an nhân dân, Bộ Công an;\nÔng Nguyễn Đình Công - Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;\nÔng Lâm Kiết Trường - Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam;\nÔng Vũ Hải - Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam;\nÔng Nguyễn Song Phi - Phó Chủ tịch Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam;\nÔng Hoàng Công Thái - Cục trưởng Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/380cc10ea1054979907528a2d2ac5962.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.jsonl b/manifests/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73c3b3f5c97a0ec65c74d2b305c01ba242a66c75 --- /dev/null +++ b/manifests/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.png", + "output_text": "\n445\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8704.32.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.69----- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.81----- Xe đông lạnh252525
8704.32.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải252525
8704.32.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn252525
8704.32.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị252525
8704.32.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được252525
8704.32.86----- Xe tự đổ252525
8704.32.89----- Loại khác252525
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.93----- Xe đông lạnh000
8704.32.94----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000
8704.32.95----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn000
8704.32.96----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000
8704.32.97----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được000
8704.32.98----- Xe tự đổ000
8704.32.99----- Loại khác000
8704.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8704.90.91--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn787878
8704.90.92--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn787878
8704.90.93--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn787878
8704.90.94--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn787878
8704.90.99--- Loại khác000
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần câu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).
8705.10.00- Xe cần câu000
8705.20.00- Xe cần trục khoan000
8705.30.00- Xe cứu hỏa000
8705.40.00- Xe trộn bê tông321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3861084b5ed04743bbc7377a8881cecc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3865511005ea4b18abab789837d3618e.jsonl b/manifests/3865511005ea4b18abab789837d3618e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2502234835d3d228d9c13d72ea62e10c9fe56c9e --- /dev/null +++ b/manifests/3865511005ea4b18abab789837d3618e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3865511005ea4b18abab789837d3618e.png", + "output_text": "\n117\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó000
2938.90.00- Loại khác000
29.39Alkaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng.
- Alkaloid từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11-- Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10--- Cao thuốc phiện và muối của chúng000
2939.11.90--- Loại khác000
2939.19.00-- Loại khác000
2939.20- Alkaloid của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10-- Quinine và các muối của nó000
2939.20.90-- Loại khác000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000
- Ephedrines và muối của chúng:
2939.41.00-- Ephedrine và muối của nó000
2939.42.00-- Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000
2939.43.00-- Cathine (INN) và muối của nó000
2939.44.00-- Norephedrine và muối của nó000
2939.49.00-- Loại khác000
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00-- Fenetylline (INN) và muối của nó000
2939.59.00-- Loại khác000
- Alkaloid của hạt cưa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00-- Ergometrine (INN) và các muối của nó000
2939.62.00-- Ergotamine(INN) và các muối của nó000
2939.63.00-- Axít lysergic và các muối của nó000
2939.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3865511005ea4b18abab789837d3618e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.jsonl b/manifests/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e05612c8a2b2c092e62dbb64f675e033e5001fa8 --- /dev/null +++ b/manifests/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.png", + "output_text": "\n406\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8512.20.20- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp12.5119
- - Loại khác:
8512.20.91- - - Dùng cho xe máy252525
8512.20.99- - - Loại khác1311.510
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:
8512.30.10- - Còi, đã lắp ráp300
8512.30.20- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp12.5119
- - Loại khác:
8512.30.91- - - Thiết bị dò chương ngai vật (cảnh báo) cho xe cơ74.52
8512.30.99- - - Loại khác74.52
8512.40.00- Cái gạt nước, gạt và chông tạo sương và tuyết74.52
8512.90- Bộ phận:
8512.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.105.542
8512.90.20- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40000
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.
8513.10- Đèn:
8513.10.10- - Đèn thợ mỏ000
8513.10.20- - Đèn thợ khai thác đá000
8513.10.90- - Loại khác151311
8513.90- Bộ phận:
8513.90.10- - Cửa đèn thợ mỏ hoặc cửa đèn thợ khai thác đá000
8513.90.30- - Bộ phận quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp1097.5
8513.90.90- - Loại khác000
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi.
8514.10.00- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở000
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tồn hao điện môi:
8514.20.20- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/386626850f4e487f9530c11ec86a6df8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38666413693240439462cad57d54edc4.jsonl b/manifests/38666413693240439462cad57d54edc4.jsonl deleted file mode 100644 index 86495ca03628fbae65753c68835bd2b99ae80fed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38666413693240439462cad57d54edc4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38666413693240439462cad57d54edc4.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the President of the Republic of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.\nHÀNG SÁCH ĐẶC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỊ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 144/QĐ-Tg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nBà Phùng Thị Tú Anh, Trưởng phòng Phòng Truyền thông và Giáo dục, Báo tàng Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;\nÔng Hoàng Đình Linh, Trưởng phòng Thư ký tòa soạn, Báo Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;\nÔng Nguyễn Hồng Sơn, nhân viên Phòng Kế toán phía Nam, Báo Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38666413693240439462cad57d54edc4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.jsonl b/manifests/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2accb8f34686b0e02b196025d114021cd947a9f6 --- /dev/null +++ b/manifests/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.png", + "output_text": "\n144\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gồm nấu chảy lại.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây000
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan000
3806.30- Gồm este:
3806.30.10-- dạng khối000
3806.30.90-- Loại khác000
3806.90- Loại khác:
3806.90.10-- Gồm nấu chảy lại ở dạng khối000
3806.90.90-- Loại khác000
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật.000
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cò, thuốc chống nầy mằm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bác và nền đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.50- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.50.10-- Thuốc trừ côn trùng000
-- Thuốc diệt nấm:
3808.50.21--- dạng bình xịt000
3808.50.29--- Loại khác000
-- Thuốc diệt cò:
3808.50.31--- dạng bình xịt000
3808.50.39--- Loại khác000
3808.50.40-- Thuốc chống nầy mằm000
3808.50.50-- Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng000
3808.50.60-- Thuốc khử trùng000
-- Loại khác:
3808.50.91--- Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt000
3808.50.99--- Loại khác000
- Loại khác:
3808.91-- Thuốc trừ côn trùng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3875547a35f64972ab31e973a6e86be5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.jsonl b/manifests/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5a13a9054710eebee7a7e3c25bc170033fe037c --- /dev/null +++ b/manifests/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.png", + "output_text": "\n107\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2916.19.00-- Loại khác000
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00-- Axit benzoic, muối và este của nó000
2916.32.00-- Peroxit benzoyl và clorua benzoyl000
2916.34.00-- Axit phenylaxetic và muối của nó000
2916.39-- Loại khác:
2916.39.10--- Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng000
2916.39.20--- Este của axit phenylaxetic000
2916.39.90--- Loại khác000
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00-- Axit oxalic, muối và este của nó000
2917.12-- Axit adipic, muối và este của nó:
2917.12.10--- Dioctyl adipat000
2917.12.90--- Loại khác000
2917.13.00-- Axit azelaic, axit sebamic, muối và este của chúng000
2917.14.00-- Anhydrit maleic000
2917.19.00-- Loại khác000
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00-- Dioctyl orthophthalat000
2917.33.00-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat000
2917.34-- Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10--- Dibutyl orthophthalat000
2917.34.90--- Loại khác000
2917.35.00-- Phthalic anhydrit000
2917.36.00-- Axit terephthalic và muối của nó000
2917.37.00-- Dimethyl terephthalat000
2917.39-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/389bed970830471b9fa944aa5b396c3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.jsonl b/manifests/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.jsonl deleted file mode 100644 index ce236cbfd01439858eb4f46aedea489b3eeb76b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.png", - "output_text": "\n238\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5903.20.00- Vải polyurethan321
5903.90.00- Loại khác321
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp trắng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10.00- Vải sơn321
5904.90.00- Loại khác321
59.05Các loại vải dệt phủ tường.
5905.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô321
5905.00.90- Loại khác321
59.06Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm321
- Loại khác:
5906.91.00-- Vải dệt kim hoặc vải vóc321
5906.99-- Loại khác:
5906.99.10--- Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện110.5
5906.99.90--- Loại khác110.5
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ bằng cách khác; bệt đã vẽ làm phòng màn cho sân khấu, phòng trường quay hoặc loại tương tự.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu321
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa110.5
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với nhưng sơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với sơ vụn dệt321
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự321
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ bằng các vật liệu khác321
5907.00.90- Loại khác321
59.08Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bệt lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn mạng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn mạng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/38a45bb49ba04056a3faac977c33cc06.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.jsonl b/manifests/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.jsonl deleted file mode 100644 index be813ff6702ca9f4e47de9a6d320bb42b92b8f3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
...
Tổng
F Chứng chỉ tên gửi và các công cụ tài trưởng tiền tệ khác
1Tiền mặt
2Chứng chỉ tiền gửi
...
Tổng
Tổng
\nGhi chú:\n1) Giá trị chứng khoản tính theo giá thị trường vào thời điểm báo cáo; đối với chứng khoản không có thị trường giao dịch, giá trị tính theo giá mua vào hoặc mệnh giá.\n2) Giá trị chứng khoản, giá trị danh mục và số dư tiền gửi tính theo đơn vị VND;\nChúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ chính xác của nội dung Giấy thông báo này và tài liệu kèm theo.\nLẬP BIỂU\nKIỂM SOÁT\nĐẠI DIỆN CỔ THĂM QUYỀN CỦA THÀNH VIÊN LƯU KỶ\n(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)\n--\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/38aa8187413a441b80b69ba51714cb8d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.jsonl b/manifests/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.jsonl deleted file mode 100644 index a4cf7b341b492104f21523231e5f0e4427139e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.png", - "output_text": "\na) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trước 12 giờ hàng ngày;\nb) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải trước 12 giờ hàng ngày;\nc) Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên trước 10 giờ hàng ngày;\nĐối với Công ty Thủy điện Buôn Kúop còn phải thực hiện việc cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán của hồ Srêpôk 3 được quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 29 của Quy trình này cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải trước 10 giờ hàng ngày.\n2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp thông tin, số liệu như sau:\na) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nb) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải cung cấp ngay và liên tục các số liệu, bản tin cảnh báo, dự báo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.\nKhi mực nước tại Trạm Thủy văn Bản Đôn, Đức Xuyên đạt mức quy định tại Bảng 1, Bảng 4, phải thông báo ngay cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Công ty Thủy điện Buôn Kúop và Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.\nc) Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải cung cấp ngay bản tin dự báo kèm theo số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk, Đăk Nông, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38b141c46e5345b8a4b73c412503734a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38b4257b0809405f976603d63b603651.jsonl b/manifests/38b4257b0809405f976603d63b603651.jsonl deleted file mode 100644 index 9d038e1279ea7f665c1ed148c722a012bc0fd48f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38b4257b0809405f976603d63b603651.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38b4257b0809405f976603d63b603651.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Nguyên tắc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố\n1. Bảo đảm đúng điều kiện, trình tự, thủ tục, hình thức, thẩm quyền theo quy định của pháp luật và phù hợp với điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n2. Bảo đảm kịp thời, hiệu quả, chính xác, không xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n3. Thông tin về tên tổ chức, cá nhân bị xem xét đưa vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố phải được lưu giữ theo chế độ mật cho tới khi danh sách liên quan được thông báo theo quy định của Nghị định này.\n4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do hành vi trái pháp luật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền gây ra trong quá trình thực hiện việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc trong việc lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố phải được bồi thường theo quy định của pháp luật.\n5. Tiền, tài sản, quyền, lợi ích của bên thứ ba ngay tình được tôn trọng và bảo vệ theo quy định của pháp luật.\nĐiều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Lợi dụng việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n2. Tiết lộ thời gian, địa điểm, nội dung bêu gừ được mở, kiểm tra theo quy định của Nghị định này.\n3. Trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp tiền, tài sản, nguồn tài chính, nguồn lực kinh tế, dịch vụ tài chính hoặc dịch vụ khác cho tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\nChương II\nĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN, THỦ TỤC TẠM NGỪNG LƯU THÔNG, PHONG TỎA, NIÊM PHONG, TẠM GIỮ, XỬ LÝ TIỀN, TÀI SẢN LIÊN QUAN ĐẾN KHỦNG BỐ, TÀI TRỢ KHỦNG BỐ\nĐiều 6. Điều kiện tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố\nTiền, tài sản bị tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý theo quy định của pháp luật khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 3 Nghị định này.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38b4257b0809405f976603d63b603651.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.jsonl b/manifests/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e21e2986a53e81e6dc9fa3809160bf19da594ad --- /dev/null +++ b/manifests/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.png", + "output_text": "\n281\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7113.20.90-- Loại khác151311
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7114.11.00-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý khác151311
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý151311
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản đất phù kim loại quý151311
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim151311
7115.90- Loại khác:
7115.90.10-- Bằng vàng hoặc bạc151311
7115.90.20-- Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc151311
7115.90.90-- Loại khác151311
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy151311
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)151311
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11-- Khuy mảng sét và khuy rời:
7117.11.10--- Bộ phận151311
7117.11.90--- Loại khác151311
7117.19-- Loại khác:
7117.19.10--- Vòng151311
7117.19.20--- Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý151311
7117.19.90--- Bộ phận151311
7117.90- Loại khác:
-- Vòng:
7117.90.11--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh151311
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38b439d442374dc995827bf7d8d79b02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.jsonl b/manifests/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea51d710a8a846b24c26fe93c07a6389bff880ed --- /dev/null +++ b/manifests/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.png", + "output_text": "\n278\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7323.10.00- Búi nhựa bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự12,5107,5
- Loại khác:
7323.91-- Bảng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10--- Đồ dùng nhà bếp12,5107,5
7323.91.20--- Gạt tàn thuốc lá12,5107,5
7323.91.90--- Loại khác12,5107,5
7323.92.00-- Bảng gang đúc, đã tráng men12,5107,5
7323.93-- Bảng thép không gỉ:
7323.93.10--- Đồ dùng nhà bếp181815
7323.93.20--- Gạt tàn thuốc lá181815
7323.93.90--- Loại khác181815
7323.94.00-- Bảng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men12,5107,5
7323.99-- Loại khác:
7323.99.10--- Đồ dùng nhà bếp131212
7323.99.20--- Gạt tàn thuốc lá131212
7323.99.90--- Loại khác131212
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
7324.10- Châu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10-- Bồn rửa nhà bếp201815
7324.10.90-- Loại khác201815
- Bồn tắm:
7324.21-- Bảng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10--- Bồn tắm hình dài201815
7324.21.90--- Loại khác201815
7324.29.00-- Loại khác201815
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10-- Dùng cho bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)201815
7324.90.30-- Bồn, lọ đựng nước tiểu và bộ đi tiểu loại có thể di chuyển được201815
- Loại khác:
7324.90.91--- Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm201815
7324.90.93--- Bộ phận của bộ xí hoặc bộ tiểu tiện nước (loại cố định)201815
7324.90.99--- Loại khác201815
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10- Bảng gang đúc không dẻo:
7325.10.20-- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng7,57,55
7325.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
7325.91.00-- Bị nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền7,57,55
7325.99-- Loại khác:
7325.99.20--- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng7,57,55
7325.99.90--- Loại khác7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38bee056b49a4c53bdffd9efda19d6b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.jsonl b/manifests/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.jsonl deleted file mode 100644 index 227fdff32d78337f53a138f78bf7c20cdb4a0db1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.png", - "output_text": "\n- Dự tri, củng cố và nâng cấp mạng lưới giao thông nông thôn hiện có theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật đường giao thông nông thôn, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn. Tỷ lệ mặt đường cứng, rải nhựa hoặc bê tông xi măng đạt 100% đối với tuyến đường huyện, 70% đối với tuyến đường xã và 50% đối với tuyến đường thôn, xóm;\n- Hoàn thành việc mở đường mới đến trung tâm các xã, cụm xã chưa có đường, các nông, lâm trường, các điểm công nghiệp, coi trọng phát triển giao thông đường thủy vùng đồng bằng Sông Cửu Long;\n- Nghiên cứu sử dụng vật liệu tại chỗ, lựa chọn kết cấu mặt đường phù hợp với điều kiện và khí hậu của từng vùng, miền;\n- Phát triển phương tiện cơ giới nhỏ phù hợp với điều kiện kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn và mức sống của đa số người dân.\nIII. GIẢI PHÁP VÀ CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH CHỦ YẾU\n1. Đổi mới thể chế chính sách và đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính đáp ứng yêu cầu phát triển ngành giao thông vận tải và tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, cụ thể:\na) Tiếp tục hoàn thiện hệ thống văn bản quy phạm pháp luật để tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh; thu hút các thành phần kinh tế tham gia đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, kinh doanh vận tải;\nb) Đẩy mạnh cải cách hành chính, đặc biệt là thủ tục hành chính trong ngành giao thông vận tải;\nc) Ban hành kịp thời cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng, vận tải đa phương thức, vận tải hàng hoá khối lượng lớn trên các hành lang chính và vận tải đến các vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn;\nd) Tiếp tục hoàn thiện cơ chế, chính sách giải phóng mặt bằng, trong đó gắn cụ thể trách nhiệm người đứng đầu ở địa phương và các chủ thể tham gia giải phóng mặt bằng; cùng cố hoạt động của các trung tâm phát triển quỹ đất tại các địa phương nhằm tạo quỹ đất, kinh phí xây dựng khu tái định cư;\nđ) Kiện toàn công tác đăng kiểm nhằm nâng cao chất lượng công tác quản lý phương tiện giao thông vận tải;\n2. Nâng cao chất lượng công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch, cụ thể:\na) Định kỳ rà soát điều chỉnh, bổ sung các chiến lược, quy hoạch phát triển của các ngành, lĩnh vực, quy hoạch vùng, lãnh thổ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, của vùng, địa phương;\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38caff420ced4c5583774b6c131a5ed8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.jsonl b/manifests/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b3143ba7def2bd371d5393414f527e9bc40bba6 --- /dev/null +++ b/manifests/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.png", + "output_text": "\nBIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN - ÁN ĐỘ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018\n(Kèm theo Nghị định số 126/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)\n(Ghi chú: Chú giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chú giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 1 - Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00-- Loại khác221
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90-- Loại khác221
0101.90.00- Loại khác221
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29-- Loại khác:
0102.29.10--- Gia súc đực (kể cả bò đực)221
0102.29.90--- Loại khác221
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00-- Loại khác221
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90-- Loại khác221
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg221
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên221
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90-- Loại khác221
0104.20- Dê:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90-- Loại khác221
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38e64e8ae61a4b39acaad23a815e5aa2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.jsonl b/manifests/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.jsonl deleted file mode 100644 index cb49bf4628ff5a8855074acf515c4e95eefb657f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.png", - "output_text": "\nĐiều 9. Tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua hoạt động kinh doanh dịch vụ buôn bán\n1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán khi phát hiện buôn gửi có dấu hiệu chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, có trách nhiệm báo ngay cho cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh và phối hợp với cơ quan này mở, kiểm tra, xử lý buôn gửi có dấu hiệu chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo quy định của Nghị định này.\n2. Trong thời hạn không quá 24 giờ, kể từ khi nhận được tin báo của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán, cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh phải có văn bản yêu cầu và phối hợp với doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán mở, kiểm tra buôn gửi có dấu hiệu chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Trường hợp xác định có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo quy định.\n3. Trường hợp qua hoạt động nghiệp vụ hoặc qua tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác của tổ chức, cá nhân mà xác định có căn cứ cho rằng trong buôn gửi có chứa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an có văn bản yêu cầu doanh nghiệp cung ứng dịch vụ buôn bán mở buôn gửi để kiểm tra, nếu phát hiện có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an để xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo quy định.\nTrong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo, Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an xem xét, quyết định.\n4. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định niêm phong buôn gửi tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định việc xử lý tiền, tài sản đó. Đối với vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải kiểm tra, xác minh ở nhiều nơi thì thời hạn ra quyết định không quá 60 ngày; trường hợp phải xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài thì thời hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày có quyết định phong tỏa tài khoản, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3907928fa91846c99bf1725a1a2c398f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.jsonl b/manifests/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9edc9fde674b39976bfc6a7e6b87787b19618c6 --- /dev/null +++ b/manifests/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.png", + "output_text": "\n55. Bà Nguyễn Thị Diệu Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 3, xã Bình Tán, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp;\n56. Bà Nguyễn Thị Chính, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Thạnh Lợi 1, xã Trung An, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ;\n57. Bà Bùi Thị Cẩm Vân, Ủy viên Ban Thường vụ, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 1, xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang;\n58. Bà Nguyễn Thị Mừng, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang;\n59. Bà Đào Thị Bích Vân, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Biển Tây A, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu;\n60. Bà Nguyễn Thị Hiệp, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Thửa Đức, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre;\n61. Bà Phạm Út Thủy, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 1, xã Hưng Điền A, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An;\n62. Bà Lê Thị Lộng, Hội viên Tổ Phụ nữ ấp Tà Lột C, xã Thạnh Trị, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng;\n63. Bà Phạm Mỹ Thanh, Hội viên Chi hội Phụ nữ xóm 7, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau;\n64. Bà Ninh Thu Trang, Đại úy Trưởng phòng Tổng hợp - Kinh doanh, Chủ tịch Hội Phụ nữ Tổng Công ty.789, Bộ Quốc Phòng;\n65. Bà Lê Thị Hoài Anh, Phó Giám đốc Bệnh viện kiêm Trưởng khoa Chăm sóc, Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ Tổng cục IV, Chủ tịch Hội Phụ nữ Bệnh viện Y học cổ truyền, Bộ Công An;\n66. Bà Nguyễn Thị Bích Vân, Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam khóa XI, Giám đốc Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam./\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3949d857542c48ad985263a5f70c1830.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.jsonl b/manifests/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.jsonl deleted file mode 100644 index 907ee985126d18acc16bad0daca33403d380fe4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.png", - "output_text": "\nĐồng thời Công ty Thủy điện Buôn Kuóp phải thực hiện việc cung cấp ngay bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán của hồ Srêpôk 3 được quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 29 của Quy trình này cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.\n3. Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải là đầu mối cung cấp thông tin cho phía Campuchia về vận hành, xả nước theo quy trình như sau:\na) Trong trường hợp vận hành bình thường, thông báo kế hoạch xả nước hai tuần tiếp theo bằng đường fax trước 07 ngày cho các cơ quan: Ủy ban sông Mê Công Campuchia; Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri; Công ty Thủy lợi Mondulkiri và Ủy ban sông Mê Công Việt Nam;\nb) Trong trường hợp vận hành đặc biệt (xả nước, tích nước,...) có kế hoạch trước, thông báo trước 07 ngày bằng đường fax cho Ủy ban sông Mê Công Việt Nam để thông báo cho phía Campuchia;\nc) Trong trường hợp xả lũ khẩn cấp, thông báo bằng đường fax khẩn cho các cơ quan: Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Ủy ban sông Mê Công Campuchia, Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri và Công ty Thủy lợi Mondulkiri, đồng thời phối hợp chặt chẽ với Ủy ban sông Mê Công Việt Nam đảm bảo thông tin kịp thời cho các cơ quan liên quan của Campuchia, hạn chế tối đa tổn thất do xả lũ.\n4. Công ty Thủy điện Buôn Kuóp, Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn phải chia sẻ và thông báo kịp thời các thông tin về vận hành, điều tiết cho Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải nhằm bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ thông báo cho phía Campuchia.\n5. Trách nhiệm báo cáo\nCông ty Thủy điện Buôn Kuóp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải và Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn có trách nhiệm báo cáo kết quả vận hành giảm lũ và trạng thái làm việc của công trình, việc báo cáo được thực hiện như sau:\na) Chậm nhất 02 ngày sau khi kết thúc đợt lũ, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành giảm lũ, trạng thái làm việc sau đợt lũ của hồ và các thông tin có liên quan đến Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Cục Quản lý tài nguyên nước để theo dõi, chỉ đạo;\nb) Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo kết quả vận hành trong mùa lũ, trạng thái làm việc trong mùa lũ của hồ, các đề xuất, kiến nghị và các thông tin có liên quan đến Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Bộ Công Thương, Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia và Cục Quản lý tài nguyên nước.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3988b4cb8a8c4eec836e8ba84c6ab340.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.jsonl b/manifests/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6214f3843334c8adbbfad3cf700ab385e8f50174 --- /dev/null +++ b/manifests/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.png", + "output_text": "\n413\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.61---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.69---- Loại khác4,54,54,5
--- Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.71---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.79---- Loại khác4,54,53
--- Loại khác:
8519.81.91---- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.99---- Loại khác4,54,54,5
8519.89-- Loại khác:
--- Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519.89.11---- Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm321
8519.89.12---- Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên321
8519.89.20--- Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa2017.515
8519.89.30--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.89.90--- Loại khác4,54,54,5
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.
8521.10- Loại dùng băng từ:
8521.10.10-- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.10.90-- Loại khác4,54,54,5
8521.90- Loại khác:
-- Đầu đĩa laser:
8521.90.11--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.90.19--- Loại khác1174
-- Loại khác:
8521.90.91--- Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.90.99--- Loại khác400
85.22Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
8522.10.00- Cụm đầu đọc-ghi000
8522.90- Loại khác:
8522.90.20-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại000
8522.90.30-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh000
8522.90.40-- Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/398b60578a104168acc6e60f40a0b497.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.jsonl b/manifests/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e7cba424114e61d5e7c78f8409c3be346c7c5c2 --- /dev/null +++ b/manifests/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.png", + "output_text": "\n329\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.44Máy ép dùn, kéo chuỗi, tạo dùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.
8444.00.10- Hoạt động bằng điện000
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện000
84.45Máy chuẩn bị sơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đầu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suất sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.
- Máy chuẩn bị sơ sợi dệt:
8445.11-- Máy chải thô:
8445.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.12-- Máy chải kỹ:
8445.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.13-- Máy ghép cùi hoặc máy sợi thô:
8445.13.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.13.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.19-- Loại khác:
8445.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.30- Máy đầu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suất sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.90- Loại khác:
8445.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.46Máy dệt.
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8446.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00-- Máy dệt khung cửi có động cơ000
8446.29.00-- Loại khác000
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/39a07f995c764fc1a7b0c781466252c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.jsonl b/manifests/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7e42a71231664ca09c4e0a1223d979b7aaea5b8 --- /dev/null +++ b/manifests/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.png", + "output_text": "\n355\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8428.33.20- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.33.90- - - - Loại khác110.5
8428.39- - Loại khác:
8428.39.10- - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.39.30- - - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.39.90- - - - Loại khác110.5
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ110.5
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi000
8428.90- Máy khác:
8428.90.20- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.90.30- - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường ray tương tự000
8428.90.90- - Loại khác000
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gầu tự xúc, máy đầm và xe lu lẫn đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00- - Loại bánh xích000
8429.19.00- - Loại khác000
8429.20.00- Máy san đất000
8429.30.00- Máy cạp000
8429.40- Máy đầm và xe lu lẫn đường:
8429.40.30- - Máy đầm000
8429.40.40- - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo trọng lượng000
8429.40.50- - Các loại xe lu rung khác000
8429.40.90- - Loại khác000
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gầu tự xúc:
8429.51.00- - Máy chuyển đất bằng gầu tự xúc lắp phía trước000
8429.52.00- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°000
8429.59.00- - Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/39af5d1e6d134e268e623b005a1f2698.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.jsonl b/manifests/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.jsonl deleted file mode 100644 index 40d39c7eb0a2379f594edd60f421b0a028588485..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.png", - "output_text": "\nVGP KỲ SỞ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:45 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1238 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam tại Tờ trình số 240/TTTr-TTX ngày 28 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1208/TTTr-BTĐKT ngày 19 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 tập thể và 02 cá nhân thuộc Thông tấn xã Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .\nNơi nhận :\n\nThông tấn xã Việt Nam;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai, 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/39d310612bd4475aadc31b094f15c383.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.jsonl b/manifests/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1e311d400013b8dd561b7d9c054a08e30eb6d7e --- /dev/null +++ b/manifests/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:53:51 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1261/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 28/7/.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại Tờ trình số 1790/TTTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1326/TTTr-BTDKT ngày 30 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc tỉnh Bình Thuận (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bình Thuận;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Viết Muen,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam (KT. THỦ TƯỚNG) with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/39e17524652b481bb438b4e8dc9f58ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.jsonl b/manifests/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.jsonl deleted file mode 100644 index 4547f619b01f6370e90fb7d54053e23ebc8375c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.png", - "output_text": "\na) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ trong nước hoặc ngoài nước/ Funds managed by one local or foreign investment managers;\nb) Các quỹ của cùng một quỹ mẹ (master fund) hoặc các danh mục của cùng một quỹ, các quỹ con (sub-funds) của cùng một quỹ, các quỹ được tài trợ vốn từ cùng một quỹ (feeder fund);/ Sub-funds of a master fund; funds of a feeder fund;\nc) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau (Multiple Investment Managers Fund - MIMF);/ Investment managers of a fund (Multiple Investment Managers Fund - MIMF);\nd) Các danh mục đầu tư của cùng quỹ đầu tư nước ngoài thuộc chính phủ hoặc liên chính phủ được lưu ký trên các tài khoản lưu ký khác nhau;/ Portfolios of governmental or inter-governmental organizations which is custodied in different accounts.\nđ) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài hoặc danh mục đầu tư có cùng một đại diện giao dịch./ Funds having the same trading representative.\nNay chúng tôi chỉ định cho tổ chức hoặc ủy quyền cho ông/bà/tổ chức/ We hereby appoint the institution or individual:\n(Tên đầy đủ của tổ chức được chỉ định/ Họ và tên người đại diện ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin)/ (Full name of appointed institution/ individual for information disclosure and reporting):\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên của tổ chức, cá nhân/
Name of authorized institution,
individual
Số giấy NSH/
Business
Registration No.
Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ
liên lạc)/ Tel/ Fax/ Email
Address/ Tel/ Fax/ Email
Mẫu chữ ký/
Signature sample
1 - Trường hợp bên nhận ủy quyền là tổ chức (Công ty A/Quỹ A)/ Authorized Institution
(Company A/ Fund A)
1.1 Người thực hiện nghĩa vụ
báo cáo, công bố thông tin/
Name of the authorized
institution
1.2. Đại diện theo pháp
luật/danh sách các đại diện có
thẩm quyền của tổ chức nhận
\n60\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3a6f3ef905004cab9d284f9ea8fe0cd8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.jsonl b/manifests/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8591c2e7e7ee403abcac54d872f4bdb7c18e1f54 --- /dev/null +++ b/manifests/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.png", + "output_text": "\n13\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0303.89.14- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)302520
0303.89.15- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)302520
0303.89.16- - - - Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraina barracuda)302520
0303.89.17- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)302520
0303.89.18- - - - Cá hông bạc (Lutjanus argentimaculatus)302520
0303.89.19- - - - Loại khác302520
- - - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)302520
0303.89.24- - - - Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)302520
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sao (pomadasys argenteus)302520
0303.89.27- - - - Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)302520
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)302520
0303.89.29- - - - Loại khác302520
0303.90- Gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.90.10- - Gan750
0303.90.20- - Sệ và bọc trứng cá750
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)302520
0304.32.00- - Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)302520
0304.33.00- - Cá chêm (Lates niloticus)302520
0304.39.00- - Loại khác302520
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a7c0641837a405ba93cf07813dc8ff3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.jsonl b/manifests/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.jsonl deleted file mode 100644 index 141717619a6c1d657d0baa8d9c96a54b00ce3b3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.png", - "output_text": "\n5. Nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, cụ thể:\na) Tập trung đầu tư các công trình trọng yếu theo định hướng Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI, Chiến lược phát triển giao thông vận tải Việt Nam và các quy hoạch được duyệt; chống đầu tư dàn trải. Thực hiện nghiêm Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu tập trung kiểm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội và các Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ để bố trí vốn tập trung, nâng cao hiệu quả đầu tư;\nb) Nâng cao tính minh bạch và trách nhiệm trong công tác quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp tác phát triển trong đầu tư công. Ngân sách nhà nước chỉ tập trung đầu tư vào các lĩnh vực mà khả năng thu hồi vốn không cao hoặc không thể huy động đầu tư tư nhân;\nc) Đẩy mạnh các biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả, chất lượng trong đầu tư xây dựng các công trình giao thông. Ban hành hệ thống đồng bộ các định mức kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản;\nd) Quản lý, sử dụng có hiệu quả vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp.\n6. Khuyến khích, thu hút đầu tư ngoài ngân sách, cụ thể:\na) Đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, đặc biệt là theo hình thức hợp tác công-tư (PPP), lựa chọn các dự án ưu tiên để thực hiện nhằm tạo bước đột phá về huy động nguồn vốn trên cơ sở nghiên cứu lựa chọn mô hình, hoàn thiện khung chính sách về hình thức đầu tư PPP trong ngành giao thông vận tải;\nb) Khuyến khích áp dụng phương án hoàn trả các dự án BT hạ tầng giao thông bằng khai thác quỹ đất, kinh doanh các dự án khác kết hợp phát triển kinh tế địa phương trong việc trồng cây công nghiệp, như: cây cao su, chè..., khai thác hệ thống cấp nước, cấp điện cho đô thị, quản lý các trung tâm thể thao, thương mại;\nc) Xây dựng cơ chế, chính sách ưu đãi đối với các doanh nghiệp khi tham gia đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đối với những dự án đặc biệt quan trọng, dự án vùng đặc thù, kết hợp bảo đảm quốc phòng, an ninh, như: ưu tiên khai thác các dịch vụ liên quan dọc tuyến đường bộ (trạm xăng, trạm dừng nghỉ, trạm cần xe, quảng cáo,...), thương mại hóa các dự án, hướng chênh lợi nhuận nếu nhà đầu tư tiết kiệm chi phí xây dựng...;\nd) Cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời về danh mục các dự án đầu tư theo hình thức BOT, PPP; kiện toàn các tổ chức huy động vốn, xây dựng trang thông tin điện tử để xúc tiến đầu tư và các chính sách có liên quan, như: đường bộ cao tốc được đầu tư bằng nguồn vốn vay (Trái phiếu chính phủ, vốn\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3a854943ca0d4eb28ab247ef4a18f20a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.jsonl b/manifests/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e413b6b6abc495097320012a68f5fd02637536ed --- /dev/null +++ b/manifests/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.png", + "output_text": "\nquả việc thực hiện nhiệm vụ trên VIC và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bằng văn bản giấy. Trường hợp nội dung nhiệm vụ được cập nhật chuyển đến chưa chính xác hoặc không thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị mình, phải trao đổi, nêu rõ lý do và chuyển lại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để điều chỉnh cho phù hợp.\nĐiều 6. Trách nhiệm theo dõi, xử lý thông tin cập nhật\n1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra chặt chẽ thông tin cập nhật trên VIC và văn bản xử lý về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao.\n2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm:\na) Theo dõi, kiểm tra thông tin cập nhật trên VIC và báo cáo bằng văn bản về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị;\nb) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thời hạn xử lý văn bản, cập nhật trên VIC và tính chính xác, đầy đủ của các thông tin về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị.\nChương III THEO DÕI, ĐƠN ĐỐC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ\nĐiều 7. Nội dung theo dõi, đơn đốc\n1. Theo dõi, đơn đốc việc cập nhật và chuyển các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên VIC và văn bản giấy.\n2. Theo dõi, đơn đốc tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao và việc thực hiện chế độ thông tin, báo cáo.\n3. Theo dõi, đơn đốc việc tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao.\nĐiều 8. Hình thức theo dõi, đơn đốc\n1. Thông qua phần mềm quản lý hồ sơ công việc liên thông của tỉnh.\n2. Thông qua báo cáo định kỳ hoặc đột xuất.\n3. Qua công tác kiểm tra.\nĐiều 9. Trách nhiệm theo dõi, đơn đốc\n1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm:\na) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đơn đốc việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị; chủ động nắm tình hình, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a9905c02c7e41d0a7ff01c1a3796979.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3aa911f82f66446487903175d28272ca.jsonl b/manifests/3aa911f82f66446487903175d28272ca.jsonl deleted file mode 100644 index feaa15911e88e04d9621fb9e9ad6390676d7d0d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3aa911f82f66446487903175d28272ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3aa911f82f66446487903175d28272ca.png", - "output_text": "\nhướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. lưu\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Đăk Lăk;\nCông báo;\nWebsite chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông ty Cổ phần BOT Quang Đức;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, CST (CST5). lưu\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nVũ Thị Mai\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3aa911f82f66446487903175d28272ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.jsonl b/manifests/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8aa54ecb96c98daf4e4e849acb884f4254db6181 --- /dev/null +++ b/manifests/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.png", + "output_text": "\n379\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8471.90- Loại khác:
8471.90.10-- Máy đọc mã vạch000
8471.90.20-- Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu000
8471.90.90-- Loại khác000
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy đập ghim).
8472.10- Máy nhân bản:
8472.10.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8472.10.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8472.30- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
8472.30.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8472.30.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8472.90- Loại khác:
8472.90.10-- Máy thanh toán tiền tự động000
8472.90.20-- Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử10.50
8472.90.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8472.90.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện10.50
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72.
8473.10- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
8473.10.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản000
8473.10.90-- Loại khác000
8473.21.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
000
8473.29.00-- Loại khác000
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp000
8473.30.90-- Loại khác000
8473.40- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
8473.40.11-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
- - - Bộ phận, kể cả tầm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động
000
8473.40.19- - - Loại khác000
8473.40.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b47f33f3911444794ade6a2f807822a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.jsonl b/manifests/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.jsonl deleted file mode 100644 index 10a6a3d9a748188ea164804ecbcbc67d13f608a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.png", - "output_text": "\n- Đang ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp): ban chính hoặc ban sao có chứng thực theo quy định của pháp luật.\n- Sơ đồ vị trí do Chủ đầu tư dự kiến đề xuất địa điểm xây dựng (có đóng dấu xác nhận).\n- Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền hợp pháp của chủ đầu tư.\nTrong đó:\n- Đối với hồ sơ đề nghị giới thiệu (hoặc thỏa thuận) địa điểm xây dựng Khu nhà ở hoặc Khu đô thị mới:\n+ Phải có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng khu nhà ở hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc phát triển khu đô thị mới.\n+ Nếu là đất dân dân, xây dựng nhà ở nông thôn phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã nơi có địa điểm xây dựng.\nb. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)\n4. Thời gian giải quyết:\n- Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ tính hợp pháp và hợp lệ được tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.\n+ Tại những nơi chưa có quy hoạch chi tiết đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt sẽ thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.\n+ Những hồ sơ phải trình Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc Bộ Xây dựng chấp thuận hoặc cho ý kiến trước khi chấp thuận thì không áp dụng số ngày trả kết quả nêu trên.\n- Trường hợp: Hồ sơ Giới thiệu địa điểm quy hoạch chưa đủ căn cứ để giải quyết ví dụ Hồ sơ thiếu căn cứ pháp lý cần phải bổ sung, giải trình; Hồ sơ cần xin ý kiến cơ quan có liên quan,...): Sở Quy hoạch – Kiến trúc có văn bản trả lời những nội dung đã có đủ cơ sở pháp lý theo đúng thời hạn quy định; đồng thời hướng dẫn và đề nghị Tổ chức (cá nhân) chủ động phối hợp cung cấp, bổ sung tài liệu có liên quan và thực hiện thủ tục liên thông với các Sở ngành, địa phương có liên quan; sau khi nhận được tài liệu bổ sung, ý kiến của các cơ quan và đủ căn cứ Sở Quy hoạch – Kiến trúc sẽ giải quyết tiếp các nội dung đề nghị của tổ chức, cá nhân.\n- Hồ sơ “Giới thiệu địa điểm quy hoạch” sẽ được phân biệt bằng bìa màu riêng biệt để Lãnh đạo, phòng chuyên môn, cán bộ thụ lý để nhận biết và quan tâm giải quyết sớm.\n5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân\n6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội\n7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Sở Quy hoạch - Kiến trúc có văn bản trả lời giới thiệu địa điểm quy hoạch gửi nhà đầu tư.\n8. Lệ phí: Không có.\n9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị giới thiệu địa điểm quy hoạch.\n10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3b516ed0a6cd4a7eaa4936933c1e3ffc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 885, - "img_h": 1385 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.jsonl b/manifests/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.jsonl deleted file mode 100644 index 8934ec0fc341f57128cb49ef2fc264ad926be0c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 120 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: S..... Ngày: 29/01...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 188/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 89/TTr-BNV ngày 09 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông, bà có tên sau đây:\n\nBà Đặng Thị Tuyết Em, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Kiên Giang.\nÔng Lê Khắc Ghi, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./:\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTDt;\nLưu: VT, V.III (3b).Thg 29\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3b5ee966f4554c7a8b20d92c44849417.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.jsonl b/manifests/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.jsonl deleted file mode 100644 index 3572ddc3ed9c7669420bf7f96b2e19b358710a38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 423 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014\nOfficial stamp of the Prime Minister's Office. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'BÊN' on the left, 'Số: ...C...' in the middle, and 'Ngày: 16/01.120.14.' at the bottom.\nQUYẾT ĐỊNH\nVề danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;\nCăn cứ Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập;\nCăn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ\n\nViện Phim Việt Nam.\nViện Bảo tồn di tích.\nHọc viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam.\nNhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh.\nHọc viện Âm nhạc Huế.\nTrường Đại học Văn hoá Hà Nội.\nTrường Đại học Văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh.\nTrường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.\nTrường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3b87bad428bf4972b5840dad0727994f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.jsonl b/manifests/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.jsonl deleted file mode 100644 index 2b8a4f44f2ec75d7922dfd55f2410f70087e5f7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.png", - "output_text": "\n35\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ151311
0801.22.00-- Đã bóc vỏ151311
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ110.5
0801.32.00-- Đã bóc vỏ2017.515
08.02Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.12.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.22.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Quả óc chó:
0802.31.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.32.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.42.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.52.00-- Đã bóc vỏ2017.515
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00-- Chưa bóc vỏ2017.515
0802.62.00-- Đã bóc vỏ2017.515
0802.70.00- Hạt cây cô la (Cola spp.)2017.515
0802.80.00- Quả cau2017.515
0802.90.00- Loại khác2017.515
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá2017.515
0803.90.00- Loại khác2017.515
08.04Quả chà là, sung, vả, dừa, bơ, ổi, xoài và măng cut, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là2017.515
0804.20.00- Quả sung, vả2017.515
0804.30.00- Quả dừa2017.515
0804.40.00- Quả bơ151311
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cut:
0804.50.10-- Quả ổi2017.515
0804.50.20-- Quả xoài2017.515
0804.50.30-- Quả măng cut2017.515
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ba0567d3c6d4b7187004869fd012483.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.jsonl b/manifests/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.jsonl deleted file mode 100644 index 8146f926b1035990fbefbc39dc5f344083597957..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.png", - "output_text": "\n31\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10-- Cà rốt1097.5
0706.10.20-- Củ cải1097.5
0706.90.00- Loại khác1097.5
0707.00.00Đưa chuột và đưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.1097.5
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)151311
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10-- Đậu Pháp151311
0708.20.20-- Đậu dài151311
0708.20.90-- Loại khác151311
0708.90.00- Các loại rau đậu khác151311
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây431
0709.30.00- Cà tím431
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ431
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709.51.00-- Nấm thuộc chi Agaricus431
0709.59-- Loại khác:
0709.59.10--- Nấm cục431
0709.59.90--- Loại khác431
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)431
0709.60.90-- Loại khác431
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)431
- Loại khác:
0709.91.00-- Hoa a-ti-sô431
0709.92.00-- Ô liu431
0709.93.00-- Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)431
0709.99.00-- Loại khác431
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây1097.5
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00-- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)12.5119
0710.22.00-- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)12.5119
0710.29.00-- Loại khác12.5119
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ba56f5479044849b8986969cac02b96.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.jsonl b/manifests/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.jsonl deleted file mode 100644 index 869f085a3a226ec2bf4c3f13c9b193e68757d93d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.png", - "output_text": "\nIV. TÊN SẢN PHẨM, TÁC PHẨM TIÊU BIỂU\nKê khai số lượng, nội dung của sản phẩm, tác phẩm: .....\nV. KHEN THƯỜNG\nKê khai thành tích khen thưởng từ trước đến nay: .....\nVI. KỶ LUẬT\n.....\nTôi cam kết chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin đã kê khai và thực hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng sau khi được phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”/.\n....., ngày .... tháng .... năm....\nXác nhận 1\nTM. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú\nChủ tịch\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n....., ngày .... tháng .... năm ....\nNgười khai\n(Ký ghi rõ họ tên)\n....., ngày .... tháng .... năm ....\nXác nhận của Giám đốc Sở Công Thương 2\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nGhi chú: 1 Xác nhận về cư trú, sự tuân thủ luật pháp và các quy định tại nơi cư trú.\n2 Sau khi có biên bản lấy ý kiến của cộng đồng dân cư địa phương nơi người đề nghị xét tặng đang cư trú hoặc của Hội nghề nghiệp.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3bb955c18c60451799a8cd89c97636c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.jsonl b/manifests/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.jsonl deleted file mode 100644 index 793bbc1165f3715a7167109ae76b5ab7a61fee8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.png", - "output_text": "\nỦy ban nhân dân các tỉnh có huyện miền núi giáp Tây Nguyên: xây dựng Kế hoạch đối với các huyện thuộc phạm vi điều chỉnh của Đề án. Hằng năm báo cáo Bộ Nội vụ, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên và các Bộ, cơ quan liên quan tình hình và kết quả thực hiện Đề án.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nTHỦ TƯỚNG\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBan Chỉ đạo Tây Nguyên;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TTKHĐGD, công TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b).H.Anh 440\n\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3bfaf4f98bfc448a9938666b3ee77d1c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.jsonl b/manifests/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6114d407e842a519ff40d58a0cbaea9189e35ca5 --- /dev/null +++ b/manifests/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.png", + "output_text": "\n17\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0305.32.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae302520
0305.39-- Loại khác:
0305.39.10-- - - Cá nhồi nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Uluva mentalis) (cá nước Úc)302520
0305.39.20-- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)302520
0305.39.90-- - - - Loại khác302520
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-uúp (Hucho hucho)750
0305.42.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0305.43.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0305.44.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)750
0305.49.00-- Loại khác750
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0305.59-- Loại khác:
0305.59.20-- - - Cá biển750
0305.59.90-- - - - Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c0f2faf3c004f8d97467f0ac199c767.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c29f9c72574444eb82958644a478338.jsonl b/manifests/3c29f9c72574444eb82958644a478338.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1a119d23b6de5d48d5e874cfdc6655b60700e4c --- /dev/null +++ b/manifests/3c29f9c72574444eb82958644a478338.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c29f9c72574444eb82958644a478338.png", + "output_text": "\n319\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng000
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
7901.20.00- Hợp kim kẽm000
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm.000
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm000
7903.90.00- Loại khác000
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.000
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905.00.30- Dạng lá mỏng có chiều dày không quá 0,25 mm000
7905.00.90- Loại khác000
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907.00.30- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác321
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sông)000
- Loại khác:
7907.00.91- - Hợp dụng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá321
7907.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác321
7907.00.99- - Loại khác321
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
80.01Thiếc chưa gia công.
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim10.50
8001.20.00- Hợp kim thiếc10.50
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thiếc.10.50
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn111
8003.00.90- Loại khác10.50
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm10.50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c29f9c72574444eb82958644a478338.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.jsonl b/manifests/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12c135fdb7f85b391b4b976399ccc56826226ed8 --- /dev/null +++ b/manifests/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.png", + "output_text": "\n242\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6815.10.20-- Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự7,57,55
-- Loại khác:
6815.10.91--- Sợi carbon7,57,55
6815.10.99--- Loại khác7,57,55
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn7,57,55
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00-- Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit543
6815.99.00-- Loại khác221
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tạo cát, đá tạo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.12,5107,5
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)777
6902.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), dioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này777
6902.90.00- Loại khác777
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thừ vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphite hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này333
6903.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2)333
6903.90.00- Loại khác555
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10.00- Gạch xây dựng22,52015
6904.90.00- Loại khác22,52015
69.05Ngói lợp, ống khối, chụp ống khối, lớp lót trong ống khối, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c41dc4c2c6c4d1098bd8b2ea4746aeb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.jsonl b/manifests/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd7186cfc2e4958200164096ddc58e14558cf2a0 --- /dev/null +++ b/manifests/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.png", + "output_text": "\n28\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0511.99.20--- Trứng tầm000
0511.99.30--- Bọt biển thiên nhiên000
0511.99.90--- Loại khác000
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cảnh hoa và cảnh lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10-- Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20-- Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90-- Loại khác000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cảnh giảm và cảnh ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cảnh giảm không có rễ và cảnh ghép:
0602.10.10-- Củ cây phong lan000
0602.10.20-- Củ cây cao su000
0602.10.90-- Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được000
0602.30.00- Cây đồ quyền và cây azalea (cây khô - họ đồ quyền), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10-- Cảnh giảm và cảnh ghép phong lan có rễ000
0602.90.20-- Cây phong lan giống000
0602.90.40-- Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50-- Cây cao su giống000
0602.90.60-- Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.70-- Cây dương xỉ000
0602.90.90-- Loại khác000
06.03Cảnh hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00-- Hoa hồng750
0603.12.00-- Hoa cẩm chương750
0603.13.00-- Phong lan750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c83381645164fc19c02a1e3713950d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.jsonl b/manifests/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.jsonl deleted file mode 100644 index 96db158be42c876162d75ba55e97b79fe106d2dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.png", - "output_text": "\n3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì
2710.12.20--- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực
2710.12.30--- Tetrapropylen
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cầu tử thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
2710.12.80--- Alpha olefin khác
2710.12.90--- Loại khác
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn
2710.19.50---- Dầu dùng trong bộ hấp thủy lực (dầu phang)
2710.19.60---- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3cb99b63622a464f83d4b4db8d0f751a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.jsonl b/manifests/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1773a41689848763f807d7654aa02983f269dcda --- /dev/null +++ b/manifests/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.png", + "output_text": "\nĐiều 22. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay\n1. Trung tâm quản lý luồng không lưu lập kế hoạch hoạt động bay dân dụng theo mùa, theo ngày và gửi cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, Cục Hàng không Việt Nam.\n2. Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia tổng hợp kế hoạch hoạt động bay theo ngày chung trong cả nước và triển khai đến các đơn vị quản lý vùng trời, quản lý bay thuộc Bộ Quốc phòng; thực hiện quản lý, điều hành kế hoạch hoạt động bay chung trong cả nước; gửi kế hoạch hoạt động bay quân sự liên quan đến hoạt động bay dân dụng cho Trung tâm quản lý luồng không lưu.\n3. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm tổng hợp kế hoạch hoạt động bay dân dụng, kế hoạch hoạt động bay quân sự liên quan và gửi cho Cảng vụ hàng không, cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu và người khai thác cảng hàng không, sân bay liên quan.\n4. Người khai thác cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm triển khai kế hoạch hoạt động bay đến các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ liên quan tại cảng hàng không, sân bay.\nChương IV\nPHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY DÂN DỤNG VÀ QUÂN SỰ\nĐiều 23. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng\nViệc tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ cho hoạt động quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng phải đảm bảo hiệu quả việc sử dụng vùng trời, an toàn và sử dụng tối ưu, hệ thống thiết bị bảo đảm hoạt động bay; có tính tới sự hài hòa giữa phát triển kinh tế và bảo đảm an ninh quốc phòng; trên cơ sở thống nhất giữa Bộ Quốc phòng và Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 24. Phối hợp điều hành chuyển bay\n1. Cơ sở điều hành bay dân dụng điều hành chuyển bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng, chuyển bay khác do cơ quan cấp phép bay ủy nhiệm bằng văn bản. Đơn vị thuộc hệ thống quản lý, điều hành bay quân sự điều hành chuyển bay thực hiện hoạt động bay quân sự.\n2. Cơ quan cấp phép bay ủy nhiệm điều hành chuyển bay cho cơ sở điều hành bay dân dụng hoặc đơn vị quản lý, điều hành bay quân sự trên cơ sở năng lực điều hành của cơ sở hoặc đơn vị đó.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ccbf33fa8264a4c83a6c01ad97aa930.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.jsonl b/manifests/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4de8bdb1d3fc40ba1693e24ea08e2d1b57b7d40f --- /dev/null +++ b/manifests/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.png", + "output_text": "\n245\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vì cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002.10.00- Dạng hình cầu543
7002.20.00- Dạng thanh543
- Dạng ống:
7002.31-- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không181815
7002.31.90--- Loại khác777
7002.32-- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:
7002.32.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không181815
7002.32.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm131212
7002.32.90--- Loại khác777
7002.39-- Loại khác:
7002.39.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không181815
7002.39.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm131212
7002.39.90--- Loại khác777
70.03Thủy tinh đức và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003.12-- Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10--- Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7003.12.20--- Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)***
7003.12.90--- Loại khác***
7003.19-- Loại khác:
7003.19.10--- Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7003.19.90--- Loại khác***
7003.20.00- Dạng tấm có cốt thép***
7003.30.00- Dạng hình***
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3cf59271dafe4d008194e0bce1c27e10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.jsonl b/manifests/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b1bfb017348cca4befda7f10b372c03d5684b92 --- /dev/null +++ b/manifests/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.png", + "output_text": "\nSeal of the Prime Minister of Vietnam\nHOẠCH HÀNH ĐỘNG CẢI THIÊN TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGUỒN VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI THỜI KỲ 2014 – 2015 (Thực hành kèm theo Quyết định số 425/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
I. Xây dựng chiến lược, chính sách về ODA và vốn vay ưu đãi
1. Xây dựng Đề án định hướng thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ thời kỳ 2016 – 2020Bộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý IV/2015Đề án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, phục vụ xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020
2. Rà soát, phân kỳ đầu tư/đổi với chương trình, dự án đang triển khai và dự kiến sử dụng ODA vốn vay, vay ưu đãi của các nhà tài trợ để đảm bảo trong giới hạn trần nợ công, nợ Chính phủ đã được Quốc hội phê chuẩnBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý IV/2015Báo cáo rà soát, phân kỳ đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định
II. Hoàn thiện khung khổ pháp lý và thể chế về ODA và vốn vay ưu đãi
1. Sửa đổi và bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23/4/2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ phù hợp với Hiến phápBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý I/2015Nghị định số 38/2013/NĐ-CP sửa đổi và bổ sung được Chính phủ thông qua và ban hành
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d1ea0680a404b48b58a053b528bc9d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.jsonl b/manifests/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0fe0477ae6545cef4c1ec53aba082f6437f9da3 --- /dev/null +++ b/manifests/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.png", + "output_text": "\n409\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8516.80.10-- Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp321
8516.80.30-- Dùng cho thiết bị gia dụng151311
8516.80.90-- Loại khác321
8516.90- Bộ phận:
- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8516.90.21--- Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng151311
8516.90.29--- Loại khác5,542
8516.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.105,542
8516.90.40-- Cửa điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ321
8516.90.90-- Loại khác4,542
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00-- Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây000
8517.12.00-- Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác000
8517.18.00-- Loại khác000
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng điện rộng):
8517.61.00-- Trạm thu phát gốc000
8517.62-- Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10---- Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
---- Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:
8517.62.21----- Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến000
8517.62.29----- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d29d62eefe147fdaaa132d180746da8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.jsonl b/manifests/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.jsonl deleted file mode 100644 index ce58472f0a3182e628d1459dfb0df529131198af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.png", - "output_text": "\n121\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng000
3001.90.00- Loại khác000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cần biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.
3002.10- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cần biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.10.10-- Dung dịch đậm huyết thanh000
3002.10.30-- Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cần biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học000
3002.10.40-- Bột hemoglobin000
3002.10.90-- Loại khác000
3002.20- Vắc xin cho người:
3002.20.10-- Vắc xin uốn ván000
3002.20.20-- Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt000
3002.20.90-- Loại khác000
3002.30.00- Vắc xin thú y000
3002.90.00- Loại khác000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d519dd942504f11935fdf084b3d7576.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.jsonl b/manifests/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.jsonl deleted file mode 100644 index 403021f0aaa2ebb55b2e2cbf14718c703a2311bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.png", - "output_text": "\n81\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2506.10.00- Thạch anh110.5
2506.20.00- Quartzite110.5
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.10.50
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trường nỏ thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite10.50
2508.30.00- Đất sét chịu lửa10.50
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10-- Đất hồ (đất tẩy màu)10.50
2508.40.90-- Loại khác10.50
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite10.50
2508.60.00- Mullite10.50
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas10.50
2509.00.00Đá phấn.10.50
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10-- Apatit (apatite)10.50
2510.10.90-- Loại khác000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10-- Apatit (apatite)10.50
2510.20.90-- Loại khác000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)10.50
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)10.50
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.10.50
25.13Đá bột; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lục (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bột10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d5753c0961f40cabb13c6e1624925f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.jsonl b/manifests/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..959afe56879358641e6b0c5f5d73c6ee15dcb25c --- /dev/null +++ b/manifests/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.png", + "output_text": "\nViệc xác minh tại các cơ quan, tổ chức, cá nhân được coi là không có kết quả khi người được thi hành án hoặc người được ủy quyền chứng minh đã trực tiếp hoặc yêu cầu bằng văn bản nhưng đã quá thời hạn 01 tháng kể từ ngày yêu cầu nhưng không nhận được văn bản trả lời của cơ quan, tổ chức, cá nhân mà không có lý do chính đáng.\n3. Trường hợp người phải thi hành án phải thi hành đồng thời cả khoản nghĩa vụ thi hành án theo đơn yêu cầu và nghĩa vụ thi hành án thuộc diện Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự chủ động ra quyết định thi hành án thì việc xác minh điều kiện thi hành án của đương sự được Chấp hành viên chủ động tiến hành cho đến khi người phải thi hành án thi hành xong khoản nghĩa vụ thuộc diện chủ động.\nKết quả xác minh do Chấp hành viên chủ động tiến hành cũng được công nhận để tổ chức thi hành khoản nghĩa vụ theo đơn yêu cầu. Việc xác minh các tài sản tiếp theo của người phải thi hành án được tiến hành theo yêu cầu của người được thi hành án.\n4. Khi xác minh trực tiếp, Chấp hành viên phải xác minh cụ thể điều kiện kinh tế, hiện trạng tài sản, căn cứ vào nội dung trình bày của đương sự hoặc cơ quan, tổ chức khác cung cấp. Người phải thi hành án có trách nhiệm kê khai các loại tài sản, thu nhập và thông tin về tài sản, thu nhập để thi hành án và cam kết về tính trung thực của việc kê khai đó.\nĐối với các tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, sử dụng, đăng ký giao dịch bảo đảm thì còn phải xác minh tại các cơ quan có chức năng đăng ký tài sản đó.\nĐối với người phải thi hành án là cơ quan, tổ chức, Chấp hành viên trực tiếp xem xét tài sản, kiểm tra hệ thống sổ sách quản lý vốn, tài sản, xác minh tại các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đang quản lý, bảo quản, lưu giữ thông tin về tài sản, tài khoản của người phải thi hành án.\nChấp hành viên có quyền mời cơ quan chuyên môn hoặc chuyên gia để làm rõ các nội dung cần xác minh. Các cơ quan, tổ chức, công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã và các cá nhân có liên quan phải thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên và phải chịu trách nhiệm về các nội dung thông tin đã cung cấp.\n5. Đối với việc thi hành án thuộc diện chủ động thi hành án mà người phải thi hành án không có điều kiện thi hành án thì ít nhất 6 tháng một lần Chấp hành viên phải thực hiện xác minh điều kiện thi hành án của đương sự. Trường hợp người phải thi hành án không có điều kiện thi hành án mà đang chấp hành hình phạt tù hoặc không xác định được địa chỉ, nơi cư trú mới thì thời hạn xác minh giữa các lần không được quá một năm.\nPhạm vi xác minh điều kiện thi hành án theo đơn yêu cầu được thực hiện theo yêu cầu của người được thi hành án. Người được thi hành án có nghĩa vụ chứng minh việc người phải thi hành án có tài sản để thi hành án và yêu cầu thi hành án trở lại trong trường hợp Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự đã ra quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d57ab8e8f1f485a94d5473c9d003223.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.jsonl b/manifests/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.jsonl deleted file mode 100644 index c98d7d9071967f0e780ed72434ca31782e5e5624..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.png", - "output_text": "\n233\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5705.00.91-- Thảm cầu nguyên000
5705.00.92-- Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
5705.00.99-- Loại khác000
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chân sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thủ
58.01Các loại vải dệt nối vòng và các loại vải sonin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10-- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.10.90-- Loại khác321
- Từ bông:
5801.21-- Vải có sợi ngang nối vòng không cắt:
5801.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.21.90--- Loại khác321
5801.22-- Nhưng kẻ đã cắt:
5801.22.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.22.90--- Loại khác321
5801.23-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.23.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.23.90--- Loại khác321
5801.26-- Các loại vải sonin:
5801.26.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt121212
5801.26.90--- Loại khác121212
5801.27-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.27.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.27.90--- Loại khác321
- Từ sơ nhân tạo:
5801.31-- Vải có sợi ngang nối vòng chưa cắt:
5801.31.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.31.90--- Loại khác321
5801.32-- Nhưng kẻ đã cắt:
5801.32.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.32.90--- Loại khác321
5801.33-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.33.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.33.90--- Loại khác321
5801.36-- Các loại vải sonin:
5801.36.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.36.90--- Loại khác321
5801.37-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.37.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d7a295a79c942d1a6794b211c8a101d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d7beabd039a45148203301527024f73.jsonl b/manifests/3d7beabd039a45148203301527024f73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b095c524fb315f091b218a1d93d2c7d6fd74f545 --- /dev/null +++ b/manifests/3d7beabd039a45148203301527024f73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d7beabd039a45148203301527024f73.png", + "output_text": "\n139\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
3826.00.10- Este methyl dầu dừa (CME)221
3826.00.90- Loại khác221
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12--- Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)333
3901.10.19--- Loại khác333
-- Loại khác:
3901.10.92--- Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)333
3901.10.99--- Loại khác333
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên333
3901.30.00- Copolyme etylen-vinyl axetat333
3901.90- Loại khác:
3901.90.40-- Dạng phân tán333
3901.90.90-- Loại khác333
39.02Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.
3902.10- Polypropylen:
3902.10.30-- Dạng phân tán333
3902.10.90-- Loại khác333
3902.20.00- Polyisobutylen333
3902.30- Copolyme propylen:
3902.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão333
3902.30.90-- Loại khác333
3902.90- Loại khác:
3902.90.10-- Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in333
3902.90.90-- Loại khác333
39.03Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903.11-- Loại giãn nở được:
3903.11.10--- Dạng hạt221
3903.11.90--- Dạng khác543
3903.19-- Loại khác:
3903.19.10--- Dạng phân tán543
--- Dạng hạt:
3903.19.21---- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)221
3903.19.29---- Loại khác221
---- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d7beabd039a45148203301527024f73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.jsonl b/manifests/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.jsonl deleted file mode 100644 index 6768a6c8c65f1e75b56a621ce4e52f0b26165b8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.png", - "output_text": "\n83\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá đăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá đăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt10.50
2517.20.00- Đá đăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phần nhóm 2517.1010.50
2517.30.00- Đá đăm trộn nhựa đường10.50
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00-- Từ đá hoa (marble)10.50
2517.49.00-- Từ đá khác10.50
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết10.50
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết10.50
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén10.50
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung tro (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)10.50
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung tro (thiêu kết)10.50
2519.90.20-- Loại khác10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d9e36d29fa74c3db5583c6536533e71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.jsonl b/manifests/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.jsonl deleted file mode 100644 index 24ddf9d29055c6d9e4f5309ac64f5bc5642a7de3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.png", - "output_text": "\nan xem xét, nếu tiền, tài sản đã bị tạm ngừng lưu thông, phong tỏa đúng là của tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì ra quyết định áp dụng biện pháp tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong hoặc tạm giữ và gửi quyết định cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thi hành. Trường hợp tổ chức, cá nhân đó không thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính để chấm dứt ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa đã thực hiện.\n2. Trường hợp qua hoạt động nghiệp vụ hoặc qua tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác của tổ chức, cá nhân mà có căn cứ cho rằng có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố đang lưu thông trong hoạt động tài chính, hoặc hoạt động kinh doanh ngành nghề phi tài chính thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xác minh, làm rõ; yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong hoặc tạm giữ tiền, tài sản đó và báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an để xem xét, quyết định. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, nếu tiền, tài sản đó đúng là của tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì ra quyết định áp dụng biện pháp tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong hoặc tạm giữ và gửi quyết định cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thi hành. Trường hợp tổ chức, cá nhân có tiền, tài sản đó không thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính để chấm dứt ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa đã thực hiện.\n3. Khi xác định có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an để xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền.\n4. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định xử lý tiền, tài sản đó. Đối với vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải kiểm tra, xác minh ở nhiều nơi thì thời hạn ra quyết định không quá 60 ngày; trường hợp phải xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài thì thời hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày có quyết định phong tỏa tài khoản, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3dac25185f154383bb78d6dae75cfec3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.jsonl b/manifests/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ed236343bd808beacc00e633b1869c7a6278060 --- /dev/null +++ b/manifests/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.png", + "output_text": "\n140\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3605.00.00Điểm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.750
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bất lửa và có dung tích không quá 300 cm3750
3606.90- Loại khác:
3606.90.10-- Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, côn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự500
3606.90.20-- Đá lửa dùng cho bất lửa500
3606.90.30-- Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng500
3606.90.40-- Được nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự500
3606.90.90-- Loại khác500
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang000
3701.20.00- Phim in ngay500
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm000
- Loại khác:
3701.91-- Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in000
3701.91.90---- Loại khác500
3701.99-- Loại khác:
3701.99.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in000
3701.99.90---- Loại khác500
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bia hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000
- Phim khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00-- Dùng cho ảnh màu (đa màu)500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3dc7578289ab4992bb528460cb074533.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.jsonl b/manifests/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84c6ca762767e40c16d5ae1ffea9af348aea1335 --- /dev/null +++ b/manifests/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.png", + "output_text": "\n111\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10.00- Cholin và muối của nó000
2923.20- Lecithin và các phosphoaminolipid khác:
2923.20.10-- Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000
2923.20.90-- Loại khác000
2923.90.00- Loại khác000
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00-- Meprobamate (INN)000
2924.12.00-- Floroaxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)000
2924.19.00-- Loại khác000
- Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21-- Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10--- 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)000
2924.21.20--- Diuron và monuron000
2924.21.90--- Loại khác000
2924.23.00-- Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng000
2924.24.00-- Ethinamate (INN)000
2924.29-- Loại khác:
2924.29.10--- Aspartam500
2924.29.20--- Butylphenylmethyl carbamat; methyl isopropyl phenyl carbamat000
2924.29.90--- Loại khác000
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11.00-- Sacarin và muối của nó000
2925.12.00-- Glutethimide (INN)000
2925.19.00-- Loại khác000
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00-- Clodimeform (ISO)000
2925.29.00-- Loại khác000
29.26Hợp chất chức nitril.
2926.10.00- Acrylonitril000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e1865f909c1482ca930d3216beeccba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.jsonl b/manifests/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.jsonl deleted file mode 100644 index 93e8e420b62d9875f67d2be8eb66abc0af4b9bd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.png", - "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề việc thí điểm sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1209/QĐ-BTC ngày 23/6 /2015\ncủa Bộ trưởng Bộ Tài chính)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng, quản lý hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế khi bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đối với các doanh nghiệp, cơ quan thuế thực hiện thí điểm.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuy định này áp dụng đối với:\n\nDoanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ được cơ quan thuế lựa chọn tạo và phát hành hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế.\nTổ chức, cá nhân mua hàng hóa, dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế.\nCơ quan quản lý thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc tạo, phát hành và sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế.\n\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế (sau đây được gọi là hóa đơn xác thực) là hóa đơn điện tử được cơ quan thuế cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực qua hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.\n- Số hóa đơn xác thực: là dãy số có cấu trúc theo quy định của Tổng cục Thuế và được cấp bởi hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.\n- Mã xác thực: là chuỗi ký tự được mã hóa và được cấp bởi hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.\n- Mã vạch hai chiều: có cấu trúc theo quy định của Tổng cục Thuế, được hiển thị trên hóa đơn. Mã vạch hai chiều hỗ trợ doanh nghiệp đọc nhanh và kiểm tra thông tin trên hóa đơn.\n2. Tài khoản cấp 1 là tài khoản quản trị được hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn cấp cho doanh nghiệp đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực. Tài khoản này được dùng để sử dụng hệ thống đồng thời quản lý, đăng ký mới, sửa hoặc xóa các tài khoản cấp 2 của doanh nghiệp.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e18bea03aa2473293a0f7762676a876.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.jsonl b/manifests/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.jsonl deleted file mode 100644 index 6e4e0defb8e810c0c629a76616c7f0bdda949cd2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.png", - "output_text": "\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các địa phương liên quan xây dựng kế hoạch vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước và dự kiến phân bổ nguồn vốn này thuộc Đề án cho từng địa phương, hạng mục của Đề án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng cơ bản.\n3. Bộ Tài chính chủ trì hướng dẫn sử dụng kinh phí thực hiện Đề án và tổng hợp, quyết toán kinh phí Đề án ở các địa phương.\n4. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các Bộ, cơ quan liên quan sửa đổi, bổ sung một số chính sách đặc thù đối với Trường Dân tộc nội trú, chế độ cử tuyển, liên kết đào tạo nhằm thu hút học sinh dân tộc thiểu số học bậc trung học phổ thông để tạo nguồn cán bộ người dân tộc thiểu số tại chỗ.\n5. Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ và các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương vùng Tây Nguyên triển khai thực hiện các nội dung về tạo nguồn, đào tạo, bồi dưỡng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức cơ sở là người dân tộc thiểu số vùng Tây Nguyên.\n6. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan, các địa phương vùng Tây Nguyên tăng cường công tác bồi dưỡng, tập huấn, giáo dục kiến thức quốc phòng, an ninh đối với đội ngũ cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở; tập trung xây dựng lực lượng công an cơ sở và dân quân tự vệ vững mạnh là lực lượng nòng cốt trong xây dựng thế trận an ninh nhân dân và thế trận quốc phòng toàn dân ở cơ sở khu vực Tây Nguyên.\n7. Ban Chỉ đạo Tây Nguyên chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương trong vùng triển khai thực hiện Đề án. Phối hợp với Bộ Nội vụ và các Bộ, cơ quan liên quan nắm tình hình, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Đề án.\n8. Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam chỉ đạo, hỗ trợ, hướng dẫn việc tăng thời lượng phát sóng tiếng dân tộc trên sóng phát thanh truyền hình Trung ương và địa phương.\n9. Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh, Học viện Hành chính quốc gia và Ban Tôn giáo Chính phủ thuộc Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan và các địa phương liên quan xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức thực hiện Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở vùng Tây Nguyên.\n10. Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng Tây Nguyên: Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Đề án của tỉnh (Sở Nội vụ là cơ quan thường trực); xây dựng Kế hoạch của tỉnh thực hiện các nội dung của Đề án. Hàng năm báo cáo Bộ Nội vụ, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên và các Bộ, cơ quan liên quan tình hình và kết quả thực hiện Đề án.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e1fc35067d54280b75681e24ab23783.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.jsonl b/manifests/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.jsonl deleted file mode 100644 index c69a57840538e17f981623d0f58a066a3ee8f706..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.png", - "output_text": "\n104\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
29.04Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10.00- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng10.50
2904.20- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso:
2904.20.10-- Trinitrotoluen10.50
2904.20.90-- Loại khác10.50
2904.90.00- Loại khác10.50
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905.11.00-- Metanol (rượu metylic)000
2905.12.00-- Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)000
2905.13.00-- Butan-1-ol (rượu n-butylic)000
2905.14.00-- Butanol khác000
2905.16.00-- Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó000
2905.17.00- - Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)000
2905.19.00-- Loại khác000
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00-- Rượu tecpen mạch hở000
2905.29.00-- Loại khác000
- Rượu hai chức:
2905.31.00-- Etylen glycol (ethanediol)000
2905.32.00-- Propylen glycol (propan-1,2-diol)000
2905.39.00-- Loại khác000
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00-- 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimetylolpropan)000
2905.42.00-- Pentaerythritol000
2905.43.00-- Mannitol000
2905.44.00-- D-glucitol (sorbitol)000
2905.45.00-- Glycerin000
2905.49.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00-- Ethchlorvynol (INN)000
2905.59.00-- Loại khác000
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e2df1a9f1b24072abc9d84e66bba9f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.jsonl b/manifests/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb73ef75db810f30d49a8004f06abf83ae11f357 --- /dev/null +++ b/manifests/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.png", + "output_text": "\n406\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên.
- Xe:
8709.11.00-- Loại chạy điện543
8709.19.00-- Loại khác221
8709.90.00- Bộ phận543
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.***
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- dạng CKD:
8711.10.12--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ***
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter***
8711.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8711.10.92--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ***
8711.10.93--- Xe mô tô khác và xe scooter***
8711.10.99--- Loại khác***
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711.20.10-- Xe mô tô địa hình***
8711.20.20-- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ***
-- Loại khác, dạng CKD:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.31---- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc***
8711.20.32---- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc***
8711.20.39---- Loại khác***
---- Loại khác:
8711.20.45---- Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc***
8711.20.49---- Loại khác***
-- Loại khác:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e6bc61cc3ee44da9ef9758c10b97430.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.jsonl b/manifests/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50625fb81a0ba360a90f6ea7ab4a5fc43e3db961 --- /dev/null +++ b/manifests/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.png", + "output_text": "\n301\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00-- Hàn, bằng thép không gỉ110.5
7306.29.00-- Loại khác110.5
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306.30.10-- Ống dùng cho nấu hơi321
7306.30.20-- Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm321
7306.30.30-- Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nấu cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm321
7306.30.40-- Ống dẫn chịu áp lực cao110.5
7306.30.90-- Loại khác321
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.10-- Ống dùng cho nấu hơi211
7306.40.20-- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm211
7306.40.30-- Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm211
7306.40.90-- Loại khác211
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7306.50.10-- Ống dùng cho nấu hơi110.5
7306.50.90-- Loại khác110.5
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61.00-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật110.5
7306.69.00-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn110.5
7306.90- Loại khác:
7306.90.10-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)321
7306.90.90-- Loại khác110.5
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đút:
7307.11-- Băng gang đút không dẻo:
7307.11.10--- Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối110.5
7307.11.90--- Loại khác110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e79904d47f246d89cf731733d7f6841.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.jsonl b/manifests/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d67de58a7cfdef06fc6f682c8dfe143cd2a90908 --- /dev/null +++ b/manifests/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.png", + "output_text": "\n347\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71-- Loại phun hoặc nén:
8480.71.10--- Khuôn làm đế giày, dép221
8480.71.90--- Loại khác000
8480.79-- Loại khác:
8480.79.10--- Khuôn làm đế giày, dép221
8480.79.90--- Loại khác221
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nội hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
8481.10- Van giảm áp:
-- Bảng sắt hoặc thép:
8481.10.11--- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm333
8481.10.19--- Loại khác333
-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21--- Có đường kính trong không quá 2,5 cm333
8481.10.22--- Có đường kính trong trên 2,5 cm333
-- Loại khác:
8481.10.91--- Bảng plastic, loại có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm333
8481.10.99--- Loại khác333
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
8481.20.10-- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm333
8481.20.20-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm333
8481.20.90-- Loại khác333
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10-- Van cần, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm333
8481.30.20-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống333
8481.30.30-- Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm333
8481.30.90-- Loại khác333
8481.40- Van an toàn hay van xả:
8481.40.10-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống777
8481.40.20-- Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm777
8481.40.90-- Loại khác777
8481.80- Thiết bị khác:
-- Van dùng cho sấm:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e8ba82538b5466c8e93b139d6552cd3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.jsonl b/manifests/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.jsonl deleted file mode 100644 index 7fd94a6dd60cc45b8bc8b99dd97dd95f1cb6905c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.png", - "output_text": "\nPhụ lục 18/ Appendix 18\nBÁO CÁO VỀ SỞ HỮU CỦA NHÓM NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ LIÊN QUAN LÀ CỔ ĐÔNG LỚN/ NHÀ ĐẦU TƯ LỚN 4\nOWNERSHIP REPORT OF GROUP OF RELATED FOREIGN SHAREHOLDERS/ INVESTORS AS A MAJOR INVESTOR\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nKính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\n- Sở giao dịch chứng khoán\n- Công ty đại chúng/công ty quản lý các quỹ đóng\nTo: - The State Securities Commission\n- The Stock Exchange\n- The public company/ The close-ended fund management company\n1. Chúng tôi là: (thông tin về tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin):\nWe are: (Information about the appointed organization/ individual authorized to to make report on the ownership and publish information)\nTên của tổ chức, họ và tên cá nhân Name of organization/ individual \n Số Giấy NSH* COI No.* \n Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ liên lạc)/tel/fax/email Head office address (Permanent address)/tel/ fax/ email \n \n \n 1-Trường hợp tổ chức được chỉ định (Tên Công ty A/Quỹ A, họ và tên đại diện theo pháp luật/đại diện có thẩm quyền, số giấy NSH, địa chỉ trụ sở chính)/ In case appointed party is an organization (Name of Company A/Fund A and name of legal representative/ authorized representative, No of Owner's Certificate, Head office address) \n \n \n a) Tên tổ chức/Name of organization: \n \n \n \n \n b) Họ và tên đại diện theo pháp luật/Danh sách các đại diện có thẩm quyền/Name of legal representative/ list\n4 Nhà đầu tư lớn là nhà đầu tư sở hữu từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ đóng/ Major investor is the investor who owns more than 5% units of the close fund\n67\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ea84ac180024e989a4e5d0817b12aa2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3eab289deeb945298bebc408626c5001.jsonl b/manifests/3eab289deeb945298bebc408626c5001.jsonl deleted file mode 100644 index 66836f3259dbaa667d294568143a83da35d15e11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3eab289deeb945298bebc408626c5001.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3eab289deeb945298bebc408626c5001.png", - "output_text": "\n170\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4008.21.20- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường10.50
4008.21.90- - - Loại khác10.50
4008.29.00- - Loại khác10.50
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối000
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.12.90- - - Loại khác10.50
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.21.90- - - Loại khác10.50
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.22.90- - - Loại khác000
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu đê:
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ000
- - - Loại khác:
4009.31.91- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
4009.31.99- - - - Loại khác000
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.32.90- - - Loại khác10.50
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối10.50
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.42.90- - - Loại khác10.50
40.10Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00- - Chỉ được gia cố băng kim loại10.50
4010.12.00- - Chỉ được gia cố băng vật liệu đê10.50
4010.19.00- - Loại khác10.50
- Băng truyền hoặc đai truyền:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3eab289deeb945298bebc408626c5001.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.jsonl b/manifests/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc9410554569d80ad6ad2c76035fa202a58d4a62 --- /dev/null +++ b/manifests/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.png", + "output_text": "\n113\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
30.05Bông, gạo, bãng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, bãng để bãng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thẩm tâm hoặc tráng bãng được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
3005.10- Bãng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10-- Đã tráng phủ hoặc thẩm tâm được chất543
3005.10.90-- Loại khác543
3005.90- Loại khác:
3005.90.10-- Bãng543
3005.90.20-- Gạc543
3005.90.90-- Loại khác543
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tạo nong và nút tạo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10-- Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu111
3006.10.90-- Loại khác111
3006.20.00- Chất thử nhóm máu111
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10-- Bari sulphat, dạng uống543
3006.30.20-- Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y111
3006.30.30-- Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác111
3006.30.90-- Loại khác111
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10-- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác111
3006.40.20-- Xi măng gắn xương111
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu111
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng111
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế221
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3eb1c4c10f3748d2969b080ae09f4776.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.jsonl b/manifests/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b9c32ec7a76d02fb73a84fb539039dd99e5e2e1 --- /dev/null +++ b/manifests/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.png", + "output_text": "\nb) Một (01) giờ trước giờ dự kiến thực hiện chuyến bay đối với chuyến bay không thường lệ.\n2. Thông báo bay bao gồm các nội dung sau đây:\na) Tên, địa chỉ bưu điện, địa chỉ điện tín của người khai thác tàu bay, người vận chuyển;\nb) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký, quốc tịch tàu bay và trọng lượng cất cánh tối đa;\nc) Hành trình bay hoặc khu vực bay;\nd) Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng thông báo bay;\nđ) Ngày thực hiện chuyến bay; thời gian dự kiến bay qua điểm bay vào, bay ra vùng thông báo bay (thời gian được tính là hai mươi bốn (24) giờ trong ngày và là giờ quốc tế UTC);\ne) Mục đích của chuyến bay.\n3. Đối với hoạt động bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý, người gửi thông báo bay phải nộp sơ đồ bay kèm theo thông báo bay quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Thông báo bay đối với phương tiện bay siêu nhẹ bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này và các nội dung sau đây:\na) Vị trí phương tiện bay siêu nhẹ tọa độ WGS-84;\nb) Thời gian hoạt động (giờ, ngày, tháng, năm);\nc) Độ cao tối đa;\nd) Đường bay, hướng bay của phương tiện bay siêu nhẹ;\nđ) Đặc điểm nhận dạng;\ne) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc;\ng) Những điểm lưu ý khác.\n5. Người gửi thông báo bay tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin, tài liệu của chuyến bay.\n6. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm xem xét và thông báo việc chấp thuận thông báo bay cho người gửi thông báo bay.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3eed56e5f5894deca4be8c042defe591.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.jsonl b/manifests/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.jsonl deleted file mode 100644 index a86c4b9b5017946a69a59dd17127a334189b7d9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.png", - "output_text": "\nII. HỒ BUÔN KÚP\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
MNH Zhô (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
38100
3840,160,16
3850,210,34
3860,290,59
3870,370,92
3880,441,32
3890,551,82
3900,742,46
3910,93,28
3921,044,25
3931,225,37
3941,366,66
3951,498,08
3961,639,64
3971,8111,36
3981,9713,25
3992,1415,3
4002,3617,55
4012,5820,02
4022,7922,71
4033,0525,63
4043,2128,76
4053,6632,19
4063,8835,95
4074,139,94
4084,344,14
4094,5148,55
4104,7153,15
4114,9557,98
4125,5763,24
4136,8269,43
41411,5278,49
41523,6395,71
\nQuan hệ F=f(Z) và V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Buôn Kúp\nThe graph illustrates the relationship between elevation Z (m), area F (km 2 ), and volume W (10 6 m 3 ) for the Buôn Kúp reservoir. The vertical axis represents elevation Z (m) from 380 to 415. The bottom horizontal axis represents area F (km 2 ) from 0 to 25. The top horizontal axis represents volume W (10 6 m 3 ) from 0 to 100. A solid line represents the area F , and a dashed line represents the volume W . \n \n Data points from the graph \n \n \n Elevation Z (m) \n Area F (km 2 ) \n Volume W (10 6 m 3 ) \n \n \n \n 381 0 0 \n 384 0,16 0,16 \n 385 0,21 0,34 \n 386 0,29 0,59 \n 387 0,37 0,92 \n 388 0,44 1,32 \n 389 0,55 1,82 \n 390 0,74 2,46 \n 391 0,9 3,28 \n 392 1,04 4,25 \n 393 1,22 5,37 \n 394 1,36 6,66 \n 395 1,49 8,08 \n 396 1,63 9,64 \n 397 1,81 11,36 \n 398 1,97 13,25 \n 399 2,14 15,3 \n 400 2,36 17,55 \n 401 2,58 20,02 \n 402 2,79 22,71 \n 403 3,05 25,63 \n 404 3,21 28,76 \n 405 3,66 32,19 \n 406 3,88 35,95 \n 407 4,1 39,94 \n 408 4,3 44,14 \n 409 4,51 48,55 \n 410 4,71 53,15 \n 411 4,95 57,98 \n 412 5,57 63,24 \n 413 6,82 69,43 \n 414 11,52 78,49 \n 415 23,63 95,71\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3eee8ea6684e468497d151e6f6d890cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.jsonl b/manifests/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.jsonl deleted file mode 100644 index 66b8cbf2a3ae529ff151aeef059a25cb440edd9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.png", - "output_text": "\nPhụ lục 17/ Appendix 17 BÁO CÁO KẾT QUẢ GIAO DỊCH\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\n....., ngày tháng năm 20...\nBÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYÊN NHƯỢNG\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\nChúng tôi là:\n\nCông ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ (tên đầy đủ của công ty ghi bằng chữ in hoa)\nGiấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số:..... do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ... tháng ... năm ...\nĐịa chỉ trụ sở chính:\nĐiện thoại: .... Fax:....\n\nChúng tôi xin báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về kết quả chuyên nhượng đã được chấp thuận theo Quyết định số.....ngày....tháng....năm... của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước như sau:\n
TTHọ và tên ( cá nhân)/ Tên công ty (pháp nhân)Số CMND/ hộ chiếu/ Giấy ĐKKDNgày cấpQuốc tịchSố lượng cổ phần/ phần góp vốnTỷ lệ (%)
Trước chuyên nhượngSau chuyên nhượngTrước chuyên nhượngSau chuyên nhượng
IBên chuyển
\n65\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f072834cb8a4b2184e8126a825ff44e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.jsonl b/manifests/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5869539e155f77af69e6b846c5af2fc143431adb --- /dev/null +++ b/manifests/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.png", + "output_text": "\nQuyển 31. Tâm lý học, Giáo dục học\nQuyển 32. Thông tin, Báo chí, Xuất bản, Thư viện, Bảo tàng, Lưu trữ\nQuyển 33. Âm nhạc, Nghệ thuật múa, Sân khấu, Điện ảnh, Nhiếp ảnh\nQuyển 34. Mỹ thuật, Kiến trúc\nQuyển 35. Du lịch, Thể dục thể thao, Ẩm thực, Trang phục\nQuyển 36. Sách dẫn (Index, dành cho bộ tổng hợp)\n3. Thời gian thực hiện\nGiai đoạn 1: Từ năm 2014 đến hết năm 2019 biên soạn theo phân quyền.\nGiai đoạn 2: Từ năm 2020 đến hết năm 2023 biên soạn 35 quyển theo ABC và 01 quyển sách dẫn.\n4. Kinh phí\nKinh phí biên soạn bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam được bố trí từ các nguồn:\n\na) Ngân sách nhà nước;\nb) Hỗ trợ từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;\nc) Các nguồn vốn hợp pháp khác.\n\n5. Tổ chức thực hiện\na) Tổ chức chỉ đạo biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam gồm:\n- Hội đồng Chỉ đạo do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập.\n- Ban Chủ nhiệm Chương trình do Chủ tịch Hội đồng Chỉ đạo quyết định thành lập có nhiệm vụ giúp Hội đồng Chỉ đạo điều hành việc biên soạn bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam. Chủ nhiệm Chương trình quyết định thành lập các Ban chuyên ngành để biên soạn từng quyển trong bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam, bao gồm Trưởng ban, các Phó Trưởng ban và Thư ký Ban.\nb) Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan xây dựng kế hoạch biên soạn bộ Bách khoa toàn thư Việt Nam và tổ chức thực hiện quy định hiện hành.\nc) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam xây dựng cơ chế tài chính để triển khai thực hiện Đề án.\nd) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến việc thực hiện Đề án.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f26a9a66a9c42d895854a6da28766b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.jsonl b/manifests/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fa430036efa81dc31151089450c62a1ce15b7da --- /dev/null +++ b/manifests/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.png", + "output_text": "\n67\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2202.10.90-- Loại khác17,51510
2202.90- Loại khác:
2202.90.10-- Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu22,52015
2202.90.20-- Sữa đậu nành22,52015
2202.90.30-- Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng22,52015
2202.90.90-- Loại khác22,52015
22.03Bia sản xuất từ malt.
2203.00.10- Bia đen hoặc bia nâu656565
2203.00.90- Loại khác, kể cả bia ale656565
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10.00- Rượu vang có ga nhẹ656565
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
--- Rượu vang:
2204.21.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.21.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.29-- Loại khác:
--- Rượu vang:
2204.29.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.29.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.29.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.30.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f2b533e327742b7a3de7c8003ab05b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.jsonl b/manifests/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.jsonl deleted file mode 100644 index 2cfb4c0d6144109ef29343dd04bc212286ce11b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.png", - "output_text": "\nCác mức hỗ trợ quy định tại điểm b, khoản 3 Điều này tối đa không quá 30 triệu đồng/người/lần hỗ trợ và hỗ trợ không quá 03 lần/người/năm. Trường hợp đặc biệt do Trưởng ban quản lý Quỹ quyết định.\n4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ.\na) Trường hợp người bệnh có thẻ BHYT: Trình tự và thủ tục thanh toán thực hiện theo khoản 4, Điều 6 của Quy định này.\nb) Trường hợp người bệnh không có thẻ BHYT: Người bệnh thanh toán tại Ban quản lý Quỹ và nộp các chứng từ theo quy định như sau:\n- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi người bệnh cư trú (Mẫu số 02/KCBNN Ban hành kèm theo quy định này).\n- Thẻ BHYT hoặc giấy xác nhận đối tượng quy định tại khoản 1, Điều này do UBND xã, phường, thị trấn cấp cho người bệnh.\n- Chứng minh thư nhân dân hoặc một loại giấy tờ tùy thân có ảnh của người bệnh.\n- Giấy chuyển viện bản phô tô (nếu có) và Giấy ra viện (bản gốc).\n- Biên lai thu viện phí và các dịch vụ kỹ thuật để điều trị tại Bệnh viện (bản gốc).\n- Bản phô tô bệnh án và bản sao bảng kê chi phí khám, chữa bệnh nội trú (mẫu số 02/BV) của người bệnh do Bệnh viện nơi điều trị xác nhận.\n5. Thời điểm hỗ trợ\na) Ban quản lý Quỹ nhận chứng từ của người bệnh nộp và chuyển cho cơ quan BHXH giám định chi phí điều trị làm cơ sở thanh toán theo Quy định này.\nb) Cơ quan BHXH có trách nhiệm giám định chi phí điều trị của người bệnh theo yêu cầu của Ban quản lý Quỹ trong thời hạn tối đa không quá 10 ngày làm việc. Chuyển kết quả giám định về Ban quản lý Quỹ để làm thủ tục thanh toán cho người bệnh kịp thời.\nc) Ban quản lý Quỹ làm thủ tục thanh toán hỗ trợ chi phí cho người bệnh, có chữ ký hoặc điểm chi của người nhận tiền vào Biểu số 04-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 8. Trách nhiệm của Ban quản lý Quỹ\n1. Lập dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý Quỹ.\n2. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp; các nguồn tài trợ, hỗ trợ của tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f52a2ea71954165bb76dc8690ba0774.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.jsonl b/manifests/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.jsonl deleted file mode 100644 index 4c4259256a62ab5acfd2005d8137887046960cb4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.png", - "output_text": "\nc) Tiền lương và trợ cấp đi lại của thuyền viên tính từ thời điểm rời tàu cho đến địa điểm hồi hương;\nd) Chi phí vận chuyển tối đa 30 kg hành lý cá nhân của thuyền viên đến địa điểm hồi hương;\nđ) Chi phí chăm sóc y tế cần thiết cho tôi khi thuyền viên đủ điều kiện sức khỏe để đi đến địa điểm hồi hương.\n4. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí việc hồi hương cho thuyền viên bằng các phương tiện phù hợp và thuận lợi. Thuyền viên được bố trí hồi hương tới địa điểm được quy định trong hợp đồng lao động thuyền viên hoặc địa điểm nơi thuyền viên cư trú.\n5. Thời hiệu khiếu nại liên quan đến hồi hương của thuyền viên là 01 năm, kể từ ngày hồi hương.\n6. Chủ tàu có trách nhiệm lưu giữ trên tàu bản sao và cung cấp cho thuyền viên các văn bản pháp luật quy định về hồi hương.\n7. Chủ tàu có trách nhiệm bảo đảm tài chính để chi trả cho thuyền viên khi hồi hương theo quy định tại Nghị định này.\n8. Trường hợp chủ tàu không thực hiện hoặc không trả các chi phí hồi hương cho thuyền viên, cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam thu xếp cho thuyền viên hồi hương và yêu cầu chủ tàu hoàn trả các chi phí đó.\n9. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quy định tại Khoản 8 Điều này.\nĐiều 9. Thực phẩm và nước uống\n1. Chủ tàu có trách nhiệm cung cấp miễn phí thực phẩm và nước uống bảo đảm về số lượng, giá trị dinh dưỡng, chất lượng, đa dạng về chủng loại và bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm cho thuyền viên trên tàu biển; phù hợp về tôn giáo, tín ngưỡng và văn hoá của thuyền viên.\n2. Thuyền trưởng hoặc người được thuyền trưởng chỉ định phải thường xuyên thực hiện kiểm tra và lập hồ sơ về các nội dung sau đây:\na) Việc cung cấp thực phẩm và nước uống;\nb) Tất cả kho, két và thiết bị được sử dụng để bảo quản, dự trữ thực phẩm và nước uống;\nc) Nhà bếp và thiết bị khác để chuẩn bị và phục vụ bữa ăn.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f6ba6b8c33e4b0db78ccc43c2b325e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.jsonl b/manifests/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d5c57c43857781487198593a4626ec9a9ebb9d8 --- /dev/null +++ b/manifests/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.png", + "output_text": "\n219\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10.00- Bộ com-lê7,57,55
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00-- Từ bông131212
6103.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6103.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Áo jacket và blazer:
6103.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6103.32.00-- Từ bông131212
6103.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6103.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6103.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6103.42.00-- Từ bông131212
6103.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6103.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20--- Từ bông131212
6104.19.90--- Loại khác7,57,55
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00-- Từ bông131212
6104.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Áo jacket và blazer:
6104.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.32.00-- Từ bông131212
6104.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Áo váy (dress):
6104.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.42.00-- Từ bông131212
6104.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.44.00-- Từ sợi tái tạo131212
6104.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.52.00-- Từ bông131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f878ff468784d45b476de100eecb75a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.jsonl b/manifests/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.jsonl deleted file mode 100644 index a2d1541ada69afed56ed9afed9195c34bf6543f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.png", - "output_text": "\nc) Bộ Y Tế:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong quá trình sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về tiêu chuẩn sức khỏe và chăm sóc y tế cho thuyền viên.\n- Công bố danh sách cơ sở khám sức khỏe, bác sĩ được cấp phép khám sức khỏe cho thuyền viên và cơ sở cung cấp dịch vụ tư vấn chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên làm việc trên tàu ở trong và ngoài nước.\nd) Bộ Ngoại giao:\n- Thông báo tới Tổ chức Lao động Quốc tế về việc Việt Nam cam kết bảo đảm thực hiện 03 thành tố an sinh xã hội đối với người lao động hàng hải phù hợp với quy định của Công ước MLC 2006, bao gồm: (i) chăm sóc y tế; (ii) trợ cấp tai nạn nghề nghiệp; (iii) trợ cấp hưu trí.\nd) Bộ Tài Chính:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan khác cần đối, bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách để thực hiện các nhiệm vụ, chương trình triển khai theo Kế hoạch này phù hợp với quy định của pháp luật.\n- Chủ trì việc quy định mức phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận phù hợp theo quy định của Công ước MLC 2006.\ne) Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam: cử đại diện tham gia Hội đồng ba bên và phối hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức triển khai các quy định của Công ước MLC 2006 và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đối với các doanh nghiệp vận tải biển.\ng) Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam: cử đại diện tham gia Hội đồng ba bên và phối hợp với các cơ quan hữu quan tổ chức hướng dẫn triển khai và giám sát việc thực hiện các quy định của Công ước MLC 2006 và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đối với người lao động hàng hải.\nh) Các cơ sở đào tạo, huấn luyện, cung ứng thuyền viên có trách nhiệm chủ động xây dựng các nội dung, kế hoạch thực hiện các quy định của Công ước MLC 2006.\ni) Doanh nghiệp vận tải biển có trách nhiệm chủ động xây dựng các nội dung, kế hoạch thực hiện cụ thể theo yêu cầu của Công ước MLC 2006.\nIII. KINH PHÍ BẢO ĐẢM\nKinh phí thực hiện Kế hoạch này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Hàng năm, các Bộ, cơ quan Trung ương chủ động lập dự toán ngân sách, bảo đảm kinh phí của Bộ, cơ quan mình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Riêng năm 2013, các Bộ, cơ quan Trung ương và các địa phương chủ động bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước đã được giao năm 2013 để triển khai thực hiện nhiệm vụ.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f95a30f385d4f46bb1faca360e2faf0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.jsonl b/manifests/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecb96e470c8cecb3b0d0ad9a2b192839ae2fda0b --- /dev/null +++ b/manifests/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.png", + "output_text": "\n180\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4810.39.30--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.39.90--- Loại khác543
- Giấy và bia khác:
4810.92-- Loại nhiều lớp:
4810.92.40--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.92.90--- Loại khác543
4810.99-- Loại khác:
4810.99.40--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.99.90--- Loại khác543
48.11Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo, đã trắng, thấm thấm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.
4811.10- Giấy và bia đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.10.21--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.10.29--- Loại khác543
-- Loại khác:
4811.10.91--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia201815
4811.10.99--- Loại khác543
- Giấy và bia dính hoặc đã quét lớp keo dính:
4811.41-- Loại tự dính:
4811.41.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp655
4811.41.90--- Loại khác655
4811.49-- Loại khác:
4811.49.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp655
4811.49.90--- Loại khác655
- Giấy và bia đã trắng, thấm thấm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
4811.51-- Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/400dcca712404de59c9a91f3fc6d2aa0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.jsonl b/manifests/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.jsonl deleted file mode 100644 index ff048f3fafb2cae6a7eb4fe90da33765e16242c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
5Trường CDN Cơ giới và Thủy lợi
6Trường CDN Khu vực Long Thành - Nhơn Trạch
06
49TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bình Dương
1Trường ĐH Quốc tế Miền Đông
2Trường ĐH Thủy lợi (cơ sở Bình Dương)
3Trường CD Y tế Bình Dương
4Trường CDN Việt Nam - Singapore
5Trường CDN Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ
6Trường CD Công nghiệp Cao su
7Trường ĐH Mỏ TPHCM (cơ sở Bình Dương)
8Trường ĐH Việt Đức
9Trường CDN Thiết bị y tế Bình Dương
09
50TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Lâm Đồng
1Trường ĐH Đà Lạt
2Trường ĐH Yesin Đà Lạt
3Trường CD Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
4Trường CD Y tế Lâm Đồng
5Trường CDN Đà Lạt
6Trường CDN Du lịch Đà Lạt
7Trường ĐH Kiến trúc TPHCM (cơ sở Đà Lạt)
07
51TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân đoàn 4
1Trường CD Giao thông vận tải III
2Trường CD Kinh tế Công nghệ TP HCM
3Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn
4Trường ĐH Ngoại thương TP HCM (cơ sở 2)
5Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
6Trường CD Công nghệ thông tin TP HCM
7Trường ĐH Hùng Vương TP HCM
8Trường ĐH Quốc tế RMits
9Trường ĐH Công nghệ Thông tin Gia định
10Trường CDN Giao thông vận tải thủy II
10
52TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bà Rịa-
Vũng Tàu
1Trường CD Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
2Trường CD Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
3Trường CDN Dầu Khí
4Trường CDN Du lịch Vũng Tàu
5Trường CDN Bà Rịa - Vũng Tàu
6Trường CDN Quốc tế Vabis Hồng Lam
06
53TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bình Thuận
1Trường ĐH Phan Thiết
2Trường CD Cộng đồng Bình Thuận
3Trường CD Y tế Bình Thuận
4Trường CDN Bình Thuận
04
54TTGDQPAN
Trường quân sự
1Trường CDN Sóc Trăng
2Trường CD Cộng đồng Sóc Trăng
\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4011ea28db9948b48801b90b72d24435.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.jsonl b/manifests/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.jsonl deleted file mode 100644 index 5491780266a2cc9af0adfd2c78435ceb8074be11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.png", - "output_text": "\n\nBà Dương Thị Kim Hồng, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức – Kiểm tra, Hội Nông dân tỉnh Bình Định;\nÔng Cao Quang Vinh, Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Phù Cát, Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Văn Thân, Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện Phù Mỹ, Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Định;\nÔng Trương Văn Trước, Chánh Văn phòng Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nÔng Huỳnh Thanh Tùng, Trưởng ban Ban Tổ chức Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nÔng Trần Hữu Đức, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nBà Phạm Thị Vân, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nÔng Võ Đức Thọ, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nÔng Đặng Văn Tân, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Văn Dũng, Chánh Văn phòng Huyện ủy Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;\nÔng Hồ Ngọc Chánh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;\nÔng Ngô Đình Ba, Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định;\nÔng Phan Văn Tâm, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Hà Văn Ban, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;\nÔng Đặng Thanh, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;\nÔng Phạm Xuân Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;\nÔng Huỳnh Văn Bồng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;\nBà Măng Thị Yến, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Văn Nam, Trưởng phòng Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Văn Dự, Trưởng phòng Phòng Nội vụ huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;\nBà Nguyễn Thị Bích Hiền, Trưởng phòng Phòng Tư pháp huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;\nÔng Bùi Đức Phong, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/402b5d6549d1425798551aee63d3b0f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.jsonl b/manifests/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.jsonl deleted file mode 100644 index 470fc52efba0da4c330f4b6861bcf6f157b5b0d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.png", - "output_text": "\n2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc Đại hội, Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư phải gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo kết quả Đại hội, kèm theo biên bản bầu cử, danh sách trích ngang của Chủ nhiệm, các thành viên Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư, Nghị quyết Đại hội. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả Đại hội, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê chuẩn kết quả Đại hội.\n3. Kết quả bầu cử bị từ chối phê chuẩn trong các trường hợp sau đây:\na) Quy trình, thủ tục bầu cử không bảo đảm tính hợp lệ, dân chủ, công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam;\nb) Chức danh lãnh đạo được bầu không đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định của Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.\n4. Nghị quyết Đại hội bị từ chối phê chuẩn trong các trường hợp sau đây:\na) Có nội dung trái với quy định của Hiến pháp, pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam;\nb) Quy trình, thủ tục thông qua Nghị quyết không bảo đảm tính hợp lệ, dân chủ, công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.\n5. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo về việc từ chối phê chuẩn kết quả Đại hội, Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư phải tổ chức lại Đại hội để thực hiện việc bầu cử, việc thông qua, sửa đổi Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.\n6. Trong trường hợp tổ chức Đại hội để bãi nhiệm và bầu mới hoặc bầu thay thế Chủ nhiệm, bầu bổ sung thành viên Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư thì Đoàn luật sư thực hiện việc báo cáo kết quả Đại hội theo quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 22. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Đoàn luật sư\n1. Hàng năm, Đoàn luật sư có trách nhiệm gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên đoàn luật sư Việt Nam, đồng gửi Sở Tư pháp báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động của Đoàn luật sư. Thời hạn, kỳ báo cáo thực hiện theo quy định của Bộ Tư pháp.\nNgoài việc báo cáo theo định kỳ hàng năm, Đoàn luật sư báo cáo theo yêu cầu của Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Liên đoàn luật sư Việt Nam.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4049f3975a6647819a195c2a10e2579e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.jsonl b/manifests/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.jsonl deleted file mode 100644 index 47779aeea50d97cfae01835e067f07d3a30ec56d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.png", - "output_text": "\n78\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2306.41-- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.49-- Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác000
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác000
2306.50.00- Từ dừa hoặc củ dừa000
2306.60.00- Từ hạt hoặc nhân hạt cò000
2306.90- Loại khác:
2306.90.10- - Từ mầm ngô000
2306.90.90- - Loại khác000
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.321
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.321
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10- - Chữa thịt321
2309.10.90- - Loại khác321
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầm321
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợn321
2309.90.13- - - Loại dùng cho tôm544
2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng321
2309.90.19- - - Loại khác321
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn110.5
2309.90.30- - Loại khác, có chứa thịt321
2309.90.90- - Loại khác110.5
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cong:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4057b35f545b42fd940f64ea6a172ebb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.jsonl b/manifests/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.jsonl deleted file mode 100644 index 0354e68b5106b619976ac84f6479f70fdc795783..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.png", - "output_text": "\n182\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
42.06Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật đất vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
4206.00.10- Hộp đựng thuốc lá000
4206.00.90- Loại khác000
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00- Cửa loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.30.00- Cửa các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.60.00- Cửa loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.80.00- Cửa loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông000
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11.00-- Cửa loài chồn vizôn000
4302.19.00-- Loại khác000
4302.20.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối000
4302.30.00- Loại da nguyên con và các mẫu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối000
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.
4303.10.00- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo2017.515
4303.90- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/40629d8f11d34bb19cecf7ee8717479f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.jsonl b/manifests/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.jsonl deleted file mode 100644 index c5bd1e5f7335f19cadde8e269246685a266b3b4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH\nTriển khai thực hiện Nghị quyết số 75/2014/QH13 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội Khóa XIII đối với việc triển khai thi hành Hiến pháp; công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\n1. Mục đích\nTriển khai nghiêm túc, có chất lượng và hiệu quả Nghị quyết số 75/2014/QH13 ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội Khóa XIII (Nghị quyết số 75/2014/QH13) trong việc triển khai thi hành Hiến pháp, xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính, nhằm tạo sự chuyển biến rõ rệt trong công tác này năm 2014 và các năm tiếp theo.\n2. Yêu cầu\na) Bám sát nội dung Nghị quyết số 75/2014/QH13.\nb) Xác định cụ thể nội dung công việc, thời hạn hoàn thành, tiến độ hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan trong việc triển khai thi hành Hiến pháp, xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính.\nc) Bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các Bộ, ngành, địa phương trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao; kịp thời đón đốc, hướng dẫn và tháo gỡ những vướng mắc, khó khăn trong quá trình tổ chức thực hiện.\nII. NỘI DUNG\n1. Tiếp tục triển khai đồng bộ các biện pháp bảo đảm thi hành Hiến pháp\na) Tiếp tục đẩy mạnh hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục Hiến pháp, pháp luật nhằm nâng cao ý thức tôn trọng và chấp hành Hiến pháp, pháp luật, góp phần đưa Hiến pháp và pháp luật vào cuộc sống\n- Tiếp tục tổ chức tập huấn chuyên sâu về nội dung của Hiến pháp cho cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý, cán bộ pháp chế các Bộ, ngành ở Trung ương.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/40755bcdc338457bb0c18698d5f20d53.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.jsonl b/manifests/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.jsonl deleted file mode 100644 index 3cca117530e4668056c30bccfcf8680b1abc0eb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.png", - "output_text": "\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n+ Thời gian thực hiện: trước 30 tháng 12.\nd) Nâng cao chất lượng công tác kiểm soát thủ tục hành chính\n- Thực hiện nghiêm việc đánh giá tác động thủ tục hành chính và thẩm định chặt chẽ các thủ tục hành chính này trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, bảo đảm chỉ ban hành những thủ tục hành chính thật sự cần thiết, hợp lý và có chi phí tuân thủ thấp; công bố, công khai kịp thời các thủ tục hành chính mới được ban hành, sửa đổi, bổ sung; chủ động rà soát, loại bỏ kịp thời các quy định thủ tục hành chính không còn phù hợp, gây cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống người dân.\n+ Phân công thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.\n- Triển khai có hiệu quả Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ về một số nhiệm vụ trọng tâm cải cách thủ tục hành chính trong hình thành và thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất.\n+ Phân công thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n+ Thời gian thực hiện: Năm 2014, 2015 và 2016.\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được phân công theo đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả; đồng thời, kiểm điểm làm rõ trách nhiệm của cơ quan, cá nhân, nhất là trách nhiệm của người đứng đầu để xảy ra tình trạng chậm triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đề báo cáo Quốc hội tại kỳ họp thứ 8 Quốc hội khóa XIII.\nĐối với các nhiệm vụ đang được triển khai theo Quyết định số 251/QĐ-TTg ngày 13 tháng 02 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch của Chính phủ tổ chức triển khai thi hành Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Quyết định số 73/QĐ-TTg ngày 13 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 67/2013/QH13 của Quốc hội về việc tăng cường công tác triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành thì tiếp tục thực hiện, bảo đảm chất lượng và tiến độ.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/40837b0dd1a94072b3f032fecedf8aa7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1706 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.jsonl b/manifests/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.jsonl deleted file mode 100644 index 7f8379fe7e181312da3010907b796184117f0e52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH' and 'NÔNG NGHIỆP'.\nPhụ lục III \n TẠO ĐỘ ĐIỀU PHỐI HỒ CHỮA \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 4204/QĐ-TTg \n ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. HỒ BUÔN TUA SRAH\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Ngày/
Tháng
Vùng I
Vùng phát điện chống
xã thừa
Vùng II
Vùng nâng cao công
suất
Vùng III
Vùng công suất đảm
bảo
Vùng IV
Vùng hạn chế công
suất
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
1/1489,5487,5487,5487,5487,5481,8481,8465
1/2489,5487,5487,5487,5487,5480,6480,6465
1/3489,5487,5487,5487,5487,5479479465
1/4489,5487,5487,5487,5487,5476,3476,3465
1/5489,5487,5487,5487,5487,5471,7471,7465
1/6489,5487,5487,5487,3487,3468,4468,4465
1/7489,5487,5487,5466,2466,2465465465
1/8489,5487,5487,5481481465465465
1/9489,5487,5487,5482,5482,5466,4466,4465
1/10489,5487,5487,5485,4485,4475475465
1/11489,5487,5487,5487,5487,5480480465
1/12489,5487,5487,5487,5487,5482482465
\nBIỂU ĐỒ ĐIỀU PHỐI VẬN HÀNH HỒ CHỮA BUÔN TUA SRAH \n \n Mực nước (m) \n Thời gian (tháng) \n I - Vùng phát với công suất lớn nhất có thể \n II- Vùng làm việc với công suất đảm bảo \n III- Vùng hạn chế 40% công suất đảm bảo\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/40a78a532a094a328ebfe2d66e16191b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.jsonl b/manifests/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.jsonl deleted file mode 100644 index d13603340b6966ddca24c15212ced515ff27bfa7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:50:30 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1233 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỜ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 28/7/...\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế tại Tờ trình số 2463/TTr-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1295/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Thừa Thiên Huế;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/40b5c9b12c53451396669043a6dfc232.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.jsonl b/manifests/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.jsonl deleted file mode 100644 index dae655064c5088c36e22eccb41c90075e8504bca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.png", - "output_text": "\n- Đầu tư mua sắm, trang bị máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân đạt các chỉ tiêu sau: Bảo hiểm xã hội cấp tính đạt 3 đến 5 máy chủ/tính; Bảo hiểm xã hội cấp huyện đạt 1 đến 2 máy chủ/huyện; đủ máy tính cá nhân để đáp ứng yêu cầu công việc.\n- Đầu tư theo tiến độ triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu và một số dịch vụ hạ tầng công nghệ thông tin dùng chung của ngành, đảm bảo liên thông, kết nối thông tin được giữa các đơn vị Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh, thành phố.\n- Đầu tư xây dựng Trung tâm dữ liệu toàn ngành ở mức độ phù hợp với yêu cầu xử lý và an ninh thông tin của các cơ sở dữ liệu và dịch vụ hạ tầng công nghệ thông tin dùng chung của ngành trong giai đoạn này.\nb) Giai đoạn 2016 - 2020:\n- Đầu tư nâng cấp, xây dựng mới hệ thống phần mềm quản lý nghiệp vụ theo mô hình xử lý tập trung tại trung ương; nâng cấp, xây dựng mới các cơ sở dữ liệu của ngành; mở rộng, hoàn thiện hệ thống dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet; mở rộng, hoàn thiện các phần mềm quản lý nội bộ theo hướng văn phòng điện tử; tiếp tục hoàn thiện, mở rộng năng lực mạng WAN của các tỉnh và ngành; tiếp tục nâng cấp, cài tạo mạng LAN ở cả 3 cấp.\n- Đầu tư mua sắm bổ sung thiết bị máy chủ, máy trạm, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyên dụng cần thiết đáp ứng yêu cầu phục vụ của ngành.\n- Đầu tư xây dựng Trung tâm dữ liệu chính tại Hà Nội, Trung tâm dữ liệu Miền tại thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng, Trung tâm dự phòng phục hồi thảm họa nếu xảy ra sự cố lớn tại Trung tâm dữ liệu chính.\n- Đầu tư theo tiến độ triển khai đồng bộ hệ thống cơ sở dữ liệu và hoàn thiện dịch vụ hạ tầng công nghệ thông tin dùng chung của ngành, đảm bảo đến năm 2017 liên thông, kết nối thông tin trong toàn ngành; đến năm 2020 liên thông, kết nối thông tin được giữa ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thuộc ngành y tế và các đơn vị tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm thất nghiệp thuộc ngành lao động.\n6. Đầu tư xây dựng hoàn thiện hệ thống trụ sở làm việc đáp ứng nhu cầu phát triển và hiện đại hóa của ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\n7. Kiện toàn, nâng cao hiệu quả hệ thống tổ chức bộ máy Bảo hiểm xã hội các cấp, phát triển nguồn nhân lực, ổn định chế độ thu nhập đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động\na) Thực hiện quản lý nhân lực theo vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu hạng viên chức theo chức danh nghề nghiệp. Tổ chức tuyển dụng đủ nhân lực, đúng trình độ chuyên môn và phù hợp với nhu cầu của công việc, nhất là lĩnh vực giám định bảo hiểm y tế và đầu tư quỹ.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/40cf1604a88647b381fb3e0c237efdbf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.jsonl b/manifests/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.jsonl deleted file mode 100644 index c6a5fa120617ce104c6c9eb8c4f46273b5f6ec74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.png", - "output_text": "\n4. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức bàn giao công trình cho chủ sở hữu, chủ sử dụng khi chưa tổ chức nghiệm thu theo quy định.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hủy bỏ kết quả nghiệm thu, thanh toán, quyết toán đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều này.\nĐiều 32. Vi phạm của nhà thầu nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm chế độ báo cáo định kỳ theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam mà không có giấy phép thầu theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không sử dụng nhà thầu phụ Việt Nam theo quy định.\n4. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị mà chưa được cơ quan có thẩm quyền công nhận sự phù hợp về năng lực đối với công việc được đảm nhận.\nMục 3 ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC\nĐiều 33. Vi phạm quy định về ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng khi có quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình của người có thẩm quyền.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện ngay việc ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng.\nĐiều 34. Vi phạm quy định về thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không lưu trữ hồ sơ thí nghiệm, phiếu nhận mẫu và phiếu kết quả thí nghiệm theo quy định;\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4104096fcb234d6b87c5152e18454c0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.jsonl b/manifests/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33f0400b1c9e369a63b801f8bf7f39f1da9ae68d --- /dev/null +++ b/manifests/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.png", + "output_text": "\n387\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8539.39.30-- - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác***
8539.39.90-- - Loại khác***
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539.41.00-- Đèn hồ quang221
8539.49.00-- Loại khác221
8539.90- Bộ phận:
8539.90.10-- Nắp bít nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đai xoay nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc543
8539.90.20-- Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ7,57,55
8539.90.90-- Loại khác221
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chính lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).
- Ống đèn hình vò tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11.00-- Loại màu***
8540.12.00-- Loại đơn sắc543
8540.20.00- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác543
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/dồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540.40.10-- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25000
8540.40.90-- Loại khác000
8540.60.00- Ống tia âm cực khác221
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540.71.00-- Magnetrons221
8540.79.00-- Loại khác221
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81.00-- Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại221
8540.89.00-- Loại khác221
- Bộ phận:
8540.91.00-- Cửa ống đèn tia âm cực221
8540.99-- Loại khác:
8540.99.10--- Cửa ống đèn vi sóng221
8540.99.90--- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/411b7e15c8ad42b1aa104dbab815b13e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.jsonl b/manifests/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.jsonl deleted file mode 100644 index baf854d7f5c8ed628f595f91571cb4c1d0ef3bd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.png", - "output_text": "\nb) Tài liệu bổ sung bao gồm:\n- Trường hợp là công ty đại chúng không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP thì bổ sung:\nTrích dẫn địa chỉ và thông tin đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu hợp lệ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác theo hướng dẫn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác minh công ty hoạt động trong lĩnh vực, ngành nghề không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài; biên bản họp và nghị quyết của hội đồng quản trị về việc không hạn chế sở hữu nước ngoài (trong trường hợp công ty không hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài) hoặc biên bản họp, nghị quyết đại hội đồng cổ đông về việc hạn chế sở hữu nước ngoài và điều lệ công ty có quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa (trong trường hợp công ty có hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài);\n- Trường hợp là công ty đại chúng bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP thì bổ sung:\nTrích dẫn địa chỉ và thông tin đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh và tỷ lệ sở hữu nước ngoài (nếu có) áp dụng đối với ngành nghề đầu tư kinh doanh mà công ty đang hoạt động theo quy định pháp luật đầu tư, pháp luật liên quan, điều ước quốc tế hoặc tài liệu khác theo hướng dẫn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác định ngành nghề đầu tư kinh doanh, tỷ lệ sở hữu nước ngoài áp dụng đối với công ty;\n- Trường hợp doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa dưới hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng thì bổ sung:\nVăn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án cổ phần hóa, trong đó có nội dung về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa của công ty.\n2. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ báo cáo đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác nhận bằng văn bản về việc nhận đầy đủ hồ sơ báo cáo của công ty.\n3. Thời hạn nêu trên không bao gồm thời gian Ủy ban Chứng khoán Nhà nước phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền để xác nhận thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài trong các trường hợp sau:\na) Không có ngành nghề đầu tư kinh doanh hoặc phạm vi hoạt động của ngành nghề đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có sự không thống nhất giữa ngành nghề đầu tư kinh doanh tại Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và ngành nghề đầu tư kinh doanh trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia,\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/413461c9780a46159eb93afeef173ad4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.jsonl b/manifests/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.jsonl deleted file mode 100644 index d08b11ae21b31248a079a43cadb14f602611f2fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.png", - "output_text": "\n- Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n- Thời gian thực hiện: Theo tiến độ được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\nb) Tổ chức rà soát tất cả các luật, nghị quyết được Quốc hội ban hành tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XIII và các pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội để xây dựng, ban hành đầy đủ, kịp thời văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành (bao gồm cả Thông tư, Thông tư liên tịch) luật, nghị quyết, pháp lệnh nhằm giảm số văn bản nơ động\n- Tổ chức rà soát tất cả các luật, nghị quyết được Quốc hội ban hành tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XIII và các pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đề xuất nội dung, tiến độ xây dựng ban hành các văn bản QPPL quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các nội dung được giao trong luật, pháp lệnh, nghị quyết, gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp tổng hợp.\n+ Phân công thực hiện: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 15 tháng 7 năm 2014.\n- Lập Danh mục dự kiến phân công cơ quan chủ trì soạn thảo, thời hạn trình, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các nội dung được giao trong luật, pháp lệnh, nghị quyết, đảm bảo nguyên tắc văn bản quy định chi tiết có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của luật, pháp lệnh, nghị quyết hoặc cùng thời điểm có hiệu lực của nội dung có liên quan trong luật, pháp lệnh, nghị quyết, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n+ Phân công thực hiện: Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp và các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 20 tháng 7 năm 2014.\n- Xây dựng, ban hành hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các nội dung được giao trong luật, pháp lệnh, nghị quyết.\n+ Phân công thực hiện: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n+ Thời gian thực hiện: theo tiến độ được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n- Tăng cường theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp Văn phòng Chính phủ.\n+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.\n- Xây dựng Báo cáo của Chính phủ trình Quốc hội tại Kỳ họp thứ 8 về tình hình triển khai Nghị quyết số 67/2013/QH13 của Quốc hội về việc tăng cường công tác triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội,\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/413f20938bd24ceba7a7aa6b2d48f71d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1237, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.jsonl b/manifests/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b05e114c9b1c9f10c9b3825aebfff77fb14e8473 --- /dev/null +++ b/manifests/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH' around the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the bottom.\nDẤU HỒ CH ĐƯỢC TẶNG THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 1261/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nTẬP THỂ\n1. Liên minh Hợp tác xã tỉnh Bình Thuận, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n1. Ông Phan Văn Đăng, Chánh Thanh tra tỉnh Bình Thuận, đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/418a7340f6cb47938ad7d16c0cd50866.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.jsonl b/manifests/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.jsonl deleted file mode 100644 index 79e660f852406f347d36f3bf634dfcff9acc8066..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.png", - "output_text": "\nĐiều 60. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính\n1. Người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Nghị định này chỉ được phép xử phạt vi phạm hành chính trong phạm vi thẩm quyền; trường hợp hành vi vi phạm vượt quá thẩm quyền thì phải lập biên bản vi phạm hành chính, chuyển cấp có thẩm quyền ban hành quyết định xử phạt.\n2. Khi áp dụng hình thức xử phạt tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề, người có thẩm quyền xử phạt phải thông báo bằng văn bản hoặc gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính về Thanh tra Sở Xây dựng.\n3. Trường hợp vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền của nhiều người thì việc xử phạt vi phạm hành chính do người thụ lý đầu tiên thực hiện.\n4. Thẩm quyền phạt tiền quy định tại Điều 61, Điều 62, Điều 63, Điều 64, Điều 66, Điều 67, Điều 68 và Điều 69 của Nghị định này là thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức; thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức.\nĐiều 61. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng\n1. Cảnh cáo.\n2. Phạt tiền đến 1.000.000 đồng.\n3. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\nĐiều 62. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành\n1. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Sở Xây dựng có thẩm quyền xử phạt như sau:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\n52\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/419bf28b10824dec8a82d3cc36a57a46.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.jsonl b/manifests/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.jsonl deleted file mode 100644 index 3b9a366b118425f666df3dbe3390c0bd4ab97d92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.png", - "output_text": "\n5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành điều tiết hồ với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;\nb) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của hồ.\n6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành các hồ Buôn Kuóp và Srêpôk 3.\nĐiều 9. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A\na) Trong quá trình các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp và Srêpôk 3 vận hành giảm lũ cho hạ du, hồ Srêpôk 4 phải vận hành bảo đảm mực nước hồ không được vượt mực nước dâng bình thường, đồng thời phải bảo đảm phát điện liên tục với công suất tối đa có thể;\nb) Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A.\nĐiều 10. Vận hành bảo đảm an toàn công trình\nKhi mực nước các hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, mà lũ đến hồ còn tiếp tục tăng và có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của công trình, thực hiện chế độ vận hành đảm bảo an toàn công trình theo Quy trình vận hành của hồ đã được cấp có thẩm quyền ban hành.\nĐiều 11. Khi không tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải vận hành đảm bảo duy trì dòng chảy sau đập như sau:\n1. Hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải phối hợp vận hành để đảm bảo duy trì dòng chảy sau đập Srêpôk 4 như sau:\na) Trường hợp hồ Srêpôk 4 phát điện, Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải căn cứ vào lượng nước xả qua đập về hạ lưu sông Srêpôk của hồ Srêpôk 4 để điều chỉnh công lấy nước đầu kênh bảo đảm tổng lưu lượng nước xả về sông Srêpôk không nhỏ hơn 27 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nb) Trường hợp hồ Srêpôk 4 không phát điện, hồ Srêpôk 4 phải vận hành xả nước liên tục qua đập về hạ lưu sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \\text{ m}^3/\\text{s} .\n2. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Buôn Kuóp phải xả nước qua đập về hạ lưu sông Srêpôk theo yêu cầu.\n3. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Srêpôk 3 phải phối hợp với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bản Đôn theo yêu cầu.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41b819f6b5a04ca69dbaff619a4bbd1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.jsonl b/manifests/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..085c4eead1890362e4804be8c9fb0c930baa70a9 --- /dev/null +++ b/manifests/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.png", + "output_text": "\n326\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8438.60- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
8438.60.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.60.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.80- Máy loại khác:
-- Máy xắt vỏ cà phê:
8438.80.11--- Hoạt động bằng điện221
8438.80.12--- Không hoạt động bằng điện221
-- Loại khác:
8438.80.91--- Hoạt động bằng điện221
8438.80.92--- Không hoạt động bằng điện221
8438.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10221
8438.90.12--- Cửa máy xắt vỏ cà phê221
8438.90.19--- Loại khác221
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20221
8438.90.22--- Cửa máy xắt vỏ cà phê221
8438.90.29--- Loại khác221
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bia.
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô333
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bia333
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bia333
- Bộ phận:
8439.91.00-- Cửa máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô221
8439.99.00-- Loại khác221
84.40Máy đóng sách, kê cả máy khâu sách.
8440.10- Máy:
8440.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8440.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8440.90- Bộ phận:
8440.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện221
8440.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện221
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bia, kê cả máy cắt xén các loại.
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10-- Hoạt động bằng điện333
8441.10.20-- Không hoạt động bằng điện333
8441.20- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
8441.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8441.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8441.30- Máy làm thùng bia, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/41df118bb8f04d7cb5d7c4866c959c06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.jsonl b/manifests/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.jsonl deleted file mode 100644 index 2fbc69156aca6c5e65ea2a5d1f6098d41ffc155d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.png", - "output_text": "\nd) Làm hư hỏng các công trình văn hóa, dịch vụ, công trình công cộng trong công viên, vườn hoa;\ne) Lấn chiếm, xây dựng công trình trên đất cây xanh hiện có hoặc đã được xác định trong quy hoạch đô thị hoặc ngăn cản việc trồng cây xanh theo quy định;\ng) Tổ chức, cá nhân được giao quản lý không thực hiện đúng các quy định về duy trì, chăm sóc, phát triển cây xanh đô thị.\n4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi tự ý chặt hạ, di dời cây xanh; chặt nhánh, tỉa cành, đào gốc, chặt rễ cây xanh không đúng quy định.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2, Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d, Điểm đ Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007ND-CP đối với hành vi quy định tại Điểm e Khoản 3 Điều này.\nMục 4\nVI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGHĨA TRANG\nĐiều 50. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xây dựng mộ, bia mộ và các công trình trong nghĩa trang không đúng quy định;\nb) Làm hư hại bia, mộ trong nghĩa trang.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) An táng trong các nghĩa trang đã bị đóng cửa theo quy định;\nb) Không thực hiện việc di chuyển phần mộ theo quy hoạch xây dựng nghĩa trang hoặc các dự án phát triển đô thị do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;\n44\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41f4bf2b63b7443ca772877db2aa0ab5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.jsonl b/manifests/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87266588d1308ea31abf9b1ab80dc17640fd29d0 --- /dev/null +++ b/manifests/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.png", + "output_text": "\n252\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6210.10.90-- Loại khác5.542
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20-- Quần áo chống cháy110.5
6210.20.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.20.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác222
6210.20.90-- Loại khác110.5
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20-- Quần áo chống cháy110.5
6210.30.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.30.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác222
6210.30.90-- Loại khác110.5
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10-- Quần áo chống cháy110.5
6210.40.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.40.90-- Loại khác222
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10-- Quần áo chống cháy110.5
6210.50.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.50.90-- Loại khác222
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11.00-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai5.542
6211.12.00-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết5.542
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32-- Từ bông:
6211.32.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.32.20--- Áo choàng hành hương (erham)5.542
6211.32.90--- Loại khác5.542
6211.33-- Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật222
6211.33.20--- Quần áo chống cháy110.5
6211.33.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6211.33.90--- Loại khác222
6211.39-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.39.10-- - Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật222
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/421935aefae84f2fa98f03d72cd71b96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.jsonl b/manifests/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.jsonl deleted file mode 100644 index bd87811856b5c9bd7b741c113bbd70bc9a18c2dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TẠM BẢNG XEY NH SÁCH ĐƯỢC (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Đào Văn Hồng, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai;\nÔng Trần Tấn Long, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai;\nBà Nguyễn Thị Kim Hoa, Giáo viên trường Tiểu học Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42335e7758f74313a321b90e8be1542c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.jsonl b/manifests/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb90e376816d7cfebc9cdd1597b45a40fcf2b867 --- /dev/null +++ b/manifests/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.png", + "output_text": "\n412\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8901.90.34--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000543
8901.90.35--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000543
8901.90.36--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000543
8901.90.37--- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 50.000543
89.02Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.21-- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.22-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.23-- Tổng dụng tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250***
8902.00.24-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000***
8902.00.25-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000***
8902.00.26-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 4.000***
- Loại khác:
8902.00.91-- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.92-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.93-- Tổng dụng tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250***
8902.00.94-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000***
8902.00.95-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000***
8902.00.96-- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 4.000***
89.03Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
8903.10.00- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được543
- Loại khác:
8903.91.00-- Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ655
8903.92.00-- Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài655
8903.99.00-- Loại khác543
89.04Tàu kéo và tàu đẩy.
8904.00.10- Tổng dụng tích (gross tonnage) không quá 26655
- Tổng dụng tích (gross tonnage) trên 26:
8904.00.31-- Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp655
8904.00.39-- Loại khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4234a722917b4f10b54ac92db1e3f43a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.jsonl b/manifests/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.jsonl deleted file mode 100644 index b73e2a8e637814ff8a845bcb43362edeb1b87477..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.png", - "output_text": "\n215\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Đã in:
5208.51-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.51.90--- Loại khác000
5208.52-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.52.90--- Loại khác000
5208.59-- Vải dệt khác:
5208.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.59.90--- Loại khác000
52.09Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5209.11.00-- Vải vân điểm000
5209.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.19.00-- Vải dệt khác000
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00-- Vải vân điểm000
5209.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.29.00-- Vải dệt khác000
- Đã nhuộm:
5209.31.00-- Vải vân điểm000
5209.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.39.00-- Vải dệt khác000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00-- Vải vân điểm000
5209.42.00-- Vải denim000
5209.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5209.49.00-- Vải dệt khác000
- Đã in:
5209.51-- Vải vân điểm:
5209.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.51.90--- Loại khác000
5209.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5209.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.52.90--- Loại khác000
5209.59-- Vải dệt khác:
5209.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.59.90--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/428b308ec9324a32b0815daaf2bb6d93.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.jsonl b/manifests/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.jsonl deleted file mode 100644 index dfdd3325586eb4069fc04ae3ee323efdc93068a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.png", - "output_text": "\n146\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
3705.10.00- Dùng cho in offset10.50
3705.90- Loại khác:
3705.90.10-- Dùng cho chụp X quang110.5
3705.90.20-- Vi phim (microfilm)10.50
3705.90.90-- Loại khác5.542
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học110.5
3706.10.30- - Phim tài liệu khác110.5
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng110.5
3706.10.90- - Loại khác110.5
3706.90- Loại khác:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học110.5
3706.90.30- - Phim tài liệu khác110.5
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng110.5
3706.90.90- - Loại khác110.5
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy10.50
3707.90- Loại khác:
3707.90.10-- Vật liệu phát sáng000
3707.90.90-- Loại khác000
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphite dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphite hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
3801.10.00- Graphit nhân tạo10.50
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo10.50
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung10.50
3801.90.00- Loại khác10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/428efce0581f42bab80dbfbc44619296.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.jsonl b/manifests/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3b232784caae4192c74d7833e303778af7b4162 --- /dev/null +++ b/manifests/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.png", + "output_text": "\n165\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc đác gỗ hoặc đẽo vụn thô.
4403.10- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.10.10-- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.10.90-- Loại khác000
4403.20- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.20.10-- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.20.90-- Loại khác000
4403.41- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
-- Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.41.90--- Loại khác000
4403.49-- Loại khác:
4403.49.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.49.90--- Loại khác000
4403.91- Loại khác:
-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.91.90--- Loại khác000
4403.92-- Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4403.92.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.92.90--- Loại khác000
4403.99- Loại khác:
4403.99.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.99.90--- Loại khác000
44.04Gỗ đai thừng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gây gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toang, cần ô, chuỗi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim221
4404.20- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4404.20.10-- Nan gỗ (Chipwood)221
4404.20.90-- Loại khác221
44.05Sợi gỗ; bột gỗ.
4405.00.10- Sợi gỗ221
4405.00.20- Bột gỗ221
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
4406.10.00- Loại chưa được ngâm tâm000
4406.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/42b4fddb61cb40979d761ea93e471bd8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.jsonl b/manifests/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.jsonl deleted file mode 100644 index 94ff6b2e20cbb797566fd3ce760d5717e2e2fd8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.png", - "output_text": "\n4. Cơ quan tiến hành tố tụng đã yêu cầu luật sư tham gia tố tụng có trách nhiệm thanh toán theo đúng quy định về thù lao và các khoản chi phí nêu tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều này. Nguồn kinh phí chi trả được dự toán trong ngân sách hàng năm của cơ quan tiến hành tố tụng.\n5. Ngoài khoản thù lao và chi phí do cơ quan tiến hành tố tụng thanh toán, luật sư không được đòi hỏi thêm bất cứ khoản tiền, lợi ích nào khác từ bị can, bị cáo hoặc thân nhân của họ.\nChương IV TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ\nMục 1 ĐOÀN LUẬT SƯ\nĐiều 20. Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư\n1. Chậm nhất 30 ngày trước ngày dự kiến tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên đoàn luật sư Việt Nam về Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới.\n2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư, Liên đoàn luật sư Việt Nam có ý kiến về Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến nhất trí của Liên đoàn luật sư Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư.\nĐiều 21. Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư\n1. Nội dung phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư bao gồm:\na) Kết quả bầu Ban chủ nhiệm, Chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư;\nb) Nghị quyết Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội để bầu nhiệm và bầu mới hoặc bầu thay thế Chủ nhiệm, bầu bổ sung thành viên Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42ef69ff14534d438f4264ea7d1a1fb4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.jsonl b/manifests/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.jsonl deleted file mode 100644 index cdc8b6ac0f61ee0a094b3dccd5ba5966e8feb386..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.png", - "output_text": "\ntháng năm của Tờ khai Hải quan giấy và ký tên, đóng dấu công chức tại mục \"Hải quan xác nhận\" trên trang 02 và trang 04 của Tờ khai Hải quan;\ne) Trường hợp người nhập cảnh, xuất cảnh có hàng hoá, hành lý thuộc sự quản lý của cơ quan quản lý chuyên ngành thì công chức Hải quan cần cử văn bản hoặc giấy phép của cơ quan quản lý chuyên ngành, kiểm tra đối chiếu với hàng hoá do người xuất cảnh, nhập cảnh mang theo; Xác nhận, ký tên đóng dấu công chức tại mục \"Hải quan xác nhận\" trên trang 02 và trang 04 của Tờ khai Hải quan;\ng) Trả người xuất cảnh, nhập cảnh phần trang 01, trang 02 của Tờ khai Hải quan; lưu phần còn lại theo quy định.\nMục III\nChế độ in ấn, phát hành, quản lý và lưu trữ Tờ khai Hải quan\nĐiều 7. Chế độ in ấn\n1. Tổng cục Hải quan thống nhất quản lý việc in và phát hành Tờ khai Hải quan.\n2. Trên mỗi Tờ khai Hải quan được đánh số seri ở góc trên bên phải tại trang 02 và trang 03.\n3. Seri ghép bởi 02 trong số 26 chữ (gồm A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y và Z) và dãy số tự nhiên với số lượng gồm 07 chữ số.\n4. Số seri được in bằng mực màu đỏ, cỡ chữ 12, phông chữ Time New Roman. Ví dụ: AA 0000001\nĐiều 8. Chế độ phát hành\n1. Tờ khai Hải quan được phát miễn phí cho người nhập cảnh, xuất cảnh mang hộ chiếu, giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu có hành lý, hàng hoá, ngoại tệ, hối phiếu, séc, kim loại quý, đã quý phải khai báo hải quan theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Tổng cục Hải quan cần cử đề xuất của các Cục Hải quan tỉnh, thành phố có nhu cầu sử dụng, thực hiện in ấn, phát hành theo quy định.\nĐiều 9. Công tác quản lý Tờ khai Hải quan\n1. Tổng cục Hải quan (Vụ Tài vụ - Quản trị) cung cấp, theo dõi việc sử dụng Tờ khai Hải quan của từng Cục Hải quan tỉnh, thành phố theo kế hoạch hàng năm của từng Cục Hải quan tỉnh, thành phố.\n2. Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp Tờ khai Hải quan cho Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc và hướng dẫn cụ thể việc quản lý, sử dụng và bảo quản Tờ khai Hải quan.\n3. Chi cục Hải quan cửa khẩu phát Tờ khai Hải quan cho người nhập cảnh, xuất cảnh hàng ngày hoặc cấp các tổ chức; lập số theo dõi số lượng cấp phát.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42f2142a1eff4ab1bc2a235755a19711.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.jsonl b/manifests/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.jsonl deleted file mode 100644 index 4866ced38c7b6d85610ba4baaec22225115b2c49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.png", - "output_text": "\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 307\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a handwritten signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42f32f4351a140b0b5314ded4e1069cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.jsonl b/manifests/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.jsonl deleted file mode 100644 index 24383d754a5ec49571e74abb42a1a1e4ae7c1bae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.png", - "output_text": "\n3. Chủ động thu thập, kết nối, xử lý thông tin; giải mã ký hiệu, phiên hiệu đơn vị quân đội trong chiến tranh.\na) Hoàn thành việc giải mã ký hiệu, phiên hiệu đơn vị quân đội trong chiến tranh.\nb) Tổ chức rà soát, kiện toàn hồ sơ, lập danh sách liệt sĩ, sơ đồ mộ liệt sĩ; phân tích xác định tổng số liệt sĩ đã hy sinh; kết luận số đã quy tập, số chưa quy tập được.\nc) Xây dựng cơ sở dữ liệu tích hợp về liệt sĩ, mộ liệt sĩ.\nd) Xây dựng công thông tin điện tử; xuất bản ấn phẩm trao đổi về công tác tìm kiếm, quy tập. Lập tờ rơi về các thông tin cần thiết tạo điều kiện cho các cơ quan, tổ chức và nhân dân cung cấp thông tin mộ liệt sĩ.\nđ) Lập Bản đồ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\ne) Cung cấp thông tin về liệt sĩ, mộ liệt sĩ cho thân nhân và gia đình liệt sĩ.\ng) Áp dụng khoa học, công nghệ tiên tiến trong việc quản lý, tìm kiếm, quy tập và cung cấp thông tin cho thân nhân và gia đình liệt sĩ.\n4. Kiện toàn tổ chức, lực lượng làm nhiệm vụ chỉ đạo và tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\na) Thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ do một đồng chí Phó Thủ tướng Chính phủ làm Trưởng ban.\nb) Thành lập Ban Chỉ đạo ở các quân khu do một đồng chí Phó Chính ủy hoặc Phó Tư lệnh quân khu làm Trưởng ban.\nc) Thành lập Ban Chỉ đạo ở địa phương còn số lượng lớn hài cốt liệt sĩ cần phải tìm kiếm, quy tập do một đồng chí Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm Trưởng ban.\nd) Thành lập mới, kiện toàn cơ quan chuyên môn ở các cấp; tổ chức lực lượng chuyên trách của quân đội tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\n5. Mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế, tăng cường quan hệ với các nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thu thập thông tin; chia sẻ kinh nghiệm; hỗ trợ trang bị, phương tiện, vật chất, kỹ thuật và phối hợp tham gia công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\n6. Bảo đảm phương tiện, trang bị, kinh phí và chế độ chính sách đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\na) Rà soát, nâng cấp, thay thế, bổ sung các phương tiện, trang thiết bị cần thiết của các Đội chuyên trách đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43916b6a5e804f50babb339e5ef892e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.jsonl b/manifests/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61d2d754312fd0adb051bb0c5e0624e341d1bc96 --- /dev/null +++ b/manifests/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.08.2015 09:23:01 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1268 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nOfficial stamp of the Office of the Prime Minister of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', and 'ĐẾN'. There are handwritten fields for 'Giờ: 11:18:15' and 'Ngày: 06/08/15'.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản tại Tờ trình số 05-TTr/TCCS ngày 04 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1315/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 02 cá nhân thuộc Tạp chí Cộng sản (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nTạp chí Cộng sản;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG CHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. It features a star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43937822fc9a4fe0939a1c33c9c6527d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.jsonl b/manifests/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.jsonl deleted file mode 100644 index 69d3b56637c502dbd2883daa5f321c90249585a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.png", - "output_text": "\n8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
8703.32.93----- Loại khác
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bánh chủ động
8703.32.99----- Loại khác
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.70--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
8703.90.90--- Loại khác
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí và bộ phận của các loại xe này.
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- Dạng CKD:
8711.10.12--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter
8711.10.19--- Loại khác
-- Loại khác:
8711.10.92--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ
8711.10.93--- Xe mô tô khác và xe scooter
8711.10.99--- Loại khác
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711.20.10-- Xe mô tô địa hình
8711.20.20-- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ
-- Loại khác, dạng CKD:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.39---- Loại khác
---- Loại khác:
8711.20.49---- Loại khác
-- Loại khác:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.51---- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
8711.20.52---- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
8711.20.59---- Loại khác
8711.20.90--- Loại khác
8711.90- Loại khác:
-- Loại khác, dạng CKD:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/43c0143d30ef442194845dec006ce35d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.jsonl b/manifests/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.jsonl deleted file mode 100644 index 16c77ab8154f86ddfae82f2e3e3618291d37e3c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..... ..... ..... Số :...../QĐ-CS\n....., ngày ...tháng ...năm ...\nQUYẾT ĐỊNH Bồi thường (trợ cấp) tai nạn lao động\nCăn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nCăn cứ Thông tư số...../2015/TT-BQP ngày .../.../2015 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;\nCăn cứ Biên bản điều tra tai nạn lao động số ...ngày ...../...../.....và Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động số .....ngày ...../...../.....của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc Biên bản xác định người lao động bị chết do tai nạn lao động của cơ quan Pháp y số...ngày...tháng...năm...;\nTheo đề nghị của.....\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1: Đồng chí .....Sinh ngày..... Cấp bậc, chức vụ..... Nghề nghiệp..... Cơ quan, đơn vị..... Bị tai nạn lao động ngày ..... Mức suy giảm khả năng lao động.....% Tổng số tiền bồi thường hoặc trợ cấp..... đồng. (Số tiền bằng chữ.....) Nơi nhận bồi thường hoặc trợ cấp.....\nĐiều 2: ..... và đồng chí có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\n\nCá nhân tại Điều 1;\nCơ quan Chính sách;\nCơ quan quản lý nhân sự;\nCơ quan Tài chính;\nLưu: VT...;...\n\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ HOẶC GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43ccd6f553ee4380a31ed215b5e8b719.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.jsonl b/manifests/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a84eaba0e338cc6b6338647aa9c101e38f2d88d6 --- /dev/null +++ b/manifests/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.11.2015 08:39:14 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 125/2015/TT-BTC\nHà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: ..... Giờ: ..... Ngày: 25/9.....\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nTHÔNG TƯ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nGửi ..... Ngày 24/9 ..... Kính chuyển: ..... TĐT.....\nQuy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).\nĐiều 2. Biểu mức thu\nBan hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).\nĐiều 3. Chứng từ thu phí\nChứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43d12dfa58c5485187c7d707b21934b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.jsonl b/manifests/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.jsonl deleted file mode 100644 index 2fade67bfaaaf2981b382be52650119fe155c3e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.png", - "output_text": "\n247\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Quần tất và quần áo nịt khác:
6115.21.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn dưới 67 decitex5.542
6115.22.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên5.542
6115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10- - - Từ bông5.542
6115.29.90- - - Loại khác5.542
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mạnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10- - Từ bông5.542
6115.30.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
6115.94.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6115.95.00- - Từ bông5.542
6115.96.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6115.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
6116.10.10- - Găng tay của thợ lặn5.542
6116.10.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
6116.91.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6116.92.00- - Từ bông5.542
6116.93.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6116.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10- - Từ bông5.542
6117.10.90- - Loại khác5.542
6117.80- Các đồ phụ trợ khác:
- - Cả vật, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6117.80.19- - - Loại khác5.542
6117.80.20- - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân5.542
6117.80.90- - Loại khác5.542
6117.90.00- Các chi tiết5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/43d5a79acd4c4018b25dbb005823cd5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.jsonl b/manifests/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.jsonl deleted file mode 100644 index ca20e453776ef8f3092ddb135120bfa352b5ae96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.png", - "output_text": "\nkhoản trong tháng\n2- Bản sao các tài liệu báo cáo/thông báo về những thay đổi của nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 5 Thông tư này\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC ĐƯỢC ỦY QUYỀN\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43dc8311b29b4b58a7f25a22be4dad14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.jsonl b/manifests/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cef53d1fd410f4d20b33aeca15901f72162d1aef --- /dev/null +++ b/manifests/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.png", + "output_text": "\n369\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.80- Máy khác:
8453.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.90.00- Bộ phận000
84.54Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thời và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.
8454.10.00- Lò thổi000
8454.20.00- Khuôn đúc thời và nồi rót110.5
8454.30.00- Máy đúc000
8454.90.00- Bộ phận000
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455.10.00- Máy cán ống000
- Máy cán khác:
8455.21.00-- Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp000
8455.22.00-- Máy cán nguội000
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cán000
8455.90.00- Bộ phận khác000
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện từ, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
8456.10.00- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tông000
8456.20.00- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm000
8456.30.00- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện000
8456.90- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44092f7c67df403f990bdbeb446916b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.jsonl b/manifests/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.jsonl deleted file mode 100644 index a047d2b2fa9f04429aad620a714f06276159f3aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.png", - "output_text": "\nChương VI TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN CÔNG TY\nĐiều 33. Tổ chức lại Công ty\n\nViệc tổ chức lại Công ty do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.\nTrường hợp tổ chức lại Công ty dẫn đến thay đổi hình thức pháp lý, ngành, nghề kinh doanh, vốn điều lệ thì Công ty phải làm thủ tục đăng ký lại hoặc đăng ký bổ sung với cơ quan đăng ký kinh doanh.\nHình thức, điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục tổ chức lại Công ty thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định pháp luật liên quan khác.\n\nĐiều 34. Tạm ngừng kinh doanh\n\nChủ sở hữu Công ty quyết định việc tạm ngừng kinh doanh của Công ty theo đề nghị của Chủ tịch Công ty. Quyết định tạm ngừng kinh doanh của chủ sở hữu Công ty phải được lập thành văn bản.\nCông ty tổ chức thực hiện tạm ngừng kinh doanh theo quyết định của chủ sở hữu Công ty phù hợp với quy định pháp luật về thành lập doanh nghiệp, pháp luật về thuế và pháp luật khác có liên quan.\n\nĐiều 35. Giải thể Công ty\n\nCông ty bị giải thể theo quyết định của chủ sở hữu.\nTrình tự, thủ tục giải thể Công ty thực hiện theo quy định pháp luật.\nHình thức Công ty sẽ chấm dứt khi diễn ra một trong các trường hợp sau: a) Công ty bị giải thể theo quy định tại Khoản 1 Điều này; b) Công ty không còn đáp ứng các điều kiện tồn tại theo quy định của pháp luật về Doanh nghiệp nhà nước và phải giải thể theo Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; c) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.\na) Công ty bị giải thể theo quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Công ty không còn đáp ứng các điều kiện tồn tại theo quy định của pháp luật về Doanh nghiệp nhà nước và phải giải thể theo Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;\nc) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 36. Phá sản Công ty\nViệc phá sản Công ty được thực hiện theo quy định của Luật Phá sản.\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4413fe3bac964fbc9db384c7c39c880f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.jsonl b/manifests/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cd64f78c9a827b08d519c29e6ccea1ddd66caee --- /dev/null +++ b/manifests/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.png", + "output_text": "\n91\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2844.40.11--- Radi và muối của nó000
2844.40.19--- Loại khác000
2844.40.90-- Loại khác000
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000
2845.90.00- Loại khác000
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
2846.10.00- Hợp chất xeri221
2846.90.00- Loại khác221
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- Dạng lỏng221
2847.00.90- Loại khác221
2848.00.00Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.221
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10.00- Của canxi221
2849.20.00- Của silic221
2849.90.00- Loại khác221
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.221
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852.10- Được xác định về mặt hoá học:
2852.10.10-- Thủy ngân sulphat221
2852.10.20-- Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang332
2852.10.90-- Loại khác000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10-- Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học221
2852.90.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4425ed18f5714b69b8263595d8a9e028.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.jsonl b/manifests/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.jsonl deleted file mode 100644 index 44a50991ec602e4d2c64712fc4df2ac8eb324bc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.png", - "output_text": "\nb) Thực hiện khảo sát xây dựng hoặc thuê nhà thầu khảo sát không đủ điều kiện năng lực theo quy định;\nc) Không thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo quy định;\nd) Không tổ chức nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng;\nđ) Thực hiện khảo sát xây dựng không đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quy định hoặc thực hiện khảo sát không phù hợp với phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được duyệt;\ne) Sử dụng bản đồ địa hình không đáp ứng yêu cầu cho việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị;\ng) Không thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung trong trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch xây dựng.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung và điều chỉnh lại quy hoạch xây dựng theo kết quả khảo sát đo đạc bổ sung đối với hành vi quy định tại Điểm g Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc hủy bỏ kết quả khảo sát đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm d, Điểm đ, Điểm e Khoản 3 Điều này.\nĐiều 7. Vi phạm quy định về lưu trữ, điều chỉnh quy hoạch xây dựng\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Điều chỉnh quy hoạch xây dựng không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quy định, quy hoạch phân khu không phù hợp với quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết không phù hợp với quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết có tỷ lệ lớn hơn không phù hợp với quy hoạch chi tiết có tỷ lệ nhỏ hơn đã được phê duyệt;\nb) Điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư phát triển đô thị mà không điều chỉnh đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4433f5f55cef46bfbdf6696e1d5a933e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.jsonl b/manifests/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.jsonl deleted file mode 100644 index a3952ea371262f57d0fe01c98d0ec9efd6a9ee8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.png", - "output_text": "\n4. Khuyến khích các tổ chức dịch vụ công ích của Nhà nước tham gia cung ứng các dịch vụ thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người tham gia và thụ hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, đáp ứng yêu cầu hội nhập và phù hợp với thông lệ quốc tế.\n5. Tăng cường hợp tác quốc tế để có thêm nguồn lực, kinh nghiệm trong việc thực hiện các chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và hiện đại hóa hệ thống công nghệ thông tin.\nII. MỤC TIÊU\n1. Mục tiêu chung\nTiếp tục phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo hướng hiện đại, đảm bảo đủ năng lực và điều kiện để nâng cao chất lượng, hiệu quả phục vụ và tổ chức thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế.\n2. Mục tiêu cụ thể\na) Phấn đấu đến năm 2020 có khoảng 50% lực lượng lao động tham gia bảo hiểm xã hội; 35% lực lượng lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp và trên 80% dân số tham gia bảo hiểm y tế.\nb) Quản lý, sử dụng đúng quy định và có hiệu quả quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm y tế nhằm bảo đảm quỹ bảo hiểm xã hội cân đối trong dài hạn, quỹ bảo hiểm y tế cân đối hàng năm.\nc) Tiêu chuẩn hoá quy trình nghiệp vụ và quản lý đối tượng, đảm bảo chậm nhất đến năm 2015 phải hoàn thành việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan trong toàn ngành; mỗi công dân tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế được cấp một số định danh và thống nhất với số định danh công dân do Nhà nước quy định để phục vụ và quản lý quá trình thu, giải quyết chính sách, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế một cách chính xác và thuận tiện.\nd) Kiện toàn hệ thống tổ chức bộ máy ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam, nâng cao năng lực quản lý và thực thi công vụ của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức để tổ chức thực hiện, góp phần đảm bảo sự phát triển ổn định, bền vững của chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\nđ) Hoàn thiện hạ tầng công nghệ thông tin (mạng máy tính, máy chủ, máy trạm, an ninh mạng, trung tâm dữ liệu ngành và hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu, dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet) để giải quyết các chính sách, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, lộ trình như sau:\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/44429189180f45f9a8957a159e9a9eb0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.jsonl b/manifests/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41e76ef0e40ef4533d83ba07c21312cade46cd51 --- /dev/null +++ b/manifests/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.png", + "output_text": "\n106\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2933.91.00-- Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng221
2933.99-- Loại khác:
2933.99.10--- Mebendazol hoặc parbendazol221
2933.99.90--- Loại khác221
29.34Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc221
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm221
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm221
- Loại khác:
2934.91.00-- Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng543
2934.99-- Loại khác:
2934.99.10--- Axit nucleic và muối của nó543
2934.99.20--- Sultones; sultams; diltiazem543
2934.99.30--- Axit 6-Aminopenicillanic221
2934.99.40--- 3-Azido-3-deoxythymidine543
2934.99.50--- Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%543
2934.99.90--- Loại khác543
2935.00.00Sulphonamit.221
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất có đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/446f8b2f11914e0aa2dc4de90c238b9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.jsonl b/manifests/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afb1afd669772d615a9ce76ef21eea0f74abc133 --- /dev/null +++ b/manifests/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.png", + "output_text": "\n323\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8433.19.10- - - Không dùng động cơ221
8433.19.90- - - Loại khác221
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo221
8433.30.00- Máy độn cỏ khô khác221
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu độn) các kiện đã được đóng221
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00-- Máy gặt đập liên hợp221
8433.52.00-- Máy đập khác555
8433.53.00-- Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ221
8433.59-- Loại khác:
8433.59.10- - - Máy hái bông và máy tách hạt bông khỏi bông555
8433.59.90- - - Loại khác555
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
8433.60.10-- Hoạt động bằng điện111
8433.60.20-- Không hoạt động bằng điện111
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10-- Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều ngang của bánh xe hoặc lớp lắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm111
8433.90.20-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90111
8433.90.30-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10111
8433.90.90-- Loại khác111
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
8434.10- Máy vắt sữa:
8434.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8434.20- Máy chế biến sữa:
8434.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8434.90- Bộ phận:
8434.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8434.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.
8435.10- Máy:
8435.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8435.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện221
8435.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44a77e7b313d48eb9896323709683c04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.jsonl b/manifests/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edb762a965d4036e793b353d542cf5266a0d76db --- /dev/null +++ b/manifests/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.png", + "output_text": "\n5. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cấp cho người yêu cầu hoặc có văn bản thông báo về việc từ chối cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, trong đó nêu rõ lý do.\nĐiều 29. Từ chối cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài\nYêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài bị từ chối trong các trường hợp sau đây:\n1. Công dân Việt Nam đề nghị cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân để kết hôn với người nước ngoài tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam;\n2. Kết quả kiểm tra, xác minh cho thấy tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam không đúng với tờ khai trong hồ sơ; các bên không đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam;\n3. Kết quả phỏng vấn cho thấy hai bên chưa có sự hiểu biết về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của nhau, không hiểu biết về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hoá, pháp luật về hôn nhân và gia đình của mỗi nước;\n4. Việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời; kết hôn giả tạo không nhằm mục đích xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc, bền vững; lợi dụng việc kết hôn nhằm mục đích mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục hoặc vì mục đích trục lợi khác.\nMục 3\nĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON\nĐiều 30. Điều kiện nhận cha, mẹ, con\n1. Việc nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa công dân Việt Nam với nhau mà ít nhất một bên định cư ở nước ngoài, giữa người nước ngoài với nhau mà ít nhất một bên thường trú tại Việt Nam theo quy định của Nghị định này chỉ được thực hiện nếu bên nhận và bên được nhận đều còn sống vào thời điểm nộp hồ sơ; việc nhận cha, mẹ, con là tự nguyện và không có tranh chấp về việc nhận cha, mẹ, con.\nTrường hợp một hoặc cả hai bên không còn sống tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc có tranh chấp về xác định cha, mẹ, con thì vụ việc do Tòa án giải quyết.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/44ac6cb25ddb4cafa3a81962f6ec5aff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.jsonl b/manifests/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7d5c8f6e93d0e743fd90fc3749ecd222dbec6cc --- /dev/null +++ b/manifests/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.png", + "output_text": "\n264\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
7216.91.00-- Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công người từ các sản phẩm cán phẳng***
7216.99.00-- Loại khác***
72.17Dây cửa sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.10.22--- Dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt***
7217.10.29--- Loại khác***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.10.31--- Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dệt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt***
7217.10.39--- Loại khác***
7217.20- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10-- Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng***
7217.20.20-- Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng***
-- Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.20.91--- Dây thép dùng làm lối cho cấp dẫn điện bằng nhôm (ACSR)***
7217.20.99--- Loại khác***
7217.30- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7217.30.11--- Mạ hoặc tráng thiếc***
7217.30.19--- Loại khác***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.30.21--- Mạ hoặc tráng thiếc***
7217.30.29--- Loại khác***
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.30.31--- Dây thép phù hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lớp cao su loại bơm hơi (dây tanh)***
7217.30.32--- Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc***
7217.30.39--- Loại khác***
7217.90- Loại khác:
7217.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng***
7217.90.90-- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44c5efdf0d074bbba141a6ba5de1233f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.jsonl b/manifests/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8764d8fb4b586c6eef0aa533a61f3caa1a1fbbca --- /dev/null +++ b/manifests/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.png", + "output_text": "\n43\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11---- Loại dùng làm dược phẩm543
1212.29.19---- Loại khác543
1212.29.20--- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô543
1212.29.30--- Loại khác, đông lạnh543
- Loại khác:
1212.91.00-- Củ cải đường543
1212.92.00-- Quả bở kết (carob)543
1212.93-- Mía:
1212.93.10--- Phù hợp để làm giống000
1212.93.90--- Loại khác543
1212.94.00-- Rễ rau diếp xoăn543
1212.99.00-- Loại khác543
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.543
12.14Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ củ khô, củ khô, củ linh lăng, củ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tâm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thỏ và viên củ linh lăng (alfalfa)111
1214.90.00- Loại khác111
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gồm, nhựa cây, nhựa gồm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thom từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Ả rập221
1301.90- Loại khác:
1301.90.10-- Gôm benjamin221
1301.90.20-- Gôm damar221
1301.90.30-- Nhựa cây gai dầu221
1301.90.40-- Nhựa cánh kiến đỏ221
1301.90.90-- Loại khác221
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44cc769ed15a46e69b5a2c1478494398.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.jsonl b/manifests/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.jsonl deleted file mode 100644 index 1056fe0286de8c0741aa0557e5e008be66afa6cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.png", - "output_text": "\nChính phủ tại Hội nghị; tổ chức quán triệt, triển khai thực hiện kế hoạch ngay từ những ngày đầu, tháng đầu năm 2014.\n- Các bộ, cơ quan, địa phương triển khai thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường công tác quản lý, điều hành nhằm bình ổn giá cả thị trường, bảo đảm trật tự xã hội trong dịp Tết Nguyên đán Giáp Ngọ, chuẩn bị tốt các điều kiện để mọi người dân được đón Tết vui tươi, lành mạnh, an toàn, tiết kiệm.\n2. Về Báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 (khóa X) về nông nghiệp, nông dân, nông thôn:\na) Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ về những kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, nguyên nhân, những giải pháp chủ yếu cho giai đoạn 2014 - 2020 và một số kiến nghị liên quan đến mục tiêu năm 2015 và 2020; hoàn thiện Báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 (khóa X) về nông nghiệp, nông dân, nông thôn để Ban chỉ đạo báo cáo Bộ Chính trị.\nĐồng thời, phối hợp với các bộ, cơ quan rà soát tổng thể các chính sách, chương trình về nông nghiệp, nông dân, nông thôn để điều chỉnh, bổ sung, lồng ghép, bảo đảm hiệu quả trong thực hiện, nhất là các chính sách về: công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp; ứng dụng khoa học - công nghệ, xây dựng nông thôn mới gắn với đầu tư kết cấu hạ tầng; huy động các nguồn lực đầu tư cho nông nghiệp, nông thôn, nông dân; hình thành các mô hình tổ chức mới trong nông nghiệp.\nb) Giao Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan nghiên cứu sử dụng một số giống cây trồng biến đổi gen phục vụ phát triển nông nghiệp.\n3. Về kế hoạch hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về việc tăng cường công tác quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng, vận hành và khai thác công trình thủy điện:\na) Giao Bộ Công Thương tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, chủ trì, lấy ý kiến các bộ, cơ quan, địa phương liên quan hoàn chỉnh Kế hoạch hành động của Chính phủ với các nội dung chủ yếu sau:\n- Rà soát, bổ sung, điều chỉnh các quy định hiện hành nhằm quản lý chặt chẽ ngay từ công tác quy hoạch, lập thiết kế, thẩm định, đầu tư xây dựng đến tổ chức vận hành, khai thác các công trình thủy điện; cụ thể hóa, phân định rõ về trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước cả Trung ương, địa phương và chủ đầu tư công trình trên từng lĩnh vực liên quan;\n- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung các quy định, quy trình vận hành liên hồ và đơn hồ chứa của các công trình thủy điện của cả mùa lũ lẫn mùa khô, đáp ứng yêu cầu hiệu quả tổng hợp: bảo đảm an ninh năng lượng; nâng cao hiệu quả\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/44d5d7c634464de28e9eff13cc40336f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.jsonl b/manifests/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..659808c2206d719c9d38603b4a3c615f85c749a8 --- /dev/null +++ b/manifests/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.png", + "output_text": "\nTrình tự, thủ tục thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài liên quan đến thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n3. Thẩm quyền yêu cầu và thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự trong thi hành án dân sự\na) Cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh có thẩm quyền yêu cầu và thực hiện tương trợ tư pháp trong thi hành án dân sự;\nb) Trong quá trình giải quyết việc thi hành bản án, quyết định, nếu phát sinh yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự thì cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện lập hồ sơ ủy thác tư pháp theo quy định tại Điều 11 Luật Tương trợ tư pháp và các văn bản hướng dẫn thi hành gửi cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh để thực hiện việc ủy thác tư pháp. Cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền yêu cầu thực hiện tương trợ tư pháp về dân sự thông qua ủy thác tư pháp được gửi tới Bộ Tư pháp”.\n18. Bổ sung Điều 34b như sau:\n“Điều 34b. Chỉ đạo thi hành vụ việc thi hành án lớn, phức tạp\n1. Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Thủ tướng Chính phủ thành lập Ban Chỉ đạo thi hành án đối với vụ việc cụ thể.\n2. Ban Chỉ đạo thi hành án theo quy định tại khoản 1 Điều này tham mưu giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thi hành đối với các vụ việc thi hành án lớn, phức tạp, có ảnh hưởng về an ninh, chính trị, trật tự an toàn xã hội.”\nĐiều 2. Hiệu lực và trách nhiệm tổ chức thực hiện\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.\n2. Thủ trưởng cơ quan thi hành án, Chấp hành viên, cán bộ thi hành án, cá nhân và tổ chức khác không thi hành đúng bản án, quyết định, trì hoãn việc thi hành án, áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án trái pháp luật, vi phạm các quy định về thủ tục thi hành án dân sự thì bị xử lý hành chính, kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây ra thiệt hại thì phải bồi thường.\nTrường hợp người được thi hành án là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thi hành khoản tiền, tài sản thuộc sở hữu nhà nước mà không yêu cầu thi hành án trong thời hạn 01 năm kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật thì cơ quan quản lý trực tiếp có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp này yêu cầu thi hành án.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/44eea237dcc24e2183ed3b0608a24308.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.jsonl b/manifests/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.jsonl deleted file mode 100644 index 4ccc69cf93cc0bd70ce54f4e7c80044fe1ab1611..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.png", - "output_text": "\n\nÔng Nguyễn Văn Uân, Trưởng phòng Phòng Thẩm định Đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định;\nÔng Đinh Văn Quang, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\nÔng Ngô Đức Huỳnh, Trưởng phòng Phòng Nội vụ huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\nÔng Nguyễn Văn Tuấn, Trưởng phòng Phòng Nội vụ huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;\nÔng Bùi Văn Đắc, Chánh Văn phòng Huyện ủy Vụ Bản, tỉnh Nam Định;\nÔng Trần Quang Thoa, Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;\nBà Vũ Minh Thảo, Phó Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nÔng Trần Xuân Cường, Trưởng ban Ban Tổ chức - Tuyên giáo, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Nam Định;\nÔng Đới Mạnh Khôn, Trưởng ban Ban Dân vận Huyện ủy Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;\nÔng Hoàng Hữu Chủng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;\nÔng Vũ Văn Trường, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng tỉnh Nam Định;\nÔng Trần Công Hùng, Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;\nÔng Ngô Huy Mẫn, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;\nÔng Vũ Kim Danh, Trưởng phòng Phòng Quản lý đào tạo nghề, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định;\nÔng Trần Xuân Lại, Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định;\nÔng Trần Mạnh Đăng, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản, tỉnh Nam Định;\nÔng Nguyễn Viết Thu, Trưởng phòng Phòng Tài vụ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Xuân Thủy, tỉnh Nam Định;\nÔng Vũ Khắc Đông, Phó Trưởng ban Ban Quản lý dự án xây dựng các công trình trọng điểm tỉnh Nam Định;\nÔng Bùi Hồng Minh, Trưởng phòng Phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương tỉnh Nam Định,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/44ef58834d734348bc914b5e0b3eed5c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.jsonl b/manifests/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fdffd69f3fb1127d55f583226e0e5032fbcba58 --- /dev/null +++ b/manifests/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.png", + "output_text": "\n428\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8538.90.12- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19431
8538.90.13- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20431
8538.90.19- - - Loại khác431
- - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.90.21- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)100
8538.90.29- - - Loại khác110.5
85.39Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
8539.10.10- - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87151311
8539.10.90- - Loại khác000
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
8539.21.20- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.21.30- - - Dùng cho xe có động cơ5.542
8539.21.40- - - Bóng đèn phân xạ khác321
8539.21.90- - - Loại khác000
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.20- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.22.30- - - Bóng đèn phân xạ khác321
8539.22.90- - - Loại khác151311
8539.29- - Loại khác:
8539.29.10- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.29.20- - - Dùng cho xe có động cơ85.53
8539.29.30- - - Bóng đèn phân xạ khác321
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
8539.29.41- - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế000
8539.29.49- - - - - Loại khác000
8539.29.50- - - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V2017.515
8539.29.60- - - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V000
8539.29.90- - - - - Loại khác000
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4525953e3995448db9d4318c1242b37d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.jsonl b/manifests/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d9bbe2f9a74724ce64252ce97d51235d09fc9b0 --- /dev/null +++ b/manifests/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.png", + "output_text": "\n416\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91.00-- Dùng cho máy quay phim000
9007.92.00-- Dùng cho máy chiếu phim000
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
9008.50.10-- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép000
9008.50.90-- Loại khác221
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:
9008.90.20-- Cửa máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)000
9008.90.90-- Loại khác000
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh221
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010.50.10-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in221
9010.50.90-- Loại khác221
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:
9010.60.10-- Cửa loại từ 300 inch trở lên221
9010.60.90-- Loại khác221
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:
9010.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10 hoặc 9010.60111
9010.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in111
9010.90.90-- Loại khác111
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.
9011.10.00- Kính hiển vi soi nổi000
9011.20.00- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu000
9011.80.00- Các loại kính hiển vi khác000
9011.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/453a483c97bf4322bb457f1802cbcac3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.jsonl b/manifests/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90d6b0ebc1fb7a131584c20e53688835a9ab42f3 --- /dev/null +++ b/manifests/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.png", + "output_text": "\n431\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8543.10.00- Máy gia tốc hạt000
8543.20.00- Máy phát tín hiệu000
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện đi:
8543.30.20-- Thiết bị xử lý ứ đọng bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB000
8543.30.90-- Loại khác000
8543.70- Máy và thiết bị khác:
8543.70.10-- Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện000
8543.70.20-- Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio000
8543.70.30-- Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điện000
8543.70.40-- Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs ; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs000
8543.70.50-- Bộ thu/ giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp000
8543.70.90-- Loại khác000
8543.90- Bộ phận:
8543.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20000
8543.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20000
8543.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30000
8543.90.40-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40000
8543.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50000
8543.90.90-- Loại khác000
85.44Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11-- Băng đồng:
8544.11.10---- Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men431
8544.11.20---- Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)431
8544.11.90---- Loại khác321
8544.19.00-- Loại khác100
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/454b82a05ea347198df7ee5a7b7254a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.jsonl b/manifests/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.jsonl deleted file mode 100644 index 24e65e1034efc73b862c8c8fe71bff7fb4a9588d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.png", - "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b). xii 100\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Tấn Dũng\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/455ce611772e4b47befdcb00465c17ab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.jsonl b/manifests/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9489e583a309f7fa1cc0756a79f8edc7e661dd8a --- /dev/null +++ b/manifests/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.png", + "output_text": "\n257\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6305.10.29-- - Loại khác321
6305.20.00- Từ bóng321
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10--- Từ vải không dệt321
6305.32.20--- Dệt kim hoặc móc321
6305.32.90--- Loại khác321
6305.33- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dài polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10--- Dệt kim hoặc móc321
6305.33.20--- Bằng sợi dệt dạng dài hoặc tương tự321
6305.33.90--- Loại khác321
6305.39-- Loại khác:
6305.39.10--- Từ vải không dệt321
6305.39.20--- Dệt kim hoặc móc321
6305.39.90--- Loại khác321
6305.90- Từ vật liệu dệt khác:
6305.90.10-- Từ gai đầu thuộc nhóm 53.05321
6305.90.20-- Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05321
6305.90.90-- Loại khác321
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lợp hoặc ván lợp cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12.00-- Từ sợi tổng hợp321
6306.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.19.10--- Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05321
6306.19.20--- Từ bóng321
6306.19.90--- Loại khác321
- Tăng (lều):
6306.22.00-- Từ sợi tổng hợp321
6306.29-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.29.10--- Từ bóng321
6306.29.90--- Loại khác321
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền321
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10-- Từ bóng321
6306.40.90-- Loại khác321
6306.90.00- Loại khác321
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cát may.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4560d03be52b458db5be6d69f3d4b880.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.jsonl b/manifests/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdfb1ec1effa392da3a7bec024a79da5f93526c1 --- /dev/null +++ b/manifests/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.png", + "output_text": "\n374\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8523.29.43----- Loại băng video khác655
8523.29.49----- Loại khác655
--- Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
----- Loại chưa ghi:
8523.29.51----- Băng máy tính221
8523.29.52----- Băng video7,57,55
8523.29.59----- Loại khác221
----- Loại khác:
8523.29.61----- Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)543
8523.29.62----- Loại dùng cho điện ảnh655
8523.29.63----- Băng video khác107,55
8523.29.69----- Loại khác12,5107,5
--- Đĩa từ:
----- Loại chưa ghi:
8523.29.71----- Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính221
8523.29.79----- Loại khác7,57,55
----- Loại khác:
----- Cửa loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81----- Loại dùng cho máy vi tính543
8523.29.82----- Loại khác12,5107,5
8523.29.83----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.29.84----- Loại khác, dùng cho điện ảnh543
8523.29.89----- Loại khác12,5107,5
--- Loại khác:
----- Loại chưa ghi:
8523.29.91----- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.29.92----- Loại khác7,57,55
----- Loại khác:
----- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93----- Loại dùng cho máy vi tính543
8523.29.94----- Loại khác543
8523.29.95----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4563ab77fc4a43d88cf88c9e6252fa8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.jsonl b/manifests/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.jsonl deleted file mode 100644 index 8ac6b4211e30ed89f2901248b011125e9f70f334..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.png", - "output_text": "\n249\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Bộ com-lê:
6203.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.12.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.19.10--- Từ bông5.542
6203.19.90--- Loại khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22.00-- Từ bông5.542
6203.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10--- Từ lông động vật loại mịn hoặc thô5.542
6203.29.90--- Loại khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6203.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.32.00-- Từ bông5.542
6203.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần sóc:
6203.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.42-- Từ bông:
6203.42.10--- Quần yếm có dây đeo5.542
6203.42.90--- Loại khác5.542
6203.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần sóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.12.00-- Từ bông5.542
6204.13.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.22.00-- Từ bông5.542
6204.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6204.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.32.00-- Từ bông5.542
6204.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/45ac66cceb2b46a29972952124af040c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.jsonl b/manifests/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f250654fd21a32b60506f1142be14a635de2d789 --- /dev/null +++ b/manifests/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.png", + "output_text": "\n94\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng000
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti000
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanadi000
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken000
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng000
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit000
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipden000
2825.80.00- Antimon oxit000
2825.90.00- Loại khác000
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826.12.00-- Cửa nhôm000
2826.19.00-- Loại khác000
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)000
2826.90.00- Loại khác000
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iodua và iodua oxit.
2827.10.00- Amoni clorua000
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10-- Loại thương phẩm000
2827.20.90-- Loại khác000
- Clorua khác:
2827.31.00-- Cửa magiê000
2827.32.00-- Cửa nhôm000
2827.35.00-- Cửa niken000
2827.39-- Loại khác:
2827.39.10--- Cửa bari hoặc cửa coban000
2827.39.20--- Cửa sắt000
2827.39.90--- Loại khác000
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00-- Cửa đồng000
2827.49.00-- Loại khác000
- Bromua và bromua oxit:
2827.51.00-- Natri bromua hoặc kali bromua000
2827.59.00-- Loại khác000
2827.60.00- Iodua và iodua oxit000
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/45d09ac41be34364a8ee974d27d55023.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.jsonl b/manifests/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d4cb482837ba0c4e413b08cbfe283ef6a690b3d --- /dev/null +++ b/manifests/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.png", + "output_text": "\n220\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6104.53.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6104.61.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6104.62.00-- Từ bông131212
6104.63.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6104.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6105.10.00- Từ bông131212
6105.20.00- Từ sợi nhân tạo131212
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
6106.10.00- Từ bông131212
6106.20.00- Từ sợi nhân tạo131212
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
61.07Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
6107.11.00-- Từ bông7,57,55
6107.12.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6107.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00-- Từ bông7,57,55
6107.22.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6107.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Loại khác:
6107.91.00-- Từ bông7,57,55
6107.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.08Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108.11.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20--- Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn7,57,55
6108.19.30--- Từ bông7,57,55
6108.19.90--- Loại khác7,57,55
- Quần xi líp và quần dài bó:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/45f04e77d9204967a754ce232cf78a69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45f36319430f40e9b523acc92b214543.jsonl b/manifests/45f36319430f40e9b523acc92b214543.jsonl deleted file mode 100644 index 6c47d8bfdae068bfa1c889925a6d046081698bfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45f36319430f40e9b523acc92b214543.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45f36319430f40e9b523acc92b214543.png", - "output_text": "\n173\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4012.19.10--- Loại dùng cho xe mô tô***
4012.19.20--- Loại dùng cho xe đạp***
4012.19.30- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.19.40--- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
4012.19.90--- Loại khác***
4012.20- Lớp loại bom hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.20.21--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.20.29--- Loại khác***
4012.20.30- - Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.20.40- - Loại dùng cho xe mô tô***
4012.20.50- - Loại dùng cho xe đạp***
4012.20.60- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.20.70- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
- - Loại khác:
4012.20.91--- Lớp trọn***
4012.20.99--- Loại khác***
4012.90- Loại khác:
- - Lớp đặc:
4012.90.14- - - Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.15- - - Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09***
4012.90.16- - - Lớp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.19- - - Loại khác***
- - Lớp nửa đặc:
4012.90.21- - - Có chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.22- - - Có chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.70- - Lớp có thể đắp lại hoa lớp chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.80- - Lót vành***
4012.90.90- - Loại khác***
40.13Săm các loại, bằng cao su.
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/45f36319430f40e9b523acc92b214543.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4612877803ea45df906307149de2da4c.jsonl b/manifests/4612877803ea45df906307149de2da4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c171c9709ab0e61c6aa13b4cdaf3efeb0f77e3fd --- /dev/null +++ b/manifests/4612877803ea45df906307149de2da4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4612877803ea45df906307149de2da4c.png", + "output_text": "\n296\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7225.11.00-- Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng321
7225.19.00-- Loại khác321
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10-- Thép gió211
7225.30.90-- Loại khác211
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nóng, không ở dạng cuộn:
7225.40.10-- Thép gió211
7225.40.90-- Loại khác211
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7225.50.10-- Thép gió211
7225.50.90-- Loại khác211
- Loại khác:
7225.91-- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10--- Thép gió211
7225.91.90--- Loại khác211
7225.92-- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225.92.10--- Thép gió211
7225.92.90--- Loại khác211
7225.99-- Loại khác:
7225.99.10--- Thép gió211
7225.99.90--- Loại khác211
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bảng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11-- Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm321
7226.11.90--- Loại khác321
7226.19-- Loại khác:
7226.19.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm321
7226.19.90--- Loại khác321
7226.20- Bảng thép gió:
7226.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.20.90-- Loại khác211
- Loại khác:
7226.91-- Chưa được gia công quá mức cần nóng:
7226.91.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.91.90--- Loại khác211
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4612877803ea45df906307149de2da4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.jsonl b/manifests/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.jsonl deleted file mode 100644 index 02c16792f527acf1468fe2416ba05249f5ac1f78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.png", - "output_text": "\nb) Giám đốc trung tâm thuộc trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học là người đứng đầu của trung tâm, chịu trách nhiệm trước pháp luật, cấp trên, cấp ủy, giám đốc hoặc hiệu trưởng trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học về thực hiện nhiệm vụ của trung tâm.\n2. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám đốc trung tâm GDQPAN thực hiện theo quy định của pháp luật.\n3. Nhiệm vụ của giám đốc trung tâm\na) Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục, đào tạo và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định;\nb) Quản lý, sử dụng và xây dựng đội ngũ cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên, nhân viên, người lao động đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ phát triển của trung tâm;\nc) Chăm lo cải thiện, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên, nhân viên, người lao động và bảo đảm các quyền lợi cho sinh viên học tập tại trung tâm;\nd) Quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học và các tài sản của trung tâm; quản lý tài chính theo Luật Ngân sách Nhà nước.\n4. Quyền hạn của Giám đốc trung tâm\na) Ký hợp đồng đào tạo với đơn vị liên kết;\nb) Phê duyệt kế hoạch giảng dạy hàng năm;\nc) Bổ nhiệm và miễn nhiệm các chức danh theo thẩm quyền;\nd) Ký hợp đồng lao động làm việc tại trung tâm theo quy định của pháp luật;\nđ) Quyết định thu, chi kinh phí theo quy định tại các Điều 28, Điều 29 và Điều 30 Thông tư liên tịch này;\ne) Quyết định khen thưởng và kỷ luật theo quy định;\ng) Công nhận kết quả học tập, ký chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh cho sinh viên; cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định tại Khoản 2, Điều 5 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh (Nghị định số 13/2014/NĐ-CP).\nĐiều 12. Phó Giám đốc trung tâm\n1. Là người giúp việc cho giám đốc và chịu trách nhiệm trước giám đốc theo nhiệm vụ được giao.\n2. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các phó giám đốc thực hiện theo quy định của pháp luật.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/462089ebbdca4c56a48d625b43dcc9c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.jsonl b/manifests/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65c13405611d8cdaf47ab8093205d596bca568ab --- /dev/null +++ b/manifests/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.png", + "output_text": "\n2. Mục tiêu đến năm 2020\na) Mục tiêu tổng quát:\nCác hệ sinh thái tự nhiên quan trọng, loài, nguồn gen nguy cấp, quý, hiếm được bảo tồn và sử dụng bền vững nhằm góp phần phát triển đất nước theo định hướng nền kinh tế xanh, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu.\nb) Mục tiêu cụ thể:\n- Nâng cao chất lượng và tăng diện tích của các hệ sinh thái tự nhiên được bảo vệ, bảo đảm: Diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên trên cạn đạt 9% diện tích lãnh thổ, diện tích các khu bảo tồn biển đạt 0,24% diện tích vùng biển; độ che phủ rừng đạt 45%; rừng nguyên sinh được giữ ở mức 0,57 triệu ha và có kế hoạch bảo vệ hiệu quả; diện tích rừng ngập mặn, thềm cỏ biển, rạn san hô được duy trì ở mức hiện có; 15% diện tích hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoái được phục hồi; số lượng các khu bảo tồn thiên nhiên của Việt Nam được quốc tế công nhận đạt: 10 khu Ramsar, 10 khu dự trữ sinh quyển, 10 vườn di sản ASEAN;\n- Cải thiện về chất lượng và số lượng quần thể các loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, bảo đảm: Không gia tăng số lượng loài bị tuyệt chủng, cải thiện đáng kể tình trạng một số loài nguy cấp, quý, hiếm, bị đe dọa tuyệt chủng;\n- Kiểm kê, lưu giữ và bảo tồn các nguồn gen (vật nuôi, cây trồng, vi sinh vật) bản địa, nguy cấp, quý, hiếm, bảo đảm các nguồn gen bản địa, quý, hiếm không bị suy giảm và xóa mòn.\n3. Tâm nhìn đến năm 2030\nĐến năm 2030, 25% diện tích hệ sinh thái tự nhiên có tầm quan trọng quốc tế, quốc gia bị suy thoái được phục hồi; đa dạng sinh học được bảo tồn và sử dụng bền vững mang lại lợi ích thiết yếu cho người dân và đóng góp quan trọng vào sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.\nII. NHIỆM VỤ CHỦ YẾU\nA. NỘI DUNG NHIỆM VỤ\n1. Bảo tồn các hệ sinh thái tự nhiên\na) Củng cố và hoàn thiện hệ thống khu bảo tồn thiên nhiên:\n- Xác định các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng và thực hiện mở rộng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên; đẩy nhanh việc thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên biển và đất ngập nước đã được quy hoạch; thiết lập các hành lang đa dạng sinh học kết nối các sinh cảnh nơi có các loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/463323fb9f6f48f19c7ca607e5994ad4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.jsonl b/manifests/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c156fde3176292c9a2584a1bffebfb8eb897a267 --- /dev/null +++ b/manifests/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.png", + "output_text": "\n62\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
20.08Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang17,51510
2008.11.20--- Bơ lạc17,51510
2008.11.90--- Loại khác17,51510
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều17,51510
2008.19.90--- Loại khác17,51510
2008.20.00- Dừa17,51510
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.30.90-- Loại khác17,51510
2008.40- Lê:
2008.40.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.40.90-- Loại khác17,51510
2008.50- Mơ:
2008.50.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.50.90-- Loại khác17,51510
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.60.90-- Loại khác17,51510
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.70.90-- Loại khác17,51510
2008.80- Dâu tây:
2008.80.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.80.90-- Loại khác17,51510
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00-- Lõi cây cò17,51510
2008.93.00-- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)17,51510
2008.97-- Dạng hỗn hợp:
2008.97.10--- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)17,51510
2008.97.20--- Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4654b4e68b8e4769b0585dc2685352a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.jsonl b/manifests/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.jsonl deleted file mode 100644 index d4b18a081dd89b2b07164b035fc5ce4fd9f9a5e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.png", - "output_text": "\nnhiệm bảo mật các thông tin về nhà đầu tư nước ngoài theo quy định pháp luật liên quan và cung cấp cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu bằng văn bản.\n4. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến và ban hành quy trình sử dụng hệ thống.\n5. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam quy định chi tiết các hình thức cảnh báo, cảnh cáo và tạm ngưng việc sử dụng hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của thành viên lưu ký trong trường hợp thành viên lưu ký không nộp đầy đủ danh mục hồ sơ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4, điểm d khoản 5 Điều 5 Thông tư này.\n6. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam được chấm dứt vô thời hạn việc sử dụng hệ thống đăng ký mã số giao dịch trực tuyến của thành viên lưu ký trong trường hợp thành viên lưu ký khai báo không trung thực thông tin để đăng ký mã số giao dịch về nhà đầu tư nước ngoài, đăng ký mã số giao dịch không, đăng ký mã số giao dịch không đúng đối tượng, sau khi có ý kiến chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n7. Thành viên lưu ký chỉ được đăng ký mã số giao dịch cho nhà đầu tư nước ngoài khi đã tiếp nhận đầy đủ danh mục hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. Nghiêm cấm thành viên lưu ký đăng ký mã số giao dịch không, đăng ký mã số giao dịch không đúng đối tượng. Trường hợp thành viên lưu ký đăng ký mã số giao dịch không, không đúng đối tượng thì phải hoàn toàn chịu mọi trách nhiệm, kể cả nghĩa vụ tài chính đối với các giao dịch đã thực hiện trên tài khoản giao dịch mở trên cơ sở mã số giao dịch chứng khoán đó.\nĐiều 10. Nghĩa vụ báo cáo trong hoạt động đầu tư nước ngoài\n1. Thành viên lưu ký phải lập và lưu trữ hồ sơ, chứng từ về các hoạt động lưu ký tài sản trên tài khoản lưu ký của nhà đầu tư nước ngoài. Các tài liệu này phải được cung cấp cho các cơ quan quản lý có thẩm quyền, kể cả các tài liệu thuộc phạm vi điều chỉnh của các quy định về thông tin và bảo mật thông tin nhà đầu tư theo quy định pháp luật.\n2. Thành viên lưu ký phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ hàng tháng số liệu thống kê về tài khoản lưu ký và danh mục tài sản của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp thành viên lưu ký là chi nhánh tổ chức tín dụng nước ngoài hoặc tổ chức tín dụng một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài thành lập tại Việt Nam thì phải bổ sung báo cáo về hoạt động đầu tư, danh mục đầu tư của mình theo mẫu quy định tại phần IV Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Ngân hàng lưu ký nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, tài khoản góp vốn mua cổ phần phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ hai (02) tuần một lần về hoạt động chu chuyển vốn của nhà\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/468d84ff524a40e189502dda0affbe98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.jsonl b/manifests/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.jsonl deleted file mode 100644 index 5a694b60678a35aa9c5190da0ddbcc7e839b1d5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Republic of China, featuring a star and the text 'CHINA' and 'PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XHCN'.\nPhụ lục II\nDANH MỤC CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO\n(Ban hành kèm theo Nghị định số 120/2014/NĐ-CP\nngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)\nI. CÔNG NGHỆ CHUYỂN GIAO TỪ NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM VÀ TRONG LÃNH THỔ VIỆT NAM\n\nCông nghệ sản xuất đèn chiếu sáng bằng sợi đốt trong khí tro.\nCông nghệ sản xuất linh kiện điện tử chân không, linh kiện bán dẫn mức độ tích hợp thấp.\nCông nghệ sản xuất các loại mạch in 1 lớp, 2 lớp.\nCông nghệ in tiền và các loại giấy in tiền, giấy tờ có mệnh giá.\nCông nghệ sản xuất xe ô tô không đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3.\nCông nghệ làm sạch vỏ tàu bằng hạt Nix.\nCông nghệ làm giàu các chất phóng xạ.\nCông nghệ sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.\nCông nghệ sản xuất vật liệu xây dựng sử dụng Amiang trắng.\nCông nghệ sản xuất gạch ốp lát có công suất nhỏ hơn 2 triệu m 2 /năm.\nCông nghệ sản xuất kính nổi có mức tiêu hao nhiên liệu và năng lượng như sau: Đầu FO lớn hơn 200 kg/tấn sản phẩm; đầu DO lớn hơn 0,5 kg/tấn sản phẩm; điện lớn hơn 100 KWh/tấn sản phẩm.\nCông nghệ sản xuất ván sợi theo phương pháp ướt.\nCông nghệ sản xuất trang sức đồ gỗ, lâm sản chứa lưu huỳnh hoặc tồn tại hợp chất hữu cơ bay hơi hàm lượng cao.\nCông nghệ sản xuất bột ôxit titan có sử dụng axit sulfuric.\nCông nghệ sản xuất phân bón hóa học có công suất dưới 1.000 tấn/năm.\nCông nghệ đồng phân hóa sử dụng các axit flohydric, axit sulfuric làm xúc tác.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/46a065e656b741b19f37e0f204bfd689.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.jsonl b/manifests/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a96cc522cbcb737bc28553ef29a85361378e5439 --- /dev/null +++ b/manifests/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.png", + "output_text": "\n436\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8548.90.20-- Tầm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài000
8548.90.90-- Loại khác000
Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
86.01Đầu máy di chuyển trên đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.
8601.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8601.20.00- Loại chạy bằng ắc qui điện000
86.02Đầu máy di chuyển trên đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy.
8602.10.00- Đầu máy diesel truyền động điện000
8602.90.00- Loại khác000
86.03Toa xe khách tự hành của đường sắt hoặc đường xe điện, toa xe hàng và toa xe hành lý , trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8603.90.00- Loại khác000
8604.00.00Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xuống, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).000
8605.00.00Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý , toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).000
86.06Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành.
8606.10.00- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự000
8606.30.00- Toa chở hàng và toa goòng tự đổ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10000
- Loại khác:
8606.91.00-- - Loại có nắp đầy và đóng kín000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/46cf21d366cc4d4dbe84416638b99879.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.jsonl b/manifests/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b32b0937b9c8f8ccc6145ab7963e2325247f5a55 --- /dev/null +++ b/manifests/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.png", + "output_text": "\n99\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2917.12.10--- Dioctyl adipat777
2917.12.90--- Loại khác333
2917.13.00-- Axit azelaic, axit sebamic, muối và este của chúng333
2917.14.00-- Anhydrit maleic333
2917.19.00-- Loại khác333
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên333
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00-- Dioctyl orthophthalat***
2917.33.00-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat***
2917.34-- Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10--- Dibutyl orthophthalat***
2917.34.90--- Loại khác***
2917.35.00-- Phthalic anhydrit333
2917.36.00-- Axit terephthalic và muối của nó333
2917.37.00-- Dimethyl terephthalat333
2917.39-- Loại khác:
2917.39.10--- Trioctyltrimellitate777
2917.39.20--- Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic333
2917.39.90--- Loại khác333
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00-- Axit lactic, muối và este của nó333
2918.12.00-- Axit tartric333
2918.13.00-- Muối và este của axit tartric333
2918.14.00-- Axit citric777
2918.15-- Muối và este của axit citric:
2918.15.10--- Canxi citrat777
2918.15.90--- Loại khác777
2918.16.00-- Axit gluconic, muối và este của nó333
2918.18.00-- Clorobenzilat (ISO)333
2918.19.00-- Loại khác333
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00-- Axit salicylic và muối của nó333
2918.22.00-- Axit o-axetylsalicylic, muối và este của nó333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/46d9e76f5e234b52a69cdd6d5c3b9eaa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.jsonl b/manifests/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc2f9c634201c4e5eb6c809169e19c7dc4139f89 --- /dev/null +++ b/manifests/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.png", + "output_text": "\n292\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng100
7214.99- - Loại khác:
7214.99.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn100
7214.99.90- - - Loại khác100
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215.10.00- Bảng thép để cắt got, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người000
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn000
- - Loại khác:
7215.50.91- - - Thép cốt bê tông000
7215.50.99- - - Loại khác000
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông000
7215.90.90- - Loại khác000
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm000
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21.00- - Hình chữ L000
7216.22.00- - Hình chữ T000
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31.00- - Hình chữ U431
7216.32.00- - Hình chữ I431
7216.33.00- - Hình chữ H431
7216.40.00- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên431
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216.50.10- - Có chiều cao dưới 80 mm000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/46e2854e4bb04267baa4873d50d326f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.jsonl b/manifests/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ecf80648bd9ed016be2522e9703db8769f660d5 --- /dev/null +++ b/manifests/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
quả hoạt động của Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãitrđạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, các Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợxuuyển
2. Thiết lập cơ chế trao đổi thông tin về tình hình thực hiện các chương trình, dự án với các nhà tài trợBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, Ngân hàng nhà nước Việt Nam, các cơ quan chủ quản và các nhà tài trợĐịnh kỳ hàng quýCơ chế trao đổi thông tin về tình hình thực hiện các chương trình, dự án của Nhóm 6 NHPT được thiết lập và vận hành hiệu quả
3. Thực hiện nghiêm việc thẩm định vốn khi thẩm định và phê duyệt văn kiện chương trình, dự án theo đúng tình thần Chỉ thị 1792/CT-TTg ngày 15/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ, bảo đảm quy mô dự án phù hợp với khả năng bố trí vốn đối ứng của cơ quan chủ quản và chủ đầu tưCác Bộ, ngành và địa phươngBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chínhHoạt động thường xuyênCác văn kiện chương trình, dự án được thẩm định và phê duyệt đảm bảo chất lượng và tính khả thi cao
4. Lãnh đạo UBND cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo sát sao công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư, nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu của địa phương trong việc chỉ đạo công tác giải phóng mặt bằng vàCác Bộ, ngành và địa phươngBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chínhHoạt động thường xuyênCác văn kiện chương trình, dự án được thẩm định và phê duyệt đảm bảo chất lượng và tính khả thi cao
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/46fdd0bc28ee481d88de0b23ad5e428d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.jsonl b/manifests/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9cbc423051f345059762d528646457184330876 --- /dev/null +++ b/manifests/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.png", + "output_text": "\n265\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
72.18Thép không gỉ ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác***
- Loại khác:
7218.91.00-- Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)***
7218.99.00-- Loại khác555
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00-- Chiều dày trên 10 mm777
7219.12.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm777
7219.13.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm777
7219.14.00-- Chiều dày dưới 3 mm7,57,57
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00-- Chiều dày trên 10 mm777
7219.22.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm777
7219.23.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm777
7219.24.00-- Chiều dày dưới 3 mm777
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên***
7219.32.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm777
7219.33.00-- Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm777
7219.34.00-- Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm777
7219.35.00-- Chiều dày dưới 0,5 mm777
7219.90.00- Loại khác777
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7220.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7220.11.90--- Loại khác8,58,58,5
7220.12-- Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7220.12.90--- Loại khác8,58,58,5
7220.20- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7220.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm7,57,57
7220.20.90-- Loại khác7,57,57
7220.90- Loại khác:
7220.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7220.90.90-- Loại khác8,58,58,5
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuộn không đều.8,58,58,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/47062ecf104749d0b77dfbd8709be3ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.jsonl b/manifests/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.jsonl deleted file mode 100644 index 488d5c38fc5647ae87df0c4bd45815a5169ea949..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.png", - "output_text": "\n3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư, trong đó ghi rõ nội dung thay đổi người đại diện theo pháp luật; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 12. Hợp nhất công ty luật\n1. Hai hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật trách nhiệm hữu hạn mới. Hai hoặc nhiều công ty luật hợp danh có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật hợp danh mới.\n2. Hồ sơ hợp nhất công ty luật được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật hợp nhất đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị hợp nhất công ty luật;\nb) Hợp đồng hợp nhất, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty luật bị hợp nhất;\nc) Giấy đăng ký hoạt động của các công ty luật bị hợp nhất;\nd) Điều lệ của công ty luật hợp nhất.\nTrong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n3. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật hợp nhất được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.\n4. Sau khi công ty luật hợp nhất được cấp Giấy đăng ký hoạt động, các công ty luật bị hợp nhất chấm dứt hoạt động. Công ty luật hợp nhất được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị hợp nhất.\nTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất, Sở Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động của công ty luật bị hợp nhất về việc hợp nhất và gửi kèm theo bản sao Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật hợp nhất để thực hiện việc xóa tên công ty luật bị hợp nhất khỏi danh sách đăng ký hoạt động.\nĐiều 13. Sáp nhập công ty luật\n1. Một hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn có thể sáp nhập vào một công ty luật trách nhiệm hữu hạn khác. Một hoặc nhiều công ty luật hợp danh có thể sáp nhập vào một công ty luật hợp danh khác.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/473d83ad43064f3395b935c9d7537379.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/474fbb314e604287967b603235bd93a4.jsonl b/manifests/474fbb314e604287967b603235bd93a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54375036fb3441392c65eccfd9aad3c4a4e5b3bc --- /dev/null +++ b/manifests/474fbb314e604287967b603235bd93a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/474fbb314e604287967b603235bd93a4.png", + "output_text": "\n395\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Động cơ bước:
8501.10.21---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.29---- Loại khác85.53
8501.10.30---- Động cơ hướng trục85.53
---- Loại khác:
8501.10.41---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.49---- Loại khác85.53
-- Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
---- Động cơ bước:
8501.10.51---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.59---- Loại khác85.53
8501.10.60---- Động cơ hướng trục85.53
---- Loại khác:
8501.10.91---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.99---- Loại khác85.53
8501.20- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.20.12-- - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.20.19--- Loại khác151311
-- Công suất trên 1 kW:
8501.20.21-- - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.20.29--- Loại khác151311
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501.31-- Công suất không quá 750 W:
8501.31.30--- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16303030
8501.31.40--- Động cơ khác303030
8501.31.50--- Máy phát điện303030
8501.32-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
--- Công suất trên 37.5 kW:
8501.32.11---- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.32.12---- Động cơ khác000
8501.32.13---- Máy phát điện000
--- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/474fbb314e604287967b603235bd93a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.jsonl b/manifests/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a78a8cfeda4542ecaef69836f7e8459b1e431a1f --- /dev/null +++ b/manifests/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.png", + "output_text": "\n37\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0909.62.90- - - Loại khác7,57,55
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền7,57,55
0910.12.00-- Đã xay hoặc nghiền7,57,55
0910.20.00- Nghệ tây7,57,55
0910.30.00- Nghệ (curcuma)7,57,55
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10--- Ca-ri (curry)7,57,55
0910.91.90--- Loại khác7,57,55
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10--- Húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế7,57,55
0910.99.90--- Loại khác7,57,55
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00-- Hạt giống221
1001.19.00-- Loại khác221
- Loại khác:
1001.91.00-- Hạt giống221
1001.99-- Loại khác:
--- Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11---- Meslin221
1001.99.19---- Loại khác221
1001.99.90---- Loại khác221
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống221
1002.90.00- Loại khác221
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống221
1003.90.00- Loại khác221
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống221
1004.90.00- Loại khác221
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10-- Loại dùng để rang nổ (popcorn)12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/475b3dc2d0154aabba5a6deee159686c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.jsonl b/manifests/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2d15e7275fe5ac93190bdb29909b6f386d887c0 --- /dev/null +++ b/manifests/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.png", + "output_text": "\n402\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8705.90.50-- Xe làm sạch đường; xe hút bụi, bẻ phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại221
8705.90.90-- Loại khác221
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11-- Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90***
8706.00.19-- Loại khác***
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21-- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8706.00.29-- Loại khác***
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8706.00.32-- Dùng cho xe cứu thương***
8706.00.33-- Dùng cho xe ô tô (bao gồm cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van)***
8706.00.39-- Loại khác***
8706.00.40- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05***
87.07Thân xe (kể cả ca-bín), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10-- Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8707.10.20-- Dùng cho xe cứu thương***
8707.10.90-- Loại khác***
8707.90- Loại khác:
8707.90.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21--- Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8707.90.29--- Loại khác***
8707.90.30-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05***
8707.90.90-- Loại khác***
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708.10- Thanh chân chống và đập (ba đỡ xúc) và bộ phận của nó:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/47643c923ca64c3baf41d4afbd0f9ab4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47794165589047cdac3b33cac364eebb.jsonl b/manifests/47794165589047cdac3b33cac364eebb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8f55d5f743eb871965ff077b3100db03032e492 --- /dev/null +++ b/manifests/47794165589047cdac3b33cac364eebb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47794165589047cdac3b33cac364eebb.png", + "output_text": "\n105\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2933.33.00-- Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng221
2933.39-- Loại khác:
2933.39.10--- Clopheniramin và isoniazit221
2933.39.30--- Muối paraquat221
2933.39.90--- Loại khác221
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00-- Levorphanol (INN) và muối của nó221
2933.49.00-- Loại khác221
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00-- Malonylurea (axít bacbituric) và các muối của nó221
2933.53.00-- Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng221
2933.54.00-- Các dẫn xuất khác của malonylurea (axít barbituric); muối của chúng221
2933.55.00-- Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng221
2933.59-- Loại khác:
2933.59.10--- Diazinon221
2933.59.90--- Loại khác221
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00-- Melamin221
2933.69.00-- Loại khác221
- Lactam:
2933.71.00-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)221
2933.72.00-- Clobazam (INN) và methyprylon (INN)221
2933.79.00-- Lactam khác221
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/47794165589047cdac3b33cac364eebb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47c399110f224c569ae7821824490736.jsonl b/manifests/47c399110f224c569ae7821824490736.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..848074b2da9aa29ad90e6235c0a7fa1cfb0dae4c --- /dev/null +++ b/manifests/47c399110f224c569ae7821824490736.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47c399110f224c569ae7821824490736.png", + "output_text": "\nb) Tỉnh Quảng Bình có 806.526,67 ha diện tích tự nhiên, 856.225 nhân khẩu, 8 đơn vị hành chính cấp huyện (6 huyện, 1 thành phố và 1 thị xã), 159 đơn vị hành chính cấp xã (136 xã, 16 phường và 7 thị trấn).\nĐiều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nHội đồng dân tộc của Quốc hội;\nỦy ban Pháp luật của Quốc hội;\nBan Tổ chức Trung ương;\nCác Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;\nHĐND, UBND tỉnh Quảng Bình;\nCục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;\nTổng cục Thống kê (Bộ KH&ĐT);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TCCV, TH, KTN, PL, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b).KN v5\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47c399110f224c569ae7821824490736.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.jsonl b/manifests/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.jsonl deleted file mode 100644 index 3ac6eb273eda7ed1e5e3f0632cf83ed8a244e450..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.png", - "output_text": "\n136\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi1174
3307.30.00- Mười thom dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác1174
- Các chế phẩm dùng để làm thom hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thom dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41-- \"Nhang, hương\" và các chế phẩm có mùi thom khi đốt cháy:
3307.41.10--- Bột thom (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo2017.515
3307.41.90--- Loại khác2017.515
3307.49-- Loại khác:
3307.49.10--- Các chế phẩm làm thom phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế1174
3307.49.90--- Loại khác2017.515
3307.90- Loại khác:
3307.90.10-- Chế phẩm vệ sinh động vật1174
3307.90.30-- Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm1174
3307.90.40-- Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông1174
3307.90.50-- Dụng dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo1174
3307.90.90-- Loại khác1174
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bồi tron, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nền và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/480307ad1f524bdcbad32e7a7d43e4f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/480d193b5223423f813c261c7217285b.jsonl b/manifests/480d193b5223423f813c261c7217285b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ad2daf49750de8159a8210e61deb520dea05de --- /dev/null +++ b/manifests/480d193b5223423f813c261c7217285b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/480d193b5223423f813c261c7217285b.png", + "output_text": "\n396\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
8703.21.10--- Xe ô tô đưa nhỏ***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
---- Loại khác:
8703.21.24----- Loại bốn bánh chủ động***
8703.21.29----- Loại khác***
--- Loại khác:
8703.21.91---- Xe cứu thương***
8703.21.92--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
8703.21.99--- Loại khác***
8703.22-- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703.22.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương***
8703.22.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
8703.22.99---- Loại khác***
8703.23-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.23.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.23.39---- Loại khác***
8703.23.40--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/480d193b5223423f813c261c7217285b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.jsonl b/manifests/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a47abe54f810d3f0ce4697a287fd0bc5de2219e --- /dev/null +++ b/manifests/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.png", + "output_text": "\n113\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00-- Tetrahydrofuran000
2932.12.00-- 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)000
2932.13.00-- Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl000
2932.19.00-- Loại khác000
2932.20.00- Lacton000
- Loại khác:
2932.91.00-- Isosafrol000
2932.92.00-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one000
2932.93.00-- Piperonal000
2932.94.00-- Safrol000
2932.95.00-- Tetrahydrocannabinol (tất cả các đồng phân)000
2932.99-- Loại khác:
2932.99.10--- Carbofuran000
2932.99.90--- Loại khác000
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11-- Phenazon (antipyryn) và các dẫn xuất của nó:
2933.11.10--- Dipyron (analgin)000
2933.11.90--- Loại khác000
2933.19.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00-- Hydantoin và các dẫn xuất của nó000
2933.29-- Loại khác:
2933.29.10--- Cimetidine000
2933.29.90--- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00-- Piridin và muối của nó000
2933.32.00-- Piperidin và muối của nó000
2933.33.00-- Alfantanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phenyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/48121cbda4f44ed8b3387d16ba0f0ef0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.jsonl b/manifests/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc7198013df6f01075a671e219c06b8eb837327b --- /dev/null +++ b/manifests/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.png", + "output_text": "\n432\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Dùng cho sứg lục ở quay và sứg lục của nhóm 93.02:
9306.30.11--- Đạn cỡ .22***
9306.30.19--- Loại khác***
9306.30.20-- Đạn dùng cho dụng cụ tán đình hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho sứg bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng***
-- Loại khác:
9306.30.91--- Đạn cỡ .22***
9306.30.99--- Loại khác***
9306.90.00- Loại khác***
9307.00.00Kiểm, đoàn kiểm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.***
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nghỉ ngơi; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng.
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay7,57,55
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10-- Cửa xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04***
9401.20.90-- Loại khác***
9401.30.00- Ghế quay có điều chỉnh độ cao***
9401.40.00- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại201815
- Ghế bằng máy, liệu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.51.00-- Bằng tre hoặc bằng song, mây201815
9401.59.00-- Loại khác201815
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00-- Đã nhồi đệm201815
9401.69.00-- Loại khác201815
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00-- Đã nhồi đệm201815
9401.79.00-- Loại khác201815
9401.80.00- Ghế khác201815
9401.90- Bộ phận:
9401.90.10-- Cửa ghế thuộc phần nhóm 9401.10.00131212
-- Cửa ghế thuộc phần nhóm 9401.20:
9401.90.31--- Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phần nhóm 9401.20.10181815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/48418aec9df0444eac2861e8587b23ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.jsonl b/manifests/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23691334cab9cdbc5644a5c8fb1c56577c8c28ab --- /dev/null +++ b/manifests/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.png", + "output_text": "\n71\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2104.20.19--- Loại khác750
-- Loại khác:
2104.20.91--- Dùng cho trẻ em750
2104.20.99--- Loại khác750
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.750
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn000
2106.90- Loại khác:
2106.90.10-- Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ750
2106.90.20-- Xirô đã pha màu hoặc hương liệu750
2106.90.30-- Kem không sữa750
-- Chất chiết nếm men tự phân:
2106.90.41--- Dạng bột500
2106.90.49--- Loại khác500
-- Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.51--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp750
2106.90.52--- Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống750
2106.90.53--- Sản phẩm từ sấm500
2106.90.59--- Loại khác500
-- Các chế phẩm có chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
-- - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng750
2106.90.62---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác750
-- - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng750
2106.90.65---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác750
2106.90.66--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng500
2106.90.67--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác500
2106.90.69--- Loại khác500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/484b83a605b84b82a109d079fe2a2c2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.jsonl b/manifests/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.jsonl deleted file mode 100644 index e5721825864ee1d877c8df7c801896b119a925d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
4Quảng Ngãi
Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn ven biển xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi2014 - 201589411QĐ số 1470/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
5Trà Vinh
Đầu tư, xây dựng và phát triển bền vững rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2014 - 2015
Các huyện Châu Thành, Châu Thành, Cầu Ngang và Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh2014 - 2015250QĐ số 1919/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 của UBND tỉnh Trà Vinh
6Sóc Trăng
Thị điểm trồng mới, phục hồi rừng ngập mặn nhằm thích ứng với BDKH trên địa bàn ven biển
Các huyện Cù Lao Dung, Trần Đề và Thị xã Vinh Châu, tỉnh Sóc Trăng2014 - 2015620600QĐ số 775/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 của UBND tỉnh Sóc Trăng
IICÁC DỰ ÁN ĐỂ ĐIỀU THÚC LỢI CÓ HẠNG MỨC TRỒNG RỪNG VEN BIỂN ĐA PHẾ DUYỆT VÀ CẤP VỐN CHƯƠNG TRÌNH SP-RCC (4 TỈNH, 4 DỰ ÁN)2014 - 2015800Dự kiến trồng rừng khoảng 800 ha
1Phú Yên
Kế chống xói lốc đất Cù Mông, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên2014 - 2015Có hạng mục trồng và phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn.
2Bình Định
Nâng cấp hệ thống đề và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu vùng đất Tì Nai
Thành phố Quy Nhơn, huyện Tuy Phước và huyện Phú Cát, tỉnh Bình Định2014 - 2015Trồng mới và khôi phục 305 ha rừng ngập mặn, trong đó rừng trong tập trung 170 ha, rừng trồng phân tán 65 ha và khôi phục bảo vệ 75 ha rừng hiện có.
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/485ecee4a0fc4cb6a30e445a25a19ce4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.jsonl b/manifests/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.jsonl deleted file mode 100644 index 0ad803e16c7884f78882868e2cc3aedce1b68976..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHẺN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 194/QĐ-TTg ngày 24 tháng 1 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nNhân dân và Cán bộ huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;\nNhân dân và Cán bộ huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;\nPhòng Kế hoạch- Tài chính, Sở Y tế tỉnh Bắc Giang;\nTrung tâm Phòng, chống Sốt rét-Nội tiết Bắc Giang, Sở Y tế tỉnh Bắc Giang;\nNhân dân và Cán bộ xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;\nBan Tổ chức Huyện ủy Tân Yên, tỉnh Bắc Giang;\nHội Nông dân huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;\nTrung tâm Khuyển nông-Khuyển ngư tỉnh Bắc Giang;\nVăn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang;\nNhân dân và Cán bộ xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;\nPhòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;\nLiên đoàn Lao động thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;\nPhòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang;\nNhân dân và Cán bộ xã Đoàn Bái, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;\nNhân dân và Cán bộ xã Hương Mai, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Hữu Nguyên, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang;\nÔng Nguy Phan Sơn, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang;\nÔng Đỗ Xuân Huấn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;\nÔng Trịnh Thanh Giang, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Bắc Giang;\nÔng Nguyễn Văn Chính, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4877d2112ed44433892459e0f200e30e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.jsonl b/manifests/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..935f18d727d078ec4a396bcea06588e73d86e480 --- /dev/null +++ b/manifests/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.png", + "output_text": "\n99\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
-- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
2844.40.11--- Radí và muối của nó000
2844.40.19--- Loại khác000
2844.40.90-- Loại khác000
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000
2845.90.00- Loại khác000
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
2846.10.00- Hợp chất xeri000
2846.90.00- Loại khác000
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- dạng lỏng000
2847.00.90- Loại khác000
2848.00.00Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.000
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10.00- Của canxi000
2849.20.00- Của silic000
2849.90.00- Loại khác000
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.000
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852.10- Được xác định về mặt hóa học:
2852.10.10-- Thủy ngân sulphat000
2852.10.20- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang000
2852.10.90- - Loại khác000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10- - Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/48aa38ad71214100bf38b8c6faeae27e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.jsonl b/manifests/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86e167e6597658afa56a9e933120081a2a0e5670 --- /dev/null +++ b/manifests/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.png", + "output_text": "\n363\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng).
8442.30- Máy, thiết bị và dụng cụ:
8442.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8442.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8442.40- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
8442.40.10-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện000
8442.40.20-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện000
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)000
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00-- Máy in offset, in cuộn000
8443.12.00-- Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)000
8443.13.00-- Máy in offset khác000
8443.14.00-- Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm000
8443.15.00-- Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm000
8443.16.00-- Máy in nổi bằng khuôn mềm (Flexographic printing machinery)000
8443.17.00-- Máy in ảnh trên bản kẽm000
8443.19.00-- Loại khác000
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/48c414f0ed5949dc92e8938ba1efa71d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.jsonl b/manifests/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.jsonl deleted file mode 100644 index cb0b7d9cc264bfda2f5560f98cd27d7504f95228..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.png", - "output_text": "\nĐiều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n1. Trong mùa lũ:\na) Chỉ đạo đảm bảo an toàn cho các công trình thủy lợi có liên quan;\nb) Quyết định biện pháp xử lý các sự cố khẩn cấp đối với hệ thống công trình thủy lợi trên lưu vực sông Srêpôk, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.\n2. Trong mùa cạn:\na) Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông rà soát, kiểm tra, sẵn sàng cho việc lấy nước khi các hồ xã nước, đảm bảo không gây lãng phí nước;\nb) Chỉ đạo các địa phương có liên quan thay đổi lịch thời vụ gieo trồng và kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này.\nĐiều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường\n1. Tổ chức công bố, hướng dẫn thực hiện Quy trình. Chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước và các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra việc vận hành các hồ theo Quy trình này.\n2. Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia tổ chức thực hiện việc quan trắc, dự báo, cảnh báo theo chế độ và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định tại Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Quy trình này.\n3. Chỉ đạo Văn phòng Thường trực Ủy ban sông Mê Kông Việt Nam phối hợp với Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị quản lý, vận hành hồ thực hiện việc chia sẻ và thông báo kịp thời thông tin về vận hành và xã nước của hệ thống hồ chứa thủy điện cho các cơ quan chức năng của Campuchia theo quy định.\n4. Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông thống nhất phương án điều tiết nước cho hạ du trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này.\n5. Trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh Quy trình vận hành liên hồ khi cần thiết.\nĐiều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng các Bộ, ngành liên quan\nTrong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:\n1. Chỉ đạo đảm bảo an toàn các công trình, các hoạt động khai thác, sử dụng nước thuộc phạm vi quản lý.\n2. Chỉ đạo các tổ chức trực thuộc, các cơ quan có liên quan xây dựng biện pháp xử lý các sự cố do lũ gây ra và lập kế hoạch sử dụng nước phù hợp với Quy trình này.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/48fbef89c06b47b49ad02f871995b73b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.jsonl b/manifests/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.jsonl deleted file mode 100644 index f815ca438d4145993b66f01905ac31dd0b5a3efe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.07.2014 11:15:05 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1201/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 24/7.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy điện, thủy lợi;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk, bao gồm các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A.\nĐiều 2. Điều khoản thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014.\n2. Căn cứ Quyết định số 624/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3 và Srêpôk 4 trong mùa lũ hàng năm.\n3. Các quy trình vận hành hồ chứa đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực phải được sửa đổi bổ sung để phù hợp với Quyết định này.\n4. Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn có trách nhiệm hoàn thành việc điều chỉnh, bổ sung hạng mục công trình xả đầu kênh để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bản Đôn theo các quy định của Quy trình này trước ngày 01 tháng 8 năm 2015.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/48fd55e14e2d4a7bad71f889fc9d405c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.jsonl b/manifests/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8695f14fb97a404f2899561206c98f828462bb21 --- /dev/null +++ b/manifests/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.png", + "output_text": "\ng) Hệ thống dịch vụ du lịch:\n- Phát triển các trọng điểm trong khu vực đô thị tập trung thành tuyến phố du lịch (Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế, đường Vạn Hạnh, hai bờ sông Văn,...); hình thành hệ thống khách sạn, nhà hàng, dịch vụ cao cấp tại trung tâm đô thị; xây dựng các tuyến phố mua sắm đặc trưng tại khu phố cũ, nâng cấp, phát triển các tuyến đi bộ, phố mua sắm.\n- Xây dựng hoàn thiện khu du lịch quốc gia Tràng An, Khu văn hóa tâm linh chùa Bái Đính; phát triển du lịch sinh thái nông nghiệp và làng nghề truyền thống (Ninh Văn, Ninh Hải) gắn với bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa truyền thống, các di tích lịch sử.\n- Phát triển du lịch đường thủy trên các sông Văn, sông Sào Khê, sông Đáy, sông Vạc trong hệ thống thảng cảnh và hang động Quần thể danh thắng Tràng An.\n6. Định hướng phát triển công nghiệp\nXây dựng hoàn thiện cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp Khánh Phú, Phúc Sơn; phát triển công nghiệp sạch, kỹ thuật cao; di dời các cơ sở sản xuất ô nhiễm trong khu vực dân cư tập trung; quy hoạch phát triển các cụm tiểu thủ công nghiệp và làng nghề truyền thống trong vùng ngoại thành; rà soát, quản lý các cơ sở sản xuất và các làng nghề hiện có; giữ gìn và phát triển các nghề thủ công truyền thống.\n7. Định hướng bảo tồn di sản văn hóa lịch sử và thiên nhiên\n- Bảo tồn phát huy các giá trị di sản văn hóa thiên nhiên Quần thể danh thắng Tràng An; quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị và bảo tồn giá trị văn hóa tại Cổ đô Hoa Lư, các làng nghề truyền thống, các cụm di tích và di tích đơn lẻ; tại khu vực này không phát triển công trình cao tầng, giảm mật độ xây dựng, mật độ cư trú phù hợp với công ước quốc tế và Luật Di sản văn hóa.\n- Các di tích lịch sử, văn hóa, đền, đình, chùa, tôn giáo, tín ngưỡng được xếp hạng, khoanh vùng bảo vệ và có quy chế kiểm soát.\n- Bảo tồn các vùng cảnh quan sinh thái đặc biệt quan trọng như Tràng An, Tam Cốc - Bích Động, rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư theo quy định.\n8. Định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật\na) Giao thông:\n- Giao thông đối ngoại:\n+ Đường bộ: Xây dựng, nâng cấp hoàn thiện hệ thống giao thông đối ngoại như: Quốc lộ 1 đạt quy mô 4 làn xe, quốc lộ 10 đạt tiêu chuẩn đường cấp III, 2 làn xe, quốc lộ 38B đạt tiêu chuẩn đường cấp II, 2 làn xe. Xây dựng mới 3 bến xe khách đạt tiêu chuẩn loại I.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4913023c41d8446a947dabb599d484b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.jsonl b/manifests/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e47165e8219c858543d60efb1052ff964769323b --- /dev/null +++ b/manifests/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.png", + "output_text": "\n236\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.
6506.10- Mũ bảo hộ:
6506.10.10-- Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy7,57,55
6506.10.20-- Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép221
6506.10.30-- Mũ bảo hộ bằng thép221
6506.10.40-- Mũ dùng trong chơi water-polo221
6506.10.90-- Loại khác221
- Loại khác:
6506.91.00-- Bảng cao su hoặc plastic313029
6506.99-- Bảng vật liệu khác:
6506.99.10--- Bảng da lông17,51510
6506.99.90--- Loại khác17,51510
6507.00.00Bảng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưới trại và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.17,51510
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gây điều khiển, roi điều khiển sức vật thô kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10.00- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự17,51510
- Loại khác:
6601.91.00-- Có cán kiểu ống lồng17,51510
6601.99.00-- Loại khác17,51510
6602.00.00Ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển sức vật thô, kéo và các loại tương tự.17,51510
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gây)12,5107,5
6603.90- Loại khác:
6603.90.10-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0112,5107,5
6603.90.20-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0212,5107,5
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/491d9e59157444fcbbca102fff7ffe56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.jsonl b/manifests/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.jsonl deleted file mode 100644 index 3dcccf1e3ddbeb8a7778b9afe8485ae5ac7ed5e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Yen Bai, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TÒA ÁNH NHÂN MƯA TỈNH YÊN BÀI' and '20 tháng 01 năm 2015'.\nQuyết lục V\nDANH MỤC DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020\nTỪ CÁC NGUỒN VỐN KHÁC: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG PHƯƠNG, DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN... \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnQuy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
1Trồng rừng thay thế tỉnh Phú YênCác xã ven biên tỉnh Phú Yên2014 - 201850
2Dự án trồng rừng phục hồi sau khai thác Titan tỉnh Bình ĐịnhHuyện Phú Mỹ, Phú Cát2014 - 2020520
3Dự án bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn giai đoạn 2015 - 2020 tỉnh Cà MauKhu vực rừng ngập mặn là rừng sản xuất tỉnh Cà Mau2015 - 20201.00040.000(khu vực rừng sản xuất, lồng nghề với dự án của các Ban quản lý rừng phòng hộ, công ty lâm nghiệp)
4Dự án trồng rừng sản xuất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác ...7.480Uớc tính
Cộng:9.050
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/495312ae39f642ee935955a25f0eb97e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.jsonl b/manifests/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.jsonl deleted file mode 100644 index 23f8b729fb13aaa41de38280d7852ea147056262..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.png", - "output_text": "\nc) Sử dụng màu sắc sơn, trang trí mặt ngoài căn hộ, nhà chung cư trái quy định.\n3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư sau đây:\na) Kinh doanh nhà hàng, karaoke, vũ trường;\nb) Sửa chữa xe máy; kinh doanh gia súc, gia cầm; hoạt động giết mổ gia súc;\nc) Tự ý coi nói, chiếm dụng diện tích, không gian hoặc làm hư hỏng tài sản thuộc phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung dưới mọi hình thức; đục phá, cải tạo, tháo dỡ kết cấu của phần sở hữu chung, phần sở hữu riêng hoặc phần sử dụng riêng; thay đổi phần kết cấu chịu lực, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, trang thiết bị sử dụng chung, kiến trúc bên ngoài của nhà chung cư;\nd) Phân chia, chuyển đổi mục đích sử dụng phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung trái quy định;\nđ) Kinh doanh gas hoặc các vật liệu nổ, dễ cháy.\n4. Xử phạt đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà biệt thự tại khu vực đô thị như sau:\na) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này;\nb) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này hoặc hành vi tự ý phá bỏ cây cổ thụ trong khuôn viên nhà biệt thự;\nc) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi tự ý phá dỡ hoặc cải tạo làm thay đổi quy hoạch (mật độ xây dựng, số tầng và độ cao), kiểu dáng kiến trúc bên ngoài đối với biệt thự nhóm 2 theo quy định;\nd) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi tự ý phá dỡ hoặc cải tạo làm thay đổi quy hoạch (mật độ xây dựng, số tầng và độ cao), kiểu dáng kiến trúc, hình ảnh nguyên trạng đối với biệt thự nhóm 1 theo quy định.\n48\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/495f05df532d46c89d46807a13960d7c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.jsonl b/manifests/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.jsonl deleted file mode 100644 index 348294b6bf5a3aaeadf4134cbe7b75f4abf92a9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.png", - "output_text": "\nđầu tư nước ngoài trên các tài khoản này theo mẫu quy định tại phần III Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Tổ chức kinh doanh chứng khoán phải báo cáo định kỳ hàng tháng về hoạt động quản lý danh mục đầu tư, đầu tư theo chỉ định cho nhà đầu tư nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài có trách nhiệm báo cáo về hoạt động đầu tư theo chỉ định cho nhà đầu tư nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này khi có yêu cầu của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n6. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam định kỳ hàng tháng báo cáo cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước:\na) Hoạt động cấp mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài và các thay đổi của nhà đầu tư (nếu có) theo mẫu báo cáo quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Cập nhật đầy đủ dữ liệu về nhà đầu tư nước ngoài và danh mục của nhà đầu tư nước ngoài theo hệ thống quản lý hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n7. Sở Giao dịch Chứng khoán báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước định kỳ (ngày, tháng, năm) về hoạt động giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này.\n8. Thời hạn nộp báo cáo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này như sau:\na) Trước 16h hàng ngày đối với các báo cáo ngày;\nb) Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc, sau ngày 15 và 30 hàng tháng đối với báo cáo về hoạt động chu chuyển vốn của nhà đầu tư nước ngoài;\nc) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tháng đối với các báo cáo tháng;\nd) Trong thời hạn chín mươi (90) ngày kể từ ngày kết thúc năm đối với các báo cáo năm.\n9. Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước yêu cầu Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng khoán, tổ chức kinh doanh chứng khoán, thành viên lưu ký, đại diện giao dịch hoặc nhà đầu tư trực tiếp báo cáo về hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài.\n10. Thời hạn nộp báo cáo quy định tại khoản 9 Điều này là bốn mươi tám (48) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu báo cáo của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.\n11. Báo cáo của Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, tổ chức kinh doanh chứng khoán, thành viên lưu ký quy định tại Điều này phải được gửi kèm theo tệp dữ liệu điện tử cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và phải được lưu trữ trong thời gian tối thiểu là năm (05) năm.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/496814af6edb4ee4b206714c1a4c56ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.jsonl b/manifests/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ead4dd41705d007a37ab8803ce1ab9137b12fac --- /dev/null +++ b/manifests/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.png", + "output_text": "\n247\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7007.19-- Loại khác:
7007.19.10--- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30655
7007.19.90--- Loại khác655
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007.21-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
7007.21.20--- Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88***
7007.21.30--- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86***
7007.21.40--- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89***
7007.29-- Loại khác:
7007.29.10--- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.307,57,55
7007.29.90--- Loại khác655
7008.00.00Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.***
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe***
- Loại khác:
7009.91.00-- Chưa có khung***
7009.92.00-- Có khung***
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010.10.00- Ống đựng thuốc tiêm543
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác7,57,55
7010.90- Loại khác:
7010.90.10-- Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ7,57,55
7010.90.40-- Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch543
7010.90.90-- Loại khác7,57,55
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hờ, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/497abdc2b26b4e119c2ef72433bc14b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.jsonl b/manifests/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..871c52b533e4868e77ddfe12a693b8a817d1a54c --- /dev/null +++ b/manifests/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.png", + "output_text": "\n263\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7214.99- - Loại khác:
7214.99.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn***
7214.99.90- - - Loại khác***
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215.10.00- Bảng thép để cắt got, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người***
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn***
- - - Loại khác:
7215.50.91- - - - Thép cốt bê tông***
7215.50.99- - - - Loại khác***
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông***
7215.90.90- - - Loại khác***
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm***
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21.00- - Hình chữ L***
7216.22.00- - Hình chữ T***
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31.00- - Hình chữ U***
7216.32.00- - Hình chữ I***
7216.33.00- - Hình chữ H***
7216.40.00- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên***
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cần nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216.50.10- - Có chiều cao dưới 80 mm***
7216.50.90- - - Loại khác***
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình người hoặc gia công kết thúc người:
7216.61.00- - Thu được từ các sản phẩm cần phẳng***
7216.69.00- - - Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/49b4c55af287447791845dc4a5665db1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.jsonl b/manifests/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c8e0e51e1b3ee6f75036573e75bc8d3f913dd96 --- /dev/null +++ b/manifests/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.png", + "output_text": "\n391\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8544.49-- Loại khác:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.49.12---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác***
8544.49.19---- Loại khác***
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.21---- Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện của máy tự động***
---- Loại khác:
8544.49.22----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm***
8544.49.23----- Dây cấp điện bọc cách điện bằng plastic khác***
8544.49.29----- Loại khác***
--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.49.32---- Loại khác, cách điện bằng plastic***
8544.49.39---- Loại khác***
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.41---- Cấp bọc cách điện bằng plastic***
8544.49.49---- Loại khác***
8544.60- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
-- Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
8544.60.11--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm***
8544.60.19--- Loại khác***
-- Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544.60.21--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm***
8544.60.29--- Loại khác***
8544.60.30-- Dùng cho điện áp trên 66 kV***
8544.70- Cấp sợi quang:
8544.70.10-- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.70.90-- Loại khác221
85.45Điện cực than, chì than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ác qui và các sản phẩm khác làm bằng graphite hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.
- Điện cực:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/49bfd2d05e9147b1831f49bd4fd17533.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.jsonl b/manifests/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.jsonl deleted file mode 100644 index 7f87fc950be1d3ebb54da903200dce63fde0c198..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.png", - "output_text": "\nSeal of the Government of the People's Republic of Vietnam\nPhụ lục I \n đính kèm theo Nghị định số 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)\nBẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC TRÊN TÀU \n (TABLE OF SHIPBOARD WORKING ARRANGEMENTS)\nTên tàu:..... Quốc tịch: Việt Nam Số IMO:..... Lần cập nhật gần nhất:..... \n Name of ship Flag of Ship IMO Number Last Updated\nThời giờ nghỉ ngơi tối thiểu của thuyền viên được áp dụng phù hợp với Công ước Lao động Hàng hải năm 2006 và Công ước quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca của thuyền viên năm 1978 và sửa đổi năm 2010 (Công ước STCW).\nThe minimum hours of rest are applicable in accordance with the ILO Maritime Labour Convention, 2006 and the International Convention and Standards of Training, Certification and Watchkeeping for Seafarers, 1978, as amended 2010 (STCW Convention).\nThời giờ nghỉ ngơi tối thiểu: Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu là 10 giờ trong khoảng thời gian 24 giờ bất kỳ; và 77 giờ trong khoảng thời gian 07 ngày bất kỳ.\nMinimum Hours of Rest: Minimum Hours of Rest shall not be less than: 10 hours in any 24 hours period; and 77 hours in any 07 days period.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chức danh
Position/Rank
Thời giờ làm việc hàng ngày khi
tàu hành trình trên biển
Scheduled Daily Work Hours at Sea
Thời giờ làm việc hàng ngày khi tàu
ở tại cảng
Scheduled Daily Work Hours in Port
Ghi chú
Remarks
Tổng số thời giờ nghỉ
Total Daily Rest Hours
Trực ca
Watchkeeping
(from - to)
Nhiệm vụ khác
ngoài trực ca
Non - Watchkeeping
duties: (from - to)
Trực ca
Watchkeeping:
(from - to)
Nhiệm vụ khác
ngoài trực ca
Non - Watchkeeping
duties: (from - to)
Trên biển
At Sea
Tại cảng
In Port
\nGhi chú:..... \n Remarks\nThuyền trưởng ký tên:..... \n Signature of Master\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/49f31409d9e448fcb66f3cdb2d65d1e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.jsonl b/manifests/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..040edede3d559083ca63024286bb25215210b001 --- /dev/null +++ b/manifests/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.png", + "output_text": "\n291\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác:
7213.91- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn110.5
7213.91.20--- Thép cốt bê tông321
7213.91.90--- Loại khác100
7213.99- - Loại khác:
7213.99.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn100
7213.99.20--- Thép cốt bê tông100
7213.99.90--- Loại khác100
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214.10.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn100
7214.10.19--- Loại khác100
- - Loại khác:
7214.10.21--- Có mặt cắt ngang hình tròn100
7214.10.29--- Loại khác100
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.39---- Loại khác321
--- Loại khác:
7214.20.41---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.49---- Loại khác321
- - Loại khác:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.59---- Loại khác321
--- Loại khác:
7214.20.61---- Thép cốt bê tông110.5
7214.20.69---- Loại khác321
7214.30.00- Loại khác, bằng thép để cắt gọt000
- Loại khác:
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214.91.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng100
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/49fc7e5e68874528ab88009b913c5cb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.jsonl b/manifests/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.jsonl deleted file mode 100644 index e6ae0ebbec4154aa6a28d236e8f795c445218e8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and text around the border.\nCH ĐƯỢC TẶNG THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 416/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 Ủy trưởng Chính phủ)\nTẬP THỂ\n\nSở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Cà Mau;\nBan Dân tộc tỉnh Cà Mau.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nCÁ NHÂN\n\nÔng Phạm Minh Quang, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Cà Mau;\nÔng Đỗ Kiến Quốc, Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Cà Mau;\nÔng Dương Thế Thuận, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Cà Mau.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a0eebd42c4b4796bc6b19e344da006d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.jsonl b/manifests/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d950cdace2ed4fd159953da9983c5082b8b29d9d --- /dev/null +++ b/manifests/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.png", + "output_text": "\n119\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3210.00.50- Chất phù hắc in polyurethan26,52625,5
- Loại khác:
3210.00.91-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy8,58,58,5
3210.00.99-- Loại khác26,52625,5
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.555
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng); lá phôi đập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10.00- Lá phôi đập221
3212.90- Loại khác:
-- Thuốc màu (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng):
3212.90.11--- Bột nhão nhôm221
3212.90.13--- Loại chì trắng phân tán trong dầu221
3212.90.14--- Loại khác, dùng cho đa thuộc221
3212.90.19--- Loại khác221
-- Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212.90.21--- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống221
3212.90.22--- Loại khác, thuốc nhuộm221
3212.90.29--- Loại khác221
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bằng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10.00- Bộ màu vẽ221
3213.90.00- Loại khác221
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn543
3214.90.00- Loại khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a39db78b9c6471d89ef9a8190a1787e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.jsonl b/manifests/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.jsonl deleted file mode 100644 index 3e7a79ca1583674e535ddb4829cd6ec1d8d1454b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.png", - "output_text": "\n3. Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện hoạt động của Quỹ tại cơ sở; tổng hợp tình hình hoạt động của Quỹ và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh theo định kỳ 6 tháng, một năm.\n4. Định kỳ lập báo cáo tài chính của Quỹ theo quy định của chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.\nĐiều 9. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan.\n1. Sở Y tế\na) Bố trí văn phòng thực hiện nhiệm vụ của Thường trực Ban quản lý Quỹ.\nb) Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các Bệnh viện trong tỉnh tổ chức thực hiện công tác hỗ trợ đúng đối tượng, định mức theo Quy định này.\nc) Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành tham mưu cho UBND tỉnh trong việc vận động sự đóng góp về tài chính của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài cho Quỹ.\nd) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh theo Quy định này.\n2. Các Bệnh viện công lập trên địa bàn toàn tỉnh\nTiếp nhận, quản lý, sử dụng kinh phí theo đúng quy định của Luật ngân sách Nhà nước. Không sử dụng kinh phí hỗ trợ theo Quy định này vào mục đích khác.\n3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội\nPhối hợp với Ban Dân tộc tổng hợp đối tượng thụ hưởng quy định tại mục a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này làm căn cứ lập dự toán kinh phí hàng năm cho Quỹ.\n4. Sở Tài chính\na) Thẩm định dự toán kinh phí hoạt động hàng năm của Ban quản lý quỹ, tổng hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.\nb) Xét duyệt báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của Ban quản lý Quỹ theo quy định.\n5. Sở Kế hoạch và Đầu tư\nĐưa dự toán ngân sách của Quỹ vào chỉ tiêu kinh tế xã hội hàng năm của tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.\n6. Ban Dân tộc\nPhối hợp với Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tổng hợp đối tượng thụ hưởng quy định tại mục a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này làm căn cứ lập dự toán kinh phí hàng năm cho Quỹ.\n7. Bảo hiểm xã hội tỉnh\nPhối hợp với UBND các huyện, thành phố in và cấp thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng kịp thời và chính xác.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a3c3ec0c71044088965974f52291f17.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.jsonl b/manifests/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..701c2ca5d06f02191010f708459bb79b99a7b0ad --- /dev/null +++ b/manifests/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.png", + "output_text": "\n53\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAANZFTA (%)
201620172018
1515.11.00-- Dầu thô000
1515.19.00-- Loại khác000
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00-- Dầu thô000
1515.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn000
1515.29.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
1515.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn750
1515.29.99---- Loại khác750
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô000
1515.30.90-- Loại khác000
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10-- Dầu thô000
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế000
1515.50.90-- Loại khác750
1515.90- Loại khác:
-- Dầu tengkawang:
1515.90.11--- Dầu thô000
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.19--- Loại khác750
-- Dầu tung:
1515.90.21--- Dầu thô000
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.29--- Loại khác000
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô000
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.39--- Loại khác750
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô000
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
1515.90.99--- Loại khác750
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a4f6c0c0d0142f5a2b3b28a939884e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.jsonl b/manifests/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.jsonl deleted file mode 100644 index d23bd8c96cdeb22a35e2ab61117eeee44add5224..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.png", - "output_text": "\nChúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ và chính xác của nội dung Giấy thông báo này và tài liệu kèm theo.\nNGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên)\nKIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên)\nĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA CÔNG TY\n(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4abf99fd1eec4a589167309872c79197.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.jsonl b/manifests/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c42cebfd4688e170372583ded98f64f1d61272b4 --- /dev/null +++ b/manifests/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.png", + "output_text": "\nb) Thành lập phường Quảng Long trên cơ sở toàn bộ 911,61 ha diện tích tự nhiên và 7.011 nhân khẩu của xã Quảng Long.\nPhường Quảng Long có 911,61 ha diện tích tự nhiên và 7.011 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Quảng Long: Đông giáp phường Quảng Thọ và huyện Quảng Trạch, Tây giáp phường Quảng Phong và huyện Quảng Trạch, Nam giáp phường Ba Đồn, Bắc giáp huyện Quảng Trạch.\nc) Thành lập phường Quảng Phong trên cơ sở toàn bộ 470,04 ha diện tích tự nhiên và 6.705 nhân khẩu của xã Quảng Phong.\nPhường Quảng Phong có 470,04 ha diện tích tự nhiên và 6.705 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Quảng Phong: Đông giáp phường Ba Đồn, Tây giáp xã Quảng Hải và huyện Quảng Trạch, Nam giáp xã Quảng Lộc, Bắc giáp phường Quảng Long và huyện Quảng Trạch.\nd) Thành lập phường Quảng Thọ trên cơ sở toàn bộ 916,74 ha diện tích tự nhiên và 13.788 nhân khẩu của xã Quảng Thọ.\nPhường Quảng Thọ có 916,74 ha diện tích tự nhiên và 13.788 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Quảng Thọ: Đông giáp Biên Đông, Tây giáp phường Ba Đồn, phường Quảng Long và phường Quảng Thuận, Nam giáp phường Quảng Phúc, Bắc giáp huyện Quảng Trạch.\nđ) Thành lập phường Quảng Thuận trên cơ sở toàn bộ 771,08 ha diện tích tự nhiên và 8.628 nhân khẩu của xã Quảng Thuận.\nPhường Quảng Thuận có 771,08 ha diện tích tự nhiên và 8.628 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Quảng Thuận: Đông giáp phường Quảng Phúc, Tây giáp phường Ba Đồn và xã Quảng Văn, Nam giáp huyện Bồ Trạch, Bắc giáp phường Quảng Thọ và phường Ba Đồn.\ne) Thành lập phường Quảng Phúc trên cơ sở toàn bộ 1.435,46 ha diện tích tự nhiên và 10.144 nhân khẩu của xã Quảng Phúc.\nPhường Quảng Phúc có 1.435,46 ha diện tích tự nhiên và 10.144 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Quảng Phúc: Đông giáp Biên Đông, Tây giáp phường Quảng Thuận, Nam giáp huyện Bồ Trạch, Bắc giáp phường Quảng Thọ.\n3. Kết quả sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập thị xã Ba Đồn và 6 phường thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình:\na) Huyện Quảng Trạch còn lại 45.070,22 ha diện tích tự nhiên, 95.542 nhân khẩu và 18 xã (18 xã và không có thị trấn).\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ac21bd33726425f97306b217f2dbb59.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.jsonl b/manifests/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.jsonl deleted file mode 100644 index 285765b32a8196e5f4fcdea38dc991b3ddbd0bf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.png", - "output_text": "\ni) Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phúc lợi công cộng theo lộ trình đáp ứng nhu cầu văn hóa, giải trí, thông tin cho thuyền viên tại các cảng biển theo quy định của Công ước MLC 2006. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2020;\nk) Định kỳ báo cáo Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) về kết quả thực hiện Công ước MLC 2006. Tăng cường hợp tác với Tổ chức Lao động quốc tế (ILO), Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO), Tổ chức Y tế thế giới (WHO) và các tổ chức quốc tế khác nhằm trao đổi thông tin, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo công chức, viên chức quản lý và đội ngũ sỹ quan, thuyền viên và chuyển giao công nghệ liên quan đến thực hiện Công ước MLC 2006; Thúc đẩy hợp tác song phương với các nước thành viên của Công ước để tham khảo kinh nghiệm và tranh thủ sự giúp đỡ, hỗ trợ kỹ thuật của các nước này. Thời gian thực hiện: hàng năm.\n2. Trách nhiệm và phân công thực hiện\na) Bộ Giao thông vận tải:\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ nêu tại mục 1, trừ các nhiệm vụ giao Bộ, ngành khác chủ trì;\n- Làm đầu mối chủ trì tổ chức thực hiện cơ chế tham vấn ba bên theo quy định của Công ước MLC 2006;\n- Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai áp dụng các quy định của Công ước MLC 2006 tại Việt Nam, báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.\nb) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:\n- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong quá trình sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật về lao động hàng hải cũng như trong việc triển khai các nhiệm vụ nêu tại mục 1.\n- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện cơ chế tham vấn ba bên theo quy định của Công ước MLC 2006.\n- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong việc tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai áp dụng các quy định của Công ước MLC 2006.\n- Chủ trì xây dựng, ban hành các quy định và hướng dẫn quốc gia về quản lý an toàn lao động, bảo vệ sức khỏe và trợ cấp tai nạn nghề nghiệp cho người làm việc trên tàu.\n- Chủ trì nghiên cứu xây dựng và trình cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính sách bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với lao động trong khu vực phi chính thức (trong đó có lao động hàng hải).\n- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải định kỳ báo cáo Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) về kết quả thực hiện Công ước MLC 2006.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ae0f6aadc50448e8a5977a04a49e0eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.jsonl b/manifests/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e84dc05e45f61a669e3710f33a99c36e69e64e2 --- /dev/null +++ b/manifests/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.png", + "output_text": "\n5. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Giám đốc Sở Tư pháp ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con, trừ trường hợp có lý do chính đáng mà các bên cha, mẹ, con có yêu cầu khác về thời gian thì Sở Tư pháp ghi vào sổ đăng ký việc nhận cha, mẹ, con và trao Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con cho các bên cha, mẹ, con. Khi trao Quyết định công nhận cha, mẹ, con, bên nhận và bên được nhận phải có mặt.\nĐiều 35. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Cơ quan đại diện\n1. Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Cơ quan đại diện có trách nhiệm:\na) Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ nhận cha, mẹ, con; trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo về việc nhận cha, mẹ, con hoặc có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của các bên cha, mẹ, con hoặc giấy tờ trong hồ sơ thì Cơ quan đại diện thực hiện xác minh;\nb) Nếu xét thấy các bên yêu cầu đáp ứng đủ điều kiện nhận cha, mẹ, con thì người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con.\nTrong trường hợp từ chối công nhận việc nhận cha, mẹ, con thì Cơ quan đại diện gửi văn bản thông báo cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con, trừ trường hợp có lý do chính đáng mà các bên cha, mẹ, con có yêu cầu khác về thời gian, Cơ quan đại diện ghi vào sổ đăng ký việc nhận cha, mẹ, con và trao Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con cho các bên cha, mẹ, con. Khi trao Quyết định công nhận cha, mẹ, con, bên nhận và bên được nhận phải có mặt.\nMục 4\nCÔNG NHẬN VIỆC KẾT HÔN, GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI\nĐiều 36. Điều kiện, hình thức công nhận việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài\n1. Việc kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau hoặc với người nước ngoài đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài được công nhận tại Việt Nam nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:\na) Việc kết hôn phù hợp với pháp luật của nước ngoài;\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4af81d200feb442896e8e58cad6772c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.jsonl b/manifests/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc67d4096ec27a9ec28fd265f14afa799d2473b1 --- /dev/null +++ b/manifests/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.png", + "output_text": "\n110\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3002.20.10-- Vắc xin uốn ván000
3002.20.20-- Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt000
3002.20.90-- Loại khác000
3002.30.00- Vắc xin thú y000
3002.90.00- Loại khác000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3003.10- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10-- Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó777
3003.10.20-- Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó777
3003.10.90-- Loại khác000
3003.20.00- Chứa các kháng sinh khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31.00-- Chứa insulin000
3003.39.00-- Loại khác000
3003.40.00- Chứa alkaloid hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh000
3003.90.00- Loại khác000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004.10- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
-- Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15--- Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng777
3004.10.16--- Chứa ampicillin, amoxicillin hoặc muối của nó, dạng uống777
3004.10.19--- Loại khác000
-- Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.21--- Dạng mỡ000
3004.10.29--- Loại khác000
3004.20- Chứa các kháng sinh khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4afef06605e84df090d93899e5e5c51f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.jsonl b/manifests/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.jsonl deleted file mode 100644 index 4426e035125970435eba5d32c33f3a41716865e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.png", - "output_text": "\nCông ty Chứng khoán tại Việt Nam Broker firms in Vietnam \n \n \n \n Đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nếu có) Trade Representative/ Agent in Vietnam (if any) \n \n \n \n Người được ủy quyền báo cáo, công bố thông tin/ Information Disclosure Agent \n \n \n \n \n 11. Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký) Declaration: (effective from the date this registration from is signed) \n 11.1 Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực. I hereby certify that all the information given above is correct, the attached documents and the contents therein are true and accurate. \n 2 Tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam, không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam I hereby undertake to comply to the Vietnamese law and not knowingly to take such measures to threatening to the stability or order of the Vietnam's financial and securities market. \n 3 Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng và hiện nay chưa bị xử phạt về các hành vi lừa đảo, thao túng, giao dịch nội bộ ở nước sở tại cũng như ở nước ngoài. I hereby certify that I am not and have not been convicted of any fraud, manipulation, or insider trading offences either inside the country of birth, of permanent residence or of any other country (applicable to individual investor). \n Ngày...tháng...năm Date...month...year.... Chữ ký của nhà đầu tư (Investor's signature) \n Hồ sơ kèm theo Attachments\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b085e7e1e8d4070ba7997524727b895.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.jsonl b/manifests/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.jsonl deleted file mode 100644 index a30e687afc64c261793b9b8746ddf49204a7ddb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.png", - "output_text": "\n\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:50:45 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1234 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐIỆN Số: C Ngày: 28.7.14\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1288/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Huỳnh Ngọc Thảng, Phó Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Ban Tôn giáo tỉnh Bình Định, đã có nhiều thành tích trong công tác, tích cực thực hiện chuyên đề \"Công giáo Bình Định gắn bó, đồng hành cùng dân tộc\", góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bình Định;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP; PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b43d5dd3a5d4b0aa81d3325fbebeeda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.jsonl b/manifests/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3567b7b5ecde25c461e3c36679453474d3a669d --- /dev/null +++ b/manifests/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.png", + "output_text": "\n304\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.99.25---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.26---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.27---- Piston khác***
8409.99.28---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.29---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.32---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.33---- Ống xi lanh***
8409.99.34---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.35---- Piston***
8409.99.36---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.39---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.42---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.43---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.44---- Ống xi lanh khác***
8409.99.45---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.46---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.47---- Piston khác***
8409.99.48---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.49---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ tàu thủy thuộc Chương 89:
---- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51----- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.52----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.53----- Ống xi lanh khác***
8409.99.54----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.55----- Piston khác***
8409.99.59----- Loại khác***
---- Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61----- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.62----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.63----- Ống xi lanh khác***
8409.99.64----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.65----- Piston khác***
8409.99.69----- Loại khác***
--- Loại khác:
8409.99.71---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.72---- Thân động cơ***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b635d4b6c824d61b98d16adf4325dcd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.jsonl b/manifests/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edf35375076d4c9cfd3572328f9c18e5b62a30c3 --- /dev/null +++ b/manifests/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.png", + "output_text": "\n23\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0405.90.30-- Ghee131212
0405.90.90-- Loại khác131212
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey543
0406.10.20-- Curd543
0406.20- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cá bì trên 20 kg543
0406.20.90-- Loại khác543
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột543
0406.40.00- Pho mát văn xanh và pho mát khác có văn được sản xuất từ men Penicillium roqueforti543
0406.90.00- Pho mát loại khác543
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus***
0407.19-- Loại khác:
0407.19.10--- Gà vịt, ngan***
0407.19.90--- Loại khác***
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus***
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Gà vịt, ngan***
0407.29.90--- Loại khác***
0407.90- Loại khác:
0407.90.10-- Gà thuộc loài Gallus domesticus***
0407.90.20-- Gà vịt, ngan***
0407.90.90-- Loại khác***
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00-- Đã làm khô131212
0408.19.00-- Loại khác131212
- Loại khác:
0408.91.00-- Đã làm khô131212
0408.99.00-- Loại khác131212
0409.00.00Mật ong tự nhiên.543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b83eaf63a1a4bfebec9a74484f1cc08.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.jsonl b/manifests/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebef753e3b689a5532d1d663d212df7e394c2f09 --- /dev/null +++ b/manifests/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.png", + "output_text": "\n326\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài).
8212.10.00- Dao cạo151311
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài:
8212.20.10-- Lưỡi dao cạo kép151311
8212.20.90-- Loại khác85.53
8212.90.00- Các bộ phận khác151311
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.85.53
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đồ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng).
8214.10.00- Dao rọc giấy, mở thư, dao cạo giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó151311
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng)151311
8214.90.00- Loại khác85.53
82.15Thìa, đĩa, muối, thìa hút kem, hút bột, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gấp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý151311
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác151311
- Loại khác:
8215.91.00-- Được mạ kim loại quý151311
8215.99.00-- Loại khác85.53
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.
8301.10.00- Khóa móc151311
8301.20.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ85.53
8301.30.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất151311
8301.40- Khóa loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4badd1c9e3db40aea5f9caf6f0c4e6db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.jsonl b/manifests/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01313c78346113fc28fd30cdaf754dda9eab82f6 --- /dev/null +++ b/manifests/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.png", + "output_text": "\n337\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.99.22---- Thân động cơ1198
8409.99.23---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.24---- Ống xi lanh khác1198
8409.99.25---- Quy lát và nắp quy lát1198
8409.99.26---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.27---- Piston khác1198
8409.99.28---- Bạc piston và chốt piston1198
8409.99.29---- Loại khác1198
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.32---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.33---- Ống xi lanh***
8409.99.34---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.35---- Piston***
8409.99.36---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.39---- Loại khác211
--- Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.42---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.43---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.44---- Ống xi lanh khác***
8409.99.45---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.46---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.47---- Piston khác***
8409.99.48---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.49---- Loại khác211
--- Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
---- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51----- Thân động cơ; hộp trục khuỷu876
8409.99.52----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm876
8409.99.53----- Ống xi lanh khác876
8409.99.54----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm876
8409.99.55----- Piston khác876
8409.99.59----- Loại khác876
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4bde1c216e5a4b26a2ad35b1c978acb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.jsonl b/manifests/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..435ccd54372cbd81c382f000451ec17fe07a99b0 --- /dev/null +++ b/manifests/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.png", + "output_text": "\n83\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
25.23Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xóp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10-- Loại dùng để sản xuất xi măng trắng750
2523.10.90-- Loại khác750
- Xi măng Portland:
2523.21.00-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo755
2523.29-- Loại khác:
2523.29.10--- Xi măng màu755
2523.29.90--- Loại khác755
2523.30.00- Xi măng nhôm755
2523.90.00- Xi măng chịu nước khác755
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite000
2524.90.00- Loại khác000
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phé liệu mi ca.
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp000
2525.20.00- Bột mi ca000
2525.30.00- Phé liệu mi ca000
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đèo thô hoặc mới chỉ cát, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột000
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10-- Bột talc000
2526.20.90-- Loại khác000
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.000
25.29Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10.00- Tràng thạch (đá bô tát)000
- Khoáng florit:
2529.21.00-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng000
2529.22.00-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4becd53adf584fb4945f624d6dd8b9a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.jsonl b/manifests/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.jsonl deleted file mode 100644 index 3ddd4609a763a2b571d5ac3a2b1ae1877c83d25c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.png", - "output_text": "\nviệc đảm phán và ký kết phụ lục hợp đồng EPC theo hình thức hợp đồng trọn gói, bảo đảm không để xảy ra tiêu cực, thất thoát, phát sinh chi phí và không vượt tổng mức đầu tư điều chỉnh đã được phê duyệt.\n5. Về việc mua sắm thiết bị: đồng ý về nguyên tắc giá trọn gói mua sắm thiết bị giảm tối thiểu 5% so với dự toán phần thiết bị. Giao Bộ Giao thông vận tải tiếp tục rà soát, đảm phán với tổng thầu và chịu trách nhiệm toàn diện về giá trọn gói mua sắm thiết bị, bảo đảm chặt chẽ, đạt hiệu quả tối ưu, không để xảy ra tiêu cực, thất thoát.\n6. Về chi phí đào tạo và mua sắm đoàn tàu: giao Bộ Giao thông vận tải quyết định và chịu trách nhiệm toàn diện, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.\n7. Về nguồn vốn vay bổ sung và giải ngân của Dự án: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính khẩn trương làm việc với phía Trung Quốc để sớm ký kết Hiệp định vay vốn ưu đãi bổ sung cho Dự án. Trong thời gian chờ đợi, đồng ý về nguyên tắc Bộ Giao thông vận tải sử dụng số tiền còn lại từ Hiệp định tín dụng ưu đãi bên mua để giải ngân theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng đã ký kết (khối lượng và tạm ứng bổ sung). Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Bộ Tài chính trước khi thực hiện giải ngân.\n8. Về lĩnh vực đối ngoại: Bộ Ngoại giao làm việc với các cơ quan phía Trung Quốc để quan tâm chi đạo, kịp thời tháo gỡ vướng mắc, thúc đẩy tiến độ Dự án.\n9. Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải đánh giá lại việc chuẩn bị, thực hiện Dự án cho tới nay để nghiêm túc rút kinh nghiệm trong việc triển khai tiếp theo của Dự án và các dự án khác sau này thực hiện theo hình thức hợp đồng EPC nhằm quản lý dự án chặt chẽ, hiệu quả, bảo đảm chất lượng và tiến độ xây dựng công trình, tuyệt đối an toàn cho công trình và cộng đồng./. .\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, QHQT, TH;\nLưu: VT, KTN (3). y 49\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border.\nTrịnh Đình Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4beebc76bc3a4fc588d949dd92e65a84.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.jsonl b/manifests/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.jsonl deleted file mode 100644 index 596739f47adafba855bc9bea0e4570beaddfaa27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.png", - "output_text": "\n96\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken000
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng000
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit000
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipden000
2825.80.00- Antimon oxit000
2825.90.00- Loại khác000
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826.12.00-- Cửa nhôm000
2826.19.00-- Loại khác000
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)000
2826.90.00- Loại khác000
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iodua và iodua oxit.
2827.10.00- Amoni clorua000
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10-- Loại thương phẩm431
2827.20.90-- Loại khác321
- Clorua khác:
2827.31.00-- Cửa magiê000
2827.32.00-- Cửa nhôm000
2827.35.00-- Cửa niken000
2827.39-- Loại khác:
2827.39.10--- Cửa bari hoặc cửa coban000
2827.39.20--- Cửa sắt000
2827.39.90--- Loại khác000
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00-- Cửa đồng000
2827.49.00-- Loại khác000
- Bromua và bromua oxit:
2827.51.00-- Natri bromua hoặc kali bromua000
2827.59.00-- Loại khác000
2827.60.00- Iodua và iodua oxit000
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác000
2828.90- Loại khác:
2828.90.10-- Natri hypochlorit000
2828.90.90-- Loại khác000
28.29Clorat và perchlorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4bf63d18a70f4e0583cd1cc8edb7f07d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.jsonl b/manifests/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.jsonl deleted file mode 100644 index 69ae3ee3044cbdc6fb4205e949e62bf98b6257db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.png", - "output_text": "\ne) Được ưu tiên tuyển chọn vào làm việc tại các cơ quan, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, không phải qua thời gian thử việc nếu tốt nghiệp đạt loại giỏi trở lên.\n3. Học viên cao học, nghiên cứu sinh đào tạo trình độ thạc sĩ và tiến sĩ được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau đây:\na) Miễn học phí và ở ký túc xá miễn phí;\nb) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 3,5 lần mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức;\nc) Giữ nguyên lương trong thời gian đào tạo;\nd) Tham dự hội nghị, hội thảo khoa học trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử ở nước ngoài. Kinh phí tham dự hội nghị, hội thảo do ngân sách nhà nước bảo đảm;\nđ) Chủ trì đề tài nghiên cứu khoa học các cấp;\ne) Đi thực tập 6 tháng ở nước ngoài trong năm cuối của chương trình đào tạo. Mọi chi phí thực tập ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm;\ng) Hỗ trợ kinh phí bằng 30 lần mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức đối với một công trình khoa học được công bố trên các tạp chí khoa học quốc tế trong danh mục ISI.\n4. Giảng viên, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học và kỹ thuật làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử được tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn.\nĐiều 4. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở nước ngoài\n1. Sinh viên đại học, học viên cao học, nghiên cứu sinh theo học các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử ở nước ngoài được hưởng các chế độ ưu đãi sau đây:\na) Cấp 02 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông đối với sinh viên và nghiên cứu sinh, 01 vé máy bay khứ hồi hạng phổ thông đối với học viên cao học trong quá trình học để đi và về Việt Nam;\nb) Cấp lệ phí làm hộ chiếu, visa;\nc) Cấp sinh hoạt phí bằng 1,2 lần mức sinh hoạt phí cao nhất hiện đang cấp cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo các Đề án đào tạo của Chính phủ Việt Nam;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c1b991454fd4fafa6c026424a2f27a2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.jsonl b/manifests/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.jsonl deleted file mode 100644 index 6869dbada91b5c80f13b05840cef4e3c57d9627b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.png", - "output_text": "\nb) Không báo cáo bằng văn bản cho cơ quan đã ra quyết định thành lập doanh nghiệp và Bộ Quốc phòng khi có quyết định sáp nhập, chia tách, giải thể, chuyển giao quyền sở hữu cho chủ thể khác hoặc có đơn yêu cầu tuyên bố phá sản hoặc đã hoàn chỉnh đổi mới công nghệ mà không còn khả năng thực hiện nhiệm vụ động viên công nghiệp.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Khai thác công dụng của trang thiết bị ngoài kế hoạch động viên công nghiệp không đúng nội dung, thời hạn cho phép;\nb) Sử dụng tiền trích khấu hao tài sản do Nhà nước đầu tư không đúng mục đích.\n4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Hủy hoại, làm mất tài liệu công nghệ do Nhà nước giao để phục vụ cho động viên công nghiệp;\nb) Không bàn giao đầy đủ tài liệu công nghệ đã được chuyển giao và trang thiết bị do Nhà nước giao khi có quyết định thu hồi.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thu hồi trang thiết bị, tài liệu công nghệ do Nhà nước giao để phục vụ cho động viên công nghiệp đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc hoàn trả số tiền trích khấu hao tài sản đã đầu tư sai mục đích đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này.\nĐiều 17. Vi phạm quy định về sản phẩm động viên công nghiệp\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi giao sản phẩm động viên công nghiệp không đảm bảo về số lượng theo chỉ tiêu động viên công nghiệp.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi giao sản phẩm động viên công nghiệp không đảm bảo chất lượng theo chỉ tiêu động viên công nghiệp.\n3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng sản phẩm động viên công nghiệp vào mục đích kinh doanh, tặng, cho, cho thuê, cầm cố, nhượng bán.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc buộc phải tiêu hủy đối với sản phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, môi trường đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c36dd80d9934f64abc4fa979d5548b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.jsonl b/manifests/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc27e255341bdc184d521022fbbc8adf68c7ff58 --- /dev/null +++ b/manifests/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.png", + "output_text": "\n84\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Silic:
2804.61.00-- Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng221
2804.69.00-- Loại khác221
2804.70.00- Phospho221
2804.80.00- Arsen221
2804.90.00- Selen221
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00-- Natri221
2805.12.00-- Canxi221
2805.19.00-- Loại khác221
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau221
2805.40.00- Thủy ngân:221
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)543
2806.20.00- Axit clorosulphuric221
2807.00.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).543
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.221
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10.00- Diphospho pentaoxit221
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
-- Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31--- Axit hypophosphoric221
2809.20.39--- Loại khác221
-- Loại khác:
2809.20.91--- Axit hypophosphoric221
2809.20.99--- Loại khác221
2810.00.00Oxit bo; axit boric.000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00-- Hydro florua (axit hydrofloric)221
2811.19-- Loại khác:
2811.19.10--- Axit arsenic221
2811.19.90--- Loại khác221
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c44ae74d1c34bba91b349b98983bffd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.jsonl b/manifests/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..451376c90f64f780e5b7e9ca6302b24715139bbf --- /dev/null +++ b/manifests/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.png", + "output_text": "\n2\n1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số.\n2. Cột “Thuế suất AANZFTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2016 và từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm 2017 và năm 2018.\n3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng.\n4. Lượng hạn ngạch đối với Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam do Bộ Công Thương công bố.\nĐiều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt\nHàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất thuế AANZFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN – Ôt-xtrây-lia – Niu Di-lân, bao gồm các nước sau:\n\na) Bru-nây Đa-rút-xa-lam;\nb) Vương quốc Cam-pu-chia;\nc) Cộng hoà In-dô-nê-xi-a;\nd) Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào;\nđ) Ma-lay-xi-a;\ne) Cộng hoà Liên bang Mi-an-ma;\ng) Cộng hoà Phi-líp-pin;\nh) Cộng hoà Xinh-ga-po;\ni) Vương quốc Thái Lan;\nk) Ôt-xtrây-lia;\nl) Niu Di-lân;\n\nm) Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).\n3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu theo khoản 2 Điều này vào Việt Nam, do Bộ Công Thương quy định.\n4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AANZ do Bộ Công Thương quy định.\nĐiều 5. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c52ecb4f5314a6da35adf49f295dceb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.jsonl b/manifests/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36457365df3a0d0d576cf0dc2ef68d44b13fff07 --- /dev/null +++ b/manifests/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.png", + "output_text": "\nd) Khu vực cấm bay, khu vực nguy hiểm, khu chờ tác chiến phòng không, khu vực hoạt động bay quân sự.\n3. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quyết định phương thức bay cho hoạt động bay dân dụng tại sân bay dân dụng và thông báo cho Quân chủng Phòng không - Không quân; quyết định phương thức bay cho hoạt động bay dân dụng tại sân bay dùng chung sau khi có ý kiến thống nhất của Quân chủng Phòng không - Không quân.\n4. Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân quyết định phương thức bay cho hoạt động bay quân sự tại sân bay dùng chung sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Hàng không Việt Nam.\nĐiều 29. Sử dụng sân bay dự bị\n1. Sân bay dự bị phải bảo đảm các điều kiện tối thiểu về đường cất hạ cánh, đường lăn, vị trí đỗ, hệ thống kỹ thuật, trang bị, thiết bị, dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và các dịch vụ cần thiết khác.\n2. Trên cơ sở năng lực của cảng hàng không, sân bay, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quyết định danh mục sân bay dự bị phục vụ cho hoạt động bay dân dụng sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến.\n3. Cục Hàng không Việt Nam công bố sân bay dự bị và các điều kiện cho các chuyến bay quốc tế trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam; sân bay dự bị cho các chuyến bay nội địa trong Quy chế bay trong khu vực sân bay. Người khai thác tàu bay lựa chọn sân bay dự bị theo danh mục sân bay và các điều kiện đã được công bố.\nĐiều 30. Chương trình an toàn đường cất hạ cánh\n1. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì lập kế hoạch và triển khai thực hiện các nội dung nhằm ngăn ngừa và giảm thiểu sự cố, tai nạn; đảm bảo an toàn và hiệu quả khai thác đường cất hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay.\n2. Trên cơ sở Chương trình an toàn đường cất hạ cánh do Bộ Giao thông vận tải ban hành, Cục Hàng không Việt Nam chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị tại cảng hàng không, sân bay xây dựng và thực hiện Chương trình an toàn đường cất hạ cánh tại từng cảng hàng không, sân bay.\nĐiều 31. Khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay\n1. Người lái tàu bay có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hoạt động bay trong quá trình cất cánh, hạ cánh và lăn trên khu bay.\n2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến khai thác hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay phải tuân thủ quy trình vận hành, khai thác hoạt động bay dân dụng trong khu vực sân đỗ, đường lăn, đường cất hạ cánh và vùng trời sân bay.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c580ea4af314b1c86b1db945b445d6b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.jsonl b/manifests/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f1460c580edabe481e0e4ef064aef79d74b437c --- /dev/null +++ b/manifests/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.png", + "output_text": "\n378\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8527.99-- Loại khác:
8527.99.10--- Loại xách tay3130,530
--- Loại khác:
8527.99.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều3130,530
8527.99.99---- Loại khác3130,530
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41-- Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.41.10--- Loại màu543
8528.41.20--- Loại đơn sắc543
8528.49-- Loại khác:
8528.49.10--- Loại màu***
8528.49.20--- Loại đơn sắc543
- Màn hình khác:
8528.51-- Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.51.10--- Màn hình quét kiểu chiếu hắt543
8528.51.20--- Loại khác, màu543
8528.51.30--- Loại khác, đơn sắc543
8528.59-- Loại khác:
8528.59.10--- Loại màu***
8528.59.20--- Loại đơn sắc543
- Máy chiếu:
8528.61-- Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.61.10--- Kiểu màn hình quét543
8528.61.90--- Loại khác221
8528.69-- Loại khác:
8528.69.10--- Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên***
8528.69.90--- Loại khác***
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71-- Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
--- Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication function):
8528.71.11---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều000
8528.71.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
8528.71.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều***
8528.71.99---- Loại khác***
8528.72-- Loại khác, màu:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c67ba5668e84138a3ad7953bad40e0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.jsonl b/manifests/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.jsonl deleted file mode 100644 index d9dae23c158b02e57243c90b5756e31618835229..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.png", - "output_text": "\n91\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải***
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)***
2710.99.00- - Loại khác***
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên110.5
2711.12.00- - Propan110.5
2711.13.00- - Butan110.5
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen110.5
2711.14.90- - - Loại khác110.5
2711.19.00- - Loại khác110.5
- dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ000
2711.21.90- - - Loại khác000
2711.29.00- - Loại khác000
27.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vì tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)10.50
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng10.50
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin10.50
2712.90.90- - Loại khác10.50
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bitum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c7e501d1e0044a2ac2cdbf6986a4c82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.jsonl b/manifests/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.jsonl deleted file mode 100644 index 95a0888f8c5889cb72493a87604264c905a095b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.png", - "output_text": "\nTên và chữ ký của các đại diện có thẩm quyền\nNames and Signatures\nof Authorized Signatory: _____\nChức danh\nTitle: _____\nNgày thực hiện\nExecution Date: _____\n62\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c98f6fc842c42129966a1abd901bdd0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.jsonl b/manifests/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.jsonl deleted file mode 100644 index a3fb39441805c2e385d12b0049e522f950a4c62a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.png", - "output_text": "\nd) Trong trường hợp xảy ra sự cố bất thường phải báo cáo Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Nông và Đăk Lăk để có biện pháp xử lý kịp thời.\n2. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk có trách nhiệm quyết định, chỉ đạo việc vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A như sau:\na) Tổ chức thường trực, theo dõi chặt chẽ diễn biến mưa lũ, quyết định phương án điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 12 và Điều 13 của Quy trình này. Việc ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quy trình này phải trước ít nhất 04 giờ tính đến thời điểm thực hiện, trừ các trường hợp khẩn cấp, bất thường;\nb) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện lệnh vận hành hồ, chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du khi các hồ xả nước;\nc) Khi ban hành lệnh vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A hoặc khi nhận được thông báo lệnh vận hành hồ Buôn Tua Srah từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ lụt do vận hành hồ; đồng thời thông báo cho Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk;\nd) Trong trường hợp xảy ra sự cố bất thường phải báo cáo Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk để có biện pháp xử lý kịp thời.\n3. Khi nhận được thông báo lệnh vận hành từ Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp tỉnh, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện phải thông báo ngay đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã khu vực hạ du bị ảnh hưởng, đồng thời chỉ đạo triển khai các biện pháp ứng phó phù hợp, hạn chế thiệt hại do lũ lụt. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức thông báo để nhân dân biết và triển khai các biện pháp ứng phó.\n4. Các lệnh, ý kiến chỉ đạo, kiến nghị, trao đổi có liên quan đến việc điều tiết, ban hành lệnh vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4, Srêpôk 4A và các cơ quan liên quan quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này đều phải thực hiện bằng văn bản và được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc đọc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4cce018279aa4f2ebf2150ae9b7232d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.jsonl b/manifests/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.jsonl deleted file mode 100644 index 930e41842c57c0e1c62f325c8538cc16b61aadd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.png", - "output_text": "\nTÀI BIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ \n TRẠM THU PHÍ TẠI KM42+730 QUỐC LỘ 6 \n (Kèm theo Thông tư số 122/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của Bộ Tài chính)\nMức thu kể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng25.000750.0002.025.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn35.0001.050.0002.835.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn55.0001.650.0004.455.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit100.0003.000.0008.100.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
\n2. Mức thu kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn55.0001.650.0004.455.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
\nGhi chú:\n- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d49c11b96c64d10ae6bef1361a2304b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.jsonl b/manifests/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6895bbc17f7daf5a4af3b1ae26e1376841e3983d --- /dev/null +++ b/manifests/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.png", + "output_text": "\n404\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8708.50.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05***
8708.50.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.50.19--- Loại khác***
-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.50.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05***
8708.50.29--- Loại khác***
-- Bộ phận:
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91---- Bánh răng vành khăn và bánh răng quá đủ (bộ bánh răng vi sai)***
8708.50.92---- Loại khác***
8708.50.93--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.99--- Loại khác***
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
-- Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.70.19--- Loại khác***
-- Bánh xe đã được lắp lớp:
8708.70.21--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.22--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.29--- Loại khác***
-- Bánh xe chưa được lắp lớp:
8708.70.31--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.32--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.39--- Loại khác***
-- Loại khác:
8708.70.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.70.96--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.70.97--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.99--- Loại khác***
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
-- Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.80.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.80.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05***
8708.80.19--- Loại khác***
-- Bộ phận:
8708.80.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.80.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.80.99--- Loại khác***
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91-- Kết nước làm mát và bộ phận của chúng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d6548a5ae0c43b8919b16cf3369f04b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.jsonl b/manifests/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.jsonl deleted file mode 100644 index 861f7cd4b6d9f33648d4481e28bb4214283cc441..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1/ Appendix 1 GIẤY ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH\n(áp dụng cho tổ chức)\nSecurities Trading Code Application Form for Foreign Institutional Investors to Invest in Vietnam's Securities Market\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nKính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam\nTo: VietNam Securities Depository\n1. Tên/ Applicant (Applicant's name shall be same as indicated on supporting identification documents) 2. Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Certificate for Business Registration: 3. Ngày thành lập/ Establishment Date: 4. Quốc gia nơi thành lập/ Country of domicile 5. Địa chỉ/ Address 6. Loại hình tổ chức/ Type of Applicant 7. Please check applicable box and fill in relevant information, as appropriate Quỹ đầu tư / If Applicant is a fund. Không phải là quỹ đầu tư/ If Applicant is not a fund. Loại hình/Type: Quỹ dạng pháp nhân/ a fund established as a corporation. Quỹ tín thác, dạng hợp đồng/ a trust fund, a contractual fund Quỹ thành viên/ a fund established as a partnership Quỹ hưu trí/ a pension fund Loại hình/Type: Ngân hàng thương mại/ a commercial/merchant bank Ngân hàng đầu tư / Investment bank Công ty bảo hiểm/ an insurance company Công ty chứng khoán/ a broker firm or a futures commission merchant\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d89e0b856984c0181c59dac15bcd75f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.jsonl b/manifests/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bfcf74a0bf3b68f10a838ffe946e7b1180a58ff --- /dev/null +++ b/manifests/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.png", + "output_text": "\n395\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8701.20- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rô moóc (rô moóc 1 trục):
8701.20.10-- Đăng CKD4,544
8701.20.90-- Loại khác4,544
8701.30.00- Máy kéo bánh xích000
8701.90- Loại khác:
8701.90.10-- Máy kéo nông nghiệp4,544
8701.90.90-- Loại khác4,544
87.02Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702.10- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
-- Loại khác:
8702.10.60--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)***
--- Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:-
8702.10.71---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn***
8702.10.79---- Loại khác***
---- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn***
8702.10.89---- Loại khác***
8702.10.90---- Loại khác***
8702.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8702.90.92--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)***
--- Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702.90.93---- Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay***
8702.90.94---- Loại khác***
8702.90.95---- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác***
8702.90.99---- Loại khác***
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10-- Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8703.10.90-- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d8bd13cc9b44738ad4c6ebcdab4eade.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.jsonl b/manifests/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..831b12e3d2a1c012a5affab99660ffe45a798919 --- /dev/null +++ b/manifests/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.07.2014 14:40:20 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 166/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S ..... Ngày: .. 29.7 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Báo cáo thẩm định của Bộ Xây dựng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính sau:\n1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch:\nPhạm vi lập quy hoạch có diện tích 21.052 ha, bao gồm: Toàn bộ ranh giới hành chính thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư; xã Gia Sinh thuộc huyện Gia Viễn; xã Mai Sơn thuộc huyện Yên Mô; xã Khánh Hòa và xã Khánh Phú thuộc huyện Yên Khánh; một phần ranh giới hành chính xã Yên Sơn và phường Tân Bình thuộc thị xã Tam Điệp, xã Sơn Lai và xã Sơn Hà thuộc huyện Nho Quan.\nRanh giới như sau:\n\nPhía Bắc giáp huyện Gia Viễn;\nPhía Nam giáp thị xã Tam Điệp, huyện Yên Mô và huyện Yên Khánh;\nPhía Tây giáp huyện Nho Quan và thị xã Tam Điệp;\nPhía Đông giáp tỉnh Nam Định.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d97292d1c5b465cab957e206b891179.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.jsonl b/manifests/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b0b7dad411735f96657992731aa6eb85f044efc --- /dev/null +++ b/manifests/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the State Council of Vietnam, featuring a central emblem surrounded by text in Vietnamese.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhKết quả đầu ra
(sửa đổi) 2013, Luật Đầu tư công
2. Nghiên cứu trình Thủ tướng Chính phủ việc sửa đổi Luật ký kết, gia nhập và thực hiện các điều ước quốc tế 2005 phù hợp với Hiến pháp (sửa đổi) 2013 trong đó cho phép áp dụng quy trình rút gọn đối với việc ký kết các điều ước quốc tế về ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợBộ Ngoại giaoBộ Tư pháp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng nhà nước và các nhà tài trợQuý I/2015Báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ việc sửa đổi và bổ sung Luật ký kết, gia nhập và thực hiện các điều ước quốc tế 2005 phù hợp với Hiến pháp (sửa đổi) 2013
3. Xây dựng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về đẩy nhanh quy trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODABộ Ngoại giaoBộ Tư pháp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng nhà nước và các nhà tài trợQuý I/2015Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về đẩy nhanh quy trình ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA
4. Xây dựng Thông tư hướng dẫn về thành lập các Ban quản lý dự ánBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý I/2015Thông tư hướng dẫn được Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
5. Xây dựng Thông tư hướng dẫn quy trình tổng hợp và phân bổ, giám sát việc sử dụng vốn đối ứng hàng năm đối với các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi, đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch và trách nhiệm giải trìnhBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý IV/2014Thông tư hướng dẫn được Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
6. Xây dựng văn bản hướng dẫnBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địaQuý I/2015Văn bản hướng dẫn được
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d972d920146476ba1e472c96e5f5045.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.jsonl b/manifests/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.jsonl deleted file mode 100644 index fa598de1b53992595afaefa88c76906cd271b434..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.png", - "output_text": "\nb) Khai thác vật liệu, khoáng sản, cổ vật trên nóc, bên cạnh, dưới đáy công trình quốc phòng hoặc trong khu vực cấm của công trình quốc phòng, khu quân sự.\n4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng các công trình khi chưa được phép của cấp có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến công trình quốc phòng, khu quân sự.\n5. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi phá dỡ hoặc làm hư hỏng kết cấu và thiết bị của công trình quốc phòng.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều này.\n7. biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Điểm a Điểm b Điểm c Khoản 1, Khoản 5 Điều này;\nb) Buộc di chuyển chất thải, hoá chất độc hại, chất độc ra khỏi công trình quốc phòng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều này;\nc) Buộc tháo dỡ thiết bị, công trình xây dựng trái phép đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Khoản 4 Điều này.\nĐiều 28. Vi phạm quy định về sử dụng công trình quốc phòng và khu quân sự\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng thiết bị, vật tư chuyên dùng của công trình quốc phòng không đúng mục đích.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng công trình quốc phòng, khu quân sự vào mục đích khác khi không được phép của cấp có thẩm quyền.\n3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi cải tạo công trình quốc phòng, khu quân sự khi chưa được phép của cấp có thẩm quyền.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục tình trạng ban đầu của công trình quốc phòng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4dbd4c5354ea4a88a78123f9fd45f7b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.jsonl b/manifests/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.jsonl deleted file mode 100644 index 5977c2490a454146dea8dfe5209a6ee0dc8103fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.07.2014 08:49:40 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1203/TTg-KTN\nHà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2014\nV/v tự thực hiện dự án và hình thức lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu của dự án đầu tư xây dựng nút giao thông trung tâm quận Long Biên, Thành phố Hà Nội theo hình thức Hợp đồng BT.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 17.7.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nCông ty cổ phần Him Lam.\n\nXét đề nghị của Công ty cổ phần Him Lam (Công văn số 90/14/CV-HL ngày 26 tháng 4 năm 2014), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 3871/BKHĐT-KCHTĐT ngày 19 tháng 6 năm 2014), Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Công văn số 4421/UBND-KH&ĐT ngày 18 tháng 6 năm 2014) về việc tự thực hiện dự án và hình thức lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu của dự án đầu tư xây dựng nút giao thông trung tâm quận Long Biên, Thành phố Hà Nội theo hình thức Hợp đồng BT (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nNhà đầu tư Dự án nêu trên tự lựa chọn hình thức quản lý dự án phù hợp với tình hình thực tế của mình theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.\nĐồng ý về nguyên tắc áp dụng hình thức chi định thầu đối với các gói thầu của Dự án nêu trên theo quy định tại khoản 2 Điều 129 Nghị định số 63/2014/ND-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ./.\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, V.III, KTTH, TKBT;\nLưu: VT, KTN(3). Hong ( đb b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG CHỦ THỦ TƯỚNG Hoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4dd676d603cc4381b9c2948e8986dd6c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.jsonl b/manifests/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..108e66525a6182e43e0ac06832973e7a21f9e74d --- /dev/null +++ b/manifests/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.png", + "output_text": "\n268\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7228.20.19--- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
7228.20.91--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn8,58,58,5
7228.20.99--- Loại khác8,58,58,5
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn:
7228.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.30.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.40.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228.50.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.50.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.60- Các loại thanh và que khác:
7228.60.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.60.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn8,58,58,5
7228.70.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.80- Thanh và que rộng:
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228.80.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.80.19--- Loại khác8,58,58,5
7228.80.90-- Loại khác8,58,58,5
72.29Dây thép hợp kim khác.
7229.20.00- Bảng thép silic-mangan333
7229.90- Loại khác:
7229.90.10-- Bảng thép gió000
7229.90.90-- Loại khác000
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
7301.10.00- Cọc cừ543
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e0ac7be3c8c4e61b62aab1fd9fd2c36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.jsonl b/manifests/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d58f269c1587f34e3d4c7a56000a311db17f0d24 --- /dev/null +++ b/manifests/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.png", + "output_text": "\n476\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9113.20.00- Bảng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc74.52
9113.90.00- Loại khác74.52
91.14Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.
9114.10.00- Lò xo, kể cả dây tóc5.542
9114.30.00- Mặt số5.542
9114.40.00- Mâm và trục1097.5
9114.90.00- Loại khác5.542
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
92.01Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác.
9201.10.00- Đàn piano loại đứng10.50
9201.20.00- Đại dương cầm (grand pianos)10.50
9201.90.00- Loại khác10.50
92.02Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc).
9202.10.00- Loại sử dụng cần kéo10.50
9202.90.00- Loại khác10.50
92.05Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiến chọ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố.
9205.10.00- Các loại kèn đồng10.50
9205.90- Loại khác:
9205.90.10- - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưới gà không bằng kim loại10.50
9205.90.90- - Loại khác10.50
9206.00.00Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)).10.50
92.07Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion).
9207.10.00- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion10.50
9207.90.00- Loại khác10.50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e1e3fdeafd24811b473ce71801bd2b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.jsonl b/manifests/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e980d33d9ed2e15b5544c7775c498817cb813bf --- /dev/null +++ b/manifests/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.png", + "output_text": "\n371\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8459.39.20-- - Không hoạt động bằng điện000
8459.40- Máy doa khác:
8459.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8459.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00-- Điều khiển số000
8459.59-- Loại khác:
8459.59.10--- Hoạt động bằng điện000
8459.59.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy phay khác:
8459.61.00-- Điều khiển số000
8459.69-- Loại khác:
8459.69.10--- Hoạt động bằng điện000
8459.69.20--- Không hoạt động bằng điện000
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10-- Hoạt động bằng điện000
8459.70.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gồm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.11.00-- Điều khiển số000
8460.19-- Loại khác:
8460.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8460.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.21.00-- Điều khiển số000
8460.29-- Loại khác:
8460.29.10--- Hoạt động bằng điện000
8460.29.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460.31-- Điều khiển số:
8460.31.10-- - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuỗi không quá 3,175 mm000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e4dbb1432674c84951fe637efaf1d46.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.jsonl b/manifests/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.jsonl deleted file mode 100644 index 65c7efc97d8c982e076f4c77d5d65f2ef49e3b44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.png", - "output_text": "\n159\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10-- Hợp chất dùng để đút110.5
3909.10.90-- Loại khác000
3909.20- Nhựa melamin:
3909.20.10-- Hợp chất dùng để đút110.5
3909.20.90-- Loại khác000
3909.30- Nhựa amino khác:
3909.30.10-- Hợp chất dùng để đút211
-- Loại khác
3909.30.91--- Nhựa glyoxal monourein000
3909.30.99--- Loại khác000
3909.40- Nhựa phenolic:
3909.40.10-- Hợp chất dùng để đút trừ phenol formaldehyt10.50
3909.40.90-- Loại khác10.50
3909.50.00- Polyurethan000
39.10Silicon dạng nguyên sinh.
3910.00.20- Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan000
3910.00.90- Loại khác000
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen000
3911.90.00- Loại khác000
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912.11.00-- Chưa hóa dẻo321
3912.12.00-- Đã hóa dẻo000
3912.20- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
-- Chưa hóa dẻo:
3912.20.11--- Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước000
3912.20.19--- Loại khác000
3912.20.20-- Đã hóa dẻo000
- Ete xenlulo:
3912.31.00-- Carboxymethylcellulose và muối của nó000
3912.39.00-- Loại khác000
3912.90- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ea8bb8b7b874f1d89777afdb77bf072.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.jsonl b/manifests/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffd96977bddcc89a2ae160018eb40006970a0af2 --- /dev/null +++ b/manifests/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.png", + "output_text": "\n310\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8415.81.94---- Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW201815
8415.81.99---- Loại khác131212
8415.82-- Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
8415.82.19---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.82.21---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.82.29---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.82.39---- Loại khác131212
--- Loại khác:
8415.82.91---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.82.99---- Loại khác131212
8415.83-- Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
8415.83.19---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.83.21---- Công suất không quá 26,38 kW181815
8415.83.29---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31---- Công suất không quá 26,38 kW181815
8415.83.39---- Loại khác131212
--- Loại khác:
8415.83.91---- Công suất không quá 26,38 kW181815
8415.83.99---- Loại khác131212
8415.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất không quá 21,10 kW:
8415.90.13--- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.14--- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ221
8415.90.19--- Loại khác655
-- Cửa máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415.90.24---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.25---- Loại khác655
--- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4eb91267e35c4794bf5445536c8b529d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.jsonl b/manifests/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f664077060332d1e5f14acb942d33226c9e3c62 --- /dev/null +++ b/manifests/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.png", + "output_text": "\n461\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9006.51.00-- Có bộ giảm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm151311
9006.52.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm000
9006.53.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm000
9006.59-- Loại khác:
9006.59.10--- Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh màn hình000
9006.59.90--- Loại khác000
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006.61.00-- Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện (\"điện tử\")1097.5
9006.69.00-- Loại khác5.542
- Các bộ phận và phụ kiện:
9006.91-- Sử dụng cho máy ảnh:
9006.91.10--- Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phần nhóm 9006.10.10000
9006.91.30--- Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phần nhóm từ 9006.40 đến 9006.53431
9006.91.90--- Loại khác000
9006.99-- Loại khác:
9006.99.10--- Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh431
9006.99.90--- Loại khác431
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
9007.10.00- Máy quay phim000
9007.20- Máy chiếu phim:
9007.20.10-- Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm000
9007.20.90-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91.00-- Dùng cho máy quay phim000
9007.92.00-- Dùng cho máy chiếu phim000
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
9008.50.10-- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép000
9008.50.90-- Loại khác000
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:
9008.90.20- - Cửa máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ec80b7ce0a54505ad85131096946637.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.jsonl b/manifests/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d96fcce7c009932cfc9fe2fe208dac62e49c54d9 --- /dev/null +++ b/manifests/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.png", + "output_text": "\n48\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1513.29.13---- Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)7,57,55
1513.29.14---- Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế7,57,55
--- Loại khác:
1513.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ12,5107,5
1513.29.92---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su12,5107,5
1513.29.94---- Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1513.29.95---- Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1513.29.96---- Loại khác, của dầu hạt cọ12,5107,5
1513.29.97---- Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su12,5107,5
15.14Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00-- Dầu thô221
1514.19-- Loại khác:
1514.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế221
1514.19.90--- Loại khác221
- Loại khác:
1514.91-- Dầu thô:
1514.91.10--- Dầu hạt cải khác7,57,55
1514.91.90--- Loại khác7,57,55
1514.99-- Loại khác:
1514.99.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế7,57,55
--- Loại khác:
1514.99.91---- Dầu hạt cải khác12,5107,5
1514.99.99---- Loại khác12,5107,5
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00-- Dầu thô543
1515.19.00-- Loại khác7,57,55
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00-- Dầu thô543
1515.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn543
1515.29.19---- Loại khác543
--- Loại khác:
1515.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn17,51510
1515.29.99---- Loại khác17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ef77c34302b4423936d9450376a02fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.jsonl b/manifests/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31a9e4462dc4deb909cbf4878ef254b252545675 --- /dev/null +++ b/manifests/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.png", + "output_text": "\n413\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
89.05Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần câu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sàn xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm.
8905.10.00- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)543
8905.20.00- Dàn khoan hoặc dàn sàn xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm543
8905.90- Loại khác:
8905.90.10-- Ụ nổi sửa chữa tàu543
8905.90.90-- Loại khác543
89.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
8906.10.00- Tàu chiến000
8906.90- Loại khác:
8906.90.10-- Có lượng giãn nước không quá 30 tấn221
8906.90.20-- Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn221
8906.90.90-- Loại khác221
89.07Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơi543
8907.90- Loại khác:
8907.90.10-- Các loại phao nổi (buoys)543
8907.90.90-- Loại khác543
8908.00.00Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ.221
Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học.
9001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001.10.10-- Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác000
9001.10.90-- Loại khác000
9001.20.00- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá000
9001.30.00- Thấu kính áp tròng000
9001.40.00- Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f1bb4da8c1643beb58a2b3382a6b6f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.jsonl b/manifests/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b60211d2dbafcd0bb3e56f544f3e4ec69712a56 --- /dev/null +++ b/manifests/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.png", + "output_text": "\n342\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
-- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.60.11--- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.60.19--- Loại khác85.53
-- Loại khác:
8414.60.91--- Phù hợp dùng trong công nghiệp85.53
8414.60.99--- Loại khác85.53
8414.80- Loại khác:
-- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
--- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.80.13---- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.80.14---- Loại khác110.5
8414.80.15---- Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp110.5
8414.80.19---- Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp110.5
8414.80.30-- Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí110.5
-- Máy nén trừ loại thuộc phần nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41--- Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ100
8414.80.49-- Loại khác000
8414.80.50-- Máy bơm không khí100
8414.80.90-- Loại khác100
8414.90- Bộ phận:
-- Cửa hàng hóa hoặc máy nén:
8414.90.13--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.10000
8414.90.14--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.20000
8414.90.15--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.30000
8414.90.16--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8414.40000
8414.90.19--- Loại khác000
-- Cửa quạt:
8414.90.21-- - Cửa loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.1685.53
8414.90.29--- Loại khác85.53
-- Cửa nắp chụp hút:
8414.90.31--- Cửa các mặt hàng thuộc phần nhóm 8414.60000
8414.90.32--- Cửa các mặt hàng thuộc phần nhóm 8414.80000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f3cf096563a4d9c912ee3e86342dd34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.jsonl b/manifests/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e3cc73c83cd76605d8311af368974e2d3be6269 --- /dev/null +++ b/manifests/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.png", + "output_text": "\n14. Bổ sung Điều 24b như sau:\n“Điều 24b. Bảo đảm quyền lợi của người mua được tài sản đấu giá, người nhận tài sản để thi hành án\n1. Người mua được tài sản đấu giá, người nhận tài sản để thi hành án được bảo vệ quyền sở hữu, sử dụng tài sản đã mua đấu giá, nhận để thi hành án.\n2. Trường hợp người mua được tài sản bán đấu giá đã nộp đủ tiền mua tài sản bán đấu giá nhưng bán án, quyết định bị đình chỉ thi hành án, kháng nghị, sửa đổi hoặc hủy thi cơ quan thi hành án dân sự tiếp tục hoàn thiện thủ tục giao tài sản, kể cả thực hiện việc cưỡng chế thi hành án để giao tài sản cho người mua được tài sản bán đấu giá, trừ trường hợp sau đây:\na) Trình tự, thủ tục bán đấu giá vi phạm quy định của pháp luật do lỗi của người mua được tài sản bán đấu giá;\nb) Người phải thi hành án, người được thi hành án và người mua được tài sản bán đấu giá có thỏa thuận khác.\n3. Việc cưỡng chế giao tài sản cho người mua được tài sản bán đấu giá, người nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án thực hiện theo quy định về cưỡng chế thi hành án dân sự buộc chuyển giao vật, chuyển giao quyền tài sản.”\n15. Khoản 1 Điều 26 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 26. Miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước\n1. Người phải thi hành nghĩa vụ đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước đã thi hành được ít nhất bằng \\frac{1}{50} khoản phải thi hành, nhưng giá trị không được thấp hơn mức án phí không có giá ngạch thì được xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 61 Luật Thi hành án dân sự.\nQuyết định thi hành án lần đầu là căn cứ để xác định thời hạn xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án quy định tại khoản 1 Điều 61 Luật Thi hành án dân sự.”\n16. Sửa đổi, bổ sung các khoản 5, 6, 7 Điều 34 như sau:\n“Điều 34. Những trường hợp không phải chịu phí thi hành án\n5. Khoản thu hồi nợ vay cho Ngân hàng Chính sách xã hội trong trường hợp Ngân hàng cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.\n6. Bản án, quyết định của Tòa án xác định không có giá ngạch và không thu án phí có giá ngạch khi xét xử.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f75cef47e864e9ea81482e7b3c65aaa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.jsonl b/manifests/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.jsonl deleted file mode 100644 index a58bffdc6c797fb27e0e1d8fb2b6a245aa7e4ea8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.png", - "output_text": "\nBiểu số 04-KCBNN\nUBND TỈNH HÀ GIANG BẢNG KÊ HỒ TRỢ CHI PHÍ KCB CHO BN UNG THỨ, CHẠY THẬN NHÂN TẠO, MỞ TIM\nBQL QUỸ KCB NGƯỜI NGHÈO\n( Theo điều 7 )\nTháng..... năm 200.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
T
T
Họ và tên bệnh nhânDân tộcTuổiSố Thẻ BHYTSố hồ sơ bệnh ánĐịa chỉNgày vào việnNgày ra việnSố biên lai thu tiềnSố tiền hỗ trợNgười nhận tiền ký hoặc điểm chỉ
Số tiền người bệnh đã trả cho BVSố tiền được nhận hỗ trợ
12345678910121314
1
2
3
...
Tổng cộng
\n(Tổng chi bằng chữ..... (đồng))\nNgày...../...../201...\nBAN QL QUỸ\nKẾ TOÁN TRƯỜNG\nNGƯỜI LẬP BIỂU\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4f7d1e304b6c438d8e4ecd2ee38586cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.jsonl b/manifests/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b0d884810f7992aa85a75688faa5707dcf49e0a --- /dev/null +++ b/manifests/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.png", + "output_text": "\n354\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.90.13--- Cửa máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
--- Cửa máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.15---- Loại khác000
8486.90.16--- Cửa máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.17--- Cửa thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.90.19--- Loại khác000
-- Cửa máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21--- Cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn000
8486.90.22--- Cửa máy kết tủa epitaxy dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.90.23--- Cửa máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; cửa thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; cửa thiết bị để lắng đọng vật lý; cửa thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác000
--- Cửa dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa thiết bị để khắc axit uốt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; cửa các bàn mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.25---- Loại khác000
--- Cửa máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; cửa máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; cửa máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.27---- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f8604d7f4994c4d95e58fe699392318.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.jsonl b/manifests/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.jsonl deleted file mode 100644 index ad367ce9fa9d989dc5b8ce3a9e05c5f610652c80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:02 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1239 /QB - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 22/TTTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1121/TTTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n\nÔng Đặng Xuân Trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên;\nÔng Phan Mạnh Cường, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. /\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Thái Nguyên;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn;\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4fb5c95347ac4596bdc56aaabc4c7870.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.jsonl b/manifests/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0ff0d8a6390d7ad7e8aaafa940fff89ff0773fc --- /dev/null +++ b/manifests/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2016 09:53:33 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 126/2016/TT-BTC\nHà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... C ... Ngày: 31/8/2016\nTHÔNG TƯ\nSỬA ĐỔI THÔNG TƯ SỐ 168/2015/TT-BTC NGÀY 06/11/2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TAM KỴ, QUỐC LỘ 1, TỈNH QUẢNG NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Giờ ..... 20 Ngày 2016 Kính chuyển: ..... TĐH\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nThực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 168/2015/TT-BTC ngày 06/11/2015 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tam Kỳ, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Nam, như sau:\nĐiều 1. Sửa đổi Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tam Kỳ, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Thông tư số 168/2015/TT-BTC ngày 06/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Tam Kỳ, quốc lộ 1, tỉnh Quảng Nam (Phụ lục kèm theo).\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4fb9a0da60af45fe98fc3b6c65beb161.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.jsonl b/manifests/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24836cea9ab76e157faf57b8c9dd3a887c0c29a6 --- /dev/null +++ b/manifests/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.png", + "output_text": "\n82\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00-- Từ đá hoa (marble)000
2517.49.00-- Từ đá khác000
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết000
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết000
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén000
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)000
2519.90- Loại khác:
2519.90.10-- Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết)000
2519.90.20-- Loại khác000
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan000
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10-- Loại phù hợp dùng trong nha khoa000
2520.20.90-- Loại khác000
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.000
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống000
2522.20.00- Vôi tôi000
2522.30.00- Vôi chịu nước000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4fbbdb343eea47259f164312b716fbad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.jsonl b/manifests/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.jsonl deleted file mode 100644 index 51dce2a4dee6f815d04af96eb1e8b84f5379c651..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dự ánLoại dự ánNhà tài trợVốn tài trợ (USD)Vốn đối ứng (USD)Tổng vốn (USD)Quy mô trồng rừng (ha)Thời gianĐịa bàn dự ánCQ chủ trì/thực hiện
DỰ AN ĐANG XÂY DỰNG VÀ ĐỂ XUẤT (9 DA)
II130.200.00010.500.500140.700.50020.450
1Phục hồi và bảo tồn hệ sinh thái rừng ngập mặn tại tỉnh Thái BìnhODA không hoàn lạiHàn Quốc1.900.0001.900.0001002014 - 2023Tỉnh Thái BìnhTổng cục lâm nghiệp
2Tăng cường năng lực thích ứng dựa trên hệ sinh thái rừng ngập mặn và rừng vùng biên giớiODA vay WBIDA110.000.00010.000.000120.000.00011.4002016 - 202306 tỉnh: Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình và Thanh HóaBQL các dự án lâm nghiệp Bộ NN và PTNT
3Trồng, phục hồi rừng ngập mặn tại một số tỉnh ven biển (Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Tĩnh, Ninh Thuận)ODA không hoàn lạiĐan Mạch2.000.0002.000.0004002014Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Tĩnh, Ninh ThuậnBộ Tài nguyên và MT đang xây dựng đề cương Dự án
4Dự án bảo tồn và phát triển thảm thực vật tự nhiên trên cátTài trợ không hoàn lại200.000200.0002.000Hải Lãng, Triệu Phong, Gio Linh, Vĩnh LinhQuảng Trị
5DA Quản lý rừng bền vữngODAUSAID4.000.000400.0004.400.0001.5002016 - 2020Bình ThuậnLà các huyện có DT rừng ven biển trên cát
6DA Trồng rừng chống sạt lố bảo vệ Bàu TrảngODA1.000.000100.0001.100.0003502017 - 2019Huyện Bắc Bình Bình Thuận
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4fd115a5155643308ab16db1ba5ab42c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5007d3f4730643e0abad28488950812a.jsonl b/manifests/5007d3f4730643e0abad28488950812a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f5757046a0bb897c2d767e6601ae62a7869b33a --- /dev/null +++ b/manifests/5007d3f4730643e0abad28488950812a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5007d3f4730643e0abad28488950812a.png", + "output_text": "\n269\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6902.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_2O_3), dioxit silic (SiO_2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này321
6902.90.00- Loại khác321
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thừ vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vô và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphite hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này000
6903.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_2O_3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO_2)000
6903.90.00- Loại khác000
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10.00- Gạch xây dựng2017.515
6904.90.00- Loại khác2017.515
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
6905.10.00- Ngói lợp mái252219
6905.90.00- Loại khác252219
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.2017.515
69.07Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6907.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sứ hoặc tấm lát tường252219
6907.10.90-- Loại khác252219
6907.90- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5007d3f4730643e0abad28488950812a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/500fff54547f4b6cae048299341b4280.jsonl b/manifests/500fff54547f4b6cae048299341b4280.jsonl deleted file mode 100644 index 1eb4500b1d53a8eae951e2419a210bb7106683c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/500fff54547f4b6cae048299341b4280.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/500fff54547f4b6cae048299341b4280.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Loại, trình tự, thời hạn báo cáo\n1. Loại báo cáo\n\na) Báo cáo thường xuyên;\nb) Báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề;\nc) Báo cáo thống kê thi hành án dân sự.\n\n2. Trình tự báo cáo\n\na) Phòng Thi hành án cấp quân khu báo cáo Tư lệnh quân khu và tương đương, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng.\nb) Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng báo cáo Bộ Quốc phòng.\nc) Phòng Thi hành án cấp quân khu, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng báo cáo cơ quan chức năng có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n\n3. Thời hạn báo cáo\n\na) Báo cáo thường xuyên:\n\nNăm báo cáo: Từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm sau.\nBáo cáo tháng: Từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng và thực hiện 12 lần trong năm;\nBáo cáo quý: Từ ngày 01 tháng đầu của năm hoặc quý báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 3 của quý báo cáo và thực hiện 4 lần trong năm;\nBáo cáo 6 tháng: Từ ngày 01 tháng đầu năm báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 6 năm báo cáo;\nBáo cáo 9 tháng: Từ ngày 01 tháng đầu năm báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 9 năm báo cáo;\nBáo cáo 12 tháng: Từ ngày 01 tháng đầu năm báo cáo đến ngày cuối cùng của tháng thứ 12 năm báo cáo.\nb) Báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề: Thực hiện theo yêu cầu nhiệm vụ của Phòng Thi hành án cấp quân khu, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng hoặc yêu cầu của Tòa án quân sự, Viện Kiểm sát quân sự và cơ quan chức năng có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\nc) Báo cáo thống kê thi hành án dân sự: Thực hiện theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.\nĐiều 4. Hình thức báo cáo\nĐược thực hiện bằng văn bản, thể hiện trên khổ giấy A4 theo quy định của Bộ Quốc phòng về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính của cơ quan, đơn vị trong Quân đội và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 5. Nội dung, thời gian báo cáo\n1. Báo cáo thường xuyên\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/500fff54547f4b6cae048299341b4280.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.jsonl b/manifests/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.jsonl deleted file mode 100644 index 1dd9104bd47a174ad68a7f4c45aa0457ad2f14bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Thẩm quyền tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố\n1. Bộ trưởng Bộ Công an có quyền quyết định tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc tiêu hủy tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; trả lại tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố trong trường hợp tiền, tài sản đó thuộc quyền sở hữu, quản lý của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị người khác chiếm đoạt, sử dụng trái phép vào hoạt động khủng bố, tài trợ khủng bố; hủy bỏ các quyết định xử lý do mình ban hành hoặc do người có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này ban hành.\n2. Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Công an cấp tỉnh) có quyền quyết định hoặc hủy bỏ quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 8 và Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.\nTổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có quyền quyết định hoặc hủy bỏ quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 8 và Điều 10 Nghị định này.\n3. Căn cứ vào nhu cầu thực tế, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an hoặc Giám đốc Công an cấp tỉnh có thể xem xét, cho phép tổ chức, cá nhân có tiền, tài sản bị niêm phong, tạm giữ, phong tỏa được phép tiếp cận, sử dụng một phần trong số quỹ, tiền, tài sản bị phong tỏa để thanh toán cho các dịch vụ pháp lý, dịch vụ nắm giữ, bảo quản tiền, tài sản bị niêm phong, phong tỏa hoặc chi phí cho việc ăn, ở, khám chữa bệnh và các khoản chi thiết yếu khác. Việc cho phép và sử dụng các chi phí thiết yếu nêu trên phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\nĐiều 8. Phong tỏa tài khoản, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua hoạt động tài chính hoặc hoạt động kinh doanh ngành nghề phi tài chính\n1. Tổ chức tài chính, tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, làm rõ ngay khi có nghi ngờ giao dịch của khách hàng có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Trường hợp phát hiện tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì phải thực hiện ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa toàn bộ tiền, tài sản đó; đồng thời, phải báo cáo ngay bằng văn bản, kèm theo các tài liệu có liên quan cho Giám đốc Công an cấp tỉnh để xem xét, quyết định. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo, Giám đốc Công an cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Tổng cục An ninh I Bộ Công\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5013683bbf4b4466b9a3b01b68ec884b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.jsonl b/manifests/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.jsonl deleted file mode 100644 index b38c5a2deddfe5437643844e62cb46b76a4383a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.png", - "output_text": "\n199\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.19.11- - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.19.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.19.91- - - - Không có chiều nào trên 360 mm000
4810.19.99- - - - Loại khác000
- Giấy và bia loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.22- - Giấy trắng nhẹ:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.22.11- - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.22.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.22.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp000
4810.22.99- - - - Loại khác000
4810.29- - Loại khác:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.29.11- - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.29.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.29.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.29.99- - - - Loại khác000
- Giấy kraft và bia kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:
4810.31- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5059b5d2c7384fff8408ab0f779bc5c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.jsonl b/manifests/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.jsonl deleted file mode 100644 index c6542003cd96f67e5daac5bcf997a2448652143e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.png", - "output_text": "\n4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có văn bản chấp thuận của Bộ Tư pháp, công ty luật Việt Nam chuyển đổi phải làm thủ tục đăng ký việc chuyển đổi tại Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công ty luật nước ngoài đăng ký hoạt động.\nHồ sơ đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam gồm có:\n\na) Giấy đề nghị chuyển đổi;\nb) Văn bản chấp thuận của Bộ Tư pháp;\nc) Dự thảo Điều lệ của công ty luật Việt Nam.\n\nTrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật Việt Nam chuyển đổi.\n5. Công ty luật nước ngoài chấm dứt hoạt động kể từ khi công ty luật Việt Nam được chuyển đổi được cấp Giấy đăng ký hoạt động.\n6. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.\nĐiều 36. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài\n1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài thì chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải đăng ký việc thay đổi tại Sở Tư pháp ở địa phương nơi đặt trụ sở.\n2. Hồ sơ đăng ký thay đổi gồm có:\n\na) Giấy đề nghị thay đổi đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài;\nb) Bản sao Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài;\nc) Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Bộ Tư pháp.\n\n3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động bằng cách cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/50973bb329ae49f5937400a22db395f2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.jsonl b/manifests/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2d2e802a887ea819ec65e61ce1b45b1e3dc2ff9 --- /dev/null +++ b/manifests/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.png", + "output_text": "\n421\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9024.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.80- Máy và thiết bị khác:
9024.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9024.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
9024.90- Bộ phận và phụ kiện:
9024.90.10-- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
9024.90.20-- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoá kế, khí áp kế, âm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
- Nhiệt kế và hoá kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11.00-- Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp000
9025.19-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
9025.19.11---- Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ000
9025.19.19---- Loại khác000
9025.19.20---- Không hoạt động bằng điện000
9025.80- Dụng cụ khác:
9025.80.20-- Hoạt động bằng điện000
9025.80.30-- Không hoạt động bằng điện000
9025.90- Bộ phận và phụ kiện:
9025.90.10-- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện000
9025.90.20-- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
9026.10.10-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.10.20-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.10.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026.20.10-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.20.20-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.20.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.20.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9026.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/50bd997b3b9d4aa0ad9150f28956e7aa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.jsonl b/manifests/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dde64ee683eeeb42e59a47e7b41d240935cb54d --- /dev/null +++ b/manifests/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.png", + "output_text": "\n2. Nhiệm vụ và giải pháp xây dựng Bộ pháp điển\nTập trung hoàn thiện cơ sở pháp lý, bộ trí, bộ sung biên chế và bảo đảm các điều kiện cần thiết khác để thực hiện công tác pháp điển; tổ chức thực hiện pháp điển đảm bảo đúng tiến độ, phù hợp với điều kiện thực tế của từng cơ quan. Bộ Tư pháp và các cơ quan thực hiện pháp điển khẩn trương triển khai thực hiện các nhiệm vụ cơ bản sau:\na) Hoàn thiện thể chế về công tác pháp điển\n- Bộ Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể về kỹ thuật pháp điển; Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Tư pháp hướng dẫn về kinh phí thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.\n- Cơ quan thực hiện pháp điển ban hành các văn bản theo thẩm quyền để tổ chức thực hiện pháp điển tại cơ quan mình.\nThời hạn hoàn thành: Các năm 2014 và các năm tiếp theo.\nb) Bảo đảm nhân lực và cơ sở vật chất để thực hiện công tác pháp điển\n- Các cơ quan thực hiện pháp điển có trách nhiệm bố trí biên chế phù hợp cho đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện pháp điển và quản lý công tác pháp điển. Trường hợp cần thiết, cơ quan thực hiện pháp điển phối hợp với Bộ Nội vụ đề xuất bổ sung biên chế theo quy định.\nThời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.\n- Cơ quan thực hiện pháp điển có thể sử dụng cộng tác viên để thực hiện pháp điển hoặc cho ý kiến đối với kết quả pháp điển. Cộng tác viên là các chuyên gia, nhà khoa học am hiểu về công tác pháp điển.\nThời gian thực hiện: Hàng năm.\n- Để giúp thực hiện thẩm định kết quả pháp điển theo đề mục bảo đảm chất lượng, hiệu quả, Bộ Tư pháp có thể sử dụng cộng tác viên cho ý kiến đối với kết quả pháp điển theo đề mục. Cộng tác viên là các chuyên gia, nhà khoa học có kiến thức, kinh nghiệm chuyên môn về pháp luật phù hợp với nội dung đề mục được thẩm định; cộng tác viên làm việc theo hợp đồng vụ việc hoặc hợp đồng thuê theo tháng theo quy định của pháp luật.\nThời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/50be020b0b024ad9b4c2a0a5dd27e775.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1098, + "img_h": 1602 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.jsonl b/manifests/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.jsonl deleted file mode 100644 index 7755b040eccfa4fa5fb67b8e71bd54a55384772e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1
2
....
B – Cả nhân
1
2
....
Tổng
\n* Loại hình hoạt động nêu chi tiết:\n\nQuý hạn trí;\nQuý có tư cách pháp nhân (đăng đóng/đăng mở);\nQuý không có tư cách pháp nhân (đăng đóng/đăng mở);\nQuý từ thiện/phí nhân;\nQuý từ các tổ chức khoa học;\n\n24\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/50c97fd8d2c04cf2bce41e7e87a66df5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.jsonl b/manifests/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dd62d369f8154ced8ba4fbd45393527fc1d9aa4 --- /dev/null +++ b/manifests/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.png", + "output_text": "\n387\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8481.80.81- - - - Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000
8481.80.82- - - - Loại khác000
- - - - Van plastic khác:
8481.80.83- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm100
8481.80.84- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm100
- - - - Loại khác:
8481.80.87- - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04222
8481.80.88- - - - - Loại khác100
8481.80.89- - - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken5.542
- - - - - Loại khác:
8481.80.91- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống100
- - - - - Loại khác:
8481.80.92- - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04222
8481.80.99- - - - - Loại khác100
8481.90- Bộ phận:
8481.90.10- - Vỏ của van công hoặc van công có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm000
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho sấm và lớp không cần sấm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nước321
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lạnh khí hoá lỏng (LPG)000
8481.90.23- - - Thân, loại khác000
8481.90.29- - - Loại khác000
- - Thân hoặc đầu van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.31- - - - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng000
8481.90.39- - - - Loại khác000
- - Lõi van của sấm hoặc lớp không cần sấm:
8481.90.41- - - - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng000
8481.90.49- - - - Loại khác000
8481.90.90- - - - Loại khác000
84.82Ô bi hoặc ổ đĩa.
8482.10.00- Ô bi000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/50f5f8a90b5c4c13b3b887e3a74f3cd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.jsonl b/manifests/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..458da9c31d968b22c6eaa2fc02c221ebc2edefd3 --- /dev/null +++ b/manifests/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.png", + "output_text": "\n119\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3001.90.00- Loại khác000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.
3002.10- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.10.10-- Dung dịch đậm huyết thanh000
3002.10.30-- Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học000
3002.10.40-- Bột hemoglobin000
3002.10.90-- Loại khác000
3002.20- Vắc xin cho người:
3002.20.10-- Vắc xin uốn ván000
3002.20.20-- Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt000
3002.20.90-- Loại khác000
3002.30.00- Vắc xin thú y000
3002.90.00- Loại khác000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3003.10- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axít penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10-- Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó554
3003.10.20-- Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó554
3003.10.90-- Loại khác000
3003.20.00- Chứa các kháng sinh khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31.00-- Chứa insulin000
3003.39.00-- Loại khác000
3003.40.00- Chứa alkaloid hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5115d78baf5e474a9122d14594c969ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.jsonl b/manifests/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.jsonl deleted file mode 100644 index b4a7cba01ec9eb93b84e7d0e386e21be94b5fa94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
16Sóc Trăng (1 DA)
Dự án thí điểm trồng mới, phục hồi và bảo vệ rừng ngập mặn nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu thuộc địa bàn ven biển tỉnh Sóc Trăng
Thị xã Vĩnh Châu, huyện Trần Đề và huyện Cà Lao Dung, Sóc Trăng2015 - 2020640400600
Bạc Liêu (1 DA)
17DA gây bồi tạo bãi khởi phục rừng phòng hộ ven biển tỉnh Bạc LiêuHuyện Hòa Bình, Đông Hải và TP Bạc Liêu2015 - 20206901.564480
Bến Tre (1 DA)
18DA bảo vệ và phát triển rừng ven biển tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015 - 20203 huyện ven biển: Bình Đại, Ba Tri, Thanh Phú Bến Tre2015 - 202074529.855(Đang chờ phê duyệt)
Kiên Giang (1 DA)
19Dự án khôi phục và phát triển rừng phòng hộ ven biển tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2015 - 2020Hòn Đất, Kiên Lương, Hà Tiên, An Biên, An Minh - Kiên Giang2015 - 20201.7004.782
Cà Mau (1 DA)
20Dự án bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng ngập mặn tỉnh Cà MauDải rừng ngập mặn phòng hộ tỉnh Cà Mau2015 - 202080026.000
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/511ddec01c984ad597743e7888c2d5c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.jsonl b/manifests/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.jsonl deleted file mode 100644 index 61412e505bf738a392953de031f5f7c6353bf7a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Hội đồng khoa học và đào tạo\n1. Là tổ chức tư vấn cho Giám đốc về nội dung, chương trình giáo dục, kế hoạch, giải pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ GDQPAN cho sinh viên, BDKTQPAN. Hội đồng khoa học và đào tạo do Giám đốc trung tâm thành lập; hoạt động theo nội quy, quy chế của trung tâm.\n2. Giám đốc trung tâm làm chủ tịch hội đồng khoa học và đào tạo. Hội đồng khoa học và đào tạo gồm các thành viên: Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng (ban) chức năng, trưởng khoa hoặc trưởng bộ môn, giảng viên, giáo viên và cán bộ quản lý có kinh nghiệm.\n3. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 14. Hội đồng Thi đua, Khen thưởng\n1. Hội đồng Thi đua, Khen thưởng hoạt động theo quy định của pháp luật; phối hợp với các đoàn thể tư vấn cho cấp ủy, ban giám đốc về công tác thi đua khen thưởng của trung tâm.\n2. Xét chọn tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong học tập, rèn luyện, nghiên cứu khoa học trình cấp có thẩm quyền khen thưởng.\n3. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.\nĐiều 15. Phòng (ban) đào tạo, quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng\n1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp giám đốc trung tâm chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác giáo dục, quản lý sinh viên, đối tượng BDKTQPAN.\n2. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì, phối hợp cùng cơ quan chức năng của trung tâm, đơn vị liên kết với trung tâm, cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng kế hoạch thực hiện môn học GDQPAN từng năm học, BDKTQPAN từng khóa trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện;\nb) Giúp Giám đốc trung tâm xây dựng hợp đồng liên kết; tổ chức tiếp nhận và bàn giao sinh viên, đối tượng BDKTQPAN giữa trung tâm với các đơn vị liên kết, cơ quan, tổ chức; cung cấp cho các trường liên kết, cơ quan, tổ chức liên quan kế hoạch giảng dạy của khóa học và hồ sơ sinh viên;\nc) Giúp Giám đốc trung tâm quản lý, tổ chức các tiểu đội, trung đội, đại đội; phối hợp với cơ quan của trung tâm thực hiện;\nd) Xây dựng kế hoạch, lịch giảng dạy, bố trí giảng đường, phòng học, thao trường, bãi tập, trường bắn, hoạt động ngoại khóa và thăm quan cho sinh viên, đối tượng BDKTQPAN;\nđ) Xây dựng kế hoạch, tổ chức bảo đảm cơ sở vật chất, thiết bị dạy học và hợp đồng thỉnh giảng cho từng khóa học, năm học;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5130cfea718840599d867c2b05d588d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/513fba5949984d31aa4a77c583905825.jsonl b/manifests/513fba5949984d31aa4a77c583905825.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c512161d9170ec71a303580464323ad88ba721e --- /dev/null +++ b/manifests/513fba5949984d31aa4a77c583905825.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/513fba5949984d31aa4a77c583905825.png", + "output_text": "\n460\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)1
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
- Khung và gọng:
9003.11.00-- Bảng plastic321
9003.19.00-- Bảng vật liệu khác321
9003.90.00- Bộ phận321
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
9004.10.00- Kính râm5.542
9004.90- Loại khác:
9004.90.10-- Kính thuốc000
9004.90.50-- Kính bảo hộ000
9004.90.90-- Loại khác000
90.05Ông nhòm loại hai mắt, ông nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.
9005.10.00- Ông nhòm loại hai mắt000
9005.80- Dụng cụ khác:
9005.80.10-- Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.80.90-- Loại khác000
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
9005.90.10-- Dụng cụ dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.90.90-- Loại khác000
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.
9006.10- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trực in:
9006.10.10-- Máy vẽ ảnh laser000
9006.10.90-- Loại khác000
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự000
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngay151311
- Máy ảnh loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/513fba5949984d31aa4a77c583905825.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.jsonl b/manifests/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.jsonl deleted file mode 100644 index c002d65161af896b17d54c4fb26fb299ea285804..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.png", - "output_text": "\n205\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4822.90- Loại khác:
4822.90.10-- Hình nón cut (cones)110.5
4822.90.90-- Loại khác110.5
48.23Giấy, bia, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4823.20- Giấy lọc và bia lọc:
4823.20.10-- Dạng dài, cuộn hoặc tờ100
4823.20.90-- Loại khác100
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi:
-- Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
4823.40.21--- Giấy ghi điện tâm đồ000
4823.40.29--- Loại khác000
4823.40.90-- Loại khác000
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bia:
4823.61.00-- Từ tre (bamboo)9.563
4823.69.00-- Loại khác9.563
4823.70.00- Các sản phẩm đút hoặc nén bằng bột giấy110.5
4823.90- Loại khác:
4823.90.10-- Khung kén tấm5.542
4823.90.20-- Thè trung bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4823.90.30-- Bia trắng polyetylen đã cắt đập thành hình để sản xuất cốc giấy85.53
4823.90.40-- Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa85.53
-- Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thời dynamit:
4823.90.51--- Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống321
4823.90.59--- Loại khác4.54.52
4823.90.60-- Thè jacquard đã dục lỗ85.53
4823.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay85.53
-- Loại khác:
4823.90.92--- Giấy vàng mã85.53
4823.90.94--- Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo văn toàn bộ5.542
4823.90.95--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia5.542
4823.90.96--- Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông5.542
4823.90.99--- Loại khác5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/515daea3d29640ed8eaedeaa7446fcb4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5161c152b41f48368391a76a30483806.jsonl b/manifests/5161c152b41f48368391a76a30483806.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b17f1b25ba0706f033b4f295b8ed18b0e01792fc --- /dev/null +++ b/manifests/5161c152b41f48368391a76a30483806.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5161c152b41f48368391a76a30483806.png", + "output_text": "\n353\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.20.94--- Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.95--- Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn000
8486.20.99--- Loại khác000
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình đẹt:
8486.30.10-- Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình đẹt000
8486.30.20-- Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình đẹt000
8486.30.30-- Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình đẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình đẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình đẹt000
8486.30.90-- Loại khác000
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
8486.40.10-- Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
8486.40.20-- Thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.40.30-- Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn000
8486.40.40-- Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.50-- Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.60-- Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.70-- Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cảm quang trong quá trình khắc221
8486.40.90-- Loại khác000
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:
-- Cửa máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11--- Cửa thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.12--- Cửa thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bán mỏng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5161c152b41f48368391a76a30483806.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.jsonl b/manifests/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.jsonl deleted file mode 100644 index 281be9efb38da2236a386cf51af3cd5b127d4678..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.png", - "output_text": "\n41\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0910.91-- Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10--- Ca-ri (curry)5.542
0910.91.90--- Loại khác1097.5
0910.99-- Loại khác:
0910.99.10--- Húng tây, cô xạ hương; lá nguyệt quế5.542
0910.99.90--- Loại khác5.542
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00-- Hạt giống110.5
1001.19.00-- Loại khác110.5
- Loại khác:
1001.91.00-- Hạt giống110.5
1001.99-- Loại khác:
--- Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11---- Meslin000
1001.99.19---- Loại khác110.5
1001.99.90---- Loại khác000
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống000
1002.90.00- Loại khác000
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống000
1003.90.00- Loại khác000
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống000
1004.90.00- Loại khác000
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10-- Loại dùng để rang nổ (popcorn)151311
1005.90.90-- Loại khác110.5
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10-- Đẻ gieo trồng000
1006.10.90-- Loại khác000
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5182456a168e42379d5479f50db9a13e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.jsonl b/manifests/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2331df0d20810e8da7a145dd9fb2b1b063fab02 --- /dev/null +++ b/manifests/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.png", + "output_text": "\n454\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00-- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc gắn xi téc110.5
8716.39-- Loại khác:
8716.39.40- - - Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc dùng trong nông nghiệp110.5
- - - - Loại khác:
8716.39.91- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn110.5
8716.39.99- - - - Loại khác1097.5
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc khác110.5
8716.80- Xe khác:
8716.80.10-- Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kit74.52
8716.80.20-- Xe cút kit12.5119
8716.80.90-- Loại khác74.52
8716.90- Bộ phận:
-- Dùng cho xe rô-moóc và sơ mi rô-moóc:
8716.90.13- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20431
8716.90.19- - - Loại khác431
- - - Dùng cho xe khác:
- - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.92- - - - Bánh xe, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm431
8716.90.93- - - - Loại khác431
- - - - Loại khác:
8716.90.94- - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa431
8716.90.95- - - - Bánh xe, dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm431
8716.90.96- - - - Loại bánh xe khác431
8716.90.99- - - - Loại khác431
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
8801.00.00Khí cầu và kính khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5243fd1582e246a68f8d6df2a9432feb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.jsonl b/manifests/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.jsonl deleted file mode 100644 index 0c7b5dca9d7ce304c2ba1639aea20589804d3180..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.png", - "output_text": "\nĐiều 24. Xử lý chồng chéo trong hoạt động Thanh tra y tế\n1. Kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp dưới nếu có sự chồng chéo với kế hoạch của cơ quan cấp trên thì thực hiện theo kế hoạch của cơ quan cấp trên.\n2. Chánh Thanh tra Bộ Y tế có trách nhiệm chủ trì xử lý việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; phối hợp với Chánh Thanh tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ giải quyết việc chồng chéo trong hoạt động thanh tra giữa cơ quan thanh tra các bộ, cơ quan ngang Bộ; phối hợp với Chánh Thanh tra tỉnh giải quyết việc chồng chéo trong hoạt động Thanh tra y tế với cơ quan thanh tra của địa phương; trình Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét quyết định khi cần thiết.\n3. Chánh Thanh tra Sở Y tế báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh xử lý việc chồng chéo trong hoạt động thanh tra với các cơ quan thanh tra của địa phương. Trường hợp chồng chéo với các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra y tế thì phối hợp xử lý; báo cáo Chánh Thanh tra Bộ Y tế xem xét, quyết định khi cần thiết.\nĐiều 25. Thanh tra lại các kết luận Thanh tra y tế\n1. Thẩm quyền thanh tra lại các vụ việc đã được kết luận nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong ngành y tế như sau:\na) Chánh Thanh tra Bộ Y tế quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng, Cục trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Y tế kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Y tế nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ trưởng Bộ Y tế giao;\nb) Chánh Thanh tra Sở Y tế quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chi Cục trưởng Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Sở Y tế nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Giám đốc Sở Y tế giao.\n2. Quyết định thanh tra lại bao gồm các nội dung được quy định tại Khoản 1 Điều 52 Luật Thanh tra. Chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày ký quyết định thanh tra lại, người ra quyết định thanh tra lại phải gửi quyết định thanh tra lại cho người đã ký kết luận thanh tra và đối tượng thanh tra lại.\n3. Thanh tra lại, thời hiệu thanh tra lại, thời hạn thanh tra lại, nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra lại, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, báo cáo kết quả thanh tra lại thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và Nghị định 07/2012/NĐ-CP.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/52f4e54429b1459fbf28707e84366f43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.jsonl b/manifests/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.jsonl deleted file mode 100644 index c666972a61cdced284dd5825810a6964c66e62a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1222/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1222/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013 ĐẾN Số: 6161 Ngày: 26/7\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Thế để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và ông Nguyễn Văn Thế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTDt;\nLưu: VT, V.III (3b).Vinh 26\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/52ff687a47624ba9a15e95d923051aa0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.jsonl b/manifests/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6233da0f3f6abff179e9b6c6e8d548b8e2f11445 --- /dev/null +++ b/manifests/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.png", + "output_text": "\n398\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.93----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.99----- Loại khác***
8703.33-- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703.33.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.33.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.33.39---- Loại khác***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.53----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.54----- Loại khác***
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.55----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.59----- Loại khác***
8703.33.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.33.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.99---- Loại khác***
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.11--- Xe cứu thương***
8703.90.12--- Xe ô tô đưa nhỏ***
--- Loại khác:
8703.90.19---- Loại khác***
-- Loại khác:
8703.90.70--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.90.90--- Loại khác***
87.04Ô tô chở hàng.
8704.10- Xe tự động được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- Loại khác:
8704.10.23--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn***
8704.10.24--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.10.25--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/531eaad0d30f49d08aecf3c35addbf40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.jsonl b/manifests/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3c7c99a08e906e1dc591ca981ecb23f0e07e021 --- /dev/null +++ b/manifests/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.png", + "output_text": "\n121\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3004.39.00-- Loại khác000
3004.40- Chứa alkaloid hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:
3004.40.10-- Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm000
3004.40.20-- Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm000
3004.40.30-- Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng uống000
3004.40.40-- Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hoá thuộc phần nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30000
3004.40.50-- Chứa papaverin hoặc berberin, dạng uống000
3004.40.60-- Chứa theophylin, dạng uống000
3004.40.70-- Chứa atropin sulphat000
3004.40.90-- Loại khác000
3004.50- Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004.50.10-- Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô000
-- Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21--- Dạng uống000
3004.50.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.50.91--- Chứa vitamin A, B hoặc C000
3004.50.99--- Loại khác000
3004.90- Loại khác:
3004.90.10- Miếng thấm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim000
3004.90.20-- Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm000
3004.90.30-- Thuốc khử trùng000
-- Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004.90.41--- Có chứa procain hydroclorua000
3004.90.49--- Loại khác000
-- Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51--- Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống101010
3004.90.52--- Chứa clorpheniramin maleat000
3004.90.53--- Chứa diclofenac, dạng uống000
3004.90.54--- Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen000
3004.90.55--- Loại khác, dạng dầu xoa bóp000
3004.90.59--- Loại khác000
-- Thuốc chống sốt rét:
3004.90.61--- Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine000
3004.90.62--- Chứa primaquine000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5356adfa3e5248a6ae1f10fea78661ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5389c82e6a93421080cc434f50167448.jsonl b/manifests/5389c82e6a93421080cc434f50167448.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37d412c23e237832f9d7ff677b9c990ac7515fe1 --- /dev/null +++ b/manifests/5389c82e6a93421080cc434f50167448.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5389c82e6a93421080cc434f50167448.png", + "output_text": "\n95\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2907.12.00-- Cresol và muối của chúng221
2907.13.00-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng221
2907.15.00-- Naphthol và muối của chúng221
2907.19.00-- Loại khác221
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907.21.00-- Resorcinol và muối của nó221
2907.22.00-- Hydroquinon (quinol) và muối của nó221
2907.23.00-- 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó221
2907.29-- Loại khác:
2907.29.10--- Rượu-phenol221
2907.29.90--- Loại khác221
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908.11.00-- Pentachlorophenol (ISO)221
2908.19.00-- Loại khác221
- Loại khác:
2908.91.00-- Dinoseb (ISO) và muối của nó221
2908.92.00-- 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó221
2908.99.00-- Loại khác221
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00-- Dietyl ete221
2909.19.00-- Loại khác221
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00-- 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)221
2909.43.00-- Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol221
2909.44.00-- Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol221
2909.49.00-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5389c82e6a93421080cc434f50167448.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.jsonl b/manifests/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9041d3231bea53cc9489097cce4432f0692545b --- /dev/null +++ b/manifests/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.png", + "output_text": "\n176\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Giấy và bia kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4804.41-- Loại chưa tẩy trắng:***
4804.41.10--- Giấy kraft cách điện***
4804.41.90--- Loại khác
4804.42.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học107,55
4804.49-- Loại khác:
4804.49.10--- Bia gói thực phẩm107,55
4804.49.90--- Loại khác
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4804.51-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.51.10--- Giấy kraft cách điện543
4804.51.20--- Bia ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên543
4804.51.30--- Có độ bền vượt 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất bằng dán gỗ dán543
4804.51.90--- Loại khác107,55
4804.52.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học107,55
4804.59.00-- Loại khác107,55
48.05Giấy và bia không trắng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.
- Giấy để tạo lớp sóng:
4805.11.00-- Từ bột giấy bán hóa543
4805.12-- Từ bột giấy rom rạ:
4805.12.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2543
4805.12.90--- Loại khác543
4805.19-- Loại khác:
4805.19.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2543
4805.19.90--- Loại khác543
- Bia lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
4805.24.00-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống543
4805.25-- Có định lượng trên 150 g/m2:
4805.25.10--- Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2***
4805.25.90--- Loại khác***
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
4805.30.10-- Giấy bao quanh hộp điểm, đã nhuộm màu543
4805.30.90-- Loại khác543
4805.40.00- Giấy lọc và bia lọc543
4805.50.00- Giấy ni và bia ni543
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/53dad70390df40e48b50d9cb7e94cc19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.jsonl b/manifests/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.jsonl deleted file mode 100644 index 36134cc14ba618589d345399068e27333cab2945..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.png", - "output_text": "\n2\n1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.\n2. Cột “Thuế suất VJEPA (%)”: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:\na) 01/9/2016 - 31/3/2017: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2017;\nb) 01/4/2017 - 31/3/2018: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2018;\nc) 01/4/2018 - 31/3/2019: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2019.\n3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng.\nĐiều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt\nHàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Được nhập khẩu từ Nhật Bản vào Việt Nam.\n3. Được vận chuyển trực tiếp từ Nhật Bản vào Việt Nam do Bộ Công Thương quy định.\n4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu JV do Bộ Công Thương quy định.\nĐiều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam\nHàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam (kể cả hàng gia công) nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu VJ do Bộ Công Thương quy định.\nĐiều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.\n2. Căn cứ Thông tư số 25/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2019.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/53f8496c2933401c82474ee98005d0f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.jsonl b/manifests/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.jsonl deleted file mode 100644 index 221c4582e13e5d43be75184d79e9ec1aab110255..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.png", - "output_text": "\nMẫu số 7\n..... 1 \n HỘI ĐỒNG ..... 2 \n XÉT TẶNG DANH HIỆU \n “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, \n “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nDANH SÁCH\nĐề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”\n1. Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ
nắm giữ
Số phiếu
đạt
Tỷ lệ %
1
2
...
\n2. Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênĐịa chỉNghề thủ công mỹ nghệ
nắm giữ
Số phiếu
đạt
Tỷ lệ %
1
2
...
\nTM. HỘI ĐỒNG \n CHỦ TỊCH \n (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nGhi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng. \n (2) Tên Hội đồng.\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/540538ba608a4b709cbfb35b87783b75.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.jsonl b/manifests/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50889a11c69e57200ccdb34d65312e843c43d660 --- /dev/null +++ b/manifests/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.03.2014 14:06:54 +07:00\n7-97\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A25/TB-VPCP\nHà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8 Ngày: 26/3/2014\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại Hội nghị về sản xuất và tiêu thụ lúa, gạo vùng đồng bằng sông Cửu Long\nNgày 15 tháng 3 năm 2014, tại trụ sở Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, thành phố Cần Thơ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì Hội nghị về sản xuất và tiêu thụ lúa, gạo vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Tham dự Hội nghị có Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Tài chính, Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, Hiệp hội Lương thực Việt Nam; lãnh đạo của các tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long và lãnh đạo các Tổng công ty Lương thực: Miền Bắc, Miền Nam. Sau khi nghe báo cáo của các Bộ, cơ quan: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; ý kiến phát biểu của các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ kết luận như sau:\nI. TÌNH HÌNH CHUNG\nThay mặt Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ đánh giá cao việc tổ chức Hội nghị bàn về sản xuất và tiêu thụ lúa, gạo vùng đồng bằng sông Cửu Long của các Bộ, ngành và địa phương trong Vùng. Đây là Hội nghị không chỉ thiết thực, hữu hiệu đối với nền sản xuất nông nghiệp của vùng đồng bằng sông Cửu Long mà còn đối với nền sản xuất nông nghiệp của cả nước.\nNông nghiệp, nông dân và nông thôn luôn là vấn đề chiến lược của Đảng và Nhà nước ta trong thời gian qua. Chính phủ luôn quan tâm đặc biệt đến phát triển nông nghiệp, nông thôn trên tinh thần nông nghiệp ngày càng phát triển bền vững, đời sống, vật chất, tinh thần của người dân được nâng cao. Việc triển khai thực hiện các tiêu chí về xây dựng nông thôn mới chính là thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.\nSản xuất nông nghiệp luôn là nền tảng, là trục phát triển, một trụ đỡ của nền kinh tế nước ta. Trong thời gian qua, nông nghiệp liên tục tăng trưởng ổn định, đây là thành tựu quan trọng góp phần vào thúc đẩy tăng trưởng của cả nước, xuất khẩu, giảm nghèo và nâng cao mức sống người dân. Đối với vùng đồng bằng sông Cửu Long, sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là lúa gạo, thủy sản\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54418521f15342bb8dd76e5586a653c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54461d9d1973459f932ba11145498d52.jsonl b/manifests/54461d9d1973459f932ba11145498d52.jsonl deleted file mode 100644 index 1d290b263e29d039ea1f12b8807c4503871a06dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54461d9d1973459f932ba11145498d52.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54461d9d1973459f932ba11145498d52.png", - "output_text": "\n174\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua):
4013.10.11--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm303030
4013.10.19--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm554
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
4013.10.21--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm303030
4013.10.29--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm554
4013.20.00- Loại dùng cho xe đap2017.515
4013.90- Loại khác:
-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.19--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm110.5
4013.90.20-- Loại dùng cho xe mô tô2017.515
-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.39--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm110.5
4013.90.40-- Loại sử dụng cho phương tiện bay000
-- Loại khác:
4013.90.91--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.99--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm322
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả nút vú cao su), băng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
4014.10.00- Bao tránh thai321
4014.90- Loại khác:
4014.90.10- - Nút vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự10.50
4014.90.40-- Nút chai dùng cho dược phẩm10.50
4014.90.90-- Loại khác10.50
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hồ ngôn và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, băng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/54461d9d1973459f932ba11145498d52.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/545b502c5a034f52999572b6fb247061.jsonl b/manifests/545b502c5a034f52999572b6fb247061.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..285a54ee6865aea3ab5c6a82031c6c794fa28ce6 --- /dev/null +++ b/manifests/545b502c5a034f52999572b6fb247061.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/545b502c5a034f52999572b6fb247061.png", + "output_text": "\n274\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7310.21.99---- Loại khác655
7310.29-- Loại khác:
7310.29.10--- Có dung tích dưới 1 lít655
--- Loại khác:
7310.29.91--- Được tráng thiếc543
7310.29.99---- Loại khác543
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21-- Có dung tích dưới 30 lít7,57,55
7311.00.22-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít655
7311.00.29-- Loại khác655
- Loại khác:
7311.00.93-- Có dung tích dưới 30 lít7,57,55
7311.00.94-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít655
7311.00.99-- Loại khác655
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, bằng sắt, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312.10- Dây bện tao, thừng và cáp:
7312.10.10-- Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao đẹt và dây cáp xoắn ngược555
7312.10.20-- Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm555
-- Loại khác:
7312.10.91--- Cáp thép dự ứng lực555
7312.10.99--- Loại khác555
7312.90.00- Loại khác221
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn đẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.12,5107,5
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phen, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm-dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.
- Tấm đan:
7314.12.00-- Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ655
7314.14.00-- Tấm đan khác, bằng thép không gỉ655
7314.19-- Loại khác:
7314.19.10--- Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ131312,5
7314.19.90--- Loại khác655
7314.20.00- Phen, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/545b502c5a034f52999572b6fb247061.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.jsonl b/manifests/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31254020c0b4477d8bbe0074d51edac7b866c7c0 --- /dev/null +++ b/manifests/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.png", + "output_text": "\n423\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9028.20.20-- Công tơ nước543
9028.20.90-- Loại khác000
9028.30- Công tơ điện:
9028.30.10-- Máy đếm ki-lô-oát giờ12,5107,5
9028.30.90-- Loại khác12,5107,5
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:
9028.90.10-- Vỏ hoặc thân của công tơ nước221
9028.90.90-- Loại khác221
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
9029.10.20-- Máy đếm cây số để tính tiền taxi7,57,55
9029.10.90-- Loại khác221
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
9029.20.10-- Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ7,57,55
9029.20.20-- Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ000
9029.20.90-- Loại khác000
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:
9029.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
9029.90.20-- Cửa hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20000
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion000
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao động000
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030.31.00-- Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi000
9030.32.00-- Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi000
9030.33-- Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030.33.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tâm mạch in/tâm dây in hoặc tâm mạch in đã lắp ráp000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/546741299e8b4ceea62e91fe0ffd19e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/548c2da470d548688176790b3d619f76.jsonl b/manifests/548c2da470d548688176790b3d619f76.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3f4c994cf2416fb97412efe1a4edabe3ac7b73b --- /dev/null +++ b/manifests/548c2da470d548688176790b3d619f76.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/548c2da470d548688176790b3d619f76.png", + "output_text": "\n196\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Lanh, đã tách lời, đã đập, đã chài hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00-- Đã tách lời hoặc đã đập000
5301.29.00-- Loại khác000
5301.30.00- Xơ lạnh dạng ngắn hoặc phé liều lạnh000
53.02Gai đầu (Camnabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai đầu dạng ngắn và phé liều gai (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế).
5302.10.00- Gai đầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
5302.90.00- Loại khác000
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lạnh, gai đầu và xơ gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phé liều của các loại xơ này (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế).
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm221
5303.90.00- Loại khác221
53.05Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phé liều của các loại xơ này (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế).
5305.00.10- Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và phé liều của các loại xơ này (kể cả phé liều sợi và sợi tái chế)221
5305.00.20- Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối221
5305.00.90- Loại khác221
53.06Sợi lạnh.
5306.10.00- Sợi đơn221
5306.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp221
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5307.10.00- Sợi đơn221
5307.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp221
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.
5308.10.00- Sợi dừa221
5308.20.00- Sợi gai đầu221
5308.90- Loại khác:
5308.90.10-- Sợi giấy221
5308.90.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/548c2da470d548688176790b3d619f76.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.jsonl b/manifests/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.jsonl deleted file mode 100644 index 5068d719e4a3d516b2faa3900d7da792bcf5dbd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.png", - "output_text": "\n12\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0303.49.00-- Loại khác303030
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)85.53
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)151311
0303.54.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)85.53
0303.55.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)303030
0303.56.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)303030
0303.57.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)303030
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0303.64.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)151311
0303.65.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)151311
0303.66.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)151311
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)303030
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)303030
0303.69.00-- Loại khác303030
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác151311
0303.82.00-- Cá đuối (Rajidae)303030
0303.83.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)303030
0303.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)151311
0303.89-- Loại khác:
--- Cá biển:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/54e1847c60c445e3b726a34f78d41340.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.jsonl b/manifests/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.jsonl deleted file mode 100644 index f703a73280de0c0299b08d0c6a4390c2c20a852c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a circular design with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦY ĐOÀN'.\nBIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN \n HIỆP ĐỊNH GIỮA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n VÀ NHẬT BẢN VỀ ĐỐI TÁC KINH TẾ GIAI ĐOẠN 2016 - 2019 \n (Kèm theo Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)\n(Ghi chú: Chỉ giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chủ giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 1 - Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00-- Loại khác110.5
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90-- Loại khác110.5
0101.90.00- Loại khác110.5
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29-- Loại khác:
0102.29.10--- Gia súc đực (kể cả bò đực)110.5
0102.29.90--- Loại khác110.5
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00-- Loại khác110.5
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90-- Loại khác110.5
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg110.5
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên110.5
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90-- Loại khác110.5
0104.20- Dê:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90-- Loại khác110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/54e3d7d1aff74abd9f6fdd872d9d7eaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.jsonl b/manifests/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.jsonl deleted file mode 100644 index a7330dec43ca0d15d90cc287cc0335d04c30832c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.png", - "output_text": "\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về phòng, chống bệnh truyền nhiễm, bệnh xã hội;\ne) Thanh tra việc thực hiện quy định về kiểm dịch y tế biên giới;\ng) Thanh tra việc thực hiện quy định về vệ sinh sức khỏe môi trường, vệ sinh sức khỏe lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, sức khỏe trường học, dinh dưỡng cộng đồng, chất lượng nước uống, nước sinh hoạt;\nh) Thanh tra việc thực hiện quy định về hoạt động dự phòng các bệnh không lây nhiễm; việc thực hiện quy định về chế độ chính sách đối với y tế dự phòng;\ni) Thanh tra việc thực hiện các quy định về phòng, chống bệnh chưa rõ nguyên nhân.\n2. Thanh tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm:\na) Thanh tra việc thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, quy định về an toàn thực phẩm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh thực phẩm và sản phẩm thực phẩm do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;\nb) Thanh tra việc thực hiện các tiêu chuẩn có liên quan đến an toàn thực phẩm do tổ chức, cá nhân sản xuất công bố áp dụng đối với sản xuất, kinh doanh thực phẩm và sản phẩm thực phẩm;\nc) Thanh tra việc thực hiện quy định về quảng cáo, ghi nhãn đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế;\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về chứng nhận hợp quy, kiểm nghiệm an toàn thực phẩm và các quy định khác của pháp luật về an toàn thực phẩm;\nđ) Thanh tra đột xuất đối với toàn bộ quá trình sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của các bộ khác theo quy định tại Khoản 3 Điều 26 Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.\n3. Thanh tra chuyên ngành về môi trường y tế:\na) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý chất thải y tế và an toàn bức xạ;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5519af0993624d219c9197aa227f74f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.jsonl b/manifests/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..387eefd3828c6f937a149610d1da9be1db3c6d9a --- /dev/null +++ b/manifests/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.png", + "output_text": "\n141\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3702.32.00-- Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua000
3702.39.00-- Loại khác500
- Phim loại khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)000
3702.42.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu000
3702.43.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m000
3702.44.00-- Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm000
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52-- Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.52.90--- Loại khác000
3702.53.00-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu000
3702.54-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000
3702.54.90--- Loại khác000
3702.55-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.55.50--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000
3702.55.90--- Loại khác500
3702.56-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.56.90--- Loại khác000
- Loại khác:
3702.96-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.96.90--- Loại khác000
3702.97-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.97.90--- Loại khác000
3702.98-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/55349a5da01249308de8cf49a41b5fcf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.jsonl b/manifests/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97dafda2e436fc8657dbb3ad290c2b51eeeb1f3d --- /dev/null +++ b/manifests/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.png", + "output_text": "\n308\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8414.51-- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10--- Quạt bàn và quạt dạng hộp26,52625,5
--- Loại khác:
8414.51.91---- Có lưới bảo vệ26,52625,5
8414.51.99---- Loại khác26,52625,5
8414.59-- Loại khác:
--- Công suất không quá 125 kW:
8414.59.20---- Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò131312,5
8414.59.30---- Máy thổi khí17,517,517
---- Loại khác:
8414.59.41----- Có lưới bảo vệ17,517,517
8414.59.49----- Loại khác17,517,517
--- Loại khác:
8414.59.50---- Máy thổi khí8,58,58,5
---- Loại khác:
8414.59.91----- Có lưới bảo vệ8,58,58,5
8414.59.99----- Loại khác8,58,58,5
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
-- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.60.11--- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.60.19--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
8414.60.91--- Phù hợp dùng trong công nghiệp12,5107,5
8414.60.99--- Loại khác12,5107,5
8414.80- Loại khác:
-- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
--- Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.80.13---- Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.80.14---- Loại khác4,544
8414.80.15--- Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp4,544
8414.80.19--- Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp4,544
8414.80.30-- Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí4,544
-- Máy nén trừ loại thuộc phần nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41--- Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ4,544
8414.80.49--- Loại khác:
8414.80.49.10---- Máy nén khí dùng trong công nghiệp776,5
8414.80.49.90---- loại khác8,58,58,5
8414.80.50-- Máy bơm không khí333
8414.80.90-- Loại khác4,544
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/555a850b60844746a75ddeff3d08f288.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.jsonl b/manifests/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1f9ff75654e0f62a3853339d4d986f5803a2a0c --- /dev/null +++ b/manifests/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.png", + "output_text": "\n470\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9029.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc cửa máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
9029.90.20-- Cửa hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20000
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion000
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao động000
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030.31.00-- Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi000
9030.32.00-- Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi000
9030.33-- Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030.33.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tâm mạch in/tâm dây in hoặc tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.33.20- - - Dụng cụ và thiết bị để trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tính điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tính điện và thiết bị tính điện nổi đất/cố định000
9030.33.30--- Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ000
9030.33.90--- Loại khác000
9030.39.00-- Loại khác, có gắn thiết bị ghi000
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:
9030.82.10--- Máy kiểm tra vi mạch tích hợp000
9030.82.90--- Loại khác000
9030.84-- Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030.84.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.84.90--- Loại khác000
9030.89-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/557b1039f0bc4ce39a1a430c79bfba07.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.jsonl b/manifests/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.jsonl deleted file mode 100644 index 3f6d6a87e2fe3d118e7383d15f3449cf3c063579..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không phối hợp với cơ quan khảo sát để thực hiện nhiệm vụ khảo sát năng lực sản xuất, sửa chữa của các doanh nghiệp công nghiệp.\n3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Trốn tránh không thực hiện nhiệm vụ động viên công nghiệp được giao;\nb) Không chấp hành quyết định huy động tham gia diễn tập động viên công nghiệp.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Bộc cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác về năng lực sản xuất, sửa chữa cho cơ quan khảo sát đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Bộc thực hiện nhiệm vụ động viên công nghiệp đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.\nĐiều 16. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang thiết bị, tài liệu công nghệ phục vụ động viên công nghiệp\n1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với doanh nghiệp công nghiệp được Nhà nước giao các trang thiết bị thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Không mở sổ hoặc không ghi sổ theo dõi về tình hình sử dụng và biến động của trang thiết bị được giao;\nb) Không xây dựng quy chế quản lý, sử dụng các trang thiết bị được giao;\nc) Không thực hiện kiểm kê số lượng, chất lượng trang thiết bị được giao theo quy định;\nd) Không báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền về kết quả kiểm kê số lượng, chất lượng trang thiết bị được giao theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Không báo cáo cơ quan cấp trên trực tiếp hoặc không có văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Quốc phòng khi khai thác công dụng của trang thiết bị do Nhà nước giao để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị ngoài kế hoạch động viên công nghiệp;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/55c65547bb234e87b3bcad3b58bb0f98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.jsonl b/manifests/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.jsonl deleted file mode 100644 index 8efa713e17d29b6bb505eea51c253a6e1c818b61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.png", - "output_text": "\nNỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THAM QUYỀN GIAI QUYẾT CỦA SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nI. Thủ tục: GIỚI THIỆU ĐỊA ĐIỂM QUY HOẠCH:\n1. Trình tự thực hiện:\na. Người nộp hồ sơ:\n- Chuẩn bị đủ hồ sơ theo quy định tại Mục 3 và nộp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ hành chính một cửa của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội - 31B Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.\n- Nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa.\nb. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (một cửa) kiểm tra nội dung thành phần giấy tờ hồ sơ theo quy định:\n- Nếu hồ sơ đủ điều kiện nhận và ghi hẹn ngày trả lời kết quả vào phiếu biên nhận.\n- Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện theo quy định đã niêm yết công khai, bộ phận một cửa hướng dẫn để tổ chức và cá nhân hoàn chỉnh bổ sung.\n- Sau khi hồ sơ đã được hoàn chỉnh phát hành, trả kết quả theo giấy hẹn.\n2. Cách thức thực hiện:\n- Nhận trực tiếp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.\n- Nhận hồ sơ qua đường bưu điện (tính từ ngày có dấu bưu điện gửi tới).\n- Qua phương thức ủy quyền theo quy định của pháp luật.\n(trong mọi trường hợp tiếp nhận hồ sơ đều phải đầy đủ theo qui định tại mục 3, nếu không bộ phận một cửa sẽ thông báo trả lại hồ sơ)\n3. Thành phần, số lượng hồ sơ:\na. Thành phần hồ sơ, bao gồm:\n- Đơn (theo hướng dẫn tại phụ lục 1).\n- Văn bản giải trình về ý định đầu tư: phương án địa điểm, Quy mô sử dụng đất, nội dung đầu tư công trình: diện tích xây dựng, diện tích sàn, diện tích đất, nhu cầu kỹ thuật hạ tầng, các yêu cầu riêng của công trình nếu có, phương án xây dựng, phương án vốn đầu tư (vốn ngân sách hoặc ngoài ngân sách).\n- Bản sao kế hoạch hoặc quyết định cho phép chuẩn bị đầu tư của cấp có thẩm quyền đối với các dự án đầu tư bằng vốn ngân sách.\n- Văn bản chấp thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội đối với công trình có vốn đầu tư nước ngoài hoặc dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách.\n- Xác nhận của cơ quan chủ quản cấp Bộ cho phép chuẩn bị đầu tư, nếu là các tỉnh ngoài Hà Nội, phải có văn bản của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội chấp thuận chủ trương lập dự án đầu tư tại Thành phố Hà Nội đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách do chủ đầu tư là đơn vị thuộc cơ quan Trung ương quản lý.\n2\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/55eed65bb5454415875e2ca5b311f215.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1624 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.jsonl b/manifests/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38fa2d8b246404a6d9e5e49f206e049d00aec6f6 --- /dev/null +++ b/manifests/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.png", + "output_text": "\nb) Huyện Sa Thầy có 241.535,52 ha diện tích tự nhiên và 48.690 nhân khẩu; có 14 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm thị trấn Sa Thầy và 13 xã.\nXã Mô Rai còn lại 58.552,26 ha diện tích tự nhiên và 4.289 nhân khẩu.\nc) Thành phố Kon Tum có 43.212,49 ha diện tích tự nhiên và 155.214 nhân khẩu; có 21 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường và 11 xã.\nXã Vinh Quang còn lại 1.041,62 ha diện tích tự nhiên và 9.059 nhân khẩu.\nĐiều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này;\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nHội đồng Dân tộc của Quốc hội;\nỦy ban Pháp luật của Quốc hội;\nBan Tổ chức Trung ương;\nCác Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;\nHĐND, UBND tỉnh Kon Tum;\nCục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;\nTổng cục Thống kê (Bộ KH&ĐT);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TCCV, TH, KTN, PL;\nLưu: Văn thư, NC (3b).xử lý\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/562a9cec241749d7a31ebd6bbb6c8ef2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.jsonl b/manifests/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.jsonl deleted file mode 100644 index 8c0e26a6c7ea836d80480b23fa7af91a194b9c9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.png", - "output_text": "\n42. Liệt sĩ: Trần Văn Quang (Trần Văn Quảng)\nĐội viên du kích, nguyên quán: xã Văn Nhân, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 5 năm 1952.\n43. Liệt sĩ: Dương Văn Quang\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 91%), nguyên quán: xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 02 năm 2015.\n44. Liệt sĩ: Nguyễn Đình Xuất\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 91%), nguyên quán: thị trấn Văn Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 5 năm 2015.\n45. Liệt sĩ: Lê Văn Đôn\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 82%), nguyên quán: xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 25 tháng 8 năm 2015.\n46. Liệt sĩ: Ngô Văn Đà\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 86%), nguyên quán: xã Đồng Tân, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 30 tháng 11 năm 2014.\n47. Liệt sĩ: Khuất Văn Ngoạn\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Lai Thượng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 03 tháng 01 năm 2016.\n48. Liệt sĩ: Hồ Ngọc Hải\nCông dân, nguyên quán: xã Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 28 tháng 5 năm 2015.\nTỈNH HƯNG YÊN\n49. Liệt sĩ: Trịnh Minh\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 97%), nguyên quán: xã Lý Thượng Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 5 năm 2014.\n50. Liệt sĩ: Nguyễn Kim Minh\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/56330481a2bf4541b05978e17676e5fc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.jsonl b/manifests/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.jsonl deleted file mode 100644 index 7efad4b3f2d3634a310e8aceaea20482df3c4f64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.png", - "output_text": "\n130\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3206.41.90-- - - Loại khác000
3206.42-- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206.42.10-- - - Các chế phẩm000
3206.42.90-- - - Loại khác000
3206.49-- - Loại khác:
3206.49.10-- - - Các chế phẩm000
3206.49.90-- - - Loại khác000
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10-- - Các chế phẩm000
3206.50.90-- - Loại khác000
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cần quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cần quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự000
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10-- - Phối liệu men kính000
3207.20.90-- - Loại khác000
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự000
3207.40.00- Phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy000
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3208.10- Từ polyeste:
-- - Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11-- - - Dùng trong nha khoa110.5
3208.10.19-- - - Loại khác431
3208.10.90-- - Loại khác321
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/563fdacbdf4f4c90abf5eaadfad92e61.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.jsonl b/manifests/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37981d572510576dbc6c1d61a0361c493d736a36 --- /dev/null +++ b/manifests/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.png", + "output_text": "\n175\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4802.61.90--- Loại khác221
4802.62-- Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802.62.10--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp***
4802.62.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
4802.62.90--- Loại khác221
4802.69.00-- Loại khác221
48.03Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhân, rập nổi, dục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
4803.00.30- Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo17,51510
4803.00.90- Loại khác17,51510
48.04Giấy và bia kraft không trắng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804.11.00-- Loại chưa tẩy trắng7,555
4804.19.00-- Loại khác7,57,55
- Giấy kraft làm bao:
4804.21-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.21.10--- Loại dùng làm bao xi măng***
4804.21.90--- Loại khác***
4804.29.00-- Loại khác7,57,55
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4804.31-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.31.10--- Giấy kraft cách điện543
4804.31.30--- Có độ bền vượt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán543
4804.31.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy rập7,57,55
4804.31.50--- Loại dùng làm bao xi măng7,57,55
4804.31.90--- Loại khác7,57,55
4804.39-- Loại khác:
4804.39.10--- Có độ bền vượt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán543
4804.39.20--- Giấy gói thực phẩm7,57,55
4804.39.90--- Loại khác7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/564ec8914cf049fa97b21acac54ac328.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.jsonl b/manifests/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.jsonl deleted file mode 100644 index bb8ab212ce265b2a0a95bccaf5ea7432c0d1254d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.png", - "output_text": "\n13\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.89.12---- Cá bạc (Pentaprior longimanus)303030
0303.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)303030
0303.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)303030
0303.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)303030
0303.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)303030
0303.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)303030
0303.89.18---- Cá hông bạc (Lutjanus argentimaculatus)303030
0303.89.19---- Loại khác303030
--- Loại khác:
0303.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá đấm (Puntius chola)151311
0303.89.24---- Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)151311
0303.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sao (pomadasys argenteus)151311
0303.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)151311
0303.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)151311
0303.89.29---- Loại khác151311
0303.90- Gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.90.10-- Gan151311
0303.90.20-- Sẹ và bọc trứng cá85.53
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chủy, cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)85.53
0304.32.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)85.53
0304.33.00-- Cá chêm (Lates niloticus)85.53
0304.39.00-- Loại khác85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/56a856d5a5a74960b35fa8c21ac389a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.jsonl b/manifests/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..286d1ba706dec5a8fc785420afdead86d28ea3ac --- /dev/null +++ b/manifests/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.png", + "output_text": "\n441\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8703.32-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703.32.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.32.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.32.39---- Loại khác321
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.53----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.59----- Loại khác***
8703.32.60--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.93----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.99----- Loại khác***
8703.33-- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703.33.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.33.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.33.39---- Loại khác321
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.53----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.54----- Loại khác***
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.55----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.59----- Loại khác***
8703.33.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.33.91----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.99----- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/56e6728abe984dbf96939bc43a9df214.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.jsonl b/manifests/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.jsonl deleted file mode 100644 index 6b37440a2703cb85f7cbd2809a6d45c37b954c94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.png", - "output_text": "\n103\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2903.14.00-- Carbon tetrachlorua110.5
2903.15.00-- Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan)110.5
2903.19-- Loại khác:
2903.19.10--- 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan110.5
2903.19.20--- 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)110.5
2903.19.90--- Loại khác110.5
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00-- Vinyl clorua (chloroetylen)000
2903.22.00-- Tricloroetylen110.5
2903.23.00-- Tetracloroetylen (perchloroetylen)110.5
2903.29.00-- Loại khác110.5
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00-- Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)110.5
2903.39-- Loại khác:
2903.39.10--- Metyl bromua000
2903.39.90--- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chưa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00-- Chlorodiflorometan110.5
2903.72.00-- Các hợp chất diclorotrifloroetan110.5
2903.73.00-- Các hợp chất diclorofloroetan110.5
2903.74.00-- Các hợp chất chlorodifloroetan110.5
2903.75.00-- Các hợp chất dicloropentafloropropan110.5
2903.76.00-- Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafloroetan110.5
2903.77.00-- Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo110.5
2903.78.00-- Các dẫn xuất perhalogen hóa khác110.5
2903.79.00-- Loại khác110.5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00-- 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)110.5
2903.82.00-- Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)110.5
2903.89.00-- Loại khác110.5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00- - Chlorobenzen, o-diclorobenzen và p diclorobenzen110.5
2903.92.00- - Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis (p chlorophenyl) etan)110.5
2903.99.00-- Loại khác110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/573fbabc4a124f5285ef597bf0bac871.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.jsonl b/manifests/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.jsonl deleted file mode 100644 index 775913bb92149696df494835bf829cf3f86d762c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.png", - "output_text": "\nd) Việc tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện Công ước MLC 2006 và pháp luật về lao động hàng hải phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, kịp thời.\nII. NỘI DUNG KẾ HOẠCH\n1. Nhiệm vụ:\na) Hoàn thiện hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật trong nước về lao động hàng hải để triển khai đầy đủ, toàn diện các quy định, tiêu chuẩn của Công ước MLC 2006, trong đó tập trung triển khai xây dựng Nghị định về Lao động hàng hải. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2015;\nb) Tổ chức triển khai việc kiểm tra, đánh giá và cấp giấy chứng nhận cho tàu theo yêu cầu của công ước MLC, bao gồm Giấy chứng nhận Lao động hàng hải (Maritime Labour Certificate - MLC) và Tuyên bố phù hợp lao động hàng hải (Declaration of Maritime Labour Compliance - DMLC). Thời gian thực hiện: năm 2013;\nc) Xây dựng hệ thống kiểm tra, giám sát nhằm thực hiện nghĩa vụ kiểm tra nhà nước cảng biển đối với tàu biển mang quốc tịch nước ngoài ra vào cảng biển Việt Nam. Xây dựng hệ thống biện pháp bảo đảm thực thi quy định của Công ước, bao gồm công tác kiểm tra, kiểm soát để thực hiện trách nhiệm của quốc gia đối với tàu mang cờ quốc tịch Việt Nam và trách nhiệm của quốc gia có cảng. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2014;\nd) Đầu tư phát triển hệ thống công nghệ thông tin nhằm đáp ứng yêu cầu của Công ước, tạo sự kết nối thông tin thông suốt giữa các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2015;\nđ) Xây dựng cơ sở dữ liệu về lao động hàng hải theo hướng dẫn của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO). Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2015;\ne) Thiết lập cơ chế tham vấn Hội đồng ba bên để giải quyết các vấn đề vương mắc trong quá trình thực hiện công ước. Thành phần Hội đồng ba bên sẽ bao gồm đại diện của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (đại diện Chính phủ), Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (đại diện người sử dụng lao động) và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (đại diện người lao động). Hội đồng ba bên hoạt động trên cơ sở kiêm nhiệm và vụ việc (ad hoc). Thời gian thực hiện: năm 2013;\ng) Thành lập Ban chỉ đạo triển khai thực hiện Công ước bao gồm đại diện các Bộ, ngành liên quan và do Lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải làm Trưởng Ban chỉ đạo. Thời gian thực hiện: năm 2013;\nh) Tuyên truyền, phổ biến nội dung Công ước MLC 2006 tới các doanh nghiệp vận tải biển, các cơ sở đào tạo, huấn luyện, cung ứng thuyền viên, các cơ sở đóng tàu và thuyền viên Việt Nam và người lao động hàng hải. Thời gian thực hiện: từ năm 2013 đến năm 2014;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/574c82f2aa764754b9021a9249c42bce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.jsonl b/manifests/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..494344be416aba621568c729777c1c72ac7c4534 --- /dev/null +++ b/manifests/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.png", + "output_text": "\n199\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5403.39.90--- Loại khác333
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
5403.41.10--- Sợi đã được dệt333
5403.41.90--- Loại khác333
5403.42-- Từ xenlulo acetat:
5403.42.10--- Sợi đã được dệt333
5403.42.90--- Loại khác333
5403.49-- Loại khác:
5403.49.10--- Sợi đã được dệt333
5403.49.90--- Loại khác333
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11.00-- Từ nhựa dẫn hồi333
5404.12.00-- Loại khác, từ polypropylen333
5404.19.00-- Loại khác333
5404.90.00- Loại khác333
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.333
5406.00.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.221
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyester khác:
5407.10.20-- Vải làm lớp xe; vải làm băng tải998,5
5407.10.90-- Loại khác998,5
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dài hoặc dạng tương tự888
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nhuộm ở Chủ giải 9 Phần XI888
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407.41-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10--- Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu553
5407.41.90--- Loại khác553
5407.42.00-- Đã nhuộm998,5
5407.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/57ace7ac4e384df89805e22aeb02c96d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.jsonl b/manifests/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0952f77ffa1a9b6600dcd9c5a8dda752d119c30d --- /dev/null +++ b/manifests/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác thành viên UBQG;\nVP Thường trực PCMT Bộ Công an;\nCục PC.HIV/AIDS Bộ Y tế;\nCục PC tệ nạn xã hội Bộ LĐ-TB&XH;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). PL. 60\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/57de6be329db405f8ad691275dc5cfab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.jsonl b/manifests/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.jsonl deleted file mode 100644 index 8ba450dfca7a5fefa59580d8364c4ea4572f2a97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.png", - "output_text": "\n192\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4704.21.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4704.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
4705.00.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiên cơ học và hoá học.000
47.06Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu sơ sợi xenlulo khác.
4706.10.00- Bột giấy từ sơ bông vụn000
4706.20.00- Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa)000
4706.30.00- Loại khác, từ tre000
- Loại khác:
4706.91.00-- Thu được từ quá trình cơ học000
4706.92.00-- Thu được từ quá trình hoá học000
4706.93.00-- Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hoá học000
47.07Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).
4707.10.00- Giấy kraft hoặc bia kraft hoặc giấy hoặc bia sồng, chưa tẩy trắng10.50
4707.20.00- Giấy hoặc bia khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hoá học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ10.50
4707.30.00- Giấy hoặc bia được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)10.50
4707.90.00- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại10.50
Chương 48 - Giấy và bia; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bia
48.01Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.
4801.00.10- Định lượng không quá 55g/m2353535
4801.00.90- Loại khác9.563
48.02Giấy và bia không trắng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa dục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bia sản xuất thủ công.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/57dee44c7e0047d68f7cfadfe06f846b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.jsonl b/manifests/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45a1dec9c42166bcde7848136c3589960f41b5eb --- /dev/null +++ b/manifests/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.png", + "output_text": "\n1. Cơ quan tài chính cùng cấp với cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức thi hành án, cơ quan tài chính cấp tỉnh nơi có trụ sở với cơ quan thi hành án cấp quân khu hoặc nơi đang lưu giữ vật chứng, tài sản có trách nhiệm tiếp nhận để xử lý vật chứng, tài sản bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này.\n2. Đối với vật chứng, tài sản là vũ khí, công cụ hỗ trợ, vật liệu nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ, lâm thổ sản, động vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, trang bị, phương tiện kỹ thuật chuyên dùng cho quốc phòng, an ninh hoặc vật phẩm thuộc di tích lịch sử, văn hóa thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý loại tài sản đó có trách nhiệm tiếp nhận.\n3. Cơ quan thi hành án dân sự thông báo và ấn định cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận vật chứng, tài sản thời hạn 10 ngày kể từ ngày được thông báo để tiếp nhận.\nHết thời hạn nêu trên mà không tiếp nhận vật chứng, tài sản thì cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận phải thanh toán các khoản chi phí cho việc bảo quản tài sản và phải chịu mọi rủi ro kể từ thời điểm chậm tiếp nhận.\nViệc chuyển giao vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước được thực hiện tại cơ quan thi hành án dân sự hoặc tại nơi đang giữ vật chứng, tài sản tạm giữ.\n4. Trường hợp tài sản bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước mà cơ quan tài chính cùng cấp có văn bản ủy quyền cho cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp đang tổ chức việc thi hành án thực hiện xử lý tài sản đó thì cơ quan thi hành án dân sự xử lý và làm thủ tục sung quỹ nhà nước theo quy định của pháp luật.”\n13. Bổ sung Điều 24a như sau:\n“Điều 24a. Thủ tự thanh toán tiền thi hành án\n1. Số tiền thi hành án thu theo quyết định cưỡng chế thi hành án nào được thanh toán cho tất cả những người được thi hành án đã có đơn yêu cầu thi hành án tính đến thời điểm có quyết định cưỡng chế thi hành án đó, không phụ thuộc vào việc đơn yêu cầu thi hành án có phải là căn cứ để cưỡng chế thi hành án hay không. Số tiền còn lại được thanh toán cho những người được thi hành án theo các quyết định thi hành án khác sau khi có quyết định cưỡng chế tính đến thời điểm thanh toán.\n2. Nghĩa vụ cụ thể được ưu tiên thanh toán theo quy định tại khoản 3 Điều 47 Luật thi hành án dân sự phải được xác định cụ thể trong bản án, quyết định của Tòa án tuyên kê biên bảo đảm thi hành cho nghĩa vụ cụ thể đó.”\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/58061083dcc943a98e1fa8b1292acf86.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.jsonl b/manifests/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8706405695c17d1bf8b1eba7cc3d75262211733 --- /dev/null +++ b/manifests/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.png", + "output_text": "\n40\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0909.61-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10--- Cửa hoa hồi500
0909.61.20--- Cửa hoa hồi dạng sao500
0909.61.30--- Cửa cây ca-rum (caraway)500
0909.61.90--- Loại khác500
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Cửa hoa hồi500
0909.62.20--- Cửa hoa hồi dạng sao500
0909.62.30--- Cửa cây ca-rum (caraway)500
0909.62.90--- Loại khác500
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cô xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0910.12.00-- Đã xay hoặc nghiền500
0910.20.00- Nghệ tây500
0910.30.00- Nghệ (curcuma)500
- Gia vị khác:
0910.91-- Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10--- Ca-ri (curry)500
0910.91.90--- Loại khác500
0910.99-- Loại khác:
0910.99.10--- Húng tây, cô xạ hương, lá nguyệt quế500
0910.99.90--- Loại khác500
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00-- Hạt giống000
1001.19.00-- Loại khác000
- Loại khác:
1001.91.00-- Hạt giống000
1001.99-- Loại khác:
--- Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11---- Meslin000
1001.99.19---- Loại khác000
1001.99.90--- Loại khác000
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống000
1002.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/580aae663b4a4aaeb157a015ee669e46.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5836b21eb781469886c59648cadb7788.jsonl b/manifests/5836b21eb781469886c59648cadb7788.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2089d720312a12444306798aaedd26ccb0d1063c --- /dev/null +++ b/manifests/5836b21eb781469886c59648cadb7788.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5836b21eb781469886c59648cadb7788.png", + "output_text": "\n340\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8467.99.90--- Loại khác221
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468.10.00- Ông xi cầm tay221
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10-- Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)221
8468.20.90-- Loại khác221
8468.80.00- Máy và thiết bị khác000
8468.90- Bộ phận:
8468.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00221
8468.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10221
8468.90.90-- Loại khác221
84.69Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản.
8469.00.10- Máy xử lý văn bản000
8469.00.90- Loại khác000
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán221
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00-- Có gắn bộ phận in221
8470.29.00-- Loại khác221
8470.30.00- Máy tính khác221
8470.50.00- Máy tính tiền221
8470.90- Loại khác:
8470.90.10-- Máy đóng dấu bưu phí221
8470.90.20-- Máy kế toán221
8470.90.90-- Loại khác221
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5836b21eb781469886c59648cadb7788.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/583b107d9de3457e9d2c109082539352.jsonl b/manifests/583b107d9de3457e9d2c109082539352.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89e4730a1790ed317b07cf70d0522dcc0e9da1e4 --- /dev/null +++ b/manifests/583b107d9de3457e9d2c109082539352.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/583b107d9de3457e9d2c109082539352.png", + "output_text": "\n155\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4011.92.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kit7,57,55
4011.92.90--- Loại khác7,57,55
4011.93-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.93.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.93.90--- Loại khác7,57,55
4011.94-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:
4011.94.10--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.307,57,55
4011.94.20--- Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác7,57,55
4011.94.90--- Loại khác7,57,55
4011.99-- Loại khác:
4011.99.10--- Loại dùng cho xe thuộc Chương 87***
4011.99.20--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4011.99.30--- Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm***
4011.99.90--- Loại khác***
40.12Lớp băng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đập lại; lớp đặc hoặc nửa đặc, hoa lớp và lót vành, băng cao su.
- Lớp đập lại:
4012.11.00-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
4012.12-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.12.10--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.12.90--- Loại khác***
4012.13.00-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.19-- Loại khác:
4012.19.10--- Loại dùng cho xe mô tô***
4012.19.20--- Loại dùng cho xe đạp***
4012.19.30--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.19.40--- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
4012.19.90--- Loại khác***
4012.20- Lớp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.20.21--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.20.29--- Loại khác***
4012.20.30-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.20.40-- Loại dùng cho xe mô tô***
4012.20.50-- Loại dùng cho xe đạp***
4012.20.60-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/583b107d9de3457e9d2c109082539352.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.jsonl b/manifests/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.jsonl deleted file mode 100644 index 0bed85e9a3e68684170cb89336a3b2cd50bd6b10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.png", - "output_text": "\n250\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Áo váy (dress):
6204.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.42.00-- Từ bông5.542
6204.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.44.00-- Từ sợi tái tạo5.542
6204.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.52.00-- Từ bông5.542
6204.53.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6204.61.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.62.00-- Từ bông5.542
6204.63.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20.00- Từ bông5.542
6205.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6205.90.90-- Loại khác5.542
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10.00- Từ tơ tằm hoặc phỉ liệu tơ tằm5.542
6206.20.00- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6206.30.00- Từ bông5.542
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.07Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần dài, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần dài và quần sịp:
6207.11.00-- Từ bông5.542
6207.19.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21.00-- Từ bông5.542
6207.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6207.29.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/583b16df5ebe46389e8ee4fba1147f69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.jsonl b/manifests/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67a19da8b24209a6a0fea672b5b109b9399ebe46 --- /dev/null +++ b/manifests/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.png", + "output_text": "\nTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 1253/TTg-KGVX\nV/v bổ sung Tập chí Cộng sản vào danh mục báo chí công ích\nHà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... 64/89 ..... \n \n \n \n Ngày: ..... 15/8 .....\nKính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông.\nXét đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông (Tờ trình số 27/TTr-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2013) về việc ban hành danh mục báo chí công ích chuyên phát qua mạng bưu chính công cộng, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý bổ sung Tập chí Cộng sản vào danh mục báo chí công ích phát hành qua mạng bưu chính công cộng, như đề nghị của Bộ Thông tin và Truyền thông tại văn bản nêu trên.\nBộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo triển khai thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: KHĐT, TC;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nTập chí Cộng sản;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TDTCP, các Vụ: PL, KTTH, TH;\nLưu: VT, KGVX (3). BH. 28\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Thiên Nhân\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5848f78ef9564dd9819f74ee44c3f88a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.jsonl b/manifests/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b323222cf46b74cdde1c5cf7b1225def8108e35b --- /dev/null +++ b/manifests/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.png", + "output_text": "\n351\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
-- Bộ phận của hàng hóa thuộc phần nhóm 8483.10:
8483.90.11--- Dùng cho máy kéo thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90***
8483.90.13--- Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01***
8483.90.14--- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11***
8483.90.15--- Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87***
8483.90.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8483.90.91--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90***
8483.90.93--- Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01***
8483.90.94--- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11***
8483.90.95--- Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87***
8483.90.99--- Loại khác***
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu độn khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu độn khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại333
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khí221
8484.90.00- Loại khác221
84.86Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình độn; máy và thiết bị nêu ở Chủ giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10-- Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.20-- Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng221
8486.10.30-- Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.40-- Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/587bc6a5499c4715b7d2c412e6ddeca6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.jsonl b/manifests/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.jsonl deleted file mode 100644 index 8bd05319ab6b29c6122bae63b38df79e65d421dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.png", - "output_text": "\nPhụ lục 4/ Appendix 4\nMẪU BÁO CÁO THÔNG KÊ DANH MỤC LƯU KỶ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nTÊN THÀNH VIÊN LƯU KỶ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:.....số công văn\nV/v báo cáo thống kê tài sản lưu ký của NĐTNN\n....., ngày.....tháng.....năm .....\nBÁO CÁO HOẠT ĐỘNG LƯU KỶ CHỨNG KHOÁN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\nThời điểm báo cáo ngày ... tháng .... năm .....\nI. Báo cáo chi tiết theo danh mục\n
Danh mục
(theo mã chứng khoán)
Số lượng chứng khoán lưu ký
Kỳ báo cáoKỳ báo cáo trướcThay đổi so với kỳ báo cáo trước(+/-)
A. Tín phiếu
B. Trái phiếu
Trái phiếu Chính phủ
\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/587c3450f16d4eda8cbc988b69c2350d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/589f961277e642db9d034d2437dd3555.jsonl b/manifests/589f961277e642db9d034d2437dd3555.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fd4cc7fddd9d0c1c3c66673f4ea7e69f2db565b --- /dev/null +++ b/manifests/589f961277e642db9d034d2437dd3555.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/589f961277e642db9d034d2437dd3555.png", + "output_text": "\n433\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8544.42.21---- Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.42.22---- Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.42.29---- Loại khác000
--- Cáp ắc qui:
---- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.42.32----- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11431
8544.42.33----- Loại khác431
---- Loại khác:
8544.42.34----- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11431
8544.42.39----- Loại khác431
-- Loại khác:
8544.42.91---- Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm4,54,54,5
8544.42.92---- Dây cáp điện bọc plastic khác4,542
8544.42.99---- Loại khác321
8544.49-- Loại khác:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11---- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.49.12---- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.49.19---- Loại khác000
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.21----- Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện của máy tự động321
---- Loại khác:
8544.49.22----- Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm4,54,54,5
8544.49.23----- Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác4,54,54,5
8544.49.29----- Loại khác321
--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31---- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.49.32---- Loại khác, cách điện bằng plastic431
8544.49.39---- Loại khác321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/589f961277e642db9d034d2437dd3555.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.jsonl b/manifests/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8814789c43760eb6375f943eb825a4b3f580f70f --- /dev/null +++ b/manifests/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.png", + "output_text": "\n296\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim đập dạng bằng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đẹp, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305.10.10-- Dùng cho bia giấy xoắn12,5107,5
8305.10.90-- Loại khác12,5107,5
8305.20- Ghim đập dạng bằng:
8305.20.10-- Loại sử dụng cho văn phòng26,52625,5
8305.20.20-- Loại khác, bằng sắt hoặc thép26,52625,5
8305.20.90-- Loại khác26,52625,5
8305.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8305.90.10-- Kẹp giấy181815
8305.90.90-- Loại khác181815
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
8306.10- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
8306.10.10-- Dùng cho xe đạp chân12,5107,5
8306.10.20-- Loại khác, bằng đồng12,5107,5
8306.10.90-- Loại khác12,5107,5
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21.00-- Được mạ bằng kim loại quý12,5107,5
8306.29-- Loại khác:
8306.29.10--- Bằng đồng hoặc chì12,5107,5
8306.29.20--- Bằng niken12,5107,5
8306.29.30--- Bằng nhôm12,5107,5
8306.29.90--- Loại khác12,5107,5
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
8306.30.10-- Bằng đồng12,5107,5
-- Loại khác:
8306.30.91--- Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường12,5107,5
8306.30.99--- Loại khác12,5107,5
83.07Ông để uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối.
8307.10.00- Bằng sắt hoặc thép543
8307.90.00- Bằng kim loại cơ bản khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/58c2fabe6287434898eb9b466cbcb25e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.jsonl b/manifests/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..decb2172353bab28eb378bd583136017534670ba --- /dev/null +++ b/manifests/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.png", + "output_text": "\n430\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
92.08Hộp nhạc, dàn organ phiên chợ, dàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, dàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử môi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.
9208.10.00- Hộp nhạc221
9208.90- Loại khác:
9208.90.10-- Dụng cụ tạo âm thanh để nhử môi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh221
9208.90.90-- Loại khác221
92.09Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhíp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.
9209.30.00- Dây nhạc cụ221
- Loại khác:
9209.91-- Bộ phận và phụ kiện của dàn piano:
9209.91.10--- Tầm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của dàn piano loại đứng221
9209.91.90--- Loại khác221
9209.92.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02221
9209.94.00-- Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07221
9209.99.00-- Loại khác221
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ồ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng còi và súng moóc trê)***
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự***
9301.90.00- Loại khác***
9302.00.00Súng lục ồ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/58fe17bc706c4629a3d3edb69aad8a64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.jsonl b/manifests/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cd42ccd1556f174167b7231033b7c58a4450122 --- /dev/null +++ b/manifests/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.png", + "output_text": "\n261\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phót (nỉ, đạ), chưa đựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phót (nỉ, đạ).321
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa đựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.321
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.1174
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo2017.515
6505.00.20- Lưới bao tóc1174
6505.00.90- Loại khác2017.515
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.
6506.10- Mũ bảo hộ:
6506.10.10-- Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy1097.5
6506.10.20-- Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép000
6506.10.30-- Mũ bảo hộ bằng thép000
6506.10.40-- Mũ dùng trong chơi water-polo000
6506.10.90-- Loại khác000
- Loại khác:
6506.91.00-- Băng cao su hoặc plastic2017.515
6506.99-- Băng vật liệu khác:
6506.99.10--- Băng đa lông2017.515
6506.99.90--- Loại khác2017.515
6507.00.00Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cót, khung, lưới trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.2017.515
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5961221683ec4f72ac73b1c35d3c80f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.jsonl b/manifests/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..540f36ebb0c7312372d60beaf0cd8b8f2066e8e3 --- /dev/null +++ b/manifests/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.png", + "output_text": "\n20\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0306.27.11---- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.27.12---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.27.19---- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.27.21---- Tôm sú (Penaeus monodon)750
0306.27.22---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)750
0306.27.29---- Loại khác750
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.27.31---- Tôm sú (Penaeus monodon)302520
0306.27.32---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)302520
0306.27.39---- Loại khác302520
--- Khô:
0306.27.41---- Đóng hộp kín khí750
0306.27.49---- Loại khác750
--- Loại khác:
0306.27.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.27.99---- Loại khác750
0306.29-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.29.10-- Sống750
0306.29.20-- Tươi hoặc ướp lạnh302520
0306.29.30-- Bột thô, bột mịn và viên750
--- Loại khác:
0306.29.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.29.99---- Loại khác750
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hàu:
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống750
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.19-- Loại khác:
0307.19.10--- Đông lạnh750
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0307.19.30--- Hun khói302520
- Diệp, kể cả diệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/59908bdcd2ab46a294661ec540988cd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.jsonl b/manifests/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e48d379dec2efb3f2639b80e8e8079cfab55bed --- /dev/null +++ b/manifests/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.png", + "output_text": "\n401\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8504.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10110.5
8504.90.20-- Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10000
-- Dùng cho máy biến đổi điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504.90.31-- - - - Tấm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn110.5
8504.90.39-- - - - Loại khác110.5
-- Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504.90.41-- - - - Tấm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn000
8504.90.49-- - - - Loại khác000
8504.90.50-- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA000
8504.90.60-- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA000
8504.90.90-- Loại khác000
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11.00-- Bảng kim loại000
8505.19.00-- - - Loại khác000
8505.20.00- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ000
8505.90.00- - - - - Loại khác, kể cả bộ phận000
85.06Pin và bộ pin.
8506.10- Bảng dioxit mangan:
8506.10.10-- Có thể tích ngoài không quá 300 cm3151311
8506.10.90-- - - - - Loại khác110.5
8506.30.00- Bảng oxit thủy ngân151311
8506.40.00- Bảng oxit bạc151311
8506.50.00- Bảng liti151311
8506.60- Bảng kẽm-khí:
8506.60.10-- Có thể tích ngoài không quá 300cm3222
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/59bd00f706494834b3db34c675d9e4f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.jsonl b/manifests/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e29db0bf580d1db00e4ae938ef3869776b46aa5 --- /dev/null +++ b/manifests/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.png", + "output_text": "\n439\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô dua.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10-- Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8703.10.90-- Loại khác***
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
8703.21.10--- Xe ô tô dua nhỏ***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
---- Loại khác:
8703.21.24----- Loại bốn bánh chủ động***
8703.21.29----- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.21.91---- Xe cứu thương787878
8703.21.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
8703.21.99---- Loại khác4,54,54,5
8703.22-- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703.22.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương252525
8703.22.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
8703.22.99---- Loại khác4,54,54,5
8703.23-- Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.23.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.23.39---- Loại khác321
8703.23.40--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/59bfe867a4784dfa93f0218914acfe1a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.jsonl b/manifests/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c1eed7ed1f80584998fd4a5d22de9b9a91ea8be --- /dev/null +++ b/manifests/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BỘ NHÀ CHẾ THU THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 05/QĐ-TTg ngày 05 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n1. Bà Trần Thị Yên, Hội viên Chi hội Phụ nữ xóm 15, xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;\n2. Bà Mai Thị Nhung, Phó Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Cơ khí Đình Mộc, Ủy viên Ban Thường vụ Hội Liên hiệp phụ nữ xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\n3. Bà Nguyễn Thị Dậu, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Trung Hòa, xã Bách Thuận, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình;\n4. Bà Nguyễn Thị Hương, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Làng Như, xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;\n5. Bà Nguyễn Thị Huyền, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Đồng Quê, xã Mễ Sở, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên;\n6. Bà Hoàng Thị Vân, Hội viên Chi hội Phụ nữ khu 2, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;\n7. Bà Đỗ Thị Khen, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Phương Giáo, thị trấn Thửa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh;\n8. Bà Trần Thị Phương, Công nhân Thống kê Xưởng hoàn thành VN2, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Vina Korea, tỉnh Vĩnh Phúc;\n9. Bà Trịnh Thị Luyện, Quản lý Sản xuất, Chủ tịch Công đoàn bộ phận lắp đa Công ty Trách nhiệm hữu hạn Toyoda Gosei Hải Phòng;\n10. Bà Phạm Thị Duyên, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Yên Đông, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình;\n11. Bà Đào Thị Thu Huyền, Tổ trưởng Tổ Xử lý Môi trường số 2, Công ty Môi trường Đô thị Hà Nội - Chi nhánh Nam Sơn;\n12. Bà Bùi Thị Diên, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Rường, xã Trung Bi, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình;\n13. Bà Ngô Thị Thám, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;\n14. Bà Đặng Thị Hằng, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Cao Sơn, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn;\n15. Bà Nguyễn Thị Hoàn, Tổ phó Tổ Vật lý - Thể dục, Trường THPT Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên;\n16. Bà Hà Thị Vân Hội viên Chi hội Phụ nữ khu Luông, xã Văn Luông, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ;\n17. Bà Phan Thị Minh, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Thạch Khuân, xã Đại Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/59d1c24017b74104ad4b8c65d6e8cefa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.jsonl b/manifests/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.jsonl deleted file mode 100644 index 3ff91b92e5acc89f021fdb1d9923d3fc25aead6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.png", - "output_text": "\n1797\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1208 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc ông Nguyễn Đức Chính, Thủ trưởng Bộ Tư pháp, nghỉ hưu\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 5709-CV/VPTW ngày 06 tháng 6 năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2012;\nĐể thực hiện chính sách cán bộ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ông Nguyễn Đức Chính, Thủ trưởng Bộ Tư pháp, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.\nĐiều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và ông Nguyễn Đức Chính, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT, Vụ PL, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr. 19\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a427453073e47ccbcc0b65102b322ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.jsonl b/manifests/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.jsonl deleted file mode 100644 index 19d3dbd079f223ffb594561310fc9d780c794df7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.png", - "output_text": "\n2. Ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa Thanh tra Sở Y tế và các cơ quan công an, quản lý thị trường, thanh tra chuyên ngành khác, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan về lĩnh vực y tế trên địa bàn.\nĐiều 31. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế\n1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Y tế.\n2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 6, 7 Điều 29 Nghị định này trong phạm vi quản lý của Sở Y tế.\nĐiều 32. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân\n1. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Luật Thanh tra.\n2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ngành y tế:\na) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong ngành y tế, Thủ trưởng các cơ quan thuộc ngành y tế có trách nhiệm cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu theo đề nghị của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra y tế để phục vụ cho hoạt động thanh tra; phối hợp với các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra y tế khi có yêu cầu;\nb) Trong phạm vi trách nhiệm được giao, Thủ trưởng các cơ quan ngành y tế có trách nhiệm xem xét, xử lý theo thẩm quyền hoặc giúp Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, xử lý kịp thời vi phạm của các cá nhân, cơ quan, đơn vị được phát hiện qua công tác thanh tra.\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 33. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2015 và thay thế Nghị định số 77/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế.\nBài bỏ Nghị định số 79/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a944ff2424e4e28bad22a03724f2b97.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.jsonl b/manifests/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.jsonl deleted file mode 100644 index af1d0340b4b9a262890c6e6c86e6a2967c1df26c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.png", - "output_text": "\n108\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2915.12.00-- Muối của axit fomic000
2915.13.00-- Este của axit fomic000
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00-- Axit axetic000
2915.24.00-- Anhydrit axetic000
2915.29-- Loại khác:
2915.29.10--- Natri axetat; coban axetat000
2915.29.90--- Loại khác000
- Este của axit axetic:
2915.31.00-- Etyl axetat000
2915.32.00-- Vinyl axetat000
2915.33.00-- n-Butyl axetat000
2915.36.00-- Dinoseb(ISO) axetat000
2915.39-- Loại khác:
2915.39.10--- Isobutyl axetat000
2915.39.20--- 2 - Ethoxyetyl axetat000
2915.39.90--- Loại khác000
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng000
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của chúng000
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng000
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10-- Axit palmitic, muối và este của nó000
2915.70.20-- Axit stearic000
2915.70.30-- Muối và este của axit stearic000
2915.90- Loại khác:
2915.90.10-- Clorua axetyl000
2915.90.20-- Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng000
2915.90.90-- Loại khác000
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00-- Axit acrylic và muối của nó000
2916.12.00-- Este của axit acrylic000
2916.13.00-- Axit metacrylic và muối của nó000
2916.14-- Este của axit metacrylic:
2916.14.10--- Metyl metacrylat000
2916.14.90--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5aad479ff8524c04bee2ec0e8fb4f8f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.jsonl b/manifests/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.jsonl deleted file mode 100644 index 9c6e27690138ae860289f7b184162f09f3613416..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.png", - "output_text": "\n- Bản chính (hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật) bản đồ đo đạc tỷ lệ 1/500 hoặc tỷ lệ 1/200 do cơ quan có tư cách pháp nhân thực hiện, thời gian chưa quá 3 năm (còn phù hợp với thực tế).\n- Giấy tờ hợp pháp, hợp lệ sử dụng đất: bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật (trường hợp không có thì phải có giải trình về nguồn gốc sử dụng đất và xác nhận của Chính quyền địa phương).\n- Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền hợp pháp của chủ đầu tư (đối với chủ đầu tư là tổ chức, doanh nghiệp).\nb. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)\n4. Thời gian giải quyết: Không quá 10 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp pháp và hợp lệ được tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.\n* Lưu ý: Những trường hợp phải báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Xây dựng hoặc thông qua Hội đồng kiến trúc - quy hoạch xem xét thì không áp dụng số ngày trả kết quả nêu trên.\n- Trường hợp: Hồ sơ Cung cấp Thông tin quy hoạch (bao gồm cung cấp thông tin về quy hoạch - kiến trúc và chỉ giới đường đô) chưa đủ căn cứ để giải quyết (ví dụ Hồ sơ thiếu căn cứ pháp lý cần phải bổ sung, giải trình; Hồ sơ cần xin ý kiến cơ quan có liên quan,...): Sở Quy hoạch - Kiến trúc có văn bản trả lời những nội dung đã có đủ cơ sở pháp lý theo đúng thời hạn quy định; đồng thời hướng dẫn và đề nghị tổ chức (cá nhân) chủ động phối hợp cung cấp, bổ sung tài liệu có liên quan và thực hiện thủ tục liên thông với các Sở ngành, địa phương có liên quan; sau khi nhận được tài liệu bổ sung, ý kiến của các cơ quan và đủ căn cứ Sở Quy hoạch - Kiến trúc sẽ giải quyết tiếp các nội dung đề nghị của tổ chức, cá nhân.\n- Hồ sơ \"Cung cấp Thông tin quy hoạch\" sẽ được phân biệt bằng bìa màu riêng biệt để Lãnh đạo, phòng chuyên môn, cán bộ thụ lý để nhận biết và quan tâm giải quyết sớm.\n5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân\n6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội\n7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:\n* Đối với các khu vực đã có quy hoạch chi tiết đô thị:\n- Hồ sơ Cung cấp Thông tin quy hoạch: Sở Quy hoạch - Kiến trúc có văn bản cấp thông tin quy hoạch nêu các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc theo các cấp độ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.\n- Hồ sơ Cung cấp Thông tin chỉ giới đường đô: Sở Quy hoạch - Kiến trúc căn cứ vào quy chuẩn xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc đô thị (nếu có); quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000) hoặc quy hoạch chi tiết đô thị (tỷ lệ 1/500); Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội để có văn bản trả lời.\n8. Lệ phí: Không có.\n9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cung cấp thông tin quy hoạch.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5acdd68d51e04914b2129393d8a56ac6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.jsonl b/manifests/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c31412b4e28b040b86784b10438786f42ab7183 --- /dev/null +++ b/manifests/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4264/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nOfficial stamp of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'HOÀ TỘC' and 'ĐẾN' (Arrived) with a date and number.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1233/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:\n\nSở Tài chính, tỉnh Lạng Sơn;\nBáo Lạng Sơn, Tỉnh ủy Lạng Sơn;\nHội Chữ thập đỏ tỉnh Lạng Sơn,\n\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Lạng Sơn năm 2012.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5af52730ed70451ea17b7e445e7cd737.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.jsonl b/manifests/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.jsonl deleted file mode 100644 index 0c17a4f27457f9f2c0dd91ce8afae886ddb8ede5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.png", - "output_text": "\n5. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm:\na) Công bố các cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên;\nb) Quy định về từ thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế trên tàu biển, biểu mẫu báo cáo y tế.\nĐiều 11. Trách nhiệm của chủ tàu đối với thuyền viên bị tai nạn lao động hàng hải, bệnh nghề nghiệp\n1. Thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả gồm điều trị y tế, phẫu thuật, nằm viện, các loại thuốc, trang thiết bị điều trị cần thiết, chi phí ăn, ở của thuyền viên từ khi sơ cứu đến khi thuyền viên bình phục hoặc đến khi xác định là mãn tính.\n2. Trả đủ tiền lương ghi trong hợp đồng lao động thuyền viên trong thời gian điều trị.\n3. Thanh toán chi phí mai táng trong trường hợp thuyền viên bị tử vong trên tàu hoặc trên bờ trong thời gian đi tàu.\n4. Chủ tàu không phải thanh toán chi phí cho thuyền viên trong trường hợp sau đây:\na) Bị thương xảy ra ngoài thời gian đi tàu;\nb) Bị thương, ốm do hành vi cố ý của thuyền viên.\n5. Bảo vệ và trả lại tài sản của thuyền viên để lại trên tàu cho thuyền viên hoặc thân nhân của họ trong trường hợp thuyền viên rời tàu khi bị bệnh, bị thương hoặc tử vong.\nĐiều 12. Khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp\n1. Khi xảy ra tai nạn lao động hàng hải, chủ tàu hoặc thuyền trưởng có trách nhiệm khai báo tai nạn lao động theo quy định của pháp luật về lao động và khai báo với Cảng vụ hàng hải gần nhất nếu tàu đang hoạt động trong cảng biển Việt Nam hoặc Cục Hàng hải Việt Nam nếu tàu đang hoạt động trên biển hoặc cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam nếu tàu đang hoạt động ở nước ngoài.\n2. Việc điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải, bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về lao động, an toàn lao động.\n3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về khai báo, điều tra, thống kê, báo cáo tai nạn lao động hàng hải.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5b03c9bc423a485ab57f16d9d82480d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.jsonl b/manifests/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.jsonl deleted file mode 100644 index ef22ff3f3c887cb684aabbf01ad57b872f696c79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.png", - "output_text": "\n213\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5205.47.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)000
5205.48.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)000
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sơ không chải kỹ:
5206.11.00-- Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5206.12.00-- Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000
5206.13.00-- Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5206.14.00-- Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
5206.15.00-- Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000
- Sợi đơn, làm từ sơ đã chải kỹ:
5206.21.00-- Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5206.22.00-- Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000
5206.23.00-- Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5206.24.00-- Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
5206.25.00-- Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sơ không chải kỹ:
5206.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000
5206.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5206.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5206.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5206.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ sơ chải kỹ:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5b20218e86e74338b7fcd18ae85ff37a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.jsonl b/manifests/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e83810a9d1d5cb9899c73256f4194cb77b0fe86 --- /dev/null +++ b/manifests/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được\n1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1, đoạn Km791A+500-Km848+875, tỉnh Thừa Thiên Huế.\n2. Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:\na) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kip thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;\nb) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;\nc) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm về Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Bộ Giao thông vận tải theo quy định.\nĐiều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:\na) Dự án đã được nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng;\nb) Được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí trên cơ sở đề xuất của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh phương án tài chính của Hợp đồng BOT dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.\n3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b29b21a271a4c5ca919a060c4922c2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.jsonl b/manifests/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.jsonl deleted file mode 100644 index 738b5b83392cf91b117dc7f9c09cb9c830c92cfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.png", - "output_text": "\n223\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dài hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5408.22.00-- Đã nhuộm321
5408.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5408.24.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5408.32.00-- Đã nhuộm321
5408.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5408.34.00-- Đã in321
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
55.01Tô (tow) filament tổng hợp.
5501.10.00- Từ nilông hoặc từ polyamit khác000
5501.20.00- Từ các polyester000
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5501.40.00- Từ polypropylen000
5501.90.00- Loại khác000
5502.00.00Tô (tow) filament tái tạo.000
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
- Từ nilông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00-- Từ các aramit000
5503.19.00-- Loại khác000
5503.20.00- Từ các polyester10.50
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5503.40.00- Từ polypropylen000
5503.90.00- Loại khác000
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
5504.10.00- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)000
5504.90.00- Loại khác000
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu sơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ sơ nhân tạo.
5505.10.00- Từ các sơ tổng hợp10.50
5505.20.00- Từ các sơ tái tạo10.50
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
5506.10.00- Từ nilông hay từ các polyamit khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5b3569ed4e434be0b73bc1c4b3b87373.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.jsonl b/manifests/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f829bee743facadca634e1bbc42b28ae9c9d2143 --- /dev/null +++ b/manifests/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.png", + "output_text": "\nĐiều 10. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng\n1. Hoa lợi phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng là sản vật tự nhiên mà vợ, chồng có được từ tài sản riêng của mình.\n2. Lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng là khoản lợi mà vợ, chồng thu được từ việc khai thác tài sản riêng của mình.\nĐiều 11. Tài sản riêng khác của vợ, chồng theo quy định của pháp luật\n1. Quyền tài sản đối với đối tượng sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ.\n2. Tài sản mà vợ, chồng xác lập quyền sở hữu riêng theo bản án, quyết định của Tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác.\n3. Khoản trợ cấp, ưu đãi mà vợ, chồng được nhận theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng; quyền tài sản khác gắn liền với nhân thân của vợ, chồng.\nĐiều 12. Đăng ký tài sản chung của vợ chồng\n1. Tài sản chung của vợ chồng phải đăng ký theo quy định tại Điều 34 của Luật Hôn nhân và gia đình bao gồm quyền sử dụng đất, những tài sản khác mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu.\n2. Đối với tài sản chung của vợ chồng đã được đăng ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ, chồng có quyền yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng.\n3. Trong trường hợp tài sản chung được chia trong thời kỳ hôn nhân mà trong giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận sử dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài sản bằng hiện vật có quyền yêu cầu cơ quan đăng ký tài sản cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên cơ sở văn bản thỏa thuận của vợ chồng hoặc quyết định của Tòa án về chia tài sản chung.\nĐiều 13. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung của vợ chồng\n1. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung do vợ chồng thỏa thuận. Trong trường hợp vợ hoặc chồng xác lập, thực hiện giao dịch liên quan đến tài sản chung để đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình thì được coi là có sự đồng ý của bên kia, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn nhân và gia đình.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b4b569f13cf4cb8b9bfa33cbbefdf82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.jsonl b/manifests/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.jsonl deleted file mode 100644 index 04986c933a01cd09f7cbc0f3d0b68095d0446470..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.png", - "output_text": "\n137\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, ni và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
3401.11.10--- Sản phẩm đã tẩm thuốc1174
3401.11.20--- Xà phòng tẩm1174
3401.11.30--- Loại khác, bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy1174
3401.11.90--- Loại khác1174
3401.19-- Loại khác:
3401.19.10--- Bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy1174
3401.19.90--- Loại khác1174
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20-- Phổi xà phòng5.542
-- Loại khác:
3401.20.91--- Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế151311
3401.20.99--- Loại khác85.53
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng1174
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5b6d658f94164d99bb41061f2b59639b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.jsonl b/manifests/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.jsonl deleted file mode 100644 index f64b8800b51c4179b6db7169fb3bdc9d6f462a96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.png", - "output_text": "\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc áp dụng các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ của Ban Cơ yếu Chính phủ để bảo đảm an toàn, bí mật các thông tin bí mật Nhà nước khi truyền đi bằng các phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ trong các thiết bị điện tử, tin học.\nĐiều 46. Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và quy định về sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người làm công tác cơ yếu đã nghỉ hưu, chuyển ngành, chuyển công tác khác hoặc thời việc mà tham gia hoạt động mật mã cho các tổ chức, cá nhân ngoài ngành Cơ yếu trước thời hạn 5 năm kể từ ngày có quyết định.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã cho các cơ quan, tổ chức để bảo vệ thông tin bí mật Nhà nước mà không được phép của Ban Cơ yếu Chính phủ.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\nMục 2 THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CƠ YẾU\nĐiều 47. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành cơ yếu\n1. Thanh tra viên cơ yếu đang thi hành công vụ có quyền:\na) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng;\nb) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định này.\n2. Chánh Thanh tra Cơ yếu Chính phủ, Trưởng đoàn Thanh tra chuyên ngành cơ yếu có quyền:\na) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính không quá 25.000.000 đồng;\nc) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định này.\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5bb054d14cc54bf3a0cd7057e0acf68d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.jsonl b/manifests/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.jsonl deleted file mode 100644 index 8d93a5134aa355ad8ba917b253b352df93d8a780..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.png", - "output_text": "\n11\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho Hucho)151311
0303.14.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
0303.19.00-- Loại khác85.53
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)151311
0303.24.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)151311
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)151311
0303.26.00-- Cá chình (Anguilla spp.)151311
0303.29.00-- Loại khác151311
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.31.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)151311
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)151311
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)151311
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)151311
0303.39.00-- Loại khác151311
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)151311
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)151311
0303.43.00-- Cá ngừ vẫn hoặc cá ngừ sọc đen85.53
0303.44.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)151311
0303.45.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5bf55c5236ae4cc99697c9aad1868a9b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.jsonl b/manifests/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ab18123f765b22ca044c6bebb83b58feaaeb944 --- /dev/null +++ b/manifests/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.png", + "output_text": "\n- Ban hành các cơ chế, chính sách và hướng dẫn về nuôi, trồng và thương mại các loài hoang dã thông thường.\nc) Thiết lập cơ chế quản lý tiếp cận nguồn gen, chia sẻ lợi ích và bảo vệ nguồn gen, tri thức truyền thống về nguồn gen:\n- Nghiên cứu, xây dựng quy định hướng dẫn cơ chế tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích thu được từ nguồn gen; thực hiện mô hình thí điểm chia sẻ lợi ích thu được từ nguồn gen, chú trọng lợi ích của cộng đồng;\n- Thu thập, tư liệu hóa, lập chỉ dẫn địa lý và thực hiện các biện pháp bảo tồn tri thức truyền thống về nguồn gen;\n- Xây dựng và triển khai đề án tăng cường năng lực thực hiện Nghị định thư Nagoya về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích.\n4. Kiểm soát các hoạt động gây tác động xấu đến đa dạng sinh học\na) Kiểm soát chặt chẽ các hoạt động chuyển đổi mục đích sử dụng đất, mặt nước, phương thức canh tác, khai thác kém bền vững và các hoạt động gây ô nhiễm môi trường:\n- Kiểm soát việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng tự nhiên, mặt nước có giá trị bảo tồn theo hướng hạn chế tối thiểu các tác động tiêu cực đến đa dạng sinh học;\n- Hạn chế khai thác quá mức và thay đổi phương thức đánh bắt, khai thác, nuôi trồng nông, lâm, thủy sản kém bền vững; thực hiện các biện pháp loại bỏ hình thức đánh bắt, khai thác mang tính hủy diệt;\n- Thực hiện tốt các giải pháp kiểm chế tốc độ gia tăng ô nhiễm môi trường tác động xấu đến đa dạng sinh học.\nb) Kiểm soát nạn khai thác, buôn bán và tiêu thụ trái phép động, thực vật hoang dã:\n- Thúc đẩy sự tham gia rộng rãi của cộng đồng và các phương tiện thông tin đại chúng trong phát hiện, ngăn chặn các hành vi khai thác, buôn bán và tiêu thụ trái phép động, thực vật hoang dã;\n- Hoàn thiện, thực hiện cơ chế phối hợp liên ngành giữa các lực lượng cảnh sát môi trường, quản lý thị trường, hải quan, kiểm lâm, kiểm ngư trong việc phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi khai thác, buôn bán, tiêu thụ trái phép động, thực vật hoang dã;\n- Vận động, tuyên truyền rộng rãi về việc không tiêu thụ, sử dụng sản phẩm từ động vật hoang dã trên phạm vi toàn quốc;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5bf849253e314e479aa406b0deb67fbb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c22562644324159a85de73831762a7f.jsonl b/manifests/5c22562644324159a85de73831762a7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6066e5c55567b627991c5e14f47e8d79005671b6 --- /dev/null +++ b/manifests/5c22562644324159a85de73831762a7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c22562644324159a85de73831762a7f.png", + "output_text": "\n106\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00-- Axit axetic000
2915.24.00-- Anhydrit axetic000
2915.29-- Loại khác:
2915.29.10--- Natri axetat; coban axetat000
2915.29.90--- Loại khác000
- Este của axit axetic:
2915.31.00-- Ethyl axetat000
2915.32.00-- Vinyl axetat000
2915.33.00-- n-Butyl axetat000
2915.36.00-- Dinoseb(ISO) axetat000
2915.39-- Loại khác:
2915.39.10--- Isobutyl axetat000
2915.39.20--- 2 - Ethoxyethyl axetat000
2915.39.90--- Loại khác000
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloxoaxetic, muối và este của chúng000
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của chúng000
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng000
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10-- Axit palmitic, muối và este của nó000
2915.70.20-- Axit stearic000
2915.70.30-- Muối và este của axit stearic000
2915.90- Loại khác:
2915.90.10-- Clorua axetyl000
2915.90.20-- Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng000
2915.90.90-- Loại khác000
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00-- Axit acrylic và muối của nó000
2916.12.00-- Este của axit acrylic000
2916.13.00-- Axit metacrylic và muối của nó000
2916.14-- Este của axit metacrylic:
2916.14.10--- Metyl metacrylat000
2916.14.90--- Loại khác000
2916.15.00-- Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó000
2916.16.00-- Binapacryl (ISO)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c22562644324159a85de73831762a7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.jsonl b/manifests/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cf36063f3a7733a3d0f56e6ebed553601a53e7b --- /dev/null +++ b/manifests/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.png", + "output_text": "\n130\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3702.52-- Loại chiếu rộng không quá 16 mm:
3702.52.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.52.90--- Loại khác221
3702.53.00-- Loại chiếu rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu221
3702.54-- Loại chiếu rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in221
3702.54.90--- Loại khác221
3702.55-- Loại chiếu rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.55.50--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in221
3702.55.90--- Loại khác655
3702.56-- Loại chiếu rộng trên 35 mm:
3702.56.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.56.90--- Loại khác221
- Loại khác:
3702.96-- Loại chiếu rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.96.90--- Loại khác221
3702.97-- Loại chiếu rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.97.90--- Loại khác221
3702.98-- Loại chiếu rộng trên 35 mm:
3702.98.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh221
3702.98.30--- Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên7,57,55
3702.98.90--- Loại khác221
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10-- Chiều rộng không quá 1.000 mm7,57,55
3703.10.90-- Loại khác332
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)655
3703.90.00- Loại khác7,57,55
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang221
3704.00.90- Loại khác7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c42656c0f5742348107ada58089e3ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.jsonl b/manifests/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5b78ad1389459f730f29dda4b2008d71bbac64e --- /dev/null +++ b/manifests/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.png", + "output_text": "\n63\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2008.97.90--- Loại khác17,51510
2008.99-- Loại khác:
2008.99.10--- Quả vải17,51510
2008.99.20--- Quả nhân17,51510
2008.99.30--- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)17,51510
2008.99.40--- Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17,51510
2008.99.90--- Loại khác17,51510
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00-- Đông lạnh201815
2009.12.00-- Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2017,51510
2009.19.00-- Loại khác201815
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00-- Với trị giá Brix không quá 20201815
2009.29.00-- Loại khác201815
- Nước ép từ một loại quả thuộc chỉ cam quýt khác:
2009.31.00-- Với trị giá Brix không quá 2017,51510
2009.39.00-- Loại khác17,51510
- Nước dứa ép:
2009.41.00-- Với trị giá Brix không quá 20201815
2009.49.00-- Loại khác201815
2009.50.00- Nước cà chua ép17,51510
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00-- Với trị giá Brix không quá 3017,51510
2009.69.00-- Loại khác17,51510
- Nước táo ép:
2009.71.00-- Với trị giá Brix không quá 2017,51510
2009.79.00-- Loại khác17,51510
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81-- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10--- Dùng cho trẻ em201815
2009.81.90--- Loại khác201815
2009.89-- Loại khác:
2009.89.10--- Nước ép từ quả lý chua đen201815
--- Loại khác:
2009.89.91---- Dùng cho trẻ em201815
2009.89.99---- Loại khác201815
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10-- Dùng cho trẻ em201815
2009.90.90-- Loại khác201815
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c830bbfe2d144989007e4bd73fd917f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.jsonl b/manifests/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.jsonl deleted file mode 100644 index 45a391fbe4e74a8068ce9c1cee2982e46d0619dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.png", - "output_text": "\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều này.\nĐiều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi đồ đất, đá, vật liệu, rác xuống sông, hồ, kênh, mương, hố ga, cống, rãnh thoát nước làm cản trở dòng chảy.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xả chất độc hại vào hệ thống thoát nước công cộng;\nb) Vi phạm các quy định về bảo vệ an toàn hệ thống thoát nước.\n3. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tự ý đầu nối vào mạng lưới thoát nước, xây dựng công trình trên sông, kênh, rạch, ao, hồ;\nb) San, lấp kênh, mương, ao hồ thoát nước công cộng trái quy định;\nc) Tự ý dịch chuyển đường ống ngầm, hố ga thoát nước;\nd) Xây dựng các loại công trình trên bờ, trên mặt nước, dưới mặt nước trong khu vực bảo vệ an toàn hệ thống thoát nước trái quy định.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu;\nb) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này.\nMục 2 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RÃN THÔNG THƯỜNG\nĐiều 47. Vi phạm quy định về thu gom, vận chuyển, đổ rác thải, phé thải xây dựng và xử lý chất thải rắn thông thường\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không ghi chép và lưu trữ các hồ sơ chất thải theo quy định.\n41\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5c83a55a99e446c8bd258b3ee1bf8a05.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.jsonl b/manifests/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.jsonl deleted file mode 100644 index 2d4edb7b1be9641531f61239fb2fcea57601b4e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.png", - "output_text": "\nQuy định tại điểm này không áp dụng trong trường hợp tỷ lệ thay đổi do tổ chức phát hành giao dịch cổ phiếu quỹ hoặc phát hành thêm cổ phiếu.\nd) Nội dung báo cáo sở hữu, công bố thông tin thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 18, Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này. Thời điểm báo cáo sở hữu, công bố thông tin thực hiện theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.\nChương IV\nSỞ HỮU NƯỚC NGOÀI TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN\nĐiều 11. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam\n1. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng; doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa theo hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng; tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài đối với trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán, cổ phiếu không có quyền biểu quyết của công ty đại chúng, chứng khoán phái sinh, chứng chỉ lưu ký được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (sau đây gọi tắt là Nghị định số 60/2015/NĐ-CP).\n2. Công ty đại chúng có trách nhiệm xác định ngành, nghề đầu tư kinh doanh và tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty. Danh mục về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với từng ngành, nghề đầu tư kinh doanh (nếu có) thực hiện theo Điều ước quốc tế, quy định pháp luật đầu tư, pháp luật doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác có liên quan.\n3. Công ty đại chúng không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP khi muốn hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài thực tế thì phải quy định rõ tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Điều lệ công ty. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty được thực hiện dưới hình thức triệu tập họp hoặc lấy ý kiến Đại hội đồng cổ đông bằng văn bản theo quy định pháp luật doanh nghiệp.\n4. Trường hợp thay đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh, tổ chức lại công ty hoặc quy định pháp luật thay đổi dẫn tới công ty đại chúng có tỷ lệ sở hữu nước ngoài thực tế vượt mức tối đa quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP, công ty đại chúng và các tổ chức, cá nhân có liên quan phải bảo đảm không làm tăng tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty.\n5. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại tổ chức kinh doanh chứng khoán là không bị hạn chế, trong đó:\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5c83e5151aa5477fb984a4af73fbf7f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.jsonl b/manifests/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bdabdeca70775af2d9064246315d618ca1752a2 --- /dev/null +++ b/manifests/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
với nhà tài trợđảm phán hiệp định và hoàn tất các thủ tục đảm phán, ký kết điều ước quốc tế theo kế hoạch
IV. Tăng cường năng lực quản lý tổ chức thực hiện dự án
1. Nghiên cứu toàn diện cách thức tổ chức, đánh giá năng lực các Ban quản lý dự ánBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý III/2014Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ kết quả nghiên cứu, làm cơ sở để xây dựng Thông tư hướng dẫn về thành lập Ban Quản lý dự án (Mục 2.4) và thiết lập hệ thống đào tạo và cấp chứng chỉ hành nghề về quản lý dự án (Mục 4.2)
2. Thiết lập hệ thống đào tạo và cấp chứng chỉ hành nghề về các kỹ năng trong công tác quản lý dự án (quản lý dự án, kế hoạch và tài chính, giám sát và đánh giá, đầu thầu, giải phóng mặt bằng và tái định cư, môi trường, xã hội,...)Bộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý IV/2015Hệ thống đào tạo và cấp chứng chỉ hành nghề về quản lý dự án được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thiết lập và đi vào hoạt động
3. Tăng cường năng lực quản lý tổ chức thực hiện dự án ở các cấpBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênNăng lực quản lý dự án ở các cấp được tăng cường
V. Nâng cao trách nhiệm của các cấp trong việc xử lý khó khăn, vướng mắc; tăng cường tính minh bạch, chống tham nhũng
1. Tăng cường hiệu lực và hiệuBộ Kế hoạch và ĐầuCác thành viên Ban ChỉHoạt động thường
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c993474738b49c0aa64ca0544229166.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.jsonl b/manifests/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.jsonl deleted file mode 100644 index cc731f591bd70923eb935533da0b3d759fedae00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.png", - "output_text": "\nĐiều 12. Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia cảnh báo có khả năng xuất hiện lũ lớn ngoài thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ Buôn Tua Srah; Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A theo Quy trình này.\nĐiều 13. Tích nước cuối mùa lũ\n1. Từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 30 tháng 11 hàng năm, cần cử nhân định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu không xuất hiện hình thế thời tiết có khả năng gây mưa lũ trên lưu vực, chủ hồ được phép chủ động tích nước để đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bình thường.\n2. Trong thời gian các hồ tích nước theo quy định tại Khoản 1 của Điều này, nếu Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, vận hành các hồ như sau:\na) Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hạ mực nước hồ Buôn Tua Srah để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 7 của Quy trình này, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 7 của Quy trình này;\nb) Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hạ mực nước các hồ Buôn Kuóp và Srêpôk 3 để đón lũ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 8 của Quy trình này nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 2 và vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 8 của Quy trình này;\nc) Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A theo quy định tại Điều 9 của Quy trình này;\nd) Trong quá trình vận hành theo Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này, cần cử bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk thì vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bình thường.\n3. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du, nếu không có bản tin cảnh báo tiếp theo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia như quy định tại Khoản 2 của Điều này, các hồ được phép tích nước, nhưng không vượt mực nước dâng bình thường.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5caa057f91b64626a92b56e41b6a3d11.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.jsonl b/manifests/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.jsonl deleted file mode 100644 index 818edb527d54b1a00e17e071c1b13d55d85ab55c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.png", - "output_text": "\nTổ chức đăng ký\nApplicant: _____\nĐại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài ký tên, đóng dấu (nếu có)\nName, Signature and Seal (if any)\nof Authorized Signatory: _____\nChức danh\nTitle: _____\nNgày thực hiện\nExecution Date: _____\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5cbe91ee485c490da23b2c6734301032.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.jsonl b/manifests/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51d570940b8f130bccb14726d5167ab79190e6d9 --- /dev/null +++ b/manifests/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.png", + "output_text": "\n65\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1905.40- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10-- Chua thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây750
1905.40.90-- Loại khác750
1905.90- Loại khác:
1905.90.10-- Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng750
1905.90.20-- Bánh quy không ngọt khác750
1905.90.30-- Bánh ga tô (cakes)750
1905.90.40-- Bánh bột nhào (pastry)750
1905.90.50-- Các loại bánh không bột750
1905.90.60-- Vở viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm000
1905.90.70-- Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự750
1905.90.80-- Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác750
1905.90.90-- Loại khác750
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri750
2001.90- Loại khác:
2001.90.10-- Hành tây750
2001.90.90-- Loại khác750
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002.10.10-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước750
2002.10.90-- Loại khác750
2002.90- Loại khác:
2002.90.10-- Bột cà chua dạng sệt750
2002.90.20-- Bột cà chua750
2002.90.90-- Loại khác750
20.03Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5cd94ad1c19746dcb47a7239e69bffc6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.jsonl b/manifests/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1af7192c3f84e036fa18489b00df3a454235343 --- /dev/null +++ b/manifests/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND thành phố Hải Phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng thành phố Hải Phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muen, Công TĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Haiphong City, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHỮA' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5cddff34b1fa467ca4bc292f702b5c87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.jsonl b/manifests/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.jsonl deleted file mode 100644 index d44eb360786814e2c3fcaeea47bc2822d8a0a17f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ĐÁNH SÁCH ĐƯỢC TĂNG BẰNG KIỆN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 140/U/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nVăn phòng Huyện ủy Nhon Trạch, tỉnh Đồng Nai;\nPhòng Nội vụ huyện Nhon Trạch, tỉnh Đồng Nai;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Nhon Trạch, tỉnh Đồng Nai;\nTrung tâm Quy hoạch Xây dựng Đồng Nai, Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5d1d527a3026408c96fb305f860adf9c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.jsonl b/manifests/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.jsonl deleted file mode 100644 index 89211fe557a2a8e00addedc55ae5b20379a6d455..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
10Trường CDN Kỹ thuật công nghệ TP HCM
10
46TTGDQPAN
Đại học Quốc gia TP HCM
1Trường DH Bách khoa TPHCM
2Trường DH Công nghệ thông tin
3Trường DH Kinh tế - Luật
4Trường DH Quốc tế
5Trường DH Khoa học tự nhiên
6Trường DH Khoa học xã hội và nhân văn
7Khoa Y DH Quốc gia TPHCM
8Trường DH Nông Lâm TP HCM
9Trường DH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
10Học viện Công nghệ Bưu chính viễn Thông
11Trường DH Văn hóa TP HCM
12Trường DH Kiến trúc TP HCM
13Trường DH Kinh tế TP HCM
14Trường DH Luật TP HCM
15Trường CD Tài chính Hải quan
16Trường CD Viễn Đông
17Trường CDN Công nghệ Thông Tin ISPACE
18Trường DH Việt Đức
19Trường DH Văn Hiến
20Trường CDN Công nghệ cao Đông An
20
47TTGDQPAN
Trường Cao đẳng nghề số 8
1Trường CDN Số 8 - Bộ Quốc phòng
2Trường DH Ngân hàng
3Trường CD Cao Thăng
4Trường DH Mỏ TP HCM
5Trường CD Công nghệ dệt may thời trang
6Trường DH Kinh tế - Kỹ thuật miền Nam
7Trường DH Kinh tế - Tài chính TP HCM
8Trường DH Sân khấu - Điện ảnh TP HCM
9Nhạc viện TP Hồ Chí Minh
10Trường CDN Quận 2 TP Hồ Chí Minh
11Trường DH Công nghiệp TPHCM (cơ sở Đồng Nai)
12Trường CDN LiLama - 2
13Trường DH Đồng Nai
14Trường CDN Đồng Nai
15Trường DH Công nghệ Đồng Nai
16Trường DH Bà Rịa - Vũng Tàu
17Trường DH Dầu khí
17
48TTGDQPAN
Trường quân sự tỉnh Đồng Nai
1Trường DH Công nghệ Miền Đông
2Trường CD Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
3Trường CD Y tế Đồng Nai
4Trường DH Lâm nghiệp TP HCM (cơ sở Đồng Nai)
\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5d2c955fc66a4b028e752a5e4844cd79.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.jsonl b/manifests/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc58ced71bbeff88ca87829859c6eb747d95ebb3 --- /dev/null +++ b/manifests/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.png", + "output_text": "\n258\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10-- Từ vải không dệt trừ phót321
6307.10.20-- Từ phót321
6307.10.90-- Loại khác321
6307.20.00- Áo cừu sinh và đai cừu sinh000
6307.90- Loại khác:
6307.90.30-- Tầm phù ô che cắt sẵn hình tam giác5.542
6307.90.40-- Khẩu trang phẫu thuật110.5
-- Các loại đai an toàn:
6307.90.61--- Thích hợp dùng trong công nghiệp110.5
6307.90.69--- Loại khác222
6307.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay222
6307.90.90-- Loại khác222
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chân, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.5.542
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.***
63.10Vải vụn, mẫu dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới***
6310.10.90-- Loại khác***
6310.90- Loại khác:
6310.90.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới***
6310.90.90-- Loại khác***
Chương 64 - Giày, dép, ghét và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoay ốc, cầm đế hoặc các cách tương tự.
6401.10.00- Giày, dép có mũ gắn kim loại bảo vệ2017.515
- Giày, dép khác:
6401.92.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối2017.515
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d4fb7e9af7f41929e04bec5bfc92912.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.jsonl b/manifests/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e81562469b900c16382b9824e9493c91d899a533 --- /dev/null +++ b/manifests/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.png", + "output_text": "\n358\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8501.63.00-- Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA221
8501.64.00-- Công suất trên 750 kVA221
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502.11.00-- Công suất không quá 75 kVA***
8502.12-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502.12.10--- Công suất không quá 125 kVA543
8502.12.20--- Công suất trên 125 kVA543
8502.13-- Công suất trên 375 kVA:
8502.13.10--- Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên221
8502.13.90--- Loại khác221
8502.20- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502.20.10-- Công suất không quá 75 kVA***
8502.20.20-- Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA***
8502.20.30-- Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA***
-- Công suất trên 10.000 kVA:
8502.20.41--- Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên***
8502.20.49--- Loại khác***
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31-- Chạy bằng sức gió:
8502.31.10--- Công suất không quá 10.000 kVA221
8502.31.20--- Công suất trên 10.000 kVA221
8502.39-- Loại khác:
8502.39.10--- Công suất không quá 10 kVA000
8502.39.20--- Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
--- Công suất trên 10.000 kVA:
8502.39.31---- Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên000
8502.39.39---- Loại khác000
8502.40.00- Máy biến đổi điện quay000
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
8503.00.10- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên221
8503.00.90- Loại khác221
85.04Biến thế điện, máy biến đổi điện tính (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504.10.00- Chân lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng655
- Máy biến điện sử dụng điện môi lòng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d66bfdd31e3441fb9092c91ded3ea3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.jsonl b/manifests/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1385b1b62e46c766a3d082ec801ab8fa211d318 --- /dev/null +++ b/manifests/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.png", + "output_text": "\n344\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8415.82.21---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.82.29---- Loại khác1097,5
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.82.39---- Loại khác1097,5
--- Loại khác:
8415.82.91---- Công suất không quá 26,38 kW85,53
8415.82.99---- Loại khác5,542
8415.83-- Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút000
8415.83.19---- Loại khác000
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.83.21---- Công suất không quá 26,38 kW85,53
8415.83.29---- Loại khác5,542
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.83.39---- Loại khác1097,5
--- Loại khác:
8415.83.91---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.83.99---- Loại khác1097,5
8415.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất không quá 21,10 kW:
8415.90.13--- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.14- - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ000
8415.90.19--- Loại khác000
- - Cửa máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415.90.24---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.25---- Loại khác000
--- Loại khác:
8415.90.26---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.29---- Loại khác000
- - Cửa máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d9ea6713e6644b3b5ba8d3b64ca425a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.jsonl b/manifests/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.jsonl deleted file mode 100644 index 691f1c2a32cb6efb3bfe34e3f826ec741cd1aecc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.png", - "output_text": "\nHai hoặc nhiều công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật hợp danh mới giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam.\n2. Hồ sơ hợp nhất công ty luật được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị hợp nhất công ty luật;\nb) Hợp đồng hợp nhất, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của các công ty luật bị hợp nhất;\nc) Giấy phép thành lập của các công ty luật bị hợp nhất;\nd) Điều lệ công ty luật hợp nhất.\nTrong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tư pháp quyết định chấp thuận việc hợp nhất dưới hình thức cấp Giấy phép thành lập công ty luật nước ngoài hợp nhất; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n3. Thủ tục đăng ký hoạt động, đăng báo, thông báo về việc thành lập công ty luật nước ngoài hợp nhất được thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật luật sư và Điều 30 của Nghị định này.\n4. Sau khi công ty luật nước ngoài hợp nhất được cấp Giấy đăng ký hoạt động, các công ty luật nước ngoài bị hợp nhất chấm dứt hoạt động. Công ty luật hợp nhất được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị hợp nhất.\nĐiều 33. Sáp nhập công ty luật nước ngoài\n1. Một hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài có thể sáp nhập vào một công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài khác.\nMột hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh có thể sáp nhập vào một công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh khác.\nMột hoặc nhiều công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam có thể thỏa thuận sáp nhập vào một công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam khác.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5da992f4aaab4a14bee848794141d378.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.jsonl b/manifests/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae3f7e9b6d294603cadad411ce1615a19e971c43 --- /dev/null +++ b/manifests/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.png", + "output_text": "\n299\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8402.19.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ221
8402.19.29- - - - Loại khác221
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8402.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10-- Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8402.90.90-- Loại khác000
84.03Nồi hơi nước sôi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.
8403.10.00- Nồi hơi000
8403.90- Bộ phận:
8403.90.10-- Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8403.90.90-- Loại khác000
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cao rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
8404.10.10-- Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02221
8404.10.20-- Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03221
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác221
8404.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị thuộc phần nhóm 8404.10.10:
8404.90.11- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi221
8404.90.19- - - Loại khác221
-- Cửa thiết bị thuộc phần nhóm 8404.10.20:
8404.90.21- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi221
8404.90.29- - - Loại khác221
8404.90.90-- Loại khác221
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc000
8405.90.00- Bộ phận000
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5dd84d850ac8441e9c22e69b4243dca4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e1c04283275421ab05535a45856570d.jsonl b/manifests/5e1c04283275421ab05535a45856570d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61459eba4afc3bd6e9b59dc6a9aa0d466d8d91ef --- /dev/null +++ b/manifests/5e1c04283275421ab05535a45856570d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e1c04283275421ab05535a45856570d.png", + "output_text": "\n440\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEP A (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
8703.24-- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.24.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.24.29---- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.24.39---- Loại khác321
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.24.51---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.59---- Loại khác***
8703.24.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.24.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.99---- Loại khác***
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
8703.31.20--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.31.40--- Xe cứu thương202020
8703.31.50--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động787878
8703.31.99---- Loại khác4.54.54.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e1c04283275421ab05535a45856570d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.jsonl b/manifests/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.jsonl deleted file mode 100644 index b78ad89cb73e7d5cc3ff8f072b3a415489922d6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.png", - "output_text": "\n4. Hướng dẫn Thanh tra Sở Y tế và cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Y tế xây dựng kế hoạch thanh tra y tế hằng năm.\n5. Thường trực công tác tiếp dân theo quy định của pháp luật.\n6. Tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế, Tổng Thanh tra Chính phủ về kết quả công tác thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo; tiếp công dân; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi quản lý của Bộ Y tế theo quy định của pháp luật.\n7. Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế về công tác thanh tra y tế.\n8. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật hoặc do Bộ trưởng giao.\nĐiều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Y tế\nChánh Thanh tra Bộ Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 của Luật Thanh tra, Điều 8 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\n1. Quyết định thành lập các Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt. Quyết định thanh tra đột xuất khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng do Bộ trưởng Bộ Y tế giao.\n2. Trình Bộ trưởng Bộ Y tế ra quyết định thành lập Đoàn thanh tra, Đoàn thanh tra hành chính liên ngành theo kế hoạch thanh tra được duyệt hoặc đột xuất đối với vụ việc đặc biệt phức tạp, liên quan đến trách nhiệm quản lý của nhiều cấp, nhiều ngành; quyết định thành lập Đoàn thanh tra chuyên ngành theo kế hoạch thanh tra được duyệt hoặc đột xuất đối với vụ việc phức tạp, liên quan đến trách nhiệm quản lý của nhiều cơ quan, đơn vị, nhiều cấp, nhiều ngành.\n3. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế kiểm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Y tế khi được giao.\n4. Tổ chức tiếp công dân theo quy định của pháp luật.\n5. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật.\n6. Xác minh nội dung tố cáo, kết luận nội dung xác minh, kiến nghị biện pháp xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ trưởng Bộ Y tế khi được giao.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5e3ba2d74c0249e29e75bab4278578d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.jsonl b/manifests/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.jsonl deleted file mode 100644 index bc36c0016a3062e57f979ebf7b5cfda9c944ea30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.png", - "output_text": "\n166\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41--- Lá chắn bảo vệ của cảnh sát110.5
3926.90.42--- Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự5.542
3926.90.44--- Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống1097.5
3926.90.49--- Loại khác110.5
-- Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53--- Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa5.542
3926.90.55--- Móc hình chữ J hoặc khối chùm băng plastic dùng cho ngôi nổ, kíp nổ1097.5
3926.90.59--- Loại khác5.542
3926.90.60-- Dụng cụ cho gia cầm ăn1097.5
3926.90.70-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo5.542
-- Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81--- Khuôn (phom) giày000
3926.90.82--- Chuỗi hạt cầu nguyên000
3926.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3926.90.91--- Loại dùng để chứa ngũ cốc85.53
3926.90.92--- Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc85.53
3926.90.99--- Loại khác5.542
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4001.10- Mũ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
-- Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11--- Được cô đặc bằng ly tâm10.50
4001.10.19--- Loại khác10.50
-- Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21--- Được cô đặc bằng ly tâm10.50
4001.10.29--- Loại khác10.50
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21-- Tờ cao su xông khối:
4001.21.10--- RSS hạng 110.50
4001.21.20--- RSS hạng 210.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5e667b9ca81a461582e093e4650d3624.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.jsonl b/manifests/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97e80c3d7f51f8b09249b5c31581e92beef248c7 --- /dev/null +++ b/manifests/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.png", + "output_text": "\n429\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8539.31.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc2017.515
8539.31.90--- Loại khác2017.515
8539.32.00-- Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn halogen kim loại000
8539.39-- Loại khác:
8539.39.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc321
8539.39.30--- Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác321
8539.39.90--- Loại khác000
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539.41.00-- Đèn hồ quang000
8539.49.00-- Loại khác000
8539.90- Bộ phận:
8539.90.10-- Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đai xoay nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc110.5
8539.90.20-- Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ321
8539.90.90-- Loại khác000
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chính lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).
- Ống đèn hình vò tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11.00-- Loại màu110.5
8540.12.00-- Loại đơn sắc321
8540.20.00- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác321
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/dồ họa, loại màu, với điểm lán quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540.40.10-- Ống hiển thị dữ liệu/dồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25000
8540.40.90-- Loại khác000
8540.60.00- Ống tia âm cực khác000
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lười:
8540.71.00-- Magnetrons000
8540.79.00-- Loại khác000
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81.00-- Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e9ebf44d3584bf2862306725c67e0f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.jsonl b/manifests/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa588f268c608b11a3761cd6aeb2126918d89036 --- /dev/null +++ b/manifests/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.png", + "output_text": "\n226\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6206.30.00- Từ bóng131212
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo131212
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác131212
62.07Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần dài, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần dài và quần sịp:
6207.11.00-- Từ bóng131212
6207.19.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21.00-- Từ bóng131212
6207.22.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6207.29.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6207.91.00-- Từ bóng131212
6207.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6207.99.10--- Từ sợi nhân tạo131212
6207.99.90--- Loại khác131212
62.08Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi lip, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (nègligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208.11.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6208.19.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21.00-- Từ bóng131212
6208.22.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6208.29.00-- Từ vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6208.91.00-- Từ bóng131212
6208.92.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6208.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6208.99.10--- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn131212
6208.99.90--- Loại khác131212
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20- Từ bóng:
6209.20.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự131212
6209.20.90-- Loại khác131212
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10-- Bộ com-lê, quần và các loại tương tự131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ea927da80ca4ca58b48cbcc07ceddc0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.jsonl b/manifests/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3f91e5c06f99fe80c3b8782edc2fadf4069e646 --- /dev/null +++ b/manifests/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.png", + "output_text": "\n481\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9403.70.20-- Tủ hút hơi độc1097.5
9403.70.90-- Loại khác12,512,512,5
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả máy, liều gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.81.00-- Bảng tre hoặc song, mây1097.5
9403.89-- Loại khác:
9403.89.10--- Tủ hút hơi độc1097.5
9403.89.90--- Loại khác12,512,512,5
9403.90- Bộ phận:
9403.90.10- - Cửa xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm 9403.70.1017.51513
9403.90.90-- Loại khác9.563
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
9404.10.00- Khung đệm151311
- Đệm:
9404.21.00-- Bảng cao su xốp hoặc plastic xốp, đã hoặc chưa bọc151311
9404.29-- Bảng vật liệu khác:
9404.29.10--- Đệm lò xo151311
9404.29.20--- Loại khác, làm nóng/làm mát151311
9404.29.90--- Loại khác85.53
9404.30.00- Túi ngủ151311
9404.90- Loại khác:
9404.90.10-- Chăn quilt, khăn phủ giường và bọc đệm151311
9404.90.90-- Loại khác151311
94.05Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biến hiệu được chiếu sáng, biến đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
9405.10- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.10.20-- Đèn cho phòng mở000
-- Loại khác:
9405.10.30--- Đèn rọi110.5
9405.10.40--- Bộ đèn và đèn huỳnh quang1817.515
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ed5f946a7e44a62876dcd0720aad4a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.jsonl b/manifests/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed39c8d6889c28a123ebcea815a6d34678fc9963 --- /dev/null +++ b/manifests/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.png", + "output_text": "\n428\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9107.00.00Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ.221
91.08Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9108.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học181815
9108.12.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử181815
9108.19.00-- Loại khác181815
9108.20.00- Có bộ phận lên giây tự động181815
9108.90.00- Loại khác181815
91.09Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
9109.10.00- Hoạt động bằng điện181815
9109.90.00- Loại khác181815
91.10Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.
- Cửa đồng hồ cá nhân:
9110.11.00-- Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)151512,5
9110.12.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp151512,5
9110.19.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp151512,5
9110.90.00- Loại khác151512,5
91.11Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.
9111.10.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại đất phù kim loại quý151512,5
9111.20.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc151512,5
9111.80.00- Vỏ đồng hồ loại khác151512,5
9111.90.00- Bộ phận151512,5
91.12Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.
9112.20.00- Vỏ151512,5
9112.90.00- Bộ phận151512,5
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.
9113.10.00- Bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý151512,5
9113.20.00- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc151512,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5efd3ac5bd4244199c07e1542624a568.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.jsonl b/manifests/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..495862e13d0bdf1582140f3ba4cf4f0c95ae5350 --- /dev/null +++ b/manifests/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.png", + "output_text": "\n185\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp000
- Loại khác:
4901.91.00-- Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng000
4901.99-- Loại khác:
4901.99.10--- Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội000
4901.99.90--- Loại khác221
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần221
4902.90- Loại khác:
4902.90.10-- Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá000
4902.90.90-- Loại khác000
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.000
4904.00.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.221
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
4905.10.00- Quả địa cầu000
- Loại khác:
4905.91.00-- Dạng quyển000
4905.99.00-- Loại khác000
49.06Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.
4906.00.10- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng000
4906.00.90- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f11703f8c724e169d1f722807251e35.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.jsonl b/manifests/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.jsonl deleted file mode 100644 index 5035d13807cf3e4b11f926519cd23d552b3e56db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.png", - "output_text": "\n44\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang110.5
1107.20.00- Đã rang110.5
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00-- Tinh bột mì1097.5
1108.12.00-- Tinh bột ngô5.542
1108.13.00-- Tinh bột khoai tây5.542
1108.14.00-- Tinh bột sắn5.542
1108.19-- Tinh bột khác:
1108.19.10--- Tinh bột cạ sago1097.5
1108.19.90--- Loại khác5.542
1108.20.00- Inulin1097.5
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.321
Chương 12 - Hạt đậu và quả có đậu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây được liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vớ mành.
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác110.5
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vớ mành.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ321
1202.42.00-- Lạc nhân, đã hoặc chưa vớ mành321
1203.00.00Cùi (com) dừa khô.321
1204.00.00Hạt lạnh, đã hoặc chưa vớ mành.321
12.05Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vớ mành.
1205.10.00- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp321
1205.90.00- Loại khác321
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vớ mành.321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f117d0e27304d7380810fe049bb47ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.jsonl b/manifests/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.jsonl deleted file mode 100644 index 8e4baabea5da2958bade636ec79178f7ff14e9b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.png", - "output_text": "\nBiểu số 02-KCENN\nBẢNG KÊ HỒ TRỢ TIỀN XÃNG DẦU VẬN CHUYỂN BỆNH NHÂN\nSỞ Y TẾ HÀ GIANG\nBỆNH VIỆN.....\nTháng..... năm 200.....\nĐịnh mức tiêu thụ xăng của xe BV: ..... lít/100km \n Giá xăng tại địa phương: ..... đồng/lít\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên bệnh nhânSố thẻ BHYTSố bệnh ánĐịa chỉ nơi đưa, đónNgày vận chuyểnLý do (cấp cứu, từ vong)Số km (đi và về)Số lít nhiên liệu được cấpTổng chi tiền xăng dầu và vé cầu phà (đồng)Lái xe ký nhận
1234567891011
1
2
3
4
Tổng cộng
\n(Tổng chi bằng chữ:..... (Đồng) \n Ghi chú: Kèm theo hóa đơn tài chính mua xăng dầu, vé cầu phà. \n Ngày...../...../ 201...\nNGƯỜI CHI TIỀN\nKÊ TOÁN\nGIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f3a3dba15f24302a5f02d13b4a7e01f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.jsonl b/manifests/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c8d47bf34e659fe6873b31ba279c909a3b3bd9d --- /dev/null +++ b/manifests/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.png", + "output_text": "\n424\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8536.10.92- - - Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A303030
8536.10.93- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ303030
8536.10.99- - - Loại khác303030
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đức:
8536.20.11- - - Dòng điện dưới 16 A000
8536.20.12- - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A000
8536.20.13- - - Dòng điện từ 32 A trở lên nhưng không quá 1.000 A000
8536.20.19- - - Loại khác000
8536.20.20- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.161097.5
- - - Loại khác:
8536.20.91- - - Dòng điện dưới 16 A000
8536.20.99- - - Loại khác000
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536.30.10- - Bộ chống sét000
8536.30.20- - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện000
8536.30.90- - Loại khác000
- Rơ-le:
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
8536.41.10- - - Rơ le kỹ thuật số85.53
8536.41.20- - - Cửa loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến85.53
8536.41.30- - - Cửa loại sử dụng cho quạt điện85.53
8536.41.40- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A85.53
8536.41.90- - - Loại khác85.53
8536.49- - Loại khác:
8536.49.10- - - Rơ le kỹ thuật số85.53
8536.49.90- - - Loại khác85.53
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
8536.50.20- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải100
- - - Loại ngắt và đảo mạch khi có sức dòng điện cao dùng cho lò nướng và lò sảy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
8536.50.32- - - Cửa loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh5.542
8536.50.33- - - Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16 A5.542
8536.50.39- - - Loại khác5.542
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f69ee7ab52c47d68bf9ce1d82a470ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.jsonl b/manifests/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.jsonl deleted file mode 100644 index 711123ae36f09987fdcf954a8543a647bd5c0e80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.png", - "output_text": "\na) Không thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tình hình tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng với cơ quan ký hợp đồng và cơ quan cấp giấy chứng nhận tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng;\nb) Không thực hiện chế độ báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng Bộ Quốc phòng.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng không bảo đảm đúng chủng loại, số lượng, chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ theo hợp đồng thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng;\nb) Thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng không đúng với nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã được cấp.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng khi chưa ký hợp đồng hoạt động công nghiệp quốc phòng.\n4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không duy trì được các điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng như đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng.\n5. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng khi chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã cấp từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.\nMục 5\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ DÂN QUÂN TỰ VỆ\nĐiều 21. Vi phạm quy định về tổ chức dân quân tự vệ\n1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với hành vi trốn tránh thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi cản trở việc xây dựng dân quân tự vệ.\n3. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện quyết định của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng dân quân tự vệ.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f73dbe1a9b243a3850adece891fdf69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.jsonl b/manifests/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0aad253def63d31f22f5a1d9b8f0422aef5c8876 --- /dev/null +++ b/manifests/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.12.2014 14:15:00 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 125/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: ..30/12.....\nNGHỊ ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,\nChính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại\nBài bỏ Điều 4 của Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại.\nĐiều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại\n1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 10 như sau:\n“b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp sau:\n- Bản sao có chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện;\n- Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5fdbe16d59824e35b8c6acdf78da492f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.jsonl b/manifests/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.jsonl deleted file mode 100644 index 279fb3f946ba35dba57e41839137d6495086eed7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.png", - "output_text": "\n33\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)151311
0712.39.90- - - Loại khác151311
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi74.52
0712.90.90- - Loại khác74.52
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90- - Loại khác12.5119
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90- - Loại khác12.5119
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90- - - Loại khác12.5119
0713.32- - Đậu hạt đô nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90- - - Loại khác12.5119
0713.33- - Đậu tây, kê cà đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90- - - Loại khác12.5119
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90- - - Loại khác12.5119
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.35.90- - - Loại khác12.5119
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90- - - Loại khác12.5119
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90- - Loại khác12.5119
0713.50- Đậu tầm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90- - Loại khác12.5119
0713.60.00- Đậu triều, đậu sắn (Cajanus cajan)000
0713.90- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ff0428c3fb9401c9ab688cabe2367e7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.jsonl b/manifests/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.jsonl deleted file mode 100644 index f21e5e2154d67d4e0a2c8e74abb7d9912d8db270..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.png", - "output_text": "\nb) Tái cơ cấu đầu tư công kết hợp huy động tối đa mọi nguồn lực nhằm tạo đột phá trong phát triển kết cấu hạ tầng giao thông, làm cơ sở cơ cấu lại các phương thức vận tải. Tập trung đầu tư các công trình trọng điểm bảo đảm kết nối các trung tâm kinh tế lớn, các đầu mối giao thông cửa ngõ, các tuyến có nhu cầu vận tải lớn bằng hệ thống giao thông đồng bộ, hiện đại; quan tâm đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đến các vùng miền, nhất là vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn để phát triển kinh tế và xóa đói giảm nghèo;\nc) Phát triển hợp lý các phương thức vận tải, chú trọng khai thác tối đa lợi thế về vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên của đất nước, đặc biệt là tiềm năng biến tạo ra thị trường vận tải có cơ cấu hợp lý, hiệu quả và cạnh tranh;\nd) Gắn nâng cao năng lực, hiệu quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp với tái cơ cấu ngành, lĩnh vực, nhất là đường sắt, hàng không, đường biển nhằm tăng năng lực của cả hệ thống làm cơ sở cơ cấu lại thị phần vận tải giữa các lĩnh vực;\nđ) Kết hợp hài hòa giữa mục tiêu quan trọng, cấp bách với các mục tiêu cơ bản, dài hạn theo hướng phát triển bền vững; coi trọng khai thác hiệu quả cơ sở hạ tầng hiện có, kết hợp đầu tư mới để nâng cao hiệu quả và tiết kiệm nguồn lực; gắn phát triển giao thông vận tải với đảm bảo trật tự an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng và sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả;\ne) Tái cơ cấu là một quá trình phức tạp, khó khăn và lâu dài cần được thường xuyên đánh giá, tổng kết, rút kinh nghiệm để điều chỉnh phù hợp với thực tế trên cơ sở xây dựng một hệ thống giám sát, đánh giá và tham vấn thông tin phản hồi từ các bên liên quan.\n2. Mục tiêu\na) Mục tiêu tổng quát:\nTái cơ cấu ngành giao thông vận tải nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; tạo bước đột phá về kết cấu hạ tầng giao thông.\nb) Mục tiêu cụ thể:\n- Phát triển giao thông vận tải theo hướng hiện đại, bền vững, hiệu quả và đảm bảo môi trường, phát huy tiềm năng thế mạnh của đất nước;\n- Phát triển thị trường vận tải có cơ cấu hợp lý theo hướng giảm thị phần vận tải đường bộ, tăng thị phần vận tải đường sắt, đường biển và đường thủy nội địa, đặc biệt trên các hành lang vận tải chính; nâng cao chất lượng dịch vụ và giảm chi phí vận tải, đáp ứng kịp thời, đầy đủ nhu cầu vận tải hàng hóa, hành khách, nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ff98287b521430aa0ac5d2cc03bddbd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.jsonl b/manifests/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ffea842ad65201b6288e55d5609b0301075853 --- /dev/null +++ b/manifests/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.png", + "output_text": "\n172\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu sơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4701.00.00Bột giấy cơ học từ gỗ.111
4702.00.00Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan.111
47.03Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4703.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4703.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
47.04Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4704.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704.21.00-- Từ gỗ cây lá kim111
4704.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim111
4705.00.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hoá học.111
47.06Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu sơ sợi xenlulo khác.
4706.10.00- Bột giấy từ sơ bột vụn111
4706.20.00- Bột giấy từ sơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bia loại (phế liệu và vụn thừa)111
4706.30.00- Loại khác, từ tre111
- Loại khác:
4706.91.00-- Thu được từ quá trình cơ học111
4706.92.00-- Thu được từ quá trình hoá học111
4706.93.00-- Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học111
47.07Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).
4707.10.00- Giấy kraft hoặc bia kraft hoặc giấy hoặc bia sóng, chưa tẩy trắng221
4707.20.00- Giấy hoặc bia khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/601ac0f628f74dfa838f99b125784fed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.jsonl b/manifests/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20748e771afa13dd58bb7d04f331f33d7aa3e9d7 --- /dev/null +++ b/manifests/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.png", + "output_text": "\n39\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0904.21-- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10--- Quả ớt (chilies) (quả thuộc chi Capsicum)750
0904.21.90--- Loại khác750
0904.22-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10--- Quả ớt (chilies) (quả thuộc chi Capsicum)750
0904.22.90--- Loại khác750
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền500
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00-- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)500
0906.19.00-- Loại khác500
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền500
09.07Định hương (cả quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền500
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền500
09.09Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xứ (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền500
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền500
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xứ (juniper berries):
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/609ba87b6a1142d8b49b344b5de261d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.jsonl b/manifests/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.jsonl deleted file mode 100644 index f7cf2e8f83a26bfbbf56298753562cce5701491e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.07.2014 11:15:43 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1204 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 26/7/.....\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TTr-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Thanh Tân, nguyên Giám đốc Công an Hà Tĩnh để nghỉ hưu theo chế độ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Nguyễn Thanh Tân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b), Hải. 28\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/609c854fcce34792beb441d2f36bb0cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.jsonl b/manifests/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f34a47a2a7ea0ddff76ff1b4a0c7cebfbcf3276 --- /dev/null +++ b/manifests/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.png", + "output_text": "\n131\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tắm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00-- Cửa cam000
3301.13.00-- Cửa chanh000
3301.19.00-- Loại khác000
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00-- Cửa cây bạc hà cay (Mantha piperita)000
3301.25.00-- Cửa cây bạc hà khác000
3301.29.00-- Loại khác000
3301.30.00- Chất tựa nhựa000
3301.90- Loại khác:
3301.90.10-- Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc000
3301.90.90-- Loại khác000
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng000
3302.10.20-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác000
3302.10.90-- Loại khác554
3302.90.00- Loại khác000
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.750
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bất nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/609e7b1cc19f4cf8ad9aa0af8fbe94a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.jsonl b/manifests/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cba06a16c433352f46bfc163bbbd682af9da6e76 --- /dev/null +++ b/manifests/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.png", + "output_text": "\n486\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
95.07Cần câu, lưới câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới thương mại; chím giả làm môi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn thương mại.
9507.10.00- Cần câu110.5
9507.20.00- Lưới câu, có hoặc không có dây cước110.5
9507.30.00- Bộ cuộn dây câu110.5
9507.90.00- Loại khác110.5
95.08Vòng ngựa gỗ, đũa, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí khác; rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.
9508.10.00- Rập xiếc lưu động và bảy thú xiếc lưu động321
9508.90.00- Loại khác321
Chương 96 - Các mặt hàng khác
96.01Ngà, xương, đôi môi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).
9601.10.00- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà17.51513
9601.90- Loại khác:
9601.90.10-- Xà cừ hoặc đôi môi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng17.51513
-- Loại khác:
9601.90.91--- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17.51513
9601.90.99---- Loại khác17.51513
96.02Vật liệu khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gồm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhào làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.
9602.00.10- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm321
9602.00.20- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17.51513
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/60ada2ec02c4464cbae3e3e1291c2ac4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.jsonl b/manifests/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.jsonl deleted file mode 100644 index 57930b7e10df3b285ac3b7639ed2d1e18bc8e9a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.png", - "output_text": "\n7. Đánh giá Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng theo quy định của pháp luật;\n8. Xây dựng kế hoạch nhân sự, chế độ tiền lương, thưởng, tiêu chuẩn, chế độ về cán bộ, quy hoạch đào tạo của Công ty trình Chủ tịch Công ty phê duyệt và tổ chức thực hiện.\n9. Quyết định quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, chấp thuận đơn xin từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, thôi việc, nghỉ hưu đối với Giám đốc/Phó giám đốc Chi nhánh, Trưởng/Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương khác tại Công ty sau khi được Chủ tịch Công ty thông qua phương án, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Công ty, chủ sở hữu Công ty theo đúng nguyên tắc và quy trình bổ nhiệm cán bộ được pháp luật quy định.\n10. Tổ chức xây dựng, ban hành, thực hiện quy định hướng dẫn thực hiện quy định pháp luật, quy chế nội bộ của Công ty phục vụ cho công tác điều hành của Tổng Giám đốc.\n11. Ký kết hợp đồng nhân danh Công ty.\n12. Kiến nghị phương án cơ cấu tổ chức Công ty.\n13. Lập và trình Chủ tịch Công ty báo cáo định kỳ hàng quý, hàng năm về kết quả thực hiện mục tiêu kế hoạch kinh doanh và báo cáo tài chính hàng năm; kiến nghị phương án sử dụng lợi nhuận hoặc xử lý lỗ trong kinh doanh; trình báo cáo quyết toán hàng năm; thực hiện việc công bố công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.\n14. Quyết định quy chế trả lương, thù lao, thưởng cho người lao động và cán bộ quản lý trừ các chức danh do chủ sở hữu Công ty và Chủ tịch Công ty quyết định; thực hiện trả lương, thù lao, tiền thưởng cho người lao động và cán bộ quản lý trên cơ sở quy định của pháp luật về cơ chế tiền lương đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n15. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật, quyết định của Chủ tịch Công ty.\nĐiều 23. Nghĩa vụ của Tổng Giám đốc\n1. Tuân thủ pháp luật, Điều lệ, nghị quyết, quyết định của Chủ tịch Công ty trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.\n2. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm tối đa lợi ích hợp pháp của Công ty.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60aff99dd00a48308ffaa105a1a60206.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.jsonl b/manifests/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6ef56257b48e51235021a9bd367ba241a80bf41 --- /dev/null +++ b/manifests/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.07.2016 14:40:11 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1259 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2016\nV/v chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp tuyến luồng kênh Chợ Gạo giai đoạn 2 theo hình thức Hợp đồng BOT\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 5:00 Ngày: 22/7/2016\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 6788/BGTVT-DTCT ngày 16 tháng 6 năm 2016) về chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp tuyến luồng kênh Chợ Gạo giai đoạn 2 theo hình thức Hợp đồng BOT, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Dự án nâng cấp tuyến luồng kênh Chợ Gạo giai đoạn II là dự án thuộc lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện các quy trình thủ tục, bao gồm cả việc phê duyệt đề xuất dự án, lựa chọn nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện theo quy định của pháp luật, đảm bảo hiệu quả đầu tư của Dự án.\n2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện việc quản lý thu, nộp và sử dụng phí trên tuyến luồng kênh Chợ Gạo.\nYêu cầu Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Tiền Giang, Long An;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;\nCục Đường thủy nội địa Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN;\nTrợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiện 50\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.\nTrịnh Đình Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/60b0df285db94cf7afd9525eaf26aeb7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.jsonl b/manifests/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be93657f915239f55b4883e04d9723c93c2c5471 --- /dev/null +++ b/manifests/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.09.2016 15:48:18 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 126/2016/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ... S..... Ngày: 12/9/2016\nNGHỊ ĐỊNH\nBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;\nCăn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;\nĐể thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (viết tắt là ASEAN) và Cộng hòa Ấn Độ (viết tắt là Ấn Độ) có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2010;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;\nChính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 – 2018.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Ấn Độ và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.\nCơ quan hải quan, công chức hải quan.\nTổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.\n\nĐiều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt\nBan hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AIFTA).\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/60eb2736678e4a5ba0ef52f26f8d754c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.jsonl b/manifests/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.jsonl deleted file mode 100644 index 43768ce24679adf10b5bfac7e7f3c1e89404b88d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1229/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n CỦNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 6112 \n \n \n \n Ngày: 26/7\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu Ủy viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 2689/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Đức Thiệu, Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ và ông Nguyễn Đức Thiệu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Ch 26\n\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/610882c28a264f69b59a8cb3015f8715.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.jsonl b/manifests/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0fdf4dc430fe4aed110e3b19a04acc5f2db7946 --- /dev/null +++ b/manifests/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.png", + "output_text": "\n107\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936.21.00-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó000
2936.22.00-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó000
2936.23.00-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó000
2936.24.00-- Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B5 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó000
2936.25.00-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó000
2936.26.00-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó000
2936.27.00-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó000
2936.28.00-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó000
2936.29.00-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cố đặc tự nhiên000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.12.00-- Insulin và muối của nó000
2937.19.00-- Loại khác000
- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00-- Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000
2937.22.00-- Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)000
2937.23.00-- Oestrogens và progestogens000
2937.29.00-- Loại khác000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.90- Loại khác:
2937.90.10-- Hợp chất amino chức oxy000
2937.90.90-- Loại khác000
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó221
2938.90.00- Loại khác221
29.39Alkaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/611de6325f2847c7bc8c3508c8101ff0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.jsonl b/manifests/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e53861f38e6740fe00dd63c37ea961e4f4705584 --- /dev/null +++ b/manifests/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.png", + "output_text": "\n275\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm7,57,55
7314.39.00-- Loại khác7,57,55
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314.41.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm12,5107,5
7314.42.00-- Được tráng plastic12,5107,5
7314.49.00-- Loại khác12,5107,5
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới7,57,55
73.15Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11-- Xích con lăn:
7315.11.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô35,53534
--- Loại khác:
7315.11.91---- Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm131312,5
---- Loại khác131312,5
7315.12-- Xích khác:
7315.12.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô655
7315.12.90--- Loại khác655
7315.19-- Các bộ phận:
7315.19.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô35,53534
7315.19.90--- Loại khác131312,5
7315.20.00- Xích trượt655
- Xích khác:
7315.81.00-- Nối bằng chốt có ren hai đầu655
7315.82.00-- Loại khác, ghép nối bằng mối hàn655
7315.89-- Loại khác:
7315.89.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô3130,530
7315.89.90--- Loại khác131312,5
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20-- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô35,53534
7315.90.90-- Loại khác131312,5
7316.00.00Neo, neo móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.543
73.17Định, đinh bâm, đinh ấn (định rập), đinh gấp, ghim đập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317.00.10- Đinh dây7,57,55
7317.00.20- Ghim đập7,57,55
7317.00.90- Loại khác7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6140a4e084a24838950d45361fad49e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.jsonl b/manifests/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.jsonl deleted file mode 100644 index 4e6f650fc75ca964afc72a00e2d01cbc1b0f8781..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.png", - "output_text": "\nĐiều 23. Mối quan hệ công tác\n1. Thanh tra Bộ Y tế chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở Y tế, Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế; hướng dẫn hoặc chủ trì tổ chức các cuộc thanh tra liên ngành; hướng dẫn kiểm tra về công tác thanh tra nội bộ.\n2. Thanh tra Sở Y tế chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác và nghiệp vụ thanh tra hành chính của Thanh tra tỉnh và sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác và nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ Y tế; hướng dẫn nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành các Chi cục thuộc Sở Y tế; có trách nhiệm cử thanh tra viên tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ Y tế tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của Thanh tra Bộ Y tế.\n3. Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Bộ Y tế; phối hợp với Thanh tra Sở Y tế trong việc hướng dẫn các Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra và triển khai thực hiện; cử công chức được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ Y tế tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của Thanh tra Bộ Y tế.\n4. Các Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Sở Y tế và Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; cử công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tham gia các cuộc thanh tra do Thanh tra Sở Y tế tổ chức hoặc tổ chức các cuộc thanh tra đột xuất theo yêu cầu của Thanh tra Sở Y tế.\n5. Các cơ quan Thanh tra y tế trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan công an, quản lý thị trường, thanh tra chuyên ngành khác, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật nói chung và các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động y tế nói riêng.\n6. Các cơ quan công an, biên phòng, quản lý thị trường, thanh tra chuyên ngành khác, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan Thanh tra y tế trong việc phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động y tế.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6145e09ecc8b46f18aed30c0bc92af5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.jsonl b/manifests/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.jsonl deleted file mode 100644 index 8464c3d153ea5ca4ca52600d97d36e1141047066..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.png", - "output_text": "\nTrading Code\nd. Người có liên quan theo quy định tại điểm đ khoản 7 Điều 2\n(Related person according to Art 2.7.d)\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\n8. Phương án kinh doanh tại Việt Nam/Investment Objective in Vietnam:\n\nDài hạn/Long-term\nNgắn hạn/Short-term\n\nQuy mô vốn tối đa dự kiến đầu tư/ Maximum Portfolio Value (in USD):\nThời hạn dự kiến đầu tư/ Investment horizon (in years)\nCơ cấu tài sản dự kiến/ Asset Allocation\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Asset/Công cụ
Maturity
Fixed-Income/Trái phiếuEquity/Cổ phiếuReal Estate/Bất động sảnOthers/Các công cụ khác
Ngắn hạn/ Short-term (<1 year)Trung hạn/ Mid-Term (1-2 year)Dài hạn/ Long Term (>2 years)Listed/ Niêm yếtUnlisted /Chưa niêm yết
Asset Allocation (%)
\n9. Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)\nDeclaration: (effective from the date this registration from is signed)\n9.1 Trên cơ sở các quy định tại Điều lệ Công ty/ Giấy phép thành lập hoặc các tài liệu tương đương, chiến lược đầu tư và giao dịch của chúng tôi nhằm mục đích sau:\nPursuant to the Articles on Memorandum of Incorporation or other corporate documents or agreements of the establishment of the applicant, the nature of applicant's overall investment or trading strategy is for the following purposes (please check the appropriate box):\n\nInvestment/dầu tư\nHedging/dầu cơ\n\n9.2 Chúng tôi cam đoan rằng những thông tin nêu trên cùng nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực.\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/616dc255f4b243a4918a861b8251fbb7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.jsonl b/manifests/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.jsonl deleted file mode 100644 index c571a145dc42e766a453d3e8a1b9561481442067..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.png", - "output_text": "\n75\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2205.10.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.10.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2205.90- Loại khác:
2205.90.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.90.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê656565
2206.00.20- Rượu sa kê18126
2206.00.30- Toddy656565
2206.00.40- Shandy656565
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206.00.91-- Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bở)656565
2206.00.99-- Loại khác656565
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10.00- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên1174
2207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
-- Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11--- Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích5.542
2207.20.19--- Loại khác1174
2207.20.90-- Loại khác1174
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cắt rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50-- Rượu brandy656565
2208.20.90-- Loại khác656565
2208.30.00- Rượu whisky656565
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cắt từ các sản phẩm mía đường lên men656565
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6197cb60a63d48ee98b1e29fb72e0f3a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.jsonl b/manifests/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.jsonl deleted file mode 100644 index f86c8550cbd5c831da94e3109262975903d6af6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 442/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Cao Quốc Hưng, Thứ trưởng Bộ Công Thương;\nÔng Bùi Thanh Sơn, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao;\nÔng Phùng Đình Thực, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;\nÔng Nguyễn Mạnh Hùng, Phó Vụ trưởng Vụ Thăm dò khai thác dầu khí, Tổng cục Năng lượng, Bộ Công Thương;\nÔng Hoa Hữu Long, Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật quốc tế, Bộ Tư pháp;\nÔng Nguyễn Ngọc Bình, Đại sứ Việt Nam tại Tây Ban Nha, Bộ Ngoại giao;\nÔng Nguyễn Tiến Dũng, Phó Tổng Giám đốc, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61c1e6b1917844e38d6627097f2248ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.jsonl b/manifests/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.jsonl deleted file mode 100644 index f8a4775531811c4e782188ba5e7fcdaf185f651c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.png", - "output_text": "\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện đầu tư phát triển khu đô thị đảm bảo kế hoạch và tiến độ được duyệt đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.\nĐiều 12. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không gửi văn bản thông báo ngày khởi công cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xây dựng công trình và cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định;\nb) Không gửi văn bản phê duyệt biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn cho công trình xây dựng và công trình lân cận đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xây dựng công trình trước khi khởi công xây dựng công trình;\nc) Không phê duyệt biện pháp tổ chức thi công theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công. Trường hợp khởi công xây dựng công trình khi chưa có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng thì xử phạt theo quy định tại Khoản 6 Điều 13 Nghị định này.\n3. Vi phạm quy định về lễ động thổ, lễ khởi công, lễ khánh thành công trình xây dựng được xử phạt theo quy định tại Nghị định của Chính phủ về bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.\nĐiều 13. Vi phạm quy định về tổ chức thi công xây dựng\n1. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình không che chắn hoặc có che chắn nhưng để rơi vãi vật liệu xây dựng xuống các khu vực xung quanh hoặc để vật liệu xây dựng không đúng nơi quy định như sau:\na) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ hoặc công trình xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61c569fbc4f6405898aaa54eb4aa2c94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.jsonl b/manifests/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7870b8ea24b03eaaef9ed0ce58074a7319d3dfd1 --- /dev/null +++ b/manifests/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.png", + "output_text": "\n375\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8465.94.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8465.94.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8465.95-- Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10-- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vào được mũi khoan có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm10.50
8465.95.30--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.95.90--- Loại khác10.50
8465.96-- Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
8465.96.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8465.96.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8465.99-- Loại khác:
8465.99.30--- Máy tiện, hoạt động bằng điện10.50
8465.99.40--- Máy tiện, không hoạt động bằng điện10.50
8465.99.50-- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in10.50
8465.99.60--- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.99.90--- Loại khác10.50
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
8466.10.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.10.90-- Loại khác000
8466.20- Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466.20.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.20.90-- Loại khác000
8466.30- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/61d7e68ace694bb681a04e7291e65f19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.jsonl b/manifests/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.jsonl deleted file mode 100644 index 98b4dd71644cc8d4b2edb57c002c3adaf0ddadc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.png", - "output_text": "\nMẫu số: 07/TB-HĐXT (Ban hành kèm theo Quyết định số 129/QĐ/BTC ngày 25/6/2015 của Bộ Tài chính)\n \nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc\n..., ngày.....tháng.....năm.....\nTHÔNG BÁO Hóa đơn xác thực cần rà soát\nKính gửi : \n\n<Địa chỉ nhận thông báo của doanh nghiệp:....>\nCăn cứ dữ liệu hóa đơn xác thực của doanh nghiệp đã đồng bộ về hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.\nCơ quan thuế thông báo các hóa đơn của doanh nghiệp từ ngày ... đến ngày ... cần rà soát như sau:\n
STTMST người muaTên người muaLoại hóa đơnMẫu hóa đơnKý hiệu hóa đơnSố hóa đơnSố hóa đơn xác thựcNội dung
123456789
IThông tin về trạng thái MST
IISố hóa đơn không hợp lệ
IIIChứng thư số hết hạn sử dụng/không trùng khớp với Chứng thư số đã đăng ký với Tổng cục Thuế
\nDoanh nghiệp có trách nhiệm xử lý những hóa đơn nêu trên theo qui định về quản lý, sử dụng hóa đơn hiện hành.\nCơ quan thuế thông báo để doanh nghiệp biết, thực hiện./.\nGhi chú: Thông báo này được gửi tự động từ hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế\n20\nh\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6209b0979ecc48588877b8ab2b0e2169.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.jsonl b/manifests/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.jsonl deleted file mode 100644 index 70cd838fad794b09e2a24fdac922ae435a93830f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.png", - "output_text": "\n\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.\n\nĐiều 43. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng\n\nNhững người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42 của Nghị định này.\nSở quan, quân nhân chuyên nghiệp Quân đội nhân dân Việt Nam; sở quan Công an nhân dân đang thi hành công vụ, nhiệm vụ.\nCông chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ.\n\nChương III XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CƠ YẾU\nMục 1 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ LĨNH VỰC CƠ YẾU\nĐiều 44. Vi phạm quy định về sử dụng sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước\n\nPhạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng các kỹ thuật mật mã, sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước.\nHình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu các kỹ thuật mật mã, sản phẩm mật mã được sử dụng đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\n\nĐiều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước khi truyền thông tin mật bằng phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ thông tin mật bằng thiết bị điện tử, tin học mà không mã hóa bằng mật mã của cơ yếu\n\na) Không thực hiện mã hóa bằng mật mã của cơ yếu những thông tin bí mật Nhà nước khi truyền đi bằng các phương tiện thông tin, viễn thông;\nb) Không thực hiện mã hóa bằng mật mã của cơ yếu khi lưu giữ thông tin bí mật Nhà nước trong các phương tiện thiết bị điện tử, tin học và trên mạng viễn thông.\n\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/627fda653f4a46b3a66d72c542484efa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.jsonl b/manifests/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcc7d6d1e22874414db0550c47356540bc121d27 --- /dev/null +++ b/manifests/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
cụ thể cho cơ quan chủ quản và chủ dự án về việc xây dựng và thực hiện các hoạt động thực hiện trướcphương và các nhà tài trợBộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
7. Nghiên cứu, đề xuất cơ chế tài trợ hồi tố đối với các hoạt động thực hiện trước, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết địnhBộ Kế hoạch và Đầu tưBộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước, các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý I/2015Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định về việc áp dụng cơ chế tài trợ hồi tố đối với các hoạt động thực hiện trước
8. Xây dựng Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc chấn chỉnh công tác quản lý quá trình đấu thầu, thương thảo ký kết và thực hiện hợp đồng trong các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODABộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành và địa phương và các nhà tài trợQuý III/2014Ban hành Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về việc chấn chỉnh công tác quản lý quá trình đấu thầu, thương thảo ký kết và thực hiện hợp đồng trong các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA
9. Xây dựng hướng dẫn về quy trình giải phóng mặt bằng để đẩy nhanh tiến độ bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãiBộ Tài nguyên và Môi trườngBộ Tài chính và các cơ quan liên quan và các nhà tài trợQuý II/2015Thông tư hướng dẫn được Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
10. Rà soát Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ, đề xuất hướng xử lýBộ Tài chínhCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý II/2015Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ kết quả rà soát và kiến nghị sửa đổi, bổ sung Nghị định (nếu thấy cần thiết), đề xuất
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/62dac6b88df2471584521eb2580fa3eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.jsonl b/manifests/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99253d4ca2808bd59a7b6a077ae43311e13f03e9 --- /dev/null +++ b/manifests/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.png", + "output_text": "\n101\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2903.12.00-- Diclorometan (metylen clorua)000
2903.13.00-- Cloroform (triclorometan)000
2903.14.00-- Carbon tetraclorua000
2903.15.00-- Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan)000
2903.19-- Loại khác:
2903.19.10--- 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan000
2903.19.20--- 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)000
2903.19.90--- Loại khác000
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00-- Vinyl clorua (cloroetylen)000
2903.22.00-- Tricloroetylen000
2903.23.00-- Tetracloroetylen (perchloroetylen)000
2903.29.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00-- Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)000
2903.39-- Loại khác:
2903.39.10--- Metyl bromua000
2903.39.90--- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00-- Clorodiflorometan000
2903.72.00-- Các hợp chất diclorotrifloroetan000
2903.73.00-- Các hợp chất diclorofloroetan000
2903.74.00-- Các hợp chất clorodifloroetan000
2903.75.00-- Các hợp chất dicloropentafloropropan000
2903.76.00-- Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafloroetan000
2903.77.00-- Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo000
2903.78.00-- Các dẫn xuất perhalogen hóa khác000
2903.79.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclic, cycliclic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00-- 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)000
2903.82.00-- Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)000
2903.89.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00-- Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-diclorobenzen000
2903.92.00-- Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis (p-clorophenyl) etan)000
2903.99.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/62e24c12b7d049ef9a852cc225b8836b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.jsonl b/manifests/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.jsonl deleted file mode 100644 index df6f56224be632e1dc83212c7b6d1476ca35ecef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.png", - "output_text": "\nTrường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đó.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:\n1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được liệt kê trong các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc ban hành theo Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc (danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc) và tổ chức, cá nhân trong danh sách đen do Bộ Công an chủ trì lập theo quy định của pháp luật.\n2. Xác lập danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm việc lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách, công bố danh sách, đề nghị đưa vào danh sách, đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; tiếp nhận, xử lý yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n3. Tiền gồm tiền Việt Nam và tiền nước ngoài được biểu hiện qua tiền mặt hoặc tiền gửi.\n4. Tài sản bao gồm vật, giấy tờ có giá và các quyền tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự, có thể tồn tại dưới hình thức vật chất hoặc phi vật chất; động sản hoặc bất động sản; hữu hình hoặc vô hình; các chứng từ hoặc công cụ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc lợi ích đối với tài sản đó.\n5. Tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm:\na) Tiền, tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp, một phần hoặc toàn bộ của tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố;\nb) Tiền, tài sản phát sinh từ tiền, tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp, một phần hoặc toàn bộ của tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố;\nc) Tiền, tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, kiểm soát của cá nhân, tổ chức nhân danh tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc dưới sự điều hành của tổ chức, cá nhân này;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/632fe7ffc28c412f963cf5cb3bfe7ec6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.jsonl b/manifests/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad683768bf23cbea773ad3f6fc2cf25f35c2d8ff --- /dev/null +++ b/manifests/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.png", + "output_text": "\n162\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Hòm, valy, xác định đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202.11.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp17,51510
4202.12-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
--- Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
4202.12.11---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa17,51510
4202.12.19---- Loại khác17,51510
--- Loại khác:
4202.12.91---- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa17,51510
4202.12.99---- Loại khác17,51510
4202.19-- Loại khác:
4202.19.20--- Mặt ngoài bằng bia17,51510
4202.19.90--- Loại khác17,51510
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202.21.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp35,53534
4202.22.00-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt35,53534
4202.29.00-- Loại khác35,53534
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202.31.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp17,51510
4202.32.00-- Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt17,51510
4202.39-- Loại khác:
4202.39.10--- Bảng đồng17,51510
4202.39.20--- Bảng ni-ken17,51510
4202.39.30--- Bảng gỗ hoặc kèm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật17,51510
4202.39.90--- Loại khác17,51510
- Loại khác:
4202.91-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
--- Túi đựng đồ thể thao:
4202.91.11---- Túi đựng đồ Bowling17,51510
4202.91.19---- Loại khác17,51510
4202.91.90---- Loại khác17,51510
4202.92-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
4202.92.10--- Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic17,51510
4202.92.20--- Túi đựng đồ Bowling17,51510
4202.92.90--- Loại khác17,51510
4202.99-- Loại khác:
4202.99.10--- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bia17,51510
4202.99.20--- Bảng đồng17,51510
4202.99.30--- Bảng ni-ken17,51510
4202.99.40--- Bảng kèm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật17,51510
4202.99.90--- Loại khác17,51510
42.03Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/635b2ca2be51434f966beb65f68df9cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.jsonl b/manifests/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81fe87ae6d045a88752ce672dba6831d1382603c --- /dev/null +++ b/manifests/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.png", + "output_text": "\n483\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9405.99.20--- Chụp đèn bằng vật liệu khác000
9405.99.30- - - Cửa đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19000
9405.99.40--- Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi000
9405.99.90--- Loại khác000
94.06Nhà lắp ghép.
- Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.00.11-- Bảng plastic151311
9406.00.19-- Loại khác151311
- Nhà lắp ghép khác:
9406.00.92-- Bảng gỗ151311
9406.00.94-- Bảng sắt hoặc thép151311
9406.00.95-- Bảng plastic hoặc bảng nhôm85.53
9406.00.96-- Bảng bê tông hoặc đá nhân tạo85.53
9406.00.99-- Loại khác85.53
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
95.03Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp; bếp; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ (\"scale\") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đồ trí (puzzles).
9503.00.10- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp321
- Bếp:
9503.00.21-- Bếp bê, có hoặc không có trang phục321
- - - Bộ phận và phụ kiện:
9503.00.22--- Quần áo và phụ kiện quần áo; giày và mũ321
9503.00.29--- Loại khác321
9503.00.30- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng321
9503.00.40- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (\"scale\") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành321
9503.00.50- Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic1097.5
9503.00.60- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người1097.5
9503.00.70- Các loại đồ chơi đồ trí (puzzles)1097.5
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/636260f160a34af9bb95ea1d4039a9fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.jsonl b/manifests/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.jsonl deleted file mode 100644 index a04466fcea4b265b3ebcbd8160b02fc6854aac3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.png", - "output_text": "\n77\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giã, sàng, rây, xay nát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302.10.00- Từ ngô321
2302.30.00- Từ lúa mì110.5
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10-- Từ thóc gạo321
2302.40.90-- Loại khác321
2302.50.00- Từ cây họ đậu321
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10-- Từ sắn hoặc cạ sago321
2303.10.90-- Loại khác110.5
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường321
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất110.5
23.04Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người000
2304.00.90- Loại khác000
2305.00.00Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.000
23.06Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bông000
2306.20.00- Từ hạt lạnh000
2306.30.00- Từ hạt hướng dương000
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/637622514d23429c90e6fdd873ecb876.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.jsonl b/manifests/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89427577cfb856b68b6c5324052f563803e235cc --- /dev/null +++ b/manifests/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.png", + "output_text": "\n346\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8479.50.00- Rô bột công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác000
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơi000
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00-- Loại sử dụng ở sân bay000
8479.79.00-- Loại khác000
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81-- Đế gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10--- Hoạt động bằng điện000
8479.81.20--- Không hoạt động bằng điện000
8479.82-- Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10--- Hoạt động bằng điện221
8479.82.20--- Không hoạt động bằng điện221
8479.89-- Loại khác:
8479.89.20--- Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất000
8479.89.30--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8479.89.40--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8479.90- Bộ phận:
8479.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20000
8479.90.30-- Cửa máy hoạt động bằng điện khác000
8479.90.40-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các búa kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loại221
8480.20.00- Đế khuôn221
8480.30- Mẫu làm khuôn:
8480.30.10-- Bằng đồng221
8480.30.90-- Loại khác221
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các búa kim loại:
8480.41.00-- Loại phun hoặc nén221
8480.49.00-- Loại khác221
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinh221
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vật221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6385fc2150674b08b15eda12b9428ae0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.jsonl b/manifests/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1edc96e7d1cab6a9035740e116a4230501c72587 --- /dev/null +++ b/manifests/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.png", + "output_text": "\n24\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tổ yến221
0410.00.90- Loại khác221
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phé liệu tóc.221
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phé liệu từ lông lợn.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phé liệu của chúng221
0502.90.00- Loại khác221
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.221
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tia) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phé liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan221
0505.10.90-- Loại khác221
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan221
0505.90.90-- Loại khác221
05.06Xương và lôi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit221
0506.90.00- Loại khác221
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10- Ngà: bột và phé liệu từ ngà:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/63a95a2a3ced464691cf9109e658cb58.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.jsonl b/manifests/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.jsonl deleted file mode 100644 index 864283b05b89bf55237a314208bc566ada8335d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.png", - "output_text": "\nVGP Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:43 +07:00\nTHĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1249 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 25.7. ....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ nhiệm lại bà Nguyễn Thị Nghĩa giữ chức Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 112-TTr/BCSD ngày 07 tháng 7 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 115/TTr-BNV ngày 18 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm lại bà Nguyễn Thị Nghĩa giữ chức Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và bà Nguyễn Thị Nghĩa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr §1\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63c40131cf514436b130aa33a595cbec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.jsonl b/manifests/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2aafc4d181d7b1a4ac456fc93f2b50155da9f23 --- /dev/null +++ b/manifests/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.png", + "output_text": "\n393\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8548.10.99- - - Loại khác7,57,55
8548.90- Loại khác:
8548.90.10- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của diốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản111
8548.90.20- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài000
8548.90.90- - Loại khác000
Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
86.01Đầu máy di chuyển trên đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.
8601.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8601.20.00- Loại chạy bằng ắc qui điện000
86.02Đầu máy di chuyển trên đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy.
8602.10.00- Đầu máy diesel truyền động điện000
8602.90.00- Loại khác000
86.03Toa xe khách tự hành của đường sắt hoặc đường xe điện, toa xe hàng và toa xe hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8603.90.00- Loại khác000
8604.00.00Xe bảo đường hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xuống, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).000
8605.00.00Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).000
86.06Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành.
8606.10.00- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự221
8606.30.00- Toa chở hàng và toa goòng tự đổ tải, trừ loại thuộc phần nhóm 8606.10221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/63fb7c0bf4db42e98c109766c2cc663e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.jsonl b/manifests/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.jsonl deleted file mode 100644 index 1e3f1fe11d9e2aaac4371705af4cc3a68f82d08c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.png", - "output_text": "\n34. Liệt sĩ: Đặng Xuân Nguyên\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Giao Hoành, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 07 tháng 3 năm 1979.\n35. Liệt sĩ: Nguyễn Bá Thành\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Mỹ Thọ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 28 tháng 8 năm 2015.\nTỈNH BẮC GIANG\n36. Liệt sĩ: Trần Ngọc Loan\nThương binh ¼ (81%), nguyên quán: xã Phương Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 10 năm 2013.\n37. Liệt sĩ: Vũ Minh Hoa*\nThượng sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quang Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 16 tháng 4 năm 1972.\n38. Liệt sĩ: Ngô Xuân Thảng*\nTrung đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 22 tháng 12 năm 1970.\nTỈNH BẮC NINH\n39. Liệt sĩ: Nguyễn Tiến Triền\nThương binh ¼ (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Song Liễu, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 31 tháng 12 năm 2015.\n40. Liệt sĩ: Phạm Thành\nThương binh ¼ (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Phú Lương, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 04 tháng 3 năm 2015.\nTỈNH ĐẮK NÔNG\n41. Liệt sĩ: Đỗ Ngọc Tài\nCán bộ K8, nguyên quán: xã Mỹ Lợi, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, tháng 5 năm 1970.\nTHÀNH PHỐ HÀ NỘI\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6416a6ef548b4c08bb5fc412ae32e0b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.jsonl b/manifests/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.jsonl deleted file mode 100644 index 17478415af1baa2869aeb65f69145fc7e0e3c91f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.png", - "output_text": "\nIII. TRI THỨC VÀ KỸ NĂNG ĐANG NẮM GIỮ\nMô tả kỹ năng và kỹ xảo nghề đang nắm giữ: .....\nIV. TÊN SẢN PHẨM, TÁC PHẨM TIÊU BIỂU\nKê khai số lượng, nội dung của sản phẩm, tác phẩm: .....\nV. KHEN THƯỜNG\nKê khai thành tích khen thưởng từ trước đến nay: .....\nVI. KỲ LUẬT\n.....\nTôi cam kết chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin đã kê khai và thực hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng sau khi được phong tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\".\n....., ngày ..... tháng ..... năm.....\nXác nhận 1\nNgười khai\nTM. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú\n(Ký ghi rõ họ tên)\nChủ tịch\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nXác nhận của Giám đốc Sở Công Thương 2\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nGhi chú: 1 Xác nhận về cư trú, sự tuân thủ luật pháp và các quy định tại nơi cư trú.\n2 Sau khi có biên bản lấy ý kiến của cộng đồng dân cư địa phương nơi người đề nghị xét tặng đang cư trú hoặc của Hội nghệ nghiệp.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/646f91fcdad6427498d78d5775773a38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.jsonl b/manifests/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e851d86f6525866123bb708acb9a5906884df034 --- /dev/null +++ b/manifests/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH TẠP THE, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định Số 1251/QĐ-TTg ngày 02 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and text around the border.\n\nHội Nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin tỉnh Quảng Ninh;\nÔng Nguyễn Mạnh Tuấn, Giám đốc Sở Xây dựng Quảng Ninh;\nÔng Cao Tường Huy, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/646fbc8c5ca54a8e8bc78f04b52801eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.jsonl b/manifests/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbab168f0b0d433a358e770ca569099f24c58859 --- /dev/null +++ b/manifests/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.png", + "output_text": "\ne) Vùng trời không lưu loại F là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay IFR được cung cấp dịch vụ tư vấn không lưu; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay nếu có yêu cầu;\ng) Vùng trời không lưu loại G là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ thông báo bay nếu có yêu cầu.\nChương II TỔ CHỨC, SỬ DỤNG VÙNG TRỜI\nĐiều 4. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay\n1. Tổ chức vùng trời Việt Nam phục vụ cho hoạt động bay dân dụng bao gồm:\n\na) Vùng trời sân bay dân dụng, sân bay dùng chung;\nb) Đường hàng không;\nc) Khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung;\nd) Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hoá dành cho tàu bay dân dụng;\nđ) Phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý;\ne) Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay.\n\n2. Tổ chức vùng trời phục vụ các hoạt động khác bao gồm:\n\na) Vùng trời sân bay quân sự, các không vực, đường bay hoạt động quân sự;\nb) Khu vực cấm bay;\nc) Khu vực hạn chế bay;\nd) Khu vực nguy hiểm;\nđ) Khu vực trách nhiệm sẵn sàng chiến đấu của các Sư đoàn không quân.\n\nĐiều 5. Đường hàng không\n1. Đường hàng không bao gồm đường hàng không quốc tế, đường hàng không nội địa, được thiết lập trên cơ sở:\n\na) Nhu cầu giao lưu hàng không quốc tế;\n\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64a512023cdb4452a20ee7eff5534929.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.jsonl b/manifests/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88dac591ac4043b63f73826cf956252c75a15791 --- /dev/null +++ b/manifests/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.png", + "output_text": "\n311\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8415.90.26---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.29---- Loại khác655
-- Cửa máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.34---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.35---- Loại khác655
--- Loại khác:
8415.90.36---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.39---- Loại khác655
-- Cửa máy có công suất trên 52,75 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.44---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.45---- Loại khác655
--- Loại khác:
8415.90.46---- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray655
8415.90.49---- Loại khác655
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng221
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp221
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng221
8416.90.00- Bộ phận221
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại221
8417.20.00- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy543
8417.80.00- Loại khác221
8417.90.00- Bộ phận221
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/64be669da6b64a21a6284e46a85ce07b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.jsonl b/manifests/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cf310a57f45aebfa48bc060fdbad069ef4f8d7c --- /dev/null +++ b/manifests/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.png", + "output_text": "\n333\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay000
- Động cơ máy thủy:
8407.21-- Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)333
8407.21.90--- Loại khác322
8407.29-- Loại khác:
8407.29.20--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)333
8407.29.90--- Loại khác322
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00-- Dung tích xi lanh không quá 50 cc***
8407.32-- Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
--- Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01303030
8407.32.12---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11303030
8407.32.19---- Loại khác303030
--- Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.21---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01303030
8407.32.22---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11303030
8407.32.29---- Loại khác303030
8407.33-- Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.0185,53
8407.33.20--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.1112,512,512,5
8407.33.90--- Loại khác1097,5
8407.34-- Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
--- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc191919
8407.34.50---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01151311
8407.34.60---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
8407.34.71----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8407.34.72----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc333
8407.34.73----- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc333
---- Loại khác:
8407.34.91---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc151311
8407.34.92---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01151311
8407.34.93---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/64c4b840fbbf4afd8fd3a645220ddb85.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.jsonl b/manifests/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.jsonl deleted file mode 100644 index 879c96adfed31ce767a7f5c22533bb6da02d4d37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.png", - "output_text": "\n190\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phé liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
4501.10.00- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế000
4501.90.00- Loại khác000
4502.00.00Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đèo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dài (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).110.5
45.03Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503.10.00- Nút và nắp đậy1097.5
4503.90.00- Loại khác1097.5
45.04Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.
4504.10.00- Dạng khối, tấm, lá và dài; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa321
4504.90.00- Loại khác1097.5
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rom, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tét bện khác; các sản phẩm bằng liều gai và song mây
46.01Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dài; các vật liệu tét bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tét bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, màn).
- Chiếu, thảm và màn bằng vật liệu thực vật:
4601.21.00-- Từ tre151311
4601.22.00-- Từ song mây151311
4601.29.00-- Loại khác151311
- Loại khác:
4601.92-- Từ tre:
4601.92.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dài151311
4601.92.90--- Loại khác151311
4601.93-- Từ song mây:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/64c78ad2c2944b2fbe72e1d2d3ef7242.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.jsonl b/manifests/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81c8ec0b2b6728ab53bf1b83c54410b5d3c439bc --- /dev/null +++ b/manifests/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.png", + "output_text": "\n2\n1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.\n2. Cột “Thuế suất AIFTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2016 và từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm 2017 và năm 2018.\n3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng.\nĐiều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt\nHàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AIFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ, bao gồm các nước sau:\n\na) Bru-nây Đa-rút-xa-lam;\nb) Vương quốc Cam-pu-chia;\nc) Cộng hoà In-dô-nê-xi-a;\nd) Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào;\nđ) Ma-lay-xi-a;\ne) Cộng hoà Liên bang Mi-an-ma;\ng) Cộng hoà Phi-líp-pin;\nh) Cộng hoà Xinh-ga-po;\ni) Vương quốc Thái Lan;\nk) Cộng hoà Ấn Độ;\n\nl) Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).\n3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu theo khoản 2 Điều này vào Việt Nam, do Bộ Công Thương quy định.\n4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu AI do Bộ Công Thương quy định.\nĐiều 5. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64d3cd8677194cc89bcb6f19bdec80dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.jsonl b/manifests/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.jsonl deleted file mode 100644 index 53273131ccdbf66afd4774493c2e96e2dbee0201..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.02.2015 13:08:13 +07:00\n787\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1207/VPCP- KTTH V/v bổ sung vốn điều lệ cho doanh nghiệp nhà nước của tỉnh Hà Nam\nHà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2015.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 14/02.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (Công văn số 2316/UBND-KTTH ngày 24 tháng 12 năm 2014) và Bộ Tài chính (Công văn số 1072/BTC-TCDN ngày 23 tháng 01 năm 2015) về việc bổ sung vốn điều lệ cho các doanh nghiệp nhà nước của tỉnh Hà Nam, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nĐồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 1072/BTC-TCDN nêu trên và giao Bộ Tài chính xử lý cụ thể.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, ĐMDN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 16\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64d54ffcd03240fc802c61cfda474ea4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1762 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.jsonl b/manifests/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acf2f779f6b2bcd8ce27b4b993c775e507be7a8d --- /dev/null +++ b/manifests/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.png", + "output_text": "\n74\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)221
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)221
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.221
25.13Đá bột; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bột221
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác221
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).221
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyệt hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô221
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối221
2515.12.20--- Dạng tấm221
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyệt hoa221
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô543
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối543
2516.12.20--- Dạng tấm543
2516.20- Đá cát kết:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/64f26d4f4e0146089db1b17306565eaf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.jsonl b/manifests/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.jsonl deleted file mode 100644 index 5b4ce397a79433c9c6ce251941a7e593165de25a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.png", - "output_text": "\n151\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.10.50
38.15Chất khai màu phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính10.50
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính10.50
3815.19.00-- Loại khác10.50
3815.90.00- Loại khác10.50
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
3816.00.10- Xi măng chịu lửa321
3816.00.90- Loại khác321
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.000
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử.000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hấp thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bitum.10.50
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đông băng đã điều chế.10.50
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/64f3cb177a574b86940e097e58c37266.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.jsonl b/manifests/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.jsonl deleted file mode 100644 index fedf3f673246789f74e50d43ca4ed5a679063fb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.png", - "output_text": "\n110\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2917.34.90-- - - Loại khác4,54,54,5
2917.35.00-- Phthalic anhydrit000
2917.36.00-- Axit terephthalic và muối của nó000
2917.37.00-- Dimethyl terephthalat000
2917.39-- Loại khác:
2917.39.10-- - - Trioctyltrimellitate110.5
2917.39.20-- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic000
2917.39.90-- - - Loại khác000
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00-- Axit lactic, muối và este của nó000
2918.12.00-- Axit tartric000
2918.13.00-- Muối và este của axit tartric000
2918.14.00-- Axit citric110.5
2918.15-- Muối và este của axit citric:
2918.15.10-- - - Canxi citrat110.5
2918.15.90-- - - Loại khác110.5
2918.16.00-- Axit gluconic, muối và este của nó000
2918.18.00-- Chlorobenzilat (ISO)000
2918.19.00-- Loại khác000
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00-- Axit salicylic và muối của nó000
2918.22.00-- Axit o-axetylsalicylic, muối và este của nó000
2918.23.00-- Este khác của axit salicylic và muối của nó000
2918.29-- Loại khác:
2918.29.10-- - - Este sulphonic alkyl của phenol000
2918.29.90-- - - Loại khác000
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/64fcf6d3164c47eaa2b6363c78221111.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.jsonl b/manifests/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..305a7f82530ad5a0ef2e9623bc5662919d6a6078 --- /dev/null +++ b/manifests/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.png", + "output_text": "\n241\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6812.91.10--- Quần áo543
6812.91.90--- Loại khác543
6812.92.00-- Giấy, bìa cứng và ni543
6812.93.00-- Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn543
6812.99-- Loại khác:
--- Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bền (cord) và dây, đã hoặc chưa bền; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.11---- Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13543
6812.99.19---- Loại khác543
6812.99.20--- Gạch lát nền hoặc ốp tường543
6812.99.90--- Loại khác543
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813.20- Chưa amiăng:
6813.20.10-- Lót và đệm phanh543
6813.20.90-- Loại khác543
- Không chứa amiăng:
6813.81.00-- Lót và đệm phanh543
6813.89.00-- Loại khác543
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ543
6814.90.00- Loại khác543
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
6815.10- Các sản phẩm làm từ graphite hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815.10.10-- Sợi hoặc chỉ221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/653de13725b848fdbf27db82cede4bf7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.jsonl b/manifests/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6dac978e13c477c185a86b65ac9ae1fc2532044 --- /dev/null +++ b/manifests/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.png", + "output_text": "\nb) Bản sao giấy tờ công nhận việc nhận cha, mẹ, con do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp;\nc) Bản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu như Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế;\nd) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của người có yêu cầu.\n2. Hồ sơ ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con phải do người có yêu cầu nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 37 của Nghị định này.\n3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Sở Tư pháp hoặc Cơ quan đại diện thẩm tra hồ sơ. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 05 ngày làm việc.\nNếu xét thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì Sở Tư pháp, Cơ quan đại diện thực hiện ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con; Giám đốc Sở Tư pháp, người đứng đầu Cơ quan đại diện ký và cấp cho người có yêu cầu giấy xác nhận ghi vào sổ việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo mẫu quy định.\nMục 5\nGHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN, HỦY VIỆC KẾT HÔN TRÁI PHÁP LUẬT ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOÀI\nĐiều 41. Điều kiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài\nBản án, quyết định ly hôn, bản thỏa thuận ly hôn hoặc giấy tờ khác công nhận việc ly hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam hoặc không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.\nĐiều 42. Thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài\n1. Sở Tư pháp mà trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó người yêu cầu đã đăng ký kết hôn hoặc ghi vào sổ việc kết hôn trước đây, thực hiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.\nSở Tư pháp căn cứ vào tờ khai ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài của người yêu cầu, sổ hộ tịch đang được lưu giữ để xác định nơi đăng ký kết hôn hoặc ghi vào sổ việc kết hôn trước đây.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/658a5db4b65f494bbe747a2772c980e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.jsonl b/manifests/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.jsonl deleted file mode 100644 index 19bdae0d170be826322385363f0f32515245a643..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.png", - "output_text": "\nPhụ lục 15/ Appendix 15\nMẪU GIẤY CHỈ ĐỊNH/ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN BÁO CÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA NHÓM NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ LIÊN QUAN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nMANDATE FOR INFORMATION DISCLOSURE REPRESENTATIVE BY GROUPS OF FOREIGN INVESTORS AND AFFILIATED PERSONS\nKính gửi/ To: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ State Securities Commission\n\nSở Giao dịch Chứng khoán/ Stock Exchanges\nTrung tâm Lưu ký Chứng khoán/ Vietnam Securities Depository\n\nChúng tôi là:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT/ No.Tên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/ Investor's nameMSGD/ STCQuốc tịch/ NationalitySố Giấy NSH/ Business Registration No.Mối quan hệ/ RelationshipSố tài khoản giao dịch, nơi mở/ Trading accounts No./BrokersSố tài khoản lưu ký, nơi mở/ Depository accounts No., Custodian bankSố Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, nơi mở/ Indirect Investment Capital Accounts No., Commercial bankHình thức liên quan*/ Affiliated form*Tên đại diện giao dịch/ Trading representative
1
2
...
...
\n* Hình thức liên quan nêu chi tiết theo một trong các loại sau/Specified as one of the below::\n59\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/65a5a511da944a689afa4f1c59d4f0ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.jsonl b/manifests/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7518dcc30be713d5edc63b94f508d84a3c09beec --- /dev/null +++ b/manifests/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.png", + "output_text": "\nTTĐ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1256 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 6726 Ngày: 05/8\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1040/TTr-BTĐKT ngày 03 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Hải Bình, Tổng biên tập Báo Hải Dương, tỉnh Hải Dương, đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Hải Dương;\nBan Thi đua - Khen thưởng Hải Dương;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV ( b), đ\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG \n \n Nguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/65c32f66573141b6bd7b48a896cc5191.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.jsonl b/manifests/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.jsonl deleted file mode 100644 index 1d18ae6484f4b06a4f6e5365974bcc7ebe40ec59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.png", - "output_text": "\n57\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1518.00.31-- Cửa quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ110.5
1518.00.33-- Cửa hạt lạnh110.5
1518.00.34-- Cửa ôliu110.5
1518.00.35-- Cửa lạc110.5
1518.00.36-- Cửa đậu nành hoặc dừa110.5
1518.00.37-- Cửa hạt bông110.5
1518.00.39-- Loại khác110.5
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng110.5
15.20Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.
1520.00.10- Glycerin thô10.50
1520.00.90- Loại khác10.50
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật10.50
1521.90- Loại khác:
1521.90.10-- Sáp ong và sáp côn trùng khác10.50
1521.90.20-- Sáp cá nhà táng10.50
15.22Chất nhồi; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhồi10.50
1522.00.90- Loại khác10.50
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng hộp kín khí2017.515
1601.00.90- Loại khác2017.515
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đông nhất:
1602.10.10-- Chữa thịt lợn, đóng hộp kín khí2017.515
1602.10.90-- Loại khác2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/662daef8299841bb92abdcd3aa999ab2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.jsonl b/manifests/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.jsonl deleted file mode 100644 index 6a13d71802586cfba9aac7d9e285b03ca7220348..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.png", - "output_text": "\n\n+ Phục hồi rừng: 288,1 tỷ đồng\n+ Trồng rừng mới: 2.960,6 tỷ đồng\n+ Trồng cây phân tán: 235,0 tỷ đồng\n+ Các hạng mục khác: 1.292,4 tỷ đồng\nPhân theo các nguồn vốn:\n \n + Ngân sách nhà nước: 3.791,3 tỷ đồng (chiếm 70%) \n + Vốn ODA: 1.397,5 tỷ đồng (chiếm 25,8%) \n + Các nguồn vốn hợp pháp khác: 226,2 tỷ đồng (chiếm 4,2%).\n+ Ngân sách nhà nước: 3.791,3 tỷ đồng (chiếm 70%)\n+ Vốn ODA: 1.397,5 tỷ đồng (chiếm 25,8%)\n+ Các nguồn vốn hợp pháp khác: 226,2 tỷ đồng (chiếm 4,2%).\n\nb) Các nguồn vốn\n- Ngân sách nhà nước, bao gồm: Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ; vốn Chương trình mục tiêu quốc gia về biến đổi khí hậu giai đoạn 2012 - 2015 theo Quyết định số 1183/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ; vốn Chương trình hỗ trợ và ứng phó với biến đổi khí hậu (SP-RCC); Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2016 - 2020;\n- Vốn Chương trình đầu tư cùng cố, bảo vệ và nâng cấp đề biên theo Quyết định số 58/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2006 và Quyết định số 667/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.\nc) Vốn ODA.\nd) Các nguồn vốn hợp pháp khác, gồm: Nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng; kinh phí trồng rừng thay thế của các tổ chức chuyển đổi mục đích sử dụng rừng; vốn đầu tư của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.\n5. Các dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020\n- Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020: 44 dự án;\n- Chương trình mục tiêu quốc gia và Chương trình hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu: 50 dự án;\n- Chương trình cùng cố, bảo vệ và nâng cấp đề biên: 37 dự án;\n- Các dự án hợp tác quốc tế: 14 dự án;\n- Dự án nguồn vốn khác: Gồm các dự án trồng rừng thay thế và dự án trồng rừng sản xuất của các tổ chức, cá nhân.\nTổng diện tích dự kiến trồng rừng của các Dự án ưu tiên là: 55.660 ha\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/66dbce0e3f39454cb467d5d978ef9fc5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.jsonl b/manifests/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.jsonl deleted file mode 100644 index 712dc6c5c06a276907ece4c7e9208a680a48470d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.png", - "output_text": "\n115\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2931.10.20-- Chi tetraetyl000
2931.20.00- Hợp chất tributyltin000
2931.90- Loại khác:
2931.90.20-- N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng000
2931.90.30-- Ethephone000
-- Các hợp chất arsen- hữu cơ:
2931.90.41--- Dạng lỏng000
2931.90.49--- Loại khác000
2931.90.90-- Loại khác000
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00-- Tetrahydrofuran000
2932.12.00-- 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)000
2932.13.00-- Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl000
2932.19.00-- Loại khác000
2932.20.00- Lacton000
- Loại khác:
2932.91.00-- Isosafrol000
2932.92.00-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one000
2932.93.00-- Piperonal000
2932.94.00-- Safrol000
2932.95.00-- Tetrahydrocannabinol (tất cả các đồng phân)000
2932.99-- Loại khác:
2932.99.10--- Carbofuran000
2932.99.90--- Loại khác000
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11-- Phenazon (antipyрин) và các dẫn xuất của nó:
2933.11.10--- Dipyron (analgín)000
2933.11.90--- Loại khác000
2933.19.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00-- Hydantoin và các dẫn xuất của nó000
2933.29-- Loại khác:
2933.29.10--- Cimetidine000
2933.29.90--- Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00-- Piridin và muối của nó000
2933.32.00-- Piperidin và muối của nó000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/671a867fddf94f79ae41eecbf39e19a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.jsonl b/manifests/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e43eb3b72ef6edfab543365ee473b7e0b099fd65 --- /dev/null +++ b/manifests/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.png", + "output_text": "\n103\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2925.11.00-- Sacarin và muối của nó543
2925.12.00-- Glutethimide (INN)221
2925.19.00-- Loại khác221
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00-- Clodimeform (ISO)221
2925.29.00-- Loại khác221
29.26Hợp chất chức nitril.
2926.10.00- Acrylonitril221
2926.20.00- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)221
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)221
2926.90.00- Loại khác221
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927.00.10- Azodicarbonamit221
2927.00.90- Loại khác221
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
2928.00.10- Linuron221
2928.00.90- Loại khác221
29.29Hợp chất chức nito khác.
2929.10- Isoxyanat:
2929.10.10-- Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)221
2929.10.20-- Toluene diisoxyanat221
2929.10.90-- Loại khác543
2929.90- Loại khác:
2929.90.10-- Natri xyclamat543
2929.90.20-- Xyclamat khác543
2929.90.90-- Loại khác221
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.20.00- Thiocarbamat và dithiocarbamat221
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua221
2930.40.00- Methionin221
2930.50.00- Captafol (ISO) và methamidophos (ISO)221
2930.90- Loại khác:
2930.90.10-- Dithiocarbonat221
2930.90.90-- Loại khác221
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
2931.10.10-- Chì tetrametyl221
2931.10.20-- Chì tetraetyl221
2931.20.00- Hợp chất tributyltin221
2931.90- Loại khác:
2931.90.20-- N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/672ab2b0cda04ee897cfefa34f2f1ae4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.jsonl b/manifests/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e95789b58f40ce981f8a2c11f3157e6db8590091 --- /dev/null +++ b/manifests/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.png", + "output_text": "\n\nKý bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25/07/2014 17:39:06 +07:00\nTTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1253/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Quy hoạch phát triển mỹ thuật đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 25/7 ..... 2014\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật;\nCăn cứ Quyết định số 581/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển mỹ thuật đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) với các nội dung chủ yếu sau đây:\nI. QUAN ĐIỂM\n\nPhát triển mỹ thuật nhằm góp phần xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện, hướng đến chân - thiện - mỹ, thấm nhuần tinh thần dân tộc, nhân văn, dân chủ, khoa học; đóng góp cho phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.\nBảo tồn và phát huy các giá trị mỹ thuật truyền thống; đồng thời, xây dựng và phát triển các giá trị mỹ thuật hiện đại.\nĐẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động mỹ thuật nhằm huy động các nguồn lực đầu tư phát triển mỹ thuật.\n\nII. MỤC TIÊU\n\nPhát triển mỹ thuật theo định hướng ưu tiên đầu tư bồi dưỡng nguồn nhân lực, hoàn thiện hệ thống các cơ sở đào tạo trọng điểm quốc gia; tiếp tục hoàn thiện hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật, tạo điều kiện để các họa sỹ, nhà điêu khắc sáng tạo nhiều tác phẩm có giá trị cao về tư tưởng và nghệ thuật, phản ánh chân thực, sinh động, sâu sắc đời sống, lịch sử dân tộc và công cuộc\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6759fdc3a393406287fe27d86494fc31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.jsonl b/manifests/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.jsonl deleted file mode 100644 index 6417f94561256aed5fb2edd823eafd77dd70eca7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.png", - "output_text": "\nb) Quyết định phương án huy động vốn đối với từng dự án có giá trị không quá 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của Công ty tại thời điểm gần nhất với thời điểm huy động vốn nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo Luật Đầu tư công;\nc) Quyết định từng dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định có giá trị không quá 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của Công ty tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định dự dự án, hợp đồng cho thuê tài sản nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật Đầu tư công và các quy định của pháp luật khác có liên quan;\nd) Các hợp đồng cho vay, thuê tài sản có giá trị dưới 50% vốn chủ sở hữu ghi trong báo cáo tài chính quý hoặc năm của Công ty tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định cho thuê tài sản nhưng giá trị còn lại của tài sản cho thuê không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật Đầu tư công. Việc sử dụng tài sản để cho thuê phải tuân theo đúng các quy định của pháp luật;\nd) Quyết định các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản có giá trị còn lại dưới 50% vốn chủ sở hữu ghi trên bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp nhà nước tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định thanh lý, nhượng bán tài sản nhưng không quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật Đầu tư công.\nPhương thức, trình tự, thủ tục thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thực hiện theo quy định của pháp luật;\ne) Quyết định kế hoạch kinh doanh và kế hoạch tài chính hàng năm của Công ty sau khi có sự đồng ý bằng văn bản của chủ sở hữu và gửi quyết định đến chủ sở hữu để tổng hợp, giám sát. Kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của Công ty phải được lập căn cứ vào Kế hoạch chiến lược của Công ty, xu hướng phát triển của ngành, các thay đổi về mặt pháp lý, kết quả hoạt động của năm trước, các nhiệm vụ chiến lược hoặc các nhiệm vụ được giao trong năm kế hoạch, các điều kiện bên trong và bên ngoài Công ty. Kế hoạch hàng năm phải bao gồm các mục tiêu tài chính cụ thể;\ng) Xây dựng kế hoạch kinh doanh, kế hoạch tài chính dài hạn phù hợp với định hướng chiến lược, quy hoạch phát triển kinh doanh của Công ty đã được chủ sở hữu quyết định;\nh) Quyết định phương án tổ chức kinh doanh, biên chế bộ máy quản lý Công ty theo quy định của pháp luật và Điều lệ này sau khi được chủ sở hữu chấp thuận về chủ trương;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6773f7fd0c4949aca0a27686d0d3a76a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.jsonl b/manifests/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.jsonl deleted file mode 100644 index 1199a773642e4bd9bbc585fa20ad98ab6b7ab3d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.png", - "output_text": "\nd) Tiền, tài sản được sử dụng hoặc nhằm để sử dụng vào mục đích khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc tiền, tài sản có được từ hành vi khủng bố, tài trợ khủng bố.\n6. Tạm ngưng lưu thông tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ lại tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, không cho di chuyển, chuyển giao, trao đổi trong một thời hạn nhất định.\n7. Phong tỏa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ nguyên hiện trạng, không cho nhập vào, rút ra đối với tài khoản; không cho di chuyển, chuyển giao, trao đổi, sử dụng, thay đổi, tiêu hủy tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n8. Niêm phong tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đóng kín, ghi dấu hiệu đặc biệt để tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được nguyên vẹn và bí mật.\n9. Tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố là việc cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giữ lại tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố trong một thời hạn nhất định.\n10. Xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm:\na) Tịch thu sung quỹ nhà nước hoặc tiêu hủy theo quy định của pháp luật;\nb) Trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp trong trường hợp tiền, tài sản đó bị người khác chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép vào hoạt động khủng bố, tài trợ khủng bố;\nc) Chi phí, sử dụng cho các khoản chi thiết yếu phục vụ sinh hoạt của cá nhân có tiền, tài sản bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, tạm giữ, xử lý và chi phí cho các nghĩa vụ hợp pháp khác của tổ chức, cá nhân có tiền, tài sản bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, tạm giữ, xử lý;\nd) Giải tỏa, trả lại nếu tổ chức, cá nhân được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố hoặc do bị xác định sai là tổ chức, cá nhân thuộc danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố;\nđ) Sung quỹ nhà nước trong trường hợp không xác định được chủ sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/679ac203b12743489519b89b15c44cfb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.jsonl b/manifests/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.jsonl deleted file mode 100644 index 79bc17a6b48157b96b910e2598488786a31979d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.png", - "output_text": "\nc) Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động và quyền tham gia quản lý Công ty của người lao động, thực hiện các nghĩa vụ đối với người lao động theo quy định của Bộ luật Lao động và các quy định khác của pháp luật;\nd) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; thực hiện việc khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ trung thương theo quy định của pháp luật;\nd) Thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, báo cáo định kỳ theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu; chịu trách nhiệm về tính xác thực của các báo cáo;\ne) Công bố, công khai báo cáo tài chính hàng năm và các thông tin khác về hoạt động của Công ty theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu;\ng) Thực hiện việc quản lý rủi ro và bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm, con người của Công ty trong kinh doanh theo quy định của pháp luật;\nh) Chịu sự giám sát, kiểm tra của chủ sở hữu, đại diện chủ sở hữu, các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan trong thực hiện các quy định về bằng lương; đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động, người quản lý Công ty và các cán bộ quản lý khác.\n3. Chịu sự giám sát của chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu; tuân thủ các quy định về thanh tra, kiểm tra của cơ quan tài chính và của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n4. Thực hiện các nghĩa vụ khác trong kinh doanh theo quy định của pháp luật và được Nhà nước giao.\nChương III QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TY\nĐiều 13. Tổ chức thực hiện các quyền của chủ sở hữu nhà nước đối với Công ty\n1. Quyết định việc tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Công ty phù hợp với Đề án tổng thể về sắp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Tài chính đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/68208e9517a447f8992b6d1d594e7c9e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.jsonl b/manifests/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.jsonl deleted file mode 100644 index be8cf61f6592c35e237866557d74dbd24e467057..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
IICá nhân
Tham số cá nhân (?)
Thặng
(3)-(2)-(3)
\nGhi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường)\nIII. Kiến nghị\nChúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực, đầy đủ và chính xác của nội dung Giấy thông báo này và tài liệu kèm theo.\nTài liệu kèm theo báo cáo tháng:\nNGƯỜI LẬP BÁO CÁO\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nKIỂM SOÁT\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nĐẠI DIỆN CÓ THĂM QUYỀN CỦA CÔNG TY\n(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)\n29\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/682fd7cc92514a408faae05d32a9fe42.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.jsonl b/manifests/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93f34f594986799d9c61d95956ef1e6cd58a5697 --- /dev/null +++ b/manifests/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.png", + "output_text": "\n60\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1905.90.50-- Các loại bánh không bột22,52015
1905.90.60-- Vò viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm777
1905.90.70-- Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự22,52015
1905.90.80-- Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác22,52015
1905.90.90-- Loại khác22,52015
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri17,51510
2001.90- Loại khác:
2001.90.10-- Hành tây17,51510
2001.90.90-- Loại khác17,51510
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002.10.10-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước17,51510
2002.10.90-- Loại khác17,51510
2002.90- Loại khác:
2002.90.10-- Bột cà chua dạng sệt17,51510
2002.90.20-- Bột cà chua17,51510
2002.90.90-- Loại khác17,51510
20.03Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus17,51510
2003.90- Loại khác:
2003.90.10-- Nấm cục (dạng củ)17,51510
2003.90.90-- Loại khác17,51510
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây17,51510
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10-- Dùng cho trẻ em17,51510
2004.90.90-- Loại khác17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6885acecd27e4a009a4997cf9c45a824.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.jsonl b/manifests/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77821c3eb02a221c1495ee788bd18b0ddd928c7d --- /dev/null +++ b/manifests/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.png", + "output_text": "\n319\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.26Cần câu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cấp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần câu.
- Cần trục trượt trên gian trượt (cần trục công di động), cần trục vận tải, công trục, câu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00-- Cần trục câu di chuyển trên đế cố định543
8426.12.00-- Khung nâng di động bằng bánh lớp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống000
8426.19-- Loại khác:
8426.19.20--- Cầu trục000
8426.19.30--- Công trục000
8426.19.90--- Loại khác000
8426.20.00- Cần trục tháp000
8426.30.00- Cần trục công hoặc cần trục cánh xoay543
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00-- Chạy bánh lớp000
8426.49.00-- Loại khác000
- Máy khác:
8426.91.00-- Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ000
8426.99.00-- Loại khác000
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện221
8427.20.00- Xe tự hành khác221
8427.90.00- Các loại xe khác000
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc đỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cấp treo).
8428.10- Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip):
8428.10.10-- Thang máy kiểu dẫn dụng543
-- Thang máy nâng hạ khác:
8428.10.21--- Loại sử dụng trong xây dựng543
8428.10.29--- Loại khác543
8428.10.90-- Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip)000
8428.20- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10-- Loại sử dụng trong nông nghiệp221
8428.20.20-- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8428.20.90-- Loại khác221
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/68ae1d529dc64775aafa926ff25c681b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.jsonl b/manifests/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1c2d7cebacee520a6d80c777cd84e5ac055d82b --- /dev/null +++ b/manifests/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.png", + "output_text": "\n50\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1516.20.19--- Loại khác12,5107,5
-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516.20.21--- Cửa lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt cọ hoặc dừa12,5107,5
1516.20.22--- Cửa hạt lạnh12,5107,5
1516.20.23--- Cửa ô liu12,5107,5
1516.20.29--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.51--- Chưa tinh chế12,5107,5
1516.20.52--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.59--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
1516.20.92--- Cửa hạt lạnh12,5107,5
1516.20.93--- Cửa ô liu12,5107,5
1516.20.94--- Cửa đậu nành12,5107,5
1516.20.95--- Dầu thầu dầu đã hydro hoá (sáp opal)12,5107,5
1516.20.96--- Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.97--- Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)12,5107,5
1516.20.98--- Loại khác, cửa lạc, dầu cọ hoặc dừa12,5107,5
1516.20.99--- Loại khác12,5107,5
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10.00- Margarin, trừ loại margarin lỏng107,55
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm giả ghee22,52015
1517.90.20-- Margarin lỏng22,52015
1517.90.30-- Cửa một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn22,52015
-- Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43--- Shortening181815
1517.90.44--- Chế phẩm giả mỡ lợn22,52015
-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.50--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn22,52015
--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
1517.90.61---- Thành phần chủ yếu là dầu lạc22,52015
1517.90.62---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô22,52015
1517.90.63---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg22,52015
1517.90.64---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên22,52015
1517.90.65---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ22,52015
1517.90.66---- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ22,52015
1517.90.67---- Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành22,52015
1517.90.68---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt ổi22,52015
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/68d39552613a4bf89bb7edf2eb6a30ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.jsonl b/manifests/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..968830371c65e552fdb1abd4d2c7cf82894ad87a --- /dev/null +++ b/manifests/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.png", + "output_text": "\nb) Chuyển bay quy định tại các Điểm a, b, d Khoản 4 Điều 14 của Nghị định này;\nc) Sửa đổi phép bay quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 14 của Nghị định này.\n7. Thời hạn nộp đơn đề nghị cấp, sửa đổi phép bay đối với chuyến bay chuyên cơ, chuyến bay hộ tống, tiền trạm, thực hiện theo quy định về bảo đảm chuyên cơ.\n8. Cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm xem xét, thông báo phép bay hoặc trả lời không đồng ý cấp phép cho người nộp đơn đề nghị trong thời hạn sau đây:\na) Bảy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này;\nc) Ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này;\nd) Hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị đối với các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều này;\nđ) Mười hai (12) giờ, kể từ thời điểm nhận đơn đề nghị đối với trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này;\ne) Cơ quan cấp phép bay, kiểm soát viên không lưu có trách nhiệm trả lời, cấp huấn lệnh thay đổi kế hoạch bay ngay cho người nộp đơn đề nghị đối với trường hợp quy định tại Khoản 6 Điều này.\n9. Trong trường hợp đơn đề nghị cấp, sửa đổi phép bay được nộp không đúng thời hạn, cơ quan cấp phép bay xem xét các yếu tố về lý do gửi đơn chậm, tính chất, sự cần thiết của chuyến bay và các vấn đề liên quan khác để quyết định cấp hoặc từ chối cấp phép bay.\n10. Cơ quan cấp phép bay phải đảm bảo các điều kiện, hạn chế khai thác của vùng trời sân bay, đường hàng không, phương thức bay và các điều kiện để bảo đảm an toàn hoạt động bay được quy định tại Quy chế không lưu hàng không dân dụng, Quy chế bay trong khu vực sân bay và các chính sách được công bố trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam khi cấp phép bay.\n11. Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn, đánh giá việc tuân thủ các tiêu chuẩn về bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không đối với hãng hàng không trước khi cấp phép bay cho chuyến bay vận chuyển hàng không\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/690ba1012c914e86b2d655f74cd28ac9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.jsonl b/manifests/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.jsonl deleted file mode 100644 index 3302bc4ea2536f4ce36a2034a559ddfafd59f9fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.png", - "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN XIN HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ BỆNH HIỆM NGHÈO\n( Áp dụng đối với người bệnh thuộc đối tượng quy định tại Điều 7 )\nKính gửi: - UBND xã:..... - Ban Quản lý Quỹ KCB cho người nghèo tỉnh Hà Giang. - Bệnh viện:.....\nTôi tên: ..... , sinh năm ..... Dân tộc:.....\nĐịa chỉ: thôn..... Xã..... huyện.....\nTỉnh Hà Giang.\nSố CMTND(nếu có) ..... do..... cấp ngày .../...../.....\nĐiện thoại liên lạc: .....\n- Số thẻ BHYT: ..... Số Bệnh án:.....\nCăn cứ Điều 7 Quyết định số: /QĐ-UBND ngày ..... tháng năm 2013 của UBND tỉnh Hà Giang về việc Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mở tim, gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí.\nTôi mắc bệnh.....\nVào viện từ ngày / / đến ngày / /\nĐã điều trị tại: .....\nKinh phí phải chi trả tại Bệnh viện là ..... đồng (đính kèm ..... hóa đơn viện phí).\nTôi viết đơn này kính mong Quý cơ quan xem xét hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh để bản thân và gia đình tôi bớt phần khó khăn trong cuộc sống.\nTôi xin chân thành cảm ơn.\nXác nhận của UBND xã, phường, thị trấn ..... , ngày ... tháng ... năm (Ký tên, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) Người làm đơn\n(Ký tên, hoặc điểm chi ghi rõ họ, tên)\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/69181d966f05427fa85ce1b143771de9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.jsonl b/manifests/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6afe1cd923f8a586cc8e605e807923b15f99ec --- /dev/null +++ b/manifests/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.png", + "output_text": "\n28\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, điệp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10-- Cà rốt7,57,55
0706.10.20-- Củ cải7,57,55
0706.90.00- Loại khác7,57,55
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.7,57,55
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)12,5107,5
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10-- Đậu Pháp12,5107,5
0708.20.20-- Đậu dài12,5107,5
0708.20.90-- Loại khác12,5107,5
0708.90.00- Các loại rau đậu khác12,5107,5
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây655
0709.30.00- Cà tím655
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ655
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709.51.00-- Nấm thuộc chi Agaricus655
0709.59-- Loại khác:
0709.59.10--- Nấm cục655
0709.59.90--- Loại khác655
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)655
0709.60.90-- Loại khác655
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)655
- Loại khác:
0709.91.00-- Hoa a-ti-sô655
0709.92.00-- Ổ lịa655
0709.93.00-- Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)655
0709.99.00-- Loại khác655
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây7,57,55
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00-- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)107,55
0710.22.00-- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)107,55
0710.29.00-- Loại khác12,5107,5
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)655
0710.40.00- Ngô ngọt107,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/69826b1f514b482f8664f219312efa0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.jsonl b/manifests/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a75a1de275fd98540cf5fcd4ff0638e9f611658c --- /dev/null +++ b/manifests/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.png", + "output_text": "\n283\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính000
72.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng000
7202.19.00- - Loại khác000
- Fero - silic:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng000
7202.29.00- - Loại khác10.50
7202.30.00- Fero - silic - mangan000
- Fero - crôm:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng321
7202.49.00- - Loại khác000
7202.50.00- Fero - silic - crôm000
7202.60.00- Fero - niken000
7202.70.00- Fero - molipden000
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram000
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan000
7202.92.00- - Fero - vanadi000
7202.93.00- - Fero - niobi000
7202.99.00- - Loại khác000
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xỉp khác, dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tăng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt000
7203.90.00- Loại khác000
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc000
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bảng thép không gỉ000
7204.29.00- - Loại khác000
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc000
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/698c08b86d114ea59ed56e9c1301627e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.jsonl b/manifests/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..238bd047660ade61f8018cecd9668fb4f1c63e83 --- /dev/null +++ b/manifests/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.png", + "output_text": "\n268\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6813.81.00-- Lót và đệm phanh321
6813.89.00-- Loại khác000
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ321
6814.90.00- Loại khác321
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
6815.10- Các sản phẩm làm từ graphite hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815.10.10-- Sợi hoặc chỉ110.5
6815.10.20-- Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự1097.5
--- Loại khác:
6815.10.91---- Sợi carbon5.542
6815.10.99---- Loại khác5.542
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn1097.5
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00-- Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit321
6815.99.00-- Loại khác110.5
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tạo cát, đá tạo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.151311
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/69991b3ffdd04066912fd5a5a26184d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.jsonl b/manifests/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28964f44a213469b15d7014003e789990cc442aa --- /dev/null +++ b/manifests/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.png", + "output_text": "\n147\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế000
3812.20.00- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic000
3812.30.00- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic000
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình đập lửa; lưu đạn đập lửa đã nạp.000
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.000
38.15Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00-- Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính000
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính000
3815.19.00-- Loại khác000
3815.90.00- Loại khác000
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
3816.00.10- Xi măng chịu lửa000
3816.00.90- Loại khác000
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkynaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.000
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử.000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hấp thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bit-tum.000
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/69b0481788c347bb970a7b10550aa944.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.jsonl b/manifests/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.jsonl deleted file mode 100644 index b083b949429457e3ffb8b992dc716d54514b0b93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.png", - "output_text": "\nSeal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nDANH SÁCH TẠP THẺ VÀ CÁ NHÂN\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Xem theo Quyết định số: 1249/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nPhòng 2, Cục An ninh điều tra, Tổng cục An ninh II, Bộ Công an;\nPhòng Bảo vệ chính trị, Công an tỉnh Phú Thọ;\nĐại úy Nguyễn Thái Toàn, cán bộ Phòng Trinh sát 3, Cục Bảo vệ chính trị 2, Tổng cục An ninh I, Bộ Công an;\nThượng tá Nguyễn Văn Đáng, Phó Trưởng phòng 3, Cục Kỹ thuật nghiệp vụ II, Tổng cục An ninh I, Bộ Công an;\nThượng tá Vũ Sỹ Lợi, Phó Trưởng phòng, Phòng Bảo vệ chính trị, Công an tỉnh Phú Thọ,\n\nĐã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6a7f286b29dc49899edd644df7b4fe96.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.jsonl b/manifests/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfd5b4b51c764b8515d9b10491c1ee4bbc703a1b --- /dev/null +++ b/manifests/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.png", + "output_text": "\n405\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8511.40.29--- Loại khác110.5
-- Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.40.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01100
8511.40.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04100
8511.40.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05100
-- Loại khác:
8511.40.91-- - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05000
8511.40.99-- - Loại khác000
8511.50- Máy phát điện khác:
8511.50.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511.50.21-- - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
8511.50.29-- - Loại khác110.5
-- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.50.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01100
8511.50.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04100
8511.50.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05100
-- Loại khác:
8511.50.91-- - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
8511.50.99-- - Loại khác110.5
8511.80- Thiết bị khác:
8511.80.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.80.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô000
8511.80.90-- Loại khác000
8511.90- Bộ phận:
8511.90.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.90.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô000
8511.90.90-- Loại khác000
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gặt nước, gặt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đap hoặc xe có động cơ.
8512.10.00- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đap151311
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6ab2579f29874dc3b1a3f2cc6147476b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.jsonl b/manifests/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ce009505d3f36e33d76b0e50a72d45694de891a --- /dev/null +++ b/manifests/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.png", + "output_text": "\n87\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
27.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muối bình chung than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá000
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn000
2704.00.30- Muối bình chung than đá000
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707.10.00- Benzen000
2707.20.00- Toluene000
2707.30.00- Xylen000
2707.40.00- Naphthalene000
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ASTM D 86000
- Loại khác:
2707.91.00-- Dầu creosote000
2707.99-- Loại khác:
2707.99.10--- Nguyên liệu để sản xuất than đen000
2707.99.90--- Loại khác000
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)000
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng000
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô000
2709.00.20- Condensate555
2709.00.90- Loại khác151515
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6acdad490f7a4c83aeb5cff21463ce01.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.jsonl b/manifests/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb48cf8867d33b605e1da21f161bc69e679f4d4c --- /dev/null +++ b/manifests/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.png", + "output_text": "\nĐiều 35. Tổ chức thực hiện\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTN (3b).M.45\n\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Chinhphu) and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.\nNguyễn Tấn Dũng\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6ade206ec8824358a8a5f3c460057fa7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.jsonl b/manifests/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.jsonl deleted file mode 100644 index fa0ca3236a5540845cca618d1ee221917c0bba50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.png", - "output_text": "\nphân tích rõ nguyên nhân để rút ra những bài học kinh nghiệm; trên cơ sở đó xác định rõ những nhiệm vụ, giải pháp để bảo đảm thực hiện tốt, hiệu quả hơn nữa Nghị quyết Trung ương 6 khóa X;\nb) Cơ bản đồng ý thành phần Ban Chỉ đạo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X như đề xuất của Ban Kinh tế Trung ương, chú trọng thành phần là các Bộ, ngành tổng hợp; đồng ý bổ sung lãnh đạo Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương và Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương là thành viên Ban Chỉ đạo. Giao Ban Kinh tế Trung ương sớm hoàn chỉnh, trình Ban Bí thư quyết định;\nc) Trên cơ sở báo cáo đánh giá của Chính phủ về thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X, Ban Kinh tế Trung ương làm việc với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tiếp nhận tài liệu, kết quả đánh giá, trao đổi và hoàn chỉnh để cương chi tiết trình Ban Chỉ đạo xem xét, quyết định. Ban Kinh tế Trung ương chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan tổ chức khảo sát, làm việc với một số cơ quan, đơn vị, địa phương để hoàn thiện Báo cáo;\nd) Việc sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X cần xuất phát từ thực tiễn để tổng kết, đánh giá và rút ra bài học kinh nghiệm nhằm tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ban Kinh tế Trung ương, các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBan cán sự đảng Chính phủ;\nBan Kinh tế Trung ương;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nCác Đảng ủy khối: cơ quan TW, doanh nghiệp TW;\nCác Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTTH (3).LT. 65\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Communist Party of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center. A handwritten signature is written across the seal. Below the seal, the name 'Nguyễn Văn Tùng' is printed.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b069843517344579770ca5e01cf81ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.jsonl b/manifests/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.jsonl deleted file mode 100644 index 6556a0365fbce6870cbee61ffef3a768a2c9a602..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.png", - "output_text": "\na) Chủ tịch Công ty quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc theo đề nghị của Tổng Giám đốc;\nb) Phó Tổng giám đốc giúp Tổng Giám đốc điều hành Công ty theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công và ủy quyền;\nc) Số lượng Phó Tổng giám đốc không quá 05 người. Chủ tịch Công ty quyết định cơ cấu, số lượng Phó Tổng giám đốc theo quy mô và đặc điểm kinh doanh của Công ty trong quá trình hoạt động sau khi có ý kiến của Chủ sở hữu.\n2. Kế toán trưởng:\na) Kế toán trưởng do Chủ tịch Công ty bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê của Công ty theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc và phù hợp với quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật có liên quan; giúp Tổng Giám đốc giám sát tài chính tại Công ty theo pháp luật về tài chính, kế toán; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước Chủ tịch Công ty và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân công hoặc ủy quyền; thực hiện các chức năng và nhiệm vụ khác được quy định theo Luật Kế toán và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan;\nb) Kế toán trưởng phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn và điều kiện quy định trong Luật Kế toán và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.\n3. Thời hạn bổ nhiệm hoặc ký hợp đồng với Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng do Chủ tịch Công ty quyết định, nhưng không quá 05 năm. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng có thể được bổ nhiệm lại hoặc ký tiếp hợp đồng. Quy trình thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng áp dụng theo các quy định hiện hành của pháp luật.\n4. Bộ máy giúp việc:\na) Bộ máy giúp việc gồm văn phòng, các phòng chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, kiểm tra, giúp việc Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc quản lý, điều hành Công ty, thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu đối với các doanh nghiệp khác.\nb) Cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của bộ máy giúp việc do Tổng Giám đốc quyết định sau khi được Chủ tịch Công ty chấp thuận.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b260c270fe545e4b9cff3f10940ab89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.jsonl b/manifests/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f91f9a27d62ff2f7b762e9709048eb017b17ffc --- /dev/null +++ b/manifests/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.png", + "output_text": "\n11\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)302520
0303.24.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)302520
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)302520
0303.26.00-- Cá chính (Anguilla spp.)750
0303.29.00-- Loại khác302520
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.31.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)750
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)750
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)750
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)750
0303.39.00-- Loại khác750
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)750
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)750
0303.43.00-- Cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen750
0303.44.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)750
0303.45.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)750
0303.46.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)750
0303.49.00-- Loại khác755
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b5c2fb2fe7e46399ec284ddd75ccd54.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.jsonl b/manifests/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.jsonl deleted file mode 100644 index 9b0249653cf9aaff1ac18284263de2a6865f8307..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.png", - "output_text": "\n144\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang000
3701.20.00- Phim in ngay1097.5
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm110.5
- Loại khác:
3701.91-- Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in110.5
3701.91.90--- Loại khác222
3701.99-- Loại khác:
3701.99.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in110.5
3701.99.90--- Loại khác222
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000
- Phim khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00-- Dùng cho ảnh màu (đa màu)1097.5
3702.32.00-- Loại khác, có trắng nhũ tương bạc halogenua000
3702.39.00-- Loại khác000
- Phim loại khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)000
3702.42.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu000
3702.43.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m000
3702.44.00-- Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm000
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52-- Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.52.90--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b985ffb8f63494baa9fb41c5ff3a334.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.jsonl b/manifests/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.jsonl deleted file mode 100644 index 8ac13d44e40439562fae4cb47b7c85dbaa7d9763..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.png", - "output_text": "\nb) Tai nạn xảy ra đối với người lao động khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc từ nơi làm việc về nơi ở tại địa điểm và thời gian hợp lý (căn cứ hồ sơ giải quyết vụ tai nạn của cơ quan công an hoặc cơ quan Điều tra hình sự Quân đội hoặc giấy xác nhận của chính quyền địa phương nơi xảy ra tai nạn).\n2. Nguyên tắc trợ cấp\nViệc trợ cấp được thực hiện từng lần; tai nạn lao động xảy ra lần nào thực hiện trợ cấp lần đó, không cộng dồn các vụ tai nạn đã xảy ra từ các lần trước đó.\n3. Mức trợ cấp\na) Ít nhất bằng 12 tháng tiền lương đối với người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân người lao động khi người lao động bị chết do tai nạn lao động;\nb) Ít nhất bằng 0,6 tháng tiền lương đối với người bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 10%; nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 11% đến 80% thì tra bằng theo mức bồi thường tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này hoặc tính theo công thức dưới đây:\nT_{tc} = T_{bt} \\times 0,4\nTrong đó:\n- T_{tc} : Mức trợ cấp cho người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ trên 10% trở lên (đơn vị tính: Tháng tiền lương);\n- T_{bt} : Mức bồi thường cho người bị suy giảm khả năng lao động từ trên 10% trở lên (đơn vị tính: Tháng tiền lương).\nVí dụ 2:\n- Đồng chí Trần Văn B bị tai nạn lao động lần thứ nhất do đồng chí B đã vi phạm quy định về an toàn lao động, không do lỗi của ai khác. Giám định sức khỏe xác định mức suy giảm khả năng lao động của đồng chí B là 15% do vụ tai nạn này. Mức trợ cấp lần thứ nhất cho đồng chí Trần Văn B là:\n- T_{tc} = T_{bt} \\times 0,4 = 3,5 \\times 0,4 = 1,4 \\text{ (tháng tiền lương).}\n- Lần tiếp theo đồng chí B bị tai nạn khi đi từ nơi làm việc về nơi ở (được điều tra và xác định là thuộc trường hợp được trợ cấp theo quy định tại Khoản 1 Điều này). Giám định sức khỏe xác định mức suy giảm khả năng lao động do lần tai nạn này là 20%, mức trợ cấp lần thứ hai cho đồng chí Trần Văn B là:\n- T_{tc} = T_{bt} \\times 0,4 = 5,5 \\times 0,4 = 2,2 \\text{ (tháng tiền lương).}\nĐiều 6. Bồi thường, trợ cấp trong những trường hợp đặc thù\n1. Trường hợp người lao động bị tai nạn khi thực hiện nhiệm vụ hoặc tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động ở ngoài phạm vi cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nếu do lỗi của người khác (không phải là bản thân người lao động bị tai nạn) gây ra hoặc không xác\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bb2bbeae25f41f9829cd7fab47140c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.jsonl b/manifests/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.jsonl deleted file mode 100644 index e653c0ad8372d54160601b94f5a700bc0bd702b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.png", - "output_text": "\nTôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên.\nI hereby commit to take full responsibilities for the earnestness, completion and exactness of the content of this Information form and all attached documents.\nCERTIFIED BY AUTHORIZED AUTHORITY\n(Local authority or Employer or diplomatic representative in Vietnam in case of foreign individual representative)\nNGƯỜI KHAI DECLARANT\n(Ký, ghi rõ họ tên ) (Signature, full name)\n50\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bc42c679f8d40e9bafad77ef980a929.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.jsonl b/manifests/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.jsonl deleted file mode 100644 index 0d77e5e9c0ac9be0c951a504baeba53387ed5445..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.png", - "output_text": "\nA circular, heavily textured stamp or seal, possibly a coin or official mark, centered on the page.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bd8674f6c3a4294a7c749fe1a5c14ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 990, - "img_h": 1740 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.jsonl b/manifests/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.jsonl deleted file mode 100644 index cec173c68bc8c7358262cb34173b65fe9f5e6e9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.png", - "output_text": "\n6. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài; tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài và thực hiện đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức nước ngoài).\n7. Nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan bao gồm các tổ chức nước ngoài là người có liên quan có quan hệ với nhau theo một trong các trường hợp sau:\na) Các quỹ nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ trong nước hoặc nước ngoài;\nb) Các quỹ của cùng một quỹ mẹ (master fund) hoặc các danh mục của cùng một quỹ, các quỹ con (sub-funds) của cùng một quỹ, các quỹ được tài trợ vốn từ cùng một quỹ nguồn (feeder fund);\nc) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ khác nhau (Multiple Investment Managers Fund - MIMF);\nd) Các danh mục đầu tư của cùng một quỹ đầu tư nước ngoài hoặc của cùng một nhà đầu tư nước ngoài, kể cả trường hợp lưu ký trên các tài khoản lưu ký khác nhau;\nđ) Các quỹ nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài có cùng một đại diện giao dịch.\n8. Thành viên lưu ký là các công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký và đã đăng ký làm thành viên của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.\nChương II\nĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN\nĐiều 3. Hoạt động đầu tư chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài\n1. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam dưới hình thức sau:\na) Trực tiếp hoặc ủy quyền cho đại diện giao dịch, tổ chức kinh doanh chứng khoán mua, bán cổ phiếu, trái phiếu và các loại chứng khoán khác; đầu tư góp vốn, mua, bán, hoán đổi cổ phần theo quy định pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán;\nb) Giám tiếp đầu tư dưới hình thức ủy thác vốn cho công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài quản lý.\n2. Trước khi thực hiện các hoạt động đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, nhà đầu tư nước ngoài phải đăng ký mã số giao dịch chứng khoán với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thông qua thành viên lưu ký theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n3. Nhà đầu tư nước ngoài chỉ thực hiện đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không phải đăng ký mã số giao dịch chứng khoán. Trong\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bf19f93977e4abb84dc4e49e94d89b5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.jsonl b/manifests/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.jsonl deleted file mode 100644 index d3e3d043973a5f8c70041176463a4457a52e88d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.png", - "output_text": "\n1. Doanh nghiệp có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.\n2. Doanh nghiệp theo quy định tại khoản 12 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ phải sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế trong suốt thời gian thực hiện thí điểm, kể từ thời điểm cơ quan thuế lựa chọn và yêu cầu, bao gồm các doanh nghiệp sau:\na) Doanh nghiệp mới thành lập;\nb) Doanh nghiệp thuộc đối tượng phải mua hóa đơn của cơ quan thuế theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính;\nc) Doanh nghiệp kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, dịch vụ.\n3. Doanh nghiệp tự nguyện đăng ký tham gia.\nĐiều 11. Lập hóa đơn và ký điện tử\n1. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).\nDoanh nghiệp truy cập vào phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp theo tài khoản đã được cấp và thực hiện:\n- Lập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.\n- Ký điện tử trên các hóa đơn đã lập.\n2. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN).\nDoanh nghiệp truy cập vào phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) theo tài khoản đã được cấp và thực hiện:\n- Lập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.\n- Ký điện tử trên các hóa đơn đã lập.\n3. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và xác thực hóa đơn qua phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).\na) Doanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) và thực hiện:\n- Lập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.\n- Kết xuất dữ liệu hóa đơn ra tệp theo định dạng quy định.\nb) Doanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) và thực hiện:\n- Nhận file dữ liệu hóa đơn vào phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).\n- Ký điện tử trên các hóa đơn đã nhận.\n4. Đối với doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và xác thực qua phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN).\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bfd1140983a467a89afd90b23d91b0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.jsonl b/manifests/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.jsonl deleted file mode 100644 index 3d2f72df41f64566c81c97f7b7535a7198110038..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 10:12:00 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1628 / VPCP – KTTH V/v nhập lại vào gốc cho khoản tín dụng số 4948-VN của WB tài trợ để đầu tư Dự án cấp nước huyện Phú Quốc giai đoạn 2012-2016\nHà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2014\nOfficial stamp of the Government Information Center (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: 1628 Ngày: 25/2/2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 684/BTC-QLN ngày 14 tháng 01 năm 2014 về việc nhập lại vào gốc cho khoản tín dụng số 4948-VN của WB tài trợ để đầu tư Dự án cấp nước huyện Phú Quốc giai đoạn 2012-2016 (Dự án), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Bộ Tài chính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang có ý kiến bằng văn bản về việc cam kết thực hiện lộ trình tăng giá tiêu thụ nước sạch đối với Dự án cấp nước huyện Phú Quốc giai đoạn 2012-2016 và hỗ trợ nguồn vốn trả nợ hai năm đầu sau khi Dự án này hoàn thành đi vào khai thác trước khi quyết định Dự án được gốc hóa lẫn phát sinh trong thời gian ân hạn của khoản vay lại từ nguồn vốn vay Ngân hàng Thế giới.\n2. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn tất các thủ tục cần thiết để sửa đổi Hiệp định vay phụ sau khi đã hoàn thành nội dung nêu tại điểm 1 trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận : - Như trên; - TTg, các Phó TTg; - VPCP, BTCN,     các PCN, Trợ lý TTg     các Vụ EMDN, KTN, TH; TGD công TTĐT; - Lưu: VT, KTTH (3). 28\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government Information Center (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c1405635b4f4debaadbfb37a029c31f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.jsonl b/manifests/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19eac209eff604899ca17ad5d5a684c214c5fd8c --- /dev/null +++ b/manifests/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.png", + "output_text": "\n385\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8537.10.20-- Bảng phân phối (gồm cả panen đồ và tấm đồ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.257,555
8537.10.30-- Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tình thể bán dẫn cho sản xuất chỉ tiết bán dẫn7,555
-- Loại khác:
8537.10.91--- Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện12,5107,5
8537.10.92--- Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán12,5107,5
8537.10.99--- Loại khác12,5107,5
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
-- Bảng chuyển mạch:
8537.20.11--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên543
8537.20.19--- Loại khác543
-- Bảng điều khiển:
8537.20.21--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên543
8537.20.29--- Loại khác543
8537.20.90-- Loại khác543
85.38Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10- Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.10.11--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chỉ tiết bán dẫn7,57,55
8538.10.12--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến7,57,55
8538.10.19--- Loại khác7,57,55
-- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.10.21--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chỉ tiết bán dẫn543
8538.10.22--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến543
8538.10.29--- Loại khác543
8538.90- Loại khác:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.90.11--- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)655
8538.90.12--- Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c54d2f72b664eb59b8f0993ab2ddbea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.jsonl b/manifests/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.jsonl deleted file mode 100644 index 40d87818cd0c02e0a2bc87c21bbeb670f04abd73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.png", - "output_text": "\n4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phân lực) có độ chớp cháy dưới 23°C
2710.19.83--- Các kerosine khác
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm
2710.19.90--- Loại khác
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
2710.99.00-- Loại khác
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chủ giải 4 của Chương này3.
3006.92-- Phế thải được phẩm:
3006.92.10- - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
3006.92.90- - - Loại khác
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mura, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên
3604.90.90-- Loại khác
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chủ giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị
\n3 Chương này là chương 36 của danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Chủ giải 4 của Chương 30 là nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:\n(k) Phế thải được phẩm, đó là, các loại được phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c6f9a58687643fe90ff743c9d12936d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.jsonl b/manifests/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7ff061407573b15a5e4ee4faccc83df3911a91e --- /dev/null +++ b/manifests/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.png", + "output_text": "\n41\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống000
1003.90.00- Loại khác000
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống000
1004.90.00- Loại khác000
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10-- Loại dùng để rang nổ (popcorn)750
1005.90.90-- Loại khác000
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10-- Để gieo trồng000
1006.10.90-- Loại khác755
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali755
1006.20.90-- Loại khác755
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30-- Gạo nếp750
1006.30.40-- Gạo Thai Hom Mali750
-- Loại khác:
1006.30.91--- Gạo lùn sơ755
1006.30.99--- Loại khác750
1006.40- Tăm:
1006.40.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi755
1006.40.90-- Loại khác755
10.07Lúa miến.
1007.10.00- Hạt giống000
1007.90.00- Loại khác000
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch000
- Kê:
1008.21.00-- Hạt giống000
1008.29.00-- Loại khác000
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)000
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c78fbec90354012b72ae891455dfe2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.jsonl b/manifests/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.jsonl deleted file mode 100644 index fe236c9927c9465462cf9f22022a7058fa4a2198..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.png", - "output_text": "\n128\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 32 - Các chất chết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuốc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vec ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chết xuất để thuốc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201.10.00- Chất chết xuất từ cây mè riu (Quebracho)000
3201.20.00- Chất chết xuất từ cây keo (Wattle)000
3201.90- Loại khác:
3201.90.10-- Gambier000
3201.90.90-- Loại khác000
32.02Chất thuốc da hữu cơ tổng hợp; chất thuốc da vô cơ; các chế phẩm thuốc da, có hoặc không chứa chất thuốc da tự nhiên; các chế phẩm enzym dùng để chuẩn bị thuốc da.
3202.10.00- Chất thuốc da hữu cơ tổng hợp000
3202.90.00- Loại khác000
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chết xuất nhuộm nhưng trừ muối than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống321
3203.00.90- Loại khác000
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11-- Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10--- Dạng thô000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ca7f8e332294ee6871625bca2561d48.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.jsonl b/manifests/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2149be2508e72d517923e377c0fd803638e95af --- /dev/null +++ b/manifests/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.png", + "output_text": "\nVGP ANG THƯNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 17:09:38 +07:00\n11/07\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1656/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 25.7 ..... .....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu bổ sung Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2775/TTr-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Ngô Đông Hải, Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Tỉnh ủy viên, Bí thư Thị ủy An Nhơn.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và ông Ngô Đông Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). pvc 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6cb3c74422aa4647b44f470bea309563.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.jsonl b/manifests/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.jsonl deleted file mode 100644 index 0ff7eaf1ceed59d6f88ddb87e9d31f1a0f568f9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.png", - "output_text": "\n5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi thanh toán khi chưa có đầy đủ hồ sơ thanh toán theo quy định.\n6. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi đưa các hạng mục công trình xây dựng hoàn thành, công trình xây dựng hoàn thành vào sử dụng khi chưa tổ chức nghiệm thu.\n7. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Nghiệm thu khi chưa có khối lượng thi công hoặc nghiệm thu sai khối lượng thi công thực tế;\nb) Công trình đã nghiệm thu nhưng không đảm bảo về chất lượng theo hồ sơ thiết kế và hồ sơ hoàn thành công trình.\n8. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc bổ sung đầy đủ các tài liệu trong hồ sơ nghiệm thu, hồ sơ thanh toán theo quy định đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 5 Điều này;\nb) Buộc tổ chức nghiệm thu lại theo thực tế khối lượng thi công đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 7 Điều này;\nc) Buộc khắc phục chất lượng công trình phù hợp với hồ sơ thiết kế đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 7 Điều này;\nd) Buộc thu hồi số tiền đã nghiệm thu và thanh toán sai đối với hành vi quy định tại Khoản 7 Điều này.\nĐiều 19. Vi phạm quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng\n1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi để nhà thầu nước ngoài thực hiện công việc khi chưa được cấp giấy phép thầu theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi lựa chọn nhà thầu nước ngoài không đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện công việc.\n3. Hành vi vi phạm quy định về lựa chọn nhà thầu xây dựng bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đấu thầu.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc xin cấp giấy phép thầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc thực hiện đúng quy định về điều kiện năng lực theo công việc được giao đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6cc0a67d2d82491593f0df5228464256.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.jsonl b/manifests/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.jsonl deleted file mode 100644 index 77e7bde03a7c6e06775295143c8814c494eb77a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.png", - "output_text": "\nII. Thủ tục: CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH:\n1. Trình tự thực hiện:\na. Người nộp hồ sơ:\n- Chuẩn bị đủ hồ sơ theo quy định tại Mục 3 và nộp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ hành chính một cửa của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội - 31B Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.\n- Nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa.\nb. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ (một cửa) kiểm tra nội dung thành phần giấy tờ hồ sơ theo quy định:\n- Nếu hồ sơ đủ điều kiện nhận và ghi hẹn ngày trả lời kết quả vào phiếu biên nhận.\n- Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện theo quy định đã niêm yết công khai, bộ phận một cửa hướng dẫn để tổ chức và cá nhân hoàn chỉnh bổ sung.\n- Sau khi hồ sơ đã được hoàn chỉnh phát hành, trả kết quả theo giấy hẹn.\n2. Cách thức thực hiện:\n- Nhận trực tiếp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.\n- Nhận hồ sơ qua đường bưu điện (tính từ ngày có dấu bưu điện gửi tới).\n- Qua phương thức ủy quyền theo quy định của pháp luật\n(trong mọi trường hợp tiếp nhận hồ sơ đều phải đầy đủ theo qui định tại mục 3, nếu không bộ phận một cửa sẽ thông báo trả lại hồ sơ)\n3. Thành phần, số lượng hồ sơ:\na. Thành phần hồ sơ, bao gồm:\n* Đối với hồ sơ cung cấp thông tin quy hoạch:\n- Đơn (theo hướng dẫn tại phụ lục 1).\n- Văn bản giải trình nội dung, quy mô đầu tư.\n- Sơ đồ vị trí và bản chính (hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật) bản đồ đo đạc tỷ lệ 1/500 hoặc tỷ lệ 1/200 do cơ quan có tư cách pháp nhân thực hiện, thời gian chưa quá 3 năm (còn phù hợp với thực tế).\n- Giấy tờ hợp pháp, hợp lệ về sử dụng đất: bản chính hoặc bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật (trường hợp không có phải có xác nhận của quyền địa phương).\n- Giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền của chủ đầu tư (đối với chủ đầu tư là tổ chức, doanh nghiệp).\n* Đối với hồ sơ cung cấp thông tin chỉ giới đường đô:\n- Đơn (theo hướng dẫn tại phụ lục 1).\n- Sơ đồ vị trí.\n6\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6cdb0c54bfb2439abd89a963868f5dfc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1249, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.jsonl b/manifests/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e6e774dcf4146eff0f26839b885dce7c1f13dce --- /dev/null +++ b/manifests/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.png", + "output_text": "\n128\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cần quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gồm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cần quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự000
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10-- Phối liệu men kính000
3207.20.90-- Loại khác000
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự000
3207.40.00- Phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy000
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3208.10- Từ polyester:
-- Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11--- Dùng trong nha khoa000
3208.10.19--- Loại khác000
3208.10.90-- Loại khác750
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208.20.40-- Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy000
3208.20.70-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa000
3208.20.90-- Loại khác000
3208.90- Loại khác:
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11--- Dùng trong nha khoa000
3208.90.19--- Loại khác000
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21--- Loại dùng trong nha khoa000
3208.90.29--- Loại khác750
3208.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6ceb1dd2364d4d4d8cf33ad6557e7316.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.jsonl b/manifests/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.jsonl deleted file mode 100644 index 97bfaca4cf9738c2b8ab4b4a2a4d5b155009d610..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.png", - "output_text": "\nĐiều 16. Thuê luật sư nước ngoài làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư\nTổ chức hành nghề luật sư có thể ký kết hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam làm việc cho tổ chức mình. Quyền và nghĩa vụ của luật sư nước ngoài làm thuê cho tổ chức hành nghề luật sư được thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với Luật luật sư, Nghị định này và pháp luật có liên quan.\nTrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ký kết hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài, tổ chức hành nghề luật sư phải thông báo bằng văn bản cho Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động kèm theo hợp đồng lao động.\nTrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động thuê luật sư nước ngoài, tổ chức hành nghề luật sư phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Tư pháp và Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động.\nĐiều 17. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư\n1. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi khi tổ chức hành nghề luật sư thuộc một trong các trường hợp sau đây:\n\na) Chấm dứt hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 47 của Luật luật sư;\nb) Bị xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức tước quyền sử dụng Giấy đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;\nc) Không đăng ký mã số thuế trong thời hạn 01 năm kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động;\nd) Không hoạt động tại trụ sở đã đăng ký trong thời hạn 06 tháng liên tục, kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động;\ne) Hết thời hạn tạm ngừng hoạt động theo định tại Khoản 1 Điều 46 của Luật luật sư mà tổ chức hành nghề luật sư không hoạt động trở lại hoặc không có báo cáo về việc tiếp tục tạm ngừng hoạt động.\n\n2. Sở Tư pháp quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư và thực hiện việc theo dõi, giám sát tổ chức hành nghề luật sư trong việc thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 47 của Luật luật sư.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6d132af88c4747ffbd589951bf2f4d9e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.jsonl b/manifests/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.jsonl deleted file mode 100644 index 9b765f51d7b7230657db0cddfd8cbfe220fc5731..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of National Defense of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯNG CHÍNH' and 'BỘ QUỐC PHÒNG'. To the right, the text reads: DANH SÁCH BẢNG 'TÔ QUỐC GHI CÔNG' (Kèm theo Quyết định số 130/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ).\nBỘ CÔNG AN\n1. Liệt sĩ: Vũ Văn Nam\nThiếu úy Công an nhân dân, nguyên quán: xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 03 tháng 10 năm 2015.\n2. Liệt sĩ: Nguyễn Tiến Hùng\nChiến sĩ Công an nhân dân, nguyên quán: xã Tây Phong, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 12 năm 1966.\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\n3. Liệt sĩ: Nguyễn Minh Khương\nThanh niên xung phong, nguyên quán: xã Vĩnh Niệm, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 10 tháng 4 năm 1967.\nBỘ NGOẠI GIAO\n4. Liệt sĩ: Võ Hoàng (Võ Từ Hoàng)\nBộ Đội tình nguyện Việt Nam tại Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, nguyên quán: làng An Xá, huyện Lê Thủy, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 19 tháng 8 năm 1947.\n5. Liệt sĩ: Phan Văn Quang\nCán bộ Tổng hội Việt kiều cứu quốc tại Thái Lan, nguyên quán: làng Óc Nhiều, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 30 tháng 8 năm 1966.\n6. Liệt sĩ: Trần Thị Sao\nCán bộ Tổng hội Việt kiều cứu quốc tại Thái Lan, nguyên quán: làng Thanh Cầm, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 01 năm 1967.\n7. Liệt sĩ: Cao Văn Chệc\nBộ đội tình nguyện Việt Nam tại Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, nguyên quán: làng Lê Sơn, huyện Văn Hóa, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952.\n8. Liệt sĩ: Lê Thị Chín\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6d41233f2a1145ffa53393228ff8a477.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.jsonl b/manifests/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..787f87c47a894ca01343d21fc74ec9539243f0be --- /dev/null +++ b/manifests/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.png", + "output_text": "\n382\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8535.90.90-- Loại khác000
85.36Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rô le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đèn đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.
8536.10- Cầu chì:
-- Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
8536.10.11--- Sử dụng cho quạt điện***
8536.10.12--- Loại khác, dòng điện dưới 16 A***
8536.10.13--- Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ***
8536.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
8536.10.91--- Sử dụng cho quạt điện***
8536.10.92--- Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A***
8536.10.93--- Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ***
8536.10.99--- Loại khác***
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:
-- Loại hộp đút:
8536.20.11--- Dòng điện dưới 16 A***
8536.20.12--- Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A***
8536.20.13--- Dòng điện từ 32 A trở lên nhưng không quá 1.000 A***
8536.20.19--- Loại khác***
8536.20.20-- Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16***
-- Loại khác:
8536.20.91--- Dòng điện dưới 16 A***
8536.20.99--- Loại khác***
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536.30.10-- Bộ chống sét***
8536.30.20-- Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện***
8536.30.90-- Loại khác***
- Rô-le:
8536.41-- Dùng cho điện áp không quá 60 V:
8536.41.10--- Rô le kỹ thuật số26,52625,5
8536.41.20--- Cửa loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến26,52625,5
8536.41.30--- Cửa loại sử dụng cho quạt điện26,52625,5
8536.41.40--- Loại khác, dòng điện dưới 16 A26,52625,5
8536.41.90--- Loại khác26,52625,5
8536.49-- Loại khác:
8536.49.10--- Rô le kỹ thuật số181815
8536.49.90--- Loại khác181815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d4b0f9fda0149028ace91bb7db0e175.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.jsonl b/manifests/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87ed87c54fe3a2b3f2382cef62599d233cbae3d2 --- /dev/null +++ b/manifests/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.png", + "output_text": "\n323\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8201.30.90-- Loại khác1097.5
8201.40.00- Riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt1097.5
8201.50.00- Kéo tia cây và kéo cắt tia, kéo để tia loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)1097.5
8201.60.00- Kéo tia xén hàng rào, kéo tia xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay1097.5
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp1097.5
82.02Cura tay; lưỡi cura các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cura hoặc lưỡi cura không răng).
8202.10.00- Cura tay1097.5
8202.20- Lưỡi cura vòng:
8202.20.10-- Lưỡi cura vòng dạng cuộn321
8202.20.90-- Loại khác321
- Lưỡi cura đĩa (kể cả các loại lưỡi cura đã rạch hoặc khía):
8202.31-- Có bộ phận vận hành làm bằng thép:
8202.31.10--- Lưỡi cura long000
8202.31.90--- Loại khác000
8202.39.00-- Loại khác, kể cả các bộ phận000
8202.40.00- Lưỡi cura xích000
- Lưỡi cura khác:
8202.91.00-- Lưỡi cura thẳng, để gia công kim loại000
8202.99-- Loại khác:
8202.99.10--- Lưỡi cura thẳng000
8202.99.90--- Loại khác000
82.03Giũa, nạo, kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự5.542
8203.20.00- Kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự1097.5
8203.30.00- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự110.5
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự321
82.04Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc loại vận bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vận tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vận.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d4e34750e52426cbc7682ce660a1063.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.jsonl b/manifests/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..448550b81e413f6b54585567877d333b07312054 --- /dev/null +++ b/manifests/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.png", + "output_text": "\nVGP Ký điện: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07/09/2015 14:52:48 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1261/QĐ-UBND CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nCà Mau, ngày 28 tháng 8 năm 2015\nĐẾN Giới: .....S..... Ngày: ..03/9.....\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế theo dõi, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;\nCăn cứ Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg ngày 27/7/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế theo dõi, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao;\nCăn cứ Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nXét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế theo dõi, đơn độc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao.\nĐiều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nVăn phòng Chính phủ (b/c);\nCông Thông tin ĐT Chính phủ;\nThường trực Tỉnh ủy (b/c);\nThường trực HĐND tỉnh (b/c);\nUBMTTQ VN tỉnh;\nLĐVP UBND tỉnh;\nBáo, Đài, Công TTĐT tỉnh;\nTrung tâm Công báo - Tin học;\nChuyên viên các khối;\nLưu: VT.\n\nCHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH CÀ MAU'.\nHandwritten signature of Nguyễn Tiến Hải\nNguyễn Tiến Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d5dc81265574f09a2209012d3848247.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.jsonl b/manifests/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.jsonl deleted file mode 100644 index e24cfd477150c34c2edb9de64721a6948814b47c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.png", - "output_text": "\n152\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3821.00.90- Loại khác000
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận.
3822.00.10- Tẩm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm000
3822.00.20- Bia, tẩm sơ sợi xenlulo và màng sơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm000
3822.00.30- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nổi hấp khử trùng5.542
3822.00.90- Loại khác000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; côn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00-- Axit stearic321
3823.12.00-- Axit oleic321
3823.13.00-- Axit béo dầu tall321
3823.19-- Loại khác:
3823.19.10--- Dầu axit từ quá trình tinh lọc321
3823.19.90--- Loại khác321
3823.70- Côn béo công nghiệp:
3823.70.10-- Dạng sáp110.5
3823.70.90-- Loại khác110.5
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuẩn độc hoặc lối độc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuẩn độc hoặc lối độc000
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông110.5
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6da1b3a41ad14c2aac5cc865a786b116.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.jsonl b/manifests/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.jsonl deleted file mode 100644 index c68720c444e324d116b7c781867ffaf8771393b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.png", - "output_text": "\nDoanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) và thực hiện:\n\nLập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.\nKý điện tử trên các hóa đơn đã lập.\n\nĐiều 12. Gửi hóa đơn để cấp mã xác thực\nSau khi doanh nghiệp ký điện tử, hóa đơn sẽ được gửi đến hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế. Các phần mềm lập hóa đơn phải đảm bảo kết nối mạng khi ký và gửi Tổng cục Thuế để cấp mã xác thực.\nĐiều 13. Cấp mã xác thực hóa đơn\nHệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế tự động thực hiện cấp mã xác thực (cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực) và gửi trả kết quả cấp mã xác thực hóa đơn cho doanh nghiệp.\nĐiều 14. Nhận kết quả cấp mã xác thực hóa đơn\n1. Kết quả cấp mã xác thực bao gồm:\n\nCác thông tin hóa đơn đã được cấp mã xác thực nếu kết quả xác thực thành công.\nCác trạng thái lỗi nếu cấp mã xác thực không thành công.\nThông báo kết quả cấp mã xác thực hóa đơn sẽ được tự động gửi tới doanh nghiệp qua phần mềm doanh nghiệp đã sử dụng để lập và gửi xác thực hóa đơn.\n\n2. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA): Kết quả cấp mã xác thực hóa đơn được tự động nhận về và lưu tại phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).\n3. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN): Kết quả cấp mã xác thực hóa đơn được tự động nhận về và lưu tại tài khoản của doanh nghiệp tại phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN).\n4. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và xác thực hóa đơn qua phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN): Kết quả cấp mã xác thực hóa đơn được tự động nhận về và lưu tại phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD).\n5. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn và cấp mã xác thực hóa đơn qua phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) có thể nhận dữ liệu hóa đơn xác thực vào phần mềm LHD như sau:\n\nTruy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA).\nThực hiện kết xuất danh sách hóa đơn xác thực ra tệp theo định dạng chuẩn do Tổng cục Thuế quy định.\nNhận danh sách hóa đơn cấp mã xác thực được kết xuất từ phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) vào phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD).\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e0b444bb5be4a0abb5a49203d108ff1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.jsonl b/manifests/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d18f34913a2c1fa9f2474bfcc6252c30fe343661 --- /dev/null +++ b/manifests/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.png", + "output_text": "\n49\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khố) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khố000
1501.20.00- Mỡ lợn khác000
1501.90.00- Loại khác000
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10- Mỡ (tallow):
1502.10.10-- Ăn được000
1502.10.90-- Loại khác000
1502.90- Loại khác:
1502.90.10-- Ăn được000
1502.90.90-- Loại khác000
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin000
1503.00.90- Loại khác000
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20-- Các phần phân đoạn thể rắn000
1504.10.90-- Loại khác000
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10-- Các phần phân đoạn thể rắn000
1504.20.90-- Loại khác000
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504.30.10-- Các phần phân đoạn thể rắn000
1504.30.90-- Loại khác000
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e1d18c5169749469e295d07ee315cb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.jsonl b/manifests/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04c0d4525249363ad1f588af2a716d010364926d --- /dev/null +++ b/manifests/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.png", + "output_text": "\n6. Trường hợp sau khi trừ đi thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà thời hiệu yêu cầu thi hành án vẫn còn thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định khôi phục thời hiệu yêu cầu thi hành án; trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định khôi phục thời hiệu yêu cầu thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định thi hành án. Trường hợp đã hết thời hiệu yêu cầu thi hành án thì cơ quan thi hành án dân sự từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này.\nTrường hợp đã ra quyết định thi hành án mà thời hiệu yêu cầu thi hành án đã hết thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thu hồi quyết định thi hành án đã ban hành. Người có lỗi trong việc ra quyết định thi hành án đối với bản án, quyết định đã hết thời hiệu yêu cầu thi hành án phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật”.\n3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 6. Xác minh điều kiện thi hành án\n1. Người được thi hành án có quyền tự mình hoặc ủy quyền cho người khác xác minh điều kiện thi hành án. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đang nắm giữ thông tin hoặc quản lý tài sản, tài khoản của người phải thi hành án có trách nhiệm cung cấp thông tin khi người được thi hành án hoặc người đại diện theo ủy quyền của người được thi hành án có yêu cầu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu, trừ trường hợp do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan. Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân từ chối cung cấp thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.\nKết quả xác minh được công nhận và làm căn cứ để tổ chức việc thi hành án, trừ trường hợp Chấp hành viên thấy cần thiết phải xác minh lại. Việc xác minh lại của Chấp hành viên được tiến hành trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh do đương sự cung cấp.\nTrường hợp người được thi hành án, cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin sai sự thật về điều kiện thi hành án của người phải thi hành án thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, thanh toán các chi phí phát sinh, trường hợp gây ra thiệt hại thì phải bồi thường.\n2. Người được thi hành án khi yêu cầu Chấp hành viên xác minh điều kiện thi hành án phải xuất trình biên bản làm việc hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh việc người đó hoặc người đại diện theo ủy quyền đã tiến hành xác minh tại các cơ quan, tổ chức, cá nhân đang nắm giữ các thông tin về tài sản, đăng quản lý tài sản, tài khoản của người phải thi hành án nhưng không có kết quả, trừ trường hợp người được thi hành án thuộc diện gia đình chính sách, có công với cách mạng hoặc là người neo đơn, tàn tật, ốm đau kéo dài, có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e248c4ec6f1448fac0fe2c58ef2a45e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.jsonl b/manifests/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.jsonl deleted file mode 100644 index b15903c1e1be215cc2df2ac9f7eaed4db50b8588..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.png", - "output_text": "\nTel: Fax: Email:\n8. Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài:\nPermanent address overseas:\nTel: Fax: Email:\n9. Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có):\nPermanent address in Vietnam (if any):\nTel: Fax: Email:\n10. Trình độ văn hoá:\nQualification:\n11. Trình độ chuyên môn:\nMajor qualification:\n12. Nơi làm việc (tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nơi làm việc):\nWork for (Full name, abbreviated name of the employer):\nĐịa chỉ nơi làm việc:\nWorking address:\nTel: Fax: Email:\nVị trí công tác:\nPosition:\n13. Chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán (CCHN):\nCertificate on Conducting securities business:\nSố: Loại CCHN: Nơi cấp:\nNumber: Type: Issued by:\n14. Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn:\nEducation background and Qualifications:\n
Thời gian
Time
Nơi đào tạo
Training organisation
Chuyên ngành đào tạo
Training major
   
\n15. Quá trình công tác (chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng vị trí):\n48\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e3c80bc0ba248dab89082519cfa76d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.jsonl b/manifests/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e45aa234bcab3cc6adf4b32303d4c4c9f5be4d6 --- /dev/null +++ b/manifests/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.png", + "output_text": "\n125\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10.10-- Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung000
3105.10.20-- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali000
3105.10.90-- Loại khác000
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali000
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)000
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)000
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105.51.00-- Chứa nitrat và phosphat000
3105.59.00-- Loại khác000
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali000
3105.90.00- Loại khác000
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuốc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chiết xuất để thuốc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mè riú (Quebracho)000
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)000
3201.90- Loại khác:
3201.90.10-- Gambier000
3201.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e8b2608cc48432ba4ffe81d08f109c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.jsonl b/manifests/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c327c7d396717c07cd61549c7d2b2e973986f579 --- /dev/null +++ b/manifests/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.png", + "output_text": "\n29\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0710.80.00- Rau khác107,55
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau107,55
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ôliu:
0711.20.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro655
0711.20.90-- Loại khác655
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.40.90-- Loại khác12,5107,5
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711.51-- Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.51.90--- Loại khác12,5107,5
0711.59-- Loại khác:
0711.59.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.59.90--- Loại khác12,5107,5
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10-- Ngô ngọt12,5107,5
0711.90.20-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)12,5107,5
-- Nụ bạch hoa:
0711.90.31--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro655
0711.90.39--- Loại khác655
0711.90.40-- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.90.50-- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.90.60-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.90.90-- Loại khác12,5107,5
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây12,5107,5
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhậy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712.31.00-- Nấm thuộc chi Agaricus12,5107,5
0712.32.00-- Mộc nhĩ (Auricularia spp.)12,5107,5
0712.33.00-- Nấm nhậy (Tremella spp.)12,5107,5
0712.39-- Loại khác:
0712.39.10--- Nấm cục (nấm củ)12,5107,5
0712.39.20--- Nấm hương (dong-gu)12,5107,5
0712.39.90--- Loại khác12,5107,5
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10-- Tỏi107,55
0712.90.90-- Loại khác107,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f0f6f98390a48119851e4d87fa7209a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.jsonl b/manifests/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5689afd1d4d800b7e378f91749e61f3d1480ed37 --- /dev/null +++ b/manifests/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Trưởng ban Ban Thí đưa - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Quốc hội;\nBan Thí đưa - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Viết Mẫn, Công TDT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội) with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f25bef21bcf45d79fc91fa0dc7adf93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.jsonl b/manifests/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db8fb7b41be279b9ae827717af0bca71ae80d3e1 --- /dev/null +++ b/manifests/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.png", + "output_text": "\n250\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7019.19-- Loại khác:
7019.19.10--- Sợi xe332
7019.19.90--- Loại khác332
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019.31.00-- Chiếu543
7019.32.00-- Tấm mỏng (voan)543
7019.39-- Loại khác:
7019.39.10--- Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tấm nhựa đường hoặc nhựa than đá221
7019.39.90--- Loại khác655
7019.40.00- Vải dệt thoi từ sợi thô543
- Vải dệt thoi khác:
7019.51.00-- Có chiều rộng không quá 30 cm543
7019.52.00-- Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex543
7019.59.00-- Loại khác543
7019.90- Loại khác:
7019.90.10-- Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh)221
7019.90.90-- Loại khác221
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11-- Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic543
7020.00.19-- Loại khác543
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng12,5107,5
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác***
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời12,5107,5
- Loại khác:
7020.00.91-- Thủy tinh đục (Blinds)12,5107,5
7020.00.99-- Loại khác12,5107,5
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được đất phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên221
- Ngọc trai nuôi cấy:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f567720ab634337aeb80ff32a7b98bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.jsonl b/manifests/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.jsonl deleted file mode 100644 index 2cf7f60b7d3ad807174bdd0a55577e0761806e12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.png", - "output_text": "\n4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0204.41.00-- Thịt cá con và nửa con321
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác321
0204.43.00-- Thịt lọc không xương321
0204.50.00- Thịt dê321
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươu, ướp lạnh hoặc đông lạnh.321
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươu, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Cửa động vật họ trâu bò, tươu hoặc ướp lạnh431
- Cửa động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi431
0206.22.00-- Gan431
0206.29.00-- Loại khác431
0206.30.00- Cửa lợn, tươu hoặc ướp lạnh431
- Cửa lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan431
0206.49.00-- Loại khác431
0206.80.00- Loại khác, tươu hoặc ướp lạnh321
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh321
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươu, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus :
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10--- Cánh1097.5
0207.14.20--- Đùi1097.5
0207.14.30--- Gan1097.5
--- Loại khác:
0207.14.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học1097.5
0207.14.99---- Loại khác1097.5
- Cửa gà tây:
0207.24.00-- Chưa chặt mảnh, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
0207.25.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.26.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươu hoặc ướp lạnh1097.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6f5b83fb482b4ec1b322ba6d972cf284.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.jsonl b/manifests/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.jsonl deleted file mode 100644 index d32c306e9febe7cda030db117a95a12eab45c0bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.png", - "output_text": "\nĐiều 17. Vận hành các hồ trong thời kỳ II\n1. Hồ Buôn Tua Srah:\nKhông muộn hơn 07 giờ sáng hàng ngày phải vận hành xả nước liên tục, như sau:\na) Khi dự báo lưu lượng đến hồ Buôn Tua Srah trung bình trong 10 ngày tới lớn hơn 60 \\text{ m}^3/\\text{s} , phải vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 120 \\text{ m}^3/\\text{s} , trong thời gian không ít hơn 12 giờ/ngày hoặc không nhỏ hơn 80 \\text{ m}^3/\\text{s} trong thời gian không ít hơn 18 giờ/ngày;\nb) Khi dự báo lưu lượng đến hồ Buôn Tua Srah trung bình trong 10 ngày tới nhỏ hơn 60 \\text{ m}^3/\\text{s} , phải xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \\text{ m}^3/\\text{s} , trong thời gian không ít hơn 12 giờ/ngày hoặc không nhỏ hơn 80 \\text{ m}^3/\\text{s} trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày.\n2. Hồ Buôn Kuóp:\na) Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \\text{ m}^3/\\text{s} trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày;\nb) Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Nông, Đăk Lăk, phải vận hành xả nước qua đập về hạ lưu sông Srêpôk theo yêu cầu.\n3. Hồ Srêpôk 3: Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 130 \\text{ m}^3/\\text{s} trong thời gian không ít hơn 17 giờ/ngày.\n4. Hồ Srêpôk 4:\na) Vận hành phát điện liên tục 24/24h với lưu lượng không nhỏ hơn 90 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nb) Trường hợp không thể vận hành phát điện thì phải vận hành xả nước liên tục qua đập về hạ lưu sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 64 \\text{ m}^3/\\text{s} trong tháng 01; 41 \\text{ m}^3/\\text{s} trong tháng 02; 27 \\text{ m}^3/\\text{s} trong các tháng 3 và tháng 4; 40 \\text{ m}^3/\\text{s} trong tháng 5.\n5. Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A: Khi hồ Srêpôk 4 phát điện, Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải vận hành công lấy nước đầu kênh để bảo đảm xả nước liên tục về sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \\text{ m}^3/\\text{s} .\n6. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Srêpôk 3 phải phối hợp với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bàn Đôn theo yêu cầu.\nĐiều 18. Trong quá trình vận hành các hồ theo quy định tại Điều 16 và Điều 17 của Quy trình này phải bảo đảm mực nước hồ Buôn Tua Srah không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ lục IV của Quy trình này.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6f8d1f4367044880a83aa464ac2bc77d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.jsonl b/manifests/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89ede7d5fda58aa14bbc70aa6424a55c7ae697ca --- /dev/null +++ b/manifests/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.png", + "output_text": "\n352\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.10.50-- Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.60-- Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khỏi bán dẫn đơn tinh thể000
8486.10.90-- Loại khác000
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
-- Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11--- Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn000
8486.20.12--- Máy kết tủa epitaxy dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.20.13--- Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phù lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn000
8486.20.19--- Loại khác000
-- Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21--- Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn000
8486.20.29--- Loại khác000
-- Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
8486.20.31--- Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.32--- Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn000
8486.20.33--- Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.39--- Loại khác000
-- Thiết bị in ly tô:
8486.20.41--- Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng221
8486.20.42--- Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại221
8486.20.49--- Loại khác000
-- Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phoi sáng hiện ảnh:
8486.20.51--- Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.59--- Loại khác000
-- Loại khác:
8486.20.91--- Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn000
8486.20.92--- Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn000
8486.20.93--- Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f9fbe20daf641a28ff6a1dc9ece0036.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.jsonl b/manifests/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.jsonl deleted file mode 100644 index 125bf3528ba02f9b36e6dda2ef9fc358e590ac44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.png", - "output_text": "\n4. Quan hệ giữa Công ty và người lao động thực hiện theo các quy định pháp luật về lao động. Tổng Giám đốc lập kế hoạch để Chủ tịch Công ty thông qua các vấn đề liên quan đến việc tuyển dụng, lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, phúc lợi, khen thưởng và kỷ luật đối với Người quản lý Công ty và người lao động trong Công ty cũng như mối quan hệ giữa Công ty với các tổ chức Công đoàn của người lao động.\nChương V QUẢN LÝ TÀI CHÍNH\nĐiều 31. Vốn điều lệ\n1. Vốn điều lệ quy định tại Điều 6 của Điều lệ này có thể điều chỉnh trong quá trình hoạt động. Chủ sở hữu Công ty quyết định điều chỉnh vốn điều lệ cho Công ty căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ, chiến lược phát triển và mở rộng quy mô, hoạt động sản xuất kinh doanh, đặc thù hoạt động của Công ty. Trường hợp điều chỉnh tăng, mức vốn điều lệ điều chỉnh tăng thêm được xác định tối thiểu cho 03 năm kể từ ngày ban hành Quyết định phê duyệt mức vốn điều lệ.\n2. Công ty có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh mức vốn điều lệ và gửi đến chủ sở hữu để thẩm định. Hồ sơ, thủ tục và phương pháp xác định vốn điều lệ; quyền, trách nhiệm và nguồn bổ sung vốn điều lệ được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 32. Quản lý tài chính Công ty\nQuản lý tài chính của Công ty thực hiện theo Quy chế quản lý tài chính Công ty do Bộ Tài chính ban hành phù hợp với quy định pháp luật có liên quan, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:\n1. Quản lý và sử dụng vốn, tài sản của Công ty, trong đó có hoạt động đầu tư vốn ra ngoài Công ty; quyền, trách nhiệm của Công ty khi đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác; cơ chế quản lý, quyền, trách nhiệm, thù lao, tiền lương, thưởng, quyền lợi và tiêu chuẩn người đại diện của công ty tại doanh nghiệp khác.\n2. Quản lý doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động kinh doanh, trong đó có quy định về phân phối thu nhập, sử dụng các quỹ.\n3. Kế hoạch tài chính, chế độ kế toán, thống kê và kiểm toán và những nội dung khác có liên quan.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6fb08d0eb61546c69bf3c2cc5a9bc341.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.jsonl b/manifests/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9b61524f9f798ad9508a9c3f399775af69af998 --- /dev/null +++ b/manifests/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.png", + "output_text": "\n468\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9026.10.10-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.10.20-- Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.10.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026.20.10-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.20.20-- Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.20.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.20.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026.80.10-- Hoạt động bằng điện000
9026.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
9026.90- Bộ phận và phụ kiện:
9026.90.10-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện000
9026.90.20-- Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khối); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xóp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
9027.10- Thiết bị phân tích khí hoặc khối:
9027.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.20- Máy sắc ký và điện di:
9027.20.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.30- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.30.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
9027.50- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.50.10-- Hoạt động bằng điện000
9027.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6fc2b5d00eb04467ad0749a81edcdf8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.jsonl b/manifests/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc029047b012babe378aa166331457d9c9d5d425 --- /dev/null +++ b/manifests/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.png", + "output_text": "\n411\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8517.70.92- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)000
8517.70.99- - - Loại khác000
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
8518.10- Micro và giá đỡ micro:
-- Micro:
8518.10.11- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông000
8518.10.19- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro5.542
8518.10.90-- Loại khác5.542
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
8518.21-- Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
8518.21.10- - - Loa thùng321
8518.21.90- - - Loại khác321
8518.22-- Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
8518.22.10- - - Loa thùng321
8518.22.90- - - Loại khác321
8518.29-- Loại khác:
8518.29.20- - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông000
8518.29.90- - - Loại khác321
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10-- Tai nghe có khung chụp qua đầu5.542
8518.30.20-- Tai nghe không có khung chụp qua đầu5.542
8518.30.40-- Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến000
-- Bộ micro / loa kết hợp khác:
8518.30.51- - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.005.542
8518.30.59- - - Loại khác5.542
8518.30.90-- Loại khác5.542
8518.40- Thiết bị điện khuếch đại âm tần:
8518.40.20- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6fd0d23e28ad482085221c3ef73f77c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.jsonl b/manifests/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.jsonl deleted file mode 100644 index c1d7cd7851caf8091c62ce741ec2befc87699165..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.png", - "output_text": "\nĐẠI SÁCH ĐƯỢC TẠO XÃNG CHIẾN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 190/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nBan Tổ chức Tỉnh ủy Nam Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;\nCông ty cổ phần Tập đoàn Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\nTrung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Nam Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Hải Toàn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Xuân Ninh, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và Cán bộ xã Trực Chính, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;\nCông ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Xuân Nghiinh, nguyên Bí thư Huyện ủy Giao Thủy, tỉnh Nam Định;\nBà Phạm Thị Lam, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Nam Định;\nBà Bùi Thị Minh Thu, Giám đốc Sở Y tế tỉnh Nam Định;\nÔng Nguyễn Hữu Mịch, Phó Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Nam Định;\nÔng Triệu Đức Hạnh, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Nam Trực, tỉnh Nam Định;\nÔng Bùi Trung Kiên, Phó Trưởng ban Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định;\nÔng Đăng Ngọc Cường, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\nÔng Đỗ Xuân Tú, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định;\nBà Đoàn Thị Lý, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Nam Định;\nÔng Cao Thế Tạo, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;\nÔng Lại Văn Hiếu, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Tỉnh ủy Nam Định;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/705b818dab6f4856aa0fbe5137ac743e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/707f48404f934dec85b566f25cc06245.jsonl b/manifests/707f48404f934dec85b566f25cc06245.jsonl deleted file mode 100644 index 9f4fca2bafd4f9813fd03e44263a231a0b02206b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/707f48404f934dec85b566f25cc06245.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/707f48404f934dec85b566f25cc06245.png", - "output_text": "\n- Khuyến khích sản xuất xe nông dụng nhỏ đa chức năng (kết hợp vận tải hàng hoá với một hay nhiều tính năng như làm đất, bơm nước, phát điện, phun thuốc sâu...) để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng ở nông thôn và miền núi.\nd) Đối với công nghiệp hỗ trợ\n- Tăng cường hợp tác giữa các doanh nghiệp trong nước với các hãng ô tô lớn trong sản xuất, chế tạo phụ tùng, linh kiện cho lắp ráp xe thành phẩm, tiến tới sản xuất phục vụ xuất khẩu. Trong đó, ưu tiên tham gia chế tạo các chi tiết, linh kiện quan trọng như bộ truyền động, hộp số, động cơ, thân vỏ xe ...\n- Hình thành một số trung tâm/cụm liên kết công nghiệp ô tô tập trung trên cơ sở tổ chức, sắp xếp lại sản xuất. Đây mạnh hợp tác - liên kết giữa các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô, các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ, các cơ sở nghiên cứu phát triển và các cơ sở đào tạo thuộc mọi thành phần kinh tế để nâng cao hiệu quả đầu tư và tăng cường khả năng chuyển môn hoá.\nd) Định hướng chiến lược khác\n- Phát triển mở rộng các khu công nghiệp cơ khí và ô tô tại 3 vùng kinh tế trọng điểm: Vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ, Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với quy mô 200 - 1.000 ha, ưu tiên cho các dự án sản xuất có quy mô lớn và công nghiệp hỗ trợ cho ngành sản xuất ô tô.\n- Xây dựng danh mục các dự án ưu tiên kêu gọi, thu hút đầu tư. Đặc biệt là các dự án khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực sản xuất ô tô thân thiện với môi trường (xe tiết kiệm nhiên liệu, xe chạy bằng năng lượng điện, xe hybrid, xe sử dụng nhiên liệu sinh học...).\n4. Nguồn vốn đầu tư\n- Vốn huy động từ các nhà đầu tư nước ngoài.\n- Vốn của doanh nghiệp.\n- Vốn ngân sách hỗ trợ một phần cho đầu tư cơ sở hạ tầng, nghiên cứu - phát triển và đào tạo nguồn nhân lực.\n- Các nguồn vốn khác.\n5. Một số giải pháp và cơ chế chính sách\na) Chính sách đối với khu vực sản xuất\n- Áp dụng thuế suất nhập khẩu ở mức trần các cam kết thuế quan mà Việt Nam đã tham gia đối với các loại phụ tùng, linh kiện cần khuyến khích đầu tư sản xuất và các loại phụ tùng, linh kiện sản xuất trong nước đáp ứng được yêu cầu về chất lượng và số lượng.\n- Bổ sung dự án sản xuất xe nông dụng nhỏ đa chức năng vào Danh mục các dự án đầu tư được hưởng các chính sách hỗ trợ nhằm giảm tồn thất trong nông nghiệp.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/707f48404f934dec85b566f25cc06245.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1664 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.jsonl b/manifests/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.jsonl deleted file mode 100644 index 3f33f7f837b9bd5d22cd8aa67876857d19563818..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.png", - "output_text": "\nd) Thành viên Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” không là đối tượng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”;\ne) Trong một kỳ xét tặng, thành viên Hội đồng cấp tỉnh không đồng thời là thành viên Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ, Hội đồng cấp Nhà nước.\n4. Thành phần Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” gồm Chủ tịch Hội đồng, các Phó Chủ tịch Hội đồng và các ủy viên Hội đồng là đại diện cơ quan quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng cùng cấp; tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; một số Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú và nhà khoa học có uy tín, am hiểu chuyên sâu về nghề thủ công mỹ nghệ liên quan.\n5. Chủ tịch Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” quyết định thành lập Tổ thư ký giúp việc cho Hội đồng.\nĐiều 8. Hội đồng cấp tỉnh\n1. Hội đồng cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương, có từ 09 đến 11 thành viên. Thành phần Hội đồng cấp tỉnh gồm:\n\na) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nb) Phó Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc Sở Công Thương;\nc) Các ủy viên Hội đồng.\n\n2. Cơ quan thường trực của Hội đồng cấp tỉnh là Sở Công Thương. Hội đồng cấp tỉnh sử dụng con dấu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nĐiều 9. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ\n1. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ do Bộ trưởng Bộ Công Thương quyết định thành lập theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng, có từ 09 đến 11 thành viên. Thành phần Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ gồm:\n\na) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Bộ Công Thương;\nb) Phó Chủ tịch Hội đồng là Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng, Bộ Công Thương;\nc) Các ủy viên Hội đồng.\n\n2. Cơ quan thường trực của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ là Vụ Thi đua - Khen thưởng, Bộ Công Thương. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ sử dụng con dấu của Bộ Công Thương.\nĐiều 10. Hội đồng cấp Nhà nước\n1. Hội đồng cấp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có từ 09 đến 11 thành viên. Thành phần Hội đồng cấp Nhà nước gồm:\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7082a0e70d5349ec8dee6905a6b22d5f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.jsonl b/manifests/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.jsonl deleted file mode 100644 index b270391ecab864a7b497adb5627e97c605ffc551..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.png", - "output_text": "\nChương III HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”\nĐiều 7. Nhiệm vụ, nguyên tắc làm việc, thành phần của Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”\n1. Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” được thành lập từng đợt theo 3 cấp:\n\na) Hội đồng cấp tỉnh;\nb) Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ;\nc) Hội đồng cấp Nhà nước.\n\nHội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.\n2. Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” có nhiệm vụ:\n\na) Tổ chức việc xét tặng bảo đảm đúng quy định tại Nghị định này;\nb) Công bố kết quả xét chọn trên các phương tiện thông tin đại chúng để lấy ý kiến nhân dân;\nc) Hoàn chỉnh hồ sơ xét tặng, trình Hội đồng có thẩm quyền;\nd) Xem xét, giải quyết các kiến nghị liên quan tới việc xét tặng.\n\n3. Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” làm việc theo nguyên tắc:\na) Dân chủ, công khai, minh bạch và đúng quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng;\nb) Cuộc họp của Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” được tổ chức khi có ít nhất 75% thành viên Hội đồng tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền. Tổ thư ký có trách nhiệm lấy ý kiến thành viên Hội đồng vắng mặt bằng Phiếu bầu Mẫu số 5, số 6 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nc) Hội đồng cấp Nhà nước chỉ xét các hồ sơ do Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ trình, Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ chỉ xét các hồ sơ do Hội đồng cấp tỉnh trình; không xét các hồ sơ không đúng quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng;\nd) Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ, Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ trình Hội đồng cấp Nhà nước, Hội đồng cấp Nhà nước trình Thủ tướng Chính phủ danh sách cá nhân đạt từ 90% số phiếu thành viên đồng ý trở lên trên tổng số thành viên Hội đồng;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7094d089bfcf41f6ac093c4230be38ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.jsonl b/manifests/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be4ec1af191072de303519a788dd5318bd2e0afd --- /dev/null +++ b/manifests/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Communist Party of Vietnam (TP. UONG CHINH PHU) with a star in the center.\nTHƯ SÁCH ĐƯỢC TẶNG ĐẲNG KHUÊN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 1268/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nCơ quan Thương trực tại miền Nam thuộc Tập chí Cộng sản;\nCông ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên In Tập chí Cộng sản thuộc Tập chí Cộng sản;\nÔng Nguyễn Thái Sơn, Vụ trưởng, Trường Ban Xây dựng Đảng thuộc Tập chí Cộng sản;\nBà Doãn Thị Thu, Phó Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ thuộc Tập chí Cộng sản./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70bae47f70f14cb4bb97ae703e830572.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.jsonl b/manifests/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c45ee1d9cd94de33c9fa94559420ba4de896e10 --- /dev/null +++ b/manifests/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.png", + "output_text": "\n31\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0709.59.90- - - Loại khác000
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta :
0709.60.10-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum )500
0709.60.90-- Loại khác500
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)500
- Loại khác:
0709.91.00-- Hoa a-ti-sô000
0709.92.00-- Ổ liu500
0709.93.00-- Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp. )500
0709.99.00-- Loại khác500
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây500
- Rau đầu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00-- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)750
0710.22.00-- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)750
0710.29.00-- Loại khác750
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)000
0710.40.00- Ngô ngọt750
0710.80.00- Rau khác750
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau750
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ổliu:
0711.20.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro000
0711.20.90-- Loại khác000
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.40.90-- Loại khác750
- Nấm và nấm cục (nấm cù):
0711.51-- Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.51.90--- Loại khác750
0711.59-- Loại khác:
0711.59.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro750
0711.59.90--- Loại khác750
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10-- Ngô ngọt750
0711.90.20-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum )750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/70e56141cbd745029da362e77a9aacbc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/712e8114796c45979b020b6835f4f177.jsonl b/manifests/712e8114796c45979b020b6835f4f177.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58e433ce18b500e6d5645e55c8adcd14bc139e0c --- /dev/null +++ b/manifests/712e8114796c45979b020b6835f4f177.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/712e8114796c45979b020b6835f4f177.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'.\nPhụ lục DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN ƯU TIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 1250/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
TTTên chương trình, đề án, dự án ưu tiênCơ quan chủ trì xây dựng và trìnhCơ quan phối hợpThời gian trình
1Đề án kiến toàn hệ thống tổ chức về đa dạng sinh họcBộ Tài nguyên và Môi trườngBộ Nội vụ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh2015
2Đề án điều tra, kiểm kê đa dạng sinh học và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đa dạng sinh họcBộ Tài nguyên và Môi trườngỦy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam2016
3Chương trình kiểm soát buôn bán, tiêu thụ các loài nguy cấpBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônBộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công an, Bộ Công Thương2014
4Đề án tăng cường năng lực quản lý hệ thống khu bảo tồn thiên nhiênBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônBộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên2014
5Chương trình bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn genBộ Khoa học và Công nghệBộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Y tế và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ có liên quan2015
6Đề án tăng cường phòng, chống tội phạm về đa dạng sinh họcBộ Công anBộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2014
7Đề án phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoáiBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônBộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh2015
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/712e8114796c45979b020b6835f4f177.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.jsonl b/manifests/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9f813850f9e4013201c997620f83b5085c02959 --- /dev/null +++ b/manifests/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.png", + "output_text": "\n256\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00-- Phôi tiện, phôi bảo, mảnh vụn, vụn cán, mặt cưa, mặt giữa, phôi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó221
7204.49.00-- Loại khác000
7204.50.00- Thôi đúc phế liệu nấu lại221
72.05Hạt và bột, cửa gang thời, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt221
- Bột:
7205.21.00-- Cửa thép hợp kim221
7205.29.00-- Loại khác221
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thời đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thời đúc:
7206.10.10-- Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng543
7206.10.90-- Loại khác543
7206.90.00- Loại khác543
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày***
7207.12-- Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10--- Phôi đẹt (dạng phiến)***
7207.12.90--- Loại khác***
7207.19.00-- Loại khác***
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10--- Phôi đẹt (dạng phiến)***
--- Loại khác:
7207.20.21---- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm***
7207.20.29---- Loại khác***
-- Loại khác:
7207.20.91--- Phôi đẹt (dạng phiến)***
--- Loại khác:
7207.20.92---- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm***
7207.20.99---- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/713824fc681948c58df6f5bd4f95929d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.jsonl b/manifests/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b85d142012bcb96c5843a44b5708e8f624e24d0d --- /dev/null +++ b/manifests/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.png", + "output_text": "\n420\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71-- Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication function):
8528.71.11---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều000
8528.71.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
8528.71.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều400
8528.71.99---- Loại khác400
8528.72-- Loại khác, màu:
8528.72.10--- Hoạt động bằng pin400
--- Loại khác:
8528.72.91---- Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt400
8528.72.92---- LCD, LED và kiểu màn hình nét khác400
8528.72.99---- Loại khác400
8528.73.00-- Loại khác, đơn sắc303030
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
8529.10- Ăng ten và bộ phận xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
-- Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
8529.10.21--- Dùng cho máy thu truyền hình100
8529.10.29--- Loại khác100
8529.10.30-- Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh200
8529.10.40-- Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten100
8529.10.60-- Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)100
-- Loại khác:
8529.10.92--- Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình000
8529.10.99--- Loại khác100
8529.90- Loại khác:
8529.90.20-- Dùng cho bộ giải mã000
8529.90.40-- Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529.90.51--- Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8525.50 hoặc 8525.60000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/713f33b836c34007bd5c13e043e1f39a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7150e5ab585442f582328910d85a7963.jsonl b/manifests/7150e5ab585442f582328910d85a7963.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f28f475deb48a98232777d083bded1e0430e02c6 --- /dev/null +++ b/manifests/7150e5ab585442f582328910d85a7963.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7150e5ab585442f582328910d85a7963.png", + "output_text": "\n332\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8451.50.00- Máy để quần, tồ (xà), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt000
8451.80.00- Máy loại khác543
8451.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô:
8451.90.11--- Loại gia dụng543
8451.90.19--- Loại khác543
8451.90.90-- Loại khác543
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình***
- Máy khâu khác:
8452.21.00-- Loại tự động543
8452.29.00-- Loại khác221
8452.30.00- Kim máy khâu655
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452.90.11--- Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đá; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại181815
8452.90.12--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng12,5107,5
8452.90.19--- Loại khác181815
-- Loại khác:
8452.90.91--- Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đá; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại555
8452.90.92--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng543
8452.90.99--- Loại khác555
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8453.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8453.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8453.80- Máy khác:
8453.80.10-- Hoạt động bằng điện221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7150e5ab585442f582328910d85a7963.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.jsonl b/manifests/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.jsonl deleted file mode 100644 index b4986163d8aec2864b85d53e4a32b0277b32040d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.png", - "output_text": "\n30\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0701.90.00- Loại khác1097.5
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.1097.5
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống000
0703.10.19--- Loại khác1097.5
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống000
0703.10.29--- Loại khác1097.5
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống000
0703.20.90-- Loại khác1097.5
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống000
0703.90.90-- Loại khác1097.5
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704.10.10-- Hoa lơ1097.5
0704.10.20-- Hoa lơ xanh (headed broccoli)1097.5
0704.20.00- Cải Bruc-xen1097.5
0704.90- Loại khác:
-- Bắp cải:
0704.90.11--- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)1097.5
0704.90.19--- Loại khác1097.5
0704.90.90-- Loại khác1097.5
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)1097.5
0705.19.00-- Loại khác1097.5
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)1097.5
0705.29.00-- Loại khác1097.5
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/71534f49318248e295af4f4101b2fb7a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.jsonl b/manifests/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.jsonl deleted file mode 100644 index 3edfd446f8720f40ac147acb3fd880087409ad7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.png", - "output_text": "\n74\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2202.90.30-- Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng2017.515
2202.90.90-- Loại khác1174
22.03Bia sản xuất từ malt.
2203.00.10- Bia đen hoặc bia nâu656565
2203.00.90- Loại khác, kể cả bia ale656565
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10.00- Rượu vang có ga nhẹ656565
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
--- Rượu vang:
2204.21.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.13----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.21.14----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.22----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.29-- Loại khác:
--- Rượu vang:
2204.29.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.13----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.29.14----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.29.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.22----- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.30.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/71598e1432f849e9b8a0b667f5f16006.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.jsonl b/manifests/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.jsonl deleted file mode 100644 index 2ac1354d59555be88445d9455ff6f4b26a05a357..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.png", - "output_text": "\n5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0207.27-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10--- Gan1097.5
--- Loại khác:
0207.27.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học1097.5
0207.27.99---- Loại khác1097.5
- Cửa vịt, ngan:
0207.41.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.42.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.43.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.44.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.45.00-- Loại khác, đông lạnh431
- Cửa ngỗng:
0207.51.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.52.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.53.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.54.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.55.00-- Loại khác, đông lạnh431
0207.60.00- Cửa gà lôi431
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Cửa thỏ321
0208.30.00- Cửa bộ động vật linh trưởng321
0208.40- Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10-- Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)321
0208.40.90-- Loại khác321
0208.50.00- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)321
0208.60.00- Cửa lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)321
0208.90- Loại khác:
0208.90.10-- Đười ếch321
0208.90.90-- Loại khác321
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Cửa lợn1097.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/71729e605aef4a05af437dcf087ce15d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.jsonl b/manifests/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.jsonl deleted file mode 100644 index f9e04d649ffdd9409932fd17333d557d97996710..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.png", - "output_text": "\n210\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.
5106.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên000
5106.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%000
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.
5107.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên000
5107.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%000
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.
5108.10.00- Chải thô000
5108.20.00- Chải kỹ000
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
5109.10.00- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên000
5109.90.00- Loại khác000
5110.00.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bòm ngựa (kể cả sợi quần bọc từ lông đuôi hoặc bòm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.000
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
5111.11-- Trọng lượng không quá 300 g/m2:
5111.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5111.11.90--- Loại khác321
5111.19-- Loại khác:
5111.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5111.19.90--- Loại khác321
5111.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5111.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo321
5111.90.00- Loại khác321
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/71bca8eea51c47e9a950f4c692b248b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.jsonl b/manifests/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..915f75aaf67679f7b372df8c179f0b2801d464be --- /dev/null +++ b/manifests/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.png", + "output_text": "\n56\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11--- Mantoza tinh chiết về mặt hoá học655
1702.90.19--- Loại khác655
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên655
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)655
1702.90.40-- Đường caramen655
-- Loại khác:
1702.90.91--- Xi rô655
1702.90.99--- Loại khác655
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu543
1703.10.90-- Loại khác543
1703.90- Loại khác:
1703.90.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu543
1703.90.90-- Loại khác543
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường22,52015
1704.90- Loại khác:
1704.90.10-- Kẹo và viên ngâm ho131212
1704.90.20-- Sô cô la trắng22,52015
-- Loại khác:
1704.90.91--- Dẻo, có chứa gelatin22,52015
1704.90.99--- Loại khác22,52015
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỏ mỏng, sống hoặc đã rang.543
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.543
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo543
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo543
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.543
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.7,57,55
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/71c21b0c36fc49bd8cb07272341263fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.jsonl b/manifests/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.jsonl deleted file mode 100644 index 160e6d072a802f35f5e2f75b8520fdb31ec0df27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.png", - "output_text": "\n7. Xem xét, kết luận việc giải quyết tố cáo mà Thủ trưởng các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng đã giải quyết nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo của các cơ quan này có vi phạm pháp luật thì kiến nghị Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, giải quyết lại.\n8. Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng của cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Y tế.\n9. Yêu cầu Chánh Thanh tra Sở Y tế, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo về công tác thanh tra y tế và thanh tra chuyên ngành định kỳ hoặc đột xuất.\n10. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Y tế\nThanh tra Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 của Luật Thanh tra, Điều 13 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\n1. Xây dựng kế hoạch thanh tra y tế hằng năm theo hướng dẫn của Bộ Y tế trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt; định hướng các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Sở Y tế xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm.\n2. Tiếp công dân theo quy định của pháp luật.\n3. Tổng hợp, báo cáo Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Chánh Thanh tra tỉnh về kết quả công tác thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi quản lý của Sở Y tế theo quy định của pháp luật.\n4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Y tế\nChánh Thanh tra Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 của Luật Thanh tra, Điều 14 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\n1. Quyết định thành lập Đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở Y tế phê duyệt.\n2. Quyết định việc thanh tra đột xuất khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng do Giám đốc Sở Y tế giao.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/71e2aedb40704d5b9212de2d8f219f01.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.jsonl b/manifests/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02ad526cb658087f7b2c8c12d1ad8c526eb068c0 --- /dev/null +++ b/manifests/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.png", + "output_text": "\n412\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8518.40.30-- Sử dụng như bộ lắp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến321
8518.40.40-- Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất321
8518.40.90-- Loại khác151311
8518.50- Bộ tăng âm điện:
8518.50.10-- Có dải công suất từ 240W trở lên321
8518.50.20-- Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V321
8518.50.90-- Loại khác4,54,54,5
8518.90- Bộ phận:
8518.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8518.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40000
8518.90.30- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22000
8518.90.40-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90000
8518.90.90-- Loại khác000
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xẻng (token) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
8519.20.10-- Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu2017.515
8519.20.20-- Loại khác2017.515
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)2017.515
8519.50.00- Máy trả lời điện thoại000
- Thiết bị khác:
8519.81-- Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10- - - Máy ghi âm cassette bộ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm151311
8519.81.20- - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài151311
8519.81.30- - - Đầu đĩa compact151311
- - - Máy sao âm:
8519.81.41- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.49- - - - Loại khác4,54,54,5
8519.81.50- - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/720679d3dcc64aaa847599f10dd15628.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.jsonl b/manifests/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.jsonl deleted file mode 100644 index e378752a817cc640a1bb998513ffdc12f127f6d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp\n1. Mỗi nhà đầu tư nước ngoài được mở một (01) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp tại một (01) ngân hàng lưu ký được phép kinh doanh ngoại hối để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp tại Việt Nam.\n2. Mọi hoạt động chuyển tiền để thực hiện các giao dịch, đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, các thanh toán khác liên quan đến hoạt động đầu tư chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài; nhận và sử dụng cổ tức, lợi tức được chia, mua ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng được phép hoạt động kinh doanh ngoại hối tại Việt Nam để chuyển ra nước ngoài và các giao dịch khác có liên quan đều phải thực hiện thông qua tài khoản này.\n3. Trong nghiệp vụ quản lý danh mục đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài, công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài được mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để tiếp nhận vốn của các nhà đầu tư nước ngoài không có tài khoản vốn đầu tư gián tiếp và thực hiện đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư này. Trong trường hợp này, tài khoản vốn đầu tư gián tiếp đứng tên công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài.\n4. Đối tượng thực hiện, điều kiện, trình tự, thủ tục mở, đóng, sử dụng và quản lý tài khoản vốn đầu tư gián tiếp thực hiện theo các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối.\nĐiều 8. Tài khoản lưu ký chứng khoán\n1. Trường hợp lưu ký tài sản tại ngân hàng lưu ký:\na) Sau khi đăng ký mã số giao dịch chứng khoán, nhà đầu tư nước ngoài được mở tài khoản lưu ký chứng khoán tại ngân hàng lưu ký theo nguyên tắc cứ mỗi một mã số giao dịch chứng khoán được cấp thì chỉ được mở duy nhất một tài khoản lưu ký chứng khoán.\nQuy định tại điểm này không áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài lưu ký chứng khoán tại tài khoản giao dịch chứng khoán mở tại các công ty chứng khoán;\nb) Việc mở tài khoản lưu ký tại ngân hàng lưu ký thực hiện theo các quy định pháp luật về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán. Mọi bút toán thanh toán, lưu ký chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài đều phải được thực hiện trên tài khoản này.\n2. Nhà đầu tư nước ngoài có quyền chuyển toàn bộ danh mục chứng khoán từ một tài khoản lưu ký (tất toán tài khoản lưu ký) sang một tài khoản lưu ký khác. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài lưu ký tài sản tại ngân hàng lưu ký theo quy định tại khoản 1 Điều này, trước khi mở tài khoản lưu ký tại ngân hàng lưu ký mới, nhà đầu tư nước ngoài phải đóng tài khoản lưu ký hiện hành, chuyển toàn bộ số dư trên tài khoản này sang tài khoản mới. Thủ tục chuyển danh mục chứng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7239fd8cc0da41db94ae281f5b97fc30.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.jsonl b/manifests/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0785ece5d1e0dabec2b7f66fd6df4a60c3073b41 --- /dev/null +++ b/manifests/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.png", + "output_text": "\n351\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8422.19.00-- Loại khác202020
8422.20.00- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác110.5
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống000
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)000
8422.90- Bộ phận:
8422.90.10-- Cửa các máy thuộc phân nhóm 8422.11110.5
8422.90.90-- Loại khác000
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
8423.10.10-- Hoạt động bằng điện151311
8423.10.20-- Không hoạt động bằng điện151311
8423.20- Cân hàng hóa sử dụng trong bằng truyền:
8423.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8423.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8423.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cân trọng lượng khác:
8423.81-- Có khả năng cân tới đa không quá 30 kg:
8423.81.10--- Hoạt động bằng điện151311
8423.81.20--- Không hoạt động bằng điện151311
8423.82-- Có khả năng cân tới đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
--- Hoạt động bằng điện:
8423.82.11---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg5.542
8423.82.19---- Loại khác10.50
--- Không hoạt động bằng điện:
8423.82.21---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg1097.5
8423.82.29---- Loại khác10.50
8423.89-- Loại khác:
8423.89.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8423.89.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10-- Quả cân431
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/72751f7182a7496f975c2291f42b39cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.jsonl b/manifests/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f2c7dcf48e0767db166474cee5b55ee50deb6b2 --- /dev/null +++ b/manifests/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.png", + "output_text": "\n184\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
48.22Ông lôi, suất, cùi và các loại lôi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bia (đã hoặc chưa được lõ hoặc làm cứng).
4822.10- Loại dùng để cuộn sợi dệt:
4822.10.10-- Hình nón cut (cones)221
4822.10.90-- Loại khác221
4822.90- Loại khác:
4822.90.10-- Hình nón cut (cones)221
4822.90.90-- Loại khác221
48.23Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng sơ sợi xenlulo.
4823.20- Giấy lọc và bia lọc:
4823.20.10-- Dạng dài, cuộn hoặc tờ543
4823.20.90-- Loại khác543
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi:
-- Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
4823.40.21--- Giấy ghi điện tâm đồ000
4823.40.29--- Loại khác000
4823.40.90-- Loại khác000
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bia:
4823.61.00-- Từ tre (bamboo)201815
4823.69.00-- Loại khác201815
4823.70.00- Các sản phẩm đút hoặc nén bằng bột giấy221
4823.90- Loại khác:
4823.90.10--- Khung kén tấm7,57,55
4823.90.20--- Thẻ trưng bày đồ trang sức, kê cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người12,5107,5
4823.90.30--- Bia trắng polyetylen đã cắt đập thành hình để sản xuất cốc giấy12,5107,5
4823.90.40--- Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa12,5107,5
--- Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thời dynamit:
4823.90.51---- Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống543
4823.90.59---- Loại khác107,55
4823.90.60-- Thẻ jacquard đã được lõ12,5107,5
4823.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay12,5107,5
-- Loại khác:
4823.90.92--- Giấy vàng mã12,5107,5
4823.90.94--- Tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ7,57,55
4823.90.95--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia7,57,55
4823.90.96--- Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông7,57,55
4823.90.99--- Loại khác7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/72ca434f92314feb96ec117f4b4d7bab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.jsonl b/manifests/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84fbb4ef669a907f2766f9404db2cda35d3a86ba --- /dev/null +++ b/manifests/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.png", + "output_text": "\n451\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8711.10.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
8711.10.93- - - Xe mô tô khác và xe scooter909090
8711.10.99- - - Loại khác909090
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711.20.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.20.20- - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
- - Loại khác, dạng CKD:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.31- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc909090
8711.20.32- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc909090
8711.20.39- - - - Loại khác909090
- - - - Loại khác:
8711.20.45- - - - Loại có dung tích xilanh không quá 200 cc909090
8711.20.49- - - - Loại khác909090
- - - - Loại khác:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.51- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc909090
8711.20.52- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc909090
8711.20.59- - - - Loại khác909090
8711.20.90- - - - Loại khác909090
8711.30- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
8711.30.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD909090
8711.30.90- - Loại khác909090
8711.40- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711.40.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD909090
8711.40.90- - Loại khác909090
8711.50- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD909090
8711.50.90- - Loại khác909090
8711.90- Loại khác:
8711.90.40- - Xe mô tô 3 bánh (loại xe gắn thùng bên cạnh)909090
- - Loại khác, dạng CKD:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/730b112eb67f431abd4bebcd6e2b3345.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.jsonl b/manifests/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.jsonl deleted file mode 100644 index b2629039e71e275eb8babe7f5696581f84eb2a01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.png", - "output_text": "\n98\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2834.21.00-- Cửa kali000
2834.29-- Loại khác:
2834.29.10--- Cửa bismut000
2834.29.90--- Loại khác000
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)000
- Phosphat:
2835.22.00-- Cửa mono- hoặc dinatri000
2835.24.00-- Cửa kali000
2835.25-- Canxi hydroorthophosphat (\"dicanxi phosphat\"):
2835.25.10--- Loại dùng cho thức ăn gia súc000
2835.25.90--- Loại khác000
2835.26.00-- Các phosphat khác của canxi000
2835.29-- Loại khác:
2835.29.10--- Cửa trinatri000
2835.29.90--- Loại khác000
- Polyphosphat:
2835.31-- Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10--- Loại dùng cho thực phẩm110.5
2835.31.90--- Loại khác110.5
2835.39-- Loại khác:
2835.39.10--- Tetranatri pyrophosphat000
2835.39.90--- Loại khác000
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.20.00- Dinatri carbonat000
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)000
2836.40.00- Kali carbonat000
2836.50.00- Canxi carbonat321
2836.60.00- Bari carbonat000
- Loại khác:
2836.91.00-- Liti carbonat000
2836.92.00-- Stronti carbonat000
2836.99-- Loại khác:
2836.99.10--- Amoni carbonat thương phẩm000
2836.99.20--- Chi carbonat000
2836.99.90--- Loại khác000
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7343d9dbba244045b6fbf82d3769b77c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.jsonl b/manifests/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10180b49a214f819f132c8a30620051275ca363b --- /dev/null +++ b/manifests/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.png", + "output_text": "\n373\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8462.10- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
8462.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8462.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
8462.21.00-- Điều khiển số000
8462.29-- Loại khác:
8462.29.10--- Hoạt động bằng điện000
8462.29.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột dập kết hợp:
8462.31.00-- Điều khiển số000
8462.39-- Loại khác:
8462.39.10--- Hoạt động bằng điện000
8462.39.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp:
8462.41.00-- Điều khiển số000
8462.49-- Loại khác:
8462.49.10--- Hoạt động bằng điện000
8462.49.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Loại khác:
8462.91.00-- Máy ép thủy lực000
8462.99-- Loại khác:
8462.99.10--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện000
8462.99.20--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện000
8462.99.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8462.99.60--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gồm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8463.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8463.20- Máy lăn ren:
8463.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8463.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8463.30- Máy gia công dây:
8463.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8463.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8463.90- Loại khác:
8463.90.10-- Hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/737b98d61698418eb74ed67562e352fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.jsonl b/manifests/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98fd25ea066bee2a9e56d38212d052ef3340d41a --- /dev/null +++ b/manifests/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.png", + "output_text": "\n316\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7607.20.00- Đã bồi10.50
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608.10.00- Bằng nhôm, không hợp kim10.50
7608.20.00- Bằng hợp kim nhôm10.50
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.10.50
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhíp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
7610.10.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào532
7610.90- Loại khác:
7610.90.20-- Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu10.50
7610.90.90-- Loại khác000
7611.00.00Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.110.5
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được1097.5
7612.90- Loại khác:
7612.90.10-- Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi1097.5
7612.90.90-- Loại khác5.542
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/73830b33b0444c2d83b6d50161c3e8fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.jsonl b/manifests/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b1012c4d9bc8ab36d508d8ee4b5306165055318 --- /dev/null +++ b/manifests/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.png", + "output_text": "\n260\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7211.13.90-- - - Loại khác***
7211.14-- Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
-- - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:
7211.14.11---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.14.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.14.19---- Loại khác***
---- Chiều dày trên 10mm:
7211.14.21---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.14.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.14.29---- Loại khác***
7211.19-- Loại khác:
-- - - Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211.19.11---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.19.12---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.19.19---- Loại khác***
---- Chiều dày dưới 2 mm:
7211.19.21---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.19.22---- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.19.23---- Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm***
7211.19.29---- Loại khác***
- Chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7211.23-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211.23.10--- Dạng lượn sóng***
7211.23.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.23.30-- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm***
7211.23.90--- Loại khác***
7211.29-- Loại khác:
7211.29.10--- Dạng lượn sóng***
7211.29.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.29.30--- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm***
7211.29.90--- Loại khác***
7211.90- Loại khác:
7211.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7211.90.20-- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7211.90.30-- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm***
7211.90.90-- - - Loại khác***
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212.10- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212.10.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7391a8d0acb646d6b935f8b03d3d1f7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.jsonl b/manifests/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ba9285e400e3eaa1cb64dde7625b9ed8563250a --- /dev/null +++ b/manifests/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.png", + "output_text": "\nTrong trường hợp sau hai lần niêm yết, thông báo công khai theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản mà không có người tham gia đấu giá, trả giá thì xử lý như sau:\n1. Chấp hành viên thông báo cho đương sự biết về việc không có người tham gia đấu giá, trả giá. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo mà đương sự không yêu cầu định giá lại thì Chấp hành viên ra quyết định giảm giá tài sản để tiếp tục bán đấu giá.\n2. Sau ba lần giảm giá mà không có người tham gia đấu giá, trả giá thì tài sản được xử lý như sau:\na) Nếu người được thi hành án đồng ý nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án thì Chấp hành viên thông báo cho người phải thi hành án biết.\nTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày người phải thi hành án nhận được thông báo về việc người được thi hành án đồng ý nhận tài sản để thi hành án, nếu người phải thi hành án không nộp đủ số tiền thi hành án và chi phí thi hành án để lấy lại tài sản đưa ra bán đấu giá thì Chấp hành viên giao tài sản cho người được thi hành án. Đối với tài sản là bất động sản và tài sản là động sản phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng thì Chấp hành viên ra quyết định giao tài sản cho người được thi hành án để làm thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản đó cho người được thi hành án. Người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng tài sản không tự nguyện giao tài sản cho người được thi hành án thì bị cưỡng chế thi hành án;\nb) Trường hợp người được thi hành án không đồng ý nhận tài sản để thi hành án thì Chấp hành viên ra quyết định giảm giá tài sản để tiếp tục bán đấu giá, nếu tài sản đã giảm thấp hơn chi phí cưỡng chế mà người được thi hành án vẫn không nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án thì tài sản được trả lại cho người phải thi hành án. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định trả đơn yêu cầu thi hành án theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 51 Luật Thi hành án dân sự.\n3. Trước khi giảm giá tài sản, Chấp hành viên yêu cầu các đương sự thỏa thuận mức giảm giá. Nếu các đương sự không thỏa thuận hoặc thỏa thuận không được về mức giảm giá thì Chấp hành viên quyết định mức giảm giá. Mỗi lần giảm giá không quá mười phần trăm giá đã định.\"\n12. Điều 18 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n\"Điều 18. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7396203b20754f75bc4dfc719f31c3d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.jsonl b/manifests/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..443a96c21505165a5c599d7540f7cc5b3bdd2ced --- /dev/null +++ b/manifests/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.png", + "output_text": "\n34\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0811.20.00- Quả mâm xôi, đầu tâm và đầu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai17,51510
0811.90.00- Loại khác17,51510
08.12Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào17,51510
0812.90- Quả khác:
0812.90.10-- Quả đầu tây17,51510
0812.90.90-- Loại khác17,51510
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ17,51510
0813.20.00- Quả mận đỏ17,51510
0813.30.00- Quả táo (apple)17,51510
0813.40- Quả khác:
0813.40.10-- Quả nhân17,51510
0813.40.20-- Quả me17,51510
0813.40.90-- Quả khác17,51510
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10-- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.20-- Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.30-- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.40-- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả quýt và quả quýt) chiếm đa số về trọng lượng17,51510
0813.50.90-- Loại khác17,51510
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.7,57,55
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB7,57,55
0901.11.90--- Loại khác7,57,55
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/73aec3a2f7e64c26b47ff28795f05c99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.jsonl b/manifests/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.jsonl deleted file mode 100644 index f63d82c83455f66d880d91d25fa66593725b9fa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:52:52 +07:00\nTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1242/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 3274/TTr-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1177/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong quá trình tham gia đàm phán, ký kết Hiệp định Liên Chính phủ giữa Việt Nam và Liên bang Nga về Liên doanh Đầu khí Việt-Nga Vietsovpetro.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Công Thương;\nTập đoàn Dầu khí VN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP; PCN Phạm Việt Mươn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai MM\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73d5bc38efdc42ba9b96fcb3429396bd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.jsonl b/manifests/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd01d7f46409636fc514abedb4da772268cda492 --- /dev/null +++ b/manifests/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.png", + "output_text": "\n138\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824.81.00-- Chứa oxirane (oxit etylen)221
3824.82.00-- Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)221
3824.83.00-- Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate221
3824.90- Loại khác:
3824.90.10-- Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ221
3824.90.30-- Bột nhào để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hay trên vật liệu dệt)221
3824.90.40-- Hỗn hợp dung môi vô cơ221
3824.90.50-- Dầu acetone332
3824.90.60-- Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)12,5107,5
3824.90.70-- Các chế phẩm hoá chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm543
-- Loại khác:
3824.90.91--- Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng221
3824.90.99--- Loại khác221
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị***
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải***
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10-- Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự***
3825.30.90-- Loại khác***
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00-- Đã halogen hoá***
3825.49.00-- Loại khác***
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phan và chất lỏng chống đông***
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00-- Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ***
3825.69.00-- Loại khác***
3825.90.00- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7407d3c721094d06bf31c634d9bb4716.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.jsonl b/manifests/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.jsonl deleted file mode 100644 index d4425db110a177018ef3255ea222278e2c795893..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.09.2015 10:39:49 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 123/2015/TT-BTC\nHà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2015\nÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Giới: C Ngày: 18/8\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam\nCăn cứ Luật Chứng khoán ngày 29 tháng 6 năm 2006; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010; Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014; Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014; Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Căn cứ Nghị định số 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước; Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn hoạt động giao dịch, đầu tư chứng khoán và tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam, không bao gồm các hoạt động đầu tư sau của nhà đầu tư nước ngoài:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74151195c028449cacf063be7af7e9d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.jsonl b/manifests/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03e2417d0c7c9bf0c3b568a12a19884c105781ed --- /dev/null +++ b/manifests/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.png", + "output_text": "\n360\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8436.99.19---- Loại khác000
--- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8436.99.29---- Loại khác000
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10-- Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng xay hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện110.5
8437.10.20-- Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng xay hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện110.5
8437.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện110.5
8437.10.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện110.5
8437.80- Máy khác:
8437.80.10-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện5.542
8437.80.20-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện5.542
8437.80.30-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện5.542
8437.80.40-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện1097.5
-- Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51---- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ5.542
8437.80.59---- Loại khác5.542
-- Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61---- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ5.542
8437.80.69---- Loại khác5.542
8437.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11---- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10000
8437.90.19---- Loại khác000
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/744c9e85d76246d588d9b1d68942ab85.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.jsonl b/manifests/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2ff9359a00fd8e7ce51ee8bde55eed6549cd519 --- /dev/null +++ b/manifests/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.png", + "output_text": "\nc) Xây dựng, củng cố và tăng cường hiệu quả hoạt động của các cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:\n- Đánh giá hiện trạng các cơ sở bảo tồn chuyên chỗ (vườn thú, vườn thực vật, trung tâm, các trang trại, hộ gia đình nhân nuôi động vật hoang dã, vườn cây thuốc, ngân hàng gen, trung tâm cứu hộ động vật); thực hiện các giải pháp đồng bộ tăng cường hiệu quả của công tác bảo tồn chuyên chỗ;\n- Đẩy nhanh việc xây dựng hệ thống Bảo tàng thiên nhiên Việt Nam theo nội dung của Quyết định số 86/2006/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ;\n- Thiết lập mạng lưới các trung tâm cứu hộ trong toàn quốc bảo đảm nhu cầu cứu hộ các loài hoang dã theo vùng miền và chủng loại; ưu tiên đầu tư nâng cấp các Trung tâm cứu hộ đã được thành lập;\n- Nâng cấp Trung tâm Tài nguyên di truyền thực vật thành Ngân hàng gen thực vật quốc gia đạt tiêu chuẩn quốc tế.\n3. Sử dụng bền vững và thực hiện cơ chế chia sẻ hợp lý lợi ích từ dịch vụ hệ sinh thái và đa dạng sinh học\na) Sử dụng bền vững hệ sinh thái:\n- Nghiên cứu, xây dựng hướng dẫn và triển khai thí điểm lượng giá kinh tế đa dạng sinh học và dịch vụ hệ sinh thái;\n- Hoàn thiện chính sách và tổ chức thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên phạm vi cả nước; thí điểm chính sách chi trả dịch vụ môi trường áp dụng cho các hệ sinh thái biển và đất ngập nước;\n- Nhân rộng các mô hình quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có sự tham gia của cộng đồng và thực hiện cơ chế chia sẻ hài hòa lợi ích giữa các bên có liên quan;\n- Xây dựng và thực thi quy chế về du lịch sinh thái tại Việt Nam;\n- Xây dựng và thực hiện chính sách phát triển sản xuất các sản phẩm nông, lâm, ngư nghiệp theo chuẩn mực quốc tế về bảo tồn và sử dụng bền vững tài nguyên sinh vật.\nb) Sử dụng bền vững các loài sinh vật và nguồn gen:\n- Điều tra, lập danh mục và thực hiện các biện pháp bảo vệ, phát triển các loài lâm sản ngoài gỗ có giá trị, đặc biệt là các loài cây thuốc, cây cảnh; kiểm soát có hiệu quả việc khai thác tự phát và buôn bán xuyên biên giới các loài trong tự nhiên;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/74a0f351bacd4e9ea63a946c4a5efedb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.jsonl b/manifests/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.jsonl deleted file mode 100644 index 3749e609f17c63cf00efacb3249b1dbd88de6fcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.png", - "output_text": "\ngiấy phép, tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động của các phòng khám tư nhân. Tăng cường công tác y tế dự phòng; khẩn trương triển khai các biện pháp phòng, chống dịch bệnh tại các địa bàn bị ảnh hưởng do bão, lũ; thường xuyên làm tốt công tác kiểm tra, thanh tra bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm tại các cơ sở chế biến, sản xuất, kinh doanh, đặc biệt là trước và trong dịp Tết Nguyên đán.\n- Các bộ cần đặc biệt quan tâm việc xây dựng, trình ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các luật, pháp lệnh. Bộ Tư pháp gửi báo cáo tại phiên họp Chính phủ thường kỳ về tình hình xây dựng, trình ban hành văn bản hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh, bao gồm cả thông tư thuộc thẩm quyền, trách nhiệm quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành của các bộ, cơ quan để các thành viên Chính phủ chỉ đạo, đôn đốc trong lĩnh vực này; căn cứ Hiến pháp, các luật vừa được Quốc hội khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua, Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan khẩn trương rà soát, lập kế hoạch, danh mục các văn bản pháp luật cần xây dựng, sửa đổi, bổ sung trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và phân công thực hiện, tập trung vào các luật về tổ chức và các bộ luật quan trọng khác.\n- Bộ Công an tăng cường công tác phòng, chống tội phạm, bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, nhất là trong dịp Tết; phòng, chống cháy nổ; triển khai đồng bộ các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.\n- Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đầy mạnh và bảo đảm công tác thông tin, tuyên truyền chính xác, khách quan, đúng tình hình, định hướng về chính sách vĩ mô và sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ. Các thành viên Chính phủ chủ động cung cấp thông tin chính thống trên các phương tiện truyền thông về các chủ trương, chính sách, giải pháp chỉ đạo, điều hành thuộc lĩnh vực mà bộ, ngành quản lý; các vấn đề dư luận quan tâm; các vấn đề dễ gây tác động đến tâm lý người dân để tạo niềm tin và sự đồng thuận xã hội. Các cấp, các ngành có biện pháp ngăn chặn và xử lý kịp thời những thông tin trái chiều, có thể gây phương hại đến uy tín cơ quan, tổ chức và lợi ích của người dân.\n- Bộ Nội vụ chủ trì, tham mưu việc tổng kết thí điểm không tổ chức hội đồng nhân dân quận, huyện, phường; đôn đốc các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính; cải cách chế độ công vụ, công chức, trong đó tập trung vào việc xây dựng đề án vị trí việc làm theo đúng mục tiêu, yêu cầu và thời gian; đôn đốc, hướng dẫn các bộ, cơ quan, địa phương thực hiện đúng Luật cán bộ, công chức, Luật viên chức và các văn bản hướng dẫn thi hành về công tác đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức năm 2013, đảm bảo chính xác được chất lượng, hiệu quả công tác của cán bộ, công chức, viên chức hàng năm.\n- Để triển khai các nghị quyết của Quốc hội khóa XIII tại Kỳ họp thứ 6 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014, Chính phủ sẽ tổ chức Hội nghị của Chính phủ với địa phương. Các bộ, cơ quan và địa phương khẩn trương thực hiện đánh giá tổng kết công tác năm 2013; chuẩn bị các tham luận hoặc ý kiến đóng góp vào các dự thảo báo cáo, nghị quyết của\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74d6f9b723184423a83a8979f5e5ebdb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.jsonl b/manifests/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..759c54cafede8133e8fb7c15fbf04c4ac01ea7f2 --- /dev/null +++ b/manifests/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.png", + "output_text": "\n423\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
000
8534.00.90- Loại khác
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ không chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535.10.00- Cầu chì000
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21-- Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535.21.10--- Loại hộp đúc110.5
8535.21.90--- Loại khác110.5
8535.29.00-- Loại khác
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
-- Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535.30.11--- Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36kV211
8535.30.19--- Loại khác110.5
8535.30.20-- Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên000
8535.30.90-- Loại khác000
8535.40.00- Bộ chống sét, bộ không chế điện áp và bộ triệt xung điện000
8535.90- Loại khác:
8535.90.10-- Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn000
8535.90.90-- Loại khác000
85.36Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rô le, công tắc, chì tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đèn đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.
8536.10- Cầu chì:
-- Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
8536.10.11--- Sử dụng cho quạt điện303030
8536.10.12--- Loại khác, dòng điện dưới 16 A303030
8536.10.13--- Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ303030
8536.10.19--- Loại khác303030
-- Loại khác:
8536.10.91--- Sử dụng cho quạt điện303030
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/74d9b8421848474d86db88a7c92856fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.jsonl b/manifests/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ad26e5a8172b798518fd8c21dbe935315f167d7 --- /dev/null +++ b/manifests/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.png", + "output_text": "\n388\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8482.20.00- Ổ đĩa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đĩa côn10.50
8482.30.00- Ổ đĩa cầu10.50
8482.40.00- Ổ đĩa kim10.50
8482.50.00- Các loại ổ đĩa hình trụ khác10.50
8482.80.00- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đĩa000
- Bộ phận:
8482.91.00-- Bi, kim và đĩa000
8482.99.00-- Loại khác000
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gói đồ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đĩa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.305.542
-- Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11151311
--- Loại khác:
8483.10.25---- Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc000
8483.10.26---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc000
8483.10.27---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc000
-- Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31--- Công suất không quá 22,38 kW321
8483.10.39--- Loại khác000
8483.10.90-- Loại khác5.542
8483.20- Thân ổ, dùng ổ bi hoặc ổ đĩa:
8483.20.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8483.20.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87000
8483.20.90-- Loại khác000
8483.30- Thân ổ, không dùng ổ bi hay ổ đĩa; gói đồ trục dùng ổ trượt:
8483.30.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8483.30.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87000
8483.30.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/74fd66f388f74d6c8d083f336ad309c1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.jsonl b/manifests/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de30ce2e0420b74a6046f9596dc693f014ce412e --- /dev/null +++ b/manifests/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.png", + "output_text": "\n79\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
2501.00.10- Muối ăn755
2501.00.20- Muối mỏ755
2501.00.50- Nước biển555
2501.00.90- Loại khác555
2502.00.00Pirit sắt chưa nung.000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.000
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh000
2504.90.00- Loại khác000
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh000
2505.90.00- Loại khác000
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, băng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh000
2506.20.00- Quartzite000
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.000
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trường nỏ thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite000
2508.30.00- Đất sét chịu lửa000
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10-- Đất hồ (đất tẩy màu)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/750b9ab1aa204c15bdcb683dc587b7fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.jsonl b/manifests/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6d6114654156683f87b1c97b0cfb4be1d939cbb --- /dev/null +++ b/manifests/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.png", + "output_text": "\n197\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh.
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.11-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5309.11.90--- Loại khác553
5309.19-- Loại khác:
5309.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5309.19.90--- Loại khác553
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
5309.21-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.21.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5309.21.90--- Loại khác553
5309.29-- Loại khác:
5309.29.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5309.29.90--- Loại khác998,5
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại sợi libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5310.10.00- Chưa tẩy trắng553
5310.90- Loại khác:
5310.90.10-- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5310.90.90-- Loại khác553
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
5311.00.10- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5311.00.90- Loại khác553
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5401.10.90-- Loại khác221
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5401.20.90-- Loại khác221
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5402.11.00-- Từ các aramit333
5402.19.00-- Loại khác333
5402.20.00- Sợi có độ bền cao từ polyester333
- Sợi đùn:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/751cbea339de4048a181d37425f5dfea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.jsonl b/manifests/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..083bf91afc79db5abaab27f8b25b7824d2f1999a --- /dev/null +++ b/manifests/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.png", + "output_text": "\n3. Giấy chứng nhận kết hôn có giá trị kể từ ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn theo nghị thức quy định tại Khoản 2 Điều này.\nViệc cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn từ Sở đăng ký kết hôn do Sở Tư pháp thực hiện theo yêu cầu.\n4. Trường hợp có lý do chính đáng mà hai bên nam, nữ yêu cầu gia hạn thời gian tổ chức lễ đăng ký kết hôn quy định tại Khoản 1 Điều này thì được gia hạn ngày tổ chức lễ đăng ký kết hôn, nhưng không quá 90 ngày, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký Giấy chứng nhận kết hôn. Hết thời hạn 90 ngày mà hai bên nam, nữ không đến tổ chức lễ đăng ký kết hôn, Sở Tư pháp báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc không tổ chức lễ đăng ký kết hôn; Giấy chứng nhận kết hôn được lưu trong hồ sơ.\nTrường hợp hai bên vẫn muốn kết hôn với nhau thì phải làm lại thủ tục đăng ký kết hôn từ đầu.\nĐiều 25. Trình tự đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện\n1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Cơ quan đại diện có trách nhiệm:\na) Thực hiện phòng vấn trực tiếp tại trụ sở Cơ quan đại diện đối với hai bên nam, nữ như trình tự, thủ tục quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều 23 của Nghị định này;\nb) Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ đăng ký kết hôn; trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời, kết hôn giả tạo, lợi dụng việc kết hôn để mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục, kết hôn vì mục đích trục lợi khác hoặc xét thấy có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy tờ trong hồ sơ đăng ký kết hôn thì Cơ quan đại diện xác minh làm rõ;\nc) Nếu xét thấy các bên nam, nữ đáp ứng đủ điều kiện kết hôn, không thuộc trường hợp từ chối đăng ký kết hôn quy định tại Điều 26 của Nghị định này, người đứng đầu Cơ quan đại diện ký Giấy chứng nhận kết hôn.\nTrong trường hợp từ chối đăng ký kết hôn, Cơ quan đại diện có văn bản thông báo cho hai bên nam, nữ, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n2. Trường hợp xét thấy có vấn đề cần xác minh thuộc chức năng của cơ quan hữu quan ở trong nước, Cơ quan đại diện có văn bản nêu rõ vấn đề cần xác minh, gửi Bộ Ngoại giao để yêu cầu cơ quan hữu quan xác minh theo chức năng chuyên ngành.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/75242f72d8a94138a6ff00ac2a2417e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.jsonl b/manifests/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.jsonl deleted file mode 100644 index e15fadf4eb458e8506b69eaa6637475c3bccf585..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.png", - "output_text": "\nd) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định tại điểm d khoản này, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam xác nhận bằng văn bản các thay đổi theo yêu cầu của nhà đầu tư nước ngoài (qua thành viên lưu ký).\nĐiều 6. Đình chỉ giao dịch, hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán\n1. Nhà đầu tư nước ngoài bị đình chỉ giao dịch tối đa sáu (06) tháng trong các trường hợp sau:\na) Khi phát hiện hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài có những thông tin sai lệch, không chính xác hoặc hồ sơ bỏ sót những nội dung quan trọng theo quy định phải có trong hồ sơ;\nb) Nhà đầu tư nước ngoài báo cáo, cung cấp tài liệu không trung thực, không chính xác, không kịp thời theo yêu cầu của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam hoặc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; không thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin theo quy định pháp luật;\nc) Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 9 Luật Chứng khoán và khoản 4 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán;\nd) Nhà đầu tư nước ngoài vi phạm quy định về quản lý ngoại hối theo pháp luật Việt Nam; không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác đối với Nhà nước theo quy định pháp luật.\n2. Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam hủy mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài trong các trường hợp sau:\na) Nhà đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông tư này;\nb) Quá thời hạn đình chỉ giao dịch quy định tại khoản 1 Điều này mà những thiếu sót dẫn đến việc đình chỉ giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài không được khắc phục;\nc) Theo yêu cầu của nhà đầu tư nước ngoài: Trong trường hợp này, nhà đầu tư nước ngoài, thông qua thành viên lưu ký, gửi giấy đề nghị Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam hủy mã số giao dịch chứng khoán theo mẫu tại Phụ lục 14 ban hành kèm theo Thông tư này (bản cứng hoặc bản sao điện SWIFT của ngân hàng lưu ký toàn cầu có xác nhận của thành viên lưu ký), kèm theo bản sao văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký thực hiện việc hủy mã số giao dịch chứng khoán (nếu là thành viên lưu ký mới của nhà đầu tư).\n3. Nhà đầu tư nước ngoài bị hủy mã số giao dịch chứng khoán theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, không được xem xét cấp lại mã số giao dịch chứng khoán trong thời hạn hai (02) năm kể từ thời điểm mã số giao dịch chứng khoán bị hủy bỏ.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/754ce260207b49eb98c5e9ed403d7575.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.jsonl b/manifests/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f268a0f8b165731a56eb20acb2dc543784a74a36 --- /dev/null +++ b/manifests/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.png", + "output_text": "\n353\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10-- Cửa bình đập lửa000
-- Cửa sùng phun và các thiết bị tương tự:
--- Hoạt động bằng điện:
8424.90.21---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11000
8424.90.23---- Loại khác000
--- Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21000
8424.90.29---- Loại khác000
8424.90.30-- Cửa máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự000
-- Cửa thiết bị khác:
8424.90.93--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10000
8424.90.94-- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40000
8424.90.95--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.50000
8424.90.99--- Loại khác000
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip); tời ngang và tời dọc; kích các loại.
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.19.00-- Loại khác000
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.39.00-- Loại khác000
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00-- Hệ thống kích tăng dùng trong ga ra000
8425.42-- Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10--- Kích nâng dùng cho cơ cấu tự động của xe tải000
8425.42.90--- Loại khác000
8425.49-- Loại khác:
8425.49.10--- Hoạt động bằng điện000
8425.49.20--- Không hoạt động bằng điện000
84.26Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.
- Cần trục trượt trên giản trượt (cần trục công di động), cần trục vận tải, công trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00-- Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/755f68feff264b2aa2586a1ef15f0c8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.jsonl b/manifests/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f049564b9a8201a41a78ad982a61450e42884428 --- /dev/null +++ b/manifests/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.png", + "output_text": "\nTrung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, KTN, KTTH, KGVX, V.III, TKBT, TGD Công TĐT;\nLưu: Văn thư, QHQT(3) 188\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/756edf6db57840e5949697c66ac84da2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.jsonl b/manifests/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a734fbfaa4e1f83a891742d1a42f6d2df6df6d3 --- /dev/null +++ b/manifests/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.png", + "output_text": "\n317\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.000
76.14Dây bện tao, cáp, băng tét và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
7614.10- Có lõi thép:
-- Cáp:
7614.10.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm1097.5
7614.10.12--- Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm431
7614.10.19--- Loại khác321
7614.10.90-- Loại khác110.5
7614.90- Loại khác:
-- Cáp:
7614.90.11--- Có đường kính không quá 25,3 mm1097.5
7614.90.12--- Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm431
7614.90.19--- Loại khác321
7614.90.90-- Loại khác110.5
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:
7615.10.10-- Miếng dùng để cạo nồi và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự151311
7615.10.90-- Loại khác151311
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20-- Bồn, lều đựng nước tiểu và chậu đựng nước tiểu trong phòng151311
7615.20.90-- Loại khác151311
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616.10- Đinh, đinh bâm, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10-- Đinh1097.5
7616.10.20-- Ghim đập và đinh móc; bulông và đai ốc1097.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/757123d5bae640d8a1e8b71e813416c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75999a641e47411289673058b03beb05.jsonl b/manifests/75999a641e47411289673058b03beb05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28d6f1af7f25909125994141f5c3907878a8364f --- /dev/null +++ b/manifests/75999a641e47411289673058b03beb05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75999a641e47411289673058b03beb05.png", + "output_text": "\n221\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6108.21.00-- Từ bông7,57,55
6108.22.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00-- Từ bông7,57,55
6108.32.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Loại khác:
6108.91.00-- Từ bông7,57,55
6108.92.00-- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6108.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.09Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
6109.10- Từ bông:
6109.10.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai131212
6109.10.20-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái131212
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm131212
6109.90.20-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác131212
6109.90.30-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái131212
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00-- Từ lông cừu7,57,55
6110.12.00-- Từ lông dê Ca-so-mia7,57,55
6110.19.00-- Loại khác7,57,55
6110.20.00- Từ bông7,57,55
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo7,57,55
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111.20.00- Từ bông7,57,55
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6111.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00-- Từ bông7,57,55
6112.12.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6112.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết7,57,55
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/75999a641e47411289673058b03beb05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.jsonl b/manifests/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.jsonl deleted file mode 100644 index 3d9641be9d499b638c1dcbe69c7ead2ebff27e15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.png", - "output_text": "\n122\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3003.10- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10-- Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó321
3003.10.20-- Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó321
3003.10.90-- Loại khác000
3003.20.00- Chứa các kháng sinh khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31.00-- Chứa insulin000
3003.39.00-- Loại khác000
3003.40.00- Chứa alkaloid hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh000
3003.90.00- Loại khác000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chứa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004.10- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
-- Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15--- Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng321
3004.10.16--- Chứa ampicillin, amoxicillin hoặc muối của nó, dạng uống554
3004.10.19--- Loại khác000
-- Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.21--- Dạng mỡ000
3004.10.29--- Loại khác000
3004.20- Chứa các kháng sinh khác:
3004.20.10- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ000
-- Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31--- Dạng uống321
3004.20.32--- Dạng mỡ321
3004.20.39--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/75b93c25110f40b3a4635ceaaad103c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.jsonl b/manifests/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.jsonl deleted file mode 100644 index 9ef97a53ab1ebcd9b6302a3b31475d6a31df30e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.png", - "output_text": "\nMẫu số: 08/BK-HDXT \n Ban hành kèm theo Quyết định số 189/QĐ-BTC \n ngày 23/6/2015 của Bộ Tài chính\nBẢNG KÊ HOÁ ĐƠN ĐÃ SỬ DỤNG THEO NGƯỜI BÁN\nTừ ngày.....Đến ngày.....\nMã số thuế người bán:.....\nTên người bán:.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMST
người
mua
Tên
người
mua
Số hóa
đơn xác
thực
Trạng
thái
HD
Thông tin hóa đơnDoanh số
bán chưa
có thuế
Thuế
suất
Thuế
GTGT
Mẫu số
hiệu
hóa
đơn
Số hóa
đơn
Ngày lập
hóa đơn
123456789101112
Thay thế01GTKT
0/001
AA/14E
Điều
chỉnh
\n22\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/75cf58af98ba4847a0704533fe35e9ee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.jsonl b/manifests/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.jsonl deleted file mode 100644 index d4bf1df25282ef39678dc7b5e891401a01008111..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.png", - "output_text": "\n8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)85.53
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuy-êp (Hucho Hucho)85.53
0302.19.00- - Loại khác151311
0302.21.00- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scopthalmidae và Citharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
- - Cá bon lưỡi ngừ (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)151311
0302.22.00- - Cá bon sao (Pleuronectes platessa)151311
0302.23.00- - Cá bon Sole (Solea spp.)151311
0302.24.00- - Cá bon Turbot (Psetta maxima)151311
0302.29.00- - Loại khác151311
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)151311
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)151311
0302.33.00- - Cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen151311
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)151311
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)151311
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0302.39.00- - Loại khác151311
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá com (cá trông) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiể (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0302.42.00- - Cá com (cá trông) (Engraulis spp.)85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/75d601d74a42465ea8e2c7b55024a092.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.jsonl b/manifests/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.jsonl deleted file mode 100644 index 4fb7cd8eb86426c314a5e60f61cb03dc0d6a71cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.png", - "output_text": "\n2. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân thỏa mãn tiêu chí để xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc hoặc tổ chức, cá nhân đã thực hiện, chuẩn bị thực hiện một trong các hành vi được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Luật phòng, chống khủng bố nhưng chưa được quốc gia có liên quan xác định là tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đề nghị quốc gia có liên quan xác định tổ chức, cá nhân đó là có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n3. Khi thấy tổ chức, cá nhân bị quốc gia khác xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố nhưng không phù hợp với tiêu chí quy định trong các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc hoặc không phải là tổ chức, cá nhân đã thực hiện, chuẩn bị thực hiện một trong các hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Luật phòng, chống khủng bố thì Bộ Công an chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ có văn bản đề nghị quốc gia có liên quan đưa tổ chức, cá nhân đó ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\nĐiều 14. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo\n1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về việc bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; bị đưa vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n2. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền, trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc bị tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ và xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và việc đưa vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 15. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2013.\nĐiều 16. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Nghị định này.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/75d77fd51d82477f9b1db684d81af9ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.jsonl b/manifests/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.jsonl deleted file mode 100644 index a9cc42125d87c2fe024c843b4d1e88805796b8e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.png", - "output_text": "\nChữ ký xác nhận của tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền báo cáo sở hữu/công bố thông tin/ Signature of appointed organization/ individual authorized to report on ownership and disclose information\n-Trường hợp là cá nhân/For individual:\nHọ và Tên, chữ ký của cá nhân được ủy quyền: /Full name, signature of authorized individual. _____\n- Trường hợp là tổ chức/ For organization:\nTên Tổ chức được chỉ định/Name of appointed Organization: _____\nHọ và Tên, chữ ký của các đại diện có thẩm quyền, và đóng dấu (nếu có con dấu) (Signature, full name of authorized representative and seal – if any) _____\nChức danh/Title:\nNgày thực hiện/Report date\n74\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/75ea1860f78143f0aa7f4a26679ef8be.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.jsonl b/manifests/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.jsonl deleted file mode 100644 index 40db6e27bdfa97981b9abc0bbf74a24f762dab4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Đồng Tháp;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hà, 4\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỊ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Đồng Tháp, featuring a star and the text 'THỊ THỦ TƯỚNG ĐỒNG THÁP'.\nTrương Hòa Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/75f1291203d44bc6ad3f90869992ad42.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/762cded1cead4f09a674724271c0489d.jsonl b/manifests/762cded1cead4f09a674724271c0489d.jsonl deleted file mode 100644 index 4b75f319e77f1d853eccb8b8ccd59500a3c639a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/762cded1cead4f09a674724271c0489d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/762cded1cead4f09a674724271c0489d.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2014 16:46:12 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1217 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nĐƠN VỊ TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ST: C Ngày: 28/7/14\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tại Tờ trình số 02/TTr-ĐCT ngày 10 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1253/TTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nTW Hội Liên hiệp Phụ nữ VN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng (0b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\n\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/762cded1cead4f09a674724271c0489d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7635f73101764166a30b14be82c6f858.jsonl b/manifests/7635f73101764166a30b14be82c6f858.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5aa82b427ffde60ad13bbe9b9f90b2b489631e56 --- /dev/null +++ b/manifests/7635f73101764166a30b14be82c6f858.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7635f73101764166a30b14be82c6f858.png", + "output_text": "\n127\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3501.90- Loại khác:
3501.90.10-- Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác543
3501.90.20-- Keo casein543
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00-- Đã làm khô543
3502.19.00-- Loại khác543
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein543
3502.90.00- Loại khác543
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503.00.11-- Các loại keo có nguồn gốc từ cá543
3503.00.19-- Loại khác543
3503.00.30- Keo điều chế từ bong bóng cá543
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41-- Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom543
3503.00.49-- Loại khác543
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sống, đã hoặc chưa crom hóa.543
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10-- Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang543
3505.10.90-- Loại khác543
3505.20.00- Keo7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7635f73101764166a30b14be82c6f858.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.jsonl b/manifests/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f649a838e3c3a20eb76fb360bdf02e98c385143 --- /dev/null +++ b/manifests/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.png", + "output_text": "\n22\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0307.81.10--- Sống750
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.89-- Loại khác:
0307.89.10--- Đông lạnh302520
0307.89.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói750
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống750
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.99-- Loại khác:
0307.99.10--- Đông lạnh302520
0307.99.20--- Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói750
0307.99.90--- Loại khác750
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống750
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.19-- Loại khác:
0308.19.10--- Đông lạnh302520
0308.19.20--- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.19.30--- Hun khói302520
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống750
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.29-- Loại khác:
0308.29.10--- Đông lạnh302520
0308.29.20--- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.29.30--- Hun khói302520
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống750
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.30.30-- Đông lạnh302520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/763fd34c9f7348e388eb93b296c582b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.jsonl b/manifests/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba6b9dedc1aa834c9a75134d3bac32ee25e4568d --- /dev/null +++ b/manifests/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.png", + "output_text": "\n211\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
58.02Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chân sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.11.00-- Chưa tẩy trắng888
5802.19.00-- Loại khác888
5802.20.00- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác553
5802.30- Các loại vải dệt có chân sợi nổi vòng:
5802.30.10-- Đã ngâm tắm, trắng hoặc phủ553
5802.30.20-- Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo553
5802.30.30-- Dệt thoi, từ vật liệu khác553
5802.30.90-- Loại khác553
58.03Vải dệt quần, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06.
5803.00.10- Từ bông553
5803.00.20- Từ sơ nhân tạo553
- Loại khác:
5803.00.91-- Loại sử dụng để phủ cây trồng553
5803.00.99-- Loại khác553
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
-- Từ lụa:
5804.10.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.10.19--- Loại khác998,5
-- Từ bông:
5804.10.21--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.10.29--- Loại khác998,5
-- Loại khác:
5804.10.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.10.99--- Loại khác998,5
- Ren dệt bằng máy:
5804.21-- Từ sơ nhân tạo:
5804.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.21.90--- Loại khác998,5
5804.29-- Từ vật liệu dệt khác:
5804.29.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5804.29.90--- Loại khác998,5
5804.30.00- Ren làm bằng tay888
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7681bfd2c68846fdbff5c93076317213.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.jsonl b/manifests/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.jsonl deleted file mode 100644 index 32968c7fc37719d437584f949b1810d0af048aaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa\n1. Hồ Buôn Tủa Srah:\n
- Cao trình mực nước dâng bình thường:487,5 m;
- Cao trình mực nước chết:465,0 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế:487,82 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:489,5 m;
- Dung tích toàn bộ:786,9 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:522,6 triệu m^3.
\n2. Hồ Buôn Kủp:\n
- Cao trình mực nước dâng bình thường:412 m;
- Cao trình mực nước chết:409 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:414,5 m;
- Dung tích toàn bộ:63,24 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:14,70 triệu m^3.
\n3. Hồ Srêpôk 3:\n
- Cao trình mực nước dâng bình thường:272 m;
- Cao trình mực nước chết:268 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế:272 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:275 m;
- Dung tích toàn bộ:218,99 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:62,85 triệu m^3.
\n4. Hồ Srêpôk 4:\n
- Cao trình mực nước dâng bình thường:207 m;
- Cao trình mực nước chết:204 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế:207 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra:210,48 m;
- Dung tích toàn bộ:25,94 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:8,44 triệu m^3.
\n5. Hồ Srêpôk 4A:\n
- Cao trình mực nước dâng bình thường:186,59 m;
- Cao trình mực nước chết:185,50 m;
- Dung tích toàn bộ:3,94 triệu m^3;
- Dung tích hữu ích:0,78 triệu m^3.
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7698d83b53774f7ca89bc78c79cf9494.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.jsonl b/manifests/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cede145da9a757d9a6c5b88a00f4a2391056414 --- /dev/null +++ b/manifests/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.png", + "output_text": "\n260\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10- - - Giày, dép có gán dính, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự2017.515
6404.11.20- - - Giày, dép dùng trong đầu vật, cừ tạ hoặc thể dục thể hình2017.515
6404.11.90- - - Loại khác2017.515
6404.19.00- - Loại khác2017.515
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp2017.515
64.05Giày, dép khác.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp2017.515
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt2017.515
6405.90.00- Loại khác1174
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gán đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm lót chân và các sản phẩm tương tự; ghột, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10- - Mũ giày bằng kim loại1097.5
6406.10.90- - Loại khác5.542
6406.20.00- Đế ngoài và lót giày, bằng cao su hoặc plastic151311
6406.90- Loại khác:
6406.90.10- - Bằng gỗ1097.5
- - Bằng kim loại:
6406.90.21- - - Bằng sắt hoặc thép321
6406.90.29- - - Loại khác321
- - Bằng plastic hoặc cao su:
6406.90.31- - - Tấm lót giày321
6406.90.32- - - Đế giày đã hoàn thiện321
6406.90.39- - - Loại khác321
- - Loại khác:
6406.90.91- - - Ghột, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng321
6406.90.99- - - Loại khác321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/76add3541d8b458fb76dd8f21affae83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.jsonl b/manifests/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..372211d76b580cbf86e45fb4ed5c3e7696ad2dad --- /dev/null +++ b/manifests/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.png", + "output_text": "\n358\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cô khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cô khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
8433.11.00-- Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang000
8433.19-- Loại khác:
8433.19.10--- Không dùng động cơ110.5
8433.19.90--- Loại khác110.5
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo110.5
8433.30.00- Máy độn cô khô khác110.5
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cô khô, kể cả máy nâng (thu độn) các kiện đã được đóng110.5
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00-- Máy gặt đập liên hợp110.5
8433.52.00-- Máy đập khác110.5
8433.53.00-- Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ110.5
8433.59-- Loại khác:
8433.59.10--- Máy hái bông và máy tách hạt bông khỏi bông110.5
8433.59.90--- Loại khác110.5
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
8433.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8433.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10-- Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều ngang của bánh xe hoặc lớp lắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm000
8433.90.20-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90000
8433.90.30-- Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10000
8433.90.90-- Loại khác000
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
8434.10- Máy vắt sữa:
8434.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8434.20- Máy chế biến sữa:
8434.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8434.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/76d2ced9bfc0436a9cffa50bc44d69ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.jsonl b/manifests/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.jsonl deleted file mode 100644 index e4a4218d0a1928bc835342138ca62353dd4347ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.png", - "output_text": "\nd) Có đủ sức khỏe để tham gia học tập, nghiên cứu, làm việc trong lĩnh vực nâng lương nguyên tử.\n2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực nâng lương nguyên tử.\nChương II MỨC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VÀ CĂN CỨ LẬP DỰ TOÁN\nĐiều 3. Mức ưu đãi, hỗ trợ đào tạo ở trong nước\n1. Sinh viên đào tạo trình độ cao đăng được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau đây:\na) Miễn học phí và ở ký túc xá miễn phí;\nb) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,5 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực giỏi trở lên;\nc) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,0 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực khá;\nViệc xét cấp sinh hoạt phí được tiến hành theo học kỳ của năm học, một năm học xét 2 lần.\n2. Sinh viên đào tạo trình độ đại học được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ sau đây:\na) Miễn học phí và ở ký túc xá miễn phí;\nb) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 2,5 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực giỏi trở lên;\nc) Cấp sinh hoạt phí hàng tháng bằng 1,5 mức lương cơ sở cho cán bộ, công chức, viên chức nếu xếp loại học lực khá.\nViệc xét cấp sinh hoạt phí được tiến hành theo học kỳ của năm học, một năm học xét 2 lần;\nd) Xem xét tuyển chọn đi thực tập 6 tháng ở nước ngoài nếu năm cuối của chương trình đào tạo đạt học lực khá trở lên. Mọi chi phí thực tập ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm;\nđ) Được chuyển tiếp học cao học và làm nghiên cứu sinh ở trong nước và nước ngoài nếu tốt nghiệp đạt loại giỏi trở lên;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/773ec2d9a8df448eaa30751ff5324a6d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.jsonl b/manifests/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.jsonl deleted file mode 100644 index e63a41f14adcfaba139b529e5de9c5a759e4355f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.png", - "output_text": "\nĐiều 48. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ\nTrưởng Ban Cơ yếu Chính phủ có quyền:\n\nPhạt tiền đến 50.000.000 đồng;\nTịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;\nÁp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả khi xử phạt vi phạm theo quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định này.\n\nĐiều 49. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực cơ yếu\n\nNhững người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 47, Điều 48 của Nghị định này.\nNgười làm công tác cơ yếu đang thi hành công vụ, nhiệm vụ.\n\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 50. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2013 và thay thế Nghị định số 151/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng.\nĐiều 51. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng xảy ra trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định của Nghị định này để xử lý nếu có lợi cho cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính.\n2. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành, mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính còn khiếu nại, thì áp dụng quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 151/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2003 để giải quyết.\nĐiều 52. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/774225dd2c354b9389bc97063e97f840.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.jsonl b/manifests/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.jsonl deleted file mode 100644 index e1b0b5f375b2c1bd204f5efa2788444614839942..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.png", - "output_text": "\n87\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000
2617.90.00- Loại khác000
2618.00.00Xi hạt nhỏ (xi cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.321
2619.00.00Xi, xi luyện kim (trừ xi hạt), vụn xi và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.321
26.20Xi, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00-- Kẽm tạp chất cứng (sten trắng kẽm)321
2620.19.00-- Loại khác321
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00-- Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ321
2620.29.00-- Loại khác321
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng321
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm321
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng321
- Loại khác:
2620.91.00-- Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng321
2620.99-- Loại khác:
2620.99.10---- Xi và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc321
2620.99.90---- Loại khác321
26.21Xi và tro khác, kể cả tro táo biến (táo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị321
2621.90.00- Loại khác321
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bitum; các loại sáp khoáng chất
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/77777b54935845cbaf19502efe216b0a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.jsonl b/manifests/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.jsonl deleted file mode 100644 index 014ee4645fcdafffcd120058e60ad6f77ea862ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.png", - "output_text": "\nd) Quản lý khai thác hiệu quả kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo hướng tăng cường xã hội hoá và ứng dụng khoa học, công nghệ trong quản lý khai thác;\nd) Nâng cao năng lực, hiệu quả sản xuất kinh doanh, hoàn thành cổ phần hoá các Tổng công ty xây dựng công trình giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô.\n2. Lĩnh vực đường sắt\na) Tái cơ cấu vận tải đường sắt theo hướng đảm nhận vận tải hàng hóa khối lượng lớn trên chặng đường dài hoặc trung bình; vận tải hành khách cự ly trung bình và hành khách công cộng tại các thành phố lớn. Tăng thị phần vận tải đường sắt trên các hành lang vận tải chủ yếu và vận tải hành khách công cộng tại Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. Đến năm 2020, thị phần vận tải hàng hóa liên tỉnh khoảng 4,34%, vận tải hành khách khoảng 3,4% khối lượng vận tải toàn ngành; vận tải hành khách công cộng đô thị tại Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh chiếm từ 3-5% nhu cầu đi lại. Nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải đường sắt, đặc biệt tại các ga, đầu mối vận tải. Đẩy nhanh quá trình tách quản lý hạ tầng đường sắt và kinh doanh vận tải đường sắt;\nb) Phát triển phương tiện đường sắt theo hướng hiện đại, công suất hợp lý, tiết kiệm nhiên liệu, hiệu quả;\nc) Từng bước nâng cao năng lực, chất lượng vận tải tuyến Hà Nội - Lào Cai, Hà Nội - Lạng Sơn, Hà Nội - Thái Nguyên, phân đầu hoàn thành xây dựng tuyến Yên Viên - Phá Lại - Hạ Long - Cái Lân và một số tuyến nhánh kết nối các cảng biển lớn, cảng cạn. Nâng cấp, cải tạo các nhà ga; thực hiện các dự án bảo đảm an toàn giao thông đường sắt, trong đó ưu tiên đầu tư xây dựng các nút giao lập thể (cầu vượt đường sắt) tại các điểm giao cắt đồng mức giữa đường sắt và đường bộ có lưu lượng giao thông đường bộ lớn;\nd) Phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt theo hướng tập trung ưu tiên nâng cấp, hiện đại hoá tuyến đường sắt Bắc - Nam hiện có. Nghiên cứu các phương án khả thi đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam để có kế hoạch đầu tư xây dựng phù hợp. Nghiên cứu xây dựng mới các tuyến Lào Cai - Hà Nội, Hà Nội - Hải Phòng và Hà Nội - Đông Đẳng, Biên Hòa - Vũng Tàu, Sài Gòn - Cần Thơ; đường sắt nối cảng biển Hải Phòng - Lạc Huyện; đường sắt nối các tỉnh Tây Nguyên với cảng biển; đường sắt kết nối xuyên Á. Đảm bảo tiến độ xây dựng các tuyến đường sắt đô thị tại Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;\nd) Đẩy mạnh tái cấu trúc các doanh nghiệp ngành đường sắt theo Đề án tái cơ cấu Tổng công ty Đường sắt Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 198/QĐ-TTg ngày 21 tháng 01 năm 2013 để nâng cao năng lực và thị phần vận tải của đường sắt nhằm giảm tải cho đường bộ và vận tải hành khách tại các đô thị lớn.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/778a49d7f0354cbfac4b976ad8b8e600.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.jsonl b/manifests/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7befeeffbfb78cade73b70e166d8fabe04d63cb1 --- /dev/null +++ b/manifests/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.png", + "output_text": "\n80\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2508.40.90-- Loại khác000
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite000
2508.60.00- Mullite000
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas000
2509.00.00Đá phân.000
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phân có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10-- Apatit (apatite)000
2510.10.90-- Loại khác000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10-- Apatit (apatite)000
2510.20.90-- Loại khác000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)000
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)000
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.000
25.13Đá bột; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bột000
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác000
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).000
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyệt hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77b2ed439e4a4f3c8543ec4376df669d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.jsonl b/manifests/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..226c656eefe149dbf390abad090a3366176b9400 --- /dev/null +++ b/manifests/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.png", + "output_text": "\n4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0206.29.00-- Loại khác111110
0206.30.00- Cửa lợn, tươi hoặc ướp lạnh111110
-- Cửa lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan111110
0206.49.00-- Loại khác111110
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh777
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh777
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus :
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10--- Cánh131212
0207.14.20--- Đùi131212
0207.14.30--- Gan131212
--- Loại khác:
0207.14.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học131212
0207.14.99---- Loại khác131212
- Cửa gà tây:
0207.24.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.25.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.26.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.27-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10--- Gan131212
--- Loại khác:
0207.27.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học131212
0207.27.99---- Loại khác131212
- Cửa vịt, ngan:
0207.41.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.42.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.43.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.44.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.45.00-- Loại khác, đông lạnh111110
- cửa ngỗng:
0207.51.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh22,52015
0207.52.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh22,52015
0207.53.00-- Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.54.00-- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh111110
0207.55.00-- Loại khác, đông lạnh111110
0207.60.00- Cửa gà lôi111110
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77bda1ee07a04ceb963d905886df1b1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.jsonl b/manifests/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cc75e93210cb975a4fcac46cccab400a9b2b3cb --- /dev/null +++ b/manifests/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.png", + "output_text": "\n434\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.41---- Cấp bọc cách điện bằng plastic4,54,54,5
8544.49.49---- Loại khác321
8544.60- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
8544.60.11--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm222
8544.60.19--- Loại khác110.5
-- Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544.60.21--- Cấp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm110.5
8544.60.29--- Loại khác110.5
8544.60.30-- Dùng cho điện áp trên 66 kV000
8544.70- Cấp sợi quang:
8544.70.10-- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.70.90-- Loại khác000
85.45Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphite hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.
- Điện cực:
8545.11.00-- Dùng cho lò nung, luyện000
8545.19.00-- Loại khác110.5
8545.20.00- Chổi than110.5
8545.90.00- Loại khác110.5
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546.10.00- Bảng thủy tinh000
8546.20- Bảng gồm:
8546.20.10-- Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng000
8546.20.90-- Loại khác000
8546.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77bf8c1db77244fe95b5e03a166f036d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.jsonl b/manifests/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.jsonl deleted file mode 100644 index 7a069a89043b8600c50a05e05a1507069b0b06d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.png", - "output_text": "\n60\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00-- Trứng cá tầm muối2017.515
1604.32.00-- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối2017.515
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghe:
1605.10.10-- Động hộp kín khí2017.515
1605.10.90-- Loại khác2017.515
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21-- Không đóng hộp kín khí :
1605.21.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão2017.515
1605.21.90--- Loại khác2017.515
1605.29-- Loại khác:
1605.29.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão2017.515
1605.29.90--- Loại khác2017.515
1605.30.00- Tôm hùm2017.515
1605.40.00- Động vật giáp xác khác2017.515
- Động vật thân mềm:
1605.51.00-- Hàu1174
1605.52.00-- Diếp, kè cá diếp nữ hoàng1174
1605.53.00-- Vẹm (Mussels)1174
1605.54.00-- Mực nang và mực ống1174
1605.55.00-- Bạch tuộc1174
1605.56.00-- Nghêu (ngao), sò1174
1605.57.00-- Bào ngư2017.515
1605.58.00-- Ốc, trù ốc biển1174
1605.59.00-- Loại khác1174
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00-- Hải sâm1174
1605.62.00-- Cầu gai1174
1605.63.00-- Sứa1174
1605.69.00-- Loại khác1174
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00-- Đường củ cải***
1701.13.00-- Đường mía đã nêu trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này***
1701.14.00-- Các loại đường mía khác***
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/77c2a0c54a3d458c96dd4dfb89f115df.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.jsonl b/manifests/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.jsonl deleted file mode 100644 index d5637008345aa3f2b94641ef617f34ca8c603a44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.png", - "output_text": "\n105\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
2906.11.00-- Menthol000
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol000
2906.13.00-- Sterol và inositol000
2906.19.00-- Loại khác000
- Loại thom:
2906.21.00-- Rượu benzyl000
2906.29.00-- Loại khác000
29.07Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907.11.00-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó000
2907.12.00-- Cresol và muối của chúng000
2907.13.00-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng000
2907.15.00-- Naphthol và muối của chúng000
2907.19.00-- Loại khác000
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907.21.00-- Resorcinol và muối của nó000
2907.22.00-- Hydroquinon (quinol) và muối của nó000
2907.23.00-- 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó000
2907.29-- Loại khác:
2907.29.10--- Rượu-phenol000
2907.29.90--- Loại khác000
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908.11.00-- Pentachlorophenol (ISO)000
2908.19.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2908.91.00-- Dinoseb (ISO) và muối của nó000
2908.92.00- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó000
2908.99.00-- Loại khác000
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00-- Dietyl ete000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/77e31c283aea40b5b52488868cb11af8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.jsonl b/manifests/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9efba4ad2dca49efde45e8aa6071a9c9666636b0 --- /dev/null +++ b/manifests/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.png", + "output_text": "\n76\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10- - Từ sản hoặc cạo sago000
2303.10.90- - Loại khác000
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường000
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất000
23.04Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người000
2304.00.90- Loại khác000
2305.00.00Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.000
23.06Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bông000
2306.20.00- Từ hạt lạnh000
2306.30.00- Từ hạt hướng dương000
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
2306.41- - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.49- - Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác000
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác000
2306.50.00- Từ dừa hoặc củ dừa000
2306.60.00- Từ hạt hoặc nhân hạt cò000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77e6901028d94bfb8846a66a8a2f39be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.jsonl b/manifests/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.jsonl deleted file mode 100644 index 389ff2d3dea3485c7628fc16049982d7ce3f354f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.png", - "output_text": "\ne) Phê duyệt thiết kế không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quy định; sử dụng tiêu chuẩn xây dựng hết hiệu lực; sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài mà chưa được cơ quan có thẩm quyền công nhận;\ng) Không tổ chức lập, phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật đối với công trình buộc phải lập chỉ dẫn kỹ thuật;\nh) Phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt;\ni) Phê duyệt thiết kế an toàn quá mức cần thiết theo quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nk) Không tổ chức nghiệm thu hoặc tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng không đúng quy định.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với hành vi thiết kế xây dựng công trình hoặc thuê nhà thầu thiết kế xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực theo quy định.\n4. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Phê duyệt biện pháp tổ chức thi công không đảm bảo tính kinh tế - kỹ thuật, tính toán cụ lý vận chuyển, phương tiện vận chuyển không phù hợp thực tế làm tăng chi phí trong dự toán đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nb) Phê duyệt dự toán có nội dung áp dụng mã định mức không phù hợp với nội dung công việc; số liệu sai lệch so với nội dung mã định mức áp dụng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nc) Phê duyệt dự toán có nội dung áp dụng định mức chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt mà định mức đó cao hơn định mức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nd) Phê duyệt dự toán khi không có bản vẽ thiết kế các công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ công trình chính nhưng đưa khối lượng các công trình này vào dự toán để tính chi phí xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/77e8349af51b4f9b9528fd3553d9761e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.jsonl b/manifests/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30d3b997c36a88900273aa9ddbef3de053a2ff52 --- /dev/null +++ b/manifests/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.png", + "output_text": "\n90\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
27.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vì tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)000
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng000
2712.90- Loại khác:
2712.90.10-- Sáp parafin000
2712.90.90-- Loại khác000
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00-- Chưa nung000
2713.12.00-- Đã nung000
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ000
2713.90.00- Cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín000
2714.90.00- Loại khác000
2715.00.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bi-tum, cut-backs).000
2716.00.00Năng lượng điện.000
Chương 28 - Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot.
2801.10.00- Clo000
2801.20.00- Iot000
2801.30.00- Flo; brom000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/78095b8f531e42a59321358ae5f12805.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.jsonl b/manifests/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.jsonl deleted file mode 100644 index 48144d1e24792f5c227838cf8c96374473f80d99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHUYẾN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nHội Người cao tuổi huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;\nHội Người cao tuổi huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;\nHội Người cao tuổi thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Mạnh Tuyên, Chủ tịch Hội Người cao tuổi huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;\nBà Nguyễn Thị Nhâm, Chủ tịch Hội Người cao tuổi huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;\nÔng Nguyễn Thanh Hồng, Chủ tịch Hội Người cao tuổi huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An,\n\nĐã có nhiều thành tích trong quá trình tham gia xây dựng tổ chức Hội người cao tuổi tỉnh Nghệ An, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\n\nÔng Đoàn Văn Nam, Phó Chủ tịch Thường trực Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh Nghệ An;\nÔng Ngô Văn Yêm, Phó Chủ tịch Thường trực Hội Hữu nghị Việt - Đức, Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh Nghệ An.\n\nĐã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/780c12e1e9ad4bfbb8a55d0c717bd4e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.jsonl b/manifests/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.jsonl deleted file mode 100644 index 69ff70ce8ac9a226e048fba9c59a06782de70961..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.png", - "output_text": "\nAA 0000001 \n 1. Họ và tên trong hộ chiếu (chữ in hoa/Full name as appears in passport (please fill in block letters): \n 2. Giới tính/Sex: Nam/Male Nữ/Female \n 3. Sinh ngày/Date of birth: Ngày/day tháng/month năm/year \n 4. Quốc tịch/Nationality: \n 5. Số hộ chiếu/Passport No: \n 6. Số chuyến bay/tên tàu/biên số xe (Flight/Vessel/Car No): \n 7. Ngày/Date: ...../...../20.....(DD/MM/YY) Khách ký tên/ Signature: \n 8. Hải quan xác nhận /Certification by customs: \n 2\nAA 0000001 \n 1. Họ và tên trong hộ chiếu (chữ in hoa/Full name as appears in passport (please fill in block letters): \n 2. Giới tính/Sex: Nam/Male Nữ/Female \n 3. Sinh ngày/Date of birth: Ngày/day tháng/month năm/year \n 4. Quốc tịch/Nationality: \n 5. Số hộ chiếu/Passport No: \n 6. Số chuyến bay/tên tàu/biên số xe (Flight/Vessel/Car No): \n 7. Thời gian lưu trú/Duration of stay: \n 8. Hành lý mang theo (Accompanied baggage) kiến/túi (pieces) \n 9. Hành lý không cùng chuyến (Unaccompanied baggage) Có/Yes Không/No \n 10. Hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập/Temporarily imported and re-exported goods or vice versa: \n 11. Hàng hóa phải nộp thuế/Goods subject to duty: \n \n \n 12. Lượng tiền mang theo/ Bringing currencies: \n Trị giá/ Amount: \n \n \n - Đồng Việt Nam/VND: \n ..... \n \n \n - Đô la Mỹ/USD: \n ..... \n \n \n - Ngoại tệ khác/ other foreign currencies (GBP, EUR, CAD...) \n ..... \n \n \n Hỏi phiếu, séc/ drafts, cheques: \n ..... \n \n \n \n \n 13. Kim loại quý, đá quý mang theo (Trừ vàng/ Bringing precious metals, gemstone (other gold). Kim loại quý: bạc, bạch kim/ Precious metals: silver, platinum: Đá quý: kim cương, ruby, saphia và é-mor-tôi/ Gemstone: diamond, ruby, sapphire and emerald. \n Trị giá/ Amount: ..... \n \n \n 14. Vàng trang sức, mỹ nghệ/ Gold jewelry, art gold: \n Trong lượng/ Gross weight: ..... gram. \n \n \n 15. Ngày/Date: ...../...../20.....(DD/MM/YY) Khách ký tên/ Signature: \n 3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/784f68f4ce7a45518950f2515caa05f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.jsonl b/manifests/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.jsonl deleted file mode 100644 index aeecf539d354533c413938139913754ccdacb3ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.png", - "output_text": "\n222\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407.41-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10--- Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu321
5407.41.90--- Loại khác321
5407.42.00-- Đã nhuộm121212
5407.43.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.44.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester đùn từ 85% trở lên:
5407.51.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.52.00-- Đã nhuộm321
5407.53.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.54.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester từ 85% trở lên:
5407.61.00-- Có tỷ trọng sợi filament polyester không đùn từ 85% trở lên321
5407.69.00-- Loại khác321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407.71.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.72.00-- Đã nhuộm321
5407.73.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.74.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407.81.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.82.00-- Đã nhuộm321
5407.83.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.84.00-- Đã in321
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.92.00-- Đã nhuộm321
5407.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.94.00-- Đã in321
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
5408.10.00- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/786fe144623040c0b7822cf14b3deafc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.jsonl b/manifests/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.jsonl deleted file mode 100644 index dfea7be59ffe108c3011c078da0257cb329b4915..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.png", - "output_text": "\n193\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.10.00- Giấy và bia sản xuất thủ công9.563
4802.20- Giấy và bia sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bia nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
4802.20.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp110.5
4802.20.90-- Loại khác110.5
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
4802.40.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.40.90-- Loại khác000
- Giấy và bia khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.54-- Có định lượng dưới 40 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:
4802.54.11---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.54.19---- Loại khác000
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:
4802.54.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.54.29---- Loại khác000
4802.54.30--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm000
4802.54.90--- Loại khác111
4802.55-- Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
4802.55.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ353535
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.55.31---- Với chiều rộng không quá 150mm000
4802.55.39---- Loại khác000
4802.55.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm110.5
4802.55.50--- Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính110.5
4802.55.90--- Loại khác111
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/788ea4a9859149c28f128ad2fc3e6eda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.jsonl b/manifests/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.jsonl deleted file mode 100644 index 878b5586561fde824e037c0319a1eda7eb512631..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.png", - "output_text": "\n165\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48110.5
3923.40.90- - Loại khác110.5
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút dây khác85.53
3923.90- Loại khác:
3923.90.10- - Tuỳ để đựng kem đánh răng431
3923.90.90- - Loại khác85.53
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.
3924.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp1174
3924.90- Loại khác:
3924.90.10- - Bộ để giường bệnh, bộ đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bộ để phòng ngủ2017.515
3924.90.90- - Loại khác1174
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3925.10.00- Thùng chứa, bệ và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít1174
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sổ và khung cửa chúng và ngưỡng cửa ra vào1174
3925.30.00- Cửa chớp, màn che (kể cả màn chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó1174
3925.90.00- Loại khác1174
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học1174
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để phòng hoá, phòng xạ hoặc lửa1097.5
3926.20.90- - Loại khác1174
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự9.563
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác1174
3926.90- Loại khác:
3926.90.10- - Phao cho lưới đánh cá151311
3926.90.20- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng85.53
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32- - - Khuôn plastic lấy dấu răng1097.5
3926.90.39- - - Loại khác100
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/78b5bff269904864848bedaecfb1c7a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.jsonl b/manifests/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.jsonl deleted file mode 100644 index 3010d0625428e66ed970c93635d87b3734400bdb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.png", - "output_text": "\n3. Bộ Khoa học và Công nghệ\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các tiêu chuẩn quy phạm kỹ thuật đối với xe ô tô sản xuất trong nước, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế; xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật đối với xe ô tô nhập khẩu.\n- Khảo trương xây dựng, ban hành, công bố quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu diesel, nhiên liệu sinh học với tiêu chuẩn khí thải phù hợp với lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải được duyệt.\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng, ban hành các hướng dẫn, quy định về chuyển giao công nghệ đối với hoạt động sản xuất lắp ráp ô tô và phụ tùng.\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương nghiên cứu, đề xuất bổ sung các sản phẩm, linh kiện ô tô vào Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển trình Thủ tướng Chính phủ.\n4. Bộ Giao thông vận tải\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng đối với các loại xe sản xuất trong nước.\n- Tăng cường kiểm tra, kiểm soát khí thải xe cơ giới sản xuất trong nước, nhập khẩu và xe đang lưu hành bảo đảm đáp ứng đúng quy định tiêu chuẩn khí thải; kiên quyết dùng hoạt động các loại xe đang hoạt động không đáp ứng các quy định về tiêu chuẩn khí thải.\n5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\nChủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan trong quá trình xem xét phát triển mở rộng các khu công nghiệp cơ khí và ô tô ở các vùng kinh tế.\n6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nChủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương trình Chính phủ đề xuất việc bổ sung xe tải nhẹ sức chở đến 3 tấn và xe nông dụng nhỏ đa chức năng vào Danh mục máy, thiết bị; bổ sung dự án sản xuất xe nông dụng nhỏ nhiều chức năng vào Danh mục các dự án đầu tư theo chủ trương của Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.\n7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hiệp hội Doanh nghiệp Cơ khí Việt Nam; Hiệp hội Các nhà sản xuất ô tô Việt Nam; Hội Kỹ sư ô tô Việt Nam :\nTham gia, phối hợp chặt chẽ theo chức năng nhiệm vụ của mỗi cơ quan trong việc triển khai thực hiện quy hoạch, đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78b769f7c52f4e6689c3a8e701cdfffc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.jsonl b/manifests/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.jsonl deleted file mode 100644 index d67982853dcde1415eb691112c8be6a20dae0e0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A249/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6157 Ngày: 9/17\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 245/TTTr-BCA-X11 ngày 03 tháng 7 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1171/TTTr-BTĐKT ngày 18 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 03 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78d041d540a14b21b7169e57f0a24f8e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.jsonl b/manifests/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.jsonl deleted file mode 100644 index 502ce1cd8807931379fc08305097552da56a74a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.png", - "output_text": "\n45\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỏ mành.
1207.10- Hạt cò và nhân hạt cò:
1207.10.10-- Phù hợp để gieo trồng321
1207.10.20-- Không phù hợp để gieo trồng321
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống110.5
1207.29.00-- Loại khác110.5
1207.30.00- Hạt thầu dầu321
1207.40- Hạt vùng:
1207.40.10-- Loại ăn được321
1207.40.90-- Loại khác321
1207.50.00- Hạt mù tạt321
1207.60.00- Hạt rum321
1207.70.00- Hạt dừa321
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện***
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt Illipe (quả hạch Illipe)321
1207.99.90--- Loại khác321
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương85.53
1208.90.00- Loại khác151311
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt cù cải đường000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cò linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cò ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cò đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cò kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00- - Hạt cò mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29- - Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cò đuôi mèo000
1209.29.20--- Hạt cù cải khác000
1209.29.90--- Loại khác000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành000
1209.91.90--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/78ec549e51034f3aa950ae072d8be578.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.jsonl b/manifests/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..372be332b768bba3d424fd55e0f046e629975bfa --- /dev/null +++ b/manifests/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.png", + "output_text": "\n86\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2820.10.00- Mangan dioxit221
2820.90.00- Loại khác221
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe_2O_3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt221
2821.20.00- Chất màu từ đất221
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.221
2823.00.00Titan oxit.221
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì đa cam.
2824.10.00- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)221
2824.90.00- Loại khác221
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng221
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti221
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanadi221
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken221
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng221
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit221
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipđen221
2825.80.00- Antimon oxit221
2825.90.00- Loại khác221
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826.12.00-- Của nhôm221
2826.19.00-- Loại khác221
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)221
2826.90.00- Loại khác221
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iodua và iodua oxit.
2827.10.00- Amoni clorua221
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10-- Loại thương phẩm655
2827.20.90-- Loại khác543
- Clorua khác:
2827.31.00-- Của magiê221
2827.32.00-- Của nhôm221
2827.35.00-- Của niken221
2827.39-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/790082a8ec864216b208801c34c1dcdc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.jsonl b/manifests/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.jsonl deleted file mode 100644 index b643947339ab4ac3f025541bddf85b567dbe87c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.png", - "output_text": "\n107\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00-- Benzaldehyt000
2912.29.00-- Loại khác000
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00-- Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)000
2912.42.00-- Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)000
2912.49.00-- Loại khác000
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt000
2912.60.00- Paraformaldehyt000
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.000
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00-- Axeton000
2914.12.00-- Butanone (methyl ethyl xeton)000
2914.13.00-- 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl xeton)000
2914.19.00-- Loại khác000
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00-- Cyclohexanon và methylcyclohexanon000
2914.23.00-- Ionon và metylionon000
2914.29-- Loại khác:
2914.29.10--- Long não000
2914.29.90--- Loại khác000
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00-- Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)000
2914.39.00-- Loại khác000
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton000
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác000
- Quinon:
2914.61.00-- Anthraquinon000
2914.69.00-- Loại khác000
2914.70.00- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa000
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11.00-- Axit fomic000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7901a011d6bb4d92823a8cc77b50718c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.jsonl b/manifests/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd9563645ffd34a27828703375640059dee1e1e1 --- /dev/null +++ b/manifests/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.png", + "output_text": "\n309\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8414.90- Bộ phận:
-- Cửa bơm hoặc máy nén:
8414.90.13--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10000
8414.90.14--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.208,58,58,5
8414.90.15--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30000
8414.90.16--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40000
8414.90.19--- Loại khác000
-- Cửa quạt:
8414.90.21--- Cửa loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.1626,52625,5
8414.90.29--- Loại khác26,52625,5
-- Cửa nắp chụp hút:
8414.90.31--- Cửa các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.608,58,58,5
8414.90.32--- Cửa các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.80000
8415Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.
8415.10- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc \"hệ thống nhiều khối chức năng\" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
8415.10.10-- Công suất không quá 26,38 kW26,52625,5
8415.10.90-- Loại khác17,517,517
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10-- Công suất không quá 26,38 kW***
8415.20.90-- Loại khác***
- Loại khác:
8415.81-- Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11---- Công suất không quá 21,10 kW131212
8415.81.12---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
8415.81.19---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.81.21---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.81.29---- Loại khác131212
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31---- Công suất không quá 26,38 kW201815
8415.81.39---- Loại khác131212
--- Loại khác:
8415.81.91---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút131212
---- Loại khác:
8415.81.93----- Công suất không quá 21,10 kW201815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/790c89e0dd7e4c299506562344358f33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.jsonl b/manifests/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.jsonl deleted file mode 100644 index 315ec66b4498b3c9d48512fb2c6d530b7ddda0cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.png", - "output_text": "\n156\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3903.20.40-- dạng phân tán trong môi trường nước221
3903.20.50-- dạng phân tán trong môi trường không chứa nước110.5
3903.20.90-- Loại khác110.5
3903.30- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40-- dạng phân tán trong môi trường nước221
3903.30.50-- dạng phân tán trong môi trường không chứa nước110.5
3903.30.60-- dạng hạt222
3903.30.90-- Loại khác110.5
3903.90- Loại khác:
3903.90.30-- dạng phân tán110.5
-- Loại khác:
3903.90.91--- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.90.99--- Loại khác110.5
39.04Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10-- Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù21.51
-- Loại khác:
3904.10.91--- dạng hạt000
3904.10.92--- dạng bột000
3904.10.99--- Loại khác000
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21-- Chưa hóa dẻo:
3904.21.10--- dạng hạt000
3904.21.20--- dạng bột000
3904.21.90--- Loại khác000
3904.22-- Đã hóa dẻo:
3904.22.10--- dạng phân tán000
3904.22.20--- dạng hạt000
3904.22.30--- dạng bột000
3904.22.90--- Loại khác000
3904.30- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10-- dạng hạt110.5
3904.30.20-- dạng bột10.50
3904.30.90-- Loại khác111
3904.40- Copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10-- dạng hạt110.5
3904.40.20-- dạng bột10.50
3904.40.90-- Loại khác111
3904.50- Polyme vinyliden clorua:
3904.50.40-- dạng phân tán431
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/790f88bba5c34f9e8517336ce6e22c28.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.jsonl b/manifests/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..381583be64fc4a2a9545f4ef7107df3965b9cf5f --- /dev/null +++ b/manifests/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.png", + "output_text": "\n59\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng hộp kín khí302520
1604.20.93--- Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã luộc chín hoặc hấp chín302520
1604.20.99--- Loại khác302520
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00-- Trứng cá tầm muối750
1604.32.00-- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối750
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghẹ:
1605.10.10-- Đóng hộp kín khí750
1605.10.90-- Loại khác750
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21-- Không đóng hộp kín khí:
1605.21.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão302520
1605.21.90--- Loại khác302520
1605.29-- Loại khác:
1605.29.10--- Tôm shrimp dạng bột nhão302520
1605.29.90--- Loại khác302520
1605.30.00- Tôm hùm302520
1605.40.00- Động vật giáp xác khác302520
- Động vật thân mềm:
1605.51.00-- Hàu302520
1605.52.00-- Điệp, kè cá điệp nữ hoàng302520
1605.53.00-- Vẹm (Mussels)302520
1605.54.00-- Mực nang và mực ống302520
1605.55.00-- Bạch tuộc302520
1605.56.00-- Nghêu (ngao), sò302520
1605.57.00-- Bảo ngư302520
1605.58.00-- Ốc, trù ốc biển302520
1605.59.00-- Loại khác302520
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00-- Hải sâm302520
1605.62.00-- Cầu gai302520
1605.63.00-- Sứa302520
1605.69.00-- Loại khác302520
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7921dee203dd4d27a462aef12da743a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/792b595bd42c4b22a5850593431db107.jsonl b/manifests/792b595bd42c4b22a5850593431db107.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a23c3100be9d5e886f4cedb338c2d735721c47c1 --- /dev/null +++ b/manifests/792b595bd42c4b22a5850593431db107.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/792b595bd42c4b22a5850593431db107.png", + "output_text": "\n156\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4012.20.70-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
-- Loại khác:
4012.20.91--- Lớp tron***
4012.20.99--- Loại khác***
4012.90- Loại khác:
-- Lớp đặc:
4012.90.14--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.15--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09***
4012.90.16--- Lớp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.19--- Loại khác***
-- Lớp nửa đặc:
4012.90.21--- Có chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.22--- Có chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.70-- Lớp có thể lắp lại hoa lớp chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.80-- Lót vành***
4012.90.90-- Loại khác***
40.13Sản phẩm các loại, bằng cao su.
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
-- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa):
4013.10.11--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.10.19--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
4013.10.21--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.10.29--- Dùng cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
4013.20.00- Loại dùng cho xe đap***
4013.90- Loại khác:
-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.90.19--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
4013.90.20-- Loại dùng cho xe mộtô***
-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.90.39--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
4013.90.40-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/792b595bd42c4b22a5850593431db107.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79343923c37340438b3a51474301f5bf.jsonl b/manifests/79343923c37340438b3a51474301f5bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c295d7280a3b015ac4950f9d341ee00cc3ab079 --- /dev/null +++ b/manifests/79343923c37340438b3a51474301f5bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79343923c37340438b3a51474301f5bf.png", + "output_text": "\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1255 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐÊN Số: 6427 \n Ngày: 05/8\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 06-NQ/TVQH ngày 29 tháng 8 năm 1960 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, ban hành Điều lệ khen thưởng thành tích kháng chiến chống Pháp;\nCăn cứ Thông tư số 84-TTg ngày 22 tháng 8 năm 1962 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành việc khen thưởng nhân dân có công trong kháng chiến;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 2120/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1088/TTr-BTDKT ngày 09 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho liệt sĩ Phạm Văn Vững, quê quán: Xã Phú Lẽ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, đã góp công, góp sức vào cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Trà Vinh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/79343923c37340438b3a51474301f5bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.jsonl b/manifests/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5dfb7fbe05f92fbeb0c3b2282806bec1ac0fc57 --- /dev/null +++ b/manifests/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.png", + "output_text": "\n402\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8506.60.90-- Loại khác110.5
8506.80- Pin và bộ pin khác:
8506.80.10-- Bảng kèm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3151311
8506.80.20-- Bảng kèm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3110.5
-- Loại khác:
8506.80.91--- Có thể tích ngoài không quá 300cm3222
8506.80.99--- Loại khác110.5
8506.90.00- Bộ phận110.5
85.07Ăc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
8507.10- Bảng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.10.10-- Dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.10.92---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm161310
8507.10.93----- Loại khác161310
---- Loại khác:
8507.10.94---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm161310
8507.10.99----- Loại khác161310
8507.20- Ăc qui axit - chì khác:
8507.20.10-- Loại dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.20.91---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm141210
8507.20.92----- Loại khác141210
---- Loại khác:
8507.20.93---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm141210
8507.20.99----- Loại khác141210
8507.30- Bảng niken-cadimi:
8507.30.10-- Loại dùng cho máy bay000
8507.30.90-- Loại khác000
8507.40- Bảng niken-sắt:
8507.40.10-- Loại dùng cho máy bay000
8507.40.90-- Loại khác000
8507.50.00- Bảng Nikel - hydrua kim loại000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/793d5432dfcf46e4b5840e9ce82f5d83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.jsonl b/manifests/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5914c6bf928952098939776b6f8196a2908b8ebd --- /dev/null +++ b/manifests/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.png", + "output_text": "\n43\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1104.29.90- - - Loại khác500
1104.30.00- Mâm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền500
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn750
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên750
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cạ sago hoặc từ rẽ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13750
1106.20- Từ cạ sago hoặc từ rẽ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10- - Từ sản750
- - Từ cạ sago:
1106.20.21- - - Bột thô750
1106.20.29- - - Loại khác750
1106.20.90- - Loại khác750
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8750
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang000
1107.20.00- Đã rang000
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00- - Tinh bột mì500
1108.12.00- - Tinh bột ngô500
1108.13.00- - Tinh bột khoai tây500
1108.14.00- - Tinh bột sản500
1108.19- - Tinh bột khác:
1108.19.10- - - Tinh bột cạ sago500
1108.19.90- - - Loại khác500
1108.20.00- Inulin500
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.000
Chương 12 - Hạt đậu và quả có đậu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây được liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/79a41ee057ce456b87e7bdf6246b3fea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.jsonl b/manifests/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd719ce359ca0ef6242f5d1753575f7b72657d1d --- /dev/null +++ b/manifests/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.png", + "output_text": "\n233\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6307.90.69-- - Loại khác7,57,55
6307.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay7,57,55
6307.90.90-- Loại khác7,57,55
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chân, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.131212
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.***
63.10Vải vụn, mẫu dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới2522,520
6310.10.90-- Loại khác2522,520
6310.90- Loại khác:
6310.90.10-- Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới2522,520
6310.90.90-- Loại khác2522,520
Chương 64 - Giày, dép, ghét và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lấp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoay ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401.10.00- Giày, dép có mũ gắn kim loại bảo vệ17,51510
- Giày, dép khác:
6401.92.00-- Giày có cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối17,51510
6401.99.00-- Loại khác17,51510
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00-- Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt17,51510
6402.19-- Loại khác:
6402.19.10--- Giày dép cho đầu vật17,51510
6402.19.90--- Loại khác17,51510
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chổi cài17,51510
- Giày, dép khác:
6402.91-- Giày có cao quá mắt cá chân:
6402.91.10--- Giày lộn17,51510
--- Loại khác:
6402.91.91---- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/79abec3a95c44f0fb8b5a800f88422a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.jsonl b/manifests/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.jsonl deleted file mode 100644 index 58c62a7649a366944d466c4caf66e052887057b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2 \n BẢNG TÍNH MỨC BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMức suy giảm khả năng lao động (%)Mức bồi thường ít nhất Tbt(tháng tiền lương)Mức trợ cấp ít nhất Ttc (tháng tiền lương)
1Từ 5 đến 101,500,60
2111,900,76
3122,300,92
4132,701,08
5143,101,24
6153,501,40
7163,901,56
8174,301,72
9184,701,88
10195,102,04
11205,502,20
12215,902,36
13226,302,52
14236,702,68
15247,102,84
16257,503,00
17267,903,16
18278,303,32
19288,703,48
20299,103,64
21309,503,80
22319,903,96
233210,304,12
243310,704,28
253411,104,44
263511,504,60
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/79afa125ff4e4c20b255d433b618f66a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.jsonl b/manifests/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.jsonl deleted file mode 100644 index 3e76d7b8a4d4f87acccdae4e677e105e622c1352..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.png", - "output_text": "\n141\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
34.07Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như \"sáp dùng trong nha khoa\" hay như \"các hợp chất tạo khuôn răng\", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn hình dùng cho trẻ em110.5
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như \"sáp dùng trong nha khoa\" hoặc như \"hợp chất làm khuôn răng\", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự000
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)000
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501.10.00- Casein321
3501.90- Loại khác:
3501.90.10- - Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác321
3501.90.20- - Keo casein321
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00- - Đã làm khô321
3502.19.00- - Loại khác321
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein321
3502.90.00- Loại khác321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/79df9a24c5aa44d09b1499b32fbc5bcf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.jsonl b/manifests/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.jsonl deleted file mode 100644 index 8b50fbbf0e3561287c0062d8d54ee62352086b16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.png", - "output_text": "\nc) Cựu chiến binh đã tham gia kháng chiến từ ngày 30/4/1975 trở về trước; Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp, có mã thẻ BHYT là CB.\nd) Người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, có mã thẻ BHYT là KC.\nđ) Thân nhân của người có công với cách mạng, có mã thẻ BHYT là TC.\ne) Người thuộc hộ cận nghèo, có mã thẻ BHYT là CN.\ng) Cựu chiến binh tham gia bảo vệ Biên giới có thẻ hoặc giấy xác nhận do Hội Cựu chiến binh tỉnh Hà Giang cấp;\nh) Các đối tượng khác nếu gặp khó khăn mà không có khả năng chi trả viện phí được UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú xác nhận.\n2. Mức hỗ trợ đối với trường hợp không có thẻ BHYT\na) Nếu người bệnh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, Điều này nhưng không có thẻ BHYT, nếu phải trả viện phí cho Bệnh viện công lập từ 01 triệu đồng trở lên/một đợt điều trị, được hỗ trợ theo các mức như sau:\n- Chi phí điều trị từ 01 triệu đến dưới 10 triệu đồng, mức hỗ trợ là 30%.\n- Chi phí điều trị từ trên 10 triệu đồng đến dưới 30 triệu đồng, mức hỗ trợ 40%.\n- Chi phí điều trị từ 30 triệu đồng trở lên, mức hỗ trợ 50%.\nb) Các mức hỗ trợ nêu trên tối đa không quá 40 triệu đồng/người/lần hỗ trợ và hỗ trợ không quá 03 lần/người/năm. Trường hợp đặc biệt do Trưởng ban quản lý Quỹ quyết định.\n3. Mức hỗ trợ đối với trường hợp có thẻ BHYT\na) Đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này nếu phải đồng chi trả theo quy định của Luật BHYT và các văn bản hướng dẫn Luật đối với phần người bệnh phải đồng chi trả cho Bệnh viện công lập thì được thanh toán theo mức hỗ trợ tại khoản 2, Điều 6 của Quy định này.\nb) Các đối tượng còn lại, nếu phải đồng chi trả theo quy định của Luật BHYT và các văn bản hướng dẫn Luật đối với phần người bệnh phải đồng chi trả cho Bệnh viện công lập từ 01 triệu đồng trở lên/một đợt điều trị được hỗ trợ theo các mức như sau:\n- Chi phí cùng chi trả từ 01 triệu đồng đến dưới 05 triệu đồng, được hỗ trợ là 100%.\n- Chi phí cùng chi trả từ trên 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng, được hỗ trợ là 80%.\n- Chi phí cùng chi trả từ trên 10 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng, được hỗ trợ là 70%.\n- Chi phí cùng chi trả từ trên 20 triệu đồng trở lên, được hỗ trợ là 60%.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7a0ca268c4b5403389f139c8f4affe9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.jsonl b/manifests/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.jsonl deleted file mode 100644 index 83235ab32fee0f5bc9b0901a95c22600d408633a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 121/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 6408..... Ngày: ..... 15/10.....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật kinh doanh bất động sản ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đô thị, khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, khu công nghiệp, khu kinh tế và khu công nghệ cao); quản lý phát triển nhà và công sở.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7a1b13ec915947b49fea2d1ee26cba9e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.jsonl b/manifests/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.jsonl deleted file mode 100644 index 08396520fbc2031b70b90a0bf7fe93b322cd5190..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.png", - "output_text": "\n6. Trong vòng năm (05) ngày kể từ ngày giao dịch chuyển nhượng đã hoàn tất, tổ chức kinh doanh chứng khoán phải báo cáo kết quả giao dịch với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này.\n7. Trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán riêng lẻ hoặc chào bán chứng khoán ra công chúng mà kết quả chào bán dẫn đến việc có một nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên thì tổ chức kinh doanh chứng khoán có trách nhiệm bổ sung tại hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán các tài liệu có liên quan quy định tại khoản 2 Điều này và tuân thủ các quy định pháp luật về chào bán chứng khoán.\n8. Trường hợp tổ chức nước ngoài dự kiến mua để sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên tại tổ chức kinh doanh chứng khoán là công ty đại chúng, tổ chức nước ngoài có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a, c, đ, e, g, h khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và tuân thủ các quy định pháp luật chứng khoán về chào mua công khai.\nChương V\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 15. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 và thay thế cho Thông tư số 213/2012/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.\nĐiều 16. Tổ chức thực hiện\n1. Trong thời hạn sáu (06) tháng kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, thành viên lưu ký hoàn thiện hệ thống để tổ chức triển khai cấp mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Thông tư này.\n2. Trong thời hạn sáu (06) tháng kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực, việc cấp mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài và điều chỉnh thông tin được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam thực hiện trên cơ sở bộ hồ sơ lập theo quy định tại Thông tư số 213/2012/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam hoặc bộ hồ sơ lập theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7a88d1f798d34ae38c1d7e70480f3f3b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.jsonl b/manifests/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.jsonl deleted file mode 100644 index 9e7d9e996605ca56d724ce4f6ef53d85d9c1a8da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.08.2014 16:11:38 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1223 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐƠN Số: C Ngày: 28/7/2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 327/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1293/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 tập thể và 03 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng ADb.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7a8ac60b0d414aa2b9dae83d1e9d53fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.jsonl b/manifests/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.jsonl deleted file mode 100644 index e641af4108b47095c271516289129dfe0890e6c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.png", - "output_text": "\nb) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thực hiện chiến lược, quy hoạch đảm bảo tính công khai minh bạch và nâng cao tính khả thi của quy hoạch;\nc) Tăng cường sự phối, kết hợp giữa các bộ, ngành, địa phương trong việc xây dựng, quản lý và thực hiện quy hoạch; loại bỏ các dự án treo.\n3. Tăng cường kết nối, nâng cao hiệu quả và phát triển hài hoà các phương thức vận tải, cụ thể:\na) Ưu tiên đầu tư, đẩy nhanh tiến độ thực hiện các hạng mục công trình kết cấu hạ tầng kết nối các phương thức vận tải, trong đó chú trọng kết nối đường sắt với cảng biển, cảng sông chính; vận tải hành khách công cộng đô thị với nhà ga đường sắt, cảng hàng không; đầu tư các công trình hậu cần vận tải container lớn tại các vùng sản xuất trọng điểm, đặc biệt là các cảng cận có kết nối đường sắt, đường thủy nội địa;\nb) Tái cơ cấu đoàn phương tiện vận tải hàng hóa theo hướng chú trọng đầu tư phương tiện chở container trên đường sắt, đường thủy nội địa và đường biển; nâng cao năng lực xếp dỡ container tại các đầu mối tập kết hàng hoá, đặc biệt là các khu vực trọng điểm sản xuất nông, lâm, hải sản.\nc) Hiện đại hoá hệ thống điều hành và phân phối dịch vụ vận tải; đẩy nhanh tiến độ đầu tư hệ thống điều hành vận tải hàng không (hệ thống CNS/ATM), các hệ thống quản lý hành hải (VTS); đưa trung tâm điều độ vận tải đường sắt vào hoạt động trong năm 2015; mở rộng lắp đặt thiết bị giám sát hành trình trên các phương tiện kinh doanh vận tải và hình thành trung tâm tích hợp dữ liệu chung toàn ngành vận tải; đầu tư hệ thống vệ điện tử liên thông giữa nhiều phương thức vận tải và giữa dịch vụ vận tải liên tỉnh với vận tải đô thị; đưa sản giao dịch vận tải hàng hoá điện tử vào hoạt động.\n4. Khai thác có hiệu quả hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông hiện có, cụ thể:\na) Tổ chức thực hiện bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông nhằm bảo đảm chất lượng công trình, tăng cường năng lực vận tải, khắc phục kịp thời các hư hỏng, sự cố, điểm đen tiềm ẩn nguy cơ gây mất an toàn giao thông;\nb) Tăng cường công tác bảo vệ hành lang an toàn giao thông để phục vụ khai thác, đầu tư xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông khi có điều kiện;\nc) Đẩy mạnh thực hiện Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7ab0b20cb44241b1b8a2a5e8f579357d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.jsonl b/manifests/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6816c5e1ab0be9518004389100618bf6a78c14f --- /dev/null +++ b/manifests/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.png", + "output_text": "\n14\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0304.63.00-- Cá chêm (Lates niloticus)2322,522
0304.69.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae :
0304.71.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)2322,522
0304.72.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)2322,522
0304.73.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)2322,522
0304.74.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)2322,522
0304.75.00-- Cá Minh Thái Pollack Alaska (Theragra chalcogramma)2322,522
0304.79.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýt (Hucho hucho)2322,522
0304.82.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)2322,522
0304.83.00-- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)2322,522
0304.84.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.85.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)2322,522
0304.86.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)2322,522
0304.87.00-- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc đa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)2322,522
0304.89.00-- Loại khác2322,522
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.92.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)2322,522
0304.93.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)2322,522
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7aef8c0a9c37400499aa57b22893a966.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.jsonl b/manifests/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.jsonl deleted file mode 100644 index 938ce3dafcf22a66adc6a5ec0e266923c7974734..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.png", - "output_text": "\n150\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện10.50
3810.90.00- Loại khác10.50
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00-- Từ hợp chất chì000
3811.19.00-- Loại khác000
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21-- Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811.21.10--- Đã đóng gói để bán lẻ000
3811.21.90--- Loại khác000
3811.29.00-- Loại khác000
3811.90- Loại khác:
3811.90.10-- Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn000
3811.90.90-- Loại khác000
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế000
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic110.5
3812.30.00- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic000
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình đập lửa; lưu đạn đập lửa đã nạp.000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b242ed62add43c8b3ce803b38fc8fb7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.jsonl b/manifests/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df82cdbafde70836465ce868ade0ba1b3c0fb016 --- /dev/null +++ b/manifests/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp người nước ngoài có yêu cầu đăng ký kết hôn với nhau tại Việt Nam thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký thường trú của một trong hai bên, thực hiện đăng ký kết hôn; nếu cả hai bên không đăng ký thường trú tại Việt Nam thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký tạm trú của một trong hai bên thực hiện đăng ký kết hôn.\n3. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự và cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi là Cơ quan đại diện) thực hiện đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, nếu việc đăng ký đó không trái với pháp luật của nước sở tại.\nTrường hợp công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài kết hôn với nhau thì Cơ quan đại diện thực hiện đăng ký kết hôn, nếu có yêu cầu.\nĐiều 20. Hồ sơ đăng ký kết hôn\n1. Hồ sơ đăng ký kết hôn được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:\na) Tờ khai đăng ký kết hôn của mỗi bên theo mẫu quy định;\nb) Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc tờ khai đăng ký kết hôn có xác nhận tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam được cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ; giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân của người nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước mà người đó là công dân cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ, xác nhận hiện tại người đó là người không có vợ hoặc không có chồng. Trường hợp pháp luật nước ngoài không quy định việc cấp giấy tờ xác nhận tình trạng hôn nhân thì thay bằng giấy xác nhận tuyên thệ của người đó hiện tại không có vợ hoặc không có chồng, phù hợp với pháp luật của nước đó;\nc) Giấy xác nhận của tổ chức y tế có thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước ngoài cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ, xác nhận người đó không mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác mà không có khả năng nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;\nd) Đối với công dân Việt Nam đã ly hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam;\nđ) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú (đối với công dân Việt Nam cư trú ở trong nước), Thẻ thường trú hoặc Thẻ tạm trú hoặc Chứng nhận tạm trú (đối với người nước ngoài thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam kết hôn với nhau).\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ba160dcf9214ef3b5acfaebae2c36d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.jsonl b/manifests/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.jsonl deleted file mode 100644 index 94dc17cf2b5824d9755a64366d7bdf57a62321bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.png", - "output_text": "\nMẫu số 3\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBIÊN BẢN\nHợp lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp*\nHôm nay, vào giờ.... giờ ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... tại .....\nChúng tôi gồm:\n\nNguyễn Văn A, chức vụ: ..... là đại diện cho .....\nNguyễn Văn B, chức vụ: ..... là đại diện cho .....\n....\n\ntổ chức cuộc hợp lấy ý kiến của ..... (ghi rõ tên cộng đồng hoặc hội nghề nghiệp) về việc đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” của:\nÔng/bà: ..... tuổi .....\nCư trú tại: .....\nTổng số người tham dự cuộc họp: ..... người.\nChủ tọa cuộc họp: .....\nThư ký cuộc họp: .....\nNỘI DUNG LÀM VIỆC\nCăn cứ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 và Điều 6 Nghị định số /2014/NĐ-CP ngày.... tháng... năm... của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ, các đại biểu tham dự cuộc họp đã cùng nhau thảo luận, đánh giá về mức độ đáp ứng các tiêu chuẩn của (các) ông/bà có tên dưới đây để đề nghị Hội đồng cấp có thẩm quyền xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”/“Nghệ nhân Ưu tú”. Các ý kiến nhận xét cơ bản như sau:\n(Ghi tóm tắt những ý kiến cơ bản của các đại biểu tham dự đối với từng cá nhân đề nghị được xét tặng danh hiệu).\n..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... .....\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7ba4a6c2183a4bd6be30e02a4367ea17.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.jsonl b/manifests/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.jsonl deleted file mode 100644 index dca643b32f386f3e53e51cf353ba244f4db9a026..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.png", - "output_text": "\n200\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.31.31- - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm000
4810.31.39- - - - - Loại khác000
- - - - - Loại khác:
4810.31.91- - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm000
4810.31.99- - - - - Loại khác000
4810.32- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
4810.32.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp321
4810.32.90- - - - - Loại khác321
4810.39- - - - - Loại khác:
4810.39.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp321
4810.39.90- - - - - Loại khác321
- Giấy và bia khác:
4810.92- - - - - Loại nhiều lớp:
4810.92.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.92.90- - - - - Loại khác000
4810.99- - - - - Loại khác:
4810.99.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.99.90- - - - - Loại khác000
48.11Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo, đã trắng, thấm thấm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.
4811.10- Giấy và bia đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.10.21- - - - - Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia222
4811.10.29- - - - - Loại khác110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c3200f9eec04c4b88c900bc0661f686.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.jsonl b/manifests/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33cd168775b657fdb67a5b73e5d26bcbdc9e5c5a --- /dev/null +++ b/manifests/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.png", + "output_text": "\n70\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.10- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sả bột và đường750
2101.20.90- - Loại khác750
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng750
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vác xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10.00- Men sống000
2102.20.00- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết000
2102.30.00- Bột nở đã pha chế000
21.03Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00- Nước sốt đầu tương750
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác750
2103.30.00- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến750
2103.90- Loại khác:
2103.90.10- - Tương ớt750
2103.90.30- - Nước mắm750
2103.90.40- - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan)750
2103.90.90- - Loại khác750
21.04Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104.10- Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Dùng cho trẻ em750
2104.10.19- - - Loại khác750
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Dùng cho trẻ em750
2104.10.99- - - Loại khác750
2104.20- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104.20.11- - - Dùng cho trẻ em750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c54f56f8a9049118a97c235a22800f9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.jsonl b/manifests/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0262d0d4e76a7063b70a53e9e929a8eb0c284bd --- /dev/null +++ b/manifests/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.png", + "output_text": "\n392\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8545.11.00-- Dùng cho lò nung, luyện000
8545.19.00-- Loại khác221
8545.20.00- Chổi than221
8545.90.00- Loại khác221
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546.10.00- Bảng thủy tinh332
8546.20- Bảng gồm:
8546.20.10-- Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng543
8546.20.90-- Loại khác543
8546.90.00- Loại khác111
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.
8547.10.00- Phụ kiện cách điện bằng gỗ sứ332
8547.20.00- Phụ kiện cách điện bằng plastic332
8547.90- Loại khác:
8547.90.10-- Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện332
8547.90.90-- Loại khác332
85.48Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8548.10- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
-- Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
8548.10.12--- Loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
8548.10.19--- Loại khác7,57,55
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
8548.10.22--- Cửa pin và bộ pin7,57,55
8548.10.23--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
8548.10.29--- Loại khác7,57,55
-- Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
8548.10.32--- Cửa pin và bộ pin7,57,55
8548.10.33--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
8548.10.39--- Loại khác7,57,55
-- Loại khác:
8548.10.91--- Cửa pin và bộ pin7,57,55
8548.10.92--- Cửa ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c574cb506d4445a8730d7143e20ff0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.jsonl b/manifests/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.jsonl deleted file mode 100644 index e006142f90338476988aa4170901e4aa88f1a0fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.png", - "output_text": "\nPhụ lục \n MỘT SỐ BIỂU MẪU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG \n DANH HIỆU \"NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN\", \"NGHỆ NHÂN ƯU TÚ\" \n Thực hành kèm theo Nghị định số 123/2014/NĐ-CP \n (ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mẫu số 1Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\"
Mẫu số 2Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Ưu tú\"
Mẫu số 3Biên bản hợp lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp
Mẫu số 4Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\"
\"Nghệ nhân Ưu tú\"
Mẫu số 5Phiếu bầu về việc xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\"
Mẫu số 6Phiếu bầu về việc xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Ưu tú\"
Mẫu số 7Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\"
\"Nghệ nhân Ưu tú\"
Mẫu số 8Biên bản hợp hội đồng xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\"
\"Nghệ nhân Ưu tú\"
Mẫu số 9Tóm tắt thành tích cá nhân đề nghị được xét tặng danh hiệu
\"Nghệ nhân Nhân dân\" \"Nghệ nhân Ưu tú\"
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c5d2ba3e7a34698b212f099f2f61252.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.jsonl b/manifests/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..122c9960dc5de72a42defa4513c6a39b9b639014 --- /dev/null +++ b/manifests/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.png", + "output_text": "\n330\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác, bằng nhôm:
8309.90.81--- Nút chai và nút xoay431
8309.90.89--- Loại khác431
-- Loại khác:
8309.90.91--- Nút chai và nút xoay431
8309.90.99--- Loại khác431
8310.00.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo thương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.321
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm thương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xi, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại.
8311.10.00- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện85.53
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
8311.20.20- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên85.53
8311.20.90- - Loại khác85.53
8311.30- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn cháy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
8311.30.20- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên85.53
8311.30.90- - Loại khác85.53
8311.90.00- Loại khác85.53
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nối hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c7edd5ba15643c0b5361face0d23055.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.jsonl b/manifests/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.jsonl deleted file mode 100644 index 874fe8955e2a888d080ba4bdacbbe3c40c5a80f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.png", - "output_text": "\n230\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5607.50.10-- Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ sơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mạnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự321
5607.50.90-- Loại khác321
5607.90- Loại khác:
5607.90.10-- Từ sợi tái tạo321
5607.90.20-- Từ tơ chuỗi abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác321
5607.90.30-- Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03321
5607.90.90-- Loại khác321
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chảo bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00-- Lưới đánh cá thành phẩm321
5608.19-- Loại khác:
5608.19.20--- Túi lưới321
5608.19.90--- Loại khác321
5608.90- Loại khác:
5608.90.10-- Túi lưới321
5608.90.90-- Loại khác321
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chảo bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.321
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
57.01Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5701.10.10-- Thảm cầu nguyên321
5701.10.90-- Loại khác321
5701.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ bông:
5701.90.11--- Thảm cầu nguyên321
5701.90.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
5701.90.91--- Thảm cầu nguyên321
5701.90.99--- Loại khác321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7cacb15714ab495a979f9c9fa8a564f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.jsonl b/manifests/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.jsonl deleted file mode 100644 index 6eca433f6c5db040eb7c729866ecfbf55773e591..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.07.2016 10:38:04 +07:00\nTHỊ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1232 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 18 tháng 7 năm 2016\nV/v cơ chế đặc thù của Dự án đường sắt đô thị Cát Linh - Hà Đông\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngoại giao;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: 19.7.2016\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 17031/BGTVT-CQLXD ngày 22 tháng 12 năm 2015, văn bản số 6505/BGTVT-CQLXD ngày 08 tháng 6 năm 2016); ý kiến của Bộ Xây dựng (văn bản số 430/BXD-HDXD ngày 10 tháng 3 năm 2016), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 813/BKHĐT-QLĐT ngày 02 tháng 02 năm 2016), Bộ Tài chính (văn bản số 3056/BTC-QLN ngày 09 tháng 3 năm 2016); kết luận của Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng tại cuộc họp ngày 15 tháng 6 năm 2016 về cơ chế đặc thù của Dự án đường sắt đô thị Hà Nội, tuyến số 2A, Cát Linh - Hà Đông (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Về dự toán: tổng thầu tự quyết định và chịu trách nhiệm việc áp dụng định mức, đơn giá; triển khai theo hình thức giá hợp đồng trọn gói bảo đảm không vượt giá hợp đồng trọn gói đã được ký kết và không vượt tổng mức đầu tư điều chỉnh đã được phê duyệt.\n2. Về quản lý chất lượng: thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.\n3. Về lựa chọn nhà thầu nước ngoài thực hiện gói thầu tư vấn đánh giá an toàn hệ thống trước khi đưa Dự án vào khai thác, sử dụng: đồng ý về nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 26 Luật Đầu thầu như ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản nêu trên, bảo đảm lựa chọn nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm và đáp ứng các yêu cầu của gói thầu.\n4. Về việc ký phụ lục hợp đồng EPC: Bộ Giao thông vận tải tự chịu trách nhiệm đối với những nội dung đã thực hiện; đồng thời, tiếp thu ý kiến của Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các văn bản nêu trên, chỉ đạo\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7cf060cea53b4f57b5ce86ae09e87dc7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.jsonl b/manifests/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.jsonl deleted file mode 100644 index 4ef2d42240743f59fe48920ec124eaef2bb4aeb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.png", - "output_text": "\nĐiều 9. Chi phí y tế\n1. Đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc, người sử dụng lao động phải thanh toán chi phí y tế đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả từ sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định cho người lao động bị tai nạn lao động hoặc bị bệnh nghề nghiệp.\n2. Khuyến khích người sử dụng lao động chi trả chi phí y tế cho những trường hợp người lao động bị tai nạn, bệnh tật khác có liên quan đến lao động.\nĐiều 10. Tổ chức thực hiện\n1. Người sử dụng lao động tăng cường các biện pháp cải thiện điều kiện môi trường lao động, biện pháp phòng ngừa để hạn chế tối đa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. Thường xuyên chăm lo sức khỏe đối với người lao động; định kỳ tổ chức khám sức khỏe để phát hiện những trường hợp bị bệnh nghề nghiệp, kịp thời tổ chức điều trị; tổ chức giám định mức độ suy giảm khả năng lao động để thực hiện chế độ bồi thường theo quy định hiện hành.\n2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Giám đốc các doanh nghiệp chịu trách nhiệm triển khai thực hiện; ra quyết định thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp cho đối tượng thuộc quyền theo quy định.\n3. Hội đồng giám định y khoa của Quân đội thực hiện giám định y khoa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Quyết định số 1636/QĐ-BQP ngày 05 tháng 10 năm 1996 của Bộ Quốc phòng; thực hiện cùng một lần khi giám định, giải quyết chế độ hưởng bảo hiểm xã hội; đồng thời cung cấp thêm 03 Biên bản giám định y khoa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp để thực hiện chế độ bồi thường hoặc trợ cấp.\n4. Các mức bồi thường, trợ cấp quy định tại Thông tư này là mức tối thiểu, khuyến khích người sử dụng lao động thực hiện bồi thường, trợ cấp cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp ở mức cao hơn mức quy định tại Thông tư này.\n5. Người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà suy giảm khả năng lao động từ 5% đến dưới 81% thì được hưởng chế độ bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Thông tư này. Người sử dụng lao động các cấp chịu trách nhiệm lập hồ sơ, thủ tục truy trả chế độ cho đối tượng theo quy định.\n6. Đối với cơ quan, đơn vị thuộc khối dự toán nguồn kinh phí bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được tính vào kinh phí thường xuyên hằng năm của cơ quan, đơn vị; quyết toán theo hướng dẫn của Cục Tài chính Bộ Quốc phòng; hạch toán vào Loại 460, Khoản 468, Mục 7250, Tiêu mục 7255, Tiết mục 00, Ngành 00 trong hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước áp dụng trong Quân đội.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d0d755206b74d249c09df54810ecb7a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.jsonl b/manifests/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..980d340ea141db880002024ee930cb2d84530a8d --- /dev/null +++ b/manifests/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.png", + "output_text": "\n311\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7408.11.90- - - Loại khác110.5
7408.19.00- - Loại khác321
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7408.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)000
7408.29.00- - Loại khác000
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tinh luyện:
7409.11.00- - Dạng cuộn000
7409.19.00- - Loại khác000
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn000
7409.29.00- - Loại khác000
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn000
7409.39.00- - Loại khác000
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)000
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác000
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00- - Bảng đồng tinh luyện000
7410.12.00- - Bảng hợp kim đồng000
- Đã được bồi:
7410.21.00- - Bảng đồng tinh luyện000
7410.22.00- - Bảng hợp kim đồng khác000
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bảng đồng tinh luyện110.5
- Bảng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)10.50
7411.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)10.50
7411.29.00- - Loại khác10.50
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412.10.00- Bảng đồng tinh luyện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d37909f8ef1482e88b7742aae9a1593.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.jsonl b/manifests/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.jsonl deleted file mode 100644 index 5f744e40ecde20b149dffb389de98f1db10c7ec0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.png", - "output_text": "\n10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại cá khác, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác151311
0302.82.00-- Cá đuối (Rajidae)85.53
0302.83.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
0302.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu (Dicentrarchus spp.))85.53
0302.85.00-- Cá tráp biển (Sparidae)85.53
-- Loại khác:
--- Cá biển:
0302.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)85.53
0302.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)85.53
0302.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)85.53
0302.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)85.53
0302.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)85.53
0302.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)85.53
0302.89.18---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)85.53
0302.89.19---- Loại khác85.53
--- Loại khác:
0302.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)151311
0302.89.24---- Cá sặc rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)151311
0302.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)151311
0302.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)151311
0302.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)151311
0302.89.29---- Loại khác151311
0302.90.00- Gan, sè và bọc trứng cá85.53
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)85.53
0303.12.00-- Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d3dfedae55446919f0e53bfadafee9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.jsonl b/manifests/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38b27e3de361dca59030aed597330f320bd7c282 --- /dev/null +++ b/manifests/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.png", + "output_text": "\n96\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAZFTA (%)
201620172018
2833.29.30--- Cửa crôm000
2833.29.90--- Loại khác000
2833.30.00- Phèn000
2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)000
28.34Nitrit; nitrat.
2834.10.00- Nitrit000
- Nitrat:
2834.21.00-- Cửa kali000
2834.29-- Loại khác:
2834.29.10--- Cửa bismut000
2834.29.90--- Loại khác000
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)000
- Phosphat:
2835.22.00-- Cửa mono- hoặc dinatri000
2835.24.00-- Cửa kali000
2835.25-- Canxi hydroorthophosphat (\"dicanxi phosphat\"):
2835.25.10--- Loại dùng cho thức ăn gia súc000
2835.25.90--- Loại khác000
2835.26.00-- Các phosphat khác của canxi000
2835.29-- Loại khác:
2835.29.10--- Cửa trinatri000
2835.29.90--- Loại khác000
- Polyphosphat:
2835.31-- Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10--- Loại dùng cho thực phẩm000
2835.31.90--- Loại khác000
2835.39-- Loại khác:
2835.39.10--- Tetranatri pyrophosphat000
2835.39.90--- Loại khác000
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.20.00- Dinatri carbonat000
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)000
2836.40.00- Kali carbonat000
2836.50.00- Canxi carbonat000
2836.60.00- Bari carbonat000
- Loại khác:
2836.91.00-- Liti carbonat000
2836.92.00-- Stronti carbonat000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d60ae6634064269908177a190b8ddf4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.jsonl b/manifests/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.jsonl deleted file mode 100644 index 55ea86d3a7644279ddeb4f8461d1de7b3993e6b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.png", - "output_text": "\ntrung tâm do giám đốc đại học quốc gia quyết định; phó giám đốc đào tạo trung tâm do sĩ quan quân đội biệt phái đảm nhiệm.\n- Trung tâm thuộc đại học vùng, trường đại học, trường cao đẳng gồm giám đốc và các phó giám đốc; giám đốc trung tâm do giám đốc đại học vùng hoặc hiệu trưởng trường đại học, trường cao đẳng kiêm nhiệm; phó giám đốc trung tâm do giám đốc đại học vùng hoặc hiệu trưởng trường đại học, trường cao đẳng quyết định; phó giám đốc đào tạo trung tâm do sĩ quan quân đội biệt phái đảm nhiệm.\nb) Cơ quan\n- Trung tâm có quy mô từ 15.000 sinh viên/năm trở lên: Tổ chức Hội đồng Khoa học và Đào tạo; Hội đồng Thi đua, Khen thưởng; các phòng (ban): Đào tạo quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng; Hành chính, Tổ chức; Hậu cần, Tài chính, Kỹ thuật; Thanh tra, Pháp chế và các khoa chính trị, quân sự.\n- Trung tâm có quy mô dưới 15.000 sinh viên/năm: Tổ chức Hội đồng Khoa học và Đào tạo; Hội đồng Thi đua, Khen thưởng; các phòng (ban) Đào tạo; quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng; Hành chính, Tổ chức; Hậu cần, Tài chính, Kỹ thuật và các khoa chính trị, quân sự.\n- Các cơ quan quy định tại Điểm này do giám đốc trung tâm quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định.\nc) Tổ chức đơn vị, cán bộ quản lý sinh viên, đối tượng BDKTQPAN\n- Đại đội không quá 120 người, tổ chức thành các trung đội;\n- Trung đội không quá 40 người, tổ chức thành các tiểu đội;\n- Tiểu đội không quá 12 người;\n- Đại đội trưởng là cán bộ, giảng viên trong biên chế của trung tâm kiêm nhiệm; phó đại đội trưởng, trung đội trưởng, tiểu đội trưởng do giám đốc trung tâm quyết định.\nd) Tổ chức Đảng, các tổ chức đoàn thể.\nĐiều 11. Giám đốc trung tâm\n1. Là người quản lý điều hành trung tâm, chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý cấp trên và trước pháp luật về mọi hoạt động của trung tâm; có phẩm chất đạo đức tốt, có trình độ quản lý và kiến thức về GDQPAN; là chủ tài khoản của trung tâm. Trong đó:\na) Giám đốc trung tâm thuộc nhà trường quân đội là người chỉ huy cao nhất của trung tâm, chịu trách nhiệm trước pháp luật, cấp ủy, người chỉ huy, chính ủy cấp trên và cấp ủy cấp mình về thực hiện nhiệm vụ của trung tâm;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d86a4c06ccb41bfafe7ae4041319f15.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7db23837573e47ca820f554786d46442.jsonl b/manifests/7db23837573e47ca820f554786d46442.jsonl deleted file mode 100644 index a0a09a645b9825b698370941bbf5ea522e24bdde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7db23837573e47ca820f554786d46442.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7db23837573e47ca820f554786d46442.png", - "output_text": "\n2. Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch này, báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.\n3. Bộ Tài chính, cơ quan tài chính địa phương có trách nhiệm tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách, bảo đảm đầy đủ, kịp thời nguồn kinh phí để triển khai Kế hoạch trên cơ sở dự toán kinh phí của các Bộ, ngành, địa phương.\n4. Nguồn kinh phí bảo đảm:\nKinh phí thực hiện Kế hoạch được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật./\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and a gear, with a handwritten signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7db23837573e47ca820f554786d46442.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.jsonl b/manifests/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72149dd5c949213202a8f29ec7c1dac356e2c3a5 --- /dev/null +++ b/manifests/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.png", + "output_text": "\n70\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10-- Từ sản hoặc cạ sago543
2303.10.90-- Loại khác543
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường543
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất543
23.04Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người221
2304.00.90- Loại khác221
2305.00.00Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.221
23.06Khô đậu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bông221
2306.20.00- Từ hạt lanh221
2306.30.00- Từ hạt hướng dương221
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
2306.41-- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10--- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp221
2306.41.20--- Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp221
2306.49-- Loại khác:
2306.49.10--- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác221
2306.49.20--- Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác221
2306.50.00- Từ dừa hoặc củ dừa221
2306.60.00- Từ hạt hoặc nhân hạt cạ221
2306.90- Loại khác:
2306.90.10-- Từ mầm ngô221
2306.90.90-- Loại khác221
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7db7dd96be3a4ac588e84942effa24d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.jsonl b/manifests/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da623d3ee2d3f70513b03647dd572920659b22dc --- /dev/null +++ b/manifests/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.png", + "output_text": "\n210\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chân sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thủ
58.01Các loại vải dệt nối vòng và các loại vải sonin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10-- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.10.90-- Loại khác553
- Từ bông:
5801.21-- Vải có sợi ngang nối vòng không cắt:
5801.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.21.90--- Loại khác998,5
5801.22-- Nhưng kể đã cắt:
5801.22.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.22.90--- Loại khác998,5
5801.23-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.23.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.23.90--- Loại khác998,5
5801.26-- Các loại vải sonin:
5801.26.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.26.90--- Loại khác553
5801.27-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.27.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.27.90--- Loại khác553
- Từ sơ nhân tạo:
5801.31-- Vải có sợi ngang nối vòng chưa cắt:
5801.31.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.31.90--- Loại khác553
5801.32-- Nhưng kể đã cắt:
5801.32.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.32.90--- Loại khác553
5801.33-- Vải có sợi ngang nối vòng khác:
5801.33.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.33.90--- Loại khác553
5801.36-- Các loại vải sonin:
5801.36.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.36.90--- Loại khác553
5801.37-- Vải có sợi dọc nối vòng:
5801.37.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt553
5801.37.90--- Loại khác553
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ lụa:
5801.90.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.90.19--- Loại khác998,5
-- Loại khác:
5801.90.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt998,5
5801.90.99--- Loại khác998,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e027d46f3ab463395f779c18d68d24d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.jsonl b/manifests/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.jsonl deleted file mode 100644 index 9676bc406c330c0eb96068067de44ed19484b35f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:50:12 +07:00\n7187\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1232 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐIỀU Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang tại Tờ trình số 33/TTTr-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1286/TTTr-BTDKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 05 cá nhân thuộc tỉnh Hà Giang (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Hà Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e6200d10c304fe98530ca90e8f75412.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.jsonl b/manifests/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.jsonl deleted file mode 100644 index 5a0e9024bd753874a4e901ee67674e491261a37a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.png", - "output_text": "\nTỉnh Điện Biên cần thường xuyên kiểm tra, đột đốc nhằm bảo đảm an ninh, an toàn, cảnh quan môi trường, văn minh.\n6. Trước ngày tổ chức Hội nghị từ 10 đến 15 ngày, Bộ Ngoại giao, Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức họp báo với quy mô hợp lý để giới thiệu về Hội nghị này và trực tiếp kiểm tra công tác chuẩn bị.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ, cơ quan: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ngoại giao, Giao thông vận tải, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công an, Quốc phòng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Ủy ban Dân tộc, Ngân hàng nhà nước Việt Nam;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND các tỉnh vùng Tây Bắc ;\nCác thành viên Ban Chỉ đạo Tây Bắc;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Trợ lý PTTg Nguyễn Xuân Phúc, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX;\nLưu: VT, V.III (3b). 113\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of the People's Armed Forces of Vietnam (VĂN PHÒNG BỘ CÔNG AN NHÂN DÂN VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Quang Thắng\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e7e366fb04d475fb24712f06fac0f7e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.jsonl b/manifests/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.jsonl deleted file mode 100644 index dfc898c2c596aced96fd8aee6e33b8254e69abbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.png", - "output_text": "\nCán bộ tài chính hoạt động bí mật, nguyên quán: xã Đa Phước, huyện Phú Châu, tỉnh An Giang, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 17 tháng 9 năm 1976.\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\n9. Liệt sĩ: Nguyễn Thành Quân\nĐội trưởng Lâm trường quốc doanh Hương Sơn, nguyên quán: xã Hưng Thủy, huyện Lê Thủy, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 7 năm 1973.\nBỘ QUỐC PHÒNG\n10. Liệt sĩ: Nguyễn Thế Miêu\nHạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, năm 1968.\n11. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Trung\nCông nhân quốc phòng, nguyên quán: xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, tháng 5 năm 1948.\n12. Liệt sĩ: Nguyễn Duy Bộ\nTiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 15 tháng 7 năm 1952.\n13. Liệt sĩ: Hoàng Văn Toàn\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quỳnh Khê, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 23 tháng 5 năm 1951.\n14. Liệt sĩ: Vũ Đình Hương\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1954.\n15. Liệt sĩ: Nguyễn Thế Hùng\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: 116 Hàng Mâm, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952.\n16. Liệt sĩ: Ngô Lương\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e8ad72d621541aab127fe37f9dae223.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.jsonl b/manifests/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a64a557bc16e4ce41806a43903011786a63b860e --- /dev/null +++ b/manifests/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.png", + "output_text": "\n489\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9608.91-- Ngồi bút và bi ngôi:
9608.91.10--- Bảng vàng hoặc mạ vàng321
9608.91.90--- Loại khác321
9608.99-- Loại khác:
9608.99.10--- Bút viết giấy nhân bản151311
--- Loại khác:
9608.99.91---- Bộ phận của bút bi, bảng plastic85.53
9608.99.99---- Loại khác85.53
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phần màu, than vẽ, phần vẽ hoặc viết và phần thợ may.
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
9609.10.10-- Bút chì đen151311
9609.10.90-- Loại khác85.53
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màu151311
9609.90- Loại khác:
9609.90.10-- Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học151311
9609.90.30-- Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10151311
-- Loại khác:
9609.90.91--- Phần vẽ hoặc phần viết151311
9609.90.99-- Loại khác151311
96.10Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.
9610.00.10- Bảng đá đen trong trường học17.51513
9610.00.90- Loại khác9.563
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay đập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.9.563
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tấm mực, có hoặc không có hộp.
9612.10- Ruy băng:
9612.10.10-- Bảng vật liệu dệt321
9612.10.90-- Loại khác321
9612.20.00- Tấm mực dấu110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ecf5dbfc4264c9c9812822ec6df18ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.jsonl b/manifests/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1876175d188d86cc5f907ca7697234146542fb04 --- /dev/null +++ b/manifests/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.png", + "output_text": "\n417\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9012.10.00- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiều xạ000
9012.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.13Thiết bị tính thể lòng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ đốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.
9013.10.00- Kính ngấm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI000
9013.20.00- Thiết bị tạo tia laser, trừ đốt laser000
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013.80.10-- Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9013.80.20-- Thiết bị tính thể lòng000
9013.80.90-- Loại khác000
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:
9013.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9013.20000
9013.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9013.80.20000
9013.90.60-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9013.80.10000
9013.90.90-- Loại khác000
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.
9014.10.00- La bàn xác định phương hướng000
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)000
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9014.80.10-- Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.80.90-- Loại khác000
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10-- Cửa thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.90.90-- Loại khác000
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
9015.10- Máy đo xa:
9015.10.10-- Dụng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim000
9015.10.90-- Loại khác000
9015.20.00- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ed467c2f0cc4d869f8afa1bf02e0e93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.jsonl b/manifests/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.jsonl deleted file mode 100644 index eb1f35893a88afe10059e53a21b6679fcc6672e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:12 +07:00\n1101\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6246/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 25/7/...\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 75/2014/QH13 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội Khóa XIII đối với việc triển khai thi hành Hiến pháp; công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị quyết số 75/2014/QH13 ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIII;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 75/2014/QH13 của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIII đối với việc triển khai thi hành Hiến pháp; công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nỦy ban Thường vụ Quốc hội;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP,\nTGD Công TTĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: VT, PL (3b). d20\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7ee03d69eb7046a0a1b352d0acffcef3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.jsonl b/manifests/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.jsonl deleted file mode 100644 index ae1634d28b9abde09ebe34d7fb6ebdf91d5288c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.png", - "output_text": "\n\nKý bài: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.11.2015 08:39:04 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 122/2015/TT-BTC\nHà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2015\nTHÔNG TƯ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: .....C..... Ngày: 07/10/15\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nGửi .....S ngày 11/10/15\nKính chuyển: .....T.M. (2)\nQuy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 như sau:\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).\nĐiều 2. Biểu mức thu\nBan hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).\nĐiều 3. Chứng từ thu phí\nChứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7efd408d0c3849048e5f15c26a53493c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.jsonl b/manifests/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeb0f2117a9b0ed54b20b111993686d592afeeec --- /dev/null +++ b/manifests/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.png", + "output_text": "\n432\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8544.20- Cấp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
-- Cấp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.11--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic321
8544.20.19--- Loại khác321
-- Cấp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.21--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic321
8544.20.29--- Loại khác321
-- Cấp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.31--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic000
8544.20.39--- Loại khác000
-- Cấp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.41--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic000
8544.20.49--- Loại khác000
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
-- Bộ dây điện cho xe có động cơ:
--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.30.12---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.115.542
8544.30.13---- Loại khác5.542
---- Loại khác:
8544.30.14----- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.115.542
8544.30.19---- Loại khác5.542
-- Loại khác:
8544.30.91--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic110.5
8544.30.99--- Loại khác110.5
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42-- Đã lắp với đầu nối điện:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.42.11---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyên tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.42.12---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyên tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.42.19---- Loại khác000
-- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f08ee7d51704088b879c69952b7cd83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.jsonl b/manifests/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.jsonl deleted file mode 100644 index 021c0a16010230f6996cf8f8ba8fb5fb59637ec6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.png", - "output_text": "\nĐiều 40. Thu hồi Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài\n1. Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài bị thu hồi khi chi nhánh, công ty luật nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau đây:\n\na) Tự chấm dứt hoạt động tại Việt Nam;\nb) Bị xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức tước quyền sử dụng Giấy phép thành lập theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;\nc) Không đăng ký mã số thuế trong thời hạn 01 năm kể từ ngày được cấp Giấy phép thành lập;\nd) Không hoạt động tại trụ sở đã đăng ký trong thời hạn 06 tháng liên tục, kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động;\nđ) Hết thời hạn tạm ngừng hoạt động theo quy định tại Khoản 1 Điều 38 của Nghị định này mà chi nhánh, công ty luật nước ngoài không hoạt động trở lại hoặc không có báo cáo về việc tiếp tục tạm ngừng hoạt động.\n\n2. Bộ Tư pháp quyết định thu hồi Giấy phép thành lập của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.\n3. Sở Tư pháp quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài và theo dõi, giám sát chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong việc thực hiện các thủ tục quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 39 của Nghị định này.\nĐiều 41. Thu hồi Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài\n1. Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài bị thu hồi khi luật sư nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau đây:\n\na) Không đủ điều kiện hành nghề tại Việt Nam theo quy định tại Điều 74 của Luật luật sư;\nb) Bị xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức tước quyền sử dụng Giấy phép hành nghề tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính;\nc) Bị truy cứu trách nhiệm hình sự;\nd) Thôi hành nghề luật sư tại Việt Nam theo nguyện vọng.\n\n2. Bộ Tư pháp quyết định thu hồi Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài.\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f2047e02673484a80ee7e2a56f93d6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.jsonl b/manifests/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.jsonl deleted file mode 100644 index a5bca7f1a6cbb713607c8a6b14da1166d73b1cec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:14 +07:00\n1107\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1236 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 1309/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1227/TTr-BTĐKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 15 tập thể và 17 cá nhân thuộc tỉnh Bắc Giang (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bắc Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f338bf670c2499e8c33c9572e30b7c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.jsonl b/manifests/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ad85109837a6699fd2023b503b48e47e79d2473 --- /dev/null +++ b/manifests/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.png", + "output_text": "\n21\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống181815
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.29-- Loại khác:
0308.29.10--- Đông lạnh181815
0308.29.20--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.29.30--- Hun khô22,52015
0308.30- Sữa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống181815
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.30.30-- Đông lạnh181815
0308.30.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.30.50-- Hun khô22,52015
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống181815
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.90.30-- Đông lạnh181815
0308.90.40-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.90.50-- Hun khô22,52015
0308.90.90-- Loại khác181815
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng131212
0401.10.90-- Loại khác131212
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng131212
0401.20.90-- Loại khác131212
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng131212
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh131212
0401.40.90-- Loại khác131212
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng131212
0401.50.90-- Loại khác131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f98333b9473454bb1c16820285c0d44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.jsonl b/manifests/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.jsonl deleted file mode 100644 index c9f74db7310469745a9b733cfd4edd2cf3d34ebe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CHÀU SÁCH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nPhòng Ảnh Tư liệu thuộc Ban Biên tập ảnh, Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Tin Châu Mỹ, Ban Biên tập tin thế giới, Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Ghi hình, Trung tâm Truyền hình Thông tấn, Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Tài vụ sự nghiệp, Ban Kế hoạch – Tài chính, Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Kế hoạch – Tài chính, Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Xây dựng, Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Tổng hợp - Pháp chế, Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Đào tạo Bồi dưỡng, Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ thông tấn, Thông tấn xã Việt Nam;\nPhòng Phát hành - Quảng cáo, Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam khu vực Miền Trung - Tây Nguyên;\nCơ quan Thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Vĩnh Long;\nCơ quan Thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại New York (Mỹ),\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Định Đăng Quang, Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam;\nBà Ngô Thị Kim Oanh, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Cán bộ, Thông tấn xã Việt Nam,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f9ecdd63b824342870720d674b2e889.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.jsonl b/manifests/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47c55c9e498809360b411bde9f020041af54cf0e --- /dev/null +++ b/manifests/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.png", + "output_text": "\n171\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
45.04Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.
4504.10.00- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa543
4504.90.00- Loại khác7,57,55
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rom, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tét bện khác; các sản phẩm bằng liều gai và song mây
46.01Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tét bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tét bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, màn).
- Chiếu, thảm và màn bằng vật liệu thực vật:
4601.21.00-- Từ tre12,5107,5
4601.22.00-- Từ song mây12,5107,5
4601.29.00-- Loại khác12,5107,5
- Loại khác:
4601.92-- Từ tre:
4601.92.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.92.90--- Loại khác12,5107,5
4601.93-- Từ song mây:
4601.93.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.93.90--- Loại khác12,5107,5
4601.94-- Từ vật liệu thực vật khác:
4601.94.10--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.94.90--- Loại khác12,5107,5
4601.99-- Loại khác:
4601.99.10--- Chiếu và thảm12,5107,5
4601.99.20--- Dây tét bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tét bện, đã hoặc chưa ghép thành dải12,5107,5
4601.99.90--- Loại khác12,5107,5
46.02Hàng mây tre, liều gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tét bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11.00-- Từ tre12,5107,5
4602.12.00-- Từ song mây12,5107,5
4602.19.00-- Loại khác12,5107,5
4602.90.00- Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7fcf67e9a436449982fff17445d38e2b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.jsonl b/manifests/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.jsonl deleted file mode 100644 index c2e1f6f2d1fa2d174cdd7d518ce7380af0a9f6b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.png", - "output_text": "\n139\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3402.90.15---- Loại khác544
3402.90.19--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn544
-- Loại khác:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.91---- Chất thấm ướt321
3402.90.92---- Loại khác321
3402.90.93--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn321
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.94---- Chất thấm ướt321
3402.90.95---- Loại khác321
3402.90.99--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn321
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dẻo, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11-- Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dẻo, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
--- Dạng lỏng:
3403.11.11---- Chế phẩm dầu bôi trơn110.5
3403.11.19---- Loại khác110.5
3403.11.90--- Loại khác110.5
3403.19-- Loại khác:
--- Ở dạng lỏng:
3403.19.11---- Dùng cho động cơ máy bay110.5
3403.19.12---- Chế phẩm chứa dầu silicon110.5
3403.19.19---- Loại khác5.542
3403.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/801d7ce22d4c421ebe790351d2c37900.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80242f2c36434125b155c919545fba02.jsonl b/manifests/80242f2c36434125b155c919545fba02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c370f1d48940cb5a77c80c08cddc397f2992d079 --- /dev/null +++ b/manifests/80242f2c36434125b155c919545fba02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80242f2c36434125b155c919545fba02.png", + "output_text": "\n71\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.543
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10-- Chữa thịt543
2309.10.90-- Loại khác543
2309.90- Loại khác:
-- Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11--- Loại dùng cho gia cầm777
2309.90.12--- Loại dùng cho lợn777
2309.90.13--- Loại dùng cho tôm777
2309.90.14--- Loại dùng cho động vật linh trưởng777
2309.90.19--- Loại khác777
2309.90.20-- Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn555
2309.90.30-- Loại khác, có chứa thịt777
2309.90.90-- Loại khác555
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.10.40-- Loại Burley***
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)***
2401.10.90-- Loại khác***
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.20.30-- Loại Oriental***
2401.20.40-- Loại Burley***
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.90-- Loại khác***
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá***
2401.30.90-- Loại khác***
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/80242f2c36434125b155c919545fba02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.jsonl b/manifests/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.jsonl deleted file mode 100644 index 9efda4e813c0fdfc928617cd469078a91d6443a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.png", - "output_text": "\n6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0209.90.00- Loại khác1097.5
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00-- Thịt móng dúi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương1097.5
0210.12.00-- Thịt dơi (ba chỉ) và các mảnh của chúng1097.5
0210.19-- Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt móng dúi (ham) không xương1097.5
0210.19.90- - - Loại khác1097.5
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò1097.5
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00-- Cửa bộ động vật linh trưởng1097.5
0210.92-- Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Cửa cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)1097.5
0210.92.90- - - Loại khác1097.5
0210.93.00-- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)1097.5
0210.99-- Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh1097.5
0210.99.20- - - Đa lợn khô1097.5
0210.99.90- - - Loại khác1097.5
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11-- Cá nước ngọt:
0301.11.10- - - Cá bột1097.5
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)151311
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)151311
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)151311
0301.11.94- - - - Cá tai tượng đa beo (Astronotus ocellatus)151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8026a42dc8414b2eb5bfbd8d51fefc34.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.jsonl b/manifests/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.jsonl deleted file mode 100644 index 01e24620d8b06a784a4c5192c8f820c68c34faa1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.png", - "output_text": "\n3. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.\nĐiều 19. Khoa (bộ môn)\n1. Là đơn vị quản lý hành chính cơ sở của trung tâm, giúp giám đốc tổ chức thực hiện môn học GDQPAN, nghiên cứu khoa học theo nhiệm vụ được giao.\n2. Xây dựng chương trình chi tiết, phân công giảng viên, giáo viên biên soạn giáo án, bài giảng, tài liệu tham khảo; tham gia biên soạn giáo trình, giáo khoa, nghiên cứu khoa học theo kế hoạch của trung tâm.\n3. Phối hợp chặt chẽ với các tổ chức, cá nhân liên quan và cán bộ quản lý hướng dẫn sinh viên, đối tượng bồi dưỡng thực hiện giáo dục, BDKTQPAN theo kế hoạch.\n4. Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn, phương pháp sư phạm quân sự cho cán bộ, giảng viên, giáo viên của trung tâm.\n5. Xây dựng đề thi, đáp án, thực hiện kế hoạch kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập cho sinh viên; hướng dẫn viết thu hoạch, đánh giá kết quả BDKTQPAN.\n6. Tổng hợp kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên và đối tượng bồi dưỡng.\n7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.\nĐiều 20. Đơn vị, cán bộ quản lý sinh viên, đối tượng bồi dưỡng\n1. Thực hiện chức trách, nhiệm vụ theo Điều lệnh Quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam.\n2. Phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện kế hoạch GDQPAN của trung tâm.\n3. Quản lý tập trung, duy trì nền nếp, chế độ học tập, sinh hoạt, rèn luyện sinh viên, đối tượng bồi dưỡng theo nội quy, quy chế của trung tâm.\n4. Quản lý vũ khí, trang bị kỹ thuật, cơ sở vật chất của trung tâm.\n5. Tổ chức hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao và các hoạt động khác của trung tâm.\n6. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn đơn vị thực hiện nhiệm vụ được giao; sơ kết, tổng kết và báo cáo theo quy định.\n7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.\nĐiều 21. Tổ chức Đảng và các tổ chức đoàn thể\n1. Tổ chức, hoạt động của tổ chức Đảng trong trung tâm theo Điều lệ Đảng.\n2. Tổ chức, hoạt động của các đoàn thể theo quy định của pháp luật, điều lệ và nội quy, quy chế của trung tâm.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8033b1826e34463586e1fc7bdc40d0a9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.jsonl b/manifests/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.jsonl deleted file mode 100644 index 96423ac45e193a9eb6c00477aef98eecc30f6b90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.png", - "output_text": "\n2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại Khoản 1 Điều này có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng.\n\n3. Đồn trưởng Đồn biên phòng, Hải đội trưởng Hải đội biên phòng, Chỉ huy trưởng Tiểu khu biên phòng, Chỉ huy trưởng biên phòng Cửa khẩu cảng có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.\n\n4. Chỉ huy trưởng Bộ đội biên phòng cấp tỉnh, Chỉ huy trưởng Hải đoàn biên phòng trực thuộc Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.\n\nĐiều 42. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển\nCảnh sát biển có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Mục 6, Mục 7 Chương II Nghị định này:\n1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 1.500.000 đồng.\n\n2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 3.700.000 đồng.\n\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8054e0491d694a3d90511fc3ffa87a19.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.jsonl b/manifests/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45b6be55d54064ddb51bac5902bf2da9d82c0774 --- /dev/null +++ b/manifests/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.png", + "output_text": "\nDANH MỤC\nVĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC\nQUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG NĂM 2014\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 105 / QĐ-BTTTT ngày 28 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)\nA. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2014\n
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
1.Nghị định105/2007/NĐ-CP ngày 21/6/2007Quy định về hoạt động in các sản phẩm không phải là xuất bản phẩmBị thay thế bởi Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 quy định về hoạt động in01/11/2014
2.Nghị định72/2011/NĐ-CP ngày 23/8/2011Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 26/8/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 11/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 và Nghị định số 105/2007/NĐ-CP ngày 21/6/2007 của Chính phủ về hoạt động in các sản phẩm không phải là xuất bản phẩmBị thay thế bởi Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 quy định về hoạt động in01/11/2014
3.Quyết định của Thủ tướng186/2007/QĐ-TTg ngày 03/12/2007Quy định về việc sửa đổi Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg ngày 08/11/2004 quy định về thành lập, tổ chức và hoạtBị thay thế bởi Quyết định số 11/2014/QĐ-TTg ngày 27/01/2014 quy định về tổ chức và hoạt động của Quy18/3/2014
\nHandwritten signature\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/80748237b5d34e21b3a4b0e86c4685cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.jsonl b/manifests/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.jsonl deleted file mode 100644 index e61b034a6a171845add50ce2da87fe4600020c61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.01.2015 11:22:16 +07:00\nĐPT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 124/VPCP-QHQT V/v Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đi công tác Mi-an-ma\nHà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S. .... Ngày: 09/01/2015.\nKính gửi:\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 4737/BVHTTDL-HTQT ngày 25 tháng 12 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý Bộ trưởng Hoàng Tuấn Anh tham dự Diễn đàn Du lịch ASEAN 2015 và các hội nghị liên quan tổ chức tại Mi-an-ma, thời gian từ ngày 24 đến ngày 28 tháng 01 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Vụ TH, TGD công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3).đh 24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/807fb6373b444e03a752e2bb21be1b06.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.jsonl b/manifests/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.jsonl deleted file mode 100644 index 9f59905579f59ec92c06f47de3a969ae80a0d176..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Bộ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.\nĐiều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. / ch\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 5;\nBộ Tài chính;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nUBMTQ VN tỉnh;\nChủ tịch, PCT UBND tỉnh;\nWebsite Chính phủ; /\nCông báo tỉnh;\nLưu VT, VP3, VP5.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ninh Binh province. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' and 'QUỐC HỘ' at the bottom. A signature is written across the seal.\nĐinh Quốc Tri\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/80a80292f24d4f02a4921075530bf1c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.jsonl b/manifests/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56058ee8296390a1a03c201bec84bf7f9bba8433 --- /dev/null +++ b/manifests/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.png", + "output_text": "\n421\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8529.90.52- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99000
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
8529.90.53- - - - Dùng cho màn hình nét000
8529.90.54- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình000
8529.90.55- - - - Loại khác000
8529.90.59- - - Loại khác000
- - Loại khác:
8529.90.91- - - Dùng cho máy thu truyền hình000
8529.90.94- - - Dùng cho màn hình nét000
8529.90.99- - - Loại khác000
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).
8530.10.00- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện000
8530.80.00- Thiết bị khác000
8530.90.00- Bộ phận000
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
8531.10.10- - Báo trộm000
8531.10.20- - Báo cháy000
8531.10.30- - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)000
8531.10.90- - Loại khác000
8531.20.00- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tính thể lỏng (LCD) hoặc diốt phát quang (LED)000
8531.80- Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
8531.80.11- - - Chuông cửa và thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa5.542
8531.80.19- - - Loại khác5.542
- - Màn hình nét (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
8531.80.21- - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không000
8531.80.29- - - - Loại khác000
8531.80.90- - - - Loại khác110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/80aabc629c2740af9a0eb33588eece26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.jsonl b/manifests/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.jsonl deleted file mode 100644 index 3ca1ea16e41df56ca686f11fb78cf30b9b67fe1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.png", - "output_text": "\n\nTrường quay Cổ Loa.\nTrung tâm Kỹ thuật Điện ảnh.\nTrung tâm Chiếu phim Quốc gia.\nTrung tâm Điện ảnh Thể thao và Du lịch Việt Nam.\n\nĐiều 2. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo\n\nTrường Cao đẳng Múa Việt Nam.\nTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc.\nTrường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc.\nTrường Cao đẳng Du lịch Hà Nội.\nTrường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai.\n\nĐiều 3. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội\n\nTrường Cao đẳng nghề Du lịch và Dịch vụ Hải Phòng.\nTrường Cao đẳng nghề Du lịch Huế.\nTrường Cao đẳng nghề Du lịch Nha Trang.\nTrường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng.\nTrường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu.\nTrường Cao đẳng nghề Du lịch Đà Lạt.\n\nĐiều 4. Các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch\n\nTrường Trung cấp Múa Thành phố Hồ Chí Minh.\nTrường Trung cấp Nghệ thuật Xiêc và Tập kỹ Việt Nam.\nTrường Trung cấp Du lịch Cần Thơ.\nKhu Liên hợp thể thao quốc gia.\n\nĐiều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 149/QĐ-TTg ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/80c4a2707f4f4c9c85df476914a005cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.jsonl b/manifests/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.jsonl deleted file mode 100644 index 9235aa52c9f366556ed1f56aa2179da40ec13d70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.png", - "output_text": "\nc) Tự ý đi đời phần mộ trong nghĩa trang không được cơ quan quản lý nghĩa trang cho phép;\nd) Cần trợ hoặc không thực hiện đúng quy định hoạt động chôn cất, bốc mộ, cải táng, hỏa táng.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Phá hoại các công trình công cộng trong nghĩa trang;\nb) Lập mộ giả, nghĩa trang giả;\nc) Đào bới hoặc xâm hại phần mộ mà không được cơ quan có thẩm quyền cho phép.\nMục 5 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGÂM VÀ SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ\nĐiều 51. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đầu nối trái phép các đường dây, đường ống ngầm;\nb) Sử dụng hệ thống tuy nen, hào kỹ thuật không có giấy phép hoặc không đúng mục đích; tự ý đào bới, dịch chuyển, đầu nối tuy nen, hào kỹ thuật; vi phạm các quy định về quản lý, bảo vệ an toàn các công trình hạ tầng kỹ thuật.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.\nĐiều 52. Vi phạm quy định về quản lý, vận hành, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi được giao quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật mà không có biện pháp che chắn, không lắp đặt biển báo, không ban hành các quy định về bảo vệ an toàn công trình hạ tầng kỹ thuật.\n45\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/80e7906ce9a249b3b2b5071466d02b7d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.jsonl b/manifests/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec20ae9c4ff7b1202a6063dd6ebcffa1c21e7f4e --- /dev/null +++ b/manifests/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.png", + "output_text": "\n124\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101.00.11-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.12-- Loại khác, đã xử lý hóa học000
3101.00.19-- Loại khác000
- Loại khác:
3101.00.91-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.92-- - Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học000
3101.00.99-- Loại khác000
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nito.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước000
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00-- Amoni sulphat000
3102.29.00-- Loại khác000
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước000
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón000
3102.50.00- Natri nitrat000
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat000
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac000
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước000
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
3103.10- Supephosphat:
3103.10.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi000
3103.10.90-- Loại khác000
3103.90- Loại khác:
3103.90.10-- Phân phosphat đã nung000
3103.90.90-- Loại khác000
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua000
3104.30.00- Kali sulphat000
3104.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/80f0f8cd2cd241a789f7819bbc25afd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.jsonl b/manifests/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.jsonl deleted file mode 100644 index 00b4c2b13be2c3b6c15b5762f2836ead1de879bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Kiên Giang province, featuring a star and the text 'TỈNH HỘI Đ NHÂN DÂN KIÊN GIANG' and 'HỘI ĐỒNG XÃ HỘI'.\nĐƠN SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 1204/QĐ-TTg ngày tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Danh Vương, Phó Trưởng ban Ban Dân tộc tỉnh Kiên Giang;\nÔng Lâm Minh Công, Phó Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Kiên Giang;\nÔng Phạm Hoàng Nam, Chánh Thanh tra tỉnh Kiên Giang;\nÔng Lê Văn Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Trần Hoàng Mẫn, Phó Bí thư Huyện ủy An Biên, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Lê Văn Hai, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Hồ Văn Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;\nBà Đỗ Kim Thâu, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Giang Quang, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Đặng Minh Thành, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Lê Thanh Hương, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Bùi Văn Tuất, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Lê Tiến Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Phạm Văn Út, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Lê Ngọc Tùng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Nguyễn Thanh Hùng, Tổng Biên tập Báo Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang;\nÔng Huỳnh Thanh Bình, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang/.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8103355d3a24411a8b644edb59602d8b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/811be4c19504483f99860f032a31f13b.jsonl b/manifests/811be4c19504483f99860f032a31f13b.jsonl deleted file mode 100644 index 68a7577a17c06ea035da3acdbf6a20d0fc8b498b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/811be4c19504483f99860f032a31f13b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/811be4c19504483f99860f032a31f13b.png", - "output_text": "\nb) Lưu hành sản phẩm không công bố hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\nChương V HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦM KỸ THUẬT\nMục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC\nĐiều 41. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Đổ phân rác, phé thải xây dựng; chăn nuôi súc vật; trồng cây, hoa màu trong khu vực an toàn giếng nước ngầm.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Đào hố rác, hố phân, hố vôi; chôn súc vật, chất độc hại trong khu vực an toàn giếng nước ngầm.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm mà không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\n4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi khai thác nước ngầm để phục vụ thực hiện dự án đầu tư xây dựng khi không được cấp có thẩm quyền cho phép.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\n38\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/811be4c19504483f99860f032a31f13b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8122ee8420d648e69563be4acd570413.jsonl b/manifests/8122ee8420d648e69563be4acd570413.jsonl deleted file mode 100644 index 5ed3ad3dcbf029f5f92484a2e4644c051e771fa5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8122ee8420d648e69563be4acd570413.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8122ee8420d648e69563be4acd570413.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thongtintin@thoangtindientuzachinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:49:39 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1230 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định tại Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1308/TTr-BTĐKT ngày 27 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 9 tập thể và 52 cá nhân thuộc tỉnh Nam Định (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Nam Định;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8122ee8420d648e69563be4acd570413.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81494257cc52435299c9216305e90a65.jsonl b/manifests/81494257cc52435299c9216305e90a65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f36d53ea4bc17e214d03a72a4d2b4aba5cd6071 --- /dev/null +++ b/manifests/81494257cc52435299c9216305e90a65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81494257cc52435299c9216305e90a65.png", + "output_text": "\n153\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4008.21.20--- Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường221
4008.21.90--- Loại khác221
4008.29.00-- Loại khác221
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đêm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00-- Không kèm phụ kiện ghép nối221
4009.12-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.12.90--- Loại khác221
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21-- Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.21.90--- Loại khác221
4009.22-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.22.90--- Loại khác221
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dẻo:
4009.31-- Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
--- Loại khác:
4009.31.91---- Ống dẫn nhiệt liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11221
4009.31.99---- Loại khác221
4009.32-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.32.90--- Loại khác221
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41.00-- Không kèm phụ kiện ghép nối221
4009.42-- Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10--- Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ221
4009.42.90--- Loại khác221
40.10Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00-- Chỉ được gia cố bằng kim loại221
4010.12.00-- Chỉ được gia cố bằng vật liệu dẻo221
4010.19.00-- Loại khác221
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010.31.00-- Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/81494257cc52435299c9216305e90a65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/816905cc12ff4114979413486ff62d25.jsonl b/manifests/816905cc12ff4114979413486ff62d25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fca0a4732a9288e4cd02fa33f7b8453a3f8fea0 --- /dev/null +++ b/manifests/816905cc12ff4114979413486ff62d25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/816905cc12ff4114979413486ff62d25.png", + "output_text": "\n38\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1005.90.90-- Loại khác221
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10-- Để gieo trồng000
1006.10.90-- Loại khác17,51510
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali17,51510
1006.20.90-- Loại khác17,51510
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30-- Gạo nếp17,51510
1006.30.40-- Gạo Thai Hom Mali17,51510
-- Loại khác:
1006.30.91--- Gạo luộc sơ201510
1006.30.99--- Loại khác17,51510
1006.40- Tăm:
1006.40.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi17,51510
1006.40.90-- Loại khác17,51510
10.07Lúa miến.
1007.10.00- Hạt giống221
1007.90.00- Loại khác221
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch221
- Kê:
1008.21.00-- Hạt giống221
1008.29.00-- Loại khác221
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)543
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)221
1008.50.00- Cây diêm mạch (Chenopodium quinoa)221
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)221
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác221
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
1101.00.10- Bột mì7,57,55
1101.00.20- Bột meslin7,57,55
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô655
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo7,57,55
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen655
1102.90.90-- Loại khác655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/816905cc12ff4114979413486ff62d25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.jsonl b/manifests/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e102bcc31c6bcdd6757b1e1ff4a1efb93a00c24d --- /dev/null +++ b/manifests/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.png", + "output_text": "\n459\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học.
9001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001.10.10-- Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác000
9001.10.90-- Loại khác000
9001.20.00- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá000
9001.30.00- Thấu kính áp tròng000
9001.40.00- Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt110.5
9001.50.00- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt000
9001.90- Loại khác:
9001.90.10-- Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu000
9001.90.90-- Loại khác000
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học.
- Vật kính:
9002.11- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh:
9002.11.10--- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.11.90--- Loại khác000
9002.19.00-- Loại khác000
9002.20- Kính lọc ánh sáng:
9002.20.10-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.20.20-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.20.30-- Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi000
9002.20.90-- Loại khác000
9002.90- Loại khác:
9002.90.20-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.90.30-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8178ad2718bf4c5eba638a6821190928.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.jsonl b/manifests/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eaba59723ce16440c9891a1ba5d6be30c342df2 --- /dev/null +++ b/manifests/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.png", + "output_text": "\n122\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
--- Loại khác:
3004.90.63--- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.69---- Loại khác000
-- Thuốc tây giun:
3004.90.71--- Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)000
--- Loại khác:
3004.90.72---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.79---- Loại khác000
-- Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81--- Chứa deferoxamine, dạng tiêm000
3004.90.82--- Thuốc chống HIV/AIDS000
3004.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.90.91--- Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền000
3004.90.92--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền000
3004.90.93--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác554
3004.90.94--- Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm101010
3004.90.95--- Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền000
3004.90.96--- Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline000
--- Loại khác:
3004.90.98---- Thuốc đông y từ thảo dược101010
3004.90.99---- Loại khác000
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nhà khoa hoặc thú y.
3005.10- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10-- Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất000
3005.10.90-- Loại khác000
3005.90- Loại khác:
3005.90.10-- Băng000
3005.90.20-- Gạc000
3005.90.90-- Loại khác000
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/817afab429664f8c967e6102aac0f42e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.jsonl b/manifests/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..760d190d3d308d6cdbfb0b15d1c82583146f33a4 --- /dev/null +++ b/manifests/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.png", + "output_text": "\n98\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2842.90.90-- Loại khác000
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo000
- Hợp chất bạc:
2843.21.00-- Nitrat bạc000
2843.29.00-- Loại khác000
2843.30.00- Hợp chất vàng000
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hống000
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10-- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó000
2844.10.90-- Loại khác000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10-- Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó000
2844.20.90-- Loại khác000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thorii và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thorii hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10-- Urani và hợp chất của nó; thorii và hợp chất của nó000
2844.30.90-- Loại khác000
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/81a7d2c0e42a484a9e564285ec357f2b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.jsonl b/manifests/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.jsonl deleted file mode 100644 index 99dfe0eecaeee9cce4e94e0180420a3d24ea3f8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.png", - "output_text": "\n3. Hội đồng GDQPAN Trung ương, Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ GDQPAN và liên kết GDQPAN theo quy định.\nĐiều 39. Xử lý vi phạm\n1. Trong quá trình liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh nếu các bên tham gia liên kết vi phạm quy định tại Thông tư liên tịch này thì bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.\n2. Khi một hoặc cả hai bên liên kết không đáp ứng cam kết hoặc không đủ khả năng để tiếp tục thực hiện hợp đồng liên kết giáo dục quốc phòng và an ninh thì đơn vị chủ quản báo cáo Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội để xem xét, giải quyết.\nChương V\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 40. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2015.\n2. Thông tư liên tịch này thay thế các văn bản sau:\na) Thông tư số 109/2009/TT-BQP ngày 11 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giáo dục quốc phòng - an ninh tại các nhà trường quân đội;\nb) Quyết định số 82/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh sinh viên;\nc) Quyết định số 57/2008/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về liên kết giáo dục quốc phòng - an ninh của các cơ sở giáo dục đại học;\nd) Thông tư số 25/2009/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung danh sách đơn vị chủ quản và đơn vị liên kết giáo dục quốc phòng - an ninh quy định tại Quyết định số 57/2008/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về liên kết giáo dục quốc phòng - an ninh của các cơ sở giáo dục đại học.\nĐiều 41. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học, trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi thành Thông tư liên tịch này.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/81c7d16072ae457fb9acfa7922ceb4b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.jsonl b/manifests/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7161607fcd5f99bf04e89b84fc7675ff8e40185b --- /dev/null +++ b/manifests/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.png", + "output_text": "\n145\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3917.32-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các phụ kiện:***
3917.32.10--- Vò xúc xích hoặc vò giảm bóng***
3917.32.90--- Loại khác***
3917.33.00-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các phụ kiện***
3917.39.00-- Loại khác***
3917.40.00- Các phụ kiện131212
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.
3918.10- Từ polyme vinyl clorua:
-- Tấm trải sàn:
3918.10.11--- Dạng tấm rời để ghép***
3918.10.19--- Loại khác***
3918.10.90-- Loại khác***
3918.90- Từ plastic khác:
-- Tấm trải sàn:
3918.90.11--- Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen***
3918.90.13--- Loại khác, bằng polyetylen***
3918.90.14-- Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên***
3918.90.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
3918.90.91--- Bảng polyetylen***
3918.90.92--- Bảng dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên***
3918.90.99--- Loại khác***
39.19Tấm, phiến, màng, lá, bảng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10-- Bảng polyme vinyl clorua***
3919.10.20-- Bảng polyetylen***
3919.10.90-- Loại khác***
3919.90- Loại khác:
3919.90.10-- Bảng polyme vinyl clorua655
3919.90.20-- Bảng protein đã được làm cứng655
3919.90.90-- Loại khác655
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xếp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được hỗ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.
3920.10.00- Từ polyme etylen543
3920.20- Từ polyme propylen:
3920.20.10-- Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)***
3920.20.90-- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8216f747906c42938dd7121f3b9464c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.jsonl b/manifests/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.jsonl deleted file mode 100644 index e1da7535247da30317844bea6068c8bae4668168..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.png", - "output_text": "\n\nÔng Trần Văn Ngọc, Cán sự, Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;\nÔng Phùng Lê Phong, Phó Hiệu trưởng Trường Năng khiếu Nghệ thuật và Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;\nÔng Bé Việt Thăng, Trưởng phòng Phòng Giáo vụ, Trường Năng khiếu Nghệ thuật và Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;\nÔng Ngân Sĩ Quế, Phó Giám đốc Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;\nÔng Lãnh Xuân Huyền, Phó Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng;\nBà Nguyễn Thị Xuân, Trưởng phòng Phòng Việc làm - An toàn lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng;\nÔng Đào Văn Thủy, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý dạy nghề, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng;\nBà Vương Thị Tuyên, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8237d6641a56479a801160271c9e67f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/825bdb85750a44668b336c195cee9148.jsonl b/manifests/825bdb85750a44668b336c195cee9148.jsonl deleted file mode 100644 index b119e1941b079ded002d56c83f1640a96ce8e9c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/825bdb85750a44668b336c195cee9148.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/825bdb85750a44668b336c195cee9148.png", - "output_text": "\n90\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì***
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì***
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì***
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì***
2710.12.20--- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực***
2710.12.30--- Tetrapropylene***
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)***
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng***
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác***
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ***
2710.12.80--- Alpha olefin khác***
2710.12.90--- Loại khác***
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20-- Dầu thô đã tách phần nhẹ000
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen110.5
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41--- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn110.5
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay110.5
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác100
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn000
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phanh)000
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch000
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô***
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác***
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu***
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên***
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C***
2710.19.83--- Các kerosine khác***
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm151515
2710.19.90--- Loại khác***
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/825bdb85750a44668b336c195cee9148.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.jsonl b/manifests/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03e03b08c3d6f700a0e901b10afaa9b26d7d8e79 --- /dev/null +++ b/manifests/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.png", + "output_text": "\n126\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cạo rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, ni, tấm không dệt, plastic xếp hoặc cao su xếp, đã được thấm thấm, trắng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sắp thuộc nhóm 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc181815
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ26,52625,5
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại26,52625,5
3405.40- Bột nhão và bột khô để cạo rửa và các chế phẩm cạo rửa khác:
3405.40.10-- Bột nhão và bột khô để cạo rửa26,52625,5
3405.40.90-- Loại khác26,52625,5
3405.90- Loại khác:
3405.90.10-- Chất đánh bóng kim loại17,517,517
3405.90.90-- Loại khác26,52625,5
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự.181815
34.07Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kê cá đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như \"sắp dùng trong nha khoa\" hay như \"các hợp chất tạo khuôn răng\", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kê cá đất nặn hình dùng cho trẻ em221
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như \"sắp dùng trong nha khoa\" hoặc như \"hợp chất làm khuôn răng\", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng mỏng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự221
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)221
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501.10.00- Casein543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82817ccbcb1a453baa90b08c771f901a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.jsonl b/manifests/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02c94b9401fca9f987ae9835f111c975478ee6c1 --- /dev/null +++ b/manifests/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.png", + "output_text": "\n389\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8543.70.20-- Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio000
8543.70.30-- Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển000
8543.70.40-- Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs000
8543.70.50-- Bộ thu/ giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp000
8543.70.90-- Loại khác000
8543.90- Bộ phận:
8543.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20000
8543.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20000
8543.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30000
8543.90.40-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40000
8543.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50000
8543.90.90-- Loại khác000
85.44Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11-- Bằng đồng:
8544.11.10--- Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men***
8544.11.20--- Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)***
8544.11.90--- Loại khác***
8544.19.00-- Loại khác543
8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.11--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.19--- Loại khác***
-- Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.21--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.29--- Loại khác***
-- Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.31--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.39--- Loại khác***
-- Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82af20600cfd44709477139cfc0b3429.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.jsonl b/manifests/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.jsonl deleted file mode 100644 index 80102bcce0e613768b2e98b3bc7f9786040b4e30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.png", - "output_text": "\n219\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
53.09Vải dệt thoi từ sợi lạnh.
- Có tỷ trọng lạnh từ 85% trở lên:
5309.11-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.11.90--- Loại khác321
5309.19-- Loại khác:
5309.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.19.90--- Loại khác321
- Có tỷ trọng lạnh dưới 85%:
5309.21-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.21.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.21.90--- Loại khác321
5309.29-- Loại khác:
5309.29.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.29.90--- Loại khác321
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại sợi libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5310.10.00- Chưa tẩy trắng321
5310.90- Loại khác:
5310.90.10-- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5310.90.90-- Loại khác321
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
5311.00.10- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5311.00.90- Loại khác321
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5401.10.90-- Loại khác110.5
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5401.20.90-- Loại khác110.5
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5402.11.00-- Từ các aramit000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/82b4ed5e750046c78112856000df40b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.jsonl b/manifests/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.jsonl deleted file mode 100644 index 0b56f73501dd4711fe05661c6a38c7a241da3fc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.png", - "output_text": "\n2. Hồ sơ sáp nhập công ty luật được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật nhận sáp nhập đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị sáp nhập công ty luật;\nb) Hợp đồng sáp nhập công ty luật, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện sáp nhập; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty luật bị sáp nhập;\nc) Giấy đăng ký hoạt động của các công ty luật bị sáp nhập và công ty luật nhận sáp nhập.\nTrong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật nhận sáp nhập; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n3. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật nhận sáp nhập được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.\n4. Sau khi công ty luật nhận sáp nhập được cấp Giấy đăng ký hoạt động, các công ty luật bị sáp nhập chấm dứt hoạt động. Công ty luật nhận sáp nhập được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị sáp nhập.\nTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật nhận sáp nhập, Sở Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động của công ty luật bị sáp nhập về việc sáp nhập và gửi kèm theo bản sao Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật nhận sáp nhập để thực hiện việc xóa tên công ty luật bị sáp nhập khỏi danh sách đăng ký hoạt động.\nĐiều 14. Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh\n1. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật hợp danh. Công ty luật hợp danh có thể chuyển đổi sang hình thức công ty luật trách nhiệm hữu hạn.\n2. Hồ sơ chuyển đổi công ty luật được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật chuyển đổi đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị chuyển đổi trong đó nêu rõ mục đích, lý do chuyển đổi và cam kết về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của các công ty luật được chuyển đổi;\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82c60abc51834a3bb8e5709c3a91f6a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.jsonl b/manifests/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.jsonl deleted file mode 100644 index 657f086296bfaee54f31d27ef1e205179e3315ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.png", - "output_text": "\nc) Được thuê tài sản (bao gồm cả hình thức thuê tài chính) để phục vụ hoạt động kinh doanh phù hợp với nhu cầu của Công ty và đảm bảo kinh doanh có hiệu quả. Việc thuê và sử dụng tài sản thuê phải tuân theo đúng quy định của pháp luật;\nd) Quản lý, sử dụng và định đoạt (cho thuê, thế chấp, cầm cố) các tài sản, nguồn lực khác được Nhà nước giao để kinh doanh theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn theo quy định của pháp luật; nhượng bán, thanh lý tài sản cố định đã hư hỏng, lạc hậu kỹ thuật, không có nhu cầu sử dụng, không sử dụng được hoặc sử dụng không hiệu quả để thu hồi vốn;\nđ) Được sử dụng tài sản, tiền vốn, quyền sử dụng đất thuộc quyền quản lý, sử dụng của Công ty để đầu tư ra ngoài doanh nghiệp theo nguyên tắc tuân thủ quy định của pháp luật có hiệu quả và phù hợp với ngành nghề kinh doanh của Công ty.\n3. Quyền về kinh doanh và tổ chức kinh doanh:\na) Kinh doanh các lĩnh vực theo các mục tiêu, nhiệm vụ và phù hợp với ngành, nghề kinh doanh do Nhà nước giao; mở rộng quy mô kinh doanh theo khả năng và nhiệm vụ từng thời kỳ theo chiến lược kinh doanh được chủ sở hữu phê duyệt phù hợp với quy định của pháp luật;\nb) Tự chủ trong hoạt động kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh. Công ty được phép lựa chọn đổi tác hợp tác kinh doanh xã hội chủ nghĩa theo quy định của pháp luật để tổ chức kinh doanh có hiệu quả theo nguyên tắc không làm thay đổi hình thức sở hữu của Công ty. Đổi tác hợp tác kinh doanh được chọn sau khi có sự chấp thuận của chủ sở hữu;\nc) Kinh doanh các loại hình sản phẩm xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán trên phạm vi cả nước theo quy định của pháp luật;\nd) Tổ chức phân phối vé xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán thông qua các thiết bị đầu cuối, điện thoại, internet theo kế hoạch kinh doanh được chủ sở hữu phê duyệt và phát triển mạng lưới phân phối thông qua việc lựa chọn đại lý theo quy định của pháp luật về kinh doanh xã hội chủ nghĩa;\nđ) Xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức lao động, đơn giá tiền lương và chi phí khác trên cơ sở bảo đảm hiệu quả kinh doanh và phù hợp với quy định của pháp luật.\n4. Tham gia, hợp tác với các tổ chức Hiệp hội về xã hội chủ nghĩa quốc tế, trong nước theo quy định.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82de3dd4cb1b48dd991a95687073df2b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.jsonl b/manifests/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfcd2288ee9a298c637a0cb9ac3157729de4584d --- /dev/null +++ b/manifests/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.png", + "output_text": "\n364\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.31.10--- Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun000
8443.31.20--- Máy in-copy, in bằng công nghệ laser000
8443.31.30--- Máy in-copy-fax kết hợp000
8443.31.90--- Loại khác000
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.10--- Máy in kim000
8443.32.20--- Máy in phun000
8443.32.30--- Máy in laser000
8443.32.40--- Máy fax000
8443.32.50--- Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8443.32.60--- Máy vẽ (Plotters)000
8443.32.90--- Loại khác000
8443.39- - Loại khác:
--- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
8443.39.11---- Loại màu000
8443.39.19---- Loại khác000
8443.39.20--- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)000
8443.39.30---- Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học000
8443.39.40--- Máy in phun000
8443.39.90--- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42000
8443.99-- Loại khác:
8443.99.10- - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8443.99.20--- Hộp mực in đã có mực in000
8443.99.30--- Bộ phận cung cấp và phân loại giấy000
8443.99.90--- Loại khác000
84.44Máy ép dùn, kéo chuỗi, tạo dùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.
8444.00.10- Hoạt động bằng điện000
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82ecf4482b77491cb064dce322d3a9cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/832378e23dee47daafd605ff66a14479.jsonl b/manifests/832378e23dee47daafd605ff66a14479.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..395730ae7bb5e82017c8364e879651d507703601 --- /dev/null +++ b/manifests/832378e23dee47daafd605ff66a14479.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/832378e23dee47daafd605ff66a14479.png", + "output_text": "\n100\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/832378e23dee47daafd605ff66a14479.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.jsonl b/manifests/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.jsonl deleted file mode 100644 index bd3a630e96c4bcdbdff2ce7cc59a357f96ba542f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.png", - "output_text": "\n162\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10-- Băng polyme vinyl clorua200
3919.10.20-- Băng polyetylen5.542
3919.10.90-- Loại khác5.542
3919.90- Loại khác:
3919.90.10-- Băng polyme vinyl clorua431
3919.90.20-- Băng protein đã được làm cứng431
3919.90.90-- Loại khác431
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xếp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được hỗ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.
3920.10.00- Từ polyme etylen321
3920.20- Từ polyme propylen:
3920.20.10-- Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)21.51
3920.20.90-- Loại khác321
3920.30- Từ polyme styren:
3920.30.10-- Loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy321
3920.30.20-- Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh321
3920.30.90-- Loại khác321
3920.43.00- Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng321
3920.49.00-- Loại khác321
3920.51.00- Từ poly(metyl metacrylat)321
3920.59.00-- Loại khác321
3920.61- Từ polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl hoặc polyeste khác:
3920.61.10-- - - Dạng tấm và phiến321
3920.61.90-- - - Loại khác321
3920.62.00-- Từ poly(etylen terephthalat)110.5
3920.63.00-- Từ polyeste chưa no321
3920.69.00-- Từ polyeste khác321
3920.71- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71.10-- - - Màng xenlophan110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8337cd2713194a1aa4930c54d41a14ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/834ed92b659549d1bf07d64999916832.jsonl b/manifests/834ed92b659549d1bf07d64999916832.jsonl deleted file mode 100644 index 17714768cc8fa54eccb9c54660ae44ae80544cfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/834ed92b659549d1bf07d64999916832.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/834ed92b659549d1bf07d64999916832.png", - "output_text": "\nb) Xây dựng các cơ chế, chính sách nhằm thu hút vốn đầu tư vào các dự án ngành giao thông vận tải.\nĐiều 2. Điều khoản thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTC, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). 440\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/834ed92b659549d1bf07d64999916832.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8436537cff3544848af4b61493e99e79.jsonl b/manifests/8436537cff3544848af4b61493e99e79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb9124f2bdc614adacf9a091c958b8c7e2c117e0 --- /dev/null +++ b/manifests/8436537cff3544848af4b61493e99e79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8436537cff3544848af4b61493e99e79.png", + "output_text": "\n270\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6907.90.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường252219
6907.90.20-- Gạch lót dùng cho máy nghiền252219
6907.90.90-- Loại khác252219
69.08Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6908.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6908.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường232219
6908.10.90-- Loại khác1494.5
6908.90- Loại khác:
-- Tấm lát tron (chưa có hoa văn):
6908.90.11--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường252219
6908.90.19--- Loại khác252219
-- Loại khác:
6908.90.91--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sười hoặc tấm lát tường252219
6908.90.99--- Loại khác252219
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00-- Băng sứ000
6909.12.00-- Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs000
6909.19.00-- Loại khác000
6909.90.00- Loại khác1097.5
69.10Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bột, bình xả nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910.10.00- Băng sứ26.523.521
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8436537cff3544848af4b61493e99e79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.jsonl b/manifests/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.jsonl deleted file mode 100644 index 7dd4878a314bbd6b8669d07c7444c03187d7d215..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.png", - "output_text": "\n202\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.90.41--- Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bia111
4811.90.49--- Loại khác000
-- Loại khác:
4811.90.91--- Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bia111
4811.90.99--- Loại khác000
4812.00.00Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.000
48.13Giấy cuộn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuộn sẵn thành ống.
4813.10.00- Dạng tập hoặc cuộn sẵn thành ống85.53
4813.20.00- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm85.53
4813.90- Loại khác:
4813.90.10-- Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ85.53
4813.90.90-- Loại khác85.53
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
4814.20.00- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác9.563
4814.90.00- Loại khác85.53
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyên (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nền nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.
4816.20- Giấy tự nhân bản:
4816.20.10- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm321
4816.20.90- - Loại khác321
4816.90- Loại khác:
4816.90.10- - Giấy than4,542
4816.90.20- - Giấy dùng để sao chụp khác4,542
4816.90.30- - Tấm in offset321
4816.90.40- - Giấy chuyển nhiệt431
4816.90.90- - Loại khác4,542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8478f096f8f84d8ea4b192582e52a2cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/848e4c388641448398aa02de4e61a131.jsonl b/manifests/848e4c388641448398aa02de4e61a131.jsonl deleted file mode 100644 index 3b079281aea1ddede749e240a44416342921c8d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/848e4c388641448398aa02de4e61a131.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/848e4c388641448398aa02de4e61a131.png", - "output_text": "\n- Lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả về hạ du dự kiến 10 ngày tới trước 11 giờ vào các ngày 01, 11, 21 hàng tháng.\nc) Công ty Thủy điện Buôn Kúop phải thông báo kịp thời các thông tin về vận hành, điều tiết cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải nhằm đảm bảo duy trì lưu lượng xả về hạ du theo quy định tại Điều 11, Điều 16 và Điều 17 của Quy trình này.\n3. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu\nViệc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:\n\nBằng fax;\nChuyển bản tin bằng liên lạc;\nChuyển bản tin bằng mạng vi tính;\nThông tin trực tiếp qua điện thoại.\n\nĐiều 32. Trong quá trình thực hiện Quy trình vận hành liên hồ chứa các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kúop, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A, nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan kiến nghị bằng văn bản gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nHoàng Trung Hải\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/848e4c388641448398aa02de4e61a131.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84a7118c27734e57935a981b5019e939.jsonl b/manifests/84a7118c27734e57935a981b5019e939.jsonl deleted file mode 100644 index bb11dbf4671e5ab5746c5cd8b71acd18df544875..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84a7118c27734e57935a981b5019e939.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84a7118c27734e57935a981b5019e939.png", - "output_text": "\n194\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.56-- Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802.56.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả văn đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ9.563
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.56.31---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.56.39---- Loại khác000
4802.56.90---- Loại khác111
4802.57-- Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.57.11---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.57.19---- Loại khác000
4802.57.90---- Loại khác111
4802.58-- Định lượng lớn hơn 150 g/m2:
--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả văn đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ:
4802.58.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp9.563
4802.58.29---- Loại khác9.563
4802.58.90---- Loại khác111
- Giấy và bia khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.61-- Dạng cuộn:
4802.61.30--- Giấy và bia trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả văn đá, loại có hoa văn sơ sài, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ9.563
4802.61.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm110.5
4802.61.90--- Loại khác111
4802.62-- Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/84a7118c27734e57935a981b5019e939.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.jsonl b/manifests/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.jsonl deleted file mode 100644 index 69d3971658f2c79fc7cc831ad9ed2faa807b3243..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.png", - "output_text": "\n4. Quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A theo quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 18 của Quy trình này. Chỉ đạo các địa phương có liên quan điều chỉnh lịch thời vụ gieo trồng và kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ điều tiết xả nước cho hạ du.\nĐiều 22. Trách nhiệm của Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trong mùa lũ\n1. Quyết định cảnh báo và chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với tình huống lũ, lụt, xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn ở hạ du khi các hồ xả lũ theo quy định.\n2. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ để có biện pháp xử lý kịp thời trong trường hợp các hồ xả lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối hoặc xảy ra sự cố bất thường.\n3. Quyết định việc vận hành các hồ trong tình huống đặc biệt theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy trình này.\nĐiều 23. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương\n1. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty Thủy điện Buôn Kuóp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải và Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn thực hiện việc bảo đảm an toàn các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A.\n2. Chỉ đạo, đôn đốc các đơn vị quản lý, vận hành các hồ thủy điện thực hiện việc vận hành giảm lũ và vận hành điều tiết nước cho hạ du theo quy định của Quy trình này; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Quy trình này; lập đặt hệ thống báo động, thông tin đến các hộ dân vùng hạ lưu nhận biết các tín hiệu khi các hồ chứa thủy điện xả lũ.\n3. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia huy động điện tối đa của các nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A trong thời gian các hồ thực hiện nhiệm vụ vận hành giảm lũ cho hạ du; xây dựng, điều chỉnh kế hoạch huy động điện của các nhà máy thủy điện đảm bảo phù hợp với thời kỳ, thời gian vận hành các hồ chứa trong mùa cạn theo quy định của Quy trình này.\n4. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo chống lũ cho hạ du trước khi các hồ xả lũ khẩn cấp đảm bảo an toàn cho công trình đầu mối.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84c671a5bff24d4ba4c75ec1f778e2fa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.jsonl b/manifests/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.jsonl deleted file mode 100644 index 5b0488b3f7efb8d56d0754bb9384ecb87610f674..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.png", - "output_text": "\n8. Số Hộ chiếu: Passport number: Nơi cấp: Place of issue: \n Ngày cấp: Date of issue: Thời hạn: Expiry date: \n \n \n 9. Công ty chứng khoán tại Việt Nam, Đại diện của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nếu có) Broker firms in Vietnam/ Trade Representative/ Agent (if any): \n \n \n Tên Name \n Số Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Số Giấy phép thành lập và hoạt động/ Number of Certificate For Business Registration \n \n \n \n Địa chỉ liên lạc Address \n \n \n \n Tel/fax/Email \n \n \n \n Đại diện giao dịch (nếu có) Trade Representative/Agent (if any) \n \n \n \n Tel/fax/Email \n \n \n 10. Các thông tin khác Other Information \n Tên & Địa chỉ liên lạc Name & Address/Website/Email/Tel/Fax \n \n \n Công ty quản lý quỹ tại Việt Nam (nếu có) Vietnamese Fund Management Company (if any) \n \n \n \n Ngân hàng lưu ký (nếu có) Global Custodian (if any) \n \n \n \n Thành viên lưu ký tại Việt nam (nếu có) Vietnamese Custodian (if any)\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84cd52a89bd443aaadfaef2a2b0e5238.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.jsonl b/manifests/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..516b744560884f766df3e13ada5184d10328b0ac --- /dev/null +++ b/manifests/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.png", + "output_text": "\n386\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8481.80.22--- Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm100
8481.80.30-- Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện tử, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga100
-- Van chai nước sôi đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.49--- Loại khác100
-- Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm5.542
8481.80.59--- Loại khác5.542
-- Van đường ống nước:
--- Van công, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61---- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm431
8481.80.62---- Loại khác431
8481.80.63--- Loại khác431
-- Núm uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm5.542
8481.80.65--- Loại khác5.542
-- Van nối có núm:
8481.80.66--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.67--- Loại khác100
-- Loại khác:
--- Van bi:
8481.80.71---- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.72---- Loại khác100
--- Van công, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:
8481.80.73---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm100
8481.80.74---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm100
--- Van nhiều cửa:
8481.80.75---- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.76---- Loại khác100
--- Van điều khiển bằng khí nén:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/84e291a39b4a40578088847dc98e22c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/851039abe1fd4999989ef967de213f28.jsonl b/manifests/851039abe1fd4999989ef967de213f28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d6c5649bc2655f4ee4d25a084c5cbf91aeb8836 --- /dev/null +++ b/manifests/851039abe1fd4999989ef967de213f28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/851039abe1fd4999989ef967de213f28.png", + "output_text": "\n83\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung221
2713.12.00- - Đã nung221
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ221
2713.90.00- Cận khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum221
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín221
2714.90.00- Loại khác221
2715.00.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bi-tum, cut-backs).221
2716.00.00Năng lượng điện.111
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot.
2801.10.00- Clo221
2801.20.00- Iot221
2801.30.00- Flo; brom221
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.221
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803.00.20- Muội axetylen543
2803.00.40- Muội carbon khác221
2803.00.90- Loại khác221
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro221
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon221
2804.29.00- - Loại khác221
2804.30.00- Nito221
2804.40.00- Oxy221
2804.50.00- Bo; telu221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/851039abe1fd4999989ef967de213f28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.jsonl b/manifests/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.jsonl deleted file mode 100644 index 88ba067cdf28a69653b31bb6c4e0603038010dfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.png", - "output_text": "\nĐiều 15. Tra cứu thông tin hóa đơn xác thực\n1. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ có thể truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để tra cứu, tìm kiếm thông tin hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đã được cấp mã xác thực; tra cứu, kết xuất thông tin chi tiết hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ đã được cấp mã xác thực ra tệp.\n2. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) hoặc phần mềm lập hóa đơn của doanh nghiệp (ICA) để kết xuất danh sách hóa đơn đã được xác thực trong kỳ (Mã số 08/BK-HDXT ban hành kèm theo Quyết định này). Bảng kê này tổng hợp chi tiết danh sách các hóa đơn đã xác thực thành công trong kỳ, theo các chỉ tiêu như: mã số thuế người mua, tên người mua, số hóa đơn xác thực, trạng thái hóa đơn, số hóa đơn, ngày lập hóa đơn, tổng tiền chưa có thuế và thuế giá trị gia tăng.\nMục 2\nCẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN THEO MÔ HÌNH CẤP MÃ XÁC THỰC PHÂN TÁN\nĐiều 16. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp\nCơ quan thuế lựa chọn doanh nghiệp có các điều kiện sau đây được thực hiện cấp mã xác thực hóa đơn theo mô hình cấp mã xác thực phân tán:\n\nDoanh nghiệp có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này;\nDoanh nghiệp tự nguyện đăng ký tham gia;\nLà doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật thuế;\nLà doanh nghiệp có số lượng hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ từ 100.000 hóa đơn/tháng trở lên;\nCó phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp tích hợp được với thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp; đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn bảo mật theo quy định của Tổng cục Thuế.\n\nĐiều 17. Lập hóa đơn và gửi cấp mã xác thực\n1. Lập hóa đơn\nDoanh nghiệp truy cập phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD), thực hiện:\n\nLập hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.\nKý điện tử cho các hóa đơn đã lập.\n\n2. Gửi cấp mã xác thực\nSau khi doanh nghiệp ký điện tử, hóa đơn sẽ được gửi đến thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp.\nĐiều 18. Cấp mã xác thực hóa đơn\n1. Thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp tự động thực hiện cấp mã xác thực (cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực) cho hóa đơn đã ký điện tử.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/85129981d6c14a3e8aa77bf95e11b9a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.jsonl b/manifests/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.jsonl deleted file mode 100644 index a725e0300724613a41421e807098fe65d2efeeb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.png", - "output_text": "\n148\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật.10,50
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nấm mốc và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bác và nền đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.50- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.50.10-- Thuốc trừ côn trùng000
-- Thuốc diệt nấm:
3808.50.21--- Dạng bình xịt000
3808.50.29--- Loại khác000
-- Thuốc diệt cỏ:
3808.50.31--- Dạng bình xịt000
3808.50.39--- Loại khác000
3808.50.40-- Thuốc chống nấm mốc000
3808.50.50-- Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng000
3808.50.60-- Thuốc khử trùng000
-- Loại khác:
3808.50.91--- Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt000
3808.50.99--- Loại khác000
- Loại khác:
3808.91-- Thuốc trừ côn trùng:
--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808.91.11- - - - Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)000
3808.91.19---- Loại khác000
3808.91.20--- Hương vòng chống muỗi321
3808.91.30--- Tẩm thuốc diệt muỗi321
--- Loại khác:
---- Dạng bình xịt:
3808.91.91----- Có chức năng khử mùi321
3808.91.92----- Loại khác321
----- Loại khác:
3808.91.93----- Có chức năng khử mùi10,50
3808.91.99----- Loại khác10,50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/852dc93da2c942cba46dc8b73cf3cccc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.jsonl b/manifests/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3670a91511d50d8e834f251d23df5b6eb69d5b91 --- /dev/null +++ b/manifests/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.png", + "output_text": "\n424\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9030.33.20--- Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phòng tính điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tính điện và thiết bị tính điện nối đất/cố định000
9030.33.30--- Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ000
9030.33.90--- Loại khác000
9030.39.00-- Loại khác, có gắn thiết bị ghi000
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82-- Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:
9030.82.10--- Máy kiểm tra vi mạch tích hợp000
9030.82.90--- Loại khác000
9030.84-- Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030.84.10--- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.84.90--- Loại khác000
9030.89-- Loại khác:
9030.89.10--- Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phần nhóm 9030.39000
9030.89.90--- - - - - -000
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:
9030.90.10-- Bộ phận và phụ kiện (kể cả tấm mạch in đã lắp ráp ())) của các hàng hoá thuộc phần nhóm 9030.40 hoặc 9030.82000
9030.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.40-- Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.90-- Loại khác000
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.
9031.10- Thiết bị đo để căn chỉnh các bộ phận cơ khí:
9031.10.10-- Hoạt động bằng điện000
9031.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
9031.20- Bàn kiểm tra:
9031.20.10-- Hoạt động bằng điện000
9031.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/85499971e72c4137976e3f90327b43a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.jsonl b/manifests/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.jsonl deleted file mode 100644 index efdf02fd4b542e2911a0f574c326b354c2dbd45a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.png", - "output_text": "\nĐiều 20. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình\nTrường hợp chủ đầu tư thuê nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thì hành vi vi phạm, hình thức và mức xử phạt đối với nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như đối với chủ đầu tư.\nMục 2 ĐỐI VỚI NHÀ THẦU\nĐiều 21. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với cá nhân có một trong các hành vi sau đây:\na) Hoạt động vượt quá điều kiện năng lực hành nghề theo quy định; hoạt động sai chứng chỉ hành nghề; hoạt động không có chứng chỉ hành nghề;\nb) Kê khai không năng lực vào hồ sơ năng lực để xin cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi mượn, cho mượn, thuê, cho thuê chứng chỉ hành nghề để hoạt động xây dựng.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Giao cho người không có chứng chỉ hành nghề hoặc không đủ điều kiện năng lực tương ứng với loại, cấp công trình đảm nhận đối với các chức danh: Chủ nhiệm đồ án thiết kế quy hoạch xây dựng, chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng, chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị, chủ nhiệm khảo sát xây dựng, chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình, chủ trì thiết kế, giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình, chủ nhiệm lập dự án, giám đốc tư vấn quản lý dự án, giám đốc quản lý dự án, chỉ huy trưởng công trường, chủ trì thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng, chủ trì tổ chức thực hiện công tác kiểm định, chủ trì lập dự toán công trình, chủ trì thẩm tra dự toán, chủ trì thẩm định dự toán, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và các chức danh khác theo quy định;\nb) Không ban hành quyết định bổ nhiệm các chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng; chủ nhiệm thiết kế xây dựng; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ trì lập dự toán công trình và các chức danh khác theo quy định;\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/855719f60e8d45a6b3acf705e543853e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.jsonl b/manifests/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c5bb30c828c932ca62d928845c38f311696dbae --- /dev/null +++ b/manifests/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.png", + "output_text": "\n401\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.61---- Xe đông lạnh***
8704.32.62---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải***
8704.32.63---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.64---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.65---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.69---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.81---- Xe đông lạnh***
8704.32.82---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải***
8704.32.83---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.84---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.85---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.86---- Xe tự đổ***
8704.32.89---- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
---- Loại khác:
8704.32.93---- Xe đông lạnh***
8704.32.94---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải***
8704.32.95---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.96---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.97---- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.98---- Xe tự đổ***
8704.32.99---- Loại khác***
8704.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8704.90.91--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn***
8704.90.92--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.90.93--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn***
8704.90.94--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn***
8704.90.99--- Loại khác***
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).
8705.10.00- Xe cần cẩu543
8705.20.00- Xe cần trục khoan000
8705.30.00- Xe cứu hỏa221
8705.40.00- Xe trộn bê tông7,57,55
8705.90- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8572a80e37974d1b81c2e17d4805f5bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.jsonl b/manifests/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.jsonl deleted file mode 100644 index f955bcc0a63d890207aa56415090850e58ccb295..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1
2
.....
Tổng
\n* Loại hình hoạt động nêu chi tiết:\n\nQuỹ lưu trữ;\nQuỹ có tư cách pháp nhân (đang đóng/đang mở);\nQuỹ không có tư cách pháp nhân (đang đóng/đang mở);\nQuỹ từ thiện/phí lợi nhuận;\nQuỹ từ các tổ chức khoa học;\nCông ty chứng khoán;\n\n27\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/85783326a0d945dcb2ef3e5f711a39d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.jsonl b/manifests/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe263e27318e6ac07524e9cdfc561b5b4ff7a26a --- /dev/null +++ b/manifests/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.png", + "output_text": "\n332\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
8403.90.10-- Thân hoặc vỏ nói hơi000
8403.90.90-- Loại khác000
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nói hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cao rửa nói hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nói hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
8404.10.10-- Dùng cho nói hơi thuộc nhóm 84.02000
8404.10.20-- Dùng cho nói hơi thuộc nhóm 84.03000
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác000
8404.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.10:
8404.90.11--- Thân hoặc vỏ nói hơi000
8404.90.19--- Loại khác000
-- Cửa thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404.90.21--- Thân hoặc vỏ nói hơi000
8404.90.29--- Loại khác000
8404.90.90-- Loại khác000
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc000
8405.90.00- Bộ phận000
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy000
- Tua bin loại khác:
8406.81.00-- Công suất trên 40 MW000
8406.82.00-- Công suất không quá 40 MW000
8406.90.00- Bộ phận000
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/857ea228e7584f6ebe9f6d7525c195ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.jsonl b/manifests/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d72e37fb731d185801b7d788937b3eb4a457c4c --- /dev/null +++ b/manifests/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.png", + "output_text": "\n363\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8507.20.93- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm***
8507.20.99- - - - Loại khác***
8507.30- Bảng niken-cadimi:
8507.30.10-- Loại dùng cho máy bay***
8507.30.90-- Loại khác***
8507.40- Bảng niken-sắt:
8507.40.10-- Loại dùng cho máy bay***
8507.40.90-- Loại khác***
8507.50.00- Bảng Nikel - hydrua kim loại000
8507.60- Bảng ion liti:
8507.60.10-- Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.60.90-- Loại khác000
8507.80- Ấc qui khác:
8507.80.10-- Loại dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
8507.80.91- - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.80.99- - - - Loại khác000
8507.90- Bộ phận:
-- Các bản cực:
8507.90.11- - - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99221
8507.90.12- - - - Loại dùng cho máy bay221
8507.90.19- - - - Loại khác221
-- Loại khác:
8507.90.91- - - - Loại dùng cho máy bay000
8507.90.92- - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly (vinyl clorua)221
8507.90.93- - - - Loại khác, cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99221
8507.90.99- - - - Loại khác221
85.08Máy hút bụi.
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11.00-- Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít***
8508.19-- Loại khác:
8508.19.10- - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng***
8508.19.90- - - - Loại khác000
8508.60.00- Máy hút bụi loại khác000
8508.70- Bộ phận:
8508.70.10-- Cửa máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10000
8508.70.90-- Loại khác000
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8581c545afb34f899bd5c3467f2979d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.jsonl b/manifests/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a4eed2514e71e2c1e5eb610b799479f5203a36d --- /dev/null +++ b/manifests/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.png", + "output_text": "\n345\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31--- Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.80.39--- Loại khác000
8477.80.40-- Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
8477.90- Bộ phận:
8477.90.10-- Cửa máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện000
8477.90.20-- Cửa máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện000
-- Cửa máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32--- Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.90.39--- Loại khác000
8477.90.40-- Cửa máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
84.78Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8478.10- Máy:
8478.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8478.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8478.90- Bộ phận:
8478.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện221
8478.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện221
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:
8479.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8479.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8479.30- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc đấm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc liê:
8479.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8479.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chao:
8479.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8479.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/858fcd7589fe4c38b7da91bca819d9c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.jsonl b/manifests/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.jsonl deleted file mode 100644 index 57225aa3bfd9f85b49c94ea3bbf65cafab13d90f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.png", - "output_text": "\n- Từ lần thứ hai trở đi căn cứ vào mức (%) suy giảm khả năng lao động tăng lên để bồi thường phản chênh lệch mức (%) suy giảm khả năng lao động so với kết quả giám định lần trước liên kế.\n3. Mức bồi thường\nMức bồi thường đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều này được tính như sau:\na) Ít nhất bằng 30 tháng tiền lương đối với người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên hoặc cho thân nhân người lao động khi người lao động bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;\nb) Ít nhất bằng 1,5 tháng tiền lương đối với người bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 10%; nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 11% đến 80% thì cứ tăng 1% sẽ được cộng thêm 0,4 tháng tiền lương theo công thức dưới đây hoặc tra theo bảng tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này:\nT_{bt} = 1,5 + \\{(a - 10) \\times 0,4\\}\nTrong đó:\n- T_{bt} : Mức bồi thường cho người bị suy giảm khả năng lao động từ 11% trở lên (đơn vị tính: Tháng tiền lương);\n- 1,5: Mức bồi thường khi suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 10%;\n- a: Mức (%) suy giảm khả năng lao động của người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;\n- 0,4: Hệ số bồi thường khi suy giảm khả năng lao động tăng 1%.\nVí dụ 1:\n- Đồng chí Nguyễn Văn A bị bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lần thứ nhất xác định mức suy giảm khả năng lao động là 15%. Mức bồi thường lần thứ nhất cho đồng chí A tính như sau:\nT_{bt} = 1,5 + \\{(15 - 10) \\times 0,4\\} = 3,5 \\text{ (tháng tiền lương).}\n- Định kỳ, đồng chí A giám định sức khỏe lần thứ hai, mức suy giảm khả năng lao động được xác định là 35% (mức suy giảm khả năng lao động đã tăng hơn so với lần thứ nhất là 20%). Mức bồi thường lần thứ hai cho đồng chí Nguyễn Văn A là:\nT_{bt} = 20 \\times 0,4 = 8,0 \\text{ (tháng tiền lương).}\nĐiều 5. Điều kiện, nguyên tắc, mức trợ cấp tai nạn lao động\n1. Điều kiện người lao động được trợ cấp\nNgười lao động bị tai nạn lao động làm suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên hoặc bị chết trong các trường hợp sau thì được trợ cấp:\na) Tai nạn lao động mà nguyên nhân xảy ra tai nạn hoàn toàn do lỗi của chính người lao động theo kết luận trong biên bản điều tra tai nạn lao động;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/859cb325e91e4672bcac28d29aab1f4e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.jsonl b/manifests/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.jsonl deleted file mode 100644 index de4da4c5cf3d21e57700540d437578045a53a013..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.png", - "output_text": "\nChương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA Y TẾ\nĐiều 14. Hoạt động thanh tra hành chính\n\nThanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.\nThanh tra trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Sở Y tế.\nThanh tra giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật.\nHoạt động thanh tra hành chính được tiến hành theo Đoàn thanh tra và các quy định của pháp luật về thanh tra hành chính.\n\nĐiều 15. Hoạt động thanh tra chuyên ngành\n\nThanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định này.\nHoạt động thanh tra chuyên ngành được tiến hành theo Đoàn thanh tra hoặc do thanh tra viên, công chức được giao nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành độc lập và phải tuân theo các quy định của pháp luật về thanh tra chuyên ngành.\n\nĐiều 16. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực y tế dự phòng, an toàn thực phẩm và môi trường y tế\n\nThanh tra chuyên ngành về y tế dự phòng: a) Thanh tra việc thực hiện quy định về bảo quản, sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong dự phòng và điều trị; b) Thanh tra việc thực hiện các quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; c) Thanh tra việc thực hiện quy định liên quan đến cấp, đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký lưu hành và việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; d) Thanh tra việc thực hiện các quy định về an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm;\na) Thanh tra việc thực hiện quy định về bảo quản, sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong dự phòng và điều trị;\nb) Thanh tra việc thực hiện các quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;\nc) Thanh tra việc thực hiện quy định liên quan đến cấp, đình chỉ, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký lưu hành và việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế;\nd) Thanh tra việc thực hiện các quy định về an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm;\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/859e64e78b6247b3b7270579dc74d02e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.jsonl b/manifests/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.jsonl deleted file mode 100644 index 5ac65d7775e0625f74cba795c5811b9b2423680d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.png", - "output_text": "\nc) Tăng cường các biện pháp cải cách thủ tục hành chính trong thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên nguyên tắc đơn giản, dễ dàng, thuận tiện, bảo đảm kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia; đẩy mạnh việc thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết chế độ, chính sách; thực hiện công khai các thủ tục hành chính với người dân, cơ quan, đơn vị.\nd) Thực hiện lưu trữ hồ sơ của đối tượng tham gia và hướng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.\n3. Đổi mới phương thức tổ chức thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế tự nguyện và chi trả chế độ lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp thất nghiệp hàng tháng qua tổ chức dịch vụ công ích của nhà nước nhằm đảm bảo tính chuyên nghiệp và an toàn trong việc thực hiện thu, chi.\n4. Củng cố và tăng cường quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế\na) Tăng cường đơn độc thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ và chống thất thu, nợ đọng tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế bắt buộc.\nb) Kiểm soát chặt chẽ các thủ tục chi trả các chế độ, nhất là chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp thất nghiệp đảm bảo đúng đối tượng, đúng chế độ theo quy định, hạn chế trực lợi bảo hiểm xã hội.\nc) Tăng cường công tác giám định việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, nhất là việc áp dụng giá thuốc, vật tư y tế và dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để hạn chế, ngăn chặn tình trạng lạm dụng dịch vụ kỹ thuật cao, thuốc bệnh đắt tiền.\nd) Nâng cao hiệu quả hoạt động đầu tư tăng trưởng quỹ; việc thực hiện đầu tư phải theo đúng hình thức đầu tư, đúng đối tượng, đảm bảo chặt chẽ, an toàn, bảo toàn và phát triển quỹ.\nđ) Thực hiện công tác thống kê, kế toán và quyết toán các quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế thành phần theo đúng quy định của pháp luật.\n5. Đẩy mạnh đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, từng bước hiện đại hóa hệ thống quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế\na) Giai đoạn 2013 - 2015:\n- Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp phần mềm nghiệp vụ, phần mềm quản lý nội bộ theo hướng giảm thiểu sử dụng công văn giấy và phần mềm cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet; xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo mạng LAN ở cả 3 cấp; xây dựng hoàn chỉnh các mạng WAN của Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh và của ngành.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/85addb465e7e49d996b645fb976e0dee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.jsonl b/manifests/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.jsonl deleted file mode 100644 index 09685ca11f2b3dac23884222ccc02ca60287b4e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n
2
...
Tổng (2)
Tổng-Tổng (1)+Tổng (2)
\nGhi chú: trái phiếu/chứng chỉ tiền gửi và cổ phiếu không có giao dịch thị tính theo mệnh giá hoặc giá trị mua vào\nIII. Vốn đầu tư gián tiếp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Kỳ báo cáo
Tổng giá trị ngoại tệ đối sang VND (đơn vị USD)Tổng giá trị VND đối ra ngoại tệ và chuyển ra (đơn vị USD)Giá trị dòng vốn vào trong kỳ báo cáo (+/-) (đơn vị USD)Giá trị dòng vốn vào trong Kỳ báo cáo trước (+/-) (đơn vị USD)Chênh lệch dòng vốn vào thuần so với kỳ báo cáo trước (đơn vị USD) (+/-)Tỷ lệ tăng trưởng (+/-) (đơn vị %)
(1)(2)(3) = (1) - (2)(4)(5) = (3) - (4)(6) = (5)/(4) × 100%
Tổ chức
Cá nhân
Tổng
\nLưu ý: Bao gồm cả giá trị chuyển đổi giữa VND và ngoại tệ tại các giao dịch giao ngay (spot), các hợp đồng forex forwards đảo hàn trong kỳ và swaps.\n18\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/85ede9a991d94dbba331a60449792a83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.jsonl b/manifests/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96fcf599459a237fdf041147902abeed79884992 --- /dev/null +++ b/manifests/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.png", + "output_text": "\n389\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đầu; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20-- Dùng cho tàu thuyền321
8483.40.30-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.305.542
8483.40.90-- Loại khác10.50
8483.50.00- Bánh đa và rong rọc, kể cả khối pu li321
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
-- Bộ phận của hàng hóa thuộc phần nhóm 8483.10:
8483.90.11- - - Dùng cho máy kéo thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8483.90.13- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01321
8483.90.14- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11321
8483.90.15- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87110.5
8483.90.19- - - Loại khác321
-- Loại khác:
8483.90.91- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phần nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8483.90.93- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01321
8483.90.94- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11321
8483.90.95- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87100
8483.90.99- - - Loại khác321
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại000
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khí10.50
8484.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/867818d48d78453f96e0500e1edd5eb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.jsonl b/manifests/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47fc549ff4bae228ce80dd8eb3a29dad1001f4e7 --- /dev/null +++ b/manifests/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.png", + "output_text": "\n2. Chậm nhất bảy (07) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các trường hợp sau đây:\na) Chuyển bay thủ nhiệm, biểu diễn, thao diễn, huấn luyện;\nb) Chuyển bay phục vụ nghiên cứu khoa học, kinh tế quốc dân, hoạt động văn hóa, thể thao, du lịch;\nc) Chuyển bay của tàu bay quân sự nước ngoài thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam.\n3. Chậm nhất năm (05) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay trong các trường hợp sau đây:\na) Chuyển bay chuyên cơ nước ngoài chờ khách mời của Đảng, Nhà nước và chuyển bay làm nhiệm vụ hộ tổng hoặc tiền trạm cho các chuyến bay chuyên cơ đó; chuyển bay chuyên cơ khác của nước ngoài và các chuyến bay hộ tổng hoặc tiền trạm cho chuyến bay chuyên cơ đó;\nb) Chuyển bay quốc tế thuê chuyến, tăng chuyến đến và đi từ Việt Nam;\nc) Chuyển bay của tàu bay công vụ nước ngoài không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Chậm nhất ba (03) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các trường hợp sau đây:\na) Chuyển bay không thường lệ qua vùng trời Việt Nam hoặc hạ cánh kỹ thuật tại Việt Nam;\nb) Chuyển bay được thực hiện theo quyết định của Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam;\nc) Chuyển bay được thực hiện theo hợp đồng thuê, mua, bán tàu bay;\nd) Chuyển bay chuyển sân bay quốc tế;\nđ) Chuyển bay phục vụ nhu cầu riêng của cơ quan, tổ chức, cá nhân.\n5. Chậm nhất hai mươi bốn (24) giờ trước giờ dự kiến thực hiện phép bay đối với chuyến bay quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 14 của Nghị định này; chuyến bay vì mục đích nhân đạo; chuyến bay hoạt động hàng không chung khác.\n6. Không áp dụng thời hạn trong các trường hợp sau đây:\na) Chuyển bay trong tình thế cấp thiết;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/867926e9351648ce8605b23eccb4a047.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.jsonl b/manifests/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f8012d4430dbcf174acbb1b9c3a8441cd203a24 --- /dev/null +++ b/manifests/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.png", + "output_text": "\n390\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8544.20.41--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.20.49--- Loại khác***
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
-- Bộ dây điện cho xe có động cơ:
--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.30.12---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.30.13---- Loại khác***
---- Loại khác:
8544.30.14---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.30.19---- Loại khác***
-- Loại khác:
8544.30.91--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic***
8544.30.99--- Loại khác***
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42-- Đã lắp với đầu nối điện:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.42.11---- Cấp điện thoại, cấp điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.42.12---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác***
8544.42.19---- Loại khác***
--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.42.21---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển***
8544.42.22---- Cấp điện thoại, điện báo và cấp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác***
8544.42.29---- Loại khác***
--- Cấp ắc qui:
---- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.42.32---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.42.33---- Loại khác***
---- Loại khác:
8544.42.34---- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11***
8544.42.39---- Loại khác***
--- Loại khác:
8544.42.91---- Dây cấp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm***
8544.42.92---- Dây cấp điện bọc plastic khác***
8544.42.99---- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/86c4c2c8782541f39ec8585a6d3b6e30.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.jsonl b/manifests/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e0bf1cd2ce980c72df929d59a128882fcca34a1 --- /dev/null +++ b/manifests/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.png", + "output_text": "\n462\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9008.90.90-- Loại khác000
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh110.5
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010.50.10-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9010.50.90-- Loại khác110.5
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:
9010.60.10-- Cửa loại từ 300 inch trở lên000
9010.60.90-- Loại khác000
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:
9010.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10 hoặc 9010.60000
9010.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9010.90.90-- Loại khác000
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.
9011.10.00- Kính hiển vi soi nổi000
9011.20.00- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu000
9011.80.00- Các loại kính hiển vi khác000
9011.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.
9012.10.00- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ000
9012.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.13Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ diốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/86ed2d48859f4482b5e05c89dc96e157.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.jsonl b/manifests/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e26330518e0ccfa9be7a0768dc824dbdd431b629 --- /dev/null +++ b/manifests/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.png", + "output_text": "\n4. Trước ngày chấm dứt hoạt động, Trung tâm có trách nhiệm thanh toán các khoản nợ (nếu có) với tổ chức, cá nhân có liên quan và giải quyết các vấn đề có liên quan đến việc chấm dứt hoạt động; báo cáo bằng văn bản gửi Hội Liên hiệp phụ nữ và Sở Tư pháp, nơi đăng ký hoạt động.\nMục 8 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YÊU TỐ NƯỚC NGOÀI\nĐiều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp\nBộ Tư pháp chịu trách nhiệm trước Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài trong phạm vi toàn quốc, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:\n1. Xây dựng, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài;\n2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và phối hợp với Bộ Ngoại giao chỉ đạo, hướng dẫn Cơ quan đại diện trong việc thi hành pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài; phổ biến, giáo dục pháp luật và giải quyết các việc về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;\n3. Ban hành thống nhất số và biểu mẫu đăng ký các việc hộ tịch theo quy định của Nghị định này;\n4. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài; giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật; xử lý vi phạm hành chính về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;\n5. Thực hiện thống kê số liệu về đăng ký kết hôn; nhận cha, mẹ, con; cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy kết hôn trái pháp luật theo quy định của Nghị định này;\n6. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật.\nĐiều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao\nBộ Ngoại giao thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8706f528f24e4ba1b03672a63a6af650.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.jsonl b/manifests/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.jsonl deleted file mode 100644 index d7a325ce70f6cd100d673aa99ea3123518a95398..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.png", - "output_text": "\nd) Mua bảo hiểm y tế mức tối thiểu do nước sở tại quy định áp dụng chung cho công dân nước ngoài đến học tập;\nđ) Cấp lệ phí sân bay, tiền tàu, xe từ sân bay đến nơi đào tạo và ngược lại;\ne) Giữ nguyên lương đối với học viên cao học, nghiên cứu sinh trong thời gian học tập, nghiên cứu ở ngoài nước.\n2. Giảng viên, cán bộ quản lý, cán bộ khoa học và kỹ thuật làm việc trong lĩnh vực nâng lương nguyên tử được cử đi đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn ở ngoài nước được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành, giữ nguyên lương và các chế độ theo quy định trong thời gian đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn ở ngoài nước.\nĐiều 5. Nguồn kinh phí\nNguồn kinh phí để thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm và được bố trí trong dự toán hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Việc quản lý, sử dụng kinh phí để thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.\nĐiều 6. Căn cứ lập dự toán chi\n1. Chi tiêu đào tạo hàng năm trong nước và ngoài nước.\n2. Kế hoạch đào tạo và bồi dưỡng giảng viên cho các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.\n3. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao kiến thức cho cán bộ quản lý, cán bộ khoa học trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.\n4. Các mức chi ưu đãi, hỗ trợ được quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định này.\nChương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 7. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.\nĐiều 8. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n2. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện Nghị định này.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/870f23e97ecd453aa057e8797c73fe4f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.jsonl b/manifests/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aefc1df920fadcb13dab3643f02b1c23519021d --- /dev/null +++ b/manifests/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.png", + "output_text": "\n66\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2106.90.61---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng181815
2106.90.62---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác181815
--- Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng181815
2106.90.65---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác181815
2106.90.66--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng131212
2106.90.67--- Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác131212
2106.90.69--- Loại khác131212
2106.90.70-- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements)777
2106.90.80-- Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm131212
-- Loại khác:-
2106.90.91--- Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm131212
2106.90.92--- Chế phẩm từ sẫm151512,5
2106.90.93--- Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza151512,5
2106.90.94--- Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em151512,5
2106.90.95--- Seri kaya151512,5
2106.90.96--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác111110
2106.90.98--- Các chế phẩm hương liệu khác111110
2106.90.99--- Loại khác131212
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201.10.00- Nước khoáng và nước có ga201510
2201.90- Loại khác:
2201.90.10-- Nước đá và tuyết17,51510
2201.90.90-- Loại khác17,51510
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202.10.10-- Nước khoáng xã đa hoặc nước có ga, có hương liệu17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/871fa2e0cd964fbb8a01aaf48951e812.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.jsonl b/manifests/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.jsonl deleted file mode 100644 index 35e3fd304f77115e8d46044f5d9f88b376774813..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.png", - "output_text": "\ne) Kiểm tra, đôn đốc thực hiện các kế hoạch giảng dạy, bồi dưỡng, quản lý, lưu trữ hồ sơ học tập của sinh viên, đối tượng BDKTQPAN theo quy định;\ng) Tham mưu cho Giám đốc về kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.\nĐiều 16. Phòng (ban) Hành chính, Tổ chức\n1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp ban giám đốc về công tác hành chính, tổ chức, văn thư của trung tâm.\n2. Nhiệm vụ:\na) Giúp giám đốc bảo đảm chế độ, chính sách, cho cán bộ, viên chức, giảng viên, báo cáo viên, nhân viên, sinh viên, đối tượng BDKTQPAN và người lao động;\nb) Thực hiện quy định đóng quân, canh phòng, tham gia xây dựng địa bàn trong sạch vững mạnh, an toàn; xây dựng kế hoạch bảo vệ trung tâm, phòng chống cháy nổ, phòng chống thảm họa, thiên tai;\nc) Thực hiện chế độ kiểm tra, đôn đốc theo quy định và các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.\nĐiều 17. Phòng (ban) Hậu cần, Tài chính, Kỹ thuật\n1. Vị trí: Là cơ quan chức năng giúp giám đốc chỉ đạo, tổ chức và thực hiện công tác hậu cần, tài chính, kỹ thuật.\n2. Nhiệm vụ:\na) Lập kế hoạch tổ chức mua sắm, bảo đảm cơ sở vật chất, hậu cần, kỹ thuật cho trung tâm. Quản lý công tác hậu cần, kỹ thuật của trung tâm theo kế hoạch đã được giám đốc phê duyệt;\nb) Quản lý tài chính, cấp phát, thu hồi vũ khí, trang phục sinh viên và các trang thiết bị dạy học khác;\nc) Tổ chức công tác phòng bệnh, chữa bệnh, trực cấp cứu và giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm;\nd) Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, định kỳ kiểm tra các trang thiết bị kỹ thuật và cơ sở vật chất. Quản lý công tác kỹ thuật của trung tâm theo kế hoạch đã được giám đốc phê duyệt;\nđ) Thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.\nĐiều 18. Ban Thanh tra, Pháp chế\n1. Giúp giám đốc thanh tra, kiểm tra thực hiện nội quy, quy chế, kế hoạch, chương trình hoạt động GDQPAN của trung tâm.\n2. Tham mưu giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về GDQPAN theo quy định của pháp luật.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/872ddb1a249b4a1d96dd601532177b38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.jsonl b/manifests/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ca8cbdf05d912825faf682042d271369ae6cf9e --- /dev/null +++ b/manifests/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.png", + "output_text": "\n394\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.90.35- - - Cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình điện000
8486.90.36- - - Cửa thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình điện000
8486.90.39- - - Loại khác000
- - Cửa máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Chương này:
8486.90.41- - - Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
8486.90.42- - - cửa thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn000
8486.90.43- - - Cửa máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.90.44- - - Cửa kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.45- - - Cửa kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.46- - - Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang trên các đế đã phủ lớp cảm quang, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8486.90.49- - - Loại khác000
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác trong Chương này.
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt000
8487.90.00- Loại khác000
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
85.01Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
-- Động cơ một chiều:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8740e9ff63c84a17b2fa27a9f174bf2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.jsonl b/manifests/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba9cb1795ca0c4a7bbc05c1428da13981f411b3f --- /dev/null +++ b/manifests/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.png", + "output_text": "\n329\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8306.10.90-- Loại khác151311
- Tương nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21.00-- Được mạ bằng kim loại quý151311
8306.29-- Loại khác:
8306.29.10--- Bảng đồng hoặc chì85.53
8306.29.20--- Bảng niken85.53
8306.29.30--- Bảng nhôm85.53
8306.29.90--- Loại khác85.53
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
8306.30.10-- Bảng đồng151311
-- Loại khác:
8306.30.91--- Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường151311
8306.30.99--- Loại khác151311
83.07Ông để uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối.
8307.10.00- Bảng sắt hoặc thép321
8307.90.00- Bảng kim loại cơ bản khác321
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
8308.10.00- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen303030
8308.20.00- Đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe5.542
8308.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8308.90.10-- Hạt trang trí151311
8308.90.90-- Loại khác85.53
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vuông miện, nút xoay và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
8309.10.00- Nắp hình vuông miện431
8309.90- Loại khác:
8309.90.10-- Bao thiếc bịt nút chai431
8309.90.20-- Nắp của hộp (lon) nhôm431
8309.90.60-- Nắp bình phun xịt, bằng thiếc431
8309.90.70-- Nắp hộp khác431
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/874808cd715d402e902159ac9b5faea4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.jsonl b/manifests/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.jsonl deleted file mode 100644 index 0907158b05011c207ae9cea3ef7d19de57697aca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.png", - "output_text": "\n158\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
3906.10.10-- Dạng phân tán110.5
3906.10.90-- Loại khác110.5
3906.90- Loại khác:
3906.90.20-- Dạng phân tán100
-- Loại khác:
3906.90.92--- Natri polyacrylat000
3906.90.99--- Loại khác000
39.07Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.
3907.10.00- Polyaxetal000
3907.20- Polyete khác:
3907.20.10-- Polytetrametylen ete glycol000
3907.20.90-- Loại khác000
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.20-- Loại dùng để phủ, dạng bột21.51
3907.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.30.90-- Loại khác000
3907.40.00- Polycarbonat000
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.10-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.50.90-- Loại khác000
3907.60- Poly (etylen terephthalat):
3907.60.10-- Dạng phân tán21.51
3907.60.20-- Dạng hạt000
3907.60.90-- Loại khác000
3907.70.00- Poly (axit lactic)000
- Polyeste khác:
3907.91-- Chưa no:
3907.91.20--- Dạng mảnh vỡ000
3907.91.30--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.91.90--- Loại khác000
3907.99-- Loại khác:
3907.99.40--- Loại dùng để phủ, dạng bột21.51
3907.99.90--- Loại khác000
39.08Polyamide dạng nguyên sinh.
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10-- Polyamide-6000
3908.10.90-- Loại khác000
3908.90.00- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/874c0db164b24ee8a0d9c13d92640dbb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/874f313737b64ae48365c4e976939740.jsonl b/manifests/874f313737b64ae48365c4e976939740.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc2c33039cfe42421239a4d74a9463a3e3b12da8 --- /dev/null +++ b/manifests/874f313737b64ae48365c4e976939740.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/874f313737b64ae48365c4e976939740.png", + "output_text": "\n- Thiết lập hành lang đa dạng sinh học kết nối các khu bảo tồn thiên nhiên; ưu tiên thực hiện các mô hình thí điểm ở các khu vực miền núi phía Bắc, miền Trung và Tây Nguyên.\nc) Triển khai các chương trình phục hồi rừng có sử dụng các phương pháp và cách tiếp cận phù hợp với bảo tồn đa dạng sinh học, dự trữ các bon, thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu:\n- Lồng ghép các chỉ tiêu bảo tồn đa dạng sinh học trong việc thực hiện Chương trình hành động quốc gia về “Giảm phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các bon rừng” giai đoạn 2011 - 2020 (Chương trình REDD+) được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 799/2012/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2012;\n- Lập bản đồ các khu vực có giá trị đa dạng sinh học cao thuộc Chương trình REDD+; sử dụng các loài bản địa để làm giàu hoặc phục hồi rừng tại các khu vực trong khuôn khổ Chương trình REDD+;\n- Giảm thiểu các rủi ro đến đa dạng sinh học từ việc thực hiện Chương trình REDD+ thông qua việc áp dụng các cơ chế an toàn môi trường và xã hội.\nB. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN ƯU TIÊN TRIỂN KHAI\nPhê duyệt về nguyên tắc 07 chương trình, đề án ưu tiên cấp quốc gia để triển khai thực hiện Chiến lược (Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).\nIII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN\n1. Tạo chuyển biến mạnh mẽ về ý thức trách nhiệm của các cơ quan quản lý và cộng đồng trong bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học\na) Nâng cao nhận thức trách nhiệm của các cơ quan quản lý về bảo tồn đa dạng sinh học; đa dạng hóa nguồn và phương thức cung cấp thông tin về đa dạng sinh học phù hợp với cơ quan quản lý các cấp.\nb) Đẩy mạnh công tác thông tin, giáo dục, truyền thông sâu rộng và thường xuyên tới mọi tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư về tầm quan trọng, các hành động nhằm bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học; nâng cao trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong quản lý bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/874f313737b64ae48365c4e976939740.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.jsonl b/manifests/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94be3167eea41bd1c183dac6326200ec4be8cde7 --- /dev/null +++ b/manifests/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.png", + "output_text": "\n104\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2931.90.30-- Ethephone221
-- Các hợp chất arsen- hữu cơ:
2931.90.41--- Dạng lỏng221
2931.90.49--- Loại khác221
2931.90.90-- Loại khác221
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00-- Tetrahydrofuran221
2932.12.00-- 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)221
2932.13.00-- Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl221
2932.19.00-- Loại khác221
2932.20.00- Lacton221
- Loại khác:
2932.91.00-- Isosafrol221
2932.92.00-- 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one221
2932.93.00-- Piperonal221
2932.94.00-- Safrol221
2932.95.00-- Tetrahydrocannabinol (tất cả các đồng phân)221
2932.99-- Loại khác:
2932.99.10--- Carbofuran221
2932.99.90--- Loại khác221
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11-- Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:
2933.11.10--- Dipyron (analgin)221
2933.11.90--- Loại khác221
2933.19.00-- Loại khác221
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00-- Hydantoin và các dẫn xuất của nó221
2933.29-- Loại khác:
2933.29.10--- Cimetidine221
2933.29.90--- Loại khác221
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00-- Piridin và muối của nó221
2933.32.00-- Piperidin và muối của nó221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/876471aa042d4c6caa9b9d642ef4abbb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.jsonl b/manifests/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a647e4c0b4f9895e0617f1f23ed06a051134cd4f --- /dev/null +++ b/manifests/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.png", + "output_text": "\n18\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0306.22.91--- Đóng hộp kín khí181815
0306.22.99---- Loại khác181815
0306.24-- Cua, ghẹ:
0306.24.10--- Sống181815
0306.24.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
--- Loại khác:
0306.24.91--- Đóng hộp kín khí181815
0306.24.99---- Loại khác181815
0306.25.00-- Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)181815
0306.26-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.26.10--- Để nhận giống000
0306.26.20--- Loại khác, sống2322,522
0306.26.30--- Tươi hoặc ướp lạnh2322,522
--- Khô:
0306.26.41--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.26.49---- Loại khác2322,522
--- Loại khác:
0306.26.91--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.26.99---- Loại khác2322,522
0306.27-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhận giống:
0306.27.11---- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.27.12---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.27.19---- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.27.21---- Tôm sú (Penaeus monodon)2322,522
0306.27.22---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)2322,522
0306.27.29---- Loại khác2322,522
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.27.31---- Tôm sú (Penaeus monodon)2322,522
0306.27.32---- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)2322,522
0306.27.39---- Loại khác2322,522
--- Khô:
0306.27.41--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.27.49---- Loại khác2322,522
--- Loại khác:
0306.27.91--- Đóng hộp kín khí2322,522
0306.27.99---- Loại khác2322,522
0306.29-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.29.10--- Sống181815
0306.29.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0306.29.30--- Bột thô, bột mịn và viên181815
--- Loại khác:
0306.29.91--- Đóng hộp kín khí181815
0306.29.99---- Loại khác181815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/876bc95dedba4a1a9c08b836fe8e8ec4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.jsonl b/manifests/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.jsonl deleted file mode 100644 index 3b3794fc1a10fff694512c207fd427ddbae836ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.png", - "output_text": "\n127\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chỉ tiết trong các phân nhóm trước000
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
3103.10- Supephosphat:
3103.10.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi322
3103.10.90-- Loại khác322
3103.90- Loại khác:
3103.90.10-- Phân phosphat đã nung322
3103.90.90-- Loại khác110.5
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua000
3104.30.00- Kali sulphat000
3104.90.00- Loại khác211
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg:
3105.10.10-- Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung110.5
3105.10.20-- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali10.50
3105.10.90-- Loại khác111
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali211
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105.51.00-- Chứa nitrat và phosphat333
3105.59.00-- Loại khác000
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali211
3105.90.00- Loại khác211
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/879adbbcb2174c3aa620be2c269cf6ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.jsonl b/manifests/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.jsonl deleted file mode 100644 index dd39a533cb543c4fb6897602583f2645896e7c28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.png", - "output_text": "\nb) Chỉ đạo cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phối hợp với các lực lượng làm nhiệm vụ tìm kiếm, bắt bóc, hồi hương hài cốt liệt sĩ; yêu cầu cơ quan chức năng sở tại hợp tác, tạo điều kiện thuận lợi cho công việc nêu trên.\n4. Bộ Thông tin và Truyền thông:\na) Chủ trì, phối hợp Bộ Quốc phòng và các địa phương xây dựng kế hoạch tuyên truyền, cung cấp thông tin về liệt sĩ, tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\nb) Chỉ đạo các cơ quan báo chí tăng cường, nâng cao hiệu quả công tác thông tin về liệt sĩ, mộ liệt sĩ phục vụ cho công tác tìm kiếm, quy tập.\n5. Bộ Khoa học và Công nghệ:\nNghiên cứu đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ hỗ trợ việc tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\n6. Các Bộ, ngành có liên quan, theo phạm vi chức năng của mình, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Đề án tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\n7. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\na) Tổ chức quán triệt và thực hiện nghiêm túc các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ; phát huy sức mạnh tổng hợp trong thực hiện.\nb) Chỉ đạo thực hiện và quản lý công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên địa bàn.\nc) Căn cứ vào tình hình thực tế, thành lập Ban Chỉ đạo tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ do một đồng chí lãnh đạo Ủy ban nhân dân làm Trưởng ban (hoặc phân công một đồng chí phụ trách nơi không thành lập BCD), thành viên gồm các cơ quan có liên quan, do cơ quan quân sự làm thường trực.\nd) Tiếp nhận hài cốt liệt sĩ do các đơn vị, địa phương khác chuyển đến.\nđ) Xây dựng, nâng cấp, tu bổ, giữ gìn các công trình tường niệm, thiết chế tri ân liệt sĩ của địa phương.\ne) Chỉ đạo báo tin về phần mộ liệt sĩ cho thân nhân liệt sĩ trên địa bàn.\ng) Chủ trì giải quyết những vướng mắc, phát sinh có liên quan về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\nh) Định kỳ báo cáo Bộ Quốc phòng về kết quả tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên địa bàn để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/87b71090bebf4dd5b8e873f51f922584.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.jsonl b/manifests/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.jsonl deleted file mode 100644 index 0ec5ca97b125f09daa12a6f44e9c42bc5082dc90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.png", - "output_text": "\nThe depository member and the investor are fully responsible for complying with all regulations governing securities and securities market and other rules issued by the Vietnam Securities Depository.\nNơi nhận/ To:\n\nNhà đầu tư trên/ The above-mentioned foreign investor;\nTVLK/ Depository member\nCác SGDCK/ Stock Exchanges;\nCN, LK/ VSD Branch, Depository Dept\nLưu NCPT/ Filed at VSD.\n\nTÔNG GIÁM ĐỐC/ CHIEF EXECUTIVE OFFICER\n76\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/87c7646a482c460a95d51b1dc5030522.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.jsonl b/manifests/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.jsonl deleted file mode 100644 index aa659b2f8b6dad00a832b8e15fce961e43c94af9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.png", - "output_text": "\nII. HỒ SRÊPÔK 3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Ngày/
Tháng
Vùng I
Vùng phát điện chống
xả thừa
Vùng II
Vùng nâng cao công
suất
Vùng III
Vùng công suất đảm
bảo
Vùng IV
Vùng hạn chế công
suất
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
Giới hạn
trên(m)
Giới hạn
dưới(m)
1/7275272272270270268268268
1/8275272272272272270270268
1/9275272272272272270270268
1/10275272272272272270270268
1/11275272272272272270270268
1/12275272272272272270270268
1/1275272272272272270270268
1/2275272272272272270270268
1/3275272272272272270270268
1/4275272272270,7270,7268268268
1/5275272272268,5268,5268268268
1/6275272272268268268268268
\nBIỂU ĐỒ ĐIỀU PHỐI VẬN HÀNH HỒ CHỨA SRÊPÔK 3\nThe graph illustrates the operational water level management for the Srêpôk 3 reservoir. The Y-axis represents the water level in meters (Mực nước (m)), ranging from 268 to 276. The X-axis represents time in months (Thời gian (tháng)), from 1/VII to 1/VII. Four zones are defined:\n \n Vùng I: A constant line at 275m, labeled MNDGC = 275. \n Vùng II: A constant line at 272m, labeled MNDĐT = 272. \n Vùng III: A constant line at 270m, marked with asterisks (*). \n Vùng IV: A constant line at 268m, labeled MNC = 268. \n \n The graph shows that the water level for Zones I, II, and III remains constant throughout the period, while Zone IV remains at the minimum level.\nI- Vùng phát điện chống xả thừa\nII- Vùng nâng cao công suất\nIII- Vùng cung cấp đảm bảo\nIV- Vùng hạn chế công suất\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/87d96b11d8cc4165aec5ab3dce0451d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.jsonl b/manifests/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8bc3140e84aeff171fb834c9e87b382349ef572 --- /dev/null +++ b/manifests/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.png", + "output_text": "\n203\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5511.10- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên:
5511.10.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu555
5511.10.90-- Loại khác555
5511.20- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%:
5511.20.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu221
5511.20.90-- Loại khác221
5511.30.00- Từ sơ staple tái tạo555
55.12Các loại vải dệt thoi từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên.
- Có tỷ trọng sơ staple polyester từ 85% trở lên:
5512.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng888
5512.19.00-- Loại khác998,5
- Có tỷ trọng sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5512.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5512.29.00-- Loại khác553
- Loại khác:
5512.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5512.99.00-- Loại khác998,5
55.13Vải dệt thoi bằng sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
5513.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester888
5513.13.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester888
5513.19.00-- Vải dệt thoi khác998,5
- Đã nhuộm:
5513.21.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
5513.23.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester888
5513.29.00-- Vải dệt thoi khác998,5
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm998,5
5513.39.00-- Vải dệt thoi khác553
- Đã in:
5513.41.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm553
5513.49.00-- Vải dệt thoi khác553
55.14Vải dệt thoi bằng sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2.
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87da016d2fc54fb29ad652c8dfb3e32b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.jsonl b/manifests/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42342b51318f5b404df2fe3e48910644fce7958e --- /dev/null +++ b/manifests/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.png", + "output_text": "\n256\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6302.53.00-- Từ sợi nhân tạo321
6302.59.00-- Từ vật liệu dệt khác321
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lồng hoặc các loại vải dệt vòng lồng tương tự, từ bông321
- Loại khác:
6302.91.00-- Từ bông321
6302.93.00-- Từ sợi nhân tạo321
6302.99.00-- Từ vật liệu dệt khác321
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mở che phía trong; điểm màn che hoặc điểm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00-- Từ sợi tổng hợp321
6303.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10--- Từ bông321
6303.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
6303.91.00-- Từ bông321
6303.92.00-- Từ sợi tổng hợp321
6303.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác321
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304.11.00-- Dệt kim hoặc móc321
6304.19-- Loại khác:
6304.19.10--- Từ bông321
6304.19.20--- Loại khác, không dệt321
6304.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
6304.91-- Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10--- Mán chống muỗi321
6304.91.90--- Loại khác321
6304.92.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ bông321
6304.93.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp321
6304.99.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác321
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
6305.10- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
-- Mới:
6305.10.11--- Từ đay321
6305.10.19--- Loại khác321
-- Đã qua sử dụng:
6305.10.21--- Từ đay321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87e0b80e78704caba8bc8d232dbaf321.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87e459d87df84946a4578e419c953888.jsonl b/manifests/87e459d87df84946a4578e419c953888.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e59d2523504d92f030a1786621b7d706bc66ebe1 --- /dev/null +++ b/manifests/87e459d87df84946a4578e419c953888.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87e459d87df84946a4578e419c953888.png", + "output_text": "\n473\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
90.33Bộ phận và phụ kiện (chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.
9033.00.10- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện000
9033.00.20- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện000
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại đất phủ kim loại quý.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học85.53
9101.19.00-- Loại khác85.53
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động85.53
9101.29.00-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9101.91.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9101.99.00-- Loại khác85.53
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học85.53
9102.12.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử85.53
9102.19.00-- Loại khác85.53
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động85.53
9102.29.00-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9102.91-- Hoạt động bằng điện:
9102.91.10--- Đồng hồ bấm giờ85.53
9102.91.90--- Loại khác85.53
9102.99.00-- Loại khác85.53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87e459d87df84946a4578e419c953888.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.jsonl b/manifests/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94d50490da8b4965a94f0adc683523e1fe44037b --- /dev/null +++ b/manifests/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.png", + "output_text": "\n450\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8708.99-- Loại khác:
8708.99.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01110.5
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
---- Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21----- Thùng nhiên liệu000
8708.99.23----- Bộ phận10.50
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)000
8708.99.40---- Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó000
8708.99.50---- Vòi kết nước làm mát000
---- Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02000
8708.99.62----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.99.63----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04000
8708.99.70---- Loại khác000
8708.99.90--- Loại khác000
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên.
- Xe:
8709.11.00-- Loại chạy điện10.50
8709.19.00-- Loại khác10.50
8709.90.00- Bộ phận10.50
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.***
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- Động CKD:
8711.10.12--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter909090
8711.10.19--- Loại khác909090
-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87f37790f5314fd7863aae69844fe663.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.jsonl b/manifests/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ca28cb6538d51ea97baf410f3065b3e33950a4f --- /dev/null +++ b/manifests/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.png", + "output_text": "\n109\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00- - Parathion (ISO) và parathion -methyl (ISO) (methyl-parathion)000
2920.19.00- - Loại khác000
2920.90- Loại khác:
2920.90.10- - Dimethyl sulphat000
2920.90.90- - Loại khác000
29.21Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng000
2921.19.00- - Loại khác000
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nó000
2921.22.00- - Hexametyldiamin và muối của nó000
2921.29.00- - Loại khác000
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00- - Anilin và muối của nó000
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng000
2921.43.00- - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.45.00- - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng000
2921.49.00- - Loại khác000
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87fee89f7fc143dab0a2d6affccc53cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.jsonl b/manifests/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bb902ca69f0ed533d50ff8db3c939d2db73c932 --- /dev/null +++ b/manifests/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.png", + "output_text": "\n360\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8504.31.92---- Biến áp thích ứng khác***
8504.31.99---- Loại khác***
8504.32-- Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
--- Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) dùng cho thiết bị đo lường loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.32.11---- Biến áp thích ứng***
8504.32.19---- Loại khác***
8504.32.20--- Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự***
8504.32.30--- Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz***
--- Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
8504.32.41---- Biến áp thích ứng***
8504.32.49---- Loại khác***
--- Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA:
8504.32.51---- Biến áp thích ứng***
8504.32.59---- Loại khác***
8504.33-- Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
--- Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.33.11---- Biến áp thích ứng***
8504.33.19---- Loại khác***
--- Loại khác:
8504.33.91---- Biến áp thích ứng***
8504.33.99---- Loại khác***
8504.34-- Có công suất danh định trên 500 kVA:
--- Có công suất danh định không vượt quá 15.000 kVA:
---- Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.11----- Biến áp thích ứng***
8504.34.12----- Loại khác***
----- Loại khác:
8504.34.13----- Biến áp thích ứng***
8504.34.14----- Loại khác***
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
---- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.22----- Biến áp thích ứng***
8504.34.23----- Loại khác***
----- Loại khác:
8504.34.24----- Biến áp thích ứng***
8504.34.29----- Loại khác***
8504.40- Máy biến đổi tính điện:
- Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông :
8504.40.11-- Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)221
8504.40.19--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/88133b7f79444583ab76c0a6f1175e1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.jsonl b/manifests/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.jsonl deleted file mode 100644 index 591eecda8bac414a3bc0ff6fa4a5bc10c632ac16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.png", - "output_text": "\n66\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1905.40- Bánh bit cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10-- Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây2017.515
1905.40.90-- Loại khác2017.515
1905.90- Loại khác:
1905.90.10-- Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng2017.515
1905.90.20-- Bánh quy không ngọt khác2017.515
1905.90.30-- Bánh ga tô (cakes)2017.515
1905.90.40-- Bánh bột nhào (pastry)2017.515
1905.90.50-- Các loại bánh không bột2017.515
1905.90.60-- Vở viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong được phẩm110.5
1905.90.70-- Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự2017.515
1905.90.80-- Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác2017.515
1905.90.90-- Loại khác1174
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri2017.515
2001.90- Loại khác:
2001.90.10-- Hành tây2017.515
2001.90.90-- Loại khác2017.515
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002.10.10-- Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước2017.515
2002.10.90-- Loại khác2017.515
2002.90- Loại khác:
2002.90.10-- Bột cà chua dạng sệt2017.515
2002.90.20-- Bột cà chua2017.515
2002.90.90-- Loại khác2017.515
20.03Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/882b69d78cc045f3a8f1edf191b553a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.jsonl b/manifests/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dcb3f55b219c04795135d7fdb5a77eac599420d --- /dev/null +++ b/manifests/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.png", + "output_text": "\n145\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808.91.11---- Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)000
3808.91.19---- Loại khác000
3808.91.20--- Hương vòng chống muỗi000
3808.91.30--- Tẩm thuốc diệt muỗi000
--- Loại khác:
---- dạng bình xịt:
3808.91.91----- Có chức năng khử mùi000
3808.91.92----- Loại khác000
---- Loại khác:
3808.91.93----- Có chức năng khử mùi000
3808.91.99----- Loại khác000
3808.92-- Thuốc diệt nấm:
--- dạng bình xịt:
3808.92.11---- Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh000
3808.92.19---- Loại khác000
3808.92.90--- Loại khác000
3808.93-- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
--- Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11---- dạng bình xịt000
3808.93.19---- Loại khác000
3808.93.20--- Thuốc chống nảy mầm000
3808.93.30--- Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng000
3808.94-- Thuốc khử trùng:
3808.94.10--- Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm000
3808.94.20--- Loại khác, dạng bình xịt000
3808.94.90--- Loại khác000
3808.99-- Loại khác:
3808.99.10-- -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm000
3808.99.90--- Loại khác000
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hấp màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/883fa70a84fa46978d1dc7d90c406e5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.jsonl b/manifests/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.jsonl deleted file mode 100644 index 4ee97882a448cf5d621965705be3f9c59842017c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.png", - "output_text": "\n85\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đèo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột10.50
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10-- Bột talc000
2526.20.90-- Loại khác10.50
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3, tính theo trọng lượng khô.10.50
25.29Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10.00- Tràng thạch (đá bô tát)110.5
- Khoáng fluorit:
2529.21.00-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng10.50
2529.22.00-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng10.50
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit10.50
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giã nhỏ10.50
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10-- Kiezerit10.50
2530.20.20-- Epsomit10.50
2530.90- Loại khác:
2530.90.10-- Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang10.50
2530.90.90-- Loại khác10.50
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11.00-- Chưa nung kết000
2601.12.00-- Đã nung kết000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/88422a7f8c7e43688a8609fffb3e3094.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/884537657d28476899b5802c2b70d899.jsonl b/manifests/884537657d28476899b5802c2b70d899.jsonl deleted file mode 100644 index 328332dd239d2096ace85d200179df928bf57f23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/884537657d28476899b5802c2b70d899.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/884537657d28476899b5802c2b70d899.png", - "output_text": "\n134\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tắm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00-- Cửa cam110.5
3301.13.00-- Cửa chanh110.5
3301.19.00-- Loại khác110.5
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00-- Cửa cây bạc hà cay (Mantha piperita)110.5
3301.25.00-- Cửa cây bạc hà khác110.5
3301.29.00-- Loại khác110.5
3301.30.00- Chất tựa nhựa110.5
3301.90- Loại khác:
3301.90.10-- Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc110.5
3301.90.90-- Loại khác110.5
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng321
3302.10.20-- Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác321
3302.10.90-- Loại khác110.5
3302.90.00- Loại khác110.5
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/884537657d28476899b5802c2b70d899.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.jsonl b/manifests/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.jsonl deleted file mode 100644 index 7e0b991cd59b75d866ae3cfcc6e4ffffea19196a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3/ Appendix 3 \n MẪU BÁO CÁO VỀ MỘT SỐ THAY ĐỔI CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC \n NGOÀI (DO NHÀ ĐẦU TƯ LẬP)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 \n của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên \n thị trường chứng khoán Việt Nam)\nREGISTRATION APPLICATION FORM FOR INFORMATION \n CHANGE\nKính gửi: Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam\nTo: Vietnam Securities Depository\nTên nhà đầu tư nước ngoài/ Foreign investor's name:\nMã số giao dịch chứng khoán/ Securities Trading Code Number:\nNội dung thay đổi (Ghi N/A, nếu không có sự thay đổi phù hợp)\nContent to change (Please mark N/A, if such item is not applicable)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung cũ
Original Information
Nội dung mới
New Information
1.Thay đổi tên, địa chỉ/ Change of name/ address
Tên cũ:
Original Name

Địa chỉ cũ
Original Address

Tel/Fax/Email

Số đăng ký NSH
Tên mới (nếu có)
New Name (if any)

Địa chỉ mới (nếu có)
New Address (if any)

Tel/Fax/Email (if any/ nếu có)

Số đăng ký NSH mới (nếu có)
2.Thay đổi thành viên lưu ký/ Change of local custodian
Thành viên lưu ký cũ
Original Custodian

Địa chỉ
Address
Thành viên lưu ký mới (nếu có)
New Custodian (if any)

Địa chỉ
Address
\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8888bae6186d400f8c3cdc74c461dd11.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.jsonl b/manifests/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..615de4e408d7e2bb93fe11c48811f08c15a07d32 --- /dev/null +++ b/manifests/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.png", + "output_text": "\nvà cây ăn trái là tiềm năng, lợi thế và nguồn lực chính cho phát triển kinh tế - xã hội của Vùng. Các sản phẩm đó đã có bước phát triển vượt bậc cả về năng suất và chất lượng trong thời gian qua đã đóng góp lớn cho sản xuất và xuất khẩu của cả nước.\nTuy nhiên, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp đang có xu hướng chậm lại, đời sống của một bộ phận người lao động sản xuất nông nghiệp còn gặp nhiều khó khăn. Nguyên nhân chủ yếu là do chi phí sản xuất cao, năng suất lao động thấp, giá bán nông sản giảm làm cho lợi nhuận của người dân giảm sút. Năm 2014, sản xuất nông nghiệp vùng đồng bằng sông Cửu Long đạt sản lượng cao nhưng gặp nhiều khó khăn trong tiêu thụ và xuất khẩu do giá lúa giảm, thị trường gạo thế giới đang có nhiều diễn biến khó lường, cơ cấu sản xuất nông nghiệp bộc lộ nhiều hạn chế, bất cập, thiếu liên kết giữa doanh nghiệp với người dân trong chuỗi sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.\nII. MỘT SỐ NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU TRONG THỜI GIAN TÓI\nCơ bản thống nhất với các giải pháp của các Bộ, cơ quan đã đề ra trong thời gian tới. Để thực hiện tốt chủ trương của Trung ương về tái cơ cấu nền nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, hiệu quả gắn với việc xây dựng nông thôn mới, các Bộ, ngành và các địa phương cần làm tốt một số nhiệm vụ chủ yếu sau:\n1. Tạo mọi điều kiện thuận lợi, khuyến khích tối đa việc ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến, công nghệ cao và đẩy mạnh cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp nhằm giảm giá thành sản xuất, nâng cao năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của các sản phẩm nông nghiệp. Đây là việc làm quyết định trong tái cơ cấu nông nghiệp.\n2. Tập trung chuyên đổi mô hình tổ chức liên kết sản xuất theo hướng hình thành chuỗi sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm trong đó lấy người dân là trung tâm, là chủ thể chính. Tiếp tục phát huy, nhân rộng các mô hình hay, kinh nghiệm tốt trong sản xuất nông nghiệp nhất là các mô hình liên kết sản xuất và tiêu thụ đã triển khai có hiệu quả ở một số địa phương.\n3. Khuyến khích tối đa các doanh nghiệp vào đầu tư, phát triển sản xuất và kinh doanh trên địa bàn nông thôn. Qua đó phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất, cung ứng đầu vào và tiêu thụ nông sản cho người dân, đồng thời tạo việc làm cho người lao động, tiến tới giảm dần tỷ lệ lao động trực tiếp trong nông nghiệp.\n4. Tiếp tục quan tâm hỗ trợ cho nông nghiệp, nông dân và nông thôn, coi đây là một chính sách nhất quán và mang tính chiến lược lâu dài. Rà soát lại các chính sách hỗ trợ đã và đang thực hiện trong các lĩnh vực tài chính, tín dụng đối với hộ nghèo, ngư dân, hỗ trợ trực tiếp để bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/88c75c1c44cb4c6497a51ec07400c1dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.jsonl b/manifests/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb92d4b14f71f588f0be221ecef50a7e5539da0a --- /dev/null +++ b/manifests/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.png", + "output_text": "\n359\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8434.90- Bộ phận:
8434.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8434.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.
8435.10- Máy:
8435.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8435.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8435.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, làm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ương hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ.
8436.10- Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436.10.10-- Hoạt động bằng điện5.542
8436.10.20-- Không hoạt động bằng điện1097.5
8436.21- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ:
-- Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ:
8436.21.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8436.21.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8436.29-- Loại khác:
8436.29.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8436.29.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8436.80- Máy khác:
8436.80.11-- Hoạt động bằng điện:
--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10.50
8436.80.19-- Hoạt động bằng điện:
--- Loại khác
10.50
8436.80.21-- Không hoạt động bằng điện:
--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10.50
8436.80.29-- Không hoạt động bằng điện:
--- Loại khác
10.50
8436.91- Bộ phận:
-- Cửa máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nỏ:
8436.91.10--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
8436.91.20--- cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
8436.99-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8923ee8dd492430c838652d8a758a306.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.jsonl b/manifests/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5917818b7dfe48e6e0189d03c82092cfd8a985ab --- /dev/null +++ b/manifests/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.png", + "output_text": "\n434\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lấp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xếp hoặc plastic xếp, có hoặc không bọc.
9404.10.00- Khung đệm181815
- Đệm:
9404.21.00-- Bảng cao su xếp hoặc plastic xếp, đã hoặc chưa bọc181815
9404.29-- Bảng vật liệu khác:
9404.29.10--- Đệm lò xo181815
9404.29.20--- Loại khác, làm nóng/làm mát181815
9404.29.90-- Loại khác181815
9404.30.00- Túi ngủ12,5107,5
9404.90- Loại khác:
9404.90.10-- Chăn quilt, khăn phủ giường và bọc đệm12,5107,5
9404.90.90-- Loại khác12,5107,5
94.05Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biến hiệu được chiếu sáng, biến đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
9405.10- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.10.20-- Đèn cho phòng mở000
-- Loại khác:
9405.10.30--- Đèn rọi221
9405.10.40--- Bộ đèn và đèn huỳnh quang17,51510
9405.10.90--- Loại khác17,51510
9405.20- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
9405.20.10-- Đèn cho phòng mở000
9405.20.90-- Loại khác221
9405.30.00- Bộ đèn dùng cho cây Nô-en17,51510
9405.40- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.40.20-- Đèn pha12,5107,5
9405.40.40-- Đèn rọi khác221
9405.40.50-- Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn7,57,55
9405.40.60-- Loại chiếu sáng bên ngoài khác7,57,55
9405.40.70- Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho tòa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản221
9405.40.80- - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8928bc7d33e1465890def9920689fca2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.jsonl b/manifests/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.jsonl deleted file mode 100644 index 2405196eb99ff4e3079fda7fafe172c0159926d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.png", - "output_text": "\nPhụ lục 12/ Appendix 12\nTÀI LIỆU NHẬN DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\n1. Tài liệu nhận diện nhà đầu tư nước ngoài:\n(i) Đối với nhà đầu tư là tổ chức\n- Bản sao hợp lệ giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (certificate for business registration) hoặc tài liệu tương đương do cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài cấp, xác nhận đã hoàn tất việc đăng ký kinh doanh; giấy phép thành lập tổ chức và chi nhánh tại Việt Nam (đối với chi nhánh của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam); hoặc\n- Giấy đăng ký thuế của cơ quan thuế nước ngoài nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; hoặc\n- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ, hoặc tài liệu tương đương do cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài cấp (nếu có) hoặc xác nhận việc đăng ký thành lập.\nTrường hợp là quỹ đầu cơ (hedge fund), tài liệu bắt buộc bổ sung bao gồm: điều lệ quỹ; hoặc tài liệu khác giải thích chi tiết về chiến lược đầu tư của quỹ.\nTrường hợp theo quy định của pháp luật nước ngoài, cơ quan quản lý có thẩm quyền nước ngoài không cấp hoặc xác nhận việc lập quỹ, quỹ đầu tư nước ngoài có thể nộp một trong các tài liệu sau đây để thay thế:\n- Tài liệu trích lục từ trang thông tin điện tử (website) của cơ quan quản lý có thẩm quyền ở nước ngoài; hoặc\n- Điều lệ quỹ (the articles of incorporation, the fund charter), bản cáo bạch; hoặc\n- Hợp đồng tín thác (trust deed/trust agreement/ fund contract); hoặc biên bản thỏa thuận góp vốn (memorandum for private placement, establishment contract); hoặc\n- Giấy đăng ký thuế của cơ quan thuế của quốc gia nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; hoặc\n- Tài liệu khác theo hướng dẫn của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán.\n51\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/893da48f2dc34ec2834a0ca59b94783b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.jsonl b/manifests/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65915080602c633528b6d0adfb9dbc118438fd45 --- /dev/null +++ b/manifests/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.png", + "output_text": "\n186\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.
4907.00.10- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông000
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21-- Tem bưu chính7,57,55
4907.00.29-- Loại khác000
4907.00.40- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc000
4907.00.90- Loại khác7,57,55
49.08Đề can các loại (decalcomanias).
4908.10.00- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh221
4908.90.00- Loại khác7,57,55
4909.00.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.201815
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.201815
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911.10.10-- Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hóa7,57,55
4911.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
4911.91-- Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
---- Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21----- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật543
4911.91.29----- Loại khác12,5107,5
---- Tranh in và ảnh khác:
4911.91.31----- Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật543
4911.91.39----- Loại khác12,5107,5
4911.91.90---- Loại khác543
4911.99-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/895b12fd6e674869acab1e7bf4943c16.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.jsonl b/manifests/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.jsonl deleted file mode 100644 index 8c6132562f32a7d32f908bb4450d120cbe49e41b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.png", - "output_text": "\nIII. NỘI DUNG, GIẢI PHÁP\n1. Tiếp tục thực hiện các chính sách hiện hành:\na) Chính sách đối với cán bộ, công chức cơ sở đi đào tạo, bồi dưỡng để đạt chuẩn theo quy định về vị trí việc làm và biết tiếng dân tộc đối với cán bộ, công chức người Kinh công tác tại vùng có đồng bào dân tộc thiểu số.\nb) Chính sách hỗ trợ việc thực hiện quy hoạch tạo nguồn cán bộ cơ sở, đặc biệt là người dân tộc thiểu số nhằm đáp ứng yêu cầu về cán bộ, công chức ở cơ sở đạt chuẩn cho nhiệm kỳ 2016 - 2021 và những năm tiếp theo.\nc) Chính sách đối với cán bộ, công chức được tăng cường về cơ sở khó khăn của các địa phương vùng Tây Nguyên, nhất là đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại Quyết định số 56/2006/QĐ-TTg ngày 13 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường có thời hạn cán bộ, công chức về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số và Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\n2. Đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã đạt chuẩn:\na) Thực hiện đào tạo, bồi dưỡng để đến năm 2020:\n- 85% trở lên cán bộ chuyên trách và 95% trở lên công chức cấp xã đạt trình độ chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên;\n- 85% trở lên cán bộ chuyên trách đạt trình độ từ trung cấp lý luận chính trị trở lên và 60% trở lên công chức đạt trình độ từ sơ cấp lý luận chính trị trở lên;\n- 85% trở lên cán bộ, công chức người Kinh công tác tại vùng dân tộc thiểu số sử dụng được một thứ tiếng dân tộc tại địa bàn công tác;\n- 80% trở lên cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cơ sở được bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý hành chính nhà nước và kiến thức quốc phòng, an ninh, tin học văn phòng.\nb) Xây dựng chế độ, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cơ sở đi đào tạo, bồi dưỡng để đạt chuẩn theo quy định về vị trí việc làm.\nc) Hỗ trợ cơ sở vật chất và trang thiết bị:\nTăng cường cơ sở vật chất nhằm phục vụ tốt cho hoạt động của hệ thống chính trị cấp xã; đến năm 2020, cơ bản các xã, phường, thị trấn vùng Tây Nguyên có trụ sở làm việc được kiên cố hóa và các trang thiết bị làm việc cần thiết theo quy định.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8968263dba524dc2865f133c69d861c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.jsonl b/manifests/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a2fb97d8ea73bac74696f5a1d5305216672e295 --- /dev/null +++ b/manifests/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.png", + "output_text": "\n380\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.50.11--- Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71000
8473.50.19--- Loại khác000
8473.50.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhào); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhào, xi măng chưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhào; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8474.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:
-- Hoạt động bằng điện:
8474.20.11--- Dùng cho đá000
8474.20.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21--- Dùng cho đá000
8474.20.29--- Loại khác000
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31- Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10--- Hoạt động bằng điện000
8474.31.20--- Không hoạt động bằng điện000
8474.32- Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
--- Hoạt động bằng điện:
8474.32.11---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ000
8474.32.19---- Loại khác000
---- Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ000
8474.32.29---- Loại khác000
8474.39-- Loại khác:
8474.39.10--- Hoạt động bằng điện000
8474.39.20--- Không hoạt động bằng điện000
8474.80- Máy khác:
8474.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8474.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8474.90- Bộ phận:
8474.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/89905c52a1924528a4b4096b726db8b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.jsonl b/manifests/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c2ed9617ba04552f030f0dc7bc6bfedd4ee9089 --- /dev/null +++ b/manifests/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.png", + "output_text": "\n492\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018
31/3/2019
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tương tự.
9701.10.00- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu110.5
9701.90.00- Loại khác110.5
9702.00.00Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.000
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu.
9703.00.10- Bằng kim loại000
9703.00.20- Bằng đá000
9703.00.30- Bằng plastic000
9703.00.40- Bằng gỗ000
9703.00.50- Bằng đất sét000
9703.00.90- Bằng vật liệu khác000
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, đầu in cực thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07.1097.5
9705.00.00Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền.000
9706.00.00Đồ cổ có tuổi trên 100 năm.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/899697d509b0498bbd8463353414ebc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.jsonl b/manifests/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.jsonl deleted file mode 100644 index 57d92bff9ce44ea22d757a8a54c2e0af2f011ada..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.png", - "output_text": "\nVGP TRUNG TÂM THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2014 16:46:47 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 16221 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1291/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Ninh Bình, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Ninh Bình.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Ninh Bình;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN: Phạm Việt Mươn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89e1e3485c6649bf93184983fb7ba5a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.jsonl b/manifests/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.jsonl deleted file mode 100644 index a05bebd073e8f7db4411b3e1a095b55625defc8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.png", - "output_text": "\nTTĐT(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 424 /NQ-CP\nHà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số:..... \n Ngày: 13/12\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Hùng Sơn để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đại Từ, đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn thuộc huyện Đại Từ và điều chỉnh địa giới hành chính các xã Động Đạt, Phấn Mễ để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đu thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính xã Hùng Sơn để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đại Từ, đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn thuộc huyện Đại Từ và điều chỉnh địa giới hành chính các xã Động Đạt, Phấn Mễ để mở rộng địa giới hành chính thị trấn Đu thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên như sau:\n1. Điều chỉnh toàn bộ 1.359,86 ha diện tích tự nhiên và 10.262 nhân khẩu của xã Hùng Sơn huyện Đại Từ để thị trấn Đại Từ quản lý và đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn.\n2. Điều chỉnh 339,77 ha diện tích tự nhiên và 2.333 nhân khẩu của xã Động Đạt huyện Phú Lương; 388,08 ha diện tích tự nhiên và 1.744 nhân khẩu của xã Phấn Mễ huyện Phú Lương để thị trấn Đu quản lý.\n3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thị trấn:\na) Huyện Đại Từ có 56.855 ha diện tích tự nhiên, 160.598 nhân khẩu và 30 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 02 thị trấn (Hùng Sơn, Quân Chu) và 28 xã (Yên Lãng, Minh Tiến, Phú Cường, Phúc Lương, Đức Lương, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Na Mao, La Bằng, Bản Ngoại, Hoàng Nông, Tiên Hội, Mỹ Yên, Văn Yên, Khôi Kỳ, Cát Nê, Ký Phú, Lục Ba, Bình Thuận, Vạn Thọ, An Khánh, Cù Văn, Hà Thượng, Tân Linh, Phục Linh, Tân Thái, Quân Chu).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89efa03c9d594494b292107a51a7974d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.jsonl b/manifests/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.jsonl deleted file mode 100644 index f431e2a33dd8d246bb068a0b96ab4b5958465a58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.png", - "output_text": "\n3. Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam bị từ chối phê duyệt trong các trường hợp sau đây:\na) Có nội dung trái với quy định của Hiến pháp, Luật luật sư, các luật, bộ luật, pháp lệnh có liên quan và Nghị định này;\nb) Quy trình, thủ tục thông qua Điều lệ không bảo đảm tính hợp lệ, dân chủ, công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật.\n4. Trong trường hợp Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam bị từ chối phê duyệt thì Hội đồng luật sư toàn quốc phải tổ chức thực hiện việc sửa đổi nội dung Điều lệ hoặc tổ chức lại Đại hội để thông qua Điều lệ theo quy định của pháp luật.\n5. Khi có sự sửa đổi, bổ sung nội dung của Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam thì trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày Điều lệ sửa đổi, bổ sung được thông qua, Hội đồng luật sư toàn quốc gửi Bộ Tư pháp văn bản đề nghị kèm theo Điều lệ sửa đổi, bổ sung; biên bản thông qua Điều lệ sửa đổi, bổ sung, Nghị quyết Đại hội.\nViệc phê duyệt Điều lệ sửa đổi, bổ sung được thực hiện theo quy định của Điều này.\nĐiều 25. Chế độ báo cáo, gửi các quy định, quyết định, nghị quyết của Liên đoàn luật sư Việt Nam\n1. Hàng năm, Liên đoàn luật sư Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Tư pháp báo cáo về tình hình tổ chức, hoạt động của luật sư, Đoàn luật sư trong phạm vi toàn quốc và Liên đoàn luật sư Việt Nam. Thời hạn, kỳ báo cáo thực hiện theo quy định của Bộ Tư pháp.\nNgoài việc báo cáo theo định kỳ hàng năm, Liên đoàn luật sư Việt Nam báo cáo kết quả Đại hội nhiệm kỳ; báo cáo khác theo yêu cầu của Bộ Tư pháp.\n2. Liên đoàn luật sư Việt Nam có trách nhiệm gửi Bộ Tư pháp các quy định, quyết định, nghị quyết của Liên đoàn luật sư Việt Nam trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành.\nChương V HÀNH NGHỆ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỆ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM\nĐiều 26. Tên gọi của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam\n1. Tên gọi của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam phải bao gồm cụm từ \"Chi nhánh\", tên tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi được phép đặt chi nhánh.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89f46377a64e4a1b8c1e703899f83618.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.jsonl b/manifests/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.jsonl deleted file mode 100644 index 551cf69af09059c92243bf0ed752d9c8cea6cc12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.png", - "output_text": "\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả (áp dụng đối với cả trường hợp đã tổ chức đầu thầu):\na) Buộc lập, thẩm định, phê duyệt lại thiết kế, dự toán hoặc giá gói thầu có vi phạm theo đúng quy định của Nhà nước làm cơ sở phê duyệt lại giá chỉ định thầu hoặc giá trúng thầu đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Khoản 4 Điều này;\nb) Buộc thiết kế, thanh toán, quyết toán lại theo đúng quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.\nĐiều 10. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không thành lập hoặc thành lập ban quản lý dự án không đủ điều kiện năng lực theo quy định;\nb) Không thuê tổ chức làm tư vấn quản lý dự án trong trường hợp không đủ điều kiện năng lực theo quy định hoặc thuê tổ chức làm tư vấn quản lý dự án không đủ điều kiện năng lực theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng không đúng quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc điều chỉnh lại dự án đầu tư xây dựng công trình theo đúng quy định đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 11. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị\n1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không giám sát hoặc không thực hiện đầy đủ trách nhiệm giám sát theo quy định đối với việc thực hiện quy hoạch, tiến độ dự án đầu tư phát triển đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện đầu tư phát triển khu đô thị không tuân theo kế hoạch và tiến độ được cấp có thẩm quyền phê duyệt;\nb) Không bàn giao dự án theo tiến độ đã được phê duyệt.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a0660c2525840e69d9e0bd152b2aa49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.jsonl b/manifests/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b34170f5dceef1d786006116319460cb5102e44 --- /dev/null +++ b/manifests/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.png", + "output_text": "\n\nKý bác Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.08.2015 09:22:15 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1264/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: .....M18/15..\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1319/TTr-BTDKT ngày 21 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 11 tập thể thuộc thành phố Hải Phòng (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2014 của thành phố Hải Phòng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND TP Hải Phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a066e224af0474fa881e073e3edc017.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.jsonl b/manifests/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04a4ea77e70018e60ea36fad751d454afbaceab9 --- /dev/null +++ b/manifests/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.png", + "output_text": "\n61\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giảm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10-- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.10.90-- Loại khác17,51510
2005.20- Khoai tây:
-- Khoai tây chiên:
2005.20.11--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.20.19--- Loại khác17,51510
-- Loại khác:
2005.20.91--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.20.99--- Loại khác17,51510
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)17,51510
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00-- Đã bóc vỏ17,51510
2005.59-- Loại khác:
2005.59.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.59.90--- Loại khác17,51510
2005.60.00- Măng tây17,51510
2005.70.00- Ô liu17,51510
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)17,51510
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre17,51510
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
2005.99.90--- Loại khác17,51510
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tâm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).17,51510
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhào từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đông nhất17,51510
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt17,51510
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhào từ quả trừ bột nhào xoài, dừa hoặc dầu tây17,51510
2007.99.90--- Loại khác17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a10c2902f694846b1eea05f552309c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.jsonl b/manifests/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41a8c8247957cc39b2c531a5db1a8f17d8bf7b1f --- /dev/null +++ b/manifests/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.png", + "output_text": "\n404\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8509.90- Bộ phận:
8509.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10151311
8509.90.90-- Loại khác151311
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
8510.10.00- Máy cạo151311
8510.20.00- Tông đơ151311
8510.30.00- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc151311
8510.90.00- Bộ phận151311
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nền đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
8511.10- Bugi:
8511.10.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.10.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô110.5
8511.10.90-- Loại khác222
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo magneto; bánh đà từ tính:
8511.20.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.20.21--- Loại chưa được lắp ráp000
8511.20.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
8511.20.91--- Loại chưa được lắp ráp000
8511.20.99--- Loại khác000
8511.30- Bộ phận phối điện; cuộn đánh lửa:
8511.30.30-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.30.41--- Loại chưa được lắp ráp110.5
8511.30.49--- Loại khác000
-- Loại khác:
8511.30.91--- Loại chưa được lắp ráp222
8511.30.99--- Loại khác000
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511.40.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
8511.40.21--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a65488c96a240f39fe2e3ee0ee7bd67.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.jsonl b/manifests/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a8f1c75b13ce4a78e852dca12ff4ed82b8d9088 --- /dev/null +++ b/manifests/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.:\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Lạng Sơn;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Lạng Sơn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Viết Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lạng Son, Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH LẠNG SƠN' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a89b170ab8c45b0a22736e65aad82ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.jsonl b/manifests/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.jsonl deleted file mode 100644 index 615cf80b8f5380ac91d21de9c4b272ab833b94b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.png", - "output_text": "\nb) Thanh tra việc thực hiện quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng, hỏa táng và chất lượng môi trường y tế;\nc) Thanh tra việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động y tế.\nĐiều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh, y dược cổ truyền và bảo hiểm y tế\n1. Thanh tra chuyên ngành về khám bệnh, chữa bệnh\na) Thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh;\nb) Thanh tra việc thực hiện quy chế, quy trình, hướng dẫn về chuyên môn, kỹ thuật và quy tắc quản lý chuyên ngành lĩnh vực khám, chữa bệnh;\nc) Thanh tra việc cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo khám bệnh, chữa bệnh;\nđ) Thanh tra việc thực hiện các quy trình, quy định về phục hồi chức năng, giám định pháp y, pháp y tâm thần, giám định y khoa, khám sức khỏe và dịch vụ xóa bóp, bầm huyết, phẫu thuật thẩm mỹ;\ne) Thanh tra việc thực hiện quy định về quản lý chất lượng xét nghiệm; quy định về dinh dưỡng, tiết chế người bệnh;\ng) Thanh tra việc thực hiện quy định về ứng dụng bức xạ ion hóa trong khám, chữa bệnh.\n2. Thanh tra chuyên ngành về y, dược cổ truyền:\na) Thanh tra việc thực hiện quy định về quy chế chuyên môn trong khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;\nb) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo các nội dung về khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;\nc) Thanh tra việc thực hiện các quy trình, quy định về khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền;\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8aabeb39ba314ebb84b3a12fc63a6672.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.jsonl b/manifests/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.jsonl deleted file mode 100644 index 2e0068fd966bfd7ca98e860038fcd55c71f321a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.png", - "output_text": "\nd) Mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt, kim loại quý, đá quý, công cụ chuyển nhượng, mang vàng xuất cảnh, mang vàng nhập cảnh phải khai báo hải quan theo quy định tại Thông tư số 35/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 và Thông tư số 11/2014/TT-NHNN ngày 28/3/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cụ thể:\nd.1. Mang theo ngoại tệ có trị giá trên 5.000 USD hoặc ngoại tệ khác tương đương hoặc mang trên 15.000.000 đồng Việt Nam;\nd.2. Mang theo hối phiếu, séc hoặc kim loại quý (bạc, bạch kim và các loại hợp kim có bạc, bạch kim), đá quý (kim cương, ruby, sapphire, e-mo-rôt) có giá trị từ 300 triệu đồng Việt Nam trở lên;\nd.3. Mang theo vàng trang sức, mỹ nghệ có trọng lượng từ 300 gram trở lên;\nd) Người nhập cảnh có nhu cầu xác nhận hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt trị giá bằng hoặc thấp hơn 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác tương đương).\n2. Người xuất cảnh, nhập cảnh thực hiện khai Tờ khai Hải quan theo trang 4 của mẫu Tờ khai Hải quan và Phụ lục số 04 ban hành kèm Thông tư này; khai đầy đủ thông tin vào các ô trên các trang 02, trang 03 của Tờ khai Hải quan trước khi làm thủ tục với các cơ quan Hải quan tại cửa khẩu theo từng lần xuất cảnh, nhập cảnh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai của mình; ghi rõ ràng, không được tẩy xóa, sửa chữa; không sử dụng bút chì, bút mực đỏ để khai.\nMục II Quy định trách nhiệm quản lý, hướng dẫn khai và xác nhận của cơ quan Hải quan\nĐiều 5. Trách nhiệm của Cục Hải quan tỉnh, thành phố\n1. Chỉ đạo Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc thực hiện các nội dung sau:\na) Thông báo rộng rãi việc sử dụng Tờ khai Hải quan (theo dạng tờ rơi, bảng hiệu thông tin ...) tại khu vực làm thủ tục của người xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu Việt Nam;\nb) Tại cửa khẩu, bố trí vị trí, khay hộp đặt Tờ khai Hải quan thuận lợi, dễ nhận biết để người xuất cảnh, nhập cảnh khai (vị trí trước khu làm thủ tục của cơ quan Hải quan); và có đầy đủ bàn để người xuất cảnh, nhập cảnh thực hiện khai;\nc) Tại cửa khẩu đường bộ, dịch nội dung Tờ khai Hải quan sang tiếng của nước láng giềng, công bố tại khu vực làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh để người xuất cảnh, nhập cảnh được biết và thực hiện.\n2. Xây dựng kế hoạch kiểm tra định kỳ 6 tháng một lần tại các Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc việc thực hiện quản lý và hướng dẫn người xuất cảnh, nhập cảnh sử dụng tờ khai.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ab9027150304cab815698f0979a36b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.jsonl b/manifests/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b52724f66672a8944071bc3c1b4f9fe98cd36d8 --- /dev/null +++ b/manifests/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.png", + "output_text": "\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, PL (3b). M 360\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Chinhphu Nong Cong Hoa KHCN Viet Nam) with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ab927b10fe4419d881d6415781b3362.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.jsonl b/manifests/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00a59d28e6a2b999aabd9790d08c417d48703c5f --- /dev/null +++ b/manifests/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.png", + "output_text": "\n16\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0305.41.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyp (Hucho hucho)181815
0305.42.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)181815
0305.43.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0305.44.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)181815
0305.49.00-- Loại khác181815
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0305.59-- Loại khác:
0305.59.20--- Cá biển181815
0305.59.90--- Loại khác181815
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)181815
0305.62.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0305.63.00-- Cá com ( cá tròn) (Engraulis spp.)181815
0305.64.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)181815
0305.69-- Loại khác:
0305.69.10--- Cá biển181815
0305.69.90--- Loại khác181815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8acbd93c89da42e4a6dafca73315e06d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.jsonl b/manifests/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.jsonl deleted file mode 100644 index 9372742dbe19c1b1d5724b3537b6d8e70c8aced0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền:\na) Đến 300.000.000 đồng đối với lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý, phát triển nhà và công sở;\nb) Đến 1.000.000.000 đồng đối với lĩnh vực xây dựng.\n3. Tước quyền sử dụng Giấy phép xây dựng, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\nChương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 70. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Hành vi vi phạm hành chính đã có quyết định xử phạt vi phạm hành chính của người có thẩm quyền nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện hoặc cưỡng chế thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính.\n2. Đối với hành vi xây dựng không phép, xây dựng sai phép, xây dựng sai thiết kế được phê duyệt theo quy định của Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở, mà đã ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ, nhưng đến ngày Nghị định này có hiệu lực vẫn chưa thực hiện thì cơ quan, người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ xem xét, xử lý theo quy định tại Khoản 9, Khoản 10 Điều 13 của Nghị định này.\nĐiều 71. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2013, thay thế Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở.\n55\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ade762daed34cf4aedf951cff2ca262.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.jsonl b/manifests/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee71bfa2a4468c3879c7c0d172977434793b5e4b --- /dev/null +++ b/manifests/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.png", + "output_text": "\n350\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8421.23.99---- Loại khác000
8421.29-- Loại khác:
8421.29.10-- - Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
8421.29.20---- Loại sử dụng trong sản xuất đường000
8421.29.30---- Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu000
8421.29.40---- Loại khác, bộ lọc xăng000
8421.29.50---- Loại khác, bộ lọc dầu000
8421.29.90---- Loại khác000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31-- Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10---- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8421.31.20---- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87000
8421.31.90---- Loại khác000
8421.39-- Loại khác:
8421.39.20---- Máy lọc không khí000
8421.39.90---- Loại khác000
- Bộ phận:
8421.91-- Cửa máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.12.00000
8421.91.20---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.19.10000
8421.91.90---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90000
8421.99-- Loại khác:
8421.99.20---- Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phần nhóm 8421.23000
8421.99.30---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.31000
---- Loại khác:
8421.99.91----- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.29.20000
8421.99.94----- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.21.11000
8421.99.95----- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99000
8421.99.99----- Loại khác000
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00-- Loại sử dụng trong gia đình151311
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ae0598806fe4f9eb5b2ef0cba5240b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.jsonl b/manifests/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.jsonl deleted file mode 100644 index c9256749cebdfc061ab2911c81131f104d10985e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.png", - "output_text": "\n+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 15 tháng 7 năm 2014.\n- Rà soát, lập danh mục các nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n+ Phân công thực hiện: Các Bộ, ngành tiến hành rà soát theo phạm vi, thẩm quyền quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.\n+ Thời gian thực hiện: Trước 15 tháng 8 năm 2014.\n- Rà soát, lập danh mục các thông tư, thông tư liên tịch, để ban hành theo thẩm quyền\n+ Phân công thực hiện: Các Bộ, ngành tiến hành rà soát theo phạm vi, thẩm quyền quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.\n+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 30 tháng 9 năm 2014.\n- Rà soát, lập danh mục các văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ban hành\n+ Phân công thực hiện: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 30 tháng 9 năm 2014.\nc) Theo dõi, đôn đốc việc chuẩn bị các dự án luật, pháp lệnh trực tiếp triển khai thi hành Hiến pháp trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, thông qua trong các năm 2014 và 2015, đảm bảo chất lượng, tiến độ theo Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và Kế hoạch đã được phê duyệt; phát huy vai trò của Hội đồng tư vấn thẩm định các dự án luật, pháp lệnh trực tiếp triển khai Hiến pháp năm 2013.\n- Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ.\n- Thời gian thực hiện: Thường xuyên\nd) Xây dựng báo cáo về tình hình tổ chức triển khai thi hành Hiến pháp\n- Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n- Thời gian thực hiện: Trước ngày 05 tháng 10 năm 2014.\n2. Nâng cao chất lượng công tác xây dựng, thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và kiểm soát thủ tục hành chính\na) Xây dựng, trình Quốc hội cho ý kiến về dự án Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (hợp nhất).\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8aed03ea863546e0ad4c820238586f2c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.jsonl b/manifests/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.jsonl deleted file mode 100644 index efe66bc6b2c5ab33b78e6c310276840a11568d44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.png", - "output_text": "\nIV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình, các Bộ, ngành và các cơ quan hữu quan chủ động bổ sung nhiệm vụ thực thi Công ước MLC 2006 vào chương trình, kế hoạch công tác của mình.\n2. Giao Bộ Giao thông vận tải là cơ quan thường trực thực hiện Công ước MLC 2006, có nhiệm vụ tham mưu giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch này trên phạm vi cả nước.\n3. Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo Chính phủ về tình hình kết quả triển khai thực hiện Công ước MLC 2006.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8af140446a83416ba847a1938bbd2b4d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.jsonl b/manifests/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a49669053fd7cf09049f32ca12476b4722799e34 --- /dev/null +++ b/manifests/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.png", + "output_text": "\n266\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cần nung, kéo nung hoặc ép dùn qua khuôn:
7222.11.00-- Có mặt cắt ngang hình tròn777
7222.19.00-- Loại khác777
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222.20.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn777
7222.20.90-- Loại khác777
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn777
7222.30.90-- Loại khác777
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10-- Chưa được gia công quá mức cần nung, kéo nung hoặc ép dùn qua khuôn777
7222.40.90-- Loại khác777
7223.00.00Dây thép không gỉ.777
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; các bản thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác***
7224.90.00- Loại khác777
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00-- Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng***
7225.19.00-- Loại khác***
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nung, ở dạng cuộn:
7225.30.10-- Thép gió***
7225.30.90-- Loại khác***
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nung, không ở dạng cuộn:
7225.40.10-- Thép gió***
7225.40.90-- Loại khác***
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7225.50.10-- Thép gió***
7225.50.90-- Loại khác***
- Loại khác:
7225.91-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10--- Thép gió***
7225.91.90--- Loại khác***
7225.92-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7225.92.10--- Thép gió***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b0c1ca278074d18be257356e16a24bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.jsonl b/manifests/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ac8c9753db6d0af648e7ed6911a1e5e1f9fc9e --- /dev/null +++ b/manifests/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.png", + "output_text": "\n11\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0303.46.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)12,5107,5
0303.49.00-- Loại khác
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sè và bọc trứng cá:
2322,522
0303.51.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)2322,522
0303.53.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)2322,522
0303.54.00-- Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)2322,522
0303.55.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)2322,522
0303.56.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)2322,522
0303.57.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
2322,522
0303.63.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0303.64.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)181815
0303.65.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)181815
0303.66.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)181815
0303.67.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0303.68.00-- Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)2322,522
0303.69.00-- Loại khác
- Loại cá khác, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
2322,522
0303.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác181815
0303.82.00-- Cá đuối (Rajidae)2322,522
0303.83.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)2322,522
0303.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)181815
0303.89-- Loại khác:
--- Cá biển:
0303.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)2322,522
0303.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)2322,522
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b17aa822aed47eb855f3306a0b7ccad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.jsonl b/manifests/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d355ed8b527e1511af0d63ebfae3ecde9aa09ed5 --- /dev/null +++ b/manifests/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.png", + "output_text": "\n437\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8606.92.00-- Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm000
8606.99.00-- Loại khác000
86.07Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607.11.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy000
8607.12.00-- Giá chuyển hướng và trục bitxen khác000
8607.19.00-- Loại khác, kể cả các phụ tùng000
- Hãm và các phụ tùng hãm :
8607.21.00-- Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép000
8607.29.00-- Loại khác000
8607.30.00- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng000
- Loại khác:
8607.91.00-- Cửa đầu máy000
8607.99.00-- Loại khác000
86.08Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.
8608.00.20- Thiết bị cơ điện000
8608.00.90- Loại khác000
8609.00.00Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.000
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).
8701.10- Máy kéo cầm tay:
-- Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11--- Dùng cho nông nghiệp85.53
8701.10.19--- Loại khác85.53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b18581248ef4b498ca8518f1ed788fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.jsonl b/manifests/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.jsonl deleted file mode 100644 index fa8abcca57674e2735b74f5db307cf213956d746..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.png", - "output_text": "\nĐiều 20. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông\n1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.\n2. Chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình này đối với đơn vị quản lý, vận hành hồ trên địa bàn.\n3. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Quyết định việc vận hành hồ Buôn Tua Srah trong tình huống xảy ra lũ, lụt bất thường ở hạ du; đồng thời chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại.\n4. Quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành hồ Buôn Tua Srah theo quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 18 của Quy trình này. Chỉ đạo các địa phương có liên quan điều chỉnh lịch thời vụ gieo trồng và kế hoạch sử dụng nước phù hợp với quy định của Quy trình này. Chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước trên địa bàn thực hiện việc lấy nước phù hợp với thời gian, lịch vận hành của các hồ chứa theo quy định tại Quy trình này; trường hợp do hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng hoặc có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk lập kế hoạch, phương án gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để thống nhất chỉ đạo các hồ điều tiết xả nước cho hạ du.\nĐiều 21. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk\n1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí kế hoạch sản xuất, lấy nước phù hợp với chế độ vận hành của các hồ theo quy định của Quy trình này nhằm sử dụng hiệu quả nguồn nước.\n2. Chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy trình này đối với đơn vị quản lý, vận hành hồ trên địa bàn.\n3. Chỉ đạo xây dựng phương án chủ động phòng, chống lũ lụt và tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó với các tình huống lũ, lụt trên địa bàn. Quyết định việc vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A trong tình huống xảy ra lũ, lụt bất thường ở hạ du; đồng thời chỉ đạo thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn dân cư, hạn chế thiệt hại.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b2eada9ac6e44b583e2df58d0e8c0e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.jsonl b/manifests/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.jsonl deleted file mode 100644 index 2f94c3f9c3af649a84cfdcdc34a6fe54489b71c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.png", - "output_text": "\na) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm, thay thế theo quy định tại Điều lệ này;\nb) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao, bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;\nc) Quyết định vượt thẩm quyền dẫn tới hậu quả nghiêm trọng đối với Công ty;\nd) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính của Công ty;\nđ) Trong 02 năm liên tiếp của nhiệm kỳ giữ chức vụ bị đánh giá, phân loại ở mức không hoàn thành nhiệm vụ mà không giải trình được nguyên nhân khách quan hoặc giải trình nguyên nhân không được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;\ne) Tổng Giám đốc xin từ chức;\ng) Không đảm bảo sức khoẻ để đảm nhận công việc;\nh) Khi có quyết định điều chuyển, bổ trí công việc khác;\ni) Các trường hợp khác theo quy định tại quyết định bổ nhiệm Tổng Giám đốc, pháp luật về công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và pháp luật có liên quan.\n4. Quy trình, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế, khen thưởng, kỷ luật Tổng Giám đốc căn cứ vào quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 21. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc\n1. Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp.\n2. Trong độ tuổi bổ nhiệm theo quy định pháp luật hiện hành.\n3. Có trình độ đại học trở lên; có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp và có kinh nghiệm ít nhất 03 năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh của Công ty.\n4. Không phải là vợ hoặc chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của Chủ tịch Công ty, Kiểm soát viên, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan đại diện chủ sở hữu.\n5. Không đồng thời là cán bộ, công chức trong cơ quan nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b319e387d8e4311ba4406c274876c43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.jsonl b/manifests/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.jsonl deleted file mode 100644 index 568b1f6807d17a7541bc4ece951c9e01fe1c2a59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.png", - "output_text": "\n9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
8711.90.51- - - Xe mô tô điện
8711.90.52- - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200 cc
8711.90.53- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 500cc
8711.90.54- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500 cc
- - Loại khác:
8711.90.91- - - Xe mô tô điện
8711.90.99- - - Loại khác
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ồ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng côi và súng moóc trê)
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự
9301.90.00- Loại khác
9302.00.00Súng lục ồ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ồ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng
9303.20.00- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles)
9303.30.00- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác
9303.90.00- Loại khác
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, mũi cùi), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2
9304.00.90- Loại khác
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
9305.10.00- Cửa súng lục ồ quay hoặc súng lục
9305.20.00- Cửa súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03
- Loại khác:
9305.91- - Cửa vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10- - - Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt
9305.91.90- - - Loại khác
- Loại khác:
9305.99- - Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b549f60abb54d00b74acfffee037765.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.jsonl b/manifests/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.jsonl deleted file mode 100644 index a37912ac3523f3b3f0c538297ffea445cbe8c8e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được\n1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 14), đoạn Km1738+148 đến Km1763+610, tỉnh Đăk Lăk.\n2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk có trách nhiệm:\na) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;\nb) Thực hiện đăng ký, kê khai, thủ, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;\nc) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:\na) Dự án đã được nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng;\nb) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.\n2. Bộ Giao thông vận tải và Nhà đầu tư thực hiện điều chỉnh phương án tài chính của Hợp đồng BOT dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.\n3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b70a41182de4fc0897d758e301402c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.jsonl b/manifests/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66596767bb07981e64607949c7922ad8acecd911 --- /dev/null +++ b/manifests/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.png", + "output_text": "\n8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá com (cá trông) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.41.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)181815
0302.42.00-- Cá thuộc (cá trông) (Engraulis spp.)2322,522
0302.43.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)181815
0302.44.00-- Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)181815
0302.45.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)2322,522
0302.46.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)2322,522
0302.47.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.51.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)181815
0302.52.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)181815
0302.53.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)181815
0302.54.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)2322,522
0302.55.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)2322,522
0302.56.00-- Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)2322,522
0302.59.00-- Loại khác2322,522
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuỗi hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.71.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0302.72-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10--- Cá basa (Pangasius pangasius)2322,522
0302.72.90--- Loại khác2322,522
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b872f3cfb7c4473a3a47854680b5bd2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.jsonl b/manifests/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80f697bf70a9e8ce42724f6ada772a7483cb0a24 --- /dev/null +++ b/manifests/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.png", + "output_text": "\n397\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8501.62.90- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA100
8501.63.00- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA000
8501.64.00- - Công suất trên 750 kVA000
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502.11.00- - Công suất không quá 75 kVA151311
8502.12- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502.12.10- - - Công suất không quá 125 kVA100
8502.12.20- - - Công suất trên 125 kVA100
8502.13- - Công suất trên 375 kVA:
8502.13.10- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên110.5
8502.13.90- - - Loại khác110.5
8502.20- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502.20.10- - Công suất không quá 75 kVA151311
8502.20.20- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA100
8502.20.30- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA100
- - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.20.41- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên100
8502.20.49- - - Loại khác100
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31- - Chạy bằng sức gió:
8502.31.10- - - Công suất không quá 10.000 kVA000
8502.31.20- - - Công suất trên 10.000 kVA000
8502.39- - Loại khác:
8502.39.10- - - Công suất không quá 10 kVA000
8502.39.20- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.39.31- - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên000
8502.39.39- - - - Loại khác000
8502.40.00- Máy biến đổi điện quay000
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b8790ed40a44bbfbaf373f1ba150f0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.jsonl b/manifests/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.jsonl deleted file mode 100644 index aefb987242a8b664cee54ddb03bb282e6e2e5d1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nĐÁNH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG HỆ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ( Rêp lên Đại diện số: 1213 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ )\nTẠP THÈ\n1. Liên minh Hợp tác xã tỉnh Phú Thọ, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nCÁ NHÂN\n\nÔng Nguyễn Thùy Trọng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Phú Thọ;\nBà Hà Thị Hương, Chủ tịch Hội Nông dân, tỉnh Phú Thọ;\nBà Nguyễn Thị Dung, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình, tỉnh Phú Thọ.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8bb4b64d97954aa18a87e8b904e3c695.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.jsonl b/manifests/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.jsonl deleted file mode 100644 index 558ce9d97285e25f57accdc4f57ae7ce7930b9f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.png", - "output_text": "\n111\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2918.91.00-- 2,4,5-T (ISO) (axít 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó000
2918.99.00-- Loại khác000
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat10.50
2919.90.00- Loại khác10.50
29.20Este của axít vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00-- Parathion (ISO) và parathion -methyl (ISO) (methyl-parathion)000
2920.19.00-- Loại khác000
2920.90- Loại khác:
2920.90.10-- Dimethyl sulphat000
2920.90.90-- Loại khác000
29.21Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng000
2921.19.00- - Loại khác000
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nó000
2921.22.00- - Hexametylendiamin và muối của nó000
2921.29.00- - Loại khác000
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00- - Anilin và muối của nó000
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng000
2921.43.00- - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8bb5d85e71e6446ab7fc4ace9f136206.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.jsonl b/manifests/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.jsonl deleted file mode 100644 index 3e4f89a9b4f1eba37851fec94391b060bf6032b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.png", - "output_text": "\ntrường hợp này, công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài cung cấp dịch vụ quản lý tài sản ủy thác của nhà đầu tư nước ngoài được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.\n4. Nhà đầu tư nước ngoài bảo đảm các giao dịch quy định tại khoản 1 Điều này và các giao dịch thực hiện bởi người có liên quan, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan không nhằm mục đích giả tạo cung, cầu, thao túng giá chứng khoán và các hành vi giao dịch bị cấm khác theo quy định pháp luật.\n5. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp và quyết toán thuế, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động chứng khoán tại Việt Nam theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc ủy quyền cho thành viên lưu ký, tổ chức kinh doanh chứng khoán, văn phòng đại diện của mình, đại diện giao dịch thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp và quyết toán thuế, phí, lệ phí theo đúng quy định pháp luật Việt Nam.\n6. Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn một đại diện giao dịch tại Việt Nam đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\na) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không thuộc trường hợp đang phải chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Tòa án cấm hành nghề kinh doanh;\nb) Có chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán;\nc) Không đồng thời là nhân viên của tổ chức kinh doanh chứng khoán, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài, ngân hàng lưu ký hoạt động tại Việt Nam;\nd) Là đại diện giao dịch duy nhất tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài và được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền bằng văn bản.\n7. Nhà đầu tư nước ngoài, đại diện giao dịch, tổ chức kinh doanh chứng khoán cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư nước ngoài phải tuân thủ các quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các doanh nghiệp Việt Nam.\nTrường hợp thực hiện giao dịch hoán đổi với quỹ ETF, thực hiện chứng khoán phải sinh bằng phương thức chuyển giao vật chất dẫn tới tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với chứng khoán cơ cấu, chứng khoán cơ sở vượt quá tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định pháp luật thì Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam có trách nhiệm yêu cầu công ty quản lý quỹ, thành viên bù trừ, đối tác giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài bán số chứng khoán cơ cấu, chứng khoán cơ sở vượt tỷ lệ sở hữu nước ngoài và thanh toán bằng tiền cho nhà đầu tư nước ngoài.\n8. Ngoài trừ quỹ mở, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên, bao gồm cả sở hữu gián tiếp thông qua ủy quyền, ủy thác đầu tư, phải đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ sở hữu nước ngoài khi tham gia đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8bdb5fa4ee1e4b95ad55a7660620c867.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.jsonl b/manifests/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..433555e759fc47950f84d73add4b33dacaff4d75 --- /dev/null +++ b/manifests/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.png", + "output_text": "\nb) Hệ thống giáo dục đào tạo:\n- Các trường đại học, cao đẳng: Quy mô đáp ứng khoảng 32.000 sinh viên. Tiếp tục triển khai xây dựng Trường Đại học Hoa Lư; xây dựng mới khu đô thị đại học tại khu vực Bái Đình; duy trì, nâng cấp, cải tạo các trường cao đẳng, trung cấp hiện có, mở rộng Trường Cao đẳng Y.\n- Nâng cấp cải tạo và xây dựng mới các trường trung học phổ thông đáp ứng nhu cầu của các khu vực dân cư mới theo tiêu chuẩn hiện hành.\nc) Hệ thống y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng:\nNâng cấp các bệnh viện, cơ sở y tế cấp tỉnh và đô thị hiện có, dành quỹ đất cho các cơ sở nghiên cứu - đào tạo - khám chữa bệnh chất lượng cao tại khu vực phường Ninh Phong, khu vực Thiên Tôn, khu vực Bái Đình; tiếp tục cùng cổ, hoàn thiện và nâng cao mạng lưới y tế cấp cơ sở trên địa bàn đô thị Ninh Bình.\nd) Hệ thống công viên - công trình văn hóa:\nHoàn chỉnh mạng lưới công viên cây xanh và công trình văn hóa theo tầng bậc ở các khu đô thị và điểm dân cư nông thôn tại đô thị Ninh Bình; cải tạo chính trang các trung tâm văn hóa hiện có, tiếp tục hoàn thiện Công viên văn hóa Tràng An, Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế và xây dựng mới công viên tổng hợp tại các khu vực Ninh Giang, Thanh Bình, Ninh Thảng, Gia Sinh.\nđ) Hệ thống công trình thể dục thể thao:\nXây dựng khu liên hợp thể dục thể thao và nhà thi đấu phức hợp cấp tỉnh (khoảng 130 ha) tại khu vực các phường Ninh Sơn, Ninh Phong, sân vận động đa chức năng cấp tỉnh (khoảng 10 ha), nhà thi đấu thể thao cấp đô thị (khoảng 2 ha), sân vận động đa chức năng cấp đô thị (khoảng 5 ha) để tổ chức sự kiện thể thao cấp tỉnh, cấp quốc gia.\ne) Hệ thống thương mại dịch vụ:\nDuy trì các công trình thương mại dịch vụ cấp đô thị xung quanh phường Văn Giang gồm trung tâm thương mại, văn phòng và dịch vụ, khu chợ đầu mối hiện hữu và trung tâm mua sắm trên cơ sở cải tạo, nâng cấp, hướng tới hiện đại hóa khu vực; xây dựng mới trung tâm tài chính, ngân hàng, thương mại, dịch vụ quốc tế cấp vùng và cấp tỉnh tại khu vực Ninh Khánh - Ninh Mỹ; xây dựng trung tâm thương mại, dịch vụ cấp tỉnh dọc theo tuyến quốc lộ 1A cũ, trục Đinh Tiên Hoàng kéo dài và tuyến đường T21, T24; cải tạo, nâng cấp và xây mới các công trình thương mại, dịch vụ theo tầng bậc phục vụ các cấp; cải tạo, nâng cấp và phát triển chợ truyền thống, chợ đầu mối thu mua nông sản khu vực nông thôn.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c0efc8532ed460b9025888f08bf8470.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.jsonl b/manifests/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e81902f27b171ec85c138018b8736d1b40ba638 --- /dev/null +++ b/manifests/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.png", + "output_text": "\n223\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6116.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
6116.91.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6116.92.00-- Từ bông7,57,55
6116.93.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6116.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10- Khăn choàng, khăn quảng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10-- Từ bông7,57,55
6117.10.90-- Loại khác7,57,55
6117.80- Các đồ phụ trợ khác:
-- Cả vật, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11--- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6117.80.19--- Loại khác7,57,55
6117.80.20-- Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân7,57,55
6117.80.90-- Loại khác7,57,55
6117.90.00- Các chi tiết15,51514,5
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6201.12.00-- Từ bông131212
6201.13.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6201.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6201.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6201.92.00-- Từ bông131212
6201.93.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6201.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c0fa87a94de4a62bd5307ae089e8eaa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.jsonl b/manifests/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.jsonl deleted file mode 100644 index ff024b6b327248012bd86d510ed620fb777ec4e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên Ban Chỉ đạo 150 quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). M.155\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH' and 'ĐIỀU'.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c11cc1e91284cadb12c2e3c222cfaf2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c1e95cf201040188850663858463bda.jsonl b/manifests/8c1e95cf201040188850663858463bda.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f25f60893f550a4db57196ad9dab87e1381245f --- /dev/null +++ b/manifests/8c1e95cf201040188850663858463bda.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c1e95cf201040188850663858463bda.png", + "output_text": "\n322\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột000
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8110.90.00- Loại khác000
8111.00.00Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.000
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột000
8112.13.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.19.00-- Loại khác000
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột000
8112.22.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.29.00-- Loại khác000
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột000
8112.52.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.59.00-- Loại khác000
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột000
8112.99.00-- Loại khác000
8113.00.00Gồm kim loại và các sản phẩm làm từ gồm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.000
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xen hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.
8201.10.00- Mai và xẻng1097.5
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201.30.10-- Dụng cụ xới và cào đất1097.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c1e95cf201040188850663858463bda.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.jsonl b/manifests/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.jsonl deleted file mode 100644 index d753cac7d386af0dc84178773f01cfaea4193c68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.png", - "output_text": "\n3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0106.32.00-- Vịt (kể cả vịt lớn châu Mỹ, vịt nhỏ đuôi dài, vịt đuôi dài và vịt có mào)110.5
0106.33.00-- Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)110.5
0106.39.00-- Loại khác110.5
- Côn trùng:
0106.41.00-- Các loại ong110.5
0106.49.00-- Loại khác110.5
0106.90.00- Loại khác110.5
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con1097.5
0201.20.00- Thịt pha có xương khác1097.5
0201.30.00- Thịt lọc không xương1097.5
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con1097.5
0202.20.00- Thịt pha có xương khác1097.5
0202.30.00- Thịt lọc không xương1097.5
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cả con và nửa con151311
0203.12.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương151311
0203.19.00-- Loại khác151311
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cả con và nửa con151311
0203.22.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương151311
0203.29.00-- Loại khác151311
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh321
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cả con và nửa con321
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác321
0204.23.00-- Thịt lọc không xương321
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh321
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c908ff43f9b4771a9c840b835002793.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.jsonl b/manifests/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.jsonl deleted file mode 100644 index c871ac16f738a1ada178d56ef48b7214c552c960..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
8Quảng Ngãi (02 DA)500,59
Dự án trồng mới rừng ngập mặnH. Tư Nghĩa,
H. Đức Phổ
2015 - 2020308,17
DA trồng rừng phòng hộ ven biển và cánh quan môi trườngH. Tư Nghĩa,
H. Mộ Đức và
H. Đức Phổ
2015 - 2020192,42
9Bình Định (01 DA)87
Dự án trồng rừng ngập mặnHuyện Tuy Phước2014 - 202032,7
Huyện Phú Mỹ24,3
TP Quy Nhơn30
10Phú Yên (02 DA)
DA đầu tư phát triển rừng đặc dụng Đèo CảĐèo Cả - xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa2011 - 2015100Quyết định phê duyệt 928/QĐ-UBND
11DA đầu tư phát triển rừng phòng hộ Sông CầuXã Xuân Hải, TX Sông Cầu2011 - 201550Quyết định phê duyệt 922/QĐ-UBND
Bình Thuận (03 DA)2.450
Dự án PTLN của BQLRPH Sông MaoHuyện Bắc Bình2014 - 2017400300
Dự án PTLN của BQLRPH Lê Hồng PhongHuyện Bắc Bình2014 - 201780011.0007,500
Dự án PTLN của BQLRPH Hồng PhúHuyện Hàm Thuận Bắc2014 - 20171.2501.650
12TP. Hồ Chí Minh (01 DA)19,1
Dự án khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, trồng rừng mới trên hiện trạng Ia, Ib, Ic, rừng phòng hộ Cần GiờRừng phòng hộ Cần Giờ2014 - 201719,1Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: 57,14 ha
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8cad29b6c7ec4612a32ef6bea24a21b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.jsonl b/manifests/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b50f1b80739b55e4f7c58e7120d4e020f7cae718 --- /dev/null +++ b/manifests/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.png", + "output_text": "\n262\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7213.10.00- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán***
7213.20.00- Loại khác, bằng thép để cắt got***
- Loại khác:
7213.91-- Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn***
7213.91.20--- Thép cốt bê tông***
7213.91.90--- Loại khác***
7213.99-- Loại khác:
7213.99.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn***
7213.99.20--- Thép cốt bê tông***
7213.99.90--- Loại khác***
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.
7214.10- Đã qua rèn:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214.10.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn***
7214.10.19--- Loại khác***
-- Loại khác:
7214.10.21--- Có mặt cắt ngang hình tròn***
7214.10.29--- Loại khác***
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31---- Thép cốt bê tông***
7214.20.39---- Loại khác***
--- Loại khác:
7214.20.41---- Thép cốt bê tông***
7214.20.49---- Loại khác***
-- Loại khác:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51---- Thép cốt bê tông***
7214.20.59---- Loại khác***
--- Loại khác:
7214.20.61---- Thép cốt bê tông***
7214.20.69---- Loại khác***
7214.30.00- Loại khác, bằng thép để cắt got***
- Loại khác:
7214.91-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214.91.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8cbdcba8d2d04cdeb98cd08d3ecea879.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.jsonl b/manifests/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17c31c453b6addb930004ca1d6cdbbc96ce10952 --- /dev/null +++ b/manifests/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.png", + "output_text": "\n26\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tỏi yên000
0410.00.90- Loại khác000
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phé liệu tóc.000
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phé liệu từ lông lợn.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phé liệu của chúng000
0502.90.00- Loại khác000
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.000
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tia) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phé liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan000
0505.10.90-- Loại khác000
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan000
0505.90.90-- Loại khác554
05.06Xương và lời sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit000
0506.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8cbf6e46c5444c7381c38546f262af14.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.jsonl b/manifests/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ac4fd6c208afaa84058e56541692a5e103505fa --- /dev/null +++ b/manifests/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
Chính phủđộng của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt NamDịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
4.Thông tư07/2008/TT-BTTTT
ngày 18/12/2008
Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử cá nhân trong Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên InternetBị thay thế bởi Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19/8/2014 quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội03/10/2014
5.Thông tư42/2009/TT-BTTTT
ngày 30/12/2009
Quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm các sản phẩm công nghệ thông tin sản xuất trong nước bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách nhà nướcBị thay thế bởi Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20/02/2014 quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước08/4/2014
6.Thông tư14/2010/TT-BTTTT
ngày 29/06/2010
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với hoạt động quản lý trang thông tin điện tử và dịch vụ mạng xã hội trực tuyếnBị thay thế bởi Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19/8/2014 quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội03/10/2014
7.Thông tư20/2011/TT-BTTTTQuy định danh mục sản phẩm, hàng hóaBị thay thế bởi Thông tư số05/5/2014
\n2:\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8cd5919b7f3d4ddf9f08b6070af53efb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.jsonl b/manifests/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e73e8250c7e703e2de3234d000b6c42910d50bf --- /dev/null +++ b/manifests/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Các cơ quan có thẩm quyền thực hiện pháp điển, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nỦy ban thường vụ Quốc hội;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nVăn phòng Quốc hội;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, PL (3b).KN 90\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8cde64571c5c451e87014d17a535b99e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.jsonl b/manifests/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.jsonl deleted file mode 100644 index 26f260455e4008ec848b51f609008d4be70e473a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.png", - "output_text": "\nPhụ lục IV \n MỨC NƯỚC TỐI THIỂU HỒ BUÔN TUA SRAH TẠI CÁC THỜI ĐIỂM \n (Thực hiện kèm theo Quyết định số 1201/QĐ-TTg \n ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThời điểm
(ngày/tháng)
Hồ Buôn Tủa Srah
101/12482,0
211/12482,0
321/12482,0
401/1481,8
511/1481,6
621/1481,1
701/2480,6
811/2480,1
921/2479,5
1001/3479,0
1111/3478,1
1221/3477,2
1301/4476,3
1411/4474,8
1521/4473,2
1601/5471,7
1711/5470,6
1821/5469,5
1901/6468,4
2011/6467,3
2121/6466,1
2230/6465,0
2310/7465,0
2421/7465,0
2531/7465,0
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d1963f433e04c3fab85ac18c33160d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.jsonl b/manifests/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.jsonl deleted file mode 100644 index e90d5d436e14098bb5a32373c491b2f54b598c70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.png", - "output_text": "\nPhụ lục IV\nDANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN RỪNG VEN BIÊN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2015/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and text around the border.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dự ánLoại dự ánNhà tài trợVốn tài trợ (USD)Vốn đối ứng (USD)Tổng vốn (USD)Quy mô trồng rừng (ha)Thời gianĐịa bàn dự ánCQ chủ trì/thực hiện
IDỰ ÁN ĐANG THỰC HIỆN (4 ĐA)4.019.188300.0004.319.1884.517
1Chương trình trồng rừng ngập mặn phòng ngừa thảm họa (do Hội Chữ thập đỏ Nhật Bản tài trợ)Tài trợHội Chữ thập đỏ Nhật Bản1.743.9381.743.9382.2962009 - 201506 Huyện: Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoàng Hóa, Sầm Sơn, Quảng Xương, Tỉnh GiaThanh Hóa
2Dự án đầu tư phát triển rừng ngập mặn phòng hộ tại các xã ven biên huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (Quỹ thiên tai miền trung tài trợ)Tài trợQuỹ thiên tai miền trung925.250925.2502002010 - 2015Huyện Hậu LộcThanh Hóa
3Quản lý rừng bền vững tiến tới cấp chứng chỉ rừng FSC đối với rừng sản xuấtVốn ODA tài trợ không hoàn lạiPhi chính phủ150.000150.0002.0002014 - 2020Hải Lãng, Triệu Phong, Gio Linh, Vĩnh Linh 2.000 haQuảng Trị
4Kết hợp bảo vệ bờ biển và khôi phục đai rừng ngập mặn tỉnh Cà Mau (KFW)Vốn vay ưu đãiCHLB Đức1.200.000300.0001.500.000212013 - 2019Biên Tây (Huyện U Minh)Cà Mau
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d291f20cce142b0b4c0e70931c7cc87.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.jsonl b/manifests/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5562c799d37ec5762242ac69cc0828aadf9ff10 --- /dev/null +++ b/manifests/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.png", + "output_text": "\nĐiều 47. Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài\nViệc ghi vào sổ hộ tịch việc hủy kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài được thực hiện như quy định về ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.\nMục 6\nĐĂNG KÝ KẾT HÔN, NHẬN CHA, MẸ, CON CÓ YÊU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI\nĐiều 48. Thẩm quyền đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con\nỦy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới thực hiện đăng ký việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng thường trú ở khu vực biên giới với Việt Nam theo quy định của Nghị định này.\nĐiều 49. Trình tự, thủ tục đăng ký kết hôn\n1. Hồ sơ đăng ký kết hôn được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây của mỗi bên:\na) Tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu quy định;\nb) Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc tờ khai đăng ký kết hôn có xác nhận tình trạng hôn nhân đối với công dân Việt Nam; giấy tờ để chứng minh về tình trạng hôn nhân của công dân nước láng giềng do cơ quan có thẩm quyền của nước đó cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày nhận hồ sơ, xác nhận hiện tại người đó là người không có vợ hoặc không có chồng.\nĐối với công dân Việt Nam đã ly hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hoặc người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này.\n2. Hồ sơ đăng ký kết hôn do một trong hai bên kết hôn nộp trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký kết hôn.\n3. Người nộp hồ sơ phải xuất trình giấy tờ sau đây:\na) Giấy chứng minh nhân dân biên giới đối với công dân Việt Nam; trường hợp không có Giấy chứng minh nhân dân biên giới thì xuất trình giấy tờ chứng minh việc thường trú ở khu vực biên giới kèm theo giấy tờ tùy thân khác để kiểm tra;\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d471b5ba3ae48d0bb1beb1e5902aafc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.jsonl b/manifests/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.jsonl deleted file mode 100644 index 1d001f5cb8d0d1fd0c8380b2b43e2a1ddc2d1c91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnChú chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
12Trà Vinh (1 DA)
Dự án Trồng rừng phòng hộ chống xói lồi bờ biển, bảo vệ kè biển, đề biên bằng giải pháp cải tạo thành phần cơ giới và rào chắn sóng tạo bùn ven biển huyện Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
Trà Vinh20
36Duyên Hải2015 - 202020
13Sóc Trăng (1 DA)
Dự án trồng rừng phòng hộ bảo vệ đê sông, đê biển
Thị xã Vĩnh Châu, huyện Cù Lao Dung và huyện Trần Đề600
37Thị xã Vĩnh Châu, huyện Cù Lao Dung và huyện Trần Đề2015 - 2020600
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d79df71826b4bec96a9c180ccd93fab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.jsonl b/manifests/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..939efafca35715bea03bdb2def77c4b363d52dc5 --- /dev/null +++ b/manifests/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.png", + "output_text": "\n79\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AJFTA (%)
201620172018
2620.21.00-- Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ543
2620.29.00-- Loại khác543
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng543
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm543
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng543
- Loại khác:
2620.91.00-- Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng543
2620.99-- Loại khác:
2620.99.10--- Xi và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc543
2620.99.90--- Loại khác543
26.21Xi và tro khác, kể cả tro táo biển (táo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị543
2621.90.00- Loại khác543
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.01Than đá; than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00-- Anthracite221
2701.12-- Than bi-tum:
2701.12.10--- Than để luyện cốc221
2701.12.90--- Loại khác221
2701.19.00-- Than đá loại khác221
2701.20.00- Than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá221
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh221
2702.20.00- Than non đã đóng bánh221
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh221
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8db269f656c54f009394a4e616a2c688.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8db65852593147118550afdef42a021c.jsonl b/manifests/8db65852593147118550afdef42a021c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bfef4499c8c28d20268c07e68e572ab5dde2566 --- /dev/null +++ b/manifests/8db65852593147118550afdef42a021c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8db65852593147118550afdef42a021c.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Vùng trời sân bay\n1. Vùng trời sân bay được xác định cho một hoặc nhiều sân bay; được thiết lập trên cơ sở các yếu tố sau đây:\n\na) Bảo đảm an toàn cho hoạt động bay ở trong và xung quanh khu vực sân bay;\nb) Nhu cầu cắt cánh, hạ cánh của các loại tàu bay khai thác;\nc) Phương pháp, trang bị, thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát;\nd) Phù hợp với đặc điểm của từng sân bay.\n\n2. Giới hạn vùng trời sân bay được xác định tại Quy chế bay trong khu vực sân bay.\nĐiều 9. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay\n1. Bộ Quốc phòng thống nhất với Bộ Giao thông vận tải việc thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay nhằm mục đích bảo đảm quốc phòng, an ninh, an toàn xã hội; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n2. Trong trường hợp quyết định cấm bay hoặc hạn chế bay tạm thời, Bộ Tổng Tham mưu thông báo ngay cho Quân chủng Phòng không - Không quân, Cục Hàng không Việt Nam và Trung tâm quản lý luồng không lưu; các quyết định trên có hiệu lực ngay. Trung tâm quản lý luồng không lưu thông báo ngay cho các cơ quan, đơn vị có liên quan để phối hợp tổ chức triển khai thực hiện; Trung tâm Thông báo tin tức hàng không phát Điện văn thông báo hàng không (NOTAM) phù hợp về khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay đã được thiết lập, hủy bỏ.\n3. Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO), các cơ quan, đơn vị có liên quan và công bố trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam về khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay đã được thiết lập, điều chỉnh và hủy bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 10. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm\n1. Cục Tác chiến xác định và thông báo cho Trung tâm quản lý luồng không lưu về khu vực nguy hiểm tối thiểu hai mươi bốn (24) giờ trước khi có hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho hoạt động bay. Trong trường hợp khẩn cấp xảy ra tác chiến phòng không, Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia, các Trung tâm Quản lý điều hành bay khu vực phải thông báo ngay\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8db65852593147118550afdef42a021c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.jsonl b/manifests/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c46a8d792491d3d70ddc816cdde32e5575952137 --- /dev/null +++ b/manifests/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.png", + "output_text": "\n3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0106.90.00- Loại khác221
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con181815
0201.20.00- Thịt pha có xương khác131212
0201.30.00- Thịt lọc không xương131212
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con131212
0202.20.00- Thịt pha có xương khác131212
0202.30.00- Thịt lọc không xương131212
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cả con và nửa con181815
0203.12.00-- Thịt móng dúi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương181815
0203.19.00-- Loại khác181815
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cả con và nửa con181815
0203.22.00-- Thịt móng dúi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương181815
0203.29.00-- Loại khác181815
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh543
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cả con và nửa con543
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác543
0204.23.00-- Thịt lọc không xương543
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh543
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00-- Thịt cả con và nửa con543
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác543
0204.43.00-- Thịt lọc không xương543
0204.50.00- Thịt dê543
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.543
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Củ động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh111110
- Củ động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi111110
0206.22.00-- Gan111110
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8dbe3e7fd577422a89a9a6b07c5ffc56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.jsonl b/manifests/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.jsonl deleted file mode 100644 index 29e9eef2d3edbf75c1cfd54c9f2dd2a55e5a9fa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.png", - "output_text": "\nChương II\nVẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA BUÔN TUA SRAH, BUÔN KUỐP, SRÊPÔK 3, SRÊPÔK 4 VÀ SRÊPÔK 4A TRONG MÙA LŨ\nĐiều 5. Nguyên tắc vận hành các hồ giảm lũ cho hạ du\n1. Không cho phép sử dụng phần dung tích hồ từ cao trình mực nước dâng bình thường đến cao trình mực nước lũ kiểm tra để điều tiết lũ khi các cửa van của công trình xả chưa ở trạng thái mở hoàn toàn, trừ trường hợp đặc biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai.\n2. Khi vận hành giảm lũ cho hạ du phải tuân thủ theo quy định về trình tự, phương thức đóng, mở cửa van các công trình xả đã được cấp có thẩm quyền ban hành, bảo đảm không gây lũ nhân tạo đột ngột, bất thường đe dọa trực tiếp đến tính mạng và tài sản của nhân dân khu vực ven sông ở dưới hạ du hồ chứa.\n3. Trong thời kỳ mùa lũ quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, khi chưa tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, mực nước các hồ chứa không được vượt mực nước cao nhất trước lũ được quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 13 của Quy trình này.\n4. Trong quá trình vận hành phải thường xuyên theo dõi, cập nhật thông tin về tình hình thời tiết, mưa, lũ; mực nước tại các trạm thủy văn, mực nước, lưu lượng đến hồ và các bản tin dự báo tiếp theo để vận hành, điều tiết cho phù hợp với tình hình thực tế.\n5. Khi kết thúc quá trình giảm lũ cho hạ du phải đưa dần mực nước hồ về cao trình mực nước trước lũ quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này.\nĐiều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ\n1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông tại các trạm thủy văn được quy định tại Bảng 1.\nBảng 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ\n
SôngTrạm thủy vănBáo động I (m)Báo động II (m)Báo động III (m)
Krông KnôĐức Xuyên427,5429,5431,5
SrêpôkBản Đôn171,0173,0175,0
\n2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ được quy định tại Bảng 2.\nBảng 2. Mực nước cao nhất trước lũ của các hồ trong mùa lũ\n
HồBuôn Tua SrahBuôn KuópSrêpôk 3
Mực nước hồ (m)486,5411,0270,0
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8de1035ab3ee447185599e01b151bb9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.jsonl b/manifests/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.jsonl deleted file mode 100644 index 1df84110e8e55f2dd28d0247f8ad609f4d66dd2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.png", - "output_text": "\n212\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5205.15.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)000
- Sợi đơn, làm từ sợi chải kỹ:
5205.21.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5205.22.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)000
5205.23.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5205.24.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
5205.26.00-- Sợi có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)000
5205.27.00-- Sợi có độ mạnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)000
5205.28.00-- Sợi có độ mạnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sợi không chải kỹ:
5205.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000
5205.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5205.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5205.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5205.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ sợi chải kỹ:
5205.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)000
5205.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5205.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5205.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5205.46.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8decf9de1dff40d6be6c78cb9ad3c961.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.jsonl b/manifests/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ce7d1098ab3872b79206208d031f445aea3948 --- /dev/null +++ b/manifests/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.png", + "output_text": "\n3\n2. Bài bỏ Thông tư số 168/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2015 - 2018.\nĐiều 6. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTTH (3).XH 165\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. The inner circle features a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a ship, with a gear wheel at the bottom. A signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e080854de19443ebcccae8e353f9f50.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.jsonl b/manifests/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3767bb79bb01722c7f64f8343f763665b1828aed --- /dev/null +++ b/manifests/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.png", + "output_text": "\n93\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2903.19.10--- 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan543
2903.19.20--- 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)543
2903.19.90--- Loại khác543
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00-- Vinyl clorua (cloroetylen)221
2903.22.00-- Tricloroetylen543
2903.23.00-- Tetracloroetylen (percloroetylen)543
2903.29.00-- Loại khác543
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00-- Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)543
2903.39-- Loại khác:
2903.39.10--- Metyl bromua221
2903.39.90--- Loại khác543
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00-- Clorodiflorometan543
2903.72.00-- Các hợp chất diclorotrifloroetan543
2903.73.00-- Các hợp chất diclorofloroetan543
2903.74.00-- Các hợp chất clorodifloroetan543
2903.75.00-- Các hợp chất dicloropentafloropropan543
2903.76.00-- Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafloroetan543
2903.77.00-- Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo543
2903.78.00-- Các dẫn xuất perhalogen hóa khác543
2903.79.00-- Loại khác543
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclic, cyclicenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00-- 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)543
2903.82.00-- Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)543
2903.89.00-- Loại khác543
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00-- Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-diclorobenzen543
2903.92.00-- Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis (p-clorophenyl) etan)543
2903.99.00-- Loại khác543
29.04Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10.00- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng221
2904.20- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso:
2904.20.10-- Trinitrotoluen221
2904.20.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e0d4fcbfbdc4a98a14f137c0b495a65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.jsonl b/manifests/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.jsonl deleted file mode 100644 index 444af20e07cc545d19165068b5187c666cb05402..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.png", - "output_text": "\n69\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2008.60.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.60.90-- Loại khác2017.515
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.70.90-- Loại khác2017.515
2008.80- Dâu tây:
2008.80.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.80.90-- Loại khác2017.515
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00-- Lối cây cơ2017.515
2008.93.00- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)17.51513
2008.97-- Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)2017.515
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.97.90- - - Loại khác2017.515
2008.99-- Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải2017.515
2008.99.20- - - Quả nhân2017.515
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)2017.515
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17.51513
2008.99.90- - - Loại khác17.51513
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00-- Đông lạnh17.51513
2009.12.00-- Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.19.00-- Loại khác17.51513
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00-- Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.29.00-- Loại khác17.51513
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8e335309c25e4298a031a541d8a114d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.jsonl b/manifests/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.jsonl deleted file mode 100644 index e0277ca8c506112bc841c422f844c4b3c0c38ca3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.png", - "output_text": "\n203\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
48.17Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp tron và các loại danh thiếp, bằng giấy hoặc bia; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.
4817.10.00- Phong bì9.563
4817.20.00- Bưu thiếp, bưu thiếp tron và danh thiếp9.563
4817.30.00- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy9.563
48.18Giấy vệ sinh và giấy thương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện thương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4818.10.00- Giấy vệ sinh85.53
4818.20.00- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt85.53
4818.30- Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818.30.10-- Khăn trải bàn85.53
4818.30.20-- Khăn ăn85.53
4818.50.00- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc85.53
4818.90.00- Loại khác85.53
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm thương tự, bằng giấy hoặc bia dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi thương tự.
4819.10.00- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bia sóng5.542
4819.20.00- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bia không sóng5.542
4819.30.00- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên85.53
4819.40.00- Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cut (cones)85.53
4819.50.00- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8e3461b28de84538a0f4ae425a95078a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.jsonl b/manifests/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c900aa2acf7562c4ffc587d4dab2e17b1bea7a0 --- /dev/null +++ b/manifests/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.png", + "output_text": "\n257\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi***
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gi:
7208.25.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên***
7208.26.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm***
7208.27-- Chiều dày dưới 3mm:
7208.27.10--- Chiều dày dưới 2mm***
7208.27.90--- Loại khác***
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00-- Chiều dày trên 10 mm***
7208.37.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm***
7208.38.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm***
7208.39.00-- Chiều dày dưới 3 mm***
7208.40.00- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt***
- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00-- Chiều dày trên 10 mm***
7208.52.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm***
7208.53.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm***
7208.54.00-- Chiều dày dưới 3 mm***
7208.90.00- Loại khác***
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.16.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm***
7209.17.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm***
7209.18-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10--- Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)5,555
--- Loại khác:
7209.18.91---- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7,57,57
7209.18.99---- Loại khác7,57,57
- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.25.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.26.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm***
7209.27.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm***
7209.28-- Có chiều dày dưới 0.5 mm:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8eb5434590994540855c00cfb3615f7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.jsonl b/manifests/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.jsonl deleted file mode 100644 index 6765831ef79b721cc482268c1f90ae725750b50c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.png", - "output_text": "\n+ Hướng dẫn, quản lý sử dụng các nguồn vốn thực hiện Đề án theo chức năng nhiệm vụ và quy định hiện hành.\n- Bộ Tài nguyên và Môi trường:\n+ Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các địa phương rà soát danh mục các dự án có liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng ven biển theo nguồn vốn ứng phó biến đổi khí hậu gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ;\n+ Phối hợp với các địa phương chỉ đạo, rà soát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng ven biển bảo đảm ổn định, lâu dài, đúng mục đích; hướng dẫn địa phương kiểm tra, thu hồi đất của tổ chức, cá nhân sử dụng trái phép diện tích đất thuộc hành lang an toàn bảo vệ đề, diện tích quy hoạch trồng rừng ven biển nhưng sử dụng không hiệu quả hoặc chuyển đổi sai mục đích,... để khôi phục và trồng lại rừng.\n- Các Bộ, ngành khác: Theo chức năng nhiệm vụ được giao, tổ chức thực hiện các nội dung có liên quan trong Đề án này.\nb) Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng ven biển:\n- Chỉ đạo xây dựng quy hoạch, kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng ven biển giai đoạn 2015 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 của tỉnh;\n- Chỉ đạo rà soát, lập các dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ và phát triển rừng ven biển theo các nguồn vốn, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định trước khi phê duyệt.\nc) Chỉ đạo rà soát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết thu hồi đối với những diện tích đất thuộc hành lang an toàn bảo vệ đề, diện tích quy hoạch trồng rừng ven biển bị các tổ chức, cá nhân lấn chiếm, sử dụng trái phép, hoặc những diện tích đất sử dụng không đúng mục đích, không hiệu quả để khôi phục và trồng lại rừng theo quy định.\nd) Tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát các Dự án bảo vệ và phát triển rừng ven biển được duyệt; hàng năm báo cáo kết quả Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nđ) Chỉ đạo công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức cho mọi tầng lớp trong xã hội về vai trò, chức năng của rừng ven biển; vận động nhân dân và các thành phần kinh tế tích cực tham gia bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng ven biển theo các quy định hiện hành.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ee87883b0374a07b1c4cfa60c8a982a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.jsonl b/manifests/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a008b4c7b432c8923a16e623337c6c6477b0fbb --- /dev/null +++ b/manifests/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 126/NQ-CP\nHà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2013\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đăk Hà, 3 xã thuộc huyện Sa Thầy và mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 23/12/.....\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đăk Hà, 3 xã thuộc huyện Sa Thầy và mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum như sau:\n1. Thành lập mới 2 xã thuộc huyện Đăk Hà.\na) Thành lập xã Đăk Long trên cơ sở điều chỉnh 3.000 ha diện tích tự nhiên, 3.125 nhân khẩu của xã Đăk Hring và 2.800 ha diện tích tự nhiên, 1.276 nhân khẩu của xã Đăk Pxi.\n- Xã Đăk Long có 5.800 ha diện tích tự nhiên và 4.401 nhân khẩu.\n- Địa giới hành chính xã Đăk Long: Đông giáp xã Đăk Hring và xã Đăk Pxi; Tây giáp huyện Đăk Tô; Nam giáp xã Đăk Hring và huyện Đăk Tô; Bắc giáp xã Đăk Pxi và huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum.\nb) Thành lập xã Đăk Ngok trên cơ sở điều chỉnh 1.604,69 ha diện tích tự nhiên, 635 nhân khẩu của xã Ngok Wang; 1.270 ha diện tích tự nhiên, 1.246 nhân khẩu của xã Đăk Ui và 1.042,7 ha diện tích tự nhiên, 2.391 nhân khẩu của thị trấn Đăk Hà.\n- Xã Đăk Ngok có 3.917,39 ha diện tích tự nhiên và 4.272 nhân khẩu.\n- Địa giới hành chính xã Đăk Ngok: Đông giáp các xã: Ngok Wang, Đăk Ui; Tây giáp thị trấn Đăk Hà và xã Đăk Mar; Nam giáp xã Hà Môn và thị trấn Đăk Hà; Bắc giáp xã Đăk Ui.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f0e1af9970c4dbb9d7d227c54f188f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.jsonl b/manifests/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.jsonl deleted file mode 100644 index ddb15622bbddad4bc4f470b7000c823291a9163c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.png", - "output_text": "\n106\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2909.19.00-- Loại khác000
2909.20.00- Ete cyclicanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00-- 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)000
2909.43.00-- Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.44.00-- Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.49.00-- Loại khác000
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)000
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)000
2910.30.00- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)000
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)000
2910.90.00- Loại khác000
2911.00.00Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.000
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11-- Metanal (formaldehyt):
2912.11.10--- Formalin10.50
2912.11.90--- Loại khác10.50
2912.12.00-- Etanal (axetaldehyt)000
2912.19-- Loại khác:
2912.19.10--- Butanal000
2912.19.90--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f16c6d6052e4f619df3c32f4e044d96.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.jsonl b/manifests/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2827af03904035f1f82576d5669ca80e92f82cc9 --- /dev/null +++ b/manifests/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.png", + "output_text": "\n282\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7418.10.30-- Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này26,52625,5
7418.10.90-- Loại khác26,52625,5
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng***
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận rời của xích221
- Loại khác:
7419.91.00-- Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm543
7419.99-- Loại khác:
--- Tầm đạn (kể cả đai liền), phen và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.99.31---- Dùng cho máy móc221
7419.99.39---- Loại khác221
7419.99.40--- Lò xo221
7419.99.50--- Hợp đựng thuốc lá điều221
7419.99.60--- Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này221
7419.99.70--- Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo221
7419.99.90--- Loại khác221
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken000
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken000
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim000
7502.20.00- Hợp kim niken000
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken.000
7504.00.00Bột và vảy niken.000
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7505.12.00-- Bảng hợp kim niken000
- Dây:
7505.21.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7505.22.00-- Bảng hợp kim niken000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f2ae78e61684c75a6e1ed99aedf3782.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.jsonl b/manifests/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fef34bb0c021b262d0bffd721b9009fd034ba406 --- /dev/null +++ b/manifests/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.png", + "output_text": "\n- Bản scan từ bản gốc trong trường hợp thủ tục hành chính có áp dụng nộp hồ sơ qua mạng điện tử.”\n2. Sửa đổi Điều 11 như sau:\n“Trong thời hạn tối đa 7 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ sơ đề nghị đăng ký đầu nghiệp vụ đầy đủ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này, Sở Công Thương nơi thương nhân đăng ký kinh doanh có trách nhiệm đăng ký con đầu nghiệp vụ sử dụng trong chứng thư giám định của thương nhân vào Sở đăng ký đầu nghiệp vụ và thông báo cho thương nhân biết bằng văn bản. Trường hợp không chấp nhận việc đăng ký đầu nghiệp vụ, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”\n3. Sửa đổi khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 10 như sau:\n“a) Thay thế cụm từ “Bộ Thương mại” thành “Bộ Công Thương;”\nb) Thay thế cụm từ “Sở Thương mại (Sở Thương mại Du lịch)” thành “Sở Công Thương.”\nĐiều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.\nĐiều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2015.\n2. Điểm b và d khoản 1 và khoản 3 Điều 4; khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định tiếp tục được áp dụng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.\n3. Nghị định này bãi bỏ Điều 22 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f2d4c7970ea4ccba96e9c5d25f62d25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.jsonl b/manifests/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.jsonl deleted file mode 100644 index a2d0feaaca54d9f28f65296a271259a13782a969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.png", - "output_text": "\n225\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5509.62.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.69.00-- Loại khác110.5
- Sợi khác:
5509.91.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
5509.92.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.99.00-- Loại khác110.5
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5510.11.00-- Sợi đơn110.5
5510.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp110.5
5510.20.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
5510.30.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông110.5
5510.90.00- Sợi khác110.5
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.
5511.10- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên:
5511.10.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu110.5
5511.10.90-- Loại khác110.5
5511.20- Từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%:
5511.20.10-- Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu110.5
5511.20.90-- Loại khác110.5
5511.30.00- Từ sơ staple tái tạo110.5
55.12Các loại vải dệt thoi từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên.
- Có tỷ trọng sơ staple polyester từ 85% trở lên:
5512.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng543
5512.19.00-- Loại khác121212
- Có tỷ trọng sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5512.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5512.29.00-- Loại khác321
- Loại khác:
5512.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5512.99.00-- Loại khác121212
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f2df62bf5934b9dab087080da1909e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.jsonl b/manifests/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bb11b03ca262d28fd3f13e68206ef8ca6247e75 --- /dev/null +++ b/manifests/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.png", + "output_text": "\n17\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305.71.00-- Vây cá mập181815
0305.72-- Đầu cá, đuôi và bong bóng:
0305.72.10--- Bong bóng cá221
0305.72.90--- Loại khác181815
0305.79.00-- Loại khác181815
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11.00-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)2322,522
0306.12.00-- Tôm hùm (Homarus spp.)181815
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm181815
0306.14.90--- Loại khác181815
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)2322,522
0306.16.00-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)2322,522
0306.17-- Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.10--- Tôm sú (Penaeus monodon)2322,522
0306.17.20--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)2322,522
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)2322,522
0306.17.90--- Loại khác2322,522
0306.19.00-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người2322,522
- Không đông lạnh:
0306.21-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.21.10--- Để nhân giống000
0306.21.20--- Loại khác, sống181815
0306.21.30--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
--- Loại khác:
0306.21.91---- Đóng hộp kín khí181815
0306.21.99---- Loại khác181815
0306.22-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.22.10--- Để nhân giống000
0306.22.20--- Loại khác, sống181815
0306.22.30--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
--- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f72ddb070f742ee8e69e3c05da8bf0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fe4c33170344db68256808479ac4679.jsonl b/manifests/8fe4c33170344db68256808479ac4679.jsonl deleted file mode 100644 index 66ae98149f801f038668cfaa8f78e797fd7fdb3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8fe4c33170344db68256808479ac4679.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8fe4c33170344db68256808479ac4679.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2/Appendix 2 GIẤY ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH (áp dụng cho cá nhân)\nSecurities Trading Code Application Form for Foreign Individual Investors to Invest in Vietnam's Securities Markets\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nKính gửi: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam\nTo: VietNam Securities Depository\n1. Họ và Tên: Name: Giới tính: Sex: 2. Ngày sinh: Date of birth: Nơi sinh: Place of birth: 3. Quốc tịch: Nationality: 4. Địa chỉ thường trú: Permanent address: 5. Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài: Overseas's residential address: 6. Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có): Residential address in Vietnam (if any): Tel/Fax: Tel/Fax: 7. Số an sinh xã hội: ID card/ or Social security Number (If any) Nơi cấp: Place of issue Ngày cấp: Date of issue:\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8fe4c33170344db68256808479ac4679.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.jsonl b/manifests/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d8691202f4a317cdc8490d56f69f4cf91f6609a --- /dev/null +++ b/manifests/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.png", + "output_text": "\nTHĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1250/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 6273 Ngày: 04/8\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:\nI. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU\n1. Quan điểm chỉ đạo:\na) Đa dạng sinh học là nền tảng của nền kinh tế xanh; bảo tồn đa dạng sinh học là một trong các giải pháp then chốt nhằm thích ứng và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu.\nb) Bảo tồn đa dạng sinh học gắn với sử dụng bền vững đa dạng sinh học góp phần giảm nghèo, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.\nc) Bảo tồn đa dạng sinh học là trách nhiệm của toàn xã hội, của các cơ quan quản lý, mọi tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân.\nd) Đẩy mạnh xã hội hóa và tăng cường hợp tác quốc tế về bảo tồn đa dạng sinh học.\nđ) Thực hiện lồng ghép bảo tồn đa dạng sinh học trong các chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển của quốc gia, các ngành và địa phương.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fe5974bf23d451c9601950122ddba26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.jsonl b/manifests/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.jsonl deleted file mode 100644 index 386aa8adb883080b2dd583b2e75d16bf0b812173..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tầng số của nhân (2)
Tầng (3)-(1)+(2)
\nGhi chú: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường)\nII. Báo cáo hoạt động đầu tư theo chỉ định\n1. Thông tin chi tiết về các hợp đồng đầu tư phát sinh, đặt toàn hoặc kết hiện lực trong kỳ trong kỳ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên nhà đầu tưMSGD của nhà đầu tưQuốc tịchSố Giấy NSHLoại hình hoạt động*Số tài khoản giao dịch/ nơi mởSố tài khoản lưu ký/ nơi mởSố Tài khoản đầu tư gián tiếp/ nơi mởTình trạng hợp đồng**
A- Tổ chức
1
2
.....
B- Cá nhân
\n26\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/906210afd90c4292b6c8ef1da6bb02aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.jsonl b/manifests/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.jsonl deleted file mode 100644 index aad691d107272ea3ac7d6263057c5ecc1495ac0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.01.2016 10:05:19 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 123/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 8:00 Ngày: 20/1/16\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 10293/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2824/TTr-BTĐKT ngày 31 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc tỉnh Đồng Nai (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. _____\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Đồng Nai;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng vụ b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90899619282d4489aab1eb2733ceb711.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.jsonl b/manifests/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.jsonl deleted file mode 100644 index be0bef19346e281a97a4079cb3ff1c40ae34f10a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.png", - "output_text": "\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức dân quân tự vệ không đúng pháp luật.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc tổ chức dân quân tự vệ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này;\nc) Buộc giải tán lực lượng dân quân tự vệ tổ chức không đúng pháp luật đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.\nĐiều 22. Vi phạm quy định về huấn luyện dân quân tự vệ\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí thời gian, không tạo điều kiện cho người có nghĩa vụ tham gia huấn luyện dân quân tự vệ.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm về tổ chức huấn luyện dân quân tự vệ sau:\na) Tổ chức huấn luyện không đảm bảo đúng, đủ thời gian theo quy định;\nb) Huấn luyện không đúng chương trình, nội dung quy định.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc tổ chức huấn luyện bù đủ thời gian cho lực lượng dân quân tự vệ và huấn luyện đúng chương trình, nội dung quy định cho lực lượng dân quân tự vệ đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này.\nĐiều 23. Vi phạm quy định về giả danh dân quân tự vệ nòng cốt, sử dụng dân quân tự vệ, cản trở dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi giả danh dân quân tự vệ nòng cốt.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng dân quân tự vệ làm những việc không đúng chức năng, nhiệm vụ.\n3. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với hành vi cản trở cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ thực hiện nhiệm vụ.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/908b5caa10c7428f97838e8689a8e293.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90911099743b40febc672d82355d058b.jsonl b/manifests/90911099743b40febc672d82355d058b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96d59280ecfad9fc2f93d9956457db3106729cc1 --- /dev/null +++ b/manifests/90911099743b40febc672d82355d058b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90911099743b40febc672d82355d058b.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchínhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28/07/2014 17:15:01 +07:00\n1101\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4257 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 18/7.....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Kế hoạch hành động cải thiện tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2014 – 2015\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Kế hoạch hành động cải thiện tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA và vốn vay ưu đãi thời kỳ 2014 – 2015 (kèm theo).\nĐiều 2. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợ tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động này, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả thực hiện.\nĐiều 3. Kinh phí thực hiện Kế hoạch hành động được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước, nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các nguồn vốn hợp pháp khác.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/90911099743b40febc672d82355d058b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.jsonl b/manifests/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f56ea17fbaee482ec975a0c955eec50dba529c7f --- /dev/null +++ b/manifests/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.png", + "output_text": "\n267\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7225.92.90--- Loại khác***
7225.99-- Loại khác:
7225.99.10--- Thép gió777
7225.99.90--- Loại khác
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bảng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11-- Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) cố định hướng:
7226.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.11.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.19-- Loại khác:
7226.19.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.19.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.20- Bảng thép gió:
7226.20.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.20.90-- Loại khác8,58,58,5
- Loại khác:
7226.91-- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7226.91.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.91.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.92-- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226.92.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm8,58,58,5
7226.92.90--- Loại khác8,58,58,5
7226.99-- Loại khác:
--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11---- Mạ hoặc tráng kẽm8,58,58,5
7226.99.19---- Loại khác8,58,58,5
---- Loại khác:
7226.99.91---- Mạ hoặc tráng kẽm8,58,58,5
7226.99.99---- Loại khác8,58,58,5
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227.10.00- Bảng thép gió8,58,58,5
7227.20.00- Bảng thép mangan - silic8,58,58,5
7227.90.00- Loại khác8,58,58,5
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn8,58,58,5
7228.10.90-- Loại khác8,58,58,5
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
-- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn8,58,58,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/90a3a626d83d441aa9069c81a1ce91f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.jsonl b/manifests/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbdf1575ce22fc344da2dda7664f4c47a83025a5 --- /dev/null +++ b/manifests/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.png", + "output_text": "\n287\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7210.41.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.41.19- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7210.41.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm121212
7210.41.99- - - - Loại khác321
7210.49- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.49.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm000
7210.49.12- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.49.13- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.49.19- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7210.49.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.49.99- - - - Loại khác321
7210.50.00- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom***
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.61.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.61.19- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7210.61.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.99- - - - Loại khác321
7210.69- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.69.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.69.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm101010
7210.69.19- - - - Loại khác101010
- - - Loại khác:
7210.69.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.69.99- - - - Loại khác101010
7210.70- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7210.70.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/90aa644171c446d09bd40d1bbe4e5435.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.jsonl b/manifests/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8980b2de25feee784047d059f23949ad1d46b113 --- /dev/null +++ b/manifests/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.png", + "output_text": "\n229\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6212.90.91--- Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, dễ điều trị mở vết sêu và ghép da7,57,55
6212.90.92--- Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh7,57,55
6212.90.99--- Loại khác7,57,55
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quảng cổ.
6213.20- Từ bông:
6213.20.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6213.20.90-- Loại khác7,57,55
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
-- Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phé phẩm:
6213.90.11--- Đã được in kiểu batik truyền thống7,57,55
6213.90.19--- Loại khác7,57,55
-- Loại khác:
6213.90.91--- Đã được in kiểu batik truyền thống7,57,55
6213.90.99--- Loại khác7,57,55
62.14Khăn chèoàng, khăn quảng cổ, khăn chèoàng rộng đội đầu, khăn chèoàng vai, mạng che và các loại tương tự.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6214.10.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6214.10.90-- Loại khác7,57,55
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6214.30.90-- Loại khác7,57,55
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6214.40.90-- Loại khác7,57,55
6214.90- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống131212
6214.90.90-- Loại khác131212
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6215.10.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6215.10.90-- Loại khác7,57,55
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6215.20.90-- Loại khác7,57,55
6215.90- Từ vật liệu dệt khác:
6215.90.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống7,57,55
6215.90.90-- Loại khác7,57,55
62.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao.
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hỗ ngón và găng tay bao7,57,55
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/90b662c725e64ea29241548a28a8f69f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.jsonl b/manifests/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.jsonl deleted file mode 100644 index 3873dd7546c9e1e38529e4d81c37d543860f058a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.09.2016 16:38:44 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 121/2016/TT-BTC\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...C... Ngày: 04/8...\nTHÔNG TƯ\nQuy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Giờ ...C... Ngày 04/8 Kính chuyển TT ...Căn...cứ...Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng như sau:\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).\nĐiều 2. Biểu mức thu\nBan hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).\nĐiều 3. Chứng từ thu phí\nChứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90b7b739777e4f998b1bb5ebf716f55f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.jsonl b/manifests/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.jsonl deleted file mode 100644 index 6fad5fff187051b2c71ef203229e9922f9fd5a83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.png", - "output_text": "\nĐiều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục trưởng\nChi Cục trưởng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 11 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn như sau:\n1. Báo cáo, kiến nghị Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Sở Y tế xử lý việc chống chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra trong phạm vi quản lý chuyên ngành của Chi cục.\n2. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra.\n3. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.\n4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 13. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành thuộc Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế và Chi cục thuộc Sở Y tế\n1. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình được tổ chức trong Vụ Pháp chế-Thanh tra; tại các Cục thuộc Bộ Y tế được tổ chức theo mô hình Phòng; tại các Chi cục được tổ chức theo mô hình Phòng theo quyết định của cấp có thẩm quyền.\n2. Bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành giúp Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện các nhiệm vụ sau:\na) Làm đầu mối phối hợp với các đơn vị, bộ phận có liên quan thuộc cơ quan mình để xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp;\nb) Làm đầu mối phối hợp triển khai thực hiện thanh tra theo kế hoạch; thanh tra thường xuyên; thanh tra đột xuất khi được Thủ trưởng cơ quan giao;\nc) Làm đầu mối tổng hợp, đánh giá và báo cáo kết quả công tác thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi, thẩm quyền của cơ quan;\nd) Giúp theo dõi, đón đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành;\nđ) Kiến nghị xử phạt các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật;\ne) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Thủ trưởng cơ quan giao và theo quy định của pháp luật.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90e089357b61434a9951920bbb4c4408.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.jsonl b/manifests/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.jsonl deleted file mode 100644 index 1ef465de59ce1c2d345ace5776e5169cc976c2a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
273611,904,76
283712,304,92
293812,705,08
303913,105,24
314013,505,40
324113,905,56
334214,305,72
344314,705,88
354415,106,04
364515,506,20
374615,906,36
384716,306,52
394816,706,68
404917,106,84
415017,507,00
425117,907,16
435218,307,32
445318,707,48
455419,107,64
465519,507,80
475619,907,96
485720,308,12
495820,708,28
505921,108,44
516021,508,60
526121,908,76
536222,308,92
546322,709,08
556423,109,24
566523,509,40
576623,909,56
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9125df9d81324761bdbdf2a9b3a8b23d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.jsonl b/manifests/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7683c66c9ce583e2375502568f672ef7f100f597 --- /dev/null +++ b/manifests/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.png", + "output_text": "\n305\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7312.90.00- Loại khác000
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn đẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.85.53
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.
- Tấm đan:
7314.12.00-- Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ000
7314.14.00-- Tấm đan khác, bằng thép không gỉ000
7314.19-- Loại khác:
7314.19.10-- - Dai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ321
7314.19.90--- Loại khác321
7314.20.00- Phên, lưới và rào, được hàn ở mặt nổi, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mặt lưới từ 100 cm2 trở lên5.542
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mặt nổi:
7314.31.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm5.542
7314.39.00-- Loại khác5.542
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314.41.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm85.53
7314.42.00-- Được tráng plastic85.53
7314.49.00-- Loại khác303030
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới5.542
73.15Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11-- Xích con lân:
7315.11.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
--- Loại khác:
7315.11.91---- Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm000
7315.11.99---- Loại khác000
7315.12-- Xích khác:
7315.12.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô000
7315.12.90--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/912bd20672b6490a9928865db5a7f9f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.jsonl b/manifests/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43f505441563cc2c5091ab0a6f0bffd8d84738fd --- /dev/null +++ b/manifests/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.png", + "output_text": "\n114\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3006.91.00-- Dụng cụ chuyên dụng cho mở tạo hậu môn giả8,58,58,5
3006.92-- Phế thải dược phẩm:
3006.92.10--- Cửa thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác***
3006.92.90--- Loại khác***
Chương 31 - Phân bón
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101.00.11-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.12-- Loại khác, đã xử lý hóa học000
3101.00.19-- Loại khác000
- Loại khác:
3101.00.91-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.92-- Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học000
3101.00.99-- Loại khác000
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước***
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00-- Amoni sulphat332
3102.29.00-- Loại khác332
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước332
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón332
3102.50.00- Natri nitrat332
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat332
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac333
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước332
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
3103.10- Supephosphat:
3103.10.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi***
3103.10.90-- Loại khác***
3103.90- Loại khác:
3103.90.10-- Phân phosphat đã nung***
3103.90.90-- Loại khác221
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua332
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/915e90d5434f47628b48d57a803eba80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.jsonl b/manifests/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.jsonl deleted file mode 100644 index d2e09806473bf36035b9b94df5e8bb0f3953c505..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.png", - "output_text": "\n6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
4012.90.19-- -- Loại khác
-- Lốp nửa đặc:
4012.90.21-- -- Có chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.22-- -- Có chiều rộng trên 450 mm
4012.90.70-- -- Lốp có thể lắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.80-- -- Lót vành
4012.90.90-- -- Loại khác
87.02Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702.10- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
-- Loại khác:
--- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
---- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
8702.10.81
8702.10.89---- Loại khác
8702.10.90--- Loại khác
8702.90- Loại khác:
-- Loại khác:
--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)
--- Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702.90.92
8702.90.94---- Loại khác
8702.90.95--- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác
8702.90.99---- Loại khác
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô dua.
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
---- Loại khác:
8703.21.24----- Loại bốn bánh chủ động
8703.21.29----- Loại khác
---- Loại khác:
8703.21.91--- Xe cứu thương
8703.21.92---- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
8703.21.99---- Loại khác
8703.22-- Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/917b80ccad654e339f947432fb7963a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.jsonl b/manifests/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.jsonl deleted file mode 100644 index 2f6d671541ed15607e02a67bf8274a1c7b4639c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán\n1. Nhà đầu tư nước ngoài đăng ký mã số giao dịch chứng khoán với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam theo trình tự sau:\na) Nhà đầu tư nước ngoài nộp đầy đủ bộ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này cho thành viên lưu ký;\nb) Thành viên lưu ký thẩm định hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài và khai báo các thông tin theo quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;\nc) Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông tin khai báo bởi thành viên lưu ký, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp và xác nhận điện tử mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài thông qua thành viên lưu ký trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến. Trường hợp từ chối, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam trả lời trên hệ thống và nêu rõ lý do;\nNhà đầu tư nước ngoài được thực hiện thủ tục mở tài khoản giao dịch chứng khoán và thực hiện đầu tư ngay sau khi được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp mã số giao dịch chứng khoán dưới hình thức xác nhận điện tử.\nd) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được mã số giao dịch chứng khoán, thành viên lưu ký nộp đầy đủ bộ hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều này để rà soát, lưu trữ;\nđ) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ từ thành viên lưu ký theo quy định tại điểm d khoản này, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài (qua thành viên lưu ký) theo mẫu quy định tại Phụ lục 20 ban hành kèm theo Thông tư này;\ne) Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam lưu trữ đầy đủ hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán và cung cấp cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước khi có yêu cầu bằng văn bản.\n2. Hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán bao gồm:\na) Giấy đăng ký mã số giao dịch chứng khoán theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 hoặc Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này (bản cứng hoặc bản sao điện SWIFT của ngân hàng lưu ký toàn cầu có xác nhận của thành viên lưu ký), kèm theo bản sao văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký thực hiện việc đăng ký mã số giao dịch chứng khoán;\nb) Tài liệu nhận diện nhà đầu tư theo hướng dẫn tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư này (đối với tổ chức) hoặc bản sao hợp lệ hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với cá nhân);\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/918fe48a8e854e5fa2d18f1a7f0c12c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.jsonl b/manifests/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2f559eb8acefe42646a95b051c09cd5d9559b7b --- /dev/null +++ b/manifests/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.png", + "output_text": "\n173\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4707.30.00- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)221
4707.90.00- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại221
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
48.01Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.
4801.00.10- Định lượng không quá 55g/m2***
4801.00.90- Loại khác***
48.02Giấy và bìa không trắng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy bằng chưa được lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.
4802.10.00- Giấy và bìa sản xuất thủ công***
4802.20- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
4802.20.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.20.90-- Loại khác221
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
4802.40.10-- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp543
4802.40.90-- Loại khác543
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.54-- Có định lượng dưới 40 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:
4802.54.11---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.54.19---- Loại khác221
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:
4802.54.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.54.29---- Loại khác221
4802.54.30-- - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhòm***
4802.54.90-- - Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91a9d62d76cd4d45bfac8be829415104.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.jsonl b/manifests/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ead07ba582016fb83724b6eacbfbd2f332d5a40 --- /dev/null +++ b/manifests/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.png", + "output_text": "\n416\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8523.49-- Loại khác:
--- Địa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
----- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12----- Địa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa4,54,52
8523.49.13----- Loại khác321
8523.49.14----- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.49.19----- Loại khác000
--- Loại khác:
8523.49.91---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.49.92---- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh151311
8523.49.93---- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.49.99---- Loại khác000
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51-- Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
--- Loại chưa ghi:
8523.51.11---- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.51.19---- Loại khác000
--- Loại khác:
---- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.51.29----- Loại khác000
8523.51.30----- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.51.90----- Loại khác000
8523.52.00-- \"Thẻ thông minh\"000
8523.59-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91b2925dda3c4b59995bd5f06e45e6b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.jsonl b/manifests/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e64bcab9414c439196c5dc7254f6ab74f7cbaf43 --- /dev/null +++ b/manifests/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.png", + "output_text": "\n232\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6305.33-- Loại khác, từ polyetylen hoặc dài polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10--- Dệt kim hoặc móc553
6305.33.20--- Băng sợi dệt dạng dài hoặc tương tự553
6305.33.90--- Loại khác553
6305.39-- Loại khác:
6305.39.10--- Từ vải không dệt553
6305.39.20--- Dệt kim hoặc móc553
6305.39.90--- Loại khác553
6305.90- Từ vật liệu dệt khác:
6305.90.10-- Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05553
6305.90.20-- Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05553
6305.90.90-- Loại khác553
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lợp hoặc ván lợp cát; các sản phẩm dùng cho cấm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12.00-- Từ sợi tổng hợp553
6306.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.19.10--- Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05553
6306.19.20--- Từ bông553
6306.19.90--- Loại khác553
- Tăng (lều):
6306.22.00-- Từ sợi tổng hợp553
6306.29-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.29.10--- Từ bông553
6306.29.90--- Loại khác553
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền553
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10-- Từ bông553
6306.40.90-- Loại khác553
6306.90.00- Loại khác553
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10-- Từ vải không dệt trừ phót888
6307.10.20-- Từ phót888
6307.10.90-- Loại khác888
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh000
6307.90- Loại khác:
6307.90.30-- Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác7,57,55
6307.90.40-- Khẩu trang phẫu thuật655
-- Các loại đai an toàn:
6307.90.61--- Thích hợp dùng trong công nghiệp655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91fddc82a88048f595659a5299ffe512.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.jsonl b/manifests/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f769bc124231fba271c4a0d4bbe77e0f5057f582 --- /dev/null +++ b/manifests/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.png", + "output_text": "\n144\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.332
39.15Phế liệu, phế thải và mẫu vụn, của plastic.
3915.10- Từ polyme etylen:
3915.10.10-- Dạng xếp, không cứng543
3915.10.90-- Loại khác543
3915.20- Từ polyme styren:
3915.20.10-- Dạng xếp, không cứng543
3915.20.90-- Loại khác543
3915.30- Từ polyme vinyl clorua:
3915.30.10-- Dạng xếp, không cứng543
3915.30.90-- Loại khác543
3915.90.00- Từ plastic khác543
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.
3916.10- Từ polyme etylen:
3916.10.10-- Sợi monofilament543
3916.10.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình543
3916.20- Từ polyme vinyl clorua:
3916.20.10-- Sợi monofilament543
3916.20.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình543
3916.90- Từ plastic khác:
-- Từ protein đã làm cứng:
3916.90.41--- Sợi monofilament543
3916.90.49--- Loại khác543
3916.90.50-- Từ sợi lưu hóa543
3916.90.60-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên543
-- Loại khác:
3916.90.91--- Sợi monofilament543
3916.90.99--- Loại khác543
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10-- Từ protein đã được làm cứng543
3917.10.90-- Loại khác543
- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại cứng:
3917.21.00-- Bằng polyme etylen***
3917.22.00-- Bằng polyme propylen7,57,55
3917.23.00-- Bằng polyme vinyl clorua***
3917.29.00-- Bằng plastic khác***
- Ống, ống dẫn và ống vôi khác:
3917.31.00-- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại mềm, có áp suất bức tới thiểu là 27,6 MPa***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/922f459ad41642ce9c2dbd109bbaa352.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.jsonl b/manifests/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.jsonl deleted file mode 100644 index 9c01b3c00bc15e00af123cff374ee45cf6c1f35e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.png", - "output_text": "\n183\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4303.90.20-- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp2017.515
4303.90.90-- Loại khác2017.515
43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.
4304.00.10- Da lông nhân tạo85.53
4304.00.20- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp2017.515
- Loại khác:
4304.00.91-- Túi thể thao2017.515
4304.00.99-- Loại khác1174
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
4401.10.00- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự110.5
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00-- Từ cây lá kim110.5
4401.22.00-- Từ cây không thuộc loại lá kim110.5
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00-- Viên gỗ110.5
4401.39.00-- Loại khác110.5
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Củi tre110.5
4402.90- Loại khác:
4402.90.10-- Than gạo dừa110.5
4402.90.90-- Loại khác110.5
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc đác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
4403.10- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.10.10-- Cột sào, khúc gỗ xe và gỗ lạng000
4403.10.90-- Loại khác000
4403.20- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.20.10-- Cột sào, khúc gỗ xe và gỗ lạng000
4403.20.90-- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/92a04f070d6343e399352592e7ae861c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.jsonl b/manifests/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57c3ce7a91d5488b273b579541227c2ec6d40af9 --- /dev/null +++ b/manifests/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.png", + "output_text": "\n129\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3606.90- Loại khác:
3606.90.10- - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, côn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự7,57,55
3606.90.20- - Đá lửa dùng cho bật lửa7,57,55
3606.90.30- - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng7,57,55
3606.90.40- - Được nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự7,57,55
3606.90.90- - Loại khác7,57,55
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang221
3701.20.00- Phim in ngay7,57,55
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm332
- Loại khác:
3701.91- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in221
3701.91.90- - - Loại khác7,57,55
3701.99- - Loại khác:
3701.99.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in221
3701.99.90- - - Loại khác7,57,55
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000
- Phim khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)7,57,55
3702.32.00- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua221
3702.39.00- - Loại khác221
- Phim loại khác, không có dây lổ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)221
3702.42.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu221
3702.43.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m221
3702.44.00- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm221
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/92a6874567ce49319ac42f7def55acb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.jsonl b/manifests/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5af7125413d92340469a08f56a9722544907e3e --- /dev/null +++ b/manifests/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.png", + "output_text": "\n388\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
85.41Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.
8541.10.00- Điốt, trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang000
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21.00-- Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W000
8541.29.00-- Loại khác000
8541.30.00- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang000
8541.40- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:
8541.40.10-- Điốt phát sáng000
-- Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang:
8541.40.21--- Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp000
8541.40.22--- Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm000
8541.40.29--- Loại khác000
8541.40.90-- Loại khác000
8541.50.00- Thiết bị bán dẫn khác000
8541.60.00- Tinh thể áp điện đã lắp ráp000
8541.90.00- Bộ phận000
85.42Mạch điện tử tích hợp.
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31.00-- Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác000
8542.32.00-- Thẻ nhớ000
8542.33.00-- Khuếch đại000
8542.39.00-- Loại khác000
8542.90.00- Bộ phận000
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8543.10.00- Máy gia tốc hạt000
8543.20.00- Máy phát tín hiệu221
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:
8543.30.20-- Thiết bị xử lý ứ đọng bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB000
8543.30.90-- Loại khác221
8543.70- Máy và thiết bị khác:
8543.70.10-- Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/92aa6bd73ba444479ec5a390a882e3e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.jsonl b/manifests/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7d08b07344eed452b3ad0f622bf6aace51e4a88 --- /dev/null +++ b/manifests/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.png", + "output_text": "\n335\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gồm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.11.00-- Điều khiển số221
8460.19-- Loại khác:
8460.19.10--- Hoạt động bằng điện221
8460.19.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.21.00-- Điều khiển số221
8460.29-- Loại khác:
8460.29.10--- Hoạt động bằng điện221
8460.29.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy mài sắc (máy dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460.31-- Điều khiển số:
8460.31.10--- Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuỗi không quá 3,175 mm221
8460.31.90--- Loại khác221
8460.39-- Loại khác:
8460.39.10--- Hoạt động bằng điện221
8460.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8460.40- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
8460.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8460.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
8460.90- Loại khác:
8460.90.10-- Hoạt động bằng điện221
8460.90.20-- Không hoạt động bằng điện221
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chước, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gồm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
8461.20- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8461.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8461.30- Máy chước:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/92bc3a7f22da427a87f2644001bb3a8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.jsonl b/manifests/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.jsonl deleted file mode 100644 index 1a8db338132ea715c57221dcb760ee98a84c133c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.png", - "output_text": "\nIV. Hoạt động kinh doanh chứng khoán của thành viên lưu ký là chỉ nhánh các tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài thành lập tại Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMã chứng khoánMua trong kỳBán trong kỳMua thuần trong kỳSố dư cuối kỳ
Khối lượngGiá trịKhối lượngGiá trịKhối lượngGiá trịKhối lượngGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (3) - (5)(8) = (4) - (6)(9)(10)
A Tín phiếu
1
2
.....
Tổng
B Trái phiếu
B1 Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại dưới 12 tháng
1
2
...
Tổng
B2 Trái phiếu có thời gian tới khi đáo hạn còn lại từ 12 tháng tới 24 tháng
\n19\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/92bc9ba42c574e2598e6100de9fa1c2e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.jsonl b/manifests/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9187819c29143a7fa21cf641478326e6537c8630 --- /dev/null +++ b/manifests/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.png", + "output_text": "\nc) Cấp nước:\n- Tổng nhu cầu: Đến năm 2020 là 76.700 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; đến năm 2030 là 125.900 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} .\n- Nguồn nước: Sử dụng nguồn nước mặt sông Đáy, sông Hoàng Long.\n- Nhà máy nước: (1) Nhà máy nước Ninh Bình công suất 20.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (2) Nhà máy nước Boo VSG, nâng công suất 45.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (3) Nhà máy nước Thành Nam công suất 20.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (4) Nhà máy nước Hoa Lư công suất 2.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} , dài hạn nâng công suất 40.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (5) Nhà máy nước Bái Đình công suất 5.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} , dài hạn công suất 10.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} .\nd) Cấp điện và chiếu sáng:\n- Tổng nhu cầu cấp điện đến năm 2020 khoảng 235,7 \\text{ MW} , đến năm 2030 khoảng 382,7 \\text{ MW} ; thực hiện theo các quy hoạch phát triển ngành điện lực được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n- Cải tạo toàn bộ lưới điện 35\\text{kV} , 10\\text{kV} hiện có về cấp điện áp chuẩn 22\\text{kV} , đã bỏ các trạm trung gian. Cải tạo, hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng đô thị phù hợp với tính chất, chức năng của công trình và tiêu chuẩn quy định. Tỷ lệ 100\\% đường đô thị và trên 90\\% đường ngõ xóm được chiếu sáng hiệu suất cao.\nđ) Thông tin liên lạc:\nTrạm chuyển mạch: Sử dụng công nghệ thế hệ sau; mạng truyền dẫn: Sử dụng công nghệ quang thế hệ mới; hạ tầng toàn bộ cáp liên dài và cáp ngoại vi trong khu vực đô thị; ứng dụng công nghệ thông tin mới để tích hợp với các thiết bị viễn thông nhằm cung cấp đa dịch vụ.\ne) Thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang:\n- Thoát nước thải:\n+ Thu gom theo hệ thống thoát nước thải riêng biệt, dẫn đến trạm xử lý tập trung.\n+ Quy hoạch 05 trạm xử lý nước thải sinh hoạt gồm: (1) Trạm xử lý Ninh Phong, công suất 42.200 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (2) Trạm xử lý Bạch Cừ, công suất 15.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (3) Trạm xử lý Ninh Vân, công suất 6.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (4) Trạm xử lý Bái Đình 1, công suất 2.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (5) Trạm xử lý Bái Đình 2 công suất 1.600 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} ; (6) Trạm xử lý Trường Yên, công suất 1.400 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} . Quy hoạch 02 trạm xử lý nước thải công nghiệp: (7) Trạm xử lý khu công nghiệp Khánh Phú, công suất 12.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} và (8) Trạm xử lý Phúc Sơn 4.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày đêm} .\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/92cdb03c7f8b4afb9920bfb39795bc25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/930188e68c2149deba3c391161a1947a.jsonl b/manifests/930188e68c2149deba3c391161a1947a.jsonl deleted file mode 100644 index 2e6bd7da878d34db7676faffe35371a4a38d8800..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/930188e68c2149deba3c391161a1947a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/930188e68c2149deba3c391161a1947a.png", - "output_text": "\nVGP VỊN ĐOÀN THỊNH VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.08.2015 15:37:01 +07:00\n11/Đ/1\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1204 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: C ..... Ngày: 08/8 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1185/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 17 cá nhân thuộc tỉnh Kiên Giang (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Kiên Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 4 b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/930188e68c2149deba3c391161a1947a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9330dae012c744f29dc902478680be20.jsonl b/manifests/9330dae012c744f29dc902478680be20.jsonl deleted file mode 100644 index 3922b60dcf17b218ce5c635d358417b11ece2cc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9330dae012c744f29dc902478680be20.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9330dae012c744f29dc902478680be20.png", - "output_text": "\n221\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5403.33.10--- Sợi đã được dệt000
5403.33.90--- Loại khác000
5403.39-- Loại khác:
5403.39.10--- Sợi đã được dệt000
5403.39.90--- Loại khác000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
5403.41.10--- Sợi đã được dệt000
5403.41.90--- Loại khác000
5403.42-- Từ xenlulo axetat:
5403.42.10--- Sợi đã được dệt000
5403.42.90--- Loại khác000
5403.49-- Loại khác:
5403.49.10--- Sợi đã được dệt000
5403.49.90--- Loại khác000
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11.00-- Từ nhựa dẫn hồi000
5404.12.00-- Loại khác, từ polypropylen000
5404.19.00-- Loại khác000
5404.90.00- Loại khác000
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mạnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dài và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rom) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.000
5406.00.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.110.5
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyester khác:
5407.10.20-- Vải làm lớp xe; vải làm băng tải321
5407.10.90-- Loại khác665
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dài hoặc dạng tương tự321
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9330dae012c744f29dc902478680be20.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.jsonl b/manifests/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cbf889da7b40e347f99337994e673655c4a5d21 --- /dev/null +++ b/manifests/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.png", + "output_text": "\n272\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7002.39-- Loại khác:
7002.39.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không151311
7002.39.20--- Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm110.5
7002.39.90--- Loại khác10.50
70.03Thủy tinh đút và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7003.12.20--- Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)***
7003.12.90--- Loại khác***
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7003.19.90--- Loại khác454545
7003.20.00- Dạng tấm có cốt thép404040
7003.30.00- Dạng hình404040
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7004.2- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7004.20.90- - Loại khác454545
7004.9- Loại kính khác:
7004.90.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7004.90.90- - Loại khác454545
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/936a7abc9c2f4f78ab2b1835913356a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.jsonl b/manifests/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.jsonl deleted file mode 100644 index 95cfb21399d1883ad2508315a586e04458accd37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.png", - "output_text": "\na) Tổ chức nước ngoài đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 21 và khoản 24 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP được sở hữu từ 51% trở lên vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán;\nb) Mỗi nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân, tổ chức khác chỉ được sở hữu dưới 51% vốn điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán.\n6. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa trong tổ chức kinh doanh chứng khoán phải được quy định tại Điều lệ của tổ chức kinh doanh chứng khoán, trừ trường hợp tổ chức kinh doanh chứng khoán không hạn chế sở hữu nước ngoài.\nĐiều 12. Nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin của công ty đại chúng về sở hữu nước ngoài\n1. Công ty đại chúng có các hoạt động làm thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài thì thực hiện nghĩa vụ báo cáo, công bố thông tin. Các trường hợp phải báo cáo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài bao gồm:\na) Công ty đại chúng không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP thực hiện việc điều chỉnh tỷ lệ sở hữu nước ngoài;\nb) Khi đăng ký công ty đại chúng hoặc chào bán, phát hành chứng khoán, công ty đại chúng thực hiện điều chỉnh tỷ lệ sở hữu nước ngoài;\nc) Tổ chức lại công ty bao gồm chia, tách, hợp nhất, sáp nhập dẫn tới việc điều chỉnh tỷ lệ sở hữu nước ngoài;\nd) Thay đổi ngành nghề đầu tư kinh doanh dẫn đến thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 60/2015/NĐ-CP;\nđ) Điều ước quốc tế hoặc pháp luật có liên quan có sự thay đổi về quy định tỷ lệ sở hữu nước ngoài trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh mà công ty đại chúng đang hoạt động trong ngành, nghề đó.\n2. Trình tự, thủ tục, hồ sơ báo cáo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài quy định tại điểm a, d, đ khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư này. Đối với các trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều này được thực hiện cùng với việc báo cáo, công bố thông tin khi đăng ký công ty đại chúng, đăng ký chào bán, phát hành hoặc tổ chức lại công ty theo quy định pháp luật.\nĐiều 13. Trình tự, thủ tục, hồ sơ báo cáo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty đại chúng\n1. Hồ sơ báo cáo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại công ty đại chúng quy định tại điểm a, d và đ khoản 1 Điều 12 Thông tư này bao gồm các tài liệu sau:\na) Giấy thông báo về tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty theo mẫu quy định tại Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này, kèm theo bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/938318bfa2ac4f64806b990b7bc1adf1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.jsonl b/manifests/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.jsonl deleted file mode 100644 index 515caff2d10e7052bfd9e53f85a40d4727423f38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1200 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc đảm phán Hiệp định vay với Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) cho dự án “Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên, giai đoạn 2”\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐẾN \n Số: 5878 Ngày: 22/7\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại văn bản số 116/TTr-NHNN ngày 10 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Cho phép đảm phán Hiệp định vay và các văn bản có liên quan của Dự án “Chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên, giai đoạn 2” giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB). Thời gian đảm phán dự kiến 02 ngày trong tháng 7 năm 2013 tại Hà Nội.\nĐiều 2. Ủy quyền cho đại diện có thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam làm Trưởng đoàn đảm phán. Bộ Ngoại giao làm thủ tục ủy quyền cho Trưởng đoàn theo quy định hiện hành.\nĐiều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế và các Bộ, địa phương liên quan thống nhất nội dung và hoàn tất các thủ tục để tiến hành đảm phán với ADB; báo cáo kết quả đảm phán lên Thủ tướng Chính phủ./,\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: KHĐT, YT, TC, NG, TP;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nUBND các tỉnh: Lâm Đồng, Đăk Nông, Đăk Lăk, Gia Lai và Kon Tum;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, các Vụ: KTTH, KGVX, TH, TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). HN. 46\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office with a signature over it.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/93a1753f687649eda9c0db5d34fb8996.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.jsonl b/manifests/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.jsonl deleted file mode 100644 index e5c62d74550205c84e8377566765e829b0ae44f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.png", - "output_text": "\n94\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2809.20.99.10---- Axit phosphoric321
2809.20.99.90---- Loại khác000
2810.00.00Oxit bo; axit boric.000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00-- Hydro florua (axit hydrofloric)000
2811.19-- Loại khác:
2811.19.10---- Axit arsenic000
2811.19.90---- Loại khác000
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00-- Carbon dioxit000
2811.22-- Silic dioxit:
2811.22.10---- Bột oxit silic000
2811.22.90---- Loại khác000
2811.29-- Loại khác:
2811.29.10---- Diarsenic pentaoxit000
2811.29.20---- Dioxit lưu huỳnh000
2811.29.90---- Loại khác000
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812.10.00- Clorua và oxit clorua000
2812.90.00- Loại khác000
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.
2813.10.00- Carbon disulphua000
2813.90.00- Loại khác000
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10.00- Dạng khan110.5
2814.20.00- Dạng dung dịch nước110.5
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00-- Dạng rắn321
2815.12.00-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)1097.5
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)000
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/93a72ba92dbd498f80d6acadf9b7d127.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.jsonl b/manifests/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1f6c1b245d359b9ba375640f0b4f59055da2b09 --- /dev/null +++ b/manifests/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2014 16:20:59 +07:00\n7907(2)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1667/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: C Ngày: 30.7.14\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Đề án xây dựng Bộ pháp điển\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;\nCăn cứ Nghị định số 63/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng Bộ pháp điển với những nội dung cơ bản sau đây:\nI. MỤC TIÊU, QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO\n1. Mục tiêu\nXác lập lộ trình xây dựng Bộ pháp điển; xác định các điều kiện về thể chế, tổ chức nhân sự, kinh phí và các điều kiện cần thiết khác bảo đảm tiến độ, chất lượng của Bộ pháp điển theo quy định của Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật.\n2. Quan điểm chỉ đạo\n- Lộ trình xây dựng Bộ pháp điển phải bảo đảm tính khả thi, phù hợp với thực trạng hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam hiện nay và điều kiện của đất nước trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa; ưu tiên\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/93adf9871e44424eb43b9037c75cc0a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.jsonl b/manifests/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06f6c3c36b267f7504289b879d7e8117dd902ac7 --- /dev/null +++ b/manifests/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.png", + "output_text": "\n136\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử.000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hấp thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tinh theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.221
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế.221
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000
3821.00.90- Loại khác221
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận.
3822.00.10- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, thấm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm000
3822.00.20- Bia, tấm sơ sợi xenlulo và màng sơ sợi xenlulo được thấm, thấm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm000
3822.00.30- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nội hấp khử trùng7,57,55
3822.00.90- Loại khác000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00-- Axit stearic543
3823.12.00-- Axit oleic543
3823.13.00-- Axit béo dầu tall543
3823.19-- Loại khác:
3823.19.10--- Dầu axit từ quá trình tinh lọc543
3823.19.90--- Loại khác543
3823.70- Cồn béo công nghiệp:
3823.70.10-- Dạng sáp543
3823.70.90-- Loại khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93b932e51821435a807656a5d4db5a33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.jsonl b/manifests/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac880008b69132ca68fa5d3c90850fda7516b99c --- /dev/null +++ b/manifests/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.png", + "output_text": "\n116\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất có đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936.21.00-- Vitamin A và các dẫn xuất của nó000
2936.22.00-- Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó000
2936.23.00-- Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó000
2936.24.00- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó000
2936.25.00-- Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó000
2936.26.00-- Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó000
2936.27.00-- Vitamin C và các dẫn xuất của nó000
2936.28.00-- Vitamin E và các dẫn xuất của nó000
2936.29.00-- Vitamin khác và các dẫn xuất của nó000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất có đặc tự nhiên000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00-- Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.12.00-- Insulin và muối của nó000
2937.19.00-- Loại khác000
- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)000
2937.23.00-- Oestrogens và progestogens000
2937.29.00-- Loại khác000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.90- Loại khác:
2937.90.10-- Hợp chất amino chức oxy000
2937.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93c6ee782e8046cbb143a60ff88bbfe0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.jsonl b/manifests/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62c5677fce3d6696b1b65845459f26616045b2b8 --- /dev/null +++ b/manifests/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.png", + "output_text": "\n419\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9018.13.00-- Thiết bị hiện ảnh công hưởng từ000
9018.14.00-- Thiết bị ghi biểu đồ nhập nháy000
9018.19.00-- Loại khác000
9018.20.00- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại000
- Bom tiềm, kim tiềm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
9018.31-- Bom tiềm, có hoặc không có kim tiềm:
9018.31.10--- Bom tiềm dùng một lần221
9018.31.90--- Loại khác000
9018.32.00-- Kim tiềm bằng kim loại và kim khâu vết thương000
9018.39-- Loại khác:
9018.39.10--- Ống thông đường tiêu000
9018.39.90--- Loại khác000
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
9018.41.00-- Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác000
9018.49.00-- Loại khác000
9018.50.00- Thiết bị và dụng cụ nhân khoa khác000
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018.90.20-- Bộ theo dõi tính mạch000
9018.90.30-- Dụng cụ và thiết bị điện từ000
9018.90.90-- Loại khác000
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019.10.10-- Loại điện từ000
9019.10.90-- Loại khác000
9019.20.00- Máy trị liệu bằng ozôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác000
9020.00.00Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.000
90.21Dụng cụ chỉnh hình, kê cá nặng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gãy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.
9021.10.00- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương000
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021.21.00-- Răng giả000
9021.29.00-- Loại khác000
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93d40aa5a6444ee296dc6c0b24e4720a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.jsonl b/manifests/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.jsonl deleted file mode 100644 index f3cb7685bdbbb036dbfd596f44f6dd866afd78a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.png", - "output_text": "\n5. Xử phạt đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình sai nội dung giấy phép xây dựng được cấp đối với trường hợp cấp phép xây dựng mới như sau:\na) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc xây dựng công trình khác không thuộc các trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n6. Phạt tiền đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng mà theo quy định phải có giấy phép xây dựng như sau:\na) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở nông thôn hoặc xây dựng công trình khác không thuộc các trường hợp quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n7. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng;\nb) Xây dựng công trình sai thiết kế được phê duyệt hoặc sai quy hoạch xây dựng hoặc thiết kế đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình xây dựng được miễn giấy phép xây dựng.\n8. Đối với hành vi quy định tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều này, sau khi có biên bản vi phạm hành chính của người có thẩm quyền mà vẫn tái phạm thì tùy theo mức độ vi phạm, quy mô công trình vi phạm bị xử phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng và bị tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng (nếu có).\n9. Hành vi quy định tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6 và Điểm b Khoản 7 Điều này mà không vi phạm chỉ giới xây dựng, không gây ảnh hưởng các công trình lân cận, không có tranh chấp, xây dựng trên đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp thì ngoài việc bị xử phạt vi phạm hành chính, còn bị buộc nộp\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/93dd04dd9f174df89d1cf3aeb2e494ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.jsonl b/manifests/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.jsonl deleted file mode 100644 index 87ba8418fe02873b97087cddfcd38a136e95e64c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Làm hư hỏng các trang thiết bị và hệ thống chiếu sáng công cộng;\nb) Dịch chuyển trái phép, sử dụng các thiết bị trong hệ thống chiếu sáng công cộng không đúng quy định.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.\nĐiều 49. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi đục khoét, đóng đinh vào cây xanh; tự ý ngắt hoa, cắt cành cây; đốt gốc, lột vỏ thân cây, phóng uế hoặc có hành vi khác làm hư hỏng cây xanh, vườn hoa, thảm cỏ.\n2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xây dựng bệ bao quanh gốc cây ở đường phố, công viên và những nơi công cộng khác không đúng quy định;\nb) Giăng dây, giăng đèn trang trí, treo biển quảng cáo và các vật dụng khác vào cây xanh ở những nơi công cộng, đường phố, công viên không đúng quy định;\nc) Chăn, thả gia súc trong công viên, vườn hoa.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đổ phế thải, chất độc hại, vật liệu xây dựng vào gốc cây xanh hoặc tự ý xâm hại, cản trở sự phát triển của cây xanh trong khu vực đô thị;\nb) Trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, đường phố, nút giao thông và khu vực công cộng không đúng quy định;\nc) Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng và trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép;\nd) Sử dụng các công trình trong công viên không đúng mục đích;\n43\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/93ff9032b8d0421f817c539cb443a257.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.jsonl b/manifests/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a200fb0195d4ad007b009e6be4cc5eb1ef943fa --- /dev/null +++ b/manifests/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.png", + "output_text": "\n215\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác553
5907.00.90- Loại khác553
59.08Các loại bách dệt thoi, dệt, dệt hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nền hoặc loại tương tự; mạng đèn mạng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn mạng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
5908.00.10- Bách; mạng đèn mạng xông553
5908.00.90- Loại khác553
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909.00.10- Các loại vải cứu hỏa543
5909.00.90- Loại khác543
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.553
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.
5911.10.00- Vải dệt, phất và vải dệt thoi lót phất đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhưng được ngâm tẩm cao su, để bọc các lỗi, trục dệt543
5911.20.00- Vải dùng để sáng, đã hoặc chưa hoàn thiện543
- Vải dệt và phất, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00-- Trọng lượng dưới 650 g/m2221
5911.32.00-- Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên221
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người543
5911.90- Loại khác:
5911.90.10-- Miếng đệm và miếng chèn221
5911.90.90-- Loại khác221
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải có tạo vòng lồng, kể cả các loại vải \"vòng lồng dài\" và vải khăn lồng, dệt kim hoặc móc.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9401cea0dab9468ab08a7ffba51e83ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.jsonl b/manifests/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.jsonl deleted file mode 100644 index 8735b968551aa351151e8f66ff2ce458a6257c94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.png", - "output_text": "\nb) Dự thảo Điều lệ của công ty luật chuyên đổi;\nc) Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật được chuyển đổi;\nd) Danh sách thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu; bản sao Thẻ luật sư của các luật sư thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu của công ty luật chuyên đổi;\nđ) Bản sao giấy tờ chứng minh về trụ sở trong trường hợp có thay đổi về trụ sở.\n3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật chuyên đổi; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n4. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật chuyên đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.\nĐiều 15. Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật\n1. Văn phòng luật sư có thể chuyển đổi thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty luật hợp danh trên cơ sở kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của văn phòng luật sư theo quy định của pháp luật.\n2. Hồ sơ chuyển đổi văn phòng luật sư được gửi đến Sở Tư pháp nơi công ty luật đăng ký hoạt động. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị chuyển đổi trong đó nêu rõ mục đích, lý do chuyển đổi và cam kết về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của văn phòng luật sư được chuyển đổi;\nb) Dự thảo Điều lệ của công ty luật chuyên đổi;\nc) Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư được chuyển đổi;\nd) Danh sách thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu; bản sao Thẻ luật sư của luật sư chủ sở hữu hoặc các luật sư thành viên của công ty luật chuyên đổi;\nđ) Bản sao giấy tờ chứng minh về trụ sở trong trường hợp có thay đổi về trụ sở.\nTrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật chuyên đổi; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n3. Thủ tục công bố nội dung đăng ký hoạt động của công ty luật chuyên đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật luật sư.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9413ab26ed7f453d8db006fceed23342.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.jsonl b/manifests/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0289e60abd7b946352de7e72f954eb8c215f38aa --- /dev/null +++ b/manifests/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.png", + "output_text": "\n92\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10.00- Diphospho pentaoxit000
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
-- Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31--- Axit hypophosphoric000
2809.20.39--- Loại khác000
-- Loại khác:
2809.20.91--- Axit hypophosphoric000
2809.20.99--- Loại khác000
2810.00.00Oxit bo; axit boric.000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00-- Hydro florua (axit hydrofloric)000
2811.19-- Loại khác:
2811.19.10--- Axit arsenic000
2811.19.90--- Loại khác000
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00-- Carbon dioxid000
2811.22-- Silic dioxid:
2811.22.10--- Bột oxit silic000
2811.22.90--- Loại khác000
2811.29-- Loại khác:
2811.29.10--- Diarsenic pentaoxit000
2811.29.20--- Dioxid lưu huỳnh000
2811.29.90--- Loại khác000
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812.10.00- Clorua và oxit clorua000
2812.90.00- Loại khác000
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.
2813.10.00- Carbon disulphua000
2813.90.00- Loại khác000
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10.00- Dạng khan000
2814.20.00- Dạng dung dịch nước000
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9430e4b6e4074ab0925a8e01c913ee0b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.jsonl b/manifests/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.jsonl deleted file mode 100644 index ba6945a5337dc57662daf77cf73a8d98dc53b611..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.png", - "output_text": "\nPhụ lục 19/ Appendix 19\nBÁO CÁO THAY ĐỔI VỀ SỞ HỮU CỦA NHÓM NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÓ LIÊN QUAN LÀ CỔ ĐÔNG LỚN/NHÀ ĐẦU TƯ LỚN REPORT ON CHANGES IN RATES OF OWNERSHIP OF GROUP OF RELATED FOREIGN SHAREHOLDERS/INVESTORS AS A MAJOR INVESTOR\n(Bản hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nKính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\n\nSở giao dịch chứng khoán\nCông ty đại chứng/công ty quản lý các quỹ đóng\n\nTo: - The State Securities Commission\n\nThe Stock Exchange\nThe public company/ The close-ended fund management company\n\n1. Chúng tôi là: (thông tin về tổ chức được chỉ định/cá nhân được ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin):\nWe are: (Information about the appointed organization/ individual authorized to make report on the ownership and publish information)\nTên của tổ chức, họ và tên cá nhân Name of organization/ individual Số Giấy NSH* COI No.* Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ liên lạc)/tel/fax/email Head office address (Permanent address)/tel/ fax/ email 1-Trường hợp tổ chức được chỉ định (Tên Công ty A/Quỹ A, họ và tên đại diện theo pháp luật/đại diện có thẩm quyền, số giấy NSH, địa chỉ trụ sở chính): In case appointed party is an organization (Name of Company A/Fund A and name of legal representative/ authorized representative, No of Owner's Certificate, Head office address) a) Tên tổ chức/Name of organization: b) Họ và tên đại diện theo pháp luật/Danh sách các đại diện có thẩm\n71\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/945fa6d3ca164079994f55e2f2f3d26a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.jsonl b/manifests/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.jsonl deleted file mode 100644 index 2342cf59cb0ff233170a7b55ded14eec38cfce0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.png", - "output_text": "\nTTĐT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1247 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn việc miễn nhiệm Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG TỒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6260..... Ngày: 31/7.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2588/TTr-BNV ngày 24 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Đức Hòa, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ, đề nghị hưu theo qui định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và ông Nguyễn Đức Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). 26\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/94686030a5d9419ca4d97333c505c2c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.jsonl b/manifests/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.jsonl deleted file mode 100644 index 761daa571e7c009c454d31335d9dffcdb9e4dd7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.png", - "output_text": "\ncông tác phòng, chống thiên tai; bảo đảm an toàn hệ thống hồ chứa và phục vụ nước cho sản xuất, đời sống; hạn chế đến mức thấp nhất tác động, ảnh hưởng tiêu cực từ việc xả nước của các công trình thủy điện và khô kiệt mùa hè;\n- Bồi sung, hoàn chỉnh cơ chế, chính sách cho công tác di dân tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện, đảm bảo ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư;\n- Đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác trồng bù rừng, hoàn thiện các hướng dẫn chi tiết để địa phương, chủ đầu tư thực hiện. Yêu cầu trước khi khởi công phải có phương án trồng bù rừng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nTrên cơ sở đó, phân định rõ trách nhiệm, thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ, các bộ, cơ quan, địa phương trong việc tổ chức thực hiện.\nb) Chính phủ thống nhất ban hành Nghị quyết về tăng cường công tác quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng, vận hành và khai thác công trình thủy điện. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương liên quan dự thảo Nghị quyết của Chính phủ nêu trên, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trong tháng 12 năm 2013.\n4. Về việc chuyển Học viện Hành chính từ Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh về Bộ Nội vụ:\na) Chuyển Học viện Hành chính từ Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh về Bộ Nội vụ theo Kết luận số 64-KL/TW ngày 28 tháng 5 năm 2013 của Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI; văn bản số 176-CV/TW ngày 23 tháng 10 năm 2013 của Ban Bí thư và gọi tên là Học viện Hành chính quốc gia.\nb) Giao Bộ Nội vụ tiếp nhận nguyên trạng và bảo đảm duy trì hoạt động bình thường của Học viện Hành chính quốc gia; chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp xây dựng dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ trình Chính phủ ban hành; chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan xây dựng dự thảo Quyết định quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Hành chính quốc gia thuộc Bộ Nội vụ, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trong tháng 12 năm 2013.\nc) Giao Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan xây dựng dự thảo Nghị định sửa đổi Nghị định số 129/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh, trình Chính phủ ban hành.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/94719a0d7dab4ef6a648c1918f85a06f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.jsonl b/manifests/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.jsonl deleted file mode 100644 index 5be26a67874258055df3e1224cf77c72e922373a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.png", - "output_text": "\nThị trấn Hùng Sơn có 1.463,49 ha diện tích tự nhiên và 14.610 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính thị trấn Hùng Sơn: Đông giáp các xã Tân Thái, Hà Thượng; Tây giáp xã Tiên Hội; Nam giáp các xã Bình Thuận, Khôi Kỳ; Bắc giáp xã Tân Linh.\nb) Huyện Phú Lương có 36.894,65 ha diện tích tự nhiên, 106.681 nhân khẩu và 16 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 02 thị trấn (Đu, Giang Tiên) và 14 xã (Cổ Lũng, Động Đạt, Hợp Thành, Ôn Lương, Phần Mễ, Phú Đô, Phú Lý, Sơn Cầm, Túc Tranh, Vô Tranh, Yên Đô, Yên Lạc, Yên Ninh, Yên Trạch).\n- Thị trấn Đu có 940,75 ha diện tích tự nhiên và 8.583 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính thị trấn Đu: Đông giáp các xã Động Đạt, Yên Lạc, Túc Tranh; Tây giáp các xã Động Đạt, Phần Mễ; Nam giáp xã Phần Mễ; Bắc giáp xã Động Đạt.\n- Xã Động Đạt còn lại 3.648,94 ha diện tích tự nhiên và 7.968 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính xã Động Đạt: Đông giáp xã Yên Lạc; Tây giáp các xã Hợp Thành, Phú Lý; Nam giáp thị trấn Đu, xã Phần Mễ và huyện Đại Từ; Bắc giáp xã Yên Đô.\n- Xã Phần Mễ còn lại 2.142,92 ha diện tích tự nhiên và 9.072 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính xã Phần Mễ: Đông giáp các xã Túc Tranh, Vô Tranh và thị trấn Giang Tiên; Tây giáp xã Động Đạt và huyện Đại Từ; Nam giáp huyện Đại Từ; Bắc giáp thị trấn Đu.\nĐiều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nHội đồng Dân tộc của Quốc hội;\nỦy ban Pháp luật của Quốc hội;\nBan Tổ chức Trung ương;\nCác Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;\nHĐND, UBND tỉnh Thái Nguyên;\nCục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;\nTổng cục Thống kê (Bộ KH&ĐT);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TCCV, TH, KTN, PL, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b).xii 46\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9488e9e4be4f416c83a3c0c13ee049a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.jsonl b/manifests/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65c515a5c1b1eef312d4fd161b275b6348ad194a --- /dev/null +++ b/manifests/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.png", + "output_text": "\n356\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt221
8487.90.00- Loại khác221
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
85.01Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
-- Động cơ một chiều:
--- Động cơ bước:
8501.10.21---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.29---- Loại khác***
8501.10.30--- Động cơ hướng trục***
---- Loại khác:
8501.10.41---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.49---- Loại khác***
-- Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
--- Động cơ bước:
8501.10.51---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.59---- Loại khác***
8501.10.60--- Động cơ hướng trục***
---- Loại khác:
8501.10.91---- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.10.99---- Loại khác***
8501.20- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.20.12--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.20.19--- Loại khác***
-- Công suất trên 1 kW:
8501.20.21--- Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.20.29--- Loại khác***
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501.31-- Công suất không quá 750 W:
8501.31.30--- Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16***
8501.31.40--- Động cơ khác***
8501.31.50--- Máy phát điện***
8501.32-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/94c75864637d4f929c730cb8da229e1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.jsonl b/manifests/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.jsonl deleted file mode 100644 index 334396d71587430d72ef801475d1817d5fcafebb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.png", - "output_text": "\n2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
2402.90- Loại khác:
2402.90.10-- Xi gà, xi gà xén hai đầu và xi gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2402.90.20-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc thuốc lá \"hoàn nguyên\"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00-- Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phân nhóm 1 của Chương này2
2403.19-- Loại khác:
--- Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11---- Ang Hoon
2403.19.19---- Loại khác
2403.19.20--- Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều
2403.19.90--- Loại khác
- Loại khác:
2403.91-- Thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc \"hoàn nguyên\" (thuốc lá tấm):
2403.91.10--- Đã được đóng gói để bán lẻ
2403.91.90--- Loại khác
2403.99-- Loại khác:
2403.99.10--- Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
2403.99.30--- Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
2403.99.40--- Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô
2403.99.50--- Thuốc lá dạng hút và dạng nhai
2403.99.90--- Loại khác
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.20- Condensate
\n2 Chương này là Chương 24 của danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Chủ giải phân nhóm 1 của Chương 24 là: Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ \"thuốc lá để sử dụng với tàu nước\" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tàu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glycerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, có hoặc không có hương thơm từ quá. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tàu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/94ca53893cf745d4885f03c73623ff0a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.jsonl b/manifests/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.jsonl deleted file mode 100644 index 0f8810ab874b1cbb2fe208014e1e7f7d60ba5a2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.png", - "output_text": "\n138\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3402.11-- Dạng anion:
3402.11.10--- Còn bao đã sulphat hóa321
3402.11.40--- Alkylbenzene đã sulphonat hóa321
--- Loại khác:
3402.11.91---- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ321
3402.11.99---- Loại khác321
3402.12-- Dạng cation:
3402.12.10--- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ321
3402.12.90--- Loại khác321
3402.13-- Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.13.10--- Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)000
3402.13.90--- Loại khác000
3402.19-- Loại khác:
3402.19.10--- Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chứa cháy321
3402.19.90--- Loại khác321
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
-- Dạng lỏng:
3402.20.11--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion321
3402.20.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
3402.20.13--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác321
3402.20.19- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
-- Loại khác:
3402.20.91--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion321
3402.20.92- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
3402.20.93--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác321
3402.20.99- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi1097.5
3402.90- Loại khác:
-- Ở dạng lỏng:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.11---- Chất thấm ướt321
3402.90.12---- Loại khác321
3402.90.13- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhồi321
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.14---- Chất thấm ướt544
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/94cf2093c3c44eeda7a80e5aa898cad1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.jsonl b/manifests/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c58bd063d7bda8bcdf752b629a9deb2e3ccbec0 --- /dev/null +++ b/manifests/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.png", + "output_text": "\nđịnh số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Phú Bài, tỉnh Thừa Thiên Huế và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. hư\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế;\nCông báo;\nWebsite chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông ty TNHH Trùng Phương;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, CST (CSTS). 160\n\nOfficial circular seal of the General Director of the State Treasury of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TÀI THU TRƯỞNG'. A signature is written across the seal.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/94d80804f10d47fbbe99dfde8ce70324.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.jsonl b/manifests/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..775832f46c75c46b77d064edfd398cbf41002579 --- /dev/null +++ b/manifests/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.png", + "output_text": "\n151\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.19-- Loại khác:
4002.19.10--- Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.19.90--- Loại khác221
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10-- Dạng nguyên sinh221
4002.20.90-- Loại khác221
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31-- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10--- Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.31.90--- Loại khác221
4002.39-- Loại khác:
4002.39.10--- Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.39.90--- Loại khác221
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
4002.41.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.49-- Loại khác:
4002.49.10--- Dạng nguyên sinh221
4002.49.90--- Loại khác221
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.59-- Loại khác:
4002.59.10--- Dạng nguyên sinh221
4002.59.90--- Loại khác221
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10-- Dạng nguyên sinh221
4002.60.90-- Loại khác221
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10-- Dạng nguyên sinh221
4002.70.90-- Loại khác221
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10-- Hỗn hợp mũ cao su tự nhiên với mũ cao su tổng hợp221
4002.80.90-- Loại khác221
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/94d9ad1ad0914df2bbdbd2e6bb539997.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.jsonl b/manifests/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.jsonl deleted file mode 100644 index 8b836b066c547e638be0e0141b0e9691d46de2bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.png", - "output_text": "\nĐiều 21. Tổ chức thực hiện\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). 440\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/94f80b3ad0cd45339db9f8fd87733cd2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.jsonl b/manifests/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.jsonl deleted file mode 100644 index 0c1036146a5e73c3dfcf6bf5b453b037a6c189d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.png", - "output_text": "\nMẫu số: 05/ĐK-HĐXT (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/QĐ- BTC ngày 25/6/2015 của Bộ Tài chính)\nĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN XÁC THỰC\n\nTên doanh nghiệp: .....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại liên hệ: ..... Email: .....\nCác loại hóa đơn đăng ký phát hành:\n\n
STTTên loại hóa đơnMẫu sốKý hiệuSố lượngTừ sốĐến sốPhần mềm sử dụng để lập HDNgày bắt đầu sử dụng
Hóa đơn GTGTAA/14E
\nTrường hợp doanh nghiệp sử dụng đồng thời cả phần mềm Lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) và phần mềm Xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) và phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) để lập hóa đơn, doanh nghiệp phải ghi rõ theo ký hiệu, mẫu số, loại hóa đơn và số lượng hóa đơn được lập trên từng phần mềm.\n....., ngày.....tháng.....năm.....\nTÊN DOANH NGHIỆP hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký điện tử)\n18\n\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/951ecfbcb791482ead26b702f58504f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.jsonl b/manifests/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09ed17286e49f34dd8edb465e795293093ebeb54 --- /dev/null +++ b/manifests/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4268/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6991 Ngày: 05/8\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 50/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;\nCăn cứ Quyết định số 1867/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;\nXét đề nghị của Bộ Công Thương,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Cử ông Lê Dương Quang, Thứ trưởng Bộ Công Thương tham gia thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm, thay ông Nguyễn Nam Hải, nguyên Thứ trưởng đã nghỉ hưu.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9529cc9f6464435fbca9173dd2eeae29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95436f42926045029dd06be25f959696.jsonl b/manifests/95436f42926045029dd06be25f959696.jsonl deleted file mode 100644 index 6205e820acd300f019744b45d96ffa576bf740a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95436f42926045029dd06be25f959696.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95436f42926045029dd06be25f959696.png", - "output_text": "\nĐiều 37. Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam\n1. Hồ sơ đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài gồm có:\na) Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam;\nb) Bản sao Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam;\nc) Giấy tờ chứng minh trụ sở của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.\n2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 38. Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài\n1. Chi nhánh, công ty luật nước ngoài có quyền tạm ngừng hoạt động nhưng phải báo cáo bằng văn bản về việc tạm ngừng và tiếp tục hoạt động với Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp, cơ quan thuế ở địa phương nơi đăng ký hoạt động chậm nhất là 30 ngày trước ngày tạm ngừng hoặc tiếp tục hoạt động. Thời gian tạm ngừng hoạt động không quá 02 năm.\n2. Báo cáo về việc tạm ngừng hoạt động có những nội dung chính sau đây:\na) Tên chi nhánh, công ty luật;\nb) Số, ngày, tháng, năm cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật;\nc) Địa chỉ trụ sở;\nd) Thời gian tạm ngừng hoạt động, ngày bắt đầu và ngày kết thúc thời hạn tạm ngừng hoạt động;\nd) Lý do tạm ngừng hoạt động;\ne) Báo cáo về việc thanh toán nợ, giải quyết các hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng và hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác của chi nhánh, công ty luật.\n3. Trong thời gian tạm ngừng hoạt động, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, tiếp tục thanh toán các khoản nợ khác, hoàn thành việc thực hiện hợp đồng đã ký với người lao động, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/95436f42926045029dd06be25f959696.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.jsonl b/manifests/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.jsonl deleted file mode 100644 index c5e73150f3d7c44c5a58b3525c1db4b9d8e928ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.png", - "output_text": "\n67\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus2017.515
2003.90- Loại khác:
2003.90.10-- Nấm cục (dạng củ)2017.515
2003.90.90-- Loại khác2017.515
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây17.51513
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10-- Dùng cho trẻ em2017.515
2004.90.90-- Loại khác2017.515
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10-- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.10.90-- Loại khác2017.515
2005.20- Khoai tây:
-- Khoai tây chiên:
2005.20.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.20.19--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
2005.20.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.20.99--- Loại khác2017.515
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)2017.515
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00-- Đã bóc vỏ2017.515
2005.59-- Loại khác:
2005.59.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.59.90--- Loại khác2017.515
2005.60.00- Măng tây2017.515
2005.70.00- Ố liu2017.515
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)2017.515
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre2017.515
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.99.90--- Loại khác2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/954e5e472861490e86ef576ec5c00b80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.jsonl b/manifests/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.jsonl deleted file mode 100644 index 7e56da0b34ce3e33bc168d2b0f717bc737415303..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
586724,309,72
596824,709,88
606925,1010,04
617025,5010,20
627125,9010,36
637226,3010,52
647326,7010,68
657427,1010,84
667527,5011,00
677627,9011,16
687728,3011,32
697828,7011,48
707929,1011,64
718029,5011,80
7281 đến từ vong30,0012,00
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9566c29529ff4a4883f7f4ed45ae4791.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.jsonl b/manifests/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96ba4c6ed2191d9a728cc8fdfca2f5cf077d2290 --- /dev/null +++ b/manifests/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.png", + "output_text": "\n3. Khi có hoạt động bay hỗn hợp dân dụng và quân sự trong vùng trời sân bay, việc chỉ huy điều hành được thực hiện từ một đài kiểm soát tại sân bay để phối hợp kiểm soát đối với hoạt động bay dân dụng và công tác chỉ huy đối với hoạt động bay quân sự tại khu vực sân bay.\n4. Khi có hoạt động bay hỗn hợp dân dụng và quân sự trong khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung, việc chỉ huy điều hành được thực hiện trên cơ sở phối hợp điều hành bay đối với hoạt động bay dân dụng và công tác chỉ huy, điều hành bay đối với hoạt động bay quân sự.\n5. Khi huấn luyện bay trong vùng trời sân bay, cơ sở huấn luyện phải bố trí người có năng lực chuyên môn phù hợp tại đài kiểm soát tại sân bay để hỗ trợ công tác huấn luyện.\n6. Việc điều hành tàu bay quân sự hoạt động trong đường hàng không, vùng trời sân bay phải trên cơ sở hiệp đồng giữa cơ sở điều hành bay dân dụng với đơn vị quản lý, điều hành bay quân sự.\n7. Việc chủ trì hiệp đồng điều hành hoạt động bay thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:\na) Kiểm soát viên không lưu chủ trì hiệp đồng đối với hoạt động bay trong đường hàng không; khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung;\nb) Chỉ huy bay quân sự chủ trì hiệp đồng đối với hoạt động bay ngoài khu vực quy định tại Điểm a Khoản này;\nc) Đối với hoạt động bay trong vùng trời sân bay, thực hiện theo Quy chế bay trong khu vực sân bay.\n8. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm thu thập, tổng hợp các thông tin liên quan đến các hoạt động bay thuộc phạm vi trách nhiệm trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý và thông báo cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia.\n9. Việc điều hành chuyển bay thực hiện hoạt động bay đặc biệt tuân thủ quy định của Điều này.\nĐiều 25. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng\nPhân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng thực hiện theo Quy chế không lưu hàng không dân dụng hoặc Quy tắc bay của Bộ Quốc phòng, chọn tiêu chuẩn nào an toàn hơn. Người chủ trì hiệp đồng quy định tại Khoản 7 Điều 24 của Nghị định này có trách nhiệm lựa chọn tiêu chuẩn phân cách giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/95bf66d56e69481bb7206041380a1534.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.jsonl b/manifests/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..592bb6c337151fb6d0ff632453f675e33a96003e --- /dev/null +++ b/manifests/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.png", + "output_text": "\nb) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký, quốc tịch tàu bay và trọng lượng cất cánh tối đa;\nc) Hành trình bay;\nd) Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng trời Việt Nam;\nđ) Ngày thực hiện chuyến bay; thời gian dự kiến cất cánh, hạ cánh hoặc thời gian dự kiến bay qua điểm bay vào, bay ra vùng trời Việt Nam (thời gian được tính là hai mươi bốn (24) giờ trong ngày và là giờ quốc tế UTC);\ne) Mục đích của chuyến bay;\ng) Số lượng ghế và trọng tải cung ứng.\n3. Đối với chuyến bay hoạt động hàng không chung, người đề nghị cấp phép bay phải nộp đơn đề nghị cấp phép bay bao gồm các nội dung quy định tại Điều a, b, e và g của Khoản 2 Điều này và các nội dung sau đây:\na) Hành trình bay; khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung; đường hàng không hoặc đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung;\nb) Thời gian thực hiện phép bay.\n4. Đơn đề nghị cấp phép bay đối với phương tiện bay siêu nhẹ bao gồm các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này và các nội dung sau đây:\na) Sân bay cất cánh, hạ cánh hoặc vị trí của phương tiện bay siêu nhẹ (tọa độ WGS-84);\nb) Thời gian hoạt động (giờ, ngày, tháng, năm);\nc) Độ cao tối đa, độ cao tối thiểu;\nd) Đường bay, hướng bay của phương tiện bay siêu nhẹ;\nđ) Đặc điểm nhận dạng;\ne) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc;\ng) Những điểm lưu ý khác.\n5. Người đề nghị cấp phép bay tự chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin, tài liệu của chuyến bay.\nĐiều 16. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay\n1. Chậm nhất mười (10) ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện phép bay đối với các chuyến bay thường lệ.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/95c17430af9a4df99037aa741ff2df20.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.jsonl b/manifests/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27a823dd9e1ff87e4281fa17abc2b1418abdd137 --- /dev/null +++ b/manifests/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.png", + "output_text": "\n327\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8301.40.10-- Công, xích tay000
8301.40.90-- Loại khác000
8301.50.00- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa151311
8301.60.00- Bộ phận141210
8301.70.00- Chia rời151311
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mạnh che, khung vô xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8302.10.00- Bản lề (Hinges)151311
8302.20- Bánh xe đẩy loại nhỏ:
8302.20.10- - Loại có đường kính (bao gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm85.53
8302.20.90-- Loại khác85.53
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
8302.30.10-- Bản lề để móc khóa (Hasps)303030
8302.30.90-- Loại khác303030
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41-- Dùng cho xây dựng:
--- Bản lề để móc khóa và đỉnh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31---- Bản lề để móc khóa141414
8302.41.39---- Loại khác85.53
8302.41.90-- Loại khác85.53
8302.42-- Loại khác, dùng cho đồ nội thất:
8302.42.20--- Bản lề để móc khóa85.53
8302.42.90--- Loại khác85.53
8302.49-- Loại khác:
8302.49.10--- Dùng cho yên cương85.53
--- Loại khác:
8302.49.91--- Bản lề để móc khóa85.53
8302.49.99---- Loại khác85.53
8302.50.00- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự85.53
8302.60.00- Cơ cấu đóng cửa tự động85.53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/95eff847d4ea4c3798c4563afb46ae1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.jsonl b/manifests/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.jsonl deleted file mode 100644 index f519fc8565c8124f77f3d1d5555599077acb5a3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.png", - "output_text": "\nMẫu số 9\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..... 1 HỘI ĐỒNG ..... 2 XÉT TẶNG DANH HIỆU \"NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN\", \"NGHỆ NHÂN ƯU TÚ\"\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nTÓM TẮT THÀNH TÍCH CÁ NHÂN Đề nghị được xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\" \"Nghệ nhân Ưu tú\" 3\n1. Họ và tên (thông tin về cá nhân):\n2. Tên nghề thủ công mỹ nghệ đang nắm giữ: .....\n3. Thời gian tham gia làm nghề (Từ năm nào đến năm nào? Tổng cộng bao nhiêu năm?):\n4. Kỹ năng, kỹ xảo:\n5. Thành tích thực hành nghề thủ công mỹ nghệ:\n6. Đề nghị xét tặng danh hiệu: \"Nghệ nhân Nhân dân\"/\"Nghệ nhân Ưu tú\"\n7. Phiếu bầu (%) đồng ý đề nghị xét tặng:\nHội đồng cấp tỉnh: ..... %\nHội đồng chuyên ngành cấp Bộ: ..... %\nHội đồng cấp Nhà nước: ..... %\nTM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ đóng dấu)\nGhi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng. (2) Tên Hội đồng. (3) Độ dài không quá 01 trang A4.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9618caa293044cbf89698e4bfa43bfd1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.jsonl b/manifests/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.jsonl deleted file mode 100644 index c79d2a0d6ec584ace7206849385b1e1871f48567..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.png", - "output_text": "\n4. Bộ Tài chính, Chủ tịch Công ty có trách nhiệm phê duyệt các nội dung công bố thông tin của Công ty theo thẩm quyền; bảo đảm tính công khai, minh bạch và kịp thời của các thông tin được công bố.\n5. Công ty phải báo cáo Bộ Tài chính và công bố công khai các thông tin bất thường khi xảy ra một trong các sự kiện quy định tại Khoản 1 Điều 109 Luật Doanh nghiệp.\n6. Biểu mẫu, nội dung, thời gian, trình tự, thủ tục và trách nhiệm công khai thông tin thực hiện theo các quy định pháp luật có liên quan về công bố thông tin của doanh nghiệp nhà nước.\n7. Trường hợp có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, người đại diện theo pháp luật của Công ty là người chịu trách nhiệm trong tổ chức cung cấp thông tin theo đúng quy định pháp luật về thanh tra, kiểm tra.\nChương VIII SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ CÔNG TY VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC\nĐiều 40. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty\nChủ sở hữu Công ty ban hành, sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty. Chủ tịch Công ty có quyền kiến nghị chủ sở hữu Công ty sửa đổi, bổ sung Điều lệ này.\nĐiều 41. Quản lý con dấu của Công ty\n1. Chủ tịch Công ty quyết định thông qua con dấu chính thức của Công ty. Con dấu được khắc theo quy định của pháp luật.\n2. Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc quản lý và sử dụng con dấu theo quy định của pháp luật.\nĐiều 42. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ\nViệc giải quyết tranh chấp nội bộ trong Công ty trước hết phải được thực hiện theo phương thức thương lượng, hòa giải. Trường hợp giải quyết tranh chấp nội bộ theo phương thức thương lượng, hòa giải không đạt được kết quả thì bất kỳ bên nào cũng có quyền đưa tranh chấp ra các cơ quan có thẩm quyền để giải quyết.\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/962952ecd42e41c5b343a27ae1750156.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.jsonl b/manifests/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.jsonl deleted file mode 100644 index 9f8b7b51874051e8218699a666e94cd2ab8a2640..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the State Council of Vietnam (Ủy ban Quốc hội) with the text 'TƯNG CHỈ' at the top and 'PHI' at the bottom. Overlaid on the seal is the title 'THƯ SÁCH ĐƯỢC TẶNG' and 'LÀC KỶ NIỆM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nTHƯ SÁCH ĐƯỢC TẶNG LÀC KỶ NIỆM CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 122/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n1. Ông Phan Huy Giang, Phó Tổng Giám đốc Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Hà Nội, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;\n2. Ông Phạm Đình Hiệu, Giám đốc Xí nghiệp Vận tải Đường sắt Hà Ninh, Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Hà Nội, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;\n3. Ông Dương Đình Thăng, Bí thư Đảng ủy Xí nghiệp Đầu máy Hà Nội, Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Hà Nội, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;\n4. Ông Ngô Trung Tâm, Trưởng phòng Vật tư, Xí nghiệp Đầu máy Đà Nẵng, Công ty Vận tải Hành khách Đường sắt Sài Gòn, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;\n5. Ông Nguyễn Văn Giang, Phó Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin Tín hiệu Đường sắt Bắc Giang, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;\n6. Ông Phạm Công Tấn, Trưởng phòng Kỹ thuật, Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin Tín hiệu Đường sắt Bắc Giang, Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải.\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/965f30fb140848ce88c27fb74b2bd3ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.jsonl b/manifests/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.jsonl deleted file mode 100644 index 9ab40baa8f8805fbd2c1eb1ad13997332af2c5be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.png", - "output_text": "\nPhụ lục 20/ Appendix 20\nMẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nTRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VIETNAM SECURITIES DEPOSITORY\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness\nSố/No: /20xx/GCNMS-VSD\nHà Nội, ngày tháng năm Hanoi, date\nGIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN APPROVAL FOR SECURITIES TRADING CODE\nTrung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam chứng nhận:\nVietnam Securities Depository hereby certifies:\nTên nhà đầu tư/ Investor's name:\nĐịa chỉ/ Address :\nQuốc tịch/ Nationality :\nSố đăng ký: Registration Number:\nKhách hàng của Thành viên lưu ký / Being client of Depository Member :\nTên Công ty Quản lý Quỹ (nếu có)/ Name of Investment Manager (if applicable)\nĐược cấp mã số giao dịch chứng khoán/ is granted with the Securities Trading Code number .....tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam kể từ ngày/ by the Vietnam Securities Depository from .....\nThành viên lưu ký và nhà đầu tư trên có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định liên quan đến chứng khoán và thị trường chứng khoán và các quy định khác của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.\n75\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96b423aa7601499e96bc8b1987812af6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.jsonl b/manifests/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.jsonl deleted file mode 100644 index 8a35ce53bd264f892944c700e56a155c579b53c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.png", - "output_text": "\nVGP VỊN THƯỜNG TRỊ THỦ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.07.2014 11:16:39 +07:00\nY TÔI\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4209/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 07/07/14.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 288/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TTr-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Hồng Lĩnh, Tỉnh ủy viên, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Nguyễn Hồng Lĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nVụ TCCV, Công TĐT;\nLưu: VT, V.HII (3b). Hai 29\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96be6d3c1c1f49eba78e109398c1d7a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.jsonl b/manifests/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79fcb7e798edc09c6ecc34da775393bef3864fd5 --- /dev/null +++ b/manifests/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.png", + "output_text": "\nTTĐT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1252/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 646 Ngày: 01/8\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội tại Tờ trình số 1351/TTr-VPQH ngày 31 tháng 7 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1289/TTr-BTĐKT ngày 31 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Trung tâm Thông tin, Thư viện và Nghiên cứu khoa học, Văn phòng Quốc hội, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96c256b922534ec4bc6891c3dc99d089.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.jsonl b/manifests/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.jsonl deleted file mode 100644 index 972f1927037d26ed325cc639ec207c1d1446966d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.png", - "output_text": "\n2. Tên gọi của công ty luật 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam phải bao gồm cụm từ \"Công ty luật trách nhiệm hữu hạn\" và tên của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài.\n3. Tên gọi của công ty luật liên doanh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam do các bên thỏa thuận lựa chọn nhưng phải bao gồm cụm từ \"Công ty luật trách nhiệm hữu hạn\".\n4. Tên gọi của công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam do các bên thỏa thuận lựa chọn nhưng phải bao gồm cụm từ \"Công ty luật hợp danh\".\nĐiều 27. Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài\nĐơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài có các nội dung chủ yếu sau đây:\n1. Tên gọi, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài;\n2. Tên gọi của chi nhánh;\n3. Lĩnh vực hành nghề của chi nhánh;\n4. Thời hạn hoạt động của chi nhánh;\n5. Nơi đặt trụ sở của chi nhánh;\n6. Họ, tên của luật sư được tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài cử làm Trưởng chi nhánh kèm theo giấy tờ chứng minh luật sư được tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài cử làm Trưởng chi nhánh đã có ít nhất 02 năm liên tục hành nghề luật sư;\n7. Cam kết của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài về việc có ít nhất 02 luật sư nước ngoài, kể cả Trưởng chi nhánh có mặt và hành nghề tại Việt Nam. Mỗi luật sư nước ngoài phải có thời gian hành nghề tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong khoảng thời gian liên tục 12 tháng.\nTrong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành lập nhiều chi nhánh tại Việt Nam thì tổng số luật sư nước ngoài có mặt và hành nghề tại Việt Nam cũng thực hiện theo quy định tại khoản này;\n8. Dự kiến kế hoạch hoạt động của chi nhánh tại Việt Nam.\nĐiều 28. Đơn đề nghị thành lập công ty luật nước ngoài\nĐơn đề nghị thành lập công ty luật nước ngoài có các nội dung chủ yếu sau đây:\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96d0e92d8571469eac97213b878777cd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.jsonl b/manifests/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.jsonl deleted file mode 100644 index b1833ba5c59fb7430dc82e550daa2f316d89c62f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.png", - "output_text": "\nc) Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, tiếp thu ý kiến của các thành viên Chính phủ, đề xuất sửa Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2013, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN; Trợ lý của TTGCP, PTTG; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo, TGD TTDT;\nLưu: Văn thư, TH (3b). Tuần. 240\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96d2a81a00bc4881a22e9815ed64e159.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.jsonl b/manifests/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..798600d7bd8119f505f2f30a7ed8b14cf2603e86 --- /dev/null +++ b/manifests/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.png", + "output_text": "\nĐã lập thành tích trong công tác điều tra, phát hiện và tổ chức bắt giữ đối tượng buôn bán 32 bánh heroin trên địa bàn tỉnh Điện Biên.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.:\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Cộng TĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯƠNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/970a46a10fcf4b4bb123cf911c84f3b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.jsonl b/manifests/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.jsonl deleted file mode 100644 index c81b33754d08bb5c8f724f41226711ce0bb328b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.png", - "output_text": "\nc) Chế độ, chính sách: Được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.\nĐiều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của sinh viên, đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh\n1. Sinh viên, đối tượng BDKTQPAN có nhiệm vụ sau:\na) Thực hiện đầy đủ nội quy, kế hoạch học tập, rèn luyện của trung tâm;\nb) Bảo quản, giữ gìn vũ khí, trang bị kỹ thuật, thiết bị dạy học, giáo trình, tài liệu, trang phục dùng chung và cơ sở vật chất được giao;\nc) Xây dựng nếp sống văn hóa, cảnh quan môi trường và tham gia hoạt động ngoại khóa của trung tâm;\nd) Các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\n2. Sinh viên, đối tượng BDKTQPAN có các quyền sau:\na) Được phổ biến các văn bản pháp luật về GDQPAN, nội quy của trung tâm;\nb) Được sử dụng các dụng cụ, trang phục theo quy định trong thời gian học tập tại trung tâm;\nc) Được thông báo kết quả học tập, rèn luyện tại trung tâm, được cấp chứng chỉ sau khi kết thúc môn học GDQPAN, chứng nhận hoàn thành chương trình BDKTQPAN theo quy định;\nd) Các quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 27. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học\n1. Trung tâm được sử dụng cơ sở vật chất, trang bị kỹ thuật, thiết bị dạy học, vật liệu nổ quân dụng, thao trường, bãi tập, trường bắn của đơn vị chủ quản và liên kết với các đơn vị quân đội, tổ chức liên quan để thực hiện môn học GDQPAN và BDKTQPAN.\n2. Hàng năm, trung tâm được cùng cố, nâng cấp, đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học, thao trường, bãi tập, trường bắn để bảo đảm hoạt động.\nĐiều 28. Nguồn kinh phí\n1. Ngân sách Trung ương.\n2. Ngân sách địa phương.\n3. Cơ quan chủ quản hỗ trợ.\n4. Kinh phí của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp chi cho GDQPAN.\n5. Học phí thu từ các hợp đồng liên kết.\n6. Các khoản đầu tư, tài trợ của tổ chức, cá nhân và các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/97156edbbf4944a6b680816682d6936b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.jsonl b/manifests/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..206830984db14f9e647ede1b7c29059e6a3c96ae --- /dev/null +++ b/manifests/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.png", + "output_text": "\n149\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3926.20.90- - Loại khác22,52015
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự***
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác17,51510
3926.90- Loại khác:
3926.90.10-- Phao cho lưới đánh cá26,52625,5
3926.90.20-- Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng26,52625,5
-- Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32--- Khuôn plastic lấy dầu răng17,517,517
3926.90.39--- Loại khác8,58,58,5
-- Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41--- Lá chắn bảo vệ của cảnh sát5,55,55,5
3926.90.42--- Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự17,517,517
3926.90.44--- Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống17,517,517
3926.90.49--- Loại khác5,55,55,5
-- Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53--- Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa17,517,517
3926.90.55--- Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngôi nổ, kíp nổ17,517,517
3926.90.59--- Loại khác17,517,517
3926.90.60-- Dụng cụ cho gia cầm ăn17,517,517
3926.90.70-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo17,517,517
-- Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81--- Khuôn (phom) giày131312,5
3926.90.82--- Chuỗi hạt cầu nguyên17,517,517
3926.90.89--- Loại khác17,517,517
-- Loại khác:
3926.90.91--- Loại dùng để chứa ngũ cốc26,52625,5
3926.90.92--- Vỏ viên nhỏ loại dùng để làm thuốc26,52625,5
3926.90.99--- Loại khác:
3926.90.99.10---- Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vật sữa bằng tay17,517,517
3926.90.99.10---- Loại khác17,517,517
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa karet, nhựa cây cốc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11--- Được cô đặc bằng ly tâm221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/971930e3e95144ee8042f75c594978b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.jsonl b/manifests/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f52f67ecf4820cc4641a74752521d2eea176e9f --- /dev/null +++ b/manifests/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.png", + "output_text": "\n134\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3401.19-- Loại khác:
3401.19.10- - - Băng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy755
3401.19.90- - - Loại khác755
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20-- Phôi xà phòng555
-- Loại khác:
3401.20.91- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế755
3401.20.99- - - Loại khác755
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng755
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.11-- Dạng anion:
3402.11.10- - - Còn bèo đã sulphat hóa554
3402.11.40- - - Alkylbenzene đã sulphonat hóa554
- - - Loại khác:
3402.11.91- - - - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ554
3402.11.99- - - - - Loại khác554
3402.12-- Dạng cation:
3402.12.10- - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ554
3402.12.90- - - Loại khác554
3402.13-- Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.13.10- - - Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)554
3402.13.90- - - Loại khác554
3402.19-- Loại khác:
3402.19.10- - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chứa cháy554
3402.19.90- - - Loại khác554
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
-- Dạng lỏng:
3402.20.11- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion554
3402.20.12- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn555
3402.20.13- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác554
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9726a5653d3a4503b97b2f9bb7aab04f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.jsonl b/manifests/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82cf992b19b4244117a4c734139048d8e4a032c6 --- /dev/null +++ b/manifests/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.png", + "output_text": "\n272\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7307.21.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.21.90--- Loại khác655
7307.22-- Ông khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.22.90--- Loại khác655
7307.23-- Loại hàn giáp mới:
7307.23.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.23.90--- Loại khác655
7307.29-- Loại khác:
7307.29.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.29.90--- Loại khác655
- Loại khác:
7307.91-- Mặt bích:
7307.91.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.91.90--- Loại khác655
7307.92-- Ông khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.92.90--- Loại khác655
7307.93-- Loại hàn giáp mới:
7307.93.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.93.90--- Loại khác655
7307.99-- Loại khác:
7307.99.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm655
7307.99.90--- Loại khác655
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10-- Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối221
7308.10.90-- Loại khác221
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giản):
-- Tháp:
7308.20.11--- Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối555
7308.20.19--- Loại khác555
-- Cột lưới (kết cấu giản):
7308.20.21--- Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối555
7308.20.29--- Loại khác555
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/973eeb7c2fb24c73a2f7d881018970cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.jsonl b/manifests/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e408a8d00eac1e541e86ecab8eb50b5111892326 --- /dev/null +++ b/manifests/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.png", + "output_text": "\n32\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Quả óc chó:
0802.31.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.32.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.42.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.52.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.62.00-- Đã bóc vỏ17,51510
0802.70.00- Hạt cây cô la (Cola spp.)17,51510
0802.80.00- Quả cau17,51510
0802.90.00- Loại khác17,51510
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá17,51510
0803.90.00- Loại khác17,51510
08.04Quả chà là, sung, vả, dừa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là17,51510
0804.20.00- Quả sung, vả17,51510
0804.30.00- Quả dừa17,51510
0804.40.00- Quả bơ12,5107,5
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10-- Quả ổi17,51510
0804.50.20-- Quả xoài17,51510
0804.50.30-- Quả măng cụt17,51510
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10-- Tươi12,5107,5
0805.10.20-- Khô12,5107,5
0805.20.00- Quả quýt các loại (kể cả quýt); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự12,5107,5
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm17,51510
0805.50.00- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)12,5107,5
0805.90.00- Loại khác17,51510
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi151512,5
0806.20.00- Khô151512,5
08.07Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hầu) và đu đủ, tươi.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/974ee70581a0439cbc20fcf5e05486ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.jsonl b/manifests/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60e3c664a788cabbf4b342eff888e7ae5b09190b --- /dev/null +++ b/manifests/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.png", + "output_text": "\n328\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8303.00.00Kết an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, kết bạc và cửa bọc thép và kết để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hầm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.151311
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.
8304.00.10- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục151311
- Loại khác:
8304.00.91-- Bảng nhôm85.53
8304.00.99-- Loại khác85.53
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim đính dạng bằng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đẹp, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305.10.10-- Dùng cho bia giấy xoắn85.53
8305.10.90-- Loại khác85.53
8305.20- Ghim đính dạng bằng:
8305.20.10-- Loại sử dụng cho văn phòng151311
8305.20.20-- Loại khác, bằng sắt hoặc thép151311
8305.20.90-- Loại khác151311
8305.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8305.90.10-- Kẹp giấy85.53
8305.90.90-- Loại khác85.53
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
8306.10- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
8306.10.10-- Dùng cho xe đạp chân151311
8306.10.20-- Loại khác, bằng đồng151311
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/977f4ab78fc04e13ba4ca56f28e43d0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.jsonl b/manifests/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0bb8f4c44c99bd1169783a753493269a02dbb7e --- /dev/null +++ b/manifests/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.png", + "output_text": "\n4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác000
0204.43.00-- Thịt lọc không xương000
0204.50.00- Thịt dê000
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tười, ướp lạnh hoặc đông lạnh.500
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tười, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Cửa động vật họ trâu bò, tười hoặc ướp lạnh550
- Cửa động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi555
0206.22.00-- Gan555
0206.29.00-- Loại khác550
0206.30.00- Cửa lợn, tười hoặc ướp lạnh000
- Cửa lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan000
0206.49.00-- Loại khác000
0206.80.00- Loại khác, tười hoặc ướp lạnh000
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh554
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tười, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus :
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh202020
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10---- Cánh202020
0207.14.20---- Đùi202020
0207.14.30---- Gan555
---- Loại khác:
0207.14.91----- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học202020
0207.14.99----- Loại khác202020
- Cửa gà tây:
0207.24.00-- Chưa chặt mảnh, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.25.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh202020
0207.26.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tười hoặc ướp lạnh202020
0207.27-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10---- Gan555
---- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97a122da3af24109861397fcf85c6d53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.jsonl b/manifests/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c598f66d7aeb3f1e103499b01a7a639c6a9723d --- /dev/null +++ b/manifests/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.png", + "output_text": "\nb) Kiểu loại và mật độ hoạt động bay;\nc) Đặc điểm địa hình và điều kiện khí tượng khu vực;\nd) Hoạt động của các đơn vị quản lý, điều hành bay dân dụng và quân sự.\n3. Căn cứ vào dịch vụ không lưu và loại quy tắc bay, khu vực trách nhiệm kiểm soát trên không được phân loại theo vùng trời không lưu loại A, B, C, D, E, F, G.\n4. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam xác định phạm vi, giới hạn ngang, giới hạn cao và công bố trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam các khu vực trách nhiệm và phân loại khu vực trách nhiệm kiểm soát trên không sau khi có ý kiến thống nhất của Quân chủng Phòng không - Không quân; phân công khu vực trách nhiệm cho cơ sở điều hành bay dân dụng.\nChương III CẤP PHÉP BAY\nĐiều 14. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay\n1. Cục Lãnh sự cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.\n2. Cục Tác chiến cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.\n3. Cục Hàng không Việt Nam cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Trường hợp chuyển bay thực hiện một phần trong đường hàng không, hoạt động bay đặc biệt trong đường hàng không, Cục Hàng không Việt Nam cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến.\n4. Vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngoài giờ hành chính hoặc trong trường hợp cấp thiết, Cục Hàng không Việt Nam ủy quyền cho Trung tâm quản lý luồng không lưu cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay cho các chuyến bay sau đây:\na) Chuyến bay chuyên chở thợ máy, động cơ, trang bị, thiết bị phục vụ, sửa chữa tàu bay hỏng hóc hoặc vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu gửi của tàu bay bị hỏng hóc;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97b3919456fb4ceb8a3539104e71020d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.jsonl b/manifests/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.jsonl deleted file mode 100644 index accb4430baca314d52726b9f9049d7b9c8384851..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.png", - "output_text": "\nWe hereby certify that all the information given above is correct, the attached documents and the contents therein are true and accurate.\n9.3 Chúng tôi xin cam kết tuân thủ các quy định về chứng khoán và thị trường chứng khoán tại Việt Nam, chúng tôi sẽ không có các hành vi giao dịch trái luật làm ảnh hưởng tới sự công bằng và trật tự thị trường tài chính, thị trường chứng khoán của Việt Nam.\nWe hereby undertake to comply to all laws and regulations on securities trading of Vietnam and do not take any action to threatening to the stability or order of the Vietnam's financial and securities market.\n10. Thông tin cơ bản về tổ chức đầu tư (trường hợp tổ chức đầu tư không phải là quỹ đầu tư).\nBackground Information on Applicant (if the applicant is not a fund):\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên các cổ đông nắm giữ từ 5% trở lên phần vốn góp, vốn điều lệ của tổ chức đầu tưQuốc tịch/ Quốc gia nơi thành lậpGiấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ CMTND/ Hộ chiếu
Names of the Shareholders who own 5% or more of Applicant's share capital.Nationality/ County of domicileCertificate For Business Registration/ ID card/ Passport
   
\n11. Các thông tin khác / Other Information (Please mark N/A, if such item is not applicable)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
 Tên & Địa chỉ liên lạc
Name & Address/Website/Email/Tel/Fax
Công ty Quản lý quỹ nước ngoài (nếu có)
Foreign Asset Management Company (if any)
 
Công ty quản lý quỹ tại Việt Nam (nếu có)
Vietnamese Fund Management Company (if any)
 
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/97bb7fc839a348c8837e553e9adbe44d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.jsonl b/manifests/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c71dfcb3f150e3fe2b8ea618b73ceb6b3a32e02 --- /dev/null +++ b/manifests/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.png", + "output_text": "\n466\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9021.10.00- Các dụng cụ chính hình hoặc nẹp xương000
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021.21.00-- Răng giả000
9021.29.00-- Loại khác000
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
9021.31.00-- Khớp giả000
9021.39.00-- Loại khác000
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.50.00- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.90.00- Loại khác000
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, băng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12.00-- Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính000
9022.13.00-- Loại khác, sử dụng trong nha khoa000
9022.14.00-- Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y000
9022.19-- Cho các mục đích khác:
9022.19.10--- Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in000
9022.19.90--- Loại khác000
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
9022.21.00-- Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y000
9022.29.00-- Dùng cho các mục đích khác000
9022.30.00- Ống phát tia X000
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022.90.10-- Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp000
9022.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97c4c0ec370e4c0da5b76d9795dfa5eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.jsonl b/manifests/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.jsonl deleted file mode 100644 index a2f7e95a9a8fbddbde7c4a33882bbb018003ae78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.png", - "output_text": "\n- Chi phí chuyển viện đã được cơ quan Bảo hiểm xã hội (sau đây gọi tắt là BHXH) thanh toán từ Quỹ BHYT.\n3. Định mức hỗ trợ\na) Trường hợp người bệnh sử dụng xe ô tô của Bệnh viện vận chuyển\n- Đối với người bệnh nặng không thể tự đi được, người bệnh từ vong hoặc bệnh quá nặng không thể cứu chữa được nếu gia đình có nguyện vọng đưa về nhà thì Quỹ thanh toán tiền xăng, dầu cho Bệnh viện tính cả hai lượt đi và về theo quãng đường thực đi và định mức xăng dầu cho từng loại xe theo quy định tại Quyết định số 2077/2012/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Giang và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n- Trường hợp có nhiều hơn một người cùng được vận chuyển trên cùng một phương tiện, cùng một thời gian và cùng một địa điểm đón hoặc đưa thì cũng chỉ được thanh toán như đối với trường hợp vận chuyển một người bệnh nêu trên.\nb) Trường hợp người bệnh tự túc phương tiện\nQuỹ thanh toán tiền tự túc đi lại cho người bệnh với mức là 4.000 đồng/km/lượt.\n4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ\nThủ tục thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4 của Quy định này và thanh toán tại Bệnh viện nơi người bệnh điều trị.\n5. Chứng từ thanh toán\na) Trường hợp người bệnh sử dụng xe của Bệnh viện vận chuyển. Chứng từ thanh toán bao gồm: Lệnh điều xe của Bệnh viện và có xác nhận của nơi đến.\nBệnh viện chi tiền xăng xe vận chuyển người bệnh (02 chiều đi và về) vào Biểu số 02-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.\nb) Trường hợp người bệnh tự túc phương tiện đi lại. Khi người bệnh ra viện, Bệnh viện nơi điều trị chi tiền hỗ trợ đi lại cho người bệnh theo định mức và khoảng cách từ nhà người bệnh đến Bệnh viện hoặc từ Bệnh viện về nhà người bệnh; Người nhận tiền ký nhận trực tiếp hoặc điểm chi vào Biểu số 01-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.\nĐiều 6. Hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh BHYT\n1. Đối tượng\na) Đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.\nb) Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ cận nghèo.\n2. Mức hỗ trợ\n- Các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này, nếu phải đồng chi trả theo quy định của Luật BHYT và các văn bản hướng dẫn Luật đối với phần người bệnh phải đồng chi trả cho Bệnh viện công lập từ 100.000 đồng trở lên cho một đợt điều trị thì được Quỹ hỗ trợ là 100% số tiền phải nộp.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/97cf4e0a394b45cf818b90f406624ea3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.jsonl b/manifests/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.jsonl deleted file mode 100644 index e8aa35be71f1ebf1dfa39a88dd69a206421eca65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.png", - "output_text": "\n161\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3916.90.91--- Sợi monofilament110.5
3916.90.99--- Loại khác221
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vôi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10-- Từ protein đã được làm cứng321
3917.10.90-- Loại khác321
- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại cứng:
3917.21.00-- Bằng polyme etylen5.542
3917.22.00-- Bằng polyme propylen5.542
3917.23.00-- Bằng polyme vinyl clorua5.542
3917.29.00-- Bằng plastic khác5.542
- Ống, ống dẫn và ống vôi khác:
3917.31.00-- Ống, ống dẫn và ống vôi, loại mềm, có áp suất bức tối thiểu là 27,6 MPa5.542
3917.32-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các phụ kiện:
3917.32.10--- Vỏ xúc xích hoặc vỏ giảm bóng321
3917.32.90--- Loại khác5.542
3917.33.00-- Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các phụ kiện5.542
3917.39.00-- Loại khác5.542
3917.40.00- Các phụ kiện5.542
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.
3918.10- Từ polyme vinyl clorua:
-- Tấm trải sàn:
3918.10.11--- Dạng tấm rời để ghép1174
3918.10.19--- Loại khác1174
3918.10.90-- Loại khác1174
3918.90- Từ plastic khác:
-- Tấm trải sàn:
3918.90.11--- Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen2017.515
3918.90.13--- Loại khác, bằng polyetylen2017.515
3918.90.14--- Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên1174
3918.90.19--- Loại khác1174
-- Loại khác:
3918.90.91--- Bằng polyetylen2017.515
3918.90.92--- Bằng dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên1174
3918.90.99--- Loại khác1174
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/97e453932ee5472cacfeb7e6b98190a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.jsonl b/manifests/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..765ca15330a40021da5d826d626a6ee4484177be --- /dev/null +++ b/manifests/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.png", + "output_text": "\n123\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3401.11-- Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tắm thuốc):
3401.11.10--- Sản phẩm đã tắm thuốc22,52015
3401.11.20--- Xà phòng tắm22,52015
3401.11.30--- Loại khác, bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tắm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy22,52015
3401.11.90--- Loại khác22,52015
3401.19-- Loại khác:
3401.19.10--- Bằng ni hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tắm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy22,52015
3401.19.90--- Loại khác22,52015
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20-- Phôi xà phòng131212
-- Loại khác:
3401.20.91--- Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế181815
3401.20.99--- Loại khác181815
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng22,52015
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.11-- Dạng anion:
3402.11.10--- Còn bột đã sulphat hóa543
3402.11.40--- Alkylbenzene đã sulphonat hóa543
--- Loại khác:
3402.11.91---- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ543
3402.11.99---- Loại khác543
3402.12-- Dạng cation:
3402.12.10--- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ543
3402.12.90--- Loại khác543
3402.13-- Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.13.10--- Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)543
3402.13.90--- Loại khác332
3402.19-- Loại khác:
3402.19.10--- Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chứa cháy777
3402.19.90--- Loại khác777
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
-- Dạng lỏng:
3402.20.11--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/97f8fc4febc143f4b595893d5c05e178.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.jsonl b/manifests/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.jsonl deleted file mode 100644 index be00ab485aae5114c1e365f8dee85dfa68c79455..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.png", - "output_text": "\nTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THĂM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HÀ NỘI\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ UBND thành phố Hà Nội)\nOfficial circular seal of the People's Court of Hanoi City, with text 'PHÒNG PHÁI' visible in the center.\nDANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC THĂM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nDanh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung\n
STTTên thủ tục hành chính bị sửa đổiTên thủ tục hành chính đã sửa đổi, bổ sung, thay thếLĩnh vựcGhi chú, lý do sửa đổi bổ sung theo quy định của VBQPL
1Thỏa thuận địa điểm quy hoạchGiới thiệu địa điểm quy hoạchQuy hoạch xây dựngĐiều chỉnh phù hợp với Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009; Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố Hà Nội.
2Cấp chứng chỉ quy hoạch (hoặc thông tin quy hoạch)Cung cấp Thông tin quy hoạch
(bao gồm cung cấp thông tin về quy hoạch - kiến trúc và chỉ giới đường đô)
Quy hoạch xây dựngĐiều chỉnh phù hợp với Luật quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009; Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố Hà Nội.
\n1\n[Handwritten signature]\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/986143b1e15a4c52bb927399a5856c04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1251, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.jsonl b/manifests/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.jsonl deleted file mode 100644 index cafd2f5d4119e17fd41ad0865d77fc5afe50fae0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.png", - "output_text": "\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc đăng ký nghĩa vụ quân sự, đăng ký bổ sung, đăng ký di chuyển, đăng ký vào ngạch dự bị đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\nĐiều 5. Vi phạm quy định sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự\n1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung sơ tuyển ghi trong giấy gọi sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện sơ tuyển nghĩa vụ quân sự theo kế hoạch của Hội đồng nghĩa vụ quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 6. Vi phạm quy định về kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự\n1. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe ghi trong giấy gọi kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Người khám sức khỏe gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự;\nb) Đưa tiền hoặc các lợi ích vật chất khác cho cán bộ, nhân viên y tế để làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của người khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự;\nc) Cán bộ, nhân viên y tế cố ý làm sai lệch các yếu tố về sức khỏe của người khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện kiểm tra hoặc khám sức khỏe theo kế hoạch của Hội đồng nghĩa vụ quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp mà cán bộ, nhân viên y tế có được đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này;\nc) Buộc thực hiện lại việc khám sức khỏe đối với người được khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/98636d9b18cd411589f5b54bccde6a1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.jsonl b/manifests/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99e76f746c0824c3e3468769f49580d9f8162463 --- /dev/null +++ b/manifests/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.png", + "output_text": "\n150\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3824.82.00-- Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000
3824.83.00-- Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate000
3824.90- Loại khác:
3824.90.10-- Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ000
3824.90.30-- Bột nhào để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bột trên giấy hay trên vật liệu dệt)000
3824.90.40-- Hỗn hợp dung môi vô cơ000
3824.90.50-- Dầu acetone000
3824.90.60- - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)750
3824.90.70-- Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm000
- - Loại khác:
3824.90.91- - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng000
3824.90.99- - - Loại khác000
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị***
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải***
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự***
3825.30.90- - Loại khác***
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00- - Đã halogen hoá***
3825.49.00- - Loại khác***
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phang và chất lỏng chống đông***
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ***
3825.69.00- - Loại khác***
3825.90.00- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/98687dffeba148c28fd45c98e99e0c53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/986aa1adff0c46608246028be0de9578.jsonl b/manifests/986aa1adff0c46608246028be0de9578.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..712a9393be870812c6c4d57856e5e3390a0a5f63 --- /dev/null +++ b/manifests/986aa1adff0c46608246028be0de9578.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/986aa1adff0c46608246028be0de9578.png", + "output_text": "\n298\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) 4
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7228.50.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.50.90-- Loại khác211
7228.60- Các loại thanh và que khác:
7228.60.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.60.90-- Loại khác211
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn211
7228.70.90-- Loại khác211
7228.80- Thanh và que rộng:
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228.80.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.80.19--- Loại khác211
7228.80.90-- Loại khác211
72.29Dây thép hợp kim khác.
7229.20.00- Bảng thép silic-mangan10.50
7229.90- Loại khác:
7229.90.10-- Bảng thép gió10.50
7229.90.90-- Loại khác000
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
7301.10.00- Cọc cừ000
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình110.5
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưới ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gói ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bộ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10.00- Ray000
7302.30.00- Lưới ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác000
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đế000
7302.90- Loại khác:
7302.90.10-- Tà vẹt (dầm ngang)000
7302.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/986aa1adff0c46608246028be0de9578.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.jsonl b/manifests/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.jsonl deleted file mode 100644 index 072cad5fde998845e449c35292f8a0204d74f692..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1246 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số:....6267..... \n Ngày:.....9/1/17...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 1210/TTr-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2706/TTr-BNV ngày 29 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Doãn Thế Cường, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hưng Yên.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và ông Doãn Thế Cường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3).Vinh 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/987e1ac4c17042e5a902940ee9735ea0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.jsonl b/manifests/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.jsonl deleted file mode 100644 index eec70660ff5398ec3539f502162264083f77290e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.png", - "output_text": "\nb) Bị hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán trong thời hạn hai (02) năm tính tới thời điểm nộp hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán.\n6. Công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài được đăng ký mã số giao dịch chứng khoán để quản lý danh mục đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài thực hiện đầu tư theo hình thức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư này. Việc đăng ký mã số giao dịch của các tổ chức này thực hiện theo hướng dẫn của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam. Hồ sơ đăng ký mã số giao dịch chứng khoán bao gồm các tài liệu sau:\na) Tài liệu quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;\nb) Bản sao hợp lệ hoặc bản gốc hợp đồng lưu ký giữa công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài ký với ngân hàng lưu ký;\nc) Bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài.\n7. Công ty chứng khoán nước ngoài được cấp hai (02) mã số giao dịch chứng khoán: một (01) mã số cho tài khoản tự doanh và một (01) mã số cho tài khoản môi giới của công ty.\n8. Quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài được quản lý bởi nhiều công ty quản lý quỹ (MIMF); tổ chức đầu tư thuộc chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức đầu tư quốc tế liên chính phủ được đăng ký nhiều mã số giao dịch chứng khoán theo nguyên tắc sau:\na) Mỗi danh mục đầu tư của tổ chức đầu tư thuộc chính phủ nước ngoài hoặc tổ chức đầu tư quốc tế liên chính phủ mà lưu ký tại một ngân hàng lưu ký thì được đăng ký một mã số giao dịch chứng khoán;\nb) Mỗi danh mục đầu tư của quỹ MIMF quản lý bởi một công ty quản lý quỹ thì được đăng ký một mã số giao dịch chứng khoán; danh mục đầu tư do quỹ tự quản lý cũng được cấp một mã số giao dịch chứng khoán riêng.\n9. Trường hợp quỹ đầu tư nước ngoài, tổ chức đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 8 Điều này, công ty chứng khoán nước ngoài đã được cấp một (01) mã số giao dịch chứng khoán thì hồ sơ đăng ký cấp bổ sung một (01) mã số giao dịch chứng khoán bao gồm tài liệu quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, kèm theo tài liệu chứng minh tổ chức nước ngoài đáp ứng quy định tại khoản 8 Điều này và bản sao giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán đã cấp trước đó.\nĐiều 5. Thay đổi phải báo cáo cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam\n1. Trước khi thực hiện thay đổi, nhà đầu tư nước ngoài phải thông qua thành viên lưu ký, báo cáo Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam về những nội dung sau đây:\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/98b1d6c2c4f148b2aa246c5a4126b48d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.jsonl b/manifests/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7964daeca702dd6a53b93f0ee62c56875e8567b3 --- /dev/null +++ b/manifests/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.png", + "output_text": "\n482\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9405.10.90--- Loại khác1174
9405.20- Đèn bàn, đèn gương hoặc đèn cây dùng điện:
9405.20.10-- Đèn cho phòng mổ000
9405.20.90-- Loại khác110.5
9405.30.00- Bộ đèn dùng cho cây Nô-en2017.515
9405.40- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.40.20-- Đèn pha85.53
9405.40.40-- Đèn rơi khác110.5
9405.40.50-- Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn1097.5
9405.40.60-- Loại chiếu sáng bên ngoài khác1097.5
9405.40.70-- Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho tòa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bảng kim loại cơ bản110.5
9405.40.80-- Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16000
-- Loại khác:
9405.40.91--- Đèn sợi quang loại dùng treo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học000
9405.40.99--- Loại khác000
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
-- Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11--- Bảng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo151311
9405.50.19--- Loại khác151311
9405.50.40-- Đèn báo151311
9405.50.90-- Loại khác000
9405.60- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.60.10-- Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ151311
9405.60.90-- Loại khác85.53
- Bộ phận:
9405.91-- Bảng thủy tinh:
9405.91.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.91.20--- Dùng cho đèn rơi110.5
9405.91.40--- Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn1097.5
9405.91.50--- Dùng cho đèn pha000
9405.91.90--- Loại khác000
9405.92-- Bảng plastic:
9405.92.10--- Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.92.20--- Dùng cho đèn rơi000
9405.92.30--- Dùng cho đèn pha000
9405.92.90--- Loại khác000
9405.99-- Loại khác:
9405.99.10--- Chụp đèn bằng vật liệu dẻo1097.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/98dfc2f07c9d44a29d74663359f2529d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.jsonl b/manifests/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.jsonl deleted file mode 100644 index d08188e33dd83e6e162d444ea80b11a321e007c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.png", - "output_text": "\n36\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0805.10- Quả cam:
0805.10.10-- Tươi151311
0805.10.20-- Khô151311
0805.20.00- Quả quyết các loại (kể cả quả); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chỉ cam quyết tương tự85.53
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm151311
0805.50.00- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)151311
0805.90.00- Loại khác151311
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi12.5119
0806.20.00- Khô12.5119
08.07Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hấu):
0807.11.00-- Quả dừa hấu2017.515
0807.19.00-- Loại khác2017.515
0807.20- Quả đu đủ:
0807.20.10-- Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo)2017.515
0807.20.90-- Loại khác2017.515
08.08Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apple)5.542
0808.30.00- Quả lê74.52
0808.40.00- Quả mộc qua74.52
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ17.51513
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)17.51513
0809.29.00-- Loại khác17.51513
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào2017.515
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10-- Quả mận2017.515
0809.40.20-- Quả mận gai2017.515
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây431
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ431
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ431
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium431
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/98f02f3cdad24b19bcd4b4216654e4d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99113ddab44249208252e846a31c36eb.jsonl b/manifests/99113ddab44249208252e846a31c36eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd092c2713537d843ba7eade4ca7cf4605ad161a --- /dev/null +++ b/manifests/99113ddab44249208252e846a31c36eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/99113ddab44249208252e846a31c36eb.png", + "output_text": "\n306\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:
8413.11.00-- Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara221
8413.19.00-- Loại khác221
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10-- Bơm nước26,52625,5
8413.20.90-- Loại khác26,52625,5
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
-- Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay:
8413.30.12--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04333
8413.30.19--- Loại khác333
-- Loại ly tâm:
8413.30.21--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04333
8413.30.29--- Loại khác333
-- Loại khác:
8413.30.92--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04333
8413.30.99--- Loại khác333
8413.40.00- Bơm bê tông221
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
8413.50.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h777
8413.50.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h777
8413.50.90-- Loại khác000
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413.60.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h:
8413.60.30.10--- Hoạt động bằng điện26,52625,5
8413.60.30.90--- Loại khác8,58,58,5
8413.60.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h8,58,58,5
8413.60.90-- Loại khác000
8413.70- Bơm ly tâm khác:
-- Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm222221,5
8413.70.19--- Loại khác222221,5
-- Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển:
8413.70.31--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm8,58,58,5
8413.70.39--- Loại khác8,58,58,5
-- Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000 m3/h:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/99113ddab44249208252e846a31c36eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.jsonl b/manifests/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.jsonl deleted file mode 100644 index 6b24c7228b2f5c97752f96a0a955a4c27852b193..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9938ee4e66c64002b8688c6c3a075e1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.jsonl b/manifests/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.jsonl deleted file mode 100644 index 62b59479b9743eb8ed2ce622590ea70c3182a731..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.12.2014 16:36:44 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 121 /2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:..... Ngày: 26/12.....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Công ước Lao động hàng hải năm 2006 của Tổ chức Lao động quốc tế;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của thuyền viên, chủ tàu, các tổ chức, cá nhân có liên quan; hoạt động thanh tra, kiểm tra đối với tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam.\n2. Điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm khác của thuyền viên, chủ tàu và các tổ chức, cá nhân không quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9967bf50c11444bbbf8f655de24265ee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99922520015844378cd42792d450efd8.jsonl b/manifests/99922520015844378cd42792d450efd8.jsonl deleted file mode 100644 index 4ad0ec0570fef87a4c9ba98b4521f1627367cb84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99922520015844378cd42792d450efd8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99922520015844378cd42792d450efd8.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.08.2015 09:20:19 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1244 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 08:00 Ngày: 06/8\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1333/TTr-BTDKT ngày 22 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho bà Ngô Thị Thu Hà, Phó Tổng biên tập Báo Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Tuyên Quang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN: Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 41 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/99922520015844378cd42792d450efd8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.jsonl b/manifests/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.jsonl deleted file mode 100644 index c666569c9bd0e798d546808259c5c0b7828a44f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.png", - "output_text": "\nmột số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n5. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. bc\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Sóc Trăng;\nCông báo;\nWebsite chính phủ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông ty TNHH B.O.T quốc lộ 1 Sóc Trăng;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, CST (CST5). 17\n\nKT. BỘ TRƯỞNG Vũ Thị Mai\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/999f42dbc52645f1b0ae35425b9789ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.jsonl b/manifests/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.jsonl deleted file mode 100644 index 43c7ea57a9f6ffdb1339110d824942aa358c9ee9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.png", - "output_text": "\nd) Việc áp dụng trường hợp ngoại lệ không được vượt quá hai giai đoạn 24 giờ trong khoảng thời gian 07 ngày.\n6. Thuyền trưởng hoặc người được thuyền trưởng ủy quyền có trách nhiệm lập Bản ghi thời giờ nghỉ ngơi theo mẫu tại Phụ lục II của Nghị định này và cung cấp cho thuyền viên.\nĐiều 7. Nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết\n1. Thuyền viên làm việc trên tàu biển được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết và hưởng nguyên lương.\n2. Số ngày nghỉ hằng năm được tính tối thiểu 2,5 ngày cho mỗi tháng làm việc. Ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương theo quy định của pháp luật không tính vào số ngày nghỉ hằng năm.\n3. Cấm mọi thỏa thuận để thuyền viên không nghỉ hằng năm.\nĐiều 8. Hồi hương\n1. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí cho thuyền viên hồi hương và thanh toán các khoản chi phí trong các trường hợp sau đây:\na) Hợp đồng lao động thuyền viên hết hạn;\nb) Thuyền viên bị ốm đau, tai nạn lao động hàng hải cần phải hồi hương;\nc) Tàu bị chìm đắm;\nd) Bán tàu hoặc thay đổi đăng ký tàu;\nd) Tàu hoạt động tại khu vực chiến tranh mà thuyền viên không đồng ý tiếp tục làm việc trên tàu;\ne) Các trường hợp khác do hai bên thỏa thuận.\n2. Chủ tàu không phải thanh toán các khoản chi phí cho thuyền viên khi hồi hương trong trường hợp thuyền viên bị xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải hoặc thuyền viên đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật.\n3. Chi phí liên quan đến việc hồi hương của thuyền viên do chủ tàu thanh toán gồm:\na) Chi phí đi đến địa điểm lựa chọn để thuyền viên hồi hương;\nb) Chi phí ăn, ở của thuyền viên tính từ thời điểm rời tàu cho đến địa điểm hồi hương;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/99b5836bdd9f48baa84589e8bfcde7d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.jsonl b/manifests/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.jsonl deleted file mode 100644 index f8f83c36155df094b5f91b2dd9766728e296068c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court (Thị trường Chính phủ) with text 'THỊ TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhụ lục I \n BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA CÁC HỒ CHỮA \n (Bản hành kèm theo Quyết định số 1204/QĐ-TTg \nngày 23 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThông sốĐơn vịBuôn Tua SrahBuôn KuốiSrêpôk 3Srêpôk 4Srêpôk 4A
ICác đặc trưng lưu vực
1Diện tích lưu vựckm22.9307.9809.4109.5609.560
2Lưu lượng TB nhiều nămm3/s102217250245245
3Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra P = 0,1%m3/s5.80911.19012.27012.323
4Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế P = 0,5%m3/s4.26780008.7608.856
IIHồ chứa
1LoạiĐT nămĐT ngàyĐT ngàyĐT ngàyĐT ngày
2Mực nước dâng bình thườngm487,5412272207186,59
3Mực nước chếtm465409268204185,50
4Mực nước lũ kiểm tra P=0,1%m489,5414,5275210,48
5Mực nước lũ thiết kế P=0,5%m487,82
6Dung tích toàn bộ (Wth)106m3786,963,24218,9925,943,94
7Dung tích hữu ích (Whi)106m3522,614,762,858,440,78
8Dung tích chết (Wc)106m3264,248,54156,1317,503,16
9Diện tích mặt hồ ứng với MNDBTkm237,15,5717,683,16
IIIĐập dâng chính
1Cao trình đỉnh đậpm492,3415,5277,5211,0190
2Chiều cao đập lớn nhấtm833452,536,520,6
3Chiều rộng đỉnh đậpm8887
4Chiều dài đập theo đỉnhm1.041,141.828460880,595
IVĐập tràn
1Số cửa vanbộ3555
2Cao trình ngưỡng trànm473,5396256,5191,5
3Kích thước mỗi cửa van (BxH)mxm12x14,815x1615x15,515x16
4Q xả tràn ứng với MNDBTm3/s4.1248.871,048.755
5Q xả tràn ứng với MNTKm3/s4.21611.18011.600
VNhà máy
1Lưu lượng thiết kế (Qth)m3/s204,9316412,8507,42492
2Cột nước thiết kếm46,5098,560
3Công suất lắp máy (Nlm)MW862802208064
4Số tổ máy22222
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/99bc58da7c1e47d7a774ce7eee2bf99a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.jsonl b/manifests/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2cbe06ff08bb62acd5a8ea70c4a99de1fd43566 --- /dev/null +++ b/manifests/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.png", + "output_text": "\n42\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1008.50.00- Cây diêm mạch (Chenopodium quinoa)000
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)000
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác000
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
1101.00.10- Bột mì550
1101.00.20- Bột meslin500
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô555
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo555
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen000
1102.90.90-- Loại khác000
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11-- Cửa lúa mì:
1103.11.20--- Lõi lúa mì hoặc durum500
1103.11.90--- Loại khác500
1103.13.00-- Cửa ngô000
1103.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1103.19.10--- Cửa meslin500
1103.19.20--- Cửa gạo500
1103.19.90--- Loại khác500
1103.20.00- Dạng viên500
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vờ mành, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vờ mành hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vờ mành:
1104.12.00-- Cửa yến mạch500
1104.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.19.10--- Cửa ngô500
1104.19.90--- Loại khác500
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Cửa yến mạch500
1104.23.00-- Cửa ngô000
1104.29-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.29.20--- Cửa lúa mạch500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a147e3aaba743b8934b0bfc5d338673.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.jsonl b/manifests/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.jsonl deleted file mode 100644 index 4abc2b1cdbfd6a3ec7ededfc3dc5cab27316b72f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.png", - "output_text": "\n7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
8703.22.19--- Loại khác
--- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương
8703.23-- Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.40--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ)
(Motor-homes)
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703.31.19---- Loại khác
8703.31.50--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ)
(Motor-homes)
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động
8703.31.99---- Loại khác
8703.32-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động
8703.32.53----- Loại khác
----- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động
8703.32.59----- Loại khác
8703.32.60--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ)
(Motor-homes)
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9a17b6a4f146432ebffaab4c96604579.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.jsonl b/manifests/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.jsonl deleted file mode 100644 index 8946c9b571a68c7a111fd4c8665212e7c78fc972..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.png", - "output_text": "\nBIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM THU PHÍ TÀI KM2123+250 QUỐC LỘ 1, TỈNH SÓC TRẮNG\n(Kèm theo Thông tư số 121/2016/TT-BTC ngày 19/7/2016 của Bộ Tài chính)\nOfficial circular seal of the Department of Finance of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng25.000750.0002.025.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn35.0001.050.0002.835.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn40.0001.200.0003.240.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit70.0002.100.0005.670.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit140.0004.200.00011.340.000
\nGhi chú:\n- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9a294be7d1f746d4b83ac3a1e555a229.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.jsonl b/manifests/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.jsonl deleted file mode 100644 index bcfe7ea22ffc04d115bc5f89dfbc36779c020389..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.png", - "output_text": "\n5. Trường đoàn Thanh tra quốc phòng Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều này.\n6. Trường đoàn Thanh tra quốc phòng quân khu có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 2 Điều này.\n7. Trường đoàn Thanh tra Bộ Quốc phòng có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại Khoản 3 Điều này.\nĐiều 39. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân\nCông an nhân dân có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Mục 7, Mục 8 Chương II của Nghị định này:\n1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền phạt tiền đến 500.000 đồng.\n2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại Khoản 1 Điều này có quyền phạt tiền đến 1.500.000 đồng.\n3. Trường Công an cấp xã, Trường đồn Công an có quyền:\na) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.\n4. Trường Công an cấp huyện; Trường phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt, Trường phòng nghiệp vụ thuộc Cục Cảnh sát đường thủy; Trường phòng Công an cấp tỉnh gồm: Trường phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Trường phòng Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt, Trường phòng Cảnh sát đường thủy, Trường phòng An ninh kinh tế, có quyền:\na) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.\n5. Giám đốc Công an cấp tỉnh có quyền:\na) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9a4eb164428e4952a5d5fbcbcee9f236.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.jsonl b/manifests/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8cc1a8562650034b16ca4b77c25bef3b4751694 --- /dev/null +++ b/manifests/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.png", + "output_text": "\n105\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2912.29.00-- Loại khác000
- Aldehyt - rượu, etc - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00-- Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)000
2912.42.00-- Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)000
2912.49.00-- Loại khác000
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt000
2912.60.00- Paraformaldehyt000
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.000
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00-- Axeton000
2914.12.00-- Butanone (methyl ethyl xeton)000
2914.13.00-- 4- Methylpentan-2-one (methyl isobutyl xeton)000
2914.19.00-- Loại khác000
- Xeton cyclic, xeton cycliclic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00-- Cyclohexanon và methylcyclohexanon000
2914.23.00-- Ionon và metylionon000
2914.29-- Loại khác:
2914.29.10--- Long não000
2914.29.90--- Loại khác000
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00- Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)000
2914.39.00-- Loại khác000
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton000
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác000
- Quinon:
2914.61.00-- Anthraquinon000
2914.69.00-- Loại khác000
2914.70.00- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa000
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11.00-- Axit fomic000
2915.12.00-- Muối của axit fomic000
2915.13.00-- Este của axit fomic000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a551e8c77a14b529eb63d45d2ac112e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.jsonl b/manifests/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b83f895da62afe5f18b4e8a269c2e19cbcbb4a2b --- /dev/null +++ b/manifests/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.png", + "output_text": "\n40\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 812,5107,5
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang221
1107.20.00- Đã rang221
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00-- Tinh bột mì7,57,55
1108.12.00-- Tinh bột ngô7,57,55
1108.13.00-- Tinh bột khoai tây7,57,55
1108.14.00-- Tinh bột sắn7,57,55
1108.19-- Tinh bột khác:
1108.19.10--- Tinh bột cạ sago7,57,55
1108.19.90--- Loại khác7,57,55
1108.20.00- Inulin7,57,55
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.543
Chương 12 - Hạt đậu và quả có đậu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rom, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỏ mành.
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác221
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỏ mành.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ543
1202.42.00-- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỏ mành543
1203.00.00Cùi (com) dừa khô.543
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỏ mành.543
12.05Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỏ mành.
1205.10.00- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp543
1205.90.00- Loại khác543
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỏ mành.543
12.07Quả và hạt có đậu khác, đã hoặc chưa vỏ mành.
1207.10- Hạt cạ và nhân hạt cạ:
1207.10.10-- Phù hợp để gieo trồng543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a65450ec2a34644bc71ce8fa37f841c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.jsonl b/manifests/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..715b73d9b1174e15657a473aa3f779e0ed6ce5ea --- /dev/null +++ b/manifests/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.png", + "output_text": "\n320\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy10.50
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sòng)110.5
- Loại khác:
8007.00.91-- Hợp dạng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá1097.5
8007.00.92-- Các sản phẩm gia dụng khác1097.5
8007.00.99-- Loại khác1097.5
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gồm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột000
- Loại khác:
8101.94.00-- Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết000
8101.96.00-- Dây000
8101.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8101.99-- Loại khác:
8101.99.10--- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng000
8101.99.90---- Loại khác000
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột000
- Loại khác:
8102.94.00-- Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết000
8102.95.00-- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng000
8102.96.00-- Dây000
8102.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8102.99.00-- Loại khác000
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột000
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8103.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a800457c9b848c397e213e399ae7ca1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.jsonl b/manifests/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27efb7a918524d9e5350c6cebdf0dd8c4474e3eb --- /dev/null +++ b/manifests/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.png", + "output_text": "\n68\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2008.70.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.70.90-- Loại khác750
2008.80- Đầu tây:
2008.80.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.80.90-- Loại khác750
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00-- Lõi cây cò750
2008.93.00- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycocos, Vaccinium Vitis-idaea)750
2008.97-- Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)750
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.97.90- - - Loại khác750
2008.99-- Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải750
2008.99.20- - - Quả nhãn750
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)750
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.99.90- - - Loại khác750
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00-- Đông lạnh750
2009.12.00-- Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20750
2009.19.00-- Loại khác755
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.29.00-- Loại khác750
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.39.00-- Loại khác750
- Nước dừa ép:
2009.41.00-- Với trị giá Brix không quá 20750
2009.49.00-- Loại khác750
2009.50.00- Nước cà chua ép750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a9b0c1d32b6406595dc0b5a5b2d4a7e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.jsonl b/manifests/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3641d136a2811b43c6747c1958a3ef24ceb9ae7e --- /dev/null +++ b/manifests/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.png", + "output_text": "\n334\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8458.19-- Loại khác:
8458.19.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm655
8458.19.90--- Loại khác543
- Máy tiện khác:
8458.91.00-- Điều khiển số221
8458.99-- Loại khác:
8458.99.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm655
8458.99.90--- Loại khác543
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
8459.10- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8459.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
- Máy khoan khác:
8459.21.00-- Điều khiển số221
8459.29-- Loại khác:
8459.29.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.29.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00-- Điều khiển số221
8459.39-- Loại khác:
8459.39.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8459.40- Máy doa khác:
8459.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8459.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00-- Điều khiển số221
8459.59-- Loại khác:
8459.59.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.59.20--- Không hoạt động bằng điện221
- Máy phay khác:
8459.61.00-- Điều khiển số221
8459.69-- Loại khác:
8459.69.10--- Hoạt động bằng điện221
8459.69.20--- Không hoạt động bằng điện221
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10-- Hoạt động bằng điện543
8459.70.20-- Không hoạt động bằng điện543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a9ff77c86c8453abd980485968a03a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.jsonl b/manifests/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.jsonl deleted file mode 100644 index 8e8775fcce447e93ee7f774fd34c0cbb91db4eb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.png", - "output_text": "\n\nÔng Phạm Minh Giang, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định;\nBà Đào Kim Oanh, Phó Trưởng ban Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Nam Định;\nÔng Nguyễn Duy Hiến, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Nam Định.\nÔng Trần Minh Thăng, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Nam Định;\nÔng Nguyễn Hữu Trọng, Phó Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Nam Định;\nBà Phùng Thị Tuyết Hoa, Phó Chánh Thanh tra tỉnh Nam Định;\nÔng Trần Văn Chính, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nÔng Vũ Hữu Từ, Phó Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Nam Định;\nÔng Vũ Văn Hưng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;\nÔng Vũ Thượng Duyệt, Trưởng phòng Phòng Tư pháp huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nBà Trần Thị Liên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nÔng Bùi Xuân Thủ, Quyền Trưởng ban Ban Tổ chức Đảng ủy Khối Các cơ quan tỉnh Nam Định;\nÔng Lưu Công Chính, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra, Đảng ủy Khối Các cơ quan tỉnh Nam Định;\nÔng Vũ Xuân Hương, Chánh Văn phòng Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Nam Định;\nBà Trần Thị Thủy Nga, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ II, Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Nam Định;\nÔng Đỗ Ngọc Lãng, Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định;\nÔng Đoàn Văn Ước, Trưởng phòng Phòng Quản lý giá, Sở Tài chính tỉnh Nam Định;\nÔng Trần Giang Hiến, Trưởng phòng Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ tỉnh Nam Định;\nÔng Nguyễn Mạnh Hải, Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ tỉnh Nam Định;\nBà Lê Thị Đan, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;\nÔng Phan Ngọc Lý, Chánh Văn phòng Ban Dân vận Tỉnh ủy Nam Định;\nÔng Trần Trọng Chuẩn, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9aaa25b363374632889fc9bd2d4302df.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.jsonl b/manifests/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f78f9698827c2aa9951c09cffa9c94032ac77f9e --- /dev/null +++ b/manifests/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.png", + "output_text": "\n57\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10-- Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí755
1602.10.90-- Loại khác755
1602.20.00- Từ gan động vật755
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng hộp kín khí302520
--- Loại khác:
1602.31.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học302520
1602.31.99---- Loại khác302520
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng hộp kín khí302520
1602.32.90--- Loại khác302520
1602.39.00-- Loại khác302520
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt móng đuôi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng hộp kín khí302520
1602.41.90--- Loại khác302520
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng hộp kín khí302520
1602.42.90--- Loại khác302520
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt người:
1602.49.11---- Đóng hộp kín khí302520
1602.49.19---- Loại khác302520
--- Loại khác:
1602.49.91---- Đóng hộp kín khí302520
1602.49.99---- Loại khác302520
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò302520
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí302520
1602.90.90-- Loại khác302520
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.
1603.00.10- Từ thịt gà, có thảo mộc750
1603.00.20- Từ thịt gà, không có thảo mộc750
1603.00.30- Loại khác, có thảo mộc750
1603.00.90- Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ab315235c87401ab634d735bf8420d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.jsonl b/manifests/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.jsonl deleted file mode 100644 index 97d1736ad54715c236cc225f050afe25ea977fcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
10Bộ Nông nghiệp và PTNT (02 DA)
DA tuyển tuyển, giáo dục, nâng cao năng lực nhận thức về BV và phát triển rừng ven biểnToàn quốc2015 - 2020XD các chương trình giáo dục, truyền thôngKết hợp đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực
DA đánh giá, theo dõi diễn biến rừng ven biển và đa dạng sinh học rừng ven biểnToàn quốc2015 - 2020Đánh giá tài nguyên rừng và ĐDSH rừng ven biển; giám sát theo dõi diễn biếnSố hóa bản đồ và thiết lập cơ sở dữ liệu riêng về rừng ven biển
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9abaafc6f3ee42d3ae69aaa7255d58c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.jsonl b/manifests/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d95dd4bb84c8a251e80867c757386439644f3a77 --- /dev/null +++ b/manifests/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.png", + "output_text": "\n436\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
95.03Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp bê; bếp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ (\"scale\") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đồ trí (puzzles).
9503.00.10- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của bếp bê543
- Bếp bê:
9503.00.21-- Bếp bê, có hoặc không có trang phục777
-- Bộ phận và phụ kiện:
9503.00.22--- Quần áo và phụ kiện quần áo; giày và mũ777
9503.00.29--- Loại khác777
9503.00.30- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng543
9503.00.40- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (\"scale\") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành543
9503.00.50- Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic7,57,55
9503.00.60- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người7,57,55
9503.00.70- Các loại đồ chơi đồ trí (puzzles)7,57,55
- Loại khác:
9503.00.91-- Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi7,57,55
9503.00.92-- Dây nhảy7,57,55
9503.00.93-- Hòn bi7,57,55
9503.00.99-- Loại khác7,57,55
95.04Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sông bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động.
9504.20- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
9504.20.20- Bàn bi-a các loại17,51510
9504.20.30- Phần xoay đầu gây bi-a17,51510
9504.20.90- Loại khác17,51510
9504.30- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xìng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:
9504.30.10-- Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xìng hoặc xu)17,51510
9504.30.20-- Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc bằng plastic17,51510
9504.30.90-- Loại khác17,51510
9504.40.00- Bộ bài22,52015
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ad67600676d4da5a6e1e81d4b482921.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.jsonl b/manifests/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f5ea10aeedced16f54952e7f4d9551b92a063f7 --- /dev/null +++ b/manifests/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.png", + "output_text": "\n94\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2904.90.00- Loại khác221
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905.11.00-- Metanol (rượu methylc)221
2905.12.00-- Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)221
2905.13.00-- Butan-1-ol (rượu n-butylic)221
2905.14.00-- Butanol khác221
2905.16.00-- Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó221
2905.17.00-- Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)221
2905.19.00-- Loại khác221
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00-- Rượu tecpen mạch hở221
2905.29.00-- Loại khác221
- Rượu hai chức:
2905.31.00-- Etylen glycol (ethanediol)221
2905.32.00-- Propylen glycol (propan-1,2-diol)221
2905.39.00-- Loại khác221
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00-- 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimetylolpropan)221
2905.42.00-- Pentaerythritol221
2905.43.00-- Mannitol221
2905.44.00-- D-glucitol (sorbitol)221
2905.45.00-- Glycerin221
2905.49.00-- Loại khác221
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00-- Ethchlorvynol (INN)221
2905.59.00-- Loại khác221
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
2906.11.00-- Menthol221
2906.12.00-- Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol221
2906.13.00-- Sterol và inositol221
2906.19.00-- Loại khác221
- Loại thơm:
2906.21.00-- Rượu benzyl221
2906.29.00-- Loại khác221
29.07Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907.11.00-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9afda2edd21e47268e83e22262962a31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.jsonl b/manifests/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fa2d93012dbffc1a706ea73e62f753620797978 --- /dev/null +++ b/manifests/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.png", + "output_text": "\n92\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2853.00.00Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hổng, trừ hỗn hổng của kim loại quý.221
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở.
2901.10.00- No221
- Chưa no:
2901.21.00-- Etylen221
2901.22.00-- Propen (propylen)221
2901.23.00-- Buten (butylen) và các đồng phân của nó221
2901.24.00-- 1,3 - butadien và isopren221
2901.29-- Loại khác:
2901.29.10---- Axetylen221
2901.29.90---- Loại khác221
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902.11.00-- Xyclohexan221
2902.19.00-- Loại khác221
2902.20.00- Benzen221
2902.30.00- Toluen221
- Xylen:
2902.41.00-- o-Xylen221
2902.42.00-- m-Xylen221
2902.43.00-- p-Xylen221
2902.44.00-- Hỗn hợp các đồng phân của xylen221
2902.50.00- Styren221
2902.60.00- Etylbenzen221
2902.70.00- Cumen221
2902.90- Loại khác:
2902.90.10-- Dodecylbenzen221
2902.90.20-- Các loại alkylbenzen khác221
2902.90.90-- Loại khác221
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11-- Clorometan (clorua methyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10---- Clorua methyl543
2903.11.90---- Loại khác543
2903.12.00-- Diclorometan (metylen clorua)221
2903.13.00-- Cloroform (trichlorometan)221
2903.14.00-- Carbon tetraclorua543
2903.15.00-- Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan)543
2903.19-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b071b74f1b1418d848fb831131d7510.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.jsonl b/manifests/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4b478c1089dc0d51f2e8a0270bfb46df3af1938 --- /dev/null +++ b/manifests/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.png", + "output_text": "\nc) Bên nam, bên nữ không cung cấp đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này.\n2. Việc đăng ký kết hôn bị từ chối nếu kết quả phỏng vấn, thẩm tra, xác minh cho thấy việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời; kết hôn giả tạo không nhằm mục đích xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc, bền vững; lợi dụng việc kết hôn nhằm mục đích mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục hoặc vì mục đích trục lợi khác.\nMục 2\nCẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TRONG NƯỚC ĐỂ ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI Ở NƯỚC NGOÀI\nĐiều 27. Thẩm quyền cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân\nỦy ban nhân dân cấp xã, nơi đăng ký thường trú của công dân Việt Nam thực hiện cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho người đó để làm thủ tục đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài.\nTrường hợp công dân Việt Nam không có đăng ký thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đăng ký tạm trú của người đó thực hiện cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.\nĐiều 28. Thủ tục cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân\n1. Hồ sơ cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:\n\nTờ khai cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân theo mẫu quy định;\nBản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân như Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế;\nBản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của người yêu cầu.\n\nTrường hợp công dân Việt Nam đã ly hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Hồ sơ cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân do người yêu cầu nộp trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b0a20fec98d41d59ef740e22961a5e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.jsonl b/manifests/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b99d0f0fb39714e0cc2f114fe21ac161f726fadd --- /dev/null +++ b/manifests/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.png", + "output_text": "\n440\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9604.00.10- Bảng kim loại12,5107,5
9604.00.90- Loại khác12,5107,5
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.181815
96.06Khuy, khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm, lối khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).
9606.10- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
9606.10.10-- Bảng plastic***
9606.10.90-- Loại khác***
- Khuy:
9606.21.00-- Bảng plastic, không bọc vật liệu dệt***
9606.22.00-- Bảng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt181815
9606.29.00-- Loại khác181815
9606.30- Lối khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
9606.30.10-- Bảng plastic12,5107,5
9606.30.90-- Loại khác12,5107,5
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng.
- Khóa kéo:
9607.11.00-- Có răng bằng kim loại cơ bản***
9607.19.00-- Loại khác181815
9607.20.00- Bộ phận181815
96.08Bút bi; bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì tẩy; quần bút mực, quần bút chì và các loại quần bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.
9608.10- Bút bi:
9608.10.10-- Bảng plastic181815
9608.10.90-- Loại khác181815
9608.20.00- Bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu181815
9608.30- Bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác:
9608.30.10-- Bút vẽ mực Ấn Độ12,5107,5
9608.30.90-- Loại khác181815
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì tẩy181815
9608.50.00- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phần nhóm trên181815
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608.60.10-- Bảng plastic777
9608.60.90-- Loại khác777
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b1b9df7b99a47f7a5796c6e378566af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.jsonl b/manifests/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.jsonl deleted file mode 100644 index 26a02e57adbf7af2fe70bbac602bf409ab3fd840..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẠNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số 123/QĐ, ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'ĐƠN VỊ' in the center.\nI. TẬP THỂ\n\nCông ty trách nhiệm hữu hạn Gia Long, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang ,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Vương Mí Vàng, Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang;\nÔng Sên Chín Ly, Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang;\nÔng Bùi Hoài Cận, Chủ tịch Hội động quản trị kiểm Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số kiến thiết tỉnh Hà Giang;\nÔng Nguyễn Ngọc Thanh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu Công nghiệp tỉnh Hà Giang;\nBà Nguyễn Thị Lan Dung, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Gia Long, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9b8ace57ea9941409aa42ea07e7f29f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.jsonl b/manifests/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad6b21690c3e344ceee8a05a5f41aa383d73608f --- /dev/null +++ b/manifests/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.png", + "output_text": "\n5. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đăng ký việc nhận cha, mẹ, con như đối với trường hợp đăng ký việc nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt Nam với nhau ở trong nước theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.\n6. Trường hợp từ chối đăng ký việc nhận cha, mẹ, con thì Sở Tư pháp có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để thông báo cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.\nMục 7 TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN, HỖ TRỢ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YÊU TỐ NƯỚC NGOÀI\nĐiều 51. Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài\nTrung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (sau đây gọi là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp thuộc Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam hoặc Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Hội Liên hiệp phụ nữ).\nĐiều 52. Nguyên tắc hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài\n1. Hoạt động của Trung tâm phải bảo đảm nguyên tắc phi lợi nhuận, góp phần làm lành mạnh hóa quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, phù hợp với nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam, thuần phong mỹ tục của dân tộc.\n2. Các bên kết hôn có quyền được tư vấn, hỗ trợ về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài. Việc tư vấn, hỗ trợ không phụ thuộc vào quốc tịch, nơi cư trú của người có yêu cầu.\n3. Nghiêm cấm lợi dụng việc tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài nhằm mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục hoặc vì mục đích trục lợi khác.\nĐiều 53. Điều kiện thành lập Trung tâm\nHội Liên hiệp phụ nữ quyết định thành lập Trung tâm khi có đủ các điều kiện sau đây:\n1. Có quy chế hoạt động bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 52 của Nghị định này được Hội Liên hiệp phụ nữ phê duyệt;\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9bf1e2997e274b2baa4ef27bd4ff451c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.jsonl b/manifests/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.jsonl deleted file mode 100644 index 8240d830de1bbd12a1db80ead700eaaf3e64694c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.png", - "output_text": "\nVGP\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:49:56 +07'00'\nTTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1231/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nC\nSỐ: 28/7\nNgày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1287/TTr-BTĐKT ngày 25 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 25 tập thể và 81 cá nhân thuộc tỉnh Bình Định (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bình Định;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c6e846919824db9bcd5d04434e8e3a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.jsonl b/manifests/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.jsonl deleted file mode 100644 index 93717b12bbce81a31438e9dbd44f83d5a17d26c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2014 16:45:57 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1216 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 28/7/...\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1298/TTr-BTĐKT ngày 26 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 03 cá nhân thuộc tỉnh Cà Mau (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Cà Mau;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c9d2874e6f74653b06c8fd7f4935cc9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.jsonl b/manifests/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5789a9ad42d57737ad0b9c86cf2c1c8be699c9d --- /dev/null +++ b/manifests/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.png", + "output_text": "\n89\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2836.40.00- Kali carbonat221
2836.50.00- Canxi carbonat543
2836.60.00- Bari carbonat221
- Loại khác:
2836.91.00-- Liti carbonat221
2836.92.00-- Stronti carbonat221
2836.99-- Loại khác:
2836.99.10--- Amoni carbonat thương phẩm221
2836.99.20--- Chi carbonat221
2836.99.90--- Loại khác221
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00-- Cửa natri221
2837.19.00-- Loại khác221
2837.20.00- Xyanua phức221
28.39Silicat; silicat kim loại kim cương thương phẩm.
- Cửa natri:
2839.11.00-- Natri metasilicat221
2839.19-- Loại khác:
2839.19.10--- Natri silicat221
2839.19.90--- Loại khác221
2839.90.00- Loại khác221
28.40Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tính chế - hàn thể):
2840.11.00-- dạng khan221
2840.19.00-- dạng khác221
2840.20.00- Borat khác221
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)221
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841.30.00- Natri dicromat221
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat221
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00-- Kali permanganat221
2841.69.00-- Loại khác221
2841.70.00- Molipdat221
2841.80.00- Vonframat221
2841.90.00- Loại khác221
28.42Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.
2842.10.00- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học221
2842.90- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9cd1819f4c164f2ab14da1d6ed8de695.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.jsonl b/manifests/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.jsonl deleted file mode 100644 index bc1811361f5bc29aaabc7c85d0e716db4d90ef7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.12.2014 16:10:33 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 123/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2014\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 26/12/.....\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCông dân Việt Nam làm việc trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ, hiểu biết sâu sắc nghề, truyền dạy và phát huy giá trị nghề thủ công mỹ nghệ.\nTổ chức, cá nhân liên quan tới hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.\n\nĐiều 3. Quyền và nghĩa vụ của Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú\nNghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú có các quyền và nghĩa vụ sau đây:\n\nĐược nhận Huy hiệu, Giấy chứng nhận của Chủ tịch nước và tiền thưởng kèm theo danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” hoặc “Nghệ nhân Ưu tú” theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9cd207ea3de64fd3b75d7a0002168315.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.jsonl b/manifests/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.jsonl deleted file mode 100644 index c95c36a61ab8b094412fc1426bf1b0af3c1562e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1223/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 6108 Ngày: 26/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia hỗ trợ các địa phương\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 2264/BNN-TY ngày 09 tháng 7 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 9393/BTC-TCĐT ngày 19 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 10.000 lít hóa chất Han-Iodine; 40 tấn hóa chất Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia để hỗ trợ các địa phương phòng, chống dịch bệnh tai xanh và dịch bệnh tôm nuôi, cụ thể:\n\nTỉnh Đăk Lăk: 10.000 lít hóa chất Han-Iodine.\nTỉnh Bạc Liêu: 40 tấn hóa chất Chlorine.\n\nViệc xuất cấp, quản lý, sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, công TTĐT, các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTTH(3).\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' around the top and 'CHÍNH PHỦ' around the bottom. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9cd8b1d56c874cee8c39e6527f342d92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.jsonl b/manifests/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.jsonl deleted file mode 100644 index 56da8f0364779583cd809951f33503f402910c59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.png", - "output_text": "\nMẫu số 1\nPlaceholder box for a 4cm x 6cm photo (Ảnh CMTND).\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢN KHAI THÀNH TÍCH Đề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\" (Độ dài không quá 05 trang khổ A4)\nI. SƠ YẾU LÝ LỊCH\n\nHọ và tên (khai sinh): ..... Nam, Nữ: .....\nTên gọi khác (nếu có): .....\nNgày, tháng, năm sinh: .....\nDân tộc: .....\nNguyên quán: .....\nHộ khẩu thường trú: .....\nTên nghề thủ công mỹ nghệ nắm giữ: .....\nNăm bắt đầu thực hành nghề thủ công mỹ nghệ: .....\nNăm được phong tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Ưu tú\": .....\nĐiện thoại nhà riêng: ..... Di động: .....\nĐịa chỉ liên hệ: .....\nNgười liên hệ khi cần: .....\n..... Điện thoại: .....\nSố lượng học trò đã truyền dạy được: .....\nHọc trò tiêu biểu: Họ và tên: ..... Ngày tháng năm sinh: ..... Địa chỉ: ..... Điện thoại nhà riêng: ..... Di động: ..... Thành tích đạt được: .....\n\nII. QUÁ TRÌNH THAM GIA THỰC HÀNH NGHỀ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ:\n(Kê khai về quá trình tham gia thực hành nghề thủ công mỹ nghệ (được ai truyền dạy, nay còn sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoại của người đó (nếu có)); đã thực hành nghề thủ công mỹ nghệ đang nắm giữ như thế nào,...).\n..... ..... ..... .....\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9cf5872d4cb94e07bcac8184fa67a4a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.jsonl b/manifests/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.jsonl deleted file mode 100644 index 53cbc7a163f3f357272e2a282829bfa01cff14a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.png", - "output_text": "\nngoài của Công ty theo quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại Điều lệ này;\nd) Góp vốn, tăng, giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp đầu tư tại các doanh nghiệp khác; việc tiếp nhận Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành Công ty con, Công ty liên kết của Công ty, sau khi đề nghị và được chủ sở hữu Công ty phê duyệt chủ trương;\nđ) Phê duyệt Báo cáo tài chính; phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ hàng năm của Công ty sau khi có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên và ý kiến của chủ sở hữu;\ne) Quyết định hoặc phê duyệt việc thành lập mới, chấm dứt hoạt động các Chi nhánh, Văn phòng đại diện, đơn vị hạch toán phụ thuộc của Công ty sau khi được chủ sở hữu phê duyệt chủ trương;\ng) Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể Công ty con 100% vốn điều lệ do Công ty đầu tư sau khi đề nghị và được chủ sở hữu phê duyệt chủ trương.\n5. Tổ chức quản lý, theo dõi nợ phải thu theo từng đối tượng nợ, thường xuyên phân loại nợ, đôn đốc thu hồi nợ. Quản lý, theo dõi nợ phải trả, thường xuyên xem xét, đánh giá, phân tích khả năng thanh toán nợ của Công ty. Trường hợp quản lý nợ dẫn đến thất thoát vốn chủ sở hữu hoặc bán nợ dẫn đến doanh nghiệp bị thua lỗ, mất vốn, mất khả năng thanh toán, giải thể, phá sản, phát sinh nợ phải trả quá hạn, nợ không có khả năng thanh toán thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm Chủ tịch Công ty, người có liên quan phải bồi thường thiệt hại và bị xử lý theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.\n6. Chủ tịch Công ty quản lý, điều hành Công ty tuân thủ quy định của pháp luật và quyết định của chủ sở hữu, chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu trong quản lý, sử dụng, bảo toàn, phát triển vốn; báo cáo kịp thời chủ sở hữu khi doanh nghiệp hoạt động thua lỗ, không bảo đảm khả năng thanh toán, không hoàn thành nhiệm vụ được giao và những trường hợp sai phạm khác.\n7. Chủ tịch Công ty thực hiện quyền, trách nhiệm khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n8. Chủ tịch Công ty làm việc hàng ngày tại Công ty. Trường hợp vắng mặt ở Việt Nam trên 30 ngày thì phải ủy quyền bằng văn bản cho người khác để thực hiện quyền, nhiệm vụ của Chủ tịch Công ty và được sự chấp thuận\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9d0fa18f4d8947c6a6613abd976ae35b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.jsonl b/manifests/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.jsonl deleted file mode 100644 index ccf1f05a0857de4d301b3a5648153bbb8116bb13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.png", - "output_text": "\n3. Chủ tàu có trách nhiệm bố trí bếp trưởng và cấp dưỡng phục vụ thuyền viên trên tàu biển. Trường hợp trên tàu bố trí dưới 10 thuyền viên thì không bắt buộc có bếp trưởng nhưng phải bố trí cấp dưỡng.\n4. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn đối với thực phẩm và nước uống, định lượng bữa ăn của thuyền viên làm việc trên tàu biển.\nĐiều 10. Chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên trên tàu và trên bờ\n1. Thuyền viên được chăm sóc sức khỏe thường xuyên, kịp thời và miễn phí trong thời gian làm việc trên tàu biển và tại cảng nước ngoài khi tàu ghé vào.\n2. Chủ tàu có trách nhiệm thực hiện các biện pháp chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên làm việc trên tàu biển theo quy định sau đây:\na) Bảo vệ và chăm sóc sức khỏe thuyền viên trên tàu như người lao động làm việc trên bờ về thuốc, trang thiết bị y tế, tài liệu hướng dẫn y tế, thông tin y tế và tham vấn chuyên môn về y tế;\nb) Bảo đảm cho thuyền viên được khám, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở nha khoa tại cảng mà tàu ghé vào;\nc) Có các biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải, bệnh tật thông qua tuyên truyền, giáo dục sức khỏe cho thuyền viên.\n3. Chủ tàu có trách nhiệm thực hiện quy định về bố trí bác sĩ trên tàu như sau:\na) Đối với tàu biển có từ 100 người trở lên và thực hiện chuyến đi quốc tế dài hơn ba ngày phải bố trí ít nhất 01 bác sĩ;\nb) Đối với tàu biển có dưới 100 người và không có bác sĩ trên tàu, phải bố trí ít nhất 01 thuyền viên chịu trách nhiệm chăm sóc y tế và quản lý thuốc hoặc 01 thuyền viên có khả năng sơ cứu y tế.\nThuyền viên chịu trách nhiệm chăm sóc y tế phải bảo đảm đã hoàn thành khóa đào tạo về chăm sóc y tế theo quy định của Công ước STCW. Thuyền viên chịu trách nhiệm sơ cứu y tế phải bảo đảm đã hoàn thành khóa đào tạo về sơ cứu y tế theo quy định của Công ước STCW.\n4. Thuyền trưởng hoặc người có nhiệm vụ chăm sóc y tế trên tàu có trách nhiệm lập biểu mẫu báo cáo y tế theo quy định. Biểu mẫu báo cáo y tế dùng để trao đổi thông tin với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên bờ. Thông tin trong biểu mẫu báo cáo y tế phải được bảo mật và chỉ sử dụng cho việc chẩn đoán, chăm sóc, điều trị cho thuyền viên.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9d24cdb847a446969ecd304590dcfcc0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.jsonl b/manifests/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec383ea6e74e9d8ea6b5f85e1c67e0f164c8b1cd --- /dev/null +++ b/manifests/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.png", + "output_text": "\n414\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9001.50.00- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt221
9001.90- Loại khác:
9001.90.10-- Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu000
9001.90.90-- - Loại khác000
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang học.
- Vật kính:
9002.11-- Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh:
9002.11.10--- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.11.90--- Loại khác000
9002.19.00-- Loại khác000
9002.20- Kính lọc ánh sáng:
9002.20.10-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.20.20-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.20.30-- Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi000
9002.20.90-- Loại khác000
9002.90- Loại khác:
9002.90.20-- Dùng cho máy chiếu phim000
9002.90.30-- Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.90.90-- - Loại khác000
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
- Khung và gọng:
9003.11.00-- Bằng plastic543
9003.19.00-- Bằng vật liệu khác543
9003.90.00- Bộ phận543
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
9004.10.00- Kính râm7,57,55
9004.90- Loại khác:
9004.90.10-- Kính thuốc221
9004.90.50-- Kính bảo hộ221
9004.90.90-- - Loại khác221
90.05Ống nhôm loại hai mặt, ống nhôm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.
9005.10.00- Ống nhôm loại hai mặt000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d2bc8505a5d48868f3983e96e190446.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.jsonl b/manifests/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..574e62b2c5e0ca484a2d7ef8ea9c0865c5a524ed --- /dev/null +++ b/manifests/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.png", + "output_text": "\n- Vùng nông thôn:\nLà vùng đất thuộc một phần các xã Trường Yên, Ninh Hòa, Ninh Xuân, Ninh Thảng, Ninh Hải, Ninh An, Ninh Vân, Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phong, Ninh Phúc, Khánh Hòa, Khánh Phú, Yên Sơn, Tân Bình và toàn bộ Mai Sơn, xung quanh phía Đông Nam Quận thể danh thắng Tràng An; phát triển trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng, Ninh Vân, Mai Sơn trở thành các trung tâm dịch vụ du lịch, làng nghề truyền thống hỗ trợ phát triển vùng nông thôn; duy trì cảnh quan nông nghiệp, nông thôn, khuyến khích chuyển đổi mô hình nông nghiệp công nghệ cao, cung cấp thực phẩm cho đô thị Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 6,81 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 1.060 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển đô thị 682 ha.\n+ Các trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng, Ninh Vân, Mai Sơn: Phát triển mô hình khu dân cư sinh thái mật độ thấp, là trung tâm dịch vụ hỗ trợ du lịch, nông nghiệp, làng nghề truyền thống. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 3,05 vạn người; diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 750 ha.\n+ Các điểm dân cư nông thôn: Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 3,76 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 624 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển đô thị khoảng 370 ha. Định hướng phát triển:\n+ Cải tạo và xây dựng nông thôn mới trên cơ sở giữ gìn cấu trúc không gian làng, xã truyền thống; bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa, tôn giáo và cảnh quan thiên nhiên gắn với khai thác du lịch nông thôn; xây dựng và phát triển nông thôn mới đạt các tiêu chuẩn của quốc gia.\n+ Khu vực nhà máy xi măng Lucky và nhà máy xi măng Duyên Hà và vùng nguyên liệu sản xuất xi măng hết thời gian hoạt động của dự án sẽ chuyển đổi chức năng thành khu du lịch tổng hợp.\n5. Định hướng phát triển các trung tâm chuyên ngành:\na) Hệ thống công sở, an ninh, quốc phòng;\n- Giữ nguyên vị trí khu trung tâm hành chính cấp tỉnh tại phường Đông Thành, Vân Giang và khu trung tâm hành chính cấp thành phố tại phường Thanh Bình; bố trí quỹ đất mới xây dựng công trình hành chính cấp tỉnh với quy mô khoảng 10 ha ở phía Bắc Quảng trường Đinh Tiên Hoàng; xây dựng các cơ quan cấp tỉnh và thành phố với quy mô khoảng 16 ha tại xã Ninh Nhất và xây dựng các trụ sở thuộc cấp Bộ, ngành Trung ương với quy mô khoảng 7 ha tại phường Ninh Phong.\n- Sắp xếp, nâng cấp, cải tạo chính trang và giữ quỹ đất khu vực an ninh, quốc phòng theo quy hoạch chuyên ngành an ninh, quốc phòng.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d3410e390d9407a8c56b5e15b3e6a13.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.jsonl b/manifests/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb892f48caa2d11a59a301dc8bbe814da493c29c --- /dev/null +++ b/manifests/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
ngày 01/07/2011có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông05/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
8.Thông tư31/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc công bố hợp quyBị thay thế bởi Thông tư số 05/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông05/5/2014
9.Thông tư32/2011/TT-BTTTT ngày 31/10/2011Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quyBị thay thế bởi Thông tư số 05/2014/TT-BTTTT ngày 19/03/2014 quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông05/5/2014
\nđơn\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d8d337ffbec416e8f9552a894d80c5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.jsonl b/manifests/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.jsonl deleted file mode 100644 index 8f01a765c4a1a3de88836b46cf290e108c0dec3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.png", - "output_text": "\n119\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2937.90.10-- Hợp chất amino chức oxy000
2937.90.90-- Loại khác000
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó000
2938.90.00- Loại khác000
29.39Alkaloid thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng.
- Alkaloid từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11-- Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10--- Cao thuốc phiện và muối của chúng000
2939.11.90--- Loại khác000
2939.19.00-- Loại khác000
2939.20- Alkaloid của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10-- Quinine và các muối của nó000
2939.20.90-- Loại khác000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000
- Ephedrine và muối của chúng:
2939.41.00-- Ephedrine và muối của nó000
2939.42.00-- Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000
2939.43.00-- Cathine (INN) và muối của nó000
2939.44.00-- Norephedrine và muối của nó000
2939.49.00-- Loại khác000
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00-- Fenylline (INN) và muối của nó000
2939.59.00-- Loại khác000
- Alkaloid của hạt cựa (mâm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00-- Ergometrine (INN) và các muối của nó000
2939.62.00-- Ergotamine (INN) và các muối của nó000
2939.63.00-- Axit lysergic và các muối của nó000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9daa0e41997b4f63b3c5b9086170dc44.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.jsonl b/manifests/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89c4f8100a46ad51ca96c34bf1ead37168bb7c2e --- /dev/null +++ b/manifests/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.png", + "output_text": "\n170\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4418.72.00-- Loại khác, nhiều lớp221
4418.79.00-- Loại khác221
4418.90- Loại khác:
4418.90.10-- Panel gỗ có lối xếp221
4418.90.90-- Loại khác221
4419.00.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.17,51510
44.20Gỗ khảm và dát; trám và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
4420.10.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ17,51510
4420.90- Loại khác:
4420.90.10-- Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 9417,51510
4420.90.90-- Loại khác17,51510
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10.00- Mốc treo quần áo17,51510
4421.90- Loại khác:
4421.90.10-- Lối cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chỉ may và các sản phẩm tương tự7,57,55
4421.90.20-- Thanh gỗ để làm diềm17,51510
4421.90.30-- Mốc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giấy dán17,51510
4421.90.40-- Que kẹo, que kem và thia xúc kem17,51510
4421.90.70-- Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán17,51510
4421.90.80-- Tăm17,51510
-- Loại khác:
4421.90.93---- Chuối hạt cầu nguyên17,51510
4421.90.94---- Chuối hạt khác17,51510
4421.90.99---- Loại khác17,51510
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phé liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
4501.10.00- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế221
4501.90.00- Loại khác221
4502.00.00Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đèo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dài (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đáy).221
45.03Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503.10.00- Nút và nắp đáy7,57,55
4503.90.00- Loại khác7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9dccb39eb3054c648be4c3edf3a1f802.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.jsonl b/manifests/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.jsonl deleted file mode 100644 index 9c801fb6434660fb0c88a56deff95035b74cbd55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.png", - "output_text": "\n135\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bất nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi1174
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt1174
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân85.53
- Loại khác:
3304.91.00-- Phần, đã hoặc chưa nén1174
3304.99-- Loại khác:
3304.99.20--- Kem ngăn ngừa mụn trứng cá431
3304.99.30--- Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác85.53
3304.99.90--- Loại khác85.53
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10-- Có tính chất chống nấm431
3305.10.90-- Loại khác763
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm đuôi tóc***
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)85.53
3305.90.00- Loại khác85.53
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10- Chế phẩm đánh răng :
3306.10.10-- Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh vệ răng151311
3306.10.90-- Loại khác85.53
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng151311
3306.90.00- Loại khác85.53
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo1174
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ddfcf78c65648bcb2e060343b1a7f2d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.jsonl b/manifests/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13b77189453f1880d039c39c403c79e5094e1c3b --- /dev/null +++ b/manifests/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.png", + "output_text": "\n340\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8413.50.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h000
8413.50.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h000
8413.50.90-- Loại khác000
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413.60.30-- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h000
8413.60.40-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h000
8413.60.90-- Loại khác000
8413.70- Bơm ly tâm khác:
-- Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm200
8413.70.19--- Loại khác200
-- Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển:
8413.70.31--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.39--- Loại khác000
-- Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000 m3/h:
8413.70.41--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.49--- Loại khác000
-- Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h:
8413.70.51--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.59--- Loại khác000
-- Loại khác:
8413.70.91--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.99--- Loại khác000
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81-- Bơm:
8413.81.11--- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h000
8413.81.12-- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h000
8413.81.19--- Loại khác000
8413.82.00-- Máy đẩy chất lỏng000
- Bộ phận:
8413.91-- Cửa bơm:
8413.91.10--- Cửa bơm thuộc phân nhóm 8413.20.105.542
8413.91.20--- Cửa bơm thuộc phân nhóm 8413.20.905.542
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9df90a751a7d4456861e722a7037acd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.jsonl b/manifests/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.jsonl deleted file mode 100644 index 94ecc285c5de410af6651b428b1edb753a79142c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.png", - "output_text": "\nĐiều 28. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\na) Không trang bị đủ phương tiện bảo hộ lao động cho người lao động trong công trường xây dựng;\nb) Lập biên pháp kỹ thuật và tổ chức thi công mà không có biện pháp đảm bảo an toàn lao động;\nc) Sử dụng thiết bị thi công không có giấy tờ lưu hành, không kiểm định hoặc đã hết thời gian kiểm định;\nd) Không có biển báo an toàn;\nđ) Không mua các loại bảo hiểm theo quy định;\ne) Không có hồ sơ, văn bản, quyết định thành lập tổ chức hệ thống an toàn bảo hộ lao động.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với nhà thầu vi phạm quy định về quy trình phá dỡ công trình xây dựng.\nĐiều 29. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng kết quả của các phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn;\nb) Không có biên bản kiểm tra máy móc, thiết bị trước khi đưa vào thi công xây dựng công trình theo quy định;\nc) Không hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và tài sản khác của nhà thầu ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao (trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác);\nd) Không có nhật ký thi công hoặc ghi nhật ký thi công không đúng quy định;\nđ) Không ban hành quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo phân công nhiệm vụ cho từng cá nhân;\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e29025bd2d44aa5b364e24ab7bd9f14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.jsonl b/manifests/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eab3629fcaaf83538ead2281705c46c30767438 --- /dev/null +++ b/manifests/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.png", + "output_text": "\n200\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5407.44.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester dù từ 85% trở lên:
5407.51.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5407.52.00-- Đã nhuộm998,5
5407.53.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5407.54.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester từ 85% trở lên:
5407.61.00-- Có tỷ trọng sợi filament polyester không dù từ 85% trở lên553
5407.69.00-- Loại khác998,5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407.71.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5407.72.00-- Đã nhuộm998,5
5407.73.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5407.74.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407.81.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5407.82.00-- Đã nhuộm998,5
5407.83.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau998,5
5407.84.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng998,5
5407.92.00-- Đã nhuộm998,5
5407.93.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau998,5
5407.94.00-- Đã in553
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
5408.10.00- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)998,5
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dài hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5408.22.00-- Đã nhuộm553
5408.23.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5408.24.00-- Đã in553
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5408.32.00-- Đã nhuộm553
5408.33.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5408.34.00-- Đã in998,5
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e36a543fefb4413869423414c0b95a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.jsonl b/manifests/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a80965277d84377054d4ca661a8dc68b41dbaa97 --- /dev/null +++ b/manifests/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.png", + "output_text": "\n438\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác:
8701.10.91--- Dùng cho nông nghiệp321
8701.10.99--- Loại khác321
8701.20- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (rơ moóc 1 trục):
8701.20.10-- Dạng CKD000
8701.20.90-- Loại khác000
8701.30.00- Máy kéo bánh xích000
8701.90- Loại khác:
8701.90.10-- Máy kéo nông nghiệp000
8701.90.90-- Loại khác000
87.02Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702.10- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
-- Loại khác:
8702.10.60--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)707070
--- Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.10.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn555
8702.10.79----- Loại khác555
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn707070
8702.10.89----- Loại khác707070
8702.10.90--- Loại khác707070
8702.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8702.90.92- - - Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)***
- - - Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702.90.93- - - - Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay555
8702.90.94----- Loại khác***
8702.90.95- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác***
8702.90.99--- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e393cc36c674a69b5e5e46dff5a4dfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.jsonl b/manifests/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ead10dbc604a88a41d602432960212913b8dcf35 --- /dev/null +++ b/manifests/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.png", + "output_text": "\n487\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9602.00.90- Loại khác17.51513
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túi và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cánh nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603.10.10-- Bàn chải85.53
9603.10.20-- Chổi151311
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bột cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:
9603.21.00-- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ151311
9603.29.00-- Loại khác85.53
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm85.53
9603.40.00- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ85.53
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe85.53
9603.90- Loại khác:
9603.90.10-- Túi và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải151311
9603.90.20-- Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ151311
9603.90.40-- Bàn chải khác85.53
9603.90.90-- Loại khác151311
96.04Giàn và sàng tay.
9604.00.10- Bằng kim loại151311
9604.00.90- Loại khác151311
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.151311
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e927565c4d948c9a07131d918f5a7a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.jsonl b/manifests/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cb1ca7162f0428848ec700992775592d0d0348f --- /dev/null +++ b/manifests/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.png", + "output_text": "\n224\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6202.12.00-- Từ bông131212
6202.13.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6202.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Loại khác:
6202.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6202.92.00-- Từ bông131212
6202.93.00-- Từ sợi nhân tạo131212
6202.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6203.12.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.19.10--- Từ bông131212
6203.19.90--- Loại khác131212
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22.00-- Từ bông131212
6203.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10--- Từ lông động vật loại mịn hoặc thô7,57,55
6203.29.90--- Loại khác131212
- Áo jacket và blazer:
6203.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6203.32.00-- Từ bông131212
6203.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6203.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6203.42-- Từ bông:
6203.42.10--- Quần yếm có dây đeo131212
6203.42.90--- Loại khác131212
6203.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6203.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e9c7d4421734ddaa607de16b07da41d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.jsonl b/manifests/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f16accbaf952ed6589da9728ef8458d6d62e3520 --- /dev/null +++ b/manifests/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.png", + "output_text": "\n128\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
35.06Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg655
- Loại khác:
3506.91.00-- Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su111110
3506.99.00-- Loại khác777
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3507.10.00- Rennet và dạng cô đặc của nó221
3507.90.00- Loại khác555
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm để cháy khác
3601.00.00Bột nổ đẩy.***
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.***
36.03Dây cháy chậm; ngôi nổ; nụ xòe hoặc kip nổ; bộ phận đánh lửa; kip nổ điện.
3603.00.10- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kip nổ cơ bản; tuýp tín hiệu***
3603.00.20- Dây cháy chậm hoặc ngôi nổ***
3603.00.90- Loại khác***
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa***
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kip nổ dùng làm đồ chơi***
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên***
3604.90.90-- Loại khác***
3605.00.00Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.12,5107,5
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu để cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bất lửa và có dung tích không quá 300 cm312,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ea9c63f25894e18b0a8a5c01bcdcceb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.jsonl b/manifests/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.jsonl deleted file mode 100644 index 50d151532bcdaf6e958f284deb895821b56a714f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.png", - "output_text": "\nTrong đó:\n- Trồng mới: 46.058 ha\n- Trồng phục hồi: 9.602 ha\n(Danh mục các dự án đầu tư theo các nguồn vốn tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V)\n6. Các giải pháp thực hiện\na) Về đất đai:\n- Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng ven biển gắn với quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2020, bảo đảm ổn định lâu dài, xác định rõ trên bản đồ và ngoài thực địa; quản lý chặt chẽ việc chuyển đổi mục đích sử dụng rừng và đất rừng ven biển sang mục đích khác;\n- Rà soát, thu hồi đất của các tổ chức, cá nhân sử dụng trái phép diện tích thuộc hành lang an toàn bảo vệ để biển hoặc diện tích đất đã giao thuộc quy hoạch phát triển lâm nghiệp nhưng sử dụng không đúng mục đích để trồng lại rừng;\n- Đẩy mạnh việc giao, khoán bảo vệ rừng cho các thành phần kinh tế, cộng đồng và các hộ gia đình để bảo vệ và phát triển rừng ven biển;\n- Khuyến khích các hình thức liên kết với dân để phát triển rừng, như thuê đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất để trồng rừng ven biển theo quy hoạch kết hợp với nuôi trồng thủy sản, nông lâm kết hợp, du lịch sinh thái.\nb) Về cơ chế đầu tư\n- Kinh phí đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển được thực hiện lồng ghép từ các nguồn vốn. Trong đó, ngân sách trung ương chỉ tập trung đầu tư có mục tiêu cho các tỉnh ven biển chưa tự cân đối được ngân sách; các tỉnh, thành phố tự cân đối được ngân sách có trách nhiệm bố trí từ ngân sách địa phương, đồng thời vận động thu hút các nguồn vốn viện trợ quốc tế, vốn vay tín dụng và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện các nhiệm vụ Đề án này;\n- Mức đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển\n+ Mức hỗ trợ đầu tư khoanh nuôi tái sinh rừng và khoán bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển bình quân bằng 1,5 lần so với mức khoán bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn theo quy định. Mức khoán cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phù hợp với tình hình thực tế của địa phương;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9eb6e9ed5ef44de8a92971186a480c57.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.jsonl b/manifests/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.jsonl deleted file mode 100644 index 4f0aeaa133a2bb9fc7357d151fe6b0732ff0d39b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
12Trà Vinh 2
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên xã Dân Thành, huyện Duyên Hải
Huyện Duyên Hải
13Sóc Trăng 1
Chống xói ló, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh Châu
14Sóc Trăng 2
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên xã Vĩnh Tân - Vĩnh Phước
15Bạc Liêu 1
Gây bồi tạo bãi, trồng cây chống xói ló khu vực biên Nhà Mát
16Bạc Liêu 2
Chống xói ló, gây bồi, trồng cây ngập mặn chống xói ló bảo vệ đề biên Gành Hào
17Cà Mau 1
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ bờ biên khu vực Đất Mũi
18Cà Mau 2
Chống xói ló, gây bồi, trồng cây ngập mặn chống xói ló bảo vệ đề biên huyện Trần Văn Thời
Huyện Trần Văn Thời
19Kiên Giang 1
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đề biên từ Bình Sơn đến Bình Giang
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ebf11ff4faa478d9cec4b4239da61ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.jsonl b/manifests/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f254d83aa567094e149848e2b1ba2efba87bd6bf --- /dev/null +++ b/manifests/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.01.2015 14:10:52 +07:00\nTTĐT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 126 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch\nỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG TỈNH TRÀ VINH ĐÊN Số: ..... S..... Ngày: 26/1/2015\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 131/TTr-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 413/TTr-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Văn Hấn, Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Càng Long.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh và ông Lê Văn Hấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTG;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Huyền HB\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ee1e4fbea81408d8324694a0bd43d43.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.jsonl b/manifests/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.jsonl deleted file mode 100644 index b246daff40398e8547f6bab2419d8ce22da5adcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.png", - "output_text": "\n3. Trình Giám đốc Sở Y tế ra quyết định thành lập Đoàn thanh tra, Đoàn thanh tra liên ngành theo kế hoạch thanh tra được duyệt hoặc theo yêu cầu đột xuất.\n4. Giúp Giám đốc Sở Y tế kiểm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế khi được giao.\n5. Tổ chức tiếp công dân theo quy định của pháp luật; giúp Giám đốc Sở Y tế theo dõi, kiểm tra, đón đón các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Giám đốc Sở Y tế trong việc tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật.\n6. Xác minh nội dung tố cáo, kết luận nội dung xác minh, kiến nghị biện pháp xử lý tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Y tế khi được giao.\n7. Xem xét, kết luận việc giải quyết tố cáo mà Thủ trưởng các cơ quan thuộc quyền quản lý trực tiếp của Giám đốc Sở Y tế đã giải quyết nhưng có dấu hiệu vi phạm pháp luật; trường hợp có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo của các cơ quan này có vi phạm pháp luật thì kiến nghị Giám đốc Sở Y tế xem xét, giải quyết lại.\n8. Yêu cầu Chi cục trưởng các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo về công tác thanh tra chuyên ngành định kỳ hoặc đột xuất.\n9. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\nTổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 10 của Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Nghị định số 07/2012/NĐ-CP) và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\n1. Xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm thuộc phạm vi được giao gửi Thanh tra Bộ Y tế tổng hợp, trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra y tế; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra sau khi được phê duyệt; phối hợp với Thanh tra Sở Y tế trong việc hướng dẫn Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra hằng năm.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f105253132d40bc936aa3101cb6eae3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.jsonl b/manifests/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.jsonl deleted file mode 100644 index 242e1b55f09612466b950181e52fe351e8e260f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
of authorized individuals:
2-Trường hợp cá nhân được ủy quyền (họ và tên, số giấy NSH, địa chỉ liên lạc):/In case, appointed party is an individual (Full name, COI No., Permanent address)
\nGhi chú NSH*: Đối với cá nhân: Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/tài liệu pháp lý tương đương.\nNote COI*: For an individual investor: valid Passport/social security No; for organizational investor: Certificate of Incorporation/Certificate of Business Registration No or equivalent legal document.\n2. Đại diện được chỉ định/uy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin cho nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan sau:Appointed/authorized party to report on ownership and disclose information on behalf of related foreign investors as follow:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/Name of foreign investorMSGD của nhà đầu tư/ Securities trading code of the investorTên đại diện giao dịch (nếu có)/Name of trading representative (if any)
1
2
\n3. Tên cổ phiếu/chứng chỉ quỹ đóng /mã chứng khoán sở hữu là đối tượng báo cáo:\nName of securities/ fund certificates/ securities code of reported object:\n4. Ngày giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn/Trading date observed changes in ownership rate of group of related foreign investors that made the group a major/minor investor:\n5. Thông tin chi tiết về tình hình giao dịch chứng khoán của các thành viên dẫn tới cả nhóm NĐTNN có liên quan trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn/Detail on trades of members that made the group became a major/minor investor:\n68\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f1e78ae69074cc9864c087e7c417c32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.jsonl b/manifests/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2f60751d27d03167c02bf1953d0596dea8e0a66 --- /dev/null +++ b/manifests/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.png", + "output_text": "\n302\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7307.19.00-- Loại khác110.5
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21-- Mặt bích:
7307.21.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.21.90--- Loại khác110.5
7307.22-- Ống khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.22.90--- Loại khác110.5
7307.23-- Loại hàn giáp mới:
7307.23.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.23.90--- Loại khác110.5
7307.29-- Loại khác:
7307.29.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.29.90--- Loại khác110.5
- Loại khác:
7307.91-- Mặt bích:
7307.91.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.91.90--- Loại khác110.5
7307.92-- Ống khuỷu, khuỷu nối ống và mảng sóng, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.92.90--- Loại khác110.5
7307.93-- Loại hàn giáp mới:
7307.93.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.93.90--- Loại khác110.5
7307.99-- Loại khác:
7307.99.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.99.90--- Loại khác110.5
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhíp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.
7308.10- Cầu và nhíp cầu:
7308.10.10- - Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.10.90- - Loại khác000
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giản):
- - Tháp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f3cdd3d5992489899869a2df757b049.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.jsonl b/manifests/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4711a72b4887aee467d77654f46db3dc11645390 --- /dev/null +++ b/manifests/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.png", + "output_text": "\n132\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3802.90- Loại khác:
3802.90.10-- Bauxit hoạt tính221
3802.90.20-- Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính221
3802.90.90-- Loại khác221
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.221
38.04Dung dịch kiểm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiểm sulphit cô đặc221
3804.00.90- Loại khác221
38.05Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10.00- Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate221
3805.90.00- Loại khác221
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gồm nấu chảy lại.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây221
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan221
3806.30- Gồm este:
3806.30.10-- Dạng khối221
3806.30.90-- Loại khác221
3806.90- Loại khác:
3806.90.10-- Gồm nấu chảy lại ở dạng khối221
3806.90.90-- Loại khác221
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật.221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f7cbf8169ab49928d4255faae3f9236.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.jsonl b/manifests/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9706506f27c46ab7959e66af22a49ec17bfd623 --- /dev/null +++ b/manifests/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.png", + "output_text": "\n64\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền750
1902.30.30-- Miến750
1902.30.40-- Mì ăn liền khác750
1902.30.90-- Loại khác750
1902.40.00- Couscous750
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mành, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.750
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nộ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mành ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mành hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nộ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10-- Chứa ca cao750
1904.10.90-- Loại khác750
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mành ngũ cốc chưa rang và mành ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nộ:
1904.20.10-- Thực phẩm chế biến từ mành ngũ cốc chưa rang750
1904.20.90-- Loại khác750
1904.30.00- Lúa mì sảy khô đóng bánh750
1904.90- Loại khác:
1904.90.10-- Các chế phẩm từ gạo, kê cá gạo đã nấu chín sơ750
1904.90.90-- Loại khác750
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xếp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn750
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự750
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers):
1905.31-- Bánh quy ngọt:
1905.31.10--- Không chứa ca cao750
1905.31.20--- Chứa ca cao750
1905.32.00-- Bánh quế (waffles) và bánh xếp (wafers)750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9fb22726eacb4e36bd90368c9086c5ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.jsonl b/manifests/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.jsonl deleted file mode 100644 index 108be813a55a6fef0935287f9c93d6a1a2a7cfd2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.png", - "output_text": "\n72\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2104.20- Chế phẩm thực phẩm đông nhất:
-- Chứa thịt:
2104.20.11--- Dùng cho trẻ em2017.515
2104.20.19--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
2104.20.91--- Dùng cho trẻ em2017.515
2104.20.99--- Loại khác2017.515
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.22.52017
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn321
2106.90- Loại khác:
2106.90.10-- Phụ trực (váng đậu khô) và đậu phụ151311
2106.90.20-- Xirô đã pha màu hoặc hương liệu151311
2106.90.30-- Kem không sữa151311
-- Chất chiết nắm men tự phân:
2106.90.41--- Dạng bột1097.5
2106.90.49--- Loại khác1097.5
- - Các chế phẩm không chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.51--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp151311
2106.90.52--- Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống151311
2106.90.53--- Sản phẩm từ sâm1097.5
2106.90.59--- Loại khác1097.5
- - Các chế phẩm có chứa còn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
--- Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng151311
2106.90.62---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác151311
--- Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng151311
2106.90.65---- Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác151311
2106.90.66- - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9fb3f8ef09d44695a9a8e42b8e06ae2a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.jsonl b/manifests/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..537111a79a64d2dceb21394bd815b0d6e52a7a8f --- /dev/null +++ b/manifests/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.png", + "output_text": "\n398\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8503.00.10- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên110.5
8503.00.90- Loại khác110.5
85.04Biến thế điện, máy biến đổi điện tính (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504.10.00- Chắn lưu dùng cho đèn phòng hoặc ống phóng
- Máy biến điện sử dụng điện môi lòng:
431
8504.21-- Có công suất danh định không quá 650 kVA:
8504.21.10--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA85.53
--- Loại khác:
8504.21.92---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên85.53
8504.21.93---- Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV85.53
8504.21.99---- Loại khác85.53
8504.22-- Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
--- Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504.22.11---- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên85.53
8504.22.19---- Loại khác85.53
--- Loại khác:
8504.22.92---- Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên85.53
8504.22.93---- Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV85.53
8504.22.99---- Loại khác85.53
8504.23-- Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504.23.10--- Có công suất danh định không quá 15.000 kVA000
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504.23.21---- Không quá 20.000 kVA000
8504.23.22---- Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA000
8504.23.29---- Loại khác000
- Máy biến điện khác:
8504.31-- Có công suất danh định không quá 1 kVA:
--- Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504.31.11---- Điện áp từ 110 kV trở lên321
8504.31.12---- Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV321
8504.31.13---- Điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV4,54,54,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9fecd721c79a42a3a54743a4531fc847.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.jsonl b/manifests/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.jsonl deleted file mode 100644 index 23a1296b98491545a886b44b1b60352a01d31252..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.png", - "output_text": "\nlương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ công bố tại địa điểm người lao động làm việc; trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có mức lương học nghề, tập nghề thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp cho người lao động đang trong thời gian học nghề, tập nghề là tiền lương học nghề, tập nghề do hai bên thỏa thuận;\nd) Đối với người lao động đang trong thời gian thử việc, tập sự thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương thử việc do hai bên thỏa thuận theo quy định tại Điều 28 của Bộ luật lao động hoặc tiền lương tập sự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.\nđ) Đối với người lao động hưởng sinh hoạt phí hằng tháng, căn cứ để tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được tính bằng 02 tháng tiền lương cơ sở theo quy định của Chính phủ tại thời điểm xảy ra tai nạn lao động hoặc tại thời điểm được xác định bị bệnh nghề nghiệp.\nĐiều 8. Hồ sơ, quy trình và thời gian giải quyết chế độ bồi thường, trợ cấp\n1. Hồ sơ\nHồ sơ được lập thành 03 bộ: Đơn vị sử dụng lao động giữ 01 bộ; người bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp (hoặc thân nhân của người lao động bị chết) giữ 01 bộ; gửi cơ quan chính sách đơn vị cấp trực thuộc Bộ 01 bộ để kiểm tra, quản lý hoặc trình cấp có thẩm quyền ra quyết định thực hiện chế độ, cụ thể như sau:\na) Hồ sơ đối với người bị tai nạn lao động\n- Biên bản điều tra tai nạn lao động của cấp trung đoàn (tương đương) trở lên.\n- Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động do tai nạn lao động của Hội đồng giám định Y khoa có thẩm quyền theo Quyết định số 1636/QĐ-QP ngày 05 tháng 10 năm 1996 của Bộ Quốc phòng quy định việc giám định y khoa trong Quân đội.\n- Biên bản khám nghiệm hiện trường và sơ đồ hiện trường vụ tai nạn giao thông (bản sao) đối với trường hợp bị tai nạn giao thông được xác định là tai nạn lao động.\n- Giấy báo tử hoặc Giấy chứng tử đối với trường hợp bị chết hoặc tuyên bố chết của Tòa án đối với trường hợp mất tích.\n- Quyết định bồi thường, trợ cấp theo mẫu tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ff5ae5ba25a4d4fb080b88f56c11eda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.jsonl b/manifests/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.jsonl deleted file mode 100644 index 584c785667f7b3763d34f85cdc6b1ff3cad8796e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1227/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6179 Ngày: 26/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thành lập Ban Chỉ đạo cấp Nhà nước về xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo cấp Nhà nước về xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin để giúp Thủ tướng Chính phủ thực hiện Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo 150), gồm các thành viên sau:\n1. Trưởng ban: Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân.\n2. Các Phó Trưởng ban:\n- Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Phó Trưởng ban thường trực;\n- Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\n- Đại diện lãnh đạo Bộ Quốc phòng.\n3. Các Ủy viên:\n- Thứ trưởng Bộ Tài chính;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9fff7e75deaf40a0a0e9dc560a2162ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.jsonl b/manifests/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.jsonl deleted file mode 100644 index 075dfaf821b47b90585401d684b9b4adcc25a4e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.png", - "output_text": "\n2. Tình hình giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (bao gồm hoạt động môi giới, đầu tư theo chỉ định)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
nhà đầu tư
trợ tác
chức
Cổ phiếuTài sảnTài sản khác
Nhiem vụ, CCCD nhiệm vụCổ phiếu gần dịch đại chúngGiá trị vốn góp mua cổ phầnTài sản khácTài sản khác
MuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBánDưới 12 thángTừ 12 tháng tới 24 thángTrên 24 thángMinaBán
Tổ
ch
ác
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
Xổ số
lương trí
MinaBánMinaBánMinaBánMinaBánMinaBán
Giálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương tríGiálương trí
I
1
2
...
Tổng số
chức (1)
II

nhân
Tổng số
cá nhân
(2)
Tổng
(3)=(1)+(2)
\nGiải thích: Giá trị được tính theo giá thị trường hoặc theo mệnh giá (trong trường hợp không có giá thị trường)\n32\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a00322bf85ab422b843eec951cafa4dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.jsonl b/manifests/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e335623bffee7504f19b9d6ecfba16dc92106271 --- /dev/null +++ b/manifests/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.png", + "output_text": "\npháp điển các chủ đề thuộc các lĩnh vực có hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tương đối ổn định, nội dung liên quan đến quyền, lợi ích của người dân, doanh nghiệp, góp phần tạo thuận lợi trong việc tra cứu, áp dụng pháp luật.\n- Xác định cụ thể các công việc, nhiệm vụ của các cơ quan trong việc xây dựng Bộ pháp điển.\nII. NỘI DUNG ĐỀ ÁN\n1. Lộ trình xây dựng Bộ pháp điển\nBộ pháp điển được xây dựng và hoàn thành trong thời hạn 10 năm (2014 - 2023). Các cơ quan thực hiện pháp điển tiến hành ngay việc thực hiện pháp điển các đề mục đã được phân công tại Quyết định số 843/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ, bảo đảm hoàn thành các chủ đề của Bộ pháp điển theo lộ trình 03 giai đoạn, cụ thể như sau:\na) Giai đoạn 1 (2014 - 2017)\nThực hiện pháp điển xong 08 chủ đề gồm: Dân tộc; Hành chính tư pháp; Ngân hàng, tiền tệ; Tài chính; Thống kê; Tôn giáo, tín ngưỡng; Tương trợ tư pháp; Văn thư, lưu trữ.\nb) Giai đoạn 2 (2018 - 2020)\nThực hiện pháp điển xong 27 chủ đề gồm: Buru chính, viễn thông; Bộ trợ tư pháp; Cán bộ, công chức, viên chức; Chính sách xã hội; Công nghiệp; Dân số, gia đình, trẻ em, bình đẳng giới; Dân sự; Đất đai; Doanh nghiệp, hợp tác xã; Giáo dục, đào tạo; Giao thông, vận tải; Hình sự; Kế toán, kiểm toán; Khiếu nại, tố cáo; Khoa học, công nghệ; Môi trường; Tài nguyên; Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước; Thi đua, khen thưởng, các danh hiệu vinh dự nhà nước; Thi hành án; Thông tin, báo chí, xuất bản; Thuế, phí, lệ phí, các khoản thu khác; Thương mại, đầu tư, chứng khoán; Tổ chức chính trị - xã hội, hội; Văn hóa, thể thao, du lịch; Xây dựng, nhà ở; Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật; Đô thị.\nc) Giai đoạn 3 (2021 - 2023)\nThực hiện pháp điển xong 10 chủ đề gồm: An ninh quốc gia; Bảo hiểm; Lao động; Ngoại giao, điều ước quốc tế; Nông nghiệp, nông thôn; Quốc phòng; Tổ chức bộ máy nhà nước; Tổ tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp; Trật tự an toàn xã hội; Y tế, dược.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a007064584ca4e43b43beff8cdda6220.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.jsonl b/manifests/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.jsonl deleted file mode 100644 index c77ca2401b12741d38bad60f42bf835f2693a42e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Tên Công ty, trụ sở chính\n1. Tên Công ty:\na) Tên tiếng Việt: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xã số điện toán Việt Nam;\nb) Tên viết tắt tiếng Việt: Công ty Xã số điện toán Việt Nam;\nc) Tên tiếng Anh: Vietnam Lottery One member Company Limited;\nd) Tên viết tắt tiếng Anh: Vietnam Lottery Company/Vietlott.\n2. Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.\n3. Trụ sở Công ty:\na) Công ty Xã số điện toán Việt Nam có trụ sở chính đặt tại Hà Nội, các Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\nb) Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 15, Tòa nhà Cornerstone, số 16 Phan Chu Trinh - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội.\nc) Website: www.vietlott.vn .\nd) Số điện thoại: 046.268.6818 - Fax: 046.268.6800.\nĐiều 4. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân\n1. Công ty tổ chức và hoạt động dưới hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định của Luật Doanh nghiệp, các văn bản pháp luật có liên quan và Điều lệ này.\n2. Công ty có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam, có con dấu riêng, được mở tài khoản tiền Đồng Việt Nam và ngoại tệ tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo các quy định của pháp luật có liên quan.\n3. Công ty có vốn và tài sản riêng, chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ và nghĩa vụ tài chính khác bằng toàn bộ tài sản của mình.\nĐiều 5. Mục tiêu hoạt động, ngành, nghề kinh doanh\n1. Mục tiêu hoạt động:\nTrong quá trình kinh doanh xã số tự chọn số điện toán phải bảo đảm các mục tiêu sau:\na) Hiện đại hóa hoạt động xã số, đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí của người dân;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a00c4cdd61c946a58fab8b40f08d5f80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.jsonl b/manifests/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9c45f60cbd41a1b755835961572e7ad778ede7b --- /dev/null +++ b/manifests/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.png", + "output_text": "\n478\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ỏ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng***
9303.20.00- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles)***
9303.30.00- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác***
9303.90.00- Loại khác***
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dầu cùi), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2***
9304.00.90- Loại khác***
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
9305.10.00- Cửa súng lục ỏ quay hoặc súng lục***
9305.20.00- Cửa súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03***
- Loại khác:
9305.91-- Cửa vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10--- Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.91.90--- Loại khác***
9305.99-- Loại khác:
--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11---- Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
9305.99.91----- Băng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.99----- Loại khác***
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, min, tên lửa và các loại đạn được tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả núi đạn gém và núi đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a03eac01cfc345fcb5b51a22d42276c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.jsonl b/manifests/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b97d6f9b00ba9c4c06e1a6585dfc2d8d85e9d42f --- /dev/null +++ b/manifests/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.png", + "output_text": "\n426\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9032.89.20--- Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dụng dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
--- Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032.89.31---- Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ôn áp)221
9032.89.39---- Loại khác000
9032.89.90--- Loại khác000
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:
9032.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10000
9032.90.20-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20000
9032.90.30-- Cửa hàng hoá hoạt động bằng điện khác000
9032.90.90-- Loại khác000
90.33Bộ phận và phụ kiện (chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.
9033.00.10- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện000
9033.00.20- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện000
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại đất phù kim loại quý.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học12,5107,5
9101.19.00-- Loại khác12,5107,5
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.21.00-- Có bộ phận lên giây tự động12,5107,5
9101.29.00-- Loại khác12,5107,5
- Loại khác:
9101.91.00-- Hoạt động bằng điện12,5107,5
9101.99.00-- Loại khác12,5107,5
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.11.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học12,5107,5
9102.12.00-- Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử12,5107,5
9102.19.00-- Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0440b7e418e4ae4a6070f25b614192f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.jsonl b/manifests/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37c1fbdafbe884e08d72b5b4a3cd972274352e99 --- /dev/null +++ b/manifests/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.png", + "output_text": "\n342\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8471.90.90-- Loại khác543
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đốt lỗ hay máy đập ghim).
8472.10- Máy nhân bản:
8472.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8472.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8472.30- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc bằng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
8472.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8472.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8472.90- Loại khác:
8472.90.10-- Máy thanh toán tiền tự động221
8472.90.20-- Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử221
8472.90.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện221
8472.90.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện221
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72.
8473.10- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
8473.10.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản000
8473.10.90-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21.00-- Cửa máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00000
8473.29.00-- Loại khác000
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10-- Tầm mạch in đã lắp ráp543
8473.30.90-- Loại khác543
8473.40- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.40.11--- Bộ phận, kể cả tầm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động000
8473.40.19--- Loại khác000
8473.40.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.50.11--- Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71543
8473.50.19--- Loại khác000
8473.50.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0584a71ac7048f3adf075533e4ccaa4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.jsonl b/manifests/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0487eb9c2721cce37f06ecf9ad19435e8a349b5 --- /dev/null +++ b/manifests/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.png", + "output_text": "\n295\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8302.20- Bánh xe đẩy loại nhỏ:
8302.20.10-- Loại có đường kính (bao gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm***
8302.20.90-- Loại khác***
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe cơ động cơ:
8302.30.10-- Bản lề để móc khóa (Hasps)***
8302.30.90-- Loại khác***
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41-- Dụng cụ xây dựng:
--- Bản lề để móc khóa và đỉnh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31---- Bản lề để móc khóa***
8302.41.39---- Loại khác***
8302.41.90-- Loại khác***
8302.42-- Loại khác, dùng cho đồ nội thất:
8302.42.20--- Bản lề để móc khóa***
8302.42.90--- Loại khác***
8302.49-- Loại khác:
8302.49.10--- Dụng cụ yên cương***
--- Loại khác:
8302.49.91---- Bản lề để móc khóa***
8302.49.99---- Loại khác***
8302.50.00- Giá để mũ, mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự12,5107,5
8302.60.00- Cơ cấu đóng cửa tự động***
8303.00.00Kết an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, kết bạc và cửa bọc thép và kết để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hầm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.***
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.
8304.00.10- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục26,52625,5
- Loại khác:
8304.00.91-- Bảng nhôm26,52625,5
8304.00.99-- Loại khác26,52625,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a062c99b62c74dfcb5f9eb8d6370c839.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.jsonl b/manifests/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..736e82da7fa8c50268e4598d6eea5c917f854202 --- /dev/null +++ b/manifests/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.png", + "output_text": "\nThời gian thực hiện: Các năm 2015 và 2016.\nd) Xây dựng Trang thông tin điện tử pháp điển và phần mềm pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật\n- Bộ Tư pháp xây dựng Trang thông tin điện tử pháp điển. Trang thông tin điện tử pháp điển là trang thông tin độc lập, do Nhà nước giữ bản quyền và giao Bộ Tư pháp thống nhất quản lý, duy trì hoạt động; là kênh giao tiếp chính thức giữa Bộ Tư pháp, các cơ quan thực hiện pháp điển với các cơ quan, tổ chức, người dân, doanh nghiệp trong và ngoài nước trong các hoạt động về pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật; bảo đảm tích hợp, duy trì Bộ pháp điển điện tử trên Trang thông tin điện tử pháp điển.\nThời gian hoàn thành: Quý III năm 2015.\n- Bộ Tư pháp xây dựng phần mềm pháp điển dùng chung để thực hiện pháp điển tại các cơ quan thực hiện pháp điển. Phần mềm pháp điển phải bảo đảm tính bảo mật, an toàn an ninh thông tin, ngăn chặn hiệu quả các truy cập trái phép làm sai lệch thông tin; để triển khai, sử dụng cho tất cả các cơ quan thực hiện pháp điển và phù hợp với xu hướng phát triển ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại.\nThời gian hoàn thành: Quý IV năm 2015.\ne) Phổ biến, tuyên truyền kết quả pháp điển\n- Sau khi Chính phủ thông qua kết quả pháp điển theo từng đề mục hoặc chủ đề, cơ quan thực hiện pháp điển thực hiện phổ biến, tuyên truyền đến các đối tượng chịu sự tác động của các quy phạm pháp luật thuộc mỗi đề mục, chủ đề được Chính phủ thông qua.\n- Bộ Tư pháp thực hiện phổ biến, tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về kết quả pháp điển theo đề mục, chủ đề.\n3. Kinh phí xây dựng Bộ pháp điển\n- Kinh phí được sử dụng từ ngân sách nhà nước bổ trí cho các cơ quan thực hiện pháp điển hàng năm theo quy định và các nguồn hỗ trợ khác của cá nhân, tổ chức, nước ngoài (nếu có).\n- Hàng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, cơ quan thực hiện pháp điển lập dự toán chi tiết kinh phí bảo đảm cho công tác pháp điển, tổng hợp chung vào dự toán ngân sách hàng năm theo quy định.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a08ff579bef84b6eb4ef6a244e4b0c65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.jsonl b/manifests/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b95870c96b6f07803b7fd2db607a274015017f7b --- /dev/null +++ b/manifests/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.png", + "output_text": "\n167\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4407.29.69---- Loại khác000
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.79---- Loại khác000
--- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.81---- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.89---- Loại khác000
--- Loại khác:
4407.29.91---- Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.92---- Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác000
4407.29.93---- Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.99---- Loại khác000
- Loại khác:
4407.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.91.90--- Loại khác000
4407.92-- Gỗ đê gai (Fagus spp.):
4407.92.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.92.90--- Loại khác000
4407.93-- Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.93.90--- Loại khác000
4407.94-- Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.94.90--- Loại khác000
4407.95-- Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.95.90--- Loại khác000
4407.99-- Loại khác:
4407.99.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.99.90--- Loại khác000
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nới đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10-- Thanh mỏng bằng gỗ tuyệt từng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)000
4408.10.30-- Ván lạng làm lớp mặt000
4408.10.90-- Loại khác000
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phần nhóm 2 của Chương này:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0a74a768c70451d9e5564832fdfefc1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.jsonl b/manifests/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ced97fa2f69e792ab545e0b1d71c2a211cd9cc1 --- /dev/null +++ b/manifests/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.png", + "output_text": "\n238\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00-- Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa107,55
6802.23.00-- Đá granit107,55
6802.29-- Đá khác:
6802.29.10---- Đá vôi khác107,55
6802.29.90---- Loại khác107,55
- Loại khác:
6802.91-- Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa:
6802.91.10---- Đá hoa (marble)107,55
6802.91.90---- Loại khác107,55
6802.92.00-- Đá vôi khác107,55
6802.93.00-- Đá granit107,55
6802.99.00-- Đá khác107,55
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).7,57,55
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804.10.00- Đá nghiền (thát cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột7,57,55
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00-- Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối000
6804.22.00-- Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác543
6804.23.00-- Bằng đá tự nhiên543
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay543
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bia hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệt543
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bia543
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0b533a4a9c84f83bf62ebca2852500a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.jsonl b/manifests/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b05bfd5424242c9412b91ef3a9d2d648d70fa91 --- /dev/null +++ b/manifests/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.png", + "output_text": "\nb) Chỉ đạo, hướng dẫn Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập Trung tâm và thực hiện quản lý hoạt động của Trung tâm;\nc) Chỉ đạo, hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của Trung tâm;\nd) Phối hợp với Bộ Tư pháp kiểm tra, thanh tra về tổ chức và hoạt động của Trung tâm.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 65. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015.\n2. Căn cứ Nghị định số 70/2001/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị định số 32/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định việc áp dụng Luật Hôn nhân và gia đình đối với các dân tộc thiểu số; Điều 2 Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực; Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, trừ các quy định về hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực chữ ký người dịch, chứng thực bản sao giấy tờ, giấy tờ đối với người không quốc tịch, người có nhiều quốc tịch nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài và lệ phí được tiếp tục áp dụng đến khi Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Hộ tịch có hiệu lực.\nĐiều 66. Điều khoản chuyển tiếp\nHồ sơ yêu cầu đăng ký kết hôn; nhận cha, mẹ, con; cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam tiếp nhận trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài.\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0c2a1a1ed344a1abf18be19458a31f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.jsonl b/manifests/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.jsonl deleted file mode 100644 index 73bd5bd7aa9f06b612a05d05b8c88ff0168c3b4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.png", - "output_text": "\nĐiều 72. Trách nhiệm thi hành\n\nBộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phó trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\n\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTDĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b), KN 300\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n56\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1083a4b885a48cab14394db04909bf4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.jsonl b/manifests/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45bca7d1e8da9da2e3f2bca27b231b7a6cb010dc --- /dev/null +++ b/manifests/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.png", + "output_text": "\n338\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8465.92-- Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in543
8465.92.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.92.90--- Loại khác543
8465.93-- Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:
8465.93.10--- Hoạt động bằng điện543
8465.93.20--- Không hoạt động bằng điện543
8465.94-- Máy uốn hoặc máy gấp nếp:
8465.94.10--- Hoạt động bằng điện543
8465.94.20--- Không hoạt động bằng điện543
8465.95-- Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10--- Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm543
8465.95.30--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.95.90--- Loại khác543
8465.96-- Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
8465.96.10--- Hoạt động bằng điện543
8465.96.20--- Không hoạt động bằng điện543
8465.99-- Loại khác:
8465.99.30--- Máy tiện, hoạt động bằng điện543
8465.99.40--- Máy tiện, không hoạt động bằng điện543
8465.99.50--- Máy để kéo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in543
8465.99.60--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.99.90--- Loại khác543
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a10ad3e7c15d434cb8c0864adb1cadb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.jsonl b/manifests/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a04a6f51b8e1e6d7dbf138e53200e9d53b1694d --- /dev/null +++ b/manifests/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.png", + "output_text": "\n304\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trỏng, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10-- Được tráng thiếc321
7310.10.90-- Loại khác321
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21-- Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):
7310.21.10--- Có dung tích dưới 1 lít431
--- Loại khác:
7310.21.91---- Được tráng thiếc321
7310.21.99---- Loại khác321
7310.29-- Loại khác:
7310.29.10--- Có dung tích dưới 1 lít431
--- Loại khác:
7310.29.91---- Được tráng thiếc321
7310.29.99---- Loại khác321
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21-- Có dung tích dưới 30 lít5.542
7311.00.22-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít110.5
7311.00.29-- Loại khác000
- Loại khác:
7311.00.93-- Có dung tích dưới 30 lít5.542
7311.00.94-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít110.5
7311.00.99-- Loại khác000
73.12Dây bện tạo, thùng, cáp, băng tét, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312.10- Dây bện tạo, thùng và cáp:
7312.10.10-- Cuộn dây bện tạo kiểu bọc, dây tạo đẹt và dây cáp xoắn ngược110.5
7312.10.20-- Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm110.5
-- Loại khác:
7312.10.91--- Cáp thép dự ứng lực110.5
7312.10.99--- Loại khác110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a10bad8511f54df9a7e68d0a5c202fed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.jsonl b/manifests/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83c8defd52cb1e3fb1f55e9ea0b64e1a9a4ed5ca --- /dev/null +++ b/manifests/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.png", + "output_text": "\n425\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8536.50.40- - Công tắc mini dùng cho nấu cơm điện hoặc lò nướng (toaster)5.542
- - Công tắc điện từ dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện từ, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện từ gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bất nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
8536.50.51--- Dòng điện dưới 16A000
8536.50.59--- Loại khác000
--- Loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
8536.50.61--- Dòng điện dưới 16 A200
8536.50.69--- Loại khác200
--- Loại khác:
8536.50.92--- Cửa loại thích hợp dùng cho quạt điện200
8536.50.95--- Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu chì chuyên mạch200
8536.50.99--- Loại khác100
- Đầu đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61-- Đầu đèn:
8536.61.10--- Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien110.5
--- Loại khác:
8536.61.91---- Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.61.99---- Loại khác85.53
8536.69-- Loại khác:
--- Phích cắm điện thoại:
8536.69.11---- Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.69.19---- Loại khác85.53
--- Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536.69.22---- Dòng điện dưới 16 A431
8536.69.29---- Loại khác431
--- Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
8536.69.32---- Dòng điện dưới 16 A000
8536.69.39---- Loại khác000
--- Loại khác:
8536.69.92---- Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.69.99---- Loại khác85.53
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a13881f4352a4d1a888aaa0538450a1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.jsonl b/manifests/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.jsonl deleted file mode 100644 index a6485f9e32ec778d9d743d915a18aa08b20a8c72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.png", - "output_text": "\n9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)151311
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)151311
0302.45.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)85.53
0302.46.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)85.53
0302.47.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0302.52.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)151311
0302.53.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)151311
0302.54.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)85.53
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)85.53
0302.59.00-- Loại khác85.53
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.71.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)151311
0302.72-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10--- Cá basa (Pangasius pangasius)151311
0302.72.90--- Loại khác151311
0302.73- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302.73.10--- Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)151311
0302.73.90--- Loại khác151311
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)151311
0302.79.00-- Loại khác151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1886b6bd3654db48a00dedcb9dab523.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.jsonl b/manifests/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.jsonl deleted file mode 100644 index 556c08e5e92f33d7aef932da68127a2b594d977d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX, V.III, V.I, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). m 210\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Prime Minister of the Government) in a circular border.\nHoàng Trung Hải\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1b9def638924ea8859e7ba4a4fa0f07.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.jsonl b/manifests/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.jsonl deleted file mode 100644 index 59ffcbaa45fb761c232ef98a36b38c631651fcca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.png", - "output_text": "\n186\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.81--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.89--- Loại khác000
--- Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác000
4407.29.93--- Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.29.99---- Loại khác000
- Loại khác:
4407.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.91.90--- Loại khác000
4407.92-- Gỗ đê gai (Fagus spp.):
4407.92.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.92.90--- Loại khác000
4407.93-- Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.93.90--- Loại khác000
4407.94-- Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.94.90--- Loại khác000
4407.95-- Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.95.90--- Loại khác000
4407.99-- Loại khác:
4407.99.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nới đầu000
4407.99.90--- Loại khác000
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nới đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyệt tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)000
4408.10.30- - Ván lạng làm lớp mặt000
4408.10.90- - Loại khác000
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1cd0455d1c546d1bb1e6b4ca1644d32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.jsonl b/manifests/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.jsonl deleted file mode 100644 index 76a2d06a7d0f22c277d5c2d863a780b24b998e70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.png", - "output_text": "\nWe shall be obliged to comply with all regulations governing the securities and securities market and other regulations issued by the VSD with particular regards to trading code cancellation:\nChúng tôi sẽ thực hiện mọi quy định về chứng khoán và thị trường chứng khoán cùng với các quy định khác do VSD ban hành liên quan đến việc hủy bỏ mã số giao dịch này.\nNhà đầu tư:\nApplicant: _____\nTên và chữ ký của đại diện có thẩm quyền\n(Name and Signature of Authorized Signatory):\nChức danh (Title):\nNgày thực hiện (Execution Date):\n58\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1d5196df08a4f269659ddb03b40943f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.jsonl b/manifests/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6521aa76e9c16078f9c9ca036b23b0151a5f1f2f --- /dev/null +++ b/manifests/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.png", + "output_text": "\n33\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Các loại quả họ đưa (kể cả đưa hầu):
0807.11.00-- Quả đưa hầu17,51510
0807.19.00-- Loại khác17,51510
0807.20- Quả đu đủ:
0807.20.10-- Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo)17,51510
0807.20.90-- Loại khác17,51510
08.08Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apple)7,57,55
0808.30.00- Quả lê107,55
0808.40.00- Quả mộc qua107,55
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ17,51510
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)17,51510
0809.29.00-- Loại khác17,51510
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào17,51510
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10-- Quả mận17,51510
0809.40.20-- Quả mận gai17,51510
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả đầu tây655
0810.20.00- Quả mâm xôi, đầu tâm và đầu đỏ655
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ655
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium655
0810.50.00- Quả kiwi543
0810.60.00- Quả sầu riêng17,51510
0810.70.00- Quả hồng vàng17,51510
0810.90- Loại khác:
0810.90.10-- Quả nhân (bao gồm cả nhân mata kucing)17,51510
0810.90.20-- Quả vải17,51510
0810.90.30-- Quả chôm chôm17,51510
0810.90.40-- Quả boong boong; quả khế17,51510
0810.90.50-- Quả mít (cempedak và nangka)17,51510
0810.90.60-- Quả me17,51510
-- Loại khác:
0810.90.91--- Salacca (quả đa rằn)17,51510
0810.90.92--- Quả thanh long17,51510
0810.90.93--- Quả hồng xiêm (quả ciku)17,51510
0810.90.99--- Loại khác17,51510
08.11Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811.10.00- Quả đầu tây17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a20b0cdc63c1492a848fb5ba7d2fb14f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.jsonl b/manifests/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68af512a294b994b73077a511a3b4cb46df14415 --- /dev/null +++ b/manifests/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.png", + "output_text": "\n370\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8517.62.91---- Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin8,58,58,5
8517.62.92---- Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại8,58,58,5
8517.62.99---- Loại khác543
8517.69.00-- Loại khác543
8517.70- Bộ phận:
8517.70.10-- Cửa bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả công nổi, cầu nổi và bộ định tuyến543
-- Cửa thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc cửa loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhận tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517.70.21--- Cửa điện thoại di động (cellular telephones)543
8517.70.29--- Loại khác000
-- Tầm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.70.31--- Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến221
8517.70.32--- Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)543
8517.70.39--- Loại khác543
8517.70.40-- Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)777
-- Loại khác:
8517.70.91--- Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến221
8517.70.92--- Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)777
8517.70.99--- Loại khác221
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vô loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
8518.10- Micro và giá đỡ micro:
-- Micro:
8518.10.11--- Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông131212
8518.10.19--- Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro131212
8518.10.90-- Loại khác131212
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vô loa:
8518.21-- Loa đơn, đã lắp vào vô loa:
8518.21.10--- Loa thùng111110
8518.21.90--- Loại khác131212
8518.22-- Bộ loa . đã lắp vào cùng một vô loa:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a231b6ef0c634b2faf835f85a0137ac7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.jsonl b/manifests/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b5e34fbf5f525d530b5e52f2ef98d34d08c2261 --- /dev/null +++ b/manifests/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.png", + "output_text": "\n328\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8443.15.00-- Máy in nối, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nối bằng khuôn mềm221
8443.16.00-- Máy in nối bằng khuôn mềm (Flexographic printing machinery)221
8443.17.00-- Máy in ảnh trên bản mềm221
8443.19.00-- Loại khác000
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31-- Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.31.10--- Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun221
8443.31.20--- Máy in-copy, in bằng công nghệ laser543
8443.31.30--- Máy in-copy-fax kết hợp543
8443.31.90--- Loại khác543
8443.32-- Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.10--- Máy in kim543
8443.32.20--- Máy in phun221
8443.32.30--- Máy in laser543
8443.32.40--- Máy fax543
8443.32.50--- Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8443.32.60--- Máy vẽ (Plotters)543
8443.32.90--- Loại khác543
8443.39-- Loại khác:
--- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
8443.39.11---- Loại màu543
8443.39.19---- Loại khác543
8443.39.20---- Máy photocopy tính điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)543
8443.39.30---- Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học543
8443.39.40---- Máy in phun221
8443.39.90---- Loại khác543
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00-- Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42000
8443.99-- Loại khác:
8443.99.10--- Cửa máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in221
8443.99.20--- Hộp mực in đã có mực in543
8443.99.30--- Bộ phận cung cấp và phân loại giấy543
8443.99.90--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a259ee6df30142e09bf771c7dd19ae76.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.jsonl b/manifests/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.jsonl deleted file mode 100644 index da5dee0fcfeeb7bce26669b61a653cefb72f2b99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.png", - "output_text": "\n176\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4016.99.20--- Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04110.5
4016.99.30--- Dải cao su110.5
4016.99.40--- Miếng ghép với nhau để ốp tường
--- Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
100
4016.99.51---- Trục lăn cao su000
4016.99.52---- Cốt làm lớp (Tyre mould bladders)000
4016.99.53---- Nắp chụp cách điện000
4016.99.54---- Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô110.5
4016.99.59---- Loại khác000
4016.99.60--- Lót đường ray xe lửa (rail pad)110.5
4016.99.70--- Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
--- Loại khác:
110.5
4016.99.91---- Khăn trải bàn222
4016.99.99---- Loại khác100
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phê liệu và phê thái; các sản phẩm bằng cao su cứng.
4017.00.10- Miếng ghép với nhau để ốp tường và lát sàn321
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác321
4017.00.90- Loại khác321
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm với, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lông xé.
4101.20- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ứt hoặc bảo quản cách khác:
4101.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.20.90-- Loại khác000
4101.50- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg:
4101.50.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.50.90-- Loại khác000
4101.90- Loại khác, kể cả da móng, khuỷu và bụng:
4101.90.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.90.90-- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a25f01d8a6a04e7c90101714a40f8d80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.jsonl b/manifests/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11190733cbcc9001ad45d6460b1b7e398b805b97 --- /dev/null +++ b/manifests/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.png", + "output_text": "\n124\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3402.20.12--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
3402.20.13--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác543
3402.20.19--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
-- Loại khác:
3402.20.91--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion543
3402.20.92--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
3402.20.93--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác543
3402.20.99--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn7,57,55
3402.90- Loại khác:
-- Ở dạng lỏng:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.11---- Chất thấm ướt543
3402.90.12---- Loại khác543
3402.90.13--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn655
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.14---- Chất thấm ướt543
3402.90.15---- Loại khác543
3402.90.19--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn655
-- Loại khác:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.91---- Chất thấm ướt543
3402.90.92---- Loại khác543
3402.90.93--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn543
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.94---- Chất thấm ướt543
3402.90.95---- Loại khác543
3402.90.99--- Chế phẩm giết, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhòn543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a29eb4329fce4d51b73ac432b264ec6e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2a1a82043664694acb95585682363e1.jsonl b/manifests/a2a1a82043664694acb95585682363e1.jsonl deleted file mode 100644 index db51eb0a9c98a6afdfcaffafa8e92d7bf4aa3e62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2a1a82043664694acb95585682363e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2a1a82043664694acb95585682363e1.png", - "output_text": "\nVGP Ký ức Cộng đồng thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtin@thongtinphuc@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:47:59 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1226/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....C..... Ngày: 28/7/.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 3610/TTTr-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1290/TTTr-BTDKT ngày 26 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 tập thể và 05 cá nhân thuộc tỉnh Nghệ An (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác xây dựng tổ chức Hội tại tỉnh Nghệ An, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Cộng TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2a1a82043664694acb95585682363e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.jsonl b/manifests/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.jsonl deleted file mode 100644 index 26f7dc4948ab43cf5b5ebd3b4ffa4bb434a16687..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.png", - "output_text": "\nĐiều 34. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng Thanh tra y tế, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTG, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b) M LAO\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2b11a2c3fa7434abebf76273cfaec1d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.jsonl b/manifests/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.jsonl deleted file mode 100644 index 4a207aa8d9099ea7fd7eb03ba977f4949ddc4cff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.png", - "output_text": "\n132\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3209.90.00.90-- Loại khác431
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men trắng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)431
3210.00.20- Màu keo000
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da110.5
3210.00.50- Chất phủ hắc ín polyurethan151311
- Loại khác:
3210.00.91-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3210.00.99-- Loại khác4,54,54,5
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.10.50
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng); lá phôi điệp; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10.00- Lá phôi điệp10.50
3212.90- Loại khác:
-- Thuốc màu (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng):
3212.90.11--- Bột nhão nhôm10.50
3212.90.13--- Loại chì trắng phân tán trong dầu10.50
3212.90.14--- Loại khác, dùng cho da thuốc10.50
3212.90.19--- Loại khác10.50
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212.90.21--- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống10.50
3212.90.22--- Loại khác, thuốc nhuộm10.50
3212.90.29--- Loại khác10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2d466e290014664a3c190c7da63677e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.jsonl b/manifests/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cbbe67b820daa3bb9cb374733887c9fd09584cb --- /dev/null +++ b/manifests/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.png", + "output_text": "\n\nb) Yêu cầu hoạt động bay nội địa;\nc) Yêu cầu, khả năng cung cấp các dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, bảo đảm an ninh, an toàn hàng không;\nd) Yêu cầu, khả năng quản lý và bảo vệ vùng trời; bảo đảm quốc phòng và an ninh quốc gia;\n\nĐiều 6. Thiết lập, điều chỉnh, hủy bỏ, công bố đường hàng không\n1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng xây dựng phương án thiết lập, hủy bỏ đường hàng không; đề xuất với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) sửa đổi kế hoạch không vận khu vực đối với đường hàng không quốc tế.\n2. Trên cơ sở phương án quy định tại Khoản 1 Điều này, Bộ Quốc phòng chủ trì trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thiết lập, hủy bỏ đường hàng không.\n3. Bộ Giao thông vận tải xác định, điều chỉnh thông số chi tiết các đường hàng không đã được thiết lập trên cơ sở ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng.\n4. Cục Hàng không Việt Nam công bố thông số chi tiết của các đường hàng không được thiết lập, điều chỉnh và việc hủy bỏ đường hàng không trong Tập thông báo tin tức hàng không (AIP) của Việt Nam.\nĐiều 7. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không\n1. Đường hàng không quốc tế được sử dụng cho chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa. Đường hàng không nội địa được sử dụng cho chuyến bay nội địa.\n2. Bộ Giao thông vận tải quyết định việc sử dụng thường xuyên đường hàng không nội địa cho các chuyến bay quốc tế khi có nhu cầu, sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng và thông báo ngay cho Bộ Công an.\n3. Cơ quan cấp phép bay quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 14 của Nghị định này cho phép các chuyến bay quốc tế sử dụng đường hàng không nội địa trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến và Cục Hàng không Việt Nam.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2d4f16b985642cd9cda22a5c52d1ff2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.jsonl b/manifests/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..376dcf54819aba4640c6b2996992cea69d254b19 --- /dev/null +++ b/manifests/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.png", + "output_text": "\n193\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5208.23.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5208.29.00-- Vải dệt khác553
- Đã nhuộm:
5208.31.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2553
5208.32.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2***
5208.33.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5208.39.00-- Vải dệt khác998,5
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2***
5208.42.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2***
5208.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân***
5208.49.00-- Vải dệt khác***
- Đã in:
5208.51-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:
5208.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5208.51.90--- Loại khác553
5208.52-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:
5208.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống***
5208.52.90--- Loại khác***
5208.59-- Vải dệt khác:
5208.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5208.59.90--- Loại khác:
5208.59.90.10---- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vải vân chéo 4 sợi kể cả vải vân chéo chữ nhân553
5208.59.90.90---- Loại khác998,5
52.09Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5209.11.00-- Vải vân điểm998,5
5209.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân998,5
5209.19.00-- Vải dệt khác888
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00-- Vải vân điểm553
5209.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân553
5209.29.00-- Vải dệt khác998,5
- Đã nhuộm:
5209.31.00-- Vải vân điểm***
5209.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân998,5
5209.39.00-- Vải dệt khác998,5
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00-- Vải vân điểm***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a31ad13ffb2046d5baa5634bd20002f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.jsonl b/manifests/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2be896e8fd224d68d728303c79b4401adc3e327 --- /dev/null +++ b/manifests/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.png", + "output_text": "\nb) Vào thời điểm kết hôn, các bên tuân theo quy định về điều kiện kết hôn của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam.\nTrong trường hợp có vi phạm pháp luật Việt Nam về điều kiện kết hôn, nhưng vào thời điểm yêu cầu công nhận việc kết hôn, hậu quả của vi phạm đó đã được khắc phục hoặc việc công nhận kết hôn là có lợi để bảo vệ quyền lợi của phụ nữ và trẻ em thì việc kết hôn đó cũng được công nhận tại Việt Nam.\n2. Công nhận việc kết hôn quy định tại Khoản 1 Điều này được ghi vào Sổ đăng ký kết hôn theo thủ tục quy định tại Điều 38 của Nghị định này.\nĐiều 37. Thẩm quyền ghi vào sổ đăng ký kết hôn việc kết hôn, ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài\n1. Sở Tư pháp, nơi đăng ký thường trú của công dân Việt Nam thực hiện ghi vào Sổ đăng ký kết hôn việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài (sau đây gọi là ghi vào sổ việc kết hôn), ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (sau đây gọi là ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con). Trường hợp công dân Việt Nam không có đăng ký thường trú, nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Sở Tư pháp nơi đăng ký tạm trú của công dân Việt Nam thực hiện.\n2. Cơ quan đại diện thực hiện ghi vào sổ việc kết hôn, việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam cư trú tại nước tiếp nhận.\nĐiều 38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi vào sổ việc kết hôn\n1. Hồ sơ ghi vào sổ việc kết hôn được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:\na) Tờ khai ghi vào sổ việc kết hôn theo mẫu quy định;\nb) Bản sao giấy tờ chứng nhận việc kết hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp;\nc) Bản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân, như Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế;\nd) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của người có yêu cầu.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a328da827d2848e39fc57b4b7f1fd448.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.jsonl b/manifests/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.jsonl deleted file mode 100644 index cd423df47a819e35459aca211f0b35946f358066..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.png", - "output_text": "\n76\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva656565
2208.60.00- Rượu vodka656565
2208.70.00- Rượu mùi656565
2208.90- Loại khác:
2208.90.10-- Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.20-- Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.30-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.40-- Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.50-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.60-- Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.70-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích656565
2208.90.80-- Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích656565
2208.90.90-- Loại khác18126
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.5.542
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tộp mổ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tộp mổ21.51
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10-- Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng21.51
2301.20.20-- Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng21.51
2301.20.90-- Loại khác21.51
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a33a131a2482456594fb211db09a3d8e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.jsonl b/manifests/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09f605cd722cdea322fe3177eef53cca5babf81d --- /dev/null +++ b/manifests/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Trường hợp được kéo dài thời hạn sử dụng đất\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối được Nhà nước giao khi thực hiện Nghị định số 64/CP ngày 27 tháng 9 năm 1993 của Chính phủ ban hành Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp; Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dài; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai.\n2. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được giao đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều này và đang sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối do được công nhận quyền sử dụng đất trong hạn mức được giao đất nông nghiệp; do nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trong hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân; do nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Việc thực hiện các quyền của hộ gia đình, cá nhân được kéo dài thời hạn sử dụng đất\n1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối được kéo dài thời hạn sử dụng đất theo quy định của Nghị định này thì được thực hiện các quyền theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.\n2. Trình tự, thủ tục thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành.\nĐiều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a35113d5737547fdaf61ec8b98fe5272.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.jsonl b/manifests/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.jsonl deleted file mode 100644 index 4ec6658814e608befbcfff5ac2a473caf7ad4885..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.png", - "output_text": "\nMẫu số: 02/ĐK-HĐXT (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/PP/ĐK-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐĂNG KÝ Thay đổi thông tin\nKính gửi: Cơ quan thuế .....\nTên doanh nghiệp: .....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại liên hệ: ..... Email: .....\nDoanh nghiệp chúng tôi thông báo việc thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế kể từ ngày..... tháng..... năm....., cụ thể như sau:\n1. Thông tin chung:\nSố điện thoại liên hệ: .....\nĐịa chỉ thư điện tử (Email): .....\n2. Danh sách chứng thư số sử dụng để xác thực:\n
STTTên tổ chức chứng thực chữ ký sốSố serial chứng thư sốThời hạn sử dụng Chứng thư sốĐăng ký sử dụng/ngừng sử dụng
Từ ngàyĐến ngày
      
\nChúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác và trung thực đối với nội dung thay đổi, bổ sung nêu trên./\n... , ngày ... tháng ... năm 201...\nTÊN DOANH NGHIỆP hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký điện tử)\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3a0f2cdaa29458b81b96d36c850eaca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3b325a13b26469e99720673d489684e.jsonl b/manifests/a3b325a13b26469e99720673d489684e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8c117c64765d37eb2b0639689c1516d2f0169d1 --- /dev/null +++ b/manifests/a3b325a13b26469e99720673d489684e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3b325a13b26469e99720673d489684e.png", + "output_text": "\nTrong trường hợp công nhận việc kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài mà trước đó công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì phải nộp giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Hồ sơ ghi vào sổ việc kết hôn phải do một trong hai bên kết hôn nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 37 của Nghị định này.\n3. Thời hạn giải quyết việc ghi vào sổ việc kết hôn là 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp hoặc Cơ quan đại diện nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí. Trong trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 05 ngày làm việc.\nTrong trường hợp từ chối ghi vào sổ việc kết hôn thì Sở Tư pháp, Cơ quan đại diện trả lời bằng văn bản cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.\n4. Sau khi ghi vào sổ việc kết hôn, Giám đốc Sở Tư pháp, người đứng đầu Cơ quan đại diện ký và cấp cho người yêu cầu giấy xác nhận ghi vào sổ việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo mẫu quy định.\nĐiều 39. Từ chối ghi vào sổ việc kết hôn\nYêu cầu ghi vào sổ việc kết hôn bị từ chối nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:\n1. Việc kết hôn không bảo đảm điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 36 của Nghị định này;\n2. Sử dụng giấy tờ giả, giấy tờ bị sửa chữa, tẩy xóa để làm thủ tục cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, kết hôn, ghi vào sổ việc kết hôn;\n3. Ủy ban nhân dân cấp xã không xin ý kiến Sở Tư pháp trước khi cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân theo quy định tại Điều 28 của Nghị định này và công dân Việt Nam không đủ điều kiện kết hôn vào thời điểm yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam được xác nhận không đúng.\nĐiều 40. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con\n1. Hồ sơ ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:\na) Tờ khai ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3b325a13b26469e99720673d489684e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.jsonl b/manifests/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.jsonl deleted file mode 100644 index ff2c64ff4b5f7cc7019ae00c159c09c74f187db4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.png", - "output_text": "\n\nCông ty chứng khoán;\nNgân hàng (đầu tư/thương mại);\nCông ty bảo hiểm;\nCác loại khác.\n\n** Trong trường hợp quản lý danh mục đầu tư trên tài khoản khách hàng\n*** Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực, tất toán hoặc hết hiệu lực)\n2. Tình hình giao dịch theo hợp đồng quản lý danh mục đầu tư trong kỳ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
mã đầu tư
trữ hộ
chức
Tên mã đầu tưCổ phiếuTrái phiếuTrái sản khác
(chứng chỉ tiền gửi, chứng kỳ
thị trường tiền tệ,...)
Nhiệm vụ, CCCD nhiệm vụCổ phiếu giao dịch đại
chương
Giá trị vốn góp mua cổ phiếuThời gian còn lại tới hết hạn
MuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBánMuaBán
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
Khối
lương
Giá
trị
ITổ chức
1
2
...
Tổng số
chức (1)
IICá nhân
\n25\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3e99af9ba5e462e912c8c78712ce872.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.jsonl b/manifests/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65ea793ca9173351f04b0a61f09d6948e7796e9e --- /dev/null +++ b/manifests/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC GẮNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 169/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nSeal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a rice/ear of rice, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.\n\nNhân dân và cán bộ huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng;\nBan Tổ chức Thành ủy Hải Phòng;\nSở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng;\nSở Tài chính thành phố Hải Phòng;\nĐoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh thành phố Hải Phòng;\nCông ty Cổ phần Sơn Hải Phòng, thành phố Hải Phòng;\nCông ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng, thành phố Hải Phòng;\nCông ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Hải Phòng, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3f54c57ac19428a9d88487532130df3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.jsonl b/manifests/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a06320ee9605f9eb13e019713d9a018734693f2d --- /dev/null +++ b/manifests/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.png", + "output_text": "\n249\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phù chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bột dạng khối, panen, tấm, lớp, vò hoặc các dạng tương tự.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc các mục đích trang trí tương tự***
7016.90.00- Loại khác***
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc được phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
7017.10- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
7017.10.10-- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
7017.10.90-- Loại khác000
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C000
7017.90.00- Loại khác000
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; ví cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
7018.10.00- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh***
7018.20.00- Ví cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm655
7018.90.00- Loại khác***
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.11.00-- Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm332
7019.12.00-- Sợi thô332
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3fd2e75a4924aadbbc680af7a0b46fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.jsonl b/manifests/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5942631da09a01afe1a244411627bd04f08b9cf6 --- /dev/null +++ b/manifests/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.png", + "output_text": "\n336\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.91.51- - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.53- - - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.55- - - - - Piston khác***
8409.91.59- - - - - Loại khác***
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61- - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.63- - - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.65- - - - - Piston khác***
8409.91.69- - - - - Loại khác***
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.72- - - - Thân động cơ***
8409.91.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.74- - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.75- - - - Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.77- - - - Piston khác***
8409.91.78- - - - Bạc piston và chốt piston***
8409.91.79- - - - Loại khác***
8409.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.99.12- - - - Thân động cơ1198
8409.99.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.14- - - - Ống xi lanh khác1198
8409.99.15- - - - Quy lát và nắp quy lát1198
8409.99.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.17- - - - Piston khác1198
8409.99.18- - - - Bạc piston và chốt piston1198
8409.99.19- - - - Loại khác1198
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a45b11ad40cc44acbf8ac1ae6ab581ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.jsonl b/manifests/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.jsonl deleted file mode 100644 index 4b8307b98f86db967f236c05b6d89d2e8e283e86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.png", - "output_text": "\n157\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3904.50.50-- Dạng hạt110.5
3904.50.60-- Dạng bột10.50
3904.50.90-- Loại khác111
- Fluoro-polyme:
3904.61-- Polytetrafluoroetylen:
3904.61.10--- Dạng hạt000
3904.61.20--- Dạng bột000
3904.61.90--- Loại khác000
3904.69-- Loại khác:
3904.69.30--- Dạng phân tán000
3904.69.40--- Dạng hạt000
3904.69.50--- Dạng bột000
3904.69.90--- Loại khác000
3904.90- Loại khác:
3904.90.30-- Dạng phân tán000
3904.90.40-- Dạng hạt000
3904.90.50-- Dạng bột000
3904.90.90-- Loại khác000
39.05Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước321
3905.19-- Loại khác:
3905.19.10--- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3905.19.90--- Loại khác000
- Copolyme vinyl axetat:
3905.21.00-- Dạng phân tán trong môi trường nước321
3905.29.00-- Loại khác110.5
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
3905.30.10-- Dạng phân tán110.5
3905.30.90-- Loại khác110.5
- Loại khác:
3905.91-- Copolyme:
3905.91.10--- Dạng phân tán110.5
3905.91.90--- Loại khác110.5
3905.99-- Loại khác:
3905.99.10--- Dạng phân tán trong môi trường nước000
3905.99.20--- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước000
3905.99.90--- Loại khác000
39.06Polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906.10- Poly (methyl metacrylat):
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a47c53033ff24530a53bdf46917e0e4c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.jsonl b/manifests/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.jsonl deleted file mode 100644 index d2414720a5c744e3dd3ccc36d3ec44d5c065d494..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.png", - "output_text": "\nĐiện thoại Tel/Fax Số tài khoản lưu ký \n Điện thoại Tel/Fax Số tài khoản lưu ký mới \n \n \n 3. \n Thay đổi ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp Change of bank where the client open foreign indirect investment account \n \n \n \n Ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (cũ) Old bank Địa chỉ Address Điện thoại Tel/Fax Số tài khoản vốn đầu tư gián tiếp cũ Foreign Indirect Investment Account \n Ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mới (nếu có) New bank Địa chỉ Address Điện thoại Tel/Fax Số tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mới New Foreign Indirect Investment Account (if any) \n \n \n 4. \n Thay đổi Đại diện giao dịch/ change of Trading Representative \n \n \n \n Đại diện giao dịch cũ Old trading representative Tên/ Name: Số CMT/hộ chiếu/ ID/ passport number: Địa chỉ liên lạc/ Address: Điện thoại/ Tel: Số chứng chỉ hành nghề chứng khoán/ Professional License for Securities Trading \n Đại diện giao dịch mới (nếu có) New trading representative Tên/ Name: Số CMT/hộ chiếu/ ID/ passport number: Địa chỉ liên lạc/ Address: Điện thoại/ Tel: Số chứng chỉ hành nghề chứng khoán/ Professional License for Securities Trading \n \n \n 5. \n Chuyển danh mục/ Change of brokers\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a486f32854564248b0ea20802cd873b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.jsonl b/manifests/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f0775487e4dcf13dde653ee10847c90c04d30ee --- /dev/null +++ b/manifests/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.png", + "output_text": "\n318\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7616.10.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
7616.91.00-- Tấm đan, phen, lưới và rào, bằng dây nhôm1097.5
7616.99-- Loại khác:
7616.99.20--- Nhôm bị đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì1097.5
7616.99.30--- Đồng xêng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính1097.5
7616.99.40--- Ông chỉ, lối suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt1097.5
7616.99.60--- Ông và cọc loại phù hợp dùng thu nhựa mù1097.5
--- Loại khác:
7616.99.91----- Hợp dạng thuốc lá điều; mảnh5.542
7616.99.92- - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới997.5
7616.99.99----- Loại khác5.542
Chương 78 - Chi và các sản phẩm bằng chì
78.01Chì chưa gia công.
7801.10.00- Chì tinh luyện000
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này000
7801.99.00- - Loại khác000
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì.000
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11.00- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bôi) không quá 0,2 mm000
7804.19.00- - Loại khác000
7804.20.00- Bột và vảy chì000
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây000
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)000
7806.00.90- Loại khác000
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a48b0f16f42c4ff69c000ca90c165890.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.jsonl b/manifests/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cf96e40f2c17af93673ca81689e185e513239b0 --- /dev/null +++ b/manifests/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.png", + "output_text": "\n383\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:
8479.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.30- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:
8479.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chằng:
8479.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.50.00- Rơ bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác000
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơi000
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00-- Loại sử dụng ở sân bay000
8479.79.00-- Loại khác000
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81- - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10- - - - Hoạt động bằng điện000
8479.81.20- - - - Không hoạt động bằng điện000
8479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10- - - - Hoạt động bằng điện000
8479.82.20- - - - Không hoạt động bằng điện000
8479.89- - Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4bc7ebb58e44b9e80d09f81cd0b3f69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.jsonl b/manifests/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79fd35ae5c09ca36b822615fb0bd8744de6ddfaf --- /dev/null +++ b/manifests/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.png", + "output_text": "\nKhi người mẹ chết, chỉ các con gái có quyền con các con trai không có quyền hưởng phần di sản của người mẹ quá cố để lại.\nSau khi ở rể, người con rể bị \"tù hôn\" hoặc sau khi ăn hỏi, nhận đồ sinh lễ, người con trai bị \"tù hôn\" thì không được bù trả lại.\n7. Không kết hôn giữa người thuộc dân tộc này với người thuộc dân tộc khác và giữa những người khác tôn giáo.\nII. CÁC TẬP QUÁN LẶC HẬU VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÂM ÁP DỤNG\n1. Chế độ hôn nhân đa thê.\n2. Kết hôn giữa những người có cùng dòng máu về trực hệ, giữa những người khác có họ trong phạm vi ba đời.\n3. Tục cướp vợ để cưỡng ép người phụ nữ làm vợ.\n4. Thách cưới cao mang tính chất gã bán (như đòi bạc trắng, tiền mặt, của hồi môn, trâu, bò, chiêng ché... để dẫn cưới).\n5. Phong tục \"nói dây\": Khi người chồng chết, người vợ goá bị ép buộc kết hôn với anh trai hoặc em trai của người chồng quá cố; khi người vợ chết, người chồng goá bị ép buộc kết hôn với chị gái hoặc em gái của người vợ quá cố.\n6. Bắt buộc người phụ nữ goá chồng hoặc người đàn ông goá vợ, nếu kết hôn với người khác thì phải trả lại tiền cưới cho nhà chồng cũ hoặc nhà vợ cũ.\n7. Đòi lại của cải, phạt vợ khi vợ, chồng ly hôn./.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4f1d5aec60d465799a5066fdc607337.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.jsonl b/manifests/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.jsonl deleted file mode 100644 index 83db81e5f47214216c249221b008fcd1e3f96cf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.png", - "output_text": "\n71\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
2101.12.10- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật252219
2101.12.90- - - Loại khác252219
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.10- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sắn bột và đường252219
2101.20.90- - Loại khác252219
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng252219
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vốc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10.00- Men sống110.5
2102.20.00- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết110.5
2102.30.00- Bột nở đã pha chế110.5
21.03Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00- Nước sốt đầu tương1284
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác1284
2103.30.00- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến1284
2103.90- Loại khác:
2103.90.10- - Tương ớt1284
2103.90.30- - Nước mắm22.52017
2103.90.40- - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan)1284
2103.90.90- - Loại khác454545
21.04Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104.10- Súp và nước xuyt và chế phẩm để làm súp và nước xuyt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.10.19- - - Loại khác2017.515
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.10.99- - - Loại khác2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a4fb2f7cafc04253b4bd80849c7cc70e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.jsonl b/manifests/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..459653415d4fd4891199eb8c87d74310224d80dd --- /dev/null +++ b/manifests/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.png", + "output_text": "\n348\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8481.80.11--- Bảng đồng hay hợp kim đồng4,544
8481.80.12--- Bảng vật liệu khác4,544
-- Van dùng cho lớp không cần sấm:
8481.80.13--- Bảng đồng hay hợp kim đồng4,544
8481.80.14--- Bảng vật liệu khác4,544
-- Van xi lạnh khí hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
8481.80.21--- Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm4,544
8481.80.22--- Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm4,544
8481.80.30-- Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện tử, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga4,544
-- Van chai nước sôi đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm4,544
8481.80.49--- Loại khác4,544
-- Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm17,517,517
8481.80.59--- Loại khác17,517,517
-- Van đường ống nước:
--- Van công, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61---- Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm131312,5
8481.80.62---- Loại khác131312,5
8481.80.63--- Loại khác131312,5
-- Nút uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm17,517,517
8481.80.65--- Loại khác17,517,517
-- Van nối có nút:
8481.80.66--- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm8,58,58,5
8481.80.67--- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
--- Van bi:
8481.80.71---- Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm8,58,58,5
8481.80.72---- Loại khác8,58,58,5
--- Van công, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:
8481.80.73---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm4,544
8481.80.74---- Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm4,544
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a53eb57bd84348a894ec16b0d30efee5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.jsonl b/manifests/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..072473fb807227f4dc42a3017fc4b6e207840395 --- /dev/null +++ b/manifests/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.png", + "output_text": "\n350\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8482.20.00- Ổ đĩa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đĩa côn333
8482.30.00- Ổ đĩa cầu333
8482.40.00- Ổ đĩa kim333
8482.50.00- Các loại ổ đĩa hình trụ khác333
8482.80.00- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đĩa333
- Bộ phận:
8482.91.00-- Bi, kim và đĩa000
8482.99.00-- Loại khác000
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gói đồ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đĩa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
-- Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11***
--- Loại khác:
8483.10.25---- Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8483.10.26---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc***
8483.10.27---- Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc***
-- Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31--- Công suất không quá 22,38 kW***
8483.10.39--- Loại khác***
8483.10.90-- Loại khác***
8483.20- Thân ổ, dùng ổ bi hoặc ổ đĩa:
8483.20.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8483.20.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87***
8483.20.90-- Loại khác***
8483.30- Thân ổ, không dùng ổ bi hay ổ đĩa; gói đồ trục dùng ổ trượt:
8483.30.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8483.30.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87***
8483.30.90-- Loại khác***
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đĩa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20-- Dùng cho tàu thuyền***
8483.40.30-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8483.40.90-- Loại khác***
8483.50.00- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli8,58,58,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a58306ac2bec47599614e58bb530792a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.jsonl b/manifests/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.jsonl deleted file mode 100644 index ba14755779d126f4f9b06f222c25f8154f7f5add..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.png", - "output_text": "\nPhụ lục 14/Appendix 14\nMẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ HỦY MÃ SỐ GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\n(DO NHÀ ĐẦU TƯ LẬP)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nGIẤY ĐỀ NGHỊ HỦY MÃ SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN\nRe: Securities Trading Code Revoke\nKính gửi: Trung Tâm Lưu ký chứng khoán Chứng khoán Việt Nam\nName of Investor (Tên nhà đầu tư):\nAddress (Địa chỉ):\nNationality (Quốc tịch):\nSecurities Trading Code (Mã số giao dịch chứng khoán):\nDate of issue (Ngày cấp):\nCustomer of (Khách hàng của):\nWe hereby request to revoke our above issued trading code due to the fact that we will no longer invest into Vietnam securities markets.\nTôi/chúng tôi xin đề nghị được hủy bỏ mã số giao dịch chứng khoán đã cấp ở trên của chúng tôi do chúng tôi sẽ không tiếp tục đầu tư vào thị trường chứng khoán Việt Nam.\n57\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a58b77ffcf944ae8a3e52847755594b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.jsonl b/manifests/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..889c0d88019685ef9c53300fca69b8721f69a376 --- /dev/null +++ b/manifests/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Cung cấp thông tin về chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận trong giao dịch với người thứ ba\nTrường hợp chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận được áp dụng thì khi xác lập, thực hiện giao dịch vợ, chồng có nghĩa vụ cung cấp cho người thứ ba biết về những thông tin liên quan; nếu vợ, chồng vi phạm nghĩa vụ này thì người thứ ba được coi là ngay tính và được bảo vệ quyền lợi theo quy định của Bộ luật Dân sự.\nĐiều 17. Sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng\n1. Trong trường hợp chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận được áp dụng thì trong thời kỳ hôn nhân, vợ chồng có quyền thỏa thuận sửa đổi, bổ sung một phần hoặc toàn bộ nội dung của chế độ tài sản đó hoặc áp dụng chế độ tài sản theo luật định.\n2. Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.\nĐiều 18. Hậu quả của việc sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng\n1. Thỏa thuận sửa đổi, bổ sung nội dung của chế độ tài sản của vợ chồng có hiệu lực từ ngày được công chứng hoặc chứng thực. Vợ, chồng có nghĩa vụ cung cấp cho người thứ ba biết về những thông tin liên quan theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này.\n2. Quyền, nghĩa vụ về tài sản phát sinh trước thời điểm việc sửa đổi, bổ sung chế độ tài sản của vợ chồng có hiệu lực vẫn có giá trị pháp lý, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\nChương III QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YÊU TÓ NƯỚC NGOÀI\nMục 1 ĐĂNG KÝ KẾT HÔN\nĐiều 19. Thẩm quyền đăng ký kết hôn\n1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký thường trú của công dân Việt Nam, thực hiện đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa công dân Việt Nam với nhau mà ít nhất một bên định cư ở nước ngoài.\nTrường hợp công dân Việt Nam không có nơi đăng ký thường trú, nhưng có nơi đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi đăng ký tạm trú của công dân Việt Nam thực hiện đăng ký kết hôn.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a5996b81f46f49f89f5e88606a87875f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.jsonl b/manifests/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.jsonl deleted file mode 100644 index f2869af57bd24071bb91ea122dbdbefba56c05db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
184Trường CĐ Kinh tế Phú Thọ
5Trường ĐH Dầu khí Việt Nam
6Trường CĐ Công nghiệp thực phẩm
7Trường CĐ Dược Phú Thọ
07
19TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Điện Biên
1Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
2Trường CĐ Sư phạm Điện Biên
3Trường CĐ Y tế Điện Biên
4Trường CĐN Điện Biên
04
20TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Vĩnh Phúc
1Trường CĐN Việt - Đức Vĩnh Phúc
2Trường CĐN Cơ khí Nông nghiệp
3Trường ĐH Trung Vương
4Trường ĐH Công nghệ GTVT (cơ sở Vĩnh Phúc)
5Trường CĐN Số 2 Bộ Quốc phòng
05
21TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 3
1Trường ĐH Sao Đỏ
2Trường ĐH Hải Dương
3Trường CĐN LICOGI
4Trường CĐN Giao thông vận tải đường thủy 1
5Trường CĐN Hải Dương
05
22TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Hải Dương
1Trường ĐH Thành Đông
2Trường CĐ Dược Trung ương
3Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
4Trường CĐ Hải Dương
5Trường CĐ Du lịch và Khách sạn
6Trường CĐN Thương mại và Công nghiệp
7Trường CĐN Đại An
07
23TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Hưng Yên
1Trường ĐH Chu Văn An
2Trường Cao đẳng ASEAN
3Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Tô Hiệu
4Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên
5Trường ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh
6Trường CĐ Y tế Hưng Yên
7Trường CĐN Cơ điện và Thủy lợi
8Trường CĐN Dịch vụ hàng không Airserco
9Trường CĐN Kỹ thuật - Công nghệ LOD
10Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên
11Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên
12Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội (cơ sở Hưng Yên)
12
TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Quảng Ninh
1Trường CĐ Y tế Quảng Ninh
2Trường CĐN Mỏ Hồng Cẩm vinacomin
3Trường CĐN Mỏ Hữu Nghị - Vinacomin
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5a737802c534f69a6d00f832e83c446.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.jsonl b/manifests/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45bcbd29bfb71d1cee19f99956c994a5664f860e --- /dev/null +++ b/manifests/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.png", + "output_text": "\nb) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về phân bổ, sử dụng nguồn tăng bộ chi ngân sách nhà nước và giảm chi ngân sách Trung ương năm 2013 sau khi có ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.\n3. Về đẩy mạnh thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững đến năm 2020\nGiao Ban Chỉ đạo Trung ương về giảm nghèo bền vững tiếp tục chỉ đạo các Bộ, ngành Trung ương xây dựng kế hoạch, đề xuất nội dung sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách về giảm nghèo theo hướng đa chiều, phù hợp với khả năng cần đối của ngân sách nhà nước, không làm gián đoạn các chính sách giảm nghèo hiện hành; giảm dần các chính sách hỗ trợ trực tiếp đối với một số nhóm cụ thể; mở rộng đối tượng là hộ mới thoát nghèo và cận nghèo nhằm hạn chế tái nghèo và giảm nghèo bền vững.\nTăng cường phân cấp, phân quyền, phát huy vai trò của địa phương, cơ sở. Phân loại đối tượng theo thứ tự ưu tiên: hộ nghèo dân tộc thiểu số rất ít người đặc biệt khó khăn, hộ nghèo dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn, hộ nghèo chung, hộ cận nghèo; từng bước phân định rõ đối tượng bảo trợ xã hội và hộ nghèo.\n4. Về gia nhập Công ước quốc tế\na) Giao Bộ Ngoại giao hoàn tất các thủ tục đối ngoại theo quy định hiện hành về việc Việt Nam gia nhập Công ước về quyền lợi quốc tế đối với trang thiết bị lưu động và Nghị định thư về các vấn đề cụ thể đối với trang thiết bị tàu bay (Công ước và Nghị định thư); trong đó nêu rõ các nội dung tuyên bố của Việt Nam đã được Quốc hội đồng ý thông qua theo đề nghị của Chính phủ tại Báo cáo số 159/BC-CP ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;\nb) Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện Công ước và Nghị định thư này.\n5. Về giám sát của Quốc hội, chất vấn và trả lời chất vấn của đại biểu Quốc hội\na) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ cần cử vào chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phục vụ các hoạt động giám sát tối cao, giám sát chuyên đề của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội;\nb) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ khẩn trương nghiên cứu, trả lời các kiến nghị cử tri gửi đến Quốc hội tại Kỳ họp thứ 7; tổ chức thực hiện lời hứa và các Nghị quyết của Quốc hội về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 và Kỳ họp thứ 7;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a5ccfe2958cb4387bae04caa37d6d8cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.jsonl b/manifests/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46827eaba601f26ebdc0efc25b6770cb06298f62 --- /dev/null +++ b/manifests/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.png", + "output_text": "\n313\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.19Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:
8419.11-- Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10--- Loại sử dụng trong gia đình543
8419.11.90--- Loại khác543
8419.19-- Loại khác:
8419.19.10--- Loại sử dụng trong gia đình543
8419.19.90--- Loại khác543
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
- Máy sấy:
8419.31-- Dùng để sấy nông sản:
8419.31.10--- Hoạt động bằng điện543
8419.31.20--- Không hoạt động bằng điện543
8419.32-- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bia:
8419.32.10--- Hoạt động bằng điện543
8419.32.20--- Không hoạt động bằng điện543
8419.39-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
8419.39.11---- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp221
8419.39.19---- Loại khác221
8419.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10-- Hoạt động bằng điện543
8419.40.20-- Không hoạt động bằng điện543
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10-- Tháp làm mát221
8419.50.90-- Loại khác221
8419.60- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
8419.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8419.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy và thiết bị khác:
8419.81-- Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10--- Hoạt động bằng điện7,57,55
8419.81.20--- Không hoạt động bằng điện7,57,55
8419.89-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a5de0b6e070e4b129445fa9136e48762.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.jsonl b/manifests/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.jsonl deleted file mode 100644 index e25977b0ade35e2aea7cbea69f3051508d955e66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.png", - "output_text": "\nĐiều 29. Vi phạm quy định về lấn chiếm đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý\n1. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về quản lý đất quốc phòng như sau:\na) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền dưới 200.000.000 đồng;\nb) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 200.000.000 đồng đến dưới 400.000.000 đồng;\nc) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 400.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;\nd) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất quốc phòng có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 1.000.000.000 đồng trở lên.\n2. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý như sau:\na) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền dưới 200.000.000 đồng;\nb) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 200.000.000 đồng đến dưới 400.000.000 đồng;\nc) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 400.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng;\nd) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi lấn chiếm đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý có giá trị quyền sử dụng đất đối với diện tích đất bị vi phạm quy thành tiền từ 1.000.000.000 đồng trở lên.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu và trả lại diện tích đất lấn chiếm đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5e2d6162f0843eb8cbeda805a17b0dd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a62660d7da074b358652491bfd186748.jsonl b/manifests/a62660d7da074b358652491bfd186748.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c766a0c38f47849820f9efc18ae13896f1914d40 --- /dev/null +++ b/manifests/a62660d7da074b358652491bfd186748.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a62660d7da074b358652491bfd186748.png", + "output_text": "\n1. Chỉ đạo Cơ quan đại diện trong việc thi hành pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, về nghiệp vụ đăng ký hộ tịch; thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân Việt Nam ở nước ngoài trong quan hệ hôn nhân và gia đình phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;\n2. Chỉ đạo Cơ quan đại diện thực hiện thống kê số liệu, báo cáo định kỳ hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn; nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan đại diện theo quy định của Nghị định này.\nTổng hợp số liệu thống kê và báo cáo định kỳ hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan đại diện gửi Bộ Tư pháp;\n3. Cập nhật, cung cấp những thông tin cơ bản về pháp luật, văn hóa, phong tục, tập quán của các nước sở tại để làm cơ sở định hướng công tác truyền thông, tư vấn trong nước;\n4. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài tại Cơ quan đại diện; giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật; xử lý vi phạm hành chính về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật;\n5. Giải quyết theo thẩm quyền những vấn đề đối ngoại phát sinh trong quá trình thực hiện các điều ước quốc tế về hôn nhân và gia đình mà Việt Nam là thành viên;\n6. Cấp bản sao Giấy chứng nhận kết hôn, Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con theo quy định của pháp luật;\n7. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đại diện\n1. Cơ quan đại diện thực hiện quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:\na) Thực hiện việc đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;\nb) Thực hiện thống kê số liệu, báo cáo Bộ Ngoại giao theo định kỳ 06 tháng và hàng năm về: Tình hình đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con; ghi vào sổ việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan đại diện theo quy định của Nghị định này;\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a62660d7da074b358652491bfd186748.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.jsonl b/manifests/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91c87f175f68bdd8af09d65c7d721d1a8f754758 --- /dev/null +++ b/manifests/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.png", + "output_text": "\n282\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) a
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7117.90.12- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.13- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.19- - - Loại khác151311
- - Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117.90.21- - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh151311
7117.90.22- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.23- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.29- - - Loại khác151311
- - Bộ phận:
7117.90.91- - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh151311
7117.90.92- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.93- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.99- - - Loại khác151311
71.18Tiền kim loại.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118.10.10- - Tiền bằng bạc151311
7118.10.90- - Loại khác151311
7118.90- Loại khác:
7118.90.10- - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức151311
7118.90.20- - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức151311
7118.90.90- - Loại khác151311
Chương 72 - Sắt và thép
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng000
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a64a7ed06c194ce49673cc83f2239636.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.jsonl b/manifests/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.jsonl deleted file mode 100644 index 7296ff024fe515ba6cc267d82ab0525e31771b25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.png", - "output_text": "\nCircular seal of the Ministry of Health, featuring a central emblem and the text 'MINISTRY OF HEALTH' around the perimeter.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a66a176dcbf94149b7d8a3e1fc59ab14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1554 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.jsonl b/manifests/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.jsonl deleted file mode 100644 index fc3d135b5dd489d14ef8372051b7dfb0d70d8261..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.png", - "output_text": "\n\nBà Đàm Thị Trung Thu, Phó Trưởng phòng Phòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;\nBà Nguyễn Thị Duyên, Phó Trưởng phòng Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;\nÔng Nguyễn Ngọc Định, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Thông Nông, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Bế Minh Đức, Bí thư Huyện ủy Thông Nông, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Đàm Anh Dũng, Trưởng phòng Phòng Nội chính, Ban Nội chính Tỉnh ủy Cao Bằng;\nÔng Vương Văn Biên, Trưởng phòng Phòng Thư ký Tòa soạn, Báo Cao Bằng;\nBà Nguyễn Thị Phương Lan, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Huyện ủy Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Lương Văn Đài, Chánh Thanh tra huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Đình Văn Bưu, Trưởng phòng Phòng Tư pháp, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Bàn Tuấn Ích, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Cao Bằng;\nÔng Triệu Tường Lân, Chánh Thanh tra Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng;\nÔng Nguyễn Thái Hà, Bí thư Huyện ủy Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Đình Bế Hoan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Trương Minh So, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;\nNguyễn Thị Oanh, Bí thư Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Cao Bằng;\nÔng Bế Thanh Giám, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Vương Văn Võ, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Lý Văn Tiến, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;\nBà Nguyễn Hồng Vân, Phó Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;\nBà Nông Thị Bích Hà, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;\nÔng Đào Văn Múi, Giám đốc Khu di tích Pác Bó, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a683b2d213e64844baae53103b9770bd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.jsonl b/manifests/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.jsonl deleted file mode 100644 index c9c899c9cc3a187dcc38a8be9d53c8763760838c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.png", - "output_text": "\nĐƯỢC TẶNG BẠNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 102/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nPhòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng;\nPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;\nVăn phòng, Ban Dân vận Tỉnh ủy Cao Bằng;\nBan Tổ chức, Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh Cao Bằng;\nNhân dân và Cán bộ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;\nỦy ban Kiểm tra Huyện ủy Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;\nCửa hàng xe máy, Công ty cổ phần Xuất Nhập khẩu Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;\nTrung tâm phòng chống HIV/AIDS, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng;\nTrung tâm Nội tiết Cao Bằng, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng;\nBệnh viện Đa khoa huyện Quảng Uyên, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng;\nPhòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng;\nPhòng Quản lý công chức, viên chức, Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Hà Vũ Tuấn, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng;\nBà Hà Thị Lý, Trưởng phòng Phòng Kinh tế đối ngoại, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng;\nBà Tô Thị Gám, Giám đốc Trung tâm giới thiệu việc làm, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cao Bằng;\nÔng Nông Văn Chung, Trưởng phòng Phòng Thanh tra xét khiếu tố, Thanh tra tỉnh Cao Bằng;\nBà Nguyễn Thị Nguyên, Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Cao Bằng;\nBà Đồng Thị Kiều Oanh, Phó Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban, Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng;\nBà Nông Thị Duyên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Hà Vĩnh Dương, Trưởng phòng Phòng Dân nguyện - Thông tin, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a687f4b55b96489c89e13b90032e1657.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.jsonl b/manifests/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.jsonl deleted file mode 100644 index 588dae7eddce912c93e40b19d50b3328edd12aee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.png", - "output_text": "\n189\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xếp, panel lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.
4418.10.00- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ110.5
4418.20.00- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng110.5
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng110.5
4418.50.00- Ván lợp110.5
4418.60.00- Cột trụ và xà, rầm110.5
- Panel lát sàn đã lắp ghép:
4418.71.00-- Cho sàn đã khám110.5
4418.72.00-- Loại khác, nhiều lớp110.5
4418.79.00-- Loại khác110.5
4418.90- Loại khác:
4418.90.10-- Panel gỗ có lõi xếp110.5
4418.90.90-- Loại khác110.5
4419.00.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.1174
44.20Gỗ khám và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
4420.10.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ2017.515
4420.90- Loại khác:
4420.90.10-- Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 942017.515
4420.90.90-- Loại khác2017.515
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10.00- Mặc treo quần áo2017.515
4421.90- Loại khác:
4421.90.10-- Lõi cuộn chì, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chì may và các sản phẩm tương tự1097.5
4421.90.20-- Thanh gỗ để làm diềm2017.515
4421.90.30-- Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày dép2017.515
4421.90.40-- Que kéo, que kem và thìa xúc kem2017.515
4421.90.70-- Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán2017.515
4421.90.80-- Tăm2017.515
-- Loại khác:
4421.90.93--- Chuỗi hạt cầu nguyên2017.515
4421.90.94--- Chuỗi hạt khác2017.515
4421.90.99--- Loại khác1174
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6da86e161b344a6ae3cefb7c367d661.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6f4ee398f604a949289664539528b18.jsonl b/manifests/a6f4ee398f604a949289664539528b18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a729789d9f11e7504ff13df237801ad141612523 --- /dev/null +++ b/manifests/a6f4ee398f604a949289664539528b18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a6f4ee398f604a949289664539528b18.png", + "output_text": "\n112\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAZFTA (%)
201620172018
2926.20.00- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)000
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)000
2926.90.00- Loại khác000
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927.00.10- Azodicarbonamit000
2927.00.90- Loại khác000
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
2928.00.10- Linuron000
2928.00.90- Loại khác000
29.29Hợp chất chức nitơ khác.
2929.10- Isoxyanat:
2929.10.10-- Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)000
2929.10.20-- Toluen diisoxyanat000
2929.10.90-- Loại khác000
2929.90- Loại khác:
2929.90.10-- Natri xyclamat000
2929.90.20-- Xyclamat khác000
2929.90.90-- Loại khác000
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.20.00- Thiocarbamat và dithiocarbamat000
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua000
2930.40.00- Methionin000
2930.50.00- Captafol (ISO) và methamidophos (ISO)000
2930.90- Loại khác:
2930.90.10-- Dithiocarbonat000
2930.90.90-- Loại khác000
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10- Chi tetrametyl và chi tetraetyl:
2931.10.10-- Chi tetrametyl000
2931.10.20-- Chi tetraetyl000
2931.20.00- Hợp chất tributyltin000
2931.90- Loại khác:
2931.90.20-- N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng000
2931.90.30-- Ethephone000
-- Các hợp chất arsen- hữu cơ:
2931.90.41--- Dạng lỏng000
2931.90.49--- Loại khác000
2931.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a6f4ee398f604a949289664539528b18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.jsonl b/manifests/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cb0f3c8b8f4bb31d23f2c1453db071e45bb3df5 --- /dev/null +++ b/manifests/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.png", + "output_text": "\n68\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2205.10.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.10.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2205.90- Loại khác:
2205.90.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.90.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê656565
2206.00.20- Rượu sa kê656565
2206.00.30- Toddy656565
2206.00.40- Shandy656565
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206.00.91-- Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bở)656565
2206.00.99-- Loại khác656565
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10.00- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên17,51510
2207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
-- Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11--- Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích7,57,55
2207.20.19--- Loại khác17,51510
2207.20.90-- Loại khác17,51510
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cắt rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50-- Rượu brandy656565
2208.20.90-- Loại khác656565
2208.30.00- Rượu whisky656565
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cắt từ các sản phẩm mía đường lên men656565
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva656565
2208.60.00- Rượu vodka201510
2208.70.00- Rượu mùi656565
2208.90- Loại khác:
2208.90.10-- Rượu bở sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a7618e11bab9416dae72b851b0f08a00.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.jsonl b/manifests/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5746532b8fe842002c53740435cc7128589a311c --- /dev/null +++ b/manifests/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.png", + "output_text": "\n225\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.12.00-- Từ bông131212
6204.13.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.22.00-- Từ bông131212
6204.23.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Áo jacket và blazer:
6204.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.32.00-- Từ bông131212
6204.33.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Áo váy (dress):
6204.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.42.00-- Từ bông131212
6204.43.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.44.00-- Từ sợi tái tạo131212
6204.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.52.00-- Từ bông131212
6204.53.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6204.61.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6204.62.00-- Từ bông131212
6204.63.00-- Từ sợi tổng hợp131212
6204.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác131212
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20.00- Từ bông131212
6205.30.00- Từ sợi nhân tạo131212
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
6205.90.90-- Loại khác131212
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10.00- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm131212
6206.20.00- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a78fa6602d7f4ac5963276cc49b97e6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.jsonl b/manifests/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.jsonl deleted file mode 100644 index 85b7649088f7d9cc601e4012a43547edc217c20d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.png", - "output_text": "\nMẫu số 6\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..... 1 \n HỘI ĐỒNG ..... 2 \n XÉT TẶNG DANH HIỆU \n “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, \n “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nPHIẾU BÀU\nVề việc xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”\n(Đồng ý, không đồng ý, đề nghị thành viên Hội đồng đánh dấu X vào ô thích hợp)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tên
cá nhân được đề cử
Nghề thủ công mỹ
nghệ nắm giữ
Ý kiến của thành viên Hội
đồng xét tặng danh hiệu
Đồng ýKhông đồng ý
1
2
3
4
5
6
...
\nTHÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG\n(Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng. \n (2) Tên Hội đồng.\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a8209b53f2104851858d8a30c50f4593.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.jsonl b/manifests/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.jsonl deleted file mode 100644 index 472a5202ace21445651b14861be340cc2cd82194..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2014 16:44:48 +07:00\nTTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 12/13 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại Tờ trình số 1412/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1329/TTr-BTDKT ngày 30 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 03 cá nhân thuộc tỉnh Phú Thọ (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Phú Thọ;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a8513b937e7e4ace8535b1ee8d26bab9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.jsonl b/manifests/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.jsonl deleted file mode 100644 index 3edfd9f7d5865e92fa25d805413a0e50c78f07b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.png", - "output_text": "\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 14:19:46 +07:00\n1861\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1245 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 25.7.2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bổ nhiệm ông Phan Văn Kiêm giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam tại Tờ trình số 918/TTTr-VHL ngày 22 tháng 5 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 100/TTTr-BNV ngày 03 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm có thời hạn ông Phan Văn Kiêm, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, giữ chức Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và ông Phan Văn Kiêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 30\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a860570b9e5e458bae0b0433536d1cff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.jsonl b/manifests/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5063a6d862877d841886fe83dee09b020733ed77 --- /dev/null +++ b/manifests/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.png", + "output_text": "\n3. Bà Lê Thị Thanh Nhân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Lạng Sơn, đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Lạng Sơn;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Lạng Sơn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lạng Son, Republic of Vietnam, with a star in the center and the text 'XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8a2a2d0ac2c415abc3bde23287aa3e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.jsonl b/manifests/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.jsonl deleted file mode 100644 index ffc618a5abade2b8cacee6ae8900e5d2a78343f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.png", - "output_text": "\nTiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Đăk Jo Ta, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 5 năm 1972.\n26. Liệt sĩ: Lê Ám\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phước Lộc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 21 tháng 4 năm 1966.\n27. Liệt sĩ: Phan Văn Huệ\nĐại đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 28 tháng 8 năm 1971.\n28. Liệt sĩ: A Rát Liêng\nThiếu úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã A Vương, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, năm 1972.\n29. Liệt sĩ: Đoàn Hữu Phú\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 02 năm 1967.\n30. Liệt sĩ: Huỳnh Biền\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 27 tháng 7 năm 1967.\n31. Liệt sĩ: Nguyễn Ánh Hồng\nTrung tá Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hải Trạch, huyện Bồ Trạch, tỉnh Quảng Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 31 tháng 10 năm 2015.\n32. Liệt sĩ: Nguyễn Kim Ngọc\nĐại úy Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Tiều Sơn, huyện Đoàn Hùng, tỉnh Phú Thọ, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 6 năm 2015.\n33. Liệt sĩ: Trần Quyết Tiến\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 12 tháng 10 năm 2015.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a8f9e553ae134edaa7997be19ad58338.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.jsonl b/manifests/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dc80d1660c6a4a20dada343bb7a9969a4014ebb --- /dev/null +++ b/manifests/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.png", + "output_text": "\n3. Phép bay đối với phương tiện bay siêu nhẹ bao gồm các nội dung quy định tại các Điểm a, b, c, g, h và i Khoản 1 Điều này và các nội dung sau đây:\na) Sân bay cất cánh, hạ cánh hoặc vị trí của phương tiện bay siêu nhẹ (toạ độ WGS-84);\nb) Thời gian hoạt động (giờ, ngày, tháng, năm);\nc) Độ cao tối đa, độ cao tối thiểu;\nd) Đường bay, hướng bay của phương tiện bay siêu nhẹ;\nđ) Đặc điểm nhận dạng;\ne) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc;\ng) Những điểm lưu ý khác.\nĐiều 18. Hiệu lực của phép bay\n1. Thời gian thực hiện của từng chuyến bay được xác định theo nội dung phép bay đã cấp.\n2. Phép bay cho chuyến bay cất, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam có giá trị hiệu lực từ mười hai (12) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến hai mươi bốn (24) giờ sau giờ dự kiến cất, hạ cánh ghi trong phép bay.\n3. Phép bay cho chuyến bay qua vùng trời Việt Nam có giá trị hiệu lực trong phạm vi thời gian từ ba (03) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến bảy mươi hai (72) giờ sau giờ dự kiến ghi trong phép bay.\n4. Giá trị hiệu lực của phép bay bao gồm cả phép bay cho chuyến bay từ sân bay dự bị đi sân bay đến hoặc sân bay khởi hành.\nĐiều 19. Sửa đổi, hủy bỏ phép bay\n1. Cơ quan cấp phép bay có thể hủy bỏ phép bay vì lý do sau đây:\na) An ninh, quốc phòng;\nb) An toàn, an ninh của chuyến bay;\nc) Trật tự và lợi ích công cộng;\nd) Bảo vệ lợi ích của Nhà nước;\nđ) Theo quy định của các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a93d9a1824a54a1da63f61b3b1f2ebae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.jsonl b/manifests/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1015947d18db87398a83283e74f01a4563df47f5 --- /dev/null +++ b/manifests/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.png", + "output_text": "\n21\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0307.21.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.29-- Loại khác:
0307.29.10-- - Đông lạnh750
0307.29.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
750
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10-- - Sống750
0307.31.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.39-- Loại khác:
0307.39.10-- - Đông lạnh750
0307.39.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
750
0307.41-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.41.10-- - Sống750
0307.41.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.49-- Loại khác:
0307.49.10-- - Đông lạnh302520
0307.49.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0307.49.30-- - Hun khói
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
302520
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10-- - Sống750
0307.51.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.59-- Loại khác:
0307.59.10-- - Đông lạnh302520
0307.59.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0307.59.30-- - Hun khói302520
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10-- Sống750
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh750
0307.60.30-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
750
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10-- - Sống750
0307.71.20-- - Tươi hoặc ướp lạnh750
0307.79-- Loại khác:
0307.79.10-- - Đông lạnh302520
0307.79.20-- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói
- Bào ngư (Haliotis spp.):
750
0307.81-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a9a35d4a468a40ec9efec90d664d4f07.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.jsonl b/manifests/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.jsonl deleted file mode 100644 index a7ecf75ef8044784af45536d4a2b0c12c4c01511..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.png", - "output_text": "\nc) Không trung thực trong thực thi nhiệm vụ, quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính và sản xuất kinh doanh của Công ty;\nd) Theo yêu cầu công tác, do thay đổi về tổ chức hoặc trong các trường hợp: Không đủ sức khỏe hoặc không còn đủ uy tín, điều kiện để giữ chức vụ Chủ tịch Công ty;\nđ) Trong 02 năm liên tiếp của nhiệm kỳ giữ chức vụ bị đánh giá, phân loại ở mức không hoàn thành nhiệm vụ mà không giải trình được nguyên nhân khách quan hoặc giải trình nguyên nhân không được cơ quan đại diện chủ sở hữu chấp thuận;\ne) Không đáp ứng tiêu chuẩn và điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Chủ tịch Công ty bị thay thế trong những trường hợp sau đây:\na) Có đơn xin từ chức và được chủ sở hữu chấp thuận bằng văn bản;\nb) Có quyết định điều chuyển, bổ trí công việc khác hoặc nghỉ hưu;\nc) Bị miễn nhiệm theo quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày có quyết định miễn nhiệm, thay thế, chủ sở hữu xem xét, quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm người khác thay thế.\nMục 2. TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH CÔNG TY\nĐiều 19. Chức năng của Tổng Giám đốc\nTổng Giám đốc trực tiếp điều hành hoạt động hàng ngày của Công ty theo mục tiêu, kế hoạch phù hợp với Điều lệ Công ty và các Nghị quyết, Quyết định của Chủ tịch Công ty; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Công ty, Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và Điều lệ này.\nĐiều 20. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế, khen thưởng, kỷ luật Tổng Giám đốc\n1. Tổng Giám đốc do chủ sở hữu bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Chủ tịch công ty.\n2. Tổng Giám đốc được bổ nhiệm với nhiệm kỳ không quá năm (05) năm và có thể được bổ nhiệm lại hoặc thay thế.\n3. Chủ sở hữu quyết định miễn nhiệm, thay thế Tổng Giám đốc trong những trường hợp sau đây:\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa094bf5b59b42a3bb5db17addb3183d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.jsonl b/manifests/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.jsonl deleted file mode 100644 index d8f060d96ff01ec8130c64f9b32904b17b1a430e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.07.2016 16:40:46 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1222 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2016\nV/v vị trí đầu tư xây dựng Cảng trung chuyển than khu vực đồng bằng sông Cửu Long\nStamp of the Government Information Electronic System (Công thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text 'HỎA TỐC ĐÈN' and 'Giờ: 14:17'.\nKính gửi: Bộ Công Thương.\nVề đề nghị của Tỉnh ủy Trà Vinh (Báo cáo số 63-BC/TU ngày 01 tháng 7 năm 2016) về vị trí đầu tư xây dựng Cảng trung chuyển than khu vực đồng bằng sông Cửu Long, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nBộ Công Thương khẩn trương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu kiến nghị của Tỉnh ủy Trà Vinh tại văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 7 năm 2016.\nYêu cầu Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện./. -\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nTỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh;\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường;\nTập đoàn công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ: KTH, V.III, NC, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiện 35\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.\nTrịnh Đình Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa0bf61fbae545628da0c9ce2594179c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa169851890c45abb936eac924797240.jsonl b/manifests/aa169851890c45abb936eac924797240.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..210eece8197cab18c70de1ae4146f5b031bcf6cd --- /dev/null +++ b/manifests/aa169851890c45abb936eac924797240.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa169851890c45abb936eac924797240.png", + "output_text": "\n152\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4002.91.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)221
4002.99-- Loại khác:
4002.99.20--- Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn221
4002.99.90--- Loại khác221
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.221
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.221
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc silica:
4005.10.10-- Cửa keo tự nhiên543
4005.10.90-- Loại khác543
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10543
- Loại khác:
4005.91-- Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10--- Cửa keo tự nhiên543
4005.91.90--- Loại khác543
4005.99-- Loại khác:
4005.99.10--- Dạng latex (dạng mũ cao su)543
4005.99.90--- Loại khác543
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.
4006.10.00- Dải \"camel-back\" dùng để đắp lại lớp cao su221
4006.90- Loại khác:
4006.90.10-- Cửa keo tự nhiên221
4006.90.90-- Loại khác221
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.221
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Từ cao su xóp:
4008.11-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt221
4008.11.20--- Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường221
4008.11.90--- Loại khác221
4008.19.00-- Loại khác221
- Từ cao su không xóp:
4008.21-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa169851890c45abb936eac924797240.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.jsonl b/manifests/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db382469f2b3a07fa78b340594671f21e629afeb --- /dev/null +++ b/manifests/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.png", + "output_text": "\nĐiều 22. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn\n1. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt Nam không quá 25 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.\nTrường hợp Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan công an xác minh theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Nghị định này thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 10 ngày.\n2. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện không quá 20 ngày, kể từ ngày Cơ quan đại diện nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.\nTrường hợp Cơ quan đại diện yêu cầu cơ quan trong nước xác minh theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định này thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 35 ngày.\nĐiều 23. Trình tự giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt Nam\n1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Tư pháp có trách nhiệm:\na) Phòng vấn trực tiếp hai bên nam, nữ tại trụ sở Sở Tư pháp để kiểm tra, làm rõ về nhân thân, sự tự nguyện kết hôn, mục đích kết hôn và mức độ hiểu biết của hai bên nam, nữ về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của nhau; về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hóa, pháp luật về hôn nhân và gia đình của mỗi nước. Trường hợp cần phiên dịch để thực hiện phòng vấn thì Sở Tư pháp chỉ định người phiên dịch.\nKết quả phòng vấn phải được lập thành văn bản. Cán bộ phòng vấn phải nêu rõ ý kiến đề xuất của mình và ký tên vào văn bản phòng vấn; người phiên dịch (nếu có) phải cam kết dịch chính xác nội dung phòng vấn và ký tên vào văn bản phòng vấn;\nb) Nếu kết quả phòng vấn cho thấy hai bên kết hôn chưa hiểu biết về hoàn cảnh của nhau thì Sở Tư pháp hẹn ngày phòng vấn lại; việc phòng vấn lại được thực hiện trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày phòng vấn trước;\nc) Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ đăng ký kết hôn; trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo việc kết hôn thông qua môi giới nhằm mục đích kiếm lời, kết hôn giả tạo, lợi dụng việc kết hôn để mua bán người, bóc lột sức lao động, xâm phạm tình dục, kết hôn vì mục đích trục lợi khác hoặc xét thấy có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy tờ trong hồ sơ đăng ký kết hôn thì Sở Tư pháp xác minh làm rõ.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa3a115697354bac86d2f3c1a196dc14.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.jsonl b/manifests/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ac9492b32091d934a2af181f47a22c839130aaa --- /dev/null +++ b/manifests/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.png", + "output_text": "\nlại của người phải thi hành án để đảm bảo thi hành án, đồng thời ấn định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo để những người liên quan đến tài sản thực hiện quyền khởi kiện phân chia di sản thừa kế. Hết thời hạn thông báo về thực hiện quyền khởi kiện phân chia di sản thừa kế mà không có người khởi kiện thì cơ quan thi hành án dân sự xử lý tài sản để thi hành án.\"\n5. Bổ sung Điều 8b như sau:\n“Điều 8b. Thực hiện ủy thác thi hành án\n1. Trường hợp người phải thi hành án có nhiều tài sản ở nhiều nơi thì cơ quan thi hành án dân sự thực hiện ủy thác theo thứ tự sau đây:\na) Theo thỏa thuận của các đương sự;\nb) Nơi có tài sản đủ để thi hành án;\nc) Trường hợp tài sản không đủ để thi hành án thì ủy thác đến nơi có tài sản giá trị lớn nhất, nơi có nhiều tài sản nhất.\n2. Quyết định ủy thác phải ghi rõ nội dung ủy thác, khoản đã thi hành xong, khoản tiếp tục thi hành và các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ủy thác.\nKhi gửi quyết định ủy thác thi hành án, cơ quan thi hành án dân sự phải gửi kèm theo bản án, quyết định, bản sao biên bản kê biên, tạm giữ tài sản và các tài liệu khác có liên quan, nếu có. Trong trường hợp phải ủy thác cho nhiều nơi thì cơ quan thi hành án dân sự sao chụp bản án, quyết định và các tài liệu liên quan thành nhiều bản, có đóng dấu của cơ quan thi hành án dân sự nơi ủy thác để gửi cho cơ quan thi hành án dân sự nơi nhận ủy thác.\n3. Cơ quan thi hành án dân sự nhận ủy thác nếu xác định người phải thi hành án không có tài sản hoặc không cư trú, làm việc hay có trụ sở ở địa phương mình thì giải quyết như sau:\na) Trường hợp nhận ủy thác quyết định thi hành án chủ động thì cơ quan nhận ủy thác xử lý việc thi hành án theo quy định của pháp luật; nếu phát hiện người phải thi hành án có tài sản hoặc cư trú, làm việc hay có trụ sở ở địa phương khác thì ủy thác tiếp cho cơ quan thi hành án dân sự nơi có điều kiện thi hành;\nb) Trường hợp nhận ủy thác quyết định thi hành án theo đơn yêu cầu thì cơ quan nhận ủy thác trả lại đơn yêu cầu cho đương sự, kèm theo tài liệu liên quan để họ làm căn cứ yêu cầu thi hành án trở lại khi người phải thi hành án có điều kiện thi hành.\"\n6. Bổ sung Điều 8c như sau:\n“Điều 8c. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa5ada47407b4b7fbbaf2579aa7e89c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.jsonl b/manifests/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.jsonl deleted file mode 100644 index 1c8d09fc5ae070d71268146c4586ce8e6bdd3e1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.png", - "output_text": "\nb) Có tổ chức bộ máy phù hợp với quy mô, mô hình và chương trình đào tạo;\nc) Có chương trình đào tạo, giáo trình phù hợp với Chương trình khung về đào tạo nghề luật sư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;\nd) Đảm bảo cơ sở vật chất phục vụ dạy và học, đáp ứng yêu cầu nghiên cứu, làm việc và học tập cho giảng viên và học viên.\n3. Hồ sơ thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư thuộc Liên đoàn luật sư Việt Nam bao gồm:\na) Văn bản đề nghị thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư;\nb) Đề án thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư. Nội dung cơ bản của Đề án bao gồm sự cần thiết thành lập, địa vị pháp lý, chức năng, nhiệm vụ, mục tiêu đào tạo, quy mô và mô hình đào tạo, tổ chức bộ máy, đội ngũ giảng viên kèm theo danh sách giảng viên dự kiến và trích yếu về kinh nghiệm, kỹ năng của giảng viên, cơ sở vật chất phù hợp với quy mô và mô hình đào tạo, kế hoạch và tiến độ thực hiện Đề án, hiệu quả kinh tế - xã hội của cơ sở đào tạo nghề luật sư;\nc) Dự thảo Điều lệ cơ sở đào tạo nghề luật sư.\n4. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp quyết định thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư thuộc Liên đoàn luật sư Việt Nam; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 3. Trợ giúp pháp lý của luật sư\n1. Luật sư có nghĩa vụ trợ giúp pháp lý theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 21, Khoản 10 Điều 65 và Điểm đ Khoản 2 Điều 67 của Luật luật sư. Luật sư không được từ chối thực hiện nghĩa vụ trợ giúp pháp lý trừ trường hợp có lý do chính đáng.\n2. Liên đoàn luật sư Việt Nam hướng dẫn về thời gian, cách thức, hình thức thực hiện trợ giúp pháp lý; hình thức xử lý kỷ luật đối với luật sư vi phạm nghĩa vụ trợ giúp pháp lý; định kỳ hàng năm đánh giá về hoạt động trợ giúp pháp lý của luật sư, báo cáo Bộ Tư pháp.\nĐiều 4. Nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư\nLuật sư có nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 21 của Luật luật sư.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa6896fbd4c9434ea6c512c97e010121.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.jsonl b/manifests/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.jsonl deleted file mode 100644 index 12470d48b996752fed68b3b03f007eb3f8237555..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.png", - "output_text": "\nđịnh được người gây ra tai nạn, thì người sử dụng lao động vẫn phải bồi thường cho người lao động theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n2. Trường hợp người lao động bị tai nạn khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc từ nơi làm việc về nơi ở tại địa điểm và thời gian hợp lý, nếu do lỗi của người khác (không phải là bản thân người lao động bị tai nạn) gây ra hoặc không xác định được người gây ra tai nạn thì người sử dụng lao động vẫn phải trợ cấp cho người lao động theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.\n3. Trường hợp người sử dụng lao động đã mua bảo hiểm tai nạn cho người bị tai nạn lao động tại các đơn vị hoạt động kinh doanh dịch vụ bảo hiểm, thì người bị tai nạn lao động được hưởng các khoản chi trả bồi thường, trợ cấp theo hợp đồng đã ký với đơn vị kinh doanh dịch vụ bảo hiểm. Nếu số tiền mà đơn vị kinh doanh dịch vụ bảo hiểm trả cho người bị tai nạn lao động thấp hơn mức quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này, thì người sử dụng lao động phải trả phần còn thiếu để tổng số tiền người bị tai nạn lao động hoặc thân nhân của người bị tai nạn lao động nhận được ít nhất bằng mức bồi thường, trợ cấp được quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư này.\nĐiều 7. Tiền lương làm căn cứ tính bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp\n1. Tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường hoặc trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương được tính bình quân của 6 tháng liền kể trước khi tai nạn lao động xảy ra hoặc trước khi bị bệnh nghề nghiệp. Nếu thời gian làm việc, học nghề, tập nghề, thủ việc, tập sự không đủ 6 tháng thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp là tiền lương được tính bình quân của các tháng trước liền kể thời điểm xảy ra tai nạn lao động, thời điểm xác định bị bệnh nghề nghiệp.\n2. Mức tiền lương tháng quy định tại Khoản 1 Điều này được xác định cụ thể đối với từng đối tượng như sau:\na) Đối với người lao động hưởng lương từ ngân sách Nhà nước, tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương cấp bậc, chức vụ, phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên nghề, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có);\nb) Đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động thì tiền lương làm căn cứ tính tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là tiền lương ghi trên hợp đồng lao động, bao gồm cả tiền lương theo công việc, chức danh và phụ cấp lương (nếu có);\nc) Đối với người lao động đang trong thời gian học nghề, tập nghề tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp chưa có mức lương học nghề, tập nghề thì tiền\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa6a3d649f274622b9a0d38d83015aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.jsonl b/manifests/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.jsonl deleted file mode 100644 index fdae23627127723daa07a60b185f0178fdd5dbcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.png", - "output_text": "\nĐiều 29. Nội dung chi\n\nBảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị cho hoạt động của trung tâm.\nTiền lương đối với người lao động hợp đồng, tiền điện, nước, thuốc chữa bệnh thông thường, kiểm tra, thanh tra, sơ kết, tổng kết, khen thưởng.\nChi cho hoạt động giảng dạy, phục vụ giảng dạy và thực hiện GDQPAN.\nChi cho công tác quản lý, điều hành.\nCác nội dung chi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 30. Học phí\n\nTrung tâm thực hiện mức thu học phí theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.\nNgoài kinh phí quy định trong hợp đồng đào tạo, tiền ăn tập trung và các khoản thu (nếu có) từ các trường chuyển đến, trung tâm không được thu bất kỳ kinh phí nào khác của sinh viên.\n\nChương IV\nLIÊN KẾT GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nĐiều 31. Đối tượng tham gia liên kết\n\nĐơn vị chủ quản là trường có đủ điều kiện tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN và liên kết giáo dục với các trường khác, gồm: Các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng, trung tâm GDQPAN theo Quyết định số 161/QĐ-TTg và các đơn vị có khoa, tổ bộ môn GDQPAN được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao quyền tự chủ.\nĐơn vị liên kết là trường không đủ điều kiện tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN, được quy định liên kết với trung tâm hoặc các trường khác.\n\nĐiều 32. Điều kiện liên kết\n\nCác trung tâm đã được thẩm định đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Danh sách đơn vị chủ quản và đơn vị liên kết tại phụ lục kèm theo Thông tư liên tịch này).\nCác trung tâm được quy định tại Quyết định số 161/QĐ-TTg có đủ biên chế, phương tiện, thiết bị dạy học, giảng đường, thao trường, bãi tập tổng hợp đúng quy cách và ý kiến đồng ý của các Bộ: Quốc phòng, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội.\n\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa7afcabb7e44fdc99cbeba68a4432d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.jsonl b/manifests/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.jsonl deleted file mode 100644 index 334b1dd003516c0af0e5ff74465d7bf44a504dc9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.png", - "output_text": "\n178\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Cửa dê:
4106.21.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.22.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
- Cửa lợn:
4106.31.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.32.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
- Cửa loài bò sát:
4106.40.10-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.40.20-- Ở dạng khô (mộc)000
- Loại khác:
4106.91.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.92.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11.00-- Da cắt, chưa xẻ321
4107.12.00-- Da vàng có mặt cắt (da lợn)321
4107.19.00-- Loại khác321
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00-- Da cắt, chưa xẻ321
4107.92.00-- Da vàng có mặt cắt (da lợn)321
4107.99.00-- Loại khác321
4112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.321
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
4113.10.00- Cửa dê hoặc dê non321
4113.20.00- Cửa lợn321
4113.30.00- Cửa loài bò sát321
4113.90.00- Loại khác321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa89c61e432d4f20accacb23f82e1e33.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.jsonl b/manifests/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.jsonl deleted file mode 100644 index 41c11e016619ee8ef27428027a99d3eda83a2baa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.png", - "output_text": "\n201\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Loại khác:
4811.10.91--- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia222
4811.10.99--- Loại khác110.5
- Giấy và bia dính hoặc đã quét lớp keo dính:
4811.41-- Loại tự dính:
4811.41.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.41.90--- Loại khác000
4811.49-- Loại khác:
4811.49.20--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.49.90--- Loại khác000
- Giấy và bia đã trắng, thấm tấm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
4811.51-- Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.51.31---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.51.39---- Loại khác000
--- Loại khác:
4811.51.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.51.99---- Loại khác000
4811.59-- Loại khác:
4811.59.20--- Giấy và bia đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng000
--- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.59.41---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.59.49---- Loại khác000
--- Loại khác:
4811.59.91---- Tấm phủ sản làm từ giấy hoặc bia443
4811.59.99---- Loại khác000
4811.60- Giấy và bia, đã trắng, thấm, tấm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
4811.60.20-- Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.60.90-- Loại khác000
4811.90- Giấy, bia, tấm xenlulo và màng sơ sợi xenlulo khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/aaaff2cf91c14672b014420d28eda12c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.jsonl b/manifests/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..459d7e3045335b1d1007e8fddb3d5dcb84775d0d --- /dev/null +++ b/manifests/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.png", + "output_text": "\n2. Đài kiểm soát tại sân bay là cơ sở được thiết lập để kiểm soát hoạt động tại khu vực di chuyển của tàu bay tại sân bay và hoạt động bay trong vùng trời sân bay.\n3. Đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung là khu vực hoặc một phần của khu vực có giới hạn về độ cao, chiều rộng và được thiết lập dưới dạng hành lang mà tại đó được cung cấp đầy đủ hoặc một phần dịch vụ không lưu cho hoạt động bay hàng không chung, nằm ngoài khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung.\n4. Đường hàng không nội địa là đường hàng không nằm hoàn toàn trong vùng trời Việt Nam.\n5. Đường hàng không quốc tế là đường hàng không nằm trong mạng lưới đường hàng không quốc tế của khu vực Châu Á - Thái Bình Dương, có ít nhất một điểm nằm ngoài vùng thông báo bay của Việt Nam và một điểm nằm trong vùng trời Việt Nam hoặc trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý.\n6. Sân bay dự bị là sân bay mà một tàu bay có thể đến, hạ cánh khi không thể hoặc không nên đến, hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh, bao gồm:\na) Sân bay dự bị cắt cánh là sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi cắt cánh và không thể sử dụng sân bay cắt cánh;\nb) Sân bay dự bị trên đường bay là sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh sau khi gặp tình huống khẩn nguy hoặc bất thường trong quá trình bay đường dài;\nc) Sân bay dự bị hạ cánh là sân bay mà tàu bay có thể đến khi không thể hoặc không nên hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh.\n7. Sử dụng vùng trời linh hoạt là quá trình phối hợp giữa các cơ quan quản lý, điều hành bay dân dụng và quân sự trong quá trình quản lý vùng trời cấp chiến lược, quản lý vùng trời trước khi sử dụng và sử dụng vùng trời nhằm nâng cao khả năng thông qua của vùng trời và hiệu quả khai thác bay.\n8. Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia là cơ quan quản lý, điều hành bay trực thuộc Quân chủng Phòng không - Không quân, có nhiệm vụ tổng hợp các hoạt động bay trong toàn quốc, tổ chức dự báo, thông báo, điều hành và quản lý các hoạt động bay; phối hợp hiệp đồng, thông báo, điều chỉnh các kế hoạch hoạt động bay trong vùng trời Việt Nam.\n9. Trung tâm Quản lý điều hành bay khu vực là cơ quan quản lý, điều hành bay của Quân chủng Phòng không - Không quân, có nhiệm vụ tổng hợp các hoạt động bay, tổ chức dự báo, thông báo, điều hành và quản lý các hoạt động bay; phối hợp hiệp đồng, thông báo, điều chỉnh các kế hoạch hoạt động bay trong khu vực trách nhiệm.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aac80cf0c98648fb82643a00c04e04c1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.jsonl b/manifests/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47dd3a52a6fc67bb14f1a1de5d57b655452973f7 --- /dev/null +++ b/manifests/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.png", + "output_text": "\n475\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
91.08Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9108.11.00-- Chi có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học151311
9108.12.00-- Chi có mặt hiển thị bằng quang điện tử151311
9108.19.00-- Loại khác151311
9108.20.00- Có bộ phận lên giây tự động151311
9108.90.00- Loại khác151311
91.09Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
9109.10.00- Hoạt động bằng điện151311
9109.90.00- Loại khác151311
91.10Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.
- Cửa đồng hồ cá nhân:
9110.11.00-- Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)12.5119
9110.12.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp12.5119
9110.19.00-- Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp12.5119
9110.90.00- Loại khác12.5119
91.11Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.
9111.10.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại đất phù kim loại quý12.5119
9111.20.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc12.5119
9111.80.00- Vỏ đồng hồ loại khác12.5119
9111.90.00- Bộ phận12.5119
91.12Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.
9112.20.00- Vỏ12.5119
9112.90.00- Bộ phận12.5119
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.
9113.10.00- Bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý12.5119
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aad54cd66b11492cbcd2c8da477cfad2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.jsonl b/manifests/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81a09b65e99ed0fa3a311cf577fa02547c2c4e82 --- /dev/null +++ b/manifests/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.png", + "output_text": "\nd) Giúp đỡ các bên kết hôn tìm hiểu về hoàn cảnh cá nhân, gia đình của mỗi bên và các vấn đề khác liên quan mà các bên yêu cầu;\nđ) Cấp giấy xác nhận cho công dân Việt Nam sau khi đã được tư vấn, bồi dưỡng theo quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này, nếu có yêu cầu;\ne) Giúp đỡ các bên kết hôn hoàn tất hồ sơ đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật, nếu có yêu cầu;\ng) Trường hợp công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài có nhu cầu giới thiệu người nước ngoài hoặc công dân Việt Nam để kết hôn thì Trung tâm thực hiện giới thiệu;\nh) Hoạt động hợp tác với tổ chức tư vấn, hỗ trợ hôn nhân của nước ngoài được thành lập theo quy định của pháp luật nước đó để giải quyết những vấn đề liên quan đến hôn nhân và gia đình giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài;\ni) Được nhận thù lao để trang trải chi phí hoạt động và được thanh toán chi phí thực tế hợp lý khác theo quy định của pháp luật, bảo đảm nguyên tắc phi lợi nhuận;\nk) Được thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động theo quy định tại Điều 56 của Nghị định này.\n2. Trung tâm có các nghĩa vụ sau đây:\na) Thực hiện hoạt động theo đúng nội dung ghi trong giấy đăng ký hoạt động;\nb) Tư vấn, hỗ trợ cho mọi đối tượng có yêu cầu, không phụ thuộc vào quốc tịch, nơi cư trú của người có yêu cầu; cấp giấy xác nhận của Trung tâm sau khi thực hiện tư vấn, hỗ trợ cho người có yêu cầu;\nc) Công bố công khai mức thù lao theo quy định;\nd) Giữ bí mật các thông tin, tư liệu về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của các bên theo quy định của pháp luật;\nđ) Báo cáo định kỳ 06 tháng và hàng năm về hoạt động của Trung tâm, báo cáo quyết toán tình hình thu, chi tài chính liên quan đến hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài cho Hội Liên hiệp phụ nữ và Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động; báo cáo đột xuất, cung cấp tài liệu hoặc giải thích về những vấn đề liên quan đến hoạt động của Trung tâm khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\ne) Chịu sự kiểm tra, quản lý của Hội Liên hiệp phụ nữ;\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aaee78e581ef4cedad084ceee51c9253.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.jsonl b/manifests/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..882b21957965f748fa77867740f138057b85bb33 --- /dev/null +++ b/manifests/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.png", + "output_text": "\n354\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8426.12.00- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống000
8426.19-- Loại khác:
8426.19.20--- Cầu trục000
8426.19.30--- Công trục000
8426.19.90--- Loại khác000
8426.20.00- Cần trục tháp000
8426.30.00- Cần trục công hoặc cần trục cánh xoay110.5
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00-- Chạy bánh lốp000
8426.49.00-- Loại khác000
- Máy khác:
8426.91.00-- Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ000
8426.99.00-- Loại khác000
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xướng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện000
8427.20.00- Xe tự hành khác000
8427.90.00- Các loại xe khác000
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc đỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo).
8428.10- Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
8428.10.10-- Thang máy kiểu dẫn dụng321
-- Thang máy nâng hạ khác:
8428.10.21--- Loại sử dụng trong xây dựng321
8428.10.29--- Loại khác321
8428.10.90-- Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)000
8428.20- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10-- Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.20.20-- Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.20.90-- Loại khác110.5
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428.31.00-- Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất110.5
8428.32-- Loại khác, dạng gầu:
8428.32.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.32.90--- Loại khác110.5
8428.33-- Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10--- Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab26bf093a21436094005e7e8ed8128d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.jsonl b/manifests/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09e0bea7604f5d6caae7881274ef270078bef51c --- /dev/null +++ b/manifests/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.png", + "output_text": "\n110\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2921.51.00-- o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.59.00-- Loại khác000
29.22Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00-- Monoetanolamin và muối của chúng000
2922.12.00-- Dietanolamin và muối của chúng000
2922.13.00-- Trietanolamin và muối của chúng000
2922.14.00-- Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng000
2922.19-- Loại khác:
2922.19.10- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao000
2922.19.20- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)000
2922.19.90- - - Loại khác000
- Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng000
2922.29.00- - Loại khác000
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng000
2922.39.00- - Loại khác000
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00-- Lysin và este của nó; muối của chúng500
2922.42-- Axit glutamic và muối của chúng:
2922.42.10- - - Axit glutamic000
2922.42.20- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)750
2922.42.90- - - Muối khác750
2922.43.00-- Axit anthranilic và muối của nó000
2922.44.00-- Tilidine (INN) và muối của nó000
2922.49-- Loại khác:
2922.49.10- - - Axit mefenamic và muối của chúng000
2922.49.90- - - Loại khác000
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng000
2922.50.90- - Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab3c1ee0348d4b488562c50712c745dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.jsonl b/manifests/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.jsonl deleted file mode 100644 index 426fe7177c3447d16d37dd3173c5760791a04ba6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.png", - "output_text": "\nTrường hợp không bảo đảm giá trị mực nước hồ Buôn Tua Srah tại thời điểm tương ứng quy định trong Phụ lục IV, căn cứ vào dự báo lưu lượng đến hồ trong 10 ngày tới, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành đối với hồ Buôn Tua Srah để bảo đảm mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm tiếp theo.\nTrong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước, nếu vào đầu mùa cạn mà mực nước hồ Buôn Tua Srah không đạt giá trị quy định trong Phụ lục IV, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành đối với hồ Buôn Tua Srah nhằm bảo đảm chậm nhất đến ngày 01 tháng 02 mực nước hồ Buôn Tua Srah đạt giá trị như quy định trong Phụ lục IV.\nChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk quyết định việc điều chỉnh lưu lượng, thời gian vận hành đối với các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A để phù hợp với việc điều chỉnh lưu lượng và thời gian vận hành của hồ Buôn Tua Srah.\nChương IV\nQUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM, TỔ CHỨC VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO\nĐiều 19. Trách nhiệm Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các cấp thuộc các tỉnh Đăk Nông và Đăk Lăk trong mùa lũ.\n1. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Nông có trách nhiệm quyết định, chỉ đạo việc vận hành hồ Buôn Tua Srah như sau:\na) Tổ chức thường trực, theo dõi chặt chẽ diễn biến mưa lũ, quyết định phương án điều tiết, ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 7, Điều 12 và Điều 13 của Quy trình này. Việc ban hành lệnh vận hành hồ theo quy định tại Điều 7 của Quy trình này phải trước ít nhất 04 giờ tính đến thời điểm thực hiện, trừ các trường hợp khẩn cấp, bất thường;\nb) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện lệnh vận hành hồ, chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với lũ, lụt và xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn dân cư ở hạ du khi các hồ xả nước;\nc) Khi ban hành lệnh vận hành hồ phải thông báo ngay tới Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn cấp huyện trên địa bàn có khả năng bị lũ lụt do vận hành hồ; đồng thời thông báo cho Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ab4a1b1c3a3b4018a753ab07dffbfe1c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.jsonl b/manifests/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.jsonl deleted file mode 100644 index d00cb261683c19a4e4bd14fe0e02585770415291..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan thực hiện giao dịch/ Name of related foreign investors executing tradeTài khoản giao dịch chứng khoán / Trading account NoTài khoản lưu ký chứng khoán/ Securities deposit account NoTrước giao dịch/Before tradeSau giao dịch/After tradeSố lượng đã giao dịch (Mua/bán )
Số lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/Rate of ownershipSố lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/ Rate of ownership
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=|(6)-(4)|
1
2
Tổng cả nhóm NĐT nước ngoài có liên quan/Total group of related foreign investors
\nGhi chú:\n- Báo cáo được thực hiện khi giao dịch của thành viên trong nhóm dẫn tới tỷ lệ sở hữu của cả nhóm vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%); The report is conducted when group member(s) make(s) change to the group's rate of ownership and the rate excess one percent (1%)\n- Báo cáo liệt kê chi tiết tình trạng sở hữu của tất cả các thành viên trong nhóm, kể cả các thành viên không thực hiện giao dịch/The report list group member's rate of ownership, including members who do not trade;\n- Tài khoản lưu ký chứng khoán: là tài khoản lưu ký của nhà đầu tư mở tại ngân hàng lưu ký (nếu có) hoặc là tài khoản giao dịch chứng khoán. /Securities deposit account is the investor's account opened at custody bank (if any) or securities trading account.\n6. Ngày thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%):Date observed changes in ownership rate of group of related foreign investors and the rate exceeds one percent (1%)\n7. Các thay đổi quan trọng khác nếu có/ Other important changes (if any):\nChúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng.\nWe hereby certify that the information contained herein and in the attachment is true, complete and accurate.\n73\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ab5450513a4c4260aab9da0acd083b5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.jsonl b/manifests/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66e5c0332ce07eaa486e5677349f5d68e857ada8 --- /dev/null +++ b/manifests/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.png", + "output_text": "\n97\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2836.99-- Loại khác:
2836.99.10--- Amoni carbonat thương phẩm000
2836.99.20--- Chì carbonat000
2836.99.90--- Loại khác000
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00-- Cửa natri000
2837.19.00-- Loại khác000
2837.20.00- Xyanua phức000
28.39Silicat; silicat kim loại kim cương thương phẩm.
- Cửa natri:
2839.11.00-- Natri metasilicat000
2839.19-- Loại khác:
2839.19.10--- Natri silicat000
2839.19.90--- Loại khác000
2839.90.00- Loại khác000
28.40Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn thể):
2840.11.00-- Dạng khan000
2840.19.00-- Dạng khác000
2840.20.00- Borat khác000
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)000
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841.30.00- Natri dicromat000
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat000
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00-- Kali permanganat000
2841.69.00-- Loại khác000
2841.70.00- Molipdat000
2841.80.00- Vonframat000
2841.90.00- Loại khác000
28.42Muối khác của axit vô cơ hay peroaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất axit.
2842.10.00- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học000
2842.90- Loại khác:
2842.90.10-- Natri arsenit000
2842.90.20-- Muối của đồng hoặc crom000
2842.90.30-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab75f11a69404f09ba3076734a3e1492.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.jsonl b/manifests/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de50313a26690c9ef47b685bb3f3cf281a1da0bb --- /dev/null +++ b/manifests/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.png", + "output_text": "\n255\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao5.542
- Loại khác:
6216.00.91-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6216.00.92-- Từ bông5.542
6216.00.99-- Loại khác5.542
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10- Hàng phụ trợ:
6217.10.10-- Đại Ju đô5.542
6217.10.90-- Loại khác5.542
6217.90.00- Các chi tiết5.542
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01Chân và chân du lịch.
6301.10.00- Chân điện321
6301.20.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
6301.30.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ bông321
6301.40.00- Chân (trừ chân điện) và chân du lịch, từ sợi tổng hợp321
6301.90.00- Chân và chân du lịch khác321
63.02Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10.00- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc321
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302.21.00-- Từ bông321
6302.22-- Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10--- Từ vải không dệt321
6302.22.90--- Loại khác321
6302.29.00-- Từ vật liệu dệt khác321
- Khăn trải giường khác:
6302.31.00-- Từ bông321
6302.32-- Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10--- Từ vải không dệt321
6302.32.90--- Loại khác321
6302.39.00-- Từ vật liệu dệt khác321
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc321
- Khăn trải bàn khác:
6302.51.00-- Từ bông321
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab856fdadfa24433a3046171e3a21175.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.jsonl b/manifests/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd4b102dc1e1797422a51199e32a3ab7656f3064 --- /dev/null +++ b/manifests/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.png", + "output_text": "\n239\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
68.06Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10.00- Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn221
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)221
6806.90.00- Loại khác221
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).
6807.10.00- Dạng cuộn221
6807.90- Loại khác:
6807.90.10-- Tấm lát (tiles)221
6807.90.90-- Loại khác221
68.08Panen, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rom rạ hoặc bằng phoi bào, mặt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phé liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác.
6808.00.10- Ngói, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự dùng để lớp mái181815
6808.00.90- Loại khác181815
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00-- Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bia181815
6809.19-- Loại khác:
6809.19.10--- Tấm lát181815
6809.19.90--- Loại khác181815
6809.90- Các sản phẩm khác:
6809.90.10-- Khuôn bằng thạch cao dùng trong nhà khoa777
6809.90.90-- Loại khác181815
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00-- Gạch và gạch khối xây dựng201815
6810.19-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/abaa5f0b63ae484dbc7a2b6980ff28ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.jsonl b/manifests/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.jsonl deleted file mode 100644 index 55a0739f8f4316d879ab52af9d5eaabb084d1b2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.png", - "output_text": "\nd) Buộc lập quy trình bảo trì theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này;\ne) Buộc lập thiết kế, dự toán hoặc giá gói thầu theo đúng quy định của Nhà nước làm cơ sở phê duyệt lại giá trúng thầu hoặc giá chi định thầu.\nĐiều 27. Vi phạm quy định về thi công xây dựng\n1. Xử phạt hành vi thi công xây dựng không có phương tiện che chắn; để rơi vãi vật liệu xây dựng xuống các khu vực xung quanh; để vật liệu xây dựng không đúng nơi quy định như sau:\na) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ hoặc công trình xây dựng khác trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n2. Xử phạt hành vi thi công xây dựng công trình vi phạm các quy định về xây dựng gây lún, nứt công trình lân cận, công trình hạ tầng kỹ thuật như sau:\na) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ nông thôn hoặc công trình xây dựng khác trừ trường hợp quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này;\nb) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ ở đô thị;\nc) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với xây dựng công trình thuộc trường hợp phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong những hành vi vi phạm sau đây sau khi công trình đã bị lập biên bản vi phạm hành chính và ngừng thi công xây dựng:\na) Thi công xây dựng công trình sai thiết kế được phê duyệt hoặc sai quy hoạch xây dựng hoặc thiết kế đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình xây dựng được miễn giấy phép xây dựng;\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/abb0cd2e48d94e2a927d0ec488cc52fa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.jsonl b/manifests/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3aa8f02646367f6a62195b36dc4fc7bdb8df09d1 --- /dev/null +++ b/manifests/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.png", + "output_text": "\n385\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Bảng sắt hoặc thép:
8481.10.11-- - - Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm10.50
8481.10.19-- - - Loại khác10.50
-- Bảng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21-- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm10.50
8481.10.22-- - - Có đường kính trong trên 2,5 cm10.50
-- Loại khác:
8481.10.91-- - - Bảng plastic, loại có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm10.50
8481.10.99-- - - Loại khác10.50
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
8481.20.10- - Van công điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm000
8481.20.20- - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000
8481.20.90- - Loại khác000
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10- - Van cần, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm000
8481.30.20- - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống000
8481.30.30- - Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm000
8481.30.90- - Loại khác000
8481.40- Van an toàn hay van xả:
8481.40.10- - Bảng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống110.5
8481.40.20- - Bảng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm110.5
8481.40.90- - Loại khác110.5
8481.80- Thiết bị khác:
-- Van dùng cho sấm:
8481.80.11-- - - Bảng đồng hay hợp kim đồng000
8481.80.12-- - - Bảng vật liệu khác000
-- Van dùng cho lớp không cần sấm:
8481.80.13-- - - Bảng đồng hay hợp kim đồng000
8481.80.14-- - - Bảng vật liệu khác000
- - Van xi lạnh khí hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
8481.80.21- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm100
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac1ab53bff6e415f875792c9a4bd642b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.jsonl b/manifests/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..903a4611a2398575010e6ab49fabb2a4b61f18e6 --- /dev/null +++ b/manifests/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.png", + "output_text": "\n222\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6112.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6112.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn7,57,55
6113.00.30- Quần áo chống cháy655
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác7,57,55
6113.00.90- Loại khác7,57,55
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20.00- Từ bông7,57,55
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20-- Quần áo chống cháy655
6114.30.90-- Loại khác7,57,55
6114.90.00- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.15Quần tất, quần áo nịt, bit tất dài (trên đầu gối), bit tất ngắn và các loại hàng bit tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10-- Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp7,57,55
6115.10.90-- Loại khác7,57,55
- Quần tất và quần áo nịt khác:
6115.21.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn dưới 67 decitex7,57,55
6115.22.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên7,57,55
6115.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10--- Từ bông7,57,55
6115.29.90--- Loại khác7,57,55
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mạnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10-- Từ bông7,57,55
6115.30.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
6115.94.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn7,57,55
6115.95.00-- Từ bông7,57,55
6115.96.00-- Từ sợi tổng hợp7,57,55
6115.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác7,57,55
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
6116.10.10-- Găng tay của thợ lặn7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac2b1a30fee3406bafbe219709ad3fb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.jsonl b/manifests/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e4f57e4b45e67fe34fb26e7cdf0821a0d22d7d6 --- /dev/null +++ b/manifests/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.png", + "output_text": "\n7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0301.19-- Loại khác:
0301.19.10--- Cá bột750
0301.19.90--- Loại khác750
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0301.92.00-- Cá chình (Anguilla spp.)750
0301.93- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.10--- Đề nhân giống, trừ cá bột000
0301.93.90--- Loại khác750
0301.94.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000
0301.95.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)750
0301.99-- Loại khác:
--- Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mú (lapu lapu):
0301.99.11---- Đề nhân giống000
0301.99.19---- Loại khác750
--- Cá bột loại khác:
0301.99.21---- Đề nhân giống000
0301.99.29---- Loại khác750
--- Cá biển khác:
0301.99.31---- Cá măng biển đề nhân giống750
0301.99.39---- Loại khác750
0301.99.40--- Cá nước ngọt khác000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.11.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac2c0120ae1341f0bc31e63a05a7fce8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.jsonl b/manifests/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.jsonl deleted file mode 100644 index b275ebd247ac6037deda30791d96295223203a71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.png", - "output_text": "\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Võ Đình Thủ, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;\nBà Huỳnh Thủy Vân, Trưởng ban Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;\nÔng Phạm Hồng Sơn, Trưởng ban Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Trọng Tùng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Hồ Xuân Ánh, Phó Trưởng ban Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Bình Định;\nBà Lê Bình Thanh, Phó Bí thư Đảng ủy Khối các Cơ quan tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Thái Bình, Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Quang Hùng, Phó Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bình Định;\nÔng Ngô Văn Hương, Phó Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;\nÔng Đình Văn Tiên, Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;\nÔng Trần Viết Bảo, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bình Định;\nÔng Phạm Trương, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Phan Đình Phùng, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Văn Đầu, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;\nÔng Huỳnh Nghiêm Phương, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Khối doanh nghiệp tỉnh Bình Định;\nÔng Phùng Duy Hải, Trưởng phòng Phòng Theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh ủy Bình Định;\nÔng Đỗ Thành Ngọc, Chánh Văn phòng, Ban Nội chính Tỉnh ủy Bình Định;\nÔng Lê Văn Toàn, Trưởng phòng Phòng Kinh tế ngành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;\nBà Thái Thị Thu, Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Cán bộ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nÔng Bùi Xuân Lý, Chánh Thanh tra, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Đình Tự, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài Chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nÔng Trương Đông Hải, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nÔng Trần Đình Anh, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Văn Nghinh, Trưởng phòng Phòng dạy nghề, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac38671fbfc9443f8a7f6be2d380ba99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac4563d5d87b42708031077338f37714.jsonl b/manifests/ac4563d5d87b42708031077338f37714.jsonl deleted file mode 100644 index 058c3f6d76216d5228c659d570f4096498ae6aaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac4563d5d87b42708031077338f37714.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac4563d5d87b42708031077338f37714.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổ chức nhận ủy thác/Ngân hàng Giám sát (nếu có)
Trustee (if any)
Ngân hàng lưu ký (nếu có)
Global Custodian (if any)
Thành viên lưu ký tại Việt nam (nếu có)
Vietnamese Custodian (if any)
Công ty Chứng khoán tại Việt Nam (nếu có, liệt kê tất cả)
Vietnamese Broker Firms
Văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có)
Representative Office in Vietnam (if any)
Đại diện giao dịch tại Việt Nam (nếu có)/Traded Representative in Vietnam (if any)
Người được ủy quyền báo cáo, công bố thông tin (nếu có)/Information Disclosure Agent (if any)
Người liên lạc (nếu có)/Contact person (if any)
Hồ sơ kèm theo
Attachments
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac4563d5d87b42708031077338f37714.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.jsonl b/manifests/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f67aeca889d7b9392b038e0f6060eb2f889d2891 --- /dev/null +++ b/manifests/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.png", + "output_text": "\n47\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1511.10.00- Dầu thô221
1511.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.11--- Các phần phân đoạn thể rắn12,5107,5
1511.90.19--- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
1511.90.91--- Các phần phân đoạn thể rắn12,5107,5
1511.90.92--- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg12,5107,5
1511.90.99--- Loại khác12,5107,5
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00-- Dầu thô221
1512.19-- Loại khác:
1512.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế7,57,55
1512.19.90--- Loại khác12,5107,5
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00-- Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol543
1512.29-- Loại khác:
1512.29.10--- Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế543
1512.29.90--- Loại khác12,5107,5
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa:
1513.11.00-- Dầu thô543
1513.19-- Loại khác:
1513.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế7,57,55
1513.19.90--- Loại khác12,5107,5
- Dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21-- Dầu thô:
1513.21.10--- Dầu hạt cò543
1513.21.90--- Loại khác543
1513.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò chưa tinh chế7,57,55
1513.29.12---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế7,57,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac4d95a638374678a40b3948a0ff7115.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.jsonl b/manifests/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5d50b3f4e738e02a7f0ab5067a965c8af8cac66 --- /dev/null +++ b/manifests/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.png", + "output_text": "\n46\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác000
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ000
1211.90.14--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác000
1211.90.94--- Gỗ đàn hương000
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)000
1211.90.96--- Rễ cây cam thảo000
1211.90.97--- Vò cây Persea (Persea Kurzii Koster)000
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.99--- Loại khác000
12.12Quả bở kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus sativum) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212.21.10--- Eucheuma spp.000
1212.21.20--- Gracilaria lichenoides000
1212.21.90--- Loại khác000
1212.29-- Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11---- Loại dùng làm dược phẩm000
1212.29.19---- Loại khác000
1212.29.20--- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô000
1212.29.30--- Loại khác, đông lạnh000
- Loại khác:
1212.91.00-- Củ cải đường000
1212.92.00-- Quả bở kết (carob)000
1212.93-- Mía:
1212.93.10--- Phù hợp để làm giống000
1212.93.90--- Loại khác000
1212.94.00-- Rễ rau diếp xoăn000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac5bd83ba1ff4c188deea6bb9184651c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.jsonl b/manifests/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36d47c573a009c3712e5e26674348bbf48b4072f --- /dev/null +++ b/manifests/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.png", + "output_text": "\n284\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7204.41.00-- Phoi tiện, phoi bèo, bánh vớ, vây cá, mặt cưa, mặt giữa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, बो000
7204.49.00-- Loại khác000
7204.50.00- Thôi đút phé liệu nấu lại000
72.05Hạt và bột, củ gang thôi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt000
- Bột:
7205.21.00-- Củ thép hợp kim000
7205.29.00-- Loại khác000
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thôi đút hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thôi đút:
7206.10.10-- Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng000
7206.10.90-- Loại khác000
7206.90.00- Loại khác000
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày555
7207.12-- Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10---- Phôi đút (dạng phiến)431
7207.12.90---- Loại khác000
7207.19.00-- Loại khác000
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10---- Phôi đút (dạng phiến)10.50
---- Loại khác:
7207.20.21----- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm10.50
7207.20.29----- Loại khác110.5
-- Loại khác:
7207.20.91---- Phôi đút (dạng phiến)10.50
---- Loại khác:
7207.20.92----- Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm10.50
7207.20.99----- Loại khác110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac684dd84afb4c6d96b8f36c89b86771.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.jsonl b/manifests/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.jsonl deleted file mode 100644 index 1d6daad9a28d60dea36cfa0e9ee443aa1c9b89fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.png", - "output_text": "\n3. Trung thành với lợi ích của Công ty. Không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của Công ty, lạm dụng địa vị, chức vụ và tài sản của Công ty để tư lợi hoặc phục vụ cho lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.\n4. Thông báo kịp thời, đầy đủ và chính xác cho Công ty về các doanh nghiệp mà Tổng Giám đốc và người có liên quan làm chủ hoặc có cổ phần, phần vốn góp. Thông báo này được niêm yết tại trụ sở chính và chi nhánh của Công ty.\n5. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Chủ tịch Công ty, Kiểm soát viên, các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền đối với việc thực hiện các quy định của pháp luật và Điều lệ này.\n6. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Công ty, Bộ trưởng Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, tài sản và các nguồn lực khác của Công ty trong phạm vi thẩm quyền được giao. Chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh Công ty thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật; tiến hành kinh doanh hoặc giao dịch khác không nhằm phục vụ lợi ích của Công ty và gây thiệt hại cho người khác.\n7. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật về Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.\nĐiều 24. Quan hệ giữa Tổng Giám đốc và Chủ tịch Công ty, Chủ sở hữu trong quản lý, điều hành Công ty\n1. Khi tổ chức thực hiện các quyết định của Chủ tịch Công ty nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Công ty thì Tổng Giám đốc báo cáo với Chủ tịch Công ty để xem xét điều chỉnh lại quyết định. Trường hợp Chủ tịch Công ty không điều chỉnh lại quyết định thì Tổng Giám đốc có thể báo cáo chủ sở hữu, nhưng trong khi chờ ý kiến của chủ sở hữu vẫn phải thực hiện quyết định của Chủ tịch Công ty.\n2. Mọi quyết định của Tổng Giám đốc trái với quyết định của Chủ tịch Công ty hoặc vượt thẩm quyền theo phân cấp của Chủ tịch Công ty sẽ không có hiệu lực thi hành; đồng thời Tổng Giám đốc phải chịu trách nhiệm trước pháp luật do không thực hiện quyết định của Chủ tịch Công ty và quyết định vượt thẩm quyền.\n3. Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh được Chủ tịch Công ty quyết định, Tổng Giám đốc lập và gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình hoạt động kinh doanh hàng tháng, quý, năm và phương hướng thực hiện trong kỳ tới của Công ty cho Chủ tịch Công ty; có trách nhiệm báo cáo đột xuất về các vấn đề\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac705c0d6f494c9db3e5853e684d64a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.jsonl b/manifests/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.jsonl deleted file mode 100644 index 72a125a5b9f0fe14bc0c96584c6746d6cb143d16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.png", - "output_text": "\n181\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4202.39.30--- Bảng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật2017.515
4202.39.90--- Loại khác2017.515
- Loại khác:
4202.91-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
--- Túi đựng đồ thể thao:
4202.91.11---- Túi đựng đồ Bowling2017.515
4202.91.19---- Loại khác2017.515
4202.91.90---- Loại khác2017.515
4202.92-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dẻo:
4202.92.10--- Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic2017.515
4202.92.20--- Túi đựng đồ Bowling2017.515
4202.92.90--- Loại khác2017.515
4202.99-- Loại khác:
4202.99.10--- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bia1174
4202.99.20--- Bảng đồng1817.515
4202.99.30--- Bảng ni-ken1817.515
4202.99.40- - - Bảng kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật1174
4202.99.90--- Loại khác1174
42.03Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.
4203.10.00- Hàng may mặc2017.515
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203.21.00-- Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao5.542
4203.29-- Găng tay khác:
4203.29.10--- Găng tay bảo hộ lao động2017.515
4203.29.90--- Loại khác2017.515
4203.30.00- Thắt lưng và dây đeo súng2017.515
4203.40.00- Đồ phụ trợ quần áo khác1174
42.05Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.
4205.00.10- Dây buộc giày; tấm lót1097.5
4205.00.20- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp1097.5
4205.00.30- Dây hoặc dây tét bằng da thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân1097.5
4205.00.40- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác000
4205.00.90- Loại khác5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/acc2489e36d94ff79d09b40b438f50ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.jsonl b/manifests/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.jsonl deleted file mode 100644 index da17144d95697eecd15e02e5a072d745942336ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.06.2015 15:47:30 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 12 /2015/QĐ-UBND\nNinh Bình, ngày 28 tháng 5 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... S..... Ngày: ..... 29/5.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009; Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010; Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 52/TT-Tr-STC ngày 22/5/2015, đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 73/BC-STP ngày 14/5/2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.\nĐiều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.\nĐiều 3. Giao Cục thuế tính hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.\nGiao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ, cách thức tính và tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo các quy định hiện hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad094035e79047b38318a9802fd289f0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.jsonl b/manifests/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cbe6fe7cff4f6c1b7c97654e1fd1217a706e0fe --- /dev/null +++ b/manifests/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.png", + "output_text": "\n10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0302.89.14- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)750
0302.89.15- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)750
0302.89.16- - - - Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyrana barracuda)750
0302.89.17- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)750
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)750
0302.89.19- - - - Loại khác750
- - - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)750
0302.89.24- - - - Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)750
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sao (pomadasys argenteus)750
0302.89.27- - - - Cá mồi Hilsa (Tenualosa ilisha)750
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)750
0302.89.29- - - - Loại khác750
0302.90.00- Gan, sẹ và bọc trứng cá750
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)750
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)750
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýt (Hucho Hucho)750
0303.14.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)750
0303.19.00-- Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad0fe8354f2b479e9c8f6cabcf9b762e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.jsonl b/manifests/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.jsonl deleted file mode 100644 index 487439477af30d74717ed81bd35bbeee6c53ccc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.png", - "output_text": "\n22\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticiidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10--- Sống151311
0307.71.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.79-- Loại khác:
0307.79.10--- Đông lạnh85.53
0307.79.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Bào ngư (Haliotis spp.):
0307.81-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10--- Sống151311
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.89-- Loại khác:
0307.89.10--- Đông lạnh85.53
0307.89.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói151311
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống151311
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.99-- Loại khác:
0307.99.10--- Đông lạnh85.53
0307.99.20--- Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
0307.99.90--- Loại khác151311
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống151311
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.19-- Loại khác:
0308.19.10--- Đông lạnh85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad161da1777146a7899b52f4248ecc5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.jsonl b/manifests/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..446902532cac3d174553b560b15baad0c575dbc7 --- /dev/null +++ b/manifests/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.png", + "output_text": "\n80\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
27.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng gói; muội bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá221
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn221
2704.00.30- Muội bình chưng than đá221
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín trong khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu từ thom lớn hơn cấu từ không thom.
2707.10.00- Benzen221
2707.20.00- Toluene221
2707.30.00- Xylen221
2707.40.00- Naphthalene221
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thom khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ASTM D 86221
- Loại khác:
2707.91.00-- Dầu creosote221
2707.99-- Loại khác:
2707.99.10--- Nguyên liệu để sản xuất than đen221
2707.99.90--- Loại khác221
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)221
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng221
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô***
2709.00.20- Condensate***
2709.00.90- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad1d96cfe1334047855e22f0fb65b521.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.jsonl b/manifests/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba2ba10efd939bfe832477230853539d0779f7cb --- /dev/null +++ b/manifests/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.png", + "output_text": "\n396\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8501.32.91- - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.32.92- - - - Động cơ khác000
8501.32.93- - - - Máy phát điện000
8501.33.00-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW000
8501.34.00-- Công suất trên 375 kW000
8501.40- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
-- Công suất không quá 1 kW:
8501.40.11- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16110.5
8501.40.19- - - Loại khác222
-- Công suất trên 1 kW:
8501.40.21- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.40.29- - - Loại khác151311
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51-- Công suất không quá 750 W:
8501.51.11- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16110.5
8501.51.19- - - Loại khác222
8501.52-- Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.19- - - - Loại khác000
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.29- - - - Loại khác000
- - - Công suất trên 37,5 kW:
8501.52.31- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.39- - - - Loại khác000
8501.53.00-- Công suất trên 75 kW000
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501.61-- Công suất không quá 75 kVA:
8501.61.10- - - Công suất không quá 12,5 kVA303030
8501.61.20- - - Công suất trên 12,5 kVA303030
8501.62- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501.62.10- - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA100
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad52a6a0095742dda3714f1c791545a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.jsonl b/manifests/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc56f702b9bcecf2ced399509f221b5cb4bafe1a --- /dev/null +++ b/manifests/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.png", + "output_text": "\n409\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
87.16Ro-mốc và sơ mi ro-mốc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
8716.10.00- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cầm trại7,57,55
8716.20.00- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc loại tự bốc hoặc đồ hàng dùng trong nông nghiệp543
- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00-- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc gắn xi téc543
8716.39-- Loại khác:
8716.39.40--- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc dùng trong nông nghiệp7,57,55
--- Loại khác:
8716.39.91---- Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn221
8716.39.99---- Loại khác7,57,55
8716.40.00- Ro-mốc và sơ mi ro-mốc khác221
8716.80- Xe khác:
8716.80.10-- Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kit151512,5
8716.80.20-- Xe cút kit151512,5
8716.80.90-- Loại khác151512,5
8716.90- Bộ phận:
-- Dùng cho xe ro-mốc và sơ mi ro-mốc:
8716.90.13--- Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20655
8716.90.19--- Loại khác655
-- Dùng cho xe khác:
--- Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.92---- Bánh xe, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm655
8716.90.93---- Loại khác655
--- Loại khác:
8716.90.94---- Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa655
8716.90.95---- Bánh xe, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm655
8716.90.96---- Loại bánh xe khác655
8716.90.99---- Loại khác655
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad554d3117a94793a8a66743d9c794c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.jsonl b/manifests/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b18bef9128352af2d3c23ab10a6962b1e5ddf5cc --- /dev/null +++ b/manifests/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.png", + "output_text": "\n302\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.91-- Chi dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
-- - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.12---- Thân động cơ***
8409.91.13---- Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.14---- Ông xi lanh khác***
8409.91.15---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.16---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.17---- Piston khác***
8409.91.18---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.19---- Loại khác***
--- Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409.91.21---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.22---- Thân động cơ***
8409.91.23---- Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.24---- Ông xi lanh khác***
8409.91.25---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.26---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.27---- Piston khác***
8409.91.28---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.29---- Loại khác***
--- Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.32---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.34---- Ông xi lanh***
8409.91.35---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.37---- Piston***
8409.91.38---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.39---- Loại khác***
--- Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.42---- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.43---- Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.44---- Ông xi lanh khác***
8409.91.45---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.46---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.47---- Piston khác***
8409.91.48---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.49---- Loại khác***
--- Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
---- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad72654d8a2046f4b45026fbdfb0d458.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.jsonl b/manifests/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c2e5da498e3e008e59c3d0547c7406c5bf93f02 --- /dev/null +++ b/manifests/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.png", + "output_text": "\n182\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
4814.20.00- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác***
4814.90.00- Loại khác***
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyên (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nền nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.
4816.20- Giấy tự nhân bản:
4816.20.10-- Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm543
4816.20.90-- Loại khác543
4816.90- Loại khác:
4816.90.10-- Giấy than7,57,55
4816.90.20-- Giấy dùng để sao chụp khác7,57,55
4816.90.30-- Tấm in offset543
4816.90.40-- Giấy chuyên nhiệt655
4816.90.90-- Loại khác7,57,55
48.17Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp tron và các loại danh thiếp, bằng giấy hoặc bia; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.
4817.10.00- Phong bì201815
4817.20.00- Bưu thiếp, bưu thiếp tron và danh thiếp201815
4817.30.00- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bia, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy201815
48.18Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4818.10.00- Giấy vệ sinh181815
4818.20.00- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt***
4818.30- Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818.30.10-- Khăn trải bàn201815
4818.30.20-- Khăn ăn201815
4818.50.00- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc17,51510
4818.90.00- Loại khác17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad74c6cac9964ed7a8eb49573eede83e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.jsonl b/manifests/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.jsonl deleted file mode 100644 index 4168dc3fa5651060af6df05eb36916d800b000c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.png", - "output_text": "\nĐiều 10. Công tác lưu trữ Tờ khai Hải quan (phần Hải quan lưu)\n1. Chi cục Hải quan cửa khẩu tổ chức lưu trữ phần Tờ khai Hải quan mà người xuất cảnh, nhập cảnh đã khai báo theo từng chuyến phương tiện vận tải chuyên chở người xuất cảnh, nhập cảnh và theo từng ngày. Mỗi chuyến trong một ngày (sau 24h thì được tính cho ngày hôm sau), toàn bộ Tờ khai Hải quan và các giấy tờ có liên quan kèm theo được cho vào các túi đựng hồ sơ riêng, trên túi đựng hồ sơ ghi rõ tổng số Tờ khai Hải quan, ngày tháng năm và bản giao từ bộ phận làm thủ tục xuất nhập với bộ phận lưu trữ của Chi cục Hải quan cửa khẩu. Bộ phận lưu trữ hồ sơ tổ chức lưu trữ theo đúng quy định.\n2. Túi hồ sơ dùng để đựng Tờ khai Hải quan và các giấy tờ liên quan được Tổng cục Hải quan thống nhất in và phát hành theo mẫu kèm theo. Túi hồ sơ thiết kế dạng phong bì, giấy bìa cứng, khổ giấy A4, nội dung in trên túi được hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục số 03 ban hành kèm Thông tư này. Mỗi túi hồ sơ nêu trên được sử dụng đựng lượng Tờ khai Hải quan cho 01 chuyến phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh.\n3. Tờ khai Hải quan được lưu giữ trong thời hạn 5 năm tại cửa khẩu, hết thời hạn này thì thực hiện xử lý theo quy định của pháp luật.\n4. Sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu.\na) Trách nhiệm của người đề nghị sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu:\nNgười xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền) khi có nhu cầu sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu thì nộp hồ sơ gồm những giấy tờ sau:\na.1) Đơn đề nghị;\na.2) 01 bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu, xuất trình bản chính chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu để đối chiếu;\na.3) Trường hợp người được ủy quyền của người xuất cảnh, nhập cảnh phải có Giấy ủy quyền có xác nhận của Chính quyền địa phương hoặc cơ quan chủ quản (01 bản chính).\nb) Trách nhiệm của công chức hải quan:\nb.1) Thực hiện tiếp nhận hồ sơ do người xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền) nộp;\nb.2) Kiểm tra, đối chiếu thông tin trên hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục Hải quan cửa khẩu cung cấp thông tin hoặc cho phép sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu.\nb.3) Thực hiện cung cấp thông tin hoặc sao chụp phần Tờ khai Hải quan lưu sau khi Lãnh đạo Chi cục Hải quan phê duyệt tại Đơn đề nghị của người xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền).\nb.4) Nghiêm cấm cán bộ, công chức Hải quan tự ý cung cấp, sao chụp, thay đổi, sửa chữa tờ khai lưu và các chứng từ, hồ sơ liên quan lưu kèm tờ khai.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad9062b58e8942dab8adf2feea13e0a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.jsonl b/manifests/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc01e02fd0be0053dc7fa4109077b338a8819a30 --- /dev/null +++ b/manifests/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.png", + "output_text": "\n234\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6402.91.99--- Loại khác17,51510
6402.99-- Loại khác:
6402.99.10--- Mũ giày được gắn kim loại để bảo vệ17,51510
6402.99.90--- Loại khác17,51510
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00-- Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt17,51510
6403.19-- Loại khác:
6403.19.10--- Giày, dép có gán đinh, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự17,51510
6403.19.20--- Ủng đi ngựa hoặc giày chơi bowling17,51510
6403.19.30--- Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình17,51510
6403.19.90--- Loại khác17,51510
6403.20.00- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái17,51510
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũ gắn kim loại bảo vệ17,51510
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân17,51510
6403.59.00-- Loại khác17,51510
- Giày, dép khác:
6403.91.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân17,51510
6403.99.00-- Loại khác17,51510
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11-- Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10--- Giày, dép có gán đinh, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự17,51510
6404.11.20--- Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình17,51510
6404.11.90--- Loại khác17,51510
6404.19.00-- Loại khác17,51510
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp17,51510
64.05Giày, dép khác.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp17,51510
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt17,51510
6405.90.00- Loại khác17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/adb6ac244bde4638a2212ec1db3a8da1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.jsonl b/manifests/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.jsonl deleted file mode 100644 index bd1a378fb8a2dec7a426c9b60eb5aa8528b7cdad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Ủy quyền/ Authorized representative/ list of authorized representatives of the appointed institution
2 - Trường hợp bên nhận ủy quyền là cá nhân/ Authorized Individual
Người thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin/ Information disclosure representative
\nGiấy chỉ định/ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày..... và cho đến khi có thông báo thay đổi hoặc hủy bỏ bằng văn bản của chúng tôi. This appointment/ authorization takes effect from .../.../.... unless otherwise notified in another written notification by us.\nGiấy chỉ định này thay thế cho Giấy chỉ định ngày.....\nThis Mandate replace the Mandate dated.....\nCam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký)\nDeclaration: (effective from the date this registration from is signed)\n1. Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực\nWe hereby certify that all the information above is correct, the attached documents and the contents therein are true and accurate.\n2. Chúng tôi xin cam kết sẽ tuân thủ pháp luật Việt Nam về nghĩa vụ báo cáo và công bố thông tin.\nWe hereby undertake to comply to the Vietnamese law of disclosure and report.\n3. Chúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng..\nWe hereby certify that all information above is correctly.\nHồ sơ kèm theo\nAttachments\nCác nhà đầu tư:\nApplicants: _____\n61\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/addd4bf083874aa294ac33fa6ee4b579.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.jsonl b/manifests/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1d37de3db1806b6134bcd88df3a64d93b53adef --- /dev/null +++ b/manifests/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.png", + "output_text": "\n45\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1404.90.20-- Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu221
1404.90.30-- Bông gân221
1404.90.90-- Loại khác221
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khô) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khô655
1501.20.00- Mỡ lợn khác655
1501.90.00- Loại khác655
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10- Mỡ (tallow):
1502.10.10-- Ăn được655
1502.10.90-- Loại khác655
1502.90- Loại khác:
1502.90.10-- Ăn được655
1502.90.90-- Loại khác655
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin655
1503.00.90- Loại khác655
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20-- Các phần phân đoạn thể rắn543
1504.10.90-- Loại khác543
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10-- Các phần phân đoạn thể rắn543
1504.20.90-- Loại khác543
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504.30.10-- Các phần phân đoạn thể rắn543
1504.30.90-- Loại khác543
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ade3c5deb1e14af8969856bc4259fa4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.jsonl b/manifests/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b280048d079f89b3ae2a075ff8f9298801a5c256 --- /dev/null +++ b/manifests/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp công dân Việt Nam ở nước ngoài về thường trú tại Việt Nam có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn mà việc kết hôn trước đây đã được đăng ký tại Cơ quan đại diện hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thì việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn được thực hiện tại Sở Tư pháp, nơi công dân Việt Nam thường trú.\n3. Trường hợp công dân Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn mà việc kết hôn trước đây đã được đăng ký tại Cơ quan đại diện, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài mà chưa ghi vào sổ việc kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam thì việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn được thực hiện tại Sở Tư pháp nơi công dân Việt Nam cư trú trước khi xuất cảnh, nếu việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn không nhằm mục đích kết hôn.\nTrong trường hợp việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn nhằm mục đích kết hôn thì thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn thuộc Sở Tư pháp nơi người yêu cầu nộp hồ sơ đăng ký kết hôn.\nĐiều 43. Các trường hợp phải ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài\n1. Những trường hợp sau đây phải làm thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài:\na) Công dân Việt Nam đã ly hôn ở nước ngoài về thường trú tại Việt Nam và có yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân hoặc làm thủ tục kết hôn;\nb) Công dân Việt Nam định cư tại nước ngoài đã ly hôn ở nước ngoài có yêu cầu kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam;\nc) Người nước ngoài đã ly hôn với công dân Việt Nam ở nước ngoài có yêu cầu kết hôn ở Việt Nam;\nd) Các trường hợp đã đăng ký kết hôn hoặc ghi chú việc kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền Việt Nam, sau đó ly hôn ở nước ngoài có yêu cầu đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.\n2. Cơ quan đăng ký hộ tịch có trách nhiệm giải quyết các trường hợp khác có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.\n3. Đối với trường hợp đã qua nhiều lần ly hôn thì chỉ làm thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn gần nhất.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/adf618c3f94d40239fc82b86e675a1bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.jsonl b/manifests/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.jsonl deleted file mode 100644 index 2c6f39f613a262c3ed415f01bc2f43aba6ba6bd4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Republic of Vietnam, featuring a star, a gear, and a rice/ear of rice, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhụ lục II \n hành kèm theo Nghị định số: 121/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ\nBẢN GHI THỜI GIỜ NGHỈ NGOẠI \n (RECORDS OF HOURS OF REST)\nTên tàu: ..... \n Name of Ship\nSố IMO: ..... \n IMO Number:\nQuốc tịch: Việt Nam \n Flag of Ship\nThuyền viên (họ và tên): ..... \n Seafarer (full name)\nChức danh: ..... \n Position/Rank\nTháng, năm: ..... \n Month and year\nThuyền viên trực ca: Có Không \n Watchkeeper Yes No\nĐánh dấu \"X\" vào khoảng thời gian nghỉ ngơi, hoặc dùng đường kẻ liên tục. \n Please mark periods of rest with an \"X\", or using a continuous line.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n<
Giờ
(Hrs)
Thời giờ nghỉ ngơi trong vòng 24 giờ
Hours of rest in 24 h period
Ghi chú
Remarks
010203040506070809101112131415161718192021222324
Ngày
Date
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae0e49b817b64529a9c94ee9d7a3ba89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.jsonl b/manifests/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73993ea921b859dd2603ad9ee3ebf0487d73a1d0 --- /dev/null +++ b/manifests/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.png", + "output_text": "\nđến và đi từ Việt Nam. Trong trường hợp có cơ sở về việc nhà chức trách hàng không nước ngoài không đảm bảo việc giám sát an toàn đối với hoạt động khai thác tàu bay của hãng hàng không liên quan theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng Quốc tế (ICAO), Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá năng lực giám sát an toàn hàng không của nhà chức trách hàng không đó. Người đề nghị cấp phép bay phải nộp kèm theo đơn đề nghị cấp phép bay các tài liệu cần thiết theo yêu cầu của Cục Hàng không Việt Nam phục vụ cho việc đánh giá.\nĐiều 17. Nội dung phép bay\n1. Nội dung phép bay, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này bao gồm:\na) Tên, địa chỉ của người được cấp phép bay; tên, địa chỉ của người khai thác tàu bay;\nb) Số phép bay được cấp;\nc) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký và quốc tịch của tàu bay;\nd) Hành trình bay;\nđ) Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng trời Việt Nam;\ne) Thời gian dự kiến cất, hạ cánh hoặc thời gian dự kiến bay qua các điểm bay ra, bay vào vùng trời Việt Nam (thời gian được tính là hai mươi bốn (24) giờ trong ngày và là giờ quốc tế UTC);\ng) Mục đích của chuyến bay;\nh) Giá trị thời gian thực hiện của phép bay;\ni) Chi định cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (nếu cần thiết);\nk) Các quy định khác của phép bay.\n2. Phép bay đối với chuyến bay hoạt động hàng không chung bao gồm các nội dung quy định tại các Điểm a, b, c, d, g, h và i Khoản 1 Điều này và các nội dung sau đây:\na) Khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung; đường hàng không hoặc đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung;\nb) Trang bị, thiết bị thông tin liên lạc.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae3c27be63194cb883e0d2d8a5044fd4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.jsonl b/manifests/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.jsonl deleted file mode 100644 index 2406b2b24cc5cc3dc150f6312c6b07f2af4d047a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.png", - "output_text": "\nDANH MỤC CÁC DỰ ÁN U TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM RỪNG VÊN BIÊN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 \n TỪ NGUYÊN TÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM RỪNG VÊN BIÊN \n (Bản hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Phu Luoc, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH PHÚ LƯU C'.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTinh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
Các dự án dự kiến thực hiện giai đoạn 2014 - 2020 (37 DA trên 13 tỉnh)3.4880
1Hải Phòng (4 DA)46
1Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề biên I (K13+500-K15+500)2014 - 201511.0
2Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề biên II (K3+500-K5+500)20155.0
3Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề biên Cát Hải (K16+000-K17+500 và K7+500-K8+000)201610.0
4Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề Phù Long, đảo Cát BàXã Phù Long, đảo Cát Bà201620.0
2Thái Bình (5 DA)416.9
5Dự án nắn tuyến đề biên 8 từ K26+700 đến K31+700 kết hợp giao thôngXã Thủy Xuân, Thủy Hải, huyện Thái Thụy2014 - 201650.0
6Trồng cây chắn sóng đề biên 5 (K1-K3; K13-K18)Nam Thịnh, Nam Cường, Nam Hưng, Nam Phú, Tiên Hải2015 - 2020140.0
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae4aa8b6c5b346b687a5f8826b02f2d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.jsonl b/manifests/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba57e51322bd18ca353b76792e9a0e09d4f33371 --- /dev/null +++ b/manifests/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.png", + "output_text": "\n33\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0713.34-- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90--- Loại khác750
0713.35-- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.35.90--- Loại khác750
0713.39-- - Loại khác:
0713.39.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90--- Loại khác750
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90-- Loại khác750
0713.50- Đậu tầm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90-- Loại khác750
0713.60.00- Đậu triều, đậu sừng (Cajanus cajan)000
0713.90- Loại khác:
0713.90.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90-- Loại khác750
0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lối cây cọng sago.
0714.10- Sắn:
--- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11--- Lát đã được làm khô000
0714.10.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
0714.10.91--- Đông lạnh000
0714.10.99--- Loại khác000
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10-- Đông lạnh000
0714.20.90-- Loại khác000
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10-- Đông lạnh000
0714.30.90-- Loại khác000
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10-- Đông lạnh000
0714.40.90-- Loại khác000
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10-- Đông lạnh000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae70c4742ea740a1b6534658e32a0ed6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.jsonl b/manifests/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.jsonl deleted file mode 100644 index 51020a321868cebe73b1eabcb09326845cdec70f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.png", - "output_text": "\n53\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1513.29.92---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cộ ba-ba-su85.53
1513.29.94- - - - Olein hạt cộ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)85.53
1513.29.95---- Dầu hạt cộ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)85.53
1513.29.96---- Loại khác, của dầu hạt cộ85.53
1513.29.97---- Loại khác, của dầu cộ ba-ba-su85.53
15.14Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00-- Dầu thô110.5
1514.19-- Loại khác:
1514.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1514.19.90--- Loại khác110.5
- Loại khác:
1514.91-- Dầu thô:
1514.91.10--- Dầu hạt cải khác110.5
1514.91.90--- Loại khác110.5
1514.99-- Loại khác:
1514.99.10--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
--- Loại khác:
1514.99.91---- Dầu hạt cải khác151311
1514.99.99---- Loại khác151311
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00-- Dầu thô110.5
1515.19.00-- Loại khác321
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00-- Dầu thô110.5
1515.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn110.5
1515.29.19---- Loại khác110.5
--- Loại khác:
1515.29.91---- Các phần phân đoạn thể rắn2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae7ba4d785124fa0bbeb3fdbbc3b83ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.jsonl b/manifests/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.jsonl deleted file mode 100644 index 41c4ad0d38a106adbd86bbdec886b76ef2b63bf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.png", - "output_text": "\n101\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000
2845.90.00- Loại khác000
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
2846.10.00- Hợp chất xeri000
2846.90.00- Loại khác000
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- Dạng lỏng000
2847.00.90- Loại khác000
2848.00.00Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.000
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10.00- Của canxi000
2849.20.00- Của silic000
2849.90.00- Loại khác000
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.000
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.
2852.10- Được xác định về mặt hoá học:
2852.10.10-- Thủy ngân sulphat110.5
2852.10.20-- Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang000
2852.10.90-- Loại khác000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10-- Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học000
2852.90.90-- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/aea4b024990045c991c53a08c1b38655.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.jsonl b/manifests/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.jsonl deleted file mode 100644 index 40b41acd8d2b9e9fd29dce903db131c6e20e7f3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.03.2014 16:07:21 +07:00\nTHĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ ... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A24/TB-VPCP\nHà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2014\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh, Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ tại buổi làm việc với Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ\nOfficial stamp of the Electronic Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: ... C Ngày: ... 26/3/2014\nNgày 15 tháng 03 năm 2014, tại thành phố Cần Thơ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ đã làm việc với Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ. Tham dự có Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Nguyễn Văn Bình; đại diện lãnh đạo các ngân hàng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam, Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam; lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe báo cáo của Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ, ý kiến của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ biểu dương và đánh giá cao sự cố gắng, nỗ lực và những kết quả đã đạt được trong những năm qua của Diễn đàn Hợp tác kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long (gọi tắt là MDEC), nhất là MDEC Vĩnh Long 2013 và có kết luận chỉ đạo như sau:\nVề cơ bản đồng ý với đề xuất của Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ về công tác chuẩn bị cho MDEC Sóc Trăng 2014 đã đề ra, lưu ý thêm một số nhiệm vụ sau:\n1. Giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương rà soát, đánh giá lại các kỳ tổ chức MDEC vừa qua, nhất là MDEC - Vĩnh Long 2013 để trên cơ sở đó, tiếp tục có báo cáo, đề xuất Thủ tướng Chính phủ xem xét, giải quyết những khó khăn, vướng mắc của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.\n2. Về công tác an sinh xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long và kinh phí tổ chức các hoạt động của Diễn đàn năm 2014, giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng và các Bộ, ngành, địa phương liên quan thực hiện đúng theo cam kết của Tuyên bố chung diễn đàn hợp tác kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long-Vĩnh Long 2013, không lãng phí, thất thoát.\n3. Về nội dung tổ chức các sự kiện, thành phần tham gia của Ban Chỉ đạo, Ban tổ chức MDEC Sóc Trăng 2014, giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương liên quan đề xuất thành phần cụ thể, đúng đối tượng, đảm bảo thiết thực, hiệu quả và tiết kiệm.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/afad932183f041939b4fc068ac2c0974.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.jsonl b/manifests/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.jsonl deleted file mode 100644 index 508adb22e058f6e934e3565b8dbd86408c494772..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.png", - "output_text": "\nSeal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (TƯNG LOẠI CHÍNH) with a star in the center.\nPhụ lục DANH SÁCH CÁC HUYỆN MIỀN NÚI GIÁP CÁC TỈNH TÂY NGUYÊN\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
Số
TT
TỉnhHuyện
1Quảng NamPhước Sơn, Nam Trà My
2Quảng NgãiSơn Hà, Sơn Tây, Ba Tơ
3Bình ĐịnhAn Lão, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Tây Sơn
4Phú YênSông Hinh, Sơn Hà, Đồng Xuân
5Khánh HòaKhánh Vĩnh
6Ninh ThuậnBác Ái
7Bình ThuậnHàm Thuận Bắc, Đức Linh, Bắc Bình, Tánh Linh
8Đồng NaiTân Phú
9Bình PhướcBù Đăng, Bù Gia Mập
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/afbb2d965ba14951814946a64df23e38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.jsonl b/manifests/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.jsonl deleted file mode 100644 index 55a2559530373e91bceefd511f576274eddbd969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.png", - "output_text": "\n167\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4001.21.30--- RSS hạng 310.50
4001.21.40--- RSS hạng 410.50
4001.21.50--- RSS hạng 510.50
4001.21.90--- Loại khác10.50
4001.22- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10--- TSNR 1010.50
4001.22.20--- TSNR 2010.50
4001.22.30--- TSNR L10.50
4001.22.40--- TSNR CV10.50
4001.22.50--- TSNR GP10.50
4001.22.90--- Loại khác10.50
4001.29-- Loại khác:
4001.29.10--- Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí10.50
4001.29.20--- Crép từ mũ cao su10.50
4001.29.30--- Crép làm đế giày10.50
4001.29.40--- Crép tái chế, kể cả vỏ crép làm từ mẫu cao su vụn10.50
4001.29.50--- Crép loại khác10.50
4001.29.60--- Cao su chế biến cao cấp10.50
4001.29.70--- Váng cao su10.50
4001.29.80--- Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên gốc10.50
--- Loại khác:
4001.29.91---- Dạng nguyên sinh10.50
4001.29.99---- Loại khác10.50
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cục cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
-- Jelutong:
4001.30.11--- Dạng nguyên sinh10.50
4001.30.19--- Loại khác10.50
-- Loại khác:
4001.30.91--- Dạng nguyên sinh10.50
4001.30.99--- Loại khác10.50
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00-- Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.19-- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/afbd7ed92d70482094d0e0fb627612cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.jsonl b/manifests/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15f702cf91f0952d5e4e32148e97139f62112127 --- /dev/null +++ b/manifests/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.png", + "output_text": "\n377\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10-- Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)000
8468.20.90-- Loại khác000
8468.80.00- Máy và thiết bị khác000
8468.90- Bộ phận:
8468.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00000
8468.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10000
8468.90.90-- Loại khác000
84.69Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản.
8469.00.10- Máy xử lý văn bản000
8469.00.90- Loại khác000
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán000
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00-- Có gắn bộ phận in000
8470.29.00-- Loại khác000
8470.30.00- Máy tính khác000
8470.50.00- Máy tính tiền000
8470.90- Loại khác:
8470.90.10-- Máy đóng dấu bưu phí000
8470.90.20-- Máy kế toán000
8470.90.90-- Loại khác000
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.10-- Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/afbf9bc0441d489ea5e7317e914a4290.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.jsonl b/manifests/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.jsonl deleted file mode 100644 index 1b178b2d752e72437fc8117deb1d63a4f188df98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.png", - "output_text": "\n123\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ321
3004.20.79- - - Loại khác000
- - Loại khác:
3004.20.91- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.99- - - Loại khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh:
3004.31.00- - Chứa insulin000
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004.32.10- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng000
3004.32.40- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide000
3004.32.90- - - Loại khác000
3004.39.00- - Loại khác000
3004.40- Chứa alkaloid hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:
3004.40.10- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm000
3004.40.20- - Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm110.5
3004.40.30- - Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng uống110.5
3004.40.40- - Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30000
3004.40.50- - Chứa papaverin hoặc berberin, dạng uống110.5
3004.40.60- - Chứa theophylin, dạng uống110.5
3004.40.70- - Chứa atropin sulphat110.5
3004.40.90- - Loại khác000
3004.50- Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004.50.10- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô000
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21- - - Dạng uống000
3004.50.29- - - Loại khác000
- - Loại khác:
3004.50.91- - - Chứa vitamin A, B hoặc C000
3004.50.99- - - Loại khác000
3004.90- Loại khác:
3004.90.10- - Miếng thấm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/afc11a7ca9cd4bddaca9fc61a8d97568.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.jsonl b/manifests/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81bb704faf375919e457969907ea6cdf4543c12b --- /dev/null +++ b/manifests/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.png", + "output_text": "\n2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUB Giám sát tài chính QG;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). M 300\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/afd3ae4d37c74902b8bd37a55a6ceba0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.jsonl b/manifests/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef45feaabb5c2a4b4a77f591111d83f7e3f34271 --- /dev/null +++ b/manifests/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.png", + "output_text": "\n368\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu những:***
8516.10.10-- Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ***
8516.10.30-- Loại đun nước nóng kiểu những***
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:***
8516.21.00-- Loại bức xạ giữ nhiệt***
8516.29.00-- Loại khác***
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:***
8516.31.00-- Máy sấy khô tóc***
8516.32.00-- Dụng cụ làm tóc khác***
8516.33.00-- Máy sấy làm khô tay***
8516.40- Bàn là điện:***
8516.40.10-- Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nối hơi công nghiệp***
8516.40.90-- Loại khác***
8516.50.00- Lò vi sóng***
8516.60- Các loại lò khác; nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vi nướng và lò nướng:***
8516.60.10-- Nồi nấu cơm***
8516.60.90-- Loại khác***
- Dụng cụ nhiệt điện khác:***
8516.71.00-- Dụng cụ pha chè hoặc cà phê***
8516.72.00-- Lò nướng bánh (toasters)***
8516.79-- Loại khác:***
8516.79.10--- Âm đun nước***
8516.79.90--- Loại khác***
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:
8516.80.10-- Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp777
8516.80.30-- Dùng cho thiết bị gia dụng181815
8516.80.90-- Loại khác777
8516.90- Bộ phận:
-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8516.90.21--- Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng181815
8516.90.29--- Loại khác7,57,55
8516.90.30-- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 8516.107,57,55
8516.90.40- Cửa điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ543
8516.90.90-- Loại khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/afdddfdbdf084ef0ad987e3a8b1aca2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.jsonl b/manifests/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.jsonl deleted file mode 100644 index ad736a6d3ec2abeee681a591c033c14f3421254b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.png", - "output_text": "\nc) Phát triển đội tàu bay theo hướng cơ cấu hợp lý, tăng tỷ lệ sở hữu tàu bay của Tổng công ty Hàng không Việt Nam;\nd) Ưu tiên đầu tư nâng cấp đồng bộ, hiện đại các cảng hàng không quốc tế: Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cần Thơ và Cam Ranh. Xây dựng cơ chế huy động các nguồn vốn để đầu tư xây dựng mới cảng trung chuyển hàng không quốc tế Long Thành. Khai thác hiệu quả các cảng hàng không, sân bay hiện có;\nd) Tái cơ cấu các doanh nghiệp nhà nước hoạt động trong lĩnh vực hàng không theo hướng Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam là doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ công ích, giữ nguyên mô hình công ty TNHH một thành viên 100% vốn nhà nước. Tiếp tục đẩy mạnh việc tái cơ cấu Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam nhằm tạo ra một doanh nghiệp có năng lực mạnh, đảm bảo thực hiện đầy đủ, thống nhất và đồng bộ các chiến lược, quy hoạch của Nhà nước liên quan đến lĩnh vực đầu tư, quản lý, khai thác hệ thống cảng hàng không. Thực hiện cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, trong đó Nhà nước nắm giữ trên 75% vốn điều lệ. Hoàn thành việc cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Hàng không Việt Nam trong năm 2014, Nhà nước giữ cổ phần chi phối từ 65 - 75%.\n6. Giao thông địa phương\na) Về phát triển giao thông vận tải đô thị:\n- Phát triển hợp lý hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đô thị và vận tải công cộng; phân đầu quỹ đất dành cho giao thông đô thị từ 16 - 26%. Tập trung phát triển hệ thống xe buýt, các tuyến vận tải công cộng khối lượng lớn và tăng cường kiểm soát các phương tiện xe máy, xe ô tô con cá nhân, đặc biệt tại Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;\n- Tập trung đầu tư nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới các tuyến đường chính ra, vào thành phố, các trục giao thông hướng tâm, các nút giao lập thể tại các giao lộ lớn, các tuyến tránh đô thị, các đường vành đai đô thị. Đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án đường sắt đô thị, đường sắt nội, ngoại ô tại Thủ đô Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh;\n- Tổ chức quản lý giao thông đô thị một cách khoa học, sử dụng công nghệ và thiết bị hiện đại, như: hệ thống camera, hệ thống giao thông thông minh (ITS). Nâng cấp trung tâm điều khiển giao thông của Thủ đô Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và đầu tư các trung tâm tương tự ở các đô thị khác khi có nhu cầu.\nb) Về phát triển giao thông địa phương:\n- Tập trung đưa hệ thống tuyến đường tính vào cấp kỹ thuật, ưu tiên các tuyến có tính kết nối và có nhu cầu vận tải cao;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b01e6d805a5246428aa92b67c4967531.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.jsonl b/manifests/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.jsonl deleted file mode 100644 index b571468f6d656fd5f663e70ac906505bc4d14772..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.png", - "output_text": "\n5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý nhà ở sau đây:\na) Lấn chiếm nhà ở, lấn chiếm không gian xung quanh nhà ở hoặc chiếm dụng diện tích nhà ở trái pháp luật;\nb) Không thực hiện phá dỡ nhà ở theo quy định hoặc không chấp hành quyết định về phá dỡ nhà ở của cơ quan có thẩm quyền;\nc) Sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước mà coi nói, sửa chữa, cải tạo nhà ở không được sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm d Khoản 3, Điểm c, Điểm d Khoản 4 và Điểm a Khoản 5 Điều này;\nb) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3, Điểm c, Điểm d Khoản 4, Điểm a Khoản 5 Điều này.\nĐiều 56. Vi phạm quy định về giao dịch nhà ở\n1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Cho mượn, ủy quyền quản lý nhà ở hoặc cho thuê nhà ở mà không lập hợp đồng theo quy định;\nb) Không thực hiện công chứng hoặc chứng thực hợp đồng về nhà ở theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước không đúng đối tượng hoặc không đúng điều kiện theo quy định;\nb) Thực hiện bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng hoặc không đúng điều kiện quy định;\n49\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b02e9dcce1da46f887310a8c4d8e389a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b075402f510247df9842e41991f3718f.jsonl b/manifests/b075402f510247df9842e41991f3718f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4757cfdebe3391bbd38227db69e71281ed5ee7f7 --- /dev/null +++ b/manifests/b075402f510247df9842e41991f3718f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b075402f510247df9842e41991f3718f.png", + "output_text": "\n305\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.99.73---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.74---- Ống xi lanh khác***
8409.99.75---- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.76---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.77---- Piston khác***
8409.99.78---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.79---- Loại khác***
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00-- Công suất không quá 1.000 kW000
8410.12.00-- Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW000
8410.13.00-- Công suất trên 10.000 kW000
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh000
84.11Tua bin phân lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
- Tua bin phân lực:
8411.11.00-- Có lực đẩy không quá 25 kN000
8411.12.00-- Có lực đẩy trên 25 kN000
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00-- Công suất không quá 1.100 kW000
8411.22.00-- Công suất trên 1.100 kW000
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00-- Công suất không quá 5.000 kW000
8411.82.00-- Công suất trên 5.000 kW000
- Bộ phận:
8411.91.00-- Cửa tua bin phân lực hoặc tua bin cánh quạt000
8411.99.00-- Loại khác000
84.12Động cơ và mô tơ khác.
8412.10.00- Động cơ phân lực trừ tua bin phân lực000
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.29.00-- Loại khác000
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.39.00-- Loại khác000
8412.80.00- Loại khác000
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10-- Cửa động cơ thuộc phân nhóm 8412.10000
8412.90.90-- Loại khác000
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b075402f510247df9842e41991f3718f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.jsonl b/manifests/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.jsonl deleted file mode 100644 index c67ca1b05e23d24a982cf40a78bf29f04147ebb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.png", - "output_text": "\nTiểu đội phó Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Hưng Khánh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 30 tháng 3 năm 1954.\n17. Liệt sĩ: Nguyễn Văn Phượng\nTrung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 20 tháng 4 năm 1984.\n18. Liệt sĩ: Lê Văn Học (Lê Trung Dũng)\nTiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 04 tháng 11 năm 1968.\n19. Liệt sĩ: Bùi Văn Đạt\nHạ sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: Campuchia, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 13 tháng 3 năm 1971.\n20. Liệt sĩ: Trần Đình Bé\nTrung đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Sơn Thịnh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 08 tháng 9 năm 1945.\n21. Liệt sĩ: Ngô Trí Lan\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Cửa Hậu, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, ngày 18 tháng 6 năm 1954.\n22. Liệt sĩ: Hồ Sỹ Đoàn\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Quỳnh Lập, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 08 tháng 2 năm 1961.\n23. Liệt sĩ: Phạm Văn Huy\nTiểu đội trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Nghi Hương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 06 tháng 6 năm 1973.\n24. Liệt sĩ: Phạm Quý Túc\nChiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam, nguyên quán: xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, đã hy sinh trong sự nghiệp chống Mỹ cứu nước, ngày 15 tháng 9 năm 1959.\n25. Liệt sĩ: Đình La\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b09a9124bd8c4d03861eac584f2ca24d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.jsonl b/manifests/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.jsonl deleted file mode 100644 index efe09f1f0461517904a79386be53a129e1043640..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.png", - "output_text": "\n172\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4011.63-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011.63.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.63.90--- Loại khác554
4011.69.00-- Loại khác554
- Loại khác:
4011.92-- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.92.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kít554
4011.92.90--- Loại khác554
4011.93-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.93.10--- Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.93.90--- Loại khác554
4011.94-- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:
4011.94.10-- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.94.20--- - Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác1198
4011.94.90--- - Loại khác1198
4011.99-- Loại khác:
4011.99.10--- - Loại dùng cho xe thuộc Chương 871198
4011.99.20-- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.99.30--- - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm554
4011.99.90--- - Loại khác554
40.12Lớp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đập lại; lớp đặc hoặc nửa đặc, hoa lớp và lót vành, bằng cao su.
- Lớp đập lại:
4012.11.00-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô dua)***
4012.12-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.12.10--- Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.12.90--- Loại khác***
4012.13.00-- Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.19-- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0e7f99928f34df491aa289a7f2ee33f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.jsonl b/manifests/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.jsonl deleted file mode 100644 index 3f72a676d44432ce12363bdc76e18048d4091f35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.png", - "output_text": "\nỦy ban Thường vụ Quốc hội và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và Nghị quyết số 20/2011/QH13 về Chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh của Quốc hội nhiệm kỳ khóa XIII, trong đó kiểm điểm làm rõ trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, nhất là trách nhiệm của người đứng đầu để xảy ra tình trạng chậm triển khai thi hành luật, pháp lệnh, nghị quyết và ban hành văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n+ Thời gian thực hiện: Trước ngày 15 tháng 8 năm 2014.\nc) Nâng cao chất lượng công tác thẩm định văn bản quy phạm pháp luật\n- Tăng cường công tác thẩm định văn bản quy phạm pháp luật, tập trung thẩm định sâu về mục đích, yêu cầu, phạm vi điều chỉnh, chính sách pháp luật, tính đồng bộ của hệ thống pháp luật và các quy định về thủ tục hành chính của các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp phối hợp các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.\n- Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo, thẩm định, đánh giá tác động dự thảo văn bản cho các cán bộ làm công tác xây dựng pháp luật.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.\nd) Nâng cao chất lượng công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật\n- Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản, kịp thời phát hiện, xử lý và kiến nghị xử lý sai phạm.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n+ Thời gian thực hiện: Thường xuyên.\n- Xây dựng Báo cáo về công tác kiểm tra, xử lý văn bản trình Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n+ Thời gian thực hiện: Hàng tháng.\n- Đơn đốc và định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình kiểm tra, xử lý văn bản của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0f5b94179ad4ee18eafdab2701c1984.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.jsonl b/manifests/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.jsonl deleted file mode 100644 index 89ecf3fc1dc65806b696c9bd8d86fe196d5533ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.png", - "output_text": "\n164\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
39.22Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa và chậu rửa:
3922.10.10-- Bồn tắm2017.515
3922.10.90-- Loại khác2017.515
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệt1174
3922.90- Loại khác:
-- Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiêu:
3922.90.11--- Bộ phận của bình xả nước2017.515
3922.90.12--- Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận2017.515
3922.90.19--- Loại khác2017.515
3922.90.90-- Loại khác2017.515
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đẩy khác, bằng plastic.
3923.10- Hộp, hòm, thùng chứa và các loại tương tự:
3923.10.10-- Hộp đựng phim, bằng từ và đĩa quang5.542
3923.10.90-- Loại khác85.53
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21-- Túi polyme etylen:
--- Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đẩy nỏ-retort):
3923.21.11----- Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín85.53
3923.21.19----- Loại khác85.53
--- Loại khác:
3923.21.91----- Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đẩy nỏ-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín85.53
3923.21.99----- Loại khác85.53
3923.29- Túi plastic khác:
3923.29.10--- Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đẩy nỏ-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín85.53
3923.29.90--- Loại khác85.53
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20-- Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh85.53
3923.30.90-- Loại khác85.53
3923.40- Suốt chì, ống chì, lôi và các vật phẩm tương tự:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0f5ca983667470e8a05194f5163e54f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.jsonl b/manifests/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.jsonl deleted file mode 100644 index 68863a52f52bc751d4035080ce6370a3bffab3e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.png", - "output_text": "\n80\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều***
2403.19.90- - - Loại khác***
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá \"thuần nhất\" hoặc \"hoàn nguyên\" (thuốc lá tấm):
2403.91.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ***
2403.91.90- - - Loại khác***
2403.99- - Loại khác:
2403.99.10- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá***
2403.99.30- - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến***
2403.99.40- - - Thuốc lá bột để hút, khô hoặc không khô***
2403.99.50- - - Thuốc lá dạng hút và dạng nhai***
2403.99.90- - - Loại khác***
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
2501.00.10- Muối ăn151311
2501.00.20- Muối mỏ431
2501.00.50- Nước biển431
2501.00.90- Loại khác321
2502.00.00Pirit sắt chưa nung.000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.000
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh110.5
2504.90.00- Loại khác110.5
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh110.5
2505.90.00- Loại khác110.5
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bẻ cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0f6454ce2fe488aa7acaf66f3c0d6a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.jsonl b/manifests/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.jsonl deleted file mode 100644 index 760c0605a012ffa92d94636832d57cfb43cffd3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.01.2015 15:01:44 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 422 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: C..... Ngày: 26/01.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 15190/TTTr-BGTVT ngày 01 tháng 12 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 52/TTTr-BTDKT ngày 14 tháng 01 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 06 cá nhân thuộc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nTCTy Đường sắt VN;\nVPCP: PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng A b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHỘ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b1237a90607e4a22b11e125c39224e5b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.jsonl b/manifests/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.jsonl deleted file mode 100644 index 27fbd05f7caf72f75b8d46f349fd07efc6e72191..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 4220 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n CÔNG THÔNG TIN ĐIỀU TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 6033 \n \n \n \n Ngày: 25/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 6476/TTTr-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1228/TTTr-BTĐKT ngày 24 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 03 cá nhân thuộc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân bón Đầu khí Cà Mau, Tập đoàn Đầu khí Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh doanh, đảm bảo an toàn, chất lượng và hiệu quả, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Công Thương;\nTập đoàn Đầu khí VN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muen, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 41\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b154b529eb13475ca5ff0589eecc5ea3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.jsonl b/manifests/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.jsonl deleted file mode 100644 index 10ff94df1c947a1578673637267187d6c28e3c4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.png", - "output_text": "\n145\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3702.53.00-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu000
3702.54-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thủ y hoặc trong công nghiệp in000
3702.54.90--- Loại khác000
3702.55-- Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.55.50--- Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thủ y hoặc trong công nghiệp in000
3702.55.90--- Loại khác321
3702.56-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.56.90--- Loại khác000
- Loại khác:
3702.96-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.96.90--- Loại khác000
3702.97-- Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.97.90--- Loại khác000
3702.98-- Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.98.30--- Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên1097.5
3702.98.90--- Loại khác000
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10-- Chiều rộng không quá 1.000 mm222
3703.10.90-- Loại khác110.5
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)321
3703.90.00- Loại khác1097.5
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang110.5
3704.00.90- Loại khác1097.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b17e8aa0f0fa40d5a2a34b7de9825d71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.jsonl b/manifests/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.jsonl deleted file mode 100644 index e14018805fc9d5db97435aba6d42da6a18cf5c82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.png", - "output_text": "\n5. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược; nghiên cứu, đề xuất các biện pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện;\nb) Phối hợp với các Bộ: Tư pháp, Công an trong việc chuyển đổi sang số định danh công dân để phục vụ và giải quyết, chỉ trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế;\nc) Chỉ đạo các đơn vị trong ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam và hướng dẫn Bảo hiểm xã hội trong lực lượng vũ trang tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược, bảo đảm thực hiện thống nhất từ trung ương đến địa phương;\nd) Định kỳ báo cáo cấp có thẩm quyền về tình hình và kết quả thực hiện Chiến lược; tổ chức sơ kết vào cuối năm 2015 và tổng kết vào cuối năm 2020.\n6. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện các mục tiêu của Chiến lược; đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương.\n7. Các tổ chức chính trị - xã hội:\na) Phối hợp tuyên truyền rộng rãi về chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đến với người lao động, người sử dụng lao động và người dân để mọi người thấy rõ vai trò, ý nghĩa của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trong hệ thống an sinh xã hội; quyền lợi và nghĩa vụ của người dân khi tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; tích cực và chủ động vận động các thành viên trong tổ chức, trong gia đình cùng tham gia, góp phần mở rộng, tăng nhanh diện bao phủ đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế;\nb) Tham gia với cơ quan nhà nước liên quan và Bảo hiểm xã hội trong việc giám sát, đánh giá việc tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và đề xuất, kiến nghị những giải pháp nhằm thực hiện tốt hơn chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b18a8adb19f94e64aa539d32aeb550e7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.jsonl b/manifests/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.jsonl deleted file mode 100644 index de6da053cb0d49e710fcd22d1a957e655b68c207..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.png", - "output_text": "\n112\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2921.45.00- - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng000
2921.49.00- - Loại khác000
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51.00- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.59.00- - Loại khác000
29.22Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00- - Monoetanolamin và muối của chúng10.50
2922.12.00- - Dietanolamin và muối của chúng10.50
2922.13.00- - Trietanolamin và muối của chúng10.50
2922.14.00- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng000
2922.19- - Loại khác:
2922.19.10- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao10.50
2922.19.20- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)10.50
2922.19.90- - - Loại khác10.50
- Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng10.50
2922.29.00- - Loại khác10.50
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng10.50
2922.39.00- - Loại khác10.50
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00- - Lysin và este của nó; muối của chúng321
2922.42- - Axit glutamic và muối của chúng:
2922.42.10- - - Axit glutamic321
2922.42.20- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)1174
2922.42.90- - - Muối khác1174
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b1cc24b6f0c548318feae622d61a0f59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.jsonl b/manifests/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c62817c497efaf74887f10779affc9bbd5563d2f --- /dev/null +++ b/manifests/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.png", + "output_text": "\n. Hoàn thiện xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Phúc Sơn, Khánh Phú kết hợp hình thành các trung tâm dịch vụ trung chuyển hàng hóa, các khu nhà ở công nhân và các tiện ích đô thị khác.\n+ Khu đô thị mở rộng về phía Bắc: Giới hạn từ khu vực các xã Ninh Khang, Ninh Mỹ đến sông Hoàng Long ở phía Bắc, sông Đáy ở phía Đông và tuyến đường tránh quốc lộ 1A (ĐT 447 kéo dài) ở phía Tây; là khu vực phát triển khu đô thị mới cửa ngõ phía Bắc với các trung tâm dịch vụ - thương mại chất lượng cao và khu dự trữ phát triển đô thị. Dân số dự báo đến năm 2030 khoảng 7,75 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 1.330 ha, bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.040 ha, đất ngoài dân dụng khoảng 290 ha. Định hướng phát triển:\n. Mở rộng quy mô các công trình trụ sở cơ quan hành chính đã có, các công trình dịch vụ đô thị hiện hữu đạt đủ chỉ tiêu theo quy chuẩn; nâng cấp hệ thống công sở, trung tâm thương mại, dịch vụ tại khu vực Thiên Tôn; xây dựng mới hệ thống công trình dịch vụ, thương mại, tài chính, ngân hàng, văn phòng cấp tính chất lượng cao, kiến trúc hiện đại dọc quốc lộ 1A và đường Đinh Tiên Hoàng kéo dài; xây dựng hồ điều hòa tại Ninh Khang kết hợp công viên vui chơi giải trí cấp đô thị.\n. Hoàn thiện hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và phát triển quỹ đất trung tâm các khu ở mới. Khu vực phía Tây quốc lộ 1A: Xây dựng và nâng cao tiện ích các khu đô thị mới thấp tầng với mật độ trung bình kết hợp với không gian cây xanh mặt nước phía Đông quốc lộ 1A: Xây dựng các khu đô thị mới kiểu mẫu hướng mở ra sông Đáy tại Ninh Khang, kết hợp xây dựng khu vực ven sông Đáy trở thành khu vực đặc trưng của đô thị Ninh Bình.\n- Khu vực Bái Đình:\nLà khu du lịch tâm linh và khu đô thị đại học mới. Dân số dự báo năm 2030 đạt khoảng 2 vạn người; đất xây dựng đô thị và nông thôn khoảng 1.330÷1460 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 750÷800 ha; đất ngoài dân dụng khoảng 580÷660 ha, chia thành hai phân khu:\n+ Khu vực phát triển đô thị Bái Đình: Thuộc xã Gia Sinh, là khu đô thị mới và khu du lịch tâm linh, có chức năng hỗn hợp và đặc thù riêng, hoạt động tương đối độc lập hỗ trợ và chia sẻ với khu vực đô thị tập trung về nhà ở, du lịch, kết nối với khu đô thị tập trung qua tuyến quốc lộ 38B và thúc đẩy phát triển khu vực phía Tây đô thị Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 1,0÷1,2 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 710÷800 ha.\n+ Khu nông thôn Bái Đình: Thuộc ranh giới xã Sơn Lai, là đô thị đại học mới và khu dân cư nông thôn. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 0,8÷1,0 vạn người; đất xây dựng khu dân cư nông thôn khoảng 380÷400 ha; đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo động lực phát triển đô thị 240÷260 ha.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1df37c8d13d4896b1888d7d2d152372.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.jsonl b/manifests/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.jsonl deleted file mode 100644 index dc6f3091d67f29ccceeb1b5cd366f2196ea96069..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.png", - "output_text": "\nTTAT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 10225 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 6110 \n \n \n \n Ngày: 26/7\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 3308/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2581/TTr-BNV ngày 23 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016 như sau:\n1. Ông Nguyễn Văn Hiếu, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, để nhận nhiệm vụ mới.\n2. Ông Lê Vĩnh Bình, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Hn\n\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2354e7209654e2f8faccd144e08ba9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.jsonl b/manifests/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.jsonl deleted file mode 100644 index 03e79de368a58ad3afa277f34c402b903ecf32e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Ministry of National Defense of Vietnam. The outer ring contains the text 'TUẦN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'QUÂN ĐỘI'. In the center is a five-pointed star above a wreath.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số 1485/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nThiếu tướng Vương Xuân Đông, Phó Chánh Thanh tra Bộ Công an;\nThượng tá Phạm Thanh Lâm, Phó Trưởng phòng Phòng 9, Văn phòng Bộ Công an;\nThượng tá Đinh Thị Ngọc Hoa, Trưởng phòng Phòng 4 Văn phòng Bộ Công an.\n\nĐã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b293da9cfd824e75af559f68473e3e94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.jsonl b/manifests/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79e3cc960d26614fe8ef8eb59006b1bc5c2353d0 --- /dev/null +++ b/manifests/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.png", + "output_text": "\n91\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2802.00.00Lưu huỳnh, thặng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.000
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803.00.20- Muội axetylen000
2803.00.40- Muội carbon khác000
2803.00.90- Loại khác000
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro000
- Khí hiếm:
2804.21.00-- Argon000
2804.29.00-- Loại khác000
2804.30.00- Nitơ000
2804.40.00- Oxy000
2804.50.00- Bo; telu000
- Silic:
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
2804.69.00- - Loại khác000
2804.70.00- Phospho000
2804.80.00- Arsen000
2804.90.00- Selen000
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00-- Natri000
2805.12.00-- Canxi000
2805.19.00-- Loại khác000
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau000
2805.40.00- Thủy ngân000
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)000
2806.20.00- Axit clorosulphuric000
2807.00.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).000
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2bc8597d4c445e787c9f9b0c19090cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.jsonl b/manifests/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6514754a85e3a628dd1a4e8d947f82a7ea39c72d --- /dev/null +++ b/manifests/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.png", + "output_text": "\n356\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.30Các máy ủi xúc độn, cào, san, cạo, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhỏ cọc; máy xới tuyết và độn tuyết.
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhỏ cọc000
8430.20.00- Máy xới và độn tuyết000
- Máy đào đường hầm và máy cắt via than hoặc đá:
8430.31.00-- Loại tự hành000
8430.39.00-- Loại khác000
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00-- Loại tự hành000
8430.49-- Loại khác:
8430.49.10--- Bộ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan000
8430.49.90--- Loại khác000
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành000
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00-- Máy đầm hoặc máy nén000
8430.69.00-- Loại khác000
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431.10- Cửa máy thuộc nhóm 84.25:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10000
8431.10.19--- Loại khác000
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90000
8431.10.29--- Loại khác000
8431.20.00- Cửa máy móc thuộc nhóm 84.27000
- Cửa máy móc thuộc nhóm 84.28:
8431.31-- Cửa thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tới nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip) hoặc thang cuốn :
8431.31.10--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90000
8431.31.20--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00000
8431.39-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2eef4262547447b8f3af9efd3cc639c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.jsonl b/manifests/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.jsonl deleted file mode 100644 index abd2b47c9285f479629e5905513b19c5b7aaf7dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.png", - "output_text": "\n2. Hồ sơ sáp nhập công ty luật được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị sáp nhập công ty luật;\nb) Hợp đồng sáp nhập công ty luật, trong đó phải quy định rõ về thủ tục, thời hạn và điều kiện sáp nhập; phương án sử dụng lao động; việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của các công ty luật bị sáp nhập;\nc) Giấy phép thành lập của các công ty luật bị sáp nhập và công ty luật nhận sáp nhập.\nTrong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ sáp nhập công ty luật nước ngoài hợp lệ, Bộ Tư pháp quyết định chấp thuận việc sáp nhập; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n3. Công ty luật nước ngoài nhận sáp nhập không phải đăng ký hoạt động mà chỉ làm thủ tục thay đổi nội dung Giấy phép thành lập theo quy định tại Điều 80 của Luật luật sư.\n4. Công ty luật nhận sáp nhập được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm về toàn bộ các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng dịch vụ pháp lý đang thực hiện, hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động và các nghĩa vụ tài sản khác của các công ty luật bị sáp nhập.\nĐiều 34. Chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam\n1. Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam có thể chuyển đổi thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam trên cơ sở kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của chi nhánh cũ.\nHồ sơ xin chuyển đổi chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam thành công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị chuyển đổi của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, trong đó nêu rõ cam kết của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của các chi nhánh được chuyển đổi;\nb) Dự thảo Điều lệ của công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài;\nc) Bản sao Giấy phép thành lập và Giấy đăng ký hoạt động của các chi nhánh được chuyển đổi;\nd) Danh sách luật sư dự kiến làm việc tại công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài;\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2f53769c75f42d1ba495c5313e01760.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.jsonl b/manifests/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.jsonl deleted file mode 100644 index 6dde453cfa601690341730dde46cd0f390044621..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
...
(VIII)
(IX) = (V) + (VI) + (VII) + (VIII)
(X) = (III) + (VIII) + (IX)
\nLưu ý: Giá trị = Khối lượng × Giá\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC ĐƯỢC ỦY QUYỀN\n(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))\n40\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b37114de67a8401a82d48e8c96fc91ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.jsonl b/manifests/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53c3819a47ba048d561f06a0635da4679e94580c --- /dev/null +++ b/manifests/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.png", + "output_text": "\n64\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11-- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10--- Cà phê tan2522,520
2101.11.90--- Loại khác2522,520
2101.12-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10---- Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật201510
2101.12.90---- Loại khác201510
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.10-- Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sắn bột và đường2522,520
2101.20.90-- Loại khác2522,520
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng201510
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vốc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10.00- Men sống543
2102.20.00- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết543
2102.30.00- Bột nở đã pha chế543
21.03Nước sốt và các chế phẩm làm nước sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00- Nước sốt đậu tương17,51510
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác17,51510
2103.30.00- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến17,51510
2103.90- Loại khác:
2103.90.10-- Tương ớt17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b373a9bdfbd64486aa09bf9d324098f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.jsonl b/manifests/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.jsonl deleted file mode 100644 index c86a7030d4fdb8fe1f8a7fdb1a94f6794d3b14b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.png", - "output_text": "\n5. Trường hợp phát hiện đồ vật, tài liệu có liên quan đến tội phạm khác hoặc tài liệu, đồ vật thuộc loại cấm tàng trữ, lưu hành thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an thực hiện tạm giữ và chuyển giao cho cơ quan điều tra có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.\n6. Trong trường hợp cấp bách cần phát hiện, ngăn chặn kịp thời lưu giữ có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố gửi đi nước ngoài hoặc từ nước ngoài gửi vào Việt Nam thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an có quyền yêu cầu doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính tạm ngừng lưu thông lưu giữ đó trong thời hạn 48 giờ để yêu cầu mở, kiểm tra lưu giữ, nếu phát hiện có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì báo cáo Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an xem xét, quyết định xử lý theo quy định của pháp luật.\n7. Việc mở, kiểm tra, niêm phong lưu giữ, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố phải được lập biên bản theo quy định của pháp luật.\nĐiều 10. Tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố được phát hiện thông qua các hoạt động khác\n1. Qua hoạt động nghiệp vụ hoặc tiếp nhận, xử lý tin báo, tố giác của tổ chức, cá nhân mà có căn cứ cho rằng có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì cơ quan phòng, chống khủng bố Công an cấp tỉnh, cơ quan phòng, chống khủng bố thuộc Tổng cục An ninh I Bộ Công an phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan xác minh, làm rõ, nếu xác định có tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì phải báo cáo ngay với Giám đốc Công an cấp tỉnh hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an để xem xét, quyết định việc áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền quy định của Nghị định này.\nTrong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo, Giám đốc Công an cấp tỉnh, Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an xem xét, quyết định.\n2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm xem xét, quyết định xử lý tiền, tài sản đó theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định. Đối với vụ việc có nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải kiểm tra, xác minh ở nhiều địa điểm, cơ quan, tổ chức thì thời hạn ra quyết định tối đa không quá 60 ngày, kể từ ngày có quyết định tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3881546bcfd401596bb0d516e413562.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.jsonl b/manifests/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3abcb849909f6703596f04f57335984e55ae474 --- /dev/null +++ b/manifests/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.png", + "output_text": "\n237\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).7,57,55
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo.
6702.10.00- Bảng plastic17,51510
6702.90- Bảng vật liệu khác:
6702.90.10-- Bảng giấy17,51510
6702.90.20-- Bảng vật liệu dệt17,51510
6702.90.90-- Loại khác17,51510
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.7,57,55
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chỉ tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bảng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00-- Bộ tóc giả hoàn chỉnh12,5107,5
6704.19.00-- Loại khác12,5107,5
6704.20.00- Bảng tóc người12,5107,5
6704.90.00- Bảng vật liệu khác2322,522
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lên đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).107,55
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khám và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo107,55
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3d2775c8f60424a9faffabd7910fe13.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.jsonl b/manifests/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.jsonl deleted file mode 100644 index 514d81a32147fd0d0860c070a006ab3af02acfd9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1237/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Đề án tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6196 Ngày: 29/7\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công ngày 29 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;\nCăn cứ Nghị quyết số 494/NQ-UBTVQH13 ngày 18 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về người có công với cách mạng;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo với những nội dung chủ yếu sau đây:\nI. MỤC TIÊU\n\nĐến năm 2015: Tìm kiếm, quy tập được khoảng 10.000 hài cốt liệt sĩ.\nĐến năm 2020: Tìm kiếm, quy tập được 60% hài cốt liệt sĩ còn lại có thông tin.\nTừ năm 2021 trở đi: Tiếp tục tìm kiếm, quy tập số hài cốt liệt sĩ còn lại.\n\nII. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ\n\nHoàn thiện cơ chế chính sách về công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.\nHoàn thiện hồ sơ liệt sĩ, mộ liệt sĩ. Triển khai công tác lập bản đồ tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ trên phạm vi toàn quốc.\nTổ chức lực lượng và bảo đảm cho nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập.\nTriển khai các hoạt động tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ hy sinh ở trong nước và nước ngoài. Thông báo rộng rãi cho thân nhân liệt sĩ về nơi hy sinh, nơi chôn cất liệt sĩ.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3d665a4eb3f4644b484fa3f4ddfbad5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.jsonl b/manifests/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc58a5e2bcefb74c9da1f4a2d1ff1a1269859b46 --- /dev/null +++ b/manifests/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.png", + "output_text": "\n295\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7220.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.11.90--- Loại khác000
7220.12-- Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.12.90--- Loại khác000
7220.20- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7220.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.20.90-- Loại khác000
7220.90- Loại khác:
7220.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.90.90-- Loại khác000
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuộn không đều.321
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn:
7222.11.00-- Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.19.00-- Loại khác321
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222.20.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.20.90-- Loại khác321
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.30.90-- Loại khác321
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn321
7222.40.90-- Loại khác321
7223.00.00Dây thép không gỉ.321
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; các bản thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác211
7224.90.00- Loại khác211
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bảng thép silic kỹ thuật điện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3d763c41d804879a388011d496fec1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.jsonl b/manifests/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.jsonl deleted file mode 100644 index 37caf6b526a6d730e05859f70c47102de35c395c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.png", - "output_text": "\n236\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5806.32.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi321
5806.32.40- - - Làm nền cho giấy cách điện321
5806.32.90- - - Loại khác321
5806.39- - Từ vật liệu dệt khác:
5806.39.10- - - Từ tơ tằm321
- - - Loại khác:
5806.39.91- - - - - Làm nền cho giấy cách điện321
5806.39.99- - - - - Loại khác321
5806.40.00- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)321
58.07Các loại nhân, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dài hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807.10.00- Dệt thoi321
5807.90.00- Loại khác665
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngũ và các mặt hàng tương tự.
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10- - Kết hợp với sợi cao su321
5808.10.90- - Loại khác321
5808.90- Loại khác:
5808.90.10- - Kết hợp với sợi cao su321
5808.90.90- - Loại khác5,55,55,5
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chỉ tiết hay ghi ở nơi khác.321
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dài hoặc dạng theo mẫu hoa văn.
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nền321
- Hàng thêu khác:
5810.91.00- - Từ bông321
5810.92.00- - Từ tơ nhân tạo321
5810.99.00- - Từ vật liệu dệt khác321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3e42c861e80486eb2526dc09417b174.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.jsonl b/manifests/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.jsonl deleted file mode 100644 index 90487b3fb417d7484512007cb630ef73ca802827..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 177/2004/QĐ-TTg ngày 05 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020.\nĐiều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nUB Giám sát tài chính QG;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;\nCác Hiệp hội: DN Cơ khí VN, các nhà SX ô tô VN, kỹ sư ô tô VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT ;\ncác Vụ : TH, KTTH, QHQT, KGVX ;\nLưu: Văn thư, KTN (3b), Đg. 530\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3e5e6faed5a4da8b959f3fd525141ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.jsonl b/manifests/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.jsonl deleted file mode 100644 index f103e3cec5c21936a98e42c3f0b9b1f4d0e2a789..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.png", - "output_text": "\nChương VII CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG KHAI THÔNG TIN\nĐiều 37. Trách nhiệm báo cáo và thông tin\n1. Tổng Giám đốc có trách nhiệm gửi Chủ tịch Công ty những tài liệu sau đây theo định kỳ hàng quý:\na) Báo cáo về tình hình kinh doanh của Công ty;\nb) Báo cáo tài chính;\nc) Báo cáo đánh giá công tác quản lý, điều hành Công ty và các báo cáo khác theo quy định.\n2. Chủ tịch Công ty có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý của Công ty cung cấp mọi hồ sơ, tài liệu liên quan đến tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Chủ tịch Công ty.\n3. Tổng Giám đốc là người chịu trách nhiệm tổ chức việc lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Công ty. Việc lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Công ty được thực hiện theo quy định nội bộ do Công ty ban hành phù hợp với quy định pháp luật có liên quan.\nĐiều 38. Báo cáo và thông tin cho chủ sở hữu\nChủ tịch Công ty lập và gửi chủ sở hữu Công ty những tài liệu sau đây:\n1. Báo cáo kế hoạch và các vấn đề phát sinh có thể tác động đến kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, kế hoạch tài chính hàng năm của Công ty.\n2. Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh được Chủ tịch Công ty quyết định, Công ty thực hiện việc đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh định kỳ hàng quý, hàng năm và lập kế hoạch tài chính cho năm kế tiếp gửi chủ sở hữu theo quy định pháp luật về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp.\n3. Cuối kỳ kế toán (Quý, năm), Công ty phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật hiện hành; lập, ghi chép chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán, đảm bảo phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính. Báo cáo tài chính của Công ty phải được kiểm toán trước khi nộp cho chủ sở hữu và trước khi công khai theo quy định pháp luật hiện hành. Chủ tịch Công ty chịu trách\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b40bc42dbd714e5d9f38e3619e83553c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.jsonl b/manifests/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6206a8bd6ce7a28bbfde3c0189a07fe5e20a7f81 --- /dev/null +++ b/manifests/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.png", + "output_text": "\n140\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3903.19.91--- Polystyren Loại chịu tác động cao (HIPS)543
3903.19.99--- Loại khác543
3903.20- Copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903.20.40-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3903.20.50-- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước***
3903.20.90-- Loại khác***
3903.30- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40-- Dạng phân tán trong môi trường nước***
3903.30.50-- Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước***
3903.30.60-- Dạng hạt***
3903.30.90-- Loại khác***
3903.90- Loại khác:
3903.90.30-- Dạng phân tán***
-- Loại khác:
3903.90.91--- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)***
3903.90.99--- Loại khác***
39.04Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10-- Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù***
-- Loại khác:
3904.10.91--- Dạng hạt***
3904.10.92--- Dạng bột***
3904.10.99--- Loại khác***
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21-- Chưa hóa dẻo:
3904.21.10--- Dạng hạt***
3904.21.20--- Dạng bột***
3904.21.90--- Loại khác***
3904.22-- Đã hóa dẻo:
3904.22.10--- Dạng phân tán***
3904.22.20--- Dạng hạt***
3904.22.30--- Dạng bột***
3904.22.90--- Loại khác***
3904.30- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10-- Dạng hạt777
3904.30.20-- Dạng bột333
3904.30.90-- Loại khác777
3904.40- Copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10-- Dạng hạt777
3904.40.20-- Dạng bột333
3904.40.90-- Loại khác777
3904.50- Polyme vinyliden clorua:
3904.50.40-- Dạng phân tán777
3904.50.50-- Dạng hạt777
3904.50.60-- Dạng bột333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4598828784f4a8c85087162db08ab74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.jsonl b/manifests/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.jsonl deleted file mode 100644 index 3fd93f531603eafc771b729bbd29d8e0bfd9b6a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.png", - "output_text": "\nd) Bản sao giấy tờ chứng minh về trụ sở trong trường hợp có thay đổi về trụ sở.\nTrong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tư pháp quyết định cấp Giấy phép thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n2. Thủ tục đăng ký hoạt động, đăng báo, thông báo về việc thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật luật sư và Điều 30 của Nghị định này.\nĐiều 35. Chuyển đổi công ty luật nước ngoài thành công ty luật Việt Nam\n1. Công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài, công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh và công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam (sau đây gọi chung là công ty luật nước ngoài) có thể chuyển đổi thành công ty luật Việt Nam trên cơ sở kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của công ty luật nước ngoài.\nTên của công ty luật Việt Nam chuyển đổi phải tuân thủ quy định tại Khoản 5 Điều 34 của Luật luật sư và không được trùng với tên của công ty luật nước ngoài đã chuyển đổi.\n2. Hồ sơ xin chuyển đổi công ty luật nước ngoài được gửi đến Bộ Tư pháp. Hồ sơ gồm có:\na) Giấy đề nghị chuyển đổi của công ty luật nước ngoài;\nb) Thỏa thuận chuyển đổi giữa công ty luật nước ngoài và bên Việt Nam, trong đó nêu rõ cam kết của bên Việt Nam về việc kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ của công ty luật nước ngoài được chuyển đổi;\nc) Dự thảo Điều lệ của công ty luật Việt Nam;\nd) Danh sách thành viên hoặc luật sư chủ sở hữu của công ty luật Việt Nam; bản sao Thẻ luật sư của luật sư chủ sở hữu hoặc các luật sư thành viên của công ty luật Việt Nam;\nđ) Giấy phép thành lập của công ty luật nước ngoài được chuyển đổi.\n3. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tư pháp có văn bản chấp thuận việc chuyển đổi; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b47f1b23a3ac492b872c91817e1e1967.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.jsonl b/manifests/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dc5e38b9c726bcd3df5fbaa7577e66b060bc069 --- /dev/null +++ b/manifests/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.png", + "output_text": "\n327\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8441.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8441.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8441.40- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bia bằng phương pháp đúc khuôn:
8441.40.10-- Hoạt động bằng điện221
8441.40.20-- Không hoạt động bằng điện221
8441.80- Máy loại khác:
8441.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.90- Bộ phận:
8441.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8441.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác; khuôn in, trực lẫn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nới văn hạt hoặc đánh bóng).
8442.30- Máy, thiết bị và dụng cụ:
8442.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8442.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8442.40- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
8442.40.10-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện000
8442.40.20-- Cửa máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện000
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác; khuôn in, trực lẫn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nới văn hạt hoặc đánh bóng)000
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trực lẫn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00-- Máy in offset, in cuộn221
8443.12.00-- Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)221
8443.13.00-- Máy in offset khác221
8443.14.00-- Máy in nới, in cuộn, trừ loại máy in nới bằng khuôn mềm221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4a421f64369469b9f01ceaa76ff95ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.jsonl b/manifests/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66ed7af4f1b8825dd11820944f1c507b952956d5 --- /dev/null +++ b/manifests/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.png", + "output_text": "\n303\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8409.91.51---- Thân động cơ; hộp trục khuynh***
8409.91.52---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.53---- Ống xi lanh khác***
8409.91.54---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.55---- Piston khác***
8409.91.59---- Loại khác***
---- Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61---- Thân động cơ; hộp trục khuynh***
8409.91.62---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.63---- Ống xi lanh khác***
8409.91.64---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.65---- Piston khác***
8409.91.69---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.72---- Thân động cơ***
8409.91.73---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.74---- Ống xi lanh khác***
8409.91.75---- Quy lắt và nắp quy lắt***
8409.91.76---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.77---- Piston khác***
8409.91.78---- Bạc piston và chốt piston***
8409.91.79---- Loại khác***
8409.99-- Loại khác:
--- Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.12---- Thân động cơ***
8409.99.13---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.14---- Ống xi lanh khác***
8409.99.15---- Quy lắt và nắp quy lắt***
8409.99.16---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.17---- Piston khác***
8409.99.18---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.19---- Loại khác***
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.22---- Thân động cơ***
8409.99.23---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.24---- Ống xi lanh khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b51e229fe29549ea9264242b588630e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.jsonl b/manifests/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3058caa3a34654685b87263c4d4d72f34e739987 --- /dev/null +++ b/manifests/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.png", + "output_text": "\n333\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8453.80.20-- Không hoạt động bằng điện221
8453.90.00- Bộ phận000
84.54Lò thối, nồi rót, khuôn đúc thối và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.
8454.10.00- Lò thối543
8454.20.00- Khuôn đúc thối và nồi rót543
8454.30.00- Máy đúc221
8454.90.00- Bộ phận543
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455.10.00- Máy cán ống221
- Máy cán khác:
8455.21.00-- Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp221
8455.22.00-- Máy cán nguội221
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cán000
8455.90.00- Bộ phận khác221
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện từ, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
8456.10.00- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng000
8456.20.00- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm000
8456.30.00- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện000
8456.90- Loại khác:
8456.90.10-- Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.20-- Thiết bị gia công ứt ứng dụng công nghệ nhưng dùng dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.90-- Loại khác000
84.57Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch để gia công kim loại.
8457.10.00- Trung tâm gia công cơ000
8457.20.00- Máy một vị trí gia công000
8457.30.00- Máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch000
84.58Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458.11.00-- Điều khiển số221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b535bfa419244d05a967b5b8fff99c38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.jsonl b/manifests/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.jsonl deleted file mode 100644 index b51877a91d09afaa1d60236226afcc6c284136d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.png", - "output_text": "\n3. Đội trưởng Đội nghiệp vụ Cảnh sát biển, Trạm trưởng Trạm Cảnh sát biển có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 7.500.000 đồng;\n\nc) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a Điểm b Khoản 7 Điều 27, Khoản 4 Điều 28, Khoản 3 Điều 29 của Mục 6 Chương II Nghị định này.\n4. Hải đội trưởng Hải đội Cảnh sát biển có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng;\n\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.\n5. Hải đoàn trưởng Hải đoàn Cảnh sát biển có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 22.500.000 đồng;\n\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.\n6. Chỉ huy trưởng Vùng Cảnh sát biển có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng;\n\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II Nghị định này.\n7. Cục trưởng Cục Cảnh sát biển có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng;\n\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5563cd2a37841b49821838129777dd0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.jsonl b/manifests/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.jsonl deleted file mode 100644 index b23ecb2c3cfc8699aa16c0bdfbb44b948cf8bd6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.png", - "output_text": "\n21\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống151311
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.19-- Loại khác:
0307.19.10--- Đông lạnh151311
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0307.19.30--- Hun khói1174
- Diệp, kê cá diệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống151311
0307.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.29-- Loại khác:
0307.29.10--- Đông lạnh151311
0307.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10--- Sống151311
0307.31.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.39-- Loại khác:
0307.39.10--- Đông lạnh151311
0307.39.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
0307.41-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.41.10--- Sống151311
0307.41.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.49-- Loại khác:
0307.49.10--- Đông lạnh85.53
0307.49.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối85.53
0307.49.30--- Hun khói1174
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10--- Sống151311
0307.51.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.59-- Loại khác:
0307.59.10--- Đông lạnh85.53
0307.59.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0307.59.30--- Hun khói1174
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10-- Sống151311
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh85.53
0307.60.30-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b55d078c78f041e2bfe9b03127ae6a92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.jsonl b/manifests/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39671445aec80526f41a5a490d3d4fbfefff5c76 --- /dev/null +++ b/manifests/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.png", + "output_text": "\n73\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2502.00.00Pirit sắt chưa nung.000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.000
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh221
2504.90.00- Loại khác221
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh221
2505.90.00- Loại khác221
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bẻ cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh221
2506.20.00- Quartzite221
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.221
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trường nơ thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite221
2508.30.00- Đất sét chịu lửa221
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10-- Đất hồ (đất tẩy màu)221
2508.40.90-- Loại khác221
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite221
2508.60.00- Mullite221
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas221
2509.00.00Đá phấn.221
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10-- Apatit (apatite)221
2510.10.90-- Loại khác221
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10-- Apatit (apatite)221
2510.20.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b55dec351f7848ae9cda0bc1bab99e18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.jsonl b/manifests/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.jsonl deleted file mode 100644 index 07812f4a061e76c3e5c895ecf0dd415c02c38fe3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.png", - "output_text": "\n154\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3824.90.10-- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ110.5
3824.90.30-- - Bột nhào để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bột trên giấy hay trên vật liệu dệt)000
3824.90.40-- - Hỗn hợp dung môi vô cơ000
3824.90.50-- - Dầu acetone000
3824.90.60- - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)85.53
3824.90.70-- - Các chế phẩm hoá chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm321
-- - Loại khác:
3824.90.91-- - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng000
3824.90.99-- - - Loại khác000
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị***
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải***
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự***
3825.30.90-- - Loại khác***
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00- Đã halogen hoá***
3825.49.00- - Loại khác***
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phang và chất lỏng chống đông***
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00-- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ***
3825.69.00-- - Loại khác***
3825.90.00- Loại khác***
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bit-tum.
3826.00.10- Este methyl dầu dừa (CME)000
3826.00.90- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b566f2d17c4c47708ec3f619e9337209.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.jsonl b/manifests/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.jsonl deleted file mode 100644 index ec65281d3ca5bf02dab8ca2ef5e9c10179357d5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
20Kiến Giang 2
Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Nam Thái
IICÁC DA TRƯỜNG RỪNG VEN BIỂN XĐ MỚI VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN GIẢI ĐOÀN 2015 - 2020 VỐN SP-RCC VÀ CT MỤC TIÊU ỦNG PHÓ BDKH (19 TỈNH 20 DA)2015 - 202020.429104.7701.391
Quảng Ninh (1 DA)
1DA bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2015 - 2020H. Móng Cái, Tiên Yên, Hải hà2015 - 20202.98020.000
Hải Phòng (2 DA)
2Dự án phục hồi và phát triển rừng phòng hộ ven biển, ven sông thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015 - 2020Các quận/huyện ven biển TP Hải Phòng2015 - 20204.1234.566261Xây dựng vườn giống, rừng giống, vườn ươm
3Dự án trồng rừng phòng hộ phủ xanh đất trống, đồi núi trọc thuộc vùng BDKH huyện Bạch Long Vỹ Thái Bình (1 DA)Huyện Bạch Long Vỹ Hải Phòng2015 - 202010164Công trình hạ tầng lâm sinh khác
4Dự án Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn ven biển tỉnh Thái Bình giai đoạn 2015 - 2020Huyện Thái Thụy, Tiên Hải2015 - 20203.000
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5858751275749b08e57b9c41e55c485.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.jsonl b/manifests/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6b0e9098e49094c23b73ad0b983a5012d4c10ec --- /dev/null +++ b/manifests/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.png", + "output_text": "\n\nb) Chuyển bay tìm kiếm, cứu nạn, cấp cứu, y tế, cứu hộ;\nc) Chuyển bay nội địa chuyển sân; chuyển bay kiểm tra kỹ thuật;\nd) Chuyển bay của tàu bay công vụ Việt Nam;\n\nđ) Sửa đổi các nội dung sau đây của phép bay: Đường hàng không, điểm bay ra, bay vào vùng trời Việt Nam; thay đổi tàu bay vì lý do phi thương mại; thay đổi tàu bay vì lý do thương mại đối với chuyển bay nội địa; thay đổi sân bay cất cánh, hạ cánh ngoài lãnh thổ Việt Nam đối với các chuyển bay qua vùng trời Việt Nam.\nCục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm giám sát việc thực hiện cấp phép bay theo ủy quyền. Trung tâm quản lý luồng không lưu có trách nhiệm thông báo các nội dung phép bay được cấp, sửa đổi, hủy bỏ cho Trung tâm Quản lý điều hành bay quốc gia và các cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu liên quan ngay sau khi cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay và trước giờ dự kiến thực hiện chuyển bay hoặc giờ vào vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý đối với các chuyển bay qua vùng trời Việt Nam.\n5. Trường hợp cấp thiết để bảo đảm an toàn bay, kiểm soát viên không lưu đang trực tiếp điều hành chuyển bay có quyền cấp hiệu lệnh thay đổi kế hoạch bay cho tàu bay đang bay. Cơ sở trực tiếp điều hành chuyển bay có trách nhiệm thông báo ngay cho Trung tâm Quản lý điều hành bay khu vực có liên quan về việc cấp hiệu lệnh cho chuyển bay.\n6. Các cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm thông báo công khai đầu mối và địa chỉ cơ quan tiếp nhận đơn đề nghị cấp phép bay.\n7. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và Bộ Quốc phòng quy định trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi, hủy bỏ phép bay đối với các chuyển bay theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này.\nĐiều 15. Đơn đề nghị cấp phép bay\n1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền (sau đây gọi chung là người đề nghị cấp phép bay) gửi đơn đề nghị cấp phép bay đến cơ quan cấp phép bay quy định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 14 của Nghị định này.\n2. Đơn đề nghị cấp phép bay trừ các chuyển bay nêu tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này bao gồm các nội dung sau đây:\na) Tên, địa chỉ trụ sở, địa chỉ điện tín của người khai thác tàu bay, người vận chuyển;\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b58b2cdd49e24119bd999adaa85b8bc6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.jsonl b/manifests/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccadcebdac65a5d1644a673ad671a091ad4cb3cb --- /dev/null +++ b/manifests/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.png", + "output_text": "\n447\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8707.90.30-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05101010
8707.90.90-- Loại khác***
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đồ xúc) và bộ phận của nó:
8708.10.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.10.90-- Loại khác333
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả cabin):
8708.21.00-- Dây đai an toàn000
8708.29-- Loại khác:
--- Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.29.12---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031312.512
8708.29.14---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04151413
8708.29.19---- Loại khác***
8708.29.20---- Bộ phận của dây đai an toàn000
--- Loại khác:
8708.29.92---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi1312.512
8708.29.94----- Thanh chống nắp ca pô1312.512
8708.29.95----- Loại khác1312.512
----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi333
8708.29.97----- Thanh chống nắp ca pô333
8708.29.98----- Loại khác333
8708.29.99----- Loại khác333
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21--- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi555
8708.30.29--- Loại khác555
8708.30.30-- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
8708.30.90-- Loại khác333
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
-- Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03555
8708.40.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.40.14--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.40.19--- Loại khác333
-- Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5940e1793da47979e315ab8627a5f33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.jsonl b/manifests/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.jsonl deleted file mode 100644 index 99538add15ab59598b2688b354b1f4a12d500ea3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.png", - "output_text": "\n237\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
58.11Các sản phẩm dệt đã chân dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thuộc nhóm 58.10.
5811.00.10- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn hoặc loại thô321
5811.00.90- Loại khác321
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901.10.00- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc các loại tương tự321
5901.90- Loại khác:
5901.90.10-- Vải can321
5901.90.20-- Vải bạt đã xử lý để vẽ321
5901.90.90-- Loại khác321
59.02Vải màn dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyester hoặc tơ nhân tạo vit-cô.
5902.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
-- Vải tráng cao su làm mép lớp:
5902.10.11--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)000
5902.10.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
5902.10.91--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)110.5
5902.10.99--- Loại khác110.5
5902.20- Từ polyester:
5902.20.20-- Vải tráng cao su làm mép lớp000
-- Loại khác:
5902.20.91--- Chứa bông000
5902.20.99--- Loại khác000
5902.90- Loại khác:
5902.90.10-- Vải tráng cao su làm mép lớp000
5902.90.90-- Loại khác000
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10.00- Với poly (vinyl clorua)321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5aae343aeab45f8bebec37b5c9944ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.jsonl b/manifests/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.jsonl deleted file mode 100644 index b6692a1cf51008501e584fefdc89c7db7805b1f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.png", - "output_text": "\n50\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1502.90.90-- Loại khác431
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin431
1503.00.90- Loại khác431
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20-- Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.10.90-- Loại khác321
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10-- Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.20.90-- Loại khác321
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504.30.10-- Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.30.90-- Loại khác321
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin431
1505.00.90- Loại khác431
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.431
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa110.5
1507.90- Loại khác:
1507.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế110.5
1507.90.90-- Loại khác151311
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5bd0018ce4d4d1dbcb61a8170f80a48.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.jsonl b/manifests/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.jsonl deleted file mode 100644 index 02b8aec83d5cb99cc002db58aae81ef5d7b6a65b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
13Trường CĐ Phương Đông Đà Nẵng
14Trường CĐ Lạc Việt
15Trường CĐN Du lịch Đà Nẵng
16Trường CĐN Đà Nẵng
17Trường CĐ Đức Trí
18Trường CĐN Hoàng Diệu
19Trường CĐN Nguyễn Văn Trỗi
20Trường CĐN Việt - Úc
21Trường CĐ Công kỹ nghệ Đông Á
22Trường CĐ Điện lực Miền Trung
23Trường CĐ Phương đông Quảng Nam
24Trường CĐ Y tế Quảng Nam
25Trường CĐN Quảng Nam
26Trường CĐN Chu Lai
27Trường CĐN Số 5 - Bộ Quốc phòng
27
1Trường CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi
2Trường CĐ Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi
36TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Quảng Ngãi
3Trường CĐN Kỹ thuật Công nghệ Dung Quát
4Trường CĐN Cơ giới
5Trường CĐ Y tế Đặng Thủy Trâm
05
1Trường ĐH Quang Trung
2Trường CĐ Sư phạm Bình Định
3Trường CĐ Y tế Bình Định
37TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bình Định
4Trường CĐN Cơ điện, Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
5Trường CĐN Quy Nhơn
05
1Trường ĐH Phú Yên
2Trường ĐH Xây dựng Miền Trung
3Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
38TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Phú Yên
4Trường CĐ Xây dựng số 3
5Trường CĐN Phú Yên
6Trường CĐ Y tế Phú Yên
06
1Trường Sĩ quan Thông Tin
2Trường CĐN Nha Trang
3Trường CĐN Du lịch Nha Trang
39TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Thông Tin
4Trường ĐH Thái Bình Dương
5Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận
6Trường ĐH Nông Lâm TP HCM (cơ sở Ninh Thuận)
7Trường CĐN Ninh Thuận
8Trường CĐN Quốc tế Việt Nam
08
40TTGDQPAN
ĐH Nha Trang
1Trường ĐH Nha Trang
2Trường CĐ VHNT và Du lịch Nha Trang
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5c24345705242c183f2383a32bfd141.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.jsonl b/manifests/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d8fcb02201b7a0320b5c3e615cf6c7cce5ae12e --- /dev/null +++ b/manifests/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.png", + "output_text": "\n453\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
--- Loại khác:454545
8714.91.91---- Bộ phận của phuộc xe đạp454545
8714.91.99---- Loại khác
8714.92-- Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.92.90--- Loại khác454545
8714.93-- Moay \\sigma, trừ moay \\sigma kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay \\sigma, và lip xe:
8714.93.10--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.93.90--- Loại khác454545
8714.94-- Phanh, kể cả moay \\sigma kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay \\sigma, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.94.90--- Loại khác454545
8714.95-- Yên xe:
8714.95.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.95.90--- Loại khác454545
8714.96-- Pê đan và đai đai, và bộ phận của chúng:
8714.96.10--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.96.90--- Loại khác454545
8714.99-- Loại khác:
--- Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11---- Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cấp điều khiển, giá hoặc vấu bất đen; phụ kiện khác454545
8714.99.12---- Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác454545
---- Loại khác:
8714.99.91---- Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cấp điều khiển, giá hoặc vấu bất đen; phụ kiện khác454545
8714.99.92---- Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác454545
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.151311
87.16Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại1097.5
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rô-moóc loại tự bốc hoặc đồ hàng dùng trong nông nghiệp110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5e946cae04e4f4c8936f94735a3deaa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.jsonl b/manifests/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.jsonl deleted file mode 100644 index 0d6fe735d2f5aa871e1cd0494e9721a3ee73a1c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.png", - "output_text": "\n100\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2843.21.00-- Nitrat bạc000
2843.29.00-- Loại khác000
2843.30.00- Hợp chất vàng000
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hống000
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10-- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó000
2844.10.90-- Loại khác000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10-- Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó000
2844.20.90-- Loại khác000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thorium và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), sản phẩm gồm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thorium hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10-- Urani và hợp chất của nó; thorium và hợp chất của nó000
2844.30.90-- Loại khác000
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gồm kim loại), các sản phẩm gồm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
-- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
2844.40.11--- Radium và muối của nó000
2844.40.19--- Loại khác000
2844.40.90-- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5ef5123d5ed470f92e8250618f18b45.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.jsonl b/manifests/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72c685ca05f2d9f785d5c03936a9c18cf9736c06 --- /dev/null +++ b/manifests/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.png", + "output_text": "\n278\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên10.50
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101.21.00-- Chưa được gia công10.50
7101.22.00-- Đã gia công10.50
71.02Kim cương, đá hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm đất.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại000
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua000
7102.29.00-- Loại khác000
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua000
7102.39.00-- Loại khác000
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đá hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10-- Rubi000
7103.10.20-- Ngọc bích (nephrite và jadeite)000
7103.10.90-- Loại khác000
- Đã gia công cách khác:
7103.91-- Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10--- Rubi000
7103.91.90--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6120a980ddb4a54a45140f0dc0b80a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.jsonl b/manifests/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.jsonl deleted file mode 100644 index a68ad5d6159a6ceed9111162f5cd88c6b2b3b7fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.png", - "output_text": "\nGiấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....Business License number .....issued by State Securities Commission dated.....\n10. Tài khoản tiền gửi thanh toán giao dịch chứng khoán tại ngân hàng (nếu có)/ Cash account for securities trading opened at a bank:\nSố tài khoản/ Account number:.....\nMở tại Ngân hàng (tên đầy đủ/tên viết tắt)/ at bank:.....\nĐịa chỉ trụ sở chính của Ngân hàng/ Address.....\nGiấy phép thành lập và hoạt động số.....do Ngân hàng Nhà nước cấp ngày.....tháng.....năm.....Business License number.....issued by State Bank on.....\nSau đây chỉ định/ hereby appoint\nÔng (Bà)/ Mr, Mrs:\n1. Họ và tên/ Full Name:\nGiới tính/ Gender:\n2. Ngày sinh/ DOB:\nNơi sinh/ Place of birth:\n3. Quốc tịch/ Nationality:\n4. Số Hộ chiếu/CMND/Thẻ an sinh xã hội/ Passport number, ID/ Social Securities Number\nNơi cấp/ issued at:\nNgày cấp/ issued on:\n5. Số Chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán (CCHN)/ Securities / Professional Licence for Securities trading:\nNgày cấp/ issued on:\n6. Nơi làm việc (tên đầy đủ, tên viết tắt của tổ chức nơi làm việc)/ Place of Work's name:\nĐịa chỉ nơi làm việc/ Address\n7. Tel:\nFax:\nEmail:\n8. Địa chỉ thường trú/ Permanent Address:\n9. Chỗ ở hiện nay tại nước ngoài/ Residence address:\nTel:\nFax:\nEmail:\n10. Chỗ ở hiện nay tại Việt Nam (nếu có)/ Address in Vietnam\nTel:\nFax:\nEmail:\n45\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b623e2d05f4c43acb4bb1070d577cd3e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.jsonl b/manifests/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..485c54cfab47c4f3a0bcf3d09e0a6b1b9018bc24 --- /dev/null +++ b/manifests/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.png", + "output_text": "\n426\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8536.70.10-- Bảng gồm000
8536.70.20-- Bảng đồng000
8536.70.90-- Loại khác000
8536.90- Thiết bị khác:
-- Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
8536.90.12--- Dòng điện dưới 16 A000
8536.90.19--- Loại khác000
-- Hộp đầu nối:
8536.90.22--- Dòng điện dưới 16 A5.542
8536.90.29--- Loại khác5.542
-- Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đôi chiều:
8536.90.32--- Dòng điện dưới 16 A5.542
8536.90.39--- Loại khác5.542
-- Loại khác:
--- Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A:
8536.90.93---- Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại431
8536.90.94---- Loại khác777
8536.90.99---- Loại khác
8536.90.99.10----- Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại431
8536.90.99.90----- Loại khác303030
85.37Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyên mạch thuộc nhóm 85.17.
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
-- Bảng chuyên mạch và bảng điều khiển:
8537.10.11--- Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán000
8537.10.12--- Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình000
8537.10.13--- Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16000
8537.10.19--- Loại khác000
8537.10.20- Bảng phân phối (gồm cả panen đồ và tấm đồ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25532
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b62dd2a311364e838316e68afdb7d254.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.jsonl b/manifests/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18fbec1cb60f73bd9780753134c6b94f2f650245 --- /dev/null +++ b/manifests/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.png", + "output_text": "\n263\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.1097.5
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00-- Bộ tóc giả hoàn chỉnh151311
6704.19.00-- Loại khác151311
6704.20.00- Bằng tóc người151311
6704.90.00- Bằng vật liệu khác151311
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lên đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).12.5119
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khám và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo12.5119
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00-- Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa12.5119
6802.23.00-- Đá granit12.5119
6802.29-- Đá khác:
6802.29.10--- Đá vôi khác12.5119
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6919fdbd3e74a2999d7d1f507f581b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.jsonl b/manifests/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50e3ba13c180e78b8ae6abe3eac05eace05c3607 --- /dev/null +++ b/manifests/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.png", + "output_text": "\n419\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8527.92- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527.92.10--- Loại xách tay303030
--- Loại khác:
8527.92.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều303030
8527.92.99---- Loại khác303030
8527.99-- Loại khác:
8527.99.10--- Loại xách tay303030
--- Loại khác:
8527.99.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều303030
8527.99.99---- Loại khác303030
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.41.10--- Loại màu000
8528.41.20--- Loại đơn sắc000
8528.49-- Loại khác:
8528.49.10--- Loại màu200
8528.49.20--- Loại đơn sắc321
- Màn hình khác:
8528.51- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.51.10--- Màn hình quét kiểu chiếu hắt000
8528.51.20--- Loại khác, màu000
8528.51.30--- Loại khác, đơn sắc000
8528.59-- Loại khác:
8528.59.10--- Loại màu200
8528.59.20--- Loại đơn sắc321
- Máy chiếu:
8528.61- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.61.10--- Kiểu màn hình quét000
8528.61.90--- Loại khác000
8528.69-- Loại khác:
8528.69.10--- Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên000
8528.69.90--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6ba74b652ed4bb5ab8e0e7f66401234.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.jsonl b/manifests/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf14a50a371714ce64e0959c69141bd0a90ef992 --- /dev/null +++ b/manifests/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.png", + "output_text": "\n307\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8413.70.41--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm8,58,58,5
8413.70.49--- Loại khác26,52625,5
-- Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h:
8413.70.51--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm8,58,58,5
8413.70.59--- Loại khác8,58,58,5
-- Loại khác:
8413.70.91--- Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.99--- Loại khác000
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81-- Bơm:
8413.81.11--- Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h:
8413.81.11.10---- Hoạt động bằng điện26,52625,5
8413.81.11.90---- Loại khác8,58,58,5
8413.81.12--- Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h8,58,58,5
8413.81.19--- Loại khác000
8413.82.00-- Máy đẩy chất lỏng221
- Bộ phận:
8413.91-- Cửa bơm:
8413.91.10--- Cửa bơm thuộc phần nhóm 8413.20.1017,517,517
8413.91.20--- Cửa bơm thuộc phần nhóm 8413.20.9017,517,517
8413.91.30--- Cửa bơm thuộc phần nhóm 8413.70.11 và 8413.70.198,58,58,5
8413.91.40--- Cửa bơm ly tâm khác8,58,58,5
8413.91.90--- Cửa bơm khác000
8413.92.00-- Cửa máy đẩy chất lỏng221
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
8414.10.00- Bơm chân không543
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10-- Bơm xe đạp17,517,517
8414.20.90-- Loại khác17,517,517
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh :
8414.30.20-- Dùng cho máy điều hoà xe ô tô8,58,58,5
8414.30.30-- Loại khác, dạng kín dùng cho máy điều hoà không khí8,58,58,5
8414.30.40-- Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên8,58,58,5
8414.30.90-- Loại khác8,58,58,5
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển655
- Quạt:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6f6a9336ece483b86748080f83acd32.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.jsonl b/manifests/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dd775b87c30ddee26a5160a3a72f82b804ad104 --- /dev/null +++ b/manifests/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.png", + "output_text": "\nChương II NỘI DUNG, QUY TRÌNH CẬP NHẬT THÔNG TIN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO\nĐiều 4. Nội dung thông tin phải cập nhật\nĐối với văn bản giao nhiệm vụ không phải văn bản mật (đối với văn bản mật, thực hiện theo quy định về quản lý văn bản mật), ngoài việc cập nhật tại bộ phận văn thư theo phương pháp truyền thống (ghi sổ văn bản đi, đến), phải cập nhật trên phần mềm quản lý hồ sơ công việc liên thông của tỉnh (VIC) các nội dung chính như sau:\n\nTên văn bản, số, ký hiệu, trích yếu, ngày, tháng, năm ban hành, người ký văn bản;\nCơ quan, đơn vị trình ban hành văn bản;\nCơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ;\nPhòng, chuyên viên (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) được giao theo dõi, đón đốc, kiểm tra tình hình thực hiện;\nNội dung nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao;\nThời hạn thực hiện nhiệm vụ (thời hạn phải trình, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan, người có thẩm quyền khác hoặc thời hạn phải hoàn thành những nhiệm vụ cụ thể khác);\nTình hình thực hiện nhiệm vụ được giao (đã thực hiện; đang thực hiện; chưa thực hiện trong hạn hoặc quá hạn).\n\nKhi VIC được điều chỉnh, thay đổi giao diện, cập nhật theo đúng giao diện mới.\nĐiều 5. Quy trình cập nhật thông tin\n1. Đối với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Khi phát sinh nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật theo Điều 4 Quy chế này trên VIC, chuyển đồng thời cùng văn bản giấy đến các cơ quan, đơn vị có liên quan để thực hiện. Thời hạn cập nhật và chuyển nhiệm vụ đến cơ quan, đơn vị có liên quan không quá 01 ngày làm việc kể từ khi phát sinh nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. Đối với các vấn đề đột xuất, phải thực hiện ngay.\n2. Đối với sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau: Trên cơ sở nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao được chuyển đến trên hệ thống VIC và văn bản giấy, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xử lý đúng nội dung và thời hạn được giao; đồng thời cập nhật tình hình, kết\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b71c8fa40ec643c7b6ffc2f809afcc06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.jsonl b/manifests/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.jsonl deleted file mode 100644 index cfcec324530f9f8ccbd5f51d942978d307c71c9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.png", - "output_text": "\n175\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Găng tay, găng tay hồ ngón và găng bao tay:
4015.11.00-- Dùng trong phẫu thuật1097.5
4015.19.00-- Loại khác5.542
4015.90- Loại khác:
4015.90.10-- Tập để chỉ để chống phóng xạ110.5
4015.90.20-- Trang phục lần222
4015.90.90-- Loại khác222
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
4016.10- Bằng cao su xếp:
4016.10.10-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo1097.5
4016.10.20-- Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường1097.5
4016.10.90-- Loại khác1097.5
- Loại khác:
4016.91-- Tấm phủ sàn và tấm (đệm) trải sàn (mat):
4016.91.10--- Tấm đệm (mat)2017.515
4016.91.20---- Dạng miếng ghép với nhau1174
4016.91.90---- Loại khác1174
4016.92-- Tây:
4016.92.10---- Đầu tây (eraser tips)1097.5
4016.92.90---- Loại khác1097.5
4016.93-- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10---- Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện000
4016.93.20---- Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
4016.93.90---- Loại khác000
4016.94.00-- Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phòng được110.5
4016.95.00-- Các sản phẩm có thể bơm phòng khác110.5
4016.99-- Loại khác:
---- Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.13----- Viên cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
4016.99.14----- Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87.11321
4016.99.15----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16544
4016.99.16----- Chắn bùn xe đap2017.515
4016.99.17----- Bộ phận của xe đap2017.515
4016.99.18----- Phụ kiện khác của xe đap2017.515
4016.99.19----- Loại khác100
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b73a25a7a3954ce983a4d0cac64c527c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.jsonl b/manifests/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.jsonl deleted file mode 100644 index b88699475fd3d9a1e4b58f629f123d677a6ecec0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thời gian lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Lập bản vẽ đồ án quy hoạch xây dựng và bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng không đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng và tỷ lệ quy định;\nb) Khung tên bản vẽ không có tên và chữ ký của chủ nhiệm lập đồ án quy hoạch, chủ trì thiết kế các bộ môn, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, dấu của nhà thầu;\nc) Không đầy đủ thuyết minh, bản vẽ trong đồ án thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình không thể hiện đầy đủ, chính xác các thông số kỹ thuật và tuân thủ đầy đủ hệ thống ký hiệu bản vẽ theo quy định;\nd) Không có hồ sơ thiết kế đô thị hoặc có nhưng không đầy đủ theo quy định;\nđ) Không có báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược hoặc có nhưng không đầy đủ theo quy định;\ne) Lập quy hoạch phân khu không phù hợp với quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết không phù hợp với quy hoạch phân khu;\ng) Không tuân thủ đầy đủ quy chuẩn quy hoạch xây dựng và các tiêu chuẩn thiết kế khác có liên quan.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc lập lại bản vẽ đồ án quy hoạch xây dựng, bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm e và Điểm g Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc lập hồ sơ thiết kế đô thị, báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm d và Điểm đ Khoản 3 Điều này.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7526d1f71104236843aa7bac04be4d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.jsonl b/manifests/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e894ef4a21361b2361c38f9edd103d3d01acb60a --- /dev/null +++ b/manifests/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.png", + "output_text": "\n312\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8418.10- Tủ kết đông lạnh liền hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.10-- Loại sử dụng trong gia đình26,52625,5
8418.10.90-- Loại khác333
- Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình:
8418.21.00-- Loại sử dụng máy nén26,52625,5
8418.29.00-- Loại khác3130,530
8418.30- Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10-- Dung tích không quá 200 lít***
8418.30.90-- Loại khác***
8418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10-- Dung tích không quá 200 lít***
8418.40.90-- Loại khác***
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
-- Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11--- Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm4,544
8418.50.19--- Loại khác17,517,517
-- Loại khác:
8418.50.91--- Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm8,58,58,5
8418.50.99--- Loại khác26,52625,5
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00-- Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15655
8418.69-- Loại khác:
8418.69.10--- Thiết bị làm lạnh đồ uống655
8418.69.30--- Thiết bị làm lạnh nước uống655
--- Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW:
8418.69.41---- Dùng cho máy điều hòa không khí655
8418.69.49---- Loại khác655
8418.69.50--- Thiết bị sản xuất đá vảy221
8418.69.90---- Loại khác655
- Bộ phận:
8418.91.00-- Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông655
8418.99-- Loại khác:
8418.99.10--- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ655
8418.99.40--- Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00655
8418.99.90--- Loại khác655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b76813eb385e4b1d925adacfd2f79028.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.jsonl b/manifests/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.jsonl deleted file mode 100644 index 26f4ce45592e841bcb37050e17d2b8e51710529f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.png", - "output_text": "\nTHẬT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1231 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc cử ông Đinh Tiến Dũng, Bộ trưởng Bộ Tài chính kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, specifically the Office of the Prime Minister. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: 6144', and 'Ngày: 29/7'.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8668/BTC-TCCB ngày 04 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 118/TTr-BNV ngày 19 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Cử ông Đinh Tiến Dũng, Bộ trưởng Bộ Tài chính kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam, thay ông Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương Đảng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCông TTĐT, Vụ KTTH, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 30\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b77d3de550a54ee3b770772e5103f33b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b798188ad1f1448f80931960ba847802.jsonl b/manifests/b798188ad1f1448f80931960ba847802.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e31e31897d236fd8db87f0d2275a93389779c3a --- /dev/null +++ b/manifests/b798188ad1f1448f80931960ba847802.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b798188ad1f1448f80931960ba847802.png", + "output_text": "\n367\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8514.90.20-- Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.90.90-- Loại khác000
85.15Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xi nóng kim loại hoặc gôm kim loại.
- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thỏi, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515.11.00-- Mô hàn sắt và sứ hàn221
8515.19-- Loại khác:
8515.19.10--- Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in221
8515.19.90--- Loại khác221
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần221
8515.29.00-- Loại khác221
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31.00-- Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần221
8515.39-- Loại khác:
8515.39.10--- Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thể221
8515.39.90--- Loại khác221
8515.80- Máy và thiết bị khác:
8515.80.10-- Máy và thiết bị điện để xi nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã thiêu kết221
8515.80.90-- Loại khác221
8515.90- Bộ phận:
8515.90.10-- Cửa máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thể221
8515.90.20-- Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in221
8515.90.90-- Loại khác221
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b798188ad1f1448f80931960ba847802.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.jsonl b/manifests/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f95af10afdcd14acdd581efbd3cc2e2ad8fec06 --- /dev/null +++ b/manifests/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.png", + "output_text": "\n286\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7209.25.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.26.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm***
7209.27.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm***
7209.28-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm***
7209.28.90--- Loại khác***
7209.90- Loại khác:
7209.90.10-- Dạng lượn sóng***
7209.90.90-- Loại khác***
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11-- Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng000
7210.11.90--- Loại khác000
7210.12-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7210.12.90--- Loại khác***
7210.20- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7210.20.90-- Loại khác000
7210.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.30.11--- Chiều dày không quá 1,2 mm321
7210.30.12--- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm555
7210.30.19--- Loại khác555
-- Loại khác:
7210.30.91--- Chiều dày không quá 1,2 mm321
7210.30.99--- Loại khác555
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41-- Dạng lượn sóng:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.41.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm121212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b803be79371f4c7dba793e066ffe418b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.jsonl b/manifests/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.jsonl deleted file mode 100644 index 9855daf27c3ed322cd6c97bf5c0084348870311e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.png", - "output_text": "\n241\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-
31/3/2017
01/4/2017-
31/3/2018
01/4/2018-
31/3/2019
6005.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau321
6005.24.00-- Đã in321
- Từ sơ tổng hợp:
6005.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005.31.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.31.90- - - Loại khác321
6005.32-- Đã nhuộm:
6005.32.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.32.90- - - Loại khác321
6005.33-- Từ các sợi có màu khác nhau:
6005.33.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.33.90- - - Loại khác321
6005.34-- Đã in:
6005.34.10- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat trong đó polyester chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.34.90- - - Loại khác321
- Từ sơ tái tạo:
6005.41.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6005.42.00-- Đã nhuộm321
6005.43.00-- Từ các sợi có màu khác nhau321
6005.44.00-- Đã in321
6005.90- Loại khác:
6005.90.10-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
6005.90.90-- Loại khác321
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
- Từ bông:
6006.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6006.22.00-- Đã nhuộm321
6006.23.00-- Từ các sợi có màu khác nhau321
6006.24.00-- Đã in321
- Từ sơ sợi tổng hợp:
6006.31-- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tầm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tầm ghép khám321
6006.31.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.31.90- - - Loại khác321
6006.32-- Đã nhuộm:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b81b7bb9f376423f8b4f66f30f0e8912.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.jsonl b/manifests/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dd53afe7bf9168840239c18a42fe74057a2ea13 --- /dev/null +++ b/manifests/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.png", + "output_text": "\n299\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11-- Ống và ống dẫn không có đầu nối321
7303.00.19-- Loại khác321
7303.00.90- Loại khác10.50
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00-- Bằng thép không gỉ000
7304.19.00-- Loại khác000
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22.00-- Ống khoan bằng thép không gỉ000
7304.23.00-- Ống khoan khác000
7304.24.00-- Loại khác, bằng thép không gỉ000
7304.29.00-- Loại khác000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài555
7304.31.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.31.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.31.90- - - Loại khác000
7304.39-- Loại khác:
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.39.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.39.90- - - Loại khác110.5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)000
7304.49.00-- Loại khác000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài000
7304.51.90- - - Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8300420387f4689aa0ae4a2b2e06d11.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.jsonl b/manifests/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.jsonl deleted file mode 100644 index 815313b304b22f03bc882280c490bf82c1266374..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thông-tin@thoitrinhquocpau.gov.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:48:51 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1228T /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CƠ QUAN VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 31/TTTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1336/TTTr-BTĐKT ngày 01 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 02 cá nhân thuộc tỉnh Vĩnh Long (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Vĩnh Long;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b855c715e72e4476bd79c608e7bb3f14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.jsonl b/manifests/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.jsonl deleted file mode 100644 index 7670ec5ff8ddb3ef0ac9306a7350ea061b82dbf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.png", - "output_text": "\n1. Tên gọi, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài; tên gọi, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh và công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam;\n2. Tên gọi của công ty luật nước ngoài;\n3. Lĩnh vực hành nghề của công ty luật nước ngoài;\n4. Thời hạn hoạt động của công ty luật nước ngoài;\n5. Nơi đặt trụ sở của công ty luật nước ngoài;\n6. Họ, tên của luật sư được cử làm Giám đốc công ty luật nước ngoài kèm theo giấy tờ chứng minh luật sư được tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài cử làm Giám đốc của công ty luật nước ngoài đã có ít nhất 02 năm liên tục hành nghề luật sư;\n7. Cam kết của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài về việc có ít nhất 02 luật sư nước ngoài, kể cả Giám đốc công ty luật nước ngoài có mặt và hành nghề tại Việt Nam. Mỗi luật sư nước ngoài phải có thời gian hành nghề tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong khoảng thời gian liên tục 12 tháng.\nTrong trường hợp công ty luật nước ngoài tại Việt Nam thành lập nhiều chi nhánh tại Việt Nam thì tổng số luật sư nước ngoài có mặt và hành nghề tại Việt Nam cũng thực hiện theo quy định tại khoản này;\n8. Dự kiến kế hoạch hoạt động của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 29. Ngôn ngữ sử dụng và hợp pháp hóa lãnh sự\n1. Đơn đề nghị thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài, đơn đề nghị cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam của luật sư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt. Các giấy tờ kèm theo đơn đề nghị nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n2. Giấy tờ do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc công chứng, chứng thực ở nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b86a49c0788844e2842b80a82bf0d189.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.jsonl b/manifests/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f7fc2fad74dc2fd5a349bcb931ab23b49c3afd2 --- /dev/null +++ b/manifests/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.png", + "output_text": "\n137\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lối đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lối đúc221
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại221
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông555
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa543
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44543
3824.71- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan:
-- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10--- Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum543
3824.71.90--- Loại khác221
3824.72.00-- Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes221
3824.73.00-- Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)221
3824.74-- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10--- Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum543
3824.74.90--- Loại khác221
3824.75.00-- Chứa carbon tetrachloride221
3824.76.00-- Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)221
3824.77.00-- Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane221
3824.78.00-- Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)221
3824.79.00-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8760ea6fe4c41ab9437f957c9619127.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.jsonl b/manifests/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e28a6bca860869dc13e7fdd97a05e1efa116353 --- /dev/null +++ b/manifests/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.png", + "output_text": "\n411\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8805.21.00-- Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng000
8805.29-- Loại khác:
8805.29.10--- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất000
8805.29.90--- Loại khác000
Chương 89 - Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
89.01Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
8901.10- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26543
8901.10.20-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500543
8901.10.60--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000543
8901.10.70--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000543
8901.10.80--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000543
8901.10.90--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000543
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
8901.20.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000543
8901.20.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000543
8901.20.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000543
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000543
8901.30.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000543
8901.30.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000543
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
-- Không có động cơ đẩy:
8901.90.11--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26543
8901.90.12--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500543
8901.90.14--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500543
-- Có động cơ đẩy:
8901.90.31--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26543
8901.90.32--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500543
8901.90.33--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8944e8be9f8447e9208345b627cc6f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.jsonl b/manifests/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e5764346b5b23b0d13112dbaa9e780d6e67c639 --- /dev/null +++ b/manifests/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.png", + "output_text": "\n337\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8462.99.10--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc, hoạt động bằng điện221
8462.99.20--- Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện221
8462.99.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện221
8462.99.60--- Loại khác, không hoạt động bằng điện221
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gồm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8463.20- Máy lăn ren:
8463.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8463.30- Máy gia công dây:
8463.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8463.90- Loại khác:
8463.90.10-- Hoạt động bằng điện221
8463.90.20-- Không hoạt động bằng điện221
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công người thủy tinh.
8464.10- Máy cưa:
8464.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8464.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8464.20- Máy mài nhân hay mài bóng:
8464.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8464.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8464.90- Loại khác:
8464.90.10-- Hoạt động bằng điện221
8464.90.20-- Không hoạt động bằng điện221
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công543
- Loại khác:
8465.91-- Máy cưa:
8465.91.10--- Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện543
8465.91.20--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8465.91.90--- Loại khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8a108cd1b614514a0ddacda58a67144.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.jsonl b/manifests/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.jsonl deleted file mode 100644 index a66c550753bc8c9f27eb9f2b266149205e149960..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.png", - "output_text": "\nb) Không báo cáo tình hình triển khai thực hiện dự án cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định;\nc) Phân hạng nhà chung cư không đúng quy định.\n2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không dành quỹ đất hoặc dành không đủ diện tích đất trong dự án phát triển nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội theo quy định;\nb) Không đầu tư xây dựng đồng bộ cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã được phê duyệt;\nc) Triển khai dự án chậm tiến độ đã được phê duyệt.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Bộc công khai các thông tin theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này;\nb) Bộc dành quỹ đất theo quy định để xây dựng nhà ở xã hội đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.\nĐiều 55. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà ở\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Quảng cáo, viết, vẽ bên ngoài nhà ở trái quy định;\nb) Chăn nuôi gia súc, gia cầm tại phần sở hữu chung hoặc phần sử dụng chung; chăn nuôi gia súc, gia cầm trong khu vực thuộc sở hữu riêng hoặc sử dụng riêng làm ảnh hưởng đến trật tự, mỹ quan và môi trường sống của các hộ khác và khu vực công cộng.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư sau đây:\na) Xả rác thải, nước thải, khí thải, chất độc hại bừa bãi, gây thấm, dột, ô nhiễm môi trường;\nb) Sử dụng kinh phí quản lý vận hành hoặc kinh phí bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư không đúng quy định;\n47\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8bf6fdd276a4e5d8d960aeb4839d23c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.jsonl b/manifests/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.jsonl deleted file mode 100644 index fe4fa1cc81672cf1dd481b3edf2ba6f591d68c28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.png", - "output_text": "\n248\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6201.12.00-- Từ bông5.542
6201.13.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6201.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6201.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6201.92.00-- Từ bông5.542
6201.93.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6201.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6202.12.00-- Từ bông5.542
6202.13.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6202.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6202.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6202.92.00-- Từ bông5.542
6202.93.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6202.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8e3cc73bae84487a2752ed4f45a475f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.jsonl b/manifests/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c1e8813f6b5f09b71cbfe641729cbbc8a731855 --- /dev/null +++ b/manifests/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.png", + "output_text": "\n355\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8486.90.28--- Cửa lò sắt và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; cửa lò sắt và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.29--- Loại khác000
-- Cửa máy và thiết bị sản xuất màn hình nét:
8486.90.31--- Cửa thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các lớp đế của màn hình nét000
--- Cửa thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình nét:
8486.90.32---- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.33---- Loại khác000
8486.90.34--- Cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình nét000
8486.90.35--- Cửa thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình nét000
8486.90.36--- Cửa thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình nét000
8486.90.39--- Loại khác000
-- Cửa máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Chương này:
8486.90.41--- Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
8486.90.42--- Cửa thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn000
8486.90.43--- Cửa máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.90.44--- Cửa kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.45--- Cửa kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.46--- Cửa máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang trên các đế đã phủ lớp cảm quang, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8486.90.49--- Loại khác000
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác trong Chương này.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8ff96aaec5e496aa5a6313e59ec2798.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.jsonl b/manifests/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.jsonl deleted file mode 100644 index 9bcd48ad019a546cdf2b425cad3e320332cb15c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2015 14:35:34 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1219/QĐ-BTTTT\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch đẩy mạnh hoạt động truyền thông, tạo đột phá trong nâng cao nhận thức của xã hội về phát triển du lịch và hiệu quả hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch trong và ngoài nước\nBỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCăn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam trong thời kỳ mới;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thông tin cơ sở,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch của Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số giải pháp đẩy mạnh phát triển du lịch Việt Nam trong thời kỳ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thông tin cơ sở, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Đ.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ trưởng (để b/c);\nBan Tuyên giáo Trung ương (để phối hợp);\nBan Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch (để phối hợp);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (để phối hợp);\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác cơ quan báo chí;\nCác cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;\nLưu: VT, TTCS, BH.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Information and Communications, Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nTrương Minh Tuấn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b96fe1e90d0a4912967512f229b0ea29.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.jsonl b/manifests/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba3edebbaa8d33d3ddd76a03ebc710467f3eda2e --- /dev/null +++ b/manifests/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.png", + "output_text": "\n349\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8420.91-- Trục cần:
8420.91.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.91.90--- Loại khác000
8420.99-- Loại khác:
8420.99.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.99.90--- Loại khác000
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11.00-- Máy tách kem321
8421.12.00-- Máy làm khô quần áo151311
8421.19-- Loại khác:
8421.19.10--- Loại sử dụng sản xuất đường110.5
8421.19.90--- Loại khác110.5
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21-- Để lọc hoặc tinh chế nước:
--- Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11---- Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình431
8421.21.19---- Loại khác000
--- Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22---- Hoạt động bằng điện110.5
8421.21.23---- Không hoạt động bằng điện221
8421.22-- Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421.22.30--- Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ110.5
8421.22.90--- Loại khác221
8421.23-- Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11---- Bộ lọc dầu000
8421.23.19---- Loại khác000
--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21---- Bộ lọc dầu000
8421.23.29---- Loại khác100
--- Loại khác:
8421.23.91---- Bộ lọc dầu000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b9918184ad0f4f5692952cef4cfe8fe5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.jsonl b/manifests/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.jsonl deleted file mode 100644 index 6f3055da5f725ea7814dfbba5f87710e0b09b243..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính\n1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động kinh doanh bất động sản, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng là 01 năm.\n2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng, quản lý phát triển nhà và công sở là 02 năm.\n3. Thời điểm để tính thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được quy định như sau:\na) Khi người có thẩm quyền đang thi hành công vụ phát hiện có vi phạm hành chính mà vi phạm hành chính này đã kết thúc thì thời hiệu được tính từ thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày dự án được bàn giao, đưa vào sử dụng;\nb) Khi người có thẩm quyền đang thi hành công vụ phát hiện có vi phạm hành chính mà vi phạm hành chính này đang được thực hiện thì thời hiệu được tính từ thời điểm phát hiện hành vi vi phạm;\nc) Trường hợp xử phạt vi phạm hành chính đối với tổ chức, cá nhân do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được áp dụng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều này. Thời gian cơ quan có thẩm quyền thụ lý, xem xét được tính vào thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính.\n4. Trong thời hiệu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, nếu tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính cố tình trốn tránh, cản trở việc xử phạt của cơ quan có thẩm quyền thì thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính được tính lại kể từ thời điểm chấm dứt hành vi trốn tránh, cản trở việc xử phạt.\nĐiều 5. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả\n1. Các hình thức xử phạt chính:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền.\n2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động từ 06 tháng đến 24 tháng.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9a7ad9610b94ef5a698f8633cdccbd9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.jsonl b/manifests/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5149ef8431eb972b1535b8bc1fbfd2598a2dc4da --- /dev/null +++ b/manifests/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.png", + "output_text": "\n36\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0808.30.00- Quả lê000
0808.40.00- Quả mộc qua000
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ755
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)000
0809.29.00-- Loại khác000
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào750
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10-- Quả mận750
0809.40.20-- Quả mận gai750
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây000
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ000
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ000
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium000
0810.50.00- Quả kiwi000
0810.60.00- Quả sầu riêng750
0810.70.00- Quả hồng vàng750
0810.90- Loại khác:
0810.90.10-- Quả nhân (bao gồm cả nhân mata kucing)750
0810.90.20-- Quả vải750
0810.90.30-- Quả chôm chôm750
0810.90.40-- Quả boong boong; quả khế750
0810.90.50-- Quả mít (cempedak và nangka)750
0810.90.60-- Quả me750
-- Loại khác:
0810.90.91--- Salacca (quả đa rằn)750
0810.90.92--- Quả thanh long750
0810.90.93--- Quả hồng xiêm (quả ciku)750
0810.90.99--- Loại khác750
08.11Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811.10.00- Quả dâu tây000
0811.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai000
0811.90.00- Loại khác755
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba0c4eb598954772bfa5d81e8354a613.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.jsonl b/manifests/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.jsonl deleted file mode 100644 index 5be56c187a6ad149bae55b8491dbc4f3ca5d1571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.png", - "output_text": "\nĐiều 42. Thông báo về việc luật sư nước ngoài vi phạm Quy tắc đạo đức và ứng xử nghề nghiệp luật sư Việt Nam\n1. Khi phát hiện luật sư nước ngoài có hành vi vi phạm Quy tắc đạo đức và ứng xử nghề nghiệp luật sư Việt Nam thì Sở Tư pháp nơi luật sư nước ngoài hành nghề đề nghị Bộ Tư pháp thông báo cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài nơi cư ngụ luật sư nước ngoài vào hành nghề tại Việt Nam hoặc tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam đã tuyển dụng luật sư đó.\n2. Luật sư nước ngoài có hành vi vi phạm theo quy định tại Khoản 1 Điều này mà tái phạm thì Sở Tư pháp nơi luật sư nước ngoài hành nghề đề nghị Bộ Tư pháp xem xét thu hồi hoặc không gia hạn Giấy phép hành nghề của luật sư nước ngoài.\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 43. Quy định chuyển tiếp\n1. Điều lệ Đoàn luật sư được phê duyệt theo quy định của Luật luật sư số 65/2006/QH11 tiếp tục được áp dụng cho đến khi Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam quy định tại Điều 67 của Luật luật sư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, trừ những nội dung trái với quy định của pháp luật và Điều lệ Liên đoàn luật sư Việt Nam.\n2. Chương trình khung đào tạo nghề luật sư được ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-BTP ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp được tiếp tục áp dụng đến khi Chương trình khung mới theo quy định tại Điều 12 của Luật luật sư được Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành; những người tập sự hành nghề luật sư tham gia khóa đào tạo nghề luật sư theo Chương trình khung đào tạo nghề luật sư 06 tháng phải tập sự hành nghề luật sư 18 tháng.\nĐiều 44. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2013.\nNghị định số 28/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật luật sư, Nghị định số 131/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn thi hành các quy định của Luật luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư và Điều 3, Điều 5 của Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba1288c6412e4d37861d4a44c4a2db23.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.jsonl b/manifests/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.jsonl deleted file mode 100644 index 1447c7b20e64527ca0a4e4ebb1d2f2f52b4f017c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
29TTGDQPAN
ĐH Công Nghiệp
Hà Nội
(Đặt tại tỉnh
Hà Nam)
4Trường CĐ Sư phạm Hà Nam
5Trường CĐ Thủy lợi Bắc Bộ
6Trường CĐ Y tế Hà Nam
7Trường CDN Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản
8Trường CDN Hà Nam
9Trường CĐ Cơ điện 2 Hà Nội
10Trường CDN Cơ điện và Công nghệ thực phẩm
11Trường CĐ Truyền hình Hà Tây
12Trường CĐ Sư phạm Hà Tây
13Trường ĐH Hoa Lư - Ninh Bình
14Trường CĐ Y tế Ninh Bình
15Trường CDN Cơ điện Xây dựng Việt Xô
16Trường CDN Cơ giới Ninh Bình
17Trường CDN LiLama - I
18Trường CDN Cơ điện Tây Bắc
18
30TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 4
1Trường CDN Kỹ thuật Việt - Đức
2Trường CDN Kỹ thuật công nghiệp Việt - Hàn
3Trường CDN Du lịch - Thương mại
4Trường CDN Kinh tế - Kỹ thuật số 1
5Trường CDN Hàng hải Vinalines
6Trường CĐ Sư phạm Nghệ An
7Trường CDN Số 4 - Bộ Quốc Phòng
8Trường CDN Công nghệ Hà Tĩnh
9Trường CĐ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nguyễn Du
10Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh
11Trường CDN Việt Đức - Hà Tĩnh
12Trường ĐH Hà Tĩnh
12
31TTGDQPAN
ĐH Hồng Đức
(tỉnh Thanh Hóa)
1Trường ĐH Hồng Đức
2Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
3Trường CĐ Thể dục thể thao Thanh Hóa
4Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường miền Trung
5Trường CĐ Y tế Thanh Hóa
6Trường CDN Công nghiệp Thanh Hóa
7Trường CDN Lam Kinh
8Trường CDN Công nghệ LICOGI
9Trường CDN An Nhất Vinh
10Trường CDN Kinh tế - Công nghệ VICET
11Trường ĐH Công nghiệp TPHCM (cơ sở Thanh Hóa)
12Trường CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
12
32TTGDQPAN
ĐH Vinh
1Trường ĐH Vinh
2Trường CĐ Y tế Nghệ An
3Trường CĐ Văn hóa - Nghệ thuật Nghệ An
4Trường ĐH Y khoa Vinh
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba173555fc704f5e9d0bbf038bdaea20.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba37222d420f458080380dd198199612.jsonl b/manifests/ba37222d420f458080380dd198199612.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2aa1d4774d407ccd1249ba81a5efe8ede81b3d8f --- /dev/null +++ b/manifests/ba37222d420f458080380dd198199612.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba37222d420f458080380dd198199612.png", + "output_text": "\n51\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1517.90.69- - - - Loại khác22,52015
1517.90.90- - Loại khác22,52015
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phân phần đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thối khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phân phần đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phân phần đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thối khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vật221
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cò hoặc dầu dừa221
1518.00.15- - Dầu hạt lạnh và các phân phần đoạn của dầu hạt lạnh221
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phân phần đoạn của dầu ô liu221
1518.00.19- - Loại khác221
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phân phần đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau221
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phân phần đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
1518.00.31- - Củ quả cây cò dầu hoặc hạt cò221
1518.00.33- - Củ hạt lạnh221
1518.00.34- - Củ ôliu221
1518.00.35- - Củ lạc221
1518.00.36- - Củ đậu nành hoặc dừa221
1518.00.37- - Củ hạt bông221
1518.00.39- - Loại khác221
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phân phần đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phân phần đoạn của chúng221
15.20Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.
1520.00.10- Glycerin thô221
1520.00.90- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba37222d420f458080380dd198199612.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.jsonl b/manifests/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4874b1f612b729dd5ad8b58ad5ced319e3ecad1 --- /dev/null +++ b/manifests/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.png", + "output_text": "\n392\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEP A (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.40.20-- Thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.40.30-- Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn000
8486.40.40-- Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.50-- Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.60-- Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.70-- Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cảm quang trong quá trình khắc000
8486.40.90-- Loại khác000
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:
-- Cửa máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11---- Cửa thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.12---- Cửa thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bán mỏng000
8486.90.13---- Cửa máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phổ-tổng trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
---- Cửa máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14----- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.15----- Loại khác000
8486.90.16---- Cửa máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.17---- Cửa thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.90.19---- Loại khác000
-- Cửa máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21---- Cửa thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba468902f70044ceaa87853e5f246389.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.jsonl b/manifests/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.jsonl deleted file mode 100644 index 52fb32d556ab8bf0519bc2a1035168e059a7cf46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.png", - "output_text": "\nc) Cán bộ, nhân viên y tế cố ý làm sai lệch các yếu tố về sức khỏe của người kiểm tra sức khỏe thực hiện nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị.\n4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận lại sĩ quan dự bị đi đào tạo trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc chấp hành giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc buộc chấp hành quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp mà cán bộ, nhân viên y tế có được đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này;\nc) Buộc thực hiện lại việc kiểm tra sức khỏe đối với người được kiểm tra sức khỏe thực hiện nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị đối với hành vi quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 3 Điều này;\nd) Buộc tiếp nhận lại sĩ quan dự bị đi đào tạo trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.\nĐiều 12. Vi phạm quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu\n1. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm ghi trong lệnh gọi tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu mà không có lý do chính đáng.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí sắp xếp thời gian, không tạo điều kiện cho quân nhân dự bị thực hiện các quy định về tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí lại công việc cho quân nhân dự bị đã hoàn thành việc tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu trở lại cơ quan, tổ chức cũ công tác.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc chấp hành lệnh gọi tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu theo lệnh của cơ quan có thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc bố trí lại công việc cho quân nhân dự bị trở về cơ quan, tổ chức cũ công tác đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba5c586c90354b52a8ec7d2ff4616e4d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.jsonl b/manifests/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..befc7fefd6972ed481e68b70a24d9a41ad4bcbb7 --- /dev/null +++ b/manifests/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.png", + "output_text": "\n408\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8515.90.10-- Cửa máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế000
8515.90.20-- Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in000
8515.90.90-- Loại khác000
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng ; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng :
8516.10.10-- Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ2017.515
8516.10.30-- Loại đun nước nóng kiểu nhúng2017.515
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21.00-- Loại bức xạ giữ nhiệt2017.515
8516.29.00-- Loại khác2017.515
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:-
8516.31.00-- Máy sấy khô tóc2017.515
8516.32.00-- Dụng cụ làm tóc khác2017.515
8516.33.00-- Máy sấy làm khô tay2017.515
8516.40- Bàn là điện:
8516.40.10-- Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp5.542
8516.40.90-- Loại khác2017.515
8516.50.00- Lò vi sóng2017.515
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vi nướng và lò nướng:
8516.60.10-- Nồi nấu cơm2017.515
8516.60.90-- Loại khác151311
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71.00-- Dụng cụ pha chè hoặc cà phê2017.515
8516.72.00-- Lò nướng bánh (toasters)2017.515
8516.79-- Loại khác:
8516.79.10--- Âm đun nước2017.515
8516.79.90--- Loại khác2017.515
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba8d674eceea4546b8fe3ff1e16ed5cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.jsonl b/manifests/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59411a30ddc63508c24dfc1d0077f865c95bad79 --- /dev/null +++ b/manifests/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.png", + "output_text": "\n116\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3202.10.00- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp221
3202.90.00- Loại khác221
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muối than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống543
3203.00.90- Loại khác221
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11-- Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10---- Dạng thô332
3204.11.90---- Loại khác332
3204.12-- Thuốc nhuộm axít, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10---- Thuốc nhuộm axít332
3204.12.90---- Loại khác332
3204.13.00-- Thuốc nhuộm bazo và các chế phẩm từ chúng332
3204.14.00-- Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng332
3204.15.00-- Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng332
3204.16.00-- Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng332
3204.17.00-- Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng332
3204.19.00-- Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm (của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên332
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang332
3204.90.00- Loại khác332
3205.00.00Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.332
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bac2904346b1493daff3bdcc0a2621da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.jsonl b/manifests/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.jsonl deleted file mode 100644 index 9887cabe4c08ae4fa0da54afd01c15833c185389..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.png", - "output_text": "\n92\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2713.12.00-- Đã nung000
2713.20.00- Bitum dầu mỏ000
2713.90.00- Căn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bitum000
27.14Bitum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín000
2714.90.00- Loại khác000
2715.00.00Hỗn hợp chứa bitum dựa trên asphalt tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bitum, cut-backs).000
2716.00.00Năng lượng điện.000
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot.
2801.10.00- Clo10.50
2801.20.00- Iot000
2801.30.00- Flo; brom000
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.000
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803.00.20- Muội axetylen321
2803.00.40- Muội carbon khác000
2803.00.90- Loại khác10.50
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro000
- Khí hiếm:
2804.21.00-- Argon10.50
2804.29.00-- Loại khác000
2804.30.00- Nitơ10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bac6cac295d34849b6850c2fc827e9d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.jsonl b/manifests/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.jsonl deleted file mode 100644 index eeb51c80dbf064d8e81cd5a964a7d4221ef8b037..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.01.2015 11:58:59 +07:00\nTTH\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 120/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẲN Số: ...S..... Ngày: 27.01.12.015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Đề án bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2015 - 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị quyết số 24-NQ/TƯ ngày 03 tháng 6 năm 2013 của Hội nghị Trung ương 7 khóa XI về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường;\nCăn cứ Quyết định số 18/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển Lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2020;\nCăn cứ Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020;\nCăn cứ Quyết định số 1474/QĐ-TTg ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về biến đổi khí hậu giai đoạn 2012 - 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt \"Đề án bảo vệ và phát triển rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2014 - 2020\" với các nội dung chủ yếu sau:\n1. Quan điểm\n- Quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển là nhiệm vụ cấp bách, quan trọng nhằm phòng chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng; phù hợp với Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2020, đảm bảo hiệu quả bền vững; hài hòa giữa lợi ích quốc gia với địa phương và các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; đồng thời đáp ứng các cam kết của Việt Nam khi tham gia Công ước, điều ước quốc tế về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bacf84732ed249ca8d8546df84f65ccc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.jsonl b/manifests/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.jsonl deleted file mode 100644 index b1f7df833cc1a50aeb32ad6164c1b9c9f63794d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.png", - "output_text": "\n88\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
27.01Than đá; than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00-- Anthracite110.5
2701.12-- Than bitum:
2701.12.10--- Than để luyện cốc000
2701.12.90--- Loại khác110.5
2701.19.00-- Than đá loại khác110.5
2701.20.00- Than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá110.5
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh110.5
2702.20.00- Than non đã đóng bánh110.5
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh110.5
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh110.5
27.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muối bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá000
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn110.5
2704.00.30- Muối bình chưng than đá110.5
2705.00.00Khí than đá, khí than uốt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu từ thom lớn hơn cấu từ không thom.
2707.10.00- Benzen000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bad670403a164661b7e834ce96d8bdaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.jsonl b/manifests/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..873b1ca9333a5f82a86ecd7c291acb9d220d496e --- /dev/null +++ b/manifests/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.png", + "output_text": "\n400\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8504.33.19.10----- Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò000
8504.33.19.90----- Loại khác303030
--- Loại khác:
8504.33.91----- Biến áp thích ứng000
8504.33.99----- Loại khác000
8504.34-- Có công suất danh định trên 500 kVA:
--- Có công suất danh định không vượt quá 15.000 kVA:
--- Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.11----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.12----- Loại khác303030
--- Loại khác:
8504.34.13----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.14----- Loại khác303030
--- Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
--- Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.22----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.23----- Loại khác303030
--- Loại khác:
8504.34.24----- Biến áp thích ứng303030
8504.34.29----- Loại khác303030
8504.40- Máy biến đổi tính điện:
-- Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông :
8504.40.11--- Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)000
8504.40.19--- Loại khác000
8504.40.20-- Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA000
8504.40.30-- Bộ chỉnh lưu khác000
8504.40.40-- Bộ nghịch lưu000
8504.40.90-- Loại khác000
8504.50- Cuộn cảm khác:
8504.50.10-- Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông000
8504.50.20-- Cuộn cảm cố định kiểu con chip000
-- Loại khác:
8504.50.93--- Có công suất danh định không quá 2.500 kVA000
8504.50.94--- Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
8504.50.95--- Có công suất danh định trên 10.000 kVA000
8504.90- Bộ phận:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbbe67a9add74535a6dc2c84bc90971e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.jsonl b/manifests/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..771349245d487cd3fcffea8671a2781e77ebb687 --- /dev/null +++ b/manifests/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.png", + "output_text": "\nhoạt động hàng không chung tới cơ sở điều hành bay dân dụng được chỉ định. Các cơ quan trực tiếp thực hiện nhiệm vụ quản lý, điều hành bay có trách nhiệm tổ chức ký kết và thực hiện theo văn bản hiệp đồng bảo đảm an toàn bay.\n4. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân xác định và công bố phương thức liên lạc chung đối với hoạt động bay trong vùng trời cho khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung.\nĐiều 12. Khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng\n1. Khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng được thiết lập cho từng sân bay có hoạt động bay dân dụng, có giới hạn ngang, giới hạn cao.\n2. Việc thiết lập khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng phải bảo đảm an toàn, vệ sinh, môi trường cho người, tài sản, công trình ở mặt đất.\n3. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với Cục Tác chiến, cơ quan liên quan của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, người khai thác cảng hàng không, sân bay và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu liên quan xác định khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng; trình Bộ Giao thông vận tải quyết định.\n4. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định và giao nhiệm vụ cho cơ quan trực thuộc liên quan phối hợp với Cục Hàng không Việt Nam trong việc xác định khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật từ tàu bay dân dụng.\n5. Cục Hàng không Việt Nam công bố khu vực xã nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay dân dụng.\nĐiều 13. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay\n1. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay là khu vực kiểm soát trên không, mặt đất, bao gồm khu vực kiểm soát mặt đất, khu vực kiểm soát tại sân bay, khu vực kiểm soát tiếp cận, khu vực kiểm soát đường dài và khu vực tư vấn không lưu.\n2. Khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay có giới hạn và được xác định trên cơ sở các yếu tố sau đây:\na) Bảo đảm cung cấp đầy đủ thông tin cho tàu bay hoạt động;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbc22d6cb0df4cac918e6284d5fc3a09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.jsonl b/manifests/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2233c80202ef0aa9275bcca0f9f688281f47c00 --- /dev/null +++ b/manifests/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.png", + "output_text": "\n3. Đầu tư cơ sở vật chất, hỗ trợ sáng tạo và đẩy mạnh xã hội hoá\na) Ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí để nâng cấp, cải tạo các công trình mỹ thuật có quy mô phù hợp trong đó ưu tiên cho các địa phương thuộc các địa bàn khó khăn vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; nâng cấp, cải tạo cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác giảng dạy và đào tạo nguồn nhân lực.\nb) Các địa phương chủ động bổ trí nguồn ngân sách địa phương kết hợp với kinh phí hỗ trợ từ ngân sách trung ương để đầu tư nâng cấp, cải tạo các công trình mỹ thuật, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật cho hoạt động mỹ thuật tại các tỉnh, thành phố.\nc) Tăng cường xã hội hóa, tăng nguồn thu hợp pháp sử dụng cho đầu tư phát triển mỹ thuật.\nd) Nhà nước hỗ trợ việc sáng tác các tác phẩm, công trình mỹ thuật phục vụ nhiệm vụ chính trị.\n4. Giáo dục, tuyên truyền nâng cao nhận thức và phổ biến tác phẩm\na) Tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền, giới thiệu các tác phẩm mỹ thuật trong nhà trường, trong mọi tầng lớp xã hội; nâng cao nhận thức của các cấp ủy Đảng, chính quyền, đoàn thể và mọi người dân về vị trí, vai trò của mỹ thuật trong phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội.\nb) Thực hiện tuyên truyền, quảng bá tác phẩm mỹ thuật trên các phương tiện báo chí; thông qua các sự kiện chính trị, kinh tế, văn hóa, nghệ thuật, thể thao và du lịch trong nước và quốc tế.\nc) Khuyến khích các tác giả công bố tác phẩm mỹ thuật bằng hình thức triển lãm, in sách, làm phim để giới thiệu trong nước và quốc tế; tuyển chọn các tác phẩm có giá trị cao để triển lãm, xuất bản, phổ biến.\n5. Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ\na) Ứng dụng các trang thiết bị kỹ thuật công nghệ cao cho hoạt động sáng tác, phục chế, sửa chữa tác phẩm mỹ thuật và mỹ thuật ứng dụng; khai thác tối ưu công nghệ thông tin và phối hợp tốt với đối tác quốc tế trong xúc tiến quảng bá, giới thiệu tác phẩm mỹ thuật. Lựa chọn những công trình nghiên cứu, lý luận phê bình mỹ thuật để giới thiệu, xuất bản.\nb) Đẩy mạnh nghiên cứu mỹ thuật ứng dụng, đưa kết quả nghiên cứu vào thực tiễn đời sống; ứng dụng để sáng tạo ra các sản phẩm hàng hóa có tính thẩm mỹ, mang lại hiệu quả kinh tế cao hoặc mang lại lợi ích thiết thực.\n6. Hợp tác quốc tế\na) Tổ chức các hoạt động giao lưu văn hóa nghệ thuật với các nước, tổ chức quốc tế; mở rộng, phát huy các mối quan hệ hợp tác, liên kết nhằm tăng cường xúc tiến quảng bá, giới thiệu về tác phẩm mỹ thuật Việt Nam, thu hút đầu tư, chuyển giao công nghệ và nâng cao vị thế mỹ thuật Việt Nam trên trường quốc tế.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc3f6d9b340e478781af52ae183c1eb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.jsonl b/manifests/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.jsonl deleted file mode 100644 index 11317b52420af72311ac06dccccda3394e8c8270..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Lưu giữ chất thải rắn thông thường không đúng nơi quy định hoặc lưu giữ quá thời gian quy định mà không xử lý;\nb) Để chung chất thải rắn thông thường với các loại chất thải nguy hại.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường không theo quy trình công nghệ trong dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt;\nb) Sử dụng công nghệ xử lý chất thải rắn thông thường không phù hợp, gây ô nhiễm môi trường hoặc không đạt tiêu chuẩn các chỉ số về môi trường;\nc) Xử lý chất thải rắn thông thường không đúng quy trình, kỹ thuật; không đảm bảo các chỉ số quan trắc về khí thải, môi trường nước, thành phần kim loại nặng, chỉ tiêu lý hóa, chỉ tiêu hữu cơ theo quy định;\nd) Không bố trí khoảng cách ly an toàn đối với công trình dân dụng khác theo quy định.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc xử lý chất thải rắn thông thường theo quy trình, kỹ thuật quy định đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này;\nc) Buộc đảm bảo khoảng cách ly an toàn theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này.\nMục 3 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHIẾU SÁNG VÀ CÂU XANH ĐÔ THỊ\nĐiều 48. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi trang trí, treo biển quảng cáo và các vật dụng khác vào cột đèn chiếu sáng mà không được phép hoặc được phép nhưng treo không đúng quy định.\n42\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc46fe4df6994a2f8ad4940361242c04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.jsonl b/manifests/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a372380c92b291bef67079d57b11417bcdbe2c6c --- /dev/null +++ b/manifests/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.png", + "output_text": "\n364\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8509.40.00- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau***
8509.80- Thiết bị khác:***
8509.80.10-- Máy đánh bóng sàn nhà22,52015
8509.80.20-- Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp***
8509.80.90-- Loại khác
8509.90- Bộ phận:
8509.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8509.80.10181815
8509.90.90-- Loại khác181815
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
8510.10.00- Máy cạo181815
8510.20.00- Tông đơ181815
8510.30.00- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc181815
8510.90.00- Bộ phận12,5107,5
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nền đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
8511.10- Bugi:
8511.10.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.10.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô131212
8511.10.90-- Loại khác131212
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo magneto; bánh đà từ tính:
8511.20.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.20.21--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.20.29--- Loại khác131212
-- Loại khác:
8511.20.91--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.20.99--- Loại khác131212
8511.30- Bộ phận phối điện; cuộn đánh lửa:
8511.30.30-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.30.41--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.30.49--- Loại khác131212
-- Loại khác:
8511.30.91--- Loại chưa được lắp ráp131212
8511.30.99--- Loại khác131212
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511.40.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc923a1884ec43869473147d34df6cd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.jsonl b/manifests/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.jsonl deleted file mode 100644 index 1ce30b14e993363d554f0e371aa78663142ddbd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.png", - "output_text": "\nc) Thẻ BHYT mã BT còn hạn sử dụng hoặc giấy xác nhận là đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật và người đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước.\n- Bệnh viện có trách nhiệm phô tô và lưu giữ tờ xác định đối tượng vào trong hồ sơ bệnh án của người bệnh.\n4. Thời điểm hỗ trợ và chứng từ thanh toán.\na) Người bệnh điều trị tại Bệnh viện trong tỉnh.\n- Khi người bệnh vào viện xuất trình đầy đủ giấy tờ theo quy định thì Bệnh viện nơi điều trị làm thủ tục tạm ứng để hỗ trợ tiền ăn cho người bệnh theo định mức tại Quy định này; Khi người bệnh xuất viện, Bệnh viện làm thủ tục thanh toán hỗ trợ tiền ăn theo số ngày thực tế điều trị.\n- Chứng từ thanh toán: Bệnh viện chỉ hỗ trợ tiền ăn cho người bệnh, có ký nhận hoặc điểm chỉ trực tiếp của người nhận tiền vào Biểu số 01-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.\nb) Người bệnh điều trị tại Bệnh viện ngoại tỉnh hoặc tuyến Trung ương.\n- Người bệnh sau khi ra viện đến Bệnh viện huyện nơi cư trú hoặc Ban quản lý Quỹ để thanh toán hỗ trợ tiền ăn theo Quy định này.\n- Chứng từ thanh toán gồm: Giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này và nộp bổ sung thêm: Bản phô tô giấy chuyển viện và bản gốc giấy ra viện.\nĐiều 5. Hỗ trợ tiền đi lại\n1. Đối tượng\nLà đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.\n2. Điều kiện hỗ trợ\na) Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến Bệnh viện, từ Bệnh viện về nhà hoặc chuyển viện khi điều trị nội trú; các trường hợp cấp cứu, từ vong hoặc bệnh quá nặng và người nhà bệnh nhân có nguyện vọng đưa về nhà nhưng không được Quỹ BHYT thanh toán chi phí vận chuyển.\nKhoảng cách tối thiểu làm cơ sở hỗ trợ tính từ nhà người bệnh đến Bệnh viện hoặc ngược lại là 04 km đối với các huyện Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Quản Bạ, Hoàng Su Phi, Xín Mần và 05 km đối với huyện còn lại.\nb) Quỹ hỗ trợ tiền đi lại trong trường hợp sau:\n- Người bệnh được chỉ định chuyển viện từ Trạm y tế xã, Phòng khám đa khoa khu vực đến Bệnh viện tuyến huyện hoặc Bệnh viện tuyến tỉnh được xác định là đúng tuyến theo quy định của Sở Y tế.\n- Người bệnh đi từ nhà đến Bệnh viện tuyến huyện hoặc Bệnh viện tuyến tỉnh được xác định là đúng tuyến theo quy định của Sở Y tế.\nc) Quỹ không hỗ trợ chi phí đi lại trong trường hợp sau:\n- Các trường hợp tại khoản 3, Điều 3 của Quy định này.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bce88527abc041e292d8b166a8ce6e04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.jsonl b/manifests/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.jsonl deleted file mode 100644 index 0a37167002831d282ffb9ffb785ac84af94fad1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.png", - "output_text": "\n155\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bcedd6f53d5e4c85a58a159d50b25e90.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.jsonl b/manifests/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9597c1f3747d878ddd5a82c3eab14465d3dbfd8b --- /dev/null +++ b/manifests/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.png", + "output_text": "\n463\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9013.10.00- Kính ngầm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI000
9013.20.00- Thiết bị tạo tia laser, trừ diốt laser000
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013.80.10-- Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9013.80.20-- Thiết bị tinh thể lỏng000
9013.80.90-- Loại khác000
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:
9013.90.10-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20000
9013.90.50-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20000
9013.90.60-- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10000
9013.90.90-- Loại khác000
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.
9014.10.00- La bàn xác định phương hướng000
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)000
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9014.80.10-- Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.80.90-- Loại khác000
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10-- Cửa thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.90.90-- Loại khác000
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
9015.10- Máy đo xa:
9015.10.10-- Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim000
9015.10.90-- Loại khác000
9015.20.00- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đặc - tacheometers)000
9015.30.00- Dụng cụ đo cân bằng (levels)000
9015.40.00- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh000
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015.80.10-- Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ000
9015.80.90-- Loại khác000
9015.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd09ce1346a14c28b1ee53c8996a1381.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.jsonl b/manifests/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90d45bc4ff7f9d34b27111ca38bc40d7e3de34ee --- /dev/null +++ b/manifests/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 14:27:34 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1465/VPCP-KTN V/v xử lý trạm thu phí Bãi Cháy và trạm thu phí Hoàng Mai\nHà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 27/2 .....\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp;\nCông ty cổ phần An Sinh.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (các công văn: số 10677/BGTVT-TC ngày 08 tháng 10 năm 2013 và số 13577/BGTVT-TC ngày 13 tháng 12 năm 2013) và của Công ty cổ phần An Sinh (công văn số 166/QLTP-AS/2013 ngày 11 tháng 10 năm 2013); ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 10049/BKHĐT-KCHTĐT ngày 13 tháng 12 năm 2013), Tài chính (công văn số 16891/BTC-QLCS ngày 05 tháng 12 năm 2013), Tư pháp (công văn số 8162/BTP-PLHSHC ngày 20 tháng 12 năm 2013) về việc xử lý trạm thu phí Bãi Cháy - quốc lộ 18 và trạm thu phí Hoàng Mai - quốc lộ 1, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc thu phí tại các trạm thu phí Bãi Cháy - quốc lộ 18 và Hoàng Mai - quốc lộ 1 từ tháng 10 năm 2013 đến nay, đề xuất xử lý dứt điểm việc này.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý của TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TH;\nLưu: VT, KTN (3), C 09\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd21a91fad03438fa4b09389e3f2c6d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.jsonl b/manifests/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.jsonl deleted file mode 100644 index 33eedb58d49fc1a7ad63d7023705453312021889..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.png", - "output_text": "\nTrong quá trình hoạt động, Tổng Giám đốc có thể đề nghị Chủ tịch Công ty xem xét, chấp thuận việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ của bộ máy giúp việc và biên chế cán bộ để phù hợp với yêu cầu hoạt động của Công ty.\nc) Tổng Giám đốc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức danh lãnh đạo của bộ máy giúp việc thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc sau khi được Chủ tịch Công ty chấp thuận.\nĐiều 27. Chi nhánh của Công ty\n1. Chi nhánh của Công ty là các đơn vị hạch toán phụ thuộc do Chủ tịch Công ty quyết định thành lập căn cứ vào tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty trên cơ sở phê duyệt chủ trương của chủ sở hữu.\n2. Mỗi chi nhánh có Giám đốc, các Phó giám đốc và các phòng chuyên môn nghiệp vụ. Tổng Giám đốc bổ nhiệm Giám đốc, Phó giám đốc các chi nhánh sau khi được Chủ tịch Công ty chấp thuận.\n3. Chi nhánh Công ty được tổ chức và hoạt động theo phân cấp của Công ty quy định trong Điều lệ và quy định nội bộ do Công ty ban hành phù hợp với quy định pháp luật có liên quan.\nTrong quá trình hoạt động, Chủ tịch Công ty có quyền quyết định hoặc phê duyệt việc thành lập mới, chấm dứt hoạt động các chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc của Công ty sau khi được chủ sở hữu phê duyệt chủ trương.\nMục 3. KIỂM SOÁT VIÊN\nĐiều 28. Kiểm soát viên\n1. Kiểm soát viên do chủ sở hữu bổ nhiệm, bổ nhiệm lại để giúp chủ sở hữu kiểm soát việc tổ chức thực hiện quyền của chủ sở hữu Nhà nước, việc quản lý điều hành công việc kinh doanh tại Công ty của Chủ tịch và Tổng Giám đốc Công ty.\n2. Tiêu chuẩn, điều kiện, chế độ hoạt động, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ của Kiểm soát viên và mối quan hệ của Kiểm soát viên với các cá nhân, tổ chức có liên quan của Công ty theo quy định tại Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Công ty TNHH một thành viên Xã sở điện toán Việt Nam, theo quy định tại Điều lệ này và các quy định pháp luật liên quan.\nMục 4. NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ CÔNG TY\nĐiều 29. Hình thức tham gia quản lý của người lao động\nNgười lao động tham gia quản lý Công ty thông qua các hình thức và tổ chức sau đây:\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd38120347a1436193a28adb481a3f04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.jsonl b/manifests/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.jsonl deleted file mode 100644 index 8fbb34264a01b98a69992771f6e6d98c91a3372a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.png", - "output_text": "\nĐiều 27. Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A\n1. Thực hiện vận hành hồ chứa theo quy định của Quy trình này.\n2. Theo dõi tình hình khí tượng, thủy văn; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định tại Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Quy trình này.\n3. Trong mùa lũ:\na) Trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành được quy định như sau:\n- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Buôn Tua Srah có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành công trình của Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Nông;\n- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A có trách nhiệm thực hiện lệnh vận hành công trình của Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Lắc;\n- Trường hợp xảy ra tình huống bất thường, không thực hiện được theo đúng lệnh vận hành, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay với người ra lệnh vận hành;\n- Trường hợp mất thông tin liên lạc hoặc không nhận được lệnh vận hành của người có thẩm quyền ra lệnh và các tình huống bất thường khác, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ quyết định việc vận hành hồ theo đúng quy định của Quy trình này, đồng thời phải thực hiện ngay các biện pháp ứng phó phù hợp.\nb) Khi thực hiện lệnh vận hành các cửa xả, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ phải thông báo ngay tới các cơ quan, đơn vị được quy định như sau:\n- Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Nông, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên đối với việc thực hiện lệnh vận hành của hồ Buôn Tua Srah;\n- Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Đăk Lắc, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương và Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên đối với việc thực hiện lệnh vận hành của các hồ Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A;\n- Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Srêpôk 4 đối với việc thực hiện lệnh vận hành của các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp và Srêpôk 3.\nc) Thực hiện việc vận hành bảo đảm an toàn công trình theo quy định tại Điều 10 của Quy trình này. Khi vận hành đảm bảo an toàn công trình, phải báo cáo ngay với Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Trường Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lắc và Đăk Nông;\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd7327e8d70c4821b44c254c9cfcc999.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.jsonl b/manifests/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.jsonl deleted file mode 100644 index 4d0b0b226913a12b54b5f1f07b38ef2ca9fc23eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.png", - "output_text": "\nMẫu số: 01/ĐK-HĐXT (Ban hành kèm theo Quyết định số 169/QĐ- BTC ngày 23/6/2015 của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐĂNG KÝ Sử dụng hóa đơn xác thực\nKính gửi: Cơ quan thuế .....\nTên doanh nghiệp: .....\nMã số thuế: .....\nĐịa chỉ: .....\nĐiện thoại liên hệ: .....\nEmail (để nhận thông báo của cơ quan thuế) .....\nQua nghiên cứu doanh nghiệp nhận thấy đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện để được sử dụng hóa đơn xác thực, doanh nghiệp chúng tôi đăng ký với cơ quan thuế được sử dụng hóa đơn xác thực.\nChúng tôi xin đăng ký danh sách chứng thư số như sau:\n
STTTên tổ chức chứng thực chữ ký sốSố serial chứng thư sốThời hạn sử dụng Chứng thư số
Từ ngàyĐến ngày
     
     
\nChúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác và trung thực đối với nội dung trên hóa đơn theo đúng quy định của nhà nước khi sử dụng hóa đơn xác thực./.\n... , ngày ... tháng ... năm 201...\nTÊN DOANH NGHIỆP hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA DOANH NGHIỆP (Ký điện tử)\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd764fe24191484bbde94579543f0d97.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.jsonl b/manifests/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.jsonl deleted file mode 100644 index f363e777e935395711efe1ef0f2373a4f36c336b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.png", - "output_text": "\nb) Khi xuất hiện các hình thể thời tiết quy định tại Khoản 2 của Điều này hoặc các tình huống mưa, lũ quy định tại Khoản 3, 4 và Khoản 5 của Điều này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành các hồ.\n2. Vận hành hạ mực nước hồ để đón lũ:\nKhi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thể thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định việc vận hành hồ Srêpôk 3 như sau:\na) Trường hợp mực nước hồ lớn hơn giá trị quy định tại Bảng 3:\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn đang trên báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành điều tiết với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ;\n- Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn đang dưới báo động II, vận hành điều tiết với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ, để hạ dần mực nước hồ, nhưng không thấp hơn giá trị quy định tại Bảng 3. Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn vượt mức báo động II và dưới giá trị quy định tại Bảng 4, vận hành với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ.\nb) Trường hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;\nc) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thể thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, vận hành điều tiết đưa dần mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.\n3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận hành hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk.\n4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Lăk quyết định vận hành các hồ với lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du, nhưng phải bảo đảm mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;\nb) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết các hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd7a5703ff184d03b75f58de55ea63a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.jsonl b/manifests/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d32bf9605df8cd869dd371473c75988f2dd5345 --- /dev/null +++ b/manifests/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.png", + "output_text": "\n61\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)000
1702.90.40-- Đường caramen000
-- Loại khác:
1702.90.91--- Xi rô000
1702.90.99--- Loại khác000
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu554
1703.10.90-- Loại khác554
1703.90- Loại khác:
1703.90.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu554
1703.90.90-- Loại khác554
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường755
1704.90- Loại khác:
1704.90.10-- Kẹo và viên ngâm ho555
1704.90.20-- Sô cô la trắng755
-- Loại khác:
1704.90.91--- Dèo, có chứa gelatin755
1704.90.99--- Loại khác755
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỏ mảnh, sống hoặc đã rang.000
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.000
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo000
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo000
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.000
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.500
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác555
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bde69599daf84320afa56af5e6fbc053.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.jsonl b/manifests/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6865e66533736d5c8136a026ef70933af7e57d11 --- /dev/null +++ b/manifests/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.png", + "output_text": "\nc) Hệ thống quan trắc và giám sát môi trường:\nXây dựng hệ thống quan trắc và giám sát định kỳ về môi trường đất, nước, không khí, tiếng ồn tại các điểm có khả năng gây ra sự cố môi trường, các khu vực nhạy cảm về môi trường.\n10. Các chương trình và dự án ưu tiên đầu tư\n- Các dự án hạ tầng kỹ thuật:\n+ Giao thông: Xây dựng đường cao tốc Bắc – Nam, đoạn Ninh Bình - Thanh Hóa qua địa bàn tỉnh Ninh Bình, nâng cấp tuyến quốc lộ 10, quốc lộ 12B, xây dựng hoàn thiện tuyến tránh quốc lộ 1 (ĐT 447 kéo dài).\n+ Chuẩn bị kỹ thuật: Triển khai dự án đầu tư xử lý cấp bách hệ thống chống ngập lụt thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư (xây dựng trạm bơm Bạch Cừ công suất 60.000 m 3 /ngày đêm).\n+ Cấp nước: Xây dựng nhà máy nước Bái Đình, quy mô 5.000 m 3 /ngày đêm. Xây dựng đường ống cấp nước chính D200, D150 Bái Đình - Kim Sơn, Bái Đình - Cúc Phương.\n+ Cấp điện: Triển khai theo các quy hoạch phát triển điện lực được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n+ Thoát nước thải: Triển khai dự án hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải tại khu vực trung tâm thành phố Ninh Bình.\n- Xúc tiến đầu tư các dự án trọng điểm: Các trung tâm chuyên ngành, trung tâm CBD, trung tâm hành chính...\n- Tạo điều kiện và đa dạng hóa các hình thức phát triển nhà ở: Phát triển theo dự án khu đô thị tập trung, phát triển nhà xã hội...\n- Xây dựng chương trình bảo tồn di sản thế giới Quần thể danh thắng Tràng An.\nĐiều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình\n1. Ban hành Quy định quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.\n2. Phối hợp với Bộ Xây dựng tổ chức công bố công khai đồ án Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.\n3. Tổ chức lập chương trình phát triển đô thị, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị phù hợp với đồ án Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; xây dựng và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị theo quy định.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be3a574eb77244bea16e6fcd1bf72b99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.jsonl b/manifests/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.jsonl deleted file mode 100644 index 845d077a77483e43cf546c0d992d6c3935440561..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.png", - "output_text": "\nPhụ lục 6/ Appendix 6\nMẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\n(tháng/năm)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nTÊN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN/ ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố.....số công văn V/v báo cáo hoạt động tháng...\n..... ngày.....tháng.....năm.....\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\n1. Thông tin chi tiết về khách hàng nước ngoài\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
S/TTên nhà đầu tưMSGD của nhà đầu tưQuốc tịchSố Giấy NSHLoại hình hoạt động*Số tài khoản giao dịch/nơi mởSố tài khoản lưu ký/nơi mởSố Tài khoản vốn đầu tư gián tiếp/nơi mởTình trạng hợp đồng**
\nA- Tổ chức\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1
2
\n30\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/be598f6c26f34af1998004f0c525030b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.jsonl b/manifests/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd58d929d2aeddae6fa4999893053a58d47e5a6f --- /dev/null +++ b/manifests/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.png", + "output_text": "\n88\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Sulphat loại khác:
2833.21.00-- Cửa magiê221
2833.22-- Cửa nhôm:
2833.22.10--- Loại thương phẩm221
2833.22.90--- Loại khác221
2833.24.00-- Cửa niken221
2833.25.00-- Cửa đồng221
2833.27.00-- Cửa bari221
2833.29-- Loại khác:
2833.29.20--- Chi sulphat tribasic221
2833.29.30--- Cửa crôm221
2833.29.90--- Loại khác221
2833.30.00- Phèn543
2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)221
28.34Nitrit; nitrat.
2834.10.00- Nitrit221
- Nitrat:
2834.21.00-- Cửa kali221
2834.29-- Loại khác:
2834.29.10--- Cửa bismut221
2834.29.90--- Loại khác221
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)221
- Phosphat:
2835.22.00-- Cửa mono- hoặc dinatri221
2835.24.00-- Cửa kali221
2835.25-- Canxi hydroorthophosphat (\"dicanxi phosphat\"):
2835.25.10--- Loại dùng cho thức ăn gia súc221
2835.25.90--- Loại khác221
2835.26.00-- Các phosphat khác của canxi221
2835.29-- Loại khác:
2835.29.10--- Cửa trinatri221
2835.29.90--- Loại khác221
- Polyphosphat:
2835.31-- Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10--- Loại dùng cho thực phẩm332
2835.31.90--- Loại khác332
2835.39-- Loại khác:
2835.39.10--- Tetranatri pyrophosphat221
2835.39.90--- Loại khác221
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.20.00- Dinatri carbonat221
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/be8ccf2a359d420bb9458a599cd07a1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.jsonl b/manifests/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.jsonl deleted file mode 100644 index ee4a0e62b6a5a09d352d678b1f8dab06d61e891f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.png", - "output_text": "\n37\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0810.50.00- Quả kiwi321
0810.60.00- Quả sầu riêng2017.515
0810.70.00- Quả hồng vàng2017.515
0810.90- Loại khác:
0810.90.10-- Quả nhân (bao gồm cả nhân mata kucing)2017.515
0810.90.20-- Quả vải2017.515
0810.90.30-- Quả chôm chôm2017.515
0810.90.40-- Quả boong boong; quả khế2017.515
0810.90.50-- Quả mít (cempedak và nangka)2017.515
0810.90.60-- Quả me2017.515
-- Loại khác:
0810.90.91--- Salacca (quả đa rắn)2017.515
0810.90.92--- Quả thanh long2017.515
0810.90.93--- Quả hồng xiêm (quả ciku)2017.515
0810.90.99--- Loại khác2017.515
08.11Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa hấp chín hoặc lọc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811.10.00- Quả đầu tây2017.515
0811.20.00- Quả măm xôi, đầu tấm và đầu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai2017.515
0811.90.00- Loại khác2017.515
08.12Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào2017.515
0812.90- Quả khác:
0812.90.10-- Quả đầu tây2017.515
0812.90.90-- Loại khác2017.515
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ2017.515
0813.20.00- Quả mận đỏ2017.515
0813.30.00- Quả táo (apple)2017.515
0813.40- Quả khác:
0813.40.10-- Quả nhân2017.515
0813.40.20-- Quả me2017.515
0813.40.90-- Quả khác2017.515
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf2390c3d35943caa5a494e5dbd16f35.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.jsonl b/manifests/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..534ae49f10057e51ba03450b943fd46f8d903cd5 --- /dev/null +++ b/manifests/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.png", + "output_text": "\n457\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8901.90.14--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500321
-- Có động cơ đẩy:
8901.90.31--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.90.32--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
8901.90.33--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000321
8901.90.34--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8901.90.35--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000321
8901.90.36--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.90.37--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
89.02Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.21-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.22-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.23-- Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250321
8902.00.24-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000321
8902.00.25-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8902.00.26-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000321
- Loại khác:
8902.00.91-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.92-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.93-- Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250321
8902.00.94-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000321
8902.00.95-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8902.00.96-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000321
89.03Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
8903.10.00- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được321
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bf925397978c4488bab53ff4823c68c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.jsonl b/manifests/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.jsonl deleted file mode 100644 index fdb8a0afeac98009963d54d14091ac8b62f1695f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.png", - "output_text": "\nPhụ lục 4 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..... .....\n..... Số :...../QĐ-CS\n....., ngày ...tháng ...năm ...\nQUYẾT ĐỊNH Bồi thường bệnh nghề nghiệp\nCăn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nCăn cứ Thông tư số...../2015/TT-BQP ngày ...../...../2015 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp, chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;\nCăn cứ hồ sơ bệnh nghề nghiệp và Biên bản giám định mức độ suy giảm khả năng lao động số .....ngày ...../...../.....và Hội đồng giám định Y khoa hoặc Biên bản xác định người lao động bị chết do bệnh nghề nghiệp của cơ quan Pháp y số .....ngày ...../...../.....\nTheo đề nghị của.....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1: Đồng chí .....Sinh ngày ..... Cấp bậc, chức vụ..... Nghề nghiệp..... Cơ quan, đơn vị..... Bị bệnh nghề nghiệp (nêu tên loại bệnh nghề nghiệp đã mắc phải): ..... Mức suy giảm khả năng lao động.....% Tổng số tiền bồi thường ..... đồng. (Số tiền bằng chữ.....) Nơi nhận bồi thường .....\nĐiều 2: ..... và đồng chí có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nCá nhân tại Điều 1;\nCơ quan Chính sách;\nCơ quan quản lý nhân sự;\nCơ quan Tài chính;\nLưu: VT.....;...\n\nTHỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ HOẶC GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf9ce519eb1345688c87972843f47bcd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.jsonl b/manifests/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56cd9761397cb9905c7135807c713c9e5ad79d67 --- /dev/null +++ b/manifests/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.png", + "output_text": "\nc) Tổ chức thực hiện pháp điển đóng bộ các chủ đề của Bộ pháp điển.\nTrên cơ sở lộ trình xây dựng Bộ pháp điển tại Quyết định này và Quyết định số 843/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục các đề mục trong mỗi chủ đề và phân công cơ quan thực hiện pháp điển theo các đề mục, cơ quan thực hiện pháp điển chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành xây dựng, triển khai thực hiện kế hoạch pháp điển của cơ quan mình, bảo đảm thực hiện đúng quy định, chất lượng, hiệu quả. Thực hiện pháp điển sớm các đề mục thuộc các lĩnh vực có hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tương đối ổn định, nội dung liên quan đến quyền, lợi ích của người dân, doanh nghiệp.\nThời gian xây dựng Kế hoạch: Năm 2014 và năm 2015.\nBộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan thực hiện pháp điển trình Chính phủ quyết định thông qua kết quả pháp điển theo từng chủ đề. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Tư pháp có thể đề nghị Chính phủ xem xét thông qua một hoặc một số đề mục trong mỗi chủ đề.\nd) Trang bị kiến thức, kỹ năng thực hiện pháp điển\n- Bộ Tư pháp có trách nhiệm tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ thực hiện pháp điển, trong đó ưu tiên đối với các cơ quan thực hiện pháp điển các đề mục thuộc các chủ đề phải hoàn thành trong Giai đoạn 1.\nThời gian thực hiện: Hàng năm.\n- Bộ Tư pháp biên soạn số tay nghiệp vụ, kỹ thuật pháp điển giúp cho người thực hiện pháp điển có đầy đủ kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ, bảo đảm thực hiện pháp điển một cách hiệu quả.\nThời hạn hoàn thành: Năm 2014.\n- Bộ Tư pháp tổ chức các Tòa đàm về chuyên môn, nghiệp vụ pháp điển định kỳ hàng quý nhằm nâng cao kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ cho người thực hiện pháp điển.\nThời gian thực hiện: Hàng quý.\n- Để bảo đảm triển khai xây dựng, quản lý, duy trì thường xuyên Bộ pháp điển một cách khoa học, hiệu quả, Bộ Tư pháp tổ chức 01 (một) đến 02 (hai) đoàn công tác bằng kinh phí ngân sách nhà nước để nghiên cứu, khảo sát kinh nghiệm xây dựng, quản lý, duy trì Bộ pháp điển tại những nước có nhiều kinh nghiệm, đã thực hiện thành công việc pháp điển. Đồng thời chủ động liên hệ, phối hợp để các dự án nước ngoài hỗ trợ tổ chức thêm các đoàn công tác để nghiên cứu, khảo sát tại nước ngoài.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bfb32009a89b482191c6f5b3eb3ef50a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1593 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.jsonl b/manifests/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7255b8f098ee8cad6e55fbf995aef3238d7f6ac7 --- /dev/null +++ b/manifests/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.png", + "output_text": "\n15\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)302520
0304.62.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)302520
0304.63.00-- Cá chêm (Lates niloticus)302520
0304.69.00-- Loại khác302520
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae:
0304.71.00-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)302520
0304.72.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)302520
0304.73.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)302520
0304.74.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)302520
0304.75.00-- Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0304.79.00-- Loại khác302520
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyép (Hucho hucho)302520
0304.82.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)302520
0304.83.00-- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)302520
0304.84.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.85.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)302520
0304.86.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)302520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c02208f7910a40f7967cd9e536a7fd34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.jsonl b/manifests/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52ccb81545470a8da8cced3ffce119de774b0896 --- /dev/null +++ b/manifests/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.png", + "output_text": "\n85\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2811.21.00-- Carbon dioxide221
2811.22-- Silic dioxide:
2811.22.10--- Bột oxit silic221
2811.22.90--- Loại khác221
2811.29-- Loại khác:
2811.29.10--- Diarsenic pentaoxid221
2811.29.20--- Dioxide lưu huỳnh221
2811.29.90--- Loại khác221
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812.10.00- Clorua và oxit clorua221
2812.90.00- Loại khác221
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.
2813.10.00- Carbon disulphua221
2813.90.00- Loại khác221
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10.00- Dạng khan221
2814.20.00- Dạng dung dịch nước221
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00-- Dạng rắn***
2815.12.00-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)***
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)221
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit221
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit221
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari221
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit221
2817.00.20- Kẽm peroxit221
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học221
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo221
2818.30.00- Nhôm hydroxit221
28.19Crom oxit và hydroxit.
2819.10.00- Crom trioxit221
2819.90.00- Loại khác221
28.20Mangan oxit.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c02628bed4784744b7993b0548e679ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.jsonl b/manifests/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.jsonl deleted file mode 100644 index 6c19529adabaf8e19b8efec53bac30b74b276221..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.png", - "output_text": "\ndoanh nghiệp không được gửi xác thực lại. Doanh nghiệp truy cập vào phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) thực hiện hủy các hóa đơn này.\n2. Trường hợp doanh nghiệp không tiếp tục sử dụng các số hóa đơn xác thực đã đăng ký phát hành, doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để khai báo việc hủy số hóa đơn đã đăng ký nhưng chưa sử dụng theo mẫu số 06/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này. Thông tin hủy số hóa đơn của doanh nghiệp được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.\n3. Nguyên tắc hủy hóa đơn đã đăng ký phát hành theo quy định hiện hành về hóa đơn.\nĐiều 26. Kiểm tra kết quả cấp mã xác thực hóa đơn\nDoanh nghiệp là người bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ hoặc người mua hàng hóa, dịch vụ có thể kiểm tra kết quả cấp mã xác thực hóa đơn bằng cách truy cập trang thông tin điện tử ngành Thuế và nhập các thông tin về hóa đơn xác thực.\nĐiều 27. Trách nhiệm của doanh nghiệp\n1. Quản lý tài khoản của doanh nghiệp\nDoanh nghiệp có trách nhiệm quản lý tên và mật khẩu của các tài khoản của doanh nghiệp và tài khoản người sử dụng của doanh nghiệp đã được cấp.\n2. Trách nhiệm của doanh nghiệp đối với hóa đơn đã lập\nDoanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, đầy đủ, chính xác, trung thực đối với nội dung hóa đơn theo đúng quy định của pháp luật và lưu hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan Thuế dưới định dạng XML theo chuẩn do Tổng cục Thuế quy định.\n3. Đối với doanh nghiệp thực hiện cấp mã xác thực theo mô hình cấp mã xác thực phân tán: doanh nghiệp có trách nhiệm bảo quản, sử dụng thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn có hiệu quả.\n4. Doanh nghiệp bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ tham gia thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực không phải lập và gửi báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn xác thực với cơ quan thuế.\nTrường hợp doanh nghiệp tham gia thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực đồng thời sử dụng cả hóa đơn đặt in hoặc hóa đơn tự in thì doanh nghiệp vẫn phải lập báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn cho hóa đơn đặt in, hóa đơn tự in.\nChương V\nXỬ LÝ SỰ CÓ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN\nĐiều 28. Trường hợp hệ thống mạng gặp sự cố dẫn đến việc doanh nghiệp không gửi/nhận được hóa đơn đã ký điện tử cho hệ thống cấp mã xác thực của cơ quan thuế, doanh nghiệp có thể truy cập phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) hoặc phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) thực hiện gửi lại hóa đơn để cấp mã xác thực hoặc nhận lại hóa đơn đã cấp mã xác thực.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c02710c3ae3747138096268670ea7b17.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.jsonl b/manifests/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0e63c1926ab83735ba93bb19c6fde0aa9b3d470 --- /dev/null +++ b/manifests/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.png", + "output_text": "\n300\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7304.59.00-- Loại khác000
7304.90- Loại khác:
7304.90.10-- Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.90.30-- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.90.90-- Loại khác000
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang110.5
7305.12-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10--- Hàn kháng điện110.5
7305.12.90--- Loại khác110.5
7305.19-- Loại khác:
7305.19.10--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang321
7305.19.90--- Loại khác321
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí110.5
- Loại khác, được hàn:
7305.31-- Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10--- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ110.5
7305.31.90--- Loại khác110.5
7305.39-- Loại khác:
7305.39.10--- Ống dẫn chịu áp lực cao110.5
7305.39.90--- Loại khác321
7305.90.00- Loại khác110.5
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hồ hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11-- Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)000
7306.11.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang000
7306.11.90--- Loại khác000
7306.19-- Loại khác:
7306.19.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)000
7306.19.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang000
7306.19.90--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c03e60f4cfb347ebbd910192e0879c4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.jsonl b/manifests/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..340a0d9c9998f51fb99f00bb2a94e650eecaeec7 --- /dev/null +++ b/manifests/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.png", + "output_text": "\n361\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8437.90.21--- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10000
8437.90.29--- Loại khác000
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mở động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.
8438.10- Máy làm bánh mì và máy để sản xuất mì macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
8438.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.20- Máy sản xuất mút kẹo, ca cao hay sô cô la:
8438.20.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8438.20.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8438.30- Máy sản xuất đường:
8438.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.40.00- Máy sản xuất bia000
8438.50- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
8438.50.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.60- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
8438.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8438.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
8438.80- Máy loại khác:
-- Máy xắt vỏ cà phê:
8438.80.11--- Hoạt động bằng điện000
8438.80.12--- Không hoạt động bằng điện000
-- Loại khác:
8438.80.91--- Hoạt động bằng điện000
8438.80.92--- Không hoạt động bằng điện000
8438.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10000
8438.90.12--- Cửa máy xắt vỏ cà phê000
8438.90.19--- Loại khác000
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20000
8438.90.22--- cửa máy xắt vỏ cà phê000
8438.90.29--- Loại khác000
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bia.
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c069d37731024ed8a1d53b40747033f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.jsonl b/manifests/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.jsonl deleted file mode 100644 index bfabfbf50f19f73c304fa8abeb129244cb0632c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.png", - "output_text": "\n126\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế000
- Loại khác:
3006.91.00-- Dụng cụ chuyên dụng cho mô tạo hậu môn giả100
3006.92-- Phế thải được phẩm:
3006.92.10--- Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác***
3006.92.90--- Loại khác***
Chương 31 - Phân bón
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chi từ thực vật:
3101.00.11-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.12-- Loại khác, đã xử lý hóa học000
3101.00.19-- Loại khác000
- Loại khác:
3101.00.91-- Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.92-- Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học000
3101.00.99-- Loại khác000
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước333
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00-- Amoni sulphat000
3102.29.00-- Loại khác211
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước000
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón211
3102.50.00- Natri nitrat211
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat211
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac211
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0c6654d43984264b9e4cbc0131b0f5c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.jsonl b/manifests/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.jsonl deleted file mode 100644 index 39fc22f47f30254c8a7284f3c2678ac2c92a31e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.png", - "output_text": "\n1. Quỹ Khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng tại khoản 1, Điều 2 Quy định này khi vào điều trị nội trú tại các Bệnh viện công lập.\n2. Trong thời gian điều trị, người bệnh thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chế độ, chính sách hỗ trợ từ nhiều nguồn khác nhau nhưng có cùng nội dung hỗ trợ thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.\n3. Quỹ không hỗ trợ người bệnh trong các trường hợp sau:\na) Khám, chữa bệnh ngoài trú.\nb) Tự lựa chọn cơ sở khám, chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến theo quy định của Sở Y tế).\nc) Điều trị theo yêu cầu.\nd) Người bệnh cố ý tự tử, tự gây thương tích; Điều trị tổn thương về thể chất, tinh thần do hành vi vi phạm pháp luật của người đó gây ra.\nđ) Không xuất trình đầy đủ giấy tờ theo quy định.\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 4. Hỗ trợ tiền ăn\n1. Đối tượng\nLà đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.\n2. Định mức hỗ trợ\nMức hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày và được làm tròn số đến hàng nghìn đồng.\n3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ\nNgười bệnh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này phải xuất trình một trong các giấy tờ sau cho Bệnh viện nơi đến điều trị để được nhận hỗ trợ:\na) Thẻ bảo hiểm y tế (sau đây gọi tắt là BHYT) mã HN còn hạn sử dụng.\nb) Nếu chưa được cấp thẻ BHYT mã HN hoặc được cấp thẻ BHYT các mã khác thì sử dụng một trong các giấy tờ sau để làm cơ sở xác định đối tượng hỗ trợ:\n- Giấy xác nhận là người thuộc hộ nghèo do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) nơi đối tượng cư trú cấp.\n- Sổ hộ khẩu hoặc Chứng minh thư nhân dân (bản photo tô).\n- Giấy xác nhận là Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.\n- Giấy khai sinh, giấy chứng sinh của trẻ em dưới 06 tuổi (bản photo tô).\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0d9ac6b9c7344fda47cb80b074a76cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.jsonl b/manifests/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.jsonl deleted file mode 100644 index ad557760835bfa9e0b8197302afca8ab0f6506ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.07.2016 15:17:46 +07:00\n1709\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1226/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... Ngày: ..... 9/7/16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc tại Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1386/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 09 tập thể thuộc tỉnh Vĩnh Phúc (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2015 của tỉnh Vĩnh Phúc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND tỉnh Vĩnh Phúc;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). LHN, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c19a97064cf14122bee424d9b464e3e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.jsonl b/manifests/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f4dff572488406cde2646facb9834a1b1a95817 --- /dev/null +++ b/manifests/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.png", + "output_text": "\n368\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Máy sấy:
8451.21.00-- Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô151311
8451.29.00-- Loại khác10.50
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mềch):
8451.30.10-- Máy là trục đơn, loại gia dụng000
8451.30.90-- Loại khác000
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm000
8451.50.00- Máy để quần, tồ (xà), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt000
8451.80.00- Máy loại khác000
8451.90- Bộ phận:
-- Cửa máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô:
8451.90.11--- Loại gia dụng321
8451.90.19--- Loại khác321
8451.90.90-- Loại khác000
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình2017.515
- Máy khâu khác:
8452.21.00-- Loại tự động000
8452.29.00-- Loại khác000
8452.30.00- Kim máy khâu321
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
-- Cửa máy thuộc phần nhóm 8452.10.00:
8452.90.11--- Thân trên và thân dưới máy; để đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại85.53
8452.90.12--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000
8452.90.19--- Loại khác85.53
-- Loại khác:
8452.90.91--- Thân trên và thân dưới máy; để đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại000
8452.90.92--- Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000
8452.90.99--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1af2fa29d90405a88aca3db7cf837d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.jsonl b/manifests/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a2b6be5f149a3b4f2fd82f2c2ae526f937e1c31 --- /dev/null +++ b/manifests/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.png", + "output_text": "\n433\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9401.90.39--- Loại khác181815
9401.90.40-- Cửa ghế thuộc phân nhóm 9401.30.00181815
-- Loại khác:
9401.90.92--- Bảng plastic201815
9401.90.99--- Loại khác181815
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngã và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên.
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10-- Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng181815
9402.10.30-- Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng181815
9402.10.90-- Loại khác181815
9402.90- Loại khác:
9402.90.10-- Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng000
9402.90.90-- Loại khác181815
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng***
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10-- Tủ hút hơi độc201815
9403.20.90-- Loại khác777
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng201815
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp201815
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ201815
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10-- Tủ hút hơi độc131212
9403.60.90-- Loại khác777
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10-- Xe tập đi cho trẻ em201815
9403.70.20-- Tủ hút hơi độc131212
9403.70.90-- Loại khác201815
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả máy, liệu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.81.00-- Băng tre hoặc song, mây131212
9403.89-- Loại khác:
9403.89.10--- Tủ hút hơi độc131212
9403.89.90--- Loại khác201815
9403.90- Bộ phận:
9403.90.10-- Cửa xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm 9403.70.10201815
9403.90.90-- Loại khác201815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c201dbf01945429da1413aa47427e3ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.jsonl b/manifests/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.jsonl deleted file mode 100644 index 457cc356dab2e5e93383de4827fb0d0830053a87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.png", - "output_text": "\nd) Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ Srêpôk 4 phải thực hiện thông báo kịp thời mọi thông tin như đã cam kết cho phía Campuchia theo quy định tại Khoản 3, Điều 30 của Quy trình này;\nđ) Việc thông báo tới các cơ quan quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c và Điểm d Khoản này được gửi qua fax hoặc chuyển bản tin bằng mạng vi tính hoặc đọc trực tiếp bằng điện thoại, sau đó văn bản gốc phải được gửi cho các cơ quan, đơn vị nêu trên để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.\n4. Trong mùa cạn:\na) Nếu xảy ra sự cố hoặc trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước mà các hồ không thể đảm bảo việc vận hành theo quy định của Quy trình này, thì Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành các hồ phải báo cáo cho Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để chỉ đạo việc sử dụng nước ở hạ du cho phù hợp, đồng thời phải báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nĐối với Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải còn có trách nhiệm thông báo bằng fax cho Ủy ban sông Mê Công Việt Nam; Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri và Công ty Thủy lợi Mondulkiri nhằm đảm bảo thông tin cho các cơ quan liên quan phía Campuchia để kịp thời phối hợp có ứng xử cần thiết;\nb) Trong trường hợp vận hành bình thường, Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải thông báo kế hoạch xả nước 2 tuần tiếp theo bằng fax trước 07 ngày cho Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Ủy ban sông Mê Công Campuchia, Tỉnh trưởng tỉnh Mondulkiri và Công ty Thủy lợi Mondulkiri;\nc) Hàng ngày, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thông báo kế hoạch vận hành xả nước cho Công ty Cổ phần thủy điện Buôn Đôn. Đồng thời, Công ty Cổ phần thủy điện Buôn Đôn phải thông báo kế hoạch phát điện cho Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải.\nĐiều 28. Trách nhiệm về an toàn các công trình\n1. Lệnh vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A điều tiết lũ trái với các quy định trong Quy trình này, dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì người ra lệnh phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.\n2. Việc thực hiện sai lệnh vận hành dẫn đến công trình đầu mới, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ liên quan phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.\n3. Trong quá trình vận hành công trình nếu phát hiện có nguy cơ xảy ra sự cố công trình đầu mới, đòi hỏi phải điều chỉnh tức thời thì Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ liên quan có trách nhiệm báo cáo sự cố, đề xuất phương án khắc phục với Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty phát điện 3 đối với các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuóp và Srêpôk 3, Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đại Hải đối với hồ Srêpôk 4, Công ty Cổ phần thủy điện Buôn Đôn đối với hồ Srêpôk 4A, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c20ca402130c4f9f9d48d226b6e970fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.jsonl b/manifests/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.jsonl deleted file mode 100644 index 590f61c6b4d9fadfcdb5f7a7aec6e89b94fa9a19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.png", - "output_text": "\nc) Để nhà thầu thi công không sử dụng vật liệu xây không nung theo thiết kế đối với công trình theo quy định bắt buộc phải sử dụng vật liệu xây không nung;\nd) Nghiệm thu nhưng không có bản vẽ hoàn công bộ phận công trình, hạng mục công trình; ký hồ sơ nghiệm thu khi không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc hủy kết quả thí nghiệm, kiểm định, giám sát đối với hành vi quy định tại Khoản 3, Điểm a Khoản 5 Điều này;\nb) Buộc sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 5 Điều này.\nĐiều 31. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không tự tổ chức nghiệm thu;\nb) Nghiệm thu không đúng trình tự, thủ tục theo quy định;\nc) Xác nhận hồ sơ hoàn thành công trình không đúng quy định;\nd) Không lập các văn bản, tài liệu, bản vẽ liên quan đến công trình xây dựng bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài đối với trường hợp chủ đầu tư hoặc nhà thầu là người nước ngoài.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi kéo dài thời gian hoàn thiện hồ sơ, tài liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Nghiệm thu khi chưa có khối lượng thi công;\nb) Nghiệm thu không đúng chất lượng, khối lượng thi công thực tế;\nc) Xác nhận hồ sơ hoàn thành công trình không đúng thực tế thi công.\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c211633a511844ccba688aafc674dfdb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.jsonl b/manifests/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.jsonl deleted file mode 100644 index c9001883d69542d8b8ae0f7cef709c9f12c0fc66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4247/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6031..... Ngày: 25/7.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2524/TTr-BNV ngày 17 tháng 7 năm 2013, -\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Thanh Hà để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và ông Phạm Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -\nNơi nhận: - Như Điều 2; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Cổng TTĐT; - Lưu: VT, V.III (3b). 26\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c226bd5f79c84720a0a5215edc11cbe3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.jsonl b/manifests/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dae3909c0c18a68a751c5e5e81d9f5bda5c227a --- /dev/null +++ b/manifests/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.png", + "output_text": "\n276\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phù chỉ và các loại tương tự; thủy tinh đa phần từ hoặc thủy tinh bột dạng khối, panen, tấm, lớp, vò hoặc các dạng tương tự.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc các mục đích trang trí tương tự2017.515
7016.90.00- Loại khác252219
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc được phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
7017.1- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
7017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
7017.10.90- - Loại khác000
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C000
7017.90.00- Loại khác000
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
7018.10.00- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh2017.515
7018.20.00- Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm000
7018.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c23dcb9b08e14f199d92ad9ccb483a88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.jsonl b/manifests/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68d08e91673349095814518887e23dde24efa1e9 --- /dev/null +++ b/manifests/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.png", + "output_text": "\n2. Trong trường hợp người được nhận là con chưa thành niên thì phải có sự đồng ý của mẹ hoặc cha, trừ trường hợp mẹ hoặc cha đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự. Nếu con chưa thành niên từ đủ chín tuổi trở lên thì việc nhận cha, mẹ, con phải có sự đồng ý của người con đó.\n3. Con đã thành niên nhận cha không phải có sự đồng ý của mẹ, nhận mẹ không phải có sự đồng ý của cha.\n4. Trường hợp con chưa thành niên nhận cha thì mẹ làm thủ tục nhận cha cho con, nhận mẹ thì cha làm thủ tục cho con. Trường hợp con chưa thành niên nhận cha mà người mẹ đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự hoặc nhận mẹ mà người cha đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự thì người giám hộ làm thủ tục nhận cha hoặc nhận mẹ cho con.\nĐiều 31. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con\n1. Sở Tư pháp nơi đăng ký thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con, công nhận và đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.\nTrong trường hợp người được nhận là cha, mẹ, con là công dân Việt Nam không có đăng ký thường trú nhưng có đăng ký tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú thì Sở Tư pháp nơi đăng ký tạm trú của người đó công nhận và đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.\n2. Cơ quan đại diện tại nước tiếp nhận công nhận và đăng ký việc người nước ngoài nhận công dân Việt Nam cư trú tại nước đó là cha, mẹ, con, nếu việc đăng ký không trái với pháp luật của nước tiếp nhận.\nTrường hợp công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài là cha, mẹ, con thì Cơ quan đại diện tại nước nơi cư trú của một trong hai bên, công nhận và đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.\nĐiều 32. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con\n1. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con được lập thành 01 bộ, gồm các giấy tờ sau đây:\na) Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;\nb) Bản sao một trong các giấy tờ để chứng minh về nhân thân, như Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu (đối với công dân Việt Nam cư trú ở trong nước), Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế như Giấy thông hành hoặc Thẻ cư trú (đối với người nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài);\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c27d8862f3fd49579445c15ffa68f7b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.jsonl b/manifests/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.jsonl deleted file mode 100644 index 678f2148683dedc1808000097febfdb75e049589..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.png", - "output_text": "\n\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.08.2014 16:12:02 +07:00\n9487\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1225 /QB-TTg\nHà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2014\nCHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 335/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1251/TTr-BTDKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG ĐHQ. THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c29ad547e63d41a88205216cf09c3c40.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.jsonl b/manifests/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84f3ed557ba4d08b4ee8edd0edfcd4f2d7c86e74 --- /dev/null +++ b/manifests/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 17:09:24 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1255/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 25.7 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2014, của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2760/TTr-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Dương, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và ông Nguyễn Văn Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b), Vinh 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c2a73e3d8e864de9953e5850956d0358.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.jsonl b/manifests/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f58b3079632da5202ecbf233adfff6246ae909e --- /dev/null +++ b/manifests/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.png", + "output_text": "\n190\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)7,57,55
- Loại khác:
5202.91.00-- Bông tái chế131212
5202.99.00-- Loại khác7,57,55
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.543
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11.00-- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên221
5204.19.00-- Loại khác221
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ221
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sơ không chải kỹ:
5205.11.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)555
5205.12.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ 14 đến 43)555
5205.13.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)555
5205.14.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5205.15.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)221
- Sợi đơn, làm từ sơ chải kỹ:
5205.21.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)221
5205.22.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)555
5205.23.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)221
5205.24.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5205.26.00-- Sợi có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)221
5205.27.00-- Sợi có độ mạnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)221
5205.28.00-- Sợi có độ mạnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)221
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ sơ không chải kỹ:
5205.31.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5205.32.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c2bcd150ea6842b5b9c607d89de9ba2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.jsonl b/manifests/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9969c581ecd69094e0024e056794746098cf0f5f --- /dev/null +++ b/manifests/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.png", + "output_text": "\n427\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8537.10.30-- Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn532
-- Loại khác:
8537.10.91--- Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện303030
8537.10.92--- Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán303030
8537.10.99--- Loại khác303030
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
-- Bảng chuyển mạch:
8537.20.11--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên110.5
8537.20.19--- Loại khác110.5
-- Bảng điều khiển:
8537.20.21--- Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên110.5
8537.20.29--- Loại khác110.5
8537.20.90-- Loại khác110.5
85.38Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10- Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.10.11--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn431
8538.10.12--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến431
8538.10.19--- Loại khác431
-- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.10.21--- Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn110.5
8538.10.22--- Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến110.5
8538.10.29--- Loại khác110.5
8538.90- Loại khác:
-- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.90.11--- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)431
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c2fbcc1fbd214f01b7ca2c979f27525c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.jsonl b/manifests/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.jsonl deleted file mode 100644 index e90b590fa06047696a9fa3cd2403a959b3aa0fc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.png", - "output_text": "\n\nThứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;\nĐại diện lãnh đạo Bộ Công an;\nPhó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam;\nPhó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam;\nPhó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam;\nPhó Chủ tịch Trung ương Hội Cứu chiến binh Việt Nam;\nCục trưởng Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n\nĐiều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo 150\nBan Chỉ đạo 150 giúp Thủ tướng Chính phủ triển khai thực hiện Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ có nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể như sau:\n1. Chỉ đạo, phối hợp giữa các Bộ, ngành, địa phương trong việc:\na) Điều tra, thu thập, cung cấp thông tin về liệt sĩ, hài cốt liệt sĩ, mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ, thân nhân liệt sĩ;\nb) Quản lý và khai thác các thông tin phục vụ cho việc xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin;\nc) Xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng các phương pháp thực chứng hoặc phương pháp giám định gen.\n2. Thực hiện các nhiệm vụ cụ thể do Thủ tướng Chính phủ giao liên quan đến việc xác định hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.\nĐiều 3. Tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo 150\n1. Ban Chỉ đạo 150 làm việc theo quy chế tổ chức và hoạt động do Trưởng Ban Chỉ đạo 150 ban hành.\n2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo 150.\n3. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo 150 do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c30a5054473e4df6a1efa362c0385dcb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.jsonl b/manifests/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.jsonl deleted file mode 100644 index db672267d2bba4cb7eab3683915dee1f30584d2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.png", - "output_text": "\n2. Phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể Chi nhánh, Văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc của Công ty.\n3. Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ Công ty.\n4. Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của Công ty.\n5. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên. Phê duyệt chủ trương đề Chủ tịch Công ty bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, kỷ hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng.\n6. Quyết định quỹ tiền lương, thù lao hàng năm của người quản lý Công ty theo quy định của pháp luật. Phê duyệt tiền thưởng của người quản lý Công ty trên cơ sở hiệu quả hoạt động sản xuất, kinh doanh, xếp loại doanh nghiệp, mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người quản lý Công ty.\n7. Phê duyệt chiến lược, kế hoạch đầu tư phát triển, kế hoạch kinh doanh 05 năm và dài hạn trên 05 năm.\n8. Quyết định chủ trương đầu tư, góp vốn, nắm giữ, tăng, giảm vốn của Công ty tại các doanh nghiệp khác; quyết định chủ trương tiếp nhận công ty con, công ty liên kết.\n9. Phê duyệt chủ trương vay, cho vay, mua, bán tài sản có giá trị lớn hơn 50% vốn chủ sở hữu được ghi trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định dự án hoặc quá mức vốn của dự án nhóm B theo quy định của Luật đầu tư công; phê duyệt chủ trương vay nợ nước ngoài của Công ty.\n10. Ban hành Quy chế tài chính của Công ty; có ý kiến đề Chủ tịch Công ty phê duyệt báo cáo tài chính hàng năm, phương án phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ hàng năm của Công ty sau khi có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên.\n11. Thực hiện giám sát, kiểm tra và thanh tra việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của Công ty. Đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty. Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong quá trình quản lý, điều hành của người quản lý Công ty theo quy định của pháp luật.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c35a0fdd97434f59a151c21bedeac9e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.jsonl b/manifests/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.jsonl deleted file mode 100644 index 6e9557bec2423ca809f055765fa2feaf4e865c06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.png", - "output_text": "\n2. Tổng cục, các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập kế hoạch thanh tra của đơn vị, gửi đến Thanh tra Bộ Y tế chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 của năm. Căn cứ định hướng chương trình thanh tra, hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Y tế và yêu cầu công tác quản lý, Thanh tra Bộ Y tế chịu trách nhiệm tổng hợp xây dựng kế hoạch thanh tra của năm sau trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.\nBộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm của Bộ Y tế chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 của năm.\n3. Các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập kế hoạch thanh tra của đơn vị, gửi đến Thanh tra Sở Y tế chậm nhất vào ngày 01 tháng 12 của năm.\n4. Thanh tra Sở Y tế có trách nhiệm tổng hợp kế hoạch thanh tra của Thanh tra Sở Y tế và của các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng kế hoạch thanh tra năm sau trình Giám đốc Sở Y tế chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 của năm.\nGiám đốc Sở Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra của Sở Y tế chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 của năm; gửi Thanh tra Bộ Y tế chậm nhất vào ngày 25 tháng 12 của năm.\n5. Kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt khi cần điều chỉnh phải báo cáo Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh.\nĐiều 22. Tổng hợp báo cáo công tác thanh tra y tế\n1. Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo Thanh tra Bộ Y tế về công tác thanh tra chuyên ngành, công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình.\n2. Chánh Thanh tra Bộ Y tế tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra, công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình.\n3. Các Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành báo cáo Thanh tra Sở Y tế về công tác thanh tra chuyên ngành; công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình, đồng thời gửi Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế để tổng hợp báo cáo trong phạm vi trách nhiệm của Tổng cục, các Cục thuộc Bộ Y tế.\n4. Chánh Thanh tra Sở Y tế báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chánh Thanh tra Bộ Y tế về công tác thanh tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3a2ac3c42dd4cb4b854eacb1d9b0911.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.jsonl b/manifests/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.jsonl deleted file mode 100644 index c36e39eae088bc95a46a7cca0469e5415ea3e7a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.png", - "output_text": "\n\nBà Nguyễn Thị Phương, Trưởng phòng Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Văn Hùng, Giám đốc Trung tâm dạy nghề An Nhơn, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định;\nÔng Ngô Đức Định, Trưởng phòng Phòng Cán bộ - Công chức, Sở Nội vụ, tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Văn Tạo, Chánh Thanh tra Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;\nÔng Dương Đình Lang, Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Xuân Cầm, Phó Trưởng ban Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ tỉnh Bình Định;\nÔng Đặng Cao Cảnh, Chi cục Phó Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Hiến, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;\nÔng Huỳnh Văn Chua, Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Sở Tư pháp tỉnh Bình Định;\nÔng Đỗ Ngọc Hạnh, Giám đốc Ban Quản lý Dự án công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Đăng Tuấn, Trưởng phòng Phòng Quản lý Quy hoạch kiến trúc, Sở Xây dựng tỉnh Bình Định;\nBà Nguyễn Thị Phương Loan, Chủ tịch Công đoàn Viên chức tỉnh Bình Định, Liên đoàn Lao động tỉnh Bình Định;\nÔng Huỳnh Ngọc Oanh, Phó Tổng Giám đốc Công ty Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định, tỉnh Bình Định;\nÔng Trần Thiên Chánh, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định;\nÔng Đặng Duyên Hải, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Gia Thiên, Phó Giám đốc Nhà hát tuồng Đào Tấn, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định;\nÔng Hà Anh Thạch, Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế tỉnh Bình Định;\nÔng Phạm Văn Dũng, Phó Trưởng khoa Khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định;\nBà Nguyễn Thị Mai, Phó Chánh Thanh tra Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Định;\nBà Đặng Thị Hồng Vân, Phó Chánh Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;\nÔng Nguyễn Văn Anh, Phó Chánh Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Định;\nBà Đoàn Thị Tích, Chánh Văn phòng Hội Nông dân tỉnh Bình Định;\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3b3d8455e764d3e897430db35ab2598.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.jsonl b/manifests/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8aab502a435a44d5efae8a3f6e8cb627c5851f0 --- /dev/null +++ b/manifests/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.png", + "output_text": "\nnếu người được thi hành án không bỏ sung hoặc bỏ sung không đúng nội dung quy định tại Điều 31 Luật thi hành án dân sự thì cơ quan thi hành án dân sự không thụ lý đơn yêu cầu thi hành án và có văn bản trả lời cho đương sự biết, trừ trường hợp do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan.\n3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, nếu có căn cứ từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án, cơ quan thi hành án dân sự phải gửi văn bản thông báo cho đương sự biết về việc từ chối nhận đơn và nêu rõ lý do.\"\n2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 5. Ra quyết định thi hành án\n1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho các khoản thuộc diện chủ động thi hành trong một bản án, quyết định, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 của Điều này.\n2. Trường hợp trong một bản án, quyết định có các khoản chủ động về trả lại tiền, tài sản thì đối với mỗi người được thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án đối với các khoản đó.\n3. Trường hợp trong một bản án, quyết định có nhiều người phải thi hành nhiều khoản chủ động khác nhau thì đối với mỗi người phải thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho các khoản thuộc diện chủ động thi hành án mà người đó phải thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này.\n4. Trường hợp thi hành quyền, nghĩa vụ liên đới thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho những người có quyền, nghĩa vụ liên đới.\n5. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án cho mỗi đơn yêu cầu thi hành án. Trường hợp trong bản án, quyết định có một người phải thi hành án cho nhiều người được thi hành án và các đương sự nộp đơn yêu cầu thi hành án vào cùng thời điểm thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra một quyết định thi hành án chung cho nhiều đơn yêu cầu.\nTrường hợp nhiều người được nhận một tài sản cụ thể theo bản án, quyết định, nhưng chỉ có một số người có đơn yêu cầu thi hành án thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thi hành án đối với những người đã có đơn yêu cầu, đồng thời thông báo cho những người được thi hành án khác theo bản án, quyết định đó biết để làm đơn yêu cầu thi hành án trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo. Hết thời hạn trên, nếu người được thông báo không yêu cầu thi hành án thì Chấp hành viên tổ chức giao tài sản cho người đã có đơn yêu cầu thi hành án để quản lý. Quyền và lợi ích hợp pháp của những người được thi hành án đối với tài sản đó được giải quyết theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3bb63352fd54d0492208391e74edf8f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.jsonl b/manifests/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea1fdc6b2c3c8da132b14c31996550eafedef58b --- /dev/null +++ b/manifests/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.png", + "output_text": "\n7807\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A263/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6490 Ngày: 08/8...\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 76/TTr-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2013, của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1113/TTr-BTĐKT ngày 10 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n\nÔng Bùi Xuân Dương, Phó Đội trưởng Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy, Cục Hải quan tỉnh Điện Biên, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính;\nÔng Nguyễn Đức Hùng, Công chức Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy, Cục Hải quan tỉnh Điện Biên, Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính,\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3c68d083c474a3b84169e6d5152eac9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.jsonl b/manifests/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.jsonl deleted file mode 100644 index a573c640f59b91113d14f95501a51d4ca348edd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.07.2014 16:46:35 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1218 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: .. 28 / 7 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại Tờ trình số 1709/TTr-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1229/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 06 cá nhân thuộc tỉnh Quảng Trị (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Quảng Trị;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 40 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3ddc882651f434eb0584d5ee1936aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.jsonl b/manifests/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.jsonl deleted file mode 100644 index 18aab5f1f43225c831fc4a9297b23f435bb825fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
244Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng Quảng Ninh
5Trường ĐH Ngoại thương Hà Nội (cơ sở Quảng Ninh)
6Trường CĐN Việt - Hàn Quảng Ninh
7Trường CĐN Than Khoáng sản Việt Nam
07
25TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Thái Bình
1Trường CĐ Y tế Thái Bình
2Trường ĐH Công nghệ TP Hồ Chí Minh (cơ sở Thái Bình)
3Trường ĐH Thái Bình
4Trường CĐN Thái Bình
5Trường CĐN Số 19 Bộ Quốc phòng
05
26TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Nam Định
1Trường CĐ Sư phạm Nam Định
2Trường CĐ Xây dựng Nam Định
3Trường CĐN Nam Định
4Trường CĐN Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex
5Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp
6Trường ĐH Dân lập Lương Thế Vinh
7Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
8Trường CĐ Công nghiệp Nam Định
9Trường CĐN Số 20 Bộ Quốc phòng
09
27TTGDQPAN
ĐH Hàng hải
Việt Nam
1Trường ĐH Hàng hải Việt Nam
2Trường ĐH Y Dược Hải Phòng
3Trường CĐ Công nghệ
4Trường CĐN Lao động - Xã hội
5Trường CĐN Kinh tế, kỹ thuật Bắc bộ
6Trường CĐ Hàng hải I
7Trường CĐN Số 3, Bộ Quốc phòng
07
28TTGDQPAN
ĐH Hải Phòng
1Trường ĐH Hải Phòng
2Trường ĐH Dân lập Hải Phòng
3Trường CĐ Giao thông vận tải TW 2
4Trường CĐ Công nghệ Viettronics
5Trường CĐN Công nghiệp Hải phòng
6Trường CĐN Bách Nghệ Hải Phòng
7Trường CĐN Duyên Hải
8Trường CĐN Thủy sản Miền Bắc
9Trường CĐ Y tế Hải Phòng
10Trường CĐ Công đồng Hải Phòng
11Trường CĐN Du lịch, Dịch vụ
12Trường CĐN ViNaSin
13Trường CĐN Bắc Nam
13
1Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
2Trường ĐH Hà Hoa Tiên
3Trường CĐ Phát thanh - Truyền hình I
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3de037c150c4ffa8ce2c07da717ab4e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c40accfebbaa42de9175e034630af206.jsonl b/manifests/c40accfebbaa42de9175e034630af206.jsonl deleted file mode 100644 index 06efb1f6a6887c091b1c4caca68f336490f09b9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c40accfebbaa42de9175e034630af206.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c40accfebbaa42de9175e034630af206.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
...............
(IV)Tổng khối lượng/giá trị.........
C- Trái phiếu............
C1- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại dưới 12 tháng
1
2
...
(V)Tổng khối lượng/giá trị
C2- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại từ 12 tháng tới 24 tháng
1
2
...
(VI)Tổng khối lượng/giá trị
(VII)Tổng khối lượng/giá trị
C3- Trái phiếu có thời gian đáo hạn còn lại trên 24 tháng
1
2
\n39\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c40accfebbaa42de9175e034630af206.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.jsonl b/manifests/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.jsonl deleted file mode 100644 index f6ab2eb6c0cb027a76554bdbfc0a61850fefd948..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.png", - "output_text": "\nNghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/2/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện về thuế giá trị gia tăng, quản lý thuế và hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thí điểm sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế.\nĐiều 2. Áp dụng thí điểm sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế (sau đây được gọi là hóa đơn xác thực) cho một số doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Hà Nội; thời gian thực hiện thí điểm từ tháng 06/2015 đến hết tháng 12/2016. Trước khi kết thúc thực hiện thí điểm, Tổng cục Thuế báo cáo Bộ Tài chính kết quả và đề xuất phương án triển khai mở rộng.\nĐiều 3. Doanh nghiệp tham gia thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực phải thực hiện đúng quy định ban hành kèm theo Quyết định này.\nĐiều 4. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế lựa chọn doanh nghiệp tham gia thí điểm, quy định chuẩn thông tin trao đổi của hệ thống và ban hành Quy trình quản lý hóa đơn xác thực để thực hiện thí điểm sử dụng hóa đơn xác thực nhằm đáp ứng yêu cầu đơn giản thủ tục hành chính trong việc đăng ký và sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp kiểm tra, bảo vệ hóa đơn của đơn vị mình; Đồng thời, đảm bảo hiệu quả trong công tác quản lý thuế.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc hệ thống Thuế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 5;\nVăn phòng BCD phòng chống tham nhũng trung ương;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính; Website Tổng cục thuế;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế;\nLưu: VT, TCT (VT, DNL).\n\nTUQ. BỘ TRƯỞNG TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ\nOfficial circular seal of the General Director of the General Tax Office, featuring a star and the text 'TÀI CHÍNH' and 'BỘ VĂN NAM'.\n2\n1/1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c41506e66707430d926e8d202bdded9b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.jsonl b/manifests/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cb52fe7658917bf1d823558170d965e8c6b6a10 --- /dev/null +++ b/manifests/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.png", + "output_text": "\n194\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5209.42.00-- Vải denim888
5209.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân888
5209.49.00-- Vải dệt khác998,5
- Đã in:
5209.51-- Vải vân điểm:
5209.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5209.51.90--- Loại khác553
5209.52-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:
5209.52.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5209.52.90--- Loại khác553
5209.59-- Vải dệt khác:
5209.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống998,5
5209.59.90--- Loại khác998,5
52.10Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00-- Vải vân điểm998,5
5210.19.00-- Vải dệt khác888
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00-- Vải vân điểm553
5210.29.00-- Vải dệt khác553
- Đã nhuộm:
5210.31.00-- Vải vân điểm***
5210.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân888
5210.39.00-- Vải dệt khác888
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210.41.00-- Vải vân điểm***
5210.49.00-- Vải dệt khác888
- Đã in:
5210.51-- Vải vân điểm:
5210.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống***
5210.51.90--- Loại khác***
5210.59-- Vải dệt khác:
5210.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống888
5210.59.90--- Loại khác888
52.11Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00-- Vải vân điểm***
5211.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân998,5
5211.19.00-- Vải dệt khác888
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c4421138133149ebaad4f6b3c919cb39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.jsonl b/manifests/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e27740e18caef9f68c1e3b695d42a78515c6d90 --- /dev/null +++ b/manifests/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.png", + "output_text": "\n98\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2915.70.30-- Muối và este của axit stearic333
2915.90- Loại khác:
2915.90.10-- Clorua axetyl333
2915.90.20-- Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng333
2915.90.90-- Loại khác333
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00-- Axit acrylic và muối của nó333
2916.12.00-- Este của axit acrylic333
2916.13.00-- Axit metacrylic và muối của nó333
2916.14-- Este của axit metacrylic:
2916.14.10--- Metyl metacrylat333
2916.14.90--- Loại khác333
2916.15.00--- Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó333
2916.16.00-- Binapacryl (ISO)333
2916.19.00-- Loại khác333
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên333
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00-- Axit benzoic, muối và este của nó333
2916.32.00-- Peroxit benzoyl và clorua benzoyl333
2916.34.00-- Axit phenylaxetic và muối của nó333
2916.39-- Loại khác:
2916.39.10--- Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng333
2916.39.20--- Este của axit phenylaxetic333
2916.39.90--- Loại khác333
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00-- Axit oxalic, muối và este của nó333
2917.12-- Axit adipic, muối và este của nó:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c44ea3352c9044718eb16f5389ad7c65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.jsonl b/manifests/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.jsonl deleted file mode 100644 index e84f3e046146ef689ac08fe30f1c455c85cdaa60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.png", - "output_text": "\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 83%), nguyên quán: xã Di Sừ, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 09 tháng 12 năm 2014.\nTỈNH LÂM ĐÔNG\n51. Liệt sĩ: K'Par\nCơ sở đặc tình công an huyện, nguyên quán: xã Đa K'Nàng, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đông, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 8 năm 1979.\nTỈNH NAM ĐỊNH\n52. Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Phú\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 20 tháng 5 năm 2015.\n53. Liệt sĩ: Nguyễn Xuân Khương\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 22 tháng 5 năm 2015.\n54. Liệt sĩ: Trần Đình Bộ\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Mỹ Phúc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 10 tháng 4 năm 2014.\nTỈNH NINH BÌNH\n55. Liệt sĩ: Nguyễn Mai Dán\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 05 tháng 02 năm 2015.\n56. Liệt sĩ: Bùi Nguyên Sừ\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 15 tháng 9 năm 2015.\n57. Liệt sĩ: Trần Văn Cước\nThương binh \\frac{1}{4} (tỷ lệ 81%), nguyên quán: xã Thượng Hòa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, đã hy sinh vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, ngày 20 tháng 5 năm 2015.\n58. Liệt sĩ: Trần Tuy\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c44ea9dae9f04f99a1ba7a82a599d597.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4739b7765664349830358286801cd6e.jsonl b/manifests/c4739b7765664349830358286801cd6e.jsonl deleted file mode 100644 index 7f51e27cf7ec9095b87f7999d65462a6b8d72bae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4739b7765664349830358286801cd6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4739b7765664349830358286801cd6e.png", - "output_text": "\n7. Tổ chức thực hiện\na) Các Bộ, ngành Trung ương:\n- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\n+ Là cơ quan thường trực Đề án, chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và các tỉnh ven biển tổ chức thực hiện có hiệu quả Đề án này;\n+ Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành thẩm định các dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển của các địa phương;\n+ Nghiên cứu, xây dựng chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển trình Thủ tướng Chính phủ ban hành để hỗ trợ thực hiện Đề án;\n+ Kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Đề án này; đầu mối tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;\n+ Ban hành các văn bản hướng dẫn kỹ thuật liên quan đến quản lý, bảo vệ và phát triển rừng ven biển;\n+ Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các địa phương rà soát danh mục các dự án ưu tiên bảo vệ và phát triển rừng ven biển để bố trí vốn đầu tư trong các Chương trình, Kế hoạch hàng năm và cả giai đoạn 2015 - 2020.\nTrong quá trình thực hiện Đề án này, nếu có vướng mắc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xử lý theo thẩm quyền; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\n+ Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cân đối nhu cầu các nguồn vốn thực hiện Đề án này;\n+ Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đưa các dự án bảo vệ và phát triển rừng ven biển vào danh mục ưu tiên được sử dụng vốn tài trợ, vốn vay quốc tế (WB, ADB, KfW,...);\n+ Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện việc kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện Đề án này.\n- Bộ Tài chính:\n+ Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đảm bảo nguồn vốn sự nghiệp cho khoanh nuôi tái sinh rừng, khoán bảo vệ rừng, nghiên cứu khoa học và theo dõi diễn biến rừng ven biển theo Đề án này;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4739b7765664349830358286801cd6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.jsonl b/manifests/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..591805a1495916557f0bb2ea080ef159867a7fe7 --- /dev/null +++ b/manifests/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nSố : 4257 /QĐ - TTg\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN BIÊN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6393 Ngày: 05/8\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại Tờ trình số 1665/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1062/TTr-BTĐKT ngày 05 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 02 cá nhân thuộc tỉnh Quảng Ninh (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Quảng Ninh;\nBan Thi đua - Khen thưởng Quảng Ninh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV ( b), §\n\nOfficial seal of the Prime Minister's Office and signature of Nguyễn Xuân Phúc.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c479bf409c7f4d61924be581fff4942e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.jsonl b/manifests/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccbcdd8ed7e9b381dfa816093e9be17c2e1aae9e --- /dev/null +++ b/manifests/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.png", + "output_text": "\n3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Các loại chim:
0106.31.00-- Chim săn mồi000
0106.32.00-- Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mỏ)000
0106.33.00-- Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)000
0106.39.00-- Loại khác000
- Côn trùng:
0106.41.00-- Các loại ong000
0106.49.00-- Loại khác000
0106.90.00- Loại khác000
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con550
0201.20.00- Thịt pha có xương khác550
0201.30.00- Thịt lọc không xương550
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con550
0202.20.00- Thịt pha có xương khác550
0202.30.00- Thịt lọc không xương550
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cả con và nửa con755
0203.12.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương755
0203.19.00-- Loại khác755
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cả con và nửa con755
0203.22.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương755
0203.29.00-- Loại khác755
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh000
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cả con và nửa con000
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác000
0204.23.00-- Thịt lọc không xương000
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh000
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00-- Thịt cả con và nửa con000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c490e5a957a744888b4a217c93775fcf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.jsonl b/manifests/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5621688385379e458d5eeacfdedd925efcefdf54 --- /dev/null +++ b/manifests/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.png", + "output_text": "\n324\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, làm nghề, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy uơng hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ.
8436.10- Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436.10.10-- Hoạt động bằng điện17,517,517
8436.10.20-- Không hoạt động bằng điện17,517,517
- Máy chăm sóc gia cầm; máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ:
8436.21-- Máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ:
8436.21.10--- Hoạt động bằng điện543
8436.21.20--- Không hoạt động bằng điện543
8436.29-- Loại khác:
8436.29.10--- Hoạt động bằng điện543
8436.29.20--- Không hoạt động bằng điện543
8436.80- Máy khác:
-- Hoạt động bằng điện:
8436.80.11--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn332
8436.80.19--- Loại khác332
-- Không hoạt động bằng điện:
8436.80.21--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn332
8436.80.29--- Loại khác332
- Bộ phận:
8436.91-- Cửa máy chăm sóc gia cầm hoặc máy áp trửng gia cầm và thiết bị tưới ẩm gia cầm mới nỏ:
8436.91.10--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện221
8436.91.20--- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện221
8436.99-- Loại khác:
--- Cửa máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn221
8436.99.19---- Loại khác221
--- Cửa máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn221
8436.99.29---- Loại khác221
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10-- Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sàng hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c49dbdf422f24e97baa0d272ea26ae8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.jsonl b/manifests/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.jsonl deleted file mode 100644 index 701bad134b732a6b2b8ffb6efec41f7fe63c7341..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.png", - "output_text": "\n209\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bòm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhòn, kể cả len lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00-- Lông cừu đã xén000
5101.19.00-- Loại khác000
- Đã tẩy nhòn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00-- Lông cừu đã xén000
5101.29.00-- Loại khác000
5101.30.00- Đã được carbon hóa000
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Lông động vật loại mịn:
5102.11.00-- Cửa để Ca-so-mia (len casomia)000
5102.19.00-- Loại khác000
5102.20.00- Lông động vật loại thô000
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn321
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn321
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô321
5104.00.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.000
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).
5105.10.00- Lông cừu chải thô000
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00-- Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn000
5105.29.00-- Loại khác000
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00-- Cửa để Ca-so-mia (len casomia)000
5105.39.00-- Loại khác000
5105.40.00- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4ad5b90a6ca42488029d0b911d070dd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.jsonl b/manifests/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7ad2f6c8f4fcce4984e0123f4f8e6e0531652a9 --- /dev/null +++ b/manifests/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.png", + "output_text": "\n149\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông000
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa000
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phần nhóm 2905.44000
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.71.90- - - Loại khác000
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes000
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.74.90- - - Loại khác000
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride000
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane000
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)000
3824.79.00- - Loại khác000
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824.81.00- - Chứa oxirane (oxit etylen)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c4cbdb4c810c4ed9b7340baf391b38b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.jsonl b/manifests/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.jsonl deleted file mode 100644 index d6a33fde7df8691dc6337e470456dc75a33270ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 120 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2014\nV/v bổ sung vốn thực hiện dự án di dân, TĐC thủy điện Sơn La, tỉnh Sơn La\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 09/11/2014\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La (công văn số 242/TTTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013) về việc bổ sung vốn thực hiện dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại văn bản nêu trên, chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tập đoàn Điện lực Việt Nam thống nhất nguồn và mức vốn (nguồn vốn trái phiếu Chính phủ và nguồn vốn của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) bổ trí bổ sung cho tỉnh Sơn La thực hiện dự án trong năm 2014, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nBộ Công Thương;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm,\nCông TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III, TH;\nLưu VT, KTN (3). Lính\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4d022254af944c891f4157dd4c9337c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.jsonl b/manifests/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efa241df5a9a44415c6a4198b1991f47be0e3270 --- /dev/null +++ b/manifests/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.png", + "output_text": "\n341\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8471.30.10-- Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và số ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)543
8471.30.20-- Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook543
8471.30.90-- Loại khác000
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41-- Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30543
8471.41.90--- Loại khác000
8471.49-- Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30543
8471.49.90--- Loại khác000
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10-- Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)543
8471.50.90-- Loại khác000
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30-- Bàn phím máy tính543
8471.60.40-- Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng543
8471.60.90-- Loại khác000
8471.70- Bộ lưu trữ:
8471.70.10-- Ổ đĩa mềm543
8471.70.20-- Ổ đĩa cứng543
8471.70.30-- Ổ băng543
8471.70.40-- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)543
8471.70.50-- Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác543
-- Loại khác:
8471.70.91--- Hệ thống sao lưu tự động543
8471.70.99--- Loại khác543
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10-- Bộ điều khiển và bộ thích ứng543
8471.80.70-- Card âm thanh hoặc card hình ảnh543
8471.80.90-- Loại khác543
8471.90- Loại khác:
8471.90.10-- Máy đọc mã vạch543
8471.90.20-- Máy đọc kỹ tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c4db13971f794af7aa7da8a6f22bbaa2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.jsonl b/manifests/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.jsonl deleted file mode 100644 index 9fcfe038d92a549d38b257085fc20238f49ee096..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.png", - "output_text": "\n46\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụi (kenaf)000
1209.99.90--- Loại khác000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia.
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên10.50
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia110.5
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.20.90-- Loại khác000
1211.30- Lá coca:
1211.30.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.30.90-- Loại khác000
1211.40.00- Thân cây anh túc000
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác000
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ000
1211.90.14--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác000
1211.90.94--- Gỗ đàn hương321
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)321
1211.90.96--- Rễ cây cam thảo000
1211.90.97--- Vò cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)000
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.99--- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4fea67af8504ed3ae6bc9c48a6c86d6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.jsonl b/manifests/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.jsonl deleted file mode 100644 index 4963a0a4333b7c66292af298ee47c0f10be299db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.png", - "output_text": "\n34\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0713.90.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90-- Loại khác12.5119
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lối cây cò sago.
0714.10- Sắn:
-- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11--- Lát đã được làm khô321
0714.10.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
0714.10.91--- Đông lạnh321
0714.10.99--- Loại khác321
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10-- Đông lạnh321
0714.20.90-- Loại khác321
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10-- Đông lạnh321
0714.30.90-- Loại khác321
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10-- Đông lạnh321
0714.40.90-- Loại khác321
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10-- Đông lạnh321
0714.50.90-- Loại khác321
0714.90- Loại khác:
-- Lối cây cò sago:
0714.90.11--- Đông lạnh321
0714.90.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
0714.90.91--- Đông lạnh321
0714.90.99--- Loại khác321
Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô2017.515
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sơ2017.515
0801.19.00-- Loại khác2017.515
- Quả hạch Brazil (Brazil nut):
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c52c64e9b216439b839b3858acee4f9d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.jsonl b/manifests/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7bb8bbc57d6c98b591b6f597cc8366375d07b94 --- /dev/null +++ b/manifests/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.png", + "output_text": "\n376\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8523.59-- Loại khác:
8523.59.10--- Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)000
--- Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21---- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.59.29---- Loại khác7,57,55
---- Loại khác:
8523.59.30---- Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh543
8523.59.40---- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.59.90---- Loại khác543
8523.80- Loại khác:
8523.80.40-- Địa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog26,52625,5
-- Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51--- Loại dùng cho máy vi tính221
8523.80.59--- Loại khác7,57,55
-- Loại khác:
8523.80.91--- Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh543
8523.80.92--- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)7,57,55
8523.80.99--- Loại khác543
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.
8525.50.00- Thiết bị phát000
8525.60.00- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu000
8525.80- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
8525.80.10-- Webcam111110
-- Camera ghi hình ảnh:
8525.80.31--- Cửa loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh***
8525.80.39--- Loại khác***
8525.80.40-- Camera truyền hình111110
8525.80.50-- Loại camera kỹ thuật số khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c5404ec327a74f8d80d5eed134c983de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.jsonl b/manifests/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00fed40c2f6ef1efaea672a32885754dd6b202f8 --- /dev/null +++ b/manifests/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.png", + "output_text": "\n50\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
1505.00.90- Loại khác000
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.000
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa000
1507.90- Loại khác:
1507.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế000
1507.90.90-- Loại khác750
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1508.10.00- Dầu thô000
1508.90- Loại khác:
1508.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế000
1508.90.90-- Loại khác750
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu thô (virgin):
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg000
1509.10.90-- Loại khác000
1509.90- Loại khác:
1509.90.11-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg000
1509.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg750
1509.90.99--- Loại khác750
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô000
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c576984282f2453a9773e0244fafd4bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.jsonl b/manifests/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.jsonl deleted file mode 100644 index a5cf710e829c9419b738fb81f95409f3548a90e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.png", - "output_text": "\nĐiều 26. Vi phạm quy định về lập thiết kế, dự toán xây dựng công trình\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Lập hồ sơ thiết kế xây dựng không đúng quy định;\nb) Thay đổi thiết kế không theo đúng trình tự quy định;\nc) Thực hiện hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng do mình thiết kế đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nd) Thực hiện bước thiết kế tiếp theo khi bước thiết kế trước chưa được phê duyệt hoặc không phù hợp với bước thiết kế trước đã được phê duyệt.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Chỉ định nhà sản xuất vật liệu, vật tư và thiết bị xây dựng công trình trong hồ sơ thiết kế và dự toán;\nb) Không đưa vào thiết kế vật liệu xây không nung đối với công trình bắt buộc sử dụng vật liệu xây không nung;\nc) Lập chỉ dẫn kỹ thuật không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình; thiết kế an toàn quá mức quy định đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nd) Tính toán cụ thể vận chuyển, phương tiện vận chuyển không phù hợp thực tế làm tăng chi phí xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nđ) Không tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng hoặc tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng không đúng quy định;\ne) Lập biện pháp tổ chức thi công không đảm bảo tính kinh tế - kỹ thuật, tính toán cụ thể vận chuyển, phương tiện vận chuyển không phù hợp thực tế làm tăng chi phí trong dự toán đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\ng) Lập dự toán có nội dung áp dụng mã định mức không phù hợp với nội dung công việc; số liệu sai lệch so với nội dung mã định mức áp dụng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nh) Lập dự toán có nội dung áp dụng định mức chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt mà định mức đó cao hơn định mức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c5aa2de74738415eaf5048841f24667e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.jsonl b/manifests/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.jsonl deleted file mode 100644 index c60dcb2e03ddb9ab6b6c172d6f7d60a2f1d9cdea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.png", - "output_text": "\n220\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5402.19.00-- Loại khác000
5402.20.00- Sợi có độ bền cao từ polyester000
- Sợi đùn:
5402.31.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex000
5402.32.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn trên 50 tex000
5402.33.00-- Từ các polyester10.50
5402.34.00-- Từ polypropylen000
5402.39.00-- Loại khác000
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44.00-- Từ nhựa đàn hồi000
5402.45.00-- Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác000
5402.46.00-- Loại khác, từ các polyester, được định hướng một phần10.50
5402.47.00-- Loại khác, từ các polyester10.50
5402.48.00-- Loại khác, từ polypropylen000
5402.49.00-- Loại khác000
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác000
5402.52.00-- Từ polyester000
5402.59-- Loại khác:
5402.59.10--- Từ polypropylen000
5402.59.90--- Loại khác000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác110.5
5402.62.00-- Từ polyester10.50
5402.69-- Loại khác:
5402.69.10--- Từ polypropylen110.5
5402.69.90--- Loại khác110.5
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mạnh dưới 67 decitex.
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)000
- Sợi khác, đơn:
5403.31-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10--- Sợi đã được dệt000
5403.31.90--- Loại khác000
5403.32-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10--- Sợi đã được dệt000
5403.32.90--- Loại khác000
5403.33-- Từ xenlulo axetat:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c5c4d865ff614e51bd4cf21de9d151c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.jsonl b/manifests/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30fdc4cd332982132c5ba08cbccfe13544aff663 --- /dev/null +++ b/manifests/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.png", + "output_text": "\n- Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ của Đề án phục hồi rừng ngập mặn giai đoạn 2008 - 2015 được phê duyệt tại Công văn số 405/TTg-KTN ngày 16 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;\n- Thực hiện kế hoạch bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước trên phạm vi toàn quốc, ưu tiên đối với các lưu vực sông trọng yếu;\n- Xác định quy mô, phạm vi và triển khai các giải pháp bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái rạn san hô và thảm cỏ biển trên quy mô toàn quốc;\n- Lập và triển khai kế hoạch đề cử các khu bảo tồn đạt các danh hiệu quốc tế về bảo tồn, bao gồm các khu đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế (khu Ramsar), khu dự trữ sinh quyển, vườn di sản ASEAN. Xây dựng và ban hành các văn bản hướng dẫn quản lý đối với các khu bảo tồn được quốc tế công nhận; thực hiện chính sách hỗ trợ xây dựng năng lực để quản lý hiệu quả các khu này.\n2. Bảo tồn các loài hoang dã và các giống vật nuôi, cây trồng nguy cấp, quý, hiếm\na) Ngăn chặn sự suy giảm các loài hoang dã bị đe dọa, đặc biệt loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ:\n- Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ của Đề án \"Bảo vệ các loài thủy sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020\" ban hành kèm theo Quyết định số 485/QĐ-TTg ngày 02 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ;\n- Điều tra, quan trắc, định kỳ cập nhật và công bố Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;\n- Thực hiện các chương trình bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, đặc biệt ưu tiên đối với các loài thú lớn nguy cấp: Voi, hổ, sao la và các loài linh trưởng;\n- Điều tra, đánh giá hiện trạng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp quý, hiếm và định kỳ cập nhật, biên soạn, tái bản sách Đỏ Việt Nam.\nb) Bảo tồn các giống cây trồng, vật nuôi bản địa và các loài họ hàng hoang đại của các giống cây trồng, vật nuôi, các chủng vi sinh vật quý, hiếm:\n- Thực hiện bảo tồn các giống cây trồng, vật nuôi và họ hàng hoang đại của các giống cây trồng, vật nuôi; tăng số lượng mẫu giống cây trồng được lưu giữ, bảo tồn trong các ngân hàng gen;\n- Rà soát, đánh giá, nâng cao hiệu quả các chương trình bảo tồn các giống cây trồng, vật nuôi nguy cấp, quý, hiếm tại trang trại;\n- Tiếp tục thực hiện Chương trình bảo tồn, lưu giữ nguồn gen động, thực vật và vi sinh vật, bảo tồn tại chỗ và chuyển chỗ các giống cây trồng, vật nuôi và các chủng vi sinh vật quý, hiếm.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c5eb3fca6f4744c496d117e2856166bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.jsonl b/manifests/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.jsonl deleted file mode 100644 index 1a01d481948323c5fdaf9d42e553ad669d11236c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.png", - "output_text": "\n147\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muối động vật, kể cả tàn muối động vật.
3802.10.00- Carbon hoạt tính000
3802.90- Loại khác:
3802.90.10-- Bauxit hoạt tính000
3802.90.20-- Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính000
3802.90.90-- Loại khác000
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.000
38.04Dung dịch kiểm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiểm sulphit cô đặc000
3804.00.90- Loại khác000
38.05Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10.00- Dầu turpentine gồm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate110.5
3805.90.00- Loại khác110.5
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gồm nấu chảy lại.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây110.5
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan110.5
3806.30- Gôm este:
3806.30.10-- Dạng khối110.5
3806.30.90-- Loại khác110.5
3806.90- Loại khác:
3806.90.10-- Gôm nấu chảy lại ở dạng khối110.5
3806.90.90-- Loại khác110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c61ed1937a7a4caa9372493ff5934155.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.jsonl b/manifests/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b7581432b4f1ae7e481683bd4e2aa2df3016083 --- /dev/null +++ b/manifests/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.png", + "output_text": "\n- Rà soát tổng thể các quy định liên quan đến đa dạng sinh học trong các hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và đề xuất, sửa đổi, bổ sung bảo đảm tính thống nhất; nghiên cứu, đề xuất mô hình cơ quan quản lý thống nhất hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên; khuyến khích và đẩy mạnh áp dụng các mô hình đồng quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, chú trọng đến sự tham gia và lợi ích của cộng đồng dân cư sinh sống trong vùng đệm;\n- Cùng cố bộ máy quản lý các khu bảo tồn thiên nhiên, bảo đảm tất cả các khu bảo tồn thiên nhiên đã thành lập có Ban quản lý; rà soát, hoàn thiện chức năng nhiệm vụ, tổ chức hoạt động và nâng cao năng lực của các Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên; thực hiện chính sách ưu đãi cho cán bộ làm việc trong các khu bảo tồn; nâng cấp cơ sở hạ tầng cần thiết trực tiếp hỗ trợ công tác quản lý; cung cấp thiết bị hiện trường cho các khu bảo tồn thiên nhiên, bao gồm cả hệ thống quan trắc và báo cáo đa dạng sinh học;\n- Xây dựng, hoàn thiện các quy định về phân cấp, phân hạng và phân loại khu bảo tồn thiên nhiên, quy trình thành lập mới, lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch quản lý, tái chính, quan trắc và quy chế quản lý đối với khu bảo tồn thiên nhiên, bảo đảm toàn bộ các khu bảo tồn thiên nhiên có kế hoạch quản lý trước năm 2015;\n- Điều tra, đánh giá giá trị và dịch vụ hệ sinh thái của các khu bảo tồn thiên nhiên;\n- Xây dựng kế hoạch dài hạn về đầu tư phát triển vùng đệm của các khu bảo tồn và thực hiện mô hình phát triển kinh tế hộ gia đình bền vững trong vùng đệm.\nb) Bảo tồn các hệ sinh thái tự nhiên có tầm quan trọng quốc gia, quốc tế:\n- Điều tra, đánh giá và lập bản đồ phân vùng sinh thái, xác định các vùng sinh thái có đa dạng sinh học cao, các vùng sinh thái bị suy thoái, các vùng sinh thái nhạy cảm;\n- Điều tra, thống kê diện tích, đánh giá tình trạng, lập ngân hàng dữ liệu, bản đồ về các vùng đất ngập nước tự nhiên, thềm cỏ biển, rạn san hô và các hệ sinh thái tự nhiên đặc thù khác;\n- Tiếp tục đẩy mạnh hoạt động bảo vệ nghiêm ngặt rừng nguyên sinh; thực hiện các biện pháp ngăn chặn có hiệu quả tình trạng phá rừng, khai thác rừng trái phép nhằm bảo vệ rừng tự nhiên, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn;\n- Khoanh nuôi, tái sinh rừng trong các chương trình trồng rừng, thực hiện các biện pháp làm giàu rừng bằng cây bản địa và đẩy mạnh các hoạt động phòng, chống cháy rừng, nâng cao năng lực ứng phó với cháy rừng ở các cấp;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c64cd9566bb44a27a3bfc7477c3bb34c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.jsonl b/manifests/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.jsonl deleted file mode 100644 index f57d56cc0d25d4e2b2f8c4ca6d8dab66d167b95a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.png", - "output_text": "\nII. Chi tiết giao dịch thỏa thuận chứng khoán của các nhà đầu tư nước ngoài trong ngày\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNgàyMã chứng khoánKhối lượngGiáGiá trịBên muaBên bán
Danh tínhTài khoản muaDanh tínhTài khoản bán
A- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ
A1- Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ niêm yết
1
2
..
(I)Tổng khối lượng/giá trị
A2- Cổ phiếu công ty đại chúng đăng ký giao dịch
1
2
..
(II)Tổng khối lượng/giá trị
(III)= (I)+(II)Tổng khối lượng/giá trị
B. Tín phiếu
1
2
\n38\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c666dfcc04e14c27a57bfd4c27b6f8c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.jsonl b/manifests/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.jsonl deleted file mode 100644 index 35507c4c86cb4bdb0d0c962f33fc22be7d5b5bac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.png", - "output_text": "\nPhụ lục 10/ Appendix 10\nVĂN BẢN CHỈ ĐỊNH/ GIẤY ỦY QUYỀN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CHO ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH POWER OF ATTORNEY FOR VIETNAM BASED TRADING REPRESENTATIVE/ AGENT\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nI. Thông tin về các bên có liên quan\nI. Information on relating parties\nChúng tôi là:\nWe,\n1. Tên đầy đủ, tên giao dịch, tên viết tắt của nhà đầu tư (ghi bằng chữ in hoa tên tổ chức nước ngoài – tên trên Giấy phép thành lập/ đăng ký kinh doanh)/ Full name, transaction name, abbreviation name of Investor (the names should be input in capital letter and consistent with that on Certificate of Incorporation/ Certification of business registration):\n2. Loại hình nhà đầu tư/ Category: Cá nhân/ Individual Tổ chức/ Institution\n3. Địa chỉ trụ sở chính của nhà đầu tư / địa chỉ liên lạc (đối với cá nhân):..... Head office address:\nTel.....fax.....email.....\n4. Quốc tịch của nhà đầu tư/Certificate of Incorporation:\n5. Giấy đăng ký NSH 2 / Business License number.....\nDo/ issued by:..... cấp ngày/ dated .....tháng.....năm.....\n2 Đối với cá nhân: số Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: số Giấy phép thành lập pháp nhân nước nới tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; Giấy phép thành lập tổ chức hoặc chi nhánh tại Việt Nam\n43\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c6907bc544fd4836857114cacef956ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.jsonl b/manifests/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.jsonl deleted file mode 100644 index e482ec622e5fe5d404ce3de46ccfd2b88f0bd448..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.10.2015 08:51:57 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nSố: 124/2015/TT-BTC\nCÔNG VĂN ĐÈN\nNgày 24.10... Trin chuyển: JST\nHà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2015\nĐƠN VỊ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 8 Ngày: 25/9\nTHÔNG TƯ\nQuy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk như sau:\nĐiều 1. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 159/2013/TT-BTC).\nĐiều 2. Biểu mức thu\nBan hành kèm theo Thông tư này Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk (mức thu đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).\nĐiều 3. Chứng từ thu phí\nChứng từ thu phí sử dụng đường bộ sử dụng tại trạm thu phí tại Km1747, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đăk Lăk thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 159/2013/TT-BTC.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c6b329ca3bfb49368e72a2569777f6de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.jsonl b/manifests/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8a409fe55fa8943850025ef1cda697bb2b5d42e --- /dev/null +++ b/manifests/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.png", + "output_text": "\n2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.11.10--- Để nhân giống000
0105.11.90---- Loại khác543
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống000
0105.12.90---- Loại khác543
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống000
0105.13.90---- Loại khác543
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống000
0105.14.90---- Loại khác543
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống000
0105.15.90---- Loại khác543
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi000
0105.94.40---- Gà chọi221
---- Loại khác:
0105.94.91----- Trọng lượng không quá 2 kg543
0105.94.99----- Loại khác543
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác221
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác221
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng221
0106.12.00-- Cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lộn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)221
0106.13.00-- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)221
0106.14.00-- Thỏ221
0106.19.00-- Loại khác221
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)221
- Các loại chim:
0106.31.00-- Chim săn mồi221
0106.32.00-- Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mỏ)221
0106.33.00-- Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)221
0106.39.00-- Loại khác221
- Côn trùng:
0106.41.00-- Các loại ong221
0106.49.00-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6bc2c90b6414a9f9530afc437a96ff9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.jsonl b/manifests/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1df658aaeba279b6bca71860408316762837b280 --- /dev/null +++ b/manifests/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.png", + "output_text": "\n44\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)***
1302.11.90--- Loại khác***
1302.12.00-- Từ cam thảo221
1302.13.00-- Từ hoa bia (hublong)221
1302.19-- Loại khác:
1302.19.20--- Chiết xuất và còn thuốc của cây gai dầu221
1302.19.30--- Chiết xuất khác để làm thuốc221
1302.19.40--- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cục hoặc rễ cây có chứa rotenone221
1302.19.50--- Sơn mài (sơn mài tự nhiên)221
1302.19.90--- Loại khác221
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic221
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00-- Thạch rau câu (agar-agar)221
1302.32.00-- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bở kết gai, hạt bở kết gai hoặc hạt guar221
1302.39-- Loại khác:
1302.39.10--- Lâm từ tảo carrageen (carrageenan)221
1302.39.90--- Loại khác221
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tét bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tét bện (như: tre, song, mây, sậy, liều gai, cây bách, cò sọ, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại ром, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đonan).
1401.10.00- Tre221
1401.20- Song, mây:
-- Nguyên cây:
1401.20.11--- Thô221
1401.20.12--- Đã rửa sạch và sulphuro hóa221
1401.20.19--- Loại khác221
-- Lõi cây đã tách:
1401.20.21--- Đường kính không quá 12 mm221
1401.20.29--- Loại khác221
1401.20.30- Vỏ (cạt) đã tách221
1401.20.90- Loại khác221
1401.90.00- Loại khác221
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông221
1404.90- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6bfff20a66344e8ab03288052b75b82.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.jsonl b/manifests/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.jsonl deleted file mode 100644 index 0c4c8560dfc5f7f1e2e00f4f6d93c09663f9ba04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.png", - "output_text": "\n216\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
52.10Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00-- Vải vân điểm000
5210.19.00-- Vải dệt khác000
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00-- Vải vân điểm000
5210.29.00-- Vải dệt khác000
- Đã nhuộm:
5210.31.00-- Vải vân điểm000
5210.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5210.39.00-- Vải dệt khác121212
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210.41.00-- Vải vân điểm000
5210.49.00-- Vải dệt khác000
- Đã in:
5210.51-- Vải vân điểm:
5210.51.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5210.51.90--- Loại khác000
5210.59-- Vải dệt khác:
5210.59.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống000
5210.59.90--- Loại khác000
52.11Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00-- Vải vân điểm000
5211.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân121212
5211.19.00-- Vải dệt khác000
5211.20.00- Đã tẩy trắng000
- Đã nhuộm:
5211.31.00-- Vải vân điểm000
5211.32.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5211.39.00-- Vải dệt khác000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41.00-- Vải vân điểm000
5211.42.00-- Vải denim000
5211.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5211.49.00-- Vải dệt khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c710cdd782cb44d6bec7899939385dc6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.jsonl b/manifests/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94301e0f259091de6c73d492f872b3d674e99331 --- /dev/null +++ b/manifests/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.png", + "output_text": "\n31\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0714.10.11--- Lát đã được làm khô543
0714.10.19--- Loại khác543
-- Loại khác:
0714.10.91--- Đông lạnh543
0714.10.99--- Loại khác543
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10-- Đông lạnh543
0714.20.90-- Loại khác543
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10-- Đông lạnh543
0714.30.90-- Loại khác543
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10-- Đông lạnh543
0714.40.90-- Loại khác543
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10-- Đông lạnh543
0714.50.90-- Loại khác543
0714.90- Loại khác:
-- Lõi cây cọng sago:
0714.90.11--- Đông lạnh543
0714.90.19--- Loại khác543
-- Loại khác:
0714.90.91--- Đông lạnh543
0714.90.99--- Loại khác543
Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô17,51510
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sơ17,51510
0801.19.00-- Loại khác17,51510
- Quả hạch Brazil (Brazil nut):
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ12,5107,5
0801.22.00-- Đã bóc vỏ12,5107,5
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ12,5107,5
0801.32.00-- Đã bóc vỏ17,51510
08.02Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.12.00-- Đã bóc vỏ17,51510
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00-- Chưa bóc vỏ17,51510
0802.22.00-- Đã bóc vỏ17,51510
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c714930c592b4ab48e7f47c53fbfdc1c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.jsonl b/manifests/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.jsonl deleted file mode 100644 index ea32ac82420aadb143a371970a9dfc841cfa2536..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.png", - "output_text": "\n6. Cục trưởng Cục An ninh kinh tế, Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt, Cục trưởng Cục Cảnh sát đường thủy có quyền:\n\na) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.\n\nĐiều 40. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường\nQuản lý thị trường có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều 33, Điều 34, Khoản 2 và Điểm b Khoản 3 Điều 35, Điều 36 của Mục 8 Chương II Nghị định này:\n1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền phạt tiền đến 500.000 đồng.\n2. Đội trưởng Đội Quản lý thị trường có quyền:\n\na) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.\n\n3. Chi Cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương, Trưởng phòng chống buôn lậu, Trưởng phòng chống hàng giả, Trưởng phòng kiểm soát chất lượng hàng hóa thuộc Cục Quản lý thị trường có quyền:\n\na) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại Điểm a Khoản này.\n\n4. Cục trưởng Cục Quản lý thị trường có quyền:\n\na) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng;\nb) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.\n\nĐiều 41. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng\nBộ đội Biên phòng có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định tại Mục 6, Mục 7 Chương II Nghị định này:\n1. Chiến sĩ Bộ đội biên phòng đang thi hành công vụ có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 500.000 đồng.\n\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c73c5bf3204246478490abed104d36c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.jsonl b/manifests/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.jsonl deleted file mode 100644 index 86d2df14f93ee057659ecad1ff697cf035e2deba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 09:56:36 +07:00\nPTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1105 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2014\nV/v thực hiện Dự án đường Đông Tây, thành phố Buôn Ma Thuột\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÈN Số: ..... Ngày: 25.11.2014\nKính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk (công văn số 766/UBND-CN ngày 27 tháng 01 năm 2014) về việc xin cơ chế đầu tư thực hiện Dự án đường Đông Tây, thành phố Buôn Ma Thuột, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk căn cứ Quyết định số 50/2012/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2012 và Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ để xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các PTTg;\nCác Bộ: KH&ĐT, TC, GTVT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III, TH;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c73e2c73a78c4b8bb3af658faa3a2838.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.jsonl b/manifests/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c48b51f44ddf27ab3428f81b012d9f470ce8ee1 --- /dev/null +++ b/manifests/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.png", + "output_text": "\n344\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Máy chế tạo hoặc gia công nông thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475.21.00-- Máy sản xuất sợi quang học và phối tạo hình trước của chúng000
8475.29.00-- Loại khác000
8475.90- Bộ phận:
8475.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8475.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.76Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh543
8476.29.00-- Loại khác543
- Máy khác:
8476.81.00-- Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh543
8476.89.00-- Loại khác543
8476.90.00- Bộ phận543
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8477.10- Máy đúc phun:
8477.10.10-- Để đúc cao su000
-- Để đúc plastic:
8477.10.31--- Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride) (PVC)000
8477.10.39--- Loại khác000
8477.20- Máy đùn:
8477.20.10-- Để đùn cao su000
8477.20.20-- Để đùn plastic000
8477.30.00- Máy đúc thổi000
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10-- Để đúc hay tạo hình cao su000
8477.40.20-- Để đúc hay tạo hình plastic000
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477.51.00-- Để đúc hay tái chế lớp hơi hay để đúc hay tạo hình loại sẫm khác000
8477.59-- Loại khác:
8477.59.10--- Dùng cho cao su000
8477.59.20--- Dùng cho plastic000
8477.80- Máy khác:
8477.80.10-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện000
8477.80.20-- Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7541ae30e2748b3955284a9bd516375.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.jsonl b/manifests/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.jsonl deleted file mode 100644 index c4d219bcd684f1b0d640dfb41a975f42d3ef0b4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.png", - "output_text": "\n51\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1508.10.00- Dầu thô110.5
1508.90- Loại khác:
1508.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế110.5
1508.90.90-- Loại khác151311
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu thô (virgin):
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg110.5
1509.10.90-- Loại khác110.5
1509.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg110.5
1509.90.19--- Loại khác110.5
-- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg151311
1509.90.99--- Loại khác151311
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô110.5
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1510.00.90- Loại khác85.53
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511.10.00- Dầu thô110.5
1511.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.11--- Các phần phân đoạn thể rắn85.53
1511.90.19--- Loại khác85.53
-- Loại khác:
1511.90.91--- Các phần phân đoạn thể rắn85.53
1511.90.92--- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg85.53
1511.90.99--- Loại khác85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c7619619b47d4071a6a8dc326a45e18c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.jsonl b/manifests/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.jsonl deleted file mode 100644 index e9f5760d8b4d66ccea1f47760f9f34e3d3b8ded1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan thực hiện giao dịch/ Name of related foreign investors executing tradeTài khoản giao dịch chứng khoán/ Trading account NoTài khoản lưu ký chứng khoán/ Securities deposit account NoTrước giao dịch/Before tradeSau giao dịch/After tradeSố lượng đã giao dịch (Mua/bán)
Số lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/Rate of ownershipSố lượng sở hữu/Size of ownershipTỷ lệ sở hữu/Rate of ownership
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)=|(6)-(4)|
1
2
Tổng cả nhóm NĐT nước ngoài có liên quan/Total group of related foreign investors
\nGhi chú/Notes:\n- Báo cáo được thực hiện khi giao dịch của thành viên trong nhóm làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn; The report is conducted when group member(s) make(s) change to the group's rate of ownership and make(s) the group major/minor investor\n- Báo cáo liệt kê chi tiết tình trạng sở hữu của tất cả các thành viên trong nhóm, kể cả các thành viên không thực hiện giao dịch The report list group member's rate of ownership, including members who do not trade;\n- Tài khoản lưu ký chứng khoán: là tài khoản lưu ký của nhà đầu tư mở tại ngân hàng lưu ký (nếu có) hoặc là tài khoản giao dịch chứng khoán. Securities deposit account is the investor's account opened at custody bank (if any) or securities trading account.\n6. Ngày trở thành hoặc không còn là cổ đông lớn/nhà đầu tư lớn/ Date of becoming major shareholder/investor:\nChúng tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên hoàn toàn đúng.\nWe hereby certify that the information contained herein and in the attachment is true, complete and accurate.\n69\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c764a906f74342cc8b157474eaa4c1d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.jsonl b/manifests/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.jsonl deleted file mode 100644 index c935ed25ef41d33c252bd912515c6b3dc6c12f0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.png", - "output_text": "\nĐIỀU LỆ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN VIỆT NAM\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 120/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 7 năm 2016 của Bộ Tài chính)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\nĐiều lệ này quy định về tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thành lập theo Quyết định số 2933/QĐ-BTC ngày 05/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\n1. Trong phạm vi Điều lệ này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\na) “Công ty” là Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam;\nb) “Chi nhánh” là đơn vị phụ thuộc của Công ty, có nhiệm vụ thực hiện một phần chức năng của Công ty theo phân cấp. Ngành, nghề kinh doanh của Chi nhánh phù hợp với ngành, nghề kinh doanh của Công ty;\nc) “Luật Doanh nghiệp” là Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;\nd) “Luật Đầu tư công” là Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/06/2014;\nđ) “Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp” là Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014;\ne) “Người quản lý Công ty” là Chủ tịch Công ty, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng.\n2. Các từ và thuật ngữ khác đã được định nghĩa trong Luật Doanh nghiệp, pháp luật về Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và các văn bản khác có liên quan sẽ có nghĩa tương tự trong Điều lệ này.\n3. Các tham chiếu của Điều lệ này tới quy định của văn bản khác sẽ bao gồm cả những nội dung sửa đổi hoặc văn bản thay thế các văn bản đó.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c776e0d570ff41599ca1e97f2ed3f852.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.jsonl b/manifests/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9525d5a820e0bec356ce3100550197b7e151af9c --- /dev/null +++ b/manifests/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.png", + "output_text": "\n280\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7407.10- Bảng đồng tính luyện:
7407.10.30-- Dạng hình221
7407.10.40-- Dạng thanh và que221
- Bảng hợp kim đồng:
7407.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)221
7407.29.00-- Loại khác221
74.08Dây đồng.
- Bảng đồng tính luyện:
7408.11-- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10--- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm777
7408.11.90--- Loại khác777
7408.19.00-- Loại khác8,58,58,5
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)221
7408.22.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)221
7408.29.00-- Loại khác221
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tính luyện:
7409.11.00-- Dạng cuộn221
7409.19.00-- Loại khác221
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00-- Dạng cuộn221
7409.29.00-- Loại khác221
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00-- Dạng cuộn221
7409.39.00-- Loại khác221
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)221
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác221
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00-- Bảng đồng tính luyện221
7410.12.00-- Bảng hợp kim đồng221
- Đã được bồi:
7410.21.00-- Bảng đồng tính luyện221
7410.22.00-- Bảng hợp kim đồng khác221
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bảng đồng tính luyện543
- Bảng hợp kim đồng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c77e39d3f14f4b9f84064a1957db8347.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.jsonl b/manifests/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.jsonl deleted file mode 100644 index b4a6d9782e3c704bf3800e57b3f82fdc4eb77556..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.png", - "output_text": "\nhóa đơn, ngày bắt đầu sử dụng, số lượng hóa đơn thông báo phát hành, phần mềm sử dụng để lập hóa đơn xác thực.\n2. Trường hợp doanh nghiệp sử dụng đồng thời cả phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA), phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (LHD) và phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để lập hóa đơn, doanh nghiệp phải đăng ký thông tin phát hành hóa đơn xác thực cho từng phần mềm.\n3. Doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực sau khi đăng ký phát hành thành công.\n4. Thông tin đăng ký phát hành hóa đơn xác thực của doanh nghiệp được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.\nĐiều 8. Thay đổi thông tin đăng ký\n1. Trường hợp thay đổi, bổ sung thông tin về tên, địa chỉ (đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận), doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để cập nhật thay đổi.\n2. Trường hợp thay đổi, bổ sung thông tin chứng thư số, địa chỉ thư điện tử, doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để thay đổi, bổ sung thông tin theo mẫu số 02/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.\n3. Trường hợp thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký phát hành hóa đơn xác thực, doanh nghiệp truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để đăng ký phát hành hóa đơn xác thực theo mẫu số 05/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.\nĐiều 9. Ngừng sử dụng hóa đơn xác thực\n1. Trường hợp doanh nghiệp ngừng sử dụng hóa đơn xác thực, doanh nghiệp thực hiện truy cập vào phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để khai báo theo mẫu số 04/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này. Kể từ thời điểm đăng ký ngừng sử dụng, doanh nghiệp sẽ không tạo được hóa đơn xác thực trên hệ thống nhưng vẫn có thể tra cứu các hóa đơn đã được xác thực.\n2. Trường hợp cơ quan thuế phát hiện doanh nghiệp đã ngừng hoạt động, bỏ địa chỉ kinh doanh, mất tích, cơ quan thuế thực hiện ngừng sử dụng hóa đơn xác thực đối với doanh nghiệp này.\n3. Thông tin hóa đơn xác thực ngừng sử dụng của doanh nghiệp được cơ quan thuế đăng tải trên trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế.\nChương III QUY TRÌNH CẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN\nMục 1 CẤP MÃ XÁC THỰC HÓA ĐƠN THEO MÔ HÌNH CẤP MÃ XÁC THỰC TẬP TRUNG\nĐiều 10. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp\nCơ quan thuế lựa chọn doanh nghiệp có các điều kiện sau đây được thực hiện cấp mã xác thực hóa đơn theo mô hình cấp mã xác thực tập trung:\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c78e313d172147029b1d7e50e45481f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.jsonl b/manifests/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.jsonl deleted file mode 100644 index 38c90fdcf4577a29fe7e63166448c35513bfa4a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.png", - "output_text": "\nĐiều 45. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Liên đoàn luật sư Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.\nBộ trưởng Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Điều 4, Điều 22 và Điều 25 của Nghị định này\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nLiên đoàn luật sư Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, PL(3b). 300\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c79cd98dec7a4675ba3311489735c3b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.jsonl b/manifests/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e315d96ca4fd5d28001c591eee6c36a34572b39 --- /dev/null +++ b/manifests/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 1258/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nSeal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ) featuring a star and a gear.\n\nHLV Nguyễn Thanh Huy, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;\nHLV Lê Minh Khương, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thùy Xuân Linh, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thiên Phụng, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;\nVĐV Lê Hiếu Nghĩa, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;\nVĐV Lê Thanh Trung, Đội tuyển Taekwondo Quốc gia;\nVĐV Lê Anh Minh, Đội tuyển Taewondo Quốc gia,\n\nĐã có thành tích xuất sắc tại Giải vô địch quyền Taekwondo thế giới năm 2013 tổ chức tại Bali - Indonesia.\n\nÔng Nguyễn Hữu Yên, Huấn luyện viên trưởng Đội tuyển Đá cầu Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Anh Tuấn, Đội tuyển Đá cầu Quốc gia;\nVĐV Lê Thanh Tuấn, Đội tuyển Đá cầu Quốc gia;\nVĐV Nguyễn Thị Thanh, Đội tuyển Đá cầu Quốc gia,\n\nĐã có thành tích xuất sắc tại Giải vô địch đá cầu thế giới lần thứ VII năm 2013 tổ chức tại Đồng Tháp, Việt Nam./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7a352bd2e12437fba904017cf6df52d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.jsonl b/manifests/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.jsonl deleted file mode 100644 index cb6d42d6a41fe4113e4a0846b60e21b39f8eb8ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.png", - "output_text": "\nb) Trường hợp mực nước hồ nhỏ hơn giá trị quy định tại Bảng 3, chủ hồ được phép vận hành điều tiết nước, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 3;\nc) Trong quá trình vận hành theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, căn cứ bản tin dự báo của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu các hình thế thời tiết có khả năng gây mưa, lũ không còn có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Srêpôk, vận hành điều tiết đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2.\n3. Khi kết thúc quá trình vận hành điều tiết mực nước hồ để đón lũ theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều này mà các điều kiện để vận hành giảm lũ cho hạ du theo quy định tại Khoản 4 Điều này chưa xuất hiện thì vận hành hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ để duy trì mực nước hiện tại của hồ và sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành giảm lũ cho hạ du khi có lệnh của Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông.\n4. Vận hành giảm lũ cho hạ du:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn hoặc mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên vượt giá trị quy định tại Bảng 4, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định vận hành hồ với lưu lượng xả nhỏ hơn lưu lượng đến hồ nhằm giảm lũ cho hạ du, nhưng phải đảm bảo mực nước hồ không vượt cao trình mực nước dâng bình thường;\nb) Khi mực nước hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, vận hành điều tiết hồ với lưu lượng xả bằng lưu lượng đến hồ.\n5. Vận hành đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ:\na) Khi mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn và mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên xuống dưới mức báo động I, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiếm cứu nạn tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành điều tiết với lưu lượng xả lớn hơn lưu lượng đến hồ để đưa dẫn mực nước hồ về giá trị quy định tại Bảng 2;\nb) Trong quá trình vận hành, nếu mực nước tại Trạm thủy văn Bản Đôn hoặc mực nước tại Trạm thủy văn Đức Xuyên đạt báo động II, vận hành điều tiết để duy trì mực nước hiện tại của hồ.\n6. Trong tình huống bất thường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông quyết định việc vận hành hồ Buôn Tua Srah.\nĐiều 8. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với các hồ Buôn Kuóp và Srêpôk 3\n1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ:\na) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình này;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c7a55277d62340618261f95bf49a8655.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.jsonl b/manifests/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56652d9c90808a44dc805918c126ecbe3f47d7c3 --- /dev/null +++ b/manifests/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.png", + "output_text": "\n93\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2815.11.00-- Dạng rắn000
2815.12.00-- Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)500
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)000
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit000
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit000
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari000
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit000
2817.00.20- Kẽm peroxit000
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo000
2818.30.00- Nhôm hydroxit000
28.19Crom oxit và hydroxit.
2819.10.00- Crom trioxit000
2819.90.00- Loại khác000
28.20Mangan oxit.
2820.10.00- Mangan dioxit000
2820.90.00- Loại khác000
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp \\text{Fe}_2\\text{O}_3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt000
2821.20.00- Chất màu từ đất000
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.000
2823.00.00Titan oxit.000
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì đa cam.
2824.10.00- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)000
2824.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7cb19691711409ebada7775c1869c3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.jsonl b/manifests/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.jsonl deleted file mode 100644 index 6b1162a370ec4dedf5c492f91f7e10a166780f4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.png", - "output_text": "\n\nTrường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội.\nTrường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh.\nTrường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh.\nTrường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh.\nTrường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng.\nBảo tàng Hồ Chí Minh.\nBảo tàng Lịch sử Quốc gia.\nBảo tàng Mỹ thuật Việt Nam.\nBảo tàng Văn hoá các dân tộc Việt Nam.\nKhu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch.\nThư viện Quốc gia Việt Nam.\nTrung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật.\nTrung tâm Triển lãm văn hóa nghệ thuật Việt Nam.\nTrung tâm Văn hóa Việt Nam tại Lào.\nTrung tâm Văn hóa Việt Nam tại Pháp.\nNhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam.\nNhà hát Cải lương Việt Nam.\nNhà hát Chèo Việt Nam.\nNhà hát Tuồng Việt Nam.\nNhà hát Múa rối Việt Nam.\nĐoàn nhạc Giao hưởng Việt Nam.\nNhà hát Kịch Việt Nam.\nNhà hát Nhạc, Vũ, Kịch Việt Nam.\nNhà hát Nghệ thuật đương đại Việt Nam.\nNhà hát Ca, Múa, Nhạc dân gian Việt Bắc.\nNhà hát Tuổi trẻ.\nLiên đoàn Xiếc Việt Nam.\nBan Quản lý Nhà hát Lớn Hà Nội.\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c7dcf365de4e4a9c92b32519a3581e31.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.jsonl b/manifests/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e6a8c97d8a2e69e485db45eb998b5b4b9c6eebb --- /dev/null +++ b/manifests/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.png", + "output_text": "\n479.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9306.21.00-- Đạn cát tút (cartridge)***
9306.29.00-- Loại khác***
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
-- Dùng cho súng lục ồ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11--- Đạn cỡ .22***
9306.30.19--- Loại khác***
9306.30.20-- Đạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mồi và các bộ phận của chúng***
-- Loại khác:
9306.30.91--- Đạn cỡ .22***
9306.30.99--- Loại khác***
9306.90.00- Loại khác***
9307.00.00Kiểm, đoàn kiểm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.***
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nội tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyên được thành giường, và bộ phận của chúng.
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay000
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10-- Cửa xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0485.53
9401.20.90-- Loại khác85.53
9401.30.00- Ghế quay có điều chỉnh độ cao17.51513
9401.40.00- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại17.51513
- Ghế bằng mây, liều gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.51.00-- Bằng tre hoặc bằng song, mây17.51513
9401.59.00-- Loại khác17.51513
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00-- Đã nhồi đệm17.51513
9401.69.00-- Loại khác17.51513
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00-- Đã nhồi đệm17.51513
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7f9218766a848ccb5a0500e3c2d36ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.jsonl b/manifests/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.jsonl deleted file mode 100644 index 335b8c2c33d397bc4a9b43312eacfcbf3e17d035..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2016 09:51:04 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 120/2016/TT-BTC\nHà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2016\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐEN Giờ ....S. Ngày ..3018..... Kính chuyển: .....TĐT.....\nTHÔNG TƯ\nVề Điện lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...C..... Ngày: ..31.8.2016..\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số và Nghị định số 78/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số;\nCăn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;\nCăn cứ Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;\nCăn cứ Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;\nCăn cứ Nghị định số 19/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ ban hành Điều lệ mẫu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và Tổ chức tài chính;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8162ef225654799b74d6fba9dd68178.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.jsonl b/manifests/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e48700d88b6c58bffc4f3df209aa2c8e750c1dde --- /dev/null +++ b/manifests/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.png", + "output_text": "\n202\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng sơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509.11.00-- Sợi đơn221
5509.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Có tỷ trọng sơ staple polyester từ 85% trở lên:
5509.21.00-- Sợi đơn221
5509.22.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Có tỷ trọng sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5509.31.00-- Sợi đơn555
5509.32.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Sợi khác, có tỷ trọng sơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
5509.41.00-- Sợi đơn221
5509.42.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp555
- Sợi khác, từ sơ staple polyester:
5509.51.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sơ staple tái tạo221
5509.52-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
5509.52.10--- Sợi đơn221
5509.52.90--- Loại khác221
5509.53.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông221
5509.59.00-- Loại khác221
- Sợi khác, từ sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn221
5509.62.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông221
5509.69.00-- Loại khác555
- Sợi khác:
5509.91.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn221
5509.92.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông221
5509.99.00-- Loại khác221
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5510.11.00-- Sợi đơn221
5510.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp221
5510.20.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn221
5510.30.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông221
5510.90.00- Sợi khác221
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ sơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c83f6f0be233492c990c14b6c57ca4da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.jsonl b/manifests/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e9ffc96dfb0cc648201ec721ef973b9b877c31d --- /dev/null +++ b/manifests/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.png", + "output_text": "\n143\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3909.30.99- - - Loại khác333
3909.40- Nhựa phenolic:
3909.40.10- - Hợp chất dùng để đút trừ phenol formaldehyt332
3909.40.90- - Loại khác332
3909.50.00- Polyurethan333
39.10Silicon dạng nguyên sinh.
3910.00.20- Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan333
3910.00.90- Loại khác333
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen333
3911.90.00- Loại khác333
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912.11.00- - Chưa hóa dẻo333
3912.12.00- - Đã hóa dẻo333
3912.20- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912.20.11- - - Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước333
3912.20.19- - - Loại khác333
3912.20.20- - Đã hóa dẻo333
- Ete xenlulo:
3912.31.00- - Carboxymethylcellulose và muối của nó333
3912.39.00- - Loại khác333
3912.90- Loại khác:
3912.90.20- - Dạng hạt333
3912.90.90- - Loại khác333
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó332
3913.90- Loại khác:
3913.90.10- - Protein đã làm cứng332
3913.90.20- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên332
3913.90.30- - Polyme từ tinh bột332
3913.90.90- - Loại khác332
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c84605ec52da4fddb23a0be07c63c6c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.jsonl b/manifests/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.jsonl deleted file mode 100644 index 511280050910754be86c7facb3a0dd5e1f7a74d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.png", - "output_text": "\n163\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3920.71.90--- Loại khác321
3920.73.00-- Từ xenlulo axetat321
3920.79-- Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10--- Từ nitrocellulose (thuốc nổ bóng)321
3920.79.90--- Loại khác321
- Từ plastic khác:
3920.91-- Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10--- Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m321
3920.91.90--- Loại khác321
3920.92-- Từ polyamit:
3920.92.10--- Từ polyamit-6321
3920.92.90--- Loại khác321
3920.93.00-- Từ nhựa amino321
3920.94-- Từ nhựa phenolic:
3920.94.10--- dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)321
3920.94.90--- Loại khác321
3920.99-- Từ plastic khác:
3920.99.10--- Từ protein đã làm cứng hoặc dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên321
3920.99.90--- Loại khác321
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.
- Loại xếp:
3921.11-- Từ polyme styren:
3921.11.20--- Loại cứng321
3921.11.90--- Loại khác321
3921.12.00-- Từ polyme vinyl clorua321
3921.13-- Từ polyurethan:
3921.13.10--- Loại cứng321
3921.13.90--- Loại khác321
3921.14-- Từ xenlulo tái sinh:
3921.14.20--- Loại cứng321
3921.14.90--- Loại khác321
3921.19-- Từ plastic khác:
3921.19.20--- Loại cứng321
3921.19.90--- Loại khác321
3921.90- Loại khác:
3921.90.10-- Từ sợi lưu hóa321
3921.90.20-- Từ protein đã làm cứng321
3921.90.30-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên321
3921.90.90-- Loại khác321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c87fffe9a0ff44fc87a1c52ebd0d66eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.jsonl b/manifests/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.jsonl deleted file mode 100644 index 967e1711f99854c90e420013afcd4bb3850ee1f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.png", - "output_text": "\n117\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng000
2933.99-- Loại khác:
2933.99.10--- Mebendazol hoặc parbendazol000
2933.99.90--- Loại khác000
29.34Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc000
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
- Loại khác:
2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng110.5
2934.99-- Loại khác:
2934.99.10--- Axit nucleic và muối của nó321
2934.99.20--- Sultones; sultams; diltiazem110.5
2934.99.30--- Axit 6-Aminopenicillanic000
2934.99.40--- 3-Azido-3-deoxythymidine100
2934.99.50--- Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%100
2934.99.90--- Loại khác100
2935.00.00Sulphonamit.000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c894528e4a074d38a0c0bcd52345d4ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.jsonl b/manifests/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd0c930a5fbb6559f1ddb07bbcba6b4c93e8e759 --- /dev/null +++ b/manifests/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.png", + "output_text": "\n56\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau000
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
1518.00.31-- Cửa quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ000
1518.00.33-- Cửa hạt lanh000
1518.00.34-- Cửa ôliu000
1518.00.35-- Cửa lạc000
1518.00.36-- Cửa đậu nành hoặc dừa000
1518.00.37-- Cửa hạt bông000
1518.00.39-- Loại khác000
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng000
15.20Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.
1520.00.10- Glycerin thô000
1520.00.90- Loại khác000
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật000
1521.90- Loại khác:
1521.90.10-- Sáp ong và sáp côn trùng khác000
1521.90.20-- Sáp cá nhà táng000
15.22Chất nhồi; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhồi000
1522.00.90- Loại khác000
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng hộp kín khí302520
1601.00.90- Loại khác302520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8a103c69a404232898e4ad6999c33de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.jsonl b/manifests/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c15b46a14d47f2f7d49f363a3b7105dd01afca3 --- /dev/null +++ b/manifests/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.png", + "output_text": "\n365\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.45Máy chuẩn bị sơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đầu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suất sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.
- Máy chuẩn bị sợi dệt:
8445.11-- Máy chải thô:
8445.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.12-- Máy chải kỹ:
8445.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.13-- Máy ghép cùi hoặc máy sợi thô:
8445.13.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.13.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.19-- Loại khác:
8445.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.30- Máy đầu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suất sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.90- Loại khác:
8445.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.46Máy dệt.
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8446.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00-- Máy dệt khung cửi có động cơ000
8446.29.00-- Loại khác000
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi000
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuộn, sản xuất vải tuyền, ren, thêu, trang trí, dệt tét hoặc lưới và máy chần sợi nổi vòng.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8aa157bd3954a74a08ac987aef41496.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.jsonl b/manifests/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bfedfbae3c13e5d89400ce9512e9d5b3897307d --- /dev/null +++ b/manifests/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.png", + "output_text": "\n109\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axít penicillanic; muối của chúng:
-- Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11--- Loại không tiết trùng8,58,58,5
2941.10.19--- Loại khác8,58,58,5
2941.10.20-- Ampicillin và các muối của nó8,58,58,5
2941.10.90-- Loại khác000
2941.20.00- Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.30.00- Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.90.00- Loại khác000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.555
Chương 30 - Dược phẩm
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng000
3001.90.00- Loại khác000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.
3002.10- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
3002.10.10-- Dung dịch đậm huyết thanh000
3002.10.30-- Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học000
3002.10.40-- Bột hemoglobin000
3002.10.90-- Loại khác000
3002.20- Vắc xin cho người:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8daedfc0d2d425d91e16c7d2afb4f9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.jsonl b/manifests/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.jsonl deleted file mode 100644 index 2107fc1c294bd719ec1eb65f9a542f954153b6c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.png", - "output_text": "\n188\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương tự.
4412.10.00- Từ tre321
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00-- Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chủ giải phần nhóm 2 của Chương này321
4412.32.00-- Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim321
4412.39.00-- Loại khác321
- Loại khác:
4412.94.00-- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót321
4412.99.00-- Loại khác321
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.10.50
4414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.2017.515
44.15Hòm, hộp, thùng thừa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thừa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp85.53
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng85.53
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416.00.10- Tấm ván cong151311
4416.00.90- Loại khác85.53
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
4417.00.10- Cốt hoặc khuôn (phom) của giày hoặc ủng1097.5
4417.00.90- Loại khác85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c90061811e17480f8eafdc29add52da9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.jsonl b/manifests/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b35aad3087442f58563d547bc48c6881759fe82 --- /dev/null +++ b/manifests/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.png", + "output_text": "\n348\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8419.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10-- Tháp làm mát10.50
8419.50.90-- Loại khác10.50
8419.60- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
8419.60.10-- Hoạt động bằng điện000
8419.60.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy và thiết bị khác:
8419.81-- Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10--- Hoạt động bằng điện5.542
8419.81.20--- Không hoạt động bằng điện5.542
8419.89-- Loại khác:
--- Hoạt động bằng điện:
8419.89.13----- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.89.19----- Loại khác000
8419.89.20----- Không hoạt động bằng điện000
8419.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12--- Cửa máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.90.13--- Vỏ cửa tháp làm mát000
8419.90.19--- Loại khác000
-- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.21--- Loại sử dụng trong gia đình000
8419.90.29--- Loại khác000
84.20Các loại máy cấn là hay máy cấn ép phẳng kiểu trực lẫn khác, trừ các loại máy dùng để cấn, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trực cấn của chúng.
8420.10- Máy cấn là hoặc máy cấn ép phẳng kiểu trực lẫn khác:
8420.10.10- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.10.20- - Máy là hoặc máy vật phù hợp sử dụng cho gia đình110.5
8420.10.90- - Loại khác000
- Bộ phận:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9232d3970504f5ba87951089240efd1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.jsonl b/manifests/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcc62bfabdf58462de9871462a02eff47dfd158a --- /dev/null +++ b/manifests/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.png", + "output_text": "\n6. Khi xác minh điều kiện thi hành án, Chấp hành viên phải xuất trình thẻ Chấp hành viên hoặc giấy tờ chứng minh là người có thẩm quyền xác minh điều kiện thi hành án. Trường hợp xác minh trực tiếp thì phải lập biên bản. Trường hợp xác minh thông qua cơ quan, tổ chức, cá nhân thì phải bằng văn bản nêu rõ nội dung xác minh và các thông tin cần thiết khác. Bảo hiểm xã hội Việt Nam, các tổ chức tín dụng, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm, công chứng và các cơ quan, tổ chức khác đang nắm giữ thông tin hoặc quản lý tài sản, tài khoản của người phải thi hành án có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Chấp hành viên trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Chấp hành viên.\n7. Việc thi hành án dân sự được coi là chưa có điều kiện thi hành án trong các trường hợp sau đây:\na) Thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 51 Luật thi hành án dân sự;\nb) Hoãn, tạm đình chỉ thi hành án theo quy định của pháp luật.”\n4. Bỏ sung Điều 8a như sau:\n“Điều 8a. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án\n1. Trường hợp chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 54 Luật thi hành án dân sự do doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần mà trước đó chưa thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án của mình thì sau khi chuyển đổi, công ty cổ phần tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án.\n2. Quyền, nghĩa vụ thi hành án được chuyển giao cho người khác theo quy định của pháp luật về thừa kế thì cơ quan thi hành án dân sự thực hiện như sau:\na) Trường hợp thi hành nghĩa vụ về trả tài sản mà người phải thi hành án đã chết nhưng có người đang trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản đó thì cơ quan thi hành án dân sự ấn định trong thời hạn 30 ngày để người quản lý, sử dụng tài sản của người phải thi hành án giao tài sản cho người được thi hành án. Hết thời hạn này mà họ không thực hiện hoặc tài sản không có người quản lý, sử dụng trực tiếp thì cơ quan thi hành án dân sự tổ chức giao tài sản, kể cả cưỡng chế giao tài sản cho người được thi hành án theo quy định của pháp luật;\nb) Trường hợp người phải thi hành nghĩa vụ về thanh toán tiền đã chết mà có để lại tài sản thì cơ quan thi hành án dân sự có văn bản thông báo, ấn định trong thời hạn 30 ngày để người thừa kế hoặc người quản lý di sản của người phải thi hành án thỏa thuận thực hiện nghĩa vụ thi hành án của người phải thi hành án để lại. Hết thời hạn này, nếu người thừa kế hoặc người quản lý di sản không thỏa thuận hoặc không thỏa thuận được việc thực hiện nghĩa vụ của người phải thi hành án thì cơ quan thi hành án dân sự áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án, biện pháp cưỡng chế thi hành án đối với tài sản để\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c94c494473344ee39ea50da9d1ea3a0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c97f460aed77403591541f64639be4ad.jsonl b/manifests/c97f460aed77403591541f64639be4ad.jsonl deleted file mode 100644 index 717ce9725c3b5302d0f9b8d3d2c810af8f9bb817..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c97f460aed77403591541f64639be4ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c97f460aed77403591541f64639be4ad.png", - "output_text": "\n125\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thẩm tâm hoặc tráng bằng được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
3005.10- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10-- Đã tráng phủ hoặc thẩm tâm được chất110.5
3005.10.90-- Loại khác110.5
3005.90- Loại khác:
3005.90.10-- Băng321
3005.90.20-- Gạc321
3005.90.90-- Loại khác321
30.06Các mặt hàng được phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tạo nong và nút tạo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10-- Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu000
3006.10.90-- Loại khác000
3006.20.00- Chất thử nhóm máu000
3006.30- Chế phẩm cần quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10-- Bari sulphat, dạng uống321
3006.30.20-- Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y000
3006.30.30-- Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác000
3006.30.90-- Loại khác000
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10-- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác000
3006.40.20-- Xi măng gắn xương000
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu000
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c97f460aed77403591541f64639be4ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c980312113da49e48d833e608702151e.jsonl b/manifests/c980312113da49e48d833e608702151e.jsonl deleted file mode 100644 index 2dd4cb2da4d8f9b043c199326831373362666def..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c980312113da49e48d833e608702151e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c980312113da49e48d833e608702151e.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Vi phạm quy định về đăng ký phương tiện kỹ thuật\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về đăng ký phương tiện kỹ thuật trong danh mục loại phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội sau đây:\na) Không đăng ký phương tiện kỹ thuật với cơ quan có thẩm quyền nơi cá nhân cư trú hoặc nơi tổ chức đóng trụ sở;\nb) Không đăng ký bổ sung khi có sự thay đổi về tính năng, công dụng và tình trạng kỹ thuật của phương tiện kỹ thuật;\nc) Không đăng ký thay đổi nơi cư trú hoặc đăng ký di chuyển, khi chủ phương tiện thay đổi nơi cư trú;\nd) Không thực hiện việc xóa đăng ký phương tiện kỹ thuật theo quy định;\nđ) Không thực hiện đăng ký tạm vắng đối với phương tiện đã sắp xếp theo kế hoạch bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện đúng quy định về chế độ đăng ký phương tiện kỹ thuật đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 14. Vi phạm quy định về huy động phương tiện kỹ thuật\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không chấp hành quyết định hoặc lệnh huy động phương tiện kỹ thuật chưa xếp trong các đơn vị dự bị động viên để phục vụ huấn luyện, diễn tập, kiểm tra đơn vị dự bị động viên trong thời bình.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi không chấp hành quyết định hoặc lệnh huy động phương tiện kỹ thuật đã được xếp trong đơn vị dự bị động viên để huấn luyện, diễn tập, kiểm tra đơn vị dự bị động viên trong thời bình.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện quyết định hoặc lệnh huy động phương tiện kỹ thuật đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\nMục 3\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP\nĐiều 15. Vi phạm quy định về động viên công nghiệp\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp thông tin không đầy đủ, thiếu chính xác về năng lực sản xuất, sửa chữa cho cơ quan khảo sát.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c980312113da49e48d833e608702151e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.jsonl b/manifests/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.jsonl deleted file mode 100644 index 28d22a6184bb4b970afedd7f28a8f213d32cd062..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of Ninh Binh Province, Vietnam. The seal is circular with the text 'BẢN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' around the perimeter and a central emblem featuring a landscape and a gear.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH\n(Kèm theo Quyết định số 12 /2015/QĐ-UBND ngày 28/5/2015 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Ninh Bình)\n
STTNhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)
IKhoáng sản kim loại
1Antimon:
aHàm lượng đến 5%Đồng/tấn1.500.000
bHàm lượng trên 5%Đồng/tấn5.000.000
2Laterit (đá ong)Đồng/tấn80.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Đá vôi, đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măngĐồng/m365.000
2Đá làm vật liệu xây dựng thông thường các loạiĐồng/m3
aĐá hộcĐồng/m360.000
bĐá 3x3Đồng/m375.000
cĐá 4x8Đồng/m380.000
dĐá 4x6Đồng/m377.000
đĐá 2x4Đồng/m377.000
eĐá 1x2Đồng/m392.000
fĐá 1x1Đồng/m347.000
gĐá 0,5x0,5Đồng/m363.000
hĐá dămĐồng/m345.000
iĐá bảyĐồng/m364.000
kĐá mặtĐồng/m350.000
lĐá cấp phốiĐồng/m347.000
mĐất đá san lấpĐồng/m330.000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9854cddf7f8430593e62d7bb2df0f7d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.jsonl b/manifests/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.jsonl deleted file mode 100644 index 85374a69d3a171a0bf5d7b024fd5b66f56ea9d34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bác Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.08.2015 15:36:36 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1202/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2015\nTTĐT\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: C Ngày: 03/8\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 4633/TTTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1273/TTTr-BTĐKT ngày 16 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể thuộc tỉnh Đồng Nai (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. '\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Đồng Nai;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng ll b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc. The seal is circular with the text 'KH. THỦ TƯỚNG' at the top and 'TRƯỞNG PHÓ THỦ TƯỚNG' at the bottom. Inside the seal is a star and a gear. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9a999cb94d44eef944a3b35a50ddf71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.jsonl b/manifests/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e9c06adaf97a74da94ea5b1fe56bbec95631bc8 --- /dev/null +++ b/manifests/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.png", + "output_text": "\n208\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
57.02Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chân sợi vòng hoặc phủ sơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thăm \"Kelem\", \"Schumacks\", \"Karamanie\" và các loại thăm dệt thủ công tương tự.
5702.10.00- Thăm \"Kelem\", \"Schumacks\", \"Karamanie\" và các loại thăm dệt thủ công tương tự553
5702.20.00- Hàng trải sàn từ sơ dừa553
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.31.00-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn553
5702.32.00-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo553
5702.39-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
5702.39.10--- Từ bông553
5702.39.20--- Từ sơ day553
5702.39.90--- Loại khác553
- Loại khác, có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.41-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.41.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.41.90--- Loại khác553
5702.42-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.42.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.42.90--- Loại khác553
5702.49-- Từ các vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.49.11---- Thăm cầu nguyên553
5702.49.19---- Loại khác553
5702.49.20--- Từ sơ day553
5702.49.90--- Loại khác553
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, chưa hoàn thiện:
5702.50.10-- Từ bông553
5702.50.20-- Từ sơ day553
5702.50.90-- Loại khác553
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lồng, đã hoàn thiện:
5702.91-- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn:
5702.91.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.91.90--- Loại khác553
5702.92-- Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.92.10--- Thăm cầu nguyên553
5702.92.90--- Loại khác553
5702.99-- Từ các loại vật liệu dệt khác:
--- Từ bông:
5702.99.11---- Thăm cầu nguyên553
5702.99.19---- Loại khác553
5702.99.20--- Từ sơ day553
5702.99.90--- Loại khác553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9b14bf1d4b147e6a843c3bddb18cd95.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.jsonl b/manifests/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06e5791e7fec8d7183f0e2bdad64c039fa343b5a --- /dev/null +++ b/manifests/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.png", + "output_text": "\n2. Ngoài giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều này, tùy từng trường hợp, bên nam, bên nữ phải nộp giấy tờ tương ứng sau đây:\na) Đối với công dân Việt Nam đang phục vụ trong các lực lượng vũ trang hoặc đang làm việc có liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước thì phải nộp giấy xác nhận của cơ quan, tổ chức quản lý ngành cấp trung ương hoặc cấp tỉnh, xác nhận việc người đó kết hôn với người nước ngoài không ảnh hưởng đến bảo vệ bí mật nhà nước hoặc không trái với quy định của ngành đó;\nb) Đối với công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài thì còn phải có giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp;\nc) Đối với người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam thì còn phải có giấy xác nhận người đó có đủ điều kiện kết hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước mà người đó là công dân cấp, trừ trường hợp pháp luật của nước đó không quy định cấp giấy xác nhận này.\nĐiều 21. Thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ\n1. Hồ sơ đăng ký kết hôn do một trong hai bên kết hôn nộp trực tiếp tại Sở Tư pháp, nếu đăng ký kết hôn tại Việt Nam hoặc Cơ quan đại diện, nếu đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện.\n2. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì viết phiếu tiếp nhận hồ sơ, ghi rõ ngày phòng vấn và ngày trả kết quả.\nTrường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn hai bên nam, nữ bổ sung, hoàn thiện. Việc hướng dẫn phải ghi vào văn bản, trong đó ghi đầy đủ, rõ ràng loại giấy tờ cần bổ sung, hoàn thiện; cán bộ tiếp nhận hồ sơ ký, ghi rõ họ tên và giao cho người nộp hồ sơ.\nTrường hợp người có yêu cầu nộp hồ sơ không đúng cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 của Nghị định này thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn người đó đến cơ quan có thẩm quyền để nộp hồ sơ.\n3. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ quy định tại Khoản 2 Điều này cũng được áp dụng khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con, cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, công nhận việc kết hôn, ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con, ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này, trừ quy định về việc ghi ngày phòng vấn.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9b9bbbeccb24a639e60279560366ff6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.jsonl b/manifests/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.jsonl deleted file mode 100644 index 9f1e205695250d1695eb3ef1b52b04a82b6a8850..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.png", - "output_text": "\n\nKý bác Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.12.2015 16:04:11 +07:00\nBỘ QUỐC PHÒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 121/2015/TT-BQP\nHà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2015\nTHÔNG TƯ Quy định chế độ báo cáo công tác của Ngành Thi hành án dân sự trong Quân đội\nCăn cứ Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự;\nCăn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;\nXét đề nghị của Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng;\nBộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo công tác của Ngành Thi hành án dân sự trong Quân đội.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định nguyên tắc, trách nhiệm; loại, trình tự, thời hạn báo cáo; hình thức, nội dung, thời gian thực hiện chế độ báo cáo công tác của Ngành Thi hành án dân sự trong Quân đội (sau đây viết gọn là chế độ báo cáo).\n2. Thông tư này áp dụng đối với Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng, Phòng Thi hành án thuộc Bộ Tổng Tham mưu, các quân khu và Quân chủng Hải quân (sau đây gọi chung là Phòng Thi hành án cấp quân khu); cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến hoạt động thi hành án dân sự trong Quân đội.\nĐiều 2. Nguyên tắc, trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo\n1. Nguyên tắc\nBáo đảm kíp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định của pháp luật về thi hành án dân sự và quy định tại Thông tư này.\n2. Trách nhiệm\na) Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, thẩm tra, đôn đốc các Phòng Thi hành án cấp quân khu thực hiện nghiêm chế độ báo cáo theo quy định tại Thông tư này.\nb) Phòng Thi hành án cấp quân khu có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc cán bộ, nhân viên thuộc quyền thực hiện nghiêm chế độ báo cáo theo quy định tại Thông tư này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9e854e2fa4046238d1140c2fd345743.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.jsonl b/manifests/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19c5d2f2bfd214f5389856fdff3e1db412b898fa --- /dev/null +++ b/manifests/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.png", + "output_text": "\n297\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7226.92.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.92.90--- Loại khác211
7226.99- - Loại khác:
--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11---- Mạ hoặc tráng kèm211
7226.99.19---- Loại khác211
--- Loại khác:
7226.99.91---- Mạ hoặc tráng kèm211
7226.99.99---- Loại khác211
72.27Các dạng thanh và que, cửa thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227.10.00- Bảng thép gió211
7227.20.00- Bảng thép mangan - silic211
7227.90.00- Loại khác211
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.10.90-- Loại khác211
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
-- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn211
7228.20.19--- Loại khác211
-- Loại khác:
7228.20.91--- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn211
7228.20.99--- Loại khác211
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn:
7228.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.30.90-- Loại khác211
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.40.90-- Loại khác211
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca0798eff6fc4919b9d730a69f3917c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.jsonl b/manifests/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df9e9bebe0e81b3a549df9c1e4e6e9e2937c070a --- /dev/null +++ b/manifests/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.png", + "output_text": "\n133\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nền đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.50- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.50.10-- Thuốc trừ côn trùng221
-- Thuốc diệt nấm:
3808.50.21--- Dạng bình xịt333
3808.50.29--- Loại khác333
-- Thuốc diệt côn trùng:
3808.50.31--- Dạng bình xịt333
3808.50.39--- Loại khác333
3808.50.40-- Thuốc chống nảy mầm333
3808.50.50-- Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng333
3808.50.60-- Thuốc khử trùng333
-- Loại khác:
3808.50.91--- Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt332
3808.50.99--- Loại khác332
- Loại khác:
3808.91-- Thuốc trừ côn trùng:
--- Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808.91.11---- Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)332
3808.91.19---- Loại khác332
3808.91.20---- Hương vòng chống muỗi543
3808.91.30---- Tẩm thuốc diệt muỗi543
--- Loại khác:
---- Dạng bình xịt:
3808.91.91----- Có chức năng khử mùi543
3808.91.92----- Loại khác543
----- Loại khác:
3808.91.93----- Có chức năng khử mùi221
3808.91.99----- Loại khác221
3808.92-- Thuốc diệt nấm:
--- Dạng bình xịt:
3808.92.11---- Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh333
3808.92.19---- Loại khác333
3808.92.90--- Loại khác333
3808.93-- Thuốc diệt côn trùng, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
--- Thuốc diệt côn trùng:
3808.93.11---- Dạng bình xịt333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca145c5057a0408386896b3f384d003c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.jsonl b/manifests/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa11e99a5599a10dfa009ea9a8fa498859b1ce34 --- /dev/null +++ b/manifests/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.png", + "output_text": "\n30\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vụn hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90-- Loại khác107,55
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90-- Loại khác107,55
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31-- Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90--- Loại khác107,55
0713.32-- Đậu hạt nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90--- Loại khác107,55
0713.33-- Đậu tây, kê cà đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90--- Loại khác107,55
0713.34-- Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90--- Loại khác107,55
0713.35-- Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.35.90--- Loại khác107,55
0713.39-- Loại khác:
0713.39.10--- Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90--- Loại khác107,55
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90-- Loại khác107,55
0713.50- Đậu tầm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90-- Loại khác107,55
0713.60.00- Đậu triều, đậu sắng (Cajanus cajan)000
0713.90- Loại khác:
0713.90.10-- Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90-- Loại khác107,55
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cò sago.
0714.10- Sắn:
-- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca29dfb319174cf7a6e5566d150fb39a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.jsonl b/manifests/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..268b07aaad0c7943628c565a4392bb248139f30f --- /dev/null +++ b/manifests/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.png", + "output_text": "\n287\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7801.10.00- Chi tinh luyện000
- Loại khác:
7801.91.00-- Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này000
7801.99.00-- Loại khác000
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì.000
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11.00-- Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phân bôi) không quá 0,2 mm000
7804.19.00-- Loại khác000
7804.20.00- Bột và vảy chì000
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây000
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng)000
7806.00.90- Loại khác000
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00-- Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng000
7901.12.00-- Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
7901.20.00- Hợp kim kẽm000
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm.000
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm000
7903.90.00- Loại khác000
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.000
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905.00.30- Dạng lá mỏng có chiều dày không quá 0,25 mm000
7905.00.90- Loại khác000
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907.00.30- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca475b557e0c48f39d74626f4769322e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.jsonl b/manifests/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.jsonl deleted file mode 100644 index bb48e47f6dad384b83f9682b61585d77eeb9bcd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.png", - "output_text": "\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc lập quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này;\nb) Buộc thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.\nĐiều 18. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành và quyết toán công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Để cán bộ giám sát thi công của nhà thầu giám sát ký các tài liệu trong hồ sơ nghiệm thu mà không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ không phù hợp với nội dung nghiệm thu;\nb) Nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng khi chưa có ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi thiếu bảng tính khối lượng trong hồ sơ nghiệm thu.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không có chứng chỉ vật liệu đầu vào, kết quả thí nghiệm vật liệu và các cấu kiện theo quy định trong hồ sơ nghiệm thu.\n4. Phạt tiền đối với hành vi quyết toán công trình chậm kể từ khi hạng mục công trình, công trình xây dựng đã được nghiệm thu, bàn giao và đưa vào khai thác sử dụng như sau:\na) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 12 tháng đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A;\nb) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 09 tháng đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án nhóm B;\nc) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 06 tháng đối với hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án nhóm C;\nd) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường hợp chậm quá 03 tháng đối với công trình phải lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca69c63c747245b0ac155da2b5953fc9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.jsonl b/manifests/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.jsonl deleted file mode 100644 index 44b1624ff999792be8ad401d136b775a1dc10309..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
Nam Định (1 DA)
5Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển tỉnh Nam Định giai đoạn 2015 - 2020Huyện Nghĩa Hưng, Hải hậu, Giao Thủy2015 - 20201.1602.500
Thanh Hóa (1 DA)
6Trồng cây chắn sóng thuộc Dự án củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển, đê cửa sông huyện Nga Sơn tỉnh Thanh HóaHuyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa2015 - 2020112
Quảng Bình (1 DA)
7Dự án BV và PTR BQL RPH ven biển Nam Quảng Bình giai đoạn 2015 - 2020Huyện Lệ Thủy2015 - 20207609.248
Quảng Trị (1 DA)
8Dự án trồng rừng trên cát nhằm giảm nhẹ thiên tai và cải thiện đời sống của người dân vùng cát tỉnh Quảng TrịTriệu Phong, Hải Lãng Quảng Trị2015 - 2020200200Dự án đã triển khai trồng rừng năm 2013 và tiếp tục chấm sóc, bảo vệ rừng
TT Huế (1 DA)
9Dự án đầu tư bảo vệ phát triển rừng vùng ven biển đảm phá tỉnh Thừa Thiên HuếCác huyện: Quảng Điền, Phong Điền, Phú Vang, Phú Lộc, Hương Trà2014 - 20151.0535.272Dường làm sinh 7 km
Quảng Nam (1 DA)
10Trồng và phục hồi rừng đưa nước ven biển Cẩm Thanh nhằm tái tạo, phục hồi, phát triển rừng đưa kết hợp đầu tư CSHT phục vụ du lịch sinh thái cộng đồngXã Cẩm Thanh, Quảng Nam2015 - 202020050Tái tạo, phục hồi và phát triển rừng đưa
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca8506b021384ab0bba0320ad31918ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.jsonl b/manifests/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.jsonl deleted file mode 100644 index 57429d2ddbd4cf100c585d01f7a8211f782ae7ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.png", - "output_text": "\na) Thay đổi đại diện giao dịch;\nb) Chuyển danh mục đầu tư giữa các tài khoản lưu ký theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư này.\n2. Hồ sơ báo cáo về các thay đổi quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:\na) Báo cáo thay đổi theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này (bản cứng hoặc bản sao điện SWIFT của ngân hàng lưu ký toàn cầu có xác nhận của thành viên lưu ký), kèm theo bản sao văn bản ủy quyền cho thành viên lưu ký thực hiện báo cáo (nếu là thành viên lưu ký mới của nhà đầu tư);\nb) Tùy vào nội dung thay đổi, các tài liệu bổ sung bao gồm:\n- Tài liệu có liên quan về đại diện giao dịch mới quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư này (nếu có), kèm theo thông báo về việc chấm dứt ủy quyền hoạt động cho đại diện giao dịch cũ;\n- Báo cáo chi tiết về danh mục đầu tư trên tài khoản lưu ký cũ theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này; hợp đồng nguyên tắc hoặc thông báo của thành viên lưu ký cũ về việc thanh lý hợp đồng lưu ký; hợp đồng nguyên tắc về việc mở tài khoản lưu ký mới hoặc bản sao văn bản ủy quyền cho hoạt động lưu ký tại Việt Nam; hồ sơ đề nghị tắt toán tài khoản lưu ký hoặc chuyển khoản chứng khoán theo hướng dẫn của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.\n3. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ khi có sự thay đổi, nhà đầu tư nước ngoài phải thông qua thành viên lưu ký, báo cáo Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam về những thay đổi sau đây:\na) Thay đổi ngân hàng lưu ký nơi mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp;\nb) Thay đổi tên; trụ sở chính; địa chỉ liên lạc của nhà đầu tư hoặc của đại diện giao dịch (nếu có);\nc) Thay đổi số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân); số giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương nhận diện nhà đầu tư tổ chức nước ngoài do cơ quan quản lý nhà nước ngoài cấp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư này (đối với nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức);\nd) Thay đổi do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại.\n4. Hồ sơ báo cáo về các thay đổi quy định tại khoản 3 Điều này bao gồm:\na) Tài liệu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;\nb) Tùy vào tính chất thay đổi, các tài liệu bổ sung bao gồm: Văn bản của ngân hàng xác nhận tài khoản vốn đầu tư gián tiếp mới; bản sao hợp lệ hộ chiếu mới hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác; bản sao hợp lệ các tài liệu xác\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca85d848d37941959b81de3bc54fe704.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.jsonl b/manifests/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.jsonl deleted file mode 100644 index 58b3731838b68e908f39cc7b65079fe0c02fe43c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 423 /2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 8490 ..... Ngày: ... 15/10/...\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư về cơ sở đào tạo nghề luật sư, trợ giúp pháp lý của luật sư, nghĩa vụ tham gia bởi đường bắt buộc của luật sư, quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư, tổ chức hành nghề luật sư, thù lao luật sư tham gia tố tụng trong vụ án hình sự, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư, hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 2. Cơ sở đào tạo nghề luật sư\n1. Cơ sở đào tạo nghề luật sư quy định tại Khoản 3 Điều 12 của Luật luật sư bao gồm Học viện Tư pháp thuộc Bộ Tư pháp và cơ sở đào tạo nghề luật sư thuộc Liên đoàn luật sư Việt Nam.\n2. Liên đoàn luật sư Việt Nam được thành lập cơ sở đào tạo nghề luật sư khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\na) Có đội ngũ giảng viên là các luật sư có ít nhất 05 năm kinh nghiệm hành nghề, các chuyên gia trong lĩnh vực pháp luật có uy tín và khả năng sư phạm;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca9ee27a83b94d3eaeb250061a90d78c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.jsonl b/manifests/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.jsonl deleted file mode 100644 index 8757c076b7b432d7d760015d6d8e7f812792bcee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.png", - "output_text": "\n56\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1517.90.50--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn2017.515
--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
1517.90.61---- Thành phần chủ yếu là dầu lạc2017.515
1517.90.62---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô2017.515
1517.90.63---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg2017.515
1517.90.64---- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên2017.515
1517.90.65---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ2017.515
1517.90.66---- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ2017.515
1517.90.67---- Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành2017.515
1517.90.68---- Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe2017.515
1517.90.69---- Loại khác2017.515
1517.90.90-- Loại khác2017.515
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12-- Mỡ và dầu động vật110.5
1518.00.14-- Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa110.5
1518.00.15-- Dầu hạt lạnh và các phần phân đoạn của dầu hạt lạnh110.5
1518.00.16-- Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu110.5
1518.00.19-- Loại khác110.5
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau110.5
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/caac17d541ae43ecb3714205073e21db.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.jsonl b/manifests/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67bc3a7f13a271d8e1e45d78391cb63b388005e5 --- /dev/null +++ b/manifests/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.png", + "output_text": "\n189\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5109.10.00- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mìn từ 85% trở lên221
5109.90.00- Loại khác221
5110.00.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bùm ngựa (kể cả sợi quần bọc từ lông đuôi hoặc bùm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.221
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mìn chải thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mìn từ 85% trở lên:
5111.11-- Trọng lượng không quá 300 g/m2:
5111.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5111.11.90--- Loại khác553
5111.19-- Loại khác:
5111.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5111.19.90--- Loại khác553
5111.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5111.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo553
5111.90.00- Loại khác553
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mìn chải kỹ.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mìn từ 85% trở lên:
5112.11-- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5112.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5112.11.90--- Loại khác553
5112.19-- Loại khác:
5112.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống553
5112.19.90--- Loại khác553
5112.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5112.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo553
5112.90.00- Loại khác553
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bùm ngựa.553
Chương 52 - Bóng
5201.00.00Sợi bóng, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.000
52.02Phế liệu bóng (kể cả phế liệu sợi và bóng tái chế).
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cab4c21a1280445e83615a90304ee4f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.jsonl b/manifests/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f15d9ce05db1e189ecce5c0c6c3a9ddf9be0d667 --- /dev/null +++ b/manifests/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.png", + "output_text": "\n178\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4809.90.90-- Loại khác7,57,55
48.10Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lạnh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.13-- Dạng cuộn:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống:
4810.13.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phết dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi***
4810.13.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
4810.13.91---- Có chiều rộng từ 150mm trở xuống***
4810.13.99---- Loại khác***
4810.14-- Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm:
4810.14.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phết dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi543
4810.14.19---- Loại khác221
---- Loại khác:
4810.14.91---- Không có chiều nào trên 360 mm221
4810.14.99---- Loại khác221
4810.19-- Loại khác:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.19.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phết dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi4,544
4810.19.19---- Loại khác4,544
---- Loại khác:
4810.19.91---- Không có chiều nào trên 360 mm4,544
4810.19.99---- Loại khác4,544
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.22-- Giấy tráng nhẹ:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cac0cbe4edf2412181ec82903a7c1515.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.jsonl b/manifests/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ebc62959a1dd5ad985b4c7ff8c6c9ac31e7e485 --- /dev/null +++ b/manifests/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.png", + "output_text": "\n313\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng2017.515
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận rời của xích110.5
- Loại khác:
7419.91.00- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm110.5
7419.99- - - Loại khác:
- - - - Tầm đen (kể cả đai liền), phen và lưới, băng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.99.31- - - - - Dùng cho máy móc000
7419.99.39- - - - - Loại khác000
7419.99.40- - - - - Lò xo000
7419.99.50- - - - - Hợp dụng thuốc lá điều110.5
7419.99.60- - - - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này110.5
7419.99.70- - - - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo110.5
7419.99.90- - - - - Loại khác110.5
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken000
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken000
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim000
7502.20.00- Hợp kim niken000
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken.000
7504.00.00Bột và vảy niken.000
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bảng niken, không hợp kim000
7505.12.00- - Bảng hợp kim niken000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cac858ba87fc4b1fae074f74eb100810.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caceb53f4b414790a839077231466be9.jsonl b/manifests/caceb53f4b414790a839077231466be9.jsonl deleted file mode 100644 index 670550256344c649d79f501156737846bcc91982..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/caceb53f4b414790a839077231466be9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/caceb53f4b414790a839077231466be9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
D. Các loại chứng khoản khác
E. Tiền mặt (VND), Chứng chỉ tiền gửi
Tổng cộng
\nII. Báo cáo cơ cấu danh mục theo tỷ trọng đầu tư của tổ chức và cá nhân (tính theo giá trị thị trường)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên khách hàngMã số giao dịchKỳ báo cáoKỳ báo cáo trước
Tên
phiên
phần
Trái phiếuCổ phiếu/Chứng chỉ quỹTên và
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Trái phiếu

chứng
chỉ quỹ
được
đổi
sang
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Tên và
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Trái phiếu

chứng
chỉ quỹ
được
đổi
sang
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Tên và
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Trái phiếu

chứng
chỉ quỹ
được
đổi
sang
đơn vị
tài sản
(tiền
hoặc
gđt...)
Thời hạn còn lại tới khi đáo hạnCổ phiếu
không
mệnh giá
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Trái phiếuCổ phiếu
không
mệnh giá
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Cổ phiếu
chứng
quỹ
thanh
toán
(upcom)
Ngắn hạnTrung hạnDài hạnThời hạn còn lại tới khi đáo hạnNgắn hạnTrung hạnDài hạn
Dưới 12 thángTừ 12 tháng đến 24 thángTrên 24 thángDưới 12 thángTừ 12 tháng đến 24 thángTrên 24 thángDưới 12 thángTừ 12 tháng đến 24 thángTrên 24 tháng
A. Tổ chức
I
II
Tổng (I)
B-C3 nhân
\n17\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/caceb53f4b414790a839077231466be9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.jsonl b/manifests/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54555c0df25a7f94e8e03af3b4d3cfb3b3649996 --- /dev/null +++ b/manifests/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.png", + "output_text": "\n2. Thẩm quyền ban hành Quy chế bay trong khu vực sân bay:\na) Quy chế bay trong khu vực sân bay dân dụng của cảng hàng không nội địa do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân;\nb) Quy chế bay trong khu vực sân bay dân dụng của cảng hàng không quốc tế do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân;\nc) Quy chế bay trong khu vực sân bay dùng chung của cảng hàng không nội địa do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân; trừ trường hợp quy định tại Điểm d Khoản này;\nd) Quy chế bay trong khu vực sân bay dùng chung của cảng hàng không nội địa do Quân chủng Phòng không - Không quân chủ trì quản lý, có hoạt động bay huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu thường xuyên do Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Cục Hàng không Việt Nam;\nđ) Quy chế bay trong khu vực sân bay dùng chung của cảng hàng không quốc tế do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến, Quân chủng Phòng không - Không quân;\ne) Quy chế bay trong khu vực sân bay quân sự do Sư đoàn trưởng Sư đoàn không quân hoặc Hiệu trưởng Trường Sĩ quan không quân biên soạn, trình Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân ban hành sau khi có ý kiến của Cục Hàng không Việt Nam.\nĐiều 28. Phương thức bay tại sân bay\n1. Phương thức bay tại sân bay bao gồm các phương thức khởi hành, đến, tiếp cận, bay chờ.\n2. Việc xây dựng phương thức bay tại sân bay phải được tiến hành trên cơ sở các yếu tố sau đây:\na) Kết cấu hạ tầng của sân bay, ranh giới khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay;\nb) Phương pháp, trang bị, thiết bị dẫn đường và giám sát hàng không;\nc) Địa hình sân bay, chương ngai vật khu vực sân bay;\nd) Mật độ hoạt động của tàu bay;\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/caec8660443d45a281ae775e61bf5636.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.jsonl b/manifests/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba071427066c4b1b8030468cf93c3fab9548c40d --- /dev/null +++ b/manifests/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.png", + "output_text": "\n108\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2917.39.10-- - - Triocetyltrimellitate000
2917.39.20- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic000
2917.39.90--- Loại khác000
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00-- Axit lactic, muối và este của nó000
2918.12.00-- Axit tartric000
2918.13.00-- Muối và este của axit tartric000
2918.14.00-- Axit citric000
2918.15-- - Muối và este của axit citric:
2918.15.10--- Canxi citrat000
2918.15.90--- - Loại khác000
2918.16.00-- Axit gluconic, muối và este của nó000
2918.18.00-- Clorobenzilat (ISO)000
2918.19.00-- Loại khác000
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00-- Axit salicylic và muối của nó000
2918.22.00-- Axit o-axetylsalicylic, muối và este của nó000
2918.23.00-- Este khác của axit salicylic và muối của nó000
2918.29-- Loại khác:
2918.29.10--- Este sulphonic alkyl của phenol000
2918.29.90--- - Loại khác000
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Loại khác:
2918.91.00-- 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó000
2918.99.00-- Loại khác000
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat000
2919.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/caf68f876eee42be97394bc745a3da51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.jsonl b/manifests/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.jsonl deleted file mode 100644 index 0b7dd8a14960f757ab009f1da508ba019f515c68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.png", - "output_text": "\nTRAT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 16/26 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 610-9 Ngày: 26/7\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu Ủy viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 3308/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2581/TTr-BNV ngày 23 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Hữu Lập, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và ông Nguyễn Hữu Lập chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. //\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Hn 26\n\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb10fee205e1404f81d7c1e4ea4cb837.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.jsonl b/manifests/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.jsonl deleted file mode 100644 index a4547c684fc27ee2ae9be38ddf564a300e90ff43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.png", - "output_text": "\n14\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho hucho)85.53
0304.42.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)85.53
0304.43.00- - Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scopthalmidae và Citharidae)85.53
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae85.53
0304.45.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.46.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)85.53
0304.49.00-- Loại khác85.53
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0304.52.00-- Cá hồi85.53
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae85.53
0304.54.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.55.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)85.53
0304.59.00-- Loại khác85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb147b09d6ac4ad3aff155956c57f987.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.jsonl b/manifests/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96f6d5ae3120a4a50d6f8468e5255bead4a38b37 --- /dev/null +++ b/manifests/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.png", + "output_text": "\n81\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AJFTA (%)
201620172018
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì***
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì***
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì***
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì***
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì***
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì***
2710.12.20---- Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực***
2710.12.30--- Tetrapropylene***
2710.12.40--- Dung môi trắng (white spirit)***
2710.12.50--- Dung môi có hàm lượng cầu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng***
2710.12.60--- Dung môi nhẹ khác***
2710.12.70--- Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ***
2710.12.80--- Alpha olefin khác***
2710.12.90--- Loại khác***
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20--- Dầu thô đã tách phần nhẹ***
2710.19.30--- Nguyên liệu để sản xuất than đen***
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn***
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay***
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác***
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn***
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thủy lực (dầu phanh)***
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch***
--- Nhiên liệu diesel: các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô***
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb2770ab25d044cc9e4edaf5fe008add.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.jsonl b/manifests/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.jsonl deleted file mode 100644 index 7b52df29755fd266e574863eb1f1e39c864adfcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.png", - "output_text": "\nthắng Điện Biên Phủ; góp phần nâng cao vị thế, phát triển du lịch của tỉnh Điện Biên và vùng Tây Bắc.\n3. Một số nội dung cụ thể:\na) Thống nhất tên gọi: Hội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn.\nb) Nội dung Hội nghị: Phát biểu của đại diện các Bộ, ngành, địa phương; chiếu phim giới thiệu tổng quát về tiềm năng du lịch của vùng Tây Bắc; gặp gỡ địa phương - Đoàn ngoại giao; tham quan; hoạt động trưng bày.\nc) Số lượng đại biểu khoảng 200 người, ưu tiên Đoàn ngoại giao, đại biểu địa phương, các doanh nghiệp du lịch lữ hành; số lượng đại biểu các Bộ, cơ quan nên hạn chế.\nd) Thời gian tổ chức Hội nghị:\n- Tối ngày 05 tháng 5 năm 2014: Các đại biểu có mặt đầy đủ tại thành phố Điện Biên, Bộ Ngoại giao bàn cụ thể với tỉnh Điện Biên để phục vụ Hội nghị.\n- Ngày 06 tháng 5 năm 2014: 7 giờ 30 phút khai mạc Hội nghị (có kịch bản cụ thể).\n- 14 giờ: Gặp gỡ đại biểu các địa phương và Đoàn ngoại giao; sau đó các đại biểu đi thăm cơ sở (tỉnh Điện Biên và Bộ Ngoại giao phối hợp chuẩn bị).\nđ) Tổng cục Du lịch hướng dẫn tỉnh Điện Biên và các địa phương tổ chức trưng bày giới thiệu sản phẩm du lịch. Phim và các ấn phẩm phục vụ Hội nghị cần được chuẩn bị tốt cả nội dung và hình thức nghệ thuật.\n4. Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban chỉ đạo Tây Bắc sẽ có bài phát biểu khai mạc Hội nghị. Bộ Ngoại giao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, 3 tỉnh trong Vùng và đại diện Đoàn ngoại giao có bài phát biểu tại Hội nghị. Đại diện địa phương và Đoàn ngoại giao có bài phát biểu trong buổi gặp gỡ địa phương - Đoàn ngoại giao. Các địa phương và doanh nghiệp trao quà (nếu có) cho tỉnh Điện Biên trong cùng thời gian phát biểu.\n5. Hội nghị được tổ chức trong dịp Lễ kỷ niệm 60 năm chiến thắng Điện Biên Phủ, trong khi cơ sở vật chất của tỉnh Điện Biên còn hạn chế, nên cần cân đối ưu tiên bố trí nơi lưu trú cho Đoàn ngoại giao, khách nước ngoài.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb2fdc282e704d5ca13bc8cdc9cb44ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.jsonl b/manifests/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afd9e40720a9f303eac386d5bdfa7cc7dcbfc72f --- /dev/null +++ b/manifests/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.png", + "output_text": "\n275\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích thương mại bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh252219
- Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.28.00-- Loại khác252219
- Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.33.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.37.00-- Loại khác252219
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.42.00-- Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C252219
7013.49.00-- Loại khác252219
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00-- Bằng pha lê chì151311
7013.99.00-- Loại khác252219
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ110.5
7014.00.90- Loại khác000
70.15Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chính hoặc không hiệu chính, được uốn cong, làm lộ, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rộng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chính dùng cho kính đeo mắt10.50
7015.90- Loại khác:
7015.90.10-- Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân110.5
7015.90.90-- Loại khác110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb3180f6cb674fcbbb90026b641f9f7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.jsonl b/manifests/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46f26a70e9cce347a3ac03afbc6ff962f4f4053f --- /dev/null +++ b/manifests/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.png", + "output_text": "\n112\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3004.90.10-- Miếng thấm thau qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim000
3004.90.20-- Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm000
3004.90.30-- Thuốc khử trùng000
-- Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004.90.41--- Có chứa procain hydroclorua555
3004.90.49--- Loại khác000
-- Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51--- Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống777
3004.90.52--- Chứa clorpheniramin maleat777
3004.90.53--- Chứa diclofenac, dạng uống777
3004.90.54--- Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen555
3004.90.55--- Loại khác, dạng dầu xoa bóp777
3004.90.59--- Loại khác555
-- Thuốc chống sốt rét:
3004.90.61--- Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine555
3004.90.62--- Chứa primaquine777
--- Loại khác:
3004.90.63---- Thuốc đông y từ thảo dược777
3004.90.69---- Loại khác555
-- Thuốc tẩy giun:
3004.90.71--- Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)777
--- Loại khác:
3004.90.72---- Thuốc đông y từ thảo dược777
3004.90.79---- Loại khác000
-- Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81--- Chứa deferoxamine, dạng tiêm000
3004.90.82--- Thuốc chống HIV/AIDS000
3004.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.90.91--- Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền777
3004.90.92--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền555
3004.90.93--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác555
3004.90.94--- Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm777
3004.90.95--- Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền555
3004.90.96--- Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline777
--- Loại khác:
3004.90.98---- Thuốc đông y từ thảo dược777
3004.90.99---- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb5a7dbabe204c4f92dc4ac9d85ff5ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.jsonl b/manifests/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..404797c3675e8d2b1b64004e2969f07c860af36f --- /dev/null +++ b/manifests/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.png", + "output_text": "\n253\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6211.39.20--- Quần áo chống cháy110.5
6211.39.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ222
6211.39.90--- Loại khác222
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42-- Từ bông:
6211.42.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.42.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.42.90--- Loại khác5.542
6211.43-- Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10--- Áo phễu thuật5.542
6211.43.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.43.30--- Bộ quần áo bảo hộ chống nổ5.542
6211.43.40--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.43.50--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy5.542
6211.43.90--- Loại khác5.542
6211.49-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.49.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật5.542
6211.49.20--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy5.542
6211.49.30--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.49.40--- Loại khác, từ lông động vật loại mện hoặc thỏ5.542
6211.49.90--- Loại khác5.542
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10- Xu chiêng:
6212.10.10-- Từ bông5.542
6212.10.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10-- Từ bông5.542
6212.20.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.30- Áo nịt toàn thân:
6212.30.10-- Từ bông5.542
6212.30.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.90- Loại khác:
-- Từ bông:
6212.90.11--- Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da5.542
6212.90.12--- Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh5.542
6212.90.19--- Loại khác5.542
-- Từ vật liệu dệt khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb6230f5b6764a629e0b90073e677587.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.jsonl b/manifests/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eca6a37aba5ff0569132bf2afc10ba7a6dbe13e --- /dev/null +++ b/manifests/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.png", + "output_text": "\n294\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8212.90.00- Các bộ phận khác12,5107,5
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.***
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đồ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng).
8214.10.00- Dao rọc giấy, mở thư, dao cạo giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó***
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đầu móng)***
8214.90.00- Loại khác12,5107,5
82.15Thìa, đĩa, muối, thìa hót kem, hót bột, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bò, kẹp gấp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý12,5107,5
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác26,52625,5
- Loại khác:
8215.91.00-- Được mạ kim loại quý12,5107,5
8215.99.00-- Loại khác26,52625,5
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.
8301.10.00- Khóa móc***
8301.20.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ***
8301.30.00- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất26,52625,5
8301.40- Khóa loại khác:
8301.40.10-- Còng, xích tay4,544
8301.40.90-- Loại khác26,52625,5
8301.50.00- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa26,52625,5
8301.60.00- Bộ phận26,52625,5
8301.70.00- Chìa rời26,52625,5
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mảnh che, khung vô xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đồ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8302.10.00- Bàn lễ (Hinges)***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb66e8a5269f4036b5b0d09f66370703.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.jsonl b/manifests/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9aecb9b2a80a14e92b7d2cf8be13c6560f70158 --- /dev/null +++ b/manifests/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.06.2016 09:57:44 +07:00\nVăn bản gửi đăng Công báo\nBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1268/QĐ-BGDĐT\nHà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc đình chính Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 3 năm\n2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp giáo viên, giảng viên\nVĂN PHÒNG CÔNG VĂN ĐIỆN CÔNG VĂN ĐIỆN Giờ 6 Ngày 6/5 Xin chuyển: TTĐT (2)\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 6 Ngày: 6/5/2016\nBỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;\nCăn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;\nCăn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Nghị định số 100/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về Công báo;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Đình chính lỗi kỹ thuật trình bày tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp giáo viên, giảng viên (sau đây viết tắt là Thông tư số 05/2016/TT-BGDĐT) như sau:\n“1. Thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội và thời gian ốm đau từ 03 ngày trở lên, thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật không được tính vào thời gian tập sự. Thời gian tiếp tục tập sự được thực hiện ngay sau khi người trúng tuyển đã hết thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội; đã hết thời gian nghỉ ốm; hết thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của cơ quan có thẩm quyền”.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb83c3b33bbb4b45b2d31b30cb1b2b51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb92f325e06f49589df0165da5509242.jsonl b/manifests/cb92f325e06f49589df0165da5509242.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92a7cbef1b2dc2e8c90167ace61bba4aec361b6c --- /dev/null +++ b/manifests/cb92f325e06f49589df0165da5509242.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb92f325e06f49589df0165da5509242.png", + "output_text": "\nc) Ban hành bộ chỉ thị đa dạng sinh học quốc gia để đánh giá hiệu quả của hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học; hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Chiến lược trên phạm vi cả nước; tổ chức sơ kết vào cuối năm 2015 và tổng kết việc thực hiện Chiến lược vào cuối năm 2020.\nd) Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thành lập Ban Chỉ đạo liên ngành do Bộ trưởng làm Trưởng ban để chỉ đạo tổ chức thực hiện Chiến lược.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:\na) Bố trí vốn đầu tư cho các Bộ, cơ quan Trung ương thực hiện các hoạt động của Chiến lược.\nb) Vận động các nguồn tài trợ quốc tế cho công tác bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.\n3. Bộ Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước và hướng dẫn sử dụng, thanh quyết toán nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện các chương trình, đề án, dự án và nhiệm vụ chủ yếu của Chiến lược.\n4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, thực hiện các nhiệm vụ và các chương trình, đề án, dự án được phân công và các nhiệm vụ của Chiến lược thuộc phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Bộ; thực hiện lồng ghép các nhiệm vụ bảo tồn đa dạng sinh học trong kế hoạch, chương trình, dự án về phát triển lâm nghiệp, nông nghiệp, thủy sản.\n5. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ: Trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, ngành có liên quan, xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án, nhiệm vụ phù hợp với các mục tiêu, nội dung, biện pháp và giải pháp của Chiến lược.\n6. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:\na) Tổ chức triển khai thực hiện Chiến lược trên địa bàn do địa phương quản lý theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nb) Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động đa dạng sinh học của địa phương để triển khai các nội dung của Chiến lược.\nc) Bố trí các nguồn lực của địa phương và sử dụng đúng mục đích, hiệu quả các nguồn lực do Trung ương cấp để thực hiện Chiến lược.\n7. Các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp: Theo chức năng của mình, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp chủ động tham gia, giám sát hoạt động bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb92f325e06f49589df0165da5509242.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.jsonl b/manifests/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddb3897cf923dc70d223f16881da7482fc750aea --- /dev/null +++ b/manifests/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.png", + "output_text": "\n142\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3702.98.30- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên500
3702.98.90- - - Loại khác000
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10- - Chiều rộng không quá 1.000 mm500
3703.10.90- - Loại khác000
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)500
3703.90.00- Loại khác500
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang000
3704.00.90- Loại khác500
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
3705.10.00- Dùng cho in offset000
3705.90- Loại khác:
3705.90.10- - Dùng cho chụp X quang000
3705.90.20- - Vĩ phim (microfilm)000
3705.90.90- - Loại khác500
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học000
3706.10.30- - Phim tài liệu khác000
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng000
3706.10.90- - Loại khác000
3706.90- Loại khác:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học000
3706.90.30- - Phim tài liệu khác000
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng000
3706.90.90- - Loại khác000
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cbb67f2c58e74362bafb49f430597b14.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.jsonl b/manifests/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.jsonl deleted file mode 100644 index bca72769664ef600e0c7a3f97f9fe6888c2dd4e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.png", - "output_text": "\nMục 4 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHÁC PHỤC HẬU QUẢ VỀ HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG\nĐiều 18. Vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc có hành vi khác làm sai lệch nội dung giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi làm giả hoặc sử dụng giấy tờ, tài liệu giả mạo trong hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy tờ, tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa, giả mạo đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã cấp đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\nĐiều 19. Vi phạm quy định về sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng\n1. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc có hành vi khác làm sai lệch nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng có thời hạn từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng đã cấp đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 20. Vi phạm các quy định về thực hiện hoạt động công nghiệp quốc phòng\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cbf4214cae82418d9390482dde59e304.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.jsonl b/manifests/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffa3be81c8c5cac2ddb880989c59917d59ff71d1 --- /dev/null +++ b/manifests/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.png", + "output_text": "\n2. Các nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao đã đến hạn theo quy định nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc triển khai thực hiện không đúng yêu cầu, phải báo cáo, giải trình rõ lý do; đối với nhiệm vụ không đủ khả năng, điều kiện hoặc thời gian thực hiện, phải báo cáo, đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hướng xử lý cụ thể.\nĐiều 12. Thời hạn thông tin, báo cáo định kỳ\n1. Chậm nhất trước ngày 20 hàng tháng (đối với Báo cáo tháng), ngày 15 của tháng cuối quý (đối với Báo cáo quý, 6 tháng) và ngày 10 tháng 11 (đối với Báo cáo năm), các cơ quan, đơn vị tổng hợp, gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Trên cơ sở số liệu của các cơ quan, đơn vị, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trước ngày 25 hàng tháng (đối với Báo cáo tháng), ngày 20 của tháng cuối quý (đối với Báo cáo quý, 6 tháng) và ngày 15 tháng 11 (đối với Báo cáo năm).\nChương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Đảm bảo hệ thống VIC phục vụ hoạt động\nSở Thông tin và Truyền thông rà soát, bố trí hệ thống VIC của tỉnh được hoạt động thông suốt và đảm bảo an toàn dữ liệu.\nĐiều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế\n1. Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau triển khai thực hiện nghiêm túc và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Quy chế này.\n2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan theo dõi tình hình thực hiện Quy chế này; định kỳ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.\n3. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện Quy chế, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.\nCHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Assembly of Cà Mau, featuring a star and the text 'ĐẠI HỘI NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' and '1976'. A signature is written across the seal.\nNguyễn Tiến Hải\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc070aeb6e074242914e92e71e58f2d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.jsonl b/manifests/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.jsonl deleted file mode 100644 index ca58ff7a641df6a58427217f66709c5b918af592..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được\n1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1 đoạn từ Km2118+600 đến Km2127+320 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng.\n2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:\na) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;\nb) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;\nc) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Bộ Giao thông vận tải và Tổng cục Đường bộ Việt Nam.\nĐiều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2016. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:\na) Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1 đoạn từ Km2118+600 đến Km2127+320 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng đã được thực hiện nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng;\nb) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.\n2. Các bên tham gia ký kết Hợp đồng BOT Dự án xây dựng mở rộng quốc lộ 1 đoạn từ Km2118+600 đến Km2127+320 và xây dựng tuyến tránh thành phố Sóc Trăng quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng thực hiện điều chỉnh Hợp đồng BOT Dự án phù hợp với mức thu phí quy định tại Thông tư này.\n3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km2123+250 quốc lộ 1, tỉnh Sóc Trăng không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc1529c9c11349de805c70dc76a17e00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.jsonl b/manifests/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.jsonl deleted file mode 100644 index 0afc8543af20558462711276da4c9799ef4c9ac8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.png", - "output_text": "\nc) Vi phạm nguyên tắc hoạt động về môi giới bất động sản, định giá bất động sản.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng nhân viên môi giới bất động sản, định giá bất động sản không có chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc sử dụng người thuộc đối tượng phải có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư mà chưa có giấy chứng nhận theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi không đủ số người có chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản theo quy định.\n4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Kinh doanh dịch vụ bất động sản không đúng quy định;\nb) Không đăng ký ngành nghề kinh doanh dịch vụ bất động sản nhưng vẫn hoạt động kinh doanh dịch vụ bất động sản.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản, định giá bất động sản từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này;\nb) Đình chỉ hoạt động kinh doanh bất động sản từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều này.\nChương IV\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG\nĐiều 39. Vi phạm quy định về chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng\n1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng không có nguồn gốc hợp pháp;\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc3fbaeeee1647ea98cab1de051801e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.jsonl b/manifests/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.jsonl deleted file mode 100644 index 61e5fc0c918621dee0783f25f9d320158356f467..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 10:16:06\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1222/VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2014\nV/v ứng trước vốn đối ứng dự án ODA của thành phố Hải Phòng\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S. .... Ngày: 25/2/2014\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 568/BKHĐT-KTĐPLT ngày 27 tháng 01 năm 2014 về việc vay vốn đối ứng ODA cho Dự án phát triển hệ thống giao thông đô thị thành phố Hải Phòng và Dự án xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng cho Dự án phát triển giao thông đô thị thành phố Hải Phòng, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng chủ động bố trí vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2014 để thực hiện các dự án quan trọng, cấp bách trên địa bàn.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư rút kinh nghiệm trong việc thông báo cho địa phương việc ứng trước vốn đối ứng các dự án ODA phải tuân thủ đúng ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;\nBộ TC;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, TKBT, V.III, QHQT, TGD Công TĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). 25\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc69fde52a714b91a1a9f04346bfe540.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.jsonl b/manifests/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.jsonl deleted file mode 100644 index 8f2ea0a309c76adb4af4de61d93d5ac33401aa05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức và thẩm quyền xử phạt tiền\n1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu được quy định như sau:\na) Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quốc phòng đối với cá nhân là 75.000.000 đồng, đối với tổ chức là 150.000.000 đồng;\nb) Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực cơ yếu đối với cá nhân là 50.000.000 đồng, đối với tổ chức là 100.000.000 đồng.\n2. Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Chương II và Mục 1 Chương III Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân. Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.\n3. Thẩm quyền phạt tiền của các chức danh tại Mục 9 Chương II, Mục 2 Chương III Nghị định này là thẩm quyền đối với cá nhân; thẩm quyền phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân.\nChương II XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG\nMục 1 HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ\nĐiều 4. Vi phạm các quy định về đăng ký nghĩa vụ quân sự\n1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với cộng dân nam đủ 17 tuổi trong năm thuộc diện phải đăng ký nghĩa vụ quân sự.\n2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 600.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\na) Không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Không đăng ký bổ sung khi có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ nơi ở, nơi làm việc theo quy định;\nc) Không thực hiện đăng ký di chuyển trước khi di chuyển nơi cư trú theo quy định;\nd) Không thực hiện đăng ký vào ngạch dự bị theo quy định.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc997df4608c4ed182aa7a8cc8e29caa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.jsonl b/manifests/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f1e048ba7364cdfc597dfe8136ab0478fb10e10 --- /dev/null +++ b/manifests/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.png", + "output_text": "\n146\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3920.30- Từ polyme styren:
3920.30.10-- Loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy543
3920.30.20-- Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh543
3920.30.90-- Loại khác543
- Từ polyme vinyl clorua:
3920.43.00-- Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng***
3920.49.00-- Loại khác543
- Từ polyme acrylic:
3920.51.00-- Từ poly(metyl metacrylat)543
3920.59.00-- Loại khác543
- Từ polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl hoặc polyeste khác:
3920.61-- Từ polycarbonat:
3920.61.10--- dạng tấm và phiến543
3920.61.90--- Loại khác543
3920.62.00-- Từ poly(etylen terephthalat)543
3920.63.00-- Từ polyeste chưa no543
3920.69.00-- Từ polyeste khác543
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71-- Từ xenlulo tái sinh:
3920.71.10--- Màng xenlophan543
3920.71.90--- Loại khác543
3920.73.00-- Từ xenlulo acetat543
3920.79-- Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10--- Từ nitrocellulose (thuốc nổ bóng)543
3920.79.90--- Loại khác543
- Từ plastic khác:
3920.91-- Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10--- Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m543
3920.91.90--- Loại khác543
3920.92-- Từ polyamit:
3920.92.10--- Từ polyamit-6543
3920.92.90--- Loại khác543
3920.93.00-- Từ nhựa amino543
3920.94-- Từ nhựa phenolic:
3920.94.10--- dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)543
3920.94.90--- Loại khác543
3920.99-- Từ plastic khác:
3920.99.10--- Từ protein đã làm cứng hoặc dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên543
3920.99.90--- Loại khác543
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.
- Loại xếp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cccdcad99f8c4be99e1687f2b82914a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.jsonl b/manifests/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.jsonl deleted file mode 100644 index 8be8313803f3d9923c36ea980be27a0fa1b837b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng kỹ thuật.\nĐiều 53. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Cần trở việc lắp đặt, vận hành, bảo trì, nâng cấp trang thiết bị theo hợp đồng đã ký;\nb) Vi phạm các quy định về quản lý, khai thác sử dụng, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi lắp đặt, quản lý, vận hành đường dây, cáp viễn thông, điện lực, chiếu sáng công cộng, đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng và thiết bị vào cơ sở hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị, không có giấy phép xây dựng theo quy định hoặc sai nội dung giấy phép xây dựng được cấp.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Bộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này;\nb) Bộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.\nChương VI\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ CÔNG SỞ\nĐiều 54. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không công khai các thông tin về dự án nhà ở hoặc công khai không đầy đủ, không chính xác các thông tin về dự án nhà ở đang triển khai thực hiện theo quy định;\n46\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccd6ca0576e8466699dc52c7e80eef26.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.jsonl b/manifests/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0978b5a49717e0f00b00fb9df0815a0caf8db961 --- /dev/null +++ b/manifests/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.png", + "output_text": "\n325\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8437.10.20-- Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sàng hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện543
8437.10.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8437.10.40-- Loại khác, không hoạt động bằng điện543
8437.80- Máy khác:
8437.80.10-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện17,517,517
8437.80.20-- Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện17,517,517
8437.80.30-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện17,517,517
8437.80.40-- Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện17,517,517
-- Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51--- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ17,517,517
8437.80.59---- Loại khác17,517,517
-- Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61--- Máy đánh bóng gạo, máy giã, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ17,517,517
8437.80.69---- Loại khác17,517,517
8437.90- Bộ phận:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11--- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10555
8437.90.19--- Loại khác555
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8437.90.21--- Cửa máy thuộc phân nhóm 8437.10555
8437.90.29--- Loại khác555
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mở động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.
8438.10- Máy làm bánh mì và máy để sản xuất mì macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
8438.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:
8438.20.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.20.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.30- Máy sản xuất đường:
8438.30.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.30.20-- Không hoạt động bằng điện221
8438.40.00- Máy sản xuất bia221
8438.50- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
8438.50.10-- Hoạt động bằng điện221
8438.50.20-- Không hoạt động bằng điện221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccf54fb05b5e4c2582853aaf7f0d94c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.jsonl b/manifests/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.jsonl deleted file mode 100644 index 16775777846b9012a5fa98d4f47381e868073aa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.png", - "output_text": "\nĐiều 30. Đăng báo, thông báo về việc thành lập tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam\nTrong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy đăng ký hoạt động, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam phải đăng báo địa phương hoặc báo Trung ương trong ba số liên tiếp; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam về các nội dung chủ yếu sau đây:\n\nTên gọi, địa chỉ trụ sở của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam;\nLĩnh vực hành nghề;\nHọ tên của Trưởng chi nhánh, Giám đốc công ty luật nước ngoài.\n\nĐiều 31. Phạm vi hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam và luật sư Việt Nam làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam\n1. Phạm vi hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam được thực hiện theo quy định tại Điều 70 của Luật luật sư, trong đó, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam không được:\na) Chứng thực bản sao, bản dịch giấy tờ do cơ quan nhà nước, tổ chức của Việt Nam cấp;\nb) Thực hiện các thủ tục về nuôi con nuôi, kết hôn, hộ tịch, quốc tịch Việt Nam;\nc) Thực hiện dịch vụ công chứng, thừa phát lại và các dịch vụ pháp lý khác mà theo quy định của pháp luật Việt Nam chỉ có tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức hành nghề công chứng Việt Nam, tổ chức hành nghề thừa phát lại Việt Nam mới được thực hiện.\n2. Luật sư Việt Nam làm việc cho tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện các dịch vụ quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 32. Hợp nhất công ty luật nước ngoài\n1. Hai hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài mới.\nHai hoặc nhiều công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh có thể thỏa thuận hợp nhất thành một công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh mới.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd0ae9ef99bf450196ab2726f128c396.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.jsonl b/manifests/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.jsonl deleted file mode 100644 index a0ab4d0b32b6423a8a27e2b71178780c3fcb03aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.png", - "output_text": "\n27\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tia) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phé liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan110.5
0505.10.90-- Loại khác110.5
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan110.5
0505.90.90-- Loại khác110.5
05.06Xương và lời sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit110.5
0506.90.00- Loại khác110.5
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiên sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phé liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10- Ngà; bột và phé liệu từ ngà:
0507.10.10-- Sừng tê giác; bột và phé liệu từ ngà110.5
0507.10.90-- Loại khác110.5
0507.90- Loại khác:
0507.90.10-- Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng110.5
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa110.5
0507.90.90-- Loại khác110.5
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phé liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.10- San hô và các chất liệu tương tự110.5
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai110.5
0508.00.90- Loại khác110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd115aa46f7b4ffd8cb13c7f08888eda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.jsonl b/manifests/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.jsonl deleted file mode 100644 index e0de3caf2d16630e94df3ef62b247e893b158f16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.png", - "output_text": "\n114\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11.00-- Sacarin và muối của nó321
2925.12.00-- Glutethimide (INN)000
2925.19.00-- Loại khác000
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00-- Clodimeform (ISO)000
2925.29.00-- Loại khác000
29.26Hợp chất chức nitril.
2926.10.00- Acrylonitril000
2926.20.00- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)000
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)000
2926.90.00- Loại khác000
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927.00.10- Azodicarbonamit000
2927.00.90- Loại khác000
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
2928.00.10- Linuron000
2928.00.90- Loại khác000
29.29Hợp chất chức nito khác.
2929.10- Isoxyanat:
2929.10.10-- Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)000
2929.10.20-- Toluen diisoxyanat000
2929.10.90-- Loại khác000
2929.90- Loại khác:
2929.90.10-- Natri xyclamat321
2929.90.20-- Xyclamat khác321
2929.90.90-- Loại khác000
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.20.00- Thiocarbamat và dithiocarbamat000
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua000
2930.40.00- Methionin000
2930.50.00- Captafol (ISO) và methamidophos (ISO)000
2930.90- Loại khác:
2930.90.10-- Dithiocarbonat000
2930.90.90-- Loại khác000
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10- Chi tetrametyl và chi tetraetyl:
2931.10.10-- Chi tetrametyl000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd1d5efd266142a5bd4a6a567c08a5e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.jsonl b/manifests/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14a8aeea30a2d61ee066a9f9219e0fbd83d13b39 --- /dev/null +++ b/manifests/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.png", + "output_text": "\n117\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11-- Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10--- Thuốc màu332
3206.11.90--- Loại khác332
3206.19-- Loại khác:
3206.19.10--- Thuốc màu332
3206.19.90--- Loại khác332
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10-- Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom332
3206.20.90-- Loại khác332
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41-- Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10--- Các chế phẩm332
3206.41.90--- Loại khác332
3206.42-- Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kèm sulphua:
3206.42.10--- Các chế phẩm332
3206.42.90--- Loại khác332
3206.49-- Loại khác:
3206.49.10--- Các chế phẩm332
3206.49.90--- Loại khác332
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10-- Các chế phẩm332
3206.50.90-- Loại khác332
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cần quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gồm sứ, trắng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cần quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự332
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10-- Phối liệu men kính332
3207.20.90-- Loại khác332
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự332
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd6baf95a7e345c4b8c570ce62318e9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.jsonl b/manifests/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.jsonl deleted file mode 100644 index e34eed0038ea446f74edfba91fa1bbe4c5a22302..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.png", - "output_text": "\nBiểu số 01-KCBNN\nBẢNG KÊ HỒ TRỢ TIỀN ĂN VÀ TỰ TÚC ĐI LẠI CHO BỆNH NHÂN\nTháng..... năm 200.....\nSỞ Y TẾ HÀ GIANG.....\nBỆNH VIỆN.....\nKHOA.....\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tên bệnh nhânDân tộcTuổiSố Thẻ BHYTSố hồ sơ bệnh ánĐịa chỉNgày vào việnNgày ra việnSố ngày nội trúSố km (nhà-BV)Số tiền hỗ trợ (đồng)Người nhận tiền ký hoặc điểm chỉ
Tiền ănTự túc đi lạiTổng chi hỗ trợ
123456789101112131415
1
2
3
...
Tổng cộng
\n(Tổng chi bằng chữ:..... đồng)\nNgày...../...../201...\nGIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN\nKẾ TOÁN\nTRƯỞNG KHOA\nNGƯỜI CHI TIỀN\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd76647027e74f2aaff6a8ed3bcc0269.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.jsonl b/manifests/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88246a35ea8c482084fa202d70b8f2f134da57c9 --- /dev/null +++ b/manifests/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.png", + "output_text": "\n84\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit000
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trăn châu và clorit, chưa giã nơ000
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10-- Kiezerit000
2530.20.20-- Epsomit000
2530.90- Loại khác:
2530.90.10-- Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang000
2530.90.90-- Loại khác000
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11.00-- Chưa nung kết000
2601.12.00-- Đã nung kết000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.000
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.000
2610.00.00Quặng crom và tinh quặng crom.000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd993c9733f14e7e8170b6818ed6f4d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.jsonl b/manifests/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.jsonl deleted file mode 100644 index ae1ddb0c0c07ca5f88e4efb53a5ca12b2a2a87b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.07.2016 16:54:16 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc\nSố: 1227/TTg - NC\nHà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2016\nV/v đính chính văn bản\nKính gửi:\nOfficial stamp of the Government Information Electronic Portal (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN: C, Ngày: 18/7/16.\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; Văn phòng Quốc hội; Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Kiểm toán Nhà nước; Ngân hàng Chính sách xã hội; Ngân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể; Các tập đoàn kinh tế và tổng công ty nhà nước.\n\nNgày 07/6/2016 Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1022/QĐ-TTg về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 1059/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật về kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh. Do sơ xuất trong khâu đánh máy và in ấn, nay xin đính chính sai sót tại Nhiệm vụ thứ 14 thuộc Danh mục các nhiệm vụ triển khai thực hiện Kế hoạch như sau: Cơ quan chủ trì là Bộ Quốc phòng thay cho Bộ Ngoại giao./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, NC(3). 364\n\nТУQ. THỦ TƯỚNG BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature.\nNguyễn Chí Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cde4c07cfc2441579769bebf69ed37c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.jsonl b/manifests/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7115a5d088e6cbcaf4e2fa778ba5b4e7254b903 --- /dev/null +++ b/manifests/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.png", + "output_text": "\n380\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8530.10.00- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện221
8530.80.00- Thiết bị khác221
8530.90.00- Bộ phận221
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
8531.10.10-- Báo trộm000
8531.10.20-- Báo cháy000
8531.10.30-- Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)000
8531.10.90-- Loại khác000
8531.20.00- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc diốt phát quang (LED)000
8531.80- Thiết bị khác:
-- Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
8531.80.11--- Chuông cửa và thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa7,57,55
8531.80.19--- Loại khác7,57,55
-- Màn hình đẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
8531.80.21--- Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không7,57,55
8531.80.29--- Loại khác7,57,55
8531.80.90-- Loại khác221
8531.90- Bộ phận:
8531.90.10-- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phần nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29000
8531.90.20-- Cửa chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa543
8531.90.30-- Cửa chuông hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác221
8531.90.90-- Loại khác221
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).
8532.10.00- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)221
- Tụ điện cố định khác:
8532.21.00-- Tụ tantan (tantalum)543
8532.22.00-- Tụ nhôm543
8532.23.00-- Tụ gốm, một lớp000
8532.24.00-- Tụ gốm, nhiều lớp000
8532.25.00-- Tụ giấy hay plastic221
8532.29.00-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cde647e4e38b4fae893fd698eb599382.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.jsonl b/manifests/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fa567feb2e505fa3101421887a0d73bec685caa --- /dev/null +++ b/manifests/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.png", + "output_text": "\n- Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng để thích ứng với biến đổi khí hậu cho khu vực Bảo Ninh (thành phố Đông Hội) và thành phố Hội An.\n- Quản lý lũ lụt và cơ sở hạ tầng khác.\n- Tăng cường năng lực cho các cơ quan quản lý, thực hiện và vận hành dự án, đồng thời nâng cao năng lực của các cơ quan, chính quyền và các đơn vị dịch vụ công ích địa phương trong lĩnh vực môi trường đô thị.\n5. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm 2015-2020.\n6. Tổng mức đầu tư của Dự án: 127,32 triệu USD, trong đó:\n- Vay nguồn vốn thông thường (OCR) của ADB: 100 triệu USD.\n- Viện trợ không hoàn lại: 5,25 triệu USD.\n- Vốn đối ứng phía Việt Nam: 22,07 triệu USD (được bổ trí từ nguồn ngân sách của Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình và Quảng Nam).\n- Việc phân bổ cụ thể vốn vay, viện trợ không hoàn lại và vốn đối ứng của các địa phương như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản nêu trên.\n7. Cơ chế tài chính trong nước: Ngân sách nhà nước cho vay lại đối với vốn vay ADB theo quy định tại Nghị định 78/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Chính phủ về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.\nĐiều 2. Bộ Tài chính thẩm định phương án tài chính và khả năng trả nợ của Dự án, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định trước khi đàm phán với ADB.\nĐiều 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình và Quảng Nam tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan căn cứ phương án tài chính của Dự án đã được thẩm định và phê duyệt, hoàn chỉnh văn kiện Dự án, chịu trách nhiệm phê duyệt và tổ chức thực hiện Dự án theo đúng quy định hiện hành.\nĐiều 4. Các cơ quan chủ quản được tiến hành các hoạt động thực hiện trước theo quy định hiện hành để đẩy nhanh tiến độ thực hiện Dự án.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Bình, Quảng Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao, Xây dựng;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nUBND các tỉnh: Quảng Bình và Quảng Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG CP,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KHTH, KTN;\nLưu: VT, QHQT(3). HN. 45\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' at the bottom, with 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' written vertically on the left and right sides. A signature is written across the seal.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdf8bd0121224a869d4d6776ad55e35b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1682 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.jsonl b/manifests/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcab0197979d1527ef02807b3a8d935d986f6502 --- /dev/null +++ b/manifests/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.png", + "output_text": "\n2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90-- Loại khác000
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.11.10--- Để nhân giống000
0105.11.90--- Loại khác000
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống000
0105.12.90--- Loại khác000
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống000
0105.13.90--- Loại khác000
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống000
0105.14.90--- Loại khác000
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống000
0105.15.90--- Loại khác000
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi000
0105.94.40--- Gà chọi000
--- Loại khác:
0105.94.91---- Trọng lượng không quá 2 kg000
0105.94.99---- Loại khác000
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác000
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác000
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng000
0106.12.00-- Cá voi, cá nước heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)000
0106.13.00-- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)000
0106.14.00-- Thỏ000
0106.19.00-- Loại khác000
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce0564e44184407087dcb833bd28b344.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.jsonl b/manifests/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74bfa0116ffd47cd69514f1663e38984c53fc595 --- /dev/null +++ b/manifests/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.png", + "output_text": "\n183\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, bia, tấm xenlulo hoặc màng sơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bia dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.
4819.10.00- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bia sóng***
4819.20.00- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bia không sóng17,517,517
4819.30.00- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên***
4819.40.00- Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cụt (cones)181815
4819.50.00- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa12,5107,5
4819.60.00- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự12,5107,5
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vỏ ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vỏ bài tập, quyền giấy thấm, bia đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bia kẹp hồ sơ, vỏ bia kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bia; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bia sách, bằng giấy hoặc bia.
4820.10.00- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vỏ ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự201815
4820.20.00- Vỏ bài tập201815
4820.30.00- Bia đóng hồ sơ (trừ bia đóng sách), bia kẹp hồ sơ và vỏ bia kẹp hồ sơ201815
4820.40.00- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than201815
4820.50.00- Album để mẫu hay để bộ sưu tập201815
4820.90.00- Loại khác201815
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bia, đã hoặc chưa in.
4821.10- Đã in:
4821.10.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người26,52625,5
4821.10.90-- Loại khác26,52625,5
4821.90- Loại khác:
4821.90.10-- Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người26,52625,5
4821.90.90-- Loại khác26,52625,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce458aa81ac344b38a657fea37d8eaca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.jsonl b/manifests/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e0c63bee8c19bc1e8b74f45fdc33a17075c2f5b --- /dev/null +++ b/manifests/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.png", + "output_text": "\n317\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8423.81.20--- Không hoạt động bằng điện26,52625,5
8423.82-- Có khả năng cân tới đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
--- Hoạt động bằng điện:
8423.82.11---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg131212
8423.82.19---- Loại khác333
--- Không hoạt động bằng điện:
8423.82.21---- Có khả năng cân tới đa không quá 1.000 kg131212
8423.82.29---- Loại khác333
8423.89-- Loại khác:
8423.89.10--- Hoạt động bằng điện221
8423.89.20-- Không hoạt động bằng điện221
8423.90- Quà cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10-- Quà cân655
-- Bộ phận khác của cân:
8423.90.21--- Cửa máy hoạt động bằng điện655
8423.90.29--- Cửa máy không hoạt động bằng điện655
84.24Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.
8424.10- Bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10-- Loại sử dụng cho phương tiện bay000
8424.10.90-- Loại khác000
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
-- Hoạt động bằng điện:
8424.20.11---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.19---- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21---- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.29---- Loại khác000
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự221
- Thiết bị khác:
8424.81-- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.81.10--- Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt221
8424.81.30--- Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay7,57,55
8424.81.40--- Loại khác, không hoạt động bằng điện221
8424.81.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện221
8424.89-- Loại khác:
8424.89.10--- Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít543
8424.89.20--- Đầu bình phun, xịt có gắn vòi543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce7d546554fe418aa7f2f3bbcfcfd4d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.jsonl b/manifests/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.jsonl deleted file mode 100644 index ea6c75fcda96f9eceac863099ca9701874134d15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.png", - "output_text": "\nIV. HỒ SRÈPÔK 4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
MNH Zhồ (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
1750,000,0000
1780,000,0005
1800,000,0051
1830,010,0217
1850,060,0986
1870,130,2821
1880,190,4394
1900,340,9604
1940,743,1694
1960,954,8563
1981,217,0105
2001,499,7058
2021,9813,1665
2042,3717,5047
2062,9222,7802
2083,4129,1028
2104,0036,5025
2124,7445,2332
\nQuan hệ F=f(Z) và V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Srêpôk 4\nThe graph illustrates the relationship between elevation Z (m), area F (km 2 ), and volume W (10 6 m 3 ) for the Srêpôk 4 reservoir. The vertical axis represents elevation Z (m) from 174 to 214. The bottom horizontal axis represents area F (km 2 ) from 0.0 to 5.0. The top horizontal axis represents volume W (10 6 m 3 ) from 0 to 50. A solid line represents the area F (km 2 ) and a dashed line represents the volume W (triệu m 3 ). \n \n Data points from the graph \n \n \n Elevation Z (m) \n Area F (km 2 ) \n Volume W (10 6 m 3 ) \n \n \n \n 175 0.00 0.0000 \n 178 0.00 0.0005 \n 180 0.00 0.0051 \n 183 0.01 0.0217 \n 185 0.06 0.0986 \n 187 0.13 0.2821 \n 188 0.19 0.4394 \n 190 0.34 0.9604 \n 194 0.74 3.1694 \n 196 0.95 4.8563 \n 198 1.21 7.0105 \n 200 1.49 9.7058 \n 202 1.98 13.1665 \n 204 2.37 17.5047 \n 206 2.92 22.7802 \n 208 3.41 29.1028 \n 210 4.00 36.5025 \n 212 4.74 45.2332\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce90b7f9dabd40579134c10df5c967ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.jsonl b/manifests/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.jsonl deleted file mode 100644 index 09eb70b9895e1902c7a152b68ececb6a8672fc4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.03.2014 14:10:10 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 123 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2014\nLogo of the Government Information Electronic Office (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) featuring a stylized pencil and the text 'HÓA SƠ'.\nTHÔNG BÁO\nKết luận chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng tại buổi làm việc với Ban Kinh tế Trung ương về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ kế hoạch công tác năm 2013, phương hướng, nhiệm vụ công tác năm 2014 và việc chuẩn bị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 25/3/2014\nNgày 19 tháng 3 năm 2014, tại trụ sở Ban Kinh tế Trung ương, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng làm việc với Ban Kinh tế Trung ương về tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ kế hoạch công tác năm 2013, phương hướng nhiệm vụ công tác năm 2014 của Ban Kinh tế Trung ương và việc chuẩn bị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết Trung ương 6 khóa X về tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Tham dự cuộc họp có tập thể lãnh đạo và cán bộ, công chức của Ban Kinh tế Trung ương; đại diện lãnh đạo các cơ quan: Bộ Kế hoạch và Đầu tư và một số Bộ liên quan, các Ban của Đảng, Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương, Đảng ủy khối doanh nghiệp Trung ương, Viện Khoa học xã hội Việt Nam, Tạp chí Cộng sản và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe đồng chí Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương báo cáo và ý kiến các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến kết luận chỉ đạo như sau:\n1. Qua thực tiễn hơn một năm hoạt động đã khẳng định việc tái lập Ban Kinh tế Trung ương là cần thiết vì Đảng lãnh đạo toàn diện các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội, trong đó kinh tế là trung tâm, kinh tế không thể tách rời chính trị - xã hội. Ban Kinh tế Trung ương là cơ quan tham mưu của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư trong việc đề ra các chủ trương, đường lối, chính sách lớn thuộc lĩnh vực kinh tế - xã hội; đồng thời kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng trong thực tế cuộc sống.\nNăm 2013 là năm đầu tiên Ban Kinh tế Trung ương được tái lập và đi vào hoạt động, còn gặp nhiều khó khăn về tổ chức bộ máy, cơ sở vật chất; vừa ổn định và hoàn chỉnh tổ chức, vừa thực hiện nhiều nhiệm vụ lớn, quan trọng được Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao. Mặc dù vậy, Ban Kinh tế Trung ương đã có nhiều nỗ lực, cố gắng khắc phục khó khăn và đạt nhiều kết quả công tác tích cực. Ban Kinh tế Trung ương đã bám sát chức năng, nhiệm vụ được giao, Chương trình làm việc của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư để tổ chức triển khai thực hiện công tác; chủ trì xây dựng và thẩm định nhiều Đề án trình Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư bảo đảm tiến độ và chất lượng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce9eee75891549fc8361fdaa6007d777.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.jsonl b/manifests/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.jsonl deleted file mode 100644 index 49f01916783ad66e4b72d431f3144a986e1c35dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.png", - "output_text": "\n2. Hàng năm, Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội rà soát, điều chỉnh, bổ sung danh sách liên kết GDQPAN cho phù hợp.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Quốc phòng để phối hợp Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, giải quyết./.\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nNguyễn Văn Tí\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO\nBùi Văn Ga\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG\nĐại tướng Đỗ Bá Ty\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP;\nBộ trưởng các bộ: Quốc phòng, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP, BGDDĐT, BLĐTBXH;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCTTDĐT: Chính phủ, BQP, BGDDĐT, BLĐTBXH;\nCác Vụ Pháp chế: Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nLưu: VT 03 Bộ, NCTH, Toán 4/5\n\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cebeb34ee8d445fe896a4d98fdab0d60.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.jsonl b/manifests/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.jsonl deleted file mode 100644 index 8f2d8bc16fd2359db76b75949e3278fe3aa5fa9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.png", - "output_text": "\nGiám định chi phí khám, chữa bệnh đối với người bệnh được hưởng chế độ hỗ trợ quy định tại Điều 7 của Quy định này kịp thời để Quỹ thanh toán cho đối tượng.\nĐiều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố\n1. Chỉ đạo UBND cấp xã; các phòng, ban chức năng chuyên môn tổ chức điều tra, lập danh sách, cấp phát thẻ BHYT cho đối tượng thụ hưởng tại quy định này kịp thời, chính xác và đúng đối tượng.\n2. Chỉ đạo cơ quan thông tin đại chúng tuyên truyền phổ biến sâu rộng chính sách hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc Khám chữa bệnh cho người nghèo và Quy định này tới người dân tại địa phương.\n3. Thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động hỗ trợ theo Quy định này tại địa phương.\nĐiều 11. Điều khoản thi hành\n1. Số dư Quỹ búp ăn tinh thương tại các Bệnh viện công lập trong tỉnh đến thời điểm Quy định này có hiệu lực được quản lý và sử dụng theo nội dung, định mức tại Quy định này.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Bệnh viện công lập, các Sở, Ban, Ngành và UBND các huyện, thành phố phản ánh về Sở Y tế (cơ quan thường trực Ban quản lý quỹ) để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp. ✓\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK'.\nĐàm Văn Bông\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ced6f9d3b0394c29955e64befaab4c57.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.jsonl b/manifests/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54aebc20fc95d9b2f087b9a2062e5c8bcaf2f238 --- /dev/null +++ b/manifests/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.png", + "output_text": "\n403\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8708.10.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.10.90-- Loại khác***
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bín):
8708.21.00-- Dây đai an toàn***
8708.29-- Loại khác:
--- Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.29.12---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.29.14---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.29.19---- Loại khác***
8708.29.20--- Bộ phận của dây đai an toàn***
--- Loại khác:
8708.29.92---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi***
8708.29.94----- Thanh chống nấp ca pô***
8708.29.95----- Loại khác***
----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96----- Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bụi***
8708.29.97----- Thanh chống nấp ca pô***
8708.29.98----- Loại khác***
8708.29.99----- Loại khác***
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
-- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21-- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi***
8708.30.29-- Loại khác***
8708.30.30-- Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.30.90-- Loại khác***
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
-- Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.40.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
8708.40.14--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.40.19--- Loại khác***
-- Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.40.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.40.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
8708.40.29--- Loại khác***
-- Bộ phận:
8708.40.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.40.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.40.99--- Loại khác***
8708.50- Cầu chủ động có vị sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
-- Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cee172101d6242d49e0e1a2f37e32b02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.jsonl b/manifests/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6be0193c09d1cdbd94d58b4d89f1896f2d7a8ddd --- /dev/null +++ b/manifests/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.png", + "output_text": "\n73\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10.00- Rượu vang có ga nhẹ808080
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21-- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
--- Rượu vang:
2204.21.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.21.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%808080
2204.21.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%808080
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.21.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.21.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
2204.29-- Loại khác:
--- Rượu vang:
2204.29.11---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.29.13---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%808080
2204.29.14---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%808080
--- Hèm nho đã pha còn để ngăn ngừa hoặc cần sự lên men của rượu:
2204.29.21---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.29.22---- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2204.30.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2205.10.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
2205.90- Loại khác:
2205.90.10-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%808080
2205.90.20-- Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%808080
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ceebccd4e4b847c9a8c0770eed099b1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.jsonl b/manifests/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.jsonl deleted file mode 100644 index d34136ce6eb13647591f42b5be13e551bbb75cae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.png", - "output_text": "\nPhụ lục \n DANH SÁCH ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN VÀ ĐƠN VỊ LIÊN KẾT GIÁO DỤC QUỐC \n PHÒNG VÀ AN NINH\n(Kèm theo Thông tư Liên tịch số 123 /2015 /TTLT-BQP-BGDĐT- BLĐTBXH ngày 15 \ntháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, \nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
1TTGDQPAN
ĐH Sư phạm
TDTT Hà Nội
1Trường ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội
2Học viện Y dược cổ truyền Việt Nam
3Trường ĐH Thành Tây
4Trường CĐ Nghệ thuật Hà Nội
5Trường ĐH Luật Hà Nội
6Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
7Trường ĐH Công đoàn
8Trường CĐ Xây dựng số 1
9Trường ĐH Dân lập Đông Đô
10Trường ĐH Sư phạm nghệ thuật Trung ương
11Trường Đại học Hà Nội
12Trường ĐH Mỹ thuật công nghiệp
13Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Bách khoa
14Trường CĐ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ
15Trường CĐN Nguyễn Trãi
16Học viện Ngân hàng
17
2TTGDQPAN
ĐH Sư phạm
Hà Nội 2
(Đặt tại tỉnh
Vĩnh Phúc)
1Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2
2Trường ĐH Ngoại thương
3Trường ĐH Dân lập Phương Đông
4Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên
5Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
6Trường CĐN Điện
7Viện ĐH Mỏ Hà Nội
8Trường ĐH Thương mại
9Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
10Trường ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội
11Trường CĐN Việt Nam - Hàn Quốc
12Trường CĐN Việt Xô số 1
13Trường Cao đẳng nghệ FLC
3TTGDQPAN
ĐH Quốc gia
Hà Nội
1Trường ĐH Kinh tế - ĐHQG Hà Nội
2Trường ĐH Công nghệ thuộc ĐHQG Hà Nội
3Trường ĐH Khoa học tự nhiên thuộc ĐHQG Hà Nội
4Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
5Trường ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐHQG Hà Nội
6Khoa Y - Dược thuộc ĐHQG Hà Nội
7Khoa Luật thuộc ĐHQG Hà Nội
8Khoa Quốc tế thuộc ĐHQG Hà Nội
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cf249d1b19194b278299530aad7d85cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.jsonl b/manifests/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd7e15574adf5325443f7477fe11877056d53b81 --- /dev/null +++ b/manifests/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.png", + "output_text": "\n115\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3104.30.00- Kali sulphat332
3104.90.00- Loại khác332
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cá bì không quá 10 kg:
3105.10.10-- Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung***
3105.10.20-- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali***
3105.10.90-- Loại khác***
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali***
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)***
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105.51.00-- Chứa nitrat và phosphat333
3105.59.00-- Loại khác332
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali332
3105.90.00- Loại khác332
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuốc đa; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vec ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chiết xuất để thuốc đa có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mê riu (Quebracho)221
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)221
3201.90- Loại khác:
3201.90.10-- Gambier221
3201.90.90-- Loại khác221
32.02Chất thuốc đa hữu cơ tổng hợp; chất thuốc đa vô cơ; các chế phẩm thuốc đa, có hoặc không chứa chất thuốc đa tự nhiên; các chế phẩm enzym dùng để chuẩn bị thuốc đa.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf2a1616f2eb42abaefbd7c2cb69f7fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.jsonl b/manifests/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.jsonl deleted file mode 100644 index e7dbdf3fe09f0dab775118e9b2e4ae6e26519da7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.png", - "output_text": "\nLà đại diện giao dịch duy nhất cho .....(tên nhà đầu tư nước ngoài), thực hiện việc giao dịch, quyền cổ đông, đại diện phân vốn góp, thực hiện việc báo cáo, công bố thông tin theo sự chỉ định, ủy quyền của .....(tên nhà đầu tư nước ngoài).\nTo be the sole trading representative for for trading activities, shareholder's rights, reporting, information disclosure in accordance with the power of attorney of .\nGiấy chỉ định này có hiệu lực cho đến khi có Văn bản chỉ định, ủy quyền hủy bỏ bằng văn bản của.....(tên nhà đầu tư nước ngoài).\nThis power of attorney shall be valid until issues a written notice of revocation.\nĐẠI DIỆN GIAO DỊCH TRADING REPRESENTATIVE\nĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI/ AUTHORIZED SIGNATORY FROM FOREIGN INVESTOR\n(Ký, ghi rõ họ tên) (Signature, name, title)\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)/ (Signature, name, title)\nXÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÔNG CHỨNG HOẶC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CERTIFIED BY AUTHORIZED NOTARY PUBLIC OR AUTHORIZED AUTHORITY\n46\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cf37034350f048d6892c5eb7806f3d71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.jsonl b/manifests/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29281cc3c0ba3551f8fcdd929d50969fa3f59843 --- /dev/null +++ b/manifests/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.png", + "output_text": "\n246\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7004.20.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7004.20.90-- Loại khác***
7004.90- Loại kính khác:
7004.90.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7004.90.90-- Loại khác***
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7005.10- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7005.10.90-- Loại khác***
- Kính không có cốt thép khác:
7005.21-- Phù màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7005.21.90--- Loại khác***
7005.29-- Loại khác:
7005.29.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7005.29.90--- Loại khác***
7005.30.00- Kính có cốt thép***
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học***
7006.00.90- Loại khác***
70.07Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007.11-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10--- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
7007.11.20--- Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88***
7007.11.30--- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86***
7007.11.40--- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf79203f5efc4005899593a747e5b4f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.jsonl b/manifests/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e1ae43af42f79a11173c9d6c413b207072243c9 --- /dev/null +++ b/manifests/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.07.2016 17:05:27 +07:00\n17/07\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1151 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2016 - 2021\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... Ngày: ... 5/7/16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân;\nXét đề nghị của Thương trực Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định tại Tờ trình số 06/TTr-HĐND ngày 17 tháng 6 năm 2016 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2929/TTr-BNV ngày 25 tháng 6 năm 2016;\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2016 - 2021 đối với:\n- Ông Ngô Gia Tự, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016;\n- Ông Trần Lê Đoài, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016;\n- Ông Bạch Ngọc Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016;\n- Ông Nguyễn Phùng Hoan, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf9e2314a80c477e8e7f50ce73a98261.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.jsonl b/manifests/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b711b9ff0c8a533dfad0820f20f4f410fc1291c --- /dev/null +++ b/manifests/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.png", + "output_text": "\n37. Bà Bùi Thị Nhung, Giáo viên Trường Tiểu học Cam Hải Đông, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa;\n38. Bà Nguyễn Thị Kim Hòa, Hội viên Phụ nữ tiêu biểu, Hội Liên Hiệp Văn Học Nghệ Thuật Ninh Thuận;\n39. Bà Y - Bden, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ làng Le, xã Mô Rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum;\n40. Bà Ngô Thị Huyền, Tổ trưởng Tổ sản xuất phân loại chè, Nhà máy chế biến Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Chè Biên Hồ, Hội viên Chi hội PN thôn 7, xã Nghĩa Hưng, huyện Chu Păh, tỉnh Gia Lai;\n41. Bà Kiều Thị Hồng Anh, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ thôn Quyết Thắng II, xã Ea Tỵ, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk;\n42. Bà Nguyễn Thị Phương Thảo, Hội viên phụ nữ thôn 7, xã Nhân Đạo, huyện Đăk R'Lấp, tỉnh Đăk Nông;\n43. Bà Bơ Nhong Nai Huy, Tổ trưởng Tổ Phụ nữ 2, thôn Proh Ngó, xã Proh, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;\n44. Bà Trương Thị Hòa, Phó Chủ nhiệm CLB Nữ Luật sư, Đoàn Luật sư thành phố Hồ Chí Minh;\n45. Bà Thông Thị Hà, Hội viên Chi hội Phụ nữ thôn Lâm Giang, xã Hàm Trí, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận;\n46. Bà Phạm Thị Minh, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Phước Trinh, xã Tam Phước, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n47. Bà Điều Thị Bin, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Suối Dzui, xã Túc Trung, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai;\n48. Bà Nguyễn Thị Quyên, Công nhân khai thác tổ 01, Nông Trường Minh Tân, Công Ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cao Su Dầu Ti่ง, tỉnh Bình Dương;\n49. Bà Thị Giòn, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp Lồ Ô, xã Thanh An, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước;\n50. Bà Nguyễn Thị Khuê, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp 2, xã Suối Dây, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh;\n51. Bà Patimah, Chi Hội trưởng ấp Phũm Soài, xã Châu Phong, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang ;\n52. Bà Phù Thị Ngọc Lọ, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp 2, xã Cửa Cạn, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang;\n53. Bà Cao Thị Kim Hà, Chi Hội trưởng Chi hội Phụ nữ ấp 4, xã Thạnh Phú, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh;\n54. Bà Nguyễn Thị Kim Đồng, Hội viên Chi hội Phụ nữ ấp An Thạnh, xã Phú Đức, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cfc0bee63edc48b9a0a71acda86f0c07.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.jsonl b/manifests/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.jsonl deleted file mode 100644 index d20094606a3bfe02a78e2d73411c9e021f34e99f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.png", - "output_text": "\n6. Phương thức cung cấp thông tin, số liệu\nViệc cung cấp các thông tin, số liệu cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều này được thực hiện theo một trong các phương thức sau:\n\nBằng fax;\nChuyển bản tin bằng liên lạc;\nChuyển bản tin bằng mạng vi tính;\nThông tin trực tiếp qua điện thoại.\n\nĐiều 31. Chế độ quan trắc, dự báo và trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa cạn\n1. Chế độ quan trắc, dự báo:\na) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên:\n\nThực hiện việc thu thập số liệu mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc phạm vi, trách nhiệm quản lý trên hệ thống sông Sêrêpôk;\nThực hiện bản tin dự báo mực nước, lưu lượng trung bình 10 ngày tại các Trạm thủy văn Đức Xuyên, Bản Đôn vào các ngày 01, 11 và ngày 21 hàng tháng;\nTheo dõi, dự báo xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn trong tháng tới trên lưu vực sông Sêrêpôk vào ngày 01 hàng tháng.\n\nb) Công ty Thủy điện Buôn Kúp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:\n\nTổ chức đo đạc, quan trắc lưu lượng đến hồ, lưu lượng qua đập tràn, qua nhà máy, mực nước thượng, hạ lưu hồ ít nhất 02 lần một ngày vào lúc 07 giờ và 19 giờ;\nTổ chức dự báo lưu lượng đến hồ, mực nước hồ Buôn Tua Srah 10 ngày tới vào các ngày 01, 11 và 21 hàng tháng.\n\n2. Trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu:\na) Đài khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải cung cấp bản tin dự báo và số liệu quan trắc, tính toán quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong 10 ngày qua trước 16 giờ các ngày 01, 11, 21 hàng tháng cho Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty Thủy điện Buôn Kúp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải;\nb) Công ty Thủy điện Buôn Kúp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải cung cấp cho Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên và Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia các số liệu sau:\n\nMực nước thượng lưu, mực nước hạ lưu các hồ; lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả về hạ du thực tế 10 ngày qua trước 11 giờ các ngày 01, 11, 21 hàng tháng;\n\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cff97c8a96ac4d3dac3020384d45abc0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.jsonl b/manifests/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32e2f326bec13ea0bef00f8f516089069818248c --- /dev/null +++ b/manifests/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cffec55945f846f2ade4af5ec4362369.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.jsonl b/manifests/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.jsonl deleted file mode 100644 index a5e134431e6ade66c8bf9fc2f04fcc82f781e72f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.png", - "output_text": "\nPhụ lục 4\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHƯỚNG DẪN KHAI CÁC TIÊU CHÍ/ Ô TRÊN TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120/2015/TT-BTC ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tiêu chí/ ô trên
Tờ khai Hải quan
Nội dung hướng dẫn
Hướng dẫn khai báo tại trang 2:
- Ô số 1:- Người nhập cảnh, xuất cảnh kê khai rõ ràng, đầy đủ họ tên theo hộ chiếu, chữ viết in hoa theo thứ tự từng ô “trống”, ngăn cách giữa họ, tên đệm và tên là 01 ô “trống”;
- Ô số 2:- Đánh dấu “X” vào ô tương ứng;
- Ô số 3,- Ghi chữ số vào ô “trống”;
- Ô số 4:- Ghi quốc tịch theo hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh khi xuất cảnh, nhập cảnh;
- Ô số 5, Ô số 6:- Ghi phần chữ và số vào ô;
- Ô số 7:- Người xuất cảnh, nhập cảnh ghi ngày, tháng, năm nhập cảnh, xuất cảnh và ký, ghi rõ họ tên.
- Ô số 8:- Công chức Hải quan xác nhận nội dung khai báo của người xuất cảnh, nhập cảnh, ký tên và đóng dấu công chức.
Hướng dẫn khai báo tại trang 3:
- Ô số 1 đến Ô số 6:- Khai báo tương tự như trang 2 nêu trên;
- Ô số 7:- Ghi thời gian quy đổi theo ngày, chỉ dùng cho người nhập cảnh là người nước ngoài để làm căn cứ hoàn thuế giá trị gia tăng nếu có (VD: 45 ngày)
- Ô số 8, Ô số 9:- Ghi bằng số tổng số kiện, túi (VD: 02, 12);
- Ô số 10:- Đánh dấu “X” vào ô khai báo “Có/Yes” nếu có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập, đánh dấu “X” vào ô khai báo “Không/No” nếu không có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập. Khai báo cụ thể trên Tờ khai Hải quan giấy (tên, nhãn
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d04b0eca91b04172a0d9b619d1b35065.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.jsonl b/manifests/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.jsonl deleted file mode 100644 index d7c481321587503475943187325f79736ed9ff1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.png", - "output_text": "\n171\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4010.31.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm000
4010.32.00- - Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm431
4010.33.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm431
4010.34.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm431
4010.35.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm10.50
4010.36.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm10.50
4010.39.00- - Loại khác000
40.11Lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa)141210
4011.20- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4011.20.10- - Chiều rộng không quá 450 mm***
4011.20.90- - Loại khác***
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay322
4011.40.00- Loại dùng cho xe mô tô***
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạp***
- Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011.61- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.61.10- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.61.90- - - Loại khác554
4011.62- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.62.10- - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.62.90- - - Loại khác554
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d079a6d51bd44b5787ec014dfe671e0f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.jsonl b/manifests/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.jsonl deleted file mode 100644 index 704a87606df38ed44282e1df3e98e068d5575bee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.png", - "output_text": "\n\nHội nghị toàn thể hoặc Hội nghị đại biểu người lao động Công ty.\nTổ chức công đoàn Công ty.\nBan Thanh tra nhân dân.\nThực hiện quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 30. Nội dung tham gia quản lý Công ty của người lao động\n1. Người lao động có quyền tham gia thảo luận, đóng góp ý kiến và đề xuất với cấp có thẩm quyền các vấn đề sau:\na) Xây dựng và tổ chức thực hiện các nội quy, quy chế, quy định nội bộ Công ty liên quan trực tiếp đến quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động;\nb) Nội dung của dự thảo hoặc dự thảo sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể trước khi ký kết;\nc) Các giải pháp nâng cao năng suất lao động, chất lượng sản phẩm, hạ giá thành, tiết kiệm nguyên vật liệu, an toàn lao động, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường, cải thiện điều kiện làm việc, sắp xếp bố trí lao động;\nd) Phương án tổ chức lại, chuyển đổi Công ty;\nđ) Tham gia bỏ phiếu tín nhiệm đối với các chức danh quản lý, điều hành Công ty khi được yêu cầu theo quy định của pháp luật;\ne) Các vấn đề khác theo quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Tập thể người lao động trong Công ty có quyền tham gia giám sát:\na) Việc thực hiện nghị quyết Hội nghị người lao động;\nb) Việc thực hiện các nội quy, quy định, quy chế, Điều lệ của Công ty; thực hiện thỏa ước lao động tập thể; thực hiện hợp đồng lao động; thực hiện các chế độ, chính sách đối với người lao động;\nc) Việc thu và sử dụng các loại quỹ do người lao động đóng góp;\nd) Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp lao động; kết quả thi đua, khen thưởng hàng năm;\nđ) Đánh giá kết quả hoạt động và chương trình hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân; bầu Ban Thanh tra nhân dân.\n3. Hàng năm Công ty có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ban Chấp hành Công đoàn tổ chức Hội nghị người lao động để bàn giải pháp thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất, kinh doanh mà Chủ tịch Công ty đã thông qua; đánh giá việc thực hiện thỏa ước lao động tập thể, các nội quy, quy chế của Công ty và những vấn đề khác liên quan tới quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động.\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d07cc43de1814074b951110aa9ced926.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.jsonl b/manifests/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.jsonl deleted file mode 100644 index b7b926bbe644bbd9c7391ebcd4ac080eadae6d42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.png", - "output_text": "\n42\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1006.20.90-- Loại khác2017.515
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30-- Gạo nếp2017.515
1006.30.40-- Gạo Thai Hom Mali2017.515
-- Loại khác:
1006.30.91--- Gạo luộc sơ252219
1006.30.99--- Loại khác2017.515
1006.40- Tầm:
1006.40.10-- Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi2017.515
1006.40.90-- Loại khác2017.515
10.07Lúa mì.
1007.10.00- Hạt giống110.5
1007.90.00- Loại khác110.5
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch110.5
- Kê:
1008.21.00-- Hạt giống110.5
1008.29.00-- Loại khác110.5
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)321
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)110.5
1008.50.00- Cây diêm mạch (Chenopodium quinoa)110.5
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)110.5
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác110.5
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
1101.00.10- Bột mì5.542
1101.00.20- Bột meslin1097.5
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô431
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo777
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen431
1102.90.90-- Loại khác431
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11-- Cửa lúa mì:
1103.11.20--- Lõi lúa mì hoặc durum1097.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d0a7f22c0b604498a17e10e2ac825a44.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.jsonl b/manifests/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.jsonl deleted file mode 100644 index fb2d8efac7f5e8d3ae1094307608c42ef243e49f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.png", - "output_text": "\n15\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)85.53
0304.62.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)85.53
0304.63.00-- Cá chêm (Lates niloticus)85.53
0304.69.00-- Loại khác85.53
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)85.53
0304.72.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)85.53
0304.73.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)85.53
0304.74.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)85.53
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.79.00-- Loại khác85.53
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho hucho)85.53
0304.82.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)85.53
0304.83.00- - Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)85.53
0304.84.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.85.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d0d170ae1d554a3683e024b6b1c20a9f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.jsonl b/manifests/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.jsonl deleted file mode 100644 index 8a3e6546ccd179569aff5ed5787075bcd3c02379..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.png", - "output_text": "\n195\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.62.10- - - Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp9.563
4802.62.20- - - Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giá cổ9.563
4802.62.90- - - Loại khác111
4802.69.00- - Loại khác111
48.03Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhân, rập nổi, dục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
4803.00.30- Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo1174
4803.00.90- Loại khác1174
48.04Giấy và bia kraft không trắng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804.11.00- - Loại chưa tẩy trắng000
4804.19.00- - Loại khác5.542
- Giấy kraft làm bao:
4804.21- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.21.10- - - Loại dùng làm bao xi măng000
4804.21.90- - - Loại khác85.53
4804.29.00- - Loại khác5.542
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4804.31- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.31.10- - - Giấy kraft cách điện000
4804.31.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán000
4804.31.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy rập100
4804.31.50- - - Loại dùng làm bao xi măng222
4804.31.90- - - Loại khác222
4804.39- - Loại khác:
4804.39.10- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán000
4804.39.20- - - Giấy gói thực phẩm5.542
4804.39.90- - - Loại khác5.542
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d0d9b6ae176846c7a1b3b59c0bb3038f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.jsonl b/manifests/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eaa79d2304458c3deb1257fc437338d7e4882b5 --- /dev/null +++ b/manifests/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.png", + "output_text": "\nĐiều 67. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGB Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). M2 210\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner circle features a five-pointed star above a rising sun and a gear, with a small star at the bottom.\nNguyễn Tấn Dũng\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0f1694de79a47c7b00e5ed7b5aae58b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.jsonl b/manifests/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.jsonl deleted file mode 100644 index ed4f64b6d67e779019a10d3aa8becbfb9c1e7d49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.png", - "output_text": "\n198\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4808.90.30-- Đã đập nát000
4808.90.90-- Loại khác000
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyên khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm thấm dùng cho giấy nền nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.
4809.20.00- Giấy tự nhân bản000
4809.90- Loại khác:
4809.90.10-- Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự5.542
4809.90.90-- Loại khác5.542
48.10Giấy và bia, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.
- Giấy và bia loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.13-- Dạng cuộn:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống:
4810.13.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.13.19---- Loại khác000
---- Loại khác:
4810.13.91---- Có chiều rộng từ 150mm trở xuống000
4810.13.99---- Loại khác000
4810.14-- Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm:
4810.14.11---- Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.14.19---- Loại khác000
---- Loại khác:
4810.14.91---- Không có chiều nào trên 360 mm000
4810.14.99---- Loại khác000
4810.19-- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d15bf0d4d8644868a0b39bfe878b10a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.jsonl b/manifests/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.jsonl deleted file mode 100644 index d8e886db654ff8803213602a6ca1c661b84ed21e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.png", - "output_text": "\n95\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit110.5
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari110.5
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit000
2817.00.20- Kẽm peroxit000
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo000
2818.30.00- Nhôm hydroxit10.50
28.19Crom oxit và hydroxit.
2819.10.00- Crom trioxit000
2819.90.00- Loại khác000
28.20Mangan oxit.
2820.10.00- Mangan dioxit000
2820.90.00- Loại khác000
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe_2O_3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt000
2821.20.00- Chất màu từ đất000
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.000
2823.00.00Titan oxit.000
28.24Chì oxit; chì đô và chì đa cam.
2824.10.00- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)000
2824.90.00- Loại khác000
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng000
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti000
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanadi000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d17cf6d79e6b4b8491e13a122470d8f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.jsonl b/manifests/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a16db426976ae6904a73556ddc47ba0723ba824 --- /dev/null +++ b/manifests/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.png", + "output_text": "\n316\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8421.99.20--- Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23221
8421.99.30--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31221
--- Loại khác:
8421.99.91---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20221
8421.99.94---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11221
8421.99.95---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99221
8421.99.99---- Loại khác221
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00-- Loại sử dụng trong gia đình26,52625,5
8422.19.00-- Loại khác7,57,55
8422.20.00- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác221
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống000
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)221
8422.90- Bộ phận:
8422.90.10-- Cửa các máy thuộc phân nhóm 8422.11221
8422.90.90-- Loại khác221
84.23Cần (trừ loại cần đo có độ nhảy 5 cg hoặc nhảy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cần; các loại quả cần.
8423.10- Cần người, kể cả cần trẻ em; cần sử dụng trong gia đình:
8423.10.10-- Hoạt động bằng điện181815
8423.10.20-- Không hoạt động bằng điện181815
8423.20- Cần hàng hóa sử dụng trong bằng truyền:
8423.20.10-- Hoạt động bằng điện333
8423.20.20-- Không hoạt động bằng điện333
8423.30- Cần trọng lượng cố định và cần dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cần phễu:
8423.30.10-- Hoạt động bằng điện333
8423.30.20-- Không hoạt động bằng điện333
- Cần trọng lượng khác:
8423.81-- Có khả năng cần tới đa không quá 30 kg:
8423.81.10--- Hoạt động bằng điện26,52625,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d18d66f797ea44e391297ed94b9d719d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.jsonl b/manifests/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.jsonl deleted file mode 100644 index be04d1f00d07d208d748f20c689bb97783bdd332..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the State Customs Administration of the People's Republic of China, featuring a star and the text 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA MIDDLE' and 'CHINA'.\nPhụ lục III DANH MỤC HÀNG HOÁ CÓ XUẤT XỬ TỪ CHDCND LÀO ĐƯỢC HUONG CHẾ BỘ HẠN NGẠCH THUẾ QUAN HÀNG NĂM KHÍ NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM (Kèm theo Nghị định số 124/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)\n1. Hạn ngạch nhập khẩu lá thuốc lá là 3.000 tấn, bao gồm:\n
STTMã HSMô tả
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phé liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
12401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
22401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
32401.10.40-- Loại Burley
42401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
52401.10.90-- Loại khác
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
62401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
72401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
82401.20.30-- Loại Oriental
92401.20.40-- Loại Burley
102401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
112401.20.90-- Loại khác
2401.30- Phé liệu lá thuốc lá:
122401.30.10-- Cọng thuốc lá
132401.30.90-- Loại khác
\n2. Hạn ngạch nhập khẩu gạo là 70.000 tấn, bao gồm:\n
STTMã HSMô tả
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
11006.10.90-- Loại khác
1006.20- Gạo lứt:
21006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali
31006.20.90-- Loại khác
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d191dc164e2f44bfaa5362ff44f5c918.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.jsonl b/manifests/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97aadbd76f45e2c520e022880d3e4781135ffac4 --- /dev/null +++ b/manifests/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.png", + "output_text": "\nc) Bản sao Giấy khai sinh của người được nhận là con trong trường hợp nhận con; của người nhận cha, mẹ trong trường hợp xin nhận cha, mẹ;\nd) Giấy tờ hoặc chứng cứ khác chứng minh quan hệ cha, con hoặc mẹ, con;\nđ) Bản sao sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú (đối với công dân Việt Nam cư trú ở trong nước), bản sao Thẻ thường trú (đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam) của người được nhận là cha, mẹ, con.\n2. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con phải do người có yêu cầu nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 31 của Nghị định này.\nĐiều 33. Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con\nThời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con không quá 25 ngày, kể từ ngày Sở Tư pháp, Cơ quan đại diện nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí.\nTrường hợp cần xác minh theo quy định tại Khoản 3 Điều 34 hoặc Điểm a Khoản 1 Điều 35 của Nghị định này thì thời hạn trên được kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc.\nĐiều 34. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Việt Nam\n1. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Sở Tư pháp có trách nhiệm nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ, niêm yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở Sở Tư pháp trong thời gian 07 ngày làm việc, đồng thời có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con, niêm yết việc nhận cha, mẹ, con.\n2. Ngay sau khi nhận được văn bản yêu cầu của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm niêm yết việc nhận cha, mẹ, con trong thời gian 07 ngày làm việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân. Nếu có khiếu nại, tố cáo về việc nhận cha, mẹ, con thì Ủy ban nhân dân cấp xã phải gửi văn bản báo cáo ngay Sở Tư pháp.\n3. Trường hợp nghi vấn hoặc có khiếu nại, tố cáo về việc nhận cha, mẹ, con hoặc có vấn đề cần làm rõ về nhân thân của các bên cha, mẹ, con hoặc giấy tờ trong hồ sơ thì Sở Tư pháp thực hiện xác minh.\n4. Trên cơ sở thẩm tra, xác minh, nếu xét thấy các bên cha, mẹ, con đáp ứng đủ điều kiện nhận cha, mẹ, con thì Giám đốc Sở Tư pháp ký Quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con.\nTrường hợp từ chối công nhận việc nhận cha, mẹ, con thì Sở Tư pháp thông báo bằng văn bản cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d1a4460ecbe947d098e679fa9ae9e9ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.jsonl b/manifests/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.jsonl deleted file mode 100644 index 04b167008d2df6c8c0b7fe0e5dd0db22d9f3c6e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.png", - "output_text": "\nCông ty chứng khoán chuyển danh mục (chỉ áp dụng trong trường hợp tài khoản chuyển và nhận là của cùng một nhà đầu tư)/ Old Broker (applicable if accounts are of same investor) \n Địa chỉ Address \n Điện thoại Tel/Fax \n Tài khoản của nhà đầu tư (tên nhà đầu tư) Investor's Name \n Số tài khoản chuyển: Sending Securities Account No \n \n \n Công ty chứng khoán nhận danh mục(chỉ áp dụng trong trường hợp tài khoản chuyển và nhận là của cùng một nhà đầu tư)/ New Broker firm (applicable if accounts are of same investor) \n Địa chỉ Address \n Điện thoại Tel/Fax \n Tài khoản của nhà đầu tư: (tên nhà đầu tư) Investor's Name \n Số tài khoản nhận: Receiving Securities Account No \n \n \n \n 6. \n \n Những thay đổi khác so với khi đăng ký mã số giao dịch như địa vị pháp lý, mô hình tổ chức hoạt động, đại diện có thẩm quyền ... (liệt kê chi tiết) phải báo cáo theo quy định. \n Other changes compared to information previously filled in application form such as Type of applicant, Authorized Representative as Chairman of the Board of Director, President or CEO (Please fill in relevant detailed information, as appropriate)... shall be reported by law. \n \n \n \n 7. \n \n Thông tin về người liên lạc/ Contact person \n Họ tên người liên lạc/ Name of contact person \n Địa chỉ/ Address: \n Điện thoại/Tel: \n Email: \n \n \n \n \n \n Cam kết: (có hiệu lực kể từ ngày ký) Declaration: (effective from the date this registration from is signed) \n 1. Tôi xin cam đoan những thông tin nêu trên và nội dung của toàn bộ hồ sơ và các tài liệu kèm theo là hoàn toàn chính xác, trung thực. \n I hereby certify that all the information above is correct, the attached\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1b0828e7fd94eb3b13919a568f0fb2a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.jsonl b/manifests/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.jsonl deleted file mode 100644 index f9d7b00988cb3c664796963c8514af203f7e7684..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.png", - "output_text": "\n5. Nghiên cứu và đề xuất với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền việc sửa đổi, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách liên quan đến hoạt động kinh doanh xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán.\n6. Các quyền khác quy định tại Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật khác.\nĐiều 12. Nghĩa vụ của Công ty\n1. Nghĩa vụ đối với vốn, tài sản đầu tư và quản lý tài chính:\na) Tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn, tài nguyên, đất đai, tài sản và các nguồn lực khác được nhà nước giao để kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ do Nhà nước giao theo nguyên tắc có hiệu quả, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước. Quản lý chặt chẽ, thực hiện đúng chế độ quản lý sử dụng vốn, tài sản, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tồn thất các nguồn vốn và tài sản của Công ty. Mọi biến động về vốn nhà nước đầu tư vào Công ty, Công ty phải báo cáo chủ sở hữu và các cơ quan có thẩm quyền khác để theo dõi, giám sát. Định kỳ hàng năm Công ty phải đánh giá mức độ bảo toàn vốn nhà nước đầu tư tại Công ty;\nb) Đảm bảo tính đúng đắn, trung thực và hợp pháp của các khoản doanh thu, thu nhập khác, chi phí hoạt động kinh doanh của Công ty;\nc) Phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ, thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Ngân sách nhà nước, thực hiện chế độ quản lý tài chính khác theo quy định pháp luật;\nd) Theo dõi nợ phải thu, nợ phải trả theo từng đối tượng nợ; thường xuyên phân loại nợ, đôn đốc thu hồi nợ, xây dựng kế hoạch thanh toán nợ, cần đổi dòng tiền bảo đảm thanh toán nợ; thanh toán các khoản nợ theo đúng thời hạn đã cam kết;\nđ) Tổ chức quản lý, kiểm soát, điều hành nhằm sử dụng có hiệu quả vốn, các nguồn lực được Nhà nước giao và các nguồn lực khác trong hoạt động của Công ty.\n2. Nghĩa vụ trong kinh doanh:\na) Kinh doanh đúng ngành, nghề đã được cho phép trong Quyết định thành lập, Điều lệ Công ty và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;\nb) Tổ chức hoạt động kinh doanh xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán phải thực hiện theo quy định pháp luật và quy định tại Thông tư số 136/2013/TT-BTC ngày 03/10/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động kinh doanh xã hội chủ nghĩa tự chọn số điện toán và các văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung (nếu có);\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1c491551e3242d8b81b23f10dea0c5b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.jsonl b/manifests/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.jsonl deleted file mode 100644 index 9d6d5c2f20eeda99910ac9fe0c9f692d15d619f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.png", - "output_text": "\nPhụ lục 7/ Appendix 7\nMẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CẤP MÃ SỐ GIAO DỊCH CỦA TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN\n(tháng/năm)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nTRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày.....tháng.....năm .....\nSố:.....số công văn V/v báo cáo hoạt động tháng...\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\nI. Thông tin chung\n
Nhà đầu tưKỳ báo cáoChênh lệch so với kỳ báo cáo trước
Tăng/Giảm (+/-)
Tổng số lượng tới thời điểm báo cáo
Cá nhân
Tổ chức
Tổng
\n34\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1e9b4f6b1d4470485511722a17ce632.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.jsonl b/manifests/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.jsonl deleted file mode 100644 index d9173f027fb1ae1009fcfa60787d0374eb3ffea1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Nội dung trên hóa đơn xác thực\n1. Trên hóa đơn xác thực thể hiện thêm các thông tin: số hóa đơn xác thực, mã xác thực, mã vạch hai chiều.\n2. Chữ ký của người bán:\nHóa đơn xác thực phải có chữ ký điện tử của người bán trước khi được cấp mã xác thực và số hóa đơn xác thực.\n3. Chữ ký người mua:\nTrường hợp người mua có chữ ký điện tử, người mua có thể ký điện tử sau khi hóa đơn đã được xác thực (nếu cần).\n4. Nội dung liên hóa đơn:\nTrong ký hiệu mẫu số hóa đơn (mẫu hóa đơn) doanh nghiệp sử dụng ký tự số \"0\" để thể hiện số liên hóa đơn, trên hóa đơn xác thực không phải có tên liên hóa đơn.\n5. Các nội dung khác trên hóa đơn tuân thủ theo quy định hiện hành.\nChương II ĐĂNG KÝ, PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN XÁC THỰC\nĐiều 6. Đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực\n1. Doanh nghiệp thực hiện truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực theo mẫu số 01/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này, nội dung đăng ký bao gồm:\n- Đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực.\n- Đăng ký chứng thư số để ký điện tử trên hóa đơn xác thực và giao dịch với cơ quan thuế. Doanh nghiệp có thể đăng ký sử dụng một hoặc nhiều chứng thư số.\n2. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ khi nhận được đăng ký của doanh nghiệp, cơ quan thuế gửi Thông báo tới địa chỉ thư điện tử của doanh nghiệp về việc chấp nhận hay không chấp nhận đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực:\n- Trường hợp chấp nhận, cơ quan thuế thông báo thông tin về tài khoản (tài khoản cấp 1) và mật khẩu của doanh nghiệp theo mẫu số 03/TB-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.\n- Trường hợp không chấp nhận, cơ quan thuế thông báo lý do không chấp nhận cho doanh nghiệp theo mẫu số 03/TB-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này.\n3. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng nhiều tài khoản, doanh nghiệp truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) hoặc phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (ICA) thực hiện tạo các tài khoản cấp 2.\nĐiều 7. Đăng ký phát hành hóa đơn xác thực\n1. Trước khi sử dụng hóa đơn xác thực, doanh nghiệp phải truy cập phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (VAN) để đăng ký phát hành hóa đơn xác thực theo mẫu số 05/ĐK-HĐXT ban hành kèm theo Quyết định này. Thông tin đăng ký phát hành hóa đơn xác thực bao gồm: tên loại hóa đơn, ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d210c760dd6c4e718fed18245c9f2995.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.jsonl b/manifests/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.jsonl deleted file mode 100644 index bfb886047e3fae3f52d94709a9e800b20f425b9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.png", - "output_text": "\n3. Các giải pháp:\nTừ năm 2014 đến năm 2020, tiếp tục thực hiện một số nội dung chủ yếu đã được quy định tại Quyết định số 253/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án một số giải pháp cùng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2002 - 2010, cụ thể như sau:\na) Đào tạo, bồi dưỡng trình độ văn hóa trung học phổ thông cho cán bộ, công chức cấp xã, nhất là cán bộ, công chức người dân tộc thiểu số xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số cho khoảng 2.500 lượt người; đào tạo cán bộ, công chức cơ sở để đạt chuẩn (trình độ trung cấp) về chuyên môn cho khoảng 3.500 lượt người; đào tạo, bồi dưỡng về lý luận chính trị cho khoảng 5.500 lượt người; đào tạo, bồi dưỡng tiếng dân tộc cho khoảng 3.000 lượt người. Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý hành chính nhà nước, kiến thức quốc phòng, an ninh, tin học văn phòng cho khoảng 15.000 lượt người.\nb) Trợ cấp cho cán bộ, công chức cơ sở được cấp có thẩm quyền cử đi đào tạo, bồi dưỡng để đạt chuẩn: Trong thời gian đào tạo, bồi dưỡng được hưởng 100% tiền lương và phụ cấp; được cấp 100% tiền học phí và tài liệu của khóa học; được hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê nhà ở, tiền xăng xe đi, về cho mỗi kỳ học của khóa đào tạo trong trường hợp nơi đào tạo ở cách xa nhà (trên 20 km).\nc) Lồng ghép nguồn kinh phí thực hiện đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức cơ sở theo quy định tại Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức và Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020.\nd) Thực hiện chế độ cử tuyển và thu hút học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số thuộc các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số vào học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú, trường cao đẳng, đại học. Chế độ, chính sách đối với các đối tượng này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và Quyết định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về học bổng chính sách đối với học sinh, sinh viên tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.\nTriển khai thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực, đào tạo đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số, cùng cố hệ thống chính trị cơ sở và giữ vững khối đại đoàn kết các dân tộc theo quy định tại Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010 – 2015 và Quyết định số 2214/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tăng cường hợp tác quốc tế hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số đối với địa bàn các tỉnh vùng Tây Nguyên.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d226630a19904ad18f26625dfe29e0c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.jsonl b/manifests/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.jsonl deleted file mode 100644 index 383eac3a24504606783ac77a24d4fee70c880c23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.png", - "output_text": "\n17. Công nghệ sử dụng hóa chất độc hại trong nuôi, trồng và chế biến thủy sản.\n18. Công nghệ sản xuất thuốc bảo quản lâm sản chứa thạch tín (arsenic).\n19. Công nghệ in trắng phim sử dụng hóa chất độc hại.\n20. Công nghệ sản xuất các loại thuốc sát trùng gia dụng, thuốc diệt côn trùng, diệt chuột bằng phương pháp sinh học gây độc hại cho con người và môi trường.\n21. Công nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, bảo vệ thực vật và các lĩnh vực khác.\n22. Công nghệ tạo giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp biến đổi gen trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.\n23. Công nghệ nuôi trồng, sản xuất, chế biến thực phẩm sử dụng chất bảo quản thực phẩm, chất kích thích tăng trưởng chưa được thử nghiệm độ an toàn.\nII. CÔNG NGHỆ CHUYÊN GIAO TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI\n1. Công nghệ sản xuất giống, nuôi, trồng thủy sản thuộc sản phẩm xuất khẩu chủ lực.\n2. Công nghệ sản xuất thực phẩm thuộc ngành nghề truyền thống có sử dụng các chủng giống vi sinh vật có đặc tính quý hiếm.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d238b0fdf3da4c2f9c7541363dddf65d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.jsonl b/manifests/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8748f0bdd4a1ebac36c07c27d14e051fbe69f7a2 --- /dev/null +++ b/manifests/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.png", + "output_text": "\n314\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Hoạt động bằng điện:
8419.89.13---- Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.89.19----- Loại khác000
8419.89.20--- Không hoạt động bằng điện000
8419.90- Bộ phận:
-- Cửa thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12--- Cửa máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.90.13--- Vỏ cửa tháp làm mát000
8419.90.19--- Loại khác000
-- Cửa thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.21--- Loại sử dụng trong gia đình000
8419.90.29--- Loại khác000
84.20Các loại máy cấn là hay máy cấn ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cấn, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cấn của chúng.
8420.10- Máy cấn là hoặc máy cấn ép phẳng kiểu trục lăn khác:
8420.10.10-- Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng221
8420.10.20-- Máy là hoặc máy vật phù hợp sử dụng cho gia đình221
8420.10.90-- Loại khác221
- Bộ phận:
8420.91-- Trục cấn:
8420.91.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng221
8420.91.90--- Loại khác221
8420.99-- Loại khác:
8420.99.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phù lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng221
8420.99.90--- Loại khác221
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tính chế chất lỏng hoặc chất khí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d268bcaed36d42228e1daded8685d0f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.jsonl b/manifests/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1098389e84ea91c9150fc2ab5b150c1dfa839d0 --- /dev/null +++ b/manifests/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.png", + "output_text": "\n297\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa cố chặt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
8308.10.00- Khóa cố chặt, mắt cài khóa và khoen***
8308.20.00- Đỉnh tán hình ống hoặc đỉnh tán có chân xòe***
8308.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8308.90.10-- Hạt trang trí***
8308.90.90-- Loại khác***
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoay và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
8309.10.00- Nắp hình vương miện111110
8309.90- Loại khác:
8309.90.10-- Bao thiếc bịt nút chai655
8309.90.20-- Nắp của hộp (lon) nhôm655
8309.90.60-- Nắp bình phun xịt, bằng thiếc655
8309.90.70-- Nắp hộp khác655
-- Loại khác, bằng nhôm:
8309.90.81--- Nút chai và nút xoay655
8309.90.89--- Loại khác655
-- Loại khác:
8309.90.91--- Nút chai và nút xoay655
8309.90.99--- Loại khác655
8310.00.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.543
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lớp bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xi, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại.
8311.10.00- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện12,5107,5
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lớp là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d27f31cd02eb4f26a37c5573cefa0a29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.jsonl b/manifests/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.jsonl deleted file mode 100644 index 91b6f4f773c1b9fbe022edecfa59dfbc5a0a3596..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.png", - "output_text": "\nđiều hành có hiệu quả Công ty theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.\nChương IV TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TY\nĐiều 15. Mô hình tổ chức, quản lý Công ty\n1. Công ty được tổ chức theo mô hình Chủ tịch Công ty.\n2. Cơ cấu tổ chức quản lý, kiểm soát và điều hành của Công ty gồm: Chủ tịch Công ty; Kiểm soát viên; Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, bộ máy giúp việc và Chi nhánh.\n3. Cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành của Công ty có thể thay đổi để phù hợp với yêu cầu kinh doanh trong quá trình hoạt động. Công ty phải báo cáo chủ sở hữu để tiến hành sửa đổi, bổ sung Điều lệ khi thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\nMục 1. CHỦ TỊCH CÔNG TY\nĐiều 16. Chức năng của Chủ tịch Công ty\n1. Chủ tịch Công ty là người đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại Công ty; nhân danh Công ty thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Công ty theo quyền hạn và nhiệm vụ được giao theo quy định tại Điều lệ này và quy định pháp luật có liên quan.\n2. Chủ tịch Công ty chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính và pháp luật về mọi hoạt động của Công ty.\nĐiều 17. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ tịch Công ty\n1. Đề nghị chủ sở hữu thẩm định trình cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và phá sản Công ty. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, tài sản và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Công ty.\n2. Chủ tịch công ty sử dụng bộ máy quản lý, điều hành, bộ phận giúp việc và con dấu của Công ty để thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình.\n3. Chủ tịch Công ty quyết định về các nội dung sau đây:\na) Tổ chức việc lấy ý kiến các chuyên gia tư vấn trong và ngoài nước trước khi quyết định các vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Công ty. Chỉ phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại quy chế tài chính của Công ty;\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d2800cdd6d77407e9171a2d2dde2313b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.jsonl b/manifests/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4da0491e7af94d56c766c8279f354ca1262b12b6 --- /dev/null +++ b/manifests/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.png", + "output_text": "\n365\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8511.40.21--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.40.29--- Loại khác131212
-- Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.40.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01131212
8511.40.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04131212
8511.40.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05131212
-- Loại khác:
8511.40.91--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.40.99-- Loại khác131212
8511.50- Máy phát điện khác:
8511.50.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511.50.21--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.50.29--- Loại khác131212
-- Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.50.31--- Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01131212
8511.50.32--- Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04131212
8511.50.33--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05131212
-- Loại khác:
8511.50.91--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05131212
8511.50.99-- Loại khác131212
8511.80- Thiết bị khác:
8511.80.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.80.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô7,57,55
8511.80.90-- Loại khác7,57,55
8511.90- Bộ phận:
8511.90.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay221
8511.90.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô221
8511.90.90-- Loại khác221
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đap hoặc xe có động cơ.
8512.10.00- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đap***
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
8512.20.20-- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp***
-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2868f386dd14619b59c8fe706d0e225.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.jsonl b/manifests/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4082169327c963d179c4b5feaec61b48dde812ad --- /dev/null +++ b/manifests/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.png", + "output_text": "\n6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00-- Thịt móng đuôi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương500
0210.12.00-- Thịt dơi (ba chỉ) và các mảnh của chúng500
0210.19-- Loại khác:
0210.19.30--- Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt móng đuôi (ham) không xương500
0210.19.90--- Loại khác500
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò500
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00-- Cửa bộ động vật linh trưởng500
0210.92-- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10--- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)500
0210.92.90--- Loại khác555
0210.93.00-- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)500
0210.99-- Loại khác:
0210.99.10--- Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh500
0210.99.20--- Đa lợn khô500
0210.99.90--- Loại khác555
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11-- Cá nước ngọt:
0301.11.10--- Cá bột750
--- Loại khác:
0301.11.91---- Cá chép Koi (Cyprinus carpio)750
0301.11.92---- Cá vàng (Carassius auratus)750
0301.11.93---- Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)750
0301.11.94---- Cá tai tượng đa beo (Astronotus ocellatus)750
0301.11.95---- Cá rồng (Scleropages formosus)750
0301.11.99---- Loại khác750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d28763107f1d47c9b37cc0e9b89933f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.jsonl b/manifests/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e322befa974674842de5bea6266f6996c19882e --- /dev/null +++ b/manifests/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.png", + "output_text": "\nCircular seal or stamp.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2a79e6b9e5745bd88cee649121a0f24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.jsonl b/manifests/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.jsonl deleted file mode 100644 index 6230472ffd863f29e207d8b5b0558dcde07723a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 120/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỀN Số: 8311..... Ngày: 10/10.....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu\n\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật quốc phòng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật nghĩa vụ quân sự ngày 30 tháng 12 năm 1981; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nghĩa vụ quân sự năm 1990, 1994 và 2005;\nCăn cứ Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sĩ quan Quân đội nhân dân năm 2008;\nCăn cứ Luật dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật cơ yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;\nCăn cứ Pháp lệnh về lực lượng dự bị động viên ngày 27 tháng 8 năm 1996;\nCăn cứ Pháp lệnh động viên công nghiệp ngày 25 tháng 02 năm 2003;\nCăn cứ Pháp lệnh công nghiệp quốc phòng ngày 26 tháng 01 năm 2008;\nCăn cứ Pháp lệnh bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự ngày 19 tháng 5 năm 1994;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu.\n\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d2c3b04b0aeb4e12944c8c9217d66622.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.jsonl b/manifests/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d0317b74fd83c8a32c6f8801e53785f5d8238bc --- /dev/null +++ b/manifests/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.png", + "output_text": "\n164\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11.00-- Cửa loài chồn vizon221
4302.19.00-- Loại khác000
4302.20.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối000
4302.30.00- Loại da nguyên con và các mẫu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối000
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.
4303.10.00- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo***
4303.90- Loại khác:
4303.90.20-- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp17,51510
4303.90.90-- Loại khác17,51510
43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.
4304.00.10- Da lông nhân tạo181815
4304.00.20- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp22,52015
- Loại khác:
4304.00.91-- Túi thể thao22,52015
4304.00.99-- Loại khác22,52015
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc tấm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
4401.10.00- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự221
- Vỏ bào hoặc tấm gỗ:
4401.21.00-- Từ cây lá kim221
4401.22.00-- Từ cây không thuộc loại lá kim221
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00-- Viên gỗ221
4401.39.00-- Loại khác221
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Củi tre221
4402.90- Loại khác:
4402.90.10-- Than gạo dừa221
4402.90.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2c75f502ee94dfda8acc264f4bd896e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.jsonl b/manifests/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2773f6efb859be77de93223a430b719b4942a0c3 --- /dev/null +++ b/manifests/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.png", + "output_text": "\n179\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.22.11---- Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi221
4810.22.19---- Loại khác221
--- Loại khác:
4810.22.91---- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp221
4810.22.99---- Loại khác221
4810.29--- Loại khác:
--- Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.29.11---- Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phé dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi221
4810.29.19---- Loại khác221
--- Loại khác:
4810.29.91---- Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp221
4810.29.99---- Loại khác221
- Giấy kraft và bia kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:
4810.31-- Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.31.31---- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm543
4810.31.39---- Loại khác543
--- Loại khác:
4810.31.91---- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm543
4810.31.99---- Loại khác543
4810.32-- Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
4810.32.30--- Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp543
4810.32.90--- Loại khác543
4810.39-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2c8fe9798eb44e2a459083bfa4b4d1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.jsonl b/manifests/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c61a48f564f6296aeab2d897ce2191e7076c752 --- /dev/null +++ b/manifests/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.png", + "output_text": "\nTổ chức, cá nhân đang giữ tiền, tài sản của người phải thi hành án không thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên về việc giao nộp số tiền, tài sản đó thì bị áp dụng các biện pháp bảo đảm, biện pháp cưỡng chế để thi hành án.\nChi phí cưỡng chế thi hành án do người phải thi hành án chịu.\n2. Trường hợp phát hiện tổ chức, cá nhân đang phải trả tiền, tài sản cho người phải thi hành án mà khoản tiền, tài sản đó đã được xác định bằng bản án, quyết định của Tòa án đang có hiệu lực pháp luật thì Chấp hành viên yêu cầu tổ chức, cá nhân đó giao nộp số tiền, tài sản cho cơ quan thi hành án dân sự để thi hành án. Nếu tổ chức, cá nhân phải trả tiền, tài sản cho người phải thi hành án không thực hiện thì Chấp hành viên áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án cần thiết đối với tổ chức, cá nhân đó để thu tiền, tài sản thi hành án.\nChi phí cưỡng chế thi hành án trong trường hợp này do tổ chức, cá nhân bị cưỡng chế thi hành án chịu.”\n8. Điều 15 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Điều 15. Xác định giá đối với tài sản kê biên\n1. Chấp hành viên xác định giá đối với tài sản kê biên có giá trị nhỏ là tài sản mà tại thời điểm xác định giá, sản phẩm cùng loại chưa qua sử dụng có giá bán trên thị trường không quá 5.000.000 (năm triệu đồng).\n2. Trường hợp do không ký được hợp đồng dịch vụ quy định tại điểm a khoản 3 Điều 98 Luật thi hành án dân sự, Chấp hành viên tham khảo ý kiến của cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn có liên quan trước khi xác định giá của tài sản kê biên. Việc tham khảo ý kiến của cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn có liên quan phải lập thành văn bản hoặc biên bản có chữ ký của Chấp hành viên và cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn đó.\nTrong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Chấp hành viên mà cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn không có ý kiến bằng văn bản thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp chỉ đạo các cơ quan chuyên môn có ý kiến để Chấp hành viên xác định giá tài sản kê biên.”\n9. Bổ sung Điều 15a như sau:\n“Điều 15a. Định giá tài sản đã kê biên\n1. Trường hợp đương sự có thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có tài sản kê biên hoặc tổ chức thẩm định giá trên địa bàn khác thì Chấp hành viên ký hợp đồng dịch vụ với tổ chức thẩm định giá do đương sự lựa chọn.\nViệc thỏa thuận của đương sự về lựa chọn tổ chức thẩm định giá cũng được thực hiện đối với việc định giá lại tài sản kê biên.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2c94e1ca6dc45b78fb41d8fd8ab07a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.jsonl b/manifests/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a03e6818a31feb7b02b903974c377b820b30bb5d --- /dev/null +++ b/manifests/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.png", + "output_text": "\n420\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9021.31.00-- Khớp giả000
9021.39.00-- Loại khác000
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.50.00- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.90.00- Loại khác000
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, băng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12.00-- Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính000
9022.13.00-- Loại khác, sử dụng trong nha khoa000
9022.14.00-- Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y000
9022.19-- Cho các mục đích khác:
9022.19.10--- Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in000
9022.19.90--- Loại khác000
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
9022.21.00-- Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y000
9022.29.00-- Dùng cho các mục đích khác000
9022.30.00- Ống phát tia X000
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022.90.10-- Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp000
9022.90.90-- Loại khác000
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác.000
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024.10.10-- Hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2cb0e9b95ba42f191c8ba5c00f46f8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.jsonl b/manifests/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0055196db319cb545218613075f63bb1ad6db25 --- /dev/null +++ b/manifests/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.png", + "output_text": "\n148\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3923.21.91- - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nó-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín12,5107,5
3923.21.99- - - - Loại khác12,5107,5
3923.29- - Túi plastic khác:
3923.29.10- - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nó-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín12,5107,5
3923.29.90- - - Loại khác12,5107,5
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20- - Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh12,5107,5
3923.30.90- - Loại khác12,5107,5
3923.40- Suốt chì, ống chì, lối và các vật phẩm tương tự:
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48332
3923.40.90- - Loại khác332
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút đáy khác12,5107,5
3923.90- Loại khác:
3923.90.10- - Tuỳ để đựng kem đánh răng655
3923.90.90- - Loại khác26,52625,5
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.
3924.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp***
3924.90- Loại khác:
3924.90.10- - Bộ để giường bệnh, bộ đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bộ để phòng ngủ35,53534
3924.90.90- - Loại khác35,53534
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3925.10.00- Thùng chứa, bệ và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít35,53534
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sổ và khung cửa chúng và ngưỡng cửa ra vào***
3925.30.00- Cửa chớp, màn che (kể cả màn chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó***
3925.90.00- Loại khác***
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học17,51510
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để phòng hoá, phòng xạ hoặc lửa131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2f888dd4fff452f8de82de53964bf36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d315989afefe424db4e0482b96a88378.jsonl b/manifests/d315989afefe424db4e0482b96a88378.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..482c190249080cd37eafd4724530db918491dea5 --- /dev/null +++ b/manifests/d315989afefe424db4e0482b96a88378.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d315989afefe424db4e0482b96a88378.png", + "output_text": "\n318\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8424.89.40--- Thiết bị gia công uốn, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cần quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng543
8424.89.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện543
8424.89.90--- Loại khác, không hoạt động bằng điện543
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10-- Cửa bình đập lửa221
-- Cửa súng phun và các thiết bị tương tự:
--- Hoạt động bằng điện:
8424.90.21---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.20.11221
8424.90.23---- Loại khác221
--- Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24---- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.20.21221
8424.90.29---- Loại khác221
8424.90.30-- Cửa máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự221
-- Cửa thiết bị khác:
8424.90.93--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.81.10221
8424.90.94--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40221
8424.90.95--- Cửa hàng hóa thuộc phần nhóm 8424.81.50000
8424.90.99--- Loại khác000
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trực tải thùng kip); tời ngang và tời dọc; kích các loại.
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trực tải thùng kip) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.19.00-- Loại khác000
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00-- Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.39.00-- Loại khác000
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00-- Hệ thống kích nâng dùng trong ga ra000
8425.42-- Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10--- Kích nâng dùng cho cơ cấu tự động của xe tải000
8425.42.90--- Loại khác000
8425.49-- Loại khác:
8425.49.10--- Hoạt động bằng điện000
8425.49.20--- Không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d315989afefe424db4e0482b96a88378.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.jsonl b/manifests/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.jsonl deleted file mode 100644 index 675a12a18d1706af59cce4c6a78c3def0b48219a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.png", - "output_text": "\n184\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.41.90--- Loại khác000
4403.49-- Loại khác:
4403.49.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.49.90--- Loại khác000
- Loại khác:
4403.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.91.90--- Loại khác000
4403.92-- Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4403.92.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.92.90--- Loại khác000
4403.99-- Loại khác:
4403.99.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lang000
4403.99.90--- Loại khác000
44.04Gỗ đai thừng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gây gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toang, cán ô, chuỗi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim10.50
4404.20- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4404.20.10-- Nan gỗ (Chipwood)10.50
4404.20.90-- Loại khác10.50
44.05Sợi gỗ; bột gỗ.
4405.00.10- Sợi gỗ000
4405.00.20- Bột gỗ000
44.06Tà vệt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
4406.10.00- Loại chưa được ngâm tâm000
4406.90.00- Loại khác000
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
4407.10.00- Gỗ từ cây lá kim000
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d3393f9dd6bd4e8ab84932e44ba7f719.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.jsonl b/manifests/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.jsonl deleted file mode 100644 index 5a1fd8e7af18ba9ac393a47f028c8a2fc133e201..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.png", - "output_text": "\nc) Trách nhiệm của Lãnh đạo Chi cục Hải quan cửa khẩu:\nCăn cứ nội dung hồ sơ, văn bản đề xuất của công chức Hải quan, thực hiện xác nhận, ký tên, đóng dấu trên Đơn đề nghị của người xuất cảnh, nhập cảnh (hoặc người được ủy quyền).\nCHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 11. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.\nQuá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.\n\nĐiều 12. Tổ chức thực hiện\n1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị thuộc và trực thuộc thống nhất thực hiện Thông tư này.\n2. Trên cơ sở thông báo của Bộ Công an về các cửa khẩu đã được trang bị máy đọc hộ chiếu và nối mạng máy tính, Tổng cục Hải quan báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định bổ sung các cửa khẩu áp dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định tại Thông tư này.\n3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thực hiện nội dung quy định tại Thông tư này.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP;\nVăn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTòa án Nhân dân Tối cao;\nViện kiểm sát Nhân dân Tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCục Hải quan các tỉnh, thành phố;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Tổng cục Hải quan;\nLưu: VT; TCHQ (166).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d3e6724d372f478dbb7bbe83a81f5293.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.jsonl b/manifests/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9d0092e011405ebb3afcebf200d92a9903f5c8d --- /dev/null +++ b/manifests/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.png", + "output_text": "\n306\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7315.19-- Các bộ phận:
7315.19.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.19.90--- Loại khác000
7315.20.00- Xích trượt000
- Xích khác:
7315.81.00-- Nồi bằng chót có ren hai đầu000
7315.82.00-- Loại khác, ghép nối bằng mối hàn000
7315.89-- Loại khác:
7315.89.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.89.90--- Loại khác000
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20-- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.90.90-- Loại khác000
7316.00.00Neo, neo móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.10.50
73.17Đình, đình bầm, đình ấn (đình rệp), đình gấp, ghim đập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317.00.10- Đình dây1097.5
7317.00.20- Ghim đập5.542
7317.00.90- Loại khác5.542
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đình tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318.11.00-- Vít đầu vuông000
7318.12.00-- Vít khác dùng cho gỗ110.5
7318.13.00-- Đình móc và đình vòng110.5
7318.14.00-- Vít tự hãm110.5
7318.15.00-- Đình vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm000
7318.16.00-- Đai ốc000
7318.19.00-- Loại khác110.5
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00-- Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác110.5
7318.22.00-- Vòng đệm khác110.5
7318.23.00-- Đình tán000
7318.24.00-- Chốt hãm và chốt định vị000
7318.29.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3f567a9d003412eb714fa8de965327c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.jsonl b/manifests/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5e0eed6e925618962e54ab376b0cd8f02857104 --- /dev/null +++ b/manifests/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.png", + "output_text": "\n276\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318.11.00-- Vít đầu vuông221
7318.12.00-- Vít khác dùng cho gỗ17,517,517
7318.13.00-- Đinh mộc và đinh vòng7,57,55
7318.14.00-- Vít tự hãm17,517,517
7318.15.00-- Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
7318.15.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.15.00.90--- Loại khác17,517,517
7318.16.00-- Đai ốc:
7318.16.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.16.00.90--- Loại khác17,517,517
7318.19.00-- Loại khác:
7318.19.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.19.00.90--- Loại khác17,517,517
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00-- Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác7,57,55
7318.22.00-- Vòng đệm khác:
7318.22.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm107,55
7318.22.00.90--- Loại khác7,57,55
7318.23.00-- Đinh tán:
7318.23.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm107,55
7318.23.00.90--- Loại khác7,57,55
7318.24.00-- Chốt hãm và chốt định vị222221,5
7318.29.00-- Loại khác:
7318.29.00.10--- Có đường kính ngoài không quá 16mm222221,5
7318.29.00.90--- Loại khác17,517,517
73.19Kim khâu, kim đan, cái xô dây, kim mộc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác.
7319.40.00- Ghim băng và các loại ghim khác12,5107,5
7319.90- Loại khác:
7319.90.10-- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu26,52625,5
7319.90.90-- Loại khác26,52625,5
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11--- Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3f920015a704680a916a39c63dc9a0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.jsonl b/manifests/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9049aa972550505bee0f044ddfc7cc8d6c7a737b --- /dev/null +++ b/manifests/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.png", + "output_text": "\n10. Trung tâm kiểm soát đường dài là cơ sở được thiết lập nhằm thực hiện nhiệm vụ kiểm soát các chuyến bay có kiểm soát trong khu vực trách nhiệm.\n11. Trung tâm quản lý luồng không lưu là cơ sở được thiết lập nhằm mục đích quản lý hoạt động bay hàng ngày trong khu vực trách nhiệm; phối hợp với cơ quan quản lý, điều hành bay liên quan bảo đảm an toàn, điều hoà và hiệu quả cho các hoạt động bay; điều chỉnh các hoạt động bay, đảm bảo luồng không lưu được an toàn, thông suốt bằng cách sử dụng tối đa năng lực điều hành bay phù hợp với lưu lượng bay trong từng khu vực cụ thể và năng lực điều hành bay đã được công bố.\n12. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung bao gồm khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung; đường hàng không và vùng trời sân bay.\n13. Vùng trời không lưu là vùng trời có giới hạn xác định, được chỉ định theo thứ tự bằng chữ cái A, B, C, D, E, F và G, trong đó việc cung cấp dịch vụ không lưu và quy tắc bay được quy định cho từng loại chuyến bay cụ thể, bao gồm:\na) Vùng trời không lưu loại A là vùng trời chỉ cho phép thực hiện chuyến bay theo quy tắc bay bằng thiết bị (sau đây gọi chung là chuyến bay IFR); các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay và được điều hành phân cách với nhau;\nb) Vùng trời không lưu loại B là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay theo quy tắc bay bằng mắt (sau đây gọi chung là chuyến bay VFR); các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay và được điều hành phân cách với nhau;\nc) Vùng trời không lưu loại C là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay; chuyến bay IFR được điều hành phân cách với chuyến bay IFR khác và chuyến bay VFR; chuyến bay VFR được điều hành phân cách với chuyến bay IFR và được thông báo về chuyến bay VFR khác;\nd) Vùng trời không lưu loại D là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; các chuyến bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay; chuyến bay IFR được điều hành phân cách với chuyến bay IFR khác và được thông báo về chuyến bay VFR; chuyến bay VFR được thông báo về các chuyến bay khác;\nđ) Vùng trời không lưu loại E là vùng trời cho phép thực hiện chuyến bay IFR và chuyến bay VFR; chuyến bay IFR được cung cấp dịch vụ điều hành bay và được điều hành phân cách với chuyến bay IFR khác; các chuyến bay được thông báo về các chuyến bay khác theo điều kiện thực tế; vùng trời không lưu loại E không được sử dụng như là vùng trời có kiểm soát;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d459ea9127124c13987542d5280cd8ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.jsonl b/manifests/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.jsonl deleted file mode 100644 index 5351aaf98a9bfafa5cf9c3d7a2477616076aa7ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
nhượng
IIBên nhận
chuyển
nhượng
Tổng cộng
\nViệc chuyển nhượng nói trên đã được hoàn tất thủ tục vào ngày...tháng...năm....\nChúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung báo cáo./.\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY\n(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)\n66\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4608bc387554d308fa5e292e93c5836.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.jsonl b/manifests/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e381d739bbe0c2c857677f5a3c866b17bf8c1939 --- /dev/null +++ b/manifests/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.png", + "output_text": "\n148\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000
3821.00.90- Loại khác000
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận.
3822.00.10- Tẩm, phiên, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm000
3822.00.20- Bia, tẩm sơ sợi xenlulo và màng sơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm000
3822.00.30- Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nội hấp khử trùng500
3822.00.90- Loại khác000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00-- Axit stearic000
3823.12.00-- Axit oleic000
3823.13.00-- Axit béo dầu tall000
3823.19-- Loại khác:
3823.19.10--- Dầu axit từ quá trình tinh lọc000
3823.19.90--- Loại khác000
3823.70- Cồn béo công nghiệp:
3823.70.10-- Dạng sáp000
3823.70.90-- Loại khác000
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lỗi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lỗi đúc000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d464dd86e09f49ca939dea5114361c64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.jsonl b/manifests/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af490d647544251c7799919a76c9c7b5953d073b --- /dev/null +++ b/manifests/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.png", + "output_text": "\n441\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
9608.91-- Ngòi bút và bi ngòi:
9608.91.10--- Bảng vàng hoặc mạ vàng777
9608.91.90--- Loại khác777
9608.99-- Loại khác:
9608.99.10--- Bút viết giấy nhân bản181815
--- Loại khác:
9608.99.91---- Bộ phận của bút bi, bằng plastic181815
9608.99.99---- Loại khác181815
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phần màu, than vẽ, phần vẽ hoặc viết và phần thợ may.
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
9609.10.10-- Bút chì đen181815
9609.10.90-- Loại khác181815
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màu181815
9609.90- Loại khác:
9609.90.10-- Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học181815
9609.90.30-- Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phần nhóm 9609.10181815
-- Loại khác:
9609.90.91--- Phần vẽ hoặc phần viết181815
9609.90.99--- Loại khác181815
96.10Bảng đá đen và bằng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.
9610.00.10- Bảng đá đen trong trường học17,51510
9610.00.90- Loại khác17,51510
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay đập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.17,51510
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tấm mực, có hoặc không có hộp.
9612.10- Ruy băng:
9612.10.10-- Bảng vật liệu dệt543
9612.10.90-- Loại khác543
9612.20.00- Tấm mực dấu221
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bắc.
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d477458221b045beb08954b8243bfdd4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.jsonl b/manifests/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc40b147cfd61b7fd724282f05ae8014f1f2deb4 --- /dev/null +++ b/manifests/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.png", + "output_text": "\n48\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1302.19.90- - - Loại khác000
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic000
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00-- Thạch rau câu (agar-agar)000
1302.32.00-- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bò kết gai, hạt bò kết gai hoặc hạt guar000
1302.39-- Loại khác:
1302.39.10--- Lâm từ tảo carrageen (carrageenan)000
1302.39.90--- Loại khác000
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tét bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tét bện (như: tre, song, mây, sậy, liêu gai, cây bách, cò sọ, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rom, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401.10.00- Tre000
1401.20- Song, mây:
-- Nguyên cây:
1401.20.11--- Thô000
1401.20.12--- Đã rửa sạch và sulphuro hóa000
1401.20.19--- Loại khác000
-- Lõi cây đã tách:
1401.20.21--- Đường kính không quá 12 mm000
1401.20.29--- Loại khác000
1401.20.30-- Vỏ (cắt) đã tách000
1401.20.90-- Loại khác000
1401.90.00- Loại khác000
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông000
1404.90- Loại khác:
1404.90.20- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu000
1404.90.30-- Bông gòn000
1404.90.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d47d77dcfc4b441bac68a4bcf9c7a7ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.jsonl b/manifests/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.jsonl deleted file mode 100644 index 5239faa7f6e15a810c72a4effe55bd4f1946539e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.png", - "output_text": "\n26. Công nghệ chế tạo thiết bị điều chỉnh tự động từ xa (nhiệt độ, áp suất, điện áp, lưu lượng, vòng quay) trên tàu thủy.\n27. Công nghệ chế tạo khí hàng hải cho tàu thủy và công trình biển.\n28. Công nghệ giảm tổn thất điện năng trong truyền tải điện.\n29. Công nghệ sản xuất các sản phẩm tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng.\n30. Công nghệ sản xuất điện sử dụng năng lượng mặt trời, gió, địa nhiệt, thủy triều, sóng biển, sinh khối.\n31. Công nghệ sản xuất nhiên liệu mới.\n32. Công nghệ chế tạo tuabin thủy điện công suất trên 60 MW.\n33. Công nghệ nhân, tạo giống cây trồng, vật nuôi năng suất, chất lượng cao.\n34. Công nghệ điều khiển thời gian ra hoa, kết trái và thu hoạch của các loại cây trồng.\n35. Công nghệ tự động hóa quá trình chăn nuôi, trồng trọt và thu hoạch các loại rau, hoa, quả.\n36. Công nghệ tưới tiết kiệm nước.\n37. Công nghệ bảo quản lạnh trứng, hợp tử động vật.\n38. Công nghệ sản xuất vắc-xin bảo vệ sức khỏe người, động vật.\n39. Công nghệ giống, nuôi cá ngừ đại dương, tôm hùm, bào ngư, sò huyết, trai lấy ngọc, san hô.\n40. Công nghệ sản xuất giống tôm sú bố, mẹ sạch bệnh.\n41. Công nghệ phát hiện sớm túi nước, túi khí C_nH_{2n+2}\n42. Công nghệ thi công công trình biển, công trình ngập trong nước.\n43. Công nghệ cắt, hàn dưới nước.\n44. Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học (màng sinh học, màng thẩm thấu ngược).\n45. Công nghệ nuôi té bào gốc người, động vật.\n46. Công nghệ sản xuất các bộ phận nhân tạo của con người.\n47. Công nghệ sản xuất thuốc điều trị ung thư, tim mạch, tiểu đường, HIV/AIDS, thuốc cai nghiện ma túy, thuốc phục vụ sinh đẻ có kế hoạch.\n48. Công nghệ phát hiện, thu gom, giám sát và xử lý các loại chất thải nguy hại.\n49. Công nghệ dự báo bão, lũ, động đất, sóng thần và các hiện tượng thiên tai khác.\n50. Các công nghệ hiện đại hóa ngành nghề truyền thống.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4a9ca097bd34086806bdd1e8e367963.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.jsonl b/manifests/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..460637bdae7f33ce0ec4d27c70ee65a920861a6d --- /dev/null +++ b/manifests/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.png", + "output_text": "\n12\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.51.00-- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)750
0303.53.00-- Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)750
0303.54.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)302520
0303.55.00-- Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)302520
0303.56.00-- Cá giò (Rachycentron canadum)302520
0303.57.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)750
0303.64.00-- Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)750
0303.65.00-- Cá tuyết đen (Pollachius virens)750
0303.66.00-- Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)750
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)302520
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)302520
0303.69.00-- Loại khác302520
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác750
0303.82.00-- Cá đuôi (Rajidae)302520
0303.83.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)302520
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)750
0303.89-- Loại khác:
--- Cá biển:
0303.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)302520
0303.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)302520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4b01f5ddd5d48cd81ff2e480bb6c33a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.jsonl b/manifests/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd0f071bc6df7c9f61b3e7959bd26be7fa3ed5da --- /dev/null +++ b/manifests/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.png", + "output_text": "\n370\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8456.90.10-- Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.20-- Thiết bị gia công ứt ứng dụng công nghệ những dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.90-- Loại khác000
84.57Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch để gia công kim loại.
8457.10.00- Trung tâm gia công cơ000
8457.20.00- Máy một vị trí gia công000
8457.30.00- Máy nhiều vị trí gia công chuyên dịch000
84.58Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458.11.00-- Điều khiển số000
8458.19-- Loại khác:
8458.19.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000
8458.19.90--- Loại khác000
- Máy tiện khác:
8458.91.00-- Điều khiển số000
8458.99-- Loại khác:
8458.99.10--- Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000
8458.99.90--- Loại khác000
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
8459.10- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8459.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Máy khoan khác:
8459.21.00-- Điều khiển số000
8459.29-- Loại khác:
8459.29.10--- Hoạt động bằng điện000
8459.29.20--- Không hoạt động bằng điện000
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00-- Điều khiển số000
8459.39-- Loại khác:
8459.39.10--- Hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4b3c70b6ab24784932fc3b206909b02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.jsonl b/manifests/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.jsonl deleted file mode 100644 index 36a98a79f0d458030b9f22fc582136e0933ac24c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.07.2016 15:15:16 +07:00\nMPF\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4217/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: 8:30 Ngày: 01.7.16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1423/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 6 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho các tập thể có tên sau đây:\n\nNhân dân và cán bộ xã Tân Thành, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp;\nNhân dân và cán bộ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp;\nVăn phòng Tỉnh ủy Đồng Tháp;\nĐài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đồng Tháp;\nCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang, tỉnh Đồng Tháp;\n\nĐã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua lao động sản xuất và công tác của tỉnh Đồng Tháp năm 2015.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4b4cfab4e0b4ce4acbcfe2ef0ac4a98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.jsonl b/manifests/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.jsonl deleted file mode 100644 index 0489778d6ba2b5fe9107e93de63a6a079d286953..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.png", - "output_text": "\n\nBà Đặng Thị Nha, Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Đặng Văn Thanh, Trưởng Đài Truyền thanh thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Lê Văn Lâm, Phó Chủ tịch Hội Nông dân huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định;\nÔng Dương Văn Hiên, Phó Trưởng ban Ban Tổ chức Thành ủy Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Tô Bửu Long, Phó Trưởng ban Ban Tuyên giáo Thành ủy Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Phạm Ngọc Mậu, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến binh thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nBà Huỳnh Thị Tâm, Phó Trưởng phòng Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Trương Hải Ân, Chuyên viên Phòng Văn xã, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;\nÔng Nhữ Việt Vuông, Đội trưởng Đội xe, Phòng Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định;\nÔng Mai Ký, Bí thư Đảng ủy xã Cát Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định;\nÔng Bùi Xuân Dũng, Phóng viên Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;\nBà Phan Thị Hồng Hoa, Kế toán chi ngân sách, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định;\nBà Huỳnh Thị Kim Lai, Cán bộ Ban Tổ chức Huyện ủy Hoài Ân, tỉnh Bình Định, Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4bcda17f95b4bd7b2d37775cde41ec2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.jsonl b/manifests/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df130817908598413f3e1ab9fcf6771c7f15d116 --- /dev/null +++ b/manifests/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.png", + "output_text": "\n201\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
55.01Tô (tow) filament tổng hợp.
5501.10.00- Từ ni lông hoặc từ polyamit khác221
5501.20.00- Từ các polyester221
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic221
5501.40.00- Từ polypropylen221
5501.90.00- Loại khác221
5502.00.00Tô (tow) filament tái tạo.221
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00-- Từ các aramit221
5503.19.00-- Loại khác221
5503.20.00- Từ các polyester***
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic221
5503.40.00- Từ polypropylen221
5503.90.00- Loại khác221
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
5504.10.00- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)221
5504.90.00- Loại khác221
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu sơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ sơ nhân tạo.
5505.10.00- Từ các sơ tổng hợp221
5505.20.00- Từ các sơ tái tạo221
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
5506.10.00- Từ ni lông hay từ các polyamit khác221
5506.20.00- Từ các polyester555
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic221
5506.90.00- Loại khác221
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.221
55.08Chỉ khâu làm từ sơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5508.10- Từ sơ staple tổng hợp:
5508.10.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5508.10.90-- Loại khác221
5508.20- Từ sơ staple tái tạo:
5508.20.10-- Đóng gói để bán lẻ221
5508.20.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4cb7bbc2530403589c5e7aa31d85d50.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.jsonl b/manifests/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.jsonl deleted file mode 100644 index 8d2eff8841b2e2b224afad173e1bc4bb3404df4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.png", - "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b). xh 30\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4f12fa3edd3407d8f410aafebf77b62.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.jsonl b/manifests/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ef0322c8f00d4c7b814078d25efca2785e33242 --- /dev/null +++ b/manifests/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.07.2016 08:50:22 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1262/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2016 - 2021\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG TỈNH LONG AN ĐẾN Giờ: 5 Ngày: 11/7/2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân;\nXét đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Long An tại Tờ trình số 228/TTTr-HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2016 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3060/TTTr-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2016 - 2021 đối với:\n- Ông Lê Tấn Dũng, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2011 - 2016;\n- Ông Nguyễn Văn Được, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2011 - 2016;\n- Ông Hoàng Văn Liên, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2011 - 2016;\n- Ông Phạm Văn Cảnh, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó TTgCP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, VPBCSĐCP, TCCV, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III(3b), Dh.\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4fd4b322a854f13a91fc8fe5d42a063.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.jsonl b/manifests/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8893dda12a7070551ac36bf87cf7b2cfd9a890f2 --- /dev/null +++ b/manifests/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.png", + "output_text": "\n2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./. kmq\nNơi nhận: Đ\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nSở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Quảng Nam;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nTổng Công ty xây dựng công trình giao thông 5;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ Tài chính;\nLưu: VT, Vụ CST(P5) tr\n\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a star in the center and the text 'TỔ BỘ TRƯỞNG' and 'THỊ TRƯỞNG' around it. A signature is written over the seal.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d50aec6e04514a33a48c070db0dc34d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.jsonl b/manifests/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a8b8e04ec25a17e4453f9b095b2ab98c158e516 --- /dev/null +++ b/manifests/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.png", + "output_text": "\n95\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác000
2828.90- Loại khác:
2828.90.10-- Natri hypochlorit000
2828.90.90-- Loại khác000
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.
- Clorat:
2829.11.00-- Cửa natri000
2829.19.00-- Loại khác000
2829.90- Loại khác:
2829.90.10-- Natri perclorat000
2829.90.90-- Loại khác000
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10.00- Natri sulphua000
2830.90- Loại khác:
2830.90.10-- Sulphua cadimi hoặc sulphua kẽm000
2830.90.90-- Loại khác000
28.31Dithionit và sulfoxylat.
2831.10.00- Cửa natri000
2831.90.00- Loại khác000
28.32Sulphit; thiosulphat.
2832.10.00- Natri sulphit000
2832.20.00- Sulphit khác000
2832.30.00- Thiosulphat000
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11.00-- Dinatri sulphat000
2833.19.00-- Loại khác000
- Sulphat loại khác:
2833.21.00-- Cửa magiê000
2833.22-- Cửa nhôm:
2833.22.10--- Loại thương phẩm000
2833.22.90--- Loại khác000
2833.24.00-- Cửa niken000
2833.25.00-- Cửa đồng000
2833.27.00-- Cửa bari000
2833.29-- Loại khác:
2833.29.20--- Chi sulphat tribasic000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d557604124974fa2a101ff0f5596d408.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.jsonl b/manifests/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2eeb377c0dd13583ddb6f630cba31b85d2311aa1 --- /dev/null +++ b/manifests/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.png", + "output_text": "\n20\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0307.60.10-- Sống12,5107,5
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh12,5107,5
0307.60.30-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói12,5107,5
- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticiidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Macridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, TridacnidaeVeneridae):
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10--- Sống181815
0307.71.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.79-- Loại khác:
0307.79.10--- Đông lạnh181815
0307.79.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
- Bào ngư (Haliotis spp.):
0307.81-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10--- Sống181815
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.89-- Loại khác:
0307.89.10--- Đông lạnh181815
0307.89.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống181815
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0307.99-- Loại khác:
0307.99.10--- Đông lạnh181815
0307.99.20--- Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói181815
0307.99.90-- Loại khác181815
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống181815
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh181815
0308.19-- Loại khác:
0308.19.10--- Đông lạnh181815
0308.19.20--- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối181815
0308.19.30--- Hun khói22,52015
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d590f09b58aa4388ad48cefb8775b947.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5a53582b882490088debe2bec001705.jsonl b/manifests/d5a53582b882490088debe2bec001705.jsonl deleted file mode 100644 index e9a99696ab26275451ec898004244cea78ef8d0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5a53582b882490088debe2bec001705.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5a53582b882490088debe2bec001705.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:29 +07:00\n1147\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1234 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ĐIỀU KHOẢN Số: C ..... Ngày: 28/7 ...\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế tại Tờ trình số 2463/TTTr-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1236/TTTr-BTĐKT ngày 24 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Ban Tổ chức Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./,\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Thừa Thiên Huế;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mường;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5a53582b882490088debe2bec001705.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.jsonl b/manifests/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..138d8e7489800e3e4b7da746ac743d7d056704f1 --- /dev/null +++ b/manifests/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.png", + "output_text": "\n78\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.000
2610.00.00Quặng crom và tinh quặng crom.000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.000
26.12Quặng urani hoặc thorium và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thorium.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000
2612.20.00- Quặng thorium và tinh quặng thorium000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung000
2613.90.00- Loại khác000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit000
2614.00.90- Loại khác000
26.15Quặng niobi, tantal, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000
2615.90.00- Loại khác000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000
2616.90.00- Loại khác000
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000
2617.90.00- Loại khác000
2618.00.00Xi hạt nhỏ (xi cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.543
2619.00.00Xi, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.543
26.20Xi, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00-- Kẽm tạp chất cứng (sten trắng kẽm)543
2620.19.00-- Loại khác543
- Chứa chủ yếu là chì:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d5dbe45ee90a4db2af3e1cde4fda7a11.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.jsonl b/manifests/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..680f40f1bf43a4d14a16317f40efaea63a758372 --- /dev/null +++ b/manifests/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,\nTGD Công TĐT, các Vụ: KHTH, KTN, PL, TH;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).B\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star above a rising sun and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nVũ Đức Đam\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d6414bfe0a184033a111c22d588ea6c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.jsonl b/manifests/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c86dec0771573243db5103c1b44360d57e96a93b --- /dev/null +++ b/manifests/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.png", + "output_text": "\n307\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
73.19Kim khâu, kim đan, cái xô dây, kim móc, kim thù và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim bằng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chỉ tiết ở nơi khác.
7319.40.00- Ghim bằng và các loại ghim khác85.53
7319.90- Loại khác:
7319.90.10-- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thù85.53
7319.90.90-- Loại khác85.53
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410.50
7320.10.19- - - Loại khác10.50
7320.10.90-- Loại khác10.50
7320.20- Lò xo cuộn:
7320.20.10-- Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3010.50
7320.20.90-- Loại khác10.50
7320.90- Loại khác:
7320.90.10-- Dùng cho xe có động cơ110.5
7320.90.90-- Loại khác333
73.21Bếp, bếp có lò nướng, ví lò, bếp nấu (kể cả loại có nội hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), ví nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00-- Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác85.53
7321.12.00-- Loại dùng nhiên liệu lỏng85.53
7321.19.00-- Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn85.53
- Dụng cụ khác:
7321.81.00-- Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác85.53
7321.82.00-- Loại dùng nhiên liệu lỏng85.53
7321.89.00-- Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn85.53
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10-- Cửa bếp dầu hỏa85.53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d64dcd3785974d5a8ba3d7c718d50d9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.jsonl b/manifests/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.jsonl deleted file mode 100644 index 017ae1b1dcb218e368ac1c7b2e7df9b671550515..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.png", - "output_text": "\n196\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Giấy và bia kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4804.41-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.41.10--- Giấy kraft cách điện110.5
4804.41.90--- Loại khác74.52
4804.42.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học74.52
4804.49-- Loại khác:
4804.49.10--- Bia gói thực phẩm74.52
4804.49.90--- Loại khác74.52
- Giấy và bia kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4804.51-- Loại chưa tẩy trắng:
4804.51.10--- Giấy kraft cách điện000
4804.51.20--- Bia ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên000
4804.51.30--- Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán111
4804.51.90--- Loại khác111
4804.52.00-- Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học74.52
4804.59.00-- Loại khác74.52
48.05Giấy và bia không trắng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.
- Giấy để tạo lớp sồng:
4805.11.00-- Từ bột giấy bán hóa000
4805.12-- Từ bột giấy rom rạ:
4805.12.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2000
4805.12.90--- Loại khác000
4805.19-- Loại khác:
4805.19.10--- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2000
4805.19.90--- Loại khác000
- Bia lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
4805.24.00-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống000
4805.25-- Có định lượng trên 150 g/m2:
4805.25.10--- Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2000
4805.25.90--- Loại khác000
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d67358e7ab524e21bd4f55233a7144b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.jsonl b/manifests/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.jsonl deleted file mode 100644 index 67728bbc188157525e4958a622d2d2c6efbab294..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.png", - "output_text": "\n\nb) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 5.000.000 đồng;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 6 Chương II của Nghị định này.\n\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 37.500.000 đồng;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 1, 2, 3, 5, 6 Chương II của Nghị định này.\n\n3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Mục 1, 2, 3, 5, 6 Chương II của Nghị định này.\n\nĐiều 38. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra quốc phòng\nThanh tra quốc phòng có thẩm quyền xử phạt các vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này:\n1. Thanh tra viên quốc phòng đang thi hành công vụ có quyền:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 500.000 đồng;\n\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d67f55c728244fbd98a573c2d14b5646.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.jsonl b/manifests/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.jsonl deleted file mode 100644 index e77dd74d97b658996923cce35a95b6eb02d54a2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 10:45:25 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1044/VPCP- KTTH V/v ưu đãi Dự án sản xuất collagen và gelatin từ da cá tra\nHà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2014.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 25/02/2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công Thương;\nỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.\n\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (công văn số 750/UBND-KTN ngày 29 tháng 11 năm 2013), ý kiến của Bộ Tài chính (công văn số 934/BTC-TCNH ngày 20 tháng 01 năm 2014) về việc chính sách ưu đãi đối với Dự án sản xuất collagen và gelatin từ da cá tra của Công ty cổ phần Vĩnh Hoàn collagen 5, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Bộ Tài chính và Bộ Công Thương khẩn trương trình Thủ tướng Chính phủ xem xét phê duyệt Đề án theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 10840/VPCP-KTN ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ. Trên cơ sở đó, Bộ Tài chính chủ trì trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước đối với Dự án.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Hữu Vũ, Trợ lý TTGCP, các Vụ: TH, KTN; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 49\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d68fb140256649deafce192f316e2dd0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.jsonl b/manifests/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.jsonl deleted file mode 100644 index da6407133aba95f7d314b4cbdf30b92e3c403178..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.png", - "output_text": "\n2. Phối hợp với Thanh tra Sở Y tế theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra của các Chi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.\n3. Tổng hợp, báo cáo Thanh tra Bộ Y tế kết quả công tác thanh tra chuyên ngành.\n4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Cục trưởng, Cục trưởng\nThủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 11 của Nghị định 07/2012/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\n1. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.\n2. Kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban hành quy định phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái pháp luật được phát hiện qua công tác thanh tra.\n3. Cử công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tham gia các Đoàn thanh tra của Thanh tra Bộ Y tế và của các cơ quan thanh tra liên quan khi được yêu cầu.\n4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành\nChi cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 10 của Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:\n1. Xây dựng kế hoạch thanh tra hàng năm thuộc phạm vi, thẩm quyền được giao gửi Thanh tra Sở Y tế tổng hợp, trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra Y tế; tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra sau khi được phê duyệt.\n2. Tổng hợp, báo cáo Thanh tra Sở Y tế kết quả công tác thanh tra chuyên ngành.\n3. Cử công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tham gia các đoàn thanh tra của Thanh tra Sở Y tế và của các cơ quan thanh tra liên quan khi được yêu cầu.\n4. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6acaab3793f46859a63edf9768dd522.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.jsonl b/manifests/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.jsonl deleted file mode 100644 index 443b66f9d0917812b6f2659637aca5d33b368150..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Đá khối nguyên liệu làm hàng mỹ nghệ:
aLoại 1 có diện tích bề mặt trên 2\\text{m}^2Đồng/\\text{m}^3500.000
bLoại 2 có diện tích bề mặt từ trên 1,5\\text{m}^2 đến 2\\text{m}^2Đồng/\\text{m}^3400.000
cLoại 3 có diện tích bề mặt từ trên 0,8\\text{m}^2 đến 1,5\\text{m}^2Đồng/\\text{m}^3300.000
dLoại 4 có diện tích bề mặt từ trên 0,5\\text{m}^2 đến 0,8\\text{m}^2Đồng/\\text{m}^3200.000
đLoại 5 có diện tích bề mặt từ trên 0,3\\text{m}^2 đến 0,5\\text{m}^2Đồng/\\text{m}^3100.000
4Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch ngóiĐồng/\\text{m}^340.000
5Đá Đôlômít (hàm lượng \\text{MgO} \\geq 15\\%)Đồng/\\text{m}^3120.000
6Cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trìnhĐồng/\\text{m}^340.000
7Đất đồi làm vật liệu san lấpĐồng/\\text{m}^330.000
8Than nâuĐồng/tấn900.000
9Than mỡĐồng/tấn900.000
IIINước thiên nhiên
1Nước khoáng thiên nhiên
aNước khoáng xuất lộĐồng/\\text{m}^3100.000
bNước khoáng khai thác từ lòng đấtĐồng/\\text{m}^3550.000
2Nước thiên nhiên dùng cho sinh hoạt, sản xuất
aSử dụng nước mặtĐồng/\\text{m}^32.000
bSử dụng nước dưới đấtĐồng/\\text{m}^33.000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6dea43a9cbe4bd08980257754817911.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.jsonl b/manifests/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.jsonl deleted file mode 100644 index 38b11512621e829e6a6629117d49a7a84f6ae72c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.png", - "output_text": "\nSeal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG ƯỚC LAO ĐỘNG HÀNG HẢI NĂM 2006\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 1621/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\n1. Mục đích\na) Triển khai thực hiện đầy đủ, toàn diện các quy định của Công ước Lao động Hàng hải 2006 (MLC 2006) mà Việt Nam là thành viên nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của thuyền viên, nâng cao chất lượng đội ngũ thuyền viên để khai thác hiệu quả đội tàu biển của Việt Nam.\nb) Phát triển nguồn nhân lực của ngành hàng hải theo quy định của Công ước MLC 2006 nhằm nâng cao an toàn và chất lượng vận tải biển quốc tế.\n2. Yêu cầu\na) Việc triển khai thực hiện Kế hoạch phải đồng bộ, phù hợp với Chiến lược phát triển nhân lực Việt Nam thời kỳ 2011- 2020 (ban hành kèm theo quyết định số 579/2011/QĐ-Ttg ngày 19/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ), các nội dung, định hướng phát triển đội tàu biển Việt Nam đến năm 2020 theo Quy hoạch phát triển Vận tải biển Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đã được phê duyệt.\nb) Việc triển khai Công ước phải bảo đảm hài hòa và thống nhất với quy định của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển năm 1974 đã được bổ sung, sửa đổi (SOLAS), Công ước quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, đào tạo, cấp chứng chỉ chuyên môn và trực ca của thuyền viên năm 1978 đã được bổ sung, sửa đổi (STCW) và Công ước quốc tế về phòng ngừa ô nhiễm dầu từ tàu biển năm 1973 và nghị định thư năm 1978 đã được bổ sung, sửa đổi (MARPOL) mà Việt Nam là thành viên.\nc) Các Bộ, cơ quan, địa phương được giao chủ trì hoặc tham gia phối hợp thực hiện nhiệm vụ nêu trong Kế hoạch phải tích cực chủ động xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức triển khai đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả;\nd) Bảo đảm sự quan hệ chặt chẽ và phối hợp đồng bộ giữa các Bộ, cơ quan, địa phương, kịp thời giải quyết hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền giải quyết những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Kế hoạch;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6f2d71d947c4130915d6e2f40aba675.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d734636a70054a2590defddf955a54e8.jsonl b/manifests/d734636a70054a2590defddf955a54e8.jsonl deleted file mode 100644 index ef7921baeb408e06326b702047f2ecf11abc29e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d734636a70054a2590defddf955a54e8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d734636a70054a2590defddf955a54e8.png", - "output_text": "\n10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
--- Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt
9305.99.19---- Loại khác
--- Loại khác:
9305.99.91---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt
9305.99.99---- Loại khác
93.06Bom, lưu đạn, ngư lôi, min, tên lửa và các loại đạn được tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả núi đạn gém và núi đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21.00- - Đạn cát tút (cartridge)
9306.29.00- - Loại khác
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11- - - Đạn cỡ .22
9306.30.19- - - Loại khác
9306.30.20- - Đạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng
- - Loại khác:
9306.30.91- - - Đạn cỡ .22
9306.30.99- - - Loại khác
9306.90.00- Loại khác
9307.00.00Kiểm, đoàn kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao của chúng.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d734636a70054a2590defddf955a54e8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.jsonl b/manifests/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.jsonl deleted file mode 100644 index e342a10125ccfec9ee7f42d7cb145fe3d548a215..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.png", - "output_text": "\nc) Người được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, người thuê mua nhà ở thực hiện chuyển nhượng, chuyển đổi, cho thuê lại, cho mượn nhà ở không được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với tổ chức nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam không đúng đối tượng, không đúng điều kiện theo quy định.\n4. Phạt tiền đối với cá nhân là người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có một trong các hành vi vi phạm sau đây:\na) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sở hữu nhà ở tại Việt Nam không đúng đối tượng hoặc không đúng điều kiện quy định;\nb) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi sở hữu nhà ở tại Việt Nam không đúng số lượng hoặc không đúng loại nhà ở theo quy định.\nĐiều 57. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà công sở\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi sử dụng các thiết bị đun, nấu cá nhân trong phòng làm việc.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi quảng cáo thương mại tại công sở.\n3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi để các vật liệu nổ trong phòng làm việc.\nChương VII\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG\nĐiều 58. Vi phạm quy định về hoạt động kiểm tra, thanh tra chuyên ngành xây dựng\nTổ chức, cá nhân có hành vi chống đối hoặc cản trở người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra trong các lĩnh vực hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu\n50\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d74a01d28e264046a06187190a7279a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.jsonl b/manifests/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..898b27f6e75ece1806ea7ba36fae7a6836b4f212 --- /dev/null +++ b/manifests/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.png", + "output_text": "\n104\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00-- 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)000
2909.43.00- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.44.00- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.49.00-- Loại khác000
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)000
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)000
2910.30.00- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)000
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)000
2910.90.00- Loại khác000
2911.00.00Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.000
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11-- Metanal (formaldehyt):
2912.11.10--- Formalin000
2912.11.90--- Loại khác000
2912.12.00-- Etanal (axetaldehyt)000
2912.19-- Loại khác:
2912.19.10--- Butanal000
2912.19.90--- Loại khác000
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00-- Benzaldehyt000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7550c74044c42e88ebb3eb6d90cba94.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.jsonl b/manifests/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.jsonl deleted file mode 100644 index c80c0890b6df8162468c0a0ed7cac0a432def95b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.png", - "output_text": "\nĐiều 26. Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật công trình quốc phòng và khu quân sự\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi quay phim, chụp ảnh, đo, vẽ vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự khi không được phép của cấp có thẩm quyền.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi quay phim, chụp ảnh, đo, vẽ khu vực bảo vệ của công trình quốc phòng, khu quân sự khi không được phép của cấp có thẩm quyền.\n3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi quay phim, chụp ảnh, đo, vẽ khu vực cấm của công trình quốc phòng, khu quân sự khi không được phép của cấp có thẩm quyền.\n4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với hành vi tìm hiểu vị trí, tác dụng, kết cấu, ghi chép các số liệu có liên quan đến công trình quốc phòng, khu quân sự không đúng chức trách, nhiệm vụ hoặc không được phép của cấp có thẩm quyền.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.\nĐiều 27. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự\n1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Để chất thải thâm nhập ẩn mồn, hủy hoại kết cấu, thiết bị của công trình quốc phòng;\nb) Đặt thiết bị làm ảnh hưởng đến cấu trúc, tác dụng, an toàn, bí mật của công trình quốc phòng, khu quân sự;\nc) Làm hư hỏng cột mốc, biển báo khu vực công trình quốc phòng, khu quân sự;\nd) Chặt phá cây nguy trang của công trình quốc phòng, khu quân sự.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi khai thác vật liệu, khoáng sản, cổ vật trong khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:\na) Để hoá chất độc hại, chất độc vào trong công trình quốc phòng;\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d76a1a0eed714edcb6b3ee54c068c498.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.jsonl b/manifests/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.jsonl deleted file mode 100644 index 5f0acbae09ed5bfdc74564f9652bdb35eafc149b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.07.2014 11:15:25 +07:00\n11/11\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4203/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 8 Ngày: 20/7\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 287/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2733/TTr-BNV ngày 21 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Minh Kỳ để nghỉ hưu theo chế độ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Trần Minh Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;\nTổng GD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Hải 28\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d77e1ffd05af4da7a2ac463f5878be7e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.jsonl b/manifests/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.jsonl deleted file mode 100644 index a4eec97e5c08dd041d63bcf22558c836377198d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.png", - "output_text": "\nPhụ lục11/ Appendix 11\nPHIẾU THÔNG TIN VỀ ĐẠI DIỆN GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n..., ngày ... tháng ... năm ...\nPlace, date\nINFORMATION ON VIETNAM BASED TRADING REPRESENTATIVE/ AGENT\n\nHọ và tên : Full name: Bí danh ( nếu có ): Nickname (if any): Nam/ Nữ: Gender:\nNgày tháng năm sinh : Date of birth:\nNơi sinh : Place of birth:\nSố chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, các tài liệu chứng thực khác): ID card/Passport number (or other equivalent documents):\nQuốc tịch : Nationality:\nNơi đăng ký hộ khẩu thường trú : Resident address:\nĐịa chỉ liên lạc (thường xuyên): Permanent address:\n\n47\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7e48a500d87497aa446c842d9d2d74a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.jsonl b/manifests/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6519696b8379f478b4706cbbcfd1c1b551e394e3 --- /dev/null +++ b/manifests/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.png", + "output_text": "\n343\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhào); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhào, xi măng chưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhào; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10-- Hoạt động bằng điện221
8474.10.20-- Không hoạt động bằng điện221
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:
-- Hoạt động bằng điện:
8474.20.11--- Dùng cho đá221
8474.20.19--- Loại khác221
-- Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21--- Dùng cho đá221
8474.20.29--- Loại khác221
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31-- Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10--- Hoạt động bằng điện221
8474.31.20--- Không hoạt động bằng điện221
8474.32-- Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
--- Hoạt động bằng điện:
8474.32.11---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ221
8474.32.19---- Loại khác221
---- Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21---- Có công suất không quá 80 tấn / giờ221
8474.32.29---- Loại khác221
8474.39-- Loại khác:
8474.39.10--- Hoạt động bằng điện221
8474.39.20--- Không hoạt động bằng điện221
8474.80- Máy khác:
8474.80.10-- Hoạt động bằng điện221
8474.80.20-- Không hoạt động bằng điện221
8474.90- Bộ phận:
8474.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8474.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.
8475.10- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hay đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
8475.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8475.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7efdee33c0943009b0cf809aff571d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.jsonl b/manifests/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de70d22120b428d9456b879b8b70ea383624aff0 --- /dev/null +++ b/manifests/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.png", + "output_text": "\n343\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.
8415.10- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc \"hệ thống nhiều khối chức năng\" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
8415.10.10-- Công suất không quá 26,38 kW999
8415.10.90-- Loại khác5.542
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10-- Công suất không quá 26,38 kW85.53
8415.20.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
8415.81-- Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11---- Công suất không quá 21,10 kW000
8415.81.12---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút000
8415.81.19---- Loại khác000
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.81.21---- Công suất không quá 26,38 kW999
8415.81.29---- Loại khác5.542
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31---- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.81.39---- Loại khác1097.5
--- Loại khác:
8415.81.91---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút5.542
---- Loại khác:
8415.81.93----- Công suất không quá 21,10 kW85.53
8415.81.94----- Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW999
8415.81.99----- Loại khác5.542
8415.82-- Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11---- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút000
8415.82.19---- Loại khác000
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8138116cc3b4d378b5847ebdd720412.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.jsonl b/manifests/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.jsonl deleted file mode 100644 index f950c7e5d5f849003d98836d02d724a15f63c289..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
.....
B - Cá nhân
1
2
.....
Tổng
\n* Loại hình hoạt động nêu chi tiết:\n\nQuý hươu trì;\nQuý có tư cách pháp nhân (đang đóng/đang mở);\nQuý không có tư cách pháp nhân (đang đóng/đang mở);\nQuý từ thiện/phí nhân;\nQuý từ các tổ chức khoa học;\nCông ty chứng khoán;\nNgân hàng (đầu tư/thương mại);\nCông ty bảo hiểm;\nCác loại khác\n\n31\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d817903f41994d398d885c708f6ad0aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.jsonl b/manifests/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cee73b3e4fab30dc476b58860b54bb41f89704d6 --- /dev/null +++ b/manifests/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.png", + "output_text": "\n5. Tập trung nguồn lực để đầu tư cơ sở hạ tầng nông thôn nhất là hạ tầng giao thông, thủy lợi, trường học, trạm xá, điện, nước... Chủ trọng đào tạo nguồn nhân lực, dạy nghề gắn với giải quyết việc làm cho người lao động; thực hiện tốt việc giảm nghèo.\n6. Đối với các địa phương trong vùng đồng bằng sông Cửu Long cần tính toán, dự báo khả năng tiêu thụ nông sản để tránh tình trạng dư thừa, ố giá. Triển khai hiệu quả việc giảm diện tích lúa cho năng suất, chất lượng thấp, chuyển đổi cơ cấu sang trồng các cây hoa màu có thị trường hoặc các cây ngô, đậu tương gắn với công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi. Quan tâm lai tạo các loại giống lúa cho năng suất cao, chất lượng tốt, bảo đảm giá trị xuất khẩu và khẩn trương xây dựng thương hiệu lúa, gạo vùng đồng bằng sông Cửu Long. Trước mắt, các Bộ, cơ quan và địa phương liên quan tổ chức thực hiện tốt các nhiệm vụ về tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013-2014.\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\na) Chủ trì, phối hợp với Hiệp hội Lương thực Việt Nam và các địa phương trong vùng đồng bằng sông Cửu Long theo dõi sát tình hình, thường xuyên đơn đốc, kiểm tra việc thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013-2014, bảo đảm đúng quy định; báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, điều chỉnh kịp thời trong trường hợp cần thiết.\nb) Chỉ đạo triển khai thực hiện Đề án tái cơ cấu tái ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và bền vững đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013; đẩy mạnh việc chuyển đổi diện tích trồng lúa chất lượng thấp, kém hiệu quả sang trồng cây màu phù hợp\nc) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu chính sách hỗ trợ giống để chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa; tính toán, đề xuất mức hỗ trợ giống đối với chuyển đổi diện tích đất lúa sang trồng màu vụ Xuân Hè - Hè Thu 2014, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nd) Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan nghiên cứu chọn lọc, lai tạo giống lúa cho năng suất, chất lượng cao; đồng thời chỉ đạo các địa phương tăng cơ cấu giống lúa chất lượng cao, giống lúa thơm, hạn chế sử dụng giống lúa chất lượng thấp, từng bước tiến tới gieo trồng giống lúa theo đơn đặt hàng của doanh nghiệp.\nđ) Khẩn trương ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn; Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 về chính sách\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d81cb0e66a294b3a8f42995949292589.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.jsonl b/manifests/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea4014a04d717a1d895686df725e463eb5803073 --- /dev/null +++ b/manifests/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.png", + "output_text": "\n44\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác000
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỏ mỏng.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ000
1202.42.00-- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỏ mỏng000
1203.00.00Củi (com) dừa khô.000
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỏ mỏng.000
12.05Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỏ mỏng.
1205.10.00- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
1205.90.00- Loại khác000
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỏ mỏng.000
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỏ mỏng.
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10-- Phù hợp để gieo trồng000
1207.10.20-- Không phù hợp để gieo trồng000
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống000
1207.29.00-- Loại khác000
1207.30.00- Hạt thầu dầu000
1207.40- Hạt vùng:
1207.40.10-- Loại ăn được000
1207.40.90-- Loại khác000
1207.50.00- Hạt mù tạt000
1207.60.00- Hạt rum000
1207.70.00- Hạt dừa000
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện***
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt Illipe (quả hạch Illipe)000
1207.99.90--- Loại khác000
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8464790d4a44e9dae8afaf251dd1f80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.jsonl b/manifests/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d27513c001e661a861d747229db7fb1cf1f9724 --- /dev/null +++ b/manifests/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.07.2014 16:34:07 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4251/TTg-V.III\nHà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2014\nV/v triển khai thực hiện luật, Nghị quyết Kỳ họp thứ 7, QH khóa XIII\nKính gửi:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ;\nBan Chỉ đạo Trung ương về giảm nghèo bền vững.\n\nTại Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XIII đã thông qua 11 luật và 06 nghị quyết; cho ý kiến đối với 16 dự án luật khác. Để khẩn trương triển khai thực hiện các luật, nghị quyết của Kỳ họp này, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan liên quan thực hiện các công việc sau:\n1. Về xây dựng pháp luật\na) Giao Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp tổng hợp, xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành 11 luật đã được Quốc hội thông qua;\nb) Giao Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành Quyết định về phân công cơ quan chủ trì soạn thảo các dự án luật, pháp lệnh theo Nghị quyết về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2015, điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh khóa XIII và năm 2014 của Quốc hội;\nc) Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ được phân công chủ trì soạn thảo dự án luật đã được Quốc hội cho ý kiến lần đầu chủ động phối hợp với các cơ quan của Quốc hội để tiếp thu, chính lý hoàn thiện dự án luật trên cơ sở ý kiến của các đại biểu Quốc hội, giám sát Chương trình hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội để chuẩn bị đầy đủ nội dung, tài liệu phục vụ các Phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội; kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho ý kiến về những vấn đề tiếp thu, chính lý khác với quan điểm, tư tưởng chỉ đạo, nội dung cơ bản của dự án luật mà Chính phủ đã trình.\n2. Về ngân sách nhà nước\nGiao Bộ Tài chính chủ trì:\na) Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d87c13e6804748a3965ca20f718a6861.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.jsonl b/manifests/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8263e99083d478a1c1e033ddf3c263c21bdb1ac --- /dev/null +++ b/manifests/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.png", + "output_text": "\n338\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
---- Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61----- Thân động cơ; hộp trục khuynh211
8409.99.62----- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm211
8409.99.63----- Ống xi lanh khác211
8409.99.64----- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm211
8409.99.65----- Piston khác211
8409.99.69----- Loại khác211
--- Loại khác:
8409.99.71---- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.72---- Thân động cơ***
8409.99.73---- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.74---- Ống xi lanh khác***
8409.99.75---- Quy lắt và nắp quy lắt***
8409.99.76---- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.77---- Piston khác***
8409.99.78---- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.79---- Loại khác1198
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00-- Công suất không quá 1.000 kW000
8410.12.00- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW000
8410.13.00-- Công suất trên 10.000 kW000
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh000
84.11Tua bin phân lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
- Tua bin phân lực:
8411.11.00-- Có lực đẩy không quá 25 kN000
8411.12.00-- Có lực đẩy trên 25 kN000
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00-- Công suất không quá 1.100 kW000
8411.22.00-- Công suất trên 1.100 kW000
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00-- Công suất không quá 5.000 kW000
8411.82.00-- Công suất trên 5.000 kW000
- Bộ phận:
8411.91.00-- Cửa tua bin phân lực hoặc tua bin cánh quạt000
8411.99.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d887576ec04b4494b7a19f7b0bbdb654.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.jsonl b/manifests/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.jsonl deleted file mode 100644 index e61b350a0edd6c0fc22aca21842f7138e3b1d5dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.png", - "output_text": "\n39\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0902.20.10-- Lá chè2017.515
0902.20.90-- Loại khác2017.515
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10-- Lá chè2017.515
0902.30.90-- Loại khác2017.515
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10-- Lá chè2017.515
0902.40.90-- Loại khác2017.515
0903.00.00Chè Paragoay.151311
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10--- Trắng85.53
0904.11.20--- Đen85.53
0904.11.90--- Loại khác85.53
0904.12-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10--- Trắng85.53
0904.12.20--- Đen85.53
0904.12.90--- Loại khác151311
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21-- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10--- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
0904.21.90--- Loại khác151311
0904.22-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10--- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
0904.22.90--- Loại khác151311
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00-- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)5.542
0906.19.00-- Loại khác5.542
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.07Định hương (cả quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d89ec9861df94a1982bccd2c847b3f31.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.jsonl b/manifests/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.jsonl deleted file mode 100644 index 2f4ed355b24e451c9655056e1984eab35c0374c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.png", - "output_text": "\n9. Nguyên tắc phân chia lợi nhuận và trách nhiệm của các luật sư thành viên đối với nghĩa vụ của công ty (đối với công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty luật hợp danh);\n10. Các trường hợp tạm ngừng, chấm dứt hoạt động và thủ tục thanh lý tài sản;\n11. Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty luật.\nĐiều lệ công ty luật phải có chữ ký của luật sư chủ sở hữu hoặc của tất cả luật sư thành viên.\nĐiều 8. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư\n1. Thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư được thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Luật luật sư.\n2. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư được làm thành 02 bản; một bản cấp cho tổ chức hành nghề luật sư, một bản lưu tại Sở Tư pháp.\n3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư, Sở Tư pháp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan nhà nước khác có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và Đoàn luật sư nơi tổ chức hành nghề luật sư đặt trụ sở.\n4. Tổ chức hành nghề luật sư phải nộp lệ phí đăng ký hoạt động theo mức lệ phí đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.\n5. Sau khi được cấp Giấy đăng ký hoạt động, tổ chức hành nghề luật sư được khắc và sử dụng con dấu của mình theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu.\nĐiều 9. Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư\nGiấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư có nội dung chính sau đây:\n\nTên, địa chỉ trụ sở;\nLĩnh vực hành nghề;\nHọ, tên, số và ngày cấp Thẻ luật sư của người đại diện theo pháp luật;\nHọ, tên, địa chỉ nơi thường trú của luật sư thành viên.\n\nĐiều 10. Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư\n1. Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư được thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Luật luật sư.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d8b20ab883bf4f29a3129c47b4deaa80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.jsonl b/manifests/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5e58645c0b209bcf2db6587107f67a9b3c0599e --- /dev/null +++ b/manifests/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.png", + "output_text": "\n464\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9016.00.00Cân với độ nhạy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân.321
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017.10.10-- Máy vẽ000
9017.10.90-- Loại khác000
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
9017.20.10-- Thuốc110.5
9017.20.30-- Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9017.20.40-- Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9017.20.50-- Máy vẽ khác000
9017.20.90-- Loại khác110.5
9017.30.00- Thuốc micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được000
9017.80.00- Các dụng cụ khác000
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:
9017.90.20-- Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.30-- Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.40-- Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác000
9017.90.90-- Loại khác000
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nháp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018.11.00-- Thiết bị điện tim000
9018.12.00-- Thiết bị siêu âm000
9018.13.00-- Thiết bị hiển ảnh cộng hưởng từ000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8c21c05304241ccb2b82c5136b5d6d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.jsonl b/manifests/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.jsonl deleted file mode 100644 index adb72cb94149b2c9cfab2d2492b0d2d63d5cc1af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.png", - "output_text": "\n153\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44000
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.71.90- - - Loại khác000
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes000
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến thế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.74.90- - - Loại khác000
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride000
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane000
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)000
3824.79.00- - Loại khác000
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824.81.00- - Chứa oxirane (oxit etylen)000
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000
3824.83.00- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate000
3824.90- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d8cc2e89a3454b4397378da227bcf902.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.jsonl b/manifests/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.jsonl deleted file mode 100644 index a5b1541517ac5757041c1b0686fc91adcf30a180..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.png", - "output_text": "\nTPT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1232 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc cử ông Trần Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Tài chính kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: 6142..... Ngày: 29/7.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 8885/BTC-TCCB ngày 09 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 122/TTr-BNV ngày 24 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Cử ông Trần Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Tài chính kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước, thay ông Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương Đảng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCông TTĐT, Vụ KTTH, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 30\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d926f93fc76a44aca44dae677b0fd886.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.jsonl b/manifests/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b9dd1842aed0b5c9950b35fc85e689b12a84e66 --- /dev/null +++ b/manifests/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.png", + "output_text": "\n301\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8407.34.91---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc***
8407.34.92---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.34.93---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
8407.34.94----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8407.34.95----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc***
8407.34.99----- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc***
8407.90- Động cơ khác:
8407.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW***
8407.90.20- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW***
8407.90.90- - Loại khác***
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.10- - Công suất không quá 22,38 kW***
8408.10.20- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW***
8408.10.90- - Loại khác***
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10- - - Dùng cho xe thuộc phần nhóm 8701.10***
- - - Loại khác:
8408.20.21- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8408.20.22- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc***
8408.20.23- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc***
- - - Loại khác:
8408.20.93- - - Dùng cho xe thuộc phần nhóm 8701.10***
- - - Loại khác:
8408.20.94- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8408.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc***
8408.20.96- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc***
8408.90- Động cơ khác:
8408.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW***
8408.90.50- - Công suất trên 100 kW***
- - Loại khác:
8408.90.91- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8408.90.99- - - Loại khác***
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay000
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d93622d2b5b44bfeb4c7196204514110.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.jsonl b/manifests/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.jsonl deleted file mode 100644 index a329f4850b3cb63fcdbf819896ab48f1150ff118..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.png", - "output_text": "\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan.\n+ Thời gian thực hiện: Tháng 8 năm 2014.\n- Tổ chức cuộc thi viết “Tìm hiểu Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” trên phạm vi toàn quốc.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo Trung ương, Bộ Thông tin và Truyền thông, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n+ Thời hạn thực hiện:\n. Phát động cuộc thi: Quý III năm 2014.\n. Tổng kết cuộc thi: Quý III năm 2015.\n- Tiếp tục tổ chức rà soát, biên soạn lại sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu nghiên cứu, giảng dạy về Hiến pháp và pháp luật.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, các Bộ, ngành và cơ quan liên quan.\n+ Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.\n- Tổ chức nghiên cứu, xây dựng sách bình luận khoa học về Hiến pháp.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan.\n+ Thời gian thực hiện: Năm 2014 - 2015.\n- Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Hiến pháp, các luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội với nội dung và hình thức phù hợp gắn với việc tổ chức Ngày pháp luật năm 2014, phát huy vai trò của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp.\n+ Phân công thực hiện: Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nThời gian thực hiện: Thường xuyên.\nb) Tổ chức rà soát toàn bộ hệ thống pháp luật, xác định các quy định trái Hiến pháp để định chi thi hành, các quy định cần sửa đổi bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới để cụ thể hóa Hiến pháp\n- Rà soát, lập danh mục các luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội do Chính phủ trình, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n+ Phân công thực hiện: Các Bộ, ngành tiến hành rà soát theo phạm vi, thẩm quyền quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9559343ea534e4cad0657c58c500bbd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.jsonl b/manifests/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3713df59f0db31378b604bcd3390093e8c827078 --- /dev/null +++ b/manifests/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp xét thấy vấn đề cần xác minh thuộc chức năng của cơ quan công an thì Sở Tư pháp có văn bản nêu rõ vấn đề cần xác minh, kèm theo bản chụp hồ sơ đăng ký kết hôn gửi cơ quan công an cùng cấp để nghị xác minh.\nTrong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Tư pháp, cơ quan công an xác minh vấn đề được yêu cầu và trả lời bằng văn bản cho Sở Tư pháp.\nNếu hết thời hạn xác minh theo quy định tại Điều này mà cơ quan công an chưa có văn bản trả lời thì Sở Tư pháp vẫn hoàn tất hồ sơ, đề xuất ý kiến trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định, trong đó nêu rõ vấn đề đã yêu cầu cơ quan công an xác minh.\n3. Sau khi thực hiện phòng vấn hai bên nam, nữ, nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ kết hôn, ý kiến của cơ quan công an (nếu có), Sở Tư pháp báo cáo kết quả và đề xuất giải quyết việc đăng ký kết hôn, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, kèm theo bộ hồ sơ đăng ký kết hôn.\nTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Tư pháp cùng hồ sơ đăng ký kết hôn, nếu xét thấy hai bên nam, nữ đáp ứng đủ điều kiện kết hôn, không thuộc trường hợp từ chối đăng ký kết hôn quy định tại Điều 26 của Nghị định này thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký Giấy chứng nhận kết hôn và trả lại hồ sơ cho Sở Tư pháp để tổ chức lễ đăng ký kết hôn.\nTrường hợp từ chối đăng ký kết hôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản nêu rõ lý do gửi Sở Tư pháp để thông báo cho hai bên nam, nữ.\n4. Trong trường hợp kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau mà hai bên định cư ở nước ngoài, kết hôn giữa người nước ngoài với nhau tại Việt Nam thì không áp dụng biện pháp phòng vấn quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 24. Lễ đăng ký kết hôn tại Việt Nam\n1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký Giấy chứng nhận kết hôn, Sở Tư pháp tổ chức lễ đăng ký kết hôn.\n2. Lễ đăng ký kết hôn được tổ chức trang trọng tại trụ sở Sở Tư pháp.\nKhi tổ chức lễ đăng ký kết hôn, hai bên nam, nữ phải có mặt. Đại diện Sở Tư pháp chủ trì hôn lễ, yêu cầu hai bên khẳng định sự tự nguyện kết hôn. Nếu hai bên đồng ý kết hôn thì đại diện Sở Tư pháp ghi việc kết hôn vào Sổ đăng ký kết hôn, yêu cầu từng bên ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, Sổ đăng ký kết hôn và trao cho mỗi bên vợ, chồng 01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d96e734f41dc4e2481c07bbbb8a3b631.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.jsonl b/manifests/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62a76867a972b56216c9f2248d096c37561b2d63 --- /dev/null +++ b/manifests/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.png", + "output_text": "\n42\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên221
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phần hoa bia221
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.20.90-- Loại khác221
1211.30- Lá coca:
1211.30.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.30.90-- Loại khác221
1211.40.00- Thân cây anh túc000
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác221
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ221
1211.90.14--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.90.19--- Loại khác221
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột543
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác221
1211.90.94--- Gỗ đàn hương543
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)543
1211.90.96--- Rễ cây cam thảo221
1211.90.97--- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)221
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột221
1211.90.99--- Loại khác221
12.12Quả bở kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212.21.10--- Eucheuma spp.543
1212.21.20--- Gracilaria lichenooides543
1212.21.90--- Loại khác543
1212.29-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d976411b3874407ea1abb9718a4af77f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.jsonl b/manifests/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05f37d9afbfac497626d2bf1ad55aee3ca3f9e46 --- /dev/null +++ b/manifests/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.png", + "output_text": "\n361\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8504.40.20- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA000
8504.40.30- - Bộ chỉnh lưu khác000
8504.40.40- - Bộ nghịch lưu000
8504.40.90- - Loại khác000
8504.50- Cuộn cảm khác:
8504.50.10- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông000
8504.50.20- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip000
- - Loại khác:
8504.50.93- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA000
8504.50.94- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
8504.50.95- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA000
8504.90- Bộ phận:
8504.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10221
8504.90.20- - Tầm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10000
- - Dùng cho máy biến đổi điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504.90.31- - - Tầm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn221
8504.90.39- - - Loại khác221
- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504.90.41- - - Tầm tán nhiệt; ống tán nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn221
8504.90.49- - - Loại khác221
8504.90.50- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA221
8504.90.60- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA221
8504.90.90- - Loại khác221
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cạp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11.00- - Bảng kim loại221
8505.19.00- - Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9991d1746994b32b314aa5dcfb57c03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.jsonl b/manifests/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5cedc7e7a7a0896f221df366b5625a24e05130c --- /dev/null +++ b/manifests/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.png", + "output_text": "\n251\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7101.21.00-- Chưa được gia công221
7101.22.00-- Đã gia công221
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm đất.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại111
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua111
7102.29.00-- Loại khác111
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chắt hoặc mài sơ qua111
7102.39.00-- Loại khác111
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10-- Rubi111
7103.10.20-- Ngọc bích (nephrite và jadeite)111
7103.10.90-- Loại khác111
- Đã gia công cách khác:
7103.91-- Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10--- Rubi221
7103.91.90--- Loại khác221
7103.99.00-- Loại khác111
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10-- Chưa gia công221
7104.10.20-- Đã gia công221
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô221
7104.90.00- Loại khác221
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Cửa kim cương111
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d99f4fce8d194fc7871f50a711c1926f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.jsonl b/manifests/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.jsonl deleted file mode 100644 index 41b2aecbd30a75490f02adbf34b64ae00363248a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.png", - "output_text": "\nb) Buộc thực hiện kiểm định hoặc kiểm định lại chất lượng công trình xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 5 Điều này;\nc) Buộc sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này;\nd) Buộc phá dỡ theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP đối với phần thi công xây dựng sai thiết kế hoặc không đảm bảo chất lượng đối với hành vi quy định tại Khoản 7 Điều này.\nĐiều 17. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không tổ chức giám sát, nghiệm thu việc khắc phục, sửa chữa của nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình xây dựng;\nb) Không xác nhận hoàn thành bảo hành công trình xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình xây dựng.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không lập quy trình bảo trì công trình xây dựng theo quy định;\nb) Không thực hiện bảo trì công trình theo đúng quy trình bảo trì công trình xây dựng được duyệt;\nc) Không lập, phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình;\nd) Không báo cáo theo quy định với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền việc thực hiện bảo trì công trình và sự an toàn của công trình đối với công trình từ cấp II trở lên và các công trình khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa;\nđ) Không thực hiện kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, chấp thuận việc kéo dài thời hạn sử dụng công trình đối với công trình đã hết tuổi thọ thiết kế quy định;\ne) Không thực hiện quan trắc công trình đối với công trình, bộ phận công trình theo quy định bắt buộc phải thực hiện quan trắc.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không tổ chức thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì trước khi nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9af754fae084642a91edcb8ab7b1b48.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.jsonl b/manifests/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68246835985ea86d071614262c05555a337395df --- /dev/null +++ b/manifests/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.png", + "output_text": "\n266\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6809.90.10-- Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa321
6809.90.90-- Loại khác85.53
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia công.
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00-- Gạch và gạch khối xây dựng151311
6810.19-- Loại khác:
6810.19.10--- Tấm lát (tiles)151311
6810.19.90--- Loại khác151311
- Sản phẩm khác:
6810.91.00-- Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng151311
6810.99.00-- Loại khác151311
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.
6811.40- Chưa amiăng:
6811.40.10-- Tấm lán sóng1097.5
-- Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21--- Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic1097.5
6811.40.29--- Loại khác1097.5
6811.40.30-- Ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.40.40-- Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.40.90-- Loại khác1097.5
- Không chứa amiăng:
6811.81.00-- Tấm lán sóng1097.5
6811.82-- Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10--- Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic1097.5
6811.82.90--- Loại khác1097.5
6811.89-- Loại khác:
6811.89.10--- Ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.89.20--- Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.89.90--- Loại khác1097.5
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật liệu dầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia công, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9b4ceedc8fc48ed8781d4ff9ac5cd5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.jsonl b/manifests/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.jsonl deleted file mode 100644 index 547bddc142ea7459338a347cddb76cc37c46cf3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.png", - "output_text": "\n2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm các quy định về an toàn, bảo vệ khu vực an toàn đài nước, hồ chứa nước và các công trình kỹ thuật khác thuộc hệ thống cấp nước.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.\nĐiều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Sử dụng nước trước đồng hồ đo nước;\nb) Làm sai lệch đồng hồ đo nước;\nc) Tự ý thay đổi vị trí, cỡ, loại đồng hồ đo nước;\nd) Gỡ niêm phong, niêm chì của thiết bị đo đếm nước không đúng quy định.\n\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Làm hư hỏng đường ống cấp nước, thiết bị kỹ thuật trong mạng lưới cấp nước;\nb) Tự ý đầu nối đường ống cấp nước, thay đổi đường kính ống cấp nước không đúng quy định;\nc) Dịch chuyển tuyến ống, các thiết bị kỹ thuật thuộc mạng lưới cấp nước không đúng quy định.\n\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Cung cấp nước sạch cho sinh hoạt không bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn quy định;\nb) Không cung cấp nước theo đúng các hợp đồng cấp nước đã ký kết với hộ dùng nước.\n\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\n\na) Buộc khôi phục tình trạng ban đầu;\n\n40\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9e9fa980974482fa34cb164e639c302.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.jsonl b/manifests/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.jsonl deleted file mode 100644 index d57e0fec26a4e90adb1ecd779ab9bb7f8258418f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.png", - "output_text": "\nb) Tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ do Hội đồng cấp tỉnh gửi; trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ cần hướng dẫn để Hội đồng cấp tỉnh hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn;\nc) Đăng tải danh sách cá nhân được Hội đồng cấp tỉnh đề nghị xét tặng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương để lấy ý kiến nhân dân trong thời gian 15 ngày làm việc;\nd) Gửi tài liệu, hồ sơ đề nghị xét tặng đến các thành viên của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ và tổ chức cuộc họp của Hội đồng để xét chọn.\n2. Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ tổ chức thẩm định hồ sơ, tiến hành xét chọn như sau:\na) Thẩm định nội dung của các tài liệu có trong hồ sơ, xem xét việc đáp ứng tiêu chuẩn của cá nhân đối với từng danh hiệu theo quy định tại Nghị định này;\nb) Tiếp nhận, xử lý kiến nghị của tổ chức, cá nhân (nếu có) và tiến hành bỏ phiếu kín để chọn cá nhân có đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trình Hội đồng cấp Nhà nước;\nc) Đăng tải kết quả xét chọn trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương trong thời gian 15 ngày làm việc;\nd) Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ cùng với 04 (bốn) bộ hồ sơ quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị định này đến Hội đồng cấp Nhà nước theo thời gian quy định trong Kế hoạch xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”;\nd) Thông báo bằng văn bản kết quả xét chọn tới Hội đồng cấp tỉnh đã gửi hồ sơ.\nĐiều 15. Quy trình, thủ tục xét tặng ở Hội đồng cấp Nhà nước\n1. Cơ quan thường trực của Hội đồng cấp Nhà nước có nhiệm vụ giúp Hội đồng thực hiện các công việc sau:\na) Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng cấp Nhà nước;\nb) Tiếp nhận, kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ do Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ gửi; trong trường hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có trong hồ sơ cần hướng dẫn để Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ hoàn thiện và nộp lại chậm nhất sau 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản hướng dẫn;\nc) Đăng tải danh sách cá nhân được Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ đề nghị xét tặng trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ và phương tiện thông tin đại chúng để lấy ý kiến nhân dân trong thời gian 15 ngày làm việc;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9ec27a6d3394327920903e8eb1688b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.jsonl b/manifests/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.jsonl deleted file mode 100644 index 192cbf8f1d57d10e2244ca0a609191a6a999f518..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.png", - "output_text": "\nBIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU \n PHÍ TẢI KM1747 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, TỈNH ĐẮK LĂK \n (Kèm theo Thông tư số 124/2015/TT-BTC ngày 18/8/2015 của Bộ Tài chính)\n1. Kể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, mức thu như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng30.000900.0002.430.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn40.0001.200.0003.240.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn65.0001.950.0005.265.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit120.0003.600.0009.720.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit180.0005.400.00014.580.000
\n2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
\nGhi chú:\n\nTải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.\nĐối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.\n\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9f053f98b444ec78e1708f53eca57c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.jsonl b/manifests/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.jsonl deleted file mode 100644 index e176a2d95e0da097d3ab3db55a6ce5618e3f59d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.png", - "output_text": "\n3. Các biện pháp khắc phục hậu quả:\nĐối với mỗi hành vi vi phạm hành chính, ngoài việc bị áp dụng hình thức xử phạt, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:\n\na) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu;\nb) Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường;\nc) Buộc cải chính thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn;\nd) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính;\nd) Buộc phá dỡ công trình xây dựng, bộ phận công trình xây dựng vi phạm theo quy định tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị (sau đây viết tắt là Nghị định số 180/2007/NĐ-CP);\ne) Các biện pháp khác được quy định tại Nghị định này.\n\nChương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG\nMục 1 ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ\nĐiều 6. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ kết quả khảo sát xây dựng theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng không đúng trình tự, thủ tục quy định.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng hoặc không phê duyệt bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng trước khi nhà thầu thực hiện khảo sát xây dựng;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9f2319edffd45178561525b9828f11e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.jsonl b/manifests/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.jsonl deleted file mode 100644 index 3ecb0994e621c292072f1578c78f608b35d84c95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.png", - "output_text": "\ni) Không có bản vẽ thiết kế các công trình phụ trợ nhưng đưa khối lượng vào dự toán để tính chi phí xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không đưa các tiêu chuẩn kỹ thuật, tính năng sử dụng của thiết bị, vật tư, cấu kiện vào hồ sơ thiết kế;\nb) Lập quy trình bảo trì không đúng quy định;\nc) Phát hành hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đối với công trình bắt buộc phải có khảo sát địa chất khi chưa có kết quả khảo sát địa chất công trình hoặc không phù hợp với kết quả khảo sát theo quy định;\nd) Áp dụng định mức, đơn giá không phù hợp với biện pháp thi công, hồ sơ thiết kế, chế độ, chính sách theo quy định; tính toán, xác định khối lượng để đưa vào dự toán không căn cứ vào các thông số trên bản vẽ thiết kế;\nđ) Không sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điện hình đối với công trình theo quy định phải sử dụng;\ne) Thiết kế không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề từ 6 tháng đến 12 tháng của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế tùy theo mức độ vi phạm.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc lập lại dự toán theo đúng quy định đối với hành vi quy định tại Điểm e, Điểm g, Điểm h, Điểm i Khoản 2 và Điểm d Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc thiết kế lại theo kết quả khảo sát địa chất công trình đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này;\nc) Buộc đưa vào thiết kế, dự toán các loại vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này;\nd) Buộc nghiệm thu hồ sơ thiết kế theo quy định đối với hành vi quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều này;\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da25ea7d67c245c09226913aa9aeb7b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.jsonl b/manifests/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3f8acf02909e1b58c6067220bba4f7bf178ebc4 --- /dev/null +++ b/manifests/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.png", + "output_text": "\n- Khu vực đô thị trung tâm:\nGồm thành phố Ninh Bình và thị trấn Thiên Tôn, phát triển mở rộng về phía Bắc đến sông Hoàng Long, phía Đông đến sông Đáy, về phía Tây đến đường tránh quốc lộ 1A và về phía Nam đến hành lang cao tốc Bắc Nam; là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, lịch sử, dịch vụ, y tế, giáo dục đào tạo chất lượng cao tỉnh Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 khoảng 29,6 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 5.331 ha, được chia thành ba phân khu:\n+ Khu đô thị hiện hữu: Là trung tâm thành phố Ninh Bình hiện nay, có giới hạn phía Bắc đến đường Vạn Hạnh và Trịnh Tử, phía Tây giáp đường tránh quốc lộ 1A (ĐT447 kéo dài), phía Nam đến hết phường Thanh Bình và đường Ngô Gia Tự, phía Đông đến sông Đáy; là trung tâm hành chính - chính trị, kinh tế, y tế, giáo dục, văn hóa, thể thao, du lịch và dịch vụ của Tỉnh và đô thị Ninh Bình. Dân số dự báo đến năm 2030 khoảng 11,88 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 1.853 ha. Định hướng phát triển:\n. Khu vực đã xây dựng: Cải tạo, nâng cấp các trung tâm hành chính, công cộng, thương mại, dịch vụ; di dời các cơ sở sản xuất không phù hợp ra bên ngoài; bổ sung hoàn thiện, nâng cấp hệ thống hạ tầng xã hội và kỹ thuật; cải tạo, chỉnh trang cảnh quan đô thị, chỉnh trang kiến trúc các khu dân cư và làng xóm đô thị hóa trong quá trình mở rộng đô thị.\n. Khu vực xây dựng mới: Phát triển các trung tâm văn hóa, dịch vụ - thương mại cấp tỉnh và các khu đô thị mới chất lượng cao, kiến trúc hiện đại, có hệ thống cơ sở hạ tầng đồng bộ; xây dựng trục đường Đinh Tiên Hoàng, đường Vạn Hạnh và hai bờ sông Văn thành trực không gian cảnh quan chính đô thị; Quảng trường Đinh Tiên Hoàng Đế và Công viên văn hóa Tràng An trở thành nơi tổ chức những sự kiện văn hóa, giải trí có ý nghĩa của Tỉnh.\n+ Khu đô thị mở rộng về phía Nam: Giới hạn từ tuyến đường Ngô Gia Tự đến tuyến đường cao tốc Bắc Nam; phát triển đô thị dịch vụ thương mại gắn với đầu mối giao thông (ga đường sắt Bắc Nam, ga đường sắt cao tốc và cửa ngõ đường bộ cao tốc) và các ngành công nghiệp sạch, kỹ thuật cao. Dân số dự báo đến năm 2030 đạt khoảng 9,95 vạn người; đất xây dựng đô thị khoảng 2.143 ha bao gồm: Đất dân dụng khoảng 1.202 ha; đất ngoài dân dụng khoảng 941 ha. Định hướng phát triển:\n. Xây dựng trung tâm thương mại cấp tỉnh và đô thị dọc tuyến T24, T21 nối hành lang cao tốc Bắc Nam vào khu vực ga Ninh Bình mới; xây dựng bổ sung hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho các khu dân cư hiện hữu theo tiêu chuẩn hiện hành; xây dựng các khu nhà ở mới hỗn hợp mật độ trung bình và thấp với chức năng là đô thị dịch vụ đầu mối giao thông và công nghiệp.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da274d8659fb4055bb0de129aa5994b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.jsonl b/manifests/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.jsonl deleted file mode 100644 index 3e582e8177bb9528172829f973ca6cbb2d57b33b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.png", - "output_text": "\n3. Tổ chức quản lý, học tập, rèn luyện, sinh hoạt tập trung tại trung tâm theo nếp sống quân sự cho sinh viên, đối tượng BDKTQPAN.\n4. Tổ chức nghiên cứu khoa học, tham gia biên soạn giáo trình, giáo khoa, tài liệu về GDQPAN.\n5. Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho giảng viên, giáo viên, cán bộ quản lý; tổ chức hội thi, hội thao GDQPAN.\n6. Bảo đảm chế độ, chính sách cho cán bộ, viên chức, giảng viên, giáo viên, báo cáo viên, nhân viên, sinh viên, đối tượng BDKTQPAN và người lao động của trung tâm.\n7. Thông báo kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên, đối tượng BDKTQPAN với đơn vị liên kết, và tổ chức liên quan; cấp chứng chỉ GDQPAN cho sinh viên, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình BDKTQPAN cho đối tượng bồi dưỡng tại trung tâm.\n8. Thực hiện chế độ báo cáo, sơ kết, tổng kết, khen thưởng và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.\n9. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 10. Tổ chức hoạt động của trung tâm\n1. Cơ cấu tổ chức của trung tâm thuộc nhà trường quân đội (hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm), gồm:\na) Ban giám đốc: Giám đốc và các phó giám đốc;\nb) Các cơ quan của nhà trường theo chức năng, nhiệm vụ bảo đảm cho hoạt động của trung tâm;\nc) Tổ chức đơn vị quản lý sinh viên, đối tượng BDKTQPAN:\n- Đại đội không quá 120 người, tổ chức thành các trung đội;\n- Trung đội không quá 40 người, tổ chức thành các tiểu đội;\n- Tiểu đội không quá 12 người;\n- Đại đội trưởng do cán bộ, giảng viên, giáo viên trong biên chế của nhà trường kiêm nhiệm; phó đại đội trưởng, trung đội trưởng, tiểu đội trưởng do giám đốc trung tâm quyết định.\nd) Tổ chức Đảng, các tổ chức đoàn thể.\n2. Trung tâm thuộc trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học\na) Ban giám đốc\n- Trung tâm thuộc đại học quốc gia gồm giám đốc và các phó giám đốc; giám đốc trung tâm do phó giám đốc đại học quốc gia kiêm nhiệm; phó giám đốc\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da7cee00b9954e109dbb5def9828b979.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.jsonl b/manifests/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.jsonl deleted file mode 100644 index bf42c28a0546433e3ebf62d5eb36b9151040a649..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Customs of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.\nPhụ lục I DANH MỤC HÀNG HÓA CỐ XUẤT XỬ TỪ CHDCND LÀO ĐƯỢC HƯNG ƯU ĐÃI GIẢM 50% THUẾ SUẤT THUÊ NHẬP KHẨU ATIGA KHI NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM\n(Xem theo Nghị định số 124/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)\n
Mã hàngMô tả hàng hóa
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Cửa vịt, ngan
0407.29.90--- Loại khác
0407.90- Loại khác:
0407.90.10-- Cửa gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.90.20-- Cửa vịt, ngan
0407.90.90-- Loại khác
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.90-- Loại khác
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10-- Gạo Thai Hom Mali
1006.20.90-- Loại khác
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.13.00-- Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này1
1701.14.00-- Các loại đường mía khác
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
1701.99-- Loại khác:
--- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11---- Đường trắng
1701.99.19---- Loại khác
1701.99.90---- Loại khác
\n1 Chương này là Chương 17 của danh mục hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu Việt Nam. Chú giải phân nhóm 2 của Chương 17 là phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường saccaro tính theo trọng lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69° đến dưới 93°. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedran tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phé liệu từ mặt mía và các thành phần khác của cây mía đường.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/da950a48f78b4eb6bc3c0102887bb9ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.jsonl b/manifests/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00f646094e7686bcf2e3351996ab5413e58aad6a --- /dev/null +++ b/manifests/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.png", + "output_text": "\n285\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình đập nổi431
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gi:
7208.25.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên431
7208.26.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.27-- Chiều dày dưới 3mm:
7208.27.10--- Chiều dày dưới 2mm321
7208.27.90--- Loại khác321
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7208.37.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7208.38.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.39.00-- Chiều dày dưới 3 mm321
7208.40.00- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình đập nổi trên bề mặt431
- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00-- Chiều dày trên 10 mm321
7208.52.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm211
7208.53.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.54.00-- Chiều dày dưới 3 mm***
7208.90.00- Loại khác532
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.16.00-- Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm101010
7209.17.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm101010
7209.18-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10--- Tầm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)333
--- Loại khác:
7209.18.91---- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm101010
7209.18.99---- Loại khác101010
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/da99c33d46144199b5eaf540fabf2e0b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.jsonl b/manifests/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20f2d67d7a10718cdc98a8caacc857ea2401944e --- /dev/null +++ b/manifests/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.png", + "output_text": "\n386\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8538.90.13--- Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20655
8538.90.19--- Loại khác655
-- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.90.21--- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)221
8538.90.29--- Loại khác221
85.39Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):***
8539.10.10-- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87***
8539.10.90-- Loại khác
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21-- Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:***
8539.21.20--- Dùng cho thiết bị y tế***
8539.21.30--- Dùng cho xe có động cơ***
8539.21.40--- Bóng đèn phân xạ khác***
8539.21.90--- Loại khác***
8539.22-- Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.20--- Dùng cho thiết bị y tế***
8539.22.30--- Bóng đèn phân xạ khác***
8539.22.90--- Loại khác***
8539.29-- Loại khác:
8539.29.10--- Dùng cho thiết bị y tế***
8539.29.20--- Dùng cho xe có động cơ***
8539.29.30--- Bóng đèn phân xạ khác***
--- Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
8539.29.41---- Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế***
8539.29.49---- Loại khác***
8539.29.50---- Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V***
8539.29.60---- Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V***
8539.29.90---- Loại khác***
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31-- Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
8539.31.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc***
8539.31.90--- Loại khác***
8539.32.00-- Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại221
8539.39-- Loại khác:
8539.39.10--- Ông huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/daa9000a55db4819869ec4dbd0e40fce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.jsonl b/manifests/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc65aad39ad38e78999d611638bc9d56c38cca13 --- /dev/null +++ b/manifests/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.png", + "output_text": "\n108\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Alkaloid từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11-- Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10--- Cao thuốc phiện và muối của chúng000
2939.11.90--- Loại khác000
2939.19.00-- Loại khác000
2939.20- Alkaloid của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10-- Quinine và các muối của nó000
2939.20.90-- Loại khác000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000
- Ephedrine và muối của chúng:
2939.41.00-- Ephedrine và muối của nó000
2939.42.00-- Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000
2939.43.00-- Cathine (INN) và muối của nó000
2939.44.00-- Norephedrine và muối của nó000
2939.49.00-- Loại khác000
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00-- Fenylline (INN) và muối của nó000
2939.59.00-- Loại khác000
- Alkaloid của hạt cựa (mâm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00-- Ergometrine (INN) và các muối của nó000
2939.62.00-- Ergotamine(INN) và các muối của nó000
2939.63.00-- Axit lysergic và các muối của nó000
2939.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2939.91-- Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939.91.10--- Cocain và các dẫn xuất của nó000
2939.91.90--- Loại khác000
2939.99-- Loại khác:
2939.99.10--- Nicotin sulphat000
2939.99.90--- Loại khác000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.332
29.41Kháng sinh.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dac3ea51aeaf43d2a3ecfb27e5473c26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.jsonl b/manifests/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.jsonl deleted file mode 100644 index e5bb3d1ecc12876d269dc9c62f6d9a2b9e60aa64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.png", - "output_text": "\n82\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác10.50
2514.00.00Đá phiến, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).10.50
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyệt hoa, đá hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00-- Thô hoặc đá đẽo thô10.50
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối10.50
2515.12.20--- Dạng tấm10.50
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyệt hoa10.50
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đá đẽo thô321
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối321
2516.12.20--- Dạng tấm321
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10-- Đá thô hoặc đá đẽo thô10.50
2516.20.20-- Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)10.50
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dae2679e08ec42758dee589d2b3cb3fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.jsonl b/manifests/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42c006103ff3e1478a54ddedb4e866a14e737a8b --- /dev/null +++ b/manifests/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.png", + "output_text": "\n228\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6211.33.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6211.33.90--- Loại khác7,57,55
6211.39-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.39.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.39.20--- Quần áo chống cháy655
6211.39.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ7,57,55
6211.39.90--- Loại khác7,57,55
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42-- Từ bóng:
6211.42.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.42.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện7,57,55
6211.42.90--- Loại khác7,57,55
6211.43-- Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10--- Áo phẫu thuật7,57,55
6211.43.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện7,57,55
6211.43.30--- Bộ quần áo bảo hộ chống nổ7,57,55
6211.43.40--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.43.50--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy7,57,55
6211.43.90--- Loại khác7,57,55
6211.49-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.49.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật7,57,55
6211.49.20--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy7,57,55
6211.49.30--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện7,57,55
6211.49.40--- Loại khác, từ lông động vật loại mịn hoặc thô7,57,55
6211.49.90--- Loại khác7,57,55
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bút tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10- Xu chiêng:
6212.10.10-- Từ bóng7,57,55
6212.10.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác7,57,55
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10-- Từ bóng7,57,55
6212.20.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác7,57,55
6212.30- Áo nịt toàn thân:
6212.30.10-- Từ bóng7,57,55
6212.30.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác7,57,55
6212.90- Loại khác:
-- Từ bóng:
6212.90.11--- Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da7,57,55
6212.90.12--- Vật hỗ trợ cho các môn điện kinh7,57,55
6212.90.19--- Loại khác7,57,55
- Từ vật liệu dệt khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dafa706adefe4b75805cab0d64806b1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.jsonl b/manifests/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2d4d5c5081bbc2549c988253b6cd86e641e920b --- /dev/null +++ b/manifests/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.png", + "output_text": "\n129\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men trắng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10-- Vecni (kể cả dầu bóng)000
3209.10.40-- Sơn cho da thuộc000
3209.10.50-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy000
3209.10.90-- Loại khác750
3209.90.00- Loại khác000
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men trắng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)000
3210.00.20- Màu keo000
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da000
3210.00.50- Chất phủ hắc ín polyurethan750
- Loại khác:
3210.00.91-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy000
3210.00.99-- Loại khác750
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.000
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng); lá phôi đập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10.00- Lá phôi đập000
3212.90- Loại khác:
-- Thuốc màu (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men trắng):
3212.90.11--- Bột nhão nhôm000
3212.90.13--- Loại chì trắng phân tán trong dầu000
3212.90.14--- Loại khác, dùng cho da thuộc000
3212.90.19--- Loại khác000
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/db3228d80f1f4642b22eb12ed1da4ff8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.jsonl b/manifests/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.jsonl deleted file mode 100644 index ec53d2ccf9a711e5fe1fdabfcb46904fd02d3571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.png", - "output_text": "\n16\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)85.53
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vây hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)85.53
0304.89.00- - Loại khác85.53
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.92.00- - Cá răng cura (Dissostichus spp.)85.53
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.99.00- - Loại khác85.53
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mận, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mận, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người151311
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Cửa cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối85.53
0305.20.90- - Loại khác85.53
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/db37e0a53d2f471b991ea5cad9293b6a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.jsonl b/manifests/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.jsonl deleted file mode 100644 index 1b58a7fd2370cc0bb80d74c2184a11a586eb997b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1.
2.
...
\nTỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty dự kiến thực hiện: ...%\nLý do: ...\nChúng tôi xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ này./\nHồ sơ gửi kèm:\n(Liệt kê đầy đủ)\n\nBiên bản họp, nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông;\nĐiều lệ công ty;\nVăn bản hoặc trích lục thông tin trên trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về ngành, nghề đầu tư kinh doanh và tỷ lệ sở hữu nước ngoài;\nTài liệu khác theo yêu cầu của UBCKNN (nếu có)\n\nTÔNG GIÁM ĐỐC/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, đóng dấu)\n64\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/db3e0629785141b8b82f1fb221c364b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.jsonl b/manifests/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.jsonl deleted file mode 100644 index 4240098bb22eba4ebe75095641a688111dd0ad5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.png", - "output_text": "\n211\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5112.11-- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5112.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5112.11.90--- Loại khác5,55,55,5
5112.19-- Loại khác:
5112.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5112.19.90--- Loại khác321
5112.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5112.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi staple nhân tạo321
5112.90.00- Loại khác321
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bòm ngựa.000
Chương 52 - Bông
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.000
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)321
- Loại khác:
5202.91.00-- Bông tái chế321
5202.99.00-- Loại khác321
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.000
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11.00-- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên000
5204.19.00-- Loại khác000
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ000
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sợi không chải kỹ:
5205.11.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)000
5205.12.00- - Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)000
5205.13.00- - Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)000
5205.14.00- - Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dba5ad9476234d4aacd8aaa2ed5a157a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.jsonl b/manifests/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.jsonl deleted file mode 100644 index 9cce06c8672cfe13becc9b15ff8c33953e1593cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.png", - "output_text": "\n114/1\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1234 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6.143..... Ngày: 29/7.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Thu Hiền giữ chức Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Đài Truyền hình Việt Nam tại Tờ trình số 05/TTr-THVN ngày 21 tháng 6 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 119/TTr-BNV ngày 19 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm có thời hạn bà Nguyễn Thị Thu Hiền, Trưởng ban Thời sự Đài Truyền hình Việt Nam giữ chức Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam và bà Nguyễn Thị Thu Hiền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nVụ KGVX, Công TĐT, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr.28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRUNG CHINH' and 'THỦ TƯỚNG'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dba92bdf64bb4cc987f0580d58d43fce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.jsonl b/manifests/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cceac4b03da0566ce92ffa077907e55d796dbaa --- /dev/null +++ b/manifests/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.png", + "output_text": "\n46\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
1505.00.90- Loại khác655
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.655
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa221
1507.90- Loại khác:
1507.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế333
1507.90.90-- Loại khác181815
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1508.10.00- Dầu thô543
1508.90- Loại khác:
1508.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế7,57,55
1508.90.90-- Loại khác12,5107,5
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu thô (virgin):
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg221
1509.10.90-- Loại khác221
1509.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg7,57,55
1509.90.19--- Loại khác7,57,55
--- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg12,5107,5
1509.90.99--- Loại khác12,5107,5
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô221
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế7,57,55
1510.00.90- Loại khác12,5107,5
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbb3b6b3f547432e8074111c31d82d74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.jsonl b/manifests/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..831e1cd10b8f8d484236d4edd0392a6c46bff3ca --- /dev/null +++ b/manifests/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.png", + "output_text": "\nĐiều 5. Điều khoản chuyên tiếp\nTrong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại chưa đăng ký đầu nghiệp vụ, phải hoàn thành thủ tục đăng ký đầu nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). xh 240\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbffaa74d373472ca73e007f98fc775f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.jsonl b/manifests/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.jsonl deleted file mode 100644 index d0bcbe8103cb11ebe7b81de71f402df4afa29785..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.png", - "output_text": "\nquan trọng của đất nước, đáp ứng tối đa nhu cầu thị trường nội địa về các loại xe tải, xe khách thông dụng và một số loại xe chuyên dùng; phần đầu trở thành nhà cung cấp linh kiện, phụ tùng và một số cụm chi tiết có giá trị cao trong chuỗi sản xuất công nghiệp ô tô thế giới, góp phần vào tăng trưởng kinh tế và thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp khác.\nb) Mục tiêu cụ thể\n- Dự kiến tỷ trọng số lượng xe sản xuất lắp ráp trong nước so với tổng nhu cầu nội địa (%):\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Năm 2020Năm 2025Năm 2030
Ô tô đến 9 chỗ606570
Ô tô \\geq 10 chỗ909292
Ô tô tải787880
Xe chuyên dùng151820
\n- Dự kiến sản lượng xe và tốc độ tăng trưởng các năm:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Sản lượng xe sản xuất trong nước (chiếc)Tăng trưởng (%/năm)
202020252030đến 20152016-20202021-2030
Tổng số227.496466.375862.7617,1016,8214,26
Ô tô đến 9 chỗ114.053237.900451.5126,5116,0014,75
Ô tô \\geq 10 chỗ14.15429.10251.2888,1818,0013,74
Ô tô tải97.952197.017356.1157,6317,6113,78
Xe chuyên dùng1.3362.3563.84610,1319,2911,15
\n- Dự kiến xuất khẩu xe nguyên chiếc và phụ tùng:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chỉ tiêuĐơn vịNăm 2020Năm 2030
Tổng lượng xe xuất khẩuChiếc20.00060.000
Tr.đó: Ô tô đến 9 chỗChiếc5.00030.000
Ô tô trên 9 chỗChiếc5.00010.000
Ô tô tảiChiếc10.00020.000
Xuất khẩu linh kiện, phụ tùngTriệu USD4.0006.000
\n- Về công nghiệp hỗ trợ:\n+ Giai đoạn đến năm 2020, cơ bản hình thành ngành công nghiệp hỗ trợ cho sản xuất ô tô. Phần đầu đáp ứng 30 - 40% (về giá trị) nhu cầu linh kiện, phụ tùng của sản xuất, lắp ráp xe ô tô trong nước, chế tạo được một số chi tiết quan trọng trong bộ phận truyền động, hộp số, động cơ (nhất là cho xe khách và xe tải nhẹ), từng bước tham gia hệ thống cung ứng các linh kiện, phụ tùng trong chuỗi giá trị toàn cầu của công nghiệp ô tô thế giới.\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dc1b3f64c06e4fa6a807e5d538690b93.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.jsonl b/manifests/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.jsonl deleted file mode 100644 index f40160bf6cd2e413f7acaa728f21b619d562b47a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.png", - "output_text": "\nĐối với hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng nhưng chưa thực hiện xong thì phải thỏa thuận với khách hàng về việc thực hiện hợp đồng dịch vụ pháp lý đó.\n4. Trong trường hợp công ty luật nước ngoài tạm ngừng hoạt động thì các chi nhánh của công ty luật đó cũng phải tạm ngừng hoạt động.\nĐiều 39. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài\n1. Chi nhánh, công ty luật nước ngoài chấm dứt hoạt động khi bị thu hồi Giấy phép thành lập theo quy định tại Điều 40 của Nghị định này.\n2. Trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều 40 của Nghị định này thì chậm nhất là 30 ngày trước thời điểm dự kiến chấm dứt hoạt động, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải thông báo bằng văn bản về việc chấm dứt hoạt động cho Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp và cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở.\nTrước thời điểm chấm dứt hoạt động, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, thanh toán xong các khoản nợ khác; thực hiện xong thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác; giải quyết xong hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.\nChi nhánh, công ty luật nước ngoài phải báo cáo bằng văn bản cho Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp và cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở về việc hoàn tất thủ tục nói trên; nộp lại Giấy phép thành lập cho Bộ Tư pháp, Giấy đăng ký hoạt động cho Sở Tư pháp và nộp lại con dấu cho cơ quan có thẩm quyền cấp và đăng ký việc sử dụng con dấu.\nTrong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo bằng văn bản của chi nhánh, công ty luật nước ngoài, Bộ Tư pháp quyết định chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.\n3. Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy phép thành lập quy định tại các Điểm b, c, d và đ Khoản 1 Điều 40 của Nghị định này thì chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày có quyết định thu hồi Giấy phép thành lập, chi nhánh, công ty luật nước ngoài phải nộp đủ số thuế còn nợ, thanh toán xong các khoản nợ khác; thực hiện xong thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động đã ký với luật sư, người lao động khác; giải quyết xong hợp đồng dịch vụ pháp lý đã ký với khách hàng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.\nChi nhánh, công ty luật nước ngoài phải báo cáo bằng văn bản cho Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp và cơ quan thuế của địa phương nơi đặt trụ sở về việc hoàn tất thủ tục nói trên; nộp lại Giấy phép thành lập cho Bộ Tư pháp, Giấy đăng ký hoạt động cho Sở Tư pháp và nộp lại con dấu cho cơ quan có thẩm quyền cấp và đăng ký việc sử dụng con dấu.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dc1d98f3f8404621b58498272f86364b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.jsonl b/manifests/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.jsonl deleted file mode 100644 index 895caf443d5695344715ffa844f201e6e5782671..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.png", - "output_text": "\n47\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
12.12Quả bở kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212.21.10--- Eucheuma spp.321
1212.21.20--- Gracilaria lichenoides321
1212.21.90-- Loại khác321
1212.29-- Loại khác:
--- Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11---- Loại dùng làm dược phẩm321
1212.29.19---- Loại khác321
1212.29.20---- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô321
1212.29.30---- Loại khác, đông lạnh321
- Loại khác:
1212.91.00-- Củ cải đường321
1212.92.00-- Quả bở kết (carob)321
1212.93-- Mía:
1212.93.10--- Phù hợp để làm giống000
1212.93.90--- Loại khác321
1212.94.00-- Rễ rau diếp xoăn321
1212.99.00-- Loại khác321
1213.00.00Rom, rạ và trâu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.321
12.14Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hông đầu, cải xoăn, đậu lupin, đậu tầm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)000
1214.90.00- Loại khác000
Chương 13 - Nhựa cảnh kiến đồ; gồm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dc6f6fc437ad438c8bf2b3dcccc3f139.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.jsonl b/manifests/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92e2c286735860aae57ec7e92385565db5858149 --- /dev/null +++ b/manifests/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.png", + "output_text": "\n7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0301.99.31---- Cá măng biển để nhân giống181815
0301.99.39---- Loại khác181815
0301.99.40--- Cá nước ngọt khác000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.11.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)181815
0302.13.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)181815
0302.14.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-u-yêp (Hucho Hucho)181815
0302.19.00-- Loại khác12,5107,5
- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.21.00-- Cá bon lười ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)12,5107,5
0302.22.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)181815
0302.23.00-- Cá bon Sole (Solea spp.)181815
0302.24.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)181815
0302.29.00-- Loại khác181815
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc đen (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.31.00-- Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)181815
0302.32.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)2322,522
0302.33.00-- Cá ngừ vân hoặc cá ngừ sọc đen181815
0302.34.00-- Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)181815
0302.35.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)181815
0302.36.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)181815
0302.39.00-- Loại khác2322,522
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc7d95bec85b434991c056e3fd34f8da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.jsonl b/manifests/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b240f1edd32fca01177461acdfc9f42ba1039c50 --- /dev/null +++ b/manifests/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.png", + "output_text": "\n7. Tiền, tài sản được trả lại cho đương sự trong trường hợp chủ động thi hành án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 36 Luật Thi hành án dân sự.”\n17. Bổ sung Điều 34a như sau:\n“Điều 34a. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án dân sự\n1. Yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án dân sự\na) Cơ quan thi hành án dân sự trong quá trình thi hành bản án, quyết định có thể yêu cầu cơ quan có thẩm quyền nước ngoài thực hiện tương trợ tư pháp.\nTrình tự, thủ tục, hồ sơ và chi phí yêu cầu cơ quan có thẩm quyền nước ngoài thực hiện tương trợ tư pháp và hồ sơ ủy thác tư pháp thực hiện theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;\nb) Sau khi nhận được đủ kết quả ủy thác tư pháp theo đúng nội dung yêu cầu, cơ quan thi hành án dân sự thực hiện việc thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự. Trường hợp kết quả ủy thác chưa đúng, chưa đủ theo nội dung đã yêu cầu hoặc sau ba tháng kể từ ngày Bộ Tư pháp gửi hồ sơ ủy thác tư pháp hợp lệ lần thứ nhất mà không nhận được thông báo về kết quả thực hiện ủy thác tư pháp thì cơ quan thi hành án dân sự tiếp tục ủy thác tư pháp.\nTrường hợp cơ quan có thẩm quyền nước ngoài, cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài có thông báo về việc thực hiện ủy thác tư pháp không có kết quả hoặc sau sáu tháng kể từ ngày Bộ Tư pháp gửi hồ sơ ủy thác tư pháp hợp lệ lần thứ hai cho cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc Bộ Ngoại giao mà không nhận được thông báo kết quả thực hiện ủy thác tư pháp thì cơ quan thi hành án dân sự căn cứ vào những tài liệu đã có để giải quyết việc thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.\nĐối với việc thi hành án về giao giấy tờ, tài liệu liên quan đến tài sản, nhân thân của đương sự, trong trường hợp cơ quan có thẩm quyền nước ngoài, cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài có thông báo về việc thực hiện ủy thác tư pháp không có kết quả hoặc hết thời hạn một năm kể ngày từ Bộ Tư pháp gửi hồ sơ ủy thác tư pháp hợp lệ (lần thứ hai) cho cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc Bộ Ngoại giao mà đương sự không đến nhận thì cơ quan thi hành án dân sự làm thủ tục chuyển giao cho cơ quan đã ban hành giấy tờ đó.\n2. Thực hiện tương trợ tư pháp của nước ngoài trong thi hành án dân sự\nCơ quan thi hành án dân sự tiếp nhận và xử lý yêu cầu tương trợ tư pháp của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài liên quan đến thi hành án dân sự.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc7f611b2e5849d3b448397c4d78ae93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.jsonl b/manifests/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eeed8e0177b76072b103a3abf76297ee9e644b2d --- /dev/null +++ b/manifests/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.png", + "output_text": "\n214\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
5902.10.91--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)777
5902.10.99--- Loại khác777
5902.20- Từ polyester:
5902.20.20-- Vải trắng cao su làm mép lớp***
-- Loại khác:
5902.20.91--- Chứa bông***
5902.20.99--- Loại khác***
5902.90- Loại khác:
5902.90.10-- Vải trắng cao su làm mép lớp543
5902.90.90-- Loại khác553
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, trắng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10.00- Với poly (vinyl clorua)553
5903.20.00- Với polyurethan553
5903.90.00- Loại khác998,5
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp trắng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10.00- Vải sơn553
5904.90.00- Loại khác553
59.05Các loại vải dệt phủ tường.
5905.00.10- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mịn hoặc loại thô553
5905.00.90- Loại khác553
59.06Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm553
- Loại khác:
5906.91.00-- Vải dệt kim hoặc vải móc553
5906.99-- Loại khác:
5906.99.10--- Tẩm vải cao su dùng cho bệnh viện553
5906.99.90--- Loại khác553
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ bằng cách khác; bặt đã vẽ làm phòng màn cho sân khấu, phòng trường quay hoặc loại tương tự.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu553
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa553
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ với nhưng sơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với sơ vụn dệt553
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, trắng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc9df5deb66242a38d0509ce59ac7929.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.jsonl b/manifests/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.jsonl deleted file mode 100644 index 3b12b6e2606333ece04a2674e0c53f45bc0fb4d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nDANH SÁCH CỬA KHẨU ÁP DỤNG TỜ KHAI HẢI QUAN DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: 120 /2015/TT-BTC ngày 14/8./2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên cửa khẩuCục Hải quan quản lýTỉnh/ Thành phố
01Tịnh BiênAn GiangAn Giang
02Vĩnh XươngAn GiangAn Giang
03Cảng Vũng TàuBà Rịa – Vũng TàuBà Rịa – Vũng Tàu
04Cảng Quy NhơnBình ĐịnhBình Định
05Hoa LưBình PhướcBình Phước
06Cảng Đà NẵngĐà NẵngTP. Đà Nẵng
07Cảng Hàng không Đà NẵngĐà NẵngTP. Đà Nẵng
08Bờ YGia Lai – Kon TumKom Tum
09Cảng Hàng không Nội BàiHà NộiHà Nội
10Cảng Hải Phòng KV IHải PhòngHải Phòng
11Cầu TreoHà TĩnhHà Tĩnh
12Cảng KV2 Hồ Chí MinhTP Hồ Chí MinhTP Hồ Chí Minh
13Cảng Hàng không Tân Sơn NhấtTP Hồ Chí MinhTP Hồ Chí Minh
14Cảng Dương ĐôngKiên GiangKiên Giang
15Hà TiênKiên GiangKiên Giang
16Cảng Nha TrangKhánh HòaKhánh Hòa
17Hữu NghịLạng SơnLạng Sơn
18Lào CaiLào CaiLào Cai
19Nậm CắnNghệ AnNghệ An
20Cha LoQuảng BìnhQuảng Bình
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dca7a8b74e204241a90758e916fb8a5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.jsonl b/manifests/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f5399e842dd08e464882939ae57e111460e752e --- /dev/null +++ b/manifests/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.png", + "output_text": "\n37\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
08.12Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào750
0812.90- Quả khác:
0812.90.10-- Quả đầu tây750
0812.90.90-- Loại khác750
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ755
0813.20.00- Quả mận đỏ755
0813.30.00- Quả táo (apple)755
0813.40- Quả khác:
0813.40.10-- Quả nhân755
0813.40.20-- Quả me755
0813.40.90-- Quả khác755
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10-- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.20-- Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.30-- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.40-- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả quýt và quả quýt) chiếm đa số về trọng lượng755
0813.50.90-- Loại khác755
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dừa (kể cả dừa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.000
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB500
0901.11.90--- Loại khác500
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dcec4819030448e6bafbef2b08645165.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.jsonl b/manifests/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.jsonl deleted file mode 100644 index 087104674a9dee7fc13f8f434fe76033eaa51429..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.png", - "output_text": "\ng) Thanh tra việc thực hiện và duy trì các điều kiện kinh doanh thuốc;\nh) Thanh tra việc thực hiện quy định về nhà thuốc bệnh viện.\n2. Thanh tra chuyên ngành về mỹ phẩm:\na) Thanh tra việc thực hiện nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm;\nb) Thanh tra việc thực hiện quy định về công bố sản phẩm mỹ phẩm;\nc) Thanh tra việc thực hiện quy định về nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ mỹ phẩm;\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về hồ sơ thông tin sản phẩm mỹ phẩm (PIF) theo quy định;\nđ) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo, ghi nhãn mỹ phẩm.\n3. Thanh tra chuyên ngành về trang thiết bị y tế:\na) Thanh tra việc thực hiện quy định về sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh trang thiết bị y tế;\nb) Thanh tra việc thực hiện quy định về thông tin, quảng cáo trang thiết bị y tế;\nc) Thanh tra việc thực hiện quy định về công bố tiêu chuẩn sản phẩm trang thiết bị y tế;\nd) Thanh tra việc thực hiện quy định về đấu thầu, mua sắm, sử dụng trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập.\nĐiều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực dân số - kế hoạch hóa gia đình\n1. Thanh tra việc triển khai, thực hiện chính sách, pháp luật về chương trình mục tiêu quốc gia, đề án, dự án, mô hình về dân số - kế hoạch hóa gia đình, bao gồm các lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, các hoạt động dịch vụ công về dân số - kế hoạch hóa gia đình.\n2. Thanh tra việc thực hiện các quy định, hướng dẫn của các cấp có thẩm quyền về Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hóa gia đình.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd0d5f26e49b46c7937509b66da38a10.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.jsonl b/manifests/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.jsonl deleted file mode 100644 index 521e147ceede984213acef2f2c72feacacd1c787..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.png", - "output_text": "\n63\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1806.20.10-- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh1097.5
1806.20.90-- Loại khác1097.5
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31-- Có nhân:
1806.31.10--- Kẹo sô cô la17.51513
1806.31.90--- Loại khác17.51513
1806.32-- Không có nhân:
1806.32.10--- Kẹo sô cô la17.51513
1806.32.90--- Loại khác17.51513
1806.90- Loại khác:
1806.90.10-- Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngâm17.51513
1806.90.30-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao17.51513
1806.90.40-- Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ17.51513
1806.90.90-- Loại khác17.51513
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sắn; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10-- Từ chiết xuất malt151311
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04431
1901.10.30-- Từ bột đồ tương2017.515
-- Loại khác:
1901.10.91--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.10.99--- Loại khác777
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd52b3b8d73e40378bf79db54b624035.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.jsonl b/manifests/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.jsonl deleted file mode 100644 index 0a6290d851b0e28002501e51dce71d83bfdac316..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
hiệu, trị giá), hành lý và thời gian tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập.
- Ô số 11:- Đánh dấu \"X\" vào ô khai báo \"Có/Yes\" nếu có hàng hóa phải nộp thuế, hoặc mang theo vượt định mức thuế đánh dấu \"X\" vào ô khai báo \"Không/No\" nếu không có hàng hóa phải nộp thuế hoặc mang theo vượt định mức thuế. Khai báo cụ thể trên tờ khai Hải quan giấy (tên, nhãn hiệu, trị giá, số lượng).
- Ô số 12:\n

- Trường hợp phải khai báo cụ thể vào ô \"trị giá\":

\n
    \n
  • + Mang theo đồng Việt Nam tiền mặt có trị giá trên 15.000.000 VNĐ;
  • \n
  • + Mang theo ngoại tệ tiền mặt có trị giá trên 5.000 USD;
  • \n
  • + Mang theo ngoại tệ tiền mặt loại khác có trị giá quy đổi trên 5.000 USD (Bảng Anh, EURO, Canada...);
  • \n
  • + Trường hợp người nhập cảnh mang ngoại tệ tiền mặt bằng hoặc thấp hơn mức 5.000 USD nhưng có nhu cầu xác nhận của cơ quan Hải quan để gửi vào tài khoản tại Ngân hàng.
  • \n
\n

+ Mang theo công cụ chuyển nhượng (séc, hối phiếu) có giá trị quy đổi theo tỷ giá liên Ngân hàng từ 300.000.000 VND trở lên.

\n
- Ô số 13:\n

- Trường hợp phải khai báo khi mang theo kim loại quý (trừ vàng), đá quý có giá trị quy đổi theo tỷ giá liên Ngân hàng:

\n
    \n
  • + Kim loại quý (trừ vàng): bạc, bạch kim; đồ mỹ nghệ và đồ trang sức bằng bạc, bạch kim; các loại hợp kim có bạc, bạch kim giá trị từ 300.000.000 VND trở lên;
  • \n
  • + Đá quý gồm: Kim cương, Ruby, Saphia, Ê-mơ-rôt giá trị từ 300.000.000 VND trở lên.
  • \n
\n
- Ô số 14:- Mang theo từ 300 gram trở lên đối với vàng trang sức, mỹ nghệ, khai cụ thể trọng lượng tính theo đơn vị gram.
- Ô số 15:- Ghi ngày, tháng, năm nhập cảnh/ xuất cảnh và ký, ghi rõ họ tên.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd64fb459c5d46248a8a3f9d37a36d58.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.jsonl b/manifests/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ae3083d38649662a9327771552275db7c41eba0 --- /dev/null +++ b/manifests/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.png", + "output_text": "\n258\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7209.28.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm***
7209.28.90--- Loại khác***
7209.90- Loại khác:***
7209.90.10-- Dạng lượn sóng***
7209.90.90-- Loại khác***
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11-- Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7210.11.90--- Loại khác***
7210.12-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7210.12.90--- Loại khác***
7210.20- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm221
7210.20.90-- Loại khác221
7210.30- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.30.11--- Chiều dày không quá 1,2 mm777
7210.30.12--- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm777
7210.30.19--- Loại khác777
-- Loại khác:
7210.30.91--- Chiều dày không quá 1,2 mm777
7210.30.99--- Loại khác777
- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7210.41-- Dạng lượn sóng:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.41.11---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.41.12---- Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm***
7210.41.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
7210.41.91---- Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.41.99---- Loại khác***
7210.49-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd9aac3640bd48ef85d2482da32c97ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.jsonl b/manifests/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96ded9c54aa4a6c9fe85aa0f24d69cdcab07e7f9 --- /dev/null +++ b/manifests/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.png", + "output_text": "\nc) Đẩy mạnh lồng ghép nội dung về bảo tồn đa dạng sinh học vào chương trình giảng dạy, đặc biệt là các chương trình ngoại khóa, của các cấp học phổ thông phù hợp.\nd) Đẩy mạnh hoạt động tôn vinh các tấm gương, mô hình của các tổ chức, cá nhân về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học.\nđ) Xây dựng và triển khai chuyên mục về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học trên các phương tiện thông tin đại chúng.\n2. Hoàn thiện pháp luật, thể chế quản lý, tăng cường năng lực thực thi pháp luật về đa dạng sinh học:\na) Sửa đổi, bổ sung, ban hành kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật về đa dạng sinh học bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả.\nb) Kiện toàn hệ thống cơ quan quản lý về đa dạng sinh học; xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý về đa dạng sinh học.\nc) Nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ thực thi pháp luật của đội ngũ quản lý đa dạng sinh học từ Trung ương đến địa phương; đa dạng hóa nguồn lực và phương thức đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ những người làm công tác bảo tồn đa dạng sinh học các cấp.\nd) Nghiên cứu thiết lập mạng lưới quan trắc đa dạng sinh học; triển khai thực hiện quan trắc đa dạng sinh học tại các khu bảo tồn thiên nhiên; thiết lập cơ sở dữ liệu, chế độ báo cáo và cơ chế chia sẻ thông tin về đa dạng sinh học của quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.\n3. Đẩy mạnh lồng ghép nội dung về bảo tồn đa dạng sinh học trong hoạch định chính sách:\na) Xây dựng các chỉ tiêu về đa dạng sinh học và hướng dẫn lồng ghép trong các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch cấp quốc gia, ngành và địa phương.\nb) Nâng cao chất lượng thẩm định các yêu cầu về bảo tồn đa dạng sinh học trong quá trình thực hiện đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường đối với các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và dự án phát triển.\n4. Thúc đẩy nghiên cứu khoa học, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học:\na) Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học về bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học; tập trung các nghiên cứu ứng dụng phát triển các mô hình gây nuôi và tái thả các loài hoang dã vào tự nhiên, sử dụng bền vững loài, nguồn gen, các mô hình du lịch sinh thái hiệu quả.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddc386f12b1b40b5aef1e53a2335c80c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.jsonl b/manifests/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f1879d487eb36ac184103b6a403ee6f9eb41baa --- /dev/null +++ b/manifests/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.png", + "output_text": "\n325\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren000
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá000
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chùi000
8207.70.00- Dụng cụ để cấn000
8207.80.00- Dụng cụ để tiện000
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác000
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8208.10.00- Đẽ gia công kim loại000
8208.20.00- Đẽ chế biến gỗ000
8208.30.00- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm1097.5
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp000
8208.90.00- Loại khác000
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cố nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gồm kim loại.000
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.1097.5
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tia), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp10.50
- Loại khác:
8211.91.00-- Dao ăn có lưỡi cố định10.50
8211.92--- Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50---- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp10.50
8211.92.90---- Loại khác10.50
8211.93-- Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
8211.93.20--- Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp10.50
8211.93.90--- Loại khác10.50
8211.94-- Lưỡi dao:
8211.94.10---- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp10.50
8211.94.90---- Loại khác10.50
8211.95.00-- Cán dao bằng kim loại cơ bản10.50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddc5d52c84cc41229486380cff12c76f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.jsonl b/manifests/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88d177df5cd885dc9ecce14346429f1042f83e8a --- /dev/null +++ b/manifests/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.png", + "output_text": "\n77\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2306.90- Loại khác:
2306.90.10-- Từ mầm ngô000
2306.90.90-- Loại khác000
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.101010
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.000
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10-- Chứa thịt000
2309.10.90-- Loại khác000
2309.90- Loại khác:
-- Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11--- Loại dùng cho gia cầm000
2309.90.12--- Loại dùng cho lợn000
2309.90.13--- Loại dùng cho tôm000
2309.90.14--- Loại dùng cho động vật linh trưởng000
2309.90.19--- Loại khác000
2309.90.20-- Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn554
2309.90.30-- Loại khác, có chứa thịt000
2309.90.90-- Loại khác000
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng755
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng755
2401.10.40-- Loại Burley755
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)755
2401.10.90-- Loại khác755
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng755
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng755
2401.20.30-- Loại Oriental755
2401.20.40-- Loại Burley755
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng755
2401.20.90-- Loại khác755
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddc865a765c0476faa56b7eeb67af658.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.jsonl b/manifests/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.jsonl deleted file mode 100644 index c98768f1ffce7d0e31caa57374dd58fc83c39d4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp\n1. Chủ tàu có trách nhiệm xây dựng và thực hiện các biện pháp phù hợp với quy định hiện hành về an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng ngừa tai nạn lao động hàng hải và bệnh nghề nghiệp cho thuyền viên, bao gồm:\na) Hướng dẫn, tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động cho thuyền viên trước khi giao nhiệm vụ trên tàu biển hoặc khi giao công việc khác hoặc khi giao công việc có mức độ rủi ro cao hơn;\nb) Huấn luyện định kỳ về an toàn vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật;\nc) Kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại; đề ra các biện pháp loại trừ, giảm thiểu các mối nguy hiểm, có hại; cải thiện điều kiện lao động, chăm sóc sức khỏe cho thuyền viên;\nd) Phân định trách nhiệm cụ thể cho thuyền viên về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trên tàu;\nđ) Đối với tàu có từ 05 thuyền viên trở lên, phải thành lập Ban an toàn lao động và chỉ rõ quyền hạn của thuyền viên trên tàu được phân công hoặc được chọn với tư cách là đại diện an toàn tham gia các cuộc họp của Ban an toàn lao động của tàu;\ne) Trang bị đầy đủ và hướng dẫn việc sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân, các thiết bị khác để ngăn ngừa tai nạn cho thuyền viên. Trang thiết bị bảo vệ cá nhân phải bảo đảm chất lượng theo quy định;\ng) Bảo đảm các loại máy, thiết bị, vật tư trên tàu có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trước khi đưa vào sử dụng và phải được kiểm định định kỳ, đột xuất trong quá trình sử dụng theo quy định của pháp luật;\nh) Bảo đảm người không có nhiệm vụ không được tiếp cận những khu vực trên tàu có ảnh hưởng đến sức khỏe và an toàn;\ni) Xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp đối với tai nạn lao động hàng hải liên quan đến thuyền viên và tổ chức diễn tập hằng năm.\n2. Chủ tàu có trách nhiệm mua bảo hiểm tai nạn, bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu và tham gia bảo hiểm bắt buộc theo quy định cho thuyền viên trong quá trình làm việc trên tàu biển.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ddf591281b8e4261a68ec8bbe5c53296.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.jsonl b/manifests/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9840fc1b4597c9e15fcb1bdb92766edd6499651e --- /dev/null +++ b/manifests/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TÎCP, công TTĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: VT, KGVX (3b). NĐ\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddfafdd3f0cd4d33a75d6f718071930e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.jsonl b/manifests/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5e5031b0e87ae82d10f14efeb53241ed1dff6b7 --- /dev/null +++ b/manifests/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.png", + "output_text": "\n147\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3921.11-- Từ polyme styren:
3921.11.20-- - Loại cứng543
3921.11.90-- - Loại khác543
3921.12.00-- Từ polyme vinyl clorua543
3921.13-- Từ polyurethan:
3921.13.10-- - Loại cứng543
3921.13.90-- - Loại khác543
3921.14-- Từ xenlulo tái sinh:
3921.14.20-- - Loại cứng543
3921.14.90-- - Loại khác543
3921.19-- Từ plastic khác:
3921.19.20-- - Loại cứng543
3921.19.90-- - Loại khác543
3921.90- Loại khác:
3921.90.10-- Từ sợi lưu hóa8,58,58,5
3921.90.20-- Từ protein đã làm cứng8,58,58,5
3921.90.30-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên8,58,58,5
3921.90.90-- Loại khác8,58,58,5
39.22Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm với sen, bồn rửa và chậu rửa:
3922.10.10-- Bồn tắm***
3922.10.90-- Loại khác***
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệt***
3922.90- Loại khác:
-- Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3922.90.11--- Bộ phận của bình xả nước***
3922.90.12--- Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận***
3922.90.19--- Loại khác***
3922.90.90-- Loại khác***
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút dây khác, bằng plastic.
3923.10- Hộp, hòm, thùng chứa và các loại tương tự:
3923.10.10-- Hộp đựng phim, bằng từ và đĩa quang7,57,55
3923.10.90-- Loại khác12,5107,5
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21-- Từ polyme etylen:
--- Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy no-retort):
3923.21.11---- Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đậy kín12,5107,5
3923.21.19---- Loại khác12,5107,5
-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddff2de75fa343bf8a1a8f68e21c5ec5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.jsonl b/manifests/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81f34de8c9b9e57db1ffad99e299d401ebfa8854 --- /dev/null +++ b/manifests/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.png", + "output_text": "\n38\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB500
0901.12.90--- Loại khác500
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10--- Chưa xay750
0901.21.20--- Đã xay750
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10--- Chưa xay750
0901.22.20--- Đã xay750
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vò quả và vò lựa cà phê750
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê750
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10-- Lá chè750
0902.10.90-- Loại khác750
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10-- Lá chè750
0902.20.90-- Loại khác750
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10-- Lá chè750
0902.30.90-- Loại khác750
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10-- Lá chè750
0902.40.90-- Loại khác750
0903.00.00Chè Paragoay.750
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10--- Trắng750
0904.11.20--- Đen750
0904.11.90--- Loại khác750
0904.12-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10--- Trắng750
0904.12.20--- Đen750
0904.12.90--- Loại khác750
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de3dab097438453c9efb2313c9fbcffa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.jsonl b/manifests/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8276b9e12a25ff69629ad59a5e3bea6c4936a122 --- /dev/null +++ b/manifests/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.png", + "output_text": "\n212\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
58.05Thăm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thăm trang trí thủ tay (ví dụ, thủ mũi nhỏ, thủ chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
5805.00.10- Từ bông553
5805.00.90- Loại khác553
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).
5806.10- Vải dệt thoi có tạo vòng lồng (kể cả vải khăn lồng và vải dệt tạo vòng lồng tương tự) và vải dệt từ sợi sonin:
5806.10.10-- Từ to tâm998,5
5806.10.20-- Từ bông998,5
5806.10.90-- Loại khác998,5
5806.20- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
5806.20.10-- Băng thê thao loại dùng để quần tay cầm của các dụng cụ thể thao998,5
5806.20.90-- Loại khác998,5
- Vải dệt thoi khác:
5806.31-- Từ bông:
5806.31.10--- Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mục dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự553
5806.31.20--- Làm nền cho giấy cách điện553
5806.31.90--- Loại khác553
5806.32-- Từ sơ nhân tạo:
5806.32.10--- Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mục dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi553
5806.32.40--- Làm nền cho giấy cách điện553
5806.32.90--- Loại khác553
5806.39-- Từ vật liệu dệt khác:
5806.39.10--- Từ to tâm553
--- Loại khác:
5806.39.91---- Làm nền cho giấy cách điện553
5806.39.99---- Loại khác553
5806.40.00- Các loại vải dệt chi có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)553
58.07Các loại nhân, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thủ.
5807.10.00- Dệt thoi998,5
5807.90.00- Loại khác998,5
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thủ, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngũ và các mặt hàng tương tự.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de461fa8812947ec9d2f7ec7f249e64d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.jsonl b/manifests/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.jsonl deleted file mode 100644 index eb5d429fec4bd02493e2536fdbd846c7b0d82fd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.png", - "output_text": "\n73\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2106.90.67-- - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác5.542
2106.90.69-- - Loại khác5.542
2106.90.70-- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements)321
2106.90.80-- Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm321
-- Loại khác:
2106.90.91-- - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm5.542
2106.90.92-- - Chế phẩm từ sẫm74.52
2106.90.93-- - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza12.5119
2106.90.94-- - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em12.5119
2106.90.95-- - Seri kaya74.52
2106.90.96-- - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác431
2106.90.98-- - Các chế phẩm hương liệu khác532
2106.90.99-- - Loại khác74.52
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201.10.00- Nước khoáng và nước có ga1494.5
2201.90- Loại khác:
2201.90.10-- Nước đá và tuyết2017.515
2201.90.90-- Loại khác1174
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quá ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202.10.10- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu2017.515
2202.10.90- - Loại khác1174
2202.90- Loại khác:
2202.90.10-- Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu1174
2202.90.20-- Sữa đậu nành1174
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/de4ed67a6e734a6bb038d74d2a633259.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.jsonl b/manifests/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df0d707390e0a7d3263200141f032dbc0b9d9c27 --- /dev/null +++ b/manifests/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.png", + "output_text": "\n261\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:***
7212.10.91--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng***
7212.10.99--- Loại khác***
7212.20- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.20.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.20.90-- Loại khác***
7212.30- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7212.30.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.30.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
-- Loại khác:
7212.30.91--- Được phủ, mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng***
7212.30.99--- Loại khác***
7212.40- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7212.40.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.40.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.40.90-- Loại khác***
7212.50- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
-- Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.11--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.50.12--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.50.19--- Loại khác***
-- Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212.50.21--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.50.22--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.50.29--- Loại khác***
-- Loại khác:
7212.50.91--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.50.92--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.50.99--- Loại khác***
7212.60- Được dát phủ:
7212.60.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm***
7212.60.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm***
7212.60.90-- Loại khác***
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de53c8164d694391a264fa3b0bc1cf66.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.jsonl b/manifests/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.jsonl deleted file mode 100644 index 828de30b9e22a38671d8af0e642b7544d1854ba0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.png", - "output_text": "\n18\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0305.59- - Loại khác:
0305.59.20--- Cá biển85.53
0305.59.90--- Loại khác85.53
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0305.63.00- - Cá cơm ( cá trùng) (Engraulis spp.)151311
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10--- Cá biển85.53
0305.69.90--- Loại khác85.53
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305.71.00- - Vây cá mập85.53
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
0305.72.10--- Bong bóng cá110.5
0305.72.90--- Loại khác85.53
0305.79.00- - Loại khác85.53
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thố, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/de9aba46cefd44a88cb03e9c5c0eb452.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.jsonl b/manifests/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.jsonl deleted file mode 100644 index 0b574559667f2f5c75f9902ab58411a9d6b9c883..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.png", - "output_text": "\n84\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan000
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10-- Loại phù hợp dùng trong nhà khoa10.50
2520.20.90-- Loại khác10.50
2521.00.00Chất gây cháy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.321
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống110.5
2522.20.00- Vôi tôi110.5
2522.30.00- Vôi chịu nước110.5
25.23Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10-- Loại dùng để sản xuất xi măng trắng321
2523.10.90-- Loại khác321
- Xi măng Portland:
2523.21.00-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo***
2523.29-- Loại khác:
2523.29.10--- Xi măng màu***
2523.29.90--- Loại khác***
2523.30.00- Xi măng nhôm***
2523.90.00- Xi măng chịu nước khác***
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite110.5
2524.90.00- Loại khác110.5
25.25Mì ca, kể cả mì ca tách lớp; phé liệu mì ca.
2525.10.00- Mì ca thô và mì ca đã tách thành tấm hay lớp10.50
2525.20.00- Bột mì ca321
2525.30.00- Phé liệu mì ca10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dea1938b8ced47e1adb18229ba3edef8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.jsonl b/manifests/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.jsonl deleted file mode 100644 index cf548a052177611a85bb7e2c0a98bce911721f65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.png", - "output_text": "\n169\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.000
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.10.50
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc silica:
4005.10.10-- Cửa keo tự nhiên110.5
4005.10.90-- Loại khác110.5
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10110.5
- Loại khác:
4005.91-- Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10-- - Cửa keo tự nhiên110.5
4005.91.90-- - Loại khác110.5
4005.99-- Loại khác:
4005.99.10--- Dạng latex (dạng mũ cao su)110.5
4005.99.90--- Loại khác110.5
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.
4006.10.00- Dải \"camel-back\" dùng để đắp lại lớp cao su10.50
4006.90- Loại khác:
4006.90.10-- Cửa keo tự nhiên10.50
4006.90.90-- Loại khác10.50
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.10.50
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Từ cao su xếp:
4008.11-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt10.50
4008.11.20--- - Loại khác, miêng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường10.50
4008.11.90--- - Loại khác10.50
4008.19.00- - Loại khác10.50
- Từ cao su không xếp:
4008.21-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/deba09a321284ab28d8fbcb31c5feb73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.jsonl b/manifests/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9336b7922df08a2b48d7df30b854cec6bc048116 --- /dev/null +++ b/manifests/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.png", + "output_text": "\n25\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0507.10.10-- Sừng tê giác; bột và phé liệu từ ngựa221
0507.10.90-- Loại khác221
0507.90- Loại khác:
0507.90.10- Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và móng221
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa221
0507.90.90-- Loại khác221
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phé liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.10- San hô và các chất liệu tương tự221
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai221
0508.00.90- Loại khác221
05.10Long điên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hương xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510.00.10- Côn trùng cánh cứng cantharides000
0510.00.20- Xạ hương000
0510.00.90- Loại khác000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91.00-- Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3221
0511.99-- Loại khác:
0511.99.10--- Tinh dịch động vật nuôi000
0511.99.20--- Trứng tâm000
0511.99.30--- Bọt biển thiên nhiên221
0511.99.90--- Loại khác221
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/debb987d562e446f88973e8b66591d6c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.jsonl b/manifests/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.jsonl deleted file mode 100644 index e1766786a616a26ede01398f68d6d201cc14e048..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.png", - "output_text": "\n3. Định kỳ hàng năm (vào ngày 15 của tháng 9) báo cáo Tổng cục Hải quan (Vụ Tài vụ - Quản trị) về nhu cầu sử dụng Tờ khai Hải quan để được cấp số lượng Tờ khai Hải quan theo quy định; cấp phát Tờ khai Hải quan, túi hồ sơ cho các Chi cục Hải quan cửa khẩu trực thuộc.\nĐiều 6. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan cửa khẩu\n1. Thực hiện nội dung hướng dẫn tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này và lập số theo dõi số lượng Tờ khai Hải quan được đưa vào sử dụng tại khu vực làm thủ tục hải quan của cửa khẩu theo mẫu do Chi cục quy định.\n2. Đảm bảo yêu cầu văn minh, lịch sự, thuận lợi tại cửa khẩu Việt Nam, Chi cục Hải quan cửa khẩu cung cấp trước Tờ khai Hải quan cho Hàng vận tải quốc tế, đại diện Hàng hàng không quốc tế, cơ quan Hàng không Việt Nam, tổ chức du lịch ... (sau đây gọi tắt là tổ chức) khi các tổ chức này có văn bản gửi đến cơ quan Hải quan đề nghị cấp phát trước Tờ khai Hải quan để phát cho người xuất cảnh, nhập cảnh khai trước khi đến cửa khẩu Việt Nam và hướng dẫn các tổ chức này quản lý chặt chẽ, tránh lãng phí, thất thoát Tờ khai Hải quan.\n3. Tổ chức chỉ đạo công chức Hải quan hướng dẫn người xuất cảnh, nhập cảnh khai báo trên Tờ khai Hải quan theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm Thông tư này.\n4. Chỉ đạo công chức hải quan kiểm tra, xác nhận trên Tờ khai Hải quan, cụ thể:\na) Trường hợp không phát hiện nghi vấn, xác nhận, ký tên đóng dấu công chức tại mục \"Hải quan xác nhận\" trên trang 02 và trang 04;\nb) Trường hợp người xuất cảnh, nhập cảnh khai Tờ khai Hải quan không đúng quy định thì công chức làm thủ tục hướng dẫn người xuất cảnh, nhập cảnh khai lại trên Tờ khai Hải quan mới trước thời điểm cơ quan Hải quan tiến hành kiểm tra thực tế hành lý, hàng hóa, ngoại tệ, hối phiếu, séc, kim loại quý, đá quý tại cửa khẩu;\nc) Trường hợp phát hiện những nghi vấn gian lận, báo cáo Lãnh đạo Chi cục và thực hiện theo chỉ đạo; và\nd) Trường hợp phải kiểm tra thực tế hành lý, hàng hóa, ngoại tệ, hối phiếu, séc, kim loại quý, đá quý thực hiện theo quy định;\nđ) Trường hợp kiểm tra người xuất cảnh, nhập cảnh khai tại các trang 02, trang 03 của Tờ khai Hải quan phát hiện hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập mang theo để phục vụ mục đích chuyển đi khai tại ô số 10; hoặc hàng hóa phải nộp thuế khai tại ô số 11, công chức hải quan yêu cầu người xuất cảnh, nhập cảnh khai trên Tờ khai Hải quan giấy quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (sau đây gọi là Tờ khai Hải quan giấy), và thực hiện các quy định; kiểm tra, xác nhận hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hoặc tạm xuất - tái nhập hoặc hàng hóa phải nộp thuế, ký tên đóng dấu công chức trên Tờ khai Hải quan giấy, xác nhận số, ngày\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/df2cd47201954118ab73c21aa3aca21d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df59376537e14c8393775214444b8406.jsonl b/manifests/df59376537e14c8393775214444b8406.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2ab1ca0ffc412c467faa42cf8bfe238a620ad8d --- /dev/null +++ b/manifests/df59376537e14c8393775214444b8406.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df59376537e14c8393775214444b8406.png", + "output_text": "\n405\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
--- Kết nước làm mát:
8708.91.15---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.91.16---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.91.17---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04***
8708.91.19---- Loại khác***
--- Bộ phận:
8708.91.91---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.91.92---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.91.99---- Loại khác***
8708.92-- Ông xã và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
8708.92.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.92.20--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.92.40--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04***
8708.92.90--- Loại khác***
8708.93-- Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.93.60--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.93.70--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05***
8708.93.90--- Loại khác***
8708.94-- Vỏ lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708.94.10--- Vỏ lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh***
--- Loại khác:
8708.94.94---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
8708.94.95---- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.94.99---- Loại khác***
8708.95-- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10--- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng***
8708.95.90--- Bộ phận***
8708.99-- Loại khác:
8708.99.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01***
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
---- Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21----- Thùng nhiên liệu***
8708.99.23----- Bộ phận***
8708.99.30---- Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)***
8708.99.40---- Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó***
8708.99.50---- Vỏ kết nước làm mát***
---- Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02***
8708.99.62----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.99.63----- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
8708.99.70---- Loại khác***
8708.99.90--- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df59376537e14c8393775214444b8406.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.jsonl b/manifests/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39ae687e955f37d9b8aa80b44878b26a79184407 --- /dev/null +++ b/manifests/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.png", + "output_text": "\n274\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000
7007.21.30- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 8610.50
7007.21.40- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 8910.50
7007.29- - - Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30110.5
7007.29.90- - - Loại khác431
7008.00.00Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.303030
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe141210
- Loại khác:
7009.91.00- - Chưa có khung303030
7009.92.00- - Có khung151311
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010.10.00- Ống đựng thuốc tiêm321
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác1097.5
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ1097.5
7010.90.40- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch110.5
7010.90.90- - Loại khác5.542
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hờ, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn110.5
7011.10.90- - Loại khác151311
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia âm cực000
7011.90.00- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df5f3fee90f74d858d6ac5b678456771.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.jsonl b/manifests/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b77a575138435772eb84419c24150a6c6c10cea7 --- /dev/null +++ b/manifests/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.png", + "output_text": "\n279\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc đập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00-- Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền17,517,517
7326.19.00-- Loại khác17,517,517
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50-- Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự17,517,517
7326.20.90-- Loại khác17,517,517
7326.90- Loại khác:
7326.90.10-- Bánh lái tàu thủy8,58,58,5
7326.90.30-- Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với màng sơn cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc17,517,517
7326.90.60-- Đèn Bunsen17,517,517
7326.90.70-- Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa17,517,517
-- Loại khác:
7326.90.91--- Hộp đựng thuốc lá điều17,517,517
7326.90.99--- Loại khác17,517,517
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7401.00.00Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).000
7402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.000
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00-- Cực âm và các phần của cực âm000
7403.12.00-- Thanh để kéo dây000
7403.13.00-- Que000
7403.19.00-- Loại khác000
- Hợp kim đồng:
7403.21.00-- Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau)000
7403.22.00-- Hợp kim trên cơ sơ đồng-thiếc (đồng thanh)000
7403.29.00-- Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)000
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng.000
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.000
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp000
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng000
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df8506a8e424450491e483a86eabb1b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.jsonl b/manifests/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0539ea588309740a888fe83636747e36d37eb4e9 --- /dev/null +++ b/manifests/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.png", + "output_text": "\n23\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
0308.30.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.30.50-- Hun khói302520
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống750
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh750
0308.90.30-- Đông lạnh302520
0308.90.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối750
0308.90.50-- Hun khói302520
0308.90.90-- Loại khác750
Chương 4 - Sản phẩm sơ chế; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng555
0401.10.90-- Loại khác555
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng500
0401.20.90-- Loại khác500
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng500
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh500
0401.40.90-- Loại khác500
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng500
0401.50.90-- Loại khác500
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên000
0402.10.49--- Loại khác000
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên755
0402.10.99--- Loại khác755
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dfb6ff710904408b82d6629dc7d3f11d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.jsonl b/manifests/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.jsonl deleted file mode 100644 index f982039d80d1096e79f4d1a19d9af25b0d6c4024..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.png", - "output_text": "\n4. Về thời gian tổ chức MDEC Sóc Trăng 2014, giao Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ sắp xếp bố trí trong 02 ngày cuối tháng 11 năm 2014 với chủ đề của MDEC Sóc Trăng năm 2014 là \"Tái cơ cấu nông nghiệp- Xây dựng nông thôn mới vùng Đồng bằng sông Cửu Long\".\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nCác ngân hàng: Nông nghiệp và PTNT, TM và phần Công thương VN, TM cổ phần ĐT&ĐT Việt Nam;\nThành viên Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Sóc Trăng, Vĩnh Long;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT; các Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX, NC;\nLưu: VT, V.III (3b) Thịnh. †\n\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with the text 'THƯỜNG TRỰC BAN CHỈ ĐẠO TÂY NAM BỘ' and 'PHÓ CHỦ NHÌM' overlaid on it. A signature is written across the seal.\nNguyễn Quang Thắng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dfc979b10ac04d1395ca0d5a08975aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.jsonl b/manifests/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db8dd428c86fc748de368078f05f3c18e5cf4446 --- /dev/null +++ b/manifests/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.png", + "output_text": "\n39\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11-- Cửa lúa mì:
1103.11.20--- Lõi lúa mì hoặc durum7,57,55
1103.11.90--- Loại khác7,57,55
1103.13.00-- Cửa ngô543
1103.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1103.19.10--- Cửa meslin7,57,55
1103.19.20--- Cửa gạo7,57,55
1103.19.90--- Loại khác7,57,55
1103.20.00- Dạng viên7,57,55
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00-- Cửa yến mạch7,57,55
1104.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.19.10--- Cửa ngô7,57,55
1104.19.90--- Loại khác7,57,55
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Cửa yến mạch7,57,55
1104.23.00-- Cửa ngô543
1104.29-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.29.20--- Cửa lúa mạch7,57,55
1104.29.90--- Loại khác7,57,55
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền7,57,55
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn12,5107,5
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên12,5107,5
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1312,5107,5
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10-- Từ sắn12,5107,5
-- Từ cọ sago:
1106.20.21--- Bột thô12,5107,5
1106.20.29--- Loại khác12,5107,5
1106.20.90-- Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dfe1e118d6504d4cbed0ca857cdb3623.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.jsonl b/manifests/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.jsonl deleted file mode 100644 index f42a6dcab8fdc2bfa12a10f77492228e4d9c70fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.png", - "output_text": "\n43\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1103.11.90-- - - Loại khác1097.5
1103.13.00-- Cửa ngô321
1103.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1103.19.10-- - - Cửa meslin1097.5
1103.19.20-- - - Cửa gạo1097.5
1103.19.90-- - - Loại khác1097.5
1103.20.00- Dạng viên1097.5
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00-- Cửa yến mạch1097.5
1104.19-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.19.10-- - - Cửa ngô1097.5
1104.19.90-- - - Loại khác1097.5
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Cửa yến mạch1097.5
1104.23.00-- Cửa ngô321
1104.29-- Cửa ngũ cốc khác:
1104.29.20-- - - Cửa lúa mạch1097.5
1104.29.90-- - - Loại khác1097.5
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền1097.5
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn85.53
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên151311
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cạ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1385.53
1106.20- Từ cạ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10-- Từ sắn151311
-- Từ cạ sago:
1106.20.21-- - - Bột thô151311
1106.20.29-- - - Loại khác85.53
1106.20.90-- - - Loại khác85.53
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dff381c62fce4d4fbd4dc0d9487c5b12.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.jsonl b/manifests/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4fa4e7662f3272cec8f617ab445f59637d1323a --- /dev/null +++ b/manifests/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.png", + "output_text": "\n397\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc***
8703.24-- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.24.10-- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.24.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.24.39---- Loại khác***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.24.51----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.59----- Loại khác***
8703.24.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.24.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.99---- Loại khác***
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
8703.31.20--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.31.40--- Xe cứu thương***
8703.31.50--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động***
8703.31.99---- Loại khác***
8703.32-- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703.32.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.32.29---- Loại khác***
--- Xe chở phạm nhân:
8703.32.39---- Loại khác***
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.53----- Loại khác***
----- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.59----- Loại khác***
8703.32.60--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e02e79cf962b452d91e32cc06096bd5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.jsonl b/manifests/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.jsonl deleted file mode 100644 index 3c6cfd9c2bbf039d370d7b0c8a507f7ef1ff3727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.png", - "output_text": "\nMẫu số 2\nẢnh CMTND Cỡ 4cm x 6cm\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢN KHAI THÀNH TÍCH\nĐề nghị xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Ưu tú\" (Độ dài không quá 05 trang khổ A4)\nI. SƠ YÊU LÝ LỊCH\n\nHọ và tên (khai sinh): ..... Nam, Nữ: .....\nTên gọi khác (nếu có): .....\nNgày, tháng, năm sinh: .....\nDân tộc: .....\nNguyên quán: ..... .....\nHộ khẩu thường trú: ..... .....\nTên nghề thủ công mỹ nghệ nắm giữ: .....\nNắm bắt đầu thực hành nghề thủ công mỹ nghệ: .....\nĐiện thoại nhà riêng: ..... Di động: .....\nĐịa chỉ liên hệ: ..... .....\nNgười liên hệ khi cần: ..... ..... ..... Điện thoại: .....\nSố lượng học trò đã truyền dạy được: .....\n\nII. QUÁ TRÌNH THAM GIA THỰC HÀNH NGHỀ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ:\n(Kê khai về quá trình tham gia thực hành nghề thủ công mỹ nghệ (học nghề từ ai, nay còn sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoại của người đó (nếu có)); đã thực hành nghề thủ công mỹ nghệ đang nắm giữ như thế nào,...). .....\nIII. TRI THỨC VÀ KỸ NĂNG ĐANG NẮM GIỮ\nMô tả kỹ năng và kỹ xảo nghề đang nắm giữ: ..... ..... ..... ..... .....\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e056166a0b6a48158c74d6ca184c556b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.jsonl b/manifests/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e29d7fe00cbd5b110ebcd59e880146b2ca972a1 --- /dev/null +++ b/manifests/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.png", + "output_text": "\nc) Giao Văn phòng Chính phủ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan xây dựng Quy chế phối hợp giữa các Bộ, ngành trong việc giải quyết kiến nghị cử tri./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nChủ tịch Quốc hội;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBTCN, các PCN, Trợ lý Thủ tướng CP, Trợ lý, Thư ký các Phó TTCP, các Vụ, Cục, TGD Công TTĐT;\nLưu VT, V.III (3b), TH. 76\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear in the center, and a handwritten signature to its right.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e06a1760d52f4a789171b2cb10d6b97e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.jsonl b/manifests/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.jsonl deleted file mode 100644 index 504ffee3d2ee529acd5c28250f9f4e1d7a46e918..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.12.2015 15:42:42 +07:00\nBỘ QUỐC PHÒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 24 /2015/TT-BQP\nHà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: C Ngày: 16/11\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp\nCăn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nCăn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;\nXét đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị,\nBộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ bồi thường, trợ cấp và chi phí y tế của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập đối với các đối tượng làm việc trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập trong Quân đội có sử dụng lao động (sau đây gọi chung là người sử dụng lao động).\n2. Quân nhân, công chức, công nhân, viên chức quốc phòng, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân và người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng (kể cả người học nghề, tập nghề, thử việc) thuộc các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập trong Quân đội bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (sau đây gọi chung là người lao động).\n3. Thông tư này không áp dụng đối với các trường hợp người lao động quy định tại Khoản 2 Điều này bị thương, hy sinh được công nhận là thương binh, liệt sĩ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e06ab51e94f74a94ab2e65253655c558.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.jsonl b/manifests/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.jsonl deleted file mode 100644 index 8a8483674500f92c9f6e659d1f1c410a4b6c8d93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.png", - "output_text": "\nChương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG BIỂN VIỆT NAM\nĐiều 17. Thanh tra, kiểm tra tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam\n1. Tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại cảng biển Việt Nam chịu sự thanh tra, kiểm tra của Cảng vụ hàng hải về việc thực hiện quy định của pháp luật Việt Nam và Công ước Lao động hàng hải năm 2006 liên quan đến điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên trên tàu.\n2. Việc thanh tra, kiểm tra quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo hướng dẫn của Tổ chức Lao động quốc tế và Tổ chức các quốc gia tham gia thỏa thuận kiểm tra Nhà nước tại cảng biển khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.\n3. Chủ tàu và thuyền trưởng tàu biển nước ngoài có trách nhiệm tạo điều kiện để Cảng vụ hàng hải tiến hành thanh tra, kiểm tra tàu biển và khắc phục vi phạm, khiếu nại liên quan đến điều kiện lao động, sinh hoạt của thuyền viên theo yêu cầu của Cảng vụ hàng hải.\nĐiều 18. Giải quyết khiếu nại của thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam\n1. Thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài khi đang hoạt động tại cảng biển Việt Nam có quyền khiếu nại đến Cảng vụ hàng hải khu vực mà tàu đang hoạt động.\n2. Ngay sau khi nhận được khiếu nại, Cảng vụ hàng hải khu vực phải thực hiện điều tra ban đầu và giải quyết khiếu nại theo hướng dẫn của Tổ chức Lao động quốc tế và Tổ chức các quốc gia tham gia thỏa thuận kiểm tra Nhà nước tại cảng biển khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.\nĐiều 19. Tạo điều kiện thuận lợi cho thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam\nKhi nhận được thông tin thuyền viên là người nước ngoài bị bỏ rơi tại Việt Nam, Cảng vụ hàng hải khu vực phải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam để thông báo cho cơ quan ngoại giao hoặc đại diện của quốc gia mà tàu mang cờ hoặc quốc gia mà thuyền viên đó mang quốc tịch hoặc cư trú.\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 20. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e08d38761bf34797bd2aa79f48e5b68d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.jsonl b/manifests/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23c54ef1317bdf54491bd30e6c87b9f98632a1e3 --- /dev/null +++ b/manifests/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.png", + "output_text": "\n174\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4802.55-- Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
4802.55.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.55.31---- Với chiều rộng không quá 150mm221
4802.55.39---- Loại khác221
4802.55.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm***
4802.55.50--- Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính***
4802.55.90--- Loại khác***
4802.56-- Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802.56.20--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.56.31---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.56.39---- Loại khác221
4802.56.90--- Loại khác***
4802.57-- Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
--- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.57.11---- Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp221
4802.57.19---- Loại khác221
4802.57.90--- Loại khác***
4802.58-- Định lượng lớn hơn 150 g/m2:
--- Giấy và bia trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ:
4802.58.21---- Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp***
4802.58.29---- Loại khác***
4802.58.90--- Loại khác221
- Giấy và bia khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.61-- Dạng cuộn:
4802.61.30--- Giấy và bia trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn đa giả cổ***
4802.61.40--- Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e098df2645484dab82a5396e3cf5b8e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.jsonl b/manifests/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.jsonl deleted file mode 100644 index 01cc0be6954da77f8165f5aa06052507db7fd549..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.png", - "output_text": "\nd) Chỉ đạo Thanh tra lao động - thương binh và xã hội các cấp tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.\n2. Bộ Y tế có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam xây dựng chương trình, kế hoạch để thực hiện các giải pháp của đề án thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân giai đoạn 2012 - 2015 và 2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 538/QĐ-TTg ngày 29 tháng 3 năm 2013;\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam cải tiến các thủ tục hành chính trong các khâu quản lý đối tượng, khám chữa bệnh và thanh quyết toán chế độ bảo hiểm y tế theo hướng tăng cường sử dụng các hồ sơ điện tử và dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet;\nc) Xây dựng và phát triển hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin của ngành để kết nối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam phục vụ cho công tác giám định và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế kịp thời theo quy định;\nd) Chỉ đạo Thanh tra y tế các cấp tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.\n3. Bộ Tài chính có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan để xuất hoàn thiện cơ chế quản lý tài chính đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo hướng giao quyền tự chủ về kinh phí quản lý bộ máy và biên chế gắn với kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao, từ đó có cơ chế tiền lương phù hợp, ổn định nhằm động viên cán bộ, công chức, viên chức và người lao động yên tâm công tác, gắn bó với ngành;\nb) Trình Thủ tướng Chính phủ cân đối nguồn tài chính để phát triển ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo Chiến lược được phê duyệt.\n4. Bộ Nội vụ có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức tổng kết đánh giá mô hình tổ chức của hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam;\nb) Phê duyệt hệ thống vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu hạng viên chức theo chức danh nghề nghiệp để giao quyền tự chủ về biên chế và tuyển dụng nhân lực theo số lượng, chất lượng, loại ngành nghề cần thiết cho ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e1091c935d524bd891e9f399998eb056.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e153808be1094962b5825b3a2471780b.jsonl b/manifests/e153808be1094962b5825b3a2471780b.jsonl deleted file mode 100644 index cee1a661bc6a7bd5a9ebc4b4649698befc58f534..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e153808be1094962b5825b3a2471780b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e153808be1094962b5825b3a2471780b.png", - "output_text": "\nquyền/ Name of legal representative/ list of authorized individuals:: \n \n \n \n \n 2-Trường hợp cá nhân được ủy quyền (họ và tên, số giấy NSH, địa chỉ liên lạc)/ In case, appointed party is an individual (Full name, COI No., Permanent address):\nGhi chú NSH*: Đối với cá nhân: Hộ chiếu còn hiệu lực/chứng thực cá nhân hợp pháp khác; Đối với tổ chức: Giấy phép thành lập và hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/tài liệu pháp lý tương đương.\nNote COI*: For an individual investor: valid Passport/social security No; for organizational investor: Certificate of Incorporation/Certificate of Business Registration No or equivalent legal document.\n2. Đại diện được chỉ định/ủy quyền thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin cho nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan sau:\nAppointed party authorized to report on ownership and publish information on behalf of related foreign investors as follow:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT/NoTên nhà đầu tư nước ngoài có liên quan/Name of related foreign investorMSGD của nhà đầu tư/Investor's trading codeTên đại diện giao dịch (nếu có)/ Name of trading representative (if any)
1
2
\n3. Tên cổ phiếu/chứng chỉ quỹ đóng/mã chứng khoán sở hữu là đối tượng báo cáo:\nName of securities/ fund certificates/ securities code of reported object\n4. Ngày giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%):\nTrading date observed changes in ownership rate of group of related foreign investors and the rate exceeds one percent (1%)\n5. Thông tin chi tiết về tình hình giao dịch chứng khoán của các thành viên trong nhóm, dẫn tới tỷ lệ sở hữu của cả nhóm NĐTNN có liên quan vượt quá các ngưỡng một phần trăm (1%)/Detail on trades of members that make change to the group's rate of ownership and the rate excess one percent (1%)\n72\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e153808be1094962b5825b3a2471780b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.jsonl b/manifests/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca15e3549b4ab32d53d1119ee45502fc6e44c70a --- /dev/null +++ b/manifests/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.png", + "output_text": "\n131\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
3705.10.00- Dùng cho in offset221
3705.90- Loại khác:
3705.90.10-- Dùng cho chụp X quang221
3705.90.20-- Vị phim (microfilm)221
3705.90.90-- Loại khác7,57,55
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có ranh tiếng hoặc chỉ có duy nhất ranh tiếng.
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học221
3706.10.30-- Phim tài liệu khác221
3706.10.40-- Loại khác, chỉ có duy nhất ranh tiếng221
3706.10.90-- Loại khác221
3706.90- Loại khác:
3706.90.10-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học221
3706.90.30-- Phim tài liệu khác221
3706.90.40-- Loại khác, chỉ có duy nhất ranh tiếng221
3706.90.90-- Loại khác221
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy221
3707.90- Loại khác:
3707.90.10-- Vật liệu phát sáng221
3707.90.90-- Loại khác221
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
3801.10.00- Graphit nhân tạo221
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo221
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung221
3801.90.00- Loại khác221
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muối động vật, kể cả tàn muối động vật.
3802.10.00- Carbon hoạt tính221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1636397007e4c099d4dbe0242e85bb6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.jsonl b/manifests/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c68904570b2cf40adf1170cc1a555f28a4663855 --- /dev/null +++ b/manifests/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.png", + "output_text": "\n315\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7604.21.10--- Dàn ống dùng để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ321
7604.21.90--- Loại khác321
7604.29-- Loại khác:
7604.29.10--- Dạng thanh và que được ép dùn110.5
7604.29.30--- Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn321
7604.29.90--- Loại khác321
76.05Dây nhôm.
- Bảng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm321
7605.19-- Loại khác:
7605.19.10--- Đường kính không quá 0,0508 mm321
7605.19.90--- Loại khác321
- Bảng hợp kim nhôm:
7605.21.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm10.50
7605.29.00-- Loại khác10.50
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11-- Bảng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10-- - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt10.50
7606.11.90--- Loại khác110.5
7606.12-- Bảng hợp kim nhôm:
7606.12.10--- Để làm lon kể cả để làm phần nắp và làm phần móc mở nắp lon, dạng cuộn000
7606.12.20--- Để bàn nhôm, chưa nhậy, dùng trong công nghệ in000
--- Dạng lá:
7606.12.31---- Bảng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1m, dạng cuộn10.50
7606.12.39---- Loại khác10.50
7606.12.90---- Loại khác000
- Loại khác:
7606.91.00-- Bảng nhôm, không hợp kim10.50
7606.92.00-- Bảng hợp kim nhôm10.50
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607.11.00-- Đã được cán nhưng chưa gia công thêm000
7607.19.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1752257e3f54c97b7226c63c50d2e26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.jsonl b/manifests/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cea4466995d5ac60d9eb956a34d5146707844b5 --- /dev/null +++ b/manifests/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.png", + "output_text": "\n102\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
29.04Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10.00- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng000
2904.20- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso:
2904.20.10-- Trinitrotoluen000
2904.20.90-- Loại khác000
2904.90.00- Loại khác000
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905.11.00-- Metanol (rượu metylic)000
2905.12.00-- Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)000
2905.13.00-- Butan-1-ol (rượu n-butylic)000
2905.14.00-- Butanol khác000
2905.16.00-- Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó000
2905.17.00-- Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)000
2905.19.00-- Loại khác000
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00-- Rượu tecpen mạch hở000
2905.29.00-- Loại khác000
- Rượu hai chức:
2905.31.00-- Etylen glycol (ethanediol)000
2905.32.00-- Propylen glycol (propan-1,2-diol)000
2905.39.00-- Loại khác000
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00-- 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimetylolpropan)000
2905.42.00-- Pentaerythritol000
2905.43.00-- Mannitol000
2905.44.00-- D-glucitol (sorbitol)000
2905.45.00-- Glyxerin000
2905.49.00-- Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00-- Ethchlorvynol (IINN)000
2905.59.00-- Loại khác000
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e18635463404463c9fc708543e1b9ed7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.jsonl b/manifests/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.jsonl deleted file mode 100644 index 0196042b50a74b5d7364b3ce05431629fd04ec71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.png", - "output_text": "\nnhiệm về tính chính xác, trung thực của các báo cáo tài chính, thống kê và việc thực hiện công khai tài chính.\n4. Báo cáo về tình hình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, thực hiện Quyết định của Chủ tịch Công ty; kết quả thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền hoặc ghi tại quyết định bổ nhiệm (nếu có).\n5. Các dự án đầu tư, tiến độ thực hiện các dự án đầu tư.\n6. Kết quả giám sát nội bộ.\n7. Ngoài các báo cáo tài chính, thống kê định kỳ lập và gửi theo quy định, Công ty phải thực hiện lập, gửi các báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của chủ sở hữu và cơ quan quản lý nhà nước; trường hợp Công ty có khoản vay trong nước và vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh, Công ty phải thực hiện lập và gửi báo cáo theo các quy định hiện hành của pháp luật về quản lý nợ được Chính phủ bảo lãnh.\n8. Các tài liệu khác theo quy định của Điều lệ này và của pháp luật về chế độ thông tin, báo cáo của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.\nĐiều 39. Công khai thông tin\n1. Việc công bố thông tin phải đầy đủ, chính xác và kịp thời theo quy định của pháp luật. Việc công bố thông tin do người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người được ủy quyền công bố thông tin thực hiện. Công ty, trực tiếp là người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, kịp thời, trung thực và chính xác của thông tin được công bố. Bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Công ty chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quyết định của người đại diện theo pháp luật của Công ty hoặc người được người đại diện theo pháp luật của Công ty ủy quyền.\n2. Công ty phải thực hiện công bố thông tin định kỳ và/hoặc bất thường theo quy định pháp luật về doanh nghiệp, doanh nghiệp nhà nước và quy định đặc thù của doanh nghiệp kinh doanh xã hội tự chọn số điện toán.\n3. Đối với các chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh, đầu tư có nội dung quan trọng, liên quan hoặc ảnh hưởng đến bí mật và an ninh quốc gia, bí mật kinh doanh, Công ty báo cáo chủ sở hữu nhà nước quyết định việc công bố nhằm tránh việc lạm dụng các quy định về nội dung bí mật làm hạn chế tính công khai, minh bạch về kế hoạch sản xuất kinh doanh, đầu tư của Công ty.\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e1c262e37f1942818a317bac83ef3869.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.jsonl b/manifests/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fb848e42090625a18bf934ee1043617a490caaa --- /dev/null +++ b/manifests/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.png", + "output_text": "\nđổi mới đất nước; tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về mỹ thuật, hình thành lực lượng công chúng mỹ thuật ngày càng đông đảo; đưa mỹ thuật Việt Nam phát triển ngang tầm khu vực và từng bước theo kịp các nước phát triển.\n2. Đào tạo, phát triển nhân lực mỹ thuật có năng lực sáng tạo bảo đảm cân đối về các chuyên ngành theo nhu cầu của xã hội. Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên, cán bộ nghiên cứu cho các trường, viện nghiên cứu; các họa sỹ, nhà điêu khắc tại các bảo tàng, công ty, doanh nghiệp, các gallery mỹ thuật; phát triển lực lượng nghiên cứu phê bình mỹ thuật, giám tuyển mỹ thuật có trình độ tương đương các nước trong khu vực và thế giới; cán bộ quản lý mỹ thuật được đào tạo bài bản, chuyên sâu có đủ trình độ và năng lực làm công tác tham mưu, hoạch định chính sách.\n3. Phát triển ngành nghệ mỹ thuật ứng dụng, khuyến khích việc sáng tạo ra các mẫu mã và sản phẩm mỹ thuật ứng dụng phục vụ nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.\n4. Xây dựng mới hoặc nâng cấp nhà triển lãm ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; xây dựng Bảo tàng Mỹ thuật đương đại tại Hà Nội, Bảo tàng Mỹ thuật tại Đà Nẵng. Đến năm 2030 các thành phố trực thuộc Trung ương có Bảo tàng Mỹ thuật.\nIII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN\n1. Tiếp tục hoàn thiện cơ chế, chính sách\na) Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện hệ thống văn bản pháp luật về mỹ thuật trong thời kỳ mới.\nb) Rà soát, hoàn thiện cơ chế, chính sách về hoạt động mỹ thuật bảo đảm phù hợp với sự phát triển của xã hội nhằm khuyến khích sức sáng tạo của nghệ sỹ.\nc) Xây dựng các chính sách sưu tầm, phục hồi và phát triển các loại hình mỹ thuật truyền thống có nguy cơ mai một, thất truyền; khuyến khích, động viên và vinh danh các nghệ nhân, các nhà thiết kế mỹ thuật ứng dụng.\n2. Phát triển nguồn nhân lực\na) Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ về sáng tác, thể hiện tác phẩm cho các họa sỹ, nhà điêu khắc, cán bộ quản lý, người làm công tác nghiên cứu lý luận, phê bình về mỹ thuật ở các cơ quan trung ương, địa phương.\nb) Thực hiện đổi mới chương trình đào tạo mỹ thuật trong các trường đại học, cao đẳng theo hướng tiếp cận trình độ khu vực và quốc tế, đồng thời giữ gìn phát huy mỹ thuật truyền thống.\nc) Thực hiện chế độ đãi ngộ đối với các họa sỹ, nhà điêu khắc có trình độ chuyên môn giỏi, có thành tích xuất sắc.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1ecef02921a489aa90a68b7972ac704.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.jsonl b/manifests/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8afd989e8f3d305dbb74bfae0a7d021aaaee9174 --- /dev/null +++ b/manifests/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.png", + "output_text": "\n120\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215.11-- Máu đen:
3215.11.10--- Mực in được làm khô bằng tia cực tím221
3215.11.90--- Loại khác221
3215.19.00-- Loại khác221
3215.90- Loại khác:
3215.90.10-- Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần543
3215.90.60-- Mực vẽ và mực viết543
3215.90.70-- Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72543
3215.90.90-- Loại khác543
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tắm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00-- Củ cam221
3301.13.00-- Củ chanh221
3301.19.00-- Loại khác221
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00-- Củ cây bạc hà cay (Mantha piperita)221
3301.25.00-- Củ cây bạc hà khác221
3301.29.00-- Loại khác221
3301.30.00- Chất tựa nhựa221
3301.90- Loại khác:
3301.90.10-- Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc221
3301.90.90-- Loại khác221
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1fc06f24eeb49ac82fb95c96ab15f54.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.jsonl b/manifests/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.jsonl deleted file mode 100644 index 8be111fb83a68447e050df89f9a69bfe1dc76417..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.png", - "output_text": "\nChương III\nHOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nĐiều 22. Hoạt động dạy, học\nHoạt động dạy, học và đánh giá kết quả môn học giáo dục quốc phòng và an ninh thực hiện theo quy định của pháp luật và các bộ, ngành liên quan.\nĐiều 23. Giáo trình, tài liệu giảng dạy\n1. Giáo trình, tài liệu giảng dạy môn học GDQPAN cho sinh viên do Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an ban hành.\n2. Giáo trình, tài liệu BDKTQPAN do Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an và các tổ chức liên quan ban hành.\nĐiều 24. Điều kiện, thẩm quyền cấp chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh; giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh\n1. Điều kiện, thẩm quyền quản lý, in, cấp chứng chỉ giáo dục quốc phòng và an ninh thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n2. Cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP.\nĐiều 25. Giảng viên, giáo viên, báo cáo viên\n1. Giảng viên, giáo viên\na) Đối tượng: Gồm giảng viên, giáo viên chuyên trách, thỉnh giảng và cán bộ quân đội, công an biệt phái đạt trình độ chuẩn giảng viên, giáo viên GDQPAN theo quy định của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh và Nghị định số 13/2014/NĐ-CP.\nb) Yêu cầu: Giảng dạy đúng nội dung, chương trình, kế hoạch GDQPAN quy định cho từng đối tượng, bảo đảm chất lượng, hiệu quả; tham dự đầy đủ hoạt động bồi dưỡng, tập huấn do cấp có thẩm quyền tổ chức;\nc) Chế độ, chính sách: Được hưởng các chế độ khác theo quy định của pháp luật.\n2. Báo cáo viên\na) Đối tượng: Là người được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền mời tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được quy định tại Điều 26 Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh;\nb) Yêu cầu: Truyền đạt đúng nội dung cho các đối tượng theo chương trình, kế hoạch BDKTQPAN;\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e203a8ca351344f3a9e3d97bb1be3138.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.jsonl b/manifests/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..493d539bf32ca1cb6056a387d38d6c1326182e97 --- /dev/null +++ b/manifests/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.png", + "output_text": "\n130\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3212.90.21- - - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống000
3212.90.22- - - Loại khác, thuộc nhuộm000
3212.90.29- - - Loại khác000
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bằng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10.00- Bộ màu vẽ000
3213.90.00- Loại khác000
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trám, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn000
3214.90.00- Loại khác000
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
- Mực in:
3215.11-- Màu đen:
3215.11.10- - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím000
3215.11.90- - - Loại khác000
3215.19.00-- Loại khác000
3215.90- Loại khác:
3215.90.10- - Khói carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần000
3215.90.60-- Mực vẽ và mực viết000
3215.90.70-- Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72000
3215.90.90-- Loại khác000
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e21de2a9c1fd4fc1a406ed6e6c738672.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.jsonl b/manifests/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8e8ac9c4f6f840ca6a688c7e8da0af979e9ec9d --- /dev/null +++ b/manifests/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.png", + "output_text": "\n24\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chữa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên000
0402.21.90--- Loại khác000
0402.29-- Loại khác:
0402.29.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên755
0402.29.90--- Loại khác755
- Loại khác:
0402.91.00-- Chữa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác555
0402.99.00-- Loại khác755
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kefir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
0403.10.20-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc700
0403.10.90-- Loại khác700
0403.90- Loại khác:
0403.90.10-- Buttermilk755
0403.90.90-- Loại khác755
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10.00- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác500
0404.90.00- Loại khác755
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ500
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa555
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ000
0405.90.20-- Dầu bơ (butter oil)554
0405.90.30-- Ghee555
0405.90.90-- Loại khác555
04.06Pho mát và curd.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e21ffde2c54748888b72e91fe473be7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e27deee467b1498a86c26363453b6870.jsonl b/manifests/e27deee467b1498a86c26363453b6870.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf86e97fd09a887f1e7111bcabaeece5cc508c4c --- /dev/null +++ b/manifests/e27deee467b1498a86c26363453b6870.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e27deee467b1498a86c26363453b6870.png", + "output_text": "\n100\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2852.90.90-- Loại khác000
2853.00.00Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hổng, trừ hỗn hổng của kim loại quý.000
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở.
2901.10.00- No000
- Chưa no:
2901.21.00-- Etylen000
2901.22.00-- Propen (propylen)000
2901.23.00-- Buten (butylen) và các đồng phân của nó000
2901.24.00-- 1,3 - butadien và isopren000
2901.29-- Loại khác:
2901.29.10--- Axetylen000
2901.29.90--- Loại khác000
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902.11.00-- Xyclohexan000
2902.19.00-- Loại khác000
2902.20.00- Benzen000
2902.30.00- Toluen000
- Xylen:
2902.41.00-- o -Xylen000
2902.42.00-- m -Xylen000
2902.43.00-- p -Xylen000
2902.44.00-- Hỗn hợp các đồng phân của xylen000
2902.50.00- Styren000
2902.60.00- Etylbenzen000
2902.70.00- Cumen000
2902.90- Loại khác:
2902.90.10-- Dodecylbenzen000
2902.90.20-- Các loại alkylbenzen khác000
2902.90.90-- Loại khác000
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11-- Clorometan (clorua methyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10--- Clorua methyl000
2903.11.90--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e27deee467b1498a86c26363453b6870.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.jsonl b/manifests/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97015ed4fc0cdb9c5edc83fda1f04fe2fe839f35 --- /dev/null +++ b/manifests/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.png", + "output_text": "\n345\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.34- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.35- - - - Loại khác000
- - - - Loại khác:
8415.90.36- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.39- - - - Loại khác000
- - Cũa máy có công suất trên 52,75 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.44- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.45- - - - Loại khác000
- - - - Loại khác:
8415.90.46- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.49- - - - Loại khác000
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng000
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp000
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xử tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng000
8416.90.00- Bộ phận000
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại000
8417.20.00- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy321
8417.80.00- Loại khác000
8417.90.00- Bộ phận000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e281d57abcb7434b9ebe273c73260109.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.jsonl b/manifests/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d8702633b8e24f475031d8f1a4c32131cefd18d --- /dev/null +++ b/manifests/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.07.2014 16:34:32 +07:00\n9781\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1269/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án “Nâng cao năng lực các cơ sở dạy nghề của tổ chức công đoàn đến năm 2020”\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 9/7 ..... .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;\nCăn cứ Luật Công đoàn ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết tài chính công đoàn;\nCăn cứ Quyết định số 630/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển Dạy nghề thời kỳ 2011 - 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án “Nâng cao năng lực các cơ sở dạy nghề của tổ chức công đoàn đến năm 2020” với các nội dung chính như sau:\n1. Mục tiêu\na) Mục tiêu tổng quát:\nNâng cao năng lực các cơ sở dạy nghề của tổ chức công đoàn (sau đây gọi tắt là các cơ sở dạy nghề) nhằm góp phần đào tạo nghề, tạo việc làm cho người lao động, đẩy mạnh xuất khẩu lao động và phát triển thị trường lao động đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội đất nước và hội nhập quốc tế.\nb) Mục tiêu cụ thể:\n- Phấn đấu đến năm 2020 có 25% trường cao đẳng nghề, 45% trường trung cấp nghề và 30% trung tâm dạy nghề trong tổng số các cơ sở dạy nghề;\n- Các cơ sở dạy nghề có đủ năng lực thực hiện đào tạo nghề cho khoảng 500 nghìn người trong giai đoạn 2014 - 2020, trong đó: Cao đẳng nghề chiếm khoảng 5%; trung cấp nghề chiếm khoảng 20%; sơ cấp nghề chiếm khoảng 35%; dạy nghề dưới 3 tháng chiếm khoảng 40%; phấn đầu 70% người lao động sau khi được đào tạo nghề có việc làm và thu nhập ổn định.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e283b0d3877e41e8aac8611d53ec5fdc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.jsonl b/manifests/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.jsonl deleted file mode 100644 index 1a543e0526502412453ff93aac9f1d45acf46541..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được\n1. Phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 được thu, nộp, quản lý và sử dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Tổng số tiền thu phí hàng năm sau khi trừ các khoản thuế theo quy định được xác định là khoản tiền hoàn vốn theo phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án xây dựng đường Hòa Lạc – Hòa Bình và cải tạo nâng cấp Quốc lộ 6, đoạn Xuân Mai – Hòa Bình.\n2. Đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 có trách nhiệm:\na) Tổ chức các điểm bán vé tại trạm thu phí thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông, bán kịp thời đầy đủ các loại vé theo yêu cầu của người mua, không hạn chế thời gian bán vé tháng, vé quý;\nb) Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, sử dụng chứng từ thu, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ theo quy định;\nc) Báo cáo kết quả thu phí định kỳ tháng, quý, năm theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2015. Thời gian bắt đầu thu phí theo mức phí tại Thông tư này kể từ khi có đủ điều kiện sau:\na) Được Bộ Giao thông vận tải cho phép nghiệm thu và đã thực hiện nghiệm thu hoàn thành, đưa vào sử dụng đoạn tuyến Quốc lộ 6, đoạn Xuân Mai – Hòa Bình.\nb) Được Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định cho phép thu phí.\n2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6 không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ để hoàn vốn đầu tư xây dựng đường bộ; Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e290ed266e414df8b3ed2b22467636d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.jsonl b/manifests/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e6cfd7c446a00883ae0acc168d9648973dc9850 --- /dev/null +++ b/manifests/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.png", + "output_text": "\n26\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10-- Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20-- Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90-- Loại khác000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
0602.10.10-- Củ cây phong lan000
0602.10.20-- Củ cây cao su000
0602.10.90-- Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10-- Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ000
0602.90.20-- Cây phong lan giống000
0602.90.40-- Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50-- Cây cao su giống000
0602.90.60-- Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.70-- Cây dương xỉ000
0602.90.90-- Loại khác000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00-- Hoa hồng12,5107,5
0603.12.00-- Hoa cầm chuông12,5107,5
0603.13.00-- Phong lan12,5107,5
0603.14.00-- Hoa cúc12,5107,5
0603.15.00-- Họ hoa ly (Lilium spp.)12,5107,5
0603.19.00-- Loại khác12,5107,5
0603.90.00- Loại khác12,5107,5
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thẩm tâm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10-- Rêu và địa y12,5107,5
0604.20.90-- Loại khác12,5107,5
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y12,5107,5
0604.90.90-- Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2ae9e1742e5480c8be2a0de8fa04462.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.jsonl b/manifests/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fbdb7a77a40c35bd4a0b840cd617118e6b55c1c --- /dev/null +++ b/manifests/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.png", + "output_text": "\n114\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2933.39-- Loại khác:
2933.39.10--- Clopheniramin và isoniazit000
2933.39.30--- Muối paraquat000
2933.39.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00-- Levorphanol (INN) và muối của nó000
2933.49.00-- Loại khác000
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00-- Malonylure (axít bacbituric) và các muối của nó000
2933.53.00-- Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng000
2933.54.00-- Các dẫn xuất khác của malonylurea (axít barbituric); muối của chúng000
2933.55.00-- Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng000
2933.59-- Loại khác:
2933.59.10--- Diazinon000
2933.59.90--- Loại khác000
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00-- Melamin000
2933.69.00-- Loại khác000
- Lactam:
2933.71.00-- 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)000
2933.72.00-- Clobazam (INN) và methyprylon (INN)000
2933.79.00-- Lactam khác000
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e30dfa26e12e4192828edc18105783db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.jsonl b/manifests/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b75a18a02138c1751b12a9c82872f36de49b64eb --- /dev/null +++ b/manifests/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.png", + "output_text": "\n75\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích808080
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích808080
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích808080
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích808080
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích808080
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích808080
2208.90.90- - Loại khác808080
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.500
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tộp mổ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tộp mổ000
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng000
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng000
2301.20.90- - Loại khác000
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giã, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302.10.00- Từ ngô000
2302.30.00- Từ lúa mì000
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10- - Từ thóc gạo000
2302.40.90- - Loại khác000
2302.50.00- Từ cây họ đậu000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e359040b0f024a858b43a277e8516f06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.jsonl b/manifests/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.jsonl deleted file mode 100644 index 5e0263ef93df66d0b3987982a7b4f294b5a12f99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.png", - "output_text": "\nMẫu số 5\n..... 1 HỘI ĐỒNG ..... 2 XÉT TẶNG DANH HIỆU \"NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN\", \"NGHỆ NHÂN ƯU TÚ\"\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày ... tháng ... năm .....\nPHIẾU BẦU\nVề việc xét tặng danh hiệu \"Nghệ nhân Nhân dân\" (Đồng ý, không đồng ý, đề nghị thành viên Hội đồng đánh dấu X vào ô thích hợp)\n
STTHọ và tên
cá nhân được đề cử
Nghề thủ công mỹ nghệ
nắm giữ
Ý kiến của thành viên Hội
đồng xét tặng danh hiệu
Đồng ýKhông đồng ý
1
2
3
4
5
6
...
\nTHÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú: (1) Tên tổ chức ghi tại con dấu Hội đồng sử dụng. (2) Tên Hội đồng.\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e361402c9c104815b6b39de9ea894d1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.jsonl b/manifests/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.jsonl deleted file mode 100644 index 222c071695ba1ee4c91d0697db018393f45c990b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh: Đăk Nông, Đăk Lăk, Chủ tịch Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Thủ trưởng đơn vị quản lý vận hành hồ và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí Thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nCục Quản lý tài nguyên nước;\nTrung tâm Dự báo khí tượng thủy văn Trung ương;\nĐài Khí tượng thủy văn khu vực Tây Nguyên;\nTổng Công ty phát điện 3;\nCông ty Thủy điện Buôn Kúnp;\nCông ty Cổ phần đầu tư và phát triển điện Đại Hải;\nCông ty Cổ phần thủy điện Buôn Đôn;\nVPCP, BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, V.I, V.III, KGVX, NC, Công báo;\nLưu: VT, KTN (3b).Tuynh 55\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH' around the border.\nHoàng Trung Hải\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e36ac0bb67694750a1792d54eff1d610.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.jsonl b/manifests/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff2a50f1772e0cc4c456d0a5d9131d4a23c397b1 --- /dev/null +++ b/manifests/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.png", + "output_text": "\n30\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0704.10.20-- Hoa lơ xanh (headed broccoli)500
0704.20.00- Cải Bruc-xen000
0704.90- Loại khác:
-- Bắp cải:
0704.90.11--- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)500
0704.90.19--- Loại khác500
0704.90.90-- Loại khác500
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)500
0705.19.00-- Loại khác500
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)500
0705.29.00-- Loại khác500
07.06Cà rốt, củ cải, củ đèn làm sa- lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10-- Cà rốt500
0706.10.20-- Củ cải500
0706.90.00- Loại khác000
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.000
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)750
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10-- Đậu Pháp750
0708.20.20-- Đậu dài750
0708.20.90-- Loại khác750
0708.90.00- Các loại rau đậu khác750
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây000
0709.30.00- Cà tím500
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ000
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709.51.00-- Nấm thuộc chi Agaricus500
0709.59-- Loại khác:
0709.59.10--- Nấm cục000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e395a40d1ad64e1bb7cf563636c82c37.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.jsonl b/manifests/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fcb46e86acd10652ba89db30d9731517f3912af --- /dev/null +++ b/manifests/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.png", + "output_text": "\n341\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8413.91.30- - - Cửa bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19321
8413.91.40--- Cửa bơm ly tâm khác321
8413.91.90--- Cửa bơm khác000
8413.92.00-- Cửa máy đẩy chất lỏng000
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
8414.10.00- Bơm chân không100
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10-- Bơm xe đạp200
8414.20.90-- Loại khác200
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh :
8414.30.20-- Dùng cho máy điều hoà xe ô tô000
8414.30.30- - Loại khác, dạng kín dùng cho máy điều hoà không khí000
8414.30.40- - Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên000
8414.30.90-- Loại khác000
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe đi chuyên100
- Quạt:
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10--- Quạt bàn và quạt dạng hộp2017.515
--- Loại khác:
8414.51.91---- Có lưới bảo vệ2017.515
8414.51.99---- Loại khác2017.515
8414.59-- Loại khác:
--- Công suất không quá 125 kW:
8414.59.20---- Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò000
8414.59.30---- Máy thổi khí000
---- Loại khác:
8414.59.41----- Có lưới bảo vệ000
8414.59.49----- Loại khác000
---- Loại khác:
8414.59.50----- Máy thổi khí000
----- Loại khác:
8414.59.91----- Có lưới bảo vệ000
8414.59.99----- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e3970e9f5fe44d9692a0fa4bc6348fac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.jsonl b/manifests/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22b785fa535ae2c735f1b3ce25087171e2b67c18 --- /dev/null +++ b/manifests/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.png", + "output_text": "\n14\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytsha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đan-u-y-úp (Hucho hucho)302520
0304.42.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)302520
0304.43.00- - Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)302520
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae302520
0304.45.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.46.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)302520
0304.49.00-- Loại khác302520
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)302520
0304.52.00-- Cá hồi302520
0304.53.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclithyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae302520
0304.54.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)302520
0304.55.00-- Cá răng cura (Dissostichus spp.)302520
0304.59.00-- Loại khác302520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e3d421063b344c72b7aa7cf584fca3d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.jsonl b/manifests/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.jsonl deleted file mode 100644 index 2d7fa4d8802de8c2863aff4cc6896e0cb3bf63cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.png", - "output_text": "\n68\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tấm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).2017.515
20.07Mứt, thạch trái cây,ứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quả trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất2017.515
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt2017.515
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dừa hoặc dầu tây2017.515
2007.99.90--- Loại khác2017.515
20.08Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang2017.515
2008.11.20--- Bơ lạc2017.515
2008.11.90--- Loại khác2017.515
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều2017.515
2008.19.90--- Loại khác2017.515
2008.20.00- Dừa2017.515
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.30.90-- Loại khác2017.515
2008.40- Lê:
2008.40.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.40.90-- Loại khác2017.515
2008.50- Mơ:
2008.50.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.50.90-- Loại khác2017.515
2008.60- Anh đào (Cherries):
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e3d835823e1449939f8860f390dbcb96.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.jsonl b/manifests/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.jsonl deleted file mode 100644 index 6280ad9773f4277e7aec5c6c1bedfcc81ca6c82b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 10:15:16 +07:00\n9187\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1245 / VPCP-QHQT V/v Triển khai kết quả Kỳ họp lần thứ 3 Ủy ban Liên Chính phủ Việt Nam-Hà Lan\nHà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 26/2/2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Xây dựng;\nBộ Công Thương;\nBộ Giao thông vận tải;\nBan chỉ đạo Tây Nam Bộ.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 308/BTNMT- TNN ngày 27 tháng 01 năm 2014 về Kết quả Kỳ họp lần thứ 3 Ủy ban Liên Chính phủ Việt Nam - Hà Lan về Thích ứng với biến đổi khí hậu và quản lý nước, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương, Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ tham khảo, nghiên cứu các giải pháp, định hướng của Kế hoạch đồng bằng sông Cửu Long; rà soát các dự án trong quy hoạch, kế hoạch của mình và chủ động làm việc với các nhà tài trợ quốc tế, đặc biệt là Ngân hàng thế giới và các nhà tài trợ tham gia Hội nghị bàn tròn về tương lai phát triển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long để triển khai Kế hoạch này.\n2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành tiếp tục triển khai các nhiệm vụ đã nêu trong Thỏa thuận đối tác chiến lược giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hà Lan về thích ứng với biến đổi khí hậu và quản lý nước và kêu gọi hỗ trợ cho các vùng khác của Việt Nam.\n3. Bộ Xây dựng chủ trì xúc tiến và kết nối với Chính phủ Hà Lan để triển khai đề xuất về cấp nước, xử lý nước thải và vệ sinh môi trường tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long và đề xuất về giảm thất thoát trong cấp và thoát nước tại khu vực này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e3ee5c1541cf490e8cb7e95d9cc5a7ee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.jsonl b/manifests/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66615e03753f0e2c8a3cd81d0d5d87f218bd17fa --- /dev/null +++ b/manifests/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.png", + "output_text": "\n289\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Chưa được gia công quá mức cần người (ép người):
7211.23-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211.23.10--- Dạng lượn sóng000
7211.23.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.23.30--- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.23.90--- Loại khác000
7211.29-- Loại khác:
7211.29.10--- Dạng lượn sóng000
7211.29.20--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.29.30--- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.29.90--- Loại khác000
7211.90- Loại khác:
7211.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.90.20-- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.90.30-- Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.90.90-- Loại khác000
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212.10- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212.10.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
-- Loại khác:
7212.10.91--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7212.10.99--- Loại khác000
7212.20- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm431
7212.20.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm431
7212.20.90-- Loại khác431
7212.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212.30.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.30.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e424754e8fe746a7bb9ce0f53cb23b1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.jsonl b/manifests/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c04bfcf9a9aa2f1a0591641535832a037a030fb --- /dev/null +++ b/manifests/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.png", + "output_text": "\n283\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506.10.00- Bảng niken, không hợp kim000
7506.20.00- Bảng hợp kim niken000
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, máng sóng).
- Ống và ống dẫn:
7507.11.00-- Bảng niken, không hợp kim000
7507.12.00-- Bảng hợp kim niken000
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn000
75.08Sản phẩm khác bằng niken.
7508.10.00- Tấm dán, phen và lưới, bằng dây niken000
7508.90- Loại khác:
7508.90.30-- Bulông và đai ốc000
7508.90.40-- Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng000
7508.90.50-- Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân000
7508.90.90-- Loại khác000
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim221
7601.20.00- Hợp kim nhôm221
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.000
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy221
7603.20.00- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm221
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10- Bảng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10-- Dạng thanh và que555
7604.10.90-- Loại khác777
- Bảng hợp kim nhôm:
7604.21-- Dạng hình rộng:
7604.21.10--- Dàn ống dùng để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ543
7604.21.90--- Loại khác543
7604.29-- Loại khác:
7604.29.10--- Dạng thanh và que được ép đùn221
7604.29.30--- Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn543
7604.29.90--- Loại khác543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e436097d4a6044caa32d924bd1b311d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.jsonl b/manifests/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.jsonl deleted file mode 100644 index 53f413d88f82a4804eb5a15e11e245e253abdd65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.png", - "output_text": "\nd) Đánh giá kết quả học tập, rèn luyện và cấp chứng chỉ GDQPAN cho sinh viên khi đủ điều kiện;\nđ) Lưu trữ, chuyển giao kết quả học tập, rèn luyện và các hồ sơ liên quan cho đơn vị liên kết sau khi kết thúc khóa học, đợt học; thanh lý hợp đồng liên kết.\n2. Đơn vị liên kết:\na) Chủ động phối hợp với đơn vị chủ quản về thực hiện liên kết GDQPAN; dự các hội nghị liên kết giáo dục;\nb) Phối hợp với đơn vị chủ quản xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện GDQPAN trong khóa học, đợt học, xây dựng hợp đồng liên kết;\nc) Tiếp nhận kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên, phối hợp giải quyết các công việc liên quan sau khóa học, đợt học;\nd) Chuyên kinh phí cho đơn vị chủ quản theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết giáo dục.\nĐiều 35. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết\n1. Đơn vị chủ quản:\na) Tổ chức thực hiện giáo dục theo quy định; đảm bảo các điều kiện thực hiện chương trình; chịu trách nhiệm về chất lượng giáo dục; chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về GDQPAN;\nb) Bảo đảm đủ số lượng, chất lượng đội ngũ giảng viên, giáo viên, cán bộ quản lý; bảo đảm đủ giáo trình, tài liệu, trang thiết bị dạy học môn học GDQPAN; lập kế hoạch thực hiện, phân công giảng dạy, đánh giá, công nhận kết quả học tập và rèn luyện của sinh viên;\nc) Tiến hành các thủ tục tiếp nhận, bàn giao chặt chẽ về con người và kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên;\nd) Quản lý sinh viên trong quá trình học tập, rèn luyện, bảo đảm an toàn về người và thiết bị dạy học; bảo đảm các quyền lợi chính đáng và quyền lợi ưu đãi (nếu có) của môn học đặc thù GDQPAN theo các quy định hiện hành;\nđ) Trong vòng 30 (ba mươi) ngày sau khi kết thúc khóa học, đợt học phải bàn giao đầy đủ kết quả học tập, rèn luyện của sinh viên cho đơn vị liên kết.\n2. Đơn vị liên kết:\na) Phối hợp chặt chẽ với đơn vị chủ quản để chuẩn bị đầy đủ các nội dung, yêu cầu về liên kết giáo dục; bảo đảm an toàn cho sinh viên trong quá trình bàn giao và tiếp nhận;\nb) Cừ cán bộ tham gia quản lý, giám sát việc thực hiện kế hoạch giáo dục và phản ánh với đơn vị chủ quản những biểu hiện sai phạm để kịp thời chấn chỉnh;\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e4934bf577004af5af6077b9f66976fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.jsonl b/manifests/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d887ab6560156c3afc5b42eec7d9816e5cf8b400 --- /dev/null +++ b/manifests/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.png", + "output_text": "\nĐiều 44. Hồ sơ ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài\n1. Hồ sơ ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài bao gồm:\na) Tờ khai ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo mẫu quy định;\nb) Bản sao bản án, quyết định ly hôn của Tòa án nước ngoài đã có hiệu lực thi hành; bản sao bản thỏa thuận ly hôn do Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền khác của nước ngoài công nhận đã có hiệu lực thi hành; bản sao các giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận việc ly hôn;\nc) Bản sao Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế để chứng minh nhân thân của người có yêu cầu;\nd) Bản sao giấy tờ để chứng minh thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn.\n2. Hồ sơ nêu trên được lập thành 02 bộ, gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Sở Tư pháp có thẩm quyền.\nNgười yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn có thể ủy quyền cho người khác thực hiện. Việc ủy quyền phải bằng văn bản và phải được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ. Nếu người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì không cần phải có văn bản ủy quyền.\nĐiều 45. Trình tự, thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài\n1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Sở Tư pháp gửi văn bản xin ý kiến Bộ Tư pháp về điều kiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, kèm theo 01 bộ hồ sơ.\n2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Sở Tư pháp, Bộ Tư pháp xem xét, thẩm tra hồ sơ và điều kiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn.\nNếu xét thấy bản án, quyết định ly hôn, bản thỏa thuận ly hôn đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 41 của Nghị định này và việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn là đúng thẩm quyền thì Bộ Tư pháp gửi văn bản đồng ý cho Sở Tư pháp thực hiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn theo quy định của Nghị định này.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4dd1528e7d346a788313d6364414c04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.jsonl b/manifests/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74555728da21bab259bccfc1fa9d6a9e04b029ae --- /dev/null +++ b/manifests/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.png", + "output_text": "\n415\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8523.29.61----- Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.62----- Loại dùng cho điện ảnh000
8523.29.63----- Bảng video khác000
8523.29.69----- Loại khác000
--- Địa từ:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.71----- Địa cứng và đĩa mềm máy vi tính000
8523.29.79----- Loại khác000
---- Loại khác:
----- Cửa loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.82----- Loại khác000
8523.29.83----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.84----- Loại khác, dùng cho điện ảnh321
8523.29.89----- Loại khác4,54,54,5
--- Loại khác:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.91----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.92----- Loại khác000
---- Loại khác:
----- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93----- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.94----- Loại khác000
8523.29.95----- Loại khác, cửa loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.99----- Loại khác000
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41-- Loại chưa ghi:
8523.41.10--- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.41.90--- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4f66e7e443c4a06be69d0c9f56a4042.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.jsonl b/manifests/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.jsonl deleted file mode 100644 index 4f1dcb55afc95646c65025cbc0fdf224cf2cec50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e4fa2b2aaa1d4718a7db30b6b4cb9a6d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.jsonl b/manifests/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.jsonl deleted file mode 100644 index 85ab9de881f2a102588ea0c824db52eb43bd01f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.png", - "output_text": "\nTTĐT\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 121/NQ-CP\nHà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2013\nNGHỊ QUYẾT\nPhiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 10/12..\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;\nTrên cơ sở thảo luận của các thành viên Chính phủ và kết luận của Thủ tướng tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11, tổ chức ngày 02 tháng 12 năm 2013,\nQUYẾT NGHỊ:\n1. Về tình hình kinh tế - xã hội tháng 11 và 11 tháng năm 2013; tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP, số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ:\na) Chính phủ thống nhất đánh giá: Tình hình kinh tế - xã hội tháng 11 và 11 tháng năm 2013 tiếp tục chuyển biến tích cực, đúng hướng. Kinh tế vĩ mô ổn định hơn: Lạm phát ở mức thấp, chỉ số giá tiêu dùng tháng 11 tăng 0,34% so với tháng 10 và tăng 5,5% so với tháng 12 năm 2012; tốc độ tăng dư nợ tín dụng có cải thiện; lãi suất, tỷ giá cơ bản ổn định, dự trữ ngoại tệ tăng, nợ xấu đang tích cực được xử lý. Tổng kim ngạch xuất khẩu ước tăng 16,2%. Nhập siêu 11 tháng bằng 0,08% tổng kim ngạch xuất khẩu. Tổng thu ngân sách nhà nước ước đạt 85,6% dự toán năm. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) thực hiện 11 tháng tăng 5,5%; vốn đăng ký ước tăng 54,2% so với cùng kỳ năm 2012 và là mức tăng khá cao so với các năm trước. Vốn ODA giải ngân trong 11 tháng ước tăng 13,5% so với cùng kỳ. Chỉ số sản xuất công nghiệp 11 tháng tăng 5,6%, tồn kho có xu hướng giảm mạnh. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tương đối ổn định; trong tháng các địa phương tập trung cho công tác khắc phục hậu quả thiên tai và thu hoạch lúa Mùa, gieo cấy lúa Đông - Xuân sớm. Tổng mức hàng hóa bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng, vận chuyển hàng hóa, vận chuyển hành khách tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng. Lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong 11 tháng ước tăng 10,2% so với cùng kỳ năm 2012. Công tác bảo đảm an sinh xã hội được tiếp tục quan tâm chỉ đạo và đạt những kết quả tích cực. Các cấp, các ngành triển khai có hiệu quả các biện pháp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, phục hồi sản xuất; hỗ trợ cứu đói, trợ cấp xã hội; triển khai rộng rãi bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động. Chính trị, xã hội ổn định; quốc phòng được\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e52ea73a871c4cb2b432060becdc46f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e573379f091f45099104aca94df830db.jsonl b/manifests/e573379f091f45099104aca94df830db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e51691608ad1261e0442b87efda0ed63de02746 --- /dev/null +++ b/manifests/e573379f091f45099104aca94df830db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e573379f091f45099104aca94df830db.png", + "output_text": "\n96\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng221
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)221
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)221
2910.30.00- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)221
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)221
2910.90.00- Loại khác221
2911.00.00Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.221
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11-- Metanal (formaldehyt):
2912.11.10--- Formalin221
2912.11.90--- Loại khác221
2912.12.00-- Etanal (axetaldehyt)221
2912.19-- Loại khác:
2912.19.10--- Butanal221
2912.19.90--- Loại khác221
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00-- Benzaldehyt221
2912.29.00-- Loại khác221
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00-- Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)221
2912.42.00-- Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)221
2912.49.00-- Loại khác221
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt221
2912.60.00- Paraformaldehyt221
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.221
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00-- Axeton221
2914.12.00-- Butanone (methyl ethyl xeton)221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e573379f091f45099104aca94df830db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.jsonl b/manifests/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90aacc54f5646c1e2613b1cbf0f6555fa02dea13 --- /dev/null +++ b/manifests/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.png", + "output_text": "\n403\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8507.60- Bảng ion liti:
8507.60.10-- Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.60.90-- Loại khác000
8507.80- Ấc qui khác:
8507.80.10-- Loại dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
8507.80.91--- Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.80.99--- Loại khác000
8507.90- Bộ phận:
-- Các bản cục:
8507.90.11--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99110.5
8507.90.12--- Loại dùng cho máy bay110.5
8507.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
8507.90.91--- Loại dùng cho máy bay000
8507.90.92--- Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly (vinyl clorua)110.5
8507.90.93--- Loại khác, cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99110.5
8507.90.99--- Loại khác110.5
85.08Máy hút bụi.
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11.00-- Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít2017.515
8508.19-- Loại khác:
8508.19.10--- Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng000
8508.19.90--- Loại khác000
8508.60.00- Máy hút bụi loại khác000
8508.70- Bộ phận:
8508.70.10-- Cửa máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10000
8508.70.90-- Loại khác000
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
8509.40.00- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau2017.515
8509.80- Thiết bị khác:
8509.80.10-- Máy đánh bóng sàn nhà2017.515
8509.80.20-- Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp2017.515
8509.80.90-- Loại khác2017.515
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e582d5093fbb4be2b4df759f300d2907.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.jsonl b/manifests/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.jsonl deleted file mode 100644 index 753555c4456f02e3beafe8dab14dc8dc0d1c2583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.png", - "output_text": "\nc) Các giải pháp, chính sách khác\n- Thực hiện nhất quán hệ thống chính sách đã và sẽ ban hành trong thời gian tối thiểu 10 năm, phù hợp với xu thế hội nhập để tạo sự tin tưởng đối với các nhà đầu tư, nhà sản xuất, tăng thu hút hoạt động đầu tư nhằm đạt mục tiêu phát triển công nghiệp ô tô.\n- Hoàn thiện, bổ sung tiêu chuẩn kỹ thuật đối với ô tô sản xuất trong nước để bảo vệ người tiêu dùng, phù hợp với thông lệ quốc tế.\n- Ban hành phí môi trường cao đối với xe có dung tích động cơ trên 3.0 lít.\n- Bổ sung các quy định tiêu chuẩn về các đại lý nhập khẩu (về khả năng tài chính, kho bãi, chế độ bảo hành, bảo trì...).\n- Nhà nước hỗ trợ một phần từ nguồn vốn ngân sách cho công tác nghiên cứu - phát triển và đào tạo nâng cao kỹ sư chuyên ngành.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Công Thương\n- Chủ trì tổ chức công bố và chỉ đạo triển khai thực hiện Quy hoạch; rà soát, cập nhật và kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch.\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính rà soát, tổng hợp và đề xuất các chính sách tín dụng ưu đãi, thuế, phí phù hợp nhằm thúc đẩy sản xuất, phát triển thị trường, đồng thời tận dụng được tối đa các cơ hội trong quá trình hội nhập, đáp ứng mục tiêu phát triển ngành công nghiệp ô tô, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo nhiệm vụ được giao tại Chiến lược đã được phê duyệt.\n- Ban hành các quy định cụ thể bảo đảm việc sản xuất, nhập khẩu động cơ, xe cơ giới và cung ứng nhiên liệu sử dụng cho xe cơ giới có chất lượng theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và lộ trình đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n- Tăng cường công tác quản lý thị trường, quản lý hoạt động xuất nhập khẩu động cơ, xe ô tô, chống buôn lậu, gian lận thương mại.\n2. Bộ Tài chính\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các Bộ, ngành liên quan xây dựng công thức xác định giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt bảo đảm bình đẳng giữa xe sản xuất lắp ráp trong nước với xe nhập khẩu nguyên chiếc cùng loại.\n- Kiểm soát chặt chẽ việc thu thuế đối với ô tô và linh kiện, phụ tùng nhập khẩu; phối hợp với các Bộ liên quan tăng cường các giải pháp đấu tranh chống buôn lậu và gian lận thương mại.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e5979d9efda640a6a79f89e6db53b2a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.jsonl b/manifests/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.jsonl deleted file mode 100644 index 1f3b1ef23c69e1356fb5064fae80a57e157b1df9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Đồng ý nội dung Ma trận chính sách của khoản vay và dự thảo Thư chính sách phát triển. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thay mặt Chính phủ ký Thư chính sách phát triển gửi Chủ tịch ADB.\nBộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm phê duyệt Tiểu chương trình, đảm bảo Tiểu chương trình được thực hiện đúng tiến độ, hiệu quả và đúng theo quy định hiện hành; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng cơ chế sử dụng vốn vay trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công Thương, Tư pháp, Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Ngoại giao;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, các Vụ: TH, KTTH, ĐMDN, TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). HN.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e598612b09d34f6a818cc3619686ac9e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.jsonl b/manifests/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..616bdd38f997c166b0e29116933dc31056d4103f --- /dev/null +++ b/manifests/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.png", + "output_text": "\n19\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0306.16.00-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)750
0306.17-- Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.10--- Tôm sú (Penaeus monodon)750
0306.17.20--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)750
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)750
0306.17.90--- Loại khác750
0306.19.00-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người750
- Không đông lạnh:
0306.21-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.21.10--- Để nhận giống000
0306.21.20--- Loại khác, sống750
0306.21.30--- Tươi hoặc ướp lạnh302520
--- Loại khác:
0306.21.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.21.99---- Loại khác750
0306.22-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.22.10--- Để nhận giống000
0306.22.20--- Loại khác, sống750
0306.22.30--- Tươi hoặc ướp lạnh750
--- Loại khác:
0306.22.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.22.99---- Loại khác750
0306.24-- Cua, ghẹ:
0306.24.10--- Sống302520
0306.24.20--- Tươi hoặc ướp lạnh750
--- Loại khác:
0306.24.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.24.99---- Loại khác750
0306.25.00-- Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)750
0306.26-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.26.10--- Để nhận giống000
0306.26.20--- Loại khác, sống750
0306.26.30--- Tươi hoặc ướp lạnh302520
--- Khô:
0306.26.41---- Đóng hộp kín khí750
0306.26.49---- Loại khác750
--- Loại khác:
0306.26.91---- Đóng hộp kín khí750
0306.26.99---- Loại khác750
0306.27-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhận giống:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5a1e3e61c1d414d94c373058c87e885.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.jsonl b/manifests/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.jsonl deleted file mode 100644 index 399fbfadf2eea788a96b39e946ea61145f60c5ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.png", - "output_text": "\ntiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Đối với vụ việc cần phải xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài thì thời hạn tối đa không quá 03 tháng, kể từ ngày có quyết định tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố. Quyết định phải bằng văn bản, có chữ ký của người ra quyết định, đóng dấu và chuyển ngay cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thi hành.\n3. Thời hạn tạm ngưng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố do cơ quan Công an có thẩm quyền quyết định theo quy định của Nghị định này được áp dụng cho đến khi tổ chức, cá nhân đó được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\nChương III XÁC LẬP DANH SÁCH TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN HOẶC KHÔNG LIÊN QUAN ĐẾN KHỦNG BỐ, TÀI TRỢ KHỦNG BỐ\nĐiều 11. Lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách và công bố danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố\n1. Căn cứ lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố bao gồm:\na) Nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc;\nb) Yêu cầu của quốc gia khác;\nc) Kết quả hoạt động điều tra, truy tố, xét xử của cơ quan tiến hành tố tụng hình sự;\nd) Bằng hoạt động nghiệp vụ của mình, các cơ quan chức năng của Việt Nam có căn cứ để cho rằng một cá nhân, tổ chức đã hoặc chuẩn bị thực hiện một trong các hành vi được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Luật phòng, chống khủng bố.\n2. Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan kịp thời cập nhật danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và căn cứ vào quy định tại Khoản 1 Điều này để lập danh sách, đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân có liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và công bố công khai trên Công thông tin điện tử Bộ Công an danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; tổ chức, cá nhân được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e5d877a184f24f129c695deda5c0ac4b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.jsonl b/manifests/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84fd17d1f25049d6b08c983d84c2139405c29b73 --- /dev/null +++ b/manifests/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.png", + "output_text": "\n13\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0304.41.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus ), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho hucho)2322,522
0304.42.00-- Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster )2322,522
0304.43.00-- Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae)2322,522
0304.44.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae2322,522
0304.45.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.46.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)2322,522
0304.49.00-- Loại khác2322,522
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)2322,522
0304.52.00-- Cá hồi2322,522
0304.53.00-- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, MoridaeMuraenolepididae2322,522
0304.54.00-- Cá kiếm (Xiphias gladius)2322,522
0304.55.00-- Cá răng cưa (Dissostichus spp.)2322,522
0304.59.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0304.62.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)2322,522
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5f23e1e28e64dd19bf16826c8cfeff6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.jsonl b/manifests/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.jsonl deleted file mode 100644 index eecbb3a72a7914e011fe5f2a0c28142e75d3798d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.png", - "output_text": "\ni) Tiền lương, thù lao, tiền thưởng và quyền lợi khác đối với các chức danh do Chủ tịch bổ nhiệm;\nk) Đề nghị chủ sở hữu quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật đối với Tổng Giám đốc. Đánh giá kết quả hoạt động của Tổng Giám đốc theo quy định của pháp luật;\nl) Thông qua phương án nhân sự để Tổng Giám đốc quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật đối với Giám đốc/Phó giám đốc Chi nhánh, Trưởng/Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương khác tại Công ty;\nm) Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, sản phẩm dịch vụ, tiếp thị và công nghệ của Công ty;\nn) Thông qua báo cáo tài chính hàng năm; phương án trích lập các quỹ sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của Công ty; phương án xử lý các khoản lỗ trong quá trình kinh doanh (nếu có); thực hiện việc công bố công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật;\no) Yêu cầu Tổng Giám đốc báo cáo và thực hiện các biện pháp xử lý trong trường hợp phát hiện hoạt động của Công ty có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc trái với Điều lệ này;\np) Chủ tịch Công ty được quyền phân cấp cho Tổng Giám đốc quyết định các nội dung quy định tại điểm b, c, n khoản này tại Quy chế tài chính và các quy định nội bộ của Công ty;\nq) Tổ chức thực hiện các quyết định của chủ sở hữu Công ty;\nr) Báo cáo chủ sở hữu kết quả và tình hình kinh doanh của Công ty;\ns) Trình chủ sở hữu ban hành Quy chế tài chính của Công ty.\n4. Chủ tịch Công ty quyết định sau khi trình chủ sở hữu phê duyệt các nội dung sau:\na) Chiến lược, kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của doanh nghiệp;\nb) Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận đơn xin từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng;\nc) Phương án huy động vốn, đầu tư, xây dựng, mua, thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, dự án đầu tư ra ngoài doanh nghiệp, dự án đầu tư ra nước\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e5f8f15255364969a0f1f781744c9e64.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.jsonl b/manifests/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.jsonl deleted file mode 100644 index f1d287cd98a375f77d4fbcfd037931e057b6babf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.png", - "output_text": "\nNỘI DUNG LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG\n1. Hội đồng đã nghe cơ quan thường trực của Hội đồng báo cáo về hồ sơ của các cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” bao gồm:\nSố lượng người đề nghị xét tặng: .....người.\nTrong đó, số lượng người đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” là: ..... người, danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” là: ..... người.\n2. Hội đồng đã trao đổi, thảo luận, đánh giá về thành tích và tiêu chuẩn của từng trường hợp đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”.\n(Ghi tóm tắt cơ bản các ý kiến của thành viên Hội đồng)\n3. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:\n- Trưởng ban: .....\n- Ủy viên: .....\n4. Hội đồng đã bỏ phiếu kín, Ban kiểm phiếu làm việc theo đúng quy định (có biên bản kiểm phiếu kèm theo).\n5. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng\n- Các trường hợp đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, gồm:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênĐịa chỉNghệ thủ công mỹ nghệ nắm giữSố phiếu đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
\n- Các trường hợp không đủ số phiếu theo quy định đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” gồm:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHọ và tênĐịa chỉNghệ thủ công mỹ nghệ nắm giữSố phiếu không đồng ýTỷ lệ %
1
2
...
\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e60e25b4c5dc4eee9fa7691c2ae231d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.jsonl b/manifests/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfefd322d7612e05c376fee88ef959d7b0558538 --- /dev/null +++ b/manifests/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.png", + "output_text": "\n101\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
2921.42.00-- Các dẫn xuất anilin và muối của chúng221
2921.43.00-- Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.44.00-- Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.45.00-- 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.46.00-- Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng221
2921.49.00-- Loại khác221
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51.00-- o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng221
2921.59.00-- Loại khác221
29.22Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00-- Monoetanolamin và muối của chúng221
2922.12.00-- Dietanolamin và muối của chúng221
2922.13.00-- Trietanolamin và muối của chúng221
2922.14.00-- Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng221
2922.19-- Loại khác:
2922.19.10--- Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao221
2922.19.20--- Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)221
2922.19.90--- Loại khác221
- Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00-- Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng221
2922.29.00-- Loại khác221
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00-- Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng221
2922.39.00-- Loại khác221
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00-- Lysin và este của nó; muối của chúng***
2922.42-- Axit glutamic và muối của chúng:
2922.42.10--- Axit glutamic111110
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e632c107c7ee469b96f405063ba4620f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e63802e0366b4483868c107cf990f639.jsonl b/manifests/e63802e0366b4483868c107cf990f639.jsonl deleted file mode 100644 index 1f249934c0e116eb6536cbfa5c78c6bd4ac4a78a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e63802e0366b4483868c107cf990f639.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e63802e0366b4483868c107cf990f639.png", - "output_text": "\ntăng cường; an ninh, trật tự an toàn xã hội được bảo đảm. Công tác cải cách hành chính, giải quyết khiếu nại, tố cáo và đấu tranh phòng, chống tham nhũng được chú trọng; công tác đối ngoại đạt nhiều kết quả tốt.\nTuy nhiên, tình hình kinh tế - xã hội vẫn còn nhiều khó khăn, thách thức: tăng trưởng tín dụng còn chậm hơn mục tiêu đề ra; tỷ lệ nợ xấu còn ở mức khá cao. Sản xuất, kinh doanh phục hồi chậm; sức mua của thị trường trong nước thấp. Thiên tai liên tiếp đã ảnh hưởng không nhỏ đến tình hình sản xuất và đời sống của nhân dân. Dịch bệnh còn gây nhiều bất ổn, khó lường, tiềm ẩn nguy cơ tái phát; công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm còn hạn chế; các tệ nạn xã hội, tội phạm ở một số nơi còn diễn biến phức tạp.\nb) Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương thực hiện quyết liệt, đồng bộ, hiệu quả các nhiệm vụ còn lại của năm 2013; phân đầu đạt các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội như đã báo cáo Trung ương và Quốc hội. Trong đó, tập trung thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm sau:\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương căn cứ Nghị quyết của Quốc hội trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phương án phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ đối với các dự án đã có trong danh mục kế hoạch 2012 - 2015 cho giai đoạn 2014 - 2016; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định phương án phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ kế hoạch 2014 nguồn vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2012 - 2015; vốn trái phiếu Chính phủ cho các dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đoạn qua Tây Nguyên; vốn đối ứng ODA và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới kế hoạch 2014 nguồn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014 - 2016; trình Thủ tướng Chính phủ quyết định phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2014.\n- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tiếp tục điều hành chính sách tiền tệ linh hoạt, phù hợp với các cần đầu vĩ mô, phối hợp với chính sách tài khóa hợp lý để giúp doanh nghiệp tiếp tục vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh. Tăng cường dự trữ ngoại tệ, đáp ứng kịp thời nhu cầu về ngoại tệ cho sản xuất, kinh doanh trong dịp cuối năm. Tập trung tháo gỡ khó khăn để đẩy nhanh lộ trình xử lý nợ xấu. Đồng thời chỉ đạo các ngân hàng thương mại giải ngân kịp thời gói tín dụng 30.000 tỷ đồng cho doanh nghiệp và người dân vay để phát triển nhà ở xã hội và cải thiện nhà ở.\n- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương tăng cường chỉ đạo công tác quản lý thu ngân sách nhà nước. Thực hiện đồng bộ các biện pháp chống thất thu; xử lý nợ đọng thuế; xử lý nghiêm và công khai mọi hành vi trốn thuế, gian lận, chiếm đoạt thuế. Phân đầu đạt và vượt số đánh giá thu ngân sách nhà nước năm 2013 Chính phủ đã báo cáo Quốc hội. Quản lý chi tiêu chặt chẽ, tiết kiệm, hạn chế bỏ sung nhiệm vụ chi ngoài kế hoạch, đảm bảo cân đối ngân sách nhà nước. Triển khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 đã được Quốc hội phê chuẩn và Thủ tướng Chính phủ quyết định, bảo đảm thời hạn quy định. Đẩy mạnh giải ngân vốn trái phiếu Chính phủ, ngân sách nhà\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e63802e0366b4483868c107cf990f639.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.jsonl b/manifests/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b81dec4150333ef7da7455541719d7c2a924de42 --- /dev/null +++ b/manifests/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.png", + "output_text": "\n315\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8421.11.00-- Máy tách kem543
8421.12.00-- Máy làm khô quần áo26,52625,5
8421.19-- Loại khác:
8421.19.10--- Loại sử dụng sản xuất đường221
8421.19.90--- Loại khác221
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21-- Đờ lọc hoặc tinh chế nước:
--- Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11---- Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình655
8421.21.19---- Loại khác655
--- Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22---- Hoạt động bằng điện221
8421.21.23---- Không hoạt động bằng điện655
8421.22- Đờ lọc hoặc tinh chế đồ uống trữ nước:
8421.22.30-- Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ655
8421.22.90-- Loại khác655
8421.23-- Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
--- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11---- Bộ lọc dầu000
8421.23.19---- Loại khác000
--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21---- Bộ lọc dầu655
8421.23.29---- Loại khác655
--- Loại khác:
8421.23.91---- Bộ lọc dầu000
8421.23.99---- Loại khác000
8421.29-- Loại khác:
8421.29.10--- Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
8421.29.20--- Loại sử dụng trong sản xuất đường000
8421.29.30--- Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu000
8421.29.40--- Loại khác, bộ lọc xăng000
8421.29.50--- Loại khác, bộ lọc dầu000
8421.29.90--- Loại khác000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31-- Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10--- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
8421.31.20--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87***
8421.31.90--- Loại khác***
8421.39-- Loại khác:
8421.39.20--- Máy lọc không khí000
8421.39.90--- Loại khác000
- Bộ phận:
8421.91-- Cửa máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00000
8421.91.20--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10000
8421.91.90--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90000
8421.99-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e643d0a88f56466a97c5f9488f5cb643.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.jsonl b/manifests/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b4d44ad522959d0459a83996331a6af52ca71e2 --- /dev/null +++ b/manifests/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.png", + "output_text": "\n\nb) Tổ chức và phương thức khai thác cơ sở điều hành bay dân dụng;\nc) Khai thác đường cắt cánh, hạ cánh phụ thuộc hoặc độc lập;\nd) Quản lý luồng không lưu;\nđ) Tổ chức và quản lý khu vực trách nhiệm quản lý, điều hành bay;\ne) Hệ thống thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát;\ng) Hệ thống quản lý chất lượng, hệ thống thiết bị và phương thức thực hiện khí tượng hàng không;\nh) Công tác thông báo tin tức hàng không, thông tin điện tử về địa hình, chương ngại vật và bản đồ sân bay;\ni) Phương thức đặt độ cao cho các hoạt động bay dân dụng;\nk) Quy trình vận hành, khai thác hoạt động bay dân dụng tại sân bay;\nl) Hệ thống quản lý an toàn hoạt động bay.\n\nĐiều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng\nBộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về các nội dung sau:\n\nBảo vệ và quản lý vùng trời.\nDự báo, thông báo bay và kế hoạch hoạt động bay.\nGiám sát hoạt động bay dân dụng.\nThiết lập khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung.\nQuản lý hoạt động bay ngoài đường hàng không, hoạt động bay đặc biệt.\nCung cấp tin tức hoạt động bay.\n\nĐiều 34. Hiệu lực thi hành\n\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2016.\nNghị định này thay thế Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay.\n\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e646eaba72f746c0932429f7c1f4922f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.jsonl b/manifests/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a94a2afff3869625d9dba5c2719d8845a74970f8 --- /dev/null +++ b/manifests/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.png", + "output_text": "\n35\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0901.12.90-- - - Loại khác7,57,55
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10-- - Chưa xay22,52015
0901.21.20-- - Đã xay22,52015
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10-- - Chưa xay22,52015
0901.22.20-- - Đã xay22,52015
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vò quá và vò lựa cà phê22,52015
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê22,52015
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10-- Lá chè35,53534
0902.10.90-- Loại khác35,53534
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10-- Lá chè35,53534
0902.20.90-- Loại khác35,53534
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10-- Lá chè35,53534
0902.30.90-- Loại khác35,53534
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10-- Lá chè35,53534
0902.40.90-- Loại khác35,53534
0903.00.00Chè Paragoay.181815
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10-- - Trắng181815
0904.11.20-- - Đen181815
0904.11.90-- - Loại khác181815
0904.12-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10-- - Trắng181815
0904.12.20-- - Đen181815
0904.12.90-- - Loại khác181815
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21-- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10-- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)181815
0904.21.90-- - Loại khác181815
0904.22-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10-- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)181815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e67efc5ea9954cebacd475d9647c8169.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.jsonl b/manifests/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.jsonl deleted file mode 100644 index 7f3b5bae097afb452fbfcd2ae39552cc3922ff1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.07.2014 16:50:44 +07:00\nTTĐT(2)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1240/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững giai đoạn đến năm 2020\nCỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ..... 2014\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 1 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020;\nCăn cứ Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 1 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI;\nCăn cứ Quyết định số 339/QĐ-TTg ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án tổng thể tái cơ cấu kinh tế gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng, hiệu quả và năng lực cạnh tranh giai đoạn 2013-2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Văn bản số 5770/BGTVT-KHĐT ngày 20 tháng 5 năm 2014 về Đề án Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững giai đoạn đến năm 2020,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án Tái cơ cấu ngành giao thông vận tải phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững giai đoạn đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Đề án) với các nội dung chủ yếu sau:\nI. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU\n1. Quan điểm\na) Quán triệt Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI và Chiến lược phát triển kinh tế, xã hội của Việt Nam, tái cơ cấu ngành giao thông vận tải là một hợp phần của tái cơ cấu tổng thể nền kinh tế quốc dân;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e68d26eb077c4b7c84d6f37405508517.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.jsonl b/manifests/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.jsonl deleted file mode 100644 index 327b613f2921faa556c1627415286402b3e5e26a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.png", - "output_text": "\n3. Tài khoản cấp 2 được tạo ra từ tài khoản quản trị (tài khoản cấp 1). Mỗi một tài khoản cấp 2 tương ứng với một tài khoản sử dụng hệ thống.\n4. Hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế\n- Hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế bao gồm các thiết bị cấp mã xác thực và các ứng dụng công nghệ thông tin để hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện việc lập và cấp mã xác thực hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. Thiết bị cấp mã xác thực thực hiện sinh số hóa đơn xác thực và mã xác thực dựa trên các thông tin hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp.\n- Hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế thực hiện cấp mã xác thực hóa đơn 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần, bao gồm cả ngày nghỉ, lễ, Tết.\n5. Các mô hình cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế\n- Mô hình cấp mã xác thực hóa đơn tập trung: sử dụng hệ thống thiết bị cấp mã xác thực và ứng dụng công nghệ thông tin đặt tại Tổng cục Thuế để cấp mã xác thực hóa đơn cho doanh nghiệp.\n- Mô hình cấp mã xác thực hóa đơn phân tán: sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin của Tổng cục Thuế và thiết bị cấp mã xác thực đặt tại doanh nghiệp để cấp mã xác thực hóa đơn cho doanh nghiệp.\n6. Các phần mềm lập hóa đơn xác thực\nDoanh nghiệp có thể sử dụng các phần mềm sau để lập và xác thực hóa đơn qua hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế:\na) Các phần mềm của Tổng cục Thuế cung cấp miễn phí cho doanh nghiệp:\n- Phần mềm lập hóa đơn cho doanh nghiệp (sau đây gọi là phần mềm ICA): doanh nghiệp có thể tải phần mềm này về máy trạm để sử dụng.\n- Phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế (sau đây gọi là phần mềm VAN) được cài đặt tại Tổng cục Thuế. Doanh nghiệp truy cập qua mạng Internet để sử dụng phần mềm này.\nb) Phần mềm lập hóa đơn riêng của doanh nghiệp (sau đây gọi là phần mềm LHD) phải có chức năng lập hóa đơn, đồng thời kết xuất được hóa đơn ra tệp theo định dạng chuẩn quy định của Tổng cục Thuế hoặc tích hợp được dữ liệu với phần mềm xử lý hóa đơn của Tổng cục Thuế hoặc tích hợp được dữ liệu hóa đơn với thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp.\nĐiều 4. Điều kiện doanh nghiệp được đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực\nDoanh nghiệp đáp ứng các điều kiện sau đây được đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực:\n- Là doanh nghiệp đã được cấp mã số thuế và đang hoạt động.\n- Có chứng thư số theo quy định của pháp luật. Chứng thư số phải có thông tin mã số thuế của doanh nghiệp và đang còn hiệu lực.\n- Hoạt động ở địa bàn có khả năng truy cập, sử dụng mạng Internet.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6935f9564b74d86af294f4ac316f4cd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.jsonl b/manifests/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.jsonl deleted file mode 100644 index d75da71ef489524ee497232ab27456edf581ce91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1248 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 6159 \n Ngày: 31/7\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2588/TTr-BNV ngày 24 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Bùi Ngọc Sơn, Giám đốc Sở Nội vụ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và ông Bùi Ngọc Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). 26\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6a705c16c644bac909b52bd36743e0c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.jsonl b/manifests/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.jsonl deleted file mode 100644 index 2422634b1eb446ca84a150286135c7335b637045..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.png", - "output_text": "\n2. Có phẩm chất đạo đức tốt, gương mẫu trong cuộc sống; tâm huyết, tận tụy với nghề, được đồng nghiệp và quần chúng mến mộ, kính trọng.\n3. Có tri thức, kỹ năng đặc biệt xuất sắc, có công lớn trong việc bảo vệ và phát huy giá trị nghề thủ công mỹ nghệ của cả nước, cụ thể:\na) Nắm giữ kỹ năng, bí quyết; truyền nghề, dạy nghề cho từ 150 cá nhân trở lên, trừ trường hợp nghề đặc thù hoặc đã đào tạo 01 cá nhân được Nhà nước phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”;\nb) Sau khi đã được phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”, Nghệ nhân phải trực tiếp thiết kế, chế tác được 02 sản phẩm, tác phẩm mới có giá trị kinh tế, kỹ thuật và mỹ thuật, đạt giải thưởng hoặc được tổ chức nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp chứng nhận đạt thành tích tại các cuộc thi, hội chợ, triển lãm trong nước và quốc tế được Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức.\n4. Có thời gian hoạt động trong nghề từ 20 năm trở lên.\nĐiều 6. Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”\nDanh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” được xét tặng cho cá nhân đạt đủ các tiêu chuẩn sau:\n1. Các tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.\n2. Có tri thức, kỹ năng đặc biệt xuất sắc, có công lớn trong việc bảo vệ và phát huy giá trị nghề thủ công mỹ nghệ của địa phương, cụ thể:\na) Nắm giữ kỹ năng, bí quyết; truyền nghề, dạy nghề cho từ 100 cá nhân trở lên, trừ trường hợp nghề đặc thù;\nb) Trực tiếp thiết kế, chế tác được ít nhất 10 sản phẩm, tác phẩm có giá trị kinh tế, kỹ thuật và mỹ thuật cao.\n3. Đã có tác phẩm, sản phẩm đạt một trong các tiêu chí sau:\na) Được giải thưởng hoặc được tổ chức nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp chứng nhận đạt thành tích tại các cuộc thi, hội chợ, triển lãm trong nước và quốc tế được Thủ tướng Chính phủ cho phép tổ chức;\nb) Được chọn trưng bày trong các bảo tàng, công trình văn hóa, di tích lịch sử hoặc các sự kiện lớn của đất nước;\nc) Được chọn làm mẫu phục vụ công tác giảng dạy tại các trường mỹ thuật hoặc dạy nghề;\nd) Được sử dụng vào công trình phục chế di tích lịch sử, văn hóa được chính quyền địa phương nơi có di tích lịch sử, văn hóa xác nhận.\n4. Có thời gian hoạt động trong nghề từ 15 năm trở lên.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e70aa475b3c94e5383d8f451b25125e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.jsonl b/manifests/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.jsonl deleted file mode 100644 index ed8b430f51ddb1a0f76836160fbe7eb5418900c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.png", - "output_text": "\n\nKý báo Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.08.2015 15:36:15 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1200/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ... C ... Ngày: ... 03.8 ...\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Trung ương Hội Người mù Việt Nam tại Tờ trình số 180/TTr-HNM ngày 15 tháng 5 năm 2015 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1307/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Hội Người mù Việt Nam, đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Trung ương Hội Người mù Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nTW Hội Người mù VN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 4 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e720b26035d34dbebcb32d4eaae00a23.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e72baef31a744b72af70063be44df720.jsonl b/manifests/e72baef31a744b72af70063be44df720.jsonl deleted file mode 100644 index 15b8ffb9246d248f4f82a8257c2d39375a067d64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e72baef31a744b72af70063be44df720.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e72baef31a744b72af70063be44df720.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự án *Địa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnKết quả đã hoặc sẽ thực hiện (ha)Ghi chú
Trồng rừngBảo vệ rừngCải tạo, phục hồi rừng
3Hà Tĩnh
Cùng cổ, nâng cấp tuyến đề, kê biên dọc bờ biên đoạn từ K3+105 đến K11+503 huyện Lộc Hà.
Huyện Lộc Hà,
Tỉnh Hà Tĩnh
2014 - 2015Tạo điều kiện trồng lại 200 ha rừng ngập mặn phòng hộ và 250 ha rừng phi lao trên cồn cát.
4Nghệ An
Cùng cổ, nâng cấp tuyến đề tả Lam đoạn từ Nam Dân đến Rào Đứng, huyện Nam Dân, Hưng Nguyên, Nghi Lộc và thành phố Vinh
Nghệ An2014 - 2015Có hạng mục trồng cây chắn sóng bảo vệ mái đê
BCÁC DỰ ÁN MỞ MỞ (40 DỰ ÁN)
(vốn Chương trình SP-RCC và CT mục tiêu ứng phó BDKH)
2015 - 202021.854
ICÁC DỰ ÁN ĐỀ ĐIỀU, THÚY LỢI
CÓ HẠNG MỤC TRỒNG RỪNG VEN BIỂN (13 TỈNH, 20 DỰ ÁN MỞ MỞ)
1.425Dự kiến trồng rừng khoảng 1,425 ha Vốn SP-RCC
1Quảng Ninh
Nâng cấp Hệ thống đê Quan Lạn, xã Quan Lạn, huyện Văn Đồn
Huyện Văn Đồn,
tỉnh Quảng Ninh
Trồng cây chắn sóng: trồng mới 27 ha, trồng dặm 104,4 ha.
2Quảng Ninh
Gây bồi ổn định bãi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê thôn 1, TP Móng Cái
TP Móng Cái,
Quảng Ninh
3Hải Phòng
Giám sóng, ổn định bãi và trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biên 1
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e72baef31a744b72af70063be44df720.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.jsonl b/manifests/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.jsonl deleted file mode 100644 index cf67f7548e119721bb6d08b39586e1ab198440ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.png", - "output_text": "\nĐiều 24. Vi phạm quy định về quản lý vũ khí, trang bị\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng vũ khí trái phép hoặc tự ý cho người khác mượn vũ khí (trừ trường hợp trong chiến đấu).\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi thiếu trách nhiệm làm hư hỏng vũ khí, trang bị.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi thiếu trách nhiệm làm mất vũ khí, trang bị mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy phép sử dụng vũ khí từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều này.\nMục 6\nHÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH QUỐC PHÒNG VÀ KHU QUẢN SỰ, LẶN CHIẾM ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT Ở, NHÀ Ở DO QUÂN ĐỘI QUẢN LÝ\nĐiều 25. Vi phạm quy định đi lại, cư trú, sản xuất, kinh doanh bất hợp pháp trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự\n1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi vô ý ra, vào, đi lại trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.\n2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi cố ý ra, vào, đi lại trong khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.\n3. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cố ý ra, vào, đi lại trong khu vực cấm của công trình quốc phòng, khu quân sự.\n4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi cư trú bất hợp pháp trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng.\n5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi sản xuất, kinh doanh trái phép trong khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng, khu quân sự.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc tháo dỡ công trình, nhà ở xây dựng trái phép, khôi phục lại tình trạng ban đầu và buộc phải di dời ra khỏi khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn của công trình quốc phòng và khu quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều này.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e76f54d5e2d14d3eb5117e39b7058638.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.jsonl b/manifests/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.jsonl deleted file mode 100644 index 6dc8df74896bf23e4f91efd3443cd5c351aca68e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ trưởng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TIG, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). xu AO\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e789384974b04ff3b2ea3c22565eb5a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e79a950556f24726b94f789da620918e.jsonl b/manifests/e79a950556f24726b94f789da620918e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c3f41fb61b9a69b50682f478bf477828e253ae2 --- /dev/null +++ b/manifests/e79a950556f24726b94f789da620918e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e79a950556f24726b94f789da620918e.png", + "output_text": "\n- Tăng cường hợp tác với mạng lưới thực thi pháp luật của khu vực và quốc tế (ASEAN WEN, Interpol) trong buôn bán, vận chuyển trái phép động, thực vật hoang dã.\nc) Ngăn ngừa, kiểm soát chặt chẽ và phòng trừ có hiệu quả các loài sinh vật ngoại lai xâm hại; tăng cường quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen:\n- Điều tra thực trạng các loài sinh vật ngoại lai xâm hại và có nguy cơ xâm hại trên phạm vi toàn quốc; đặc biệt chú trọng các khu bảo tồn thiên nhiên, hệ sinh thái nông nghiệp và hệ sinh thái rừng;\n- Triển khai thực hiện Đề án ngăn ngừa và kiểm soát loài ngoại lai xâm hại đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 1896/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ;\n- Tăng cường hợp tác, trao đổi và học tập kinh nghiệm nâng cao năng lực kỹ thuật, chuyên môn của các cơ quan, đơn vị các cấp về quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen;\n- Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, nguồn lực thực hiện các biện pháp kiểm tra, kiểm soát rủi ro của sinh vật biến đổi gen đối với môi trường và đa dạng sinh học; xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật về nghĩa vụ pháp lý và bồi thường trong hoạt động quản lý an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen.\n5. Bảo tồn đa dạng sinh học trong bối cảnh biến đổi khí hậu\na) Xác định ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với đa dạng sinh học Việt Nam và thúc đẩy bảo tồn đa dạng sinh học nhằm chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu:\n- Nghiên cứu, đánh giá và dự báo ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học tại Việt Nam;\n- Tiến hành nghiên cứu vai trò của đa dạng sinh học trong việc thích ứng và giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở các khu vực dễ bị tổn thương như lưu vực sông, các khu vực ven biển (đặc biệt là các vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long) và thực hiện các giải pháp nâng cao tính chống chịu của đa dạng sinh học đối với biến đổi khí hậu tại các khu vực này.\nb) Xây dựng hành lang đa dạng sinh học kết nối các hệ sinh thái rừng và khu vực trọng yếu nhằm bảo tồn đa dạng sinh học và thích ứng với biến đổi khí hậu:\n- Xây dựng văn bản về quản lý hành lang đa dạng sinh học, trong đó xác định mục tiêu quản lý, việc sử dụng đất trong hành lang đa dạng sinh học và mối liên hệ với các quy trình lập kế hoạch sử dụng đất tại các địa phương;\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e79a950556f24726b94f789da620918e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.jsonl b/manifests/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.jsonl deleted file mode 100644 index 42171b3cf8a012891eb19e77ff67f2291979d5a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.png", - "output_text": "\n- Ngân hàng (đầu tư/thương mại);\n- Công ty bảo hiểm;\n- Các loại khác\n** Tình trạng hợp đồng (còn hiệu lực hoặc hết hiệu lực)\n2. Tình hình giao dịch hợp đồng giải định đầu tư trong KỶ.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên nhà đầu tư cá thểCổ phiếuTổ chứcThời gian còn lại đối với bất động sảnTài sản khác
(chương chỉ nhận quỹ chứng
cụ thể trường hợp có...)
Nhiên lý, COQ nhiệm lýCổ phiếu đăng ký giao dịch(unpaid)Giá trị vốn góp mua cổ phiếuTổ chứcMứcRủn
MứcRủnMứcRủnMứcRủnMứcRủnDưới 12 thángTừ 12 tháng tới 24 thángTrên 24 thángMứcRủn
STTTên nhà đầu tư cá thểMứcRủnMứcRủnMứcRủnMứcRủnDưới 12 thángTừ 12 tháng tới 24 thángTrên 24 thángMứcRủn
Giá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượngGiá trị lượng
1Tổ chức
1
2
...
Tổng số
\n28\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e7d17440d13c4dceae5ebf9e7fd959e7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.jsonl b/manifests/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.jsonl deleted file mode 100644 index 157c62136e29036a4df5712c013aa4156e937349..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.png", - "output_text": "\na) Nội dung: Báo cáo việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước, quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội; thực hiện các nhiệm vụ được Bộ Quốc phòng giao hoặc theo yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền.\nb) Thời gian:\nNgày lập báo cáo: Là ngày kế tiếp của ngày kết thúc tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo;\nNgày gửi báo cáo: Là ngày ghi trên dấu bưu điện, quân bưu, ngày fax báo cáo hoặc ngày nhận báo cáo nếu báo cáo trực tiếp.\nThời hạn gửi báo cáo: Phòng Thi hành án cấp quân khu báo cáo Tư lệnh quân khu và tương đương, Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng trước ngày 04 của kỳ báo cáo kế tiếp. Cục Thi hành án báo cáo Bộ Quốc phòng, cơ quan chức năng có thẩm quyền trước ngày 07 của kỳ báo cáo kế tiếp. Trường hợp ngày báo cáo trùng vào ngày nghỉ lễ, tết thì phải báo cáo vào ngày làm việc đầu tiên ngay sau ngày nghỉ.\n2. Báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề\na) Nội dung: Báo cáo theo yêu cầu quản lý nhà nước, quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự trong Quân đội, theo yêu cầu nhiệm vụ hoặc yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền.\nb) Thời gian: Thực hiện theo quy định của cơ quan chức năng có thẩm quyền yêu cầu báo cáo.\n3. Báo cáo thống kê thi hành án dân sự: Nội dung, thời gian thực hiện báo cáo theo quy định của pháp luật về thống kê, thống kê thi hành án dân sự và quy định của Bộ Tư pháp.\nĐiều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2015 và thay thế Quyết định số 86/2006/QĐ-BQP ngày 18/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ báo cáo công tác thi hành án dân sự trong Quân đội.\n2. Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng; Trưởng phòng Thi hành án cấp quân khu và chỉ huy cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.\nNơi nhận:\n\nBộ trưởng (để b/c);\nBộ Tổng Tham mưu;\nCác Quân khu, Quân chủng Hải quân;\nCục Thi hành án Bộ Quốc phòng;\nVụ Pháp chế Bộ Quốc phòng;\nBộ Tư pháp;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;\nCông thông tin điện tử Chính phủ, Công báo;\nCông thông tin điện tử Bộ Quốc phòng;\nLưu: VT, CTHA; N25.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nThượng tướng Nguyễn Thành Cung\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e7db04d891c94d18a588355e49b928d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.jsonl b/manifests/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0160c444d9f69cbddb285366607c4041638d6cb --- /dev/null +++ b/manifests/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.png", + "output_text": "\n335\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng5.542
8409.91.12- - - - Thân động cơ5.542
8409.91.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm5.542
8409.91.14- - - - Ống xi lanh khác5.542
8409.91.15- - - - Quy lát và nắp quy lát5.542
8409.91.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm5.542
8409.91.17- - - - Piston khác5.542
8409.91.18- - - - Bạc piston và chốt piston5.542
8409.91.19- - - - Loại khác5.542
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409.91.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.91.22- - - - Thân động cơ1198
8409.91.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.91.24- - - - Ống xi lanh khác1198
8409.91.25- - - - Quy lát và nắp quy lát1198
8409.91.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm131313
8409.91.27- - - - Piston khác1198
8409.91.28- - - - Bạc piston và chốt piston1198
8409.91.29- - - - Loại khác1198
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng303030
8409.91.32- - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu303030
8409.91.34- - - - Ống xi lanh303030
8409.91.35- - - - Quy lát và nắp quy lát303030
8409.91.37- - - - Piston303030
8409.91.38- - - - Bạc piston và chốt piston303030
8409.91.39- - - - Loại khác303030
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.42- - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu1110.510
8409.91.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.44- - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.45- - - - Quy lát và nắp quy lát1110.510
8409.91.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.47- - - - Piston khác***
8409.91.48- - - - Bạc piston và chốt piston333
8409.91.49- - - - Loại khác333
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7df1454ae4640ee9d9734c3aece2d7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.jsonl b/manifests/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cc9b66c0bf65a7676aa46c418c208973869ffb0 --- /dev/null +++ b/manifests/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.png", + "output_text": "\n81\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
2515.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô000
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối000
2515.12.20--- Dạng tấm000
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tường đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyệt hoa000
25.16Đá granit, đá poefia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tường đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô000
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối000
2516.12.20--- Dạng tấm000
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10-- Đá thô hoặc đã đẽo thô000
2516.20.20-- Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)000
2516.90.00- Đá khác để làm tường đài hoặc làm đá xây dựng000
25.17Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá đăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá đăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt000
2517.20.00- Đá đăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phé thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phần nhóm 2517.10000
2517.30.00- Đá đăm trộn nhựa đường000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7f3330d252748dca4dcc4a97ba82cff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.jsonl b/manifests/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.jsonl deleted file mode 100644 index 01cad3f53cae377c01913023dfce621a20ed0321..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.png", - "output_text": "\n113\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2922.43.00-- Axit anthranilic và muối của nó10.50
2922.44.00-- Tilidine (INN) và muối của nó10.50
2922.49-- Loại khác:
2922.49.10--- Axit mefenamic và muối của chúng000
2922.49.90--- Loại khác10.50
2922.50- Phenol-ruq-u-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10-- p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng000
2922.50.90-- Loại khác000
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10.00- Cholin và muối của nó000
2923.20- Lecithin và các phosphoaminolipid khác:
2923.20.10-- Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học10.50
2923.20.90-- Loại khác000
2923.90.00- Loại khác000
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00-- Meprobamate (INN)000
2924.12.00-- Fluroxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)000
2924.19.00-- Loại khác000
- Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21-- Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10--- 4-Ethoxyphenylurea (dulcin)000
2924.21.20--- Diuron và monuron000
2924.21.90--- Loại khác000
2924.23.00- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng10.50
2924.24.00-- Ethinamate (INN)000
2924.29-- Loại khác:
2924.29.10--- Aspartam1097.5
2924.29.20- - - Butylphenylmethyl carbamat; methyl isopropyl phenyl carbamat10.50
2924.29.90--- Loại khác000
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e80b6e4f8507469889e4df842ef6ce75.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.jsonl b/manifests/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35340784cdf049845c0f7cd46e1eb302ef27d4e8 --- /dev/null +++ b/manifests/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.png", + "output_text": "\n384\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8479.89.20- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm để khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất000
8479.89.30- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000
8479.89.40- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8479.90- Bộ phận:
8479.90.20-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20000
8479.90.30-- Cửa máy hoạt động bằng điện khác000
8479.90.40-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thối), các bùa kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loại000
8480.20.00- Đế khuôn000
8480.30- Mẫu làm khuôn:
8480.30.10-- Bằng đồng000
8480.30.90-- Loại khác000
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các bùa kim loại:
8480.41.00-- Loại phun hoặc nén000
8480.49.00-- Loại khác000
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinh000
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vật110.5
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71-- Loại phun hoặc nén:
8480.71.10- - - Khuôn làm đế giấy, Dép000
8480.71.90- - - Loại khác000
8480.79-- Loại khác:
8480.79.10- - - Khuôn làm đế giấy, Dép000
8480.79.90- - - Loại khác000
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nối hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
8481.10- Van giảm áp:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e80e8b2d57814afdb5c6a6071c66bc0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.jsonl b/manifests/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.jsonl deleted file mode 100644 index 644545f9e467a9da42c6edc47e84f2dbcef51e6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.png", - "output_text": "\n12. Nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin về các giao dịch chứng khoán theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán theo nguyên tắc sau:\na) Nhà đầu tư nước ngoài tự thực hiện hoặc chỉ định một (01) thành viên lưu ký hoặc một (01) tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc văn phòng đại diện của mình (nếu có) hoặc một (01) tổ chức khác hoặc ủy quyền cho một cá nhân thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu và công bố thông tin theo quy định pháp luật;\nb) Nhóm các nhà đầu tư nước ngoài có liên quan có trách nhiệm chỉ định một (01) thành viên lưu ký hoặc một (01) tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc văn phòng đại diện của mình (nếu có) hoặc một (01) tổ chức khác hoặc ủy quyền cho một (01) cá nhân, thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;\nThông báo về việc chỉ định hoặc thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư này phải gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam tối thiểu ba (03) ngày làm việc trước khi việc chỉ định hoặc ủy quyền có hiệu lực, kèm theo bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy đăng ký thành lập quỹ hoặc tài liệu tương đương (của tổ chức được chỉ định) hoặc bản sao hợp lệ chứng minh thư nhân dân (thẻ căn cước công dân) hoặc hộ chiếu còn hiệu lực hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (của cá nhân được ủy quyền);\nc) Nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin về tình trạng sở hữu chứng khoán của mình để tổ chức được chỉ định hoặc cá nhân được ủy quyền công bố thông tin thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin theo quy định pháp luật;\nd) Nghĩa vụ báo cáo sở hữu, công bố thông tin của nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan phát sinh trong trường hợp:\n- Tổng số cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đóng của nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan đạt từ 5% trở lên số cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành, từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng hoặc khi không còn sở hữu tỷ lệ đạt tới các mức nêu trên;\n- Nhà đầu tư nước ngoài, nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan nắm giữ từ 5% trở lên số cổ phiếu đang lưu hành có quyền biểu quyết của một tổ chức phát hành, sở hữu từ 5% trở lên chứng chỉ quỹ của quỹ đóng, thực hiện giao dịch dẫn đến thay đổi tỷ lệ sở hữu qua các ngưỡng 1%;\n- Nhà đầu tư nước ngoài hoặc trong nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan có nhà đầu tư là người nội bộ của công ty đại chúng, quỹ đại chúng theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e811c5b172094f6eac87cf57bc698ab7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.jsonl b/manifests/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.jsonl deleted file mode 100644 index 46e1fd3fa3b009c63a26654bc00f720887941720..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.png", - "output_text": "\n2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng bao gồm:\n\na) Vi phạm quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự;\nb) Vi phạm quy định về lực lượng dự bị động viên;\nc) Vi phạm quy định về động viên công nghiệp;\nd) Vi phạm quy định về hoạt động công nghiệp quốc phòng;\nd) Vi phạm quy định về dân quân tự vệ;\ne) Vi phạm quy định về bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự; lấn chiếm đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý;\ng) Vi phạm quy định về sử dụng giấy phép lái xe quân sự, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự;\nh) Vi phạm quy định về sử dụng, mua, bán, sản xuất quân trang và biểu công tác, cờ hiệu.\n\n3. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực cơ yếu bao gồm:\n\na) Vi phạm quy định về sử dụng sản phẩm mật mã không do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước;\nb) Vi phạm quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước khi truyền thông tin mật bằng phương tiện thông tin, viễn thông hoặc lưu giữ thông tin mật bằng thiết bị điện tử, tin học mà không mã hóa bằng mật mã của cơ yếu;\nc) Vi phạm quy định về thời hạn không được tham gia hoạt động mật mã và quy định về sản xuất, cung cấp sản phẩm mật mã để bảo vệ thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước.\n\n4. Các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu quy định tại các nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính về đất đai; y tế; bảo hiểm xã hội; giao thông; xây dựng; quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; an ninh, trật tự, an toàn xã hội và các lĩnh vực khác được xử phạt theo quy định tại các Nghị định đó.\nĐiều 2. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu\nThời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu là 01 năm. Riêng thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý đất quốc phòng, đất ở, nhà ở do Quân đội quản lý; công trình quốc phòng và khu quân sự là 02 năm.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e82b484f84e246b1b9ebb486d63327fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.jsonl b/manifests/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88786758ee76692b35b1b4e2b2b94c4219729876 --- /dev/null +++ b/manifests/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.png", + "output_text": "\n352\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Bộ phận khác của cần:
8423.90.21--- Cửa máy hoạt động bằng điện431
8423.90.29--- Cửa máy không hoạt động bằng điện431
84.24Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.
8424.10- Bình đập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10-- Loại sử dụng cho phương tiện bay000
8424.10.90-- Loại khác000
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
-- Hoạt động bằng điện:
8424.20.11--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.29--- Loại khác000
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự000
- Thiết bị khác:
8424.81-- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.81.10--- Hệ thống tưới kiều nhỏ giọt000
8424.81.30--- Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay1097.5
8424.81.40--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8424.81.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8424.89-- Loại khác:
8424.89.10--- Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít321
8424.89.20--- Đầu bình phun, xịt có gắn vòi321
8424.89.40--- Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cần quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng000
8424.89.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8424.89.90--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e856276afd44463896b5af52ed3b3b30.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.jsonl b/manifests/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.jsonl deleted file mode 100644 index 3e7b6001836954fbc32d52f771b8077d9cc2df83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.png", - "output_text": "\nb) Sản xuất vật liệu xây dựng không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;\nc) Sản xuất vật liệu xây dựng không có tiêu chuẩn chất lượng hoặc không đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã được công bố.\n2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng nguyên liệu amiăng trong sản xuất vật liệu xây dựng không đúng quy định.\n3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đầu tư nhà máy chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng vượt công suất được cơ quan có thẩm quyền cho phép;\nb) Sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng không đúng mục đích mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.\n4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi khai thác mỏ khoáng sản làm vật liệu xây dựng không có thiết kế khai thác, không tuân thủ quy trình khai thác hoặc không đảm bảo an toàn lao động theo quy định.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 1 và Khoản 3 Điều này.\nĐiều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh vật liệu xây dựng\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không có biện pháp đảm bảo an toàn cho người tại nơi bán hàng vật liệu xây dựng có mùi hóa chất độc hại, gây bụi như: Sơn dầu, giấy dầu, cốt ép, hắc ín, vôi tôi, vôi cục và các loại vật liệu xây dựng khác theo quy định;\nb) Không có rào che chắn và biển báo nguy hiểm khu vực hố vôi, bở vôi.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không báo cáo việc xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng theo quy định cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;\n37\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8806ff9545d4eaabde23f9dca19c13c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.jsonl b/manifests/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.jsonl deleted file mode 100644 index 6e0b380d2b5e7e7ab6f8aef3601804d0b53489c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.png", - "output_text": "\n25\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chiết tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10.00- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác1097.5
0404.90.00- Loại khác151311
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ1097.5
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa1097.5
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ110.5
0405.90.20-- Dầu bơ (butter oil)110.5
0405.90.30-- Ghee1097.5
0405.90.90-- Loại khác1097.5
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey321
0406.10.20-- Curd321
0406.20- Pho mát đã xắt nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg321
0406.20.90-- Loại khác321
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xắt nhỏ hoặc chưa làm thành bột321
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti321
0406.90.00- Pho mát loại khác321
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus000
0407.19-- Loại khác:
0407.19.10--- Gà vịt, ngan000
0407.19.90--- Loại khác000
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Gà thuộc loài Gallus domesticus2017.515
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Gà vịt, ngan2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e89cb013db6f42be825b90e490e6ef73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.jsonl b/manifests/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.jsonl deleted file mode 100644 index 504cf1747322a739b6b63706b2ed84ac93c1b53e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.png", - "output_text": "\n214\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5206.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)000
5206.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5206.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5206.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5206.45.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)000
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
5207.10.00- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên000
5207.90.00- Loại khác000
52.08Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2000
5208.12.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.13.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.19.00-- Vải dệt khác121212
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2321
5208.22.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.23.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.29.00-- Vải dệt khác121212
- Đã nhuộm:
5208.31.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2000
5208.32.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.33.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.39.00-- Vải dệt khác121212
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41.00-- Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2000
5208.42.00-- Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2000
5208.43.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân000
5208.49.00-- Vải dệt khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8aa1792959245d1bf26a46cd3edf6a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.jsonl b/manifests/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.jsonl deleted file mode 100644 index 108303a8d805471d40e3187afece06741a941fd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.png", - "output_text": "\n+ Mục đầu tư trồng rừng mới và trồng bổ sung, phục hồi rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển thực hiện theo thiết kế, dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở các định mức kinh tế - kỹ thuật hiện hành phù hợp với điều kiện thi công cụ thể của từng địa phương;\n+ Các hạng mục đầu tư khác (bảo tồn đa dạng sinh học; kiểm kê, giám sát diễn biến rừng ven biển; nghiên cứu khoa học; trồng cây phân tán; tuyên truyền giáo dục,...) thực hiện theo dự án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nc) Về khoa học và công nghệ\n- Xác định loài cây trồng phù hợp với điều kiện từng vùng, từng địa phương; xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trồng rừng, phục hồi rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay; trồng rừng ngập mặn chắn sóng và các giải pháp chống xói lở cửa sông, ven biển;\n- Xây dựng các mô hình canh tác tổng hợp (rừng, thủy sản, nông lâm kết hợp) bền vững, hiệu quả thay thế cho các mô hình quảng canh, năng suất thấp; nuôi trồng và sử dụng hợp lý các loài lâm sản ngoài gỗ gắn với bảo vệ và phát triển rừng ven biển;\n- Nghiên cứu các giải pháp công nghệ nâng cao chất lượng rừng trồng ven biển, đảm bảo khả năng thành rừng và xử lý sâu bệnh hại, cháy rừng;\n- Xây dựng hệ thống giám sát và định lượng các bon, dịch vụ hệ sinh thái rừng ven biển nhằm huy động nguồn thu phục vụ cho quản lý rừng bền vững;\n- Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ viễn thám, hệ thống thông tin địa lý, công nghệ thông tin trong quản lý, dự báo, đánh giá, theo dõi diễn biến rừng ven biển và thiên tai.\nd) Truyền truyền, giáo dục, nâng cao năng lực\nTăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức cho mọi tầng lớp trong xã hội về vai trò, chức năng của rừng ven biển cũng như trách nhiệm của mỗi tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ và phát triển rừng ven biển. Tăng cường công tác khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công.\nđ) Hoàn thiện cơ chế chính sách\nNghiên cứu xây dựng chính sách đầu tư và cơ chế hưởng lợi đối với rừng ven biển, nhằm khuyến khích mọi thành phần trong xã hội tham gia bảo vệ và phát triển rừng ven biển góp phần thực hiện thành công mục tiêu, nhiệm vụ của Đề án.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8c7d1cc97d14ca08528e8591d13d825.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.jsonl b/manifests/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.jsonl deleted file mode 100644 index 8d2e2150daece877e7e2bdbbbdec0f281583a9aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.png", - "output_text": "\n177\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lông xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chủ giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông000
- Loại không còn lông:
4102.21.00-- Đã được axit hoá000
4102.29-- Loại khác:
4102.29.10--- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4102.29.90--- Loại khác000
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lông xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chủ giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20- Cửa loài bò sát:
4103.20.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc000
4103.20.90-- Loại khác000
4103.30.00- Cửa lợn000
4103.90.00- Loại khác000
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lông xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):
4104.11.00-- Da cắt, chưa xẻ; da váng có mặt cắt (da lớn)000
4104.19.00-- Loại khác000
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41.00-- Da cắt, chưa xẻ; da váng có mặt cắt (da lớn)110.5
4104.49.00-- Loại khác110.5
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lông xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4105.30.00- Ở dạng khô (mộc)110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8ca4700c7de462b9c48161f30d18b47.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.jsonl b/manifests/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e376c20eb3f4c743aa04c921206c666f98ac517d --- /dev/null +++ b/manifests/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.png", + "output_text": "\nb) Chú trọng lồng ghép chương trình hoạt động mỹ thuật gắn với các sự kiện ngoại giao văn hóa.\nc) Tích cực tuyên truyền, phổ biến tác phẩm mỹ thuật Việt Nam ra nước ngoài.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:\na) Chủ trì hướng dẫn triển khai thực hiện Quy hoạch.\nb) Rà soát, xây dựng ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các cơ chế, chính sách phát triển mỹ thuật.\nc) Kiểm tra, giám sát, tổng hợp tình hình thực hiện quy hoạch, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính có trách nhiệm tổng hợp trình cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện theo quy định Luật Ngân sách nhà nước đối với kinh phí do ngân sách trung ương bảo đảm để thực hiện Quy hoạch.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành tiêu chuẩn, định mức đất dành cho xây dựng công trình mỹ thuật; hướng dẫn các địa phương xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trong đó dành quỹ đất xây dựng công trình mỹ thuật.\n4. Bộ Xây dựng có trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực kiến trúc, quy hoạch xây dựng, phát triển đô thị đảm bảo yêu cầu mỹ quan (mỹ thuật) theo quy hoạch phát triển mỹ thuật.\n5. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy hoạch theo chức năng nhiệm vụ được phân công.\n6. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\na) Tổ chức triển khai thực hiện các nội dung quy hoạch trong phạm vi quản lý của địa phương.\nb) Bố trí đất đai và mặt bằng phù hợp xây dựng công trình mỹ thuật.\nc) Cân đối nguồn lực, sử dụng nguồn vốn theo quy định của pháp luật khi triển khai đầu tư xây dựng công trình mỹ thuật.\nd) Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện quy hoạch thuộc phạm vi quản lý của địa phương.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8f53fa9e386427898840b5da6fbca80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.jsonl b/manifests/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d82c030740f3fa79ca568c4efdbf09b30d544f7 --- /dev/null +++ b/manifests/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.png", + "output_text": "\n270\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)333
7304.49.00-- Loại khác333
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10--- Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài333
7304.51.90--- Loại khác333
7304.59.00-- Loại khác333
7304.90- Loại khác:
7304.90.10-- Ống dẫn chịu áp lực cao333
7304.90.30-- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng777
7304.90.90-- Loại khác333
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng điện hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang221
7305.12-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10--- Hàn kháng điện111110
7305.12.90--- Loại khác111110
7305.19-- Loại khác:
7305.19.10--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang111110
7305.19.90--- Loại khác111110
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí111110
- Loại khác, được hàn:
7305.31-- Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10--- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ777
7305.31.90--- Loại khác777
7305.39-- Loại khác:
7305.39.10--- Ống dẫn chịu áp lực cao111110
7305.39.90--- Loại khác111110
7305.90.00- Loại khác655
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rộng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hồ hoặc hàn, tán điện hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11-- Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)111110
7306.11.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang111110
7306.11.90--- Loại khác111110
7306.19-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9062e3dc3ae48d79b87b6ac85b4a9e8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.jsonl b/manifests/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13e48fddae1605cd0bd8be06ad93a932028f033b --- /dev/null +++ b/manifests/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.png", + "output_text": "\n86\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AAanzFTA (%)
201620172018
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng000
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng000
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xi và phân chưa cháy hết (hardhead) của thiếc000
2620.99.90- - - Loại khác000
26.21Xi và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị000
2621.90.00- Loại khác000
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.01Than đá; than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00-- Anthracite000
2701.12-- Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc000
2701.12.90- - - Loại khác000
2701.19.00-- Than đá loại khác000
2701.20.00- Than bánh, than quả bằng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá000
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyển.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh000
2702.20.00- Than non đã đóng bánh000
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh000
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e939a673a1154a91b76f1eae10bf0bd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.jsonl b/manifests/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..337a97f5638e0da0b447f5a52bdebe4899943708 --- /dev/null +++ b/manifests/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.png", + "output_text": "\n265\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác321
68.06Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10.00- Sợi xi, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn110.5
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xi bột và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)110.5
6806.90.00- Loại khác110.5
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).
6807.10.00- Dạng cuộn110.5
6807.90- Loại khác:
6807.90.10-- Tấm lát (tiles)110.5
6807.90.90-- Loại khác110.5
68.08Panen, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, ром rạ hoặc bằng phoi bào, mặt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phé liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác.
6808.00.10- Ngói, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự dùng để lợp mái151311
6808.00.90- Loại khác151311
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00-- Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bia151311
6809.19-- Loại khác:
6809.19.10--- Tấm lát151311
6809.19.90--- Loại khác151311
6809.90- Các sản phẩm khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9452a6c3abb4d7b9cd1831e92571b37.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.jsonl b/manifests/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.jsonl deleted file mode 100644 index 89450b2f377d17784f04ee4c74c94ddc6052978d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.png", - "output_text": "\n2. Người xuất cảnh, nhập cảnh mang hộ chiếu, giấy tờ có giá trị tương đương hộ chiếu thuộc đối tượng phải khai báo hải quan khi xuất cảnh, nhập cảnh quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.\nCHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục I\nMẫu Tờ khai Hải quan và khai Tờ khai Hải quan\nĐiều 3. Quy định về mẫu Tờ khai Hải quan\nMẫu Tờ khai Hải quan quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.\nTờ khai Hải quan in song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh, kích thước là 12cm x 24cm gồm 04 trang, chữ màu đen và màu đỏ, nền trắng, phông chữ Time New Roman, bố cục như sau:\n1. Trang 1: Phía trên chính giữa ghi quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” (màu đen, cỡ chữ 10 pt), tên Bộ chủ quản “BỘ TÀI CHÍNH” (màu đen, cỡ chữ 9 pt); chính giữa trang là biểu tượng của ngành Hải quan Việt Nam đường kính 3 cm; phía dưới là dòng chữ “TỜ KHAI HẢI QUAN” (màu đỏ, cỡ chữ 14 pt) và dòng chữ “dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh” (màu đen, cỡ chữ 11 pt).\n2. Trang 2, 3 là phần nội dung liên quan đến các thông tin về người xuất cảnh, nhập cảnh và định lượng các mặt hàng của người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai báo, chữ màu đen, cỡ chữ 9 pt, góc trên bên phải in số seri.\n3. Trang 4 : Phía trên cùng bên trái là biểu tượng ngành Hải quan đường kính 1,5 cm, chính giữa là dòng chữ “TỜ KHAI HẢI QUAN” (màu đỏ, cỡ chữ 14 pt), phía dưới là dòng chữ “Phần Hải quan lưu” (màu đen, in nghiêng, cỡ chữ 11 pt); ở giữa là phần xác nhận của cơ quan Hải quan; phía dưới là nội dung hướng dẫn khai hải quan, tiêu đề “HƯỚNG DẪN KHAI HẢI QUAN” (màu đỏ, cỡ chữ 12 pt) và những thông tin cần thiết về hải quan đối với người xuất cảnh, nhập cảnh (màu đen, cỡ chữ 7 pt).\nĐiều 4. Quy định việc khai trên Tờ khai Hải quan\n1. Người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai Tờ khai Hải quan khi xuất cảnh, nhập cảnh nếu thuộc các đối tượng sau:\na) Có hành lý ký gửi trước hoặc sau chuyến đi;\nb) Có hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập;\nc) Có hàng hóa phải nộp thuế: rượu từ 22 độ trở lên vượt trên 1,5 lít hoặc rượu dưới 22 độ vượt trên 2 lít hoặc đồ uống có cồn, bia vượt trên 3 lít; thuốc lá vượt trên 200 điều; xi gà vượt trên 100 điều; thuốc lá sợi vượt trên 500 gram; các vật phẩm khác có tổng trị giá trên 10.000.000 đồng Việt Nam;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e95c0915636e4235ad667afff1dd38a9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.jsonl b/manifests/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62ca0a7ff11fffe7c4e30ea4ece476da8a7375a6 --- /dev/null +++ b/manifests/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.png", + "output_text": "\n2. Nhiệm vụ, giải pháp\na) Điều chỉnh, bổ sung các cơ sở dạy nghề trong quy hoạch mạng lưới trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề và trung tâm dạy nghề của cả nước đến năm 2020 theo hướng:\n- Nâng cấp trường trung cấp nghề thành trường cao đẳng nghề, trung tâm dạy nghề thành trường trung cấp nghề, chuyển đổi các trung tâm giới thiệu việc làm thành trung tâm dạy nghề khi đủ điều kiện theo quy định;\n- Phát triển các trường dạy nghề trọng điểm đạt cấp độ quốc gia, khu vực ASEAN và quốc tế theo quy hoạch, trong đó có ít nhất 01 trường cao đẳng nghề trở thành trường nghề chất lượng cao, đủ năng lực đào tạo một số nghề đạt trình độ các nước phát triển trong khu vực ASEAN và trên thế giới.\nb) Tăng cường cơ sở vật chất và thiết bị dạy nghề cho cơ sở dạy nghề:\n- Đầu tư xây dựng bảo đảm tiêu chuẩn cơ sở vật chất, danh mục thiết bị dạy nghề theo quy định cho việc dạy các nghề trọng điểm quốc gia;\n- Đầu tư xây dựng bảo đảm tiêu chuẩn cơ sở vật chất, danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cho việc dạy các nghề không thuộc danh mục các nghề trọng điểm.\nc) Phát triển đội ngũ cán bộ, giảng viên, giáo viên dạy nghề:\n- Có chính sách ưu đãi để thu hút, khuyến khích phát triển đội ngũ cán bộ, giảng viên, giáo viên dạy nghề vào các cơ sở dạy nghề bảo đảm số lượng biên chế cơ hữu theo quy định;\n- Đào tạo, bồi dưỡng nhằm nâng cao trình độ và tính chuyên nghiệp của đội ngũ cán bộ quản lý dạy nghề; chuẩn hóa đội ngũ giảng viên, giáo viên dạy nghề tương ứng với tiêu chuẩn, yêu cầu của việc dạy từng nghề cụ thể trong đó có các nghề trọng điểm cấp độ quốc gia, cấp độ khu vực ASEAN và thế giới.\nd) Phát triển chương trình, giáo trình dạy nghề:\n- Đối với các nghề trọng điểm cấp độ khu vực ASEAN và quốc tế: Thực hiện theo chương trình, giáo trình dạy nghề do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận của các nước tiên tiến trong khu vực ASEAN và quốc tế phù hợp với thị trường lao động Việt Nam;\n- Đối với các nghề trọng điểm cấp độ quốc gia: Áp dụng và thực hiện theo chương trình, giáo trình dạy nghề do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng và ban hành trên cơ sở tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia;\n- Chương trình, giáo trình của các nghề khác do cơ sở dạy nghề xây dựng, trên cơ sở chương trình khung do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã ban hành hoặc tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.\nđ) Đổi mới cơ chế tài chính và cơ chế hoạt động của các cơ sở dạy nghề:\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea00e077fa8f48e4a833185aa1056f25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1235, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.jsonl b/manifests/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.jsonl deleted file mode 100644 index d13a23a000b77af4c1e8466b46393f78808cf19e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.png", - "output_text": "\n191\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4601.93.10--- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải151311
4601.93.90--- Loại khác151311
4601.94-- Từ vật liệu thực vật khác:
4601.94.10--- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải151311
4601.94.90--- Loại khác151311
4601.99-- Loại khác:
4601.99.10--- Chiếu và thảm151311
4601.99.20--- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải151311
4601.99.90--- Loại khác151311
46.02Hàng mây tre, liêu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.
- Bảng vật liệu thực vật:
4602.11.00-- Từ tre151311
4602.12.00-- Từ song mây151311
4602.19.00-- Loại khác151311
4602.90.00- Loại khác151311
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu sơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4701.00.00Bột giấy cơ học từ gỗ.000
4702.00.00Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan.000
47.03Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4703.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4703.29.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
47.04Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00-- Từ gỗ cây lá kim000
4704.19.00-- Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ea1b11b7f72d4621b1065542c0fb0f8d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.jsonl b/manifests/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05a78e6ce38f74c496346bbd2bdf62570f7b412e --- /dev/null +++ b/manifests/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.png", + "output_text": "\n146\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3809.10.00- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- Loại khác:
000
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10- - - Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)000
3809.91.90- - - Loại khác000
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện000
3810.90.00- Loại khác000
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00- - Từ hợp chất chì000
3811.19.00- - Loại khác000
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811.21.10- - - Đã đóng gói để bán lẻ000
3811.21.90- - - Loại khác000
3811.29.00- - Loại khác000
3811.90- Loại khác:
3811.90.10- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn000
3811.90.90- - Loại khác000
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea779a9de2d84edd9290ef3be0d366c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea86149237174311aca3756639eb5db1.jsonl b/manifests/ea86149237174311aca3756639eb5db1.jsonl deleted file mode 100644 index d4c6dc2c39188e0e6771dca6712cd4fcad5f0db9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ea86149237174311aca3756639eb5db1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ea86149237174311aca3756639eb5db1.png", - "output_text": "\n3. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính và thành lập phường:\na) Thành phố Quảng Ngãi có 16.015,34 ha diện tích tự nhiên, 260.252 nhân khẩu và 23 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 09 phường (Trần Phú, Lê Hồng Phong, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Nghiêm, Chánh Lộ, Nghĩa Lộ, Nghĩa Chánh, Quảng Phú, Trương Quang Trọng) và 14 xã (Nghĩa Dũng, Nghĩa Đông, Tịnh Ân Tây, Tịnh Ân Đông, Tịnh An, Tịnh Long, Tịnh Châu, Tịnh Thiến, Tịnh Khê, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ, Nghĩa Hà, Nghĩa Phú, Nghĩa An).\nĐịa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi: Đông giáp Biển Đông; Tây và Tây Bắc giáp huyện Sơn Tịnh; Nam và Tây Nam giáp huyện Tư Nghĩa và huyện Mộ Đức; Bắc giáp huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.\nb) Huyện Sơn Tịnh còn lại 24.341,31 ha diện tích tự nhiên, 95.597 nhân khẩu và 11 xã (Tịnh Bình, Tịnh Minh, Tịnh Thọ, Tịnh Hà, Tịnh Trà, Tịnh Hiệp, Tịnh Sơn, Tịnh Phong, Tịnh Bắc, Tịnh Giang, Tịnh Đông).\nc) Huyện Tư Nghĩa còn lại 20.536,24 ha diện tích tự nhiên, 128.333 nhân khẩu và 15 đơn vị hành chính cấp xã, gồm thị trấn La Hà, thị trấn Sông Vẽ và 13 xã (Nghĩa Sơn, Nghĩa Lâm, Nghĩa Thọ, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thuận, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Hòa, Nghĩa Điền, Nghĩa Thương, Nghĩa Trung, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Phương, Nghĩa Mỹ).\nĐiều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nHội đồng Dân tộc của Quốc hội;\nỦy ban Pháp luật của Quốc hội;\nBan Tổ chức Trung ương;\nCác Bộ: Nội vụ, Công an, Quốc phòng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư;\nHĐND, UBND tỉnh Quảng Ngãi;\nCục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;\nTổng cục Thống kê (Bộ KH&ĐT);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: V.III, TCCB, TCCV, TH, KTN, PL;\nLưu: Văn thư, NC (3b). xh\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ea86149237174311aca3756639eb5db1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.jsonl b/manifests/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45310a33b7598487bcb6aa305d8f79a347026462 --- /dev/null +++ b/manifests/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.png", + "output_text": "\n168\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
4408.31.00-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau000
4408.39-- Loại khác:
4408.39.10--- Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì000
4408.39.90--- Loại khác000
4408.90.00- Loại khác000
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viên dài gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nổi đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim221
- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4409.21.00-- Từ tre221
4409.29.00-- Loại khác221
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xếp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11.00-- Ván dăm543
4410.12.00-- Ván dăm định hướng (OSB)543
4410.19.00-- Loại khác543
4410.90.00- Loại khác543
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00-- Loại có chiều dày không quá 5 mm543
4411.13.00-- Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm543
4411.14.00-- Loại có chiều dày trên 9 mm543
- Loại khác:
4411.92.00-- Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3543
4411.93.00-- Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3543
4411.94.00-- Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3543
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương tự.
4412.10.00- Từ tre543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea8b2cdb5e5a440099f51a4c2a03b3fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.jsonl b/manifests/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49f4ca799844b04b73ce65ff3e26c4891ca3d5f7 --- /dev/null +++ b/manifests/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.png", + "output_text": "\n254\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy12,5107,5
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)***
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11-- Khuy mảng sét và khuy rời:
7117.11.10--- Bộ phận12,5107,5
7117.11.90---- Loại khác12,5107,5
7117.19-- Loại khác:
7117.19.10--- Vòng***
7117.19.20---- Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý***
7117.19.90--- Bộ phận***
7117.90- Loại khác:
-- Vòng:
7117.90.11--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh***
7117.90.12---- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công***
7117.90.13---- Làm toàn bộ bằng sứ***
7117.90.19---- Loại khác***
-- Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117.90.21--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh***
7117.90.22---- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công***
7117.90.23---- Làm toàn bộ bằng sứ***
7117.90.29---- Loại khác***
-- Bộ phận:
7117.90.91--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh***
7117.90.92---- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công***
7117.90.93---- Làm toàn bộ bằng sứ***
7117.90.99---- Loại khác***
71.18Tiền kim loại.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118.10.10-- Tiền bằng bạc12,5107,5
7118.10.90-- Loại khác12,5107,5
7118.90- Loại khác:
7118.90.10-- Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức12,5107,5
7118.90.20-- Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea8e8dacb5aa44d28853dee948a29a5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.jsonl b/manifests/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a37404dc2c8b0e63352d1addc3587ee863291b29 --- /dev/null +++ b/manifests/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.png", + "output_text": "\n248\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10-- Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn131212
7011.10.90-- Loại khác181815
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia âm cực555
7011.90.00- Loại khác555
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh***
- Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22.00-- Bằng pha lê chì***
7013.28.00-- Loại khác***
- Cốc (ly) bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.33.00-- Bằng pha lê chì***
7013.37.00-- Loại khác***
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00-- Bằng pha lê chì***
7013.42.00-- Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C***
7013.49.00-- Loại khác***
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00-- Bằng pha lê chì***
7013.99.00-- Loại khác***
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ221
7014.00.90- Loại khác221
70.15Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lỗi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rộng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt221
7015.90- Loại khác:
7015.90.10-- Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân221
7015.90.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eac1c4d8244446e3a4c6f77144c1fa41.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.jsonl b/manifests/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31bfcd707fca3ab518c2ac81667326b054aff5e0 --- /dev/null +++ b/manifests/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.png", + "output_text": "\n76\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan221
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10-- Loại phù hợp dùng trong nha khoa221
2520.20.90-- Loại khác221
2521.00.00Chất gây cháy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.543
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống543
2522.20.00- Vôi tôi221
2522.30.00- Vôi chịu nước221
25.23Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xi (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10-- Loại dùng để sản xuất xi măng trắng107,55
2523.10.90-- Loại khác107,55
- Xi măng Portland:
2523.21.00-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo***
2523.29-- Loại khác:
2523.29.10--- Xi măng màu***
2523.29.90--- Loại khác***
2523.30.00- Xi măng nhôm***
2523.90.00- Xi măng chịu nước khác***
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite221
2524.90.00- Loại khác221
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phé liệu mi ca.
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp221
2525.20.00- Bột mi ca543
2525.30.00- Phé liệu mi ca221
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đéo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột221
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10-- Bột talc221
2526.20.90-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eac4ae478d5f4eb8866b8fa83f75df5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.jsonl b/manifests/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.jsonl deleted file mode 100644 index 315b929db1c37d1e15e04ddddf23371b81a6ef1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban TWMTTQ Việt Nam;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\n\n\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX(3b).KN-150\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eacbc919c2644bc99ee003fc6e6ba975.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.jsonl b/manifests/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.jsonl deleted file mode 100644 index 65882407d99fbebc3582ab3142ad47d322ba7e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.png", - "output_text": "\nBộ Tư pháp quy định đối tượng, thời gian, hình thức, nội dung bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ; hình thức xử lý đối với luật sư vi phạm nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng bắt buộc về chuyên môn, nghiệp vụ.\nĐiều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp trong việc quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư\nSở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư tại địa phương theo quy định tại Khoản 4 Điều 83 của Luật luật sư, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\n1. Thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cho phép thành lập Đoàn luật sư, phê chuẩn kết quả Đại hội của Đoàn luật sư, giải thể Đoàn luật sư;\n2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban Chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới;\n3. Cấp, thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam;\n4. Cung cấp thông tin về việc đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại địa phương cho cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân có yêu cầu theo quy định của pháp luật;\n5. Đề nghị Đoàn luật sư cung cấp thông tin về tổ chức và hoạt động của luật sư, yêu cầu tổ chức hành nghề luật sư báo cáo về tình hình tổ chức và hoạt động khi cần thiết;\n6. Định kỳ báo cáo Bộ Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về tình hình tổ chức luật sư và hành nghề luật sư Việt Nam, tổ chức và hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, luật sư nước ngoài tại địa phương;\n7. Tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các biện pháp hỗ trợ phát triển nghề luật sư tại địa phương;\n8. Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về tổ chức, hoạt động của Đoàn luật sư, tổ chức hành nghề luật sư theo thẩm quyền hoặc theo ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; xử phạt vi phạm hành chính đối với luật sư, tổ chức hành nghề luật sư, Đoàn luật sư theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ead6e3d6bf2640fea9c0c28784808fe2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.jsonl b/manifests/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.jsonl deleted file mode 100644 index 1ee9f9334b3e5d3d2b97e09ed44a441d3923265f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.png", - "output_text": "\n107\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 124 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: S..... Ngày: 20/01...\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang tại Tờ trình số 216/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 88/TTr-BNV ngày 09 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2011-2016 đối với ông Lê Văn Hương để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang và ông Lê Văn Hương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Nh 48\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eae997fdbe524c159dac21f8b530b32c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.jsonl b/manifests/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cc41e17f99b1908c719ae4cbd6514329d800ca5 --- /dev/null +++ b/manifests/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.png", + "output_text": "\n471\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9030.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phần nhóm 9030.39000
9030.89.90- - - Loại khác000
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:
9030.90.10- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả tâm mạch in đã lắp ráp ())) của các hàng hóa thuộc phần nhóm 9030.40 hoặc 9030.82000
9030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.90- - Loại khác000
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.
9031.10- Thiết bị đo để căn chỉnh các bộ phận cơ khí:
9031.10.10- - Hoạt động bằng điện000
9031.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
9031.20- Bàn kiểm tra:
9031.20.10- - Hoạt động bằng điện000
9031.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031.41.00- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới caro sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn000
9031.49- - Loại khác:
9031.49.10- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễu bắn bề mặt của các vi mạch bán dẫn000
9031.49.20- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.30- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tâm mạch in/tâm dây in và tâm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.90- - - Loại khác000
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031.80.10- - Thiết bị kiểm tra cấp000
9031.80.90- - Loại khác000
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:
- - Cho các thiết bị hoạt động bằng điện:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eaf6702cea4d45d797c98add049787d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.jsonl b/manifests/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e44065201600d4152df3c4be0bb1bf46d8c7c3d --- /dev/null +++ b/manifests/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nội dung công việcCơ quan chủ trìCơ quan phối hợpThời hạn hoàn thànhCác kết quả đầu ra
tái định cư, đảm bảo dự án ODA được thực hiện theo đúng tiến độ cam kết
5. Rà soát toàn bộ các chương trình, dự án, các gói thầu, đề xuất quy trình, giải pháp cụ thể đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong công tác quản lý dự ánCác cơ quan chủ quảnBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và các nhà tài trợRà soát thường xuyênToàn bộ các chương trình, dự án, các gói thầu được rà soát
VI. Đẩy mạnh và tăng cường công tác giám sát và đánh giá
1. Hoàn thiện và vận hành hiệu quả hệ thống giám sát và đánh giá ở các cấp (cấp chủ dự án, cấp cơ quan chủ quản, cấp quốc gia)Bộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợQuý IV/2015Hệ thống giám sát và đánh giá ở các cấp hoạt động hiệu quả
2. Tổ chức đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi theo ngành, lĩnh vực và địa phương được lựa chọnBộ Kế hoạch và Đầu tưCác Bộ, ngành, địa phương và các nhà tài trợHoạt động thường xuyênCác báo cáo đánh giá trình Thủ tướng Chính phủ
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eaf8b7ebc28e4a55a978364b29a0ac1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.jsonl b/manifests/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a953ec6798bf1a7b5cc68a903355aa678302758c --- /dev/null +++ b/manifests/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.png", + "output_text": "\n384\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cấp đồng trực và mạch in:
8536.69.32- - - - - Dòng điện dưới 16 A17,517,517
8536.69.39- - - - - Loại khác17,517,517
- - - - - Loại khác:
8536.69.92- - - - - Dòng điện dưới 16 A26,52625,5
8536.69.99- - - - - Loại khác26,52625,5
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
8536.70.10- - Bảng gờ333
8536.70.20- - Bảng đồng221
8536.70.90- - Loại khác333
8536.90- Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò đẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
8536.90.12- - - Dòng điện dưới 16 A131212
8536.90.19- - - Loại khác131212
- - - Hộp đầu nối:
8536.90.22- - - Dòng điện dưới 16 A131212
8536.90.29- - - Loại khác131212
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cấp đồng trực; vành đổi chiều:
8536.90.32- - - Dòng điện dưới 16 A131212
8536.90.39- - - Loại khác131212
- - - Loại khác:
- - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A:
8536.90.93- - - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại151512,5
8536.90.94- - - - - Loại khác181815
8536.90.99- - - - - Loại khác151512,5
85.37Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
8537.10.11- - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán655
8537.10.12- - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình12,5107,5
8537.10.13- - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.1612,5107,5
8537.10.19- - - Loại khác12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb17007903aa488eb6015779592cfdf3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.jsonl b/manifests/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.jsonl deleted file mode 100644 index 63a6a6a10e1665fa3af9c0ef3a014b0b8da4e81b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.png", - "output_text": "\n24\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng1097.5
0401.50.90-- Loại khác1097.5
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên321
0402.10.49--- Loại khác321
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên4,54,54,5
0402.10.99--- Loại khác4,54,54,5
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên431
0402.21.90--- Loại khác431
0402.29-- Loại khác:
0402.29.20--- Đóng gói với trọng lượng cá bì từ 20 kg trở lên151311
0402.29.90--- Loại khác151311
- Loại khác:
0402.91.00-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác431
0402.99.00-- Loại khác303030
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
0403.10.20-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc151311
0403.10.90-- Loại khác151311
0403.90- Loại khác:
0403.90.10-- Buttermilk151311
0403.90.90-- Loại khác151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb396b8e75c249e68dd2e1ac9b8d31d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.jsonl b/manifests/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.jsonl deleted file mode 100644 index c7b89257f6a6163cff8e50dddd49674d4af3327e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.png", - "output_text": "\nSố tài khoản:.....\nMở tại Thành viên lưu ký (tên đầy đủ/tên viết tắt):.....\nĐịa chỉ trụ sở chính của Thành viên lưu ký.....\nGiấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....\n8. Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có):\nSố tài khoản:.....\nMở tại Công ty chứng khoán (tên đầy đủ/tên viết tắt):.....\nĐịa chỉ trụ sở chính của Công ty chứng khoán.....\nGiấy phép thành lập và hoạt động số.....do UBCKNN cấp ngày.....tháng.....năm.....\nII. THÔNG TIN VỀ DANH MỤC ĐẦU TƯ TRÊN TÀI KHOẢN LƯU KÝ DỰ KIẾN TẮT TOÁN\n
STTMã chứng khoánKhối lượng chứng khoánSố tài khoản lưu ký
ACổ phiếu, chứng chỉ quỹ
1
2
...
BTín phiếu
1
2
...
CTrái phiếu
1
2
\n55\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb7cc732db164586857a7fd9c754d598.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.jsonl b/manifests/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..361cfff22f62d326575243c5e6375998787cb287 --- /dev/null +++ b/manifests/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.png", + "output_text": "\n312\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7412.20- Bảng hợp kim đồng:
7412.20.10-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7412.20.90-- Loại khác000
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28mm000
7413.00.90- Loại khác000
74.15Định, đinh bám, đinh ấn, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Định và đinh bám, đinh ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10-- Định1097.5
7415.10.20-- Ghim đập5.542
7415.10.90-- Loại khác1097.5
- Các loại khác, chưa được ren:
7415.21.00-- Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)100
7415.29.00-- Loại khác321
- Loại khác đã được ren:
7415.33-- Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10--- Đinh vít321
7415.33.20--- Bu lông và đai ốc321
7415.39.00-- Loại khác321
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10-- Miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự151311
7418.10.30-- Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này151311
7418.10.90-- Loại khác151311
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb81cbb703a2420e9e6c0bb3195ba525.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.jsonl b/manifests/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.jsonl deleted file mode 100644 index 2fe761285fe31e86b0eb11589b91cbb255585749..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG\nSố: 120/ST/2013/QĐ-UBND\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Giang, ngày 24 tháng 6 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc Khám chữa bệnh cho người nghèo;\nCăn cứ Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc khám chữa bệnh cho người nghèo;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 67/TTr-SYT ngày 20 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Hà Giang.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện/thành phố, Giám đốc Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh người nghèo tỉnh Hà Giang, Giám đốc các Bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư điều 3 (thực hiện);\nBộ Y tế;\nCục kiểm tra VBQPL - Bộ Tư pháp;\nTTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;\nTTr UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nSở Tư pháp;\nTT Công báo-Tin học tỉnh;\nCông thông tin điện tử tỉnh;\nLưu: VT, KT, CVVX.\n\nWZ\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG' around the perimeter.\nĐặng Văn Bông\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb9f18f4b39d4225b505dd043db61706.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.jsonl b/manifests/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..687301b18ced1f4eff11ed2250d413886c9616b4 --- /dev/null +++ b/manifests/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.png", + "output_text": "\n58\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11-- Từ cá hồi:
1604.11.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.11.90--- Loại khác302520
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh :
1604.12.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.12.90--- Loại khác302520
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kẻ hoặc cá trích com :
--- Từ cá trích dầu:
1604.13.11---- Đóng hộp kín khí302520
1604.13.19---- Loại khác302520
--- Loại khác:
1604.13.91---- Đóng hộp kín khí755
1604.13.99---- Loại khác755
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vây và cá ngừ sọc đura (Sarda spp.):
--- Đóng hộp kín khí:
1604.14.11--- Từ cá ngừ đại dương302520
1604.14.19---- Loại khác302520
1604.14.90---- Loại khác302520
1604.15-- Từ cá nục hoa :
1604.15.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.15.90--- Loại khác302520
1604.16-- Từ cá com (cá trông):
1604.16.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.16.90--- Loại khác302520
1604.17-- Cá chình:
1604.17.10--- Đóng hộp kín khí302520
1604.17.90--- Loại khác302520
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel), đóng hộp kín khí302520
1604.19.30--- Loại khác, đóng hộp kín khí302520
1604.19.90--- Loại khác302520
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
-- Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604.20.11--- Đóng hộp kín khí750
1604.20.19--- Loại khác750
-- Xúc xích cá:
1604.20.21--- Đóng hộp kín khí302520
1604.20.29--- Loại khác302520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ebb81c8799e94818a8e21163dddf7b1a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.jsonl b/manifests/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.jsonl deleted file mode 100644 index d8a3f92b0a951e278cbd995a72f4b9c27fb40ae8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.png", - "output_text": "\nb) Không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, thiết bị, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng, bảo vệ môi trường, giữ gìn cảnh quan khu vực khảo sát;\nc) Phiếu kết quả thí nghiệm không có chữ ký của trưởng phòng thí nghiệm và chữ ký của nhân viên thí nghiệm, dấu pháp nhân của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm theo quy định;\nd) Không lưu trữ mẫu khảo sát và tài liệu khảo sát theo quy định;\nd) Không phục hồi hiện trường sau khi kết thúc khảo sát.\n2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Lập phương án kỹ thuật khảo sát không phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng;\nb) Triển khai khảo sát khi chưa có nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt; vi phạm trình tự khảo sát theo quy định;\nc) Không thực hiện đúng nhiệm vụ khảo sát được phê duyệt;\nd) Không thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt.\n3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với nhà thầu báo cáo tài liệu, số liệu khảo sát không đúng thực tế khảo sát hoặc không đúng quy định dẫn tới phải điều chỉnh thiết kế.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề từ 6 tháng đến 12 tháng đối với cá nhân có hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Hủy kết quả khảo sát, tài liệu, số liệu khảo sát không đúng thực tế khảo sát hoặc không đúng quy định và hủy phiếu kết quả của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn.\nĐiều 25. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng\n1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật theo quy định.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ebc677fddd2e4aac88c19471916d2962.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.jsonl b/manifests/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.jsonl deleted file mode 100644 index 07602bd29f49080b70c8c9c18130f399b0c82e08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.png", - "output_text": "\n(mặt sau)\n
Số TTNgày/ tháng/ nămTên cơ quan
(người mượn hồ sơ)
Lý do
mượn
Ngày trả
hồ sơ
Ký nhận
mượn
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ebd606d58347466dac732f75dcdc8c56.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.jsonl b/manifests/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..850efade474b2b425654e87baa2f188a621434bd --- /dev/null +++ b/manifests/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.png", + "output_text": "\nhỗ trợ nhằm giảm tồn thất trong nông nghiệp để tạo điều kiện thuận lợi cho các địa phương triển khai thực hiện.\n2. Bộ Công Thương:\na) Khẩn trương nghiên cứu xây dựng lộ trình thực hiện chủ trương thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo phải có vùng nguyên liệu hoặc hợp tác, liên kết đặt hàng với hộ nông dân trồng lúa.\nb) Theo dõi, nắm chắc tình hình thương mại gạo thế giới, đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến thương mại xuất khẩu gạo, tăng cường đàm phán, ký kết hợp đồng Chính phủ để xuất khẩu vào các thị trường tập trung truyền thống và các thị trường đã có thỏa thuận hợp tác về thương mại gạo; mở rộng thị trường xuất khẩu gạo; rà soát, kiểm tra các doanh nghiệp tham gia xuất khẩu gạo, kiên quyết không cho các doanh nghiệp không đủ điều kiện cần thiết hoạt động trong lĩnh vực này.\n3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:\na) Chỉ đạo các ngân hàng thương mại tham gia thực hiện tốt việc cho vay mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013-2014; tiếp tục cơ cấu lại nợ cho người nuôi tôm, cá tra gặp khó khăn, vay xây dựng kho chứa thóc, gạo; xem xét miễn, giảm lãi đối với khách hàng không còn khả năng trả nợ do các nguyên nhân khách quan, bất khả kháng như: thiên tai, dịch bệnh, mất mùa...\nb) Sớm xây dựng chương trình thí điểm cho vay đối với các mô hình liên kết trong sản xuất nông nghiệp, ứng dụng công nghệ cao và thúc đẩy xuất khẩu các sản phẩm nông nghiệp.\n4. Bộ Tài chính: chủ trì, phối hợp với Hiệp hội Lương thực Việt Nam và các cơ quan liên quan hướng dẫn giải quyết vướng mắc về chính sách thuế trong tiêu thụ nông sản; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tính toán, đề xuất mức hỗ trợ giống đối với chuyển đổi diện tích đất lúa sang trồng màu vụ Xuân Hè - Hè Thu 2014\n5. Hiệp hội Lương thực Việt Nam:\na) Rà soát, lựa chọn các doanh nghiệp có đủ năng lực tài chính và hệ thống kho chứa để thực hiện thu mua tạm trữ thóc, gạo vụ Đông Xuân 2013 - 2014 theo đúng quy định. Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng cơ cấu giống lúa theo từng vụ, từng vùng phù hợp với yêu cầu thị trường xuất khẩu.\nb) Tiếp tục tăng cường công tác theo dõi tình hình thị trường, kịp thời báo cáo, đề xuất các biện pháp cần thiết triển khai trong công tác điều hành kinh doanh xuất khẩu gạo; đẩy mạnh liên kết giữa các doanh nghiệp thành viên với các hộ nông dân trong việc sản xuất và tiêu thụ sản phẩm\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ebf90d5b6e8b4fa594ea12471023b3f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.jsonl b/manifests/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b97af8aa5564c61f47c3c931ccfff42749efd18a --- /dev/null +++ b/manifests/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.png", + "output_text": "\n439\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
96.02Vật liệu khám có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gốm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhào làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.
9602.00.10- Vò viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm777
9602.00.20- Hợp đựng xi gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí201815
9602.00.90- Loại khác201815
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; tùm và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cánh nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603.10.10-- Bàn chải12,5107,5
9603.10.20-- Chổi12,5107,5
- Bàn chải đánh răng, chổi xóa bọt cao râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:
9603.21.00-- Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ181815
9603.29.00-- Loại khác181815
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm181815
9603.40.00- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ12,5107,5
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe181815
9603.90- Loại khác:
9603.90.10-- Tùm và bụi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải12,5107,5
9603.90.20-- Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ12,5107,5
9603.90.40-- Bàn chải khác12,5107,5
9603.90.90-- Loại khác12,5107,5
96.04Giàn và sàng tay.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ebfc56756e704c30b2fdcf7cfb0bacf1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.jsonl b/manifests/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.jsonl deleted file mode 100644 index 824f7c6119c2b0df020333dde3b2d8d270dda435..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.01.2016 16:04:30 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 122 /VPCP- KTTH V/v xử lý nợ vay để chuyển đổi Nông trường Sông Hậu\nHà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2016.\nTrang Thông tin điện tử CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: .....C..... Ngày: .....08/01/16\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nỦy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.\n\nXét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại Công văn số 8538/NHNN-TD ngày 06 tháng 11 năm 2015, ý kiến của Bộ Tài chính tại Công văn số 18350/BTC-TCDN ngày 10 tháng 12 năm 2015 về việc xử lý nợ tại các tổ chức tín dụng để chuyển đổi Nông trường Sông Hậu, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nYêu cầu Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ thực hiện nghiêm túc ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 8080/VPCP-KTTH ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ, có văn bản hướng dẫn Nông trường Sông Hậu thực hiện các biện pháp xử lý nợ theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Nguyễn Xuân Phúc;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Lê Mạnh Hà, Nguyễn Văn Tùng, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, V.III, ĐMDN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b) .S&M\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec1831379bc346eab20f9820bb3ae1d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.jsonl b/manifests/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.jsonl deleted file mode 100644 index ae450d2b37522140215d1a7ca166a1bdb94378d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.png", - "output_text": "\nPhụ lục 16/ Appendix 16\nMẪU THÔNG BÁO VỀ TỶ LỆ SỞ HỮU NƯỚC NGOÀI TỐI ĐA TẠI CÔNG TY ĐẠI CHỨNG, TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 123/2015/TT-BTC ngày 18 tháng 08 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam)\nCÔNG TY...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\n....., ngày tháng năm 20...\nTHÔNG BÁO VỀ TỶ LỆ SỞ HỮU NƯỚC NGOÀI TỐI ĐA TẠI CÔNG TY ĐẠI CHỨNG\nKính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước\nCăn cứ Thông tư số /2015/TT-BTC ngày ... tháng ... năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam,\nChúng tôi là:\nCông ty: ... Mã chứng khoán: ... Website: ...\nĐịa chỉ liên lạc: ... Điện thoại: ... Fax: ... Email: ...\nXin thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty như sau:\nTỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định của pháp luật: ... %\nCụ thể như sau:\n
Số TT(Mã) Ngành nghề đăng ký đầu tư, kinh doanhTỷ lệ sở hữu nước ngoài tại các ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện (theo quy định pháp luật liên quan)Tỷ lệ sở hữu theo cam kết quốc tế (cụ thể Hiệp định quốc tế)Tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quyết định của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với DNNN thực hiện cổ phần hóa)Tỷ lệ sở hữu theo Điều lệ công ty (áp dụng đối với công ty không bị hạn chế tỷ lệ sở hữu nước ngoài)
\n63\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec2fe039ff6a457dbec9dbe526c69e5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.jsonl b/manifests/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..507cea536b4d9e0ab039e84cacd121911148487e --- /dev/null +++ b/manifests/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.png", + "output_text": "\n488\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
96.06Khuy, khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm, lỗi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).
9606.10- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
9606.10.10-- Bảng plastic85.53
9606.10.90-- Loại khác85.53
- Khuy:
9606.21.00-- Bảng plastic, không bọc vật liệu dệt85.53
9606.22.00-- Bảng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt85.53
9606.29.00-- Loại khác85.53
9606.30- Lỗi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
9606.30.10-- Bảng plastic85.53
9606.30.90-- Loại khác85.53
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng.
- Khóa kéo:
9607.11.00-- Có răng bằng kim loại cơ bản303030
9607.19.00-- Loại khác303030
9607.20.00- Bộ phận303030
96.08Bút bi; bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quần bút mực, quần bút chì và các loại quần bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.
9608.10- Bút bi:
9608.10.10-- Bảng plastic151311
9608.10.90-- Loại khác151311
9608.20.00- Bút phót và bút phót có ruột khác và bút đánh dấu85.53
9608.30- Bút máy, bút máy ngôi ống và các loại bút khác:
9608.30.10-- Bút vẽ mực Ấn Độ85.53
9608.30.90-- Loại khác85.53
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy151311
9608.50.00- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phần nhóm trên151311
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608.60.10-- Bảng plastic321
9608.60.90-- Loại khác321
- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec42c5452c2f45059c2096d2a44069be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.jsonl b/manifests/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.jsonl deleted file mode 100644 index b901d197cfbb9d9d675f4c21283587d3ebabb604..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.png", - "output_text": "\nc) Tiếp tục đầu tư phát triển hệ thống cảng biển quốc gia, các cảng cửa ngõ quốc tế tại các vùng kinh tế trọng điểm có khả năng tiếp nhận các tàu container thế hệ mới phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển đã được phê duyệt. Ưu tiên đầu tư đồng bộ, hiện đại và có phương án khai thác hiệu quả các khu bến cảng Lạch Huyện thuộc cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng và khu bến cảng Cái Mép - Thị Vải thuộc cảng cửa ngõ quốc tế Vũng Tàu; khuyến khích các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư phát triển cảng trung chuyển quốc tế Vân Phong. Hoàn thành Dự án xây dựng luồng cho tàu có trọng tải lớn vào sông Hậu (luồng kênh Quan Chánh Bó); đồng thời tập trung cải tạo, nâng cấp các luồng hàng hải vào các cảng biển quan trọng, nơi có số lượng tàu thuyền ra, vào cảng lớn. Chú trọng đầu tư đảm bảo sự kết nối liên hoàn giữa cảng biển với mạng giao thông quốc gia và đầu mối logistics ở khu vực. Xây dựng các cảng cận và các kết cấu hạ tầng khác hỗ trợ phát triển dịch vụ logistics;\nd) Đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu các doanh nghiệp nhà nước ngành hàng hải với mục tiêu nâng cao năng lực vận tải biển Việt Nam để tăng năng lực vận tải biển trong việc đảm nhận thị phần vận tải xứng đáng trên các tuyến vận tải quốc tế và Bắc - Nam. Tiếp tục thực hiện Đề án tái cơ cấu Tổng công ty Hàng hải Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 276/QĐ-TTg ngày 04 tháng 02 năm 2013; đảm bảo Tổng công ty Hàng hải Việt Nam có vai trò là doanh nghiệp nòng cốt trong lĩnh vực vận tải biển, tập trung vào các nhiệm vụ vận tải biển, khai thác cảng và dịch vụ hàng hải. Tiếp tục tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam theo Quyết định số 1224/QĐ-TTg ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ với mục tiêu đưa Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy có vai trò là doanh nghiệp nòng cốt trong lĩnh vực công nghiệp đóng mới và sửa chữa tàu biển.\n5. Lĩnh vực hàng không\na) Tái cơ cấu vận tải hàng không theo hướng nâng thị phần hàng không giá rẻ, có khả năng cạnh tranh, đảm nhận vận tải hành khách và vận tải hàng hóa mà vận tải hàng không có ưu thế; tiếp tục phát triển vận tải hàng không trở thành phương thức vận tải an toàn và thuận tiện theo hướng thị trường mở, gắn liền với thị trường vận tải hàng không khu vực và thế giới. Tăng thị phần vận tải hành khách quốc tế lên khoảng 45,86%. Đối với thị trường nội địa vận tải hành khách chiếm thị phần khoảng 3,23%, tập trung cho các tuyến Bắc - Nam; thị phần vận tải hàng hóa chiếm khoảng 0,04%;\nb) Phát huy thế mạnh thị trường truyền thống tại khu vực Đông Nam Á, Đông Bắc Á, Trung Quốc, châu Đại Dương, thúc đẩy kết nối vận tải hàng không đến khu vực Nam Á, các nước Đông Âu và các quốc gia thuộc Liên Xô (cũ); mở thêm các đường bay đến châu Âu, Bắc Mỹ, Mỹ La Tinh và châu Phi;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec6f5770a43345e4a58e9a5280a30177.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.jsonl b/manifests/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.jsonl deleted file mode 100644 index 4360535bc8249906c746ee143b46935048bcac64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.png", - "output_text": "\nd) Không tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng;\nd) Không báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để kiểm tra theo quy định đối với công trình phải được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo quy định khi xảy ra sự cố công trình;\nb) Không tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố công trình hoặc tự ý phá dỡ, thu dọn hiện trường khi chưa được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận;\nc) Không lập hồ sơ sự cố công trình theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ chất lượng công trình xây dựng theo quy định.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn, phiếu kết quả thí nghiệm lập không đúng quy định hoặc thiếu các kết quả thí nghiệm theo quy định.\n5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không thực hiện kiểm định chất lượng hoặc kiểm định chất lượng công trình xây dựng không đúng quy định;\nb) Không sử dụng vật liệu xây không nung đối với công trình bắt buộc sử dụng vật liệu xây không nung.\n6. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không gửi hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để thẩm tra thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình theo quy định phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm tra thiết kế.\n7. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình sai thiết kế đã được duyệt hoặc sai quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc sai tiêu chuẩn được quy định áp dụng.\n8. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc hủy bỏ kết quả thí nghiệm và thực hiện thí nghiệm hoặc thí nghiệm lại theo quy định đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này;\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec9ce5aaab754112aedc4e98e1fd98b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.jsonl b/manifests/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.jsonl deleted file mode 100644 index 358c70f93984e8285c947f337a18dd8cbdaa7a2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.png", - "output_text": "\nminh việc thay đổi tên, trụ sở chính, địa chỉ liên lạc, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập và các nội dung khác; các tài liệu khác nhận diện nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư này;\nTrong trường hợp thay đổi tên, tài liệu xác nhận việc thay đổi tên là một trong các tài liệu sau:\nGiấy chứng nhận đăng ký hoạt động kinh doanh hoặc Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc tài liệu tương đương xác minh nhà đầu tư nước ngoài đã thay đổi tên gọi, bao gồm tên cũ và tên mới của nhà đầu tư nước ngoài hoặc bản cáo bạch hoặc tài liệu tương đương của quỹ nước ngoài đã được đăng trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nước ngoài nơi quỹ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động có ghi rõ việc đổi tên hoặc các tài liệu khác do cơ quan quản lý nước ngoài cấp hoặc trích dẫn địa chỉ và thông tin đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý theo tên gọi mới (với số giấy phép thành lập hoặc số đăng ký kinh doanh hoặc mã số thuế hoặc số tham chiếu khác không thay đổi) hoặc các tài liệu khác ghi tên mới kèm theo xác nhận của công chứng viên nước ngoài về việc thay đổi tên của nhà đầu tư nước ngoài.\n5. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện báo cáo các thay đổi theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này theo trình tự sau:\na) Nhà đầu tư nước ngoài nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều này cho thành viên lưu ký;\nb) Thành viên lưu ký thẩm định hồ sơ báo cáo về các thay đổi của nhà đầu tư nước ngoài và khai báo thông tin theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này trên hệ thống đăng ký mã số giao dịch chứng khoán trực tuyến của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;\nc) Trong thời hạn một (01) ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông tin cung cấp bởi thành viên lưu ký, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam điều chỉnh thông tin thay đổi theo yêu cầu của nhà đầu tư nước ngoài dưới hình thức xác nhận điện tử thông qua thành viên lưu ký hoặc chuyển danh mục chứng khoán của nhà đầu tư nước ngoài sang thành viên lưu ký mới (đối với thay đổi quy định tại điểm b khoản 1 Điều này);\nCác thay đổi nêu trên có hiệu lực kể từ khi có xác nhận điện tử của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam. Trường hợp từ chối, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam trả lời trên hệ thống và nêu rõ lý do.\nd) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được xác nhận điện tử của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, thành viên lưu ký nộp đầy đủ hồ sơ báo cáo về các thay đổi theo quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều này cho Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam để rà soát, lưu trữ. Hồ sơ phải bảo đảm đáp ứng quy định tại Khoản Điều 4 Thông tư này;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed0c4f727da0487ab11e5f2f4a0c00f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.jsonl b/manifests/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.jsonl deleted file mode 100644 index 00ece82f37779628376e21f8f27888e305b20284..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi\n1. Thời giờ làm việc được bố trí theo ca và duy trì 24 giờ liên tục trong ngày, kể cả ngày nghỉ hằng tuần, ngày lễ, tết.\n2. Thời giờ nghỉ ngơi được quy định như sau:\na) Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu là 10 giờ trong khoảng thời gian 24 giờ bất kỳ và 77 giờ trong 07 ngày bất kỳ;\nb) Số giờ nghỉ ngơi trong khoảng thời gian 24 giờ có thể được chia tối đa thành hai giai đoạn, một trong hai giai đoạn đó ít nhất phải kéo dài 06 giờ và khoảng thời gian giữa hai giai đoạn nghỉ liên tiếp không được quá 14 giờ;\nc) Khoảng thời gian 24 giờ bất kỳ được tính từ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một giai đoạn nghỉ ngơi.\n3. Trường hợp khẩn cấp đối với an ninh, an toàn của tàu và người, hàng hóa trên tàu, giúp đỡ tàu khác hoặc cứu người bị nạn trên biển, thuyền trưởng có quyền yêu cầu thuyền viên làm bất kỳ vào thời điểm nào. Sau khi hoàn thành nhiệm vụ khẩn cấp, thuyền trưởng bố trí cho thuyền viên nghỉ ngơi đủ thời gian theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.\n4. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi được lập thành Bảng phân công công việc trên tàu bằng tiếng Việt và tiếng Anh theo mẫu tại Phụ lục I của Nghị định này và được công bố tại vị trí dễ thấy trên tàu.\n5. Trường hợp tập trung, thực tập cứu hỏa, cứu sinh hoặc thực tập khác theo quy định, thuyền trưởng có thể bố trí thời giờ nghỉ ngơi khác quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này nhưng phải hạn chế tối đa việc ảnh hưởng đến thời giờ nghỉ ngơi, không gây ra một mối cho thuyền viên và phải được quy định trong thỏa ước lao động tập thể hoặc trong hợp đồng lao động thuyền viên theo nguyên tắc sau đây:\na) Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu là 10 giờ trong khoảng thời gian 24 giờ và 70 giờ trong khoảng thời gian 07 ngày. Việc áp dụng trường hợp ngoại lệ không được thực hiện nhiều hơn hai tuần liên tiếp. Khoảng thời gian giữa hai giai đoạn áp dụng ngoại lệ không được ít hơn hai lần khoảng thời gian của giai đoạn đã áp dụng ngoại lệ trước đó;\nb) Thời giờ nghỉ ngơi tối thiểu được quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này có thể được chia tối đa thành ba giai đoạn, một trong số ba giai đoạn đó không được dưới 06 giờ và hai giai đoạn còn lại không được dưới 01 giờ;\nc) Khoảng thời gian giữa hai giai đoạn nghỉ ngơi liên tiếp không được vượt quá 14 giờ;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed1a73d97a064c2fa0a36a25a0c27db5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.jsonl b/manifests/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.jsonl deleted file mode 100644 index a09f1032a9876b870d3ef26c00fd7f0cf374f84e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.png", - "output_text": "\n131\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3208.20.40- - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa110.5
3208.20.90- - Loại khác
3208.20.90.10- - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100°C431
3208.20.90.20- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải trắng, vải giả da110.5
3208.20.90.90- - - Loại khác85.53
3208.90- Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11- - - Dùng trong nha khoa110.5
3208.90.19- - - Loại khác431
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21- - - Loại dùng trong nha khoa110.5
3208.90.29- - - Loại khác85.53
3208.90.90- - Loại khác
3208.90.90.10- - - Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3208.90.90.20- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải trắng, vải giả da110.5
3208.90.90.30- - - Dung dịch Polyme để sản xuất keo Polyurethane110.5
3208.90.90.90- - - Loại khác85.53
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men trắng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10- - Vecni (kể cả dầu bóng)431
3209.10.40- - Sơn cho da thuộc110.5
3209.10.50- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3209.10.90- - Loại khác151311
3209.90.00- Loại khác
3209.90.00.10- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3209.90.00.20- - Sơn cho da thuộc110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed4788817c124dbe8fe9ca86ccdd9406.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.jsonl b/manifests/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.jsonl deleted file mode 100644 index 04f7f7f015766b4a071c306a3116eaa2a501c2dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.png", - "output_text": "\n7. Tuyến quốc tế là tuyến hành trình của tàu biển Việt Nam giữa cảng biển Việt Nam và cảng biển nước ngoài hoặc giữa các cảng biển nước ngoài.\n8. Công ước STCW là Công ước quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca cho thuyền viên.\nChương II CHẾ ĐỘ LAO ĐỘNG CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM\nĐiều 4. Hợp đồng lao động thuyền viên\n1. Trước khi làm việc trên tàu biển, chủ tàu và thuyền viên phải ký kết hợp đồng lao động thuyền viên. Trường hợp chủ tàu không trực tiếp ký kết hợp đồng lao động thuyền viên thì ủy quyền bằng văn bản cho người đại diện thực hiện. Việc ký kết, ủy quyền, thực hiện hợp đồng lao động thuyền viên theo quy định của Bộ luật Lao động, Nghị định này và văn bản có liên quan.\n2. Ngoài những nội dung cơ bản được quy định tại Bộ luật Lao động, hợp đồng lao động thuyền viên phải có thêm các nội dung sau:\n\na) Việc bồi thường của thuyền viên;\nb) Bảo hiểm tai nạn;\nc) Tiền thanh toán nghỉ hàng năm;\nd) Điều kiện chấm dứt hợp đồng lao động thuyền viên.\n\n3. Hợp đồng lao động thuyền viên, các phụ lục, tài liệu liên quan được làm bằng tiếng Việt và tiếng Anh, có giá trị pháp lý như nhau.\nĐiều 5. Tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác\n1. Chủ tàu có trách nhiệm thanh toán tiền lương, phụ cấp hàng tháng trực tiếp cho thuyền viên hoặc cho người được thuyền viên ủy quyền hợp pháp.\n2. Tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác của thuyền viên được trả bằng tiền mặt hoặc trả vào tài khoản cá nhân của thuyền viên hoặc của người được thuyền viên ủy quyền. Trường hợp trả qua tài khoản ngân hàng, chủ tàu phải thỏa thuận với thuyền viên về các loại chi phí liên quan đến việc mở, chuyển tiền và duy trì tài khoản theo quy định.\n3. Chủ tàu có trách nhiệm lập và cung cấp cho thuyền viên bản kê thu nhập hàng tháng bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản thu nhập khác.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed48902e32e84afea244098467c7b4fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.jsonl b/manifests/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..999ca567686bd8d86f3de42f09e66096076dda01 --- /dev/null +++ b/manifests/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.png", + "output_text": "\n139\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10-- Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang000
3505.10.90-- Loại khác000
3505.20.00- Kéo500
35.06Kéo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg000
- Loại khác:
3506.91.00- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su000
3506.99.00- - Loại khác000
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3507.10.00- Rennet và dạng cô đặc của nó000
3507.90.00- Loại khác000
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3601.00.00Bột nổ đẩy.***
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.***
36.03Dây cháy chậm; ngôi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
3603.00.10- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu***
3603.00.20- Dây cháy chậm hoặc ngôi nổ***
3603.00.90- Loại khác***
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa***
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi***
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên***
3604.90.90-- Loại khác***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed5b97a504914f31aabcec2dd2df59b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.jsonl b/manifests/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.jsonl deleted file mode 100644 index 28856892fcbf1a37200ed35b1804b9b7295a6055..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.png", - "output_text": "\n26\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0407.29.90- - - Loại khác2017.515
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Gà thuộc loài Gallus domesticus2017.515
0407.90.20- - Thịt gà, gan2017.515
0407.90.90- - Loại khác2017.515
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô1097.5
0408.19.00- - Loại khác1097.5
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô1097.5
0408.99.00- - Loại khác1097.5
0409.00.00Mật ong tự nhiên.321
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tỏi tươi110.5
0410.00.90- Loại khác110.5
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phé liệu tóc.110.5
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phé liệu từ lông lợn.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phé liệu của chúng110.5
0502.90.00- Loại khác110.5
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.110.5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed61185755c142dab2a7986d181c9c0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.jsonl b/manifests/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.jsonl deleted file mode 100644 index 12291feb2b979c88a619813f84c4483ede75f376..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với:\n\na) Tàu biển Việt Nam, chủ tàu, thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;\nb) Tàu biển nước ngoài, chủ tàu, thuyền viên làm việc trên tàu biển nước ngoài hoạt động tại cảng biển Việt Nam;\nc) Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan.\n\n2. Nghị định này không áp dụng đối với chủ tàu và thuyền viên làm việc trên các loại tàu dưới đây:\n\na) Tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá;\nb) Tàu biển Việt Nam không hoạt động tuyến quốc tế.\n\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Tàu biển Việt Nam là tàu biển được đăng ký trong Sở đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam hoặc từ khi được cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài cấp giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam.\n2. Tàu biển nước ngoài là tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài.\n3. Chủ tàu là chủ sở hữu tàu hoặc tổ chức, cá nhân khác đồng ý chịu trách nhiệm về hoạt động của tàu thay cho chủ sở hữu và đảm nhận các nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ sở hữu tàu, bất kể việc có hay không các tổ chức hoặc cá nhân khác thực hiện một số nghĩa vụ hoặc trách nhiệm thay cho chủ sở hữu tàu.\n4. Thuyền viên là người được tuyển dụng hoặc thuê làm việc trên tàu biển đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn và đảm nhiệm chức danh theo quy định của pháp luật.\n5. Thời gian đi tàu là thời gian kể từ ngày thuyền viên bắt đầu nhận nhiệm vụ đến ngày hồi hương.\n6. Tai nạn lao động hàng hải là tai nạn xảy ra trong thời gian đi tàu gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây từ vong cho thuyền viên trong khi thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động hoặc thực hiện công việc, nhiệm vụ khác theo phân công của chủ tàu hoặc của người được chủ tàu ủy quyền.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed65e18a6dcf45f6901e3d5f6f8540b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.jsonl b/manifests/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b34e9fa57a7d8625ee0584a2ce0b74715a4de901 --- /dev/null +++ b/manifests/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.png", + "output_text": "\n437\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9504.50.00- Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.3012,5107,5
9504.90- Loại khác:
9504.90.10-- Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling12,5107,5
9504.90.20-- Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng12,5107,5
-- Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504.90.31--- Bàn thiết kế để chơi bạc12,5107,5
9504.90.39--- Loại khác12,5107,5
--- Loại khác:
--- Bàn thiết kế để chơi trò chơi:
9504.90.92---- Bảng gỗ hoặc bằng plastic12,5107,5
9504.90.93---- Loại khác12,5107,5
---- Loại khác:
9504.90.94---- Bảng gỗ hoặc bằng plastic12,5107,5
9504.90.99---- Loại khác12,5107,5
95.05Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.
9505.10.00- Đồ dùng trong lễ Nô-en22,52015
9505.90.00- Loại khác22,52015
95.06Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bẫy bơi và bẫy bơi nông (paddling pools).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506.11.00-- Ván trượt tuyết221
9506.12.00-- Dây buộc ván trượt221
9506.19.00-- Loại khác221
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
9506.21.00-- Ván buồm221
9506.29.00-- Loại khác221
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506.31.00-- Gậy và bộ gậy chơi gôn221
9506.32.00-- Bóng221
9506.39.00-- Loại khác221
9506.40- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
9506.40.10-- Bàn221
9506.40.90-- Loại khác221
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
9506.51.00-- Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới221
9506.59.00-- Loại khác221
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed93e26aa3bd425db1e6a7841b10c48e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.jsonl b/manifests/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.jsonl deleted file mode 100644 index c1384b48536b837b9a24c3aba4742caf9047a6c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
9Trường CĐN Quản lý và Công nghệ
10Trường CĐN Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
11Trường CĐN Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Ninh
12Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp
13Trường ĐH Công nghiệp dệt may Thời trang Hà Nội
14Học viện Ngân hàng (cơ sở Bắc Ninh)
15Trường CĐ Du lịch Hà Nội
16Trường CĐ Mùa Việt Nam
17Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam
17
14TTGDQPAN
Trường sĩ quan
Chính trị
(Trường ĐH
Chính trị)
1Trường CĐN Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
2Trường CĐ Điện tử điện lạnh
3Trường CĐN Long Biên
4Trường CĐN Kỹ thuật - Mỹ nghệ Việt Nam
5Trường CĐN Đường sắt
6Trường CĐN Kỹ thuật công nghệ
06
15TTGDQPAN
ĐH Tây Bắc
1Trường ĐH Tây Bắc
2Trường CĐ Y tế Sơn La
3Trường CĐN Sơn La
4Trường CĐ Nông lâm Sơn La
5Trường CĐ Sơn La
05
16TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 2
1Học viện Ngoại giao
2Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
3Trường ĐH Nội vụ Hà Nội
4Trường CĐN Thăng Long
5Trường CĐN Hùng Vương
6Trường CĐN Thiết kế và Thời trang London
06
17TTGDQPAN
Trường Cao đẳng
Công nghiệp
Quốc phòng
1Trường CĐ Công nghiệp quốc phòng
2Trường CĐ Sư phạm Yên Bái
3Trường CĐ VHNT và Du lịch Yên Bái
4Trường CĐ Y tế Yên Bái
5Trường CĐN Âu Lạc
6Trường CĐN Yên Bái
7Trường ĐH Tân Trào Tuyên Quang
8Trường CĐN Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang
9Trường CĐN Cơ điện Phú Thọ
10Trường CĐN Công nghệ Giấy và Cơ điện
11Trường CĐN Công nghệ và Nông lâm
12Trường CĐ Y tế Phú Thọ
12
TTGDQPAN
ĐH Hùng Vương
(Tỉnh Phú Thọ)
1Trường ĐH Hùng Vương
2Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì
3Trường CĐN Phú Thọ
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eda99fa7fed941cb8c23627ff7b6621d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.jsonl b/manifests/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ab33585e91f59288cd75fa78552823b5755d1f5 --- /dev/null +++ b/manifests/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.png", + "output_text": "\nBIÊN MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ \n TRẠM THU PHÍ PHÚ BÀI, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ \n (Kèm theo Thông tư số 125/2015/TT-BTC ngày 20/8/2015 của Bộ Tài chính)\n1. Kể từ ngày được Bộ Giao thông vận tải cho phép thu phí đến hết ngày 31/12/2015, mức thu như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng20.000600.0001.620.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn30.000900.0002.430.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn44.0001.320.0003.565.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit80.0002.400.0006.480.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit160.0004.800.00012.960.000
\n2. Kể từ ngày 01/01/2016 trở đi, mức thu như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTPhương tiện chịu phí đường bộMệnh giá (đồng/vé)
Vé lượtVé thángVé quý
1Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng35.0001.050.0002.835.000
2Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn50.0001.500.0004.050.000
3Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn75.0002.250.0006.075.000
4Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit140.0004.200.00011.340.000
5Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit200.0006.000.00016.200.000
\nGhi chú:\n- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hoá), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/edc2e3c858ac47f08fe0146b34965119.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.jsonl b/manifests/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.jsonl deleted file mode 100644 index 1c4818f5600426747701eed121140ecdc72de23e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
5Trường ĐH Vạn Xuân
05
33TTGDQPAN
Đại học Huế
1Trường ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐH Huế
2Khoa Luật thuộc ĐH Huế
3Khoa Giáo dục thể chất thuộc ĐH Huế
4Khoa Du Lịch thuộc ĐH Huế
5Trường ĐH Kinh tế thuộc ĐH Huế
6Trường ĐH Nông lâm thuộc ĐH Huế
7Trường ĐH Nghệ Thuật thuộc ĐH Huế
8Trường ĐH Sư phạm thuộc ĐH Huế
9Trường ĐH Khoa học thuộc ĐH Huế
10Trường ĐH Y Dược thuộc ĐH Huế
11Đại học Huế (cơ sở Quảng Trị)
12Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị
13Trường ĐH Phú Xuân
14Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế
15Trường CĐ Công nghiệp Huế
16Trường CĐ Xây dựng Thừa Thiên Huế
17Trường CDN Du lịch Huế
18Trường CDN Nguyễn Tri Phương
19Trường CDN Thừa Thiên Huế
20Trường CDN Số 23 - Bộ Quốc phòng
20
34TTGDQPAN
Trường quân sự
Quân khu 5
1Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
2Trường ĐH Đông Á
3Trường CĐ Công nghệ Thông tin hữu nghị Việt Hàn
4Trường CĐ Dân lập Kinh tế, kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng
5Trường CĐ Giao thông vận tải II
6Trường CĐ Thương mại Đà Nẵng
7Trường CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
8Trường ĐH Kỹ thuật Y dược Đà Nẵng
9Trường CĐ Lương thực, thực phẩm
10Trường ĐH Duy Tân
10
35TTGDQPAN
Đại học TDTT
Đà Nẵng
(Đặt tại tỉnh
Quảng Nam)
1Trường ĐH Thể dục - Thể thao Đà Nẵng
2Trường ĐH Bách khoa thuộc ĐH Đà Nẵng
3Trường ĐH Kinh tế thuộc ĐH Đà Nẵng
4Trường ĐH Ngoại ngữ thuộc ĐH Đà Nẵng
5Trường ĐH Sư phạm thuộc ĐH Đà Nẵng
6Khoa Y - Dược ĐH thuộc Đà Nẵng
7Trường ĐH Phan Chu Trinh
8Trường ĐH Nội vụ (cơ sở miền trung)
9Trường CĐ Công nghệ thuộc ĐH Đà Nẵng
10Trường CĐ Công nghệ thông tin
11Trường CĐ Bách khoa Đà Nẵng
12Trường CĐ Công nghệ kinh doanh Việt Tiến
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eddd9b87a04845a2b80accd432a645e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.jsonl b/manifests/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.jsonl deleted file mode 100644 index 5e662d36dacc14e58c63a442ba7a32be525e3342..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.03.2014 11:21:16 +07:00\nTHĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 161 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 02 tháng 3 năm 2014\nStylized arrow graphic with the text 'HOA TCS' inside.\nTHÔNG BÁO\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 24/3/2014\nKết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Bắc tại cuộc họp chuẩn bị cho Hội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn tại tỉnh Điện Biên\nNgày 19 tháng 3 năm 2014, tại trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Bắc đã chủ trì cuộc họp bàn về công tác chuẩn bị cho Hội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn tại tỉnh Điện Biên. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Ngoại giao, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc, Văn phòng chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Sau khi nghe Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc trình bày dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội nghị, ý kiến của đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan dự họp, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc kết luận như sau:\nHội nghị liên kết phát triển du lịch vùng Tây Bắc năm 2014 và gặp gỡ Ngoại giao đoàn là một nội dung quan trọng trong tổng thể sự kiện cấp quốc gia kỷ niệm 60 năm Chiến thắng Điện Biên Phủ, có ý nghĩa thiết thực đối với vùng Tây Bắc; góp phần quảng bá hình ảnh, nâng cao vị thế, phát huy tiềm năng du lịch của Vùng. Để tổ chức Hội nghị thành công, yêu cầu các Bộ, cơ quan liên quan tập trung thực hiện tốt những công việc sau:\n1. Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc tiếp thu ý kiến của các đại biểu tại cuộc họp, hoàn chỉnh Kế hoạch tổ chức Hội nghị. Các Bộ, cơ quan và tỉnh Điện Biên cần cử Kế hoạch để cụ thể hóa thành các nội dung, nhiệm vụ cụ thể của Bộ, cơ quan mình, báo cáo Thủ trưởng cơ quan phê duyệt tổ chức thực hiện.\nThường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc làm việc với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cơ quan thường trực của Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm 60 năm chiến thắng Điện Biên Phủ) để thống nhất chương trình Hội nghị là một sự kiện của Lễ kỷ niệm.\n2. Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc và các Bộ Ngoại giao, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và tỉnh Điện Biên thường xuyên kiểm tra, đôn đốc các cơ quan liên quan, các địa phương thực hiện đúng kế hoạch tổ chức Hội nghị, bảo đảm an toàn, chu đáo, văn minh, xứng tầm Lễ kỷ niệm 60 năm chiến\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/edf885147d6f459a8ec11f38b8570b14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.jsonl b/manifests/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.jsonl deleted file mode 100644 index bc2bb54743267dfbb2c0e873b479800dea367168..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.png", - "output_text": "\n1785\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 123/NQ-CP\nHà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... C ..... Ngày: ..... 15/12 .....\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh, huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh, huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi như sau:\n1. Điều chỉnh 10.054,42 ha diện tích tự nhiên, 99.701 nhân khẩu của huyện Sơn Tịnh (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của thị trấn Sơn Tịnh và 9 xã Tịnh Ân Tây, Tịnh Ân Đông, Tịnh An, Tịnh Long, Tịnh Châu, Tịnh Thiến, Tịnh Khê, Tịnh Hòa, Tịnh Kỳ) và 2.243,48 ha diện tích tự nhiên, 46.165 nhân khẩu của huyện Tư Nghĩa (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên, dân số của 03 xã Nghĩa Hà, Nghĩa Phú, Nghĩa An) để thành phố Quảng Ngãi quản lý.\n2. Thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi trên cơ sở toàn bộ 926,40 ha diện tích tự nhiên và 14.148 nhân khẩu của thị trấn Sơn Tịnh.\nPhường Trương Quang Trọng có 926,40 ha diện tích tự nhiên và 14.148 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Trương Quang Trọng: Đông giáp xã Tịnh An và xã Tịnh Ân Đông; Tây giáp xã Tịnh Ân Tây; Nam giáp phường Lê Hồng Phong, thành phố Quảng Ngãi; Bắc giáp xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee3659a336dc41c5a74440073db73767.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.jsonl b/manifests/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.jsonl deleted file mode 100644 index 7c82a5b32af401348fe7ad2bc17b6e55c601b2a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.png", - "output_text": "\n3. Các tổ chức tài chính, tổ chức cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính và các cơ quan, tổ chức có liên quan khác phải có trách nhiệm thường xuyên cập nhật danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; tổ chức, cá nhân được đưa ra khỏi danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và thực hiện việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa tiền, tài sản liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo quy định tại Nghị định này.\nĐiều 12. Đề nghị đưa vào danh sách, đưa ra khỏi danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc\n1. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân thỏa mãn tiêu chí để xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc mà chưa được đưa vào danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc thì Bộ Công an chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan lập danh sách, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Liên hợp quốc đưa tổ chức, cá nhân đó vào danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.\n2. Trường hợp phát hiện tổ chức, cá nhân thuộc danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc nhưng không thỏa mãn tiêu chí để xác định là tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố theo quy định của các nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được ban hành trên cơ sở Chương VII của Hiến chương Liên hợp quốc thì Bộ Công an chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đề nghị cơ quan có thẩm quyền của Liên hợp quốc đưa tổ chức, cá nhân đó ra khỏi danh sách chỉ định của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.\nĐiều 13. Tiếp nhận, xử lý yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố; đề nghị quốc gia khác xác định tổ chức, cá nhân liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố\n1. Khi nhận được yêu cầu của quốc gia khác về việc xác định tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố, Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành liên quan xem xét. Nếu có cơ sở hợp lý để cho rằng tổ chức, cá nhân đó có liên quan hoặc không liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố thì Bộ trưởng Bộ Công an quyết định đưa hoặc không đưa tổ chức, cá nhân đó vào danh sách tổ chức, cá nhân liên quan đến khủng bố, tài trợ khủng bố và thông báo cho quốc gia có yêu cầu biết.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee618c228db449658f4d6bc9719c6953.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.jsonl b/manifests/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bf9e98441dc6008489eeb621964e20ffd9274ef --- /dev/null +++ b/manifests/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.png", + "output_text": "\n367\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Loại khác:
8448.49.91- - - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện000
8448.49.92- - - - Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00- - Platin tạo vòng (sinker), kim đột và các chi tiết tạo vòng khác000
8448.59.00- - Loại khác000
84.49Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phốt hoặc các sản phẩm không đột dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phốt; cốt làm mũ.
8449.00.10- Hoạt động bằng điện000
8449.00.20- Không hoạt động bằng điện000
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt151311
8450.11.90- - - - Loại khác151311
8450.12.00- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm151311
8450.19- - Loại khác:
8450.19.10- - - Hoạt động bằng điện85.53
8450.19.90- - - - Loại khác85.53
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt151311
8450.90- Bộ phận:
8450.90.10- - Của máy thuộc phần nhóm 8450.20.0010.50
8450.90.20- - Của máy thuộc phần nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.1910.50
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mềch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, trắng phủ hoặc ngâm tắm sợi, vải đột hoặc hàng đột đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải để hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quần, tờ (xã), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải đột.
8451.10.00- Máy giặt khô000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eece9b5298bc4802b375d02ced4bc67b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.jsonl b/manifests/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45ba0bf6c66931e050fa1b0da9cca1d0c943183d --- /dev/null +++ b/manifests/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.png", + "output_text": "\n448\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8708.40.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03121110
8708.40.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.40.29--- Loại khác333
-- Bộ phận:
8708.40.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.40.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.40.99--- Loại khác000
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
-- Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05333
8708.50.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.50.19--- Loại khác333
-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.50.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03151413
8708.50.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05333
8708.50.29--- Loại khác333
-- Bộ phận:
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91---- Bánh răng vành khăn và bánh răng quả đưa (bộ bánh răng vi sai)000
8708.50.92---- Loại khác000
8708.50.93--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.50.99--- Loại khác000
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
-- Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.70.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0374.52
8708.70.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
8708.70.19--- Loại khác333
-- Bánh xe đã được lắp lớp:
8708.70.21--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.22--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.29--- Loại khác333
-- Bánh xe chưa được lắp lớp:
8708.70.31--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.32--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.39--- Loại khác333
-- Loại khác:
8708.70.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.96--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eee5ae1cc6b34083b660880d0edc681d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.jsonl b/manifests/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.jsonl deleted file mode 100644 index b26bd573f98130bd1b50f140ba5767c78c36e042..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.png", - "output_text": "\n234\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5801.37.90--- Loại khác321
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:
-- Từ lụa:
5801.90.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.90.19--- Loại khác321
-- Loại khác:
5801.90.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5801.90.99--- Loại khác321
58.02Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chân sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.11.00-- Chưa tẩy trắng321
5802.19.00-- Loại khác321
5802.20.00- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác321
5802.30- Các loại vải dệt có chân sợi nổi vòng:
5802.30.10-- Đã ngâm tắm, trắng hoặc phù321
5802.30.20-- Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo321
5802.30.30-- Dệt thoi, từ vật liệu khác321
5802.30.90-- Loại khác321
58.03Vải dệt quần, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06.
5803.00.10- Từ bông321
5803.00.20- Từ sơ nhân tạo321
- Loại khác:
5803.00.91-- Loại sử dụng để phù cây trồng321
5803.00.99-- Loại khác321
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
-- Từ lụa:
5804.10.11--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5804.10.19--- Loại khác321
-- Từ bông:
5804.10.21--- Đã ngâm tắm, trắng, phù hoặc ép bề mặt321
5804.10.29--- Loại khác321
-- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eefd2b96cfab495faee4203e5ff2fd52.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.jsonl b/manifests/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.jsonl deleted file mode 100644 index 8481fe9fa8ec5a5d157a52c38ca91db21cd3aceb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.png", - "output_text": "\n160\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3912.90.20-- Dạng hạt000
3912.90.90-- Loại khác000
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó000
3913.90- Loại khác:
3913.90.10-- Protein đã làm cứng000
3913.90.20-- Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000
3913.90.30-- Polyme từ tinh bột000
3913.90.90-- Loại khác000
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.000
39.15Phế liệu, phế thải và mẫu vụn, của plastic.
3915.10- Từ polyme etylen:
3915.10.10-- Dạng xếp, không cứng321
3915.10.90-- Loại khác321
3915.20- Từ polyme styren:
3915.20.10-- Dạng xếp, không cứng321
3915.20.90-- Loại khác321
3915.30- Từ polyme vinyl clorua:
3915.30.10-- Dạng xếp, không cứng321
3915.30.90-- Loại khác321
3915.90.00- Từ plastic khác321
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.
3916.10- Từ polyme etylen:
3916.10.10-- Sợi monofilament110.5
3916.10.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình321
3916.20- Từ polyme vinyl clorua:
3916.20.10-- Sợi monofilament110.5
3916.20.20-- Dạng thanh, que và các dạng hình321
3916.90- Từ plastic khác:
-- Từ protein đã làm cứng:
3916.90.41--- Sợi monofilament110.5
3916.90.49--- Loại khác221
3916.90.50-- Từ sợi lưu hóa221
3916.90.60-- Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên221
-- Loại khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef08aae0abd84b78b30053b7ac4e4818.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.jsonl b/manifests/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.jsonl deleted file mode 100644 index 9c6c5e9dec3538a5b61128008b9986e595324e12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.png", - "output_text": "\nChương III\nVẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA BUÔN TUA SRAH, BUÔN KUỐP, SRÊPÔK 3, SRÊPÔK 4 VÀ SRÊPÔK 4A TRONG MÙA CẶN\nĐiều 14. Nguyên tắc vận hành trong mùa cạn\n1. Vận hành hồ theo các thời kỳ; theo thời đoạn 10 ngày.\n2. Trong thời gian vận hành hồ Buôn Tua Srah phải căn cứ vào mực nước hiện tại của hồ và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới để điều chỉnh vận hành sao cho mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ lục IV.\nĐiều 15. Các thời kỳ vận hành hồ chứa trong mùa cạn\n1. Thời kỳ I:\na) Từ ngày 01 tháng 12 đến ngày 31 tháng 12;\nb) Từ ngày 01 tháng 6 đến ngày 31 tháng 7.\n2. Thời kỳ II:\nTừ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 5.\nĐiều 16. Vận hành các hồ trong thời kỳ I\n1. Hồ Buôn Tua Srah: Vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \\text{ m}^3/\\text{s} , trong thời gian không ít hơn 12 giờ/ngày hoặc không nhỏ hơn 80 \\text{ m}^3/\\text{s} trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày. Thời gian bắt đầu vận hành không muộn hơn 07 giờ sáng hàng ngày.\n2. Hồ Buôn Kuốp:\na) Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 100 \\text{ m}^3/\\text{s} , trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày;\nb) Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân các tỉnh Đăk Nông, Đăk Lăk phải vận hành xả nước qua đập về hạ lưu sông Srêpôk theo yêu cầu.\n3. Hồ Srêpôk 3: Vận hành xả nước với lưu lượng không nhỏ hơn 130 \\text{ m}^3/\\text{s} , trong thời gian không ít hơn 17 giờ/ngày.\n4. Hồ Srêpôk 4:\na) Vận hành phát điện liên tục 24/24h với lưu lượng không nhỏ hơn 90 \\text{ m}^3/\\text{s} ;\nb) Trường hợp không thể vận hành phát điện thì phải vận hành xả nước liên tục qua đập về hạ lưu sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \\text{ m}^3/\\text{s} .\n5. Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A: Khi hồ Srêpôk 4 vận hành phát điện, Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải vận hành cống lấy nước đầu kênh để bảo đảm xả nước liên tục về sông Srêpôk với lưu lượng không nhỏ hơn 27 \\text{ m}^3/\\text{s} .\n6. Khi có yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, hồ Srêpôk 3 phải phối hợp với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A để bảo đảm xả nước về hạ lưu sông Srêpôk đoạn từ sau đập Srêpôk 4 đến Trạm thủy văn Bản Đôn theo yêu cầu.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef21785ef7f340758bdee4b0e2b61c71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.jsonl b/manifests/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93c4b84c69edf50bc1cfc48fde322667a567b9ec --- /dev/null +++ b/manifests/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.png", + "output_text": "\n5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Cửa thỏ543
0208.30.00- Cửa bộ động vật linh trưởng655
0208.40- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10-- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)655
0208.40.90-- Loại khác543
0208.50.00- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)655
0208.60.00- Cửa lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)543
0208.90- Loại khác:
0208.90.10-- Dùi ếch543
0208.90.90-- Loại khác543
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Cửa lợn131212
0209.90.00- Loại khác131212
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00-- Thịt móng dùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương131212
0210.12.00-- Thịt dơi (ba chỉ) và các mảnh của chúng131212
0210.19-- Loại khác:
0210.19.30--- Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt móng dùi (ham) không xương131212
0210.19.90--- Loại khác131212
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò131212
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00-- Cửa bộ động vật linh trưởng131212
0210.92-- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); cửa hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10--- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); cửa lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)131212
0210.92.90--- Loại khác131212
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef40f1e49d064a1c8f098406fb281009.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.jsonl b/manifests/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3e2cbdc98f6a90836113f6aa157b7ce717e8308 --- /dev/null +++ b/manifests/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.png", + "output_text": "\n75\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AJFTA (%)
201620172018
2516.20.10-- Đá thô hoặc đá dẽo thô221
2516.20.20-- Chì cắt, băng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)221
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng221
25.17Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đá vôi hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt221
2517.20.00- Đá dăm từ xi, từ xi luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phần nhóm 2517.10221
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường221
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đá hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00-- Từ đá hoa (marble)221
2517.49.00-- Từ đá khác221
25.18Dolomite, đá hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đá dẽo thô hay mới chỉ cắt băng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết221
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết221
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén221
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)221
2519.90- Loại khác:
2519.90.10-- Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung tro (thiêu kết)221
2519.90.20-- Loại khác221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef466a701dec4d5e8859e7299fd48fb1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.jsonl b/manifests/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.jsonl deleted file mode 100644 index e790f44c6d508a242a68ff5eadab249ac8b82773..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 09:51:31 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1235 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 28/7/...\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1341/TTTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1228/TTTr-BTĐKT ngày 20 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 12 tập thể và 37 cá nhân thuộc tỉnh Cao Bằng (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Cao Bằng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef61f659d23845568b498f036c9e7abe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.jsonl b/manifests/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.jsonl deleted file mode 100644 index e0cf9ba263c5842c5bd6df273adc3eafd3bb769e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.png", - "output_text": "\nSeal of the State Security Council of Vietnam (Ủy ban Quốc phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'TUỒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHẺM CỬA THỊ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số. 444/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nTẠP THỂ\n\nPhòng An ninh xã hội, Công an tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an;\nPhòng An ninh điều tra, Công an tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an;\nCông an huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an.\n\nĐã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nCÁ NHÂN\n\nĐại tá Phạm Văn Giáp, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Công an tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an;\nThượng tá Nguy Thị Thủy Hăng, Trưởng phòng Công tác chính trị, Công an Tuyên Quang, Bộ Công an;\nThiếu tá Trần Quý Dương, Đội trưởng, Công an thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Bộ Công an.\n\nĐã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef68b8d3cb834bc4906b3a8049a3029d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.jsonl b/manifests/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.jsonl deleted file mode 100644 index 6e62a8661548311bf2b2cbc54139b348fa70291b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.02.2016 10:49:45 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: N115 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 2016\nV/v tuyển chọn phương án kiến trúc Cảng hàng không quốc tế Long Thành\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Xây dựng.\n\nOfficial stamp of the Government Information Electronic System (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with a ribbon reading 'HÒA TỐC' (Speed). The stamp contains the text 'ĐẾN', 'Giờ: 5...', and 'Ngày: 29/02/2016'.\nVề đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 345/BGTVT-KHĐT ngày 11 tháng 01 năm 2016) và ý kiến của các Bộ: Xây dựng (Công văn số 231/BXD-QHKT ngày 02 tháng 02 năm 2016), Tài chính (Công văn số 1835/BTC-ĐT ngày 01 tháng 02 năm 2016) và Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 892/BKHĐT-KCHTĐT ngày 04 tháng 02 năm 2016) về việc tuyển chọn phương án kiến trúc Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc thi tuyển để lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Nhà ga Cảng hàng không quốc tế Long Thành theo quy định của pháp luật.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nCác Bộ: Quốc phòng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai;\nCục Hàng không Việt Nam;\nCác Tổng Công ty: Cảng hàng không Việt Nam, Quản lý bay Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTrợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, QHQT, V.III, NC;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiện 35\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom.\nNguyễn Cao Lộc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef6fea385d4d4f649a23e72450b3ec4c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.jsonl b/manifests/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.jsonl deleted file mode 100644 index 3988134c03137abe6ec430973a7b8d2eb3c50639..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.png", - "output_text": "\nh) Chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản thuộc đối tượng phải báo cáo nhưng không thực hiện báo cáo hoặc báo cáo không đúng quy định về tình hình triển khai đầu tư xây dựng và kinh doanh dự án bất động sản;\ni) Không công khai thông tin về bất động sản theo quy định;\nk) Kê khai vốn chủ sở hữu để đăng ký đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp không đúng quy định.\n2. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện hoặc không được phép đưa vào kinh doanh theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Vi phạm quy định về huy động vốn hoặc mua bán theo hình thức ứng tiền trước trong đầu tư xây dựng đối với dự án phát triển nhà ở, dự án kinh doanh bất động sản;\nb) Vi phạm quy định về chuyển nhượng dự án kinh doanh bất động sản.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về hoạt động kinh doanh bất động sản từ 6 tháng đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1, Khoản 2 Điều này nếu tái phạm.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc cung cấp thông tin đầy đủ hoặc cải chính thông tin không chính xác hoặc buộc gửi danh sách đến cơ quan có thẩm quyền đối với hành vi quy định tại Điểm e, Điểm g Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Khoản 3 Điều này.\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/efa3f45ecf264079a4a857a370afd4b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.jsonl b/manifests/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6075a27a0341d6c7065155a23e14f988b7b1f57 --- /dev/null +++ b/manifests/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp có căn cứ chứng minh kết quả thẩm định giá trước đó không khách quan, có tiêu cực làm ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi hợp pháp của mình thì đương sự có quyền đề nghị thuê tổ chức thẩm định giá khác thẩm định lại và phải chịu chi phí thẩm định lại trừ trường hợp định giá lại do có vi phạm quy định về định giá theo điểm a khoản 1 Điều 99 Luật thi hành án dân sự.\n3. Trường hợp đương sự yêu cầu định giá lại tài sản kê biên trước khi có thông báo công khai việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 99 Luật thi hành án dân sự hoặc yêu cầu định giá lại tài sản bán đấu giá không thành, không có người đăng ký tham gia đấu giá, trả giá thì Chấp hành viên tổ chức định giá lại tài sản kê biên. Chấp hành viên thông báo cho đương sự biết về việc người yêu cầu định giá lại phải chịu chi phí định giá lại tài sản theo quy định của pháp luật.\nViệc yêu cầu định giá lại tài sản theo quy định tại khoản này chỉ được thực hiện một lần trước khi thông báo lần đầu về bán đấu giá tài sản và một lần đối với tài sản bán đấu giá không thành, không có người đăng ký tham gia đấu giá, trả giá. Yêu cầu định giá lại chỉ được chấp nhận nếu đương sự có đơn yêu cầu trong thời hạn sau đây:\na) 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả thẩm định giá đối với tài sản thông báo đấu giá tài sản lần đầu;\nb) 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bán đấu giá không thành, không có người đăng ký tham gia đấu giá, trả giá.\n4. Giá tài sản thẩm định lại quy định tại khoản 2 và khoản 3 của Điều này là giá khởi điểm để bán đấu giá tài sản.\"\n10. Bổ sung Điều 15b như sau:\n“Điều 15b. Bảo đảm quyền ưu tiên mua tài sản thuộc sở hữu chung\n1. Trước khi bán tài sản lần đầu đối với tài sản thuộc sở hữu chung, Chấp hành viên thông báo và định thời hạn cho chủ sở hữu chung được quyền ưu tiên mua phần tài sản của người phải thi hành án trong thời hạn ba tháng đối với bất động sản, một tháng đối với động sản kể từ ngày nhận được thông báo hợp lệ. Chủ sở hữu chung tài sản với người phải thi hành án được ưu tiên mua tài sản theo giá đã định.\n2. Trường hợp chủ sở hữu chung không mua tài sản thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn ưu tiên quy định tại khoản 1 của Điều này, Chấp hành viên bán hoặc ký hợp đồng dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc sở hữu chung của người phải thi hành án với người khác để thi hành án.\"\n11. Bổ sung Điều 17a như sau:\n“Điều 17a. Xử lý tài sản thi hành án không có người tham gia đấu giá, trả giá\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/efb563bd68aa4f148604a34aa2ed88ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.jsonl b/manifests/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.jsonl deleted file mode 100644 index f4c0b9f5a3ee91601a6fd86779c6e7c34793296b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 122/1 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Kế hoạch thực hiện Công ước Lao động Hàng hải năm 2006\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐỀN Số: 6085 Ngày: 26/7\nStylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỐC' inside.\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Công ước Lao động Hàng hải năm 2006;\nCăn cứ Quyết định số 547/2013/QĐ-CTN ngày 22/3/2013 của Chủ tịch nước về việc gia nhập Công ước Lao động Hàng hải 2006.\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Công ước Lao động Hàng hải năm 2006 (sau đây gọi tắt là Công ước MLC 2006) của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) kèm theo Quyết định này.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTổng Liên đoàn Lao động Việt Nam;\nPhòng Thương mại & Công nghiệp VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TDĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, QHQT (3).TB 2 40\n\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/efe0e9d66ea248a1a168cf775ba5e4b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.jsonl b/manifests/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.jsonl deleted file mode 100644 index 01ab462419d20a4d548caa4b19c7dd6d930c99bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.png", - "output_text": "\nMẫu số: 03/TB-HĐXT (Ban hành kèm theo Quyết định số 1399/QĐ- BTC ngày 15/4/2015 của Bộ Tài chính)\n \nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập- Tự do- Hạnh phúc\n..., ngày.....tháng.....năm.....\nTHÔNG BÁO\nV/v: Đăng ký sử dụng hóa đơn xác thực\nKính gửi : \n\n<Địa chỉ nhận thông báo của doanh nghiệp:...>\nSau khi xem xét điều kiện thực hiện và văn bản đề nghị sử dụng hóa đơn xác thực của doanh nghiệp.\nCơ quan thuế thông báo đề nghị sử dụng hóa đơn xác thực của doanh nghiệp.\n(Trong trường hợp chấp nhận cho phép doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực thì ghi) Tài khoản đã được gửi đến hộp thư điện tử của doanh nghiệp, đề nghị doanh nghiệp thực hiện khai báo các thông tin liên quan theo nội dung hướng dẫn của cơ quan thuế tại thư điện tử này.\n(Trong trường hợp không chấp nhận cho phép doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực thì ghi) Cơ quan thuế không chấp nhận doanh nghiệp sử dụng hóa đơn xác thực. Lý do: .\nDoanh nghiệp cần biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ với cơ quan thuế theo địa chỉ: \nĐịa chỉ: :\nSố điện thoại:\nĐịa chỉ E-mail:\nCơ quan thuế thông báo đề doanh nghiệp biết, thực hiện./\nGhi chú:\n- Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là ví dụ. Chọn trường hợp 1 hoặc 2 theo kết quả xử lý đề nghị được sử dụng hóa đơn xác thực.\n- Thông báo này được gửi tự động từ hệ thống cấp mã xác thực hóa đơn của Tổng cục Thuế.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f003660d22c14b52b4dbcb4628963ddc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.jsonl b/manifests/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45ce65e608235cf76c36329182299a5d77c01d8c --- /dev/null +++ b/manifests/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.png", + "output_text": "\n300\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Tua bin loại khác:
8406.81.00-- Công suất trên 40 MW000
8406.82.00-- Công suất không quá 40 MW000
8406.90.00- Bộ phận000
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay000
- Động cơ máy thủy:
8407.21-- Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)***
8407.21.90--- Loại khác***
8407.29-- Loại khác:
8407.29.20--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)12,5107,5
8407.29.90--- Loại khác543
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00-- Dung tích xi lanh không quá 50 cc***
8407.32-- Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
--- Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.32.12---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
8407.32.19---- Loại khác***
--- Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.21---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.32.22---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
8407.32.29---- Loại khác***
8407.33-- Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.33.20--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
8407.33.90--- Loại khác***
8407.34-- Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
--- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40---- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc***
8407.34.50---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01***
8407.34.60---- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
---- Loại khác:
8407.34.71----- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc***
8407.34.72----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc***
8407.34.73----- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc***
-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f046819b465743cd8410a7d8fc605218.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.jsonl b/manifests/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.jsonl deleted file mode 100644 index 2eb817f18b3b90a00a7b209317da69cda2aa4c7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.png", - "output_text": "\nb) Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng yêu cầu quản lý.\nc) Phân cấp tự chủ và tự chịu trách nhiệm cho thủ trưởng đơn vị trong việc sử dụng biên chế, kinh phí quản lý được giao, trích lập và sử dụng các quỹ của đơn vị, gắn trách nhiệm với lợi ích của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong hoạt động nghiệp vụ, tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, nâng cao hiệu quả, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.\n8. Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế\na) Phối hợp chặt chẽ với cơ quan có thẩm quyền trong việc thanh tra, kiểm tra bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; kịp thời phát hiện và kiến nghị xử lý các hành vi vi phạm, nhất là các hành vi trốn đóng, nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\nb) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát nội bộ trong việc tổ chức thu, chi và giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội, ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế bảo đảm theo đúng quy định; xử lý kịp thời các hành vi tiêu cực trong ngành.\n9. Phát triển công tác nghiên cứu khoa học và mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.\nIV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam xây dựng kế hoạch và giải pháp phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội (bao gồm cả bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm thất nghiệp) hàng năm nhằm thực hiện mục tiêu đề ra vào năm 2020;\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Bảo hiểm xã hội Việt Nam hoàn thiện các văn bản pháp lý, tiếp tục cải cách thủ tục hành chính trong các khâu quản lý đối tượng, thu và giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp theo hướng tăng cường sử dụng các hồ sơ điện tử và dịch vụ công trực tuyến trên mạng Internet;\nc) Xây dựng và phát triển hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin của ngành để kết nối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam phục vụ cho công tác quản lý và giải quyết chế độ bảo hiểm thất nghiệp được kịp thời, theo đúng quy định;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f080a4eec2f14d5f902cca8621b256a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.jsonl b/manifests/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be5cd419813dabb2c7a9b637e99385bff271bd64 --- /dev/null +++ b/manifests/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.png", + "output_text": "\n188\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5101.21.00-- Lông cừu đã xén000
5101.29.00-- Loại khác000
5101.30.00- Đã được carbon hóa000
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Lông động vật - loại mịn:
5102.11.00-- Cửa dê Ca-so-mia (len casomia)221
5102.19.00-- Loại khác221
5102.20.00- Lông động vật loại thô221
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn543
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn543
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô543
5104.00.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.221
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).
5105.10.00- Lông cừu chải thô221
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00-- Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn111
5105.29.00-- Loại khác221
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00-- Cửa dê Ca-so-mia (len casomia)221
5105.39.00-- Loại khác221
5105.40.00- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ221
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.
5106.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên221
5106.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%221
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.
5107.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên221
5107.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%221
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.
5108.10.00- Chải thô221
5108.20.00- Chải kỹ221
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0c4fed239e14ca0800d6f91bdae1ecc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.jsonl b/manifests/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97465cba80de90f6da0cc2f9c54c4529708baf56 --- /dev/null +++ b/manifests/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.png", + "output_text": "\n204\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5514.12.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester888
5514.19.00-- Vải dệt thoi khác888
- Đã nhuộm:
5514.21.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm888
5514.22.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester888
5514.23.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester888
5514.29.00-- Vải dệt thoi khác553
5514.30.00- Từ các sợi có các màu khác nhau553
- Đã in:
5514.41.00-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm553
5514.42.00-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester553
5514.43.00-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester553
5514.49.00-- Vải dệt thoi khác553
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ sơ staple tổng hợp.
- Từ sơ staple polyester:
5515.11.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sơ staple tái tạo vit-cô (viscose)888
5515.12.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo888
5515.13.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn888
5515.19.00-- Loại khác888
- Từ sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5515.22.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
5515.29.00-- Loại khác888
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00-- Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo553
5515.99-- Loại khác:
5515.99.10--- Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn553
5515.99.90--- Loại khác888
55.16Vải dệt thoi từ sơ staple tái tạo.
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5516.11.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
5516.12.00-- Đã nhuộm888
5516.13.00-- Từ các sợi có các màu khác nhau553
5516.14.00-- Đã in553
- Có tỷ trọng sơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
5516.21.00-- Chưa hoặc đã tẩy trắng553
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0dd2304f79240af97a5b1dce8df12c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.jsonl b/manifests/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.jsonl deleted file mode 100644 index 3d6c8c6c5942cc5af9e16c23b6ea550d16f0dd43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 124/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8499..... Ngày: ..... 15/10/.....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Luật năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Luật giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.\n2. Trường hợp các ưu đãi, hỗ trợ quy định trong các văn bản khác nhau thì người đi đào tạo trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử được hưởng mức ưu đãi, hỗ trợ cao nhất.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này áp dụng đối với người đi đào tạo các chuyên ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử đáp ứng các điều kiện sau đây:\na) Là công dân Việt Nam đang học tập, nghiên cứu, làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;\nb) Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng;\nc) Có phẩm chất đạo đức, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, tinh thần trách nhiệm cao;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f12e56f3a05845268cf06fe5cdd826de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.jsonl b/manifests/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.jsonl deleted file mode 100644 index 5444f19d8811eab460ee0ce7960e0f97dfb0375a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.png", - "output_text": "\n40\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền5.542
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền5.542
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.09Hạt củ hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cấp hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xứ (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Hạt cây thì là Ai cấp:
0909.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xứ (juniper berries):
0909.61-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10--- Củ hoa hồi1097.5
0909.61.20--- Củ hoa hồi dạng sao1097.5
0909.61.30--- Củ cây ca-rum (caraway)1097.5
0909.61.90--- Loại khác1097.5
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Củ hoa hồi1097.5
0909.62.20--- Củ hoa hồi dạng sao1097.5
0909.62.30--- Củ cây ca-rum (caraway)1097.5
0909.62.90--- Loại khác1097.5
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0910.12.00-- Đã xay hoặc nghiền1097.5
0910.20.00- Nghệ tây1097.5
0910.30.00- Nghệ (curcuma)5.542
- Gia vị khác:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f17d5e325da249ca8eae4137d940ca9f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.jsonl b/manifests/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.jsonl deleted file mode 100644 index 92a2fd42978b17dea227292bb4b5077f333a9747..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.png", - "output_text": "\nĐiều 35. Vi phạm quy định về sử dụng biên công tác, cờ hiệu, tín hiệu ưu tiên dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng trái phép các loại biên công tác, cờ hiệu, tín hiệu ưu tiên dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi mua bán trái phép các loại biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 36. Vi phạm quy định về sản xuất biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:\na) Sản xuất trái phép biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ;\nb) Làm giả biên công tác, cờ hiệu dành riêng cho Quân đội khi làm nhiệm vụ.\n2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.\nMục 9 THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG\nĐiều 37. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp\nChủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt các vi phạm hành chính quy định tại các Mục 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8 Chương II của Nghị định này trong phạm vi địa bàn mình quản lý:\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f18fbdd2f14f435a97ffad979c642397.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.jsonl b/manifests/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e82b6f630a2fae5552782d685cf08f4e59bce0ab --- /dev/null +++ b/manifests/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.png", + "output_text": "\n362\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bia000
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bia000
- Bộ phận:
8439.91.00-- Cửa máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000
8439.99.00-- Loại khác000
84.40Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.
8440.10- Máy:
8440.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8440.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8440.90- Bộ phận:
8440.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8440.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bia, kể cả máy cắt xén các loại.
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.20- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
8441.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.30- Máy làm thùng bia, hộp, hòm, thùng hình ống, hình tròn hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
8441.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.40- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bia bằng phương pháp đúc khuôn:
8441.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.80- Máy loại khác:
8441.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.90- Bộ phận:
8441.90.10-- Cửa máy hoạt động bằng điện000
8441.90.20-- Cửa máy không hoạt động bằng điện000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1a0da0ee0db4f6faab504495f7faf64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.jsonl b/manifests/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bdc757948fd15920f0b38936dec0ee825d6a654 --- /dev/null +++ b/manifests/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.png", + "output_text": "\n286\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7614.90.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm655
7614.90.19- - - Loại khác655
7614.90.90- - Loại khác655
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cạo nội và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cạo nội và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:
7615.10.10-- Miếng dùng để cạo nội và cạo rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự181815
7615.10.90-- Loại khác26,52625,5
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20-- Bồn, lọ đựng nước tiểu và chậu đựng nước tiểu trong phòng181815
7615.20.90-- Loại khác181815
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616.10- Đinh, đinh bâm, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10-- Đinh7,57,55
7616.10.20-- Ghim đập và đinh móc; bulông và đai ốc7,57,55
7616.10.90-- Loại khác7,57,55
- Loại khác:
7616.91.00-- Tấm dán, phen, lưới và rào, bằng dây nhôm7,57,55
7616.99-- Loại khác:
7616.99.20--- Nhôm bị đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì7,57,55
7616.99.30--- Đồng xứng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính7,57,55
7616.99.40--- Ống chì, lối suốt, guồng quay tờ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt7,57,55
7616.99.60--- Ống và cốc loại phù hợp dùng thu nhựa mềm7,57,55
--- Loại khác:
7616.99.91---- Hợp dụng thuộc lá điều; mảnh7,57,55
7616.99.92---- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột đập và kéo giãn thành lưới7,57,55
7616.99.99---- Loại khác7,57,55
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01Chì chưa gia công.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1b7400023fa4288b6e0ef26df856ce1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.jsonl b/manifests/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e949cafac065ab022b2b04bd38f843cd9716bbfb --- /dev/null +++ b/manifests/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.png", + "output_text": "\n67\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
20.07Mút, thạch trái cây, mút từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhào từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất755
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt750
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhào từ quả trừ bột nhào xoài, dứa hoặc dâu tây750
2007.99.90--- Loại khác750
20.08Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang750
2008.11.20--- Bơ lạc750
2008.11.90--- Loại khác750
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều750
2008.19.90--- Loại khác750
2008.20.00- Dứa750
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.30.90-- Loại khác750
2008.40- Lê:
2008.40.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.40.90-- Loại khác750
2008.50- Mơ:
2008.50.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.50.90-- Loại khác750
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu750
2008.60.90-- Loại khác750
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1b9a546108f427a9201f65efefe5062.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.jsonl b/manifests/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcc285c148e5fe170428eb519107bd780c8fc755 --- /dev/null +++ b/manifests/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.png", + "output_text": "\n417\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8523.59.10- - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)000
- - - Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21- - - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.59.29- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8523.59.30- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.59.40- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.59.90- - - - Loại khác000
8523.80- Loại khác:
8523.80.40-- Địa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog151311
-- Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51- - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.80.59- - - Loại khác000
-- Loại khác:
8523.80.91- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.80.92- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.80.99- - - - Loại khác000
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.
8525.50.00- Thiết bị phát000
8525.60.00- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu000
8525.80- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
8525.80.10-- Webcam000
-- Camera ghi hình ảnh:
8525.80.31- - - Cửa loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh000
8525.80.39- - - Loại khác000
8525.80.40- - Camera truyền hình000
8525.80.50- - - Loại camera kỹ thuật số khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1be96e5b58446d9932cd11c8aa58d71.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.jsonl b/manifests/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71e6c35ce6d486e87c9e2540c182f0831c93009f --- /dev/null +++ b/manifests/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Hoa Binh province, featuring a star and the text 'TƯỜNG CHINH' and 'THỊ'.\nĐANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CHÀ THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 1265/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nTập thể\n\nHội Nông dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;\nNhân dân và cán bộ thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;\nPhòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;\nNhân dân và cán bộ thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;\nHội Người cao tuổi thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;\nCông ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Xây dựng thương mại Hoàng Sơn thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.\n\nCá nhân\n\nBà Đặng Thị Xuân Dung, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Hòa Bình;\nÔng Nguyễn Văn Dũng, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình\nÔng Đinh Công Sứ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình./\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f22572d7dd5a4b7491b3d95f1b578332.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.jsonl b/manifests/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.jsonl deleted file mode 100644 index 29081ed918b61e6448bd3ace83880bcbcd1fcf1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.png", - "output_text": "\n\na) Hoạt động đầu tư quy định tại Điều 22, Điều 27, Điều 28 Luật Đầu tư;\nb) Hoạt động góp vốn thành lập, giao dịch cổ phần của công ty không phải là công ty đại chúng hoặc phần vốn góp của công ty trách nhiệm hữu hạn, trừ việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán.\n\n2. Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:\n\na) Nhà đầu tư nước ngoài;\nb) Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên;\nc) Ngân hàng lưu ký, tổ chức kinh doanh chứng khoán;\nd) Tổ chức phát hành, công ty đại chúng;\nđ) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\n\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Bản sao hợp lệ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật liên quan.\n2. Đại diện có thẩm quyền của tổ chức nước ngoài là:\na) Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Thư ký công ty hoặc Giám đốc (Tổng Giám đốc) của tổ chức nước ngoài, chủ sở hữu tổ chức nước ngoài;\nb) Người có thẩm quyền theo quy định tại Điều lệ của tổ chức nước ngoài hoặc theo thỏa thuận góp vốn hoặc theo các tài liệu tương đương của tổ chức nước ngoài có đủ thẩm quyền để ký các tài liệu và thực hiện các công việc quy định tại Thông tư này;\nc) Người được đối tượng quy định tại điểm a, b khoản này ủy quyền bằng văn bản có xác nhận bởi công chứng viên ở nước ngoài hoặc người được luật sư, công chứng viên ở nước ngoài xác nhận là đủ thẩm quyền đại diện cho tổ chức nước ngoài theo quy định pháp luật nước ngoài.\n3. Đại diện giao dịch là cá nhân tại Việt Nam đáp ứng quy định tại khoản 6 Điều 3 Thông tư này được nhà đầu tư nước ngoài ủy quyền thực hiện các giao dịch, đầu tư chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam, công bố thông tin, báo cáo với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật Việt Nam.\n4. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đủ giấy tờ theo quy định của Thông tư này, có nội dung được kê khai phù hợp và đầy đủ theo quy định pháp luật.\n5. Tổ chức kinh doanh chứng khoán bao gồm công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ tại Việt Nam.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2422f4e609446d0bb2ee5d3e64f5054.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.jsonl b/manifests/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.jsonl deleted file mode 100644 index 983666c0976cd836e9eab216f1ed42eb843c787b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.png", - "output_text": "\n93\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2804.40.00- Oxy10.50
2804.50.00- Bo; telu000
- Silic:
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
2804.69.00- - Loại khác000
2804.70.00- Phospho000
2804.80.00- Arsen000
2804.90.00- Selen000
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00-- Natri000
2805.12.00-- Canxi000
2805.19.00-- Loại khác000
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau000
2805.40.00- Thủy ngân000
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)321
2806.20.00- Axit clorosulphuric10.50
2807.00.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).321
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.000
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10.00- Diphospho pentaoxit000
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31--- Axit hypophosphoric000
2809.20.39--- Loại khác
2809.20.39.10---- Axit phosphoric321
2809.20.39.90---- Loại khác000
- - Loại khác:
2809.20.91--- Axit hypophosphoric000
2809.20.99--- Loại khác
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f242ee8b04e54a50b3318b9f9b87b637.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.jsonl b/manifests/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b9fe21823592ab6c22b7dd7f5fe238dfe0ffe23 --- /dev/null +++ b/manifests/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.png", + "output_text": "\n216\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6001.10.00- Vải \"vòng lồng dài\":553
- Vải tạo vòng lồng bằng dệt kim:
6001.21.00-- Từ bông553
6001.22.00-- Từ sơ nhân tạo888
6001.29.00-- Từ các loại vật liệu dệt khác553
- Loại khác:
6001.91.00-- Từ bông998,5
6001.92-- Từ sơ nhân tạo:
6001.92.20--- Vải có tạo vòng lồng từ sơ staple 100% polyester, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn553
6001.92.30--- Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su553
6001.92.90--- Loại khác553
6001.99-- Từ các vật liệu dệt khác:
--- Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm:
6001.99.11---- Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su998,5
6001.99.19---- Loại khác998,5
-- : Loại khác:
6001.99.91---- Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su998,5
6001.99.99---- Loại khác998,5
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
6002.40.00- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su553
6002.90.00- Loại khác998,5
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003.10.00- Từ lồng cừu hoặc lồng động vật loại mìn553
6003.20.00- Từ bông553
6003.30.00- Từ sơ tổng hợp553
6003.40.00- Từ sơ tái tạo553
6003.90.00- Loại khác553
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
6004.10- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:
6004.10.10-- Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%553
6004.10.90-- Loại khác553
6004.90.00- Loại khác553
60.05Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dài trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f25527c3fa9f4e0ab0e6c97f1adbe79a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.jsonl b/manifests/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10ce2e55e6896d8e99b31ef2a5a3735d2fa78cf4 --- /dev/null +++ b/manifests/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.png", + "output_text": "\n339\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8466.10.10-- Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.10.90-- Loại khác000
8466.20- Bộ phận kèm sản phẩm:
8466.20.10-- Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.20.90-- Loại khác000
8466.30- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:
8466.30.10-- Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.30.90-- Loại khác000
- Loại khác:
8466.91.00-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64000
8466.92-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
8466.92.10--- Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.92.90--- Loại khác000
8466.93--- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
8466.93.20--- Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10000
8466.93.90--- Loại khác000
8466.94.00-- Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63000
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00-- Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)221
8467.19.00-- Loại khác221
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00-- Khoan các loại543
8467.22.00-- Cưa543
8467.29.00-- Loại khác543
- Dụng cụ khác:
8467.81.00-- Cưa xích221
8467.89.00-- Loại khác221
- Bộ phận:
8467.91-- Cửa cưa xích:
8467.91.10--- Cửa loại cơ điện221
8467.91.90--- Loại khác221
8467.92.00-- Cửa dụng cụ hoạt động bằng khí nén221
8467.99-- Loại khác:
8467.99.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f25df63fb4b24842b5f5959c58c602ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.jsonl b/manifests/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.jsonl deleted file mode 100644 index 81a40aaaaa5c0e4a10939f684a7960ef86cc0ab0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.png", - "output_text": "\n2. Tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Công ty hình thành, hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và điều lệ của các tổ chức đó phù hợp với quy định của pháp luật.\n3. Công ty tạo điều kiện thuận lợi về cơ sở vật chất, thời gian, điều kiện cần thiết khác để thành viên các tổ chức Đảng, tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác thực hiện việc sinh hoạt đầy đủ theo quy định của pháp luật, điều lệ và nội quy của các tổ chức.\nChương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY\nĐiều 11. Quyền của Công ty\n1. Quyền về tổ chức bộ máy:\na) Tổ chức bộ máy quản lý, kinh doanh phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao;\nb) Thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, các đơn vị chuyên môn nghiệp vụ của Công ty phù hợp với yêu cầu hoạt động kinh doanh và quy định của pháp luật sau khi có ý kiến chấp thuận của Bộ Tài chính;\nc) Căn cứ vào kế hoạch, chiến lược kinh doanh, Công ty xác định kế hoạch sử dụng lao động, chủ động tuyển, thuê, ký hợp đồng lao động, bổ trí, sử dụng, đào tạo, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng lao động đối với người lao động; lựa chọn các hình thức trả lương, thưởng, quyết định mức lương theo hiệu quả hoạt động kinh doanh và các quyền khác của người sử dụng lao động theo các quy định của pháp luật lao động và các quy định khác của pháp luật;\nd) Cừ cán bộ của Công ty ra nước ngoài công tác, học tập, khảo sát theo quy định của pháp luật, ngoại trừ các đối tượng quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Chương IV Điều lệ này.\n2. Quyền của Công ty đối với vốn, tài sản, đầu tư và quản lý tài chính:\na) Tiếp nhận vốn từ chủ sở hữu, sử dụng vốn và tài sản của Công ty để kinh doanh và thực hiện các hoạt động hợp pháp khác trong đó bao gồm thành lập, sử dụng và quản lý các quỹ của Công ty theo quy định của pháp luật và phù hợp với đặc thù của ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh của Công ty;\nb) Được phép huy động vốn theo quy định của pháp luật để phục vụ cho hoạt động kinh doanh;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2a2230befd64d14b03e2b7f38c61c2f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.jsonl b/manifests/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96512957010472ff56dbab591ece9dae9c316afa --- /dev/null +++ b/manifests/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.png", + "output_text": "\n118\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
3207.40.00- Phổi liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy332
32.08Sơn và vecni (kể cả men trắng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3208.10- Từ polyeste:
-- Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11--- Dùng trong nha khoa***
3208.10.19-- Loại khác***
3208.10.90-- Loại khác***
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208.20.40-- Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy8,58,58,5
3208.20.70-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa555
3208.20.90-- Loại khác131312,5
3208.90- Loại khác:
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11--- Dùng trong nha khoa4,544
3208.90.19--- Loại khác131312,5
-- Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21--- Loại dùng trong nha khoa4,544
3208.90.29--- Loại khác26,52625,5
3208.90.90-- Loại khác8,58,58,5
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men trắng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10-- Vecni (kể cả dầu bóng)131312,5
3209.10.40-- Sơn cho da thuộc776,5
3209.10.50-- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy8,58,58,5
3209.10.90-- Loại khác26,52625,5
3209.90.00- Loại khác776,5
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men trắng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)131312,5
3210.00.20- Màu keo666
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da776,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f2b2a74ff4704ef5ad01852fa1558b99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.jsonl b/manifests/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.jsonl deleted file mode 100644 index 38ea56ab27774ad1f415700399f488736f0d929e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐơn vị chủ quảnĐơn vị liên kếtGhi chú
TTTên trường
5Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang
6Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật
06
62TTGDQPAN
Trường quân sự
tỉnh Bạc Liêu
1Trường ĐH Bạc Liêu
2Trường CĐN Bạc Liêu
3Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau
4Trường ĐH Bình Dương (cơ sở Cà Mau)
5Trường CĐ Sư phạm Cà Mau
6Trường CĐ Y tế Bạc Liêu
06
\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2db762ffad047b89bd8062c4da2b086.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.jsonl b/manifests/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40d5079c83a3d3b14a92e210d8c223586da663a6 --- /dev/null +++ b/manifests/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.png", + "output_text": "\ncho Trung tâm kiểm soát đường dài có liên quan và Trung tâm quản lý luồng không lưu; Trung tâm quản lý luồng không lưu thông báo ngay cho Trung tâm Thông báo tin tức hàng không để phát Điện văn thông báo hàng không (NOTAM) phù hợp về khu vực nguy hiểm.\n2. Thông báo về khu vực nguy hiểm nêu tại Khoản 1 Điều này bao gồm các thông tin sau đây:\n\na) Hoạt động gây nguy hiểm;\nb) Vị trí xác định theo hệ tọa độ WGS-84;\nc) Giới hạn ngang, giới hạn cao;\nd) Thời gian có hiệu lực của khu vực nguy hiểm;\nđ) Cảnh báo đối với hoạt động bay;\ne) Những thông tin phải bảo đảm bí mật an ninh quốc gia (nếu có);\ng) Các điều kiện cần thiết khác để đảm bảo an toàn hoạt động bay.\n\n3. Trung tâm quản lý luồng không lưu tiến hành các biện pháp đảm bảo an toàn bay và thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan; Trung tâm Thông báo tin tức hàng không phát Điện văn thông báo hàng không (NOTAM) phù hợp về khu vực nguy hiểm đã được thiết lập quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 11. Vùng trời cho hoạt động hàng không chung\n1. Cục Tác chiến chủ trì trình Tổng tham mưu trưởng quyết định thiết lập khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung theo đề nghị của Cục Hàng không Việt Nam.\n2. Trên cơ sở quyết định nêu tại Khoản 1 Điều này, Cục Hàng không Việt Nam công bố khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung; quản lý việc tổ chức điều hành và khai thác các hoạt động bay hàng không chung; phê duyệt phương án khai thác và quản lý hoạt động bay, phương thức bay, phương án khai thác khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung; chỉ định cơ sở điều hành bay dân dụng thích hợp.\n3. Mọi hoạt động bay trong khu vực bay, đường bay phục vụ hoạt động hàng không chung chịu sự chỉ huy, điều hành và chủ trì hiệp đồng của cơ sở điều hành bay dân dụng được chỉ định. Các Trung tâm quản lý điều hành bay khu vực có trách nhiệm thông báo, hiệp đồng về các hoạt động bay quân sự và các hoạt động của các tàu bay công vụ khác có ảnh hưởng đến vùng trời cho\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f32a08088b1f400fbf38762099f9dec5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.jsonl b/manifests/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.jsonl deleted file mode 100644 index 4bc62e63a172ea8aaceb93788de88e079988fe76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.png", - "output_text": "\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hủy bỏ và lập lại quy hoạch xây dựng điều chỉnh đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 8. Vi phạm quy định về lập dự án đầu tư xây dựng công trình\nPhạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\nLập dự án đầu tư xây dựng công trình mà không đủ điều kiện năng lực theo quy định;\nKhông tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng đối với công trình theo quy định bắt buộc phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình;\nLập dự án đầu tư xây dựng công trình không đầy đủ nội dung theo quy định.\n\nĐiều 9. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình.\n2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình không đúng trình tự, thủ tục quy định;\nb) Không thẩm định lại theo quy định khi điều chỉnh thiết kế xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nc) Điều chỉnh thiết kế xây dựng làm thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu dự án hoặc làm vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt mà không trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt lại nội dung điều chỉnh đối với công trình sử dụng vốn nhà nước;\nd) Phê duyệt thiết kế kỹ thuật không phù hợp với thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công không phù hợp với thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt;\nd) Phê duyệt dự toán có khối lượng không phù hợp với khối lượng bản vẽ thiết kế;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f32afccc43dd43c789d1bd60684e4ac0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.jsonl b/manifests/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0cf4991701a862d83114f941ae5a944e9602de6 --- /dev/null +++ b/manifests/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.png", + "output_text": "\n103\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
- Cyclanic, cyclic hay cycloterpenic:
2906.11.00-- Menthol000
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol000
2906.13.00-- Sterol và inositol000
2906.19.00-- Loại khác000
- Loại thom:
2906.21.00-- Rượu benzyl000
2906.29.00-- Loại khác000
29.07Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907.11.00-- Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó000
2907.12.00-- Cresol và muối của chúng000
2907.13.00-- Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng000
2907.15.00-- Naphthol và muối của chúng000
2907.19.00-- Loại khác000
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907.21.00-- Resorcinol và muối của nó000
2907.22.00-- Hydroquinon (quinol) và muối của nó000
2907.23.00-- 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylopropan) và muối của nó000
2907.29-- Loại khác:
2907.29.10--- Rượu-phenol000
2907.29.90--- Loại khác000
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908.11.00-- Pentachlorophenol (ISO)000
2908.19.00-- Loại khác000
- Loại khác:
2908.91.00-- Dinoseb (ISO) và muối của nó000
2908.92.00-- 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó000
2908.99.00-- Loại khác000
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00-- Diethyl ete000
2909.19.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f32cb0f58a5843e490283f7d9c9168ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.jsonl b/manifests/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.jsonl deleted file mode 100644 index 2db205d43a898683297a7704cc978d2d1a202dcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.png", - "output_text": "\n2. Tích cực giữ gìn, truyền nghề, dạy nghề; không ngừng hoàn thiện kỹ năng, kỹ xảo nghề.\n3. Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Kinh phí tổ chức xét tặng và tiền thưởng\n1. Kinh phí tổ chức xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” để thực hiện các hoạt động sau:\na) Xây dựng, triển khai Kế hoạch của Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú”;\nb) Thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng;\nc) Tổ chức lấy ý kiến cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp;\nd) Tổ chức các phiên họp Hội đồng;\nđ) Công bố thông tin về kết quả xét chọn của Hội đồng trên các phương tiện thông tin đại chúng để lấy ý kiến nhân dân;\ne) Hợp báo công bố Quyết định phong tặng của Chủ tịch nước;\ng) Tổ chức lễ trao tặng;\nh) Các hoạt động khác liên quan theo quy định của pháp luật.\n2. Kinh phí tổ chức xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” và tiền thưởng kèm theo danh hiệu:\na) Bộ Công Thương có trách nhiệm bố trí kinh phí cho hoạt động tổ chức xét tặng của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ, Hội đồng cấp Nhà nước, tổ chức lễ trao tặng và các chi phí khác liên quan theo quy định của pháp luật;\nb) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) có trách nhiệm bố trí kinh phí cho hoạt động tổ chức xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh, tiền thưởng kèm theo danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” và các chi phí khác liên quan theo quy định của pháp luật.\nChương II\nTIÊU CHUẨN XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”\nĐiều 5. Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”\nDanh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” được xét tặng cho cá nhân đã được Nhà nước phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” và đạt các tiêu chuẩn sau:\n1. Trung thành với Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa; chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; nội quy, quy chế của cơ quan, đơn vị, tổ chức, địa phương.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3343b4f841e4019aa34814d8bca42b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.jsonl b/manifests/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.jsonl deleted file mode 100644 index adcedb5a08fafcecbb722eb51766626b3c9b01a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.png", - "output_text": "\n\na) Chủ tịch Hội đồng là Bộ trưởng Bộ Công Thương;\nb) Phó Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương; lãnh đạo Bộ Công Thương;\nc) Các ủy viên Hội đồng.\n\nChương IV\nHỒ SƠ, QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN”, “NGHỆ NHÂN ƯU TÚ”\nĐiều 11. Hồ sơ đề nghị xét tặng\n1. Hồ sơ đề nghị xét tặng của cá nhân bao gồm:\na) Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân” theo Mẫu số 1 và Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 2 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Có một trong các tài liệu chứng minh những đóng góp đối với việc giữ gìn, truyền nghề, dạy nghề: Bảng hoặc đĩa hình hoặc ảnh mô tả các kỹ năng, kỹ xảo đang nắm giữ hoặc bản chứng thư trong trường hợp cá nhân nộp hồ sơ qua đường bưu điện, bản photocopy (có bản gốc để đối chiếu) trong trường hợp cá nhân nộp trực tiếp giấy chứng nhận, quyết định tặng thưởng Huân chương, Huy chương, Giải thưởng, Bằng khen hoặc các tài liệu khác liên quan.\n2. Hồ sơ của Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ bao gồm:\na) Tờ trình của Hội đồng cấp tỉnh theo Mẫu số 4 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nb) Danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” theo Mẫu số 7 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, kèm theo hồ sơ cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều này;\nc) Biên bản họp Hội đồng cấp tỉnh theo Mẫu số 8 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Phiếu bầu của thành viên Hội đồng theo Mẫu số 5, số 6 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; Biên bản họp lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp theo Mẫu số 3 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nd) Tóm tắt thành tích của cá nhân theo danh sách trình tại Điểm b Khoản này theo Mẫu số 9 quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;\nd) Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3394911d2474ff9ac489aa10654c90a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.jsonl b/manifests/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a6c8846a542827e2395f19f1ac9029fcadc0dab --- /dev/null +++ b/manifests/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.png", + "output_text": "\n\nKý điện: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.08.2015 09:22:04 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1263/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2015\nOfficial stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN Giờ: 5 Ngày: 18.8.15\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1284/TTr-BTDKT ngày 16 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 03 cá nhân thuộc tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2014, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Hòa Bình;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam with handwritten signature of Nguyễn Xuân Phúc\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f36a28ae6b0f413ca0770a0fbe8b9ea3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.jsonl b/manifests/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a995f03c48c679700010c8289a381df37e38c38f --- /dev/null +++ b/manifests/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.png", + "output_text": "\n2. Thành lập mới 3 xã thuộc huyện Sa Thầy.\na) Thành lập xã Ia Dom trên cơ sở điều chỉnh 32.254,7 ha diện tích tự nhiên và 2.299 nhân khẩu của xã Mô Rai.\nXã Ia Dom có 32.254,7 ha diện tích tự nhiên và 2.299 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính xã Ia Dom: Đông giáp xã Ia Toi; Tây giáp xã Ia Dal và Campuchia; Nam giáp xã Ia Dal và xã Ia Toi; Bắc giáp xã Mô Rai.\nb) Thành lập xã Ia Dal trên cơ sở điều chỉnh 21.794,69 ha diện tích tự nhiên và 2.004 nhân khẩu của xã Mô Rai.\nXã Ia Dal có 21.794,69 ha diện tích tự nhiên và 2.004 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính xã Ia Dal: Đông giáp xã Ia Toi và xã Ia Dom; Tây và Nam giáp Campuchia; Bắc giáp xã Ia Dom.\nc) Thành lập xã Ia Toi trên cơ sở điều chỉnh 43.963,83 ha diện tích tự nhiên và 2.264 nhân khẩu của xã Mô Rai.\nXã Ia Toi có 43.963,83 ha diện tích tự nhiên và 2.264 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính xã Ia Toi: Đông và Nam giáp tỉnh Gia Lai; Tây giáp xã Ia Dal và Campuchia; Bắc giáp xã Ia Dom và xã Mô Rai.\n3. Điều chỉnh mở rộng địa giới hành chính phường Ngô Mây thuộc thành phố Kon Tum.\nĐiều chỉnh 1.098,43 ha diện tích tự nhiên và 1.628 nhân khẩu của xã Vinh Quang thuộc thành phố Kon Tum để phường Ngô Mây quản lý.\nPhường Ngô Mây có 1.722,73 ha diện tích tự nhiên và 4.125 nhân khẩu.\nĐịa giới hành chính phường Ngô Mây: Đông giáp xã Đăk Căm và các phường: Duy Tân, Quang Trung; Tây và Nam giáp xã Vinh Quang; Bắc giáp huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.\n4. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính các xã, phường, thị trấn:\na) Huyện Đăk Hà có 84.572,42 ha diện tích tự nhiên và 65.206 nhân khẩu, có 11 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm thị trấn Đăk Hà và 09 xã.\n- Xã Đăk Hring còn lại 6.818,73 ha diện tích tự nhiên và 7.622 nhân khẩu.\n- Xã Đăk Pxi còn lại 26.737,24 ha diện tích tự nhiên và 3.695 nhân khẩu.\n- Xã Đăk Ui còn lại 9.518,77 ha diện tích tự nhiên và 5.264 nhân khẩu.\n- Xã Ngọc Wang còn lại 6.201,74 ha diện tích tự nhiên và 4.485 nhân khẩu.\n- Thị trấn Đăk Hà còn lại 1.518,21 ha diện tích tự nhiên và 16.141 nhân khẩu.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3a2e21715ea4f1f9a4782f81dbc78d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.jsonl b/manifests/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea6cb6f154ab20b2c7ec78bb9c6c13ab99141e92 --- /dev/null +++ b/manifests/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.png", + "output_text": "\n330\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuộn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dệt tét hoặc lưới và máy chân sợi nổi vòng.
- Máy dệt kim tròn:
8447.11-- Có đường kính trục cuộn không quá 165 mm:
8447.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.12-- Có đường kính trục cuộn trên 165 mm:
8447.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8447.90- Loại khác:
8447.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.48Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dùng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gân, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11-- Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bia, máy sao bia, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bia được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10--- Hoạt động bằng điện221
8448.11.20--- Không hoạt động bằng điện221
8448.19-- Loại khác:
8448.19.10-- Hoạt động bằng điện221
8448.19.20--- Không hoạt động bằng điện221
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng221
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00-- Kim chải221
8448.32.00-- Cửa máy chuẩn bị sơ sợi dệt, trừ kim chải000
8448.33.00-- Cọc sợi, gân, nổi và khuyên221
8448.39.00-- Loại khác221
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00-- Lược dệt, go và khung go221
8448.49-- Loại khác:
8448.49.10--- Thoi221
--- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3b6e2bc66ef4b8da8721fad5d84644b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.jsonl b/manifests/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.jsonl deleted file mode 100644 index ab067a7d01c87a27b052faa74d1c93fec73ffc89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.png", - "output_text": "\nQuỹ quản lý bởi cùng một công ty quản lý quỹ/ Managed, advised by the same Fund manager \n Quỹ có cùng một đại diện giao dịch/ Traded by the same Agent \n Tổ chức nước ngoài thuộc chính phủ, liên chính phủ/ Foreign governmental/ inter-governmental organization \n Loại hình quan hệ khác/ Other\n \n \n Là công ty con/ Subsidiary of a parent company \n Là công ty trong cùng tập đoàn/ Company in the same group \n Loại hình quan hệ khác/ Other\n7. Thông tin về nhóm nhà đầu tư nước ngoài có liên quan (nếu có)/ Foreign Related person in Vietnam (if any):\na. Người có liên quan theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 2\n(Related person according to Art 2.7.a)\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\nb. Người có liên quan theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 2\n(Related person according to Art 2.7.b)\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\nc. Người có liên quan theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 2\n(Related to person according to Art 2.7.c)\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\nd. Người có liên quan theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 2\n(Related person according to Art 2.7.d)\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\n- Tên/ Name:.....Mã số giao dịch chứng khoán/ Trading Code\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3c5cd0c8c9d42609055cae269b08346.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.jsonl b/manifests/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.jsonl deleted file mode 100644 index 44f157c321cd01b8677792fa839cc5732ca4a674..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.png", - "output_text": "\nIII. HỒ SRÈPÔK 3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
MNH Zhồ (m)Diện tích F (km2)Thể tích W (triệu m3)
2220,000,00
2240,0010,001
2260,0020,004
2280,0100,015
2300,0320,055
2320,1070,186
2340,1130,406
2360,2540,764
2380,4361,446
2400,6592,533
2420,9364,120
2441,2796,326
2461,8439,431
2482,33813,602
2502,93718,886
2523,67725,466
2544,55733,684
2565,62943,851
2586,65256,118
2607,92770,678
2629,30987,896
26410,723107,91
26611,907130,53
26813,716156,13
27015,751185,58
27217,676218,99
27419,540256,19
27621,596297,30
27823,775342,66
28026,299392,64
\nQuan hệ F=f(Z) và V=f(Z) hồ chứa Thủy điện Srêpôk 3\nThe graph illustrates the relationship between the water level Z (m), the surface area F (km 2 ), and the volume W (10 6 m 3 ) for the Srêpôk 3 reservoir. The x-axis represents the water level Z (m) ranging from 220 to 280. The left y-axis represents the volume W (10 6 m 3 ) ranging from 0 to 400. The right y-axis represents the surface area F (km 2 ) ranging from 0 to 30. The solid line represents the surface area F (km 2 ), and the dashed line represents the volume W (triệu m 3 ). \n \n Data points from the graph \n \n \n Z (m) \n F (km 2 ) \n W (10 6 m 3 ) \n \n \n \n 222 0,00 0,00 \n 224 0,001 0,001 \n 226 0,002 0,004 \n 228 0,010 0,015 \n 230 0,032 0,055 \n 232 0,107 0,186 \n 234 0,113 0,406 \n 236 0,254 0,764 \n 238 0,436 1,446 \n 240 0,659 2,533 \n 242 0,936 4,120 \n 244 1,279 6,326 \n 246 1,843 9,431 \n 248 2,338 13,602 \n 250 2,937 18,886 \n 252 3,677 25,466 \n 254 4,557 33,684 \n 256 5,629 43,851 \n 258 6,652 56,118 \n 260 7,927 70,678 \n 262 9,309 87,896 \n 264 10,723 107,91 \n 266 11,907 130,53 \n 268 13,716 156,13 \n 270 15,751 185,58 \n 272 17,676 218,99 \n 274 19,540 256,19 \n 276 21,596 297,30 \n 278 23,775 342,66 \n 280 26,299 392,64\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4713f051eb04e5ab995ed88f637368e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f485121307b44356a529f66f38088665.jsonl b/manifests/f485121307b44356a529f66f38088665.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c4de6e87b7b11cad0bd7428b996238baa89cae7 --- /dev/null +++ b/manifests/f485121307b44356a529f66f38088665.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f485121307b44356a529f66f38088665.png", + "output_text": "\n414\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)*
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8522.90.50-- Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ000
-- Loại khác:
8522.90.91--- Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh000
8522.90.92--- Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại000
8522.90.93--- Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21000
8522.90.99--- Loại khác000
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, \"thẻ thông minh\" và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21-- Thẻ có đài từ:
8523.21.10--- Chưa ghi000
8523.21.90--- Loại khác5.542
8523.29-- Loại khác:
--- Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.11----- Băng máy tính000
8523.29.19----- Loại khác000
---- Loại khác:
8523.29.21----- Băng video431
8523.29.29----- Loại khác000
--- Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.31----- Băng máy tính000
8523.29.33----- Băng video000
8523.29.39----- Loại khác000
---- Loại khác:
8523.29.41----- Băng máy tính000
8523.29.42----- Loại dùng cho điện ảnh431
8523.29.43----- Loại băng video khác431
8523.29.49----- Loại khác000
--- Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
---- Loại chưa ghi:
8523.29.51----- Băng máy tính000
8523.29.52----- Băng video000
8523.29.59----- Loại khác000
---- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f485121307b44356a529f66f38088665.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.jsonl b/manifests/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.jsonl deleted file mode 100644 index 20c8a762a5490f9914ebb99cfddc39d8d46cb80c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.02.2014 09:57:13 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1214 /VPCP- KTTH V/v chi phí thuê quản lý đối với hoạt động trò chơi điện tử có thưởng\nHà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2014.\nStamp of the Public Information Electronic Office (CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Số: 5 Ngày: 25.1.2014\nKính gửi: Bộ Tài chính.\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 404/BTC-TCT ngày 09 tháng 01 năm 2014 về việc chi phí quản lý đối với hoạt động trò chơi điện tử có thưởng, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với báo cáo của Bộ Tài chính tại công văn số 404/BTC-TCT nêu trên và giao Bộ Tài chính có văn bản trả lời cho các đơn vị liên quan.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Hữu Vũ, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KTN; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 47\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Ministry of Finance (PHÒNG CHÍNH VIÊN) with a handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4c28ddaa6884adf886a142d4680a899.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4cf3995a985490199053be4775b473c.jsonl b/manifests/f4cf3995a985490199053be4775b473c.jsonl deleted file mode 100644 index cebd7e6c4b449e514ebb05b5beda85d6eb6e1182..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4cf3995a985490199053be4775b473c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4cf3995a985490199053be4775b473c.png", - "output_text": "\nnước, ODA để bảo đảm tiến độ các dự án đầu tư xây dựng; chủ trì, phối hợp với Bộ Công an để xuất điều chỉnh mức chỉ hiện hành cho lực lượng cảnh sát giao thông trong quá trình thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông.\n- Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các địa phương có quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh đi qua đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng, đảm bảo tiến độ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông.\n- Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đẩy nhanh tiến trình đàm phán các Hiệp định thương mại; tích cực triển khai chương trình phát triển thị trường trong nước; tăng cường công tác xúc tiến thương mại; bảo đảm cân đối cung - cầu hàng hóa, dịch vụ trong những tháng cuối năm và dịp Tết Nguyên đán; quản lý, điều hành các mặt hàng thiết yếu, dịch vụ công phù hợp nhằm giảm bớt khó khăn cho doanh nghiệp và giảm áp lực tăng giá trong các tháng cuối năm. Xử lý nghiêm các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng, đầu cơ, găm hàng đẩy giá lên cao hoặc tăng giá đột biến trong dịp Tết.\n- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương tập trung triển khai hiệu quả các biện pháp hỗ trợ người dân khắc phục hậu quả thiên tai, nhanh chóng phục hồi sản xuất và ổn định đời sống; hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi; khoanh, giã nơ, tạo điều kiện cho các hộ dân bị thiệt hại do bão, lũ tiếp tục vay vốn phục hồi sản xuất, kinh doanh.\n- Bộ Xây dựng nghiên cứu, xây dựng phương án, kế hoạch nhân rộng mô hình nhà ở trong vùng lũ để góp phần giúp người dân ổn định cuộc sống tại những địa bàn tiềm ẩn nguy cơ hoặc thường xuyên xảy ra lũ, lụt. Rà soát, sửa đổi, bổ sung các định mức kinh tế xây dựng, bảo đảm phù hợp với thực tiễn, khắc phục thất thoát, lãng phí, nâng cao hiệu quả vốn đầu tư xây dựng.\n- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả các chính sách an sinh và phúc lợi xã hội; tập trung vào địa bàn đặc biệt khó khăn, người nghèo, người có công, đối tượng chính sách xã hội, đồng bào dân tộc thiểu số; theo dõi sát tình hình, hỗ trợ kịp thời, không để xảy ra tình trạng người dân thiếu đối trong dịp Tết Nguyên đán, nhất là tại các khu vực đặc biệt khó khăn, vùng bị thiên tai; hướng dẫn cụ thể về thời điểm, thời gian nghỉ Tết Nguyên đán Giáp Ngọ đối với các cơ quan nhà nước theo hướng: Tổng thời gian nghỉ là 09 ngày, từ 28 tháng Chạp Quý Tỵ đến hết Mùng 6 tháng Giêng Giáp Ngọ, gồm 05 ngày nghỉ Tết Nguyên đán theo luật; 02 ngày nghỉ cuối tuần trước và sau Tết; làm bù 01 ngày Thứ Bảy trước Tết và 01 ngày Thứ Bảy sau Tết. Các cơ quan bổ trí trực hợp lý để xử lý công việc trong đợt nghỉ Tết, nhất là các lĩnh vực thường xuyên đòi hỏi giải quyết thủ tục hành chính, hạn chế thấp nhất ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và nhân dân.\n- Bộ Y tế chủ trì, thực hiện mọi giải pháp nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh; giảm tình trạng quá tải tại các bệnh viện tuyến trên; siết chặt việc cấp\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4cf3995a985490199053be4775b473c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.jsonl b/manifests/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..173bf3339f72b6d0eb165c131deb5d2b5a37d0bc --- /dev/null +++ b/manifests/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.png", + "output_text": "\n9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0302.73-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302.73.10--- Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)2322,522
0302.73.90--- Loại khác2322,522
0302.74.00-- Cá chình (Anguilla spp.)181815
0302.79.00-- Loại khác2322,522
- Loại cá khác, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0302.81.00-- Cá nhám góc và cá mập khác181815
0302.82.00-- Cá đuối (Rajidae)2322,522
0302.83.00--- Cá răng cura (Dissostichus spp.)2322,522
0302.84.00-- Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)2322,522
0302.85.00-- Cá tráp biển (Sparidae)2322,522
-- Loại khác:
--- Cá biển:
0302.89.12---- Cá bạc (Pentapriion longimanus)2322,522
0302.89.13---- Cá môi hoa (Trachinocephalus myops)2322,522
0302.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)2322,522
0302.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)2322,522
0302.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)2322,522
0302.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)2322,522
0302.89.18---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentinaculatus)2322,522
0302.89.19---- Loại khác2322,522
-- Loại khác:
0302.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)2322,522
0302.89.24---- Cá sắc răn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)2322,522
0302.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)2322,522
0302.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)2322,522
0302.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)2322,522
0302.89.29---- Loại khác2322,522
0302.90.00- Gan, sè và bọc trứng cá181815
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sè và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)181815
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4d9f153f0c64a04bf06ae90bb6eb39e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.jsonl b/manifests/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.jsonl deleted file mode 100644 index 772943c96211a7b6d629a1a23e80e722d3127296..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.png", - "output_text": "\nVGP Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.07.2014 17:08:33 +07:00\nTHST\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1248/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 25/7 ...../\nQUYẾT ĐỊNH Về việc bổ nhiệm ông Nguyễn Hoàng Hải giữ chức Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Đại học Quốc gia Hà Nội tại Tờ trình số 3601/TTr-DHQGHN ngày 10 tháng 10 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 106/TTr-BNV ngày 11 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm có thời hạn ông Nguyễn Hoàng Hải, Giám đốc Ban Quản lý các dự án trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, giữ chức Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội và ông Nguyễn Hoàng Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 30\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4df785ea80e417aaee89d6118800937.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.jsonl b/manifests/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.jsonl deleted file mode 100644 index 688a846d33a5c5ebaeb7e5ff19ef1bf53c8774d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1207/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc ông Nghiêm Vũ Khải, Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, nghỉ hưu\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 5709-CV/VPTW ngày 06 tháng 6 năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2012;\nĐể thực hiện chính sách cán bộ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ông Nghiêm Vũ Khải, Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.\nĐiều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và ông Nghiêm Vũ Khải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBan Bí thư (đề b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr Đ\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f557e48ce01241febb8e4732b4a1e68b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5871d06435948e48e7423671644125d.jsonl b/manifests/f5871d06435948e48e7423671644125d.jsonl deleted file mode 100644 index 6e72e320104aa411a8fd801689aac434b1a43607..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5871d06435948e48e7423671644125d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5871d06435948e48e7423671644125d.png", - "output_text": "\n242\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6006.32.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm321
6006.32.20- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.32.90- - - Loại khác321
6006.33- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.33.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.33.90- - - Loại khác321
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.34.90- - - Loại khác321
- Từ sơ tái tạo:
6006.41- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.41.90- - - Loại khác321
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.42.90- - - Loại khác321
6006.43- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.43.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.43.90- - - Loại khác321
6006.44- - Đã in:
6006.44.10- - - Đan hời (kết hợp với sợi cao su)321
6006.44.90- - - Loại khác321
6006.90.00- Loại khác321
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chông không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101.20.00- Từ bông5.542
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo chông không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5871d06435948e48e7423671644125d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.jsonl b/manifests/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce4371c0a7e589979bed8cd471cd47ce4873d383 --- /dev/null +++ b/manifests/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.png", + "output_text": "\n431\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ô quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng***
9303.20.00- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles)***
9303.30.00- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác***
9303.90.00- Loại khác***
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, mũi cùi), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2***
9304.00.90- Loại khác***
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
9305.10.00- Cửa súng lục ô quay hoặc súng lục***
9305.20.00- Cửa súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03***
- Loại khác:
9305.91-- - Cửa vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10--- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.91.90--- Loại khác***
9305.99-- - Loại khác:
--- Cửa hàng hoá thuộc phần nhóm 9304.00.90:
9305.99.11---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.19---- Loại khác***
---- Loại khác:
9305.99.91---- Bảng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.99---- Loại khác***
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, min, tên lửa và các loại đạn được tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nòng đạn gém và nòng đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306.21.00-- Đạn cát tút (cartridge)***
9306.29.00-- Loại khác***
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f5915f788657484dbd26eed9974c2145.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.jsonl b/manifests/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4250b8a7a83694f3fdc60e1f4a6df99bb6c9cbd0 --- /dev/null +++ b/manifests/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.png", + "output_text": "\n280\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Paladi:
7110.21.00-- Chứa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.29.00-- Loại khác000
- Rodi:
7110.31.00-- Chứa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.39.00-- Loại khác000
- Iridi, osmi và rutheni:
7110.41.00-- Chứa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.49.00-- Loại khác000
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, đất phủ bạch kim, chứa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim000
7111.00.90- Loại khác000
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại đất phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý000
- Loại khác:
7112.91.00-- Từ vàng, kể cả kim loại đất phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.92.00-- Từ bạch kim, kể cả kim loại đất phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.99-- Loại khác:
7112.99.10--- Từ bạc, kể cả kim loại đất phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.99.90--- Loại khác000
71.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được đất phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phủ kim loại quý:
7113.11-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phủ kim loại quý khác:
7113.11.10--- Bộ phận151311
7113.11.90--- Loại khác151311
7113.19-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phủ kim loại quý:
7113.19.10--- Bộ phận85.53
7113.19.90--- Loại khác85.53
7113.20- Bằng kim loại cơ bản đất phủ kim loại quý:
7113.20.10-- Bộ phận151311
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f5b26b50a97f428a9e3e01a635ce94a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.jsonl b/manifests/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf4b6029bba0067ec078392edcefd3c640695fd8 --- /dev/null +++ b/manifests/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.png", + "output_text": "\n291\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tia cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tia xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm lâm nghiệp.
8201.10.00- Mai và xẻng7,57,55
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201.30.10-- Dụng cụ xới và cào đất7,57,55
8201.30.90-- Loại khác7,57,55
8201.40.00- Riu, câu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt7,57,55
8201.50.00- Kéo tia cây và kéo cắt tia, kéo để tia loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)7,57,55
8201.60.00- Kéo tia xén hàng rào, kéo tia xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay7,57,55
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc làm lâm nghiệp7,57,55
82.02Cura tay; lưới cura các loại (kể cả các loại lưới rách, lưới khía răng cura hoặc lưới cura không rách).
8202.10.00- Cura tay17,517,517
8202.20- Lưới cura vòng:
8202.20.10-- Lưới cura vòng dạng cuộn543
8202.20.90-- Loại khác543
- Lưới cura đĩa (kể cả các loại lưới cura đã rách hoặc khía):
8202.31-- Có bộ phận vận hành làm bằng thép:
8202.31.10--- Lưới cura lồng221
8202.31.90--- Loại khác221
8202.39.00-- Loại khác, kể cả các bộ phận221
8202.40.00- Lưới cura rách000
- Lưới cura khác:
8202.91.00-- Lưới cura thẳng, để gia công kim loại221
8202.99-- Loại khác:
8202.99.10--- Lưới cura thẳng221
8202.99.90--- Loại khác221
82.03Giũa, nạo, kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp, lưới cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự17,517,517
8203.20.00- Kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự***
8203.30.00- Lưới cắt kim loại và dụng cụ tương tự221
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự543
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f632733882ec4097b4fe4576c9ed129b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.jsonl b/manifests/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ea01ce0c8ae959a4d095438795ae5f7e0622d45 --- /dev/null +++ b/manifests/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.png", + "output_text": "\n408\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8714.10.90-- Loại khác***
8714.20- Cửa xe dành cho người tàn tật:
-- Bánh xe nhỏ:
8714.20.11--- Có đường kính (kể cả lớp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.12--- Có đường kính (kể cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.19--- Loại khác000
8714.20.90-- Loại khác:000
8714.91-- Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
--- Loại khác:
8714.91.91---- Bộ phận của phuộc xe đạp***
8714.91.99---- Loại khác***
8714.92-- Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.92.90--- Loại khác***
8714.93-- Moay σ, trừ moay σ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay σ, và lip xe:
8714.93.10--- Dụng cụ xe thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.93.90--- Loại khác***
8714.94-- Phanh, kể cả moay σ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay σ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.94.90--- Loại khác***
8714.95-- Yên xe:
8714.95.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.95.90--- Loại khác***
8714.96-- Pê đàn và đai đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20***
8714.96.90--- Loại khác***
8714.99-- Loại khác:
--- Dụng cụ xe đạp thuộc phần nhóm 8712.00.20:
8714.99.11---- Tay lái, cọc lái, chân bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bất đèn; phụ kiện khác***
8714.99.12---- Bánh xích và trục khuynh; bộ phận khác***
---- Loại khác:
8714.99.91---- Tay lái, cọc lái, chân bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bất đèn; phụ kiện khác***
8714.99.92---- Bánh xích và trục khuynh; bộ phận khác***
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.12,5107,5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f689f46dd07948caa59591b54627bd9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.jsonl b/manifests/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.jsonl deleted file mode 100644 index f2189f83ae4c0b48451611017ecdc6426c060bf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.png", - "output_text": "\n59\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1604.11-- Từ cá hồi:
1604.11.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.11.90--- Loại khác1174
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh :
1604.12.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.12.90--- Loại khác2017.515
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kẻ hoặc cá trích com :
--- Từ cá trích dầu:
1604.13.11---- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.13.19---- Loại khác2017.515
--- Loại khác:
1604.13.91---- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.13.99---- Loại khác2017.515
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương , cá ngừ vây và cá ngừ sọc đen (Sarda spp.):
--- Đóng hộp kín khí :
1604.14.11---- Từ cá ngừ đại dương1174
1604.14.19---- Loại khác1174
1604.14.90--- Loại khác2017.515
1604.15-- Từ cá nục hoa :
1604.15.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.15.90--- Loại khác2017.515
1604.16-- Từ cá com (cá trông):
1604.16.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.16.90--- Loại khác2017.515
1604.17-- Cá chính:
1604.17.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.17.90--- Loại khác2017.515
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel) , đóng hộp kín khí2017.515
1604.19.30--- Loại khác, đóng hộp kín khí2017.515
1604.19.90--- Loại khác2017.515
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
-- Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604.20.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.19--- Loại khác2017.515
-- Xúc xích cá:
1604.20.21--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.29--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.93--- Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã lọc chin hoặc hấp chin2017.515
1604.20.99--- Loại khác2017.515
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f6964b3de5b64caf9e78bc8278d7acb4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.jsonl b/manifests/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.jsonl deleted file mode 100644 index e365504e69a62734557b15a97a8dc1d972286096..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1206 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ông Đỗ Quý Doãn, Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, nghỉ hưu\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 5709-CV/VPTW ngày 06 tháng 6 năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình 188/TTr-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2012;\nĐể thực hiện chính sách cán bộ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ông Đỗ Quý Doãn, Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, nghỉ hưu theo chế độ từ ngày 01 tháng 10 năm 2013.\nĐiều 2. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và ông Đỗ Quý Doãn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./;\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, Công TTDĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 19\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f69a356532454fe38b8f140b7f34c37f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.jsonl b/manifests/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.jsonl deleted file mode 100644 index 6e6a815df1449c6dcad9ed32460fc43510792b82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.png", - "output_text": "\n3. Thanh tra việc thực hiện quy định về nghiêm cấm lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức; các quy định của pháp luật để đảm bảo cân bằng giới tính theo quy luật sinh sản tự nhiên.\n4. Thanh tra việc thực hiện các quy định về quản lý và sử dụng các phương tiện tránh thai.\n5. Thanh tra việc thực hiện các quy định, hướng dẫn về sàng lọc trước sinh và sơ sinh.\n6. Thanh tra việc quản lý và sử dụng trang thiết bị chuyên ngành phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hóa gia đình.\n7. Thanh tra việc thực hiện các quy trình, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về dân số - kế hoạch hóa gia đình.\nĐiều 20. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra\n1. Cơ quan thanh tra nhà nước\na) Chánh Thanh tra Bộ Y tế ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;\nb) Chánh Thanh tra Sở Y tế ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Y tế.\n2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành.\na) Tổng cục trưởng Tổng Cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và Cục trưởng các Cục thuộc Bộ Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành ra quyết định thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các lĩnh vực chuyên ngành được Bộ trưởng Bộ Y tế giao;\nb) Chi cục trưởng Chi cục thuộc Sở Y tế được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành ra quyết định thanh tra chuyên ngành đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc các lĩnh vực chuyên ngành được Giám đốc Sở Y tế giao.\nĐiều 21. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm\n1. Thanh tra Bộ Y tế căn cứ yêu cầu nhiệm vụ công tác và định hướng chương trình thanh tra, hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt kế hoạch thanh tra y tế năm sau.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f6f697b248a64a65b75359771b68a5c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.jsonl b/manifests/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1cf0f3d965fe4d380d4238245479b88e00b6585 --- /dev/null +++ b/manifests/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.png", + "output_text": "\n321\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhồi cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhồi cọc111
8430.20.00- Máy xới và dọn tuyết111
- Máy đào đường hầm và máy cắt via than hoặc đá:
8430.31.00-- Loại tự hành111
8430.39.00-- Loại khác111
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00-- Loại tự hành000
8430.49-- Loại khác:
8430.49.10--- Bộ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan111
8430.49.90--- Loại khác111
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành111
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00-- Máy đầm hoặc máy nén111
8430.69.00-- Loại khác111
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431.10- Cửa máy thuộc nhóm 84.25:
-- Cửa máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10111
8431.10.19--- Loại khác111
-- Cửa máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90111
8431.10.29--- Loại khác111
8431.20.00- Cửa máy mốc thuộc nhóm 84.27543
- Cửa máy mốc thuộc nhóm 84.28:
8431.31-- Cửa thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kip) hoặc thang cuốn:
8431.31.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90111
8431.31.20--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00000
8431.39-- Loại khác:
8431.39.10--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10000
8431.39.20--- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90000
8431.39.40--- Cửa máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f7019fb8e48347879a8dfb8e126a6e6c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.jsonl b/manifests/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.jsonl deleted file mode 100644 index 4b05752f3225c02acfafb025148b166c84efcf24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.png", - "output_text": "\n- Trường ban quản lý Quỹ xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể về mức hỗ trợ và đối tượng hỗ trợ quy định tại điểm b, khoản 1 Điều này nếu mắc bệnh nặng, phải điều trị dài ngày (trừ các bệnh nêu tại Điều 7 của Quy định này), không có khả năng thanh toán chi phí đồng chi trả cho Bệnh viện công lập.\n3. Trình tự và thủ tục hỗ trợ\nNgười bệnh sau khi ra viện nộp chứng từ cho Bệnh viện nơi điều trị để thanh toán bao gồm:\na) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1, Điều 2 của Quy định này thì nộp bản phô tô thẻ BHYT mã HN hoặc giấy tờ xác định đối tượng theo quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 4 của Quy định này.\nb) Đối tượng quy định tại điểm c khoản 1, Điều 2 của Quy định này thì nộp bản phô tô thẻ BHYT mã BT hoặc giấy xác nhận là đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật và người đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước.\nc) Đối tượng quy định tại điểm b khoản 1, Điều 6 của Quy định này nộp Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh BHYT có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi người bệnh cư trú (Mẫu số 01/KCBNN Ban hành kèm theo quy định này) được Trường ban Quản lý quỹ phê duyệt và bản phô tô thẻ BHYT mã CN hoặc giấy xác nhận là người thuộc hộ cận nghèo do UBND xã, phường, thị trấn nơi người bệnh cư trú cấp.\nd) Biên lai thu viện phí (bản gốc) do Bệnh viện nơi điều trị cấp.\n4. Thời điểm hỗ trợ và chứng từ thanh toán\na) Trường hợp điều trị tại các Bệnh viện trong tỉnh\nKhi người bệnh ra viện và nộp đủ chứng từ quy định tại khoản 3 Điều này, Bệnh viện nơi điều trị làm thủ tục thanh toán tiền hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người bệnh và có chữ ký hoặc điểm chi của người nhận tiền vào Biểu số 03-KCBNN ban hành kèm theo Quy định này.\nb) Trường hợp điều trị tại các Bệnh viện ngoại tỉnh và Trung ương\n- Người bệnh sau khi ra viện đến Bệnh viện huyện nơi cư trú hoặc Ban quản lý Quỹ để thanh toán hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh BHYT theo Quy định này.\n- Chứng từ gồm: Giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều này và nộp bổ sung thêm: Bản phô tô Giấy chuyển viện và bản gốc giấy ra viện.\nĐiều 7. Hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người mắc bệnh ung thư, chạy thận nhân tạo, mổ tim, gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí.\n1. Đối tượng hỗ trợ\na) Các đối tượng quy định tại điểm a, b và c khoản 1, Điều 2 của Quy định này.\nb) Người có công với cách mạng, có mã thẻ BHYT là: CC, CK.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f73448aa20614f0db391e9c8c4af4d49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.jsonl b/manifests/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52ecb9687f8925347fc5bf4496349755fef5c738 --- /dev/null +++ b/manifests/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.png", + "output_text": "\n52\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật221
1521.90- Loại khác:
1521.90.10-- Sáp ong và sáp côn trùng khác221
1521.90.20-- Sáp cá nhà táng221
15.22Chất nhồi; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhồi221
1522.00.90- Loại khác221
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng hộp kín khí22,52015
1601.00.90- Loại khác22,52015
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đông nhất:
1602.10.10-- Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí22,52015
1602.10.90-- Loại khác22,52015
1602.20.00- Từ gan động vật22,52015
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
--- Loại khác:
1602.31.91---- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học17,51510
1602.31.99---- Loại khác17,51510
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng hộp kín khí22,52015
1602.32.90--- Loại khác22,52015
1602.39.00-- Loại khác22,52015
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt móng dùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
1602.41.90--- Loại khác17,51510
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng hộp kín khí17,51510
1602.42.90--- Loại khác17,51510
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt ngựa:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f76b6128f7a84bbaa90eebe5a941c671.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.jsonl b/manifests/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f67b1e9595f1443f0144b1562e61574067f7853 --- /dev/null +++ b/manifests/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.png", + "output_text": "\n377\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
8526.10- Rada:
8526.10.10-- Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.10.90-- Loại khác000
- Loại khác:
8526.91-- Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
8526.91.10--- Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.91.90--- Loại khác000
8526.92.00-- Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến000
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12.00-- Radio cát sét loại bỏ túi***
8527.13-- Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.13.10--- Loại xách tay***
8527.13.90--- Loại khác***
8527.19-- Loại khác:
--- Thiết bị thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:
8527.19.11---- Loại xách tay3130,530
8527.19.19---- Loại khác3130,530
---- Loại khác:
8527.19.91---- Loại xách tay3130,530
8527.19.99---- Loại khác3130,530
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21.00-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh3130,530
8527.29.00-- Loại khác3130,530
- Loại khác:
8527.91-- Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.91.10--- Loại xách tay3130,530
8527.91.90--- Loại khác3130,530
8527.92-- Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527.92.10--- Loại xách tay3130,530
--- Loại khác:
8527.92.91---- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều3130,530
8527.92.99---- Loại khác3130,530
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f795f8e97f6346148d586aeab8108ffd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.jsonl b/manifests/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b74a63add357e4ec244ac1d44ea74c7d61850287 --- /dev/null +++ b/manifests/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.png", + "output_text": "\n362\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8505.20.00- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ221
8505.90.00- Loại khác, kể cả bộ phận221
85.06Pin và bộ pin.
8506.10- Bảng dioxit mangan:
8506.10.10-- Có thể tích ngoài không quá 300 cm3***
8506.10.90-- Loại khác***
8506.30.00- Bảng oxit thủy ngân***
8506.40.00- Bảng oxit bạc***
8506.50.00- Bảng litit***
8506.60- Bảng kẽm-khí:
8506.60.10-- Có thể tích ngoài không quá 300cm326,52625,5
8506.60.90-- Loại khác131312,5
8506.80- Pin và bộ pin khác:
8506.80.10-- Bảng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3***
8506.80.20-- Bảng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3***
-- Loại khác:
8506.80.91--- Có thể tích ngoài không quá 300cm3***
8506.80.99--- Loại khác***
8506.90.00- Bộ phận543
85.07Ăc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
8507.10- Bảng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.10.10-- Dùng cho máy bay***
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.10.92---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm***
8507.10.93---- Loại khác***
---- Loại khác:
8507.10.94---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm***
8507.10.99---- Loại khác***
8507.20- Ăc qui axit - chì khác:
8507.20.10-- Loại dùng cho máy bay***
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.20.91---- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm***
8507.20.92---- Loại khác***
---- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f7ae5a080e024b7e8314e9ce71504c29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.jsonl b/manifests/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.jsonl deleted file mode 100644 index a6b6465934af9fdefe5df65a7872515cba72ec8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.png", - "output_text": "\nSeal of the Republic of China (CHINA) with the text 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and a star in the center.\nPhụ lục II DANH MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU CÓ XUẤT XỬ TỪ CHDCND LÀO KHI NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM KHÔNG ĐƯỢC HƯỚNG Ưu Đãi Thuế QUAN\n(Kèm theo Nghị định số 124/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)\n
Mã hàngMô tả hàng hoá
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vớ mảnh.
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)
1302.11.90--- Loại khác
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
2401.10.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
2401.10.40-- Loại Burley
2401.10.50-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.10.90-- Loại khác
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
2401.20.20-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
2401.20.30-- Loại Oriental
2401.20.40-- Loại Burley
2401.20.50-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
2401.20.90-- Loại khác
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10-- Cọng thuốc lá
2401.30.90-- Loại khác
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10-- Thuốc lá Bi-di (Beedies)
2402.20.20-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đỉnh hương
2402.20.90-- Loại khác
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7ce26b4fecc4f0e9025568acbdeb025.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.jsonl b/manifests/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..652c684c7f37b032a5d9dd31af3d68d769012dd4 --- /dev/null +++ b/manifests/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.png", + "output_text": "\n331\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng000
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ000
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân000
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8402.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8402.12-- Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.12.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.12.19---- Loại khác10.50
--- Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.12.29---- Loại khác10.50
8402.19-- Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
--- Hoạt động bằng điện:
8402.19.11---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.19.19---- Loại khác10.50
--- Không hoạt động bằng điện:
8402.19.21---- Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.19.29---- Loại khác10.50
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8402.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10-- Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8402.90.90-- Loại khác000
84.03Nồi hơi nước sôi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.
8403.10.00- Nồi hơi000
8403.90- Bộ phận:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f7f9b203141941f78aa0054ad6869d33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.jsonl b/manifests/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac93bf45fde20bcb820c53835cf193e765bbe40f --- /dev/null +++ b/manifests/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.png", + "output_text": "\n2. Tính chất:\n- Là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, lịch sử, du lịch của tỉnh Ninh Bình;\n- Là trung tâm văn hóa - lịch sử, du lịch cấp quốc gia, có ý nghĩa quốc tế;\n- Là đô thị đầu mối giao thông, cửa ngõ phía Nam vùng duyên hải Bắc Bộ;\n- Có vị trí quan trọng về quốc phòng và an ninh.\n3. Các chỉ tiêu phát triển đô thị:\na) Quy mô dân số:\n- Đến năm 2020: Khoảng 28,5 vạn người.\n- Đến năm 2030: Khoảng 40,0 vạn người.\nb) Quy mô đất đai:\n- Đến năm 2020: Đất xây dựng đô thị khoảng 4.304 ha.\n- Đến năm 2030: Đất xây dựng đô thị khoảng 6.038 ha.\n4. Định hướng phát triển không gian đô thị:\na) Mô hình phát triển đô thị:\nĐô thị Ninh Bình phát triển theo mô hình đô thị đa tâm, gồm: Khu vực đô thị trung tâm tập trung chủ yếu tại thành phố Ninh Bình, thị trấn Thiên Tôn; các khu vực đô thị phụ trợ là đô thị Bái Đình và các trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng, Ninh Vân, Mai Sơn kết nối bằng hệ thống giao thông đô thị và vùng cảnh quan di sản văn hóa thiên nhiên; Quần thể danh thắng Tràng An; vùng sinh thái nông nghiệp là vùng đệm xanh bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An và hạn chế phát triển lan tỏa của khu vực đô thị trung tâm.\nb) Phân vùng phát triển đô thị:\nKhông gian đô thị Ninh Bình được phân thành bốn phân vùng phát triển: (1) Khu vực đô thị trung tâm (gồm: Khu đô thị hiện hữu; khu đô thị mở rộng về phía Nam; khu đô thị mở rộng về phía Bắc); (2) Khu vực Bái Đình (gồm: Khu đô thị Bái Đình; khu nông thôn Bái Đình); (3) Quần thể danh thắng Tràng An (gồm: Cổ đô Hoa Lư; khu du lịch Tràng An - Tam Cốc - Bích Động; rừng nguyên sinh đặc dụng Hoa Lư); (4) Vùng nông thôn (gồm: Trung tâm Ninh Hải - Ninh Thảng; trung tâm Ninh Vân; trung tâm Mai Sơn; khu nông thôn), cụ thể:\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f801c8a157c343508f8e9430ddd3d4cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.jsonl b/manifests/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.jsonl deleted file mode 100644 index ac9a817dfab95ff3a216c9dfea841f3d63fefeda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.png", - "output_text": "\n52\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00-- Dầu thô110.5
1512.19-- Loại khác:
1512.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế110.5
1512.19.90--- Loại khác151311
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00-- Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol110.5
1512.29-- Loại khác:
1512.29.10--- Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế110.5
1512.29.90--- Loại khác151311
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phần đoạn của dầu dừa:
1513.11.00-- Dầu thô110.5
1513.19-- Loại khác:
1513.19.10--- Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế110.5
1513.19.90--- Loại khác85.53
- Dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21-- Dầu thô:
1513.21.10--- Dầu hạt cò110.5
1513.21.90--- Loại khác110.5
1513.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu hạt cò hoặc dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11---- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò chưa tinh chế110.5
1513.29.12----- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế110.5
1513.29.13----- Loại khác, của dầu hạt cò chưa tinh chế (olein hạt cò)110.5
1513.29.14----- Loại khác, của dầu cò ba-ba-su chưa tinh chế110.5
---- Loại khác:
1513.29.91----- Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cò85.53
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f83d777aec7f4e1c950d125fd5953af6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.jsonl b/manifests/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61c4a25f223d6a0e43e5839897f7143737a18222 --- /dev/null +++ b/manifests/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.png", + "output_text": "\n251\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6207.91.00-- Từ bông5.542
6207.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6207.99.10--- Từ sợi nhân tạo5.542
6207.99.90--- Loại khác5.542
62.08Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (néligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208.11.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6208.19.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21.00-- Từ bông5.542
6208.22.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6208.29.00-- Từ vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6208.91.00-- Từ bông5.542
6208.92.00-- Từ sợi nhân tạo5.542
6208.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6208.99.10--- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6208.99.90--- Loại khác5.542
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20- Từ bông:
6209.20.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự5.542
6209.20.90-- Loại khác5.542
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10-- Bộ com-lê, quần và các loại tương tự5.542
6209.30.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự5.542
6209.30.40-- Phụ kiện may mặc5.542
6209.30.90-- Loại khác5.542
6209.90.00- Từ vật liệu dệt khác5.542
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
-- Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy5.542
6210.10.19--- Loại khác5.542
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f86706341726445a8d905cfcf4f04624.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.jsonl b/manifests/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd13f7d6049d7399b0766cc9c7461fbc5624abd0 --- /dev/null +++ b/manifests/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.png", + "output_text": "\n357\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8431.39.10- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10000
8431.39.20- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90000
8431.39.40- - - Cửa máy tự động dùng để chuyển chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8431.39.90- - - Loại khác000
- Cửa máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431.41.10- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.26321
8431.41.90- - - Loại khác321
8431.42.00- - Lưới của máy ưới đất lưới thẳng hoặc máy ưới đất lưới nghiêng321
8431.43.00- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49000
8431.49- - Loại khác:
8431.49.10- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26000
8431.49.20- - - Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạo000
8431.49.40- - - Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy ưới đất lưới thẳng hoặc máy ưới đất lưới nghiêng000
8431.49.50- - - Cửa xe lu lẫn đường000
8431.49.60- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00000
8431.49.90- - - Loại khác000
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.
8432.10.00- Máy cày5.542
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00- - Bừa đĩa1097.5
8432.29.00- - Loại khác5.542
8432.30.00- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cày110.5
8432.40.00- Máy rải phân và máy rắc phân110.5
8432.80- Máy khác:
8432.80.10- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8432.80.20- - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao110.5
8432.80.90- - Loại khác110.5
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10- - Cửa máy thuộc phân nhóm 8432.80.90000
8432.90.20- - Cửa máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao000
8432.90.90- - Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f88f64b8e2714790a60732d61cbc522c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.jsonl b/manifests/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecfbe1612915f5ff731e19c67decdd34d4e9d8b3 --- /dev/null +++ b/manifests/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.png", + "output_text": "\n277\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.11.00-- Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm10.50
7019.12.00-- Sợi thô10.50
7019.19-- Loại khác:
7019.19.10--- Sợi xe10.50
7019.19.90--- Loại khác10.50
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019.31.00-- Chiếu10.50
7019.32.00-- Tấm mỏng (voan)10.50
7019.39-- Loại khác:
7019.39.10--- Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm thấm nhựa đường hoặc nhựa than đá10.50
7019.39.90--- Loại khác321
7019.40.00- Vải dệt thoi từ sợi thô10.50
- Vải dệt thoi khác:
7019.51.00-- Có chiều rộng không quá 30 cm10.50
7019.52.00-- Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex10.50
7019.59.00-- Loại khác10.50
7019.90- Loại khác:
7019.90.10-- Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh)000
7019.90.90-- Loại khác000
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11-- Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic000
7020.00.19-- Loại khác000
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác141414
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời85.53
- Loại khác:
7020.00.91-- Thủy tinh đục (Blinds)85.53
7020.00.99-- Loại khác85.53
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8e15af1b14f4256a04a445ec8063e96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.jsonl b/manifests/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e52009dc2db9919e4c52abc65a792c1437700e1 --- /dev/null +++ b/manifests/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.png", + "output_text": "\n262\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gây điều khiển, roi điều khiển sức vật thô kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10.00- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự2017.515
- Loại khác:
6601.91.00-- Có cán kiểu ống lồng2017.515
6601.99.00-- Loại khác2017.515
6602.00.00Ba toong, gây tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển sức vật thô, kéo và các loại tương tự.2017.515
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thần gây)151311
6603.90- Loại khác:
6603.90.10-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01151311
6603.90.20-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02151311
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).5.542
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo.
6702.10.00- Bằng plastic2017.515
6702.90- Bằng vật liệu khác:
6702.90.10-- Bằng giấy2017.515
6702.90.20-- Bằng vật liệu dệt2017.515
6702.90.90-- Loại khác2017.515
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8e9cc9820f1456d9dae19fce24edb54.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.jsonl b/manifests/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8583de5cc4b0039270b72b49cc2604b8ef1738c3 --- /dev/null +++ b/manifests/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.png", + "output_text": "\n289\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột000
- Loại khác:
8102.94.00-- Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết221
8102.95.00-- Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng221
8102.96.00-- Dây221
8102.97.00-- Phế liệu và mảnh vụn221
8102.99.00-- Loại khác000
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột221
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn221
8103.90.00- Loại khác000
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00-- Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng000
8104.19.00-- Loại khác000
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8104.30.00- Mặt giữa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột000
8104.90.00- Loại khác000
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10-- Coban chưa gia công221
8105.20.90-- Loại khác221
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn221
8105.90.00- Loại khác000
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột000
8106.00.90- Loại khác000
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột221
8107.30.00- Phế liệu và mảnh vụn221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f9410f96858143b8aeb83b691af8dc39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.jsonl b/manifests/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.jsonl deleted file mode 100644 index aa2880674ce6d39ecdff6464bc957f9fd93aa811..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.png", - "output_text": "\nxây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo hình thức, mức phạt đối với hành vi chống đối hoặc cản trở người thi hành công vụ được quy định tại Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh trật tự và an toàn xã hội.\nChương VIII THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH\nĐiều 59. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính\nNgười có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này bao gồm:\n1. Người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 61, Điều 62, Điều 63, Điều 64, Điều 67, Điều 68 và Điều 69 Nghị định này.\n2. Công chức thuộc Ủy ban nhân dân các cấp được giao nhiệm vụ kiểm tra, phát hiện vi phạm hành chính trong những lĩnh vực quy định tại Nghị định này.\n3. Công chức, thanh tra viên thuộc cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng được phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra chuyên ngành độc lập hoặc thanh tra theo đoàn thanh tra.\n4. Công chức được phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra trong từng lĩnh vực quản lý nhà nước về: Hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở.\n5. Người có thẩm quyền xử phạt thuộc Công an nhân dân được lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điều 58 Nghị định này.\n6. Người có thẩm quyền xử phạt của cơ quan Quản lý thị trường quy định tại Điều 45 Luật xử lý vi phạm hành chính có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 40 Nghị định này.\n51\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f943cbde51db4b6c9d5d58cb8ef74851.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f96617abba394d73bc56a806b9021663.jsonl b/manifests/f96617abba394d73bc56a806b9021663.jsonl deleted file mode 100644 index 065938767310a775051f07ccd31d69ad96b50372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f96617abba394d73bc56a806b9021663.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f96617abba394d73bc56a806b9021663.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.07.2016 15:19:03 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1230 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: .....4.7.1.16.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc cấp Bằng Tổ quốc ghi công\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 26/2005/PL-UBTVQH ngày 29 tháng 6 năm 2005 và Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng được sửa đổi, bổ sung của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 04/2012/UBTVQH ngày 16 tháng 7 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 47/TTr-LĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” cho 71 liệt sĩ thuộc Bộ Công an, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Ngoại giao, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Quốc phòng và 11 tỉnh, thành phố: Bắc Giang, Bắc Ninh, Đăk Nông, Hà Nội, Hưng Yên, Lâm Đồng, Nam Định, Ninh Bình, Nghệ An, Phú Thọ, Phú Yên (có danh sách kèm theo).\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ LĐ -Thương binh và Xã hội;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Hùng # b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister's Office (Ủy ban Thủ tướng) with a signature over it.\nTrương Hòa Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f96617abba394d73bc56a806b9021663.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.jsonl b/manifests/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dde6a5332aa8574e4a47bb4dd8068a3bd78e2af5 --- /dev/null +++ b/manifests/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Quốc phòng, Ngoại giao, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nThành ủy, HĐND, UBND tỉnh Ninh Bình;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX, NC, V.III;\nLưu: Văn thư, KTN (3b), m 42\n\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f99c66fe57ec402bb8affa7929f4b301.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.jsonl b/manifests/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.jsonl deleted file mode 100644 index 334f7eb6c5d19e904af9b0ae60d01aa8e0173f20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.png", - "output_text": "\n168\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.19.90- - - Loại khác000
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh000
4002.20.90- - Loại khác000
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.31.90- - - Loại khác000
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.39.90- - - Loại khác000
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.49- - Loại khác:
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh10.50
4002.49.90- - - Loại khác10.50
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh10.50
4002.59.90- - - Loại khác10.50
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh10.50
4002.60.90- - Loại khác10.50
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh000
4002.70.90- - Loại khác000
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mũ cao su tự nhiên với mũ cao su tổng hợp10.50
4002.80.90- - Loại khác10.50
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mũ cao su)10.50
4002.99- - Loại khác:
4002.99.20- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn10.50
4002.99.90- - - Loại khác10.50
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9c1823441754e149fcf303ea6548e65.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.jsonl b/manifests/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.jsonl deleted file mode 100644 index a6b1c84adcc7fa4552cde2f4213da8dc504b6bd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.png", - "output_text": "\n240\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6001.91.00-- Từ bông321
6001.92-- Từ sơ nhân tạo:
6001.92.20- - - Vải có tạo vòng lồng từ sơ staple 100% polyester, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn321
6001.92.30- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su321
6001.92.90- - - Loại khác321
6001.99-- Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm:
6001.99.11- - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su321
6001.99.19- - - - Loại khác321
- - - - Loại khác:
6001.99.91- - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su121212
6001.99.99- - - - Loại khác121212
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
6002.40.00- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su321
6002.90.00- Loại khác121212
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003.10.00- Từ lồng cừu hoặc lồng đồng vật liệu mịn321
6003.20.00- Từ bông321
6003.30.00- Từ sơ tổng hợp321
6003.40.00- Từ sơ tái tạo321
6003.90.00- Loại khác321
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
6004.10- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:
6004.10.10- - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%321
6004.10.90- - Loại khác321
6004.90.00- Loại khác321
60.05Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dài trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
6005.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6005.22.00- - Đã nhuộm321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9c48e1d1ec041ff91194a816f431e27.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.jsonl b/manifests/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75fe689d159f109688d44137486810529dfc70fc --- /dev/null +++ b/manifests/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.png", + "output_text": "\n474\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.
9103.10.00- Hoạt động bằng điện85.53
9103.90.00- Loại khác85.53
91.04Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.
9104.00.10- Dùng cho xe cộ321
9104.00.20- Dùng cho phương tiện bay000
9104.00.30- Dùng cho tàu thủy000
9104.00.90- Loại khác000
91.05Đồng hồ thời gian khác.
- Đồng hồ báo thức:
9105.11.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9105.19.00-- Loại khác85.53
- Đồng hồ treo tường:
9105.21.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9105.29.00-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9105.91-- Hoạt động bằng điện:
9105.91.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải321
9105.91.90--- Loại khác4,54,53
9105.99--- Loại khác:
9105.99.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải321
9105.99.90--- Loại khác4,54,53
91.06Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian).
9106.10.00- Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian110.5
9106.90- Loại khác:
9106.90.10-- Dụng cụ đo thời gian đầu xe110.5
9106.90.90-- Loại khác110.5
9107.00.00Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ.110.5
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f9c4f268fe3c46bc9d0516e42a897b7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.jsonl b/manifests/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.jsonl deleted file mode 100644 index 2d5832c347b11b3a918ad9640751551a79d1739a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.png", - "output_text": "\nKết luận: Các đại biểu dự họp đã thống nhất ý kiến như sau (đánh dấu X vào cột thích hợp):\n1. Danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ tênĐồng ý đề nghị xét tặng
Số người đồng ýTỷ lệ %
1
2
3
\n2. Danh hiệu “Nghệ nhân Ưu tú”\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ tênĐồng ý đề nghị xét tặng
Số người đồng ýTỷ lệ %
1
2
3
\nCuộc họp kết thúc vào hồi ..... giờ ..... ngày ..... tháng .... năm ...\nTHƯ KÝ CUỘC HỌP (Ký, ghi rõ họ tên)\nCHỦ TỌA CUỘC HỌP (Ký, ghi rõ họ tên)\nGhi chú: * Trong trường hợp cuộc họp lấy ý kiến về nhiều cá nhân thì ghi tên các cá nhân theo thứ tự văn a, b, c và ghi nhận xét của các đại biểu dự họp cũng như kết luận của cuộc họp cho từng trường hợp một.\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9cc67280fd948d1b8092cb6d244b20b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.jsonl b/manifests/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d0d89c999ad8dee72e7df0706a1ae45bca7100a --- /dev/null +++ b/manifests/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.png", + "output_text": "\n253\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
- Loại khác:
7112.91.00-- Từ vàng, kể cả kim loại đất phù vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác221
7112.92.00-- Từ bạch kim, kể cả kim loại đất phù bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác221
7112.99-- Loại khác:
7112.99.10--- Từ bạc, kể cả kim loại đất phù bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác221
7112.99.90--- Loại khác221
71.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được đất phù kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7113.11-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý khác:
7113.11.10--- Bộ phận***
7113.11.90--- Loại khác***
7113.19-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7113.19.10--- Bộ phận***
7113.19.90--- Loại khác***
7113.20- Bằng kim loại cơ bản đất phù kim loại quý:
7113.20.10-- Bộ phận***
7113.20.90-- Loại khác***
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý:
7114.11.00-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý khác***
7114.19.00-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc đất phù kim loại quý***
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản đất phù kim loại quý***
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim12,5107,5
7115.90- Loại khác:
7115.90.10-- Bằng vàng hoặc bạc***
7115.90.20-- Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc***
7115.90.90-- Loại khác***
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa162356cabb4aec8f42bfe4236b128d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.jsonl b/manifests/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.jsonl deleted file mode 100644 index 1670df30a57d6d2f4dda5bc613696455c1cb1797..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.png", - "output_text": "\n38\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0813.50.10-- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.20-- Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.30-- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.40-- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả quýt và quả quýt) chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.90-- Loại khác2017.515
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dừa (kể cả dừa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.1097.5
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB1097.5
0901.11.90--- Loại khác1097.5
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB1097.5
0901.12.90--- Loại khác1097.5
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10--- Chưa xay2017.515
0901.21.20--- Đã xay2017.515
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10--- Chưa xay2017.515
0901.22.20--- Đã xay2017.515
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vỏ quả và vỏ lụa cà phê2017.515
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê2017.515
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10-- Lá chè2017.515
0902.10.90-- Loại khác2017.515
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fa3c49f88aa64eb089dbe2469a0ab220.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.jsonl b/manifests/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bece77193fb71433903331f4e097bdd5150207b1 --- /dev/null +++ b/manifests/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.png", + "output_text": "\n3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra về nhân thân, tình trạng hôn nhân của người có yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; có văn bản báo cáo kết quả kiểm tra và nêu rõ các vấn đề vướng mắc cần xin ý kiến, gửi Sở Tư pháp, kèm theo bản chụp bộ hồ sơ.\n4. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kèm theo hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp xã thì Sở Tư pháp tiến hành các biện pháp sau đây:\na) Thẩm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. Trường hợp cần làm rõ về nhân thân, tình trạng hôn nhân, điều kiện kết hôn, mục đích kết hôn của người có yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân thì Sở Tư pháp tiến hành xác minh;\nb) Yêu cầu công dân Việt Nam có mặt tại trụ sở Sở Tư pháp để tiến hành phỏng vấn, làm rõ sự tự nguyện, mục đích kết hôn, sự hiểu biết của công dân Việt Nam về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của người nước ngoài, về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hóa, pháp luật về hôn nhân và gia đình của quốc gia, vùng lãnh thổ mà người nước ngoài cư trú;\nc) Yêu cầu bên người nước ngoài đến Việt Nam để phỏng vấn làm rõ, nếu kết quả thẩm tra, xác minh, phỏng vấn cho thấy công dân Việt Nam không hiểu biết về hoàn cảnh gia đình, hoàn cảnh cá nhân của người nước ngoài; không hiểu biết về ngôn ngữ, phong tục, tập quán, văn hóa, pháp luật về hôn nhân và gia đình của quốc gia, vùng lãnh thổ mà người nước ngoài cư trú hoặc công dân Việt Nam cho biết sẽ không có mặt để đăng ký kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài.\nTrường hợp cần phiên dịch để thực hiện phỏng vấn thì Sở Tư pháp chỉ định người phiên dịch.\nKết quả phỏng vấn phải được lập thành văn bản. Cán bộ phỏng vấn phải nêu rõ ý kiến đề xuất của mình và ký tên vào văn bản phỏng vấn; người phiên dịch (nếu có) phải cam kết dịch chính xác nội dung phỏng vấn và ký tên vào văn bản phỏng vấn.\nTrên cơ sở kết quả thẩm tra, xác minh, phỏng vấn, Sở Tư pháp có văn bản trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã để cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho người yêu cầu.\nTrong trường hợp từ chối giải quyết, Sở Tư pháp giải thích rõ lý do trong văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để thông báo cho người yêu cầu.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa5cfaf8fc4b40a0be6234287c91a1f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.jsonl b/manifests/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6b63acdc5a3897679849eecaa48e57c9176602a --- /dev/null +++ b/manifests/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.png", + "output_text": "\n198\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5402.31.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex333
5402.32.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mạnh mỗi sợi đơn trên 50 tex333
5402.33.00-- Từ các polyester***
5402.34.00-- Từ polypropylen333
5402.39.00-- Loại khác333
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44.00-- Từ nhựa đàn hồi:
5402.44.00.10--- Từ polyesters***
5402.44.00.90--- Loại khác333
5402.45.00-- Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác333
5402.46.00-- Loại khác, từ các polyester, được định hướng một phần***
5402.47.00-- Loại khác, từ các polyester***
5402.48.00-- Loại khác, từ polypropylen333
5402.49.00-- Loại khác333
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác333
5402.52.00-- Từ polyester333
5402.59-- Loại khác:
5402.59.10--- Từ polypropylen333
5402.59.90--- Loại khác333
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi gấp:
5402.61.00-- Từ ni lông hoặc các polyamit khác221
5402.62.00-- Từ polyester***
5402.69-- Loại khác:
5402.69.10--- Từ polypropylen221
5402.69.90--- Loại khác221
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mạnh dưới 67 decitex.
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)333
- Sợi khác, đơn:
5403.31-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10--- Sợi đã được dệt333
5403.31.90--- Loại khác333
5403.32-- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10--- Sợi đã được dệt333
5403.32.90--- Loại khác333
5403.33-- Từ xenlulo axetat:
5403.33.10--- Sợi đã được dệt333
5403.33.90--- Loại khác333
5403.39-- Loại khác:
5403.39.10-- Sợi đã được dệt333
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa60fe322a544b7189ae1c81c8ed7c06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.jsonl b/manifests/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f68995c543b96c221c283cc1d2150af9a217a7d3 --- /dev/null +++ b/manifests/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.png", + "output_text": "\n2. Trong trường hợp vợ hoặc chồng định đoạt tài sản chung vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn nhân và gia đình thì bên kia có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch vô hiệu và giải quyết hậu quả pháp lý của giao dịch vô hiệu.\nĐiều 14. Hậu quả của việc chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân\n1. Việc chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân không làm chấm dứt chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định.\n2. Từ thời điểm việc chia tài sản chung của vợ chồng có hiệu lực, nếu vợ chồng không có thỏa thuận khác thì phần tài sản được chia; hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản đó; hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng khác của vợ, chồng là tài sản riêng của vợ, chồng.\n3. Từ thời điểm việc chia tài sản chung của vợ chồng có hiệu lực, nếu tài sản có được từ việc khai thác tài sản riêng của vợ, chồng mà không xác định được đó là thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh của vợ, chồng hay là hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng đó thì thuộc sở hữu chung của vợ chồng.\nMục 3\nCHẾ ĐỘ TÀI SẢN CỦA VỢ CHỒNG THEO THỎA THUẬN\nĐiều 15. Xác định tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận\n1. Trường hợp lựa chọn áp dụng chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận thì vợ chồng có thể thỏa thuận về xác định tài sản theo một trong các nội dung sau đây:\na) Tài sản giữa vợ và chồng bao gồm tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng;\nb) Giữa vợ và chồng không có tài sản riêng của vợ, chồng mà tất cả tài sản do vợ, chồng có được trước khi kết hôn hoặc trong thời kỳ hôn nhân đều thuộc tài sản chung;\nc) Giữa vợ và chồng không có tài sản chung mà tất cả tài sản do vợ, chồng có được trước khi kết hôn và trong thời kỳ hôn nhân đều thuộc sở hữu riêng của người có được tài sản đó;\nd) Xác định theo thỏa thuận khác của vợ chồng.\n2. Thỏa thuận về tài sản của vợ chồng phải phù hợp với quy định tại các Điều 29, 30, 31 và 32 của Luật Hôn nhân và gia đình. Nếu vi phạm, người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố thỏa thuận vô hiệu theo quy định tại Điều 50 của Luật Hôn nhân và gia đình.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fadb1337953a458dbdc5e199e190586c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.jsonl b/manifests/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.jsonl deleted file mode 100644 index b7d0651dcc6aed24d38c6ed63a89b3573042fbc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.png", - "output_text": "\n129\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3204.11.90-- - Loại khác000
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10-- - Thuốc nhuộm axit000
3204.12.90-- - Loại khác000
3204.13.00-- Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng000
3204.14.00-- Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng000
3204.15.00-- Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng000
3204.16.00-- Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng000
3204.17.00-- Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng000
3204.19.00-- Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phần nhóm (của các phần nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên000
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang000
3204.90.00- Loại khác000
3205.00.00Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.000
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10-- - Thuốc màu000
3206.11.90-- - Loại khác000
3206.19-- Loại khác:
3206.19.10-- - Thuốc màu000
3206.19.90-- - Loại khác000
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom000
3206.20.90-- Loại khác000
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10-- - Các chế phẩm000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fae2d2782c914e81bc7dddbd91f0e3c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.jsonl b/manifests/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..342fc434ae9df722cea92ccdeb12ef22a661db21 --- /dev/null +++ b/manifests/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.png", + "output_text": "\n372\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8460.31.90--- Loại khác000
8460.39-- Loại khác:
8460.39.10--- Hoạt động bằng điện000
8460.39.20--- Không hoạt động bằng điện000
8460.40- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
8460.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8460.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8460.90- Loại khác:
8460.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8460.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chượt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lồi cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gôm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
8461.20- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.30- Máy chượt:
8461.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.40- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lồi cuối:
8461.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.50- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461.50.10-- Hoạt động bằng điện000
8461.50.20-- Không hoạt động bằng điện000
8461.90- Loại khác:
-- Hoạt động bằng điện:
8461.90.11--- Máy bào000
8461.90.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8461.90.91--- Máy bào000
8461.90.99--- Loại khác000
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gõ hoặc đập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột đập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên.
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb700b72243641b3954a0d2e8555c711.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.jsonl b/manifests/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.jsonl deleted file mode 100644 index 72858e6c95742556c172be3d75ee931284bc956b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fb9b7338c2de4dfa90bfdcfaf0b91a7c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.jsonl b/manifests/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.jsonl deleted file mode 100644 index 7d60ddf27d1c26aafe2beac1fbad51a9bfd7d8ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.png", - "output_text": "\nĐiều 29. Trường hợp cấp mã xác thực không thành công do lỗi hệ thống cấp mã xác thực của Tổng cục Thuế (bao gồm cả trường hợp xác thực tập trung và phân tán), doanh nghiệp có thể giữ nguyên các thông tin của hóa đơn đã ký và gửi lại các hóa đơn này để được cấp mã xác thực.\nTrường hợp thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp bị lỗi/hỏng, doanh nghiệp cần liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để được hỗ trợ.\nĐiều 30. Trong quá trình thực hiện nếu doanh nghiệp gặp sự cố trong việc lập, ký, gửi và nhận hóa đơn xác thực, doanh nghiệp cần liên hệ ngay với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để được hướng dẫn, hỗ trợ.\nChương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 31. Thủ tục, trình tự đăng ký, lập, cấp mã xác thực hóa đơn quy định tại Quyết định này được áp dụng thay thế cho các quy định hiện hành về hóa đơn và có hiệu lực trong giai đoạn thí điểm.\nĐiều 32. Ngoài các nội dung hướng dẫn cụ thể tại Quyết định này, các nội dung khác được thực hiện theo quy định của pháp luật thuế hiện hành.\nĐiều 33. Trách nhiệm của cơ quan thuế\n1. Cơ quan thuế các cấp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện việc đăng ký, sử dụng hóa đơn xác thực theo quy định kèm theo Quyết định này; đồng thời thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vi phạm của các tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng hóa đơn xác thực.\n2. Tổng cục Thuế có trách nhiệm hướng dẫn Cục Thuế và doanh nghiệp trong việc bàn giao, sử dụng thiết bị cấp mã xác thực hóa đơn đặt tại doanh nghiệp.\nĐiều 34. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc lập, phát hành và sử dụng hóa đơn xác thực thực hiện đầy đủ các quy định kèm theo Quyết định này.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn, giải quyết./. W\nXÍ TỤC. BỘ TRƯỞNG TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ\nOfficial seal of the General Tax Bureau (Tổng cục Thuế) of the State Tax Administration (Xí tục). The seal is circular with a star in the center and the text 'XÍ TỤC' and 'TỔNG CỤC THUẾ' around the perimeter. A signature is written over the seal.\nBùi Văn Nam\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fbade9b5a5674535892792a6821c2266.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.jsonl b/manifests/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51f685e6897d6430356187b60685e42f05012846 --- /dev/null +++ b/manifests/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.png", + "output_text": "\n12\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
0303.89.14---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)2322,522
0303.89.15---- Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)2322,522
0303.89.16---- Cá sông giò (Megalaspis cordyla), cá hiền chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)2322,522
0303.89.17---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)2322,522
0303.89.18---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)2322,522
0303.89.19---- Loại khác2322,522
--- Loại khác:
0303.89.22---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)2322,522
0303.89.24---- Cá sắc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)2322,522
0303.89.26---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)2322,522
0303.89.27---- Cá môi Hilsa (Tenualosa ilisha)2322,522
0303.89.28---- Cá leo (Wallago attu) và cá tra đầu (Sperata seenghala)2322,522
0303.89.29---- Loại khác2322,522
0303.90- Gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.90.10-- Gan181815
0303.90.20-- Sệ và bọc trứng cá181815
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)2322,522
0304.32.00-- Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)2322,522
0304.33.00-- Cá chêm (Lates niloticus)2322,522
0304.39.00-- Loại khác2322,522
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbd046f92f64438db819fd7ad17eeace.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbd48887c2784da29c78f93821866358.jsonl b/manifests/fbd48887c2784da29c78f93821866358.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7dad3754d4098b009c0f1c4aff8df3187b1bbd6 --- /dev/null +++ b/manifests/fbd48887c2784da29c78f93821866358.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbd48887c2784da29c78f93821866358.png", + "output_text": "\n273\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
7308.30.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào***
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308.40.10-- Dụng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối333
7308.40.90-- Loại khác333
7308.90- Loại khác:
7308.90.20-- Dụng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối8,58,58,5
7308.90.40-- Tấm hoặc lá mạ kèm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm8,58,58,5
7308.90.50-- Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy8,58,58,5
7308.90.60-- Máng đồ cấp điện có lỗ8,58,58,5
-- Loại khác:
7308.90.92--- Lan can bảo vệ8,58,58,5
7308.90.99--- Loại khác8,58,58,5
73.09Các loại thùng chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:
7309.00.11-- Được lót hoặc được cách nhiệt221
7309.00.19-- Loại khác221
- Loại khác:
7309.00.91-- Được lót hoặc được cách nhiệt221
7309.00.99-- Loại khác221
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10-- Được tráng thiếc655
7310.10.90-- Loại khác655
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21-- Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):
7310.21.10--- Có dung tích dưới 1 lít655
--- Loại khác:
7310.21.91---- Được tráng thiếc655
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbd48887c2784da29c78f93821866358.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.jsonl b/manifests/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbcc26c3d2a39baf8f0257041c1d324be298d91b --- /dev/null +++ b/manifests/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.08.2014 16:12:16 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A260 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 28/7\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 339/TTr-BCA-X11 ngày 04 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1373/TTr-BTDKTr ngày 08 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n1. Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Công an quận 7, Công an thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Công an;\n2. Thượng úy Lê Cao Cường, cán bộ Đội Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Công an quận 7, Công an thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Công an.\nĐã có thành tích trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 40 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbdfc4d0dcf2495295784a1e9802d05c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.jsonl b/manifests/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a981bbc09c0129c00f2e01071cb040c03693a891 --- /dev/null +++ b/manifests/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.png", + "output_text": "\n157\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
-- Loại khác:
4013.90.91--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng không quá 450 mm***
4013.90.99--- Phù hợp lắp cho loại lớp có chiều rộng trên 450 mm***
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả nút vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
4014.10.00- Bao tránh thai543
4014.90- Loại khác:
4014.90.10-- Nút vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự543
4014.90.40-- Nút chai dùng cho dược phẩm***
4014.90.90-- Loại khác543
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.11.00-- Dùng trong phẫu thuật7,57,55
4015.19.00-- Loại khác7,57,55
4015.90- Loại khác:
4015.90.10-- Tập để chỉ để chống phóng xạ543
4015.90.20-- Trang phục lặn7,57,55
4015.90.90-- Loại khác7,57,55
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
4016.10- Bằng cao su xếp:
4016.10.10-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo***
4016.10.20-- Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường***
4016.10.90-- Loại khác***
- Loại khác:
4016.91-- Tấm phù sản và tấm (đệm) trải sàn (mat):
4016.91.10--- Tấm đệm (mat)17,51510
4016.91.20--- Dạng miếng ghép với nhau17,51510
4016.91.90--- Loại khác17,51510
4016.92-- Tây:
4016.92.10--- Đầu tẩy (eraser tips)7,57,55
4016.92.90--- Loại khác7,57,55
4016.93-- Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10--- Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện221
4016.93.20--- Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc1559f25ab2433ba329729cbfe549dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.jsonl b/manifests/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe589fba8d91e19a784903cf22ac9d67b6d3c9be --- /dev/null +++ b/manifests/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.png", + "output_text": "\nb) Giấy tờ tùy thân hoặc giấy tờ khác đối với công dân nước láng giềng do cơ quan có thẩm quyền của nước đó cấp để chứng minh việc người đó thường trú ở khu vực biên giới với Việt Nam.\n4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ. Sau khi đã thẩm tra hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Sở Tư pháp để xin ý kiến, kèm theo bản chụp bộ hồ sơ.\n5. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã thì Sở Tư pháp xem xét hồ sơ và trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã.\n6. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đăng ký kết hôn như đối với trường hợp đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau ở trong nước theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch.\n7. Trường hợp từ chối đăng ký kết hôn thì Sở Tư pháp có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã để thông báo cho người có yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do.\nViệc từ chối kết hôn thực hiện theo quy định tại Điều 26 của Nghị định này.\nĐiều 50. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con\n1. Hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con được lập thành 01 bộ, bao gồm:\na) Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu quy định;\nb) Giấy tờ hoặc chứng cứ khác chứng minh quan hệ cha con, mẹ con.\n2. Hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con phải do người có yêu cầu nộp trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đăng ký việc nhận cha, mẹ, con. Khi nộp hồ sơ, người có yêu cầu phải xuất trình giấy tờ quy định tại Khoản 3 Điều 49 của Nghị định này để kiểm tra.\n3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, thực hiện nhiệm yết việc nhận cha, mẹ, con trong thời gian 07 ngày làm việc tại trụ sở Ủy ban nhân dân. Hết thời hạn nhiệm yết, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản, kèm theo bản chụp bộ hồ sơ gửi Sở Tư pháp để xin ý kiến.\n4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Tư pháp xem xét hồ sơ nhận cha, mẹ, con và trả lời bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp xã.\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc2b8a0c6c5f495c9fbbbdd20d5b0f31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.jsonl b/manifests/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.jsonl deleted file mode 100644 index 3a89c27b02c8a6f97e7841cd21d91d18959d1951..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.png", - "output_text": "\nc) Không tổ chức giám sát thi công xây dựng trừ trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc hủy bỏ kết quả thí nghiệm của phòng thí nghiệm chưa hợp chuẩn đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc sử dụng vật liệu xây không nung theo quy định đối với phần còn lại của công trình đang xây dựng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.\nĐiều 30. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không có nhật ký giám sát hoặc ghi nhật ký giám sát không đúng quy định;\nb) Giám sát thi công không có sơ đồ tổ chức và đề cương giám sát theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện công tác giám sát thi công không phù hợp với đề cương giám sát.\n3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Ký hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng để thực hiện các thí nghiệm vật liệu hoặc kiểm định chất lượng công trình xây dựng do mình giám sát;\nb) Thực hiện thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, kiểm định chất lượng công trình đối với công trình do mình giám sát.\n4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện công việc giám sát thi công theo quy định.\n5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Làm sai lệch kết quả giám sát;\nb) Để nhà thầu thi công thi công sai thiết kế đã được phê duyệt; thi công không đúng với hồ sơ thiết kế về kích thước hình học, chủng loại và quy cách vật liệu xây dựng; thi công không đúng với biện pháp tổ chức thi công được duyệt;\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fc5291c84d5c4586ac540a17cef1bce8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.jsonl b/manifests/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.jsonl deleted file mode 100644 index 9695ec5f8e4907ea8a0c29bd94ba69d4aa38c012..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ GIỚI THIỆU ĐỊA ĐIỂM QUY HOẠCH\nKính gửi: Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội\n1. Chủ đầu tư:\n- Họ tên người làm đơn (trường hợp cơ quan, đơn vị doanh nghiệp thì thủ trưởng cơ quan là đại diện, ghi rõ tên cơ quan):\n..... .....\n- Địa chỉ liên hệ: Số nhà.....Đường (phố)..... (hoặc xóm.....thôn.....)\nPhường (xã) ..... Quận (huyện).....\n- Điện thoại:.....Fax:.....\n- Email .....\n2. Địa điểm đề xuất:\nSố nhà.....Đường (phố).....\n(hoặc xóm.....thôn.....)\nPhường (xã) ..... Quận (huyện).....\n(Có sơ đồ vị trí kèm theo)\n3. Ý định đầu tư xây dựng:\n- Chức năng công trình:.....\nTổng diện tích sàn (m 2 ):..... Số tầng:.....\n- Nhu cầu sử dụng đất (m 2 ) .....\n4. Để có cơ sở triển khai nghiên cứu các bước tiếp theo của dự án đầu tư theo đúng quy định, kính đề nghị Sở Quy hoạch - Kiến trúc giới thiệu (hoặc thỏa thuận) địa điểm quy hoạch tại vị trí nêu trên. Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố Hà Nội về quản lý đầu tư xây dựng.\nHà Nội, ngày.....tháng.....năm.....\nNgười làm đơn\n(Nếu của cơ quan, đơn vị thì người đại diện ký tên, đóng dấu)\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fc594750f96e4748900d3fdc13d27c83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.jsonl b/manifests/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a725849b3ec897414b2e6bfc9d01c1cc7966dcb --- /dev/null +++ b/manifests/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.png", + "output_text": "\n54\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
1516.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên750
1516.10.90-- Loại khác750
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Chất béo và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516.20.11--- Cửa đậu nành750
1516.20.12--- Cửa quả cò đầu, dạng thô750
1516.20.13--- Cửa quả cò đầu, trừ dạng thô750
1516.20.14--- Cửa dừa750
1516.20.15--- Cửa hạt cò, dạng thô750
1516.20.16--- Cửa hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.17--- Cửa lạc750
1516.20.18--- Cửa hạt lạnh750
1516.20.19--- Loại khác750
-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516.20.21--- Cửa lạc, đậu nành, quả cò đầu, hạt cò hoặc dừa750
1516.20.22--- Cửa hạt lạnh750
1516.20.23--- Cửa ô liu750
1516.20.29--- Loại khác750
-- Loại khác, stearin cò, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.51--- Chưa tinh chế750
1516.20.52--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.59--- Loại khác750
-- Loại khác:
1516.20.92--- Cửa hạt lạnh750
1516.20.93--- Cửa ô liu750
1516.20.94--- Cửa đậu nành750
1516.20.95--- Dầu thầu dầu đã hydro hoá (sáp opal)750
1516.20.96--- Stearin hạt cò đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.97--- Stearin hoặc olein hạt cò đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)750
1516.20.98--- Loại khác, cửa lạc, đậu cò hoặc dừa750
1516.20.99--- Loại khác750
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10.00- Margarin, trừ loại margarin lỏng750
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm giả ghee750
1517.90.20-- Margarin lỏng750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc699c178fce4590828fdbb3a97ed09a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.jsonl b/manifests/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af134ced934ebc0d3fe41264f9c5cc539283d9c6 --- /dev/null +++ b/manifests/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.png", + "output_text": "\n407\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8711.20.51---- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc***
8711.20.52---- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc***
8711.20.59---- Loại khác***
8711.20.90--- Loại khác***
8711.30- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
8711.30.10-- Xe mô tô địa hình***
8711.30.30-- Loại khác, dạng CKD***
8711.30.90-- Loại khác***
8711.40- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711.40.10-- Xe mô tô địa hình***
8711.40.20-- Loại khác, dạng CKD***
8711.40.90-- Loại khác***
8711.50- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20-- Dạng CKD***
8711.50.90-- Loại khác***
8711.90- Loại khác:
8711.90.40-- Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên cạnh)***
-- Loại khác, dạng CKD:
8711.90.51--- Xe mô tô điện***
8711.90.52--- Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc***
8711.90.53--- Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc***
8711.90.54--- Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc***
-- Loại khác:
8711.90.91--- Xe mô tô điện***
8711.90.99--- Loại khác***
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.
8712.00.10- Xe đạp dua***
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em***
8712.00.30- Xe đạp khác***
8712.00.90- Loại khác***
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí000
8713.90.00- Loại khác000
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.
8714.10- Cửa mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10-- Yên xe***
8714.10.20-- Nạn hoa và ốc bắt đầu nạn hoa***
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fca9becc670b40fba6fd1fbce8fde3eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.jsonl b/manifests/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.jsonl deleted file mode 100644 index 9dcbb42f1c6bc03d69aa64c82337248cb920b884..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.png", - "output_text": "\n109\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2916.15.00-- Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó000
2916.16.00-- Binapacryl (ISO)000
2916.19.00-- Loại khác000
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00-- Axit benzoic, muối và este của nó000
2916.32.00-- Peroxit benzoyl và clorua benzoyl000
2916.34.00-- Axit phenylaxetic và muối của nó000
2916.39-- Loại khác:
2916.39.10---- Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng000
2916.39.20---- Este của axit phenylaxetic000
2916.39.90---- Loại khác000
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00-- Axit oxalic, muối và este của nó000
2917.12-- Axit adipic, muối và este của nó:
2917.12.10---- Dioctyl adipat110.5
2917.12.90---- Loại khác000
2917.13.00-- Axit azelaic, axit sebamic, muối và este của chúng000
2917.14.00-- Anhydrit maleic000
2917.19.00-- Loại khác000
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00-- Dioctyl orthophthalat431
2917.33.00-- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat321
2917.34-- Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10---- Dibutyl orthophthalat321
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fcc86bc1301f4e20a4f9b66f9c638639.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.jsonl b/manifests/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.jsonl deleted file mode 100644 index 8cf3df5f921bf92c32a9b3b182cd07fbe8a6357e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.png", - "output_text": "\n5. Mở rộng hợp tác quốc tế tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\n6. Sơ kết, tổng kết rút kinh nghiệm, không ngừng nâng cao hiệu quả công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nIII. CÁC GIẢI PHÁP\n1. Tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo và nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước trong công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\na) Quán triệt sâu sắc chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước và những nội dung cơ bản của Đề án tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo.\nb) Xây dựng, ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung các văn bản pháp luật về tìm kiếm, quy tập; cơ chế chính sách đặc biệt; các văn bản lãnh đạo, chỉ đạo; chế độ, chính sách về tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nc) Xây dựng chương trình, kế hoạch, giải pháp thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\n2. Đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền, nâng cao hiệu quả cung cấp thông tin về liệt sĩ, mộ liệt sĩ và tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\na) Xây dựng kế hoạch tuyên truyền; chỉ đạo các cơ quan truyền thông tuyên truyền sâu rộng chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nb) Lập các chuyên trang, chuyên mục của báo, đài, tổ chức diễn đàn, trao đổi, chia sẻ và cung cấp thông tin về liệt sĩ và công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nc) Định hướng thông tin cho các Đội làm nhiệm vụ quy tập; tuyên truyền về kết quả tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\nd) Hoàn thiện các cơ sở hạ tầng, thiết chế tri ân liệt sĩ (nhà trang, đài tưởng niệm, đền thờ liệt sĩ;...).\nd) Xây dựng cơ chế phối hợp chặt chẽ giữa các Bộ, ngành trong việc cung cấp, xử lý thông tin, bảo đảm các điều kiện cho nhiệm vụ tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ ở trong và ngoài nước.\ne) Động viên và phát huy các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng, nhân dân và kiều bào ở nước ngoài tích cực tham gia cung cấp thông tin, phối hợp tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ dưới sự định hướng và quản lý thống nhất của chính quyền địa phương và Ban Chỉ đạo các cấp.\ng) Kịp thời động viên, khen thưởng các tổ chức, cá nhân tiêu biểu trong và ngoài nước có thành tích tham gia công tác tìm kiếm, quy tập hải cốt liệt sĩ.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fcd53f915678424aadb1657524b1dae8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.jsonl b/manifests/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b94cb479c83ba2f7ab9191515e4dad36180bbb91 --- /dev/null +++ b/manifests/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.png", + "output_text": "\n89\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất
AANZFTA (%)
201620172018
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phang)***
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch***
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô***
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác***
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu***
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên***
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C***
2710.19.83--- Các kerosine khác***
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm***
2710.19.90--- Loại khác***
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải***
- Dầu thải:
2710.91.00-- Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)***
2710.99.00-- Loại khác***
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- dạng hóa lỏng:
2711.11.00-- Khí tự nhiên555
2711.12.00-- Propan555
2711.13.00-- Butan555
2711.14-- Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10--- Etylen555
2711.14.90--- Loại khác555
2711.19.00-- Loại khác555
- dạng khí:
2711.21-- Khí tự nhiên:
2711.21.10--- Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ000
2711.21.90--- Loại khác000
2711.29.00-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd479e6c77fb4166848b4ab19b2602e6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.jsonl b/manifests/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.jsonl deleted file mode 100644 index fded1e66f658419b028fe90304167bfc3674be4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
7Trồng cây chắn sóng đề biên 6 (K0,8-K8; K10,5-K11,2; K13,5-K14; K17,2-K18,5)Đông Long, Đông Minh, Đông Hoàng, Tiền Hải2015 - 201885.0
8Trồng cây chắn sóng đề biên 7 (K1,25-K3,06; K4,065-K4,7; K11-K13)Thái Đô, Thái Thượng, Thái Thủy2015 - 202057.9
9Trồng cây chắn sóng đề biên 8 (K6,8-K7,7; K21-K22; K27-K30)Thủy Trường, Thủy Xuân, Thủy Hải, Thái Thủy2017 - 202084.0
3Ninh Bình (1 DA)12.7
10Duy tu bảo dưỡng đề điềuHuyện Kim Sơn201412.7
4Thanh Hóa (1 DA)100.0
11Duy tu đề biên huyện Hậu Lộc2015 - 2020100.0
5Nghệ An (5 DA)280
12Đề Nghị YênXã Nghị Yên - huyện Nghị Lộc2015 - 201610.0
13Đề Bài NgangHuyện Quỳnh Lưu2015 - 202050.0
14Đề Long - ThuậnHuyện Quỳnh Lưu2015 - 202020.0
15Đề Trung - Tỉnh - ThànhHuyện Diên Châu2015 - 2020130.0
16Đề Kim - Hải - HùngHuyện Diên Châu2015 - 202070.0
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fd5d9ac4b45c4acdb536a7d64e8f04a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.jsonl b/manifests/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.jsonl deleted file mode 100644 index 13e541d40a6584704112287f3ee85ca8bc6d60f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Tổng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hàng mục khác
13Kiến Giang (02 DA)
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ Hòn Đất - Kiến Hà (đến năm 2015 dự án sẽ kết thúc, dự kiến tiếp tục triển khai đến 2020)
1700
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ An Biên - An Minh (đến năm 2015 dự án sẽ kết thúc, dự kiến tiếp tục triển khai đến 2020)
IIDỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT, NAY BIỂU CHINH, BỞ SUNG (02 TỈNH 2 DA)686,62
1Bình Thuận (01 DA)
Quy hoạch Bảo tồn và PTBV BQL Khu BTTN Takou
Huyện Hàm Thuận Nam2014 - 202057010,503634Chờ phê duyệt
2Đông Nai (01 DA)
Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ
Khoảng 2,4,5 TK 179; Khoảng 1 TK 181; Khoảng 1,4 TK 1822012 - 2017116.62
IIIDỰ ÁN ĐỂ XUẤT XÂY DỰNG MỚI (9 TỈNH 15 DA + 02 DA CỦA BỘ NN&TPNT)6.285
1Hải Phòng (01 DA)
Dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Vườn quốc gia Cát Bà
VQG Cát Bà2014 - 2020100,08.268,3KNTS rừng 2.563,3 ha; cải tạo rừng 156,0 ha; công trình hạ tầng làm sinh khácDự án đã xây dựng, thẩm định nhưng chưa phê duyệt.
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fd7267cf8d114314b4b30464b5301a05.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.jsonl b/manifests/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.jsonl deleted file mode 100644 index 3ed2c97302b0e6c8f658d831454ee0a0c5a35bfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.png", - "output_text": "\n3\nĐiều 7. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTTH (3).XH 425\n\nTM. CHÍNH PHỦ\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and a star. The inner circle features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister). A signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fd95cb4890024651b5fc38e8f0e8567e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.jsonl b/manifests/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.jsonl deleted file mode 100644 index 9f3c64fbbe2756f3f5c7d56a94d594b4152d497e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.png", - "output_text": "\n10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.\n11. Cơ sở pháp lý:\n\nLuật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;\nLuật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;\nNghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;\nNghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/05/2015 của Chính phủ: quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;\nQuyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của UBND Thành phố quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n\n8\n1002\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fdb685ff4f154530aa23203216f5b26f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.jsonl b/manifests/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.jsonl deleted file mode 100644 index 570d7ebbc1bc4203f340cefeed8a8eea21e0bfcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.png", - "output_text": "\n124\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3004.90.20-- Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm000
3004.90.30-- Thuốc khử trùng000
-- Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004.90.41--- Có chứa procain hydroclorua110.5
3004.90.49--- Loại khác000
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51- - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống321
3004.90.52--- Chứa clorpheniramin maleat000
3004.90.53--- Chứa diclofenac, dạng uống000
3004.90.54--- Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen000
3004.90.55--- Loại khác, dạng đau xoa bóp000
3004.90.59--- Loại khác000
-- Thuốc chống sốt rét:
3004.90.61--- Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine000
3004.90.62--- Chứa primaquine000
--- Loại khác:
3004.90.63---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.69---- Loại khác000
-- Thuốc tẩy giun:
3004.90.71--- Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)000
--- Loại khác:
3004.90.72---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.79---- Loại khác000
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81--- Chứa deferoxamine, dạng tiêm000
3004.90.82--- Thuốc chống HIV/AIDS000
3004.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3004.90.91--- Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền000
3004.90.92--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền110.5
3004.90.93--- Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác110.5
3004.90.94- - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm000
3004.90.95- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền000
3004.90.96- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline000
--- Loại khác:
3004.90.98---- Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.99---- Loại khác000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fdceb6e5761849deb5a592a01780c306.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.jsonl b/manifests/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.jsonl deleted file mode 100644 index 9da46ab288fc96d14ef3317c0595524c41152ab1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.png", - "output_text": "\n2\n2. Phụ lục II - Danh mục hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào khi nhập khẩu vào Việt Nam không được hưởng ưu đãi thuế quan.\n3. Phụ lục III - Danh mục hàng hoá có xuất xứ từ CHDCND Lào được hưởng chế độ hạn ngạch thuế quan hàng năm khi nhập khẩu vào Việt Nam.\nĐiều 4. Hàng hoá nhập khẩu được hưởng ưu đãi giảm 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA\n1. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu bằng 50% thuế suất thuế nhập khẩu ATIGA quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (Biểu thuế ATIGA). Trường hợp mức thuế suất quy định tại Biểu thuế ATIGA cao hơn mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) thì áp dụng giảm 50% theo mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN).\n2. Hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Được nhập khẩu và vận chuyển thẳng từ CHDCND Lào vào Việt Nam;\nb) Đáp ứng theo quy định của pháp luật hiện hành về Quy tắc xuất xứ áp dụng cho hàng hóa được hưởng ưu đãi thuế quan Việt Nam - Lào theo quy định và phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu S (C/O form S) do cơ quan có thẩm quyền của nước CHDCND Lào cấp theo quy định.\nĐiều 5. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0%\nHàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào, trừ hàng hoá nhập khẩu áp dụng chế độ hạn ngạch thuế quan quy định tại Điều 6 Nghị định này, mà không thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% (không phân trần) nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.\nĐiều 6. Hàng hoá nhập khẩu áp dụng chế độ hạn ngạch thuế quan\n1. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa và số lượng hạn ngạch thuế quan quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này khi nhập khẩu vào Việt Nam đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này được hưởng chế độ hạn ngạch thuế quan với mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% và thực hiện theo văn bản của Bộ Công Thương quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan hàng năm đối với hàng hóa có xuất xứ từ CHDCND Lào.\n2. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào thuộc Danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này có số lượng nhập\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fdd2d445a0ca47ef848477da344d1949.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.jsonl b/manifests/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddd97776582dfa1f10ca098305677f6ef37dcf71 --- /dev/null +++ b/manifests/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 126 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2014\nV/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Lào Cai\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: C..... \n \n \n \n Ngày: 21/1.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 5390/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 31 tháng 12 năm 2013 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai quyết định chuyển mục đích sử dụng 1.504.316 m 2 đất trồng lúa và 653.008 m 2 đất rừng phòng hộ để thực hiện 103 dự án, công trình như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại công văn trên.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 và số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của các địa phương theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5620/VPCP-KTN ngày 10 tháng 7 năm 2013./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nCông TTĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b) truy 19\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fdd384e7a24d4cee89ea8fc91fe3ccf9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.jsonl b/manifests/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.jsonl deleted file mode 100644 index dc3dc760951b1d18ae31f2571f773f9df6542b58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTỉnh/Tên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnChỉ tiêu thực hiệnGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Khác
6Hà Tĩnh (8 DA)222.5
17Trồng cây chắn sóng bảo vệ tuyến đề Hội ThốngH. Nghi Xuân2014 - 201630.8Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 07/4/2014
18Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Đồng MônTp Hà Tĩnh2014 - 201518.7
19Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Cẩm LĩnhH. Cẩm Xuyên2015 - 202028.3
20Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Kỳ ThọH. Kỳ Anh2016 - 202020
21Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Kỳ NinhH. Kỳ Anh2016 - 202024
22Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Kỳ KhanhH. Kỳ Anh2016 - 202045
23Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Hải Hà ThurH. Kỳ Anh2016 - 202028
24Trồng cây chắn sóng bảo vệ đề Hoàng ĐìnhH. Kỳ Anh2016 - 202028
7Quảng Trị (3 DA)8
25Nâng cấp đề Vĩnh Thái (có trồng cây chắn sóng)Vĩnh Linh20143
26Nâng cấp đề Bắc Phước (có trồng cây chắn sóng)Triệu Phong20145
27Trồng cây chắn sóngTriệu Phong, Hải Lãng, Vĩnh Linh, Gio Linh2015 - 202080BC SNN
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe3345731a534e7b8261f24a6108db83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.jsonl b/manifests/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.jsonl deleted file mode 100644 index db33ce8499cb1a7b4a267202d4e110c0881caf53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1228 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 6113 \n Ngày: 26/7\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến tre tại Tờ trình số 3308/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 2581/TTr-BNV ngày 23 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Võ Thành Hạo, Phó Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và ông Võ Thành Hạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Hn 26\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Tấn Dũng. The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter and a star in the center. A signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe3b3de9d333449682ba2b8b4b39e3e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.jsonl b/manifests/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a6bec6f54061e6f578ca5d77e121054b9b6166d --- /dev/null +++ b/manifests/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.png", + "output_text": "\n191\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
5205.33.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5205.34.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5205.35.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)221
- Sợi xe hoặc sợi cấp, từ sơ chải kỹ:
5205.41.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)221
5205.42.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)221
5205.43.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)221
5205.44.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)221
5205.46.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)221
5205.47.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)221
5205.48.00-- Từ mỗi sợi đơn có độ mạnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)221
52.06Sợi bông (trừ chi khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ sơ không chải kỹ:
5206.11.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)555
5206.12.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)555
5206.13.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)555
5206.14.00-- Sợi có độ mạnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)221
5206.15.00-- Sợi có độ mạnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)221
- Sợi đơn, làm từ sơ đã chải kỹ:
5206.21.00-- Sợi có độ mạnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)221
5206.22.00-- Sợi có độ mạnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)221
5206.23.00-- Sợi có độ mạnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)221
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe47790f08104778ab7ab67932210bbc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.jsonl b/manifests/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.jsonl deleted file mode 100644 index e3dd13cdb98ff95f9332a0d00847c4768b6b925a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên dự ánLoại dự ánNhà tài trợVốn tài trợ (USD)Vốn đối ứng (USD)Tổng vốn (USD)Quy mô trồng rừng (ha)Thời gianĐịa bàn dự ánCQ chủ trì/thực hiện
7DA đầu tư phát triển rừng PH ven biên hạn chế xói lổ bờ biển, bảo vệ kè biển, đề biên bằng giải pháp cải tạo thành phần cơ giới kết hợp rào chắn gió, tích tụ bùn ở các huyện ven biển tỉnh Trà Vinh5.000.0005.000.0004002015 - 2020Trên địa bàn 02 huyện: Cầu Ngang và Duyên Hải tỉnh Trà VinhTrồng mới 400 ha
8Dự án trồng rừng kết hợp du lịch sinh thái xã Phú Tân, huyện Tân Phú ĐôngODA1.100.0001.100.0003002016 - 2020Huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
9Phục hồi và bảo vệ bền vững rừng phòng hộ ven biển tỉnh Bạc LiêuVốn ODA5.000.0005005.000.5004.0002015 - 2020Các huyện, thành phố ven biển tỉnh Bạc Liêu
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe58b8b2d452474ab5c579918a1e4c06.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.jsonl b/manifests/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.jsonl deleted file mode 100644 index 807cb48d48a1d9e0e81ad8eea30a80d70ac25a91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.png", - "output_text": "\nd) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\n2. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Thanh tra Bộ Xây dựng có thẩm quyền xử phạt như sau:\na) Cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 500.000.000 đồng đối với lĩnh vực xây dựng; đến 210.000.000 đồng đối với các lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý, phát triển nhà và công sở;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nd) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d và Điểm e Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\nĐiều 63. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng\n1. Cảnh cáo.\n2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng.\n3. Tước quyền sử dụng giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.\n4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Nghị định này.\nĐiều 64. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng\n1. Cảnh cáo.\n2. Phạt tiền:\na) Đến 300.000.000 đồng đối với lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý, phát triển nhà và công sở;\nb) Đến 1.000.000.000 đồng đối với lĩnh vực xây dựng.\n53\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe6da30b9a1d42bfb11779c283ac3a2f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.jsonl b/manifests/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f40ad1db7f14773cc1765d4b5f380a6e7b23d5b --- /dev/null +++ b/manifests/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.png", + "output_text": "\n324\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cờ lê và thanh vận ốc (bu lông) và đai ốc, loại vận bằng tay:
8204.11.00- - Không điều chỉnh được74.52
8204.12.00- - Điều chỉnh được74.52
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vận74.52
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chỉ tiết ở nơi khác; đèn xi; mở cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô110.5
8205.20.00- Búa và búa tạ74.52
8205.30.00- Bao, đực, đực máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ5.542
8205.40.00- Tuốc nơ vít74.52
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nam kim cương để cắt kính):
8205.51- - Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205.51.10- - - Bàn là phẳng12.5119
8205.51.90- - - Loại khác12.5119
8205.59.00- - Loại khác74.52
8205.60.00- Đèn hàn12.5119
8205.70.00- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự74.52
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này74.52
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.74.52
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, đập, đực lỗ, ta rô, ren, khoan, chước, phay, cán, tiện hay băt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gồm kim loại000
8207.19.00- - Loại khác, kể cả bộ phận000
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại000
8207.30.00- Dụng cụ để ép, đập hoặc đực lỗ000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe724293c5ea4e239c0c60af91d32f2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.jsonl b/manifests/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.jsonl deleted file mode 100644 index 42e1742763298257f6c39d3f3a702d53851ae240..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.png", - "output_text": "\n235\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5804.10.91--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.10.99--- Loại khác121212
- Ren dệt bằng máy:
5804.21-- Từ sơ nhân tạo:
5804.21.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.21.90--- Loại khác121212
5804.29-- Từ vật liệu dệt khác:
5804.29.10--- Đã ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.29.90--- Loại khác121212
5804.30.00- Ren làm bằng tay321
58.05Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thủ tay (ví dụ, thủ mũi nhỏ, thủ chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
5805.00.10- Từ bông321
5805.00.90- Loại khác321
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).
5806.10- Vải dệt thoi có tạo vòng lồng (kể cả vải khăn lồng và vải dệt tạo vòng lồng tương tự) và vải dệt từ sợi sonin:
5806.10.10-- Từ tơ tằm321
5806.10.20-- Từ bông321
5806.10.90-- Loại khác321
5806.20- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
5806.20.10-- Bằng thể thao loại dùng để quần tay cầm của các dụng cụ thể thao121212
5806.20.90-- Loại khác121212
- Vải dệt thoi khác:
5806.31-- Từ bông:
5806.31.10--- Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất bằng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự321
5806.31.20--- Làm nền cho giấy cách điện321
5806.31.90--- Loại khác321
5806.32-- Từ sơ nhân tạo:
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe79986275dc499ab40f0d5d26f58be2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.jsonl b/manifests/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e199b059ce5c21b6a97153c60f0b98cca572d7e2 --- /dev/null +++ b/manifests/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.png", + "output_text": "\n399\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8504.31.19---- Loại khác4,54,54,5
--- Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504.31.21----- Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV110.5
8504.31.22----- Loại khác221
8504.31.23---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV222
8504.31.24---- Dùng cho đường dây có điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV222
8504.31.29---- Loại khác222
8504.31.30--- Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)10.50
8504.31.40--- Máy biến áp trung tần151311
--- Loại khác:
8504.31.91---- Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự000
8504.31.92---- Biến áp thích ứng khác000
8504.31.99---- Loại khác000
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
--- Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) dùng cho thiết bị đo lường loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.32.11---- Biến áp thích ứng000
8504.32.19---- Loại khác000
8504.32.20--- Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự151311
8504.32.30--- Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz000
--- Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
8504.32.41---- Biến áp thích ứng000
8504.32.49---- Loại khác000
--- Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA:
8504.32.51---- Biến áp thích ứng000
8504.32.59---- Loại khác000
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
--- Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.33.11---- Biến áp thích ứng
8504.33.11.10----- Máy biến thể khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò000
8504.33.11.90----- Loại khác303030
8504.33.19---- Loại khác
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fecf608039b84f41abd908fe0708991e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.jsonl b/manifests/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.jsonl deleted file mode 100644 index 155041fdfc47faf97c131d0dd909342a5f747d66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trong rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hàng mục khác
4Nghe An (4 DA)7005,155.810CSR 5.810 ha
Dự án bảo vệ và phát triển rừngHạt KL, Điện Châu2012 - 2020402.856176.4110
Dự án bảo vệ và phát triển rừngBQLRPH Nghi Lộc2012 - 2020970.0584.639.241212.29Có kế hoạch phân bổ cho các xã trồng, chăm sóc rừng ven biển
Dự án bảo vệ và phát triển rừngBQLRPH Quỳnh Lưu2012 - 20205172.3156.477.64488.1
Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuấtThị xã Cửa Lò, Đào Ngự, Đào Mất2009 - 2015460DA chương trình 147 đầu tư cây giống
5Quảng Bình (01 DA)880
Dự án BV và PTR phòng hộ vùng Bang Thanh Sơn huyện Lệ Thủy giai đoạn 2011 - 2020Các xã Sen Thủy, Hồng Thủy, Thanh Thủy, Hưng Thủy huyện Lệ ThủyTừ năm 2011 - 2020120Xây dựng 02 Chòi canh lư rừng; 20 km đường ranh cần lư...
6Quảng Trị (01 DA)600
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thuốc Dự án bảo vệ và phát triển rừngHải Lăng, Gio Linh, Vinh LinhTừ 2014 - 2020600
7Quảng Nam (03 DA)1.322.38
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngNúi Thành2014 - 2020590,0960.85590,09Chăm sóc rừng trồng 3 năm liên tục, chăm sóc rừng theo chu kỳ 5 năm.
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngThăng Bình2014 - 2020512,59969,93512,59
Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngTam Kỳ2014 - 2020219,70304,05219,70
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff062d24a00f4e58a1513677eda5cdf5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.jsonl b/manifests/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a40bb0d9eebf8f5e32a8d0f7b8885e85b146b68f --- /dev/null +++ b/manifests/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.png", + "output_text": "\n35\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
201620172018
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)755
0802.80.00- Quả cau000
0802.90.00- Loại khác755
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá750
0803.90.00- Loại khác750
08.04Quả chà là, sung, vả, dừa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là755
0804.20.00- Quả sung, vả000
0804.30.00- Quả dừa750
0804.40.00- Quả bơ755
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10-- Quả ổi750
0804.50.20-- Quả xoài750
0804.50.30-- Quả măng cụt750
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10-- Tươi755
0805.10.20-- Khô755
0805.20.00- Quả quýt các loại (kể cả quýt); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự755
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm755
0805.50.00- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)755
0805.90.00- Loại khác404040
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi750
0806.20.00- Khô755
08.07Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hậu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dừa (kể cả dừa hậu):
0807.11.00-- Quả dừa hậu750
0807.19.00-- Loại khác750
0807.20- Quả đu đủ:
0807.20.10-- Du đủ Mardi backcross solo (betik solo)750
0807.20.90-- Loại khác750
08.08Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apple)000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff19607da9e942d3a646cd2c9a7cdefb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.jsonl b/manifests/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.jsonl deleted file mode 100644 index 19b3e1d5a4f1ddf03403a796a1d93093b7ffc705..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.png", - "output_text": "\nquản trị, tổ chức quản lý và điều hành của Công ty theo yêu cầu của Chủ tịch Công ty.\n4. Chủ tịch Công ty phải gửi Báo cáo bằng văn bản về quyết định của Chủ tịch Công ty cho chủ sở hữu, cơ quan tài chính theo quy định pháp luật hiện hành.\n5. Sau khi nhận được Báo cáo đánh giá tình hình sản xuất kinh doanh của năm và kế hoạch tài chính cho năm tiếp theo của Công ty, chủ sở hữu rà soát lại kế hoạch tài chính do Công ty lập và có ý kiến chính thức bằng văn bản để Công ty hoàn chỉnh kế hoạch tài chính.\n6. Tổng Giám đốc phải mời Chủ tịch Công ty hoặc người được Chủ tịch Công ty ủy quyền tham dự các cuộc họp giao ban, các cuộc họp chuẩn bị các báo cáo, đề án trình Chủ tịch Công ty hoặc trình chủ sở hữu Công ty do Tổng Giám đốc chủ trì để phối hợp chuẩn bị nội dung có liên quan. Chủ tịch Công ty hoặc người được ủy quyền tham dự có quyền phát biểu ý kiến nhưng không kết luận cuộc họp.\n7. Trường hợp cuộc họp do Chủ tịch Công ty chủ trì để xem xét quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc dự họp có quyền phát biểu đóng góp ý kiến, nhưng không có quyền kết luận cuộc họp.\nĐiều 25. Hợp đồng, giao dịch với những người có liên quan\n1. Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc Công ty:\na) Không được để vợ hoặc chồng, bố, bố nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của mình giữ chức danh Kế toán trưởng, thủ quỹ của Công ty;\nb) Báo cáo chủ sở hữu Công ty về các hợp đồng kinh tế, dân sự của Công ty ký kết với vợ hoặc chồng, bố, bố nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc. Trường hợp phát hiện hợp đồng có mục đích tư lợi mà hợp đồng chưa được ký kết thì chủ sở hữu có quyền yêu cầu Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc không được ký kết hợp đồng đó. Nếu hợp đồng đã được ký kết thì bị coi là vô hiệu, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc phải bồi thường thiệt hại cho Công ty và bị xử lý theo quy định của pháp luật.\n2. Các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty và quyết định của chủ sở hữu Công ty (nếu có).\nĐiều 26. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc\n1. Phó Tổng giám đốc:\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff50858739fd46049360bdcafe28fc8f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.jsonl b/manifests/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..890a8cd17edcb3fd36c154eb50929151013d6d84 --- /dev/null +++ b/manifests/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.png", + "output_text": "\nNếu yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn không đủ điều kiện hoặc không đúng thẩm quyền thì Bộ Tư pháp trả lại hồ sơ cho Sở Tư pháp, có văn bản thông báo, nêu rõ lý do.\n3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Bộ Tư pháp thì Sở Tư pháp ghi vào sổ hộ tịch và cấp cho người yêu cầu giấy xác nhận ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài theo mẫu quy định. Trường hợp không đủ điều kiện hoặc không đúng thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn thì phải trả lời bằng văn bản và trả lại hồ sơ cho người yêu cầu, không trả lại lệ phí.\nĐiều 46. Cách ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài\n1. Việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài được thực hiện như sau:\nViệc ly hôn được ghi vào cột ghi chú của Sổ đăng ký kết hôn trước đây. Khi ghi vào sổ phải ghi rõ hình thức văn bản ly hôn; số, ngày, tháng, năm có hiệu lực pháp luật của văn bản ly hôn; tên Tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền khác của nước ngoài công nhận việc ly hôn; số, ngày, tháng, năm văn bản đồng ý của Bộ Tư pháp.\nTrường hợp trước đây người có yêu cầu đã đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã thì sau khi ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, Sở Tư pháp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi đã đăng ký kết hôn để ghi chú tiếp vào Sổ đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật về hộ tịch.\nTrường hợp trước đây người có yêu cầu đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện thì thông báo được gửi cho Bộ Ngoại giao để ghi chú vào Sổ đăng ký kết hôn lưu tại Bộ Ngoại giao (nếu Sổ đăng ký kết hôn đã chuyển lưu) và thông báo tiếp cho Cơ quan đại diện, nơi đã đăng ký kết hôn thực hiện việc ghi chú.\n2. Trường hợp người có yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn mà việc kết hôn trước đây thực hiện tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài và chưa làm thủ tục ghi vào sổ việc kết hôn thì Sở Tư pháp ghi đồng thời hai việc kết hôn và ly hôn vào Sổ đăng ký kết hôn sử dụng tại Sở Tư pháp.\nTrường hợp người yêu cầu đã đăng ký kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam, nhưng Sổ đăng ký kết hôn không còn lưu trữ được thì việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn cũng được thực hiện theo quy định tại Khoản này.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff60082c5aab43e4ac6d04f1581fee3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.jsonl b/manifests/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.jsonl deleted file mode 100644 index 24f0a6734058f62f68be3f15ec0d40f63da30587..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.png", - "output_text": "\n7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0301.11.95---- Cá rông (Scleropages formosus)151311
0301.11.99---- Loại khác151311
0301.19-- Loại khác:
0301.19.10--- Cá bột1097.5
0301.19.90--- Loại khác151311
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
0301.92.00-- Cá chình (Anguilla spp.)151311
0301.93-- Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.10--- Để nhân giống, trừ cá bột000
0301.93.90--- Loại khác151311
0301.94.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0301.99-- Loại khác:
--- Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mù (lapu lapu):
0301.99.11---- Để nhân giống000
0301.99.19---- Loại khác151311
--- Cá bột loại khác:
0301.99.21---- Để nhân giống000
0301.99.29---- Loại khác151311
--- Cá biển khác:
0301.99.31---- Cá măng biển để nhân giống151311
0301.99.39---- Loại khác151311
0301.99.40--- Cá nước ngọt khác000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0302.11.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)151311
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff709aa3c0c84e68a747d5d64f118c1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.jsonl b/manifests/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.jsonl deleted file mode 100644 index 0ea32b6ebf6d839c9d9bed1edfed97a35f311ea8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.png", - "output_text": "\nDANH MỤC CÁC ĐOẠN RỪNG VEN BIÊN TỬ NGUỒN VỒN \n KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VEN BIÊN TỬ NGUỒN VỒN \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 120/QĐ-TTg \n ngày 22 tháng 06 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and text around the border.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên dự ánĐịa điểm thực hiệnThời gian thực hiệnDiện tích, Quy môGhi chú
Trồng rừng (ha)Bảo vệ rừng (ha)Hạng mục khác
IDỰ ÁN ĐÁ PHÊ DUYỆT, TIẾP TỤC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN (13 TỈNH CÓ 25 DA)
1Quảng Ninh (02 DA)15.307
Dự án đầu tư trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng ngập mặn phòng hộ ven biển thị xã Quảng Yên giai đoạn 2012 - 2020H. Quảng Yên2012 - 2020150Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 24/10/2012
Các DA BV và PTR phòng hộ, đặc dụng giai đoạn 2008 - 2015 huyện Móng Cái, huyện Tiên YênH. Móng Cái, Tiên Yên2008 - 2015
2Sóc Trăng (01 DA)
DA bảo vệ và PT rừng phòng hộ ven biển tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2011 - 2020H. Trần Đề, Cù Lao Dung và TX Vĩnh Châu2011 - 20201.787C.S rừng 5.989 ha; trồng cây phân tán 2,6 triệu câyQĐ 351/QĐHC-CTUBND ngày 24/4/2013
3Ninh Bình (02 DA)
Kế hoạch Bảo vệ phát triển rừngHuyện Kim Sơn2014 - 2020442.86432.87
Kế hoạch Bảo vệ phát triển rừngHuyện Kim Sơn2014 - 2020243.27
Kế hoạch Bảo vệ phát triển rừngHuyện Kim Sơn2014 - 2020189,6
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff78463764d54246aed9969105eaa35e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.jsonl b/manifests/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..837a4c82ef3cee82f305285c0f58bc82ee4059e3 --- /dev/null +++ b/manifests/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.png", + "output_text": "\n243\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
6905.10.00- Ngói lợp mái2522,520
6905.90.00- Loại khác2522,520
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.17,51510
69.07Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6907.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6907.10.90-- Loại khác2522,520
6907.90- Loại khác:
6907.90.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6907.90.20-- Gạch lót dùng cho máy nghiền2522,520
6907.90.90-- Loại khác2522,520
69.08Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6908.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6908.10.10-- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6908.10.90-- Loại khác2522,520
6908.90- Loại khác:
-- Tấm lát tròn (chưa có hoa văn):
6908.90.11--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6908.90.19--- Loại khác2522,520
-- Loại khác:
6908.90.91--- Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường2522,520
6908.90.99--- Loại khác2522,520
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff7a14ab753d44d9affff9241cd84547.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff920070bea94373bbadb92142d46616.jsonl b/manifests/ff920070bea94373bbadb92142d46616.jsonl deleted file mode 100644 index 95ac03c13b5c7e10c6438afae669cef1d2164240..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff920070bea94373bbadb92142d46616.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff920070bea94373bbadb92142d46616.png", - "output_text": "\n- Nhà nước ưu tiên bố trí nguồn lực từ ngân sách, kết hợp lồng ghép các nguồn vốn đầu tư khác và huy động các nguồn lực từ xã hội để đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển;\n- Nhà nước tạo cơ chế, chính sách hướng lợi để thu hút các thành phần kinh tế, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tham gia đầu tư bảo vệ và phát triển rừng ven biển.\n2. Mục tiêu\na) Mục tiêu chung\nPhát huy chức năng phòng hộ của rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng, giảm nhẹ thiên tai, bảo vệ hệ thống đê biển, cơ sở hạ tầng, bảo tồn đa dạng sinh học; góp phần phát triển kinh tế, xã hội và cùng cố quốc phòng, an ninh quốc gia.\nb) Mục tiêu cụ thể\n- Bảo vệ diện tích rừng ven biển hiện có 310.695 ha;\n- Trồng mới 46.058 ha, nâng tổng diện tích rừng ven biển đến năm 2020 lên 356.753 ha và độ che phủ rừng ven biển từ 16,9% (năm 2014) lên 19,5% vào năm 2020.\n3. Nhiệm vụ Đề án\na) Bảo vệ diện tích rừng hiện có 310.695 ha.\nb) Phục hồi 9.602 ha rừng kém chất lượng.\nc) Trồng rừng mới: 46.058 ha, trong đó:\n- Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển 37.008 ha, gồm: Trồng rừng ngập mặn: 29.500 ha, trồng rừng chắn gió, chắn cát ven biển 7.508 ha;\n- Trồng rừng sản xuất ven biển kết hợp phòng hộ: 9.050 ha.\nd) Trồng cây phân tán ven biển: 23,5 triệu cây.\n4. Tổng hợp nhu cầu vốn và nguồn vốn\na) Tổng hợp nhu cầu vốn\n- Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án giai đoạn 2014 - 2020 là 5.415 tỷ đồng (bình quân mỗi năm 902,5 tỷ đồng), trong đó:\n+ Khoán bảo vệ rừng: 412,7 tỷ đồng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff920070bea94373bbadb92142d46616.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.jsonl b/manifests/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d133e780a4a66742706c9957f50df72ace149e6 --- /dev/null +++ b/manifests/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.png", + "output_text": "\n415\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
9005.80- Dụng cụ khác:
9005.80.10-- Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.80.90-- Loại khác000
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
9005.90.10-- Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.90.90-- Loại khác000
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.
9006.10- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trực in:
9006.10.10-- Máy vẽ ảnh laser221
9006.10.90-- Loại khác221
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự221
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngay12,5107,5
- Máy ảnh loại khác:
9006.51.00-- Có bộ ngấm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm12,5107,5
9006.52.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm221
9006.53.00-- Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm221
9006.59-- Loại khác:
9006.59.10--- Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mạnh221
9006.59.90--- Loại khác221
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006.61.00-- Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện (\"điện tử\")7,57,55
9006.69.00-- Loại khác7,57,55
- Các bộ phận và phụ kiện:
9006.91-- Sử dụng cho máy ảnh:
9006.91.10--- Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phần nhóm 9006.10.10221
9006.91.30--- Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phần nhóm từ 9006.40 đến 9006.53655
9006.91.90--- Loại khác221
9006.99-- Loại khác:
9006.99.10--- Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh655
9006.99.90--- Loại khác655
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
9007.10.00- Máy quay phim000
9007.20- Máy chiếu phim:
9007.20.10-- Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm000
9007.20.90-- Loại khác000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ffb4a2f49bef43cf96fe21f760142d06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.jsonl b/manifests/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.jsonl deleted file mode 100644 index df892780a714439d644aefddfade9aca1c091038..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.png", - "output_text": "\n197\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4805.30.10-- Giấy bao quanh hộp diêm, đã nhuộm màu000
4805.30.90-- Loại khác000
4805.40.00- Giấy lọc và bia lọc000
4805.50.00- Giấy ni và bia ni000
- Loại khác:
4805.91-- Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4805.91.10--- Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng110.5
4805.91.20--- Giấy vàng mã111
4805.91.90--- Loại khác000
4805.92-- Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4805.92.10--- Giấy và bia nhiều lớp000
4805.92.90--- Loại khác000
4805.93-- Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805.93.10--- Giấy và bia nhiều lớp000
4805.93.20--- Giấy thấm000
4805.93.90--- Loại khác000
48.06Giấy giả da gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
4806.10.00- Giấy giả da gốc thực vật000
4806.20.00- Giấy không thấm dầu mỡ000
4806.30.00- Giấy can000
4806.40.00- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác000
4807.00.00Giấy và bia bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bia phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tấm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.5.542
48.08Giấy và bia, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhãn, rập nổi hoặc dục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.
4808.10.00- Giấy và bia sóng, đã hoặc chưa dục lỗ000
4808.40.00- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhãn, có hoặc không rập nổi hoặc dục lỗ000
4808.90- Loại khác:
4808.90.20-- Đã làm chun hoặc làm nhãn000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ffc4a56dbc144dbbbdfc57fc0c13c991.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.jsonl b/manifests/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7c94787b0b3c7e900b5237f8223360b17e34c04 --- /dev/null +++ b/manifests/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1266 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2013\nLogo of the Republic of Vietnam (HOA TỘC) with a star and the text 'HOA TỘC' inside a banner.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: ..... 6580..... \n Ngày: ..... 05/05.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1233/TTr-BTĐKT ngày 25 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n\nHội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Lạng Sơn;\nPhòng Kế toán - Tài vụ, Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp tỉnh Lạng Sơn,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ffd070127a1f429ca774673f38846bed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.jsonl b/manifests/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3651cbf3ba960cb0f390017521915933fcdd6f9 --- /dev/null +++ b/manifests/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.png", + "output_text": "\n490\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
9613.10.10-- Bảng plastic17.51513
9613.10.90-- Loại khác17.51513
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10-- Bảng plastic17.51513
9613.20.90-- Loại khác17.51513
9613.80- Bật lửa khác:
9613.80.10-- Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp17.51513
9613.80.20-- Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bắn bằng plastic17.51513
9613.80.30-- Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bắn, trừ loại bằng plastic17.51513
9613.80.90-- Loại khác17.51513
9613.90- Bộ phận:
9613.90.10-- Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng12.5119
9613.90.90-- Loại khác74.52
96.14Tầu thuốc (kể cả điều bát) và đốt xi gà hoặc đốt thuốc lá, và bộ phận của chúng.
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tầu thuốc17.51513
9614.00.90- Loại khác17.51513
96.15Lược, trám cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.
- Lược, trám cài tóc và loại tương tự:
9615.11-- Bảng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20--- Bảng cao su cứng151311
9615.11.30--- Bảng plastic151311
9615.19.00-- Loại khác151311
9615.90- Loại khác:
-- Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11--- Bảng nhôm151311
9615.90.12--- Bảng sắt hoặc thép151311
9615.90.13--- Bảng plastic151311
9615.90.19--- Loại khác151311
-- Bộ phận:
9615.90.21--- Bảng plastic151311
9615.90.22--- Bảng sắt hoặc thép151311
9615.90.23--- Bảng nhôm151311
9615.90.29--- Loại khác151311
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ffda939b16cd4ed499cb319fa9718487.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.jsonl b/manifests/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee6f24588f06ab6a94fbfc7603aee0008b4507da --- /dev/null +++ b/manifests/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.png", + "output_text": "\n322\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
201620172018
8431.39.90--- Loại khác000
- Cửa máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41-- Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431.41.10---- Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.26543
8431.41.90---- Loại khác543
8431.42.00-- Lưới của máy ủi đất lưới thẳng hoặc máy ủi đất lưới nghiêng543
8431.43.00-- Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49000
8431.49-- Loại khác:
8431.49.10---- Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26000
8431.49.20---- Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp000
8431.49.40---- Lưới cắt hoặc mũi lưới cắt dùng cho máy ủi đất lưới thẳng hoặc máy ủi đất lưới nghiêng000
8431.49.50---- Cửa xe lu lẫn đường000
8431.49.60---- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00000
8431.49.90---- Loại khác000
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc làm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cày cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.
8432.10.00- Máy cày131212
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00-- Bừa đĩa7,57,55
8432.29.00-- Loại khác7,57,55
8432.30.00- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy221
8432.40.00- Máy rải phân và máy rắc phân221
8432.80- Máy khác:
8432.80.10-- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn555
8432.80.20-- Máy cày cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao555
8432.80.90-- Loại khác555
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10-- Cửa máy thuộc phân nhóm 8432.80.90111
8432.90.20-- Cửa máy cày cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao111
8432.90.90-- Loại khác111
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rom hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
8433.11.00-- Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang221
8433.19-- Loại khác:
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ffdb3a489705450d9347ff2342ca34d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file